You are on page 1of 2

23/ Ethambutol

-DĐH: Hthu: tốt đg uống.
Pbố: rô ông,thấm tốt vào HC,qua nhau thai sữa
mẹ,dịch não tủy khi màng não bị viêm
-TD,cơ chế: kìm trực khuẩn lao, td mạnh nhất vào gđoạn
nhân lên
.p hợp Ethambutol vs rifampicin & INH =>td hiê ôp
đồng
Cơ chế: ức chế sự nhâ ôp acid mycolic vào vách tb vk
lao,làm rl quá trình tạo vách tế bào.
.tạo chelat với các kim loại và cạnh tranh
với polyamin làm rl tổng hợp acid nhân.
-CĐ: đtrị lao các thể ,nhất là vk lao dẫ kháng
streptomycin và INH.phải phối hợp với các thuốc đtrị
lao khác theo phác đồ.
-Tdkmm: thị giác: viêm or teo dây tkinh thị giác,giảm thị
lực,loạn thị, không phân biê ôt đc màu đỏ và xanh lá cây;
.khác: rlth,dị ứng,sốt,đau khớp,nhức đầu,chóng mă ôt,
-ccđ: BN dị ứng,trẻ em<5tuổi,ng có các bênh ở mắt
Pyrazinamid
-dđh: hthu qua đg tiêu hóa,pbố:tốt vào cơ thể,như nô ôi
bào,gan,phổi,thâ ôn,nhau thai,sữa mẹ dịch não tủy khi
màng não bị viêm.
-td,cơ chế:td diê ôt khuẩn ở ph từ 5-5,5 và có td yếu ở ph
trung tinh.td với mọi thể lao nhưng tốt nhất là các vk lao
trong các đại thực bào vì thuốc thấm tốt vào nô ôi bào
-cđ:lao các thể,p hợp theo phác đồ
-tdkmm: đô cô với gan => ccđ,tăng acid ủic máu nên dễ
gây các cơn gút cấp,=>ccđ, buồn nôn,nôn
-ccđ:suy gan,thâ ôn, acid uric máu cao, RL chuyển hóa
porphyrin.
24/Ưu ,nhược điểm of thuốc:
INH
Ưu điểm
D
-hthu: hthu qua nhiều đg=>ư
đ
dụng trong bào chế
h
-pbố: +rông,tất cả các mô và
dich cơ thể=> fạm vi đtrị
rô ông.+ nđô ô trong não tương
đuơng huyết tg=>đtrị tót lao
màng não

t
d

-c.hóa:tđô ô pư acetyl hóa qua
gan nhanh hay châ m
ô tùy vào
d.truyền=>tiê ôn viêc tdõi
đánh giá hlực ò thuốc để
hiê ôu chỉnh liều
-thảo trừ:tgain td
dài=>kcách liều dùng
ngắn=>ko fải uóng nhiều lần
trong ngày
-vừa kìm khuẩn,vừa diê ôt
khuẩn=>tgia đc cả 2 gđ tấn
công và duy trì,
-td tốt all dạng lao=>cd cho
all thể lao

Rifampicin
Ưu điểm
-hthu:skd cao
-pbố:-rô nô g,vào các mô và
dịch,nhất là fổi và dịch
PQ=>td cao tren 2cơ quan
nay.
-qua màng não viêm vào
dịch não tủy=>đtrị đc
viêm màng não
-c.hóa :p ư acetyl hóa

dđh

Td

-ks fổ rô ông,td tốt vs chủng
mycobacterium=>cđ đtrị
lao,phong viêm màng não
và nk nă ông do staphy..
kháng methicillin
-kháng thuốc ò vk lao thấp
hơn vk khác=>đtrị lao
tót ,nk nă ông cũng tốt

Nhược điểm
Thực ăn và
antacid làm
giảm
hthu=>dùng
cách xa bữa
anư ít nhất 1 h
=>td kmm với
Tk và tâm
thần=>ccđ vớ
ng đkinh,rltt
-c.hóa:qua
gan= pư acetyl
hóa hủy tb gan
=>đô ôc với
gan=>ccđ vs
ng bị gan nă ông
-ccđ vs ng bị
bê ônh thâ ôn
nă ông
-nhiều td fụ
-chỉ dùng vs
VK lao mà
không đc dùng
với vk khác

Nhược điểm
-t ăn làm châ ôm
và giảm hthu
thuốc =>tranh
an=>thâ ôn
trọng vs
PNMT,cho con
bù
=>gây đau
đầu,mê ôt mỏi
=>đô ôc vs gan,
RL chuyển hóa
porphyrin
=>sp thải trừ
màu đỏ ra các
dịch(mô hồi,nc
tiểu
Gây cảm ứng
P450=>làm
giảm td nhiều
thuốc khi dung
đthời.

19. Ss penicilin về phổ td
Pen tự nhiên
-phổ hẹp,td chủ yếu tren Gr+ ,
1số Gr-Gr+:tụ cầu,liên cầu,phế cầu,trực
khuẩn uốn ván,hoại thư sinh
hơi,than,bạch hầu,xoắn khuẩn
giang mai
-Gr-:lâ ôu cầu, nõa mô cầu
P kháng
-phổ rô ông hơn,-td tót trên vk
penicilinase(Pen
kháng penáe,-td kém Pen G trên
M)
vk ko tiết penáe,-kông td trên Gmethicilin,oxacili
n
Pen A(phổ rô ông)
-fổ rô ông,td tren cả G+,G-,
(amõicillin,ampici
-Gr+ ttự Pen tự nhiên,nhưng ko
llin
td tren vk tiết penase
-G- td trên chủnng ưa khí và kị
khí:E.coli,
entercocci,salmonella,shigella, là
ks lựa chọn để đtrị enterococci.
Pen kháng
-phổ giống Pen A nhưng rô nô g
Pseudomonas
hơn.-td trên cả
enterobacter,bateroides,protéuind
ol(+),klebsiella pseudomonas
kháng pen A(đbiê ôtlà
pseudomonas) và 1 số G- khác
Pen fhợp vs
Là những chất có cấu trúc ttự
betalactamas
beta-lactam nhưng có hoạt tính
kk rất yếu,vì vâ ôy ko dùng đơn

đô cô trong lâm sàng.
Amoxicilin vs a.clavulanic(4:1)
phổ td trên Staphylococci,
E.coli...; Ticarcilin vs
a.clavulanic(3:100)g phổ td trên
trực khuẩn g- ưa khí: staph.ảueu,
bacteroides.

Suy Tim:
1. Ploại thuốc đtrị Suy tim
Digoxin , ss Digoxin vs AMPv
Loạn nhịp tim
2. điê ôn thế hđô ông of cơ tim
3. cơ chế gây loạn nhịp tim; cchế td of thuốc đtrị LNT
Ploại 4 nhóm thuốc đtrị Loạn nhịp tim
4. Quinidin__Lidocain__Amiodaron
Đau thắt ngực
5. Nhóm thuốc, Nitroglycerin( Nitrat hưu cơ)
Thuốc chẹn kênh Canxi/ đtrị CĐTN
Tăng huyết áp
6. 5 nhóm thuốc đtrị THA
Tb thuốc ức chế men chuyên (RAA) /đtrị THA
7. ưu ,nhược điểm thuốc/đtrị THA
_Lợi niê ôu_chẹn B-adrenagic__chẹn kênh canxi
Lợi tiểu
8. Ploại_Furosemid_Hydroclrothiazid_Spironolacton
And Ưu ,nhược điểm of 3thuốc trên
9. Ss Thiazid _vs_Quai
Đtrị Thiếu máu
10. Sắt, và chế phẩm
11. Acid Folic (B9)__Vitamin B12
12. Erythropoetin
Kháng Sinh
13. 5 cơ chế td of KS, kiểu kháng,kháng KS
14. Ng.tắc sd KS
15.các Penicilin
16. Cephalosporin ( 3 thế hê ô)
17. Cabapenem__Co-Trimoxazol
18. Macrolid(Erydromycin)
Fluoroquinolon __ Aminoglycosid
ss. 19. nhóm Penicilin __
20. nhóm cephalopsorin
. nhóm Quinolon
Lao
21.Ng.tắc sd thuốc chống lao
22. Isoniazid__Rifampicin
23. Ethambutol__Pyrazinamid
24. Ưu nhược điểm Iso,Rifampicin
Sốt ret
25. phân loại nhóm
TB, Quinin Cloroquin
26. SS, 2 thuốc
Lỵ amịp
27. tb Metronidazol _ dehydroemetin, Diloxanid
28. ss 2 thuốc trên
Giun sán
29. Mebendazol_Thiabendazol_ Praziquantel
30. Diethylcarbamazin__Niclosamid
Nấm
31. Ketoconazol__Fluconazol
Virus: 32. Acyclovir_Zidovudin
Ung thư: 33.Methotrexat__Flurouracil
34. Cyclophosphamid_acaloid dừa cạn
Vitamin: 35.phân loại ,đđ chung of vitamin tan trong
dầu,nước
36. vit A-D-E
37.Vit C-B6_B1
Đông máu: 38: vitaminK và thuốc kháng vit K
39: Heparin( cao&thấp ptử)
Nô ôi tiết:
40.Glucocorticoid
41.ưu ,nhược
Hydrocorticoid_Prednisolon_dexamethson
42.insulin
43.Hormon tuyến giáp
44. thuốc tránh thai

25. phân loại :
7..Phân loại thuốc đtrị sốt rét:
-thuốc cắt cơn sốt(thuốc diê ôt thể phân liê ôt trong hồng
cầu): quinin,
chloroquin, mefloquin,artemisinin,
artesunat,haloantrin.....
-thuốc chống tái phát (diê ôt thể vô tính ở chu kỳ ngoại
hồng cầu của P.vivax và P.malariae):primaquin
-thuốc chống lây truyền (diê ôt giao tử): primaquin
-thuốc dự phòng (diê ôt thể vô tính ở chu kỳ tiền hồng
cầu): chloroquin , cloguanid,pỷimethamin,
Fansidar,mefloquin.
Quinin
-DĐH: hthu đg uong and tiem, phân bố nhiều vào
gan,lách,phổi,qua đc nhau thai sữa mẹ.c.hóa ở gan, thải
trừ qua nc tiểu,
-TD,cơ chế:- với ks trung sốt rét:quinin có td diê ôt thể
phân liê ôt trong máu ò all kst sốt rét.thuốc cắt cơn nhanh
và ít bị kháng.co td cả với kst đã kháng cloroquin.
Quinin cũng diê ôt đc thể giao tử of P.vivax và P.malarie
Cơ chế: nhân quinolein trong ptử quinin gắn vào chuỗi
ADN ò kst làm mất knăng tách đôi và sao chép mã di
truyên.
-trên tktw: liều nhỏ +, liều cao ức chế gây buôn ngu
,̉ giảm đau,td hđồng vs thuốc (-) tktw khác.
-trên thân nhiê ôt: hạ sốt
-tuần hoàn: liều cao gây (-) tim,giãn mạch, hạ HA.
-trên cơn: tăng co bóp cơ trơn tử cung
-tiêu hóa: tăng tiết dịch tiêu hóa,jup an ngon dễ tiêu
-CĐ: diê ôt thể phân liê ôt trong máu,đbiê ôt là P.falciparum
kháng chloroquin và các thuốc khác. Thuốc nên dùng
fhợp vs primaquin và sulfadoxin.
-TDkmm: thg gă ôp nhức đầu,buồn nôn,nôn,rl thị giác,
chóng mă ôt,ù tai, thiếu máu tan máu, giảm bc, mất bc
hạt, giảm tiểu cầu và hạ đg huyết. Ban da, khó thở... quá
liều gây rlth,rl thị giác,tl tim mạch và rltk,
-CCĐ: BN ù tai,viêm dây tk thị giác,nhược cơ và PNCT

-Cphẩm: quinamin,quinine lafran(dạng muối sulfat,HCL
Quinoform dạng muối format viên nén,viên bao
Quinoserum dạng muối dihydroclorid viên nén,dd tiêm
Chloroquin
-DĐH: hthu tốt đg uống,tiêm bắp và dưới da,phân bố:
vào mô.thuốc vào đc dịch não tủy,thai và sữa mẹ.C.hóa
chính là desethylchloroquin.thải trừ châ ôm qua nc tiểu
-TD,cơ chế: -với kst sốt rét:thuốc diê ôt thể vô tính ở gđ
tiền hồng cầu và trong hc, thể giao tử of các kst sốt rét.td
cắt cơn srét nhanh và tgian bán thải kéo dài hơn quinin,
nên thuốc thg dùng dự phòng và đtrị cắt cơn sốt rét do
P.vivax và P.malarie., thuốc ko có td trên gđoạn ngoại hc
nên để chống tái phát,phải phợp với primaquin.- td
khác:diê ôt sán lá gan và amip gan, (-) miễn dịch nên
dùng đtrị viêm khớp dạng thấp,lupus ban đỏ,rl ch.hóa
porphyrin.
–Cơ chế td: các kst tiêu hóa hemoglobin of tb vâ tô chu
̉,gphóng ra mô ôt số chất là sắt,FP IX,acid amin,hem.
Thuốc có td diê ôt kst srét cơ chế sau:
+ức chế quá trình polyme hóa,làm thiếu hemozoin và
tích lũy hem gây đô ôc cho kst.
+tạo phợp chloroquin-FP IX gây tiêu hủy màng tb và
diê ôt kst.
+ do là base yếu, nên khi xâm nhâ ôp vào nô ôi bào tạo hê ô
đê ôm làm mất knăng tiêu hóa hemoglobin ò kst.
-CĐ: dự phòng và đtrị srét(trừ vùgn P.falciparum kháng
thuốc). Đtrị amip gan và sán lá gan. Đtrị viêm đa khớp
dạng thấp và lupus ban đỏ.
-TDkmm: liều đtrị srét gây rl tiêu hóa nhẹ,chán ăn,nhức
đầu. Liều cao gây rl tiêu hóa nhiều, đô ôc vs tk và tthần
như viêm dây tk ngoại biên, rl thính giác, thị giác,tổn
thương da, suy tim, thiếu máu tan máu.
-ccđ:mẫn cảm vs thuốc,bê ônh võng mạc,pmthai,thâ ôn
trọng vs ng bê ônh gan,máu và rltk
-chế phẩm: chloroquin(nivaquin,delagyl) viên 250mg
27 Metronidazol
-dđh:hthu tốt đg uống,xâm nhâ ôp vào các mô và dịch cơ
thể,chuyển hóa ở gan bằng pứ oxy hóa,thải trừ qua nc
tiểu,
-td,cchế: td tốt vs amip ở trong và ngoài ruô tô , cả thể cấp
và mạn,.vs lỵ amịp ở ruô tô thuốc có td yếu hơn do khó
xâm nhâ ôp vào đại tràng.td tốt vs Trichomonas
vaginalis,Giardia các vk kỵ khí gr- nhưng ko td trên vk
ưa khí.
Cchế: nhóm nitro of metronidazol bị khử bở protein vâ ôn
chuyển electron or bởi ferredoxin. Metronidazol dạng
khử phá vỡ cấu trúc xoắn of ADN,tiêu diê ôt vk và svâ ôt
đơn bào.
-CĐ: đtrị lỵ amip các thể: amip ruô tô ,amip gan và amip ở
các mô.- trị nhiễm Tri. Vaginalis và các bê ônh do svâ ôt
đbào khác.-trị NK răng miê ông,tieu hóa,ổ bụng,phụ
khoa.-dự fòng phẫu thuâ ôt đg tiêu hóa,phụ khoa.
-tdkmm: thg gă ôp : chán ăn,buồn nôn,nôn,khô
miê ông,tiêu chảy,nhức đầu,miê ông có vị kim loại,-nă ông
:co giâ ôt,mất điều hòa,bê ônh não,giảm bc,rlđông máu.
-ccđ:mẫn cảm vs thuốc.BN đôngkinh.,rl đông máu,PN
mang thai 3tháng đầu,cho con bù.
-chphẩm: Flagyl ,klion viên nén,thuốc đạt,dịch truyền,
dạng gel
Dehydrometin
-dđh:thuốc gây kích ứng đg tiêu hóa nên chỉ dùng dạng
viên bao để diê ôt amip ruô tô .tiêm tĩnh mạch gây đô cô vs
tim nên thg dùng đg tiêm bắp sâu. Thuốc khuếch tán tốt
vào mô, ttrung ở gan,lách,phổi,thâ ôn.thải trừ qua thâ ôn,
-td:thuốc diê ôt amip chủ yếu ở ngoài ruô tô ,ít cótd vs amip
trong long ruô tô ,vì vâ ôy thuốc thg dùng phổi hợp vs
chloroquin để đtrj các thợp bn ko dung đc dẫn xuất
nitronimidazol.thuốc ko diê ôt đc thể bào tử.
Cơ chế: thuốc (-) sự di chuyển of ribosom dọc theo
ARNm, ức chế tổng hợp ARN do đó ức chế ko hồi phục
sự tổng hợp protein of amip.
-chỉ định: dtrị amịp ruô tô và amip gan
.chỉ nên dùng khi các thuốc an toàn hơn ko thể dùng
đc.phối hợp vs thuốc đtrị kèm để đtrị tâ nô gốc và chống
lây truyền bê ônh
-tdkmm: tiêu hóa:buồn nôn,nôn, ỉa chảy,
Trên tim mạch: loạn nhịp ,suy tim sung huyết,
Thần kinh cơ: yếu cơ,mỏi cơ,run nhất là cơ chi và cổ
Để hạn chế tdkmm fải dùng kèm V.b1, và strychnin.
-ccđ: Bê ônh tim mạch,thâ ôn,viêm đa dây tk, pn có thai.
-chế phẩm: ống tiêm 30mg/mL,20mg/ml
Diloxanid
-dđh:thg dùng dạng muối furoat.sau khi uống ,thuốc vào
ruô ôt thủy phân tạo diloxanid báe và acid furoic.chỉ có
diloxanid đc hấp thu vào máu và phần hấp thu này đc
thải trừ qua nc tiểu trong vòng 48h.
-td và cchế: diloxanid là dẫn xuất dicloroacetanilid,có
tdụng chủ yếu là diê ôt ami tronglòng ruô tô .thuốc có hiê ôu
quả cao vs thể kén.
Cchế: ức chế tổng hợp protein of amip
-Cđ:đtrị amip ruô tô và amip thể kén.
-Tdkmm:thg gă ôp là nôn,khô miê ông, tiêu chảy,ngứa,mày
đay
-Ccđ: PNMT ,trẻ em <2tuổi
Chế phẩm viên nén 500mg.
Diethylcarbamazin
-dđh:hthu tốt qua đg tiêu hóa,thải trừ qua nc tiểu,
Nếu pH nc tiểu kiềm ,thuốc thải trừ châ ôm
-td,cchế: là dẫn xuất piperazin,có td diê ôt các loại giun
trường thành và ấu trùng of mô tô số loài giun chỉ
W.bancrofti,Brugia maleyi, Loa loa,nhưng ko có td vs
W.bancrofti trong thể thủy tinh.
Cơ chế: - làm giảm hđô ông và gây liê ôt cơ giun do gây
ưu cực hóa, làm giun rời khỏi vị trí cư trú rồi bị tống ra
ngoài;-làm thay đổi màng ngoài of ấu trùng giun chi
̉,làmlô ô bề mă ôt phôi để tạo điều kiê ôn thuâ nô lợi cho hê ô
thống kháng thể ò vâ ôt chủ tiêu diê ôt.thuốn làm tăng phản
ứng viêm và miễn dịch trên người.
-cđ: trị các loại giun chỉ: W.bancrofti. B.malayi.L.loa,
dtrị liên tục trong 2-3 năm. –trị O.volvolus. 2 tuần.
-tdkmm:-do thuốc: thg gă ôp: nhức đầu,khó chịu, chán
ăn,mê ôt mỏi,ít gă ôp buồn nôn,nôn,chóng mă ôt.- do giun:

1

Giảm phosphat máu .chảy máu do dùng thuốcchống đông. tuyến giáp.serotonin * ức chế miễn dịch: GC (-) MD do làm giảm slượng TB lympho .vì vâ ôy khi cơ thể ko hấp thu đc mỡ thì ko hấp thu đc vitamin.giảm bc hạt. -cđ: ung thư: xương . -đă ôc điểm chung vitamin tan trong dầu: *-hấp thu cùng vs các chất mỡ vào vòng tuàn hoàn chung. phù. GC ưc Phospholipasse C do đó làm giảm gphóng histamin và các chất trung gian hóa học gây dị ứng.sữa mẹ làm ảh đến TK . -khi dùng quá liều ko thải trừ hết qua thâ ôn mà tích lũy chủ yếu ở gan và mô mỡ vì vâ ôy .liều cao lâu=> Rl thẩm thấu .giảm tiết chất nhày->loét dạ dày-tá tràng -máu :giảm BC ưa acid/base.-gây cơn shock insulin để đtrị tâm thần = tạo cơn hạ glu huyết mạnh và đô tô ngô ôt.ảo giác. Vit K(đông máu toàn thần) Thuốc kháng Vit K(dx coumarin.D.=>ccđ suy tủy-buồn nôn. dùng thuốc kháng acid chứa nhôm để làm chất gắn với phosphat (nhằm loại phosphat ) có thể dẫn đến nhiễm độc nhôm ở người suy thận.DAG ↓tđổi tính thấm of màng GP histamin. + ức chế tổng hợp Adenosin Triphospat ở ty thể + ức chế sự hấp thu glucose của sán ->Đầu sán và các đốt sán bị chết-> ra ngoài theo phân.TM.tử cung.10.tử cugn. giảm bc.vú.đtrị các bê ônh tự miên (lupus ban đỏ hê ô thống.(dùng đc PNCT. suy thâ ôn nă ông.thấp tim)..suy tt cấp khi ngừng đô tô ngô ôt.hòa vào tế bào -glucose vào tế bào với tốc độ nhanh -[glucose] nội bào tăng->đẩy inlusin ra khỏi receptor -chất vận chuyển thu hồi về nang dự trữ -thúc đẩy tổng hợp và ức chế phân hủy glycogen bằng kết tinh glycogen synthetase.indandion) T d / c c h ế -làm đông máu bằng cách:+các tchất of ytố đmáu II. khi dùng liều caovà kéo dài sẽ gây đô cô tính. giảm bc hạt. vì vâ ôy ko cần bổ sung hàng ngày duới dạng thuốc. suy thận. pbố rô nô g. ưc gphóng và td of các enzym tiểu thể.Notezin viên nén.tổn thương thị giác. bê ônh Hodgkin. -lipid: vận chuyển phân bố lipid->cushing -muối nước:tăng thải K+. RLth kich ứng niêm mạc.nổi mẩn. 35.u lympho Hodgkin và ko Hodgkin. -vitamin tan trong nước: * hấp thu trực tiếp qua thành ruô tô vào máu.hướng chất vận chuyển glucose ra ngoài. bê ônh tk. hoạt hóa=>giảm nguy cơ chảy máu=> chống viêm/ức chế pư quá mẫn/kháng hí.đtrị bê ônh bạch cầu.ARN .tăng HC.rl nô iô tiết.BC trung tính.thuốc C.virus.tim đâ ôp nhanh.IX. tiểu cầu. Phòng và điều trị loét và chảy máu dạ dày tá tràng do stress.ko cần chất nhũ hóa. Cần thận trọng về tương tác thuốc. . (-) cạnh tranh epoxid reductas. Viêm khớp. Phân loại màng (-) (+) ↓ phospholipaseA2 <= Lipocortin <= GC a. -cđ: phòng và chữa bê ônh tắc nghẽn mạch:viêm TM huyết khối.lympho bào đi vào mô để khởi fát p ư viêm.lympho.nôn. xơ gan và chế độ ăn ít natri và với người mới bị chảy máu đường tiêu hoá.loãng xg.khó chịu .da. do bệnh tật hoặc do điều trị thuốc có thể bị táo bón và phân rắn.là thành phần quan trọng of thời gian fhân và ức chế sự tách đôi of nhiễm sắc thể. Niclosamid -DĐH.cơ. Vitamin tan trong nc: vitamin nhómB(b1. -td.ức chế cnăng thực bào.thai lưu.12 và thrombin mấthiê ôu lực =>máu ko đong -td: =>chống huyết khối nhẹ =>liều cao làm tăng lk fibrinogen vs TC =>hthành các vi kết tâ pô tc =>gaỉm tc. ức chế di chuyển of bc -cđ: đtrị thay thế (suy vỏ TT).cho con bù). Kiểm tra đinh kỳ nông độ phosphat trong quá trình điều trị lâu dài.salicylatl.thực quản.=> fù. ưc sản xuất kháng thể .b6.thải trừ ở thâ ôn +Td: * trên chuyển hóa: -glucid:tăng tạo glycogen.đơn nhân.. Rụng tóc.sốc fản vê ô. thiếu máu tan máu.C. ợ chua. -tdkmm: -chảy mau:xh tiêu hóa. Tăng phosphat máu: cùng với chế độ ăn ít phosphat.sốt.cchế:chống ung thư kìm tb.ngoại bào tk. nhiễm virus..nhau thai.11.tăng tạo glucose từ pro và aa.tiêm TM fải tiêm châ ôm..tím tái.dùng qua nhiều đg khác:tiêm bắp.tắc mạch fổi .cao HA. viêm mạch vành.-ko bền nên dễ thiếu.tăng đông máu -tổ chức hạt: ức chế->chậm lành vết thương *Tác dụng chống viêm: GP (-) Phópholipase A2 thông qua kt tổng hợp lipocortin.do đó. muốn thuốc hthu tốt thì nên uống trogn or sau bữa ăn. BC cấp.bê ônh tự miễn và cấy ghép cơ quan. Chuẩn đoán hô ôi chứng cushing.cơ chế:-antithrombin III làm mất hlực of thrombinIII=>chống đông máu.arachidonic ↓ cox ___________Cox _______________ Lox ↓ ↓ ↓ ThromboxanA2 Prostaglandin leucotrien ↓ ↓ ↓ Kết tâ pô tiểu cầu viêm co thắt kpq Kt bài tiết dịch Nhầy dd 2 .ung thư phế quản. sán cá và sán lợn (nên dùng praziquantel khi bị nhiễm ấu trùng sán lợn) Dùng điều trị sán dây ruột khi không có praziquantel 34.viêm bq-đg niê ôu cấp.. dị cảm .phun mù.đái ra máu. Ngoài ra GC còn (-) dòng bc đa nhân. D.lupus ban đỏ.dạng muối citrat.TC.viêm đg niê ôu cấp/. đầy bụng khó tiêu do tăng acid).-heparin tạo fức vs antithrombin III=>tăng td lên 1000 lần =>các ytố đông máu 9.giảm insulin->ĐT -protid: (-).THA *+trên cơ quan và tuyển -TKTƯ:kích thích->bồn chồn.-vì ko tích lũy trong cở thể nên nói chung ít gây đô cô .giảm mất trương lực.ức chế đă ôc hiê ôu pha hiê ôu Mò chu kỳ tb.xốp xương.để giảm tdkmm fải dùng liều tăng dần và dùng các corticoid or các thuốc kháng histamin H1 trcs để dự fòng Chế phẩm: Banocid.gây phù.=>cản trở vit Kepixid=>vitK=>chống đông.viêm mũi.kém ăn.cho con bú. cho con bú.chuẩn bị cho ng bê ônh sắp mổ mach ttự heparin -tiêm bắp:gây chai cứng vùng tiêm.b12.nă ông thêm bê ônh đtđ.mâ ôt. *chống dị ứng: khi dị nguyên xnhâ ôp vào cơ thể nó sễ khợp đhiê ôu vs kháng thểIgE. tăng bc ưa eosim. hh. -tdkmm: đô cô vs TK: co giă ôt.chảy máu khớp=> T. đặc biệt ở trẻ mất nước hoặc bị suy thận. NK.mất ngủ.-tương đối bền vững vs nhiê ôt. ++ tdkmm: hạ đg huyết.dị ứng.) vit C.cơmô mỡ bằng cách làm giàu chất vận chuyển glucose ở màng tế bào +cơ chế: -insulin kết hợp với recetor -tạo tín hiệu đến nang dự trữ chứa chất vận chuyển trong tế bào -nang di chuyển tới màng tế bào Nang dính vào màng tế bào.heparin M thấp ít làm gỉam tc. bradykinin.-thuốc kháng lại td of vitK. tc.phân bố rô ông rãi khắp cơ thể. Tuy nhiên.nhược cơ.-ĐTĐ typ II khi thuốc tổng hợp ko co hiê ôu quả.bôi.hóa =>gốc alkyl. -td. liều cao gây đô cô vs tim.viêm đa khớpdạng thấp. Người cao tuổi. =>heparin M thấp htính cao hơn và chuyên biê ôt hơn.tâ pô trung nh ở gan. tá tràng.K.bồn chồn.lách. -thâ ôn trọng: Cần dùng thận trọng với người có suy tim sung huyết.bardykinin/ức chế tiết aldosterron và /làm gp lipoproteinlipase ở mô=> hạ triglycrit huyết tg.gphóng ra các chất trung gỉan of p ư dị ứng như histamin.Ít hấp thu qua ruô tô => điều trị sán KS/ruô ôt -TD: có td với các loại sán dây -không có td với ấu trùng ở các mô ngoài ruô tô -cơ chế Td vào khâu chuyển hóa NL of sán.mona. – thâ ôn trọng: đtd.gốc này lk CHT với guanin ở vtríN7 of cả 2 mạch ptử ADN =>lk chéo giữa 2 mạch=>1ftử or giữa 2 ftử=>ngăn cản sự tách đôi và sao chép mã=>ưc tổng hợp ADN. -Chống chỉ định :Mẫn cảm với nhôm hydroxyd.nhiễm nấm.. +chảy máu ở trẻ sở sinh.E. xh bàng quang =>ccđ suy thâ ôn nă ông Viêm bq.. Phospholipase C xtác cho qtrìn chuyển PID thành diacylglycerol và inositol triphosphat làm thay đổi tính thấm of dưỡng bào và làm vỡ bc.-lọc đc qua cầu thâ ôn và thải trừ qua nc tiểu khi thừa. ít tg tác vs tc và chỉ ức chếytố 10. -ccđ: suy tủy.nhức đầu.thải trừ qua mâ ôt..ng suy tủy.VII.hóa ở gan.-tẹo mô mỡ or phì đại mô mỡ tại chỗ tiêm.nhanh gây co thắt KQ. u ngoại bào TK. Các Alcaloid dừa cạn -dđh: tiêm TM. u lympho ko hodgkin. chiếu xạ tia x ở vùng TM cửa và gan.td/các ytố đông máu ở gan=>chỉ có td in vivo c đ -chảy máu do giảm prỏthombin thứ fát Phòng và đtrị các bê ônh huyết khối tắc T d k m m sau ngô ô đô cô thuốc coumarin. mất phản xam sâu. ko dùng cùng mytomycin. xg khớp. ko vào dịch não tủy. -tăng lipid máu.b2. Tăng acid dạ dày do loét dạ dày. ko bị phá hủy trong quá trìn nấu nướng.duói da. Vit K hhóa hê ô thống enzym ở microsom gan=> PIVKA đc carboxyl hóa=> chuyển thành ytố đông máu -ctrúc gần giống vitK.có thể gây sảy thai.gãy xg tự fát Antacid -Cđ: Làm dịu các triệu chứng do tăng acid dạ dày (chứng ợ nóng.-Pbố: all các mô.cchế:vào cơ thể . -Trẻ gầy yếu.-teo cơ.có thể kém hthu vitKor thíu vitK.ccĐ với PNMT và cho con bù. rlth.vào đc dịch não tủy. PNMT.dị ứng(neen dùng prednisolon trước).. Hạ K+ huyết do kt Na+/K+/ATPase Glucocorticoid -DĐH:-hthu tốt đg tiêu hóa. t/hóa đc 100đvị heparin. -tdkmm:tăng đg huyết=>đtđ. Insulin ++Td và cơ chế +Trên CH glucid giảm glucose máu do: -giúp glucose dễ nhâm nhập vào tế bào. -dùng /thử nhiê ôm in vitro.tăng HA.-do giữ nc và Na+.-Lk chủ yếu vs globulin.dị ứng viêm sốt.nc tiêu. Heparin (chống đông máu) -td.fù. trẻ nhỏ tuổi vì nguy cơ nhiễm độc nhôm. RL C. vùngngực chi dưới. Ko tăng đc.buôn nôn -chảy máu khi quá liều.hóa= protamin 1 mg protamin SO4. vitamin” -phân loại: vitamin tan trong dâu:có 4 chất là vitamin A.hóa đg (truyền Glucose kết hợp insulin).protein. Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày . serotonin.-dị ứng :giảm tc. Phosphatidyl insoitol diphosphat (-) ↓ PhospholipaseC <= PC IP3.Phức hợp này sẽ gắn vào bề mă ôt of dưỡng bào và bc làm hhóa phospholipaseC. Cchế: thuốc gắn vào tubulin nên ngăn cản tạo vi cấu trúc hình ống. vì vâ ôy phải bổ sung hàng ngày..do tích lũy trong cơ thểnên các triê ôu chứng thiếu thg xuất hiên châ ôm.thúc đẩy dị hóa protid->teo cơ.tăng tổng hợp glicagan. -Loét dd tá tràng. ưc hóa hướng đô nô g bc.trể ssinh thiếu tháng dùng liều cao gây tăng bilirubin huyết.loãng xg.ung thư buồng trứng. -Cđ: Niclosamid được dùng khi bị n hiễm sán bò. -cđ:ung thư carcinom carcom...vitaminh PP. -ccđ:loét dd tt. fổi tb nhỏ. đă ôc biê ôt là vitamin A.nc tiểu đỏ.ảo giác -tiêu hóa :tăng tiết dịch vị..serotonin.mao mạch =>hoại tử da.Cyclophosphamid -dđh:dùng đg uống. mẫn cảm.mẫn cảm.tăng tái hấp thu Na+ và H2O>phù.rlth. -ccđ:ng mang thai.VKDT. -tdkmm:đô ôc vs máu.vú.làm giảm tổng hợp cả leucotrien và Prostaglandin. suy dd.mất ngủ.qtrình hthu đòi hỏi fải có acid mâ ôt làm chất nhũ hóa vì mỡ ko tan đc trong máu. Nên dùng thuốc khác.cơ vân. -khi thiếu insulin->tế bào không sử dụng được glucose và cũng không chuyển than glycogen dự trữ ở gan->tăng glucose máu và niệu +trên CH lipid -tăng tổng hợp và dự trữ lipid ở gan -ngăn phân giải mỡ và (-)tạo các chất cetonic->giảm nồng độ acid béo tự do và glycerol trong huyết tưong +trên CH protid -thúc đẩy đồng hóa protid bằng cách :làm aa dễ xâm nhập vào tế bào dể tổng hợp pro ++CĐ:đái đg typI.phenytoin.X (PIVKA) chỉ có htính khi gốc glutamat of nó đc carboxyl hóa bởi hê ô microsom gan. -Heparin M thấp dùng ngăn huyết khối ở các mô sau phẫu thuâ tô .ngứa. và ít đô cô hơn Heparin M cao.-RL phân bố mỡ.đặc biệt là các tế bào gan.các bê ônh lquan vs dị ứng như HPQ.qua nhau thai và sữa mẹ ít.đang dung vaccin sống.tb ung thư ko nhân lên.