You are on page 1of 6

CHUYÊN ĐỀ ANĐEHIT-XÊTON

Câu 1: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 thu được 54 gam
Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X
có công thức ứng với công thức chung là:
A. CnH2n-1CHO (n  2)
B. CnH2n-3CHO (n  2)
C. CnH2n(CHO)2 (n  0)
D. CnH2n+1CHO (n  0)
Câu 2: Cho các hợp chất hữu cơ: C 2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C 3H4O2
không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO 3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
A. 3.
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO 2 và c mol H2O .
Biết b=a +c.Trong phản ứng tráng bạc,một phân tử X chỉ cho 2e.X thuộc dãy đồng đẳng anđehit:
A.no,đơn chức
B.Không no,1π, đơn chức
C.No,2 chức
D.Không no,2π,đơn chức
Câu 4: Andehit axetic tác dụng được với các chất sau :
A.H2 , O2 (xt) , CuO, Ag2O / NH3, t0 .
B. H2 , O2 (xt) , Cu(OH)2 .
C. Ag2O / NH3, t0 , H2 , HCl.
D. Ag2O / NH3, t0 , CuO, NaOH
Câu 5: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol propenal và 0,3 mol khí H 2. Cho Cho hỗn hợp A qua ống sứ đựng đựng bột Ni,
nung nóng,sau một thời gian thu được hỗn hợp B. Tỉ khối hơi của hỗn hợp B so với metan bằng 1,9375. số mol H 2
trong hỗn hợp B bằng:
A. 0,05
B. 0,10
C. 0,15
D. 0,20
Câu 6: Khi làm bay hơi 5,8 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lit khí hơi X (ở 109,2 0C và 0,7 atm). Mặt khác
cho 5,8 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 43,2 gam Ag. CTCT của X là:
A. OHC-CHO
B. C2H5CHO
C. HCHO
D. CH 3CHO
Câu 7: đốt cháy hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thu được 0,4 mol CO 2.Hidro hóa hoàn toàn 2 anđehit này cần 0,2
mol H2 thu được hỗn hợp 2 ancol no đơn chức .Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol thì số mol H 2O thu được là:
A.0,4 mol
B.0,6 mol
C.0,8 mol
D.0,3 mol
Câu 8: Chất hữu cơ X có thành phần gồm C,H,O,trong đó oxi chiếm 53,33% khối lượng .Khi thực hiện phản ứng
tráng bạc từ 1 mol X cho 4 mol Ag.CTPT của X là:
A.HCHO
B.(CHO)
C.CH2(CHO)2
D C2H4(CHO)2
Câu 9: Một hỗn hợp A gồm 2 ankanal X,Y có tổng số mol là 0,25 mol.Khi cho hỗn hợp A tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 có dư thì thu được 86,4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch AgNO3 giảm 77,5 gam.Biết
Mx<My.CTCT thu gọn của X là:
A.HCHO
B.CH3CHO
C.C2H5CHO
D.C3H7CHO
Câu 10: Anđehit A no,mạch thẳng có CTPT là (C3H5O)n .CTCT thu gọn của A là:
A.C2H4(CHO)2
B.C3H6(CHO)2
C.C4H8(CHO)2
D.C5H10(CHO)2
0
Câu 11: Khi cho bay hơi hết 5,8 gam anđehit X thì thu được 4,48 lit hơi X ở 109,2 C và 0,7 atm.Mặt khác ,khi cho
5,8 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 có dư thì thu được 43,2 gam Ag..CTPT của X là:
A.C3H6O
B.CH2O
C.C3H4O2
D.C2H2O2
Câu 12: Oxi hóa hoàn toàn 4,6 gam hợp chất hữu cơ x cần 9,6 gam O 2 thu được 4,48 lit CO2 (đktc).CTPT của X là
A.C2H6O
B.C2H3CHO
C.C2H6O2
D.C2H2O2
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Y và Z,trong đó Y hơn Z một nguyên tử
cacbon,chỉ thu được H2O và 9,24 gam CO2.Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 13,5.CTPT của Y và Z là:
A.C2H2 và HCHO
B.CH3CHO và CH4
C.C2H3CHO và C2H4
D.C2H5OH và HCHO
Câu 14: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đụng bột Ni nung nóng .Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn ,thu được hỗn hợp khí Y gồm 2 chất hữu cơ .Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H 2O và 7,84 lit CO2
(đktc).Phần trăm thể tích của H2 trong x là:
A.46,15%
B.35%
C.53,85%
D.65%
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit Y,Z thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp thu được 26,4
gam CO2 và 10,8 gam H2O.Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với H 2 (xt:Ni) nung nóng rồi cho toàn bộ sản
phẩm thu được tác dụng vơi Na dư thấy thoát ra 2,8 lit H 2 (đktc).CTPT của Y và Z lần lượt là:
A.CH2O và C2H4O
B.C2H4O và C3H6O
C.C2H2O2 và C3H4O2
D.C3H6O và C4H8O
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X,thu được 4 mol CO 2 .Chất X tác dụng được với Na,tham gia
phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ mol 1:1.CTCT của X là:
A.HOCH2CH2CH=CHCHO
B.HOOCCH=CHCOOH
C.HOCH2CH=CHCHO
D.HOCH2CH2CH2CHO
Câu17 : Hỗn hợp X gồm ancol metylic và 1 ancol đơn chức không phân nhánh R. Cho 8,5 gam X tác dụng với Na
dư thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Oxi hóa 8,5 gam X bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ hỗn
hợp Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 đun nóng thu được 64,8 gam kết tủa. Các phản ứng đều đạt
hiệu suất 100%. Tên thay thế của R là:

1

83.351 gam H 2O và 0.88 gam C. Giá trị của m là A. 0.672.48 lít khí CO 2(đktc).24. CH2=CH-O-CH3. Tiếp tục cho hỗn hợp khí thu được đi qua dung dịch AgNO 3 dư thu được m gam kết tủa.4 gam một anđehit no. Z có cùng công thức phân tử là C 3H6O và có các tính chất sau: .H2C=C=CH –CHO D.95 B. Y.25.Đốt cháy hoàn toàn X tạo ra 7.36 < m < 1. Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu thu được V lít khí CO2 (đktc).Chất X là: A.36 < m < 1. Giá trị của m là: A.thấy khối lượng dung dịch thay đổi 12. Z lần lượt là: A. Thành phần % khối lượng HCHO bị oxi hóa là: A. Z chỉ tác dụng với Br 2 khi có mặt CH3COOH.(CHO)2 B.04 mol X có khối lượng 1. m gam X kết hợp vừa đủ với 0.6 D. B.Toàn bộ lượng Ag thu được đem hòa tan hết vào dung dịch HNO 3 đặc nóng .344. Cũng lượng hỗn hợp đó. 1. Câu 28: Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau. 9 0 Câu32 : Sục 1.8 gam HCHO tạo thành axit.CH2O và C2H4O B.8.98 gam phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 10.8 B. CH3CH2CHO C. Nếu cho 9. Giá trị của m là(biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 100%): A.HCHO B. C. 86.điều kiện Ni. 5. 12.C3H5OH C. D. CH3COCH3. Butan-1-ol D. Khi oxi hoá X bằng O 2 thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). Giá trị của m là: A. Propan-2-ol C.HCOOCH2 -CCH Câu30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancođơn chứclà đồng đẳng kế tiếp. đun nóng thì thu được m gam Ag.H3C-CC-CHO C.mạch hở.6. 43. .8. 21. Các chất X. CH3COCH3. 5. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0. Y đều phản ứng với dung dịch Br2 trong nước.t0C thì thu được rượu butylic. sau một thời gian thu được hỗn hợp X.92 lít khí CO 2 (đktc) và 14. 2. CH2=CH-O-CH3. Khoảng giá trị của m là A. X có nhiệt độ sôi cao hơn Z.6.HCHO và OHC-CHO D.mạch hở .CTCT của X là: A. 4. 2. 75% D. 6 C. 75. D. Nếu oxi hóa hết m gam X bằng CuO dư sau đó lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH3 dư.848 gam Ag.Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng.Đốt cháy hoàn toàn 0.sau phản ứng . 1.A.4 gam( giả sử lượng nước bay hơi không đáng kể). 13.X.khi bị hidro hóa hoàn toàn tạo ra hỗn hợp 2 ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 1 gam.H2SO4 trong H2O ở 80 C thu được hỗn hợp gồm 2 chất khí (biết hiệu suất phản ứng đạt 80%).94 C. CH3CH2CH2OH.2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp thu được 17.CH3CHO và C2H5CHO Câu 25: X là hỗn hợp HCHO và CH 3CHO. C3H6O và C4H8O C. Câu27: Đốt cháy hoàn toàn 19. 37.HCC-CH2 –CHO B. Y.33% C.8 gam Ag.3 mol X trên cần vừa đủ 1 gam H2.6. 8 D. 1. Câu 29: Một chất hữu cơ X(CxHyOz) có tỉ khối so với metan là 4.4. 1.C2H2O2 và C3H4O2 Câu 23: Tráng bạc hoàn toàn 4. B. Ancol sec-butylic B. 4 B.9 Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được 0. B. B. 75.67 D. CH2=CHCH2OH. Tỉ khối hơi của Y so với X là m.C3H7CHO Câu 24: X là hỗn hợp hai anđehit no. 3. C.Để hidro hóa hoàn toàn cũng 0.Giá trị của m là: A. CH3CH2CHO B. 9. Giá trị của V là: A.67 < m < 2.96 gam D.4 C.53 < m < 1. 28.1 gam và có 25 gam kết tủa.2 lit CO 2 (đktc).248 gam B.C2H5CHO Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit là đồng đẳng kế tiếp của nhau. Toàn bộ lượng X cho tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH3 (lấy dư). CH3COCH3 D. 64.7 C. Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 rượu. rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước.Vậy x gồm: A.3 mol X được hơi nước và 11. Butan-2-ol Câu18 : Oxi hóa 1.2 Câu31: Khi cho các chất mạch hở có cùng công thức phân tử là C 4H6O phản ứng hoàn toàn với H 2 (dư).CH3CHO và OHC-CHO C.4368 lit CO2(đktc). cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 19. 1.54 gam H2O.CH3CHO C. CH3CH2CH2OH.35gam H2. 6.CTPT của 2 anđehit là: A.2.mạch hở .Có bao nhiêu công thức (có thể có) thỏa mãn : A.67 C.53. Cho 0.6 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 trong NH3 (dư) thì thu được m gam Ag. 1. 70% B.8 gam Câu33: Ba chất hữu cơ mạch hở X. 0.3 mol Ag2O/NH3 thu được 43. 80% Câu19: X là hỗn hợp hai anđehit đơn chức.7 gam CO 2.56 gam C2H2 vào dung dịch chứa HgSO4 . 2. D.CTCT thu gọn của X là: A. CH3CH2CHO.đơn chức .Biết 0.HCHO và OHC–CH2 –CHO B.2 gam Ag.33 Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4.2 mol X tác dụng vừa đủ với 0.112. nếu oxi hoá thành axit (h = 100%).CH3COCH3 D.C2H4O và C3H6O D. 151. CH3CH2CHO 2 .93 D.đun nóng thu được 16.C2H5CHO D.4 gam H2O.

để hidro hóa hoàn toàn 0.ancol dư . 25% B.15 mol X cần dùng 3.Biết 5. H-CHO và OHC-CH2-CHO C. CH 3CHO cà CH2=C(CH3)CHO Câu47 : Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X được nCO2 –nH2O=nX.Biết 1 mol X phản ứng hết với 2 mol Ag2O trong dung dịch NH3.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thu được 22 gam CO 2 và 12. 45% D.Trong đó oxi chiếm 37.C2H5CHO D. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư).CH3CH2CH2CHO B.4 gam hỗn hợp gồm anđehit. CH3CH3.HOC-CC-CHO Câu 38: Hợp chất hưu cơ A chứa C.12 lít H 2 (đktc).16 lit O2 (đktc) và tạo ra 54 gam H2O.439%về khối lượng . khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 thì thu được 8.85% và HCHO D.1 mol hỗn hợp x gồm hai andehit đơn chức cần 2.O.(CHO)2 B.80% và CH3CHO C.6 gam Na.03 mol X cho 2.52 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 69.C2H3CHO Câu 37: Chất X chứa các nguyên tố C. CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO D.8 gan Ag. CH3COOCH=CH2.8 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 trong NH3 tạo ra 43.CH3CH=CHCHO Câu 40: Cho 0.C3H5CHO và C4H7CHO D.CH2=CH-CH2-CHO C. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni). HCHO và CH 3CHO C.32.(CHO)2 B. C2H4(OH)2.C3H6(CHO)2 D. CH3CHBr2.CTCT của X: A.85% và CH3CHO Câu 36: Một hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y. HCHO và C2H3CHO B.Mặt khác .Khi đốt cháy hoàn toàn 0.Trong A chỉ có một loại nhóm chức .8 D.CTCT thu gọn của X là: A.3 mol một chất hữu cơ X (chứa C.HCHO B.CH2=CHCHO C.H.nung nóng thu được hỗn hợp chất lỏng gồm CH 3CHO.O.6 gam H2O.4.C2H3CHO và C3H5CHO B.O trong đó H 2 chiếm 2.HCHO D.CHC-CHO Câu 41: Cho hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ chứa C.CTCT thu gọn của X là: A. CH2=CH-CHO C.44 Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp của nhau tác dụng hết với H 2 dư (Ni.4 Câu 35: Oxi hóa 6 gam ancol đơn chức X thu được 8. cần 1. 6 D.016 lit (đktc) CO 2.H. Giá trị lớn nhất của V là A.H.Z(M y <Mz).2 gam Ag. Mặt khác. 0.C2H5CHO và C3H7CHO C. 4 B.5 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 172.CTPT của 2 anđehit là: A. Tỉ số m. 11.C2H5OH dư và H2O có Mtb =40 đvC. 0.1 mol X hidro hóa hoàn toàn rồi cho sản phẩm thu được tác dụng đủ với 4.6 C. Cho A tác dụng với Ag2O/NH3 thu được m. CH3CHO và C2H3CHO D.CH3CHO D.4 mol CO2. C2H4.2 D.HCHO C.6 C.Có bao nhiêu chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axetanđehit? A. mạch hở.8 Câu 45: Để hiđro hóa hoàn toàn 0. Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là: A.2atm) khí H2 thu được ancol no Y.21% vế khối lượng. phân tử đều có số nguyên tử C nhỏ hơn 4).CTCT củ A là: A.64 gam. CH2(CHO)2 B. HCHO Câu 48: X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no. CH3CHO D.7 Câu43 : Oxi hóa C2H5OH bằng CuO.025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1.H2O.80% và HCHO B.4 B.CH3CHO D.6 D. được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9.28. gam Ag.C4H8(CHO)2 Câu 39: Một hợp chất Hữu cơ X chứa C.36 lit (ở 0 0C .Cho 0.O) tác dụng vừa đủ với 450ml dung dịch AgNO 3 2M trong NH3 .CH3CHO C.8 lit O 2 (đktc).64 gam Ag. 0.C2H4(CHO)2 C.1 mol X thu được 0. 22. OHC-CH2-CHO và OHC-CHO B.t0) thu được hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức. Hai anđehit trong hỗn hợp là: A.CTPT của Y là: A.Mặt khác nếu đem 0.1 mol X bằng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 37.H.Hiệu suất của phản ứng và CTPT của anđehit là: A.Khi cho 1 mol A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4 mol Ag.Đốt cháy hoàn toàn 0.Câu 34: Đốt cháy 1 mol hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 anđehit đơn chức cần 76. có tỉ khối so với heli là 4. Oxi hóa 0.4 C.8 gam Ag.4 B.7.CH2(CHO)2 Câu42: Cho các chất C2H2.Tỉ khối hơi của X so với H2 là: A. 0. CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO Câu46 : Để khử hoàn toàn 0. 13.CH3CHO B.O).12 gam Ag.CH2=CHCH2OH B.CTCT của X là: A. cho 11. đơn chức. CH3CH2OH. 5 C. 35% C.2 B.CHC-CHO C. Hiệu suất của phản ứng oxihoa là: A.CH3CHO và C2H5CHO 3 . CTCT của X là: A.CHC-CH2-CHO D.25. 55% Câu44 : Chia anđehit HCHO làm 2 phần : Phần 1: Cho tác dụng với Ag2O dư/NH3 thu thu được m gam Ag Phần 2: Oxi hóa bằng O2 thu được axit HCOOH với hiệu suất 40% thu được dung dịch A.Biết X tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa Ag.H.35. được V lít H 2 (đktc)./m có giá trị bằng: A. 5.

10.Câu 50: Cho 1.26% B. 66.HCHO Câu 58: Cho 3.2 B. Cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 dựng H3PO4 đặc sau đó qua bình 2 đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình 1 tăng 1. Giá trị của m là: A. sau khi các phản ứng kết thúc. thu được 18.92 lít khí O2 (ở đktc). 8.89 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3. bình 2 có 8 gam kết tủa.mạch hở .2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17.8 C. 8. vinyl axetilen. 70% C.74% Câu 51: Cho bay hơi hết 5.C2H3CHO C.2 gam H2O.ượng dư dung dịch AgNO 3/NH3.5 Câu 59: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức.05% C. butan-1-ol Câu 60: Cho hỗn hợp M gồm anđehit no.2 gam Ag. Mặt khác. đơn chức. CnH2n-a-bOa C.2 gam hỗn hợp X gồm anđehit. Hiệu suất của phản ứng hiđrat hóa axetilen là: A.HCOOCH3 C.08 lit (đktc) khí O2 . Metanol.8 gam Ag.98 gam.8 gam X phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được 43.9 C.96 lit CO2 (đktc) và 7.CH3CHO B.2 B.025 mol Y cần dùng vừa hết 3.84 gan một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ vơi Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 11. khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17. CH4 B. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.74. 25% C.784 lít CO 2 (đktc). Metanol.C4H4O D. Oxi hoá hoàn toàn 0. nhiệt độ và áp suất.1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4. mạch hở.6 gam Na. Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO 3/ NH3 thu được 44.Tổng số đồng phân anđehit thu được là: A.2 0C và 0. Hidro hóa X thu được . 14. etilen C. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 8.2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp.16 gam kết tủa.C4H6O B.HCHO Câu 52: Y là một anđehit không no.5 gam một anđehit đơn chức mạch hở X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3 trong NH3 đung nóng thu được 10.2 gam rượu etylic bằng CuO đun nóng.73. 33. Axit fomic. mạch hở và hidrocacbonY có tổng số mol là 0. 80% B.CTPT của X là: A. anđehit axetic D.phần trăm khối lượng của CH3CHO trong hỗn hợp ban đầu là: A.72.C3H4O C. C2H4 C.8 Câu 54: Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z).36 gam Ag và dung dịch E. CH3CHO Câu 63: Chất X là một anđehit mạch hở chứa a nhóm chức anđehit và b liên kết C=C ở gốc hiđrocacbon.7 atm.but-2-in. Anđehit fomic. Biết 0. anđehit butiric C.8 D.2 gam Ag. 92% D. HCHO B. anđehit axetic. 10. Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 2. anđehit propionic B.C2H5CHO D. đun nóng thu được 43. CnH2n-2a-2bOa B.88 gam và có khí NO thoát ra(giả sử H2O bay hơi không đáng kể.8 gam 1 hợp chất hữu cơ X thu được 4.5 C. được 13.28 gam hỗn hợp rắn.3 C. 9. Giá trị của m là A.16 gam Ag. Mặt khác.68 gam 1 anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3 trong NH3 thu được m gam Ag.axetilen D. 10. 13. mạch hở.33% Câu 56: Hỗn hợp X gồm hai ancol no. thu được 0. 8.CTCT thu gọn của X là: A. thu được 54 gam Ag. CnH2n+2-2a-2bOa Câu 64: Hiđrat hóa 5.2(số mol của X nhỏ hơn Y).5 Câu 57: Cho 1. Phần trăm khối lượng bị oxi hóa là: A.4 D.C5H8O Câu 53: Hiđrô hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no.3 D. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. but-1-in.CTPT của Y là: A.Đốt cháy hoàn toàn 0.Mặt khác khi Y cộng hợp thì cần thể tích H 2 gấp 2 lần thể tích Y đã phản ứng ở cùng điều kiện . Metanol. Cho 1. Hđrocacbon Y là: A.hòa tan hoàn toàn m gam Ag vào dung dịch HNO 3 loãng thì sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 5. etilen B.5 B. Công thức phân tử của chất X có dạng nào dưới đây? A. C2H2 Câu 61: cho m gam hỗn hợp etanal và propan phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 thu được 43.(CHO)2 D.67% D. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. axetilen. Metanol. propan-1-ol C. butan-2-ol D.27% D. anđehit acrylic Câu 55: Oxi hóa 9. axit . 75% B.Mặt khac 5.anđehit axetic. đun nóng.71. 24. CnH2n+2-a-bOa D. Cho X tác dụng với Na tạo ra 3. thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y.C2H5CHO B.1 mol anđehit X tác dụng với . propin 4 .1 D. CH3CH(OH)CHO C.2 gam axetilen với xúc tác HgSO 4 trong môi trường axit. C3H6 D. propan-2-ol B. CTCt thu gọn của X là : A.36 lit H2 (đktc). 15.H 2O và rượu chưa phản ứng.5 Câu 62:Cho 0. Tên của Z là: A. Tên gọi của 2 ancol là: A. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư). đơn chức.3 B. 60% Câu 65: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với AgNO3/NH3 là: A. 17.5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ. đơn chức. cho m gam hỗn hợp X tác dụng với CuO đun nóng được sản phẩm hữu cơ Y. Giá trị của m là A.48 lit hơi X ở 109. OHC-CHO D.

8 gam CO2. 64 gam B. C2H5CH2 OH B. H 2O và ancol dư. 80 gam C.44 B. Công thức của anđehit X là: A. thấy khối lượng bình tăng 11. CTCT của 2 ancol là: A. C2H5OH và CH3CH2CH2OH C.08 mol H 2( xúc tác: Ni. 5 B. 2 C. Hiệu suất của quá trình tạo CH3CH(CN)OH là: A. Metanol Câu 73: Có bao nhiêu Chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H 2 (xúc tác Ni.6g Ag. 60% D. 80% Câu 79: Cho CaC2 tác dụng với nước rồi dẫn khí sinh ra sục qua dung dịch M gồm HgSO 4 ở 80oC thu được hỗn hợp X gồm hai khí. 4 D. Cho phần hai phản ứng hoàn toàn với CuO dư.76 gam Ag. 6 C.792 lit CO 2 (đktc). Propan-1-ol D. mạch hở sinh ra 1. Phần 1 cho tác dụng với Na dư thu được 0.t0C)? A. đun nóng thu được hỗn hợp X gồm hai anđehit. t0C). 70% B. CH3OH và CH3CH2CH2OH D.16% Câu 78: Oxi hóa 4.16 mol hỗn hợp gồm ancol etylic và một ancol đơn chức X bằng CuO nung nóng (h=100%) thu được hỗn hợp chất hữu cơ Y.1 gam CH3CH(CN)OH. HCHO và CH3CHO Câu 69: Oxi hóa 4 gam ancol đơn chức thì thu được 5.4 gam M thành hai phần bằng nhau. C4H9CHO Câu 75: Oxi hóa hết 2. Propan-2-ol B. Hai ancol là: A. 40 gam D. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng 8. 7.2 Câu 67: Số đồng phân xeton ứng với công thức C5H10O là: A. HCHO và HCO-CH2-CHO C. Giá trị của m là: A.848 lit O2 (đktc) sinh ra 6. 56. CH3CHO và 49. 38. 43.2 gam kết tủa.3 mol hỗn hợp khí X gồm HCHO và C 2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 tạo ra 91. 1. 85% D.4 D.3g C. 34. 10. 5 B.44 % B. CH3CHO C. 13.Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hòa tan các chất có thể tan được. 8.3g B. CH3CHO và HCO-CHO B.48 lit C2H4 (đktc) bằng O2 (xúc tác : PdCl2.3g D.02g X tác dụng với Ag 2O/NH3 dư thì thu được 11. Công thức và phần trăm khối lượng của X là: A.8 mol Ag. Giá trị của m là: A. 10. 9.52 gam hỗn hợp hơi gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu được 50. Cho X tác dụng với HCN dư thì thu được 7. 32 gam Câu 72: Oxi hóa không hoàn 0.Công thức của hai anđehit trong X là: A. mạch hở .8 gam Câu 70: Cho 7. Hiệu suất phản ứng cộng nước của chất khí vào dung dịch M là : A.496 lit CO2 (đktc) và 5. 9. đơn chức. 79% B. HCHO và 50. C2H5OH và C3H5CH2OH D. chia 30. 4 Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 0. đun nóng thu được hỗn hợp rắn Z và hỗn hợp hơi Y ( có tỉ khối hơi so với H 2 là 13. CuCl2) thu được chất hữu cơ đơn chức X. Khối lượng CH3OH tạo ra trong phản ứng hợp hidro của HCHO là: A. Hòa tan kết tủa vào dung dịch HCl dư còn lại m gam không tan. HCHO và HCO-CHO D. 3 Câu 74: Hỗn hợp M gồm anđehit X. Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên vào bình đựng dung dịch Br2 trong CCl4 thì khối lượng Br2 đã phản ứng là: A. Tên gọi của X là: A. Mặt khác. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ( Mx<My) thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam. cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 23. 7.Lấy dd trong bình cho tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 thu được 21.22 gam H2O. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30. C2H5CHO B. 80% C.8g .04 D.6 gam C.75). xeton Y (X.8 B. CH3OH và C2H5OH C.44 Câu 71: Cho 0.6 gam một hỗn hợp X gồm anđehit. Đáp án khác Câu 80: Cho hỗn hợp gồm HCHO và H2 đi qua ống đựng bột Ni nung nóng . 50% C.2 gam B.84 gam Ag.44 % D. đơn chức. Cho hỗn hợp Y phản ứng với AgNO 3 trong dung dịch NH3 dư thu được 51.8 C. Y có cùng số nguyên tử cacbon) và anken Z.82 C.Câu 66: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu no. CH3OH và C2H5OH B. 2-metylpropan-2-ol C. 3 D. Số gam Ag thu được khi cho hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư là: A.03g 5 .8 gam CuO.56% C.52 gam D. C3H7CHO D. 20. CH3CHO và 67.2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4.8 gam Ag.4 gam kết tủa. C2H5OH và C3H7OH Câu 76: Hỗn hợp M gồm gồm hai ancol đơn chức. Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng sinh ra 64. toàn bộ lượng X trên phản ứng vừa đủ với 0. 8. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư). C2H5OH và C3H5OH Câu 77: Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no.04g hỗn hợp rắn Y.05 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no. 21. CH3OH.15 mol khí. Cho 2. HCHO và 32. Đem X phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0.

: 6 .