You are on page 1of 17

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014

TỔNG HỢP NGỮ
PHÁP TIẾNG NHẬT
CẤP ĐỘ 2
[Nobita Phạm]

[VN-08/2014]
0

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014

STT
1.
2.

Mẫu câu
~として・~としても・~とし
ての
~とともに

Ý nghĩa
Với tư cách là gì đó,
như là cái gì đó
Chỉ sự thay đổi mang
t/c toàn diện đồng thời
1. Cùng với ai đó làm gì
2. Đồng thời với cái gì
3. Cùng với A thay đổi
thì B cũng thay đổi theo
Ở đâu đó, trong lúc nào
đó, tại thời điểm nào đó
Phù hợp với cái gì, ứng
với cái gì
1. Thay cho cái gì
2. Thay mặt cho ai đó
So với cái gì
Cùng với A thay đổi thì
B thay đổi
Cùng với A thay đổi thì
B thay đổi
Đối với

4.

~において(は)・~において
も・における
~に応じて・に応じ・に応じた

5.

にかわって・~にかわり

6.
7.

~に比べて・~に比べ
~にしたがって・~にしたがい

8.

~につれて・~につれ

9.

~に対して(は)・~に対して・
に対しても・に対する

10.

~について(は)・~につき
・~についても・についての
~にとって(は)・~にとって
も・~にとっての

Thể hiện nội dung nói
chuyện, suy nghĩ
Đối với cái gì đó

12.

~に伴って・~に伴い・~に伴

13.

~によって・~により・~によ
る・によっては

14.
15.

~によると・によれば
~を中心に(して)・~を中心
として

Cùng với A thay đổi thì
B thay đổi
Cùng với cái gì đó
- Thể hiện chủ thể của
hành động (bị động)
- Nguyên nhân, lý do
- Phương pháp
- Tùy theo cái gì đó mà
khác nhau
- Trường hợp nào đó
Theo cái gì đó
Lấy cái gì đó làm trung
tâm

16.

~を問わず・~は問わず

17.
18.

~をはじめ・~をはじめとする
~をもとに・~をもとにして

19.
20.

~うえ(に)
~うちに・~ないうちに

3.

11.

Không ảnh hưởng,
không quan hệ, liên
quan đến
Lấy làm ví dụ điển hình
Lấy làm tiêu chuẩn, tài
liệu
Thêm vào, hơn thế nữa
- Đúng lúc
- Trong lúc nào đó có
một việc nào đó xen
vào (việc xen vào là

1

Cách dùng
[N]+ として

[N] + とともに
V る、A い、A な、N +
とともに
V る、N
N + において
N + 応 じて
N + にかわって
N + にくらべて
V る、N (gốc hán) (thể hiện
sự thay đổi)
V る、N (gốc hán) (thể hiện
sự thay đổi)
N + に 対 して (Đằng sau là
cách xử sự, thái độ đối với N
ở đằng trước)
N + について
N + にとって (Phía sau là
suy nghĩ, đánh giá của người
nói ở vế trước)
V る、N (gốc hán) (thể hiện
sự thay đổi)
N + に伴って
N + によって

N
N + を中心に
この国は自動車産業を中心
に工業化を進めている。
N + を問わず
N + をはじめ
N+
V, A い, A な、N
V る, V ない, A い, A な, N

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014

21.

~おかげで・~おかげだ

22.

~かわりに

23.

~くらい・~ぐらい・~くらい
だ・~ぐらいだ

24.

~最中に・~最中だ

25.

~次第

26.

~せいだ・~せいで・~せいか

27.
28.
29.

~たとたん(に)
~たび(に)
~て以来

30.

~とおり(に)・~とおり
(に)
~ところ(に)・~ところへ
・~ところを

31.

32.

~ほど・~ほどだ・ほどの

khách quan)
Thể hiện nguyên nhân
mà kết quả của nó là
tốt, sắc thái câu bao
hàm sự biết ơn
- Thay vì làm việc gì thì
làm gì
- Thay thế ai làm gì đó
- Biểu thị sự tương
đương, qua lại
- Thể hiện mức độ của
tình trạng hiện tại
- Ít nhất cũng phải do
cái gì đó
Đúng vào lúc đang làm
gì đó (thương là mang
nghĩa không tốt)
Ngay sau khi làm gì,
ngay lập tức làm gì đó
Thể hiện nguyên nhân,
kết quả của nó không
tốt
Ngay sau khi làm gì đó
Mỗi lần
Sau đó (động từ ở trước
không phải là động từ
xung mà có thể kéo dài)
Theo cái gì đó
Nói về thời điểm,
không gian diễn ra

Thể hiện cấp độ của
hành động, tính chất, sự
việc
Thể hiện mức độ cao
nhất

33.

~ばかりに

34.

~ものだから

Chỉ do cái gì đó, thể
hiện tâm trạng tiếc nuối
do kết quả xấu bởi một
nguyên nhân duy nhất
Lý do, lý trấu, cách nói
rất hay được sử dụng

2

V, A い, A な、N
父はあのお医者さんのおか
げで、元気になりました。
Vる
Nの
V, A い, A い, N
私が料理するかわりに、あ
なたは掃除してください
V る, V ない, A い, A な, N
V (thể ngắn), N
人に会ったら、あいさつぐ
らいしてほしい。
V ている, N の
考えている最中に、話しか
けられて困った。
V (bỏ ます)
N
向こうに着き次第、電話を
してください。
V, A い, A な, N
弟のせいで、勉強できなか
った。
Vた
V る, N
Vて
V
V る, V た, V ている,
Aい
ちょうどキムさんのうわさ
をしているところに、本人
がやって来た。
いいところへ来ましたね。
今ちょうどすいかを切った
んです。一緒に食べましょ
う。
V る, V ない, A い, A ない,
N
私にも言いたいことが山ほ
どある。
V る, N ほど…はない
彼女ほど頭のいい人には会
ったことがない。
戦争ほど悲惨なものはない。
V, A い, A な, N
うそをついたばかりに恋人
に嫌われてしまった。
V, A い, A な, N な
事故で電車が遅れたもので

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014

35.

~ように・~ような

Như là, đưa ra một ví
dụ
Như là, thể hiện mục
tiêu

36.

~一方だ

37.

~おそれがある

38.

~ことになっている

Thể hiện dự định, quy
định, quy tắc, tập quán.

39.

~ことはない

Không cần thiết, không
nhất thiết làm gì đo

40.

~しかない

Chỉ còn cách làm cái gì
đó

41.

~ということだ

Nghe nói rằng là, có
việc là

Chỉ sự thay đổi, khuynh
hướng, càng ngày càng
(tăng lên,…)
Note: Động từ thể hiện
sự thay đổi
Có nguy cơ là, e rằng là

Có ý là, có ý nghĩa là

42.

~まい・~まいか

43.

~わけがない・わけはない

44.

~わけにはいかない・~わけに
もいかない

45.

~から~にかけて

46.

たとえ~ても・たとえ~でも

A. Có lẽ là không
B. Quyết không (thể
hiện ý chí)
Không thể làm, mang
tính khả năng, năng lực
là chính
A. Không thể có
chuyện (theo đạo
lý, lý do xã hội
không phải khả
năng).
B. Phải làm gì đó (hai
lần phủ định)
Khoảng cách đại khái,
từ cái gì đến cái gì (có
thể đối với thời gian và
khoảng cách)
Cho dù sth mà vẫn

3

すから。遅くなってすみま
せん。
V るように, N のような
ケーキのような甘い物はあ
まり好きではありません。
V る, V ないように
風邪を引かないように気を
つけてください。
Vる
最近、パソコン通信の利用
者は増える一方だ。
最近、英語を使わないので、
忘れる一方で困っている。
V る (Chỉ hành động)
N の (Danh từ gốc Hán)
この病気は伝染のおそれは
ありません。
V る, V ない, A い
今度の日曜日には、友達と
会うことになっている。
法律で、子供を働かせては
いけないことになっている。
Vる
時間が十分あるから、急ぐ
ことはない。
Vる
事故で電車が動かないから、
歩いて行くしかない。
V (thể ngắn), A い, A な, N
(とのこと)
あしたはちょっと忙しいん
です。
え。じゃ、パーテイーには
きらないということですか。
ご意見がないということ賛
成ということですね。
V るまい(する->すま
い)
こんなまずいレストランへ
は二度と来るまい。
V, A い, A な, N の
あんな下手な絵が売れるわ
けがない。
V るわけにはいかない
絶対にほかの人に言わない
と約束したので、話すわけ
いはいかない。
V ないわけにはいかない
明日試験があるので、勉強
しないわけにはいきません。
N から N にかけて
一丁目から三丁目にかけて、
道路工事が行われている。
たとえ+V ても, A い, A な
でも, N でも
自分で決めた道だから、た
とえ失敗しても後悔しない。

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014
47.

~さえ~ば

Nếu chỉ là ~

V ます+さえ+すれば/し
なければ
1)インスタントラーメン
はお湯を入れさえすれば食
べられる便利な食品だ。
A(い)く
A(な)で さえ+あれば
/
N で  
なければ
2)住所さえわかれば、地
図で探していきます。
N さえ+{V ば, A(い)
ければ, A(な)なら, N な
ら}
3)体さえ丈夫なら、どん
な苦労にも耐えられると思
う。

48.

~も~ば~も・~も~なら~も

49.

~やら~やら

50.

~だらけ

51.

~っぽい

Cũng có cái này và
cũng có cả cái kia nữa.
Cả st cả st. Vừa st vừa
st
(Nhấn mạnh, hai vế
cùng chiều, cách nói
mềm)
Nào là thế này, nào là
thế kia, cảm giác lộn
xộn, bừa bãi, vất vả
(Đằng sau thường là sự
kêu ca, phàn nàn của
người nói)
Toàn, đầy cái gì đó
(Dùng với nghĩa xấu,
phần lớn nhìn về bề
ngoài)
- Trông như là
- Cảm giác là
- Màu sắc hay dùng

-

Thường hay cái gì
đó, dễ cái gì đó

52.

~がたい

Khó làm cái gì đó
(Thường khó về mặt
tâm lý)

53.

~がちだ~がちの

Hay, thường cái gì
(Không phải là tính
cách, chỉ ngôi thứ ba,
hay sử dụng với nghĩa

4

N + {V ば, A(い)すれば,
A(な)なら} + N +も
父はお酒を飲めば、タバコ
も吸うので、健康が心配だ。

{V る, A い, N }+やら+
{V る, A い, N}+やら
帰国前は飛行機の約束をす
るやらお土産を買うやらで
忙しい。
N + だらけ
このレポートは字が間違い
だらけで読みにくい。
A (bỏ i) + っぽい
N +っぽい
このテープルは高いのに安
っぽく見える。
あの子供はまだ中学生なの
に、とても大人っぽい。
V (bỏ masu) +っぽい
彼は怒りっぽいけれど、本
当に優しい人です。
V (bỏ masu) + がたい
彼女がそんなことをすると
は、信じがたい。
この仕事は私には引き受け
がたい。
V (bỏ masu), N + がちだ
雪が降ると、電車は遅れが
ちだ。
彼は最近、体調を崩して、
日本語のクラスを休みがち

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014

54.

~気味(ぎみ)

55.

~げ

56.

~かけだ・かけの・かける

57.

~きる・~きれる・~きれない

58.

~ぬく

59.

~こそ・~からこそ

xấu)
Hơi hơi st (Có thể dùng
với ngôi thứ nhất,
thường dùng với cảm
giác xấu)
Trong có vẻ (thường đi
với tính từ chỉ tâm
trạng, tình cảm của con
người)
Làm cái gì đó dở chừng
Sắp cái gì đó (trong ngữ
pháp 1kyu)
A. Hết xong hoàn toàn
(きる)
きれる:Tự động
từ
きれない:Không
xuể
B. Rất là sth (giống
mẫu 58)
A. Làm đến tận cùng,
cố gắng hết sức
B. Rất cái gì đó (giống
mẫu 57), động từ
thể hiển mức độ
khó khăn.
A. Chính là N (Nhấn
mạnh N, chính N
chứ không phải cái
nào khác)
B. Chính vì N

60.

~さえ・~でさえ

Đến cả sth (Các trợ từ
を、が、bỏ đi, các trợ
từ khác để nguyên)

61.

~など・~なんか・なんて

62.

~に関して・~に関しても・~
に関する

63.

~に加えて・~に加え(にくわ
えて)

A. Như là st, đưa ra
một ví dụ làm cho
câu nói đó nhẹ đim
mềm mại đi
B. Sự coi thường, xem
nhẹ. Thể hiện tâm
trạng coi nhẹ những
thứ không đáng kể,
hoặc phản đối
(mang ý hơi mỉa
mai)
Liên quan đến.
Dùng trong văn viết
(Giống mẫu 10)
Hơn nữa (văn viết),
thêm vào cái vốn dĩ đã
có (phân biệt với 上に)

5

です。
V ます, N +気味
仕事が忙しくて、最近少し
疲れ気味だ。
A い, A な + げ
彼女が悲しげな様子で話し
た。
V ます+かけだ
この仕事はやりかけですか
ら、そのままにしておいて
ください。
V ます+きる
木村さんは疲れきった顔を
して帰ってきた。

V ます+ぬく
途中、失敗もありましたが、
なんとかこの仕事をやりぬ
くことができました。

N + こそ
今度こそ試合に勝ちたい。
{V, A い, A(な)だ, N
だ}+からこそ
あなたが手伝ってくれたか
らこそ、仕事が早くできた
のです。
N + さえ
専門家さえわからないのだ
から、私たちには無理でし
ょう。
N + など
1)ネクタイなんかしめて、
どこ行くの。
2)スキーなんて簡単で
すよ。だれでもすぐでき
るようになります。

N+に関して
経済に関して本はたくさん
ある
N+に加えて
大気汚染が進んでいること
に加えて、海洋汚染も深刻
化してきた。

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014
64.

~に応えて・~に応え・~に応
える

Đáp ứng với, phân biệt
4, 5, 6

N+ 応 えて
N là 要求、期待、希望、
信頼
社員の要求にこたえて、労
働時間を短縮した。

65.

~に沿って・~に沿い・~に沿
った

Ứng với N, phù hợp với
N, theo sth (tiêu chuẩn)

66.

~に反して・~に反し・に反す
る・~に反した

67.

~に基づいて・~に基づき・~
に基づく・に基づいた(にもと
づいて)

Đi ngược lại với N, đối
lập với N, trái với N. So
sánh với 対して: So
sánh giữa hai sự việc,
mẫu này xảy ra cùng
một sự việc, vế sau
ngược với vế trước
nhưng hơi liên quan đến
nhau.
Dựa vào sth, lấy cái gì
làm gốc để làm cái gì
đó.

N + に沿って
決まった方針に沿って、新
しい計画を立てましょう。
N + 反して
紙の意向に反して、人間は
自然を破壊している。

68.

~にわたって・~にわたり・~
にわたる・~にわたった

69.

~ばかりか・~ばかりでなく

70.

~はもとより・~はもちろん

A thì đương nhiên, B
cũng vậy

71.

~もかまわず

Không để ý đến cái gì
(bất chấp cái gì)

72.

~をこめて

Bằng tất cả sth

73.

~を通じて・~を通して(をつ
うじて)(をとうして)

A) Suốt sth (hành động
kéo dài)
B) B không trực tiếp,
thông qua A

74.

~をめぐって・~をめぐる

75.

~あまり

76.

~一方・~一方で

Xoay quanh cái gì, đằng
sau là tranh cãi, cãi
nhau
Vì quá cái gì đó nên
(đằng sau là kết quả
không tốt, nếu là danh
từ phải là danh từ chỉ
tính chất)
Trái lại, mặt khác (đưa

Thể hiện sự việc đang
được mở rộng ra về thời
gian, địa điểm (trong
phạm vi, khoảng thời
gian)
Văn viết nhiều hơn
(không những mà còn)

6

N + に基づいて
調査した資料に基づいて、
レポートを書かなければな
らない。
N + にわたって
チンさんは病気のため、に
か月にわたって学校を休ん
だ。
V (thể ngắn), A い, A な, N
+ばかりか(ばかりでな
く)
林さんのお宅でごちそうに
なったばかりか、お土産ま
でいただいた。
N + はもとより
地震で被害を受けた人々の
救援のために、医者はもと
より、多くのボランテイア
もかけつけた。
N + もかまわず
人の迷惑もかまわず、電車
の中で携帯電話で話してい
る人がある。
N + をこめて
母は私のために心をこめて、
セーターを編んでくれた。
N + を通じて
あの地方は、一年を通じて
雨が多い。
社長が忙しいから、秘書を
通じて頼んだほうがいい。
N + をめぐって
その法案の賛否をめぐって、
活発な議論を交わされた。
V る, V (thể ngắn), A な, N
の+あまり
子供の将来を思うあまり、
寂しすぎることを言ってし
また。
V る, A い, A な, A(な)で

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014

77.

78.

~上で・~上の・~上でも・~
上での

~かぎり(は)・~かぎりでは
・~ないかぎり(は)

79.

~(か)と思うと・~(か)と
思ったら

80.

~か~ないのうちに

81.

~からいうと・~からいえば
・~からいって

82.

~からといって

83.

~から見ると・~から見れば

ra 2 mặt của một vấn
đề), hai vế có thể ngược
nhau hoặc không ngược
nhau
A. Sau khi làm gì (A là
điều kiện cho B)
V た, N の
B. Trong giới hạn về
thời gian, điều kiện
V る, N の
A. Trong lúc nào đó,
trong phạm vi nào
đó, chừng nào
V る, A い, A な, N
の/N である
B. Trong phạm vi
(mình truy nhận, về
mặt hiểu biết, tri
thức không phải về
mặt không gian,
thời gian)
V る, V た,
C. Trong giới hạn cho
phép (giới hạn khả
năng có thể)
V る, N の
D. Chừng nào chưa thể
này thì sẽ không thế
kia, đằng sau
thường là phủ định
V(ない), A
(い)く, A
(な)で, N で
Ngay sau khi, hành
động trước xảy ra rất
nhanh trong khoảnh
khắc
Vた
Hành động 1 chưa kết
thúc thì hành động 2
xảy ra ngay (hành động
có thể kéo dài) – đồng
thời, vừa lúc
V る, V た + か+ V
(ない)+ないかの
うちに
Xét về góc độ nào đó,
nhìn về N, nói về N
N+からいうと
Chỉ vì lý do, chỉ vì
nguyên nhân. Đằng sau
hay đi với phủ định và
động từ thường mang
nghĩa phủ định
V(ngắn)、A い、A
(な)だ、N だ
Nhìn về N, nhìn về N,

7

ある, N である
私の仕事は夏は非常に忙し
い一方、冬は暇になる。
みんなの意見を聞いた上で
決めました。
法律の上では平等でも、現
実には不平等なことがある。
日本にいるかぎり、タンさ
んは私に連絡してくれるは
ずだ。
私が知っているかぎりは、
この本は今年一番よく売れ
たそうです。

時間の許すかぎり、話し合
いを続けましょう。
力のかぎりがんばろう。
雨や雪が降らないかぎり、
毎日ジョギングを欠かさな
い。
来週、仕事がいそがしくな
いかぎり、くらす会に参加
したい。

りーさんは「さようなら」
と言ったと思うと教室を飛
び出していった。

ヘビースモーカーの彼は、
たばこを一本吸い終わった
か終わらないかのうちに、
また次のたばこに火をつけ
た。

中国は人口からいうと世界
一だが、人口密度は日本よ
りずっと低い。
お金があるからといって偉
いわけではない。

子供の教育という点から見

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014
・~から見て(も)
84.

~きり(だ)

85.

~くせに

86.

~ことから

87.

~ことに(は)

88.

~じょう(は)・~上も・~上

89.

~たすえ(に)・~たすえの
・~のすえ(に)

90.

~たところ

91.

~ついでに

92.

~というと・~といえば

93.

~といったら

N là cơ sở của sự suy
đoán
N + から見ると
-Chỉ
V る, V た, N +き

-Suốt (Vế sau chỉ
trạng thái kéo dài, sự
việc mong muốn không
xảy ra)
V た+きり
Thể hiện tâm trạng coi
thường, khiển trách.
Thể hiện sự kêu ca phàn
nàn của người nói với
người nghe.
Chủ ngữ của vế 1 và vế
2 giống nhau (fân biệt
với のに)
Trong ngữ cảnh trang
trọng không dùng mẫu
này.
V, A い, A な, N の
A là nguyên nhân, là lý
do và là cơ sở của vế
sau, mang tính chất như
là định nghĩa
V, A い, A な, A(な)
である, N の, N であ

Thật là, nêu ra tình cảm,
cảm xúc của người nói,
đi với từ thể hiện cảm
xúc
V た, A い, A な
Về mặt nào đó, về lĩnh
vực nào đó (trước là từ
gốc Hán)
N上
Sau một khoảng thời
gian dài, B là kết luận
V た, N の
Sau khi (sau một
khoảng thời gian dài)
V たところ
Nhân tiện
V る, V た, N の
i). Đưa ví dụ tiêu biểu
liên quan đến chủ đề
N + というと
ii). Đưa ra những sự
việc liên tưởng đến chủ
đề
V, A い, A な, N の
Nói đến cái gì, đằng sau
là câu cảm thán

8

ると、豊かすぎる生活は、
必ずしもいいとは言えない。
彼女は何を聞いても笑って
いるきりで、答えない。
彼はアメリーカへ行ったき
り、連絡全くない。

よく知らないくせに、あの
人は何でも説明したがる。

道がぬれていることから、
昨夜、雨が降ったことがわ
っかた。

ありがたいことに、奨学金
がもらえrことになった。

京都には歴史上有名なお寺
が数多くある。

いろいろ考えた末、会社を
辞めることにした。
新しいワープロを使ってみ
たところ、とても使いやす
かった。
デパートへ買い物に行った
ついでに、着物の展示会を
見て来た。
スポーツの祭典というと、
まずオリンピックですね。
イタリアといえば、パスポ
ットを落として困ったこと
を思い出します。
息子の部屋の汚いこととい
ったら、ひどいものです。

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014

94.

~というより

95.

~ば~ほど

96.

~ほど

97.

~かのようだ・~かのような
・~かのように

98.

~つつある

99.

~てたまらない・~てしょうが
ない

100.

~てならない

101.

~にきまっている

102.

~にすぎない

N + といったら
Nói là B thì chính xác
hơn ở A
V, A い, A(な), N
Càng càng
Vば+Vる
A(い)ければ + A い
A(な)なら(であれ
ば) + A な(であ
る)
N なら(であれば)+
N である
Càng (Sự thay đổi hơi
khác bình thường)
V る, A い, A な, N
Dường như là A (Thực
tế không phải là A
nhưng giống như A)
Không giống với so
sánh trực tiếp như のよ
うな、のように
Form:
V, A い, A(な), N で
ある+かのような
(かのように)
Đang dần dần, trước là
động từ thể hiện sự thay
đổi
V(ます)+つつあ

Quá, không thể chịu
được (Chỉ tâm trạng
không thể chịu được)
Chú: 1). Không được
dùng để đánh giá
2). Chủ ngữ chỉ một
người
V て, A(い)くて,
A(な)で
Quá, không thể chịu
được, chỉ tâm trạng
Cách nói cứng nhắc hơn
so với mẫu 99, có thể sử
dụng với các động từ tự
phát
V て, A(い)くて,A(な)

Đương nhiên, thể hiện
sự suy đoán mạnh mẽ
của người nói. Người
nói tin chắc rằng không
có phương án nào ngoài
phương án A
V, A い, A(な), N
Chỉ là, chẳng qua là
V, A(な)である, N, N
である

9

彼の言い方は進めていると
いうより、強制しているよ
うだ。
練習すればするほど上手に
なります。

値段が高いほど品物がいい
と限らない。
彼はそのことについては、
何も知らないかのような顔
をしている。

問題は改善されつつあるが、
時間がかかりそうだ。

家族からの手紙を読んでい
たら、声が聞きたくてたま
らなった。

交通事故で両親を亡くした
子供がかわいそうに思えな
らない。

ぜんぜん練習していないん
だから、今度の試合は負け
るにきまっている。

私は警官としてしなければ
ならないことをしたにすぎ
ません。

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014
103.

~に相違ない

104.

~に違いない

105.

~にべき・~べきだ・~べきで
はない

106.

~(より)ほか(は)ない・~ほ
かしかたがない

107.

~向きだ・~向きに・~向きの

108.

~向けだ・~向けに・~向けの

109.

~もの(です)か

110.

~ものだ・~ものではない

111.

~わけだ

Chắc là sth, có lẽ là
(suy đoán, đây là cách
nói cứng nhắc)
V, A い, A(な), N
Chắc là, có lẽ là (suy
đoán, đây là cách nói
mềm dẻo hơn 103)
V, A い, A(な), N
Phải (có ý khuyên bảo
của người nói)
Nên làm gì đó với tư
cách là
V る+べきだ
する→すべきだ
Chỉ còn cách, không
còn cách nào khác
(giống 40)
V る+ほかはない
Hợp, phù hợp với N
N+向きだ
Dành cho cái gì
N+向けだ
Tuyệt đối không, sự phủ
định mạnh mẽ
Chú: Trong văn nói
dùng もんか
V, A い, A な
1). Cảm thán, than thở
về những điều sâu sắc
V, A い, A な+ものだ
2). Việc thông thường,
việc đương nhiên (chân
lý luôn đúng)
V, A い, A な+ものだ
3). Thể hiện sự khuyên
bảo nhẹ nhàng (lời
khuyên xuất phát từ
hành động mang tính
chất thông thường),
phân biệt với 105
V る+ものだ
4). Hồi tưởng lại những
điều xảy ra trong quá
khứ, tâm trạng nhớ
nhung
V, A い, A な(thể QK)
+ものだ
Chỉ nguyên nhân (Từ
một sự việc, trạng thái,
rút ra kết quả)
V, A い, A な+わけで

Nghĩa là
V, A い, A な+わけで

10

この土器は古い時代のもの
に相違ない。

かぎがない。どこかに落と
したに違いない。

書く前に注意すべき点を説
明します。

だれにも頼めないから、自
分でやるほかはない。

このスキー場は初心者向き
だ。
ここにある軽量のクリスマ
スカードは、みんな海外向
けだ。
あの人が人の忠告なんか聞
くものですか。

時間のたつのは早いもので
すね。
地震のときは、だれでもあ
わてるものだ。

人の話はよく聞くものです。
人の陰口を言うものではあ
りません。

子供のころ、いたずらをし
て、よく父に叱られたもの
だ。

ジョンさんは、お母さんが
日本人ですから、日本語が
上手なわけです。

5パーセントの値引きとい
うと、一万円の物は九千五
百になるわけですね。

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014
112.

~わけではない・~わけでもな

113.

~っけ

114.

~とか

115.

~どころではない・~どころで
はなく

116.

~からして

117.

~からすると・~からすれば

118.

~からには・~からは

119.

~ことだから

120.

~だけ・~だけあって・~だけ
に・~だけの

121.

~にあたって・~にあたり

Không hẳn là, không
phải là
Phủ định bộ phận, phủ
định một phần, cách nói
giảm, nói tránh
V, A い, A な+わけだ
Xác nhận lại những
điều mình đã biết nhưng
không nhớ ra hoặc
những điều mình biết
nhưng không nhớ chính
xác
V, A い, A(な), N
Nghe nói, dùng nhiều
trong văn viết
V, A い, A(な), N+と

Vì lý do gì đó mà
không thể làm sth
V る, N+どころでは
ない
Thậm chí cả N cũng
N からして

生活に困っているわけでは
ないが、貯金する余裕はな
い。

Từ N đưa ra phán đoán
suy luận
N からして
Đứng về phía (lập
trường)
N からすると
Từ N đưa ra phán đoán,
suy luận
Giống 83D, 116B
N からすると
Chính vì sth
V, A い, A な, N +で
ある
Chính vì sth nên
N の+ことだから

窓ガラスが破られているか
らして、どろぼうはここか
ら入ったに違いない。
親からすると、子供はいく
つなっても子供で、

Quả đúng là sth (nêu
lên lý do để khen ngợi,
thán phục)
V, A い, A(な), N+だ
け、だけあって、だ
けに、だけの

彼にはまだパーティーの場
所を知らせていなかたっけ。

新聞によると、国内線の飛
行機運賃があがるとか。
人の仕事を手伝うどころで
はありません。自分の仕事
も間に合わないんです。
彼は礼儀を知らない、あい
さつからして、きちんとし
ていない。

あの車は形からすると十年
ぐらい前のものだと思う。

約束したからには、守らな
ければならない。
子供のことだから、少しぐ
らいいたずらをしても仕方
がないです。
彼女はアメリカに留学した
だけに英語がうまいね。

Chính vì sth nên (hơn
mức thông thường)
V, A い, A(な), N+だ
けに

今日の試合は優勝がかかっ
ているだけに大勢のファン
が詰めかけ熱烈な応援をし
ていた。

Phạm vi có thể
V, A い, A な+だけ、
だけの
Khi, vào dịp nào đó (sự
kiện hơi trọng đại)
V る, N+にあたって

考えるだけ考えたが結論は
出なかった。

11

開会にあたって、ひとこと
ごあいさつ申し上げます。

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014
122.

~にかけては・~にかけても
N+にかけては

Về mặt này mà nói
Chú: Vế sau có ý tích
cực

数学にかけては、彼女はク
ラスでいつも一番だった。

123.

~に際して/~に際し/~に際
しての
V る, N+に際して
~に先立って/~に先立ち/に
先立つ
N+に先立って
~にしたら/~にすれば/~に
しても
N+にしたら

Vào dịp nào đó
Vào cơ hội ~
Giống với mẫu 121
Trước khi (sử dụng với
những sự việc có tính
chất quan trọng)
Đứng về lập trường của
N mà nói (phía sau thể
hiện tính cách)

留学に際して、先生や友人
からは励ましの言葉をもら
った。
入社試験に先立ち、会社説
明会が行われた。

~につき
N+につき
~につけ/~につけて(は)/~
にしても

Theo như (thông
báo)
a. Cứ mỗi lần
A につけ B, B thể hiện
tâm trạng tính chất
V るにつけ

124.
125.

126.
127.

128.

~のもとで/~のもとに

129.

~はともかく(として)
N+はもとかく

130.

~をきっかけに(して)/~をき
っかけとして
N+をきっかけに(して)
~を契機に(して)/~を契機と
して
N+契機(けいき)に(して)

131.

132.

~を~として/~を~をする
/~を~とした
N1+N2 として

あの人にしたら、わたした
ちの親切はかえって迷惑か
もしれません。
学生にすれば、休みは長け
れば長いほどいいだろう
雨天につき、試合は延期い
たします。
家族の写真を見るにつけ、
会いたくてたまらなくなる。
母は何かにつけて、小言を
言う。(Mẹ tôi định nói cái
gì đấy)
彼は何事につけても注意深
い人だ。(Anh ấy là người
làm việc gì cũng chú ý cẩn
thận)

b. Cả khi A và cả B (A
và B thường có nghĩa
đối lập)
V る, A い, N+につけ
て+V る, A い, N

暑いにつけて寒いにつけて

A. ~のもとで
Dưới (Ảnh hưởng hoặc
chỉ đạo của ai đó)

鈴木教授のご指導のもとで、
卒業論文を完成させた。

B. ~のもとに
Với (Với điều kiện và
trạng thái)
Theo
Không tính đến N

植民地の人々は独立と自由
の名のもとに戦った。

Lấy N làm cớ làm động
cơ.
Nhân việc N
Lấy N làm cớ
Nhân việc N
*N là sự việc có tính
chất lớn
Lấy N1 làm N2
Chú:
N2 là 目的、立場、役
割、種類

12

この洋服は、デザインはと
もかく、色がよくない。
この店のラーメンは味はと
まかくとして、値段は安い。
留学をきっかけに、自分の
国についていろいろ考える
ようになった。
オイルショックを契機にエ
ネルギーの研究が進められ
た。
チンさんを先生として中国
語の勉強会を開いた。

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014

133.

~あげく(に)
V た、N の+あげくに

134.

~以上(は)
V(ngắn), A い、A(な)であ
る、N である+以上

135.

~上は
V る、V た+上は

136.

~ことなく
V ることなく
~際(は)/~際に
V る/V た、N の+際
~つつ/つつも
V (Bỏ masu)+つつ

137.
138.

*N2 là mục đích của N1
Sau khi (Kết quả xấu,
đáng tiếc), phân biệt
mẫu 89
Chính vì cái gì đó
Sau 以上 là 義務、禁
止、要求、推量、強
い断定 trong なければ
ならない、てはいけ
ない、てください、
だろう、(118)
Chính vì (bằng với か
らには)
Văn viết (Không)
Trong lúc, khi, trong
trường hợp
A. Vừa...vừa
B. Vậy mà

139.

~てからでないと/~てからで
なければ
V てからでないと

Nếu không phải V thì
~không xảy ra

140.

~といっても
V(TT), A い, A(な), N+といって

~どころか
V, A い, A(な), N+どころ

Nhưng mà
Có thì có đấy nhưng mà
Dù nói là nhưng mà...
Không những
Không những không
Đâu chẳng thấy

141.

142.

~としたら/~とすれば
Nếu thì
V, A い, A(な), N + としたら、 Nếu (Từ thực tế dẫn
とすれば、
đến những suy nghĩ,
trăn trở của người nói)

143.

~ないことには

144.

145.
146.

V ない, A(い)く, A(な)で, N で+
ないことには
~ながら
V (bỏ ます), V ない,
Aい
A (な)
N
~にしては
V, A い, A(な), N+にしては
~にしろ/~に(も)せよ/~に
しても
V, A い, A(な)である, N である
+にしろ

Nếu không, đằng sau là
nhận định

その男はお金に困ったあげ
く、銀行強盗を計画した。
日本に住んでいる以上、日
本の法律を守らなければな
らない。

弁護士になると決めた上は、
苦しくてもがんばらなけれ
ばならない。
ロボットは 24 時間休むこ
となく働いている。
帰国の際、保証人の家に挨
拶に行った。
喜ぶ母の顔を重いつつ、手
紙を書いています。
今日こそ勉強しようと思い
つつ、テレビを見てしまっ
た。
お金をいただいてからでな
いと、商品はお届けできま
せん。
この地方では四月になった
からでなければ、桜は咲か
ない。
朝ごはんをたべたといって
も、パンとコーヒーだけの
簡単なものです。
彼は貯金するどこか謝金だ
らけだ。
この部屋は涼しいどころか
寒いくらいだ。
留学するとしたら、日本に
行きたいと思っています。
足の悪い人が地下鉄を利用
するとしたら、どんな設備
が必要だろうか。
体が丈夫でないことにはこ
の仕事は無理。

Vậy mà
Nhưng
Giống 138B

お礼を言おうと思いながら、
言う機会がなかった。

Vậy mà (khác với suy
nghĩ thông thường,
chuyện đương nhiên)
A. Cho dù ~ vẫn
Giống 16
B. Kể cả ~ kể cả ~
Cái gì cũng

兄はアメリカに 20 年いた
にしては英語が下手です。

13

どんな人間にしろ長所はあ
るものだ。
ビールにしろ、日本酒にし
ろ飲んだら運転できない。

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014
147.

148.
149.

150.
151.

~にかかわらず/~に(は)かか
わりなく
V る + V ない
N
~にもかかわらず
V, A い, A(な)である, N+にもか
かわらず
~ぬきで(は)/~ぬきに(は)/~
ぬきの
~を抜きにして(は)
N + ぬきで
~のみならず
V, A い, A(な)である, N である
+のみならず
~反面/~半面
V, A い, A(な), N である+のみ
ならず

152.

~ものなら

153.

V るものなら
~ものの
V, A い, A な+ものの

154.

~わりに
V, A い, A な, N の+わりに

155.

~(よ)うではないか/~(よ)うじ
ゃないか
~得る/得ない
V 得る

156.

V (ます)+得る

157.
158.

159.
160.

~かねない
V (ます)+かねない
~かねる
V (ます)+かねる
~ことか
V, A い, A な +ことだ
~ことだ
V る, V ない+ことだ

161.

~ざるを得ない
V ない+ざるを得ない
するー>せざるを得ない

Không ảnh hưởng,
không quan hệ, không
tính đến
Chú: Hai từ mang nghĩ
đối nghịch
Vậy mà, mặc dù
Bỏ qua N

Không chỉ mà còn
Mặt trái của vấn đề
(Cùng chủ ngữ)
Nhưng ~
Phân biệt với mẫu 76
Nếu ~
(Phía sau mang tính
chất ý chí)
Thực tế là như vậy đấy
nhưng mà
Chú: Hay dùng ~と
はいうものの
Vậy mà, không như
mong đợi, không ngờ
tới (Giống mẫu 145)
Rủ rê
Có thể, có khả năng
Chú:
得る thể hiện với những
động từ thể hiện ý chí
Không áp dụng với
những từ thể hiện năng
lực
Có thể, có khả năng
Khó có thể làm được
Khó có thể thực hiện
được
Rất là (cảm thán)
Nên ~
(Khuyên bảo người
khác làm gì, hoàn toàn
mang tính chất cá nhân)
もの: Khuyên dựa trên
tc thông thường
べき: Khuyên có căn cứ
こと: Chỉ đơn thuẩn
mang tc cá nhân
Buộc phải

14

参加するしないにかかわら
ず、必ず返事をください

問題がやさしかったにもか
かわらず、不注意でミスを
してしまった。
朝食ぬきで会社へ行くサラ
リーマンが多いらしい。
このコンピュータは性能
が優れているのみならず、
操作も簡単だ。
彼はわがままな反面リーダ
ーシップがある。
母は優しい反面、厳しいと
ころもある。
自分一人でやれるものなら
やってみなさい。
立秋とはいうものの、まだ
まだ残暑が厳しい。
私はたくさん食べるわりに
太らない。

でき得るならば、独立して
事業を始めたい。

あんなにスピードを出した
ら、事故を起こしかねない。
そんな多額な寄付には応じ
かねます。
友達と別れて、どんなにさ
びしかったことか
大学に入りたければ、一生
懸命勉強することだ。

みんなで決めた規則だから、
まもるざるが得ない。

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014
162.

163.

~次第だ/~次第で(は)

~っこない
V+っこない

164.

165.

166.

167.

168.

~というものだ
V, A い、 A(な)、N+というも
のだ
~というものではない/~とい
うものでもない
V, A い、 A(な)、N+というも
のではない
~ないことはない/~ないこと
もない
V ない, A(い)く, A(な)で, N で+
ないことはない
~ないではいられない/~ずに
はいられない
V ないで、V ずに+はいられな

~に限る/~に限り/~に限っ

171.

~に限らず
N+に限らず
~にほかならない
V, A い, A(な)である, N+にほか
ならない
~もの

172.

V, A い, A(な)、 N+もの
~ですもの
~ますもの
~ものがある

169.
170.

V る, A い, A な+ものがある
173.

~ようがない/~ようもない

A. Vế trước giải thích,
vế sau đưa ra kết luận
(dùng trong tính chất
trang trọng), phân biệt
111
V, A い, A な+次第で

日本語が話せない私は無理
な仕事と思い、お断りした
次第です。

B.Tùy vào
N+次第です。
Không có chuyện đấy,
sự phán đoán mang tính
chất chủ quan của
người nói, phân biệt
42B, 43, 169
Cuối câu, thể hiện suy
nghĩ, cảm tưởng của
người nói, là những
chuyện đương nhiên
Không phải lúc nào
cũng như vậy (phủ định
bộ phận), phân biệt 112

考え方次第で幸せにも不幸
せにもなる

Không phải không có
khả năng

難しいが、やり方次第では
できないことはないだ。

Không thể nhịn được,
không thể kìm được
(Phản ứng tự nhiên)

あの映画のラストシーンは
感動てきで、涙を流さずに
はいられなかった。

A. Chỉ ~
N+に限り、限る
B. Đặc biệt đúng vào N
(B thường thì không
sao)
N+に限って
C. Là tốt nhất
V る/V ない、N+
に限る

参加者は女性に限る

Không chỉ N mà ~ cũng

この講座は学生に限らず、
社会人も聴講できる。
親が子供が叱るのは子供を
愛しているからひほかなら
ない。
1.電話はあしたにしたほ
うがいいんじゃない。もう
遅いもの。
2.手伝ってあげようか。
いいよ。一人でできるもん。
彼の話にはどこかなっとく
できないものがある

Chỉ là bởi ~
Ngoài ra không có gì
khác
Vì ~
(Biểu hiện giải thích, lý
do, biện bạch)
Rất là ~
A には B ものがある
Xuất phát A có đặc
trưng là B, do người nói
cảm nhận được
Không có cách nào
(Muốn làm nhưng

15

いくら好きだって、一度に
バナナを二十本も食べられ
っこない。

彼の作品がやっと世間から
評価された。長年の苦労が
認められたというものだ。
お金さえあれば幸せに暮ら
せるというものではない。

あの人に限って、ひとをだ
ますようなことはしない。

風邪を引いた時は、部屋を
暖かくして寝るに限る。

仕事がなくて暇すぎるのも
つらいものがある。
質問の意味わからなくて、
答えようがない

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật cấp độ 2 2014
V(ます)+ようがない

không có cách nào làm
được cả)

16