You are on page 1of 2

Bài tập Hệ điều hành, 7.5.

2006

1. (Exercise 8.5) Giả sử một hệ thống ở trong trạng thái không an toàn nhưng không
bị deadlocked. Hệ thống có nhất thiết sẽ vào trạng thái deadlocked hay không?
Giải thích!
2. (Ex. 8.8) Xét một hệ thống gồm bốn tài nguyên cùng một loại. Hệ thống có ba quá
trình, mỗi quá trình cần tối đa hai tài nguyên. Chứng tỏ hệ thống không bị
deadlocked.
3. (Ex. 8.13) Một hệ thống có tình trạng về tài nguyên như sau:

Allocation Max Available


ABCD ABCD ABCD
P0 0 0 1 2 0 0 1 2 1 5 2 0
P1 1 0 0 0 1 7 5 0
P2 1 3 5 4 2 3 5 6
P3 0 6 3 2 0 6 5 2
P4 0 0 1 4 0 6 5 6

a. Hãy cho biết nội dung của ma trận Need.


b. Hệ thống có đang trong tình trạng an toàn hay không?
c. Nếu quá trình P1 yêu cầu tài nguyên (0, 4, 2, 0) thì yêu cầu có thể được thỏa
mãn ngay hay không?
4. (Ex. 9.5) Cho các memory partition 100 KB, 500 KB, 200 KB, 300 KB, và 600
KB (theo thứ tự), các giải thuật first-fit, best-fit, và worst-fit cấp phát bộ nhớ như
thế nào cho các yêu cầu sau: 212 KB, 417 KB, 112 KB, và 426 KB (theo thứ tự)?
Giải thuật nào là hữu hiệu nhất trong ví dụ này?
5. (Ex. 9.8) Xét một không gian địa chỉ luận lý gồm tám trang, mỗi trang gồm 1024
word, được ánh xạ đến bộ nhớ vật lý gồm 32 frame.
a. Địa chỉ luận lý gồm bao nhiêu bit?
b. Địa chỉ vật lý gồm bao nhiêu bit?
6. (Ex. 9.10) Xét một hệ thống phân trang mà bảng phân trang (page table) nằm
trong bộ nhớ chính.
a. Nếu truy cập bộ nhớ chính cần 200 ns thì truy cập bộ nhớ phân trang cần bao
nhiêu thời gian?
b. Nếu chúng ta thêm TLB, và 75 % của tất cả các truy cập đến bảng phân trang
được tìm thấy trong TLB, thì thời gian truy cập bộ nhớ chính hữu hiệu là bao
nhiêu? Giả sử thời gian tìm một mục của bảng phân trang (page table entry)
trong TLB là không đáng kể.
7. (Ex. 9.16) Xem bảng phân đoạn sau

Segment Base Length


0 219 600
1 2300 14
2 90 100
3 1327 580
4 1952 96
Hãy xác định địa chỉ vật lý cho các địa chỉ luận lý sau
a. 0, 430
b. 1, 10
c. 2, 500
d. 3, 400
e. 4, 112

8. (Ex. 10.2) Giả sử cho một chuỗi tham chiếu trang (page reference string) cho một
quá trình với m frame (ban đầu tất cả đều trống). Chuỗi tham chiếu trang có độ
dài là p; nó chứa n số trang (page number) khác nhau. Hãy trả lời các câu hỏi sau
(câu trả lời phải đúng cho mọi giải thuật thay trang).
a. Một chặn dưới lên số các page fault là gì?
b. Một chặn trên lên số các page fault là gì?
9. (Ex. 10.3) Một máy tính nào đó cung cấp người sử dụng một không gian bộ nhớ
ảo 232 byte. Máy tính có bộ nhớ vật lý 218 byte. Bộ nhớ ảo được hiện thực bằng
paging, kích thước trang là 4096 byte. Một quá trình của người dùng sinh ra địa
chỉ ảo 11123456. Hãy cho biết làm thế nào hệ thống xác định được địa chỉ vật lý
tương ứng.
10. (Ex. 10.5) Cho một bộ nhớ chính được quản lý theo kiểu nạp trang theo yêu cầu
(demand-paged memory). Bảng các trang (page table) được giữ trong một số
thanh ghi. Thời gian phục vụ một page fault là:
- 8 ms nếu có sẵn một frame trống hay nếu trang cần được thay là chưa thay đổi
- 20 ms nếu trang cần được thay đã thay đổi
Thời gian truy cập bộ nhớ là 100 ns.
Giả sử trang cần được thay đã thay đổi trong 70 % số lần page fault. Hãy xác định
số % page fault (trên số lần truy cập trang) tối đa để cho thời gian truy cập bộ nhớ
hữu hiệu ≤ 200 ns.
11. (Ex. 10.11) Xem chuỗi tham chiếu trang (page reference string)
1, 2, 3, 4, 2, 1, 5, 6, 2, 1, 2, 3, 7, 6, 3, 2, 1, 2, 3, 6 .
Có bao nhiêu page fault xảy ra khi có ba frame (ban đầu là trống)? Trả lời câu hỏi
cho mỗi giải thuật thay trang sau:
- LRU page replacement
- FIFO page replacement
- Optimal page replacement