Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh

Thứ năm, 16/10/2008 13:43 pm

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh
Keywords: Bảng động từ bất quy tắc, danh sách động từ bất quy tắc tiếng Anh Trong xử lý ngôn ngữ cũng như học Anh Văn luôn cần đến bảng động từ bất quy tắc. Lục tìm trên Internet tôi có được danh sách này. Có lẽ sẽ bổ ích chia se cho mọi nguoiwf cũng như để lưu trữ dữ liệu luôn. Infinitive abide arise awake be bear beat become befall begin behold bend bereave bespeak beseech bet bid bind bite bleed blow break breed bring build burn burst buy cast catch chide choose cleave cling clothe come cost creep crow cut deal Past abode arose awoke was, were bore beat became befell began beheld bent bereft bespoke besought bet bade bound bit bled blew broke bred brought built burnt burst bought cast caught chid chose clove, cleft clung clad came cost crept crew, crowwed cut dealt Past participle abode arisen awoke, awaked been borne, born beaten become befallen begun beheld bent bereft bespoken besought bet bid, bidden bound bit, bitten bled blown broken bred brought built burnt burst bought cast caught chidden chosen cloven, chleft clung clad come cost crept crowed cut dealt Nghĩa Trú ngụ,chịu đựng Nổi dậy, nổi lên Tỉnh dậy ,đánh thức Thì, là, ở, bị được Mang, chịu đựng, sinh đẻ Đánh Thành,trở nên Xảy tới Bắt đầu Ngắm , nhìn Uốn cong Lấy đi, tước đoạt Đặt trước, giữ trước Van xin Đánh cuộc, cá Ra lênh Buộc, là dính vào Cắn Chảy máu Thổi Làm vỡ, bẻ gãy Nuôi nấng Mang lại, đem lại Xây dựng Đốt cháy Nổ Mua Liệng, ném, quăng Bắt, chụp được Quở mắng Lựa chọn Chẻ ra, tách ra Bám, quyến luyến Mặc, bận quần áo Đến Trị giá Bò Gáy, gà gáy Cắt Giao thiệp, chia bài

dig do draw dream drink drive dwell eat fall feed feel fight find flee fling fly forbear forbid foresee foretell forget forgive forsake forswear freeze get gild gard give go grind grow hang have hear heave hew hide hit hold hurt inlay keep kneel knit know lade lead lay lean

dug did drew dreamt drank drove dwelt ate fell fed felt fought found fled flung flew forbore forbade foresaw foretold forget forgave forsook forswore froze got gilt gart gave went ground grew hung had heard hove hewed hid hit held hurt inlaid kept knelt knit knew laded led laid leant

dug done drawn dreamt drunk driven dwelt eaten fallen fed felt fought found fled flung flown forbone forbidden foreseen foretold forgetten forgiven forsaken forsworn frozen got, gotten gilt gart given gone ground grown hung had heard hove hewn hid, hidden hit hold hurt inlaid kept knelt knit known laden led laid leant

Đào Làm Kéo, vẽ Mơ, mộng Uống Đưa, lái xe Ở, trú ngụ Ăn Ngã, rơi Nuôi cho ăn Cảm thấy Đánh , chiến đấu Tìm thấy, được Chạy trốn Ném Bay Kiêng cử Cấm Tiên tri Tiên đoán Quên Tha thứ Bỏ rơi, từ bỏ Thề bỏ Đông lại , đóng băng Được, trở nên Mạ vàng Cuốn xung quanh Cho Đi Xay, nghiền nhỏ Lớn lên, mọc Treo Có Nghe Nhấc lên, nâng lên Gọt đẽo Ẩn, trốn Đụng chạm Cầm giữ Làm đau, làm hại Khảm, cẩn Giữ Quì gối Đan Biết Chất, chở, gánh Dẫn dắt, lãnh đạo Để, đặt, để trứng Dựa vào

leap learn leave lend let lie light lose make mean meet mistake mislead mow outdo outgo overcast overcome overdo overdrive overhear overspread overhang overrun overtake overthrow pay put eread rend rid ride ring rise rive rot run saw say see seek sell send set shake shear shed shine shoe shoot

leapt learnt left lent let lay lit lost made meant met mistook misled mowed outdid outwent overcast overcame overdid overdrove overheard overspread overhung overran overtook overthrew paid put read rent rid rode rang rose rived rotted ran sawed said saw sought sold sent set shook shere, sheared shed shone shod shot

leapt learnt left lent let lain lit lost made meant met mistaken misled mown outdone outgone overcast overcome overdone overdriven overheard overspread overhung overrun overtaken overthrown paid put read rent rid roden rung risen riven rotten run sawn said seen sought sold sent set shaken shorn shed shone shod shot

Nhảy Học, được tin Bỏ lại, rời khỏi Cho vay Hãy để, cho phép Nằm dài ra Đốt, thắp (đèn) Mất, đánh mất Làm, chế tạo Có nghĩ, muốn nói Gặp Lầm lẫn Dẫn lạc đường Cắt (cỏ) Vượt lên, làm hơn Vượt quá, lấn Làm mờ, làm khuất Vượt lên, trấn áp Làm thái quá Bắt làm quá Nghe lỏm, chợt nghe Lan ra, phủ khắp Dựng xiên Tràn ngập Bắt kịp Lật đổ Trả tiền Đặt, để Đọc Xé, làm rách Vứt bỏ Cỡi (ngụa, xe),đi xe Rung chuông Mọc lên Chẻ, tách Thối, mục nát Chạy Cưa Nói Thấy Tìm kiếm Bán Gửi, phải đi Để, đặt, lập nên Lắc, lay, rũ Gọt, cắt (lông cừu) Đổ, tràn ra Chiếu sáng Đóng móng ngựa Bắn, phóng mạnh

show shred shrink shrive shut sing sink sit slay sleep slide slink sling slit smell smite sow speak speed spell spend spill spin spit split spread spring stand steal stick sting stink stride strike string strive swear sweat sweep swell swim swing take teach tear tell think thrive throw thrust

showed shred shrank shrove shut sang sank sat slew slept slid slink slung slit smelt smote, smit sowed spoke sped spelt spent spilt spun spat split spread sprang stood stole stuck stung stank strode struck strung strove swore sweat swept swelled swam swung took taught tore told thought throve threw thrust

shown shred shrunk shriven shut sung sunk sat slain slept slid slink slung slit smelt smitten sown spoken sped spelt spent spilt spun spat split spread sprung stood stolen stuck stung stank stridden struck strung striven sworn sweat swept swellen swum swung taken taught torn told thought thriven thrown thrust

Chỉ, trỏ Băm, chặt nhỏ Rút lại, co Xưng tội Đóng lại Hát Đắm, chìm, nhận, chìm Ngồi Giết Ngủ Lướt, trượt, trơn Chuồn đi Ném, liệng, bắn ná Bổ đôi, chẻ ra Ngửi thấy Đánh, đâm đá Gieo hạt Nói, xướng ngôn Làm nhanh Đánh vần Tiêu xài Đổ vãi Kéo sợi Nhổ, khạc Bổ, xẻ, chẻ, tách Trải ra, làm tràn Nhảy, nẩng lên Đứng Ăn trộm, cắp Dán, dính Châm, đốt Hôi, có mùi hôi Đi bước dài Đánh, co vào Xỏ dây Cố gắng, nổ lực Thề Ra mồi hôi Quét Phồng lên, sưng Bơi lội Đánh đu Lấy Dạy Làm rách, xé Nói, kể lại, bảo Nghĩ, tưởng Thịnh vượng Ném. liệng, quăng Đẩy, nhét vào

tread unbend undergo understand indo upset wake wear

trod unbent underwent understood indid upset woke wore

trodden unent undergone understood inodne upset woken worn

Dẫm đạp, giày xéo Dàn ra Chịu đựng Hiểu Thỏa, cởi, phá bỏ Lật đổ, lộn ngược Thức tỉnh

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful