You are on page 1of 50

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Km10 Đường Nguyễn Trãi, Hà Đông-Hà Tây
Tel: (04).41!!1" #$%: (04).40&'
(e)*i+e: 0H ,++ - :..///.e--+i+.e 0 u.1 n " 2-m$il: 1 H 0,+%3e- - +i+.e0 u .1n
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
MÔN: CẤU KIỆN ĐIỆN TỬ
Dùng ch h! ĐHT" ng#nh ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
$%& '()' * + ',n ch-.
CHƯ/NG I: GI0I THIỆU CHUNG VỀ CẤU KIỆN ĐIỆN TỬ
C12 h3( 45( 6:
1 / Theo lý thuyết dải năng lượng của vật chất thì độ rộng vùng cấm E
G
của chất bán
dân có giá trj:
a E = 0eV
G
b E > 6eV
G
c E = 0eV ÷ 6eV
G
d E = 0eV ÷ 2eV
G
2 / Các tính chất vật lý điên co bản của chất điên môi là: hãng sô điên môi s, độ tôn
hao điên môi (P ),
a
độ bên vê điên E , nhiêt độ chju đung và điên tró cách điên.
a Đúng.
b Sai.
đ.t.
3 / Dua theo ljch sú phát triên của công nghê điên tú thì cấu kiên điên tú được chia
làm 5 loai là cấu kiên điên tú
chân không, cấu kiên điên tú bán dân, cấu kiên vi mach, cấu kiên điên tú nanô.
a Sai
b Đúng
4 / Hê sô nhiêt của điên tró suất d biêu thj:
a Sự thay đổi của điện trở suât khi nhiệt đô thay đổi
1
0
C
.
b Su thay đôi của điên tró khi nhiêt độ thay đôi
1
0
4
c Su tăng của điên tró suất khi nhiêt độ thay đôi
1
0
4
.
d Su thay đôi của điên tró suất khi nhiêt độ thay đôi một khoảng là At.
5 / Tính dân điên của chất bán dân tap loai N do:
a Các i-on âm quyết đjnh.
b Hat dân điên tú và hat dân lô trông quyết đjnh.
c Hat dân lô trông quyết đjnh.
d Hat dân điện tú quyêt
đinh.
6 / Tính dân điên của chất bán dân tap loai P do:
a Các i-on âm quyết đjnh.
b Hat dân điên tú quyết đjnh
c Hat dân điên tú và hat dân lô trông quyết đjnh
d Hat dân lô trông quyêt đjnh
7 / Các tính chất đãc trưng cho vật liêu tù là độ tù thâm tưong đôi (µ ), điên tró suất
r
(p), hê sô nhiêt của điên tró suất (d).
a Ðúng
b Sai
8 / Tai nhiêt độ phòng, một miếng tinh thê silic nguyên chất hoat động giông như
a Chất cách điên
b Một đoan dây đông.
c Chât dân điện kém
d Một nguôn điên
9 / Dòng điên trong chất điên môi gôm có 2 thành phân là
a Dòng điện phân cực và dòng điện rò
b Dòng điên phân cuc và dòng điên trôi.
c Dòng điên khuếch tán và dòng điên trôi
d Dòng điên khuếch tán và dòng điên phân cuc.
1 0 / Vật liêu bán dân quang là hợp chất đãc biêt có liên kết hai, ba hoãc bôn thành
phân của các nguyên tô thuộc
a Nhóm 4 và nhóm 5
b Nhóm 2 và nhóm 4
c nhóm 3 và nhóm 6
d Nhóm 3 và nhóm
5.
C12 h3( 45( 7:
1 1 / Dòng điên trong chất bán dân gôm có:
a Ba thành phân là dòng điên rò, dòng điên phân cuc, dòng điên khuếch tán
b Hai thành phân là dòng điên khuếch tán và dòng điên chuyên djch (dòng phân
cuc).
c Bôn thành phân là dòng điên rò, dòng điên khuếch tán, dòng điên phân cuc và
dòng điên trôi
d Hai thành phân là dòng điện khuêch tán và dòng điện trôi
1 2 / Ferit tù mêm là vật liêu tù được dùng rộng rãi nhất ó tân sô cao do có:
a Ðiên dân suất cao, độ tù thâm ban đâu cao, giá trj cảm úng tù bão hòa thích
hợp
b Điện dân suât thâp, đô tù thâm ban đâu cao, giá trj cám úng tù bão hòa
thích hợp
c Ðiên dân suất cao, độ tù thâm ban đâu thấp, giá trj cảm úng tù bão hòa thấp
d Ðiên dân suất cao, độ tù thâm ban đâu cao, giá trj cảm úng tù bão hòa thấp
1 3 / Ký hiêu dưói đây là của cấu kiên điên tú nào?
a Tu điên
b Không phải ký hiêu của cấu kiên điên tú
c Bô dao đông thach
anh d Ðiôt bán dân
1 4 / Chất điên môi thu động thưòng được dùng làm
a Lõi cuộn dây và biến áp
b Tµ điện và chât cách
điện. c Ðiên tró
d Ðiên tró và tu điên
C12 h3( 45( 8:
1 5/ Một miếng bán dân silic được pha thêm photpho nông độ
1,5.10
15
.5m

3
.
Hãy tính nông độ hat dân trong miếng bán dân tai nhiêt độ
300
0
K
. (cho biết n =
i
1,5.10
10
.5m

3
).
1,5.10
15
.5m
−3
1,5.10
5
.5m
−3
a N =
n
b N =
n
; P =
n
1,5.10
15
.5m

3
; P =
n
.
10
5
.5m
−3
.
c N =
n
10
5
.5m

3
; P =
n
1,5.10
5
.5m

3
.
d N =
n
1,5.10
15
.5m

3
; P =
n
1,5.10
−5
.5m
−3
.
1 6 / Ðông nguyên chất là kim loai dân điên tôt vì điên tró suất của nó là
a
0, 024µ∧.m
b
0, 0165µ∧.m
c
0, 0175µ∧.m
d 0,030 µC.m.
1 7 / Thach anh thưòng được dùng làm các bộ dao động thach anh có tân sô dao động
a Rât ổn
đjnh b
Trung tân
c Rất thấp
d Rất cao
CHƯ/NG 7: C9C CẤU KIỆN ĐIỆN TỬ TH: Đ;NG
C12 h3( 45( 6
1 / Vật liêu cản điên dùng đê chế tao điên tró là
a Chất dân điên có điên tró suất thấp
b Tất cả các loai vật liêu trên
c Chât dân điện có điện trở suât
cao d Chất cách điên
2 / Trên thân điên tró thưòng được các nhà sản xuất ghi các tham sô chính sau:
Trj sô điên tró, dung sai của trj sô điên tró, điên áp làm viêc cho phép
a Ðúng
b Sai
3 / Tecmixto là điên tró có hê sô nhiêt mang giá trj âm
a Sai
b Đúng
4 / Khi sú dung tu điên chúng ta cân chú ý các tham sô chính của chúng là: trj sô
dung lượng, dung sai, điên áp làm viêc
a Đúng
b Sai
5 / Tôn thất của cuộn cảm được biêu thj trong so đô mach tưong đưong bói
a Một tu điên mãc song song vói cuộn dây.
b Một điên tró và một tu điên mãc song song vói cuộn dây
c Môt điện trở nôi tiêp vói cuôn dây.
d Một điên tró song song vói cuộn dây.
6 / Biến áp cao tân dùng đê truyên tín hiêu có chon loc thì dùng loai ghép lóng,
còn biến áp cao tân dùng đê biến đôi tông tró thì dùng loai ghép chãt
a Sai
b Đúng
7 / Tu hóa là loai tu có chất điên môi là dung djch hóa hoc
a Sai
b Ðúng
8 / Varixto là điên tró mà trj sô của nó được điêu khiên bãng
a Nhiêt độ môi trưòng
b Dòng điên chay qua nó.
c Điện áp đàt lên nó
d Tù trưòng xung quanh nó
9 / Tu xoay có thê có nhiêu ngăn. Môi ngăn có các lá tïnh và các lá động chế tao tù
đông nguyên chất, đãt xen kë nhau
a Ðúng
b Sai
C12 h3( 45( 7:
1 0 / Một điên tró màu có các vòng màu theo thú tu: vàng - tím - lá cây - vàng kim có
trj sô điên tró là
a
470K ∧ ± 10%
b
4700K ∧ ± 5%
c
4, 76 ∧ ± 10%
d
4706 ∧± 5%
1 1 / "Luật điên tró¨ là một tham sô co bản của:
a Biên trở
b Tất cả các loai điên tró.
c Ðiên tró màng kim.
d Ðiên tró than tông hợp.
1 2 / Khi tu điên làm viêc ó tân sô cao thì phải chú ý đến:
a Tổn hao công suât trong tµ thông qua hệ sô tổn hao DF.
b Cả 3 tham sô trên.
c Dung sai của tu điên tính theo %.
d Ðiên áp làm viêc cho phép của tu điên.
1 3 / Các tham sô kÿ thuật co bản của cuộn cảm là
a Ðiên cảm (L), điên tró nôi tiếp biêu thj tôn hao của cuộn cảm (R
S
), kích thưóc
cuộn cảm
b Hê sô phâm chất (Q), điên dung riêng của cuộn cảm (C), sô vòng dây (N).
c Ðiên cảm (L), tân sô làm viêc giói han (•
gh
), điên dung riêng của cuộn cảm (C).
d Điện cám (L), hệ sô phâm chât (Q), điện dung riêng của cuôn cám (C).
1 4 / Cuộn dây không lõi làm viêc ó tân sô cao thưòng yêu câu phải có
a Điện cám ổn đjnh, hệ sô phâm chât cao, điện dung riêng nhó ở tân sô làm
việc
b Ðiên cảm ôn đjnh, hê sô nhiêt cao, điên dung riêng lón ó tân sô làm viêc
c Ðiên cảm thích hợp, hê sô phâm chất cao, điên dung riêng lón ó tân sô làm viêc
d Ðiên cảm cao, hê sô phâm chất nhó, điên dung riêng cao ó tân sô làm viêc.
1 5 / Lõi trong cuộn dây •erit có thê điêu ch€nh được đê
a Thay đôi tân sô làm viêc giói han của cuộn dây.
b Thay đôi tôn thất của cuộn dây
c Thay đổi điện cám của cuôn dây
d Thay đôi cả 3 tham sô kÿ thuật trên
1 6 / Khi sú dung điên tró ta phải biết được các tham sô co bản nào của chúng?
a Trj sô điện trở, dung sai và công suât tiêu tán (nêu có).
b Hê sô nhiêt, công suất tiêu tán và khoảng nhiêt độ làm viêc
c Trj sô điên tró, dung sai, điên áp làm viêc cho phép.
d Trj sô điên tró, hê sô nhiêt và dòng điên cuc đai
1 7 / Khi sú dung tu điên ta phải biết được các tham sô co bản nào của chúng?
a Trj sô điên dung, dung sai và công suất tiêu tán
b Hê sô nhiêt, công suất tiêu tán và khoảng nhiêt độ làm viêc
c Trj sô điện dung, dung sai và điện áp làm việc cho phép
d Trj sô điên dung, hê sô nhiêt và dòng điên cuc đai
C12 h3( 45( 8:
1 8 / Biến áp âm tân có đáp úng tân sô không bãng ph•ng trong khoảng tân sô thấp
dưói 100H‚ và
cao hon 10KH‚ là do ảnh hưóng của điên cảm của cuộn so cấp và tôn hao năng
lượng của lõi sãt tù
(do điên cảm rò và điên dung phân tán giƒa các vòng dây) tăng lên?
a Đúng
b Sai
1 9 / Một điên tró có ghi tri sô là 1 kC và dung sai là 5%, hói trj sô của điên tró có thê
là bao nhiêu?
a Khoảng tù
1K∧ ÷ 1,5K ∧
b Khoảng tù
950∧ ÷ 1000∧
c Khoáng tù
950 ∧ ÷ 1050 ∧
d Khoảng tù
0,95K∧ ÷ 10,5K ∧
CHƯ/NG 8: ĐI<T B9N D=N
C12 h3( 45( 6.
1 / Tính chất vật lý co bản của lóp tiếp xúc P-N là khả năng dân điên tôt khi được
phân cuc thuận và phân cuc ngược
a Ðúng
b Sai
2 / Khi tiếp xúc P-N phân cuc thuận thì
a Hàng rào thế năng giảm, bê dày lóp tiếp xúc tăng, điên tró lóp tiếp xúc tăng
b Hàng rào thế năng tăng, bê dày lóp tiếp xúc giảm, điên tró lóp tiếp xúc giảm
c Hàng rào thê nàng giám, bê dày lóp tiêp xúc giám, điện trở lóp tiêp xúc
giám
d Hàng rào thế năng tăng, bê dày lóp tiếp xúc tăng, điên tró lóp tiếp xúc tăng
3 / Khi tiếp xúc P-N phân cuc thuận, dòng điên thuận chảy qua lóp tiếp xúc là do
a Các hat dân thiêu sô khuếch tán qua lóp tiếp xúc tao nên.
b Các hat dân đa sô khuêch tán qua lóp tiêp xúc tao nên
c Các hat dân đa sô chuyên động trôi dưói tác dung của điên trưòng tiếp xúc tao
nên.
d Cả hat dân đa sô và thiêu sô chuyên động trôi dưói tác động của điên trưòng
tao nên
4 / Nguyên lý hoat động của đi ôt bán dân dua vào tính dân điên một chiêu của lóp
tiếp xúc P-N
a Sai
b Đúng
5 / Trên thuc tế, đi ôt bán dân được phân cuc thuận khi điên áp đãt lên đi ôt phải:
a
7
8K
= 7
9
b
U
AK
≥ U
D
c
7
8K
≤ 7
9
d
7
8K
> 0:
6 / Ký hiêu sau đây ch€ cấu kiên nào:
a Đi ôt zener
b Ði ôt Sôt-ky.
c Ði ôt tunen.
d Ði ôt ch€nh lưu.
7 / Varicap là đi ôt bán dân có chúc năng như môt:
a Cuộn cảm
b Tµ điện
c Ðiên tró
d Biến áp
8 / Ði ôt ch€nh lưu ch€ hoat động khi ó chế độ phân cuc thuận
a Sai
b Đúng
9 / Ðãc tính co bản của đi ôt ch€nh lưu là
a Giá trj dòng điên thuận cuc đai và nhiêt độ làm viêc cho phép
b Giá trj dòng điên thuận cuc đai và điên áp thuận cho phép.
c Giá trj dòng điện thuân cực đai và điện áp nguçc cho phép
d Giá trj dòng điên thuận cuc đai và công suất tiêu tán cuc đai
1 0 / „nh hưóng của nhiêt độ lên dòng điên ngược bão hòa của đi ôt được tính xấp x€

a Tăng gấp 3 lân đôi vói su tăng nhiêt độ lên
10
0
4
.
b Tăng gấp 2 lân đôi vói môi một su tăng nhiêt độ lên
15
0
4
.
c Tàng gâp 2 lân đôi vói môi môt sự tàng nhiệt đô lên
10
0
C
d Tăng gấp 2 lân đôi vói môi một su tăng nhiêt độ lên
20
0
4
.
1 1 / Ðiôt có khả năng biến đôi dòng điên xoay chiêu thành một chiêu được goi là
a Ðiôt chuyên mach.
b Ðiôt ôn áp.
c Ðiôt tunen.
d Điôt chính luu.
1 2 / Ðiên áp ngược cho phép của điôt thưòng được chon bãng
a 0,6 …
đ.t.
b …đ
.t.
c 0,8 U
đ.t.
d 0,5 …
đ.t.
1 3 / Ðiôt Sôtky là loai điôt có lóp tiếp xúc:
a Bán dân - chất cách điên
b Bán dân - bán dân
c Bán dân- vật liêu tù
d Bán dân - kim loai
C12 h3( 45( 7:
1 4 / Môi quan hê giƒa dòng điên và điên áp đãt trên đi ôt bán dân được biêu di†n
bãng công thúc:

7
8K

; = ;
a

e
:
T
0


+ 1



vói ‡
0
là dòng điên ngược bão hòa.
;
i
;
i

U
AK

I =
I
b

e
V
T
0



1



vói I
0
là dòng điện nguçc bão hòa.

7
8K
−1 
; = ;
c

e
:
T
0





vói ‡
0
2
là dòng điên ngược bão hòa.

; = ;

e
0

d

7
8K
:
T

− 1



vói ‡
0
là dòng điên ngược bão hòa
1 5/ Ðiên tró động (R ) của đi ôt là một tham sô quan trong, nó được tính theo công
i
thúc
< =
:
T
i
;
a
6
vói ‡
M
là dòng điên của đi ôt ó chế độ động
7
9
<
i
=
b
;
0
vói ‡
0
là dòng điên ngược bão hòa
< =
7
9
c
6
R =
V
T
d
M
vói ‡
M
vói I
là dòng điên tai chế độ làm viêc tïnh
là dòng điện của đi ôt ở chê đô tînh
M
1 6 / Ðiot bán dân được coi như một điên tró có trj sô
độ
< =
:
T
;
6
khi nó hoat động ó chế
a Phân cực thuân và vói tín hiệu nhó tân sô thâp.
b Phân cuc thuận và vói tín hiêu nhó tân sô cao
c Phân cuc thuận
d Phận cuc ngược và vói tín hiêu nhó
1 7 / So đô tưong đưong của đi ôt bán dân có dang mach như hình vë dưói khi nó làm
viêc ó chế độ
a Phân cực thuân và vói tín hiệu nhó tân sô cao
b Phân cuc thuận và vói tín hiêu nhó tân sô thấp
c Phân cuc ngược và vói tín hiêu nhó tân sô cao
d Phân cuc ngược và vói tín hiêu nhó tân sô thấp
1 8 / Khi đi ôt phân cuc ngược thì dòng điên chay qua nó là bao nhiêu?
a 300 mˆ
b 1 mˆ
c Không phải nhƒng giá trj trên
d 0 mA
1 9/ So đô tưong đưong của một điôt phân cuc thuận dưói đây được coi như
a Một điên tró thuc
b Một nguôn điên áp thuc
c Môt nguôn điện áp lý
tuởng d Một nguôn dòng lí
tưóng.
2 0 / Tham sô quan trong nhất của điôt xung là
a Thòi gian xuông t .

b Thòi gian lên t
r
c Ðiên áp đánh thủng …
dt
d Thòi gian phµc hôi chúc nàng ngàt t .
p
2 1 / So đô tưong đưong của một điôt phân cuc thuận dưói đây được coi như
a Một nguôn dòng lí tưóng
b Một nguôn điên áp lý tưóng
c Môt nguôn điện áp thực
d Một điên tró thuc
2 2/ So đô tưong đưong của một đi ôt phân cuc ngược dưói đây được coi như
a Một nguôn điên áp lý tưóng
b Một điên tró thuc
c Môt nguôn dòng lí
tuởng d Một nguôn điên
áp thuc
2 3/ Một điôt xung có thòi gian phuc hôi chúc năng ngãt t
p
a Tôc độ chậm.
b Tôc độ quá chậm
c Tôc đô nhanh
‰ 10ns thuộc loai
n
n
n
2
d Tôc độ trung bình.
2 4 / Ðiôt Sôtky là loai điôt xung có tôc độ chuyên mach
a Tôc độ trung bình.
b Tôc độ quá chậm
c Tôc đô
nhanh d Tôc độ
chậm.
C12 h3( 45( 8:
2 5/ Cưòng độ điên trưòng tiếp xúc (E ) của lóp tiếp xúc P-N khi ó trang thái cân bãng
0
động
được xác đjnh theo công thúc:
N
D
N
A
E
0
= KT ln
2
a
i
vói N ,
N
là nông đô của tap chât Nhân và tap chât Cho, tuong úng
D A
N
9
N
8
2
0
= :
T
ln
2
b
i
vói N , N là nông độ của tap chất Nhận và tap chất Cho, tưong úng và V là
D ˆ T
điên thế nhiêt
N
9
2
0
= KT ln
c
N
8
vói N , N là nông độ của tap chất Nhận và tap chất Cho, tưong úng.
D ˆ
N
9
N
8
2
0
= :
T
ln
i
d
= :
T
ln
2
n
i
vói N , N là nông độ của tap chất Nhận và tap chất Cho, tưong úng và V là
D ˆ T
điên thế nhiêt
2 6 / Hãy tính cưòng độ dòng điên chay qua đi ôt trong so đô mach dưói đây
a 14 mA
b 20 mˆ.
c 0 mˆ
d 14 ˆ
2 7/ Hãy tính công suất tiêu tán của đi ôt ‚ener khi biết điên áp nguôn cung cấp … =
S
24V,
điên áp trên đi ôt là 10V và dòng điên qua đi ôt là 20mˆ
a 200 Š
b 200 mW
c 280 mŠ
d 480 mŠ
2 8 / Cho so đô mach như hình vë dưói đây vói điôt silic, hãy tính dòng điên chay trong
mach khi điot phân cuc thuận
a 10 mˆ
b 0 ˆ
c 9,3 ˆ
d 9,3 mA
2 9 / Cho mach điên như hình vë. Hãy cho biết giá trj điên tró là bao nhiêu đê có dòng
điên qua điôt xấp x€ 10 mˆ?
a 430 KC
b 1 KC
c 430 O
d 500 C
3 0 / Một điôt có điên áp là 0,7V và dòng điên chay qua nó là 50mˆ. Hói công suất
của nó là bao nhiêu?
a 3,5 Š.
b 50 mŠ
c 35 mW
d 35 Š
3 1 / Ðiên áp ôn đjnh …
ô.đ
(V ) của một điôt ‚ener phu thuộc vào

a Phưong pháp tóa nhiêt cho điôt
b Dòng điên ngược bão hòa
c Nông đô tap chât của chât bán
dân d Ðiên áp ngoài đãt lên nó
C12 h3( 45( +:
3 2 / Hai điôt mãc nôi tiếp. Ðiôt thú nhất có điên áp phân cuc là 0,75 V và điôt thú hai
có điên áp phân cuc là 0,8 V.
Nếu dòng điên đi qua điôt thú nhất là 100mˆ, hói dòng điên đi qua điôt thú hai là bao
nhiêu?
a 140 mˆ
b 120 mˆ
c 80 mˆ
d 100 mA
3 3/ Cho mach điên như hình vë. Ðiên áp tai điêm nôi giƒa R
1
và R
2
đo được là 3 V.
Ðiên áp giƒa đi ôt và điên tró 5 KCđo được 0 V. Hói điêu gì xảy ra trong mach điên?
a Đi ôt bj đút hóng
b Ði ôt bj nôi tãt
c Mach hoat động bình thưòng
d Ðiên tró bj nôi tãt
3 4 / Có hai điôt mãc nôi tiếp vói nhau vói nguôn điên cung cấp cả mach là 1,4V.
Ðiôt thú nhất có điên áp là 0,75V. Nếu dòng điên chay qua đi ôt thú nhất là 500mˆ,
hói điôt thú hai có công suất là bao nhiêu?
a 325 mW
b Cả 3 đáp án trên đêu không đúng
c 375 mŠ
d 300 mŠ
CHƯ/NG +: T>?N@ITA BƯCNG CDC $BET.
C12 h3( 45( 6F
1 / Trong tran‚ito lưŒng cuc loai N-P-N, hat dân đa sô trong phân gôc là
a Cả hai loai hat dân trên.
b Các lô trông
c Các điên tú tu do
d Không phải hai loai hat dân trên
2 / Khi tran‚ito hoat động ó chế độ tích cuc, lóp tiếp xúc phát-gôc được
a Không dân điên
b Phân cực
thuân. c Phân cuc
ngược.
d Hoat động ó vùng đánh thủng
3 / Khi tran‚ito hoat động ó chế độ tích cuc, lóp tiếp xúc góp-gôc được
a Hoat động ó vùng đánh thủng
b Phân cuc thuận
c Không dân điên
d Phân cực
nguçc.
4 / Phân gôc của các tran‚ito lưŒng cuc rất móng và
a Có đô pha tap
thâp b Là kim loai.
c Có độ pha tap cao.
d Pha tap chất là nguyên tô có hóa trj năm.
5 / Trong một tran‚ito loai N-P-N được phân cuc ó chế độ tích cuc,
các điên tú trong phân phát có đủ năng lượng đê vượt qua hàng rào thế năng của
a Tất cả các vùng trên.
b Lóp tiếp xúc góp-gôc.
c Lóp tiêp xúc phát-
gôc.
d Vùng tái hợp.
6 / Khi một điên tú tu do tái hợp vói một lô trông trong phân gôc của tran‚ito thì điên
tú tu do này së tró thành
a Một điên tú tu do khác.
b Một điên tú trong vùng dân.
c Môt điện tú hóa trj.
d Một hat dân đa sô.
7 / •ếu tô nào quan trong nhất đê nói vê dòng điên cuc góp (‡ )?
C
a Nó rất nhó.
b Nó bãng dòng điên cuc gôc (‡
B
c Nó được đo bãng miliampe.
) chia cho hê sô khuếch đai dòng điên.
d Nó xâp xí bàng dòng điện cực phát (I ).
E
8 / Khi tran‚ito lưŒng cuc hoat động ó chế độ ngãt thì:
a Tiếp xúc phát-gôc phân cuc ngược và tiếp xúc góp-gôc được phân cuc thuận
b Tiếp xúc phát-gôc và tiếp xúc góp-gôc được phân cuc thuận.
c Tiêp xúc phát-gôc và tiêp xúc góp-gôc đuçc phân cực nguçc.
d Tiếp xúc phát-gôc phân cuc thuận và tiếp xúc góp-gôc được phân cuc ngược
9 / Khi tran‚ito lưŒng cuc hoat động ó chế độ bão hòa thì
a Tiếp xúc phát-gôc và tiếp xúc góp-gôc được phân cuc ngược.
b Tiếp xúc phát-gôc phân cuc thuận và tiếp xúc góp-gôc được phân cuc ngược.
c Tiêp xúc phát-gôc và tiêp xúc góp-gôc đuçc phân cực thuân
d Tiếp xúc phát-gôc phân cuc ngược và tiếp xúc góp-gôc được phân cuc thuận.
1 0 / Khi tran‚ito lưŒng cuc hoat động ó chế độ tích cuc thì
a Tiếp xúc phát-gôc và tiếp xúc góp-gôc được phân cuc thuận.
b Cả ba trưòng hợp phân cuc trên đêu đúng
c Tiêp xúc phát-gôc phân cực thuân và tiêp xúc góp-gôc đuçc phân cực
nguçc
d Tiếp xúc phát-gôc và tiếp xúc góp-gôc được phân cuc ngược.
1 1 / Nguyên lý hoat động của hai loai tran‚ito lưŒng cuc P-N-P và N-P-N
là hoàn toàn giông nhau kê cả nguôn cung cấp bên ngoài đãt lên các chân cuc?
a Sai
b Ðúng
1 2/ Trong vùng tích cuc của một tran‚ito lưŒng cuc chế tao tù silic, điên áp gôc-phát
(… ) là
BE
a 0,7 V
b 0 V
c 1 V
d 0,3 V
1 3/ Trong vùng bão hòa của một tran‚ito lưŒng cuc, điên áp góp-phát (…
CE
) là
a 0,3 V
b 1 V
c 0,7 V
d 0 V
1 4/ Một tran‚ito trong mach điên được phân cuc vói các điên áp tïnh là …
BE
= 0,7V;
… = 0,2 V.
CE
Hói tran‚ito đó hoat động ó chế độ nào?
a Tích cuc
b Bão hòa
c Ngãt
d Không phải các chế độ trên
1 5/ Một tran‚ito trong mach điên được phân cuc vói các điên áp tïnh là: …
BE
= 0 V;
7
42
≈ 2
4
.
Hói tran‚ito đó hoat động ó chế độ nào?
a Ngàt
b Bão hòa.
c Tích cuc
d Không phải các chế độ trên
1 6 / Tran‚ito được coi như một chuyên mach khi hoat động ó chế độ
a Ngãt và tích cuc
b Không phân cuc
c Bão hòa và tích cuc.
d Ngàt và bão hòa
1 7 / Trong tran‚ito lưŒng cuc loai P-N-P hat dân co bản nào tao ra dòng điên góp?
a Các ‡ on
b Hat dân lô trông
c Tất cả các loai hat dân trên
d Hat dân điên tú
1 8 / Quan hê giƒa hê sô khuếch đai dòng điên d và Ž được mô tả qua công thúc:
β =
1 + α
a
α
β =
1 − α
b
α
β =
α
c
1 − α
β =
α
d
1 + α
C12 h3( 45( 7:
1 9 / Quan hê giƒa dòng điên góp và dòng điên gôc trong tran‚ito lưŒng cuc thê hiên
qua công thúc
a ‡ = (Ž•1)‡
C B
• Ž‡
CB0
b I = þ + (þ+1)I
C CB0
c ‡ = Ž‡
C B
• ‡
CB0
d ‡ = d‡
C B
• (d•1)‡
CB0
2 0 / Quan hê giƒa dòng điên góp và dòng điên phát trong tran‚ito lưŒng cuc thê hiên
qua công thúc
a I = dI
C E
+ I
CB0
b ‡ = d‡
C E
c ‡ = d‡
C E
- ‡
CB0
d ‡ = d(‡ • ‡ )
C E CB0
2 1 / Một tran‚ito có dòng điên phát là 10 mˆ, dòng điên góp là 9,95 mˆ. Hói dòng
điên gôc là bao nhiêu?
a
≈ 1m8
b 0,5 mˆ
c 19,95 mˆ
d 0,05 mA
2 2 / Dòng điên cuc góp là 5 mˆ, dòng điên gôc là 0,02 mˆ. Hói hê sô khuếch đai
dòng điên Ž là bao nhiêu?
a 250
b 100
c 50
d 25
2 3 / Một tran‚ito có hê sô khuếch đai dòng điên là 125 và dòng điên gôc là 30•ˆ.
Hói dòng điên cuc góp là bao nhiêu?
a 37,5 mˆ
b 3,75 ˆ c
375 •ˆ
d 3,75
mA
2 4 / Tran‚ito trong so đô được mãc theo cách nào?
a Phát chung (CE)
b Gôc chung (CB).
c Góp chung (CC).
d Dacling ton
2 5/ Tran‚ito trong so đô mach được mãc theo cách nào?
a Gôc chung (CB).
b Phát chung (CE).
c Dacling ton
d Góp chung (CC)
2 6 / Trong mang 4 cuc dưói, tran‚ito được mãc theo cách nào?
a Phát chung (CE).
b Góp chung (CC).
c Gôc chung (CB)
d Dacling ton
2 7/ Trong mang 4 cuc dưói, tran‚ito được mãc theo cách nào?
a Phát chung (CE)
b Gôc chung (CB).
c Góp chung (CC).
d Dacling ton
2 8 / Nếu hê sô khuếch đai dòng điên Ž = 200 và dòng điên cuc góp là 100mˆ thì
dòng điên cuc gôc së là
a 2 mˆ
b 2 ˆ
c 20ˆ
d 0,5 mA
2 9 / Cho so đô mach như hình vë, hãy cho biết tran‚ito hoat động ó chế độ nào?
a Ngàt
b Không phải 3 chế độ trên
c Tích cuc
d Bão hòa.
3 0/ Hãy cho biết tran‚ito trong mach được mãc theo cách nào?
a Cuc góp chung
b Cuc phát chung
c Cuc gôc chung
d Dac ling ton
C12 h3( 45( 8:
3 1/ Cho mach điên như hình vë. Hãy xác đjnh điên tró tưong đưong R= R //R
B 1 2
a 30 KC
b 170 C
c 5,866 KO
d 14 KC
3 2/ Cho mach điên như hình vë. Hãy xác đjnh điên tró tưong đưong R= R //R ?
B 1 2
a 10 KC
b 20 KC
c 5 KO
d 7,5 KC
3 3/ Cho so đô mach như hình vë. Hãy xác đinh điên áp … ?
B
a 10 V
b 5 V
c 7,5 V
d 6 V
3 4/ Cho so đô mach như hình vë, hãy cho biết tran‚ito làm viêc ó chế độ nào?
a Ngãt
b Bão hòa
c Không phải ba chế độ trên.
d Tích cuc
3 5 / Hãy cho biết tran‚ito trong so đô mach dưói được phân cuc theo cách nào?
a Mach đjnh thiên cô đjnh
b Mach đjnh thiên hôi tiếp điên áp
c Mach đjnh thiên hôi tiếp có ôn đjnh nhiêt
d Mach đjnh thiên phân áp
3 6/ Hãy cho biết tran‚ito trong so đô mach dưói được phân cuc theo cách nào?
a Mach đjnh thiên hôi tiếp có ôn đjnh nhiêt
b Mach đjnh thiên cô đjnh có mach ổn đjnh nhiệt
c Mach đjnh thiên phân áp
d Mach đjnh thiên hôi tiếp điên áp
3 7 / Hãy cho biết tran‚ito trong so đô mach dưói được phân cuc theo cách nào?
a Mach đjnh thiên cô đjnh
b Mach đjnh thiên hôi tiêp điện áp có ổn đjnh nhiệt
c Mach đjnh thiên hôi tiếp điên áp
d Mach đjnh thiên phân áp
3 8/ Cho mach điên như hình vë dưói: Tran‚ito Q
1
có hê sô Ž
1
= 90, tran‚ito Q
2
có hê
sô Ž
2
= 70.
Hói hê sô khuếch đai dòng điên của cả mach Ž là bao nhiêu?
a 20
b 6300
c 160
d 320
C12 h3( 45( +:
3 9 / Cho mach điên như hình vë, hãy xác đjnh hê sô ôn đjnh nhiêt S của mach nếu hê
sô khuếch đai
dòng điên của tran‚ito Ž = 100?
a S = 34,1
b S = 101
c S = 15,1
d S = 9,5
4 0/ Cho mach điên như hình vë có tran‚ito silic và …
B
= 10V; R
B
= 100KC.
Hói dòng điên cuc gôc ‡
B
là bao nhiêu?
a 100 pA
b 93 •ˆ
c 100 mˆ
d 93 mˆ
4 1/ Cho mach điên như hình vë vói dòng điên cuc góp ‡
C
3,6KC;
= 1 mˆ; điên tró R =
C
và điên áp nguôn cung cấp V
C
nhiêu?
= 10V. Hói điên áp giƒa cuc góp- phát …
CE
bãng bao
a … = 0,64 V
CE
b U = 6,4 V
CE
c … = 10 V
CE
d … = 9 V
CE
4 2 / Cho mach điên như hình vë vói dòng điên cuc góp là 1 mˆ; nguôn điên cung cấp
V = 10 V;
C
điên áp giƒa cuc góp-phát …
CE
= 6,4 V. Hãy xác đinh công suất của tran‚ito trong
mach là bao nhiêu?
a 6,4 mW
b 10 Š c
6,4 Š
d 10 mŠ
4 3/ Hãy xác đjnh dòng điên ‡
C
của tran‚ito trong so đô mach điên sau. Tran‚ito chế
tao tù silic có Ž =100 và ‡
CB0
= 0mˆ
a 2,5 mA
b 3,1 mˆ
c 25 •ˆ
d 3,3 mˆ
4 4/ Hãy xác đjnh điên áp …
CE
của tran‚ito trong so đô mach dưói đây khi biết dòng
điên ‡
C
= 10 mˆ;
nguôn E
C
=10V; điên tró R
C
= 470C; R
B
= 100KC?
a 4,0 V
b 6,3 V
c 5,3 V
d 4,7 V
CHƯ/NG G: T>?N@ITA T>ƯHNG $IJT.
C12 h3( 45( 6.
1 / FET:
a Là một cấu kiên được điêu khiên bãng dòng điên
b Có tró kháng và thấp
c Có hê sô khuếch đai điên áp rất cao
d Là môt câu kiện đuçc điêu khiên bàng điện áp
2 / Ðê tao ra dòng điên trong mach, một tran‚ito đon cuc sú dung
a Ch€ môi hat dân lô trông
b Chí môt loai hat dân: hoàc điện tú tự do, hoàc lô trông
c Ch€ môi điên tú tu do
d Cả hai loai hat dân là điên tú tu do và lô trông
3 / Tró kháng vào của ‘FET
a Không thê đoán trưóc được
b Gân bãng ‚ero
c Gân bãng 1
d Lón vô cùng
4 / Ðiên áp cuc Cúa của FET điêu khiên
a Ðộ rộng của kênh
b Ðiên áp "ngãt¨ t€ lê
c Tât cá các điêu kê ra ở
đây d Dòng điên máng
5 / Lóp tiếp xúc P-N giƒa cuc Nguôn và cuc Cúa của ‘FET cân phải:
a Hoãc phân cuc thuận, hoãc phân cuc ngược
b Phân cực nguçc
c Không phải tất cả các điêu này
d Phân cuc thuận
6 / Các hat dân trong ‘FET kênh P là a
Các điên tú tu do và các lô
trông
b Các lô trông
c Các điên tú tu do
d Có thê là điên tú tu do hoãc có thê là lô trông
7 / Ðê FET hoat động ta phải phân cuc sao cho các tiếp xúc P-N phải phân cuc
thuận và các hat dân
phải chuyên động tù cuc nguôn qua kênh vê cuc máng đê tao nên dòng điên trong
FET?
a Ðúng
b Sai
8 / M’SFET kênh s“n hoat động gân như
a Một nguôn dòng
b Một M’SFET kênh cảm úng
c Môt JFET
d Một điên tró
9 / Ðiên áp nào có tác dung bật cho M’SFET kênh cảm úng hoat động?
a Ðiên áp khu”u (… )
B0
b Điện áp nguõng (U )
GSth
c Ðiên áp ngãt (… )
GSngãt
d Ðiên áp bão hòa (… )
DSbh
1 0 / Khi một ‘FET ó chế độ ngãt thì các lóp tiếp xúc P-N (lóp ngh•o hat dân) së:
a Cham vào nhau
b Dân điên
c Cách xa nhau ra
d Trùm phủ lên nhau
1 1 / Trong một ‘FET kênh N, khi điên áp cuc cúa càng âm hon thì kênh dân nãm giƒa
hai lóp tiếp xúc së tró nên:
a Rộng hon
b Hçp hon
c Không dân điên
d Dân điên
1 2 / – vùng thuân tró của đãc tuyến ra trong FET, dòng điên t€ lê vói điên áp theo qui
luật
a Đuòng thàng
b Ðưòng cong parabol
c Không thay đôi
d Ðưòng cong hypecbol
1 3 / – vùng bão hòa của đãc tuyến ra trong FET, dòng điên t€ lê vói điên áp theo qui
luật
a Ðưòng cong hypecbol
b Ðưòng cong parabol
c Không thay đổi
d Ðưòng th•ng
1 4 / Vật liêu phân Nguôn và phân Máng của M’SFET kênh cảm úng loai N là:
a Kim loai
b Bán dân thuân
c Bán dân tap loai N
d Bán dân tap loai P
1 5/ Tró kháng vào của ‘FET có giá trj nãm trong khoảng:
a
(10
6
÷ 10
8
)∧
b
(10
13
÷ 10
15
)∧
c
(10
10
÷ 10
13
)K∧
d
(10
10
÷ 10
13

1 6 / Tró kháng vào của M’SFET có giá trj nãm trong khoảng
a
(10
10
÷ 10
13
)∧
b
(10
13
÷ 10
15

c
(10
6
÷ 10
8
)∧
d
(10
14
÷ 10
16
)K∧
1 7 / Vật liêu kênh dân của ‘FET kênh N là chất
a Bán dân loai N
b Hợp kim
c Bán dân thuân
d Bán dân loai P
7
7
7
7
C12 h3( 45( 7:
1 8 / Muôn cho M’SFET kênh cảm úng loai P hoat động ta phải cấp nguôn điên phân
cuc sao cho
a
7
=>
b
U
!"
c
7
=>
d
7
=>
≥ 7
=>+,
≤ U
!"#$
≥ 7
=>+,
≤ 7
=>+,
và … ‰ 0
DS
và U < 0
DS
và … > 0
DS
và … > 0
DS
1 9/ Một ‘FET có ‡
Dbh
= 10mˆ và …
DSbh
= 2V, thì điên tró một chiêu R
DS
së bãng
a 2 K—
b 400 —
c 200 O
d 5 K—
2 0 / Một ‘FET có dòng điên máng bão hòa ‡
Dbh
= 20mˆ và điên áp máng bão hòa

DSbh
= 5V.
Hói điên tró một chiêu của ‘FET ó vùng thuân tró là bao nhiêu?
a RD
S
b RD
S
c RD
S
d RD
S
= 100 —
= 250 O
= 2,5 K—
= 250 K—
2 1 / Công thúc tính dòng điên máng của tran‚ito trưòng là:
2

7


=>
 I
D
= I
D 0

1 −
a


=>ng$+

2

7


=>
 ;
9
= K;
9 0

1 −
b


=>ng$+


7

; = ;

1 −
=>

9 9 0

c


=>ng$+

2

7


=>
 ;
9
= ;
9 0

1 +
d


=>ng$+

2 2 / Tran‚ito 2N5902 có dòng điên máng bão hòa là 500µˆ và điên áp máng-nguôn
bão hòa …
DSbh
là 2V,
Hói điên tró máng R
DS
trong vùng thuân tró là bao nhiêu?
a RD
S
b RD
S
c RD
S
d RD
S
= 10 K—
O= 4 K
= 100 —
= 40 —
7
7
U
7
2 3 / Tran‚ito 2N5457 có giá trj dòng điên máng bão hòa ‡
Dbh
là 5 mˆ và điên áp ngãt

GSngãt
là -6 V.
Hãy tính hê sô K khi điên áp …
GS
là 0 V?
a K = 1
b K = 2.
c K = 6.
d K = 5.
2 4/ Tran‚ito 2N5902 có các tham sô ‡
G
phòng.
là 5 pˆ tai điên áp …
GS
bãng 20 V ó nhiêt độ
Hói tró kháng vào của nó là bao nhiêu ó nhiêt độ phòng?
9
a
?
:
= 4.10 ∧
b
?
: = 4.10
15

c
?
: = 5.10
10

12
d
%
V
= 4.10 ∧
2 5/ Trong công thúc tính dòng điên cuc máng ‡
D
2
= K‡
D0
của ‘FET, hê sô K là:

7


=>
 K =

1 +
a


=>ng$+

2

7

K =

=>

 
b

=>ng$+

2

U


=>
 K =

1 −
c


!"n&'#


7

K =

1 +
=>

 
d

=>ng$+

2 6 / Trong so đô mãc cuc nguôn chung, hê sô khuếch đai điên áp lón nhất của một
FET có thê đat được là:
a
µ = 10 ÷ 30
b
µ = 150 ÷ 300
c
µ < 1
d
µ = 5 ÷10
2 7 / Trong so đô mãc cuc máng chung, hê sô khuếch đai điên áp lón nhất của một
FET có thê đat được là
a
µ = 150 ÷ 300
b
µ = 10 ÷ 30
c
µ = 5 ÷10
d
µ < 1
2 8/ Ðãc tuyến điêu khiên của FET : ‡
D
a Ðưòng th•ng.
b Đuòng cong parabol.
c Ðưòng cong hypecbol.
d Ðưòng không xác đjnh trưóc.
C12 h3( 45( 8:
= •(…
GS
) khi …
DS
không đôi là một:
2 9/ Cho mach điên như hình vë, hãy cho biết điên áp máng-nguôn …
DS
là bao nhiêu?
a …D
S
b …D
S
c …D
S
d UD
S
= 11 V
= 17 V
= 5 V
= 9 V
3 0/ Cho mach điên như hình vë, hãy cho biết dòng điên máng ‡
D
là bao nhiêu?
a ‡D = 17 mˆ
b ‡D = 20 mˆ
c ID = 7,5 mA
d ‡D = 7,5 ˆ
3 1 / Hãy cho biết tran‚ito trong so đô mach được mãc theo cách nào?
a Cúa chung.
b Phát chung.
c Nguôn
chung d Máng
chung.
3 2/ Hãy cho biết tran‚ito trong so đô được mãc theo cách nào?
a Phát chung.
b Cúa chung.
c Máng chung.
d Nguôn chung
3 3 / Tran‚ito trong so đô được phân cuc cách nào?
a Tự phân cực.
b Phân cuc hôi tiếp.
c Phân cuc cô đjnh.
d Phân cuc phân áp.
3 4/ Hãy cho biết tran‚tito trong so đô được phân cuc theo cách nào?
a Phân cuc tu cấp.
b Phân cuc hôi tiếp.
c Phân cực phân
áp d Phân cuc
cô đjnh.
C12 h3( 45( +:
3 5/ Cho mach điên như hình vë, hãy cho biết điên áp máng-nguôn …
DS
là bao nhiêu?
a …D
S
b …D
S
c …D
S
d UD
S
= 1,2 V.
= 11V.
= 4 V.
= 13,8 V
3 6/ Cho so đô mach như hình vë, hãy cho biết điên áp máng-nguôn …
DS
là bao
nhiêu?
a …D
S
b …D
S
c …D
S
d UD
S
= 11 V.
= 0 V.
= 9 V.
= 7,5 V.
3 7 / Cho so đô mach như hình vë.
Hói điên áp trên cuc cúa là bao nhiêu nếu biết dòng điên máng là ‡
D
= 15 mˆ?
a UG = 10 V
b …G = 0 V
c …G = 15 V
d …G = 5 V
3 8 / Cho so đô mach như hình vë.
Hói điên áp trên cuc máng là bao nhiêu nếu biết dòng điên máng là ‡
D
= 12 mˆ?
a …D = 25 V
b …D = 0 V
c …D = 15 V
d UD = 13 V
3 9/ Cho mach điên như hình vë.
Hói điên áp …
DS
là bao nhiêu nếu biết dòng điên máng ‡
D
= 10 mˆ?
a …D
S
b …D
S
c …D
S
d UD
S
= 5 V
= 20 V
= 15 V
= 10 V
4 0 / Cho mach điên như hình vë. Hói dòng điên máng là bao nhiêu?
a ‡D = 5,55 mˆ
b ID = 0,25
mA. c ‡D =
0,5 mˆ. d ‡D =
4,72 mˆ
CHƯ/NG %: CẤU KIỆN THK>ILTA>
C12 h3( 45( 6F
1 / Thyristo có thê sú dung như:
a Một điên tró.
b Một bộ khuếch đai.
c Môt công tàc chuyên mach
d Một nguôn dòng.
2 / Ðê kích thích một cấu kiên thyristo dân điên ta sú dung
a Hôi tiêp
duong. b Hôi tiếp.
c Tran‚ito lưŒng cuc.
d Sú dung một dòng điên.
3 / Dòng điên vào nhó nhất mà nó có thê bật thyristo dân điên được goi là
a Dòng điên đánh thủng.
b Dòng điên duy trì ‡ .
H
c Dòng điện kích thích I .
G
d Dòng điên ngược bão hòa.
4 / Dòng điên anôt nhó nhất giƒ cho thyristo dân điên được goi là:
a Dòng điên ngược bão hòa.
b Dòng điên kích thích.
c Dòng điên đánh thủng.
d Dòng điện duy tri.
5 / Ch€nh lưu silic có điêu khiên (SCR) có
a Ba vùng pha tap chất bán dân.
b Ba lóp tiêp xúc P-N.
c Hai lóp tiếp xúc P-N.
d Bôn lóp tiếp xúc P-N.
6 / Ðê kích thích cho SCR dân điên ngưòi ta thưòng:
a Dùng dòng điên duy trì.
b Dùng cái ngãt điên.
c Dùng hiên tượng đánh thủng lóp tiếp xúc P-N.
d Kích thích cực điêu khiên G.
7 / Triac tưong đưong vói:
a Hai SCR đấu song song và cùng chiêu nhau.
b Ðiôt có bôn lóp bán dân.
c Hai diac mãc song song.
d Hai SCR màc song song và nguçc chiêu nhau.
8 / Ðiên áp cân thiết đãt lên cuc phát của …‘T đê nó dân điên được goi là:
a Điện áp đính U .
P
b Ðiên áp tr˜ng … .
V
c Ðiên áp kích khói … .
K
d Ðiên áp đ€nh khu”u … .
B0
C12 h3( 45( 7:
9 / Dùng …‘T đê tao dao động xung ngưòi ta sú dung đoan đãc tuyến
a Ðiên tró âm và điên tró dưong
b – vùng ngãt.
c Ðiên tró dưong.
d Điện trở âm.
1 0 / Ðiên áp đ€nh của …‘T được tính theo công thúc
a …P = ™ …
BB
b UP = • U
B
B
+ 0,7 V
c …P = …
BB
d …P = ™ …
• 0,7 V
- 0,7 V
BB
1 1 / Ðiêu kiên đê mach dao động phóng nap sú dung …‘T hoat động tôt là
a Dòng điên ‡ > ‡
V
và tu điên
1µ # > 4
T
≥ 0, 01µ #
b Dòng điện I
V
€ I € I
P
và tµ điện
c Dòng điên ‡ ‰ ‡
P
và tu điên
1µ # > 4
T
≥ 0, 01µ #
d Dòng điên ‡ ‰ ‡
P
và ‡ > ‡ .
V
1 2 / Khi SCR đã dân điên, ta ngãt dòng điên điêu khiên thì SCR së ngùng dân?
a Ðúng.
b Sai.
1 3 / Tác dung của dòng điên kích thích đưa vào cuc G của SCR là
a Giảm hat dân đa sô cho lóp bán dân P .
1
b Giảm hat dân thiêu sô cho lóp bán dân N
1
c Gia tàng hat dân thiêu sô cho lóp bán dân P
2
d Gia tăng hat dân đa sô cho lóp bán dân P
2
CHƯ/NG M: VI MNCH TÍCH HOP $IC.
C12 h3( 45( 6F
1 / Vi mach tích hợp là cấu kiên có ưu điêm co bản:
a Tiêu thu ít năng lượng.
b Tât cá các điêu kê ở
đây. c Kích thưóc nhó.
d Ðộ tin cậy cao.
2 / Loai vi mach tích hợp được sản xuất và sú dung nhiêu nhất là
a Vi mach lai.
b Vi mach màng móng.
c Vi mach bán dân.
d Vi mach màng dày.
3 / Công nghê chế tao vi mach bán dân là:
a Công nghê bôc hoi và lãng đong trong chân không.
b Kết hợp tất cả các công nghê này.
c Công nghệ plana và plana-
epitaxi. d Công nghê quang khãc.
4 / Ðiôt trong vi mach được tích hợp dưói dang
a Ðiôt nguyên thê.
b Một lóp tiếp xúc P=N.
c Một tu điên.
d Tranzito đuçc nôi tàt chân cực.
5 / Vi mach khuếch đai thuật toán thuộc loai:
a Vi mach lai.
b Vi mach sô.
c Vi mach tuyên tính.
d Tô hợp vi mach tran‚ito-điôt.
6 / Tâng vào của ‡C khuếch đai thuật toán là bộ khuếch đai vi sai đê có:
a Trở kháng vào lón và hệ sô khuêch đai lón.
b Ðảm bảo an toàn cho các tran‚ito trong ‡C.
c Tró kháng ra nhó.
d Dải tân sô làm viêc rộng.
7 / ‡C khuếch đai thuật toán có
a Hai lôi vào và hai lôi ra.
b Một lôi vào và một lôi ra.
c Ba lôi vào và một lôi ra.
d Hai lôi vào và môt lôi
ra.
8 / Một bộ khuếch đai thuật toán tôt cân có
a Hê sô khuếch đai vi sai nhó và hê sô khuếch đai đông pha lón.
b Hệ sô khuêch đai vi sai lón và hệ sô khuêch đai đông pha nhó.
c Tró kháng vào lón và hê sô khuếch đai đông pha lón.
d Hê sô khuếch đai vi sai lón và hê sô khuếch đai đông pha lón.
9 / Vi mach sô hiên nay được chế tao trên co só:
a Ch€ các tran‚ito trưòng.
b Các tran‚ito, các tu điên, các điên tró và cuộn dây.
c Ch€ các tran‚ito lưŒng cuc.
d Các tranzito luõng cực và tranzito truòng.
1 0 / Vi mach sô được sú dung rộng rãi hiên nay là loai
a H• TTL và h• CM‚S.
b Ho DTL.
c Ho RTL.
d Ho TL.
1 1 / Vi mach nhó là một cấu kiên điên tú có khả năng:
a Lưu trƒ dƒ liêu và các chưong trình điêu khiên dưói dang sô thập phân.
b Lưu trƒ các chƒ cái và các chƒ sô.
c Lưu trƒ các dƒ liêu dưói dang sô nhj phân.
d Luu trƒ dƒ liệu và các chuong trinh điêu khiên duói dang sô nhj phân.
1 2 / R’M là bộ nhó có khả năng đoc và viết?
a Ðúng.
b Sai.
1 3 / RˆM là bộ nhó tam thòi, khi mất điên cung cấp thì tin túc trong nó bj xóa ngay?
a Sai.
b Đúng.
1 4 / EPR’M là bộ nhó:
a Ch€ được viết một lân do ngưòi sản xuất.
b Ch€ được viết một lân do ngưòi sú dung.
c Có thê xóa đi và viêt
lai. d Có khả năng
đoc/viết.
1 5 / LS‡ là vi mach tích hợp có chúa
a Tù 10 đến 100 phân tú.
b Lón hon 100 phân tú.
c Lón hon 1000 phân tú.
d Ðến 10 phân tú.
C12 h3( 45( 7:
1 6 / Bộ khuếch đai thuật toán có thê khuếch đai:
a Ch€ tín hiêu xoay chiêu (ac).
b Cá tín hiệu xoay chiêu (ac) và môt chiêu (dc).
c Không tín hiêu xoay chiêu (ac) và không tín hiêu một chiêu(dc).
d Ch€ tín hiêu một chiêu (dc).
1 7 / Tâng vào của một bộ khuếch đai thuật toán thưòng là:
a Bộ khuếch đai cao tân.
b Bộ khuếch đai mãc cuc phát chung (CE).
c Bô khuêch đai vi sai.
d Bộ khuếch đai công suất chế độ B.
1 8 / Tai tân sô khuếch đai đon vj, hê sô khuếch đai điên áp của bộ khuếch đai thuật
toán bãng:
a K = ‹ero

b K = 1.
U
c
K
7
= K
: 0
/ 2
d K = K .
… …0
1 9 / Tró kháng vào của bộ khuếch đai thuật toán có tâng vào dùng ‘FET là:
a Trung bình.
b Rât cao.
c Thấp.
d Cao.
2 0 / Nếu hai nguôn cung cấp của một bộ khuếch đai thuật toán là š15 V,
thì điên áp ra cuc đai của nó là bao nhiêu?
a
30:
b
±12:
c
±15:
d
±(12V ÷14V
2 1 / Ðộ dôc đãc tuyến truyên đat của bộ khuếch đai thuật toán thê hiên
a Tró kháng vào.
b Hệ sô khuêch đai điện áp.
c Tró kháng ra.
d Ðiên áp ra.
2 2 / Một bộ khuếch đai thuật toán có hê sô khuếch đai điên áp là 500.000.
Nếu điên áp ra là 1 V, thì điên áp và së là
a 2 mV.
b 5 mV.
c 2 „V.
d 10 mV.
2 3 / – tân sô cao hon tân sô cãt, hê sô khuếch đai của bộ khuếch đai thuật toán giảm
vói tôc độ
a 0,707/decade.
b
2 / 2
dB/decade
c 10 dB/decade
d 20 dB…decade
2 4 / Hê sô khuếch đai điên áp của một bộ khuếch đai thuật toán bãng 1 tai:
a Tân sô dao động.
b Tân sô cãt.
c Tân sô khuêch đai đon vj.
d Dải tân sô làm viêc.
2 5 / Một ‡C 741C có các tham sô:
a Tró kháng vào khoảng 2 MC
b Tât cá các tham sô đã nêu ra.
c Hê sô khuếch đai điên áp bãng khoảng 100.000
d Tró kháng ra khoảng 75 C
C12 h3( 45( 8:
2 6/ Cho mach như hình vë. Hói hê sô khuếch đai của mach là bao nhiêu?
a Ku = 10
b Ku = -100
c Ku = 11
d Ku = -10
2 7 / Hê sô khuếch đai điên áp của mach là bao nhiêu?
a Ku = -10
b Ku = 11
c Ku = -11
d Ku = 110
CHƯ/NG Q: CẤU KIỆN RU?NG ĐIỆN TỬ
C12 h3( 45( 6F
1 / Búc xa ánh sáng là một dang của búc xa điên tù có dải tân sô dao động:
a Tù
10
6
÷ 10
9
H@
.
b Tù
10
8
÷ 10
10
H@
c Tù
10
14
÷ 10
15
()
d Tù
10
19
÷ 10
20
H@
2 / Vùng hông ngoai có bưóc sóng :
a Tù 380 nm ÷ 780nm
b Tù 50 nm ÷ 380nm
c Tù 100µm ÷ 10 mm
d Tù 780 nm ÷
100„m
3 / Ðộ dài bưóc sóng búc xa của vật chất phu thuộc vào:
a Sô lượng nguyên tô hóa hoc có trong vật chất
b Nàng luçng vùng câm.
c Nông độ tap chất trong vật chất.
d Hóa trj của nguyên tô vật chất
4 / LED hông ngoai là điôt có khả năng búc xa
a Tất cả các loai ánh sáng kê ra ó trên.
b ›nh sáng cuc tím.
c †nh sáng hông
ngoai. d ›nh sáng nhìn
thấy.
5 / Vùng ánh sáng nhìn thấy có bưóc sóng
a Tù 50 nm ÷ 380nm
b Tù 780 nm ÷ 100µm
c Tù 100µm ÷ 10 mm
d Tù 380 nm ÷ 780nm
6 / LED ch€ thj là điôt có khả năng búc xa
a ›nh sáng hông ngoai.
b ›nh sáng cuc tím.
c Tất cả các loai ánh sáng kê ra ó trên.
d †nh sáng nhin thây.
7 / Các LED búc xa ó các bưóc sóng khác nhau së có điên áp phân cuc khác nhau?
a Đúng.
b Sai.
8 / Khi nhiêt độ làm viêc tăng thì độ dài bưóc sóng búc xa của LED ngãn lai?
a Đúng.
b Sai.
9 / LED hông ngoai cấu trúc dj thê kép có thêm:
a Ba lóp giam giƒ hat dân và ánh sáng.
b Hai lóp giam giƒ hat dân và ánh sáng.
c Hai lóp giam giƒ hat dân.
d Hai lóp giam giƒ hat dân và một lóp giam giƒ ánh sáng.
1 0 / So vói vùng tái hợp, hàng rào thế năng của hai lóp giam giƒ hat dân trong LED dj
thê kép
a Bãng nhau.
b Thấp hon.
c Có thê cao hon hoãc có thê thấp hon
d Cao hon.
1 1 / Chiết suất của chất bán dân trong vùng tích cuc của LED dj thê kép là
a Thấp nhất
b Cao nhât.
c Bãng các vùng lân cận.
d Bãng ‚ero.
1 2 / Hai dang co bản của LED hông ngoai cấu trúc dj thê kép dùng cho sợi quang là
loai búc xa
bê mãt và loai búc xa canh
a Sai.
b Đúng.
1 3 / Chất bán dân dùng đê chế tao LˆSER phải được pha tap vói nông độ
a Không xác đjnh
b Trung bình.
c Rât cao.
d Thấp.
1 4 / Cấu trúc của điôt LˆSER phúc tap hon của LED co bản là
a Có kích thưóc lón hon.
b Có nhiêu lóp giam giƒ hat dân hon.
c Có nhiêu lóp bán dân hon.
d Có hôc công huởng.
1 5 / Hôc cộng hưóng Fabry Perot của điôt LˆSER được tao ra nhò:
a Hai lóp giam giƒ hat dân trong cấu kiên.
b Hai canh bên xù xì của LˆSER.
c Một cái hộp được chế tao bên trong cấu kiên.
d Hai guong phán chiêu đuçc đjnh huóng.
1 6 / Muôn LˆSER hoat động phải cấp nguôn phân cuc thuận cho cấu kiên?
a Sai.
b Đúng.
1 7 / Ðãc tính quan trong của LˆSER là:
a Ðãc tuyến truyên đat.
b Ðãc tuyến tân sô.
c Ðãc tuyến vôn-ampe.
d Đàc tuyên búc xa.
1 8 / Mãt ch€ thj tinh thê lóng (LCD) là một cấu kiên bán dân phát quang?
a Ðúng.
b Sai.
1 9 / Ðê LCD hoat động ta cân cấp cho nó một điên áp
a Một chiêu.
b œoay chiêu.
c œoay chiêu hoãc một chiêu đêu được.
d ‡oay chiêu không lân điện áp môt chiêu.
2 0 / Vật liêu bán dân chế tao điên tró quang được goi là
a Vật liêu bán dân cảm quang.
b Tất cả các tên goi trên.
c Vật liêu bán dân suy biến.
d Vât liệu bán dân nhay quang.
2 1 / Ðiôt quang hoat động khi nó được phân cuc thuận?
a Sai.
b Ðúng.
C12 h3( 45( 7:
2 2/ LED ch€ thj búc xa ánh sáng màu đó có điên áp phân cuc thuận là:
a U = (1,6 ÷ 1,8) V
D
b … = 3,0 V
D
c … = (2,4 ÷ 2,7) V
D
d … = (2,0 ÷ 2,2) V
D
2 3 / LED hông ngoai chế tao tù chất Gaˆs có điên áp phân cuc thuận là
a … = (2,0 ÷ 2,2) V
D
b … = (2,4 ÷ 2,7) V
D
c … = 3,0 V
D
d U = (1,6 ÷ 1,8) V
D
2 4 / Nguôn sáng của LED là đ•ng hưóng và có độ rộng phô
a Khoáng tù (40 ÷ 100)
nm. b Khoảng tù (2 ÷ 40)
nm.
c Khoảng ‰ 2 nm.
d Khoảng tù (1 ÷ 2) nm.
2 5 / LˆSER bán dân là cấu kiên có khả năng
a Tao ra ánh sáng có cưòng độ cao.
b Tao ra ánh sáng tù quá trình hấp thu quang.
c Tao ra ánh sáng đ•ng hưóng và có độ rộng phô lón.
d Tao ra và khuêch đai ánh sáng đon sàc có tính kêt hçp vê pha.
2 6 / Tham sô chính của LˆSER là:
a Hiêu suất lượng tú vi phân ngoài.
b Tât cá các tham sô vùa kê ra.
c Tân sô cộng hưóng.
d Ðộ rộng phô búc xa.
2 7 / Chiêu dài hôc cộng hưóng L của LˆSER lón hon nhiêu độ dài bưóc sóng búc xa
nên
a Có duy nhất một môt doc tôn tai trong LˆSER.
b Có rât nhiêu môt d•c tôn tai trong LASER.
c Có ba môt doc tôn tai trong LˆSER.
d Có hai môt doc tôn tai trong LˆSER.
2 8 / Khi chiếu ánh sáng vào điên tró quang thì điên tró của nó:
a Tăng lên.
b Không đôi.
c Giám xuông.
d Không xác đjnh
2 9 / Ðộ nhay tưong đôi của điên tró quang phu thuộc vào quang phô chiếu vào nó?
a Đúng
b Sai.
3 0 / Ðiôt quang hoat động dua trên nguyên lý:
a Quá trinh hâp thµ quang trong chât bán dân.
b Quá trình búc xa và quá trình hấp thu quang trong chất bán dân
c Quá trình búc xa kích thích trong chất bán dân.
d Quá trình búc xa tu phát trong chất bán dân.
3 1 / Ðiôt quang chế tao tù silic có độ nhay cao ó vùng bưóc sóng
a Tù (0,65 ÷ 0,85) µm.
b Tù (0,56 ÷ 0,65) µm.
c Tù (1,3 ÷ 1,6) µm.
d Tù (0,85 ÷ 0,9)
„m.
3 2 / Tai sao đi ôt quang loai P‡N có độ nhay cao hon đi ôt quang loai tiếp xúc P-N?
a Vi nó có vùng hâp thµ quang là bán dân nguyên tính và khá rông.
b Vì nó có khả năng khuếch đai dòng điên quang lên M lân.
c Vì nó được chế tao tù chất bán dân có nông độ tap chất cao.
d Vì nó có lóp tiếp xúc P-N rộng hon.
3 3 / Ðiôt quang thác có cấu trúc đãc biêt nhãm muc đích tao ra vùng có điên trưòng
manh goi là vùng thác đê tao ra
a Hiên tượng nhân điên tích do quá trình hấp thu quang.
b Hiên tượng nhân điên tích do phát xa thú cấp
c Hiện tuçng nhân điện tích bởi quá trinh ion hóa do va cham.
d Hiên tượng tăng dòng điên quang do su tái hợp ô at của các hat dân
3 4 / So vói tran‚ito quang thì điôt quang có:
a Tân sô hoat đông cao hon nhung đô nhay thâp hon.
b Tân sô hoat động và độ nhay xấp x€ nhau.
c Tân sô hoat động cao hon và độ nhay cao hon.
d Tân sô hoat động thấp hon nhưng độ nhay cao hon.
3 5 / Tế bào quang điên là cấu kiên bán dân có khả năng chuyên đôi tín hiêu quang
sang tín hiêu điên?
a Ðúng.
b Sai.
3 6 / Vê mãt cấu trúc có thê coi tran‚ito quang như một mach tích hợp gôm có một điôt
quang và
a Một thyristo thưòng.
b Môt tranzito
thuòng.
c Ðiôt thưòng.
d Một LED.
3 7 / Trong thyristo quang, tín hiêu quang ch€ có nhiêm vu:
a Kích cho thyristo quang dân
điện. b Khuếch đai điên áp.
c Kích cho thyristo quang dân điên và khuếch đai dòng điên qua nó
d Khuếch đai dòng điên.
3 8 / Cấu tao của một bộ ghép quang gôm có
a Một điôt quang và một tran‚ito quang.
b Một điôt phát quang (LED) và một điên tró quang.
c Môt điôt phát quang (LED) và môt câu kiện thu quang.
d Một tế bào quang điên và một cấu kiên thu quang.
3 9 / Tham sô quan trong nhất của bộ ghép quang là
a Ðiên thế cách li.
b Ðiên dung cách điên.
c Ðiên tró cách điên.
d Hệ sô truyên đat dòng điện (CTR)
4 0 / Dùng tran‚ito quang Dacling ton nhãm muc đích
a Tăng tró kháng vào của tran‚ito quang.
b Tàng đô nhay của tranzito quang.
c Tăng tân sô hoat động.
d Giảm tró kháng ra của tran‚ito quang.
C12 h3( 45( 8:
4 1 / Trj sô điên tró cân thiết mãc nôi tiếp vói LED được tính theo công thúc:






<
T
A
A
7
9
<
T
=
a
;
=

U − U
CC D
T
b
I
< =
7
44
+ 7
9
c
;
7
44
<
T
=
d
;
4 2 / Ðiêu kiên đê có phát laser vê biên độ là: ‡(2L) = ‡(0) vói ‡(2L)- mật độ trưòng
quang tai ‹ = 2L;
L- chiêu dài hôc cộng hưóng; ‡(0)- mật độ trưòng quang gôc và vê pha là:
e

B
β
2 C
≠ 1
vói Ž- hãng sô lan truyên của ánh sáng?
a Sai.
b Ðúng.
4 3/ Ðộ nhay của điôt quang được tính theo công thúc
> =
D
0
a
;
-,.
;
-,
> =
.,ν
b
D
0
I
*$
L =
c
P
&
d
> = D
0
.;
-,
4 4 / So vói các loai điôt quang thì điôt quang thác ˆPD yêu câu nguôn điên cung cấp
a Cao.
b C˜ng giông như các loai điôt khác.
c Thấp và ôn đjnh
d Cao và ổn đjnh vê nhiệt.
4 5 / Dòng quang điên trong tran‚ito quang được tao nên là do
a Các hat dân mói sinh ra do quá trinh hâp thµ quang ở trong phân gôc
của câu kiện.
b Các hat điên tú tu do mói sinh ra trong quá trình hấp thu quang..
c Các hat dân tù phân phát khuếch tán sang.
d Các hat dân lô trông mói sinh ra trong quá trình hấp thu quang
4 6/ Dòng điên quang so cấp ‡
ph
của điôt quang được tính theo công thúc
I
=
S
P
&

T

6 −
=
−α
λ
U

(
6

>
)
Vh


a
6 + α
λ
B
V

;
=

D
0 
e

1 −
=
−α
λ
/

(
1
+
<
)
-,


b
1 + α
λ
C
-




 
0+
=
A
A
0+
; =
D
0

e

1 −
=
−α
λ
/

(
1

<
)
-,


c

1 + α
λ
C
-

−α λ /

;
=
E
D
0

1


=
e

(1
+
< )
-,


d
1 + α
λ
C
-

4 7 / Hê sô khuếch đai dòng điên quang trong điôt quang thác ˆPD được tính theo
công thúc
6
-,
a
M
*$
b
=
;
6
;
-,
=
I
M
I
*$
;
-,
=
1
1 + (: / :
0+
)
=
1
1 − (V + V )
n
1
6
-,
=
c
;
6
;
-,
=
1 − (: / :
0+
)
1
6
-,
=
;
d
6
1 − (: / : )
n
4 8 / Bưóc sóng búc xa đ€nh • là một hàm của năng lượng vùng cấm biêu di†n bãng
công thúc
λ (nm) =
a
λ (µm)
=
b
λ (µm) =
c
λ (µm
=
d
1,24
2
=
(e: )
1240
2
=
(e: )
1,24
2
=
(e: )

J
G
$TV .
4 9 / Hiêu suất lượng tú hóa của đi ôt quang được tính theo công thúc:
;
-,
η =
a
D
0
η =
;
-,
b
D
0
/ ,ν
;
-,
/ E
η =
c
D
0
I
*$
+ ,
η =
d
-
0
+ $ν
5 0 / Một bộ ghép quang có dòng vào là 2 mˆ, dòng ra là 100 mˆ.
Hói hê sô truyên đat dòng điên là bao nhiêu?
a 500%
b 5000ˆ
c 50%
d 100%
C12 h3( 45( +:
5 1/ Một laser chế tao tù Ga ˆl ˆs vói x = 0,15 thì có E = 1,6 eV.
1-x x G
Hãy tính độ dài bưóc sóng búc xa ra?
a ‰ = 775 nm
b •= 1300 nm
c • = 1,55 µm
d • = 1100 nm
5 2 / Năng lượng ánh sáng có bưóc sóng là 1550 nm là bao nhiêu electron vôn?
a EG = 1,43 eV
b EG = 0,65 eV
c EG = 0,75 eV
d EG = 0,80 eV
5 3 / Một laser hoat động ó bưóc sóng là 1100nm có chiêu dài hôc cộng hưóng
L=500µm và chiết suất n = 3,7.
Hói khoảng cách tân sô búc xa là bao nhiêu?
a •ž = 2,2 GH‚
b • = 68 GH‚
c Š‹ = 81 GHz
d • = 50 GH‚
5 4 / Một laser hoat động ó bưóc sóng là 1100nm có chiêu dài hôc cộng hưóng
L=500µm và chiết suất n = 3,7.
Hói khoảng cách bưóc sóng búc xa là bao nhiêu?
a ž• = 0,22 nm
b Š‰ = 0,33 nm
c ž• = 0,5 nm
d ž• = 1,1 nm
5 5 / Một điôt quang thác (ˆPD) có dòng điên quang so cấp là 0,25µˆ và dòng điên
nhân quang là 10µˆ.
Hói hê sô nhân M của điôt này là bao nhiêu?
a Mp
h
b Mp
h
c Mp
h
d Mp
h
= 400
= 25
= 40
= 2,5
5 6 / Một photodiode có độ nhay là 0,65 ˆ/Š.
Nếu chiếu lên nó một công suất quang là P
0
= 10µŠ. Hói dòng quang điên là bao
nhiêu?
a I
P
b ‡
P
c ‡
P
d ‡
P
= 6,5 „A
= 10 µˆ
= 0,065 µˆ
= 6,5 mˆ