You are on page 1of 2

Bài tập Kỹ Thuật Vi Xử Lý Số 2.

Hạn nộp:9/10/2014
Người làm bài: Người chấm bài:
Họ và tên: Họ và tên:
Lớp: MSSV: Lớp: MSSV:
Nhóm: Nhóm:
Điểm:


1. Bài tập về các chế độ địa chỉ (7 điểm)
Giả thiết rằng DS=0200H, BX=01235H, DI=0400H,
SS=2000H, BP=1000H.
Hãy xác định sự thay đổi của các thanh ghi và ô nhớ trong chuỗi
Lệnh Điểm
tối đa
Trả lời Điểm
MOV AX, 1234H 1
MOV [1234H],AL 1
MOV [BX], AX 1
MOV [BP+DI], AH 1
DEC BX 1
MOV DX, [BX] 1
MOV DX, [BP] 1

2. Bài tập về mã hoá lệnh (4 điểm)
a. Chuyển từ mã máy 8B07H sang assembly (2 điểm)
b. Chuyển từ mã máy 8B9E004CH sang assembly (2 điểm)
Bài tập Kỹ Thuật Vi Xử Lý Số 2. Hạn nộp:9/10/2014

3. Cho: AX=5678H, BX=1234H, CX=1807H, DS=0ABCDH, ( 15 điểm)
SS=0ABCEH, SP=0FFH
Xác định giá trị các thanh ghi và giá trị của các ô nhớ liên quan
sau từng lệnh:
Lệnh Điểm
tối đa
Trả lời Điểm
PUSH AX 1
PUSH BX 1
MOV AX, BX 1
ADD AL,2 1
SHL AL,2 1
SHR AL,3 1
MUL BL 1
MOV AH,CL 1
XOR BX, AX 1
MOV [BX+2],AX 1
OR CX, AX 1
AND CX, BX 1
NEG CX 1
POP BX 1
POP AX 1

4. Đọc sách tham khảo, internet để tìm hiểu: (4 điểm)
a. So sánh 2 lệnh INC AX và ADD AX,1 về thời gian thực hiện, kích thước mã
lệnh, kết quả tính toán. (2 điểm)
b. Tìm hiểu xem lệnh LEA CX,[BX][DI] thực hiện công việc gì. Cho BX=1234h,
DI=2000h. (2 điểm)