Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình

Trang 1
PHẦ N MỞ ĐẦ U
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang 2
I. LÝ DO CHỌ N ĐỀ TÀI
Có thể nói trong chư ơ ng trình toán ở bậ c trung họ c phổ thông thì phầ n kiế n
thứ c về bấ t đẳ ng thứ c l à khá khó. Nói về bấ t đẳ ng thứ c thì có rấ t nhiề u bấ t đẳ ng
thứ c đư ợ c các nhà Toán họ c nổ i tiế ng tìm ra và chứ ng minh. Đố i vớ i phầ n kiế n thứ c
này thì có hai dạ ng bài tậ p là chứ ng minh bấ t đẳ ng thứ c và vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c
để giả i các bài toán có liên quan.
Là mộ t sinh viên ngành toán tôi không phủ nhậ n cái khó củ a bấ t đẳ ng thứ c v à
muố n tìm hiể u thêm về các úng dụ ng củ a bấ t đẳ ng thứ c để phụ c vụ cho việ c giả ng
dạ y toán sau này. Do đó tôi chọ n đề tài “Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c để t ìm giá trị lớ n
nhấ t, giá trị nhỏ nhấ t và giả i phư ơ ng trình” để tìm hiể u thêm. Khi vậ n dụ ng bấ t đẳ ng
thứ c để giả i các bài toán dạ ng này thì có rấ t nhiề u bấ t đẳ ng thứ c để chúng ta vậ n
dụ ng. Ở đây tôi chỉ giớ i hạ n trong ba bấ t đẳ ng thứ c l à bấ t đẳ ng thứ c Côsi,
Bunhiacopski và bấ t đẳ ng thứ c vectơ . Trong đề tài này tôi trình bày cách vậ n dụ ng
ba bấ t đẳ ng thứ c trên để tìm giá trị lớ n nhấ t, giá trị nhỏ nhấ t và giả i phư ơ ng trình để
rèn luyệ n khả năng vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c để giả i toán v à qua đó có thể tích lũ y
đư ợ c kinh nghiệ m trong giả i toán để giả ng dạ y sau n ày.
II. MỤ C ĐÍCH NGHIÊN CỨ U
Mụ c tiêu chính củ a đề tài này là tổ ng hợ p các bài toán tìm giá trị lớ n nhấ t,
nhỏ nhấ t và giả i phư ơ ng trình bằ ng bấ t đẳ ng thứ c chủ yế u vậ n dụ ng ba bấ t đẳ ng
thứ c nói trên. Qua đây tôi hi vọ ng sẽ đư a ra đầ y đủ các dạ ng vậ n củ a các bấ t đẳ ng
thứ c nói trên.
III. ĐỐ I TƯ Ợ NG NGHIÊN CỨ U
Đố i tư ợ ng củ a đề tài là ba bấ t đẳ ng thứ c Côsi, Bunhiacopski v à bấ t đẳ ng thứ c
vectơ cùng vớ i các bài toán tìm giá trị lớ n nhấ t, nhỏ nhấ t và các phư ơ ng trình. Đề
tài này chủ yế u xoay quanh ba đố i t ư ợ ng trên bên cạ nh đó tôi cũ ng giớ i thiệ u và
chứ ng minh mộ t số bấ t đẳ ng thứ c thông d ụ ng khác.
IV. PHẠ M VI NGHIÊN CỨ U
Phạ m vi củ a đề tài này chỉ xoay chủ yế u vào ba bấ t đẳ ng thứ c đã nêu trên để
giả i các bài toán tìm giá trị lớ n nhấ t, nhỏ nhấ t và giả i phư ơ ng trình.
VI. PHƯ Ơ NG PHÁP NGHIÊN CỨ U
Tìm và tham khả o tài liệ u, sư u tầ m phân tích và bài tậ p giả i minh họ a, tham
khả o ý kiế n củ a cán bộ hư ớ ng dẫ n
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang 3
PHẦ N NỘ I DUNG
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang 4
Phầ n 1: SƠ LƯ Ợ C VỀ BẤ T ĐẲ NG THỨ C
1.1. Định nghĩa bấ t đẳ ng thứ c
Cho hai số thự c b a, bấ t kỳ , ta định nghĩa:
0 > ÷ · > b a b a
1.2. Tính chấ t cơ bả n củ a bấ t đẳ ng thứ c
- c b c a b a ± > ± · >
- b a c b c a > · + > +
- b c a c b a > ÷ · + >
- b a >
d c > f d b e c a + + > + + ¬
f e >
- b a > và mb ma m > ¬ > 0
- b a > và mb ma m < ¬ < 0
- 0 > > b a
0 > > d c
bd ac > ¬
- 0 > > b a
n n
b a > ¬ N e ¬n
b a > ¬
1.3. Mộ t số bấ t đẳ ng thứ c cơ bả n
1.3.1. Bấ t đẳ ng thứ c chứ a trị tuyệ t đố i
b a b a + s + dấ u “=” xả y ra 0 > · ab
b a b a ÷ s ÷
n n
a a a a a a + + + s + + + ... ...
2 1 2 1
1.3.2. Bấ t đẳ ng thứ c Côsi
Cho hai số dư ơ ng a, b ta có:
ab b a 2 > +
Dấ u “=” xả y ra b a = ·
Tổ ng quát: cho n số không âm | )
1 2
, ,..., 2
n
a a a n > , ta luôn có:
1 2
1 2
...
. ...
n
n
n
a a a
n a a a
n
+ + +
>
Dấ u “=” xả y ra
1 2
...
n
a a a · = = =
Mở rộ ng: Cho n số dư ơ ng | )
1 2
, ,..., 2
n
a a a n > và n số
1 2
, ,....,
n
   dư ơ ng
có:
1 2
... 1
n
   + + + = . Thì:
1 2
1 2 1 1 2 2
. ... ...
n
n n n
a a a a a a
  
   s + + +
Dấ u “=” xả y ra
1 2
...
n
a a a · = = =
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang 5
1.3.3. Bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski
Bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski:
Cho hai bộ số a, b và c, d ta có:
| ) | )| )
2 2 2 2
2
d c b a bd ac + + s +
Dấ u “=” xả y ra
d
b
c
a
= ·
Tổ ng quát: Cho n số
1 2 1 2
, ,..., và , ,..,
n n
a a a b b b tùy ý ta có:
| ) | ) | )
2
2 2 2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
... ... ...
n n n n
a b a b a b a a a b b b + + + s + + + + + +
Dấ u “=” xả y ra
1 2
1 2
...
n
n
a a a
b b b
· = = =
Mở rộ ng:
Cho m bộ số , mỗ i bộ gồ m n số không âm: | ) | ) , ,... 1, 2,...,
i i i
a b c i m =
Khi đó ta có:
| )
| ) | ) | )
1 2 1 2 1 2
1 1 1 2 2 2
... ... ...
... ... ... ...
m
m m m
m m m m m m m m m
m m m
a a a bb b c c c
a b c a b c a b c
+ + s
s + + + + + + + + +
Dấ u “=” xả y ra
1 1 1 2 2 2
: : ... : : : ... : ... : : ... :
n n n
a b c a b c a b c · = = =
1.3.4. Bấ t đẳ ng thứ c Bernuolli
Cho 1 ÷ > a và N e r :
- Nế u 1 > n thì | ) na a
n
+ > + 1 1 dấ u “=” xả y ra 0 = · a hoặ c 1 = n
- Nế u 1 < < n a thì | ) na a
n
+ < + 1 1
1.3.5. Bấ t đẳ ng thứ c vectơ
- v u v u . . s
- v u v u + s +
- v u v u ÷ > ÷
- w v u w v u w v u + + > + + > + +
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang 6
Phầ n 2: TÌM GIÁ TRỊ LỚ N NHẤ T VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤ T
CỦ A HÀM SỐ HOẶ C BIỂ U THỨ C
2.1 KIẾ N THỨ C CẦ N NHỚ
2.1.1. Định nghĩa
Cho biể u thứ c
1 2
P( , ,..., )
n
x x x ( hàm số
1 2
( , ,..., )
n
f x x x ), xác định trên D
- Nế u
1 2
P( , ,..., ) M
n
x x x s (hoặ c
1 2
( , ,..., ) M
n
f x x x s )
1 2
( , ,..., ) D
n
x x x ¬ e và
1 2
( , ,..., ) D
n
x x x - e sao cho:
1 2
P( , ,..., ) M
n
x x x = thì M gọ i là giá trị lớ n nhấ t củ a
1 2
P( , ,..., )
n
x x x (hoặ c
1 2
( , ,..., )
n
f x x x ). Kí hiệ u là maxP hoặ c P
max
(
1 2
max ( , ,..., )
n
f x x x
hoặ c
1 2 max
( , ,..., )
n
f x x x ).
- Nế u
1 2
P( , ,..., ) m
n
x x x > ( hoặ c
1 2
( , ,..., ) m
n
f x x x > ) thì m gọ i là giá trị nhỏ
nhấ t củ a
1 2
P( , ,..., )
n
x x x ( hàm số
1 2
( , ,..., )
n
f x x x ). Kí hiệ u là minP hoặ c P
min
(min
1 2
( , ,..., )
n
f x x x hoặ c
1 2 min
( , ,..., )
n
f x x x ).
2.1.2. Tìm giá trị nhỏ nhấ t, giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c (hàm số ) bằ ng
phư ơ ng pháp vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c
Đố i vớ i việ c tìm giá trị lớ n nhấ t, giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c (hàm số ) thì
có thể kể đế n các phư ơ ng pháp sau: phư ơ ng pháp kh ả o sát, phư ơ ng pháp đánh giá
thông thư ờ ng và phư ơ ng pháp sử dụ ng bấ t đẳ ng thứ c. Trong các ph ư ơ ng pháp nêu
trên thì phư ơ ng pháp sử dụ ng các bấ t đẳ ng thứ c có thể coi là mộ t trong nhữ ng
phư ơ ng pháp thông dụ ng và hiệ u quả nhấ t để tìm giá trị lớ n nhấ t và nhỏ nhấ t củ a
biể u thứ c và hàm số . Đố i vớ i phư ơ ng pháp này, ta sử dụ ng các bấ t đẳ ng thứ c thông
dụ ng như : bấ t đẳ ng thứ c Côsi, Bunhiacopski, Schwartz, Bernouli, bấ t đẳ ng thứ c
vectơ … để đánh giá biể u thứ c P (hoặ c hàm số
1 2
( , ,..., )
n
f x x x ), từ đó suy ra giá trị
lớ n nhấ t, giá trị nhỏ nhấ t cầ n t ìm.
Phư ơ ng pháp này, như tên gọ i củ a nó, dự a trự c tiế p vào định nghĩa củ a giá trị
lớ n nhấ t và nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c và hàm số . Lư ợ c đồ chung củ a phư ơ ng pháp này
có thể miêu tả như sau:
- Trư ớ c hế t chứ ng minh mộ t bấ t đẳ ng thứ c có dạ ng
1 2
P ( , ,..., ) D
n
x x x  > ¬ e
vớ i bài toán tìm giá trị nhỏ nhấ t (hoặ c
1 2
P ( , ,..., ) D
n
x x x  s ¬ e đố i vớ i bài toán tìm
giá trị lớ n nhấ t), ở đây P là biể u thứ c hoặ c hàm số xác định trên D.
- Sau đó chỉ ra mộ t phầ n tử
01 02 0
( , ,..., ) D
n
x x x e sao cho
01 02 0
P( , ,..., )
n
x x x  = .
Tùy theo dạ ng củ a bài toán cụ thể mà ta chọ n mộ t bấ t đẳ ng thứ c thích hợ p để áp
dụ ng vào việ c tìm giá trị nhỏ nhấ t và lớ n nhấ t.
Do phạ m vi củ a đề tài, ở đây chỉ giớ i thiệ u phư ơ ng pháp sử dụ ng ba bấ t đẳ ng
thứ c là: Côsi, Bunhiacopski và phư ơ ng pháp bấ t đẳ ng thứ c vectơ .
Ví dụ : Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a hàm số
2
3
2
( ) f x x
x
= + ( 0 x > )
Giả i:
Ta có:
3
2 2 2 2
5
3 3 6
5
1 1 1 1 1 1 1 5
( ) 5
3 3 3 3 27
f x x x x x
x x x
| |
= + + + + > =
|
\ .
( BĐT Côsi)
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang 7
Dấ u “ =” xả y ra
2 5 5
3
1 1
3 3
3
x x x
x
· = · = · =
Vậ y Min | ) f x =
5
5
27
tạ i
5
3 x =
2.2. BÀI TẬ P
2.2.1. Sử dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi
Lư u ý: Để biế t đư ợ c bài toán nào sử dụ ng bấ t đẳ ng Côsi ta cầ n chú ý đế n các
thành phầ n củ a hàm số hoặ c biể u thứ c. Nế u nó có dạ ng tích hoặ c l à tổ ng củ a hai
phầ n không âm và đặ c biệ t sau khi vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi th ì xuấ t hiệ n biể u
thứ c củ a giả thiế t ban đầ u và đư a đư ợ c về hằ ng số thì ta có thể sử dụ ng bấ t đẳ ng
thứ c Côsi để đánh giá để tìm giá trị lớ n nhấ t, nhỏ nhấ t.
Bài 1: Cho ba số thự c dư ơ ng c b a , , . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c sau:
|
.
|

\
|
|
.
|

\
|
|
.
|

\
|
+ + + =
a
c
c
b
b
a
1 1 1 P
Giả i:
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta có:
b
a
b
a
2 1 > +
c
b
c
b
2 1 > +
a
c
a
c
2 1 > +
Suy ra 8 8 1 1 1 = > + + + |
.
|

\
|
|
.
|

\
|
|
.
|

\
|
abc
abc
a
c
c
b
b
a
Hay 8 P >
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi 1 = = = c b a
Vậ y 8 P
min
=
Bài 2: Cho ba số thự c 0 , , > c b a thỏ a 2
1
1
1
1
1
1
>
+
+
+
+
+ c b a
.
Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c M abc =
Giả i:
Ta có: 2
1
1
1
1
1
1
>
+
+
+
+
+ c b a c b a +
÷
+
÷ >
+
¬
1
1
1
1
2
1
1
c
c
b
b
a c b a +
+
+
>
+
·
+
÷ +
+
÷ >
+
· |
.
|

\
|
|
.
|

\
|
1 1 1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang 8
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta đư ợ c:
| )| ) c b
bc
c
c
b
b
+ +
>
+
+
+ 1 1
2
1 1
| ) | )
1
2
1 1 1
bc
a b c
¬ >
+ + +
(1)
Tư ơ ng tự , ta có:
| )| ) c a
ac
b + +
>
+ 1 1
2
1
1
(2)
| )| ) b a
ab
c + +
>
+ 1 1
2
1
1
(3)
Từ (1) , (2) và (3) nhân vế vớ i vế ta đư ợ c:
| ) | ) | )
2 2 2
2 2 2
1 1 1
8
1 1 1
1 1 1
a b c
a b c
a b c
| || || |
| | |
\ .\ .\ .
>
+ + +
+ + +
| ) | ) | ) | ) | ) | )
1
8
1 1 1 1 1 1
abc
a b c a b c
· >
+ + + + + +
Suy ra:
1
8
M abc = s
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi
1 1 1 1
1 1 1 2
a b c
a b c
= = · = = =
+ + +
(thỏ a điề u kiệ n ban đầ u)
Vậ y
1
8
M
max
= tạ i
1
2
a b c = = =
Cách khác:
Từ giả thiế t ta có:
| ) | ) | ) | ) | ) | ) | ) | ) | ) 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 b c a c a b a b c + + + + + + + + > + + +
| ) | ) | ) | ) 2 3 2 1 1 1 a b c ab bc ac a b c · + + + + + + > + + +
1 2abc ab bc ac · > + + + (1)
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta có:
3 3 3 4
2 4 2 abc ab bc ac a b c + + + > (2)
Từ (1) và (2) ta đư ợ c:
3 3 3 4
1 4 2 1 8 a b c abc > ¬ > hay
1
M
8
abc = s
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi
1
2
2
abc ab bc ac a b c = = = · = = =
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang 9
Vậ y M
max
=
1
8
tạ i
1
2
a b c = = =
Bài toán tổ ng quát:
Cho
1 2
, ,..., 0
n
a a a > thỏ a mãn :
1
1
1
1
n
i
i
n
a =
> ÷
¯
+
Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c
1 2
M . ....
n
a a a =
Lậ p luậ n như trên ta đư ợ c M
max
2
n
= tạ i
1 2
1
...
1
n
a a a
n
= = = =
÷
Bài 3: Cho hàm số
2 4 4 4
( ) 1 1 1 f x x x x = ÷ + ÷ + +
xác định trên { ; D R : 1 1 x x = e ÷ s s . Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a ( ) f x trên D.
Giả i:
Áp dụ ng bấ t thứ c Côsi ta có:
2 4 4 4
1 1
1 1 . 1
2
x x
x x x
÷ + +
÷ = ÷ + s (1)
4 4
1 1
1 1 .1
2
x
x x
÷ +
÷ = ÷ s (2)
4 4
1 1
1 1 .1
2
x
x x
+ +
+ = + s (3)
Từ (1), (2), (3) cộ ng vế theo vế ta đư ợ c:
D ( ) 1 1 1 x f x x x ¬ e s + + + ÷ (4)
Nhậ n thấ y (4) xả y ra khi và chỉ khi (1), (2) và (3) đồ ng thờ i xả y ra khi và chỉ
khi 0 x = .
Lạ i áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi, ta có:
| ) 1 1
1 1 .1
2
x
x x
+ +
+ = + s (5)
| ) 1 1
1 1 .1
2
x
x x
+ ÷
÷ = ÷ s (6)
Từ (5), (6) đư a đế n: 1 1 2 1 1 1 3 x x x x + + ÷ s · + + + ÷ s (7)
Dấ u “=” ở (7) xả y ra khi và chỉ khi ở (5) và (6) đồ ng thờ i xả y ra khi và chỉ
khi 0 x = .
Từ (4) và (7) suy ra ( ) 3 D f x x s ¬ e .
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang10
Ta lạ i có à 0 D (0) 3, v f e = . Do đó: max ( ) f x = 3.
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a hàm số thự c sau:
1 1
( )
1
f x
x x
= +
÷
vớ i 0 1 x < <
Giả i:
Ta có:
1 1 1 1 1 1
( )
1 1 1 1
x x x x
f x
x x x x x x x x
| | | |
| |
\ . \ .
÷ ÷
= + = + + ÷ + ÷
÷ ÷ ÷ ÷
1
2
1
x x
x x
÷
= + +
÷
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta đư ợ c:
2
1 1
( ) 2 . 2 4
1 1
x x x x
f x
x x x x
+
÷ ÷
= + > + =
÷ ÷
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi
1 1
1 2
x x
x
x x
÷
= · =
÷
Vậ y min ( ) 4 f x = tạ i
1
2
x =
Bài 5: Cho ba số thự c dư ơ ng , , a b c .
Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c P
a b c
b c c a a b
= + +
+ + +
Giả i:
Đặ t: , , x b c y c a z a b = + = + = +
| )
1
2
a b c x y z ¬ + + = + +
Và , ,
2 2 2
y z x z x y x y z
a b c
+ ÷ + ÷ + ÷
= = = (*)
Từ đó ta có:
1
P 3
2 2 2 2
y z x z x y x y z y z z x x y
x y z x y z
| |
|
\ .
+ ÷ + ÷ + ÷ + + +
= + + = + + ÷
1
3
2
y x z x z y
x y x z y z
] | | | |
| |
] | | |
\ .
\ . \ . ]
= + + + + + ÷
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang11
| ¦
3
2
1
2 2 2 3
2
= > + + ÷ ( Bấ t đẳ ng thứ c Côsi)
Dấ u “=” xả y ra
y x
x y
z x
x y z
x z
z y
y z
¹
=
¹
¹
¹
· = · = =
´
¹
¹
=
¹
¹
Từ (*) ta có a b c = =
Vậ y
min
3
P
2
= vớ i mọ i số thự c dư ơ ng , , a b c thỏ a a b c = = .
Bài 6: Cho ba số thự c dư ơ ng , , a b c thỏ a: 1 a b c + + = . Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a
biể u thứ c | ) | ) | ) S abc a b b c c a = + + +
Giả i:
Áp dụ ng BĐT Côsi cho ba số dư ơ ng, ta có:
3 3
3 1 3 a b c abc abc + + > · > (1)
Và | ) | ) | ) | ) | ) | )
3
3 a b b c c a a b b c c a + + + + + > + + +
| ) | ) | )
3
2 3 a b b c c a · > + + + (2)
Từ (1) và (2) nhân vế vớ i vế ta đư ợ c:
| ) | ) | )
3
3
2 9 9 S abc a b b c c a > + + + =
3
8 9 S
8
S
729
· > · s
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi
1
3
a b c = = =
Vậ y
ax
8
S
729
m
=
Bài 7: Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a hàm số
2
( ) 1 2
2
x
f x x x = + ÷ ÷
trên miề n
1
D R : 1
2
x x
¹ ¹
= e ÷ s s
´ `
¹ ¹
.
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang12
Giả i:
Nhậ n thấ y D là miề n xác định củ a ( ) f x .
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta có:
| )
| )
2
2 2
1 1 2
1 2 1. 1 2 D
2
x x
x x x x x
+ ÷ ÷
÷ ÷ = ÷ ÷ s ¬ e
Do đó:
| )
2
1 1 2
( )
2 2
x x
x
f x
+ ÷ ÷
s +
2
( ) 1 f x x · s ÷
Từ đó suy ra: ( ) 1 D f x x s ¬ e
Mặ t khác để dấ u “=” xả y ra thì
2
2
1 1 2
1 1 0 D
1
1
2
x x
x x
x
¹
¹ = ÷ ÷
¹
÷ = · = e
´
¹
¹÷ s s
¹
Ta lạ i có: (0) 1 f =
Vậ y
D
max ( ) 1
x
f x
e
=
Bài 8: Cho hàm số | )
2
2
1 2
( ) 1 1 f x x
x x
| |
= + + +
|
\ .
.
Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a ( ) f x vớ i 0 x >
Giả i:
Ta có:
| ) | )
2
2
2
1 2 1
( ) 1 1 1 1 f x x x
x x x
] | | | |
= + + + = + +
| | ]
\ . \ . ]
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta đư ợ c:
2
1
( ) 2 .2 16 f x x
x
| |
> =
|
\ .
Dấ u “=” xả y ra 1 x · = > 0.
Vậ y
0
min ( ) 16
x
f x
>
= tạ i 1 x =
Bài 9: Cho ba số thứ c dư ơ ng , , a b c . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c sau:
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang13
| ) | )
1 1 1
A 1
a b c
abc a b c
a b c b c a
| |
= + + + + + + ÷ + +
|
\ .
Giả i:
Ta viế t biể u thứ c A lạ i dư ớ i dạ ng sau:
| )
1 1 1
A
a b c
ab bc ac a b c
b c a a b c
| | | | | |
= + + + + + + + + ÷ + +
| | |
\ . \ . \ .
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta đư ợ c:
2 , 2 , 2
a b c
ab a bc b ac c
b c a
+ > + > + >
Từ đó suy ra: | )
1 1 1
A 2 2 2 a b c a b c
a b c
> + + + + + ÷ + +
1 1 1 1 1 1
A a b c a b c
a b c a b c
| | | | | |
· > + + + + + = + + + + +
| | |
\ . \ . \ .
1 1 1
2 . 2 . 2 . 6 A a b c
a b c
· > + + = (BĐT Côsi)
Dấ u “=” xả y ra 1 a b c · = = =
Vậ y MinA = 6 tạ i 1 a b c = = =
Bài toán tổ ng quát:
Cho | )
1 2
1 2
1 1 1
P . ... 1 ...
n
n
a a a
a a a
| |
= ÷ + + + +
|
\ .
| )
1 2
1 2
2 3 1 3 1 2 1
... ...
. ... . ... . ...
n
n
n n n
a a a
a a a
a a a a a a a a a
÷
+ + + + ÷ + + +
vớ i 0 1,
i
a i n > ¬ =
Thì MinP = 2n tạ i
1 2
... 1
n
a a a = = = =
Bài 10: Cho biể u thứ c sau:
| )
2 2 2
3 3 3
3 3 3
1 1 1
P
ab bc ca
a b c
c a b
| | + + +
= + + + +
|
\ .
Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a P vớ i 0, 0, 0 a b c > > > và 1 abc =
Giả i:
Ta có:
3 3 3 3 3 3
3 3 3 3 3 3
P 3
a a b b c c
b c c a a b
| |
= + + + + + + +
|
\ .
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang14
| )
4 2 5 4 2 5 5 2 4
2 2 2
3 3 3 3 3 3
a b ab b c bc a c a c
ab bc ca
c c a a b b
| |
+ + + + + + + + +
|
\ .
(1)
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta có:
3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
6
3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
6 . . . . . 6
a a b b c c a a b b c c
b c c a a b b c c a a b
+ + + + + > = (2)
4 2 5 4 2 5 5 2 4 4 2 5 4 2 5 5 2 4
6
3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
6 . . . . .
a b ab b c bc a c a c a b ab b c bc a c a c
c c a a b b c c a a b b
+ + + + + >
4 2 5 4 2 5 5 2 4
3 3 3 3 3 3
6 6
a b ab b c bc a c a c
abc
c c a a b b
· + + + + + > = (3)
2 2 2 2 2 2 3
3 . . 3 3 ab bc ca ab bc ca abc + + > = = (4)
Từ (1), (2), (3) và (4) ta có:
P 3 6 6 3 18 > + + + =
Dấ u “=” xả y ra 1 a b c · = = =
Vậ y P
min
= 18 tạ i 1 a b c = = =
Bài 11: Cho n số dư ơ ng | )
1 2 3
, , ,..., 2
n
x x x x n > thỏ a mãn
1 2
... 1
n
x x x + + + =
Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c
1 2
1 2
S . ...
n
a a a
n
x x x = ,
Trong đó:
1 2 3
, , ,...,
n
a a a a là n số dư ơ ng cho trư ớ c.
Giả i:
Đặ t
1 2
...
n
a a a a = + + + ,
| ) 1, 2, ..,
i
i
a
b i n
a
= = thì 0
i
b >

1 2
... 1
n
b b b + + + = . Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi mở rộ ng ta có:
1 2
1 2 1 2
1 2
1 2 1 2
. ... ...
n
b b b
n n
n
n n
x b x x b b
x x x
a a a a a a
| | | | | |
s + + +
| | |
\ . \ . \ .
| )
1 2
1 1
. .
n
x x x
a a
s + + + =
1 2 1 2
1 2 1 2
1
S . ... . ...
n n
a a a a a a
n n a
x x x a a a
a
¬ = s
Dấ u “=” xả y ra
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2 1 2
...
... ...
...
n n n
n n n
x x x x x x x x x
a a a a a a a a a
+ + +
· = = = · = = = =
+ + +
| )
1 2
1 2
1
... 1, 2,...,
n i
i
n
x a x x
x i n
a a a a a
· = = = = · = =
Vậ y
1 2
max 1 2
1
S . ...
n
a a a
n a
a a a
a
=
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang15
2.2.2. Sử dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski
Lư u ý: Để áp dụ ng đư ợ c bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski thì hàm số hoặ c biể u
thứ c hoặ c các biể u thứ c giả thiế t phả i có dạ ng tích củ a hai biể u thứ c hoặ c tổ ng củ a
các biể u thứ c mà chúng là tích củ a hai thừ a số . Và sau khi áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c
Bunhiacopski thì phả i có phầ n đư a về biể u thứ c giả thiế t ban đầ u và đư a đư ợ c về
hằ ng số .
Bài 1: Cho
3
, ,
4
a b c > ÷ và 3 a b c + + = . Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c sau:
P 4 3 4 3 4 3 a b c = + + + + + .
Giả i:
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta có:
| )
| ) | )
2
1. 4 3 1. 4 3 1. 4 3 1 1 1 4 3 3 3 a b c a ab ac + + + + + s + + + + + + +
| ) | )
3 4 9 a b c s + + +
| ) 3 4.3 9 63 s + =
P 4 3 4 3 4 3 3 7 a b c ¬ = + + + + + s
Dấ u “=” xả y ra
4 3 4 3 4 3
1 1 1
1 1
3
, ,
4
a b c
a b c a b c
a b c
¹
+ + +
= =
¹
¹
¹
· + + = · = = =
´
¹
¹ > ÷
¹
¹
Vậ y MinP = 3 7 tạ i 1 a b c = = = .
Bài 2: Cho các hằ ng số dư ơ ng , , a b c và các số dư ơ ng , , x y z thay đổ i sao cho
1
a b c
x y z
+ + = . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c A x y z = + + .
Giả i:
Ta có:
a b c
a b c x y z
x y z
+ + = + +
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta có:
| )
| )
2
2
a b c a b c
a b c x y z x y z
x y z x y z
| |
| |
+ + = + + s + + + +
|
|
\ .
\ .
| )
2
a b c x y z ¬ + + s + +
Dấ u “=” xả y ra
b
a c
y a b c
x z
x y z x y z
· = = · = = (1)
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang16
Mặ t khác: 1
a b c
x y z
+ + = (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
| )
x a a b c = + +
| )
y b a b c = + +
| )
z c a b c = + +
Vậ y maxA =
| )
2
a b c + +
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a hàm số
4 4 4
( , , ) f x y z x y z = + + ,
trên miề n | ) { ;
D , , : , , 0 và 1 x y z x y z xy yz zx = > + + =
Giả i:
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta d ư ợ c:
| ) | )
2
2 2 2 4 4 4
1. 1. 1. 3 x y z x y z + + s + + (1)
Lạ i áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta có:
| ) | ) | ) | )
2
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
xy yz zx x y z x y z x y z + + s + + + + = + +
Vì 1 xy yz zx + + = nên:
| )
2
2 2 2
1 x y z + + > (2)
Từ (1) và (2) ta có:
| )
4 4 4
3 1 x y z + + >
1
( , , )
3
f x y z · >
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi (1) và (2) đồ ng thờ i xả y ra
2 2 2
x y z
x y z
y z x
¹ = =
¹
·
´
= =
¹
¹
kế t hợ p vớ i điề u kiệ n 1 xy yz zx + + =
Ta đư ợ c:
3
3
x y z = = =
Vậ y
( , , ) D
1
Max ( , , )
3
x y z
f x y z
e
=
Bài 4: Cho các số dư ơ ng , , a b c thỏ a
2 2 2
1 a b c + + = . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u
thứ c
3 3 3
P
2 3 2 3 2 3
a b c
a b c b c a c a b
= + +
+ + + + + +
Giả i:
Ta có:
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang17
4 4 4
2 2 2
P
2 3 2 3 2 3
a b c
a ab ac b bc ba c ca cb
= + +
+ + + + + +
(1)
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski cho hai d ãy số sau:
2 2 2
2 3 , 2 3 , 2 3 a ab ac b bc ba c ca cb + + + + + + và
2 2 2
2 2 2
, ,
2 3 2 3 2 3
a b c
a ab ac b bc ba c ca cb + + + + + +
ta có:
| )
| )
4 4 4
2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
.
2 3 2 3 2 3
. 2 3 2 3 2 3
a b c
a b c
a ab ac b bc ba c ca cb
a ab ac b bc ba c ca cb
| |
+ + s + +
|
+ + + + + +
\ .
+ + + + + + + +
| ) | )
2
2 2 2 2 2 2
P 5 a b c a b c ab bc ca ] · + + s + + + + +
]
(2)

2 2 2
1 a b c + + = , từ (2) suy ra
| )
1
P
1 5 ab bc ca
>
+ + +
(3)
Mặ t khác theo bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta có:
2 2
2 2 2 2 2
2 2
2
2 1
2
a b ab
b c bc ab bc ca a b c
c a ca
¹ + >
¹
+ > ¬ + + s + + =
`
¹
+ >
¹
Từ (3) ta có:
| )
1 1 1
P
1 5 1 5.1 6 ab bc ca
> > =
+ + + +
Dấ u “=” xả y ra
3
3
a b c · = = =
Vậ y MinP =
1
6
Bài 5: Cho hai số dư ơ ng , a b thỏ a 0 1, 0 1 a b < < < < . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u
thứ c
2 2
1
M
1 1
a b
a b
a b a b
= + + + +
÷ ÷ +
Giả i:
Ta có:
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang18
2 2
2 2 2 2
1
M 1 1 2
1 1
1 1 1
2
1 1
1 1 1
2
1 1
a b
a b
a b a b
a a b b
a b a b
a b a b
= + + + + + + ÷
÷ ÷ +
+ ÷ + ÷
= + + ÷
÷ ÷ +
= + + ÷
÷ ÷ +
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta có:
| ) | ) | )
2
1 1 1
1 1
1 1
1 1 1
1 1
1 1
a b a b
a b a b
a b a b
a b a b
| |
÷ + ÷ + + s
|
÷ ÷ +
\ .
]
s + + ÷ + ÷ + + ]
] ]
÷ ÷ +
]
1 1 1 9 9 5
M 2
1 1 2 2 2 a b a b
· + + > · > ÷ =
÷ ÷ +
Dấ u “=” xả y ra
1 1
1
1
1 1 3
1
a a b
a b
b a b
¹
=
¹
¹ ÷ +
· · = =
´
¹
=
¹
÷ + ¹
Vậ y minM =
5
2
Bài toán tổ ng quát:
Cho
2 2 2
1 2
1 2 1 2
1
P ...
1 1 1 ...
n
n n
a a a
a a a a a a
= + + + +
÷ ÷ ÷ + + +
vớ i 0 1 1,
i
a i n < < ¬ =
Thì minP
2 1 n
n
+
=
Bài 6: Cho hàm số thự c
| )
2
( ) 2007 2009 f x x x = + ÷ . Tìm giá trị lớ n nhấ t và nhỏ
nhấ t củ a ( ) f x trên miề n xác định củ a nó.
Giả i:
Ta có miề n xác định củ a ( ) : D 2009; 2009 f x
]
= ÷
]
Mặ t khác:
| )
2
( ) 2007 2009 ( ) f x x x f x ÷ = ÷ + ÷ = ÷ ( ) là hàm f x ¬ lẻ
Và ( ) 0, D 0; 2009 f x x
+
]
> ¬ e =
]
Do đó:
D D
max ( ) max ( )
x x
f x f x
+
e e
= và
D D
min ( ) max ( )
x x
f x f x
+
e e
= ÷
Vớ i D x
+
e , ta có:
| )
2
( ) 2007. 2007 1. 2009 f x x x = + ÷
Theo bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski thì:
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang19
| )
| )
2 2
2
2007. 2007 1. 2009 2008 2007 2009
2008 4016
x x
x
+ ÷ s + ÷
s ÷
Suy ra:
| ) | )
2 2 2
( ) 2008 4016 2008. 4016 f x x x x x s ÷ = ÷
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Cosi ta có:
2 2
4016
( ) 2008. 2008.2008
2
x x
f x
+ ÷
s =
Dấ u “=” xả y ra
2
2 2
2007
1 2009
2008
2007
4016
x
x
x x
¹
= = ÷
¹
· · =
´
¹
= ÷
¹
Vậ y
D
max ( ) 2008 2008
x
f x
e
= tạ i 2008 x =
D
min ( ) 2008 2008
x
f x
e
= ÷ tạ i 2008 x = ÷
Bài 7: Cho , , 0 x y z > thỏ a mãn 1 xy yz zx + + = . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u
thứ c
2 2 2
T
x y z
x y y z z x
= + +
+ + +
Giả i:
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta có:
1 x y y z z x x y z y z x x y z = + + s + + + + = + +
| )
| ) | )
2
2
2 2 2
2T
x y z
x y z x y y z z x
x y y z z x
x y z
x y y z z x x y z
x y y z z x
| |
+ + = + + + + + s
|
|
+ + +
\ .
| |
s + + + + + + + = + +
|
+ + +
\ .
| )
1 1
T
2 2
x y z ¬ > + + >
Dấ u “=” xả y ra
1
3
x y z · = = =
Vậ y minT =
1
2
tạ i
1
3
x y z = = = .
Bài 8: Cho ba số dư ơ ng , , a b c thỏ a mãn: 1 a b c + + = . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u
thứ c
2 2 2
1 1 1 1
P
a b c ab bc ca
= + + +
+ +
Giả i:
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang20
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta đ ư ợ c:
| )
| ) | ) | )
2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
1 1 1 1
100 3 3 3
1 1 1 1
9 9 9
P 7 P 1 7
a b c ab bc ca
ab bc ca
a b c
a b c ab bc ca
a b c ab bc ca
a b c ab bc ca ab bc ca
| |
= + + + + + s
|
+ +
\ .
| |
s + + + + + + + +
|
+ +
\ .
]
s + + + + + = + + + ]
]
]
Mà ta lạ i có:
| )
2 1
3
a b c ab bc ca + + > + +
Thậ t vậ y, từ trên ta có:
| ) | )
2
3 a b c ab bc ca + + > + +
2 2 2
a b c ab bc ca · + + > + + (suy ra từ bấ t đẳ ng thứ c Cosi)
Do đó:
| )
2 7 10
100 P 1 P
3 3
P 30
a b c
]
s + + + =
]
]
· >
Dấ u “=” xả y ra
1
3
a b c · = = =
Vậ y minP = 30 tạ i
1
3
a b c = = =
Bài toán tổ ng quát:
Cho n số dư ơ ng | )
1 2 1 2
, ,..., 2 và ... 1
n n
a a a n a a a > + + + = .
Đặ t
1 2 1 2 2 3 1 1
1 1 1 1 1
P = ...
...
n n n n
a a a a a a a a a a a
÷
+ + + + +
+ + +
Thì
| )
3 2
2
min P
2
n n n ÷ +
= khi
1 2
1
...
n
a a a
n
= = = =
2.3. Sử dụ ng bấ t đẳ ng thứ c vect ơ
Lư u ý: Để sử dụ ng bấ t đẳ ng thứ c vect ơ thì biể u thứ c giả thiế t hoặ c biể u thứ c
cầ n tìm giá trị lớ n nhấ t, nhỏ nhấ t có dạ ng tổ ng bình phư ơ ng củ a các số hạ ng hoặ c
căn bậ c hai củ a tổ ng bình phư ơ ng hoặ c là tổ ng củ a các tích củ a các thừ a số .
Bài 1: Cho hai số thự c y x, thỏ a mãn 1 3 2 = + y x . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a tổ ng
2 2
2 3 S y x + =
Giả i:
Ta có | ) | )
2 2
2 2
2 3 2 3 S y x y x + = + =
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang21
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n
6
35
2
9
3
4
2
3
,
3
2
= + = ¬ |
.
|

\
|
= u u
| )
35
6
2 3 2 3 .
6
35
. 1 3 2 .
2 3 2 , 3
2 2 2 2
2 2
> + · + = s = + =
+ = ¬ =
y x y x v u y x v u
y x v y x v
Dấ u “=” xả y ra x y
y x
9 4
2
3
3
2
= · = ·
Kế t hợ p vớ i điề u kiệ n ban đầ u ta đư ợ c:
35
9
,
35
4
= = y x
Vậ y minS =
35
6
tạ i
35
9
,
35
4
= = y x
Bài 2: Cho 1 x y z + + = . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c
2 2 2
P x y z = + +
Giả i:
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n:
| )
2 2 2
, , z y x u z y x u + + = ¬ =
| )
2 2 2
, , z y x v y x z v + + = ¬ =
Ta có:
2 2 2
. . z y x yz xy xz v u v u + + s + + ¬ s
| )
| )
| ) | )
3
1
1 3
2 2 2 3
2 2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2
> + + ·
= + + > + + ·
+ + + + + > + + ·
+ + > + + ·
z y x
z y x z y x
yz xy xz z y x z y x
yz xy xz z y x
Dấ u “=” xả y ra
3
1
= = = · = = · z y x
y
z
x
y
z
x
Vậ y minP =
3
1
khi
3
1
= = = z y x
Bài 3: Cho 1
2 2
= +b a . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c a b b a + + + = 1 1 A
Giả i:
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n:
| )
| ) 2 1 , 1
1 ,
2 2
+ + = ¬ + + =
= + = ¬ =
b a v a b v
b a u b a u
Theo bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta có: | ) 2 2 . 1 . 1
2 2
= + s + b a b a
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang22
Do đó: 2 2 + s v
2 2 2 . 1 1 . A + s + + = s + + + = = y x v u a b b a v u
Dấ u “=” xả y ra
a
b
b
a
+
=
+
·
1 1
Kế t hợ p vớ i điề u kiệ n ban đầ u 1
2 2
= + b a
Suy ra:
2
2
= = b a
Vậ y 2 2 A
max
+ = khi
2
2
= = b a
Bài 4: Cho ba số dư ơ ng z y x , , và 1 = + + z y x .
Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c sau
2
2
2
2
2
2
1 1 1
P
z
z
y
y
x
x + + + + + =
Giả i:
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy ta chọ n:
2
2
1 1
,
x
x u
x
x u + = ¬
|
.
|

\
|
=
2
2
1 1
,
y
y v
y
y v + = ¬
|
|
.
|

\
|
=
2
2
1 1
,
z
z w
x
z w + = ¬
|
.
|

\
|
=
|
|
.
|

\
|
+ + + + = + + ¬
z y x
z y x w v u
1 1 1
,
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c w v u w v u + + > + + ta có:
| )
2
2
2
2
2
2
2
2
1 1 1 1 1 1
|
|
.
|

\
|
+ + + + + > + + + + +
z y x
z y x
z
z
y
y
x
x (1)
Nhậ n thấ y: | ) | ) | ) + + + ÷ + + =
|
|
.
|

\
|
+ + + + +
2 2
2
2
80 81
1 1 1
z y x z y x
z y x
z y x
2
1 1 1
|
|
.
|

\
|
+ + +
z y x
(2)
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Cosi ta đư ợ c:
| ) | ) >
|
|
.
|

\
|
+ + + + >
|
|
.
|

\
|
+ + + + +
z y x
z y x
z y x
z y x
1 1 1
9 . 2
1 1 1
81
2
2
81 . 2
1
3 . 3 . 9 . 2 3
3
= >
xyz
xyz (3)
Từ (2) và (3) ta có:
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang23
| ) 82 80 81 . 2
1 1 1
2
2
= ÷ >
|
|
.
|

\
|
+ + + + +
z y x
z y x
Và do (1) nên:
82
1 1 1
P
2
2
2
2
2
2
> + + + + + =
z
z
y
y
x
x
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi
3
1
= = = z y x
Vậ y 82 P
min
= khi
3
1
= = = z y x .
Bài 5: Cho 2 = + + c b a và 6 = + + cz by ax . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c
| ) | ) | )
2
2
2
2
2
2
16 16 16 P cz c by b ax a + + + + + =
Giả i:
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy ta chọ n:
| ) | )
| ) | )
| ) | )
| ) | ) | ) 10 6 , 8 , 4
16 , 4
16 , 4
16 , 4
2 2
2 2
2 2
= + + ¬ = + + + + = + +
+ = ¬ =
+ = ¬ =
+ = ¬ =
w v u cz by ax c b a w v u
cz c w cz c w
by b v by b v
ax a u ax a u
Ta có: w v u w v u + + > + +
| ) | ) | ) 10 16 16 16a P
2
2
2
2
2
2
> + + + + + = ¬ cz c by b ax
Giá trị nhỏ nhấ t củ a P: P
min
= 10
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi:
a. Có hai trong ba vectơ bằ ng vectơ 0
b. Có mộ t trong ba vectơ bằ ng vectơ 0
Giả sử 0 = u thì v k w = | ) 0 > k
c. Không có vectơ nào bằ ng vectơ 0
¹
¹
¹
´
¹
>
= + +
= = =
¬
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
´
¹
= + +
= + +
>
=
=
=
¬
¹
¹
¹
¹
¹
´
¹
> = =
> = =
0 , ,
2
3
0
2
0 ,
0
0
c b a
c b a
z y x
cz by ax
c b a
m k
mcz by
kby ax
kb a
m
cz
by
c
b
k
by
ax
b
a
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang24
Bài 6: Cho các số dư ơ ng z y x , , thỏ a 4 = + + zx yz xy . Tìm giá trị bé nhấ t củ a biể u
thứ c
4 4 4
F z y x + + =
Giả i:
Trong không gian Oxyz chọ n:
| )
| ) 3 1 , 1 , 1
, ,
4 4 4 2 2 2
= ¬ =
+ + = ¬ =
v v
z y x u z y x u
Ta có:
2 2 2
. z y x v u + + =
Mà: | )
2 2 2
. . v u v u s | ) | )
2
2 2 2 4 4 4
3 z y x z y x + + > + + ¬
Mặ t khác ta có:
zx x z
yz z y
xy y x
2
2
2
2 2
2 2
2 2
> +
> +
> +
| ) | ) zx yz xy z y x zx yz xy z y x + + > + + ¬ + + > + + ¬
2 2 2 2 2 2
2 2 = 4
Từ đó ta có: | )
3
16
16 4 3
4 4 4 2 4 4 4
> + + ¬ = > + + z y x z y x
Vậ y: minF = 16 khi
13
2
± = = = z y x
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c
10 6 4 2 8 4 A
2 2 2 2
+ ÷ + + + + + + ÷ = b b b ab a a a
Giả i:
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n:
| )
| ) | )
| )
| ) 2 5 5 , 5
10 6 1 , 3
4 2 ,
8 4 2 , 2
2
2
2
= + + ¬ ÷ = + +
+ ÷ = ¬ ÷ =
+ + = ¬ ÷ ÷ =
+ ÷ = ¬ ÷ =
w v u w v u
b b w b w
b a v b a v
a a u a u
Ta có: w v u w v u + + s + +
2 5 10 6 4 2 8 4
2 2 2 2
> + ÷ + + + + + + ÷ ¬ b b b ab a a a
Dấ u “=” xả y ra 2 , 0
1
2
2
3
2
= = ·
¹
¹
¹
¹
¹
´
¹
=
÷ ÷
÷
=
÷
÷
· b a
b a
a
b
a
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang25
Vậ y 2 5 A
min
= tạ i 2 , 0 = = b a
Bài 8: Cho R e a . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c
5 2 13 4 M
2 2
+ + + + ÷ = a a a a
Giả i:
Ta có: | ) | ) 4 1 9 2 M
2 2
+ + + + ÷ = a a
Trong mặ t phẳ ng tọ độ Oxy chọ n:
| ) | )
| ) | )
| ) 34 5 , 3
4 1 2 , 1
9 2 3 , 2
2
2
= + ¬ = + ¬
+ + = ¬ + =
+ ÷ = ¬ + ÷ =
v u v u
a v a v
a u a u
Mà: | ) | ) 34 4 1 9 2
2 2
> + + + + ÷ ¬ + > + a a v u v u
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi
5
1
= a
Vậ y: 34 M
min
= khi
5
1
= a
Bài 9: Cho ba số dư ơ ng c b a , , thỏ a: abc ca bc ab = + + . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a
biể u thứ c
ca
c a
bc
b c
ab
a b
2 2 2 2 2 2
2 2 2
B
+
+
+
+
+
=
Giả i:
Ta có:
2 2 2 2 2 2
2 1 2 1 2 1
B
a c c b b a
+ + + + + =
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n:
2 2
2 2
2 2
2 1 2
,
1
2 1 2
,
1
2 1 2
,
1
a c
w
a c
w
c b
v
c b
v
b a
u
b a
u
+ = ¬
|
|
.
|

\
|
=
+ = ¬
|
|
.
|

\
|
=
+ = ¬
|
|
.
|

\
|
=
Và |
.
|

\
|
|
.
|

\
|
+ + + + = + +
c b a c b a
w v u
1 1 1
2 ,
1 1 1
Mặ t khác: 1
1 1 1
= + + · = + +
c b a
abc ca bc ab
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang26
Do đó: | ) 3 2 , 1 = + + ¬ = + + w v u w v u
Mà: w v u w v u + + > + +
3
2 1 2 1 2 1
B
2 2 2 2 2 2
> + + + + + = ¬
a c c b b a
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi 3 = = = c b a
Vậ y 3 B
min
= khi 3 = = = c b a
2.4. BÀI TẬ P ĐỀ NGHỊ
Bài 1: Tìm GTNN củ a biể u thứ c sau:
| ) | ) | ) | ) | ) | )
3 3 3
M
1 1 1 1 1 1
a b c
b c a c a b
= + +
+ + + + + +
Vớ i 0, 0, 0 và 1 b b c abc > > > =
Bài 2: Tìm GTLN củ a hàm số
1 1 1
( , , ) 2 2 2 f x y z
x y z
| |
| | | |
= + + +
| | |
\ . \ .
\ .
trên miề n | ) { ;
D , , : 0, 0, 0 và 1 x y z x y z x y z = > > > + + =
Bai 3: Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c A 2 ab bc ca = + + vớ i , , a b c là các số thự c
thỏ a
2 2 2
1 a b c + + =
Bài 4: Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c P abc =
Trong đó , , a b c là các số thự c thỏ a
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 3 9 a b a c b c a b c + + + + =
Bài 5: Cho 1
2 2
= + y x . Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c sau:
2 2
5 2 5 M y xy x ÷ + =
Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a hàm số
2 2 2
3 1 2
1 2 3 4 5
2 3 4 3 4 5 4 5 1
( , , , , )
x x x
f x x x x x
x x x x x x x x x
= + +
+ + + + + +
2 2
5 4
5 3 2 1 2 3
x x
x x x x x x
+ +
+ + + +
Trên miề n | ) { ;
2 2 2 2 2
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5
D , , , , : 1 x x x x x x x x x x = + + + + >
Bài 7: Cho R , e y x . Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c sau:
2 2 2 2 2 2 2 2
4 4 9 9 A y x y x y x y x + + + + + + + =
Bài 8: Cho biế t
2 2 2
27 x y z + + s . Hãy tìm giá trị nhỏ nhấ t và lớ n nhấ t củ a hàm số
( , , ) f x y z x y z xy yz zx = + + + + +
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c
100 10
P 10 10 a a = ÷ +
Bài 10: Cho z y x , , thỏ a mãn hệ sau:
¹
´
¹
= + +
= + +
16
3
2 2
2 2
z yz y
y xy x
Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c sau: zx yz xy + + = P
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang27
Bài 11: Cho
, , 0
1
a b c
a b c
> ¹
´
+ + =
¹
.
Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c
2 2 2
1 1 1
P a b c
a b c
| | | | | |
= + + + + +
| | |
\ . \ . \ .
Bài 12: Cho 1 a b c + + = và , , 0 a b c > . Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c
F a b b c b c = + + + + +
Bài 13: Cho | ¦ 1 , 0 , e b a . Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c:
| )| ) | )| ) y x y x ÷ ÷ + + + = 1 1 1 1 P
Bài 14: Cho ba1 số thự c a, b, c bấ t kỳ .
Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c
P = | ) | ) | ) | )
2 2 2 2
1 1 a c b a c b ÷ + ÷ + ÷ + +
Hư ớ ng dẫ n: Trong mặ t phẳ ng Oxy chọ n
| ) a c b u ÷ ÷ = , 1 , | ) c a b v ÷ ÷ ÷ = , 1
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c vectơ : v u v u + > +
Bài 15: Cho x > 0, y > 0, z > 0 và x + y + z = 1.
Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c M =
1 1 1 +
+
+
+
+ z
z
y
y
x
x
Hư ớ ng dẫ n:
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski cho hai d ãy:
z y x + + + 1
1
,
1
1
,
1
1
và z y x + + + 1 , 1 , 1
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang28
Phầ n 3: GIẢ I PHƯ Ơ NG TRÌNH BẰ NG PHƯ Ơ NG PHÁP
SỬ DỤ NG BẤ T ĐẲ NG THỨ C
Nói về phư ơ ng trình thì có rấ t nhiề u loạ i phư ơ ng trình như phư ơ ng rình bậ c
hai, bậ c ba…,phư ơ ng trình vô tỉ, phư ơ ng trình mũ , phư ơ ng trình logarit….Mỗ i
phư ơ ng trình có thể có nhiề u phư ơ ng pháp giả i khác nhau mẫ u mự c hay không mẫ u
mự c. Trong số các phư ơ ng pháp giả i củ a các phư ơ ng trình thì phư ơ ng pháp sử dụ ng
bấ t đẳ ng thứ c có thể coi l à phư ơ ng pháp độ c đáo và sáng tạ o đòi hỏ i ngư ờ i giả i toán
phả i linh hoạ t. Sử dụ ng phư ơ ng pháp này ta có thể sử dụ ng nhiề u bấ t đẳ ng thứ c
khác nhau, có thể vậ n dụ ng riêng lẻ hoặ c kế t hợ p nhiề u bấ t đẳ ng thứ c. Sau đây là
mộ t số bài toán giả i phư ơ ng trình bằ ng phư ơ ng pháp vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c mà bấ t
đẳ ng thứ c đư ợ c sử dụ ng chủ yế u l à bấ t đẳ ng thứ c Côsi, Bunhiacopski v à bấ t đẳ ng
thứ c vectơ .
3.1. Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi
Lư u ý: Để áp dụ ng đư ợ c bấ t đẳ ng thứ c Côsi để giả i thì: mộ t trong hai vế củ a
phư ơ ng trình sau khi áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi phả i lớ n h ơ n hoặ c bằ ng (nhỏ hơ n
hoặ c bằ ng) vế còn lạ i, hoặ c sau khi áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c th ì đư ợ c mộ t đẳ ng thứ c
ư ớ c lư ợ ng đư ợ c nhỏ hơ n (lớ n hơ n) hoặ c bằ ng vế còn lạ i để áp dụ ng đư ợ c điề u kiệ n
xả y ra củ a bấ t đẳ ng thứ c Côsi .
Bài 1: Giả i phư ơ ng trình:
8
3
2
8 2
+ = x x
Giả i:
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi cho hai số không âm, ta có:
8
1
. 2 2
8
1
2
8 8
x x > +
4 8
8
1
2 x x > + · (1)

2 4 4 4
4
1
4
1
. 2
4
1
x x x x > + · > + (2)
Từ (1) và (2) ta có:
2 8 2 4 4 8
8
3
2
8
3
2 x x x x x x > + · + > + +
Ta có dấ u “=” xả y ra, do đó
2
2
4
1
8
1
2
4
8
± = ·
¹
¹
¹
¹
¹
´
¹
=
=
x
x
x
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình là
2
2
± = x
Bài 2: Giả i phư ơ ng trình: 18 8 5 3
2
+ ÷ = ÷ + ÷ x x x x
Giả i:
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang29
Điề u kiệ n: 5 3 s s x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi cho hai số không âm, ta có:
| ) | )
2
2
1 5
2
1 3
1 . 5 1 . 3 5 3
=
+ ÷
+
+ ÷
s
÷ + ÷ = ÷ + ÷
x x
x x x x
Mặ t khác: | ) 2 2 4 2 16 8 18 8
2
2 2
> + ÷ = + + ÷ = + ÷ x x x x x
Do đó: 18 8 5 3
2
+ ÷ = ÷ + ÷ x x x x 2 = | ) 2 2 4
2
= + ÷ · x
| ) 4 0 4
2
= · = ÷ · x x
Vậ y phư ơ ng trình đã cho có nghiệ m là 4 = x
Bài 3: Giả i các phư ơ ng trình sau:
. a 3 2 2 5 4
2
+ = + + x x x
. b 1
3
1
1
3
=
+
+
+
x
x
Giả i:
. a 3 2 2 5 4
2
+ = + + x x x
Điề u kiệ n:
2
3
0 3 2 ÷ > · > + x x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi cho hai số không âm: 3 2 + x và 1, ta có:
| )
| ) 1 0 1
0 1 2 5 4 4 2
5 4 3 2 2 1 3 2
2
2 2
2
÷ = ¬ s + ¬
s + + ¬ + + > + ¬
+ + = + > + +
x x
x x x x x
x x x x
Thử lạ i 1 ÷ = x là nghiệ m củ a phư ơ ng trình đã cho.
Vậ y phư ơ ng trình đã cho có nghiệ m duy nhấ t là 1 ÷ = x
. b 1
3
1
1
3
=
+
+
+
x
x
(Đk: 1 ÷ = x )
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi , ta đư ợ c:
2
3
1
.
1
3
2
3
1
1
3
=
+
+
>
+
+
+
x
x
x
x
(1)
Dấ u đẳ ng thứ c xả y ra trong (1) khi v à chỉ khi:

÷ =
=
· = ÷ + · = + + ·
+
=
+ 4
2
0 8 2 9 1 2
3
1
1
3
2 2
x
x
x x x x
x
x
Thử lạ i 2 = x và 4 = x là nghiệ m củ a phư ơ ng trình
Vậ y phư ơ ng trình đã cho có nghiệ m là 2 = x và 4 = x
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang30
Bài 4: Giả i phư ơ ng trình sau:
2
5 1
8
2
= +
x
x
Giả i:
Điề u kiệ n: 0 > x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta đư ợ c:
x x x x
x
x
x
1
4
1 1
4
1 1
4
1 1
4
1
8
1
8
2 2
+ + + + = +
2
5 1
.
2
2
. 5
1
.
1
.
1
.
1
.
4
1
. 8 5
5
2
2
8
3
5
4
2
= = >
x
x
x x x x
x
Dấ u đẳ ng thứ c xả y ra khi và chỉ khi:
4
1
4
1
0
1
. 32
0
1
4
1
8
0
5
5 4 2 2
= ·
¹
¹
¹
´
¹
=
>
·
¹
¹
¹
´
¹
=
>
·
¹
¹
¹
´
¹
=
>
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Thử lạ i: 4 = x thỏ a mãn
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình là 4 = x
Bài 5: Giả i phư ơ ng trình sau:
x x
x x
1
1
1
÷ + ÷ =
Giả i:
Điề u kiệ n: 1
0
0
1
1
0
1
0
> ·
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
´
¹
>
> ÷
> ÷
=
x
x
x
x
x
x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi cho hai số không âm, ta có:
| )
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x x
x
=
|
.
|

\
|
+ ÷ +
|
.
|

\
|
+ ÷ s
s ÷ +
|
.
|

\
|
÷ = ÷ + ÷
1
1
2
1
1
1
2
1
1
. 1 1 .
1 1
1
1
Dấ u “=” xả y ra, ta có: x x
x
x
x
x
= ÷ ·
¹
¹
¹
¹
¹
´
¹
= ÷
= ÷
1
1
1
1
1
2
2
5 1
0 1
2
±
= ·
= ÷ ÷ ·
x
x x
Kế t hợ p vớ i điề u kiệ n ban đầ u ta có:
2
5 1+
= x
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang31
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình là
2
5 1+
= x
Bài 6: Giả i phư ơ ng trình sau: 6 9 4 9 4
2 2
= + + + + ÷ x x x x
Giả i:
Điề u kiệ n:
| )
| )
R x
x
x
x x
x x
e ·
¹
¹
¹
´
¹
> + +
> + ÷
·
¹
´
¹
> + +
> + ÷
0 5 2
0 5 2
0 9 4
0 9 4
2
2
2
2
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi cho hai số d ư ơ ng, ta có:
| ) | ) 6 3 . 2 81 2 81 2 2 4 9 2
9 4 . 9 4 2 9 4 9 4
2 4
2
2
2 2 2 2
= = > + + = ÷ + =
+ + + ÷ > + + + + ÷
x x x x
x x x x x x x x
Dấ u “=” xả y ra, do đó: 0
0 2
0
2
4
= ·
¹
´
¹
=
=
x
x
x
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình đã cho là: 0 = x
Bài 7: Giả i phư ơ ng trình sau: 3 2 3 3 3 9
2
+ = ÷ + + + ÷ x x x
Giả i:
Điề u kiệ n: 3 3
0 3
0 3
0 9
2
s s ÷ ·
¹
¹
¹
´
¹
> ÷
> +
> ÷
x
x
x
x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi cho hai số không âm, ta có:
| )| ) | ) | )
3 2 3
2
3 3
.
3
1
2
3 3
.
3
1
2
3 3
3 . 3
3
1
3 . 3
3
1
3 3 3 3 9
2
+ =
+ ÷
+
+ +
+
÷ + +
s
÷ + + + ÷ + = ÷ + + + ÷
x x x x
x x x x x x x
Do vậ y: 3 2 3 3 3 9
2
+ = ÷ + + + ÷ x x x
¹
¹
¹
´
¹
= ÷
= +
÷ = +
·
3 3
3 3
3 3
x
x
x x
0 = · x
Vậ y phư ơ ng trình đã cho có nghiệ m là: 0 = · x
Bài 8: Giả i phư ơ ng trình sau: | )
x
x x x
3
4 9 2 25
3
2
+ = +
Giả i:
Điề u kiệ n: 0 = x
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang32
Ta có: | )
x
x x x
3
4 9 2 25
3
2
+ = +
| )
| ) 9 2 5 5 9 2 25 . 3
3 4 9 2 25
2 2 2
3
2 4
2
3
2 4
+ + + = + ·
+ = + ·
x x x x x
x x x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi cho ba số d ư ơ ng: 9 2 ; 5 ; 5
2 2 2
+ x x x có:
| ) | )
3
2 4 2 2 2
9 2 25 . 3 9 2 5 5 + > + + + x x x x x (*)
Dấ u “=” đẳ ng thứ c (*) xả y ra khi và chỉ khi:
3 3 9 3 9 2 5
2 2 2 2
± = · = · = · + = x x x x x
Thử lạ i: 3 ± = x là nghiệ m củ a phư ơ ng trình đã cho
Vậ y phư ơ ng trình đã cho có nghiệ m là 3 ± = x
Bài 9: Giả i phư ơ ng trình 1 6 12 25 11 7 2
2 2 3
÷ + = ÷ + ÷ x x x x x
Giả i:
Ta có: 1 6 12 25 11 7 2
2 2 3
÷ + = ÷ + ÷ x x x x x
| )| ) 1 6 3 4 7 2
2 2
÷ + = + ÷ ÷ · x x x x x
Điề u kiệ n: | )| ) 0 3 4 7
2
> + ÷ ÷ x x x
0 4 7 > ÷ · x (vì 0
4
11
2
1
3
2
2
> +
|
.
|

\
|
÷ = + ÷ x x x
7
4
> · x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi cho hai số không âm: 3 ; 4 7
2
+ ÷ ÷ x x x có:
| ) | ) | )| ) 3 4 7 2 3 4 7
2 2
+ ÷ ÷ > + ÷ + ÷ x x x x x x
12 25 11 7 2 1 6
2 3 2
÷ + ÷ > ÷ + ¬ x x x x x
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi: 3 4 7
2
+ ÷ = ÷ x x x
0 7 8
2
= + ÷ · x x

=
=
·
7
1
x
x
(thỏ a điề u kiệ n)
Thử lạ i: 7 ; 1 = = x x là nghiệ m
Vậ y phư ơ ng trình đã cho có nghiệ m là 7 ; 1 = = x x
3.2. Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski
Lư u ý: Để áp dụ ng đư ợ c bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski t hì phư ơ ng trình phả i có
dạ ng tích củ a hai biể u thứ c hoặ c tổ ng củ a các biể u thứ c m à chúng là tích củ a hai
thừ a số . Và sau khi áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski th ì phả i có phầ n đư a về
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang33
biể u thứ c giả thiế t ban đầ u và đư a đư ợ c về hằ ng số . Sau đó vậ n dụ ng điề u kiệ n bằ ng
nhau củ a bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski đư a ra nghiệ m củ a phư ơ ng trình.
Bài 1: Giả i phư ơ ng trình: 9
1
2 2
+ = +
+
x x
x
Giả i:
Điề u kiệ n: 0 > x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski cho hai cặ p số :
; 2 2 1 + x và ;
1
1
+ x 1 + x
x
có:
2 2
1
. 1
1
1
. 2 2
1
2 2
|
|
.
|

\
|
+
+ +
+
=
|
|
.
|

\
|
+
+ x
x
x
x
x
x
| ) | ) 9
1 1
1
. 1 8 + =
|
.
|

\
|
+
+
+
+ + s x
x
x
x
x (1)
Dấ u “=” trong (1) xả y ra khi và chỉ khi:
x x x
x
x x
x
x
x
x
1
1
2 2 1
.
1
1
1
2 2
1
1
1
1
2 2
=
+
·
+
+
=
+
·
+
+
=
+
7
1
1 7 1 8
1
1
8
= · = · + = · =
+
· x x x x
x x
(thỏ a điề u kiệ n)
Vậ y phư ơ ng trình có nghiệ m là
7
1
= x
Bài 2: Giả i phư ơ ng trình: | ) | ) | ) | )
2
2
2
2
2
2
33 12 5 7 2 6 3 13 + ÷ = + ÷ + + ÷ x x x x x x
Giả i:
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski cho các cặ p số sau:
3 ; 2 và 7 2 ; 6 3
2 2
+ ÷ + ÷ x x x x ta có:
| ) | ) | ) | )
| ) | ) | ) | )
2
2
2
2 2
2
2
2
2 2 2
33 12 5 7 2 3 6 3 2
7 2 6 3 3 2
+ ÷ = + ÷ + + ÷ >
+ ÷ + + ÷ +
x x x x x x
x x x x
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi:
| ) | ) 7 2 2 6 3 3
2 2
+ ÷ = + ÷ x x x x
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang34

=
=
·
= + ÷ ·
4
1
0 4 5
2
x
x
x x
Vậ y phư ơ ng trình đã cho có nghiệ m là 4 ; 1 = = x x
Bài 3: Giả i phư ơ ng trình sau trên tậ p số N:
| ) | ) 49 14 17 28 4
2 4 4
2
2 2
+ + + = + + y y x y x
Giả i:
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta có:
| ) | ) | )
| ) | ) | ) | ) | ) 49 14 17 7 4 1
7 4 . 1 28 4
2 4 4
2
2
2
2 2
2
2 2
2
2 2
+ + + = + + + s
+ + = + +
y y x y x
y x y x
Dấ u đẳ ng thứ c xả y ra khi và chỉ khi :
| )| ) 7 2 2 7 4
2 2
= ÷ + · + = y x y x y x
Vì e y x, N nên 0 2 > ÷ y x
Ta có:
¹
´
¹
=
=
·
¹
´
¹
= ÷
= +
3
2
1 2
7 2
y
x
y x
y x
Vậ y phư ơ ng trình đã cho có nghiệ m duy nhấ t là | ) | ) 3 ; 2 , = y x
Bài 4: Giả i phư ơ ng trình sau: 1 4 3 1 2 2
2 2
+ + = ÷ + + x x x x x
Giả i:
Điề u kiệ n:
2
1
0 1 4 3
0 1 2
0 2
2
2
> ·
¹
¹
¹
´
¹
> + +
> ÷
> +
x
x x
x
x x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta có:
| ) | ) | ) | )
2 2
2 2
1 2 2 1 1 2 . 1 2 . ÷ + + + s ÷ + + x x x x x x
| )| ) | )| ) 1 4 3 1 3 1 1 2 2 1
2
+ + = + + = ÷ + + + = x x x x x x x (1)
Dấ u đẳ ng thứ c trong (1) xả y ra khi và chỉ khi:
0 1 2 2 1 2 . 1 2 .
2 2
= ÷ ÷ · + = ÷ · ÷ = + x x x x x x x x

÷
=
+
=
·
2
5 1
2
5 1
x
x
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang35
Kế t hợ p điề u kiệ n ban đầ u ta có nghiệ m l à
2
5 1+
= x
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình đã cho là
2
5 1+
= x
Bài 5: Giả i phư ơ ng trình 4 5 3 2 4 5
2
÷ + = + ÷ x x x
Giả i:
Điề u kiệ n: 5 1 0 4 5
2
s s ÷ · > + ÷ x x x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta có:
| )| ) | )
| ) | )
4 5 3 2 4 5
5 3 1 4 5 4 4 . 1 4 1
4 5 . 1 2 2 1
2
2 2
2
÷ + s + ÷ ¬
+ ÷ = + ÷ + + ÷ + + ÷ s
+ ÷ + ÷ ÷ + ÷
x x x
x x x x
x x x
Dấ u đẳ ng thứ c xả y ra trong (2) | ) 2 4 5 2
2
÷ = + ÷ ÷ · x x x
5
5 6
2
0 16 20 5
0 2
2
+ = ·
¹
´
¹
= ÷ ÷
> ÷
· x
x x
x
Bài 6: Giả i phư ơ ng trình sau: x x x 16 1 9 1 13 = + + ÷
Giả i:
Điề u kiệ n: 1 > x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ta có:
| )| )
| ) | ) 10 16 10 2 10 16 40
3 3 13 13 27 13
3 3 . 27 13 13 . 13 1 9 1 13
÷ = ÷ =
+ + ÷ + s
+ + ÷ = + + ÷
x x
x x
x x x x
x x 16 10 16 10 = ÷ + s (Bấ t đẳ ng thứ c Côsi)
Đẳ ng thứ c xả y ra khi và chỉ khi:
4
5
10 16 10
3 3 . 13 13 13 . 27
= ·
¹
´
¹
÷ =
+ = +
x
x
x x
(thỏ a điề u kiệ n)
Vậ y phư ơ ng trình đã cho có nghiệ m là
4
5
= x
Bài 7: Giả i phư ơ ng trình sau:
4 4 4
8 2 1 1 + = ÷ + + ÷ + x x x x
Giả i:
(2)
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang36
Điề u kiệ n: 1 0
0 1
0
s s ·
¹
´
¹
> ÷
>
x
x
x
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski và Bunhiacopski mở rộ ng ta có:
| )| )
| )| )| )| )
4
4
4 4
8 1 1 1 1 1 1 1 1 . 1 . 1
2 1 1 1 1 . 1 . 1
= ÷ + + + + s ÷ +
= ÷ + + s ÷ +
x x x x
x x x x
¬
4 4 4
8 2 1 1 + s ÷ + + ÷ + x x x x
Dấ u “=” trong đẳ ng thứ c xả y ra khi v à chỉ khi:
2
1
1
1
4 4
= ·
¹
´
¹
÷ =
÷ =
x
x x
x x
(thỏ a điề u kiệ n)
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình đã cho là
2
1
= x
Bài 8: Giả i phư ơ ng trình sau: | ) 4 7
2 2
1
1 1 3
2 2 2 2
+ ÷ = + ÷ ÷ + ÷ x x x x x x x
Giả i:
Điề u kiệ n:

÷
s
>
·
¹
´
¹
> ÷
> ÷
3
3
1
0
0 1 3
2
2
x
x
x x
x
(*)
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski mở rộ ng ta có:
| )| ) 1 1 3 1 1
1 . 1 1 3 . 1
2 2 2 2
2 2 2
+ + ÷ + ÷ + + s
+ ÷ ÷ + ÷
x x x x x
x x x x x
| )| ) x x x x x x x x ÷ + s + ÷ ÷ + ÷ ¬
2 2 2 2 2
5 2 1 1 3
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ
1
1
1
2
1
1
1 3
1
1 3
2
2
2 2
÷ = ·
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
´
¹

=
÷ =

=
÷ =
·
¹
¹
¹
´
¹
÷ =
÷
+
÷ = ÷
x
x
x
x
x
x
x
x
x x x
(1)
Do (*) nên 0 5
2
> ÷ x x
Áp dụ ng bấ t thứ c Côsi ta có:
| ) | ) | )
| ) | )
| ) | ) | ) 2 2 . 5 4 7
2 2
1
2 2 . 5 . 2 .
2 2
1
2 2 5
2 2
1
4 7
2 2
1
2 2 2
2 2
2 2 2
+ ÷ > + ÷ ¬
+ ÷ >
+ + ÷ = + ÷
x x x x x
x x x
x x x x x
Dấ u “=” xả y ra khi và chỉ khi
| ) 0 4 3 2 2 5
2 2 2
= ÷ ÷ · + = ÷ x x x x x
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang37

=
÷ =
·
3
4
1
x
x
(2)
Từ (1) và (2) ta có nghiệ m củ a phư ơ ng trình là: 1 ÷ = x
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình đã cho là 1 ÷ = x
3.3. Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c vect ơ
Lư u ý: Để áp dụ ng đư ợ c bấ t đẳ ng thứ c vect ơ vào việ c giả i phư ơ ng trình đòi
hỏ i phư ơ ng trình đó có chứ a căn bậ c hai củ a hai tổ ng bình phư ơ ng để ta phân tích
thành độ lớ n vectơ , hoặ c chứ a tổ ng củ a hai t ích cho thấ y đư ợ c sự phân tích củ a tích
vô hư ớ ng củ a hai vectơ . Từ đó ta áp dụ ng các bấ t đẳ ng thứ c vect ơ đã biế t để ư ớ c
lư ợ ng và vậ n dụ ng điề u kiệ n xả y ra củ a dấ u “=” để t ìm nghiệ m củ a phư ơ ng trình.
Bài 1: Giả i phư ơ ng trình sau: 5 10 6 5 2
2 2
= + ÷ ÷ + ÷ x x x x
Giả i:
Điề u kiệ n: R e x
Ta viế t lạ i phư ơ ng trình: | ) | ) 5 1 3 4 1
2 2
= + ÷ ÷ + ÷ x x (*)
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n các vectơ có tọ a độ sau:
| ) | ) 1 , 3 ; 2 , 1 ÷ = ÷ = x v x u
| ) 5 1 , 2 = ¬ = ÷ = w v u w
| ) | ) 1 3 4 1
2 2
+ ÷ ÷ + ÷ = ÷ x x v u
Do (*) nên: v u v u ÷ = ÷ , dấ u “=” xả y ra v k u = · vớ i k >0
Nên: 2
3
1
=
÷
÷
x
x
(điề u kiệ n: 0 = x )
5 6 2 1 = · ÷ = ÷ · x x x (thỏ a điề u kiệ n)
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình là 5 = x
Bài 2: Giả i phư ơ ng trình sau: 41 13 6 10 2
2 2
= + ÷ + + + x x x x
Giả i:
Điề u kiệ n: R e x
Ta viế t lạ i phư ơ ng trình: | ) | ) 41 4 3 9 1
2 2
= + ÷ + + + x x (*)
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n các vectơ có tọ a độ sau:
| ) | )
| ) | ) 4 3 2 , 3
9 1 3 , 1
2
2
+ ÷ = ¬ ÷ =
+ + = ¬ + =
x v x v
x u x u
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang38
| ) 41 5 , 4 = + ¬ = + v u v u
Kế t hợ p vớ i (*) nên: v k u v u v u = · + = +
Do đó:
5
7
3 9 2 2
2
3
3
1
= · ÷ = + · =
÷
+
x x x
x
x
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình là
5
7
= x
Bài 3: Giả i phư ơ ng trình:
| )
3 2
10 34 40 2 5 1 3 x x x x x x ÷ + ÷ = ÷ + ÷ ÷ (1)
Giả i:
Điề u kiệ n:
2
5
1 s s x
| ) | ) | )| ) x x x x x ÷ + ÷ = ÷ + ÷ ÷ · 4 4 3 2 5 1 3 ) 1 (
2
(2)
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n các vectơ có tọ a độ sau:
| ) | )
| ) x v x x v
x u x u
÷ = ¬ ÷ ÷ =
+ ÷ = ¬ ÷ =
4 2 5 , 1
1 3 1 , 3
2
| ) x x x v u 2 5 1 3 . ÷ + ÷ ÷ =
| )
3 2
2
10 34 40 4 . 1 3 . x x x x x v u ÷ + ÷ = ÷ + ÷ =
Vì (2) nên: v u v u . . = v k u = · (k>0)
Do đó:
x x
x
2 5
1
1
3
÷
=
÷
÷
(điề u kiệ n: 1 ;
2
5
= = x x )
2 0 46 49 17 2
2 3
= · = ÷ + ÷ · x x x x (thỏ a điề u kiệ n)
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình là x = 2
Bài 4: Giả i phư ơ ng trình sau: 2003 267 10 816 8
2 2
= + + + + ÷ x x x x
Giả i:
Điề u kiệ n: R e x
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n
| )
| )
| ) 2003 31 . 2 81 2 31 , 9
267 10 2 11 , 5
816 8 2 20 , 4
2
2
2
= + = + ¬ = +
+ + = ¬ + =
+ ÷ = ¬ ÷ =
v u v u
x x v x v
x x u x u
Theo đề bài ta có: v u v u + = +
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang39
Dấ u “=” xả y ra x x
x
x
20 100 11 44
2 11
2 20
5
4
+ = ÷ · =
+
÷
·
31
56
56 31
÷
= · ÷ = · x x
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình là:
31
56 ÷
= x
Bài 5: Giả i phư ơ ng trình sau: 11 6 4 2
2
+ ÷ = ÷ + ÷ x x x x
Giả i:
Điề u kiệ n: 4 2 s s x
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n:
| )
| ) 2 4 , 2
2 1 , 1
= ¬ ÷ ÷ =
= ¬ =
v x x v
u u
x x v u v u ÷ + ÷ = = ¬ 4 2 . , 2 .
2 4 2 s ÷ + ÷ ¬ x x dấ u “=” xả y ra
x x ÷
=
÷
·
4
1
2
1
Nhậ n thấ y: | ) 2 2 3 11 6
2
2
> + ÷ = + ÷ x x x
Do đó dấ u “=” xả y ra 3
4 2
3
= ·
¹
´
¹
÷ = ÷
=
· x
x x
x
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình là: 3 = x
Bài 6: Giả i phư ơ ng trình sau:
x
x
x
x
x x
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1 2 1
÷
+
+
+
÷
= + + ÷
Giả i:
Diề u kiệ n:
2
1
2
1
< < ÷ x
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n:
| ) 2 1 , 1 = ¬ = u u
| ) 2 2 1 , 2 1 = ¬ + ÷ = v x x v
2 .
2 1 2 1 .
=
+ + ÷ = ¬
v u
x x v u
Mà: 2 2 1 2 1 . . s + + ÷ · s x x v u v u
Nhậ n thấ y: 2
2 1
2 1
.
2 1
2 1
2
2 1
2 1
2 1
2 1
=
÷
+
+
÷
>
÷
+
+
+
÷
x
x
x
x
x
x
x
x
(BĐT Côsi)
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang40
Dấ u “=” xả y ra 0 2 1 2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1 2 1
= · + = ÷ ·
¹
¹
¹
´
¹
÷
+
=
+
÷
+ = ÷
· x x x
x
x
x
x
x x
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình là: x = 0
Bài 7: Giả i phư ơ ng trình sau: 1 4 4 3 4 2 = ÷ ÷ + ÷ ÷ ÷ x x x x
Giả i:
Điề u kiệ n: 4 > x
Ta viế t lạ i phư ơ ng trình dư ớ i dạ ng sau:
| )
2
1 4 ÷ ÷ x + | )
2
4 2 ÷ ÷ x = 1 (*)
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n:
| ) | )
| ) | )
| ) 1 0 , 1
4 2 0 , 4 2
1 4 0 , 1 4
2
2
= + ¬ = +
÷ ÷ = ¬ ÷ ÷ =
÷ ÷ = ¬ ÷ ÷ =
v u v u
x v x v
x u x u
Mà: v u v u + > +
Theo (*) dấ u “=” xả y ra 0
4 2
1 4
> =
÷ ÷
÷ ÷
· 
x
x
R e 
| )
| )
2
2
1
2 1
4
1
2 1
4
1
2 1
4
2 1 4 1
4 2 1 4
|
.
|

\
|
+
+
+ = ·
|
.
|

\
|
+
+
= ÷ ·
+
+
= ÷ ·
+ = ÷ + ·
÷ ÷ = ÷ ÷ ·






 

x
x
x
x
x x
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình là:
2
1
2 1
4
|
.
|

\
|
+
+
+ =


x vớ i
+
eR 
Bài 8: Giả i phư ơ ng trình sau: | ) | ) 1 2 3 2 3 1
2
÷ + ÷ = ÷ + ÷ x x x x
Giả i:
Điề u kiệ n: 1 > x
Trong mặ t phẳ ng tọ a độ Oxy chọ n:
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang41
| ) | )
| )
| ) | ) 1 2 3 2 .
3 1 .
2 1 , 1
3 1 3 , 1
2
2
÷ + ÷ =
÷ + ÷ =
= ¬ =
÷ + ÷ = ¬ ÷ ÷ =
x x v u
x x v u
v v
x x u x x u
Ta có: v u v u . . s
Dấ u “=” xả y ra
1
3
1
1 ÷
=
÷
·
x x
| )
¹
¹
¹
´
¹

=
=
>
·
¹
´
¹
= + ÷
>
·
¹
´
¹
+ ÷ = ÷
>
·
¹
´
¹
÷ = ÷
>
·
5
2
3
0 10 7
3
9 6 1
3
3 1
3
2
2 2
x
x
x
x x
x
x x x
x
x x
x
5 = · x
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình là x = 5
3.4. BÀI TẬ P ĐỀ NGHỊ
Giả i các phư ơ ng trình sau:
1) x x 2
8
3
4
+ =
2) 1 1 6 8 1 4 3 = ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ + x x x x
3) 4 2 4 2 4
4 4 4
÷ + + = + x x x
4) x x x x 4 3 4 2
3 2
+ = + +
5) 6
2
9 4 9 4
3
2 2
+ = + + + + ÷
x
x x x x
6)
4 2 3
4 4 8 40 8 3 + = + ÷ ÷ x x x x
7) 12 3 50 3 2 1 = ÷ + ÷ + ÷ x x x
8) 2 2 2 2 2 2
2 2
= + ÷ + + + x x x x
9) 1 2 3 1
2
+ = + + x x x x
10) 29 10 2 5 2
2 2
= + + + + ÷ x x x x
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang42
KẾ T LUẬ N
Các dạ ng toán liên quan đế n bấ t đẳ ng thứ c thư ờ ng không dễ nên các dạ ng
toán này thư ờ ng chỉ sử dụ ng để tuyể n chọ n các họ c sinh giỏ i. Ban đầ u, nó chỉ biế t
dư ớ i dạ ng chứ ng minh các bấ t đẳ ng thứ c tr ên cơ sở các bấ t đẳ ng thứ c thông dụ ng,
như ng sau đó các dạ ng toán đã ra đờ i trên cơ sở các bấ t đẳ ng thứ c thông dụ ng đ ã
biế t như : tìm giá trị lớ n nhấ t, giá trị nhỏ nhấ t, giả i ph ư ơ ng trình, hệ phư ơ ng trình,
bấ t phư ơ ng trình và hệ bấ t phư ơ ng trình.
Trong đề tài này tôi chỉ nghiên cứ u hai dạ ng toán là tìm giá trị lớ n nhấ t, giá
trị nhỏ nhấ t và giả i phư ơ ng trình dự a trên ba bấ t đẳ ng thứ c là: Côsi, Bunhiacopski
và bấ t đẳ ng thứ c vectơ . Qua quá trình thự c hiệ n tôi đã rút ra đư ợ c các điề u sau:
- Đế áp dụ ng đư ợ c các bấ t đẳ ng thứ c để giả i toán đòi hỏ i kỹ năng nhậ n xét củ a
ngư ờ i giả i phả i nhạ y bén, và kỹ năng biế n đổ i tư ơ ng đư ơ ng các biể u thứ c phả i linh
hoạ t để đư a về đúng dạ ng củ a bấ t đẳ ng thứ c cầ n áp dụ ng.
- Mặ c dù các dạ ng toán về bấ t đẳ ng thứ c rấ t khó, khó nhấ t là đư a về đúng dạ ng bấ t
đẳ ng thứ c cầ n vậ n dụ ng như ng khi ta biế t sử dụ ng thành thạ o các bấ t đẳ ng thứ c và
tuân thủ các nguyên tắ c biế n đổ i đẳ ng thứ c nhậ n xét nhạ y bén để đ ư a về dạ ng củ a
bấ t đẳ ng thứ c cầ n ứ ng dụ ng thì bài toán sẽ trở nên không khó.
Qua đề tài tôi đã họ c đư ợ c rấ t nhiề u kinh nghiệ m trong giả i toán bấ t đẳ ng
thứ c và thấ y đư ợ c mố i liên hệ củ a các bấ t đẳ ng thứ c vớ i nhau.
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang43
TÀI LIỆ U THAM KHẢ O
1) Phan Huy Khả i, Chuyên đề bồ i dư ỡ ng họ c sinh giỏ i Toán THCS: Giá trị lớ n
nhấ t và nhỏ nhấ t củ a hàm số , NXB Giáo Dụ c, năm 2008.
2) Tủ sách Toán họ c & tuổ i trẻ , Các b ài thi Olympic Toán THPT (1990 –
2000).
3) Võ Giang Giai, Chuyên đề Bấ t Đẳ ng Thứ c, NXB ĐHQG Hà Nộ i, năm 2002.
4) Nguyễ n Thế Hùng, Bấ t đẳ ng thứ c và bấ t phư ơ ng trình đạ i số , NXB ĐHQG
T.P Hồ Chí Minh, năm 2003.
5) Hà Văn Chư ơ ng, Tuyể n tậ p 700 bài toán bấ t đẳ ng thứ c luyệ n thi vào các
trư ờ ng ĐH – CĐ bồ i dư ỡ ng họ c sinh giỏ i PTTH, NXB Trẻ , năm 1993.
6) Nguyễ n Đứ c Tuấ n, Nguyễ n Anh Hoàng, Trầ n Văn Hạ nh, Nguyễ n Đoàn Vũ ,
Giả i phư ơ ng trình – bấ t phư ơ ng trình – hệ phư ơ ng trình – hệ bấ t phư ơ ng
trình bằ ng bấ t đẳ ng thứ c, NXB ĐHQG T.P Hồ Chí Minh, năm 2006.
7) Trầ n Đình Thì, Dùng hình họ c giả i tích để giả i phư ơ ng trình – bấ t phư ơ ng
trình – hệ phư ơ ng trình – bấ t đẳ ng thứ c....,NXB ĐHQG Hà Nộ i, năm 2008.
8) Trầ n Văn Kỷ , Chọ n lọ c 394 bài toán bấ t đẳ ng thứ c giá trị lớ n nhấ t – giá trị
nhỏ nhấ t, NXB T.P Hồ Chí Minh, năm 2002.
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang44
PHỤ LỤ C
Các bài toán tìm giá trị lớ n nhấ t, giá trị nhỏ nhấ t trong các đề thi đạ i họ c gầ n
đây.
1. (Khố i A năm 2006)
Cho hai số thự c 0 , 0 = = y x thay đổ i và thoả mãn điề u kiệ n:
| ) xy y x xy y x ÷ + = +
2 2
. Tìm giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c A
3 3
1 1
y x
+ =
2. (Khố i B năm 2006)
Cho y x, là các số thự c thay đổ i. Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c
A | ) | ) 2 1 1
2 2 2 2
÷ + + + + + ÷ = y y x y x
3. (Khố i A năm 2007)
Cho z y x , , là các số thự c dư ơ ng thay đổ i và thoả mãn điề u kiệ n: 1 = xyz . Tìm
giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c P =
| ) | ) | )
y y x x
y x z
x x z z
x z y
z z y y
z y x
2 2 2
2 2 2
+
+
+
+
+
+
+
+
4. (Khố i B năm 2007)
Cho z y x , , là các số thự c dư ơ ng thay đổ i. Tìm giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c
P
|
|
.
|

\
|
+ +
|
.
|

\
|
+ +
|
|
.
|

\
|
+ =
xy
z
z
zx
y
y
yz
x
x
1
2
1
2
1
2
5. (Khố i B năm 2008)
Cho hai số thự c y x, thay đổ i thoả mãn hệ thứ c 1
2 2
= + y x . Tìm giá trị lớ n
nhấ t và giá trị nhỏ nhấ t củ a biể u thứ c P
| )
2
2
2 2 1
6 2
y xy
xy x
+ +
+
=
6. (Khố i D năm 2008)
Cho y x, là hai số thự c không âm thay đổ i. Tìm giá trị lớ n nhấ t và giá trị nhỏ
nhấ t củ a biể u thứ c P
| )| )
| ) | )
2 2
1 1
1
y x
xy y x
+ +
÷ ÷
=
Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c t ìm GTLN - GTNN và giả i phư ơ ng trình
Trang45
MỤ C LỤ C
PHẦ N MỞ ĐẦ U ................................ ................................ ................................ ................... 1
I. LÝ DO CHỌ N ĐỀ TÀI ................................ ................................ ............................. 2
II. MỤ C ĐÍCH NGHIÊN CỨ U................................ ................................ ...................... 2
III. ĐỐ I TƯ Ợ NG NGHIÊN CỨ U................................ ................................ ..................... 2
IV. PHẠ M VI NGHIÊN CỨ U ................................ ................................ .......................... 2
VI. PHƯ Ơ NG PHÁP NGHIÊN CỨ U................................ ................................ ......... 2
PHẦ N NỘ I DUNG................................ ................................ ................................ ................ 3
Phầ n 1: SƠ LƯ Ợ C VỀ BẤ T ĐẲ NG THỨ C ................................ ................................ ..... 4
1.1. Định nghĩa bấ t đẳ ng thứ c ................................ ................................ ................... 4
1.2. Tính chấ t cơ bả n củ a bấ t đẳ ng thứ c ................................ ................................ ....... 4
1.3. Mộ t số bấ t đẳ ng thứ c cơ bả n................................ ................................ ................... 4
Phầ n 2: TÌM GIÁ TRỊ LỚ N NHẤ T VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤ T ................................ ...... 6
CỦ A HÀM SỐ HOẶ C BIỂ U THỨ C................................ ................................ ................ 6
2.1 KIẾ N THỨ C CẦ N NHỚ ................................ ................................ ......................... 6
2.1.1. Định nghĩa................................ ................................ ................................ ........ 6
2.1.2. Tìm giá trị nhỏ nhấ t, giá trị lớ n nhấ t củ a biể u thứ c (h àm số ) bằ ng phư ơ ng
pháp vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c ................................ ................................ ..................... 6
2.2. BÀI TẬ P................................ ................................ ................................ ................. 7
2.2.1. Sử dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ................................ ................................ ............. 7
2.2.2. Sử dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhi acopski ................................ ............................ 15
2.3. Sử dụ ng bấ t đẳ ng thứ c vect ơ ................................ ................................ ................. 20
2.4. BÀI TẬ P ĐỀ NGHỊ ................................ ................................ .............................. 26
Phầ n 3: GIẢ I PHƯ Ơ NG TRÌNH BẰ NG PHƯ Ơ NG PHÁP ................................ ........... 28
SỬ DỤ NG BẤ T ĐẲ NG THỨ C................................ ................................ ...................... 28
3.1. Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ................................ ................................ ................ 28
3.2. Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski ................................ ................................ . 32
3.3. Vậ n dụ ng bấ t đẳ ng thứ c vect ơ ................................ ................................ .............. 37
3.4. BÀI TẬ P ĐỀ NGHỊ ................................ ................................ .............................. 41
KẾ T LUẬ N................................ ................................ ................................ ...................... 42
TÀI LIỆ U THAM KHẢ O ................................ ................................ ............................... 43
PHỤ LỤ C ................................ ................................ ................................ ........................ 44
MỤ C LỤ C ................................ ................................ ................................ ....................... 45

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful