Hà Nội 03/2012

THÌẾT KẾ KẾT CẤU LÕÌ-VÁCH
BTCT
TS. CAO DUY KHÔÌ
VÌỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG
VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG
IBST – WEBSITE: IBST.VN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC HÀ NQI
HAU – WEBSITE: HAU.EDU.VN
















ViÖn k hc n x ©y dù n g
NQI DUNG
Thiêt kê kêt câu lõi-vách
4
Công nãng cúa lõi-vách
1
Bô trí lõi-vách trên mãt bãng
2
Úng xú cúa kêt câu vách
3
Câu tao
5
1. Công nång cúa Iõi-vách

Vách là cấu kiện chịu lực theo phương ngang và
phương thẳng đứng, làm tăng độ cứng theo
phương ngang ca c!ng t"#nh$ Vách thư%ng c&
'(ng tấm phẳng m)ng$

*+i là k,t cấu chịu lực đư-c t. h-p theo các '(ng
khác nhau t/ các vách$

0,t cấu l+i1vách c& 2 ngh3a đ4c 5iệt 6uan t"7ng
t"ong nhà cao t8ng, v# n& gánh chịu ph8n l9n các
t:i t"7ng ngu; hi<m như =i& và >ộng đất$ ?o đ&,
c8n thi,t k, l+i1vách @5A t"B, tBnh toán và cấu t(oC
một cách h-p l2$

0h!ng gian 5Dn t"ong l+i cứng thư%ng đư-c 5A
t"B hệ thAng giao th!ng theo phương đứng như
thang má;, thang 5ộ$
2. Bô trí Iõi-vách trên måt bång

E"ong khi t:i t"7ng thẳng đứng ca nhà cao t8ng c&
th< coi là tăng đFu theo chiFu cao, t:i t"7ng ngang
@gi& và động đấtC tăng nhanh theo chiFu cao$

0hi chiFu cao nhà tăng, đ< đ:m 5:o độ 5Fn, độ cứng
và độ .n định, c& hai 5iện pháp cơ 5:n như GauH

Eăng ti,t 'iện các cấu kiện chịu lực đ< th)a mIn các
điFu kiện t"Dn$ Jách ti,p cKn nà; c& th< 'Ln đ,n việc
hao phB vKt liệu, :nh hưMng l9n đ,n ki,n t"Nc và đ!i khi
phi thực t,$

Jh7n lựa h#nh 'áng ca k,t cấu Gao cho n& cứng hơn,
.n định hơn mà kh!ng hao phB thDm nhiFu vKt liệu$
*ựa ch7n vị t"B l+i1vách là một ;,u tA cấu thành h,t Gức
6uan t"7ng ca cách ti,p cKn nà;$ Eh!ng thư%ng, t"ong
thi,t k, nhà cao t8ng, việc lựa ch7n h#nh 'áng k,t cấu
c& 2 ngh3a ch đ(o$ *ựa ch7n h-p l2 là đ:m 5:o cho
việc thi,t k, chuOn Pác và gi:m thi<u chi phB PQ; lRp$
Bô trí Iõi-vách trên måt bång
Bô trí
hçp Iý
1
Giám thiêu dô xoãn cúa kêt câu
2
Tång cuòng dô cúng ngang và dô ôn
djnh cúa kêt câu
3
Giám mô men uôn và luc cãt trong mãt
phãng sàn
4 Tân dung khá nãng làm viêc cúa vách
5 Ðôi xúng
Bô trí Iõi-vách trên måt bång
Đô cúng chông xoån tôt do vách
bô trí dôi xúng, không Iêch tâm. Đô
cúng theo phuong ngang duçc
dám báo bói vách và hê khung.
Lõi duçc bô trí ch[u uôn theo cá
hai phuong. Đô cúng chông xoån
thâp do dô Iêch tâm Ión.
Lõi duçc bô trí ch[u uôn theo cá
hai phuong. Đô cúng chông xoån
cao do Iõi bô trí dôi xúng, không
Iêch tâm.
Giám thiêu dô Iêch tâm trên måt bång
Giám mô men uôn và Iµc cåt trong måt
phång sàn
Giám mô men uôn và Iµc cåt trong måt
phång sàn
Ví dµ 1: Keangnam Landmark Tower

Sotel toTe"H
UV t8ng, cao
kho:ng WXXm

YeGi'ential
toTe"H Z[ t8ng,
cao kho:ng
\XXm
HoteI Tower
]4t 5^ng t8ng đi<n h#nh
HoteI Tower
HoteI Tower
T1=8.8 sec T2=4.52 sec T3=3.37 sec
Keangnam ResidentiaI tower
YeGi'ential _ và ` a ]4t 5^ng t8ng đi<n h#nh
Keangnam ResidentiaI tower
Burj KhaIifa - Dubai
Chiêu caoHeight 818m
Sô tâng 162 (sử dụ ng chính thức) –
206 (bao gồm các t̀ng !"#
thụt)
Chiêu rô ng chân

150 m
Burj KhaIifa - Dubai
Burj KhaIifa - Dubai
0,t cấu '(ng b0iFng 5a
chQncH
]ột l+i V c(nh M gida,
bchAngc W chQn Gang W
hư9ng đAi Pứng nhau$ W
chQn nà; đư-c đ:m 5:o độ
cứng ngoài m4t phẳng 5^ng
các Gư%n ngang$ *+i V c(nh
k,t h-p v9i W chQn kiFng và
e t8ng out"igge"G t(o "a độ
cứng ngang và độ chAng
PoRn l9n$
Burj KhaIifa - Dubai
Burj KhaIifa - Dubai
02-2006
08-2006
Burj KhaIifa - Dubai
01-2007
01-2010
Burj KhaIifa - Dubai
Bitexco FinanciaI Tower (BFT) – TP HCM

0hánh thành ngà;
WfgfXg\XfX t(i 6uKn f, Eh
SJ]

Eia tháp cao thứ nh# Việt
jam

V[ t8ng, cao \V\ mk 0hAi
đ, cao V t8ngk W t8ng
h8mk

lQn đm t"ực thăng t"Dn
t8ng e\k

0,t cấu kh!ng đAi Pứngk
m4t 5^ng các t8ng tha;
đ.i kh!ng giAng nhauk
Bitexco FinanciaI Tower – Tâng trêt
BFT – Måt bång tâng 30 và 50
Tâng 30 Tâng 50
Bô trí Iõi-vách trên måt bång
Bô trí
hop lý
1
Giám thiêu dô xoãn cúa kêt câu
2
Tãng cuòng dô cúng ngang và dô ôn
djnh cúa kêt câu
3
Giám mô men uôn và luc cãt trong mãt
phãng sàn
4 Tân dung khá nãng làm viêc cúa vách
5 Ðôi xúng
3. Úng xú cúa vách ch[u tái trçng ngang
3.1. Vách có thê quan niêm Ià dang kêt câu gì?
$%m m&ng' ha" cột m(nh)
3. Úng xú cúa vách ch[u tái trçng ngang
3.1. Vách có thê quan niêm Ià dang kêt câu gì?
$%m m&ng' ha" !hung)
3. Úng xú cúa vách ch[u tái trçng ngang
3.2. Vách don, khung don và hê khung-vách
3. Úng xú cúa vách ch[u tái trçng ngang
3.2. Vách don, khung don và hê khung-vách
∆ · 26.73 cm
Vách dày = 15 cm
3. Úng xú cúa vách ch[u tái trçng ngang
∆ · 15.97 cm
Tiêt diên dâm = 60 cm x 30 cm
Tiêt diên côt = 50 cm x 50 cm
3.2. Vách don, khung don và hê khung-vách
3. Úng xú cúa vách ch[u tái trçng ngang
∆ · 5.14 cm
3.2. Vách don, khung don và hê khung-vách
3. Úng xú cúa vách ch[u tái trçng ngang
Stiffkhung +Stiffvách Stiffkhung-vách
Tam coi dô cúng theo phuong ngang (Stiff) cúa
kêt câu bãng Luc/chuyên vj, ta có:
Stiffvách = 200/26.73= 7.5
Stiffkhung = 200/15.97= 12.5
Stiffkhung-vách = 200/5.14= 38.9
3.2. Vách don, khung don và hê khung-vách
3. Úng xú cúa vách ch[u tái trçng ngang
3.3. Nôi Iµc nào Ià nguy hiêm?
3. Úng xú cúa vách ch[u tái trçng ngang

Kích thuóc hình hoc và các lô cúa ánh huóng lón dên
úng xú cúa vách khi chju tái trong ngang. Trong nhiêu
truòng hop có thê dua vách vê dang kêt câu don gián
nhu côt (dâm consol) hoãc khung.

Úng xú cúa vách don khác úng xú cúa hê khung-vách.
Quan niêm "Độ cứng vách đơn + độ cứng khung = độ cứng
hệ khung-vách¨ không dú dô tin cây.

Cân xem xét su làm viêc cúa vách trong cá hê kêt câu
mà nó là môt bô phân câu thành. Viêc tách riêng hê
thông vách dê tính toán (quan niêm vách chju toàn bô tái
trong ngang) có thê dân tói sai sô lón và hao phí vât
liêu.
4. Thiêt kê kêt câu Iõi-vách
Vê co bán, thiêt kê kêt câu lõi-vách bao gôm 4 buóc:
1. Bô trí lõi-vách trên mãt bãng, chon lua kích thuóc so bô
(thuòng do quyêt djnh ó khâu kiên trúc).
2. Tính toán giá trj nôi luc (hoãc úng suât) thiêt kê trong
kêt câu lõi-vách bãng các biên pháp mô hình hóa kêt
câu khác nhau trên chuong trình máy tính.
3. Tính toán khá nãng chju luc cúa kêt câu lõi-vách theo
kêt quá nôi luc (hoãc úng suât) nhân duoc tù buóc 1.
4. Ðãt côt thép theo tính toán, có kê dên các yêu câu câu
tao riêng.
4. Thiêt kê kêt câu Iõi-vách
Mô hình hóa kêt câu Iõi-vách
I. Mô hình hóa vách cứng về dạng khung:
n$ f$ >ưa vách vF cấu kiện cột v9i độ cứng tương đương
@6u; đ.i theo đ4c t"ưng ti,t 'iện, ho4c 'ựa t"Dn chu;<n vịC$
J8n c& cách m! ph)ng đi<m nAi gida '8m và vách$
n$ \$ lo 'png m! h#nh giàn :o
II. Sử dụng phương pháp phần tử hữu hạn đ t!nh
k"t c#u $%&'vách cứng như các phần tử dạng t#(
)*h+$$ h,-c (+(./an+0.
Mục t&1u: EBnh toán giá t"ị nội lực @ho4c ứng GuấtC t"ong
k,t cấu l+i1vách phpc vp thi,t k,$
2ách thức:
Mô hình hóa kêt câu Iõi-vách
n$ f$ >ưa vách vF cấu kiện cột v9i độ cứng tương đương
Vùng c ng ứ

Eư%ng đư-c m! ph)ng 5^ng
bcộtc c& ti,t 'iện b` P tc

bJộtc liDn k,t v9i các '8m ngang
5^ng các vqng cứng$
B
H
t
B
Ph ng ươ
tác đ ng ộ
c a l c ủ ự
t
B
H
2t
t
H
Mô hình hóa kêt câu Iõi-vách
n$ \$ lo 'png m! h#nh giàn :o @lt"ut an' Eie mo'elC
Mô hình hóa kêt câu Iõi-vách
nn$ lo 'png phương pháp ph8n to hdu h(n đ< tBnh nội
lực @ho4c ứng GuấtC t"ong l+i1vách cứng
Mô hình hóa kêt câu Iõi-vách
3h4c t" th&"t k":

Việc Go 'png các chương t"#nh tBnh toán chu;Dn nghiệp
@rE_`l, l_h \XXX, ]n?_l, sC là "ất ph. 5i,n và c&
th< coi là 5Rt 5uộc$

Jác chương t"#nh nà; cho phtp k< đ,n Gự làm việc
đung th%i ca vách và các k,t cấu khác như cột, Gàn,
'8m$ Vách đư-c m! t: như các ph8n to '(ng tấm @Ghell
ho4c mem5"aneC$ *+i đư-c m! t: 5^ng t. h-p ca các
đơn ngu;Dn vách$

>a GA các chương t"#nh tBnh toán ph. 5i,n cho phtp
Puất nội lực @j, ], VC cho đơn ngu;Dn vách$ Việc tBnh
toán ứng Guất t"ong vách là c& th<, tu; nhiDn khá phức
t(p và Bt thấ; t"Dn thực t,$
Tính toán côt thép vách theo ACI 318-08
5ách đư6c th&"t k" ch7u các tác đ8ng *au:
f$ jtn v wAn @aPial loa' v xlePu"eC t"ong và ngoài m4t
phẳng vách
\$ JRt @Ghea"C
Việc tBnh toán chịu cRt cho vách theo _Jn Wf[ khá đơn
gi:n$ VF cơ 5:n, việc tBnh toán chịu cRt 5^ng ta; và Go
'png chương t"#nh tBnh toán cho k,t 6u: tương tự như
nhau$
EBnh toán vách chịu jtn v uAn phức t(p hơn$ `Dn c(nh
các phương pháp 'o _Jn Wf[ đF nghị, c& nhdng phương
pháp khác đư-c Go 'png t"ong các chương t"#nh tBnh toán
như rE_`l, chẳng h(n phương pháp Vqng 5iDn chịu m!
men$
So Iuçc vê ACI 318-08
9. 2ác t: h6p t!nh t,án );2I <9='>=? @.A0:
B+*&gn *t/+ngth C /+Du&/+d *t/+ngth:
]u, Vu, hu a jội lực tBnh toán
]n, Vn, hn a 0h: năng chịu t:i ca cấu kiện
So Iuçc vê ACI 318-08
Tính toán côt thép vách theo ACI 318-08

xyc 1 cư%ng độ chịu ntn đ4c t"ưng ca mLu t"p feXPWXX
mm$ xyc,minz fU ]ha$

x; 1 Jư%ng độ ch:; '{o ca cAt thtp theo EJ ]|$

_g a ?iện tBch ti,t 'iện vách theo phương ngang$

ρl z Sệ GA cAt thtp đứng z _G,vg_g

ρt z Sệ GA cAt thtp ngang z _G,hg_g

lc z JhiFu cao vách đo t/ tQm t9i tQm hai đ8u gAi đ}$

h z `F 'à; vách

hw z JhiFu cao vách

lw z JhiFu 'ài vách

Mcr z ]! men gQ; nứt
EF h&Gu *ử dụng:
Thiêt kê vách ch[u nén-uôn
_Jn Wf[1X[, chương fZ gi9i thiệu XW phương
phápH

f$ Ehi,t k, vách như cấu kiện chịu ntn
@comp"eGGion mem5e"GC$ Ehư%ng Go 'png 5i<u
đu tương tác, giAng thi,t k, cột$

\$ hhương pháp thực nghiệm @c& một GA gi9i
h(n đ< Go 'pngC a rmpi"ical 'eGign metho'

W$ hhương pháp thi,t k, vách m:nh @c& một GA
gi9i h(n đ< Go 'pngC a alte"native 'eGign ox
Glen'e" TallG
3h&"t k" vách như c#u k&Gn ch7u nHn

Vách đư-c thi,t k, như cấu kiện chịu ntn @comp"eGGion
mem5e"GC th!ng thư%ng @giAng thi,t k, cộtC, c& k< đ,n :nh
hưMng ca độ m:nh @_Jn Wf[, chương fXC$

J8n tBnh toán vách như cấu kiện chịu ntn lệch tQm PiDnH jtn
v uAn t"ong m4t phẳng vách v uAn ngoài m4t phẳng vách$

J& th< Go 'png 5i<u đu tương tác ho4c Go 'png chương t"#nh
tBnh toán$

Việc tBnh toán vách như cấu kiện chịu ntn lệch tQm PiDn là
phức t(p$ Eu; nhiDn c& nhiFu chương t"#nh tBnh toán hm t"- tAt
;Du c8u nà;, vB 'p rE_`l, Jln J~*w]jsC

jgoài các ;Du c8u cấu t(o đAi v9i cấu kiện chịu ntn th!ng
thư%ng, c8n đ:m 5:o các ;Du c8u vF cấu t(o đAi v9i vách theo
_Jn Wf[, chương fZ và ;Du c8u kháng chấn, chương \f$
3h&"t k" vách như c#u k&Gn ch7u nHn
3h&"t k" c8t
Phuong pháp thµc nghiêm - EmpiricaI Design
Method – ACI 318-08, 14.5
Jác gi9i h(n cho việc áp 'pngH

Jh• áp 'png cho vách c& ti,t 'iện chd nhKt đ4c k

>ộ 'à; ca vách th)a mIn các điFu kiện GauH
h ≥ @lc ho4c lw gida các gAi đ}Cg\e
≥ fXX mm cho tư%ng chịu lực
≥ f€X mm đAi v9i tư%ng t8ng h8m ngoài ha; tư%ng m&ng

>ộ lệch tQm ca h-p lực các t:i t"7ng tBnh toán • hgV
h
Pu
e ≤ h/6
h/6
Sức ch7u tI& th&"t k":
φ = 0.65
k 1 hệ GA độ 'ài hdu hiệu @exxective length xacto"C

Vách ngàm t(i hai đ8u …k z X$[

Vách kh&a kh9p t(i hai đ8u …k z f$X

Vách kh!ng gi^ng @tự 'o một đ8uC …k z \$X
Phuong pháp thµc nghiêm - EmpiricaI Design
Method – ACI 318-08, 14.5

hhương pháp nà; ch ;,u áp 'png cho nhdng tư%ng
ngRn chịu t:i thẳng đứng$
1
¸ _

· − ≥
1
÷
¸ ,
1
¸ ]
2
0 55 1
32
c
n c g u
k
P . f A P
h
φ φ
l
Phuong pháp thiêt kê vách mánh
?ành cho vách m:nh theo phương ngoài m4t phẳng, chịu
t:i t"7ng ngang vu!ng g&c v9i m4t phẳng vách$
0hi thi,t k, vách m:nh theo phương ngoài m4t phẳng mà
phá ho(i là '{o @tenGion cont"olle'C, c8n tuQn theo mpc
fX$fX ca _Jn Wf[ @0< đ,n :nh hưMng ca độ m:nhC

PugAg J X$XVf ’c t(i ti,t 'iện gida chiFu
cao

?(ng phá ho(i ca vách là '{o
@tenGion1cont"olle'C

φMn ‚ Mcr

Jác vị t"B đ4t lực h th)a mIn điFu kiện
như t"Dn h#nh
*

+
a
t
,
-
a
.

+
o
a
d

Nhân xét vê thiêt kê vách ch[u nén
uôn theo ACI 318

E"ong W phương pháp đư-c _Jn Wf[ gi9i thiệu,
thi,t k, vách như cấu kiện chịu ntn @comp"eGGion
mem5e"GC là ph. 5i,n và đư-c áp 'png "ộng "Ii
t"ong các chương t"#nh tBnh toán 6uen thuộc như
rE_`l, ]n?_l, lE__? hY~ s Sai phương
pháp cin l(i khá đơn gi:n, mang tBnh chất tha;
th,, tu; nhiDn ph(m vi áp 'png tương đAi h(n
hƒp$
Thiêt kê vách ch[u cåt
Các ký hiêu sú dµng
j,u hw ≤ \lw, ngoài
cách tBnh chịu cRt
như G„ t"#nh 5à; M
'ư9i, _Jn Wf[ cho
phtp 'qng m! h#nh
giàn :o @Gt"ut1an'1
tie mo'el, _Jn Wf[,
_ppen'iP _C$ E"ong
t"ư%ng h-p nà; cAt
thtp chịu cRt ngang
và đứng vLn ph:i
th)a mIn các điFu
kiện cấu t(o t"#nh
5à; 'ư9i đQ;$
Thiêt kê ch[u cåt theo ACI 318-08
' z X$[hT a kho:ng cách t/ th9 ngoài cqng chịu ntn đ,n
tQm cAt thtp chịu kto
Jho phtp lấ; giá t"ị l9n hơn theo 5i,n '(ng tương thBch
@Gt"ain compati5ilit;C
φ = 0.75 ≤
· +

≤ 0 83

u n
n c s
n c
V V
V V V
V . f hd
φ
Khá nång ch[u cåt cúa bê tông
KL& vM& vách ch7u nHn dNc t/ục:
KL& vM& vách ch7u kH, dNc t/ục:
E"ong đ& ju Qm đAi v9i lực ktok =iá t"ị jug_g 5i<u
'i…n theo ]hak
† a Sệ GA 5D t!ng nhƒ, lấ; 5^ng f đAi v9i 5D t!ng
n4ng$
O,-c? có th *ử dụng g&á t/7 nhP hơn t/,ng ha& g&á t/7 *au:
0hi Mu/Vu-lw/2 Qm, kh!ng đư-c Go 'png phương t"#nh \$

0hi Vu ≤ φVcg\, cAt thtp ngang chịu cRt đ4t theo cấu
t(o$

0hi Vu ≥ φVcg\, cAt thtp ngang chịu cRt c8n th)a mIn
nhdng điFu kiện GauH
Tính toán côt thép ngang ch[u cåt
( )

· → ·
v y u c
s v
y
A f d V V s
V A
s f d
φ
φ
· ≥

0 0025
5, 3 , 450 mm
v
t
w
A
.
hs
s h
ρ
l
Côt thép dúng ch[u cåt

Jác k,t 6u: thB nghiệm cho thấ;, đAi v9i vách thấp, cAt
thtp đứng phQn 5A đFu c‡ng c8n thi,t như cAt thtp
ngang$
( )
¸ _
· ≥ + − −
÷
¸ ,


1
1
0 0025 0 5 2 5 0 0025
0 0025
3, 3 , 450 mm
h w
t
w
w
A h
. . . .
hs
.
s h
ρ ρ
l
l
l
Thiêt kê vách cúng ch[u nén uôn trong ETABS
Pier Pier
Spandrel
Pier
/ *hư0ng 1h21 30n gi(n (sim1.i4i,d 1i,- s,ction)5
/ *hư0ng 1h21 6" d7ng bi8u 39 tư0ng t2c5
Thiêt kê vách cúng ch[u nén-uôn trong ETABS
Phuong pháp don gián
Phuong pháp này giá thiêt mô men uôn tác dung lên
vách tuong duong vói cãp ngâu luc nguoc chiêu nhau
(kéo và nén) tác dung lên hai vùng biên cúa vách. Nhu
vây hai vùng biên cúa vách së chju hop luc cúa ngâu
luc do mô men gây ra công vói phân tái trong thãng
dúng tác dung lên hai vùng biên này.
Phân bung tuòng giüa hai biên chi tính toán mang phân
tái trong dúng c•n lai (gôm tái trong bán thân phân
bung tuòng và tái trong ngoài) và thông thuòng côt
thép vùng này duoc bô trí theo câu tao.
ETABS - Phuong pháp don gián
( )
( )
-phaûi 1 traùi - 1
döôùi
phaûi
döôùi
i phaûi­döôù
-phaûi 1 traùi - 1
döôùi
traùi -
döôùi
döôùi - traùi
B B L
M
A
A
P
P
B B L
M
A
A
P
P
p
b
p
b
e $ X e $ X
e $ X e $ X
− −
− ·
− −
+ ·

( )
phaûi traùi
döôùi
buïng − −
− − ·
b b
A A A
A
P
P
ˆu; t"#nh tBnh toán t"ong rE_`lH
f$ Jh7n kBch thư9c vqng 5iDnH Vqng 5iDn là h#nh chd
nhKt c& một c(nh 5^ng 5F 'à; ca vách tp$ J(nh cin
l(i tha; đ.i, t(i ving l4p đ8u tiDn lấ; 5^ng tp$ ]mi
ving l4p ti,p theo tăng '8n X$etp cho đ,n khi vư-t
6uá X$e*p th# '/ng l(i$ 0hi đ& c8n tăng kBch thư9c
vách$
\$ ˆu; đ.i giá t"ị m! men vF c4p ngLu lực tác 'png lDn
hai vqng 5iDn 5^ng cách chia cho cánh ta; đin ca
lực$
W$ EBnh toán kh: năng chịu lực ca hai vqng 5iDn và
vqng 5png vách như t"#nh 5à; 'ư9i đQ;$
ETABS - Phuong pháp don gián
Lµc kéo tai v•ng biên (nêu có) do côt thép ch[u:
Lµc nén tai v•ng biên do bê tông + thép ch[u. V•ng
biên duçc tính nhu côt ch[u nén thông thuòng:
φ = 0.65 € cho côt dai ngang
ETABS - Phuong pháp don gián
φ b= 0.9
Hàm Iuçng côt thép giói han måc d[nh trong ETABS:
- µma = 4• dôi vói tiêt diên chju nén.
= 6• dôi vói tiêt diên chju kéo
- µm!n = 0.5•.
y b
st
f
P
A
φ
·
5. Câu tao vách BTCT
Hàm Iuçng côt thép tôi thiêu

Hàm luong côt thép dúng ρl ≥ 0.0015

Giám xuông 0.0012 dôi vói côt thép D ≤ 16 và

fy ≥ 420 ‚Pa

Hàm luong côt thép ngang ρt ≥ 0.0025

Giám xuông 0.0020 dôi vói côt thép D≤ 16 và

fy ≥ 420 ‚Pa

Vách dày hon 250 mm (trù tuòng tâng hâm) phái có
tôi thiêu 2 lóp thép dãt song song mãt vách.

Buóc côt thép dúng và côt thép ngang

ƒ 3h

ƒ 450 mm

Không cân côt dai bó quanh các thanh côt dúng nêu
ρl ƒ 0.01
5. Câu tao vách BTCT
Gia cuòng quanh I€ mó

At least 2 No. 16 bars in
„alls „ith 2 layers of
reinforcement in both
directions

At least 1 No. 16 bar in
„alls „ith 1 layer of
reinforcement in both
directions

Anchored to develop fy
Câu tao vách theo yêu câu kháng chân
>Ai v9i vách liDn tpc t/ m&ng đ,n đ•nh nhà, hai vqng 5iDn
ca vách @5oun'a"; elementGC c8n đư-c tăng cư%ng thtp
n,uH
Trong đó c kho!ng c"ch t# th$ ch%u n&n ngo'( c)ng đ*n tr+c
trung h,-.
/u/hw 0 121134 trong đó /u chuy5n 6% th(*t k*2
JAt thtp ca vqng 5iDn c8n kto 'ài theo phương thẳng đứng
t/ ti,t 'iện ngu; hi<m một kho:ng cách 5^ng giá t"ị l9n hơn
gida lT và ]ugZVu$
Câu tao vách theo yêu câu kháng chân
Sai vqng 5iDn ca vách @5oun'a"; elementGC c‡ng c8n đư-c
tăng cư%ng thtp n,u ứng Guất ntn l9n nhất vư-t 6uá X$\xycH
Q >.ARSc
Sai vqng 5iDn ca vách @5oun'a"; elementGC c& th< kh!ng
c8n n,u ứng Guất ntn l9n nhất nh) hơn X$fexyc$
Sai vqng 5iDn ca vách @5oun'a"; elementGC c8n mM "ộng tAi
thi<u vào phBa t"ong một kho:ng cách c - 127lw ho4c cg\$
JAt đai ca vqng 5iDn tuQn th các ;Du c8u cấu t(o đAi v9i cột
`EJE theo _Jn Wf[1X[, mpc \f$V$Z$\ đ,n \f$V$Z$Z
CoupIing beam (spandreI)
CoupIing beam (spandreI)
LinteI beam (SpandreI) - Keangnam
LinteI beam (SpandreI) - Keangnam
Tài Iiêu tham kháo
f$ _Jn Wf[m1X[$
\$ `l [ffX1€U
W$ rJ f€€f
Z$ _"thu" S$ jilGon$, ?avi' ?a"Tin, Jha"leG ‰$ ?olan$ ?eGign ox conc"ete Gt"uctu"eG$
fZth e'ition$ ]c ="aT Sill, \Xff$
e$ `ungale l$ Ea"anath$ Yeinxo"ce' conc"ete 'eGign ox tall 5uil'ingG$ JYJ h"eGG,
Ea;lo" Š ‹"anciG ="oup, \XfX$
V$ ?avi' ?a"Tin$ `ài gi:ng kh&a tKp huấn _Jn1Wf[ t(i n`lE, f\g\Xff$
U$ ?eGign ox Ghea" Tall 5uil'ingG$ JnYn_ Yepo"t, f€[Z$
[$ rE_`l €$U a lhea" Tall 'eGign manual$
€$ javee' _nTa"$ `ehavio", mo'eling an' 'eGign ox Ghea" Tall x"ame G;GtemG$
_JrJ~]l, _nE, Ehailan'$
fX$ jgu;…n >(i ]inh$ `ài gi:ng vF _Jn Wf[, \Xff$
ff$ jgu;…n Soàng ?iệp$ EBnh toán vách cứng và nghiDn cứu Gự .n định ca vách
cứng t"ung gian t"ong l+i cứng nhà cao t8ng$ *uKn văn Eh(c G3$
f\$ Œ•Ž• Z$f€1Xe$ Œ••••‘’•“”•••–—˜•™š ›™Ž•œ•™š •ž–••Ÿ •
“•Œ—š“Ž™$ …†‡ˆ‰Š‹Œ•ŽŠˆ• ••Ž‘ˆ’, 2005.
Thank You !
VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG
IBST – WEBSITE: IBST.VN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÉN TRÚC HÀ NQI
HAU – WEBSITE: HAU.EDU.VN
















ViÖn k hc n x ©y dù n g

Related Interests