WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.

COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

ThS. VÕ M ẠNH HÙNG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

VẬT LÝ 12

TR

ẦN


NG

TÓM TẮT
LÝTHUYÉT
00

B

À

10

V

(TẬP 1)

Ị T H Ư V IỆN BÌN H B ỊN H

ị PH Ò N G MƯỢN
j 3 J ^ L 1 2 . , . £ . ± ã ....

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM

NHÀ XUẮT BẢN ðẠI H Ọ C s ư PHẠM TP. H Ờ C H Í M INH

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

NHÀ XUẤT BẢN ðẠI HỌC s ư PHẠM T P H ồ CHÍ M IN H

280 An D ương V ư ơ n g, Phường 4, Quận 5, TP HÒ Chí Mình

ðiện thoại: (0 8 )3 8 301 303 - Fax: (08} 39 3 8 1 3 8 2
Email: nxb<s>hcmup.edu.vn
W ebsite: htto://nxb. h cm uo. edu. v n /

ĐẠ
O

TP

.Q
UY



I

TR

ẦN


NG

Vật ỉý 12
Tóm tắ ỉ lý th u y ế t và Bài tậ p trắc nghiệm
(Tập ỉ )
Tác giả: ThS. Võ Mợnh Hùng

+3

10

00

B

Chịu trách nhiệm xu ấ t bân:
Giám ñốc —Tổng biên tậ p
PGS. TS. NGUYỄN KIM HỒMG

Biên tậ'p kỹ thuậỉ:
CÔNGTYTNHHTMDVVHP

Trình bày vở mình họa:
CÔNG TYTMHH TMDV VHP
Sửa bản ỉn:
CÔNG TY TNHH TWIDV VHP

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

Biên tộp nội dung:
LÝ QUỐC BÌNH

BỒ

!n 1000 cuốn k h ổ 16 X 24 cm tạỉ Công ty TNHH MTV In ấn Ma) • hịnh ðỉl
ðăng ký kế hoạch xuất bản số 845-2012/CXB/02-16S/ðHSPTPHCM. Quy
ñịnh xuất bản số 500/Qð-NXBðHSP ký ngày 06 th án g 09 năm 2012. ĩn xo
và nộp !ưu chiểu th án g 12 năm 2012.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

ĨH S Y Ế Ĩ tfẮ BÃi TẬP ĨB ẮC B6B1ỆM - TẬP 1

NH
ƠN

VẶT LÝ 12 - TÕM T Ầ Ĩ ú

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

LỜI NÓI ðẦU
TP

Thân chào quý thàỹ cô, các bậc phụ huynh và các em học sinh ỉáp 12!


NG

ĐẠ
O

Nhằm giúp các em học sinh có thêm tài liệu cửng cố kiến thức và rèn
luyện kỹ năng giải các bài tập Vật lý ñể chuẩn bị cho các kỳ thi tốt nghiệp
Trung học Phổ thông, tuyển sinh ðại học và Cao ñẳng, chúng tôi ñã sưu tầm và
biên soạn bộ sách Tóm tấ t lý thuyết và bài tậ p trắ c nghiệm V ật lý 12.
Bộ sách gồm hai tập:

ẦN

T ậ p 1: Dao ñộng cơ, Sóng cơ và Dòng ñiện xoay chiều.

00

B

TR

T ậ p 2: Dao ñộng ñiện từ, Sóng ánh sáng, Lượng tử ánh sáng và
Hạt nhân nguyên tử.

A

CẤ

P2

+3

10

M ỗi tập sách ñược chia làm nhiều chm m g. M ỗi chương ñược phân
loại theo từng v ấ n ñề trọng tâm m à học sinh cần nắm vững. Trong từng vấn
ñề, nội dung lý thuyết ñược tóm tát m ột cách ngắn gọn nhất, sau ñó ỉà' bài
tập mẫu có giải chi tiết và m ột số câu trắc nghiệm ỉiên quan. Sau mỗi
chương, có khoảng 100 câu trắc nghiệm ñể học sinh ôn tập từng vấn ñề
ñược nêu ra.

TO
ÁN

-L

Í-

Trong bộ sách T óm tắ t lý th u y ết và b à i tậ p trắ c nghiệm V ật lý 12
có sưu tầm m ột số câu trắc nghiệm từ các ñề thi tốt nghiệp Trung học Phổ
thông, tuyển sinh ðại học và Cao ñang của Bộ Giáo dục và ðảo tạo ñể các
em học sinh thố sức.

NG

M ặc dù ñẵ cỗ gắng biên soạn kỹ, nhưng chằc chắn sẽ không tránh khỏi
những sai sót. M ong quý ñộc giả thông cảm và góp ý ñể lan tái bản ñược
hoàn thiện hơn.

BỒ

ID

ƯỠ

Cíiimg íòi hy vọng bộ sách này sẽ ñóng góp m ột phần quan trọng
trong quá trinh học tập của các em học sinh. Chúc các em học tập tốt!
Tác giả:
ThS, Võ M ạnh Hùng

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

s
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

MỤC LỤC

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

CHƯƠNG 1: DAO ðỘNG c ơ HỌC
Vấn ñề 1: Dao ñộng ñiều hòa
Vấn ñề 2: Thời gian, pha ban ñầu trong dao ñộng ñiều hòa
Vấn ñề 3: Con lắc lò xo
Vấn ðề 4: ðộng năng, thế năng và cơ năng
Vấn ðê 5: Lực ñàn hồi - Lực kéo về
Vấn ðề 6: Con lác ñơn
Vấn ðê 7: Tổng hợp ñao ñộng
Vấn ðề 8: Dao ñộng tắt dần và dao ñộng cưỡng bức
Bài tập trắc nghiệm tổng hợp Chương 1
ðáp án Chưcmg 1

.Q
UY

LỜI NÓI ðÀƯ

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

CHƯƠNG 2: SÓNG c ơ
Vấn ñề 1: ðịnh nghĩa sóng cơ
Vấn ñề 2: Quá trình truyền sỏng - ðộ lệch pha - Phưong trình truyền sóng
Vấn ñề 3: Giao thoa sóng với 2 nguồn kểt hợp cùng pha
Vấn ñề 4: Sóng dừng
Vấn ñề 5: Sóng âm
Bài tập trắc nghiệm tổng hợp Chương 2
ðáp án Chưong 2

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

CHƯƠNG 3: DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU
Vấn ñề 1: Các biểu thức cơ bản
Vấn ñề 2: ðoạn mạch không phân nhảnh
Vấn ñề 3: Công suất —Hệ số công suất
Vấn ñề 4: Mạch cộng hưởng
Vấn ñề 5: Cuộn ñây không thuần cảm
Vấn ñề ố: Biến thiên R, L, c
Vẩn ñề 7: Phương pháp giản ñồ Vectơ
Vấn ñề 8: Máy phát ñiện, ñộng cơ ñiện, máy biến thế, truyền tải ñiện năng
Bài tập trắc nghiệm tổng hợp Chương 3
ðáp án Chưong 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT LÝ 12 - TÕM TẮT I Ý THUYẾT V À BÀI T Ậ P TBẮC HGBIỆM - T Ậ P 1

C H Ư S S 8 1: BAO ð ệHS s t i BỌC

T ra n g

VẤN ð È 1: DẠO ð Ộ N G ð IÈ U H O À
-

ĐẠ
O


NG

21
24

o Ạ: Biên ñộ dao ñộng (Lí “ 2A: chiều dài quỹ ñạo)
o ũ ỉ: Tần số góc (rad/s)
2.71
tứ = 2 n f = —

26

TR

ẦN

29
49

/:
Tần số (Hz). Số dao ñộng trên m ộ t giây
T :Chu kì (s). Thời gian thực hiện một dao ñộng
ọ : Pha ban ñầu (phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian)
x: Li ñộ, ñộ dời của vật so với vị trí cân bàng

00

10

+3

76
80
84

® V ận tốc, gia tốc:

98

P2

71

B

o
o
o
o

64'
67

A

a.Vận tốc: V —x’ = “ Aơ)sin(coí + (p)= Acacos(coí 4- <p + —)
I V L „ = A o khi X = 0 (tại VTCB)
s V —0 khi X = ± A (tại vị ưí biên)
b. Gia tốc: a —v ’ = x” = co2Acos(cot + <p + TÍ) = —0J2x
'S I a Lax = Cl)2A khi X = ± A (tại vị trí biên)
^ a = 0 khi X = 0 (tại VTCB)
c. M ối ỉiên hệ" giữa amax và vmax:

Í-

112

TO
ÁN

-L

117
130
134
139

NG

142

^ m a x = A a ĩĩiax

d.

Công thức ñộc lập:

BỒ

ID

ƯỠ

147
14$
1S<

TP

;
N
® Dao ñộng, ñiêu hòa ỉà chuyên ñộng có phư ơng trình tuân theo quy
luật sin hoặc cosỉn theo thời gian.
« P h ư ơ n g tr ìn h dao ñộĩig
X — j4cos(to£ +' <p)

19

I5Ì

_

CẤ

5
9
13
16

.Q
UY

DẠO ðỘNG
C ơ HỌC

«

3

NH
ƠN

CHƯƠNG1

„2

A

■dTẤ-

2
V2
— •'V
V . 1+:
A
o

V2

cỉ

1

c?
ứ>4

5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BẶT IÝ 1Z - TBM TẮT LÝ THUYẾT VÂ BÃI TẬP IB Ắ C HEHIỆM - TẬP 1

NH
ƠN

tUƯƠHG 1: BAD BỘ RE c ổ a ạ c

TP

.Q
UY

N hận xét:
© Li ñộ X, vận tốc V yà gia tốc a biến thiên ñiều hòa cùng chu kì và
tần sổ.
® Vận ỉổc V sớm p h a hơn ĩì ñộ X m ột góc —-

ĐẠ
O

© Gia tốc a sám p h a hơn vận tốc V m ột gócjị.


NG

® Gia tốc a ngược p h a với u ñộ X.
B à i t ậ p m ẫ u : M ột vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình X = 5COS
f 4 7TÍ + —^ cm, t tính bằng giây. Gốc tọa ñộ tại vị trí cân bằng.

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

a. Xác ñịnh biên ñộ, chiều dài quỹ ñạo, tần số góc, tần số, chu kì,
pha ban ñầu.
b. Tính li ñộ X tại thời ñiểm t —0,25s.
c. Viết biểu thức của vận tốc V , gia tốc a theo thời gian t.
d. X ác ñịnh các giá trị vận tốc, gia tốc của chất ñiểm tại thời
ñ iể m t =? 0 ,2 5s.
e. Tính ñộ lớn vận tốc cửa chất ñiểm khi qua vị trí cân bằng và ñộ
lớn gia tốc của chất ñiểm khi ở vị trí biên.
f. Tính v ận tốc khi chất ñiểm có li ñộ X —3 cm.
g. Tính li ñộ khi chất ñiểm có vận tốc 12 t ĩ cm/s.
h. Tính vận tốc khi chất ñiểm có gia tốc a —48 t t 2 cm/s2.

-L

A = 5 cm; L = 2A — 10cm; ú) = An r a d / s

TO
ÁN

a.

Í-

Giải:

/ = . i i = 2Hz, T = - = 0,55, (Ọ - - r a d
J
2n
f
^
2

t

= 0,25s

c.

V

= —2 0 n sin ^47Tt + —) c m / s ,

d.

V — —2 0 n sin

X

= 5 cos (47T. 0,25 +

= 0: Vị trí cân bằng.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

b.

COS
a == —807T2

e*

0.25 + “ Ị = 20n c m / s ,
(4 tt.

v m ax ~ A.Ù) — 2 0 n

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

0 2 5 + —) == ()

c m / s ; a m ax = A ù }2 — 8Ữ7T2 c m / s 2
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT LÝ 12 - TÓM ĨÃ T LÝ THUYẾT VẢ BÀi Ĩ Ặ P TBẮC KGmỆM - TẬP 1

=

±\ Ịa2 - ^ÍI>2 = ± Ỉ52 -

(— ) 2 = ± 4 C771

v 47T y

TP

x2+ ^
=*x
O)2

ĐẠ
O

%. A 2 =

.Q
UY

f' A 2 = x 2 + Ù^JZ
=> 17 = +Cứ-<JA 2 — X2 = ±47rV 5 2 — 32 — +1Ỗ7T CTĩi/s

NH
ƠN

GMƯƯKG 1: DAO SdHS cơ RỌC


NG

a2
(4 8 t ĩ 2) 2
A 2 - 237 = ±4?r Í52 ---- ) = ± 1 6 jt c m /s

TR

ẦN

B ài tâ p ì

P2

+3

10

00

B

C âu 1: Chọn phát biểu ñúng nói về vật dao ñộng ñiều hòa.
A. V ận tốc và li ñộ ngược pha nhau.
B. Vận tốc vả gia tổc cùng pha nhau.

c . Li ñộ và gia tốc vuông pha nha.
' D. V ận tốc và gia tốc vuông pha nhau.

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

C âu 2: Vận tốc của chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa có ñộ lớn cực ñại khi
A. ỉi ñộ của chất ñiểm có ñộ lớn cực ñại.
* B. lĩ ñộ của chất ñiểm bàng không,
c . gia lốc cùa chất ñiểm có ñộ lớn cực ñại
D. pha của dao ñộng cực ñại.

NG

C âu 3: M ột vật dao ñộng ñiều hòa vói phương trình X —ốcos (4tz?) cm, chiều
dài quỹ ñạo của vật là:
A. 4cm.
B. 12cm.
c . 4m.
D. 6m.

BỒ

ID

ƯỠ

Câu 4: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình X = 5 COS (4*zi)
cm. Số dao ñộng vật thực hiện ñược trong 5 s là:
A . 10.
B. 20.
c . 5.
D. 100.
C âu 5: M ột chất ñiểm ñao ñộng ñiều hòa với phưomg trìn h X = 5cos(2^ư)
cm, li ñộ của chất ñiểm tại th ài ñiểm t = l,5 s là:
A. 1,5cm.
B. -5cm.
c . Ocm.
D .-6cm .
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHưaHS 1: DAP BỖH6 cñ Hqc____________________ y Ạ ĩ 1Ỷ 12 - Ĩð M TẮT 1Ỷ THƯYÍT VÃ BÀI TẬP TBÁC H6HIỆEH - TẬP

C âu 6: Vận tốc của m ột chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa có biểu thứ<
A. 2,5 cm.

B. 5 cm .

NH
ƠN

V = 5 0 s in ( l0 t) c m /s , b iê n ñ ộ d a o ñ ộ n g c ủ a c h ấ t ñ iể m là

c . 5m.

D. 40cm

D. Ocm/s.

ĐẠ
O

c . -20 7ĨCVCIỈS

TP

.Q
UY

Câu 7: (ðề thi tốt nghiệp năm 2009). Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa trêi
trục Ox theo phương trình X —5cos(4 7Tt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tạ
thòi ñiểm t = 5s, vận tốc của chất ñiểm này có giá trị bàng
A. 5cm/s.
B. 207rcm /s

TR

ẦN


NG

Câu 8: M ột chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa trên trục Ox theo phương trình X =
4cos(47zt) (x tính bằng cm , t tính, bàng s). Gốc tọa ñộ tại vị trí cân bằng. ðc
lớn vận tốc của chất ñiểm này khi vật qua vị trí cân bằng
A. 16 7t m/s.
B. 4 7t cm/s.
c . 16;rcm /s.
D. 8^-cm/s.

+3

10

00

B

C âu 9: M ột vật dao ñộng ñiều hòa vơi phương trình X = 6 c o s (4 ^ )c m , gia
tốc của m ột vật tại thời ñiểm t —5s là:
A. -947,4cm /s2.
B. 947,4cm/s2.
c . 0.
D. 974,5cm/s2.

A

CẤ

P2

C âu 10: M ột chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa vói chu kỳ 0,5 7T(s) và bicn ñộ
2cm. Chọn gốc tọa ñộ tại vị trí cân bàng, lẩy 7T2 = 10. Gia tốc của chá
ñiêm tại vị trí có li ñộ lớn nhất có ñộ lớn
A. 4cm /s2.
B. 16cm/s2.
c . 32cm/s2.
ð. 0,5cm /s2

TO
ÁN

-L

Í-

C âu 11: Vật dao ñộng ñiều hòa vói vận tốc cực ñại là 20^rcm /s và gia tổc
cực ñại là 4m /s2 . Lấy n 2 = 10 thì biên ñộ dao ñộng.của vậí ỉà:
A. 5cm.
B. 10cm.
c . 15cm.
D. 20cm.
C âu 12: (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2009). M ột vật dao ñộng ñiều hòa có
p h ư ơ n g trìn h X = A co s(ữ )t + cp). G ọ i V v à a ỉần lư ợ t là v ậ n tố c v à g ia tố c của

BỒ

ID

ƯỠ

NG

vật. Hệ thức ñúng là:

8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT LY 1Z - TÓM ĨẦ T LÝ H M Y ể ĩ n

BÃI TẬP TBẮC aStnỆM - TẬP 1

CHươHG 1: DA0 ðỘH8 Cơ HỘC

NH
ƠN

C âu 13: M ột vật nhỏ daọ ñ ộ n g ñiều hòa với_ phương trinh lĩ ñộ
X = 5 COS (107rt)(x tính bằng cm, t tính bằng s). Khoảng cách từ vị trí cân
bằng ñến vị trí mà vận tốc có ñộ lớn 4071 cra/s là
A. ± 5 cm .
B .± 3 cm .
c . 3cm.
D. ± 1 2 cm .

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C âu 14: M ột vật nhỏ dao ñộng diều hòa với phương trình li ñộ X =
5cos (107Tt) (x tính bang cm, t tính bàng s). Gốc tọa ñộ tại vị trí cân bằng.
ðộ lớn vận tốc của vật khi vật có li ñộ 4cm là
A. 3Ơ7T c m /s .
B. 3 7 rm /s.
c . 6 0 n c m /s .
D. 671 c m /s .
X

=

ẦN


NG

C âu 15: M ột dao ñộng ñiều ho à trên quỹ ñạó dài 40 cm . Khi ở vị trí
10 cm vật có vận tốc 2 ơ 7t V3 crn/s. Chu ki dao ñộng của vật là:
A. 0,1 s.
B. 1 s.
c . 5 s.
D. 0,5 s.

B

TR

VẤN ð Ề 2: T H Ờ I G IA N , P H A BAN ð À U T R Ọ N G D A O
ð Ộ N G ð IỀ U H O À .

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

a. Thờ i gian trong dao ñộng ñiều hòa ñược x á c ñịnh bằng s ơ ño sau.

Gốc thời gian: t = 0
V

< 0 —> sincp > 0

ƯỠ

NG

• V ật qua vị t r í X = Xo: cos<p =
• C hiều dương: V > 0 —» sừưp < 0; chiều âm:

BỒ

ID

c. Có cp => trạng thải ban ñầu (vật ở ñâu và di chuyển theo chiều nào)
x (t = 0) = X o
v(t = 0) = Vo

J

Gốc thòri gian lúc vật qua Xo và theo chiều
dương (vo> 0) hoặc theo chiều âm ( V ộ < 0)
9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1

CHƯŨNG : BAO ðỘNG ca HỌC

NH
ƠN

VẬT 1Ỷ 12 - T8M TÁT LÝ m a Y Ế T ỊfA BẢI TẬP TRẮC NGHIỆM - TẬP

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C h ú ý:
O Trong ĩ T vật ñi ñược quàng ñường 4 A.
1
* Trong “ T vật ñi ñược quãng ñường 2A.
i \
® Trong ~ T vật ñi ñược quãng ñường bàng A nếu xuất phát từ V
tr í biên hoặc vị t r í cân băng.
® Trong ^ T quãng ñường dài rứìât m à vật ñi ñược ỉà A.


NG

• Trong ^ T quãng ñường ngắn nhất m à vật ñi ñược là A.
B ài tậ p m ẫ u :

TR

ẦN

Bải 1: Một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình X — 4 c o s ( 1 0 ĩi t + —) ()
tính bàng cm và t tính bằng s).

00

B

a. Tại thòi ñiểm t = 0Svật chuyển ñộng như thế nào ?

+3

10

bo Tính then gian ngắn nhất kể từ lúc t = 0 ñến khi vật ñi ñưọĩ
quãng ñường 4cm.

P2

c. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu ñể vật có li ñộ X—-2cm

CẤ

d. Trong khoảng thờĩ gian 5s kể từ lúc í — 0 vật ñi ñược quãĩiị
ñường là bào nhiểu?

A

e. Tính số lần vật qua li ñộ X = 2cm trong khoảng thời gian 2s k(
từ lúc t = 0

-L

Í-

G iải: X = 4?cos ( l ồ n t 4“ —^ cm

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

a. t — 0, Xọ = 0 r à Vq = —A ồ n c m / s < 0: V ật qua vị trí cân bằnỊ
ứieo chiều ậm (ngược chiều dưofng).
b. s = A = 4 cm
V ật ñi từ vị trí cân bằng ñến vị "trí biêf
=> t = —
= 0,05 5
4
_
~ __ A _____ 'V _ T
1 _
c. X

= —2 c m

=

2

— —= > £ =
12

60

s

d. ~ = — = 25 => t — 25T -> s = 25 X 4A — 4 0 0 cm

= Am

e. — — = 10
t =■ 10 T —» số lần chất ñiểm qua vị trí có x=2cn
là 10 X 2 = 20 . (trong 1 chu lñ chất ñiểm qua VTCB hai làn)

Bài 2 :
Xấc ñịnh p ha ban ñầu (Ọ trong cảc trương hợp sau. (Gốc tọa ñộ tạ
vị trí cân bằng)
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

gian
gian
gian
gian

lúc
lúc
lúc
lủc

vật qua vị trí cân bằng theo chiều ñương.
vật qua vị trí cân bàng theo chiều âm.
vật ñang ở vị trí biên ñưcmg.
vật ở vị trí biên âm

.Q
UY

thời
thời
thời
thời

TP

a. Gốc
b. Gốc
c. Gốc
d. Gốc

CHƯƠH61: DAữ SỘK6 cơ Bgc

NH
ƠN

}ẬĨ IÝ XI - TÕM TÁT LÝ THUYẾT VÀ BÀI ĨẬ P TBẮE KGHiỆM - TẬP l

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

e. G ốc thời g ian lúc vật qua vị trí
và chuyển ñộn g củng
chiều dường
f. Gốc thời gian lúc vật ở vị trí +AJ2 và ñang chuyển ñộng về vị trí
cân bằng
G iải:
__
7r
_
(cOS(p = ■— — 0
a. t = 0 , x 0 = 0 , t ?0 > 0 = > ị
A
= > (p - - \
sin<ọ < 0
z
^
^
sin<p > 0

= > (P = + ^
2

00

B

b. t = 0 ,* o = 0,170 < 0 = * j
t

10

(coscp = — = 1
c. t — 0, x 0 = +A, I70 = 0 => {
A
_ _

CẤ

A , 270 — 0 ■

^ i~ ,v ữ >

sin c p =

(COS(p = =
sincp = 0

_______ v
'S

^

( _____

(p — 0

0

—1

____

- ■5" (p — TC

__ x 0 __ V 3

__ Ị COS(Ọ = — = -TT ___________ _____ 7r
0 => <
V
A
2 = * <p =
l
sin<p < 0

Í-

t = 0 ,xo —

A

. _

e.

.

P2

_

,

d . t — 0j X q —

+3

(,

I

TO
ÁN

-L

f. t = 0,X Q = + J ,V 0 < 0 => ị C0S(P ~ - J = 2 => (Ọ 2
i. sirưp > 0

Bài ta p 2

ƯỠ

NG

Câu 1: Biểu thức li ñộ theo thòi gian của một vật dao ñộng ñiều hòa là x=
Acos {cùt + ọ ) . Chọn ñiều kiện ban ñàu như thế nào ñể phương trình của nó
có dạng ñơn giản ỉà X = Acos (ứ>t).

ID

A. Gốc tọa ñộ trùng với vị trí cân bằng

BỒ

B. t = 0 vật qua vị trí cân bằng và ñang chuyển ñộng theo chiều dương

• c . t = 0 lúc vật bắt ñàu chuyển ñộng từ biên dương
D. t = 0 vật qua vị trí cân bằng và ñang chuyển ñộng ngược
chiều dương.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯÕK6V. BAB D filts ctf HỤC

VẬT LỸ 12 - TDM TẮT 1Ý ĨHDYẾT Vft BÀI TẬP TRẮC HSH1ỆM - TẬP ì

5ĩT

7T

n

D. -r*.
3

2

.Q
UY

.

A. - —.B. —- - C .
3
6

NH
ƠN

C âu 2: Vật dao ñộng ñiều hòa cỏ quỹ ñạo là 2cm, lúc t = 0 ñược chọn là lúc
quả cầu ñi qua vị trí có li ñộ X = 0,5cm và ñang chuyển ñộng theo chiều
dương. Pha ban ñâu cùa vật là:


NG

ĐẠ
O

TP

C âu 3: (ðe th i cao ñ ẳ n g n ăm 2009). M ột chất ñiểm, dao ñộng ñiều hòa có
phương trình v ận tốc là V = 4 ÍTCOS
(cm /s). G ốc tọ a ñộ ở vị trí cân bằng.
Môc thời gian ñược chọn vào lúc chất ñiểm có li ñộ và vận tốc là:
A. X = 2cm ; V —0.
B. X = 0; V = 4 7Tcm /s.
c . X = -2cm ; V = 0.
D. X =0; V —t4 7Ccm /s.
C âu 4: M ột con lắc lò xo dao ñộng theo phương ngang với phương trình:

ẦN

X = 1 0 c o s^ 2 t + — (cm ). T hời gian ngắn n h ất từ lúc t — 0 ñến ứiời ñiểm vật

A. — s.

TR

có li ñộ -5cm là
B. — s.

c . —

B

4

12

s .

D . —s.

2

00

6

P2

+3

10

Câu 5: Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa vói phương trình X =
4 cos(47Tt) ([cm). Quãng ñường vật ñi ñược trong thời gian 3s kể từ lủc t = 0 là
A. 16cm.
B. 3,2m.
c . 6,4cm.
D. 0,96m.

A

CẤ

C âu 6: Một vật dao ñộng ñiều hòa với phương ưìnhrx = 4cos 7ñ (cm). Gốc
tọa ñộ tại vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất ñể vật ñi từ vị trí biên về vị trí
cân băng là:
A. 2s.
B. Is.
c .0 ,5 s .
D. 0,25s

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

C âu 7: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ăm 2009) Khi nói về m ột vật dao ñộng ñiều hòa
có biên ñộ A và chu kỳ T, với m ôc thời gian t = 0 là lúc vật ở vị trí biên,
phát biêu nào sau ñây là sai:
A. Sau thời gian T/8, vật ñi ñược quãng ñường 0,5 A.
B. Sau thời gian T/2,, vật ñi ñược quãng ñường 2A.
c . Sau thời gian T/4, vật ñi ñược quãng ñường A.
D. Sau thời gian T, vật ñi ñược quãng ñương 4A-

BỒ

ID

C âu 8: vật dao ñộng ñiều hòa với chu kì T. N êu chọn gốc thời gian
t = 0 lúc vật qua vị trí cân bàng, thì tròng nửa chu kì ñầu tiên, vận tốc của
vật băng không ờ thời ñiểm

A. T/4.

B. T/2.

c . T.

D. 3T/4.

12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT IÝ 12 - TDM TẮT IÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC R&Hiệll - TẬP 1

CHỨƠBE1: ỮAO ðỔNG ctfagc

NH
ƠN

Câu 9: M ột con lắc ỉò xo có ñộ cứng k =100N/m, vật nặng khối lượng
m = 250g, dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ 4cm. Lấy to = 0 lúc vật ở vị trí
biên thì quãng ñư ờng vật ñ i ñược trorig thòi gian 7T/40 ( s ) ñàụ tiên là
A. 12cỊm.
B- 8cm.
c . 4cm.
D. 24cm.

trình X = A cos o t ) crriñi từ vị trí X! = ị

D. —-s.
8

c . - s.
6

B. i s .

4

TP

ñến vị trí x2 = A là:

ĐẠ
O

A 1
3

A . — s.

.Q
UY

Câu 10: Thời gian ngắn nhất ñể m ột vật dao ñộng ñiều hòa vói phương


NG

VẤN ð È 3: C O N LẮ C L Ò x o

ẦN

M ột ỉò xo có ñộ cứng ky m ột ñầu ñược treo vào một ñiểm cổ ñịnh;
ñầu còn lại treo vật có khối ỉượng m. Bỏ qua khôi ỉượng của ỉò xo.

TR

Tần số góc, chu kì, tần số:

B

ỉm

00

T = 2 tt /-rVk

H
Tìl

10

O} — ị—
ym

6

-L

Í-

A

CẤ

(Gốc tọa ñộ tại vị trí eân
bằng, chiều dương
hướngxuông)

P2

+3

& C on lắc lò xo tre o th ẳ n g ñứ ng.

X

ƯỠ

NG

TO
ÁN

v' ðộ biến dạng của
lò xo ở VTCB:
mg
A/ =

BỒ

ID

y Chiều ñài cùa lò xo khi vật ở vị trí cân bằng: U - Ỉ O + A Ỉ
v ' Chiều dài của lò xo khi-vật ở vị trí X bất kỉ: 7 = In + A / + X
13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

SHƯtiBS 1: DAfl ðỘHS Gơ ngữ

tfẬT LÝ 12 - TBM TÁT IỶ ĨHữYẾI i/ft BẦi ỉẬ P ĨHẮC «Sj»ỆM - TẬP;

7

Từ (1) và (2):

cb '

(2 )

/min = /0 +AI —Aị

/ m ax + / min
.

_

(1)

4

-ế"i —

.
min

/ max
"■

2

.Q
UY

v' Chiều dài tối thiểu:

—ỈQ+ÒỈ + Ãị

NH
ƠN

'S Chiều dài cực ñại:

TP

2

ĐẠ
O

C h ú ý: Các côn
nhưng AI —0

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

B à l t ậ p m â p : M ột con lắc lò xo có chiều dài ban ñầu ỈQ — 20cm tree
thăng ñứng, ñầu dưới gắn vật có khối lượng m =100 g, ñộ cứng k = 1GC
N/m. Lấy g = lOm/s2, ?!2 « 10. Bỏ qua m ội lực cảha. Tính ñộ biến dạng của lò xo và chiều ñài của ỉò xo khi vật ở vị
trí cân bằng.
b. Xác ñịnh tần số góc, chu kì, tần số.
c. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống theo phương thẳng ñứng một
ñoạn 5cm rôí thả nhẹ. Gôc tọa ñộ tại vị trí cân bằng, chiều
dương là chiều kéo vật, Gốc thời gian lúc thả vại- V iết ohương
trìĩứi dao ñộng
của vật nặng.
d. Tính chiều dàicủa lò xo khí vật có vận tốc 4Ỡ7Ĩ c m / s và ñang 0
phía trẽn vi trí cân bằng.
e. Tính chiều ñài cực ñại, chiều dài cực tiều cửa lò xo.

Giải; 'in = 100^ = 0,1 k g , k = 10CìN/ĩĩiy ỈQ = 2ỒCĨÌỊ

Í-

a. Aỉ ~

-L

nr

= 0 ;0ĩ7 n = le m ,

= ỈQ + A ỉ = 21 cm

177r

b - 60 = y Ị ầ =

TO
ÁN

1 =

Ĩũ7ĩ r a d / s i T =

°> 2 s > f =

SH s

BỒ

ID

ƯỠ

NG

c. Phưcmg trình dao ñộng: X = AcosCúứt -T ự?)
Á — S a n , Ó) = XOxr r a ñ / s , ỉp = 0

d. A2 == X2 -f “

.......... Cũ;

% = 5 €os(107ĩí) cm

=» X — + ỊA2 —~ — ± 3 c m . Vì vật nằm trên vị

trí cân hằns nên ?■:™"3cm.

ÚJ~

ì = -f ,£ = 21 4- (—3) = IScm
©• ím/iv

“CỈJ

“}*■32ÔC772,~ £cỉ>—^ 2 X — 5

=—

IÓC771

tộ
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯñHE r . DAO s ệ a s s õ Hgc

VẶT LÝ 12 - TÕM TẮT IÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP IB Ầ C H EH ỆM - TẬP 1

NH
ƠN

Bài tâ p 3:

TP

.Q
UY

C âu 1: M ột con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa vói chu kỳ 0,5 s, vật nặng có
khối lượng 400g (lấy 7Z2 = 10). ðộ cứng của lò xo là
A. 0,i5óN /m .
B. 32N/m.
c . 64N/m.
D. 6400N/m.


NG

ĐẠ
O

C âư 2: (ðề th i cao ñ ẳn g n ăm 2007) M ộí con. lắc lò xo gồm vật có khối
lưạng m và lò xo có ñộ cứng k không ñôi- dao ñộng ñiêu hoà. N êu khôi
lượng m = 200 g thì chu kì dao ñộng của con lăc là 2 s. ðê chu kì con iăc là
1 s thì khối lượng m bằng.
A. 200 g.
B.'lOO g.
c . 50 g.
D» 800 g.

00

B

TR

ẦN

G âu 3: M ột con iắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có ñộ cứng k,
dao ñộng ñiều hòa. N ếu tăng ñộ cứng k lên 4 làn và giảm khối lượng m ñi 4
lần thì tần số dao ñộng của vật sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 làn.
c* giảm 4 ỉàn.
D. tăng 4 lần.

B. 4 cm.

CẤ

A. 1ố cm.

P2

+3

10

C âu 4: M ột con lắc lò xo gồm tò xo có ñộ cứng 20 N /m và viên bi có khối
lượng 0,2 kg dao ñộng ñiều hòa. Tại thời ñiểm t, vận tốc và gia tôc của viên
bi lần lượt là 20 cm /s và 2V3 m /s2. Biên ñộ dao ñộng của viên bi là
c . 4>/3 cm.

D. 10V3 cm.

-L

Í-

A

C âu 5: Khi gắn quả nặng mi vào một lò xo, Ĩ1Ó dao ñộng với chu kỳ Ti = l,2s.
Khi gắn quả nặng m 2 vào lò xo ñó, Ĩ1Ó dao ñộng với chu kỳ T 2 = l,6s. Khi găn
ñồng then m i và m 2 vào lò xo ñó thì dao ñộng của chúng là:
A. l,4s.
B .2 s .
c .2 ,8 s .
ð. 4,0 s.

NG

TO
ÁN

C âu 6: M ột con lắc lò xo có khối iượng m = 0,4kg gắn vào ñầu lò xo có ñộ
cứng 40N /m . N gười ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bàng m ột ñoạn 4cm
rồi thả nhẹ cho nó ñao ñộng. V ận tôc cực ñại của vật nặng là:
A . 160cm /s.
■ B. 80cm /s.
c . 40cm /s.
ð . 20cm /s.

BỒ

ID

ƯỠ

C âu 7: M ộí con lắc iò xo gồm m ột quả nặng có khối lượng Ik g v à m ột lò
xo có ñộ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho
Hv ìỉìộ ỉ : vận tốc ban ñầu bằng 2m/s. Biên ñộ dao ñộng của quấ^ểặng là
A. 5m. ’ B. 5cm .
c . 0,125m.
D . 0,125cm-

1S

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯơmg 1: DAD BỘHE cñ Hực

VẬT 1Ỹ 12 - TÓM TẨT l ý THUYẾT VẦ BÃI TẶP THẮC HEHIỆM - TẬP 1

NH
ƠN

C âu 8 : (ðề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2009) M ột con lắc lò xo treo thẳng ñứng dạo
ñộng ñiêu hòa với chu kỳ 0,4s. Khi vật ở vị trí cân bàng, lò xo dài 44cm.
Lấy g = xr2( m/s2). Chiều d ài'tự nhiên của lò xo là:
A . 36cm .
B . 40cm .
c . 42cm .
ð . 38cm .

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C âu 9: M ột con lắc lò xo treo thẳng ñứng và ñao ñộng ñiểu hoà với tần số
f = 4,5 Hz. Trong quá trình dao ñộng chiều dài của lò xo biến thiên từ 40 cm
ñến 56 cm. Lấy g = 10 m /s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 46,8 cm.
B. 48 cm.
c . 40 cm.
D. 42 cm.

TR

ẦN


NG

C â u 10: M ột vật dao ñộng ñiều hoà khí qua vị trí cân bằng vật có vận tổc
V —20 cm /s. Gia tôc cực ñại củ a v ật là a max = 2m /s2. Chọn t = 0 là lú c vật
qua vị trí cân bằng theo chiểu âm của trục toạ ñộ. Phương trình ñao ñộng
của vật là:
B. X —2cos(10t + 7t) cm.
A. X = 2cos(10t) cm.
c . X — 2cos( 1Ot —je/2) cm.
D. X —2cos(l Ot + 7Ư1) cm.

00

B

VẤN ð È 4: ð Ộ N G N Ă N G , T H Ế N Ă NG VÀ c ơ NÃ NG

10

ð ộng n ăn g :

P2

+3

W(J ——mv2 ——TTV^CŨ2 sin2(cơt+(p)=—kÁ1sin2(cot+ (p)
T h ế n ă n g : Wf = —kx2 ——kA2cos2(cờt + (p)

&

C ơ n ă n g : w = w . 4- W. = ~ k A 2 =-mứ>2A 2
'

2

2

TO
ÁN

C h ủ v:

d

-L

Í-

A

CẤ

4*

BỒ

ID

ƯỠ

NG

® w = W ñ(rtưtx) <=> v ậ t Qu a VTCB
® w — wy(mflr)
v ậ t q u a VTB
• K hi ñộng nặng tăng thì th ế nông giảm và ngược lại, nhưng tỏng
ñộng năng và thê nâng ỉuôn không ñôi, cơ năng bảo toàn.
© Tần sổ ñộng năng = tần s ố thể năng — 2 X tầ n s ố d a o ñộng.
T
© C ứ sau kh o ả n g thời gian — thì ñộng năng bằng th ế năng.

16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG l: BAB flậ flg cơ HQC

VẬT l ý XI - TÓM TẤT ứ THUYểT VẤ BÀI TẬP TBẮC HSHIỆM — TẬP ì


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

B à i t â p m ẫ u : M ột con lắc lò xo treo với vật nặng m l O O g ñang dao
ñộng ñieu hòa với phương trình X = 2 c o s(1 0 n t)c m . Gốc thế năng và gốc
tọa ñộ tại vị trí cân bằng. Lấy g —U2 = ỉ 0 m/s2. Tính:
a. ðộ cứng k của lò xo.
b. Tần số của ñộng năng.
c. Cơ năng của con lắc.
ñ. Thế năng và ñộng năng khi t = 1s
e. ðộng năng của con lắc khi vật nặng qua vị trí có li ñộ x = lcm .
f. Tỉ số ñộng năng và thế năng khi vật có vận tốc V = 1Ơ7T c m / s .
g. K hoảng cách từ vị trí cân bàng ñến vị trí có li ñộ m à ñộng năng
bằng 3 làn thế năng.

d. £ = I s

X = 2cm -> w t — “ k x 2 = 0,02Ị, w ñ = w — w t = 0

10

'

- .1 0 0 0,022 = 0,02/

B

w —-kA2 =

00

c.

TR

ẦN

G iải: m — 1 00 g = ồ , l k g , x = 2 c o s(1 0 n i)c m .
a. k = m o)2 — 0,1- (1Ũ7T)2 — 1 0 0 N /m
fñộng năng
dao ñộng
2.5 1 .0 H z

=

ịo, 1(0,Itt)2 = 0,0057

P2

wă =

wt = 0,015J -» ^

=I

CẤ

f.

+3

e. w ă = w - w t = ~kA2 - \ k x 2 = 0,02 ~-ÌOO.O.OI2 = 0,015,

A

g. w ã = 3W t = > w = 4W t => Wt = \ w => \x\ = J = 2,5 cm

B ài tâ p 4: ,

X=

TO
ÁN

-L

Í-

Câu 1: M ột vật dao ñộng ñiều hoà theo p h ư o n g trình:
lOcos ( 47xt 4- tt/2 ) cm. ð ộng năn g của v ật biến th iên v ớ i tầ n số là
A. 4Hz.
B. 2 H z .
c . 1Hz.
D. ốHz.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 2: M ột vật dao ñộng ñiều hòa theo một trục cố ñịnh (mốc thế năng ở vị
ữí cân bằng) thì
A. ñộng năng cửa vặt cực ñại khi gia tốc của vật có ñộ lớn cực ñại.
B. khi vật ñi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật
luôn cùng dấu.
c . khi ở vi trí cân bằng, thế năng của vật bằng c a n ặng.
D. li ñộ bằng không khi
{PH Ò N G M Ư Ợ N Ị

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

......I
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

; EHƯẩKE V. 3AB fl|WE cự s ọ c

VẬT LỶ 12 - IB M TẮT 1Ý IH B Y ể ĩ ¥ À BÀI TẬP TBẮC B6H1ỆM - ĨẬ P ị

NH
ƠN

ị I

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

: C âu 3: M ột con ỉắc lò xo gồm vật nặng Idiối lượng m = 0,2kg và m ột ỉò Xí
có ñộ cứng k = 50N/m. Kéo vật khỏỉ vị trí cân bằng 2cm rồi truyền cho vậ
một vận tổc ñầu 1 5 y fS c m /s. C a năng dao ñộng của vật là:
A. 212,5J.
B. 0,02125J.
C .4 2 5 J. ■
ð. 0,0425J.

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

C âu 4: (ðe íM cao ñẳng năm 2008) Chất ñiểm có khối lượng mi = 5Qg dac
ñộng ñiêu h ò a q uan h vị trí cân bằng củ a n ó vớ i phư ơng trin h dao ñ ộn g Xi =
COS {57tí + 7 T /6 ) cm . C hất ñiểm c ó khối iượng m .2 = lOOg dao ñ ộng ñ iều hòí
quanh vị trí cân bằng của nó với phương trinh dao ñộng x2 = Scosịnt —ar/6)
cm. T i số cơ năng trong quá trình ñao ñộng ñiều hoà của chất ñiểm mì sc
với chất ñiểm m 2 bằng:
A. 2 .
B. 1.
c . 1/5.
D. 0,5

10

00

B

TR

C âu 5: M ột con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng nhỏ không ñáng kể,có ñệ
cứng k = 40N/m gắn vói quả cầu có khối lượng m. Cho quả cầu dao ñộng v a
biên ñộ 5cm. ðộng năng của quả cầu ở vị trí ứng vợi li ñộ 3cm là:
A. 0,018 J. B, 0,5 J.
c . 0,0321.
D ..320J.

A

A . x = ± A y /ĩ.

CẤ

P2

+3

C âu 6: M ột con lắc lò xo dao ñộng theo phương ngang với biên ñộ A. Mốc'
thê năng ờ vị trí cân băng. Li ñộ vật khi ñộng năng của vật nhỏ h a n thế năng
của ỉò xo hai lần là:

Í-

c. x =±—.

ð. , =

-L

2

® .x = ±a J Ỉ .

2

ƯỠ

NG

TO
ÁN

C âu 7: ỢE)ề th i cao ñ ã n g n ăm 2010) M ột con lắc lố xo gồm viên bi nhỏ và
lò xo nhẹ có ñộ cứng 100 N /m , dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ 0,1 m . Mốc
thê năng ở vị trí cân bàng. K hi viên bỉ cách vị trí cân bằng 6 cm thì ñộng
năng của con lắc bằng
À- 0,64 J.
c . 6,4 xnJ.
ð. 0,32 J.

BỒ

ID

C âu 8: (©ề th i ñ ạ i Ỉ1ỌC n ă m 2009) M ột con lắc lò xo gồm m ột lò xo nhẹ và
một vật nhò dao ñộng ñiều hòa theo phương ngang vói tần số góc ỈOrañ/s.
Biêt rằng khi ñộng năng và thế năng (mốc ở vị- trí cân bằng của vật) bằng
rứiau thi vận tôc cửa vật có ñộ lớn. bằng 0 s6m/s. B iên ñộ dao ñộng cửa con
lắc là:

A. I2cm.

B. 12 V2 cm. c . ốcm.

18 bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Đóng góp PDF

ð. 6 \/2 cm.
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG ĩ: DAO ðỘHE c ố HQC

NH
ƠN

VẬT LÝ 12 - TÓM TẮT LÝ THUYẾT V À BÀI TẬP TBẮC KG8ỈỆM - TẬP 1

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Câu 9: (ð e th i cao ñ ẵ n g n ă m 2010) M ột vật dao ñộng ñều hòa dọc theo
trục Ox. M ốc thế năng ở V Ị trí cân bằng. Ở thời ñiểm ñộ lớn vận tôc của vật
bằng 50% vận tốc cực ñại thi tỉ số giữa ñộng năng và cơ năng của vật là
3
_ 1
_ 4
~ 1
A. —.
B. —.
c.
D i
4
4
3
2

vật khi ñộng năng bằng thế năng và gia tốc nhận giá trị dương là
c . “2 cm.


NG

B. —2 V2 cm.

D. 2 V2 cm.

ẦN

A. 2 cm.

TR

VẤN BỀ 5: L ự c ðÀN HÔI - L ự c KÉO VỀ

B

= k(A Ỉ + x)

Lrực ñ à n hồi:

00

ak

+3

10

- X ét ñộ lớn: i ^ (max) = k(AỈ + Á)

CẤ

P2

mi.) = k { à l - A ) nếu A t > Ả
= 0 nếu à l< .A

A

fflfc. Lire kéo về: Fk = —kx = —kA COS{cot + <p)
X

Lúc vật ở vị trí biên: X —± A

=0

F k(jláữ)

=0

Fkirrax) = ỉcA

TO
ÁN

-L

Í-

- X ét ñộ lớn: Lúc vật qua vị trí cân bằng:

ƯỠ

B ả i tâ p 5:

NG

C hứ ý: ð ối vói con lắc lò xo nằm ngang A l = 0 -» Fñh = Fk

BỒ

ID

C âu ỉ : Một con ỉắc ỉò xo khối lượng vật nặng m - XOOg, ñang ñao ñộng ñiều
hoà theo phương ngang với phưcmg trình: X = 10 COS Í 5 t +
cm . ðộ lớn
cùa ỉực ñàn hồi tại thời ñiểm í = n /5 s là:
A. 0,216N.

B. 2 1 .6N.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

c . 1 2 ,6 N.

D. 216N.

ÍS

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠHB1: BAO ðậSB CD HỢg

VẬÌ Ú Ĩ2 - TQffi T Ắ ĩ IÝ THUYẾT VÀ BẢI TẬP TBẮC H6fliÊM -

TP

.Q
UY

NH
ƠN

2: _
rá* n g hiệp n ăm 2009) M ột vật nhỏ dao ñộng ñiều hòa ti
mọt trục cô ñịnh. Phát biêu nào Sâu ñây ñúng
A. Quỹ ñạo chuyển ñộng của vật là m ột ñoạn thẳng.
B. Lực kéo vê tác dụng vào vật không ñổi.
c. Quỹ ñạo chuyển ñộng của vật là m ột ñường hỉnh sin.
D. Li ñộ của vật tỉ lệ với thời gian dao ñộng.

lực kéo về có ñô lớn:

oO


NG

t=

ĐẠ
O

chiêu dưorng. Gốc tọa ñộ tại vị trí cân bằng. Lẩy 7Ĩ 2 '~ 10.Ở thời ñỉí

^ • 10 N .

B. V3 N. c . I

TR

ẦN

C âu 4: Con lắc lò xo dao ñộng theo phương ngang với biên ñộ Scm và d
, r *7. ỒÁ s’ kJlôí lượnỗ của vật là 0,4kg, (lấy 7T2 == 10. Giá trị cực ñại C1
lực ñàn hôi tác dụng vào vật là

B. 5,12 N

c . 256 N

ð. 2,56 N

00

B

A. 512N.

CẤ

P2

+3

10

M ột COn
ỈÒ XO gPm v^t n^ s khối lượng m = lOOg và lò xo <
ñộ c ứ n | k - 40N /m treo thẳng ñứng. Cho con Ìắc dao ñộng với bien C
3cm. Lây g -1 0 m /s . Lực ñàn hồi cực ñại tác dụng lên vật cổ ñọ ỉón:
A. 2,2N.
B. 0,2N.
c . 0,1N.
B. IN

Í-

A

C âu 6: Con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng có năn
lượng dạo ñộng 2.1 0 '% lực ñàn hồi cực ñại của lò xo 4N. Lực ñan hoi cu
lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là 2N. Biên ñộ dao ñộng sẽ là
A- 3cm.
B. 4cm.
c . 5cm.
D. 2cm.
i

TO
ÁN

-L

ĩ ĩ u
lắc lỗ x? íreo
ñứng ñược kích thích cho dao ñộnị
ñiêu hoaL Thòi gian quả cầu ñi từ vị trí cao nhất ñến vị trí thấp nhất là 1 5
và tỉ sô giữa ñộ lớn của lực ñàn hồi lò xo và trọng hiỢĩig quả cầu g in ơ ñai
con lắc khi nó ờ vị trí thấp nhất là — . Lẩy g = T^m/s2. Biên ñộ ñao ñộng cử
A. Scm.

B .4 ci» .

C .3 cm .

0 . 2cm.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

cor ac ỉà:

10N.

Zữ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

í LỶ 12 — TÕM TẮT

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯQNG t: DAO ðÔNG cơ HỌC

LÝ THUYẾT VÃ BÃI Tập IB Ắ C HSB1ỆM - TẬP 1

T ầ n số góc, chu kì, tầ n so:

Cú =

T = 271 L
9

/1 = 42 tW
: It l

.Q
UY

4^

NH
ƠN

lẤN B È 6: CO N L Ắ C ðƠN

C ơ n ăn g : w = ị ĩ n g ỉ a ị

a 0 là biên ñộ góc (rad),

^

M ối liên hệ giữ a con lắc lò xo và con lắc ño n :
X = lcc
A — ỈCÍQ
D ao ñôn g của con lắc ñưn k h i chịu tác d ụ n g củ a lực lạ

^


NG

ĐẠ
O

TP

4*

— g + a nếu F TT g
— g 4- a nếu F TT g

g'

— g — a nếu F Ti g

B

TR

g 'là gia tốc trọng trườ ng biểu kiến: g
g'

ẦN

Chu kì dao ñộng mới: T “

g 2 + a 2 nếu F -L g

a =

\h
m

P2

+3

10

00

g —

F là lực lạ:

CẤ

F ỉà ỉực quán tỉnh: F. = —m ã

A

F là lực ñiện trường: F = qE

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

ỉ à i t â p m ẫ u : M ột con lắc ñom có chiểu ñài ñây treo / = lm và khối lượng
iât nang là lOg. Keo con lắc ñom ra khỏi vị trí cân bàng với góc lệch 8° rôi
ha nhẹ. Bỏ qua mọi m a sát và chuyển ñộng của vật nặng là dao dộng ñiêu
ioa. Lẩy g —9,8 m/s2.
a. Tính chu ki dao ñộng.
b. Tính c a năng của con lắc
c. Tính góc lệch của dây treo và phương thẳng ñửng khi ñộng năng băng
ba lần thế năng.
d N ếu giảm ñộ dài của con lắc xuống m ột ñoạn 20cm thì trong 1,8 phút
vật thực hiện ñược bao rửùêu dao ñộng.
e. V ới 7 - lm , tính iại chu kì của con lắc trong các trường hợp sau:
21

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT LÝ 12 - TÓM TẮT LÝ T B B Y ể ĩ V Ằ BÀI TẬP TBẮC HBHIỆM - TẬP r

NH
ƠN

CHƯƠMG ĩ: BAO p a n s c u HỌC

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

■ T H I : Treo con lắc trong riỉột tầng thang m áy ñi lên nhanh dần ñều
với gia tốc a = 2m /s2.
a T H 2: Treo con lắc trong m ột trần xe, biết xe ñang tăng tốc với gia
tốc 2m /s2.
■ TH3: Thay vật năng bằng một viên bi kim loại có cùng khối lượng
1,'hưng mang ñiện tích q = +3,2. 1cr9c , sau ñó ñặt con lắc trong một ñiện
trường ñều hướng lên thẳng ñứng và có ñộ lớn E = 4.1 o5 v/m .
•'
G iải: z — I m , m = 1 Ũ0 — 0 ,0 1 f e ^ a o = 8 ° = 0,14 r a d

b. w = - m g l a ị -

d. r ' = Q.U

ắ. = 4

1*1 =

2

= l,8 s - * n = ~ =

g

T

ỉa =

1,8

2

-> a = 4 °

= 60 dao ñông.
■ °

00

sj

ẦN

= 3 W tt ->

TR

«

0,1.9,8.0,142 = 0 ,0 0 9 6 /

B

c.


NG

a. T = 2 tt P = 2 s

+3

10

e. Tính lại chu kì dao ñộng mới T ' = 2n^p-t
T ' = 1,82s

P2

T H I: Fqt = —m a / V g -> g — g + a

CẤ

TH2: Fí t = - m a ± g -> g ' — y ịg 2- + a 2 - > r ' = 1,9865

A

TH3: Fa = q ẽ s s ặ ^ > g ' = £ - a ^> T' = 2,02 s

Í-

Bải tâp 6;

TO
ÁN

-L

C âu 1: M ột con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa tại nod có gia tốc ưọng trường
' g - lồ m / s 2 có tần số 0,5Hz. Lấy 7TZ = 1 0 . Chiều dài cùa con lắc là
A. lem .

B. 1OOcrn.

c . 10cm.

IX 10m.

ID

ƯỠ

NG

C âu 2: (ðề th i tố t ngh iệp 2007). Tại một nơi xác ñịnh chu kì của con lắc
ñơn ñao ñộng ñiều hòa thì tí lệ với:
A. Chiều dài con lắc.
B. Gia tốc trọng trường g.
c . Căn bậc hai cùa chiều dài.
D. Căn bậc hai của gia tốc g.

BỒ

C âu 3: M ột con lắc ñơn cỏ chu kỳ l,5s khi nó dao ñộng ở noi trên Trái ðất.
Tính chu kì của con lắc này khi ta ñưa nó lên M ặt Trăng, biết rằng gia tốc
trọng trường của m ặt trăng bàng 60% gia tốc trọng trường trên Trái ðất:
A. 2,5s.
B. 3,75s.
c . ì,94s.
D. 0,54s.
22

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠK61: DAO ðỆHE cd H8C

BẶT LÝ Vỉ - TÕM TẤT I Ý TBBYẾÍ VÃ BÃI TẬP TBẮC HSaiỆỊg - TẬP 1

B . 5 H z.

c . 4 ,8 H z .

D.

1 ,4 H z .

.Q
UY

A . 2 ,4 H z .

NH
ƠN

Câu 4: Tại m ột noi có gia tốc trọng trường g, m ột con lắc ñom có chiều ñài
ỉ\ dao ñộng với tần số 8Hz. M ột con lắc ñơn có chiều dài Ỉ2 dao ñộng với tần
số 6 ĩ Iz. Con lắc ñơn có chiều dài / —ĩ\ + h dao ñộng với tần số f bằng

ĐẠ
O

TP

C âu 5: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2010) Tại m ột noi trên m ặt ñất, con lắc ñon
có chiều ñài £ ñang dao ñộng ñiều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài cùa.
con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao ñộng ñều của nó là 2,2 s. Chiều dài £ bàng
A. 2 m.
B. 1 m.
c .2 ,5 m.
D.
1,5 m.

TR

ẦN


NG

Câiỉ tì: (ðề th i ñ ai học 2009). Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m /s2, một
con lẳc ñcra và m ột con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng ñiều hòa với cùng tần
số. B iết con lắc ñcm có chiều dài 49cm và lò xo có ñộ cứng lON/m. Khối
lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là:
A. 0,125 kg.
B.0,500kg.
c. 0,750 kg.
D. 0,250kg.

P2

+3

10

00

B

C âu 7: Treo con lạc ñơn vào trần m ột ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g =
9,8- m /s2. Khi ôtô ñứng yên thì chu kỉ dao ñộng ñiều hòa của con lắc 10 s.
Nếu ôtô chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñểu trên ñường nằm ngang với gia
í tốc 3 m/s2 thì chu ki ñao ñộng ñiều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
A. 2,06 s.
B. 7,28 s.
c . 9,77 s.
D. 6,02 s.

A

CẤ

C âu 8: M ột con ỉắc ñom gồm m ột dây treo có chiều dài 0,5 m , vật nặng có
khối lượng 40g m ang ñiện tích q = -8.1 0'5 c dao ñộng trong ñiện trường
ñều có phươ ng thẳng ñúng có chiều hưóng lên và có cường ñộ E = 4000
v /m , tại nai có g = 9,8 m /s .Chu kì dao ñộng của con lắc là:

Í-

B . 2 ,1 s .

c . 1 ,5 s .

D . 1 ,6 s.

-L

A . 1 ,0 5 s .

TO
ÁN

C âu 9: Tại noi có gia tốc trọng trường g- m ột con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa
với biên ñộ góc ao- B iết khối iượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây
treo là £ , m ốc thế năng ở vị trí cân bàng. Cơ năng của con lắc là

NG

A. —m g tó 2

B. mglctl

c . 1 mgtoj4

'D.

2mg*xJ.

BỒ

ID

ƯỠ

Câii 10: Tại noi có gia tốc trọng trường 9,8 m /s2, m ột con lắc ñơn dao ñộng
ñiêu hòa vói biên ñộ góc 6°. B iêt khôi lượng vật nhỏ của con lăc 190 g và
chiều dài dây treo Im . C họn mốc thế năng tại vị trí cân bàng, cơ năng của
con lẩc xấp xỉ bằng
A. 6,8.10‘3 J.
B. 3,8.10'3 J.
c . 5,8.10‘3 J.
ð. 0 ,01J.
23

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠH61: ðAO flộH6 c ơ HỌC

yẬT LÝ 12 - TÓM TẨT ứ ĨH D Y ể ỉ VẦ BÀĨ TẬP THẮC H6HIỆM -

ĨẬpỊ

VẮN ð È 7: T Ổ N G H Ợ P DA O ð ỘNG

.Q
UY

NH
ƠN

Cho 2 dao ñộng ñiều hòa cùng phương, cùng tần số:
Dao ñộng ỉ: x 2 ~ A xcos (ù)t + (pi ) Dao ñộng 2: x2 = A 2cos (coủ + <p2)
Dao ñộng tổng hợp: X = A cos(ù)t + <p)
Biên ñộ dao ñộng tổng hợp:
Ả — yjA? + Á ị + 2 A XA ^ c o s A ọ

TP

■ế-

A<p = <p2 — íp^ ðộ lệch pha


NG

ĐẠ
O

Pha ban ñầu của dao ñộng tổng hợp ñược xác ñịnh:
A
___ A, sin <p. + A, sin <
27, í
tan (p = —1 -■ — — -2-----Tẵ.
Axcos<px +^42cosộ92

C ác tnròng hor> ñăc biết:

00

B

TR

ẦN

+ A<p = 0 : Hai dao ñộng cùng ph a thì dao ñộng tông họp CÓ biên ñộ '
cực ñại'. A = A max = A t + A 2
+ A ợ = ±71 : Hai dao ñộng ngược p h a thì dao ñộng tổng hợp có biêĩ
ñộ cực tiểu: A = A miri = \A X ~ A z \
+ -^2

+3

10

+ A<p = ± ^ : Hai ñao ñộng vuông p h a : A =

P2

C hú ý: -4™, s ^ s ^„,x .

CẤ

Bải tâp 7

A

C âu 1: M ột vật tham gia vào hai dao ñộng ñiều hoà cùng phương, cùng tần
số thì:

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A. Dao ñộng tông hợp của vật là một dao ñộng ñiều hoà cùng tần số, có
biên ñộ phụ thuộc vào hiệu số pha cùa hai dao ñộng thành phần.
B. Dao ñộng tông hợp của vật là m ôt dao ñộng tuần hoàn cùng tần sổ.
c . Dao ñộng tông hợp cùa vật lả một dao ñộng ñiều hoà cùng tần số,
cùng biên ñộ.
D. Dao ñộng tông hợp của vật ỉà một ñao ñộng tuần hoàn cùng tần số,
có biên ñộ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao ñộng thành phần.

BỒ

ID

ƯỠ

C âu 2: Chọn câu ñúng- BỊiên ñộ dao ñộng tổng hợp của hai dao ñộng ñiều
hoà cùng phương, cừng tần số co giá trị
A. cực tiểu khi hai dao ñộng thành phần lệch pha
B. cực ñại khi hai dao ñộng thành phàn cùng pha.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

GHƯƯS61: ỮAB BỘBS cư HỌC

VẬT IÝ 12 - TÕM TÁT LÝ THOYẾT VÀ BÀI TẬP TBẮC BSHiỆM - ĨẬ P t

NH
ƠN

c . bàng tổng biên ñộ của hai dao ñộng thành phần.
D. cực ñại khi hai dao ñộng thành phần ngược pha.

.Q
UY

Câu 3: M ột vật thực hiện ñồng thời hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương,
cùng tần số có biên ñộ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên ñộ của dao ñộng tổng
hợp có thể là:
A. 2cm.
B. 3cm.
c . 5cm.
D. 21 cm.

TP

Câu 4: (ðề th i tố t nghiệp n ăm 2009). Cho hai dao ñộng ñiều hòa cùng

ĐẠ
O

p h ư c m g c ó c á c p h ư ơ n g t r ì n h l ầ n l ư ợ t l à X i = 4 c o s ị ^ ư —— ^ c m v à

X

2 — 4cos

A. 4 V2 cm.


NG

ịnt - —j cm. Biên ñộ dao ñộng tổng hợp của 2 dao ñộng này là:
B. 8cm.

c . 4 V3 cm.

D. 2cm.

B

TR

ẦN

Câu 5: M ột vật thực hiện ñồng thời 2 dao ñộng ñiều hòa cùng phương, theo
các phương trình Xi = 4 sin {nt + ez)cm và X 2 = 4 V3 cos(;7#)cm. Biên ñộ dao
ñộng tổng hợp ñạt giá trị:

00

c. a —

B. a - n .

10

A. a = 0.

D. a “

2

2

P2

+3

C âu 6: (ðề th i ñại học n ăm 2008). Cho 2 dao ñộng ñiều hòa cùng phương,

CẤ

cùng tần số, cùng biên ñộ và có các pha ban ñàu là — và - — . Pha ban ñầu
của dao ñộng tổng hợp hai dao ñộng, trên bàng:
IT

7Z

_

-L

Í-

A

7T

NG

TO
ÁN

làn lượt là X.1 — 4 co s(l0í + 1T/4) cm và X2 = 3 c o s(l0 /-3 ;z 7 4 )c m . ðộ lớn
vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:
c . 10cm/s.
D. 50cm/s.
. A. 80cm/s.
B. 100cm/s.

ƯỠ

Câu 8: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2010). Chuyển ñộng của m ột vật là tổng hợp
của hai ñao ñộng ñiều hòa củng phương. Hai dao ñộng này có phương trình

ID

lần lượt là

Xi

= 3cos(10t) (cm) và X2 =4sin(10/+—) (cm)* G ia tôc của vật có

BỒ

ñộ lớn cực ñại bàng
A .7 m /s V

^

k l m/s2.

c . 0,7 m/s2.

D. 5 m/s2.
25

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

HƯƠBS1: DAB ðệ«E c ể Bps

VẬT L Ý 12 - TÓ M T Ẳ Ĩ

L Í TH Ư Y ÍT V Ầ BÀI T Ậ P T B Ẩ C HSHIỆM - ĨẬ pỊ

NH
ƠN

râ u 9: Hai dao ñộng ñiều hòa cùng phưemg có phương trình lần ỉượt là Xi Ị
kòs(7rt) (cm) và X2 5= Acos(7Tt — (cm) Dao ñộng tổng họp của hai dao

.Q
UY

ỉộng này có biên ñộ là 4 -s/3 cm. Giá trị của A là

Bo 3cm.

A. 4cm.

c . 2cm.D.4 V 2 cm.

ĐẠ
O

TP

râsa 10: Dao ñộng tổng hợp của hai dao ñộng ñiều hoà cùng phương XỊ =
571
í
-sin(107dH-——■) cm v à X2 = 2 c o s (l 07Et +71 ) cm , có phương trình:
6
B. X = 2 \/Ì3 cos(l()7rt ~r Tĩ/2 ) cm.

c . X = 2cos(103Tt + 7 t/2 ) cm.

D. X = 2 V 3 c o s(1 0 jtt -í-7r/4) cm .

ẦN


NG

A. X = 2 cos(l Orrt + 7t/4) cm.

TR

/Ấ N ðÈ 8: ðAO ðỘNG TẮT ðÀN VÀ DAO DỘNG
:ƯỠNG BỨC

00

B

----------------------- ---------------------------------------------------------------------- ^
2 . Dao ñộng tằ ỉ d ân :

CẤ

P2

+3

10

® Dao ñộng tắt dần là dao ñộng có biên ñộ giảm dần theo thời gian.
® N guyên nhân: Do lực cản
® Sự tắt dần của dao ñộng có khi có lợi, có khi có hại tùy theo mục
ñích và yêu cầu cụ thể.

Í-

A

b. Dao ñộng cư ỡ ng bức:
© Dao ñộng cưỡng bức là dao ñộng của vật do chịu tác dụng cùa
ngoạỉ ỉực cưỡng bức tuân hoàn.

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

© ð ặc ñỉễm :
— Dao ñộng cưỡng bức là dao ñộng ñiều hòa.
— Dao ñộng cưỡng bức khi on ñịnh cỏ tần số bằng tần số của lực
cưỡng bức.
— Biên ñộ cửa dao ñộng cưỡng bức không chỉ p h ụ thuộc vào biên ñộ
của lực cưỡng bức, mà còn ph ụ thuộc vào cả tần s ỗ của ngoại
lự c. Khi tần số của lực cưỡng bức càng gần vói tần số riêng thì
biên ñộ của lực cưỡng bức càng lớn.

BỒ

c.

C ộng hư ở ng:
® ðiều kiện: Tần sổ riêng fo cùa hệ bằng ỉần số ngoại lự c f.
® ðặc ñiểm: Biên ñộ dao ñộng ñạt giá trị cực ñại.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

CBƯƯSS1: DAO B ệK S CƯHgC

ú ĨH BYẾT VẰ m TẬP TBẮC H6H1ỆM - TẬP 1

NH
ƠN

VẬT LÝ 12 - TÕM TẮT

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

B ài t â p 8 :


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Câu 1: (ðề thá ñ ạ i học n ăm 2009). N hận ñịnh nào sau ñây sai khi nói về
dao ñộng cơ học tắt dàn?
A. Dao ñộng tắt dần có ñộng năng giảm dần còn thế năng H en
thiên ñiều hòá.
B. Dao ñộng tắt dàn là dao ñộng có biên ñộ giảm dần theo thời gian.
Co Lực m a sát càng lớn thì dao ñộng tắt càng nhanh.
D. Trong dao ñộng tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

10

00

B

TR

ẦN

C ầu 2: (Be th i cao ñ ẳ n g n ă m 2009). Phát biểu nào sau ñây lả ñúng khi nói
về dao ñộng tắt dàn?
A. Dao ñộng tắt dàn có biên ñộ giảm dần theo thời gian.
B. C ơ năng của vật ñao ñộng tắt dần không ñổi theo thời gian,
c . Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
IX Dao ñộng tắt dần là dao ñộng chỉ chịu tác dụng của nội lực.

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

^Câu 3: Chọn câu trả lời sai:
A. Dao ñộng tắt dần ỉà dao ñộng có biên ñộ giảm dần theo thời gian.
B. Dao ñộng cưỡng bức là ñao ñộng dưới tác dụng của ngoại lực
biến thiên tuần hoàn.
c . Khi cộng hưởng dao ñộng: tần số dao ñộng của hệ bằng tần số
riêng của hệ dao ñộng.
D. Tần số của dao ñộng cưỡng bức luôn bàng tần số riêng của hệ
dao ñộng

ƯỠ

NG

TO
ÁN

Câu 4: Biên ñộ dao ñộng cưỡng bức không phụ thuộc:
A. P ha ban ñầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. C hu kỳ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
c . Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Hệ số lực cản ( cùa m a sát nhót) tác dụng lên vật.

BỒ

ID

Câu 5: (ĩ&ề th i tố t ng hiệp n ă m 2009). Dao ñộng tắt ñần
}
A. Luôn có hại.
E. Cỏ biên ñộ không ñổi theo thời gian.
Co Có biên ñộ giảm dàn theo thòi gian.
D„ Luôn có lợi.
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

27

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

CKƯCMB1: ðAO BệHS

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

car BỌC

WẬT LỶ 12 - IBM TẮT LÝ ĨH BY ÍĨ VẰ 8ẰI TẬP ĨBẤC H6H1ỆK - TẬpị

.

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

C âu 6: Nhận xét nàọ sau ñây là không ñúng cho dao ñộng cưỡng bức:
A. Trong dao ñộng cưỡng bức xảỵ ra hiện tượng cộng hưởng khỉ
tân số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì biên ñộ dao ñộng ñạt gií
trị cực ñại và không thay ñổi bất kể ỉực m a sát,
c . Giả trị cực ñại của biên ñộ lớn hay nhỏ tùy thuộc vào lực ina sả
tác dụng lên vật dao ñộng.
D. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số của dao ñộnị
cưỡng bức bàng tần số riêng và yếu tố nảy không phụ thuộc vào
lực m a sát.

00

B

TR

ẦN


NG

G âu 7: (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2009) Khi nói về ñao .ñộng cưỡng bức, phá
biêu nào sau ñây là ñúng?
A. Dao ñộng cưỡng bức có biên ñộ không ñồi và có tần số bằng tài
sô của lực cưỡng bức.
B. Dao ñộng cua con lắc ñồng hồ ỉà dao ñộng cưỡng bức.
c . Dao ñộng cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cirỡng bức,
D. Biên ñộ dao ñộng cưỡng bức là biên ñộ của ỉực cưỡng bức.

A

CẤ

P2

+3

10

C âu 8: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ăm 2008) Một con lắc ỉò xo gồm viên bi nhỏ khối
lượng m và lò xo khối lượng không ñáng kể có ñộ cứng 10 N/m. Con lắc dac
ñộng cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc OOF- Biế
biên ñộ của ngoại lựò tuân hoàn không thay ñổi. Khi thay ñổi Cữp thì biên ñộ
dao ñộng của viên bi thay ñổi và khi C0p = 1 0 rad/s thì biên ñộ dao ñộng cữ
viên bi ñạt giá trị cực ñại. Khối lượng m của viên bi bằng
A. 40 gam.
B. 10 gam.
c . 120 gam.
D. 100 gam.

NG

TO
ÁN

-L

Í-

C âu 9; (ð ề th i cao ñ ẳ n g n ăm 2009) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng co
thì vật tiêp tục dao ñộng
A. với tàn sổ bằng tần số dao ñộng riêng.
B. m à không chịu ngoại lực tác ñụng.
c . với tàn sổ lớn hon tần số dao ñộng riêng.
I>. với tần số nhỏ hơn tần số dao ñộng riêng.

BỒ

ID

ƯỠ

C âu 10: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2007) Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói
về dao ñộng c a học?
A. H iện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của
ngoại lực ñiều hoà bằng tần số dao ñộng riêng của hệ.

28

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƯH61: PAG 0ỘH6 cô Hạc

VẬT IỶ Ì2 - TÁM TẮT IÝ TKUYẾI m BẰ1 TẬP TRẮC HBHIỆM - TẬP1

TP

.Q
UY

NH
ƠN

B. Biên ñộ dao ñộng cưỡng bủc cửa m ột hệ c a học khi xảy ra hiện
tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực
cản của môi trường,
c . Tần số dao ñộng cưỡng bức của m ột hệ cơ học bằng tần số của
ngoại lực ñiêu hoà tác dựng lên hệ ây.
D. Tần sổ dao ñộng tự do của m ột hệ c a học là tần số ñao ñộng
riêng của hệ ấy.

ĐẠ
O

B À I T Ậ P T R Ắ C N G H IỆ M T Ỏ N G H Ợ P C H Ư Ơ N G I

B

TR

ẦN


NG

Câu 1: M ột vật dao ñộng ñièu hòa với phương trình X = Acos (cữt + ọ ), thì
biên ñộ A của vật sẽ phụ thuộc vào:
A. Cách kích thícb. vật dao ñộng.
B. Việc chọn gốc thời gian cho bài toán.
c . ðặc tính riêng của hệ dao ñộng.
4
D. Việc chọn gốc thời gian và chiều dương của trục tọa ñộ.

+3

10

00

C â u 2: M ột vật nhỏ dao ñộng ñiều hòa với phựơng trình li ñộ
X — 5cos (107Tt)(x tính bằng cm, t tính bằng s). Vận tốC'của chất ñiểm tại
thời ñiểm t —0,05s là
A - S Q u c m / s .

P2

B .5 c m /s .

c . - 5 m /s.

D. S O c m /s.

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

Câi 2 3: Gọi T là chu kỳ ñao ñộng ñiều hòa. Tại thòi ñiểm í và thời ñiểm t +
nT với (n là sổ nguyên dương) thì vật:
A. Chi có vận tốc bằng nhau.
B. Chi có gia tốc bàng nhau,
c . Chi cô li ñộ bằng nhau.
D. Cỏ m ọi tính chất (v, a, x) ñều giống nhau.

ƯỠ

NG

Câu 4: M ột vật nhỏ dao ñộng ñiểu hòa với phương trình li ñộ
X = 5 cos (107Tt)(x tính bằng cán, t tính bằng s). Li ñộ của vật khi vận tốc có
lớn 4031 cm/s là
A. ±5 cm .
B„ ±1 cm .
c . ±3 cm .
D. ±12 cm .

BỒ

ID

Gâu 5: C họn câu trả lòi ñúng. Trong phương trình dao ñộng ñiều hòa X =
Ạ cos(ứtf+ ộ?)
A. Biên ñô A, tần số góc Cữ, pha ban ñàu <p là các hằng số dương.
zs
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Cfflfflffi 1: PAD CỬBS CếHỢC

NH
ƠN

V ẶT iỶ 12 - TÚM TẮT 1Ỷ THPYểT VẢ BÀI TẪP TBẮe MEBỈỆM r TẬpỵ

B. Biên ñộ A, tần số góc Cù, pha ban ñầu ọ là các hàng số âm.


NG

ĐẠ
O

ñộng ñiều hòa khi qua vị trí cân bằng thì:
ñộ lớn cực ñại, gia tốc có ñộ lớn bằng không.
gia tốc có ñộ lớn cực ñại.
ñộ lớn bằng không, gia tốc có ñộ ỉớn cực ñại.
gia tốc có ñộ lớn bằng không.

ẦN

C ãu 6: M ột vật dao
A. V ận tốc có
B. V ận tốc v à
c . V ận tốc có
D. V ận tốc và

TP

.Q
UY

c . B iên ñộ A, tần số góc Cữ , pha ban ñầu ọ là các hằng số phụ thuộc
vào cách chọn góc thòi gian t = 0.
D. B iên ñộ A , tần số góc Cữ là các hằng số ñựơng, pha ban ñầu (p là
hằng số phụ thuộc vào cách chọn góc thời gian t = 0.

10

00

B

TR

C âu 7: (ð e tỉũ tố t ng h iệp 2009). M ột chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với chu
kỳ 0,5 71(s) và biên ñộ 2cm. Vận tốc của chất ñiềm tai vi trí cân bằng có ñô lớn
bằng:
A. 4cm/s.
B. 3cm/s.
c . 8cm/s.
B . 0,5cm/s

A

CẤ

P2

+3

C âu 8: K hi m ột vật dao ñộng ñiều hòa thì:
A. V ectơ vận tốc và vecíơ gia tốc ỉuôn hướng cùng chiều chuyển ñộng.
B. V ectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển ñộng, vectơ gia tốc
luôn hướng về vị trí cân bằng.
c . Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc hiôn ñổi chiều khi qua vị trí cân bằng.
ð. V ectơ vận tốc và vector gia tốc luôn ià vectơ hằng.

TO
ÁN

-L

Í-

C âu 9: M ột vật nhỏ dao ñộng ñiều hòa với phương trình li ñộ
X — lO cos (107Tí)(x tính bằng cm, t tính bằng s). ð ộ lớn vận tốc của vật tại
vị trí vật có li ñộ 8cm là
A.607I c m / s .
B. 60 c m / s .
c . 6 Ơ7Tm / s .
B . 6 71 c m / s .

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C â u 10: N hận xé t nào sau ñây là ñúng nhất:
A. V ận íổc cùa vật dao ñộng ñiều hòa ñạt giá trị lón nhất khi gia tốc
bằng không.
B. Trong m ột chu kì dao ñộng của vật cỏ 4 lần vận tốc của vật dao
ñộng ñiêụ hòa bị triệt tiêu.

c . ứ n g với củ ạg m ột giá trị vận tốc cửa vật dao ñộng ñiều hòa là bốn í

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠỈIỮ 1: DAO BỆN6 cñ 8QC

NH
ƠN

Ị VẬT LÝ 12 - TÓM TÁT LÝ THDYẾT V À BÀI TẬP TRẮC HBHIỆH - TẬP 1

lĩ. ứ n g với cùng m ột giá trị vận tốc của vật dao ñộng ñiều hòa là hai
vị trí của vật.

.Q
UY

Câu 11: V ật dao ñộng ñiều hoà với vận tốc cực ñại Vmax >có tốc ñộ góc co,
B . v t2 -

= V 2 m a x ----- & h í 2 i .

13 . V 1

V2 max - CO X

1-


NG

c . V

v ^ ax + -J o V i .

ĐẠ
O

A . Vị 2 = V^nax -N ữ V i.

TP

khi qua v ị trí c ó li ñộ XỊ v ó i vận tốc Vi thoã mãn:

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

Câu 12: N hận xét nào là ñúng về sự biến thiên của vận tốc trong dao ñộng
ñiều hòa:
A. V ận tốc của vật dao ñộng ñiều hòa giảm dần ñều khi vật ñi từ vị trí
cân bằng ra VỊ trí biên,
lỉ. V ận tốc của vật dao ñộng ñiều hòa tăng dằn ậều khi vật ñi tò vị tó
biền về vị trí cân bang,
c . V ận tốc của vật dao ñộng ñiều hòa biến thiên tuần hoàn cùng tần số
'ị
góc với li ñộ của vật.
D. V ận tốc của vật dao ñộng ñiều hòa biến thiên những lượng bằng
nhau trong những khoảng thời gian băng nhau.

Í-

A

Câu 13: Trong dao ñộng ñiều hòa, vận tốc biến ñổi:
A. C ùng pha với li ñộ.
B. N gược pha với li ñộ.
c . Sớm pha 71Ị 2 so vói li ñộ.
D. Trễ pha 7Zí 2 so với li ñộ.

TO
ÁN

-L

C âu 14: Trong dao ñộng ñiều hòa, gia tốc biến ñổi:
A. C ùng pha vói li ñộ.
B. N gược pha với li ñộ.
c . Sớm pha 7ĩ l ' l so với li ñộ.
D. Trễ pha n l'1 so với li ñộ.

ID

ƯỠ

NG

; C âu 15: Trong dao ñộng ñiều hòa, gia tốc biến ñổi:
A. C ùng pha với vận tốc.
B. N gược pha với vận tốc.
c . Sớm pha z r/2 s o với vận tốc.
D. Trễ pha n l 2 so với vận tốc.

BỒ

- C âu ĩ 6ĩ Trong quá trình m ột vật dao ñộng ñiều hòa, tập hợp ba ñại lượng
nàrt sau ñây ñều có giá trị không thay ñôi
Â* gia tốc, lực 9 cơ năng.
B. biên ñộ , tần số góc, gia tốc.
c . tàn số góc, gia tốc, iực.
'ð. cơ năng, biên ñộ , tần số gỏc.
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

31
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯdBEI: BÀO DỘB6 cư HỌC______________________ VẬT LÝ 12 - TÓM ĨẨT 1Ý THðYẩĩ VẰ BAI ĩậ p TBÁC HSHiẸM - TẬp|

NH
ƠN

C âu 17: Một vật dao ñộng ñiều hòa có biên ñộ 0,02 ĨĨ1, tần số 2,5 Hz. l i |
n = 3,14. Gốc tọa ñộ tại vị trí cân bằng, ñộ lớn vận tốc của vật khi gia tối
của nó bằng không ỉà
A. 0,05 m/s.
B. 0,125 m/s .
c . 4,93 m/s.
ð. 0,314 ni/s. I

A . 1 0 0 N /m .

B . 1 0 N /m .

.Q
UY

C âu 18: M ột con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng lOOg, ñao ñộng ñiều hòi
với chu kỉ 0,2s. Lấy 7C2 — 10. ðộ cứng của lò xo có giá trị
j
c . 4 0 N /IĨ1

D . 8 0 N /m

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

í
C âu 19: Chọn câu trả lời sai
j
A. Dao ñộng là sự chuyên ñộng có giới hạn trong không gian lặp ñị
lặp lại nhiều lần quanh m ột vị trí cân bằng.
!
B. Dao ñộng tuần hoàn ỉà m ột dao ñộng m à trạng thái chuyển ñộng
của vật dao ñộng ñưạc lặp lại như cũ sau những khoảng thòi gian
bàng nhau.
c . Dao ñộng ñiều hòa ñược xem như hình chiếu của m ột chuyển ñộng
tròn ñều xuống m ột ñường thẳng nằm trong m ặt phẳng quỹ ñạo.

B

D - T ro n g d a o ñ ộ n g ñ iề u h ò a , li ñ ộ X k h ô n g ñ ổ i th e o th ờ i gia n .

B . 1 s.

P2

A . 1 /1 0 s.

+3

10

00

C âu 20: M ột vật dao ñộng ñiều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn
nhât ñê vật ñi từ vị trí có li ñộ Xi = - 0,5A (A lả biên ñộ ñao ñộng) ñến vị trí
có li ñộ X2 - + 0,5A là
c . 1 /2 0 s .

D . 1 /3 0 s.

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

C âu 21: M ột chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa. tại thời ñiểm
li ñộ của chấl
ñiểm bàng x %= 3 cm và vận tốc bằng Vi = —60V3 c m /s . Tại thời ñiểm t 2
li ñộ băng
= 3 V 2 c m / s và vận tốc bằng t?2 — 60 V 2 c m / s . Biên ñộ và
tân sô góc ñao ñộng của chất ñiểm lần lượt bằng:
A. 6cm; 20rañ/s.
B. 6cm; 12rad/s.
c . 12cm; 20rad/s.
D. 12cm; 10rad/s.

ƯỠ

NG

C âu 22: Cho biết tại thời ñiểm t vật có toạ ñộ X —3 cm ñang chuyển ñộng với
vận tôc V — 8 ĩĩ(cm Ị 5 ) hãy tính biên ñộ dao ñộng của vật biết thòi gian ngắn
nhất vật dao ñộng từ vị trí biên về vị trí cân bàng là 0,25 s.
A. 4cm.
B. 5 cm.
c . 2cm.
ð. ócm.

ID

C âu 23: Xét một con lắc lò xo ñược treo theo phưang thẳng ñứng có phương

BỒ

trình vận tốc V —5/T cos(?z/ -\— ) cm/s. Phưcmg trình dao ñộng của vật là
6

32

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

A

Tóas TẮT LÝ ĨB B V Ế Ĩ tfẤ BẰi TẬP

.

X

ĩú ĩ

CHƯƠHS l: DAB a fire cư BỘC

H E a Ệ M - TẬP 1

= 5 cos(ítf + —) cm.

c . x = 5cos(7rt——).

X

= 5 cos(7rt + —

.Q
UY

D.

NH
ƠN

ịỉkĩ LÝ 12 -

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON


NG

ĐẠ
O

TP

Câu 24: Phát biểu nào dưới ñây là ñúng nhất?
A. Dao ñộng ñiều hòa là m ột hình chiếu của m ột chuyển ñộng tròn
ñều lên m ột trục nằm trên mặt phăng quỹ ñạo tròn.
B. Dao ñộng ñiều hòa là m ột dao ñộng m à trong ñó chu kỳ dao ñộng
của hệ không phụ thuộc vào các yếu tô bên ngoài.

c . Dao ñộng ñỉều hòa là m ột dao ñộng trong ñó trạng thái ñao ñộng
của hệ ñược lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
D. Dao ñộng ñiều hòa là m ột dao ñộng trong ñó li ñộ của vật ñược mô
ị '
tả bằng ñinh luật dạng cosin (hay sin) theo thời gian.

*

ẦN

i

+3

10

00

B

TR

Câu 25: M ột vật ñao ñộng ñiều hoà dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi
qua vị trí cân bằng là 40 cm/s và gia tốc cực ñại là 2 m /s2. Lấy 7T = 3,14.
Biên ñộ v à chu kì dao ñộng củ a vật lần lượt là
A. 2 cm; 0,2 s.
B. 8 cm; 1,26 s.
c . 10 cm; 1 s.
D. 1 cm; 0,1 s.

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

Ịcâu 26: Phát biểu nào ñưới ñây là ñúng?

A. Thời gian ñể vật dao ñộng trở lại vị trí cũ là chu kỳ dao ñộng của vật I
B. Thời gian ngắn nhất ñể vật trở lại vị trí ban ñầu của Ĩ1Ó là chu kỳ
dao ñộng của vật.
c . Thời gian ngắn nhất ñể vật trở lại trạng thái ban ñàu của nỏ là chu
kỳ dao ñộng của vật.
D. Thời gian ñể vật trở lại trạng thái ban ñầu của nó là chu kỳ ñao
ñộng của vật.
[

ƯỠ

NG

|c â u 2 7: P hư ơ ng trìn h dao ñộn g củ a con lắc là X = 4 COS ( 21Tt + 0 (cm ).
ỊThài gian ngán nhất từ lúc t=0 ñến khi hòn bi qua v ị trí có thể năng cực ñại là
I
A. 0,75 s.
B. 0,5 s.
C . 0,25 s.
D. 1,25 s.

■"

BỒ

ID

Câra 28: M ộí vật ñao ñộng ñiều hòa với phưcmg trình X = Acos Cữt. Gốc thời
ịgỊạn t —O ổã ñược chọn:
_
I
A. K hi vật ở v ị trí biên dương.
33

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

B. Khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm quỹ ñạo.
c . Khi vật qua vị trí câĩi bằng theo chiều dương quỹ ñạo.
D. Khi vật ở vị trí biên âm.

NH
ƠN

BẶT LÝ 12 - TÓM Ĩ Ắ Ĩ tỶ THBYẾT VẰ BÀI TẬP ĨRẮC H6BÌỆM - TẬP 1

CHñtiRB 1: ðAO 9ỆĨI6 c a BQE

ĐẠ
O

TP

C âu 29: Trong những công thức dưới ñây, công íhửc nào mô tả chư kỳ và
tần số dao ñộng cửa con lắc lò xo:

A.T =2 * r J Ỉ ' v à f = ± J ± .

B .T = 2 * J Ẹ v à f=

C .T = 2 * rJ — v à f =

D .T = 2 * J ặ v à f -

Vm

Ỵ-Jc

V


NG

Ỵm

7t Vm

ì Ẫ

2k \ k

27?y m

10

00

B

TR

ẦN

C âu 30: M ột con lắc lò xo treo thẳng ñứng, lò xo có ñộ cứng 100 N/m . Ở vị
trí cân bằng lò xo dãn 4 cm, truyền cho vật năng lượng 0,125 J. Cbo g =10
m/s2. Chu kì và biên ñộ ñao ñộng của vật lân iượt là:
A. 0,4 s v à 4 cm.
B. 0,2 s và 2 cm.
c . 0,4 s và 5 cm.
D. 0,5 s vả 4 cm.

CẤ

P2

+3

C âu 31° M ột dao ñộng ñiều hoà X = Ácos(coí ■+* íp); ở thời ñiểm t = 0 li ñộ
X = A/2 và ñi theo chiều âm thì 9 bằng
A. n / 2 rad.
B. S n / 6 rad.
c . n / 6 rad.
ð. Tĩ/3 rad.

Í-

A

C âu 32 ỉ M ật vật dao ñộng ñiều ho à có phương trình X —'4còs(107Tt -‘r 71Ị6)
cm. Vào thơi ñiểm t = 0 vật ñang ở ñấu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc
ià bao nhiêu?

-L

A. X —2 cm, V = 207ĩ V3 cm/s, vật di chuyển theo chiều âm.

TO
ÁN

B. x “ 2 cm, V = 2Q7rV3cm/ss vật di chuyển theo chiều dương,
c . X = 2 V s cm, V ——20n cm/s, vật di chuyển íheo chiều âm.

NG

D. X = - 2 -\/3 cm, V = 20 7Tcm/s, vật di chuyển theo chiều dương.

BỒ

ID

ƯỠ

C âii 33 %Tại thời ñiểm t, li ñộ dao ñộng của một chất ñiểm ñao ñộng ñiều
hòa với phương trình. X — AcosQcủt + (ộ) có pha dao ñộng J rad5 gia tốc có
giá trị a = -30 m /s2. Tần số dao ñộng là 5 Hz. Lấy 7T2 = 10. Li ñộ v à vận tốc
cửa vật lúc này ỉà:
À. X = 6 cm, V = 60 7rV3cm/s.
B. X = 3 em, V = 10 ?rV3em/s.
c . X = 6 cm, V = —60 7ĩV3cm/s.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

ð. X = 3 cm, V —-~3Gjr cm/s.

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

íI

TP

.Q
UY

NH
ƠN

!■ . : : ; - ■;
| Ị ĩ IÝ 12 — ĨÓM TẴĨ IV TỈỈĨIYếT VÀ BẦi TẬP TRẨC ÍĨS9ỈỆM — ĨẬP ĩ
CHƯSỈAS ỉ: ĨĨỔO ðỘSẼ c ổ HỌC
í

Câu 34: (ĩ>ề th i tố t Mgbiêp năm 2009) M ột con iắc lò xo gồm vật nhỏ khối
Ịượng 40Og. Lò xo khối lượng không ñáng kể và có ñộ cứng 100N/m. Con
ịắc dao ñộng ñiều hòa theo phương ngang. Lay JT2 = 10. Dao ñộng của con
ặc có chu kỳ là:

Á. Q,2s.
B. 05ốs.
c . 0,4s.
ð. 0.8s.


NG

ĐẠ
O

Ị)âu 35: Gắn ĩĩiột vật nặng vào lò xo ñược treo thẳng ñứng lảm ỉò xo dãn ra
ị,4 cm kill vậí nặng ở vị trí cân bàng. Cho g = 10 m /s2. Chu kì ñao ñộng ỉả:
A. 0,50 s.
B. 2 s.
c . 0,2 s*
ð. 5 s.

TR

ẦN

?âĩĩ 36ỉ M ột vật nhỏ hình cầu có khối lượng 4Q0g ñược treo vào ỉò xo nhẹ
Ố ñộ cứtLg 1ốON/m. V ật dao ñộng ñiều hòa vói biên ñộ lơcm . V ận tốc của
ật khi qua vi trí cân bằng có ñộ lớn:
A= Qm/s.
B. 2m/s.
C,4m7s.
Do ố.28m/s.

CẤ

P2

+3

10

00

B

ỉân 37; M ột chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa dọc theo trục Ox, GUQfih vi trí
ân bằng o . Trong ứiời gian 20s vật thực hiện ñược 40 lẩn dao ñ .
Tại
lời ñiêm ban ñâu vật chuyên ñộng qua vị trí cân bằng theo cbỉéi" -'11 của
tọa ñộ với vận tốc 20 71cro/s. Phương trình dao ñộng của vật ỉà:
A.X = 20sìn(4 7Ĩ í) (cm).
B. X = - 5sin(4jrt) (cm).
c .x = 5 sín (4 ;rí) (cm).
15. X = 20sin(20t) (cm).

-L

Í-

A

I|âi2 3H: M ột con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào ñầu ỉò
,0 có ñộ cứng 4QN/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng ĩTiột
oạn 4em rồi thả nhẹ cho nỏ dao ñộng. N ếu chọn gốc toa ñộ ỉả vị trí câu
ang, chiều dương là chiều kẻo và gốc thời gian ỉ ức thả vật thì phương trình
ao ổộng cửa vật nặng ià:

,,

B. X= 4sỉn( IQr ~ Ịcm.

TO
ÁN

A. X= 4cos(10t) cm.

V
2J
f
-r\
3D. X = 4cosị 10rá -h- - cm.
l.
2)

f
'
't \ '
c . K = 4sin lOĩĩê —~ \ c .
l
2j

NG

I

ID

ƯỠ

'Ịẳu 39ĩ Một con tắc iò xo gồmvật nặng khối lượng ĩ OOg vả mội lò xo có
cứng 16QN/m. Tại thời ñiêmí = 0, người ta truyền cho quả nặng ở vi trí
BỒ

'in bằng m ột vận tốc ban ñầu bàng 2m/s íheo chiều ñương. Phương í rinh
ịo ñộng của vật nặĩig ià :
I

A. x = 5 s i n Í 4 0 .'- —Ịm .

V

2J

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

.

B. X = 0,5sinf 40í + ~~ìm .

{

2)

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
35

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯBHS1: BÃD ðỬH6CÕHỌC_____________________ g Ậ Ĩ IỸ 12 - TéBS T Á I LÝ T H3YÊĨ v h BÂI ĩ ậ p TBẦC 5I6HIỆM - Tị

X =

5cos^40/ ——j

D. X = 0,5 s i n (40t) c m .

cm .

NH
ƠN

c.

X

B.

X

D.

= 2 0 c o s ^ 4 7ữ ——^ cm .

= 20cos f Aĩứ + -^1 cm.
^
3)
X

= 2 0 cos^4 tt t ——cm.
-j

ĐẠ
O

c.

— cm.
ốJ

TP

A. X = 20cos ( +
I

.Q
UY

C âu 40: M ột vật dao ñộng ñiều hòa với tàn số 2Hz, biên dộ 20cm. Gốc ứi
gĩan ñược chọn lúc vật ñi qua X = 10cm theo chiều âm, phưcmg trình d<
ñộng của vật:


NG

C âu 41: M ột dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 4cm và chu kỳ T = 2
chọn gôc thòi gian lúc vật ñi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. PhươE
trình dao ñộng của vật là:

TR

^ cm .

B. X = 4cos ị^a ——j cm.
D. X —Asmị^nt 4 - —J cm .

I

00

B

c . X = 4 co s

ẦN

A. X = 4cos ị^27ñ ——^ cm.

CẤ

P2

+3

10

C â u 42: M ột con lắc lò xo ñao ñộng ñiều hòa. Con lắc thực hiện 100 dạ
ñộng hết 3 l,4 s. Lấy 71 = 3,14. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li ủ.
2cm và ñang chuyển ñộng theo chiều dương của trục tọa ñộ với vận tốc (ị
ñộ lớn 40-\/3cm / s thì phương trình dao ñộng của quả cầu là
I
B. X =f 6cos^20t + —^crn.

!

D. X = 6 c o s ^ 2 0 í j c m.

I

A

A. X = 4cos^20t —j j c m .

Í-

c . X = 4 c o s ^ 2 0 t + —jc m .

TO
ÁN

-L

C âu 43: (ðe th i cao ñ ẳ n g n ă m 2009) M ột con lắc lò xo ñang dao ñộij;
ñiêu hòa theo phương ngang với biên ñộ 2cm. V ật nhỏ của con lắc có khí
lượng ỈOOg, lò xo có ñộ cứng 100N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 10 vTÕ cm
thì gia tốc của nó có ñộ lớn là:

NG

A. 4ffi/s2.

B. loV3 m/s2.

c . 2m /s2.

D. 5 m /s2.

:C

BỒ

ID

ƯỠ

C âu 44: M ộ t qu ả câu có khôi lượng m = ÌOOg treo vào ñâu dưới của m ột í
xo có chiều dài tự nhiên là /o = 35cm, ñộ cứng k = IQON/m, ñầu trên ị
ñịnh. Lấy g — 1Om/s2.
Chiều dài lò xo. khi vật dao ñộng qua vị trí có vận tốc cực ñại:

S8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ỊẶĨ l ý 12 - IB M TẨT ứ THUYẾT ự ầ BÃI TẬP ĨB ẨC BSHỈỆK - ũ ? 1

CHƯƯHB1: ðAO flfiHSCOBQ C

.Q
UY

NH
ƠN

A. 35cm.
B. 36cm.
c . 34cm.
D. 45cm.
i
1
,
ịCâu 45: Vật dao ñộng ñiểu hòa trên quỹ ñạo có ñộ dài 8cm. Khỉ vật ở vị trí
ụ = 2cm thì vật có vận tốc V = 47T>/3 cm/s. Chu kỳ của vặt là:
A. Is.
'
B. 2s.
c . 0 ,ls /
D. 0,2s.

B. Chu kì giảm V 2 lần.
ð. Chu kì giảm 2 lần.

ĐẠ
O

A. Chu kì tăng V 2 lần.
c . Chu kì tăng 2 ỉầtL


NG

!

TP

Câiỉ 46 ĩ V ới dao ñộng ñiểu hòa của con lắc lò xo, nếu ta cắt bớt chiều dài
pủa lò xo ñi m ột nửa thi chư kỳ dao ñộng của con lắc sẽ thay ñổi thế nào? '

TR

ẦN

Câiỉ 47: Con lắc lò xo gồm m ột lò xo có ñộ cứng 40N/m và vật nặng có
khối lượng m = 0 ,lk g . N ếu gìữ nguyên ỉò xo và thay khối lượng m bằng
Ịchổi lượng m ’ = 0,16kg thì chư kỳ dao ñộng của nó tăng ;
A. 0,0038s.
B. 0,083s. c . 0,0083s.
B , 0,0S8s.

+3

10

00

B

Câtt 48: Con lắc lò xo gồm một lò xo có ñộ cứng 125N/m và m ột quả cầu
ịó khối lượng m. Con lắc ữiực hiện 100 dao ñộng hết 31,4s. Lấy n — 3,14.
vậy khối lượng cùa quả cầu treo vào lò xo là:
A. 3.2kg7'
B. 62.5kg.
'c .3 1 2 .5 g .
D. 250kg.

A

CẤ

P2

Câu 49: Con lắc lò xo gồm m ột lò xo có ñộ cứng lốON/m, quả càu có khói
ượng 400g, con lắc dao ñộng ñiều hòa với vận tốc khi ñi qua vị trí cân bằng
à 60cm/s. Con lắc ñó ñao ñộng với biên ñộ
A. 3cm.
B. 3,795cm.
c . 12cm.
ð. 0,03cm

TO
ÁN

-L

Í-

^âu 50 í Con lắc lò xo gồm m ột lò xo và quả cầu có khối lượng m = 400g,
:on lắc dao ñộng 50 chu kỳ hết 15,7s. Lấy n — 3,14. Vậy lò xo treo quả cầu
:ó ñộ cứng
A. lốON/m.
B. 64N/m.
c . 1600N/m.
D. 16N/m.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

2âu 51: M ột con lắc lò xo treo thẳng ñứng, chiều dải ban ñầu là 20cm, ñao
iộng ñiều hòa với biên ñộ ỉà 5 cm. Chọn câu trả lời sai:
A. Quỳ ñạo dao ñộng của vật là 10cm.
B. Chiều dài nhỏ nhấí của lò xo là 15cm.
c . Chiều ñài cực ñại của lò xo lớn hon 25cm.
D. Trong m ột chu ki có ñúng m ộHần lò xo có chiều dài cực ñại.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

r

-

V Ậ ĨIÝ

M - TÓM TẮT iY ĨHBYẾT V À BĂ1 TẬP TBẮE HSHiỆM - T |

NH
ƠN

CHUflKK ĩ: Bftffl O ệ ĩiS c fl a g e

TP

.Q
UY

C âu 52: (ðẻ thi cao ñẳng năm 2007) M ột COĨ1 lác lò xo gồm vật có kh|
lượng m và lò xo có ñộ cứng k không ñổi, dao ñộng ñiều hoà. N ếu khỊ
lượng m = 200 g thi chu kì dao ñộng của con ĩắc là 2 s. ðể chu kì con ỉácỊ
1 s thì khối lượng m bằng
A. 200 g.
B. 100 g.
c . 50 g.
D. 800 g.

À. 16cm.


NG

ĐẠ
O

C âư 53: (©ề th i ñ ạ i học n ă m 2008) M ột con ỉắc lò xo gồm lò xo có ổ
cứng 20 N /m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao ñộng ñiểu hòa. Tẹi thỉ
ñiểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi làn lượt là 20 cm/s và 2 V 3 m /s2. Bil
ñộ dao ñộng của viên bi là
c . A-J3 cm.

B. 4 cm.

I>. 10 V3 cm.

10

00

B

TR

ẦN

C âu 54: Lần lượt gắn hại quả càu có khối lượng mi và m 2 vào cùng một Ị
xo. Khi treo m i hệ dao ñộnơ vỏi chu ki Ti= 0,6 s, Khi treo m 2 hệ dao ñội
vói chu kì T 2 = 0,8 s. Khi gãn ñồng thời m i, m 2 vào lò xo trên thì chu kì ñí
ñộng của hệ là:
A. 0 J s .
B. 0,2 s.
C l,4 s .
ð .ls .

CẤ

P2

+3

C âu 55: M ột con lắc ñơn có chu kỳ dao ñộng T = 4s, thời gian ñể con lắc?
từ vị trí cân bằng ñến vị trí có li ñộ cực ñại là:
A. 0,5s
B. 1,0s.
c . 1,5s.
D. 2,0s

A

C âu 56: M ột con lắc ñom có chu lẹỳ dao ñộng 3s và biên ñộ A, thời gií

B. 0,375s

c . 0,750s

ð. 1,5'Os

-L

A. 0,25Os

Í-

ngắn nhất ñể con lắc ñi từ vị trí cân bằng ñến vị trí có li ñộ X = — là:

TO
ÁN

C âu 57: M ột chất ñiểĩĩi dao ñộng ñiều hòa ñọc theo trục Ox với phưoiị
trình X = 5 COS[27Tt + 7Ừ) (cm) (t tính bằng s). Thời gian ngắn nhất ñể chị
ñiểm ñi từ v ị trí4có li ñ ộ Xỉ == -5 cm ñến v ị trí có li ñộ X2 = 0 cm là

B. 1,00 s.

c . 0,75 s.

D. 0,5 s.

I

ƯỠ

NG

A. 0,25 s.

BỒ

ID

C âu 58: M ột chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa dọc theo trục Ox với phươiị
trình X — 10cos(2;rf + 7r) (cm) (t tính bằng s). Thời gian ngắn nhất ñể ch)
ñiểm ñi từ vị trí có li ñộ Xi —-10 cm ñến VI trí cổ li ñộ X2 —+10 cm là
A. 0,25 s.
B. 1,00 s.
c , 0,75 s.
D. 0,5 Sị

38 bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Đóng góp PDF

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

v k BẤI TẬP TBẮC SBHIỆM - T Ậ P Í

CHƯƠHE1: BAO ðậBS cứ HỌS

NH
ƠN

gẬĨ lỸ 12 - TÓM ĨẮ T IÝ THPYÉT

.Q
UY

Câu 59: Một vật ñao ñộng ñiều hoà với phương trình X — 4cos(4nt) (cm).
Quãng ñường m à vật ñi ñược trong khoảng thời gian 1/12 (s) từ thời ñiểm t = 0 là
A. 4 -v/3 cm.
B. 2 cm.
c . V3 cm.
D, 2 V3 cm
C âu 60: M ột vật dao ñộng ñiều hòa có li ñộ X = 4cos (0,57rt) cm. Vào thời

61:

M ột

X = 3 co s^ 4 7 ct

chất ñiểm
J

c . 1 = 2/38.

dao

D. t = 1/3 s.

ñộng ñiều hòa theo

phương trình


NG

C âu

B. t = 2s.

ĐẠ
O

A. t = 5s.

TP

ñiểm nào sau ñ â y v ật sẽ ñi q u a vị trí có X = 2 cm theo ch iều âm c ủ a trụ c tọ a ñộ:

( x tín h b à n g c m v à t tín h b ằ n g g iâ y ).

TR

ẦN

Trong 0,75s từ thời ñiểm t = 0, chất ñiểm ñi qua vị trí có li ñộ X = -2cm
A. 7 lẩnB. 6 lần.
c . 4 lần.
D. 3 lần.

CẤ

P2

+3

10

00

B

C ãu 62: M ột con lắc lò xo ñao ñộng ñiều hòa theo phương ngang. Vận tốc
có ñộ lớn cực ñại bàng 0,6 m/s. Lúc vật qua vị trí có li ñộ 3 V 2 cm thì ñộng
năng bằng thế năng. Lấy n = 3,14. Biên ñộ và chu kì dao ñộng của vật lần
lựợt là:
A. 6cm, 0,628 s.
B. 4cm, 0,628 s.
c . 6cm, 0,314 s.
D. 6cm, 6,28 s.

TO
ÁN

-L

Í-

A

C âu 63: Con lắc lò xo treo thẳng ñứng, gồm lò xo ñộ cứng k — 100 N /m và
vật nặng khối lượng m =100 g. Từ vị trí cân bằng kéo vật theo phương
thẳng ñứng xuống dưới làm lò xo giãn thêm một ñoạn 3cm, rồi truyền cho
nó vận tốc 3 O77V 3 c m / s hướng lên. Lấy g = 1Om/s2 và 7T2 — 10. Trong
khoảng thời gian 1/6 chu kì quãng ñường vật ñi ñược kể từ lúc bắt ñầu
chuyển ñộng là
A. 4,00cm.
B. 2,54cm.
c . 5,46cm.
D. 6cm.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 64: Hai con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa. Chúng có ñộ cứng của các lò
xo bằng nhàu, nhưng khối lượng các vật hom kém nhau 90g. Trong cùng
một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực hiện ñược 12 dao ñộng, con lắc
thứ hai thực hiện ñược 15 dao ñộng. Khôi lượng các vặt của 2 con lăc là
A .450g và 360g.
B. 270g và 180g.
c . 250g và 160g.
D. 21 Og và 120g.
C âu 65 : M ôt con lắc lò xo ñược bổ trí trên m ặt phẳng ngang không m a sát
và dao ñộng ñiều hòa với phưcmg trình X = 6cos (10/ + 7ĩ) cm.
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

89
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG 1: DAO BÙKG cơ HỌC

VẬT 1Ý 12 - ĨỐ M ĨẨ T IÝ THUYẾT VÀ B ẩ l TẬP ĨBẨ E KẼHIỆSS - ĨẶ p Ị

NH
ƠN

Trong quá trinh dao ñộng, chiều ñài cực ñại của lò xo là 42cm. ChiềỊ
dài tự nhiên của lò xo là:

A.0,48cm.
B.0,36m .
C.42,ócm.
D.30cm.

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C âu 66: (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2009). M ột con lắc lò xo có khối lượng vậlị
nhỏ là 50g. Con lắc dao ñộng ñiều hòa theo m ột trục cố ñịnh nằm ngang vớiị
phương trình X = Acos(cot). Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì ñộngí
năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy Tí2 =10. Lò xo của COĨ1 lắc có ñộ'
cứng băng
A. 50 N /m .
B. 100 N/m.
c . 25 N/m .
D. 200 N/ra.

ẦN


NG

C âu 67: M ột vật có khối lượng 0,4kg ñược tréo vào lò xo có ñộ cứng!
80N/m. Vật dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng vói biẽn ñộ dao!
ñộng 0 ,lm . Gia tôc của vật ở VỊ -trí biên có ñộ lớn bằng:
A. Om/s2.
B. 5m/s2.
c . lOm/s2.
D. 20m/s2.

+3

10

00

B

TR

C âu 68: Con lắc lò xo có ñộ cứng k = 100 N / m , khối lượng vậí nặng
m = 5 0 0 g . Lấy g = 1Om / s2 - Cho con ỉắc dao ñộng ñiều hòa thẳng ñứng.
Lực ñàn hồi của lò xo lúc vật ñi qua vị trí nằm phía trên vị trí cân bằng một
ñoạn 3 cm là
A. 1 N.
B. 5 N.
c . 2 N.
D. 8 N.

Í-

A

CẤ

P2

C âu 69: Con lẳc lò xo treo thẳng ñứng, lò xo có khối lượng không ñáng kể.
Hòn bi ñang ờ vị trí cân bằng thì ñược kéo xuống dưới theo phương thẳng
ñứng m ột ñoạn 3 cm rôi thả ra cho nó ñao ñộng. H òn bi thực hiện 50 dao
ñộng m ất 20s . Lấy g = 10m/s2 và 712= 10. Tỉ số ñộ lởn lực ñàn hồi cực ñại
và lực ñàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao ñộng ỉà:
A. 7.
B. 5.
c . 4.
D.3.

TO
ÁN

-L

C âu 70: Con lắc ỉò xo dao ñộng ñiều hoà trên phương ngang, lực ñàn hồi
cực ñại tác dụng^ vào vật là 2N và gia tốc cực ñại của vật là 4m /s2. Khối
lượng vật nặng bằng
A. 0,5 kg.
B. 2kg.
c . 4kg.
D. 3kg

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C â u 71: M ột con lắc lò xo cỏ ñộ cứng k ưeo thẳng ñứng, ñàu trên cổ ñịnh,
ñầu dưới gắn m ột vật có khối lượng m . Gọi ñộ dãn của lò xo khi vật ở vị ưí
cân băng là A /. Con lăc ñao ñộng ñiêu hòa theo phương thăng ñứng vói bion ñộ
là A (A > A/ ). Lực ñàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình vật dao ñộng là:
A. Fmin = k. Al.
B. Fmin= k(A - A/ ).

c . Fmin = 0.

D. ĩmm = k.A.

40

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

¥ẬT LÝ 12 - Tẽag I Ắ Ĩ LỶ T H Q V ể ĩ

ù.m

ĩậ P I B Ắ e a 6 H iỆ M - ĩậ F 1

GBựggg l ĩ SÃ S S 6K S

Bạc

X= 4cos^<yt +

NH
ƠN

Câu 72: M ột con lắc ỉò xo treo thẳng ñứng gồm vật nặng khối lượng 500g,
lò xo có ñộ cứng 100N/m ñang dao ñộng ñiểu hoà với phương trình:
(cm). Lấy g = 10m/s2. Lực ñàn hồi cực ñại và cực tiểu

B.

c.

D. ' =

5N; F ^ = I N .

ĐẠ
O

= 9N; FIũin= l N .

= 5N;Fmin = ON

TP

A. Fmax= 9 N ; F aủll=Q.

.Q
UY

của lò xo trong quá trình dao ñộng có giá trị:


NG

Câu 73: M ột con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không ñáng kể, một
ñầu cố ñịnh và m ột ñàu gắn với m ột viên bi nhỏ. Con lắc này ñang dảo ñộng
ñiều hòa theo phương nằm ngang. Lực kéo về của lò xo tác dụng lên viên bi
ỉuôn hướng:

ẦN

A. Theo chiều chuyển ñộng của viên bi.
B. v ề vị trí cân bằng của viên bì.

TR

c„ Theo chiều dương quy ước.

00

B

0 . Theo chiều âm quy ước.

+3

10

Càu 74% Khi nói về năng lượng trong dao ñộng ñiều ho à, phát biểu nào sau
ãây không ñúng:

CẤ

P2

Ao Tổng năng lượng m ột ñại lượng tỉ lệ với bình phương của biên ñộ.
B. Tổng năng ỉượng là ñại lượng biến thiên theo li ñộ.

A

c . ðộng năng v à thế năng là những ñại lượng biến thiên tuần hoàn.
D. Tổng năng ỉượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban ñầu.

TO
ÁN

-L

Í-

Câu 75: M ột vật nặng gắn vào lò xo có ñộ cứng 20 N /m dao ñộng với biên
íộ 5 cm. Khi vật nặng cách vị trí cân bằng 4 cm, nó có ñộng năng là:
A. 0,041 j
B. 0,009 J
C. 0,025 J.
D.0,0016 J.

ƯỠ

NG

Cầu 76: Chọn câu ñúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong ñao
ẩộng ñiều' hòa:
A. Khi vật chuyển ñộng về vị trí cân bằng thì thế năng cùa vật tăng.

ID

B. Khi ñộng năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng.

BỒ

c . Khi vật qua vị trí cân bằng thì ñộng năng của hệ lớn nhất.
D. Khi vật chuyển ñộng về vị trí biên thì ñộng năng của vật tăng.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

EHtfBMG l: BAB flứ « s c ơ HOG_____________________ tfẬT LÝ 12 - TÓSS TẮT Ĩ-Ý T ffljy g l VÃ BÃI Ĩ Ặ ỹ ĨBÂC MSmỆM - ĨẮ?Ị

Câu 77: Một chất ñiểm có khối lượng 500g dao ñộng ñiều hoà với chu kĩ 2 ị
Năng lượng dao ñộng của nó là 0,004J.

.Q
UY

Biến ñộ dao ñộng của chất ñiểm ià:
A. 2 cm.
B. 16 cm.
c . 4 cm.

TP

D. 2,5 cm.

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

C âu 78: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2009) Khi nói về năng lượng của m ột Vỉ)
dao ñộng ñiêu hòa, phát biêu nào sau ñây là ñúng:
A. Cứ m ỗi chu kỳ dao ñộng của vật, có bốn thời ñiểm thế năng bàn
ñộng năng.
B. Thế năng của vật ñạt cực ñại khi vật ở vị trí cân bàng,
c . ð ộng năng cùa vật ñạt cực ñại khí vật ở vị trí bỉên.
x>. Thế năng và ñộng năng của vật biến thiên cùng tần số với tần i
của li ñộ*

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

C âu 79: Chọn câu sai. N hận xét về sự biến ñổi năng lượng giữa ñộng nãD
và th ế n ăng củ a v ật dao ñộn g ñiều hòa.
A. Trong m ột chu kỳ của vật dao ñộng có hai giai ñoạn trong ñó ñộn
năng của vật giảm.
)
B. Trong m ột chu kỳ của vật dao ñộng có hai giai ñoạn trong ñó
năng của vật giảm.
c . Trong m ột chu kỳ của vật dao ñộng có hai thời ñiểm tại ñó ñộĩ|
năng v à thế năng của vật có'cùng giá trị.
D. K hi v ậ t dao ñộng thi ñộ tăng ñộng năng baọ giờ cũng bằng ñộ giải
thế năng và ngược lại.

TO
ÁN

G âu 80: M ột vật nhỏ khối lượng lOOg dao ñộng ñiều hòa trên m ột quỹ ñệ
thẳng dài 8 cm vói tàn số góc 10 rad/s. C a năng của vật dao ñộng này là
A . 0,00625 J.
B . 0,008 J.
c . 0,125 J.
D. 0,00125 J. I

BỒ

ID

ƯỠ

NG

G âu 81: M ột con lắc lò xo treo m ột vật nặng có khối lượng là lOOg ñi
ñộng ñiều hòa. B iết rằng vận tốc khi vật qua vị trí cân bàng là lm /s. Chệ
gốc thế năng tại vị trí cân bằng, thể năng của con lắc khi vật có vận ủ
80cm/s là

A. 0,06 J.
B. 0,02 J.
c . 0,04 J.
D .0 ,0 1 8 J .

C â a 82: M ột con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ 12 cm. ðộng năỂ
bàng 3 lân thế năng cùa vật tại vị trí có li ñộ

A. ±6 cm.
B. ±2 cm.
c . ±1,5 cm.
D. ±20 cm.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT LY 12 - YÕẵS TẮT LÝ ĨH U Y Ể Ĩ v à B Ấ I Ĩ Ậ P I B Ắ C K6K1ỆM - ĨẬ P ì

NH
ƠN

c a ư c a s 1: DAO ðỘHE c ơ HQC

.Q
UY

C âu S3: M ột vật nhỏ thực hiện dao ñộng ñiều hòa với vận tốc có phương
trình V = 1007rcos(cưt)(cm). Biên ñộ dao ñộng 1Ocm. ðộng năng của vật ñó
biến thiên với chu kì bằng
A. 1,00 s.
1,50 s.
c . 0,50 s.
B . 0,1 s.

ĐẠ
O

TP

Câỉí 84: (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2007) M ột vật nhỏ thực hiện dao ñộng ñiểu
hòa theọ phư ơ n g trình X = 10sin(47rt -í- 7i/2)(cm) v ó i t tín h bàng giây. ð ộng
năng của vật ñó biến thiên vói chu kì bàng
A. Ị ,00 s.
B. 1,50 s.
C- 0,50 s.
D. 0,25 s.

B

TR

ẦN


NG

Câu 85: Ket luận nào sau ñây ñúng khi nói về cơ năng trong dao ñộng ñiều hoà
cùa con lắc lò xo.
A. Cơ năng chi phụ thuộc vào ñiểu kiện ban ñầu
B. Cơ năng phụ thuộc vào ñiều kiện ban ñầu và ñặc tính của hệ .
c . C a năng biến thiên ñiều hòa theo thời gian.
D. Cơ năng không phụ thuộc vào ñặc tính của hệ.

CẤ

P2

+3

10

00

C âu 86: M ột con lắc lò xo có cơ năng 0,1J, biên ñộ dao ñộng 0,04 m và tốc
ñộ cực ñại 1,0 m /s. ðộ cứng k của lò xo và khối lượng m của vật dao ñộng
lần lượt là:
A„ 125N/m và. 0,2kg.
B. 200N/m và 2kg.
c . 200N /m và 0,2kg.
D.20N /m và 0,2kg.

-L

Í-

A

C âu 87: Chọn câu trả lời ñúng khi một vật dao ñộng ñiều hoà ñi từ vị trí
biên ñến vị trí cân bàng:
A. ðộng năng giảm.
B. vectơ vận tốe và vectơ gia tốc cùng chiều,
c . thế năng tăng.
D. ñộ lớn li ñộ tăng.

NG

TO
ÁN

C âu 88: M ột vật dao ñộng ñiều hòa cỏ chu kì là T. N ếu chọn gốc thời gian
t = 0 lúc vật qua vị trí cân bàng, thì trong nửa chu kì ñàu tiên, c a năng bàng
thế năng ở thời ñỉểm
T

T
T

T
A. t = —.
B. X - — .
c . t = —.
D. t = —.
6
4
8
2

ƯỠ

C âu 89: C on lắc lò xo dao ñộng theo phương thẳng ñứng, trong hai lần liên

ID

tiếp c o n lắc qua VỊ trí cân bằng thì

BỒ

A. ðộng năng bằng nhau, vận tốc bàng nhau cả về dấu và ñộ lớn.
B. G ia tốc bằng nhau, ñộng năng bằng nhau.
c . G ia tốc bàng nhau, vận tốc bằng nhau cả về dấu và ñộ lớn.
ð. G ia tốc bằng nhau, ñộng năng khác nhau.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
43

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯBHÊ1: Bflp OệẵiS c a a g e _____________________ VẬT I V 12 - ĨÓ M Ỉ Ắ Ĩ LÝ ĨBB YÉT tfẤ BẰI TẬP TBẤe SS H Ệ M - ĨẬ P lỊ

cm. VỊ trí có ñộng năng và thế năng bằng nhau:
B . -5 cm .

c . -2 ,5 cm .

D. + 5 c m .

I

.Q
UY

A . 5cm .

X

NH
ƠN

C âu 90: M ột vật dao ñộng ñiều hoà với phương trình

ì
= 5 V 2 cos(27rt + — )ị

3 ị


NG

ĐẠ
O

TP

C âu 91: (ðề th i ñ ạ í học n ă m 2009) M ột vật dao ñộng ñiều hòa theo một!
trục cố ñịnh (mốc thế năng ả vị trí cân bàng) thì

A. ðộng năng của vật cực ñại khi gia tốc của vật có ñộ lớn cực ñ ạ i.. ;
B. Khi vật ñi từ vị trí cân bằng rá biên, vận tốc và gia tốc của vật ]uôn Ị
cùng dấu.
c . Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. Thế năng của vật cực ñại khi vật ở vị trì biên.

+3

10

00

B

TR

ẦN

C âu 92: Trong các công thức dưới ñây công thức nào mô tả chu kỳ và tần'
sô dao ñộng nhỏ của con lắc ñơn

A

CẤ

P2

C âu 93: M ột con lắc ñem có chiều dài li dao ñộng với chu kì Ti = 1 s, Con
lắc có ñộ dài 12 dao ñộng với chu kì T2 = 0,8 s.Chu kì của con lắc ñóm có
chiêu dài / 1 - / 2 là:
A. 0,6 s.
B. 1,05 s.
c .0 ,4 s.
IX 0,2 s.
■!

TO
ÁN

-L

Í-

C âu 94: Tại m ột noi cỏ gia tốc trọng trường g, m ột con lắc ñơn có chiều dải
I] dao ñộng với tần số 8 Hz. M ột con lắc ñom có chiều dài Ỉ2 dao ñộng với I
tần sô 6 Hz. Con lăc ñơn có chiều dài 1 = 11 + Ỉ2 dao ñộng với tằn sổ f bằng
A. 2,4 Hz.
B. 5 Hz.
c . 4,8 H z'
D. 1,4 Hz.

A. 2s.

B. 0,5s.

c . Is.

I


:

D. l,6 s.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 95: (ðề th ỉ té t n ghiệp n ă m 2009) M ột con lắc ñcm gồm quả cầu nhỏ
khôi lượng m ñược treo vào m ột ñâu sợi dây mềm , nhẹ, không dãn, dài
64cm. Gon lăc dao ñộng ñiều hòa tại nơi có gia tốc trong trường g. Lấy g =
7T2{ m /s 2). Chu kỳ dao ñộng của con ỉắc là:

44
j

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

VẬT

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Ù ĨZ - rsa a ĨẮ Ĩ LÝ THBYểT l'Ằ BÀI ĨẬ P TBẮC HGMỆM - TẬP 1

CHƯñirei: SAB flệH 6 CỔ HỤC

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Câu 96 : M ột con lắc ñơn ở nod gia tốc trọng trường là 9,75m/s2, nó ñao ñộng
(biên ñộ góc nhỏ) với chu kỳ 2J24s. Coi chiều dài dây của con lắc không thay
ñổi. Chuyển ñến nơi có gia tốc trọng trường là 9,84 m/s2thì nó dao ñộng:.
A .N hanh hom so vói ở vị trí trước 0,01s.
B-Nhanh horn so với ở vị trí trước 2,23 s
C .Chậm hom so với ở vị trí trước 0 ,0 ls.
DoChậm hom so với ở vị trí trước 2,23 s

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

C âu 97: (ð ề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2007). Khi ñưa m ột con lắc ñơn lên cao
theo phương thẳng ñứng (coi chiều dải của con lắc không ñổi) thì tẩn số dao
ñộng ñiều ho à của nó sẽ
Áo G iảm vì gia tốc trọng trường giảm theo ñộ cao.
B.
Tâng vì chu kỳ dao ñộng ñiều hoà của nó giảm.
c . Tăng vì tần số dao ñộng ñiều hoà của nó tỉ lệ nghich vói gia tốc
trọng trường.
B . K hông ñổi vì chu kỳ dao ñộng ñiều hoà của no không phụ thuộc
vào gia tốc trọng

P2

+3

10

00

^ Câta 98: Chiều dài m ột con lắc ñơn tăng thêm 44% thì chư kỳ dao ñộng của
nó sẽ:
A. Tăng 20%.
B. Tăng 44%.
c . Tăng 22% . D. Giảm 44%.

Í-

A

CẤ

C âu 99% M ộí con lắc ñom có chiều dài L Trong khoảng thời gian At nó thực
hiện 12 dao ñộng- K hi thay ñổi chiều dài sợi dây m ột ñoạn 25,6cm thi cũng
trong thòà gian nói trên, con ỉắc thực hiện ñược 20 dao ñộng. Chiêu dài ban
ñầu cửa con lắc là
A . 50cm.
B. 36cm.
c . 40cm.
D. 80cm.

TO
ÁN

-L

C âu 100: M ột con lắc ñom thực hiện 39 dao. ñộng tự ño trong khoảng thời
gian A t. B iết rằng nếu giảm chiều dài dây m ột lượng 7,9 cm thì cũng trong
khoảng ứiòi gian A t con lắc thực biện 40 dao ñộng. Chiều dài ñây treo vật là:
Ao 160cm.
B. 152,1 cm.
c . 100cm.
ð. 80cm.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 101: (B ề th i ñ ạ i h ọc n ă m 2009). Tại m ột nơi trên m ặt ñất, m ột con lẳc
I ñcm dao ñộng ñiều hòa, Trong khoảng thời gian Á t , èoịi lắc thực hiện 60
dao ñộng toàn phần; thay ñổi chiều dài con lắc m ột ñoạn 44cm thì cũng
trong khoảng thời gian At ấy, nó thực hiện 50 dao ñộng toàn phàn. Chiều
ñài ban ñầu của con lấc là:
A. 80cm.
B. 100cm.
c . 60cm.
D . 144cm.
«5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

CBƯ8MS 1: aAD SỆHS c ư BỌS_____________________ ¥ Ậ Ĩ LỶ 12 — TBM TẮT LÝ THUYẾT VÃ BẰi TẬP TBẦS BCHIỆia - Ĩ Ậ P 1

C âu Ĩ02: M ột con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa tại m ột nai có g = 10m/s2,
chiều dài dây treo là / = l,6 m với biên ñộ góc a c = 0,1 rad thi khi ñi qua vị
vận tốc có ñộ ióĩi là:
*

À. 20 V3 cm/s.

20cm /s

c , 20-%/2(cm/s)-

B. Ỉ0V3 CIĨI^

TP

2

ĐẠ
O

trí cỏ li ñộ góc

.Q
UY

i

B

TR

ẦN


NG

C âu 103’ (B ề ÍỈ1Ỉ cao ñ ẳ n g Eẫăsra 2007) M ột con lắc ñơn gồm sợi dây có
khổi iưạng không ñáng kể, không dãn. có chiều dài / và viên bi ĩứiỏ có khối
iượn£ m. Kích thích cho con lắc dao ñộng ñiều hoà ở nod có gia tốe trọng
ínròĩĩg g. N eu chọn m ốc thế năng tại vị trí cân bằng cửa viên bi thì thế năng
của con lắc này ở li ñộ góc a có biểu thức là
A. mg / (! - cosa).
B= mg ỉ (1 - sinct).
c . rng / (3 - 2posa) .
ð. rag / (1 H- cosa).

A

CẤ

P2

+3

10

00

Cẳis
(ðề tM tế i nghiệm 32ãm 2008) M ột con lắ c 'ñ an gồm m ột hòn bi
nhò khối lượng m, treo vào m ột sợi dây không ñãns khối lượng sợi dây
không ẫảĩìg kể. Khi con lắc ñan này dao ñộng ñiều hòa vái chu kỳ 3s thi
hòn bi chuyển ñộng trên, một cung íròĩi dài 4cm. Thời gian ñể.hòn bi ñi ñược
2 cm kể từ vị írí cân bằng là:
Ac 1,5s.
B, 0,75s.
c . 0,25s.
ð.. 0s5s.

TO
ÁN

-L

Í-

C âiỉ 105; M ột con lắc ñơn ñược treo ở trần m ột thang máy- K hi thang m áy
ñứng yên, con lắc dao ổộng ñiểu hòa vói chu kỉ T. Khi thang m áy ñi lên
thẳng ñúng* nhaiĩh dần ñều vỏi gia tốc có ñộ lổn bằng m ột nửa gia tổc írọng
tnrờng tại nơi ñặt thang mấy thi con iằc dao ñộng ñiêu hòa với chu kì T 5băng
 .2 T .

Bo T ỊẴ

■V; 3 . ■

C.T/2 .

D .T /V 2 .

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âìỉ 106; M ậ i con lắc ñơn gồm m ột dây treo 0,5 E , vật có khối lượng
m = 10 £ m an s ñiện tích C- = -4.10’5 c ñao ñộng trong ñiện trường ñều có
phương thẳng'ñúng có chiều hướng xuống và có cường ñộ E = 500V/m , tại
nơi có g —9,8 rfí/s2. C hu kì dao ñộng của con lấc là:
Á. 2,4 5.
B. 3,32 s.
’ C- 1,29 s>
D. 1,2 s.
C â u 107: (B ề th i ñ a i họỵ saăna 2 ữ l0) M ột con lắc ñơn có chiều dài dây treo
50 cm vâ vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg m ang ñiện tích q = - 5.1 G ^c ñược
coi là ñiện tích ñiểm.

Đóng góp PDF
bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
48

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

r

EHỈÍƠMS V. BA8 ðỘBSCƯHỌC

NH
ƠN

l í ĩ í Ý 12 - ĩứ M ĨẮT LỶ THHyếT VẰ SÀI TẬP ĨRẨC u s rn m - ĨẶP 1

pon iểe d a o ñ ộ n g ñ iề u h o à tro n g ñ iệ n trư ờ n g ñ ề u m à vector cư ờ n g ñộ ñ iện

A. 0,58 s.

B. 1,40 s.

.Q
UY

ỉrường cỏ ñộ' lớn E = 104v /m và hướng thẳng ñứng xuống dưới- Lấv g = 10
tn/s2, Tí —3,14. Chu ki ñao ñộng ñiều hoà của con lắc là
c . 1,15 s.

ðe 1,99 s„

ĐẠ
O

TP

Câu i08s M ột con lắc ñom gồm m ột quả cầu kim loại nhỏ, khối ìưạng I g,
ĩcb. ñiộn dưcmg q = 5,Ì5ố.lO"7 c ñược treo vào m ột sợi dây mảnh dài 1,40 m
rong ñiện trường ñều có phương nằm ngang, E = 10.000 v /m , tại noi có
5—9,8 m /s2. Tần sế dao ñộng cửa con lắc ỉà

B. 1,2is.

c . 2 s.

11.. 21 s.


NG

A. 2,21 s.

ẦN

tầu Í09: Xét dao ñộng tổng họp của 2 dao ñộng thành phần có củng tần số.
iiên ñộ của ñao ñộng tổng hợp không phụ thuộc vào các yếu tổ nào sau ñây:
B. Biên ñộ của dao ñộng thành phần thứ hai X2 .

B

I

TR

A. Biên ñộ của dao ñộng thành phần thứ nhất Xị .
c . Tần số chung của 2 dao ñộng thành phần.

ðe ðộ lệch pha cửa 2 dao ñộng thành phần Xỉ và X2 .

+3

10

00

I

CẤ

P2

Ịâss 110: M ột vật tham gia ñổng thời 2 dao ñộng
= 5 cos(! Oi - 7ĩ) cm và
, = 5 cos(!0/ + 7r) cm vận tốc của vật khi qua vị trí cân bàng là
B. Ì00cm /s.

c . Ocm/s.

D. 20cm/s.

A

A, 50cm/s.

Í-

!âĩs I I ií Hai dao ñộng ñiều hoá có cùng pha dao ñộng, ðiều nào sau ñây ỉà
úng khi nói về ii ñộ của chứng.
B. Luôn luôn bằng nhau.

c.. Luôn.ỉuôn trái dấư.

jð. Có li ñộ bằng nhau nhưng trái dấu.

TO
ÁN

-L

Á . Luôn luôn cùng dấu.

Su 112: Hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương có phượng trình lần lưọt là

NG

= 3 cos £ n t ——’j (cm) và x2 = 4 COSị^nt + —J (cm) . ðao ñộng tổng hợp

ƯỠ

k hai íỉao ñộng này có biên ñộ là

BỒ

ID

A. 5 cm.
m l!3 s

B. 0,5 cm.

c . 50 cm.

D . 5 m.

Cho hai ñao ñộng ñiều ho à cùng phương có phương trình dao

Ịng lầr lượt là Xj = 3^3 cos(5;rf) (cm) và JC2 = 3V ĩc o s í 5ĩrt - — J (cm) .

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

47

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHtfgHg 1: PAS gệH B C ự BỢ E ____________________ y Ậ Ĩ LÝ 12 - ĨỄM Ĩ Ắ I Lý TH BYẾĨ ¥ ầ 8Ă i TẬP ĨB Ắ S SBHSỆSĨ - ĨẬf

Biên ñộ dao ñộng tổng hợp của haỉ dao ñộng trên bằng
B. 9 cm.

C âu 114: (ðề th i ñ ạ i họ c

B ăm

c . 6 V3 cm.

D. -s/3 CĨĨ1.

NH
ƠN

A. 0 cm.

201©) Dao ñộng tổng hợp của hai dao ñộĩiị
X

—3 cos(*rí—~ )
6

.Q
UY

ñiều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình ỉi ñộ

ĐẠ
O

TP

(cm), Biết dao ñộng thứ nhất có phương trình li ñô xỉ —5cos(*ĩ/ + —) (cm)
6
Dao ñộng thứ hai có phưomg trình li ñộ là
B. x2 = 2 cos(7ĩt+ —) (cm).
6


NG

A. x2 = 8 c o s(ttí+ —) (cm).
6
57Ĩ
c . x 2 = 2cos(^r/ ———) (cm).
6

“S ĩT

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

B . x2 —8 cos(^r/ ———) (cm).
6

48

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Ệ VẬT LÝ 1Z - TÓM ĨẮ Ĩ LÝ THUYẾT VÀ BẢI TẬP TRÁC NHIỆM - TẬP 1

Iị
í

.

: . - ■■ .......
.........

.....

CHƯƠHS1: DAO ðỘRS cơ HỌC

......

NH
ƠN

ỊðÁP ÁN CH Ư ƠN G I

6

7

8

9

A

B

B

D

c

A

1-3

14

15

c

A

B

3...... 4

ðáp án

D

B

B

Câ u

11

12

ðáp án

B

c

10

ĐẠ
O

2


NG

1

TP

. 5

Câ u

.Q
UY

ị Bài t ậ p 1:

C âu 3: L — 2A — 2.6 = 1 2 cm

I
!

C âu 4: T = —Oỉ = 0,5 5 -» ỉ T= ~0,5= 10 ñao ñông
. o
~'
Cân 5: X — 5 cos(2n. 1,5) — —Scm

I
/
I.
I

Câu 6: vmax — 5 0 c m / s ; Cứ = 1 0 r a d / s ; A = Vmax — 5cm
ứì


,

+3

C âa 7: V — —207rsin(47T. 5) = 0

10

00

B

TR

ẦN

I

CẤ

P2

C â u 8: Vmax — Aù) = 4 A n = 1 6 n c m / s

A

Câu 9: a = —6. Ì^TÌ)2 cos(4tt. 5 ) = —9 4 7 ,4c m / s 2

C ã n lO :a max=A íù z = A ( ^ ) 2 = 2

I

C âu 11: A —

!II

C â u 13: A 2 — X2 + “<1) ^

I

-L

= &£?Èầl = 10cm

TO
ÁN

400

\x \ — "V
ỈA2 — ủ>2= 3 c m

ƯỠ

NG

■ ■ ■
■2
V ■■ ;
■_ ■'
, C â u 14ĩ A2 — X2 + 2 =* \v \ = cưVi42 ~~ X2-;== 3Ơ7T c m /s Y
Câu 15» 2^4 = 4 0 cm —» i4 = 20cm , A 2 = X2 ~h ~
at2
60 = 2ĩĩ r a ẩ / s
T = Ts

ID

í

am ax

BỒ

Í-

ì'

= 32 c m / s 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

r,g BffS

y Ậ T lÝ 12 - IB M TẮT IỶ THBYẼĨ V À BÀI Ĩ Ặ P ĨB ẮC BSm ỆM - TẬP 1

Bà? t ậ p 2 ĩ

EMp ấìi : c

'ỉ Á/... \ B —Ịi—c

D

7

r

A ... A

I 'Sú l i £ “•• 'J

ĐẠ
O

?:

c

- 0 r0 —0,5cm, v ữ > 0 -» ịcos(p A
t

A

2

sin<p < 0

(p= - ?-

— 'i'r c o s(2 ~ t) -* X — 2sxn(2?rfr).;

V

ẦN

C âu 3 ỉ

10

-M* V ật ở vị trí bi


NG

Cề'ư.

9

8

.Q
UY

5

Ị3

ị*

TP

Ị4

ịỉ

Câỉỉ

NH
ƠN

s w a g s «:

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TR

£ = 0 : ^ 0 ~ ' 0 : ỵ ậ i ? o = 4:71 C ĩ ĩ i / s -

00

B

C âu 4ĩ t = 0 ,x ư0 = 0 v à •w. < 0; X = —5c:?r = —ị ?- --■> í = —
12 = “12 s
C âu 5: —= —- = 6 = > t = 6 7 -* s = 6 X 4.-4

CẤ

2tt /— = — s, - — - = » í —

A

T=

■\J &

9:

P2

Câẽỉ 6: —
= 0,5 5
4
Câus

0 .9 6?n

10

0,5

+3

r

10

r

4

4

- 2->5 “ /4 = 4 cm vi

Í-

vật xuất phát từ vị tó biên.
3

TO
ÁN

6

-L

C âu 10: —= —s

NG

Bài tậ p Ss

ƯỠ

C âu

Ị2 Ị3
í■ \
ị€ ị€

4

ịB

6
ị5
1
ịB . c

7

8

9

10

B

B

ỊA

D

:

BỒ

ID

ð áp á n

1

ịc

CầE5

1: 7 = 2 t t

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

=Ị> k =

= Ỗ 4N /m

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ị ì ị ĩ IÝ Ịg - TéM TẮT 1Ỷ ĨHQỴẾT VẰ BÀI TẬP TBẨC HEHiẸM - TẬP 1

C â u 4: O) = yỊF 7-71

1

C â u 5: T 2~ m —»

NH
ƠN

r2=—
4

— 10 r a d / s ; A 2 = ~ + ^ 2 ^>A = 4 cm' Ctì

TP

I

= -4 =>

.Q
UY

* *2171!

m =

C âu 6: Ĩ7may =

= 4 0 c m /s

Câu 7: ^TTZOX = ^6* =

=>

ĐẠ
O

C âu 3 : —
=
Tỵ

GJ4

+ m 2 => ĩ 2 = 7


NG


I

CHƯƯHE1: ðAO flfiH fi Cẩ H ự c

TR

ẦN

= vmax^j-£- = 5cm

lc b

— A ỉ = 4ƠC771

10

lo =

00

B

C â u 8: T = 2 n J ị = 2 j z J ^ = > ă l = ỹ ^ - 4 c m

+3

C âu 9: zc6 = w + i m ‘" = 4 8 c m ; / — -i. / ĩ = Ị . /Z
2

2 7 ty m

7

P2

>

2 n yj Al

A

= 2cm ; ứ) =

f lm a z

7T
tp — —

.<4

C âu 10: ,4 =

CẤ

=> A/ = l,2c77i -> /0 = 46,8 cm
5

n

X — 2 COS ( 1 0 í +

z

Bài t ậ p

4 :

1 CâìES

NG

u

TO
ÁN

-L

Í-

«

= 10— ;

ð áp ấn

ỉ 4
ỊB

ỉ 5

Ị6

ỉ 7

ỉ 8

Ịc

IB

1

I^

h
ị B

10
B

ƯỠ

1A

I2’
ỊD

13
1B

ID

C ãu 1: f ñ = 2 f — 4 H z

BỒ

C âu 3s 14^ = -2m v 2 4- -&X2
2
/-^2
1
= - . 0 J2 .(0 ,1 5 V 5 ) - Ì - - .5 0 .( 0 , 0 2 ) 2 = 0 ,0 2 1 2 5 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯñHS 1: BAB P Ậ H S c á H ự c

VẬT LY 12 - I 6 M TẤT LỸ ĨK U Y Ể Ĩ V Ấ BÀ I TẬP TBẮC MGniỆĩa -

NH
ƠN

— f77ĩi<ui'4! _ n c
C âu 4: ww2 = ~I m 2<ứB
ịA \ = ° '5

- w t = - k ( A 2 - X2) = 0 ,3 2 /

= w t => vt^ = “ w


NG

C â u 8:

w

= ± A VP3

ĐẠ
O

C âu 7: VKrf =

X

TP

C âu 6 ĩ w ñ = -2W t => -2 Wt = w =*

.Q
UY

C âu 5: w ñ = w - w t = - k ( A 2 - X2) = 0 ,0 3 2 /

=> —ravz —ịịm a ) 2A2 => A ——V2 = 6V2 cm
2

C â u 10:

ẦN

50%i7r

10
+3
1

P2

Câu

3

4

5

16

7

8

A

A

c

B

A

D

c

B

COS

( 5 .^ 4-

CẤ

2

X

= 10

Í-

C âu 1:

A

ðáp án

TO
ÁN

-L

Fñh =

fc|*l =

60

mto2x =

= —5 V 3 cm =s= —0,05V 3 cm

0,2167V

= —
-* X = —
= 2cm = 0,02m ;
12
2

= &|je| =5 mcư2x = 1JV

NG

Câu 3: t =

ƯỠ

= —2V2 cm vì a — —Ểd2x > 0

00

“* X = —

Bài tập 5:

C â u 4: 4 ( maít) —

C ấu 5 : Aỉ = ^

= m

i4 = 5,1 2 N

= 0,025m ; F ^ (mi2x) = fc(AZ +

= 2,2N

BỒ

ID

4

= 4M/t => A = 2 ịx | = 4cm ;

= 3Wt =>
14^ =

w

4

TR

V —

O)

B

C â u 9:

2 2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Tậệtòĩ I Ý

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

12 - TÓ M TẮT I V TH PYẾT V À BÀI T Ậ P T B Ẩ C H C m ỆM - T Ậ P 1

CBƯÕHG1: SAO flậ S E c ơ HỌC

C âu 7: —
2 = 1,5 => T = 3 s -> O)
/c (A Ỉ+ i4 )

w M

76

' — = ~ r - > 1 + — -- = ~ ~ ^ A = 3 cm
mg
75
g
75 ...

= fei4 = 20.0,05 = 1AT

.Q
UY

C âu 8:

76

3

ĐẠ
O

TP


I

NH
ƠN

C âu 6: - k A 2 = 2.1Q~ 2J ; k ( A Ỉ + A) = 4 N ; k . A Ỉ = 27V -» ^4 = 2cm

ịB ài t ậ p 6 :
2

3

4

5

6

ðáp ẩn

B

c

c

c

B

B

7

8

9

10

c

A

A

D


NG

1 .

ẦN

Câu

C â u l t f = + - í ị => z = —2— = 100 cm
J
2jt-vJ ỉ
(2tt/)2

f

C â u 3: ^
Ti

00

l- § — =>T2 = 1,94s

® =
-yj £/2

+3

10

60%5

-> ỉ =

+ l 2 ==>

= ~ĩ + J ĩ => / = 4,8

-L

Í-

A

CẤ

P2

Câu 4: z~

B

TR

I

TO
ÁN

C â u 7: F ,t = - m S i í = > í ' = V ñ 2 + a 2; £ = J Ĩ = Ỉ > T ‘ = 9,77 s
= l 7. 8 p ;

. 1 7
T = 2n

— l,0 5 s

ID

ƯỠ

NG

C â u 8: Fñ = qẼ /•/>■ £ =*■ 9 = ổ + a = 9 + ^

BỒ

C âu 1 0 : M/ = ị m g l a ị = - X 0 ,1 ^ X 9 ,8 X 1 X ( - ^ ) 2 = 0 ,0 1 /
53

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

V Ặ Ĩ I t 12 - TÓM TẮT ứ ĨH U Y Ế Ĩ VÀ BÀI TẬP TBẮC asmỆM -

NH
ƠN

cm ttró 1: DAB flfiws cơ m

Bài tập 7:

án

A

:

2

13

B

c

- ”■
5

6

7

18

c

c

A

c_

i

■■

A

9

10

D

B

.Q
UY

ð áp

1

■■
4

1

TP

C âu

ĐẠ
O

Cai! 3: \Ai —A-2 \ "Si A < ị-^-1 -f" A. 2 1 —* A — SCTTI


NG

Cán 4: A = y/A ị + Á ị + 2Á 1 A2cos (ạ >2— <Px) “ 4 \/3 cm
Câu 5: x ± — 4cos ị n t + a —

cm -* Amax<=> a

tc " 4- '~
Câu 6:
tarưp __
= ~Asirưp-L+Asintp'
— - —■ 2.

-■ ==> <p_— n~-

ẦN

__V ã —1 __ x

AcosVi+Acosipz

V3+1

TR

r

^ 12

—A 2Ị = 1cm

B

Câu 7: A<p = <p2 — (pi = —7T -» i4m£n =

00

= Au* ~ 10 c m /s

10

v m ax

= —

P2

+3

Cãu 8: *2 = 4 c o s ( 1 0 t ) -» A(p — 0 -> Amax = A i -hA 2 = 7cm
CLrnax = Aco2 = 7 m / s 2

A

CẤ

C âu 9: A (p = —^ -> A 2 = A f + Á ị -» A 2 =
Câu 10:*! = 4 cos ^lOnrt.+

4 V2

cm

cm;

TO
ÁN

-L

Í-

A = ^ A ị + A ị + 2A±A2cos (<p2 ~ <Pi) = 2 V 3 cm
A s in tp i + Asirupz
n
tan<p =
-------- —— ---------» + 0 0 => <7? = —
+ i4cosạ?2
2

C âu

1

2

3

4

5 ■ 6

7

8

9

10

ð áp án

A

A

D

A

c

A

D

A

B

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Bài tập 8:

B

C âu 8: Cộng hưởng: (ú — J — = Cứp => ĨĨI — 1 00 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

jr

BÀI TẬP TRẮC ẫtSBỊỆM - TẬP 1

CHƯƠHG V. ðAB flệweCƠHQC

NH
ƠN

VẶT i t 12 - TÓM TẤT LÝ THUYẾT ũ

^

w

C a n h ỏ i t r ă c n g h i ệ m t o n g h ọrp :

1

2

3

4

5

6

7

B

9

A

A

D

c

D

A

c

B

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

c

c

B

c

D

D

A

D

D

— ± 3 cm

X

.Q
UY
TP

ẦN

Câu 4: A 2 — X 2 +


NG

C â u 2: V = —507rsin(107r. 0 ,05) = —SỒ7T c m / s

D

ĐẠ
O

-

10

TR

Cân 7: Vjrtax = Aco = A ( “r ì — 3 CTĩĩ/s

-» \v\ = 6 0 n c m / s

10

00

B

C â u 9: A 2 — X 2 +

-> v ị — i42ít)2 ~ új2x Ị — I?max — 6>2* 1

P2

+3

C â u 11: A 2 = x Ị +

CẤ

C â u 17: a = 0 —> vmajc = i4do = A ( 2 n f') — 0 ,3 1 4 m / s
= 100 N / m

A

B

31

32

ð

B

23

24

25

26

27

28

29

30

c

D

B

D

c

34

35

c
37

A

33

c
36

38

39

40

D

c

A

B

B

A

c

B

TO
ÁN

22

ID

ƯỠ

NG

21

-L

Í-

A

C â u 18: k — mùủ 2 — m ( j —)

=

>j4 = 6cm , dtí = 20 r a d / s

BỒ

C â ụ 21: ^42

C â u 22: —= 0 ,2 5 s => Cứ = 2 n r a d / s , A 2 = X2 + — - » =
4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

6J2

5 cm

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CmiưNG 1: DAO ðỘNS c o HỌC

tfẬT

12 - TÕM TẮT I Ý THUYẾT « À SÀI T Ậ P TBẮC B6ỊUỆM -

-» X

= 5 sin

(n t

+^

= 5

COS ( n t

cm

a 77iax

.Q
UY

Câu 25: A = ^ - = 8 cm; w = 2sss* -> r = 1,26 S’

NH
ƠN

C âu 23: V — 57ĩ COS ( n t + —y

A

t=>x = A —>A t = -■= 0,25 5

ĐẠ
O

TP

C âu 27: t “ 0 -*■ X = 0;

= IV = -fcj42 => A = 5cm


NG

Câu 30: T = 2 n J — = 0,4s;

COS(P

£o __-1.
A

2. z=ỷ (p — —

sin<p > 0

ẦN

= —2Ơ7T c m /s

< 0

10

00

—407T sin

TR

^ = 2 a / 3 cm;

B

C âu 32: x 0 — 4 COS
17 =

3

3cm ; X = i4 COS —=» i4 = 2 V 3 c m /5
6

+3

C âu 33: a = —a)2x —> X =

CẤ

P2

2?^
/I2 = X2 4- r—=• => |i?| = 10n:V3 c m / s
Ú)*
= 0,4 s

Í-

A

Câu 34: T —

TO
ÁN

-L

C âu 35: T = 2 n J — = 0,5 5
C âu 36: vmax — A(ú — A

40

CO = 4tt;ì4 =

<0

= Sent; <p = + ZE
^

2

X — 5 cos ( A n t 4- —^ = —5sin(47z-t) cm

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 37: T - ^ = 0,55

= 2 m /s

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

- TẬP! VẬT LÝ 12 - TÓ M T ẮT I Ý IH B Y Ế T tfÀ BÃI T Ậ P Ĩ K Ắ C H6HIỆM z T Ậ P 1

— 4 cos(lO t) cm

X

NH
ƠN

(Ọ — 0

CHƯƠNG 1: DAB ð ộ liB c ơ H ạ c

C âu 39: Cứ —— 40 r a d / s ; A — Vmax — 5 cm;

<p —

co

'

/

7T\

X — 5 COS (1 0 í ——J cm

.Q
UY

■\j nx

50

42

43

44

45

46

47

48

49

B

A

B

B

Á

B

B

c

A

A

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

B

c

B

ð

B

A

A

D

B

c

— 2 n f — A n r a d / s ; A = 20cm ;
ĩĩ

COS

/

TC\

ĐẠ
O

ị4 n t 4- —j cm

TR

( p ~ + —~^X — 20


NG

Cứ

ẦN

CâiB 40:

TP

cm
(« -l)
2

10

— A cos

+3

X

00

B

2tt
_7m
ữd
7t
A 4 4
- __
C âu 41: A — 4 cm; CO = — = 7T—
—;
(p
=


— ; v =

0, x 0

— 2 c 7 7 I,

17g

>

0 = »

~ 4 cos

TO
ÁN

X

-L

Í-

£ —

A

O)2

CẤ

P2

rad
31,4
C âu 42: r - 100 = 0,314 -» 6) = 20 S '
Ĩ?2
yl2 = X2 4- -—=■ A = 4 cm

NG

1 =
C â u 43: 0,-= : sị/ 771

■= f E ° = i

cm

l o V Ĩ Õ —s M 2 = -&>4
^ + CO2
^ - > '| a | == 1 0 V 3 7 n / <7 T :

= 1 c m ;lcb = lQ+ A l = 36cm

ID

ƯỠ

C âu 44: AZ =

^ 2 0 t — —)

{

}c o s^
^4
2
(. sin<p < 0

BỒ

C âu 45: 2i4 = 8 cm => i4 = 4cm ; A 2 = x 2 + ~
<ùz
-* ÍO = 2n r a d / s -» T == I s

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHUtfHS 1: BAB POKE C0 flgg

NH
ƠN

VẶT IÝ 12 - TQM TÁT ú TRBYÍT VÀ BÀI TẬP TBẮS K SaiỆM z ĩj

C âu 47: T ' - T = 2 n

.Q
UY

C âu 46: C hiều dài lò xo t r i ệ nghịch với ñộ cứng, cắt bớt lò xo m
nửa = » ñộ cứng tăng gấp ñôi => chu kỉ giảm V2.

ĐẠ
O

TP

= 0,08 3 s

=> A = vmaxJ ị = 3 cm


NG

C áu 49: vmax = Aco =

= 0,314 s -» k = TOW2 = m ( —) 2 = 160 N / m

10

00

B

TR

ẦN

C â u 50: T =

P2

+3

C âu 53: cư = J ^ = 1 0 r a d /s ; A 2 = + í ị -» ^4 = 4cm

CẤ

C â u 54: T 2~ m -> m = + m 2 => r 2 = Ta2 + T ị - * T — I s
'

4

A

C â u 55: A t = —= l s

-L

Í-

C âu 56: A t = i = 0 , 2 5 s

TO
ÁN

C âu 57: A t = - = 0,255
4

NG

C â u 5 8 : A t — - — 0 ,5 S’
2
4

1

ƯỠ

C âu 59: t ~ Qj X q = 4 c m , v 0 < 0 ; — —
A
s = — = 2c77l

ID
BỒ

C â u 60: X = 2 cm ;

r= -

V <

0

-*

t

= -

2

6

58

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

p

62

63

64

65

66

67

68

69

70

c

A

D

c

B

A

D

c

A

A

71

72

73

74

75

76

77

78

79

c

D

B

A

B

c

c

A

c

.Q
UY

61

NH
ƠN

ifkT IÝ ĩ ĩ - TÓM TẮT ứ THUYẾT WẤ BÀI TẬP TRẮC I86B1ỆH— TẬP 1 ___________________ CHƯƠHS V. PA 8 g ậ n s ctf Hẹe

80

ĐẠ
O

TP

B

C â u 61: t — G,x0 — 0, v ữ < 0 ; ^ - = 1,5


NG

At = 1, 5T -+ cớ 4 lầ n q u a v ị tr í X = —2 cm
t —0
-4

-2

0

+4

TR

ẦN

Chú ý: trong m ột chu kì có hai lần vật ñi qua vi trí X = 2 cm.

B

C âu 62: wñ = w t => jxị = ~ -* i4 = 6 cm;

10

00

= 10 r a d / s -* T = 0,628 s

A

+3

JỈ

C âĩi 63: ( 0 =- 1\ -m== 107T— ;
Ĩ72
i42 — X 2 -h —^7 -* A = 6cm ;
Oi2
i4
3cm

COS

A
= 2 — = 6 cm
2

TO
ÁN

-L

T
A t = -r
6

= —;

Í-

Xq =

A

CẤ

P2

'- 6 f

T

0

0
X — 3cm - -

ƯỠ

NG

+6

T*2

BỒ

ID

Câu 64: ^T i =

177Ĩ-2

12

l ~ = ^-.Tn2
- m 1 =90g
-yj 771-1
15

-> 772! = 250*7, m 2 = 1 6 0 #

C âu 65: A£ = 0 -» z0 = U r —i4 = 3 6 cm

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

59

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1

CaŨOKB : OAO ðỘNG co HỌC

V ẬT LÝ 12 - ĨÓRS ĨẮ T LÝ TH Ữ Y ẾĨ VẰ B À! T Ậ P TRẮC NGHIỆM - TẬ M ĩ LÝ

_
_ _ T ' _ __
_
_
_ ra d
Câu 66: -<ñr = 0 ,0 5 s ==> T — 0,25 -* Cứ = 1Ơ7T

NH
ƠN

k = múi} 2 — 5 0 N / m

C âu 69: i4 = 3cm = 0,03m ; T — —
= 2n ^
50
F d h (jn ir i)

+ ^4)
hQ Al

Á)

= 7
amax —

= i4

ẦN

Câu 70: ÀZ = 0; Fñh(max) =

g


NG

. A, _
„ Fñh(max) _
=> AZ = 0,04m;

TP

= 0,05m ; Fñh = 1 0 0 (0 ,0 5 - 0,03) = 2iV

ĐẠ
O

C âu 68: Aỉ - ^

.Q
UY

C âu 67: Q-max — >1&>2 = i4 — — 20 m /s

= fc(AZ — >1) = I N ,

TR

Câu 72: Aỉ = 0 ,0 5 m > A,

00

B

ỉ 7ñhCmax') ~ k ( A l + A ) ~ 9 N

+3

10

C âu 7S :W ñ = W - W t = ± k ( A 2 -

y42=> A — 4 c m

I

CẤ

P2

C â u 77: w = “ 7ncư2i42 = - m f — i
2
2 Vr /

ÌI

X2) = 0 ,0 0 9 /

I
I

82

83

D

A

D

91

92
D

85

86

87

S3

89

90

0

B

A

B

B

B

D

93

94

95

96

97

98

99

100

A

c

D

A

A

A

c

B

TO
ÁN

Í-

84

NG

D

81

-L

A

C âu 80: 2i4 = 8 cm => i4 — 0,04m , w = -m c ư 2^ 2= 0 ,0 0 8 /
2

C âu 82: w # = 3 w t = »

4Wt -

- V2) = 0 ,0 1 8 /
w

= > X = ± - = ± 6 cm

^

.)
1
I

BỒ

ID

ƯỠ

C â u 81: w t = w ~ w ñ =

60

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

12 - T P M TẮT 1Ý THBYẾĨ SÀ Bk ì ĨẬ P TBẮC B B B 1 Ệ M - TẬP Ị

CHƯñHS

t ỮÃO gỊỆBS co Hạc

NH
ƠN

C â u 83: Aco — 1007T -» OJ = 107T-—

s
—> T = 0,2 s —> 'ĩ'ñộngnăng = 0,1 s

.Q
UY

Cao. 8 4 : Tñộng năng ” 2 ^ñao dộng ~ 0j25 s

=

X

= + 5 em

ĐẠ
O

Câu 90:

TP

C â u 85: IV = - k A z = -m V m ax -* k = 125 N / m v à m — 0,2k g


NG

C â u 93: r 2~z -> ỉ = ỉx - ỉ2 ==» r 2 = 7 Í - T ỉ = * r = 0,6s

C âu 95: T — ~

^

TR
B

Ị ụ = > T 2 = 2,23s

00

Ti

£ = 1,65

92

10

C â u 96ỉ — =

- J - + J l —> / = 4,8H z

ẦN

C â u 9 4 : / 2~ y - » ỉ = ^ + z2 = > ~

P2

+3

-» T 2 — Ti = —0 , 0 1 s < 0: ñ a o ñ ộ ng n h a n h 0,01s

ypTẬÃ -> T2 =

v í 44 7\ -> 2kzZ± .100% = 20%

1 0 0 : 2tz: F

\Ịg

g

= é£ _» ỉ = 151,1cm
40

105

106

107

108

109

110

A

B

B

c

c

A

c

B

112

113

114

115

116

117

118

119

120

A

B

D

•/i

ƯỠ

NG

B

ID

-\ị

104

102

BỒ

A

2 ít

103

101

111

= — ;
39 *

TO
ÁN

Câu

-L

Í-

A

CẤ

Câu 98: — —

SI
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

VẬT LÝ 12 - TÕM TÁT LÝ ĨH0YẾT VẢ BẢI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 101: 2 n Ị— = — ; 2 n / í ± 2 ñ í = "
9

60

•%
/ .0

I - 100 c m

50

ĐẠ
O

v à Cử = ^ Ị ỵ -* V — 20V 3 c m / s

TP

C âu 102: A 2 = X 2 + ~ v ờ i A = ỉ a 0 f x = ỉ a
Cửz

.Q
UY

SBlítiM B 1: DAB flfilBB c ẩ a g c

Câu 104: 2 Á — A c m = > A = 2 c m - > — = 0 , 7 5 s
— g-\-OL — g - \- — ~

ẦN

Câu 105;


NG

4

7*'

TR

*2
3 _>T
/V 9

9* = g — CL ~ g —

W\E

+3

10

Câu 106:5F =

00

B

T*

12 „
” .13 r

A

CẤ

P2

I
T = 2tt •— = 1 , 2 9 s
£

flrf = # + a — 0 +

Í-

C â u 1 0 7 ; F = g i ? Z 1/ 1
_

-L

~*T! = 2n

IT

TO
ÁN

4 g

k |g
771

= 1,1 5s
.

ƯỠ

NG

C à u 1 0 8 : F = q ầ X g - » g ! = y g z + a 2 = J g 2 + ■(—

BỒ

ID

X ' = 2?ĩ ■/—7 = 2 .2 1 5
9

■ C â u 1 1 0 : A ạ? = 2 ? r - > A m a x = A i + Ấ 2 = 1 0 c m
—>

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

= 1 0 0 CTTZ/S
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

. .

FẬT LÝ 12 - TÓM TẦT L ý THPYẾT ũ



.

BÀI TẬP TBẮC HG BiỆM - T Ậ P 1

C âu 112: Acp = — -» A =

.

CHƯƠHS1: DAO ðỆH6 ctf HQE

A \ 4- A ị = 5 c m

*_______________________________

C â u 113: A = v ^ ỉ

i4 | -í- 2 .A.1 A.2 CCS (ạ)2 — <pt j = 9 c m

NH
ƠN

. .........

.Q
UY

t:.

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP


C âu 114: ðáp án A v à B sẽ k h ô n g ch ọn vì dao ñộng 2 cùng pha với
ịỉao ñộng 1, không ữiòa phương trình dao ñộng tổng họp. N ếu chọn c thì
diông thỏa pha ban ñàu của ñao ñộng tổng hợp. ðáp án D là phù hợp vì khi
tai ñao ñộng ngược pha, p h a ban ñầu cùa dao ñộng tổng hợp cùng ph a ban
tầu với dao ñộng thành phần có hiên ñộ lớn hơn.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT LÝ 12 - TÕM TẮT IỶ IH B Y Ế Ĩ ũ

CHƯƠNG V. SÓNG C0

BẰ i T ập TRÁC H6H1ỆM - TẬĨ

NH
ƠN

CHƯƠNG

.Q
UY

SÓNG c ơ
TP

VẮN ð Ẻ 1: B IN H N G H ĨA SÓ N G c ơ

ĐẠ
O

S ó n g c ơ h ọc là những ñao ñộng cơ ían truyền trong m ôi trường
vật chất theo thời gian,
Phương trình sóng: ĩí = a c o s(6 J t 4- ộ?)


NG

Sóng n g an g : Sóng có phương dao ñộng vu ô n g g ó c với phưcxng
truyền sóng.

00

B

TR

ẦN

Sóng dọc: Sóng có phương dao ñộng trà n g với phương truyền
sóng.

Sóng cơ k h ô n g íruyên ñược trong chân không.
Khi sóng truyền từ m ôi trường này sang m ôi trường khác, tần số
só n g k h ô n g ñỏL

_

V

X — vT = -£■

A

CẤ

P2

+3

10

B ư ớc sóng(ýl):
— Q uãng ñường sóng truyền ñược trong m ột chu ki.
— K hoảng cách ngắ n n h ẩ t giữa 2 ñiểm trên phương truyền
sóng m à dao ñộng cù n g ph a.

-L

Í-

Trong ñó: Ả : Bước sóng (m)
v: Tốc ñộ truyền sóng

TO
ÁN

B ài tâ p m ẫ u : M ột nguồn sóng ñao ñộng có phương trừ

BỒ

ID

ƯỠ

NG

u = 2 c o s( 1607 rt) (u tính bằng cm, t tính bằng giây) tạo ra sóng cỏ tốc ẩ
lan truyền trong không khí V = 330m/s.
a. X ác ñịnh biên ñộ, chu k ì , tần số.
b. Tính bước sóng trong không khí.
c. Trong 2s sóng truyền ñược quãng ñường bằng bao nhiêu lầ
bước sóng.
ñ. Sóng trên truyền từ không khí vào nước, biết vận tổc truyề
sóng trong nước là ỉ 452 m/s, tính bước sổng trong nước.

84

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

: IẶĨ LÝ 12 - TÓM TẮT LỶ TH0YÍT VÀ BÀi ĨẬP TRẮC NGHIỆM - TẬP 1

F -------------------------— —

CHƯƠNG ĩr. SBNG

------- — -— —

G iả ỉs u = "2'cGs(1607ct)_,vi = 330 m /s , v 2 = 1452 m / s
a. a = 2cm,’ T = -16071
2 - = 0 ,0 1 2 5 s,f

T

= 80H z

NH
ƠN

[

b. ^ = ViT = 330 X 0,0125 - 4,1 2 5 m

.Q
UY

c. — = — = - = ...- 160
vT T
0,0125

TP

d. x z = v2T = 1452 X 0,0125 - 18,15m

ĐẠ
O

Bài t ậ p 1:

10

00

B

TR

ẦN


NG

:Câu 1: (ðề th i tố t ng hiệp n ăm 2007). Phát biểu nào sau ñây là ñúng khi
nói về sóng cơ học?
A. Sóng âm truyền ñược trong chân không.
B. Sóng dọc là sóng có phựơng dao ñộng vuông góc với phương
truyền sóng.
c . Sóng dọc là sóng có phương dao ñộng trùng với phương truyền sóng,
D. Sóng ngang là sóng có phương dao ñộng trùng vói phương truyền

sóng.

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

Câu 2: (ðề th i tố t ng hiệp n ă m 2008). Khi nói về sóng cơ học, phát biểu
nào sau ñây là sai ?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao ñộng c a học trong m ôi trường vật
chất. ■
B. Sóng cơ học truyền ñược trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí
và chân không.
c . Sóng âm truyền ứong không khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ học lan truyền trên m ặt nước là sóng ngang.

TO
ÁN

Câu 3 ỉ (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2009) Bước sóng là khoảng cách giữa hai
' ñ iể m

NG

BỒ

ID

ƯỠ

A. Trên cùng m ột phương truyền sóng m à dao ñộng tại hai ñiểm ñó
ngược pha.
B. Gần nhau nhất trên cùng m ột phương truyền sóng m à dao ñộng tại
hai ñiểm ñó cùng pha.
c . Gần rứiau nhất m à dao ñộng tại hai ñiểm ñó cùng pha.
T*
niột phương truyền sóng m à dao ñộng tại hai ñiêm ñó

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

C8Ư0ME 2: S8HS cổ

VẬT IV 12 - TÚM TẮT LÝ THGYẾĨ VẨ BÀi TẬP THẮC KGMỆM - Tập 1

B. X.

ð. 2 Ằ.

c . /1/2.

.Q
UY

A. À/4.

NH
ƠN

Gâu 4: Gọi À là bước sóng của m ột sống ca. Khoảng cách giữa hai ñiểm
gần nhất trên ph ư ơ ng truy ền sóng dao ñộng cùng p h a bằng

ĐẠ
O

TP

C âu 5: M ột sóng âm lan truyền trong không khi với vận tốc 350m/s, có
bước sóng 7m. Tần số sóng là
A. 5000Hz.
B. 2000Hz.
c . 50Hz.
D. 500Hz:


NG

G âu 6: M ột ñiểm A trên m ặt nước dao ñộng với tần số 100Hz. Trên mặt
nước người ta ño ñược khoảng cách giữa 7 g ạn lồi liên tiếp là 3cm. Khi ñó
vận tố c tru y ền són g trên m ặt nư ớc là
A. 50cm/s.
B. 50m/s.
c . 5 Cĩĩi/s.
ĩ>. 0,5cm/s.

00

B

TR

ẦN

C âu 7: M ột người quan sát sóng trên m ặt hồ thấy khoảng cách giữa hai
ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước m ặt trong 8s.
V ận tôc truyền sóng trên m ặt nước ià
A. 3,2m /s.
B. l,25m /s.
c . 2,5m/s.
D. 3m/s.

A

CẤ

P2

+3

10

C âu 8: (ðề th i ñ ạ i học năm 2010). Tại m ột ñiểm trên m ặt chất lỏng có một
nguồn dao ñộng với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn ñịnh trên m ặt chất lỏng.
Xét 5 gạn lồi liên tiếp trên m ột phương truyền sóng, ở về m ột phía so với
nguôn, gợn thứ nhât cách gạn thứ năm 0,5 m. Tốc ñộ trayên sóng là
A. 12 m/s.
B. 15 m/s.
c . 30 m/s.
I>. 25 m/s.

C àu 9" M ột sóng âm có tần sổ xác ñịnh truyền trong không khí và trong
nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm ñó truyền từ

-L

Í-

k h ô n g k h í v à o n ư ớ c th ì b ư ớ c só n g củ a n ó sẽ

B. giảm 4 lần.

c . tăng 4^4 lần.

D. tăng 4 lần.

TO
ÁN

A. giảm 4,4 lần.

ƯỠ

NG

Câiă 10: (ð ề th i ñ ạ i h ọ c n ă m 2007) M ột ngu ồn p h á t sóng dao ñộng
theo phưcmg trìn h u — acos(2Ơ7it) (cm ) với t tín h bàng giây. Trong
khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền ñi ñược quãng ñường bằng bao
n h iê u lâ n b ư ớ c só n g

B. 40.

c . 10.

D- 30-

BỒ

ID

À. 20.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

|fẮT LÝ 12 - TOM TẤT i Ý ĨK U Y ÍT v à BẰI ĨẬ P T8ẮC HSHIỆM - TẬP I

NH
ƠN

EIÍƯŨMS 2: SÓM6 c ữ

ĐẠ
O

TP

• Q uá trìn h tru yề n sóng:
— Quá trình truyền năng lượng.
J
— Q uá trình truyền pha dao ñộng (trạng thái dao ñộng)
í
— Các phần tử vật chất ñao ñộng tại chỗ, không bị lan truyền.

.Q
UY

L y Ắ N ð È 2 : Q U Á T R ÌN H T R U Y Ề N SÓ N G - ð ộ L Ệ C H
Ị PHA - P H irơ N G T R ỈN H TR U Y Ề N SÓN G


NG

I • £>(> lệch p h a :

00

B

TR

ẦN

~ C ùng plia: Aíp = k 2 iz
(2 ñiềm gằn nhau nhất trên phương truyền sóng dao ñộng cùng
pha: Z'i<p -- 2 t c )
— Ngsrực
— Tĩ -ỳ- k2T ĩ
(2 ñiểm gần nhau nhất ữ ên phương truyền sóng dao ñộng
ngưco pha: Aíp = TÌ)

10

— V ư ô a g p h a : Aĩg> = J + k ĩ ĩ

— r)
9

P2

vuông phỉ.'.:

+3

(2 ñ<:>m pần nhau nhất trên p h ư ơ n g truyền s ó n g ñ a o ñ ộ n g
'

\

A

CẤ

X ỉà khoản? c ả í %ỉữíì hai ñỉêm cân tính ñộ ỉệch p h a (X v à X cùng
ñơn vị)
® p&ươỉíỉị
íruyềii sóng
sỏ n g i-i V •’; í: 'heo phương chiều Ox

I

tr u y ề n tó i:
X

>

O '—
X

NG

TO
ÁN

-L

Í-

— Ph íí ịi i.ĩình sóng tại nguồn: Oo = aco s(ú)t)
— Phư< í g ninh sóng t ạ i M cách o m ột ño ạn X do o

BỒ

ID

ƯỠ

~ Paưtmg trình sóng tại M trước nguồn o cách o m ột ñoạn x:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯONG 2: S8N6 c ổ

VẬT LỸ 12 -

TÓMTÁT iÝ

TKƯ Yểl

VÀ BÀĨ T ập TRẮC NGHIỆM - ĩ

NH
ƠN

B àt tâ p m â u :
Bài 1: N guồn sóng o dao ñộng với phưong trình Uo —5cos(57Tt) (cm) tạc
sóng ỉ an truyên với íôc ñộ 24cm/s và giả sử trong quá trinh truyên sóng b
ñộ sóng không ñôi.

.Q
UY

a. Tính ñộ ỉệch ph a của m ột ñiểm M trên phương truyền sóng v à ngu<

o biéí OM = 3,2cm.

G iải; ư0 = 5cos(57zt) (cm),v = 24cm/s


NG

ĐẠ
O

TP

b. Tính ñộ lệch pha cửa 2 ñiểm p và Q trên phưomg truyền sóng v à có
khoảng cách tói nguồn o ỉần lượt ỉà 2,4 ñến 3,6cm.
c. Viết phương trình sóng tại Q do nguồn o truyền tói.

Bước sóng: X = vT = V— = 2 4 — == 9,6cm
íữ

_

*

SỉC

2 t cX

X

= OM = 3,2cm: A<p = — =

b. X

OQ - OP = 3,6 - 2,4 “

X

3 .2

Z ji

9 ,6

3

2 t c— = —

ẦN

Y

^

TR

a.

_____~ _

1,2cm :

^

- -

4

= 5 COS ( s 7ct

t

)

10

00

B

Cc X — OP — 3,6cm : Uq = 5 COS ( 571* —

~

CẤ

P2

+3

Bài 2: Sóng cơ tru y ền trong m ột m ôi trư ờng d ọc theo trụ c O x \
phương trìn h ư = c o s(2 0 t—4 x ) (cm ) (x tín h bằng m ét, t tín h b ằng giâj
Tính vận tốc truy ền sóng.
G iả i; u — COS(2 0 1 — 4 x )

n
4* = > A = ! m

v

Cứ
ĨZ 20
= ; ự = ; i | L = ! ! ^ = S m /s

TO
ÁN

Bài tậ p 2

-L

Í-

A

2nx

u = acos (ú ỉt ———)

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 1: Phát biêu nào sau ñây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:
A. Q uá trình truyền sóng là quá trình truyền dao ñộng trong n
trường ổàn hồi.
B. Quá tà n h truyền sóng iả quả trinh truyền năng lượng,
c . Quá trìĩứi truyền sóng là quá trình truyền .pha dao ñộng.
IX Oỉi.á trinh tru 5'ền sóng ià quá trình truyền các nhàn từ vật chắt

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

'

ị ĩ ứ 12 - TÓM TĂT i t THUYẾT VẤ BẤa TẬP TBẮC B SH Ệ M - ÌẬ P

t

CHƯỔHS 2: SỔKS c ẩ

Ạ. A ợ >—Q,5t ĩ .

B. A (P = \,5 t t .

C. A(p—2,57T,

D. Ạạ?=3,57T.

.Q
UY

:■

NH
ƠN

3ÌU 2 : M ột sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m /s trong
hông khí. ðộ lệch pha giữa hai ñiểm cách nhau 0,2m trên m ột phương
rayền sóng lả

TP

3Câu 3: Sóng truyền từ o ñến M với bước sóng 60cm. ðiểm M cách o
một ñoạn 45cm thì tính chất cửa sóng tại M là :

.

c . M dao ñộng nhanh pha hơn o là

'ÒTt

ẦN

D. M dao ñộng cùng pha với_0.

.


NG

B. M dao ổộng chậm pha hơn p là

ĐẠ
O

A. M dao ñộng ngược pha với o .

00

B

TR

Câu 4: M ột sóng có tằn số 500Hz, tốc ñộ lan truyền 300m/s. Hái ñiểm gàn
Ịihau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất m ột khoảng bao

B. 0,1 cm.

c . 10 m.

D. 1 cm.

P2

A. 0,1 m.

+3

10

ohiêu ñể giữa chúng có ñộ lệch pha bàng —rad ?

A

CẤ

Câu 5: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ăm 2009) M ột sóng cơ có chu kì 2 s truyền vố',
tốc ñộ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất trên m ột phương
truyền m à tại ñó các phần tử môi trường dao ñộng ngược pha nhau là

B. 1,0m.

c . 2,0 m.

A. 0,5m.

D. 2,5 m.

-L

Í-

Câu 6 : (ðề th i ñ ạ i học n ăm 2009) M ột sồng âm truyền trong thép với vận
tốc 5000m/s. N ểu ñộ lệch cùa sóng âm ñó ở hai ñiểm gần nhau nhất cách

TO
ÁN

nhau lm trên cùng m ột phương truyền sóng là — ứiì tàn số của sóng bằng:

c . 5000 H z

B. 1250 Hz

D. 2500 Hz.

.

NG

A. 1000 H z

BỒ

ID

ƯỠ

Câu 7: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s. Tần số của sóng thay ñôi từ
22Hz ñến 26H z. ð iểm M cách nguồn một ñoạn 28cm luôn dao ñộng vuông
pha vói nguồn. B ước sóng truyền trên dâý là:
A. 160cm.

B. l , 6 cm.

^

c . 16cm.

D. 100cm
63

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯlttS 2: sow s Cơ

VẬT L Ỹ 12 - TÉM TẮT LỴ THƯYÍT VẤ BÀĨ TẬP IB ẨC H6B1ỆM - ì ị

TP

c . 85 cm/s.

B. 80 cm/s.

D. 90 cm/s. Ị

ĐẠ
O

A. 100 cm/s.

.Q
UY

NH
ƠN

C âu 8: (ðề th i ñ ại học n ăm 20M ) Một sóng hình sin truyền theo phưoi
Ox từ nguồn o với tần số 20 Hz, có tốc ñộ truyền sóng nằm trong khoảng I
0,7 m/s ñến 1 m/s. Gọi A và B là hai ñiểm nàm trên Ox, ở cùng m ột phía I
vói o và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dị
ñộng ĩigược pha với nhau. Tốc ñộ truyền sóng là

C âu 9: Cho m ột sóng ngang có phương trình sóng là u = 5 COS


NG

mm, trong ñó X tính bàng cm, t tính bằng giây Phần tử sóng M có XM= 3cị
ở thời ñiểm t = 2s có ñộ dời
. ;
B. Um = 5 mm.
'

D . UM = 2,5 cm .

:

TR

c . Um —5 cm .

ẦN

A. Um ^ 0 mm.

B

C âu 10: M ột sóng cơ học lan truyền trong m ột m ôi trường vật chất tại mị

10

00

*
'
{ 2
7t ^

ñiêm cách nguôn X (m ) có phư ơng trình sóng u — 4 COSí ~ í ——— x ì c nj

' ị

+3

Vận tốc truyền sóng trong môi trường ñó có giá trị

B. lm/s.

• c . 0,5m/s.

D. 3m/s.

CẤ

P2

A. 2m/s.

B. 50 cm.

c . 100 cm.

0 . 200 cm.

-L

Í-

A. 150 cm.

A

C âu 11: (ð e th i to t n ghiệp n ăm 2009) M ột sóng ngang truyên theo chiể
dương txục Ox, có phương trình sóng là u = 6cos(4:7ĩt — 0 ,0 2 t íx '); trong ị
u v à x tính bàng cm , t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là

TO
ÁN

C âu 12: (ð ề th i cao ñ ẳ n g n ăm 2009) M ột sóng truyền theo trục Ox Mị
p h ư c m g t r ì n h u = a c o s ( 4 7 i t — 0 , 0 2 7 t x ) ( u v à X t í n h b ằ n g c m , t t í n h b ằ n g g iâ y í

Tốc ñộ truyền của sóng này là
B. 150 cm/s.

c . 20Ơ cm/s.

D. 50 cm/s.

NG

A. 100 cm/s.

BỒ

ID

ƯỠ

C âu 13: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ăm 2008) Sóng cơ có tần số 80 H z lan truyẻl
trong m ột m ôi trường với vận tốc 4 m/s. Dao ñộng cùa các phần tử vật chítại hai ñiểm trên m ột phương truyền sóng cách nguồn sóng những ñoạn lầ
lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc
5T

A. — rad.
2
70
Đóng góp PDF
bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 71 rad.

c . 2n rad.

7t

D. -Z- rad.
3

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG 2: SDKS cử

NH
ƠN

ị VẬT IỸ 12 - TÕM TẮT LÝ THUYẾT VÀ"BÀI TẬP TRẮC SSHIỆM - TẬP ì

Ị Câu 14: Trên sợi dây O A, ñầụ A cố ñịnh và ñầu o dao ñộng ñiều hòa có

.Q
UY

ị phương trình Uo = 5cos(5 7Et) (cm). Vận tốc truyền sóng trên dây ĩà 24cm /s
và giả sử trong quá írình truyền sóng biên ñộ sóng ỉthông ñổi. Phương trình
sóng tại ñiểm M cách o m ột ñoạn 2,4cm là:

ĐẠ
O

c . UM= 5cos

B. UM —cosỊ^57T/ ——j (cm).

TP

A. UM = 5cos í 5?rí + —

D. UM = 5 co sị5 7 ĩt + — (cm).


NG

(c m ) .

C âu 1:5. Tạo sóng ngang trên m ột ñây ñàn hồi Ox. M ột ñiểm M cách
nguồn phát sóng o m ột khoảng 50 cm có - phương trình dao ñộng

ẦN

Um = 2 c q s [ t i ( í — 1 /2 0 ) ] ( c m ) , v ậ n t ô c t r u y ê n s ó n g t r ê n d â y l à 1 0 m / s . P h ư ơ n g

trình da.o ñộng của nguồn o là:
A .Uo = 2sin7c(t + 1/20) (cm).
c.uo ” 2sin(7rt —n/20 ) (cm).

10

00

B

TR

B. Uo = 2cos(7ct —71/20) (cm),
D. Uo —2cos7rt (cm).

P2

+3

VẮN ðÈ 3: G IA O T H O A SÓNG VỚI 2 NGƯỎN K ẾT HỢP
CÙNG PH A

'—I
© G iao

I ~ :7

A

CẤ

th o a là sự tông hợp của hai (hay nhiêu) sóng kêt hợp trong
không gian, trong ñó có những chỗ cố ñịnh m à biên ñộ sóng ñược
tàng cường hoặc bị giảm bớt (hay triệt tỉêu).

-L

Í-

© ð iều kiện giao thoa (ñiều kiện hai ríguồn kết hợp): Hai sóng phải
xuất phát từ hai nguồn cù n g tần sổ, cù n g p h ư ơ n g dao ñộng , có ñộ
lệch p h a k h ô n g ñằỉ theo thời gian.

NG

II

TO
ÁN

® Biên ñộ sóng tổng hợp:
A <p
cos ^ -{ d 2 - d x) = 2 A cos——
2
A

BỒ

ID

ƯỠ

A(p là ñộ lệch pha của hai sóng tại M

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

71
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CKƯtìVS Z: SÓRG Cơ

V Ậ Ĩ LÝ 1Z - TQBS TẮT LÝ TH H YỄ Ĩ V À BÀI T Ậ P Ĩ R Ắ e KGHIỆM - ĨẬFI

NH
ƠN

• Vị t r í các ñiểm d ao ñ ộ ng vói biên ñộ cực ñ ạ i: (g ạn lồi)

+ H iệu ñường ñi bằng số nguyên lần bước sóng.

.Q
UY

Ể?2 —d-y —kẲ,

TP

ỉ- Vị trí cực ñại bậc n ứng với k = n (với n — 0; ± 1; ± 2...)


NG

ạ ,-4 = l* + |u

ĐẠ
O

V ị t r í các ñiểm dao ñ ộ ng với biên ñộ cực tiểu: (g ạn lõm)

+ H iệu ñường ñi bằng sổ bán nguyên lần bước sóng (sổ lẻ của
nửa bước sóng)

B

TR

ẦN

+ Vị trí cực tiểu thứ n ứng với k = n — ỉ (với n = ỉ ; 2; 3....)

10

vị trí ñường trưng trực

của

Si và s 2 luôn là dãy cực ñại.

+3

-

00

• H ìn h ả n h giao th o a :

CẤ

P2

— v ề 2 phía của ñường trung trực là những ñay cực ñại và cực
tiêu xen kẽ nhaư hình dạng Hyperbol.
— keZ

A

— Số cực ñại trên ñoạn S 1S 2: —S 1S 2 < k A <

S ị S2 < ị k -ỉ- ^ ịX < S ÌS2

Ẫ eZ

TO
ÁN

-L

Í-

— Số cực tiểu trên ñoạn s 1S 2:

S ố giá trị của k ỉà sổ cực ñại hay cực tiểu trên ñoạn S]S 2-

C h ủ ý ĩ N ếu hai nguồn dao ñộng ngược pha, ta ñổi ch ỗ công thức
của cực ñ ại cho cực tiêu v à ngược lại.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

— Khoảng cách giữa hai cực ñại liên tiếp bằng khoảng cách

giữa hai cực tiểu ỉiên tiếp trên ñoạn S 1S 2 và bằng

72

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CRƯƠNG 2: SỚBG c ổ

l Ị ĩ l ý 12 - T Ó M TẮ T LỸ T H 3 Y Ế Ĩ ¥ Ẩ B ÃI T Ậ P T 8Ắ C HBKIỆM - T Ậ P 1

Bài t â p m ẫ u : Ở mặt nước, có hại nguồn kết hop A, B dao ñộng theo
phương_

J. r _
ñứng

.f ỷ _
thẳng

_ / •

f_
. _
phương

với

. '^ t
trình

_ _ _ *_
1M V M 1 1
UA
= UB _—2 0 c*o- ^s /(11 n0..-ĩ»ĩ t/ \) (í m
m ).

NH
ƠN

li

.Q
UY

b = 26cm và tốc ñộ truyền sóng là 50 cra/s. Coi biên ñộ sóng không ñổi
khỉ sóng truyền ñĩ.
a. Các ñiểm trên ñường tnm g trực, ẹủa AB dao ñộng với biên ñộ
bằng bao nhiêu?

c. Tinh số cực ñại vả cực tiểu nằm trên ñoạn AB.

ĐẠ
O

TP

b. Tính biên ñộ sóng tại M ở m ặt nước cách hai nguồn lần ỉưọt ià
21 cm và 26 cm.

UA

= UB = 20

(m m ); AB = 26cm ;

c o s ( 207 Et)

Bước sóng:
° Ằ = vT =

— 5 0 c m /s


^ - = 1 0 cm
Củ = ' 5 0 -107Z

TR

V

V

ẦN

G iải:


NG

ñ. ðiểm c và D nằm trên m ặt nước sao cho ABCD ià hình vuông,
tính sổ cực ñại trên ñoạn CD và AC.

21cm ;

d2=

=> A = 2 a \ c o s j ( d 2 — d i ) I =
00

d±=

26cm

+3

2.20ỊCOS - ( 2 6 - 2 1 ) 1 = 0

10

b.

B

a . d i = d 2 —> Â = 2 a Ịco s7 T (^ ~ ỉ ) | = 2 a = 40m m

P2

AB

A

CẤ

c. Số cực ñại: —7^ < k < " - <=> —2,6 < k < 2,6
X

—>có s g iả tr ị củ a k —» 5 cự c ñại.

-L

Í-

k < — - ì < ^ > —3,1 < k < 2,1
SỐ cực tiểu: Ầ
2

2
6 cự c tỉểu.i
—» có 6 g iả tr ị củ a k

X ét

TO
ÁN

d . ABCD là h ìn h v u ô n g =>
CA = 26V2 v à CB = 2 6 cm
A

10

= 1,076

BỒ

ID

ƯỠ

NG

ñiểm c nằm giửa cực ñại
bậc 1 và bậc 2. Do ñó, số cực
ñại giữa c và ñường trung trực
của AB là 1, nên:
— Số cực ñại trên ñoạn CD: 3
— SỔ cực ổại trên ñoạn CẠ: 4
73

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

71 SỮKB

CỔ

V Ậ T LÝ 12 - TÕM TÁT LÝ TH88YẾĨ V Ằ BẰa Ĩ Ẩ P T B Ắ e B6H1ỆM - lí

NH
ƠN

CHƯƯKE

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

B ài tậ p 3:


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C âu ĩ: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ăm 2009) Ở m ặt nước có hai nguồn só|
dao ñộng theo phương vuông góc vói m ặt nước, có cùng phương trìl
u = Acoscot. Trong m iền gặp nhau của hai sóng, những ñiểm m à ở ñó ci
phân tử nước dao ñộng với biên ñộ cực ñại sẽ có hiệu ñường ñi của sóng
hai nguồn ñến ñó bằng
;
A. m ột số lẻ lần nửa bước sóng.
I
B. m ột số nguyên lần bước sóng.
j
c . m ột số nguyên làn nửa bước sóng.
I>. m ột số lẻ lần bước sóng.

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

C âu 2: (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2007) ðể khảo sát giao thoa sóng cơ, người
bố trí trên m ặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp Si và S2- Hai nguồn ni
dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng, cùng pha. X em biên ñộ SÓI
không thay ñổi trổng quá trình truyền sóng. Các ñiểm thuộc m ặt nước 1
nằm trên ñường trung trực của ñoạn S iS2 sẽ
A. dao ñộng với biên ñộ bằng nửa biên ñộ cực ñại.
I
B. ñao ñộng với biên ñộ cực tiểu.
I
c . dao ñộng với biến ñộ cực ñại.

D. không dao ñộng.

*

-L

Í-

A

C â u 3 : Tại hai ñiểm A v à B trên m ặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau V
biên ñộ a, bước sóng là 10cm. ð iểm M vói M A = 25cm và MB —5c m !
dao ñộng với biên ñộ
A. 2a.
B. a.
c . -2a.
D. 0.

ƯỠ

NG

TO
ÁN

C âu 4: Trong thí nghiệm giao thoa sóng bởi 2 nguồn kết họp A, B trên ra
thoáng của 1 chất lòng dao ñộng theo phương trình u = a c o s ( 1007 Tí) (cm
vận tôc truyền sóng V = 0,6m/s. Xét 1 ñiểm M có hiệu ñường ñi M A - MB
3cm. Tính từ ñưcmg trung trực của AB, ñiểm M nằm trên
A. Cực tiểu bậc 3.
.
B. Cực ñại bậc 2.
c . Cực tiểu bậc 2.
D. Cực ñại bậc 3.

BỒ

ID

C âu 5 : Ở m ặt nước, có hai nguồn kết họp A, B ñao ñộng theo phương thẳi
ñứng với phương trinh UA = U B = 2 0 cos(l Oxrt) ( m m ) . Tốc ñộ truyền sóngl
80 cm/s. Coi biên^ ñộ sóng không ñổi khi sóng truyền ñi. Phần tử M ờ m
nước cách hai nguồn lần ỉượt là 21 cm và 29 cm có biên ñộ dao ñộng là
A. 0 m m .

Đóng góp PDF
74bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B . 40 m m .

c . 30 m m .

D . 20 m m .

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

I VẬT LỶ 12 - TÓM TẮT LÝ THBYẾT VẦ BẤĨ TẬP TBẨC HSmỆH - TẬP 1___________________________ CHƯtiHG 2: SPH6 cg

f

B . 0 ,4 m / s .

. c . 0 ,6 m /s .

D . 0^8 m /s .

TP

A . 0 ,2 m /s .

.Q
UY

í Cầu 6: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên m ặt nướe, người ta
dùng nguồn dao ñộng có tần số 100 Hz và ño ñược khoảng cách giữa hai
ị gợn sóng liên tiếp nằm trên ñường nối hai tâm ñao ñộng là 4 mm. Vận tốc
ị sóng trên m ặt nước là


NG

ĐẠ
O

Câu 7 : M ột người làm thí nghiệm vód m ột chất lỏng và m ột cần rung có tần
số 20Hz. G iữa hai ñiểm Si, S2 người ñó ñếm ñược 12 hypebol quỹ tích của
các ñiểm ñứng yên. Khoảng cách giữa ñỉnh của hai hypebol ngoài cùng là
22cm. Tốc ñộ truyền sóng là
A. 70cm/s.
B- 80cm/s.
c . 7cm/s.
D. Scm/s.

+3

10

00

B

TR

ẦN

r Câu 8: (ð ề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2008) Tại hai ñiểm M và N trong m ột môi
[ trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha
Ị ñao ñộng. B iết biên ñộ, vận tốc của sóng không ñổi ưon g quá trình truyền,
: tần sổ của sóng bằng 40 H z và có sự giao thoa sóng trong ñoạn MN. Trong
ñọan M N, hai ñiểm dao ñộng có biên ñộ cực ñại gàn nhau nhất cách nhau
1,5 cm. V ận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng
)
A . 2,4 m/s.
B. 1,2 m/s.
c . 0,3 m/s.
ð. 0,6 m/s.

P2

Câia 9 : Trong thi nghiệm giao thoa trên m ặt nước gồm 2 nguồn kết hợp S },

CẤ

Sj dao ñộng cùng pha, cùng tần số 20 Hz. Tại ñiểm M (M Si = 25 cm, M S 2

-L

Í-

A

= 20,5 cm ) sóng có biên ñộ cực ñại. G iữa M và ñường trung trực của s Is 2
í còn có 2 cực ñại khác. Tốc ñộ truyền sóng có giá trị
A. 30 cm/s.
B. 3 cm/s.
c . 45 cm/s.
D. 45 m/s.

ƯỠ

NG

TO
ÁN

i Câts 10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên m ặt nước, hai nguồn kết hợp
; A, B dao ñộng với tàn sổ 20 Hz, cùng pha, tại m ột ñiểm M cách A và B lần
• lượt là 16cm v à 20cm , sóng có biên ñộ cực ñại, giữa M v à ñường trung trực
của AB có 3 dãy cực ñại khác. V ận tốc truyền sóng trên m ật nư ác là
A. 20 cm /s
B. 26,7 cm/s
c . 40 cm /s
D. 53,4 cm/s

BỒ

ID

Câu 11: Trên m ặt nước nằm ngang, tại hai ñiểm S j5 S2 cách nhau
Ị người ta ñặt hai nguồn sóng cơ két hợp, dao ñộng ñiều hoà theo
[ thẳng ñứng có tần số 15 H z và luôn ñao ñộng ñồng pha. Biết
' truyền sóng trên m ặt nước là 30 cm /s, coi biên ñộ sóng không
• truyền ñi. Số ñiểm dao ñộng với bĩên ñộ cực ñại trên ñoạn SjS2 là
A. 11.

B. 8.-

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

c . 5.

8,2 cm,
phương
vận tốc
ñồi khi

D. 9.
75
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG E SÉHG c tf

VẬT i Ỷ 12 - Ĩ Ớ M TẮT L Ý T B B Y Ế I ¥ Ầ BẦ1 T Ậ P I B Ầ C S51HỆM - ĨẬPI

.Q
UY

NH
ƠN

C âu 12: (ðe th i cao ñ ẳ n g n ăm 2010) Ổ m ặt thoáng của m ội chất lỏng có
hai nguôn kêt hợp A và B dao ñộng ñêu hòa cùng pha với nhau và theo phương
thẳng ñứng. Biết tốc ñộ truyền sóng không ñổi trong quá trình lan truyền, bước
sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai
ñiêm dao ñộng với biên ñộ cực ñại nằm trên ñoạn thẳng AB là
A. 9 cm.
B. 12 cm.
c . 6 cm.
0 . 3 cm .


NG

ĐẠ
O

TP

C âu 13: (Ỉ5ề th i ñ ạ i học n ăm 2009) Tại hai ñiểm A v à B cách nhau lOcm
trên m ặt chẩt lỏng có hai nguồn phát dao ñộng theo phưcmg thẳng ñứng với
các phương trình là UA = 0,5sin(5G7tí) c m ; u B = 0,5sin(507rt -ỉ- 7ĩ)c m , vận tốc
truyên sóng trên m ặt chât lỏng ỉà 0,5m/s. Xác ñịnh số ñiểm cỏ biên ñộ ñao
ñộng cực ñại trên ñoạn thẳng ÁB.
A. 12.
B. 1 1 .
c . 10D. 9.

10

00

B

TR

ẦN

C âu 14: Trong m ột thí nghiệm giao thoa sóng trên m ặt nước, có hai nguồn
kêt hợp A và B dao ñộng cùng pha với tân sô f = 20Hz, cách nhau Scm. Vận
tôc truyên sóng trên m ặt nước V —30cm/s. Gọi c và D là hai ñiểm trên mặt
nước sao cho ABCD là hình vuông, s ố ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại
trên ñoạn CD là:
A. 11 ñiểm.
B. 5 ñiểm.
c . 9 ñiểm.
D. 3 ñiểm.

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

C âu 15: (ðề th i ñ ạ i bọc n ăm 2010) Ở mặt thoáng của m ột chất lỏng có hai
nguôn sóng kêt hợp A và B cách nhau 20cm, dao ñộng theo phương thảng
ñứng với phư ơng trình UA = 2cos(4p7rt) v à UB “ 2cos(40jcí + 7ĩ) (uA và UB
tính băng m m , t tính bằng s). Biết tốc ñộ truyền sóng trên m ặt chat lỏng là
30 cm/s. X ét hình vuông A M NB thuộc m ặt thoáng chất lỏng-, s ố ñiểm dao
ñộng với biên ñộ Gực ñại trên ñoạn BM là
A. 19.
B. 18.
c . 20.
D. 17.

TO
ÁN

VẤN ð Ề 4: SÓ N G DỪNG

NG

® V ật cản cô ñịnh: Sóng tới và sóng phản xạ ngược pha (ngược
dấu).
Sóng dừng có ñược là do sự giao thoa củạ sóng tới và sóng
phản xạ cùng phát ra tử m ột nguồn, tạo các nút và các bụng.
• K hoảng cách gỉữa hai nút liên tiếp = khoảng cách giữa hai

BỒ

ID

ƯỠ

76

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT I t 12 - T á a T Ắ T L Ý T B S Y ể ĩ

vk B ẤI T Ậ P Ĩ B Ầ E SBHEỆM - Ĩ Ậ P 1_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ sg ư ư a g 2: SÕÍIS £ 6

ì

NH
ƠN

];â .
£
K hoảng cách giữa nút và bụng liên tiêp —

.Q
UY

_
;
-X
■ : s_._u Ị
® Khoảng thời gian giữa hai lần liên-tiểp sợi dây duôi thăng ỉà Ị
T /2
® S óng d ừ n g tr ê n sợi d ây v ó i h a i ñ ầ u là 2 n ú t (2 ñ ầ u cố ñịnh):


NG

ĐẠ
O

TP

íị ỉ — n —~ằ\ n = s ố b ụ n g — ( S Ố ĩ t ứ ậ — Ẩ
ị_____ 2 ị
® Sóng dừng trên sợi dây với m ộí ñàu là nút, m ột ñầu là bụng
(m ột ñầu ñao ñộng tự do):
X X
—n - ~ ~ n —s ổ n ủ t —s ố bụng
2 4
______________ __________________ _____________ >

l

'

ẦN

V

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

B à i t â p m ẫ u : Sợi ñây ñàn hồi ẢB —2m có ñầu B cố ñ ịnh, ñâu A dao
ñộng với tân sô 100Hz. T rên ñây có sónp dừng, ñầu A xem như m ột nứt
* sóng. N gư ờ i ta thấy ngoài 2 ñầu dây cô ñịnh còn có 3 ñiêm khác luôn
S ñứng yên.
a. Tính vận tốc truyền sóng.
h. M ột ñiểm M cách ñầu A m ột ñoạn 0,75m, hỏi M là nút sóng hay
bụng sóng.
€. Thay ñổi tần số dao ñộng ở A ñến giá trị 50H z trên ñây vẫn có
sóng ñừng, hỏỉ trên AB có bao nhiêu nút sóng.

G ỉảĩ: AB —2m.

X/2

ĩ/2

TO
ÁN

b.

-L

Í-

a. 5 n ú t -H> 4 bụng —> n — 4:1 — 4 - ^ Ả — Xm. V = Ằf = 1.100 =
1 0 0 m /s
5= 1,5 ^ M ỉà bụng sỏng th ứ 2 kể từ A.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

1 = n - s=> n = ^ = 2 -3> 2 bụn g -> 3 nút.
c. \ — ~f — so = 2m;
/
2
X
°

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯ0NS Z: SOK& Cữ

NH
ƠN

VẬT IÝ 12 - TÓM TÁT LÝ TROYẼT VẦ Bẳi TẬP TRẮC BSHỆM - IẬP1

B. Id2 = CLCos(2nft),
D. u z = a s i n ( 2 n ft ) .

.Q
UY

A. V-2 — a c o s ( 2 n f t + Tt).
c . u 2 = —a s i n ( 2 n f t ) .

TP

C âu 2: Sợi dâỵ ñàn hồi AB có chiều dài / vói ñầu B cố ñịnh. ðầu A ñược
rung với tần số f tạo m ột sóng tới tại B có phương trìĩứi Ui = a c o s ( 2 n f ty
Sóng phản xạ tại A có phương trình
B. u 2 = a c o s ( 2 n f t +

c . u2 = -a c o s (2 n ft - íỵ ỳ .

D. u 2 — a s in [ 2 n f t - —


NG

ĐẠ
O

A. u z — a co s ( z n f t +

00

B

TR

ẦN

C âu 3: ðiều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây ñàn hồi hai ñầu cổ ñịnh là
A. Bước sóng gấp ñôi chiều dài dây.
B. Bước sóng bằng số bán nguyên lần chiều dài dây.
c . Chiều dài dây bằng số nguyên lần lA bước sóng .
ì>. Chiều dài dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng.

CẤ

P2

+3

10

C âu 4: (ðe th i to t n ghiệp năm 2007) Khi có sỏng ñừng trên m ột sợi dây
ñàn hôi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. m ột phần tư bước sóng.
B. m ột bước sóng.
c , nửa bước sóng.
D. hai bước sóng.

-L

Í-

A

C âu Si Quan sát sóng dừng ư ên m ột sợi dâỵ ñàn hồi, ngưòi ta thấy khoảng
thời gian giữa 2 thời ñiểm gần nhất m à dây duỗi thẳng la 0,2 s, khoảng cách
giữa 2 chô luôn ñứng yên kề nhau là 10 cm. Tốc ñộ truyền sóng trên dây là:
A.25 cnx/s.
B ,100cm /s.
C.20 cm/s.
ĨX 50cm /s.

ƯỠ

NG

TO
ÁN

C âu 6: Trên m ột sợi ñây có chiều dài / , hai ñầu cố ñjnhJ ñang cỏ sóng
dừng. Trên dây có m ột bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên ñây là V
không ñổi. Tần số của sóng là

BỒ

ID

C âu 1% (B ề th i cao ñ ẳ n g n ăm 2010) M ột sợi dây chiều dài l căng ngang
hai ñâu cô ñịnh. Trên dây ñang có sóng dừng vói n bụng sóng, tốc ñộ truyền
sóng trên dây là V. Khoảng thời gian giưa hai Ian liên tiểp sợi dây duỗi thẳng là
A v
™ nv
_
i
l

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

| ỉ ứ 12 - T Ó M TẮT Ú TUB YẾT ¥ầ 3Ấi ĨẬ P TRẮC HEH1ỆM - TẬP 1_________________ __________ CllựgHE 2: SÓHG cơ

TP

.Q
UY

lâu 8: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2010) M ột sợi dây AB có chiều dài 1 m
ling ngang, ñầu A cố ñịnh, ñầu B gắn với m ột nhánh của âm thoa dao ñộng
iiểu hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có m ột sóng dừng ổn ñịnh vói 4
king sóng, B ñược coi là nút sóng. Tốc ñộ truyền sóng trên dây là
A. 50 m /s.
B. 2 cm/s.
Ce l Om/ s .
D, 2,5 cm/s.


NG

ĐẠ
O

Ì!âu 9: M ột sợi dây ñàn hồi dài 60 cm rung với tần số 50 Hz trên dây tạo
Ịiành sóng dừng ôn ñịnh với 4 bụng sóng, hai ñâu là 2 nút sóng. Vận tôc
óng trên dây là
A. 12 cm/s.
B. 60 cm/s.
c . 75 cra/s.
D.
15 m/s.

TR

ẦN

■âu 10: Trên m ột sợi dây ñàn hồi ñài l,8m , hai ñàu cố ñịnh, ñang có sóng
ùng vói 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc ñộ
■uyển sóng trên dây là :
A. 20m /s.
B. ốOOm/s.
c . 60m/s.
D.
1Om/s.

CẤ

P2

+3

10

00

B

:âu 11: (ðề th ỉ ñ ại học n ăm 2008) Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên
lột sợĩ dây ñàn hồi dài 1,2m với hai ñầu cố ñịnh, ngưởi ta quan sát thây
goài hai ñầu dây cố ñịnh còn có hai ñiêm khác trên dây không dao
ong. Biót khoảng thời gian gỉừa hai làn liên tiếp vói sợi dây duỗi thẳng
i 0,05 s. V ận tốc truyền sóng trên dây là
A. 8 m/s.
B. 4m/s.
c . 12 m/s.
D.
Ỉ6 m /s.

TO
ÁN

-L

Í-

A

'âu 12: M ột sợi dây A B dài 100 cm căng ngang, ñầu B cổ ñịnh, ñầu A gắn
ới một nhánh của âm thoa dao ñộng ñiều hòa với tàn sô 40 Hz. Trên dây
lB c ó m ột sóng dừng ổn ñịnh, A ñược coi lả nút sóng. Tốc ñộ truyền sóng
ên dây ỉằ 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 3 nút và 2 bụng.
B. 7 nút và 6 bụĩig.
c . 9 nút và 8 bụng.
ð. 5 nủt và 4 bụng.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

;âu 13: M ột dây AB hai ñầu cố ñịnh AB = 50cm, vận tốc truyền sóng trên
ây Im /s, tần số rung trên dây 100Hz. ð iểm M cách A m ột ñoạn 3,5cm là
út hay bụng sóng thứ m ấy kể từ A:
A. N út sóng thứ 8B. B ụng sóng thứ 8.
j c . N úí sổng thứ, 7.
D. B ụng sóng thứ 7.
ĩầìi 14s M ột sợi dây A B —ỉ m treo lơ lửng bởỉ m ột ñầu A có gắn m ột càn
ịrng với tần số f = 40Hz, ñầu B dao ñộng tự do. Q uan sát sóng dừng trên
lây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là lOm/s. Khi ñó chiêu ñài
lây và số nút sóng trên dây là :
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

78
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG Z: SÕHG Cử

V Ậ T 8.Ý 12 - T S H T Á I LÝ THUYẾT ¥ À BÀ I T Ậ P T B Ắ C B S E iỆ M - ĩị

A. / —62,5 cm, 6 nút sóng.
c . ỉ — 68,75cm , 6 nút sóng.

NH
ƠN

B. / = 62,5 cm, 5 nút sóng.
D. / = Ố8,75cm, 5 nút sóng.

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C âu 15: (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2011) M ột sợi dâv ñàn hồi căng ngang h
ñầu cố ñịnh, Trên dây có sóng ñừng, tốc ñộ truỵen sóng không ñoiT Khỉ i
sô sóng trên dây ỉà 42 H z thi trên ñây có 4 ñiếm bụng- N ếu trên ddy có
ñiêm bụng thì tần số sóng trên dây là
A. 252 Hz.
B. 126 Hz.
c . 28 Hz.
ð. 63 Hz.

4^ V Ẩ N © Ề 5: SÓ N G Â M


NG

® Sóng âm ỉả những sóng cor truyền trong m ôi trường khí, lỏng,
rắn, Sóng ầm có cùng tần số với nguồn âm.

TR

ẦN

® Âm nghe ñược có tần số tự ỉ6 H z ñến 2 0 .0 0 0 fíz và gây ra cám
giác âm trong tai COĨ1 người.

00

B

• H ạ âm : N hững sóng cơ học tần số n h ỏ h ơ n 16H z gọi là sóng hạ
âm, tai người không nghe ñược.

+3

10

® Siêu âm : N hững sóng cơ học tần số lở n h ơ n 2ỡ.000H z gọi ỉà
sóng siêu âm , tai người không nghe ñược.

P2

® N h ạc â m có tàn số xác ñịnh. T ạ p âm không có tần số xác ñịiứi.
Sóng âm truyên tôt nhât trong chất rắn, rồi ñến chất lỏng v à sau
cùng là chât khí. Sóng âm kkồ ĩĩg truyền ñược trong chân không.

CẤ

A

® T ần số sóng âm không thay ñ ổ i khi tru y ền q u a các m ôi
trư ờ n g khác nhau.

Í-

• C ư ờ n g ñộ âm (I) tại m ột ñiểm là ñại iượng ño bàng lượng năng

TO
ÁN

-L

llTnmcr m à Cííno ỉ m +ỎĨ Í-IÍ-Í

£2

[ẺLỶ

ỉ'-

\CÌ2^

Trong ñỏ ñ ĩ và d2 ĩần ỉuợ t ỉà khoảng cách từ ñiểm ắang tính
ntẢ-tn
'
c ư ồ n g ñ ộ ẵ m ã ê n nMg-ĩT
iiô
n.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

ðơn vị cường ñộ âm là w /m 2. Cường ñộ âm íi lệ nghịcn với
bình phìxcmg khoảng cách ñến nsuồn.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

caơgìse Z: SOSfi CỐ

NH
ƠN

irẬĨ l ĩ 12 - T Õ M T Ẳ T LÝ T B B Y Ế T V Ằ BÀI T Ậ P T BẦ C HGHIỆM - T Ậ P 1

.Q
UY

chuân có cường ñộ lọ.

TP

1B = 10dB-

ĐẠ
O

ðộ cao củ a âm : Phụ thuộc vào tần sổ của âm* Â m cao (hoặc
thánh) có tần số lớn, âm thấp (hoặc trầm ) có tần số nhỏ.
ðộ ío c ủ a âm : Gắn liền với ñặc trưng vật lý m ức cường ñộ âm.

ẦN


NG

 m sắc; Giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra.
 m sắc có liên quan m ật thiết với ñồ thị dao ñộng âm.

TR

B à i tệ p 5 :

CẤ

P2

+3

10

00

B

ỌXn X: (ðề th ỉ tố t ng hiệp n ăm 2008) M ột sóng âm truyền từ khống khí
Ịvào nước thì

A. tần sổ và bước sóng ñều thay ñỗi.

B. tần số thay ñổi, còn bước sóng không thay ñ ổ i.:
c . tần số không thay ñổi, còn bước sóng thay ñổi.
I
D. tần. sổ và bước.sóng ñều không thay ñổi.

A

ịCân 2t Lượng năng lượng ñược sóng âm truyền trong m ột ñơn vị thời gian
Iqua m ộí ñơn v ĩ diện tích ñặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:
Ao C ư ờ n g ñ ộ â m .

M . ð ộ to c ủ a â m .

c . Mức cường ñộ âm.

D. N ăng lượng ẩm.

TO
ÁN

-L

Í-

;

ƯỠ

NG

Cân 3: Một lá thép mỏng, một ñầu cố ñịnh, ñầư còn lại ñược kích thích ñể
Idao ñộng vai chu ky không ñổi và bàng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra lả
A. ầm m ằ tai người nghe ñược.
B. siêu âm.

c . hạâm .
B. nhạc.âm.

BỒ

ID

Câĩi 4 ỉ E>iầu nào sau ñây sai khi nói về ñặc trưng của của âm ?
A, ðộ cao của âm phụ "thuộc vào tần số của âm.
B. ðộ to của âm phụ thuộc vào biên ñộ hay m ức cường ñộ âm.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

ẻHƯgSG Z: SSK6

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT LÝ 12 - T3M TẮT TÝ THgYểĩ VÀ BÀI TẬP TRẮC BBHỆM -ÌẬ f

NH
ƠN

c . Âm sắc phụ thuộc vào dạng ñồ thị của âm.
jð. N ăng lượng của sóng âm không thay ñổi khi sóng âm truyền ñi.

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C ầ !2 5: Chọn câu trả lời sai
A. Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trườn;
vật chất, có tần số từ 16Hz ñến 20.000Hz và gây ra cảm giác ân
trong tai con người.
Bo Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm có cùng bản ch ất vật lý.
c . Sóng âm truyền ñược trong mọi môi trường vật chát ñàn hồi ki
cả chân không.
D. Tốc ñộ truyền âm trong chất rắn thường lớn hom trong chất lỏnị
và trong chất khí.

TR

C âu 6: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau ñây là sai?
A. Tốc ñộ truyền sóng âm trong không khí nhỏ h a n tốc ñộ truyềi

B

són g âm trong nước.

khi.

P2

+3

10

00

B. Sóng âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng và
c . Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng ầm trong không khí là sóng ngang

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

C ân 7 ĩ (ðể tỉù tế t ngh iệp a ă m 2010) Khi nói về siêu âm, phát biểu nác
sau ñây sai?
A. Siêu âm có thể truyền ñược trong chất rắn.
B. Siêu âm có tàn số lớn hơn 20 kHz.
Co Siêu âm có thể truyền ñược trong chân không.
ð. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
C ẫn 8: V ói lo là cường ñộ âm chuẩn, I là cường ñộ âm. Khi m ức cường ñộ
âm L = 2 Ben thì:
B. ĩ — —lo*

NG

A. I = 2I0.

c . ĩ = 102ĩ0.

ð . I = 1 0 ‘2Io

ƯỠ

2

BỒ

ID

C âu 9: Tại ñiểm A có mức cường ñộ âm là 90 dB, biết ngưỡng nghe của
âm ñỏ là 10'12w /m 2 . Cường ñộ ế m tại A là:
A . Ĩ Ả = 0 ,0 1 w /m 2.
c . 1A = 1

w /m 2.

B:

ỉa

= 0,001 W /m2.

D. IA = 10* w /m 2.

32

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

|âu 10: K hi m ức cường ñộ âm tăng 20dB thì cường ñộ âm tăng:

À. 2 lần.
B. 200 lần.
c . 20 lần.
D. 100 lần.

NH
ƠN

CKƯƯNE 2: SÓNB cư

[ĩ I t 12 - T 8 M Ĩ Ắ Ĩ L Ý TBSÌĨẾI V Ầ BẢI TẬP TBẮC a s a iỆ H - T Ậ P 1

TP

pâu l l : KM cường ñộ âm tăng gấp 1000 lằn thì mức cường ñộ âm tăng :
A. 100 dB.
B. 20 dB*
c . 30 dB.
D. 50 dB.

A. -

-

B. 30.

c . 3.


NG

ỊI

ĐẠ
O

ị!!âu 12: N gười ta ño ñược mức cường ñộ âm tại ñiểm A là 90 dB và tại
ỉểm B là 70 dB. Tỉ lệ cường ñộ âm tại A và B là.
D. 100.

B

TR

ẦN

iâu 13: (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2009) M ột sóng âm truyền trong không khí.
Ịlỏc cường ñộ âm tại ñiểm M và tại ñiểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.
pưcriig ñộ âm tại N lớn hơn cưòng ñộ âm tại M.
c . 40 lần.
ð- 2 lần.
I
A. 10000 lần.
B. 1000 làn.

A

CẤ

P2

+3

10

00

Câu 14: (ðề th ỉ ñ ạ i hoc n ă m 2010) Ba ñi êm o , A, B GÌậng năm trên m ột
nảa ñường thẳng xuất phát từ o . Tại o ñặt m ột nguồn ñiểm phát sóng âm
Ịằng hưởng ra không gian, môi trường không hâp thụ âm. M ức cường ñộ
m tai A là 60 dB, tai B là 20 dB. M ức cường ñộ âm tại trung ñiêm M của
^ạn AB là

A. 26 dB.
B. 17 dB.
c . 34 dB.
ð. 40 dB.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

Ẹân 15: M ức cường ñộ âm do nguồn s gây ra tại ñiểm M là L, khi cho s
ịến lại gàn M m ột ñoạn 62m thì mức cường ñộ âm tăng thêm 7dB. Khoảng
Ịách là s ñến M có giá trị xấp x ĩ là:

A . 210m .
B. 2 0 9 m
c. 112m
D. 4 2 ,9 m u

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

z SÕNG Cfl

CHƯƠNG

V Ậ T LÝ 12 - T Ó M T Á I L Ý T H U Y Ế T ¥ À BÀI T Ậ P T R Á C NGHIỆM - lị

NH
ƠN

B À I T Ậ P T R Ắ C N G H IỆ M T Ỏ N G H Ợ P C H Ư Ơ N G 2
ð ỊN H N G H ĨA S Ó N G c ơ

.Q
UY

C âu 1: Chọn câu ñ ủ n g . Sóng cơ học lả:
A. Sự lan truyền vật chất theo thòi gian.

TP

B . N h ữ n g ñao ñ ộn g c ơ học lan truyền trong m ộ t m ô i trường V


NG

ĐẠ
O

chât theo thời gian.
c . Sự lan toả vật chất trong không gian.
D. Sự lan truyền biên ñộ dao ñộng của các p hân tử v ật chất thi
thờ i gian

00

B

TR

ẦN

C âu 2: Bước sóng X là:
A. Q uãng ñường sóng truyền ñược trong các chu kì khác nhau.
B. Khoảng cách giữa hai ñiểm trên phương truyền sóng m ả di
ñộng cùng pha vói nhau.
c . L à quãng ñường sóng truyền ñược trong m ột ñom vị thòi gian.

10

D . K h o ả n g c á c h n g ắ n n hất g iữ a h ai ñ ỉể m trên p h ư ơ n g truy ền SÓI

+3

mà dao ñộng cùng pha.

Í-

A

CẤ

P2

C âu 3: Chọn câu ñúng:
A. Q uá trình truyền sóng là quá trinh truyền các phần íử vật chất.
B. Trong quá trinh truyền sóng vật chất ñứng yên tại chổ.
c . Q uá trình truyền sóng là thay ñổi vận tổc truyền sóng.
D.Quá trình truyền sóng ỉà quá trình truyền pha của dao ñộng.

TO
ÁN

-L

C âu 4: Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A. N ăng lượng sóng.
c . M ôi trường truyền sóng

B. Tần số ñao ñộng,
D. Bước sóng.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 5: ðể phân ỉoại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:
A. V ận tốc truyền sóng và bước sóng.
B. Phưong truyền sóng v à tần sổ sóng.
c . Phương ñao ñộng và phương truyền sóng.
D. Phương dao ñộng và vận tổc truyền sóng.

m
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

HỶ 12 - TÓM TẮT LÝ THBYẾT VÀ BÀI TẬP TBẮC NSH1ỆM - TẬP 1___________________________ CHƯñHE 2: SPSS Gñ

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Sù 6: Chọn phát biểu ñúng:
A. Tần số sóng thay ñổi khi sóng truyền từ môi trường này sang
môi trường khác.
B. Tần số sóng ñược xác ñịnh bởi nguồn phát sóng.
c . Tần số sóng lả tích số của bước sóng và chu kì dao ñộng của sóng.
D. Tằn số sóng trong mọi mối trường ñều không phụ thuộc vào
chu kì ñao ñộng của sóng.


NG

ĐẠ
O

!âu 7: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên
ao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa 2 ngọn sóng kê nhau là 2m. Vận tôc
■uyền sóng trên mặt biển là:
A. lm /s.
B. 2m/s.
c . 4m/s.
D. 8m/s,

B

TR

ẦN

8: N gười ta nhỏ những giọt nước ñều ñặn xuống m ột ñiểm o trên mặt
tóc phẳng lặng với tốc ñộ 80 giọt trong một phút, thì trên mặt nước xuất
lỉện những gợn sóng hình tròn tâm o cách ñêu nhau.K hoảng cách giữa 4
ỊỌ
I1 sóng liên tiếp là 135cm.TỐc ñộ truyền sóng trên mặt nước là
A. 60cm/s.
B. 45cm/s.
c . 350cm/s.
D. 360cm/s.

P2

+3

10

00

lu 9: Người ta gây một dao ñộng ờ ñầu Ovmột dây cao su ñể tạo một sóng
Igang trên dây với chu kỳ l,8s. Sau 3 giây chuyển ñọng truyền ñược 15m dọc
heo dây. Tìm bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây.
A. 9m.
B. 6,4m.
c . 4,5m.
D . 3,2m.

-L

D. 175,6km/h.

TO
ÁN

c . 175,6m/s.

Í-

A

CẤ

Câu 10: M ột người dùng búa gõ m ạnh lên ñường ray xe lửa. Cách chỗ ñó
1090m, m ột người khác áp tai xuống ñường ray, 3s sau tíiì nghe thấy tiểng
ịõ truyền aưa khống khí. Xác ñịnh vận tốc truyền âm trong thép ñường ray
ĩho vận tổc truyền âm trong không khí là 34Ọm/s:
A. 5294m/s.
B. 5300km/h.

QUA T R ÌN H TRUYỀN SÓNG

ID

X
.V

rt

1

ƯỠ

NG

Câu 11: Chò m ột sóng ngang có phương trinh sóng là:

u = Scos
V0,1 50 )

BỒ

Trong ñó X tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là:
A. 0,1m.
B. 50cm.
*
c . 8imn.
D. Im.
85

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

CHIMBS 2: SOME c a ___________________ ____________ irẬ T t ý 12 - TSR5 T Ắ T I Ý THUYẾT V Ẩ 8 Ằ I T Ậ P T BẮ C H GHiỆM - ĩỊ

A. 334m/s.

B. lOOm/s.

c . 314m/s.

.Q
UY

C âu 12: M ộ t sóng c ơ học truyên dọc theo trục Ox có phư ơ ng trìiị
u = 2 COS (2 Ox — 2 0 0 0 t)cm , trong ñó X tính bằng m, í tính bẵng s. Vận ti
của sóng là:
0 . 331m/s


NG

ĐẠ
O

TP

C âu 13: Ợ )e tỉiỉ to t n g h iệ p n ă m 2009) M ột sóng ngang truyền theo chi!
ngang trục Ox, có phương trĩnh sóng là: tí — 6 c o s( 47ĩ t — Q,Q2nx) (u vả
tính bằng cm, t tính bằng s). Sóng nay có bước sóng là:
A. 100cm.
B. I50cm :
c . 50cm.
x>. 200cm.

TR

ẦN

C âu 14: M ột sóng truyền dọc theo trục X ñược mô tà bởi phưong trid
u = 2 COS [2 ^47Tt — 0 ,5ttx —
(cm ) ưong ñó X tính bằng mét, t tíi
bằng giây. Vận tốc truyền sóng la
A. 8 m /s.
B. 4m/s.
c . 0,5m/s.
D. 4m/s.

P2

+3

10

00

B

C au 15: M ột sóng cơ học phát ra từ một nguôn o lan truyền írên mặt nưó
vận tôc 2m/s. N gười ta thây hai ñiềm M, N gàn nhau nhất trên m ặt nưcị
nằm trên cùng ñường thẳng qua o và cách nhau 4 Ocm luôn dao ñộng ngưq
pha nhau. Tần số sóng ñó là:
A. 0,4Hz.
B. 1,5Hz.
c . 2Hz.
D. 2,5Hz.

Í-

A

CẤ

C âu 16: M ột sợi dây ñàn hồi, mảnh, rất dài, có ñầu o dao ñộng ñiều hòa VC
tân sô f theo £>hựơng vuông góc vợi sợi dây. Sóng tạo thành lan truyền trỄ
dây v ó i tôc ñộ không ñôi V = 5m /s. ð ể ñiểm M cách o m ột khoảng bằng
cm luôn dao ñộng cùng pha vófi o thì tần số dao ñộng nhận giá trị nào tron
các giá trị sau?
B. ốOHz.

c . 50Hz.

D. 30Hz.

TO
ÁN

-L

A. 40Hz.

C âu 17: M ột dây ñàn hôi rât dài có ñầu A dao ñộng với tần sổ f the
p h ư ơ n g v u ô n g g ó c v ớ i s ợ i d ây. B iê n ñ ộ d ao ñ ộ n g là a, v ậ n tổ c tru yền SÓDỊ

BỒ

ID

ƯỠ

NG

ư ên dây là 4m/s. X ét ñiểm M trên dây và cách A m ột ñoạn Ỉ4cm , người t
thấy M luôn dao ñộng ngược pha với Ạ..Biết tần số f có giá tộ trongĨSioaD'
từ 98Hz ñến 102Hz. Bước sóng của sóng ñó có giá trĩ là
A. 4cm.
B. 6cm
c . 8cm
ð. 5cm.

C âu 18: ðau o của m ột sợi dây ñàn hồi ñao ñộng với phương trìnỉ

u = 2cos(27rt) (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có vận tốc V = 20 cmÁ
Một ñiêm M trên ñây cách o một khoảng 2,5 cm dao ñộng vói phương trình’

Đóng góp PDF88bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.

| Ạ ĩlý 12 - Tõm TẴT l ý THOYếĩ VẦ BÀ I TẬP TRẮC meaiỆM - Ĩ Ậ P 1________

B. UM = 2cos(27rt- ~ ) cm.
4
ð . Um =2cos27i:t cm .

A. UM = 2cos(27ĩt + — ) cm.
2
c . Um = 2cos(27rt +7t) cm .

.Q
UY

p

_______________ CKƯflB6 2: SÓH6 cá

NH
ƠN

ĩ

B. 5 Vs cm.

c . 5 V 2 cm.


NG

A. 10cm.

ĐẠ
O

TP

Câu 19: Sóng lan truyền từ nguồn o dọc theo 1 ñường thẳng với biên ñộ
không ñồĩ. Ở thời ñiểm t — 0, ñiểm o ñi qua vi trí cân bàng theo chiêu
dương. Một ñiểm cách nguồn một khoảng bàng 1/4 bước sóng có li ñộ 5 cm
ở thời ñiểm bằng 1/2 chu ki. Biên ñộ của sóng là
D. 5cm.

Câu 20: M ột sóng cơ học lan truyền dọc theo một ñường thẳng có phương
'truyền sóng tại nguồn o là: u ơ = acos (cot) (cm). M ột ñiểm M cách nguôn

B. 2 cm.

c . 4/a/3 cm.

ĨX 2 V3 cm

B

A. 4cm.

TR

ẦN

bằng 1/3 bư ớc sóng ở th ờ i ñiểm t = 1/2 chu kì có ñộ dịch chuyển Um = 2 cm.
Biên ñộ sóng A là

A

CẤ

P2

+3

10

00

Cầu 21: Một sợi dây ñàn hồi căng ngang. Làm cho ñầu A của dây dao ñộng
theo phướng thẳng ñứng với biên ñộ l,5cm và chu kỳ 0,5s .Lúc í “ 0, A có
li ñộ cực ñại dương. Sóng truyền ñi ñọc theo dây với tốc ñộ 3m/s. Coi biên
ịñộ sóng không ñổi. Li ñọ của ñiểm M cách A m ột ñoạn 2m tại thời ñiểm
t-t,25slà:
A - 0.75cm.
B. -1- 0,75cm.
c . - 1,5cm.
D. + l,5cm .

TO
ÁN

-L

Í-

ỊCâu 22: M ột sóng cơ học truyền từ o theo phương X. Dao ñộng tại ñiểm o
[có dạng: u 0= 3cos(0,5rct) (cm). Biết li ñộ của dao ñộng tại M ở thời ñiểm t ià
[3cm. Hãy xác ñịnh li ñộ của ñiểm M sau thời ñiêm ñó 6 s.
A. 3cm.
B. —3cm.
c . 6cm.
ð. —6 cm.
\ Câu 23: Hai ñiểm M , N cùng nằm ư ê n m ột phưomg truyền sóng cách nhau
Ịa/3. Tại thời ñiểm tỉ có UM= +3cm và UN= -3cm. Tính biên ñộ sóng A?
A .A = 2 V 3 cm.

c.

NG

D.

A—V6 cm.

ƯỠ

A= 3 cm.

B. A —3 V3 cm.

BỒ

ID

I Câu 24: Sóng cơ có tần số 40 H z lan truyền trong m ộí m ôi trường với vận
) tốc 2 m/s. Hai ñiểm trên m ột phương truyền sóng cách nguôn sóng những
I ñoạn lần lượt 10 cm v à 12,5 cm, dao ñộng
I
A. vuông pha.
B. ngược pha.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯONQ Z: SONG c ơ

tfẬT 1Ỷ 12 - T Ồ M TẮT l ý THBYÍĨ VÀ BÂI TẬP THẮC SSHÍỆM - TẬP1

NH
ƠN

G IA O T H O A SÓ N G

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C ầu 25: Chọn eâu ñúng nhất: Hai nguồn sóng trên m ặt nước thỏạ ñiều kiện
kết hợp khi
A. Cùng tần số và có hiệu số pha không ñổi.
B. Cùng tần sổ và cùng pha.
c . Cùng tàn số và ngược pha.
D. Cùng tần sổ và cùng biên ñộ.

d a o

rìn n

(T í t í A l l

h n a

th p n

r v í ìỉT n m ơ

tV»ản<T /íiV r ir r


NG

C âu 26: (ðề th i ñ ạ i học n ăm 2007) ọ ể khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta
bố trí trên m ặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp Si và S2. Hai nguồn này
W in n

n íid

Y í» m

k ỉâ n

/ÍA

in

10

00

B

TR

ẦN

năm trên ñường trung trực của ñoạn S 1S2 sẽ
A. dao ñộng với biên ñộ bằng nửa biên ñộ cực ñại.
B. dao ñộng với biên ñộ cực tiểu,
c . ñao ñộng với biên ñộ cực ñại.
0 . không dao ñộng.

B. (2k + l)X.

c . ( k + - ) —.

2

A

A. (2k + l ) ^ .

CẤ

P2

+3

Câu 27: Trong hiện tượng gỉao thoa của hai sóng phát ra từ hai
nguồn dao
ñộng ngược pha,với k là số nguyên và Ả là bước sóng, những ñiem trong
môi trường truyên sóng dao ñộng với biên ñộ cực tiểu khi hiệu ñường ñi của
hai sóng thõa
2 2

D. k x .

TO
ÁN

-L

Í-

C âu 28: Ký hiệu X là bước sóng, ñ]-cỈ2 là hiệu khoảng cách từ ñiểm M ñến
các nguôn sóng kêt hợp Si và s 2 trong m ột môi trường ñồng tính, k = 0, ± l;
± 2,...ðiêm M sẽ luôn luôn dao ñộng với biên ñộ cực ñại nếu
A. ñj —Ú2 = (2k + 1) X, nếu 2 nguồn ñao ñộng ngược pha nhau.

ƯỠ

NG

B. ñi —ỏ 2 —k X , nếu 2 nguồn dao ñộng cùng p ha nhau,
c . di —d2 = A. 9 nếu 2 nguồn dao ñộng ngược pha nhau.

D. di —Ớ2 = (k + 0,5) X , nếu hai nguồn dao ñộng vuông pha pha nhau.

ID

C âu 29: Tại hai ñiểm A v à B trong m ột môi trường truyền sóng cộ hai

BỒ

nguồn só n g k ết

hợp, dao ñộng cùng phương

UA — acoscừt và UB = acos(cot +7i). B iết vận

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

VÓI

phương

tr ìn h lầ n

tốc

và biên

ñộ sóng ño m

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ỊlẬĨ I t 12 - TỨM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BẦI TẬP ĨBẮC H6MỆM - TẬP 1

CHƯƠNG 2: SÓHS c t í

.Q
UY

NH
ƠN

Inguồn tạo ra không ñổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A
vàB có giao thoa sóng do hai nguồn trên gậy ra. Phần tử vật chất tại trung
ñiểm của ñoạn AB ñao ñộng với biên ñộ bằng
A. 0.
B.a/2.
c .a .
D.2a.


NG

ĐẠ
O

TP

Câu 30: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên m ặt thoảng chất lỏngr
ñao ñộng vói tần số 8Hz và biên ñộ a = lra m , Bỏ qua sự m ất m át năng
lượng khi truyền sóng, vận tốc truyền sóng trên m ặt thoáng là 12 cm/s.
biểm M năm trên m ặt thoáng cách à và B những khoảng AM =17,0cm, BM
- 16,25cm dao ñộng với biên ñộ
A. 0cm.
B. 2cm.
c . lcm .
D .l,5cm .

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

Câu 31: (ðề th i cao ñ ẳn g n ăm 2009) Ở mặt nước cỏ hai nguồn sóng ñao
;ñộng theo phương Vuông góc vớ i m ặt nước, có cùng phương trình u =
Acos(cot). Trong m iền gặp nhau của hai sóng, những ñiểm m à ở ñó các phần
tử nước dao ñộng vói biên ñộ cực ñại sẽ có hiệu ñường ñi của sóng từ hai
nguồn ñến ñó bàng
A. m ột số ỉẻ lần nửa bước sóng.

B. m ột số nguyên lần bước sóng.
c . m ột số nguyên lần nửa bước sóng.
D. m ột số lẻ lần bước sóng.

A

CẤ

Câu 32: Tại hai ñiểm A v à B trên m ặt nước có 2 nguồn sóng ngược pha,
cùng biên ñộ a, bước sóng là 10cm. Coi biên ñộ không ñổi khi truyên ñì.
ðiểm M cách A 25cm, cách B 35cm sẽ dao ñộng với biên ñộ bằng
A. a.
B. 2a.
c . 1,5a.
D. 0.

NG

TO
ÁN

-L

Í-

Câu 33: Trong m ột thí nghiệm về giao thoa sóng trên m ặt nước, 2 nguồn kết
hợp Si và S 2 dao ñộng cùng 15Hz. Vận tốc truyền sóng trên m ặt nước là
30cm/s. Với ñiểm M có nhũng khoảng ñi v à Ớ2 nào dưới ñây sẽ dao ñộng
với biên ñộ cực ñại?
A. di —25cm và Ớ2 = 20cm. '
B. ñi = 25cm và <Ỉ2 = 2 lem .
c . di —25cm và Ớ2 = 22cm.
D. ñ | = 20cm và ỏ 2 —25cm.

BỒ

ID

ƯỠ

ỊCâu 34: Thực hiện giao tìioa sóng cơ học với 2 nguồn kết hợp Sị v à S2 ñao
ñộng cùng pha và cùng biên ñộ lem , bước sóng z ==20cm. Hỏi nguồn M cách
2 nguồn Si v à S2 các khoảng 50cm và lOOcm sẽ dao ñộng vói biên ñộ

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG 2: SÓNG cơ

NH
ƠN

VẬT LỶ 12 - TỞM TẤĨ L í THUYẾT VẦ BÀĨ ĨẶ P TRẮC BSHIỆM - Tị

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C âu 35: (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2009) ðiều kiện ñể hai sóng cơ khi gặp nha
giaò thoa ñược với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hái nguồn ñao ñộng
A. cùng biên ñộ và có hiệu số pha không ñổi theo thờỉ gian.
B. cùng tằn số, cùng phương.
c . có cùng pha ban ñẩu và cùng biên ñộ.
D. cùng tần số, cùng phương v à có hiệu số pha không ñổi thí
th ờ i gian.

TR

ẦN


NG

C âu 36: ðể hài sóng kết hợp giao thoa cùng pha triệt tiêu nhau thì chúi
phải có:
A. Cùng biên ñộ, hiệu ñường ñi bằng một số nguyên lần. nửa bước sóng
B. Cùng biên ñộ và hiệu ñường ñi bằng một số lẻ lần nửa bước sóng,
c . Hiệu ñường ñi bàng m ột số nguyên lần bước sóng.
D. H iệu ñường ñi bằng m ột số bán nguyên lần bước sóng.

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

C âu 37: Phát biểu nào sau ñây là không ñúng?
A. K hi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên m ặt chất lỏng, tồn t
các ñiểm dáo ñộng với biên ñộ cực ñại.
B. K hi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên m ặt chất lỏng, tồn t
các ñiêm không dao ñộng.
c . Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên m ặt chẩt lỏng, Cí
ñiêm không dao ñộng tạo thành các vân cực tiểu.
D. Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên m ặt chất lỏng, Cí
ñi êm dao ñộng m ạnh tạo thành các ñường thẳng cực ñại.

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

C âu 38: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên m ặt nước, khoảng cách giữ
hai cực ñại liên tiếp nằm trên ñường nối bai tâm song bằng
A. B ằng hai lần bước sóng.
B. Bằng m ột bước sóng.
c . B ằng m ột nửa bước sóng.
D. Bằng m ột phần tư bước sóng.

BỒ

ID

C au 39: M ột sợi dây cao su câng thăng năm ngang có ñầu A nối vói mộ:
bạn rung có tân sô f = 0,5Hz .Sau 2s dao ñộng truyền ñi ñược 10m5 hỏi tại
ñiêm M trên dây cách A m ột ñoạn 5m có trạng thái dao ñộng so với A là:
A. N gược pha.
B. Cùng pha.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

r
-WIV 12- TÓMTẮTLÝTHUYẾTvh BÀ! TẬPTRẤCHStDỆM- TẬP1

CHươHEZ. SÓNGcấ

NH
ƠN

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Câu 40: (Cao ñẳng 2007) Trên m ặt nước nằm ngang, tại 2 ñiểm Sị và S2
cách nhau 8,2cm , người ta ñặt 2 nguồn sóng cơ kết hợp, ñao ñộng ñiều hòa
ịtheo phương thẳng ñứng có tần số 15Hz và luôn dao ñộng ñồng pha. Biết
Ịvận tốc truyền sóng trên m ặt nước là 30cm/s, coi biên ñộ sóng không ñổi khi
truyền ñi. s ố ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại trên ñoạn S 1S 2 là:
A. 9.
B. 11.
c . 8.
D. 5.

ẦN


NG

Câu 41: Dùng m ột âm thoa tạo ra tại hai ñiểm S], S2 trên mặt nước hai nguồn
ísóng cùng biên ñộ, ngược pha. Khoảng cách giữa nguồn Si, S2 là 16,4cm. Kêt
quả tạo ra những gợn sóng dạng hyperbol, khoảng cách ngắn nhất giữa hai
gợn lồi liêh tiếp ỉà 2cm. s ố gạn lồi và lõm xuất hiện giữa hai ñiểm S 1S2 là
A. 8 và 9.
B. 9 và 10.
c . 14 và 15.
D. 8 và 7.

P2

+3

10

00

B

TR

Câu 42: Ở m ặt nước có
hai nguồn sóng c a A và B cách nhau 15 cm,dao
ñộng ñiều hòa cùng tần số, cùng p h a theo phương vuông góc với m ặt nước.
ðiểm M nằm trên AB, cách trung ñiểm o là 1 cm, là ñiểm gần o nhất luôn
dao ñộng với biên ñộ cực ñại. Trên ñường tròn tâm o , ñường kính 10cm,
nằm ờ m ặt nước có số ñiểm luôn dao ñộng với biên ñộ cực ñại là
A. 18.
B. 16.
c . 20.
D. 17.

-L

Í-

A

CẤ

Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên m ặt nước, hai nguồn AB cách
nhau 18cm dao ñộng cù n g ph a. ðiểm M trên AB gân trung ñiêm I của AB
nhất, cách ĩ là 2cm luôn dao ñộng cực ñại. s ố ñiểm dao ñộng cực ñại trên
ñường elíp thuộc m ặt nước nhận A, B làm tiêu ñiểm là
A.20.
B. 18.
C .2 8 .
D. 14.

NG

TO
ÁN

Câu 44: Tại hai ñiểm trên m ặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có
phương trình u=acos(407rt) (cm), vận tốc truyền sóng là 50 cm/s, A và B
cách nhau 11 cm. Gọi M là ñiểm trên m ặt nước có M A =10 cm và M B—5
cm. Số ñiểm dao ñộng cực ñại trên ñoạn AM là
B . 7.

c.

2.

.

D . ố.

ƯỠ

A . 9.

BỒ

ID

Câu 45: Tại hai ñiểm A, B trên m ặt nước có hai nguồn dao ñộng cùng p h a
và cùng tần số f = 12Hz. Tại ñiểm M cách các nguồn A, B những ñoạn dỉ =
18cni, Ớ2 — 24cm sóng có biên ñộ cực ñại. G iữa M và ñường trung trực của
AB có hai ñường vân dao ñộng vói biên ñộ cực ñại. Vận tốc truyền sóng
trên m ặt nước bằng bao nhiêu?
A. 24cm/s.
B. 26cm/s.
c . 28cm/s.
IX 20cm/s.
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú


WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM
CHỨƠBG 2; SÓÍI& c tf

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

tfẬT LÝ 12 - TÕM TẮT l ý THUYẾT VẦ BẢI TẬP ĨSẮC HGHtẼM - ĨẲ

.Q
UY

NH
ƠN

C â u 4 6 : Tại hai ñiểm A v à B trẽn m ặt nước có hai nguồn kết hợp cùng à
ñộng vói phương trình: u = acos(100*-1) (cm). V ận tôc truyên song trên m
nước ỉà V 40 cm/s. Xét ñiểm M trên mặt nước có AM = 9 cm va BM —7 cr
Hai dao ñộng tại M do hai sóng từ A và B truyền ñen là hai dao ñọng
A. cùng pha.
B. ngược pha.
c , vuông pha.
ð. lệch pha 2 tt/3 .

TP

C âu 47: Ở m ặt chất ỉỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm da

ĐẠ
O

ñộng theo phưcmg thăng ñứ ng v ớ i phương trình ỉà UA = U B = acos(507tt

B. 10 cm.

c . 2 V 2 cm.

ð 2 VĨÕ cm.

ẦN

A. 2 cm.


NG

bãng S^* T° C; ñộ truy^n sỏn% ở
chất lỏng là 50 cm/s. Gọi o I
m m g ñiêm của A B, ñiểm M ở m ặt chất lỏng nằm trên ñường trung trưc củ
AB và gan o nhât sao cho phần tử chất lỏng tại M ñao ñộng cùng pha V0
phân tử chât lỏng tại o . K hoảng cách M O là

TR

SÓNG DỪNG

i

CẤ

P2

+3

10

00

B

C âu 48: Chọn kết luận s a i khi nói về sự phản xạ của sóng
A. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tó
nhưng ngược hướng.
B. Sóng phản x ạ luôn luôn cùng pha với sóng tới
c . Sóng phản x ạ có cùng tần số với sóng tới.
D. Sự phản xạ ở ñâu cô ñịnh làm ñổi ñấu phương í rinh sóng

-L

Í-

A

C âu 49: Sóng ñìm g ñược hình thành bởi:
A. Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
B. Sự ậ a o thoa của m ột sóng tới và m ột sóng phàn xạ của nó cùn
truyên theo m ột phương.

TO
ÁN

c . Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp.
ð. Sự tông hgrp của bai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 50: Chọn câu ñúng. Khi có sóng dừng trên ñây ñàn hồi thì
A- tất cả các ñiểm trên dây ñều dừng lại không dao ñộng.
B. nguồn phát sóng ngừng dao ñộng còn các ñiểm trên dây vẫn ñao ñộng
c . trên dậy có các ñiểm dao ñộng m ạnh xen kẽ với các ñiểm ñứng yêĩ
D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sống tới bị triệt tiêu.

92

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

^

[Ịĩ LÝ1Z-

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TÓMTẤT1ỶTH8TÊTVÀĨMTẬPTHÁCaSHiỆM- TẬP1

C aưdN E Z: SÓR6 c í

B„40cm/s.

c.4 m /s.

ð.6m/s.

.Q
UY

A. 4cm/s.

NH
ƠN

Câu 51: M ột dây ñàn dài 60cm phát ra m ột âm có tần số 10Hz. Quan sát
sống dùng trên dây người ta thấy có 4 nứt gồm cả 2 nút ở 2 ñầu ñây.Vận tốc
iruyền trên dây là:

ĐẠ
O

TP

Câu 52: M ột sợi dây ñàn hồi dài 50 cm có hai ñầu cố ñịnh, dao ñộng duy trì
với tần số f = 5 Hz, trên dây có sóng dừng ổn ñịnh với 5 bụng sóng. V ận í ốc
truyền sóng trên dây bằng
•A. 0,4 m /s.
B .2 m/s.
c . 0,5 m /s.
.'D. 1 m/s.

B. 5

c. 4

ð. 2

ẦN

A. 3


NG

Câu 53: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ăm 2009) Trên m ột sợi dây ñàn hồi dài 1,2 m,
hai ñầu cố ñịnh, .ñang có sóng dừng. Bĩết sóng truyền ư ện ñây có tần số
100Hz và tốc ñộ 80m/s. s ố bụng sóng trên dây là:

A. 100m/s.

c . 25m/s.

B. 50m/s.

10

00

B

TR

Câu 54: Dây AB căng nằm ngang dài 2m , hai ñầu A và B cổ ñịnh, tạo m ột
sóng dừng trên dây vói tần số 50Hz, trên ñoạn AB thấy có 5 nút sóng. Vận
Ịtốc truyền sóng trên dây là:
D. 1255m/3.

CẤ

P2

+3

Câu 55: M ột dây AB dài 100cm có ñầu B cố ñịnh. Tại ñầu A thực hiện một
dao ñộng ñiều hoà có tần số f = 40Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây ỉà V —
20m/s. Số ñiểm nút, số ñiểm bụng trên dây là bao nhiêu?

A

A. 3 nút, 4 bụng.
c . 6 nút, 4 bụng.

B. 5 nút, 4 bụng,
D. 7 nút, 5 bụng.

NG

TO
ÁN

-L

Í-

Câu 56: M ột sợi dây ñàn hồi AB hai ñầu cố ñịnh. Khi ñây rung với tần số f
thì trên dây có 4 bổ sóng. Khi tần số tăng thêm 10Kz thì trên ñây có 5 bó
sóng, vận tọc truyền sóng trên dây là lOm/s. Chỉều dài v à tàn sổ rung của
dây là :
À. 1 = 50cm, f = 40Hz.
B. ỉ = 40cm , f - 50Hz.
C .Ỉ = 5cm, f = 5 0 H z .
D. ỉ = 50cm, f — 50Hz.

BỒ

ID

ƯỠ

Câu 57: V ận tốc truyền sóng trên m ột sợi dây là 4 0 ra /sJỉa i ñầu dây cố ñịnh.
Khỉ tần số sổng ỉrên ñây là 20GHz, trên dây hình thảnh sóng dừng với 10
bụng sóng.Tần số nảo cho dưói ñây cũng tạo ra sóng dừng trên dây:
A. 90Hz.
B.70H Z.
C . 60Hz.
b . 110Hz.
93

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

~ '

y Ặ T lÝ

XL -

t ề M T Ắ T LỸ THBYẾT

Vh SÃÌ

T Ậ P TBẮC H SHIỆM - TẬP1

NH
ƠN

CHtfgftfi z : s ó a s C ố

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C âu 58ỉ M ột dây AB dài l,8 0 m căng"thẳng nẳm ngang, ñầu B cố ñỉnh, ñẩi
A gắn vào m ột bản rung tằn số 100Hz. Khi bản rung hoạt ñộng, người ta
thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như m ột nút- Tí nỉ
bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB.
A . x = 0,60m; V = 30m/s.
= 0,30m; V= 60m/s.
c , X = 0,60m; V —60m/s.
HJk = ỉ,20m; V = 120iri/s.

ẦN


NG

C âu 59: M ột sợi dây m ảnh AB dài l,2m không giãn, ñàu B cố ñịnh, ñầu A
dao ñộng với f = 100Hz và xem như một nút, tốc ñộ truyền sóng trên dây là
40m/s, biên ñộ dao ñộng là l,5cm . Số bụng và bề rộng của m ột bụng sóng là
A. 7 bụng, 3 cm.
B. 6 bụng, 3 cm.
c . 7bụng, 1,5cm.
D. ố bụng, 6cm.

dừng

trên

m ột sợi

dây

ñản

hồi

có biểu

thức:

CẤ

C ầẫỉ61: Sóng

P2

+3

10

00

B

TR

C âu 60: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, ñầu A dao ñộng ñiều hòa theo
phưcmg vuông góc với sại dây (coi A là nút). Với ñàu B tự do và tần số dao
ñộng của ñầu A là 22 H z thì trên dây cỏ 6 nút. N êu ñầu B cổ ñĩnh, và coi tốc
ñộ truyền sóng trên dây như cũ, ñể vẫn có 6 nút thì tàn số dao ñộng của ñầu
A phải bàng
A . 25 Hz.
B. 18 Hz.
c . 20 Hz.
D. 23 Hz.

-L

Í-

A

u = 2cos(r~^)cos(2Q7rt + <p0)( c m ). Trong ñó u là B ñô tai thời ñiểm t của
4
m ột phần tử M trên dây m à vị trí cân bằng của nó cách gốc o m ột ñoạn là X
( X ño bằng cm; t ño bằng s). V ận tốc truyền sóng trên dây
A. SO cnx/s.
B. 40 cm/s.
c . 160 cm/s.
D. 100 cm/s.

ƯỠ

NG

TO
ÁN

Câia 62: M ột sợi ñây A B = 60cm vói ñầu B cổ ñịnh. ð ầu A ñao ñộng vói
tân sô 50Hz thì trên dây CQ 12 bó sóng nguyên và A xem như một nút sóng.
Nếu A là nút sóng th ứ nhất, ñiểm N cách A m ột ñoạn 20cm là
A. nút sóng thứ 5.
B. bụng sóng th ử 5.
c . nút sóng th ứ 4.
D. bụng sóng thứ 4.

BỒ

ID

Câia 63: (ðề th ỉ ñ ạ i học n ă m 2011) M ột sợi dây ñàn hồi căng ngang, ñang;
có sóng dừng ổn ñịnh. Trên ñây, A la m ọt ñiểm nút, B là m ột ứiểm bụng gần'
A nhất, c là trung ñiểm cùa AB, vởi AB - 10 cm. B iết khoảng thờĩ gian
ngắn nhất giữa hai lần m à ỉi ñộ dao ñộng của phần tử tại B hàng biên ñọ dao
ñộng của phần tử tại c là 0,2 s. Tốc ñộ truyền sóng trên dây ỉà
A. 0,25 m/s.
B. 2 m/s.
c . 0,5 m/s.
D. 1 m/s.

94 bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Đóng góp PDF

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

_________ __________ CHƯñBS 2: SÓKE cd

NH
ƠN

Ầ ĩ l i 1Z - TÓM TẮT IỶ TBUYẾT ¥À BẢI TẬP TBẮC HSHIỆM - TẬP r

Ị* SỘN G Â M

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

3ÌU 64: ð iều nào sau ñây là s a i khi nói về sóng âm?
A. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền ñược trong m ôi trường vật
chất kể cà chân không.
B. Sóng âm có tần sổ nằm trong khoảng từ 16Hz ñến 20.000Hz.
c . Sóng âm không truyền ñược trong chân không.
D. V ận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt ñộ.

Câu 65: C họn câu ñứng. Â m sắc là ñặc tính sinh lý của âm ñược hình thành
lựa trẽn ñặc tính vật lý của âm là:
A. Biên ñộ.
B. Tần sổ.
c . N ăng lượng âm. D. ðồ thị dao ñộng âm.

ẦN


NG

-

âm

10

00

B

TR

?âu 66: C họn câu ñủ n g . ðộ cao của âm phụ thuộc vào:
A. B iên ñộ.
B. Tần số.
c . N ăng lượng âm.
D. Vận tốc truyền

A

CẤ

P2

+3

ĩâu 67: C họn câu ñã ng . ð ộ to của âm phụ thuộc vào:
A. Tần số và biên ñộ âm.
B. T ần số âm v à m ức cường ñộ âm.
c . B ước sóng v à năng lượng âm.
D . V ận tốc truyền âm

-L

Í-

'âu 68: Â m thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau ñây?
A. K hông khí.
B. Nước.
c . s ắ t.
ð. K hí hiñrô.

ƯỠ

NG

TO
ÁN

l u 69: Phát biểu nào sau ñây là ñúng nhất ?
A. Â m có cựởng ñộ lớn thì tai ta có câm giác âm ñó “to ” .
B. Ẩ m có cường ñộ nhỏ thỉ tai ta có cảm giác âm ñó “bé”,
c . Ẩ m có tần số lớn thi tai ta có cảm giác âm ñó “to” .
IX Ẩ m “to” hay tỂnhỏ” phụ thuộc vào mức cường ñộ âm và tần số âm.

BỒ

ID

?âu 70: (ð ề th i ñ ạ i họ c n ă m 2008) M ột lá thép m ong, m ột ñầu cố ñỉnh,
Ồu còn lại ñược kỉch thích ñể dao ñộng vói chu kì không ñổi và bằng
1,08 s. Am ño lá thép phát ra là
A. Siêu âm.
B. H ạ âm.
*c . N hạc âm.
D. Â m m à tai người nghe ñược.
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG £ SÓNG cd

VẬT IÝ 12 - TÕM TẮT LÝ TBPVẾT VÁ BẦi TẬP TBÁC H6HỆM - ụH

.Q
UY

NH
ƠN

C âu 71: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2009) Khi sóng âm truyền từ môi trườn!
không khí vào môi trường nước thì
A. chu ki của nó táng.
B. tần số của nó không thay ñổỉ.
c . bước sóng của nó giảm.
D. bước sóng của nỏ không thay ñổi.


NG

ĐẠ
O

TP

C âu 72: Sóng c a học lan truyền trong không khí khi cường ñộ ñủ 1ÓĨ1, tai t
cỏ thê cảm thụ ñược sóng c a học nảo sau ñây:
A. Sóng có tân sô 10Hz.
B. Sóng có tân sô 3 0kHz.
c . Sóng có chu kỳ 2 Ị1 5.
ð. Sóng có chu kỳ 2ms.

+3

10

00

B

TR

ẦN

C âu 73: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ă m 20X0) Khi nói về sóng âm, phát biểu nả
sau ñây là sai?
A. Ở cùng m ột nhiệí ñộ, tốc ñộ truyền sóng âm ư o ng không kỉ
nhỏ hơn tốc ñộ truyền sóng âm trong nước.
B. Sóng âm truyền ñược ưong các m ôi trường rắn, lòng và khí.
c . Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

A

CẤ

P2

C âu 74: M ột người ñứng trước cách nguồn âm s m ột ñoạn d. N guồn nậ
phát sóng cầu. K hi người ñó ñi lại gần nguồn âm 5 Om thì thấy cường ñộ âi
tăng lên gâp ñôi. Khoảng cách d là:
A. »222m .
B. « 2 2 ,5m.
c . « 2 9 ,3m.
D. «171m . :

TO
ÁN

-L

Í-

C âu 75; M ột nguồn ñiểm o phát sóng âm có công suất khống ñổi trong mị
môi trường íruyên âm ñẳng hướng v à không hấp thụ âm. Hai ñiểm A ,;
cách nguồn âm lần lượt là ri và Ĩ2. B iết cường ñộ âm tại A gẩp 4 lần cưỜG
ñộ âm tại B. Tỉ sổ Ĩ 2 so với ri là:
A. 4.
v B. 2.
C .l/ 2 .
ð .Ĩ/4.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 76: Ở khoảng cách di =100Om trước m ột chiếc loa, mức cường á
âm là L ỉ~ lOdB. Tính cường ñộ âm Ĩ2 tại ñiểm nằm. cách loa m ột khoản
Ở2 = ì 0m. Biết sóng do loa phát ra lan toả trong không gian ñưới dạng SÓD
cầu. Cho biết cường ñộ âm chuẩn ỉà ĩo = 10‘12w /m 2.
A. 70W /m2.
B. XO-7 w /m 2.
c a 10‘ổ w /m 2.
D. 10'5 w /ra2

98

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

p i lỶ 12 - TÓM TẤT IỶ THUYẾT VẦ BÀI TẬP TBẦe K6BIỆM - TẬP 1___________________________________________ .___ CHƯñNG Z: SỨK6

.Q
UY

NH
ƠN

icâu 77: N guồn âm s phát ra m ột âm có công suất p không ñổi, truyền ñẳng
iaiớng về m ọi phương. Tại ñiểm A cách s m ột ñoạn Ta = lm , m ức cường ñộ'
jam la 70dB. G iả sử m ôi trường không hấp thụ âm. M ức cường ñộ âm tại
Iñiểm B cách nguồn m ột ñoạn rs —1Om là:
A. 30dB.
B. 90dB.
c . 50dB.
D. 60dB.
tâ u 78: M ức cường ñộ âm tại hai ñiểm A,B lần lượt là: 30 dB và 20 dB.
Suy ra liên hệ giữa cường ñộ âm tại A và tại B là:
A . Ia = 6 I b /5 .

B . Ia — 5 Ib -

I

c . Ia = I b VĨÕ.

D. Ia = 1 0 I b .

ĐẠ
O

TP

B

TR

ẦN


NG

Ịcâu 79: K hi sóng âm truyền từ m ôi trường không khí vào m ôi trường
Ịnước thì

A. chu kì của nó tăng.
B. tần số của nó không thay ñổi.
c . bước sóng của nó giảm.
D. bước sóng của nó không thay ñổi.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

t â a 80: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau ñây là sai?
A.
Ở cùng m ột nhiệt ñộ, tốc ñộ truyền sóng âm trong không khí
nhỏ hơn tốc ñộ truyền sóng âm trong nước.
;
B. Sóng âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
c . Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

S7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯñMÊ 2: SBltS cfl

Bài tấ p l ĩ ð ịn h n g h ĩa sóng cơ
1

2

3

4

5

6

7

8

ð áp án

c

B

B

B

c

A

B

B

TẬP?

In

10

c

A

ĐẠ
O

C âu 5: / = 7 = — = 5 0 H z
X

9

TP

C âu

.Q
UY

ðÁP ÁN C H Ư Ơ N G II

7


NG

1

-

NH
ƠN

V ẬT LÝ g . - T i n TẮT I Ý TH O YÍT V Ã BẢI T Ậ P THẮC a S H lỆ M

C â u 6 : 6 A = 3cm => X — 0,5cm; V = Ả f — 0,5.100 = 5 0 c m / s

TR

ẦN

C â u 7: Ằ = 2m ; 5 T = 8 => T = 1,6s; 17 = -I — “1|6 = 1 ,2 5m / s

B

C â u 8 : / = 120H z; 4 ^ = 0,5 => A = 0,125m ;

10

Vị

330

= 4,4 -* tá n g 4,4 ỉầrc.

)

+3

*

P2

C âu 9:

= A / = 0 ,1 2 5 .1 2 0 = 1 5 m /s

00

V

CẤ

Câu 10: r = — = ~ = 0,1s; f = I = ^ - = 20
Ểt> 20tt
a
r
0,1

-L

D

2

3

A

B
13
B

Í-

1
11

12

c

c

TO
ÁN

C âu
ð áp á n
C âu
ð áp án

A

Bài tâp 2: Quá trình truyền sóng “ ñộ lệch pha —phương trình truyền sóng

450

ID
BỒ

.
2.7ĨX
'âỉi 3ỉ A 09 = “ T— —
X

^

5
B
15

c

D

27T.4S

60

■SÓ7LÍ? tạ i M d o n g u ồ n
v

C â u 4: Ầ = ^ /
Đóng góp PDF
98 bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

6

B

7

8

C

B

9
A

10

c

= 0,8m
; Aạ>
= 22Ĩ
= 22^2
= 22
*
^
X
0 ,8

ƯỠ

NG

C ầ u 2: A = /7 =

4
A
14

31Z
2 '

o tr u y ề n tớ i lu ô n ch ậ m p h a h ơ n 0

„ ,
.
2nx
— — 0 ,6 m : A <0 = —i—
0
A

300

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Y 12 - TÓM TÁT LÝ THUYÊT ¥Ấ BẢI TẬP TRẮC BSBIỆM - TẬP 1

NH
ƠN

CBƯƠKG 2 : SÓH6 ctf

.Q
UY

n 2.71X
^ 3 = 0 6 ^ * = 0 ,lm

__ 2JTJC

A

7T __ 2 7 T .1

=> ^ =
2

A

-

_____ .

_ __ 17

s o o o

„ -.r- V . r r _

=> A = 4m ; / = ~ = — — = 1 2 5 0 H z
4

A

_ A __2ttx ____ v 71 # , 27T/X

v ,________ 2 /x

=> fc =

V

1

—2


NG

C âu 7: Aứ? = =7 = => - + &7T —
2
p
^
A
Vi 22 < / < 26

ĐẠ
O

A

C âu 6 : A<p =

TP

C âu 5: Ả = v T = 1.2 = 2m ; Acp - ^ A => n = —2 => X = l m

—A

7T 4- k 2 n = —

V

=» fc = —V — -.2

TR

C âu 8 : A(p
^

ẦN

nên 2,58 < /c < 3,14 = » k — 3 -> A = 16cm

B

Vi 0,7 < 17 < 1

10

00

n ệ n l,5 < /c < 2,35 = > k — 2 —>V — 8 0 c m / s

X = 3m ; V

3

CẤ

A

= Ầ f = Ằ ^ - = 0 ,5 m /s
J
2n
1

A

C âu 10:

P2

+3

C âu 9: « „ = 5 c o s [n ( i - § )] = 0

- 0 ,0 2 n x => A= 10 0cm

Can 12: ^
A

= 0,02ttx = > A = 100cm ; V — Ả f = x ~ - = 2 0 0 c m /s
27T

-L

Í-

C âu 11:

TO
ÁN

C âu 13: ^ = J = ^

= 5cm ; X = 33,5 - 31 = 2,5cm ;

NG

2nx
2n. 2,5
*? = X =
s " = Jr

= 5 COS ^5 7 T t----- = 5 c o s ^571* —

(cm )

BỒ

ID

ƯỠ

C âu 14: A = v T = v ^ỂI-> = 24"—
57T = 9,6cm ;

C â u 15: A = tfT = 1^ = 1 0 — = 20m ;
<t>
TZ
/
n
2nx\
'
iiM — 2 c o s ! 7ĨÍ —™ + — J = 2 cos(7Tt) (c m )
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG 2: SDH6 c tf

V ẶT I Ý 12 - T Ó M T A ĩ LÝ THUYẾT V À BÃ I T Ặ P ÌR Ắ C S S H iỆ K -1

Bải tậ p 3 : G iao th o a sóng
3

4

5

6

7

8

ð áp án . B
11
Cẫĩi

c

A

A

A

D

B

B

12

13

14

15

ð áp án

c

c

B

A

10

A

A
'

TP

D

9

.Q
UY

2

1

NH
ƠN

C âu

= 2 aỊco s [ te ( ^ - ^ ) ] Ị = 2 a

ĐẠ
O

C â a 3: A = 2 a ịco s

1,2

ẦN

Ã


NG

C âu 4: Ầ = v T = V— = 0 , 6 - ^ - = 0 ,0 12m = 1,2cm ;
ủi
IOOtt
à 2 —ñi
3
»
------— " = T -r = 2,5 —» circ tiể u b ă c 3

TR

c â u 5: A = ! ? r = V—
= 8 0107
- ^1 = 1 6 cm;
O)

10

00

B

( d o — di\
/2 9 — 21\
>1 = 2 a ịc o s [ĩ e ( - * — —j ] | = 2.20ỊCOS [rc í— — — J ] | = 0

Ằ — 8mm;

+3

Câu 6: “ =5 4/71771

P2

V = Ầ f = 8.100 = 8 0 0 m m /s = 8 0 c m /s

A

CẤ

C â u 7: 1 1 - = 2 2 cm => A = 4cm ; V = A / = 4.20 = 8 0 c m / s

Càu S: ị = l»5cm => Ắ = 3c77i;

-L

Í-

V ~ Ả f = 3.40 = 1 2 0 c m /s .= l , 2 m / s

TO
ÁN

C âu 9: d 2 - rfi = 3A => A = ■
2S~ --'5- = 1,5cm ;
V = Àf — 1,5.20 = 3 0 c m / s

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 10: d 2 — ñ i = 4Ấ => X — ■
20~1- = le m ;
V — X f — 1*20 = 20 c m / s

C â u ilv Ả “ ^

= 2 cm ; —St S 2 < kĂ < s ±s 2

=$ —4,1 < k < 4,1 - —>có 9 g iả tr ị k -* 9 Cð
Ịí€Z
a

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Ệ Ị ỉ ứ 12 - TÕM TÃT LỶ T H B Y ể ĩ VÀ BẢ8 TẬP TBẮC aEHIỆM - TẬP 1

C M S 2: SỈĨ^Q m

C âu 12: - = — = 6 cm
2

NH
ƠN

2

C âu í 3: Hai nguồn -dao ñộng ngược pha

.Q
UY

Bước sóng:
& Ầ = vT — V—
(ù — 5 0 -—
S07Z = 2 cm;
s ố cực ñại:

TP

—S 1 S 2 ^ ^ + 2 ) ^ ^ ^*1*^2
=> —5,5 < k < 4,5 — ± có 10 g iá t r ị k-* 10C£>

*

ĐẠ
O

kez


NG

C âu 14: Ằ = - = ~ = l,S c m

Xét: - *~CB = 8y^ ~ 8 — 2,2 -» c n ằ m g iữ a cực ñại bậc 2 và 3

Ij5

ẦN

s ố cực ñại trên ñoạn CD: 2.2 + 1 = 5 (kể cả cực ñại bậc 0)

+3

10

00

B

TR

C â u 15: Hai nguồn dao ñộng ngược pha;

2n
2n
X — v T — V ——= 30 ——— = 1,5 cm
co
4Ơ7T
Số cực ñại trên ñoạn AB:
~ \ Ả < S 1S 2

P2

“ •5*1*5*2 ^ (jt

CẤ

=> —13,8 < k < 12,8 — >có 26 g iá tr ị k-> 2 6 Cð

26

A

Sô cực ñại trên ñoạn BO (O là trung ñiêm của AB): — = 13
MB—MA

20V2 —20

r- r-o

>X

Í-

/1

f

._ _

X é t:---- r~— = ---- =---- = 5,52 —> M n ă m

1/5

' T

c£) 6 và 7

TO
ÁN

-L

số cực ñại từ M ñến ñường trung trực của AB: 6
Sổ cực ñại trên ñoạn MB: 6 + 13 = 19

ID

ð áp án
C âu
ð áp á n

BỒ

1

2

A

c

11

12

A

D

ƯỠ

C âu

NG

Bài tâ p 4:

3
D
13
c

4
c
14
A

5

6

D
15
D

A

7
D

8

c
;

9
D

10

c

101

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

"

VẬT LỶ1Z - TÚM T Ắ ĩiÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TBẮC HGHIỆM -T ị

NH
ƠN

CHƯdìiG 2: SÕHG ctf

C âu 2: Sóng phản xạ tại B: U2B = —aco s(2.7 ift)

.Q
UY

C âu 1: V ật cản cố ñịnh => sổng phản x ạ ngược pha (ngược dấu) vi
sóng tại vật cản: u 2 = acos ( 2 n f t + 7r)

TP

Sóng phản x ạ từ B truyền ñến A: U2A = —a c o s ( 2 n f t —“ )

*

ĐẠ
O

C âu 5: —= 0,2 => T = 0,4s; —= 10 cm => A = 20cm ;
,

„ T

A ____ vT

„ 2ỉ

T7IT=7

TR

C â u 7: í = 71-2 = 71—
->
2

=> / = “

ẦN

C âu 6: 1 b ụ n g s ó n g —> z = 1 .- —


NG

V = — = 50 c r a /s

T_

= nv
~
2

J

10

00

B

C â u 8: 4 b ụ n g s ó n g ->ỉ = 4 .ệ -» A■= 0,5772; V = A / = lO m /s
Ẳ = 30 cm; V —Ầ f =

IS m /s

P2

+3

C â u 9: 4 £wng s ớ n p -> l = 4. -

CẤ

C â u 10: 6 fcwnp són.g —> ỉ — 6 .“ “ > Ằ = 0,6 m ; v = Ă f — 6 0 m / s

A

C â u 1 1 : 4 ĩĩứ t - » 3 fcw n ,<7 so tt.g r “

Í-

-> l = 3 .^ -> A = 0,8 m; — = 0 ,05 s => T = 0 ,l s
X

ă

= 8 m /s

TO
ÁN

-L

V — —

C âu 12: A .555 /- = —
= 0,5m ; a-4“
= 4 -> 4 bư ng, 5 nzít
40
/2

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C â u 13: A = —= IcTn; jy - — 7

M là n ú t s ổ n g th ứ 7

C â u 14: A = - = 0,25m ; l = ( 5 + - ) - = 62,5cm ;
5 ồớ 5Ớn,g —> 6 7iwt s o n #
C âu 15:* z = 7 12- — n ^2-/ —>4 2~A — 6 2/2
— » /2 = 6 3 H z

Đóng góp PDF102bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

fị;

t
lÌíẬT LỸ 12 - TÓM T Ắ ĩ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM - TẬP 1

CHIftttG 2: SỐNG ctf

NH
ƠN

M ----------------------------------------------- ----------- :---------- :---------------------------------

Bài tậ p 5;
4
ð
14
A

3
c
13
A

5
c
15
c

6
ð

7
c

8
c

9
B

10
D

.Q
UY

2
A
12
D

TP

1
c
11
c

/ = i 0 2/o


NG

C âu 8: L — 2B = 20 d B = 10 l g *0

ĐẠ
O

C âu
ð áp á n
C âu
ð áp á n

C âu 9: L — 9B — 9 0 d B = 10 l g - -> / = 109/0 = 0,001 v v /m 2
*0

B

= 10 I g ^ => 90 - 70 = 10 l g ^ => ^ = 100
/B
*5 'B

+3

C âu 12: La - L b

=» L2 - Lx = 10 l g ^ = 30 dB
‘1

00

1 0 0 0 /i

10

C âu 11: /2 =

TR

ẦN

C âu 10: L2 — Lỵ — 2 0 dB => 10 lg “ = 20 => /2 = lOO/i
'1

CẤ

P2

C â u 13: L n ~ L m = 10 Ig ^ - => 80 - 40 = 10 lg — => — = 10000
•M
*M *M

A

C âu 14: LjH - LB = 1 0 \ g f‘ =

J

-L

Í-

=» 40 = 1 0 1 g ( ặ - ì
va^y

TO
ÁN

a M —-----2~~

10lg ( ^ )2
=>ặ-=100
cLa

_ 101 J

— 2
= > L M = L/1- l ũ I g ( ^ )

= 26dB

BỒ

ID

ƯỠ

NG

La - L m = l O l g g ì )

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯ0NS £ S0N6 cd

BẶ T L Ỹ 12 - TÓ M TẮT LỶ THUYẾT V À BÀI T Ậ P THẮC H S m Ệ M - TẠ Ị ĩl

=> ,

= 10 lg ( J -)2 => 7 = 20 lg ( í i )

NH
ƠN

Câu 15: L2 - Lr = 10 lg

= 2,24 -» d t = 112m
6 2

.Q
UY

U J

d2
-4------62=-------- ------- ----------------------►
V ---------------- 1-------------------------- j —
V--------------------- -------------------------A a

ĐẠ
O

TP

C âu

1

2

3

4

5

6

ð áp án

B

D

D

c

c

C âu

11

12

13

14

15

ð áp á n

B

B

A

A

D


NG

C âu hòi trắ c nghiềm tồ ng horp.

8

9

10

B

A

A

A

A

16

17

18

19

20

c

A

B

D

A

B

TR

ẦN

7

10

00

C âu 7: 9 T = 1 8 s => T — 2s, /1 = 2m , Í7 = - = I m / s

+3

C â u 8 : T --= ~ = 0,75s, 3 ^ = 1 3 5cm

P2

=>• /1 = 4 5 cm ; 17 =

= 6 0 c m /s

CẤ

1

Câu 9: V — - = 5 — ;À = v T = 9 m
s

A

t

C â u 1 0 : ----------------- — = 3 s => V th ổ v — 5 2 9 4 m / s
v không kh.(

v thẻp

—4 ^ <r± u = acos (ícít —

-L

Í-

C â u 1 1 : u = S c o s2 n

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-> X = 50 cm
C â u 12: u = 2 c o s(2 0 * - 2 0 0 0 1) = 2 c o s( 2 0 0 0 t - 2 0 * )
/
27T*\
<-> u = acos ự u t -----— }
7T
^
10 0 0
A = 77T 7n; ĩ — ——— H z -> V = Ằ f = 1 0 0 m / s
10
n

C â u 13 : u — 6 c o s (4 tt£ — Q,ỒQ2nx)

u = a c o s ( cot

A = 1 0 0 cm

104

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

r 1 2 - TÕM TẢTIV THBYẾĨ VÀ BÀI TẬP TRẰe H6H1ỆM - TẬP t

M H 5

ĩr. S á SG

cổ

NH
ƠN

Câu 14: u — 2 COS [2 ^47Tt — 0 ,S n x — —) ] Qcrri)
(
2nx\
<r* U — acos { Cút ~~ ~ ỵ ~ I

.Q
UY

=> À = 2 m ; f = 4 H z -» Í7 = Ắ / = 8 m / s

f —
' >f' = k ~d
Với k là số nguyên, ta chọn / = 5 0 H z, khi k —


NG

ĐẠ
O

C ấu 16: Aa? — k 2 n —>d = kẪ ^

TP

Câu 15: -2 = 4 0 cm =» A = 80cm = 0 ,& m ;f = 7A = 2,5H z

ẦN

Câu 17: A<p =
_ 7T 4 . /ĩ:27r =» — — —ệ
^
A
V
V 2
98 < / < 102 =* 2,93 < k < 3,07 —> — 3 -* A = 4 cm

/

TR

C âu 18: A = vT1 = X?—
Cd = 20cm
27TX \

/

7T\

00

B

-* UM =3 2 COS í 27Tt---J = 2 COS ^2?rt ——J c m

27T
t ĩ
2tĩx\
T f ~ 2 ~ r )

P2

+3

(

10

C âu 19: t — Q,u = 0, V > 0 -> u 0 = a c o s ^ r f —

CẤ

r
. 2nT n
2?tỊ
_
5 c m — acos I — — ——------------ — I -> a

A

=Sem

-L

Í-

Câu 20: u „ = acos Ọ ệ t - 2 p )
3 I. -*• a — 4 c m

NG

21

ƯỠ

B
31
B

22

B
32
D

23
A
33
B

24
B
34
A

25
A
35
B.

26
c
36
D

27
D
37
D

28
c
38
c

29
A
39
A

30
A
40
A

BỒ

ID

Câu
ðáp án
Cậu
ðáp án

TO
ÁN

2cm — acos

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

¥ Ặ Ĩ LÝ 1Z - TÕM ĩẮ T LỸ ĨHBYẾTVÀ BẢI TẬP ĨBẲC BGH1ỆM - ì j

NH
ƠN

CBlAtaS 2: SÓHG cứ .

C âu 21: t = 0 ,u = + a —>U — 1,5 c o s( 47Tt) cm

= 1,5 COSịý n t -----— j

1,5 m ->

= 1,5co s ^A n t —

.Q
UY

vT =

cm

TP

^=

UM — + 0 ,7 5 c m

ĐẠ
O

t = 1 ,2 5 5


NG

C âu 22: Li ñộ sóng Ờ M tại thòi ñiểm t:
(
2nx\
ÙM = 3 cos ^Q,57Tt — —J = 3 cm

3 COS

UM —

ẦN

Li ñộ sóng ở M tại thời ñiểm t + 6s :
^ 0 , 5 7 r ( t + 6 ) — —— ^

00

B

TR

/
2nx
\
= 3 cos ^ 0 , 57T t----- — + 3 n J= — 3 cm

10

C â u 23: ðộ lệch p ha giữa hai ñiểm M và N: A(p —

P2

+3

Chọn t = 0 lúc UM = + 3 cm và <p là pha ban ñàu, ta có
aco Sip — + 3 c m v à acos(ạ> + A(p') = —3 cm

A

CẤ

Giải hệ hai phương trình trên ta ñược: a = 2 V 3 c m

Câu 24?: Ả = J = 5 cm ; d — 12,5 — 10 = 2,5 cm

Í-

2nd
,
Acp = —-— = 7T~» n g ư ợ c p h a

-L

Á

V

ịn C A M -

BM )

Ả — -Z — l,S c m ;A = 2 a -----——-------- = 0 c m
J
I
*

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

C â u 30: H ai nguồn ñao ñộng cùng pha

C ân 32: H ai nguồn ñao ñộng ngựqc pha:
M B - M B = 10 c m = X -* A min = 0

C â u 33: H ai nguồn dao ñộng cùng pha:
V

X — —= 2 c m ^ A max <=> d ± — d 2 — k . 2
( ñ i = 25cm , d 2 — 21 c m )

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

TÕMTẨTLY THPYẾTũ BAI TẬPTBẦCỊiegỊỆM - TẶP1_______ ._____________

SHƯƠHE 2:

C â u 34: Hai nguồn dao ñộng cùng pha:
= O an

X

.Q
UY

A = 2 a Icos ị—-

sứWEcứ

NH
ƠN

VẬT tY 1Z-

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ĐẠ
O

TP

C âu 39: V = -í 5= 5 m / s , Ả = -7
/ = lO m , Acp — ^ ~AL — 7T —» ngươc p h a

Ằ — y — 2cm ; —S ẲS2 < kĂ < S 1S2


NG

C â u 40: Hai nguồn ñao ñộng cùng pha:

c
52
D

44
B
54
B

45
A
55
B

46
c
56
A

TR

A
51
c

43
B
53
A

B

42

00

41

47
D
57
c

48
B
58
c

49
B
59
B

50
c
60
c

10

C âu
ð áp á n
C âu
ð áp á n

ẦN

—4,1: ^ k < 4,1 -> có 9 gỉá trị k -» 9Cð

P2

+3

C â u 41: Hai nguồn dao ñộng ng ư ợ c p h a
A
— = 2 cm

CẤ

A = 4cm ;

<k Ả< sxs2

A

Số gợn lõm (dãy cực tiểu): —5 i5 2

Í-

-> —4,1 < k < 4,1 -> có 9 giá trị k -> 9CT

-L

Sổ gợn lồi (dãy cực ñại): —5 X5 2 < (/c +

TO
ÁN

-» —4,6 < k < 3,6 -* có 8 giá trị k

A < 5 iS 2

8 Cð

C â u 42: Hai nguồn dao ñộng cùng pha: - — 1 cm =>

= 2 cm

BỒ

ID

ƯỠ

NG

ð ưòng tròn cắt ñoạn thẳng AB tại hai ñiểm M v à N .

X ét ñiểm M:

MA-M B
1 2 ,5 -2 ,5 r
X
~
2
“ 5
= *T ren ñoạn M N có 10 dãy cực ñại (kể cả M và N). Do ñó,
số ñiểm cực ñại trên ñường tròn là: 9 X 2 + 2 = 20

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

107
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯdKG tL SÕNG Cơ

VẬT ỊỊỸ

IÝ TgnYểĩ v ị

B ÀI T Ậ P THẮC

SSHIỆM -

TẨf


NG

C au 43: Hai nguôn dao ñộng cùng pha*

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

12 - T Á M TẮT


— = 2 c m => A = 4cm

TR

ẦN

EIip nhận A và B làm tiêu ñiểm cắt ñường thẳng AB tai ha
ñi êm M và N .
*
= 4 5
Xét ñiểm M: —A~ MB =

4

B

10

00

}

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

=^ Trên ñ0ạn
có 9 dãy cực
(kể cả M v à N ) Do ñó ẩ
ñiêm cực ñại trên ñường elip là: 9 X 2 = 18

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 44: X = v T = V — = 2,5cm
io

Xét ñiểm M: — ~MB =
A

2,5

-

2

Suy ra, từ M và ñường trung trực AB cỏ 2 cực ñại (kể cả M)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

IT LÝ 12 - TBM TẢĨ IY TSPYỂT MA BÀ! TẬP TBẮC HCHIỆM - TẬP 1_____________________________ CHƯƠH6 2: SỐHB ctf

SỐ ñiểm cực ñại trên ñoạn AO (vói o là trong ñiểm của AB): 5


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Số ñiểm cực ñại trên ñoạn AM: 5 ■+ 2 = 7

ẦN

C âu 45: d 2 — d x = 3Ẳ => Ầ = 2 cm -> V — Ằ f == 2.12 = 2 4 c m / s

TR

C â u 46: /1 — r T = V—
ùi = 0,8cm

+3

P2

C âu 47: Ẳ = v T — Í7— = 2 cm
ũì

10

00

B

Jĩ(íỈ2
-» Aộ? = ------- ------- = 2,5tt —» v u ô n g p h a

CẤ

M cùng pha với o khi:
2 Itd2

27idi

A

----- X ~

TO
ÁN

-L

11 cm

Í-

M nằm trên AB và gần o nhất <=> d 2 — — +

Với
X =

71 dz “ dl +

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Khoảng cách MO: MO — y [ d ị — d ị = 2 V ĨÕ cm

Í08

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

A = 4 0 cm -+ V = À f = 4 m / s

.Q
UY

Câu 51: l = 3

VẬT LÝ 12 - IB M TẮT IÝ THBYẾT VẤ BÀI TẬP TRẮC 8E31ỆM - TẪf 1

NH
ƠN

CHtfffatS 2ĩ SáiiS cơ____________ __________

C âu 53: Ã = ~ = 0,8m ;

= 3 -* 3 bung sóng

A /2

ĐẠ
O

/

TP

Câu 52: l = 5 ~ —> Ằ = 2 0 cm *-» V — Ả f = 1 m / s


NG

C âu 54: l — 4Ệ -> Ả = I m —>V — Ă f = S O m /s
C âu 55: Ả = ~ = 0,5771;
= 4
/
,a /2

4 bụng, 5 n ú t

TR

ẦN

C â u 5 6 : / = 4 ^ = 5 ^ ^ = * / » 4 0 H z ,í = 5 0 cm

00

B

C â u 57: ỉ = 10 “2./ = 71—
2/
V ói /* = 2 00H z và V = 40 m / s , chọn f ' sao cho n nguyên

+3

10

- > / = 60H z

P2

Câu 58: z = 6 ^ » /1 = 0,6m —»17 = A / = 6 0 m /s

CẤ

C â u 59: Bể rộng m ỗi bụng sóng: A ^ nr =s 2a = 2.1,5 = 3 cm

A

Số bụng sóng: Ả =

7
ĩ

A/2

=> / ' « 2 0 H z

TO
ÁN

-L

Í-

C âu 60: l = ( 5 + 1 ) ^ = 5 ỷ

= 0,4m; 77 " = 6 -» 6 bimg sóng

C âu 61: ^

61
A
71
B

62
A
72
D

==

63
c
73
D

64
A
74
D

65

ð
75
B

66
B
76
B

67
B
77
c

68
c
78
D

69
D
79
B

70
B
80
D

=> A = 8 cm -» V = A / = 8 0 c m / s

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu
ð áp án
C âu
ð áp á n

C âu 62: ỉ = 12 ^ r» A = 1 0 cm —» -r-—= 4 -* N là n ú t són g th ứ 5
~

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

A/2

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

n i 12 - TÓM TẮT LÝ THOYỂT ƯÀ 8À1 TẬP TRẮC KBBIỆM - TẬP 1

___

.Q
UY

C âu 63: Bước sóng : - = 1 0 c m = > X = 4 0 c m
4
x
Phương trình sóng tại ñiêm N bât kì cảch o m ột ñoạn x:
/2 n x \
} sin ( Cứt)
u = 2 a sin

NH
ƠN

_

CKƯƠKG V. SQHG ctf

TP

X ét m ột bó sóng:

■»(=#)!


NG

M là ñiểm C: a c = 2 a

ĐẠ
O

M là ñiểm B: a B = 2 a

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

K hoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần m à ỉi ñộ dao ñộng
của phần tử tại B bàng biên ñộ dao ñộng của phần tử tại c là
0,2 s ==> — = 0 , 2 s = > T = 0 , 8 S'
4
V ận tốc truyền sóng: V = —= 0 ,5 m / s

-L

Í-

C âu 74: - = 2 = > ( —) 2 = 2 —»
= 2 => 171 m
Ix
\ d 2/
V d -5 0 /

TO
ÁN

C âu 75: — = 2 = >

Vrj/
/i

= 4
.

_

= 2

1 0 ~ 1:Lĩ ^

m2

/2 _

; ,* -

f đ x

NG

C âu 76: L i - 1 0 Ig ■£ = * / i -

Ti

ƯỠ

= ỉ >/ 2 = 1 0 7W / m z
-» Lg = 5 0 d B

BỒ

ID

C âu 77: L a - L b - 1 0 l g — = 1 0 lg ( —)

C âu 78: La - L b - XO dB = » 1 0 I g ^ = 1 0 = > /A = 1 0 /£

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

111
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHtffflK 3: BỒBG 6 Ệ I XSAY CHIỂU

VẬT I Ý 12 - TÓM TÁT i f THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC HGHIỆM - T|i

NH
ƠN

CHƯƠNG

.Q
UY

DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU
VẮN ðỀ 1: CÁC BĨẺU THỨC c ơ BẢN

B i ể u t h ứ c t ừ t h ô n g : <Ị> =


NG

ĐẠ
O

TP

• Nguyên tẳc tạo ra dòng ñiện xoay chiêu dựa trên hiện tượng '
cảm ứ n g ñiêu từ .
K hung dây quay trong m ột từ trường ñều, các ñường cảm ứng
từ vuông góc với trục quay và căt m ặt phẳng chứa khung dây.
<pQ C O S ( c o í + ạ > )

ẦN

4*0 = N B S : Từ thông cực ñại qua cuộn dây
B: C ảm ứng từ (T)
Cử — 7.1x f ( r a d / s )

TR

cp = (n ,B )(t=0) : góc hợp bởi vector pháp tuyến n và vectơ cảm

00

e — —0 ' = Eữ COS (&>£ + q> ——^

10

• Biểu thức suất ñiện ñộng:

B

ứng từ ổ tại thòi ñiểm ban ñầu.

Trị hiệu dụng —tri cưc ñai: E = -Ậ r
V2

Ư =—
V2

I = -Ìl
V2

A

CẤ

P2

+3

E q = N B S ứ ii Suất ñiện ñộng cưc ñai.
• Biểu thức ñiện áp: 1Z = U0COS (cứt -f• B iểu thức cường ñộ dòng ñiện: i — ỈQ co s(ùứ t 4- (pi)

TO
ÁN

-L

Í-

B a i t ạ p m a u ; M ột khung dây hĩĩih chữ nhật có 400 vòng dây, diện tíc
môi vòng 50cm . K hung dây quay ñều quanh m ột trục ñối xứng (thuộc m
phăng của khung), trong từ trường ñều có vector cảm ứng từ vuông góc VI.
trục quạy và có ñộ lớn 0?4T. Tổc ñộ quay của khung ñây là 3000 vong/phá
T ại th ò i ñ i ê m b an ñ âu , v e c tơ p h á p tu y ến c ủ a k h u n g d â y h ọ p v ớ i m ặt phẳEỊ

BỒ

ID

ƯỠ

NG

khung dây m ột gỏc 60°.

a. Tính từ thông cực ñại qua cuộn dây, tần số góc của khung dâj
theo rad/s.
b. Viết biểu thức từ thông qua cuộn dây.
c. V iết biểu thức suất ñiện ñộng cảm ứng qua cuộn dây.
ñ. Tính suất ñỉện ñộng hiệu dụng.

112

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

vó i <p = (fl,B)(t=o, = •£ —3 = g


NG

j

/

--------------

ẦN

tị) = 0 ,8 c o s /l0 0 jtt■+ gì (W b)

TR

c. Biểu thức suất ñiện ñộng cảm ững:

e = —d>' = 807TSin(lGOjrt: -I- ~) — 807CCOS flOOirt —
\

6'

B

^

TP

b. Biểu ứiức íừ thông:
ộ =? 00 co s(ío t + <p)

ĐẠ
O

tần số góc: Cừ = 3 0 0 0 vòng/phút = 3000X— = lOOrcrañ/s
60

.Q
UY

e. Khi từ. thông có giá trị bằng m ột nửa giá trị cực ñại thì suất ñiện
ñộng có ñộ ỉớn bằng bao nhiêu?
G iải: N - 40 0 v òng;S = 50 cm 2 = 5 0 .1 0 " 4m 2;
B = 0,4T; <0 = 3 0 00 v ò n g /p h ú t
a. Từ thông cực ñại: Ộq = N B S = Q,SWb

NH
ƠN

iff 12 - TÓM TẤT I t THUYẾT VÀ Bầi TẬP THẮC KEBỆM - TẬP 1______________ CHƯtòlG 3: OỪHS ðIỆH XOAY CBIẼB

V

3-'f

(V)

P2

+3

10

00

d. Suất ñiện ñộng cực ñại: E0 = 8 0 t t — 251V
E
Suất ñiện ñộng hiệũ dụng: E = —Ịầr — 177V
V2
e. ðộ iớn của suất ñiện ñộng khi từ thông có giá trị bằng nửa giá trị

A

CẤ

cưc ñai: <Ị> = —
2 => cos(cừt + cp) — => Ịsin (coỉ + <p) ị = “2
Ịe! = 40V3JI (V)

Í-

ài í ậ p i

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

âu ỉ : (0 ê íh l cao d ẳ n g nãsn 2009). M ột khung ñây dẫn hình chữ nhật có
)0 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54cm2. Khrnig dây quay ñều quanh m ột
ục ñối xứng (thuộc m ặt phẳng của khung) trong íừ trường ñều có vectơ
ỉm ứng từ vuông góc vơi trục quay, và có ñộ lớn G,2T. Từ thông cực ñại
líi khung dây ỉả:
A. 0#27W b.
B.-l,08W b. .
C .0 ,8 ĨW b .
B. 0,54 Wb.

BỒ

írnng quay ñều quanh trục với vận tôc góc ứ? . Biêu thức hào sau ñây mô tả
iên ñộ suất ñiện ñộng xuất hiện trong khnng ñây:
113

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

* .* - * 8 8 *

B . Eo^

T á a ĨẤT i t TM irfT v Ấ E t n t ? ÌBẮC E i á Ệ M - i Ị

.

C .E „ = BSCD.

NH
ƠN

. . . . t Ỷ 1»

.Q
UY

'

renmciMiiiKatgmTeaẽB_________ m vt-v.

Câu 3: ðỊt mgt k ta n g ^ y | Ồ” ^ T t ó l h u ỉ g ^ i í g ^ c
w

i ^

d

a

y

l a

c . 256,4 V.

ĐẠ
O

S

3000 v ô ^ p h S t H

TP

£


NG

Câu 4: Từ thông qụa một vòng dây dẫn là (Ị>=

-

D. 246,8 V.1

COSịlOOnt

4 ^j

Suất ñiện ñộng cực ñại trong vòng dây có giá trị

ẦN

T, 2 -10 - V

v

c . 2 . Í 0 ~2V

D .2 0 0 V

TR

Ả . 2V

(ðê th i ñại học tó m 2009) T ừ thông qua m ột vòng dây dà.

B

C â u 5:

10

00

ị _ 2 - 1-0~2 c o s flO O a f+ - j ( W b ) . B iề u th ứ c củ a su ất ñ iệ n ñ ộ n g cả m l

2 * s in (1 0 0 ttt)

(V ).

B . e = - 2 s m [ l0 0 * t +

iJ

(

CẤ

A . e =

P2

+3

xuất hiện trong vòng dây này là:

A

c . e = - 2 « sin(lOOjrt) 0 0-

D- e = 2 s iá [l0 0 irt + J j (V

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

D òne ñiện xoay chiêu hình sin la dong ñiẹn
b

' có chiêu dòng ñiện không ñồi nhưng cường ñộ biên thiêr

thời gian.
c . có cường ñộ biến thiên ñiều hòa theo th ờ ig ian .
D . c ó g i á m h iệ u d ụ n g b iế n th iên th e o th ờ i g ia n .

C âu 7: Khi nói về dòng ñiện xoay chiều có biểu thức i = I0 cos(®t+<p)

:étSaUT ^ g ñiện xoay chiều lả dòng * #n c6 cuòng « là hàm
hay cosin của thời giân*

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

li

1Z - T Õ M TẮT ư

T H B TấT U

B Ằ 1 Ĩ Ậ P T R ẮC H6H1ỆM - T Ậ P 1

C H A W S 3: g f t a s ðIỆM XO AT C M Ẽ B

NH
ƠN

¥ẬT

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

B. ðại ỉượng I = -ự= gọi là giá trị hiệu dụng cùa cưòng ñộ dòng

.Q
UY

ñiện xoay chiều.

co
271
c . Tân sô và chu kì của dòng ñiên ñược xác ñinh bời f = ----- , T —— .
cp)là pha của dòng ñiện ở thời ñiểm ban ñàu.

ĐẠ
O

D. (cot +

TP

2n

A. 1,5^2 A.


NG

Câu 8:
Cường ñộ dòng ñiện chạy qua m ột ñoạn m ạch có biểu thức
ỉ —3 V2 coslOOírt (yá). Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện này là
B. 3V 2 A.

c . 1.41 A.

D . 3,0 A.

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

Câu 9:
ð iện áp tức thời trong m ột ñoạn m ạch cỏ biểu thức thức
u — I 00 V 2 cos ^1007Tt — ^ (K ), t tính bàng giây (s). V ào thời ñiểm
1
^
t ——'— s thì ñiện áp có giá tri
300
e
A. cực ñại.
B. cực tiểu.
c . bàng không.
D. bằng cường ñộ hiệu dụng.
Câu 10: M ột dòng ñiện xoay chiều hình sin cỏ bỉểu thức thức
ì — COS (l0 0 7 r t + —) (A) , t tính bằng giây (s). K ết luận nào sau ñây là
Ịchông ñúng ?
I
A. T ần số của dòng ñiện là 50 Hz.
B. Chu ki của dòng ñiện là 0,02 s.
c . Biên ñộ của dòng ñiện là 1 A.

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Ị ð. Cường ñộ hiệu dụng cùa dòng ñiện là V 2 A.
lị

.
,
dâu 11: Chu ki v à giá trị hiệu dụng của dòng ñiện tức thòi trong m ạch lần
Ịượt có giá trị 0,02s và 2V2i4. Dòng ñiện này có biểu thức
Ạ. i = 4 cos(1007Tt) (Á).
B. i = 2V 2 cos(1007Tt) (Ạ)
c . £ = 4cos(507Tt) (i4).
D. i = 2 cos(1007Tt) (A).
>Ị
12: Cường ñộ dòng ñiện chạy qua m ột ñoạn m ạch có biểu thức
s = COS (1 0 0 7 r t) (i4 ). G ọ i T là ch u k ì cu a d ò n g ñ iệ n . G iá trị tử c th ờ i củ a

BỒ

ưòrng ñộ dòng ñiện tại thài ñiểm z là
4

A. - 0 ,5 A .

B. 0.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C .1 A .

D. 0,5 A.
115
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƯẵlG a saws ðiỆK XBAY CH1ỂB___________

VẬT IỶ 12 - TÓM T Ắ ĩ IÝ THDYỂT

VA BÀI TẬP TRÁC H6HIỆM - ĩỹ lj

cư ờ n g ñ ộ d ò n g ñ iệ n sa u k h o ả n g th ờ i g ia n ĩ

6

B. 0

c. ỉ A

ì = 1A là

D . 0 ,5 A .

.Q
UY

A. -0 ,5 A

k ể từ th ờ i ñ iể m

NH
ƠN

C âu 13: Cường ñộ dòng ñiện chạy qua m ột ñoạn m ạch cỏ biểu thứcị
i = cos(lOỌ7Tt) (Ạ ). Gọi T là chu kì của dòng ñiện. G iá trị của tức thời cửa

ĐẠ
O

TP

C âu 14: ð iện áp tức thời ñặt vào hai ñầu ñoạn m ạch có biểu thức u =
Uy/ 2 COS ^1007Tt +
t tính bằng giây (s) Tại thời ñiểm t — 0, giá trị tức
thời u cỏ giá trị IQ 0 V 2 V. ðiện áp hiệu dụng Ư là
B . 200V 2 V.

A . 2 00 V .

c . 100V.

D._ I 00V 2 V.


NG

C âu 15: (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2007) Dòng ñiện chạy qua m ột mạch có
biêu thức u — Uq cos(1007Tt), t tính bằng giây (s). Trong khoảng thời gian
từ 0 ñên 0,01 s ñiện áp tức thời có giá trị bằng 0,5Uo vào những thời ñiểm:
B. — s và - —■■■g
500
500

c . —ỉ—s và — s.
300
100

D. —ị —s và —~ s .
600
600

TR

B
00

Dòng ñiện xoay chiều chạy qua m ột ñoạn m ạch có biểu thức

10

C âu 16:

ẦN

A. —— s và —t -s
400
400

A

CẤ

P2

+3

ì - ^ Ỉ 2 cos (l00flr/)(Ạ), t tính bằng giây (s). Tính từ lúc t —0, thời ñiểm ñài
tiêu m à dòng ñiện có cường ñộ bằng cường ñộ hiệu dụng là
A 1
„ 1
1
_
1
A . ——s.
B . —r - s .
c.
s. D .
—~ s .
100
300
400 :
600
Dòng ñỉện xoay chiều chạy qua m ột ñoạn m ạch có biểu thức

Í-

C âu 17:

TO
ÁN

-L

i = 2 V 2 cos(lOOTTt) (Ạ ), t tính bằng giây (s). V ào thời ñ iể m t = —7—s thi
300
dòng ñiện chạy trong ñoạn m ạch cỏ cưòng ñộ tức thời
A. bàng 1,0 A và ñang giảm.
B. bằng 1,0 A v à ñxnơ tăng,
2). bằng V 2 A và ñang giảm.

NG

c . bằng V 2 A và ñang tăng.

BỒ

ID

ƯỠ

C âu 18: Dòng ñiện xoay chiều chạy qua m ột ñoạn m ạch có biểu thức
ỉ' = V2 cos(l20sư)(A) , t tính bàng giây. Trong giây ñầu tiên tính từ thời ñiểm
0 s, ñòng ñiện có cường ñộ bằng không ñược m ấy lần ?
A. 50 lần.
^ B. 60 lần.
c . 100 lần.
D. 120 lặn.

118

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Ị Ị ĩ i t 12 - TÓ M TẮT LÝ Ỉ M 1 V ÍT

v k BÀI Ĩ Ã P TB ẮE liS H IỆ M - T Ậ P ì

CHƯñliG 3: ðỦIIG ðIỆH XO AT CHIẾU

(ðề th i

ñ ạ i học n ă m

2010) Tại thời ñiểm t, ñiện áp

ĐẠ
O

Câu 20:

* c. -ư ữ<Ỉ2:... D, Ư0J Ĩ .

B. -ƯO

TP

A.Uo.

.Q
UY

T
giátrị --9 và ñang tăng. Sau thời ñiểm ñó
»ñiện áp này có giá trị là
2
6

NH
ƠN

Tại thời ñiểm t, ñiện áp u = ư 0c o s 0 ^ r j ( T là hằng số dương) có

Câu 19:

u= 200V2 cos(l OOĩĩt——) (trong ñó u tính bằng V, t tính bằng s) cỏ giá trị

c

B. 100V3K.

- 1

0

0

D. 200 V.

TR

ẦN

A .-1 0 0 V .

, ñiện áp này có giá trị là


NG

IO0V2 F v à ñang giảm. Sau thời ñiểm ñ ó —
300

w Tí

- B

^ _ 1
1
Dung kháng: z c ——----- _ —
(Jc o

CẤ

_____ ^
• Cảm kháng: Zị —Leo = 2tc£L

/w v v w

+3

-

P2

* ------- - í - g z ^

10

00

B

VẤN ð È 2: ðOẠN M Ạ CH KH ÔNG PHÂN NHÁNH GỒ M : ñiện trở
thuần R, cuộn dây thu ần cảm cỗ ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung c
ợ —------- -------------------------------------->

J.7UILJ-

Í-

17 _ ^

-L

TVịnh
1 luật
1 *1 Ohm
ru : /ĩ0
• ð

A

• Tổng trở: z = yỊji2 + (Z L —z c )2

TO
ÁN

• ð ộ lệch pha: <p = <pu — <Pi

^

^ AM _

7
L

7

~
c

ẢMNB

z —Z
tan ộ? = —L— —
R

NG

o Z l > Zc => <Ị>> 0 : u sớm pha (nhanh pha) hơn ỉ.

ƯỠ

ð oạn m ạch có tính cảm khảng.

BỒ

ID

o Z l < Zc = > ọ < 0 : u trễ pha (chậm pha) hơn i.
ð oạn m ạch có tírih dung kháng.
o (p = 0 : ự cùng pha /- H iện tượng cộng hưởng- (xét sau)
117

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

m%* M

V Ậ T ú 12 - ĩé M TẮT LÝ TB8YẾT y Ằ BẰ1 TẬP TBẦS BSmỆM - TẨP1

A Y Q flg B

NH
ƠN

CHUttiG a p a n s

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Chủ v:

)

TP

.Q
UY

ð oạn m ạch chỉ eó ñiện trở thuân R: liR c ù n g p h a i ( (puR —<pị = 0
v _Wr
ĩ
R

p h a h ơ n ĩ m ộ t g ó c -- (cp^ -<P; = —^ )
2
II = i2 +

m

ư,

(<PUL -<Pi = - f )

10

00

B

71

ẦN

ð oạn m ạch chỉ có cuộn dây thuần
cảm L: Ul n h a n h p h a h ơ n i m ộ t g ác

TR


NG

'

I

ĐẠ
O

• ðoạn m ạch chi có tụ ñiện C: Uc chậm

+3

‘i - - e + w

>zc

A

CẤ

P2

ð oạn m ạch gồm tụ ñiện c v à cuộn dây có ñộ tự cảm L
7C
— u sớm pha — so với i khi ZL
71

-L

Í-

— u trê pha — so với i khi ZL < z c

TO
ÁN

II - i2 +

u = J u ị + ự j L- u cý

BỒ

ID

ƯỠ

NG

ðiện áp hiệu dụng giữà hai ñầu ñoạn m ạch v à ñộ lệch pha <p cũng
ñược tính theo biểu thức sau:

J J L- U C ^ Ư0L -ƯQC

tanộp—

ư t0R

• SỔ ch i của v ô n kế là ñiện áp hiệu dụng
• Số chỉ c ủ a am pe k ế là cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng

Đóng góp PDF
bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
118

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

I LỶ12 - TOM TẮT Lý THBYẾÌ VÀ BÀI TẬP ĨBẴC BS3iỆẫfi - Ĩ Ậ P 1______________ C M S 3ĩ B òas BIỆH X8ÃY SHIẾB

lài t â p m ẫ u ;

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

M ột ñoạn m ạch A B gồm ñiện trờ thuần R = 100£1, cuộn dây thuần
1
_
ỈO-4 „
am L = —H và tu ñiên có ñiên dung c = ------ F mắc nối tiếp với nhau.
n
'
*
2n
)ặt vào hai ñàu AB m ột ñiện áp xoay chiều có biểu thức u =
>0(k/2cos(l OOt ií ) (V) (với t tính bằng giây s).
a. Tính tổng trở z , cường ñộ dòng ñiện cực ñại lo và cường ñộ
dòng ñiện hiệu dụng I.
fo. Tính ñộ lệch pha <p của ñiện áp tức thòi giữa hai ñầu ñoạn m ạch
và cường ñộ dòng ñiện trong mạch.
c. V iểt biểu thức cường ñộ dòng ñiện tức thòi trong mạch.
d. Viết biểu thức ñiệp áp tức thời giữa hai ñầu ñiện trở R, hai ñầu
tụ ñiện c và hai ñầu cuộn dây L.
e. V iết biểu thức ñiện áp tức thời giữa hai ñầu ñoạn m ạch chỉ chứa
hai phàn tử R và L.

10

tài giải:

+3

Cảm kháng: ZL — Lù) = 1 0 Oil; dung kháng: z c = — = 2 0 o n

CẤ

P2

a. Tổng trở z , cường ñộ dòng ñiện cực ñại lo và cường ñộ dòng
ñiện hiệu dụng I.

A

® Tổng trở: z = J R 2 + ( Z l ~ z cy = 100V2H
• Cường ñộ dòng ñiện cực ñại: ỈQ = — = 2A

Í-

e Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng: / = ụ l = V 2A

-L

b. ð ộ lệch ph a giữa ñiện áp và cường ñộ dòng diện:

TO
ÁN

Z r—Z r

71

>

X 1_ f< ,

~ ==> u ư ê ph a — so vởi /.
4
c. Biểu thức cường ñộ dòng ñiện: i = ỈQ cos(1007Tt 4- (Ọi)
n
2A-, <Pi = <pu - <p =

ƯỠ

ĨQ

= —1 =>

NG

tancp —

ID

i — 2 COS (l0 0 7 ĩt +

04)

BỒ

d. V iết biểu thức ñiện áp tức thời
• ð iện áp tức thời giữa hai ñầu ñiện trờ thuần R: ( u r cùng p h a í)
UR = Ư0R COS (lOOrrt + ? ) — 200 COS (lOOTTt + —) (V”)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
119

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CNƯ0N6 3: BÙNG ðIỆB XOAY CHIỀB

VẬT IỸ 12 - TÕM ĨẨT LÝ THUYẾT VÀ BẢI TẬP TRẮC NGHIỆM -ỊỊị

• ðiện áp tức thời giữa hai ñầu cuộn dây L: (uL sớm p h a ihm

NH
ƠN

m ột góc — )

.Q
UY

Ul = ƯOL COS (lO O n t + Ị + f ) = 200 COS ịlO O n t 4- — ) (ỵj

TP

• ðiện áp tức thời giữa hai ñầu tụ C: (ục trễpha hợn i một góc -)
2 ) = 4 0 0 c o s ( 1 0 0 7 rt _ “ ) o o

ĐẠ
O

u c = U q c COS (lOOĩTỦ + 4 -

Uq r l cos ( lO ồ n t + —+ <Pu Rl )


NG

e. Biểu thức ñiện áp ở hai ñàu ñoạn RL có dạng: URL:

Ư0RL = / 0Z ^ = ỉ 0 y / W T z ỉ =

.

t a n ? * ,. = ặ =

TR

1

200V 2 COS ( l O O / r t

+

200V 2

2 - » ^

(K )

= ^ + ^ = 1

00

00

B

=

ẦN

í

10

B ài ta p 2;

ð oạn m ạch ch ỉ cỏ ñiện trở thuần R

P2

+3

I

A. 220 V.

A

CẤ

C âu 1: (ðe th i to t nghiệp năm 2010) ðặt ñiện áp xoay chiều u —XJ*JĨ
cos(cot) (V) vào hai ñàu một ñiện trở thuần R = 110 n thi cưởng ñộ hiệu dụnị
của dòng ñiện qua ñiện trở bằng V 2 A. Giá trị u bằng
B. I I 0 V 2 V.

c . 220 V 2 V.

D. 110 V

j

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

C âu 2: ð oạn m ạch ñiện xoay chiều gồm hai ñiện trở thuần Ri = 20
vi
R2 = 40 Í3 m ắc nổi tiép vói nhau. N ếu ñặt vào hai ñầu ñoạn m ạch m ột ñiệi
áp xoay chiều có biểu thức u = I 20 V 2 cos( 1007tt) (.v ỵ; t tính bằng giây (s1
thì kêt luận nào sau ñây là không ñúng?
A. Dò ng ñiện xoay chiều chạy qua hai ñ iện trở th uần cùng phi
với nhau
B. Dòng ñiện xoay chiều chạy qua hai ñiện trở thuần có cùĩ]|
cường ñộ hiệu dụng; I = 2 A.
c . Dòng ñiện xoay chiều chạy qua hai ñiện trở thuần có biểu thứ
/ —2 V 2 cos(1 0C te )0 í).

120

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

[Ặĩ ÍỸ 12 - TBH TẮT LÝ THUYẾT VA SÀI TẬP TRÁC SGH1ỆM - TẬP ì __________

CHựưirc 3: BÙBS ðIỆU XBAY CHIỂU

NH
ƠN

D. D òng ñiện xoay chiều chạy qua hai ñiện trở thuần Ri và R-2 có
cường ñộ cực ñại làn lượt là-Ioi = 6 V2 A và I 02 = 3 v 2 A-

TP

.Q
UY

Câu 3: (ðể th i cao ñ ẳ n g n ăm 2007) Dòng ñiện xoay chiều trong ñoạn
mạch chỉ có ñiện trở thuần
A. Cùng tàn số vói hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn m ạch và có pha
ban ñầu luôn bàng 0B. C ùng tần số và cùng pha với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch.
so vói hiệu ñiện thế ở hai ñàu ñoạn mạch.
2
*
D. Có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với ñiện trở của mạch.


NG

ĐẠ
O

c . Luôn lệch pha

Câu 4: ðặí vào giữa hai ñầu một ñoạn m ạch ñiện chỉ có ñiện ư ở thuần R = 220

ẦN

Qmột ñiện áp xoay chiều có biểu thức u — 220V2 cos^IOOtz? ——^ (K ), t tính

00
10

c . i = 2cos

lO O T tt-^ j(A ).

D.

2 cosflO O ĩrt + —J ( A ) .

CẤ

i=

P2

+3

i = V 2 c o s ^ l0 0 7 T t + — j ( A )

B.

B

A. i —V 2 co s^l00 7 ĩt ——^ (A ).

TR

bằng giây (s). Biểu thức cường ñộ dòng ñiện chạy qua ñiện trở thuần R là

I

-

'

TO
ÁN

V

-L

Í-

A

Câu 5: (ðề thi ñại học năm 2010) ðặt ñiện áp xoay chiều u = Uocoscot vào
hai ñầu ñoạn m ạch chi có ñiện trở thuần. Gọi Ư là ñiện áp hiệu dụng giữa hai
ầ u ñoạn mạch; i, lo và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực ñại và giá trị
hiệu dụng cửa cưòĩig ñộ dòng ñiện trọng ñoạn mạch. Hệ thức nào sau ñây sai?

D. -— + —7 = 1 .
ư Ị lị

NG

c . — —= 0 .
U I

=

ƯỠ

♦t* ð oạn m ạch ch ỉ cỏ L

BỒ

ID

Câu 6: (ð ề th i tố t ng hiệp n ă m 2007) Tác dụng của cuộn cảỉn ñổi với ñòng
ỉiện xoay chiều là
A. ngăn cản hoàn toàn dòng ñĩện xoay chiều .
121

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

B. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng ñiện lớn.
c . chi cho phép dòng ñiện ñi qua theo m ột chiều.
D. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng ñiện 1ỚĨ1.

NH
ƠN

VẶT LÝ 1 2 - TứM TẮT Lý THUYẾT VẤ BÃI TẬP TRẮC B S B IỆ M - ĨẶPi

.Q
UY

CHƯŨH6 3: DỪHE 01ỆB XBAY CHlẩB

TP

271
C âu 7: ð ặt m ôt ñiện áp u = U ccos ——t vào hai ñâu m ột ñoan m ach chỉ có

T

ẦN


NG

ĐẠ
O

cuộn cảm. N eu ñộ tự cảm của cuộn cảm không ñỗi thì cảm kháng của cuộn
cảm
A. nhỏ khi chu kì của dòng ñiện lớn.
B. nhò khỉ chu kì của dòng ñiện nhỏ.
G. lớn khi chu kì của dòng ñiện lớn.
0 . không phụ thuộc chu kì của dòng ñiện.

B

TR

C âu 8: Trong ñoạn m ạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm có ñộ
tự cảm L, ñiện áp giữa hai ñầu cuộn dây cỏ biểu thức u = ư ữCOS(ứtf) thì

00

cường ñộ dòng ñiện chạy qua ñoạn m ạch có biểu thức i = /V 2 cos(ó# + <£>,),

L

B. / = —

P2

CẤ

ư0
ỉic o L

v à (Ọ ị = 0 .

±

_
Ọ i~

Ũ)L

X
2-

n
-

v à <Pị — —— .

T_ u0
'
J lL

"

2

,
2*

c. / =

q Cở

A

A. I — U

+3

10

trong ñó I và <Pị ñược xác ñịnh bởi

TO
ÁN

-L

Í-

C âu 9: (ðỒ th i ñ ạ i học n ă m 2010) ð ặt ñiện áp u — UoCoscot vào hai ñầu
cuộn cảm thuân có ñộ tự cảm L thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn cảm là
u
7Z
u
7T
A» i = ——cos(cừt + —
B. i =
°r- cos(cot+ —
2'
(ữL-j2
r
coL
^

.

7Cv

NG

c . i = ——cos(cot ——
coL
2

C âu 10: B iểu thức

_

.

u ft

,

7 t.

D. i - - ■°r~ cos(cot——
C0LV 2
2

BỒ

ID

ƯỠ

áp xoay chiều giữa hai ñầu m ột ñ o ạ n m ạch chỉ có
í
ì
cuộn dây thuân cảm là u = 2 0 0 COS 1OOrct + — (V ) ? t tính băng giây (s).
V
3/
Mắc am pe kế xoay chiều nối tíếp vào ñoạn m ạch thì ampe kế chỉ 2 A. ð ộ tự
cảm của cuộn dây này là
A. L ~ ?25 H.
B. L ~ 70,7 H.
€ . L ~ 225 m H .
D. L ~ 70,7 mH.
ñ iệ n

Đóng góp PDF
bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
122

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

C « B 3: BỒBS 3IỆS XSA¥ CHIỂO

NH
ƠN

ỊĩLỶ 1 2 - T fi« TẮT I t THUYẾT WÃ B Ầ 1ỈẬ PĨB Ắ C B a B Ệ E H - t Ậ n

ĩâữ 11: ð ặt vào hai ñầu m ột ñoạn mạch ñiện chỉ có cuộn dây thuần cảm có ñộ
L — — H m ột ñiện áp xoay chiều có biểu thức

- 220 V 2 cos(l 007ñ)(V ), ĩ tính bằng giây (s). Dòng ñiện xoay chiều chạy
ua ñoạn m ạch có bỉêu thức

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

cảm

B. i = 2 , 2 ^ 2 cos^lOƠTĩt + —J ( A ) .

c . i = 2,2cosỊ^1007rt-—J (A ).

ð. i = 2 ,2 ^ 2 COS^lOOTrt- —j (A ).

c

ẦN

ð oạn m ạch chễ cỏ


NG

A. i = 2,2a/2cos(lO O nt) ( A ) .

B

TR

'âu 12: T rong ñoạn m ạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện có ñiện dung c ,
iện áp giữa hai ñầu tụ ñiện có biểu thức u = ư 0 COS(cơt) thì cường ñộ ñòng

00

iện chạy qua ñoạn m ạch có biểu thức ì = /V 2 cos^iế 4- <Pị) , trong ñó I và

+3

10

ĩị ñược xác ñịnh bời các hệ thức

CẤ

P2

A. I = U 0coC và <Ị>; = 0 .

A

c . I = —Hâ— và <Pi = ^ .
\Ỉ2ữ>C
2

B. I = r~ — và Ọị = ——.
V2coC
2

D. I = -V0<g£ và <pj — .
yf2
2

13: ð ặt vào giữa hai ñầu m ột ñoạn m ạch ñiện chỉ có tụ ñiện có ñiện
ung c m ột ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = U 0 cos(cot) thì dòng ñiện
:oay chiều chạy qua ñoạn m ạch có bỉểu thức

TO
ÁN

-L

Í-

lâu

B. i = coCU0 COS^ (Ot + —j .

í^0
+ —
71ì .
c. i• _= —-cos
cat—

U ị-cos
0
( G)t + -rn")L
D. ‘i _= —

ƯỠ

NG

A . i = cữCU0 cos(a>t).

cừC

V.

2)

cữC

{

2)

BỒ

ID

'âu 14: ð ặt vào giữa hai ñầu m ột ñoạn m ạch ñiện chỉ cớ tụ ñiện có ñiện
10"^
'
*■>
'
ung c = -----F m ột ñiện áp xoay chiêu có biều thức
7t
íi=22CK/2 cos(lOOĩrt) ( V) , t tính bằng giây (s). D òng ñiện xoay chiều chạy
ba ñoạn m ạch có b iể u thức
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯỬHS 3: PỬNG OIỆH M A Y CmẼU

VẶT LÝ 12 - TÕM TẮT LÝ ỈHDYểĩ VÀ BĂI TẬP ỈBẦC K6H1ỆM - TầF

B. i = 2,2yỈ2 cos^IOOtĩí + —j (A).

NH
ƠN

A. i = 2,2yfĩ. cos(1007it) ( A ) .

D . i — 2 , 2 > / 2 c o s £ l 0 0 7 r t - —j (A)

.Q
UY

c . i = 2 , 2 c o s Ị \ o ( ) 7 r t + —j ( A ) .

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

Câu 15: (ðề thi tổt nghiệp năm 20Ó8) Cường ñộ dòng ñiện chạy qua tụ ñiện 0

250 „
biểu ứiức i — 10V2cosl00ĩit (A). Biết tụ ñiện có ñiện dung c — —— ịxF . Hiệ
n
ñiện thế giữa hai bản của tụ ñiện có biểu thức là
A . u = 30 0V 2cos(100íT t 4- t t / 2 ) (V).
B. u =s 200V2 cos(lQOnt + 7T/2) (V).
c . u = 100 V 2 cosQlOQnt- n /2 ) (V).
D. u — 4 0 0 V 2 c o s ( 1 0 0 n t — t t/ 2 ) (V).

10

00

B

TR

C âu 16: (ð ề th i tố t ng hỉệp n ă m 2009) ð ặt m ột ñiện áp xoay chiều vào!
ñâu ñoạn m ạch chi có tạ ñiện thì:
A. Tần sổ của dòng ñiện trong ñoạn m ạch khác tần số của ñiện á
giữa 2 ñầu ñoạn mạch.

+3

P2

B. Cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn m ạch sớm pha — so vói ñiện á

CẤ

giữa 2 ñàu ñoạn mạch.

-L

Í-

A

c . Cường ñộ ñòng ñiện trong ñoạn m ạch trễ phà — so với ñiện á
2
giữa 2 ñầu ñoạn mạch.
D. D òng ñiện xoay chiều khổng thể tồn tại trong ñoạn mạch.

TO
ÁN

C âu 17: (ðề th i ñại học n ăm 2009) ðặt ñiện áp M—ƯQcos^lOO^r? - -J ỉ (1
2 10"4
vào hai ñầu m ột tụ ñiện có ñiện dung ——---- (F). Ở thời ñ*'5- ' ñíc


I

NG

7C

:;iạríV !à 4A- Biẳ

A. ỉ = 4 \/2 cosílO O írí 4- — I (A \.

BỒ

ID

ƯỠ

hai ñầu tụ ñiện là 150 y thì cườ ng'ñộ dòng ñiện tróc
thức của cường ñộ dòng ñiện trong m ạch là
V

6 _•

'ti ->■= ^ C ó s ỉ + —•Ị (A).
V
.6 J

m
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ỊỉlÝ 1Z - TÓM TẮT IÝ THBYểĩ VẰ BÀI TẬP TBẤC B6H1ỆM - TẬP 1_______________CHƯƯHE 3: ðỪHG ð Ộ XOAY CHIẾU

ð i = 4 V 2 cosỊ^lO O ^- —ì ( A) .

NH
ƠN

c . Ỉ = 5 c o s ^ l 0 0 ^ - —j (A),

M ạch ñiện R L C n ối tiếp

TP

>-JR2-(àJ-

ĐẠ
O

A-f2+feJ-

.Q
UY

'ẬVL18: (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2008) Cho ñoạn m ạch gồm ñiện txở thuần R
ối tiếp với tụ ñiện có ñiện dung c . Khi dòng ñiện xoay chiều CÓ tần số góc
Ichạy qua thì tổng trở của ñoạn m ạch là

a. %
/ r 2 -(<aC)2.


NG

c . Ựr 2 + ( coC ) \

00

B

TR

ẦN

lâu 19 : M ột mạch ñiện xoay chiều nối tiếp có ñiện trở thuần R = 60 Q , cuộn
02
1CT4
iỵ thuần cảm có ñộ tự cảm L =
và tụ ñiện có ñiện dưng c = -------- H ,
TC
.71
ắc vào mạng ñiện chiều có chu kì 0,02s. Tổng trở của ñoạn mạch ỉà
A.180Q.
B. 140 Q .
■c .io o n .
D.80Q.

B. 40V.

CẤ

a7 20V.

P2

+3

10

Su 20; (ð ề th i tố t ng hiệp n ăm 2008) ð ặt m ột ñiện áp xoay chiều có giá
Ị hiệu dụng 50V vào hai ñầu ñoạn m ạch gồm ñiện trở thuần R m ắc nối tiếp
ới cuộn cảm thuần L. ð iện áp hiệu dụng giữa hai ñầu R lả 30V. ðiện áp
ỉệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm bằng

c. 30V.

D. 10V.

A

lâu 21: (ð ề th i tố t ngh iệp n ăm 2008) ð ặt hiệu ñiện thế xoay chiều
t = Ễ/V2COS (új£) (v ơ i Ư v à iữ k h ôn g ñ ổi) v à o hai ñầu m ộ t ñoạn m ạch

NG

TO
ÁN

-L

Í-

ÌLC không phân nhánh. Dòng ñiện chạỹ trong m ạch có
A. G iá trì tức thời thay ñổi còn chiều không thay ñỗi theo thời gian.
B. Chiểu thay ñổi nhưng giá trị tức thời không thay ñổi theo thòi gian,
c . G iá trị tức thòi phụ thuộc vào thòi gian theo quy luật của hàm số
sin hoặc cosin.
D. Cường ñộ hiệu dụng thay ñổi theo thời gian.

BỒ

ID

ƯỠ

]ẳu 22? (ðề th ỉ tố t .nghiệp năm 2008) Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều
Ịồm ñiện trở íhuần R mắc nối tiếp vởi tụ ñiện c . N ếu dung kháng Zc bàng
Ithì cường ñộ dòng ñiện chạy qua ñiện trở iuôn
A. nhanh pha 7r/2 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch.
Ì2S

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

m m

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

3: g â B S B iệ á K Õ Ã Y C a?Ê6

B Ặ I 1 Ỹ 12 - M T Ậ T i f IK B Y Ế T tfĂ B ÁI T Ậ P T B Ắ C B B B Ệ M - i|

.Q
UY

NH
ƠN

B. rihanh pha 7ĩ/4 SO vói ỉãệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch,
c . chậm pha 7T/2 s o với hiệu ñiện thế ở hai ñầu tụ ñiện.
D. chậm pha 7T/4 s o v ở ì hiệu ñiện ñiế ờ hai ñầu ñoạn mạch.

ĐẠ
O

TP

C âu 23: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2010) ðoạn m ạch ñiện xoay chiều gồ
ñiện trở thuần R , cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ ñiện c mac E
tiếp. Kí hiệu Ur , Ul > Uc tương ứng ìà hiệu ñiện thế tức thòi ở hai ñầu ó
phan tử R, L v à c . Q uan hệ vẽ pha của các hiệu ñiện thê này là
71
B . Uc lệ c h p h a 7C so v ớ i UL .


NG

A . UR trễ p h a — so v ớ i Uc .
7C

7 Ĩ

D. UR sớm pha — so với UL .
2

ẦN

c . IIL sớm pha — so với lie2

10

00

B

TR

C âu 24: (ðề th i ñ ạ i học n ăm 2010) ðặt ñiện áp u = Ưocos(cot) vào hai d
ñoạn m ạch gồm ñiển trơ thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñi
có ñiện dung c m ắc nối tiếp. G ọi i là cường ñộ dòng ñiện tức thời tre
ñoạn m ạch; Ui, U2 v à U3 lần lưọrt là ñiện áp tứ c th ò i giữ a hai ñ âu ñiện t
giữa hai ñầu cuộn cảm và giữa hai ñầu tụ ñiện. Hệ thức ñúng là
B. / = u-CừC.

-

R

íủC

A

CẤ

P2

+3

A. i —------ ---- ——r ------ .

D. i = —

coL

TO
ÁN

-L

Í-

C âu 2Sĩ (ðe th ỉ tố t nghiệp n ă m 2007) ðặt vào hai ñầu ñoạn m ạch RLC
tiếp một hiệu ñiện thế xoay chiều u = Uosin(cot) ứìì ñộ lệch pha của hiệu ổ
thế u với cường ñộ dòng ñ iện i trong m ạch ñược tính theo công thức
A. tanọ —(toL —0ữC)/RB. tancp = (coL + coC)/R.
c . íancp = ( g >L —l/(coC))/R.
D. tancp = (coC —1/( cùL))/R.

ƯỠ

NG

C â u 26ĩ M ạch ñiện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = ì o o n ,
1o-4
2
ñiện c = ------F và cuộn cảm L = ~~H mắc nối tiếp. ð ặt vào 2 ñầu A B 1
n

7 t'

BỒ

ID

ñiện áp xoay chiều có dạng u = 200cos(100ĩct) (V). Cường ñộ hiệu dụ
trong m ạch là:
A .2 A .
B. V2A.
c . 1A.
D. 0,5A.

128

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

r gẬT LÝ 12 - TSM TẮ7 LÝ THƯYÍT VẦ BẰI TẬP TBẮC HEHIỆM - TẬP 1

GHƠỮHC 3: Dừas OIỆB XOAY CBIẼH

B. s V ã v .

C .1 0 V 2 V .

D. 10V3 V.

TP

A .5 V 2 V .

.Q
UY

NH
ƠN

Câu 27: (ð ề th i cao ñ ẳ n g n ăm 2008) M ột ñoạn m ạch gồm cuộn dây thuần
cảm m ắc nối tiếp với ñiện trờ thuần. N ếu ñặt ñiện áp u = 15 >/2 sin(l 0071/)
(V) vào hai ñầu ñoạn m ạch thì ñiện áp hiệu dụng giữa 2 ñầu cuộn dây là 5 V.
Khi ñó, ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở bàng:

A. 3100 £2 .

B. 100 n .

c. 200n.

.

ẦN

:


NG

ĐẠ
O

Câu 28; (ðề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2007) Lần lượt ñặt hiệu ñiện thế xoay chiều
u = 5V2sìn(a>t)với co không ñổi vào hai ñầu m ỗi phần tử: ñiện trả thuần R,
; cuộn dây thuân cảm cỏ ñộ tự cảm L, tụ ñỉện có ñiện dung c thi dòng ñiện
qua m ỗi phần tử trên ñều có giá trị hiệu ñụng bằng 50 m A. ðặt hiệu ñiện thế
; này vào hai ñầu ñoạn m ạch gồm các phần tử trên m ắc nối tiếp thì tổng trở
của ñoạn m ạch là
D. 300 Í2.

B. 2,5 A.

P2

A. 2,0 A.

+3

10

00

B

TR

ị Câu 29: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ăm 2007) ðặt hiệu ñiện thể u =
125V 2 sin(1007rt)(V) lên hai ñàu m ột ñoạn m ạch gồm ñiện trở thuần R = 30
íi, cuộn ñây thuần cảm (cảm thuần) có ñộ tự cảm L —0 ,4/51 H và ampe kế
nhiệt m ắc nối tiếp. Biết am pe kế có ñiện trờ không ñáng kể. s ổ chỉ của
' ampe kế là
c . 3,5 A.

D. 1,8 A.

-L

Í-

A

CẤ

Câu 30: (ðề th ỉ cao ñ ẳ n g n ăm 2007) ðặt vào hai ñầu ñoạn m ạch RLC
không phân nhánh m ộ t hiệu ñiện thế xoay chiều u = Ưo sincot. Ki hiệu U r ,
Ul , ư c tương ứng là hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở thuần R,
cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ ñiện c . Nêu ƯR = U l /2 = U c thì
dòng ñiện qua ñoạn m ạch

TO
ÁN

A. trễ pha ĩ i / 2 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn m ạch.
B. trễ pha j r / 4 so với hỉệụ ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch,
so

v ó i h iệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn m ạch.

D- sớ m p h a 7T/4

so

vớ i h iệu ñ iện th ế ở h a i ñ ầ u ñoạn m ạch.

NG

c . sớ m pha 7T/2

ID

ƯỠ

Câu 31: (ðề th i ñ ạ i học n ă m 2007) 'ð ặt vào hai ñầu ñoạn m ạch RLC
không phân nhánh m ột hiệu ñiện the xoay chiều u —Uosincot thỉ dòng ñiện
trong m ạ c h là i = lo sin(cừt +

te/ 6 ).

G ọ i Z l v à Z c lầ n lư ợ t là c ả m k h á n g v à

BỒ

dung kháng. ð oạn m ạch ñỉện này luôn có
A.Zl < Z c -

B . Z l = Zc .

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C . Z l = R.

D.Zl > Z c .

127

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CMfflMB 3: BỬHG ðIỆU XOAY cmểo_____________ VẶT tý M - TÓM TẦĩ LÝ ĨHUYÍĨ VÀ BÀI TẬP TRẮC HSHIỆM - IẬ1

NH
ƠN

C âu 32: (ðề th i ñ ạ i học n ăm 2007) ð ặt vào hai ñầu ñoạn m ạch ñiện RLC
không phân nhánh m ột hiệu ñiện thế xoay chiều có tần sồ 50 Hz. Biết ñiậ
.
'
1
trở thuân R = 25 £1, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = — H ðể hiệạ

B -1 5 0 Q .

c . 75 Q .

TP

A. 125 í Ị

.Q
UY

ñiện thê ở hai ñâu ñoạn m ạch trễ pha 31/4 so với cường ñộ dỏng ñiên thi
ñung kháng của tụ ñiện là
D. 100 £2.

ĐẠ
O

C âu 33: Cho m ột ñoạn m ạch ñiện xoay chiều AB gồm ñiện trở thuần R nổi
tiêp cuộn ñây thuần cảm L. Khi tần số ñòng ñiện bằng 50Hz thì ñiện áp hiệí


NG

d ụ n g ƯR = 1 0 V , U a b = 2 0 V v à c ư ờ n g ñ ộ d ò n g ñ iệ n h iệ u ñ ụ n g q u a m ạch là

I = 0,1 A. R và L có giá trị nào sau ñây?
L = ^ ậ k .

B. R = 1 0 0 Q ; L = — H -

2n

ẦN

A. R = 1 0 0 Q ;

D. R = 2 0 0 Í 1 ; L = — H.
n
n
C au 34: ð ặt vào hai ñâu ñoạn m ạch không phân nhánh hiệu ñiện thế u =

10

00

B

TR

c . R = 200Q ; L =

n

P2

Kêt luận nào sau ñây ñứng

+3

200 cos(lOOĩct) (V), khi ñó biểu thức ñòng ñiện ỉà i - 2cos(1007ĩt + — ) (A).

CẤ

A> M ạch gồm tụ c và ñiện trở R cỏ tổng trở 100 Q

A

B. M ạch gồm có tụ ñiện và cuộn thuần cảm có ZL-ZC=100 Q
c . M ạch chi có cuộn thuần cảm L = Ì/ t z (H).

-L

Í-

ð. M ạch gồm tụ ñiện và cuộn thuần cảm có Z c - Z l =1Q0 Q

TO
ÁN

C âu 35: M ột m ạch ñiện không phân nhánh gồm cuộn dây có ñiện trở thuần
2
Ị (r*
R, ñộ tự cảm L = —H và tụ có ñiện dung c = — — F ghép nối tiếp vàoí

NG

nguôn cỏ ñiện áp u = U ơ cos(l OOĩCt). Biểu thức cường ñộ ñòng ñiện qua:

A . 1 0 0 Í 2.

B .s o o .

C .2 0 0 Í 2.

D. I 0 0 V 2 Q.

BỒ

ID

ƯỠ

m ạch có dạng i = I 0 cos(100:rct——) . Giá trị của R là:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ỊĩlÝ 12 - TÕ M TẮ T LỶ I K S Y Ế T U Ả BÀI T Ậ P TRẮC MSKlỆSa - T Ậ P 1

CỈKÍtíSG 3: DỪB5 8 [Ệ H X O A ? C a iẾ g

.Q
UY

NH
ƠN

\
,
,
1
au 36: M ôt ñoan mach xoay chiều gồm cuôn ñây thuân cảm L —— H ghép

*
5tt
10-4
oi tiếp với tụ c =
—F biết hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn m ạch có dạng:


:= I 6 0 V 2 cos f 1007Tt —- J (V). Biểu thức cường ñộ dòng ñiện qua mạch

TP

C

B. i = 2cos(10Ơ7rt-h^) (A).

c . i = 2 V 2 c o s ( 1 0 0 7 r t-— ) (A ).
3

D . i = 2 \Í2 c o s ( l OOjrt—^ ) (A).


NG

ĐẠ
O

A. i = 2 V 2 cos(1.007rt + —) (A ).
.
3

.3

+3

10

00

B

TR

ẦN

ĩâu 37: Cho ñoạn m ạch xoav chiều gồm ñiện trở thuần R nối tiếp với cuộn
ây thuần cảm L, hiệu ñiện thế hai ñầu m ạch u — lOỌ-s/2 coslOƠTrt (V)thì
tròmg ñộ dòng ñiện qua m ạch i = 2cos(1007rt - 0,25 te) (A). ðiện trở R và hệ
ắtự cảm L có giá trị
1
2
A. R = 50Q ; L
— H.
B.R=50V2Q; L = 5H.
2n
n
1_
_
1
c . R = 50£i; L = —H.
ð .R =100£1; L = —H.
n

CẤ

P2

A

loạn m ạch thi cường ñộ dòng ñiện trong m ạch có thê

-L

4

...

D. trễ pha —•
4

TO
ÁN

c . sóm pha —
2

B. sớm pha

Í-

A. trễ p h a —.
2

# + Ọ ị) .

G iá tri của

<Pi

bàng:

BỒ

ID

ƯỠ

= Iocos ( ứ

NG

39: (ð ề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2009) ðặt ñiện áp u = Ụocos(ứtf + n ỉ 4 ) vào
ỉ ñầu ñoạn m ạch chỉ có tụ ñiện thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT LỶ 12 - ĨÓM TẲT l ý th u y ế t v à BÀỈ tậ p t r ắ c HGH1ỆM - TẬPI

TP

B. 1,20A.

ĐẠ
O

A. 1,25A.

.Q
UY

NH
ƠN

CHCtiNS 8: B Ù 86 BIỆỈI X O A Y CKIỂU


NG

VẤN ð Ề 3: C Ô N G SUẤT - H Ệ SÔ CÔ N G SUẤT
• Công suất của m ạch ñiện xoay chiều: p = X2R = U I COS(p
X ,

X „

_

H ệ SỔ c ô n g s u â t : COS q> =

R _ U R _ u or
= — y = ■y u
u0

ẦN

00

B

TR

• N hiệt lượng tỏa ra trên ñiện trở R: Q —P t —I2R .t = U I COS cp.t

A

CẤ

P2

+3

10

B ài tâ p m ẫ u :
M ột m ạch ñiện không phân nhánh gồm ñiện trở thuần R — 20 C i, tỊ
1
X
0,35 ^
ñiện cỏ ñiện dung c v à cuộn dây thuân cảm có ñộ tự cảm L =
H . ðạ
71
vào
ñầu ñoạn m ạch m ột ñiện áp có trị hiệu dụng 100V và tân sô 50Hí
thì hệ số công suất là 0,8.
-

Í-

a. Tính ñiện ñung của tụ ñiện.
b. Tính công suất tỏa nhiệt trên R.

TO
ÁN

-L

B ài g iả i: 0) = 2 n f ” 1 0 0 n ^ ^ - ; ZL = Lcủ = 3 5 n

BỒ

ID

ƯỠ

NG

a. ðiện, dung của tụ ñiện
® coscp = —
z => z = 25Í1
Zz = RZ+ CZL - zcy =» \ZL - z c \ = 15H
rz c = 2 0 n

Lzc = son
b. / = ^ = 4Aỉ p =
z

130
Đóng góp PDF bởi
GV. Nguyễn Thanh Tú

u
~ _ 2.10“4 „
c
= ——F
l
ĩt
ỉ 2R

= 320H

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Tữ 12 - TÒM TẮT LỶ THOYểí 1ÍÀ BÀI TẬP THẮC HSHIỆM - TẬP 1

NH
ƠN

C H ư ttro 3: n am e B IỆ H XOAY CH1ẼB

ài tảp 3 :

A.25 Q.

B. 50 n.

.Q
UY

!âu 1: D òng ñiện xoay chiều i = 2>/2cos(100irt) (A)chạy qua m ột ñiện trở
tuần R- C ông suất tiêu thụ trên R là 200W . Trị sổ của R bàng:

c. 5ík /2 Q.

ð. 100 n.

A.0,6.

B. 0,4.


NG

ĐẠ
O

TP

!ầu 2: M ột m ạch xoay chiều không phân nhánh gồm ñiện trở thuần R = 60
10~3
ì và tụ .'ñiện-CÓ ñiện d u n g ------F . M ắc vào hai ñàu ñoạn m ạch m ột ñiện áp
8 tt
ơảy chiều (220V-50Hz). Hệ số công suất của m ạch là

c. 0,8.

D. 1

00

B

TR

ẦN

Su 3: ð oạn m ạch không phân nhánh gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây
íuâii cảm có ñộ tự cảm L v à tụ ñiện-có ñiện dung c . M ắc vào hai ñầu ñoạn
ạch m ột ñiện áp xọay chiều (100V-50Hz) thi công suất của m ạch ñiện và
Ịsố công suất luàn lượt là 30W và 0,6. Gia trị ñúng-của R là
A. 6 0 Q .
B. 3 3 3 Q .
C.120n.
D.100fì.

P2

+3

10

âu 4: M ột ñiện t r ờ R = l OOQmắc nối tiếp với tụ ñiện có ñiện dung
Ị 1(T* _
------- F - ð ặt vào hai ñâu ñoạn m ạch m ột ñiện áp xoay chiều cỏ ñiện áp
ệu dụng 200V, tần số 50Hz. Công suất tiêu thụ trên ñoạn m ạch là

A. 100W.

B. 100 V2W

CẤ

!

D. 200 yfĩ w

c. 200W

A

âu 5: Cho ñoạn m ạch không phân nhánh gồm: ñiện trở thuần R = 50 O ,
lộn dây thuần cảm. có ñộ tự cảm L = — H

và tụ ñiên có ñiên dung

-L

Í-

2.7T

TO
ÁN

- ~ —F. ð ặt vào hai ñầu ñoạn m ạch m ột ñiện áp xoay chiều có trị hiệu
rag 100V v à tần số 50Hz. Công suất tiêu thụ cùa m ạch là

A. 200w.

B. 100W.

c . 1000W.

D. 200W.

ƯỠ

NG

ỉu 6: M ột m ạch ñiện xoay chiều không phân nhánh gồm ñiện trở thuần
ị q -4
= 60 £2, tụ ñiện có ñiện dung c = ------F v à cuộn dây thuần cảm có ñô tự
7t

BỒ

ID

18
m L = — H . ð ặt vào hai ñầu m ạch m ột ñ ỉệ ttá p u = ỈOOcos(lOO^t) (V)
icông suất tỉêu thụ của m ạch bằng
A. 200W .
B. 100W.
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C.30W .

D. 25W181
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

C r ĩư ^ s 3: BỠMS e iỆ B X C A Y ỮHIÉB

tfẪT l ý 12 - T S M Ĩ Ấ Ĩ LỸ THUYẾT V Ấ BÀ I T Ậ P T BẮ C HSHIỆẵB - Tl

NH
ƠN

C âu 7: (ðề th i tốt ng h iệp năm 2009) ðặt m ột ñiện áp xoay chiều tần
f = 50 Hz và giá trị hiệu ñụng u = 80V vào hai ñầu ñoạn m ạch gồm R, L,
mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L = —*.ã H, tụ ñiện có ñi
7t

TP

.Q
UY

dung c = ——F và công suất tỏa nhiệt trên ñiện trơ R ỉà 80W. Giá trị c
7C
ñiện trở thuần R là
A. 30íQ.
B. 40 n .
c . 20 Q.
D. 80 n .

B- 220V2 w .

TR

A. 440W .

ẦN


NG

ĐẠ
O

C âu 8: (ð ề th i ñ ạ i học ttăm 2008) ðặt vào hai ñầu ñoạn m ạch ñiện RI

c . 440V2 w .

D- 220W.

CẤ

P2

+3

10

00

B

C â u 9: (B ề thỉ tốt ng h iêp n ă m 2007) Phát biểu nào sau ñây là ñúng V'
m ạch ñiện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm. hệ số tự cảm L, tan sổ góc ci
dòng ñiện là co ?
A. H iệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn m ạch sớm pha hay trễ pha í
vói cường ñộ dòng ñiện tùy thuộc vào thòi ñiểm ta xét.

A

B. Tổng trở của ñọan m ạch bằng —L
toL
c . M ạch không tiêu thụ công suất

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

.
.
' ~
TE
B . H iệu ñiện thê trê t>ha — so với cườne ñô dònơ ñiên.

BỒ

ID

mạch ñiện là:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

f it 12 - IB M TẮT ư THOYẾT yÀ BẤ1 TẬP ĨBẦC B6B1ỆM - Tập ì ______________ CfflftfflS 3: BÙBS ðiỆB H6AY S lĩiẼ S

.Q
UY

NH
ƠN

âu 11: (ðề th i cao ñ ẳ n g n ă m 2008) Dòng ñiện có dạng i = cos(1007tt) (A)
ạy qua cuộn dây có ñiện trở thuần 10 Q v à hệ số tự cảm L. C ông suất tiêu
ị ụtrên cuộn dây là:
A. lo w .
B. 9W.
e . 7W.
- D .5 W .

TP

*âu Í2 : M ột bếp ñiện (200V —1000W) ñược sử dụng ở ñiện áp xoay chiều
,
= 200V ð iện năng bếp tiêu thụ sau 2 giờ là:
A. 2 kW h
B. 2106 J
c . 1 kW h
D. 2000 J


NG

ĐẠ
O

ẳu 13: C ho m ạch ñiện xoay chiều không phân nhánh gồm ñiện trở R, cuộn
ỉy thuần cảm có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp. Biết
= CR2. ð ặt vào hai ñầu ñoạn m ạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh, m ạch có
ing hệ số công suất với hai giá trị của tần sổ góc ú)x = 507T (r a d /s ') và
Ịj ” 20077 ( r a d f s '). H ệ số côn g suất của ñoạn m ạch bằng

B. - ĩ =
V13

c . —ầ=
V12

D. -4 =
V2

ẦN

-

TR

A. —
2

+3

10

00

B

lâu 14: (ðe th i ñ ạ i học n ăm 2010) ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu
Ịìng không ñổi, tần số 50Hz vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm ñiện
ử thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L v à tụ ñiện có ñiện dung c thay
1 CT4 *
- ic r 4 ^
ài ñược. ðiêu chỉnh ñiện dung c ñên giá trị ------F hoặc — — F thì công

P2

4 7T

27T

B. — H.

n

C . — H.

p . — H.

ĩĩ

'In

A

A. — H .

CẤ

íất tiêu thụ trên ñoạn mạch ñều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng

NG

TO
ÁN

-L

Í-

'âu 15: (ðề th i ñ ạ i học n ăm 201 õ) ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu
bng và tẩn số không ñổi vào hai ñầu ñoạn m ạch gồm biến trở R mắc nối
ìểp với tụ ñiện có ñĩặn dung c . Gọi ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện,
ịữa hai ñầu biến trở và hệ Sổ công suất của ñoạn m ạch khi biến trở có giá
Ị Ri lần lượt là U ci, U ri vả coscpi; khi biến trờ có giá trị R 2 thì các giá trị
Iơng ứ n g n ói trê n là ƯC2 » ƯR2 và coscp2 - B iết U ci — 2ƯC2, ƯR2 = 2ƯR1- Giá
ậcủa coscpi và coscp2 là:

ƯỠ

A . C O S ộ?,

— - j=1 ) C O S < p 2 = — f = .
V3

V5


V5

B . c o s ^ Ị — —^ , c o s ộ í> 2

^
_
1
D. c o s ^ = —

=1 — ị = . „ _ l
V3

_ 1
COS(p-ỵ = ~ = .

BỒ

ID

_ 1
_ _ 2
c . COSỘ%= ự=-,COSỘ?2 —-J=r.

_ _ 2

133

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

VẬT
THUYẼĨ VẰ BẰ8 TẬP TRẮC H CtB ỆM -ĩỊj
VẬTLÝI Ỷ1212- - TẺM
TẺMTẲTIÝ
TJ

C H Ư d K E 3 :D Ù Ifflð Ộ m Y C fflẼ 0

/ÌVĨạch R , L, c nối tiếp khi xảy ra cộng hưởng:

2 t ĩVl C
tan <p = 0<=><p==0:u và i cùng pha

u2

® Công suất cực ñại:

= -----

ẦN

R
Hệ số công suất lớn nhất: coscp = 1 <=>“ - = 1

TR

ĐẠ
O

1

M à Cừ= 2 n f => f —

c

TP

ZL = z c => Lco = -----=> (O—
C(0
Vl


NG

.Q
UY

VẤN ð È 4: M Ặ C H CỘNGTEIƯỞNG

= R => u = Ư R

10

dòng ñiện ñạt giá trị cực ñại:

Imax =

U
R

+3

• Cường ñộ

00

B

• Tổng trở nhỏ nhất:

-L

Chứ v:

Í-

A

CẤ

P2

Dấu hiệu nhận biếỉ mạch cộng hưởng
• u cùng pha i
u c ù n g pha UR

thay ñổi (C, L , ù ) 9 f ) ñể Imax hay Ư R ( m a x)

Ư R = U
Thay ñồi L ñể Uc(max) hoặc thay ñồi c ñề ƯL(max)______ y

NG

TO
ÁN

— M ạch ñiện có C l, C 2 mắc nối tiếp: —- i - + ——=> c < Cj ,C 2
c nt
C1 C2
— M ạch ñiện c ó C l, C 2 song song: C/ỵ = Ci + c2 —> Cỵỵ > Cj, C2

BỒ

ID

ƯỠ

Bài tâp mẫu:
Cho mạch ñiện xoay chiều A B gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuầ

cảm......
có ñộ* tự* cảm L = —
7t H và tụ ñiện có ñiện dung c (giá trị c thay á
ñược) m ắc nối tiép. ð iện áp tức thời ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch có biểu thí
U = 120>/2cos(l007rt) (V )

134 GV. Nguyễn Thanh Tú
Đóng góp PDF bởi

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

_ _

CHƯƯHE 3: B à lS B1ỆB XBAY CB1ẼU

NH
ƠN

!ẬI LÝ 12 - TÓM T À T 1 Ý THUYẾT VÀ BÃI TẬP TBẮg HEMIỆH - TẬP 1

,

.Q
UY

a„ ðiều chỉnh giá trị' c ñến giá trị Ci thì cường ñộ dòng ñiện hiệu
dụng trong mạch có giá trị cực ñại 1 ,2 A.
Tính Cl, R và công
suất mạch lúc này.
10 -4

.

ĐẠ
O

TP

b. Cô ñịnh giá trị c - —-— F , hỏi phải mắc thêm tu C2 song song
2 TC
hay nối tiếp với c và có giá trị bằng bao nhiêu ñể ñiện áp tửc
thời ở hai ñâu ñoạn mạch cùng pha v ó i dòng ñiện tức thời trong
mạch.


NG

Bài giải:
a. Z L = L<ữ = 1Q0Q
_

_

Mạch cộng hưởng: Z CJ = Z L = 100Q

R =

10 "4 _

Cj = — — F
n
= ì o o a ; Pnax = I 2R = 1 4 4 w

TR

ẦN

B

‘m a x

10

00

b. u cùng pha với i —>mạch cộng hưởng
Gọi Ctñ là ñiện dung tương ñương của bộ tụ gồm c và C 2.
ZCtA = ZL = ì o o n -4 c tñ = —

Ctă
= C + C2z =>C2* = ^27rF
ca

F > c => c 2/ / c

CẤ

P2

+3

A

Bài t a p 4:

-L

Í-

Câu 1: ð iều nào sau ñây sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng của ñoan
mạch xoay chiều gồm R, L, c mắc nổi tiếp:
A. Khi cộng hưởng ñiện thi công suất trong mạch lớn nhất.
B. Khi cộng hưởng ñiện thì <p = 1 .

NG

TO
ÁN

c . Khi cộng hưởng ñiện thì tổng trở của mạch ñạt giá trị nhỏ nhất.
D.
Khi cộng hưởng ñiện thi hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch và
hiệu ñiện thế hai ñầu ñiện trở bằng nhau về trị hiệu dụng và cực ñại.

BỒ

ID

ƯỠ

Câu 2: (ð ề th ỉ tố t n gh iệp năm 2010) ðặt ñiện áp u = u V 2 cosoừt (với Ư và
(ũkhông ñôi) vào hai ñầu một ñoạn mạch có R, L, c mắc nối tiếp. Biết ñiện
Ịtrở thuân R và ñộ tự cảm L của cuộn cảm thuân ñêu xác ñịnh còn tụ ñiện có
áiện dung c thay ñổi ñược. Thay ñổi ñiện dung của tụ ñiện ñến khi công suất
của ñoạn mạch ñạt cực ñại thì thấy ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện là
2Ư. ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm thuần lúc ñó là

A. 3U.

B. ư .

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C .2 U .

D. 2U V 2 .

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHUmre & PÕKS WỆ» XOAT CHtgg_____________ VẬT li tz - TáM TẮT LÝ TBUYẼT yÀ BẤS ĨẬP TBẨE H6HEỆM - TặrỊ

NH
ƠN

C â u 3 : (ð ề t h i c a o ñ ẳ n g n ă m 2 0 0 9 ) ð ặt ñ iệ n áp x o a y c h iề u u =j
U o co s2 7 ift, có Uo không ñổi và f thay ñổi ñược vào hai ñàu ñoạn mạch cá
R, u c măc nối tiếp. Khi f —fo thỉ trong ñoạn mạch có cộng hưởng ñiệnị
Giá trị của fo là
2

1

■ VLC ■

.Q
UY

A

.

1

Vl Õ '

ĐẠ
O

TP

Câu 4: Một mạch ñiện xoay chiều gồm môt ñiên trở thuần R, cuôn thuần!
.
,
^
J __ 0,16
__
2,5.10~5 „
,
.. Ị
cam có ñọ tự cam L — " H , tụ có ñiện dung c —---- —-----F mắc nối tiếpi
71

7C


NG

ðê ñiện ắp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch cùng pha vói ñiện áp ở hai ñầii
ñiện trở R thì tần số trong mạch cỏ giá trí

A. 50Hz.
B. 60Hz.
c . 25Hz.
D. 250Hz. I

10

00

B

TR

ẦN

Câu 5: Một ñoạn mạch không phân nhánh gồm ñiện trở thuần R, cuộn àâị
thuân cảm có ñộ tự cảm L v à tụ ñiện có ñiện dụng c . ð ặt vào hai ñầu ñoíul
mạch m ột ñiện áp xoay chiều có trị hiệu dụng u . Gọi ƯR, U l , ư c lần lượt lĩ
ñiện áp hiệu dimg ở hai ñầu ñiện trở R, hai ñầu cuộn ñây L và hai ñầu tri
ñiện c . Thay ñôi tân sô của ñiện áp cho ñến khi cảm kháng có giá trị bằng
dung kháng. ðẳng thức nào sau ñây ñúng?
B. ƯR = Ư.

+3

A. ƯR = ƯL.

c . ƯR = u c .

D. ƯR= 0.

CẤ

P2

Câu 6 : Mạch ñiện không phân nhánh gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần
^___
2
cam có ñộ tự cam L ——■H và tụ ñiện có ñiện dung c thay ñổi ñươc. Mắc

-L

A .% F .
n

Í-

A

mạch ñiện vào nguôn ñiên xoay chiêu (220V-50Hz). ðể ñiện áp hiệu dụng ở
hai ñầu ñiện trở là 220V thì ñiện dưng cỏ giá trị
B. 10- F .
n

n

D. * v .
n

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

C âu 7: (ð ề th i ñ ại h ọc năm 2007) ðặt hiệu ñiện thế u = U 0sincot (Uo không
ñoi) vào hai ñâu ñoạn mạch RLC không phân nhánh. B iết ñiện trở thuần
của mạch không ñôi. Khi có hiện tượng cộng hưởng ñiện trong ñoạn mạch,
phát biêu nào sau ñây sai?

A. Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch ñạt giá trị lớn nhắt
B. Hiệu ñiện thế tức thòi ở hai ñầu ñoạn mạch cùng pha với hiệu
ñiện thé tức thời ả hai ñầu ñiện trở R.

c . Cảm kháng và dung kháng của ñoạn mạch bằng nhau.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

lậĩ LÝ 12 - ĨÓ M TẮT l i THDYẾT ¥ Ấ Sà i ĨẶ P TBẮE BGBIỆBg - TẬP 1_______________ Cfflfflge 3: ðÈ88 s ộ

XOầY CRiẼề

NH
ƠN

D. Hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñàu ñiện trả R nhỏ hơn hiệu ñiện
thế hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch.

.Q
UY

Câu 8: (ð ề th i tốt ngh iệp năm 2007) ðoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối
ắêp. ð iện trở thuân có giá trị không ñổi, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm
1
L=—— H , tu ñiên cỏ ñiên dung c thay ñôi ñưoc. M ăc vào hai ñâu ñoan

IOtụ

_
10-3
B. — —F.
75

c . 3,ĨSịi F .

_
D


NG

A. Í ^ F .
2 tẹ

ĐẠ
O

TP

mạch hiệu ñiện thế xoay chiều u = UoSÌn(10Chct) (V). ð ể hiệu ñiện thế hai
ầu ñoạn mạch cùng pha v ó i hiệu ñiện thể hai ñầu ñiện trở R thì giá trị ñiện
dung cửa tụ ñiện là

lo-4
— F.
^

n

10

00

B

TR

ẦN

Câu 9: ðặt hiệu ñiện thế u =100cos(1007tt) (V ) vào hai ñầu ñoạn mạch RLC
1
.
1
không phân nhánh với c , R có ñộ lởn không ñôi và L = — H . Khi ñó hiệu
7Z
ỉiện thế hiệu dụng ở hai ñầu mỗi phàn tử R, L và c có ñộ lớn như nhau.
Công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là
>
A. Í41 w . '
B .1 0 0 W .
c . 50 w .
ð. 25 w .

P2

+3

Câu 10: Phát biểu nàơ sau ñây là không ñứng? Trong m ạch ñiện xoaỵ chiều
không phân nhánh khi ñiện dung cửa tụ ñiện thay ñổi v à thoả m ãn ñiều kiện

<Ỉ)L= —!— thì:

CẤ

coC

A

A. Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt cực ñại.

Í-

B. Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện và cuộn cảm bằng nhan.

-L

c . Tổng trở của mạch ñạt giá trị lớn nhất.

TO
ÁN

ð. Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trả ñạt cực ñại.

ƯỠ

NG

Câu 11: ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch R, L, c mắc nối tiếp m ột h iệu ñiện thế
dao ñộng ñiều hoà có biểu thức li = 220 V 2 cos(o>t) (V). Biết ñiện trở thuần
của mạch là lo o n . Thay ñổi Cũ ñến một giá trị nao ñó thì công suất tiêu thụ
của mạch ñạt giá tri cực ñại, giá trị cực ñại nàỵ là

B. 484W.C.220W. D. 242W.

ID

A.440W.

BỒ

Câu 12: Cho ñoạn mạch RLC nối tiếp có giá tri các phần tử cố ñịnh. ðặt
vào hai ñầu ñoạn này m ột hiệu ñiện thế' xoay chiều có tần số thay ñổi- Khi
137

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẶT LỶ 12 - TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BẨI TẬP TBẮC SGBIỆM - TẬr

NH
ƠN

CBƯỨ8S 5: 08116 fl»ỆH XOAY CM Ẽ8__________

Ạ . 4<»0‘

2 g >0*

.Q
UY

tần số góc của dòng ñiện bằng coiTthì cảm kháng và dung kháng có giá ti
Z l = ìo o n và Zc = 25C1, ðể trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay ñc
tần sọ góc của dòng ñiện ñến giá tri Cừ bằng
c . O,5co0,

D . 0,25coo.


NG

ĐẠ
O

TP

Câu 13: (3E)ề th i ñại học năm 2008) ðoạn mạch ñiện xoay chiều khôn
phân nhánh gồm cuộn dây có ñộ tự cảm L, ñiện trở thuần R và tụ ñiện 0
'
'
1
ñiện dung c . K hi dòng ñiện có tần số góc
— chạy qua ñoạn m ạch thì l
số công suất cùa ñoạn m ạch này

B. bằng 0.

c . phụ thuộc tổng trở của ñoạn mạch.

D . bàng 1

ẦN

A. phụ thuộc ñiện trở thuần của ñoạn mạch.

TR

C âu 14: (ð e th i cao ñ ẳn g năm 2009) ðặt ñiện áp u = I 00V 2 cosóừt (V), c

B

Cừ t h a y ñ ổ i ñ ư ợ c v à o h a i ñ ầ u ñ o ạ n m ạ c h g ồ m ñ i ệ n t r ở t h u ầ n 2 0 0 Q , c u ộ n cả

B. 50 tc rañ/s.

rad/s.

c . lOCbt rád/s.

D. 1207T rad/s.

CẤ

A. 150

P2

+3

10

00

25
LO-4
thuần có ñô tư cảm •—— H và tu ñiên có ñiên dung — F mắc nối tie
367T
'
n
Công súất tiêu thụ của ñoạn mạch là 50W. Giá trị của o là

TO
ÁN

-L

Í-

A

Câu 15: Chò một ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R-, cuộn dây thuần cảm I
1

■ .“ '
200
ñộ tự cảm L ——H và tụ ñiện có ñiện dụng c = —- JJ.F măc nôi tiêp M
71
*
*
7t
nhau. Hiệu ñiện thế xoay chiều ñặt vào hai ñầu m ạch ổn ñịnh và có biỉ
thức u = Uocos(1007it). Ghép thêm tụ C’ vào ñòạn chứa tụ c ñể hiệu ñi

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Tụ C ’ phải ghép như thế nào và có giá trị bàng bao nhiêu:

A. Ghép C’ song song vớ i c, C’ —100/71 ỊiF.

c . Ghép C ’song song c, C ’ —200 JJ.F.
B. Ghép C’ nối tiếp.với c , C’ = 200/n í-iF.
D . Ghép C ’nốỉ tỉếp

Đóng góp PDF bởi
1S8 GV. Nguyễn Thanh Tú

c , C ’ = 100 j ị F.

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

LÝ 12 - TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BẢI TẬP TBẨC H6B1ỆM - TẬP 1

CBtftfMC 3: BỦHB CIỆH XB AY CH1ẾD

NH
ƠN

ĩịỉ

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẤN ð È 5: C U Ộ N D ÂY K H Ô N G TH U À N C Ả M

.Q
UY

M ạch ñiện không phân nhánh gồm ñiện trở R, cuộn dây kh ôngA
thuần cảm (r, L) và tụ ñiện c mắc nối tiếp

Tổng trở của cuộn dây: Zd = yjr-kZ£~
ð iện áp hiệu dvmg hai ñầu cuộn dây: U ñ = LZñ

ĐẠ
O

TP

’ Tổng trờ: Z = yj(R + r)2 + (Z , - z c ) 2

R+r

00

B

TR

ẦN


NG

ð ộ lệch pha của hiệu ñiện thế tức thời của hai ñầu cuộn dây và
cường ñộ dòng ñiện tức thời trong mạch là <pd:
.
_ Zl
71
t a n < P ñ = — ;(<pd * “ )
r
2
Z T- Z ,
ðộ lêch pha của u so với i: tancp = ---------—

+3

10

• Hệ số công suất của cuộn dây: cos<pñ =

P2

• Công suất tỏa nhiệt t ê n cuộn dây: Pd —I2r —Ưd.I.coscpd

CẤ

R+r
• Hệ số công suất cùa mạch: coscp —-------

A

• Công suất tỏa nhiệt của ñoạn mạch:

Í-

P = PR + p d = I 2(R + r ) = U.Lcos<p

-L

• Dấu hiệu nhận biét cuộn dây có r:
ðiện áp hai ñầu cuộn dây không lệch pha — so vói dòng

TO
ÁN

-

ñiện i.

u * a / r 2 + ( Z l —z c )2 ; u d * I.Z L

ƯỠ

NG

-

ID

Bài tâp 5:

BỒ

Câa 1: ðặt m ột ñiện áp xoay chiều (100V -50H z) vào hai ñầu m ột cuộn dây
thì thấy cường ñộ dòng ñiện trong cuộn dây lệch pha — so với ñiên áp ở hai
4
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHIfttoe a PÙHG BIỆH XOAY CHÌỂU________________VẬT IÝ 12 - TOM TẨT LÝ THUYẾT

ũ BẤi TẬP TBẨe HS3ÍÊM - Ĩ ẴPl

A. ion.

NH
ƠN

ñâu ñoạn mạch. Biết ñộ tự cảm của cuộn dây là L = —^ -H . Tổng trở cù
IOtu
cuộn dây có giá trị

c . 20 a.

B. 10V2Í2.

D. 20V 2a

TP

.Q
UY

Câu 2: Một mạch ñiện xoay chiều gồm cuộn dây có ñiện trở r — 5 0 và
_ 0 ,2 5
,
L - H nôi tiếP vởi một ñiện trở thuần R - 20 C2 . ðặt vào hai ñầu mạch

ĐẠ
O

một ñiện áp xoay chiều (100V-50Hz). Cường ñộ hiệu dụng qua mạch có gỉá trị
B. 2 yỈ2A.

A. 2A.

c . V 2 A.

D. 4A.


NG

c â u 3 :, CxUỘn dâỵ có ñiện trở r = 50 n và ñộ tự cảm L ñược mắc vào ñiện áp
xoay chiêu có trị hiệu dung 100V và chu kỉ 0,02s. Cho 'biết công suat cua
mạch ñiện là 1 00 w . Giá trị của L là

B

TR

ẦN

A. - | h
b . —H
c . -^ -H .
D
. *
'X
2n
n
Cân 4: ðặt ñiện áp xoay chiều có tần số f = 50H z vào hai ñầu m ột cuộn dây

+3

trở thuần của cuộn dây cỏ giá trị

10

00

thì hệ số công suất của mạch là 0,6. Biết cảm kháng có giá trị -5ì Ễ ị j

B. 80Í1.

71

C .40 0.

D.100Q.

P2

A. 60£2.

ðiện

CẤ

Ỹa " 5.: Cho ñoạn m ạch ñiện xoay chiều không phân nhánh gồm ñiện trồ
t h ụ â n h o ạ t ñ ộ n g b ă n g 7 0 Í 2 , t ụ ñ i ệ n c ó d u n g k h a n g 4 0 Q , c u ộ n d â y CO c a m

TO
ÁN

-L

Í-

A

‘ỈP - và ?Ó. ñiện.tTỞ hoạt ñ9nỗ r. Biết hộ số công suất'cùa mạch ñiện
bang 0,8. ðiẹn trở hoạt ñộng r của cuộn cảm có giá trị
A. 50 n .
B. 10 n .
c . 20 a .
D. 30 n .
Câu 6 : Cho mạch ñiện gồm cuộn cảm và một ampe kế nhiệt mắc nối tiếp.
Nêu ñặt vào hai ñẩu mạch một ñiện áp không ñổi U - 120V thì ampe kế cỉii
nêu ñặt vào hai ñầu mạch một ñiện áp xoay chiều u ==
1 2 0 c o s l0 0 n t (V) thi ampe kể chỉ ĩ,S A . ðộ tự cảm của cuộn cảm băng

NG

AM

h

.

b .M * .

ñ

. Ì 1 h

ID

ƯỠ

71
n
n
n
n âu I :
ñi^n áp xo®ỵ
vào ha* ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trờ thuần
R, cuộn dây và tụ ñiện c . Biết ñiện áp ở hai ñầu cuộn dây sớm pha hơn ñiện

BỒ

áp ở hai ñâu ñiện trở R là — . Nhận xét nào về cuộn ñây ỉả ñứng

145

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

IẶT LỸ12 - TÕM TẮT IỶ THUYÍĨ VẤ 8ẤI TẬP ĨBẮC HBHiỆM - TẬP ì ______________ CHƯÕBS 3: oà KE giỆSE KBAY SfflEB

A.
B.
c.
D.

Cuộn dây thuần cảm.
Cuộn dây có ñiện trở thuần bằng cảm kháng,
Cuộn dầy có ñiện trở thuần lởn han cảm kháng.
Cuộn dây có ñiện trở thuần nhỏ hom cảm kháng.

NH
ƠN

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Câu 8 : (ðề .thi ñại học năm 2007) Trong một ñoạn mạch ñiện xoay chiều
không Dhân nhánh, cường ñộ dòng ñiện chậm pha cp (với 0 < <p < 0-5te) so
với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch. ðoạn mạch ñó
A. Gồm ñiện ưở thuần và tụ ñiện.
B. Gồm cuộn dây thuần cảm (thuần cảm) và tụ ñiện,
c . Chí có cuộn dây thuần cảm.
D. Gồm cuộn dây không thuần cảm.

TR

ẦN

Câu 9: Một ñoạn mạch gồm một ñiện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây cỏ
ñiện trở Ro và hệ số tự cảm L. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay
.chiều u = UọCOSCOt. K ết luận nào sau ñây là ñúng?
7Z

tr o n g m ạ c h .

00

j

B

A. ðiện áp giữa hai ñâu cuộn dây nhanh pha — so với dòng ñiện

CẤ

P2

+3

10

B. ðiện áp ở hai ñàu cuộn dây cùng pha vói ñiện áp ở hai ñàu ñiện trở.
c . ðiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch cùng pha với ñiện áp ở hai ñầu
cuộn dây.
ð. ðiện áp ở hai ñầu cuộn dây luôn sớm pha horii dòng ñiện.

TO
ÁN

-L

Í-

A

Câu 10: ðoạn mạch AB chỉ chứa một trong các phàn tử: ñiện trở thuần,
cuộn dây hoặc tụ ñiện. Khi ñặt hiệu ñiện thế u = Uocos(oot -ỉ- t i/3) vào hai
ñầu A và B thi dòng ñiện trong mạch có biểu thức i = Iocos(cot). ðoạn mạch
AB chứa
A . Cuộn ñây thuần cảm.
B. ð iện trở thuần.
c . Tụ ñiện.
ð. Cuộn ñây có ñiện trờ thuần.

ID

ƯỠ

NG

Câu 11: ðặt một hiệu ñiện thế xoay chiều có li — 2 0 cosừ it (V j vào hai ñầu
mộí ñoạn mạch gồm ñiện trở R = 1CI nối tiếp với một cuộn dây thì thấy
hiệu ñiện thế hiệu ñụng hai ñầu R và hai ñầu cuộn ñây iần iượt là: Uí = 7V,
Ư2 — 15V. Tổng trờ Zd cùa cuộn dây ỉà:
,
A. 1 2 0 .
B. 15Q.
c . 13Q.
D. 9Q.

BỒ

Cân, 12: ðặt m ột hiệu ñiện thế xoay chiều cỏ l i "==' 20 V 2 COS (cútj ( 7/) vảo
hai ñầu một ñoạn mạch gồm ñiện trcTR —7Q nối tiểu với một cuộn dây thi
141

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CBƯỬMS 8: DỜH6 BIỆP6 X B A Y C B lắ e

lỉk

BẦI T Ậ P THẮC (ỊBHIỆM - TẬP1

NH
ƠN

V Ậ T I Ỹ 12 - I B M TẮT 1Ý TH D Y ÍT

thấy hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu R Và hai ñầu cuộn dây lần lượt là: Ui =
7V, Ư2 = 15V. ðiện trở thuân r của cuộn dây là:

B. Ĩ50

c . 13Q

D. 9Q

.Q
UY

A. 12Q

TP

Câu 13: Một ñoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm ñiện trở thuần

ĐẠ
O

R = 20ÍÌ mắc nối tiếp với một cuộn dây có ñô tư cảm L — — - H . ðăt vào
IO

te


NG

hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 50V và tần sổ
50Hz thi ñiện áp hỉệu dụng hai ñầu R là 20V. Hệ số công suất của ñoạn
mạch là
A . 0,35.
B. 0,6.
c . 0,5.
D. 0,25.

u2

_

B. (r + R ) I2 .

c . I2R.

10

A.

00

B

TR

ẦN

Câu 14: (ðề thi cao ñẳng năm 2008) Một ñoạn mạch gồm tụ ñiện có ñiện
dung c , ñiện trở thuần R, cuộn dây có ñiện trở trong r và hẹ số tự cảm L
mắc nổi tiếp. Khi ñặt vào hai ñàu ñoạn mạch hiệu ñiện thế u = ưV2sin(ơ>t) (V)
thi dòng ñiện trong m ạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung
kháng trong mạch là khác nhau. Công suât tiêu thụ trong ñoạn mạch này là
D. u i .

+3

R+r '

A

CẤ

P2

Câu 15: Một ñoạn mạch gồm ñiện trở R mắc nổi tiếp với cuộn dây rồi ñặí
vào hiệu ñiện thế xoay chiều có biểu thức u = 150cos(1007rt) (V). Biểt hiệu
ñiện thế hai ñầu R và hai ñầu cuộn ñây lẫn lượt là 35V và S5V. Mạch tiểu
thụ một công suất 37,5w . Cường ñộ hiệu dụng của. mạch là:
B. 0,5A.

c . 1,5A.

D. V 2 A.

Í-

A. 1A.

-L

V Ấ N ð È 6: B IÉ N T H IÊ N R , L , c
.

~

- —

-

_

_

TO
ÁN

Thay ñổi R ñể P w R = |Z L-Z c |= > P mt = ^ -

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Nếu cuộn dây có ñiện trở thuần Ro:
— Thay ñổi R ñể công suất trên mạch ñạt cực ñại:
2K

Thay ñổi R ñể công suất trên R ñạt cực ñại:

r

=Vr ?+(^ l -Z c )2

____— Thay ñổi R ñể
í

công

!

suất cuộn dây ñạt cực ñại: R = 0

142

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ZL

TP

• Thay ñổi L ñể U Mmax) ZL = R

*-*■-

.Q
UY

Thay ñổi c ñể ưc(max|: zc = -

CHƯƠNG 8: DÙNG BIỆN XOAY CỈBỂH

NH
ƠN

ịỉ t í 12 - TÚM TẢT ứ THOYẾĨ V A BÀ! TẬP ĨB Ẩ C HGR1ẼM - T Ậ P 1

ĐẠ
O

Zc

ẦN


NG

• Thay ñổi L ñể Uc(max) hay thay ñổi c ñể Uựmax) => cộng
hưởng.
• Khi R —Ri và R — R2 thì công suất như nhau: (ZL —z c~)2 =
Ư2
R 1 R 2 và p —
—------r ,+ r 2

số

/

khi

m ạch

cộng

hưởng

là :

B

tà n

TR

• Khi / = /1 ( co = Cút) và / = f 2 (hoặc Cú = ÚJ2) thì công suất
(hoặc cường ñộ dòng ñiện hiệu ñụng) có giá trị như nhau =>
=

y jf\f2

(h o ặ c

10

00

Cú = y/củ 1co2)-

/

+3

tài tâ p 6:

A

CẤ

P2

'âu 1: Cho m ạch ñiện xoay chiều không phân nhánh gồm biến ư ờ R, cuộn
lây thuần cảm có cảm kháng Z l và tụ ñiện có dung kháng Zc- Hiệu ñiện thế
ịữa hai ñầu ñoạn m ạch có tần số không ñổi. Công suất tiêu thụ của ñoạn
oạch cực ñại khi R có giá trị:
A . |Zl - Z c L

ð .L C ớ?2 = R .

-L

Í-

C . Z c - Z L.

B . Z L - Z Ct '

TO
ÁN

ìcr*
,
.. ,
'âu 2: M ạch ñiện gôm m ột tụ ñiện có ñiện dưng c — ------ F măc nôi tiêp

m một biến trờ ñược m ắc vào mạng ñiện xoay chiều 22 0V - 50Hz. ð iều

NG

:hfnh biển ttở ñể công suất tiêu thụ lớn nhất thì giá trị của biển trở là

B. 150 0 .

c . 50 Q.

D.

120 Q.

ƯỠ

A. 100 n .

ID

"âu 3: Cho ñoạn m ạch không phân nhánh gồm biến trở R, cuộn dây thuần
ảm L và tụ ñiện có ñiện dung c . H iệu ñiện thế hai ñầu mạch

BỒ

11= 200 \/2co s(l00 7 £ t) (V ). Khi thay ñổi ñiện trờ ñến các giá tri Ri = 75Í2 và

I2 = 125Q thì công suất mạch có giá trị như nhau và bằng

A.100W .

B.150W .

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C .50W .

D .200W .

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHựgẵte a : s e i e f l Ệ M E B A Y E B ìẼ g

V Ậ T L Ỷ 12 - TÓ M TẮT LÝ T B Ư Y ể ĩ V À B ÃI T Ắ P T RẤC HeHIỆBS - TẮM

Q và R2 = 80 Q

NH
ƠN

Câu 4: ðặt ñiện áp u = ơ V 2cos (ùJt) (V) vào hai ñàu ñoạn mạch gồm
cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. ứ n g với hai giá trị Ri = 20
c ủ a b i ế n t r ở t h ì c ô n g s u ấ t t i ê u t h ụ t r o n g ñ o ạ n m ạ c h ñềọ

bằng 400 w . Gỉá trị của u là
B. 200 V.

D. IOOV2 V;

c . 100 V.

.Q
UY

A. 400 V.

TP

Câu 5: Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối
.'
,
'
05
.
íiêp với một cuộn thuãn cảm L = “ —H . Hiệu ñiện thế hai ñầu ñoận mạcầ

ĐẠ
O

7C

A. 12 , 5 W.


NG

Ổn ñịnh và có biểu thức u = 100cos(1007it) (V). Thay ñổi R, ta thu ñược
công suất toả nhiệt cực ñại trên biến trở bằng:
B- 25W.

c . 50W.

D.

100W.

10

00

B

TR

ẦN

Câu 6 : Cho mạch ñiện xoay chiều gồm cuộn ñây có ñĩện trở thuần Ro = 30
6
10 “^
Q, L=
H và tụ ñiện có ñiện dung c = ------F và ñiên trở thuần R thay
1V7Z
7t
ñổi ñược. Tất cả ñược mắc nối tiếp với nhau, rồi ñặt vào hai ñàu ñoạn mạch
cỏ hiệu ñiện thế xoay chiều u = 10(K/2cos(1007it) (V ). Công suất tiêu thụ
trên ñoạn mạch ñạt giá trị cực ñại khi R có gíá
trị:
B. 7 8 J Q .

+3

A. 30Q .

c . 10Q.

D.

148,7Q.

CẤ

P2

Câu 7: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm euộn ñây có ñỉện trở thuần Ro = 30
6
KT 4 „
^ 5 k —7 ^—H và tụ ñiện có ñiện dung c = ------ F và ñiên trờ thuần R thay

Iưĩi

ft

-L

A. s o n .

Í-

A

ñỗi ñược. Tất cả ñược mắc nối tiếp với nhau, rồi ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch
có hiệu ñiện thế xoay chiều u = 10 0 V 2 COS (IOOttí) (V)- Công suất íỉêu thụ
trên R ñạt giá trị cực ñại khi R có giá trị:

B. 7

8

c.

50ÍÌ.

D.

148, 7n .

ƯỠ

NG

TO
ÁN

Câu 8 : ( ỡ ề thỉ ổạ i học năm 2009) ðặt ñiện áp xoay chiều u = Uocoscot có
Ưọ không .ñổi và co thay ñổi ñược vào hai ñàu ñoạn mạch có R, L, c rpắc nối
tiep. Thay ñôi CDthì cường ñộ dòng ñiện hiệu ñụng trong mạch khi co = CỪ
1
bằng cường ñộ dòng ñiện hiệu áụng trong mạch khi G>—ữ>2. Hệ ứiức ñủng là
2

B. Cữ + Oì = —■ -—
J
2 VLC

BỒ

ID

*

'
'
1
A. C£>ỉ C02 = - ,■ ---.
vX C

m

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

I Ậ T I Ý 12 - T Ó M T Ấ T I Ý THUYẾT V À B Ẳ I T Ậ P TBẮC HGtQỆRS - T Ậ P 1

D . ©1 + 0 )2 =

LC

'•

V ĩx

NH
ƠN

c . CỪ1 ® 2 = ---- .

CnưkKHB 3: SỒNG OIỆR X O A Y CHIẾU

.Q
UY

Câu 9: (ðề th i cao ñẳng năm 2007) Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm
ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có ñộ tự cảm L và tụ ñiện

h i ệ u d ụ n g q u a m ạ c h ñ ạ t c ự c ñ ạ i t h ì t â n s ô CD b ă n g

B. 40jrrañ/s.
D. 2507E rad/s.


NG

A. lOOĩrrad/s.
c . 5tz rad/s.

ĐẠ
O

TP

ñôi còn Uo không ñôi. Khi co = CỪ1 —20Chĩ rad/s hoặc co = ©2 = 50tc rad/s thì
dòng ñiện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. ð ể cường ñộ dòng ñiện

0 3
Câu 10: M ột ñoạn mạch xoay chiều gồm cuộn ñây thuần cảm L = — H ,

ẦN

7Z

TR

10-3 _
"
,
tu ñiẹn có ñiện dung c = —— F , và một ñiện trở thuần R nối tiếp ðặt vào
ố7t
haì ñầu mạch hiệu ñiện thể u = 100 / 2 cos( 1OOírt) (V) tín công suất
p = 100W. Giá trị của R là
A .2 0 f ív à l0 0 n .
B.10Q và 90£2.
C .1 5 n v à 8 5 n .
D.25Q và 75

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

a

TO
ÁN

-L

Í-

L ——H và tụ ñiện có ñiện dung c thay ñổi ñược. ðặt vào hai ñầu ñoạn
7U
*
' ‘
m ạ c h ñiện hiệu ñiện thế u = 200V 2sin (lOOrct) (V). Thay ñổi ñiện dung c
của tụ ñiện cho ñến khi hiệu ñiện thế giữa hai ñầu cuộn dây ñạt giá trị cực
ñại. Giá trị cực ñại ñó bằng
A. 2Ồ0 V.

ð. 50 V .

NG

e . 50 V 2 V ,

B. 100V2 V.

BỒ

ID

ƯỠ

Câis 12: (B ề thi ñại
núm. 2009) ðặt ñiện áp u —Ư0cos(cot)vào hai ñầu
ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, tạ ñiệu vậ cuộn cảm thuần có

145

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Ú

12 - ĩé s a Ĩ Ẫ T LÝ T S Ỉ Y Ế Ĩ V Ã BÁI ĨẬ P TBẲC H ÊB1ỆM - ĨẬ P1

NH
ƠN

VẬT

CHƯƠNG £ aâ N G ðIỆB X B f t ĩ CBiỂB

ð iệ n á p g iữ a H ai ñ ầ u t ụ ñ iệ n lệ c h p h a .

s o VỚI ñ iẹ n a p g i ư a hai

.Q
UY

ñàu ñoạn mạch.

TP

B- ð iện áp giữa hai ñầu cuộn cảm lệch pha — so với ñiện áp giữa

ĐẠ
O

hai ñầu ñoạn mạch,
c . Trong mạch co cộng hưởng ñiện.


NG

D. ð iện áp giữa hai ñầu ñiện trở lệch pha ^ so vói ñiện áp giữa hai
ñầu ñoạn mạch.

10

00

B

TR

ẦN

Câu 13: (ð ề thi ñại học năm 2009) ðặt ñiện áp xoay chiềiLI Có giá trị hiệu
dung không ñổi vào hai ñầu ñoạn mạch gồm biến trở R măc nôi tiêp VỚI tụ
ñiên. Dung kháng của tụ ñiện là 100Í2. Khỉ ñiều chỉnh R thì tại hai giá tn
Ri và R-2công suất tiêu thụ của ñoạn mạchnhư nhau. Biết diện áp mệu dựng
giữa hai ă u tụ ñiện khi R = Ri băng hai lần ñiện áp hĩệu dụng giữa hai ñâu
tụ ñiện khi R —Ra*. Các giá trị Ri và R.2làn lượt là:
. i

P2

B. 40 và 250 Q.

D . 25 và 100 Q .

CẤ

c . 50 vấ 200 Q .

+3

A. 50 í i và 100 Q.

A

Câu 14: ðoạn mạch R,L,C không phân nhánh với cuộn dây thuần cảm và R
thay ñổi
ñ ư ợ c / ðặt vào haí ñầu mạch hiệu
ñiện thê
u = 120>/2cos (I207rt) (V ) .Thay ñổi R thì thấy khi R = Ri = ì 8 0 hoặc R =

-L

Í-

Ro = 32Q công 4suát tiêu thụ cùa ñoạn mạch như nhau. Cường ñộ dòng ñiện
hiệu dụng tương ứng với R ivà R2 là
4A và 5A.

TO
ÁN

A. 4A và 3A.
c . 3A và 4A.

ð. 2A và 3A.

NG

Câu 15: Một ñoạn mạch xoay chiều không phân nhanh gôm cuộn dây thuâu

ƯỠ

cảm có L = — H và biến trở R =10 Q . ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch mộl

BỒ

ID

ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh có tần số 50Hz thì công suất của'mạch là 10W,
Trnh giá trị khác của biến trở ñể công suất vẫn là 10W.
A. 1 5 Q .

Đóng góp PDF14B
bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B .1 0 Q .

C .2 0 Q .

D .4 0 Q .

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ÍẶI t ý 12 - Ĩ Ó H T Ắ T Ì Ỷ ỈH ð Y ể T ỊfẰ BẤ I T Ậ P T B Ắ C H GHIỆM - T Ậ P I

NH
ƠN

CBƯttte 8: PỦWE BiỆa MAT ctnểu

VẮN B È 7 : P H Ư Ơ N G PH Á P G IẢ N ð Ỏ V E C T Ơ
,

------------------

.Q
UY

® V ẽ các vectơ ƯR, ƯL v à u c

TP

(


NG

Sử dụng quy tắc hỉnh bình hành, vẽ các ñiện áp liên quan ñến bài
toán
Ujl r = ƯL + ƯR ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch chứa L và R

°

Ur c = Ur + Uc ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch chứã R và c

o

ưd — Ur + ƯL ñiện áp giữa hai ñàu cuộn ñây

ẦN

°

TR

Uc trễ pha hcm UR một góc —

ĐẠ
O

o

10

+3

;

00

B

• ð ộ lệch pha giữa các ñiện áp là góc hợp bải các vectơ tương ứng.
• Sử dụng các phép toán trên hình học phẳng, ñặc biệt là ñịnh lý
Pythagore, hệ thức lượng ưong tam giác vuông, ñịnh lý Sin và
ñịnh lý Cosin ñể tìm các cạnh hay các góc cần tìm.

CẤ

P2


Chú ý: Uj lệch pha — so với U2 = > ta n tpi. tan<p2 = —1
'----------------------------- _2l _______________________________

A

Bài ta p 7 ;

J

-L

Í-

Câu 1: (ð ề thỉ ñại học năm 2008) Cbo ñoạn mạch ñỉện xoay chiều gồm
:uộn dây có ñiện trả thuần R, mắc nối tiếp với tụ ñiện. Biết hiệu ñiện thế

TO
ÁN

giữa hai ñầu cuộn dâỳ lệch pha — so với hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn

ID

ƯỠ

NG

nạch. M ối liên hệ giữa ñiện trở thuần R với cảm kháng Zl của cuộn dây và
ỉung kháng Zc của tụ ñiện là
A. R2 = Z c (Z l-Z c ).
B.R2 = Z c (Z c -Z l).
c . R2 = Z l( Z c - Z l ).
D. R2 = ZL(ZL - Zc).

BỒ

ủâu 2: (ð ề th i ñại học năm 2008) Cho ñoạn mạch ñiện xoay chỉều gồm
:uộn dây mắc nối tiếp vói tụ ñiện. ðộ lệch pha của hiệu ñiện thế giũa hai

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

147

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT l ý 12 - TÚM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC RBHIỆM - ĨẬPl

CKƯ0IG 3: D0R6 fHỆH XOAY CHIỂB

.Q
UY

NH
ƠN

hiệu dụng giữa hai ñàu tụ ñiện bằng V-3 lần hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa
hai ñầu cuộn dây. ð ộ lệch pha của hiệu ñiện thế giữa hai ñầu cuộn dây so
với hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch trên là
. „
_
71
_ 2n
A. 0.
B. —.
c. - —.D. — .
2
3
3

1 0 '4

ĐẠ
O

TP

4
Câu 3: ðoan mach AM (gôm cuôn dây có ñộ tư cảm L —— —H , ñiên ứờ
IOtc
thuần r = 40H) nối tiếp với ñoạn mạch MB (gồm biến trờ R và tụ ñiện có
,


NG

ñiện ñung c = ------ F ). ðăt vào hai ñầu AB môt ñiên áp xoay chiều có tần
2n
số f = 50Hz. ðiều chỉnh R sao cho ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch AM sóm
71

B. 85 Q .

c . 200Q .

ð. 100Q

TR

A. 150Q .

ẦN

pha — so vớì ñiện áp giữa hai ñỉêm MB, khi ñó giá trị của R là

P2

+3

10

00

B

Câu 4: ðoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, ñiện trở thuần E
và tụ ñiện c theo thứ tự ñó mắc nối tiếp với nhau. ðiện áp hiệu dụng giữE
hai ñầu tụ ñiện và hai ñầu cuộn cảm lần lượt là 200V và 100V. ðiện áp íửc

thời giữa hai ñâu ñoạn mạch gôm L v à R lệch pha — so vói ñiện áp ở hai

CẤ

ñầu ñoạn mạch gồm R và c . ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở R:
B. 200V

c . 100V 2V

ð. 3000V.

A

A. 100V

TO
ÁN

-L

Í-

Câu 5: ðoạn mạch AB theo thử tự gồm cuộn ñây thuần cảm, ñiện trở thuần
R và tụ ñiện mắc nối tiếp nhau, ñiểm M nối giữa cuộn dây và ñiện trờ R
(R — 3 Oil), ñiểm N nối giữa ñỉện trờ R với tụ. ñiện. ðiện áp xoay chiều ñặt
vào hai ñâu ñoạn mạch AB thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu A N và MB
lân lượt cỏ giá trị 75V và 100V. Biết rằng các ñiện áp tức thời UAN và UM&
7t
lệch pha nhau — . Cường ñộ ñòng ñiện hiệu dụng là

NG

A. 1,5A.

B. 2A-

c . 0,5A.

D. 1A.

ID

ƯỠ

Câu 6 ; Mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần mắc nối tiếp với cuộĩ
dây. ðặt vào hai ñâu mạch một ñiện áp xoay chiều bình sin thi ñiện áp hiệt

BỒ

dụng ở hai ñàu cuộn dây là 60 V / Dòng ñiên trong mach lêch pha — so Vỡ
6

148

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

IẬT LÝ 12 - TÓM TẮT IÝ TROYẾT tfầ BẤ1 TẬP TBẮG KS M ỆM - TẬP 1

CHƯƯIĨE S: ðÙHB ðtỆB XBAY CmẼH

NH
ƠN

ốiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch và lệch pha — so với ñiện áp ở hai ñầu cuộn
dây. ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch có giá trị
A .6 0 V 3 V .
B. 120 VC. 9 0 V .

.Q
UY

D . 60 V 2 V.

TP

VÂN ð Ẽ 8 : M Á Y P H Á T ð IỆN , ð Ộ N G c ơ ð IỆ N , M Á Y
BIÊN T H Ê , T R U Y ẼN T A I ð IỆ N NÃNG

ĐẠ
O

1. M ảy phát ñiện xoay chiều một pha:

60

p: số cặp cực; n (vòng /phứt)

A

CẤ

• Tần sổ dòng ñiện xoay chiều:

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

Nguyên tắc hoạt ñộng: Dựa trên hiện tượng cảm ứng ñiện từ.
Cấu tạo:
Gồm 2 phần: phần cảm (Phần tạo ra từ trường) và phần ứng
(Phần tạo ra dòng ñiện)
Hoạt ñộng: Máy phát ñiện xoay chiều một pha có thể hoạt
ñộng theo hai cách:
Cách ĩ : Phàn ứng quay (rôto), phàn cảm cố ñịnh (stato)
Cách 2: Phần ứng cổ ñịnh (stato), phần cảm quay (rôto)
ðể dẫn dòng ñiện ra ngoài máỵ phát ñiện, ta dùng bộ góp
ñiện gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét.

2. M áy phát ñiện xoay chiều ba pha:

TO
ÁN

-L

Í-

Dòng ñiện xoay chiều ba pha là một hệ thống gồm ba dòng
ñiện xoay chiều một pha, gây bôi ba suất ñiện ñộng xoay
chiều có cùng tần số, cùng biên ñộ nhưng lệch pha nhau từng

NG

ñôi một l à —— hay về thời gian là — chu kì.

ƯỠ

Biểu thức các suất ñiện ñộng tương ứng:
e3 = E 0cos^<ot+— ^

BỒ

ID

ej = E 0coscot; e2 = E 0cos^cừt——

149

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

¥ Ặ T i f 12 - TÕ M T Ấ T 1Ỹ T M Y Ế T ¥ Ã B Ẩ i T Ậ P Ĩ B Ẳ S H S M Ệ M - 1

NH
ƠN

Clflftnrc S rð Ò K G B ÍỆ I IX B A T c m ể 8


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

• M áy phát ñiện xoay chiêu 3*pha gồm hai phân:
P h ầ n cảm : Là rôỉo, thưởng là nam châm ñiện.
P h ầ n ứ ng : L à stato, gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn quanh
3 lõi sắt ñặt lệch nhau 120° trẽn vòng tròn.
• ứ n g dụng quan trọng của dòng ñiện xoay chiều ba pha là tạo
t ừ trư ờ n g qu ày .
• C ách m ắc ñ iện b a p h a: 2 cách
* M ắc h ìn h sao: M ắc 4 dây gồm 3 dây pha và m ột ñây
trung hoà.
U d =V3Ưp

Iñ = I p

* M ắc h ìn h ta m giác : M ắc 3 dây pha.
Id = S ĩ ,

ẦN

u j = Up

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

Ud hiệu ñiện thế giữa hai dây pha
Up hiệu ñiện thế giữa dây pha và dây trung hòa
Id cường ñộ dòng ñiện trên dây
Ip cường ñộ dòng ñiện trên pha
• Công suất của m áy phát ñiện xoay chiều 3 pha:
p = 3 UpIv cos(p

A

3. ð ộng cơ không ñồng bộ 3 pha:

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

• Là thiết bị ñiện biến ñiện năng của ñòng ñiện xoay chiều thành cơ
năng.
• Nguyên tắc hoạt ñộng: D ựa trên hiện tượng cảm ứng ñiện từ và từ
trường quay.
• Cách tạo từ trường quay: 2 cách:
— Cho nam châm quay.
— Tạo bằng dòng xoay chiều 3 pha (hay dùng).
• Cẩu tạo của ñộng c a không ñồng bộ 3 pha: 2 phàn
Stato: Giống stato của m áy phát xoay chiều 3 p h a .
Roto: Hình trụ tạo bởi nhiều là thép mỏng ghép cách ñiện với nhau.
• Tần số của từ trường quay bằng tần số của dòng ñiện ñưa vào mảy.
• Tốc ñộ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc quay của từ trường quay.
(Sự quay không ñồng bộ)

150

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

y ậ í L Ý 1 Z - TỬ M TẮT I Ý TB B Y ểT V Ầ B Ả Ì Ĩ Ậ P Ĩ E Ắ G H S B i Ệ M - Ĩ Ậ P l

cn tftfflfi & DÙ HE ð1ỆB X O A Y CRIỂB

NH
ƠN

4. M áy b iến th ế —T ru y ề n tả i ñ iện n ă n g


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

• Là thiết bị dùng ñể biến ñổi ñiện áp xoay chiều m à không làm
thay ñổi tần số của nó.
• Cấu tạo: 2 phần
+ M ột lõi thép gồm nhiều lá thép k ĩ thuật m ỏng ghép cách ñiện
ñể tránh dòng ñiện Phucô .
+ Hai cuộn dây ñồng quấn cách ñiện quanh lõi thép vói số vòng
dây khác nhau.
• N guyên tắc hoạt ñộng: Dựa trên hiện tượng cảm úng ñiện từ

10

ðối với mọi loại máy biến thế, ta luôn có: U l = N l
u , N,

CẤ

P2

+3

00

B

TR

ẦN

• C ồ n g th ứ c củ a m áy b iến th ế:
N ], U i, li, Pi lần lượt là số vòng dây, cường ñộ dòng ñiện, ñiện
áp và công suất của cuộn sơ cấp (ñưa vào máy)
N 2, Ư2, I 2, P 2 lần lượt là sổ vòng dây, cưòng ñộ dòng ñiện, ñiện
áp và công suất của cuộn th ữ cấp (lấy ra khỏi máy)

Uji = ỉ l l = ỉ2

u2

n 2

i~

A

ðối với m áy biến thế lý tưởng (Pi = p 2):

TO
ÁN

-L

Í-

Nx < N2 = * Ưx < u 2 : M áy tăng thế
N i > N 2 = > UẮ > ư 2: M áy hạ thế
Po
UoL,
• H iệu suất của m áy biến thế: H = ^ -.1 0 0 % = ± ^ 2 . . 100%
Px
U *
T ru y ề n tả i ñiện n ă n g ñ ỉ xa:

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Công suất hao phí trên ñường dây:

P —p
• H iệu suất truyền tải: H = — ■—^ .1 0 0 %

• ðể giảm công suất hao phí ta tă n g hiệu ñiện thế khi truyền tải.
151

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CAƯ0ỈIE 3: BÔNẼ ðiẸM XBAY CH1ẾQ

¥ Ậ Ĩ LÝ 12 - TÚM TÁT LY THBYẾĨ ¥Ằ BẢI TẬP TBÃỮ KSHIỆM - TẬPlj

Bài tầp 8;


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Câu 1 : Nhận xét nào sau ñây là ñúng vê quá trình biến ñổi nãng ỉ trạng trong!
máy phát ñiện kiểu cảm ứng:
A. Máy phát ñiện kiểu cảm ứng là thiết bị biến ñổi hóa năng thành
ñiện năng.
I
B. Máy phát ñiện kiểu câm ứng lả thiết bị biến ñổi nhiệt năng thành Ị
ñiện năng.
c . Máy phát ñiện kiểu cảm ứng là thiết bị biến ñổi c a năng thành I
ñiện năng.
'
D. Máy phát ñiện kiêu cam ứng là thiết bị biến ñổi quang năngl
thành ñiện năng.
I

00

B

TR

ẦN

Cân 2 ; Nguyên tăc hoạt ñộng của mát phát ñiện xoay chiều môt pha dưa
vào:
*
'
*
* I
A. Hiện tượng cảm ứng từ.
B. Khung dây quay trong ñiện trường.

c . Khung ñây chuyển ñộng trong từ trườngI
D. Hiện tượng tự cảm.
^

+3

10

Cau 3: (ð e thi cao ñăng năm 2009) Một máy phát ñiện xoay chĩều một I
pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực. Rôto quay với tốc ñộ 300 I
vòng/phút. Suất ñiện ñộng do máy sinh ra co tần sổ bằng:
A. 3000Hz.
B. 50Hz.
c . 5Hz.
D. 30Hz.

CẤ

P2

I

-L

Í-

A

Câu 4: Một máy phát ñiện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ
muôn tân số dòng ñiện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôtó phảỉ
quay với tốc ñộ là bao nhiêu?
Ạ. 3000 vòng/phút.
B. 1500 vòng/phút,
c . 750 vòng/phút.
D. 500 vòng/phút.

NG

TO
ÁN

^",au
Chọn câu ñứng. Một máy phát ñiện xoay chiều có 2 cặp cưc roto
của nó quay với vận tốc 1800 vòng/phút. Một may phát ñiện khac co 8 cạp
cực, muôn phát ra ñòng ñiện có tần sổ bằng tần so cua máy phát kia thì vạn
tôc của roto là:

ƯỠ

A. 450 vòng/phút.
c . 112,5 vòng/phút.

B. 7200 vòng/phút,
D. 900 vòng/phút.

BỒ

ID

Câu 6 : Trong máy phát ñiện xoay chiều một pha ngưòi ta gọi:
A. Phân tạo ra ñòng ñiện là phần cảm.

152

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

lí 1Z- TÕM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BÀI ĨẶP TBẮC HGKIỆM - TẬP 1

CBlfflHG 3: DỪNG DIỆN M AY CHIỂS

.Q
UY

a 7: Phần ứng trong máy phát ñiện một pha là phàn:
A. lẩy ra dòng ñiện.
B. tạo ra từ trường5
c . ñứng yên (stato).
D. quay quanh trục máy (rôto).

NH
ƠN

B. Phần tạo ra từ trường là phần cảm.
c Phẩn cảm là phần ñược chọn ñứng yên (stato).
ð. Phần cảm là phần quay quanh trục máy (rôto).

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

Q8 : Nhận xét nào sau ñây là không chinh, xác?
A.
Máy phát ñiện xoay chiều ba pha dung ñể tạo ra dòng ñiện xoay
íều ba pha.
B- Phần ứng cùa máy phát ñiện xoay chiều ba pha gồm 3 cuộn dây
ing nhan, có trục lệch nhau 120 °.
c . Phần cảm của .máy phát ñiện xoay chiều ba pha gôm 3 nam
âmñiện giống nhau, có trục lệch nhau 120 °.
D. D òng ñiện xoay chiều ba pha chỉ có thể tạo ra ñược từ máy phát
inxoay chiều ba pha.
iu 9: Trong cách mắc dòng ñiện xoay chiều ba pha ñối xứng theo hình
agiác, phát biểu nào Sáu ñây không ñúng?
A. Dòng ñiện trong mỗi pha bằng dòng ñiện trong mỗi dây pha.
B. ðiện áp giữa hai ñầu một pha bằng ñiện áp giữa hai dây pha.
c . Công suất tiêu thụ trong mỗi dây ñều bằng nhau.
D. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất m ỗi pha.

A

ỉu 10: ðiện áp hiệu dựng giữa hai ñầu một pha của máy phảt ñiện xoay
iều ba pha 220V. Trong cách mắc hình sao, ñiện áp hiệu dụng giữa 2 dây
a là:

B. 3 1 IV.

C .381V .

D- 660V-

-L

Í-

A. 220V.

NG

TO
ÁN

ìu 11: Cường ñộ ñòng ñiện hiệu dụng trong một pha của máy phát ñiện
ay chiềũ ba pha là 10A. Trong cách mắc hình tam giác, cường ñộ dòng
Ệntrong mỗi dây pha là:
A. 10,OA.
B. 14,1A.
c , 17,3A.
J>* 30,OA.

BỒ

ID

ƯỠ

iu 12: Một ñộng cơ không ñồng bộ ba pha hoạt ñộrig bình thường khi
ận áp hiệu dụng giữa 2 ñàu mỗi cuộn dây là 22ỌV. Trong kỉu ñỏ chỉ có
ọt mạng ñiện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất ñiện
tng ơ m ôi pha là 127V. ð ể ñọng cơ hoạt ñộng bình thường ứù ta phải mắc
eo cách nào sau ñây?
/*■
153

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

hình tam giác, ba cuộn dây cỉ

.Q
UY

hình tam giác, ba cuộn dây ci

TP

hình sao, bã cuộn dây của ñỘE
hình sao, ba cuộn ñây của ñội

ĐẠ
O

A. Ba cuộn ñây của máy ptíat theo
ñộng cơ theo hình sao.
B. Ba cuộn dây của máy phát theo
ñộng cơ theo hình tam giác,
c . B a cuộn dây của m áy phát theo
cơ theo hình sao.
D. Ba cuộn dây của máy phát theo
c a theo hình tam giác.

NH
ƠN

VẬT I Ỷ 12 - TOM TẮT LÝ THBYẾT VẤ BẤ1TẨP ĨBẮC BHOỆM - TiỊ

CHƯƠNS 3: Bủns BIẸSXAAY CH1ỂB

10

00

B

TR

ẦN


NG

Câu 13: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của ñộng {
không ñồng bộ ba pha không ñổi về ñộ lớn.
B. Câm ứng từ do cả bạ cuộn dây gây ra tại tâm stato của ñộng c
không ñồng bộ ba pha có phương không ñổi.
c . Cảm ứng từ do cả ba cuộn ñây gây ra tại tâm stato của ñộng Ị
không ñồng bộ ba pha có hướng quay ñều.
D. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của ñộng i
không ñồng bộ ba pha có tàn Số quay bằng tần số cùa dòng ñỉậ

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

Câu 14: (ðề th ỉ cao ñẳng năm 2009) Khi ñộng ca kh ôn g ñồng bộ ba plj
hoạt ñộng ổn ñịnh, từ trường quay trong ñộng cơ có tân sô:
A. Bằng tàn số của dòng ñiện chạy trong các cuộn dây của stato.
B. Lón hơn tàn số của dòng ñiện chạy trong các cuộn dây của stato,
c . Có thể lớn hon hay nhỏ hom tần số của dòng ñiện chạy trong d
cuộn dây của stato, tùy vào tải.
D. Nhỏ hơn tần số củạ dòng ñiện chạy trong các cuộn dây của stato.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

Câu 15: (ðề thi tốt nghiệp năm 2009) Khi ñộng cơ không ñồng^ bộ ba pl
hoạt ñộng ổn ñịnh với tốc ñộ quay của từ trường không ñôi thì tôc ñộ quí
củarốto:
A. Lớn hơn tốc ñộ quay của từ trường.
!
B. Luôn bằng tốc ñộ quay của từ trường,
c . Nhỏ hơn tốc ñộ quay của từ trường.
D. Có thể lớn hơn hoặc bằng tốc ñộ quay của từ trường, tùy thuộc í
sử dụng.
Câu 16: Trong ñộng ca không ñồng bộ ba pha, tại một thời ñiểm nào ñ
nếu cảm ứng từ do hai cuộn dây gây ra tại tâm có biểu thức lần lượt:

Đóng góp PDF 154
bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ị ĩ lý 12 - TÓIS ĨẨT l ì THUYẾT VÀ BÀÍ TẬP ĨBẤỮ BBHỈỆ& - ĨẬP 1

NH
ƠN

SHƯƯHG 3: DàHỂ ðIỆN XBAV CB1ÉB

k = B0coscot và B 2 ==B 0CQS^a>t+-^p^Ị thì biểu thức cảm ứng từ gây ra tại

.

B. B = B 0 sin ^ co t+ ^ -J.

TP

A. B = B 0 sin Ị^cot—

.Q
UY

uộn dây thứ ba ỉà:

D. B = B0COSỊ^cot ———

ĐẠ
O

c . B —B0cosỊ^cot-----—

TR

ẦN


NG

Ầu 17: Trong ñộng cơ không ñồng bộ ba pha, khi cho dòng ñiện ba pha có
hu kì T vào cuộn dây của Stato thì cảm ứng từ do những dòng ñiện này gây
ì tại tâm o ỉuân phiên ñạt cực ñại sau những khoảng thời gian:
. 2T
■ „ T
1 4T
3T
A. — .
B. — .
c. — .
D. —
3
3
3
2

,.

c

. |b 2| = | b 3| = |

b

,.

b

. | b 2|= | b 3| = - ^

+3

b

P2

.| b 2|= | b 3| = Ị

d

CẤ

a

.

b

2=

b

3=

ỉ b

b

,.

,.

A

1

10

00

B

ầu 18: Trong ñộng cơ không ñồng bộ ba pha, tại một thời ñiểm nào ñó,
ỉm ứng từ do cuộn ñây thứ nhất gây ra tại tâm o có giá trị cực ñại là Bi thì
ỈĨÍ1 ứng từ do hai cuộn dây kia gây ra tại tâm o có giá trị:

-L

Í-

âu 19: Trong ñộng cơ không ñồng bộ ba pha, Bo là cảm ứng từ cực ñại của
lột cuộn dây gây ra tại tâm o . Cảmứng từ cực ñại mà dòng ñiện ba pha
ỈOñộng cơ có thê gây ra tại tâm o là:
s
\

B. |B „ .

c. i f - .

9

*

1). | b 0.

TO
ÁN

A. 3B0.

ƯỠ

NG

âu 20: Chọn câu ñứng. Một ñộng cơ không ñồng bộ ba pha ñấu theo hình
0 vào một mạng ñiện ba pha có hiệu ñiện thế ñây 380V. ðộng c a có công
lât 5kW và coscp = 0,8. Cường ñộ dòng ñiện chạy qua ñộng cơ là:
A. 5,48A.
B. 3,2A.
c . 9,5A.
D. 28,5A.

BỒ

ID

âu 21: Nhận xét nào sau ñây về máy biến áp là không ñúng?
A. Máy biến áp có thể tăng ñiện áp.
B. Máy biến áp có thể giảm ñiện áp.
c . Máy biến áp cỏ thể thay ñổi tần sổ của dòng ñiện xoay chiều.
D. Máy bỉến áp có'tác dụng làm biến ñổi cường ñộ dòng ñiện.
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1S5
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

cm/BBS 3: Dờwe ðIỆU W A Y CHIẾU

VẬT I t

XI - TOM TÁT IỸ T H P Y ể ĩ VÀ SÀI TẠP ĨB Ấ C B6BIỆM - ụ

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Câu 22: Chọn câu saỉ:
A. Máy biến áp có số vòng ở cuộn sơ cấp nhiều hơn cuộn thứ cí
gọi là máy hạ áp.
B. Máy biến áp có số vòng ở cuộn sơ cấp ít hơn cuộn thứ cấp gọi
máy tăng áp.
c . HaỊ cuộn dây sa cấp và thứ cấp của máy biến áp có thể ñược qui
ñông trục trên một lõi thép hình trụ gồm nhiều ỉá thép mỏi
ghép cách ñiện nhau.
D. Hai cuộn dây sơ cấp và thứ cấp của máy biển áp ñược quấn vớ i!
vòng bằng nhau.

TR

ẦN


NG

Câu 23: (ð ề thi ñạỉ học năm 2009) Máy biến áp là thiết bị:
A . Biến ñổi tần số của dòng ñiện xoay chiều.
B. Có khả năng biên ñổi ñỉệĩi áp của dòng ñiện xoay chiều
c . Biến ñổi dòng ñiện xoay chiều thành dòng ñiện một chiều.
D. Làm tâng công suất của dòng ñiện xoay chiều.

P2

+3

10

00

B

Câu 24: Máy biến thế có vai trò nào ttong việc truyền tải ñiện năng ñi xa?
A. Tăng công suất của dòng ñiện ñược tải ñi.
B. Tăng hiệu ñiện thê truyên tải ñê giảm hao phí trên ñường truyền tải.
c . Giam hiệu ñiện thê trưyên tải ñể giảm hao phí trên ñường truyền tải,
D. Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng ñiện từ.

A

CẤ

C&U 25: (ðe thi cao ñăng năm 2008) Một máy biến áp dùng iaryt máy gĩ?r
áp (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn day 500 vòng. Bỏ qua mọi ha
phí của máy biên áp. Khi nối 2 ñầu cuộn sơ cấp vói ñiện áp u :
1 0 0 V 2 C O S (1 0 0 7 T Í) (V ) th ì ñ ỉệ n á p h iệ u d ụ n g ờ 2 ñ ầ u c u ộ n th ứ c ấ p b à n g :

A. 10V.

B. 20V.

c . 50V.

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

D .5 0 0 V .
Câu 26: (ð ề thì ñại học năm 2007) Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1001
vòng ñây ñược mắc vào mạng ñiện xoay chiều có ñiện áp hiệu dụng 220V
Khỉ ñó hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñau cuộn thứ cẩp ñể her là 484V. Bi
qua mọi hao phí của máy biển ap. s ố vòng dâỷ của cuộn thứ cấp là:
A. 1100 vòng.
B. 2200 vòng,
c . 2500 vòng.
D. 2000 vòng.

BỒ

ID

Câtt 27: Hiệu suất máy biến áp là 70%, công suất ở mạch sơ cấp là 200W
Công suất tiêu thụ ở mạch thứ cấp là:
A.140kW .
B. 140W.
c . 286W.
D. 14W.
j

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ịỉ IỸ 12 - TÕM TẮT LÝ THBYẾT VẤ BÀI TẬP IBẦC O I Ệ M - TẬP ì ______________ CHƯEÍHS 3: PỜMS DIỆU XOAY CHÌẼO

.Q
UY

NH
ƠN

ị £u 28: Một ñường dây có ñiện ưở 4C2 dẫn một dòng ñiện xoay chiều một
\ ha từ nơi sản xuất ñến nai tiêu dùng. Hiệu ñiện thê hiệu dụng ở nguôn ñiên
úc phát ra là u = lOkV, công suất ñiện là 400kW. Hệ số công suất của
l oạch ñiện là cosq> = 0.8. Có bao nhiêu phần trăm công suât bị mât máí ưên
íường dây do tỏa nhiệt?
ÍI
A. 1,6%.
B.2,5% .
c .6 ,4 % .
ð. 10%.

ĐẠ
O

TP

^Câu 29: Chọn câu ñúng. Một máy phát ñiện xoay chiều có công suất
[OOOkW. Dòng ñiện nó phát ra sau khi tăng thế lên 1 lOkV ñược truyền ñi xa
i lằng một ñưòng dây có ñiện trở 20 Q. ðiện năng hao phí trên ñường dây là:
A. 6050WB. 5500W.
c . 2420W.
D. 1653W.

00

B

TR

ẦN


NG

Câu 30: ðiện năng ở một trạm phát ñiệri ñược truyền ñi dưới hiệu ñiện thế
2KV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là 80%. Muốn cho hiệu suât trong
quá trinh truyền tải tăng lên 95% thi phải
A. Tăng hiệu ñiện thế ñến 4kV.
B. Tăng hiệu ñiện.thế ñến 8kV.
c . Giâm hiệu ñiện ứiế xuống còn lk v .

D. Giảm hiệu ñiện thế xuống còn 0,5kV.

Đ Ạ I C Ư Ơ N G V È DÒ N G Đ IỆN

P2

A

+3

10

B À I T Ậ P T R Ắ C N G H IỆ M T Ỏ N G H Ợ P C H Ư Ơ N G 3

A

CẤ

Câu X: Nguyên tắc tạó ra dòng ñiện xoay chiều dựa trên
A. từ trường quay.
B. hiện tượng quang ñiện,

TO
ÁN

-L

Í-

c . hiện tượng tự cảm.
D. hiện tượng cảm ứng ñiện từ.
Câu 2; Một khung ñây ñẫn phẳng cỏ diện tích s = 100 cm 2 gồm 200 vòng
dây quay ñều trong một từ trường ñều cổ vectơ cảm ứng từ vuông góc trục
quay của lfhung và có ñộ lớn B = 0,005T. Từ thông cực ñại gửi qua khung là
A. 24 Wb.
B, 2,5 w b.
c . 0,4 Wb.
x>~ 0,01 Wb.

ƯỠ

NG

Câu 3: Một máy phát ñiện xoay chiều có khung ñây 500 vòng, từ thông cực
ñại qua m ôi vòng dây là 0,2 mWb, tốc ñộ góc của khung dây là 3000
vòng/phút. Biên ñộ cùa suất ñiện ñộng là
A* 62,8V.
B. 47,1V.
c« 15,7V.
ð.3154V.

BỒ

ID

Câu 4: Một máy phát ñiện xoay chỉều vói khung dây có 1000 vòng, quay
ñều trọng tư trường ñều có B = 0 ,1 1T, diện tích mỗi vòng ñây là 90cm2, suât
ñiện ñộng câm ứng trong khung có giấ trị hiệu dụng 220V. Chu lñ của suât
ñiện ñộng ià

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

yẬĨ

3: BéHB ð Ệtt * m caiẾB

A.0,02s.

12 - ĨÕM

B. 0,01s.~

ĨẤĨ ú

ĨH8YẾT VẦ BẰi TẬP ĨBẲC BSHBẼM - ĨẮ?

NH
ƠN

m m

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

C. G,014s.

D. 0,028s.

A .2 5 V .

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Câu 5: Một khung dây dẫn quay ñều quanh trong một từ trường ñều tì
vectơ cảm ứng từ vuông góc trục quay của khung vói vận tôc 15(
_
10 _

vòng/phút. Từ thông cực ñại gửi qua khung là — (Wb). Suât ñiện ñộng hiệĩ
n
ì
dụng trong khung là
,
B .2 5 V 2 V.

C 5 0 V.

D. 5 0 V 2 V.


NG

Câu 6 : Một khung dây dẫn có diện tích s và CỎN vòng dây. Cho khunjj
quay ñều với vận tốc góc co trong một từ trường ñều có vector cảm ứng tì
vuông góc vói trục quay của khung. Tại thời ñiểm ban ñầu, pháp tuyến

B

TR

ẦN

khung hợp vói vectơ cảm ứng từ một góc — . Khi ñó, suất ñiện ñộng tứj
6
I
thời trong khung tại thời ñiểm t ỉà


3j Ị
D. e = - NBSocos(cot).

P2

+3

G. e = NBSe>sm(e>t).

B.é = NBScocos cot— —

10

00

A. e = NBSo cosfcot + —1.
V
6J

CẤ

Câu 7: (ð ề th ỉ ñại học năm 2008) Một khung dây dẫn hình chữ nhật fị
100 vòng, diện tích mỗi vỏng 60Ó cm2, quay ñều quanh trục ñối xứng củi

khung với vận tốc góc 120 vòng/phứt trong một từ trường ñều có cảm ứngtỉỊ

A

bằng 0,2T. Trục quay vuông góc với các ñường cảm ứng từ- Chọn gốc tha

gian lúc vectorpháp,tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectc

TO
ÁN

-L

Í-

cảm ứng từ. Biểu thức suất ñiện ñộng cảm ứng trong khung là
I
jr
I
A. e = 487tsin( 40 jtt-----) (V ).
B. e = 4 , 87isin ( 47it + 71) (V).
2
c . e = 487csin(47rt+ 7C) (V ).

ð* e =

8tisin(407rt ——) (y)ị

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Câu 8: Một dòng ñiện xoay chiều cỏ tần số 5 0Hz và cường ñộ hiệu dụní
2,5A. Vào thòi ñiểm t = 0, cường ñộ dòng ñiện tức thòi bằng không và ñanj
tăng. Biểu thức cùa cường ñộ dàng ñiện tức thời là:

A. i = 3 ,5 3co s (lOOĩrt) (i4).

B. i = 3,35cosfl0C frrt —— .
V

c . i —3 ,3 5 c o s^ l0 0 7 r t+ — (À).

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

D .i-3,53cos(l00jứ —7i) (A)

'

\

]

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƯHE 3: ðáHSðlỆS XOAY CHIẾU

NH
ƠN

I I Ý 12 - TÓM ĨẮT iỸ THUYẾT 9 Ầ BÀI TẬP TBẤC NGHIỆM - TẬP 1

1 s và* —
3TT s .
500.
500

5
D.'^ 1 s và'
600
600

ĐẠ
O

c~ .

» ----1s và - -------s
2 .
B.
400
400

TP

A ——
1 s và, ——
2 s.
A.
300
300

.Q
UY

âu 9: (B e thi ñại học năm 2007) Dòng ñiện chạy qua một ñoạn mạch có
iểu thức i —ĩosin(100jrt). Trong khoảng thời gian từ 0 ñến 0,0 ls cường ñộ
ờng ñiện tức thời có giá trị bằng 0,5 lo vào những thời ñiêm


NG

B O Ạ N M Ạ CH CH Ỉ C H Ứ A M ỘT PH ÀN T Ữ

âu 10: ðặt vầo hai ñầu ñoạn mạch chi có ñiện trờ thuần R một ñiện áp
oay chiều cỏ biểu thức u —UQcos(ứtf) thi cường ñộ dòng ñiện chạy qua
, trong ñó ĩ và <p, ñược xác ñịnh

TR

ẦN

ịện trở cỏ biểu thức / = /V 2 cos(ỡ)t +
ời các hệ thức tương ứng là

B. / =

+3

2R

D r /= = è

<Pị

—0 .

và ^ = 0 '

P2

C' / == v f e và

10

00

B

A. / = — và ẹ>i = — .
R
* 2

CẤ

íâu 11: ðặt ñiện áp xoay chiều u —ưyỈ2 COSCõt (V) vào hai ñầu một ñiện
ờ thuần R = lơ o n thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện qua ñiện trở

A

ằng 2A, giá trị u bằng

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A. 2 0 0 -s/2 V.
B. 200 V.
c . 100 V.
D. I 00V 2 V.
âu 12: M ột tụ ñiện c ñược duy trì bởi hiệu ñiện thế u —Ưocos(27ĩft) (V).
ưòmg ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua tụ ñiện
A. tì lệ thuận với ñiện ñung c
B. tì lệ nghịch với Uoc . ti lệ nghịch với tần sổ dòng ñiện
ð. không phụ thuộc tần số dòng ñiện

BỒ

ID

ƯỠ

âu 13: Khi tần sổ ñòng ñiệư xoay chiều chạy qua ñoạn mạch chỉ chứa tụ
iện tăng lên 4 lần thì cường ñộ ñòng ñiện hiệu dụng qua tụ ñiện
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 4 lần.
c . giảm ñi 2 lần.
D. giảm ñi 4 lần.
lâu 14: (ðề th i ñ ại học năm 2007) Trong một ñoạn mạch ñiện xoay chiều
lùcó tụ ñiện thì hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

m

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

catfflm; ĨD Ủ M S m ậ a IB A Y CBlắU________________ VẬT i Ỹ

i ĩ - TÕM T Ắ T 1Ỹ T H O ĩể ĩ VA BÀI TẬP TRÁC M6B1ỆB -1

NH
ƠN

A. sớm pha 7Ơ4 so với cường ñộ dòng ñiện.
B. trễ pha 7t/4 so vói cường ñộ dòng ñiện,
c . t r ễ p h a 7 t/2 s o v ớ i c ư ờ n g ñ ộ d ò n g ñ i ệ n .

_

_R I0

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

D. sớm pha 71/2 s o với cường ñộ dòng ñiện.
Câu 15: ðặt một ñiện áp xoay chiều vào hai ñầu một ñiện trả R thì dc
ñiẹn qua ñisn trơ co biêu thức iR —I0cc-S£0t. Nêu ñật ñiện
vào i
’ệ n ááp
p nnói
ó i trên
t r ê n và<
ñâu bản tụ ñiện có ñiện dung c thỉ dòng ñỉện qua tụ ñiện1 ccó
ó bbiểu
i ể u thức:
th ứ c :
RI
(
A. V —— - s in CỪÍ'f TT I'
B. V —RIncừC.cos
:oG>C.cos^cot+—J
cqC
(

COSTCO2 j '

TR

ẦN


NG

~ .
Ì c - R 0(dC.
l o c osin
c . ^(ũ^t+
,—
l
2)
Câu 16: ðặt một ñiện áp xoay chiều vào hai ñầu ñiện trở Ri thì dòng dí
qua Ri có biểu thức i, = I01cos(cdí) . N ếu ñặt ñiện áp nói ưên vào hai ñ
ñiện trở R? thì biểu thức dòng ñiện qua R.2 là:
*c

00

R*

. (

TI

10

.

B. i2 = ^ - I 01cos(ot.
R
D. i2 = ^ - ĩ 01sinG)t

P2

+3

^

c - *2

B

A ' Ỉ2 =

A

CẤ

Câu 17: ðặt một ñiện áp xoay chiều vào hai ñầu một ñiện trở R thì dòi
ñiện quañiện trở có biểu thức iR = I0cos(cot). Nếu ñặt ñiện áp nói trên vi
hai ñau cuọn dây thuần cảm L tỉù dòng ñiện, qua cuộn cảm cỏ biểu thức* Ị

-L

Í-

A ' ỈL = ẽ r COS( COt" f ) *
COS(jữt.

TO
ÁN

*L = ~ —

A. i = Ư0Ccừcos((at - 7Ơ2).
*=

cos(ơ)t - 71/2).

k - RcùLI0 sin coi.I

D.
vào hai

i L — ——^ - c o s í ữ ì t * f — Ỵ

L oL
bản

\

tụ ñ iệ n

B. i = — 0
Cco

2J

c

th i c ư ờ n g

COSGừt.

D. i —UoCcũcos(ứ>í + 7T/2 ).

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Câu 18: ðặt hiệu ñiện thế U = Ư o C o s ( c ù t)
dòng ñiện chạy qua c có biểu thức:

B

180

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

if 12 - ISM ĨẲ Ĩ LÝ TB0YẾT VÀ BÀI TẬP ĨRẮC aSHiỆM - TẬP 1

CKlRAffi 3: BÙHẼ ðtỆH XOAY CHÍén

NH
ƠN

âu 19: ðặt một hiệu ñiện thế u = 200 V 2 cos(100 Trt + 7c/6) (V) vào hai ñầu
iamột cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L —2/7T H. Biểu thức của cường
ịdòng ñiện chạy trong cuộn dây là

.Q
UY

A. i = V 2 cos(1007rt + 2tt/3 ) (A).
B . i = 2cos(1007rt + n/3 ) (A).

TP

c . i = V2 cos(1007rt - 7ĩ/3 ) (A).

ĐẠ
O

Ị), i = V 2 cos(1007ĩt - 2n/3 ) (A).


NG

âu 20: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần nổi tiếp với hộp kín
. Hộp kín X chứa mọt trong ba phan tử: ðiện trở thuần R, cuộn dây thuân
m L v à t ụ ñiện c. Bỉết dòng ñiện qua mạch sớm pha ^ so với hiệu ñiện
ế hai ñầu mạch. Hộp X chứa phần tử
A. L.
B. R.
-

ẦN

c. c.

D. L hoặc c .

CẤ

P2

+3

10

00

B

TR

ảĩi 21: Cho dòng ñiện xoaỵ chiều i = I0sincot chạy qua mạch gồm R và
lộn dây thuần cảm L mắc nôi tiếp- Gọi u, UR, UL làn lượt là ñiện áp tức thời
hai riấíi ñoạn mạch, hai ñàu ñiện ư ở R và hai ñầu L. Kết luận nào sau ñây
.ñúng?
A. UL sớm pha hom UR m ột góc 7t/2.
B . UL cù n g p h a v ớ i u g iữ a h ai ñàu ñoạn m ạch,
c . u giữa hai ñàu ñoạn mạch chậm pha hơn iD. Ul chậm pha so với i một góc n/2.

TO
ÁN

-L

Í-

A

:âu 22: ðặt hiệu ñiện thế xoay chiều vào hai ñầu mạch ñiện gồm ñỉện ttở
mãn R và tụ ñỉẹn c inắc nối tiếp. Gọi u, UR, Uc lần lượt là ñiện áp tức thời ở
ai
ñoạn mạch, hai ñầu ñiện trờ R và hái ñầu tụ ñiện G. Kêt luận nào sau
ày ñúng?
A. ñộ lệch pha của UR và u là 71/ 2.
B. Ur chậm pha hom i một góc n/2.
D. Uc

NG

c . Uc c h ậ m p h a hom U r m ộ t g ó c n/2.

pha hơn i một góc n/2.

5

ID

ƯỠ

’âu 23: Trong mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuân R, cuộn dây thuân
,
,
,

,
■t
n
ảm L và tụ ñiện c mắc nối tiếp. ðiện áp ở hai ñâu ñoạn mạch trê pha — so

BỒ

úi ñiện áp ở hai ñầu ñiện trở. Chọn kết Tuân ñúng.
ỉ - *
I •

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1S1

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT IT 1Z - IÓ H TẮT LÝ THUYẾT VẦ SÀỈ TẬP THẮC KEB1ỆM - TẪP

NH
ƠN

CHƯỬHG S: DÒSGðỂH XOAY CHIỂB

B. mạch có R = \ZL — z c \.
D. mạch cộng hưởng ñiện.

.Q
UY

A. mạch có tính dung kháng.
c . mạch có tính cảm kháng.

ĐẠ
O

TP

Câu 24: Trong mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuầi
cảm L và tụ ñiện c mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu ñiện thê xoa]
chiều ờ hai ñầu mạch thi
B. cảm kháng giảm.
A. dung kháng táng,
D. tổng trở của mạch thay ñổi.
c . ñiện trở R thay ñổi.

TR

ẦN


NG

Câu 25: Trong mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuậ
cám L và tụ ñiện c mắc nối tiếp. Lúc ñầu, mạch có tính dung kháng, nêi
giảm tần sổ của dòng ñiện thì
B. cảm kháng tăng.
A. dung kháng giảm,
D. tổng trả của mạch giảm.
c . tổng trở của mạch tăng.

CẤ

P2

+3

10

00

B

Câu 26: Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm hai trong phần tử: ñiệ
trở thuần R, cuộn dây thuần câm L, tụ c mắc nối tiếp. Hiệu ñiện thế giữa hí
ñầu mạch và cường ñộ dòng ñiện trong mạch lần lượt có biêu thức u '•
2 2 0 V 3 C O S (lOOTTt - tt/3 ) (V) và i = 2 V ĩ cos(1007Tt + 7t/6) (A). Hai phầ
tử ño là
A. R và L.
B. R và c.
D. L và c (ZL < Zc)*
c . L và c (ZL > z c).

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

Câu 27: ðặt .một hiệu ñiện thế xoay ehiều u = Uocoscot vào hai ñậu ñoạ
mạch
cỏ tụ ñiện G. Gọi u là hiệu ñiện thê hiệu dụng ở hai ñâu ñoạ
mạch; i, lo, I lẳn lứợt là gia trị tức thời, giá trị cực ñại và giá trị hiệu ñụn
của cường ñộ ñòng ñiên trong mạch. Hệ thức ỉiên lạc nào sau ñây ñúng?

BỒ

ID

Câu 28: ðặt một hiệu ñiện thế xoay chiều u = Uocos(cot) vào hai ñầu ñoạ
mach chỉ có cuộn dây
cầm L. Gọi u là hiệu ñiện thê hiệu dụng ở b
ñầu ñoạn mạch; ỉ,' lo, I lần lượt là giá trị tức thời, giá tri cực ñại và giál
hiệu dụng của cường ñộ dòng ñiện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau dấ
không ñứng?

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

lậĩ I t 12 - TÓM TẮT LÝ T H BY Ếi V Ả B ẳ l T Ậ P TBẮC HG3BỆM - TẬ P 1

u2 i2

B.

c. 4

D . i L + ± = V2 .

Uo

+4 =2.

I2

- iỊ = 0

Vị i r

u 0 I0

TP

u2

lo

NH
ƠN

I

A. —------ = 0.

.Q
UY

U

CHUmiS 8: aủHE ðIỆU XOAY CHIỂU


NG

ĐẠ
O

Câu 29: ð ặt m ột hiệu ñỉện thế xoay chiều u = ưocos(ữ)t) vào hai ñầu ñoạn
mạch chi có ñiện trở thuần R. Gọi u là hiệu ñiện, thế hiệu dụng ở hai ñầu
ìoạn mạch; i, lo, I lân lượt là giá trị tức thòi, giá trị cực ñại và giá trị hiệu
lụng của cuòng ñộ dòng ñiện trong mạch. Hệ thức liên, lạc nào sau ñây
ỉiông ñúng?
B. — - - = 0 .
U I

c. - 4 + 4 ^ *

ð. V - + ± = J 2 .

TR

B

Iẳ

Ư0 ĩ 0

00

ẦN

A. — ----- — = 0 .
Ư0 I0

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

10

í* M ẠCH RLC M ÁC NỐ I TIÉP
I
,
.âis 30: ð ặt hiệu thê u = ƯV2COS ( cot) (với u và Cừ không ñổi) vào hai
tâu một ñoạn mạch RLC không phân nhánh, xác ñịnh. Dòng ñiện chạy
rong mạch có:
A. Giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm sổ
sin và cosin.
B. Giá trị tức thời thay ñổi còn chiều không thay ñổi theo thòi gian,
c. Chiều thay ñổi nhưng g ỉá trị tức thời không thay ñổi theo thời gian.
D. Cường ñộ hiệu ñụng thay ñồi theo thời gian.
'âu 31: ðặt một ñiện áp xoay chiều có tàn số góc CD vào hai ñầu ñoạn

ƯỠ

NG

nạch gồm tụ ñiện c và cuôn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Nếu coL < —í—
Cco
kì cường ñộ dòng ñiện trong mạch:

BỒ

ID

A. Nhanh pha hơn ñiện áp một góc —.
B. Chậm pha hơn ñiện áp một góc

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

ts s
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯgSS 3: BỪB6 8ÍỆH SBAY Cffigg

v k ỉ l ĩ 12 - ĩ ảm TẮT LÝ ĨK B YểT ỰẦ SÀI TẬP TBẨS H S S Ệ M - ự r j

7C

NH
ƠN

c . Lệch pha so với ñiện áp một góc khác —.

.Q
UY

71
D. Có thê chậm pha hoặc nhanh pha hơn ñiện áp một góc —.

A. J R +

ĐẠ
O

TP

Câu 32: (ð ề thí ñại học năm 2008) Cho ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần K
nôi tiêp với tụ ñiện cỏ ñiện dung c. Khi dòng ñiện xoay chiều có tàn số góc
co chạy qua thì tổng trở của ñoạn mạch là

B- h ’ - [ c ĩ í -

c . iJ r 2 +(Ca>)2.

D. J r 2 - ( C co f .


NG

(c b T -

ẦN

Câu 33: ðặt ñiện áp xoay chiều u = 100 y f ĩ co$(1007Ẹt) (V) vào hai ñầu mội

+3

10

00

B

TR

ñoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L = — H và tụ ñiện có ñiện

10"*4
dung c =
F mắc nối tiếp. Cường ñô hiêu dung của dòng ñiên tronị
27T
ñoạn mạch là
A .2 A.
B. 1,7 A.
C IA .
D. 1,5 A. ■

A

CẤ

P2

Câu 34: ðặt một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V vào hai ñầt
ñoạn mạch gồm ñiện trờ thuần R mắc noi tiếp với cuộn cảm thuần L. ðiện
áp hiệu dụng giữa hai ñàu R là 60 V. ðiện áp hiệu ñụng giữa hai ñàu cuộn
cảm bằng

À. 80 V.

B. 60 V.

c . 160 V.

40 V.

TO
ÁN

-L

Í-

Câu 35: Cho mạch ñiện gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và t\j
ñiện c măc nôi tiêp. Biêt rằng ñiện áp hiệu ñụng ở hai ñầu mỗi phần tử R, Lj
c ỉân ỉượt là 120V, 100 V và Ỉ50V. ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch \ị
A. 130V.
B. 70V. '
C. 370V.
B.164V.

NG

Câiỉ 36; (ð ề thi tốt ngbĩệp năm 2009) ðặt một ñiệri áp xoay chiều u = 10(3
a/2 cosIOOtz? (V) vào 2 ñàu ñoạn m ạch gồm R, L5 c m ắc nổi tiếp. Biểt R Ầ

ƯỠ

50 Cì, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L = -i-H và tụ ñiện có ñiện dtmd
n.

-

*

]

BỒ

ID

2 KT4
c = ■ —— F . Cường ñô hiệu ching trong ñoan mach là:
n
*
. ’ .

:

164

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

HT I f 1Z - TÕM T Á T 1Ỷ THUYẾT Ị/Ă BÀI T/.P TRÂe BSiSỆM - ỈẬ P ĩ ________________ SHƯ0SS 3: BÉB6 PiỆ H «6A Y CHiỂS

À. 2 V2 A.

B. 2Á .

c . 1A.

"D. V 2 A.

;ỏ giá trị
1’

....

-

B. Ặ -H .

71

.K

-

9

.

__

c . -H -.
K

ẦN

1 5

A. “ - H .


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Câu 37: ðoạn mạch nối tiếp có R = 40 £2; L —0,7/ ít H và G =10'4/7T F, tần
sổ của dòng ñiện ỉà 50Hz và ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu R là 80V- ðiện
ápở hai ñầu ñoạn mạch lả
A.1O0V.
B. 150V.
€ . 200V.
D.50V.
Câu 38: Một mạch ñiện xoay chiều không phân nhánh gồm ñiện trở thuần
có giả trị 1 0 0 Q , cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L và tụ ñiện c có ñiện
50 _
>
iung — Ị-iF. Mac ñiện áp xoay chiêu có tân sô 50Hz vào hai ñâu ñoạn mạcn
n
~
7Z
!hì thây dòng ñiện trong mạch trê pha hơn ñiện áp một góc —. ðộ tự cảm L
3

__

ð .^ H .
71

TR

Câu 39: Mạch ñiện không phân nhánh gồm ñiện ưở thuần R = 5 ơ V 3 fí,

10

00

B

;uôn dây thuần cảm có ñô tư cảm L = —í—H và tu ñiên cố ñiên ñung
2n

CẤ

P2

+3

C= ỉ ^ n H . Mắc vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều u =
7C
Ỉ00cos(100 711) (V). Biểu thức của cường ñộ tức thời qua mạch
A. i = 2 c o s(l0 0 K t+ 71/6) (A).

A

B. ỉ = 2 V 2 cos(10Q 7Ĩ t+TC/6) (A).
c . i = 2cos(100ĩct — k /6) (A).

NG

TO
ÁN

-L

Í-

ð. i = 2 V 2 eos(lOG 7Ct—71/6) (A).
Câu 40: Một mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R=100 Q , tụ ñiện có
10 “3
«
0 5
ỉiên dung c = —“— F và cuôn dây thuân cảm có ñô tư cảm L = —— H măc
1571
71
aổi tiếp. Biểu thức của cường ñộ dòng ñiện tức thòri qua mạch i —2cos(100
TEt)(A). ðiện áp ở hai ñầu mạch có biểu thức

ID

ƯỠ

A. u = 200 V 2 cos(100 71t+ n /4) (V).
B. u —200cos(1007Xt+7i/4)(V).

BỒ

c . ụ = 200r ỉ ĩ cos(l 00 n t- n /4) (V).
D. u = 200cos(l 00 7Ct- n /4)(V).
18S

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT LÝ 1 2 - TÚM TẮT IÝ TBBYẾT V Ả BÀI TẬP ĨB Ẳ C NGHIỆM - TẬU

NH
ƠN

CHITONS 3: DỒHS ðIỆR XOAY CHÍẾB

Câu 41: Một mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R và cuộn dây thuẩi
cám có ñộ tự cảm L mắc nối tiếp. ðiện áp ở hai ñàu mạch u =100 V2
7T/2 )

(V ) v à c ư ờ n g ñ ộ d ò n g ñ iệ n q u a m ạ c h là

7T/4)(A). Giá trị của R và L làn lượt là
B .20Q v à - ^ - H.
IO71
2
ð. 10Q và
ỈOn


NG

ĐẠ
O

TP

A. 2 0 Q v à —— H.
10ĩc
1
C. 10Q và
H.
IOtĩ

i = 5 c o s ( 1 0 0 jrt 4

.Q
UY

c o s ( 1007r t +

Câu 42: ðoạn mạch xoay chiểu AB gồm ñiện trở thuần có giá trị 50V3fl
và cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = — H mắc nối tiếp. ðặt vào ha

ẦN

71

ñ ầ u ñ o ạ n m ạ c h m ộ t ñ iệ n á p x o a y c h iề u c ó b iể u th ứ c

u a b

= 1 0 0 0 0 5 (1 0 0 1 1 1 '

P2

+3

10

00

B

TR

(V). Biểu thức của ñiện áp giữa hai ñầu L là
A. U L =50cos(1007it + Tĩ/2) (V).
B. UL = 50cos(1007tt + 71/ 6) (V).
c . UL =50cos(100 7it + 7z /4) (V).
D. UL = 50cos(10Ơ7it + 71/3) (V).

Í-

A

CẤ

Câu 43: (ðề thi ñai học năm 2010) ðặt ñiện áp u = Uocos(cot) vào hai ñầi
ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuẫn có ñộ tự cảm L và tụ ñỉệi
có ñiện dung c mắc nối tiếp. Gọi i là cường ñộ dòng ñiện tức thòi tronị
ñoạn m ạch; Ui, U2 v à 113 lần lư ợ t là ñiện áp tứ c th ò i g iữ a hai ñ â u ñ iệ n trở
giữa hai ñầu cuộn cảm và giữa hai ñàu tụ ñiện. Hệ thức ñúng là

TO
ÁN

-L

A. Á =------------------1----- .

R

<coC

■■

=

coL

NG

c. i =

B. i = ZỊĩ£oC.

BỒ

ID

ƯỠ

Câu 44: Một ñoạn mạch gồm một ñiện trở thuần R nối tiếp vói cuộn dây á
ñiện trở Ro-và hệ số tự cảm L. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoa]
chiều u = U0cos(cot). Kết luận nào sau ñây là ñúng?
,
7t
A. ðiện áp giữa hai ñâu cuộn dây nhanh pha “ so với dòng ñiệr

trong mạch.
B. ðiện áp ở hái ñầu ñiện trở luôn cùng pha với dòng ñiện.
166 GV. Nguyễn Thanh Tú
Đóng góp PDF bởi

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

I IẬT IỶ 12 - TOW TẤT IY THUYẾT VÁ BẨI TẬP IB Ẩ E BSAtỆH - TẬP 1

c . ðiện áp ở hai ñầu cuộn dây cùng pha vói ñiện áp ở hai ñầu ñiện trở
D. ðiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch cùng pha với ñiện áp ờ hai ñầu
cuộn dây.

.Q
UY

NH
ƠN

t

___________ CHƯgHS 3: trô «6 O IỆ 1 I B A Y CMỂO

Câu 45: Mắc mạch ñiện xoav chiều gồm RLC nối tiếp vào ñiện áp u =
th ì

dòng

ñ iệ n

qua

ir/6) (A). Ket luận nào sau ñây ñúng
A. Z l > Zc.
B. Z l < Zc.

m ạch

c . Zl = Zc-

i — ỈQ c o s ( 1 0 0 7 r £ 4-

TP

(V )

ĐẠ
O

u0 COS ^ i O O ỉ T t 4 -

D. Z l < R.

10

00

B

TR

ẦN


NG

Câu 46: ð iện’ áp của mạch ñiện xoay chiều u = I 00 V 2 cos(1007rt +
ĩt/2) (K) và cưcmg ñộ dòng ñiện qua m ạch là i = 5 V 2COS (lOOíTt 4ir/3) (i4). Trong mạch ñiện có thể
A. chỉ chứa cuộn dây thuần cảm.
B. chỉ chứa ñỉện trở thuần và tụ ñiện .
c . chỉ chứa cuộn dây thuần cảm và tụ ñiện .
D. chỉ chứa cuộn dây thuần cảm và ñiện trở thuần.

+3

Câu 47: Cho một ñoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần R,

A

CẤ

P2

cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L ——H và tụ ñiện có ñiện dung
7t
2 10-4
_
'
c = ——----- F . ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế có biểu thức
n
'

,

x

3n

Í-

u = Uocos(1007rt). ðê ñiệp áp tức thời giữa hai ñâu tụ ñiện c lệch pha —

TO
ÁN

A. 50 Q .

-L

so với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch thì ñiện trở R có giá trị
B. 150 V i n .

C .1 0 0 Q .

D. I

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Câu 48: ðặt một ñiện áp xoay chiều có tần số góc co vào hai ñầu ñoạn
mạch thì dòng ñiện trong mạch nhanh pha hơn ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch,
ỉcét luận nào sau ñây là ñứng khi nói về các phần tử của mạch ñiện:
A. Mạch ñiện gồm cuộn dây có ñiện trở hoạt ñộng.
B. Mạch ñiện gồm ñiện trở nối tiếp với tụ ñiện
c . Mạch ñiện gồm ñiện trở nối tiếp vói cuộn dây có ñiện trở hoạt ñộng.
D. ðoạn mạch gồm ñiện ưở, cuộn dây thuần cảm và tụ ñiện mắc
nối tiếp trong ñó cảm kháng lón hom dung kháng.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

167
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠKS 3: D8N6 BIỆM XOAY CHIỂtỉ

VẬT ú 12 - TỐM T Ẩ I I Ỹ TH8YẼT

u 8ẢỈ TẬP ĨB Ẩ C KSÍHỆIH - ĨẶPị

.Q
UY

NH
ƠN

Câu 49: Dòng ñiện xoay chiều có tần số góc Cữ qua ñoạn mạch gồm mộị
cuộn dây thuân cảm có ñộ tự cảm L và một tụ ñiện có ñiện dung c nối tiếp;
ðiện áp ờ hai ñầu ñoạn mạch sóm pha hơn cường ñộ dòng ñiện. Kết luạịỊ
nào sau ñây ñúng
A. LCco > 1.
B. LC(02 > 1.
c . LCco < 1.
D. LCa>2 < ì.
u sớm pha hơi 1 = $ ZL > z c => L(ú > — => LC củ2 > 1
Cứ)

ĐẠ
O

TP

Câu 50: (ðề thi cao ñẳng năm 2010) ðặt ñiện áp u = UoCosot có COthaji
ñôi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L, ñiện

10

00

B

TR

ẦN


NG

trở thuần R và tụ ñiện có ñiên dung c mắc nối tiếp. Khi 0> < ■Ặ . thì
VZc
A. ðiện áp hiệu dung giữa hai ñầu ñiện trở thuần r bầng ñiện áp
hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch.
\
B. ðiện áp hỉệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở thuần r rihỏ hơn ñiện áp
hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch.
í
c . Cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch sớm pha so với ñiện á{ị
giữa hai ñầu ñoạn mạch.
D. Cường ñộ dòng ñiện trong mạch cùng pha với ñiện áp giữa hai
ñầu ñoạn mạch.

P2

+3

Câu 51: ðoạn mạch gôm ñỉện trở thuần R = 25 íl, cuộn dây thuần cảm cỏ ñậ

CẤ

tự cam L = —H và tụ ñiện c . ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thể
n
'

A

xoay chiêu cố tân sô 50Hz thì ñiện áp ờ hai ñầu ñoạn mạch trễ pha ■
—so VỚÍỊ
ð. 75fì


]

-L

Í-

cường ñộ dòng ñiện. Dung kháng của tụ ñiện cỏ gíá trị:
A. lo o n
B. 150Í1
c . 12 50

TO
ÁN

Cậu 52: ðặt ñiện áp xoay chiều vào hai ñầu ñoạn mạch có R = 3 o n nối tiếpị
với cuộn dây thuần cảm thì ñòng ñiện trong mạch có biểu thức]

NG

i = 6 cos 1 0 0 7 i t { A ) và trễ pha với ñiện áp một góc —. ðộ tự cảm cùaj
í

BỒ

ID

ƯỠ

cuộn dây có giá trị:

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

H ứ \ l - TSKS Ĩ Ấ Ĩ Ú Ĩ H S Y Ế Ĩ VẤ SÂ! Ĩ Ậ Ĩ ĩ ĩ i k ỉếÊỈTiê^ - TẬP 1

SHƯỔHG 8: BỖ3S e ỉỆ S KBẪY CH1ỂS

pở hai ñầu cuộn ñây

1à iíL —■Ư0L COS ( ù)t

— Nhận xét n à o

+

sau ñ ây ñúng?

NH
ƠN

"âu 53; Mạch ñiện gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện c
Dắcnối tiếp. Khi ñiện áp ở hai ñàu ñoạn mạch lầ u — ƯQ COS (ủứt + —) thì ñiện

TP

.Q
UY

A. Mạch có tính cảm kháng.
B. Mạch có tính dung kháng,
c . Mạch có tính cộng hưởng.
D. ð iện trở thuần R có giá trị bàng hiệu số giữa cảm kháng và
ung kháng.


NG

ĐẠ
O

âu 54: (ð ể thi ñại học năm 2009) Một ñoạn mạch có ñiện trở thuần R =
*
1
0£2, cuôn dây thuần cảm có ñô tư cảm L = ——H và tu ñiện có ñiện dung
10it
10 3
------F - Khi ñặt ñiện áp xoay chiều vào hai ñàu ñoạn mạch ưên thì biểu
th u ầ n

20 V 2 COS

c ó d ạ n g U l=

ẦN

liức ñ i ệ n á p t ó c t h ờ i ờ h a i ñ ầ u c u ộ r i c ả m

B

TR

IOOtcí + nỉ2) (V). Biểu thức ñiện áp giữa hai ñàu ñoạn mạch là
B. u = 40V2cos( 1OƠTrt - 7C/4) (V).
A. u = 40cos(100jrt + 7e/4) (V).
c . u = 40 V2cos( 1OOt t í + te/4) (V).

10

00

D. U = 40cos(100ĩrt —7t/4) (V).

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

* CÔNG S U Ấ T - H Ệ SỚ CÔNG SUẨT
âu 55' Một mạch ñiện gồm ñiện trở thuần R = 60 Q và tụ ñiện
10 -3
F . Mắc vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều (220V871
0Hz). Hệ số công suất của mạch là
A.0,6.
B .0 ,4 .
c .0 ,8 .
D. 1.
lâu 56: Mạch ñiện gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm
và tụ ñiện có ñiện dung c mắc nối tiếp. ðặt vào hai ñàu ñoạn mạch một
ỉện áp xoay chiều (100V-50Hz). Cho biết công suất của mạch ñiện là 30W
à hệ số công suất là 0,6. Giá trị ñúng của R. là
A .6 0 Q .
B .3 3 3 Q .
C .1 2 0 Q .
D .2 0 0 Q .

71

71

^

71

n

BỒ

ID

ƯỠ

NG

?âu 57: Cuộn dây có ñiện trở thuần 50 Cì và ñộ tự cảm L ñược mắc vào
ỉện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 100V và chu kì 0,02s. Cho biết công
ịuất của mạch ñiện là 100 w . Giá trị của L là
2
_ 1
_ 0,5
_ 0,4
A. - H .
B. —H.
c. — H.
D-

183

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

tfẠT IÝ1Z - TOM TẤT ứ ĨHUYẼT ¥À BÃI TẬP ĨBẦC HEHIỆM - TẬU

NH
ƠN

pgtflliK 3: ròng BtậH XOAY CHiÊD

2

c .# .

2

2

TP

A 1

.Q
UY

Câu 58: Mạch ñiện gồm ñiện trở thữẩn R, cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện
cỏ ñiện dung c mắc nối tiếp. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay
chiều có trị hiệu dụng ư không ñôi thỉ ñỉệh áp hiệu dụng ở hai ñâu L và c
thoã U c = 2U l ~ u . Hệ số công suất của mạch ñiện có giá trị
0 .1 .


NG

ĐẠ
O

Câu 59: Mắc một bóng ñèn dây tóc ñược xem như một ñiện trơ thuần R
sáng bình thường vào một mạng ñiện xoay chiều (220V—50Hz). N êu mắc nó
vào mạng ñiện xoay chiều 220V-60HZ thỉ ñộ sáng của bóng.ñèn sẽ
A. tăng lên.
C- không ñổi.

B. giảm ñi.
D. có thể tăng, có thể giảm.

B

TR

ẦN

Câu 60: Một mạch ñiện xoay chiểu không phân nhánh gồm ñiện trở thuần
10-*
R = 60 , tụ ñiện có ñiện dung c = ------ F và cuộn dây thuần cảm có ñộ tạ

+3

10

00

18
_
' i •
X
.
cảm L —-1—H . ðiện áp ở hai ñầu mạch u =100cos(1007rt) (V)* Công suâl
71
tiêu thụ của mạch bằng

B. 100W.

P2

A. 200W.

c . 30W.

D. 25W.

CẤ

Câu 61: Cho mạch ñiện xoay chiều không phân nhánh gồm ñiện trở R = 5Í

A

Q 9 cuôn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = ——H và tụ ñiện có ñiện dun|
2 7Ư
— F. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiêu có trị hiậ
'
, *
dung 100V và tàn số 50Hz. Công suất tiêu thụ của mạch là

-L

TO
ÁN

7t

Í-

c =

A. 100W.

B .1 5 0 W .

C. 200W.

D. 250W .

NG

C âu 62: (ðề th i cao ñ ẳn g năm 2009) ðặt ñiện áp u = 100 COS^Cừt+ —^ (V

BỒ

ID

ƯỠ

vào 2 ñầu ñoạn mạch cỏ ñiện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ ñiện mắc nối
(
Tj'x
,
tiếp thì dòng ñiện qua mạch là i = 2cos Cừt + — (A). Công suât tiêu thụ cùi
V
3)
ñoạn mạch là:
A. 100V3W.

Đóng góp PDF170
bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 50W.

c . 50V3W.

D.100W .

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ĨẶT I t 12 - TÓM TẤT LÝ THOYẾT v k BÀI TẬP IBẮC BSHĨỆM - TẬP 1

NH
ƠN

CHƯdHS 3: a õ s s ðIỆa XBAT C1BẼB

Câu 63: Chọn câu ñủng. Cho mạch ñiện xoay chiều gồm cuộn dây (có ñiện
4

1o - 4

1 07Ĩ

H ), tu ñiên có ñiên dung c = — — F và ñiên
'

.Q
UY

trở 50 Q , ñộ tư cảm L —

ĐẠ
O

TP

trờ thuần R = 30 Q . Tất cả ñược mắc nổi tiếp với nhau, rồi ñặt vào hai ñàu
ñoạn mạch có hiệu ñiện thế xoay chiều u = I 00V 2 cos(1007Tt) (V ), Công
suất tiêu thụ trên ñoạn mạch và trên ñiện trở R lần lượt là:
B. 80W và 30W.
D, 80W và 31,6W.


NG

A. 28,8W và 10,8W.
c . 160W và 30W.

B. Ơ,5A.

c . 1,5A.

TR

A. 1A.

ẦN

Câu 64: Một ñoạn mạch gồm ñiện trở R mắc nối tiếp vói cuộn dây rồi ñặt
vào hiệu ñiện thế: u = 150cos(1007rt) (V). Biết hiệu ñiện thế hai ñàu R và
hai ñầu cuộn dây lần lượt là 35V và 85V. Mạch tiêu thụ công suất 37,5w .
Cường ñộ hiệu dụng của mạch ỉ à :
D. V 2 A-

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

Câu 65: Cho mạch ñiện xoay chiều không phân nhánh gồm: ñiện trở thuần
0 2
R, cuộn dây thuân cảm cỏ ñộ tự cảm L = — H , và tụ ñiện có ñiện ñung
\
■ \
n
c — 31,8ụF. ðặt vào hai ñàu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có trị hiệu
ñụng 200 V 2V và tần số 50Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là 400W . Hệ
số công suất là
1
2
3
1
2
Ả. Ị—
-ỉ ỉ . /-—•
c . 1—•D. I— hoãc Ị—•
V5
V5
Vs
V5
V5

TO
ÁN

-L

Í-

Câu 66: Cho dòng ñiện xoay chiều i = 2 V 2 cos(1007rt) (A) chạy qua ñiện
trở R =100Í2 thi sau thời gian 5 phút nhiệt tỏa ra từ ñiện trở là
A. 240 J
B. 120 kJ
c . 240 kJ
D. 12 kJ.
CÕNG H Ư Ở N G

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Câu 67; Cho ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ
ñiện c nối tiểp, giá trị cùa R ñã biết, L cố ñịnh. ðặt một hiệu ñiện thế xoay
chiều ổn ñịnh vào hai ñầu ñoạn mạch, ta thấy cường ñộ dòng ñiện qua mạch
ĨL
.
.
^
chậm pha — so với hiệu ñiện thê trên ñoạn RL. ðê trong mạch có cộng
hưởng thì dung kháng Zc của tụ phải có giá trị bằng
A. -5 L .
>/3

B. R.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

c . R>/3

D. 3R.
m
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƯH6 3: DỨHS BIỆH XOẪY GH1Ẽð

tfẬT Ú 1 2 - TỨM ĨẮ T l ý TBBYểT irA BÀI TẬP ĨB Ắ S aSBIỆM - TẬP1

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Câu 68: (ðề thi ñại học năm 2007) ðặt hiệu ñiện thế-u = ưosincot (ƯQ
không ñổi) vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết ñiện tro
thuần của mạch không ñổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng ñiện trong ñoạn
mạch, phát biểu nào sau ñây sai?
A. Hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở R nhỏ hơn hiệu ñiện
thế hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch.
B. Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch ñạt giạ trị lớn nhất
c . Hiệu ñiện thế tửc thời ở hai ñầu ñoạn mạch cùng pha với hiệu
ñiện thế tức thời ở hai ñầu ñiện trở R.
D. Cảm kháng và ñung kháng của ñoạn mạch bằng nhau.


NG

Câu 69: Mạch ñĩện không phân nhánh gồm ñiện trở thuần R = 1 0 0 Q , cuộn
2
dây thuân cảm có ñộ tự cảm L - —H và tụ ñiện có ñiện dung c thay Ổổl
7C-

.5 0 „
A.—- ịẳ F.

_ 1CT3 _
B. — — F .

B

7T

5.10“* _
c . — -F
n

TC

500
ð
J

00

TR

ẦN

ñược. Mac mạch ñiện vào nguồn (220V-50Hz). E)ể cường ñộ hiệu dụng quá
mạch có giá trị cực ñại thì giá trị của c là

A

CẤ

P2

+3

10

Câu 70: Trong ñoạn mạch RLrC nôi tiêp ñăng xảy ra cộng hưởng ñiện. Tăng
dần tần số dòng ñiện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luân nào sau
ñây là ñúng
]
A. Hệ số công suất của ñoạn mạch giảm.
I
B. Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện tăng,
c . Hiệu ñiện thế hiệu dụng trên tụ ñiện tăng.
D. Hiệu ñiện thế hiệu dụng trên cuộn càng giảm.

TO
ÁN

-L

Í-

Câu 71: Trong mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần
cảm L và tụ ñiện c măc nôi tiêp. Lúc ñầu, mạch có tính cảm kháng, nếu
giảm tân sô của dòng ñiện một ỉượng nhỏ (sao cho tần sổ vẫn nhỏ hơn giá trị

----- 7 = ) t h ì
2W L C

ƯỠ

NG

A. dung kháng giảm.
c . tông trở của mạch tăng.

B. cảm kháng tăng.
D. tổng trờ của mạch giảm.

Ị.

BỒ

ID

Câu 72: Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều AB gồm R, L, c mắc nối tiếpl
có R = 200Q . ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch này một hiệu ñiện thể xoay chiều!
có giá trị hiệu dụng 220V và tần số thay ñổi ñược. Khi thay ñổi tần so, côngị
suât tiêu th ụ có thể ñạt giá tri cưc ñai bằng
I

172

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Ịĩ LÝ 12 -

ĩéEfl ĨẮĨ LÝ

THUYẾT

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

gẠ BẦI TẬP TBẮe H6MỆH - TẬP ì

B.

2 2 0 V2

W.

c . 242 w .

D. 484W.

NH
ƠN

Á. 200W .

CHƯƠH6 3: DỦBS S1ỆB XBAY caiểo


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Câu 73: M ộí ñoạn mạch không phân nhánh gồm ñiện trở R, cuộn dây thuần
ảm L và tụ ñiện c mắc nối tiep. Mắc ñoạn, mạch trên vào ñiện ảp xoay
;hiều hình sin thi ñiện áp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch cùng pha với cường
[ộ dòng ñiện trong mạch. Kết luận nào sau ñây không ñúng?
A. Hệ số công suất của mạch ñạt giá trị cực ñại.
B. Cảm kháng bằng dung kháng.
c . ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu cuộn dây L và hai ñầu ñiện trở R
bằng nhau.
'D. ðiện áp hiện dụng ở hai ñầu yñoạn mạch và hai ñầu ñiện trở R
bằng nhau.

10

00

B

TR

ẦN

Câu 74: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp ñang có gỉá trị nhỏ hom
ảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng ñiện trong mạch ta phải
A. Tăng ñiện dung của tụ ñiện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
c . Giảm ñiện trở của mạch.
B . Giảm tần sổ dòng ñiện xoay chiêu.

A

CẤ

P2

+3

Câu 75: Chọn câu ñủng. Một ñoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần
ảm. Biết rằng ñiện áp hiệu ñụng ở hai ñầu cuộn cảm L và hai ñâu tụ ñiện c
bằng nhau. ðiện áp tức tiled giữa hai ñầu ñoạn mạch và dòng ñiện trong
tnạch
Ạ. cùng pha.
B. sớm pha.
c . trễ pha.
ð. vuông pha.

TO
ÁN

-L

Í-

Câu 76: (ð ề thỉ ñại học năm 2007) ðặt hiệu ñiện thể u = 100 >/2 sinlOOrrt
(V) vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh vói c , R có ñộ lớn
1
không ñổi và L = —-H, khi ñó hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñầu mỗi phần tò
n
R, Lvà G cỏ ñộ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là
A. 3 50W .

B. 100W -

c . 200 w .

ð. 250 w .

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Cân 77: Một ñoạn mạch gồm ñiện trở R, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm
L và tụ ñiện cỏ ñiện dung c — 15,9 / / F măc nối tiếp. Mắc mạch ñỉện vào
ttguồn (220V-50H z) thì ñiện áp hiệu dụng ở R là 220V. Giá trị của L là
A. 0,318HB.Ồ,636H.
c . 0,159H.
ð. 0,468H.

m
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT IÝ XI - TgM TẮT LÝ TMỊYẾT VÀ BÀI TẬP TBẮC aSmỆM - T ỳ

NH
ƠN

CatfdKG 3: BỐH£ ðIỆH KflAY CHIỂB

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

Câu 78: ðoạn mạch nối tiếp có ñiệntrở thuần R, cuộn ñây thuần cảm có ñộl
0 4
I0 -3


tự cảm L = ——H v à tụ ñiện có ñiện dung c = ------ F . ðể ñiện áp hai ñầu|
7Z
*

"
I
ñoạn mạch cùng pha vói ñiện áp giữa hai ñầu ñiện trở R thì tần số dòng ñiện;
có giá trị
;
A. 100Hz.
B 75Hz,
c . 50Hz.
D.25Hz.


NG

Câu 79: (ðề thi cao ñẳng năm 2008) ðặt một hiệu ñiện thế xoay chiều có
tần số thay ñổi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh Khi
1
tần số dòng ñiện trong mạch lớn hơn giá trị 2

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

A. Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở bằng hiệu ñiện thế
hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch.
B. Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn dây nhỏ hom hiệu
ñiện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện.
C- Dòng ñiện chạy trong ñoạn mạch chậm pha so với hiệu ñiện thế
giữa hai ñầu ñoạn mạch.
D. Hiệu ñiện thế hiệu dựng giữa hai ñầu ñiện ư ở lớn hcm hiệu ñiệc
thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch?

A. ì o o n .

A

CẤ

Câu 80: ðoạn mạch RLC nối tiếp vớì ampe kế ñược mắc vào ñiện áp xoay
chiều u = 2G0cos(1007rt) (V). Cho biết trong mạch có hiện tượng cộng
hưởng ñiện và số chi của ampe kế là 2 A. Giá trị của R là
B. s o n .

C .50V 2rì.

D. 100V 2Q .

-L

Í-

Câu 81 ỉ Mạch ñiện gồm RLC nối íiếp vào mạng ñiện xoay chiều có ñiện áp
u =Ư0coscứt(V). Cho biết khi Ủử-L — 10n r a d / s và ù)2 — 16Ơ7T r a d / s thì

TO
ÁN

c ư ờ n g ñ ộ h i ệ u d ụ n g t r o n g m ạ c l i n h ư n h a u . T í n h g i á t r ị c ù a Củ ñ ể c ư ờ n g ñộ

G. 150 t ĩ rañ/s.

D.407T rad/s.

NG

ñòng ñiện qua mạch cực ñại
A.1707T rad/s. B. 85 7Trad/s.

ID

ƯỠ

Câu 82: Cho một ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có

25 _
ñộ tự cảm L ——H và tự ñiện có ñiện dung c = —-uF nối tiếp. Hiệu ñiện
■ 7t

'

n

BỒ

ữiể xoay chiều ñặt vào hai ñầu mạch ổn ñịnh và có biểu thức u = Ưosin(1007it).
ðể hiệu ñiện thế hai ñầu ñoạn mạch lệch pha n il so với hiệu ñiện thể giữa hai
ñầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trị của C’ bằng bao nhiêu?
A. ghép C ’song song c , C’ = 75/71 fiF.

174bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Đóng góp PDF

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

IẨTiÝ 12 - T i l l TẮT LÝ THðYểĩ VÀ BẢI TẬP THẮC ISB1ỆM - TẬP 1______________ CaưửHE 3: ŨỞSE BIỆii XOAY CH1ỂB

TP

.Q
UY

B. ghép CTnối tiếp c , C’ = 75/71 iiF.
c . ghép C’song song c , C’ = 25
D. ghép C’nối tiếp c, C’ = 100 p,F.
Câu 83: (ð ề thi cao ñẳng nãm 2008) Một ñoạn mạch RLC không phân
nhánh gồm ñiện trở thuần 100Q , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm

ẦN


NG

ĐẠ
O

L= —H và tụ ñiện có ñiện dung c thay ñổi ñược. ðặt vào hai ñầu ñoạn
n
mạch ñiện hiệu ñiện thế u — 200V2cos( 1OOirt) (V). Thay ñổi ñiện dung c
của tụ ñiện cho ñến khi hiệu ñiện thế giữa hai ñầu cuộn dây ñạt giá trị cực
ỉại. Giả ưị cực ñại ñó bằng
A. 200 V.
B. I 00V 2 V.
c . 50 V 2 V.
D. 50 V.

BIÉN T H ÍÊ N R , L, c

+3

10

00

B

TR

Câu 84: Cho hai ñọạn mạch không phân nhánh: RxLlCy'và.R2L2C2có tần số
iêng ñều b ằ n g /} . Khi mắc nối tiếp hai ñoạn mạch này thì tần số riêng của
nạch ñó là
A . 2 / 0.
B. 3 / 0.
c . / 0.
D .O ,5 /0.

-L

R Ũ~ Z L + Z C.

■ ■

Pro =

NG

c.

_

TO
ÁN

A.

Í-

A

CẤ

P2

Câu 85: (ðề thi ñại học nãm 2008) ðoạn mạch ñiện xoay chiều gồm biến
rờ R, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung c mắc
lối tiếp. Biết hỉệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch là u , cảm kháng
lu dung kháng Zc (vói Zc ^ Z l) và tẩn số dòng ñiện trong mạch không ñôi.
rhay ñoi R ñến giá trị Ro ứù công suất tiêu thụ của ñoạn mạch ñạt giá trị cực
ỉại pm, khi ñó:

u2

B. Pm = ~ —.
D. Ro = Ịz^ —z c |.

0

ID

ƯỠ

Câu 86: Một ñoạn mạch không phân nhánh gồm tụ ñiện có ñiện dung
10-4
c “ ------ F và biến trở R. Mắc vào hai ñàu ñoạn mạch một ñiện áp xoay
71

BỒ

:hiồu (220V-50Hz). ð iều chinh biến trở ñể công suất tiêu thụ lớn nhất thi
ỊÌả trị biến trở là
A .1 0 0 Q .
B .5 0 Q .
C .1 2 0 Q 0. 1500.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

175
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ctjtftfwe a ũ ầ ĩỉỉ BIỆH XBAY SSỈẾS

ƯẬỈ Ú 12 - ĩ ề m ĨẮĨ ư ĨH B ĨẾ Ĩ VÂ 8ẳỉ ĩậ p ĨSẨS HBÌÌỈỆ!« - Tftt

B. 200 V.

D. I 00 V 2 V.

c . 100 V.

.Q
UY

A. 400 V.

NH
ƠN

Câu 87: (ðề thi cao ñẳng năm 2010) ðặt ñiện áp u =s ư V ỉc g s (cot) (V)
vào hai ñầu ñoạn mạch gồm cuộn cảm íhuần mắc nối tiếp với một biến ữơ
R. ư n g vód hai giá trị R.J —20 Q và R2 “ 80 Q của biến trở thì công suất tiêữ
thụ trong ñoạn mạch ñều bằng 400 w . Giả tộ của ư là

ĐẠ
O

TP

Câu 88: Chomạch xoay chỉêu không phânnhánhgồm .ñiện trở tVinÃn R
(thay ñổi ñược)và cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L. Hiẹu ñiện thế hai
ñầu mạch u = W 2 cos(lOOTrt) ( V ) . Bỉết rằng khi R = 180Q và R = 320Ũ
thì mạch tiêu thụ cùng công suất p = 45W. Giá trị của L và u là
B. L =


NG

A. L = ị H v à U = Ỉ00V.
n
_
2
__
c . L = £- H và u = 150V.

n
2 4
D. L - —

I

H vàU =150V .

7t

TR

ẦN

TC

H và u — 100Ỵ.

10

00

B

1o-4

Câu 89: Một mạch ñiện xoay chiều nối tiếp gồm tu c - — — F , cuộn dâyl
2ti

4
,
_
thuân câm L — — H và biên trở R. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch hiệu ñiện

______________ _____

_

A

CẤ

P2

+3

thê u = 20ƠCOS (lOOTit) (V).Thay ñổi R ñể công suất mạch cực ñại. Giá ừị
của R và công suất lúc này lân lượt là
250
A. 1200 và
w.
B. 120 £l và 250w .
Ó
_

D. 280D và

Í-

c . 280 Q. và 250 w .

9 ^ 0

3

w.

-L

Câu 90: Một mạch ñiện xoay chiều không phần nhánh gồm cuộn dây (cỏj

TO
ÁN

ñiện trở thuân Ro = 10fì? ñộ tự cảm L = 77T—H ), tụ ñiện có ñiện dung
1U ĩĩ

A. I10ÍỈ.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

10"4
.
_
c = - - F và ñiện trở thuần R thay ñồi ñược. Bặt vào hai ñầu ñoạn mạch'
n
*
hiệu ñiện thế xoay chiều u = 10<h/2cos(1007rt) (V ). Công suất tiêu thụ trêni
ñoạn mạch ñạt giá trị cực ñại khi R cỗ giá trị:

B. 78,10. ■

c . son.

D. 148,70.


í

178

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

8ẠT IY 12 - TOM TAT IY THUYẾT VẰ BẦI TẬP TBÁC HgHIỆM -

ụ? ĩ

CHƯtòrc 3: Dá SE flíỆH XfiflY CHIẾ8

Câu 91: Một mạch ñiện xoay chỉều không phân nhánh gồm cuộn dây (có

NH
ƠN

ñiên trở thuần Ro = 3 o n ñô tư cảm L = ~Ệr—H ), tu ñiên có ñiện dung
IOt i

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

10- 4
,
c ——— F và ñiện trở thuân R thay ñôi ñược. ðặt vào hai ñâu ñoạn mạch
71
CÓhiệu ñiện thế xoay chiều u = Í00\/2cos(1007rt) (V ). Công suất tiêu thụ
trên R ñạt giá trị cực ñại khi R có giá trị:
A .n o n .
B. 7 8 , 1 Q.
€ . 5 0n .
D.-148,7Q.

_

TR

ẦN


NG

Câu 92: Một ñoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây (ñiện
0
2
trở thuần r — 15ÍZ, ñộ tự cảm L = — H ) vả ñiện trở R thay ñổi ñược. ðặt
71
vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có tần sổ 50Hz. ðiều chỉnh
R ñể công suất tỏa nhiệt trên R lón nhất, khi ñó giá trị của R lả
A .1 5 Q .
B .1 0 a . €.250.
B .4 0 Q .

00

B

Câu 93: (ð ề thi ñại học năm năm 2007) ðặt hiệu ñiện thế u = Uosincot (Uo
yà Củ không ñổi) vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết ñộ tự
jcảm và ñiện dung ñược giữ không ñổi. ðiều chinh trị số ñiện trở R ñể công

10

Ịsuất tiêu thụ của ñoạn mạch ñạt cực ñại. Khi ñó hệ số công suất của ñoạn
B. 0,85-

c. —

D. 1.

2

CẤ

A. 0,5.

P2

+3

■mạeh bằng

-L

A .i< ^ F .

Í-

A

Câu 94: Mạch ñiện xoay chiều gồm biến trở R và tụ ñiện c nối tiếp. Mắc
mạch vào mạng ñiện xoay chiều (220V-50Hz). ðiều chình R ta thấy khi R có
hai giá trị 25 Q và Í00 Q thì công suất như nhau. Giá trị ñiện dung c

c

. ^ Ị
5 lĩ

f

.

d

. ^ Ị
4n

f

.

7t

NG

TO
ÁN

Câu 95: Mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm
10-4 „
.
có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung c = — — F . Tần số dòng ñiện

BỒ

ID

ƯỠ

50Hz. ðiều chỉnh R ñến giá trị 200 Q thi công suất tiếu thụ lạn nhất. Giá tri
ñúng của L là
1
2
4 _ _
A .-K .
B. —H .
c . —H .
. D. H .
ĩĩ
n
~
n

177

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

CHlKMES: OàKBðlÊI XBATCBIỂB
¥ẬTIÝ12- TÔMTẮTứ THB-YÉTn- BẢI:TẬPTBẮeHBBỆM- TẬP!ị
------------------ :--------------- -------------- ----—-----—---- --

.Q
UY

Câu 96: Mạch ñiện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây thuần cảmj
0 2
có ñộ tự cảm L =
H và biến trở R- ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñỉện
n
áp xoay chiều có tần số 50Hz. Khi R = 10Í1, công suất của mạch 10W. Giá
A. 1 5 Q .

bTi

OQ.

C .2 0 Q .

TP

tĩỊ khác của biến trở mà công suất v in là 10W là

D .4 0 Q .


NG

ĐẠ
O

Câu 97: Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm một biến trở R măc nôi

,
tiếp với một cuộn thuần cảm có ñộ tự cảm L = —H . Hiệu ñiện thế hai ñầu

ẦN

ñoạn mạch ổn ñịnh và có biểu thức u = 100cos(1007ct) (V). Thay ñôi R, ta
thú ñược công suất toả nhiệt cực ñại trên biến trở băng
A. 12 ,5 W.
B. 25W.
c . 50W.
D. 100W.

P2

+3

10

00

B

TR

Câu 98: Một ñoạn mạch gồm biến ư ở R mắc nối tiếp với cuộn ñây có ñộ tự
câm L - 0,08H và ñiện t ò thuần r = 32Í2. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch mộl
hiệu ñiện ứiế dao ñộng ñiều hoa ổn ñịnh có tàn số góc 300 rad/s. ð ể công
suằt toả nhiệt trên biến trở ñạt gíá trị lớn nhất thì ñiện trở của biến trở phải
có giá trị bằng bao nhiêu?

A .5 6 ÍÍ.
B .2 4 Q .
c . 32Q.
D. 40Q .

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

Câu 99: Một ñoạn mạch không phân nhánh gồm biến trở R, cuộn ñây thuằ
OS
10-4
nqm L = ~ -—H và tụ ñiên có ñiện dũng c = ———F . ðặt vào hai ñâu ñoạ
71
'
*

mạch một hiệu ñiện thế ổn ñịnh. cộ biểu thức u = Ư y / ĩ cos(lOOTrt). Khi tha]
ñoi R, ta thấycỏ hai gíá trị khác lihau của biến trờ là Ri và R 2 ứng với cùng mộ
công suất tiêu thụ p của mạch, Kết luận nào saụ ñây là không ñứng

C . ị R i - R 2Ỉ = 5 0 n .

B. É-! + R 2 = - 7 - .
p

ư2
D. P ^ Y oÕ *

ƯỠ

NG

A. R 1-R2 = 5000 n 2.

u2

BỒ

ID

Câu 100: (ðề thi ñại học năm năm 2009) ðặt một ñiện áp xoay chiều 0
giá trị hiệu dụng ư vào hai ñàu ñoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có d
tự cảm ĩ-j ñiện trở thuần R và tụ ñiện có ñiện dung c mắc nổi tiêp theo tỉi
tự trên. Gọi ỬL, U r vả Uc_lần lượt là các ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ml
phần tử. Biết ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch AB lệch pha ^ so với ñiện á

Đóng góp PDF 178
bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

IẬTIÝ1Z - TÓM T Ầ T IÝ TOTYÉT VẤ BÀI TẬP IBẦe KSHIỆH - TẬP 1_____________ Cfflltfss 8: DàHE ðIỆI XOAY CNỂO

B. UJ = U * + u * + u 2.

c . u ỉ = u | + U* + u 2

D. U2
r = V ị +u ỉ

.Q
UY

A. u 2 = u * + u j ; + u j .

NH
ƠN

giữa hai ñầu ñoạn mách N B (ñoạn mạch NB gồm R và C). Hệ thức nào dưới
ñây là ñứng?

+u 2

so với

URC

(ñiện áp tức thòi ả hai ñầu R và C)

ẦN

phần tử R và L) lệch pha


NG

ĐẠ
O

TP

Câu 101: Cho ñoạn mạch xoay chỉều không phân nhánh theo thứ tự gồm:
4
Cuộn dây thuân cảm ñộ tự cảm L = —H . Biển trở R và tụ ñiện có ñiện ñung
71
1Q-4
c = —— F . ðặt vào hai ñầu ñoan mach môt hiêu ñiên thế xoay chiều ổn
7t
'
ñinh có biểu thức: u = Uocos(10(brt) (V). ð ể U R L (ñiện áp tức thời ở hai ñầu

TR

thì R bằng bao nhiêu?
A. R —300Q.

00

B

B. R = 100Q.

10

c. R = 1 0 0 > /2 a .

D. R = 200Q.

CẤ

P2

+3

Câu 102: Cho mạch ñiện A B gồm một cuộn cảm thuần L, một tụ ñiện c và
một ñiện trở hoạt ñộng R = 50Í2 (theo thứ tự ñó) mắc nối tiếp với nhau. Khi
ñặt vào A, B m ột ñiện áp xoay chiều u = 120a/2cos(1207t/) (V) thì ñiện áp

-L

Í-

A

giữa hai ñầu mạch AM (mach AM chứa L và C) lệch pha — so với u.
6
Cường ñộ dòng ñiện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng
A. 1,2A.
B. 1,5A.
C .0,6A .
D. 2,4A.
= ỉa / ỉc o s ( 1 0 Ọ7TÍ + Ợ\);

TO
ÁN

Câu 103: Lần lượt ñặt các ñiện áp xoay cihiều

NG

u^—U >/2 cos(120^r/+ Ộ92) và W3 —í / V 2 cos(l 1Ồ7TÍ + ỘP3) vào hai ñàu ñoạn
mạch gồm ñiện trở thuần R» cuộn cặm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện
có ñiện ñung c mắc nối tiếp thì cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch có

ID

ƯỠ

biểu thức tương ứng là: 11 = /> /2cos(1007 ti); i2 = / V 2 cos( 120 ^ í + — ) và

BỒ

13 = /'>/2 cos(l 1

A. Ĩ = F .

0

3

. Só sánh I và F, ta cổ:
B. I = / ’V 2 .

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

c. I< I\

D. I > r .

178
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CtBflttS 3: PỦBG Slậlg XOAY CHlểie

VẬT IỶ 12 - T Ủ K TÁT

l ý THUYẾT VẤ BÀI TẬP TBẮC MEHIỆM - TẬPI

CÁC DỤNG C ự ð IỆN

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

NH
ƠN

Câu 104s Chọn câu ñúng, Nguyên tắc hoạt ñộng của máy phát ñiện xoay
chiêu một pha, máy phát ñiện xoay chiểu ba pha, ñộng cơ không ñồng bộ ba
pha, máy biên áp dựa trên:
A.Việc sử dụng từ trường quay.
B.
Hiện tượng cảm ứng ñiện từ và sử dụng từ trường quay
c . Hiện tượng cảm ứng ñiện từ.
D. Hiện tượng tự cảm.


NG

Câu 105: Rôto của máy phát ñiện xoay chiểu có 5 cặp cực, quay với tốc ñộ
720 vòng/phút. Tần số của suất ñiện ñọng là
A. 50Hz.
B. 100Hz.
C.60Hz.
D. 120Hz.

TR

ẦN

Câu 106: Rôto của máy phát ñiện xoay chiều có 5 cặp cực, tàn số của dòng
ñỉện là 50Hz. Tốc ñộ quay của rôto là
A. 12vòng/s.
B.lOvòng/s.
c . 20vòng/s.
D. 24vòng/s.

A

CẤ

P2

+3

10

00

B

Câu 107: Trong các câu sau ñây, câu nào sai?
A. Máy phát ñiện xoay chiều hoạt ñộng dựa trên hiện tượng cảrrỉ
ửng ñiện từ.
B. Máy phát ñiện là thiết bị biến ñổi ca năng thành ñiện năng.
c . M ỗi máy phát ñiện ñều có hai bộ phận chính là phàn cầm và
phần tạo ra từ trường.
D. Một trong các cách tạo ra suất ñiện ñộng cảm ứng trong máy
phát ñiện là tạo ra từ trường quay và các vòng dây ñặt cố ñịnh

TO
ÁN

-L

Í-

Câu X08: Số vòng trên cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 300 vòng và
2400 vòng. Khi máy hoạt ñộng, nểu dòng ñiện chạy trong cuộn sơ cấp là 18Aị
thì dòng ñiện chạy trong cuộn thử cấp là: (bỏ qua sự hao phí ñỉẹn năng)

A. 2,25A.
B. 144A.c . 5A.

.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Câu 109: Một máy tăng thê lý tưởng có tỉ sổ vòng dây giữa các cuộn sơ cấp
Ni và thứ câp N 2 là 3. Biêt cưòng ñộ dòng ñiện trong cuộn sơ cấp và hiệu
ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñàu cuộn sơ cấp lẩn lượt la li == 6 A và Uj = 120
V. Cường ñộ dòng ñiện hiệu dựng trong cuộn thứ cấp và hiệu ñiện thế hiệu,
dụng giữa hai ñầu cuộn thứ cấp lần lượt là
I
A. 2A và 360 V.
B. 18 V và 360 V.

c . 2 A và 40 V.
*
D. 18 A và 40 V.

1B0

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

IẲĨIỸ 12 - TÓM T Á ĩiỶ THUYẾT VÃ B Â IĨẬ F TRÁC HGH1ỆM - T Ậ P ỉ

CHƯƠNG 3: OÙHG BIỆN XOAY CSIẾO

NH
ƠN

Câu llO s ðiều nào sau ñây là không ñúng khi nói về dòng ñiện xoay chiều
bapha?

.Q
UY

A. Các ñòng ñiện xoay chiều trong hệ thống dòng ñiện xoaỵ chiều
ba pha phải ñược tạo ra từ ba máy phát ñiện xoay chiều một
pha.

Dòng ñiện xoay chiều ba pha cỗ các dòng ñiện xoay chiều một
%
pha lệch pha nhau góc —.

c.

MỖỉ dòng ñiện xoay chiều trong hệ thống dòng ñiện xoay chiều
ba pha ñều có cùng biên ñộ, cùng tàn số.


NG

ĐẠ
O

TP

B.

ẦN

D. Dòng ñiện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng ñiện xoay
chiều một pha.

TR

Câu 111: Phất biểu nào sau ñây là- không ñúng khi nóĩ về cấu tạo và
Ìguyên tắc hoạt ñộng của máy phát ñiện xoay chiều ba pha?

10

00

B

A. Máy phát ñiện xoay chiều ba pha hoạt ñộng dựa trên hiện tượng
cảm ứng ñiện từ.
Stato gồm ba cuộn dây giống nhau, bố trí lệch nhau 120° trên
một vòng tròn.

c.

Các cuộn dây của máy phát ñiện xoay chiều ba pha có thể mắc
theo kiểu hình sao hoặc hình tam giác một cách tuỳ ý.

CẤ

P2

+3

B.

A

D. Máy phát ñiện xoay chiều ba pha là dụng cụ biến ñiện năng
thành cơ năng.

-L

Í-

Câu 112; Chọn câu sai.

ƯỠ

NG

TO
ÁN

A. ðộng cơ không ñồng bộ ba pha biển ñiện năng thành cơ năng
B. ðộng cơ không ñồng bộ ba pha hoạt ñộng dựa trên ca sở của
hiện tượng cảm ứng ñiện từ vả sử dụng từ trường quay.
c . Vận tốc góc của khung dây ỉuôn nhỏ hom vận tốc góc của từ
trường quay.
D. ðộng ca không ñồng bộ ba pha tạo ra dòng ñiện xoay chiều ba pha.

BỒ

ID

Câu 113: Trong ñộng cơ không ñồng bộ ba pha, từ trường quay ñược tạo ra
bàng cách:
A. Cho ba dòng ñiện một pha vào ba cuộn dây.
Ĩ81

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

V ẬT Lý 12 - TÚM TẤT IỶ THPYẾT VẤ BẢI TẬP TRẮC HCaiỆM - Ĩ Ậ P 1

NH
ƠN

CM W ro & B ế iS ðIỆU XBẢ T Cm ẼB

TP

.Q
UY

B. Dùng ñộng cơ ñể quay một nam châm hình chữ u bên trong
ñộng ca.
c . Cho ba dòng ñiện một pha vào một cuộn dây.
I>. Cho dòng ñiện ba pha vào ba cuộn dây giống nhau ñược bố trí
lêch nhau 1/3 vòng tròn.

ĐẠ
O

Câu 114: v ề cấu tạo, stato của ñộng cơ không ñồng bộ ba pha gồm:

TR

ẦN


NG

A* Ba nam châm vĩnh cửu bổ trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.
B. Ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau
1/3 vòng tròn.
c . Ba nam châm ñiện bố trí lêch nhau 1/3 vòng tròn.
D. Ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau
1/3 vòng tròn và mắc nối tiếp với nhau.

B

Câu 115: Trong các câu sau ñâys câu nào sal khi nói về máy biến áp:
Khi mảy giâm thế hoạt ñộng thì ñiện áp hai ñầu cuộn sỡ cấp
lớn hơn ñỉện áp hai ñầu cuộn thứ cấp.
Tỉ số giữa hiệu ñiện thế hiệu dụng của cuộn thứ cấp và cuộn sơ
cấp cũng là tí sổ số vòng dây cùa chúng.
Gọi U i, li, u 2, Ĩ2 lần lượt là ñiện áp và cường ñộ dòng
ñỉện hiệu ñụng trong cuộn sơ câp và thứ câp thì ta luôn có
Ui Ii =U2f e‘
Máy biến áp là thiết bị hoạt ñộng dựa trên hiện tượng cảm ứng
ñiện từ9dùng ñể tăng hoặQ giảm ñiện áp.

10

00

A.

P2

+3

B.

-L

Í-

D.

:

A

CẤ

c.

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

Câu 116: Chọn câu ñủng. Gọi N i là số vòng dây cùa cuộn sơ cấp, N 2 là số
vòng ñây cuộn thứ cấp và N ỉ < N 2. Mảy biếri thế này có tác ñụng:
A. Tăng cường ñộ dòng ñiện, giảm hiệu ñiện thế.
B. Giảm cường ñộ dòng ñiện, tăng hiệu ñiện thế.
c . Tăng cường ñộ dòng ñiện, tăng hiệu ñĩện thế.
D. Giảm cường ñộ dòng ñiện, giảm hiệu ñiện thế.

BỒ

Câu 117: Chọn câu ñúng. Trong quá trình truyền tải ñiện năng, máy biến
thế cỏ vai ưò:
A. Giảm ñiện ưở của dây dẫn.
B. Tăng hiệu ñiện thế truyền tải ñể giảm hao phí trong quá trinh
truyền tải.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

l i 1 2 - T i l l T Ẩ Ỉ I f TH8YÉT VẢ BẢI ĨẬP Ỉ8 Ẩ C MGH1ỆM - Ĩ Ặ P 1________________ c a f l f r s 3: OỀMS BIÊBÍ H A T CHIỂU

NH
ƠN

ỈẬT

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.Q
UY

c . Giảm hiệu ñiện thế truyền tải ñể giảm hao phí trong quá trình
truyền tải.
D. Tăng công suất truyền tảì.

ĐẠ
O

TP

Câu 118: Chọn câu s a i Trong một máy biến thế, nếu bỏ qua hao phí ñiện
năng của các cuộn sơ cấp và thứ cấp thì:
A. Máy biến thế làm tăng hiệu ñỉện thế bao nhiêu lần thì cường ñộ
dòng ñiện giảm bấy nhiêu lân và ngược lại.
B. Máy hạ thế có tác dụng làm tâng cường ñộ dòng ñiện ở mạch


NG

th ứ c â p .

TR

ẦN

c . Nếu số vòng dây cuộn thứ cấp lớn hom số vòng dây cuộn sơ cấp
thì máy biễn thế ñó gọi là máy tăng thế.
IX ðiện áp lấy ra tăng bao nhiêu lần so với ñiện áp ñưa vào thì
công suất cũng tăng bấy nhiêu làn.

P2

+3

10

00

B

Câu 119: Trong quá trình truyền tải ñiện năng. Hiệu số chỉ của công ta ñiện
ờ trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày ñêm chênh lệch nhau 480KWh. Công
suất hao phí dọc ñưòng là ?
*
Ạ. 20kW .
B. 40kW .
c . 83kW .
D. 100kW.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

CẤ

Câu 120: Một ñộng cơ không ñồng bộ 3 pha có công suất 3960W ñược mắc
hỉnh sao vào mạng ñiện xoay chiều ba pha cỏ hiệu ñiện thế giữa hai dây pha
là 190V, hệ sô công suât ñộng cơ bằng 0,8. Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng
chạy qua từng cuộn dây của ñộng cơ là
A. 10A.
B. 12A.
c . 15A.
D. 20A.

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

183
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON


CHƯƠire 3: ðÒHG ðIỆU XOAY CBIẼB

v ị l iỶ 12 - TỦM TẮT IỶ THOYiT v k BÁI TẬP THẮC MCHĨỆM - rập 1 1 ỉ IV

C âu

1

2

3

4

5

6

7

8

ð áp án

D

A

A

A

D

c

D

C âu

11

12

13

14

15

16

17

ĐẠ
O

B ài t â p ĩ :

ð áp á n

•A

B

A

c

c

TP

p

A

D

18

19

20

c

A

c


NG
J)

10

ẦN

ID

9

.Q
UY

NH
ƠN

ðÁP ÁN BÀI TẬP VÀ CÁC CÂU HỎI TRẲC
NGHIỆM CHƯƠNG III

TR

C âu 1: Từ thông cực ñại: 4>0 = NBS = 0,54W b
__

27T

_

00

B

C â u 3: co = 3 0 0 0 vòng/phút = 3000 X—— = 1OOt i:rañ/s;
*

+3

10

Eo = NBSco = 40,2V
C âu 4: Suất ñiện ñộng cực ñại: E0 = ộo® = 2V

P2

C â u 5: Biểu thức suất ñiện ñộng: e = —4> = 2 sin ^lOOĩrt +

A

COS

= 3i4

(lO O n .-— - 1 ) = I 0 0 V 2 K = /0

C âu 9: u = 1 0 0 y/2

CẤ

C â u 8: /0 = 3V 2A -> / =

(V)

Í-

Câu 1 0 : / = — = SỒ H z;T = j = 0 ,0 2 s ;/0 = 1A

I = j= A

I
I

Câu 12: r = — = 0,02s; t = - = 0 ,005s

i

TO
ÁN

-L

C âu 11: /0 = /V 2 = 4A, co = — = 10Ơ7T r a d / s

ù)

4

i = XA = /0 => t =

BỒ

ID

ƯỠ

NG

í = cos(1007T. 0,005) = 0

C â u 13: Sử dụng bài toán tính thòi gian trong dao ñộng ñiều hòa: I
(Thời gian ngắn nhất vật ñao ñộng từ vị tri X = + A ñến vị trí 1
_ A
T
X = + — là —)
2
6
6.

i = — = 0,5A
2

34

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

12 - IB M TẤT LÝ ĨHOYểl u

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

BÀI TẬP T8ẨC HSMỆM - TẬP ĩ

CHƯƠB6 3: BỬH6 ð1ỆB KCAĨ ỮHlểe

NH
ƠN

C âu 14: 1 0 0 V 2 = ơ V 2 COS (xOOtt. 0 + - ) => ư = 2 0 0 F

*

9 u — 0 ,5 UG => cos(lOOTTt) = 2 =*

300

IS O
150

ĐẠ
O

t = ~3 0—s
; 7~
s
0
3 .0 0

i = ỉ =


NG

C âu 16

TP

t —+ — + —
300

• 0 < t < 0,01

.Q
UY

C âu 15:

= 1A => cos(1007Tt)

TR

ẦN

• £(>71171) — 400 s
C âu 17:
V -_ỉ-N = 2 V 2 c o s ( i 0 0 7 T .-M = y/2A
(t=5ỀS5
'
30Qj

iơ==JL) - - 200 ^

B

10

00

25111 ( 1 0 0 * . ^ - ) < 0

A

CẤ

P2

+3

• ỉ = yf2A và ñang giảm (ñạo hàm nhỏ hom 0)
C â u 18:
« Trong 1 chu kì ñòng ñiện bằng không 2 làn.

r = 0 ,0 2 s; At = I s = 50 T -> số làn (i - 0) là 100 làn
= ^ = 0,025 -» A t = 76 -* u 2 = ƯQ
T

Í-

C âu 19: Ui = 10 0 a/2 7 ~ ^ 2; T

TO
ÁN

-L

6

Ui = 100V 2K = ỉ ^ - ; T = — = 0,02s
2
co

ƯỠ

ID

Uọ
2

NG

C â u 20

0

e Ạ£ = - ỉ - s = ~ - » u 2 = -:r0 0 V 2 K
6

BỒ

300

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

185

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

T

0

+ I 00 V2 K

Bài tâ p 2:

9

10

A

c

c

c

17

18

19

20

B

B

A

c

B

26

27

28

29

30

c

00

B

c

B

B

B

35

36

37

38

39

40

A

A

À

D

D

B

2

3

4

5

6

ðáp án

B

D

B

A

ð

D

C âu

11

12

13

14

15

16

ðáp án

D

D

B

B

D

C âu

21

22

23

24

25

B

B

c

32

33

34

ðáp án

A

A

B

P2

A

CẤ

D

TR

B

10

31

+3

C âu

ẦN

1


NG

8

C âu

ðáp án

7

ĐẠ
O

TP

- lo o V I v '

+ 200 V2 7

.Q
UY

T
12

—200V2V'

NH
ƠN

VẬTlÝ12- TÚMTẴTLÝTBBVẾTVÀBÀITẬPTBACNGHIỆM- ĨẮPị lĩ IT

CHddHG3: Dồre BIỆ1XBAYCỈOỂB

TO
ÁN

-L

Í-

C â u 1: ư = IR = 110V 2 V
I
C â u 2:
I
• ð oạn m ạch chi có các diện tirở thuần m ắc nối tiếp, tương
ñương với ñoạn m ạch chỉ có m ột ñiện trở thuần duy nhất vớỉ
ñiện trở bàng tổng các ñiện trở thuần. R — R t + R2
\
• /oi = /02 = ;ri ằ r = 2 V 2 ( j4 ) -> c & iD s a i.

ƯỠ

NG

C âu 4: M ạch chỉ có R => u cùng pha vói i

i=

= V2 COS (lOOTTt -

i

(i4)

BỒ

ID

C âu 5:

U _ I _ 1____ A * '--------------- — = —==------- — = 0 —>Câu A' ñúng
u 0 I0 V2 V2

I
I

Đóng góp188PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1

1
nr
— J= = V2 —> C â u B ñúng
J2

.Q
UY

u
I
® ------—
u 0 I0

NH
ƠN

CBUWC 3: Dim; BIỆB XQATcmỂB

M - IB M TẮT l ĩ THBYÉT WA BAl TẶP TBẮe 1B BỆM - TẬP 1

• M ạch chỉ có R => u cùng pha với i
Ư Q C O SC út - > i — ỈQ C O SC ứt = >

TP

u =

I

2

Ị =

ự_ =

%L


NG

8:

7T

(pi = -----

2

ẦN

C âu

- ^ r + ~ = 2cos2(<ot) —> Câu D sai
U
I2
*-'o A
o
7t
M ạch chỉ c ó L => u sớm pha — so với
U o_

ypĩcúL

TR

ĐẠ
O

— ———— cos(ữ)í)-- cos(cot) = 0 —>C âu c ñúng
u
I V2
V2

CẤ

P2

+3

10

00

B

7C
n
C âu 9: M ach chỉ có L => u sớm pha — so với i
<Pi ==——
2
2
\ __Uo
.
ị. _— Vo
~ c o s ([<út. —n—)
= ■—-cosI( Củt
—- ì
ZL
V
2'
Lúỉ
'
2'
C ãu 10:
• Số chi của ampe kế là cường ñộ dòng ñỉện hiệu dụng: I = 2A

10Ồ7Ĩ = ^

lo

2

V2 =* Z. =

0 ,2 2 5 //

Í-

L cù —

A

• Ưo = 200V; I0 = ĩV2 = 2 V 2 A

-L

C âu 11:


í- •
^
71
• M ạch chỉ có L => u sớm pha — so voi 1 => <pi = ——
2
2

NG

c*

TO
ÁN

• Z l = L ù > = 100Í1; I0 = - ^ - = 2 ,2 ^ 2 a

BỒ

ID

C âu 12:

ƯỠ

i = 2 ,2 \Ỉ 2 COS (lO O ĩrt — —) (-4)

71

7t

• E)oạn mạch chỉ có c =ỳ i sớm pha hơn u m ột góc — => (pi = —

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG 3: DỒNG ðIỆN X O AY CHIỂB

y Ậ T I Ỷ 12 - T á M TẮT LÝ Ĩ H B Y Í Ĩ V À B ÀI T Ậ P TRẮC m S M ỆM - ĨẮPÍ ~

NH
ƠN

C âu 13:

• C ường ñộ dòng ñiện cực ñại: Ị0 — — =
Zc

ư q Cúớ

.Q
UY

• ðoạn mạch chỉ có c => i sớm pha hơn u m ột góc —=> (Ọ; = —

• Biểu thức cường ñộ dòng ñiện: ỉ — ƯQCcủ cọs (củt 4- —J

® z c = -ỉ~ = 100Q; I0- ỉ t = 2,2V2A
Cco

zc

ĐẠ
O

TP

C âu 14:

2

ẦN

2


NG

• M ạch ñiện chỉ có tụ c , dòng ñiện i sớm p ha hơn ñiện ảp một
n
n
góc — => (p. = —
• Biểu thức cường ñộ ñòng ñiện: i — 2,2yf2 COS (l0 0 7r t -f —^ (j4)

i

B

= 40Í1; Uoc = I0ZC = 400V 2V

00

• zc - ^

TR

C â u 1S:

P2

+3

10

• M ạch ñiện chỉ có tụ c , ñiện áp u trễ pha hom dòng ñiện một!
,. n
n
' ■
góc -J=»<Pu = - -

CẤ

• Biểu thức ñiện áp: u = 400 V 2 COS (lOOĩrt —-ỳ (F )

A

C â u 17:

Z c = - ^ = S O Í l ; ỉ ễ = i2 + £ = > ỉ 0 = SA
71

M ạch chỉ có tu C: <pu — (Ọị — ---- =» íp ị — ~


'

B iểu thức cường ñộ dòng ñiện: i = 5 COS ^10Ũ7rt +

ó

QÁ) j

TO
ÁN

-L

Í-

2

C âu 19:

!

• ZL = Lo = 20 Q; z c = — = 100Q

ƯỠ

NG

Co

« Tổng trở: z = yỊỉị? + (Z l - Z c Ý = 100Q

BỒ

ID

Câu 20: u = V í/ | + ự ỉL - u cy = 4 0 7

Câu 22: tCLTKp =

K

^ = —1 => <w = ——=» ỉ SÓ771 p /ia —so Í7ỚĨ lí

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

4

4

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

- TÕ M TẮT LÝ T B B Y ể ĩ tfầ BẤ IĨẬ P TBẮ C HGB1ỆM - T Ậ P 1

CHƯƯHS 3: ðủ 86 ðỆM XOAY CH1ỂB

C â u 24: Các ñáp án A , B và D ñều sai khi xét về ph a giữa dòng ñiện
và ñiện áp
C âu 26:

C âu 27: u = V 'ư | + u ỉ =* ^
C âu 28:

100V 2H

- v ^ 2 - ữ ỉ = I 0 V 2V

4

i? = ZL = z c = - r = ì o o n
^

c

0 ,0 5

z — R = 100Q

B

TR

ẦN

® V ì ZL = z c
">o- 7 = — H— -

TP

->z = J r 2+ \zL- zcy -

-

.Q
UY

100

Củ)

ĐẠ
O

ZL = Lcử = 2 o o n , z c =


NG

NH
ƠN

12

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

+3

10

00

n
= 1=>Ể0 = - 7 > O
4

P2

Suy ra, 1 trễ pha — so với u.
4

C â u 33:

iv

Í-

io o n ; z = ^

=5- 2 C = 1 25Q
= 200n

-L

• i? = ^ =

A

C â u 32: <p = - - 4- > tan<p =

CẤ

C â u 31: <p = (Ọu — <Pi — ——< 0 —>tanq> < 0 => ZL < z c

L = ^

= — ( //)

TO
ÁN

• z = 4 R2 + z ỉ =>ZL = 100V3Í2
C âu 34: z = J = ì o o n

NG

u trễ pha — so với i => m ạch gồm tụ ñiện và cuộn dây thuần

z c > ZL

ID

C âụ 35:

ƯỠ

cảm,

BỒ

ð ộ lệch pha: (p = (pu — c p r^ + ~
189

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬTLÝư - TỐMTẲTIÝTHUYẾTVÀBẢI TẬPTRẮCiSHIỆH- TẢ? TẬTLÝ

tarưọ ==

NH
ƠN

CnUHS3; BÒHGð1ỆI XUYCHỂB

=> R = l ơ o n

C âu 36:

.Q
UY

• ZL = 2 0 n , z c = 10 0Q *->Z = 8 0 Q ,/0 = — === 2V2i4

í = 2 V 2 COS ỘLOOTTt + 0

(i4)

C â u 37:
Z = ^ = 50V2£2; <P = < P u-< P i= ĩí ',
R
cos(p = — —>R = s o n


NG

ĐẠ
O

TP

• tcmạ> -> —co =* <p = —1 => (Pị = 1

tancp — => ZL ~ s o n => L, — ị~ H
t ^ R
L
2n
C âu 38: ta n íp = — => <p > 0 => i tr ễ hơ n u m ộ t góc n h ỏ hom 1
_ A __
7C
3jt
C â u 39: (pu — <Pĩ = —ị
<Pĩ

00

B

TR

ẦN

+3

10

C â u 40:

CẤ

P2

2
1 ** 3
« Z = j R 2 + (Z l - 2 C) 2 = ^

A

• I = Z = l i 2A

C âu
C âu

TO
ÁN

ðáp án

1

-L

Í-

B ài tâ p 3:

B

3

4

5

. 6

7

8

9

10

: A

c

c

B

c

B

B

c

A

11

12

13

14

15

D

c

B

D

c

ƯỠ

NG

ðáp án

2

soa

BỒ

ID

C â u 1: p = ỉ 2R = > R =
C â u 2:
»

z c = ~ ~ ~ s o n ;z = 4 W + z ị = xoon

*

cosạ? — —= 0,6

Đóng góp 190
PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

C â u 3:

CHƯƯNS 8: D6KC fl[ Ệ l XBAY CH1ẼB

___
ỉỉ
A yr- „
cos<p
=

=
0,6
=>
z

^
z
0,6

NH
ƠN

12 - TBM TÁT ú THUYẾT VẦ BẤI TẬP TBẮC BSB1ỆM - Ĩ Ặ P 1

R

P = I z R = Ệ R = - ^ R = Ùz .Z f = > R = 1 2 0 a
###BOT_TEXT###,6/
C âu 4: z c =
= 100Q ; z = /R 2 + zị = 100V 2D

2R = 2 0 0 W

ẦN
TR

C â u 6:


NG

C â u 5: ZL = Lú) = 50r2; z c = —
= 1 0 Oil;
Cú)
Z = V # 2 + C^L - ^ c ) 2 = 50V 2Q

/ = ^- = V2i4; p = / 2/? = 1 0 0 W

TP

ĐẠ
O

/ = £ = V2i4; P =

.Q
UY

.

= 100Q ; Z T = Lco - 1 8 0 n ;

B

Zc

00

10

Ccờ

ư

>/2

z

2

2

A ; p = ỉ R = 30W

P2

I=

CẤ

+3

z = ^ / r 2 + ( Z l - z c )2 = l o o n

A

C â u 7:

Í-

• Zr ~ Lúủ — 6 0 Cl;Zr = ~ =
Cểủ
• p =
=
= —... y 2

/?2 + ( Z i - 2 c ) 2

-L

z2

100Q

TO
ÁN

802
=> 80 = T75---- —pri? ==>R — 4 0 0
R 2 + 402
C â u S:

ƯỠ

NG

® <p = <Pu~ <Pi = - 7
4

ID

9 p — Uỉcosqy — 220.2. COS

^ = 2 2 0 \Ỉ2 W

BỒ

C â u 10:
• ỉ / 2 = Ỉ/J + (ƠL - ơ c ) 2
=> ỉ/2 == £/2 - CƯL - ư cy = ( 2 Ư J 2 - (Í/L - 2 í / J 2 = 3 ơ f
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

191

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

unuuHS 3: poms ðlẸĩi XPAY CHIẾU

VẬT LÝ 12 - TBM TẨT LÝ THOYểĩ VÀ BÃI TẬP TRẮC BBHIỆM

NH
ƠN

Ư ^ Ư Ị^ V I
U
2ưl
2

U R = V 3 U l ; C O S íp —

TP
ĐẠ
O

C âu 12: A — P t = IQOOWh = t k W h
C âu 13ỉ
. • L = C 7?2
(1 )
• cos<p± — cos<p2 =>
= z2
C^Ll ^ C l)2 — C^L2 -^C2)2 ^

.Q
UY

n = tề
C âu 11: pn = ỉ,22R

^ -R~ = r.„
5w

— 0>1(O2 (2)

ỴT «.

X

. ___ X

ẦN


NG

Từ (1) và (2) ta có: L = —
và c ~
lỒOn
10Ơ7C.R

, __________ ____ K .

z

TR

Hệ sô công suât: coscị>j = ——s=—J= —coscp2

00

B

C âu 14:

CẤ

( Z L ~ z Cíy

P2

+3

10

• = ~ Ì - = 400Q : Z ~ = —-— = 2 0 0 0

= <izL- z C2y

Í-

A

• ZL = ££1±£C2 = 300Ì2 =» L = ị H
2
71
C âu 15:
• ð ặt a 2 = (ZL - z c) 2

TO
ÁN

-L

• UC1 =

=> li = 2ỉ2

z2 = 2ZX

=> R ị + a 2 = 4 (R f + a 2) =>a2 —— — I B i- ( 1)
ỉ^i?2 = 2ỉ/jỊ£ => Ỉ2&2 ~

/?2 ~ 47?! (2)

® Từ (1) và (2) ta ñược: a 2 = 4/?J

BỒ

ID

ƯỠ

NG

2Ư C2

192

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Ti, ÍẬT tÝ 12 - TÕM TẮT LÝ THBYẾT v k BÀI TĂP THÁC HSBlệM - TẬP 1

Rz

2

Rị + C
L2

Vs

NH
ƠN

R2

CO S(Ọ 2 — ~

CHƯƠNG 3: DÒNG ðIỆU XOAY emỂŨ

2

3

4

5

6

7

8

9

ð áp án

B

c

D

D

B

A

D

B

c

C âu

11

Ị2

13

14

15

ðáp án

B

c

D

D

B

10

B

TP

1


NG

ĐẠ
O

C ấu

.Q
UY

Bài tâ p 4:

C â u 2:

ẦN

Thay ñồi c ñể Pmax => mạch cộng hưởng
ZL = Z c ^>Up = Uc = 2U

TR

C â u 4:

10

00

B

ụ cùng pha với U r => u củng pha với i => m ạch cộng hưởng.
Tần số của dòng ñiện khi mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng:

P2

+3

f = ----- 7 = = = 2 5 0 H z
27W LC
C â u 5: Z L — z c =»Mạch cộng hượng:

ƯR

= ư.

-L

Í-

A

CẤ

C âu 6: ƯR = 2201^ = u => m ạch cộng hưởng
50 _
=> zc =
= 2 0 0 0 = *c = — pF
7t
m ạ c h cộ n g h ư ờ n g
C â u 8: u cù n g p h a v ớ i UR=^ u cù n g p h a i
_
z c — ZL
—lo a => c = 10 3 _
71

P m a x = y~ = S O W

NG

TO
ÁN

C âu 9:
• ƯR — ƯL = ư c ^ R = Z L — z c = 1 0 0 0 - n n ạ c h cộng hư ở ng

BỒ

ID

ƯỠ

C âu I I : Thay ñổi O) ñể PiEax=* mạch cộng hưởng: pmax = £ = 4 8 4 W

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

193

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

W Ặ T 1 Ỹ 12 — T ứ ll* Ĩ Ắ T I T THBYếĩ 1ÍẰ BÀI T Ậ P T H Ắ C K H I Ệ H — T Ậ P 1

a t o m s * g i n B I Ê l X O Ạ T CMIẼO

— = 2 5 a => i = 25co0
CCjJq
c

G â u 14:

góc cộng

số

P— SOW

hưởng

= ^

thoả:

LC

mạch cộng hưởng

4

TP

Tần

CỬQ
2

ĐẠ
O

.Q
UY

Câu 12: 4
—ì o o n ^ ỉ->= “ ÍOo
• L(x>0v—

CO = - = = 1207T r a d / s


NG

vLC

Câu 15:

ẦN

• u lệch pha — so vói Uc ==* u cùng pha với i => m ạch cộng
2
hưởng
• Ctd là ñiện dung tương ñương của bộ tụ c và C’

TR

4

ì o o n => c * - ^ Ị i F < c = ^ Ị i F -

B

, =

C’ n ố i

00

10

tiếp c

P2

+3

• - ^ = i + ^ = > C ' = — iiF

c t:
w
/

A

CẤ

Bài tâp 5;

ðảp án

B

Câu

-L
TO
ÁN

11

B

ðáp án

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

c

A

B

c

D

D

D

D

12

13

14

15

D

B

B

B

1

Í-

Câu

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C â u l:

TE

• i lệch pha —- so với u => cuộn dây có ñiện trở trong r.
*

tan— —
=> r = 1OQ —> z = 10^20.
4
r

Câu 2:
. Z l = Lù> = 2 5 0 ; Z = y j(r + R Y + Z t = 2 5 V 2 n

Đóng góp PDF194bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

ỈẶTIỸ 12 - TÓM TÀT

l y

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TBUYẾT

v ả bai t ậ p ĩ r

AC RSm ỆM - TẬP 1

CmídíiG 3: BÓNG ðIỆN XOAY CHIẾO

co = — = ĨOƠ7T r a d / s

.

P = / 2r = | r

.Q
UY

NH
ƠN

m Ị = z ĩL - 2 V 2 A
z
Câu 3:

TP

= ^
r = > Z t = 5 0 n - . i = ^Oi = i27Tf l
r* + z?

ZL = 80Q
80ÍX, coscp
—- R
COSÌỌ — —=> z =

i?2 + z ỉ = Zz = ( - f l ) 2 => R = 6 0 n
r+ R


NG

ĐẠ
O

Câu 4:

r+R

_ _

TR

ẦN

—^ 7,=
“ = == = 0,8 => r = 10Q
Câu 5: cosự?Ọ = ——
y
z
V(^+«)z+(^L-.2c)2
Câu 6:
• ðặt vào hai ñầu cuộn dây một ñiện áp không ñổi, ampe kế chỉ
A => cuộn dây có ñiện ưở thuần r = — = = 4 0 0 .
1 3
ñiện áp xoay chiều, tổng trở của mạch

10

• Với

00

B

3

là:

CẤ

P2

+3

z=^ =«5#= 40V ?n
I
1,5

TC

A

Với z = J r 2 + z ị ta tính ñược ZL = 40f2 và L =

Câu 7:

Ur

-L

Í-

U<J sớm pha hơn

71

môt góc —, mà
3

Ur

cùng pha với i

TO
ÁN

suy ra, Uñ sớm pha hom i một góc — ==> cpñ = —

A

NG

z
tan<pñ _ —L_
r

z = V3
——
r

,

r < ZL
-1

1

«

/.

BỒ

ID

ƯỠ

Câu 10: <p—cpu—<Pi = ---- -> u sớm pha han i một góc —
Do ñó, ñoạn mạch chỉ chứa cuộn ñây có ñiện trở thuần

Câu 11: / = ^ = 1A

z„ = % = 1 5 0

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

195
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

sm fltos 3: BÙBB SIỆH %BẤT’ CBIẼa

¥ẬT

iÝ t2 - TÂM TẮT t ý THUYẾT VÃ BÀI TẬP TBÂC BSHIỆM - TẬP


/ = Y = 1A ^ Z ñ = ^T = i 5 Q , z = y = 20a
z 2 = (r + /?)2 +
= (r 2 +
) + R 2 + 2i?r
=
+ i?2 + 2i?r => r = 9Q

TP

ZL =Lto = 40Q ; X= Ỉ Ì = 1A; U L =I.Z l = 4 0 V
R

• Ta thấy: u ^

cuộn dây cộ ñiện trở thuần r.

u # V(ƯR + u , ) 2 + u ỉ => u r = 10V


NG

Ur + u£

ĐẠ
O

.Q
UY

Câu 13:

NH
ƠN

Câu 12;

ẦN

Tin Ẫ a __A, _ , _____ _ , ____ U r + U p
3
• Hệ so công suât của mạch: coscp = — ——= —
u
5
Câu 15:

ư 2 =É uịr + u§ —>cuộn dây không thuần cảm

ư 2 = (UR + u r) 2 + UỄ = Xỉị + 2URư r + ư ỉ + ưg = ư l +
2 ư Rư r + ưẫ -> u r = 40V

p = (ƯR + ư r)I =» I = 0,5A

+3

10

00

B

TR

Câu

1

2

ðáp án

A

A

Cẩu

11

ðáp án

A

5

6

7

8

9

10

D

B

c

c

c

c

A

B

12

13

14

15

D

c

A

D

A

4

= 1 0 0 0 ; /? = ịZL - 2 C| =

loon

= 200w

NG

Câu 3: p =

3

Í-

-L

zc =

TO
ÁN

Câu 2:

CẤ

P2

Bải tầp 6:

BỒ

ID

ƯỠ

Câu 4ĩ p == - -ơi »'=» t/ = 200K
» x+R2

Câu 5: R = ZL = 5Ọfì -> p - — = 50W

Câu 6: 7? + /?a = JZj, -

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

z c\ =» /? =

lo n

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

t
' ị ĩ LÝ 1Z - ĨÚM TẤT iỶ THHYểT VÀ BÀI TẬP TEẦS S8HIỆM - TẬP 1_______________ CKựgHB 3:

ữ àse

ð1ỆH ggÃY CHIỂil

C â u

8 : ù)-±(ĩ)2 =

^ c ộ n g hường

NH
ƠN

Câu 7 ĩ R = y / R ị + (Z L - z c) 2 = s o n

.Q
UY

Câu 9: co “ ^/cDị OO. = 1007Ĩ rañ/s
1
Câu 10: z , = Leo = 30Q ; z c = — = ỐOQ

TP

Cữ)

ĐẠ
O

P = ĩ 2R = Í ^ Ỵ r - —1---- y 2
R = » R = 1 0fì V R = 9 0 n
U J
R2+ (Z l - Z c)2

uL(maxy ~ Imax^L ~ ~ị^

~ 2.0QV

RV3

~

=>

00

tanqy — Zl~- ~- =

~~ V 3

.............

sớm pha han i một góc ^7
:

+3

V ì UR c ù n g p h a i =» u s ớ m p h a h ơ n UR m ộ t g ó c —

P2

Cân 13:
R x R2 = ZỀ = 1 00 2 (1)

ƯC1 = 2 ư C2 =>
“ 2/2 => z 2 = 2Z 1 =* ^2 = 4/?! ( 2 )
Giải hệ hai phưcmg trình (1) và (2), ta
có:
i?i = 5 0 0 , R2 - 20 0Q

Í-

A

e

6

CẤ

!
!
I•

i

B

Zc

10

ie

~

TR

_ Rz+Zc - K2+(W3)z _ 4«
Zl

ẦN

Câu 12:


NG

Câu 11: Thay ñổi c ñể ƯL(raax)=>mạch cộng hưởng

TO
ÁN

-L

Câu 14:
• (ZL - z c) 2 -

ID

Bải tâp 7ĩ

R2+Ri R-2

= (ZL - z c) 2 => /?2 = 40Q

Câu

1

2

ðáp án

c

D

BỒ

2

ƯỠ

NG

Câu 15:

r xr

3C
c

4

5

6

c

B

A
1S7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH
ƠN

VẬT IV 1Z - TÕM TÁT 1Ý THUYẾT VÀ BÀI TẬP TBẮC aS H IỆ M - TẬP1 BẬT V i 1Z

CHƯÕHS 3: BOBS O iỆ H XOAY C a iÉ B

ẦN


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C âu 1: AAOB v u ô n g tại o , ñ ư ờ n g cao O H .
Á p d ụ n g h ệ th ứ c lư ợ n g tro n g ta m giác
vuồng
O H 2 = HA. HB = HACAB - HA)
Ư | = UL(ƯC - UL) => R2 = Z£(ZC - ZL)

C âu 2: ð ộ lệch p h a c ủ a u d so với u là

B
00

10

A O H A v u ô n g tại H :
Oĩ-ĩ
OA —
“ = 20H ;

+3

TR

9“la+^J

7t

CẤ

3

P2

co s-r

A

A H = OH. tan - = OH>/3
3

HB = AB — AH = V 3 0 H

TO
ÁN

-L

Í-

• AB == ư c = V 3U d = V ãOA =
2V 30H

_ HB _ Ã M _
OH
OH

NG

ta n a

ưr

2ĩĩ

" "ỵ t\
Y

!

X

-Hi

ị/

ƯỠ

cp =

ii

BỒ

ID

Câu 3:

A A H O v u ô n g tạ i H : ta n A O H —
— =
= 1 => Ấ Õ R = 0

H

r

• ữõR - - - ĩõ íl = 2

198
Đóng góp PDF
bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Um

b

\

4

4

ư,

B

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠHG 3: DÒNG BIỆN XOAY CHỂB

K&HIỆM - TẬP 1

A B K O v u ô n g tạ i K :

ta n B O K
=>

zc

BK
= 9 ^

= ^

.Q
UY

ậ p t r ác

NH
ƠN

- TÚM TÁT IÝ THUYẾT VĂ BẦI t

R — zc — 2 0 0 H
v à có ñ ư ờ n g cao O H .

OBz

1

UR= 60V

ẦN

B

OÁ2

1 _ 1
ỮI _ u i s

00

OHz ~

B

TR

C â u 5:
AAOB v u ô n g tạ i o v à c ó ñ ư ờ n g cao O H
1 _ 1
1

H


NG

=> ư ị = ƯLUC => Up - 1 0 0 - /2 V

ĐẠ
O

AAOB v u ô n g tạ i o
OH2 - HA HB

TP

C â u 4:

A

CẤ

P2

+3

10

ưMB

C âu 6:
• OBE v u ô n g tại E có

B

A

-L

Í-

OB = ưd = 60V
n BE

TO
ÁN

sin -— = — 3
OB
=* BE = 30V 3K =

ơ/
ơ,

CD

=>OC = 60V3V

BỒ

ID

ƯỠ

NG

• AOCD v u ô n g tại D
n CD
s in 6 -O C

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

/

V
/
7T
/X * \ ẽ
\
o IÉ1--- 1—.—L_
ưf

199

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯ0H6 8: B ftlS MỆH KOAY CmẼB______________ ¥ẪT LÝ 12 - TÓM TẤT 1Ý THUYểĩ ù BÀI TẬP TBẮC HSHIỆỊg - TẬP 1

2

3

4

5

6

7

8

9

ðáp án

c

A

B

c

A

B

A

c

A

C âu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

ð áp ản

c
21
c

D

B

A

c

c

A

B

22

23

24

25

26

B
Ị 27

28

D

B

B

B

B

B

ðáp án

60

c

20
c

29

30

D

A

= 750 vò n g /p h ú t

— => n =

ẦN

C âu 4: / =

B

10


NG

C â u 3: / = 52 = 5 0 H z

ĐẠ
O

C âu

NH
ƠN

1

.Q
UY

C âu

TP

Bải tâ p 8;

TR

C â u 5: / i = /2 => n i p ! = n i p 2 => n 2 = 4 5 0 v ò n g / p h ú t

B

C âu 10: ơ d = V 3 í/p = 3 8 1 K

10

00

C â u 11: ỉ d = V 3 /p = 1 7 ,3 A

CẤ

P2

+3

C â u 12: T a th ấ y 2 2 0 = 1 2 7 V 3 n ên ñ iệ n áp ở h a i ñ ầ u m ộ t ph a
củ a ñ ộ n g c ơ b ằ n g V 3 lần ñ iện áp g iữ a h a i d ây p h a
tro n g m ạ n g ñ iện = > c h ọ n ñáp án D .

A

2
T
C â u 17: V ì các dò n g ñiện lệch p h a nhau — h ay v ề thời g ian là - ị

Í-

C â u 18:

B 1 = B ữc o sc ủ t =>

B2 = B 0co s^< o t+ -y-J = B0c o s^ k 2 n + ^ j = - ^

B3 = B 0c o s Ị a > t - - y j = B 0c o s Ị^ k 2 7 i--y ^ = JẼ 2 - = ~ Ỉ | -

— B0

Cút T k 2 n
= —5ỉ-

• V ậ y, \B 2 \ = 1*31

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

200

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

caưưss 3: BỪB6 ðiỆH SOA? CKrêg

TLÝ 12 - TứM TẤT l í ĨHBYẾT ũ m ụ ? Ỉ3ÁC ssaiậaa - TẬP ĩ

C â u 19:
= Bo
.

NH
ƠN

• X ét thời ñiểm cảm ứng từ
K h i ñó

.Q
UY

\b 2 \ = |S 3I

2

Ỉ2S = 122 =* Ư2 = 2 0 F

U.

100

t/2

Câu 26: — = —=* W2 = 2200 vòng
n2

u2

2

a

00

B

Câu 27: H = —=> p2= P fH = 140 w

ĐẠ
O

ẦN

n

TR

C âu 25: ^


NG

B = B, + |B 2| c o s 6 0 ° + | b 3Ịc o s 60°

TP

• V e c tơ c ảm ứ n g từ tổ n g h ợ p tạ i O :
B =
4- &2 “h í?3
• ð ộ lớ n cảm ứ n g từ tổ n g h ợ p tạ i O:

p

+3

p

10

= (Ucos*) - . 1 0 0 % = 2 ,5 %

C âu 28: ^ . 1 0 0 %

R — 1653W

C âu 30: Ht = 1 —

=> ^ 2 ^ = 1 - H t = 0,2 ( 1 )

A

CẤ

P2

C â u 2 9 : Php =

=>ù ^ ĩ l = 1 — /f2 = 0,05 (2)

Í-

H2 = 1 -

-L

L á y ^ t a ñ ư ợ c ^ ^ = 4 = > ( '^ ') 2 = 4
(2)
v p hpC2)
Ví/iV

TO
ÁN

U2=2U1 =4kV

BỒ

ID

ð áp án
C âu

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

D

D

A

B

B

B

B

D

D

11

12

13

14

16

17

18

19

20

B

A

B

G

B

A

D

c

c

1

ƯỠ

C âu

ðáp án

NG

Su hỏi trắc nghỉềm tồng hợp

B

201

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ỉ 21

ị ðáp án ị A

1 22

23

Ị 24

ị 25

ị 26

1 27

ị 28

1 29

jc

A

ỊD

Ịc

1D

1B

ỊB

ỉ c ---1A
_L

Cú = 3 0 0 0 v ò n g /p h ú t = lO O u 1^ -


NG

• E0 = Nộmaxũứ = 31,4 V

ĐẠ
O

TP

C âu 2: <p0 = N B S = 0,01 W b
C âu 3:

30

.Q
UY

Ị C âu

NH
ƠN

CHưưSE 3: Itòre BIỆH X8ẴY c m ể a ____________ VẬT IỶ 12 - TÓM TẤT LỶ THBYẾỈ VẰ BÀI TẬP ia Ầ C MSBIỆH - TẬP lj VẬT

C âu 4: E0 = N BSứt =* EV 2 = ATBS ~ => T = 0 ,02s

TR

ẦN

C âu 5: &> = 1 5 phut
0 ^ = 57t —
= 25V2K
s ;£• = ^V2 = ^
VZ
C â u 6:
• Biểu thức từ thông:
= ộo cos(ù)t + (p)

0 0 = J V tf S ; <p =

ộ — N B S c o s ịcửt + 0

Suất ñiện ñộng tức thời: e — ộ ’ — NBScư sin

I

P2

+3

10

00

B

( n , B ) t= 0 =

ùt 4-

CẤ

N B S c ủ c o s ị ù ) t — —^

Cù = 1 2 0

= 4-7T r a d Ị S', (p = ( 72, ể ) t=0 = 7T

-L

Í-

A

C â u 7:
• Biểu thức từ thông có dạng: ộ = <Po cos{ú)t + (p)
• 4>0 = N B S = 1,2 W b

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

• Suy ra, ộ = 1,2 cos(47Tt + 7r) (W7?)
• B iểu thức suất ñiện ñộng cảm ứng:
e = —0* = 4,87r sin(47Tí: + 7ĩ) K
C âu 8:
• B iểu thức cường ñộ dòng ñiện có dạng: i ~ ỈQ cos(ứ)t + <p)
• V ớ i,/0 = /V 2 = 3,53>4, ỂI> = 2 n f = Ĩ007T r a d / s

t = 0, £ = 0 r < a r i ' > 0 ^ < j 9 = ——

i = 3 ,5 3 COS (lOƠTTt - 0 4 )

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

IÝ 1Z - TÓM TÁT IỸ TBBYgT VẰ BÃI TẬP ĨBẦC HEHIỆM - TẤP 1

NH
ƠN

CHƯBHB 3: PềBS ð1ỆM XBAT CMẩB

600

_

5

*

600

s hoãc t =

s

TP

1

0 < t < 0,01 s -> t =

.Q
UY

(t = — + —
C â u 9: ỉ = 0,5I0 => sínlOOTTt = 0,5 => <
'’"° 3T
t
=
ỉ-+ —
V
600
300

ĐẠ
O

C âu 10:
1 = - lọ
^ = Ug
\Ỉ2
-J ĨR

ð oạn m ạch chì chứa ñiện trở thuần R => u cùng pha i
<Pị = 0

u = UR-

ẦN

ỈR = 200 V

TR

C âu 11:
C âu 12:


NG

.

u 0

00

I0

U 0C 2 j t f _

—- ~r=~ ■
- —
V2 v 2 Z r

ĩ=
2

f ĩên 4 lần thì I tăng 4 lần

V2

Í-

\

— = U 0C27tf

V

^

CẤ

1
1
z„ =
c ~ C cd ' C27if

A

a

P2

C â u 13:

T .. ia ^

I tỉ lệ thuận vói c .
V2

10

I=

+3

B

1
1
=
c ~ C<B ~ C 2 n ỉ

TO
ÁN

-L

C âu 15:
• ð oạn m ạch chỉ có R => u cùng pha i => u = u 0coscot =
ỉ ữRcos(ju>t)

—I0RC(D
Zc

/te o

BỒ

ID

ƯỠ

NG

• K hi thay R bằng tụ C: I0 =

• ð oạn m ạch chỉ có tụ C: i sớm pha — so với u => i =
2
R ỉq ù ì Cc o s [cat 4- —^

C â u 16:
• ð oạn m ạch chỉ C Ỏ R = » U cùng pha i => u — Iữ^R co s(ù )t)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

203
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG 5fc ðồae ðIỆN HOAY CHIỂB

V Ậ Ĩ l ý 12 - TÓM TẮT LÝ T8BYẾT VÀ BẢI Ĩ Ặ ? TBẮC NGHIỆM — TẬP 1

RI
ðặt ñiện áp này vào hai ñẩu R2: i2 = —1pi cos(cot)
,

ÍR = IoCOSCOt => u = R I q COS (c o t)

ðặt ñiện áp u vào hai ñầu cuộn dây
COL
trễ

pha

—s o

2

với

u

=>Ị

B

TR

• Io = ^ a- = U0Cc0

00

ðoạn mạch chỉ có tụ c ==> i sớm pha — so với u =$
2

10

i


NG

Câu 18:

R)

I

n

ĐẠ
O

ðoạn m ạ c h c h ỉ c ó L = *
:l r _- -----RI0- C O S
coL

L

ẦN

ZL

thuầncảm

TP

.Q
UY

Câu 17:

I
0L

;

NH
ƠN

= U 0Ccocos^cot + —J

P2

+3

i

CẤ

Câu 19:

A

• ZL = Leo = 2 0 0 n , I0 = H°- = V 2A

Í-

• ðoạn mạch chi có L => i trễ pha ^ so với u

-L

i = > /2 c o s^ l0 0 7 rt+ ^ --—J = V 2 c o s ^ l0 0 7 ĩt-—j (A)

TO
ÁN

U L

sóm pha

— so

với

i ; Ur c ù n g p h a i

=$

UL s ớ m p h a h ơ n UR

,7 1
một góc —

BỒ

ID

ƯỠ

NG

Câu 21:

2

204

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Ịĩậĩ t ì 12 - TÕM Ĩ Ắ T I Ỹ THHYểT BÀ BÀI TẬP TBẨC B6HIỆM - T Ậ P1 _____________ CBƯñSS 3: ðỦH6 gỊỆB XOAY CMẼB

71

Câu 22:

2

s o v á i i; U r c ù n g p h a i = > Ú c t r ễ p h a h e m U r m ộ t

NH
ƠN

Uc trễ p h a
7Z

,

gÓC 2

.

so với i => cp —— »mạch có linh dimg kháng
3

TP

3

t a n í ——ì — ^

L 3)

~ Zc => R = 1^

R

~

7 ' c

ĐẠ
O

® u trễ pha

.Q
UY

Câu 23:

1—»Câu B sai.


NG

Câu 24:

Zc = ^ — ; X = L 2 j t f ; Z = ,|R 2 + ÍL 2 7 tf——ỉ —-ì
c C27tf ^
\
I,
C2jrf J

ẦN

10

00

B

TR

• Tăng tần số f: Dung kháng Zc giảm, cảm kháng Z l tăng, ñiện
trở R không ñồi, tồng trở z thay ñổi.
Câu 25:
Z - = — — > Z ,= L 2 i t f ; Z = , | r 2 + f L 2 j i f -----— ì

+3

c C2 jtf ^

V

V

J

CẤ

P2

® Giảm tần số f: Dung kháng Zc tăng, cảm kháng Z l giâm, tổng
trở z tăng vì ñộ lởn L27ĩf—— 7— tăng.

A
“I

2/ trễ pha — so vái ị => mạch chỉ có L và c nhưng (Zj, < z c ).

TO
ÁN


Câu 27:

u = Ơ0 COS (fc>t) =» COS (ỏ ử t) = - 7 -

NG

0
í = / 0 COS (ú)t + f ) = —io s in ( tú t) =» sirưửt = —ý-

ƯỠ

<Pu-<Pi =

Í-

=

-L

Câu 26:

C 27tf

sin2 Cứt + cos2 cot = i= > “ 2 + “ = 1
Vo *0

BỒ

ID

265

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

__________ V Ậ T Ị Ý 12 - TÚM TẤT IÝ THnYÍT VÀ 8ẤI TẬP TBẮC HEHIỆM - TẬP V

Câu 28:

u =

— ---———“ — Ị=r = 0 => Câu A ñúng.
ư 0 ĩ 0 y ỉ ĩ V2
i2

— — = COS2 ( c ữ t) —s i n 2 (cot) 5* 0

TI2

C âu B sai

T2

|2

—y + ~ = 2cos2(cữt) + 2 sin2(cot) —2 => Câu c ñúng


NG

ĐẠ
O

u 0 Lo
„2

/o s i n ( a j t )

TP

u2

ƯQ c o s Q ứ ì t ') => i = Ỉ Q c o s ( c o t — —) =

.Q
UY

NH
ƠN

cnưưns 3: BÒHE m£w XBAT CmẼa

ẦN

® --^- 4- — = —!=•+—L = V2 => Câu D ñúng.
u 0 I0 yfĩ Vĩ

TR

Câu 29:

/Ocos

u =

— -----—= ~^= — L = 0 => Câu A ñúng.
Uọ I0 y f ĩ V 2

00

B

(< w t)

10

'

Ơ 0 COS ( o > t ) = » i =

+ 'iy —cos2(c>t) + cos2(cừt) = 2cos2(íBt) => Câu c sai.
Uỉ
lo
-


u0

y fỉ

Câu D ñúng*

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

ðáp án

A

c

A

A

D

A

D

A

c

Câu

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

ðáp án

B

D

c

B

A

D

A

B

B

c

Câu

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

ðáp án

c

A

A

D

A

c

c

B

c

c

NG

TO
ÁN

Câu

ƯỠ
ID
BỒ

I0

= >/2

-L

Í-

A

CẤ

P2

+3

.......... JL'—iV 2 c o s ( < D t )—-s/2cos((ot) = 0 => Câu B ñúng.
U I

Câu 31: Mach ñiên chỉ có L và c => i sớm pha — nếu Z l < Zc
2

203

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯ0KG £ D d lS ðIỆS XOAY CHIẾ1

NH
ƠN

ỈẬT lÝ 12 - TỐM TẮT IỶ TBBYẾT VA BÀI TẬP TBẮC HSHIỆH - TẬP 1

Câu 33:
Z L = Lứ> = 10 0Í2; z c = — = 20011; z =
ìo o n

z cy =

Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng: I — — = 1A

TP

Câu 34: u 2 = í / | + u ỉ =* u ỉ = ư z — Í/J =>ƯL = 80K

z = J r z + (ZL - Z cy = 50V2H

Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng I — 2 = V2A

ẦN

TR

Câu 37:
ZL = Lơ) — 70H; z c =

— 100Í1;

00

B


NG

Z L = Lù) = ÌOOO; z c = — = 5 Oil;

ĐẠ
O

Câu 35: u = tJ u Ỵ + \ u l - ưcy = 130V
Câu 36:

.Q
UY

/ —— = 2^ => t/ = ỉ. z — ÌOOK
i?

+3

10

z = VR2 + (ZL - z c) 2 = s o n

tan(p- Z l

R

7C

-L

Í-

Câu 39:

Z q z=>Z l = 3 0 0 n = > L = - H

A

CẤ

P2

Câu 38:

ZL = La) = 50fl; z c = — = 100Í1;

.

z = y/R* + (ZL - Z cy - ì o o a
7 _ ĩ/0 _ n .
_ Zu —
Zq _
1
_ 7T
I0 = ^ = 2 A ; t a n < p = - ^ = - j Ị ? * < p = - l

NG

TO
ÁN

ƯỠ

<Pu~ <Pi

= — ^2 =*

i =

2cos(lOOỉr£ + ?) 01)

BỒ

ID

Câu 40:
• z c = ~Lú) = 15 Oil; ZL = Lo> = 50Í1;
z = V fi2 + (Zt - z c ) 2 = ìo o V ã íĩ

• Ư0 = /0Z = 200V2U
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

207

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƯH6 8: BÕMS B i ậ s B 8 A Y E B Ế B

12 - TáH T ấ ĩ

Ú

Ĩ H B Y Ế Ĩ ¥ ầ BÃI Ĩ Ậ P Ĩ B Ắ C K 6 H I Ệ K - TẶ1

tantp = Z l-—
n
n
<Pu-<Pi = “ Ị =><PU = - - Ị

• u = 2 0 0 V 2 COS (lO O n t -

NH
ƠN

SẬT

00

z =

<p

Ựr 2+~zl =

*0

= 20V 2H

R = z. cosxp = 20fì

ĐẠ
O

= <pu —< pi = —; C 0 S(Ọ = ~

TP

.Q
UY

C â u 41:

• Z =JVk 2+Z*=>Z
~^RĨ = 20ỈÌ =>L = lOí
L
^l = y/z2


NG

C â u 42:

UL =

50

(lOOnrt —”

+ ^

=

50

COS ^ 1 0 Ũ 7 T t +

A

(V)

COS

CẤ

=>

P2

+3

10

00

B

TR

ẦN

• Z L = La> = 5 0 ft;Z - ^ f W T z l = 1 00 ÍÌ

C â u 43: UR cùng pha i => ỉ = ỉồcos(ứt — — coscủt — —
/v

ZL >

zc

-L

Í-

C â u 45: (p — (pu ~ (pi ~ ~ ^ tan<p > 0

X?

TO
ÁN

C â u 46: (p = <pu ~~ (pị = — tan<p > 0 => ñoạn m ạch gồm cuộn dây
thuần cảm L và ñiện trở thuần.

® Z L = Lúi — loon; z c =

-ệ- = 50a

Uc lệch pha — so với u rrià Uc luôn trễ pha —so với i

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C â u 47:

208

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯdKB 3: DÓNG ðIỆH XOAY cm ểc

12 - TÓM TAT 1Y THðYẼT VÀ BẢI TẬP TBẦC M6H1ỆM - TẬP 1

t a n 4- =

R => /? = 50Í1
=$ Z L < z c => i sớm p h a hơn u
< -y7L=C => CúL < —
O iC .

C â u 50:

X

,

n

=> ^ z £ £ = _ 1 => z c = 125H

4

K


NG

^

ĐẠ
O

u ừ ê pha — so với 1
4
.

C â u 52: <p = X
=* ậR = 4V 3 =» ZL =
6

=> L = -1707^T / /

V3

C â u 53:

~ f)

(V1 UL sớm

10

00

B

TR

Q UL = Ư0L cos ( w t + “) => í = /o cos
7t
pha — so với i)

ẦN

TP

C â u 51:

Zj_ = L(0 —100Q

.Q
UY

NH
ƠN

= » u sớm pha — so với i ==> (p = —
4
4

+3

(p = <pu — <pt = —> 0: m ạch có tính cảm kháng.

P2

C â u 54: ð á p án D.

= 2yf2A ; UL sớm pha — so vói i
2

A

/0 =

^

CẤ

• ZL = Lùứ = 10H ;Z C = — = 2 0 íl;Z — 10V2Í1

ơ 0 = I0Z

tanạ> =

W

-L

Í-

=> t = 2 V 2 cos(1007Tt) (i4)
__

TO
ÁN

Zl —Z c

H

- 1 =* <p =

7T

^

"

_

71

ID

z c = — = 8 0 a z = y/R2 + z ị == ì o o n

ƯỠ

C â u 55:

NG

• u = 40 COS (lOOTTí - - ) (V)

coscp = —= 0,6

BỒ

C â u 56: p = ưìcoscp
^

ĩ = —^
= 0 , 5 , 4 =» /? = 4/ 2 = 120Í2
U cosqt

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯgrò 3: BỦHS BĩỆHXOAY DHIỂS

XI- TÕM TẮT ÍÝ THUYẾT VÀ BÃI TẬP TBẮC BGHIỆM -

VẬT IỶ

,

L

u2 =

u ị + (UL í/« = y t V3

0,5 „
— —— H
ĩt

.Q
UY

= 5 Oil ->

=>

uc)2 => ( 2 Ư J 2 =

c o s < p = ^ = ^ f- = l f

.

50 V 2 a

Ĩ * R => / = y p Ĩ A ; Z - = J =

TP

p =

ĐẠ
O

rad.

= “T = 1007T —s

y | + ( ư t - 2UCy =>


NG

Cứ

C âu 58ĩ

h n r.

_ 27 T

NH
ƠN

C âu 57:

TẬP

ẦN

C âu 60:

Z L =Lco = 180Q ; Z C = — = 10 0 0 ;
!
Ccữ
Z = 7 r T + (Z L - z c )2 = 100£X

I = — = - ^ - = — A - > P = I2R = 30W
64

65

66

67

68

69

70

B

B

p

B

c

A

A

A

72

73

74

75

76

77

78

79

SO

c

c

D

A

B

B

D

c

c

82

83

84

85

86

87

88

89

90

A

A

c

D

A

B

D

A

c

61

62

ðáp án

A

c

C âu

71

ðáp án

D

C âu

81

D

63

-L

Í-

A

CẤ

C âu

TO
ÁN

ðáp án

2

+3

V2Z

P2

z

10

00

B

TR

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 61:

• Z L - h i ù — 50 a ; Z c - ^ ~ - 100 Ũ ;Z = 50 V ĩ n
• p =

= Ọ iỴ R = 100W

C â u 62: <p = <Pu — <Pi = ~ - > P = ư ỉcosíp = 50V 3W
C â u 63:

ZL =

Lco = 40 n ,zc = — == 100H;

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠNG 3: BỞKG QtỆM XOAY CRIỂO

NH
ƠN

ị ĩ IÝ 1 Z - TÕM TẮT IÝ TBBYểT VẦ BÀI TẬP TRÁC HGHỈỆM - TẬP 1

z = V ( « + r ) 2 + (Z L - z cy = ì o o n

.Q
UY

1 = Z = 1A ; Pnech = I 2(R + r ) = 8 0W ; PR = I 2R = 3 0W

.
C â u 64t

Vỉ u 2 = ( 7 5 V 2 ) =£ ự | 4= 35 2 + 8 5 2 =3> cuộn ñây
không thuần cảm
ư 2 = ( UR + ư ry .+ ư ĩ = ư | 4 - 2 í/* ơ r + v ị
=* ư r =

ừj| + ỨJ •- ư* ■
-r f7---------

*

40y


NG

ĐẠ
O

TP

J> = (ƯR + ư,

c )2

= 1 6 0 => z = 8 0 V s n => C0S(p = - = 7=

10

+3

jR = 4 0 n => z = 4 0 V 5 H

CẤ

C â u 66: Ọ = / 2/?t = 1 2 0 k j
C âu 67:

cosq) — — = ~

P2

z

00

R 2 + (z l -

z 2

B

TR

ẦN

C â u 65:
200an ,,zz c = —
• Z L = La)
Ì£J -= 2
ìo o n
C(ú = lOOí
m2
7/2 D
. p = I 2R =

'*■*
=» R = 160Í1;
16 0Ĩ 40Í1

= V 3 => Z L ~ R V 3

A

• <Pr l = -=>

-L

Í-


— zL —
—R ^ 3
C â u 68: K hi m ạch ñiện xảy ra cộng hưởng: U r = u
C â u 70:

z c —ZL —Lù} = 20on => c = — ịjlF

TO
ÁN

C â u 69: M ạch cộng hưởng:

Khi m ạch xảy ra cộng hưởng:

NG

1 = L27tf —> z
= R -» I
=—
C27if
m,n
ma* R
Tăng tần số: I giảm (câu B s a i), ƯL có thể tăng hoặc giảm (câu c
sai), Uc giảm (câu B sai) và hệ sổ công suất giảm (câu A ñúng).

ID

ƯỠ

BỒ

C â u 71:

z „ = ------— — > Z L = L 2 n f ; z = J r 2 + ^L2jtf
C 2 iñ

Đóngi góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

— y

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CBIflfflS 3: DBMS 81ỆH XOAY CHlển______________ VẬT LÝ 12 - TÓM TẤT LÝ THUYẾT VÀ 8Ấ1 TẬP TRẮC HSKIỆM - ĨẬrị

I

.

NH
ƠN

• Giảm tần số f: Dung kháng Zc tăng, cảm khảng Z l giảm, tồn|

:;
trô z giảm vì ñộ lờn !ỊL27ĩf — ị 1giảm.
j
*
\

.Q
UY

CAu 72: Thay ñổi f ñể Pmax => mạch cộng hưởng: Pmax = — = 2 4 2 w I

z c = — !— > Z L = L 2 n f => ñể có hiện tượng công hưởĩìị
C2nf

1
..

—-— = L 2 n f ==> giảm tân sô f.
C2nf


NG

ĐẠ
O

TP

C â J 74:

C âu 75: U L = Ư c =>ZL = z c —>mạch cộng hưởng => u cùng pha i.

ẦN

C âu 76:

UR = ƯL = ư c => R = ZL — z c : mạch cộng hưởng

Pm ax

TR

00

B

= % = y - = 1O0W

U r c ù n g p h a i m à u c ù n g p h a Ur

Tần sổ

dòng

ñiện

khi m ạch

= > u c ù n g p h a i = > m ạc

xảy

ra

cộng

hưởm

A

CẤ

cộng hưởng

P2

+3

10

Câu 77: UR = u =* Z L = z c - 200Í 1 => L = 0 ,63 6//
C âu 78:

Í-

f = — W = 25H z
2 t W LC

-L

C âu 79: / > 2

L 2 n f > g 1 ^ => ZL > z c : i chậm pha hem u

TO
ÁN

C âu 80: R = ~ = S O V Ĩn
C âu 81: Cú = yfõJ^(ú2 = 4 0 tt r a d / s
I

• u lệch pha — so với Uc

u cùng pha với i = » m ạch cộn

hưởng.

BỒ

ID

ƯỠ

NG

C âu 82:

IM

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT LÝ 1Z - TÓM TẮT ứ m iY Ẽ r VÀ BÀI TẬP TaẦC KSmỆM - Ĩ Ậ P 1

CHƯƠNG 2r. OQRG ŨIỆN XOAY CmẼB .

• Gọi Ctñ là ñiện dung tưomg ñương của bộ tụ c và c \ KJhd
_

_

NH
ƠN

m ạch xảy ra cộn g hư ởng:

100

Z q a — Z L — Lcù — 1 0 0 Í1 => CtQ — ——- f i F

c7T = — fiF . =»C’
song song c
. .

c tñ >

C+ C'=>C’ = ĩS-ftF

TP

• Ccñ =

C â u 83: Thay ñồi c ñể UL(max>: m ạch cộng hưởng
ư

—» Ụ i,(jnax )

^m ax^L ~ 2 0 0 ỵ


NG

l-max

ĐẠ
O

.Q
UY

71

C âu 84: Tần số của riêng của m ach RLC: f = -----\ =
'

2 ttV LC

ẦN

-

n ố i tiế p

hai ñoạn

với nhau:

L — L 1+ L 2;

10

Q—

P2

+3

Cl + C 2
Xét: LC =

m ạch

00

K hi m ắc

B

TR

_
,
_
___
__
_ GL
Theo ñề bài ta có: f01 = f02 => CjL, = C2L 2 => C 2 = —— (1)
^2

(2)

CẤ

C,+C 2

A

Thay (1) vào (2) ta ñược: z,c = L1 C1 => / = /o

z ị = /?i /?2 => 2 ị = 2 4 0 n => L =

NG

p = - ^ - = > Ư = 150K

ƯỠ

-L

C â u 88:

=> ỉ/ = 2 0 0 7

TO
ÁN

C âu 87: p =

Í-

C â u 86: R = z c = — = 1 0 0 a
L Cứ>

BỒ

ID

C â u 89:

Z, = Lcú = s b n ;

i? = ỊZL
1 ^ - Z cC|I = I 2 0 n ,»\ p = ^2R = —3 w

= — = 200n

213

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

C âu 90:

VẬT IỶ 12 - TÕM TẮT IÝ THUYẾT VÀ BÃI TẬP TRẮC H6HỆM - TẬP 1

NH
ƠN

CHƯƠHB s DủHB S1ỆH XOAY CMẼD

t

• R "ỉ” Rq = \Zj^ —

.Q
UY

• Z L = Lú> = 4011; z c = — = ì o o n
R — 50ÍÌ

91

92

93

94

95

96

ðáp án

c

c

c

c

c

A - B

C âu

101

102

103

104

105

106

ðáp án

D

A

c

c

c

C âu

111

112

113

114

115

ðáp án

D

D

D

B

c

ĐẠ
O

97

99

100

D
108

c

c


NG

107

109

110

B

c

A

A

B

116

117

118

119

120

B

B

D

A

c

TR

ẦN

98

TP

C âu

00

B

C âu 91: ZL = Lay — 60Í1; Z cr — —
= lOOfl
Cúi

10

R = J ỉ ĩ ễ + (Z L - Z c ) 2 = 50H
= V r 2 + z l = 25ÍÌ

P2

+3

C â u 92: ZL = La) — 2 0 n ;

CẤ

C âu 93: K = |Z L - ZCỊ => z = J?V2 => cos<p = ~ = —
= # ^ 2 => z c = 5 0 0 => c = —

F

A

C âu 94:

Í-

C âu 95: z Lc = —
= 1 0 0 fì
Ca>

-L

3
= |ZL - z c \ => ZL = 300Í1 => L — 3 / /
7T

TO
ÁN

C âu 96: Zi, = La> = 2 0 Í1 ;

= z f ■=*

= 40.fl

NG

C âu 97: / ? = Z i = > P = HỈ = ^ - = 25W
**
2JĨ
2Zi,
C âu 98: Z L — Lúi = 24H ;

BỒ

ID

ƯỠ

C âu 99:

— 4 0 fì

— -^/r2 +

= c%L ~ ? c ) 2 = 5000Í12 -» Câu A ñúng
^ = ^ - = > ^ + «2 = ^ ^ C â u B ñ ú n g
/?! + i ?2 >

27

^ 1^ 2 = ì o o n

=> p — —u
< —---- >C âu D ñúng
Ri+R2 100
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

VẬT LY 1 2 - TÓM TÁT LÝ TKOYẼT VÀ EAITẬP TRẮC NGHIỆM - TẬP 1

ơ 2 =

(u L ~ u cy

= uỉ + u ĩ- z u Luc + uễ

TR
B
00

CẤ

P2

+3

G ách 2: Dùng giản ñồ vectơ
• UAB — OA ; UL — A B ;
ƯRC = OB ; ư c = H B
• AOHB vuông tại H:
OB2 = O H2 + H B 2 =>
• AAO B vuông tại O:
A B 2 = OA2 + OB2
=> u l - ư 2 +

ẦN

u ị + u ỉ + ữ 2

10

uễ -


NG

= U ị + U Ỉ - 2 Q J Ỉ + UỈ) + UỈ
.

TP

Ul -uc = uị + uị

ƯR
ỉ/| +

.Q
UY

{tan(pAB). (tan<pNB) = —1

Ị ệ c h p h a — s o v ớ i UNB

u a b

ƯR

(tan ạ?!). (tan<p2) = “ 1

ĐẠ
O

NH
ƠN

C âu 100:
C ách 1: U] vu ôn g ph a U2

CHƯƠNG 3: DÚNG ðIỆN XOAY CH1ỂO

A

C âu 101:

= ìo o n
Zl = Lcú = 400Í1; z c = -ỊCù)

-L

Í-

n
lệch pha — so với

URC = >

( tan<pRL). ( tan<pRC) = —1

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

URL

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHƯƠH6 fc BSHS ðIỆU XOAY CH1ẼC

cosạ> = — : =>z = —

z

cos<p

= 1 0 0 Q - * í = ~ = !,2A

z

NH
ƠN

*

VẬT LỸ 12 - IBM TẮT IỶ ĩH U Y ẩ ĩ VẰ BÃI TẬP ÌHẮC HSH1ỆM - TẬP 1


NG

ĐẠ
O

TP

.Q
UY

C âu 103:

Ta thấy: 0J — o>a = 10Ơ7T r a d / s và <o — CJZ = 12071 r a d / s
thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng / i = / 2 = /
tần số góc
khí
xảy ra hiện tượng cộng hưởngỉà (JỦQ = tJcủt 0J2 =
10 9 ,57T r a d / s .

ỂW3 = 11Ơ7T r a d / s có giá trị gàn với co0 n h ất so vớỉ CƯ!và a>2
=»/'>/

Lưu ý; Biên ñộ dao ñộng tăng dần khí tần số tiến về giá trị
xảy ra cộng hưởng.
C âu 105: / = — = 6 0 H z
J

60

ẦN

C âu 106: / = —
=> 71 = 600 p/iút = 10 v ò n g '/ s
60

B

00

= ^ = í ỉ = > í / 2 = 360K I7à ỉ 2 = 2A
*2

P2

K

CẤ

V3

+3

C âu 119: p = - = 20/cVl/
C âu 120: ơpp = —
==
V3

*'*

10

C âu 109: ^
N1

^ => /2 = 2,25i4

TR

C âu 108: ^

BỒ

ID

ƯỠ

NG

TO
ÁN

-L

Í-

A

p = 3 ư p IpC O S(p => /p = 15-<4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON