You are on page 1of 16

Câu điều kiện: Tìm hiểu chi tiết về lý thuyết, cấu trúc và cách sử dụng của 3 loại câu

điều kiện ( Loại 1, loại 2 & loại 3) Bài
tập thực hành về câu điều kiện trong tiếng anh được cập nhật mới nhất hôm nay
Các dạng khác của câu tường thuật trong tiếng anh
Ngữ pháp tiếng anh căn bản và nâng cao
Top 10 website học tiếng anh Online miễn phí dành cho HSSV

Định Nghĩa Câu Điều Kiện
Câu điều kiện dùng để nêu lên một giả thiết về một sự việc, mà sự việc đó chỉ có thể
xảy ra khi điều kiện được nói đến xảy ra. Câu điều kiện gồm có hai phần (hai mệnh đề):

Mệnh đề nêu lên điều kiện (còn gọi là mệnh đề IF) là mệnh đề phụ hay mệnh đề
điều kiện

Mệnh đề nêu lên kết quả là mệnh đề chính. Ví dụ: If it rains - I will stay at home.
Mệnh đề điều kiện - mệnh đề chính (Nếu trời mưa - tôi sẽ ở nhà.)

Hai mệnh đề trong câu điều kiện có thể đổi chổ cho nhau được: nếu mệnh đề chính
đứng trước thì giữa hai mệnh đề không cần dấu phẩy, ngược lại thì phải có dấu phẩy ở
giữa. Ví dụ: You will pass the exam if you work hard. (Bạn sẽ vượt qua kỳ thi nếu bạn
học tập chăm chỉ.) => If you work hard, you will pass the exam. (Nếu bạn học tập chăm
chỉ, bạn sẽ vượt qua kỳ thi.)

Bạn đã học tiếng anh nhiều năm nhưng vẫn chưa nắm vững kiến thức căn bản? Bạn
khó khăn trong việc ghi nhớ từ vựng? Bạn gặp khó khăn với các bài thi trắc nghiệm
tiếng anh? Bạn đang mất dần động lực học tiếng anh? Bạn không muốn dành từ 3 -6
tháng để học các lớp vỡ lòng tại các trung tâm tiếng anh? => Click để tìm hiểu chương
trìnhđào tạo tiếng anh dành riêng cho người mất căn bản. Xem video giới thiệu về
chương trình này:
Các loại câu điều kiện:
Type
0

Forms
If + S + V(s,es), S+ V(s,es)/câu
mệnh lệnh

Usage

I will go fishing. tùy ý nghĩa của câu. S + would/ could. Cấu trúc . S + Will/Can/shall.es).  Trong câu điều kiện loại I. + Vo Đk có thể xảy ra ở hiẹn tại ỏ tương lai 2 If + S + V2/ Ved..  Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.. (Nếu anh vào vườn của tôi. động từ của mệnh đề điều kiện chia ở thì hiện tại đơn. Ví dụ: If you come into my garden.  Chủ ngữ 1 và chủ ngữ 2 có thể trùng nhau. mệnh đề chính dùng thì tương lai đơn. Nói cách khác. my dog will bite you.. S + will + V (nguyên mẫu) IF + Chủ ngữ 1 + Động từ chia ở thì hiện tại đơn + Bổ ngữ. còn động từ trong mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn. ở câu điều kiện loại 1. Mệnh đề IF và mệnh đề chính có thể đứng trước hay sau đều được. Bổ ngữ có thể không có.+ Vo Đk không có thật ở hiện tại 3 If + S + Had + V3/Ved.Công thức câu điều kiện loại 1 If + S + V (hiện tại).) If it is sunny... S +would/ Could/ Should. Ta sử dụng câu điều kiện loại 1 để đặt ra một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại và nêu kết quả có thể xảy ra. Chủ ngữ 2 + WILL + Động từ nguyên mẫu + Bổ ngữ (nếu có). S + would + hợp Vo 3 Loại câu điều kiện trong tiếng anh (1) Câu điều kiện loại I Khái niệm về câu điều kiện loại 1  Câu điều kiện loại I còn được gọi là câu điều kiện có thực ở hiện tại.+ have + V3/Ved Đk không có thật trong quá khứ Đk kết If + S + had + V3/Ved. mệnh đề IF dùng thì hiện tại đơn. con chó của tôi sẽ cắn anh đó. .. (Nếu trời nắng tốt. tôi sẽ đi câu cá.1 If + S + V(s..) Cách dùng câu điều kiện loại 1: Câu điều kiện loại 1 còn có thể được gọi là câu điều kiện hiện tại có thể có thật.. ngữ pháp tiếng anh (2) Câu điều kiện loại II Khái niệm về câu điều kiện loại 2:  Câu điều kiện loại II còn được gọi là câu điều kiện không có thực ở hiện tại..

Trong câu điều kiện loại III. Ví dụ:  If I were a bird. học tiếng anh Cấu trúc: If + S + V (hiện tại). động từ của mệnh đề điều kiện chia ở bang thái cách (past subjunctive). hoặc diễn tả một sự thật hiễn nhiên.) <= hiện tại tôi không có (3) Câu điều kiện loại III Khái niệm về câu điều kiện loại 3:  Câu điều kiện loại III là câu điều kiện không có thực trong quá khứ.)  If I hadn’t been absent yesterday. I would have taken him to the movies.P .  Điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ. (Nếu hôm qua tôi không vắng mặt thì tôi đã gặp mặt anh ta rồi. chỉ mang tính ước muốn trong quá khứ. riêng động từ “to be” thì dùng “were” cho tất cả các ngôi. I would be very happy. còn động từ của mệnh đề chính chia ở điều kiện hoàn thành (perfect conditional). (Nếu tôi có một triệu đô la. một giả thiết trái ngược với thực trạng ở quá khứ. một ước muốn trái ngược với thực trạng hiện tại. I would have met him. (Nếu hôm qua nó đến thăm tôi thì tôi đã đưa nó đi xem phim rồi. động từ của mệnh đề điều kiện chia ở quá khứ phân từ.P (quá khứ phân từ). (Nếu tôi là một con chim. S + would + have + P. tôi sẽ mua chiếc xe đó. điều kiện chỉ là một giả thiết.) NÂNG CAO: 1. I would buy that car. S + V (hiện tại)  Tất cả động từ trong câu (mệnh đề chính và mệnh đề điều kiện) đều được chia ở thì hiện tại đơn. động từ của mệnh đề chính chia ở thì điều kiện hiện tại (simple conditional). Ví dụ:  If he had come to see me yesterday. Chú ý: Bàng thái cách (Past subjunctive) là hình thức chia động từ giống hệt như thì quá khư đơn. một kết quả tất yếu xảy ra.Trong câu điều kiện loại II. S + would + V (nguyên mẫu) .) <= tôi không thể là chim được  If I had a million USD. một hành động thường xuyên xảy ra nếu điều kiện được đáp ứng. Cấu trúc câu điều kiện loại 3 If + S + had + P. . Câu Điều Kiện Diễn Tả Thói Quen Hoặc Một Sự Thật Hiển Nhiên Câu điều kiện này diễn tả một thói quen. Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. tôi sẽ rất hạnh phúc. Cấu trúc câu điều kiện loại 2 If + S + V (quá khứ).

he’ll play tennis 2. he would be a student now. Câu điều kiện Hỗn hợp: Trong tiếng Anh có nhiều cách khác nhau được dùng diễn tả điều kiện trong mệnh đề chỉ điều kiện với "If". I would read a Russian book 3. I would be rich now. or always. Ví dụ:  Unless we start at once.) If you heat ice. he would have won the match. he’ll play tennis. S + Would have + V3/Ved  If he had trained hard. => Should he have free time. .Đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + Vo. we shiver. S + Would + Vo  If I learnt Russian. nó sẽ chảy ra. một số loại sau cũng được sử dụng trong giao tiếp và ngôn ngữ viết:Ví dụ: If he worked harder at school.Unless cũng thường được dùng trong câu điều kiện . (Tôi thường uống sữa nếu như tôi thức trắng đêm. I would read a Russian book.  If we don't start at once we will be late. . (Tôi thường đi bộ đến trường nếu tôi có thời gian. chúng ta sẽ run lên. => Had he trained hard. (Nếu bạn làm nóng nước đá. it turns to water.) 2. Đảo ngữ của câu điều kiện 1. => Were I to learn Russian. 3.) If we are cold. he would have won the match. Đảo ngữ câu điều kiện loại 3: Had + S + V3/Ved. Ngoài 3 loại chính nêu trên. If not = Unless. Đảo ngữ câu điều kiện loại 2: Were + S + to + Vo. Ví dụ: o o o o I often drink milk if I do not sleep at night. we will be late. Trong tiếng Anh câu điều kiện loại 2/3. Had I taken his advice. Type 2 và Type 3 thường được dùng ở dạng đảo. usually.lúc đó Unless = If not. trong mệnh đề chính thường xuất hiện thêm: often. Nếu diễn tả thói quen. I would be rich now. (He is not a student now) If I had taken his advice.) I usually walk to school if I have enough time. I would build more hospitals. Câu điều kiện ở dạng đảo. S + Will +Vo  If he has free time. Ví dụ: Were I the president. (Nếu bị lạnh.

If you are doing exercises. I won't disturb him.Đối với trường hợp muốn diễn tả hậu quả tất yếu của điều kiện đặt ra theo quy luật hoặc thói quen If + present simple.Đối với trường hợp muốn nhấn mạnh tính có thể xảy ra sự việc If + present simple. Ex.. + V-inf. you won't pass the exams. don't put me to bed.Đối với trường hợp không chắc về thời gian của điều kiện có thật mà nhấn mạnh tính hoàn tất của nó . If you feel cold. present simple.Đối với câu mệnh lệnh (chủ ngữ ẩn ở mệnh đề chính) If + present simple. If the weather gets worse.Đối với trường hợp có thể xảy ra trong tương lai và nhấn mạnh trạng thái diễn ra/hoàn thành của sự việc If + present simple. we can go out. If I am playing a nice game. Một số biến thể của câu điều kiện: Sau đây là biến thể có thể có của các cụm động từ trong các vế của câu điều kiện loại I: GIẢ ĐỊNH CÓ THẬT (Real conditions) LOẠI I A. If we leave Hanoi for Hue today. may/can + V-inf.Đối với trường hợp đang xảy ra ngay trong hiện tại If + present continuous. . cho phép. If you are hungry. Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề chính (main clause) . you die at once. . If you boil water. If you do your home work right now. go to a restaurant.Đối với trường hợp thể hiện sự đồng ý. because" If + present simple.. If it stops raining. Ex. since. If he is working.. future continuous/future perfect. you will have finished it in 2 hours' time. Ex.. .  If you don't study hard. .. If you like the movie. đề nghị hoặc yêu cầu nhưng nhấn mạnh về hành động If + present simple. If you go to the library today. Ex. . don't open the door. why do (not) + V-inf. .Đối với câu khuyên răn. trong trường hợp này không thực sự là một câu điều kiện bởi "if" mang nghĩa như "as. If you eat this poisonous fruit. Ex. why don't you go to the cinema? B. you won't pass the exams. Ex. simple future. Biến thể của cụm động từ trong mệnh đề điều kiện (if-clause) .Đối với câu gợi ý.(tương đương simple future) . khuyên răn. Ex. the flight may/might be delayed. I shall wait.. we shall be staying in Hue tomorrow.. I would like to go with you. . it turns to vapor. Unless you study hard. you should do some exercise.. . may/might + V-inf. gợi ý If + present simple. . If you want to lose weight. would like to/must/have to/should. Ex. (do not) V-inf.

. Ex.". you must study hard before an entrance examination. . Ex. I shan't feel cold. Ex. Ex. should có thể được đưa lên đầu câu thay "if" Should + V-inf. bày tỏ ý kiến mang tính lịch sự If + can/may/must/have to/should/be going to + V-inf. If I must/have to take the oral test.. If you have finished your homework. . LOẠI II. they lost.Đối với câu gợi ý nhưng nhấn mạnh về điều kiện If + would like to + V-inf. I will. simple future. A. would/could + V-inf. Ex. . If you are going to go to University. If you had taken my advice. If I may get into the room now. If the goalkeeper didn't catch the ball.. Ex. (tương đương probably) Lưu ý: Trong câu "if + subject + should + V-inf. we would be staying in Hue tomorrow.... Ex. Ex. . would/could + V-inf. ta có một số biến thể ít phổ biến hơn của cụm động từ đối với GIẢ ĐỊNH KHÔNG CÓ THỰC (unreal conditions loại II và III).If dùng như "as.. . If you knew her troubles. I would/might be touring Italy now. . .If + past perfect. If we were studying English in London now.. . If I were on holiday with him.If + past simple. could/might + present perfect. If I can help you. since. LOẠI III A. Mệnh đề chính (main clause) . tuỳ vào việc muốn nhấn mạnh và trạng thái diễn tiến hay hoàn thành của sự việc trong mệnh đề điều kiện hoặc sự việc trong mệnh đề chính. If you should see her tomorrow. I can/will go with you. . I shall feel afraid. I shall ask for your help.Đối với câu đề nghị. (việc đã xảy ra) Ex. Mệnh đề chính (main clause) .. Mệnh đề phụ (if-clause) .If + past continuous. would be + V-ing. you would be a millionaire now. we could have saved his life. Should you see him on the way home from work.If + past simple. because" có thể kết hợp với động từ ở nhiều thì khác nhau trong mệnh đề chính và không thực sự là một câu điều kiện. If we had found him earlier. .If + past perfect.If + present perfect.. gợi ý.. we could speak English much better. simple future. . If we left Hanoi for Hue this morning... please tell her to phone me at once.If + past simple. would/should/could/might/had to/ought to + be V-ing. please tell him to call on me Tương tự như vậy. Ex. why didn't you tell me? B. will/can/must/nothing + V-inf. past simple. Ex.. . simple future. If you would like to go to the library today.

chia làm 3 loại. you would have been swimming in Doson last Sunday. I will do / would do the same for you one day.. we go / will go to the coast. I would have finished the laundry Các trường hợp dùng "wish" thì cũng tương tự. B. . then you lose / will lose / lost / would lose weight. Ex.I don’t like this flat. 3. Ex. If I go shopping.. .. I am going to do some shopping today. present perfect continuous. I'll buy you some coffee.If + past perfect.It’s quite simple really. .I can’t understand what he sees in her! If anyone treats / will treat / treated me like that. 4. If you take / will take / took these tablets every day.I can’t play football. but I’m sure that if I will do / do / did. 7.According to the timetable. are you / will you be / would you be in? 10.If + past perfect. I think I will be / I am / I’d be happier if I lived / live / will live /would live in a house in the country. Ex. I had / would have helpedyou.30. lúc này "if = when". 2. would + V-inf. Vậy "if" và "when" khác nhau thế nào? . Ex.Choose the most suitable tense 1. 6. I am / will be / would be extremely angry. I may go shopping today. Ex. When I go shopping. Mệnh đề phụ (if-clause) . Lưu ý: Động từ chính trong mệnh đề phụ trạng ngữ bắt đầu bằng "when" hoặc "if" luôn ở thì present simple mặc dù hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Đối với trường hợp "if" được sử dụng như một liên từ dùng để bắt đầu một mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ điều kiện về thời gian.IF: được dùng khi diễn tả một điều không chắc chắn (có thể hoặc không thể) xảy ra trong tương lai. would + present perfect. I play / will play / would play a lot better than anyone in this awful team. 8. Đăng ký tại đây REVISION OF CONDITIONAL SENTENCES I. we will / would arrive at 5. When/If he arrives tomorrow. cách dùng như bạn NHH đã nói ở trên và có 1 số biến thể tương tự nhé. . if the train leaves / left on time. 5. I'll tell him about it Bài tập thực hành về Câu Điều Kiện Lưu ý: Bạn có thể đăng ký tham gia khoá học tiếng anh cho người mất căn bản tại Academy.WHEN: được dùng khi diễn tả một điều gì đó chắc chắn xảy ra.If it is / will be fine tomorrow. If you had left Hanoi for Haiphong last Saturday.I phone / will phone / phone you tonight. I'll buy you some coffee.vn để xem đáp án phần bài tập dưới đây & luyện thêm bài tập thực hành các kiến thức tiếng anh cơ bản .Why didn’t you tell me? – If you told / had told me. If she had followedmy advice. Ex.. .If + past perfect continuous. If it hadn't been raining the whole week. she would be richer now. you would be better now.If you help / helped me with this exercise.. If you had taken the medicine yesterday. 9.If we find / found a taxi. we will get / would get there before the play starts.

How do you feel/would you feel if weoffered/would offer/had offered you the job of assistant manager. 20. 17.A cheque is all right. 6. he weren’t / wouldn’t be / hadn’t beenin prison now. 21. 27.Jean thinks that everyone likes her.Having a lovely time in Brighton. I wish you are/were/had been here. 26.. my friend from Hungary. but I’d rather you pay/paid me cash. it’s time you leave/left 28.Thank you for your help.What bad luck! If Alan didn’t fall / hadn’t fallen / wouldn’t fall over. 14. I’m sure I noticed/hadnoticed/would have noticed it. 3. and I (buy)………. If he (train)…………harder. If only she knows/knew what people say behind her back.If Bill didn’t stea l/ hadn’t stolen the car.If Claire (listen)………to her mother.I’d rather you don’t tell/didn’t tell anyone about our conversation.. 23.If Ann weren’t driving / didn’t drive / hadn’t driven so fast. If you (come)……. I wish I brought/had brought my pullover with me.I feel rather cold. 25. II. but we haven’t had any with us.It’s a beautiful house.I’m sorry I missed your birthday party. he won / would win / would have won the race. 12.If we (have)…….I wish you tell/had told/told me about the test.I wish Peter doesn’t live/didn’t live/wouldn’t live so far away from the town center. 19. but I can’t afford it. 15.it if I (have)………the money.able to repair the car. . we paid/would pay/had paid you back next week. I really wish I come/came/had come/wouldcome.We have a suggestion to make.quite a good runner. If you smoked / would smoke / had smoked less.I’m sure your letter hasn’t arrived yet.Put each verb in bracket into a suitable tense 1.the football pools or a lottery.If only I have/had/would have a screwdriver with me. If you (not help)………me.If you invited/had invited me last week. we (be)……….It’s high time you learn/learned to look after yourself.11. 29. 24. 2.you (meet)………….the examination. We’ll have to take a taxi. 16. 22. her car didn’t crash /wouldn’t crash / wouldn’t have crashed into a tree.with the money if I (win) ………. he (be)……. Love. 7. 13.If you want to catch the last train. 4. I was able/had been able/would have been able to come.It’s a pity you missed the party. she (not marry)……….Mark isn’t a serious athlete.If you lent/had lent us the money.I like my new boss but I wish she gave/would give/could give me some more responsibility. If it came/had come..some tools. I haven’t done my revision. youdidn’t feel / wouldn’t feel / wouldn’t have felt tired.Let me give some advice. Mary. I (not pass)………. 5.David in the first place. 18. 30.I can’t imagine what I (do)……….

my umbrella.That was a lovely meal. and I’ll give you some sweets.Come on children! It’s time you (be)………. I wouldn’t have noticed her.If by any chance you find my wallet.It rained every day in our holiday. Unless………. If you……………………….I might be late.Jim is so untidy! If he (buy)………some new clothes.the TV with us. 15. what would you do? 17.in bed..a ghost.I’ll call the police if you don’t leave me alone. If……………………………………… 4. If……………………………. If I…………………………………………… 16. start without me. If only I (be)………… more careful! 18.You drink too much coffee. the money to buy some new clothes. but I can’t afford it at the moment. we (not have) anything to do.in here. 8. 9. If it hadn’t…. I’d rather you (not smoke)………. If we (not take)………. that’s why you can’t sleep.. I’ll cook lunch.. 11. beginning as shown 1. could you let me know? If you happen…….I wouldn’t accept if you ask me to marry you.I wish I(have)…….Suppose you (see)……….I’d rather you (not put)………your coffee on the top of the book. 13. I wouldn’t have been able to move this table.. You…………………………………………. Should………………………… 9. If so.Without Jack’s help. 14. he (not look) so bad. 6.If you hadn’t told me about Sue’s hair.If you see Peter. 16.The fire was brought under control thanks to the night watch-man. 7..I’m so annoyed about my car accident..so much. 15.. for…. 14.If Paul hadn’t been interested. but I wish I (not eat) ………. 3. If you were………………………… 10. 12-What would you do if you found some buried treasure? If you were……………. 10.If you do the shopping. If………………… 5..I didn’t have an umbrella with me so I got wet. 13. tell him he should be here at 8 00.I’m getting really soaked! I wish I (not forget)………...Make me some coffee. I wouldn’t…………………………… 2. Unless……………………………….8...In the snowy weather we don’t go to school. III. the project would have been abandoned.I wish the government (do)………something about the air pollution in this city.What would you do if there were an earthquake? Supposing…………………… 11.. 12. But .Actually.Rewrite each sentence.

using the word in the capital 1.I didn’t get home until well after midnight last night. GOING 5. you won’t be late..Can I borrow your car for this evening? – Sure. 24.It’s a shame we don’t have a TV. A. so I didn’t buy a new suit. but Nora’s using it right now.had she been driving B..is B.I think we should leave now. so I can’t lend you any.If the ship sank. WOULD 4..she had driven D. IF 15.brought B..But for Helen.would be 5. Otherwise.fast at the time.If you should notice what’s on at the cinema. UNLESS 3. come and see me.had returned C. 21.had won D. .17.will be C. BEEN 8.If they offered you the job. what would you do? WERE 12. TALLER 11.If you hurry up. 23. WERE V. I would have given up years ago.Please don’t eat in the classroom. I wish……………………………………………… IV.We……….. 19. you are welcome to borrow it.If you want my advice. A.If you hadn’t encouraged me. HAPPEN 7. it back..If you are in London by any chance. If only we…………………………………………. we’ll pay you extra.brings 3. If ………………………………………….Without you.I wasn’t tall enough to reach the shelf. I’d think twice about buying a car like that. A. Finish………………… 20. I’d rather…………………………………… 22. could you give me a ring? SHOULD 2.would return D.What a pity we ate all the food.would bring C.I didn’t have the money. 18. and I’ll inquire for you.Please take a seat.returned B.If energy………inexpensive and unlimited. I would have given up.. A_ might have won B..If the painting is finished by Saturday. would you accept? WERE 6. BUT 14. If a………………………….the game if we’d had a few more minutes. A.Rewrite each of the following sentences.won C.I………Alan with me if I had known you and he didn’t get along with each other.We won’t go away if the weather is bad.was she driving C.were D. HAPPEN 13. I…….If you do have any free time.will bring D.will win 6.Don’t take this job if you don’t really want it.I don’t have any money. the play would be a flop.would have returned 4. If I……………. If she …. WILL 9. I think it’s time……………………………….Choose the best option 1. many things in the world would be different. UNLESS 10.Dick is in prison because a detective recognized him.Getting up early makes me feel hungry.your call. let me know.It would have been a much more serious accident……….she drove 2.

I………….I should need 13. but I didn’t want to bother you.then what I know today. bạn có thể đăng ký khoá học này để củng cố ngay kiến thức tiếng anh cơ bản của mình cũng như xem thêm phần bài tập + đáp án cho các kiến thức ngữ pháp.could lend C.If I………the same problems you had as a child.If you………to my advice in the first place. I………….would you be doing Lưu ý: Phần lý thuyết và bài tập về câu điều kiện trên đây là 1 phần thuộc khoá học tiếng anh dành cho người mất căn bản tại website học trực tuyến Academy.I wish I………. A..I didn’t know you were asleep.reads D.have B. A.” A..can lend B.should have 11. A.When I stopped talking.can read 16.I…………you sooner had someone told me you were in hospital. I would have brought my friends over to your house this evening to watch TV.had read C.had listened D.hadn’t been studying D. I would try to learn more about it.wouldn’t have brought D.so much noise when I came in.would have visited B.………….had been lecturing B.Needed B.……….you some money for your rent.vn.visit 12. I might not have succeeded in life as well as you have.had visited D.would have C. ( Học phí: 300.000 đồng) .” A.was lecturing C. I would have saved myself a lot of time and trouble over the years.wouldn’t have made c.would bring 19.studied hoc tieng anh online C. you wouldn’t be in this mess right now.If I weren’t working for an accounting firm.“Are you lost?” – “I think so.Had I known B.did you do .would read D..more help. A.work B. Mason………. A.will lend 18.would lecture D.I have needed D.had had D.had brought D.won’t make D. I could call my neighbor.Did I know C. but if Dr.won’t bring 7. I would have listened carefully.today if you hadn’t come here this weekend?” – “I guess I’d be putting on extra hours at my office.the map with us today.If I know D. A.didn’t study 17.have worked D.brought C.. A.will work C.didn’t make B. A.listen B. Otherwise.I was D.can you do C.……….What……….If I would know 14.visited C. A.The lecturer last night didn’t know what he was talking about.lectured 8.listened 9.. A.Should I C.will listen C.If I am 10.had studied B.didn’t bring C. A.A_ hadn’t brought B.Were I B.in a bank.were bringing B.would be working 20.If you………. A. I wish we……….. Sam finished my sentence for me as though he………… my mind.Should I need C..don’t make 15.would lend D.. interested in that subject. but I’m broke myself.will you be doing D.

.

Form of Passive Cấu trúc câu bị động: Subject + finite form of to be + Past Participle (Chủ ngữ + dạng của động từ “to be” + Động từ ở dạng phân từ 2) Example: A letter was written.. động từ “to be” được chia ở dạng số nhiều. học tiếng anh. tiếng anh giao tiếp. Câu chủ động ở dạng thì nào. Chúng ta vẫn đảm bảo nguyên tắc chủ ngữ số nhiều. Khi chuyển câu từ dạng chủ động sang dạng câu bị động: Tân ngữ của câu chủ động chuyển thành chủ ngữ của câu bị động. chúng ta chia động từ “to be” theo đúng dạng thì đó. tác nhân gây ra hành động dù là ai hay vật gì cũng không quá quan trọng. Câu bị động được dùng khi ta muốn tỏ ra lịch sự hơn trong một số tình huống. -> Passive: His child was punished. (Xe đạp của tôi bị đánh cắp. Chúng ta vẫn đảm bảo nguyên tắc chủ ngữ số nhiều. học từ vựng Cấu trúc của câu bị động trong tiếng anh 1. Use of Passive: (Cách sử dụng của câu bị động): Câu bị động được dùng khi ta muốn nhấn mạnh vào hành động trong câu.  Past progressive (Qk tiếp diễn) The car/cars was being/were being designed.  Past perfect (Qk hoàn thành) The car/cars had been/had been designed. Ví dụ: My bike was stolen. chúng ta chia động từ “to be” theo đúng dạng thì đó.  Future simple (Tương lai đơn) The car/cars will be/will be designed. Ai gây ra hành động “đánh cắp” có thể chưa được biết đến.  Present simple (Hiện tại đơn) The car/cars is/are designed. Ví dụ: .) (Cậu bé bị phạt) Câu chủ động ở dạng thì nào. Ví dụ: A mistake was made. (Anh ta phạt cậu bé. Trong trường hợp câu chủ động có 2 tân ngữ.  Past simple (Quá khứ đơn) The car/cars was/were designed. động từ TO BE được chia ở dạng số nhiều. chủ ngữ số ít thì động từ “to be” được chia ở dạng số ít.. người nói muốn truyền đạt rằng chiếc xe đạp của anh ta bị đánh cắp. Ví dụ: Active: He punished his child.) Trong ví dụ trên.Câu bị động trong tiếng anh: Tìm hiểu cấu trúc.  Present perfect (HT hoàn thành) The car/cars has been/have been designed. thì chúng ta có thể viết thành 2 câu bị động. cách sử dụng và cách chuyển từ câu chủ động qua câu bị động.  Future perfect (TL hoàn thành) The car/cars will have been designed  Present progressive (HT tiếp diễn) The car/cars is being/are being designed. 84 cấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh 10 cấu trúc câu thường gặp khi học tiếng anh >> Tiếng anh. Câu này nhấn mạnh vào trạng thái rằng có 1 lỗi hoặc có sự nhầm lẫn ở đây. chứ không quan trọng là ai gây ra lỗi này. Video hướng dẫn học câu bị động kèm bài tập về câu bị động 2.

Nếu sau by là một đại từ vô nhân xưng mang nghĩa người ta: by people. Hiện tại thường hoặc Quá khứ thường am is are was were + [verb in past participle] Active: Hurricanes destroy a great deal of property each year. Passive: A great deal of property is destroyed by hurricanes each year. Thời của động từ ở câu bị động phải tuân theo thời của động từ ở câu chủ động. Trợ động từ . (Giáo sư Villa chấm cho Jorge một điểm A)  Passive An A was given to Jorge by Professor Villa. Active Professor Villa gave Jorge an A. Khác với ở câu chủ động chủ ngữ thực hiện hành động. I gave him a book = I gave a book to him = He was given a book (by me). trong câu bị động chủ ngữ nhận tác động của hành động. Đặt by + tân ngữ mới đằng sau tất cả các tân ngữ khác. Nếu là loại động từ có 2 tân ngữ. Passive: Some new equipment has been ordered by the company. by sb thì bỏ hẳn nó đi. (Jorge được chấm một điểm A) Trong khi học tiếng Anh. người ta rất hay dùng câu bị động. Câu bị động được dùng khi muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động hơn là bản thân hành động đó. Hiện tại hoàn thành hoặc Quá khứ hoàn thành has have had + been + [verb in past participle] Active: The company has ordered some new equipment. Hiện tại tiếp diễn hoặc Quá khứ tiếp diễn am is are was were + being + [verb in past participle] Active: The committee is considering several new proposals. (Một điểm A được chấm cho Jorge bởi giáo sư Villa)  Passive Jorge was given an A. Passive: Several new proposals are being considered by the committee. muốn nhấn mạnh vào tân ngữ nào người ta đưa tân ngữ đó lên làm chủ ngữ nhưng thông thường chủ ngữ hợp lý của câu bị động là tân ngữ gián tiếp.

Đặc biệt khi chủ ngữ chịu trách nhiệm chính của hành động cũng không được chuyển thành câu bị động.   to be made of: Được làm bằng (Đề cập đến chất liệu làm nên vật) o  to be made from: Được làm ra từ (đề cập đến việc nguyên vật liệu bị biến đổi khỏi trạng thái ban đầu để làm nên vật) o  This table is made of wood Paper is made from wood to be made out of: Được làm bằng (đề cập đến quá trình làm ra vật) o This cake was made out of flour. Chỉ việc chủ ngữ tự làm lấy o The little boy gets dressed very quickly. Các ví dụ về sử dụng Câu bị động Các nội động từ (Động từ không yêu cầu 1 tân ngữ nào) không được dùng ở bị động. eggs and milk. My leg hurts. sugar.Could I give you a hand with these tires. . o . The US takes charge: Nước Mỹ nhận lãnh trách nhiệm. Trong một số trường hợp to be/to get + P2 hoàn toàn không mang nghĩa bị động mà mang 2 nghĩa:  Chỉ trạng thái. tình huống mà chủ ngữ đang gặp phải. butter.  The bird was shot with the gun.modal + be + [verb in past participle] Active: The manager should sign these contracts today. I will be done when I finish tightening these bolts. Nếu là người hoặc vật trực tiếp gây ra hành động thì dùng by nhưng nếu là vật gián tiếp gây ra hành động thì dùng with. o Could you please check my mailbox while I am gone. còn phân từ 2 giữ nguyên. o He got lost in the maze of the town yesterday.No thanks.  The bird was shot by the hunter. o . Mọi sự biến đổi về thời và thể đều nhằm vào động từ to be. Passive: These contracts should be signed by the manager today.

 to be made with: Được làm với (đề cập đến chỉ một trong số nhiều chất liệu làm nên vật) o This soup tastes good because it was made with a lot of spices. . (informal)  Lulu and Joe married last week. (formal)  After 3 very unhappy years they got divorced. Khi không có tân ngữ thì người Anh ưa dùng get maried và get divorced trong dạng informal English.  Andrew is going to divorce Carola  To be/ get married/ to smb (giới từ “to” là bắt buộc)  She got married to her childhood sweetheart. Phân biệt thêm về cách dùng marry và divorce trong 2 thể: chủ động và bị động.  He has been married to Louisa for 16 years and he still doesn’t understand her. (formal) Sau marry và divorce là một tân ngữ trực tiếp thì không có giới từ: To mary / divorce smb  She married a builder.  Lulu and Joe got maried last week. (informal)  After 3 very unhappy years they dovorced.