GIÁO ÁN GIẢNG DẠY – GIÁO ÁN 9

Trường: THPT chuyên Trần Đại Nghĩa GVHD: Cô Trần Thị Thúy Bình Giáo sinh: Trương Ngọc Thạch Lớp giảng dạy: 11A8 (tiết 4 sáng, ngày 17/3/2008) Bài 58 :

ANĐEHIT VÀ XETON
(1 tiết)

I.Mục đích – yêu cầu
1.Về kiến thức:
Giúp cho HS biết: Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp của anđehit và xeton - Tính chất vật lí, phương pháp điều chế, ứng dụng của fomanđehit, axetanđehit và axeton  Giúp cho HS hiểu: - Tính chất hóa học của anđehit và xeton 

2.Về kĩ năng:
Từ công thức biết gọi tên và ngược lại từ tên gọi viết được công thức của anđehit và xeton. - Vận dụng tính chất hóa học của anđehit và xeton để giải các bài tập

II.Chuẩn bị
1.Giáo viên
Anđehit fomic, dd AgNO3, dd NH3 Ôn lại kiến thức bài cũ Chuẩn bị bài mới trước ở nhà.

2.Học sinh

III.Các bước lên lớp
1.Ổn định tổ chức lớp. 2.Kiểm tra bài cũ:
Cho HS hòan thành phiếu học tập số 1

3.Giảng dạy bài mới

Hoạt động của GV và HS - HĐ 1: + GV: viết công thức cấu tạo một số anđehit lên bảng (HCH=O, CH3CH=O, CH2=CH-CHO, C6H5CH=O) + GV: yêu cầu HS nhận xét điểm giống nhau về cấu tạo của hợp chất trên + GV: từ ý kiến nhận xét của HS, GV rút ra định nghĩa về anđehit + GV: tương tự, GV dẫn dắt HS đi đến định nghĩa xeton

Dàn ý ghi bài I – ĐỊNH NGHĨA-PHÂN LOẠI-DANH PHÁP VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ 1) Định nghĩa Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro •Nhóm –CH=O là nhóm chức của anđehit, nó còn được gọi là nhóm cacbanđehit Vd: HCH=O ; CH3-CH=O ; CH2=CH-CH=O ; C6H5-CH=O Xeton là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm >C=O liên kết trực tiếp với hai nguyên tử cacbon Vd: CH3-CO-CH3 ; CH2=CH-CO-CH3 ; C6H5-CO-CH3 gốc 2) Phân loại Gốc hiđrocacbon •No •Không no •Thơm Andehit HCH=O CH3-CH=O CH2=CHCH=O C6H5CH=O Xeton CH3COCH3 CH2=CHCOCH3 C6H5-CO-CH3

- HĐ 2: + GV (hỏi): Có mấy loại hiđrocacbon? + HS (trả lời): có 3 loại: no, không no, thơm. + GV: hướng dẫn HS phân loại andehit và xeton theo cấu tạo gốc hiđrocacbon - HĐ 3: + GV: trình bày cách gọi tên của anđehit theo tên thay thế và tên thông thường + GV: gọi tên một chất làm ví dụ, HS tự hoàn thành các ví dụ còn lại + GV: trình bày cách gọi tên xeton theo tên thay thế và tên gốc chức + GV: gọi tên một chất làm ví dụ, HS tự hoàn thành các ví dụ còn lại - HĐ 4: + GV: trình bày một số tính chất vật lí của fomađehit, axetanđehit, axeton + GV: nhấn mạnh nhiệt độ nóng chảy của anđehit và xeton cao hơn hiđrocacbon cùng số C, thấp hơn ancol vì anđehit và xeton không có liên kết hiđro liên phân tử - HĐ 5: + GV: yêu cầu HS xác định số oxi hóa của C ở nhóm chức trong các hợp chất: HCHO ; CH3CHO ; CH3-CO-CH3 …(số oxi hóa lần lượt là: 0 ; +1 ; +2) + GV: yêu cầu HS nhận xét đây có phải là số oxi hóa cao nhất hay thấp nhất của C trong các hợp chất hữu cơ không? + HS: đây là những số oxi hóa trung gian + GV: vậy số oxi hóa của C trong nhóm chức có thể tăng hoặc giảm, như vậy anđehit và xeton vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. + GV: lần lượt triển khai phản ứng khử và phản ứng oxi hóa cho HS. - HĐ 6: + GV: viết phương trình tổng quát phản ứng cộng H2 của anđehit và xeton. + GV: cho ví dụ. HS viết PTPƯ, xác định

3) Danh Pháp: (được trình bày ở cuối giáo án) 4) Tính chất vật lí •Fomandehit và axetandehit là những chất khí không màu, mùi xốc,tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ. •Dung dịch chứa khoảng 40% anđehit fomic trong nước gọi là fomon hay fomalin •Axeton là chất lỏng dễ bay hơi, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác. •Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của andehit và xeton cao hơn hidrocacbon cùng số C, thấp hơn ancol (vì andehit và xeton không có liên kết hiđro liên phân tử) •Có mùi đặc trưng: menton (bạc hà), xitral (mùi xả), andehit xinamic (mùi quế)... II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC Phản ứng khử Phản ứng ở nhóm chức + R δ δ Phản ứng oxi hóa 1200 C = O ’ R
(R: H hoặc -CxHy)

Phản ứng ở gốc hiđrocacbon (phản ứng thế, phản ứng cộng) R C=O + H2  R’
Ni, t

1) Phản ứng khử •Tổng quát: R 

  R’

0

CH-OH

Vd:

H-CH=O + H2 
+1

0

Ni, t 0

-2

  CH3-OH
-1

CH3-CH=O + H2 +1 O O 

Ni, t 0

   CH3-CH2-OH OH O O +3

3) Danh pháp a) Anđehit Tên thay thế Anđehit Tên hiđrocacbon mạch chính + al metanal etanal 2-metylpropanal benzen cacbanđehit Tên thông thường Anđehit + tên thông thường của axit tương ứng anđehit fomic anđehit axetic anđehit isobutiric anđehit benzoic Tên thông thường của axit tương ứng (-ic) + anđehit fomanđehit axetanđehit isobutiranđehit benzanđehit

HCHO CH3-CHO CH3CH(CH3)CHO C6H5-CHO (*)

(*): cách gọi tên của các anđehit thơm khác với anđehit mạch hở đôi chút. b) Xeton Xeton CH3-CO-CH3 CH3-CO-C2H5 C6H5-CO-CH3 Tên thông thường axeton không có axetophenon Tên thay thế Tên hiđrocacbon mạch chính + on propan-2-on butan-2-on không có Tên gốc – chức Tên 2 gốc hiđrocacbon + xeton đimetyl xeton etyl metyl xeton metyl phenyl xeton

IV.Cũng cố
Cho HS hòan thàh phiếu học tập số 2

V.Bài tập về nhà
Bài 1→ 10/SKG/242-243-244

Phê duyệt của GVHD

Trần Thị Thúy Bình

Bài 58 :

ANĐEHIT VÀ XETON

I – ĐỊNH NGHĨA-PHÂN LOẠI-DANH PHÁP VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ 1) Định nghĩa Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm CH=O liên kết trực tiếp với …………………… ………………………………………………………………………………………… •Nhóm –CH=O là nhóm chức của anđehit, nó còn được gọi là nhóm cacbanđehit Vd: HCH=O ; CH3-CH=O ; CH2=CH-CH=O ; C6H5-CH=O Xeton là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm >C=O liên kết trực tiếp với ……………………. Vd: CH3-CO-CH3 ; CH2=CH-CO-CH3 ; C6H5-CO-CH3 2) Phân loại Gốc hiđrocacbon •No •Không no •Thơm 3) Danh Pháp: a) Anđehit Tên thay thế Anđehit Tên hiđrocacbon mạch chính + al metanal Tên thông thường Anđehit + tên thông thường của axit tương ứng anđehit fomic anđehit axetic anđehit isobutiric benzen cacbanđehit anđehit benzoic benzanđehit Tên thông thường của axit tương ứng (-ic) + anđehit fomanđehit Andehit Xeton

HCHO CH3-CHO CH3CH(CH3)CHO C6H5-CHO (*)

(*): cách gọi tên của các anđehit thơm khác với anđehit mạch hở đôi chút.

b) Xeton Xeton CH3-CO-CH3 CH3-CO-C2H5 C6H5-CO-CH3 Tên thông thường axeton không có axetophenon H H không có O Tên thay thế Tên hiđrocacbon mạch chính + on propan-2-on Tên gốc – chức Tên 2 gốc hiđrocacbon + xeton đimetyl xeton

4) Tính chất vật lí O O OH