WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.

COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP

.Q
UY

NH
ƠN

TS TRẦN TRUNG NINH - ĐINH THỊ NGA - ĐINH THỊ H ổN G NHUNG


NG

ĐẠ
O

Hướng dẫn

TR

ẦN

GIẢI BÀI TẬP
+3

10

00

B

HOÁ HỌC 11
CẤ

P2

(CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

(Tái bản lần thứ nhất)

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GTA HÀ NỘI

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

NHÀ XUẤT BÀN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
16 Hàng Chuối - Hai Bà Trưng- Hà Nội

Chịu trách nhiệm xuất bản :

PHÙNG Q ư ố c BẢO

:


NG

Giám đốc

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Điện thoại: (04) 39724852; (04) 39724770; Fax: (04) 39714899

PHẠM THỊ TRÂM

Biên tập

:

NGUYỄN THỦY

Sửa bản in

:

chế bản

: TRAN VĂN THẮNG

TR

ẦN

Tổng biên tập :

10

00

B

TRẦN VĂN THẮNG
Q ư ố c VIỆT

P2

+3

Trình bày bia :

CẤ

Đổi tác liên kết xuất bản:

TO
ÁN

-L

Í-

A

CÔNG TY SÁCH - TBGD ĐỨC TRÍ

;-;:v _ y;ỵ

_________________

HƯỚNG DẪN GIẢI BẢI TẬP HÓA HỌC 11

’;:-S
SÁCH LIÊN KẾT
____________________

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Mã số: 1L-184ĐH2009
In 3.000 cuốn, khổ 16 X 24 cm tại Công ty In Song Nguyên

Số xuất bản: 598-2009/CXB/07-94/ĐHQGHN, ngày 30/06/2009
Quyết định xuất bản số’: 184 LK-TN/XB
In xong và nộp lưu chiếu quý III năm 2009.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

V

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

.Q
UY

NÓI ĐẦU

Năm học 2007 - 2008 là năm đầu tiên sáủhvgiáo khoa hoá học 11 nâng

TP

cao được áp dụng
trên phạm vi .toàn quốc. Để
:ẹó
thêm
một
tư" liệu
tham
. V
.
.
V
í
r
v
v
"
" ■
'

ĐẠ
O

khảo cho các em học sinh lớp 11 yêu thích môn Moá học, chúng tôi biên
soạn cuốn sách H ư ớ n g d ẫ n g i ả i b à i tậ p n â n g ứqó h o á h ọ c 1 1 .


NG

Sách được biển soạn theo chương trình rriớỉ ĩipá ĨIỌC lớp 11 nâng cao.

Sách gồm chín chương, tương ứng với chín chường cúa sách giáo khoa. Cấu

ẦN

trúc của mỗi chương gồm:

B

- Các đ ề b à i được Sắp x ếp th ứ tự theo bài.

TR

- Tóm tắt các kiến thức cơ bán cần nhớ.

10

00

- Hướng dẫn giải.

+3

Chương trình hoá học lớp 11 ìiâĩig cao có nhiềĩl nội dung mới và có nhiều

P2

ứng dụng thực tế như thuyết điện li, axit, bakơ, muối, các nguỷến tố phi kim

CẤ

nhóm TVA và VA và phần Hoá học Hữu cơ. <Phần hoá học nguyên tố các
nhóm IVA và VẢ được trình bày không theo 'căch mq tá như ở lớp 8 và lớp 9

A

mà được xây dựng trên lí thuyết cấu tạọ nguyên tứ, liên kết hoá học, bảng
tuần hoàn và định luật tíiần hoàn. Các em học sinh lớp 11 có thề tìm thấy

-L

Í-

trong cuốn sách này những gợi ý đ ể suy nghĩ,,.những hướng dẫn chi tiết về

TO
ÁN

một bài tập khó nào đó trong sách giáo khoa hoá học 11 nâng cao.
Hy vọng rằng sách sẽ là m ột tài liệu thamhkhảo bổ ích cho các thầy, cô
giáo, các bậc phụ huynh và các em học sinh. Gấỉỉtig, tôi chân thành cảm, ơn

NG

và rất mong nhận được sự góp ý của các bạn đọc đ ể sách được hoàn chỉnh

C ác tá c giả

BỒ

ID

ƯỠ

hơn trong lần tái bản sau.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TÓM TẮT KIẾN THỨC c ơ BẲN CẦN

n h ớ

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

I. S ự ĐIỆN LI
1. 1. Định nghĩa
- Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.
- Chất điện li: là những chất tan trong nước phân li ra ion. Do đó dung
dịch chất điện li dẫn điện được.
1.2. Độ điện li (a) và ch ấ t diện li mạnh, yếu
- Độ điện li a (anpha) của chất điện ỉi là tỉ sô' phân tử phân li ra ion (n) và
tổng số phân tử hoà tan (n0).

NH
ƠN

CHƯƠNG 1: Sự ĐIỆN LI

n


NG

a = — ; 0 < a < 1 , nếu tính theo phần trăm thì 0% < a < 100 %
no

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất điện li đều tăng.
II. AXIT, BAZƠ, MƯÔÌ VÀ PH
II. 1. T huyết axit~bazơ của A reniut
- Axit: là chất khi tan trong nước phân li ra ion H+
- Bazơ: là chất khi tan trong nước phân li cho ion OH~
- Hiđroxit lưỡng tính: là chất khi tan trong nước vừa có thể phân li như
axit, vừa có thể phân li như bazơ. Thí dụ:
Zn(OH)2 ^ Zn2+ + 20H~ (phân li kiểu bazơ)
Zn(OH)ộ (hay H2Zn02) i; 2 H+ + Zn022'
Hiđroxit lưỡng tính thường gặp là: Al(OH)3, Pb(OH)2, Cr(OH)3, Sn(OH)2.
11.2. T huyết axit-bazơ của B ro n -stêt
- Định nghĩa: axit là chết nhường proton (H+), bazơ là chất nhận proton
Theo thuyết này, HvO là hợp chất lưỡng tính:
H20 + H20
H30 + + OH~
- Hằng số phân li axit: Sự phân li của axit yếu trong nước là quá trình
thuận nghịch, hằng số cân bằng phân li axit này được kí hiệu là Ka.Giống như
tính chất của hằng số cân bằng, Ka chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ.
Giá trị Ka của axit càng nhỏ, lực axit (tính axit) của nó càng yếu. Thí dụ, ở
25°c, Ka của CH3COOH la 1,75.1(T5 và của HC10 là 5.1(T8. Vậy lực axit của
HCIO yêu hơn của CH3COOH.
- Hằng số phân li bazơ: Hằng số cân bằng phân li bazơ được kí hiệu là Kb,
nó chỉ phụ thuộc vào bản chất bazơ và nhiệt độ. Giá trị Kb của bazơ càng nhỏ,
lực bazơ (tính bazơ) của nó càng yếu.
- Muôi: là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc
N H /) và anion gốc axit.
11.3. Khái niệm về pH
- Quy ước pH = -lg[H+] hay [ET] = 10"pHthì nếu [H+] = l<ra, pH = a
5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON


NG

BÀI1. SỰ ĐIỆN LI

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

+ Môi trường trung tính, [H+] = [0H~] = 1(T7, pH =7
+ Môi trường axit: [H+] > 10~7 nên pH <7
+ Môi trường bazơ: [H+] < 1(T7 nên pH >7
III. PHẲN ỨNG THAO Đ ổ i ION
Đ iều k iệ n xảy ra phản ứng trao đổi ion
- Phản ứng tạo thành chất kết tủa:
- Phản ứng tạo thành chất điện li yếu:
- Phản ứng tạo thành chất khí:
Kế,t luận: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra
khi có ít nhất một trong các điều kiện: tạo thành chất kết tủa, tạo thành chất
khí, tạo thành chất điện li yếu.

'

A .'M g C h

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

ĐÊ BÀI
1 . Sự điện li, chất điện lí là gì? Những ỉoại chất nào là các chất điện li? Lấy
một số thí dụ về chất điện li và châ\ không điện li?
2. Các dung dịch axit, bazơ và muối dẫn điện được là do nguyên nhân gì?
3. Trong số các chất sau, những chất nào là chất điện li?
H2S, S 0 2, Clá, H2S 0 3) CH4j NaHCOa, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClỌ.
4. Chất nào sau dây không đẫn điện được?
A. KCỊ rắn, khan.
B. KOH nóng cỉiảy
c. MgCl2 nóng chảy.
D. HI trong đung môi nước,
ổ. Chất nào dưới đây k h ô n g p h ã n li ra ioii khi hoà tan trong nước?
B . H C IO 3

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

c. C6Hi20 6 (glucozơ)
D. Ba(OH)2
6 . Đữrig dịch nào sau đây kh ô n g dẫn điện được?
A HC1 trong C6H 6 (benzen).
B.Ca(OH)2 trong nước,
c. CH3COGNa trong nước.
^D. NaHSCXi trong nước.
7. Với chất điện li là hợp chất ion và hợp chất cộng hoá trị có cực thì cơ chế
của quá trình điện li như thế nào?
BÀI GIẢI
X. Sự điện li: Là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.
Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li.
Các chất điện li: các ạxit, eác bazơ, các muôi tan được trong nước.
Thí dụ chất điện li: H2SO4, H2S, NaỏH, Ba(OH)2, MgCNOgk Na 2S04...
H2S 0 4
2 H+ + SO42'
•r
Na2S 0 4 ->
. 2 Na+ + SO42'
fy

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

HC1

NH
ƠN

H2S
H+
+ HSThí dụ chất không điện li: H20, rượu, dung dich đường sacarozơ....
2. Trong dung dịch, các áxit, các bazơ, các muối phân li ra các ion dương và ion âm
chuyển động tự do nên dung dịch của chúng có khả năng dẫn điện được.

H+ + c r

■- ỉ

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NaOH
->
Na+ + OH“
NaOl

Na+ + c r
3. Chất điện li là: H2S, H2S 0 3, NaHC03, Cá(OH)2) HF, NaClO.
4. Đáp án A.
Do KC1 rắn, khan không phân li ra được ion dương và ion âm nện không có
khả nâng dẫn điện.
Vf

ẦN

ỊỊ

TR

ỊỊ

'
^
ồ Hinh ỉ a) cấu tạo củaphân tử
nước •
uÚTtvÚ- i.-*, ■
b) Phân tử nước phân CƯC

+3

10

00

B

C(;H]206 là chất không điện li.
6 . Đáp án A.
7. Trả lời
'
Câu tạo của phân tử nước
Phân tử H20 có cấu tạo như hình l.a Liên
kết 0 - H là liên kết cộng hoá trị phân
cực, cặp electron đùng chung lệch về phía
oxi, nên ở oxi có dư điện
tíchâm, còn
hiđro có dự điện tích dương. Vì vậy, phân
tử H20 là phân tửphân CƯC và thường
, ,
,
được biếu thị bằng hình l.b.


NG

5. Đáp án c.

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

Với hợp chất ion:
Khi cho các tinh thể vào nước, các ion dương (cation) và ion âm (anion),
trên bề mặt tinh thể hút về chung các phân tử hước. Cation hút đậu âm củạ
nưđc và anion hút đầu dương của nước làm yếu dần liên kết ion và các ion
của tinh thể ion tách dần khỏi tinh thể và tan vào trong nước.
Với hợp chất cộng hoá trị:
Phân tử phân cực tương tự phân tử nước, phần điện âm (ô- ) và phần diện
dương (ô+). Khi tan trong nước các phân tử này cũng hút về chúng những
cực ngược đấu của phân tử nước, dẫn đến sự điện li phân tử có liên kết cộng
hoá trị ra các ion dương và ion âm (cation và anion).

BÀI 2. PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI

BỒ

ID

ƯỠ

ĐỀ BÀI
1 . Độ điện li là gì? Thế nào la chất diện li mạnh, chat điện li yếu? Lấy một số thí
dụ chất điện li mạnh, chất điện li yếu và viết phương trình điện li của chúng?
2. Chất điện li mạnh có độ điện li

A. a = 0.

B. a = 1.

c. a <1

D. 0<a <1

Chọn đáp án đúng.
7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP

.Q
UY

NH
ƠN

3. Chất điện li yếu có độ điện li
A. a = 0 .
B. a = 1 .
c. 0<a<l
D. a < 0 .
Chọn đáp án đúng.
4. NaF là chất điện li mạnh, HFlà chất điện li yếu. Bằng phương pháp thực
nghiệm nào có thể phân biệt được chúng? Mô tả phương phập đó.
5. Tính nồng độ mol của cation và anion trong các dung dịch sau:
a. Ba(N0 3)2 0 , 10 M b. HNOs 0,020M
c. KOH 0,01'M
6 . a. Chứng minh rằng độ điện li a có thể tính bằng công thức sau:

ĐẠ
O

c

a = —Q

ẦN


NG

Trong dó Co là nồng độ mol của chất hoà tan, c là nồng độ mol của chất
hoà tan điện lí ra íon.
b. Tính nồng độ mol của CH3COOH, CH3COCT và H+ trong dung dịch
CH3COOH 0,043M, biết độ điện li a của CH3COOH bằng 2%.
H+ + CH3COO-

TR

7. Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH ;---Độ điện li a của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào?

CẤ

P2

+3

10

00

B

a. Khi nhỏ vào vài giọt dung dịch HCi.
b. Khi pha loãng dung dịch.
c. Khi nhỏ vào vài giọt dung dịch NạOH.
BÀIGĨẢI
1. Độ điện li a (anpha) của một chất điện li là tỉ số' của sô' phân tử phân li ra
n
ion (n) và tông số phân tử hoà tan (u0) (X= — .
«0

.

H2SO4

Í-

Thí dụ

A

- Chất điện li mạnh là những chất khi tan trong nước các phân tử hoà tail
đều phân li ra ion. (a = 1 )
------»

-L

KOH

2 H+ +

------ »

S 042-

K+ + OH"

ƯỠ

NG

TO
ÁN

Na 2S 0 4
-----»
2Na+ + SO42'
- Chất điện li yếu là những chất khi tan trong nước chỉ có một phần số
phân tử hoà tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử
trong dung dịch. (0<a <1 )
Thí dụ
H2S
^
H+ + H S“
C H 3C O O H

^

H

+ +

C H 3C O O “

BỒ

ID

2 . Đáp án B.

3. Đáp án c.

4. Hoà tan hai chất NaF và HF vào hai cốc đựng cùng một lượng nước cất để
có hai dung dịch cùng nồng độ mol.
R

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Bộ dụng cụ thí nghiệm là một mạch điện gồm có: nguồn điện, dây dẫn
bóng đèn, hai điện cực.
Nhúng hai điện cực vào hai cốc đựng dung dịch NaF và HF. Đóng mach
điện, dung dịch nào làm cho bóng đèn sáng hơn thì đó là dung địch của
chất điện li mạnh. Dung dịch nào làm cho bóng đèn sáng yếu hơn thì đó là
dung dịch của chất điện li yếu.
5. Các chạt đã cho đều là các chất điệnli mạnh. Viết phương trình điện li của
các chất đó và tính theophương trình điện
li.
Giả sử ta đều có 1 lit dung dịch các chất trên
a.
Ba(N0 3)2 —> Ba2+ + 2NC>3~
2 mol
lmol
lxnol
[Ba2+Ì = 0,10(M)

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM


NG

[NO:] = 2 x 0,1 =0,20(M)

HNOa
H+ + NO.f
lmol
lmol
lmol
[H+Ị = 0,02 (M)
[N031 = 0,02 (M)
c.
KOH -» K+
+ OH“
lmol
lmol
lmol
[K+J = 0,0 1 (M)
[OH "1= 0,01(M)
6 . a. Nồng độ mol của chất hoà tán là Co có nghĩa là có Gq.N (N = 6,023.1023) phân
tử chất tan (no). 'C là nồng độ mol của chất hoà tan điện li ra ion, nghĩa là
số phân tử điện li ra ion là C.N =n.

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

b.

b. Phương trình điện li

c
C0

A

_
. n
C x 6 ,0 2 3 x 1 0 2ỉ
Từ công thức a —— = —— -------------TT- n0
C0 X6,023 X10

Í-

C H 3C O O H

^

C H 3C O O ” + H +

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

c = cc.Co => c = 0,02 X 0,043 = 8 ,6 .1CT4
=> [CH3C 0 0 1 = [H+] s 8 ,6 . 10 ' 4mol/L.
=i> [CH3COOH] = 0,043 - 8 ,6 .10“4 « 0,042 mol/L
7. a. Độ điện li a sẽ giảm do [H+] tăng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều
làm giảm [ H+].
b. Độ điện li a tăng vì ion dương và ion âm ở xa nhau hơn ít có sự va chạm
vào nhau để tái tạo thành phân tử CH3COOH.

BỒ

ID

c, Độ điện li a tăng vì có phản ứng: H+ + OH “ V'—■- H20 làm giảm [H+],
nên cân bằng dịch chuyển theo chiều làm tăng [H+], chiều thuận.

9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀI 3. AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

ĐỀ BÀI
1. Phát biểu các định nghĩa axit và bazơ theo thuyết A -re-ni-ut và thuyết
Bron-stêt. Lấy các thí dụ minh họa.
2. Thế nào là bazơ một nấc và nhiều nấc, axit một nấc và nhiều nấc, hiđroxit
lưỡng tính, muối trung hòa, muối axit? Lấy
các thí dụ và viết phươngtrình
điện li của chúng trong nước?
3. Hằng số phân li axit, hằng số phân li bazơ là gì? Lấy thí dụ.
4. Kết luận nào sau đây đúng theo thuyết A-re-ni-ut?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
c. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro và phân li ra H+ trong
nước là axit.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phântử.
5. Theo Bron-stêt thì câu trả lời nào sau đây là đúng?
A. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH.
B. Axit hoặc bazơ có thể ỉà phân tử hoặc ion.
c. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro.
D. Axit hoặc bazơ không thể là ion.
6 . Chọn câu trả ỉời đúng trong số các câu dưới đây:
A. Giá trị Kh của một axit phụ thuộc vào nồng độ.
B. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào áp suất,
c. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ.
D. Giá trị Ka của một axit càng nhỏ lực axit càng mạnh.
7 . Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: K2CO3, NaClO,
Na2HP04, Na3P 04, Na2S, NaHS, Sn(OH)2
8 . Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit, bazơ hay lưỡng tính theo thuyết
Bron-stêt: HI, CH3COCr, H2P (V , PO 4 3', NH3, s 2~, H P042~. Giải thích.
9. Viết biếu thức của hằng số phân li axit Ka và hằng scí phân li bazơ Kb cho
các trườíĩg hợp sau: HF, CIO-, NH4+, F ~
10. Có hai dung dịch sau:
a. CH3COOH 0,10 M (Ka = 1,75.10“5). Tính nồng độ mol của ion H+.
b. NH3 0,10M (Kb = 1,8.10~5). Tính nồng độ moi của ion OH~.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

BÀI GIẢI
1. Theo thuyết A-re-ni-ut
- Axít là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+.
Thí dụ:
H2S
H+ + HS~

HS- ^
H+ + s 2~
HNO3
->
H+ + N 0 3"
- Bazơ là những chất khi tan trong nước phân li ra OHT

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

NaOH —^ Na+ + OH
Ba(OH)2 -> Ba2+ + 20HBa(OH)2 -> Ba(OH)+ + OH“

HC1 + HoO

H30 + + c r

TP

Thí dụ:

.Q
UY

Ba2+ + OH~
Ba(OH)+ 7 ^
Theo thuyết Bron-stêt:
Axit là chất nhường proton.

N H / + HạO

ĐẠ
O

axit
H ,0 + + N i l

axit

HS -

10

axit

+3

l L _ J

Bazơ

00

HS" ■+ HjjO ;---- ^ H2S + OH"

TR

Bazơ

HS03' + OH~

ẦN

s p 32- + H |0

B

Thí dụ:


NG

L . J
axit
Bazơ là những chất nhận proton.

+ H20

s 2- + H30 +

P2

I_____J

A

CẤ

Axit
bazơ
HP- vừa là axit vừa Jà bazơ (lưỡng tính)
2. Bazo một nấc: là những bazơ khi tan trong nước chỉ T>hân li một nấc ra ion
OH ( chẳng hạn như: NaOH, KOH...

TO
ÁN

-L

Í-

NaOH
----- ->
Na+ + OH“
Bazơ nhiềt! nấc: là nhữngbazơ khi tan trong nưởc phận li nhiều nấc ra ion
OH~ nhưBa(OH)2, Ca(OH)2
ịị

NG

Bá(OH)2
----- -> Ba(ỌH)+ + OH:
Ba(OH)+
Ba2+ + OH"
• Axit một nấc: là những axit chỉ phân li một nấc ra ion H+ thí dụ như HC1,
HBr...

BỒ

ID

ƯỠ

HC1
------ >
H+ + c r
• Axit nhiều nấc là những axit phân li nhiều lân ra H+
Thí dụ:
H2S
^
H+ + .. HS"

H S"
H2S là axit hai nấc.

^

H+ + s 211

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

h 2p o ;

H+ + HPOl~

HPO:~

H+ + PO]~

NH
ƠN

H+ + FLPO:

HsPCX

H 3P O 4 là a x i t b a n ấ c .

^

AIO'

+ H+


NG

HAIO2

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

• Hiđroxit lưỡng tính: là những chất khi tan trong nước vừa có thể phân li
như axit vừa có thể phân li như bazợ.
Thí dụ: Zn(OH)2, AI(OH)3, Be(OH)2....
Al(OH)3
^
Al3+ + 30H“
.
phân li kiểu bazơ
AI(OH);ị viết dưới dạng axit HAIO2.H2O

ẦN

phân li kiểu axit
• Muôi trung hòa: là những muối lụà muối mà anion gốc axit không còn khả
năng phân li ra ion H+ . Thí dụ: NaCl, K2SO4, NaHPƠ3, CaC03, A1(N0 3)3....

B

TR

AKNO^a—— » Aỉ3+ + 3N 03'
• Muối axit: là muôi mà anion gốc axit vẫn còn hiđro và có khả năng phân
lỉ ra ion H+. Thí dụ: NaHS04) NaHCOg, KH2P 0 4 K2HP04...

-L

[HF]

h 2s

HS“

H+ + HS~

H+ + s 2-

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

K*=

H+ + F~

Í-

HF

A

CẤ

P2

+3

10

00

NaHS0 4 ---- »Na+ + HSO4Gốc axit H S04_ lại phân li ra H+

HSO.f
H+ + SO.J2
3. Sự phân li axit ỷếu hoặc bazơ yêu trong nước là quá trình thuặn nghịch.
Tỉ số nồng độ của các chất sạu và trước phản ứng (có kể đến hệ sô'tỉ iệ) của
các axit và bazơ lúc cân bằng được gọi là hằng số’ điện li axit (Ka), hằng sô"
điện li bazơ (Kb). Thí dụ:

NH 3 + H20 ; = * NH4+ + OH 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

M M

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Ka, Kb càng nhỏ thì lực axit, lực bazơ càng yếu.
Ka, Kb đối với axit xác định hoặc bazơ xác định chỉ phụ thuộc vào nhiêt đô
Đáp án c.
Đáp án B
Đáp án c.
K2C0 3
- 2 K+ + CO32"
NaClO
- Na+ + CIO “
Na2HP0 4 - 2Na+ + HP042-

ẦN

10

00

B

Na2S
- 2Na+ + s 2~
NaĩỉS
-* Na+ + HS'
H S- ^
H+ + s 2“
Sn(OH)2 Sn(OH)+ + OH"
Sn(OH)
Sn2+ + OH~
8 . Các chất là axit: HI
HI + H 20 -» H30 + + r
• Các chất là bạzơ: CH3COCr, P 043~, NHg, s 2~


NG

H+ + PO 4'

HPOỈ'

TR

4.
5.
6.
7.

NH
ƠN

[aw 3]

CH3CGO H + OH“

+3

CHgCOO; + H20

HP042" + 0 H -

P2

PO/~ + H20
H 2O

; = ± NH*+ + OH"

s 2'

H20

;= = ± HS~ +OH"

A

+

CẤ

NHs +

'

-L

Í-

• Các chất là lưỡng tính: H2P 0 4~, HP042“
H2P 04- + H20 ^ HPO /- + H30 +

ĩ

TO
ÁN

a-xit x
HoP04- + HoO

H 3P 0 4 + OH~

ƯỠ

NG

Bazơ

BỒ

ID

axit

HRO42- +H

H 2P 04" + OH

Bazơ
13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

^

H30 + + F -

K..{HF)=----- J hoặc K ( H F ) = ~ ~ —
"v
[HF]
a
'
C 1 0 ' + H 20

[HF]
H C 10 + 0 H -

]

h

n h 4+ + h 2o

^

.Q
UY

[ h c i o ][ o

^

h 3o + + n h 3

ĐẠ
O

[ ^ 0 ‘ ] [ a w 3]

NH
ƠN

HF + H20

TP

9.

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

M
HF +OH"


NG

F" + H ,0

ẦN

[HF}[OH-] '

B

TR

10. a. CHgCOOH ^
H+ + CH3COCr
Gọi nồng độ của H+ khi đã đạt đến trạng thái cân bằng là X (M).
^ C O Ọ Ịr]
0,10- [ h * ]

10

00

Tac6: K - ÍCH'C0 0 ' Ỉ H1
Ta có: a
[CHjCOOH]

CẤ

P2

+3

CH.jCOOH là axit yếu (Ká = 1,75.10 5) nên £ / / +j « 0,10 => bỏ qua được

x = J Ĩ Ĩ 5 Ã Õ T Õ~ỉ = 1,32.10-3(M)
^

A

=> 1s75.10~5 = —
0,1

£ / / +Jởm âusố

n-h
n h33++ h 20 ^ n h 4+ + OH -

Í-

b.

là X

-L

Gọi ịOH~ J

TO
ÁN

- ' V //: | ũ w

b

[A 7 /J

0 , 1 .- [ o / r ]

0 ,1 vì NH 3 là bazơ ỵếu, nên ở mẫu sô'coi 0 , 1 ‐ [ ỡ / / ] =0,1

=> 1,8.10‐5 =

X2
0,1

=>

X

=1,34.10~3 (M)

BỒ

ID

ƯỠ

NG

[o h

] = \m ;jQ H -}

14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀI 4. s ự ĐIỆN LI CỦA NƯỚC.
pH. CHẤT CHÍ THỊ AXIT-BA2Ơ
1. Phát biểu các định nghĩa môi trường axit, trung tính và kiềm theo nồng đô
H+ và pH.

ĐẠ
O

A. [ / r ] . [ ớ / r ] = i , 0 .icF 14

TP

A. Axit
B. Kiềm
c. Trung tính
D. Không xác định được.
3. Trong dung dịch HNO3 0,010 M, tích số ion của nước là:

.Q
UY

2. Một dung dịch có ịjJ H - J = 2,5.1 (T10 M. Môi trường của dung dịch là:

NH
ƠN

ĐỀ BÀI


NG

B. [ / r ] . [ 6 > / r ] >1,0.10 14

c. [ / r ] . [ ơ / r ] < l , 0. 10' 14
D. Không xác định được.

ẦN

4. Một dung dịch có \jJH ~ J = 4,2.1Cr3M, đánh giá nào dưới đây là đúng?
B. pH= 4,00

c . pH< 3,00

D. pH> 4,00

B

TR

A. pH= 3,00

00

5. Một dung dich có pH = 5,00 đánh giá nào dưởi đây là đúng?
A. [ /r ] = 2 ,0 .1 0 ~5 M

10

B. [ / / +]=5,0.1(T 4 M

D. [ / r ] = l , 0 . 10- ‘ M

P2

+3

c. [ / r ] = l , 0 . 10~e M

L

^

jch 3cooh

> rH ]
L

jhno2

Í-

C- p H (CH3COOH) < p ^ (HN02)

A. ỈH +]

A

CẤ

6. Ka (CH3COOH)=1,75.10-5;Ka(HN02)=4,0.10“4. Nếu hai axit có nồng độ mol
bằng nhau và ở cùng nhiệt độ, khi quá trình điện li àtrạngthái eân bằng,
đánh giá nào dưới đây là đúng?
L

Jch3coọh

H +1

L

Jhno2

D. [C H 3G 0 0 ' ] > [ N 0 2-]

Hai dang dịch axit đưa ra ở câu 6 có cùng nồng độ molvà ở cùng nhiệt độ,
axit nào có độ điện li a Ịớn hơn?
8 . Chất chỉ thị axit-bazơ là gì? Hãy clio biết màu của quỳ và phenolphtalciĩi
trong dung dịch ở các khoảng pH khác nhau.
9. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300,0 ml dung dịchcópH
= 10,0?
10. a. Tính pH cỏa dung dịch chứa l,46g HC1 trong 400 ml?
b. Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100 ml dung dịch HC1
1,00M với 400,0 ml dung dịch NaOH 0,375 M?
BÀI GIẢI
1 . Định nghĩa môi trường axit:

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

7.

B. ỈH +1

15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

(Là môi trường trong đó pH < 7).
Định nghĩa môi trường bazơ:
- Là môi trường trong đó £ / / +J <ịOH~ J hay £ / / +J <1 ,0 . 10 -7.

.Q
UY

(Là môi trường trong đó pH >7).
2 Đáp án A

NH
ƠN

- Là môi trường trong đó £ / / +J >^OH~ J hay Ị^//+J>1,0.10 7M.

Ị 0-14

ĐẠ
O

TP

ị^O//' J= 2,5. 1 CT10M => [ # * ] =———7 ^ = 4.10~5 >icr 7 vậy là môi trường axit.


NG

Hoặc ta nhận thấy £ ỡ //~ J <icr 7 => môi trường axit.

ẦN

3. Đáp án D
Vì tuỳ thuộc vào nhiệt độ.
4. Đáp án D
10-14

= — — 15"= 2,4.10~12 <10~7 vậy là môi trường

TR

[ơ /r ]= 4,2. 10~3 =>

B

bazơ => pH >7 vậy chọn pH > 4 .

10

00

Hoặc ta nhận thấy [ỌH~ J > 1 (T7 =i> môi trường bazợ => pH >7 => đáp án D
J

A

CẤ

P2

+3

5. Đáp án c
6 . Đảp án B
7. Trả lời
HNƠ2 có độ đĩện li Ợ lổn hơn vì:
n
a = — vơi n là tống so phân tử phân 11 ra ion

«0

Í-

no là tổng sô" phân tử hoà tan
H A ^ H ++A'

-L

Mil

TO
ÁN

,

BỒ

ID

ƯỠ

NG

m
Ka(HN02) > Ka (CH3COOH) mà hai axit có cùng nồng độ => số phân'tử phân
li ra ion của HNO2 lổn hơn của CHgCOOH => HN0 2 có độ điện li ớ? Iớn hơn.
8 . Chất chỉ thị axit-bazơ là: chất có màu biến đổi phụ thuộc vào pH của các
dung địch.
• Màu của quỳ trong các khoảng pH khác nhau như sau:
__ -*
pH > 8
pH <5
pH = 5 - 8
pH
Xanh
Đỏ
Tím
Quỳ
16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

,
pH >8,3
hồng

c
NH
ƠN

• Màu của phenolphtalein trong các khoáng pH khác nhau:
pH <8,3
pH
Phenolphtaiein
không màu
1rv—
14

9. pH=io=[w*]=io-“ =>[O/r]= j^ = i0- =cum)H

.Q
UY

=■«»„„ =10-.0,3=> mM W =10-, x 0.3 x4 0 = 12.10-1(g)

= 0,l(M ) = [ / í * ] = 10- 1

ĐẠ
O

10- a. «H(, = ^ | = 0,04(m o/)= > C M„r, = ^

TP

Cần 12.1(T4g NaOH để pha được 300,0ml dung dịch NaOH có pH = 10,0.

+ HC1 -> NaCl + H2Ồ
0,1
(mol)
0,1
(mol)
0
(moi)

0,1

ẦN

NaOH
0,15
0,05

B

n trước p.ư
n p.ư
n sau p.ư

°» 4 -°> 3 7 5 = ° ’ 1 5 ( /H O / )

TR

n NaOH -


NG

=í> pH = 1
nm = 0 , 1.1 = 0 ,l(m o/)

+3

10

00

[ o t f - ] = ^ = o , i = i o - N ; M ) ^ [ / r ] = Ị ^ = i o - 13 = > /7 //= i3

P2

BÀI 5. LUYỆN TẬP

A

CẤ

ĐỀ BÀI
1. Viết các biểu thức hằng số phân li axit Ka và hằng số phân li bazơ Kb của các
axit và bazơ sau: HC10, BrO- , HN02, N 02-.
2 . Đối với dung địch axit yếu HN0 2 0,10 M, những đánh giá nào sau đây là đúng?
A. pH > 1,00

D .[/T ]< [J W Ị]

-L

Í-

c. [ / T ] > [ / r o ; ]

B. pH = 1,00

TO
ÁN

3. Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì
đánh giá nào sau đây là đúng?
A. pH <1,00
B. pH > 1,00
».[H'}>[NO;]

NG

C. [ / T ] = [ M Ị ]

BỒ

ID

ƯỠ

4. Độ điện li a của axit yếu nó tăng theo độ pha loãng của dung dịch. Khi đó
giá trị của hằng số phân li axit Ka
Ạ. Tăng.
B. Giảm.
c. Không đổi.
D. Có thể tăng, có thể giảm.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

5. a. Hoà tan hoàn toàn 2,4g Mg trong 100,0 mi dung địch HCỈ 3,OM. Tính
pH của dung dịch thu được,
b. Tính pH của dung dịch thu được sau khi trộn 40,0 ml dung dịch HC1
0,50 M với 60,0 mi dung dịch NaOH 0,50 M.
6. Viết phương trình điện li của các chất sau trong nước: MgSƠ4, HCIO3, H2S,

B. n h ;

c. NO 3

D. s o *

8 . Theo thuyết Bron-stêt, ion nào dưới đây là bazơ?

A. Fe2+

B. A13+

c. HS~

ĐẠ
O

A. Cu2+
B. Fe3+
c. BrCT
9. Ion nào dưới đây là lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt?

TP

A. s o j

.Q
UY

Pb(OH)2, LiOH.
7. Ion nào dưới đây là axit theo thuyết Bron-stêt?

D. Ag+

D .cr


NG

10. Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch HNO2 0,10M, biết rằng hằng
số điện li axit của HNO2 là Ka = 4,0.10“4.

TR

ẦN

BÀI GIẢI
1.
H C 1 0 ^ H ++ C 10-

_ [ h 3o - ] [ c i o ]

B

_ [H -][C 1 0 ]

00

[HCIO]

P2

[BrCr]

CẤ

b

+3

[HBrO ][O H :]

HBrO + OH"

10

BrO - + HsO ^

[HCIO]

h n o 2 ^ h + + n o 2j

;

n o

2]

Í-

[h

N 02~ + H20 ^

-L

:

[ m o ] } \o

TO
ÁN

A

:

h

H N0 2 + OH~

-}

[/v o 2- ]

2. Đáp án A

NG

- Vì là axit yếu £ / / +J< 0,1 hay

10 1 => pH > 1 .

BỒ

ID

ƯỠ

3. Đáp án c
HNO3 -> H+ + NO30,1
0,1
0,1 (mol)
=> [ H ' ] = [ n

o

;]

18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

+

0,1
0,1

n p.ư
n sau p.ư

MgCl2 + H2T
(mol)
(mol)
(moi)

0,1
0,1

TP

0

2HC1 -*
0,3
0,2
0,2 ->
0,1
0,1 ->

.Q
UY

Mg

NH
ƠN

4. Đáp ấn c
Hằng số phân li của axit xác định chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
2,4
0,1 (moi)
(mol)
ổ. a.n Mg —
=0,1
ĩIhci := 0>l-3=0,3 (moi)
nnci

ĐẠ
O

V
«//r/ = 0,04.0,5 = Q,Q2(moỉ)
nN<K)n - 0,06.0,5 = 0,()3(mo/)

ẦN

NaOH + HC1 ->NaCl + H20
0,03
0,02
(mol)
0,02
0,02
(moỉ)
0,01
0
(moi)


NG

[H '] = ệ j = l(M) = !0°=>pH=0

=c ™

- ^ = » . w = l 0"' =>

*}= ■
— ^ = 10-” => pH = 13

10

00

B

TR

n trước p.ư
n p.ư
n sau p.ư

+3

6 . Phương trình điện li:

Mg2+ + SO j

HC1Ơ3 ->

H+ +C10'3

CẤ

P2

MgS0 4 ->

7. Đáp án B

8. Đáp án c

; + H 20 ■

TO
ÁN

n h

-L

Í-

A

H2S
H+ + HS~
H S~
H+ + s 2Pb(OH)2 ^
Pb2+ + 20H"
LiOH -> Li+ + OH-

NG

BrO' + H 20

NH3 + H30 +

^

HBrO + OH"

ƯỠ

9 . Đáp án c

BỒ

ID

HS“ + H20
H2S + OH"
HS~ + H20
^
S2- + H30 +
10. Giả sử có 1 lit dung dịch axit. n HNOí = 0,10.1 = 0,10(mol)
Gọi sô' mol axit điện li là X

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

HND 2

n ban đầu

(mol)

0,10

n đ iệ n li

X

n lúc cân bằng

X

0,10-x

X

X
X

(m o l)

(mol)

---- -- 4.10 "4

0,10 —JC

.Q
UY

• “

J F ^ J T + NCV

NH
ƠN

HNƠ2 là axit yếu (Ka = 4.10-4) nên ị ^ +] <<: 0,10 => bỏ qua được £ / / +Jở mẫu

ĐẠ
O

TP

sô' (x ở mẫu số).
4.10 "4 = ——

=> x = J4.10" 4.0 ,l= 6,32. ìcr 3 (M).


NG

0,10

ẦN

BÀI 6: PHẢN ỨNG TRAO Đổl ION
TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ĐỀ BÀI
1. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
là gì? Lấy các thí dụ minh họa?
2. Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung
dịch giữa các cặp chất sau:
a. Fe2(S0 4)3 + NaOH
b. KN0 3 + NaCl
c. NaHSOa + NaOH
d. Na2HP0 4 + HC1
e. Cu(OH)2(r) + HC1
g. FeS(r).+ HC1
h. Cu(0 H)2(r) +NaOH (đặc) i. Sn(OH)2(r) + H2SO4
3. Hãy diều chế kết tủa CuS bằng ba phản ứng khác nhau xảy ra trong dung
địch. Từ đó rút ra bản chất của phản ứng trong các dung dịch này?
4. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớri nhất.
c. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D. Không tồn tại các phi'n tử trong dung dịch các chất điện li.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
5. a. Dùng phản ứng hoá học để tách cation Ca2+ ra khỏi dung dịch chứa
NaNOa và Ca(N03)2.
b. Dùng phản ứng hoá học để để tách anỉon Br" ra khỏi dung dịch chứa
KBr va KNO3.
6 . Một trong các nguyên nhân đau dạ dày do lượng axit HC1 trong dạ dầy quá
cao. Để giảm bđt lượng axit, người ta thường uống dược phẩm Nabica
(NaHC03). Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra.
20

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

7. Khi nhúng cặp điện cực vào cốc
dụng cụ như hình vẽ 2 , thây bóng
đèn sáng rõ. Sau khi thêm vào cốc
đó một lượng dung dịch Ba(OH)2,
bóng đèn sáng yếu đi. Nếu cho dư
Ba(OH)2 vào, bóng đèn lại sáng rõ.
Giải thích.

r\

X * /,'
"V \i ị/ỵ' Y-

'

NH
ƠN

y

H2SO4 t r o n g bộ

\ *I fi}
l--§ XI £ - •
ỉ^ầèá&iadiảsíỉ)

.Q
UY

đ ự n g d u n g d ịch

iím /i vẽ 2.

Cốc đựng dung dịch axit H2SO4

TP

8 . Viết phương trình hoá học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng

+ CaCl2

TO
ÁN

NÍÌ2CO3

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

trao đổi ion trong dung dịch tạo thành từng kết tỏa sau:
a. CuS
b. CdS
c. MnS
d. ZnS
e. FeS
9. Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?
A. AgNOs
B. NaClOa
C. KaCOa
Đ. SnCỈ2
10. Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường axit?
A. NaN0 3
B. KCIO4
c. Na3P 0 4
D. NH4CI
11. Tính nồng độ H+ (mol/I) trong các dung dịch sau:
SL CH3COONa 0,10M (Kb của CHsCOO" là 5,71.icr10)
b. NH4C1 0 , 10 M (Ka của NH4+ lằ 5,56.i0“íc).
BÀI GIẢI
1. Để xảy ra phản ứng trao đổi ion troag dirag ílịch chất điện li cần có ít nhất
một trong các điều kiện sau, phản ứng:
• Tạo thành ch ấ t k ế t tủa.
• Tạo thành ch ấ t dễ bay hơi.
• Tạo thành ch ấ t đ iệ n li yếu.
Thí dụ:
- Tạo thành chất kết tủa
2Na+ + CO32' + Ca2+ ị 2Cr

NG

Ca2+ + C032- Tạo thành chất dễ bay hơi

ƯỠ

Na2S + 2HC1

2Na+ + s 2- +2H+ + 2 c r

2NaCl + CaCOa l
-> 2 Na+ + 2C1- + CaC03i
—>

CaCOgị

2NaCl + H2S r

---- -

2Na+ + 2C1' + H2S T

BỒ

ID

2H+ + s 2‐

- Tạo thành chất điện li yếu

H2S T

2 CH3COONa + H2S 0 4

2 CH3COOH + Na2S 0 4

2CH3C 00 > 2N a ++2H++S042-

2CH3C00H+2Na++S04221

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHaCOCr + H+

<=±

CH3COOH

ạ, Fe2(S0 4)3 + 6NaOH ------^

NH
ƠN

2 . Phươòg trìuh ion rút gọn cua các phản ứng như sau:
3Nfl2S 04 + 2 Fe(QH)3 1

c. N 0HSO3 + NaOH ------»
H ổp3- + OH"

.Q
UY

Fe3+ +
30H" ------ >
Fe(OH)3 i
’ b. KNO3 + NaCl không xảy ra phản ứng.
Na2S 0 3 + H20

TP

------> CO32- + H20

HPO42* + 2H+

------»

ĐẠ
O

d. Na2HPỌ4 + 2HC1 ------ > 2 NaCl + H3PO4
H3P 0 4

ì

Cu(OH)2(r)+ 2H+ ------ > Cu2+ + 2H20
g. FeS(r) + 2HC1 .
FeS(r) +2H+

FeCl 2 + H2S

Sh(OH)2 + 2 H+

Na 2Cu0 2 + 2H20.

TR

h. Cu(OH)2(r) + 2NaOH(đặc) —
i. Sn(OH)2(r) + H2SO4

V' ! .

ẦN

------ > Fe2++ H2S


NG

e. Cu(OH)2(r) +2HC1 ------ > CuCl2+ 2H20

—-—>SnS0 4 + 2 H2O

00

B

——> Sn2+ + 2H20

+ H2S -> CuSị+2HCl
Cu(N03)2 + Na2S -> CuSị + 2NaNC>3
Cu(Noă)2 + (NH4)2S ‐> CuSi + 2NH4NO3.
Bản chất của các phản ứng này là phản ứng trao đổi ion, có sự kết hợp giữa
cation Cu2+ và anion s 2_ tạo thành kết tủa CuS.
4. Đáp án c

5. a. Có thể loại bỏ được Ca2+ bằng phản ứng hoá học.
C&(N03)2 + Na2C0 3 —> CaC03 i+ 2N&NO3

A

CẤ

P2

+3

10

3. CuCl2

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

Ca + CO32'
-> CaCoă i
b. Có thể loại bỏ được Br“ bằng phản ứng hoá hỹẹ* ỉ: ,
KBr + AgNOa -►AgBrivàng + KNO3
"■
Br" + Ag+
->AgBrivàng
6 . Giải thích bằng phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng rứt gọn.
HC1 + NaHCOs -> NaCl + H20 + C02r
H+ + HCO3- -> H2O + C02t
Phản ứng trên làm giảm nồng độ H+ trong đạ dày.
7. H2SO4 là chất điện li mạnh nên đèn sáng rõ.
Khi thêm Ba(OH>2 sẽ có phản ứng:
Ba(OH)2
+ H2 SO4
-* BaS04i + 2H20
Ba + 20H - + 2 H +SO42- -> BaS0 4 i + 2H2Õ

22

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

Phản ứng này làm giảm nồng độ các ion trong dung dịch (H+và S 042') nên
bóng đèn sáng yếu đi.
Khi cho dư Ba(OH)2 đèn lại sáng rõ vì Ba(OH)2 là chất điện li mạnh làm
tăng lượng các ion trong đung địch.
Ba(OH)2 -» Ba2+ + 20H 8 . a. Cu(N03)2 + H2S -> CuSi + 2 HNO3
cũ2++ H2S ‐> CuS + 2H+
b. Cd(N03)2 + K2S -> CdSl + 2KNO3

TP

Cd2++ s 2- C d S i


NG

ĐẠ
O

c. MnSO^ + Na2S -> MỉiS-l +Na2ổ 0 4
Mn2+ + s 2~ -> MnSi
- d. ZnCỈ2 '+ Na2S
ỂtoSi +2NaCl
-"
Zn2+ + s ?- -> ZnSi
e, FeCl2 + Na2S
FeSi +2NaCl
9. Đáp án c

ẦN

K2C03 ->2K+ + c c § “

HCOr + OH“ => môi trường kiềm.

TR

cc$~ + H20

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

B

10. Đáp án D

10

00

NH 4CI -> N H * + c r

+3

NH4+ + H20 ^ NH 3 + H30 + => môi trường axit.
1 1 . Giả sử có một lit đung dịch mỗi muối.

Na+ + CHgCOCr
0,1
0,1

P2

NaCHaCOO
0,1

CẤ

a.

CH3COO- + H 20 ^

A

bằng

cân

X

X

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

Khi

CH3COOH + OH~

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

X2

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

= 5 ,5 6.1(r,0.0,l

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

X = 0,746.1 O'5 => [ / r ] = 7,46.10"6

.Q
UY

BÀ1 7. LUYỆN TẬP

TP

PHẢN ỨNG TRAO Đổl ION TRONG ĐUNG DỊCH
CÁCCHẤTĐỈỆNLỈ

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

ĐỀ BÀI
i . Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong
dung dịch giữa các cặp chất sau:
a. MgS04 + NaNC>3
b. Pb(N0 3)2 + H2S
c. Pb(OH)2 + NaOH
d. Na2S 0 3 + H20
g. Ca(HC03)2 + Ca(OH)2
e. Cu(N0 3)2 + H20
h. NazSOa + HC1
i. Ca(HC03)2 + Hci
2. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:
A. Gác chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
B. Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ của
chúng
c. Phản ứng không phải là thuận nghịch.
D. Các chất phản ứiag phải là chất điện ii mạnh.
Hãy chọn câu trả lời đứng.
3. Rau quả khô được bảo quản bằng khí SỌạ thường chứa một lượng nhỏ hợp
chất có gốc SO32". Để xác định sự có mặt ion SO32" trong hoa quả, một học
sinh ngâm một ít quả đậu trong nước. Sau một thời gian lọc lấy dung dịch
rồi cho tác dụng với dung dịeh H20 2 (chất oxi hóa), sau đó cho tác dụng trực
tiếp vđi dung dịch BaCl2. Viết các phương trình ion rút gọn đã xảy ra.
4. Những họá chất sau được dùng trong công việc nội trợ: muôi ăn, giấm, bột
nở NH4HCO3, phèn chua K2SO4.A12(S0 4)3.24H20, muôi iot (NaCl+ KI). Hãy
dùng các phản ứng hoá học đỊ phân biệt chúng. Viết phường trình ion rút
gọn của các phản ứng.
5. Hoà tan hoàn toàn 0 , 1022 g một muối kĩm loại hoá trị hai MCO3 trong 20,0
mi dung dịch KG1 0,080M. Để trung hoà lượng HC1 dư cần 5,64 ml dung
dịch NaOH 0,10M. Xác định kim loại M?
6 . Dung dịch chẩt nào đười đây có pH=7,0?
B . NaF
A. SbCl2
D . KBr
c. Cu(N0 3)2
7. Dung dịch chất nào dưửi đây có pH<7,0?
A KI
B. KNOa
c. FeBr2
D. NaNOa
24

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

9. Viết phương trình hoá học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng
trao đểi ion trong dung dịch để tạo thành từng kết tỏa sau
a. Cr(OH)3
b. Al(OH)3
c. Ni(OH)2
10. Tính nồng độ moi của các ion H+ và OH' trong dung dịch NaN0 2 1 OM biết
hằng sô' phân li bazơ của NOjla Kb= 2,5.10"11.

ĐẠ
O

TP

BÀI GIẢI
1. a. Không xảy ra
b. Pb2+ + H2S -> PbSi + 2H+
c. Pb(OH)2 + 20H- -> Pb022- + 2H20

í=

± C

u (OH)+ +


NG

d. S 032- + H20 ^==±H S03- + 0H~
e. Cu 2+ + H20

NH
ƠN

8 . Dung dịch chất nào ồ câu 7 có pH >7,0?

H+

TR
B
00

+3

10

h. S 0 32~ +2H+
H20 + S 0 2t
i. HC(V + H+ - » H 20 + C 02í
2. Đáp án B
3. Các phương trình ion rút gọn Là:
S 032- + H20 2 -> SO42' + H20
Ba2+ + SO42- -> BaS0 4 ị

ẦN

g. HC0 3‘ + OH- -> cc%-+ H20

0 ’ 00564.0, Ị =

ƯỠ

-

ID

n NaOH

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

4. - Cho vài giọt axit HC1 vào các dung dịch nếu thấy dung dịch nào có' khí bay
ra là NH4HÒ03: H+ + HCOjf
H20 +C02t
- Khi hoà tan vào nước thấy xuất, hiện kết tủa keo, trắng là phèn chua:
Al3++ 3 0 H - A l( O H ) 3i
- Cho một mẩu đá vôi vào các chất trẻn, nếu có khí thoát ra thì đó là giâm.
2 CH3COOH + CaC03 -> (CH3COO)2Ca + H20 + C02t
- Cho vài giọt oxi già và vài. giọt hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh (có
I2) là muối iot: H2O2 + 2Ỉ~ -> I2 + 20H"
- Cho vài giọt AgN0 3 vào thấy có kết tủa trắng là NaCl:
Ag+ + Cl- - AgClĩ
5.
nHa = 0,02.0,08 = 0,0016(moỉ)
0 ,000564(wơ/) .

MCO3 + 2 HC1 -> MC12 + H20 +C02r
HC1 +
NàOH
NaCl + H20

(1)
(2 )

BỒ

5,64.10“4
5,64.10-4 moi
Sô' mol HC1 tham gia .phản ứng (1) là 16.ló"4 - 5,64.10-4 = 10,36.10-4
=> Số mol MCO3 = l/ 2 số mol HC1 = 5,18.10~4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

M mc o = 0,10-2- - = 197

NH
ƠN

MCO' SJS.IO-4

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

=> nguyên tử khối của M là 197—60=137
Vậy nguyên tô' này là Ba
6 . Đáp án D
Là muối của bazơ mạnh và axit mạnh.
7. Đáp án c
FeBr 2 —> Fe2+ + 2Br~
Fe2+ + H20 v^Fe(OH)+ + H+ => pH<7
8 . Đáp án D


NG

N aN 0 2 -» Na+ + NOj
N O '+ H20

H N0 2 + O H '=> pH>7

TR

ẦN

9. Ta thấy đây đều là các bázơ không tan trong nước nên muôn điều chế chúng
ta dùng đung dịch muội tác dụng vớỉ dung dịch bazơ.
a. CrCl3 + 3 NaOH (vừa đủ) - » Cr(OH)3i+ 3NaCl
Cr3+ + 30H"
Cr(OH)3i

P2

+3

10

00

B

b. A1(N03)3 + 3NH 3 + 3H20 -> Al(OH>3 ị+ 3NH4N 0 3
Al3+ + 3NH 3 + 3H20 -> Al(OH)3 i+3N H 4+
c. NìC12 + 2 NaOH
Ni(OH)2 i+2N aC l
Ni2+ + 2 0 HT -* Ni(OH)2 i
10 . Giả sử có 1 lit đung dịch số raol của NaNC>2 là 1 moi

CẤ

NaN0 2 -» Na+ + N O '
1

1 (mol)

A

1

Gọi số mol n o 2 tham gia phản ứng thỏy phân là X

-L

n trước

Í-

NOj+ H20 ^ HNƠ2 + 0 H~

n phản ứng

1
X

TO
ÁN

n sa u p h ả n ứ n g 1 - x

K.b

X

X (m o i)

X

X (m o i)

2.5.10 1!

NG

1 —X

BỒ

ID

ƯỠ

Vì Kb rất nhỏ có thể bỏ qua được giá trị

=> ta có

X2 =

X

ỗ mẫu số ( x « l )

2,5.10_n => X = V25.10"12 =5. 10'6

ĨOH~ 1 = 5.10-6 (M)
10"M

=> f / r 1 = ——— = 2 . ĩ O"9 (M)
L J 5.10'
26

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

C h ư ơ n g 2. NHÓM NITƠ
■■ - ’ :

TÓM TẮT KỊẾN THỨC c ơ BẢN CẦN NHỚ

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

I. KHÁI QUÁT VỀ NHÓM NITƠ
Nhóm nitơ gồm các nguyên tố N, p, As, Sb, Bi. Chúng đều thuộc nguyên tố
p và ở nhóm VA.
1.1. Sự b iến đổi tín h c h ấ t của cá c đơn chất
Trong điều kiện thường, nitơ là chất khí, các đcm chất còn lại là chất rắn.
- Trong các hợp chất các nguyên tô' nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5
ngoài ra còn có các số oxi hoá +3 và -3 . Riêng N còn có thêm các số oxi hoá +1,
+2, +4.
- Các nguyên tô' nhóm nitơ có thể thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử và
khả nặng oxi hoá giảm đần từ nitơ đến bitmut.
1.2. Sự bỉến đối tính ch ấ t củ a cá c hợp chất
- Hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có công thức chung RH3 với độ bền
nhiệt giảm dần từ NH3 đến BiHạ. Dung dịch của những chất này trong nứớc có
t ín h bazơ.
,
- Từ nitơ đến bitmut, tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng giảm dần
đồng thời tính bazơ tăng dần.
II. NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ
11.1.Nitơ
- Tính chất: Có công thức cấu tạo N —N. Do phân tử có liên kết 3 nên ở
điều kiện thường khá trơ về mặt hoá học (chỉ tác dụng với Li), ơ nhiệt độ cao
nó hoạt động hơn do N có độ âm điện khầ lớn và thể hiện tính oxi hoá trội hơn

NH
ƠN

'

'

A

tí n h k h ử

+ Tính oxỉ hoá:

N 2 + 3H2

xt, 40Ọ°C

2NH3

No + Oo

-L

+ Tỉnh khử:

Í-

N2 + 6L i —> 2LÌ3N

2NO

TO
ÁN

Ngay ở điều kiện thường, NO kết hợp với 0 2 (không khí) -> N 0 2 màu đỏ nâu
- Điều chế:

BỒ

ID

ƯỠ

NG

+ Trong phòng thí nghiệm: NH 4NO2 ■ - » N 2 + 2H20
+ Trong công nghiệp: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
11.2.
Amonỉac và m uôi am oni
a. Amonỉac
- Tính chất lý hoá: là chất khí không màu, mùi khai và xốc, tan nhiều trọíig
nước.
*'
.
+ Tính baza yểu:

NH3 + H20

NH4+ + OH"

Kb = 1,8 .10"5 V •'

Do đó NH 3 làm xanh giấy quỳ ẩm

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

n h 3 + H+ -> n h 4+
- .....-Mạ± +-3 NH 3 + 3H20 -> A1(0H)3 t + 3NH4+
+ Khả năng tạo phức:
Cu(OH)2 + 4 NH3 [Gu(NH3)4](OH)2
AgCl + 2 NH3 -* [Ag(NH3)2]Cl
+ Tính khũ: .
4 NH 3 + 3 O2
->
2 N 2 + 6 H 2O

NH
ƠN

---------

TP

.Q
UY

4NH 3 + 5 0 2 (kk) —850"CPl > 4N0 + 6H20
2 NH 3 + 3C12 -> N 2 + 6HC1
(sản phẩm sinh ra khói trắng là dữ khí HCl vừa tạo thành hoá hợp với NH3)

ĐẠ
O

3CuO + 2NH 3 ———> 3Cu + N 2 + 3H20
- Điều chế:


NG

+ Trong phòng thí nghiệm: 2 NH 4CI + Cá(ÒH)2 -> 2 NH 3 t + CaCl2 + 2 H 2O

+ Trong công nghiệp:

N 2 + 3H2 ^====± 2NH3

TR

ẦN

b.
Muối amoni: Tất cả cảc muối amoni đều tan trong nước và khi tan điện li
hoàn toàn thành các ion.
+ Phản ứng trao đổi ion:
NH4CI + NaOH -» NaCl + NH31 + H20 (phản ứng nhận biết muốị amoni)
NH4+ + OH~ -> N H at + H20

B

Hay:

1,1 > N 20 + 2H2O

+3

N H 4N 0 3

> NH3 + HC1

10

NH 4CI —

00

+ Phản ứng nhiệt phân:

-L

Í-

A

CẤ

P2

II.3. Axit nitric và m u ối n itrat
a. Axít nitric
'
- Tính chất lý hoá: là chất lỏng, bốc khói mạnh trong không khí, khi đun
nóng nó bị phân huỷ một phần thèo phương trình: 4 HNO3 ■-* 4N 0 2 + 0 2 + 2H20
+ Tính axit mạnh: Mang đầy đủ tính chất chung của Iiiột axit. Lưu ý HNO3
tác dụng với kim loại không giải phóng H2.
+ Tính oxi hoá mạnh: Tuỳ thuộc vào nồng độ axit và và bản chất của chất
khử mà HNO3 có thể bị khử đến một sô' sản phẩm khác nhau của nitơ như:

TO
ÁN

I---------— I---------- 1— ——
-3

0

NH4) (NH,)

+1

2

+2

N20

+4

no

no

2

NG

n

------- 1-------—

BỒ

ID

ƯỠ

HNO3 tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt, khi đó kim loại bị oxi hoá
đến mức oxi hoá cao nhất. Với kim loại yếu thì HNO3 đặc cho sản phẩm N 0 2,
còn loãng cho sản phẩm NO. Với kim ioại mạnh HNO3 loãng có thể bị khử đến
N+, N° hoặc N-3. Fe, ẠỊ bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc, nguội;
- Điều chế:
+

T r o n g

P T N

:

N

a N

O

a

tin h th ể

+

H

2S

04

dặc

- >

N

a H

S

04

+

H

N

O

3

1

+ Tròng công nghiệp: 4 NH3 + 5 0 2(kk) -> 4NO + 6H20; NO + 0 2—> N 0 2
28

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

—^
2 KNO2 + O2
- Muối nitrat của đa sô' kim loại như Mg, Zn, Fe, Cu... phân huỷ thành oxit

.Q
UY

2 KNO3

NH
ƠN

4N 0 2 + 0 2 + 2H 20 -► 4HN 0 3
b.
Muối nitrat: Tất cả các muối nitrạt đều tan nhiều trong nưức và là chất
điện li mạnh. Chúng kém bền với nhiệt và dễ bị phân huỷ khi nung nổng
- Muôi nitrat của kim loại mạnh phân huỷ thành muối nitrit và oxi*

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

+ nitơ đioxit và oxi: 2Cu(N03)2 —
2 CuO + 4NỔ2 + O2
III. PHOTPHO VÀ HỢP c h ấ t c ủ a PHOTPHO
111.1. Photpho
- Tính chất vật lý: p tồn tại ở một số dạng thù hình trong đó quan trọng
nhất là p trắng (P4) và p đỏ (poỉime).
- Tính chất lioá học: p trắng hoạt động hơn p đỏ.
+ Tính oxi hoả:
2P + 3Ca -» Ca3P2
+ Tính khử:
4f> +302 (thiếu) -> 2P20 3;
4P +Õ02 (dư) -> 2P20 5
111.2. Axỉt photphorỉc và m uôi photphat
a. Axit photphoric
- Tính chất lý hoá: Axit photphoric còn gọi là axit orthophotphoric (H3PO4),
là chất rắn, không màu, tan trong nứớc theo bất cứ tỉ lệ nào.

+

T á c

d ụ n g

b ở i

n h iệ t : H 3 P O 4

■"

10

00

+ T ín h oxỉ hoá khử: H3PO4 khó bị khử và không có tính oxi hoá

» H

4P 2Q 7

M

‐ .5 0 ° y

.

>

H P O 3

Í-

A

CẤ

P2

+3

+ Tính ứxit: là axit 3 lần axit với hằng số phân li axit Ki = 7,6.10“3,
K2 = 6,2.10'8, K3 = 4,4.10”13. Đây là axit có độ mạnh trung bình và sự phâíí li
chủ yếu xảy ra theo nấc í. Nó mang đầy đủ tính chất chung của axit.
- Điều chế'.
+ Trong PTN: p + 5HNO3 -> H3PO4 + 5N0 2 + H20
+ Trong công nghiệp: Ca3(P0 4)2 + 3H2SO4 -» 3CaS0 4 ị + 2H3PO4
hoặc p -> P2O5 ->H 3P 0 4

-L

b. Muối photphat

TO
ÁN

Axit photphoric tạo ra ba loại muối: muối photphat trung hoà (Na3P04) và hai
muối axit là muối đihiđrophotphat (NaH2PO,t), muối hiđrophotphat (NaaHPOí).

NG

ĐÀI 9. KHÁI QUÁT VỂ NHÓM NITƠ

BỒ

ID

ƯỠ

ĐỀ BÀI
1. Viết Gâu hình electron nguyên tử của các nguyên tố asen, antiinon và bimut ở
trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích.
2. Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố, hãy giải thích:
a. Tại sao từ nitơ đến bitmut tính phi kim của các nguyên tố giảm dần?
b. Tại sao tính phi kim của nitơ lại thể hiện yếu hơn so với oxi và càng yêu
hom so với nguyên tô' ílo?
29

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

3. Nêu một sô' hợp chất trong đỏ nitơ và photpho có sô' oxi hoá -3, +3, +5.
4. Tại sạo trong các hợp chất nitơ chỉ có cộng hoá trị tối đa là 4, trong khi đối
với các nguyên tô' còn lại cộng hoá trị tối ,đa của chúng là 5.
5. Lập các phương trình phản ứng sau và cho biết As, Bi và Sb20 3 thể hiện tính
chất gì?
a. ÀS+HNO3 ------ >H3ASO4 + N 0 2 + H20
b. Bi + HNO 3 -> B i(N 0 3)3 + NO+ H20
c. Sb20 3 +H C 1 -» S b C l3 + H 20
d. Sb20 3 + NaOH -> NạSb0 2 +H20
BÀI GIẢI
1. Trả lời
+ Với As
- Thứ tự mức năng lượng:

33A s:ls 22s 22p 63s 23p 63đI04s 24p 3

ẦN

- Cấu hình e:

33A s:ls 22s 22p 63s 23p 64s 23dl04p 3

- Trạng thái kích thích: 33A s:ls 22 s 22 p63 s 23 pố3 dl04 s, 4 p 34 dỉ
4s

t

4pa

4d*

00

B

TR

í

10

kích thich
q p
Lĩ' t T
J-2
4s
4ps
+ Với At
“ Thứ tự mức năng lượng:

P2

+3

5!At: 1s 22 s 22p 63s 3p 64 s 23d 104p 65s 24d 105p 3
33A s:ls 22 s 22 p 63 s 23 p 63 đ,04 s 24 p 64 d 105 s 25 p 3

T í

T

u

A

CẤ

- Cấu hình e:

kích thich ^

ỊT

5s2
5p3
+Với Bi
- Thứ tự mức năng lượng:

1t 1T

T

5p3

5d’

TO
ÁN

-L

Í-

5s 1

t

83B i : l í 22s72 p 63s23 p 64 s23 d i04 p* 5s24 d i05 p 66 s24 f H5 d w6 p 3

- Gấu hình e:

NG

83 B

i: ụ 2 2 r 2 p ố3s23 p b3dìữ4 s24 p 64ứf104 f u 5s 25p 65 4 106s26 p 3

ID

ƯỠ

- Trạng thải kích thích:
SJB í: l i 22 i 22 p ‘ 3 í J3p 63á 104 í 2V
n

BỒ

6 s2

T í

í

6 p3

kích thích

v ° 5 . s 25 / 5 < r 6 í 16 p 56 í/

1f 1 j i

6s l

T Wề

6 p3

í

6 dJ

Từ nitỡ đến bitmut độ âm điện giảm dần nên tính.phi kim cũng giảm dần.
30

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Nguyên tố
Độ âm điện

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Nitơ
3,04

Photpho
2,19

Asen
2,18

Antimoan
2,05

Bỉtmut
2,02

H

3

,

P H

,

\ N H 4C1,

Z n 3 P 2

TP

N

.Q
UY

NH
ƠN

b. Tính phi kim của nitơ thể hỉện yếu hơn so với oxi vă căng yếu hơn so với
nguyên tố flo vì độ âm điện của iiitơ (3,04) nhỏ thua của oxi (3,44) và của
flo (3,98), và hơn nữa liên kết ba trong nitơ cũng bền vững.
3. - Hợp cnất trong đó nitơ và photpho có số oxi hoá -3

Hợp chất trong dó nitơ và photpho có số oxi hoá +3
N

-2
ĩ Õ

+3
^

P

-2
i ỏ

i ,

+3
N

a N

+3
O

ĩ f

H

. P

O

ĐẠ
O

+3


NG

Hợp chất trong đó nitơ và phọtpho có số oxi hoá +5
H l ỉ ồ y , H 3 P 0 4 , N a N 0 3, K . p ọ ,

10

00

B

TR

ẦN

4. Cấu hình e của N là 7N :ìs 22 s22 p 3 có 3e độc thân Vè một cặp e đã ghép
đôi nên có thể hình thành 4 liên kết hoá hộc (3 liên kết cộng hoẩ trị và
một liên kết cho nhận).
Còn các nguyên tố khác ở nhốm IIÁ ở từ lớp thứ 3 trở đi nên còn có thêm
phân lớp d với mức chênh lệch năng lượng có thể bù đắp bằng các phản
ứng hoá học, áo đó ở trạng thái kích thích tạo rạ được tối đa 5e độc thân.

P2

I T F t I t kích thích I T T p T t 1 1 t I It t L t "

Ti

- •» LỊ_J I L- L—J I— I. J.
3s 1
3p3
3d1

CẤ

L: I I— —
3p3

3s 2

->
->

Í-

As0
5 N +5 +e
As là chất khử

As+5 + 5e
N+“

TO
ÁN

1

8 0 4 + 5^ 0 2 1 + H 2Q

A

As°+5tf N O ^dặe) - 3 ^ ^

-L

5. a.

+3

Thí dụ

b. Bi° +4H N 0 3 ------- >Bi (N 0 3)3+ NO +2H20
Bi° —» Bi+3 +3e
1
N +5 +3e -> N +2
Bi là chất khử

ƯỠ

NG

1

ID

c. Sb2 O3+6HCI ---------- >2SbCl3+3H20

BỒ

d. st>2 0 3+2NaOH------ >2NaSb0 2+H20
Sb20 3 là oxit lưỡng tính.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀI 10. NITƠ

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

ĐỀ BẰr
1. Ion nỉtrua N 3- có cấu hình e giông cấu hình electron của nguyên tử khí trơ
nào, cửa ỉon haỉogenua và của ion kim loại kiềm nào? Hãy viết cấu hình
electron, của chứng.
2. Trình bày cấu tạo cỏa phân tử N 2. Vì sao ở điều kiện thường nitơ là một chất
trơ? Ở điều kiện nào nitơ trở nên hoạt động hơn?
3. Xuất phát từ nhiệt phân ỉỉ thành nguyên tử (A H ) cua các phân tử cho dưới
đây, hãy cho biết ở điều kiện thường chất nào (nitơ, hiđro, oxi, clo) tham gia
phản ứng hoá học khó nhất và chất nào dễ nhất? Vì sao?


NG

N2 -> 2N A ĩ ĩ = +946kJ/mol
H2 2 //, AH = +431, SkJ / mol
0 2 ^ 20, AH = +49\kJ/mol
Cỉ2 —» 2Ci,AH = +238kJ / mol

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

4. Nêu những tính chất hoá học đặc trưng của nitơ và dẫn ra những phản ứng
hoá học để minh họa.
5. Bằng thí nghiệm nào có thể biết được nitơ có chứa các tạp chất: clo, hiđro
clorua, hiđro sunfua? Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra.
6 . Trộn 200,0 ml dung dịch natri nitrit 3,OM với 200*0 ml dung địch amoni
clorua 2,0M íồi đun nóng cho đến khi phản ứng thực hiện xong. Xác định thể
tỉch của khí clo sinh ra (đo ờ đktc) và nồng độ mol của các muối trong dung
dậđí Sâu phản ứng. Giả thiết thể tích cửa đung dịch biến đổi không đáng kể.
BẢIGÍẢI
1. Cấu hình electron của N : lí^ 2 s22 /?3.

A

Cấu hình electron của N3": ls 22s 22p6
N3“ có cấu hình electron giông cấu hình electron nguyên tử khí trơ 10Afe

-L

Í-

Giống cấu hình electron của ion halogenua 9F_: ls 22s22p6
Giông cấu hình electron của ion kim loại kiềm uNa+: ls 22 s22 p6

TO
ÁN

2 . Cấu hình e của nitơ 7N : ls 22 s 22 p3

BỒ

ID

ƯỠ

NG

CTCT của phân tử nitơ : N 5 N.
Giữa hai nguyên tử trong phân tử N 2 hình thành một liên kêt ba bền vững.
Mỗi nguyên tử nitơ trong phân tử N 2 có 8 e lớp ngoài cùng, trong đó có ba
cặp e dùng chuiig và một cặp e riêng đã ghép đôi.
ở điều kiện thựờng nitcr là chất tương đối trơ vì có liên kết ba rất bền vững
(Eiiêí! kết - 946kJ/moỉ), liên kế*t này chỉ bị phân hủy rõ rệt thành nguyên tử
ở nhiệt độ trên 3000°c.
Ở nhiệt độ cạo nitơ trở nên hoạt động vì phân tử N 2 phân hủy thành
nguyên tử nitơ có 5e lớp ngoài cùng và có độ âm điện tương đối ỉớn (3,04)
nên trỏ nên hoạt động.

32

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

lớ n n h ấ t

.Q
UY

Ở điều kiện thường clo tham gia phản ứng hoá học dl nhất vì AH nhò nhất.
Vì nhiệt phân li thành nguyên tử là nhiệt lượng cần cung cấp để chuyển 1
moi phân tử thành nguyên tử để tham gia phản ứng hoá học.
4. Nitơ vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
a. Tính-0X1 hoá (khỉ tác dụng với chất khử):

NH
ƠN

3 . Ở điều k iệ n thưỉm g n itơ th a m g ia p h ả n ứ n g h oá học k h ó n h ấ Ỷ v ì A ỵ

TP

N 2 +3H 2 ^ = = ± 2 N H 3

0
0
+2-2
b. Tính khử (khi tác dụng với chất oxi hóa): N 2 + 0 2 “> 2 N o

ĐẠ
O

N 2+ 6 N a -» 2 N a 3N

nNuNol - ° ’2 -3 -

6 (mơ/)

nNHịCÌ = 0,2.2 = 0 , 4(moỉ)

P2

6-

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

5. - Đẫn hỗn hợp khí qua nước cất thấy dung dịch thu được làm quỳ tím hoá
hồng là có chứa HC1 vì HC1 tan rất tốt trong nước.
- Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng,thấy đung dịch
thu được có khả năng tẩy trắng là có chứa Cl2
Cl2+ 2NaOH -» NaCl t NaClO + H20
Nước Gia-ven có tính tẩy trắng (tẩy màu)
- Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch CuCl2 thấy xuất hiện kết tủa đen ĩà có
chứa H2S
H2S + GuClg r>CuSị + 2 HC1
H2S+Cuầ- -»CuSi+ 2H+

0,4
0,4

0,4
0,4

-L

0 2

= 0,5(M)
0 ,2 + 0 ,2

TO
ÁN

_' .
M(NaN02)|/U

C L . ..... =

»NaCl + N 2Ĩ+ 2H20

Í-

A

CẤ

N aN 0 2 + NH4C1 —
n ban đầu
0,6
0,4
n phản ứng
0,4
0,4 -*
n sau phản ứng 0,2
0
VN =0,4.22,4=8,96 lit

ƯỠ

NG

0
4
CM
= 1,0(M)
MNaCI O'4

'

BÀI 11. AMONIÀC VÀ MUỐI AMONI

BỒ

ID

ĐỂ BÀI
1. Mô tả và giải thích hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm chứng minh amoniac
tan nhiều trong nước?
2. Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí: N2, 0 2, NH3, Clọ và CO2. Hãy đưa ra
một thí nghiệm đơn giản để nhận ra bình đựng khí NH3.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

>khí A —

HHỈìẵ* D + H 20

ĐẠ
O

6 . Cho cân bằng hoá học:
N2(k) + 3H 2 (k)^=i 2N H 3 (k), AH=- 92 kJ

c

TP

K h í A ‐ ‐ ± £ g ‐‐> d d A

.Q
UY

NH
ƠN

3. Nêu tính chất hoá họe đặc trưng và những ứng dụng của amonac. Tại sao
người ta nói amoniac là một bazơ yếu?
,
4 . Dunế địch amoniac có thể hoà tan được Zn(OH>2 là do:
A. Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.
B Zn(OH>2 là một bazơ ít tan.
G. Zn(OH>2 có khả năng tạo thành phức chất tan tương tự như Cu(OH)2.
D. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazcf yếu.
5. Vỉết các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào (có giải thích) khi:
a. Tăng nhiệt độ.
b. Hoá lỏng amoniac để tách amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
c. Giảm thể tích của hệ phản ứng.
7. Có thể phân biệt Ịiụiếi amoni với các muối khácbằng cách cho nó tác dụng
với dung dịch kiềm, vì khi đó
A. Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.
Đ. Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ
ẩm.
c . Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ ẩm.
D. Thoát ra chất khí không màu, không mùi.
8 . Người ta có thể sản xuất amonỉac để điều chế urê bằng cách chuyển hoá có
xúc tác một hỗn hợp gồm không khí, hơi nước và khí metan (thành phần
chính củá khí thiên nhiên).
Phản ứng điều chế H2 và C02
: CH4+ 2H20 -> C 0 2+ 4 H2 (1)
Phản ứng thu N 2 (từ không khí) và C02: CH4+ 20 2 -» C 0 2 + 2HạO (2)
Phản ứng tổng hợp NH 3
: N 2 + 3H2 ^ 2NH 3

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

Để sản xuất khí amonỉac, nếu lấy 841,7 m3 không khí (chứa 21,03% 0 2 ;
78,02%N2 ; còn lại là khí hiếm), thì cần phải lấy bao nhiêu m3 khí metan và
bao nhiêu m3 hơi nước để có đủ lượng N 2 và H2 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích
dùng cho phản ứng tổng hợp amoniac. Giả thiết các phản ứng ( 1) và (2) đều
xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí đều được đo ở cùng điều kiện.
BẢI GIẢI
1. Mô tả thí nghiệm:
- Khí amoniac được nạp vào đầy bình thủy tinh, đậy bình bằng nút cao su
có Ống thủy tinh nhọn xuyên qua.
- Nhúng đầu ống thủy tinh vào chậu nước có pha vài giọt phenolphtalein.
Hiện tượng:
Nước dâng lên rất nhanh trong ống thủy tinh nhọn sau đó phun lên thành
tia cổ màu hồng.
34

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

4 N O + 6H20

2 N Hy + SCuO—'—~>3Cu + N2 t +3H20

ẦN

AN Hy + 5 02


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

- Khí amoniac tan rất nhanh trong nước iằm giảm áp suất trong bình nên
áp suất ngoài không khí nén vào mặt thoáng củá chậu nước làm nước phun
lên trong ông thủy tịnh thành dòng.
- Amoniac tan tro n g nước tạo t h à n h dung dịch có tính bazơ.
2. Cách 1. Dùng giấy quý tím tẩm ựớt đưa vào miệng các bình khí, nếu thấy bình
nào làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là bình đựng NH3 vì NH3 tan rất
tốt trong nưốc tạo dung dịch bazơ nên làm đổi màu quỳ tím thàah xanh.
Cách 2. Dùng que tẩm dung dịch HC1 đặc, đưa đến miệng mỗi bình, nếu
xuất hiện khói trắng thì đó là bình ehứa NH3.
3. Tính chất hoá học đặc triừĩg của amoniac:
a. Có tính khử:

NH
ƠN

Giải thích:

10

00

B

TR

b. Có tính bazơ (yếu):
NH3 + HC1 - NH 4CI
2NH3+ 2H2O +MgCla->Mg(OH)2 + 2NH 4Cl
c. Khả năng tạp phứcvới hiđroxit hoặcmuôi của Ag, Cu, Zn....

+3

AgCl + 2NH3 ->ịAg(NH3)2] a tạn

P2

Zn(OH)2 i+ 4NH 3 -> [Zn(NH 3)4 ] (OH)2 tan
- Sản xua't axit nitric

A

JV7/3 -* NO -» N 0 2 -> HNO3

CẤ

• ứ n g dụng củạ amoniac

TO
ÁN

-L

Í-

- Làm phân bón.
- Điều chế các loại phân đạm.
-r Điều chế hidrazin N 2H4 làm chất đốt cho tên lửa.
- Chất gây lạnh trong máy lạnh (thay thế cho CFC).—
Người ta nói amoniac là một baza yếu vì khi tan trong nưđc chỉ một phần
nhỏ amoniac tác dụng với nước: NH 3+H2O ^ N H 4+ + OH"

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Gòn phần lớn chỉ tan trong nước theo kiểu vật lí (không xảy ra phản ứng
hoá học)
4. Đáp án c
5. Các phương trình hoá học
NH3 + H2O tạo thành dung địch NH 3 (A)
NH3+HCI -> NH 4CI (B)
NH4Cl+NaOH ->NaCl+NH 3T+H20
NH3+HN0 3 - > n h 4n o 3 (C)
35

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

nung- > N20 + 2H20
(D)
6 . Ta dựa vào nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ sa -tơ -lị-ê để giải thích.
a. Đây là phản ứng tỏa nhiệt nên khi tăng nhiệt độ cân bằng sẽ dịch
ch u y ể n theo chiều làm gỉảm nhiệt độ, là chiều n g h ịc h .
b. Khi tách amoniac ra khỏi phản ứng làm nồng độ amoniac giảm vậy cân
bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều thuận. Vì chiều này làm tăng
nồng độ amoniac.
c. Khi giảm thể tích của hỗn hợp phản ứng tức là làm tăng áp suất của hệ,
cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều làm giảm áp suất là chiều thuận, tạo
ra nhiều amoniac.
7. Đáp án B
NH 4CI + NaOH —»NaCl + NH 3Í + H20
Khí NH3 không màu có mùi khai và xôc.


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

NH 4NO3

ẦN

„ T/ _ 841,7x21,03 _ 1#r7/_ 3X
„ 841,7X78,02 c c n( 3,
8. vn
177(m
; VNN , = -------1 —
0 2 = ----- —-------=
100
V )ỉ
0 0-------= 656,7(w )J

B

00

=>VH = 3 V n = 3 .6 5 6 ,7 = 1970w 3

TR

Từ phản ứng tổng hợp N 2 + 3H 2 ^ 2 NH3

10

Từ phản ứng. CH4+ 2H 2O -> CO2+ 4H2
= ^ .1 9 7 0 = 492,5m 5

P2

+3

~ V c„, =

CẤ

K , o = 2VCHt= 9 S 5 m 1

1

1

,

A

Từ CH4+ 2 0 2 - » C0 2 + 2 H 20 => VCH = - .V 0 = - J 77 = 8 8 ,5n f

V nước giải phóng ra: VHa := V0 = M in t’

TO
ÁN

-L

Í-

Vậy tổng th ể $ ch CH4 = 492,5 + 8S,5~581(m3)
Thể tích hơi íiứớe là: 985 - 177 = 808 (m3)

BÀI 12. AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

BỒ

ID

ƯỠ

NG

ĐỀ BÀI
1. Viết công thức electron và công thức cấu tạo* của axit nitric và cho biết
nguyên tố nitơ có sô' oxi hoá là bao nhiêu?
2. Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau đây:
a. Fe+HN03(đặc nóng)
N 0 2 T+...
b. Fe+HN0 3(lãng) -> NOt
c. Ag+HN03(đặc) —»N 0 2 T+...
d. P+HN0 3(đặc)
-> N 0 2 T+ H3P 0 4 +...

36
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

3. Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy vai trò của thiên nhiên và con người trong
việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất, cung cấp nguồn phân đạm cho
cây cối:

N2~ \
\

. —

NO - — > N 0 2 >

M

> Y -+z >C a{N 0 3)2
>M92 —^ l ỉh£.

>Y +ẠL> NH4N 0 3

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Hãy viết các phương trình hoá học của các phản ứng trong sơ đồ chuyển
hoá trên.
4. Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại:
A. NO
B. NH4N 0 3
c. n o 2
d . n 20 5
5. Tại sao khi điều chế axit nitric bôc khói phải sử dụng H2SO4 dặc và NaN0 3 ở
dạng rắn?
6 . Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tểng các hệ số trong phương
trình oxi hoá khử này bằng:
D. 12
A. 22
B. 20.
c. 16
7. Cho 13,5g nhôm tác dụng vừa đủ với 2,2 lit dung dịch HNO3, phản ứng tạo ra
muối nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N 20. Tĩnh nồng độ mol của
dung dịch HNO3. Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp khí đối với hiđro bằng 19,2.
8 . Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một sunfua kim loại có công thức MS (kim loại M có
các số oxi hoá + 2và +3 trong các hợp chất) trong lượng dư oxi. Chất rắn thu
được sau phản ứng được hoà tan trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3
37,8%. Nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được là 41,7%.
a. Xác định công thức của muối sunfua kim loại.
b. Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng.
BÀI GIẢI
1. Công thức electron và công thức cấu tạo của axit HNO3

.-.°

Í-

H :0 :N

H-O-N

No

-L

'0

o

TO
ÁN

Nguyên tố nitơ có hoá trị 4 và sô' oxi hoá +5
2 . a. F e°+ 6H N 0 3 (đặc nóng) ------ » F e(N 0 3)3+ 3 N 0 2+3H20
+3

ƯỠ

3

Fe° -> Fe + 3e
N+5 + le -> N"*4

NG

1

BỒ

ID

b. Fe°+4HNO 3 (loãng)
1

1

F e (N 0 3) 3+ N 0 1 + 2 H 20

Fe°
Fe3+ + 3e
N +5 +3e -> N +2

37

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

c. Ag° + 2 H NO 3 (đặc) -> N 0 2 T + AgNOa + H20

NH
ƠN

Ag° -> Ag+1 +le
N + le-> N +4

1
1

d. Pơ+ 5 H N 0 3(đặc) -> 5+N 0 2 t + H 3 P 0 4+H20
5

p ° - » p +s + 5 e
+ le -^ N 44

.Q
UY

1

<==>

2. 2NO +G2

2NO ;

2NO2

2NH 3

< z= ±

7. 2NO+02 ^

2NO2

4N O + 6H 20

ẦN

6. 4N H 3 + 502

TR

5 . N2 +3H2 " f t *


NG

3 4N 0 2 +0 2 + 2 H20 ‐ > 4HN0 3
4. 2 HNO3 + Ca(OH)2 -> Ca(N03)2 +2H20

ĐẠ
O

1 . N2 + 0 2

TP

3.

B

8 . 4N 0 2 +O2 + 2H 2O —>4HN0 3 ,

00

9. HNO3 + NH3 ->N H 4N 0 3

P2

+3

10

4. Đáp án D
5. Vì dung dịch HNO3 63% tạo nên hỗn hợp đẳng phí. Nếu dùng H2SO4 loãng
và dung địch NaNƠ3 thì khi chưng cất chỉ thu được dung địch HNO3 63%. Vì
vậy muôn điều chế axit nitric bốc khói (HNO3 tinh khiết) phải sử dụng

CẤ

H2SO4 đặc và NaNƠ3 ở dạng rắn.
6 . Đáp án A

A

3FeO+10HN03 -> 3Fe(N0 3)3 + NOt + 5H20
7. Gọi n^o = x; nNOj = y

Í-

Cách 1
13 5
nAI= ~ ỹ 1 =0,5(mol)

TO
ÁN

-L

19,2.2 = 38,4

AI + 4HNO3 ->A1(N0 3)3 + NOt + 2H20
4x

<------ -

X

(m ol)

8A1+ 3 OHNO3 -» 8A1(N03)3 + 3N20 + 15H20

8/3 y

lOy

<------

y

(2)

(mol)

BỒ

ID

ƯỠ

NG

X

( 1)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

n HNO, =4x+10y= 1,9(mol)

' 8, 4

.Q
UY

Cách 2
N20 44

NH
ƠN

C M(H N 0 3) = ệ = i | = 0 , 8 6 ( M )

38,4

Nk. 5,6

TP

NO 30 /

ĐẠ
O

nN2Q = 8,4 _ 1,5

+3

•")

AI -+ AI + 3e
0,5
1,5

X

' 3x

ẦN

N*5 + 3ê

(mol)

N+2

TR

'


NG

nNO
5,6
1
Gọi sô' mol của NO = X thì số mol của N20 =l,5x

„ ♦- X

P2

+3

10

00

B

2N+5 + 4e.2 -> 2N +1
3x
12x ' — 3x
Theo định luật bảo toàn e ta có 15x - 1,5 =>'X = 0,1
n cỏa HN0 3 = n NQ + 2nN 0 + 3nAl =0,1 + 0,3 + ọ,5.3 = 1,9
I
2
■ ■ -ắ
■'

A

CẤ

C M< H N O ,)= ệ -= i.|= 0 ,8 6 (M )

ì. a. Xác định công thức MS,
4MS + 702
2M20 3 + 4S 0 2

TO
ÁN

■=
_ —4’4— ...
nUK
m M + 32

T ừ (1 ) v à (2 ) => W//WO, = ^ n MS ’ riM(NOi )i ~ n MS 9

~ ~ ^ n K4S

3 .^ .6 3 .1 0 0

NG

^

37 8

->ỤỤ*'ỈMS

ƯỠ

m d d m (\

(2)

-L

Í-

M 20 3 + 6HNO3 - > 2 M (N 0 3)3+ 3H 20

( 1)

ID

m ddsaup.u = m dd HNỌ, + m M20 ,

BỒ

c% muối = - 5 0 0 ^ ms + ^ % s ( 2 ¥

-.100% =41,7%
+ 48)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

=> 58,3.M.o.ms = 3250,8.nMs => M =56 (là Fe
=>muối sunfua là FeS.
b. Khối lượng dung dịch HN0 3

.Q
UY

« « = ^ = 0,05(m O/)

ĐẠ
O

Khôi lượng của dung dịch HNO 3 37,8% cần dùng là:
0,15x63x100
= 25,0 (gam)
37,8

TP

Từ (1 ) và (Ổ) suy ra nHNOì =3 nyeS = 0,05x3 = 0,15 (mol).


NG

BÀI 13. LUYỆN TẬP

TÍNH CHẤT CỦA N IT d VÀ H ộ p CHẤT CỦA NITƠ

ẦN

ĐỀ BÀI
1. Viết các phương trình hoá học để thực hiện các dãy chuyển hoá sau:
>c —

TR

a) NH 3 -■■£ £ - > A - ^ - »NH 3

10

00

+,NaOH_.>G _ _ tl_ > H (rắ n )

b) N 0 2 <-& — NO

NH, * = = > N2 —^

NO

(3)

P2

+3

/N

>E

B

(k h í)

>D—

CẤ

(6)r
H N 03 <r^— C u(NO ,)2 ^—~ — CuO ——— >Cu

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

2. Chất khí A có mùi khai, phản ứng với khí clo theo các cách khác nhau sau
đây, tùy theo điều kiện phản ứng.
a. Trong trường hợp dư khĩ A thì xảy ra phản ứng sinh ra chất rắn c và khí D:
8 A+3 CI2
6C + D
r'
b. Trong trường hợp dư khí clo thì phản ứng sinh ra klii D và khí E:
2A + 3 CI2 —^ D + 6E
Chất rắn c màu trắng, khi đốt nóng bị phân hủy thuận nghịch, biên thành
chất Á và chất E. Khối lượng riêng của khí D là Ị,25 g/1 (đktc).
Hãy xác định các chất A, c, D, E và viết phương trình hoá học của các
phản ứng.
3. Hãy chọn đáp án đúng trọng các trường hợp sau:
a. Phản ứng giữa kim loại Mg với axit nitric đặc giả thiết chỉ tạo ra đinitơ
oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng:
A. 10
B. 18
c. 24
D. 20
b. Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric ỉoãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ
monooxit. Tểng các hệ số trọng phương trinh hoá học bằng:
A. 10

B. 18

c. 24

D. 20

40

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1. 2NH 3 + 3CuO —— > 3Cu + H20 + N 2T(A)

ĐẠ
O

1 . a)

TP

.Q
UY

4. Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các dung dịch sau: NH 3,
(NH4)2S 0 4> NH 4C1, Na 2S 0 4. Viết các phương trình hoá học.
5. Trong quá trình tổng hợp amoniac, áp suất trong bình phản ứng giảm đi
10,0% so với áp suất lúc đầu. Biết nhiệt độ của bình phản ứng được giữ
không đổi trước và sau phản ứng. Hãy xác định thành phần phần trăm thể
tích của hỗn hợp khí thu được sau phản ứng, nếu trong hỗn hợp đầu lượng
nitơ và hiđro lấy đúng theo hệ sô' tỉ lượng.
BÀI GIẢI

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

2 NO

100"c » N 2 +3H2
A 2 NH3

TR

I

P2

3. N 2+3H2 ,

10

2 . 2NH 3

B

TLD

1. N 2 +O 2 4=^

+3

b)

> NaNOa (H) + l/202

00

7. NaNOa —

ẦN

3. 4 NH 3 + 5 0 2 - - ’p’x—> 4NO (C)+ 6H20
4 . 2NO +0 2
2 NO2 (D)
5. 4N0 2 +Ỡ2 + 2 H2O -> 4HNO3 (E)
6 . HNO3 + NaOH -> NaNOa (G)+ H20


NG

2. N 2+3H2 ^á=^Ế=± 2 NH 3

2N 0 2

Fe(N0 3)3 + 3N 02t + 3H20

6 . 6HN0 3(đặc) + Fe

A

5. 2NO + 0 2 ^

CẤ

4 . 4N H 3 + 5 0 2 ~ - P;.xt= ± 4N O + 6H 2Q

TO
ÁN

-L

Í-

Hoặc 4HNO3 —^
4N 02T + 0 2t + 2H20
7 . 4N 0 2 +0 2 + 2 H 20 —> 4H N 0 3
8 . Cu(N03)2 + H2S —>CuSi + HNO3
9. CuO + 2HNO3 ->Cu(N0 3)2 + H20
10. 2 NH3 + 3CuO —

> 3Cu + 3H20 + N2t

NG

Hoặc CuO + H2 — — > Cu + H20
2 . - Theo đầu bài Md = 1,25.22,4=28. Vậy D là N 2

BỒ

ID

ƯỠ

‐ Chất rắn c bị phân hủy thuận nghịch khi đốt nóng, c là NH4CI, A và E
là NH3 và HC1 (hoặc ngược lại).
NH4CI

NH 3 + HCI

Nếu A là HC1 không hợp lí vì không tác dụng với Cl2
A là NHa còn E là HC1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

a. 8N H 3 +3 Cl2 - » 6NH4CI + N 2

(C)
(D)
N 2 + 6HC1

NH
ƠN

(A)
b. 2 NH 3 + 3C12

.Q
UY

3. a. Đáp án c
4Mg + IOHNO3 —> 4Mg(N 0 3)2 + N 20 t + 5H 20
b. Đáp án D
3Cu + 8 HNO3 ->3Cu(N0 3)2 + 2 N 0 t + 4H20

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

4. Trả lời
Cho quỳ tím vào các dung dịch trên.
- Nếu thấy cịuỳ chuyển sang màu xanh là dung dịch NH3.
- Nếu thấy không đổi màu là dung dịch Na2S 0 4.
- Hai dung địch làm quỳ chuyển thành màu hồng là (NHi^SO.*, NH4CI.
Cho Ba(OH>2 yào 2 dung dịch làm hồng giấy quỳ.
- Nếu thấy có khí bay ra có mùi khai và xuất hiện kết tủa. trắng là dung
dịch (NH 4)2S 0 4
(NH 4)2S 0 4 + Ba(OH)2 ->2NH 3 T+ BaS0 4 i + 2H20
Nếu chỉ thấy có khí bay ra mùi khai là dung dịch NH4CI
2NH4CI + Ba(OH)2 ->2NH 3 T+ BaCl2 + 2H20
5. - Gọi số mol lúc đầu của N2 là X của H2 là 3x, trước phản ứng có 4x moi khí.
- Ảp suất trong bình giảm 10,0% tức là số moi khí (hay V) giảm 10 ,0%, hay
giảm 0,4x mol khí. Vậy sau phản ứng còn 3,6x mol khí.
- Gọi số mol cỏa N 2 tham gia phản ứng là a

CẤ

N 2 + 3 H2
X
3x
2 a (mol)
a
3a
2 a (moi)
x -a
3x-3a
+ 2a=3,6x
=> a=0 ,2 x
Vậy sau phản ứng có: 0 ,8 x moi N 2 ; 2,4x mol H2 ; 0,4x mol NH 3

TO
ÁN

-L

Í-

A

n trừớc phản ứng
n phản ứng
n sau phản ứng
Ta cố: (x-a)+ (3x-3a)

% N , = ^ . 1 0 0 % = 22,2%
2 3,6x
0 4x
2

3, 6 x

.

". . . ,

%NH3 = lÒ0%-22,22%-66,67%= 11,1%

BỒ

ID

ƯỠ

NG

%H, =-1^—. 100% = 66,7%

42

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀI 14. PHOTPHO

3. Viết các phương trình hoá hoc thực hiện sơ đồ chuvển hoá sau:
C a ,< P O J2 ‐

)A ĩ ‐ ^ ‐ > B ‐ a £ U C — f ^ D

4. Magie photphua có công thức là:
Ạ. Mg2p207

B, Mg2P3

c. Mg3P2

Hình vẽ 3


NG

'

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

1. Tại sao p trắng và p đỏ lại khác nhau về tính chất vật lí? Trong điều kiện
nào p trắng chuyển thành p đỏ và ngược lại?
2 . Dựa vào hình vẽ 3 em hãy mô tả thí
nghiệm về khả năng bốc cháy khác
nhau cỏa p trắng và p đỏ, và cho
biết dạng thù hình nào của photpho
hoạt động hơn?

NH
ƠN

ĐỀ BÀI

;

D. Mg3(P04)2

"

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

5. Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4,54g một photpho
trỉhaỉógenua cần dùng 55 mỉ dung dịch natri hiđroxit 3M. Xác định công
thức của photpho trihalọgenua đó, biết rằng phận ứng thủy phân tạo ra hai
axit, trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc.
6 . Đốt cháy hoàn toàn 6,2g p trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng
vừa đủ với dung địch NaOH 32%, tạo ra muôi Na2HP0 4
a. Viết các phương trình hoá học.
b. Tính khốỉ lượng dungdịch NaOH đã dùng.
c. Tính xxồng độ phần trăm của muôi trong đung dịch thu được.
B À IG IẢ i
1. Trả lòi
- Do có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau nên p trắng và p đỏ khác nhau
về Unh chất vật lí.
+ p trắng có cấu trúc mạng tịnh thể phân tử mà ở các nut mạng là các
phân tử hình tứ điện (P4) liên kết với nhau bằng lực Van-đe-van yêu vì vậy
p trắng mổm, dễ nóng chảy.
+ p đỏ có c â u tr ứ c p o l'm e n ê n b ề n , k h ó n ó n g c h ả y v à k h ó b a y h ơ i.

NG

- Sự chuyển dổi giữa p trắng và p đỏ
250- 30CP,không có KK
....
Pđỏ
Ĩ°'P, không có KK
Hoặc dưới tác dụng của ánh sáng p trắng chuyển dần thành p đỏ.

ID

ƯỠ

p trắng €

BỒ

2. Trả lời
p đô được đặt trên thanh sắt gần ngọn ỉửa hơn p trắng (t° cao hơn).
Hiện tượng: p trắng bốc chảy còn p đỏ thì không.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Chứng tỏ p trắng dễ phản ứng với oxi hơn p đỏ rất nhiều. Thực tế p trắng
có thể bị oxỉ hoá trong không khí ở nhiệt độ thường (hiện tượng phát quang

NH
ƠN

h ọ á h ọ c), c ò n p đ ỏ e h ỉ b ố c c h á y k h i đ u n n ó n g ở n h iệ t độ 2 5 0 ° c

.Q
UY

4P + 5 O2 —> 2 P 2O5
Chứng tỏ p trắng hoạt động hơn p đỏ.
3. Các phương trình
1 . Ca3(P0 4)2 + 3Si0 2 +5C

3CaSi03 + 2 P + 5CO
(A)

TP

2 2P + 3Cạ —■£—» Ca3P2 (B)

4 . 2PH.J + 4 0 2 —

ĐẠ
O

3. Ca3P 2 + 6HC1 -»3CaCl2 + 2PH3 (C)
P2O5 + 3H 20
(D)


NG

■ v

4. Đáp án c
5. Giải: nNa(iH - 0,055.3 = 0,165(wo/)

PX3 + 3H20 -> H 3 P 0 3 + 3HX
X

3x

(1)

TR

X

ẦN

Gọi công thức của photpho trihalogenua là PX3, số moi là X

X

2x

00

.

B

H3PO3 + 2NaOH —>Na2HP0 3 + 2H20 (2)

3X'

' 3x

+3

(3)

10

HX + NaOH -> NaX +H20

CẤ

P2

Từ (1), (2), (3) ta có 5x= 0,1«5 => x= 0,033 (mol)
.
4 54
137 5 - 3 1
M px = - ^ - = 137,5
=> Mx = — - - - = 3 5 , 5 (là Cl ) ỵ

0,033

.

;

3

A

Vậy công thức của muối là PCI3

4P + 5 Ó2.
^>.2f»20 5. ;•
P2Ơ5 + 4NaOH-> 2Na2HP0 4 + H20
=

•= (),, 2 (mo/)

-L

b.

. (1)
(2)

Í-

6 . a.

TO
ÁN

Từ (1) và (2) => nNâOH = 2.np = 0,4(moỊ) => mNa0H =0,4.40=16 (g)

mM(NaOH) = -

“ 0.2(»io/)

ID

ƯỠ

NG

c. Từ (2)

—0,2.142 = 28,4(g)

Khôi lượng dung dịch sau phản ứng = khối lượng P2C>6+ khối lượng dd NaOH
s 0,1.142+50=64,2 (g)

c

BỒ

= 50(g)

s

= 1 1 ^ . 1 0 0 % = 44,24%

44

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀ115. AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỔI PHOTPHAT
' ,'

.Q
UY

1. Viết eông thức cấu tạo của axit điphotphoric, axit metaphotphoric và cho biết
trong các axit này sô' oxi hoắ của photpho là bao nhiêu?
2. Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau đây:
Quặng photphốrit-* photpho —»điphotpho pentaoxit —>axit photphoric
—> a m o n i p h o tp h a t - » a x it p h o tp h o r ic —> c a n x i p h o tp h a t.

H 2 P O 4 -

+ ?

— »

H P O 4

TP

3. Điển chất thích thích hợp vào chỗ có dấu ? trong các sơ đồ sau:
a .

NH
ƠN

ĐỂ BÀI

+ ?

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

b. HPO42- +? -> H2P 0 4~ +?
4. Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt dung dịch HNO3 và dung dịch
H3PO4.
5. Axit A là chất rắn, trong suốt không màu, dễ tan trong nước. Khi thêm canxi
oxit vào dung dịch A thì tạo thành hợp chất B màu trắng, không tan trong
nước. Khi nung B ồ nhiệt độ cao với cát và than thì tạo thành đơn chất
photpho có trong thành phần của A. Cho biết A, B là những chất gì? Viết
phương trình hoố học của các phản ứng?
6 . Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong

00

B

dung dịch có các muối;

B. KH2P0 4 và K3PO4

10

Á. KH2P0 4 và K2HP0 4
c . K2HPO4 và K3PO4

D. KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

+3

7. Thêm 6 g p 20 6 vào 26 ml dung dịch H3PO4 6,0% (D != 1,03 g/ml). Tính nồng,

P2

độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được.

CẤ

8 . Rót dung dịch chứa 11,76 g H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8 g KOH. Tính khối

TO
ÁN

-L

Í-

A

lượng của từng muối thu được sau khi cho dung dịch bay hơi đến khô.
BÀI GIẢI
1. Công thức cấu tạo của axit điphotphoric, axit metaphotphoric
Axit điphotphoric
Axit metaphotphoric
OH
OH
I
I
H- o - p =o

o =p -o -p =o

II
o

BỒ

ID

ƯỠ

NG

I

OH
OH
Sô' oxi hoá của photpho trong các axit này là +5.
2. Các phương trình hoá học
1 . Ca3(P0 4)2 + 3Si0 2 +5C

12°°.'c .-> 3CaSỈ03 + 2 P + 5CO

2. 4P + 502 -> 2P 20 5

3. P2O5 + 3H20 —> 2H3PO4
4 . H3PO4 + 3N H 3

(N H 4)3P04

45
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

5. (NH4)3P 0 4 + 3HC1
2 H 3 P O 4

3C

>

a O

- »

C a 3 ( P 0 4 > 2 +

3H 20

NH
ƠN

6 .

H3PO4 + 3NH 4CI

3. a. H 2PO4" + 0H ~—» HP042~ + H20
b. HPO42" + H+ -> H2P 044. Cho một mẩu Cu vào 2 đung dịch, nếu thấy Cu tan và xuất hiện khí không


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

màu hoá nâu trong không khí là dung dịch HNO3, không thấy hiện tượng gì
là dung dịch H3PO4.
3 Cu + 8HNO3 —>3Cu(N03)2 + 2NOĨ + 4H20
2 NO + 0 2 -» 2 N 0 2T
Không màu
nâu đỏ
5.
A là H3PO4 ; B: Ca3 (P 0 4)2
2 H 3PO4 + 3CaO -> Ca3 (P04 )2+ 3H20
(A)
(B)
Ca3(P0 4)2 + 3Si0 2 + 5G —

3CaSi 0 3 + 2P + 5CO

ẦN

6 . Đáp án A

TR

Hm ỉ íL. < I tạo ra muôi KH2 PO4

B

n H ịP 0 Ấ

.

10

w//,w 4

00

< 2 tạo ra 2 muối KH2P 0 4 và K2HPO4

. nJỊ(>U- = 2 tạo ra
nHìPOi

K2HPO4

P2

m uối

+3

Ị<

CẤ

2 < JỊjỉ2ỉì- < 3 tạo ra 2 muôi K2HPO4 và K3PO4

A

nH,ro4

> 3 tạo ra muối K3 PO4

-L

7. Giải

Í-

n H ì l,Oi

TO
ÁN

WddHM =25.1,03 = 25 ,75(g)

ID

ƯỠ

NG

mHiPOi(ng.c) -

25,75.6
J0 Q -1 » 5.45(g)

p20 5 + 3H20
_ 6.98.2 _ Q

mkụv, -

142

2 H3PO4

.

^

m dung dịch sau phản ứng là: 25,75+ 6=31,75 (g)
c : %( / / , m) =

BỒ

=

3

0

,

9

4

%

46

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

11,76

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

-

7.

NH
ƠN

« //, t o 4 = - ^ - = 0 , 1 2 ( m o / )

16,8 _

«J«W = I 7 7 : = 0,3(w o/)
'•w//3to; = 0,3:0,12 = 2,5 => Tạo ra hỗn hợp 2 muối K2HP0 4 và KgPOí
2x
X
X
3 KOH + H3PO4 —>■ K3PO4 + 3H 20

TP

2KOH + H3PO4 - * K2HPO4 + 2H 20 (1)

.Q
UY

DO

^

ĐẠ
O

(2)

3y
y
y
f x + y = 0,12
ịx = 0,06
Ta có •<
=> <
[ 2 ^ + 3^ = 0,3 \ y = 0,06


NG

/Y\

=0,06.174 = 10,44(g)

í

V

TR

ẦN

" V o 4 = 0,06.212 = 12,72(g)

B

BÀ116. PHÂN BÓN HOÁ HỌC

Í-

chế phân đạm NH4NO3?

A

CẤ

P2

+3

10

00

ĐỀ BÀI
1. Cho các mẫu phân đạm sau đây: amonỉ sunfat, amoni clorua, natrỉ nitrat.
Hãy dùng các thuốc thử thích hợp để phân biệt chúng. Viết phượng trình
hoá học của các phản ứng đã dùng?
2 . Một trong những phương pháp để điều chế canxi nitrat là cho đá vôi hoặc đá
phấn tác dụng với axit nitric ỉoãng.Còn amoni nitrat có thể được điều chế
bằng cách cho canxi nitrat tác dụng với amonỉ cacbonat. viết các phương
trình phản ứng và cho biết tại sao các phản ứng này xảy ra hoàn toàn?
3. Từ không khí, than, nước và các chất xúc tác cần thiết. Hãy lập sơ đồ điều

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

4. Tại sap không được trộn supephotphat với vôi? Giải thích và viết phương
trình phản ứng.
5. Supephotphat đơn được điểu chế từ một loại bột quặng có chứa 73,0%
Ca3(P0 4)2, 26,0% CaCỏ 3, 1,0 % S i0 2.
a. Tính khôi lượng dung địch H2SO4 65,0% đủ để tác dụng với 100 ,Okg bột
quặng đó.
b. Supephotphat đơn thu được gồm những chất nào? Tính tỉ lệ % P 2 O 5 trọng
loại supephotphat đơn trên?

BỒ

ID

BÀI GIẢI
1. Ta hoà tan một ít các mẫu phân đạm vào nước thì được 3 dung địch muối:
(NH4)2S04, NH4CĨ, NaNOa

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NHs-»/NO -» NO2 -» HNO3
7

B

j

I

• - ^ N H 4N Q 3

00

Chưng cất phân
đoạn
'
^

\
Ná /

10

KK
lỏng

>H.

TR

c .

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Cho từ từ dùng dịch Ba(OH)2 vào từng dung dịch:
- Nếu thấy dung dịch nào có khí bay ra có mùi khai và xuất hiện kết tủa
trắng là (NH 4)2S 0 4
(NH4)2S 0 4 + B a( 0 H)2 ->BạS 0 4i + 2NHs r+ 2H 20
- Nếu thấy dung dịch nào có khí bay ra có mùi khai là NH 4CI.
2NH4CI + Ba(OH)2 -* BaCla + 2 NH3Ĩ+ 2H20
- Đúng dịch không có hiện tượng gì là NaN0 3
2 . Giải thích
CaC0 3 + 2HNO3 -* Ca(N03)2 + H20 +C02t (1 )
Đá vồi
Ca(NÒ3)2 +(NH4)2C0 3 - GaCOgl + 2NH4N 0 3 (2)
Amoni cacbonat
Phản ứng (1) xảy ra hoàn toàn do sau phản ứng tạo ra chất dễ bay hơi.
Phản ứng (2) xảy ra hoàn toàn do sau phản ứng tạo ra chất kết tủa.
3. Từ không khí, than, nước và các chất xúc tác cần thiết. Hãy lập sơ đồ điềụ
chế phân đạm NH4NO3?

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

Từ Sơ đồ trên, viết các phương trình hoá học tương ứng.
4. Giải thích
Khi trộn supephotphat với vôi có phương trình phản ứng:
Ca(H2P 0 4)2 + Ca(OH)z - 2CaHP0 4l+ 2H20
Ca(H2P 0 4)2 + 2 Ca(OH)2 -> Ca3(P0 4)2i+ 4H20
Vậy là từ muối tạn Ca(H2PỌ4)2 lại tạo thành các muối không tan.
5. a. 100 kg quặng cò 73 kg Ca3(P04)2, 26 kg GaCOá, lkg S i0 2
Ca3(P0 4) 2 + 2H2SO4 ->2CaS0 4 + Ca(H2P 0 4)2
310
—> 196
272
234
(kg)

TO
ÁN

73

_

BỒ

ID

ƯỠ

NG

=>x~

=> y :

196.73

—>

X

- 1c/7 ,

a

t

_ 272x73

(k g )

,

73.234 _

.

-- - = 4 6 ,15(kg)
a = — -= 64(kg) t - — —— = 55,l(Ag)
310
310
v
310
v
C&CO3 + H2SO4 —> CaS04ị + H2O + C02t
100
98
136 (kg)
26
y
b
(kg)
26.98
AO/1-S
L 136.26

= r=25, 4S(kg) ; b
100

100

= 35,36(kg)
6

Khối lượng H2SO4 = 25,48+46,15=71,63(kg)
48

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

,7 *>63x100 _ J 2(kg)
65
b. Supephotphat dơn thu được gồm Ca(H2P 04>2, CaSG4 và S i0 2
Tỉ lệ % p 20 5 trong loại supephotphat đơn trên:
1 Ca(H2P0 4)2 có 1 P2Os
234(kg)
142(kg)
142 55 1

.Q
UY

=> 2. = —

= '3 3 ,4 4 ( k g )


NG

ĐẠ
O

234
6
Tổng khôi lượng supephotphat đơn = 64+55,1+ 35,36 +1=155,46(kg)
33 44
.100%= 21,51%
%p20 5 = - 155,46

TP

5 5 ,1 (k g ) z (k g )

NH
ƠN

Vậy khối lượng dung dịch H2SO4 65% là

BÀI 17. LUYỆN TẬP

ẦN

TÍNH CHẤT CỦA PH OT PH O VÀ CÁC HỢP CHẤT
CỦA PHO TPH O

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ĐỀ BÀI
i Nêu những điểm khác biệt trong cấu tạo nguyên tử giữa nitơ và photpho.
2. Lập các phương trình phản ứng ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn xảy ra
trong dung dịch của các chất:
a) Kaíi photphat và bari nitrat.
b) Natri photphat và nhôm sunfat.
c) Kali photphat và canxi cỊorua.
d) Natri hiđrophotphat vằ natri hiđroxit.
e) Canxi đihiđrophotphat (1 moi) và canxi hiđroxit (1 ọiol).
g) Canxi đihiđrophotphat (1 mol) và canxí hiđroxit (2 moi).
3. Chọn công thức đúng của apatit :
B. Ca(P03)2;
A. CaaíPO,}) 2
c. 3Ca3(P0 4) 2.CaF2;
Đ. CaP20 7
4. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4. ỈSau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, dem cô dung dịch thu được đến cạn khô. Hỏi những muối nào
được tạo nên và khối lượng muôi khan thu được là bao nhiêu ?
A. NaaPCU và 50g
B. Na 2HP0 4 và 15g
c. NaH2PQ4 và 49,2 g ; Na 2HP 04 và 14,2 g ;
D. Na 2HP0 4 và 14,2g ; Na3P0 4 và 49,2 g.
5. Thêm 10,0 g dung dịch bão hoà barỉ hiđroxit (độ tan là 3,89 g trong lOOg
nước) vào 0,5 mỉ dung dịch axit photphoric nồng độ 6,0 mol/l. Tính lượng các
hợp chất của bari được tạo thành.

BÀI GIẢI
1. Nguyên tử N (Z=7): l s 22s 22p3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

--------------------- 49

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2 P0 4 3-

+ 3Ba

.Q
UY

Nguyên tử N cồ hai lớp electron, lớp thứ hai không có obitan trống.
Nguyên tử p (Z =15): ls 22s22p63s23p3
Nguýên tử p có ba lớp electron, lớp thử ba có obitan 3d trống.
Giống nhau: N v à P đều có 5 electron lổp ngoài cùng.
2. Các phương trình phân tử và ion rút gọn
a) 2 K3PO4 + 3Ba(N03)2 -> Bâ3(P04 )2i + 6KN0 3

Ba3(P04)ăi

b) 2N3.3PO4 + AlaíSO^Ỉs —> 2A lP 0 4ị + 3N àịS 04

ĐẠ
O

TP

PO/~ + Al3*-> AlP04ị
c) 2K3PO4 + 3CaCl2 -> Ca3(P04)2ị + 6KC1
2 PO43" + 3Ca2+ -> Ca3(P0 4)2'l'
d) Na2H P0 4 + N a O H N a 3P 0 4 + H20

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

O H "

- >

H

P2

+3

10

00

B

TR

3. Đáp án c
4. Đáp án D.
NaOH + H3PO4 -> NaH 2P 0 4 + H20
2NaOH + H 3P 0 4 -> Na 2HP0 4 + 2H20
3NaOH + H 3PO4
Na3P 0 4 + 3H20

ẦN

+


NG

20 + P O 4 3 e) Ca(H2P 0 4)2 + Ca(OH)2 -> 2CaHP04i + 2H20
2H2pÕ4" +20H" -> HPO42" + H20
"
g) Ca(H2P 0 4)2 + 2 Ca(OH)2-» Ca3(P04)2ị + 4H20
3 Ca + 2 H2PO4- + 40IT -> Ca3(P04)2ị + 4HầO
H P O 4 2-

CẤ

n NáOH ~ ~ịQ =

= 0.4(mol)

.

A

nH,w>4 =

= 2,75 => tao ra hai muôi Na2HPO-j và Na3PƠ4

° ’4

Í-

n H ,P0 4

-L

=> chỉ có đáp án Đ hợp lí.

TO
ÁN

5. Sô' mol Ba(OH)2 = — ——------ = 2 ,2 X10 ~3 (mol)

103,89x171

NG

Sốmol H3PO4 = 0,0005 x 6 = 3xl0" 3(mol)
' Khi cho Ba(OH)2 tác dụng với H3PO4 có thể có các phản ứng sau:

ID

ƯỠ

Ba(OH)2 + 2 H3 PO4

Ba(OH)2 + H3P 0 4 -> BaHPỏ 4 + 2H20
3 Ba(OH)2 + 2H3PO4 -> Ba3(P0 4)2 + 6H20
-T-3—- = —

BỒ

Ba(H2P0 4)2 + 2 H20 (1 )

n Ba(OH)j

(2 )
(3)

- = 1,36 =» chỉ có phản ứng (1) và (2 )

2 ,2 .1 0

50

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

G ọ i n Ba(OH)2 à p h ả n ứ n g (1 ) l à x; p h ả n ứ n g (2 ) là y

X
2x
' X
Ba(OH)2 + H3PO4 -> BaHPỌ4 + 2H20

|;;

y

y
V,

(2 )

y

,

,

7 ..,
íx + y = 2,2.10~3

'‐‐uy

fx = 1,L 10 "3

.Q
UY

Sr

NH
ƠN

Ba(0H>2 + 2H3PO4 —> Ba(H2P 04)2 + 2H2O (1)

Ta có hệ phường trình: {
=> í
7 (2x + y = 3,3.10 -3 [y = 1,1.10 ~3

TP

m Ba(H2po4)j = 1,1 .10 -1 33 1 = 0 , 3 64 1 (g )

ĐẠ
O

= l,1.10-3.234 = 0 ,2574(g)

Ba(H2P0 4)2 + Ba(OH)2-> 2BaHP04 + 2 H20

(2 )


NG

Dựa vào tĩ lệ sô' mol giữa Ba(OH )2 và H 3PO 4 b iết được có 2 p h ản ứng:
Ba(OH )2 + 2 H 3PO 4 -> Ba(H 2P 0 4 )2 + 2H20
(1 )

Lượng Ba(0 H >2 dư là 2 ,2 X10 ~3 - 1,5x i o -3 = 0 ,7 x l0 - 3(mol)

+3

10

00

B

l ,5 x l 0 “3- 0 , 7 x l0 ' 3 = 0 ,8 x l0 “3 (mol)

TR

Vậy sau phản ứng ỉượng muôi Ba(H2P 0 4)2 còn lại là:

ẦN

(2 ) -» Số moi muối BaHP0 4 là 0 ,7 x i o -3 X2 = 0,0014(mol)

P2

Chương 3. NHÓM CACBON

CẤ

TÓM TẮ T K IẾ N TH Ứ C c ơ BẢN CẦN

n h ớ

-

1.2. Các
d an g th ừ h ìn h và tín h c h ấ t v ậ t lỉ
'

BỒ

%

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

Cacbon - silic thuộc nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Trong nhóm có các
nguyên tô' cacbon (C), silic (Si), gemani (Ge), thiếc (Sn) và chì (Pb). Nguyên tử
của các nguyên tố này có 4 electron lớp ngoài cùng. Cacbon (C) và silic (Si) là
các phi kim rõ rệt, thiếc (Sn) và chì (Pb) là các kim loại, gemani (Ge) là nguyên
. tô' trung gian.
Ta chỉ tìm hiểu hai nguyên tố có nhiều ứng dụng nhất là cacbon (G), silic (Si) ■ ;
: I. CACBON VÀ H 0 P c h ấ t c ử a CACBON
1.1. Trạng th ái tự nhiên:
ị..
Trong tự nhỉên c chiếm khoảng 0,023% khối lượng vỏ Trái đất. Hợp chất
M vô cơ là các muốỉ cacbonat có khôi lượng khoảng 1016 tấn. Ngoài ra c còn có
K trong các mỏ than đá, than nâu, than bùn, dầu mỏ, khí tự nhiên. Trong cơ thể,
'f sông, trung bình có 18% cacbọn.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Kim cương: Trong tinh thể kim cương, cãcbóii có liên kết cộng hoá trị với
4 nguyên tử cacbon xung quanh, tạo thành tứ diện đều. Khoảng cách giữa các
nguyên tử c là bằng nhau, bằng 0,154 nm. sự đồng nhất và bền vững của liên
kết này khiến cho kim cương rất cứng, là vật liệu cứng nhất trong tự nhiên.
Kim cượng có màu sắc rất đẹp, cho nên từ ngàn xưa là đồ trang sửc rất quý giá.
Trong công nghiệp, kim cương được sử dụng để chế tạo mũi khoan, dao cắt
kính, thiết bị lase. Ngày nay, loài người đã sản xuất được kim cương nhân tạo,
tuy nhiên chứng không đẹp như kim cương tự nhiên. Khếỉ ỉượng của kim cương
được đo bằng cara, một cara bằng 0,2 gám.
Than chi: Tinh thể than chì (graphit) có cấu trúc nhiều lớp. Trong mỗi lớp,
một nguyên tử c liên kết vổi 3 nguyên tử c khác bằng các liên kết cộng hoá
trị, có khoảng cách bằng nhau (0,1415 nm). Các liên kết giữa các nguyên tử c
trong cùng lớp rất bền vững. Lực liên kết giữa các lớp là rất yếu, khoảng cách
lớn (0,335 nm). các lớp dễ trượt lên nhau, do đố than chì rất mềm, có thể làm
ruột bút chì. Than chì dẫn điện tốt, nên được sử dụng rộng rãi làm điện eực trơ
trong điện phân, sản xuất pin.
Fuleren; Một dạng thù hình của cacbon c 60, C70 mới được pihát hiện vào năm
1985. Người ta dự đoán fuleren và cáe dẫn xuất của nó sẽ có nhiều únig dụng đặc
sắc trong vật liệu mới, hoá học, y học, siêu dẫn. Công trình phát minh ira fuleren
được tặng giải thưởng Noben năm 1996.

00

1.3. T ỉnh c h ấ t hoá học

_

P2

_

+3

10

ở nhiệt độ. thấp tất cả các dạng thù hình của cacbon đều hầu như trơ.
Nhưng ở nhiệt độ ẹao, chúng tác đụng cỉược với rihiều châ't.
Tính chất hoá hộc cơ bản cỏa cacbon là tính khử.
• 300" c

.

CẤ

Tác dụng với oxi: c + O-ỉ
* C0 2
Ở điều kiệirthiếu oxi và nhiệt độ sình ra c o
•••

*

.

(1)

>300"c , V ____

A

2C + 0 2 —
- > 2CO
(2 )
Tấp dụng vđi nhiều oxit kim loại như: CuO, Fe2Oâ... ở nhiệt dộ cao.
(3)

TO
ÁN

-L

Í-

c + 2CuO ~ í—* 2Cu + C0 2
. Tác dụng với hơi nước ỗ nhiệt độ cao:

c

+ H20 —^

CO + H2

(4)

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Các phản ứng hoá học (4) và (5) là cơ sở để chuyển hoá nhiên liệu rắn
thành nhiên liệu khí.
Tốc dụng với các axit có tính chất oxỉ hoá mạnh như HNO3, H2SO4 đặc, nóng.

c + 4HNOs — t C0 2 + 4N 0 2 + 2H20
1.4. M ột số hợp c h ấ ỉ cử a cácbon

(5)

Cacbon monoxit (CO) ỉà một chất khí không màu, không mùi, rất độc, nặng
gần bằng không khí, ít tan trong nửớc. ở nhiệt độ cao, cacbon monoxit thể hiện
tính khử mạnh.
2 CO + 0 2 -> 2 CO2 phản ứng toả nhiều nhỉệt.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

F 2

—>

S 1 F 4

• S i-

+

O 2

*

^

ẦN

+

S 1 O 2

Si. +

2C O t

+3

2. Hợp ch ất củ a sỉỉỉc

10

2C + S i0 2 —

00

B

Si + 2NaOH + H20 —£—> Na 2Si0 3 + 2H2
Điều chế Si trong công nghiệp:

TR

S i


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

3C0 + Fe20 3~
> 2Fe + 3C02
Cacbon đioxit (CO2) là khí không màu, nặng hơn không khí, dcoý&k *5
I,52. Nước đá khô là cacbon đioxit rắn. Cacbon đioxit làmột oxỉt axit và c6
tính oxi hoá yếu.
,
Tác dụng với dung dịch kiềm;
C0 2 + NaOH -» NaHCOa
CO2 + 2 NaOH —►NE2CO3 + H2O
Tác dụng với kim loại:
C02 + 2Mg
2MgO + c
Muối cacbonat và muối hiđrocacbonat: Na2CQ3, CaC03 , NaHC03, Ga(HG03)a
II. SILIC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA SILIC
1. Silic là một trong nhữiỉg nguyên tô' phể biến nhất trong vỏ Trái đất
(đứng hàng thứ hai sau nguyên tố oxi)
Silic là nguyên tố ít hoạt động hoá học.

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

P2

a. Sỉlic đioxit (S ì Oị )
Si0 2 là chất rắn khộng tan trong nước, khố nóng chảy (16Ì0°C), có tên gọi

-L

Í-

A

CẤ

là thạch anh. Cát trắng là những hạt thạch anh nhô.
S1O2 là oxit axit. ở nhiệt độ cao, S 1O2 tác dụng với oxit bazơ, kiềm, cacbonat
kim ỉoạỉ kiềm tạo ra siIicat.Si0 2 có tính chất hoắ học đặc trưng ỉà tan được
trong dung dịch axit flohidric HF:
4HF
-►
S1F4 + H20
S i0 2 +
Vì vậy người ta dùng axit flohidric djể khắc hình trên thuỷ tinh.

TO
ÁN

b. A x it silicic và m uối silicat

Axit silicic cổ công thức hoá học là H2SÌO3, là axit yếu, ít tan trong nước.

NG

B À 1 1 9 . KHẤI Ở UÁT v è NHÓM CACBON

BỒ

ID

ƯỠ

ĐỀ BÀI
1. Hãy cho biết quy luật biến đổi tính kim loại - phi kim của các nguyên tố
thuộc nhóm cacbon và giải thích?
2. Cho câu hình e nguyên tử sau đây:
a. l s 22s22p63s 23p63d104s 24p2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀIGIẲỊ

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

c.
ls 22s 22p63s:3p3
'
d. ls ^ s ^ p 3
Hãy cho biết:
- Câu hình e nào ở trạng thái cơ bản? Cấu hình e nào ở trạng thái kích thích?
- Cấu hình e nào ở trạng thái cơ bản cho ở trên là của nguyên tử nguyên tố nào?
3. Trong số các đơn chất của nhóm cacbon, nhóm chất nào là kim loại?
À. Cacbon và silỉc
B. Thiếc và chì
c . Silic và gemani
D. Silic và thiếc
4. Tim những hợp chất trong đó nguyên tố cacbon có các số oxi hoá -4, +2, và +4?
1. Trả lời
Từ cacbon đến chì tính phi lúm giảm dần và tính kim loại tăng dần.
Do bán kính nguyên tử tăng, năng ỉượng ion hoá giầm nên khả năng
nhường e tăng (khả năng nhận e giậm) vì vậy tính phị kim giảm dần và
tính kim loại tăng dần
2 . - á là cấu hình e ở trạng thái cơ bản.
- b, C, d là cấu hình e ở trạng thái kích thích.
- Cấu hình e ở trạng thái cơ bản cho ở trên là của nguyên tử nguyên tố Ge
(Z=32) .
.’ ■
..■■■■■■■ ■


NG

( ^ ,'i

B

TR

ẦN

I
^

BÀI 20. CACBON

A

CẤ

P2

+3

10

00

■ 3. Đáp án B
■■
4. Trả lời
Nguyên tố cacbon có sô' oxi hoá -4 như: CH4, AI4C3...
Nguyên tố cacbon có số’oxi hoá + 2 như: CO...
Nguyên tố cacbon có số’ oxi hoá + 4 như: CO2, muối cacbonat...

TO
ÁN

-L

Í-

ĐỂ BÀI
1. a. Nêu các dạng thù hình thường gặp của c. Tại sao kim cương và than chì
lại có tính châ't vật lí hJiác nhau?
b.
Dựa vào phản ứng hoá học nào để nói rằng kim cương và than chì Ịà h
dạng thù hình cửa cacbon?
2 . a. Tại sao hầu hết các hợp chất của cacbon là hợp chất cộng hoá trị?
b. Gacbon có tính chất hoá học chủ yếu nào? Lấy các thí dụ minh hoạ?
3. Tính chất oxi hoá cửa cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng
sau? ■.
A. c + O2 —^ CO2
: 6 . G+2 G11O —> 2 Cu + CO2
c . 3C + 4A1 —^Al^Cs
Di c + H2O —
ỳ CO + ỈỈ2
4. ở 550°c, hằng sô' cân bằng Kc của phản ứng sau đây là 0,002:
C(r) + C0 2(k)
2CO(k).

BỒ

ID

ƯỠ

NG

i;r

54

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

1. a. Giải thích
- Cacbon tồn tại ở một số dạng thù hình: kim cương, than chì cacbon vô
định hình
- Kim cương và than chì có tính chẩt vật lí khác nhau do cấu tạo mạng tirih
thể khác nhau. Kim cương thuộc loại mạng tinh thể nguyên tử bền vững
mỗi nguyên tử c liên kết với 4 nguyên tử khác nằm trên 4 đĩnh của tứ diện
đều (C đã dùng hết e hoá trị), nên kim cương rất cứng. Còn than chì có cấu
trúc lớp, trong một lớp mỗi nguyên tử c liên kết với cộng hoá trị với 3
nguyên tử Ịân cận. Giữá các lớp liên kết với nhau bằng lực Van-đe-van yếu,
nên giữa các lớp dễ tách khỏi nhau.

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Hình 4.b. Cấu trúc của tinh thể than chì

10

Hình 4.a. Cấụ trúc tinh th ề kim cương

C0 2

CẤ

c +02

P2

+3

b. Kim cương và than chì là hai dạng thừ bình của caebon vì:
Đều tác dụng với oxi —» CƠ2

0

TO
ÁN

-L

Í-

A

2. a. Hầu hết các hợp chất của cacbon là hợp chất cộng hoá trị vì:
Cấu hình e của C: ls 22s 22p2
c có 4e lớp ngoài cùng, độ âm điện của c là 2,55 (độ âm điện trung bình)
nên khả năng nhường hoặe thu e đều yếu. Trong các hợp chất, chủ yếu c
hình thành liên kết với các nguyên tố khác bằng việc dùng chung các e
(liên kết cộng hoá trị)
b. Tính khử là tính chất chủ yếu của cacbon.
Thí dụ:
0

+4‐2

NG

C + Ỏ 2 — !^ -> C Õ 2
0

+2

+2

0

ID

ƯỠ

e + Z n O —í—>CO + Zn
C+ 2H 2 S 0 4 (đặc) — ^ C 0 2 T + 2 S 0 2 1 + 2 H 20

BỒ

Tuy nhiên, cacbon còn thể hiện tính oxi hoá khỉ tác dụng với những nguyên
tô' có độ âm điện nhỏ hơn.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

0

0

0

+2 “4

Thí dụ: 2 M g + C — !— >-Mg2 c

NH
ƠN

3. Đáp án c

Cacbon thể hiện tính oxi hoá khi số oxi hoá giảm (tác dụng với chất khử).
4.
C(r) + C0 2(k )^ 2 C 0 (k ).

l-x

= 0,002


NG

22~4j

22,4
(22,4 )2

=> 4x + 0,0448x - 0,0448 =0

TR

= Ò,1 => ncò==0,2(mol); nCOj=1,0 - 0,1=0,9(mol); nc= 0,2-0,1=0,1 (moi)

00

B

X

22,4

ẦN

0,0 02 (1-X )

4x2

ĐẠ
O

2

2x
_ [C O f
=>Kc =
Kc =

TP

.Q
UY

SỐ mol ban đầu
0,2
1
0
(moi)
SỐ mol phản ứng
X

2x
(moi)
SỐ mol khi cân bằng
1-x
2x
(ĩĩiol)
Vì cân bằng trong hệ dị thể I hí-rắn chỉ cần quan tấm đến nồng độ các khí.

10

BÀI 21. HỢ P CHẤT CỦA CACBON

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

ĐỀ BẢI
1. Khi nung nóng kẽm oxit với than cốc thì tạo thành một chất khí cháy được.
Viết phương trình hoá học của phản ứng?
2. Làm thế nào để tách riêng từng khí c o và C0 2 ra khỏi hỗn hợp của chúng:
a. Bằng phương pháp vật lí.
b. Bằng phương pháp hoá học.
3 r à. Làm thế nào để loại tạp chất Ịà hơi nước và khí cc >2 có lẫn trong khí co?
b. Làm thế nào để chuyển NaHCƠ3 thành Na2C03, Ca(HC03)2 thành
CaC03 và ngược lại?
4. Gó một hỗn hợp*khí gồm cacbon đioxit và lưu huỳnh đioxit. Bằng phương
pháp hoá học hãy chứng minh sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp?
5. Dung dich nưđc của châ't A làm quỳ tím ngả màu xanh, còn dung dịch nước
cửa của chất B không làm đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn dung dịch của hai chất
lại thì xuất hiện kết rủa. A và B có thể là:
Ạ. NaOH và K2S 0 4
B. K2CC>3 và Ba(N0 3)2
c. KOH và FeCỉạ
D. Na2C0 3 và KN0 3
6 . Xác định thành phần phần pliần trăm (về thể tích) của hỗn hợp khí gồm có
N«, CO và CO2, biết r ing khỉ cho 10,0 lit (đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một
iuơag flư nước vôi tron ' rồi qua đồng (II) oxit dừ đốt nóng, thì thu được 10,0
g kết tủa và 6,4 g đồn;#
56

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Nếu cũng lấy 10,0 lit (đktc) hỗn hợp khí dó di qua ống đựng đồng (II) pxỉt 4ư
dốt nóng, rồi đi qua một lượng dư nước Vôi trong, thì thuđược bao nhiêu gam
kết tủa?
.
BÀI GIẢI
1. Phương trình hoá học: ZnO + c —

» Zn + c o

.Q
UY

2 . a. Phương pháp vật lí:

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

TP

Nén dưới áp suất cao C0 2 hoá lỏng ta tách ra được,
b. Phương pháp hoổ học:
Dẫn hỗn hợp khí qua bình chứa nước vôi trong dư c o không phản ứíig bay ra

ĐẠ
O

CO2 + Ca(OH)2 ------ ^C8.CO3 i + H2O

ẦN


NG

Lọc kết tủa và cho tác dụng với axit HCl đặc, ta thu được C0 2
C9.GO3 + 2HC1 —> CaCl2 + CO2Ĩ+ H2O
3. a. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nước vôi trong dư và bình đựng H2SO4
dặc, khí cacbonic vàhơi nước sẽ bị giữ lại
-> CaC03i + H20
C0 2 + Ca(OH)2

TR

b. 2NaHC0 3 - ^ - » N a 2C03+ H20 + C02r
(Hoặc nhỏ từ từ NaOH vào dung dịch chứa NaHC03

>

B

NaHCOa + NaOH ------ Na2C0 3 + H20)

10

P2

- Gho cánh hoa hồng lên miệng mỗi ông nghiệm, ổng nào làm nhạt màu
cánh hoa hồng là khí S 0 2. Hoặc sục từng khí qua nước brom, khí nào làm
nhạt màu nước brom là khí S 0 2.

A

CaC03+ H 20 + C0 2 ------ > Ca(HC03)2

CẤ

r

CaC03+ H 20 + C0 2r

+3

Ca(HC03)2— ^

00

N 8.2CO3 + CO2 + H2O ------ > 2NaHC0 3

Í-

SO2 + 2 H2O + Br2 ---- ^2 HBr + H2SO4
(Nâu đỏ)
Sục khí còn lại quạ nước vôi trong thấy vẩn đục là khí CO2

TO
ÁN

-L

C0 2 + Ca(OH)2 — > CaC03i + H20
•*r 5 . Đáp án B
^
K2CO3 làm quỳ tím chuyển thành màu xanh (muôi của bazơ mạnh và axit yếu)
rf?,' Ba(N0 3)2 không đổi màu quỳ tím (muối của bazơ mạnh và axit mạnh)

NG

Z/O3 + B a(N 0 3)2 ------ » B aC 0 3 J+ 2 KNO 3

ID

ƯỠ

nc .c o ,l= - j ^ = 0'1(mol)

BỒ

|C0=
nC
u — = 0,l(mol)
I 64
COo
CO + Ca(OH)2
0,1
0,

CaC03ị rf H20(1)
0 , 1 . (moi)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

0 1 22 4
= ——~ —A00% = 22,4%
-2
. 10 c°- » Cu + C0 2 (2 )

0,1

<------- 0,1

=

0

(m ol)

1 22 4
* —■-"■.100% = 22,4%
10

.Q
UY

%v

NH
ƠN

CO + CuO

=>%VN =100% - 22,4.2=55,2%

TP

+) Thứ tự phản ứng có sự thay đổi

——>

0,1

ĐẠ
O

CO + CuO - — Cu + C0 2
(mol)

0,1


NG

=>Tổng nco =0 , 1+0 , 1=0,2 (mol)

TR

ẦN

C0 2 + Ca(OH)2-> CaCOgi + H20
0,2
-> 0,2 (moỉ)
mCaCoị = 0 ,2.100 = 20 (gam)

B

BÀI 22. SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC

CẤ

P2

+3

10

00

ĐỀ BÀI
1. Số oxi hoá cao nhất eủa silic thể hiện ở những hợp chất nào trong các
chất sau?
A.SiO
B. S i0 2
C. SiH4
D. MgaSi
2. Viết các phương trình hoá học theo sơ đồ sau đây:
Silic đioxit -» natri silicat —> axit silixic -> Silic đioxit
Silic

+ 2‐2

+4 ‐2

A.SỈÓ

‐4 + 1

B.SÌỠ 2

C.S 1 H 4

+2

‐4

D . Mg 2 Si

2 . Các phương trình hoá học

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

3. Từ silic đioxit và các hoả chất cần thiết khác, hãy viết các phường trinh
hoá học để điều chế axit silixic.
4. Natri florua dùng làm chất bảo quản gỗ được điều chế bằng cách nung hỗn
hợp canxi florua, sođa và cát. Viết phương trình hoá học?.
5. Khi đốt cháy hỗn hợp khí SiH 4 và CH4 thu được một sản phẩm rắn cân
nặng 6,00 g và sản phẩm khí. Cho sản phẩm khí đó qua dung dịch Ca(OH)2
lấy dư thu được 30,00 g kết tủa.
Xác định thành phần % thể tích của hỗn hợp khí?
BÀI GIẢI
1. Đáp án B

S 1O2 + 2NaOH

nóng

chảy " l - ■>Na 2Si0 3 +H2O

Na2Si0 3 + C 0 2 f H20 ------ »Na 2C03 + H2SÌ0 3 ị
58

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

h 2s ì o

3 —í—> sio 2 + h 2o

Na2Si0 3 + H2Ỏ
2NaCl + H2S1O3 i

S i0 2 + Na 2C03(nóng chảy)

.Q
UY

Na 2Si0 3 +2HC1 — V
4. Phương trình hoá học:

■>Na2Si0 3 + CO2

TP

SỈO2 + 2NaÓH

NH
ƠN

S i0 2 +2 C -- - - ° >Si + 2C0
3. Phương trình phản ứng:

ĐẠ
O

Na 2SỈQ3 •+ CaF2■» 2NaF H- CaSiOạ
SÌO2 + Na 2C0 3 + CaF2 - -° > 2 NaF + CaSi0 3 + C0 2
5 . S1H4 + 2O2 ----- S1O2 + 2H2O


NG

(1)

CH4 + 20 2 — ^ C0 2 + 2H2Õ
(2 )
Chất rắn là SÌ0 2 và khí có phản ứng với Ca(OH)2 là CO2.

I

B

IUƯ

TR

^caco, = irí<~ = 0,3(mol) => nco (3) = 0,3(ĩĩiol)

00

nsi02 = ~ ^ 0 ,l ( m G l )

ch

4

« ,4

+3

= — M - ^ .1 0 0 % = 75%

CẤ

%VCH - % n

=p,3(iripl)

P2

= 0^

10

Từ(l) => nsiH4 = n si02 =0,l(mol)
Từ (2)

ẦN

C0 2 + Ca(OH)2 — » CaC03 + H20 (3)

0 , 3 + 0 ,1

Í-

A

%VSiH =100% -75% = 25%

-L

BÀI 23. CÔNG NGHIỆP SILICAT

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

ĐỀ BÀI .
1. Nghiền thủy tinh thường thành bột, rồi .chọ vào nước đã có chứa ít giọt
phenolphtaleỉn, thì nước sẽ có màu hồng. Giải thích và viết phương trình
hoá học của phản ứng.
2. Một loại thủy tinh chứa 13,0% Na2Ơ ; 11,7% CaOvà 75,3% S1O2 về khối lượng.
Thành phần của thủy tinh này biểu diễn dưới dạng hợp chất của các oxit là:
A. 2Na20.C a0.6Si0 2
B. 2Na2Ò.6Ca0.Si0 2
c . Na2Õ.Ca0.6Si0 2
D. Na20.6C a0.Si0 2
3. Một loại thuỷ tinh dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp có thành phần khối
lượng như sau: S 1O2 75,0%; CaO 9,00%; Na20 16,0%. Trong loại thuỷ tinh
này 1 mol CaO kết hợp với
59

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

A. 1,6 mol Na20 và 7,8 mol S i0 2
B. 1,6 mol Na20 và 8,2 mol Si0 2
c. 2,1 mol Na20 và 7,8 mo] S i0 2
D. 2,1 mol Na20 và 8,2 mol S i0 2
4. Các silicat của canxi có thành phần: CaO 73,7%; Si0 2 26,3%và CaO 65,1%;
Si0 2 34,9% là những thành phần chính của xi măng Pooclăng.Trong mỗi
hợp chất silicat trên,l moi SỈƠ2 kết hợp với:
A. 3,0 và 2,0 mol CaO
B. 2,0 và 3,0 mol CaO
c. 3,0 và 1,5 mol CaO
D. 2,8 và 2,0 mol CaO
5. Viết phương trình hoá học của phản ứng mô tả thuỷ tinh bị axit HF àn mòn.
Biết rằng thành phần chỏ yếu của thuỷ tinh nà}' là Na2Si0 3 (Na20 .S i0 2) và
CaSiOa (CaO.SiOa).
BÀI GIẢI
1. Khi cho vào nước:
Na20 + H20 ->2NaOH
CaO + H20 -> Ca(OH)2
Do tạo ra bazơ nên phenolphtalein từ không màu chuyển thành màu hồng.

TR

2. Đáp án c

13

11 7

75 3

P2

=>x: y : z =

I F : U /7 : 753

+3

%Na20 : %CaO : ~%Si02

10

00

B

Gọi công thức của thủy tinh đó là: X Na20.yCa0.zSi0 2 (x,y,z nguyên dương)
Ta có khối lượng của các oxit tỉ lệ với thành phần phần trăm:
JC.62
y.56
2.60
X.62 y .56 z .60

- = 0,21:0,209:1,255

=>Đáp án c

A

CẤ


62 56
60
Ta qui về các sô" nguyên tối giản bằng cách chia cho sô' nhỏ nhất trong các
giá trị trên (0,209) => x: y: z = 1:1: 6

TO
ÁN

-L

Í-

3. Đáp án A
Gọi X, y là số moi tương ứng của Na20 và S i0 2
9 16 75
Ta có l:x:y
0,1607:0,258:1,25=1:1,6:7,78 «1:1,6:7 ,8
56 62 60
^=>Đảp án A

BỒ

ID

ƯỠ

NG

4. Đáp án A
Gọi X, y là số mol tương ứng của CaO và S i0 2
- Với hợp chất có: CaO 73.7%, S i0 2 26,3% ta có:
x:y =

ĩ h l : ĩ í l = \, 3 : 0 ,4 4 = 3 :1

56
60
=> 3 mol CaO kết hợp với 1 mol Si0 2
- Với hợp chất có: CaO 65,1%, S i0 2 34,9% ta có:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

NH
ƠN

=> 2 mol CaO kết hợp với 1 mol S 1O2
5. Phương trình hoá học của phản ứng mô tả thuỷ tinh bị axit HF ăn mòn

TP

CaSi0 3 + 6 HF ------ > S 1 F 4 + CaF2 + 3H20

ĐẠ
O

BÀI 24. LUYỆN TẬP


NG

TÍNH CHẤT CỦA CACBON, SILỈC VÀ CÁC HỢ P CHẤT
CỦA CHÚNG

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

ĐỀ BÀI
1. Viết công thức cấu tạo của:
a. Canxi cacbua
b. Nhôm cacbua
c. Cacbon tetraflorua.
Trong các hợp chất trên sô' oxi hoá của cacbon là bao nhiêu?
2. a. Tại sao cacbon monooxit cháy được, còn cacbon đioxit không cháy được
tro n g khí quyển oxi?
.
b. Hãy phân biệt khí c o và khí H2 bằng phương pháp hoá học. Viết phương
trình hoá học của phản ửng để minh hoạ.
3. a) Làm thế nào để phân biệt khí C0 2 và khí 0 2:
- Bằng phương pháp vật lí?
- Bằng phương pháp hoá học?
b) Làm thế nào để phân biệt muối natri cacbonat và muối natri suníĩt?
4. Khi nung một hỗn hợp gồm cát trắng và than cốc trong lò điện đến 3500°c,
thì thu được một hợp chất chứa khoảng 70%Si và khoảng 30%c. Viết
phương trình hoá học của phản ứng đó, biết rằng một trong các sản phẩm
của phản ứng là cacbon monooxit.
5. a) Cho CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím. Màu của dung dịch
chuyển thành:
A. Xanh
B. Tím
c. Đỏ
D. Không màu
b) Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyến thành
A. Xanh
B. Tím
c. Đỏ
D. Không màu
6 . Viết phương trình hoá học của phản ứng biểu diễn sơ đồ chuyển hoá sau:

C02 -> C aCƠ 3 -» C a (H C 0 3 ) -> C02

c -> c o

COz

61

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

NH
ƠN

7. Xác định thể tích hiđro (đktc) thoát rạ khi cho lượng dư dung dịch natri
hiđroxit tác dụng với một hồn hợp thu được bằng cách nấu chảy 6g magie
với 4,5g silic đioxit. Giả sử phẩn ứng được tiến hành vởi hiệu suất 100%.
BÀI GIẢI
1. Công thức cấu tạo vá số oxi hoá

a. Ca Ca số oxi hoá của cacbon là -1 c

ĐẠ
O

AI

AI


NG

AI

TP

,A
/V C
V \,

;’, , 1C 3 sô oxi hoá của cacbon là - 4 AI
b. AU

TR

ẦN

c. CF 4 số oxi hoá của cacbon là +4
r
+4
0 . ■
.
2 . a. +) Phản ứng COt + O 2 -* không xảy ra vì số’ oxi hoá của G trong C0 2 là

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

lớn nhất nên không thể đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất oxi
hòá là O2.
'■+1^ ’■
■Ọ
. _+4 -2
+ O 2 — —>2CỠ2
+) 2 C O
Chất khử chất oxi hóa
Trong phản ứng trên sô' oxi hoá của c là + 2nên c o đóng vai trồ chất khử
khi tác dụng với chất oxi hoá là O2.
b. Đốt chầy hai khí rồi dẫn từng sản phẩm qua bình nước vôi trong, nêu khí
nào làm đục nước vôi trong thì khí ban đầu là c o , khí dẫn qua bình nước
vôi trong không có hiện tượng gì thì khí ban đầu là Hã
2Hj>

+ O2 ‐‐‐‐‐‐‐‐^ 2 ỊỈ 2 O

Í-

2CO + O 2 — >2C0 2

-L

C0 2 + Ca(OH)2 - — >CaC03i + H20

TO
ÁN

H20 + Ca(OH)2 —— -» không có hiện tượng gì
Hoặc ỉchi đô'fc H2 và CO rồi làm lạnh sản phẩm

NG

H20(khí) ----- >H20(lỏng)

C0 2 (khí) ------ > C0 2 (khí)

BỒ

ID

ƯỠ

3. a) Phương pháp vật lí:
Nén Gác chất ở nhiệt thường, áp suất cạo. ch ất nào hoá lỏng là CO2, chất
không hoá lỏng là 0 2
- Phương pháp hoá học:
Dận từng khí qua bình nước vôi trong khí nào làm nước vôi trong vẩn đục
là C02, khí không có hiện tượng gì là Og.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

C0 2 + Ca(OH)2

0 2 + Ca(OH)2 - -> không có hiện tượng gì
b) Cho hai muối tác dụng với axit HC1 :
Na 2C0 3 + 2HC1 ------» 2 NaCl + H20 + CỌ2Í

TP

.Q
UY

Na2S 0 3 + 2HC1 - — »2NaCl + H20 + S 02t
Dẫn sản phẩm khỉ qua dung dịch Br2, khí nào làm nhạt màu nước Br2 thi
muối ban đầu là Nãs&Os, khí không có hiện tượng gì thì sản phẩm ban đẫu
là Na2C0 3

NH
ƠN

-> CaCOăi + H20

ĐẠ
O

S 0 2 + Br2 + 2H20 ------» H2SO4 + 2HBr
dd màu nâu đỏ
dd không màu
CO2 + Br2 + H2O ----- không có hiện tượng gì

ẦN


NG

4. Gọi công thức của hợp chất sau phản ứng là Si*Cy (x, y nguyên dương)
28x 12 y
70 3Q
x : y = 2 ,5 :2 ,5 = 1:1
x :y =
%Si : % c
28 : 12
Cồng thức của hợp chất sau phản ứng là SiC
3500°c

P2

+3

10

00

B

TR

-> Sic + 2CO
S i0 2 +3C
5. a) Đáp án c
C0 2 tan trong nước làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
b) Đáp án B
CO2 tan trong nước làm quỳ tím chuyển màu đỏ, nhưng khi đun nóng C0 2
bay hơi chỉ còn lại nước nên lại xuất hiện màu của quỳ tím.
6 . Phương trình hoá học

CẤ

C0 2 + Ca(OH)2 ------ >CaC03i + H20

A

CaCOa + C0 2 + H20 ------» Ca(HC03)2

Ca(HC03)2 + 2HC1 ------ » CaClạ + 2C02T + 2H20

-L

2C + Q2

Í-

C0 2 + 2 Mg — —
* >■2MgO + c
2CO

» 2 CO2
4,5
° ’ 25(m ol); nSỈOí =
= 0,075(mọl)
60

7*

n Mg = ^

TO
ÁN

2CO + 0 2

NG

2Mg + S i0 2

> Si + 2MgO

( 1)

ƯỠ

Từ (1) =>Mg dư => nSi = nSio = 0v075(mol)

BỒ

ID

Si + 2NaOH + H20 ---- ->Na2Si0 3 + 2H2t(2)
2.0,075 (moi)
0,075
VH = 2.0,075.22,4 = 3,36(lit)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

T Ó M TẮ T K IẾ N THỨC c ơ BẢN CẦN N HỚ
I. KHÁI NIỆM VỀ HOÁ HỌC HỮU c ơ VÀ CHẤT HỮU c ơ .

NH
ƠN

Chương 4. ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC HỮU cơ

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Hoá học hữu cơ là ngành khoa học chuyên nghiên Cứu các hợp chất của
cacbon trừ cacbon monoxit, cacbon đioxit, muô'i cacbonat, xianua, cacbuạ.
Đặc điểm cỏ a các hợp chất hữu cơ:
- Số lượng các nguyên tố thường xuyên tạo thành các hợp chất hữu cơ
không nhiều. Nhất thiết hợp chất hữu cơ phải có cacbon, thường có hỉđro, hay
gặp oxi vằ nitơ, sau đó đến các halogen, lưu huỳnh, photpho...
- Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ ià liên kết cộng hoá trị.
- Các hợp chất hữu cơ thường dễ bay hơi, thường không tan hoặc ít tan
trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ.
- Các phản ứng trong hoá học hữu cơ thường diễn ra chậm và không hoàn
toàn theo một hướng nhất định, thường cần đun nóng hoặc cần xúc tác. Đa số
các hợp chất hữu cơ bị cháy khi đốt, kém bền nhiệt.
- SỐ lượng các hợp chất hữu cơ lên đến hàng chục triệu, so với các chất vô
cơ chỉ vào khoảng hàng trăm ngàn chất.
Phân ỉoại hợp chất hữu cơ và tính chất một sô' chất tiêu biểu
- Có hai loại lớn là hiđrocacbon và các dẫn xuất của hiđrocacbon (hay các
hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức).
- Hiđrocaebon được chia thành ba loại là hiđrocacbon, no, chỉ có liên kết
đơn, hiđrocacbon không no, có cả liên kết dơn và các liên kết đôi, ba và các
hiđrọcacbon .thơm, trong phân tử có vòng benzen.
Thành phần nguyên tố và công thức phân tử
- Thành phần nguyễn tố của các hợp chất hữu cơ đươc biểu diễn bằng các
công thức khác nhau:
+ Công thứ c tổng q u á t cho biết thành phần định tinh các nguyên tô'.
+ Công thức, đơn giản nhất được xấc định bằng thực nghiệm, cho biết tỷ lệ.
về số' lượng các nguyên tử trong phân tử.
+ Công thức phân tử cho biết số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong
phân tử, tức là biết giá trị của n.
+ Phân tích định tính là nhận ra các nguyên tố có trong chất hữu cơ. Nguyên
tắc cửa phân tích định tính là chụyển các nguyên tổ trong chất hữu cơ thành các
chất vô cơ đan giản và dễ nhận biết dựa trên các tính chất đặc trưng của chủng.
+ Phân tích định lượng là chuyển các nguyên tổ trong chất hữu ca thành
các chất vô cơ đơn giản, dựa vào phương pháp khôi lượng hay phương pháp thể
tích để định lượng chúng.
- Xác định khối lượng mol phân tử
+ Các chất khí hoặc dễ bay hơi thường được xác định khối lượng mol phân
tử (M) theo biểu thức liên hệ giữa M với tỷ khối hơi d so với một khí quen
thuộc nào đó như H2 hay không khí... Ma = 29.dA/KK

fA

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

M = K-~ ~ trong đó K là hằng số nghiệm lạnh (sôi), m làkhối lượng chất

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

V _

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

tan trong 1000 gam dung môi. At là độ giảm nhiệt độđông đặc,haý độ táiig
nhiệt độ sôi. Phương pháp nghiệm lạnh được dùng phổ biến hớn phương pháp
nghiệm sôi.
- Lập công thức phân tử
Theo sơ đồ phản ứng:
t

_

™ Nì

a

M
M ...
x = '77Zmcoì ỉ y =

a

a

^

ẦN

™ C 02 m H2a


NG

CxHyOzNt -> xC0 2 + — H20 + —N 2 ta có thể viết
' . :. .
2
2
.
44x
9y
14/
M
T-*— = ——— ----- = —-■ trong đó a là khôi lượng chất hữu cơ bị oxi hoá.

'ft - 77~ mN, z đư?c suy ra từ X, y. t và M.

H

H

+3

H

10

00

B

TR

44
2
9
2
14a 2
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP GHẤT h ữ u c ơ
1. Công thứ c câ u tạo
Công thức cấu tạo đầy đủ (khai trỉển), thí dụ: công thức cấu tạo của propan:

CẤ

P2

H----- c ---- c ---- c ----- H
H ■■■H

'

A

■H

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

Công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH 2-CH 3
2. T huyết cấ u tạo h oá h ọc
- Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng
hoá trị và theo một thứ tự nhất định. Thứ tự liên kết đố được gọi là cấu tạo hoá
học. Sự thay đổi thứ tự tự liên kết đó sẽ tạo ra chất mới.
- Trong phân tử chất hữu cơ, cácbon có hoá tri 4. Những nguyêtt tử cacbon
có thể kết hợp không những với các nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn
kết hợp trực tiếp với nhau tạo thành những m ạch cacbon khác nhau (mạch
không phân nhánh, mạch nhánh hoặc mạch vòng).
Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phầ n p h â n tử (bản chất và
§[số lượng các nguyên tử) và cấu tạo hoá học (thứ tự liên kết của các ngúyên tử). 3. Đ ồng đẳng và đổng phân

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Đ ồng p h â n là hiện tượng các chất có công thức phân tử như nhau
nhimg khác nhau về cấu tạo hoá học,

một liên kết cr và hai liên kết

71

.Q
UY

NH
ƠN

4. Liên k ế t hoá họe tro n g hựp c h ấ t h ữ u cơ
L iên k ế t cộn g hoá tr ị là loại liên kết thường -gặp nhất trong các hợp chất
hữu cơ. Liên kết đơn, liên kết có mật độ electron lớn nhất nằm trên đường nối
hai hạt nhân nguyên tử gọi là liên kết ơ (sự xen phủ trục). Liên kết có mật độ
electron lớn nhất nằm ỗ hai phía của mặt phảng ỉiên kết ợ gọi là liên kết 7t.
Liên kết đôi bao gồm một liên kết ơ và một liên kết 71. Liên kết ba bao gồm
.

ĐẠ
O

TP

Liên kết hiđro là loại Ịiên kết yếu, tạo nên giữa nguyên tử hiđro linh động
và nguyên tử có độ âm điện cao, có ảnh hưởng lớn đến độ tán trong nước, đến
nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy của nhiều chất.

TR

ẦN


NG

5. T rung gian p h ả n ứng hoá học h ữ u cơ
Gốc hỉđrocacbon là tiểu phân trung gỉan phản ứng theo cơ chế gốc tự do,
Cacbocation là ion dương có điện tích dương tại nguyên tử cacbon.
Người ta không thể tách riêng các trung gian phản ứng, do thời gian tồn tại
quá ngắn ngủi, nhitog có thể phát hiện chóng bằng các phương pháp phổ.

B

BÀ! 25. HOÁ HỌC HỮU c ơ VÀ H ộ p CHẤT HỮU c ơ

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

ĐỂ BÀI
1. Hãy nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa hợp chất hữu cơ và hợp chất vô
cơ. Có thể sử dụng điểm khác biệt nào để nhận ra một chất hữu cơ hay vô
cơ một cách đơn giản nhất?
2 . Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là hữu cơ, hợp châ't nào là vô cơ?
CH4; CHC13; C2H7N; HCN; CHgCOONa; C12H22Ou ; (-C 2H3Cl-)„; AI4C3.
3. Hãy điền tên 2 loạỉ đồ uốhg vào chỗ trống trong các câu sau:
a) Trừ nước ra, thành phần chính của... và... là chất vô cơ.
b) Trừ nước ra, thành phần chính của... và... là chất hữu cợ.
4. Từ thời Thượng cể con người đã biết sơ chế các hợp chất hữu cơ. Hãy cho
biết các cách làm sau đây thực chất thuộc loại phương pháp tách biệt và
tinh chế nào?
a. ỡiã ỉẩ cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.
b. Nấu rượu uống.
c. Ngâm rượu thuốc, rượu rắn.
d. Làm đường cát, đường phèntừ nước mía.
5. Mật ong để ỉâu thưởng thấy cố những hạt rắn xuất hỉện ở đáy chai. Đó là
hiện tượng 'gì; vì sao? Làm■■vthế nào để chứng tỏ những hạt rắn đó ỉà chất
: hữu Cơ?
.•

BÀI GIẢI
1. So sánh chất hữu cơ và chất vôcơ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

W
V
Ị®
p
m

I
1

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP

.Q
UY

Hợp chất hữu cơ
Hợp chất vô cơ
- Nhất thiết phải có cacbon
- Có thể có cacbon, có thể không (hợp
- Gác phản ứng của hợp chất hữụ chất vô cơ chứa cacbon: c o , CÒ2, muối
cơ thường xảy ra chậm, không theo cacbonat, xianua...)
một hướng nhất định.
- Gác phản ứng của hợp chất vô cơ
thường xảy ra nhanh.
- Ghủ yếu là liên kết cộng hoá trị
- Chủ yếu là liên kết ion.
- Dễ cháy kém bền với nhiệt
- Thường có nhiệt độ nóng chảy, - Khó cháy, khó nóng chảy.
nhiệt độ sôi thấp, ít tan trong nước, - Thường tan trong các dung môỉ phân
tan trong các dung môi hữu cơ.
cực nhự nước.

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM


NG

ĐẠ
O

+) Có thể sử dụng cách đơn giản nhất để nhận ra một chất hữu cơ hay vô cơ
bằng cách, đem đốt các chất (thiếu oxi), chất hữu cơ sẽ sinh ra muội than
màu đen (C)
2. ‐ Hợp chất hữu cơ: CH4; CHC 13; C2H7N; CH3COONa; Ci2H220n; (‐C 2H3Cl‐)n.
- Hợp chất vô cơ: HCN; AI4C3.

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

3. a) Trừ nước ra, thành phần chính của nước khoáng là chất vô cơ.
b) Trừ nước ra, thành phần chính của nuớc hoa quả (cam, chanh...) coca
cola, bia, cà phê và sữa... là châ't hữu cơ.
4. a. Phương pháp chiết.
b. Phương pháp chưng cất.
c. Phương pháp chiết.
d. Phưcml pháp kết tinh.
5. - Đó là hiện tượng kết tinh đường trong mật ong do để lâu nước bị bay hơi.
- Ta lấy những hạt rắn đó đem đốt, nếu thấy cháy và hoá than (màu đen)
thì là chất hữu cơ.

BÀI 26. PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN H ộ p CHẤT HỮU c ơ

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

ĐỀ BÀI
1. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hợp chất hữu cơ nàò cũng có cả ba tên: tên thông thường, tên gôc-chức
và tên thay thế.
B. Hợp chất hữu cơ nào cũng có tên gốc-chức.
c. Hợp chất hữu cơ nào cũng có tên hệ thống.
D. Hợp chất hữu cơ nào cụng có tên thay thế.
2 . Dựa vào tính chất họá học của CH2=CH2 và CH= CH (đã học ở lớp 9) hẫy
viết phương trình hoá học khi cho CH3-CH=CH-CH 3 và CH3- O C-CH 3 tác
dụng với Br2, H2 và cho biết những nhốm nguyên tử nào trong phâíi tử cỏa
hai hợp chất trên đã gây nên các phản ứng đó.
3. Những hợp chất nào dưới đây có cùng nhốm chức? Hãy viết công thức của
chúng dưới dạng R -nhóm chức và dùng công thức ở dạng đó để, viết

67
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

phương trình hoá học (nếu có) của chúng với NaOH (dựa vào tính chất hoá
ỉỉộò của etaịnoỉ v à axit axetic):
-

g

-

O

H

;

C H

3 C H

2 - C H

;

C

H

3 - C

- O

H

;

CH3-CH 2-CH2-OH

NH
ƠN

C 2 H 5

4 . Hãy gọi tên các hợp chất sau theo danh pháp gốc- chức:

.Q
UY

CHaPHz-Br

yc V

c

c7

6

X

c

c

c

\

,C v

V

X

c7

c

/

c x


NG

c

ĐẠ
O

(CH3)2so4
5. Hãy gọi tên hệ thống cho những mạch cacbon sau:
c ”— c
Cv
c
c V
\
/ V /u
/
\

TP

CH 3GOOCH 3
CH 3CH 2-O -C H 2CH 3

V

/

c

x ( /

,c

\ /

\ -

ẦN

6 . Hãy phân tích tên các chất sau thành íền phần th ế (nếu có) + tên mạch

B

TR

cacbon chính+ tên phần định chức (xem phần bài giải)
7. Hãy dừng số đếm theo IUPAC gọi tên thay thế các hợp chất tiếp theo trong
các dãy sau:
.

00

CC1s-CHC12

cricia

+3

10

ccla-ccla

Í-

A

CẤ

P2

BÀI GIẢI
1. Đáp ấn c
2. Các phương trìĩih hoá học
Với CH3-CH=CH-CH 3
CH3-CH=CH-CH 3 + Br2 — » CHs-CHBr-CHBr-CHa

TO
ÁN

-L

CH3-CH2- CH2 -CHg
CH3-CH=rCH-CH3 + H2
Nhóm nguyên tử gây nên những phản ứng trên là -CH=CH-.
• Với CHa- Cs C-CHa
+) CHs- C s C-CHa +Br 2 ------ > CH 3~CBr=CBr-CH 3

NG

CHạ-CBrsCBr-CHạ + Br2 ------ >CH3-CBr 2-CBr 2-CH 3

BỒ

ID

ƯỠ

CHg- C s C-GH 3 + 2 Br 2 ------ >CHa-CBra-CBrs-CHa

+) CH3- C= C -C H 3 + Ha

CHa-CHáCH-CHs

CH3-CH=CH-CH3 + H2 -- ^

CH 3-C H 2-C H 2-C H 3

CH3- c= C-CH 3 + 2 H2 ■— 0^ - > CH3 -CH 2 -CH 2 -CH 3
Nhóm nguyên tử gây nên những phản ứng trên là -C e C-

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

3. • Những hợp chất có cùng nhốm chức:
C2H5- .C-OH; CH3-C-OH dạng: R-COOH
. CH3-CH2-OH; CH3-CH 2-CH2-OH dạng R-OH
• Phương trình hoá học với NaOH

.Q
UY

R-COOH + NaOH ----- ->R-COONa + H20
R-OH + NaOH ------ >không cố phản ứng

TP

4. Gọi tên các hợp chất sau theo danh pháp gốc- chức:
CH3CH2-Br : etyl bromua
GHgCHa-O-CHaCHa: đietyl ete
(GH3)2S 04 Ì đimetyl sunphat
5. Gọi tên hệ thống cho những mạch cacbon sau:

/

Prop

,c x

.C
r/

c

c

C

V

'c

but

.Cv

,c

c
>
c

\ y

X

ipent

6.

P2
:r, ,

A

,

1-clo

1,2 -đibrom

TO
ÁN

CH2 =:CH-CH3
CHs C‐CH3
CHa-CHz-COOH
C1CH2-CH 2-CH 3
BrCH2-CH2Br
CH3-CH 2-CH2-OH
c h 3- c h = c h - c h 3

CẤ

3

Í-

2 - C H

-L

3 - C H

Tên phần thế

+3

Công thức
C H

/ "
c

V

N

/
c

hex

/

c

\

c

octt

10

c

c

TR

c

v

ẦN

/

c

B

~

00

c


NG

ĐẠ
O

C H 3C O O C H 3: m e ty l a x e t a t

ƯỠ

NG

7.

Tên phần
định chức' an
en
ỉn
anoic
an
an
a n -l-o l
- 2-e n

CC13-CHC12: pentacloetan
CCI3-CCI3: hexadoétóùa
CBr4: tetracbronưnetàn

BỒ

ID

CHC13: triclometan
CCI4: tetraclometan

Tên niạch
cacbon chính prop
prop
prop
prop
prop
et
prop
but

69
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀI 27. PHÂN TÍCH NGUYÊN T ố

NH
ƠN

ĐỀ BÀI
1. Phân tích định tính và phân tích định lượng c , H trong hợp chất hữu cơ
giông nhau và khác nhau như thế nào?

.Q
UY

2. Em hãy đề nghị:
a. Cách nhận biết H20, CƠ2 khác với sách giáo khoa.
b. Cách định tính halogen khác với sách giáo khoa.
c. Chất hấp thụ định lượng H20 và C02.
3. a. Để nhận biết khí amoniac sinh ra khi định tính nitơ như trình bày
trong bài học nên dùng cách nào trong các cách sau?
A. Ngửi ‘
B. Dùng Ag20
c. Dùng giấy quỳ tẩm ướt
D. Dùng phenolphtalein
b. Đấu hiệu nào dưới đây cho phép khẳng định kết tủa bám trên thành
phễu ở hình SGK là AgCl;
A.
Đốt không cháy.
B. Không tan trong nước.
c. Không tạn trong dung địch H2ý 0 4.
D. Không tan trong dung dịch HNO3.
4. Nếủ lấy một sợi dây điện gọt bỏ vỏ nhựa rồi đốt lõi đồng trên ngọn lửa đèn cồn
thì thây ngọn lửa màu xanh lá mạ; sau đó ngọn lửa mất màu xanh. Nếu áp lõi
dầy đồng đang nóng vào vỏ dây điện rồi đốt thì thấy ngọn lửa lại nhuốm màu
xanh lá mạ. Hãy dự đoán nguyên nhân của hiện tượng và giải thích?
5. Oxi hoá hoàn toàn 4,92 mg một hợp A chứa c , H, Nvà 0 rồi cho sản phẩm
lần lượt qua bình chứa H2SO4 đậm đặc, bình chứa KOH, thì thấy khối lượng
các bình chứa H2SO4 tăng thêm 1,81 nig, bình chứa KOH tăng thêm 10,56
mg. ở thí nghiệm khác, khi nung 6,15 mg hợp chất A đó vđi CuỌ thì thu
được 0,55 ml (đktc) khí nitơ. Hãỵ xác định hàm ỉượng của c , H, o và N ở
hợp chất A.


NG

ĐẠ
O

TP

I
I
!■
Ị;

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN




I

lị


I
I
I
I
I

Í-

BÀI GIẢI

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

1. Phân tích định tính và phân tích định lượng c, H trong hợp chất hữu cơ
giông nhau và khác nhau như th ế nào?
Phân tích định lượng
Phân tích định tính
• Giông nhau
- Đều chuyển nguyên tố C và H thành những hợp chất vô cơ quèn thuộc là
C0 2 và H20
• Khác nhau
-Chỉ cần xác định sự có mặt của - Gần xác định hàm ỉượng của C và H
nguyên tố G và H bằng cách nhận rã trong hợp chất hữu cơ nhờ việc xác
những nguyên tố này trong hợp chất định khối lượng hpặc thể tích của C0 2
và H20.
CO2 và H20

70

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

có hơi nước đọng ở tấm kính => hợp chất hữu cơ có H.
- Dẫn sản phẩm qua bình chứa H20 và CaC03 thấy tan dần kết tủa là CƠ2
C0 2 + H20 + CaCÒ3 ------ >Ca(HCỌ3)2 (tan)
b. Nhận biết halogen tròng hợp chất hữu cơ bằng cách lấy một đoạn dây
đồng, hơ trên ngọn lửđ đèn cồn cho đến khi không còn màu xanh lá mạ
nhúng đây đồng vào chất hữu cơ dạng lỏng hay tiếp xúc với chất hữu cờ
dạng rắn. Hơ đoạn dây đồng trên ngọn lửa đèn cồn, nếu xuất hiện màu
xanh lá mạ thì trong hợp chất hữu cơ có halogen.
c. - Dùng dung dịch H2SO4 đặc (hoặc CaCl2 khan, P 2 O 5 ) để hấp thụ định
lượng H2O.
- Dùng dung dịch NaOH, KOH dư để định lượng C02.
3. a. Đáp án c
b. Đáp án D
4. Giải thích
Vỏ dâỵ điện là chất dẻo polivinyl clorua (PVC), khi gọt bỏ vỏ nhựa vẫn có
PVC bám vào lõi đồng. Khi đốt dây đồng, có màu xanh lá mạ là màu của
clo. Sau khi PVC cháy hết, không còn màu xanh lá mạ. Nếu áp lõi dây đồng
đáng nóng vào vỏ đây điện rồi đô't thì thây ngọn lửa lại nhuốm màu xanh lá
mạ do cháy PVC.
5. Khối lượng bình H2SO4 táng là khối lượng H20 , khối lượng bình KOH tăng
là khối lượng C02.

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

.100%=58,54%

4.92

A

%c=—

CẤ

P2

mH=^.2=0,2(mg);mc= ^ .1 2 = 2 ,8 8 (m g )

Í-

%H=— . 100%=4,07%
4.92
22,4

TO
ÁN

Nỉ

-L

. mN =— .28=0,6875(mg)
%N=M 7 5 . 100%= 1 1,18%

6,15

BỒ

ID

ƯỠ

NG

%0=100%-(4,07%+58,54%+lỉ,18%)=26,21%

71
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀI 28. CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU cơ

A. C6H10N.


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

ĐỀBẰI
1. Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O. Vitamin c có công thức
phân tử C6H 80 6.
a. Viết công thức đơn giản nhất của mỗi chất.
b. Tinh tỉ lệ phần trăm về khôi lượng và tỉ lệ số nguyên tử các nguyên tô' ở
vitamin A và vitamin c.
2. Hãy thiết lập công thức đơn giản nhất từ những sô' liệu phân tích sau:
b. 70,94%C; 6,40%H; 6,90%N còn lại là oxi.
c. 65,92%C; 7,75%H còn lại là oxỉ.
3. Phân tích một hợp chất X người ta thu được các số liệu saụ: 76,31%C;
10,18%H; X3,52%N. Công thức đơn giản nhất của X là:
B. C19H30N3.

c. C12H22N 2.

D. C20H33N3.

10

00

B

TR

ẦN

4. Hãy thiết lập công thức phân tử hợp chất hữu cợ trong mỗi trường hợp sạu;
a. Đốt cháy hoàn toàn 10 mg hợp chất hữu cơ Y sinh ra 33,85 mg CO2 và
6,95 mg H20. Tỉ khối hơi của hợp chất đó với không khí là 2,69.
b. Đất cháy hoàn toàn 28,2 mg hợp chất hữu cơ z và pho cáp sản phẩm sinh
ra lần lượt đi qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH dứ thì thấy bình
CaCl2 tăâg thêm 19,4 mg còn bình KOH tăng thêm 80,0 mg. Mặt khác,
khi đô't 18,6 mg chất đó sinlj ra 2,24 ml nitợ (đktc). Biết rằng phân tử
chất đó chỉ chứa một nguyên tử nitơ.

+3

BÀI GIẢI

P2

1. a. Công thức đơn giản nhất của vitamin A là C20H30O, củà vitamin c là

CẤ

C3H4O3 (C6H80 6 còn viết là (C3H40 3)2)

• Trong vitamin A

'-'20H30U 12, 20+30 + 16 = 286

'

286

-L

r

12 20
. 100% = 83,92%

Í-

%wr =

A

Mr H o =

%m„ = — .100% = 10,49%

TO
ÁN

"

286

%m0 = 100% - 83,92% -10,49% = 5,59%

BỒ

ID

ƯỠ

NG

• Trong vitamin c

%mr = — .100% = 40,91%
c 176

%m„ = — .Í00% = 4,55%
H 176
%ma = 100% - 40,91 % - 4,55% = 54,54%
- Tỉ ỉệ phần trăm về số nguyên tử các nguyên tấ:

72

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

• Trong vitamin A
c

51

100% = 39,22%

NH
ƠN

20

%nH = — .100%^58,82%
51

.Q
UY

H

%« =-i-.100% = l,96%
° 51

TP

• .Trong vitamin c

c

ĐẠ
O

% n c = — .100% = 30%

20


NG

%nH = — .100% = 40%
"
20
%na = — .100% = 30%

20
2. a) Gọi công thức hợp chất hữu cơ là CxHyOzNv (x, y, z, V nguyên dương)
%0=100%-70,94%-6,4%-6,9%=15,76%
,
%c % H % 0 % N 70,94 6,40 15,76 6,9
Ta có x:y:z:v=: — -: ——- : —— :------= —
~ —: ——— : ——•

i

16

14

12

1

16

14

10

x:y:z:v= 5,91:6,4:0,99:0,49=12:13:2:1

00

12

B

TR

ẦN

"

+3

= > Công thức đơn giản nhất của hợp chất là C12H13O2N

CẤ

P2

b) 65,92%C; 7,75%H còn lại là oxi.
Gọi công thức hợp chất hữu cơ là CxHyOa (x, y, z nguyên dương)
%0=100%-65,92%^7,75%=26,33%

%c % //

%ớ 65,92 7,75 26,33

1

16

12

A

Ta có x:y:z = ——-: —— : —— = — ~

— : — -—

12

1

16

Í-

x:y:z=5,49:7,75:1,65=10:14:3

-L

=> Công thức đơn giản nhất của hợp chất là C10H14O3

TO
ÁN

3. Đáp án D
4. a) My =29.2,69=78

Gọi công thức hợp chất hữu cơ là CxHyO* (x, y, z nguyên dương)

NG

CxHyOz + (x+ — - —)0 2 —

4

ID

10

xC0 2 + —HzO

ƯỠ

78

2

2

X .44

33,85

y .9

(m g )

6,95

(mg)

_ 33,85.78 _ ^ M 6,95.78
- 6 ; V = ———— = 6 =>z=78-6.12-6.1=0
10.44
9.10
Vậy công thức hợp chất hữu cơ là C6H6.

BỒ

==>x-

73
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

b. Khối Ịựợng bình CaCl2 tăng là khối lượng H20, khối lượng bình KOH
tâng là khối lượng C02.
7 ÒA
— = 0,1 (mmoỉ)
mN = 0 ,1 .28 = 2 , 8 (mg)
/7W =
2 2 2 ,4 '
2
Trong 18,6 mg chất z có 2,8 mg nitơ
X

28 ,2 x 2 ,8
•x=— r~ ~ — =4,25 (mg)

mg nitơ

.Q
UY

Trong 28,2 mg chất z có

lữ, 6

TP

Trong 28,2 mg z có 4,25 mg nitơ

M = 14x28,2 = 9 3

ĐẠ
O

M mg z có 14 mg nitơ

4,25


NG

Gọi công thức hợp chất hữu cơ là CxHyOzN (x, y, z nguyên dương)

P2

+3

10

2=93-12.6-7.1-14=0
Vậy công thức của z là C6H7N.

B

TR

_ 19,4.14 _ _
y ==7
9.4,25

00

■ . _ 80,0.14 ,
=> X = .
=6;
44.4,25

ẦN

CxHyOzN + (x+y/4-z/2)0 2— ^ x C 0 2 + y/2H20 +1/2 N 2
44x
9y
14 (mg)
80,0
Ị9,4
4,25

CẤ

BÀI 29. LUYỆN TẬ P: CHẤT HỮU c d ,
CÔNG THỨC PHÂN TỬ

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

ĐỀ BÀI
1. Hăy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau sao cho
phù hợp:
a. Chưng cất dựa trên sự khác nhau về thành phần phần của hỗn hợp lỏng
so với ...tạo thành khi ...hỗn hợp lỏng đó.
A. Hỗn hợp rắn.
B Hỗn hợp hơi.
c. Đun nóng
D. Đun sôi.
b. Người tá thưởng sử dụng phương pháp chưng cất đối với cấc chất có...
khác nhau.
A Độ tan
B: Nhiệt độ nóng chảy,
c. Nhiệt độ sôi
Đ. Thành phần
c. Người ta thường sử dụng phương pháp chiết để. tách các chất lỏng ....hoặc
tách chất....ra khỏi chất rắn....
A. Độ tan
B. Không tan
G. bày hời
D. Không trộn lẫn vào nhau.
74

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

d. Tinh chê chất rắn bằng cách kết tinh trong dung môi dựa vào ...(1).. theo
nhiệt độ.
A. Sự thay đổi tĩ khối.
B. Sự kết tinh,
c. Sự thăng hoa.
D. Sự thay đổi độ tan.
2. Hãy thiết lập công thức phân tử của các hợp chất A và B ứng với các số liệu
thực nghiệm sau (không ghi %0 ).
a. C: 49,40%; H: 9,80%; N: 19,1% ;
= 2,52

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

TP

b. C: 54,54%; H: 9,09%; dB/co = 2 ,0 0

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

3. Một hợp chất A chứa 54,8%C; 4,8%H; 9,3%N còn lại là o , cho biết phân tử
khối của nó là 153. Xác định công thức phân tử của hợp chất. Vì sao khối
lượng mol phân tử của các hợp chất chứa c, H, o là số' chẵn mà phân tử
khối của A là sô" lẻ (không kể phần thập phân)?
4. Phân tích nguyên tố một hợp châ't hữu cơ A cho kết quả 70,97960; 10,15%H
còn lại là o. Cho biết khôi lượng mol phân tử của A là 340 g/rnol. Xác định
công thức phân tử của A. Hãy giải bài tập trên bằng hai cách dưới đây và
rút ra kết luận.
a. Quá công thức đơn giản nhất.
b. Không qua công thức đơn giản nhất.
5. Trước kia “phẩm dỏ” để nhuộm quần áo cho hồng y giáo chủ được tách chiết
từ một loài ôc biển. Đó là một hợp chất cố thành phần nguyên tô' như sau:
C: 45,70%; H: 1,90%; 0:7,60%; N: 6,70%; Br: 38,10%
a. Hãy xác định công thức đơn giản nhất của “phẩm đỏ”.
b. Phương pháp phổ khối lượng cho biết trong phân tử “phẩm đỏ” có chửa hái
nguyên tử brom. Hãy xác định công thức cửa phân tử củá nó?

CẤ

BÀI GIẢ?

A

1. Hãy điền các từ ngữ thích hợp vào chỗ trông trong các câu sau:

NG

hợp.

TO
ÁN

-L

Í-

a. Khi chưng cất dựa trên sự khác nhau về thành phần phần của hỗn hợp lỏng
so vớỉ hỗn họp hơi tạo thành khi đun nóng hỗn hợp lộng đỏ.
b. Ngưòi ta thường sử dụng phương pháp chưng cất đối với các chất có
n h iệt độ 8Ôi khác nhau.
c. Chiết dựa vào sự khác nhau về tỉ kh ối của các chất.
đ. Người ta thường sử dụng phương pháp chiết để tách các chất lỏng không
họà ta n hoặc tách chất rắ n ra khỏi chất Tắn bằng dun g m ôi thích

BỒ

ID

ƯỠ

e. Tinh chế chất rắn bằng cách kết tỉnh trong đung môi dựa vào sự thay
đ ổ i độ tan theo nhỉệt độ.
2. Cồng thức phân tử cửa các hợp chất A và B ứng với các số liệu thực nghiệm
sau (không ghi %0 ).
a. C: 49,40%; H: 9,80%; N: 19,1% ;c W = 2 ,5 2
%0= 100%-4 9,40%-9,80%-19,10%=21,7%

75 .
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

MA=2,52.29=73

NH
ƠN

Gọi công thức hợp chất hữu cơ là CxHyOzNv (x, y, z, V nguyên dương)
12 x _ y _ 16z _ 14v __ M
Ta CÓ % C ~ % H " % 0 ~ % N " 100%
7 3 .4 9 ,4 _

_ 7 3 .9 ,8 _ _

_ 7 3 .2 1 ,7

,

. _ 7 3.19,1 _ ,

= 3;y ~ — ■= 7 ; z = ~ ’ = l;v = -12.100
100
16.100
14.100

!

.Q
UY

1C

=»• X -

=> Công thức hợp ‐chất hữu cơ là C3H7ON

TP

b. C: 54,54%; H: 9,09%; dg/co = 2 ,0 0

ĐẠ
O

%0= 100%-54,54%-9,09%=36,37%
MA=2.44=88

T

*


NG

Gọi công thức hợp chất hữu cơ là CxHyOz (x, y, z nguyên đương)
^

%c “ %H ~ %0 “ 100%

-

TR

ẦN

88.54,54 .
88.9,09 0
73.36,37
=> X a .~ 4; y =
•7; ^ - = 8; z - ■
-■= 2
12.100
'
100
16.100
=> Công thức hợp chất hữu cơ là CịHgOa

+3

10

00

B

3. Giải
’■
%0=100%~54,8%~4,8%~9,3%=31,1%
Gọi công thức hợp chất hữu cơ là CxHyOzNv (x, y, z,v nguyên dương)

12

: — = 4 ,5 7 :4 ,8 :1 ,9 4 :0 ,6 6

1

16

P2

x : y : z = ^ :—

14

-L

Í-

A

CẤ

x:y:z =7:7:3:1 => công thức đơn giản nhất là C7H7O3N => CTPT: (C7H703N)n
=> 12.7n+7n+16.3n+14n=153=>n=l
=> Công thức hợp chất hữu cơ A là C7H7O3N
Khối lượng mol phân tử của các hợp chất chứa c , H, 0 là.số chẵn mà phân
tử khối của A là sô' lẻ vì trong phân tử A nguyên tử N (M=14) có hoá trị lẻ
do đó sô'nguyên tử H (M=l) là số lẻ => MAlẻ.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

4. Giải:
%0=100%~70,97%-10,159fel8,88%
Gọi công thức của hợp chất hữu cơ ỉà CxHyOj. (x, y, z nguyên dương)
Qua công thức đơn giản nhất
tỊ s .h ũ ^ ịm i
x:y:z==
12
1
16
x:y:z=í5:9:l:=>công thức đơn giản nhất là C5H9O =>CTPT: (CsHgOJn
=> 12.5n+9n+16n=340 =>n=4 => công thức của A: C20H36O4
• Không qua công thức đơn giản nhất


Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

%c

ý " _ 16z _■ M
%H

=> X , ^ 9

12.100

%0

100%

, 20;y = 34^

= 35:z - H ỵ M ? = 4

100

"

16.100

=> Công thức hợp chất hữu cơ là C20ĨỈ35O4. Vì M a =340 = > y =36

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

■:. •=> công thức của A: C2oH3604
NhậỊỊ xét: Giải bài tập qua công thức đom giản nhất tổng quát và chính xác hơn
5. a. công thức đơn giản nhất của “phẩm đỏ”.
Gọi cộng thức của hợp chất hữu cơ là CxHyOzNvBrt (x, y, z, V, t nguyên dương)
45,7 1,9 7,6 6,7 38,1 - 01 '
AO Á^
0
x:y:z:v:t= -^ -:
: — : — : —^ = 3 ,8 1 :1 ,9 :0 ,4 8 :0 ,4 8 :0 ,4 8
12
1 16 14 80
x:y:z;v:t=8:4:l:l:l =í>công thức đơn giản nhất là CgH4ONBr
b. Phân tử “phẩm đỏ” cổ chứa hai nguyên tử brom
=> công thức của phân tử là: Ci6H802N 2Br2

NH
ƠN

Tacổ I 2 x _

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TR

BÀI 30. CẨU T R Ú C PHẦN TỬ H ộ p CHẤT HỮU c ữ

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

DỀ BẢI
1. a. Liên kết cộng hoá trị là gi?
b. Hỗy cho biết mối lên quan giữa số cặp e dùng chung của mỗi nguyên tử
các nguyên tố c , H, o , C1 với số e hoá trị của chúng trong phân tử hợp
chất hữu cơ. Giổi thích?
2. Dựa vào cấu tạo và tính chất .của các riguyêil tử hãy giải thích vì sao:
a. Cacbon chủ yếu tạo thành liên kết cộng hóá trị chứ không phải liên kết ion.
b. Cacbon có hoá trị IV trong các hợp chất hữucơ.

3. Hãy viết công thức electron và công thức cấu tạocủa các phân tử sau: GH3CI;
CH4O; CHaO; CH6N.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

4. a. Lién kết đơn là gì, liên kết bội là gì?

b. Khi etilen cộng với brom thì liên kết ơ hay liên kết n bị phá vỡ, vì sao?
c. Hãy viết công thức cấu tạo khai triển và công thức cấu tạo thu gọn nhất
của các hợp ehất sau: C3’h 6; CHgCHO; CH3COOC2H5 ; CH3CN, biết rằng
trong phân tử của chúng đều có liên kết bội.
5. a. Chất đồng đẳng là gì?
b. Hãy viết công thức phân tử của một vài hợp chất đồng đẳng của C2H2 và
công thức tổng quát cho cả dãy đồng đẳng đó:
6 . a. Chất đồng phân là gì?
b. Đùng sơ đồ phân loại đồng phân cấu tạo ở mục III.2, hãy viết công thức cấu
tạo các đồng phân ứng với mỗi công thức phân tử sau: C4H9CI, C4H8.
c. Trong số các đồng phân cấu tạo của C4ĨĨ8, cấu tạo nào có đồng phân lập
thể? Hãy viết công thức lập thể của chúng?

77
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

7. a. Hãy viết công thức phối cảnh của metanol (CH3OH) và của clorofom (GHCI3)
b. Hãy viết công thức phôi cảnh của etan và etanol.
8 . Những công thức nào dưới đây biểu thị cùng một chất? Hãy dùiỊLg công thức
lập thể để minh hoạ cho ý kiến của mình (xem phần bài giải).
9 . Hãy vẽ mô hình rỗng các công thức phân tử mà cồng thức phối cảnh của
chúng được trình bày ở hình 4.9
10. Câu nào dưới đây phản ánh đúng khái niệm về chất đồng phân?
A. Những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cẩu tạo hoá học khác
nhau gọi là những chất đồng phân.
B. Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng cồ cấu tạo hoá học
khác nhạn gọi là những chất đồng phân
c . Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu trúc hoá học
khác nhau gọi là những chất đồng phân.
D. Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử gọi là
những chất đồng phân.
BÀI GIẢI
1. a. Liên kết cộng hoá trị là liên kết hình thành giữa các nguyên tử bởi các
cặp e dùng chung,
b. Sô' cặp e dùng chung của mọi nguyên tử các nguyên tố c , H, o , C1
= 8 - sô' e hoá trị.
- Vì trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tố này hình thành các liên
kết cộng hoá trị, số liên kết mà các nguyên tử nguyên tô' này tạo thành
bằng sô' e cần bão hoà lớp e ngoài cùng giông cấu hình khí hiếm.
2. a. Trong hợp chất hữu cơ c chủ yếu liên kết với các nguyên tử c, H, o , N,
halogen... và hơn nữa độ âm điện củạ c là 2,5 ở mức trung bìnhkhông
quá cao hoặc quá thấp so với các nguyên tố khác vì vậy c chỏ yếu tạo liên
kết cộng hoá trị trong hợp chất hữu cơ.


" ...
H :G '-Ci:

_ ỉ
H----- ộ ----- Cl

H

I

CH4O

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

C H 3 C I

-L

Í-

b. Cacbon có hoả trị 4 vì ngoài cùng là: 2s22p2 — » 2s 12p3 có 4 e độc thân
Cả 4 e này đều có khả năng tham gia liên kết.
3. Công thức công thức electron và công thức cấu tạocủa các phân tử:

H

í?..

BỒ

H :C : Ổ : H
h

"

1
H - C - O -

H

H

78

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

c h 2o

H

NH
ƠN

H

H:C*n : H
H "

.Q
UY

CHSN

H —c — N — H

TP

H

ĐẠ
O

4. a. Liên kết đơn: (còn gọi là liên kết ơ) được tạo bởi một cặp e dùng chung
Thí dụ: H:H
H -H
- Liên kết bội: tạo bởi hai (hay ba) cặp e dùng chung. Trong đó cổ một liên


NG

kết ơ bền vững và một (hay hai) liên kết 71 linh động, dễ bị đứt ra khi tham
gia phản ứng hoá học.
Thíđụ: H2C:: CH2
H2C = CH2

1

+3

1

10

00

B

TR

ẦN

HC :: CH
H C sC H
b. Liên kết n bị phá vỡ vì liên kết 7Ĩ kém bền.
c. Gông thức câu tạo khai triển và công thức cấu tạo thu gọn của các hợp
chất sau: C3H6; CH3CHO; CH3COOC2H5; CHaCN,
CT phân tử
CTCT khai triển
CTCT thu gọn
C3H6
H
H

H

1

1

A

H

c h 3c h o

H

CẤ

H

P2

H-—C — C — ị;— H

H— C — c = 0
ĩ

-L

c h 3g o o c 2h 5

H

ƯỠ

NG

TO
ÁN
BỒ

ID

CHgcN

Í-

H
1

c
H

1

Q _0
'0

H

H

C

H

H

1

0

H

H
ỉ ‐
H— C — G s s N

— “N

1

H

79
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

a. SGK
b.

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

CH3-CH2-CH2-CH2CI

.Q
UY

C4HfrCl
khác mạch cacbon

£

ẦN


NG

ĐẠ
O

CH3-CH2-CH-CH3

TP

h3
CHs-CH-CH 2C1
CHa
CHa- : h - c h 3
Cl

Khác nhóm chức

( 1 vòng no

00

B

TR

1 liên kết c = c )

10

Khác mạch cacbon
Khốc mạch cacbon
CH2=GH-CH2-CH3 (1) H2C = C — CH3
(4)
CHa-CH^CH-CHa (2)
(3)
CH3
CH3-CH=CH-CH 3 có đồng phân lập thể
ch 3
PJJ
CH
H
ch 3
x 3= _
V

Í-

A

c.

CẤ

P2

+3

I

V

\

H

-L

cis-but- 2-en

C1

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

7. a. CHsOH

trans-h ut- 2-en
CHCI3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

8 . Những công thức nào dưới đây biểu thị cùng một chất? Hãy dùng công tì

3Cl— 1ỷ —C1

í,

H
b

a

H

.Q
UY

L—C
,1
H C

NH
ƠN

lập thể dể minh hoạ cho ý kiến của mình.

C1

<tl

ĩ ’

JJ_

H

I

H

I

I

H

H

e

I

H

B

H

h

I

II

H— é — c — H

10

F

M

P2

F

F— C — C — F

00

F

ẦN

H— C — Ó— F

TR

H
I
ặ-

+3

F


NG

'

ĐẠ
O

F— c — C1

TP

1

F— ọ— C1

ÍTO
ÁN

H

NG

H

-L

X

A

CẤ

i
g
Các cặp chất trên biểu diễn GÙng một chất.
9. Mô hình rỗng các công thức phân tử mà công thức phối cảnh của chúng được
trình bày ở hinh 4.9 _________________
CL
Cl
O
H
K ,ị.1
Cỉs-đieloeten

"W:
írans-^đicloeten
■■ ■■ ■
- " -vySSF- í:

BỒ

ID

ƯỠ

i- /
X
IP H
Cl
m-y
10. Trả
T rá iờ
lờii
<
A sai: thí dụ đều có M=46 có công thức:C2H5OH (CaHeO) và HCOOH (CH20 2).
Đồng ý với các phương án Đ, c , D.




v ■ :

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀI 31. PHẢN ỨNG HỮU c ơ


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

ĐỀ BÀI
1. Thế nào là phản ứng thể, phản ứng cộng, phản ứng tách, phản ứng phân huỷ
trong hoá hữu cơ? Cho thí dụ minh họa.
2. Hãy viết sơ đồ các phản ứng sau và ghi rõ chúng thuộc loại phản ứng nào?
a. Nung nống khí etan có xức tác kỉm loại, thu được etilen và hiđro.
b. Đốt cháy propan (C3Hg) tạo thành CO, và H20 .
c. Cho etilen tác dụng với nước ở nhiệt độ cao có axit xúe tác, thu được etanol.
3. Trong các phản ứng sau trường hợp nào xảy ra sự phân cắt đồng li, sự phân
cắt dị li?
a. Sự điện li của nước.
b. Tia tử ngoại biến Oa thành 0 3.
c. Cộng HC1 vào etilen.
4. Hãy ghi chữ Đ (đúng) hoặc chữ s (sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sau:
[ ]

ẦN

A.Nguyên tử clo là một gốc tự do.

Tiểu phân H :C 'C 1 • là một gốc tự do.

B

H

Nguyện tử heli là một gốc tự do.

[ ]

00

c.

[ ]

TR

B.

ỉà gấc tự đo.

[ ]

10

D. Tiểu phân H :0 :

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

5. Chò các tiểu phân sau đây: gốc tự do hiđroxyl, nguyên tử clo, gốc metyl,
anion hiđroxyl, anion clorua, cation amoni, cation metyỉ.
a. Hãy viết công thức cấu tạo của chúng.
b. Hãỵ viết cồng thức li-úyt (với đầy đủ e hoá trị) của chúng và nói rõ tiểu
phần nào mang e* độc thân, tiểu phân nàó mang điện tích âm, tiểu phần
nào mang điện tích dương, vì sao?
6 . Hặỳ viết đầy đủ phương trình hoá học các phản ứng cho trong sơ đồ ở mục
ỈI.3 của bàỉ học và chỉ rõ đâu ỉà gốc cacbo tự do, đâu ỉà cacbocation.
BÀỈG IẢI
1. Định nghĩa phản ứng thế: SGK
Thí dụ
2 C2H5OH + 2Na -* 2C2H5ONa t H2
CH3 - CH3 + Cl2 —^ CH3 - CH2 C1 + HC1
- Định nghĩa phản ứng cộng: SGK
Thí dụ
CH2 = CH2 + HC1 -C H 3 - CH2C1
C H 2 = C H 2 + H 20

^ .. > C H 8 ‐

C H 2O H

- Định nghĩa phản ứng tách: SGK

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

1

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

_

_

H2S04đặc,170°C

C2H6 + 3C12

NH
ƠN

CHá - CH2- CH2 - OH —---- -► CH2 = CH - CH3 + H20
-.Định nghĩa phản ứng phân huỷ: SGK
Thí dụ
2C+ 6HC1
CH2 = CH2 + H2 : phản ứng tách

a. C3H8 + 5 0 2 —

.Q
UY

2. a. CH3-CH 3

> 3 CƠ2 +4H20: phản ứng phân huỷ (phản ứng cháy)

B. Đ


NG

4. A. Đ

ĐẠ
O

3. Trả lời
Sự phân cắt đồng li: b
Sự phân cắt dị li: a và c
5. a.
H

B

ngu yên tở clo (2) gốc m etyl (3)

c. s D.Đ

H -O

anion hiđroxyl (4)

10

00

GỐC tự do hiđroxyl (1)

^H

TR

H

=ci:

ẦN

T
H -Ò

TP

b. CH2=CH2 + H20 — ° ^ -» CH3-CH 2OH : phản ứng cộng

:S 1:

H:Q:

H

>H 3C* + HC1

-L

6 . +) CH 4 + Cl* —

Í-

A

CẤ

( 1) có 1 e độc thân, là gốc tự do.
(2 ) mang một điện tích ầm ( 1 -).
(3) cổ le độc thân, là gốc tự do.
(4) mang một điện tích âm (1-).

P2

b .H :ỏ :

+3

H
H:c*

TO
ÁN

(gốc cacbo tự do)
H3C’ + C12 ---- >CH3C1+ Cl*

NG

+)CH 2 =CH 2 + Ỉ T — »CH 3 -CH *
(gốc cacbocation)

ƯỠ

c h 3 - c h ị + c r — >CH3CH2C1

BỒ

ID

+)(CH3)3C -B r----->(CH3)3C+ +Br“
(gốc cacbocation)
(CH3)3c + + OH"---- * C H 3)3C-O H

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BAI 32. LUYỆN TẠP
CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢ P CHẤT HỮU c ờ

b. C: 39,81%; H: 6 ,68 %; dB/co =1,04 xem lại đ

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

ĐỀ BÀI
1 . Hãy nêụ nguyên tắc và cách thức tiến hành của từng phương pháp tách biệt
và tỉnh ch ế hợp chất hữu cơ đã học. Hãy đưa ra thí dụ mà em biết về việc
áp dụng các phương pháp đỏ trong thực tế.
2 . Hãy thiết lập công thức phân tử của các hợp chất A và B ứng yới các số liệu
thực nghiệm sau (không ghi %0 ).
a. C: 58,58%; H: 4,06%; N: 11,38%, dA/co = 2,79

TR

ẦN


NG

3. Parametađion (thuốc chông co giật) chứa 53,45%C; 7,Ọ1%H; 8,92%N còn
lại là oxi, cho biết phần tử khối của nổ là 157. Xác định cống thức phân
tử của hợp chất. Vì sào phân tử khối của các hợp chất chứa c , H, o là sô'
chẵn mà khôi lượng mol phân tử cửa pạrametađion lại lá sô' lệ không kể
phần thập phân)?
4. Với công thức phân tử CH2O2 một học sinh biểu diễn sự hình thành liên kết
cộng hoá trị bằng cổc công thức sau:
H :Q:C::Ọ:
.

H

00

H

B

H :G;Ọ::Q:

» ....
H :f i : 0 O :

A

CẤ

P2

+3

10

a. Tính tổng số e hoá trị của các nguyên tử trong phân tử đã cho và cho
biết công thức nào viết thừa hay thiếu e hoá trị?
b. Nếu thaý các Gặp e liên kết bằng các gạch nối thì công thức nào phù
hợp, công thức- nào không phù hợp với những luận điểm của thuyết cấu
tạo hoá học?
5. Công thức cấu tạo thu gọn nhất của một sô' hợp chất như sau:

.

(b)

(c)

-L

Í-

(a)

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

a. Hãy viết công thức cấu tạo thu gọn của chúng
b. Vẽ viết công thức phối cảnh của hợp chất (b) và (c).
6 . Hãy ghi chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào dấu [ ] ở mỗi eâu sau.
a. Cấu tạo hoá học chỉ cho biết thứ tự liên kết các ngttyên tử trong phân

tử. c *]

b. Gấu tạo hoá học cho biết thứ tự và bản chất liên kết các nguyên tử trong
phân tử. [ ]
e. Cấu trúc hoá học chỉ cho biết vị trí không gian của các nguyên tử trong
phân tử. [ ]
f. Gấu trúc hoá học cho biết thứ tự, bản chất liên kết và vị trí không gian
của các nguyên tử trong phân tử. [ 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

bÀI GIẢI

TP

.Q
UY

- Nguyên tắc: Dựa vào sự khác biệt về nhiệt độ sôi của các chất lỏng khác
nhau
- Cách thức tiến hành: Ta đun một hỗn hợp lỏng, chất nào có nhiệt độ sôi
thấp hợn sẽ chuyển, thành hơi sớm hơn, rồi làm lạnh hơi sẽ ngưng tu thành
dạng ỉỏng chứa chủ yếu chất cố nhiệt độ sôi thấp đố.
- Thí dụ: trong thực tế khi nấu rượu là người ta đã dựa vào nhiệt độ sôi của
rượu (etánol ts=78,3°C) thấp hơn nước (100°C)

NH
ƠN

1. Phương p h á p chưng cất:

ĐẠ
O

Phương p h áp chiết:

ẦN


NG

- Nguyên tắc: Dựa vào sự khác biệt về t! khôi của các chất lông khỉ trộn
lẫn vào nhau.
- Cách thức tiến hành: khi hai chất lỏng được trộn vào nhau, chất nào cổ tỉ
khối thấp hơn (khôi lượng riêng nhỏ hơn) sẽ tách thành lớp ở trên, chất kiá ở
dưới và ta có thể tách ra dược bằng c4 ch dùng phễu chiết
- Thí dụ ngâm rượu thuốc vào rượu để sử dụng các hoạt chất tan vào rượu. Khaỉ
thác dầu mỏ nhờ đặc diểm dầu mô không tan và nhẹ hơn nước.

TR

Phương p h á p k ế t tỉn h .

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

-Nguyên tắc: Với các chất rắn người ta thường dựà vào độ tan khác nhau
và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ để tách và tỉnh chế chúng.
- Cách thức tiến hành: Hoà tan chất cầu tinh chế vào dung môi thích hợp
(thưởng ỉà ở nhiệt độ sôi của dung môi), lọc nóng, bỏ cặn không tan rồi để
nguội hoặc làm ỉạnh từ từ chất rắn sẽ tách ra dưới dạng tinh thể.
- Thí dụ: sản xuất đường, sản xuất muối ăn từ nước biển...
2 . Thiết lập công thức phân tử của các hợp chất A và B ứng với các số liệu thực
nghiệm sau (không ghi %0 ).
a. C: 58,58%; H: 4,06%; N: 11,38%, d A/C0 = 2 ,7 9

Í-

%0=100%-58,58%-4,06%-ll,38%=25,98%
MA=2,79.44=123

-L

^ Gọi công thức hợp chất hữu-cơ là CxHyO^Nv (x, y, z, V nguyên dương)

58*58 4,06.25,98.11,38

, M

ftí-1

TO
ÁN

-4,88:4,06:1,62:0,81
12
: '1 ■ 16 : 14
'
■■
x : y : z : v = 6 : 5 : 2 : l =>công thức A; (C6H502 N)n
12.Ổ11 + 5n + 32n + 14n s: 123 =>n =s 1
=> Công thức hợp chất hữu cơ là CồHb0 2N

■ ■

ƯỠ

NG

x:y;z:v=s

C: 39,81%; H: 6 ,68 %, d B/COĩ =, 1,36

ID

b.

BỒ

%0 = 100% - 39,81% -* 6 ,68 % =s 53,51%
MA= 1,36x44=60

Goi công thức hơp chất hữu cơ là CxHyOz (x, y, z nguyên dượng)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

39,81 6,68 53,51
= 3,32:6,68:3,34
16
12
X : y : z = 1 : 2 : 1 =>công thức B: (CH20)n
12n + 2 n + 16n = 60 =>n=2 =>công thức B: C2H4O2

NH
ƠN

X : y :z -

3 . % 0 = 1 0 0 % - 5 3 ,4 5% - 7,0 1% - 8,92 % = 30 ,62 %


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Gọi công thức hợp chất hữu cơ là CxHyOzNv (x, y, z, V nguyên dương)
53,45 7,01 30,62 8,92 . A C n
, n,
X : y : z : V = — ^—
= 4 ,4 5 :7 ,0 1 :1 ,91 :0 ,6 4
12
1
16
14
X : y : z : V = 7 : 11 : 3 : 1 =>cÔng thức : (C7H u 0 3N)n
12.7n + l l n + 16.3n + 14x1 = 157 => 157n = 157 => n =: 1
Phân tử khối của parametađion là số ỉẻ vì có số nguyên tử H lẻ.
4. a. SỐ e hoá tri của CH20 2 = 4 + 2 + 6 . 2 = 18
H :g : p : : 0 :

^

có đủ 18 e hoá trị

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

H -0 :C ::p :

H

H

A

H— Ố
.. — cỵ = ọ
.V

CẤ

công thức này không phù hợp vì c và o có hoá trị 3

Í-

công thức này phù hợp vì hoá trị c là 4, o là 2 và H là 1

-L

(-2)

H ‐C —

0

—ơ ‐H

'

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

công thức này không phù hợp vì c có hoá trị 2
R. a. Công thức cấu tạo thu gọn nhất của một sô' hợp chất như sau:

(b)

(a)
CI‐CH 2‐CH 2‐CI

CH3‐CH2‐O‐
CH
3‐CH 2‐O‐CH2‐CH3

BỒ

(c)
b. Công thức phối cảnh của hợp chất (b) và (c).

(ñ)

86

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

,

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

%
cH

H
'''/
c

-—

c

hoặc

H

.Q
UY

NH
ƠN

H ,c

'H

ĐẠ
O

TP

hoặc

S;

b. Đ;

c. S;

d.D

ẦN

a.


NG

6 . Trả lời

B

TR

Chương 5. HIĐROCACBON NO

00

TÓM TẮT KEEN THỨC c ơ BẢN ÒẦN n h ớ

10

ANKAN

P2

+3

Các nguyên tử c ankan ở trạng thái lai hoá sp3. Mỗi nguyên tử c nằm ở
tâm của tứ diện mà 4 đỉnh là các nguyên tử H hoặc c , liên kết C-C, C-H đều

CẤ

ỉà liên kết <T. Cắc góc hoá trị c c c , CCH, HCH đều gần bằng 109,5 °.

,

A

Tính c h ấ t hoá học
1. P h ả n ứ ng th ế halogen

TO
ÁN

-L

Í-

2' P hản ứ ng tách (gãy liên kết c - c và c - H)
3. P h ản ứng o xỉ hoá
• Khi đốt, các ankan bị cháy tạo ra C02, H20 vâ toả nhiều nhiệt :
+ 2 O2—> CO2 + 2 H2O
AH = — 890 kJ
CH4
CnIỈ
2n++2* +• ■
—7
j^~ O2 —
> H. CỌ2 + (n + 1 ) H2O -«
IX **n
2

--

NG

• Khi
Khỉ cố xúc tác, nhiệt độ thích
th
hợp, ankan bỉ oxỉ hoá không hoàn toàn tạo
Cííhành dẫn xuất chứa oxỉ, thí dụ

ƯỠ

- rCH
u .4

+ n
02

‘°

HCH = o + H20

|v

ID

XICLOANKAN

BỒ

Xỉcloankan là những hiđrocacbon no m ạch vòng.
Xicỉoankan có 1 vòng (đơn vòng) gọi là monoxicloankan. Xicỉoankan cổ nhiềụ
§Ệfòng (đa vòng) gọi là polixỉcloankan.

Us*'"
I:


Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

' •; -;
87
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Monoxỉcloankan có công thức chung là CnH2n (n > 3). Trừ xiclopropan, ở
phân tử xicloankan các nguyên tử cacbon không cùng nằm trên một mặt phẳng.
Tính ch ấ t c ủ a xicloankan
1. Tính c h ấ t hoá học
a) Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan vàxiclobutan
Xỉcloankan vòng 5, 6 cạnh trở lên không có phảnứng cộng mở vòng trong
những điều kiện trên.
b) Phản ứng thế : Phản ứng thế ở xicloankan tưương tự như ở ankan.
c) Phản ứng oxi hoá
11CO2 + 11H2O

ĐẠ
O

CnIỈ2n + — ^2

C6H 12 + 9 0 2 -> 6 CO2 + 6H2O

AH <

0

AH= -3947,5 kJ


NG

Xicloankan không làm mất màu dung dịch KM11O4.

ẦN

BÀI 33. ANKAN

TR

ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PH Á P

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

ĐỀ BÀI
1. Hãy điền chữ A vào sau tên thông thường, chữ B vào sau tên thay thế và c
vào sau tên gốc chức.
a. Pentan [ ]
b. Isopentan [ ]
c. Neopentan [ ]
d. 2 -metylpropan [ ] e. Isobutan [ ] g. 3-metylpentan [ ]
2. Hãy viết công thức phân tử các ankan chứa:
a. 14 nguyên tử c
b. 28 nguyên tử c
c. 14 nguyên tử H
d. 28 nguyên tử H
3. ứ ng với propan có hai nhóm ankyl là propyl và isopropyl. Hãy viết công thức
cấu tạo của chúng và cho biết bậc của nguyên tử cacbon mang hoá trị tự do.
4 . Hãy viết công thức câu tạo và gọi tên theo IƯPAC các ankan có công thức
phân tử sau:

a. C4H10

b. C5H12

c. C 6Hi4

TO
ÁN

5. Hãy viết công thức cấu tạo thu gọn và thu gọn nhất của các chất sau:
a. isopentan
b. neopentan
c. n—hexan
d. 2 ,3 -đ i m e t y l b u t a n

e. 3 - e t y l - 2 - m e t y lh e p t a n

BỒ

ID

ƯỠ

NG

g. 3,3-đimetylpentan
BÀI GIẢI
1. Giải:
a.
Pentan [G]
b. Isopentan [A]
c. Neopentan [A]
d.
2-metylpropan [B]
e. Isobutan [A] g. 3-mètylpentan [BJ
2 . L >i giải:
a. CX4H30
b. U; lìHss
c. C6H14
d. C13H08

88
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

3. Lời giải:
CTCT
c h 3-c h 2- c h 2CH3 - C H -

NH
ƠN

Bậc của nguyên tử cacbon mang hoá trị tự do
I
II

.Q
UY

Ổh3
4. Lời giải:
a . C 4 H 10

butan

CH3 - C H - C H 3


NG

metylpropan

Ổh 3
b. C5H 12

Tên theo IUPAC

TR

pentan

CH 3 - C H - C H 2 - C H 3

2 -metylbutan

00

B

Ổh3

10

ch 3
1

+3

CH3 - Ỏ - C H 3

2 ,2 -đimetylpropan

CẤ

P2

Ổh 3
c. C0H 14

A

CTCT
CH3 - CH2 - CH2 - CH 2 - CH2 - c h 3

-L

Í-

CH3 - CH - CH2 - CH2 - CH3

TO
ÁN

CH3 - CH2 - (JH - CH2 - CH3
ch 3

3-

BỒ

ID

ƯỠ

NG

c h

ẦN

CTCT
CH3 - CH 2 - CH2 - CH2 - c h 3

ỏh3

TP

Tên theo IUPAC

ĐẠ
O

CTCT
CH3 - CH2 - CH 2 - c h 3

- cp - c

h

3

ch3 ch3

H3
c h 3 ‐ (ị: ‐ c h 2 ‐ c h 3

Tên theo IUPAC
n-hexan
2-metylpentan

3-metyipentan

2,3-đimetylbutan

2 ,2-đimetylbutan

ch3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CTCT thu gọn
CH3 - CH - CH2 - CH3

isopentan

a.

CTCT thu gọn nhất

ch3
ch3

ĐẠ
O


NG

ch 3 ch 3

V-

c 2h 5
- CH - c h 2 - c h 2 - c h 2 - c h 3

c h 3-

ẦN

e.

3 -e ty l-2 metylhẹptan

CH3 - CH - CỊHL - CH3

ch 3

TR

d.

2,3 đỉmetyỉbutan

ch 3- gh2- ch 2 - ch 2- ch 2- c h 3

B

n-hexan

TP

ỏh3
c.

'

.Q
UY

CH3 - Ỏ - C H 3

neopentan

b.

NH
ƠN

5. Lời giải:
Tên

c h

3- c

h

2- c - c

h

2- c

h

3

C2H 5

A

CẤ

P2

+3

đietylpentan

10

3,3-

g.

00

Ọ2H5

BÀI 34. ANKAN

Í-

CẤU TRÚC PHÂN TỬ, TÍNH CHẤT VẬT LÍ

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

ĐỀ BÀI
1. Dựa vào hình 5.1 SGK, hãy vẽ mô hình rỗng và mô hình đặc củạ CH4 và C2ĨỈ6.
2. Bạn em đang phân vân không hiểu 2 công thức dưới đây biểu diễn 2 chất
khác nhau hay cùng một chất:
H
Br

I

ĩ
F— ẹ — Br

I

ĩ .
F— C— H

a. Em hãy nêu ý kiến cửạ mình và giải thích cho bạn.
b. Hãy trình bày cách thức giải bài tập này bằng mồ hình làm từ những chất
liệu có sẵn quanh ta.

90
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

3. Những công thức cấu tạo nào dưới đáy biểu diễn cùng một chất, vì Sào? Hãy
gọi tên chúng và chỉ rõ bậc của từng nguyên tử c.
a. CH3 - < p ỉ - C H 2 -(j:H-CH3
b.
ỸH3 .
CH3
ch3
c h 3 - (ị:h - c h 2 - CH - c h 3

CH3 - ổH - CH2

CH3CJHCH3

CH2CH3

CH3CHCH2CH3

C H3-C-CH2-CH-CH3
ẻH v

ì

ch

2

-ch

3


NG

ẻH ,

ch,

TP

e.

:h 3
CHĨ

ĐẠ
O

d.

ỹ H3 ỹ H3
CH3 - c h - c h - CH2 - CH3

.Q
UY

ch3

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

4. a. Vì sao xăng dầu phải được chứa trong các bình chứa chuyên đụng và phải
bảo quản ở những khò riêng?

ẦN

b. Vì sao Gác tàu chở dầu khi bị tai nạn thưởng gây ra thảm họa cho một

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

vùng biển rất rộng?
c. Vì sao khi các chi tiết máy hoặc đồ dùng bị bẩn dầu mỡ người ta thường
dùng xăng hoặc dầu hỏa để lau rửa?
d. Vì sao khi bị cháy xăng dầu không nên dùng nước để dập?
5. Hãy ghi vào ô trống chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào dấu [ ] ỗ mỗi câu sau:
a. Heptan khồng tan trong axit sunfuric loãng.
[]
b. Heptan tan tốt trong H2SO4 nguyên thất.
[]
c. Heptan tan trong dung dịch NaOH đặc.
[]
d. Heptan tan tốt trong benzen.
[]

A

BÀI GIẢI
1. Mô hình rỗng và mô hình đặc của C

và C2H6.

NG

TO
ÁN

-L

Í-

CH4:

H 4

BỒ

ID

ƯỠ

C2H6:

wể t
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

91
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2. a. Hại công thức dưđi đây biểu diễn cùng một chất:

Br

j'
F— ộ — Br

ĩ

F— ộ — H

NH
ƠN

H


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

l

Chất trên có tên là brom, flometan.
b. Mô hình làm từ những chất liệu cổ sẵn quanh ta. Có thể dùng nến tạo các
hình cầu tượng trtftxg cho cắc nguyên tử, các nguyên tử khác nhau về kích
thước. Các liên kết có thể dùng các que tăm.
3. Lời gỉảỉ:_______
__
____ .
Tên theo IUPAC
CTCT
CH3 - CH - CH2 - (|H - CH3
a.
2,4-đimetylpentan
ch 3
ch3
b.

CH3 - ỸH - CH2 - CH - CH3

ẦN

ch 3 ch3

B

TR

ch 3
c.

2,4-đimetylpentan

2,3-đimetylpentan

10

00

CH 3 - CH - CH - CH2 - CH3

+3

d.

P2

c h 3 - CH - c h 2 - e - c h 2 - c h 3

e.

0;

ẻH 3

(ịHỵCUĩ

ẻH3

-L

TO
ÁN

g-

CH3 - Ị - C H 2 - C H - C H 3

Í-

A

CẤ

■ .

2,4,4-trimetylhexan

2,4,4-trimetylhexan

Ổh 3

c h 3c j h c h 3
2,3-đimetylpentan

C H 3 CH CH 2 CH 3

I

2,4-đimetylpentan

BỒ

ill

II

2,3-đimetylpentan

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

ill

1

g h 3 - CH - c h 2 - ẹH - CH3
fcH3

ID

ƯỠ

NG

Vậy những công thức biểu diễn cùng một chất là: a và b; c và g; d và e.
Bậc của từng nguyên tử C;
;

fcH3

Ỹ Ỷ

,
H3 H 3 ,,
,
CH3 - CH - CH - CH2 - CH3
Id
III
L
•*

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

. .

CH3 -

Ị":

- CH 3

:h 3

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

4. Lời giải:
a. Xăng dầu phấi được chứa trong các bình chứa chuyên dụng và phải bảo
quản ở những kho riêng vì xăng dầu rất. dễ cháy nổ.
b. Các tàu chở dầu khi bị tai nạn thường gốy ra thảm họa cho một vùng biển
rất rộng vì dầu mỏ là hỗn hợp của các hiđrocacbon không tan trong nước.
Nó loang ra thành từng mắng trên một vùng rộng lớn, thấm qua da và
màng tế bào cửa sinh vật sông trên biển, gây hủy hoại môi trường bỉển
ảnh hưởng đến môi trường sinh thái biển.
c. Khi các chi tiết máy hoặc đồ dùng bị bẩn dầu mỡ người ta thường dùng xăng
hoặc dầu hỏa để lau rửa vì xăng, dầu hỏa là dui)g môi hoà tan'đầu mỡ.
d. Khi bị cháy xăng dầu không nên dùng nước để dập vì xăng dầu không tan
trong nước, nhẹ hơn nước, khi dùng nước để dập thì xăng dầù sẽ nổi lên
trên, tiếp xức với không khí nhiều hơn nên làm cho đám cháy ngày càng
'to hơn. ■
5. Lời giải:
CĐ]
a. Heptan không tan trong axit sunfurie loãng.
[S]
b. Heptan tan tốt trong H2SO4 nguyên chất.
[S]
c. Heptan tan trong dung dịch NaOH đặc.
[Đ]
d. Heptan tan tốt trong benzen.

NH
ƠN

I

2,4,4-trimetylhexan

A

ĐÀI 35. AN KAN

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC - ĐIỀU CH Ế VÀ ỨNG DỤNG

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

ĐÊ BÀI
1. Ống nghiệm A chứa dung dịch KOH, ống nghiệm B chứa dung dịch H2SO4,
ống nghiệm c chứa dung dịch KM11O4, ống nghiệm D chứa nước brom. Cho
vào mỗi ống nghiệm đó 1 ml octan, lắc đều rồi để yên. Dự đoán hiện tượng
xảy ra ở mỗi ông nghiệm và giải thích?
2 . Hãy viết công thức phối cảnK các chất mà mô hình của chúng có ở hình 5.4.
K 3. Viết phương trình và gọi tên phản ứng của isobutan trong các trường hợp sau:
% a. Lấy 1 mol isobutan cho tác dụng với 1 mol clo có chiếu sáng.
I
b. Lấy 1 mol isobutan cho tác dụng với 1 mol brom.
n
c. Nung nóng isobutan với xúc tác Cr2Ơ3 để tạo thành C4IỈ8 (isobutilen).
n
d. Đốt ỉsobutan trong không khí.
fef 4. Đốt cháy hoàn toàn một mẫu hiđrocacbon người ta thấy thể tích hơi nước*
i
sinh ra gấp 1,2 lần thể tích khí cacbonic (đo trong cùng điều kiện). Biết rằng

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

H

""ụtiQ
H

CI

A

CẤ

/ >

H

10

"""lie

Cl

+3

H

P2

Cl

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

hiđrocacbon đó chỉ tạo thành một dẫn xuất monoclo duy nhất. Hãy xác định
công thức cấu tạo của hiđrocacbon đố?
5. Trong mục ứng dụng của ankan nêu trong bài học, những ứng dụng cụ thể
nào dựa chủ yếu vào tính chất vật lí, những ứng dụng cụ thể nào dựa chủ
yếu vào tính chất hoá học?
6 . Hãy ghép các cụm từ có ồ cột bên phải vào chỗ trông trong các câu cho ở cột
bên trái:
a. Trong bật lửa ga có chứa các ankan......
A. c 3 - Cị
b. Trong bình gas để đun nấu có chứa các ankan....
B. c 5- c 6
c. Trong dầu hỏa có chứa các ankan...
\
c. c 6 - Cio
d. Trong xăng có chứa các ankan...
Đ. Cio - Ci6
BÀI GIẢI
X. Lời gỉảỉ:
Ở 3 ống nghiệm A, B, c Ịchông có phản ứng xảy ra, octan nổi lên trên. Vì ở
phân tử octan chỉ có cốc liên kết c - c và c - H, đó là các liên kết bền
vững, vì th ế các ankan tương đối trơ về mặt hoá học: ở nhiệt độ thường
chúng không phản ứng với axit, bazơ, chất oxỉ hoá mạnh (KMnOẠ
Ở ông nghiệm D cũng không cổ phản ứng xảy ra vì phản ứng giữa octan và
nước brom chi xảy ra khi có chiếu sẩng.
2. Công thức lập thể các chất: CHgCl, CH2C12, CHCI3, CCI4

TO
ÁN

3. Lời giải:
a.

Cl

CH 3 - G(
}CỈ - CH3

CH 3 - C H - C H 3

+ Cl 2

CH3 - C H - C H 2C1

ỈH3

ID
BỒ

b.

(spc)

^

85» <

ƯỠ

NG

H

-L

Í-

Cl

+ HCl
(spp)

CH3
CH 3 - CH - CH3
CH 3

+ Br2

CH3 - CBr - CH3
1:1

+ HBr

CH3

94
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

.Q
UY

4. Lời giải:
Vì VHQ > Vco => hiđrocacbpn đó là ankan.

TP

Gọi CTPT của ankan cần tìm là CnH2n+2 (1 ^ n < 4 )

ĐẠ
O

-> » c o 2+ ( » + w 2o
VHO = ỉ,2V co => n + l = ì,2n<3> n = 5=>CTPT :CsH n


NG

Do hỉđrocacbon đó chỉ tạo thành 1 dẫn xuất monoclo duy nhất nên CTCT của
nó là:

TR

ẦN

CH3

CẤ

P2

+3

10

00

B

5. Lời giải:
Những ứng dụng chủ yếu dựa vào tính ehất vật li: Làm nhiên liệu, làm đung
môỉ, ỉàm sáp pha thuốc mỡ, bôỉ trơn...
Những ứng dụng chủ yếu dựa vào tính chất hoá học: Làm nguyên liệu dùng
để điều chế ra etilen, tổng hợp PE, rượu etylic...
6 . Lời giải:
a -C
b -A
C -D
d- B

A

BÀI 36. XICLOANKAN

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

ĐỀ BÀI
li Hãy ghi chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sau:
a. Xicloankan là một ỉoại hiđrocacbon mạch vòng.
[]
b. Hỉđrocacbon mạch vòng là xicloankan.

c. Công thức phân tử của monoxicloankan là (CH2)n.
[]
d. Công thức phân tử của xỉcỉoankan là CnH2n.
[]
e. Công thức phân tử của monoxicloankan là CnH2n.
ũ
g. 6 nguyên tử c ỗ xiclohexan cùng nằm trên một mặt phẳng.
[]
h. 6 nguyên tử c ồ xiclohexan không cùng nằm trên một mặt phẳng.
[]
2. Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo của:
a. Xiclopropan với propan
b. Xiclohexan với hexan
3. Hãy viết công thức cấu tạo thu gọn của các xicỉoankan mà công thức cấu tạo
thu gọn nhất của chứng cho ở mục 1.2 và chỉ rõ bậc của các nguyên tử
cacbon trong các công thức đó.

95
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

nếu khỉ clọ hoá nó thì chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất.

.Q
UY

BÀI GIẢI
1. Lời giải:

NH
ƠN

4. Hãy viết, cô rig thức cấu tạo và gọi tên các hiđrocacbon no ứng với công thức
phântửGgHio.
5. Hãy phân biệt propan và xiclopropan bằng phương pháp hoá học.
6 . Khỉ oxỉ hoá hoàn toàn 7,0 mg hợp chất A thu được 11,2 ml khí C0 2 (đktc) và 9,0
mg nước. Tỉ khối hơi của A so với N2 bằng 2,5. Xác định công thức cấu tạo của A

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

a. Xicloankari là một loại hiđrocacbon mạch vòng.
[Đ]
b. Hiđrocacbon mạch vòng lậ xicloankan.
[S]
c. Gông thức phồn tử của monoxìcloaiikan là (CH2)n.
[S3
d. Công thức phân tử của xicloankan là CnH2n.
[S3
e. Công thức phân tử của monoxicloankan là CnH2n.
[Đ]
g. 6 nguyên tử c ở xiclohexan cùng nằm trên một mặt phẳng.
[S]
[Đ]
h. 6 nguyên tử c ở xiclohẹxan không cùng nằm trên một mặt phẳng.
2. Lời giải:
a. Xiclopropan với propan
Giống: đêu chỉ có liên kết đơn (liên kết ơ), đều có 3 nguyên tử c.
Khác: xiclopropan có mạch vòng, propan có mạch hở nên hơn kém nhàu 2
nguyên tử H.
b. Xiclohexan với hexan
Giống: đều chỉ có liên kết đơn (liên kết ơ)j đều có 6 nguyên tử c.
Khậc: xiclohexan có mạch vòng, hexan có mậch hở nên hơn kém nhau 2
nguyên tử H.
3. Lời giải:
CTCT thu gon nhất
CTCT thu gọn
(II)
h 2c — c h 2
/
\
h2c
ch2
\
/
2
2
<
>
h 2c — c h 2
h2
/P \(II)
h2c
ch 2
A (111/
Hab-icfi
ch 3
(I)
£h 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

HsC— CH
h2c — c ~ c h 3

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

4. Lời giải:

Br?

BrCH2— CH2—CH2Br

(dd nâu đ ỏ)

(không màu )

A

+

CẤ

A

P2

+3

10

00

Lời giải:
Cho hai chất đó tác dụng với dung dịch nước brom, chất nào làm mất màu
dung dịch , nước brom thì đó là xiclọpropan, chất nào không làm mất màu
dung dịch nước brom thì đó là propan. PTHH:

CH3—CH2 —CH3

-L

Í-

Lời giải:

không phản ứng với dung dịch nước brom

TO
ÁN

M A = 28.2,5 - 70 => nA =
11, 2 . 10~3

nr,, =■
Cí*
22,4

7,0.10~3
70

= 0,5.10" (moỉ), nHtì =

18

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Gọi CTPT của A là CxHyO

Theo pt:

c,i/„or+ ( * + | - | ) o 2 ‐+ xco 2+ ^ h 2o
(moi)

1

Theo đb: 0,1.10’3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0,5.10’3 0,5 i0'3'

(mól)

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

_ 0,5.10 _ c j /_ 0 ,5 .1 (r 3
c= ‐ - — ■ = 5, —‐ —
- =5
0,1.1 O'3
2 0,1.10 ‘3

1n

y = 10

NH
ƠN

=i>A:CsHỉữOz
Mh MẤ = 7 0 =>5.12 + 1 0 .1 + 16.Z = 7Q=> Z = 0 = > ^ : C / /,

.Q
UY

Vì khi clo hoá A thì chỉ thu được một dẫn xuất mónoclo duy nhất nên CTCT

ĐẠ
O

TP

của A là:


NG

ĐÀI 37. LUYỆN TẬ P ANKAN VÀ XICLOANKAN

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

ĐỀ BÀI
1. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
À. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon không có phản ứng cộng thêm hiđro.
B. Ankan là hiđrocacbon có công thức phân tử CnH2n+2c. Hiđrocacbon không no là hiđrocacbon có phản ứng cộng với hiđro.
D. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chi có liên kết đơn.
2. Hãy so sánh thành phần và đặc điểm cấu trúc của ankan với monoxicloankan.
3. Hãy so sánh nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng của các
xicloankan (CIỈ2)n (với n = 3 - 6 ) với các ankan tương ứng và rút ra nhận xét.
4. Ankan còn có tên là parafin, có nghĩa là ít ái lực hoá học (trơ về mặt hoá
học). Hãy lấy các thí dụ minh họa và giải thích.
5. a. Hãy đánh dấu + váo ô có xảy ra phản ứng ở bảng sau:
HC1 (khí)
KM11O4/H2O
H2, Ni, 80-120°C
Br2, as
Propan
Xiclopropan
Butan
Xidobutan
Pentan
Xiclopentan

BỒ

ID

ƯỠ

NG

b. Viết phương trình và gọi tên sản phẩm nếu xảy ra phản ứng?
6 . a. Hãy viết đồng phân cấu tạo của C7H 16, gọi tên chúng và cho biết em đã
làm như thể nào để viết được đầy đủ các đồng phân cấu tạo của C7H 16?
7. Hãy ghi chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sau:
a. Xiclopropan là hiđrocacbon không no vì nó có phản ứng cộng. [ ]
b. Propan không làm mất màu đung dịch KM11O4.
[]

98
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

m,
8

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

c. Xiclopropan làm mất màu dung dịch KMn04.

[]

d. Khi đun nóng mạnh propan bị tách H 2 chuyển thành xiclopropan.[ ]

NH
ƠN

c

và H của monoxicloankan
theo số lượng nguyên tử c trong phân tử. Nhận xét kết quả thu được,
b. Cũng hỏi như câu (a) đối với ankan. Hàm lượng % c, H ở ankan CnH 2n+2
sẽ biến đổi như thế nào khi n -> 00?
BÀI GIẢI
Ị. Đáp án D.
2. Lời giải:
Giống nhau: Thành phần định tính của ankan và monoxicloankan đều gồm
c và H.
Khác nhau: Cùng số nguyên tử c thì monoxicloankan cỗ ít số nguyên tử H
hơn so với ankan. Cấu trúc monoxicloạnkan có mạch vòng. Ankan có mạch
cacbon tạo thành đường gấp khúc.
3. Lời giải:
Giống nhau: Khi số nguyên tữ cacbon tăng thì nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng
chảy, khối lượng riêng tăng.
Khác nhau: Với các xicloankan và ankan có cùng sô nguyên tử cạcbon thì
xicloankan có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng lớn hơn.
4. Lời giải:
Thí dụ: Ankan khộng làm Iiiất màu dung dịch nước brom, dung dịch KM11O4.
Ankan ít có ái lực hoá học vì trong phân tử ankan chỉ có liên kết đơn (liền'
kết ơ) bền vững.
5. Lời giải:
a.

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

8 *. a. Hãy lập công thức tính % về khôi lựợng của

HC1 (khí)

A

H2, Ni, 80-120°C

Propan
+

Í-

Xiclopropan

+
+

A

+

+

H2 i ỉ k í L

BỒ

ID

ƯỠ

NG

b.

+

TO
ÁN

Xiclopentan

+

+

Xiciobutaa
Pentan

+
+

-L

Butan

+
——

KMn04/H20

Br2, as

H2

CH3—CH2-C H 3
propan

-MLíL. c h 3- c h 2- c h 2- c h 3
butan

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

+

CH3 - CH2 - CH 3

HC1

CH3—CH2—CH2CI
1 -clopropan

+ Br2

CH3 - CHBr - CH3 + HBr

+

A

as

Br2

■Br

+ HBr

bromxiclopropan
CH3 -C H 2 -C H 2 -C H 3 + Br2 - 2 ^

TP

A

.Q
UY

2 -brompropan

NH
ƠN

y / \

ĐẠ
O

CH3 - CH2 - CHBr - CH3 + HBr

+

Br2 ^


NG

2 -brombutan

n

i Br

+ HẸr

ẦN

bromxiclobutan

2-brompentan
+ HBr
CH3 - CH2 - CHBr - CH2 - CH3

00

B

CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - CH3 + Br2 as

TR

CH3 - CH2 - CH2 - CHBr - CH3

as

A

a.

+ HBr
■Br
bromxiclopentan
CH3 - CH - CH2 - CH2 - CH2 - c h

6.

Bro

CẤ

+

P2

+3

10

3-brompentan

CH3 - [CH2]5 - CHg
heptan

-L

Í-

ch 3
2 -metylhexan

NG

TO
ÁN

CH3 - CH2 - (p i - c h 2 - c h 2 - c h
ch

3

3-metyihexan

ƯỠ

CH 3-ỸH ' CH2 -< p ỉ- C H 3
ch3
ch 3
2,4-dimetylpentan

BỒ

ID

3

CH3 -^ H -< p H - CH2 “ CH3

3

■Í

ch3 ch 3
2,3‘đimeíylpenían
<pH3
CH3 -(|:-C H 2 -C H 2 -C H 3
ch 3
2 ,2 -dimetylpentan

100

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

H3

H3

CH3 -G H 2 -G - C H 2 -C H 3

ch 3 ' ỹ

ch 3
3,3-đimetylpentan

- C H -C H 3

CH3 c h 3
2,2,3-trimetylbutan

C

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Cách làm: Viết từng loại mạch cacbon trước rồi điền số nguyên tử H sao cho
đủ hoá trị của cacbon.
b. Cũng như câu hỏi (a) đổì với trường hợp monoxicỉoankan C6Hi2.

NH
ƠN

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

r *

metylxỉclopentan


NG

xiclohexan
•C,H
2n5

-CH,

ẦN

-CH3

etylxiclobutan

TR

1 ,2 -đimetylxiclobutan

B

’CH;

00

•CH,

10

H,c-

+3

1,3 -đimetylxiclobutan

P2

1 ,1

A

Í-

ch 3
1 -etyl ‐ 1 -metylxiclopropan

-L

-C2H5

yC H 3

H ,0

CẤ

G2H5

-đimetyỉxiclobutan

ch3

.....V.
1 , 1 , 2 -trimetylxiclopropan
h 3c

-

-c h 3

V

TO
ÁN

-c h 3
c h

3

1,2 ,3 - trim e ty Ix ic lo p ro p a n

NG

1 -ety l- 2 -mety lxiclopropan

BỒ

ID

ƯỠ

ì. Lời giải:
a. Xiclopropan ỉà hiđroeacbon không no vì nó có phản ứng cộng. [S3
b. Propan không làm mất màu dung dịch KMn04.
[Đ]
c. Xiclopropan làm mất màu dung dịch KMnOi.
[S] s
d. Khi đun nống mạnh propan bị tách H2 chuyển thành xiclopropan.[ĐỊ

101
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

8 . Lời giải:

a. CnH2n: %mc = — .100% = S5,7ì% ;% m H = — .100% = 14,29%

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

14«
14«
Nhận xét: Đối với xicloankan, hàm lượng phần trăm khôi lượng c và H
không đổi, không phụ thuộc số lượng nguyên tử c, H trong phân tử (không
phụ thuộc n).
b. CmH2m+2-,
12m ■
.
12 m .l 00 % __
%mc = —— — .100%; lim — —-— —==85,71%
ni-»a> m + 2
14m + 2
ft/
2m + 2 1~„ft/ .. ( 2 ffí + 2 ) .l 00 %
%mH =
. 100%; lim - — = 14,29%


NG

14/7Í + 2
l4 w + 2
Nhận xét: Khi n-> 00 thì hàm lượng phần trăm khối lượng c và H ở phân tử
ankan tiến tới giá trị giống như ở xicỉoankan và anken.

TR

ẦN

Chương 6. HIĐROCACBON KHÔNG NO

B

TÓM TẮT KIẾN THỨC c ơ BẨN CẦN NHỚ

CẤ

P2

+3

10

00

Hiđrocacbon khống no (hay hiđrocacbon không bão hoà) là hiđrocacbon mà
trong phân tử có các liên Jcết bội (C = c , c H C).
Hiđrocacbon không no, mạch hở, có một liên kết c = c gọi là ANKEN.
Hiđrocacbon không no, mạch hở, cồ hai liên kết G = c gọỉ là ANKAĐIEN.
Hiđrocacbon không no, mạch hở, có một liên kết C s C gọi là ANKIN.
ANKEN ' .

Í-

A

1. c ấ u trú c
Hai nguyên tử c mang nôi đôi ở trạng thái lai hoá sp2 (lai hoá tam giác,
hình 7. la). Liên kết đồi c = c ở phân tử anken gồm một liên kết ơ và một liên

-L

kết 71.

Ở phân tử ẹtilen, hai nguyên tử c và bốn nguyên tử H đều nằm cùng trên

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

một mặt phẳng (gọi là mặt phẳng phân tử), các góc HCH và HGC hầu như
bầng nhau và gần bằng 120 a
2. Đổng phân
a) Đồng phân cấu tạo
b) Đồng phân hình học
3 . T í n h ch ất hoẩ h ọ c
Liên kết Tí ở nối đôi của anken kém bền vững nên trong phản ứng dễ bị đứt
rá để tạo thành liên kết ơ với Gác nguyên tử khác. Vì thế, liên kết đôi G = G là
trung tâm phản ứng gây ra những phản ứng hoá họe đặc trưng cho anken như
phản ứĩig cộng, phản ứng trùng hợp và phản ứng oxỉ hoá.
102

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Phản ứng cộng hiđro (phản ứng hiđro hoá)
Khi có mặt chất xúc tác như Ni, Pt, Pd, ồ nhiệt độ thích hợp, anken cộng
- H iil >

. 'cftr-CHs

R1R2C = CR8R1 + H2 - xl- ‘° >
Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoậ)

'

R‘R2CH-CHR3R*

.Q
UY

CH2 =CH2 + H2

NH
ƠN

h iđ r o v à o n ố i đ ô i tạ o t h à n h a n k a n tư ơ n g ứ n g, p h ả n ứ n g to ả I ih iệ t t h í du :


NG

ĐẠ
O

TP

P h ản ứng cộng axit và cộng nước
a) Cộng axit
Hiđro halogenua (HG1, HBr, HI), axit suníiưic đậm đặc., có thể cộng vào anlron
b) Cộng nước (phản ứng hiđrat hoá)
Ớ nhiệt độ thích hợp và có xúc tác axit, anken có thể cộng nước, thí dụ :
CH2 = CH2 + H-OH

- H-+’ t0 -> HGH2 - CH2OH

(etanol)

TR

ẦN

c) Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
Phản ứng cộng axit hoặc nước vào anken khống đối xứng thường tạo ra hỗn
hợp hai đọng phân, tròng đó có một đồng phân là sản phẩm chính.

Ankin là những kiđròcacbon mạch hở có 1 liên kết ba trong phân tử.
Ankin đơn giản nhất,. C2IỈ2 (HC 3 CH), có tên thông thường là axetilen.
íp Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là Cdữsn‐2 (n > 2, với một
|l i ê n kết ba)7 Thí dụ : HC = CH, CH3 - c = CH,...
Ế Ankin từ c 4 trỏ đi có đồng phận vị trí nhám chức, từ C5 trở đi có thêm đồng
tĩ .phân mach cacbon.

BỒ

ID

ƯỠ

?'

NG

;. ANKIN

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

Quy tắc M ac-côp-nhi-côp
Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (kí hỉệụ chung là HA) vào ỉỉên kết C - c
, của anken, H (phần tử mang điện tích dương) cộng vào c mang nhiều H hơn
(cacbon bậc thấp hơnX cồn A (phần tử mang điện tích ăm) cộng vào c mang ít
'■ H hơn (cacbon bậc cao hơn).
P h ả n ứng trừ n g hợp
Phản ứng trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ
giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn gọi là polime.
ANKAĐIEN
Hiđrocacbon mà trong phân tử có 2 liên kết đôi c = c gọi là đien, có 3 liên
kết đôi c = c gọi là trien,... Chúng được gọi chung là polien.
Đien mạch hở (không vòng), công thức chung CnH2n-2 (n ^ 3), được gọi là
ankađien.
Đien mà hai liên kết đôi ở cách nhau một liên kết đơn được gọi ìằ đỉen liên
hợp. Buta-l,3-đien (thường gọỉ đơn giản là butađien) và 2 -metylbuta- 1,3-đien
(thường gọi là isopren) là hai đien liên hợp đặc biệt quan trọng.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

heo IUPAC, quy tắc gọi tên ankỉn tương tự nhự gọi tên anken, nhưng dùng
ịtị ậ ị cảtĩ liên kết ba. Thí dụ :

t ín h

c h ấ t

h o á

.Q
UY

NH
ƠN

iC 'io a
HC 3 C-CH3
HC s C-CH2CH3
c h 3- c = c - c h 3
ôtin
propin
but-l-in.
but- 2-in
Cấu trúc p h â n tử
Trong phân tử ankin, hai nguyên tử G liên kết ba ở trạng thái lai hoá sp (lai
hoá đường thẳng).
h ọ c

ĐẠ
O

TP

1. P h ả n ứng’ cộng
a) Cộng hiđro : Khi có xúc tác Ni,
Pt> Pd ồ nhiệt độ thích hợp, ankin

Ni,to.

cộ n g với H 2 tạ o th à n h ankan;

2

3

3

TR

ẦN


NG

Muốn đừtig lai ở giai đoạn tạo ra
anken thì phải dùng xúc tác là hỗn CH=CH + H2 pd/r>bC--3—> CH2 = CH2
hợp Pd với PbCOa:
b) Cộng brom : Giông như ánken, ankin ỉàm mất màu nước brom, phản ứng xảy
ra qua hãi giai đoạn. Muộn dừng lại ở giai đoạn thứ nhất thì cần thực hiện
phản, ứng ở nhiệt độ thấp, thí dụ :

B

B r Rr

c 2 h 5 - c = c -C 2 H 5

c 2h 5- c -C - c 2 h 5

10

00

c 2h 6- c . C-Q.H.

B r Br

+3

Br Br

3,4-đibromhex-3-en

3,3,4,4-tetrabromhexan

CẤ

P2

hex-3-in
c) Cộng hiđro elorua

f5foQQ»ẽ''*

CH2 = CH - Cl

A

CH s CH + HC1

CH2 = CH - Cl’ + HC1 — 1-----CH3 -CHC1 2

(vinyl clorua)

(1,1-đicloetan)

d) Cộng nước (hiđrat hoá)

Í-

HrOH

-L

HC s CH ■+

J
° ^ ? ‐SQ ‐4

»

rCH2 = CH-OHJ-> GH3 - CH = 0

TO
ÁN

etin
(không bền)
anđehit axetỉc
Phản ứng cộng HX, H2O vào các ankin trong dãy đồng đẳng của axetilen
cũng tuân theo quy tắc Mac-côp-nhi~côp như anken.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

2. P h ả n ứng th ế b ằn g ion kim loại
AgN0 3 +3NỊỈS + H?Q
->

[Ag(NH3)$r OH"

+

NH^NOg

(phức chất, tan trong nước)
H C hCH

+ 2 [ A g ( N H 3)2] O H

‐»

Ag ‐

C sC ‐ A g l

+

2 H 20 + 4 N H 3

(kết tỏa mậu vàng nhạt) ,
Phản ứng này không những dừng để nhận ra ạxetỉỉen mà cả các ankin có
n h ó m H ‐ c = c ~ (c á c a n k in m à liê n k ế t b á ở đ ầ ú m ạ c h ) :

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

~

O2

—>

+

11CO2

(n ‐

DH2Ô ;

AH

<0

.Q
UY

GnỈỈ2n-2 +

NH
ƠN

R - c s c - H + • [Ag(NH3)2]OH -> R-C S3 C-Agị + H20 + 2NH 3
(kết tủa màu vàng nhạt)
3. Phản ứng o x ĩ hoá
Các ankin cháy tròng không khí tặo ra C02, H20 và toả nhiều nhiệt •

DANH P H Á P, CẤU TRÚC, ĐỒNG PHÂN

[]
[i
[]

ẦN


NG

ĐẠ
O

ĐỀ BÀI
1. Hãy ghi chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sau:
a. Anken là hiđrocacbon mà phân tử có chứa một liên kết đôi c = c.
b. Anken là hiđrocacbon có công thức phân tử CnH2n.
c. Ankèn là hiđrocacbon không no có công thức phân tử CnH2n.
d. Anken là hiđrocacbon. mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi

TP

BÀI 39. ANKEN

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

c - c.
[] I
2. Viết công thức phân tử và công thức cấu tạo chung cho anken. Hãysosánh
thạnh phần và đặc điểm cấu tạo của anken với ankan và xicỉoankan.
3. Hãy viết công thức cấu tạo các anken sau:
b. 2 -^-metylbut- 1-en c. 2-m etylpent- 2-en
p
a. pent- 2-en
ỵ,
d. ispbutilen
e. 3-m etylhex-2-en g. 2,3-đimetylbut-2-en
Ề : 4. a. Xiclobutan cố phải ỉà đồng phân của buten hay không, nếu cổ thì là đồng
^
phân loại gì?
'' '■
b. Hãy lấy thí dụ dể chứng tỏ rằng sô' lượng đồng phân của anken nhiều hơn
của ankan có cùng sô' nguyên tử c và lí giải vì sao như vậy?
5. a. Vì sao but- 2 -en có 2 dạng cis và trans còn but-l-en thì không?
b. Có câ thảy 6 penten đồng phân, hãy viết công thức, gọi tên vànói rõ
chúng thuộc những loại đồng phân nào?
BÀI GIẢI
; 1. Lời giải:
a. Anken là hiđrocacbon mà phân tử có chứa một liên kết đôic = c.
[S3
b. Anken là hiđrocacbon có công thức phân tử C„H2nESI
c. Anken là hiđrocacbon không no có công thức phân tử CnH2n.
[ĐỊ ;
d. Ánken là hỉđrocacbon mạch hờ mà phân tử cố chứa một
liên kết đôi c = c.
[Đ]
,2. Lời giải:
Công thức phân tử: CnH2n (n ầ .2 ).
Công thức cấu tạo chung: R1R2C=CR3R4
■,
105
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Anken
Chứa c và H

Xicloankan
Chứa c và H

Mạch hở
Trong phân tử chỉ
có liên kết đơn

Mạch hở
Trong phân tử có
một liên kết đôi

Mạch vòng
Trong phân tử chỉ có
liên kết đơn

Thành;
phần
Gấu tặo

NH
ƠN

Ankan
C hứaG vàH

.Q
UY

c=c

d.

CH3 - CH = CH - c h 2 - c h 3

a.

TP

3. Lời giải:
c h 3- c = c h 2

ĐẠ
O

1

c h 2 = c - CH2 - c h 3

b.

e.

CH3 - CH = (ị - CH2 - CH2- GH3

g-


NG

ch 3
1

ch3

ch 3- c

ẦN

CH 3 - c = CH - CH2- CH 3

c.

= c - gh3

1

1

ch3

ch3

TR

ch 3

ch 3

P2

+3

10

00

B

4. Lời giải:
a. Xiclobutan là đồng phân của buten, thuộc loại đồĩig phân cấu tạo khác
nhau về bản chất nhóm chức
b. Thí dụ cùng có 4 nguyên tử c, C4H10 có hai đồng phân nhưng C4H8 có 3 đồng
phân cấu tạo, trong đó 1 đồng phân cấu tạo lại có đồng phân hình hốc.

CẤ

C4H10:
CHă - CH2 - CH2- CH3

'
_
CH3 - CH - CH3

;

A

CH3
;

CH3 - CH = CH - CH3

;

CH3 - c = CH2

TO
ÁN

-L

Í-

C4H8:
CH2 = c h - CH2 -CH 3

H\ _

NG

h3c

/

c—

y
° \

CH3

H
ch 3

V
;

h3c

_
/

^

c—

/ CHs
c\

h

BỒ

ID

ƯỠ

Ânkan chỉ có đồng phân mạch c, còn dối với anken thì ngoài đồng phân
mạch c còn có đồng phân vị trí liên kết đôi (vị trí nhổm chức) và đồng phân
hình học.
5. Lời giải:
a. But-2-en có 2 dạng cis và trans còn b u t-l-en thì không, vi biit-2-èn
thoả mãn 2 điều kiện:
106

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

- Có chứa liên kết đôi c = c.
- Mỗi nguyên tử c mang liên kết đôi đính với 2 nhóm nguyên tử khác nhau
b.
'.

C H

C H 2

C H 2

P en t-l-en
CH2 = C -C H 2 -C H 3
I

— C H 3

-

C H

CH3 - C = c h - CH3
I

('H j

=

C H

1
4r/ c===c\
h3c

C H 2

— C H 3

Pent-2-en
CH3 - CH - CH = CHV
ĩ
;

CH,

2-m etylbut-l-en
H*
C2H5

C:

C H 3

.Q
UY

B:.

=

CH ,

2-m etylbut-2-en
H

3-m etylbut-l-en
H
.

TP

C H 2

/ c= c\

h3c
CjH5
.
r'
ciố pent- 2-en
trans pent- 2-e n
Các chất dãy Ạ (mạch không nhánh) và dãy B (mạch có nhánh) là đồng phân
mạch c của nhau. Hai chất trọng dãy A cũng như ba chất trong dây B là đồng
phân vị trí nhóm chức. Hài trong dãy G là đồng phân hình học.

B

TR

ẦN


NG

h

ĐẠ
O

A :

.

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

10

00

ĐÀI 40. ANKEN
TÍNH CHẤT; ĐIỀU CHẾ, ỨNG DỤNG

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

ĐỀ BÀI
1. Hãy ghi chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sau:
a. Anken là chất kị nước.
[]
k. Anken là chất ưa dầu mỡ.
[]
c. Liên kết đơn kém bền hơn liên kết đôi
[]
tí. Liên kết ĨI kém bền hơn liên kết ơ.
[]
2. Vì sao anken hoạt động hoá học hơn hẳn ankan? Hãy viết phương trình hoá
học của phản ứng propen dưới tác dụng của các tác nhân và điều kiện phản
ứng sau:
,,
a< Br2 trong CCI4
b. HI
c. H2SO4 98%
v d. H20/H+, t°
e. KMnCXị/HaO d. Áp suất và nhiệt độ cao
ỊịS. a. Phản ứng trùng hợp là gì? Hệ sô' trùng hợp là gì? Cho thí dụ.
b.
Viết sơ đồ phản ứng trùng hợp ỉsobutỉlen và chỉ rõ monome, mắt xích của
ậệ/
poỉỉme và tính khôi lượng phân tử trung bình của poliisobutilen nếu hệ số
trừng hợp trung bình của nó là 15GG0.
ỆẬ. Hiđro hoá hoàn toàn một mẫu oleỉin thì hết 448 mi H2 và thu được một ankan
p: phân nhắnh. Cũng lượng olefín đố khi tác dụng với brom thì tạo thành 4,32 g
iỆ- dẫn xuất đibrom. Biết rằng hiệu sùất các phản ứng đạt 100% và thể tích khí
đo ở đktc. Hãy xác định công thức cấu tạo và gọi tên olefin đã chó.

107
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

5 Cớ 3 anken Ai, A2, A3 khi cho tác dụng với Hạ qó xúc tác Ni ở 50°c đều tạo
thành 2 —metyỊbutan. Hãy xác định công thức cấu tạo, gọi tên 3 anken đó và
chó biết quạn hệ đồng phân giữa chúng.
6.
Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử c trong
phân tử và có cùng số moi. Hỗn hợp này vừa đủ làm mất màu 80 g dung
dịch brom 20% trong CC14. Khi dốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó thì tạo thành
13,44 lít C 0 2 (đktc).
a. Xác định công thức cấu tạo của ankan và anken đã cho.
b. Xác định tỉ khô'i của hỗn hợp đó so với không khí.
7*. 2,8 g anken A vừa đủ làm mất màu dung dịch chứa 8,0 g Br2.
a. Viết phương trình hoá hộc (đùng công thức chung của anken CnH2n) và
tính khôi lượng mol phân tử của A.
b. Biết rằng khi hiđrạt hoá anken A thì thu được chỉ một ancoỉ duy nhất.
Hãy cho biết A có thể có cấu trúc như thế nào?
8 . Có 3 ống nghiệm đêu chứa dung dịch KMn04 loãng. Cho vài giọt hexan vào
ống nghiệm thứ nhất, vài giọt h e x -l-e n vào ông nghiệm thứ hai. Lắc dều cả
3 ông nghiệm, để yên thì thu được kết quả như ở hình 6.5.
a. Ống nghiệm thứ nhất và thứ hai đã chuyển thành ống nghiệm nào ở hình
6.5?
b. Giải thích kết quả thí nghiệm và viết phướng trinh hoá học của phản úũng.
9. ã. "Viết công thức câu trúc các hiđrocacbon sinh ra khi đehiđro hoá butan
với xúc tác ở nhiệt độ 500°c.
b. Nêu ý nghĩa của phản ứng trên.
10. Trong số 20 hoá chất được sản xuất nhiều nhất, H2S0 4 đứng đầu, etiỉen
chiếm vị trí thứ tứ, propilen đứng thứ 9, clo xếp thứ 10 ... Hãy nêu lí do làm
cho etịlen và propilen chiếm được thứ bậc cao như vậy, dùng nhữiig phản
ứng hoá học đế' minh họa cho ý kiến của mình.
Bài giải
1. Lời giải:
a. Anken lằ chất kị nước.
[Đ]
b. Anken là chẩt ưa dầu mỡ.
[Đ]
c. Liên kết đơn kém bền hơn liên kết đôi
[S]
d. Liên kết n kém bền hơn liên kết ơ.
[Đ]
2 . Lời giải:
Anken hoạt động hoá học hơn hẳn ankan là do trong phân tử có chứa liên
kết 71, đây là liên kết kém bền nên có khả nâng phản ứng dễ dàng hơn.
a.

CH2 - c h - CHa + Br2 -

b .

C H

c.

2

-

C H

-

C H â

+

H

I .

--------------- >

CH2Br - CHBr- CH3
C

H

3 - C

H

I - C

H

3

eH2 = CH-CH3 +H2S04đặc— ► GH3-CH-CH3
OSO3H

108

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1 d

CH2 = CH - CHs + H20

- CH(OH)- CH3

3CH2 = CH - CH3 + 4H20 + 2KMn04 ---► 3 <j:H2 -2<KOH
j»H■■CHj + 2Mnơ2ệ +

r

NH
ƠN

■? e'

- >CHa

OH OH
nCH 2 = CH - CH3

.Q
UY

- Ị - CH2 - CH
CH3
J' n

ĐẠ
O

TP

3. Lời giải:
a. SGK
b.

f H"

CHo = c ‐ CH3
I
CH3

— CH2 -C —

ì
ch3

P2

+3

;

00

I

B

(pFỈ3

10

í, Mắt xích của poỉỉmẹ là:

3/ n

TR

Monome là:

\

ẦN

CH 3


NG

/

0

nCH2 = c - CH 3 — p-*- -4 -C H 2 - G

A

CẤ

Với n = 15000 thì KLPT trung bình của poỉime là: 15000. 56 = 840000 đvC
. 4. Lời giải:
Gọi công thức phân tử của olefin đố là CnH2n.
0,448

Í-

22,4

C„Hĩn + H2

-L

TO
ÁN

0,0 2

0 ,0 2

C„Hm

< - 0,02
+

® r2

(mol)
* CnH 2nB r2

->

0,02

(mol)

NG

£ => (14« +160).0,02 = 4,32 => « = 4 => C 4H 8

BỒ

ID

ƯỠ

|;Vì hiđro hoá hoàn toàn bleỉìn đó sẽ thu được một ankan phân nhánh nên công
ức cấu tạo của olefin lặ:
CH2 = c - CH3
ch3
mètylpropen (isobutilen)

109
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

5. Giải
: 2 -raetylbut- 1 -en

CH3
A2 .'

CH3 - c = CH - CH3

: 2 -metylbut- 2 -en

CH3 - CH - CH = CH 2
ch

: 3-m etylbut-l-en

3

TP

A3:

.Q
UY

CH3

NH
ƠN

CH2 = c - CH2 - CH3

Ạ*:

.8—

100.160

- 0,1 (moỉ) ; nco =
= 0 ,6(moỉ)
cỡỉ
22,4
+

Br2

------ » C„H2nBr2

TR

CnH 2 n

ẦN

Hr'


NG

ĐẠ
O

Ai, A2, A3 có mạch c giống nhau, chỉ khác vị trí nhóm chức (C=C). Chúng là
đồng phân vị trí nhóm chức
6 . Lời giải:
a. Gọi công thức phân tử, số mol của ankan và anken lần lượt là: CnH2n+2; CnH2n

< - 0,1

(mol)
...

C»fỉU t2+ Q ỉ ệ ĩ Í 0 2 - + n C 0 2 + ( n + W 20

B

0,1

10

00

;

0 , 1.11

(mol)

+3

0 ,1

CẤ

P2

C„H2n + — 0 2 ~> n C 0 2 +nH 20
Ị:

0 , 1 .n

0 ,1
0 ,6

=>n = 3

A

=>nco = 0 , 1 .« + 0 , 1 .« =

(moi)

TO
ÁN

-L

Í-

CTPT của ankan là C3IĨ8: CH3 ‐ CH2 ‐ CH3
CTPT của anken là C3ĨỈ6: CH2 = CH - CH3

0 1.44 + 0 1 42
43

.0 , 1 + 0 ,1

hhlkk

29

7. Lời giải:
a. nHr = — = 0,05(mol)
Bl 160

ƯỠ

NG

5

CfMin

BỒ

ID

0,05

+

Bl^

•••—■>

< - 0,05

(mol)

M a = ~ ~ r r —56
0,05
b. Ma = 14n = 56 => n = 4 => CTPT: C4H8
110

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

H

H3C

H

ch3

.Q
UY

H

NH
ƠN

Vì khi hiđrat hoá A chĩ thu được một ancol duy nhất nên CTCT của A làCH3 - CH = CH - CH3
Cấu trúc:

H3C

TP

8 . Lời giải:

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

a. Ống nghiệm thứ nhất chuyển thành ống nghiệm b ở hình 6.5 SGK.
Hexan không tác dụng với KMn04 nên châ't lỏng phân thành 2 lớp
dung dịch khồng bị nhạt màu đi.
Ông nghiệm thứ hai chuyển thành ông nghiệm c ở hình 6.5 SGK. H ex- 1eri có tác dụng với KMn04, làm nhạt màu dụng dịch thuốc tím, sản phẩm
sinh ra không tạn trong nước, do đó tách thành 2 lớp.
b. Phương trình hoá hộc
3 CH3CH2CH2CH2CH=CH2 + 2KMn04 + 4H20->3CH 3CH2CH2CH2CH-^H 2 +

CẤ

P2

+3

10

00

B

2Mn02ị + 2KOH
9. Lời giải:
a.
Công thửc cấu trúc các hiđrocacbọn sinh rạ khi đehiđro hoá butan với xúc
tác ở nhiệt độ 500°c là:

TO
ÁN

-L

Í-

A

b.
Phản ứng đehiđro hoá dùng để điều chế anken
10. Lời giải:
Etilen và propilen chiếm được thứ bậc cao như vậy vì chúng là nguyên liệu
quan trọng của công nghiệp tổng hợp polime và các hoá chất hữu cơ khác.
Thí dụ:
Tổng hợp polime:
(pH2-C H 2 - ^ p ^ C H 2= CH—
Cl
Cl
Cl

NG

CH2=C H 2

P

~ / c H 2-CH\
O
ClI / n
Pol i(v ÌTiy Iclor ua)

ƯỠ

PVC

1

c h 2= c h 2 + J 0 2

BỒ

ID

- Tổng hợp các hoá chất khác:
Àơ t®■
- ■> h 2c -— c h 2
etilen oxit

111
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ĐÀI 41. ANKAĐIEN
ĐỀ BÀI

NH
ƠN

1. a. Hãy phân biệt các khái niệm pớlỉen, đien, ankađien.
b. Đien được phận loại như thế nào? Mỗi loại cho 1 thí dụ.

c. Viết công thức p h ân tử chung của ankađien, so sánh với công thức chung
của a n k a n và anken.

.Q
UY

2. a. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ankađien đồng phân có công thức
phân t ử C4H 6 và CgHg.
phân h ìn h học? y iế t công thức lập th ể củạ chúng.

TP

b. Đồng phân cấu tạo nào của pentađien có thể tồh tại dưới dạng các đồng

ĐẠ
O

3. Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sáu đây:
[]
[]

một mặt phẳng.
d. 6 nguyên tử H của buta-l,3-đien không cùng ở trên mặt phẳng
với 4 nguyện tử c.
e. 4 obitan p cỏa 4 c ở buta-l,3-đien xen phủ vớỉ nhau tạo ra obitan

[]

TR

ẦN


NG

a. 4 nguyên tử G của bu ta -l,3 -đ ien cùng nằm trên một đường thẳrig.
b. 4 nguyên tử G của b u ta-l,3 -đ ien cùng nằm trên một m ặt phẳng.
c. 4 trục của obitan p của 4 nguyên tử c ở b uta-l,3 -đ ien nằm trên

71 chung.

[]
[]

10

00

B

4. a. Viết phương trình hoá học của phản ứng khi cho buta-l,3-đien và isopren
lần lượt tác dụng yới Hjỉ, Cl2 theo tỉ lệ moỉ đỉen: tác nhân = 1 : 1 và đien :
tác nhân = 1 : 2 .

+3

b. Vì sao p h ả n ứng hoá học của b u ta -l,3 -đ ie n và isopren có nhiều điểm
giống nhàu?

P2

5. Nhiệt phân nhựa cây gutta peccha người ta thù được một chất lỏng A chứa

A

CẤ

88,23% C; 11,76%. H. Ti khối hơi cửa A so ,với nitơ bằng 2,43. Cứ 0,340 g A
phản
với .brom dư th ì cho 1,940 g m ột chất lỏng nặng hơn nước và
không ta n trong nước. Cho A p h ả n ứng với H 2 dư th ì thu được isopentan.

a. Hãy xác định công thức phân tử của A.

TO
ÁN

-L

Í-

b. Các dữ kiện trên đã đủ để xác định công thức cấư tạo của A hay chưa, vì sao?
6 . N hiệt p hân h ỗ n hợp butaii, b u t- l - e n và b u t-2 -e n người ta thu được b u ta 1,3-đien với hiệu su ấ t 80% (theo số moi). H ãy tín h khối lượng polibutađien
thu được từ 1000 m 3 (27°c, 1 atm ) hỗn hợp khí trê n , b iế t rằn g p hản ứng
trùn g hợp đ ạ t hiệu su ất 90%.
B À I G IẮ Ị

BỒ

ID

ƯỠ

NG

1. Lời gỉảỉ:
á. Polien: ỉà những hiđrocacbpn trong phân tử có từ hai liên kết đôi trở lên.
Đien: là những hiđrocacbon trong phân tử có hai liên kết đôi.
Ankađỉen: là nhữhg hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi.

b. Đỉen được phân làm Ịiai loại: Đien liên hợp và đien không liên hợp.
c. Công thức phồn tử chung của ankađien: CnH 2n‐2 ( n > 3 )
Ânkađỉen kém ankan 4 nguyên tử H và kém anken 2 nguyên tử H.

112
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2. Lời gỉảỉ:
a.
Tên

=

CH ‐ CHa

=

buta-l,2-đien

CH - CH2 -C H 3

p e n ta - l, 2 -đ ie n

CH - c h 3

penta-l,3-đien

CH2 = CH - CH2 - GH = GHạ

penta-Ị,4-đien

CH3 - CH = c = CH - CH3

p en ta -2 ,3 -đ ie n

C5H8:

c h

=

2 -m e ty lb u ta -l,3 -đ ie n

2= c - c h = c h 2
1
c h 3

Isopren

gh 3- c = c - ch 2
3

TR

c h

3-metylbuta-1,2-đien

ẦN

1


NG

ch 2= ch - ch

.Q
UY

CH2 = c

b u ta -l,3 -đ ie n

TP

CH2 = c

ch2

=

ĐẠ
O

c h 2 = CH - CH

C4H6:

g ọi

NH
ƠN

CTCT

CTPT

b. Đổng phân cấu tạo của pentađien có thể tồn tại dưới dạng các đồng phân

00

B

hình học: p e n ta -l,3 -đ ie n

+3
c

P2

X

Hs

W ?

h 2c =h c / C

\

CẤ

M 2C =hc/

10

H
\= /
3. Lời giải:

[Đ]

c. 4 trục của obitan p của 4 nguyên tử c ở b u tà -l,3 -đ ie n n ằm
trê n m ột m ặ t phẳng.

[Đ]

d. 6 nguyên tử H của buta-l,3-đien không cùng ở trên mặt phẳng
với 4 nguyên tử c.

[SỊ

TO
ÁN

-L

Í-

A

a. 4 nguyên tử c của buta-l,3-đien cùng nằm trên một đường thẳng.
b. 4 nguyên tử c của b u ta - l,3 - đ ie n cùng n ằ m trê n m ột m ặt phẳng.

[S]

e. 4 obitan p của 4 G ở b u ta - l,3 -đ ie n xen phủ với n h a u tạo ra

ƯỠ

4i Lời giải:

£PJ..V

NG

obỉtan %chung.

ID

a.

BỒ

CH 2 = CH - CH = CH 2 +

C H 3 - CH 2 - GH - CH 2 (Sản phẩm PỘỊỊg-1,?)
H2

Ni,

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

ị"

CH 3 - CH = CH - C.H3 (Sản phẩm cộng-1,4)

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

/"
CH3 ‐ CH ‐ GH = CH2 (Sản phẩmeộng‐1.2)

CH2 = c - CH = CH2

Ni, t(

+ H2

NH
ƠN

CH3

c h 2 = c - c h 2 - c h 3 (Sản Phẩmc$nS"3’4>

.Q
UY

ch 3

ch3

CH‐* ‐ c = CH ‐ CH,

ĐẠ
O

GH3 - CHj - CH2 - CH3

+ 2H2

CH3 - CH - GH2 - CH3


NG

CH2 = c - CH = GHÌ

2H2

3

c h

.

TP

>
CH2 = CH - CH = CH2 +

(Sản phẩtn cộng‐1,4)

I
ch 3

g h

3

B

TR

ẦN

b. Phản ứng hoá học của buta-l,3-đien và isoprẹn có nhiều điểm giông nhau
là vì chúng đều là ankađien liên hợp.
5. Lời giải:
a. % c + % H = 88,23% + 11,76% = 99,99% * 100%
=>Gọi CTPT của A là: CxHy

10

68

00

0,340
Ma = 2,43.28 = 68 => nẢ ~ •
= 0,005(moỉ)

P2

+3

CxHy + kBr2 -» CxHy Br2k
-0 ,0 0 5 (moỉ)
1,940

CẤ

=> M,
c*H>Bru

0,005

= 388

A

Ta có hệ phương trình:
ị \ 2 x + y = 68
(1 2 x ỳ y + \ 60k = 388

Í-

/

ị l 2 x + y = 6$
=2

( 1)
(2)

TO
ÁN

-L

(2) => A cẻ-$ liên kết 1Ĩ

BỒ

ID

ƯỠ

NG

( 1 ) =í> ^J=68--I2jr>0<=>‘0<ac, < ~ = : 5 , 6 *
y 4

5

32

20

8

Lbại

Loại

Thỏa mãn

X

1

2

3

y

56

44

Loại

Loại

=> Công thức phân tử của A là: C5H3
b. Vớỉ các dữ kiện đề bài cho ta cổ thể xác định công thức cấu tạo cửa A. Vì
ta đã xác định được công thức phân tử của A, biết trong A có 2 liên kết 71,

114

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CH2 - C - C H = CH2

CH3 - c —c = CH2

CH,

;

CH3 -CH-CS=CH

CH 3

CH3

R.T

0,082.(27 + 273) 123

/

CH3- C H 2 - C H 2 - c h , - £ - + C H 2 = C H - C H = CH2 + 2 H 2
CH2 = CH - CH2 - CH3 —

CH2 = C H - C H = CH2 + H 2

( 1)

ĐẠ
O

%

5.106

(2)


NG

C H , - C H = C H - C H 2- ^ - ± C H 2 = =CH -CH = CH2 + H 2

nCH 2 = C H -C H = CH2

TP

1.106

.Q
UY

6 . Lời giải:
= p y =

NH
ƠN

biết mạch c của A (vì cho A phản ứng vđi H2 dư thì thu được isopentan)
Gác công thức cấu tạo có thể có của A là:

(3)

CH2 - CH = CH - CH2) ~

(4)

;

ẦN

n

TR

Theo (1), (2), (3)-. i W w * = " « = Y 5 J 0’8106 = ^ - 1 0 6(moỉ)

10

00

B

■m. (4): n ^ ibvtaiien = - M- buta_l
1 410<i
,,
Theo
3_đictf =n-Q. -_—3.*>-10<í,
-.0 ,9 = -- - - --{mol)
n
n 123
123 .n

^polibutaăien = 54”’Ì 2 1

194 4

+3

1 6 1fì6

1° 6(g)w l580(^ )

CẤ

P2

= m

BÀI 42. KHÁI NIỆM VỂ TECPEN

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

ĐỀ BẢI
1. a. Técpen là gì?
b. Tecpen có ở những nguồn thiên nhiên nào?
2. Phân tử tecpen có thể có cấu tạo mạeh hở hay mạch vòng nhưng dường như
do isopren (iso-CgHs) kết hợp với nhau theo kiểu ”đầu nối với đuôi”. Tức là
cố thể phân chia phân tử tecpen thành những mắt xích có cấu tạo giông như
bộ khung cacbon của phân tử isopren. Em hãy chỉ rõ điều đó trên công thức
ỉi. của oxỉmen và limonen (công thức cho ở bài học).
3. Em có thể dự đoán xem oxỉmen và ỉimonen trong điều kiện thường ở trạng
V thái khí, lỏng, hay rắn? Tính tan của chúng như thế nào? Làm th ế nào để
Tỉ--" tách lấy chúng từ thực vật.
|4. Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sau đây:
ậ a. Tecpen là sản phẩm trùng hợp ỉsopren.
[]
b. Tinh dầu thảo mộc là hồn hợp các tecpen và dẫn xuất chứa oxỉ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

c. Trong tinh dầu thảo mộc cố nhiều tecpen và dẫn xuất chứa oxỉ
cửa chúng.
[ ]
d. Trong kẹo cao Sũ bạc hà có trộn tinh dầu bạc hà.
[ ]
e. Trong kẹo cao su bạc hà có mentol và menton.
[ ]
g. Trong kem đánh răng mùi bạc hà màu xanh, cố trộn lá bạc hà
nghiền nhỏ.
[ ]
h Nước hoa là dung địch tinh dầu therm tách từ hoa quầ thực vật.
[ ]
i. Nước hoa là dung dịch có chứa các chất thơm thiên nhiên
hoặc tổng hợp và các chất phụ trợ khác.
[ ]
k. Dầugió chế từ tỉnh dầu thảo mộc.
[]
5. Viết các phương trình hoá học cỏa phảh ứng sạu:
a. Oximen + ,H2 (dư)->
b. Oximen + Br2 (dư) ->
c. Xitronelol + N á -»
d. Xitronelol + Br2 -*
6 . Hãy quan sát kĩ hình 6.8 và nói rõ cách hoạt động của thiết bị chitog cất lôi
cuốn hơi nước và tác dụng của các bộ phận trong ythiết bị đó
Bài g iả i
1. Lời giải:
a. Tecpen là tên gọi nhóm hiđrocacbon không no thường cố công thức chung
là (C5H8)n in > 2 ) thường gặp trong giới thực vật.
b. Tecpen có nhiều trong tinh dầu thảo mộc như tinh dầu thông, sả, quế,
chanh, cam...
2 . Lời giải:

s ,

TO
ÁN

-L

Í-

A

X

Ạ*
Oximen

BỒ

ID

ƯỠ

NG

3. Lời giải:
Do trong phân tử oximen và ỉỉmonen cố sấ nguyên tử c là 10 nguyên tử nên
ờ điều kiện thường oxỉmen và ỉỉmonen ở trạng thái ỉông, ít tan trong nước,
tan trong một sấ dung môi hữu cơ. Để tách chúng có thể dùng phương pháp
chưng cất với hơi n ư ớ C i
4. Lời giải:
a. Tecpen là sản phẩm trùng hợp ỉsopren.
■’
[S]

116
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

b. Tinh dầu thảo mộc là hỗn hợp các tecpen và dẫn xuất chứa oxi
của chúng.
c. Trong tinh dầu thảo mộc có nhiều tecpen và dẫn xuất chứá oxi
của chúng.
d. Trong kẹo cao su bạc hà có trộn tinh dầu bạc hà.
e. Trong kẹo cao su bạc hà có mentol và menton.
g. Trong kem đánh răng Ĩ1ỊÙÌ bạc hà màu xanh, có trộn lá bạc hà
nghiền nhỏ.
h. Nước hoà ỉà dung dịch tỉnh dầu thơm tách từ hoa quả thực vật.
i. Nưởc hoa là dung dịch có chứa các chất thơm thiên nhiên

ẦN


NG

k. Dầu gió chế từ tinh dầu thảo mộc.
5. Lời giải:
a.

10

00

B

TR

+ 3H2 —ÌỊi

s

Br

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

+ 3Br2

,Br

CẤ

/

P2

+3

b.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

c h 2o h

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

+ Br2

CH2OH

.Q
UY

Br-

TP

Br-

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

6 . Thiết bị chtftig cất lôi cuốn hơi nước (Hình 6 .8 )

CẤ

P2

+3

10

Hình 6.8 Chưng cất lôi cuôn hơi nước
1. Bình cấp hơi nước dùng lôi cuốn tinh dầu
2. Bính chửa nguyên liệu chưng cất;
3. Lớp tinh dầu ;

TO
ÁN

ĐỀ BÀI

BÀI 43. ANKIN

-L

Í-

A

4. Lớp nước.
5. Sinh hàn làm ngưng tụ hơi nước và tinh dầu.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

1. Hãy điền chữ Đ (đứng) hoặc s (sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sau đâỵ:
A. Ankin là phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử H từ phân tử ankan.
[]
B. Ạnkin là hiđrocacbon mạch hở có công thức phân tử CnH2n-2.
[J
c. Ankin là hỉđrocacbon không no có 1 liên kết ba c = c.
[]
Đ. Ankinlà hỉđrocacbon mạch hở có 1 liên kết b a C s c.
n
Ẽ. Ankin là hợp chất có công thức chung là R —C s C-R 2 với R1,
B2 là H hoặc nhóm ankyl.
[]
Viết côr.g thức cấu tạo và gội tên eác hiđrocacbon mạch hở ứng với công thức
phân t í C5H8 và cho biết chúng thuộc những loại đồng phân nàọ.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP

.Q
UY

3. Hãy viết phương trình hoá học của phản ứng giữa propin với các chất Sàu:
a. H2> xúc tác Ni
d. Br2/CCl4 ở 20°c
b. H2, xúc tác Pb/PbC03
e. AgN03, NH3/H2O
c. Br2/CCl4 ở - 20 °c
g. HC1 (khí, dư)
h. HOH, xúc tác Hg2+/H+
4. Bằng phản ứng hoá học, hãy phân biệt các chất trong các nhóm sau:
* a. Etan, etilen và axetílen
b. Butađien và but-1-in
c. B u t-l-in và but- 2-in

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

5. a. Vì sao trong công nghiệp, phương pháp điều chế axetilen từ metan hiện
đang được sử dụng rộng rãi hơn phương pháp đi từ đá vôi và than đá?
b. Hãy viết sơ đồ phản ứng điều chế vinyl clorua từ axetilen và từ etilen.
c. Vì sao hiện nay người ta chỉ sử dụng phượng pháp đi từ etilen.
6 *. Nhiệt phân 3,36 lít metan ở 1500°c trong vòng 0,10 giây. Dẫn toàn bộ hỗn
hợp khí thu được qua đung địch AgNỌ3 trong amonỉac cho đến khi nó
không làm mất màu dung dịch thuốc tím thì thây thể tích hỗn hợp khí
giảm đi 20 % so với bạn đầu (các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện).
a. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân.
b. Xác đinh thành phần % về thể.tích hỗn hợp thu được sau khi nhiệt phân.
c. Hãy đề nghi phương pháp tách axetỉỉen tìí hỗn hợp thu được sau khi nhiệt phân.
BÀI GIẢI
, .1 . Lời giải:
Định nghĩa đúng: D, Ẽ
Định nghĩa sai: A, B, c
__________
2. Lời giái:
STT
CTGT
Tên gọ i
1
p en t-l-in
CH s c - CH2 - CH2 - CHa
pent- 2-in
2
C H 3‐C = c - c h 2 - c h 3
3-metylbut-1-in
h c = c - ỹ h - ch 3
3
ch 3

BỒ

ID

ƯỠ

8

NG

6

7

9

CH2 = c = CH - CH2 - CH3
CH2 = CH - CH = CH -C H 3
CH2 = c h - CH2 - CH = CH2
c h 3 - CH = c = CH - c h 3
CH 2 = c - CH = CH 2

TO
ÁN

4
5

2
c h

1

ch 3

penta-l, 2-đien
penta-l,3-dien
penta-l,4-đien
penta-2,3-đien
2-metylbuta-1*3-đien

2

3 - c = c == c h 2

3-metylbuta-1,2-đien

ch 3

119
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

(1) và (2) là đồng phân vị trí liên kết ba.
(1) và (3), (2) và (3) là đồng phân mạch cacbon.
(4), (5), (6), (7) cũng như (8), (9) là đồng phân vị trí liên kết đôi.
(4), (5), (6), (7) là đồng phân mạch cacbon với (8), (9).
(1), (2), (3) và (4), (5), (6), (7), (8), (9) là đồng phân nhóm chức.
3. Lời giải:

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

a.
b.

CH H c - CH3 + 2 H2

c.

CH s c - CH3 + Br2

d.

CH s c - CH3 + 2Br2

e.

CH = c - CHa + AgN03 + NH3 ‐‐‐‐‐‐ > AgC = c - CH3 + NH4NO3

gh.

CH H c - CH3 + 2 HG1 (k) ------> CH3 - CC12 - CH3
Hg2+/H+
HCHrEC - CH3 + HOH
H3C - C - C H 3
j Ị
'

CH3 ‐ CH2 ‐ CHạ

ĐẠ
O


> GHBr = GBr - CH3

TP

> CH2 s CH - CH3

CH s c - GH3 + H2
ca.

ẦN


NG

CHBr2 - CBr2 - CH3

00

B

TR

4. Lời giải:
a.
Thuếc thử

0

Không hiện tượng

+3

10

Dd AgNOa/NHa

Không hiện tượng

CH 3 CH
Kết tủa vàng
nhạt

. Nhạt màu

P2

Ddnướcbrom

; c h 2o c h 2
Không hiện tượng

CẤ

PTHH:

-L

Í-

A

CH HCH + 2AgN03 + 2 NH3 ------> AgC B CAgị + 2 NH 4NO3
GH2 = CH2 + Br2 -> CH2B r -C H 2Br
dd nâu đỏ
không màu
b. Cho hai chất độ tác dụng với dung dịch AgNƠ3 trong NH 3 dư, chất nào
tạo kết tủa thì’ đố ỉă b u t-l-ỉn, chất nào không tạo kết tủa thì ỉà
butađien. PTHH:

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

CH = c - C2H5 + AgNOg + NH3 ------ > AgC = c ‐ C2H54 + NH4NO3
c. Cho hai chất đó tác dụng với dung dịch AgNOa trong NH3 dư, chất nào
tạo kết tủa thì đố là butr-1-in , chất nào không tạo kết tủa thì là but2-in. PTHH
CH s c - C2H5 + AgNOa + NH 3

AgC = c - C2H5ị + NH4NO3

5. Lời
UU1 giai;
giải:
a. Phưctng pháp điều ch ế axetilen từ metan hiện đang được sử dụng rộng rãi vì
metan có nhiều trong khí thiên nhiên và sản phẩm chế biến dầu mô, còn
phương pháp đi từ đá vôi tốn năng lượng nhiều hơn cho khí axetiỉen có lẫn
nhiều tạp khí (H2S, MH3, PH3) là những khí độc hại, giá thành cao hơn.

120
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Sợ đồ phản ứng điều chế vinyl clorua từ etilen:
500°c

CH2 = CH2 - +C/?- > CH2C1 - CH2CÌ -

-> CH2 = CHC1

TP

X

(mol)

ĐẠ
O

6. Lời giải:
a. Gọi sô'moi CH4 phản ứng là

.Q
UY

c. Phương pháp đi từ etilen cho sản phẩm rẻ hơn vì CH2 = CH2 có sẵn trong
khí crăckinh còn CH 's CH phầi điều chế từ GH4 ở 1500°c tôn năng
lượng, đắt hơn.

NH
ƠN

b. Sơ đồ phản ứng điều chế vinyl clorua từ axetiỉen:
+HCI
CH s CH
150-200° c ,X I HgClì

—J M

s . ...» C2H 2 + 3H2


NG

2CH.1

(1)

làm lạnh nhanh

■JL

(moỊ)

2

ẦN

2

B

TR

CH a :Ậ0,-x)(moỉ)

10

00

Hỗn hợp khí sau phản ứng (1) là:

+3

H2 Á m o l )

. . X

A

.

CẤ

P2

CH B CH + 2AgN0 3 + 2 NHă ------ > AgC = CAgị + 2 NH 4NO3
(2 )
Vì thể tích hỗn hợp khí giảm đỉ 20% so với ban đầu nên ta có phương trình:
2

.1 0 0 % =

2 0 % =>

X=

0 ,1 imoĩ)

Í-

( 0, 15‐ x ) + | + ^

TO
ÁN

-L

Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân ỉà:
0,1
.100% *66,67%
H

0,15

NG

b. %VCìH =20%

(0,15- x )

ƯỠ

%VCH

. 100 % = 2 0 %

ID

(0,15-^ ) + —+ —

v

2 2

BỒ

=> %VH = 100% - (%VCH + %vc „ ) = 1Ọ0%- (20% + 20%) = 60%
c. Cho hỗn hợp .qua dung dịch AgN0 3/NH3 dư5 lọc lấy kết tủa rồi cho kết tủa
phản ứng với dung dịch HC1 dư, thu được C2H2.

121
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀI 44. LUYỆN TẬP
ĐỀ BẢI
1 . Hãy điền tiếp các sô' thích hợp vào bảng sau:

Ankan
Monoxicloankan

SỐ liên kết
n ịn)

0

0

CnH2n+2
C„H2n
CnH2n
C„H2n_2

(V )

0

Tổng
số
(ĩĩ+v)
0

ĐẠ
O

Anken
Ankađien
Ankin
Oximen (*)
Limonen (*)

2

.Q
UY

CTPT

Số
vòng

TP

Hiđrocacbon

Sô' nguyên tử H
ít hơn ankan
tương ứng

NH
ƠN

HIĐROCACBON KHÔNG NO

ẦN


NG

CnIỈ2ri-2
c 10h 16
CioHis

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

(*) Công thức cấu tạo cho ở bài "khái niệm về tecpen”.
(**) Dùng kí hiệu (tt+v ) trong các bài tập sẽ có lợi và gọn.
b. Hãy cho biết số lượng nguyên tử H ở phân tử xicloankan và ở phân tử mỗi
loại hiđrocacbon không nọ ít hợn ở phân tử ankan tương ứng lằ bao
nhiêu, giải thích vì sao lại ít hơn ngần ấy.
2. Hãy điềh các từ hoặc các số cho dưới đây vào chỗ trông trong các câu sau:
a Anken và ...(1)... đều có (7t+v) = 1, nhưng ...(2)... có (v) = 1 còn ...(3)... có (v)
=>-.(4)... :
-V .
.
/'
b. ...(5)... và ...(6)... đều có (7ĩ+y) = 2, chúng đều có K= ...(7)... và (v) = ..(8 )..
A: ankin; B: 1; C:xicloankan; D: benzen; E: anken; G: ankạđien; H: 3; K: 2; L: 0
3. a. Menton (mùi bạc hà) có công thức phấn tử CioHisO chỉ chứa 1 liên kết đôi.
Hỏi nó có cấu tạợ mạch hở hay mạch vòng?
b. Vitamin A công thức phân tử C20H30O có chứá 1 vòng 6 cạnh không chứa
liên kết ba. Hỏi trong phân tử có mấy liên kết đôi?
4. a. Hãy viết công thức cấu tạo chung tủa. anken, ankađỉen, ankỉn và nêu đặc.
điểm cấu trúc không gian của chúng. •
b. Hậý cho biết những nhóm ngụyên tử nào quyết định đặc tính hoá học của
anken, ankađien, ankin. Vì sao?
c. Hãy kể những phản ứng đặc trưng của anken, anka-l,3-đien và ankiiỊ.
5. a. Hãy nêu nguyên tắc chung điều chế anken, ankađien, ankin để dùng
trong công nghiệp tổng hợp hữu cơ. Lấy thí dụ điều chế chất tiêu biểu cho
mỗi loại
b. Vì sao etilen là hoá chất hữu cơ được sản xuất với sản iượng lớn nhật?
6 . Bùng côn^ thức cấu tạo hãy viết các phựơng trình hoá học của phản ứng theo
sơ đồ sau:
122

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

------— 1ÍỀI2----------- C4H6Br2 (một chất)

C*H|° 1 T

\

i l /

'/

:

>

► D— ±lBb— ► C4H6Br2 (hai chit)

M g M v kíttủa

'

A

CnH2n+2
CnH2n
CnH2n

ƯỠ

NG

TO
ÁN

Ankan
Monoxicloạnkan
Anken
Ankađien
Ánkin
Oximen (*)
Limonen (*)

CTPT

Í-

Hiđrocacbon

Số nguyên tử H
ít hơn ankan
tương ứng

-L

a.

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

7. Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon ở thể khí (điều kiện thường) thì
thấy thể tích các khí tạo thành sau phản ứng đúng bằng thể tíeh các khí
tham gia phản ứng (ở cùng nhiệt độ và áp suất). Hầy cho biết hiđrocacbon
đó có thể nhận những công thức phân tử như thế nào?
8*. Hỗn hợp A gồm 2 chất k ế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của etilen. Cho
3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí trên phản ứng hoàn toàn với Br2 trong CCỈ4 thì
thấy khôi lượng bình chứa nước brom tăng thêm 7,7 g.
a. Hãy xác định công thức phân tử của 2 anken đó.
b. Xác định thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp A.
c. Viết Cồng thức cấu tạó của các anken đồng phân, có cùng công thức phân
tử với 2 anken đã cho.
. 9*. Nhiệt phân 2,8 lít (đktc) etan ở 1200°c rồi cho một nửa hỗn hợp khí thu
được sục qua bình đựng nước brom (dư) thì thấy khôi lượng bình này táng
thêm 1,465 g. Cho nửa hỗn hợp khí còn lại phản ứng với đung dịch AgNC>3
trong amoniac thì thu được 0,60 g kết tủa vàng. Biết rằng phản ứng nhiệt
phân tạo ra etilen, axetilen là phản ứng không hoàn toàn, các phản ứng tiếp
sau đố đều xảy ra hoàn toàn. Hãy xác định thành phần phần trăm về thể
tích hỗn hợp khí thu được.
BÀI GIẲI
1. Lời giải:

NH
ƠN

A

CnIỈ2n‐2

CnH2n-2
c 10h 16
c 10h 16

Sô' lỉên k ế t .
71 ( 71 )

0

0

2

0
1
2

2
4
4
,6
6

2

3
2

Số
vòng
(V )

0
1
0
0
0
0
1

,

Tổng
số
(tt+v)
0
1

1
■ A
2
3
3

BỒ

ID

b. Monoxicloankan ít hơn ankan tương úũg 2 nguyên tử H vì monoxicloankan có 1
liên kết 7C.
Anken ít hơn ankan tương ứng 2 nguyên tử H vì anken có 1 liên kết 71.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Ankađien, ạnkin ít hơn ankan tương ứng 4 nguyên tử H vì ankađien, ankin
c ó 2 l i ê n k ế t 71.
(3): E
(7): K

(2): c
(6 ): G hoặc A

(4):L

(8):L
2

TP

2

.Q
UY

3. Lời
ạ. Menton có công thức phân tử CioHisO, nên tổng sô' (ĩĩ+v) là:
2.10 + 2-18 ~
7T + V = -------- ------- r— =

NH
ƠN

2. Lời giải:
a. (1): c
b. (5 ): A hoặc G

2.20 + 2 -3 0

,

------ — —-------- = 6

10

00

B

TR

ẦN


NG

7Ĩ + V =

ĐẠ
O

Mà 71 = 1 => V = 1
Menton có cấu tạo mạch vòng,
b. Vitamin A công thức phân tử C20H30O nên tổng số (71+v) là:

ankađien liên hợp, CnH2n2

ankin, CnH2n-2

+3

anken, CnIỈ2n

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

b. Nhóm nguyên tử quyết định tính chất cỏa anken, ankađiẹn và ankin là
nhóm các nguyên tử cacbon tham gia liên kết bội.
c. Tính chất hoá học:
,
• Cộng hiđro : KhỊ có xúc tác (Ni, Pt, Pd) và nhiệt độ thích hợp các anken,
ankađỉèn và ankin đều bị hiđro hoá thành ankan tương ứng. Từ ankin,
dÙỊtg-iức tác'ÌP4 /PbGố3 thì thu được anken.
• Cộng halogen : Đều làm mất màu dung dịch brom và bị halogen hoá thành
dẫn xuất đi- hoặc tetrahalogen.
• Cộng HA : Anken và ankỉn cộng với axit và nước theo quy tắc Mac-côp-nhicôp. Anka-l,3-đien cộng theo kiểu -1,2 và -1,4.
• Trùng hợp : Ạnken và ankađien đầu dãy đều dễ trùng hợp thành polime,
ankỉn không bị trùng hợp mà chỉ bị đime hoá, trime hoá...
• Oxỉ hoá : Đều làm mất màu đung dịch*KMn04 ; Khi cháý toả nhiều nhiệt.
5. Lời giải:
Nguyên tắc chung điều chế anken, ankađien, ankin để dùng trong công
nghiệp tổng hợp hữu cơ là tách hiđro ra khỏi ankan.
Thí dụ:

CH3 - CH3 — ggĩgg > CH2 = CH2 + H2

124
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

c h , - c h 2- c h 2 - c h , —

,l5°°°c ,» C2H, 1 311,
làm lạnh nhanh
2

NH
ƠN

2CIIj

»C7/, = C H - a i ~ C H 1 + 2H,

6 . Lời giải:

.Q
UY

C // 3 - C H 2 - C H 2 - C 7 / 3 —^->C7 / 3 - CH = CH - CH^ + H 2
(A)

TP

c h ^ - c h ĩ - c h 2 - c h ì - ^ c h ĩ = c h - c h 2- c h 3+ h 2

ĐẠ
O

(B)
c h ì - c h = c h - c h , —2 - > c h 3- c = c - c h ĩ + h 2


NG

(C)

CHì - C H = C H - C H ĩ - ^ - > C H 2 = C H - C H = CH2 + H 2
(D)

TR

(D)

ẦN

CH2 = C H - C H 2 - C H i - ^ - > C H 2 = C H - C H = CH2 + H 2

B

c h 2 = c h - c h 2 - c h ĩ - ^ - > c h = c ~ c h 2 - c h 3+ h ĩ

00

(E)

+3

10

CH3 - C = C - C H 3 + Br2- — > C H ^ C B r - C B r - C H ĩ

CẤ

P2

í CH2Br - CHBr - C H = C7/,

GH s C - CH2- CH3 + AgNOa + NH 3 ---- -> AgC = c - CH2- CH3I + NH 4NO3

Í-

A

7. Lời giải:
■Gọi công thức phân tử của hiđrocacbon đó là CxHy (1 < X < 4)

-L

CxHy + (x + ~ ) 0 2 - > x C 0 2 + ^ -H 20

TO
ÁN

Vi thể tích các khí tạo thành sau phản ứng đúng bằng thể tích các khí tham
giá phản ứng (ộ cùng nhiệt độ và áp suất) nên tạ cổ phương trình:
l + (x + —)l = * + — <=> V = 4

C 3 H 4 ,

ƯỠ

NG

4
2 ■
Các công thức phân tử mà hiđrocacbon đó có thể nhận là: CH*, C2H4,
G 4 H 4

ID

8 . Lời giải:

BỒ

a. Gọi CTTQ chung của 2 olefin đó là C-H j-.
3,36

"', = 2 2 4 = 0,I5('"O/)

125
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

0,15

+

C-HT
n 2nBr,I
(mol)

Br22

-> 0,15

NH
ƠN

C-H
t2n
n

Khối lượng bình brom tăng là khối lượng của anken, nên:
= > /1

= 3,66

.Q
UY

M , = ^ - = 51,3=> 14/1 = 51,3
A 0.15
0,15

ĐẠ
O

TP

Vì hai olefin kế tiếp nhau nên CTPT của chúng là: C3H6 và C4H8
b. Gọi số mol của C3H6 và C4H8 lần lượt là X và y (mol)
v
[* + >'= 0,15
íx = 0,05 (m oỉ)
Theo đề bài ta có hệ phương trình:
<=> í
^ „
[42a + 56b = 7,7
[ y = 0,ì(moỉ)


NG

=>%K.„ = %»,.„ = ^ . 1 0 0 % = 33,33%
*
CjW6
0,15

=> %vrC-4„«8 = %nr^"8
H = 1 0 0 % -3 3,3 3% = 66,67%

TR

;

CH3 ‐ CH = CH ‐ CH3

;

C H 3 ‐ <j: = C H 2

00

B

CH2 = CH ‐ CH2 ‐GH3

ẦN

c. Các CTCT có thể có của
C3 H6 là: CH2 = CH - CĨỈ3
C4H8 là:

10

CH3

A

CẤ

P2

+3

Vì hỉđro hoá hoàn toàn oỉeíin đó sẽ thu đườú một ankan phân nhánh nên
công thức cấu tạo của olefin là:
CH2 = C - CH3

9. Lời giải:

2,8
22,4

metylpropen (isobutilen)

= 0,125(wơ/)

CH3 - CH3
a

CH2 = CH2 + H2
a

CH3 - CHa —
b .

CH = CH + 2H2
b ■

a (mol)
2b

(mol)

C2H a : a {mol)

Hỗn hợp khí sau phản ứng là:

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

nCtHh -

I

CH 3

a H iib
H 2 : { a + 2 b) (moi)
C2H6 : ( Q , \ 2 5 - a - b ) {mol)

CH2 = CH2 + Br2

CH2B r -C H 2Br

126
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

F

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CH 3 CH + 2Br2 -> CHBr2 - CHBr2
Khối lượng bình này tăng thêm 1,465 g chính là khối lương của etilen và axetilen
a
b
2 8 . - + 2 6 . - = 1,465 (1)


f

2

2

b

2

2

(mol)

= > 2 4 0 .- = 0,6

'7
^
=>7,ổ n g sô m o lh h k h í = a + 2b + 0,125 = 0,235(m ol)

ĐẠ
O

0 ,1

B

°ÁVH = % n H = - 9 ^ - 1 0 0 % = 46,81%

Hì 0,235

TR

ẦN


NG

fa =
(1),(2)=><

(2)

TP

b

.Q
UY

CH s CH + 2AgNƠ3+ 2NH3 ‐> A%c s c Ag ị +2NH4NO

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

+3

10

00

%VW u = % n CH& = 100% - (42,55% + 2,13% + 46,81 %) = 8,52%

P2

Chương 7. HIĐROCACBON THƠM

CẤ

NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN

A

cơ BẢN CẦN n h ơ

TÓM TẮT KIẾN THỨC

BÀI 46. BENZEN VÀ ANKYLBENZEN

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

Những hiđrocacbon mà trong phân tử có chứa vòng benzen được gọi là
HIĐROCACBON THƠM hoặc AREN.
Khi phân tử aren chỉ chứa một vòng benzen thì gọi là aren đơn vòng, khi
chứa nhiều vòng benzen thì gọi là aren đa vòng.
Aren là nguồn nguyên liệu quàn trọĩig của cồng nghiệp tổng hợp polime,
, dược phẩm, phẩm nhuộm,...
;
Các nguồn hiđrocacbon thiên nhiên quail trọng là dầu mỏ, khí thiên nhiên,
;. khí dầu mỏ và than mỏ.

BỒ

fe 1. Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào dâu [ ] ở mỗi câu sau:

Ệ'
a.
Benzen

một
hiđrocacbon
không
no.

ì
jte ; ■

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

[]

127

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

b. Benzen là một hiđrocacbon thơm.
[]
c. Ở benzen, 3 liên kết đôi ngắn hơn 3 liên kết đơn.
[]
d. Ở benzen, 6 liên kết cacbon - cacbon đều như nhau.
[]
e. Ở benzen, 6 c tạo thành một lục giác đều.
[]
g. Ở xiclohexan, 6 c tạo thành một lục giác đều.
[]
2. Hãy cho biết vì sao người ta biểu diễn công thức cấu tạo của benzen bằng
một hình lục giác đều với một vòng tròn ở trong?
3. Những hợp chất nào dưới đây có thể và không thể chứa vòng benzen, vì sao?
c. CgHi^BrCl
d. C10H 12(NO2)2
a. CgHeCla
b C10Hi6
4. a. Hãy viết công thức phân tử các đồng đẳng của benzen chứa 8 và 9 nguyên

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

tử c.
b. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân ứng với các công thức tìm
được ở câu a.
5. Viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau:
a. Etylbenzen
b. 4-Cloetylbenzen
C.l,3,5-Trimetylbenzen
d. o-clotoluen
e. m-clotoluen
g. p-clotcluen
6 . Hãy nêu và giải thích hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a. Cho benzen vào ống nghiệm chứa dung dịch brom trong nước, lắc kĩ rồi để yên.
b. Cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên.
c. Cho thêm bột sắt vào ống nghiệm ở thí nghiệm câu b rồi đun nhẹ.
7. Dùng công thức cấu tạo viết phương trình hoá học và gọi tên sản phẩm ở các
phản ứng. sau:
a. Toluen + Cl2, có bột sắt.
b. Toluen + Cl2, có chiếu sáng.
c. Etylbenzen + HÍÍO3, có mặt axit sunfuric đặc.
d. Etylbenzen + H2, có xúc tác Ni, đun nóng.
8 . Hãy phân biệt 3 lọ hoá chất không nhãn chứa benzen, xiclohexan và xiclohexen.
9. Hiđrocacbon C8Hio không làm mất màu dung dịch nước brom, khi bị hi đro

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

hoá thì chuyển thành 1,4-đimetylxiclohexan. Hãy xác định công thức cấu
tạo và gọi tên hiđrocacbon đó theo 3 cách khác nhau.
10. Một học sinh lấy 100,0 ml benzen (D=0,879g/ml, 20QC), brom lỏng (D=3,lg/ml ở
20°C) và bột sắt để điều chế brombenzen.
a. Hãy vẽ dụng cụ để thực hiện thí nghiệm đó (xem hình 7.3 và hình 8.1).
b. Tính thể tích brom cần dùng.
c. Để hấp thụ khí sinh ra cần dùng dung dịch chứa tối thiểu bao nhiêu gam NaOH?
d. Hãy đề nghị phương pháp tách lấy brombenzen từ hỗnhợp sau phản ứng,
biết rằng nó là chất lỏng 5 sôi ở 156°c, D - 1,495 (ở20°C), tan trong
benzen, không tan trong nước, không phản ứng với dung dịch kiềm.
e. Sau khi tinh chế, thu được 80 ml brombenzen (ở 20°C). Hãy tính hiệu suất
phản ứng brom hoá benzen.
128

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

[S]
[Đ]
[S]

CĐ]
[D]
[S]


NG

ĐẠ
O

TP

BÀI GIẢI
1. Lời giải:
a. Benzen là một hiđrocacbon không no.
b. Benzen là một hiđrocacbon thơm.
c. Ớ benzen, 3 liên kết đôi ngắn hơn 3 liên kết đơn.
d. Ở benzen, 6 liên kết cacbon - cacbon đều như nhau.
e. Ở benzen, 6 c tạo thành một lục giác đều.
g. Ở xiclohexan. 6 c tạo thành một. lục giác đều.
2. Lời giải:
Vì : • 6 nguyên tử c và 6 nguyên tử H trong phân tử benzen đều nằm trên
1 mặt phẳng.
• Các góc hoá trị đều bằng 120°.
• Các liên kết C-C có độ dài bằng nhau.

NH
ƠN

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

• 6 obtìan p xen phủ bên tạo thành một obitan 7t chung cho cả phân tử.

00

B

TR

ẦN

3. Lời giải:
a. C8H6C12 có độ bất bão hoà là 4
có thể chứa vòng benzen
b. C10H16 có độ bất bão hoà là 3 < 4=> không thể chứa vòng benzen
c. CgHnBrCl có độ bất bão hoà là 2 < 4
không thể chứa vòng benzen
d. C10Hi2(NO2)2 có độ bất bão hoà là 4 => có thể chứa vòng benzen

+3

10

4. Lời giải:
a. Vì công thức chung của dãy đồng đẳng benzen là CnH2n-6 nên công thức
phân tử các đồng đẳng cửa benzen chứa 8 và 9 nguyên tử c lần lượt là:

P2

C8H10, C9H12.

CẤ

b. C*H
8*110*

ỌH3.

-L

Í-

A

C2H5

C9H12:

1’3~
dimetylbenzen

CH 3 -CH-CH 3

CoH
2n 5

1 ,4 -

dimetylbenzen
C2H5

BỒ

ID

ƯỠ

NG

c h 2c h 2c h 3

1,2dimetylbenzen

TO
ÁN

etylbenzen

CH3

propylbenzen

iso propylbenzen

l-e ty l- 2metylbenzen

l-e ty l- 3 metylbenzen
129

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1-etyl—4 -

1,3,5trimetylbenzen

metylbenzen

1,2,3trimetylbenzen

TP

5. Lời giải:
a.
C 2 H5

1,2,4trimetylbenzen

.Q
UY

NH
ƠN

CoH
2r ,5

TR

CH

g.

CH

P2

+3

10

00

B

d.

ẦN


NG

ĐẠ
O

C2H5

CẤ

6. .Lời giải:

+ HBr

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

a. Hiện tượng: benzen không làm mất màu dung dịch nước brom, chất lỏng
phân thành hai lớp. Lớp chất lỏng trêii là dung dịch brom trong benzen
có màu vàng, lớp dưới là nước không màu. Vì benzen không phản ứng với
nước brom nhưng hoà tan brom tốt hơn nừớc.
b. Hiện tưcTng: tạo thành dung dịch và màu brom nhạt đi do brom tan tốt
trong benzen.
c. Hiện tượng: Có khí thoát ra, màu brom nhặt dần. Do cấu tạo đặc biệt của
vòng benzen nên benzen chỉ tác dụng với Br2 khan khi có xúc tác. Khí
thoát ra là khí HBr.

130

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

+ HC1

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

?H3

NH
ƠN

a.

00

B

TR

ẦN


NG

b.

+ H ,0

CẤ

P2

+3

10

C2H5

c 29h
n5

Í-

A

d.

-L

8 . Phân biệt các hòá chất

TO
ÁN

Lấy vàọ mỗi ống nghiệm đã đánh số thứ tự một ít các chất đã cho. Cho vào
mỗi ống một lượng dung dịch brom trong CC14. Nếu ống nghiệm nào làm nhạt
màu dung dịch brom thi ống nghiệm ban đầu là xỉcỉohexen.

ƯỠ

nâu đỏ

ID

>•••

NG

+ Bfn

OC.

không màụ

BỒ


Tiếp tục cho vào hai ống nghiệm cồn lại một lượng brom, thêm bột Fe xúc tác.
'f-\ Đun nóng cả haỉ ông nghiệm. Đưa vào miệng hai ống nghiệm một mẩu giấy quỳ
ẩm. Quan sát thấy ôríg nghiệm nào giấỳ quỷ hoá đỏ thì ống ban đầu là benzen.

I

...

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

■ 131
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

■Br + HBri

NH
ƠN

VJ


NG

l,4-đimetylbenzen
p-đimetylbenzen
p-xilen
CH 3

BKị

— S ->

‐» 1,1 2 7

10

1.12 7

+

+

B

Ct Ht

TR

, , ,
V
= l,127(mo/)

00

100.0,879

ẦN

10. Lời giải:
,
b

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Gòn lại là xiclohexan.
9. Lời giải:
Vì CgH10khồiig làm mất màu dung dịch nước brom nên CgHio là hợp chất thơm.
Khi bị hiđro hoá thì chuyển thành 1,4-đimetylxiclohexan nên công thức câu
tạo của hiđrocacbon cần tìm là:

IlBr
1,12 7

(m o l)

P2

+3

T
1 , 1 2 7 . 1 6 0 _ - 0 l * o Y JX
= > V Br2 =
3 J - - = 5 8 >1 6 8 ( W Ọ

CẤ

c.

+

HBr

NaOH

------> NaBr

+ H 20
(mol)

A

1.127 -» 1 ,1 2 7
= * m NaOH -

12 7 .4 0 = 4 5 ,0 8 (g )

HBr + NaOH —

>NaBr + H 20

Br2 + 2NaOH ------>NaBrO + N ã B r + H 20

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

d. Hỗn hợp sau phản ứng gồm: C6H5Br, HBr, C6H6, Br2
Rửạ hỗn hợp bằng dung dịch kiề„m:

Chiết lấy hỗn hợp C6H5Br và C6He.
Chưag cất, đuổi benzen và thu brombenzen ở nhiệt độ gần 156°c.
e. Hiệu suất của phản ứng:
- Khối lượng brombenzen theo lí thuyết: 1,127x157 =í 176,94 (g)
176 94
- Thể tích brombenzen theo lí thuyết = ---- =118,35 (ml).
: ' -'
:
.
1,495

132

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀI 47. STIREN VÀ NAPHTALEN

(B)

(C)

ĐẠ
O

(A)

TP

.Q
UY

ĐỀ BÀI
1. Ba học sinh viết công thức cấu tạo của naphtalen theo 3 cách dưởi đây và đều
cho là mình đúng, bạn sai. Ý kiến của em như thế nào?

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

2. Hãy viết công thức cấu-tạo của các chất sau:
a. o-clostiren, ra-nitrostiren, p-flostiren
b. a-clonaphtalen, P-metylnaphtaíen, 2-nitronaphtalen, l-flonãphtalen
3. Khi cho stiren tác dụng vớị brom cố mặt bột Fe người ta thu được hỗn hợp 3
chất cộ công thức phân tử C8H 7Br3. Háy viết công thức cấu tạo của chúng và
cho biết đã xảy ra các phản ứng nào?
4. Axit phtalỉc C8H604 dùng nhiều trong sản xuất chất dẻo và dược phẩm được
điều chế như sau: oxi hoá naphtalen bằng ọ2 với xúc tác v205 ở 450°c rồi
cho sản phầm tác dụng với nước. Hãy dùng công thức cấu tạo viết sơ đồ
phản ứng.
5. Chỉ dùng một thuốc thử, hãỹ phân biệt các chệít trong các nhóm sau, viết sơ
đồ phản ứng xảy ra:
a. Benzen, etylbenzen và stiren.
b. Stiren, phenylaxetilen.
6 . Trong công nghiệp, để điềụ chế stiren người ta làm như sau: cho etilen phản
ứng với benzen có xúc tắc axit thu được etylbenzen rồi cho etylbenzen qua
xúc tác ZnO nung nóng.
a. Ilãy viết phương trình hoá học cửa phản ứng xảy ra.
b. Hãy tính xem từ 1,0 tấn benzen cần tối thiểu bao nhiêu m3 etilen và tạo
thành bao nhiêu kg stiren, biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn phản ứng
đều đạt 80%.
BÀI GIẢI
1. Lời giải: Ba cách viết trên đều là công thức cấu tạo của naphtalen.
2. Lời giải:

NG

a* ^ :v

771‐nitrostiren,

ỌH=CH2

ọ h =c h

2

p‐flostiren
CH=CH2

BỒ

ID

ƯỠ

o‐clostiren

■■ ■■

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2-nitronaphtalen

p-metylnaphtalen

1-flonaphtalen

.Q
UY

NH
ƠN

b.
oc-elonaphtalen

ĐẠ
O

TP

3. Lời giải:
Stiren (C8H8) + Br2 có mặt bột Fe thu được 3 chất có công thức C8H7Br3 (2
nguyên tử Br thâm gia phản ứng cộng, 1 nguyên tử Br tham gia phản ửng
thế). Vậy các phăn ứng xảy ra là:

CH = CH2


NG

CHBr- CH2Br

+ B r2

00

B

TR

ẦN

CHBr - CH2Br

CHBr- CH2Br


Br
CHBr - CH2Br

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

CHBr- CH2Br

Br

0>m
■„
V2Ọ5,350-450°C

•COOH
•GOOH

BỒ

ID

ƯỠ

NG

4. Lời giải:

5. Lời giải:
a. Dùng dung dịch KM11O4:
• Stừen ỉàm mất màu dung dịch KM11 O4 ngay ở nhiệt độ thường tương tự etilen:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CH = CH 2

H O ‐ C H ‐ C H 2 ‐ OH

NH
ƠN

KM n0 4
‐‐‐‐‐‐‐‐‐ ;‐‐‐‐‐‐‐‐‐
t ° thư ờ ng

kEtylbenzen làm mất màu đung dịch KMn04 khi đun nóng:

C2H5

cook

.Q
UY

§K
:

TP

KMnO,

ĐẠ
O

đun n ón g


NG

• Benzen không làm mất màu dung dịch KMn04 ngay cả khi đun đến 80°c.
b. Dùng dung dịch AgN03/NH3:
• Phenylaxetileii cho kết tủa:
Aịị NOị / NH ị
> c 6h 5- c
C6H 5 - C = CH

( 1)

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

• Stiren không có phản ứng trên.
Lời giải:
a.

b. Theo (1):

c h

= »C H

L6"í

-L

= ^

= — {m o l)^ m CH
78

. 2 2 , 4 .0 , 8 * 0 , 2 3 . 1 0 6(/) = 2 3 0 m

: ■V■;'
=

— .104.0, 8 .0 , 8 * 0 , S 5 3 . l ( f ( Ể 78

.

NG

C'8^8

TO
ÁN

Theo (1) và (2):
"

1o 6

Í-

1n6

BỒ


16

ID

ƯỠ

'M ll

-•
• - :
":
-ƯM
'ĩ/;-, -lị; ...M

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀI 48, NGUỒN HIDROCACBON THIÊN NHIÊN

NH
ƠN

ĐỀ BÀI
1 . Hãy nêu tỉnh chất vật lí, thành phần và tầm quan trọhg của dầu mỏ.


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

2. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Nhà máy ”lọc dầu” là nhà máy lọc bỏ các tạp chất có tròng dầu mỏ.
B. Nhà máy ”lọc dầu” là nhà máy chỉ sản xuất xăng dầu.
c.
Nhà máy ”lọc dầu” là nhà máy chưng cất dầu mỏ thành các phân đoạn
khác nhau.
D. Sản phẩm của nhà máy ”lọc dầu” đều là chất lỏng.
3. Hãy trình bày sơ lược về chưng cất dầu mỏ dưới áp suất thường (tên phân đoạn,
sô' nguyên tử cacbon trong phân đoạn, ứng dụng của phân đoạn).
4. Vì sao đối vởi phân đoạn sôi <180°c cần phải chưng cất tiếp dưới áp suất
cao, còn với phân đoạn sôi >350°c cần phải chưng cất dưới áp suất thấp?

ẦN

5. Rifominh là gì? Mục đích của rifominh? Cho thí dụ minh họa.
6 . Hãy điền vào bảng so sánh crăckỉnh nhiệt và crăckinh xúc tác sau:

TR

Crăckinh n h iệt
Điều kiện tiến hành

+3

10

Sản phẩm chủ yếu (tên, đặc
điểm cấu tạo, ứng dụng)

00

B

Mục đích chủ yếu

Crăckỉnh xúc tác

CẤ

P2

Sản phẩm khác (tên, đặc điểm
cấu tặo, ứng dụng)

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

7. Đầu mỏ khai thác ở thềm lục địa phía Nam có đặc điểm là nhiều ankan
mạch dài và hàm.híợng s rất thấp. Các nhận định sau đây đúng hay sai:
a. Dễ vận chuyển theo đường ông.
b. Chimg cất phân đoạn sẽ thu được xăng chất lượng cao.
c. Crẳckinh nhiệt sẽ thu được xăng chất lượng cao.
d. Làm nguyên liệu cho crăckinh, rifominh tốt vì chứa ít s.
8 . Hãy chọn nguyên lịệu (phân đoạn nào, tg) và phương pháp (chừng cất, crăckinh
nhiệt, crãckinh xúc tác) thích hợp cho các mục đích ghi trong bảng sau:
Mục đích

N guyên liệu

Phương pháp

BỒ

ID

ƯỠ

Xăng cho môtô, tâcxi
Nhiên liệu cho máy bay phản lực

Nhiên liệu cho động cơ điezèn
Etỉlen, propiỉen
Hỗn hợp benzen, toluen, xilen
136

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1,7

0,0

96,8

0,4

butan

1,5

99,4

pentan

0,0

0,2

0,507

0,580

13,5

3,2

% khối lượng: etan
propan

D, g/cm3(15°C)

0,0

51,5

47,5
0,1

0,541
9,2

TR

Áp suất hơi, kg/cm2 (40°C)

Propa-butagas

ĐẠ
O

Butagas


NG

Propagas

ẦN

Đặc tính

TP

.Q
UY

10. Một loại xăng có thành phần về khối lượng như sau: hexan 43 0% heptan
49,5%, pentan 1,80%, còn lại là octan. Hãy tính xem cần phải trộn lg xãng
đó tối thiểu với bao nhiêu lít không khí (đktc) để đảm bảo sư cháy đươc hoàn
toàn và khi đó tạo ra bao nhiêu lít GOa?
11. Bảng dưới đây cho biết một sô' đặc tính hoá lí của 3 loại khí hoá lỗng
thương phẩm (chứa trong các bình GAS):

NH
ƠN

9. a. Hãy nêu thành phần và ứng dụng của khí dầu mỏ, khí thiên nhiên khí
plrình irầ
IrVíí lò
IX />
A/»
crăckỉnh
và khí
côc.
b. Nhựa than đá là gì, có công dụng như thế nào?

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

a. Hãy giải thích sự biến đổi khôi lượng riêng, áp suất hơi từ loại ”gas” này
sang loại ”gas”. khác.
b. Hãy tính nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 kg mỗi loại ”gas” kể trên
và cho nhận xét. Biết rằng nhiệt toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol
etan, propan, butan, pentan lần lượt bằng 1560, 2219, 2877, 3536 kJ.
c. Nhiệt tỏa ra khi đô't cháy hoàn tỡàn 1 mol metan, etilen, axetilen lần lượt
bằng 890, 1420, 1300 kJ/mol. Vì sao người ta dùng axetilen làm nhiên liệu
trong đèn xì mà không dùng etan, etilen hoặc metan?
BÀI GIẢI
1. Tính chất vật lí, thành phần và tầm quan trọng của dầu mỏ.
Dầu mỏ là một hỗn hợp lỏng, sánh, màu sẫm, có mùi đặc trưng, nhẹ hơn
nước và không tan trong nước. Dầu mỏ khai thác được từ các mỏ dầu dưới lòng
đất (trong lục địa cũng như ngoài thềm lục địa).
Dầu mô. là một hỗn hợp phức tạp gồm hàng trăm hỉđrocacbon thuộc các loại
ankan, xỉcloankan, aren (hiđrocacbon thơm). Ngoài hiđrocacbon ra, trúng dầu
mỏ còn có một lượng nhỏ các chất hữu cơ chứa oxi, nitơ, lưu huỳnh và vết các
chất vô cơ.
Dầu ở các mỏ khác nhau thường có thành phần các loại hiđrocacbon và các
'l tạp chất rất khác nhau nhưng về thành phần nguyên tố thì thường như sau: 83 r' 87% c, 11 - 14% H, 0,01 - 7% s, 0,01 - 7% o , 0,01 - 2% N, các kim loại nặng
vào khoảng phần triệu đến phần vạn.
Dầu mỏ chủ yếu được dùrìg để sản xuất nhiên liệu (90%) như xăng, đầu
: hoả, đỉedèn, mazut, dầu DO, vv... Khoảng 10% dầu mỏ làm nguyên liệu tổng
í hợp hữu cơ.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

2. Lời giải:
A. Nhà máy ”lọc dầu” là nhà máy lọc bỏ các tạp chất có trong dầu mỏ. [Sai]
B. Nhà máy ”lọc dầu” là nhà máy chỉ sản xuất xăng dầu. [Sai]
c. Nhà máy ”lọc dầu” là nhà máy chưng cất dầu mỏ thành các phân đoạn
khác nhau. [Đúng]
D. Sản phẩm của nhà máy ”lọc dầu” đều là chất lỏng. [Sa£]
3. Sơ lược về chưng cất dầu mỏ dưới áp suất thường (tên phân đoạn, số nguyện
tử cacbon trong phân đoạn, ứng dụng của phân đoạn).
Dầu khai thác từ mỏ lên gọi là dầu thô. Dầu thô sau khi sơ chế iơại bỏ nước,
muối, được chưng cất ở áp suất thưởng trong các tháp chưng cất phân đoạn liên
tục cao vài chục mét. Nhờ vậy người ta tách được những phân đoạn dầu có
nhiệt độ sôi khác nhau. Các phân đoạn đó được đưa di sử dụng hoặc được chế
biến tiếp.
Các sản phẩm chưng cất dầu mỏ ồ áp suất thường
Số nguyên tử c
trong phân tử

Nhiệt độ
sôỉ

< 180°c

Hướng xử lí tiếp theo

TR

ẦN

1-10
Chưng cất áp suất cao, tách phân
Phân đoạn khí và xãụ g đoạn C1‐C2, C3‐C4 khỏi phân đoạn
10-16
Phân đoạn d ầu hoả

Tách tạp chất chứa s , dùng làm
nhiên ỉiệu phản ỉực, nhiên liệu
thắp sáng, đun nấu ...

250 ‐ 350°c

16-21
Phân đoạn dầu đ ỉêzen

Tách tạp chất chứa s , dùng làm
nhiên liệu cho động cơ điêzen

350 - 4Ò0°C

21 - 30
Phân đoạn dầu nhờn

Sản xuất dầu nhờn, làm nguyên
liệu cho crăckinh

A

CẤ

P2

+3

10

00

170 - 270°c

B

l ỏ n g (C 5 -C 1 0 )

>30
Cặn m azut

Chưng cất áp suất thấp lấy nguyên
liệu cho crăckinh, dầu nhờn,
paraíín, nhựa rải đường
'

-L

Í-

> 400°c

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

4. Lời giải:
• Đối với phân đoạn sôi <180°c cần phải chưng cất tiếp dưới áp suất cao,
Vì ở phân đoạn này số nguyên tử c từ 1 - 4 chủ yếu và tồn .tại chủ yếu
ố dạng khí dễ bay hơi nên phải dùng dưới áp suất cao mới tách đửợc Ci
- C2 , c 3 - c 4.
• Đối với phân đoạn sôi >350°c cận phải chttog cất dưới áp suất thấp, vì
thành phần chủ yếu ở phân đoạn này ỉà cặn mazut có nhiệt độ sôi cao.
5. Trả lời
Xăng thu được từ chubg cất dầu mỏ chứa chủ yếu là những ankan không nhánh
vì vậy có chỉ sấ octan thấp. Để tâng ch! số octan của xăng, chống lại hiện tượng
kích nổ sớm có hại cho động cơ, người ta dùng phương pháp rifominh.
138

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Riformnh là quá trình dùng xúc tác và nhiệt biến đổi cấu trúc của hiđrocacbon
từ không phân nhánh thành phân nhánh, từ không thơm thành tham.
Thí dụ:

NH
ƠN

(CH3)2CHCH2CH(CH3)2
CH3 [CH2 ]5 CH3 -S-

-ch 3 + h 2

xt,t°

+ 3H,

TP

CH,

xí, (°

CH3 [CH2 ]5 CH3

+ 4H,

ĐẠ
O

o

.Q
UY

0

heptan

6 . Bảng so sánh crầckinh nhiệt và crăckinh xúc tác sau:

Tạo anken, làm monome
để sản xuất polime

Điều kiện tiến hành

Nhiệt độ cao

Sản phẩm chủ yếu

Anken
Ankan, dừng làm nhiên
liệu cho crăckinh

B

TR

ẦN

Mục đích chủ yếu

Crăckinh xúc tác
Chuyển hợp chất mạch
dài có cao thành xăng
nhiên liệu
Gó xúc tác, nhiệt độ
thấp hơn
Xáng có chỉ sô" octan cao


NG

Crăckỉnh n h iệt

Khí, dầu.

10

00

Sản phẩm khác

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

7. Dầu mỏ khai thác ở thềm lục địa phía Nam CÓ đặc điểm là nhiều n-ankan
mạch đàỉ và hàm lượng s rất thấp.
a. Dễ '«-ận chuyển theo đường ông. [Sai]
b. Chưng cất phân đoạn sẽ thu được xăng chất lượng cao. [Sai]
c. Crăckinh nhiệt sẽ thu được xăng chất ỉượng cao. [Sail
d. I-àm nguyên liệu cho crăckinh, rifominh tốt vì chứa ít s. [Đúng]
8 . Trả lời
Phương pháp
Mục líc h
Nguyên liệu
Phân đoạn xăng,
Crăckinh xúc tác
Xăng cho môtô, tăcxi

NG

Nhiên liệu cho máy bay
phản lực

ƯỠ

Nhiên liệu cho động cơ
diezen

Phân đoạn xăng,

50 - 200°c
Phân đoạn đầu đỉezen,
250 - 350°c
Dầu nặng, t° sôi 380°c

ID

Etilen, prọpỉỉen

50 - 200°c

BỒ

Hỗn hợp benzen, toluen,
xỉlen

Nhựa than đá,

Grăckinh XÚG tác
Riỉomỉnh
Chưng cất
Crăckinh nhiệt
Chưng cất phân.
đoạn sôi, N
80 - 170 c

: 139
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

9. Lời giải:
. ạ.
Khí dầu mỏ

Khí thiên
nhiên

ứng dụng

ch4

51

92

Nhà máy điện, sứ,
đạm, sản xuất rượu

c 2h 6

19

1,9

Điều chế PE

c 3h 8

11

0,6

c 4h 10

4,4

0,3

Khí hoá long (gas) làm
nhiên liệu cho công
nghiệp, đời sống

c 5h 12

2,1

1,1

N2, H2, H2S? He...

12,5

4,2


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Thành phần (%V)

Nguyên liệu cho
crăckinh

ẦN

Khí lò cốỏ; H2 (65%), CH4 (25%), C02, c o , N2, H2... làm nhiên liệu.
Khí crăckinh là hỗn hợp khí gồm chủ yếu là hiđrocacbon như CH4, C2H2,

TR

C3IỈ6... phụ thuộc vào điều kiện phản ứng. Dùng làm nhiên liệu cho tổng hợp
hữu cơ.

Nhựạ than đá là phần lỏng thu được khỉ chưng cất than đá. Lớp nhựa
không tan trong nước tự tách ra. Ở mỗi phân đoạn thu dược hợp chất:

10

00

B

b.

Dầu nhẹ: (80-17Ọ°C) chứa benzen, toluen* xilen...

Dầu trung: (170-230°C) chứa naphtalen, phenol, piriđin.

Dầu nhẹ: (23Q-270°C) chửa crezol, xilenol...

P2

+3

CẤ

10. Lời giải;

+ 2 ì t l > o 2 -> « c o 2+(«+i)tf2o

Í-

A

1 g xăng có chứa: C6Hi4: 0,43g; C7Hi6: 0,495g; C5H 12: 0,018g; C8Hi8: 0,057g.

-L

Theo phản ữtíg đốt cháy ta CÓ:

TO
ÁN

y-co =(6.—
CƠ2

T,

v 86
.19 0,43

+ 7 . ^ 5 + 5.-—
100
22 0,495

ƯỠ

NG

vn = (— , - L- - + — .
°2

2

+ — .- -

86

+ 8.^®?Z).22,4 = 1,56576(0

72
16 Q,018

2

1002

114
25 0,057, „■

. — —).22,4-2,46848(/)

72

2114

= > ¥ ^ 5 * 0 , =12,3424*/)

ID

11. Lời giải:

BỒ

a.

Ta thấy thành phần chính của ba loại gas ỉà propan và butan. Theo
bảng 5.2 (SGK), piropan có khối lưựng riêng và nhiệt độ sôi đều nhỏ hơn
so với butan,vì thế gas nào chứa nhiều propan sẽ cố khối ỉượng nhỏ hơn
nhưng lại có áp suất hơi lớn hơn.

140

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

b.
C2H 6 : i7 g
c ]h w

NH
ƠN

C,H S :9 6 8 s

lOOOg propagas

:15g

.Q
UY

CsH n : 0g
A rj _ 17 1 „
968
.1560 + --7 - .2219 + -Ì5-.2877 = 504 46,0S(fc/)
30
44
58

TP

AH

C2H < ;0g
butagas

C3H 6 :4 g

ĐẠ
O

1000g

C4H l0 : 9 9 4 s


NG

[C5H ị2 :2g

ẦN

4
9Q4
2
A // = — 2 2 19 + — .2877 + — .3536 = 49605,78(kJ)
44
58
72
v y

TR

C3H s :5 l 5 g
1OOOg propa - butagas C<Hw 'A15g

00

B

[C5H i2 :lg

+3

10

= — .2219 + — .2877 + — .3536 = 49 5 83 , 14(kJ)
44
58
72
J

A

CẤ

P2

Nhận xét: Tuy thành phần khác nhau nhựng nhiệt lượng thu được từ 1 đơn vị
khôi ỉượng khác nhau không đáng kể.

BÀI 49. LUYỆN TẬP

TO
ÁN

-L

Í-

so SÁNH ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT
CỦA HIĐROCACBON THƠM với HIĐROCACBON NO
VÀ KHÔNG NO

BỒ

ID

ƯỠ

NG

ĐỀ BÀI
1 . Hãy điền những cụm từ cho dưới đây vào các chỗ trông trong các câu sau:
a. Phân tử hiđrocacbon no chỉ có các ,..(1) bền vững, vì th ế chúng ...(2)... ở
điều kiện thường. Trong phân tử ...(3)... không có ...(4)... đặc biệt nào, nên
khi tham gia phản ứng ...(5)... thì thường tạo ra ...(6 )... sản phẩm.
b. Ở ...(7)... có những ...(8 )... kém bền, đó là những ...(9)..., chúng gây nên
những ...(10)... cho hiđrocacbon no.
c. ở vòng benzen, 6 electron p tạo thành ...(11)... chung, do đó bền hcto,các
...(12)... riêng rẽ, dẫn đến tínhí chất đặc trưng cua ...(13)... là: tương đối dễ
thế, khó cộng, bền vững đối với tác nhân oxi hóa.

141
m m Ẽ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

A: hiđrocacbon thơm
B: hiđrocacbon không no
C: liên kết bội
D: liên k ết Tí
E: thế
G: liên kết a
H: trung tâm phản ứng I: tương dối trơ
K: hệ liên hợp 7C
L: hiđrocacbon no
M: hỗn hợp
N: phản ứng đặc trung
2 . Hãy viết phương trình phản ứng của toluen và naphtaien lần lượt với Cl2, Br2,
HN03, nêu rõ điều kiện phản ứng và quy tắc chi phối hướng phản ứng.
3. Trong những chất sau: Br2, H2, HC1, H2S 04, HOH. Chất nào trong điều kiện
nào có th ể cộng được và aren, vào anken? Viết phương trình hoá học xảy ra.
Cho biết quy tắc chi phôi hướng của phản ứng (nếu có)?
4. Hãy dùng phương pháp hoá học phân biệt các chất trong mỗi nhóm sau:
a. Toluen, h ep t-l-en và heptan.
b. Etylbenzen, vinylbenzen và vinylaxetilen.
5. Khi cho stiren tác dụng với hiđro có Pd xúc tác ô 25°c chỉ thu được
etylbenzen. Muôn thu được etylxiclohexan phải tiến hành phản ứng ở 100 200°c, áp suất 100 atm. Hãy viết phương trình hoá học của phản ứng và
giải thích.
6 . a. Để sản xuất cumen (isopropylbenzen) người ta cho benzen phản úng với
propen có xúc tác axit, hãy viết phương trình hpá học của phản ứng.
b. Để sản xuất 1,0 tấn cumen cần dùng tối thiểu bao nhiêu m3 (đktc) hỗn
hợp khí tách được từ khí crăckinh gồm 60% propen và 40% propan (về
thể tích)? Biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 80%.
c. Hãy viết phương trình phản ứng khi cho 1 moi cumen tác dụng với:
1 mol brom có mặt bột Fe
1 moi brom có chiếu sáng
7. Nhà máy khí Dinh Cô' cố 2 sản phẩm chính: khí hoá lỏng cung cấp cho thị
trường và khí đốt cung cấp cho nhà máy điện Phú Mĩ.
a. Thành phần chính của mỗi sản phẩm đó là gì?
b. Có nên chuyển tất. cả lượng khí khai thác đượe thành khí hoá lỏng hay
không, vì sao?
8 . Dầu mỏ hiện tại đang khai thác được chứa rất ít benzen. Em chọn phương án
sản xuất benzen nào dưới đây, vì sao? Viết các phương trình hoá học của
phản ứng xảy ra:
b.

TO
ÁN

a. CH.
‘ 4 liS g g- > C ,/ỹ , - S t - y CMt

NG

Ankan C6-C 7- l i fea M » . C6H6 + CH 3C6H S

chưng cất phân đoan

C6H6

BỒ

ID

ƯỠ

c h 3c 6h 5

Bài giải
1. Lời gỉảỉ:
( I ): G
(6 ): M
(II): K

(2): I
(7): B
(12): D

(3): L
(8 ): D
(13): A

(4): H
(9): H

(5): E
(10): N

142

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

. Lời giải:
Phản ứng của toluen:
• Với Cl2:
CH3

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

c h 2c i

__ as.

+ HC1

.Q
UY

+ C12

CH
CHa

+ Br,

Fe' t0

CH3

+ HC1


NG

Fe>t0

Với Br2:

10

00

B

TR

ẦN

+ CU

ĐẠ
O

TP

Cl

ỌH3

+ HBr

Với HN03:

Br

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

CH3

BỒ

ID

ƯỠ

NG

CH,

143
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

3. Lời giải:
Anken

Aren

------ >dẫn xuất đibrom

------>không phản ứng

+ H2 (k)

+ HCl(k)

------ >dẫn xuất monoclo
(Quy tắc Maccopnhicop)

------> không phản ứng

+ h 2s o 4

—— »ankyl hidrosunfat
(Quy tắc Maccopnhicop)

------> không phản ứng

+ HOH

—— >ancóỉ
(Quy tắc Maccopnhicop)

------> không phản ứng

>xicloankan

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

>ankạn

NH
ƠN

+ Br2 (dd)

+3

10

00

B

kiện thường.
Etylbenzen không làm mất màu dung dịch KMn0 4 ở điều kiện thường.
dung dịch AgN0 3/NH3
Vinylaxetilen tạo kết tủa.
Vinylbenzen không tạo kết tủa.

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ


Dùng

»

Vinylbenzen và vinylaxetilen làm m ấ t m àu dung dịch KM 11 O4 ở điều

P2

»

TR

ẦN


NG

4. Lời giải:
a. Dùng dùng dịch KMnCXj:

H ep -l-en làm m ất mấu dung dịch KM11O4 ở điều kiện thường.
• Toluen làm mất màu dung dịch KM11O4 khi đun nóng.
• Heptan không làm mất iriàu dung dịch KM11O4.
b. Dùng dung dịch KM11O4:

a. PTHH: ’ '
C<|H6 + CH 2 = CH - GH3 —

BỒ

ID

ƯỠ

NG

6 . Lời giải:

CH3 - CH - CH 3

ẻ 6H5
b. Ta có:

=nc,m, , = ~ ( m o l ) = > r c>Ht = i ^ .2 2 ,4 * 0,187.106(/) = 187«73

144

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

I Vì C3H6 chiếm 60 % thể tích hỗn hợp và hiệu suất phản ứng đạt 80 % nên thề
|. tích hỗn hợp là:
1 8 7 .1 0 0 .1 0 0
6 0 .8 0

38 9 ,5 8/n 3

NH
ƠN

K„ =

+ HBr

ĐẠ
O

CH3-CH-CH3


NG

Fe, t

TP

.Q
UY

c.

TR

ẦN

7. Lời giải:
a. Khí hoá lỏng: C3H 8 và G4H 10.
Khí đốt: CH4.
b. Không nên, vì CH4 có nhiệt độ sôi rất thấp, phải làm lạnh và nén ở áp

+3

10

00

B

suất cao, bình thép chứa nỏ phải có thành dày, sẽ không kinh tế.
8 . Lời giải:
Chọn phương án b vì ankan có nhiều trong dầu mỏ. PTHH:
- C 6H 5 + 4 H 2 t

^

CẤ

P2

c 7/ / 16

A

Chương 8. DẪN XUẤT HALOGEN. ANGOL - PHENOL

TÓM TẤT KIẾN THỨC c ơ BẢN CẦN n

h ớ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

DẪN XUẤT HALOGEN
I. ĐỊNH NGHĨA, PHẨN LOẠI, ĐồNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
1. Định nghĩa
Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử liiđro trong phân tử hiđrocacbon bằng
các nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của hiđrocacbon, thường gọị
tắt là dẫn xuất halogen.
2. P h â n lo ạ i

BỒ

ID

ƯỠ

• Dẫn xuất halogen gồm có dẫn xuất flo, dẫn xuất clo, dẫn xuất brom, dẫn
xuất iot và dẫn xuất chứa đồng thời một vài halogen khác nhau.
• Dựa theo cấu tạo của gốc hiđrùcacbon, người ta phân thành các loại sau:
Dẫn xuất halogen no: CH2FC1; CH2C1-CH2C1; CHa-CHBr-CHa
"
_ , ~
Dẫn xuất halogen không no: CF2 = CF2; CH2 = CH - Cl; CH2 = CH-CH2 -Br

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Dân xuất hcdogẻn thơm : C6H5F ; C6H5CH2 -C 1 ; p-CH 3C6H4Br.

Bậc của dẫn xuất halogen bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với

.

NH
ƠN

nguyên tử halogen.
3. Đồng p h â n và d an h p h áp

a) Đồng phân
Dẫn xuất halogen có đồng phân mạch cacbon như ở hiđrocacbon, đồng thời

.Q
UY

có đồng phân vị trí nhóm choc.

CH2 = C H - F

CH2 = CH- CH2- C1

benzyl bromua

ẦN

inetyỉen darua
vinyỉAorua
anỊyỉdorua
d) Tên thay thế
C12CHCH3
C1CH2CH2C1
1,1-đicloetan
1,2-đicloetan

C6H 5 - C H 2 - Br


NG

CH2C12

ĐẠ
O

TP

b) Tên thông thường
Có một sô' ít đẫn xuất halogen được gọi theo tên thông thường. Thí dụ :
CHCI3 (ciorofom); CHBr3 (bromofom);
CHI3 (iodofom)
c) Tên gốc - chức
Tền của các dẫn xuất halogen đơn giản cấu tạo tìí tèn gốc hiđrocacbon + halogenua:

B

TR

II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. P h ả n ứ n g th ụ ỷ p h â n

00

CH3CH2CH2C1 + OH- — ^— > CH3CH2CH2OH + c r

10

propyl halogenua

ạncol propylic

+3

c r sinh ra được nhận biết bằng AgNO3 dưđỉ dạng ẠgCl kết tủa.

P2

2. P h ả n ứ n g tá c h h iđro haỉogenua

CẤ

HCH 2 - CH2Br + KOH

A

ANCOL
1. Đ ịnh nghĩa

CH2 = GHạ + KBr + H20

-L

Í-

Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hỉđroxyl (-OH) liên
kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
2. Đ ồn g p h ân v à d an h p h áp

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

a) Đồng phân
Ngoài đồng phân nhổm chức (chẳng hạn CH3CH2OH và CH3OCH3), ancol có
đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức. Thí dụ :
CH3CH2CH3CH2OH
CH3CH2CH(0H)CH3 (CH3)2CHCH2OH
(CH3)3COH
ancol butylic
ancol seo-butylic
ancol isobutylic ancol tert-butylic
bì Tên eổc - chức •

"1 ■en g c
Thí dạ:
CH3OH

ancol metylic

"

Ancộỉ + ĩện gốc hidrgcacbon + ic

(CH3)2CHOH

c h 2= c h c h 2o h

ancol isopropylic

ancolanlylỉc

c 6h 5c h 2o h
ancol benzylic

146

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

c) Tên thay thế:

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Têtt hiđrocacbon tương ứng + số ch ỉ vị trí + oi
atowfei

nwvf,-

.Q
UY

NH
ƠN

Mạch chính được quy định là mạch cacbon dài ahất có chứa nhóm OH
3. Tính chất hoá học
Ancol tác dụng với Na, axit, tách nước thành ete hay anken.

ĐẠ
O

ĐỀ BÀI
1. Gọi tên các dẫn xuất halogen sau theo 2 cách và chỉ rõ bậc của chứng:

TP

BÀI 51. DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HỈĐROCACBON


NG

a. CHsI, CHIs, BrCH2CH2CH2CH2Br, CH3CHFCH3, (GH3)2CC1CH2CH3
b. CH2=CHCH2Br, C6H 5CH2I, p -F C 6H 4CH3, o-C 1C6H4CH2CH3, m -F 2CeH 4

ẦN

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

11

E'

2. Hãy viết công thức cấu trúc (công thức lập thể) và gọi tên các đồng phân ứng
b) C3H5CI
với công thức phân tử : a) C2H2CIF
3. Nhiệt độ sôi (°C) của một số dẫn xuất halogen cho trong bảng sau:
x = C1
Công thức
X ss F
X = Br
X=I
4
-2 4
42
c h 3x
-7 8
CHX3 ■,
Thăng hoa
61
150
-8 2
ở 210
c h 3c h 2x
12
38
-3 8
72
-3
71
47
102
c h 3c h 2 zCH2X
60
(GH3)2CHX
-1 0
36
89
132
156
C6HsX
85
188
a. Hãy cho biết sự biến đỗi nhiệt độ sôi ghi trong bảng có theo quy luật nào không?
b. Hãy ghi nhiệt độ sôi của các hiđrocacbon vào cột cuối cùng của bảng và so sánh
với nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen tựóng ứng rồi rút ra nhận xét.
4. Hãy ghép tíác chất kí hiệú bởi các chữ cái ở cột bên phải vào các loại dẫn
xuất halogen ở cột bên trái.
a. Dẫn xuất halogen loại ankyl.
A. CH2=CH-CH2-C 6H4-B r
b. Dẫn xuất halogen loại anlyl.
B.
CH2=CH-CHBr-C 6H 5
c. Dẫn xuất halogen loại phenyl.
c.
CH2=CBr-CH2-C 6H5
d. Dẫn xuất halogen loại vinỹl.
D. CH3-C 6H4-CH2-CH2-Br
5. Hãy viết phương trình hoá học của các phản ứng sau và gọi tên sản phẩm
tạo thành.
a. CH3CHBrCH2CH3 với dung dịch NaOH/EfeO, đun nóng.
b. CH3CHBrCH2CH3 với dung dịch KOH/ancol, đun nóng.
6 . Hãy hoàn chỉnh các sơ đồ phản ứũg tổng hớp PVC và cao su cloropren cho dưới
đây và cho biết hiện nay PVC được tổng hợp theo sơ đồ phản ứnậ' nào?
a. CH, = CHJ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

>PVC

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

c. 2CH e C H

->C2/ / 2
X i,r

HC1
HCI.xt

->c 4h <

>C 4H5Cl-

x i ,r ,p

* Cao su cloropren

NH
ƠN

1500° c

b. c h a

.Q
UY

7. Hãý phân b iệt các chất sau bằng phương pháp hoá học:
a. Hexyl iSromua, brombenzenr l‐brom but‐ 2 ‐en.
b. l‐clop en t‐2‐en , pent‐2‐en, l‐clopentan.

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

8. Trong công nghiệp, ngày nay người ta
điều chế người ta điều chế poli(vinyl
clorua) (PVC) theo sơ đồ kĩ thuật như ở
hình bên:
a. Từ sơ đồ kĩ thuật đã cho, hãy viết
phương trình hoá học của phản ứng
xảy ra ở giai đoạn clo hoá (1), giai
đoạn nhiệt phân (2) và giai đoạn
chuyển HC 1 thành Cl2 (3 ).
b. Nêu ưu điểm của sơ đồ này so với sơ
đồ điều chế PVC cho ở câu (a) và (b)
bài tập 6.
c. Tính thể tích khí etilen và khí clo (đktc) cần để sản xuất 1 tấn PVC theo
sơ đồ trên, giả sử các phận ứng đều đạt hiệu suất100%.

10

00

BÀI GIẢI

A

Í-

CMĨS

CẤ

c h 3i

P2

CTGT

+3

1. Lời giải:
a.

-L

BrCH2CH2CH2CH2Br

TO
ÁN

CH3CHFCH3

NG

(CH3)2CC1CH2CH3

t'

Tên gọi
Metyl iođua
Iođometan

Bậc
1

ĩòđoíbm
Triiođometan
1 ,4 ‐đibromb.utan
B u ta ‐l, 4 ‐điyl broraua
2~flopropan
Isopropyl ílorua
2‐clo‐2‐m etyl butan
Tert‐pentyl clorua

1
1
2
3

BỒ

ID

ƯỠ

b.

CTCT
CH2=CHCH2Br
C6H5CH2I

Tên gọ i
3-brom prop-1-en
Allyibromua
Iotphenyỉmetan
Benzyl iođua

Bậc
1
1

148

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

l-flo-4-m etyl benzen
Tolyl ỉlórựạ
l-c lo - 2 -etyi benzen
0 —etylphenylclorua
1,3—diflobenzen
m-Phenylen điílorua

nx-F2 C6H4

NH
ƠN

0 -C 1 C6H4CH2 CH3

3
3
3

.Q
UY

p - f c 6h 4c h 3

_

/

ĐẠ
O

v

TP

a. C2H2C1F:

/
\
F
Cl
cis- l- c lo - 2-floeten


NG

/
c\
F
H
trans- 1—clo—2—floeten

\

TR

/

=

H3C

gi

/ '
\

h

B

h 3c

H\
/

ẦN

b) C3H5CI:

trans- 1-clo-pr op- 1-en

10

00

cis-l-clo ~p rop -l-en

P2

+3

3. Lời giải:
a. Sự biến đổi nhiệt độ sôi theo quy luật:
• ở nhiệt độ thường các dẫn xuất CH3F , CH3GI, CHsBr là chất khí, CH3I

CẤ

là chất lỏng.

-L

Í-

A

• Nhiệt độ sôi tăng khi X lần lượt được thay thế bằng F, Cl, Br, I.
• Nhiệt độ sôi tăng khi số nguyên tử X táng lên trong phân tử.
• Nhiệt độ sôi của phenyl halógenua cao hơn nhiệt độ sôi của aiikyl
halogenua.
b. Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen cho trong bảng cao hơn nhiệt độ sôi
của hiđrocaebon tương ứng. Thí dụ:

CH3FƠ° = -7 8 °C)

C2H6ơ ° = -8 9 ° C )

C2H5C1Ợ° =12°C)

C3H8ơ ° = -4 2 ° C )

C3H7B r(/°= 71°C )

C6H6( Í = 86°C )

C6H5C1(/°=1320C )

ƯỠ

NG

TO
ÁN

CH4Ơ° = -162°C )

ID

4. Lời giải:

a -D

b -B

c —A

d -c

BỒ

Lời giải: ,
5. Lời
a. CH3CHBrCH2CH3+NaOH

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

CH3CH(OH)CH2CH3+NaBr

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

b.

H

Br

H

L-* -C H 2 = C H -C H 2 -C H 3

6 . Lời giải:

CH2CỈ - CH2C1 + NaOH

.Q
UY

CHzCl - CH2C1

(spp)

etal?-! ■> CH2 = CHCỈ + NaCl + H20

n CH2 = C H C 1 4 e H 2

- CH ) -

Cl

TP

a. CH2 = CH2 + Cl2 — - >

(spc)

NH
ƠN

CH2 ‐ CH ‐ CH - CH3

• r—► CH, - CH = CH - CH3
tK0 (j .a‐"c‐1,l r

n

ĐẠ
O

b.
2CH 4 ----- ISịO^g

C2H 2 + 3H2


NG

là m lạn h nhanh

C H s CH+ HC1 —

CH2 = CHC1

4 c H 2 ‐ CH ) ‐
Cl
n

ẦN

n CH; = CHC1

TR

c.

CH=C‐CH‐CH2

00

B

2C 2H2

►CH2= c - CH = CH2

10

CH = c - CH = CH2 +. HC1

Cl

+3

'

» - A c h 2 - e = CH- CH24 -

P2

nCH2 = C - ch.= c h 2

'

CẤ

Cl

Cl

n

CICH2- CH2C

CH2 = CH2

A

Hiện nay PVC được tổng hợp theo sơ đồ:

-

>CH2=CHCI —

PVC

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

7. Lời giải:
a. Lần lượt đem đun sôi 3 chất với nước, gạn lấy lớp nước, axit hoá bằng
HN03, nhỏ vào đố dung dịch AgNOâ. Chỉ có ông nghiệm ban đầu đựng 1brombut-2-en (thuộc loại anlyl halogenua RCH=CHCIỈ2X) có kết tủa ẠgCl. Vì
thế ta nhậa ra l-brombut- 2 -en.
Lần lượt đem hexyl bromua và brombenzen đun sôi với dung dịch NaOH
loãng, gạn lấy lớp nước. Axit hoá bằng HNO3, nhỏ vào dung dịch đó dung dịch
AgN03. Ống nghiệm ban đầu đựng hexyl bromua (thuộc loại ankyl haỉogenua)
có kết tủa AgCl. Vì thế ta nhận ra hexyl bromua.
Còn lại là brombenzen.
b. Lần lượt đem đun sôi 3 chất với nước, gạn lấy lớp nước, axit hoá bằng
TĨNO3, nhỏ vào đó dung dịch AgN03. Chỉ có ống nghiệm ban đầu đựng 1ciopent-2- en (thuộc loại anlyl haỉogenua RCHsCHCHgX) có kết tủa AgCl. Vì
thế ta nhí a ra l-clop en t- 2-en.
Ị 50

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

>"■
Lần lượt đem p e n t - 2 —en, 1-clopentan đun sôi vỡi dung dịch NaOH loãng,
'fị ểận lấy lớp nước. Axit hoá bằng H N O 3 , nhỏ vào dung dịch đố dung dịch AgNƠ3.
t Ống nghiệm ban đầu đựng 1-clopentan (thuộc loại ankyl halogenua) có kết tủa
AgCl. Vì thế ta nhận ra 1-clopentan.
Còn lại là pent- 2-en.
8 . Lời giải:
CH2 = CH2 + Cl2 ------> CH2C I- CH2CI
CH2C1 - CH2C1. • — tp- n

.Q
UY

a.

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

> CH2 =CHC1 +

HC1


NG

ĐẠ
O

TP

2HC1 + 0 2 --------- > Cl2 + H20
b. Ưu điểm của sơ đồ này với sơ đồ điều chế PVC cho ở câu (a) và (b) bài tập
6 : sơ đồ này tiết kiệm nguyên liệu.
c. Ta có sơ đồ:
nCH2 = CH2 +nCl2-mCH 2Cl-CH 2Cl->nCH2 = CHC1

~{ch 2 - CH y
CI n

Ta có:

ẦN

106 = 106

= n c u = n 'npvc = n - T T T - = 7 T T ( m o ỉ)

62,5 n

62,5

106

TR

n c 2H4

10

00

B

=>VCH = Vclì = — — .22,4 = 0,3584.106(/z‘0 = 358400(/ỉY)

P2

+3

BÀI 52. LUYỆN TẬ P DAN XUẤT HALOGEN

c.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

ĐỀ BÀI
1. a. Hãy thiết lập biểu thức tính giá trị (rc+v) đối vứi các dẫn xuất halogen
(xem bài tập 1 ở bài 44).
.
b. Tính (n+v) đôì vởi các chất sau: G6H6GỈ6, C5H5C1, C8H5Br3, C12H4CI4O2.
2. a. Trong hai liên kết C-Cl và H-Cl liền kết nào phân cực hơn? Vì sao?
b. Vì sao dẫn xuất halogen hầu như không tạn trong nước mà tan tốt trong
dung môi hữu cơ như hiđrocacbon, ete, ancol?
3. Cho các chất sau: 2-clobutan, vinýl brọmua, benzyl clorua.
a. Hãy viết công thức cấu tạo và dùng các mũi tên thẳng, mũi tên cong để chỉ
chiều di chuyển mật độ electron ở các nhóm chức của các hợp chất đó.
b. Hẫy viết phương trình nếu xảy ra phản ứng cửa từng hợp chất cho ở câu a
ỉần lượt tác dụng với các tác nhân sau:
A. Mg/ete
B. Na0H/H 20/t°
KOH/butanoI/t°
4. Khi đun sôi dung dịch gồm C4H9I, etanoỉ và KOH người tạ thu được 3 anken
mà khi hiđro hoá ehúng thì đều nhận được butan. Hãy viết sơ đồ phản ứng
tạo ra các anken và cho biết anken nào là sản phẩm phụ.
5. Cho các hoá châ't sau: etanol, axit axetic, etylclorua, axit sunfaric, aatri
hiđroxit và mangan đioxit.
'im

151
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

a Hãy đề nghị một sơ đồ phản ứng đom giản nhất để điều chế 1,2-đicloetãn.
h Hằy tírih xem để điều chế 49,5g 1,2-đicloetan thì cần dùng bao nhiêu gam
mỗi chất trong sơ đồ phản ứng để nghị. (Coi hiệu suất các phản ứng đều
đạt 100%).
Q Để điều chế clopren (2-clobuta-1,3-đien) người ta dime hoá axetilen rồi cho
sản phẩm thu được phản ứng với HC1.
á Hãy viết phượng trình hoá học của các phản ứng xảy ra và cho biết sản
phẩm phụ trong mỗi giai đoạn được tạo ra như thế nào?
b Viết phương trình hoầ học của phản ứng t£ùng hợp clopren, gọi tên sản
phẩm và cho biết ứng dụng của nó.
7 Hãy đề nghị sơ đồ các phản ứng kế tiếp nhau để thực hiện được các chuyển
hoá sau:
a. CH3CH2CH2CH2C1 -> CH3CHC1CH2CH3.
b. CeHé -* C6H5CCI2CH3.
8 Hãy điền chữ Đ (đứng) hoặc S (sai) vào các dâu [ ] ỗ mỗi câu sau:
a Sản phẩm chính khi monocỉo hoá isopentan là dẫn xuất clo bậc III.
[]
b Sản phẩm chính khi monobrom hoá ìsopentan là dẫn xuất brom
bậc III.
n
c Sản phẩm chính khi đun sôi 2-clobutan với KOH/etanol là but-l-en.
[]
d Sản phẩm chính khi chiếu sáng hỗn hợp toluen và clo là p-clotoluen.
[]

10

BÀI GIẢI

CẤ

P2

+3

1. Lời giải:'
à CTPT của hợp chất hữu cơ bất kì là: GnH2n+2- 2kOm, trong đó k = 7t + V
Ta có: Số nguyên tử c = n •
Số nguyên tử H = 2n + 2 - 2k = 2 .(số nguyện tử C) + 2 - 2k
V2.SỐ nguyê n tử c + 2 - số nguyê n tử H

,

■=*sò _nguyẽ
_ ..ari. tử c +. 1l - -sô nguyên tử H

(*)

Í-

A

.k = (7t+v ) = ‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ t-2-i---- ‐‐‐‐‐‐

TO
ÁN

-L

Mà hoá trị củahalogen bằng hoá trị của hiđro nên ở dẫn xùất halogen, vai
trò của halogen giống như vai trò của hiđro.
Goi CTPT của^dẫn xuấtiialogen là: CxHyX*Om(trong đó X là nguyên tử halogen).
J

ID
BỒ

, (số nguyỗ n tử H + số nguyê 11tử X)

, ( 7t + v) = SỐnguyê n tử c + 1 - ----- 2 -^ --------- —---------------------- L

? '■■■■

<í>(7t + v) = x + l - ^ i ỉ
2

ƯỠ

NG

Từ (*) ta có:
. (**)
,

b.
C6H6C16:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

6+6

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

(;r + v) = 5 + l - —

=3

{n + v) = 8 +1 -

=5

NH
ƠN

C5H5C1:

I

.Q
UY

C8H5Br3

C12H4C140 2

TP

4+4
(7T+ v) = 12 + l - — = 9

ĐẠ
O

2 . Lời giải:

00

B

TR

ẦN


NG

a. Liên kết H-Cl phân cực hơn liên kết C-CỊ vì hiệu độ âm điện giữa H và
C1 lớn hơn hiệu độ âm điện giữa c và C1 (độ âm điện cứa H = 2,20; của c
= 2,55; của C1 = 3,16)
b. Vì nói chung dác dẫn xuất halogèn không có khả năng tạo liên kết hiđro
với nước nên đều không tan trong nước mà tan tốt trong đung môi hữu cơ
như hiđrocacbon, ete, ancoỊ.
- I 3. Lời giải:
a.
2-clobutan
vinyl bromua
benzyl clorua

10

H3C ~ ^ C H 2-*^CH-«-CH 3

O -

(

^

y

. CHíC a

+3

C H 2= = C H ‐ * ‐ B r

2-clobutan:

C H 3‐C H 2‐C H ‐C H 3
CI

C H 3‐C H 2‐C H ‐C H 3

+ KOH

a

M gCI
O

H

C H 3‐C H 2‐C H ‐C H 3 + N a C l
OH

butanol

+ K C 1 + H 20

C H 3 ‐ C H C H ‐C H 3

Vinyl bromua:

ID

ƯỠ

NG

+ N

-L

TO
ÁN

Cl

Í-

ỎI

C H 3‐C H 2‐C H ‐C H 3

+ Mg

C H 3‐C H 2‐C H ‐G H 3
I

A

I

CẤ

P2

ỎI

CH2 = CH - B r + M g —

CH2 = C H - MgBr

CH2 = CH - Br + NaOH

'—
u > CH.CHO + NaBr

BỒ

Benzyl clorua:

I

C6H 5 - CH 2 - C Ỉ + M g - ^ - + C 6H 5 - CH2 -M g C l

C6H 5-C H 2- C l + N a O H —^ C 6H5 - C H 2 - O H + N a a
153

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

4. Lời giải:

r CH3 - CH2 - CH = CH2
C2H5°-> » <

ch3
V

Xc h 3
=

/« 3

ĐẠ
O

>CH2 = CH 2 -

CH2CỈ - CH2CỈ


NG

a. C2H5O H

h

TP

^ ch 3

+ KI + H20

.Q
UY

c h 3- c h 2- c h - c h 3 + k o h

H

NH
ƠN

H

(spp)

b. Theo sơ đô trên: nCìHiOH —n cH 1=cHĩ = na 2 =

n cH 2a -( 'H 2a

49 5
= gọ = O,5(moỉ)

ẦN

=>' " w w = 0,5:46= 23(g)

% , - a / , = 0,5.28 = 14(g)

TR

mc/2 - 0,5.71 = 35,5(g)

00

B

6 . Lời giải:

10

a.

+3

2C 2H2 - M

^

€ H ^ C - CH = CH2

CẤ

P2

CH — c - CH = CH2 + HC1

A

b.

Í-

n CH2 = € ‐ CH = CH2
CI

- -

CH2 = C - CH - CH2
CI

‐/ ‐C H 2 ‐ c = CH ‐ CH24 ‐
'
CI
n

-L

poliisopren

TO
ÁN

ứng dụng của poliisopren: yì có tính đàn hồi cao nên poỉiỉsopren được dùng để
điều chế cao su tểng hợp.

NG

a. CH3CH2CH2CH2a
^

. >CH fiHjCH = CH2-^ S -^ C H fiH JC H aC H ^

a - > C 6HiCH2-CHĩ -^ | g - >C6HiCCl2-CHĩ

ƯỠ

b. CtHồ

(.

BỒ

ID

8 . Lời giải:

a Sản phẩm chính khi monoclo hoá isopentan là dẫn xuất clo bậc III.
í). Sản phẩm chính khi moaobrom hoá isopentan là dẫn xuất brom
b *cllĩ.

[Đ]
[ĐI

154

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

[S]
[S]

NH
ƠN

c. Sản phẩm chính khi đun sôi 2-clobutan với KOH/etanol là but-l-en.
d. Sản phẩm chính khi chiếu sáng hỗn hợp toluen và clo là p-clotoluen.

BÀI 53. ANCOL: CẤU TẠO, DANH PH ÁP,
TÍNH CHẤT VẬT Lí

.Q
UY

ĐỂ BÀI
1. Hãy điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trông trong câu sau: ”Về hình thức

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

thì bậc của ancol biến đổi ...(a)..., nhưng về thực chất thì người ta chỉ chia
ancol thành ...(b)... bậc.
**
A. từ I đến IV
B. từ I đến III
c. từ 0 đến III
D. Từ 0 đến IV
E. 1
G. 2
H. 3
K.4
2 . Gọi tên thông thường (gốc chức), tên IƯPAC và cho biết bậc của các ancoi sau:
a. CH3CH2CH2CH2OH
b. CH3CH(OH)CH2CH3
c. (CH3)3COH
/ d. (CH3)2CHCH2CH2OH
e. CH2=CH-CH2-OH
g. CeHsCHaOH
3. Viết công thức cấu tạo cỏa các ancol sau:
a. Ancol isobutylic ‘
b. Ancol isoamylic
c. 2-m etylhexan-3-ol
d. Xỉclohexanoỉ
e. B u t-3 -e n -l-o l
g. 2-Phenylẹtán-l-ol
4. Hai đồng phân A và B chỉ chứá c, H và 0. Đốt cháy hoàn toàn 1,38 g A thu
được 1,344 lít khí CƠ2 (đktc) và 1,62 g HgỌ. Tỉ khối hơi của B so với hiđro
bằng 23. Ả tác dụng với natri giải phóng hiđrò còn B không phản ứng với
natri. Hãy xác định công thức phân tử, nhóm chức và công thức cấu tạo của
A và B.
5. Hãy viết công thức cấu tạo và gọi tên các ancoỉ đồng phân ứng với công thức

12O .
6 . Trong các cặp chất sau đây chất nào có nhiệt độ sôi cáo hơn, tan trong nước
tốt hơn, vì sao?
a. CH3OH và CH3OCH3
b. C2H5OH và C2H5OC2H5
c. C2H5F và C2H 5OH
d. CgHgCHaOH và C6H5OCH3
BÀI GIẢI
1. Về hình thức thì bậc của ancol biến đổi từ 0 đến III, nhưng về thực chất thì
người ta chỉ chia ancol thành 3 bậc.
Đáp án:
(a): c
(b): H

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

p h â n t ử C 5H

CH3CH2CH2GH2OH
CH3CH(OH)CH2CH3
(CH3)3COH

BỒ

a.
b.
c.

ID

2 . L ở i g iả i:

Tên IUPAC
Tên thông thường
Butan-l^ol
Ancol butylic
Butan-2-ol
Ancol sec-but^lic
2‐mety1 tropan‐l‐ol
Ancol tert-butylic

Bậc
1

ỀVầ
3
155

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

3-metylbutan-l-ol
Prop-2-en- l-ol
Phenyl metanól

Ancol isoamylic
Ancol anlylic
Ancol benzylic

(CH3)2CHCH2CH2OH
CH2=CH-CH2-OH
C6H5CH2OH

3. Lời giải:

e.
g.

B u t-3 -en -l-ố l
2 -phenyletan- l-o l

.Q
UY

Xiclohexanol

TP

d.

CTCT
(CH3)2CHCH2OH
(CH3)2CHCH2CH2OH
(CH3)2GHCH(OH)CH2CH2 c h 3
OH

1
1


NG

ĐẠ
O

a.
b.
c.

Tên gọi
Ancol isobutylic
Ancol isoamylic
2-metylhẹxan-3-ol

1

NH
ƠN

d.
e.
g.

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

c h 2= c h - c h 2- c h 2- o h
c 6h 5c h 2 c h 2o h

1,344
22 4

00

46

= 0,03(m oỉ), nco =

10

1,38

1,62

° ’06(w ơ /)’ n^ ° =

= ° ’09(mớ/)

+3

n A=•

B

TR

ẦN

4. Lời giải:
Gọi CTPT của A và B là Cxĩ ĩyOz (x, y, z nguyên dương)
M a - M h = 23.2 = 46

Theo pt:

CẤ

Theo đề bài:

0,03


Í-

^

_ 0,06_ o
2,
0,03

X = ———- =

(moi)
(mol)

_ o 0,09 _

V = 2 . - - —- = 6

0,03

-L

_

X
0,06 0,09

A

1

P2

C t f O . +(jc + ^ - - ) ỡ 2----->xCO, + Z h 2o
'
4 2
2

Mà Ma=46 => z = 1 => CT PT: € 2H 60

TO
ÁN

Vì A tác dụng vđi natri giải phóng hiđro còn B không phản ứng với natri nên
CTCT của À là: CH3 - CỎ2 - OH
B là: CH3 - o - CH3

ID

ƯỠ

NG

5. Lời giải:

■ CTCT...
CH3CH2CH2CH2CH2OH

BỒ

CH3CHaCH2CH(OH)CH3
CH3CH2CH(OH)CH2CH3

Tên
: ancoỉ pentylic
ancol amylic
pentan-l-ol
: pentan- 2-o l
: pentan-3-ol

156

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

(CH3)2CHCH2CH2OH

CH2(OH)CH(CH3)CH2CH3
(CH3)3CCH2OH

TP

6 . Lời giải:

.Q
UY

(CH3)2CHCH(OH)CH3
(CH3)2C(OH)CH2CH3

NH
ƠN

: ancoỉ ỉsoamylic
3-metylbutạn-l-ol
: 3-metylbutan-2-ol
: ancoỉ tert-pentylic
2-metylbutan-2-o l
: 2-metylbutan-l-ol
: ancoỉ neopentylic
2 ,2-đimetylpropan-4-ol

ẦN


NG

ĐẠ
O

á. CH3OH có nhiệt độ sôi cao hơn, tan tốt trong nước hơn CH3OCH3.
b. G2H5OH có nhiệt độ sôi cao hơn, tan tốt trong nước hơn C2H5OC2H5.
c. C2H5OH có nhiệt độ sôi cao hơn, tan tốt trong nước hơn CjjHfiF,
d. C6H5CH2OH có nhiệt độ sôi cao hơn, tan tốt trong nước hơn C6H5OCH3.
Giải thích: Ancol tạo được liên kết hiđro liên phân tử còn ete và C2H5F
không tạo đựợc liên kết hiđro liên phần tử.

B

TR

BÀI 54. ANCOL: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC,
ĐIỀU C H Ế, ỨNG DỤNG

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

ĐỀ BÀI
1. Trong phòng thí nghiệm, để tiêu hủy các mẩu natri dư, trong các cách dưới
đây, cách nào là đúng?
A. Cho vào máng nước thải.
B. Cho vào dầu hỏa.
c. Cho vào cồn > 96°.
D. Cho vào dung dịch NaOH.
2 . Ca(OH)2 là bazơ mạnh hơn nhiều so với Cu(OH)2 nhưng không hoà tan được
glixerol. Em thử giải thích điều đó?
3. Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng và gọi tên các sản phẩm
hữu cơ tạo thành trong các trường hợp sau:
a. Propan-2-o l tác dụng với H2SO4 đặc ở 140°c.
b. Metanol tác dụng với H2SO4 đặc tạo thành đimetyl sunfat.
c. Propan-2-ol tác dụng với KBr và H 2S 0 4 đun nống.
d. Ancol isoamylic tác dụng với H2SO4 đặc ỗ 180°c.
4. Trong công nghiệp, glixerol được điều chế như sau: Propen''tác dụng với clo ồ
450°c thu được 3-clopropen. Cho 3-clopropen tác dụng với clo trong nước thu
đượe 1,3-điclopropan-2-ol. Thủy phân l,3-điclopropan-2-ol bằng dung dịch xút
thu được glixerol. Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.
5. Cho 16,6 g một hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồEg đẳng của metanol
phản ứng vối Na dư thì thu được 3,36 lít H2 (đktc). Xác địxih công thức cấu tạo
và thành phần % khối lượng của hai ancol trong hỗn hợp đổ.
'í .
6 . Một học sinh đề nghị sơ đồ sản xuất metanol và etanol đi từ các sản phẩm
cửa cống nghiệp dầu khí như sau:

157
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CH, - ai'as- * C H £ ỉ — *0'0H~ >CH,OH
CH2 = CH 2 ~ ■**"*■■>CH3 - CH 3 - A ” - >CH ì CH2CỈ — h ^ ~ - > CH ỉ CH2OH

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

a. Hãy chỉ ra những điểm bất hợp lí của các sơ đồ trên.
b. Hãy nêu sơ đồ dang được áp dụng trong công nghiệp và giải thích vì sao
những sơ đồ đó là hợp lí.
7. Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt các chất trong nhóm sau:
a. Butyl metyl ete, butan-l,4-điol và etylen glicol (etan-l,2-điol).
b. Xiclopentanol, p en t-4 -en -l-ol và glixerol.
8 *. Trong tinh dầu bạc hà có mentol, tinh dầu hoa hồng có geraniol. Công thức
thu gọn nhất của chúng cho ở bài khái niệm về tecpen.
a. Hãy viết công thức thu gọn, phân loại và gọi tên chúng theo IƯPAC.
b. Viết phương trình hoá học của phản ứng khi cho tác dụng vđi Br2 dư và
với CuO đun nóng.
.
9. Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu saù:
Khi pha dung dịch etanol 90% thì thể tích dung dịch thu được... tổng thể tích
của étanol và của nưđc đã dùng. Biết rằng ở 20°c, khôi lượng riêng của
etanol bằng 0,789 g/ml, của nước coi như gần bằng 1,0 g/ml, của dung dịch
etãnol 90% trong nước bằng 0,818 g/ml.
A: bằng
B: lớn hơn
C: nhỏ hơn
D: tùy thuộc nhiệt độ

2CH,CH {OH)CH,

/Wdậc’140°c-->(C / / 3)2CHOCH(CH, )2 + H 20
điisopropylete

2CI-ỉ3OH + H2S 0 4d,c ‐‐‐‐‐‐‐‐‐> (C / /3) 2 5 ỡ 4 +2H 2ơ

TO
ÁN

b.

-L

Í-

a-

A

CẤ

P2

+3

10

1. LỜI giải: c
Vì Na phản ứng rất mãnh liệt với nước, nhưng lại phản ứng rất êm dịu với
côn > 96°.
2. Lời giải:
Vì Cu(OH)2 có khả năng tạo phức với glixerol còn Ca(OH)2thi không có khả năng.
3. Lời giải:

BỒ

ID

ƯỠ

NG

c-

d-

CHĨCH (UH )CH Ì + HBr

(CH3)2CHCH2CH2O H

đimetyl sunfat
Hĩsọ^

>CH^CHBrCH^ + H 20
2-brompropan

ỉhẼ°é£WP£- .^ C H ^ C H C H = CH2 + H 20
3-metylbut-l-en

4. Lời giải:

CH.CH = CH2+ C/2- 4S0°C->CH2CICH = CH2+ HCỈ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CH2CỈCH = CH2+ a 2 + H20 ----- >CH2aC H (O H )C H 2CỈ + HCỈ
1,3-điclopropan-2-ol

NH
ƠN

CH2CỈCH ( 0 ỉĩ)C H 2CỈ + IN aO H ----- >C ỉỉ2(OH )CH (OH )CH 2OH 4- INaCỊ
5. Lời giải:

.Q
UY

Goi CTPT của hai rươu
T là: Cn- H
2n+l. OH

C-H2-,tlOH + N a ^C -H A lONa+ị H 2 r

ĐẠ
O

=—

= 55,33 =>« = 2,67


NG

■=>K-h

TP

3 36
Theo phương trình: rir „ nw=2ftw = 2.-^— = 0,3(moi)
22 4
Kn2n+twn

ẦN

Vậy CTPT và CTCT của hai rựợu lần lượt là: C2H5OH (CH3CH2OH)
C3H7OH (CH3CH2CH2OH hoặc (CH3)2CHOH).
Gọi số moi của C2HeOH và C3H7OH lần lượt là X và y (mol)

16,6

10 0 %=

27,71%

10

CỉHi0H

00

=> %mc HOH =

B

TR

Í4ỔX + 60^ = 16,6
(x = 0,l(w o/)
Theo đề bài ta có hệ phương trình: í
<=> •<
[* + ;/ = 0,3
\ y = Ồ,2(mol)

+3

=> %m(W )„ = 100% -27,71% = 72,29%

P2

6 . Lời giải:

2 C tìA+ Ọ 2 -~—:- ữ^~-~— u >2CH ịỌ H
c h

2=

c h

2 + h 2o

c h 3c h 2o h

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

a. Điểm bất hợp lí đối với sơ đồ điều chế CH3OH:
• Lãng phí giai đoạn tạo ra CH3CI về hoá chất và thời gian,
• Thải HC1 độc hại vào môi trường.
• CH4 + Cl2 tạo ra hỗn hợp các dẫn xuất thế nên sản phẩm kém tinh khiết.
Điểm bất hợp lí đối với sơ đồ điều chế CH3CH2OH:
• Biên etilen là một chất có khả năng phản ứng cao hơn, chọn lọc hơn
thành etan là một chất có khả năng phản ứng thấp, kém chọn Ịọc hơn,
do đó tiêu tôn các hoá chất đắt tiền như Cl2, NaOH, H2.
• Nhiều giai đoạn.
• . Thai HG1 độc hại vào môi trường.
• Giai đoạn tạo cío hóá hình thành hỗn hợp sản phẩm khó tách biệt.
b. Sơ đồ đang được ấp đụng trong công nghiệp:

Cả hai sơ đồ trên chỉ gồm một giai đoạn, sử dụng hoá chất rẻ tiền (O2, H2O)
không thải khí độc.

159
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

7. Lời giải:
a. _■

Cu(OH)2

>

CH2(OH)CH2(OH)

Khí t

Khí T

Không hiện tượng

Dung dịch xanh da
trời

<

NH
ƠN

Na

CH2(OH)CH2CH2CH2(OH)

.Q
UY

'

c 4h 9o c h 3
Khống hiện
tượng

PTHH:

TP

(pH2-CH 2-CH 2-CH2 + 2 N a — ► CH2-CH2-CH2-CH2 + H 2 t
0H
ONa
ONa
C2H4(OH)2 + 2Na — ► C2H 4(ONa)2 + H 2 t

ĐẠ
O

OH


NG

2C 2H4(OH )2 + Cu(OH)2 — ► [C2H 4(0 H )0 ] 2Cu + 2H20
dd xanh da trời

b.
~ o „

CH2=CH-CH2-CH 2-CH2OH

ẦN

O

00

B

Không hiện tượng
Nhạt màu

10

Dd Br2

Dung dịch xanh
da trời

TR

Không hịện
tượng
Không hiện
tửợng

Cu(OH)2

C3H 5(OH)3

P2

+3

PTHH: .
2C 3H5(OH )3 + Cu(OH>2 — ► [C3H5(0H)203 2Cu + 2H20

CẤ

Dđ xanh da trời
CH2=CH-CH2-CHr CH2OH + Br2 —^ (ị:H2-GH-CH2-CH 2-CH2OH

A

Br

NG

TO
ÁN

-L

a. Mentol:

ƯỠ
ID
BỒ

UH 3

CH3

CH
"CH2
Hj Cv' A
CH OH

H2c '

h 3c

Geraniol
CH3
^9
JL.,

không màu

Í-

8 . Lời giải:

dd nâu đỏ

Br

: ch3

Mentol là ancol no bậc 2
Tên theo IƯPAC:
5-metyl-2-isopropyl xiclohexan-1-ol

.

^CH2
CH f
Ỹ.
Ấu

'-'M3

OH
CH*

Geraniol là ancol no bậc 1
Tên theo IUPAC:
3,7-đimetyl octa-2,6-đien-l-ol

160

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

+ CuO

NH
ƠN

b.

CHj

CHj

CH,

+2B

CBr

CH,

CHf

CHf

ĐẠ
O

c-

TP

.Q
UY

+ Cu + H 2O

CH,


NG

GH,

TR

ẦN

+ Cu + H20

= 10-1 —10(£)

9 0 ;0 , 789 = 7 1 ,0 l ( g )

A

m C2HịOH ~ V c2HfOH 'D C 2HfOH ~

CẤ

mH10 ~

P2

+3

10

00

B

9. Lòi giải: C: nhỏ hơn
Giải thích: Do hiệu ứng thể tích, các phân tử nước nhỏ hơn sẽ chiếm những
khe rỗng trong phâi
phân tử etanol.
Giả sử ta trộn 10 ml nưốc với 9G nil etanol.
V
r H2ũ t+ rvC2HfOH = lờ + 9 0 = 100 (w /)

^ mddCĩHf,OH ~ mH70 + mC2H.pH = 10 + 71, 01 = 81, 01(g)
n

(iílC2HịOH

TO
ÁN

-L

íkH '2Hị<)H -

Í-

_ mMCĩHiOH _ 81,01

I/

“ n c i c

99 ,03(mỉ) < 100(mỉ)

BÀI 55. PHENOL

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Iđ Ề B Ả I
1. Khi thay thế ngụyên tử H của hiđrocacbon bằng nhổm -OH thì được dẫn
xuất hiđroxi. Hãy điền chữ Đ (dóng) hoặc s (sai) vào dấu [ ] ở mỗi định
I nghĩa sau:
" a. Phenol là dẫn xuất hiđroxi của hiđrocacbon thơm.
[]
Ị b. Phenol là dẫn xuất hiđroxi mà nhóm OH đính với c của VÒI1£ thơm.
[]
I c. Ancol thơm là dẫn xuất hiđroxi của hiđrocacbon thơm.
C1
d. Ancol thơm là đồng đẳng của phenol.
í j
161

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

2. Hãy viết công thức cấu tạo các đồng phân có công thức phân tử C7H80 chứa
vòng benzen. Gọi tên và phân loại chúng theo nhóm chức.
3. Hãy đưa ra các bằng chứng thực nghiệm (có viết phương trình hoá học của
phản ứng) để chứng tỏ rằng:
a. Phenol là axit mạnh hơn etanol. Giải thích.
b. Phản ứng thế ở vòng benzen của phenol dễ hơn của nitrobeuzen. Giải thích.
4. Cho phenol tác dụng với hiđro có xúc tác là Ni và đun nóng thì thu được
xiclohexanol. Viết phương trình hoá học của phản ứng và đề nghị phương
pháp tách lấy xiclohexạnol và thu hồi phenol còn dư (dựa vào tính chất vật lí
và hoá học).
5. Hãy nhận biết các chất trong các nhóm sau đây dựa vào tính chất vật lí và
hoá học của chúng:
a. Phenol, etanol và xiclỏhexanol.
b. p - crezol, glixerol và benzyl clorua
6 . Cho từ từ nước brom vào một hỗn hợp gồm phenol và stiren đến khi ngừng
mất màu thì hết 300 g dung dịch nước brom nồng độ 3,2%. Để trung hoà hỗn
hợp thu được cần dùng 14,4 ml dung dịch NaOH 10 % (d = l,ll g/cm3). Hãy
tính thành phần % của hỗn hợp ban đầu.
BÀI GIẢI
1. Lời giải:
Đúng: a, b
Sai: c, d
2. Lời giải:
OCH3

OH

A

CẤ

P2

c h 2o h

TO
ÁN

-L

Í-

o-crezol
m-crezol
metyl phényl ete
ancol benzylic
(4)
(2) •
(3)
( 1)
(3), (4), (5) là phenol
(2 ) là ete
( 1) là ancol
3. Lời giải:
a.
C 6H5 - ONa + H20
C6H5 -O H + NáOH
C2H5OH không tác dụng với NaOH

C2H 5

■0

H

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Giải thích:

Liên kết o - H ở phenol phân cực mạnh hơn ỗ etanol.
162

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Do vậy phenol có khả năng tách ra thành ion H+ dễ dàng hơn so với C2H5OH.
b.

OH

TR

ẦN

OH


NG

ĐẠ
O

Do các hiệu ứng trên mà mật độ electron ở vòng benzen của phenol cao hơn
mật độ electron ở vòng benzen của nitrobenzen. Phản ứng thế vào vòng
benzen do các tiểu phân tích điện dương tấn công. Do vậy mật độ electron
cao hơn thì phản ứng thế dễ hơn.
4. Lời giải:

P2

+3

10

00

B

Phương pháp tách lấy xiclohexanol và thu hồi phenol còn dư (dựa vào tính
chất vật lí và hoá học): Hoà tan hỗn hợp hai chất vào dung dịch NaOH đặc để
chuyển C(jHr,OH thành CíjHr,ONa tan trong nước. Xiclohexanol tan trong nước
nên được chiết khỏi dung dịch C6H5ONa. Trong dung dịch còn CeHsONa, đem
thực hiện phản ứng để hoàn nguyên phenol:

CẤ

C6H5ONa + C 0 2 + H20 — ► C6H5OHị '+ NaH C0 3

NG

PTHH:

TO
ÁN

-L

Í-

A

5. Lời giải:
a.

OH

BỒ

ID

ƯỠ

OH

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

OH

V
3

Dung dịch
xanh da trời

Không hiện
tượng
Không hiện
tượng

Đun với dd NaOH, nhò
vào đó dd AgNO.'}/NH3

X

ĐẠ
O

Cu(OH)2

Không hiện
tượng

AgCỉị trắng


NG

PTHH:

.Q
UY

C3H5(OH)3

TP

ch

NH
ƠN

CH2CI

2 C 3H5(OH)3 + Cu(OH )2

[C3H 5(0 H)2 0 ]2Cu + 2 H 20

ẦN

Dd xanh da trời

C6H 5CH2OH + NaCl

TR

CbH 5CH2Cl + NaOH

NaCl + A g N 0 y -—~*NaN03 + A g C li

00

B

6 . Lời giải:

P2

+3

10

300.3,2 n
A
1,31.14,4.10 •
A
na.. = — - - - = 0 ,06(mo/); nNaOH =
— = 0 ,04(mo/)
100.40
100.160
OH
( 1)

A

CẤ

+ 3HBr

TO
ÁN

-L

Í-

(2 )

0,04

(mol)

-> 0,04

0,04
W

) .%

(3)

: (|) = » H i r

= 0,04(«o/)

NG

w,

NaOH + HBr -> NaBr + H20

BỒ

ID

ƯỠ

w/iẠ(?) —0,06 —0,04 —0,02(mol) => tic(,HfcH=cH2 ~~^Brz(2) —0 ,02(mol)
= 9 4 .5 |i» l,2 5 3 t e ) ; m w

„ .,,,! =104.0,02 = 2 ,08(g)

1, 253— .100% = 37,59%
1,253 + 2,08
=>%/« cyW/«r//2= 100% - 37,59% = 62,41 %

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

c'"i<w

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

ĐỀ BÀI
1. Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ s (sai) vào các dấu [ ] ở mỗi câu sau:
a. Ancol là hợp chất chứa nhóm OH liên kết trụfc tiếp với nguyên tử Csp3.
[]
b. Phenol là hợp chất chứa nhóm OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử Csp3.
[]
c. Phân tử ancol không được chứa vòng benzen.
[]
d. Liên kết c - Ọ ở ancol bền hơn liên kết c - o ở phenol.
[1
e. Liên kết o - H ở ancol phân cực hơn liên kết o - H ở phenol.
[]
2. Hãy so sánh ancol với phenol về đặc điểm cấu tạo, tính chất hoá học đặc
trưng và nêu nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau giữa chúng.
3. Hoàn thành phương trình hoá học của phản ứng sau, vẽ rõ vòng benáên:
a. 0-BrC 6H4CH2Br + NaOH (dd)
b. p-HOCH2C6H4OH + HBr (dd)
c. m-HOCH2C6H4OH + NaOH (dd) -►
d. p - GH;)C6H4OH + Br, (dd) ->
4. Hiện nay trong công nghiệp người ta điều chế etanol và phenol như thế nào?
Viết sơ đồ phản ứng?
5. Đốt cháy hoàn tọàn một hỗn hợp gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng của metanol, người ta thu được 3,584 lít CƠ2 (đktc) và 3,96 g H2O.

NH
ƠN

BAI 56. LUYẸN TẬP ANCOL, PHENOL

a. X á c đ ịn h c ô n g th ứ c p h â n tử củ a h a i ancQỈ v à th à n h p h ầ n % c ủ a c h ú n g

NaOH
H2ỡ

É

-L

KOH, etanol

TO
ÁN

CH3CHCH2CH2C1
I
gh3

Í-

A

CẤ

P2

+3

trong hỗn hợp.
b. Hai ancol này có thể có công thức cấu tạo như thế nào?
6 . Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng để thực hiện các chuyển
hoá sau:
á. CH3CH2CH2Br thành CH3CHBrCH3.
b. (CH;()2CHCH2CH2OH thành (CH3)2C(OH)CH2CH3.
7. Hãy hoàn chỉnh sơ đồ phản ứng saụ (các chữ cái chỉ các sản phẩm chính):
HOH
H+

G

HCI

_U£L

I KQH. etanolj
NaOH
H20

H

ir

o| NaOH

h 2o

I

[Đ ]

BỒ

ID

ƯỠ

NG

BÀI GIẢI
1. Lời giải:
a. Ancol là hợp chất chứa nhóm OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử Gsp3.
b. Phenol là hợp chất chứa nhóm ƠH liên kết trực tiếp
vói nguyên tử Csp3.
c. Phân tử ancol không được chứa vòng benzen.

HOH

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

d. Liên kết C -O Ồancol bền hơn liên kết c - o ở phenol.
[S ]
e. Liên kết 0 - H ở ancol phân cực hơn liên kết o - H ở phenol.
[S]
2 . Lời giải:
Giống nhau:
• Đặc điểm cấu tạo: đều chứa nhóm OH.
• Tính chất hoá học đặc trưng: đều co khả năng phản ứng với Na:
2ROH + 2Na -> 2RONa + H2T
2C6H5OH + 2Na -> 2C6H5ONa + H2t
Khác nhau:
• Đặc điểm cấu tạo: Ancol chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử
Csp3. Còn phenol chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử c trong
vòng benzen (Csp2).
• Tính chất họá học đặc trưng: ancol không phản ứng với NaOH, phenol phản
ứng với NaOH. (Hay nói cách khác: nguyên tử H trong nhóm OH của phenol
linh động hơn nguyên tử H trong nhỏm OH củá ancol)
ROH + NaOH -> không phản ứng
C6H5OH + NaOH -> C6Hf,ONa + H20

TR

ẦN

Nguyên nhân sự khác nhau giữa ancol và phenol:

00

B

R —*— o

ỌH2Br

ỌH2OH

P2

+3

á

10

3. Lời giải:

A

CẤ

+ NaOH (dd)

+ NaOH (dd)

+ HọO

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

+ HBr

+ 2HBr

BỒ

ID

+ 2Br2 (dd)

166

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

I Hoặc:
lếỳ Điếu
- 'chê phenol:

-» 2C2H sOH + 2C 02

CH2 = C H 2 + H 20 —

>C,H<OH

TP

c À - " f " - 1 >CbHtCH(CH, ),_ i&SgM ầ >c^H pH + CHfiCH,
ị, 5. Lời giải:

ĐẠ
O

a. Gọi CTPT và tổng số mol của hai rượu lần lượt lằ C-H2- }OH và X (mol)

C;W2;„0fl' + y 0 J - » < : 0 J+ ( i + l ) if I0
•X

-» nx

(n+l)x


NG

I

.Q
UY

lên men rượu

CbH nOb

NH
ƠN

.<A)„ + nH20 - ^ - > n C bH u0(>

(mol)

10

00

B

TR

ẦN

3,584
«/•7» - n x ~ ------- = 0,16(wơ/)
a:= 0,06
22,4
o
3 96
« = - « 2 ,6 7
««/; = (» + ])* =
= 0, 22(mol)
3
18
Vậy CTPT và CTCT của hai rượu lần lượt là: C2H5OH vàC3H7OH.
Gọi số mol của C2H5OH và C3H7OH lần lượt là a vạ b (moi)

CẤ

P2

+3

í _ 2a + 3ố 8
f
mA
„ .
>?= ------——= — ớ = 0,02(moi)
Theo đẽ bài ta có hệ phương trình: <
a+b
3 <=>1
|a + ồ = 0,06
\b = 0M m ol)
mc\HịOH - 0,02.46 - 0,92(g), rnc^fj0H - 0,04.60 - 2,4(g)

A

0,92
-.100% = 27,71%
lHi°H 0,92 + 2,4'

%mr

-L

b. C2H5OH: CH3CH2OH

Í-

=> %mc H OH = 100% - 27,71 %= 72,29%

,

TO
ÁN

C3H7OH: CHgGHaCHgOH hoặc (CH3)2CHOH
6 . Lời giải:
"
a.

ĩ

CH3CH2Cự2Br + KOH—^ ^ - » C H 3CH = CH2 +KBr+H20

NG

CH3CH = CH2 4- H Br-— >CH3CHBrCH3
(CH3) 2CHCH2CH2OH —

ƯỠ

b

-> (CH3) 2CHCH=CH2 +

BỒ

ID

(CH3) 2CHCH=CH2 + / f 2o — ^ ( C H 3)2CHCH(OH)CH3

(CH3)2CHCH(QH)CH3

(CH3) 2C=CHCH3 + h 2o

(CH3)2C=CHCH3 + H ,o —^ ( C H 3)2C(OH)CH2CH3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

7. Lời giải:
(CH3),C H C H 2CH2C1 + KOH

c^ OH

>(CH3)2CHCH=CH, + KC1+ H2Q

NH
ƠN

(A)
(CH3)2CHCH=CH: + HCỈ----- >(CH3)2CHCHC1CH3

.Q
UY

(B)

(CH3)2CHCHC1CH3 +KOH- c- ^ h-^ ->(CH3)2C=CHCH3 +KC1 + H20

ĐẠ
O

(CH3)2C=CHCH3 + HCl----- >(CH3)2CC1CH2CH3
"(D)

TP

(C)

■£&-- >(CH3)2CHCH2CH2OH + NaCl
(E)

(CH3),CHCH=CH, + h 2o —

»(CH3)2CHCH(OH)CH3

ẦN

(G)


NG

(CH3)2CHCH2CH2C! + NaOH

TR

(CH3)2CHCHC1CH, +NaOH—^ U ( C H 3)2CHCH(OH)CH3 +NaCl
.

B

>(CH3)2C(OH)CH2CH3

10

00

(CH3)2C=CHCH3 + HOH—

(H)

(I)

CẤ

P2

+3

(CH3)2CC1CH2CH, + N a O H ~ -^ U .(e H 3)2C(OH)CH2CH3
(K)-

A

Chương 9: ANĐEHIT - XETON - AXỈT CACBOXYLIC

Í-

T Ó M T Ấ T K IẾ N T H Ứ C c ơ B Ả N C Ầ N n h ớ

*
I. Công thức tổ ng q u át, d anh ph áp, tín h c h ấ t lí học

-L

a n đ e h it

TO
ÁN

— CTTQ . CnH2n+2‐2a‐k(CHO)k với n # o ; a # 0 ; k # 1

BỒ

ID

ƯỠ

NG

— Tên thông thường . “ anđehit “ + tên axit tương ứng
— Tên quốc tế . Tên RH tương ứng + “ al “
II. Tính ch ất hoá h ọc
1. Phản ứng cộng
a. Cộng H2 . RCHO + H2
/•/?■■>
RCH2OH
b. Cộng HCN . RCHO + HCN # R-CH(CN)-OH
2. Phản ứng oxi hoá.
a. Với 0-2 ■

2RCHO + Ơ2

--> 2RCOOH

168

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Phương pháp chung.

Oxi hoá nhẹ ancol bậc 1 bởi CuO (t°) hoặc bơi 0 2 có xúc tác Cu đun nóng.

2 CH2= c h , + 0 2 - p^

' c " c± ~ >

2 CH3-C H = 0

TP


NG

XETON

ĐẠ
O

CH4 + 0 2
xt,t<> >
HCH = o + H,,0
- Oxi hoá etilen là phương pháp hiện đại sản xuất axetanđehit .

.Q
UY

RCH2OH + 0 2 —> RCHO + H20
- Oxi hoá không hoàn toàn metan là phương pháp mới sản xuất fomandehit.

NH
ƠN

b.Với dung dịch Br2 . Làm mất màu dung dịch Br2
RCH = o + Br2 + H20
-> R-COOH + 2HBr
III. Đ iều ch ế an đ ehỉt

Công tỉiức tổng qu át : R-CO-R’

— ^ ----------> R-CH(OH)-R’

10

R-CO-R’ + H2

00

B

TR

ẦN

Danh pháp. Theo IƯPAC, tên thay thế của xeton gồm tên của hiđrocacbon
tương ứng ghép với đuôi on, mạch chính chứa nhóm >c= 0 , đánh số 1 từ đầu
gần nhóm đó. Tên gôt - chức của xeton gồm tên hai gốc hiđrocacbon đính với
nhóm > c = 0 và từ xeton.
I. Tính ch ất hoá học
1. Phản ứng cộng tạo ancol

P2

+3

2 . Không tham gia phản ứng oxi hóa với 0 2, dung dịch Bra, dung dịch
KMn04, dung dịch AgN0 3(NHa) và với Cu(OH)2

A

CẤ

II.
Điều c h ế xeton
- Oxi hoá nhẹ ancol bậc 2 bởi 0 2 có xúc tác Cu (t°) hoặc CuO (t°).
- Oxi hoá cumen rồi chế hoá với axit smiíuric thu điíỢc axeton cùng với phenol.
(CK^CH-CsHs

-2— -s° 4 — > CH3 -C 0 -CH 3 +C6 H5 -OH

TO
ÁN

-L

Í-

AXIT CACBOXYLIC
1. Định nghĩa
• Axit cacboxyỉic là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl
(-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

• Nhóm - C —OH được gọi là nhóm cacboxyl, viết gọn là -COOH.

NG

11
0

BỒ

ID

ƯỠ

2. Danh pháp
• Theo IUPAC, tên của axit cacboxylỉc mạch hở chứa không quá 2 nhóm
cacboxyl được cấu tạo bằng cách đặt từ axit trước tên của hỉđrocacbon tương
ứng (kể cả nguyên tử c của nhóm -COOH) rồi thêm vào đó đuôi oic.
• Tên thông thường của các axií có liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng
nên không có tính hệ thống.
169

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

NH
ƠN

3. Tính chat ax it
• Đo có nhóm -COOH nên axit cacboxylic có thể nhường H+ trong các phản
ứng hoá học thể hiện tính chất axit.
• Trong dãy dồng đẳng của axit fomic theo chiều tăng của khôi lượng mol,
tính axit giảm dần.

BÀI 58. ANĐEHÍT VÀ XETON

p ‐C H 3C6H4CHO

i) CI3CCH0

+3

h)

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

ĐỀ BÀI
1. Hãy điền hết các từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
f “liiên kết đôi c = 0 gồm
và ...(2)..., c và o đều ở trạng thái...(3)..., o
có., (4)..., lớn hơn nên hút ...(5)... về phía mình làm cho ...(6 )... trở thành
0 mang điện tích ...(8 )..., c mang điện tích...(9)”
A: liên kết
B: electron
C: liên kết ơ
D: phân cực
E liên kết 71
G: ô+
H: àộ âm điện
I: ô~
K: lai hóa sp2
2. Hãy lập công thức chung cho dãy đồng đẳng của anđehit fomic và cho dãy
đồng đẳng của axeton.
3. Gọi tên thông thường và tên thay thế các anđehit và xeton sau:
a) CH.ịCHO
b) CH3CH(Cl)CHOc) (CH3)2CHCHO
d) CH2=CH-CHO
e) íra/is-CH 3CH=CHCHO
g) CH3GOC2H5
k) CH2=CHCO CH3

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

4. Viết công thức cấu tạo các hợp chất sau:
a) Fomandehit
b)
Benzandehit
c) Axeton
d)
2-Metylbutanal
e) But- 2- e n - l- a l.
g)
Axetophenon
h) Etyl vinýl xeton
i)3-ph enylp rop-2-en -l-al (có trong tịnh dậu quế)
5. a) Công thức phân tử CnH2nO có thể thuộc những loại hợp chất nào, cho
thí dụ đối. với C3ÍĨ6O.
b) Viết công thức Gấu tạo. các hợp'chất cacbơnyl đồng phân có công thức
phân tử Cr,HwO.
6 . Hây giải thích vì sao :
a) Các chất sáu đây có phân tử khôi xấp xỉ nhau nhưng lặi có điểm sôi
khác nhau nhiều : propan-2^ol (82°C), propanal (49°C) và 2metylpropen (-7°C).
'
■■■■>
b) Anđehit fomic (M = 30 g) tan trong nước tốt hơn so với etán (M = 30 g).
7. Hãy rìều thỉ dụ (có viết phương trình phản ứng) chứng tỏ :
a) Anđehit và xeton đều là những hợp chất không no.
b) Anđehit dễ bị oxi hoá, còn xeton thì khó bị oxi hoá.
c) Fomandehit có phản ứng cộng HOH.
170

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

8. Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sau:

À

-

%

C6H5OH

* ■>

B

- --° 2, pỏc^ P uữ2_.> B

c) ' C6H5CH=CH2 —
đ)

> E

_ J - A gNQ3 /NH3

?

ỊS

—+Ịiẹ N >

ỉ^ 0 Ni > I

D

Cu0 > G —

.Q
UY

CH2=CH2

>



TP

b)

t°,p

ĐẠ
O

CO

[]
[]
[]

> H


NG

a)

[J
[]

NH
ƠN

a) Anđehit là chất khử yếu hơn xeton.
b) Anđehit no không tham gia phản ứng cộng.
c) Anđehit no là hợp chất mà nhóm -CH=0 đính với gốc hiđrocacbon
no hoặc H
d) Công thức phân tử chung của các anđehit no là CnH 2nO.
e) Anđehit không phản ứng với nước.
9. Viết phương trình các phản ứng xảy ra theo các sơ đồ sau.

K

— tẼlkiii >

L

10 *. Oxi hoá 4,6g hỗn hợp chứa cùng sô' moi của hai ạncol đơn chức thành

V|

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

anđehit thì dùng hết 7,9ồg CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản
ứng Với dung dịch AgN0 3 trong amoniạc thì thu được 32,4g bạc. Hãy xác
định công thức cấu tạo của hãi ancol đó, biết rằng các phản ứng đều xảy ra
hoàn toàn.
Bài giải
1 . Liên kết c = 0 gồm liên kết ơ và liên kết n. c và o đều ở trạng thái lai hoá
sp2, o có độ âm điện lớn hơn nên hút electron về phía mình làm cho liên kết
trở thành phân cực o mang điện tích Ô-. G Iriang điện tích ô+.
2 . CnH2n+tCHO với n > 0; CnH2n+i
II ~CmH2m+i với n > 1 và m > 1
0
(chú ý: Gông thức chung phải có nhóm chức)
3. a) CH.,CHO
axetanđehit; etanal
b) CH3CKCICHO
2-clopropanal
c)(CH3)'2CHOHO
2-metylpropanal
d)
CH2 = CHCHO acrylanđehit; prọp- 2 e n -l-a l
ẹ) trans^-r CH3CH s GHCFU trans-b út-2-en -l-al
g) CH3COC2H5

ỉ'

etyl m etyl xeton ; b u ta n -2 -o n

h) p-CHsCeRịCHO
V.
p-metỵịbệnzanđehit
ỉ) CI3CCHO
cloran ; 2 ,2 ,2-tricloẹtanal
lc) CH2 = CHCOCH3
Metyl viriyl xeton ; but-3-en-2-on
4. Viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau:
a) Foraandehit
HCHỌ
b) Benzandehit
C6H5CHO

BỒ

ID

ƯỠ

NG

c) A x e tồ n

C H 3C O C H 3

171

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

OH

'c r

H

H2C ‐‐‐‐‐ ỌH2

'

A

2HC----:— CH
c h 22

TP

CH2 = CHGH2OH
CH2 = CHOCH3

.Q
UY

CH3CH2CHO, CH3COCH3

: _

H2C------o
Ho ỏ — 0

H2C ‐‐‐‐‐ C ‐‐‐‐‐ CH3


NG

H.

CHsCHịỉCHXCHâíCHO
CHgCH = GHCHO
GH3COG6H5
C2H5COCH = CH2
C6H5CH = CH - CHO
thể thuộc những loại hợp chất nào? Cho thí

ĐẠ
O

d) 2-Metylbutanal
e) But- 2- e n - l- a l
g) Axetophenon
h) Etyl vinyl xeton
i) 3-Pphenylprop-2-en- 1-al
5 . a) Công thức phân tử CnH2nO có
dụ đối với C3HeO.
-Ariđehit hoặc xeton:
-Ancol không no:
- E t e không no:
- Ancol và ete vòng no:

i

y

Q

ẦN

b) Viết công thức cấu tạo các hợp chất cacbonyl đồng phân có công thức

+3

6 . Hãy giải thích vì sao:

3

2) CH3CH2CH(CH3)CHO
4) (CHa)3GCHO
2 ) (CH3)2CHCOCH;ỉ

10

3 ) C H 3C H 2C O C H 2C H

00

B

-Anđehit: 1) CH3CH2CH2CH2CHO
3) CHaCH(CH3)CH2CHO
-Xeton: 1) CHyCH2CH2C.0CH3

TR

C 5I Ỉ 10O .

p h â n tử

CẤ

P2

a) Propan-2-ol (ts = 82°C) CH3CHQHCH3 tạo liên kết hiđro liên phân tử
mạnh nên nhiệt độ sồi cao.
Propanal its = 49 °C) CH3CH2CHO không tạo nên liên kết hiđro liên phân

TO
ÁN

-L

Í-

A

'
„' ,
V "
_
< Q b "_. " ’
..
tử nhưng cố liên kết phân cực mạnh
nên có nhiệt độ sôi trung
bình.

2-metylpropen (ts =-7°G) (CH;í)2C= CH2 khộng tạo liên kết hiđro liên
phân tử, không phân cực, nên nhiệt độ sôi thấp.
b) Anđehit fomic HCHO (M = 30g/mol) tan trong nước tốt hơn so với etan
CsHtf (M = 30g/mol) vì có khả năng tạo liên kết hiđro với nước
7. a) ECHO + H2

....' ■> RCH2OH

BỒ

ID

ƯỠ

NG

R’COR” + H2 — — • > R’CH(OH)R”
b) Anđẹhit dễ bị oxi hoá còn xeton khó bị oxi hoá:
R C H O + 2 [ A g ( N H ,) o ] O H ‐ > R C O O N H 4 + 2 A g ị + 3 N H 3t + H 20

R’COR” không có phản ứng tráng bạc.
Anđehit tác dụng với nước brom, dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ phòng.
Xeton không bị oxi hoá trong điều kiện trên.
c) Fomandehit + H2O -> sản phẩm không bền, không tách được:

172

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

,0 H
h 2c = o

+ h 20

H ,c:

NH
ƠN

S0H
8 . a) s ; b) S; c)Đ; d) S; e) s.

1

CH3OH + ‐ Ỡ , -

.Q
UY

9. a) CỊO + 2H2
> HCHO + HoO

2

>CH3CHO

2


NG

b) CH2 = CH2 +

ĐẠ
O

TP

HCHO + 2AgN0 3 + 3NHS + H20 -> HCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Agị
(tiếp tục thajn gia phản ứng
tráng bạc)

CN

'

ẦN

CH3CH0 + HCN -» C H 3‐C ‐H

c) c 6h dc h = c h 2 + h 2o

TR

I
OH

00

B

‐> C6H5CH(0 H)CH3

C6H5CỒCH3 + H 20 + Cu

+3

10

C6H5CH(OH)CH3 + Cuò —

N i/

-> CéHnOH

CẤ

d) C6H5OH + 3H 2

P2

C6H5COCH3+ Br2 ....£ -■ > C6H5COCH2Br + HBr

A

OH

+ Br?

H+

uo -

BỒ

1° ‘*

ID

ƯỠ

NG

o

TO
ÁN

-L

Í-

+ CuO

7.95

; 32 4 ■..
= 0 ,-\{m ol)\ nAi, =
= 0 , 3(moỉ)

Vì ancol đơn chức nên ta có tổng số mol hai ancol = tổng số mol CuO = nửa
tổng sô' mol Ag hay tổng số’ moi Ag=2 lần tổng số mol CuO.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Nhưng số liệu cho tổng số mol Ag=3 lần tổng số mol CuO, suy ra trong hôn hợp có
CH3OH tạo ra HCHO phản ứng cho lượng Ag gấp đôi các anđehit đơn chức khác.
Vậy hỗn hợp có CH3OH và RCH2OH với số mol bằng nhau là:
0,1: 2 = 0,05(mol)
CH3OH + CuO ->HCHO + Cu + H20
RCH2OH + CuO -> RCHO + Cu + H20
HCHO + 4AgN0 3 + 6NH 3 + 2HaO -> 4NH 4NO3 + (NH4)2C0 3 + 4Agị
RCHO + 2AgN0 3 + 3NH3 + H20 -> 2NH4NO3 + RCOONH4 + 2Agi
32.0,05 + (R+ 31).0,05 = 4,60 -> R là -C 2H5

ĐẠ
O

Hỗn hợp 2 ancol gồm: CH3OH và C3H7OH.


NG

BÀI 59. LUYỆN T Ậ P ANĐEHIT VÀ XETON

a) Hãy nêu phương pháp chung điều chế anđehit và xeton.

CẤ

4.

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

ĐỀ BÀI
1 . Hãy nêu đặc điểm cấu trúc của nhóm cacbonyl, và nhận xét về sự khác
nhau giữa nhóm chức anđehit và nhóm chức xeton.
2. Hãy so sánh nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của
anđehit, xẹton với ancol tương ứng. Giải thích nguyên nhẫn dẫn tới sự khác
nhau giữa chúng.
3. a) Hãy nêu những phản ứng ở nhóm chức của anđehit và của xeton, cho thí
dụ minh hoạ.
b) Hãy nêu các phản ứng có thể dùng để phân biệt anđehit và xeton, cho
thí dụ minh hoạ.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

b) Hãy viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế anđehit fomic,
anđehit axetic và axetori trong công nghiệp hiện nay.
c) Fomol, fomalin là gì, chúng được sử dụng để làm gì?
5. Dùrig phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất trong nhóm sau, viết
phương trình hoá học các phản ứng xảy ra:
a) Foraalin, axeton, xiclohenxen, glixerol.
b) Aiicol benzylic, benzen, benzandehit.
6 . Từ qúả cây hồi người ta tách được 4-metoxibenzanđehit, từ qua cây hồi
hoang tách được p-isopropylbenzanđehit, từ quà cây vanila tách được
4-hiđroxi-3 metoxibenzandehit (vanilin, dùng làm chất thơm cho bánh
kẹo). Cho biết nhóm metoxi là -CH 3O
a) Hãy viết công thức cấu tạo của các anđehit nêtì trên và nói ngay (n + v)
eủa chúng mà không cần dùng công thức tính toán.
b) Trong bạ chất trên chất nào tàn trong nước nhiều hơn, chất nào có nhiệt
độ sôi cao nhất, vì sao?
7. Khi nung nóng butan với xúc tác người ta thu được ba anken đều có công
thức phân tử C4H8. Cho ba anken đó phản ứng với H20, ở nhiệt độ cao, có
174

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

xúc tác axit, rồi oxi hoá các ancol thu được bằng CuO ở nhiệt độ cao thì thu
được hỗn hợp các đồng phân có công thức phân tử C4HaO.
" a) Hãy viết sơ đồ phản ứng biểu diễn quá trình nêu trên,
b) Hãy chỉ rõ sản phẩm chính, phụ ở mỗi phản ứng đã cho.
8 *. Cho canxi cacbua phản ứng với nước rồi dẫn khí sinh ra sục qua đung dịch
gồm HgS04, H2S 0 4, H20 ở 80°c thì thu được hỗn hợp A gồm hai chất khí.
Để xác định hiệu suất phản ứng người ta cho 2,02g hỗn hợp A phản ứng
với dung dịch AgN0 3 trong amoniac dư, thì thu được ll,0 4 g hỗn hơp rắn B.
a) Hãy viết phương trình các phẩn ứng xảy ra.
b) Tính hiệu suất phản ứng cộng nước vào axetilen trong trường hợp đã nêu.
9. Trong quá trình bảo quản, fomalin bị đục dần, sau đó lắng xuống đáy bình
thành lớp bột màu trắng. Phân tích chất bột màu trắng đó thấy C chiếm
39,95%, H chiếm 6,67%. Đun chất bột màu trắng đó với nước có thêm vài
giọt axit thì thu được một dung địch có phản ứng tráng bạc. Hãy xác định
công thức của chất bột màu trắng và giải thích những hiện tựợng nêu trên.
10. Hãy điền chữ Đ(đúng) hoặc S(sai) vào đấu [ ] ở mỗi câu sau:
a) Anđehit axetic được sản xuất chủ yếu từ axetilen [ ]
b) Axeton được sản xuất chủ yếu bằng cách oxi hoá propan-2-ol [ ]
c) Fomandeh.it thường được bán dưới dạng khí hoá long u
d) Người ta lau sạch sơn màu trên móng tay bằng axeton [ ]
11. Hãy ghép tên các anđehit hoặc axeton cho ở cột bên phải vào các câu cho ở
cột bên trái:
a) Mùi sả trong đầu gội đầu là của ...
A. anđehit xinamic
b) Mùi thơm dặc trưng của kẹo bạc hà làcủa...
B. xitronenol
c) Mùi thơm đặc biệt của bánh qui làcủa ...
c. meton
d) Mùi thớm của quế là của ...
D. vanilin

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

BỒ

ID

ƯỠ

BÀI GIẢI
\
^
1. Cấu trúc của nhóm cacbonyl ^ C — o » 120° Nguyên tử c mang liên kết t
đôi ở trạng thái lai hoá sp2. Liên kết đôi gồm một liên kẹt ơ bền và một

ỉiên kết 71 kém bền.

175

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

H3C

CH3

.Q
UY

.H

NH
ƠN

- Nhóm cacbonyl trong phân tử xeton có Gâu trúc tương tự nhóm cacbonyl
của anđehit. Tuy nhiên, nguyên tử cacbon của nhóm cacbonyl trong phân
tử xeton bị án ngữ không gian nhiều hơn và điện tích dương Ô+ cũng giảm
nhiều do tác động của hai gốc hiđrocacbcn.

5;

TP


o
ôj

ĐẠ
O

5; > ồ2


NG

Do vậy anđehit và xeton ngoài những tính châ't giống nhau còn có những
tính chất hoá học khác nhau.
2. ở dạng nguyên chất giữa các phân tử anđehit và xeton không có liên kết

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

hiđro, do đó nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của chúng thấp hơn so với
ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
Thí dụ
Tên gọi
Công thức câu tạo
Nhiệt độ sôi (°C)
49
Propanal
CH3CH2CHO
Axeton
CH3COCH3
57
Propanol
CH3CH2CH2OH
97,2
Ở trong dung dịch thì anđehit, xeton và ancol đều tạo được liên kết hiđro với
nước, nên một số chất có phân,tử khối nhỏ có khả năng tan tốt trong nước.
Thí dụ: metanal, etanol, axeton đều tan vô hạn trong nước.
3. a) Phản ứng của chức anđehit và xetori
Phản ứng cộng hiđro (phản ứng khử)
Khi có xúc tác Ni đun nóng,
n ỊJ Ni,t°v
_OH
anđehit cộng với hiđro tạo ra
3
2
3
2
ancol bậc I, xeton cộng vdi hidfo CH
+ H CH, _ CH-CH,
tạo thành ancol bậc II.
II
‘ I
O

ÒH

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

Phản ứng với chất oxi hoá
Tác dụng với brom và kali pemanganat
• Thí nghiệm
- Nhỏ nước brom vào dung dịch axetạnđehit, màu của nước brom bị mất.
- Nhỏ nước brom vào đung dịch axeton, màu của nước brom không bị mất.
- Nhỏ dung địch kali pemanganat vào dung dịch axetanđehit, màu tím bị mất.
- Nhỏ dung dịch kali pemanganat vào dung dịch axeton, màu tím không bị mất.
• Giải thích : Xeton khó bị oxi hoá. Anđehit rất dễ bị oxi hoá, nó làm mất
màu nước brom, dung dịch kali peinanganat và bị oxi hoá thành axit cacboxylic,
thí dụ :
RCH = 0 + Br2 + H20
-> R-COOH + 2HBr?
176

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Tác dụng với ion bạc trong dung dịch amoniac
• Thí nghiệm : Cho dung dịch amoniac vào ống nghiệm đựng dung dich bạc
nitrat đến khi kết tủa AgOH sinh ra bị hoà tan hoàn toàn, thêm vào đó dung
dịch axetanđehit rồi đun nóng thì thây trên thành ông nghiệm xuất hiện lớp

+ 0 2 — Ag ■■-—


>

10

2CH3-O H

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

bạc sáng như gương, vì thế gọi là phản ứng tráng bạc.
e Giài thích : Amoniac tạo với Ag+ phức chất tan trong nước. Anđehit khử
được Ag+ ở phức chất đó thành Ag kim loại :
AgNO;j + 3NH3 + H20 -> [Ag(NH3)2]OH + NH^NOs
(phức chất tan)
R-CH=0 + 2[Ag(NH3)2]OH
R-COONH4 + 2Ag ị + 3NH3 + H20
b)Phản ứng có thế' dùng để phân biệt anđehit và xeton
Phản ứng tráng bạc được ứng dụng để nhận biết anđehit và để tráng gương,
tráng ruột phích. Xeton không tham gia tráng bạc.
4. a) Phương pháp chung điều chế anđehit và xeton.
Phương phốp chung để điều chế anđehít và xeton là oxi hoá nhẹ ancol bậc I,
bậc II tương ứng bằng CuO
b) Phương trình hoá học của phản ứng điều chế anđehit fomic, anđehit axetic
và axetm trong công nghiệp hiện nay.
• Pomanđehit được điều chế trong công nghiệp bằng cách oxi hoá metanol
nhờ oxi không khí ở 600 - 700°c với xúc tác là Cu hoặc Ag :

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

2HCH = o + 2H20

P2

+3

Các anđehit và xeton thông đụng thường được sản xuất từ hiđrocacbon là
sản phẩm của quá trình chế biến dầu mỏ.
• Oxi hoá không hoàn toàn metan là phương pháp mới sản xuất fomandehit:

A

CẤ

CH„ + 0 2
.. x-:- >
HCH = o + H20
• Oxi hoá etilen là phương pháp hiện đại sản xuất axetanđehit :
2 CH 2= CH2 + Oz ....I*— -- CllC-3— > 2 CH3-C H = o

Í-

• Oxi hoá eumen rồi chế hoá với axit sunfuric thu được axeton cùng với phenol

-L

(CH^CH-CeHs - 1}° 2 > ■2jH2^Q42()%> CH3 _C O -C H 3 +C 6H 5 -O H

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

c) Fomol, fomalin là gì, chúng được sử dụng để làm gì?
Dung dịch 37-40% fomandehit trong nước gọi là fomalin (còn gọi là fomol)
được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng...
5. a) Nhận biết mỗi chất trong nhóm: fomalin, axeton, xiclohexen, glixerol.
Lấy một lượng nhỏ mỗi chất cho tác dụng với nước brom thì fomalin và
xiclohexen làm mất màu nước brom. Ta tách riêng hai nhóm nhỏ. Nhóm 1 gồm
fomalin và xiclohexen . Nhóm 2 gồm axeton và glixerol.
Phân biệt các chất trong nhóm 1 nhờ phản ứng tráng bạc, chỉ có fomalin
tham gia.
Phân biệt các châ't trong nhóm 2 nhờ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi
trường kiềm tạo dung dịch xanh thẫm là gỉỉxeroỉ.
177

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

b) Nhận biết mỗi chất trong nhóm: ancol benzylic, benzen, benzandehit.
Lấy một lượng nhỏ mỗi chất cho tác dụng với N ^ ta nhận ra ancol beiizylic
vì có khí H 2 thoát rạ, benzen và benzandehit không phản ứng. Thực hiện phản

NH
ƠN

bậc với hai chất còn lại, chất nào phản ứng là benzandehit, chất
không phản ứng là benzen.
ứ ng trá n g

’■

TP

>

.Q
UY

6 . a)

ĐẠ
O

r ^ ì

^ c h 3

ẦN

H 3C


NG

ÓCH,

p-isopropylbenzanđehit
(Trong quả cây hồi hoang)

ÓH

4-hiđroxi-3metoxibenzandehit
(Trong quả cây vanila)

B

TR

4-metoxibenzànđehit
(Trong quả cây hồi)

OCH,

+3

10

00

Ba chất trên đều có sô' liên kết pi + số vòng = 5.
b. Ghẩt 4-hiđroxi-3-metoxibenzanđehit có khả năng tan trong nước nhiều
hơn vì có chứa nhóm -C H =0 và nhóm -OH đều có khả năng tạo liên kết
hiđro với nước.

CẤ

P2

7.

h

2c

h

2c

h

3

Xu"

h3c

Í-

3c

A

H

-L

c h

TO
ÁN
NG
ƯỠ

/

cis-but- 2-en

ch 3
Trans-but- 2 -en

h-

/

HOH, H*

B u t-l-en

H

\

H

c = c \

CH3
ú

hfeC— a i — GHz— CH + H£—C—

ID
BỒ

_
c = c

h 3c

CH2=CH---- CHz-^CHj — ^

ÓH

but-1-en

H2

-c — c h 3

H?C :

butạn-1-ol
(sản phẩm phụ)

CH— CHj

ÓH
butan-2-ol
(sản phẩm chính)

178

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

C H ,-C —
OH
H
--H
HU

I

OH

o

butan-2-oI
a rhn n n
ho CaC2 tác dụng vứi nước:
CaC2 + H20 -» Ca(OH)2 + C2H2t

~CH2‐‐‐‐‐ CH

n
II

3

II

'• , etyJmetylxeton

xmol
rrĩ ,

TR

ẦN

(1)

ĐẠ
O

'j------ CH?— c h 3


NG

I'll;

TP

.Q
UY

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

10

00

B

xmol

* « frm0l)
,x , VA
* Cỉl3CHO
CH3CH0 + 2[Ag(NH 3)2 JOH -* 2Ag>r + CH r n n l m
2
C0 °N H 4 + 3NHsf + H20 (3 )

s

a

J Z

ymoi

^

P2

+ 2 [Ag(NH3)2 ]OH ^

2H20 + 4NH3T

CẤ

+3

xxnol

(I)

A

K h « lựcrng hỗn họp A = 4 4 * ; 26y = 2,02

w

ra.fi lựạng hỗn họp B . 216x + 240y= 11,04 (II)

-L

Í-

H Í , J J = °:04.(mol> CH.CHO; ỷ = 0,01 (mol) C2H:
Hiệu suât phán ứng cộng nuđc vào axetilen:

TO
ÁN

H
*=
H%
= -_I00%
100% =
= ^Zi00o/o=80%.
100% = 80%.
8. 'Theo đề bài: %c = 39,95%; % H=6,67% và %0 - 53 38 »
Đặt công thức CxHyO
03,38%
l & : y : 163=39,95 : 6,67 : 53,38

S: y : i = ^ : W : â Ì
' ' : Í2

16

ID

ƯỠ

NG

Ta cố tỷ lệ

BỒ

Công thức phân tử là ( C a m l ydi 1
“ lứ0 ,d ơugi““ uhấttó CH20
9. à, S; b) S; c) s, d) Đ
à tr ù n g

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CH3—

CH2

CH3

NH
ƠN

10. a) B; b) C; c) D; d) A.
11 Công thức cấu tạo của các chất đã cho là:
”V o
CH3
CH2
ơ^

CH2—

OH

h

2c —

OH

c h

OH

2

ĐẠ
O

OH

s —

TP

C H —

.Q
UY

OH


NG

BÀI 60. AXIT CACBOXYLIC
CẤU TRÚ C, DANH PH Á P VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

ĐỀ BÀI
1. Hãy điền chữ Đ(đúng) hoặc S(sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sau:
a) Axit cacbonic có nhóm cacboxyl [ ]
b) Axit cacbonic là axit cacboxylic [ ]
c) Axit cacboxylic no là axit không chứa liên kếtbội [
]
d) Axit cacboxylic không no là axit cóchứa liên kếtc = c hoặc CsC
2. a) Axit cacboxylic là gì ? Phân loại axit cacboxyìic theo cấu tạo gốc hiđrocacbon.
b) Viết công thức cấu tạo chung cho dãy axit no, mạch hở. Gọi tên thống
thường và tên quổc tế của 5 thành viên đầu của dãy với mạch cacbon
không phân nhánh.
3. Viết công thức cấu tạo và gọi tên IƯPAC các axit đồng phân có công thức
phân tử :

a) C5H10O2 ;
b) C4H6O2.
4. VỊ chua của trái cấy là do cốc axit hĩíu cơ có trong đó gây nên. Trong quả
táo có axit 2 -hiđroxibutanđioic (axit malic), trong quả nho có axit 2,3đihiđroxỊỊ?utanđiỏic (axit tactiic), trong quả chanh có axit 2-hiđroxipropan1,2 ,3-tricacboxylic (axit xitric, còn gọi là axit limonic). Hãy điền các tên
dưới các công thức sau cho phù hợp.
COOH
HOOC-CH-CH-COOH h ooc-ch 2- c -c h ,- c o o h
h o o c -c h -c h 2-c o o h
OHOH
L
OH

BỒ

ID

ƯỠ

5. Nêu đặc điếm cấu tạo và sự phân bố mật độ electron ở nhóm cacboxyl.Giải thích:
a) Vì sao lực axit của axit cacboxylic lớn hơn của phenol và aiicol.
b) Vì sao nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của axit cao hơn so với của
anđehit, xeton và ancol có cùng số nguyên tử c .
BÀI GIẢI
1. a) Đ; b) S; c) S; d) Đ.
180

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

• Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH)
liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
• Nhóm -C -O H được gọi là nhóm cacboxyl, viết gọn là -COOH.
o

TP

.Q
UY

Phân loại
• Nếu nhóm cacboxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử hiđro hoặc gốc ankyl thì
tạo thành dãy axit no, mạch hở, đơn chức, công thức chung là CnH2n+iCOOH, gọi là
dãy đồng đẳng cửa axit fomic (HCOOH). Thí dụ: CH3COOH (axit axetic),

NH
ƠN

2 . a) Axit cacboxylic là gỉ?

ĐẠ
O

CH3CH2COOH (axit propionic),...


NG

• Nếu gốc hiđrocacbon trong phân tử axit có chứa liên kết đôi, liên kết ba
thì gọi là axit không no, thí dụ CH2 = CH-COOH, CH B C-COOH,...
• Nếu gốc hiđrocacbon là vòng thơm thì gọi là axit thơm, thí dụ C6H5-COOH
(axit benzoic),...

ẦN

• Nếu trong phân tử có nhiều nhóm cacboxyl (-COOH) thì gọi là axit đa
chức, thí dụ : HOOC-COOH (axit oxalic), HOOCCH2COOH (axit malonic),...
b.

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

Tên m ột số axit cacboxylic
Tên th ôn g thường
Tên thay th ế
Công thức
Axit fomic
H-COOH
Axit metanoic
Axit axetic
CH;i-COOH
Axit etanoic
Axit propionic
Axit propanoic
CH;iCH2 - c o o h
Axit isobutiric
Axit 2 -metylpropanoic
(CH:J),CH-COOH
Axit valeric
CH.J (CH2 h -COOH
Axit pentanoỉc
3. a) C5H 10O2
Công thức CnH2n02 là công thức tổng quát của axit no, đơn chức hoặc este
110, đơn chức,...ta chỉ viết công thức cấu tạo các đồng phân axit
CH3----CH2-----CH2-----CH2-----COOH
axit pentanoic
|_|

axit 2-metylbutanoic

TO
ÁN

-L

H3C------- CH2---- C------- COOH

COOH

axit 3-m.etylbutanoic

NG

CH3
H
H2
H3C-------C------- C

ƯỠ

CH3

axit 2 ,2-đimetylpropanoic

ID

ch3

BỒ

H3C------- c --------COOH

ch3
181

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

-COOH

9”

axit 2-metylpropenoic

.Q
UY

h2c =

òh3
H
-C----- CH2-

ĐẠ
O


NG
ẦN

OH
COOH

H2
-C -

axit 2-hiđroxipropan-1,2,3tricacboxylic (axit xitric)

-COOH

B

&

00

HOOC-

axit 2,3-đihiđroxibutađinoic
(axit tactric)

-COOH

TR

OH

axit 2-hiđroxibutađinoic
(axit malic)

-COOH

OH
H

HOOC-

TP

4.
HOOC-

NH
ƠN

b) c 4h 6o 2
C„H2ft- 20 2 là công thức tổng quát của dãy axit đơn chức, không no, este đơn
chức không no. Ở đây ta chỉ xét các đồng phân axit.
•COOH
:H2= C H — —CH2—1—
COOH
axit
axit but-3-enoic
but-3-enoic
CH
:CH
-GOOH
axit but- 2-enoic
GH3---- ch :

10

OH

R-

&

A

CẤ

P2

+3

5. a) Lực axit

[ ^ 1

C2U f

-o-

-H

-L

Í-

6 0 -

>

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

Các hiệu ứng trên thể hiện tính axit càng mạnh khi độ phân cực của liên kết
O-H càng lớn.
.
b) Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy của axit cao hơn so với của andehit,
xeton
ancoỊ có khối lượng mol tương đương vì có khả năng tạo liên kết
hiđro bền vững hơn.

182

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

a)

CH3COOH, CI3CCOOH, CI2CHCOOH,
ClCH2COOH.
C1CH2CH2CH2C00H, CH3CH(Cl)CH2COOH,
c h 3c h 2c h ( c d c o o h , c h 3c h 2c h 2c o o h :

ẦN

b)


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

ĐỀ BÀI
1. Bằng các phản ứng hoá học, hãy chứng mỉnh rằng :
a) Axit axetic eố đầy đủ tính chất của một axit.
b) Axit axetic là một axit yếu, nhưng vẫn mạnh hơn axit cacbonic; còn
phenol lậ một axit yếu hơn axit cacbonic.
2. Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ s (sai) vào các dấu [ ] ở mỗi câu sau:
a) Giấm ăn làm đỏ quỳ tím [ ].
b) Nừớc ép từ quả chanh không hoà tan được CaCƠ3 [ ].
c) Đùng axit axetic tẩy sạch được cặn bám trong phích nước nóng [ ].
đ) Phản ứng của axit axetic với etanol là phản ứng trung hòà. [ ]
3. Hãy sắp xếp các axit trong các dãy sau theo thứ tự tăng dần lực axit :

NH
ƠN

BÀI 61. AXIT CACBOXYLIC
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC, ĐIỀU GHẾ VÀ ỨNG DỤNG

TR

4 . Hai bình như nhau, bình A chứa 0,5 ỉ axit clohiđric 2M, bình B chứa 0,5 ì
áxit axetic 2 M, được bịt kín bởi 2 bóng cao su như nháu. Hại mẩu Mg khối

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

lượng như nhau được thả xuông cùng một lúc. Kết quả sau 1 phút và sau 10
phút (phản ứng đã kết thúc) được thể hiện như ở hình dưới dây. Hãy nhận
xét và giải thích. •

(A) Sau1 phút (B)

NG

TO
ÁN

-L

Í-

5. Viết phương trình hoá học của phẫn ứng khi cho axit acrylic tác dụng với
các chất sau :
a) C6H5-ONa
b) NaHCOg
c) H2(xt Ni, t°)
d) Br2 trong CCI4
e) P2Ọ5
g) Trúng hợp
6 . Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau (các chữ cái chỉ sản phẩm hữu cơ
chính) :

ƯỠ

a) CH3CH=0
b) C2H5Br

HCN .

A

Hì O+,t°

Mg.ete

B

co,

B

HCI

BỒ

ID

7. Hãy nhận biết các chất trong các nhóm sau :
a) Etanol, fomalin; axeton, axit axetic
b) Phenol, jD-nitrobenzanđehit, axit benzoic.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

8 . Để trung hoà 40 mỊ giấm cần dùng 25 ml dung dịch NaOH IM. Coi khôi
ỉựợng riê n g của giâm không khác khôi lượng riêng của nước. Hãy tính

H 3ơ + +

CH r COO~

K a (2 5 °C ) :


NG

C H 3 ‐C O O H + H 2O ị= ỉ

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

■ nồng độ % của axit axetic trong mẫu giấm nói trên.
9 *. Thêm nước vào lOmỉ axit axetic băng (axit 100%, D =l,05g/cm3) đến thể
tích l,751ít ở 25°c rồi dùng máy đo thì thấy pH = 2,9.
a) Tính nồng độ M của dung dịch thú được.
b) Tính độ điện li của axit axetic trong đung dịch nội trên.
c) Tính gần đúng hằng sô' cân bằng của dung dịch axit axetic ở 25°c.
BÀI GIẢI
1. ạ) Axit ạxetic có đầy đủ tính chất của một axit.
Axit axetic điện li không hoàn toàn trong nước theo cân bằng :
1 ,7 5 . 1 0 " 5

Phản úttịg của axit àxetic với etanol xúc tác axit là phản ứag thuận nghịch
C H ^-C -O H

H + t°

ẦN

00

o

(1)

o
etyỊ axetat
(2 )

’.

10

.

B

TR

axit axetic
etanol
GH3 ~C -O H + NaOH -> CH3 -C -O N a + HạO

' ■

+ C2H5 - 0 - H . <•••■•■•-> CH3 -C -Q C 2H5 + H20

(3)

P2

+3

C H .-C -O H + N a ^ C H o-C -Ò N a + Ỉ H ,
3 ÌỊ
• ìĩ
2 2
Ô

(4)

CẤ

2 CH3 -C -O H + CaCOa -> (CH 3 - C - 0 ) 2Ca + H20 + C0 2t

OH

TO
ÁN

-L

Í-

A

o
o
b) 2 CH3COOH + Na 2C0 3 -> 2CH;jCOONa + H20 + C 02t
ONa •

H2o +CO 2

+ NãHCOq

NG

2. a ) Đ ; b ) S ; c) Đ; đ) s.
. a) CH3COOH < CICH2COOH < ClaGHCOOH < GI3GCOOH .

BỒ

ID

ƯỠ

3

b) CH3CH2CH2GQOH < C1 CH2CH2CH2COOH < GH3CH (Cl)CH2COOH <
CH-CH, CH(C1)COOH.
'
í I
4. Giải thích; HC1 phân li hoàn toàn nén nông độ [H+Ị lớn, tốc độ phản ứng lớn, H2
thoát ra nhanh hơn; CH3COOH plíâxi li không hoạn toàn (KH= 1,75.ló -6) nồng
úụ lH!1iihii, Lố c dộ piiáii ứng chậm hơn, sau một phút lượng H2sinh ra ít hơn.
184

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Mg

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

+ 2 HC 1 —> MgCl2 + H2

lmol

(1)

0,5mol

+ 2 CH3COOH
(CH 3COO)2Mg + H2 (2 )
Imol
0 ,5 mol
Sau 10 phut lượng H2 sinh ra ồ hai bình A và B ià như nhau, đo đố thể tích
hai quả bóng bằng nhau.
5. a) C6H5ONa + CH2=CH-COOH -> CH2=CH-COONa + C6H5OH
b) NaHCOa + CH2=CH-COOH
CH2=CH-COONa + C02f + H20

ílL -* .

- J — CH2 —

j

T

COO H

H

8

-V -

JT -

COOH

.Q
UY

TR

6 . a) CH3CHO +HCN -> CH3— 8 -------- CN

00

,CH 3- 8 — COOH

10

+2H,0

. NH 3

P2

+3

8 ------- CN

B

OH

CH3

ĐẠ
O

ẦN

CH


NG

( CH2=CH-C0)20 + H20
anhiđric acrylic

g)
„CH: =

TP

c) CH2=CH^COOH + H2 — ^ - > C H 3- c h 2- c o o h
d) CH2=CH-COOH + Br2 -> CH2Br-CHBr~COOH
e) 2CH2=CH-COOH —

NH
ƠN

Mg

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

b) C2Hr.Br + Mg
■■> C2H5MgBr
CaHgMgBr + C0 2 -> C2H5 COOMgBr
G2H5 COÒMgBr + HC1 -> C2H5 COOH + MgClBr
7. Nhận biết
aj
HCHO
C2H5OH
CH3COCH3
Quỳ tím
H2t
Na
AgN0 3/NH3
Agị
Còn lai

C H 3C O O H

ID

8.

ƯỠ

Quỳ tím
ẠgNQ3/NH3

NG

b)

BỒ

0,025raol

CeHoOH

p -o 2n c 6h 4c h o

Còn lại

A gi

+ N ãO H

-> C H

3COONa

CH3COOH
Hoá đỏ

c 6h 5c o o h
Hoá đỏ

+ H 20

0,025mol
C%(CH;<COOH) =

5 x 6 0 100% =3,75%
40,0

185

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

0 . ft ) N ổ t i t í d ô m o l íHÌrt d i m # d ị c h * h u cUfcfw

K hôi lượng CH3COOH n g u y ên c h ấ t 1,00.10 = 10 .0(g)

0,175

Nồng độ moi của dung dịch thu dược là: ------- = 0,1 (M)

0
0 ,la
0 ,la

0
0,la
0,la

[CH 3C0 0 T H * ]

o ,la J
1-a

=> Ka « 1,58.10

ẦN

Ka = k-T
---- ■
—T-—■=
[CH 3COOH]


NG

pH = 2,9 => [H+] = 10~pH = 1(T2'9 = 0,126.10-2
0 , 1a = 0,126.icr2 => a = 0,126.1c'1
c) Tính K» ở 25°c

TP

0,1
O.loí
0 ,l(l-a )

ĐẠ
O

Ban đầu
Phân li
Cân bằng

.Q
UY

b) Độ điện li a của dung dịch axit trên là:
CH3COOH <— > CH3C0 0 - + H+ ( hay H30 +)

NH
ƠN

Hay số mol CH3COOH = 10,5 : 60 = 0,175 (raol)

TR

BÀI 62. LUYỆN TẬ P AXIT CACBOXYLIC

00

B

ĐỀ BÀI
1. Hãy điền các từ ngữ thích hợp vào các chỗ trống trong đoạn viết về cấu trúc
nhóm cacboxyl sau đây: N h óm .... được hợp bởi....và ...Do mật độ electron dịch

10

chuyển về ... nên nhóm ... ở axit cacboxylic kém hoạt động hcm nhóm ... ở ...

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

anđehit và ... còn ... nguyên tử H ở nhóm ... t h ì... linh động hơn ở ... và...”.
2. Hãy so sánh nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước củà anđehit và
axit tương ứng. Giải thích nguyên nhân dẫn tới sự khác nhau giữa chúng.
3. a) Hãy nêu những phản ứng ở nhóm chức của axit cacboxylic, cho thí dụ minh hoạ.
b) Hãy nêu các phản ứng ở gốc hiđrocacbon của axit cacboxylic, cho thí dụ
minh hoạ.
4. Hãy nêu phương pháp chung điều chế axit cacboxylic.
Hãy viết phương trình phản ứng điều chế axit axetic trong công nghiệp di từ
metanol, từ etilen và từ axetilen. Hiện nay người ta sử dụng phương pháp nào
là chính, vì sao?
5. Vì sao axit axetic được sản xuất nhiều hơn bất cứ axit hữu cơ nào khác?
6 . Hãy nhận biết các chất trong các nhóm sau :
a) Etyl axetat, fomalin, axit axetic và etanoi.
b) Các dung dịch : axetanđehit, glixerol, axit acrylic và axit axetic.
7. Cho nước brom vào hỗn hợp gồm phenol và axit axetic, đến khi ngừng mất
màu nước brom thì lọc và thu được 33,1 g kết tủa trắng. Để trung hoà phần
nước lọc, cần dùng hết 248 ml dung dịch NaơH 10% (d=l,Il). Xác định
thành phần % hỗn hợp ban đầu.
8 *. Kết Q’jn phân tích nguyên tô' cho thấy hợp chất A chứa 55,81% c , 7,01% H
còn iại o\i ; A ỉà chất lỏng rất ít tan trong nước, không có vị chua, không
186

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

làm mất màu nước brom. 1,72g A phản ứng vừa đủ với 20 ml dd NaOH IM
và tạo thành một hợp chất duy nhất B có công thức phân tử C4H7Ó3Na. Khi
đun nóng với dung dịch axit vô cơ, từ B lại tạo thành A.
a) Xác định công thức phân tử của A.
b) Từ công thức phân tử và tính chất của A, cho biết A thuộc loại hợp chất nào.
c) Viết công thức câu tạo của A, B và các phương trình hoá học đã nêu.
9*. A: Cho 60 ml axit axetic băng (axit 100%, D = l,05g/cm3), 108,6 ml
3-m ety l-l-o l (ancol isoamylic, D = 0 ,8 1 g /c m 3, nhiệt độ sôi xem bảng 8.3)
và lml H2S 0 4 vào bình có lắp máy khuấy, ống sinh hàn (xem hình vẽ ở
đầu chương) rồi đun sôi trong vòng 8 giờ.
B: Sau khi để nguội, lắc hỗn hợp thu được với nước, chiết bỏ lớp nước, rồi
lắc với dung dịch Na2C0 3, chiết bỏ lớp dung dịch nước, lại lắc hỗn hợp
thu được với nước, chiết bỏ lớp nước.
C: Chưng cất lây sản phẩm ở 142-143°c thu được 60 ml isoamyl axetat,
isoamyl axetat là chất lỏng D = 0,87g/cm3, sôi ở 142,5°c, có mùi thơm
như mùi chuối chín (mùi dầu chuối).
a) Dùng hình vẽ dể mô tả 3 giai đoạn A, B, c (xem hình 4.1, 4.2).
b) Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra ở giai đoạn A và B.
c) Tính hiệu suất của phản ứng.
BÀI GIẲI
1. Nhóm cacboxyl được hợp bởi nhóm cacbonyl và nhóm hiđroxi. Do mật độ
electron dịch chuyển về nguyên tử oxi nên nhóm cacbonyl ở axit cacboxylic kém
hoạt động hơn nhóm cacbonyl ở anđehit và xeton còn nguyên tử H ở nhóm

+3

hiđroxi thì trở nên linh động hơn ở ancol và phenol”.

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

2. So sánh nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của anđehit và
axit tương ứng.________________________________ ___ ________________
độ tan trong nước
tg
tnc
Tan tốt
- 19°c
HCHO
<-15°C
100,7°c
Tan vô hạn
HCOOH
8,4°c
Tan tốt
21 °c
CH3CHO
-123°c
Tan vô hạn
16 ,6°c
CH3COOH
118 ,l°c
Giải thích
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn so với anđehit do
axit tạo được liên kết hiđro liên phân tử còn anđehit thì không.
Độ tan trong nước của axit cacboxylic cao hơn so với anđehit tương ứng do khả
năng tạo liên kết hiđro với các phân tử nước của axit cacboxylic cao hơn anđehit.
3. a) Những phản ứng ở nhóm chức của axit cacboxylic
RCOOH + H20 <=* RCOCT + H30 +
Có các phản ứng đặc trưng của một axit, nhưng là axit yếu.

BỒ

RCOOH + R’OH

2RCOOH

H2O

ỉ =±

RCOOR + H20

RCO-O-COR
187

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

b) Các phản ứng ỏ' gốc hiđrocacbon của axit cacboxylic
CI2,P ,

RCHC1COOH
Gốc hiđrocacbon không no có thể tham gia phản ứng cộng, thí dụ:
CHá=CH-GOOH + Br2 -> CH2Br-CHBr-COOH
Phản ứng thế ở gốc thơm : Nhóm cacboxyl ở vòng benzen định hướng cho
phản ứng th ế tiếp theo vào vị trí meta và làm cho phản ứng khó khăn hơn so
với thê vào benzen :
OOOH + H N O ,

Hl-SO‘ >

2n

^ )-C O O H

+ H 20

TP

o

.Q
UY

NH
ƠN

RCH.COOH

ĐẠ
O

4. Phương pháp chung điều chế axit cacboxylic:


NG

RCH2OH ^ R C H = 0
RCOOH
Điều chế axit axetic trong công nghiệp đi từ metanol, từ etilen và từ axetilen:
xt, t > CH3COOH
CH3OH + CO
(1)
>C 2Hr,OH

C2H4 + h 2o

ẦN

CH3CH2OH + 0 2 -^7n SĩfT> CH3COQH + H20 (2)
HỉỉSOi,80" c
x t,t'

B

1

(3)

10

c h 3c h = o + ^ o 2

> CH3CHO

00

C2H, + h 20

TR

2 5 -3 0 °c

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

Hiện nay người ta sử dụng phương pháp (1) là chính, vì CH3OH và c o là
những nguyên liệu rẻ tiền hơn cả.
5. Axit axetic được sản xuất nhiều hơn bất cứ axit hữu cơ nào khác vì những
ứng dụng to lớn của axit này. Axit axetic được dùng để điều chế những chất
có ứug dụng quan trọng như : axit cloaxetic (dùng tổng hợp chất diệt cỏ 2,4-D
; 2,4,5-T...), muối axetat cụa nhôm, crom, sắt (dùng làm chất cầm màu khi
nhuộm vải, sợi), một sô' este (làm dược liệu, hương liệu, dung môi,...),
xenlulozơ axetat (chế tơ axetat),...
6 . Nhận biết các chất trong các nhóm sau :
a)
CH3COOC2H5 HCHO
CH3COOH
C2H5OH
Quỳ tím
Màu dỏ
Agl
AgNOa/NH:,
Na
h 2t
b)
CH.jCHO
C3Hfi(OH)3
CH3COOH
c h 2=c h c o o h
Quỳ tím
Màu đỏ
Màu đỏ
Nước Br2
Mất màu
Đun có kết Dang dịch
Cu(OH)a
tủa đỏ gạch

xanh thẩm

188

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

7.
OH

NH
ƠN

OH
Br

3xmol

+ NaOH -> CH:,COONa + H20

vmol

ymol
+ NaOH -> NaBr
3xmol

HBr
3xinol

+ H*0

748x1:11

n


NG

CHfCOOH

ĐẠ
O

xmol

TP

.Q
UY

+ 3HBr

^ 1

TR

ẦN

‘• -X10 = 0,69 (w o/)
X = . 4 ~ = 0 , 1 (mol)
w;"
40x100
331
3x + y = 0,69
=> y = 0,39 (mol) => wr //f;//= 94x 0,1 = 9,4 (g);

00

B

m( H(OOII = 6 0 x 0 ,3 9 = 23,4 (g); Khối lượng hỗn hợp = 23,4 + 9,4 = 32,8 (g)

%0 = 37,18%

+3

8 *. A: 55,81%; 7,01%H

10

c/t m.'VJUOH = ^ 1 0 0 % = 28,66%; %mCH:C()OH = ~ ~ m % = 71>34%-

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

Gọi A là CxHyOẲ
55,81 7,01 37,18
x: y: z
_
16
12
1
x: y: z = 4,65 : 7,01 : 2,32 = 2 : 3 : 1 => A có công thức (C2H30)„.
Vi A + NaOH cho hợp chất duy nhất B có công thức C/ịHvOaNa ; B + axit vô
CO' cho trở lại A; A không có vị chua, không làm mất màu nước brom. Suy ra
A là este nội.
. . .
20x 1
Sô mol NaOH bang so mol A —» nA = ------- =0,02 (mol)
1000
►Ma = 1,72 : 0,02 = 86 (g/mol)
(24 + 3 + 16)n - 86 => C^HfjOa

ID

ƯỠ

NG

ứng với công thức cấu tạo:
H2 C'
H,ỏ.

h2

BỒ

h 2c
h 2c

-c

\

+ NaOH

H2

-c.

\c

/

H ,c

/
ÓH

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

:0

-CH;

-CH;

ổNa

189

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Khi đun với axit vó cơ:

4

-CH2— CH2— 9 = 0

2

1

H2C------ CH2— CH2— c = 0

ONa

0H

3

OH

HC- ^

I

/cs==0

NH
ƠN

ir

ỎH

(B) —
(A)
Nếu nhóm -OH ở vị trí 2 hoặc 3 thì khi đun với axit vồ cơ axit vô cơ sẽ tạo
ra axit không no:
_

H*. t"

•CH,

.Q
UY

H

C H 3-----C H = C H ------- COOH

=0
- h 2o
ÓH

OH

TP

CH,

ẦN


NG

ĐẠ
O

9*. a)

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

Cho axit axetic, ancol isoamylic, axit sunfuric vào bình cầu rồi đun sôi trong
8 giờ. Sản phẩm thu được ở bình tam giác.
Để nguội, lắc hỗn hợp thu được với nước, chiết bỏ lớp nước bằng phễu chiết
để loại bỏ phần lớn axit axetic và H2SO4 còn lại.
Lắc hỗn hợp thu được với dung dịch Na^CO;), lại chiết bỏ lớp nước để loại nốt
axit còn lại. Lại lắc hỗn hợp thu được với nước lần nữa, chiết bỏ lớp nước đế’ rửa
vết Na2C0 3 còn lại.
Chưng cất lấy sản phẩm ở 142-143°c thu được isoamyl axetat.
b) CII3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OII r
r-> CH:ìCOOCH2CH2CH(CH:j>2 + H20
2CH3COOH + Na2CO:j -» 2CJi;fCOONa + C02t + Ii20
Na 2 S 0 4 + C 02í + H20

A

H2 SO4 + Na2 C0 3

TO
ÁN

-L

Í-

c) Khối lượng axit axetic ban đầu: 60.1,05 = 63(g)
Khối lượng ancol isoamylic ban đầu: 108,6 . 0,81 = 88(g)
Khối lượng este isoạmyl axetat thu được: 60. 0,87 = 52(g)
• ^ ( c iio .t iic iụ c ìk o ii

= 8 8 (g )

^CII,COOn!;C:H;CH(CII,): =

^

của phản ứng là:

52

——X100% =40%
130

BỒ

ID

ƯỠ

NG

CH;jCOOH + (CH3)2CHCH2CH2OH < ẼẼ^Ẻ=± CH3COOCH2CH.,CH(CH3)2 + HzO
60g
88g
130g
Ta thấy lượng axit axetic dư. Nếu ancol isoamylic phản ứng hết thì phải thu
được 130g este isoamyl axetat, nhưng thực tế chỉ thu được 52g. Vậy hiệu suất

190

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Lòi nói đầu.......................................................... ..... ........................................................3
Chương 1: Sự điện li....................... ................................................................................. 5
Bài 1. Sự điện li........................... ................................................................................. 6
Bài 2. Phân loại các chất điện l i..................................................................................7
Bài 3. Axit, bazơ và muôi........................................................................................... 10
Bài 4. Sự điện li của nưổc.pH.chất chỉ thị axit-bazơ.............................................. 15
Bài 5. Luyện tập................................................... .....................................................17
Bài 6: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện l i .....................................20
Bài 7. Luyện tập. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li................24
Chương 2. Nhóm nitơ........................... ........................................ .................................27
Bài 9. Khái quát về nhóm nitơ........................... ....................... ...............................29
Bài 10. Nitơ............ ......................................................................... ...........................32
Bài 11. Amoniac và muối amoni.......... ................................ ...................................33
Bài 12. Axit nitric và muối nitrat................................................. . ................. w36
Bài 13. Luyện tập. Tính chất của nitờ vạ hợp chất của nitc................................40
Bài 14. Photpho....... ......... ............................................................ ....................... ...43

NH
ƠN

MỤC LỤC

Bài 15 . Axit photphoric và muốỉ photphat..... ......................................................... 45

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

Bài 16. Phân bón hổa học.... ................ .................................................................... 47
Bài 17. Luyện tập. Tính chất cùa photpho và các hợp chất của photpho............49
Chương 3. Nhóm cácbọn.................................................................................................51
Bài 19. Khái quát vể nhóm cacbon...........................................................................53
Bài 20. Cacbon....................................................... ..................................................... 54
Bài 21. Hợp chất của cacbon..................................................................................... 56
Bài 22. Silic và hợp chất của silic..............................................................................58
Bài 23. Công nghiệp silicat........................................................................................59
Bài 24. Luyện tập. Tính chất của cacbon, silic và các hợp chất của chúng...............61
Chương 4. Đại cương về hóa học hữu cơ....................................................................... 64
Bài 25. Hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ............................................................. 66
Bài 26. Phân, loại và gọi tên hợp chất hữu cơ.......................................................... 67
Bài 27. Phân tích nguyên tô'...................................................................................... 70
Bài 28. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ............................................................72
Bài 29. Luyện tập: chất hữu cơ, công thức phân tử........... ....................................74
Bài 30. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ................................. .............................77
Bài 31. Phản ứng hữu cơ ....................................................................... ..................8*2
Bài 32. Luyện tập. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ........................................ ..84

BỒ

ID

ƯỠ

Chương 5. Hidrocacbon no..............................................................................................87
Bài 33. Ankan. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp................................................ 88
Bài 34. Ankan. Cấu trúc phân tử, tính chất vật lí..................................................90
Bài 35. Ankan. Tính chất hóa học - điều chế và ứng dụng....................................93
Bài 36. Xicloankan.....................................................................................................-95
Bài 37. Luyện tập ankan và xicloankan.......................-......................................... 98

191
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Chương 6 . Hidrocacbo không no...... ................................ ..........................................102
Bậj 39. Anken. Danh pháp, cấu trúc, đồng phân........... ......................................105
Bài 40. Anken. Tính chất, điều chế, ứng dụng........ .............................................107
Bài 41. Ankadien.............. ..................................................................... ................. 112
Bấi 42. Khái niệm về tecpen.... .............................................. .............................. 115
Bài 43. Ankin ................................................... ........................................................118
Bài 44. Luyện tập. Hidroeacbon không n o ........... .................. ...............:............122
Chương 7. Hidrocacbon thơm. Nguồn hidrocacbon thiên nhiên............ ............... 127
Bài 46. Benzen và ankylbenzen................................................................. ............127
Bài 47. Stiren và naphtấlen........... ............................. ...........................................133
Bài 48. Nguồn hidrocacbổn thiên nhiên.......... ................... .......................... ......136
Bài 49 . Luyện tập. So sánh đặc điểm cấu trúc và tính chất
của hidrócacbon thơm với hiđrocacbon no và không no......................... 141
Chựơng 8. Dân xuất halogen. Àncol - Phenol............................ V............................ . 145

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

Bài 51. Dẫn xuất halogen của hidrocạcbon....... ..................................................147
Bài 52. Luyện tập dẫn xuất halogen......................................................................151
Bài 53. Ancol: Cấu tạo, danh pháp, tính chất vật l í ........................................... 155
157
Bài 54. Ảncol: Tính chất hồa học, điều chế, ứng dụng..................... ..........
Bàì 55. Phenol,......................................................................... ............................... 161
Bài 56. Luyện tập ancol, phenol.... ..................................................................... ...165
Chương 9. Anđehit - Xeton - Axit cacboxylic........... .................. ............................. 168
Bài 58. Anđehit và xeton........................................................................................ 170
Bài 59. Luyện tập anđehit và xeton.....................................................................174
Bài 60. Àxit caửboxylic. Câu trúc, danh pháp và tính chất vật l í .......... 180
Bài 61. Axit cacboxylic. Tính chất hóa học, điều chế và ứng dụng....... ............ĩ 83
Bài 62. Luyện tập axit cacboxylic........J.............. ..........................*.................... 186

192

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON