You are on page 1of 111

Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

Kế toán luôn là công cụ quan trọng phục vụ cho việc quản lý nền kinh tế của
đất nước, của tất cả các quốc gia trên thế giới cả vĩ mô lẫn vi mô. Việt Nam đang
chuyển sang nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Để
tồn tại và đứng vững trên thị trường mỗi đơn vị sản xuất phải quan tâm đến chi phí
sản xuất và tính giá thành sản phẩm. Trong những năm qua, nền kinh tế Việt Nam có
nhiều bước phát triển đáng kể, nhiều sản phẩm làm ra không những đáp ứng nhu cầu
trong nước mà còn xuất khẩu như: thủy sản, may mặc, nông sản...
Tuy nhiên, một trong những trở ngại lớn nhất của các doanh nghiệp nước ta là giá
sản phẩm bán ra bao giờ cũng cao hơn so với các nước khác. Vì sao hàng hoá chất
lượng như nhau nhưng giá thành thấp hơn hàng hoá Việt Nam mà họ thu được lợi
nhuận cao và phát triển sản xuất ? Điều này một lần nữa khẳng định giá thành sản
phẩm là một trong những yếu tố góp phần nên thắng lợi trong kinh doanh. Xuất phát
từ những suy nghĩ trên nên trong thời gian thực tập em chọn đề tài: " Hạch toán chi
phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng".
Chuyên đề gồm ba phần:
Phần I:
MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT
VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT.
Phần II:
TÌNH HÌNH THỰC TẾ HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG
Phần III:
MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC HẠCH TOÁN CHI
PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ
NẴNG

Trang 1
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

PHẦN I
MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN
XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT.

I. NHIỆM VỤ CỦA HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH:
1. KHÁI NIỆM CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM.
1.1.Khái niệm chi phí sản xuất : là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí lao động
vật hoá và hao phí lao động sống cần thiết mà xí nghiệp đã bỏ ra để tiến hành hoạt
động sản xuất trong một thời kỳ nhất định.
Chi phí sản xuất của một xí nghiệp công nghiệp bao gồm:
- Chi phí sản xuất công nghiệp là toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong lĩnh
vực hoạt động sản xuất công nghiệp, đây là hoạt động cơ bản đẻ hoàn thành sản phẩm
công nghiệp.
- Chi phí sản xuất ngoài công nghiệp là các chi phí phát sinh trong lĩnh vực
hoạt động ngoài công nghiệp như hoạt động xây dựng cơ bản nhỏ, hoạt động sản xuất
công nghiệp phụ trợ.
Còn chi phí trong kỳ của xí nghiệp công nghiệp bao gồm toàn bộ phần tài sản
hao mòn hoặc tiêu dùng hết cho quá trình sản xuất trong kỳ và số chi tiêu dùng cho
quá trình sản xuất hoặc phân bổ vào chi phí trong kỳ.
Việc phân biệt rõ chi phí và chi tiêu có ý nghĩa rất quan trọng trong việc tìm
hiểu bản chất cũng như nội dung, phạm vị và phương pháp hạch toán chi phí sản xuất.
1.2.Khái niệm giá thành sản phẩm: là biểu hiện bằng tiền tổng số hao phí lao
động sống và lao động vật hoá tính chi khối lượng sản phẩm hoặc lao vụ đã hoàn
thành như vậy giá thành sản xuất sản phẩm chính là chi phí sản xuất tính cho sản phẩm
hoặc lao vụ đã hoàn thành.
Giá thành sản xuất sản phẩm được tính toán xác định theo từng loại sản phẩm,
dịch vụ cụ thể hoàn thành và chỉ tính cho những sản phẩm đã hoàn thành toàn bộ qui
trình sản xuất thành phẩm hoặc hoàn thành một số giai đoạn công nghệ sản xuất nhất
định, tức là 1/2 thành phẩm
1.3 Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản hao phí về lao
động sống và lao động vật hoá có liên quan đến khối lượng công tác, sản phẩm, lao vụ
đã hoàn thành.
Về thực chất, chi phí và giá thành là hai mặt khác nhau của quá trình sản xuất.
Chi phí sản xuất phản ánh mặt hao phí sản xuất, còn giá thành sản phẩm phản ánh mặt
kết quả sản xuất. Tất cả những khoản chi phí phát sinh và các chi phí tính trước có liên
quan đến khối lượng sản phẩm, lao vụ, dịch vụ đã hoàn thành trong kỳ sẽ tạo nên chỉ
tiêu giá thành sản phẩm. Nói cách khác, giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền toàn
bộ các khoản chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra bất kể ở kỳ nào nhưng có liên quan đến
khối lượng công việc, sản phẩm đã hoàn thành trong kỳ.

Trang 2
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

Sơ đồ mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.

Chi phí sản xuất DDĐK Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
Tổng giá thành sản phẩm hoàn thành Chi phí sản xuất DDCK
Hay:
CPSX
Tổng CPSX CPSX
= dở dang
giá thành dở dang phát sinh
+ - cuối kỳ
sản phẩm đầu kỳ trong kỳ

Khi giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ bằng nhau hoặc các ngành sản
xuất không có sản phẩm dở dang thì tổng giá thành sản phẩm bằng tổng chi phí sản
xuất phát sinh trong kỳ.
2. PHÂN LOẠI CHI PHÍ SẢN XUẤT
Để quản lý vào hạch toán chi phí sản xuất theo từng nội dung cụ thể, theo từng
đối tượng tập hợp chi phí, từng đối tượng tính giá thành, cần phải tiến hành phân loại
chi phí sản xuất một cách khoa học, thống nhất theo những chỉ tiêu nhất định. Chi phí
sản xuất được phân loại theo một số tiêu thức như sau:
2.1. Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung kinh tế của chi phí:
Theo cách phân loại này, căn cứ vào tính chất, nội dung kinh tế của chi phí sản
xuất khác nhau để chia ra các yếu tố chi phí, mỗi yếu tố chi phí bao gồm những chi phí
có cùng một nội dung kinh tế, không phân biệt chi phí đó phát sinh ở địa điểm nào và
dùng vào mục đích gì trong sản xuất kinh doanh. Vì vậy theo cách phân loại này còn
gọi là phân loại chi phí sản xuất theo yếu tố. Toàn bộ chi phí sản xuất trong kỳ được
chia làm các yếu tố như sau:
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu:
Bao gồm toàn bộ các chi phí về các loại nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu
phụ, nhiên liệu, phụ tùng thay thế, vật liệu thiết bị xây dựng cơ bản mà doanh nghiệp
đã sử dụng cho các hoạt động sản xuất trong kỳ.
- Chi phí nhân công:
Bao gồm toàn bộ số tiền công phải trả, tiền trích bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã
hội, kinh phí công đoàn của công nhân và nhân viên hoạt động sản xuất trong doanh
nghiệp.
- Chi phí khấu hao TSCĐ:
Bao gồm toàn bộ số tiền trích khấu hao TSCĐ sử dụng cho sản xuất của doanh
nghiệp.
- Chi phí dịch vụ mua ngoài:
Bao gồm toàn bộ số tiền doanh nghiệp đã chi trả về các loại dịch vụ mua từ bên
ngoài như: tiên điện ,tiền nước, tiền bưu phí… phục vụ cho hoạt động sản xuất của
doanh nghiệp.
- Chi phí khác bằng tiền:
Bao gồm toàn bộ chi phí khác dùng cho hoạt động sản xuất ngoài bốn yếu tố
chi phí đã nêu ở trên.
Cách phân loại này cho biết có những loại chi phí gì đã dùng vào SX và tỷ
trọng của từng loại chi phí là bao nhiêu. Điều này có ý nghĩa quan trọng : đó là cơ sở
cho việc lập các kế hoạch cung ứng vật tư, kế hạch về quỹ lương, dự án về chi phí SX,

Trang 3
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

đồng thời cũng là cơ sở để tập hợp chi phí theo từng yếu tố nhằm đôn đốc tình hình
thực hiện theo từng yếu tố chi phí SX.
2.2 Phân loại chi phí theo công dụng kinh tế của chi phí:
Theo cách phân loại này, những khoản chi phí có công dụng kinh tế được xếp
vào một khoản mục chi phí, không xét đến khoản chi phí đó có nội dung kinh tế như
thế nào
Đối với chi phí công nghiệp thì chi phí sản xuất chia thành 3 khoản mục :
*Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
*Chi phí nhân công trực tiếp
*Chi phí SX chung:
-Chi phí nhân viên phân xưởng
-Chi phí vật liệu
-Chi phí dụng cụ sản xuất
-Chi phí khấu hao TSCĐ
-Chi phí dịch vụ mua ngoài
-Chi phí bằng tiền khác
Phân loại chi phí sản xuất theo nội dụng kinh tế và công dụng kinh tế có ý nghĩa
quan trọng hàng đầu trong việc phục vụ cho công tác tổ chức kế toán chi phí sản xuất
và tính giá thành sản phẩm.
2.3. Phân loại chi phí theo một số tiêu thức khác:
- chi phí ban đầu và chí phí chuyển đổi.
- Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp
- Chi phí bất biến và khả biến
- Chi phí năm trước và chi phí năm nay
- Chi phí chờ phân bổ và chi phí trích trước
3.CÁC LOẠI GIÁ THÀNH SẢN PHẨM :
Giá thành sản phẩm có ba loại:
- Giá thành kế hoạch: là giá thành tính trước khi bắt đầu sản xuất kinh doanh
của kỳ kế hoạch là biểu hiện bằng tiền của tổng số các chi phí cần thiết tính theo định
mức và dự đoán để Sx ra một đơn vị sản phẩm trong kỳ kế toán
- Giá thành định mức: là giá thành được tính trước khi bắt đầu kinh doanh, được
xây dựng trên cơ sở các định mức hiện hành tại thời điểm nhất định trong kỳ kế hoạch.
Do vậy giá thành định mức luôn thay đổi phù hợp với sự thay đổi các định mức chi phí
trong quá trình thực hiện kế hoạch
- Giá thành thực tế: là giá thành được xác định sau khi đã hoàn thành việc SX
sản phẩm căn cứ vào chi phí thực tế phát sinh.
4. Ý NGHĨA CỦA GIÁ THÀNH VÀ TÍNH GIÁ THÀNH
Giá thành là một chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật tổng hợp, được dùng để đánh giá
chất lượng hoạt động của xí nghiệp và phản ánh một cách tổng quát các mặt kỹ thuật,
kinh tế, tổ chức của xí nghiệp.
Đặc biệt trong điều kiện hoạt động của cơ chế thị trường, giá thành luôn là vấn
đề quan tâm hàng đầu của các nhà doanh nghiệp. Tổ chức kế toán đúng, chính xác và
hợp lý chi phí sản xuất và tính đúng, tính đủ giá thành sản phẩm có ý nghĩa rất lớn
trong công tác quản lý chi phí, giá thành, tổ chức kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của
chi phí phát sinh ở xí nghiệp công nghiệp nói chung, ở từng bộ phận đối tượng nói
riêng, góp phần quản lý tài sản, vật tư, lao động, tiền vốn tiết kiệm, có hiệu quả. Mặc

Trang 4
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

khác, tạo điều kiện và có biện pháp phấn đấu hạ giá thành sản phẩm, nâng cao chất
lượng sản phẩm. Đây là một trong những điều kiện quan trọng để tạo nên ưu thế cạnh
tranh của xí nghiệp và đặc biệt là để thị trường chấp nhận sản phẩm của xí nghiệp
công nghiệp.
5. NHIỆM VỤ CỦA HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM
Hạch toán chi phí sản xuất kinh doanh và tính giá thành sản phẩm ở mỗi doanh
nghiệp có các nhiệm vụ chủ yếu:
- Căn cứ vào đặc điểm quy trình công nghệ ,đặc điểm chi phí ,đặc điểm tổ chức
sản xuất và sản phẩm
của xí nghiệp công nghiệp mà xác định đối tượng và phương pháp tính giá thành phù
hợp
Tổ chức tập hợp và phân bổ từng loại chi phí SX kinh doanh theo đối tượng tập
hợp chi phí đã xác định bằng các phương pháp thích hợp đối với từng loại chi phí, tập
hợp chi phí SX kinh doanh theo các khoản mục chi phí và các theo các yếu tố chi phí
quy định.
Thường xuyên kiểm tra, đối chiếu và định kỳ phân tích tình hình thực hiện các
định mức chi phí trực tiếp, các dự đoán chi phí đói với chi phí SX chung, chi phí bán
hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, để đè xuất các biện pháp tăng cường quản lý và
tiết kiệm chi phí SX kinh doanh, phục vụ yêu cầu hạch toán kinh tế
Định kỳ lập các báo cáo chi phí SX kinh doanh theo đúng chế độ và thời hạn
Tổ chức kiểm kê phải đánh giá sản phẩm dở dang và tính giá thành sản phẩm
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT,
TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Việc xác định đúng đắn đối tượng và phương pháp hạch toán chi phí sản xuất,
tính giá thành sản phẩm trong từng điều kiện cụ thể của mỗi xí nghiệp là một trong
những vấn đề then chốt để đảm bảo tính giá thành sản phẩm chính xác, giảm khối
lượng công tác kế toán trong công tác quản lý kinh tế tài chính của xí nghiệp. Do vậy,
công việc đầu tiên là xác định đối tượng hạch toán chi phí:
1. Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất:
Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất là giới hạn được xác định trước để tập hợp
chi phí sản xuất nhằm phục vụ cho việc kiểm tra, phân tích chi phí và tính giá thành
sản phẩm. Giới hạn tập hợp chi phí sản xuất có thể là nơi phát sinh chi phí (phân
xưởng, bộ phận...) hoặc có thể là đối tượng chịu chi phí (sản phẩm, nhóm sản phẩm,
đơn đặt hàng, giai đoạn sản xuất, phân xưởng sản xuất…)
Khi xác định đối tượng tập hợp chi phí sản xuất, trước hết phải căn cứ vào mục
đích sử dụng của chi phí, sau đó căn cứ vào địa điểm phát sinh chi phí... việc xác định
đối tượng tập hợp chi phí đúng và phù hợp với đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý
của xí nghiệp công nghiệp có ý nghĩa rất lớn trong việc tổ chức kế toán tập hợp chi phí
sản xuất : từ việc tổ chức hạch toán ban đầu đến tổ chức tổng hợp số liệu, ghi chép trên
tài khoản, sổ chi tiết...
2. Đối tượng tính giá thành:
2.1. Đối tượng tính giá thành:
Đối tượng tính giá thành là loại sản phẩm, bán thành phẩm, công việc hoặc lao
vụ hoàn thành đòi hỏi phải xác định giá thành đơn vị

Trang 5
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

Khi tính giá thành sản phẩm trước hết phải xác định đối tượng tính giá thành
theo căn cứ sau:
- Căn cứ vào đặc điểm tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, loại sản phẩm
của xí nghiệp sản xuất để xác định đối tượng tính giá thành cho phù hợp với thực tế
của doanh nghiệp
- Căn cứ vào quy trình công nghệ SX của xí nghiệp, bên cạnh việc xác định đối
tượng tính giá thành, chúng ta còn phải xác định đơn vị tính giá thành. Đơn vị tính giá
thành của từng loại sản phẩm phải là đơn vị tính đã dược xã hội thừa nhận và phù hợp
với đơn vị tính trong kế hoạch SX kinh doanh
Việc xác định đối tượng tính giá thành đúng và phù hợp với điều kiện, đặc điểm
của xí nghiệp sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kế toán giá thành từ việc mở sổ
kế toán, lập các bản tính giá theo từng đối tượng cần quản lý và kiểm tra tình hình thực
tế giá thành sản phẩm có hiệu quả, đáp ứng yêu cầu quản lý mọi bộ doanh nghiệp
2.2. Mối quan hệ giữa đối tượng tập hợp chi phí và đối tượng tính giá thành:
Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành có nội dung
khác nhau nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau. Chúng giống nhau ở bản chất
chung, đều là phạm vi giới hạn để tập hợp chi phí theo đó và cùng phục vụ cho công
tác quản lý, phân tích, kiểm tra chi phí và giá thành. Số liệu về chi phí sản xuất là cơ
sở và căn cứ để tính giá thành và giá thành đơn vị cho từng đối tượng tính giá thành có
liên quan. Trong nhiều trường hợp, đối tượng hạch toán chi phí sản xuất có thể trùng
với đối tượng giá thành .
Tuy nhiên chúng có một số điểm khác nhau:
- Xác định đối tượng tập hợp chi phí là xác định phạm vi phát sinh chi phí để tập
hợp chi phí phát sinh trong kỳ, còn xác định đối tượng tính giá thành có liên quan đến
kết quả của quá trình sản xuất
- Sau khi chúng ta đã xác định được đối tượng hạch toán chi phí và đối tượng tính
giá thành, chúng ta cần phải xem xét trên cơ sở đối tượng hạch toán chi phí, đối tượng
tính giá thành đã xác định. Chúng ta sẽ phải áp dụng những phương pháp nào để hạch
toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.
3. Xác định các phương pháp hạch toán chi phí sản xuất:
Phương pháp hạch toán chi phí SX là những phương pháp được sử dụng để tập hợp
và phân bổ các loại chi phí sản xuất trong giới hạn đối tượng hạch toán chi phí được áp
dụng .
3.1. Phương pháp hạch toán chi phí theo chi tiết hoặc bộ phận sản phẩm:
Khi áp dụng phương pháp này thì giá thành sản phẩm được xác định bằng cách
cộng chi phí của các chi tiết hay bộ phận cấu thành sản phẩm. Phương pháp này khá
phức tạp nên chỉ áp dụng ở những xí nghiệp chuyên môn hoá cao, sản xuất ra ít loại
sản phẩm hoặc mang tính chất đơn chiếc, có ít chi tiết hoặc bộ phận cấu thành sản
phẩm
3.2. Phương pháp hạch toán chi phí theo sản phẩm :
Theo phương pháp này các chi phí phát sinh được tập hợp và phân loại theo từng
sản phẩm riêng biệt, không phụ thuộc vào tính chất phức tạp của các sản phẩm cũng
như quy trình công nghệ.
Nếu chế biến sản phẩm phải trải qua nhiều phân xưởng khác nhau thì các chi phí
được tập hợp theo từng phân xưởng, trong đó các chi phí trực tiếp được tính trực tiếp
cho từng sản phẩm, còn các chi phí chung được phân bổ theo từng sản phẩm theo các

Trang 6
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

tiêu thức phân bổ phù hợp
Khi áp dụng phương pháp này thì giá thành sản phẩm được xác định bằng phương
pháp trực tiếp hoặc phương pháp tổng cộng chi phí. Phương pháp này thường được áp
dụng trong các xí nghiệp thuộc loại hình sản xuất hàng loạt và có khối lượng lớn
3.3. Phương pháp hạch toán chi phí theo nhóm sản phẩm:
Theo phương pháp này các chi phí SX phát sinh được tập hợp theo nhóm sản phẩm
cùng loại.
Khi áp dụng phương pháp này thì giá thành sản phẩm được xác định bằng phương
pháp liên hợp nghĩa là sử dụng một số phương pháp đồng thời: phương pháp trực tiếp,
phương pháp tỷ lệ... phương pháp này thường được áp dụng trong các xí nghiệp đóng
giày, may mặc, dệt kim...
3.4. Phương pháp hạch toán chi phí theo đơn đặt hàng:
Theo phương pháp này các chi phí sản xuất được tập hợp và phân loại theo từng
đơn đặt hàng riêng biệt, khi đơn đặt hàng hoàn thành thì tổng chi phí cho đơn đặt hàng
đó chính là giá thành sản phẩm. Phương pháp này được áp dụng rộng rãi ở xí nghiệp
sản xuất đơn chiếc hoặc đối với xí nghiệp cơ khí chế tạo, sửa chữa, xí nghiệp in, thuỷ
sản...
3.5. Phương pháp hạch toán chi phí sản xuất theo đơn vị sản xuất:
Theo phương pháp này, chi phí sản xuất được tập hợp theo đơn vị (phân xưởng, tổ,
đội) sau đó chi phí lại được tập hợp theo đối tượng chịu chi phí (sản phẩm, nhóm sản
phẩm...)
Khi áp dụng phương pháp này thì giá thành sản phẩm có thể xác định bằng phương
pháp: phương pháp tính trực tiếp, tổng cộng chi phí...
3.6. Phương pháp hạch toán chi phí theo giai đoạn công nghệ :
Theo phương pháp này thì chi phí sản xuất được tập hợp và phân loại theo từng
giai đoạn công nghệ
Phương pháp này được áp dụng ở các xí nghiệp có công nghệ sản xuất được chia
thành nhiều giai đoạn và nguyên vật liệu chính được chế biến ngay từ giai đoạn đầu
đến giai đoạn cuối theo một trình tự nhất định.
3.7. Phương pháp hạch toán chi phí theo toàn bộ dây chuyền sản xuất:
Phương pháp này áp dụng trong trường hợp dây chuyền sản xuất giản đơn, liên
tục và sản xuất ít loại sản phẩm .
4. Phương pháp tính giá thành SX sản xuất sản phẩm:
Phương pháp tính giá thành là phương pháp kỹ thuật sử dụng số liệu chi phí sản
xuất đã tập hợp được của kế toán và các tài liệu liên quan đến tính tổng giá thành sản
xuất và giá thành đơn vị của sản phẩm đã hoàn thành theo đối tượng tính giá đã được
xác định.
Để phù hợp với các phương pháp hạch toán chi phí sản xuất, đối tượng tính giá
thành đã xác định, xí nghiệp phải lựa chọn các phương pháp tính giá thành sau:
4.1. Phương pháp tính giá thành trực tiếp:
Phương pháp tính giá thành trực tiếp còn gọi là phương pháp tính giá thành giản
đơn, phương pháp này được áp dụng đối với xí nghiệp có đối tượng tính giá thành phù
hợp với đối tượng tập hợp chi phí, kỳ tính giá thành phù hợp với kỳ báo cáo, quy trình
công nghệ sản xuất giản đơn, ổn định, chu kỳ sản xuất ngắn, mặt hàng ít.
Do đối tượng tính giá thành và đối tượng tập hợp chi phí phù hợp với nhau nên
dựa vào số liệu chi phí đã tập hợp được trong kỳ và chi phí SX dở dang đầu kỳ và cuốI

Trang 7
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

kỳ đánh giá được chúng ta sẽ tính giá thành theo công thức sau:

Tổng giá thành Chi phí SX Chi phí SX Chi phí SX
SX thực tế = dở dang + phát sinh - dở dang
của sản phẩm đầu kỳ trong kỳ cuối kỳ

Giá thành Tổng giá thành SX thực tế của sản phẩm
Đơn vị = --------------------------------------------------------
sản phẩm Tổng số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ
4.2. Phương pháp tổng cộng chi phí:
Phương pháp này được áp dụng đối với xí nghiệp trong quá trình sản xuất được
thực hiện ở nhiều bộ phận, nhiều giai đoạn công nghệ. Vì vậy, giá thành sản phẩm
được xác định bằng cách tổng số chi phí sản xuất của các bộ phận, các giai đoạn công
nghệ tham gia sản xuất sản phẩm.
4.3. Phương pháp loại trừ chi phí sản xuất phụ:
Phương pháp này được áp dụng đối với xí nghiệp trong quá trình sản xuất đồng
thời thu được cả sản phẩm chính và sản phẩm phụ (sản phẩm phụ là những sản phẩm
không phải là mục đích chính của qui trình công nghệ, về khối lượng và giá trị, sản
phẩm phụ chỉ chiếm một tỷ trọng rất nhỏ so với sản phẩm chính) trong phương pháp
này, đối tượng tập hợp chi phí là toàn bộ quy trình công nghệ sản phẩm, đối tượng tính
giá thành là sản phẩm chính. Trên cơ sở các chi phí sản xuất được tập hợp, các giá
thành sản phẩm chính được tính:
Giá thành Giá trị sản Chi phí SX Giá trị sản Giá trị
sản phẩm = phẩm dở + phát sinh - phẩm dở - sản phẩm
chính dang đầu kỳ trong kỳ dang cuối kỳ phụ
Trong đó, chi phí của sản phẩm phụ có thể tính theo chi phí kế hoạch hoặc tính bằng
cách lấy giá trị bán trừ đi lợi nhuận định mức.
4.4. Phương pháp hệ số:
Phương pháp này được áp dụng ở những xí nghiệp trong quá trình sản xuất thu
được nhiều sản phẩm khác nhau nhưng do tính chất quy trình công nghệ, chi phí sản
xuất không tập hợp riêng cho từng loại sản phẩm được mà phải tập hợp chung cho các
loại sản phẩm. Vì vậy người ta phải dùng hệ số làm căn cứ để tính giá thành của từng
loại sản phẩm. Để xác định hệ số, người ta phải dựa vào các tiêu chuẩn kỹ thuật cũng
như các điều kiện sản xuất, kỹ thuật, ngoài ra người ta cũng có thể dựa vào giá bán,
trong đó sản phẩm có hệ số là 1 được gọi là sản phẩm chuẩn, còn các sản phẩm khác
được quy về sản phẩm chuẩn theo hệ số đã xác định
Giá thành Tổng giá thành thực tế
Đơn vị sản = ------------------------------------------------
phẩm chuẩn Sản lượng sản phẩm (i) x Hệ số i
Giá thành thực Giá thành đơn vị Hệ số
tế sản phẩm i = sản phẩm chuẩn x sản phẩm i
Do hệ số chiếm một vị trí quan trọng trong việc tính giá thành nên việc xác định
chính xác hệ số sẽ có ý nghĩa quan trọng đến việc tính giá thành sản phẩm một cách
chính xác

Trang 8
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

4.5. Phương pháp tỷ lệ :
Phương pháp này được áp dụng ở những xí nghiệp có nhiều loại sản phẩm nhưng
có quy cách, phẩm chất khác nhau. Chi phí SX được tập hợp theo sản phẩm cùng loại
và giá thành được tính theo từng loại sản phẩm. Do đó, giá thành sản phẩm được xác
định bằng phương pháp tỷ lệ như là tỷ lệ với giá thành kế hoạch hay giá thành định
mức có ý nghĩa là căn cứ vào tổng giá thành thực tế xác định được và tổng giá thành
kế hoạch hay tổng giá thành định mức của các đối tượng tính giá để xác định tỷ lệ giá
thành
Tỷ lệ Tổng giá thành thực tế
Giá thành =--------------------------------------
Tổng giá thành kế hoạch
(hay tổng giá thành định mức)
Tổng giá thành thực Tổng giá thành kế hoạch Tỷ lệ
tế sản phẩm i = (hay định mức) của sản phẩm i x giá thành
4.6. Phương pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng :
Phương pháp này thường được áp dụng đối với những xí nghiệp có quy
trình sx đơn chiếc, hàng loạt nhỏ hoặc hàng loạt vừa theo các đơn đặt hàng. Đối
tượng tập hợp chi phí SX là từng đơn vị SX, từng đơn đặt hàng, còn đối tượng
tính giá thành là từng đơn đặt hàng. Để thực hiện được phương pháp này, kế
toán phải mỡ chi tiết cho mỗi đơn đặt hàng một bảng tính giá thành. Khi đơn đặt
hàng hoàn thành thì tổng chi phí của đơn đặt hàng đó chính là tổng giá thành của
đơn đặt hàng đó chính là tổng giá thành của đơn đặt hàng .
4.7. Phương pháp liên hợp:
Phương pháp được áp dụng ở những xí nghiệp do đặc điểm tổ chức SX cung
như đặc điểm quy trình công nghệ rất phức tạp. Vì vậy, muốn tính giá thành phải sử
dụng nhiều phương pháp tính giá thành khác nhau.
III. PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN VÀ PHÂN BỔ CHI PHÍ SX:
1. Tổ chức hệ thống chứng từ và hạch toán ban đầu đối với chi phí SX:
Trong quá trình SX kinh doanh, xí nghiệp phải chi ra các khoản chi phí như vật
liệu, tiền lương, khấu hao TSCĐ, các khoản chi phí khác... những khoản chi phí SX
này phải được phản ảnh ở các chứng từ gốc như: phiếu xuất kho (vật tư), bảng tính
lương phải trả (tiền lương), bảng tính khấu hao TSCĐ; phiếu chi , phiếu thu( tiền mặt),
giấy báo nợ (tiền gởi ngân hàng)...việc phản ánh các chi phí vào các chừng từ kế toán
phải theo đúng thực tế hoạt động SX kinh doanh ở xí nghiệp. tuỳ theo việc xác định
đối tượng tập hợp chi phí SX của xí nghiệp mà tổ chức việc lập chứng từ hạch toán
ban đầu cho từng đối tượng tập hợp chi phí (đối với chi phí trực tiếp), còn đối với chi
phí chung thì lập chứng từ kế toán theo khoản mục chi phí chung. Trên cơ sở các
chứng từ kế toán phản ánh các khoản chi phí , kế toán tiến hành tổng hợp số liệu vào
bản báo cáo tổng hợp, bản kê, bảng phân bổ để làm cơ sở ghi sổ kế toán các khoản có
liên quan.
2. Hạch toán và phân bổ sản xuất:
2.1. Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong xí nghiệp công nghiệp là những chi phí cơ
bản bao gồm các chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, bán thành phẩm mua ngoài, vật

Trang 9
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

liệu phụ phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh mà những yếu tố vật chất này
tạo nên thành phẩm chính của sản phẩm được sản xuất ra.
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp khi phát sinh được hạch toán trực tiếp vào đối
tượng hạch toán chi phí và đối tượng tính giá thành, trong trường hợp không thể hạch
toán trực tiếp được thì ta chỉ lựa chọn tiêu thức phân bổ cho phù hợp, công thức:
Cn = C/T x tn
Trong đó :
Cn: Chi phí phân bổ cho đối tượng n
C : Tổng chi phí cần phân bổ
T : Tổng tiêu thức dùng để phân bổ
Tn : Tiêu chuẩn phân bổ của đối tượng n
Chi phí nguyên vật liệu chính có thể phân bổ theo hệ số, tỷ lệ với định mức tiêu
hao hoặc tỷ lệ với trọng lượng sản phẩm. Còn chi phí vật liệu phụ có thể phân bổ theo
định mức tiêu hao, tỷ lệ với nguyên vật liệu chính.
2.1.1. Đối với phương pháp kiểm kê định kỳ:
Để phản ánh chi phí NVL trực tiếp đã dùng cho sản xuất sản phẩm, kế toán sử
dụng tài khoản 621 “chi phí nguyên vật liệu trực tiếp”. các chi phí được phản ánh trên
tài khoản 621 không ghi theo chứng từ xuất NVL mà được ghi một lần vào cuối kỳ kế
toán sau khi tiến hành kiểm kê và xác định NVL tồn kho cuối kỳ.
Bên nợ: Giá trị NVL xuất dùng cho các hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ
Bên có : K/C chi phí vật liệu vào giá thành sản phẩm, dịch vụ, lao vụ…
Tài khoản 621 cuối kỳ không có số dư và được mở theo từng đối tượng hạch toán chi
phí
Bút toán: Nợ TK 621 (chi tiết đối tượng)
Có TK 611 : Giá trị vật liệu xuất dùng.
Cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên vật liệu vào giá thành sản phẩm, lao vụ,
Nợ Tk 631( chi tiết đối tượng )
Có TK 621 ( chi tiết đối tượng )
Trình tự hạch toán được biểu diễn theo sơ đồ sau:
152 611 152 621 631

K/c kết chuyển giá trị cuối kỳ kết chuyển
giá trị vật liệu vật liệu tồn kho giá trị NVL vào
tồn kho đầu kỳ cuối kỳ giá thành SXSP
112,331…
Mua VL nhập Giá trị nguyên vật liệu
kho trong kỳ dùng sản xuất kinh doanh

2.1.2. Đối với phương pháp kê khai thường xuyên:
Chi phí NVL trực tiếp bao gồm tất cả các khoản chi phí về nguyên vật liệu chính,
vật liệu phụ và nhiên liệu được sử dụng để trục tiếp sản xuất sản phẩm. chi phí nguyên
vật liệu trục tiếp được tổ chức theo dõi riêng cho từng đối tượng hạch toán chi phí sản
xuất hoặc đối tượng tính giá thành.
Kế toán sử dụng tài khoản 621”chi phí NVL trực tiếp ”
Bên nợ: Giá trị nguyên vật liệu xuất dùng trực tiếp cho chế tạo sản phẩm.
Bên có: Giá trị nguyên vật liệu xuất dùng không hết

Trang 10
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

Kết chuyển chi phí vật liệu trực tiếp.
Tài khoản 621 cuối kỳ không có số dư
Cuối kỳ tổng hợp chi phí NVL trực tiếp thực tế sử dụng trong kỳ để kết chuyển
vào tài khoản tính giá thành.
Nợ TK 154 ( chi tiết theo đối tượng)
Có TK 621( chi tiết theo đối tượng)
Sơ đồ hạch toán
152 621 154 155

giá trị NVL trực tiếp dùng cuối kỳ k/c giá trị NVL Tổng Z sp
sản xuất sản phẩm trực tiếp vào giá thành sp hoàn thành

2.2. Hạch toán và phân bổ chi phí tiền lương trực tiếp:
Để tập hợp và phân bổ chi phí tiền lương trực tiếp, kế toán sử dụng tài khoản
622” chi phí nhân công trực tiếp”. Tài khoản này phản ánh chi phí lao động trực tiếp
của sản xuất sản phẩm, lao vu, dịch vụ… Tài khoản này không có số dư cuối kỳ và
được mở chi tiết cho từng nơi phát sinh chi phí, sản phẩm, nhóm sản phẩm…không
hạch toán vào tài khoản này tiền lương phụ cấp của nhân viên phân xưởng, nhân viên
bán hàng, nhân viên quản lý doanh nghiệp.
Chi phí tiền lương trực tiếp bao gồm: tiền lương chính, lương phụ, các khoản
phụ cấp, tiền BHXH, BHYT, kinh phí công đoàn của công nhân trực tiếp sản xuất sản
phẩm. chi phí tiền lương trực tiếp được khi phát sinh được phản ánh trực tiếp vào tài
khoản 622- chi phí nhân công trực tiếp theo từng loại sản phẩm, nhóm sản phẩm…
Bên nợ : chi phí nhân công trực tiếp thực tế phát sinh.
Bên có : kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp
Tài khoản 622 cuối kỳ không có số dư
Cuối kỳ kế toán tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp thực tế phát sinh trong kỳ
để kết chuyển vào tài khoản tính giá thành theo từng đối tượng:
Nợ TK 154 ( chi tiết theo đối tượng)
Có TK 622( chi tiết theo đối tượng)
sơ đồ hạch toán chi phí nhân công trực tiếp:
334 622 154
Tiền lương phải trả cho công Đối với phương pháp
nhân trực tiếp sản xuất kê khai thường xuyên
338 Kết chuyển chi
BHXH, BHYT,KPCĐ phí NCTTSX 631
của công nhân sản xuất TT Đối với phương pháp
335 kiểm kê định kỳ
Trích trước tiền lương nghỉ phép

2.3. Hạch toán và phân bổ chi phí sản xuất chung:
- Chi phí sản xuất chung là những chi phí phát sinh ở phân xưởng, bộ phận sản
xuất của doanh nghiệp.chi phí sản xuất chung tổ chức theo dõi riêng cho từng phân
xưởng sản xuất và cuối mỗi kỳ mới phân bổ và kết chuyển vào chi phí sản xuất của
các loại sản phẩm.
- Kế toán sử dụng tài khoản 627” chi phí sản xuất chung”

Trang 11
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

Bên nợ: Tập hợp chi phí sản xuất chung thực tế phát sinh trong kỳ
Bên có: Các khoản ghi giảm chi phí sản xuất chung
Kết chuyển chi phí sản xuất chung
Tài khoản 627 cuối kỳ không có số dư do đã kết chuyển hay phân bổ hết cho
các loại sản phẩm, dịch vụ và chi tiết thành 6 tài khoản cấp 2:
- 6271 “ chi phí nhân viên phân xưởng”
- 6272 “ chi phí vật liệu”
- 6273 “ chi phí dụng cụ sản xuất”
- 6274 “ chi phí khấu hao tài sản cố định”
- 6277 “ chi phí dịch vụ mua ngoài”
- 6278 “ chi phí bằng tiền khác”
Cuối kỳ khi phân bổ và kết chuyển chi phí sản xuất chung vào đối tượng hạch
toán hi phí sản xuất hoặc đối tượng tính giá thành sẽ ghi:
Nợ TK 154( chi tiết từng đối tượng)
Có TK 627( chi tiết từng loại và theo phân xưởng)
Riêng phần chi phí sản xuất chung cố định không được tính vào giá thành sản
phẩm mà được ghi nhận vào giá vốn hàng bán sẽ ghi:
Nợ TK 632
Có TK 627 (CPSX chung cố định)
sơ đồ hạch toán chi phí sản xuất chung
334,338 627
154
chi phí nhân viên phân xưởng Đối với phương pháp
kê khai thường xuyên
152, 153, 214
chi phí vật liệu, dụng cụ cuối kỳ k/c
631
khấu hao CPSX vào Z
142,242,335 Đối với phương pháp
chi phí theo dự toán kiểm kê định kỳ

111,112,331
chi phí khác bằng tiền

Chi phí sản xuất chung thường được tập hợp theo từng đơn vị sản xuất. đến
cuối kỳ, kế toán tiến hành phân bổ theo các tiêu thức phù hợp rồi kết chuyển vào giá
thành của từng loại sản phẩm, nhóm sản phẩm…
Ba khoản chi phí : nguyên vật liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp và chi phí sản
xuất chung khi tập hợp và phân bổ xong sẽ hạch toán trực tiếp vào giá thành sản xuất
sản phẩm.
IV.TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT, ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM DỞ DANG VÀ
TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
1. Các phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang:
Sản phẩm dở dang là các chi tiết hoặc bộ phận của sản phẩm đang gia công chế
biến trên dây chuyền sản xuất hoặc các vị trí sản xuất, các bán thành phẩm tự chế nhập

Trang 12
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

kho bán thành phẩm và những sản phẩm đã kết thúc giai đoạn sản xuất cuối cùng
nhưng chưa làm thủ tục nghiệm thu nhập kho thành phẩm.
Để xác định số lượng và giá trị sản phẩm dở dang để phục vụ cho công tác tính
giá
thành không những ta phải dựa vào số liệu của hạch toán nghiệp vụ mà phải dựa vào
kết quả của việc kiểm kê đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ.
Việc đánh giá sản phẩm dở dang được thực hiện bằng nhiều phương pháp khác
nhau tuỳ thuộc vào tính chất sản xuất, đặc điểm chi phí, đặc điểm sản phẩm, phương
pháp hạch toán chi phí sản xuất, phương pháp tính giá thành áp dụng ở doanh nghiệp.
trên thực tế sản phẩm dở dang có thể đánh giá theo phương pháp sau:
1.1. Phương pháp ước tính sản lượng tương đương:
Theo phương pháp này, để tính giá trị sản phẩm dở dang, người ta căn cứ vào
số lượng và mức độ hoàn thành của sản phẩm dở dang để qui đổi sản phẩm dở dang
thành sản phẩm hoàn thành tương đương. Tiêu chuẩn để qui đổi sản phẩm dở dang
thành sản phẩm hoàn thành tương đương thường được sử dụng là giờ công định mức
hoặc giờ công định mức.
Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ được tính như sau:
Giá trị Giá trị sản phẩm Chi phí phát sinh Số lượng
sản phẩm dở dang đầu kỳ + trong kỳ sản phẩm % hoàn
dở dang = ---------------------------------------------- X dở dang X thành
cuối kỳ Số lượng sp Số lượng sp %hoàn cuối kỳ
hoàn thành + dở dang cuối kỳ X thành
1.2. Phương pháp đánh giá theo nguyên vật liệu trực tiếp:
Theo phương pháp này thì giá trị sản phẩm dở dang chỉ tính chi phí nguyên
liệu, vật liệu trực tiếp. còn những chi phí khác phát sinh trong kỳ đều tính vào giá
thành của sản phẩm hoàn thành.
Phương pháp này đơn giản nhưng độ chính xác thấp, chỉ áp dụng ở các doanh
nghiệp mà chi phí nguyên vật liệu trực tiếp chiếm tỷ trọng lớn trong giá thành sản
phẩm.
1.3. Phương pháp đánh giá theo 50% chi phí chế biến:
Theo phương pháp này trước hết phải căn cứ vào chi phí thực tế và chi phí định
mức để tính chi phí về nguyên vật liệu của sản phẩm dở dang. Đối với các phương
pháp chế biến, để đơn giản cho công tác tính toán, người ta lấy mức độ hoàn thành
bình quân của sản phẩm dở dang là 50% so với thành phẩm để phân bổ.
Phương pháp này thực chất gần giống với phương pháp ước tính sản lượng
hoàn thành tương đương và thường được áp dụng ở các doanh nghiệp chi phí chế biến
chiếm tỷ trọng nhỏ trong giá thành sản phẩm.
1.4. Phương pháp đánh giá theo giá thành định mức hoặc giá thành kế
hoạch:
Theo phương pháp này thì chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân
công trực tiếp tính vào sản phẩm dở dang dựa theo các định mức tiêu hao nguyên vật
liệu, tiền lương của sản phẩm. các chi phí khác tính vào giá trị sản phẩm dở dang dựa
trên cơ sở tỷ lệ qui định so với khoản mực chi phí nhân công trực tiếp hoặc dựa vào
mức chi phi kế hoạch. Phương pháp đánh giá này đơn giản nhưng không đảm bảo
chính xác. Do vậy thường áp dụng ở những doanh nghiệp có sản phẩm dở dang đồng
đều giữa các tháng.

Trang 13
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

2. Tổng hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm:
2.1. Đối với phương pháp kê khai thường xuyên:
Việc tập hợp chi phí sản xuất được phản ánh vào tài khoản 154 “ chi phí sản
xuất dở dang” tài khoản này có công dụng và kết cấu như sau:
Công dụng:
Tài khoản 154 dùng để tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh và tính giá thành
sản phẩm lao vụ của các phân xưởng hoặc bộ phận sản xuất trong doanh nghiệp.
Kết cấu:
+ Bên nợ: phản ánh các chi phí về nguyên vật liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp, Chi
phí sản xuất chung cho việc sản xuất sản phẩm, lao vụ và dịch vụ.
+ Bên có:
Phản ánh trị giá nguyên vật liệu sử dụng không hết nhập lại kho, phế liệu thu hồi, giá
trị sản phẩm không sữa chữa được.
Phản ánh giá thành sản xuất thực tế của sản phẩm đã chế tạo xong nhập kho và chi phí
thực tế của khối lượng công tác du lịch.
+ Cuối kỳ ghi nợ: phản ánh chi phí thực tế của sản phẩm dở dang và dịch vụ, lao vụ
chưa hoàn thành.
Tài khoản 154 được hạch toán theo nơi phát sinh chi phí, theo sản phẩm, nhóm sản
phẩm… không hạch toán vào tài khoản 154 các chi phí bán hàng, chi phí quản lý
doanh nghiệp, chi sự nghiệp, chi phí hoạt động tài chính, chi phí bất thường.
Sơ đồ hạch toán
152, 153 621 154
152,153
xxx
CPNVL trực tiếp Kết chuyển CPNVL Nhập kho VL tự chế, gia công
trực tiếp phế liệu thu hồi, vật liệu gia
334,338 622 công nhập kho
Chi phí NCTT Phân bổ, kết chuyển 155 632
CPNC trực tiếp Giá thành sp Xuất kho
627 h/thành tiêu thụ
chi phí NVQL nhập kho
CPvật liệu,CCDC Phân bổ, kết chuyển Sản phẩm hoàn thành
Cp sản xuất chung tiêu thụ ngay
214
Chi phí khấu hao

111,112,142,335
Chi phí dịch vụ, mua
ngoài bằng tiền khác xxx

2.2. Đối với phương pháp kiểm kê định kỳ:
Chi phí sản xuất được tập hợp vào tài khoản 631 “ Giá thành sản xuất” tài
khoản này có công dụng như sau:
+ Công dụng :

Trang 14
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

Tài khoản 631 dùng để tạp hợp chi phí sản xuất kinh doanh và tính giá thành
sản phẩm, lao vụ, dịch vụ ở các đơn vị sản xuất. Không hạch toán vào tài khoản 631
các khoản: chi phí bán hàng, chi phí hoạt động tài chính, chi phí quản lý doanh nghiệp,
chi phí bất thường…
Tài khoản 631 được hạch toán chi tiết theo từng nơi phát sinh chi phí, theo loại,
nhóm sản phẩm, lao vụ, dịch vụ.
Kết cấu:
Bên nợ: phản ánh giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và các chi phí sản xuất phát
sinh trong kỳ liên quan tớI chế tạo sản phẩm hay thực hiện lao vụ, dịch vụ.
Bên có: - Kết chuyển giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ.
- Tổng giá thành sản phẩm, lao vụ, dịch vụ hoàn thành.
- Giá trị thu hồi ghi giảm chi phí từ sản xuất
Tài khoản 631 cuốI kỳ không có số dư.
Sơ đồ hạch toán
Kết chuyển giá trị Sp dịch vụ dở dang đầu kỳ
621 631 154
K ết chuy ển CPNVLTT Giá trị SP, DV dở dang cuốI kỳ
622 632
Kết chuyển CPNCTT Tổng giá thành sản xuất của
627 sản phẩm dịch vụ hoàn thành
kết chuyển ( Phân bổ )
chi phí sản xuất chung

2.3. Tính giá thành sản phẩm:
Sau khi xác định giá thành sản phẩm dở dang cuối kỳ, thu hồi phế liệu, ta tiến
hành tính giá thành sản phẩm theo công thức:
Tổng giá thành Giá trị sản phẩm CPSX phát sinh _ Giá trị sản phẩm
sản phẩm = dỡ dang đầu kỳ + trong kỳ dỡ dang cuối kỳ

Giá thành Tổng giá thành sản phẩm
đơn vị =
sản phẩm Số lượng sản phẩm hoàn thành

Trang 15
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

PHẦN II
TÌNH HÌNH THỰC TẾ HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY
CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG
A. KHÁI QUÁT CHUNG TÌNH HÌNH CỦA CÔNG TY
I. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY:
Trước đây, Công ty Cổ Phần Thuỷ sản Đà Nẵng là Xí nghiệp quốc doanh khai
thác thuỷ sản Quảng Nam - Đà Nẵng được thành lập và đi vào hoạt động từ tháng 12
năm 1977. Sau một thời gian dài hoạt động với việc thực hiện nghị định 388/HĐBT về
việc sắp xếp lại doanh nghiệp, công ty đổi tên thành: Công ty Khai thác và Dịch vụ
Thuỷ sản Quảng Nam - Đà Nẵng theo quyết định 2969/QĐ-UB ngày 17/12/1992 của
UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ). Và để phát huy hết năng lực, quyền tự chủ
kinh doanh, trách nhiệm bảo toàn và sử dụng vốn ngày càng hiệu quả của công ty.
Trong tình hình đất nước với nền kinh tế theo cơ chế mới, đến năm 1997 công ty được
thành phố chọn làm thí điểm cổ phần hoá và một lần nữa công ty đổi tên thành: Công
ty Khai thác và Dịch vụ Thuỷ sản Đà Nẵng theo quyết định số 5011/QĐ-UB vào ngày
17/12/1997, Công ty chính thức đi vào hoạt động năm 1998 theo giấy phép kinh doanh
số 059534 ngày 07/01/1998 do Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố cấp ngày 17/12/2002
công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng.
Tuy nhiên, để tồn tại và phát triển, công ty trải qua các giai đoạn sau:
+ Từ năm 1977 - 1985: Ngay từ khi thành lập công ty đã có 25 tàu thuyền trong
đó có 4 chiếc loại 110CV, 18 chiếc loại 82CV.
Ban đầu công ty thành lập với nhiệm vụ chủ yếu là tập trung vào khai thác thuỷ
sản theo nhu cầu của nhà nước như: sản xuất bột cá, nước mắm, sản xuất thuỷ sản qua
chế biến đông lạnh. Trong quá trình sản xuất nhà nước đầu tư cả vốn và trang thiết bị
đánh bắt tạo mọi điều kiện cho công ty phát triển. Với phương tiện thô sơ, công suất
nhỏ công ty hoạt động sản xuất từ tháng 12/1977 đến 12/1985. Về tài sản của công ty
có biến động: thiết bị phương tiện khai thác giảm 3 tàu 33CV do thanh lý vi không phù
hợp với nhiệm vụ của công ty. Do đó đến tháng 12/1985 số lượng tàu thuyền còn lại
22 chiếc.
+ Năm 1986 được sự quan tâm của tỉnh công ty được duyệt và cho vay để đầu
tư mua sắm 30 tàu có công suất 70CV và một tàu có công suất 1000CV. Đến năm
1986 tổng phương tiện của công ty đã nâng lên 53 tàu thuyền khai thác.
+ Từ năm 1986 đến 1992: Công ty đã có những bước thay đổi cơ bản từ đặc
điểm sản xuất và đặc thù nghề cá Việt Nam, công ty đã chủ động và được nhà nước
chấp nhận cho phép áp dụng cơ chế quản lý mới và bộ máy tổ chức gọn nhẹ, tổ chức
điều hành hoạt động kinh doanh đảm bảo có hiệu quả. Đến năm 1989 do sự biến động

Trang 16
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

của tỉnh, tàu 1000CV đã chuyển giao cho đơn vị khai thác quản lý, kèm theo
đó công ty nhượng bán 42 tàu, giữ lại 10 tàu 70CV, giảm quy mô khai thác đánh bắt,
tăng quy mô dịch vụ kinh doanh tổng hợp.
+ Từ năm 1992 đến nay: Công ty hoạt động và phát triển bình thường không có
những biến động sâu sắc ảnh hưởng đến quá trình phát triển của công ty.
II. CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÔNG TY:
1. Chức năng:
Công ty Cổ phần Thủy sản Đà Nẵng với chức năng nhập khẩu trực tiếp theo
giấy phép kinh doanh 3112677/GB ngày 19/02/1998 của bộ nội vụ thương mại cấp.
Công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng là đơn vị kinh doanh có tư cách pháp nhân, hạch
toán độc lập chuyên kinh doanh chế biến hàng thủy sản trong và ngoài nước. Với các
mặt hàng sau:
+ Kinh doanh xuất nhập khẩu và kinh doanh nội địa
+ Khai thác thu mua thuỷ sản
+ Chế biến thuỷ hải sản
+ Dịch vụ nghề cá
Hiện nay chế biến và xuất nhập khẩu vẫn là chức năng chính nhưng chế biến
còn ở mức độ sơ chế.
2. Nhiệm vụ:
Công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng tổ chức kinh doanh đúng ngành nghề và
tuân thủ pháp luật về mọi mặt trong quá trình sản xuất kinh doanh:
+ Tổ chức khai thác thuỷ sản bằng phương tiện sở hữu, liên doanh hoặc cho
thuê.
+ Tổ chức nuôi trồng thuỷ hải sản
+ Kinh doanh các dịch vụ nghề cá như: Cung ứng dầu, nước đá và cung cấp các
dịch vụ phục vụ cho nghề cá.
+ Mua bán, chế biến và xuất khẩu các mặt hàng thuỷ hải sản
+ Nhập khẩu các trang thiết bị vật tư, mua bán vật tư, hàng hoá phục vụ cho sản
xuất tiêu dùng.
Ngoài ra công ty còn tự tạo ra nguồn vốn kinh doanh đồng thời quản lý và sử
dụng tốt cán bộ công nhân viên chức, chăm lo trình độ chuyên môn cho công nhân
viên và đời sống cho mọi người.
3. Quyền hạn:
Công ty có quyền ký kết các hợp đồng kinh tế, liên doanh, liên kết đối với các
tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. Công ty được quyền thuê tài sản, khai thác và sử

Trang 17
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

dụng các nguồn vật tư trong và ngoài nước. Công ty được quyền phát hành cổ phiếu,
được quyền tham gia thịt trường chứng khoán theo đúng quy định của pháp luật.
III. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY:
1. Đặc điểm sản xuất kinh doanh:
Do đặc thù là công ty khai thác và dịch vụ thuỷ sản (chủ yếu là chế biến thuỷ
hải sản), công ty sản xuất hoàn toàn theo đơn đặt hàng. Chính vì bị động trong khâu
đầu ra. Nên tiến hành sản xuất gặp không ít khó khăn. Mặt khác, nguồn nguyên liệu
thuỷ hải sản với đặc thù dễ hư (mau ương, chóng thối), số lượng, chủng loại, chất
lượng, quy cách hoàn toàn phụ thuộc vào mùa vụ, khả năng khai thác, đánh bắt của
công nhân và ngư dân. Vì vậy, để sản xuất ổn định, thực hiện tốt các hợp đồng và giải
quyết công ăn việc làm cho công nhân và cán bộ công nhân viên luôn là quan tâm
hàng đầu của công ty.
2. Đặc điểm về môi trường kinh doanh:
2.1. Môi trường kinh tế:
Đất nước ta đang trong thời kỳ đổi mới, từng bước thực hiện công nghiệp hoá
hiện đại hoá đất nước. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ngày càng tăng. Thu nhập bình quân
đầu người ngày càng tăng. Nhờ những cải thiện trong quan hệ ngoại giao của chính
phủ mà hoạt động xuất khẩu trở nên thuận lợi hơn, giúp công ty có điều kiện tiếp xúc
với những thị trường lớn và đầy tiềm năng như: Mỹ, Nhật, Châu Âu, nâng cao vị thế
của mình trong tình hình xuất khẩu thuỷ sản.
2.2. Nhà cung cấp:
Nhà cung cấp của công ty lực lượng cung cấp nguyên liệu phục vụ cho công
việc chế biến thuỷ sản. Đây là khâu quyết định đến tình hình kinh doanh của công ty.
Trong đó:
+ Nguồn cung cấp vốn: Đó là Ngân hàng thương mại đóng trên địa bàn tỉnh và
một số khách hàng thông quan con đường trả chậm.
+ Đối với con đường thuỷ hải sản dùng trong chế biến: Công ty mua trực tiếp
tại các điểm thu mua nhưng thường là ít. Nguyên liệu thuỷ hải sản của công ty thường
mua các nâu vựa, do vậy công ty cần được đảm bảo về mặt kỹ thuật, vốn với giá cả
hợp lý.
+ Đối với nhà cung cấp khác: Nhà máy điện lực... công ty quan hệ tốt.
+ Nguồn lao động chủ yếu của công ty là nguồn lao động trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam.
2.3. Khách hàng và mạng lưới tiêu thụ:
Một trong những yếu tố quan trọng để duy trì sự tồn tại của công ty chính là
khách hàng, đó chính là tài sản chính của công ty. Sự tín nhiệm đó chính là sự thoả

Trang 18
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

mãn thị hiếu về nhu cầu thị hiếu, mà đối với công ty lượng khách hàng chủ yếu lại là
nước ngoài. Do vậy, công ty rất cố gắng để thâm nhập và tìm hiểu nhu cầu thị trường
khác như: Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Mỹ... và thị trường Châu Á. Công ty chiếm
được 80% tổng số kim ngạch xuất khẩu và 20% là thị trường Mỹ (chủ yếu là uỷ thác
qua trung gian).
IV. TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ:
1. Sơ đồ tổ chức quản lý tại công ty:
Xuất phát từ đặc thù của ngành thuỷ hải sản chế biến thuỷ hải sản quy trình
ngắn, nguyên liệu đảm bảo phải tươi sống từng khâu tiếp nhận đến khi xuất thành
phẩm nên việc bố trí sản xuất và quản lý có nhiều nét riêng
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC QUẢN LÝ TẠI CÔNG TY

HĐQT Ban kiểm soát

Chủ tịch HĐQT

Giám đốc ĐH

Phó giám đốc phụ Giám đốc phụ trách Phó giám đốc phụ
trách SXKD tài chính trách ngoài SXKD

Phòng kỹ Phòng Phòng Phòng
thuật TC - HC KH - KD KT - TV

PX chế PX chế Trạm kinh Phân PX xẻ gỗ và
biến thuỷ biến thuỷ doanh thuỷ xưởng đóng sửa
sản số 1 sản số 2 đặc sản nước đá tàu thuyền

Quan hệ chức năng
Quan hệ trực tuyến
2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận trong cơ cấu tổ chức:
+ Hội đồng quản trị: là tổ chức đã thành lập ra công ty cổ phần. Hội đồng quản

Trang 19
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

trị quyết định chiến lược phát triển của công ty đồng thời đề ra phương hướng sản
xuất kinh doanh và điều hành công ty trong quá trình sản xuất. Hội đồng quản trị chịu
trách nhiệm những vấn đề liên quan đến cổ đông, có quyền đề cử hoặc cách chức
Giám đốc hoặc Phó giám đốc.
+ Ban kiểm soát: Kiểm tra kiểm soát các hoạt động sản xuất kinh doanh tài
chính của công ty.
+ Chủ tịch hội đồng quản trị: Được bầu ra trong số các thành viên của hội đồng
quản trị, là người đứng đầu trong hội đồng quản trị. Có nhiệm vụ lập kế hoạch hoạt
động của hội đồng quản trị, theo dõi quá trình tổ chức thực hiện các quyết định của hội
đồng quản trị và có quyền đại diện cho các cổ đông đưa ra các quyết định của công ty.
+ Giám đốc điều hành: do hội đồng quản trị cử ra, có nhiệm vụ điều hành hoạt
động hằng ngày của công ty, tổ chức thực hiện các quyết định của hội đồng quản trị về
việc thực hiện nghĩa vụ được giao.
+ Phó giám đốc sản xuất kinh doanh: chỉ đạo trực tiếp toàn bộ các vấn đề liên
quan đến sản xuất theo dõi tình hình kinh doanh của đơn vị, về kiểm tra nguyên vật
liệu đầu vào và sản phẩm tạo ra, có trách nhiệm chung về máy móc thiết bị.
+ Phó giám đốc phụ trách tài chính: Chỉ đạo trực tiếp phòng kế toán - tài vụ,
theo dõi, giám sát khả năng thu chi, là người tham mưu cho giám đốc về mặt tài chính
của công ty.
+ Phó giám đốc phụ trách ngoài sản xuất: chỉ đạo trực tiếp các phân xưởng chế
nước đá và phân xưởng cưa xẻ gỗ và sữa đóng tàu thuyền, chịu trách nhiệm về hoạt
động sản xuất - kinh doanh của các đơn vị trên trước giám đốc, tham mưu cho giám
đốc về vấn đề kinh doanh dịch vụ trong công ty.
+ Phòng tổ chức hành chính: có chức năng đảm bảo nguồn nhân lực cho công
ty, bố trí lao động cho công ty, lập kế hoạch hằng năm về nhu cầu lao động. Ngoài ra
bộ phận này còn có nhiệm vụ xây dựng kế hoạch tiềnlương và các phương án trả
lương, tham mưu cho giám đốc trong công tác khen thưởng và kỷ luật.
+ Phòng kế toán tài vụ: Có chức năng ghi chép các hoạt động kinh doanh của
công ty, có trách nhiệm trước phó giám đốc phụ trách tài chính về hệ thống kế toán tài
chính và ngân sách của công ty, lập báo cáo tài chính về hệ thống kế toán lưu trữ tài
liệu, hồ sơ, chứng từ kế toán. Tổ chức quản lý tài sản, thực hiện chế độ kiểm tra đánh
giá tài sản định kỳ, nhằm xử lý kịp thời tài sản hỏng.
+ Phòng kế hoạch kinh doanh: Có chức năng làm tham mưu, cố vấn cho giám
đốc về lĩnh vực kinh doanh, lập kế hoạch sản xuất kinh doanh cho từng bộ phận, tiến
hành mua nguyên vật liệu cho sản xuất, thực hiện các giao dịch với khách hàng.
+ Phòng kỹ thuật: Phục vụ việc quản lý kỹ thuật trong quá trình sản xuất, cố

Trang 20
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

vấn cho giám đốc trong việc mua máy móc thiết bị, các công nghệ kỹ thuật cao,
nghiên cứu tạo ra các sản phẩm có chất lượng tốt, chịu trách nhiệm về chất lượng sản
phẩm hàng hoá trước giám đốc.
V. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY:
1. Tổ chức bộ máy kế toán:
SƠ ĐỒ BỘ MÁY KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY

Kế toán trưởng

Phòng Tài vụ

Kế toán Kế toán Kế toán
Kế toán Thủ quỹ
lương ngân thanh
tiêu thụ
vật tư hàng toán

Kế toán Kế toán
PXI PXII

Quan hệ trực tuyến
Quan hệ chức năng
* Chức năng, nhiệm vụ của từng nhân viên kế toán:
+ Kế toán trưởng: là người chịu trách nhiệm về tổ chức công tác kế hoạch của
công ty về toàn bộ công tác hạch toán kế toán của công ty, kiểm tra tình hình thu chi,
phân tích các hoạt động tài chính của công ty. Đồng thời kiểm tra trực tiếp sổ sách của
công ty. Báo cáo quyết toán cho giám đốc trong những quyết định có liên quan đến tài
chính của công ty.
+ Trưởng phòng tài vụ: Chịu trách nhiệm chung về điều hành chung hoạt động
của phòng kế toán tài vụ. Tham mưu cho kế toán trưởng ra quyết định về tài chính .
+ Kế toán tiêu thụ: theo dõi tình hình tiêu thụ sản phẩm, hàng hoá sản xuất của
công ty.
+ Kế toán lương, vật tư: theo dõi cung ứng vật tư và tính lương cho nhân viên
toàn công ty.
+ Kế toán ngân hàng: phụ trách việc giao dịch với ngân hàng theo tiền vay, tiền
gởi ngân hàng.

Trang 21
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

+ Kế toán thanh toán: theo dõi tình hình thành toán với khách hàng, người bán,
cán bộ công nhân viên.
+ Thủ quỹ: có trách nhiệm thu, chi, bảo quản tiền , kiểm kê và lập báo cáo quỹ.
+ Kế toán PX: thực hiện công tác chi tiết về tập hợp các chi phí sản xuất và tính
giá thành sản phẩm, tập hợp các chứng từ kế toán gởi lên cho kế toán công ty.
2. Hình thức ghi sổ kế toán áp dụng tại công ty:
Để phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh và trình độ quản lý, công ty đã áp
dụng hình thức sổ nhật ký chung.
SƠ ĐỒ TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TOÁN

Chứng từ gốc

Sổ nhật ký Sổ chi tiết
Sổ quỹ
chung kế toán

Bảng tổng
Sổ cái
hợp chi tiết

Bảng cân đối
tài khoản

Báo cáo
tài chính
Ghi chú:
Ghi hằng ngày
Ghi cuối tháng
Ghi cuối quý
Quan hệ đối chiếu
Hằng ngày căn cứ vào chứng từ gốc, kế toán phản ánh vào sổ chi tiết có liên
quan. Riêng các nghiệp vụ chi tiền mặt được ghi vào sổ nhật ký tiền mặt đồng thời thủ
quỹ theo dõi trên sổ quỹ, các nghiệp vụ cần theo dõi chi tiết thì được ghi vào các sổ chi
tiết. Các nghiệp vụ còn lại được ghi vào nhật ký chung, sau đó kế toán ghi vào sổ các

Trang 22
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

tài khoản liên quan.
Cuối tháng kế toán phải tổng kết số liệu từ nhật ký chung lên sổ cái, từ sổ chi
tiết lên bảng tổng hợp chi tiết từng tài khoản, thủ quỹ cũng tiến hành tổng hợp quỹ và
cũng đối chiếu với sổ cái và bảng tổng hợp chi tiết. Sau khi đối chiếu, điều chỉnh (nếu
có) kế toán lập bảng cân đối phát sinh từng tháng.
Đến cuối quý, kế toán căn cứ vào ba bảng cân đối tài khoản và bảng tổng hợp
chi tiết được sử dụng để lập các báo cáo tài chính cho công ty.
B. THỰC TRẠNG HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG
I. ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG:
1. Đối tượng và phương pháp hạch toán chi phí sản xuất tại Công ty Cổ phần
Thuỷ sản Đà Nẵng:
- Đối tượng và phương pháp hạch toán chi phí sản xuất: Xuất phát từ đặc điểm
của ngành thuỷ sản cũng như quy mô hoạt động của công ty nên đối tượng hạch toán
chi phí sản xuất của Công ty Cổ phần Thủy sản Đà Nẵng là từng phân xưởng riêng
biệt.
- Phương pháp hạch toán chi phí sản xuất: Tại Công ty Cổ phần Thủy sản Đà
Nẵng, phương pháp hạch toán chi phí sản xuất được áp dụng là phương pháp trực tiếp,
tập hợp chi phí sản xuất trực tiếp từ các phân xưởng.
2. Đối tượng và phương pháp tính giá thành sản phẩm tại Công ty Cổ phần Thuỷ
sản Đà Nẵng:
- Đối tượng tính giá thành: cũng giống như đối tượng hạch toán chi phí sản xuất
nên đối tượng giá thành của công ty là từng phân xưởng riêng biệt.
- Phương pháp tính giá thành: Ở đây công ty áp dụng phương pháp tính giá
thành giản đơn:
Giá thành Chi phí NVL trực Chi phí nhân công Chi phí sản
= + +
sản xuất tiếp trực tiếp xuất chung

Với đặc điểm riêng biệt ngành không có sản phẩm dở dang
II. HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG:
Công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng quy mô hoạt động tương đối lớn chủ yếu
là trong lĩnh vực chế biến hải sản, với số lượng chủng loại phong phú và đa dạng
không thể tính giá thành cho từng sản phẩm được. Nên việc hạch toán chi phí sản xuất
và tính giá thành công ty tính cho phân xưởng riêng biệt, chi phí phát sinh tại phân
xưởng nào thì tập

Trang 23
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

hợp chi phí cho phân xưởng đó, tính giá thành cho phân xưởng đó.
Vì thế, trong thời gian thực tập có hạn , nên trong bài làm của em chỉ đề cập
đến việc hạch toán chi phí và tính giá thành của phân xưởng chế biến thuỷ sản số 1.
1. Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:
Để kiểm soát chặt chẽ nguyên vật liệu tồn kho nhưng đồng thời đơn giản cho
công tác kế toán, công ty chọn phương pháp thẻ song song để theo dõi vật tư.
Nguyên liệu cho quá trình sản xuất các loại hải sản tươi (tôm, cá...) đa dạng về
chủng loại và kích cỡ nên việc nhập xuất nguyên vật liệu được thực hiện ngay trên hoá
đơn hàng ngày với nguồn mua từ các nguồn khác nhau chủ yếu là "nâu vựa". Do đặc
điểm là mau ương nên tất cả nguồn nguyên vật liệu thu mua được bảo quản tại kho
đông lạnh nhưng cũng có trong thời gian ngắn và cũng không có vật liệu tồn kho cuối
kỳ.
Toàn bộ nguyên liệu được nhập thì hạch toán vào bên Nợ TK 152 và đối với
các nguyên liệu trực tiếp chế biến sản phẩm thì được hạch toán vào bên Nợ TK 621.
Đơn vị: Công ty Cổ phần Thuỷ sản ĐN Mẫu số 02 - VT
Nại Hưng - Nại Hiên Đông - ĐN Ban hành theo QĐ số 1141 TC/CĐKT
Ngày 01 tháng 11 năm 1995 của BTC
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 31/03/2005
Họ và tên nhận hàng: Phân xưởng I
Lý do xuất: Xuất chế biến
Xuất tại kho: Nguyên liệu thủy sản phân xưởng I
Tên, nhãn hiệu, Đơn Số lượng
Yêu Thực Đơn
STT quy cách phẩm Mã số vị Thành tiền
cầu xuất giá
chất vật tư tính
1 Cá đổng cờ 200 01001 Kg 1.607 25.000 40.175.000
2 Cá sóc 350 01004 Kg 56,9 13.500 768.150
3 Cá bò 500 01009 Kg 4.326 15.752 68.143.152
4 Mực nang 300 02001 Kg 248,5 28.149 6.995.000
... ... ... ... ... ... ...
Tổng cộng 1.050.125.740
Xuất ngày 31 tháng 03 năm 2005
Công ty áp dụng hình thức nhật ký chung để ghi số nên hằng ngày tất cả
các nghiệp vụ phát sinh kế toán đều vào sổ nhật ký chung theo thời gian.

Trang 24
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Trang số: 14
Quý I/2005
Ngày Chứng từ Tài khoản Số tiền
Đã ghi
tháng Diễn giải nội dung
Số Ngày số cái Nợ Có Nợ Có
ghi sổ
Số trang trước chuyển sang 79.457.142.85 79.457.142.857
7
..... ... .... .... ....
09/03/0 HĐ2954 09/03/05 Mua cá đổng 200 nhập phân 152 5.650.000
5 xưởng I 331 5.650.000
... .... .... ... ...
31/03/0 PXK03 31/03/05 Xuất cá đổng cờ 200 cho 621 40.175.000
5 phân xưởng chế biến số 1 152 40.175.000
31/03/0 PXK03 31/03/05 Xuất cá bò 500 cho phân 621 68.141.550
5 xưởng chế biến số 1 152 68.141.550
.... .... .... ... ...
Tổng 88.492.350.00 88.492.350.005
5

Trang 25
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

Đối với chi phí nguyên vật liệu trực tiếp đến cuối tháng kế toán tiến hành tổng hợp ghi vào sổ cái TK 621. Chi phí
nguyên vật liệu trực tiếp.
SỔ CÁI TÁI KHOẢN 621
Tên tài khoản: Chi phí NVL trực tiếp
Quí I/2005

Ngày Chứng từ Số tiền
Họ tên, Tài khoản
STT tháng Diễn giải nội dung
Số Ngày đơn vị ĐƯ Nợ Có
ghi sổ
1 31/01/05 PXK01 31/01/05 PXCB 1 Cá bò 100 152 1.649.251
2 31/01/05 PXK01 31/01/05 PXCB 1 Cá bò 200 152 1.023.675
... .... ... .... .... .... .... ...
31/01/05 PXK03 31/01/05 PXCB 1 Cá đổng cờ 200 152 40.175.000
31/01/05 PXK03 31/01/05 PXCB 1 Cá sóc 350 152 68.141.550
.... .... .... .... ... .... ....
31/01/05 PXCB 1 K/C chi phí NVLTT 154 3.625.884.154
vào giá thành
..... ..... ..... ..... .... ....

Trang 26
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

2. Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp:
Tại công ty, chi phí nhân công trực tiếp là những khoản lương của công nhân
trực tiếp của các bộ phận chế biến. Tiền lương bao gồm: lương chính, lương phụ, phụ
cấp và các khoản trích theo lương như BHXH, BHYT, KPCĐ.
Căn cứ để tính lương là bảng chấm công, định mức sản phẩm do công ty quy
định. Hằng ngày các tổ (do tổ trưởng chấm) chấm công, vào cuối tháng chuyển lên cho
bộ phận kế toán. Kế toán tập hợp và từ đó dựa theo những quy định của nhà nước và
công ty. Để tính lương cho một công nhân trực tiếp sản xuất cụ thể như sau:
Lương của mỗi công nhân chế biến = lương bình quân * công quỹ
Công quỹ = công * hệ số lương
(Hệ số được căn cứ vào chế độ nhà nước và công ty quy định)
Tổng quỹ lương mỗi tổ
Lương bình quân =
Tổng quỹ công mỗi tổ

Tổng quỹ Số lượng sản phẩm sản Đơn giá từng loại
= *
lương từng tổ xuất trong kỳ sản phẩm

Trang 27
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

BẢNG CHẤM LƯƠNG THÁNG 01 NĂM 2005 CỦA PHÂN XƯỞNG I
STT Tên SP Đơn giá Tổ 1 Tổ 2 Tổ 3 Tổ cấp đông Tổng cộng
CB CĐ SL TT SL TT SL TT SL TT SL TT
1 Cá cờ Fillet 40 100 47 1880 50 2.000 135 5400 1931,5 193.150 2163,5 202.430
2 Cá dũa Fillet 300 70 3.584 1.075.200 4622 1.386.600 3026 907.800 11.232 3.369.600
3 Cá đồng cờ 1500 600 336,3 504.450 411,7 617.550 322,4 483.600 169,8 101.880 1.240,2 1.707.480
... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ...
Tổng cộng 4.937,3 18.884.200 6.053,7 18.598.300 4.453,7 19.204.600 3.081,3 42.845.489 18.526 99.532.589

BẢNG CHẤM CÔNG THÁNG 01 NĂM 2005
Họ và tên Mã Ngày trong tháng Quy ra công
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 SP TG Khác
+ + + + + + + = + + + + + = = =
Nguyễn A 8 8 7 8 9 8 8 9 5 6 9 7 6 1 5 9 8 8 8 9 8 8 6 8 0 5 0 1 0 7 8 25,62
Thị Kim
Anh
Lê Thị Yến A 9 9 8+ 9 9 8+ 8 9 8 6 9 1 6 9 8 0 0 0 9 9 9 8 9 8+ 6= 4= 0 8 9= 8 9= 26,93
+ = + = = = = = = = = = = =
Nguyễn A 9 9 8 9 9 8 7 9 8 6 9 1 5 9 8 8 9 9 8 9 9 9 9 8 5 8 0 8 9 8 9 17
Thị Mai
...
Tổng cộng 3388,68

Ký hiệu: +: Thêm nửa tiếng 0: Nghỉ không lý do; F: Nghỉ phép năm

Trang 28
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

BẢNG TÍNH LƯƠNG THÁNG 01 NĂM 2005

Hệ số Lương Các khoản khấu trừ Ký
TT Họ và tên Mã Lĩnh kì 2
LCB Hệ số Công Tiền Ứng kì 1 BHXH Mẹ Đền ơn nhận
1 Nguyễn Thị 2,5 A 1,15 25,62 965.387 100.000 43.500 4.350 5.600 711.939
Kim Anh
2 Lê Thị Yến 1,4 A 1 26,93 791.000 24.360 2.436 3.200 761.004
3 Nguyễn Thị 3,28 A 1 17 499.324 100.000 57.000 5700 7.400 329.224
Mai
...
Tổng cộng 99.532.58 13.500.00 3.592.00 354.590 467.770 81.618.22
9 0 0 9

Từ các bảng thanh toán lương lập bảng tổng hợp lương, cuối tháng kế toán trích BHXH, BHYT, KPCĐ cho nhân viên
trong kì để tính vào chi phí sản xuất.

Trang 29
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

BẢNG TÍNH BHXH, BHYT, KPCĐ
Bộ phận: PXCB 1

STT Họ và tên Chức vụ Hệ số LCB Lương DN chi
1 Nguyễn Thị Kim Anh Chế biến 2,5 865.387 137.750
2 Lê Thị Yến Chế biến 1,4 791.000 77.140
3 Nguyễn Thị Mai Chế biến 3,28 499.324 180.720
...
Tổng cộng 99.532.589 7.265.486

Ví dụ: Tính cho Nguyễn Thị Kim Anh
Các khoản trích theo lương (BHXH, BHYT, KPCĐ = Mức lương tối thiểu x hệ số cơ bản x 19%
= 290.000 x 2,5 x 19%
= 137.350
Căn cứ vào bảng tính lương hằng tháng và bảng tính BHXH, BHYT, KPCĐ. Hằng tháng kế toán lập bảng tổng hợp
chi phí nhân công trực tiếp.

Trang 30
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
(quí I năm 2005)
STT Đơn vị Tiền lương Các khoản tính Tổng
1 PXCB số 1 225.203.781 21.796.458 247.000.239
2 PXCB số 2 275.220.820 21.970.780 297.196.600
3 ... ... ... ...
Tổng cộng 564.272.000 63.785.760 628.057.760
Hằng ngày khi có nghiệp vụ nào liên quan đến chi phí nhân công trực tiếp thì kế toán nhập ngay vào sổ nhật kí theo
thứ tự thời gian. Cuối tháng căn cứ vào sổ nhật kí trên kế toán tổng hợp và ghi sổ vào sổ cái TK 622 - Chi phí nhân công
trực tiếp
SỔ NHẬT KÍ CHUNG
Trang 14 - Quý I/2005
Ngày, tháng Chứng từ Đã ghi Tài khoản Số tiền
Diễn giải nội dung
ghi sổ Số Ngày sổ cái Nợ Có Nợ Có
Số trang trước chuyển sang 79.457.142.857 79.457.142.857
05/02/05 1/1 5/2 Tiền lương CNCBPX 1 tháng 01/05 622 334 99.532.589 99.532.589
05/02/05 1/1 5/2 Trích BHXH của CBCNPX tháng 622 334 5.735.910 5.735.910
01/05
05/02/05 1/1 5/2 Trích BHYT của CBCN PXCB 01/05 622 334 764.788 764.788
05/02/05 1/1 5/2 Trích KPCĐ của CBCN PXCB 01/05 622 334 764.788 764.788
Đối với chi phí nhân công trực tiếp đến cuối quí kế toán mới tổng hợp để ghi vào sổ cái TK 622 - chi phí nhân công
trực tiếp.

Trang 31
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

SỔ CÁI TÀI KHOẢN 622
Tên TK chi phí nhân công trực tiếp
Quí I/2005
Chứng từ Họ tên, Số tiền
Diễn giải nội dung TKĐƯ
Số Ngày đơn vị Nợ Có
SDĐK
4/1 31/3/05 PXCB 1 Phân bố tiền lương CNCBPX 1 334 225.203.781
quí I/2005
4/1 31/3/05 PXCB 2 Phân bố tiền lương CNCBPX 2 334 275.220.820
quí I/2005
... ... ... ... ...
1/3 31/3/05 Trích Trích BHXH CNCB PX 1 quí 3383 17.207.730
BHXH I/2005
1/3 31/3/05 Trích BHYT Trích BHYT CNCB PX 1 quí 3384 2.294.364
I/2005
1/ ... ... Trích KPCĐ CNCB PX 1 quí 3382 2.294.364
I/2005
31/3/05 PXCB 1 ... 154 247.000.23
9

Trang 32
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

K/C chi phí NCTT vào giá thành
PX 1
Số phát sinh trong kì 628.057.76 628.057.76
0 0

Trang 33
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

3. Hạch toán chi phí sản xuất chung
Công ty sử dụng TK 627 - Chi phí sản xuất chung, để tập hợp chi phí phát
sinh tại công ty. Và sử dụng 5 tài khoản cấp 2.
+ TK 6271 - Chi phí nhân viên phân xưởng
+ TK 6272 - Chi phí vật liệu tại phân xưởng
+ TK 6273 - Chi phí công cụ, dụng cụ
+ TK 6274 - Chi phí khấu hao TSCĐ
+ TK 6277 - Chi phí dịch vụ mua ngoài
Hằng ngày tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến chi phí sản
xuất chung, kế toán phải ghi vào sổ nhật kí chung theo thời gian.
SỔ NHẬT KÍ CHUNG
Trang số 14
Quí I/2005
Ngày Chứng từ Tài khoản Số tiền
Đã ghi
tháng Diễn giải, nội dung
sổ cái Nợ
ghi sổ Số Ngày Có Nợ Có
Trang trước mang 79.457.147.857 79.457.147.857
sang ...
5/02/05 2/1 5/2 Tiền lương NV 627 334 13.963.586 ...
PX1 01/2005
5/02/05 2/1 5/2 Trích KPCĐ 627 338 122.090 122.090
NVPX1 01/2005

31/3/05 3/1 31/3 K/C chi phí khấu 154 627 65.915.673 65.915.673
hao TSCĐ vào giá
thành

Tổng 88.492.350.005 88.492.350.005

Trang 34
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

3.1. Hạch toán chi phí nhân viên phân xưởng
Đây là các khoản lương chính, phụ cấp, các khoản trích theo lương của
nhân viên tại phân xưởng. Ngoài ra, công ty có các khoản như chi phí tiếp
khách... Công ty cũng hạch toán vào TK 6271 - Chi phí nhân viên phân xưởng.
Cách tính và qui trình ghi sổ tương tự như chi phí nhân công trực tiếp.

SỔ CÁI TÀI KHOẢN 6271
Tên tài khoản: Chi phí NVPX
Quí I/2005
Ngày Chứng từ Số tiền
Họ tên TK
tháng ghi Diễn giải, nội dung
Số Ngày đơn vị ĐƯ Nợ Có
sổ
SDĐK
11/01/05 15 11/01/05 Thu Chi tiền cơm PX 111 8.266.000
... ...
28/02/05 19 28/02/05 Tâm Chi tiếp khách PX1 111 400.000
...
31/3/05 4/1 31/3/05 Trích Trích BHXH 3383 2.747.025
BHXH NVPX1 Quí 1
31/3/05 1/3 31/3/05 Trích Trích KPCĐ 3382 366.270
KPCĐ NVPX1 Quí 1
31/3/05 1/3 31/3/05 Trích Trích BHYT 3384 366.270
BHYT
...
31/3/05 1/3 31/3/05 PXCB II Phân bổ tiền lương 3341 41.654.293
NVPX 2
...
31/3/05 KC chi phí NVPX 1 154 62.890.758
vào giá thành
Phát sinh trong kỳ 181.143.533 181.143.533

3.2. Hạch toán chi phí vật liệu tại phân xưởng
Các vật tư mà công ty xuất dùng chủ yếu là muối, băng keo, thùng các
tông, găng tay, các dụng cụ bảo hộ... Ở đây chi phí nước công ty cũng hạch toán
vào khoản mục này. Để hạch toán, công ty sử dụng TK 6272 - Chi phí vật tư tại
phân xưởng.

Trang 35
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 3 tháng 01 năm 2005
Nợ: TK 6272
Có: TK 1521
Họ và tên người nhận hàng: Phân xưởng 1
Lý do xuất dùng: Sử dụng cho phân xưởng chế biến
Xuất kho: Nguyên liệu thuỷ sản phân xưởng 1

Tên, nhãn hiệu, Số lượng
Thành
STT qui cách phẩm ĐVT Thực Đơn giá
Yêu cầu tiền
chất vật tư xuất
1 Thùng các tông Thùng 300 4.000 1.200.000
2 Muối tinh Kg 150 1.400 210.000
3 Hương liệu Kg 15 7.650 114.750
Tổng cộng 1.524.750
Hằng ngày, căn cứ vào phiếu xuất kho, phiếu chi ... kế toán ghi vào sổ
nhật ký chung và các sổ liên quan. Cuối tháng, căn cứ vào sổ nhật ký chung kế
toán ghi vào sổ cái TK 6272 - Chi phí vật tư phân xưởng.
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 6272
Tên tài khoản: Chi phí vật tư
Quí I/2005

Ngày Chứng từ Số tiền
Họ tên đơn Diễn giải, nội TK
tháng ghi
Số Ngày vị dung ĐƯ Nợ Có
sổ
SDĐK
31/1/05 1523 4/1/05 Thuỷ Chi mua muối 111 190.100
... ...
31/1/05 1597 14/1/05 Cty cấpChi tiền mua111 146.940
... ... nước nước T1
31/1/05 20/1/05 PX 1 Xuất thùng152 1.200.000
cacton
31/1/05 1585 Tâm Chi mua nước111 270.000
... ... uống
31/3/05 1999 20/3/05
31/1/05 KC chi phí vật154 79.794.719
tư đầu vào giá
thành PXCB1
Phát sinh trong 425.977.964 425.977.964
KT

Trang 36
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

3.3. Hạch toán CCDC tại phân xưởng
Để hạch toán chi phí này, công ty sử dụng TK 6273 - Chi phí vật tư tại
phân xưởng
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 03/01/2005
Lý do xuất: Sử dụng cho phân xưởng
Họ tên người nhận hàng: Phân xưởng 1
Lý do xuất: Sử dụng cho phân xưởng chế biến 1
Xuất kho: Nguyên liệu thuỷ sản phân xưởng I

Tên, nhãn hiệu, qui Số lượng
Thành
STT cách, phẩm chất ĐVT Thực Đơn giá
Yêu cầu tiền
vật tư xuất
1 Ghế nhôm Cái 20 52.000 1.040.000

Tổng cộng 1.040.000

Xuất ngày 3 tháng 01 năm 2005
Phụ trách bộ phận sử dụng Người nhận hàng Thủ kho
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Đối với chi phí này đến cuối quí kế toán mới tổng hợp và lập sớ báo cáo
cho cả quý.

SỔ CÁI TÀI KHOẢN 6273
Tên tài khoản: Chi phí CCDC
Quí I/2005

Ngày Chứng từ Số tiền
Họ tên đơn Diễn giải, nội TK
tháng ghi
Số Ngày vị dung ĐƯ Nợ Có
sổ
SDĐK
31/3/05 15/1 31/3 PXCB số 1 CCDC xuất dùng153 39.827.023
PX1
...
31/3/05 19/1 31/1 PXCB số 1 K/c chi phí154 39.827.023
CCDC vào giá
thành PXCB 1
Phát sinh trong 65.501.631 65.501.631
kỳ

Trang 37
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

3.4. Hạch toán chi phí khấu hao TSCĐ
Tài sản cố định dùng cho phân xưởng bao gồm: nhà cửa, vật kiến trúc,
máy móc thiết bị có giá trị rất lớn nên việc tính khấu hao rất quan trọng, công ty
sử dụng tài khoản 6274 - Chi phí khấu hao TSCĐ để hạch toán khoản mục chi
phí này.
Tại công ty xác định mức khấu hao:
Mức khấu hao = nguyên giá x Tỷ lệ khấu hao
BẢNG PHÂN BỔ CHI PHÍ KHẤU HAO TSCĐ
Khấu hao
STT Tên tài sản TLKH Nguyên giá Giá trị CL trong quý
1/2005
1 Nhà xưởng chế biến 14,3% 831.426.015 218.513.21 29.830.713
PX1 3
2 Máy hút chân không 14,3% 49.995.000 37.466.004 2.497.749
...
65.915.673
Cuối quí, căn cứ vào bảng tính phần khấu hao kế toán hạch toán:
Nợ TK 6274 - PX1 : 65.915.673
Có TK 2141 : 65.915.673
Đồng thời cuối quí kế toán ghi vào sổ cái TK 6274 - chi phí khấu hao
TSCĐ

SỔ CÁI TÀI KHOẢN 6274
Tên tài khoản: Chi phí khấu hao TSCĐ
Quí I/2005

Ngày Chứng từ Số tiền
Họ tên Diễn giải, nội TK
tháng
Số Ngày đơn vị dung ĐƯ Nợ Có
ghi sổ
SDĐK
31/1/05 3/1 31/1/05 PX1 Khấu hao 214 65.915.673
TSCĐ PX 1
...
31/1/05 19/1 31/1/05 PXI KC chi phí 154 65.915.673
khấu hao
TSCĐ vào PX
1
Phát sinh 204.096.50 204.096.50
trong kỳ 5 5

Trang 38
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

3.5. Hạch toán chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí dịch vụ mua ngoài của công ty bao gồm: chi phí về điện thoại,
tiền chi các loại khác... Công ty sử dụng TK 6277 - Chi phí dịch vụ mua ngoài
để hạch toán khoản mục phí này.
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 6277
Tên tài khoản: Chi phí dịch vụ mua ngoài

Ngày Chứng từ Số tiền
Họ tên đơn Diễn giải, nội TK
tháng ghi
Số Ngày vị dung ĐƯ Nợ Có
sổ
SDĐK
31/1/05 1540 6/1/05 PX1 Cho phí điện 111 486.208
thoại PX 1
...
31/1/05 19/1 31/1/05 PXI KC chi phí dịch154 163.387.688
vụ mua ngoài
vào PX1
...
Phát sinh trong 770.064.194 770.064.194
kỳ
Cuối KT kế toán điều hành tổng hợp chi phí sản xuất chung cho từng
phân xưởng riêng biệt để tính giá thành.
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG PHÂN XƯỞNG I
QUÝ I/2005
STT Khoản mục chi phí Số tiền
1 Chi phí nhân viên phân 62.980.758
2 Chi phí vật tư tại phân xưởng 79.794.719
3 Chi phí CCDC phân xưởng 39.827.013
4 Chi phí khấu hao TSCĐ 65.915.673
5 Chi phí dịch vụ mua ngoài 163.387.674
Tổng 408.815.850
III. TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM DỞ
DANG
1. Tổng hợp chi phí sản xuất:
Để phục vụ cho công tác đánh giá thành, kế toán phải tổng hợp chi phí
sản xuất tại công ty sử dụng tài khoản TK 154 - chi sản xuất kinh doanh dở dang
để
tập hợp chi phí.

Trang 39
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

SỔ CÁI TÀI KHOẢN 154
Tên tài khoản: Chi phí sản xuất phân xưởng

Chứng từ Họ tên Số tiền
STT Ngày ghi sổ Diễn giải nội dung TKĐƯ
Số Ngày đơn vị Nợ Có
SDĐK 1.583.815.93
2
1 31/3/05 19/1 31/3/05 PXCBI KC chi phí NVLTT để tính giá 621 3.625.844.15
thành 4
2 31/3/05 19/1 31/3/05 PXCBI KC chi phí NCTT để tính giá thành 622 247.000.239
3 31/3/05 19/1 31/3/05 PXCBI KC chi phí NVPX để tính giá thành 6271 62.890.758
4 31/3/05 19/1 31/3/05 PXCBI KC chi phí vật tư để tính giá thành 6272 79.794.719
5 31/3/05 19/1 31/3/05 PXCBI KC chi phí CCDC để tính giá thành 6273 39.827.013
6 31/3/05 19/1 31/3/05 PXCBI KC chi phí khấu hao TSCĐ để tính 6274 65.914.973
giá thành
7 31/3/05 19/1 31/3/05 PXCBI KC chi phí dịch vụ mua ngoài để 6277 163.387.687
tính giá thành
PXCBI KC giá thành vào giá vốn 632 4.132.419.575
Phát sinh trong Kỳ 4.284.660.54 4.132.419.575
3
SDCK 1.736.056.90

Trang 40
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

0

Trang 41
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

Do đặc thù là ngành nghề chế biến hải sản với nguyên liệu tươi sống phải
được chế biến nhanh, chất lượng sản phẩm mới đạt yêu cầu. Mặt khác, sản phẩm
của công ty là những mặt hàng đông lạnh, sản phẩm đưa vào kho cấp đông để
bảo quản. Do đó công ty không có sản phẩm dở dang cuối kì. Vì vậy tính giá
thành thì tính toàn bộ sản phẩm sản xuất trong kỳ.
3. Tính giá thành sản phẩm
Tại công ty không có sản phẩm dở dang nên tính giá thành của công ty là
tập hợp tất cả các chi phí phát sinh trong kỳ. Số dư tài khoản 154 thực chất là giá
trị thành phẩm tồn kho - ở công ty không dùng TK 155
Như vậy, để tính giá thành cho phân xưởng thì kế toán chỉ cần tổng hợp
chi phí phát sinh tại phân xưởng đó, tại vì ngay từ đầu nó đã tách biệt giữa các
phân xưởng và lập bảng tổng hợp chi phí sản xuất cho từng phân xưởng đó trong
kỳ.
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT QUÍ I/2005 (PXCB SỐ I)

154
STT Khoản mục chi phí Số TK
Nợ Có
1 Chi phí NVLTT 621 3.625.884.154
2 Chi phí NCTT 622 247.000.239
3 Chi phí SXC 627 411.815.851

Tổng 4.281.660.543

Trang 42
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

Trang 43
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
PHẦN III
MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC HẠCH TOÁN
CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY
CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG
I.Những thuận lợi và khó khăn của công ty:
Là công ty đầu tiên áp dụng hình thức cổ phần hoá doanh nghiệp của thành phố
Đà Nẵng nên lúc đầu còn gặp nhiều khó khăn và những thuận lợi nhất định. trước hết
xin trình bày về những thuận lợi mà công ty có được trong quá trình cổ phần hoá cũng
như quá trình phát triển của doanh nghiệp.
1.Những thuận lợi của công ty Cổ Phần Thuỷ Sản Đà Nẵng:
- là công ty cổ phần đầu tiên nên được sự ủng hộ của các doanh nghiệp trên
thành phố cả về tinh thần lẫn vật chất. cộng với công ty có bộ máy kế toán được xây
dựng khoa học và phù hợp với qui mô sản xuất của công ty. Từng bộ phận thuộc bộ
phận kế toán được phân công hợp lý, rõ ràng nên đã góp phần đảm bảo sự vận hành
của bộ máy kế toán. Công tác kế toán của công ty được tổ chức theo hình thức tập
trung và thực hiện trên máy vi tính phù hợp với quản lý của công ty, phù hợp với tình
hình hiện nay.
- Công ty có đội ngũ nhân viên nhiệt tình, năng nỗ nên các đơn đặt hàng của
khách hàng trong và ngoài nước luôn ổn định.
- Do đặc điểm của sản phẩm đòi hỏi sự khoé léo trong quá trình làm việc nên
việc tuyển dụng lao động của công ty qua sự chọn lọc của nhiều khâu tạo điều kiện
thuận lợI cho công có một đội ngủ lao động lành nghề, thành thạo công việc, giúp
năng xuất lao động cao.
- Từ sau khi cổ phần công ty đã phát triển một cách vượt bậc tạo điều kiện
thuận lợi cho người lao động có được thu nhập ổn định, đáp ứng được mức sống ngày
càng cao của xã hội, đây là thuận lợi lớn nhất của doanh nghiệp và toàn thể cán bộ
công nhân viên đều một lòng vì sự nghiệp xây dựng công ty. Hàng năm công ty đã trả
đầy đủ cổ tức cho từng cổ đông và nguồn vốn vay của công ty.
2. Những khó khăn của công ty:
Tuy có những mặt thuận lợi những trong tình hình kinh tế thị trường như hiện
nay thì v ấn đề bất cập đối với các doanh nghiệp là không tránh khỏi. đối với công ty
cổ phần thuỷ sản đà nẵng, cũng có những khó khăn nhất định.
- Với nguyên liệu đầu vào luôn biến động về giá cả dẫn đến việc xác định giá
thành còn gặp nhiều khó khăn.
- Do đặc điểm sản phẩm của công ty nên tiền lương của ngườI lao động được
trả lương theo sản phẩm thêm vào đó chủng loạI sản phẩm thì nhiều. do đó việc định
mức cho từng loạI sản phẩm là khác nhau dẫn đến mức lương của từng sản phẩm cũng
khác nhau. vớI tính phức tạp trong việc tính lương gây khó khăn cho việc xác định giá
thành vào cuốI kỳ. từ đó dẫn đến việc tính lương cho nhân viên bị chậm trễ nên thường
xuyên xảy ra tình trạng ứng lương vào giữa tháng, gây ra tính trạng phảI thu nộI bộ
tăng cao, trong khi thủ quỹ không ghi rõ thờI gian và không qui định thờI gian trả, từ
đó rất bị động về vốn cụ thể là tiền ặ để phục vụ cho việc thu mua nguyên vật liệu.
- Công ty hoạt động với qui mô tương đối rộng mà các phân xưởng báo cáo số
lượng thành phẩm lên công ty chưa kịp thờI ảnh hưởng đến vấn đề cung cấp hàng cho
khách hàng đúng kỳ hạn cho khách hàng.
- Mặt khác tuy sử dụng máy vi tính nhưng việc sử dụng máy của công ty còn
biệt lập, không có sự liên quan giữa các phòng ban, phân xưởng. một dữ liệu nào đang
Trang 44
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
có ở phòng kế toán mà giám đốc cần thì phải xuống phòng kế toán mở ra xem. Công ty
không có mạng máy tính nộI bộ nên khó khăn trong việc lấy số liệu của các phòng ban
với nhau.
II.Những suy nghĩa nhằm hoàn thiện công tác hạch toán chi phí và tính giá
thành sản phẩm tại công ty Cổ Phần Thuỷ Sản Đà Nẵng.
sản xuất chế biến sản phẩm xuất khẩu đặc biệt là sản phẩm thuỷ sản đòi hỏi quy trình
sản xuất khép kín. Do đó công tác kế toán phải được hoàn chỉnh theo quy trình sản
xuất. từ đó có thể thấy rằng để đạt được kết quả sản xuất chế biến của công ty phụ
thuộc rất nhiều vào trình độ quản lý và công tác điều hành sản xuất . Nhân đây em có
một vài ý kiến để góp phần hoàn thiện công tác hạch toán chi phí và tính giá thành sản
phẩm như sau:
1. Hạch toán và phân bổ vật tư:
ở đây em xin đề cập vấn đề theo dõi vật tư của công ty, ta nên tách công
cụ dụng cụ, bao bì , nhiên liệu riêng ra và theo dõi chi tiết cho từng đốI tượng
như :
Nhiên liệu: dầu hỏa, dầu diezel,ga đốt…
Phụ tùng thay thế: các loạI phụ tùng dùng để sửa chữa thay thế các thiết
bị máy móc
Công cụ dụng cụ của công ty có thể chia thành hai nhóm :
+ công cụ thay thế như :khay, kê, thớt , cân bàn, dao, kéo, quần áo bảo
hộ…
+ bao bì như : thùng nhựa PE , thung cách nhiệt, bao PE … dùng để gói,
bao quản thành phẩm
Như vậy từ cách phân loại trên kế toán nên tổ chức theo dõi vật tư chi
tiết trên các tài khoản:
Tài khoản 153 “ công cụ dụng cụ”( mở chi tiết)
Tài khoản 1531 “ công cụ dụng cụ”
Tài khoản 1532“ bao bì luân chuyển”
Hằng ngày k ế toán theo dõi tình hình biến động công cụ dụng cụ, đ ến
cuối quý tổng cộng và làm căn cứ ghi vào sổ cái.

Đối tượng sử dụng ( ghi nợ TK)
Loại vật tư
621 642 142 627
Công cụ dụng cụ
(TK153)
Công cụ dụng cụ
( TK 1531)
Bao bì luân
chuyển(TK1532)
Tổng Cộng

2. Hạch toán và phân bổ chi phí sản suất chung:
Chi phí khấu hao tài sản cố định ở phân xưởng. về nguyên tắc khấu hao tài sản
cố định năm phảI được phân bổ cho các quý tỷ lệ vớI mức độ tài sản sử dụng
cho sản xuất của hàng quý . Nhưng trong khi đó việc sản xuất kinh doanh ở
công ty Cổ Phần Thuỷ Sản Đà Nẵng lạI mang tính chất vụ mùa rõ rệt, vì thế
trong thờI gian thực tập tại công ty em thấy nên phân bổ mức khấu hao cho
Trang 45
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
từng quý theo sản lượng sản phẩm hoàn thành %. khốI lượng sản phẩm năm
2005 là 22,54%
Mức khấu hao năm 2005 là :204.096.505 * 4= 816.386.020
Nếu trong năm không biến động về TSCĐ thì mức khấu hao của quý là:
816.386.020 * 22.54% = 184.013.409
Kế toán ghi :
Nợ TK 6274 184.013.409
Có TK 214 184.013.409
Khi công ty áp dụng phương pháp khấu hao theo tỷ lệ khốI lượng sản phẩm
hoàn thành thì mức khấu hao quý I là 184.013.409 giảm 7.878.542 đồng cho
quý I dẫn đến giá thành sản phẩm hạ xuống, sản phẩm tiêu thụ nhanh hơn ,cạnh
tranh hơn và có thị trường ngày càng rộng.
Tuy nhiên phương pháp này có hạn chế là khi thờI tiết không thuận lợI
tình hình sản xuất giảm, sản phẩm tạo ra không nhiều thì mức độ thu hồI vốn
lâu hơn, nó cũng là một vấn đề không nhỏ . nhưng thờI tiết thuận lợI , thị
trường rộng lớn và sản xuất sản phẩm nhiều thì việc thu vốn nhanh và cạnh
tranh công bằng trên thị trường trong nước và quốc tế.

Trang 46
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

Thời gian thực tập tại công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng, với sự giúp đỡ
của cô giáo cùng các thầy cô trong khoa kế toán và các cô chú tại phòng Tài vụ -
Kế toán tại công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng. Em đã trình bày được những
vấn đề cơ bản của chuyên đề "Hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản
phẩm" giúp cho em hiểu thêm về phương pháp hạch toán và tính giá thành sản
phẩm... Tuy nhiên do trình độ còn hạn hẹp, thời gian có hạn nên chuyên đề này
không tránh khỏi những thiếu sót , mong sự góp ý và giúp đỡ của thầy cô và các
cô chú tại phòng Kế toán - Tài vụ.

Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn cô, các thầy cô trong khoa kế toán
và các cô chú tại công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng đã giúp đỡ em hoàn thành
chuyên đề này.

Đà Nẵng, tháng 05 năm 2006
Sinh viên thực hiện

Nguyễn Tam Sơn

Trang 47
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

Môc Lôc
Trang
Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD : Hồ Thị Phi Yến................................................................1
Kế toán luôn là công cụ quan trọng phục vụ cho việc quản lý
nền kinh tế của đất nước, của tất cả các quốc gia trên thế giới
cả vĩ mô lẫn vi mô. Việt Nam đang chuyển sang nền kinh tế thị
trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Để tồn tại và đứng vững
trên thị trường mỗi đơn vị sản xuất phải quan tâm đến chi phí
sản xuất và tính giá thành sản phẩm. Trong những năm qua,
nền kinh tế Việt Nam có nhiều bước phát triển đáng kể, nhiều
sản phẩm làm ra không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà
còn xuất khẩu như: thủy sản, may mặc, nông sản... .................1
Tuy nhiên, một trong những trở ngại lớn nhất của các doanh
nghiệp nước ta là giá sản phẩm bán ra bao giờ cũng cao hơn so
với các nước khác. Vì sao hàng hoá chất lượng như nhau nhưng
giá thành thấp hơn hàng hoá Việt Nam mà họ thu được lợi
nhuận cao và phát triển sản xuất ? Điều này một lần nữa khẳng
định giá thành sản phẩm là một trong những yếu tố góp phần
nên thắng lợi trong kinh doanh. Xuất phát từ những suy nghĩ
trên nên trong thời gian thực tập em chọn đề tài: " Hạch toán
chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty Cổ phần
Thuỷ sản Đà Nẵng". Chuyên đề gồm ba phần: .........................1
Phần I: .......................................................................................1
MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN
XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG DOANH NGHIỆP
SẢN XUẤT..................................................................................1
Phần II:.......................................................................................1
TÌNH HÌNH THỰC TẾ HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG. 1
Phần III: .....................................................................................1
MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC HẠCH TOÁN
CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG...................................................................1
.................................................................................................1
PHẦN I........................................................................................2
MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN
XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG ...........................2
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT.........................................................2
I. NHIỆM VỤ CỦA HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH:......................................................................................2
Trang 48
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
1. KHÁI NIỆM CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM........2
1.1.Khái niệm chi phí sản xuất : là biểu hiện bằng tiền của toàn
bộ hao phí lao động vật hoá và hao phí lao động sống cần thiết
mà xí nghiệp đã bỏ ra để tiến hành hoạt động sản xuất trong
một thời kỳ nhất định.................................................................2
Chi phí sản xuất của một xí nghiệp công nghiệp bao gồm:........2
- Chi phí sản xuất công nghiệp là toàn bộ chi phí sản xuất
phát sinh trong lĩnh vực hoạt động sản xuất công nghiệp, đây là
hoạt động cơ bản đẻ hoàn thành sản phẩm công nghiệp...........2
- Chi phí sản xuất ngoài công nghiệp là các chi phí phát sinh
trong lĩnh vực hoạt động ngoài công nghiệp như hoạt động xây
dựng cơ bản nhỏ, hoạt động sản xuất công nghiệp phụ trợ.......2
Còn chi phí trong kỳ của xí nghiệp công nghiệp bao gồm toàn
bộ phần tài sản hao mòn hoặc tiêu dùng hết cho quá trình sản
xuất trong kỳ và số chi tiêu dùng cho quá trình sản xuất hoặc
phân bổ vào chi phí trong kỳ......................................................2
Việc phân biệt rõ chi phí và chi tiêu có ý nghĩa rất quan trọng
trong việc tìm hiểu bản chất cũng như nội dung, phạm vị và
phương pháp hạch toán chi phí sản xuất...................................2
1.2.Khái niệm giá thành sản phẩm: là biểu hiện bằng tiền tổng
số hao phí lao động sống và lao động vật hoá tính chi khối lượng
sản phẩm hoặc lao vụ đã hoàn thành như vậy giá thành sản
xuất sản phẩm chính là chi phí sản xuất tính cho sản phẩm hoặc
lao vụ đã hoàn thành.................................................................2
Giá thành sản xuất sản phẩm được tính toán xác định theo từng
loại sản phẩm, dịch vụ cụ thể hoàn thành và chỉ tính cho những
sản phẩm đã hoàn thành toàn bộ qui trình sản xuất thành phẩm
hoặc hoàn thành một số giai đoạn công nghệ sản xuất nhất
định, tức là 1/2 thành phẩm.......................................................2
1.3 Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.. 2
Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các
khoản hao phí về lao động sống và lao động vật hoá có liên
quan đến khối lượng công tác, sản phẩm, lao vụ đã hoàn thành.
..................................................................................................2
Về thực chất, chi phí và giá thành là hai mặt khác nhau của quá
trình sản xuất. Chi phí sản xuất phản ánh mặt hao phí sản xuất,
còn giá thành sản phẩm phản ánh mặt kết quả sản xuất. Tất cả
những khoản chi phí phát sinh và các chi phí tính trước có liên
quan đến khối lượng sản phẩm, lao vụ, dịch vụ đã hoàn thành
trong kỳ sẽ tạo nên chỉ tiêu giá thành sản phẩm. Nói cách khác,
giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các khoản
chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra bất kể ở kỳ nào nhưng có liên
quan đến khối lượng công việc, sản phẩm đã hoàn thành trong
kỳ. .............................................................................................2

Trang 49
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Sơ đồ mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
..................................................................................................3
Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ............................................3
Hay: ..........................................................................................3
Tổng...........................................................................................3
giá thành sản phẩm...................................................................3
= ..............................................................................................3
CPSX..........................................................................................3
dở dang......................................................................................3
đầu kỳ........................................................................................3
+................................................................................................3
CPSX..........................................................................................3
phát sinh....................................................................................3
trong kỳ.....................................................................................3
-.................................................................................................3
CPSX..........................................................................................3
dở dang......................................................................................3
cuối kỳ.......................................................................................3
Khi giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ bằng nhau hoặc
các ngành sản xuất không có sản phẩm dở dang thì tổng giá
thành sản phẩm bằng tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ. 3
2. PHÂN LOẠI CHI PHÍ SẢN XUẤT................................................3
Để quản lý vào hạch toán chi phí sản xuất theo từng nội dung
cụ thể, theo từng đối tượng tập hợp chi phí, từng đối tượng tính
giá thành, cần phải tiến hành phân loại chi phí sản xuất một
cách khoa học, thống nhất theo những chỉ tiêu nhất định. Chi
phí sản xuất được phân loại theo một số tiêu thức như sau:......3
2.1. Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung kinh tế của chi phí:
..................................................................................................3
Theo cách phân loại này, căn cứ vào tính chất, nội dung kinh tế
của chi phí sản xuất khác nhau để chia ra các yếu tố chi phí,
mỗi yếu tố chi phí bao gồm những chi phí có cùng một nội dung
kinh tế, không phân biệt chi phí đó phát sinh ở địa điểm nào và
dùng vào mục đích gì trong sản xuất kinh doanh. Vì vậy theo
cách phân loại này còn gọi là phân loại chi phí sản xuất theo
yếu tố. Toàn bộ chi phí sản xuất trong kỳ được chia làm các yếu
tố như sau:.................................................................................3
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu:...................................................3
Bao gồm toàn bộ các chi phí về các loại nguyên liệu, vật liệu
chính, vật liệu phụ, nhiên liệu, phụ tùng thay thế, vật liệu thiết
bị xây dựng cơ bản mà doanh nghiệp đã sử dụng cho các hoạt
động sản xuất trong kỳ..............................................................3
- Chi phí nhân công:...................................................................3

Trang 50
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Bao gồm toàn bộ số tiền công phải trả, tiền trích bảo hiểm y tế,
bảo hiểm xã hội, kinh phí công đoàn của công nhân và nhân
viên hoạt động sản xuất trong doanh nghiệp.............................3
- Chi phí khấu hao TSCĐ:..........................................................3
Bao gồm toàn bộ số tiền trích khấu hao TSCĐ sử dụng cho sản
xuất của doanh nghiệp..............................................................3
- Chi phí dịch vụ mua ngoài:.......................................................3
Bao gồm toàn bộ số tiền doanh nghiệp đã chi trả về các loại
dịch vụ mua từ bên ngoài như: tiên điện ,tiền nước, tiền bưu
phí… phục vụ cho hoạt động sản xuất của doanh nghiệp..........3
- Chi phí khác bằng tiền:............................................................3
Bao gồm toàn bộ chi phí khác dùng cho hoạt động sản xuất
ngoài bốn yếu tố chi phí đã nêu ở trên.......................................3
Cách phân loại này cho biết có những loại chi phí gì đã dùng
vào SX và tỷ trọng của từng loại chi phí là bao nhiêu. Điều này
có ý nghĩa quan trọng : đó là cơ sở cho việc lập các kế hoạch
cung ứng vật tư, kế hạch về quỹ lương, dự án về chi phí SX,
đồng thời cũng là cơ sở để tập hợp chi phí theo từng yếu tố
nhằm đôn đốc tình hình thực hiện theo từng yếu tố chi phí SX.. 3
2.2 Phân loại chi phí theo công dụng kinh tế của chi phí:...........4
Theo cách phân loại này, những khoản chi phí có công dụng
kinh tế được xếp vào một khoản mục chi phí, không xét đến
khoản chi phí đó có nội dung kinh tế như thế nào .....................4
Đối với chi phí công nghiệp thì chi phí sản xuất chia thành 3
khoản mục :...............................................................................4
*Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ..............................................4
*Chi phí nhân công trực tiếp......................................................4
*Chi phí SX chung:.....................................................................4
-Chi phí nhân viên phân xưởng...................................................4
-Chi phí vật liệu..........................................................................4
-Chi phí dụng cụ sản xuất..........................................................4
-Chi phí khấu hao TSCĐ..............................................................4
-Chi phí dịch vụ mua ngoài.........................................................4
-Chi phí bằng tiền khác..............................................................4
Phân loại chi phí sản xuất theo nội dụng kinh tế và công dụng
kinh tế có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phục vụ cho
công tác tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản
phẩm.........................................................................................4
2.3. Phân loại chi phí theo một số tiêu thức khác:......................4
chi phí ban đầu và chí phí chuyển đổi........................................4
Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp...........................................4
Chi phí bất biến và khả biến.......................................................4
Chi phí năm trước và chi phí năm nay........................................4
Chi phí chờ phân bổ và chi phí trích trước .................................4

Trang 51
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
3.CÁC LOẠI GIÁ THÀNH SẢN PHẨM :..........................................4
Giá thành sản phẩm có ba loại:.........................................4
- Giá thành kế hoạch: là giá thành tính trước khi bắt đầu sản
xuất kinh doanh của kỳ kế hoạch là biểu hiện bằng tiền của
tổng số các chi phí cần thiết tính theo định mức và dự đoán để
Sx ra một đơn vị sản phẩm trong kỳ kế toán..............................4
- Giá thành định mức: là giá thành được tính trước khi bắt đầu
kinh doanh, được xây dựng trên cơ sở các định mức hiện hành
tại thời điểm nhất định trong kỳ kế hoạch. Do vậy giá thành
định mức luôn thay đổi phù hợp với sự thay đổi các định mức chi
phí trong quá trình thực hiện kế hoạch .....................................4
- Giá thành thực tế: là giá thành được xác định sau khi đã hoàn
thành việc SX sản phẩm căn cứ vào chi phí thực tế phát sinh....4
4. Ý NGHĨA CỦA GIÁ THÀNH VÀ TÍNH GIÁ THÀNH ..................4
Giá thành là một chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật tổng hợp, được dùng
để đánh giá chất lượng hoạt động của xí nghiệp và phản ánh
một cách tổng quát các mặt kỹ thuật, kinh tế, tổ chức của xí
nghiệp........................................................................................4
Đặc biệt trong điều kiện hoạt động của cơ chế thị trường, giá
thành luôn là vấn đề quan tâm hàng đầu của các nhà doanh
nghiệp. Tổ chức kế toán đúng, chính xác và hợp lý chi phí sản
xuất và tính đúng, tính đủ giá thành sản phẩm có ý nghĩa rất
lớn trong công tác quản lý chi phí, giá thành, tổ chức kiểm tra
tính hợp pháp, hợp lệ của chi phí phát sinh ở xí nghiệp công
nghiệp nói chung, ở từng bộ phận đối tượng nói riêng, góp phần
quản lý tài sản, vật tư, lao động, tiền vốn tiết kiệm, có hiệu quả.
Mặc khác, tạo điều kiện và có biện pháp phấn đấu hạ giá thành
sản phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm. Đây là một trong
những điều kiện quan trọng để tạo nên ưu thế cạnh tranh của xí
nghiệp và đặc biệt là để thị trường chấp nhận sản phẩm của xí
nghiệp công nghiệp...................................................................4
5. NHIỆM VỤ CỦA HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM......................................................................5
Hạch toán chi phí sản xuất kinh doanh và tính giá thành sản
phẩm ở mỗi doanh nghiệp có các nhiệm vụ chủ yếu:................5
- Căn cứ vào đặc điểm quy trình công nghệ ,đặc điểm chi phí
,đặc điểm tổ chức sản xuất và sản phẩm ..................................5
của xí nghiệp công nghiệp mà xác định đối tượng và phương
pháp tính giá thành phù hợp .....................................................5
Tổ chức tập hợp và phân bổ từng loại chi phí SX kinh doanh
theo đối tượng tập hợp chi phí đã xác định bằng các phương
pháp thích hợp đối với từng loại chi phí, tập hợp chi phí SX kinh
doanh theo các khoản mục chi phí và các theo các yếu tố chi
phí quy định...............................................................................5

Trang 52
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Thường xuyên kiểm tra, đối chiếu và định kỳ phân tích tình hình
thực hiện các định mức chi phí trực tiếp, các dự đoán chi phí đói
với chi phí SX chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh
nghiệp, để đè xuất các biện pháp tăng cường quản lý và tiết
kiệm chi phí SX kinh doanh, phục vụ yêu cầu hạch toán kinh tế
..................................................................................................5
Định kỳ lập các báo cáo chi phí SX kinh doanh theo đúng chế độ
và thời hạn.................................................................................5
Tổ chức kiểm kê phải đánh giá sản phẩm dở dang và tính giá
thành sản phẩm.........................................................................5
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN
XUẤT, TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM.............................................5
Việc xác định đúng đắn đối tượng và phương pháp hạch toán chi
phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm trong từng điều kiện cụ
thể của mỗi xí nghiệp là một trong những vấn đề then chốt để
đảm bảo tính giá thành sản phẩm chính xác, giảm khối lượng
công tác kế toán trong công tác quản lý kinh tế tài chính của xí
nghiệp. Do vậy, công việc đầu tiên là xác định đối tượng hạch
toán chi phí:...............................................................................5
1. Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất: ...................................5
Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất là giới hạn được xác định
trước để tập hợp chi phí sản xuất nhằm phục vụ cho việc kiểm
tra, phân tích chi phí và tính giá thành sản phẩm. Giới hạn tập
hợp chi phí sản xuất có thể là nơi phát sinh chi phí (phân xưởng,
bộ phận...) hoặc có thể là đối tượng chịu chi phí (sản phẩm,
nhóm sản phẩm, đơn đặt hàng, giai đoạn sản xuất, phân xưởng
sản xuất…).................................................................................5
Khi xác định đối tượng tập hợp chi phí sản xuất, trước hết phải
căn cứ vào mục đích sử dụng của chi phí, sau đó căn cứ vào địa
điểm phát sinh chi phí... việc xác định đối tượng tập hợp chi phí
đúng và phù hợp với đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý
của xí nghiệp công nghiệp có ý nghĩa rất lớn trong việc tổ chức
kế toán tập hợp chi phí sản xuất : từ việc tổ chức hạch toán ban
đầu đến tổ chức tổng hợp số liệu, ghi chép trên tài khoản, sổ chi
tiết... .........................................................................................5
2. Đối tượng tính giá thành: ......................................................5
2.1. Đối tượng tính giá thành:....................................................5
Đối tượng tính giá thành là loại sản phẩm, bán thành phẩm,
công việc hoặc lao vụ hoàn thành đòi hỏi phải xác định giá
thành đơn vị ..............................................................................5
Khi tính giá thành sản phẩm trước hết phải xác định đối tượng
tính giá thành theo căn cứ sau:..................................................6

Trang 53
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
- Căn cứ vào đặc điểm tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh,
loại sản phẩm của xí nghiệp sản xuất để xác định đối tượng tính
giá thành cho phù hợp với thực tế của doanh nghiệp ................6
- Căn cứ vào quy trình công nghệ SX của xí nghiệp, bên cạnh
việc xác định đối tượng tính giá thành, chúng ta còn phải xác
định đơn vị tính giá thành. Đơn vị tính giá thành của từng loại
sản phẩm phải là đơn vị tính đã dược xã hội thừa nhận và phù
hợp với đơn vị tính trong kế hoạch SX kinh doanh.....................6
Việc xác định đối tượng tính giá thành đúng và phù hợp với điều
kiện, đặc điểm của xí nghiệp sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho công
tác kế toán giá thành từ việc mở sổ kế toán, lập các bản tính giá
theo từng đối tượng cần quản lý và kiểm tra tình hình thực tế
giá thành sản phẩm có hiệu quả, đáp ứng yêu cầu quản lý mọi
bộ doanh nghiệp .......................................................................6
2.2. Mối quan hệ giữa đối tượng tập hợp chi phí và đối tượng
tính giá thành:...........................................................................6
Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất và đối tượng tính giá
thành có nội dung khác nhau nhưng có mối quan hệ mật thiết
với nhau. Chúng giống nhau ở bản chất chung, đều là phạm vi
giới hạn để tập hợp chi phí theo đó và cùng phục vụ cho công
tác quản lý, phân tích, kiểm tra chi phí và giá thành. Số liệu về
chi phí sản xuất là cơ sở và căn cứ để tính giá thành và giá
thành đơn vị cho từng đối tượng tính giá thành có liên quan.
Trong nhiều trường hợp, đối tượng hạch toán chi phí sản xuất
có thể trùng với đối tượng giá thành .........................................6
Tuy nhiên chúng có một số điểm khác nhau:........................6
- Xác định đối tượng tập hợp chi phí là xác định phạm vi
phát sinh chi phí để tập hợp chi phí phát sinh trong kỳ, còn xác
định đối tượng tính giá thành có liên quan đến kết quả của quá
trình sản xuất.............................................................................6
- Sau khi chúng ta đã xác định được đối tượng hạch toán chi
phí và đối tượng tính giá thành, chúng ta cần phải xem xét trên
cơ sở đối tượng hạch toán chi phí, đối tượng tính giá thành đã
xác định. Chúng ta sẽ phải áp dụng những phương pháp nào để
hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.............6
3. Xác định các phương pháp hạch toán chi phí sản xuất:..........6
Phương pháp hạch toán chi phí SX là những phương pháp
được sử dụng để tập hợp và phân bổ các loại chi phí sản xuất
trong giới hạn đối tượng hạch toán chi phí được áp dụng ..........6
3.1. Phương pháp hạch toán chi phí theo chi tiết hoặc bộ phận
sản phẩm:..................................................................................6
Khi áp dụng phương pháp này thì giá thành sản phẩm được
xác định bằng cách cộng chi phí của các chi tiết hay bộ phận
cấu thành sản phẩm. Phương pháp này khá phức tạp nên chỉ áp

Trang 54
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
dụng ở những xí nghiệp chuyên môn hoá cao, sản xuất ra ít loại
sản phẩm hoặc mang tính chất đơn chiếc, có ít chi tiết hoặc bộ
phận cấu thành sản phẩm .........................................................6
3.2. Phương pháp hạch toán chi phí theo sản phẩm :.................6
Theo phương pháp này các chi phí phát sinh được tập hợp
và phân loại theo từng sản phẩm riêng biệt, không phụ thuộc
vào tính chất phức tạp của các sản phẩm cũng như quy trình
công nghệ..................................................................................6
Nếu chế biến sản phẩm phải trải qua nhiều phân xưởng
khác nhau thì các chi phí được tập hợp theo từng phân xưởng,
trong đó các chi phí trực tiếp được tính trực tiếp cho từng sản
phẩm, còn các chi phí chung được phân bổ theo từng sản phẩm
theo các ....................................................................................6
tiêu thức phân bổ phù hợp ........................................................7
Khi áp dụng phương pháp này thì giá thành sản phẩm được
xác định bằng phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp tổng
cộng chi phí. Phương pháp này thường được áp dụng trong các
xí nghiệp thuộc loại hình sản xuất hàng loạt và có khối lượng
lớn .............................................................................................7
3.3. Phương pháp hạch toán chi phí theo nhóm sản phẩm: .......7
Theo phương pháp này các chi phí SX phát sinh được tập
hợp theo nhóm sản phẩm cùng loại. .........................................7
Khi áp dụng phương pháp này thì giá thành sản phẩm được
xác định bằng phương pháp liên hợp nghĩa là sử dụng một số
phương pháp đồng thời: phương pháp trực tiếp, phương pháp tỷ
lệ... phương pháp này thường được áp dụng trong các xí nghiệp
đóng giày, may mặc, dệt kim.....................................................7
3.4. Phương pháp hạch toán chi phí theo đơn đặt hàng:............7
Theo phương pháp này các chi phí sản xuất được tập hợp và
phân loại theo từng đơn đặt hàng riêng biệt, khi đơn đặt hàng
hoàn thành thì tổng chi phí cho đơn đặt hàng đó chính là giá
thành sản phẩm. Phương pháp này được áp dụng rộng rãi ở xí
nghiệp sản xuất đơn chiếc hoặc đối với xí nghiệp cơ khí chế tạo,
sửa chữa, xí nghiệp in, thuỷ sản.................................................7
3.5. Phương pháp hạch toán chi phí sản xuất theo đơn vị sản
xuất:..........................................................................................7
Theo phương pháp này, chi phí sản xuất được tập hợp theo
đơn vị (phân xưởng, tổ, đội) sau đó chi phí lại được tập hợp theo
đối tượng chịu chi phí (sản phẩm, nhóm sản phẩm...) ...............7
Khi áp dụng phương pháp này thì giá thành sản phẩm có thể
xác định bằng phương pháp: phương pháp tính trực tiếp, tổng
cộng chi phí... ...........................................................................7
3.6. Phương pháp hạch toán chi phí theo giai đoạn công nghệ :
..................................................................................................7

Trang 55
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Theo phương pháp này thì chi phí sản xuất được tập hợp
và phân loại theo từng giai đoạn công nghệ .............................7
Phương pháp này được áp dụng ở các xí nghiệp có công
nghệ sản xuất được chia thành nhiều giai đoạn và nguyên vật
liệu chính được chế biến ngay từ giai đoạn đầu đến giai đoạn
cuối theo một trình tự nhất định. ..............................................7
3.7. Phương pháp hạch toán chi phí theo toàn bộ dây chuyền
sản xuất:....................................................................................7
Phương pháp này áp dụng trong trường hợp dây chuyền
sản xuất giản đơn, liên tục và sản xuất ít loại sản phẩm ...........7
4. Phương pháp tính giá thành SX sản xuất sản phẩm:..............7
Phương pháp tính giá thành là phương pháp kỹ thuật sử dụng số
liệu chi phí sản xuất đã tập hợp được của kế toán và các tài liệu
liên quan đến tính tổng giá thành sản xuất và giá thành đơn vị
của sản phẩm đã hoàn thành theo đối tượng tính giá đã được
xác định.....................................................................................7
Để phù hợp với các phương pháp hạch toán chi phí sản xuất, đối
tượng tính giá thành đã xác định, xí nghiệp phải lựa chọn các
phương pháp tính giá thành sau:...............................................7
4.1. Phương pháp tính giá thành trực tiếp:.................................7
Phương pháp tính giá thành trực tiếp còn gọi là phương
pháp tính giá thành giản đơn, phương pháp này được áp dụng
đối với xí nghiệp có đối tượng tính giá thành phù hợp với đối
tượng tập hợp chi phí, kỳ tính giá thành phù hợp với kỳ báo cáo,
quy trình công nghệ sản xuất giản đơn, ổn định, chu kỳ sản xuất
ngắn, mặt hàng ít......................................................................7
Do đối tượng tính giá thành và đối tượng tập hợp chi phí
phù hợp với nhau nên dựa vào số liệu chi phí đã tập hợp được
trong kỳ và chi phí SX dở dang đầu kỳ và cuốI...........................7
kỳ đánh giá được chúng ta sẽ tính giá thành theo công thức
sau:............................................................................................8
Tổng giá thành Chi phí SX Chi phí SX Chi phí
SX ...........................................................................................8
SX thực tế = dở dang + phát sinh - dở
dang..........................................................................................8
của sản phẩm đầu kỳ trong kỳ cuối
kỳ...............................................................................................8
Giá thành Tổng giá thành SX thực tế của sản phẩm..8
Đơn vị = --------------------------------------------------------.......8
sản phẩm Tổng số lượng sản phẩm hoàn thành trong
kỳ...............................................................................................8
4.2. Phương pháp tổng cộng chi phí:..........................................8
Phương pháp này được áp dụng đối với xí nghiệp trong
quá trình sản xuất được thực hiện ở nhiều bộ phận, nhiều giai

Trang 56
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
đoạn công nghệ. Vì vậy, giá thành sản phẩm được xác định
bằng cách tổng số chi phí sản xuất của các bộ phận, các giai
đoạn công nghệ tham gia sản xuất sản phẩm............................8
4.3. Phương pháp loại trừ chi phí sản xuất phụ:.........................8
Phương pháp này được áp dụng đối với xí nghiệp trong quá
trình sản xuất đồng thời thu được cả sản phẩm chính và sản
phẩm phụ (sản phẩm phụ là những sản phẩm không phải là
mục đích chính của qui trình công nghệ, về khối lượng và giá trị,
sản phẩm phụ chỉ chiếm một tỷ trọng rất nhỏ so với sản phẩm
chính) trong phương pháp này, đối tượng tập hợp chi phí là toàn
bộ quy trình công nghệ sản phẩm, đối tượng tính giá thành là
sản phẩm chính. Trên cơ sở các chi phí sản xuất được tập hợp,
các giá thành sản phẩm chính được tính:...................................8
Giá thành Giá trị sản Chi phí SX Giá trị sản
Giá trị ........................................................................................8
sản phẩm = phẩm dở + phát sinh - phẩm dở -
sản phẩm ..................................................................................8
chính dang đầu kỳ trong kỳ dang cuối kỳ
phụ............................................................................................8
Trong đó, chi phí của sản phẩm phụ có thể tính theo chi phí
kế hoạch hoặc tính bằng cách lấy giá trị bán trừ đi lợi nhuận
định mức....................................................................................8
4.4. Phương pháp hệ số: ...........................................................8
Phương pháp này được áp dụng ở những xí nghiệp trong quá
trình sản xuất thu được nhiều sản phẩm khác nhau nhưng do
tính chất quy trình công nghệ, chi phí sản xuất không tập hợp
riêng cho từng loại sản phẩm được mà phải tập hợp chung cho
các loại sản phẩm. Vì vậy người ta phải dùng hệ số làm căn cứ
để tính giá thành của từng loại sản phẩm. Để xác định hệ số,
người ta phải dựa vào các tiêu chuẩn kỹ thuật cũng như các
điều kiện sản xuất, kỹ thuật, ngoài ra người ta cũng có thể dựa
vào giá bán, trong đó sản phẩm có hệ số là 1 được gọi là sản
phẩm chuẩn, còn các sản phẩm khác được quy về sản phẩm
chuẩn theo hệ số đã xác định....................................................8
Giá thành Tổng giá thành thực tế..........................8
Đơn vị sản = ------------------------------------------------.................8
phẩm chuẩn Sản lượng sản phẩm (i) x Hệ số i............8
Giá thành thực Giá thành đơn vị Hệ số................8
tế sản phẩm i = sản phẩm chuẩn x sản phẩm i.....8
Do hệ số chiếm một vị trí quan trọng trong việc tính giá
thành nên việc xác định chính xác hệ số sẽ có ý nghĩa quan
trọng đến việc tính giá thành sản phẩm một cách chính xác ....8
4.5. Phương pháp tỷ lệ :.............................................................9

Trang 57
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Phương pháp này được áp dụng ở những xí nghiệp có nhiều
loại sản phẩm nhưng có quy cách, phẩm chất khác nhau. Chi
phí SX được tập hợp theo sản phẩm cùng loại và giá thành được
tính theo từng loại sản phẩm. Do đó, giá thành sản phẩm được
xác định bằng phương pháp tỷ lệ như là tỷ lệ với giá thành kế
hoạch hay giá thành định mức có ý nghĩa là căn cứ vào tổng giá
thành thực tế xác định được và tổng giá thành kế hoạch hay
tổng giá thành định mức của các đối tượng tính giá để xác định
tỷ lệ giá thành ...........................................................................9
Tỷ lệ Tổng giá thành thực tế...........................................9
Giá thành =--------------------------------------....................................9
Tổng giá thành kế hoạch......................................9
(hay tổng giá thành định mức)..............................9
Tổng giá thành thực Tổng giá thành kế hoạch Tỷ
lệ................................................................................................9
tế sản phẩm i = (hay định mức) của sản phẩm i x giá
thành.........................................................................................9
4.6. Phương pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng : ..............9
Phương pháp này thường được áp dụng đối với những xí
nghiệp có quy trình sx đơn chiếc, hàng loạt nhỏ hoặc hàng loạt
vừa theo các đơn đặt hàng. Đối tượng tập hợp chi phí SX là từng
đơn vị SX, từng đơn đặt hàng, còn đối tượng tính giá thành là
từng đơn đặt hàng. Để thực hiện được phương pháp này, kế
toán phải mỡ chi tiết cho mỗi đơn đặt hàng một bảng tính giá
thành. Khi đơn đặt hàng hoàn thành thì tổng chi phí của đơn đặt
hàng đó chính là tổng giá thành của đơn đặt hàng đó chính là
tổng giá thành của đơn đặt hàng ..............................................9
4.7. Phương pháp liên hợp:........................................................9
Phương pháp được áp dụng ở những xí nghiệp do đặc
điểm tổ chức SX cung như đặc điểm quy trình công nghệ rất
phức tạp. Vì vậy, muốn tính giá thành phải sử dụng nhiều
phương pháp tính giá thành khác nhau......................................9
III. PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN VÀ PHÂN BỔ CHI PHÍ SX: ..........9
1. Tổ chức hệ thống chứng từ và hạch toán ban đầu đối với chi
phí SX: ......................................................................................9
Trong quá trình SX kinh doanh, xí nghiệp phải chi ra các
khoản chi phí như vật liệu, tiền lương, khấu hao TSCĐ, các
khoản chi phí khác... những khoản chi phí SX này phải được
phản ảnh ở các chứng từ gốc như: phiếu xuất kho (vật tư), bảng
tính lương phải trả (tiền lương), bảng tính khấu hao TSCĐ; phiếu
chi , phiếu thu( tiền mặt), giấy báo nợ (tiền gởi ngân
hàng)...việc phản ánh các chi phí vào các chừng từ kế toán phải
theo đúng thực tế hoạt động SX kinh doanh ở xí nghiệp. tuỳ
theo việc xác định đối tượng tập hợp chi phí SX của xí nghiệp

Trang 58
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
mà tổ chức việc lập chứng từ hạch toán ban đầu cho từng đối
tượng tập hợp chi phí (đối với chi phí trực tiếp), còn đối với chi
phí chung thì lập chứng từ kế toán theo khoản mục chi phí
chung. Trên cơ sở các chứng từ kế toán phản ánh các khoản chi
phí , kế toán tiến hành tổng hợp số liệu vào bản báo cáo tổng
hợp, bản kê, bảng phân bổ để làm cơ sở ghi sổ kế toán các
khoản có liên quan.....................................................................9
2. Hạch toán và phân bổ sản xuất: ............................................9
2.1. Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: .......................9
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong xí nghiệp công
nghiệp là những chi phí cơ bản bao gồm các chi phí về nguyên
liệu, vật liệu chính, bán thành phẩm mua ngoài, vật liệu phụ
phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh mà những yếu tố
vật chất này tạo nên thành phẩm chính của sản phẩm được sản
xuất ra. .....................................................................................9
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp khi phát sinh được hạch
toán trực tiếp vào đối tượng hạch toán chi phí và đối tượng tính
giá thành, trong trường hợp không thể hạch toán trực tiếp được
thì ta chỉ lựa chọn tiêu thức phân bổ cho phù hợp, công thức:. 10
Cn = C/T x tn.............................................10
Trong đó :................................................................................10
Cn: Chi phí phân bổ cho đối tượng n .......................................10
C : Tổng chi phí cần phân bổ...................................................10
T : Tổng tiêu thức dùng để phân bổ........................................10
Tn : Tiêu chuẩn phân bổ của đối tượng n.................................10
Chi phí nguyên vật liệu chính có thể phân bổ theo hệ số, tỷ lệ
với định mức tiêu hao hoặc tỷ lệ với trọng lượng sản phẩm. Còn
chi phí vật liệu phụ có thể phân bổ theo định mức tiêu hao, tỷ lệ
với nguyên vật liệu chính.........................................................10
2.1.1. Đối với phương pháp kiểm kê định kỳ: ..........................10
Để phản ánh chi phí NVL trực tiếp đã dùng cho sản xuất
sản phẩm, kế toán sử dụng tài khoản 621 “chi phí nguyên vật
liệu trực tiếp”. các chi phí được phản ánh trên tài khoản 621
không ghi theo chứng từ xuất NVL mà được ghi một lần vào cuối
kỳ kế toán sau khi tiến hành kiểm kê và xác định NVL tồn kho
cuối kỳ. ...................................................................................10
Bên nợ: Giá trị NVL xuất dùng cho các hoạt động sản xuất kinh
doanh trong kỳ
................................................................................................10
Bên có : K/C chi phí vật liệu vào giá thành sản phẩm, dịch vụ,
lao vụ…....................................................................................10
Tài khoản 621 cuối kỳ không có số dư và được mở theo từng đối
tượng hạch toán chi phí ..........................................................10
Bút toán: Nợ TK 621 (chi tiết đối tượng)......................10

Trang 59
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Có TK 611 : Giá trị vật liệu xuất dùng.. .10
Cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên vật liệu vào giá thành sản
phẩm, lao vụ,...........................................................................10
Nợ Tk 631( chi tiết đối tượng ).....................10
Có TK 621 ( chi tiết đối tượng )
................................................................................................10
Trình tự hạch toán được biểu diễn theo sơ đồ sau:.............10
152 611 152 621
631..........................................................................................10
..............................................................................................10
K/c kết chuyển giá trị cuối
kỳ kết chuyển..........................................................................10
giá trị vật liệu vật liệu tồn kho giá
trị NVL vào...............................................................................10
tồn kho đầu kỳ cuối kỳ giá
thành SXSP.............................................................................10
112,331… .............10
Mua VL nhập Giá trị nguyên vật liệu ......................10
kho trong kỳ dùng sản xuất kinh doanh
................................................................................................10

................................................................................................10
2.1.2. Đối với phương pháp kê khai thường xuyên:..................10
Chi phí NVL trực tiếp bao gồm tất cả các khoản chi phí về
nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ và nhiên liệu được sử dụng
để trục tiếp sản xuất sản phẩm. chi phí nguyên vật liệu trục tiếp
được tổ chức theo dõi riêng cho từng đối tượng hạch toán chi
phí sản xuất hoặc đối tượng tính giá thành..............................10
Kế toán sử dụng tài khoản 621”chi phí NVL trực tiếp ”.....10
Bên nợ: Giá trị nguyên vật liệu xuất dùng trực tiếp cho chế
tạo sản phẩm...........................................................................10
Bên có: Giá trị nguyên vật liệu xuất dùng không hết........10
Kết chuyển chi phí vật liệu trực tiếp. .................11
Tài khoản 621 cuối kỳ không có số dư..................................11
Cuối kỳ tổng hợp chi phí NVL trực tiếp thực tế sử dụng
trong kỳ để kết chuyển vào tài khoản tính giá thành...............11
Nợ TK 154 ( chi tiết theo đối tượng) ....11
Có TK 621( chi tiết theo đối tượng)
................................................................................................11
Sơ đồ hạch toán....................................................................11
152 621
154 155 .............................................11
giá trị NVL trực tiếp dùng cuối kỳ k/c giá trị NVL
Tổng Z sp ....................................11

Trang 60
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
sản xuất sản phẩm trực tiếp vào giá thành sp
hoàn thành ...............................................................11
...............................................................................................11
2.2. Hạch toán và phân bổ chi phí tiền lương trực tiếp:............11
Để tập hợp và phân bổ chi phí tiền lương trực tiếp, kế toán sử
dụng tài khoản 622” chi phí nhân công trực tiếp”. Tài khoản này
phản ánh chi phí lao động trực tiếp của sản xuất sản phẩm, lao
vu, dịch vụ… Tài khoản này không có số dư cuối kỳ và được mở
chi tiết cho từng nơi phát sinh chi phí, sản phẩm, nhóm sản
phẩm…không hạch toán vào tài khoản này tiền lương phụ cấp
của nhân viên phân xưởng, nhân viên bán hàng, nhân viên quản
lý doanh nghiệp.......................................................................11
Chi phí tiền lương trực tiếp bao gồm: tiền lương chính, lương
phụ, các khoản phụ cấp, tiền BHXH, BHYT, kinh phí công đoàn
của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm. chi phí tiền lương
trực tiếp được khi phát sinh được phản ánh trực tiếp vào tài
khoản 622- chi phí nhân công trực tiếp theo từng loại sản phẩm,
nhóm sản phẩm…....................................................................11
Bên nợ : chi phí nhân công trực tiếp thực tế phát sinh.............11
Bên có : kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp.......................11
Tài khoản 622 cuối kỳ không có số dư.....................................11
Cuối kỳ kế toán tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp thực tế
phát sinh trong kỳ để kết chuyển vào tài khoản tính giá thành
theo từng đối tượng:................................................................11
Nợ TK 154 ( chi tiết theo đối tượng) ...11
Có TK 622( chi tiết theo đối tượng) ......11
sơ đồ hạch toán chi phí nhân công trực
tiếp:.........................................................................................11
334 622
154..........................................................................................11
Tiền lương phải trả cho công Đối
với phương pháp .....................................................................11
nhân trực tiếp sản xuất kê khai
thường xuyên...........................................................................11
338 Kết chuyển chi ...............11
BHXH, BHYT,KPCĐ phí NCTTSX 631
................................................................................................11
của công nhân sản xuất TT Đối với
phương pháp ...........................................................................11
335 kiểm
kê định kỳ................................................................................11
Trích trước tiền lương nghỉ phép ........................................11
2.3. Hạch toán và phân bổ chi phí sản xuất chung:..................11

Trang 61
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
- Chi phí sản xuất chung là những chi phí phát sinh ở phân
xưởng, bộ phận sản xuất của doanh nghiệp.chi phí sản xuất
chung tổ chức theo dõi riêng cho từng phân xưởng sản xuất và
cuối mỗi kỳ mới phân bổ và kết chuyển vào chi phí sản xuất của
các loại sản phẩm. .................................................................11
- Kế toán sử dụng tài khoản 627” chi phí sản xuất chung”.......11
Bên nợ: Tập hợp chi phí sản xuất chung thực tế phát sinh trong
kỳ.............................................................................................12
Bên có: Các khoản ghi giảm chi phí sản xuất chung ...............12
Kết chuyển chi phí sản xuất chung ........................................12
Tài khoản 627 cuối kỳ không có số dư do đã kết chuyển hay
phân bổ hết cho các loại sản phẩm, dịch vụ và chi tiết thành 6
tài khoản cấp 2:.......................................................................12
6271 “ chi phí nhân viên phân xưởng”.....................................12
6272 “ chi phí vật liệu”............................................................12
6273 “ chi phí dụng cụ sản xuất”.............................................12
6274 “ chi phí khấu hao tài sản cố định”..................................12
6277 “ chi phí dịch vụ mua ngoài”...........................................12
6278 “ chi phí bằng tiền khác”.................................................12
Cuối kỳ khi phân bổ và kết chuyển chi phí sản xuất chung vào
đối tượng hạch toán hi phí sản xuất hoặc đối tượng tính giá
thành sẽ ghi:............................................................................12
Nợ TK 154( chi tiết từng đối tượng)..............................12
Có TK 627( chi tiết từng loại và theo phân xưởng)
................................................................................................12
Riêng phần chi phí sản xuất chung cố định không được tính vào
giá thành sản phẩm mà được ghi nhận vào giá vốn hàng bán sẽ
ghi:..........................................................................................12
Nợ TK 632 ...................................................................12
Có TK 627 (CPSX chung cố định) ....12
sơ đồ hạch toán chi phí sản xuất chung...................................12
334,338 627
154..........................................................................................12
chi phí nhân viên phân xưởng Đối
với phương pháp......................................................................12
kê khai thường xuyên...................................................12
152, 153, 214 ............12
chi phí vật liệu, dụng cụ cuối kỳ k/c
631..........................................................................................12
khấu hao CPSX vào Z....12
142,242,335 Đối
với phương pháp......................................................................12
chi phí theo dự toán kiểm kê
định kỳ.....................................................................................12

Trang 62
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
111,112,331.............................................................................12
chi phí khác bằng tiền............................................12
Chi phí sản xuất chung thường được tập hợp theo từng đơn vị
sản xuất. đến cuối kỳ, kế toán tiến hành phân bổ theo các tiêu
thức phù hợp rồi kết chuyển vào giá thành của từng loại sản
phẩm, nhóm sản phẩm….........................................................12
Ba khoản chi phí : nguyên vật liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp
và chi phí sản xuất chung khi tập hợp và phân bổ xong sẽ hạch
toán trực tiếp vào giá thành sản xuất sản phẩm......................12
IV.TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT, ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM DỞ
DANG VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM.....................................12
1. Các phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang:...................12
Sản phẩm dở dang là các chi tiết hoặc bộ phận của sản phẩm
đang gia công chế biến trên dây chuyền sản xuất hoặc các vị trí
sản xuất, các bán thành phẩm tự chế nhập kho bán thành phẩm
và những sản phẩm đã kết thúc giai đoạn sản xuất cuối cùng
nhưng chưa làm thủ tục nghiệm thu nhập kho thành phẩm.....12
Để xác định số lượng và giá trị sản phẩm dở dang để phục vụ
cho công tác tính giá ...............................................................13
thành không những ta phải dựa vào số liệu của hạch toán
nghiệp vụ mà phải dựa vào kết quả của việc kiểm kê đánh giá
sản phẩm dở dang cuối kỳ.......................................................13
Việc đánh giá sản phẩm dở dang được thực hiện bằng nhiều
phương pháp khác nhau tuỳ thuộc vào tính chất sản xuất, đặc
điểm chi phí, đặc điểm sản phẩm, phương pháp hạch toán chi
phí sản xuất, phương pháp tính giá thành áp dụng ở doanh
nghiệp. trên thực tế sản phẩm dở dang có thể đánh giá theo
phương pháp sau:....................................................................13
1.1. Phương pháp ước tính sản lượng tương đương:.................13
Theo phương pháp này, để tính giá trị sản phẩm dở dang, người
ta căn cứ vào số lượng và mức độ hoàn thành của sản phẩm dở
dang để qui đổi sản phẩm dở dang thành sản phẩm hoàn thành
tương đương. Tiêu chuẩn để qui đổi sản phẩm dở dang thành
sản phẩm hoàn thành tương đương thường được sử dụng là giờ
công định mức hoặc giờ công định mức...................................13
Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ được tính như sau:..............13
Giá trị Giá trị sản phẩm Chi phí phát sinh Số
lượng........................................................................................13
sản phẩm dở dang đầu kỳ + trong kỳ sản
phẩm % hoàn ...................................................13
dở dang = ---------------------------------------------- X dở dang
X thành ...............................13
cuối kỳ Số lượng sp Số lượng sp %hoàn cuối
kỳ.............................................................................................13

Trang 63
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
hoàn thành + dở dang cuối kỳ X thành.........13
1.2. Phương pháp đánh giá theo nguyên vật liệu trực tiếp:......13
Theo phương pháp này thì giá trị sản phẩm dở dang chỉ tính chi
phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp. còn những chi phí khác phát
sinh trong kỳ đều tính vào giá thành của sản phẩm hoàn thành.
................................................................................................13
Phương pháp này đơn giản nhưng độ chính xác thấp, chỉ áp
dụng ở các doanh nghiệp mà chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
chiếm tỷ trọng lớn trong giá thành sản phẩm. ........................13
1.3. Phương pháp đánh giá theo 50% chi phí chế biến:............13
Theo phương pháp này trước hết phải căn cứ vào chi phí thực
tế và chi phí định mức để tính chi phí về nguyên vật liệu của
sản phẩm dở dang. Đối với các phương pháp chế biến, để đơn
giản cho công tác tính toán, người ta lấy mức độ hoàn thành
bình quân của sản phẩm dở dang là 50% so với thành phẩm để
phân bổ....................................................................................13
Phương pháp này thực chất gần giống với phương pháp ước
tính sản lượng hoàn thành tương đương và thường được áp
dụng ở các doanh nghiệp chi phí chế biến chiếm tỷ trọng nhỏ
trong giá thành sản phẩm........................................................13
1.4. Phương pháp đánh giá theo giá thành định mức hoặc giá
thành kế hoạch:.......................................................................13
Theo phương pháp này thì chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và
chi phí nhân công trực tiếp tính vào sản phẩm dở dang dựa theo
các định mức tiêu hao nguyên vật liệu, tiền lương của sản
phẩm. các chi phí khác tính vào giá trị sản phẩm dở dang dựa
trên cơ sở tỷ lệ qui định so với khoản mực chi phí nhân công
trực tiếp hoặc dựa vào mức chi phi kế hoạch. Phương pháp đánh
giá này đơn giản nhưng không đảm bảo chính xác. Do vậy
thường áp dụng ở những doanh nghiệp có sản phẩm dở dang
đồng đều giữa các tháng..........................................................13
2. Tổng hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm:......................14
2.1. Đối với phương pháp kê khai thường xuyên:.....................14
Việc tập hợp chi phí sản xuất được phản ánh vào tài khoản 154
“ chi phí sản xuất dở dang” tài khoản này có công dụng và kết
cấu như sau:............................................................................14
Công dụng:.........................................................................14
Tài khoản 154 dùng để tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh và
tính giá thành sản phẩm lao vụ của các phân xưởng hoặc bộ
phận sản xuất trong doanh nghiệp..........................................14
Kết cấu: .............................................................................14
+ Bên nợ: phản ánh các chi phí về nguyên vật liệu trực tiếp,
nhân công trực tiếp, Chi phí sản xuất chung cho việc sản xuất
sản phẩm, lao vụ và dịch vụ....................................................14

Trang 64
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
+ Bên có: ................................................................................14
Phản ánh trị giá nguyên vật liệu sử dụng không hết nhập lại
kho, phế liệu thu hồi, giá trị sản phẩm không sữa chữa được...14
Phản ánh giá thành sản xuất thực tế của sản phẩm đã chế tạo
xong nhập kho và chi phí thực tế của khối lượng công tác du
lịch. .........................................................................................14
+ Cuối kỳ ghi nợ: phản ánh chi phí thực tế của sản phẩm dở
dang và dịch vụ, lao vụ chưa hoàn thành.................................14
Tài khoản 154 được hạch toán theo nơi phát sinh chi phí, theo
sản phẩm, nhóm sản phẩm… không hạch toán vào tài khoản
154 các chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi sự
nghiệp, chi phí hoạt động tài chính, chi phí bất thường. ..........14
152, 153 621 154
152,153...................................................................................14
xxx..................14
CPNVL trực tiếp Kết chuyển CPNVL Nhập kho
VL tự chế, gia công..................................................................14
trực tiếp phế
liệu thu hồi, vật liệu gia ...........................................................14
334,338 622
công nhập kho........................................................................14
Chi phí NCTT Phân bổ, kết chuyển 155
632..........................................................................................14
CPNC trực tiếp Giá thành sp
Xuất kho..................................................................................14
627 h/thành tiêu thụ......................................14
chi phí NVQL nhập kho.......................................14
CPvật liệu,CCDC Phân bổ, kết chuyển Sản phẩm
hoàn thành...............................................................................14
Cp sản xuất chung tiêu thụ ngay..............................14
214........................................................................................14
Chi phí khấu hao.................................................................14
...............................................................................................14
111,112,142,335......................................................................14
Chi phí dịch vụ, mua......................................................14
ngoài bằng tiền khác xxx...............14
2.2. Đối với phương pháp kiểm kê định kỳ:..............................14
Chi phí sản xuất được tập hợp vào tài khoản 631 “ Giá thành
sản xuất” tài khoản này có công dụng như sau:.......................14
+ Công dụng : .........................................................................14
Tài khoản 631 dùng để tạp hợp chi phí sản xuất kinh doanh và
tính giá thành sản phẩm, lao vụ, dịch vụ ở các đơn vị sản xuất.
Không hạch toán vào tài khoản 631 các khoản: chi phí bán

Trang 65
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
hàng, chi phí hoạt động tài chính, chi phí quản lý doanh nghiệp,
chi phí bất thường….................................................................15
Tài khoản 631 được hạch toán chi tiết theo từng nơi phát sinh
chi phí, theo loại, nhóm sản phẩm, lao vụ, dịch vụ. .................15
Kết cấu: ...................................................................................15
Bên nợ: phản ánh giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và các chi
phí sản xuất phát sinh trong kỳ liên quan tớI chế tạo sản phẩm
hay thực hiện lao vụ, dịch vụ...................................................15
Bên có: - Kết chuyển giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ. .........15
- Tổng giá thành sản phẩm, lao vụ, dịch vụ hoàn
thành.......................................................................................15
- Giá trị thu hồi ghi giảm chi phí từ sản xuất.............15
Tài khoản 631 cuốI kỳ không có số dư.....................................15
chi phí sản xuất chung............................................................15
2.3. Tính giá thành sản phẩm:..................................................15
Sau khi xác định giá thành sản phẩm dở dang cuối kỳ, thu hồi
phế liệu, ta tiến hành tính giá thành sản phẩm theo công thức:
................................................................................................15
Tổng giá thành Giá trị sản phẩm CPSX phát sinh _
Giá trị sản phẩm .................................................................15
sản phẩm = dỡ dang đầu kỳ + trong kỳ
dỡ dang cuối kỳ........................................................................15
Giá thành Tổng giá thành sản phẩm ...............................15
đơn vị =.............................................................................15
sản phẩm Số lượng sản phẩm hoàn thành.......................15
TÌNH HÌNH THỰC TẾ HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY ..............................................16
CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG.................................................. 16
A. KHÁI QUÁT CHUNG TÌNH HÌNH CỦA CÔNG TY......................16
I. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY:.......16
Trước đây, Công ty Cổ Phần Thuỷ sản Đà Nẵng là Xí nghiệp
quốc doanh khai thác thuỷ sản Quảng Nam - Đà Nẵng được
thành lập và đi vào hoạt động từ tháng 12 năm 1977. Sau một
thời gian dài hoạt động với việc thực hiện nghị định 388/HĐBT
về việc sắp xếp lại doanh nghiệp, công ty đổi tên thành: Công
ty Khai thác và Dịch vụ Thuỷ sản Quảng Nam - Đà Nẵng theo
quyết định 2969/QĐ-UB ngày 17/12/1992 của UBND tỉnh Quảng
Nam - Đà Nẵng (cũ). Và để phát huy hết năng lực, quyền tự chủ
kinh doanh, trách nhiệm bảo toàn và sử dụng vốn ngày càng
hiệu quả của công ty. Trong tình hình đất nước với nền kinh tế
theo cơ chế mới, đến năm 1997 công ty được thành phố chọn
làm thí điểm cổ phần hoá và một lần nữa công ty đổi tên thành:
Công ty Khai thác và Dịch vụ Thuỷ sản Đà Nẵng theo quyết định
số 5011/QĐ-UB vào ngày 17/12/1997, Công ty chính thức đi vào

Trang 66
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
hoạt động năm 1998 theo giấy phép kinh doanh số 059534
ngày 07/01/1998 do Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố cấp ngày
17/12/2002 công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà
Nẵng........................................................................................16
Tuy nhiên, để tồn tại và phát triển, công ty trải qua các giai
đoạn sau:.................................................................................16
+ Từ năm 1977 - 1985: Ngay từ khi thành lập công ty đã có 25
tàu thuyền trong đó có 4 chiếc loại 110CV, 18 chiếc loại 82CV.
................................................................................................16
Ban đầu công ty thành lập với nhiệm vụ chủ yếu là tập trung
vào khai thác thuỷ sản theo nhu cầu của nhà nước như: sản
xuất bột cá, nước mắm, sản xuất thuỷ sản qua chế biến đông
lạnh. Trong quá trình sản xuất nhà nước đầu tư cả vốn và trang
thiết bị đánh bắt tạo mọi điều kiện cho công ty phát triển. Với
phương tiện thô sơ, công suất nhỏ công ty hoạt động sản xuất
từ tháng 12/1977 đến 12/1985. Về tài sản của công ty có biến
động: thiết bị phương tiện khai thác giảm 3 tàu 33CV do thanh
lý vi không phù hợp với nhiệm vụ của công ty. Do đó đến tháng
12/1985 số lượng tàu thuyền còn lại 22 chiếc..........................16
+ Năm 1986 được sự quan tâm của tỉnh công ty được duyệt và
cho vay để đầu tư mua sắm 30 tàu có công suất 70CV và một
tàu có công suất 1000CV. Đến năm 1986 tổng phương tiện của
công ty đã nâng lên 53 tàu thuyền khai thác...........................16
+ Từ năm 1986 đến 1992: Công ty đã có những bước thay đổi
cơ bản từ đặc điểm sản xuất và đặc thù nghề cá Việt Nam, công
ty đã chủ động và được nhà nước chấp nhận cho phép áp dụng
cơ chế quản lý mới và bộ máy tổ chức gọn nhẹ, tổ chức .........16
điều hành hoạt động kinh doanh đảm bảo có hiệu quả. Đến năm
1989 do sự biến động..............................................................16
của tỉnh, tàu 1000CV đã chuyển giao cho đơn vị khai thác quản
lý, kèm theo đó công ty nhượng bán 42 tàu, giữ lại 10 tàu 70CV,
giảm quy mô khai thác đánh bắt, tăng quy mô dịch vụ kinh
doanh tổng hợp........................................................................17
+ Từ năm 1992 đến nay: Công ty hoạt động và phát triển bình
thường không có những biến động sâu sắc ảnh hưởng đến quá
trình phát triển của công ty......................................................17
II. CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÔNG TY:........17
1. Chức năng:...........................................................................17
Công ty Cổ phần Thủy sản Đà Nẵng với chức năng nhập khẩu
trực tiếp theo giấy phép kinh doanh 3112677/GB ngày
19/02/1998 của bộ nội vụ thương mại cấp. Công ty Cổ phần
Thuỷ sản Đà Nẵng là đơn vị kinh doanh có tư cách pháp nhân,
hạch toán độc lập chuyên kinh doanh chế biến hàng thủy sản
trong và ngoài nước. Với các mặt hàng sau:............................17

Trang 67
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
+ Kinh doanh xuất nhập khẩu và kinh doanh nội địa...............17
+ Khai thác thu mua thuỷ sản..................................................17
+ Chế biến thuỷ hải sản...........................................................17
+ Dịch vụ nghề cá....................................................................17
Hiện nay chế biến và xuất nhập khẩu vẫn là chức năng chính
nhưng chế biến còn ở mức độ sơ chế.......................................17
2. Nhiệm vụ:............................................................................17
Công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng tổ chức kinh doanh đúng
ngành nghề và tuân thủ pháp luật về mọi mặt trong quá trình
sản xuất kinh doanh:................................................................17
+ Tổ chức khai thác thuỷ sản bằng phương tiện sở hữu, liên
doanh hoặc cho thuê...............................................................17
+ Tổ chức nuôi trồng thuỷ hải sản ..........................................17
+ Kinh doanh các dịch vụ nghề cá như: Cung ứng dầu, nước đá
và cung cấp các dịch vụ phục vụ cho nghề cá.........................17
+ Mua bán, chế biến và xuất khẩu các mặt hàng thuỷ hải sản
................................................................................................17
+ Nhập khẩu các trang thiết bị vật tư, mua bán vật tư, hàng hoá
phục vụ cho sản xuất tiêu dùng...............................................17
Ngoài ra công ty còn tự tạo ra nguồn vốn kinh doanh đồng thời
quản lý và sử dụng tốt cán bộ công nhân viên chức, chăm lo
trình độ chuyên môn cho công nhân viên và đời sống cho mọi
người........................................................................................17
3. Quyền hạn:..........................................................................17
Công ty có quyền ký kết các hợp đồng kinh tế, liên doanh, liên
kết đối với các .........................................................................17
tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. Công ty được quyền thuê
tài sản, khai thác và sử ...........................................................17
dụng các nguồn vật tư trong và ngoài nước. Công ty được quyền
phát hành cổ phiếu, được quyền tham gia thịt trường chứng
khoán theo đúng quy định của pháp luật.................................18
III. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG
TY:...........................................................................................18
1. Đặc điểm sản xuất kinh doanh:............................................18
Do đặc thù là công ty khai thác và dịch vụ thuỷ sản (chủ yếu là
chế biến thuỷ hải sản), công ty sản xuất hoàn toàn theo đơn đặt
hàng. Chính vì bị động trong khâu đầu ra. Nên tiến hành sản
xuất gặp không ít khó khăn. Mặt khác, nguồn nguyên liệu thuỷ
hải sản với đặc thù dễ hư (mau ương, chóng thối), số lượng,
chủng loại, chất lượng, quy cách hoàn toàn phụ thuộc vào mùa
vụ, khả năng khai thác, đánh bắt của công nhân và ngư dân. Vì
vậy, để sản xuất ổn định, thực hiện tốt các hợp đồng và giải
quyết công ăn việc làm cho công nhân và cán bộ công nhân
viên luôn là quan tâm hàng đầu của công ty...........................18

Trang 68
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
2. Đặc điểm về môi trường kinh doanh:...................................18
2.1. Môi trường kinh tế:............................................................18
Đất nước ta đang trong thời kỳ đổi mới, từng bước thực hiện
công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước. Tốc độ tăng trưởng kinh
tế ngày càng tăng. Thu nhập bình quân đầu người ngày càng
tăng. Nhờ những cải thiện trong quan hệ ngoại giao của chính
phủ mà hoạt động xuất khẩu trở nên thuận lợi hơn, giúp công ty
có điều kiện tiếp xúc với những thị trường lớn và đầy tiềm năng
như: Mỹ, Nhật, Châu Âu, nâng cao vị thế của mình trong tình
hình xuất khẩu thuỷ sản...........................................................18
2.2. Nhà cung cấp:...................................................................18
Nhà cung cấp của công ty lực lượng cung cấp nguyên liệu phục
vụ cho công việc chế biến thuỷ sản. Đây là khâu quyết định đến
tình hình kinh doanh của công ty.............................................18
Trong đó:.................................................................................18
+ Nguồn cung cấp vốn: Đó là Ngân hàng thương mại đóng trên
địa bàn tỉnh và một số khách hàng thông quan con đường trả
chậm........................................................................................18
+ Đối với con đường thuỷ hải sản dùng trong chế biến: Công ty
mua trực tiếp tại các điểm thu mua nhưng thường là ít. Nguyên
liệu thuỷ hải sản của công ty thường mua các nâu vựa, do vậy
công ty cần được đảm bảo về mặt kỹ thuật, vốn với giá cả hợp
lý. ............................................................................................18
+ Đối với nhà cung cấp khác: Nhà máy điện lực... công ty quan
hệ tốt.......................................................................................18
+ Nguồn lao động chủ yếu của công ty là nguồn lao động trên
địa bàn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam......................18
2.3. Khách hàng và mạng lưới tiêu thụ:....................................18
Một trong những yếu tố quan trọng để duy trì sự tồn tại của
công ty chính là khách hàng, đó chính là tài sản chính của công
ty. Sự tín nhiệm đó chính là sự thoả mãn thị hiếu về nhu cầu thị
hiếu, mà đối với công ty lượng khách hàng chủ yếu lại là nước
ngoài. Do vậy, công ty rất cố gắng để thâm nhập và tìm hiểu
nhu cầu thị trường khác như: Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản,
Mỹ... và thị trường Châu Á. Công ty chiếm được 80% tổng số
kim ngạch xuất khẩu và 20% là thị trường Mỹ (chủ yếu là uỷ
thác qua trung gian)................................................................18
IV. TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ:................................................19
1. Sơ đồ tổ chức quản lý tại công ty:........................................19
Xuất phát từ đặc thù của ngành thuỷ hải sản chế biến thuỷ hải
sản quy trình ngắn, nguyên liệu đảm bảo phải tươi sống từng
khâu tiếp nhận đến khi xuất thành phẩm nên việc bố trí sản
xuất và quản lý có nhiều nét riêng...........................................19
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC QUẢN LÝ TẠI CÔNG TY..................................19

Trang 69
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
.....................................................................19
Quan hệ chức năng.................................................................19
Quan hệ trực tuyến..................................................................19
2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận trong cơ
cấu tổ chức:.............................................................................19
+ Hội đồng quản trị: là tổ chức đã thành lập ra công ty cổ phần.
Hội đồng quản..........................................................................19
trị quyết định chiến lược phát triển của công ty đồng thời đề ra
phương hướng sản xuất kinh doanh và điều hành công ty trong
quá trình sản xuất. Hội đồng quản trị chịu trách nhiệm những
vấn đề liên quan đến cổ đông, có quyền đề cử hoặc cách chức
Giám đốc hoặc Phó giám đốc...................................................20
+ Ban kiểm soát: Kiểm tra kiểm soát các hoạt động sản xuất
kinh doanh tài chính của công ty.............................................20
+ Chủ tịch hội đồng quản trị: Được bầu ra trong số các thành
viên của hội đồng quản trị, là người đứng đầu trong hội đồng
quản trị. Có nhiệm vụ lập kế hoạch hoạt động của hội đồng
quản trị, theo dõi quá trình tổ chức thực hiện các quyết định của
hội đồng quản trị và có quyền đại diện cho các cổ đông đưa ra
các quyết định của công ty......................................................20
+ Giám đốc điều hành: do hội đồng quản trị cử ra, có nhiệm vụ
điều hành hoạt động hằng ngày của công ty, tổ chức thực hiện
các quyết định của hội đồng quản trị về việc thực hiện nghĩa vụ
được giao.................................................................................20
+ Phó giám đốc sản xuất kinh doanh: chỉ đạo trực tiếp toàn bộ
các vấn đề liên quan đến sản xuất theo dõi tình hình kinh doanh
của đơn vị, về kiểm tra nguyên vật liệu đầu vào và sản phẩm
tạo ra, có trách nhiệm chung về máy móc thiết bị...................20
+ Phó giám đốc phụ trách tài chính: Chỉ đạo trực tiếp phòng kế
toán - tài vụ, theo dõi, giám sát khả năng thu chi, là người tham
mưu cho giám đốc về mặt tài chính của công ty......................20
+ Phó giám đốc phụ trách ngoài sản xuất: chỉ đạo trực tiếp các
phân xưởng chế nước đá và phân xưởng cưa xẻ gỗ và sữa đóng
tàu thuyền, chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất - kinh
doanh của các đơn vị trên trước giám đốc, tham mưu cho giám
đốc về vấn đề kinh doanh dịch vụ trong công ty......................20
+ Phòng tổ chức hành chính: có chức năng đảm bảo nguồn
nhân lực cho công ty, bố trí lao động cho công ty, lập kế hoạch
hằng năm về nhu cầu lao động. Ngoài ra bộ phận này còn có
nhiệm vụ xây dựng kế hoạch tiềnlương và các phương án trả
lương, tham mưu cho giám đốc trong công tác khen thưởng và
kỷ luật......................................................................................20
+ Phòng kế toán tài vụ: Có chức năng ghi chép các hoạt động
kinh doanh của công ty, có trách nhiệm trước phó giám đốc phụ

Trang 70
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
trách tài chính về hệ thống kế toán tài chính và ngân sách của
công ty, lập báo cáo tài chính về hệ thống kế toán lưu trữ tài
liệu, hồ sơ, chứng từ kế toán. Tổ chức quản lý tài sản, thực hiện
chế độ kiểm tra đánh giá tài sản định kỳ, nhằm xử lý kịp thời tài
sản hỏng..................................................................................20
+ Phòng kế hoạch kinh doanh: Có chức năng làm tham mưu, cố
vấn cho giám đốc về lĩnh vực kinh doanh, lập kế hoạch sản xuất
kinh doanh cho từng bộ phận, tiến ..........................................20
hành mua nguyên vật liệu cho sản xuất, thực hiện các giao dịch
với khách hàng.........................................................................20
+ Phòng kỹ thuật: Phục vụ việc quản lý kỹ thuật trong quá trình
sản xuất, cố ............................................................................20
vấn cho giám đốc trong việc mua máy móc thiết bị, các công
nghệ kỹ thuật cao, nghiên cứu tạo ra các sản phẩm có chất
lượng tốt, chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm hàng hoá
trước giám đốc.........................................................................21
V. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY:.....................21
1. Tổ chức bộ máy kế toán:......................................................21
SƠ ĐỒ BỘ MÁY KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY.....................................21
Quan hệ trực tuyến .................................................................21
Quan hệ chức năng..................................................................21
* Chức năng, nhiệm vụ của từng nhân viên kế toán:................21
+ Kế toán trưởng: là người chịu trách nhiệm về tổ chức công tác
kế hoạch của công ty về toàn bộ công tác hạch toán kế toán
của công ty, kiểm tra tình hình thu chi, phân tích các hoạt động
tài chính của công ty. Đồng thời kiểm tra trực tiếp sổ sách của
công ty. Báo cáo quyết toán cho giám đốc trong những quyết
định có liên quan đến tài chính của công ty.............................21
+ Trưởng phòng tài vụ: Chịu trách nhiệm chung về điều hành
chung hoạt động của phòng kế toán tài vụ. Tham mưu cho kế
toán trưởng ra quyết định về tài chính ....................................21
+ Kế toán tiêu thụ: theo dõi tình hình tiêu thụ sản phẩm, hàng
hoá sản xuất của công ty.........................................................21
+ Kế toán lương, vật tư: theo dõi cung ứng vật tư và tính lương
cho nhân viên toàn công ty......................................................21
+ Kế toán ngân hàng: phụ trách việc giao dịch với ngân hàng
theo tiền vay, tiền gởi ngân hàng............................................21
+ Kế toán thanh toán: theo dõi tình hình thành toán với khách
hàng, người bán, cán bộ công nhân viên..................................22
+ Thủ quỹ: có trách nhiệm thu, chi, bảo quản tiền , kiểm kê và
lập báo cáo quỹ........................................................................22
+ Kế toán PX: thực hiện công tác chi tiết về tập hợp các chi phí
sản xuất và tính giá thành sản phẩm, tập hợp các chứng từ kế
toán gởi lên cho kế toán công ty..............................................22

Trang 71
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
2. Hình thức ghi sổ kế toán áp dụng tại công ty:......................22
Để phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh và trình độ quản
lý, công ty đã áp dụng hình thức sổ nhật ký chung..................22
SƠ ĐỒ TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TOÁN...........................................22
..............................................................................................22
Ghi chú: ..................................................................................22
Ghi hằng ngày .........................................................................22
Ghi cuối tháng .........................................................................22
Ghi cuối quý.............................................................................22
Quan hệ đối chiếu ...................................................................22
Hằng ngày căn cứ vào chứng từ gốc, kế toán phản ánh vào sổ
chi tiết có liên quan. Riêng các nghiệp vụ chi tiền mặt được ghi
vào sổ nhật ký tiền mặt đồng thời thủ quỹ theo dõi trên sổ quỹ,
các nghiệp vụ cần theo dõi chi tiết thì được ghi vào các sổ chi
tiết. Các nghiệp vụ còn lại được ghi vào nhật ký chung, sau đó
kế toán ghi vào sổ các.............................................................22
tài khoản liên quan.................................................................23
Cuối tháng kế toán phải tổng kết số liệu từ nhật ký chung lên sổ
cái, từ sổ chi tiết lên bảng tổng hợp chi tiết từng tài khoản, thủ
quỹ cũng tiến hành tổng hợp quỹ và cũng đối chiếu với sổ cái và
bảng tổng hợp chi tiết. Sau khi đối chiếu, điều chỉnh (nếu có) kế
toán lập bảng cân đối phát sinh từng tháng.............................23
Đến cuối quý, kế toán căn cứ vào ba bảng cân đối tài khoản và
bảng tổng hợp chi tiết được sử dụng để lập các báo cáo tài
chính cho công ty.....................................................................23
B. THỰC TRẠNG HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG
................................................................................................23
I. ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT
VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ
SẢN ĐÀ NẴNG:.........................................................................23
1. Đối tượng và phương pháp hạch toán chi phí sản xuất tại
Công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng:........................................23
- Đối tượng và phương pháp hạch toán chi phí sản xuất: Xuất
phát từ đặc điểm của ngành thuỷ sản cũng như quy mô hoạt
động của công ty nên đối tượng hạch toán chi phí sản xuất của
Công ty Cổ phần Thủy sản Đà Nẵng là từng phân xưởng riêng
biệt..........................................................................................23
- Phương pháp hạch toán chi phí sản xuất: Tại Công ty Cổ phần
Thủy sản Đà Nẵng, phương pháp hạch toán chi phí sản xuất
được áp dụng là phương pháp trực tiếp, tập hợp chi phí sản xuất
trực tiếp từ các phân xưởng.....................................................23
2. Đối tượng và phương pháp tính giá thành sản phẩm tại Công
ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng:.................................................23

Trang 72
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
- Đối tượng tính giá thành: cũng giống như đối tượng hạch toán
chi phí sản xuất nên đối tượng giá thành của công ty là từng
phân xưởng riêng biệt..............................................................23
- Phương pháp tính giá thành: Ở đây công ty áp dụng phương
pháp tính giá thành giản đơn:..................................................23
Giá thành sản xuất...................................................................23
=..............................................................................................23
Chi phí NVL trực tiếp................................................................23
+..............................................................................................23
Chi phí nhân công trực tiếp......................................................23
+..............................................................................................23
Chi phí sản xuất chung.............................................................23
Với đặc điểm riêng biệt ngành không có sản phẩm dở dang...23
II. HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG:.................23
Công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng quy mô hoạt động tương
đối lớn chủ yếu là trong lĩnh vực chế biến hải sản, với số lượng
chủng loại phong phú và đa dạng không thể tính giá thành cho
từng sản phẩm được. Nên việc hạch toán chi phí sản xuất và
tính giá thành công ty tính cho phân xưởng riêng biệt, chi phí
phát sinh tại phân xưởng nào thì tập ......................................23
Trang 52....................................................................................1
hợp chi phí cho phân xưởng đó, tính giá thành cho phân xưởng
đó............................................................................................24
Vì thế, trong thời gian thực tập có hạn , nên trong bài làm của
em chỉ đề cập đến việc hạch toán chi phí và tính giá thành của
phân xưởng chế biến thuỷ sản số 1..........................................24
1. Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:.........................24
Để kiểm soát chặt chẽ nguyên vật liệu tồn kho nhưng đồng thời
đơn giản cho công tác kế toán, công ty chọn phương pháp thẻ
song song để theo dõi vật tư....................................................24
Nguyên liệu cho quá trình sản xuất các loại hải sản tươi (tôm,
cá...) đa dạng về chủng loại và kích cỡ nên việc nhập xuất
nguyên vật liệu được thực hiện ngay trên hoá đơn hàng ngày
với nguồn mua từ các nguồn khác nhau chủ yếu là "nâu vựa".
Do đặc điểm là mau ương nên tất cả nguồn nguyên vật liệu thu
mua được bảo quản tại kho đông lạnh nhưng cũng có trong thời
gian ngắn và cũng không có vật liệu tồn kho cuối kỳ...............24
Toàn bộ nguyên liệu được nhập thì hạch toán vào bên Nợ TK
152 và đối với các nguyên liệu trực tiếp chế biến sản phẩm thì
được hạch toán vào bên Nợ TK 621..........................................24
Đơn vị: Công ty Cổ phần Thuỷ sản ĐN.....................................24
Nại Hưng - Nại Hiên Đông - ĐN.................................................24
Mẫu số 02 - VT.........................................................................24

Trang 73
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Ban hành theo QĐ số 1141 TC/CĐKT........................................24
Ngày 01 tháng 11 năm 1995 của BTC......................................24
PHIẾU XUẤT KHO.....................................................................24
Ngày 31/03/2005.....................................................................24
Họ và tên nhận hàng: Phân xưởng I.........................................24
Lý do xuất: Xuất chế biến .......................................................24
Xuất tại kho: Nguyên liệu thủy sản phân xưởng I.....................24
STT...........................................................................................24
Tên, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư.............................24
Mã số.......................................................................................24
Đơn vị tính...............................................................................24
Số lượng...................................................................................24
Đơn giá....................................................................................24
Thành tiền................................................................................24
Yêu cầu....................................................................................24
Thực xuất.................................................................................24
1..............................................................................................24
Cá đổng cờ 200........................................................................24
01001......................................................................................24
Kg............................................................................................24
1.607.......................................................................................24
25.000.....................................................................................24
40.175.000...............................................................................24
2..............................................................................................24
Cá sóc 350...............................................................................24
01004......................................................................................24
Kg............................................................................................24
56,9.........................................................................................24
13.500.....................................................................................24
768.150...................................................................................24
3..............................................................................................24
Cá bò 500................................................................................24
01009......................................................................................24
Kg............................................................................................24
4.326.......................................................................................24
15.752.....................................................................................24
68.143.152...............................................................................24
4..............................................................................................24
Mực nang 300 .........................................................................24
02001......................................................................................24
Kg............................................................................................24
248,5.......................................................................................24
28.149.....................................................................................24
6.995.000................................................................................24

Trang 74
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
................................................................................................24
................................................................................................24
................................................................................................24
................................................................................................24
................................................................................................24
................................................................................................24
................................................................................................24
Tổng cộng................................................................................24
1.050.125.740..........................................................................24
Xuất ngày 31 tháng 03 năm 2005..........................................24
Công ty áp dụng hình thức nhật ký chung để ghi số nên hằng
ngày tất cả các nghiệp vụ phát sinh kế toán đều vào sổ nhật ký
chung theo thời gian................................................................24
SỔ NHẬT KÝ CHUNG.................................................................25
Trang số: 14.............................................................................25
Quý I/2005...............................................................................25
Ngày tháng ghi sổ....................................................................25
Chứng từ..................................................................................25
Diễn giải nội dung....................................................................25
Đã ghi số cái............................................................................25
Tài khoản.................................................................................25
Số tiền.....................................................................................25
Số............................................................................................25
Ngày........................................................................................25
Nợ............................................................................................25
Có............................................................................................25
Nợ............................................................................................25
Có............................................................................................25
Số trang trước chuyển sang.....................................................25
79.457.142.857........................................................................25
79.457.142.857........................................................................25
................................................................................................25
................................................................................................25
................................................................................................25
................................................................................................25
................................................................................................25
09/03/05..................................................................................25
HĐ2954....................................................................................25
09/03/05..................................................................................25
Mua cá đổng 200 nhập phân xưởng I.......................................25
152..........................................................................................25
331..........................................................................................25
5.650.000................................................................................25
5.650.000................................................................................25

Trang 75
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
................................................................................................25
................................................................................................25
................................................................................................25
................................................................................................25
................................................................................................25
31/03/05..................................................................................25
PXK03......................................................................................25
31/03/05..................................................................................25
Xuất cá đổng cờ 200 cho phân xưởng chế biến số 1................25
621..........................................................................................25
152..........................................................................................25
40.175.000...............................................................................25
40.175.000...............................................................................25
31/03/05..................................................................................25
PXK03......................................................................................25
31/03/05..................................................................................25
Xuất cá bò 500 cho phân xưởng chế biến số 1.........................25
621..........................................................................................25
152..........................................................................................25
68.141.550...............................................................................25
68.141.550...............................................................................25
................................................................................................25
................................................................................................25
................................................................................................25
................................................................................................25
................................................................................................25
88.492.350.005........................................................................25
88.492.350.005........................................................................25
Đối với chi phí nguyên vật liệu trực tiếp đến cuối tháng kế toán
tiến hành tổng hợp ghi vào sổ cái TK 621. Chi phí nguyên vật
liệu trực tiếp.............................................................................26
Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD : Hồ Thị Phi Yến..............................................................25
Tên tài khoản: Chi phí NVL trực tiếp.........................................26
Quí I/2005................................................................................26
STT...........................................................................................26
Ngày tháng ghi sổ....................................................................26
Chứng từ..................................................................................26
Họ tên, đơn vị..........................................................................26
Diễn giải nội dung....................................................................26
Tài khoản ĐƯ...........................................................................26
Số tiền.....................................................................................26
Số............................................................................................26
Ngày........................................................................................26

Trang 76
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Nợ............................................................................................26
Có............................................................................................26
1..............................................................................................26
31/01/05..................................................................................26
PXK01......................................................................................26
31/01/05..................................................................................26
PXCB 1.....................................................................................26
Cá bò 100................................................................................26
152..........................................................................................26
1.649.251................................................................................26
2..............................................................................................26
31/01/05..................................................................................26
PXK01......................................................................................26
31/01/05..................................................................................26
PXCB 1.....................................................................................26
Cá bò 200................................................................................26
152..........................................................................................26
1.023.675................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
31/01/05..................................................................................26
PXK03......................................................................................26
31/01/05..................................................................................26
PXCB 1.....................................................................................26
Cá đổng cờ 200........................................................................26
152..........................................................................................26
40.175.000...............................................................................26
31/01/05..................................................................................26
PXK03......................................................................................26
31/01/05..................................................................................26
PXCB 1.....................................................................................26
Cá sóc 350 ..............................................................................26
152..........................................................................................26
68.141.550...............................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26

Trang 77
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
31/01/05..................................................................................26
PXCB 1.....................................................................................26
K/C chi phí NVLTT vào giá thành .............................................26
154..........................................................................................26
3.625.884.154..........................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
................................................................................................26
Trang 52..................................................................................25
2. Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp:................................27
Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD : Hồ Thị Phi Yến..............................................................27
Tại công ty, chi phí nhân công trực tiếp là những khoản lương
của công nhân trực tiếp của các bộ phận chế biến. Tiền lương
bao gồm: lương chính, lương phụ, phụ cấp và các khoản trích
theo lương như BHXH, BHYT, KPCĐ..........................................27
Căn cứ để tính lương là bảng chấm công, định mức sản phẩm do
công ty quy định. Hằng ngày các tổ (do tổ trưởng chấm) chấm
công, vào cuối tháng chuyển lên cho bộ phận kế toán. Kế toán
tập hợp và từ đó dựa theo những quy định của nhà nước và
công ty. Để tính lương cho một công nhân trực tiếp sản xuất cụ
thể như sau:.............................................................................27
Lương của mỗi công nhân chế biến = lương bình quân * công
quỹ...........................................................................................27
Công quỹ = công * hệ số lương................................................27
(Hệ số được căn cứ vào chế độ nhà nước và công ty quy định) 27
Lương bình quân......................................................................27
=..............................................................................................27
Tổng quỹ lương mỗi tổ.............................................................27
Tổng quỹ công mỗi tổ..............................................................27
Tổng quỹ lương từng tổ............................................................27
=..............................................................................................27
Số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ......................................27
*...............................................................................................27
Đơn giá từng loại sản phẩm.....................................................27
Trang 52..................................................................................27
BẢNG CHẤM LƯƠNG THÁNG 01 NĂM 2005 CỦA PHÂN XƯỞNG I
................................................................................................28

Trang 78
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD : Hồ Thị Phi Yến..............................................................28
STT...........................................................................................28
Tên SP......................................................................................28
Đơn giá ...................................................................................28
Tổ 1 .........................................................................................28
Tổ 2 .........................................................................................28
Tổ 3 .........................................................................................28
Tổ cấp đông ............................................................................28
Tổng cộng ...............................................................................28
CB............................................................................................28
CĐ............................................................................................28
SL.............................................................................................28
TT.............................................................................................28
SL.............................................................................................28
TT.............................................................................................28
SL.............................................................................................28
TT.............................................................................................28
SL.............................................................................................28
TT.............................................................................................28
SL.............................................................................................28
TT.............................................................................................28
1..............................................................................................28
Cá cờ Fillet ..............................................................................28
40............................................................................................28
100..........................................................................................28
47............................................................................................28
1880........................................................................................28
50............................................................................................28
2.000.......................................................................................28
135..........................................................................................28
5400........................................................................................28
1931,5.....................................................................................28
193.150...................................................................................28
2163,5.....................................................................................28
202.430...................................................................................28
2..............................................................................................28
Cá dũa Fillet.............................................................................28
300..........................................................................................28
70............................................................................................28
3.584.......................................................................................28
1.075.200................................................................................28
4622........................................................................................28
1.386.600................................................................................28

Trang 79
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
3026........................................................................................28
907.800...................................................................................28
11.232.....................................................................................28
3.369.600................................................................................28
3..............................................................................................28
Cá đồng cờ ..............................................................................28
1500........................................................................................28
600..........................................................................................28
336,3.......................................................................................28
504.450...................................................................................28
411,7.......................................................................................28
617.550...................................................................................28
322,4.......................................................................................28
483.600...................................................................................28
169,8.......................................................................................28
101.880...................................................................................28
1.240,2....................................................................................28
1.707.480................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
................................................................................................28
Tổng cộng ...............................................................................28
4.937,3....................................................................................28
18.884.200...............................................................................28
6.053,7....................................................................................28
18.598.300...............................................................................28
4.453,7....................................................................................28
19.204.600...............................................................................28
3.081,3....................................................................................28
42.845.489...............................................................................28
18.526.....................................................................................28
99.532.589...............................................................................28
BẢNG CHẤM CÔNG THÁNG 01 NĂM 2005 ................................28

Trang 80
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Họ và tên ................................................................................28
Mã ...........................................................................................28
Ngày trong tháng.....................................................................28
Quy ra công ............................................................................28
1..............................................................................................28
2..............................................................................................28
3..............................................................................................28
4..............................................................................................28
5..............................................................................................28
6..............................................................................................28
7..............................................................................................28
8..............................................................................................28
9..............................................................................................28
10............................................................................................28
11............................................................................................28
12............................................................................................28
13............................................................................................28
14............................................................................................28
15............................................................................................28
16............................................................................................28
17............................................................................................28
18............................................................................................28
19............................................................................................28
20............................................................................................28
21............................................................................................28
22............................................................................................28
23............................................................................................28
24............................................................................................28
25............................................................................................28
26............................................................................................28
27............................................................................................28
28............................................................................................28
29............................................................................................28
30............................................................................................28
31............................................................................................28
SP............................................................................................28
TG............................................................................................28
Khác.........................................................................................28
Nguyễn Thị Kim Anh ................................................................28
A..............................................................................................28
8+............................................................................................28
8+............................................................................................28
7+............................................................................................28
8+............................................................................................28

Trang 81
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
9+............................................................................................28
8..............................................................................................28
8..............................................................................................28
9..............................................................................................28
5+............................................................................................28
6..............................................................................................28
9..............................................................................................28
7..............................................................................................28
6+............................................................................................28
1..............................................................................................28
5=............................................................................................28
9..............................................................................................28
8+............................................................................................28
8+............................................................................................28
8..............................................................................................28
9..............................................................................................28
8+............................................................................................28
8+............................................................................................28
6+............................................................................................28
8..............................................................................................28
0..............................................................................................28
5..............................................................................................28
0..............................................................................................28
1=............................................................................................28
0..............................................................................................28
7=............................................................................................28
8=............................................................................................28
25,62.......................................................................................28
Lê Thị Yến ...............................................................................28
A..............................................................................................28
9..............................................................................................28
9..............................................................................................28
8+............................................................................................28
9..............................................................................................28
9..............................................................................................28
8+............................................................................................28
8..............................................................................................28
9..............................................................................................28
8..............................................................................................28
6..............................................................................................28
9..............................................................................................28
1..............................................................................................28
6..............................................................................................28
9..............................................................................................28

Trang 82
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
8..............................................................................................28
0..............................................................................................28
0..............................................................................................28
0..............................................................................................28
9..............................................................................................28
9..............................................................................................28
9..............................................................................................28
8..............................................................................................28
9..............................................................................................28
8+............................................................................................28
6=............................................................................................28
4=............................................................................................28
0..............................................................................................28
8..............................................................................................28
9=............................................................................................28
8..............................................................................................28
9=............................................................................................28
26,93.......................................................................................28
Nguyễn Thị Mai .......................................................................28
A .............................................................................................28
9..............................................................................................28
9..............................................................................................28
8+............................................................................................28
9..............................................................................................28
9=............................................................................................28
8+............................................................................................28
7..............................................................................................28
9=............................................................................................28
8..............................................................................................28
6..............................................................................................28
9=............................................................................................28
1..............................................................................................28
5=............................................................................................28
9=............................................................................................28
8..............................................................................................28
8=............................................................................................28
9..............................................................................................28
9..............................................................................................28
8=............................................................................................28
9..............................................................................................28
9..............................................................................................28
9..............................................................................................28
9..............................................................................................28
8=............................................................................................28

Trang 83
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
5=............................................................................................28
8..............................................................................................28
0..............................................................................................28
8..............................................................................................28
9=............................................................................................28
8=............................................................................................28
9=............................................................................................28
17............................................................................................28
................................................................................................28
Tổng cộng ...............................................................................28
3388,68...................................................................................28
Ký hiệu: +: Thêm nửa tiếng 0: Nghỉ không lý do; F: Nghỉ
phép năm ................................................................................28
Trang 52..................................................................................28
BẢNG TÍNH LƯƠNG THÁNG 01 NĂM 2005................................29
TT.............................................................................................29
Họ và tên ................................................................................29
Hệ số LCB ................................................................................29
Mã ...........................................................................................29
Lương ......................................................................................29
Các khoản khấu trừ..................................................................29
Lĩnh kì 2 ..................................................................................29
Ký nhận ...................................................................................29
Hệ số .......................................................................................29
Công .......................................................................................29
Tiền .........................................................................................29
Ứng kì 1 ..................................................................................29
BHXH ......................................................................................29
Mẹ ...........................................................................................29
Đền ơn ....................................................................................29
1..............................................................................................29
Nguyễn Thị Kim Anh ................................................................29
2,5...........................................................................................29
A..............................................................................................29
1,15.........................................................................................29
25,62.......................................................................................29
965.387...................................................................................29
100.000...................................................................................29
43.500.....................................................................................29
4.350.......................................................................................29
5.600.......................................................................................29
711.939...................................................................................29
2..............................................................................................29
Lê Thị Yến ...............................................................................29

Trang 84
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
1,4...........................................................................................29
A..............................................................................................29
1..............................................................................................29
26,93.......................................................................................29
791.000...................................................................................29
24.360.....................................................................................29
2.436.......................................................................................29
3.200.......................................................................................29
761.004...................................................................................29
3..............................................................................................29
Nguyễn Thị Mai .......................................................................29
3,28.........................................................................................29
A..............................................................................................29
1..............................................................................................29
17............................................................................................29
499.324...................................................................................29
100.000...................................................................................29
57.000.....................................................................................29
5700........................................................................................29
7.400.......................................................................................29
329.224...................................................................................29
................................................................................................29
Tổng cộng ...............................................................................29
99.532.589...............................................................................29
13.500.000...............................................................................29
3.592.000................................................................................29
354.590...................................................................................29
467.770...................................................................................29
81.618.229...............................................................................29
Từ các bảng thanh toán lương lập bảng tổng hợp lương, cuối
tháng kế toán trích BHXH, BHYT, KPCĐ cho nhân viên trong kì
để tính vào chi phí sản xuất. ...................................................29
BẢNG TÍNH BHXH, BHYT, KPCĐ ...............................................30
Bộ phận: PXCB 1......................................................................30
STT...........................................................................................30
Họ và tên ................................................................................30
Chức vụ ...................................................................................30
Hệ số LCB ................................................................................30
Lương ......................................................................................30
DN chi .....................................................................................30
1..............................................................................................30
Nguyễn Thị Kim Anh ................................................................30
Chế biến ..................................................................................30
2,5...........................................................................................30

Trang 85
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
865.387...................................................................................30
137.750...................................................................................30
2..............................................................................................30
Lê Thị Yến ...............................................................................30
Chế biến ..................................................................................30
1,4...........................................................................................30
791.000...................................................................................30
77.140.....................................................................................30
3..............................................................................................30
Nguyễn Thị Mai .......................................................................30
Chế biến ..................................................................................30
3,28.........................................................................................30
499.324...................................................................................30
180.720...................................................................................30
................................................................................................30
Tổng cộng ...............................................................................30
99.532.589...............................................................................30
7.265.486................................................................................30
Ví dụ: Tính cho Nguyễn Thị Kim Anh ......................................30
Các khoản trích theo lương (BHXH, BHYT, KPCĐ = Mức lương tối
thiểu x hệ số cơ bản x 19% .....................................................30
= 290.000 x 2,5 x 19%.................................................30
= 137.350.....................................................................30
Căn cứ vào bảng tính lương hằng tháng và bảng tính BHXH,
BHYT, KPCĐ. Hằng tháng kế toán lập bảng tổng hợp chi phí
nhân công trực tiếp. ................................................................30
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP ..................31
Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD : Hồ Thị Phi Yến..............................................................29
(quí I năm 2005)......................................................................31
STT...........................................................................................31
Đơn vị .....................................................................................31
Tiền lương ...............................................................................31
Các khoản tính ........................................................................31
Tổng ........................................................................................31
1..............................................................................................31
PXCB số 1 ................................................................................31
225.203.781.............................................................................31
21.796.458...............................................................................31
247.000.239.............................................................................31
2..............................................................................................31
PXCB số 2.................................................................................31
275.220.820.............................................................................31
21.970.780...............................................................................31

Trang 86
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
297.196.600.............................................................................31
3..............................................................................................31
................................................................................................31
................................................................................................31
................................................................................................31
................................................................................................31
Tổng cộng ...............................................................................31
564.272.000.............................................................................31
63.785.760...............................................................................31
628.057.760.............................................................................31
Hằng ngày khi có nghiệp vụ nào liên quan đến chi phí nhân
công trực tiếp thì kế toán nhập ngay vào sổ nhật kí theo thứ tự
thời gian. Cuối tháng căn cứ vào sổ nhật kí trên kế toán tổng
hợp và ghi sổ vào sổ cái TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp .31
SỔ NHẬT KÍ CHUNG .................................................................31
Trang 14 - Quý I/2005..............................................................31
Ngày, tháng ghi sổ...................................................................31
Chứng từ..................................................................................31
Diễn giải nội dung....................................................................31
Đã ghi sổ cái............................................................................31
Tài khoản.................................................................................31
Số tiền.....................................................................................31
Số............................................................................................31
Ngày........................................................................................31
Nợ............................................................................................31
Có............................................................................................31
Nợ............................................................................................31
Có............................................................................................31
Số trang trước chuyển sang ....................................................31
79.457.142.857........................................................................31
79.457.142.857........................................................................31
05/02/05..................................................................................31
1/1...........................................................................................31
5/2...........................................................................................31
Tiền lương CNCBPX 1 tháng 01/05...........................................31
622..........................................................................................31
334..........................................................................................31
99.532.589...............................................................................31
99.532.589...............................................................................31
05/02/05..................................................................................31
1/1...........................................................................................31
5/2...........................................................................................31
Trích BHXH của CBCNPX tháng 01/05......................................31
622..........................................................................................31

Trang 87
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
334..........................................................................................31
5.735.910................................................................................31
5.735.910................................................................................31
05/02/05..................................................................................31
1/1...........................................................................................31
5/2...........................................................................................31
Trích BHYT của CBCN PXCB 01/05............................................31
622..........................................................................................31
334..........................................................................................31
764.788...................................................................................31
764.788...................................................................................31
05/02/05..................................................................................31
1/1...........................................................................................31
5/2...........................................................................................31
Trích KPCĐ của CBCN PXCB 01/05...........................................31
622..........................................................................................31
334..........................................................................................31
764.788...................................................................................31
764.788...................................................................................31
Đối với chi phí nhân công trực tiếp đến cuối quí kế toán mới
tổng hợp để ghi vào sổ cái TK 622 - chi phí nhân công trực tiếp.
................................................................................................31
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 622.............................................................32
Tên TK chi phí nhân công trực tiếp ..........................................32
Quí I/2005................................................................................32
Chứng từ..................................................................................32
Họ tên, đơn vị..........................................................................32
Diễn giải nội dung....................................................................32
TKĐƯ.......................................................................................32
Số tiền.....................................................................................32
Số............................................................................................32
Ngày........................................................................................32
Nợ............................................................................................32
Có............................................................................................32
SDĐK........................................................................................32
4/1...........................................................................................32
31/3/05....................................................................................32
PXCB 1.....................................................................................32
Phân bố tiền lương CNCBPX 1 quí I/2005..................................32
334..........................................................................................32
225.203.781.............................................................................32
4/1...........................................................................................32
31/3/05....................................................................................32
PXCB 2.....................................................................................32

Trang 88
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Phân bố tiền lương CNCBPX 2 quí I/2005..................................32
334..........................................................................................32
275.220.820.............................................................................32
................................................................................................32
................................................................................................32
................................................................................................32
................................................................................................32
................................................................................................32
1/3...........................................................................................32
31/3/05....................................................................................32
Trích BHXH ..............................................................................32
Trích BHXH CNCB PX 1 quí I/2005............................................32
3383........................................................................................32
17.207.730...............................................................................32
1/3...........................................................................................32
31/3/05....................................................................................32
Trích BHYT...............................................................................32
Trích BHYT CNCB PX 1 quí I/2005.............................................32
3384........................................................................................32
2.294.364................................................................................32
1/.............................................................................................32
................................................................................................32
................................................................................................32
Trích KPCĐ CNCB PX 1 quí I/2005.............................................32
3382........................................................................................32
2.294.364................................................................................32
31/3/05....................................................................................32
PXCB 1.....................................................................................32
................................................................................................32
154..........................................................................................32
247.000.239.............................................................................32
K/C chi phí NCTT vào giá thành PX 1........................................33
Số phát sinh trong kì ...............................................................33
628.057.760.............................................................................33
628.057.760.............................................................................33
Trang 52..................................................................................29
3. Hạch toán chi phí sản xuất chung.......................................34
Công ty sử dụng TK 627 - Chi phí sản xuất chung, để tập hợp
chi phí phát sinh tại công ty. Và sử dụng 5 tài khoản cấp 2. . . .34
+ TK 6271 - Chi phí nhân viên phân xưởng ............................34
+ TK 6272 - Chi phí vật liệu tại phân xưởng ...........................34
+ TK 6273 - Chi phí công cụ, dụng cụ .....................................34
+ TK 6274 - Chi phí khấu hao TSCĐ ........................................34
+ TK 6277 - Chi phí dịch vụ mua ngoài....................................34

Trang 89
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Hằng ngày tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến
chi phí sản xuất chung, kế toán phải ghi vào sổ nhật kí chung
theo thời gian. .........................................................................34
SỔ NHẬT KÍ CHUNG .................................................................34
Trang số 14 .............................................................................34
Quí I/2005................................................................................34
Ngày tháng ghi sổ....................................................................34
Chứng từ..................................................................................34
Diễn giải, nội dung...................................................................34
Đã ghi sổ cái............................................................................34
Tài khoản.................................................................................34
Số tiền.....................................................................................34
Số ...........................................................................................34
Ngày .......................................................................................34
Nợ............................................................................................34
Có............................................................................................34
Nợ............................................................................................34
Có............................................................................................34
Trang trước mang sang ...........................................................34
79.457.147.857........................................................................34
79.457.147.857........................................................................34
5/02/05....................................................................................34
2/1...........................................................................................34
5/2...........................................................................................34
Tiền lương NV PX1 01/2005......................................................34
627..........................................................................................34
334..........................................................................................34
13.963.586...............................................................................34
................................................................................................34
5/02/05....................................................................................34
2/1...........................................................................................34
5/2...........................................................................................34
Trích KPCĐ NVPX1 01/2005 .....................................................34
627..........................................................................................34
338..........................................................................................34
122.090...................................................................................34
122.090...................................................................................34
31/3/05....................................................................................34
3/1...........................................................................................34
31/3.........................................................................................34
K/C chi phí khấu hao TSCĐ vào giá thành ...............................34
154..........................................................................................34
627..........................................................................................34
65.915.673...............................................................................34

Trang 90
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
65.915.673...............................................................................34
Tổng ........................................................................................34
88.492.350.005........................................................................34
88.492.350.005........................................................................34
...............................................................................................34
3.1. Hạch toán chi phí nhân viên phân xưởng .........................35
Đây là các khoản lương chính, phụ cấp, các khoản trích theo
lương của nhân viên tại phân xưởng. Ngoài ra, công ty có các
khoản như chi phí tiếp khách... Công ty cũng hạch toán vào TK
6271 - Chi phí nhân viên phân xưởng. Cách tính và qui trình ghi
sổ tương tự như chi phí nhân công trực tiếp. ...........................35
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 6271...........................................................35
Tên tài khoản: Chi phí NVPX ....................................................35
Quí I/2005................................................................................35
Ngày tháng ghi sổ ...................................................................35
Chứng từ .................................................................................35
Họ tên đơn vị ..........................................................................35
Diễn giải, nội dung ..................................................................35
TK............................................................................................35
ĐƯ...........................................................................................35
Số tiền ....................................................................................35
Số ...........................................................................................35
Ngày .......................................................................................35
Nợ ...........................................................................................35
Có ...........................................................................................35
SDĐK........................................................................................35
11/01/05..................................................................................35
15............................................................................................35
11/01/05..................................................................................35
Thu .........................................................................................35
Chi tiền cơm PX .......................................................................35
111..........................................................................................35
8.266.000................................................................................35
................................................................................................35
................................................................................................35
28/02/05..................................................................................35
19............................................................................................35
28/02/05..................................................................................35
Tâm ........................................................................................35
Chi tiếp khách PX1 ..................................................................35
111..........................................................................................35
400.000...................................................................................35
................................................................................................35
31/3/05....................................................................................35

Trang 91
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
4/1...........................................................................................35
31/3/05....................................................................................35
Trích BHXH ..............................................................................35
Trích BHXH NVPX1 Quí 1..........................................................35
3383........................................................................................35
2.747.025................................................................................35
31/3/05....................................................................................35
1/3...........................................................................................35
31/3/05....................................................................................35
Trích KPCĐ...............................................................................35
Trích KPCĐ NVPX1 Quí 1 .........................................................35
3382........................................................................................35
366.270...................................................................................35
31/3/05....................................................................................35
1/3...........................................................................................35
31/3/05....................................................................................35
Trích BHYT...............................................................................35
Trích BHYT ..............................................................................35
3384........................................................................................35
366.270...................................................................................35
................................................................................................35
31/3/05....................................................................................35
1/3...........................................................................................35
31/3/05....................................................................................35
PXCB II.....................................................................................35
Phân bổ tiền lương NVPX 2.......................................................35
3341........................................................................................35
41.654.293...............................................................................35
................................................................................................35
31/3/05....................................................................................35
KC chi phí NVPX 1 vào giá thành .............................................35
154..........................................................................................35
62.890.758...............................................................................35
Phát sinh trong kỳ ...................................................................35
181.143.533.............................................................................35
181.143.533.............................................................................35
3.2. Hạch toán chi phí vật liệu tại phân xưởng ........................35
Các vật tư mà công ty xuất dùng chủ yếu là muối, băng keo,
thùng các tông, găng tay, các dụng cụ bảo hộ... Ở đây chi phí
nước công ty cũng hạch toán vào khoản mục này. Để hạch toán,
công ty sử dụng TK 6272 - Chi phí vật tư tại phân xưởng. .......35
PHIẾU XUẤT KHO .....................................................................36
Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD : Hồ Thị Phi Yến..............................................................34

Trang 92
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Ngày 3 tháng 01 năm 2005......................................................36
Nợ: TK 6272.............................................................................36
Có: TK 1521.............................................................................36
Họ và tên người nhận hàng: Phân xưởng 1 ..............................36
Lý do xuất dùng: Sử dụng cho phân xưởng chế biến ...............36
Xuất kho: Nguyên liệu thuỷ sản phân xưởng 1 ........................36
STT...........................................................................................36
Tên, nhãn hiệu, qui cách phẩm chất vật tư..............................36
ĐVT..........................................................................................36
Số lượng...................................................................................36
Đơn giá....................................................................................36
Thành tiền................................................................................36
Yêu cầu....................................................................................36
Thực xuất.................................................................................36
1..............................................................................................36
Thùng các tông .......................................................................36
Thùng ......................................................................................36
300..........................................................................................36
4.000.......................................................................................36
1.200.000................................................................................36
2..............................................................................................36
Muối tinh..................................................................................36
Kg ...........................................................................................36
150..........................................................................................36
1.400.......................................................................................36
210.000...................................................................................36
3..............................................................................................36
Hương liệu ...............................................................................36
Kg ...........................................................................................36
15............................................................................................36
7.650.......................................................................................36
114.750...................................................................................36
Tổng cộng ...............................................................................36
1.524.750................................................................................36
Hằng ngày, căn cứ vào phiếu xuất kho, phiếu chi ... kế toán ghi
vào sổ nhật ký chung và các sổ liên quan. Cuối tháng, căn cứ
vào sổ nhật ký chung kế toán ghi vào sổ cái TK 6272 - Chi phí
vật tư phân xưởng. ..................................................................36
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 6272...........................................................36
Tên tài khoản: Chi phí vật tư ..................................................36
Quí I/2005................................................................................36
Ngày tháng ghi sổ ...................................................................36
Chứng từ .................................................................................36
Họ tên đơn vị ..........................................................................36

Trang 93
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Diễn giải, nội dung ..................................................................36
TK............................................................................................36
ĐƯ...........................................................................................36
Số tiền ....................................................................................36
Số ...........................................................................................36
Ngày .......................................................................................36
Nợ ...........................................................................................36
Có ...........................................................................................36
SDĐK........................................................................................36
31/1/05....................................................................................36
................................................................................................36
1523........................................................................................36
................................................................................................36
4/1/05......................................................................................36
Thuỷ ........................................................................................36
Chi mua muối ..........................................................................36
111..........................................................................................36
190.100...................................................................................36
31/1/05....................................................................................36
................................................................................................36
1597........................................................................................36
................................................................................................36
14/1/05....................................................................................36
Cty cấp nước ...........................................................................36
Chi tiền mua nước T1 ..............................................................36
111..........................................................................................36
146.940...................................................................................36
31/1/05....................................................................................36
20/1/05....................................................................................36
PX 1 ........................................................................................36
Xuất thùng cacton ...................................................................36
152..........................................................................................36
1.200.000................................................................................36
31/1/05....................................................................................36
................................................................................................36
1585........................................................................................36
................................................................................................36
Tâm ........................................................................................36
Chi mua nước uống .................................................................36
111..........................................................................................36
270.000...................................................................................36
31/3/05....................................................................................36
1999........................................................................................36
20/3/05....................................................................................36

Trang 94
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
31/1/05....................................................................................36
KC chi phí vật tư đầu vào giá thành PXCB1 .............................36
154..........................................................................................36
79.794.719...............................................................................36
Phát sinh trong KT ...................................................................36
425.977.964.............................................................................36
425.977.964.............................................................................36
Trang 52..................................................................................34
3.3. Hạch toán CCDC tại phân xưởng .....................................37
Để hạch toán chi phí này, công ty sử dụng TK 6273 - Chi phí vật
tư tại phân xưởng ....................................................................37
Ngày 03/01/2005.....................................................................37
Lý do xuất: Sử dụng cho phân xưởng ......................................37
Họ tên người nhận hàng: Phân xưởng 1 ..................................37
Lý do xuất: Sử dụng cho phân xưởng chế biến 1 .....................37
Xuất kho: Nguyên liệu thuỷ sản phân xưởng I .........................37
STT...........................................................................................37
Tên, nhãn hiệu, qui cách, phẩm chất vật tư.............................37
ĐVT..........................................................................................37
Số lượng...................................................................................37
Đơn giá....................................................................................37
Thành tiền................................................................................37
Yêu cầu....................................................................................37
Thực xuất.................................................................................37
1..............................................................................................37
Ghế nhôm ...............................................................................37
Cái...........................................................................................37
20............................................................................................37
52.000.....................................................................................37
1.040.000................................................................................37
Tổng cộng ...............................................................................37
1.040.000................................................................................37
Xuất ngày 3 tháng 01 năm 2005..............................................37
Phụ trách bộ phận sử dụng Người nhận hàng Thủ kho .......37
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)........................37
Đối với chi phí này đến cuối quí kế toán mới tổng hợp và lập sớ
báo cáo cho cả quý. ................................................................37
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 6273...........................................................37
Tên tài khoản: Chi phí CCDC ...................................................37
Quí I/2005................................................................................37
Ngày tháng ghi sổ ...................................................................37
Chứng từ .................................................................................37
Họ tên đơn vị ..........................................................................37
Diễn giải, nội dung ..................................................................37

Trang 95
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
TK............................................................................................37
ĐƯ...........................................................................................37
Số tiền ....................................................................................37
Số ...........................................................................................37
Ngày .......................................................................................37
Nợ ...........................................................................................37
Có ...........................................................................................37
SDĐK........................................................................................37
31/3/05....................................................................................37
15/1.........................................................................................37
31/3.........................................................................................37
PXCB số 1 ................................................................................37
CCDC xuất dùng PX1 ...............................................................37
153..........................................................................................37
39.827.023...............................................................................37
................................................................................................37
31/3/05....................................................................................37
19/1.........................................................................................37
31/1.........................................................................................37
PXCB số 1 ................................................................................37
K/c chi phí CCDC vào giá thành PXCB 1 ...................................37
154..........................................................................................37
39.827.023...............................................................................37
Phát sinh trong kỳ ...................................................................37
65.501.631...............................................................................37
65.501.631...............................................................................37
3.4. Hạch toán chi phí khấu hao TSCĐ ...................................38
Tài sản cố định dùng cho phân xưởng bao gồm: nhà cửa, vật
kiến trúc, máy móc thiết bị có giá trị rất lớn nên việc tính khấu
hao rất quan trọng, công ty sử dụng tài khoản 6274 - Chi phí
khấu hao TSCĐ để hạch toán khoản mục chi phí này. .............38
Tại công ty xác định mức khấu hao: .......................................38
Mức khấu hao = nguyên giá x Tỷ lệ khấu hao ........................38
BẢNG PHÂN BỔ CHI PHÍ KHẤU HAO TSCĐ ...............................38
STT...........................................................................................38
Tên tài sản...............................................................................38
TLKH........................................................................................38
Nguyên giá...............................................................................38
Giá trị CL..................................................................................38
Khấu hao trong quý 1/2005......................................................38
1..............................................................................................38
Nhà xưởng chế biến PX1 .........................................................38
14,3%......................................................................................38
831.426.015.............................................................................38

Trang 96
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
218.513.213.............................................................................38
29.830.713...............................................................................38
2..............................................................................................38
Máy hút chân không ................................................................38
14,3%......................................................................................38
49.995.000...............................................................................38
37.466.004...............................................................................38
2.497.749................................................................................38
................................................................................................38
65.915.673...............................................................................38
Cuối quí, căn cứ vào bảng tính phần khấu hao kế toán hạch
toán: .......................................................................................38
Nợ TK 6274 - PX1 : 65.915.673...............................................38
Có TK 2141 : 65.915.673........................................................38
Đồng thời cuối quí kế toán ghi vào sổ cái TK 6274 - chi phí khấu
hao TSCĐ ................................................................................38
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 6274...........................................................38
Tên tài khoản: Chi phí khấu hao TSCĐ ...................................38
Quí I/2005................................................................................38
Ngày tháng ghi sổ ...................................................................38
Chứng từ .................................................................................38
Họ tên đơn vị ..........................................................................38
Diễn giải, nội dung ..................................................................38
TK............................................................................................38
ĐƯ...........................................................................................38
Số tiền ....................................................................................38
Số ...........................................................................................38
Ngày .......................................................................................38
Nợ ...........................................................................................38
Có ...........................................................................................38
SDĐK........................................................................................38
31/1/05....................................................................................38
3/1...........................................................................................38
31/1/05....................................................................................38
PX1..........................................................................................38
Khấu hao TSCĐ PX 1 ...............................................................38
214..........................................................................................38
65.915.673...............................................................................38
................................................................................................38
31/1/05....................................................................................38
19/1.........................................................................................38
31/1/05....................................................................................38
PXI...........................................................................................38
KC chi phí khấu hao TSCĐ vào PX 1 ........................................38

Trang 97
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
154..........................................................................................38
65.915.673...............................................................................38
Phát sinh trong kỳ ...................................................................38
204.096.505.............................................................................38
204.096.505.............................................................................38
3.5. Hạch toán chi phí dịch vụ mua ngoài...............................39
Chi phí dịch vụ mua ngoài của công ty bao gồm: chi phí về điện
thoại, tiền chi các loại khác... Công ty sử dụng TK 6277 - Chi phí
dịch vụ mua ngoài để hạch toán khoản mục phí này. .............39
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 6277...........................................................39
Tên tài khoản: Chi phí dịch vụ mua ngoài ...............................39
Ngày tháng ghi sổ ...................................................................39
Chứng từ .................................................................................39
Họ tên đơn vị ..........................................................................39
Diễn giải, nội dung ..................................................................39
TK............................................................................................39
ĐƯ...........................................................................................39
Số tiền ....................................................................................39
Số ...........................................................................................39
Ngày .......................................................................................39
Nợ ...........................................................................................39
Có ...........................................................................................39
SDĐK........................................................................................39
31/1/05....................................................................................39
1540........................................................................................39
6/1/05......................................................................................39
PX1 .........................................................................................39
Cho phí điện thoại PX 1 ...........................................................39
111..........................................................................................39
486.208...................................................................................39
................................................................................................39
31/1/05....................................................................................39
19/1.........................................................................................39
31/1/05....................................................................................39
PXI...........................................................................................39
KC chi phí dịch vụ mua ngoài vào PX1.....................................39
154..........................................................................................39
163.387.688.............................................................................39
................................................................................................39
Phát sinh trong kỳ ...................................................................39
770.064.194.............................................................................39
770.064.194.............................................................................39
Cuối KT kế toán điều hành tổng hợp chi phí sản xuất chung cho
từng phân xưởng riêng biệt để tính giá thành. ........................39

Trang 98
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG PHÂN XƯỞNG I. .39
QUÝ I/2005..............................................................................39
STT...........................................................................................39
Khoản mục chi phí...................................................................39
Số tiền.....................................................................................39
1..............................................................................................39
Chi phí nhân viên phân ...........................................................39
62.980.758...............................................................................39
2..............................................................................................39
Chi phí vật tư tại phân xưởng ..................................................39
79.794.719...............................................................................39
3..............................................................................................39
Chi phí CCDC phân xưởng .......................................................39
39.827.013...............................................................................39
4..............................................................................................39
Chi phí khấu hao TSCĐ ............................................................39
65.915.673...............................................................................39
5..............................................................................................39
Chi phí dịch vụ mua ngoài .......................................................39
163.387.674.............................................................................39
Tổng ........................................................................................39
408.815.850.............................................................................39
III. TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM DỞ
DANG ......................................................................................39
1. Tổng hợp chi phí sản xuất: .................................................39
Để phục vụ cho công tác đánh giá thành, kế toán phải tổng hợp
chi phí sản xuất tại công ty sử dụng tài khoản TK 154 - chi sản
xuất kinh doanh dở dang để ....................................................39
tập hợp chi phí.........................................................................39
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 154.............................................................40
Tên tài khoản: Chi phí sản xuất phân xưởng............................40
STT...........................................................................................40
Ngày ghi sổ..............................................................................40
Chứng từ..................................................................................40
Họ tên đơn vị...........................................................................40
Diễn giải nội dung....................................................................40
TKĐƯ.......................................................................................40
Số tiền.....................................................................................40
Số............................................................................................40
Ngày........................................................................................40
Nợ............................................................................................40
Có............................................................................................40
SDĐK........................................................................................40
1.583.815.932..........................................................................40

Trang 99
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
1..............................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
19/1.........................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
PXCBI.......................................................................................40
KC chi phí NVLTT để tính giá thành .........................................40
621..........................................................................................40
3.625.844.154..........................................................................40
2..............................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
19/1.........................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
PXCBI.......................................................................................40
KC chi phí NCTT để tính giá thành ..........................................40
622..........................................................................................40
247.000.239.............................................................................40
3..............................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
19/1.........................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
PXCBI.......................................................................................40
KC chi phí NVPX để tính giá thành ...........................................40
6271........................................................................................40
62.890.758...............................................................................40
4..............................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
19/1.........................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
PXCBI.......................................................................................40
KC chi phí vật tư để tính giá thành ..........................................40
6272........................................................................................40
79.794.719...............................................................................40
5..............................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
19/1.........................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
PXCBI.......................................................................................40
KC chi phí CCDC để tính giá thành ..........................................40
6273........................................................................................40
39.827.013...............................................................................40
6..............................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
19/1.........................................................................................40
31/3/05....................................................................................40

Trang 100
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
PXCBI.......................................................................................40
KC chi phí khấu hao TSCĐ để tính giá thành ...........................40
6274........................................................................................40
65.914.973...............................................................................40
7..............................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
19/1.........................................................................................40
31/3/05....................................................................................40
PXCBI.......................................................................................40
KC chi phí dịch vụ mua ngoài để tính giá thành ......................40
6277........................................................................................40
163.387.687.............................................................................40
PXCBI.......................................................................................40
KC giá thành vào giá vốn ........................................................40
632..........................................................................................40
4.132.419.575..........................................................................40
Phát sinh trong Kỳ....................................................................40
4.284.660.543..........................................................................40
4.132.419.575..........................................................................40
SDCK........................................................................................40
1.736.056.900..........................................................................40
Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD : Hồ Thị Phi Yến..............................................................41
Trang 52..................................................................................41
Do đặc thù là ngành nghề chế biến hải sản với nguyên liệu tươi
sống phải được chế biến nhanh, chất lượng sản phẩm mới đạt
yêu cầu. Mặt khác, sản phẩm của công ty là những mặt hàng
đông lạnh, sản phẩm đưa vào kho cấp đông để bảo quản. Do đó
công ty không có sản phẩm dở dang cuối kì. Vì vậy tính giá
thành thì tính toàn bộ sản phẩm sản xuất trong kỳ. ................42
3. Tính giá thành sản phẩm ....................................................42
Tại công ty không có sản phẩm dở dang nên tính giá thành của
công ty là tập hợp tất cả các chi phí phát sinh trong kỳ. Số dư
tài khoản 154 thực chất là giá trị thành phẩm tồn kho - ở công
ty không dùng TK 155..............................................................42
Như vậy, để tính giá thành cho phân xưởng thì kế toán chỉ cần
tổng hợp chi phí phát sinh tại phân xưởng đó, tại vì ngay từ đầu
nó đã tách biệt giữa các phân xưởng và lập bảng tổng hợp chi
phí sản xuất cho từng phân xưởng đó trong kỳ. ......................42
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT QUÍ I/2005 (PXCB SỐ I). . .42
STT...........................................................................................42
Khoản mục chi phí ...................................................................42
Số TK .......................................................................................42
154..........................................................................................42

Trang 101
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Nợ ...........................................................................................42
Có ...........................................................................................42
1..............................................................................................42
Chi phí NVLTT...........................................................................42
621..........................................................................................42
3.625.884.154..........................................................................42
2..............................................................................................42
Chi phí NCTT............................................................................42
622..........................................................................................42
247.000.239.............................................................................42
3..............................................................................................42
Chi phí SXC..............................................................................42
627..........................................................................................42
411.815.851.............................................................................42
Tổng ........................................................................................42
4.281.660.543..........................................................................42
................................................................................................43
PHẦN III....................................................................................44
MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC HẠCH TOÁN
................................................................................................44
CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY .............44
CỔ PHẦN THUỶ SẢN ĐÀ NẴNG..................................................44
I.Những thuận lợi và khó khăn của công ty:.............................44
Là công ty đầu tiên áp dụng hình thức cổ phần hoá doanh
nghiệp của thành phố Đà Nẵng nên lúc đầu còn gặp nhiều khó
khăn và những thuận lợi nhất định. trước hết xin trình bày về
những thuận lợi mà công ty có được trong quá trình cổ phần
hoá cũng như quá trình phát triển của doanh nghiệp...............44
1.Những thuận lợi của công ty Cổ Phần Thuỷ Sản Đà Nẵng:. . . .44
- là công ty cổ phần đầu tiên nên được sự ủng hộ của các doanh
nghiệp trên thành phố cả về tinh thần lẫn vật chất. cộng với
công ty có bộ máy kế toán được xây dựng khoa học và phù hợp
với qui mô sản xuất của công ty. Từng bộ phận thuộc bộ phận
kế toán được phân công hợp lý, rõ ràng nên đã góp phần đảm
bảo sự vận hành của bộ máy kế toán. Công tác kế toán của
công ty được tổ chức theo hình thức tập trung và thực hiện trên
máy vi tính phù hợp với quản lý của công ty, phù hợp với tình
hình hiện nay...........................................................................44
- Công ty có đội ngũ nhân viên nhiệt tình, năng nỗ nên các đơn
đặt hàng của khách hàng trong và ngoài nước luôn ổn định... .44
- Do đặc điểm của sản phẩm đòi hỏi sự khoé léo trong quá trình
làm việc nên việc tuyển dụng lao động của công ty qua sự chọn
lọc của nhiều khâu tạo điều kiện thuận lợI cho công có một đội

Trang 102
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
ngủ lao động lành nghề, thành thạo công việc, giúp năng xuất
lao động cao............................................................................44
- Từ sau khi cổ phần công ty đã phát triển một cách vượt bậc
tạo điều kiện thuận lợi cho người lao động có được thu nhập ổn
định, đáp ứng được mức sống ngày càng cao của xã hội, đây là
thuận lợi lớn nhất của doanh nghiệp và toàn thể cán bộ công
nhân viên đều một lòng vì sự nghiệp xây dựng công ty. Hàng
năm công ty đã trả đầy đủ cổ tức cho từng cổ đông và nguồn
vốn vay của công ty. ...............................................................44
2.Những khó khăn của công ty:................................................44
Tuy có những mặt thuận lợi những trong tình hình kinh tế thị
trường như hiện nay thì v ấn đề bất cập đối với các doanh
nghiệp là không tránh khỏi. đối với công ty cổ phần thuỷ sản đà
nẵng, cũng có những khó khăn nhất định................................44
- Với nguyên liệu đầu vào luôn biến động về giá cả dẫn đến việc
xác định giá thành còn gặp nhiều khó khăn.............................44
- Do đặc điểm sản phẩm của công ty nên tiền lương của ngườI
lao động được trả lương theo sản phẩm thêm vào đó chủng loạI
sản phẩm thì nhiều. do đó việc định mức cho từng loạI sản
phẩm là khác nhau dẫn đến mức lương của từng sản phẩm cũng
khác nhau. vớI tính phức tạp trong việc tính lương gây khó khăn
cho việc xác định giá thành vào cuốI kỳ. từ đó dẫn đến việc tính
lương cho nhân viên bị chậm trễ nên thường xuyên xảy ra tình
trạng ứng lương vào giữa tháng, gây ra tính trạng phảI thu nộI
bộ tăng cao, trong khi thủ quỹ không ghi rõ thờI gian và không
qui định thờI gian trả, từ đó rất bị động về vốn cụ thể là tiền ặ
để phục vụ cho việc thu mua nguyên vật liệu..........................44
- Công ty hoạt động với qui mô tương đối rộng mà các phân
xưởng báo cáo số lượng thành phẩm lên công ty chưa kịp thờI
ảnh hưởng đến vấn đề cung cấp hàng cho...............................44
khách hàng đúng kỳ hạn cho khách hàng...............................44
- Mặt khác tuy sử dụng máy vi tính nhưng việc sử dụng máy của
công ty còn biệt lập, không có sự liên quan giữa các phòng ban,
phân xưởng. một dữ liệu nào đang có ở phòng kế toán mà giám
đốc cần thì phải xuống phòng kế toán mở ra xem. Công ty
không có mạng máy tính nộI bộ nên khó khăn trong việc lấy số
liệu của các phòng ban với nhau..............................................44
Trang 52..................................................................................42
II.Những suy nghĩa nhằm hoàn thiện công tác hạch toán chi phí
và tính giá thành sản phẩm tại công ty Cổ Phần Thuỷ Sản Đà
Nẵng........................................................................................45
sản xuất chế biến sản phẩm xuất khẩu đặc biệt là sản phẩm
thuỷ sản đòi hỏi quy trình sản xuất khép kín. Do đó công tác kế
toán phải được hoàn chỉnh theo quy trình sản xuất. từ đó có thể

Trang 103
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
thấy rằng để đạt được kết quả sản xuất chế biến của công ty
phụ thuộc rất nhiều vào trình độ quản lý và công tác điều hành
sản xuất . Nhân đây em có một vài ý kiến để góp phần hoàn
thiện công tác hạch toán chi phí và tính giá thành sản phẩm
như sau:...................................................................................45
1.Hạch toán và phân bổ vật tư:................................................45
ở đây em xin đề cập vấn đề theo dõi vật tư của công ty, ta nên
tách công cụ dụng cụ, bao bì , nhiên liệu riêng ra và theo dõi chi
tiết cho từng đốI tượng như :...................................................45
Nhiên liệu: dầu hỏa, dầu diezel,ga đốt…..................................45
Phụ tùng thay thế: các loạI phụ tùng dùng để sửa chữa thay thế
các thiết bị máy móc................................................................45
Công cụ dụng cụ của công ty có thể chia thành hai nhóm : ....45
+ công cụ thay thế như :khay, kê, thớt , cân bàn, dao, kéo,
quần áo bảo hộ….....................................................................45
+ bao bì như : thùng nhựa PE , thung cách nhiệt, bao PE …
dùng để gói, bao quản thành phẩm.........................................45
Như vậy từ cách phân loại trên kế toán nên tổ chức theo dõi vật
tư chi tiết trên các tài khoản:...................................................45
Tài khoản 153 “ công cụ dụng cụ”( mở chi tiết).....................45
Tài khoản 1531 “ công cụ dụng cụ”.......................................45
Tài khoản 1532“ bao bì luân chuyển”..................................45
Hằng ngày k ế toán theo dõi tình hình biến động công cụ dụng
cụ, đ ến cuối quý tổng cộng và làm căn cứ ghi vào sổ cái......45
Loại vật tư................................................................................45
Đối tượng sử dụng ( ghi nợ TK).................................................45
621..........................................................................................45
642..........................................................................................45
142..........................................................................................45
627..........................................................................................45
Công cụ dụng cụ (TK153).........................................................45
Công cụ dụng cụ ( TK 1531).....................................................45
Bao bì luân chuyển(TK1532)....................................................45
Tổng Cộng................................................................................45
2.Hạch toán và phân bổ chi phí sản suất chung:......................45
Chi phí khấu hao tài sản cố định ở phân xưởng. về nguyên tắc
khấu hao tài sản cố định năm phảI được phân bổ cho các quý tỷ
lệ vớI mức độ tài sản sử dụng cho sản xuất của hàng quý .
Nhưng trong khi đó việc sản xuất kinh doanh ở công ty Cổ Phần
Thuỷ Sản Đà Nẵng lạI mang tính chất vụ mùa rõ rệt, vì thế trong
thờI gian thực tập tại công ty em thấy nên phân bổ mức khấu
hao cho từng quý theo sản lượng sản phẩm hoàn thành %. khốI
lượng sản phẩm năm 2005 là 22,54%......................................45
Mức khấu hao năm 2005 là :204.096.505 * 4= 816.386.020. . .46

Trang 104
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
Nếu trong năm không biến động về TSCĐ thì mức khấu hao của
quý là:.....................................................................................46
816.386.020 * 22.54% = 184.013.409.........................46
Kế toán ghi :..................................................................46
Nợ TK 6274 184.013.409............................46
Có TK 214 184.013.409.........................46
Khi công ty áp dụng phương pháp khấu hao theo tỷ lệ khốI
lượng sản phẩm hoàn thành thì mức khấu hao quý I là
184.013.409 giảm 7.878.542 đồng cho quý I dẫn đến giá thành
sản phẩm hạ xuống, sản phẩm tiêu thụ nhanh hơn ,cạnh tranh
hơn và có thị trường ngày càng rộng.......................................46
Tuy nhiên phương pháp này có hạn chế là khi thờI tiết không
thuận lợI tình hình sản xuất giảm, sản phẩm tạo ra không nhiều
thì mức độ thu hồI vốn lâu hơn, nó cũng là một vấn đề không
nhỏ . nhưng thờI tiết thuận lợI , thị trường rộng lớn và sản xuất
sản phẩm nhiều thì việc thu vốn nhanh và cạnh tranh công
bằng trên thị trường trong nước và quốc tế.............................46
...............................................................................................46
...............................................................................................46
...............................................................................................46
...............................................................................................47
Thời gian thực tập tại công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà Nẵng, với
sự giúp đỡ của cô giáo cùng các thầy cô trong khoa kế toán và
các cô chú tại phòng Tài vụ - Kế toán tại công ty Cổ phần Thuỷ
sản Đà Nẵng. Em đã trình bày được những vấn đề cơ bản của
chuyên đề "Hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản
phẩm" giúp cho em hiểu thêm về phương pháp hạch toán và
tính giá thành sản phẩm... Tuy nhiên do trình độ còn hạn hẹp,
thời gian có hạn nên chuyên đề này không tránh khỏi những
thiếu sót , mong sự góp ý và giúp đỡ của thầy cô và các cô chú
tại phòng Kế toán - Tài vụ. ......................................................47
Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn cô, các thầy cô trong
khoa kế toán và các cô chú tại công ty Cổ phần Thuỷ sản Đà
Nẵng đã giúp đỡ em hoàn thành chuyên đề này. ....................47
Đà Nẵng, tháng 05 năm 2006..................................................47
Sinh viên thực hiện..................................................................47
Nguyễn Tam Sơn......................................................................47
Môc Lôc....................................................................................48
Trang.......................................................................................48
nhËn xÐt cña gi¸o viªn híng dÉn............................................109
..............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109

Trang 105
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................109
.....................................................................................................
...............................................................................................110
.....................................................................................................
...............................................................................................110
.....................................................................................................
...............................................................................................110
.....................................................................................................
...............................................................................................110
.....................................................................................................
...............................................................................................110
Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD : Hồ Thị Phi Yến..............................................................42
nhËn xÐt cña gi¸o viªn ph¶n biÖn..........................................111
..............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111

Trang 106
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................111
.....................................................................................................
...............................................................................................112
.....................................................................................................
...............................................................................................112
.....................................................................................................
...............................................................................................112
.....................................................................................................
...............................................................................................112
.....................................................................................................
...............................................................................................112

Trang 107
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

nhËn xÐt cña gi¸o viªn híng dÉn

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

Trang 108
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

Trang 109
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến

nhËn xÐt cña gi¸o viªn ph¶n biÖn

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

Trang 110
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD : Hồ Thị Phi Yến
.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

.................................................................................................................................
....................

Trang 111