You are on page 1of 388

®¹i häc ®— n½ng

TRêng ®¹i häc b¸ch khoa

Khoa x©y dùng cÇu ®êng

Gi¸o ¸n m«n häc

ThiÕt kÕ
cÇu bª t«ng cèt thÐp

Biªn so¹n: GVC.ThS Lª V¨n L¹c


NguyÔn Duy Th¶o
CHѬѪNG 1:

ĈӎNH NGHƬA
Vӄ CÁC CÔNG TRÌNH NHÂN TҤO
TRÊN ĈѬӠNG (ĈѬӠNG Ô TÔ và ĈѬӠNG SҲT)
1.KHÁI NIӊM Vӄ CҪU CӔNG VÀ TҪM QUAN TRӐNG
CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN ĈѬӠNG
1.1. Ĉӏnh nghiã:
+ Cҫu là công trình nhân tҥo ÿӇ cho ÿѭӡng giao thông vѭӧt
qua các chѭӟng ngҥi vұt nhѭ:
- Sông suӕi, khe núi, vӵc sâu.
- Vѭӧt qua ÿѭӡng phӕ, khu dân cѭ... (cҫu cҥn, cҫu vѭӧt)
*Cӕng là gì ?
CÀÕT DOÜC CÄÚNG TAÛI KM0 + 33.62 CHÊNH DIÃÛN CÄÚNG TL 1/100
TL 1/100 HAÛ LÆU THÆÅÜNG LÆU

HAÛ LÆU 350 THÆÅÜNG LÆU


50 250 50

155/2 155/2
25 10.47 25
2% 2%
9.80 9.80

20
20

1:
.5 1 10 40 4010
1:1 .5

91
20
91

8.55 8.61
8.61

30
8.55 1%
30 30

30
50

80
100

ÂAÏ DÀM ÂÃÛM DAÌY 30CM


70 60 75/275/2 60 70
40 150 40 120 60 60 120 40 100 40
305/2 305/2
CHIÃÖU DAÌI CÄÚNG Lc = 6 m

+ Cӕng là công trình nhân tҥo ÿһt dѭӟi nӅn ÿѭӡng, cho dòng
nѭӟc không lӟn chҧy qua, xe chҥy qua cӕng không có cҧm
giác bӏ thay ÿәi ÿӝt ngӝt.
1.2. Tҫm quan trӑng cӫa các công trình nhân tҥo trên
ÿѭӡng:
+Giao thông là ÿiӅu kiӋn tҩt yӃu cho sӵ trao ÿәi hàng
hóa, giao lѭu văn hóa giӳa các vùng.

+Giao thông thuұn lӧi là tiӅn ÿӅ cho sӵ phát triӇn


+Ĉҧm bҧo an ninh quӕc phòng toàn dân.

Cҫu Long biên dài 2291m xây


dӵng năm 1902. Kinh phí 6.2
triӋu Franc. Ĉѭӧc báo chí
nѭӟc ngoài mô tҧ
“ Cҫu to ÿҽp và tráng lӋ nhѭ
mӝt con rӗng xanh bӗng bӅnh
trên mһt nѭӟc”
+Ĉҧm bҧo an ninh quӕc phòng toàn dân.

+Ĉһc biӋt ÿӕi vӟi ÿӏa hình ӣ nѭӟc ta vӟi mӝt mҥng lѭӟi
sông ngòi và kênh mѭѫng dày ÿһc thì vai trò cӫa các
công trình cҫu cӕng trong mҥng lѭӟi giao thông càng
ÿѭӧc nâng cao.
1.3. Các môn hӑc có liên quan:

- Các mӝn hӑc chӫ yӃu liên quan ÿӃn môn hӑc thiӃt kӃ
cҫu:
+ Cѫ hӑc kӃt cҩu.
+ Sӭc bӅn vұt liӋu.
+ KӃt cҩu bêtông
+ KӃt cҩu thép, gӛ.
+ Cѫ hӑc ÿҩt, nӅn móng.
+ Ĉӏa chҩt công trình.
+ Thӫy văn, thӫy lӵc.
+ Vұt liӋu xây dӵng
+ Phѭѫng pháp tính toán.
2.CÁC BӜ PHҰN VÀ KÍCH THѬӞC CѪ BҦN
CӪA CÔNG TRÌNH CҪU

2.1. KӃt cҩu nhӏp:


-KӃt cҩu nhӏp bao gӗm :
+Dҫm cҫu, bҧn mһt cҫu,
+lan can tay vӏn,
+LӅ bӝ hành

-KӃt cҩu nhӏp có nhiӋm vө:


+ Vѭӧt chѭӟng ngҥi vұt.
+ Kê ÿӥ mһt cҫu
2.2. Trө cҫu: (ӣ giӳa)

2.3. Mӕ cҫu: (ӣ phía hai bӡ)


Mӕ cҫu cNJng có nhiӋm vө nhѭ trө,
ngoài ra nó còn có tác dөng chҳn
ÿҩt ÿҫu cҫu, chӏu áp lӵc cӫa ÿҩt
và là vӏ trí chuyӇn tiӃp tӯ nӅn ÿѭӡng vào cҫu.

2.4. Mô ÿҩt hình nón:


Mô ÿҩt hình nón có tác dөng gia cӕ,
chӕng xóa lӣ mӕ.

2.5. Gӕi cҫu:


Gӕi cҫu ÿѭӧc bӕ trí trên ÿӍnh mӕ,
trө cҫu và thѭӡng ÿһt trên các
ÿá tҧng bҵng BTCT.
2.6. Các kích thѭӟc cѫ bҧn:
+ Mӵc nѭӟc:
- MNCN
- MNTN
- MNTT
-MNTK
-MNTC
+ChiӅu dài:
-ChiӅu dài toàn cҫu L: k/c tính tӯ hai ÿuôi mӕ
-Nhӏp tƭnh không l0: khoҧng cách giӳa hai trө (hoһc
giӳa mӕ¦ và trө) tҥi MNCN.
- ChiӅu dài toàn nhӏp: l (chiӃu dài cҩu tҥo dҫm)
- Khҭu ÿӝ cҫu L0= Ȉlo: là bӅ rӝng mһt thóang gҫm cҫu
tҥi MNCN
BOÁ TRÍ CHUNG CAÀU
B A
CHIEÀU DAØI TOAØN CAÀU (L)

KEÁT CAÁ U NHÒP ' ' ' '


l1 l1 l2 l1 l1

1:1
,25
1:2
lo1 lo2 lo3 lo4 lo5
MNCN : 119.5

h1
H
MNTT : 115.0

H1
MOÁ CAÀU
TRUÏ CAÀU MNTN : 114.0
7:1

7:1
7:1
7:1

7:1

7:1

7:1
7:1
1/2 B - B 1/2 A - A
TYÛ LEÄ : 1/50 TYÛ LEÄ : 1/50
Leà boä haø nh (T) Phaà n xe chaï y (B/2) Phaàn xe chaï y (B/2) Leà boä haø nh (T)
LAN CAN, TAY VÒN
- LÔÙP BEÂ TOÂNG ATPAN DAØY 5CM
- LÔÙP BAÛO VEÄ BAÈNG BTCT DAØY TB 5CM
- LÔÙP PHOØNG NÖÔÙC DAØY 1CM
- LÔÙP MUI LUYEÄN DAØY TRUNG BÌNH 5CM

1,5%Ù 1,5%Ù

MOÂ ÑAÁT HÌNH NOÙN

123.08
+ ChiӅu cao:
-ChiӅu cao gҫm cҫu H: là khoҧng cách tӯ ÿáy kӃt cҩu nhӏp
tӟi MNCN hay MNTT
-ChiӅu cao cҫu H1: là khoҧng cách tӯ mһt ÿѭӡng xe chҥy
ÿӃn MNTN.
-ChiӅu cao kiӃn trúc h1: là khoҧng cách tӯ mһt ÿѭӡng xe
chҥy ÿӃn ÿáy KCN.

+ ChiӅu rӝng:
Phҧi ÿҧm bҧo ÿӫ rӝng ÿӇ xe cӝ (lѭu lѭӧng xe), tàu và ngѭӡi
ÿi bӝ ÿi qua.
B: bӅ rӝng phҫn xe chҥy
T: bӅ rӝng phҫn ngѭӡi ÿi
ȟ.3
3.PHÂN LOҤI & CÁC Hӊ THӔNG CҪU BTCT
3.1. Phân loҥi:
Có nhiӅu cách phân loҥi tùy theo nhӳng tiêu chuҭn và
căn cӭ khác nhau. Sau ÿây là mӝt sӕ phân loҥi thông dөng:
3.1.1. Dӵa vào chѭӟng ngҥi vұt mà cҫu vѭӧt qua:
* Cҫu vѭӧt suӕi, sông,biӇn..
Cҫu vѭӧt qua khe, vӵc
sâu, thung lNJng..
Cҫu vѭӧt qua công trình, khu dân cѭ, ÿѭӡng giao thông..
ȟ.3 3.1.2. Dӵa vào mөc ÿích sӱ dөng:
* Cҫu dành cho ngѭӡi ÿi bӝ
Cҫu dành cho
ÿѭӡng sҳt

Cҫu dành cho


ÿѭӡng ô tô
Cҫu xuyên qua núi, qua biӇn.. Hҫm
ȟ.3

3.1.3. Dӵa vào vұt liӋu xây dӵng:


*Cҫu gӛ, tre...
*Cҫu gӛ tҥi Ĉӭc
ȟ.3
* Cҫu ÿá:
ȟ.3
Cҫu kim loҥi (gang,thép..):
ȟ.3
Cҫu bê tông, bê tông cӕt thép..
ȟ.3

3.1.4. Dӵa vào sѫ ÿӗ làm viӋc:


3.1.5. Dӵa vào hình dҥng MCN cӫa kӃt cҩu chӏu lӵc
chính:
- KӃt cҩu nhӏp bҧn
- KӃt cҩu nhӏp có sѭӡn
- KӃt cҩu nhӏp mһt cҳt hình hӝp
3.1.6. Dӵa vào phѭѫng pháp thi công:
- Cҫu lҳp ghép.
- Cҫu ÿӛ tҥi chӛ (toàn khӕi).
- Cҫu bán lҳp ghép.
3.2. Các hӋ thӕng cҫu bê tông cӕt thép:
3.2.1. CÇu dÇm:
+CÇu dÇm ®¬n gi¶n
+CÇu dÇm mót thõa
+ CÇu dÇm liªn tôc.
3.2.1.1 CÇu dÇm ®¬n gi¶n:
+ BiÓu ®å m« men chØ cã mét dÊu (do¬ng)
+ ChiÒu dqi nhÞp <= 40 m (®Æc biÖt th× <= 60-70m).
T¹i c¸c gèi chØ tån t¹i ph¶n lùc th¼ng ®øng.

M
+
+ TiÕt diÖn mÆt c¾t ngang gåm cã c¸c d¹ng sau:
*D¹ng B¶n: Dïng cho nhÞp ng¾n:
-Lnhӏp<= 9m: BTCT thoêng

TD Bҧn hình chӳ nhұt (toàn khӕi)


15 8

25

25
-l<= 18m: BTCT øng suÊt tr}íc

-Lnhӏp<= 18m: BTCT øng suÊt troíc


940
310 320 310
LÖÔÙ I N2 6

30
5 7

235
300

LÖÔÙ I N1 980
35
TD Bҧn
hình chӳ
nhұt (lҳp
ghép)

Cҫu bҧn ѬST lҳp gép


(Ĉѭӡng Hӗ Chí Minh)
* D¹ng DÇm: Dïng cho nhÞp dqi
. Bª t«ng cèt thÐp thoêng:
§oêng «t« l = 10 -22m
§oêng s¾t l = 8-16m

1800 273

900 900

150 150
615 200 170 200 615
360
1000
140
200

VAÏT 20 x 20 450
. Bª t«ng cèt thÐp øng suÊt troíc:
§oêng «t« l = 15-40m
§oêng s¾t l = 16-33m
Dҫm chӳ T căng sau
* ¦u ®iÓm cÇu dÇm ®¬n gi¶n:
-TÝnh to¸n thiÕt kÕ ®¬n gi¶n,
-Bè trÝ cèt thÐp dÔ dqng.
-S¬ ®å kӃt cҩu tØnh ®Þnh o kh«ng ¶nh hoëng
bëi c¸c yÕu tè lón o ¸p dông cho ®Þa chÊt vq
mãng bÊt kú.
-Thi c«ng dÔ tiªu chuÈn ho¸, c¬ giíi hãa s¶n xuÊt
dÔ thi c«ng h¬n so víi c¸c lo¹i cÇu kh¸c,
dÔ l¾p ghÐp vq cÈu l¾p thuËn lîi.
*Nhuîc ®iÓm cÇu dÇm ®¬n gi¶n :
- Tèn vËt liÖu (so víi s¬ ®å kh¸c) .
- Kh«ng voît ®oîc nhÞp lín .
3.2.1.2.CÇu dÇm mót thõa:
* CÇu mót thõa mét nhÞp:

l1 l2 l1

* CÇu mót thõa cã dÇm ®eo:

l®eo

l1 l2 l1
* ¦u ®iÓm cÇu dÇm mót thõa:
Gi¸ trÞ M t¹i gi÷a nhÞp gi¶m ®i do cã m« men gèi
o voît nhÞp lín h¬n so víi dÇm ®¬n gi¶n.
Víi BTCT thoêng l2 cã thÓ ®¹t ®Õn 50-60m
Víi BTCT ¦ST l2 cã thÓ ®¹t ®Õn 150m.
Trong cÇu mót thõa cã dÇm ®eo cã thÓ ®iÒu chØnh
néi lùc nhê thay ®æi vÞ trÝ cña khӟp, hoÆc thay ®æi
®èi träng ë mót thõa.
Do biÓu ®å lqm viÖc chÞu lùc hîp lý . Trô cã mét
hqng gèi ë gi÷a o trô chÞu nÐn ®óng t©m.
*Nhuîc ®iÓm dÇm mót thõa:
-Lùc xung kÝch lín (xe ch¹y kh«ng ªm thuËn)
o cÊu t¹o khíp rÊt phøc t¹p.
- Bè trÝ cèt thÐp, cÊu t¹o v¸n khu«n khã kh¨n.
3.2.1.3.CÇu dÇm liªn tôc:
+ D¹ng cã chiÒu cao dÇm kh«ng thay ®æi:

h = c o n st
l1 l2 l1

+ D¹ng cã chiÒu cao dÇm thay ®æi theo ®}êng gÊp khóc:
H

l1 l2 l1
+ D¹ng cã chiÒu cao dÇm thay ®æi theo ®}êng cong:

h
l1 l2 l1

CÇu s«ng
Gianh theo s¬
®å cÇu dÇm
liªn tôc nhiÒu
nhÞp biªn
cong
* ¦u ®iÓm cÇu dÇm liªn tôc:
-Chiô lùc hîp lý h¬no tiÕt kiÖm vËt liÖu h¬n so
víi dÇm ®¬n gi¶n.
-Kh¶ n¨ng voît nhÞp cña dÇm liªn tôc lín h¬n nhiÒu
so víi dÇm ®¬n gi¶n.
. Víi BTCT thoêng l = 30-60m
. Víi BTCT ¦ST l = 60-300m
-§èi víi c¸c gèi di ®éng chØ tån t¹i mét thqnh phÇn
ph¶n lùc th»ng ®øng o trô chÞu nÐn ®óng t©m.
-§oêng ®qn håi liªn tôc o xe ch¹y ªm thuËn.
-§é cøng tèt h¬n o ®é vâng nhá h¬n.
-D¸ng kiÕn tróc, mü quan ®Ñp o øng dông phï
hîp víi c¸c c«ng tr×nh cÇu nhÞp lín, cÇu trong ®« thÞ
* Nhuîc ®iÓm CÇu dÇm liªn tôc:
-S¬ ®å kÕt cÊu siªu tÜnh, do ®ã rÊt nh¹y víi c¸c t¸c
®éng cña nh÷ng yÕu tè sau:
. Mè trô bÞ lón, nghiªn lÖch
. ¶nh hoëng cña biÕn thiªn nhiÖt ®é, co ngãt
vq tõ biÕn cña bª t«ng..
. Qu¸ tr×nh c¨ng kÐo cèt thÐp øng suÊt troíc.
-BiÓu ®å m« men cã hai dÊu, do ®ã ph¶i bè trÝ cèt
thÐp vÒ hai phÝa cña dÇm o phøc t¹p cho thi c«ng.
-Tèn nhiÒu v¸n khu«n giqn gi¸o.
-C«ng t¸c thi c«ng ®ßi hái tr×nh ®é kü thuËt cao
vq m¸y mãc hiÖn ®¹i.
3.2.1.4.CÇu khung:
CÇu khung thoêng ®oîc lqm:
CÇu voît qua b·i c¹n, nót giao th«ng,
CÇu t¹o d¸ng bÊt kú cho phï hîp yªu cÇu kiÕn tróc.
Cҫu Waxian (China)
Cҫu khung (vѭӧt qua ÿѭӡng ô tô ) Lnhӏp = 420 m

Cҫu khung - Dҫm

l®eo
* ¦u ®iÓm:
- Trô vq kÕt cÊu nhÞp cïng tham gia chÞu lùc.
-M« men t¹i c¸c vÞ trÝ trong kÕt cÊu nhÞp nh×n
chung lq nhá o tiÕt kiÖm vËt liÖu.
- Kh¶ n¨ng voît nhÞp kh¸ lín L >= 40m
* Nhuîc ®iÓm:
- CÊu t¹o thi c«ng phøc t¹p.
- DÔ ph¸t sinh øng suÊt phô trong hÖ siªu tÜnh.
3.2.1.5.CÇu vßm:
+ Ph©n lo¹i theo s¬ ®å:
. Vßm 3 khîp
. Vßm 2 khîp
. Vßm kh«ng khîp
. Vßm 1 nhÞp hoÆc vßm nhiÒu nhÞp.
+ Ph©n lo¹i theo cao ®é mÆt ®oêng xe ch¹y:
. CÇu vßm cã
®oêng xe ch¹y doíi
Phѭѫng án 2
Cҫu CaiYuanba
(China)
Lnhӏp = 420 m
. CÇu vßm cã ®}êng xe ch¹y trªn

Cҫu Ponte da
Amizade
(Brazil)
Lnhӏp = 290 m

. CÇu vßm cã ®}êng xe ch¹y gi}a (kÕt hîp hai d¹ng trªn)

Phѭѫng án 1 (P/án chӑn)


Cҫu CaiYuanba (China)
Lnhӏp = 420 m
* ¦u ®iÓm:
- H×nh thøc ®Ñp o t¹o vÏ mü quan kiÕn tróc.
-TËn dông kh¶ n¨ng chÞu nÐn cña vËt liÖu
(khi chän trôc vßm hîp lý)
- Voît nhÞp lín l = 90-100m. HiÖn nay ®· ®¹t 500m.
-TËn dông ®oîc vËt liÖu ®Þa pho¬ng
o gi¸ thqnh x©y l¾p rÎ.
* Nhuîc ®iÓm:
- Cã lùc x« ngang H o chØ phï hîp víi ®Þa chÊt tèt.
- Mòi tªn vâng f lín o chiÒu cao kiÕn tróc hkt lín.
-Thi c«ng phøc t¹p, ®ßi hái ®é chÝnh x¸c cao
- Khã tiªu chuÈn ho¸ o Ýt dïng.
3.2.1.6.HÖ liªn hîp - hÖ treo ( cÇu treo):
. CÇu treo d¹ng Parabol:

Cҫu Golden Gate (Mӻ)


Nhӏp chính L = 1280m

. CÇu treo d©y v¨ng ®ång quy dÇm cøng (h×nh qu¹t)

30,0 30,0
. Cҫu treo dây văng
Rotterdam – Hà Lan

-Nhӏp chính bӕ trí


hai mһt phҷng dây
dҥng nhài quҥt
-Nhӏp biên ngҳn
hѫn bӕ trí hai dây
neo
. CÇu treo d©y v¨ng song song:
CÇu Rama hai nhÞp d©y v¨ng
-NhÞp chÝnh 300m bè trÝ hai
mÆt ph¼ng d©y d¹ng nhi qu¹t
-NhÞp biªn ng¾n h¬n bè trÝ mét
mÆt ph¼ng d©y song song

160 m Concrete
Tower

Stay Cables ( 2 Stay Cables ( 1


planes) plane)

300 m Main Span Back Anchor


Composite Girder Post Tensioned Concrete Box Girder
Spans Span
§Æc ®iÓm lwm viÖc cña cÇu treo-cÇu d©y:
C¸c d¹ng cÇu treo thùc chÊt lq hÖ liªn hîp trong ®ã
+C¸c d©y v¨ng chÞu kÐo
+DÇm cøng chÞu uèn vq nÐn
- Kh¶ n¨ng voît nhÞp rÊt lín:
Kӹ lôc vÒ voît nhÞp cña cÇu d©y v¨ng ®oîc thèng kª
. CÇu ST Nazaire - 1975 (Ph¸p) l = 404m
. CÇu Skarnsundet - 1991 (Nauy) l = 502m
. CÇu Thoîng H¶i - 1993 (Trung Quèc) l = 602m
. CÇu Normandie - 1995 (Ph¸p) l = 856 m
. CÇu Tatara - 1999 (NhËt) l = 890m
. CÇu treo qua vÞnh Messina (Italia) l = 3300m
* ¦u ®iÓm:
- Kh¶ n¨ng voît nhÞp rÊt lín.
- KÕt cÊu thanh m¶nh, t¹o mü quan kiÕn tróc rÊt ®Ñp
-Sö dông vËt liÖu chÞu kÐo cã coêng ®é rÊt cao,
vq chÞu lùc rÊt lín o tiÕt kiÖm vËt liÖu x©y dùng cÇu
-Trong qu¸ tr×nh thi c«ng Ýt ¶nh hoëng ®Õn ®iÒu kiÖn
th«ng tho¬ng doíi cÇu.
-Sö dông pho¬ng ph¸p l¾p ghÐp rÊt thuËn lîi
* Nhuîc ®iÓm:
-әn ®Þnh theo pho¬ng ngang cÇu kÐm, rÊt nh¹y c¶m
víi c¸c t¸c t¸c ®éng cña giã b·o vq c¸c lùc t¸c dông
cã tÝnh chÊt chu kú.
-HÖ thèng d©y c¸p dÔ chÞu ¶nh hoëng cña m«i troêng
noíc mÆn, ®é Èm lín, cã nång ®é hãa chÊt cao

Sӵ cӕ sұp Cҫu Tacoma


- Mӻ - Năm 1940
Tҥo ÿӝng lӵc nghiên
cӭu & phát triӇn kӃt
cҩu cҫu dây
4.SѪ LѬӦC LӎCH SӰ PHÁT TRIӆN CÔNG TRÌNH CҪU
4.1.Lӏch sӱ phát triӇn công trình cҫu:
Lӏch sӱ phát triӇn cӫa nó luôn gҳn liӅn vӟi sӵ phát triӇn
cӫa xã hӝi con ngѭӡi.
+ Cҫu gӛ, ÿá ÿѭӧc xây dӵng tӯ thӃ kӹ 18 trӣ vӅ trѭӟc nhìn
chung thì loҥi cҫu này vѭӧt nhӏp nhӓ và chӏu tҧi trӑng nhӓ.

Cҫu Gard bҵng ÿá ӣ Avion (France) Cҫu An TӃ bҵng ÿá (China) ÿѭӧc


ÿѭӧc xây dӵng năm 13 TCN xây dӵng năm 605
+ ĈӃn cuӕi thӃ kӹ 18
ÿã xuҩt hiӋn cҫu
kim loҥi.

Cҫu vòm kim loҥi (gang) ӣ Anh ÿҫu tiên


tӯ năm 1776-1779

+ Khi có vұt liӋu thép


ÿѭӧc chӃ tҥo xuҩt hiӋn
cҫu giàn thép

. Cáöu Firth of Forth åí Scotland xáy dæûng nàm


1890 nhëp 521m,
-Vào nhӳng năm 50 cӫa thӃ kӹ 19 ra ÿӡi vұt liӋu BTCT
do Monier tìm ra. Năm 1875 Monier làm cҫu BTCT ÿҫu tiên
là cҫu vòm dài 16m rӝng 4m dành cho ngѭӡi ÿi bӝ

Cҫu BTCT ÿҫu tiên


do Monier (France)
thiӃt kӃ (1875-1877)
Cҫu vòm bҧn Lnhӏp =16m
rӝng 4m, dùng cho ngѭӡi ÿi

Nӳa sau thӃ kӹ 19 là giai ÿӑan phát triӇn nhanh nhҩt các
Khoa hӑc kӻ thuұt: Lý thuyӃt CHKC, SBVL ÿã thúc ÿҭy
ngành cҫu phát triӇn.

-Khoҧng vào năm 1860 phát minh ra móng giӃng chìm


ĺ giҧi quyӃt vҩn ÿӅ xây dӵng trө ӣ vùng nѭӟc sâu

Tóm lҥi trong thӃ kӹ 19 ÿã có nhӳng tiӃn bӝ rõ rӋt


vӅ lý luұn, cҩu tҥo vӅ vұt liӋu cNJng nhѭ phѭѫng
pháp xây dӵng cҫu. Tҥo ÿiӅu kiӋn cho sӵ phát triӇn
vѭӧt bұc vӅ kӻ thuұt làm cҫu
ӣ thӃ kӹ 20.
Cáöu Golden Gate âæåüc xáy dæûng nàm 1937 bàõc qua vënh
San Francisco , bang California Hoa Kyì
Cáöu AKASHI-KAKYO (NHÁÛT BAÍN) coï nhëp chênh L=1991m
Kyí luûc låïn nháút thãú giåïi hiãûn nay, âæåüc hoaìn thaình nàm 1998
*Dӵ án Cҫu Gibraltar
*Dӵ án Cҫu Gibraltar
*Dӵ án Cҫu Gibraltar
Lӏch sӱ phát triӇn cҫu ӣ ViӋt Nam
-Thӡi phong kiӃn: Cҫu gӛ, ÿá, gҥch... Dҥng dҫm ÿѫn giҧn,
vòm bán nguyӋt bҳt qua sông suӕi nhӓ.

Chùa Cҫu Hӝi An xây dӵng vào thӃ kӹ 17, trө bҵng ÿá và mһt cҫu bҵng gә
-Thӡi Pháp thuӝc (kháng chiӃn chӕng Pháp). Hình thành hӋ
thӕng ÿѭӡng bӝ, ÿuӡng sҳt trong cҧ nѭӟc:
Cҫu dҫm thép, giàn thép nhѭ cҫu Long Biên nhӏp 130m
Cҫu Hàm Rӗng nhӏp 160m.

Cҫu Long biên (Hà Nӝi) làm bҵng thép ÿѭӧc xây dӵng vào năm 1902
- Thӡi kǤ năm 1945 ÿӃn nay:
CÇu Th¨ng Long nhÞp liªn tôc 112m cã 2 tÇng hoqn thqnh 1986
Mӝt sӕ hình ҧnh trong quá trình thi công Cҫu Sông Hàn-Ĉà Nҹng
Cҫu treo dây văng Mӻ Thuұn thông xe 21-5-2000 có các
thông sӕ kӻ thuұt và quy mô nhѭ sau:
. Tәng chiӅu dài 1535m, rӝng 24m.
(nhӏp chính 150 + 350 + 150 m)
. ChiӅu cao tháp trө 120m.
. Tәng sӕ dây cáp treo 128.
. ChiӅu dài cáp 600m;
. Tәng trӑng lѭӧng cáp 750 tҩn (treo)
. Ĉӝ cao thông thuyӅn 37,5m.
. Tәng chi phí ÿҫu tѭ 90 triӋu USD úc
Thi công Tháp
Cҫu Mӻ Thuұn
Khӣi công Cҫu Cҫn thѫ nhӏp chính L= 500m ÿҫu năm 2004
Cҫu Bãi Cháy Cҫu – Quҧng Ninh. Cҫu mӝt mһt phҷng dây
Sѫ ÿӗ nhӏp 215.5+435+215.5

Cҫu Bãi Cháy – Cҫu CDV mӝt mһt phҷng dây lӟn nhҩt thӃ giӟi
hoàn thành năm 2006
Cҫu Bãi Cháy trong
quá trình thi công
Cҫu Bãi Cháy trong
Ngày thông xe ÿҫu tiên
vѭӧt sông Lөc Ngҥn
Cҫu Bãi Cháy – KӃt cҩu siêu
mҧnh, phù hӧp vӟi cҧnh quan,
tҥo ÿiӇm nhҩn vӅ kiӃn trúc cho
khu du lӏch Tuҫn Châu –
Quҧng Ninh
Cҫu Thuұn Phѭӟc – Ĉà nҹng
Cҫu dây võng hiӋn ÿҥi ÿҫu tiên cӫa ViӋt nam
Sѫ ÿӗ nhӏp chính 124.36 + 405 + 124.36m

THAM GIA TѬ VҨ
VҨN
CÔNG NGHӊ
NGHӊ THI CÔNG
CҪU THUҰ
THUҰN PHѬӞ
PHѬӞC
T.P. ĈÀ NҸNG.
Ch−¬ng 2:

nh÷ng vÊn ®Ò c¬ b¶n trong


thiÕt kÕ vμ thi c«ng cÇu.
2.1.c¸c b−íc tiÕn hμnh khi thiÕt kÕ
c«ng tr×nh cÇu

1. LËp dù ¸n: (lËp luËn chøng kinh tÕ kü thuËt)


-Kh¶o s¸t, ®iÒu tra s¬ bé
- Nªn râ sù cÇu thiÕt cña viÖc ®Çu t− x©y dùng c«ng tr×nh.
- HiÖu qu¶ kinh tÕ ®¹t ®−îc cña viÖc x©y dùng c«ng tr×nh.
- §Ò xuÊt mét ph−¬ng ¸n v−ît s«ng.
-TÝnh gi¸ thμnh kh¸i tãan (dù to¸n tæng qu¸t) cña c«ng tr×nh
→ so s¸nh chän ph−¬ng ¸n tèi −u.
- KÕt luËn vμ kiÕn nghÞ c¸c cÊp cã thÈm quyÒn phª duyÖt.
2. ThiÕt kÕ kü thuËt:
- Kh¶o s¸t ®Þa h×nh xung quanh cÇu
- Kh¶o s¸t ®¹i chÊt:
- ThiÕt kÕ vμ tÝnh to¸n tÊt c¶ c¸c bé phËn cña c«ng tr×nh cÇu
- LËp dù to¸n thiÕt kÕ.
3. ThiÕt kÕ thi c«ng:
- ThiÕt kÕ kü thuËt thi c«ng.
- Tæ chøc thi c«ng.
2.2. c¸c quy ®Þnh vμ tiªu chuÈn dïng ®Ó
thiÕt kÕ cÇu
I. Khæ cÇu:
- Lμ phÇn tØnh kh«ng ®¶m b¶o Xe cé vμ ng−êi ®i bé qua l¹i an toμn.
1/2 B - B 1/2 A - A
TYÛ LEÄ : 1/50 TYÛ LEÄ : 1/50
Leà boä haønh (T) Phaàn xe chaïy (B/2) Phaàn xe chaïy (B/2) Leà boä haønh (T)
LAN CAN, TAY VÒN
- LÔÙP BEÂ TOÂNG ATPAN DAØY 5CM
- LÔÙP BAÛO VEÄ BAÈNG BTCT DAØY TB 5CM
- LÔÙP PHOØNG NÖÔÙC DAØY 1CM
- LÔÙP MUI LUYEÄN DAØY TRUNG BÌNH 5CM

1,5%Ù 1,5%Ù

MOÂ ÑAÁT HÌNH NOÙN

123.08
II. Khæ gÇm cÇu:
1. Khæ cÇu qua s«ng:
-§Ó ®¶m b¶o cho tμu bÌ qua l¹i d−íi s«ng ®−îc thuËn lîi, ng−êi ta
- quy ®Þnh mÆt c¾t ngang kho¶ng kh«ng d−íi cÇu gäi lμ khæ gÇm cÇu.
- Khæ gÇm cÇu phô thuéc vμo tõng cÊp s«ng, ®−îc lËp thμng b¶ng tra

Độ sâu đảm bảo B


Cấp B H h
thông thuyền Nhịp
sông Nhịp ngược (m) (m)
(m) xuôi
I >2 >=140 >= 120 >=13.5 >=5
II 1.6-2.6 140 100 12.5(10) 4
III 1.1-2.0 120 80 10 .5
IV 0.8-1.4 80 60 10(7) 2.5
V 0.6-1.1 60 40 7 2.0
VI 0.45-0.8 40(30) 20 3.5 1.5
VII <0.6 20(10) 10(9) 3.5(1.5) 1.0

Ghi chú: Trong mọi trường hợp đáy kết cấu nhịp cách MNCN >= 0.5m
2. Khæ cÇu qua ®−êng:

-§èi víi cÇu v−ît qua ®−êng «t« cÊp I, II, III th× :
+ H = 5m.
+ B = chiÒu réng ®−êng bÞ v−ît.
-§èi víi cÇu v−ît qua ®−êng ®i¹ ph−¬ng:
+ B = 6m
+ H = 4,5m
-§èi víi cÇu v−ît qua ®−êng th« s¬ kh¸c:
+ B = 4m
+ H = 2,5m.
III.T¶i träng vμ c¸c hÖ sè tÝnh to¸n:
1. T¶i träng cè ®Þnh:
+TÜnh t¶i b¶n th©n : g1
+TÜnh t¶i c¸c líp mÆt cÇu, lan can tay vÞn :g2
2.T¶i träng di ®éng: (Ho¹t t¶i)
2.1.Ho¹t t¶i « t«:
*§oμn xe H30:

Doüc Cáöu
12 T
12 T

12 T
12 T

12 T
12 T
6T

6T

6T
1.6 6 10 1.6 6 10 1.6 6

Ngang Cáöu >=0.5


1.9 1.1 1.9
Doüc Cáöu

12 T

12 T
12 T

12 T
6T

6T

6T
*§oμn xe H18:
6 10 1.6 6 10 6

Ngang Cáöu >=0.5


1.9 1.1 1.9

Doüc Cáöu

0.95P

0.35P
0.7P

0.3P

0.7P

0.3P

0.7P

0.3P
*§oμn xe H13; H10: 4 8 4 4 4 8 4

Ngang Cáöu >=0.5


1.7 1.1 1.7
12 (T/m)

Doüc Cáöu
2.2.Ho¹t t¶i xe xÝch; 5
xe ®Æc biÖt:
Ngang Cáöu >=0.6
*Xe xÝch XB60: 2.6

20 T

20 T

20 T

20 T
Doüc Cáöu
3x1.2 m
*Xe ®Æc biÖt HK80:
Ngang Cáöu >=0.65
2.7
2.3. Ho¹t t¶i theo 22TCN272-05:

Ho¹t t¶i xe «t« trªn mÆt cÇu hay kÕt cÊu phô trî ®−îc ®Æt tªn
lμ HL-93 sÏ gåm mét tæ hîp cña:
+Xe t¶i thiÕt kÕ hoÆc xe 2 trôc thiÕt kÕ, vμ T¶i träng lμn thiÕt kÕ
2.3.1 Xe t¶i thiÕt kÕ:
+ Cù ly gi÷a 2 trôc 145.000N ph¶i
thay ®æi gi÷a 4300 vμ 9000mm
®Ó g©y ra øng lùc lín nhÊt.
35 kN 145 kN 145 kN
4300 mm 4300 mm tíi 900mm
+ §èi víi c¸c cÇu trªn c¸c tuyÕn
®−êng cÊp IV vμ thÊp h¬n,
Chñ ®Çu t− cã thÓ x¸c ®Þnh t¶i
träng trôc cho trong H×nh bªn
vμ nh©n víi hÖ sè 0,50 hoÆc 0,65. 600 mm nãi chung
300mm mót thõa cña mÆt cÇu

Lμn thiÕt kÕ 3600 mm


2.3.2 Xe hai trôc:
+ Xe ®Æc biÖt gåm hai trôc 110KN
+ Cù ly gi÷a 2 trôc c¸ch nhau 1200mm
+ §èi víi c¸c cÇu trªn c¸c tuyÕn ®−êng cÊp IV vμ thÊp h¬n,
Chñ ®Çu t− cã thÓ x¸c ®Þnh t¶i träng trôc cho xe hai trôc b»ng
c¸ch nh©n víi hÖ sè 0,50 hoÆc 0,65.

2.3.3 T¶i träng lμn:

+ T¶i trän lμn gåm t¶i träng ph©n bè ®Òu 9.3 N/mm xÕp theo
ph−¬ng däc cÇu. Theo ph−¬ng ngang cÇu, t¶i träng nμy ®−îc
ph©n bè theo chiÒu réng 3000mm. T¶i träng lμn ph¶i xª dÞch
theo ph−¬ng ngang ®Ó g©y hiÖu øng lín nhÊt.

+ T¶i träng lμn kh«ng tÝnh hÖ sè xung kÝch IM


2.4.Ho¹t t¶i ®oμn ng−êi:
C−êng ®é ®oμn ng−êi qn = 300 ; 400 (kg/m2)

+Theo 22TCN272-05:

- T¶i träng ng−êi trªn CÇu « t«


qn = 3x10-3 Mpa = 305.8 (kg/m2)
- §èi víi CÇu chØ dμnh cho ng−êi ®i bé hoÆc xe ®¹p:
qn = 4.1x10-3 Mpa = 417.9 (kg/m2)
- Kh«ng tÝnh hÖ sè xung kÝch IM ®èi víi t¶i träng
®oμn ng−êi
3. Lùc ly t©m:
Chỉ tính khi cầu nằm trên đường cong.
3.1. Cầu ôtô:
- Lực ly tâm xem như phân bố đều nằm ngang đặt tại cao
độ mặt đường công thức xác định như sau:

⎧ P
⎪ ≥ 0.15 khi R < 250m
15 ΣP ⎪ l
C= * ⎨
100 + R l ⎪ P
≥ 40 khi 250m < R < 600 m
⎪⎩ l.R
Trong đó:
P : Trọng lượng ôtô nặng nhất trong đoàn xe.
ΣP : Trọng lượng toàn bộ các xe trong đoàn xe..
l: Chiều dài đah
- Khi R>600m thì bỏ qua ảnh hưởng của lực ly tâm.
- Khi cầu có nhều làn xe thì lực ly tâm phải tính cho toàn bộ hoạt
tải có xét đến hệ số làn xe.
4. Lùc giã (W):
Gió thổi vào một diện tích chắn gió F sẽ làm phát sinh lực
gió. Lực gió phụ thuộc vào tốc độ gió của từng vùng khác
nhau. Cường độ gió w và lực gió W xác định như sau:
γ .VV 2 2
w= = ⇒ W = K .w.F
2.g 16
Trong đó:
γ = 1.23 kg/m3 : Tỷ trọng của không khí.
V: vận tốc của gió.
g: gia tốc trọng trường.
K: Hệ số phụ thuộc vào hình dạng của kết cấu.
+ Giàn rỗng kiểu dầm: 2 giàn ( K= 0.4)
3 giàn ( K= 0.5)
+ KCN kiểu đặc, trụ đặt, gỗ, mặt cầu xe chạy : K= 1
+ Lan can,tay vịn: K= 0.3-0.8
Trong trường hợp không có số liệu quan trắc thực tế,
cường độ gió có thể lấy gần đúng theo quy trình như sau:

Quy trình Quy trình Liên Xô


Các trường
đường Ghi chú
hợp Đường sắt Đường ôtô
sắt
Không có xe 225 180 (VN:180) 180 (VN:180) (kg/m2)

Có xe 125 100 (VN:100) 50 (VN: 50) (kg/m2)


5. Lực hãm: (lực khởi động)
5.1Cầu ôtô:
Lưc hãm là lực tập trung nằm ngang hướng dọc cầu tại cao
độ mặt đường xe chạy và phụ thuộc vào λ .
. Lực hãm T = 0.3P khi λ < 25m.
. Lực hãm T = 0.6P khi 25m <= λ < = 50m
. Lực hãm T = 0.9P khi λ > 50m

Trong đó:
P: Trọng lượng xe nặng nhất trong đoàn xe.
Cầu có nhiều làn thì tính cho tất cả các làn và hệ số làn.
Gối cố định truyền 100% lực hãm xuống mố trụ cầu
Gối di động tiếp tuyến truyền 50% lực hãm xuống mố trụ cầu
Gối di động con lăn truyền 25% lực hãm xuống mố trụ cầu
6. Lực lắc ngang: TLn
Lực lắc ngang ôtô coi như lực phân bố đều, nằm ngang tác
dụng theo phương ngang cầu, đặt ở cao độ mặt đường xe
chạy, cường độ không phụ thuộc vào số làn xe.

- Với H10-H13:
TLn = 0.2 T/m

- Với H30 :
TLn = 0.4T/m.

- Với HK80 xem như lực tập trung:


TLn = 5 T

- Với HT60 Xem như lực tập trung:


TLn = 4T
7. Lực va chạm tàu bè:
- Tải trọng này đặt vào giữa chiều rộng hay dài của mố trụ
ở cao độ MNTT tính toán, phụ thuộc vào tải trọng tòan phần
của tàu, xác định như sau:
Tải trọng tính toán (T)
Tải trọng Dọc theo tim cầu Ngang cầu
toàn phần Hạ lưu(
của tàu(T) Có thông Không thông Thượng
không có
thuyền thuyền lưu
nước)
12000 100 50 125 100
8000 70 40 90 70
4000 65 35 80 65
2000 55 30 70 55
500 25 15 30 25
250 15 10 20 15
100 10 5 15 10
Chú ý: với mố trụ có bố trí hệ thống chống va thì không xét tải trọng này
8. Lực ma sát gối cầu:
- Khi KCN chuyển vị dưới tác dụng của nhiệt độ, cũng như
của hoạt tải. Trong gối cầu sẽ xuất hiện lực ma sát. Đó là
lực nằm ngang, hướng dọc cầu, truyền cho cả hai gối di
động và cố định có trị số là:
T = f*N
Trong đó:
N: phản lực gối do tỉnh và hoạt tải (không xét 1+μ)
f: hệ số ma sát trong gối di động.
f = 0.25 khi ma sát là ma sát lăn (gối con lăn...)
f = 0.5 khi ma sát là ma sát trượt (gối tiếp tuyến...)
* Chú ý: Lực ma sát chỉ tính khi mố trụ đặt trên nền đá và các
bộ phận của mố trụ liên kết trực tiếp với gối cầu.
- Lực ma sát coi như tác dụng tại trung tâm của khớp gối
cố định cũng như đỉnh của khớp gối dưới trong gối di động.
- Lực ma sát và lực hãm không được tính đồng thời với nhau
trong cùng một tổ hợp khi tính gối cầu, thường dùng trị số
lớn hơn trong hai loại trên để tính toán.
9. Tổ hợp tải trọng:
Trong tính toán ta phải chọn tổ hợp tải trọng ở trạng thái
bất lợi nhất có khả năng xảy ra đối với công trình.
- Người ta đã phân ra làm 3 tổ hợp:
+ Tổ hợp tải trọng chính: đối với bộ phận chịu lực
chủ yếu của cầu thì THC bao gồm:
Trọng lượng bản thân
Hoạt tải đoàn xe, người
Lực xung kích, lực ly tâm, áp lực đất...
+ Tổ hợp tải trọng phụ: là tổ hợp có xét thêm:
Lực hãm xe, lực lắc ngang, gió,
Lực do thay đổi nhiệt độ, co ngót từ biến.
+ Tổ hợp đặt biệt: là tổ hợp có xét đến các lực
Lực động đất, lực va
Lực do thi công
10.C¸c hÖ sè tÝnh to¸n:
10.1.HÖ sè v−ît t¶i (hÖ sè siªu t¶i): nt
STT Lo¹i tai träng HÖ sè

1 Träng l−îng ban th©n (trõ cÇu gç) 1.1;0.9


2 Täng l−îng mÆt cÇu ®−êng s¾t cã ®¸ bal¸t 1.3;0.9
3 Träng l−îng líp mÆt cÇu «t« ë phÇn xe ch¹y vμ bé hμnh 1.5;0.9
4 Träng l−îng kÕt cÊu gç 1.2;0.9
5 ¸p lùc ®Êt lªn mè trô 1.2;0.9
6 t¸c dông cña co ngãt 1.0
7 Nghiªn lón mè trô 1.5;0.5
8 Tai träng giã: chÝnh, phô, ®Æc biÖt 1.5;1.2;1
9 Lùc va: TH phô, ®Æc biÖt 1.1;0.8
10 ®éng ®Êt (TH®Æc biÖt) 1.0
11 Lùc thi c«ng 1.3
12 Tai träng ®−êng s¾t 0<λ<50m 1.3-0.003λ

13 Tai träng «t« 1.4


14 Xe ®Æc biÖt 1.1
10.2. HÖ sè xung kÝch (1+μ):
+ ®èi víi cÇu bª t«ng trªn ®−êng «t« ë d¹ng hÖ dÇm hoÆc khung
hÖ sè xung kÝch ®−îc lÊy nh− sau:

λ ≤ 5m → 1 + μ = 1.3
λ ≥ 45m → 1 + μ = 1.0
5 < λ < 45m → 1 + μ = 1.3 ÷ 1.0
10.3. HÖ sè lμn xe (βo):
β o : Hệ số làn xe, khi λ >25m hệ số làn xe phụ thuộc số làn xe m và lấy theo bảng sau:

Số làn xe
2 3 >=4
m
β0 0.9 0.8 0.7
CHѬѪNG 3:

NGUYÊN LÝ CҨU TҤO CHUNG


CÔNG TRÌNH CҪU
3.1.SѪ ĈӖ TӘNG QUÁT & CÁC BӜ PHҰN CHUNG
CҪU BÊ TÔNG CӔT THÉP

Các bӝ phұn chính bao gӗm :

ȟ1. + KӃt cҩu thѭӧng bӝ


+ KӃt cҩu hҥ bӝ

+ Ngoài ra còn có mô ÿҩt hình


nón và các công trình ÿiӅu
chӍnh dòng nuӟc nhѭ kè, gia
cӕ lòng sông..
+ KӃt cҩu thѭӧng bӝ:
*Dҫm chӫ, dҫm ngang (nӃu có)
*Bҧn mһt cҫu
*Các lӟp mһt cҫu…
ȟ2.
+ KӃt cҩu hҥ bӝ
*Mӕ ,trө cҫu
*Móng mӕ, trө cҫu
1/2 B - B 1/2 A - A
TYÛ LEÄ : 1/50 TYÛ LEÄ : 1/50
Leà boä haø nh (T) Phaàn xe chaï y (B/2) Phaàn xe chaï y (B/2) Leà boä haø nh (T)
LAN CAN, TAY VÒN
- LÔÙP BEÂ TOÂNG ATPAN DAØY 5CM
- LÔÙP BAÛO VEÄ BAÈNG BTCT DAØY TB 5CM
- LÔÙP PHOØNG NÖÔÙC DAØY 1CM
- LÔÙP MUI LUYEÄN DAØY TRUNG BÌNH 5CM

1,5%Ù 1,5%Ù

MOÂ ÑAÁ T HÌNH NOÙN

123.08
3.2.CҨU TҤO CÁC LӞP MҺT CҪU ĈѬӠNG Ô TÔ
I. T¸c dông cña CLMC:
- Trùc tiÕp chÞu t¶i träng b¸nh xe ...
- ChÞu t¸c ®éng trùc tiÕp cña c¸c yÕu tè nho: giã moa..
- Chèng mqi mßn cho dÇm bª t«ng.
II. Yªu cÇu cÊu t¹o ®èi víi c¸c líp mÆt cÇu:
-B»ng ph¼ng, ®ñ ®é nh¸m, chèng hao mßn
-Cã ®é ®qn håi nhÊt ®Þnh.
-§¶m b¶o chèng thÊm vq tho¸t noíc tèt
obè trÝ ®é dèc ngang,
olíp chèng thÊm - LÔÙP BEÂ TOÂNG ATPAN DAØY 5CM
- LÔÙP BAÛO VEÄ BAÈNG BTCT DAØY TB 5CM

oèng tho¸t noíc trªn cÇu. - LÔÙP PHOØNG NÖÔÙC DAØY 1CM
- LÔÙP MUI LUYEÄN DAØY TRUNG BÌNH 5CM

1,5%Ù 1,5%Ù
Lӟp phӫ

Lӟp bҧo vӋ

Lӟp phòng nѭӟc


Lӟp ÿӋm
Bҧn mһt cҫu
III.Cҩu tҥo các lӟp mһt cҫu:
I 1.
2  3Lӟp
mm ÿӋm:
Có tác dөng tҥo phҷng và ÿӝ dӕc ngang cҫu
Dùng vұt liӋu là hӛn hӧp vӳa xi măng, tҥo ÿӝ dӕc ngang
i = 1-2%
BӅ dày cӫa lӟp ÿӋm phө thuӝc vào ÿӝ dӕc ngang và bӅ rӝng
cӫa cҫu.
- Trѭӡng hӧp bҧn mһt cҫu ÿã có ÿӝ dӕc ngang, ta rҧi ÿӅu lӟp
ÿӋm dày 1-1,5cm.
2. Lӟp phòng nѭӟc:
Chӕng thҩm nѭӟc tӯ trên mһt cҫu xuӕng kӃt cҩu bên dѭӟi
có bӅ dày thѭӡng là 01cm . Bitum
Giҩy dҫu
3. Lӟp bҧo vӋ: Bitum
Bҧo vӋ lӟp phòng nѭӟc
(thѭӡng dùng khi lӟp trên là BTN)
-Cҩu tҥo lӟp bҧo vӋ:
Dùng lѭӟi thép dҥng ô vuông 5x5 cm hoһc 10x10 cm.
Bê tông M200 hoһc cao hѫn, có chiӅu dày tӯ 3-5 cm.

4. Lӟp phӫ: là lӟp trên cùng thѭӡng ÿѭӧc dùng trong hai
loҥi sau ÿây:
- Bê tông nhӵa dày 5-7 cm (1 lӟp), nӃu 2 lӟp thì lӟp dѭӟi 4-
4.5 cm lӟp trên 2-2.5 cm.
- Bê tông xi măng: dày 6-8 cm, M300, lúc này lӟp phӫ ÿһt
trӵc tiӃp lên lӟp phòng nѭӟc (bӓ lӟp bҧo vӋ).
3.3.THOÁT NѬӞC TRÊN CҪU
-Trong quá trình khai thác và sӱ dөng, dѭӟi tác dөng cӫa:
+ Tҧi trӑng và Các yӃu khác … xuҩt hiӋn vӃt nӭt trong
kӃt cҩu. ÆNѭӟc mѭa sӁ thҩm qua vӃt nӭt gây han gӍ cӕt thép
Æ giҧm tuәi thӑ công trình.
Thoát nѭӟc tӕt trên cҫu là tăng cѭӡng bҧo vӋ cho KCN
*GIҦI PHÁP Ĉӆ TĂNG CѬӠNG THOÁT NѬӞC TRÊN CҪU:
+ TҤO ĈӜ DӔC NGANG CҪU VÀ DӐC CҪU
id 0/00 in 0/00
kÕt cÇu c¸c líp
Lo¹i cÇu trung trung bình
mÆt cÇu Lín nhÊt Lín nhÊt
bình
CÇu nhá BTN vq BTXM 10-20 Theo T/c 15-20 15-20
MÆt ®oêng ®¸ cña
trung bình 10-20 ®oêng 20 15-20
dăm
CÇu lín BTN vq BTXM 10-20 30 15-20 15-20
+ Cách tính toán bӕ trí thoát nѭӟc trên cҫu:
-ĈӇ ÿҧm bҧo thoát nѭӟc: 1m2 mһt cҫu có >=1cm2 ӕng thoát
nѭӟc. Ngoài ra còn phҧi căn cӭ vào chӃ ÿӝ mѭa cӫa tӯng
vùng. Ӣ nѭӟc ta thѭӡng lҩy 2cm2/1m2.
- Khoҧng cách giӳa các ӕng thoát nѭӟc Lӕng<15m.
- Cҫu có id < 2% thì Lӕng<6 - 8m.
- Cҫu có id >= 2%; Lcҫu <=50m thì có thӇ không cҫn bӕ trí ӕng
- Cҫu có id >= 2%; Lcҫu >50m thì Lӕng = 10 - 15m

+ Cҩu tҥo và cách bӕ trí:


- Ӕng thoát nѭӟc có thӇ làm bҵng gang, chҩt dӁo (nhӵaPVC),
hoһc bê tông. Ĉѭӡng kính trong nhӓ nhҩt 15cm, ÿҫu thò ra ít
nhҩt 10cm.
- Ӕng thoát nѭӟc nên bӕ trí ÿӕi xӭng.

Ӕng thoát nѭӟc


3.4.KHE BIӂN DҤNG TRÊN CҪU
* Tác dөng và các yêu cҫu kӻ thuұt cӫa khe biӃn dҥng:
+Bҧo ÿҧm sӵ biӃn dҥng tӵ do cho KCN do:
-Hoҥt tҧi và sӵ thay ÿәi nhiӋt ÿӝ gây ra.
+Tҥo bҵng phҷng cho mһt cҫu, xe chҥy êm thuұn, giҧm xung
kích và tránh thoát nѭӟc xuӕng mӕ trө cҫu.

+Khi chӍ có hai gӕi cӕ ÿӏnh trên trө cҫu Æ cҩu tҥo khe nӕi nhӓ
và ÿѫn giҧn (chӍ có góc xoay).

+Trѭӡng hӧp có gӕi di ÿӝng thì phӭc tҥp hѫn vì có cҧ


chuyӇn vӏ thҷng do ôtô và sӵ thay ÿәi nhiӋt ÿӝ gây ra.

+Khe biӃn dҥng thѭӡng ÿѭӧc bӕ trí tҥi tiӃp giáp giӳa:
-Mӕ và nhӏp
-Nhӏp và nhӏp
* Cҩu tҥo khe biӃn dҥng dùng bҧn thép:
Lӟp Bitum Lӟp phӫ

Bҧn thép chӕng thҩm


Lӟp phòng nѭӟc
Lӟp bҧo vӋ
KӃt cҩu nhӏp KӃt cҩu nhӏp
4cm
Bҧn thép ÿұy

-Loҥi này có cҩu tҥo liên tөc qua khe biӃn dҥng
-Bҧn thép chӕng thҩm ngăn nѭӟc không thҩm xuӕng dѭӟi
khi có vӃt nӭt trên bӅ mһt lӟp phӫ.
-Thѭӡng ÿѭӧc áp dөng khi Lnhӏp <= 15m
* Cҩu tҥo khe biӃn dҥng dùng tҩm cao su:
Khe co giҧn bҵng tҩm cao su hiӋn nay ÿang áp dөng
phә biӃn do mӝt sӕ ѭu ÿiӇm sau:
-Khҧ năng chӏu lӵc tӕt.
-Ĉӝ ÿàn hӗi tӕt Æxe chҥy êm thuұn
-DӉ thay thӃ khi bӏ hѭ hӓng
-Áp dөng cho cҫu có chiӅu dài nhӏp lӟn (L<100m)
3.5.LIÊN KӂT CҪU VÀ NӄN ĈѬӠNG ĈҪU CҪU

+ NӅn ÿѭӡng ÿҫu cҫu tiӃp giáp vӟi cҫu có ÿӝ cӭng


khác ÿӝ cӭng cӫa cҫu:
Æ gây xung kích khi xe chҥy vào cҫu
Æ phá hӑai nӅn ÿuӡng và KCN (cөc bӝ tҥi vӏ trí tiӃp
giáp).
Do vұy phҧi chuyӇn tiӃp ÿӝ cӭng tӯ nӅn
ÿѭӡng vào cҫu bҵng cách:
+ Lӟp phӫ trên cҫu và nӅn ÿѭӡng giӕng nhau
+ Dùng các biӋn pháp chӕng lún cho mô ÿҩt.
+ Thay ÿәi dҫn ÿӝ cӭng tӯ nӅn ÿѭӡng vào cҫu:
-Bҧn giҧm tҧi
-Cҩp Phӕi Ĉá Dăm giҧm tҧi.
*Dùng cҩp phӕi ÿá dăm giҧm tҧi:

>2m

>70cm

BiӋn pháp này thѭӡng chӍ áp dөng ÿӕi vӟi các loҥi
Cҫu nhӓ
*Dùng bҧn giҧm tҧi (Bҧn quá ÿӝ):

>2m

10%

BiӋn pháp này thѭӡng áp dөng ÿӕi vӟi các loҥi cҫu
sӱ dөng mӕ nhҽ: nhѭ mӕ chân dê, mӕ lҳp ghép..
*Dùng lӟp cҩp phӕi ÿá dăm hoһc cuӝi sӓi:

BiӋn pháp này thѭӡng áp dөng ÿӕi vӟi các loҥi cҫu
sӱ dөng mӕ nһng: nhѭ mӕ chӳ U … .
3.6.Lӄ BӜ HÀNH VÀ LAN CAN
6.1.LӅ bӝ hành:
+Là phҫn dành cho ngѭӡi ÿi bӝ qua lҥi trên cҫu. Do vұy ÿӇ an
toàn thông thѭӡng ÿѭӧc làm cao hѫn mһt ÿѭӡng 20-40cm.
+Ngoài ra có thӇ lӧi dөng phҫn ÿѭӡng ngѭӡi ÿi bӝ ÿӇ bӕ trí
ӕng dүn ÿiӋn, nѭӟc, thông tin...

* Yêu cҫu cҩu tҥo:


- BӅ rӝng cӫa lӅ bӝ hành (T) phҧi ÿӫ rӝng và phө thuӝc vào
lѭu lѭӧng ngѭӡi ÿi bӝ.BӅ rӝng T bӝi sӕ 25cm và >=75cm
-Phҧi bҵng phҷng, thoát nѭӟc tӕt
-An toàn và bӅn vӳng.

•Mӝt sӕ dҥng cҩu tҥo :


-Có thӇ lҳp ghép hoһc toàn khӕi
-Sѫ ÿӗ làm viӋc dҥng dҫm hoһc công-xon
*LӅ bӝ hành dҥng toàn khӕi:
T

Ĉá vƭa

>=8cm

20-40cm
20cm

+Loҥi này thѭӡng áp dөng cho cҫu ÿә tҥi chә. Cҩu tҥo toàn
khӕi nên làm tăng ÿӝ cӭng tәng thӇ cӫa kӃt cҩu. Tuy nhiên
thi công phӭc tҥp và tӕn nhiӅu ván khuôn và ÿà giáo.
+ĈӇ an toàn ÿá vƭa thѭӡng làm bҵng bê tông Mác thҩp.
*LӅ bӝ hành dҥng lҳp ghép (ghӃ bӝ hành):
T
Ĉá vƭa

20-40cm
>=6cm
Sѭӡn tăng
cѭӡng

+Loҥi này thѭӡng áp dөng cho cҫu lҳp ghép. Sѭӡn tăng
cѭӡng ÿѭӧc bӕ trí ngay tҥi cӝt lan can ÿӇ tăng cѭӡng ÿӝ
cӭng cho ghӃ bӝ hành.
*LӅ bӝ hành dҥng lҳp ghép khi T>=2m :

T>=2m Ĉá vƭa

Ĉá vƭa

20-40cm
Sѭӡn tăng
cѭӡng
>=6cm

Sѭӡn tăng
cѭӡng
6.2.Lan can – tay vӏn:
- Lan can ÿӇ ÿҧm bҧo an toàn cho ngѭӡi ÿi bӝ qua lҥi trên
cҫu và trang trí cho cҫu.
+ Yêu cҫu cҩu tҥo:
-Ĉҽp, bӅn chҳc, dӉ thi công chӃ tҥo
-Có thӇ làm bҵng gang ÿúc, thép, Inox, bê tông... có kích
thѭӟc sau: 16x16; 18x18; 20x20...
Tuy nhiên hiӋn nay do sӵ phát triӇn nhanh chóng cӫa
các phѭѫng tiӋn giao thông và nhҵm khai thác triӋt ÿӇ
khҧ năng lѭu thông trên cҫu, ÿѭӡng ÿi ÿѭӧc cҩu tҥo
ÿӗng mӭc vӟi phҫn xe chҥy và ÿѭӧc phân cách bҵng
vҥch sѫn trҳng rӝng 20cm.
Lúc này lan can và tay vӏn cNJng sӁ ÿѭӧc cҩu tҥo ÿһc
biӋt ÿӇ chӕng lҥi lӵc va cӫa xe cӝ khi có sӵ cӕ trên cҫu
500 T

Vҥch sѫn
600

trҳng rӝng
20cm
550
3.7. Hӊ THӔNG CHIӂU SÁNG TRÊN CҪU
*Bӕ trí chiӃu sáng theo phѭѫng ngang cҫu
Vùng
° tӕi Vùng
60 tӕi
hd > B.cotang60o

hd
Vùng
hd > 0.6B sáng

*Bӕ trí chiӃu sáng theo phѭѫng dӑc cҫu


Vùng 12 Vùng 12
0° 0°
tӕi tӕi

hd
Vùng Vùng
sáng sáng
L=2.hd.cotang120°˜3.5hd

Chú ý: Ĉҧm bҧo ÿӝ sáng cӫa ÿèn theo quy ÿӏnh


CHѬѪNG 4:

CҪU BҦN BÊ TÔNG CӔT THÉP


4.1.ĈҺC ĈIӆM VÀ PHÂN LOҤI

1.1. Ĉһc ÿiӇm:


-Là cҫu nhӏp nhӓ có tiӃt diӋn ngang
là mӝt tҩm hình chӳ nhұt hoһc gҫn
ȟ1.
nhѭ hình chӳ nhұt Cҫu Bҧn BTCTѬST (Ĉѭӡng Hӗ chí Minh)
(dҥng ÿһc hoһc rӛng).
+ ̀u ÿi͋m:
- Cҩu tҥo ÿѫn giҧn, dӉ thi công.
- ChiӅu cao kiӃn trúc nhӓ, tiӃt kiӋm ÿҩt ÿҳp ÿҫu cҫu.
+ Nh́ͫc ÿi͋m:
-Khҧ năng vѭӧt nhӏp kém
1.2. Phҥm vi sӱ dөng:
- Thѭӡng áp dөng khi chiӅu dài nhӏp
l = 2-9m : áp dөng cҫu bҧn BTCT.
l = 10-24m : áp dөng cҫu bҧn BTCTѬST
4.2.CÁC SѪ ĈӖ CҪU BҦN
2.1. Loҥi mӕ nһng:

Loҥi Mӕ rӡi Loҥi Mӕ liӅn

+ Ѭu ÿiӇm: (so vӟi mӕ rӡi)


- әn ÿӏnh chӕng lұt, trѭӧt tӕt hѫn so vӟi mӕ rӡi.
- Khӕi lѭӧng, kích thѭӟc nhӓ ( tiӃt kiӋm vұt liӋu.
- Thoát nѭӟc tӕt (dòng sông có dҥng máng).
+ Nhѭӧc ÿiӇm: (so vӟi mӕ rӡi)
- Chӏu lӵc phӭc tҥp, cӕt thép nhiӅu và bӕ trí khó khăn.
2.2. Loҥi mӕ nhҽ: (rҩt phә biӃn)

1/2 CÁÖU TOAÌN KHÄÚI 1/2 CÁÖU LÀÕP GHEÏP 1/2 CÁÖU TOAÌN KHÄÚI 1/2 CÁÖU LÀÕP GHEÏP

CHÄÚT LIÃN KÃÚT

Gia cäú loìng säng

4-5m

THANH CHÄÚNG BTCT

THANH CHÄÚNG BTCT

Mӕ chӏu tҧi trӑng ngang do áp lӵc ÿҩt và làm viӋc nhѭ mӝt
dҫm kê trên hai gӕi.
+Gӕi trên là KCN
+Gӕi dѭӟi là thanh chӕng.
- Mӕ có thӇ toàn khӕi hoһc lҳp ghép.
•Sѫ ÿӗ tính cӫa hӋ:

-HӋ làm viӋc nhѭ khung 4 khӟp. Ĉây là hӋ biӃn hình, nó әn ÿӏnh
ÿѭӧc nhӡ ÿҩt ÿҳp ӣ hai mӕ cân bҵng.
ĈӇ khӱ mô men M (do áp lӵc ÿҩt gây ra) ta ÿһt chӕt lӋch tâm .
+Chú ý:
Ĉҩt ÿҳp sau mӕ phҧi ÿѭӧc ÿҫm kӻ cho kӃt cҩu әn ÿӏnh
Khi thi công phҧi ÿҳp ÿҩt ÿӅu và ÿӕi xӭng hai bên mӕ ÿӇ cân
bҵng áp lӵc ÿҩt. chú ý phҧi lҳp bҧn nhӏp rӗi mӟi ÿѭӧc lҳp ÿҩt.
2.3. Cҫu bҧn mút thӯa:

* ̀u ÿi͛m:
-TiӃt kiӋm vұt liӋu hѫn so vӟi cҫu bҧn ÿѫn giҧn
-Loҥi này có thӇ kê ÿҫu dҫm trӵc tiӃp lên ÿҩt, không phҧi xây
mӕ ( tránh ÿѭӧc áp lӵc ÿҩt lên mӕ ).
* Nh́ͻc ÿi͛m:
- Lӵc xung kích ӣ ÿҫu công-xon lӟn (phá hoҥi KCAĈ).
2.4. Cҫu bҧn liên tөc:

* ̀u ÿi͛m:
-TiӃt kiӋm vұt liӋu hѫn so vӟi cҫu bҧn ÿѫn giҧn
-Khҳc phөc ÿѭӧc nhѭӧc ÿiӇm cӫa cҫu bҧn mút thӯa
* Nh́ͻc ÿi͛m:
-Thi công khó ÿӏnh hình hóa kӃt cҩu
-Khҧ năng vѭӧt nhӏp bӏ hҥn chӃ. (L<50-60m)
4.3.CҨU TҤO MҺT CҲT NGANG CҪU BҦN

ȟ3. 3.1. Cҫu bҧn toàn khӕi: có 2 loҥi:

TD Hình chӳ nhұt

TD dҥng mui luyӋn


§1 1 ·
h ¨ y ¸l
© 18 20 ¹

+TD dҥng chӳ nhұt áp dөng khi khә cҫu nhӓ


+TD dҥng mui luyӋn áp dөng khi khә cҫu rӝng
* Mӝt sӕ yêu cҫu vӅ cҩu tҥo:

CÄÚT THEÏP CÁÚU TAÛO


ȟ3.

h
CÄÚT THEÏP CHËU LÆÛC
l
-Cӕt thép chӏu lӵc không nhӓ hѫn I10,thѭӡng I14 - I16
(có
§1 1 thӇ
·
h ¨ y ¸l
I20).
© 18 20 ¹

-Sӕ thanh chӏu lӵc /1m rӝng bҧn: 5-14/thanh.

-Sӕ thanh uӕn không cҫn tính: 1 thanh thҷng thì có 1 thanh uӕn
lên,góc uӕn tӯ 30o – 45o
- Cӕt cҩu tҥo I8 - I10; ÿһt cách khoҧng 20-25cm.
3.2. Cҫu bҧn lҳp ghép:
3.2.1. ̀u và nh́ͫc ÿi͋m:
+ ѭu ÿiӇm: dӉ công xѭӣng hóa; thi công cҭu lҳp nhanh.
+ Nhѭӧc ÿiӇm: Tính toàn khӕi kém, mӕi nӕi phӭc tҥp.
3.2.2. Các lo̩i ti͇t di͏n:
3.2.2.1. Ti͇t di͏n ÿ̿c: Mӕi nӕi Khӕi lҳp ghép

100 100

3.2.2.2. Ti͇t di͏n r͟ng: Mӕi nӕi Khӕi lҳp ghép


3.2. Cҫu bҧn bán lҳp ghép:
Cҫu bҧn bán lҳp ghép gӗm hai phҫn:
+ Cҩu kiӋn ÿúc sҹn: thѭӡng bӕ trí phía dѭӟi có tiӃt diӋn
HCN hoһc chӳ T ngѭӧc... bҵng BTCT hoһc BTCT ѬST.
+ Phҫn ÿә tҥi chӛ: bҵng BTCT thѭӡng ӣ bên trên có mөc
ÿích liên kӃt các khӕi lҥi vӟi nhau ÿӇ cùng chӏu tҧi trӑng
giai ÿoҥn II (hoҥt tҧi, tҧi trӑngÿ2...).
(TiӃt diӋn hình thành theo hai giai ÿoҥn)

* CAÏC DAÛNG MÀÛT CÀÕT NGANG PHÁÖN ÂUÏC SÀÔN


3
1 2

2 4
1. Cäút theïp cæåìng âäü cao
2. Cäút theïp thæåìng
3. Cäút theïp chåì liãn kãút ngang
*Mӝt sӕ dҥng cҫu bҧn bҧn lҳp ghép

Bê tông ÿә tҥi chә


Bҧn lҳp ghép

Ván khuôn ÿә bê tông sau


Cӕt thép chӡ liên kӃt ngang
* Mӝt sӕ dҥng cҫu bҧn bҧn lҳp ghép

Bê tông ÿә tҥi chә

Cӕt thép dӑc mӕi nӕi


* Mӝt sӕ dҥng cҫu bҧn bҧn lҳp ghép

Ván khuôn BTCT

Ván khuôn thép ÿӇ lҥi trong kӃt cҩu

Cӕt thép cѭӡng ÿӝ cao


3.3. Cҫu bҧn ӭng suҩt trѭӟc:

Th́ͥng áp dͭng cho L<=24m


-Dùng cӕt thép sӧi rӡi I3-5, hoһc dҥng tao 7 sӧi,
ÿѭӡng kính tao I12.7-15.2mm
-Bê tông Mac 400-500
-Thi công có thӇ toàn khӕi hoһc lҳp ghép
-Kích thѭӟc khӕi lҳp ghép tùy thuӝc vào phѭѫng tiӋn
lao lҳp, thông thѭӡng bӅ rӝng khӕi lҳp ghép tӯ
90-105cm.
-Neo có thӇ hình khuyên, hình nón hoһc neo OVM.
Ѭu ÿiӇm:
-So vӟi dҥng BTCT thѭӡng loҥi cҫu bҧn BTCTѬST
tiӃt kiӋm vұt liӋu hѫn rҩt nhiӅu:
+Bê tông giҧm ÿѭӧc 20-30%
+Cӕt thép thѭӡng giҧm 2-3 lҫn.
-Trӑng lѭӧng bҧn thân giҧm nhiӅu, thi công cҭu lҳp
dӉ hѫn.
1/2 MAË T CAÉ T II-II - 1/20

940
310 320 310
LÖÔÙI N2 6

30
5 7
300

235
LÖÔÙI N1 980

35
Cҫu bҧn ѬST lҳp ghép trên ÿѭӡng Hӗ Chí Minh
* Mӝt sӕ kích thѭӟc cѫ bҧn cӫa khӕi dҫm bҧn lҳp ghép:

Khӕi lѭӧng vұt liӋu cho 1 bҧn


Trӑng
K/c tim chiӅu dày
Nhӏp ltt (m) lѭӧng lҳp
trө (m) bҧn (m) CTѬST CTthѭӡng Bê tông
(m) ráp (T)
(m) (kg) (m3)

6 5.6 6.05 0.3 83/69 130 1.24 3.1

9 8.6 9.05 0.45 117/110 189 2.23 5.6

12 11.4 12.05 0.6 180/158 283 3.4 8.5

15 14.4 15.05 0.6 301/285 345 4.25 10.7

18 17.4 18.05 0.75 410/396 465 5.71 14.3

*Chú ý: Tӱ sӕ: dùng tao 7 sӧi


Mүu sӕ: dùng cӕt thép rӡi.
14,89
12,90
1,2 10,5 1,2 8-7,5

1,1

1,0
1,0
40 16

Cҫu bҧn ѬST áp dөng


phù hӧp cho cҫu
vѭӧt trong ÿѭӡng ÿô
thӏ (do chiӅu cao kiӃn Vaûch sån tràõng
2% 2%
Vaûch sån tràõng

trúc nhӓ)

250
1043
500

R=
0
95
00

R=1
95
0

500
R=1
R=

00
KÃÚT CÁÚU NHËP CÁÖU BAÍN COÏ KHOEÏT LÄÙ (CÁÖU VÆÅÜT NGAÎ TÆ VOÜNG)
Ch−¬ng 5

CÇu dÇm ®¬n gi¶n


B£ T¤NG Cèt ThÐp th−êng.
5.1. kh¸i niÖm chung
1.1.Nguyªn lý lμm viÖc:
Khi chiÒu dμi nhÞp L t¨ng lªn
→ sö dông cÇu b¶n kh«ng
hîp lý n÷a, do kh«ng ph¸t huy
hÕt kh¶ n¨ng lμm viÖc cña vËt
liÖu → tèn vËt liÖu → kh«ng
kinh tÕ → chuyÓn sang sö
dông cÇu dÇm.
TD kết cấu dầm

TD kết cấu bản


*C¸c d¹ng tiÕt diÖn cña kÕt cÊu dÇm:
-D−íi t¸c dông cña t¶i träng , sinh ra M
→ thí d−íi chÞu kÐo, thí trªn chÞu nÐn.
-Bá qua sù chÞu kÐo cña bª t«ng, xem nh− cèt thÐp chÞu
V× xem phÇn bª t«ng nμy kh«ng lμm viÖc nªn bá bít ®Ó
tiÕt kiÖm vËt liÖu vμ gi¶m nhÑ träng l−îng
→ TiÕt diÖn ngang cã d¹ng nh− sau: I, T, π ,†...
+−u ®iÓm:
-CÇu dÇm tiÕt kiÖm vËt liÖu h¬n nhiÒu so víi cÇu b¶n.
-Träng l−îng b¶n th©n/1m dμi nhá h¬n → kh¶ n¨ng v−ît
nhÞp lín h¬n nhiÒu so víi cÇu b¶n.
-VÒ ph−¬ng diÖn chÞu lùc, biÕn d¹ng còng tèt h¬n.
-DÔ tiªu chuÈn hãa cÊu kiÖn, dÔ ®Þnh h×nh hãa kÝch th−íc
→rÊt hiÖu qu¶ trong viÖc gi¶i quyÕt vÊn ®Ò l¾p ghÐp
- ThuËn tiÖn cho chÕ t¹o, vËn chuyÓn, lao l¾p ë c«ng x−ëng.
* Nh−îc ®iÓm:
-Bè trÝ cèt thÐp t−¬ng ®èi dμy vμ chÆt → ®æ bª t«ng khã,
dÔ bÞ ræ bÒ mÆt → .gi¶m tuæi thä cña kÕt cÊu.
- VËn chuyÓn lao l¾p dÔ bÞ mÊt æn ®Þnh.
- ChiÒu cao kiÕn tróc lín.
-Tèn vËt liÖu h¬n so víi cÇu dÇm BTCT¦ST

2. Ph¹m vi ¸p dông:
-CÇu dÇm ®¬n gi¶n BTCT th−êng ®−îc sö dông trong c¸c
cÇu cã nhiÒu nhÞp:
L=7.5 - 20m : th−êng dïng BTCT th−êng
L=20 - 42m : th−êng dïng BTCT¦ST.
5.2. cÇu dÇm ®¬n Gi¶n toμn khèi
I. Ph¹m vi sö dông :
- Th−êng ¸p dông víi BTCT th−êng, nhÞp L<=22m
- Khi kh«ng cã ®iÒu kiÖn l¾p ghÐp mμ cã ®iÒu kiÖn lμm
giμn gi¸o, v¸n khu«n thuËn lîi
II. ¦u vμ nh−îc
l ≤ 20m
®iÓm cña dÇm toμn khèi:
+ ¦u ®iÓm:
-Cã ®é cøng tèt do chóng t¹o thμnh mét khèi; truyÒn lùc
ngang tèt.
- Kü thuËt thi c«ng kh«ng yªu cÇu cao l¾m.
-Cã thÓ sö dông vËt liÖu ®Þa ph−¬ng.
+ Nh−îc ®iÓm:
- Thi c«ng ®ßi hái giμn gi¸o, v¸n khu«n.
-Thêi gian thi c«ng l©u Æ TiÕn ®é thi c«ng chËm.
-Phô thuéc nhiÒu vμo ®iÒu kiÖn tù nhiªn m«i tr−êng.
II. CÊu t¹o b¶n mÆt cÇu:
HÃÛ DÁÖM PHÆÏC TAÛP
Bản mặt cầu
Dáöm doüc phuû
hb

Dáöm chuí
hdn h
Hệ dầm phức tạp Dáöm ngang
chỉ áp dụng khi:
+Khoảng cách gữa
hai dầm chủ 5-6m Dáöm chuí
l1

Dáöm ngang Dáöm doüc phuû


l1

l2
HÃÛ DÁÖM ÂÅN GIAÍN
Bản mặt cầu
hb
hdn
Hệ dầm đơn Dáöm chuí Dáöm ngang Dáöm chuí Dáöm chuí
giản chỉ áp
dụng khi:
+Khoảng cách Dáöm chuí Dáöm chuí Dáöm chuí
l1
gữa hai dầm
chủ 2-3m
Dáöm ngang

l1

l2
* C¸c yªu cÇu vÒ cÊu t¹o của bản mặt cầu:
hb >= 10cm
hb >= 1/25 lb: b¶n kª 2 c¹nh
hb >= 1/30 lb: b¶n kª 4 c¹nh
- ChiÒu dμy líp bª t«ng b¶o vÖ >=2cm.
- Cèt thÐp chÞu lùc trong b¶n mÆt cÇu >=10mm
- Sè l−îng cèt thÐp /1m réng cña b¶n 5-14 thanh
-Cèt ph©n bè (cèt cÊu t¹o) ®−îc lÊy tõ 15-20% cèt
thÐp chÞu lùc
- Khi bè trÝ cèt rêi, uèn 30% cèt thÐp lªn biªn trªn, vÞ
trÝ uèn th−êng lμ 1/4l, 1/6l so víi s−ên dÇm, gãc uèn
th−êng lÊy 30-450 .
- Khi bè trÝ l−íi cèt thÐp hμn , kh«ng cÇn uèn xiªn
-§èi víi b¶n kª 4 c¹nh, th−êng chia lμm 3 d·i bè trÝ cèt
thÐp:
+Hai d·i ngoμi mçi d·i lÊy réng 1/4 c¹nh ng¾n.
+Trong c¸c d·i biªn, cèt thÐp ®−îc bè trÝ gi¶m
50% so víi l−îng thÐp tÝnh to¸n,nh−ng k/c c¸c
cèt thÐp >= 20cm vμ >= 2hb.
Khu vực cho phép giảm b/4
50% lượng thép tính
toán
b/2 b

Khu vực bố trí 100%


b/4
thép tính toán

a/4 a/2 a/4


a
III. DÇm chñ:
-Lμ bé phËn chÞu lùc chÝnh cña kÕt cÊu, sè l−îng dÇm chñ
chän phô thuéc vμo khæ cÇu, th−êng lμ tõ 2-6 dÇm

-NÕu 2 dÇm chñ c¸ch nhau Dáöm doüc phuû

5-6m ÆBè trÝ dÇm däc phô


(dÇm ngang tÝnh to¸n) Dáöm chuí h

Dáöm ngang

-NÕu dÇm chñ c¸nh nhau


2-3m → chØ cã dÇm ngang. Dáöm chuí Dáöm ngang Dáöm chuí Dáöm chuí

- Chiều cao dÇm chñ: 1 1


h = ( ÷ )l
8 16
- BÒ réng s−ên dÇm : b >= 8cm : dÇm l¾p ghÐp
b >= 12cm: dÇm toμn khèi
Bề rộng sườn dầm còn xác định theo các điều kiện sau:
+Theo kinh nghiệm: 1 1
b = ( ÷ )h
6 7
+Theo điều kiện chịu cắt:
b
ϕ= = 0.12 ÷ 0.2 : Sườn cốt thép dạng khung
h0
= 0.25 ÷ 0.5 : Sườn cốt thép dạng rời

+Theo điều kiện bố trí cốt thép


Bố trí dạng khung:
Co >= 2Φ ; 5cm
b b
m = 3 – 5 cm
b >= 2(m+Φ) + Co
Bố trí dạng rời:
Co’ >= Φ; 3cm Co'
m Co m m m
b >= 2m + nΦ + (n-1)Co’ Φ Φ Φ
* Một số quy định về cốt thép trong dầm chủ:
- Đường kính thép lực Φ>16 (cầu nhỏ); Φ>20 (cầu trung)
- Với thép AI (CT3: tròn, trơn) 2 đầu uốn móc câu.
- Với thép AII (CT5: có gờ) uốn móc vuông.
- Cốt thép chịu lực dạng khung hàn:
. Chiều cao của chồng cốt thép H dạng khung:
H <= 0.2hdc : khi hdc < 1m
H <= 0.15hdc: khi hdc >= 1m
. Số lượng thanh cốt thép trong khung hàn >= 5
thì phải bố trí thanh đệm có L>= 6Φ
- Cốt thép chịu lực ở dạng rời thì:
Bố trí 2 dãy khi hdc <= 1m
Bố trí 3-4 dãy khi hdc > 1m
- Để tận dụng có thể uốn cốt thép chịu kéo ở dưới lên để
chịu cắt.
- Cốt đai Φ=8-10, khoảng cách giữa các cốt đai được
tính toán nhưng <= 50cm và càng gần gối thì càng bé lại.
- Cốt giá Φ=8-10, có gờ.
- Các thanh thép chịu lực kéo nằm ở các góc của dầm
phải được kéo đến hết dầm và bẻ thẳng lên. Số lượng
cốt chủ kéo vào gối >= 20% và >=2 thanh.
- Mối nối giữa các thanh cốt thép, tốt nhất là mối nối hàn
điện tiếp xúc bằng phương pháp nóng chảy.
- Chiều dài đường hàn tại cốt xiên:
Lhàn >=12Φ: hàn một bên; >=6Φ: hàn hai bên
Chiều dày tối thiểu của đường hàn là 4mm.
-Trong phần đầu dầm, cốt thép được uốn với các góc
450, 900 theo cung tròn và có bán kính uốn >=3d.
- Trong phạm vi gối tựa bố trí lưới cốt thép Φ=10-12;
kích thước mắt ô lưới: 10x10, 10x15, 15x15.
Cốt xiên phụ

Cốt đai

Cốt chịu lực Cốt giá (cốt dọc)


IV. Dầm ngang:
-Dầm ngang có tác dụng:
+Tăng dộ cứng theo phương ngang cầu của KCN
Nhưng thi công phức tạp. khó tiêu chuẩn hóa và sản
xuất Æ Xu hướng chung là ít sử dụng dầm ngang
(chỉ bố trí theo cấu tạo gồm 3 dầm ngang cho một nhịp -
-Chiều cao dầm ngang:
+ hdn >= 2/3hdc.
-Bề dày dầm ngang:
+ b = 20cm: Đỗ tại chỗ (có khi b = 40cm)
+ b = 15cm: Lắp ghép
- Khỏang cách giữa các dầm ngang: 4-6m (tính toán)
V. Dầm dọc phụ:
-Khi khoảng cách dầm chủ: d↑→ Lbản ↑→ hb ↑
-Để ↓ hbản → dùng dầm dọc phụ.
-Số lượng dầm dọc € d; và được bố trí xen kẻ vào
giữa các dầm chủ.
- Thường ít dầm chủ là kinh tế → thi công đơn giản
nhưng chiều cao kiến trúc lớn.
- Ít dầm chủ → phải bố trí dầm dọc phụ để giảm kích
thước cho bản → Chiều cao dầm chủ tăng → tăng
độ cứng cho tiết diện.
- Chỉ bố trí dầm dọc phụ khi có dầm ngang tính toán
hddp = (0.3 – 0.5) hdc
bddp = 15 – 20 cm
3.DẦM BTCT ĐƠN GiẢN LẮP GHÉP & BÁN LẮP GHÉP
I.Ưu và nhược điểm của kết cấu lắp ghép(so với kết
cấu toàn khối)
1.Ưu điểm:
+Chế tạo, sản xuất dầm ở nhà máy→ đảm bảo chất
lượng bê tông tốt hơn so với đổ tại chỗ → khả
năng cơ giới hóa cao, dễ sản xuất hàng loạt.
+Tiết kiệm vật liệu, thi công nhanh, ván khuôn được
sử dụng nhiều lần, lắp ráp cầu có thể không cầu
giàn giáo → giá thành nhỏ hơn so với tại đổ chỗ.
2. Nhược điểm:
- Tính làm việc không gian kém hơn .
- Thi công đòi hỏi thiết bị lao lắp phức tạp (khắc phục
bằng CK bán lắp ghép)
II. Các Yêu cầu chung khi phân khối lắp ghép:
- Trọng lượng khối lắp ghép phù hợp với phương
tiện vận chuuyển, lao lắp và phương pháp thi công.
- Cấu tạo đơn giản, thi công dễ, mối nối chắc chắn
và cố gắng giảm thiểu, giảm bớt khối lượng công
tác tại hiện trường → thi công nhanh chóng.
III. Các phương pháp Phân khối:
Có 3 phương pháp phân các khối lắp ghép
- Phân khối theo chiều dọc.
- Phân khối theo chiều ngang.
- Phân khối theo chiều dọc, ngang.
1.Phân khối theo chiều dọc:

Mối nối BT đổ sau

Dầm I
lắp ghép
Mối nối BT đổ sau

Dầm Chữ Π lắp ghép


Dầm chữ Π lắp ghép

*Ưu điểm:
+Dễ thi công
+SX hàng loạt
+Mối nối thứ yếu Căng CT CĐC theo phương ngang

+Lắp ráp nhanh


+Mối nối đơn giản
*Nhược điểm:
Trọng lượng khối lắp lớn
Dầm I lắp ghép
→thi công phải có thiết bị chuyên dụng
Ví dụ: Ld=20m→P=30T;Ld=30m→P=50T;Ld=40m→P=80T
2.Phân khối theo chiều ngang:
Theo chiều dọc cầu KCN được chia thành nhiều đoạn
nhỏ, khi thi công được lắp ráp lại với nhau

K3 K2 K1 K1 K2 K3
K0

Vị trí neo cáp CĐC


Cốt thép CĐC
liên kết khối dầm
căng dọc cầu
đúc sau vào khối
dâm đúc trước
Các khối dầm

K3 K2 K1 K0 K1 K2 K3
*Ưu điểm:

10-30cm
+Trọng lượng khối lắp
ghép nhỏ
+Vận chuyển và cẩu lắp
dễ dàng
Keo Epoxy giữa hai
*Nhược điểm: khe nối

+Số mối nối thứ nhiều

10-30cm
+Mối nối bố trí vào vị trí
chịu lực chủ yếu.
→ Để khắc phục áp dụng
Kết cấu bản lắp ghép Keo Epoxy giữa hai
khe nối
Ch−¬ng 6

CÇu dÇm ®¬n gi¶n


B£ T¤NG Cèt ThÐp øng suÊt tr−íc
6.1. KHÁI NiỆM CHUNG VỀ KẾT CẤU BTCTƯST
I. Bản chất của kết cấu BTCTƯST:
-K/c BTCT thường là bị nứt khi khai thác. Theo kinh
nghiệm cho thấy khi bê tông bị biến dạng tương đối
ε = (0.15-0.2)mm/1m dài →Bê tông nứt.
-Lúc đó ứng suất trước trong cốt thép vẫn rất nhỏ:

σ a = ε a .Ea = ε b .Ea = 210 ÷ 300(kg / cm )


2

-Bề rộng khe nứt được xác định theo công thức:
an = ψ .σ a .ln / Ea
-Khi σa↑ → an↑ → bề rộng khe nứt mở rộng → cốt
thép bị ăn mòn → phá hoại công trình → hạn chế sử
dụng vật liệu cường độ cao trong dầm BTCT thường
( để khống chế bề rộng khe nứt)
* Nguyên lý làm việc của BTCTƯST:
NT NT

M MT
+ -

*Biểu đồ ứng suất do căng cốt thép CĐC

NT MT +
NT
+ - = -

-
Do tải trọng Do cốt thép CĐC Tổng cộng

+ - = -

+
II. Ưu nhược điểm và phạm vi áp dụng:
1. Ưu điểm:
- Sử dụng vật liệu cường độ cao → giảm được kích
thước và trọng lượng bả thân → vượt nhịp lớn.
Lượng cốt thép giảm trung bình ≈ 30%
-Khống chế được khe nứt, bảo vệ cốt thép → tăng
tuổi thọ công trình
-Độ cứng ↑→ độ võng ↓→ Lnhịp ↑ .
-Chịu các tải trọng trùng phục, động, chịu mỏi tốt
hơn so với bê tông thường.
2. Nhược điểm:
-Chế tạo phức tạp do đòi hỏi phải neo,kích...
3. Phạm vi áp dụng:
- Sử dụng rộng rải công trình cầu và các công trình
khác.
6.2.CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO DẦM BTCT ƯST
I. Phương pháp căng trước khi đổ bê tông: (phương
pháp căng trước)

Cốt thép CĐC Neo ngầm Neo tạm


Bệ căng

Neo vào bệ

2. Nguyên tắc chế tạo:


- Luồn và mắc cốt thép ƯST vào bệ và kích neo vào bệ.
- Dùng kích để căbg cốt thép đạt đến lực căng trước.
- Lắp đặt các cốt thép thường.
- Đổ bê tông dầm và bảo dưỡng bê tông.
- Hạ kích, cắt cốt thép và lấy neo (bằng vữa bê tông )
3. Nguyên lý làm việc:
Sau khi đúc dầm và bê tông đã đông cứng → xã kích →
lực nén truyền lên bê tông nhờ lực dính bám giữa cốt
thép và bê tông và tại vị trí neo ở đầu cốt thép.
4. Các loại bệ căng cốt thép CĐC:
a. Bệ cố định:
Thường sử dụng trong công xưởng, nhà máy chế tạo
dầm.
b. Bệ di động:
Được đặt trên các đường ray di chuyển đến các dây
chuyền sản xuất : ván khuôn → lắp đặt cốt thép → đổ
bê tông → sấy hấp... Được sử dụng trong các nhà
máy có năng suất cao.
5. Ưu và nhược điểm:
+ Ưu điểm:
- Lực dính bám giữa cốt thép ƯST và bê tông tốt → đảm
bảo cho công trình chịu lực gần như BTCT hơn.
- Căng kéo đơn giản và kéo cốt thép một lần → hạn chế
tối đa sự mất mát ứng suất do nén đàn hồi.
- Sản xuất hàng loạt với chất lượng được đảm bảo.
+ Nhược điểm:
- ảnh hưởng do co ngót và từ biến lớn → giảm ứng suất
căng trước trong bê tông.
- Xây dựng bệ căng cốt thép rất tốn kém
- Kích thước của kết cấu bị hạn chế bởi bệ căng.
II. Phương pháp căng sau khi đổ bê tông: (PP căng sau)
1. Sơ đồ chế tạo:

Liền khối Phân khối ngang

Neo ngoài Rãnh luồn cốt thép

2. Nguyên tắc chế tạo:


- Lắp dựng ván khuôn, cốt thép thường.
- Tạo rãnh (các ống gen) để đặt các bó cốt thép ƯST
- Khi bê tông đông cứng (đủ cường độ) → luồn bó cốt
thép cường độ cao → dùng kích căng cốt thép đạt lực
căng trước → neo lại → xã kích → trong bê tông sẽ
xuất hiện lực nén trước.
- Cắt cốt thép, bơm vữa vào rãnh cốt thép để liên kết cốt
thép với bê tông dầm.
3. Ưu - nhược điểm:
+ Ưu điểm:
-Không cần bệ căng đắt tiền → sử dụng hiệu quả với
mọi kết cấu nhịp: lớn và nhỏ; toàn khối và lắp ghép.
-Đặc biệt cho phép sử dụng những kết cấu tiến bộ như
lắp hoặc đúc từng đốt gắn lại với nhau (công nghệ thi
công hẫng).
+ Nhược điểm:
- Công tác căng kéo và neo phức tạp hơn.
- Lực dính bám giữa cốt thép và bê tông kém hơn
so với phương pháp căng trước.
6.3: CẤU TẠO NEO – KÍCH - CỐT THÉP CĐC
I. Cốt thép:
1. Đối với phương pháp căng trước:
-Có các hình thức như sau:
+Cốt thép thanh
+Cốt thép sợi dạng rời hoặc tao
-Các loại này dùng cho kết cấu cầu bản, dầm đặc, bản
rỗng (loại có cốt thép dây đàn); Lnhịp ≤ 20m, lực căng
trước nhỏ.
-khoảng cách tỉnh không lấy như sau:

≥1cm,Ø : sợi
≥3cm,1.5Ø : thanh, tao
2. Đối với phương pháp căng sau:
Chủ yếu thường dùng loại bó cốt thép
Bó 1 lớp Bó nhiều lớp
Lổ bơm vữa Dây thép buộc Lò xo Ø2-3
Ø3-5

Dây thép buộc


Lò xo Ø2-3 Lổ bơm vữa

Bó gồm Tao 7
sợi Ø5
nhiều tao
Lổ bơm
vữa
II. Neo, kích:
1. Loại căng trước:
- Dùng các loại neo ngầm trong bê tông, có các loại hình
thức sau: 2d 4d
Thép CĐC

Neo cái

D=2,5d
4d 1cm Bản Thép
Neo hình khuyên
d'>=2d
Thép hình khuyên Neo chỉ dùng với
Thép CĐC lực căng nhỏ →
dầm có cốt thép
dây đàn.
d
+ Neo quả trám:
L
I
II
D

II
I
I-I
II-II
Kích thước neo

Loại bó (sợi
24 32 48 56
Φ5)

D(mm) 80 100 120 160

L(mm) 200 257 300 350


2. Loại căng sau:
1 Vỏ neo
73
3

1:10
1:15

Ø120
Ø59

Ø55
Ø65

Ø59
2

1 Bê tông

Neo hình côn 60 20 30 30

2 Lỏi neo

1:10
1:15

Ø46
Ø59

Ø50
12

43 30
73
Kích Fresinet:

BT lấp đầu neo


1 6

2 3

6 4 5

1 : Xi lanh di động 4 : Khe bơm dầu


2 : Xi lanh cố định 5: Neo, đệm neo hình côn
3 : Pit-tông đóng lõi neo 6: Cốt thép cường độ cao
Khi lực căng của bó tăng đến 100 tấn → Neo cốc

Cốt thép CĐC


Có đầu uốn 8
cong ngàm
vào bê tông
2 9

1
BÊ TÔNG 5
DẦM 4
6
7

1: Bê tông Mac 500-700 5: Vỏ neo 8: Thân kích


2: Đai thép tròn 6: Khung kéo 9: Pit-tông kéo
4: Vòng thép đệm 7: Chân chống
6.4: CẤU TẠO DẦM BTCT ƯST TRÊN ĐƯỜNG ÔTÔ
I.Phân loại:
Chủ yếu là kết cấu lắp ghép và bán lắp ghép.
II. Nguyên lý cấu tạo:
1. Mặt cắt ngang:

Dầm T lắp ghép Dầm I bán lắp ghép

d d/2 d d/2
Tiết diện giữa nhịp Tiết diện đầu dầm
bb bb

hb
b1=b+2(8÷10)cm b

h
=36÷40cm
b1 b1
=(60-62)cm
(1÷1,5)h
b1

b
+Tiết diện dầm có nhiều loại: chữ nhật, chữ I, chữ T ...
yêu cầu chung sao cho tiết kiệm vật liệu (kinh tế ).
+Thông thường ta chọn các kích thước tối thiểu nhưng
phải đủ để bố trí cốt thép và các yêu cầu cấu tạo.
2. Các kích thước cơ bản:
a. Bản mặt cầu: giống như bê tông thường
b. Dầm chủ:
+ Sườn dầm:
b ≥ 12cm: đối với kết cấu đổ tại chỗ.
b ≥ 8cm: đối với kết cấu lắp ghép.
Đối với dầm T thường lấy b = 14 ÷ 16cm (20cm)
+ Chiều cao dầm chủ:
h = (1/15 ÷ 1/20)L
+ K/cách giữa các dầm chủ d phụ thuộc vào khổ cầu,
loại dầm. Chọn trên cơ sở so sánh tính tóan điều kiện
kinh tế giữa dầm và bản
+Theo kinh nghiệm với loại dầm chữ T lắp ghép d= 1.6
đến 2.5m
*Một số kích thước định hình cầu dầm
ChiÒu dμi k/c tim hb
h(cm b(cm P/1dÇ
toμn bé ltt(m) trô h/l (c
) ) m
(m) (m) m)

12 11.4 12.05 90 1/12.7 16 15 16.8

15 14.4 15.05 90 1/16 16 15 20.9

18 17.4 18.05 120 1/14.5 16 15 28.4

24 23.4 24.05 120 1/19.5 16 15 37.6

33 32.2 33.05 150 1/21.4 16 15 57.5


3. Bố trí cốt thép ứng suất trước:
a. Đối với dầm căng trước:
15÷20cm
20÷25
20÷25

0,3l
0,4l
+ Đối với loại nhịp nhỏ: L ≤ 20m
. Số bó uốn xiên chiếm (1/4÷1/5) tổng số bó.
. Uốn tại vị trí cách đầu dầm (0.3 ÷ 0.4)L
+ Nhịp lớn hơn:
. Số bó uốn xiên chiếm 1/3 tổng số bó.
. Uốn tại 2 ví trí cách đầu dầm 0.3l hoặc 0,4l
Nên bố trí các bó đối xứng qua mặt phẳng dầm.
b. Đối với dầm căng sau:
15÷20cm
30÷40 R1=4
30÷40 R2=4+(1÷2)m
R3=4+(2÷4)m

(0,15÷0,4)l

- Các bó cốt thép được uốn cong và chiếm 30÷40 %


tổng số bó. Các điểm uốn nên bố trí so le từ (0.3÷0.4)L
- Các bó được uốn lên trên nên có cùng mặt phẳng đối
xứng với trục của tiết diện dầm.
- Vị trí neo phải tạo mặt vuông góc với bó cốt thép .
- Bán kính uốn cong ≥ 4m; các bó kề hau lấy sai khác
nhau từ 1 đến 2m và lấy tăng dần từ dưới lên.
c. Các quy định về cách bố trí cốt thép ứng suất trước:

Cốt thép bố trí dạng Cốt thép bố trí dạng


sợi rời (dây đàn) tao, cụm

m
÷4c
>=1,5cm

3,5
3cm

5cm
>=5cm
2cm >=1cm và Ø
4÷5cm >=5cm và Ø
d.Cốt thép thường trong dầm BTCT ƯST
-Dầm BTCT dây đàn:
Øđai= 6÷10
ađai≤0.75h,đoạn đầu dầm ađai ≤ 20÷ 30cm.
-Dầm dùng bó, tao cốt thép:
Ø≥8;
ađai≤20cm: khi b≤20cm,
ađai≤1.5b: khi b>20cm
-Trong đọan đầu dầm (<1/2h):
ađai≤10cm và Ø≥10.
-Cốt dọc ở sườn dầm là cốt gờ Ø8÷10, a=15 ÷ 20cm
-Cốt đai và cốt dọc ở sườn dầm liên kết → lưới.
- Cốt thép ở bầu dầm liên kết thành khung.
Ngoài ra còn phải bố trí các lưới thép chịu ứng suất cục
bộ ở vị trí neo cốt thép cường độ cao và vị trí kê gối cầu.
Cốt thép chịu lực của BMC Cốt thép cấu tạo của BMC

Cốt đai Cốt dọc sườn dầm


III. Các hệ thống bốt trí ƯST trong dầm đơn giản:
1. Bố trí cốt thép thẳng:
MT MT
NT NT
NT e
NT
Căng cốt thép → lực nén NT và MT = NT*e
Tại thớ dưới và trên xuất hiện các ứng suất:

N T M T * yd
σ =d
T +
F I
N T M T * yt
σT =
t

F I
ứng suất tại thớ trên & dưới do tải trọng và căng kéo
cốt thép cường độ cao:
M max NT M T
σ =−
d
yd + ( + yd )
I F I
M min NT M T
σ =
t
yt + ( − yt )
I F I
* Nhận xét:
- Cốt thép CĐC bố trí thẳng → tại gối sẽ không tránh
khỏi việc xuất hiện các ứng suất kéo → bố trí cốt thép
căng trước ở bên trên từ 15÷20 % cốt thép ở biên dưới.
→Phương pháp này không có lợi: tốn vật liệu, không
tăng được khả năng chịu cắt của tiết diện.
Nhưng căng kéo cốt thép đơn giản→áp dụng cho nhịp
nhỏ, cầu bản (cốt thép dây đàn)
2. Bố trí cốt thép uốn cong
NT NT
ax
ex

- Khi kéo cong cốt thép CĐC→ nội lực trong dầm:
. Lực dọc: N = NT. cosαx
. Lực cắt : Q = NT. sinαx
. Momen : M = NT.ex
Tạo ex và αx hợp lý → MT có thể triệt tiêu Mtải trọng gây ra
- Trị số của lực cắt truyền lên bê tông:
Q = Qtải trọng - NT* Sinαx → Q giảm
Phương pháp này hợp lý hơn phương pháp bố trí cốt
thép thẳng. Nhưng công tác căng kéo cốt thép và bố trí
neo, kích phức tạp hơn.
Kết hợp cả hai phương pháp trên → bố trí cốt thép
dạng gãy khúc (áp dụng cho kết cấu căng trước)

Neo chuyển hướng cốt thép


Chw¬ng 7

Mè & trô cÇu


7.1.KHÁI NiӊM CHUNG Vӄ MӔ & TRӨ CҪU
Mӕ trө cҫu là bӝ phұn quan trӑng cӫa công trình
cҫu, có chӭc năng:
-Kê ÿӥ kӃt cҩu nhӏp truyӅn các tҧi trӑng xuӕng nӅn ÿҩt.
-Trө cҫu có tác dөng phân nhӏp
-Mӕ cҫu có tác dөng có tác dөng chҳn ÿҩt ÿҫu cҫu và
tiӃp nӕi giӳa ÿѭӡng và cҫu.
1. Các yêu cҫu chung cӫa mӕ trө cҫu:
-Thӫy lӵc: chӏu tác dөng thӫy lӵc cӫa dòng chҧy
-Cѫ hӑc: chӏu các tҧi trӑng tӍnh, ÿӝng, va chҥm.
- Môi trѭӡng: nhiӋt ÿӝ, ÿӝ ҭm, tác nhân xâm thӵc...
- Thông thѭѫng dѭӟi cҫu: ÿҧm bҧo theo các yêu cҫu
thông thѭѫng, tҫm nhìn...an toàn cho tàu bè qua lҥi.
-Hình dáng - kích thѭӟc : ÿҽp và thoát nѭӟc tӕt
-Thi công dӉ dàng, nhanh chóng và sҧn xuҩt hàng loҥt.
2. Phân loҥi mӕ trө cҫu:
a. Phân loҥi theo vұt liӋu:
+Mӕ trө ÿá
+Mӕ trө bê tông
+Mӕ trө BTCT
+Mӕ trө thép (tháp cҫu treo)
b. Phân loҥi theo hình dҥng, kӃt cҩu mӕ trө:
+Mӕ trө nһng
+Mӕ trө nhҽ.
c. Phân loҥi theo ÿһt ÿiӇm chӏu lӵc:
+Mӕ trө cӭng
+Mӕ trө dҿo.
d. Phân loҥi theo hӋ thӕng kӃt cҩu nhӏp
7.2. CҨU TҤO MӔ CҪU
I. Các bӝ phұn cӫa mӕ cҫu:
+ 1:Tѭӡng ÿӍnh: là bӝ phұn chҳn ÿҩt sau dҫm chӫ
+ 2: Xà mӫ mӕ là bӝ phұn có kê ÿӥ kӃt cҩu nhӏp
+ 3: Tѭӡng trѭӟc (thân mӕ) ĺ tѭӡng chҳn ÿҩt, kê ÿӥ
tѭӡng ÿӍnh và xà mӫ mӕ.

=25cm
50 50 =75
+ 4: bӋ mӕ ĺ ÿӥ thân
mӕ và tѭӡng cánh truyӅn 1
, 25
1:1 5
tҧi trӑng xuӕng móng 1 ÷
6 1:
7
(hoһc nӅn ÿҩt). 2

H
5
÷1:
+5: Tѭӡng cánh: әn ÿӏnh

1:4
3
nӅn ÿѭӡng ÿҫu cҫu.
(0,35÷0,4)H 30÷50 30÷50
+ 7: Mӕ ÿҩt hình nón: giӳ
taluy nӅn ÿѭӡng ÿҫu cҫu, 4

hѭӟng cho dòng chҧy êm thuұn.


Ngoài ra còn có ÿá kê gӕi cҫu, bҧn quá ÿӝ, tѭӡng tai...
II. Mӝt sӕ loҥi mӕ sӱ dөng phә biӃn hiӋn nay:
1. Mӕ chӳ nhұt: (mӕ nһng)

Thân mӕ
móng mӕ

Mӕ chӳ nhұt Mӕ kê
+Ѭu ÿiӇm:
-Cҩu tҥo ÿѫn giҧn, dӉ thi công.
+ Nhѭӧc ÿiӇm:
-Tӕn vұt liӋu, tiӃp nӕi ÿҫu cҫu không êm thuұn
- DӉ gây han gӍ kӃt cҩu nhӏp
ĺ áp dөng cho cҫu nhӏp nhӓ, sông không sâu.
+ĈӇ khҳc phөc nhѭӧc ÿiӇm ĺ mӕ kê
2. Mӕ chӳ U :
-Khi Hmӕ lӟn, Bcҫu rӝng ÿӇ tiӃt kiӋm vұt liӋu ĺ mӕ chӳ U
-Mӕ chӳ U có thӇ làm bҵng ÿá xây hoһc bê tông
-Áp dөng khi Hÿҩt ÿҳp 4÷6m (8÷10m).
- Mӕ chӳ U có khҧ năng chӏu lӵc tӕt әn ÿӏnh chӕng lұt và
trѭӧt cao áp dөng phә biӃn cho cҫu ôtô và ÿѭӡng sҳt.
- Mô ÿҩt hình nón (chӍ ÿҳp sau mӕ) ĺ Ĺ khҭu ÿӝ cҫu.

=25cm
Mӕ chӳ U Mӕ chӳ U cҧi tiӃn
50 50 =75

, 25
1:1

1:

H
5
÷1:
1:4

(0,35÷0,4)H 30÷50 30÷50


3. Mӕ vùi: (mӕ nһng)
- Khi Hÿҩt ÿҳp • 5÷6m và có thӇ ÿҥt ÿӃn 20m ĺ mӕ chӳ
U sӱ dөng vұt liӋu quá lӟn ĺ dùng mӕ vùi.

=25
50 50 ½ mһt sau mӕ
Chính diӋn mӕ

=50
=150
50 ÷
100
50

50÷
MNCN

H
1/12

100
1/2

,5
1/5÷
1
1/3÷

1÷ (0,4÷0,5)H

-Thân mӕ nҵm trong mô ÿҩt ÿҫu cҫu ĺ Ļkích thѭӟc mӕ


ÿáng kӇ (có thӇ cҩu tҥo dҥng rӛng)
- Thân mӕ cҩu tҥo nghiên vӅ bӡ ĺĻkhҧ năng әn ÿӏnh
-So vӟi mӕ chӳ U, mӕ vùi có khҧ năng tiӃt kiӋm vұt liӋu
hѫn nhҩt là khi chiӅu cao mӕ lӟn. Nhѭng do mӕ ÿҩt
trѭӟc mӕ lҩn ra phía sông ĺ làm thu hҽp dòng chҧy ĺ
phҧi kéo dài nhӏp ÿӇ ÿҧm bҧo dòng chҧy ĺ tӕn vұt liӋu
kӃt cҩu nhӏp lӟn hѫn .

Do vұy khi chӑn phѭѫng án mӕ vùi


hay mӕ chӳ U cҫn phҧi so sánh trên
mӑi phѭѫng diӋn.
4. Mӕ chӳ U tѭӡng mӓng: (mӕ nhҽ)
- Sӱ dөng cӕt thép trong thân mӕ chӳ U ĺ giҧm các
kích thѭӟc ÿӃn tӕi thiӇu ĺ mӕ chӳ U tѭӡng mӓng.
Chính diӋn Mӕ U tѭӡng75mӓng ½ Mһt sau Mӕ U TM
5 2

15÷40 300÷600

H
1: Tѭӡng trѭӟc 1
3
2: Tѭӡng cánh 4
0,25a a=(0,4÷0,5)H

=25cm
3: Tѭӡng chӕng ½ Mһt bҵng Mӕ U tѭӡng mӓng Mӕ U cҧi tiӃn=75
25-30
40÷60
5
4: BӋ mӕ 1:
1 ,2

1:
20÷40
5: Bҧn giҧm tҧi

H
5
÷1:
1:4
30÷50 50-100 30÷50 30÷50
-ĈӇ giҧm khӕi lѭӧng phҫn tѭӡng cách và bӋ mӕ ĺ
phҫn trên tѭӡng cánh ÿѭӧc cҩu tҥo hүng .
-Trên phѭѫng ngang cҫu, cҩu tҥo thêm tѭӡng mӓng liên
kӃt tѭӡng cánh vӟi tѭӡng chӕng ĺ tҥo thành khoang
kín ĺ tѭӡng cánh làm viӋc tӕt hѫn
- Mӕ chӳ U tѭӡng mӓng có khӕi lѭӧng bê tông nhӓ hѫn
nhiӅu so vӟi mӕ nһng nhѭng lҥi tӕn nhiӅu cӕt thép & thi
công phӭc tҥp ĺ ít ÿѭӧc sӱ dөng.
ĈӇ khҳc phөc thѭӡng thay ÿәi mӝt sӕ các kích thѭӟc
hoһc bӓ bӟt mӝt sӕ bӝ phұn: tѭӡng chӕng, tѭӡng
mӓng... ĺ Mӕ chӳ U cҧi tiӃn.
5. Mӕ chân dê:
- Là loҥi có thân mӕ là hai hàng cӑc (cӝt), trong ÿó hàng
trѭӟc bӕ trí xiên vӅ phía lòng sông. Loҥi này chӏu lӵc
ngang kém nhѭng cho phép giҧm vұt liӋu mӝt cách
ÿáng kӇ và thi công ÿѫn giҧn.

75

Mô ÿҩt
trѭӟc mӕ /4
÷1
1/3
7.3. CҨU TҤO TRӨ CҪU
I. Các bӝ phұn cӫa trө cҫu:

1 1
2 2
1: Ĉá tҧng kê
gӕi cҫu 3
2: Xà mNJ trө cҫu 3
3: Thân trө cҫu
4: BӋ trө cҫu
4 4
5: Móng trө cҫu

5 5
+Ĉá tҧng:
-Trӵc tiӃp chӏu áp lӵc tӯ KCN truyӅn xuӕng,
thѭӡng ÿѭӧc làm bҵng BTCT Mác • 300.
- hÿá tҧng • 15cm. Cӕt thép trong ÿá tҧng chӏu lӵc
cөc bӝ có Ø=8-10; a = 5-10cm
+ Xà mNJ:
-Thѭӡng ÿѭӧc làm bҵng BTCT Mác 200÷300.
-ChiӅu cao xà mNJ hxà mNJ • 40÷50cm
-Mһt trên cӫa xà mӫ phҧi cҩu tҥo dӕc thoát nѭӟc
không nhӓ hѫn 1:10, bӅ mһt láng vӳa xi măng.
+ Thân trө:
-Phân bӕ áp lӵc ĺmóng, chӏu các lӵc nҵm ngang
theo phѭѫng dӑc và ngang cҫu.
-Thân trө có thӇ ÿѭӧc xây bҵng ÿá, bҵng bê tông
và BTCT, tiӃt diӋn ÿһc hoһc rӛng.
- Hình dҥng mһt cҳt ngang thân trө ĺ ít cҧn trӣ dòng
chҧy ĺ ít tҥo nên các dòng xoáy ӣ gҫn trө và giҧm sӵ
xói lӣ ӣ ÿáy sông. Ngoài ra, nó còn chӏu các lӵc va
chҥm tàu bè, cây trôi vào mùa lNJ...
TiӃt diӋn HCN TiӃt diӋn Vát nhӑn

B B

r = 0,3 m
R=B/2
45÷120° B
B

TiӃt diӋn bán nguyӋt TiӃt diӋn Vát nhӑn+bán nguyӋt


+ BӋ trө:
-Có nhiӋm vө truyӅn tҧi trӑng tӯ thân trө ĺ móng
ĺ nӅn ÿҩt
- BӋ trө xây bҵng ÿá, bê tông hoһc BTCT.
- Khi bӋ trө nҵm ӣ nѫi khô thì bӋ trө (mһt trên)
thҩp hѫn mһt ÿҩt tӵ nhiên • 0.5m.
- Khi trө nҵm trong nѭӟc thì bӋ trө thѭӡng thҩp
hѫn MNTN • 0.5m
- Kích thѭӟc bӋ trө phө thuӝc vào sӕ lѭӧng cӑc và
cách bӕ trí cӑc.
II. Cҩu tҥo mӝt sӕ loҥi trө cҫu:
1. Trө nһng:
0
B
= 1 /1

10÷15cm 10÷15cm

=40
100÷150cm

1:20÷1:40
1:20÷1:40
H

40÷50 ~ 0,2H 40÷50

- Thân trө có thӇ xây bҵng ÿá, nhѭng lӟp ÿá ngoài cùng
phҧi có khҧ năng chӕng phong hóa tӕt.
- Thân trө bҵng bê tông ĺ bӕ trí cӕt thép Ø=10÷14;
a=10-20cm ĺ chӕng co ngót, lӵc va chҥm …
+ Trө nһng sӱ dөng vұt liӋu khá lӟn (bê tông) ĺ bӕ trí
thép vào thân trө ĺ thu hҽp kích thѭӟc thân trө theo
phѭѫng ngang cҫu ĺ trө thân hҽp.
+ ChiӅu dài phҫn hүng cӫa trө có thӇ tӯ 1.5 ÷ 3m .
+ So vӟi trө nһng, nó có thӇ giҧm ÿѭӧc 40 ÿӃn 50%
khӕi lѭӧng vұt liӋu thân và bӋ trө, dáng vӁ mӻ quan hѫn
nhѭng tӕn nhiӅu cӕt thép hѫn.
B B
=40

htt

40÷50 40÷50
2. Trө cӝt:
- Là loҥi có kӃt cҩu thanh mãnh ĺ tiӃt kiӋm vұt liӋu nên
ÿѭӧc áp dөng rҩt rӝng rãi. Thân trө gӗm các BTCT có
tiӃt diӋn hình tròn, chӳ nhұt, dҥng ÿһc hoһc rӛng.
- Sӕ lѭӧng cӝt phө thuӝc bӅ rӝng cҫu.
Cҫu Milau – France: Cҫu vѭӧt
thung lNJng tӯ Pháp-BӍ. Cҫu dài
2460m rӝng 32m - Trө cӝt cao 340m

D=150÷300cm

D=150÷300cm
150÷300 400÷500

D=80÷200cm
Cҫu trө cӝt
Trên Ĉѭӡng Hӗ Chí Minh

A-A A A

MNCN
7.4. MӔ TRӨ DҾO
I. Khái niӋm và sѫ ÿӗ tính:
1. Khái niӋm: Thân mӕ trө dҿo có ÿӝ cӭng nhӓ, KCN là
nhӳng dҫm ÿѫn giҧn kê cӕ ÿӏnh trên xà mӫ (liên kӃt
chӕt). Khi ÿó tҧi trӑng nҵm ngang theo phѭѫng dӑc cҫu
(lӵc hãm xe, áp lӵc ÿҩt lên mӕ) sӁ phân phӕi cho các trө
theo tӹ lӋ vӟi ÿӝ cӭng cӫa chúng và biӃn dҥng dӑc trө
cӫa ÿѭӧc ÿҧm bҧo nhӡ sӵ mӅm dҿo cӫa mӕ trө.

Liên kӃt
Cӑc BTCT
chӕt

Sѫ ÿӗ tính:
II. Cҩu tҥo mӕ trө dҿo theo phѭѫng dӑc cҫu:
-Do các trө cùng tham gia chӏu lӵc vӟi KCN ĺ giӳa ÿӝ
cӭng cӫa trө và Lnhӏp có quan hӋ ҧnh hѭӣng lүn nhau.
- ĈӇ ÿҧm bҧo cho thân trө ÿӫ chӏu lӵc, (chӏu uӕn) ÿӕng
thӡi vүn giӳ ÿѭӧc ÿӝ mӅm dҿo cҫn thiӃt ĺ chiӅu dài
tích lNJy biӃn dҥng cӫa KCN ” 60m (thѭӡng 40÷45 m)
L<60m

l = 60m l = 60m
- Khi chiӅu cao trө tѭѫng ÿӕi lӟn, trong mӛi liên ta bӕ trí
mӝt trө tăng cѭӡng ÿӝ cӭng gӑi là “Trө neo“.
Liên biên Liên gi? a

Trө Trө
neo neo

Cҩu tҥo mһt cҳt ngang Trө dҿo Trө neo


60 264

40 ÷ 50
H = 5÷7 m

60 ÷ 70
30x30
40x40
= 4m

140 ÷ 200
Chw¬ng 8

tÝnh to¸n néi lùc


trong kÕt cÊu nhÞp
CÇu B£ T¤NG Cèt ThÐp
8.1.TÍNH TOÁN NӜI LӴC TRONG BҦN MҺT CҪU
MÚT THӮA KӂT CҨU LҲP GHÉP
1.1 Tҧi trӑng tác dөng:
* TӍnh tҧi:
- Trӑng lѭӧng bҧn thân: g1 ; n1=1.1 (Ȗ=2.5T/m3)
-Trӑng lѭӧng các lӟp mһt cҫu, lan can, tay vӏn:
g2 ; n2 = 1.5 hoһc 0.9
.Lӟp bê tông asphalt : (Ȗ=2-2.3T/m3)
.Lӟp phòng nѭӟc : (Ȗ=1.5T/m3) .
Khi tính toán có thӇ lҩy trӑng lѭӧng lѭӧng riêng
trung bình cӫa các lӟp mһt cҫu:
Ȗ = 1.8 (T/m3)
* Ho̹t t̻i:
- Thѭӡng tính vӟi bánh xe nһng cӫa ôtô, xe xích
HT60, xe ÿһc biӋt HK80.
*Sӵ phân bӕ tҧi trӑng bánh xe lên bҧn mһt cҫu ÿѭӧc
xét nhѭ sau:
+Trѭӡng hӧp ÿһt mӝt bánh xe:
Theo phæång doüc Cáöu Theo phæång ngang Cáöu
a1=a2+2ǻH P P/2
b1=b2+2ǻH
45
0 'H 45
0
'H
a2 b2
a1 b1

Trong ÿó:
a2 = 0.2cm lҩy chung cho xe ôtô, HK80
b2 = 60 cm: H30; b2 = 30cm: H10;
b2 = 40cm: H13; b2 = 70cm: HT60;
b2 = 80cm: HK80.
a1 x b1: diӋn tích phân bӕ áp lӵc hoҥt tҧi tác
dөng lên bҧn.
+Trѭӡng hӧp ÿһt hai bánh xe:

Theo phæång doüc Cáöu Theo phæång ngang Cáöu


P P/2 P/2

45
0 'H 45
0
'H
a2 c
a1 2.b1

a1=a2+2ǻH
b1=b2+2ǻH
2b1=c+b1=c+b2+2ǻH
1.2. Tính nӝi lӵc cӫa bҧn mút thӯa trong KC lҳp ghép:
* Nguyên lý tính toán:
- Nӝi lӵc ÿѭӧc xác ÿӏnh trên 1m chiӅu rӝng bҧn
-Lӵc tұp trung cӫa bánh xe P/2 P/2
ÿѭӧc quy vӅ tҧi trӑng phân bӕ
có giá trӏ là: P0
'H
P2 45
P0
a * b1 b1
lb
b1 b2  'H
45
a1 a 2  2 'H
a a1
a a1  lb lb/2

g1+g2+Po
a: ChiӅu rӝng làm viӋc cӫa bҧn, xác
ÿӏnh theo Trimosenco
Mô men tính toán tҥi tiӃt diӋn ngàm:

2 2
tt l P0 * l
M (n1 g1  n2 g 2 ).  nh (1  P ).
b b

2 2

Lӵc cҳt tính toán tҥi tiӃt diӋn ngàm.

tt
Q (n1 g1  n2 g 2 ).lb  nh .(1  P ).Po .lb
+Khi chiӅu rӝng cӫa cánh lӟn áp lӵc do hoҥt tҧi chӍ truyӅn
xuӕng bҧn ta tính nhѭ sau:
b1 b2  'H P/2

a1 a 2  2'H
a a1  2lb  b1 'H
45

b1
Mô men tính toán tҥi ngàm: lb

lb2
M tt (n1 g1  n2 g 2 ).  nh (1  P ).P0 .b1 .(lb  b1 / 2) 45
2
a a1

Lӵc cҳt tính toán tҥi ngàm: b1/2


Po
tt
Q (n1 g1  n2 g 2 ).lb  nh .(1  P ).Po .b1 g1+g2
8.2.TÍNH NӜI LӴC TRONG BMC MÚT THӮA KӂT
CҨU TOÀN KHӔI P/2
G2 G1
2.1.Xác ÿӏnh tҧi trӑng tác dөng:
*Tƭnh tҧi: 'H
45
-Trӑng lѭӧng bҧn thân bҧn mһt cҫu :
XO
g1 (T/m) ; nt= 1.1 X2 X1
-Trӑng lѭӧng các lӟp mһt cҫu :
g2 (T/m) ; nt= 1.5 hoһc 0.9
45
-Trӑng lѭӧng phҫn lӅ bӝ hành : a a1
gbh(T/m) ; nt= 1.1 xo
-Trӑng lѭӧng lan can, tay vin : b1

G1 (T) ; nt= 1.5 hoһc 0.9


g1+g2 G2 gbh G1
-Trӑng lѭӧng ÿá vƭa :
G2 (T) ; nt= 1.1
Po
Các tҧi trӑng tƭnh tҧi tính cho1m rӝng
cӫa bҧn (theo phѭѫng dӑc cҫu)
*Nӝi lӵc tính toán do tƭnh tҧi gây ra:
x 22 x1
M ttt (1.1 * g1  1.5 * g 2 ).  1.1 * g bh * x1 ( x 2  )  1.5 * G 2 * x 2  1.1 * G1 * x1
2 2
Qttt (1.1 * g1  1.5 * g 2 ).x 2  1.1 * g bh * x1  1.5 * G 2  1.1 * G1

*Hoҥt tҧi:
Theo Trimosenko sӵ làm viӋc cӫa bҧn toàn khӕi
tӕt hѫn so vӟi bҧn lҳp ghép ĺ góc truyӅn ӭng suҩt 45o
xuҩt phát tӯ mép ngoài cӫa diӋn ÿһt tҧi
-BӅ rӝng làm viӋc cӫa bҧn theo phѭѫng dӑc cҫu:
a a1  2.xo
a1 a 2  2.'H
-BӅ rӝng làm viӋc cӫa bҧn theo phѭѫng ngang cҫu:
b1 b2  2.'H
-Cѭӡng ÿӝ phân bӕ cӫa hoҥt tҧi tác dөng lên bҧn:
P/2
Po
a.b1
-Nӝi lӵc tính toán do hoҥt tҧi gây ra:
2
tt x
M h nh (1  P ).P0 . o

2
Qhtt nh (1  P ).P0 .xo
Nӝi lӵc tәng cӝng trong bҧn mһt cҫu:
tt tt tt
M M M t h
tt tt tt
Q Q  Q
t h
+Khi chiӅu rӝng cӫa cánh lӟn áp lӵc do hoҥt tҧi chӍ
truyӅn xuӕng bҧn ta tính nhѭ sau:

b1 b2  2.'H
a1 a 2  2.'H
a a1  2lb  b1
Nӝi lӵc tính toán tҥi tiӃt diӋn ngàm do hoҥt tҧi gây ra

tt
M h nh (1  P ).P0 .b1 .( xo  b1 / 2)
tt
Q h nh .(1  P ).Po .b1
Lѭu ý:
+Khi xӃp hoҥt tҧi phҧi ÿһt cách mép ÿá vƭa mӝt mӝt
ÿoҥn nhҩt ÿӏnh là m phө thuӝc vào tӯng loҥi xe:
m = 0.5m : Xe H30,H18
m = 0.6m : Xe xích XB60
m = 0.65 m : Xe ÿһc biӋt HK80

Ngang Cáöu
1.9 1.1 1.9 m

+BӅ rӝng làm viӋc cӫa bҧn a :


a ”1.2 m: Ĉӕi vӟi Xe ÿһc biӋt HK80
a =1m: Ĉӕi vӟi xe xích XB60
8.3.TÍNH NӜI LӴC TRONG BҦN MҺT CҪU THEO SѪ
ĈӖ BҦN KÊ HAI CҤNH CÓ NHӎP LÀM VIӊC
VUÔNG GÓC VӞI PHѬѪNG XE CHҤY
3.1.Nguyên lý tính toán:
-Nӝi lӵc ÿѭӧc xác ÿӏnh trên 1m chiӅu rӝng bҧn
-Tính nhѭ dҫm ÿѫn giҧn rӗi nhân vӟi hӋ sӕ kӇ ÿӃn tính
chҩt ngàm cӫa nó (hӋ sӕ ngàm K)

M = K.Mo
K.Mo
Trong ÿó:
Mo : Mô men trong hӋ II I
M : Mô men trong hӋ I K’.Mo
Mo
K : hӋ sӕ ngàm II
3.2.Xác ÿӏnh mô men:
3.2.1.Trѭӡng hӧp ÿһt mӝt bánh xe:
+Tҧi trӑng tác dөng:
-Tƭnh tҧi bҧn thân bҧn : g1 (T/m) P/2
-Tƭnh tҧi CLMC : g2 (T/m)
+Hoҥt tҧi: 'H
45
a1 a 2  2.'H b2
b1
b1 b2  2.'H
ChiӅu rӝng làm viӋc cӫa bҧn a a1

b1
lb 2
a a1  ; a t lb
3 3
Po
g1+g2
Cѭӡng ÿӝ phân bӕ cӫa hoҥt tҧi:
P/2
Po
a.b1 lb
+Mô men tính toán tҥi giӳa nhӏp bҧn:

2
tt l Po .b1 b1
M o (n1 .g1  n1 .g 2 ).  nh (1  P ).
b
(lb  )
8 4 2

Trong ÿó:
nh: hӋ sӕ vѭӧt tҧi cӫa hoҥt tҧi
nh =1.4: xe ôtô
nh =1.1: xe xích, xe nһng
(1+ȝ) : hӋ sӕ xung kích;
(1+ȝ) =1.3: xe ôtô
(1+ȝ) =1 : xe xích, xe nһng
8.3.2.2.Trѭӡng hӧp ÿһt hai bánh xe:
Ta coi hai vùng ÿһt tҧi ÿó sӁ tҥo ra diӋn ÿһt tҧi chung có
chiӅu dài là:
c  b1 c  b2  2.'H P/2
C
P/2

a1 a 2  2.'H
'H
lb 2.lb 45
a a1  t b2
3 3 b1 b1

+Khi ǻH dày hoһc lb lӟn diӋn


a a1
ÿһt tҧi cӫa hai trөc bánh xe
C+b1
cách nhau 1.6m có thӇ trùng
lên nhau (a>1.6m), xác ÿinh a:
Po

1§ lb · d lb g1+g2

a ¨ d  a1  ¸ t 
2© 3¹ 2 3
lb
Cѭӡng ÿӝ phân bӕ cӫa hoҥt tҧi:
P
P1
a.(c  b1 )
Mô men tính toán tҥi giӳa nhӏp bҧn:
lb2 P1 .(c  b1 ) § (c  b1 ) ·
M ott (n1 .g1  n1 .g 2 ).  nh (1  P ). ¨ lb  ¸
8 4 © 2 ¹
8.3.2.3.Xác ÿӏnh hӋ sӕ ngàm K:
HӋ sӕ ngàm K phө thuӝc vào sѫ ÿӗ tƭnh hӑc cӫa bҧn và
hӋ sӕ n xác ÿӏnh nhѭ sau:
3
0.001D.l
n cm
2 b

G.I x
Trong ÿó:

E.hb3
D 2
kg.cm :Ĉӝ cӭng trө cӫa bҧn
12.(1  X )

1 n § ai · 4 4 :Mô men chӕng xoҳn


Ix ¦ ¨
¨  0 . 63 ¸
¸.G i ( cm )
3 1 © Gi ¹ cӫa dҫm

ai ; G i : :BӅ rӝng và chiӅu cao cӫa các


tiӃt diӋn hình chӳ nhұt cӫa dҫm.

G = 0.435*E (kg/cm2) : Mô ÿun chӕng trѭӧt cӫa vұt liӋu


Sau khi xác ÿӏnh ÿѭӧc n, tra bҧng xác ÿӏnh ÿѭӧc hӋ sӕ
ngàm K theo bҧng 18-trang104 – Sách TK Cҫu BTCT &
Cҫu Thép – N.I.Polivanov
2
Tiêғ t diêҕ n n (cm )
tiғ nh <30 30-100 >100
Loaҕ i baѴ n
toaғ Mo men tiғ nh toaғ n so vѫғi Mo
n Min Max Min Max Min Max
Taҕ i dâҒ m giѭѺa -0.8 0.25 -0.8 0.25 -0.8 0.25
BaѴ n liên tuҕ c Taҕ i dâҒ m biên -0.8 -0.65 -0.5
ѪѴ giѭѺa nhiҕ p -0.25 0.5 -0.25 0.6 -0.25 0.7
Taҕ i dâҒ m -0.8 -0.65 -0.5
BaѴ n môҕ t nhiҕ p
ѪѴ giѭѺa nhiҕ p 0.5 0.6 0.7

+Trong tính toán sѫ bӝ có thӇ lҩy hӋ sӕ ngàm K nhѭ sau:


*Tҥi tiӃt diӋn giӳa nhӏp
K = 0.5 : khi hb/hd ”1/4;
K = 0.7 : khi hb/hd >1/4; bҧn kê trên dҫm thép.
*Tҥi tiӃt diӋn gӕi: K = -0.7
8.3.3.Xác ÿӏnh Lӵc cҳt: I II
Bҧn ÿѭӧc coi nhѭ
dҫm ÿѫn giҧn , ÿӇ xác
I II
ÿӏnh lӵc cҳt ta dùng lb
ÿѭӡng ҧnh hѭӣng
+Lӵc cҳt tính toán :
ao=a1>=lb/3 ax1 ax2 a=a1+lb/3>=2lb/3

Q tt Qttt  Qhtt 45

lb x2
(n1 .g1  n2 .g 2 ).(  xo ) x1
dah QI
2
P § yx · 1
 nh .(1  P ). ¦ ¨¨ ¸¸ yx1 yx2
2 © ax ¹ xo dah QII
1
1
yx1 yx2
8.4.TÍNH NӜI LӴC TRONG BҦN MҺT CҪU THEO SѪ
ĈӖ BҦN KÊ HAI CҤNH CÓ NHӎP LÀM VIӊC SONG
SONG VӞI PHѬѪNG XE CHҤY
8.4.1.Nguyên lý tính toán:
-Trѭӡng hӧp này thѭӡng gһp ӣ kӃt cҩu bҧn mһt cҫu chӍ
kê lên dҫm ngang, nhӏp cӫa loҥi bҧn này thѭӡng khá lӟn
(3-4m)
-BӅ dài tҧi trӑng theo chiӅu dӑc cӫa nhӏp trong trѭӡng
hӧp này tѭѫng ÿӕi nhӓ nên có thӇ xem nhѭ nhӳng lӵc
tұp trung khi tính toán
-Nӝi lӵc ÿѭӧc xác ÿӏnh trên 1m chiӅu rӝng bҧn
-Tính nhѭ dҫm ÿѫn giҧn rӗi nhân vӟi hӋ sӕ kӇ ÿӃn tính
chҩt ngàm cӫa nó (hӋ sӕ ngàm K)
M = K.Mo
P/2 P/2
8.4.2.Xác ÿӏnh mô men: Hæåïng xe chaûy

+Tҧi trӑng tác dөng:


-Tƭnh tҧi : g1 (T/m) lb
lb/2
-Tƭnh tҧi : g2 (T/m)
+Hoҥt tҧi:
c1
-ChiӅu rӝng làm viӋc cӫa bҧn
b
tѭѫng ӭng vӟi mӝt dãy bánh xe
c2
lb
b b1  ; b1 b2  2.'H
3 c1 d/4

b t 2lb / 3 : HK 80 ; d

b d 0.5(c1  c2 ) : H 30 g1+g2

-Theo Winkle Mmax trong dҫm lb


ÿѫn giҧn do hoҥt tҧi tұp trung gây xo d
âah Mxo
ra tҥi TD cách gӕi mӝt ÿoҥn là xo:
xo

y1 y2
lb d d: k/cách hai trөc xe theo phѭѫng dӑc cҫu
xo 
2 4 (H30: d = 1.6m)

Mô men tính toán lӟn nhҩt trong dҫm ÿѫn giҧn do tƭnh
tҧi và hoҥt tҧi gây ra (hoҥt tҧi H30):

tt xo (lb  xo ) P
M o ( n1 g1  n2 g 2 )  nh .(1  P ). ( y1  y 2 )
2 2.b
Trong ÿó:

(lb  xo ) (3 xo  lb )
y1 xo . ; y2 xo .
lb lb
Chú ý:
+Khi hoҥt tҧi là xe ÿһc biӋt HK80 ĺ Mmax tҥi giӳa nhӏp
ĺ sӕ trөc xe xӃp ÿѭӧc lên ÿah khá nhiӅu (có thӇ xӃp
gҫn vào trong gӕi) ĺ bӅ rӝng làm viӋc cӫa bҧn phҧi tính
riêng vӟi tӯng trөc xe.
Mô men lӟn nhҩt tҥi giӳa nhӏp:
2
tt l § P lb P 1 lb ·
M o ( n1 g1  n2 g 2 )  nh .¨
b
.  2. ' . (.  1.2) ¸
8 © 2.b 4 2.b 2 2 ¹
Trong ÿó:
b,b’ : bӅ rӝng làm viӋc ӭng vӟi vӏ trí xӃp xe lên ÿah (giҧ
thuyӃt nhӏp bҧn chӍ xӃp ÿӕi xӭng ÿѭӧc 3 trөc xe HK80)
+Nhân vӟi K ĺ M trong sѫ ÿӗ làm viӋc thӵc tӃ cӫa bҧn.
Cách xác ÿӏnh K tѭѫng tӵ nhѭ khi tính bҧn kê hai cҥnh
có nhӏp làm viӋc vuông góc phѭѫng xe chҥy.
8.4.3. Xác ÿӏnh lӵc cҳt:
Bҧn ÿѭӧc coi nhѭ dҫm ÿѫn giҧn , ÿӇ xác ÿӏnh lӵc cҳt ta
dùng ÿѭӡng ҧnh hѭӣng I II
+Lӵc cҳt tính toán :
I II
lb

tt tt tt
Q Q Q
t h
bo=b1>=lb/3 bx1 bx2 b=b1+lb/3
lb
(n1 .g1  n2 .g 2 ).(  xo ) 45
2
x2
P § yx · x1
 nh .(1  P ). ¦ ¨¨ ¸¸ dah QI
2 © bx ¹ 1
yx1 yx2

xo dah QII
1
1
yx1 yx2
8.5.TÍNH NӜI LӴC TRONG BҦN MҺT CҪU THEO SѪ
ĈӖ BҦN KÊ BӔN CҤNH
8.5.1.Nguyên lý tính toán:
-Bҧn làm viӋc theo hai phѭѫng.
-Nӝi lӵc ÿѭӧc xác ÿӏnh trên 1m chiӅu rӝng bҧn theo hai
phѭѫng (tách 1m theo phѭѫng dӑc và ngang cҫu )
-Tính nhѭ dҫm ÿѫn giҧn rӗi nhân vӟi hӋ sӕ kӇ ÿӃn tính
chҩt ngàm ӣ hai ÿҫu. Hãû I Hãû II

M = K.Mo
1m
Trong ÿó:
Mo: Mô men xác ÿӏnh la

trong hӋ II 1m

M : Mô men trong hӋ I
Hãû I
K : sӕ kӇ ÿӃn tính chҩt
Hãû II
ngàm ӣ hai ÿҫu
lb
8.5.2.Xác ÿӏnh mô men:
+Xét bҧn kê 4 cҥnh chӏu tҧi trӑng P nhѭ hình vӁ.
+Theo B.G.Galerkin sӁ gây ra mô men theo các phѭѫng
trong hӋ II xác ÿӏnh nhѭ sau:
Ma D .P
Mb E .P Hãû I Hãû II

Trong ÿó: 1m
Į,ȕ : là các hӋ sӕ tra bҧng P
a1 la
(Phө lөc 12-.I.Polivanov)
b1 1m
phө thuӝc vào các tӹ sӕ :

lb b1 a1 Hãû I
; ;
la la la Hãû II

lb
+Mô men do tƭnh tҧi:
Trѭӡng hӧp ÿһc biӋt khi tҧi trӑng P = q.la.lb (q: trӑng
lѭӧng bҧn /1m2) phân bӕ trên diӋn tích : a1=la; b1=lb
Chú ý:
*Khi tҧi trӑng ÿһt không ÿúng tâm cӫa bҧn, áp dөng
nguyên lý cӝng tác dөng ĺ mô men cҫn tìm.
+Trѭӡng hӧp tҧi trӑng không ÿúng tâm nhѭ sau:
Ma D m .Pm  D n .Pn b1
m m
Mb E m .Pm  E n .Pn a1
Trong ÿó:
n n
la
Įm;ȕm: tra bҧng ӭng vӟi mmmm n n
Įn;ȕn : tra bҧng ӭng vӟi nnnn
m m
Pm;Pn: tҧi trӑng ӭng vӟi
mmmm;nnnn lb
m n n m
p q q p
+Trѭӡng hӧp tҧi
trӑng lӋch tâm nhѭ la
hình sau: q q
p p
m n n m
+Mô men phân phӕi
cho các phѭѫng: lb
1
Ma D m .Pm  D n .Pn  D p .Pp  D q .Pq
4
1
Mb E m .Pm  E n .Pn  E p .Pp  E q .Pq
4
Chú ý:
+Các công thӭc trên chӍ ÿúng khi : la < lb
+NӃu la > lb thì thay mүu sӕ bҵng lb và tӱ sӕ bҵng la
*Mô men tính toán trong sѫ ÿӗ thӵc: Mtt = K.Mott
-Tҥi ½ nhӏp:

M tt
1/ 2 0.525>M  nh . 1  P .M
t
tt tc
h @
-Tҥi gӕi:

M tt
1/ 2 0.75>M  nh . 1  P .M
t
tt tc
h @
Trong ÿó:
Mttt: M do tƭnh tҧi gây ra, xác ÿӏnh theo B.G.Galerkin
Mhtt:M do hoҥt tҧi gây ra, xác ÿӏnh theo B.G.Galerkin
8.5.2.Xác ÿӏnh lӵc cҳt:
+Khi tính toán coi tҧi trӑng
phân bӕ theo hѭӟng la;lb tӹ
lӋ nghӏch vӟi ÿӝ võng cӫa M fa
các dҫm giҧ tҥo ÿó
+Tҥi ÿiӇm M xét tҧi trӑng
phân bӕ g sӁ phân phӕi cho
Các phѭѫng la;lb là ga và gb
fb
g = ga + gb
Mһt khác tҥi M ta có:
4 4
g a .l a g b .l
b
fa fb o B.
E .I E .I
g .l b4 g .l a4
Ÿ ga B 4 4
; gb 4 4
l a  B.l b l a  B.l b
Trong ÿó:
B: là hӋ sӕ phө thuӝc vào tính chҩt liên kӃt ӣ các cҥnh

la B=1 la B=1 la B=2 la B=5

lb lb lb lb

+Vӟi tҧi trӑng tұp trung : Ta có quy luұt phân bӕ theo


các phѭѫng la;lb là Pa và Pb vӟi: P = Pa + Pb
P.G b P.G a
Mһt khác : Pa .G a Pb .G b Ÿ Pa ; Pb
Ga  Gb Ga  Gb
Trong ÿó: įa;įa : là ÿӝ võng cӫa dҫm có nhӏp la;lb do P=1 gây ra
có xét ÿӃn tính chҩt liên kӃt ӣ hai ÿҫu (tra bҧng 19)

+Sau khi phân bӕ g và P theo các phѭѫng la;lb ĺ Q nhѭ


t/hӧp bҧn kê hai cҥnh, có xét ÿӃn bӅ rӝng làm viӋc .
8.6.TÍNH NӜI LӴC TRONG BҦN MҺT CҪU CӪA KӂT
CҨU NHӎP KHÔNG CÓ DҪM NGANG.

Tính toán bҧn cӫa kӃt cҩu nhӏp không có dҫm ngang là
bài toán không gian phӭc tҥp ĺ dùng các phѭѫng pháp
gҫn ÿúng xác ÿӏnh nӝi lӵc tӯ hai trѭӡng hӧp ÿһt lӵc nhѭ
sau:
+ Nӝi lӵc do tҧi trӑng cөc bӝ.
+ Nӝi lӵc do bҧn làm viӋc không gian vӟi KCN.
Nӝi lӵc nhұn ÿѭӧc bҵng cӝng hai kӃt quҧ lҥi vӟi nhau.

8.6.1.Xác ÿӏnh nӝi lӵc do tҧi trӑng cөc bӝ:


Nӝi lӵc cӫa bҧn do tҧi trӑng cөc bӝ tính nhѭ bҧn kê
hai cҥnh.
8.6.2.Xác ÿӏnh nӝi lӵc do bҧn làm viӋc vӟi kӃt cҩu nhӏp:
+Tách và xét 1m chiӅu rӝng bҧn tҥi tiӃt diӋn giӳa nhӏp
dҫm chӫ ĺ bҧn nhѭ dҫm liên tөc kê trên các gӕi tӵa
ÿàn hӗi là các dҫm chӫ.
+VӁ ÿah các phҧn lӵc gӕi ÿàn hӗi Ri theo các công thӭc
hoһc phѭѫng pháp tra bҧng.
+Tӯ ÿah các phҧn lӵc Ri vӁ các ÿah mô men tҥi các tiӃt
diӋn gӕi và giӳa nhӏp bҧn, ÿah lӵc cҳt Q…khi cho lӵc
P=1 di chuyӇn theo phѭѫng ngang cҫu.
Tung ÿӝ ÿah M, Q tҥi các tiӃt diӋn có thӇ biӇu diӉn qua
các công thӭc sau ÿây:
r

1 2 3
a3
a2
a1
x
P=1 xr
KHI P=1 ÅÍ BÃN TRAÏI TIÃÚT DIÃÛN r
r Mr
Qr
R1 R2
xr

r Mr KHI P=1 ÅÍ BÃN PHAÍI TIÃÚT DIÃÛN r


Qr
R1 R2

*Khi lӵc P=1 ӣ bên trái *Khi lӵc P=1 ӣ bên phҧi
tiӃt diӋn tính toán “r” : tiӃt diӋn tính toán “r”
Mr  x  xr  ¦ Ri . 0.5ai  xr
trai
Mr ¦ R . 0.5a
trai
i i  xr

Qr 1  ¦ Ri Qr ¦R i
trai trai
Sau khi vӁ các ÿah, ta tiӃn hành xӃp tҧi lên ÿah nӝi
lӵc tính toán.
Tҧi trӑng tác dөng bao gӗm:
*Hoҥt tҧi ÿoàn ngѭӡi: Pn = 0.3-0.4 T/m
*Hoҥt tҧi cӫa dãy bánh xe là Po’’= 0.5Ktÿ

Trong ÿó:
Ktÿ : tҧi trӑng tѭѫng ÿѭѫng cӫa ô tô hoһc xe
ÿһc biӋt, tra vӟi ÿah dҥng parabol có
chiӅu dài chҩt tҧi bҵng chiӅu dài nhӏp cӫa
dҫm chӫ.
8.7.KHÁI NIӊM Hӊ SӔ PHÂN PHӔI NGANG CӪA TҦI
TRӐNG VÀ CÁCH XÁC ĈӎNH Hӊ SӔ PPN CӪA TҦI
TRӐNG THEO PHѬѪNG PHÁP ĈÒN BҬY.

Công trình Cҫu là hӋ không gian phӭc tҥp ĺ ViӋc tính


toán chính xác các phҧn ӭng cӫa hӋ không gian sӁ rҩt
phӭc tҥp ĺ Trong phân tích thiӃt kӃ Cҫu thѭӡng phân
tích theo sѫ ÿӗ phҷngĺ ViӋc chuyӇn ÿәi phân tích tӯ sѫ
ÿӗ không gian vӅ sѫ ÿӗ phҷng ÿѭӧc thӵc hiӋn thông
qua mӝt giá trӏ hӋ sӕ, ÿó là hӋ sӕ phân phӕi ngang cӫa
tҧi trӑng..Ĉây là mӝt vҩn ÿӅ cѫ bҧn cҫn phҧi giҧi quyӃt
trong lƭnh vӵc thiӃt kӃ công trình nói chung.
8.7.1.Ĉӏnh nghƭa HSPPN cӫa tҧi trӑng: (Ș)
HӋ sӕ phân phӕi ngang cӫa tҧi trӑng (gӑi tҳt là
HSPPN) là áp lӵc truyӅn lên phân tӕ dҫm ÿang xét khi
ÿһt tҧi lên ÿah áp lӵc theo phѭѫng ngang cҫu.
Ví dө minh hӑa: 0.5 d 1.1 d

TiӃn hành xӃp xe bҩt lӧi P/2 P/2 P/2 P/2

lên ÿah theo phѭѫng 1 2


Dah R1
ngang ta tìm ÿѭӧc áp y2 y3 y4
y1
lӵc tác dөng lên dҫm 1:

P P P P
œ . y1  . y 2  . y3  . y 4
2 2 2 2
1
P .¦ yi P.K oto
2
Șôtô : ÿѭӧc gӑi là HSPPN cӫa tҧi trӑng ô tô
ĺ ĈӇ xác ÿӏnh HSPPN cҫn tiӃn hành hai bѭӟc:
+ ThiӃt lұp ÿah áp lӵc lên các dҫm theo phѭѫng ngang
cҫu, hiӋn nay áp dөng theo ba phѭѫng pháp nhѭ sau:
* Phѭѫng pháp ÿòn bҭy
* Phѭѫng pháp nén lӋch tâm
* Phѭѫng pháp dҫm liên tөc kê trên các gӕi tӵa
ÿàn hӗi.
+ XӃp tҧi lên ÿah áp lӵc ÿó ÿӇ xác ÿӏnh HSPPN
• Xe ô tô, xe ÿһc biӋt : 1
K oto , XDB .¦ y i
2

• Ĉoàn ngѭӡi : Kng Z


8.7.2.Xác ÿӏnh HSPPN cӫa tҧi trӑng theo phѭѫng pháp
ÿòn bҭy:
7.7.2.1.Giҧ thuyӃt tính toán:
-Ĉӝ cӭng cӫa hӋ liên kӃt ngang là vô cùng bé ĺ các
dҫm dӑc ÿѭӧc coi là ÿӝc lұp, không liên kӃt vӟi nhau
-Dҫm ngang ÿѭӧc xem nhѭ nhӳng dҫm ÿѫn giҧn hoһc
mút thӯa.

8.7.2.2.Nguyên lý phân bӕ tҧi trӑng:


Tҧi trӑng phân bӕ xuӕng các dҫm dӑc theo quy luұt ÿòn
bҭy, tӭc là tҧi trӑng phân bӕ tӹ lӋ nghӏch vӟi khoҧng
cách tӯ ÿiӇm ÿһt lӵc ÿӃn dҫm tính toán.
8.7.2.3.Sѫ ÿӗ và cách tính:
Pn

1 2 3 n
Wn
P/2 P/2 Dah R1
1
yi
P/2 P/2 Dah R2
1
P/2 P/2 P/2 P/2 Dah R3
1
yi

-Tӯ giҧ thuyӃt tính toán cӫa phѭѫng pháp ÿòn bҭy ta vӁ
ÿah áp lӵc lên các dҫm chӫ nhѭ trên ĺ HSPPN theo
công thӭc sau:
1
K oto , XDB .¦ y i K ng Z
2
8.7.2.3.Ѭu nhѭӧc ÿiӇm và phҥm vi áp dөng:
*Ѭu ÿiӇm:
-Phѭѫng pháp tính ÿѫn giҧn, dӉ áp dөng
*Nhѭӧc ÿiӇm:
-Ĉây là phѭѫng pháp gҫn ÿúng ĺ có sai sӕ
*Phҥm vi áp dөng:
-Sӱ dөng khi KCN có:
+ EJngang không chҳc chҳn
+ Liên kӃt ngang không liên tөc
+ Cӕt thép trong dҫm ngang ít
+ Bҧn mһt cҫu bӏ cҳt ÿӭt theo chiӅu dӑc cҫu.
-Áp dөng cho KCN có 2-3 dҫm chӫ, TD hình hӝp.
-Tính toán vӟi các tiӃt diӋn gҫn trong phҥm vi gӕi cӫa
KCN có nhiӅu dҫm chӫ.
-Tính toán lӵc cҳt trên suӕt chiӅu dài nhӏp.
8.8.XÁC ĈӎNH Hӊ SӔ PHÂN PHӔI NGANG CӪA TҦI
TRӐNG THEO PHѬѪNG PHÁP NÉN LӊCH TÂM.
8.8.1.Giҧ thuyӃt tính toán:
-HӋ liên kӃt ngang có ÿӝ cӭng EJngang ĺ ’
-Khi chӏu tҧi trӑng kӃt cҩu ngang chӍ có chuyӇn vӏ mà
không có biӃn dҥng (chuyӇn vӏ thҷng và xoay toàn khӕi)
8.8.2.Nguyên lý phân bӕ tҧi trӑng:
-Tҧi trӑng phân bӕ xuӕng các dҫm nhѭ trong kӃt cҩu
chӏu nén lӋch tâm.
-Ĉѭӡng ҧnh hѭӣng áp lӵc có dҥng thҷng
8.8.3.Sѫ ÿӗ và cách tính:
Áp lӵc do lӵc P=1 ÿһt lӋch tâm tác dөng lên dҫm thӭ “i”
xác ÿӏnh nhѭ sau:
xo

EJngang
P=1 M=1.xo P=1
1 2
a3
a2
a1
AÏp læûc do P=1 P=1

P
Ai M=xo
AÏp læûc do M=xo

M
Ai
AÏp læûc täøng cäüng
P P
+Do P=1 ÿһt ÿúng tâm: A i
n
+Do M=xo ÿһt ÿúng tâm:
Ta có:
M
M 1.xo ¦ i .ai
A (1)
A1M A2M AiM M ai M
..... o Ai A 1
a1 a2 ai a1
M
ai M A 2
(1) Ÿ M xo ¦ A a .ai
1
1
a
¦ i
1 a1
M xo .a1 M xo .ai
ŸA 1 2
o A i 2
¦ ai ¦ ai
ĺ Áp lӵc lên dҫm thӭ “i” do tҧi trӑng P=1 ÿһt lӋch tâm là:

P M 1 xo .ai
Ai A A
i i r
n ¦ ai2
Chú ý:
-Khi vӁ ÿah lên các dҫm ta chӍ cҫn tính hai tung ÿӝ tҥi
dҫm 1 và 1’ ĺ ÿah áp lӵc lên dҫm tính toán:
* Ĉah áp lӵc lên dҫm 1:
-Tung ÿӝ tҥi 1 và 1’ : y1;1'
1 a1 .a1
r 2
n 2.¦ a i

* Ĉah áp lӵc lên dҫm 2:


-Tung ÿӝ tҥi 1 và 1’ : y 1 a1 .a 2
1;1' r
n 2.¦ ai2
+Sau khi vӁ ÿah áp lӵc, chҩt tҧi lên ÿah ĺ HSPPN

0.5 d 1.1 d
P/2 P/2 P/2 P/2

1 2
Wn Dah R1
yi y1'
y1

1
K oto , XDB .¦ y i K ng Z
2
8.8.4.Ѭu nhѭӧc ÿiӇm và phҥm vi áp dөng:
*Ѭu ÿiӇm:
-Xác ÿӏnh ÿѭӧc ngay dҫm làm viӋc bҩt lӧi nhҩt
-Áp dөng thuұn lӧi vì xác ÿӏnh HSPPN dѭӟi dҥng mӝt
công thӭc tѭӡng minh.
*Nhѭӧc ÿiӇm:
-Giҧ thuyӃt EJngangĺ’ là rҩt ít gһp trong thӵc tӃ ĺkӃt
quҧ tính toán trong nhiӅu trѭӡng hӧp không phù hӧp vӟi
thӵc tӃ chӏu lӵc cӫa công trình.
*Phҥm vi áp dөng:
-KCN có dҫm ngang ÿӝ cӭng lӟn
-Áp dөng trong kӃt cҩu dҫm thép liên hӧp bҧn BTCT
-Áp dөng khi tính toán sѫ bӝ.
8.9.XÁC ĈӎNH Hӊ SӔ PHÂN PHӔI NGANG CӪA TҦI
TRӐNG THEO PHѬѪNG PHÁP DҪM KÊ TRÊN CÁC
GӔI TӴA ĈÀN HӖI.
8.9.1.Giҧ thuyӃt tính toán:
-Ĉӝ cӭng EJngang = const ĺ dѭӟi tác dөng cӫa tҧi trӑng
tiӃt diӋn ngang vӯa có chuyӇn vӏ vӯa có biӃn dҥng.
-Xem dҫm ngang nhѭ mӝt dҫm liên tөc kê trên các gӕi
tӵa ÿàn hӗi là các dҫm chính.
8.9.2.Nguyên lý phân phӕi tҧi trӑng:
-Tҧi trӑng phân bӕ xuӕng các dҫm chính tѭѫng tӵ nhѭ
trѭӡng hӧp phân bӕ tҧi trӑng lên các gӕi ÿàn hӗi cӫa
mӝt dҫm liên tөc. Sӵ phân bӕ cӫa tҧi trӑng phө thuӝc
vào ÿӝ cӭng cӫa dҫm dӑc, dҫm ngang. EJngang càng
lӟn, tҧi trӑng càng phân bӕ cho nhiӅu dҫm.
-Ĉѭӡng ҧnh hѭӣng sӁ có dҥng cong.
8.9.3.Sѫ ÿӗ và cách tính:
EJngang= const

k 0 1 r n k'

P=1

k 0 1 r n k'
P
R nr
P=1 M P=1

k 0 1 r n k'
dk d P
R nk

Tӯ lý thuyӃt vӅ dҫm liên tөc trên các gӕi tӵa ÿàn


hӗi (phѭѫng trình 5 mô men) ĺ xác ÿӏnh ÿah áp lӵc lên
các gӕi ÿàn hӗi và lұp thành bҧng (Phө lөc 10)
+Các giá trӏ trong bҧng tra phө thuӝc vào sӕ lѭӧng nhӏp
và hӋ sӕ phө thuӝc vào tӹ sӕ ÿӝ cӭng cӫa dҫm chӫ và
dҫm ngang (Į) : 3
d
D
6.E.J ' .' P
Trong ÿó:

J dam.ngang 5 p.l 4
J ' J1m.rongban  'P .
a 384 E.J dam

3
J dam .d
D 12.8 ' 4
J .l
*Cách tra bҧng:
+Khi P=1 di ÿӝng trên các gӕi tӯ o-n : tiӃn hành tra bҧng
1/ trang 478-481/ Phө lөc 10 -TK Cҫu BTCT & Cҫu thép)
ÿӇ xác ÿӏnh các giá trӏ tung ÿӝ RnrP
RnrP: Phҧn lӵc tҥi gӕi “n” do lӵc P=1 ÿһt tҥi gӕi “r” gây ra
+Khi P=1 ÿһt tҥi ÿҫu mút thӯa, phҧn lӵc tҥi gӕi “n”:
P P M
R nk R  d k .R
no no

RnoM: Phҧn lӵc tҥi gӕi “n” do mô men M=1 ÿһt tҥi gӕi “o”
gây ra (tra bҧng 2-phө lөc 10). Giá trӏ trong bҧng tra là
d.RnoM do vұy ta phҧi chia giá trӏ tìm ÿѭӧc cho d
ĺ Công thӭc ÿѭӧc viӃt lҥi nhѭ sau:

P P dk M
R nk R 
no Rno
d
*Trình tӵ các bѭӟc tiӃn hành khi xác ÿӏnh HSPPN theo
phѭѫng pháp dҫm liên tөc kê trên các gӕi tӵa ÿàn hӗi:
+ Xác ÿӏnh các sӕ liӋu ban ÿҫu cӫa kӃt cҩu nhӏp: khoҧng
cách, kích thѭӟc dҫm chӫ; khoҧng cách, kích thѭӟc
dҫm ngang (nӃu có)
+ Xác ÿӏnh Jdҫm chӫ; Jdҫm ngang
+ Xác ÿӏnh hӋ sӕ mӅm Į
+Tra bҧng xác ÿӏnh các tung ÿӝ ÿah: RnrP
+Tính tӹ sӕ dk/d sau ÿó tra bҧng xác ÿӏnh: d.RnoM
+Tính các tung ÿӝ tҥi mút thӯa theo công thӭc:
P P M
R nk R  d k .R
no no

+VӁ ÿah áp lӵc lên các dҫm, xӃp xe bҩt lӧi ÿӇ xác ÿӏnh
HSPPN.
8.9.4.Ѭu nhѭӧc ÿiӇm và phҥm vi áp dөng:
*Ѭu ÿiӇm:
-KӃt quҧ tính toán khá chính xác .
-Ĉây là phѭѫng pháp tәng quát nhҩt so vӟi hai phѭѫng
pháp: ÿòn bҭy và nén lӋch tâm. Hay nói cách khác:
Įĺ0 : Trӣ thành phѭѫng pháp nén lӋch tâm
Įĺ’ : Trӣ thành phѭѫng pháp ÿòn bҭy.
*Nhѭӧc ÿiӇm:
-Khó suy luұn ÿѭӧc dҫm bҩt lӧi ngay ÿӇ thiӃt kӃ.
-Chѭa ÿӅ cұp ÿӃn yӃu tӕ xoҳn trong KCN.
*Phҥm vi áp dөng:
-Sӱ dөng hӧp lý khi 0.005 ” Į ” 1.5
-Cҫu có khә rӝng , TD ngang có biӃn dҥng rõ rӋt
-NӃu sӕ nhӏp trong mһt cҳt ngang >8 trong tính toán chӍ
dùng 8 nhӏp, vì ҧnh hѭӣng cӫa các nhӏp tiӃp theo không
ÿáng kӇ.
8.9.5.Sӵ thay ÿәi hӋ sӕ phân phӕi ngang cӫa tҧi trӑng:
+Ĉӕi vӟi các tiӃt diӋn gҫn phҥm vi gӕi, hai phѭѫng pháp
NLT & DLTTCGĈH sӁ không chính xác .
+Tҥi các tiӃt diӋn gҫn gӕi ta xác ÿӏnh theo phѭѫng pháp
ÿòn bҭy sӁ cho kӃt quҧ chính xác hѫn. Sӵ biӃn ÿәi
HSPPN có thӇ lҩy theo hình sau:

K' K K K'
1 1 1 1
(8-6)l (8-6)l
- Thѭӡng chӍ tính toán sӵ thay ÿәi HSPPN cho thành
phҫn nӝi lѭc có giá trӏ lӟn tҥi gӕi, và thiên vӅ an toàn có
thӇ lҩy HSPPN theo phѭѫng pháp ÿòn bҭy khi tính toán
lӵc cҳt Q trên suӕt chiӅu dài nhӏp.
THEO PHÆÅNG NGANG CÁÖU
8.11.TÍNH TOÁN NӜI LӴC hb
Dáöm doüc phuû

TRONG DҪM DӐC PHӨ Dáöm chuí


h1
h
CӪA KӂT CҨU NHӎP Dáöm ngang
lb

8.11.1.Xác ÿӏnh tҧi trӑng tác dөng:


8.11.1.1.Tƭnh tҧi:
l1
-T/lѭӧng dҫm dӑc phө :
gdd = 2.5(h1-hb).b (T/m)
-Trӑng lѭӧng CLMC g1:
g1 = gmc.lb l2
THEO PHÆÅNG DOÜC CÁÖU
-Trӑng lѭӧng bҧn mһt cҫu g1’ : hb
Dáöm doüc phuû

g1’ = gb.lb h1
h

Dáöm ngang Dáöm chuí


g1+g1'

gdd

l1
8.11.1.2.Hoҥt tҧi:
Xác ÿӏnh hӋ sӕ phân phӕi ngang cӫa hoҥt tҧi ÿӕi
vӟi dҫm dӑc phө. Dáöm doüc phuû
hb
Trӏ sӕ tҥi giӳa nhӏp lb
h1
(1/4 chiӅu dài ÿah) ÿѭӧc Dáöm chuí h
xác ÿӏnh theo công thӭc
gҫn ÿúng: lb lb
3
l1
[ 0.5 3 3
l1  lb 1
[ [
âah aïp læûc lãn dáöm doüc
*Chú ý: khi l1>=2lb thì ÿah
có dҥng gãy khúc thành ÿah dҥng tam giác.

-HӋ sӕ phân phӕi ngang khi xӃp 1


tҧi trӑng ô tô, xe ÿһc biӋt: K oto , XDB .¦ y i
2
Dáöm doüc phuû
8.11.2.Xác ÿӏnh Mô men tính toán: hb
8.11.2.1.Ĉӕi vӟi hoҥt tҧi: h1
ĈӇ ÿѫn giҧn ta tính vӟi sѫ ÿӗ dҫm ÿѫn giҧn có cùng h
chiӅu dài nhӏp, sau ÿó nhân vӟi hӋ sӕ có xét ÿӃn tính
chҩt liên tөc cӫa dҫm:
M0 M
1  P .K .¦ Pi . yi
âah M1/2
8.11.2.2.Ĉӕi vӟi tƭnh tҧi:
l1/2
NӃu chiӅu dài các nhӏp dҫm dӑc phө chêch nhau l1/4
âah Qg
không quá 20%, dҫm dӑc phө sӁ tính nhѭ mӝt dҫm
1
liên tөc theo các công thӭc gҫn ÿúng:
8.11.2.3. Công thӭc xác ÿӏnh mô men tính toán: 0.5 âah Q1/2
+Tҥi tiӃt diӋn giӳa nhӏp: 0.5

max M 0.5 0.05¦ ni .g i l12  nh 0.7 M o


min M 0.5 0.05¦ 1 ni .g i l12  nh 0.3M o
+Tҥi tiӃt diӋn các gӕi giӳa:
max M g 0.08¦ 1 ni .g i l12  nh 0.2 M o
min M 0.5 0.08¦ ni .g i l12  nh 0.9 M o
Trong ÿó:

¦ n .g l
i i 1
2
1.1 g o  g1  1.5 g1' :khi nӝi lӵc do tƭnh tҧi và hoҥt tҧi cùng dҩu.

¦ n .g l
1 i i 1
2
0.9 g o  g1  0.9 g1' :khi nӝi lӵc do tƭnh tҧi và hoҥt tҧi trái dҩu.
BiӇu ÿӗ bao mô men trong dҫm dӑc

Chú ý: M tҥi gӕi biên lҩy bҵng 1/2 M tҥi gӕi giӳa
8.11.3.Xác ÿӏnh Lӵc cҳt tính toán:
Ĉѭӧc xác ÿӏnh theo các công thӭc gҫn ÿúng có xét ÿӃn tính
chҩt liên tөc cӫa dҫm:
+Tҥi tiӃt diӋn gӕi biên:
Q 0.45¦ ni .g i .l1  nh 0.95Qo

+Tҥi tiӃt diӋn trái gӕi thӭ 2:


Q 0.55¦ ni .g i .l1  nh 1.15Qo

+Tҥi tiӃt diӋn phҧi gӕi thӭ 2 và các gӕi tiӃp theo:

Q 0.5¦ ni .g i .l1  nh 1.15Qo


8.11.3.Xác ÿӏnh Lӵc cҳt tính toán:
+TiӃt diӋn giӳa nhӏp thӭ 1:
Phҫn dѭѫng: Q 0.1¦ 1 ni .g i l1  nh 0.9Q1

Phҫn âm : Q 0.1¦ 1 ni .g i l1  nh 1.4Q1

+TiӃt diӋn ӣ giӳa nhӏp 2 và các nhӏp tiӃp theo:

Trong ÿó: Q 0.3¦ 1 ni .g i l1  nh 1.6Q1


Qo,Q1: lӵc cҳt tҥi gӕi và giӳa nhӏp gây ra trong
dҫm ÿѫn giҧn ÿѭӧc xác ÿӏnh bҵng ÿah có xét ÿӃn
HSPPN và hӋ sӕ xung kích.
BiӇu Āӗ bao lӵc cҳt trong dҫm dӑc
TÍNH TOÁN NӜI LӴC TRONG DҪM NGANG CӪA
KӂT CҨU NHӎP
*Ĉһc ÿiӇm tính toán nӝi lӵc trong dҫm ngang
+Cөc bӝ: Coi dҫm ngang là dҫm liên tөc trên các gӕi
cӭng chӏu tҧi trӑng cөc bӝ cӫa các bánh xe ô tô
hoһc xe ÿһc biӋt và tƭnh tҧi.
+Không gian: do dҫm ngang cùng tham gia làm viӋc
vӟi toàn bӝ kӃt cҩu nhӏp

THEO PHÆÅNG DOÜC CÁÖU


Dáöm doüc phuû
ĺ Nӝi lӵc tính toán hb
sӁ bҵng tәng nӝi
lӵc cөc bӝ và không h1
h
gian gây ra.
Dáöm ngang Dáöm chuí
8.12.TÍNH TOÁN NӜI LӴC TRONG DҪM NGANG CHӎU LӴC CӨC BӜ
8.12.1.Xác ÿӏnh tƭnh tҧi tác dөng:
HÃÛ DÁÖM PHÆÏC TAÛP Dáöm doüc phuû HÃÛ DÁÖM ÂÅN GIAÍN

hdn
hdn h
Dáöm ngang
Dáöm ngang

l1 l1

Dáöm ngang
l1 l1

l2 l2

*Tƭnh tҧi bao gӗm:


-Trӑng lѭӧng bҧn thân dҫm ngang : gdn (go) (T/m)
-Trӑng lѭӧng bҧn mһt cҫu : gbmc (g1) (T/m2)
-Trӑng lѭӧng các lӟp mһt cҫu : glmc (g1’) (T/m2)
-Trӑng lѭӧng dâm dӑc phө (nӃu có) : gdd (go’) (T/m)
+Ĉӕi vӟi hӋ dҫm phӭc tҥp . Tҩt cҧ các tҧi trӑng tƭnh ÿѭӧc xem nhѭ tҧi trӑng phân bӕ
ÿӅu trên suӕt chiӅu dài dҫm ngang , có giá trӏ là g2 :

l1
g2 2.5 hdn  hb .bdn  g dd .  g bmc  g lmc .l1
l2
+Ĉӕi vӟi hӋ dҫm ÿѫn giҧn . Tƭnh tҧi phân phӕi theo quy luұt bҧn kê 4 cҥnh. Có thӇ thay
thӃ biӇu ÿӗ hình tam giác bҵng biӇu ÿӗ tҧi trӑng phân bӕ ÿӅu vӟi gía trӏ nhѭ sau:

' 2 ' 2
g bmc g bmc ; g lmc g lmc
3 3
8.12.2.Xác ÿӏnh hoҥt tҧi tác dөng:
VӁ ÿah cӫa áp lӵc tác dөng lên dҫm ngang:
+NӃu kӃt cҩu nhӏp là hӋ dҫm phӭc tҥp: ÿah áp lӵc lên dҫm ngang có dҥng tam giác.
+NӃu KCN là hӋ dҫm ÿѫn giҧn và có bӕ trí khe nӕi dӑc ӣ bҧn. tҧi trӑng chӍ truyӅn xuӕng
dҫm ngang tӯ các bӝ phұn trӵc tiӃp kê lên dҫm ngang vӟi chiӅu dài l2.
+NӃu KCN là hӋ dҫm ÿѫn giҧn không có bӕ trí khe nӕi dӑc ӣ bҧn. ÿah áp lӵc dҥng gãy
khúc. Tung ÿӝ ÿah áp lӵc tҥi ¼ chiӅu dài cӫa nó là:

l 23
[ 0.5 3 3
l 2  l1
*Sau khi vӁ ÿah áp lӵc lên dҫm ngang. TiӃn hành xӃp tҧi trӑng lên ÿah ÿӇ xác ÿӏnh áp lӵc
cӫa mӝt dãy bánh xe tác dөng lên dҫm ngang (xӃp xe theo phѭѫng dӑc cҫu):

Po' 0.5¦ Pi . y iR

8.12.3.Xác ÿӏnh nӝi lӵc trong dҫm ngang do tҧi trӑng cөc bӝ:
-VӁ ÿah nӝi lӵc trong dҫm ngang nhѭ ÿӕi vӟi dҫm ÿѫn giҧn: ÿahM; ÿahQ
-XӃp tҧi lên ÿah nӝi lӵc dҫm ngang theo phѭѫng ngang cҫu. Sau ÿó nhân kӃt quҧ thu
ÿѭӧc vӟi các hӋ sӕ ÿӇ xét ÿӃn sӵ liên tөc.
*Mô men tính toán: (dҫm ngang liên tөc hai nhӏp)
-Tҥi giӳa nhӏp:
max M 0.5 2
0.06¦ n1 .g1 .l 2  nh 0.7 M o
min M 0.5 0.06¦ 1 n1 .g1 .l 22  nh 0.25M o
-Tҥi gӕi giӳa:
max M g 0.12¦ 1 n1 .g1 .l 22
min M g 0.12¦ n1 .g1 .l 22  nh 0.9 M o
Mo: mô men tҥi giӳa nhӏp xác ÿӏnh trong dҫm ÿѫn giҧn:
M0 1  P ¦ Po' . yi
¦ n .g
i i 1.1 g o  g1  1.5 g1'

¦ n .g
1 i i 0.9 g o  g1  0.9 g1'
*Lӵc cҳt tính toán:
Ĉѭӧc xác ÿӏnh theo các công thӭc gҫn ÿúng có xét ÿӃn tính chҩt liên tөc cӫa dҫm:
+Tҥi tiӃt diӋn gӕi biên:
Q 0.45¦ ni .g i .l1  nh 0.95Qo
+Tҥi tiӃt diӋn trái gӕi thӭ 2:
Q 0.55¦ ni .g i .l1  nh 1.15Qo
+Tҥi tiӃt diӋn phҧi gӕi thӭ 2 và các gӕi tiӃp theo:
Q 0.5¦ ni .g i .l1  nh 1.15Qo
+TiӃt diӋn giӳa nhӏp thӭ 1:
Phҫn dѭѫng:
Q 0.1¦ 1 ni .g i l1  nh 0.9Q1

Phҫn âm : Q 0.1¦ 1 ni .g i l1  nh 1.4Q1


+TiӃt diӋn ӣ giӳa nhӏp 2 và các nhӏp tiӃp theo:
Q 0.3¦ 1 ni .g i l1  nh 1.6Q1
Vӟi Qo,Q1: lӵc cҳt tҥi gӕi và giӳa nhӏp gây ra trong dҫm ÿѫn giҧn ÿѭӧc xác ÿӏnh
bҵng ÿah có xét ÿӃn HSPPN và hӋ sӕ xung kích.

Qo ,1 1  P .¦ Po' . yi
8.13.TÍNH TOÁN NӜI LӴC TRONG DҪM NGANG LÀM VIӊC VӞI KCN
8.13.1.Trình tӵ tính toán nӝi lӵc trong dҫm ngang làm viӋc vӟi KCN:

r
1 2 3
a3
a2
a1
x
P=1 xr
Mr KHI P=1 ÅÍ BÃN TRAÏI TIÃÚT DIÃÛN r
Qr
r
R1 R2
xr
Mr KHI P=1 ÅÍ BÃN PHAÍI TIÃÚT DIÃÛN r
Qr
r
R1 R2

+VӁ ÿah các phҧn lӵc gӕi ÿàn hӗi Ri theo các công thӭc hoһc phѭѫng pháp tra bҧng.

+Tӯ ÿah các phҧn lӵc Ri vӁ các ÿah mô men tҥi các tiӃt diӋn gӕi và giӳa nhӏp bҧn, ÿah
lӵc cҳt Q…khi cho lӵc P=1 di chuyӇn theo phѭѫng ngang cҫu.
Tung ÿӝ ÿah M, Q tҥi các tiӃt diӋn có thӇ biӇu diӉn qua công thӭc:
*Khi lӵc P=1 ӣ bên trái tiӃt diӋn tính toán “r” :
Mr  x  xr  ¦ Ri . 0.5ai  xr
trai

Qr 1  ¦ Ri
trai

*Khi lӵc P=1 ӣ bên phҧi tiӃt diӋn tính toán “r” :
Mr ¦ R . 0.5a
trai
i i  xr

Qr ¦R i
trai

Sau khi vӁ các ÿah, ta tiӃn hành xӃp tҧi lên ÿah o nӝi lӵc tính toán.
Tҧi trӑng tác dөng bao gӗm:

*Do tƭnh tҧi tác dөng lên 1 dҫm ngang:


-Mһt ÿѭӡng xe chҥy : p1 (T/m)
-Ĉѭӡng ngѭӡi ÿi : p2 (T/m)
-Lan can : P (T)
*Hoҥt tҧi:
-Hoҥt tҧi ÿoàn ngѭӡi: P’’n = qn.l1 (T/m)
-Hoҥt tҧi cӫa dãy bánh xe là : P’’o = 0,5.Ktd.l1 (T/m)
Trong ÿó:
Ktÿ : tҧi trӑng tѭѫng ÿѭѫng cӫa hoҥt tҧi, tra vӟi ÿah dҥng parabol
l1 : khoҧng cách giӳa các dҫm ngang
qn (T/m2): cѭӡng ÿӝ tҧi trӑng ÿoàn ngѭӡi.

Công thӭc xác ÿӏnh nӝi lӵc tính toán:

S tt
¦ n . p .Z  n .P¦ y
i i t t  nh . 1  P Po
''
¦y i
''
 nh .P .Z n
n

Chú ý:
+ Nӝi lӵc do tƭnh tҧi ÿѭӧc tính hai lҫn vӟi nt=1.5 và nt=0.9 trӏ sӕ lӟn sӁ
cӝng vӟi nӝi lӵc do hoҥt tҧi có cùng dҩu vӟi nӝi lӵc do tƭnh tҧi gây ra;
trӏ sӕ nhӓ sӁ cӝng vӟi nӝi lӵc khác dҩu cӫa hoҥt tҧi.

+HӋ sӕ xung kích ÿӕi vӟi hoҥt tҧi ô tô phҧi xác ÿӏnh theo chiӅu dài nhӏp
cӫa dҫm chính.

+Cӝng nӝi lӵc trong trѭӡng hӧp làm viӋc vӟi kӃt cҩu nhӏp vӟi nӝi lӵc do
tҧi trӑng cөc bӝ ÿӇ ÿѭӧc giá trӏ nӝi lӵc cuӕi cùng.
8.6.3.Ví dө minh hӑa:
Cho mһt cҳt ngang kӃt cҩu nhӏp nhѭ hình vӁ sau:

1.5m 7m 1.5m

0 1 k 2 3 4
1m 2m 2m 2m 2m 1m

Yêu cҫu: Xác ÿӏnh nôi lӵc trong dҫm ngang tҥi tiӃt diӋn “k” khi dҫm ngang tham gia làm
viӋc vӟi kӃt cҩu nhӏp dѭӟi tác dөng cӫa hoҥt tҧi; biӃt các sӕ liӋu tính toán nhѭ sau:
-ChiӅu dài nhӏp tính toán: l = 30 (m)
-Khoҧng cách giӳa các dҫm ngang l1 = 4(m)
-Hoҥt tҧi tác dөng : H30 + ÿoàn ngѭӡi 300kg/m2
Giҧi:
+ ĈӇ xác ÿӏnh nӝi lӵc trong dҫm ngang tҥi tiӃt diӋn “k” khi tham gia làm viӋc vӟi KCN
ta phҧi vӁ ÿah áp lӵc lên dҫm sӕ 0; và 1 nhѭ sau:
Áp dөng phѭѫng pháp nén lӋch tâm ta có:
*Ĉӕi vӟi dҫm “0”:
1 a12 1 8.8
y1;1'  r 0.6 ;  0.2
n 2¦ ai2
5 2. 8 2  4 2
*Ĉӕi vӟi dҫm “1”:
1 a1 .a 2 1 8.4
y1;1'  r 0.4 ; 0
n 2¦ ai2
5 2. 8 2  4 2
Áp dөng công thӭc trên ta thiӃt lұp ÿѭӧc công thӭc xác ÿӏnh tung ÿӝ ÿah cӫa nӝi lӵc tҥi
tiӃt diӋn “k” nhѭ sau:
+Khi P=1 di ÿӝng bên trái tiӃt diӋn “k”
M = -(x-2) + 3.R0 + R1
Q = -1 + R0 + R1
+Khi P=1 di ÿӝng bên phҧi tiӃt diӋn “k”
M = 3.R0 + R1
Q = R0 + R1

*Tӯ biӇu thӭc trên ta vӁ ÿѭӧc ÿah M


và Q nhѭ sau:
Nӝi lӵc tính toán tҥi tiӃt diӋn “r” do
hoҥt tҧi gây ra khi dҫm ngang làm viӋc
cùng vӟi kӃt cҩu nhӏp:

S tt nh . 1  P Po'' ¦ yi  nh .Pn'' .Z

nh 1 .4 1  P 1.11
ktd : tҧi trӑng tѭѫng ÿѭѫng cӫa H30 tra bҧng 3/trang 460-TK cҫu BTCT
& Cҫu thép vӟi dҥng ÿah parabol ÿѭӧc :

k td 1.75 o Po'' 0.5 *1.75 * 4 3.5(T )


Pn'' qn .l1 0.3 * 4 1.2(T / m)
+Mô men tính toán tҥi tiӃt diӋn “r”:

max M r nh . 1  P Po'' ¦ y i  nh .Pn'' .Z 


1.4 * 1.11 * 3.5 * (0.915  2.15  0.765  0.1)  1.4 * 1.2 * 0.21 21.72(T .m)
min M r nh .Pn'' .¦ Z i 1.4 * 1.2 * (0.158  0.712) 1.46(T .m)
+Lӵc cҳt tính toán tҥi tiӃt diӋn “r” :
max Qr nh . 1  P Po'' ¦ yi  nh .Pn'' .Z 
1.4 *1.11* 3.5 * (0.55  0.265)  1.4 *1.2 * 0.075 4.56(T )
min Qr nh . 1  P Po'' ¦ yi  nh .Pn'' .Z 
1.4 *1.11* 3.5 * (0.45  0.165)  1.4 *1.2 * 0.356 3.96(T )
Z1 ; Z 2 :
8.14.TÍNH TOÁN NӜI LӴC TRONG DҪM CHӪ NHӎP ĈѪN GiҦN
*Trình tӵ tính toán nӝi lӵc trong dҫm chӫ :
7.14.1.VӁ sѫ ÿӗ tính cӫa dҫm chӫ:
Tӯ sѫ ÿӗ làm viӋc, vӁ Sѫ ÿӗ tính
7.14.2.Xác ÿӏnh tҧi trӑng tác dөng:
*Tƭnh tҧi:
-Tƭnh tҧi giai ÿoҥn 1: trӑng lѭӧng bҧn thân dҫm chӫ g1 (T/m)
-Tƭnh tҧi giai ÿoҥn 2: trӑng lѭӧng các lӟp mһt cҫu, lan can tay vӏn, bӝ hành, ÿá vƭa..

g2 Q.¦ y o  P1 .Z1 P2 .Z 2 t / m


Trong ÿó:
Q : trӑng lѭӧng lan can tay vӏn tính trên 1m dài cҫu
yo : tung Āӝ Āah áp lӵc lên dҫm tính toán dѭӟi tác dөng tҧi trӑng Q
P1 : trӑng lѭӧng các lӟp mһt cҫu (T/m2)
P2 : trӑng lѭӧng lӅ bӝ hành, ÿá vƭa (T/m2)
Z1 ; Z 2 : :diӋn tích phҫn ÿah áp lӵc lên dҫm tính toán dѭӟi tác dөng
tҧi trӑng P1, P2
*Hoҥt tҧi:
-Ĉoàn xe ô tô + ÿoàn ngѭӡi
-Xe xích hoһc xe ÿһc biӋt
8.14.3.Tính toán HSPPN cӫa tҧi trӑng:
-VӁ ÿah áp lӵc lên dҫm tính toán bҵng mӝt trong ba phѭѫng pháp Āã hӑc .
-XӃp tҧi ӣ các vӏ trí bҩt lӧi nhҩt lên ÿah áp lӵc o K ;K ;K
oto xdb nguoi
8.14.4.Xác ÿӏnh nӝi lӵc tҥi các tiӃt diӋn tính toán:
+Chia dҫm thành nhiӅu tiӃt diӋn: tҥi gӕi; 1/8l; 1/4l; 3/8l; 1/2l; và vӏ trí có TD thay ÿәi .
+VӁ các ÿah nӝi lӵc tҥi các tiӃt diӋn tính toán.
+Tính nӝi lӵc do tác dөng cӫa tƭnh tҧi và
hoҥt tҧi: có hai phѭѫng pháp ÿӇ xác ÿӏnh.
+Tұp hӧp các giá trӏ ÿӇ vӁ biӇu ÿӗ bao mô men.
*Tính toán nӝi lӵc trong dҫm theo phѭѫng pháp
xӃp xe trӵc tiӃp ӣ vӏ trí bҩt lӧi:
+Nӝi lӵc do tƭnh tҧi + hoҥt tҧi ô tô và ÿoàn ngѭӡi:
.
S tc g1  g 2 ¦ Z  E o .K oto .¦ Pi . y i K nguoi .Pnguoi . .Z ng
S tt n1 .g1  n2 .g 2 ¦ Z  nh . 1  P .E o .K oto .¦ Pi . y i  nh .K nguoi .Pnguoi . .Z ng

Trong ÿó:
n1;n2 : HӋ sӕ vѭӧt tҧi ÿӕi vӟi tƭnh tҧi g1 và g2
¦ Z : :Tәng diӋn tích nӝi lӵc cҫn tính toán.
nh = 1.4 : HӋ sӕ vѭӧt tҧi ÿӕi vӟi hoҥt tҧi.
1  P : : HӋ sӕ xung kích phө thuӝc vào chiӅu dài ÿһt tҧi O
E o : HӋ sӕ làn xe, khi O >25m hӋ sӕ làn xe phө thuӝc sӕ làn xe m và lҩy theo bҧng sau:

Sӕ làn xe m 2 3 >=4
E 0.9 0.8 0.7

Koto;Knguoi : HӋ sӕ phân phӕi ngang cӫa ô tô, ÿoàn ngѭӡi.

Pi ; yi : Tҧi trӑng trөc cӫa hoҥt tҧi; tung ÿӝ ÿah nӝi lӵc tính toán tѭѫng ӭng
vӟi vӏ trí xӃp tҧi trӑng trөc bánh xe lên ÿah.
Pnguoi; Zng : Tҧi trӑng phân bӕ cӫa ÿoàn ngѭӡi; diӋn tích cӫa ÿah tѭѫng ӭng
vӟi vӏ trí xӃp tҧi trӑng ngѭӡi lên ÿah .

+Nӝi lӵc do tƭnh tҧi + xe ÿһc biӋt:

S tc g1  g 2 ¦ Z  K xdb .¦ Pi . yi
S tt n1 .g1  n2. g 2 ¦ Z  nh .K xdb .¦ Pi . yi

Trong ÿó: nh = 1.1: hӋ sӕ vѭӧt tҧi cӫa xe ÿһc biӋt.


*Tính toán nӝi lӵc trong dҫm theo phѭѫng pháp tҧi trӑng tѭѫng ÿѭѫng:
+Khái niӋm vӅ tҧi trӑng tѭѫng ÿѭѫng:
-Xét dҫm ÿѫn giҧn chӏu lӵc nhѭ sѫ ÿӗ I, P1
P2 P3
Mô men tҥi tiӃt diӋn “i” :
I
Mi P1 . y1  P2 . y 2  P3 . y 3 i
xi
¦ P .yi i 1 lb
âah Mi
-Xét dҫm ÿѫn giҧn có cùng chiӅu dài nhӏp xi y1 y2 +
Chӏu tҧi trӑng phân bӕ ÿӅu nhѭ sѫ ÿӗ II: y3
ktâ
Mô men tҥi tiӃt diӋn “i” :
II
Mi k td .Z 2 i

NӃu (1)=(2) thì ktÿ ÿѭӧc gӑi là tҧi trӑng tѭѫng ÿѭѫng: lb
œ k td .Z ¦ P .y i i

Ÿ k td
¦ P .y
i i

Z
+Trong các tài liӋu kӻ thuұt chuyên nghành, ngѭӡi ta lұp sҹn các bҧng tra ktÿ dӵa vào
chiӅu dài chҩt tҧi và dҥng cӫa ÿѭӡng ҧnh hѭӣng.
+Nӝi lӵc do tƭnh tҧi + hoҥt tҧi ô tô và ÿoàn ngѭӡi:

S tc g1  g 2 ¦ Z  E o .K oto .k tdoto .Z oto  K nguoi .Pnguoi. .Z ng


S tt n1 .g1  n2 .g 2 ¦ Z  nh . 1  P .E o .K oto .k tdoto .Z oto  K nguoi .Pnguoi . .Z ng
+Nӝi lӵc do tƭnh tҧi + xe ÿһc biӋt:

S tc g1  g 2 ¦ Z  K xdb .k tdxdb .Z xdb


S tt n1 .g1  n2. g 2 ¦ Z  nh .K xdb .k tdxdb .Z xdb
Trong ÿó:

k tdoto ; k tdxdb : :Tҧi trӑng tѭѫng ÿѭѫng cӫa ÿoàn xe ô tô; xe ÿһc biӋt.

*Nhұn xét vӅ hai phѭѫng pháp tính toán nӝi lӵc:

-Phѭѫng pháp xӃp xe trӵc tiӃp cho kӃt quҧ chính xác hѫn. Khi sӕ lӵc tұp trung ít thì viӋc
tính toán cNJng ÿѫn giҧn hѫn.

-Phѭѫng pháp dùng tҧi trӑng tѭѫng ÿѭѫng tính toán ÿѫn giҧn hѫn (chӫ yӃu tra bҧng) và
có thӇ dùng cho ÿah có dҥng thҷng hoһc cong. Tuy nhiên kӃt quҧ chӍ phù hӧp vӟi kӃt quҧ
cӫa phѭѫng pháp xӃp xe trӵc tiӃp khi ÿӍnh cӫa chúng trùng nhau
(bҧng tra và tính toán trӵc tiӃp).
8.15.VÍ DӨ MINH HӐA TÍNH TOÁN NӜI LӴC TRONG DҪM CHӪ NHӎP ĈѪN GIҦN
đ͉ bài:
Cho kӃt cҩu nhӏp dҫm Āѫn giҧn có mһt cҳt ngang nhѭ mөc 7.10:

1.5m k=7.0m 1.5m


h=15cm

0 1 2 3 4
dk=1m d=2m d d d dk=1m

Cho biӃt các sӕ liӋu tính toán nhѭ sau:


-ChiӅu dài nhӏp tính toán cӫa dҫm chӫ : l = 30 m
- Mô men quán tính cӫa mӝt dҫm chӫ : Jd = 0.228 (cm4)
-Trӑng lѭӧng bҧn thân mӝt dҫm chӫ: g1 = 1.32 (T/m)
-Trӑng lѭӧng các lӟp mһt cҫu, lan can tay vӏn, lӅ bӝ hành…tác dөng lên
mӝt dҫm chӫ là : g2 = 0.52 (T/m)
-Hoҥt tҧi trӑng tác dөng:
+ đoàn xe H30 + Āoàn ngѭӡi 300 kg/m2
+ Xe Āһc biӋt HK80
Yêu cҫu:
Xác ÿӏnh nӝi lӵc tҥi TD giӳa nhӏp cӫa dҫm sӕ “0” do hai t/h tҧi trӑng tác dөng nhѭ sau:
*Tƭnh tҧi + H30 + Ngѭӡi
*Tƭnh tҧi + Xe ÿһc biӋt HK80
Giҧi:
8.15.1.VӁ sѫ ÿӗ tính: Dҫm chӫ làm viӋc theo sѫ ÿӗ dҫm ÿѫn giҧn.
8.15.2.xác ÿӏnh tҧi trӑng tác dөng lên dҫm sӕ “0”:
*Tƭnh tҧi:
-Tƭnh tҧi giai ÿoҥn 1: g1 = 1.32 (T/m)
-Tƭnh tҧi giai ÿoҥn 2: g2 = 0.52 (T/m)
*Hoҥt tҧi:
-H30 + ngѭӡi 0.3 (T/m2)
-HK80
8.15.3.Xác ÿӏnh HSPPN cӫa tҧi trӑng ÿӕi vӟi dҫm sӕ “0”:
-Quá trình tính toán tiӃn hành tѭѫng tӵ nhѭ mөc 7.10 ta xác Āӏnh Āѭӧc
HӋ sӕ phân phӕi ngang cӫa các tҧi trӑng Āӕi vӟi dҫm sӕ 0:

1 1
K H 30 .¦ yi 0.623  0.283  0.145  0.025 0.538
2 2
1 1
K HK 80 .¦ yi 0.594  0.194 0.394
2 2
K nguoi Z nguoi 1.14
8.15.4.Xác ÿӏnh nӝi lӵc tҥi tiӃt diӋn giӳa nhӏp:
-VӁ ÿah M, Q tҥi tiӃt diӋn giӳa nhӏp:

1/2l 1/2l
15m 15m
30m 30m
6T 12T 12T 6T Z=112.5 20T 20T 20T 20T Z=112.5
10m
+ +
15 15 âah Mlb/2
1.7

âah Mlb/2
4.5

6.6
7.2
7.2
6.6
7.5
6.7

12T 12T 6T âah Q1/2lb 20T 20T 20T 20T âah Q1/2lb
Z- =3.75 1 Z- =3.75 1
- -
+ +
1 Z+=3.75 1 Z+=3.75
0.45

0.25

0.50
0.46
0.42
0.38
0.5

XӃp xe H30 lên ÿah M,Q tҥi ½ nhӏp XӃp xe HK80 lên ÿah M,Q tҥi ½ nhӏp

*Nӝi lӵc tҥi giӳa nhӏp do tħnh tҧi + H30 + ngѭӡi:

S tc g1  g 2 ¦ Z  E o .K oto .k tdoto .Z oto  K nguoi .Pnguoi. .Z ng


S tt n1 .g1  n2 .g 2 ¦ Z  nh . 1  P .E o .K oto .k tdoto .Z oto  K nguoi .Pnguoi. .Z ng
Mô men tҥi giӳa nhӏp:

M 1tc/ 2 L g1  g 2 ¦ Z  E o .K oto .¦ Pi . yi  K nguoi .Pnguoi. .Z ng


1.32  0.52 *112.5  0.9 * 0.538 * >12 * 7.5  6.7  6 * 1.7  4.5 @  1.14 * 0.3 *112.5
345.99(T .m)
M 1tt/ 2 L n1 .g1  n2 .g 2 ¦ Z  nh . 1  P .E o .K oto .k tdoto .Zoto  K nguoi .Pnguoi. .Z ng
1.1*1.32  1.5 * 0.52 *112.5  1.4 *1.11* 0.9 * 0.538 * >12 * 7.5  6.7  6 * 1.7  4.5 @
 1.4 *1.14 * 0.3 *112.5 461.17(T .m)

Lӵc cҳt tҥi giӳa nhӏp:

Q1tc/ 2 L g1  g 2 ¦ Z  E o .K oto .¦ Pi . y i  K nguoi .Pnguoi. .Z ng


1.32  0.52 * 0  0.9 * 0.538 * >12 * 0.5  0.45  6 * 0.25@  1.14 * 0.3 * 3.75
7.53(T .m)
Q1tt/ 2 L n1 .g1  n2 .g 2 ¦ Z  nh . 1  P .E o .K oto .k tdoto .Z oto  K nguoi .Pnguoi. .Z ng
1.4 * 1.11 * 0.9 * 0.538 * >12 * 0.5  0.45  6 * 0.25@  1.4 * 1.14 * 0.3 * 3.75
11.5(T )
*Nӝi lӵc tҥi giӳa nhӏp do tƭnh tҧi + xe ÿһc biӋt HK80:
S tc g1  g 2 ¦ Z  K xdb .¦ Pi . yi
S tt n1 .g1  n2. g 2 ¦ Z  nh .K xdb .¦ Pi . yi
M 1tc/ 2 L g1  g 2 ¦ Z  K xdb .¦ Pi . yi
(1.32  0.52) *112.5  0.394 * 20 * (6.6 * 2  7.2 * 2) 424.48(T .m)
M 1tt/ 2 L n1 .g1  n2. g 2 ¦ Z  nh .K xdb .¦ Pi . yi
(1.1*1.32  1.5 * 0.52) *112.5  1.1* 0.394 * 20 * (6.6 * 2  7.2 * 2)
490.33(T .m)

NӃu tính toán bҵng cách sӱ dөng phѭѫng pháp tҧi trӑng tѭѫng ÿѭѫng:
+Nӝi lӵc do tƭnh tҧi + hoҥt tҧi ô tô và ÿoàn ngѭӡi:

S tc g1  g 2 ¦ Z  E o .K oto .k tdoto .Z oto  K nguoi .Pnguoi. .Z ng


S tt n1 .g1  n2 .g 2 ¦ Z  nh . 1  P .E o .K oto .k tdoto .Z oto  K nguoi .Pnguoi. .Z ng
Trong ÿó:
k tdH 30 1.84 : tҧi trӑng tѭѫng ÿѭѫng cӫa Ĉoàn xe H30 tra bҧng
Mô men tҥi giӳa nhӏp:

M 1tc/ 2 L g 1  g 2 ¦ Z  E o .K oto .k tdoto .Z oto  K nguoi .Pnguoi. .Z ng


1.32  0.52 *112.5  0.9 * 0.538 *1.84 *112.5  1.14 * 0.3 *112.5
345.70(T .m)

M 1tc/ 2 L n1 .g 1  n 2 .g 2 ¦ Z  n h . 1  P .E o .K oto .k tdoto .Z oto  K nguoi .Pnguoi. .Z ng


1.1*1.32  1.5 * 0.52 *112.5  1.4 *1.11* 0.9 * 0.538 *1.84 *112.5
 1.4 *1.14 * 0.3 *112.5 460.72(T .m)

So sánh vӟi kӃt quҧ tính bҵng phѭѫng pháp xӃp xe trӵc tiӃp ta thҩy chӋch lӋch giӳa hai
phѭѫng pháp:
461.17  460.72
.100% 0.09%
460.72

Sӵ chêch lӋch này là rҩt bé (sai sӕ toán hӑc)

o KӃt quҧ tính cӫa hai phѭѫng pháp tính là phù hӧp nhau.
Ch−¬ng 9

TÝnh to¸n
Mè & trô cÇu
9.1. TÍNH TOÁN TRỤ CẦU
I. Các loại tải trọng tác dụng:
+ Tỉnh tải:
. Trọng lượng bản thân mố trụ
. Trọng lượng KCN.
. Trọng lượng đất đắp (nếu có)
. áp lực đẩy ngang của đất,
. Lực đẩy nổi của nước
+ Hoạt tải:
. Trọng lượng xe, người đi bộ
. Áp lực ngang của đất do hoạt tải đứng trên lăng
thể trượt.
. Lực ly tâm (đối với cầu cong).
+ Các tải trọng phụ:
-Theo phương dọc cầu:
*Lực hãm xe
*Lực gió dọc cầu
*Lực va tàu bè
*Lực ma sát gối cầu
*Áp lực thủy tỉnh.
-Theo phương ngang cầu:
*Lực gió ngang cầu
*Lực lắc ngang
*Lực va tàu bè
*Áp lực thủy động.
Ngoài ra, cón có các tác dụng đặc biệt khác như lực
động đất, lực do qúa trình thi công gây ra.
II. Tính toán nội lực trụ cầu:
1. Phản lực tỉnh tải của KCN:

l1 l2
Đah Rtrụ

a. Nhịp trái:
- Phản lực do trọng lượng dầm, đường người đi, lan
can, các lớp mặt cầu:

R = ( g 1 + g 2 ) * wt
tc
n

R = ( n1 . g 1 + n 2 . g 2 ) * wt
tt
n
Mô men dọc cầu đối với trọng tâm của mặt cắt :

M = ΣR * e1
tc
d
tc Trong đó:
e1: k/c từ gối cầu đến trọng
M = ΣR * e1
tt
d
tt
tâm mặt cắt tính toán

b. Nhịp phải: tính tương tự.


Mô men dọc cầu do tĩnh tải KCN kê lên trụ cầu :
M = R * e1 − R * e2
tc
d
tc
1
tc
2

M = R * e1 − R * e2
tt
d
tt
1
tt
2
2. Trọng lượng bản thân trụ:
Trọng lượng bản thân trụ tính từ mặt cắt đang xét trở lên
- Trọng lượng tiêu chuẩn: Rtc = γ.V
- Trọng lượng tính toán: Rtt = nt.Rtc
3. Phản lực do hoạt tải ôtô trên kết cấu nhịp:
a. Khi hoạt tải đứng trên hai nhịp ở tất cả các làn xe:
Có thể xác định bằng hai cách:
. Xếp xe trực tiếp lên đường ảnh hưởng.
. Dùng tải trọng tương đương.

l1 l2
Pi
1 yi
→ R0tc = m * β * ∑ Pi . yi = m * β * K td * ω
R = 1.4 R : THC
tt
0
tc
0

R = 1.12 R : THP
tt
0
tc
0

R = 0.98 R : THDB
tt
0
tc
0

Với Ktđ tra ứng với λ = L1+ L2


→Mô men dọc cầu:
→ M 0tc = m * β * K td .(ω1.e1 − ω2 .e2 )
M = 1.4 M : THC
tt
0
tc
0

M = 1.12 M : THP
tt
0
tc
0

M 0tt = 0.98M 0tc : THDB


b. Hoạt tải đứng trên một nhịp (lớn) ở tất cả các làn xe:
R0tc = m * β * ΣPi * y i
R = m * β * K td * Ω
tc l1 l2
0
Pi

R0tt = nh (1 + μ ) * β * m * ΣPi * y i yi 1

R = nh (1 + μ ) * β * m * K td * Ω Với Ktđ tra ứng với λ = L1


tt
0

→Mô men dọc cầu:

→ M 0tc = m * β * K td .ω1.e1
M = 1.4 M : THC
tt
0
tc
0

M = 1.12 M : THP
tt
0
tc
0

M = 0.98M : THDB
tt
0
tc
0
c. Hoạt tải đứng trên hai nhịp, xe chạy lệch tâm:
Trường hợp này ô tô chạy sát mép đá vĩa theo quy định
và số làn xe chạy lệch lấy như sau:
+Bcầu ≤ 10.5m : Xếp 1 làn xe chạy lệch
+Bcầu > 10.5m : Xếp 2 làn xe chạy lệch
Ngoài việc xác định M dọc cầu còn phải xác định M
ngang cầu
M 0tcng = R0tc * Z1 >=0.5 Z1

M tc
0 ng = 1.12M tc
0 ng : THP
M 0tcng = 0.98M 0tcng :THDB

Chú ý: Xếp xe lệch


tâm về phía hạ lưu Hạ lưu
Thượng
lưu
4. Phản lực của xe xích trên kết cấu nhịp:
Có thể xác định bằng hai cách:
. Xếp xe trực tiếp lên đường ảnh hưởng.
. Dùng tải trọng tương đương.
Áp lực của xe xích lên KCN:
R = K * ( w1 + w2 )
tc

Mô men theo phương


dọc cầu: R = 1.1 * R
tt tc

M dtc = K ( w1 .e1 − w2 .e2 )


M dtt = 1.1M dtc
Trong đó: l1 l2
K: áp lực trên 1m
dài của xe xích
w1 w2
y1 y2
5. Phản lực do người đi bộ trên kết cấu nhịp:
a. Người đi trên hai lề ở cả hai nhịp:
áp lực xuống mố trụ cầu: Mô men theo phương dọc
Rntc = 2.d .qn ( w1 + w2 ) M dtc = 2.d .qn ( w1 * e1 − w2 * e2 )
R = 1.4 R :THC
tt
n
tc
n M dtt =1.4.M dtc :THC
= 1.12 Rntc :THP M dtt =1.12.M dtc :THP
= 0.98Rntc :THDB M dtt = 0.98.M dtc :THDB

l1 l2
qn

w1 w2
b. Người đi trên hai lề ở một nhịp (nhịp lớn hơn):
áp lực xuống mố trụ cầu: Mô men theo phương dọc
R = 2.d .qn .w1
tc
n
M ntc = Rntc .e1
R = 1.12 R :THP
tt
n
tc
n
M ntt = 1.12M ntc :THP
R = 0.98R :THDB
tt
n
tc
n
M = 0.98M :THDB
tt
n
tc
n

c. Người đi trên hai nhịp xếp lệch tâm:


áp lực xuống mố trụ cầu:
R = d .qn .( w1 + w2 )
tc
n
Zn

Rntt = 1.12 Rntc :THP


Mô men theo phương ngang
M ntc = Rntc * Z z
M ntt = 1.12M ntc :THP
6. Lực hãm hoặc lực khởi động của đoàn xe:
T = 0.3 * P * m * γ : khi λ ≤ 25m
= 0.6 * P * m * γ : khi λ = 25 ÷ 50m
= 0.9 * P * m * γ : khi λ > 50m
Trong đó:
P: trong lượng xe nặng nhất trong đoàn xe
m: số làn xe
γ=1 : gối cố định
γ = 0.5 : gối trượt, tiếp tuyến
γ = 0.25: gối con lăn
T Mô men theo phương dọc cầu:

h
M tc
= T *h
M = 1.12 * M
tt tc

7. Lực ly tâm:
Đối với cầu nằm trên đường cong có R ≤ 600m, cần
phải xét đến lực ly tâm: (c)

⎧ 0.15 P
≥ : khi R < 250m
c=
15
.
∑ ⎪
P⎪

l
100 + R l ⎪ 40 P
≥ : khi 250m ≤ R ≤ 600m
⎪⎩ l.R
(l1+l2)/2 Lực ly tâm tác dụng lên trụ cầu:
1
R tc
LT = (c1 .l1 + c 2 .l 2 )
2

h1
R tt
LT = 1.4 R LT : THC
tc

R tt
LT = 1.12 R : THP
tc
LT

Mô men theo phương ngang cầu:

M tc
LT = R .h1
tt
LT

M tt
LT = 1 .4 M tc
LT : THC
M tt
LT = 1.12 M tc
LT : THP
8. Lực lắc ngang:
+Đối đoàn xe ô tô lực lắc ngang xem như tải trọng phân
bố đều, nằm ngang tại CĐĐXC và được lấy như sau:
+Đối với H30 : g = 0.4 (T/m)
+Đối với H13, H10 : g = 0.2 (T/m)
→ Lực lắc ngang tác dụng lên trụ cầu:
RLNtc = g.(L1 + L2)/2
+Đối với xe xích, xe đặc biệt: lực xem như lực tập trung
+Đối với HK80 : RLNtc = 5 (T)
+Đối với xe xích: RLNtc = 4 (T)
→ Mô men theo phương ngang cầu:

M tc
LN = R .h
tt
LN

M tt
LN = 1.12 M tc
LN : THP
9. Tải trọng gió theo phương ngang cầu:
Gió tác động lên diện tích chắn gió → Lực gió
*Xác định S chắn gió:
+Lan can: (l1+l2)/2
SLC=k.hLC(l1+l2)/2

hl
+Dầm chủ:

hd

ht=h3
bt

h1
Sdầm=hdầm(l1+l2)/2

h2
+Trụ cầu:
Strụ=btrụ.htrụ
Lực gió tác dụng lên trụ: Rgiótc = S.wgió
Mô men do lực gió gây ra:
M tc
= ω gio ( S LC + S dam + S tru ) Chú ý:
W gió = 50kg/m2: khi không có xe
M = 1.2 M : THP
tt tc
W gió = 180kg/m2: khi có xe
10. Tải trọng gió theo phương dọc cầu:
Tải trọng gió theo phương dọc chỉ xét đối với cầu giàn
rỗng. Lực gió tác dụng lên giàn theo phương dọc cầu
lấy như sau:
Rgiàntc = 0.6*γ*Rntc
Trong đó:
Rtrụtc : Lực gió theo phương ngang xđ theo mục 9.
+Lực gió tác dụng lên trụ:
Rtc = wgió.Strụdọccầu
→Lực gió tổng cộng tác dụng lên trụ cầu:
Rtc = Rgiàntc + Rtrụtc
→Mô men theo phương dọc cầu:
M tc
= hgian .R tc
gian + htru .Rtc
tru

M = 1.2M : THP
tt tc
11. Lực va chạm tàu bè:
- Tải trọng này đặt vào giữa chiều rộng hay dài của mố trụ
ở cao độ MNTT tính toán, phụ thuộc vào tải trọng tòan phần
của tàu, xác định như sau:
Tải trọng tính toán (T)
Tải trọng Dọc theo tim cầu Ngang cầu
toàn phần Hạ lưu(
của tàu(T) Có thông Không thông Thượng
không có
thuyền thuyền lưu
nước)
12000 100 50 125 100
8000 70 40 90 70
4000 65 35 80 65
2000 55 30 70 55
500 25 15 30 25
250 15 10 20 15
100 10 5 15 10
Chú ý: với mố trụ có bố trí hệ thống chống va thì không xét tải trọng này
12. Lực ma sát gối cầu:
- Khi KCN chuyển vị dưới tác dụng của nhiệt độ, cũng như
của hoạt tải. Trong gối cầu sẽ xuất hiện lực ma sát. Đó là
lực nằm ngang, hướng dọc cầu, truyền cho cả hai gối di
động và cố định có trị số là:
T = f*N
Trong đó:
N: phản lực gối do tỉnh và hoạt tải (không xét 1+μ)
f: hệ số ma sát trong của gối.
• Chú ý:
- Lực ma sát chỉ tính khi mố trụ đặt trên nền đá và các bộ
phận của mố trụ liên kết trực tiếp với gối cầu.
- Lực ma sát coi như tác dụng tại trung tâm của khớp gối
cố định cũng như đỉnh của khớp gối dưới trong gối di động
- Lực ma sát và lực hãm không được tính đồng thời với nhau
trong cùng một tổ hợp khi tính gối cầu, thường dùng trị số
lớn hơn trong hai loại trên để tính toán.
13.Áp lực thủy tĩnh:
Là lực đẩy Acsimet. Lực này được tính ứng với hai
trường hợp MNCN & MNTN
14. Tải trọng thi công:
+Trọng lượng ván khuôn
+Thiết bị thi công: cần trục lao dầm..
+Các ứng lực điều chỉnh nhân tạo.
+Tải trọng người khi thi công
+Áp lực đầm, rung của thiết bị thi công…
15. Tổ hợp tải trọng:
Trong tính toán ta phải chọn tổ hợp tải trọng ở trạng thái
bất lợi nhất có khả năng xảy ra đối với công trình.
- Người ta đã phân ra làm 3 tổ hợp:
+ Tổ hợp tải trọng chính: đối với bộ phận chịu lực
chủ yếu của cầu thì THC bao gồm:
Trọng lượng bản thân
Hoạt tải đoàn xe, người
Lực xung kích, lực ly tâm, áp lực đất.
(KC chịu lực ngang là chủ yếu)
+ Tổ hợp tải trọng phụ: là tổ hợp có xét thêm:
Lực hãm xe, lực lắc ngang, gió,
Lực do thay đổi nhiệt độ, co ngót từ biến.
+ Tổ hợp đặt biệt: là tổ hợp có xét đến các lực
Lực động đất, lực va
Lực do thi công
*Một số vấn đề lưu ý khi tổ hợp nội lực:
+Trong một tổ hợp không đồng thời xét hai loại tải trọng
sau đây:
-Lực ly tâm không xét với lực lắc ngang, động đất
-Lực lắc ngang không xét với lực hãm, gió, ly tâm, đ.đất
-Lực hãm không xét với lực lắc ngang, va, ma sát, đ.đất
-Lực va không xét với lực hãm, gió, ma sát, động đất.
+Các tổ hợp được tính với hai giá trị nội lực tiêu chuẩn
và tính toán.
+Trong THP & THĐB thì không xét đến tải trọng xe xích
và xe đặc biệt
9.2. TÍNH TOÁN MỐ CẦU
I. Các loại tải trọng tác dụng:
+Các tải trọng tác dụng lên mố: Tỉnh tải, hoạt tải
thẳng đứng, người đi bộ trên các làn các lề của
nhịp…xác định như tính toán với trụ cầu.
+Cần phải xác định thêm áp lực ngang do đất đắp
sau mố & hoạt tải trên lăng thể trượt.
II. Áp lực ngang của đất đắp sau mố:
H

E0
E0' ω
h1

e0
e0'
Áp lực đất tác dụng lên mố cầu:

1 1
Eo = γ .H .μ .B ; Eo = γ .h1 .μ .B
2 ' 2 '

2 2
Trong đó:
γ : dung trọng đất đắp sau mố.
γtc = 1.8(T/m3); γtt = 1.2*1.8(T/m3)
μ = tg2w = tg2(45o-φ/2)
μ’ = tg2w’ = tg2(45o+φ/2)
φtc=35o; φtt=30o: THC; φtt =40o: THP
B: bề rộng mố
*Xác định bề rộng tính toán của mố cầu:
+Mố có nhiều hàng cọc (mố chân dê):

h1
H
b

h2
B'2
B1
Chiều rộng tính toán của mố:
Trong đó:
B1 .h1 + B2 .h2
B= B2=2Σb : nếu 2Σb < B2’
H
B2=B2’ : nếu 2Σb ≥ B2’
B1
+Mố vùi, mố tường:

h3 h1
Chiều rộng tính toán B tại

H h2
mặt cắt 1-1: B2
B3

Hm
B1.h1 + B2 .h2 + B3 .h3 1 1
B=

hm
H 2 2
Bm
Chiều rộng tính toán B tại mặt cắt 2-2:

B1.h1 + B2 .h2 + Bm .hm


B=
Hm
B1
+Mố cột có hai móng rời nhau:

H h1
h3 h2
Chiều rộng B tại mặt cắt 1-1:
B2
B1 .h1 + B2 .h2 + B3 .h3 B'3

Hm
B=
H 1
bc 1
Trong đó:

hm
2 2
B3=2Σbc : nếu 2Σbc < B3’ bm bm
B3=B3’ : nếu 2Σbc ≥ B3’
B'm
Chiều rộng B tại mặt cắt 2-2:

B1.h1 + B2 .h2 + B3 .h3 + Bm .hm


B= Trong đó:
Hm
Bm=2Σbm : nếu 2Σbm < Bm’
Bm=Bm’ : nếu 2Σbm ≥ Bm’
III. Áp lực ngang do hoạt tải trên lăng thể trượt:
Tác dụng của hoạt tải được
P P
thay thế bằng lớp đất tương
đương có chiều cao ho phân

h0
ΔH

b a b
bố đều trên diện tích Sxb
H

b = b1 + 2ΔH
= 0.2 + 2ΔH
S = c + 2d + b’
d
S
c

b’ = b1’ + 2ΔH
b'
d

→Chiều cao lớp đất tương


b b đương:
n.∑ P
ho =
S .b.γ
*Áp lực ngang do hoạt tải đứng trên P P

ΔH
lăng thể trượt phụ thuộc vào cách
xếp tải trên lăng thể trượt. b a b

H
→Xác định chiều dài lăng thể trượt ω
tính thử Lo:
Lo = H.tgw = H.tg(45o-φ/2) Lo
1.Trường hợp Lo ≤ b
γh0
h0

1
Eh Eo = γ .H .μ.B
2

2
H

ω E0
Eh = γ .ho .H .μ.S
eh
e0

L0 μ = tg (45 − ϕ / 2)
2 o
b
L0
b
γh0

h0
2.Trường hợp
b ≤ Lo ≤ b+a Eh

h
H
E0
ω

eh
e0
1
Eo = γ .H .μ '.B ; Eh = γ .ho .h.μ '.S
2

2
b tgω
h = ; μ' =
tgω tg (ϕ + ω )
A 2.b.ho
tgω = −tgϕ + (1 + tg ϕ )(1 −
2
) ; A=
tgϕ H 2
3.Trường hợp Lo ≥ 2b+a
Lúc này có thể lấy Lo = 2b+a (thiên về an toàn)
L0=a+2b 1
Eo = γ .H .μ '.B
2

γh0 2

h0
E'h Eh = γ .ho .H .μ '.S
h
H

Eh b
ω h =

eh
E0
E'h tgω
h

Chú ý: tgω
μ'=
Các tính toán trên dựa vào tg (ϕ + ω )
giả thuyết mặt trượt là mặt a + 2b
tgω =
phẳng. H
IV. Tổ hợp nội lực trong mố cầu:
1.Tổ hợp 1A (THC):
Tĩnh tải; hoạt tải trên KCN & lăng thể trượt
2.Tổ hợp 1B (THC):
Tĩnh tải; xe xích, XĐB trên KCN & lăng thể trượt
3.Tổ hợp 2 (THP):
Tĩnh tải; hoạt tải trên KCN & lăng thể trượt, lực
hãm về phía sông.
4.Tổ hợp 3 (THP):
Tĩnh tải; hoạt tải trên KCN, lực hãm về phía bờ.
5.Tổ hợp 4 (THĐB):
Xét trong giai đoạn thi công: Tĩnh tải nhưng chưa
đắp đất sau mố.
Chú ý:
Chí xét tổ hợp phụ theo phương dọc cầu.
Sau khi tính toán xác định các tổ hợp nội lực → tiến
hành các nội dung kiểm tra sau:
+Kiểm tra cường độ tiết diện mố trụ cầu
+Kiểm tra cường độ đá tảng
+Kiểm tra ổn định chống lật
+Kiểm tra ổn định chống trượt
+Kiểm tra chuyểm vị ngang của đỉnh trụ (>20m)
+Kiểm tra lún của móng mố trụ cầu
CHƯƠNG 10:

TÍNH TOÁN KẾT CẤU


BÊ TÔNG CỐT THÉP THƯỜNG
10.1.KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TÍNH TOÁN K/C BTCT
I.Các giai đoạn về trạng thái ứng suất và biến dạng:
Xét một tiết diện vuông góc trục dầm của cấu kiện
chịu uốn, có thể chia các giai đoạn hình thành trạng thái
ứng suất biến dạng như sau:
σb σb σb Ru

σa σa σa Ra
Rk
Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3
Để đơn giản cho tính toán → các biểu đồ ứng suất:
G/đ I σ b
G/đ II σ b
G/đ III Ru

σa σa Ra
Rk
II.Tính toán kết cấu theo các TTGH:
+Trạng thái giới hạn I : S ≤ [S]
+Trạng thái giới hạn II : f ≤ [ f ]
+Trạng thái giới hạn III : Δ ≤ [Δ]
10.2.TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ CỦA DẦM THEO M
I. Xác định lượng cốt thép của dầm chủ:
+ Xác định sơ bộ chiều cao làm việc của dầm chủ:

M max
h0 = 4.773
ρ .ψ .Rt
Trong đó:
ρ : hàm lượng cốt thép trong dầm lấy sơ bộ như sau:
ρ = 3-5%: dầm lắp ghép, cốt thép dạng khung hàn
ρ = 2-3%: cốt thép rời, có mở rộng bầu dầm
ρ = 1-2%: cốt thép rời, không mở rộng bầu dầm
ψ = b/ho : được lấy sơ bộ như sau
ψ = 0.12 - 0.2 : Cốt thép dạng khung hàn
ψ = 0.25 - 0.5 : Cốt thép dạng rời
Diện tích cốt thép cần thiết:

M max
Ft =
z.Rt
Trong đó:
z : cánh tay đòn của nội ngẫu lực lấy gầm đúng bằng:
z = ho – 0.5hc
hc : chiều dày của cánh dầm (bản mặt cầu)
II.Tính toán cường độ theo M
-Xét tiết diện dầm như hình vẽ, khi kiểm tra cường độ,
ta xét tiết diện làm việc lúc bị phá hoại (giai đoạn 3)
bc

a't
F't
Ru.bc.x Rt.F't

x
hc
b
h0

Rt.Ft
at

1.Trường hợp 1: (*) thỏa → trục trung hòa đi qua cánh


M ≤ Ru .bc .hc .( ho − 0.5hc ) + Rt .Ft ' .( ho − a t' ) (*)
→ Tiết diện tính toán có dạng hình chữ nhật
Rt .Ft − Rt .Ft '
Ru .bc .x + Rt .Ft − Rt .Ft = 0 → x =
'

Ru .bc
→ M p = Ru .bc .x.(ho − 0.5 x) + Rt .Ft .(ho − a )
' '
t

Điều kiện bền: M ≤ Mp


2.Trường hợp 1: (*) không thỏa → trục trung hòa đi qua
sườn dầm → Tiết diện tính toán có dạng chữ T
bc
Ru.bc.x Rlt.(bc-b).hc Rt.F't
a't

F't
x
h0

b
Rt.Ft
at
Ru .b.x + Rlt .(bc − b).hc + Rt .Ft − Rt .Ft = 0
'

Rt .Ft − Rt .Ft − Rlt .(bc − b).hc


'
→ x=
Ru .b
→ M p = Ru .b.x.(ho − 0.5 x) + Rt .Ft .(ho − a )
' '
t

+ Rlt .(bc − b).hc .(ho − 0.5hc )


Điều kiện bền: M ≤ Mp
Chú ý:
-Dựa vào thực nghiệm cho thấy rằng, các công
thức trên chỉ đúng khi thỏa ĐK : x ≤ 0.55ho
10.3.TÍNH TOÁN DẦM THEO Q
I.Kiểm tra ứng suất kéo chính tại trục trung hòa (TTGH3)
σ σ Qtd .S
σ kc = ± ( ) + τ = τ =
2 2
≤ Rkc
Trong đó: 2 2 J .b
Qtd: lực cắt tính đổi đi qua điểm cuối của tiết diện nghiên
tgα
Qtd = Q ± M
ho
Dấu (-): khi chiều cao dầm tăng cùng chiều với M về giá
trị tuyệt đối (thường gặp ở dầm liên tục, mút thừa..)
Dấu (+): ứng với chiều cao giảm.
α : góc nghiên biên dầm so với phương nằm ngang
S: mô men tĩnh của ½ tiết diện đối với trục trung hòa
J: mô men quán tính chính của tiết diện
b: bề rộng sườn dầm
Rkc : cường độ chịu kéo tính toán của BT (tra bảng)
ho : chiều cao làm, việc của dầm
M,Q : nội lực tiêu chuẩn tại điểm cuối của TD nghiên
Chú ý:
Ứng suất kéo chính cần được kiểm tra tại gối, tại vị trí
có sự thay đổi bề dày sườn dầm
II.Kiểm tra ứng suất tiếp vị trí tiếp giáp nách với bản
cánh chịu nén
0.75.τ .b
Công thức kiểm tra: ≤ Rkc
⎛ S w1 ⎞
hc .⎜⎜1 + ⎟⎟
Trong đó: ⎝ S w1 ⎠
τ: ứng suất tiếp max tại trục trung hòa của tiết diện
Sw1,Sw2 : mô men tĩnh của W2
hc
phần diện tích

x
W1
W1,W2 đối với
b
trục trung hòa
III.Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiên theo lực cắt:
Thông thường kiểm tra tại các tiết diện nghiên như sau

I II III

Tiết diện I-I: đi qua sát mép trong gối, hoặc tại vị trí
có sự thay đổi tiết diện.
Tiết diện II-II & III-III: vị trí có sự thay đổi mật độ bố trí
cốt đai
u
Qb
Các công thức kiểm tra:
α
Xét tiết diện nghiên
RtFx1
như hình vẽ bên: RtFd Q
RtFx2
→ Điều kiện bền của TD: RtFx3
c

Q + p.c ≤ Rt .(mx .∑ Fx .Sinα + md .∑ Fd ) + Qb (*)


Trong đó:
p: lấy gần đúng bằng ½ trọng lượng dầm/1m dài
Qb = 0.15Ru.b.ho2/c : khả năng chịu cắt của BT
trong phạm vi của tiết diện nghiên
mx,mđ = 0.8: cốt thép thanh; = 0.7: cốt thép sợi
u Gọi qđ: lực dọc
Qb trong cốt đai/đơn
vị dài của dầm
α
mđ .Fđ .Rt
RtFx1 qđ =
RtFd Q μ
RtFx2
RtFx3 Thay tất cả vào
c (*) ta được:

0.15Ru .b.h 2
Q ≤ Rt .mx .∑ Fx .Sinα + (qđ − p).c + − qđ .μ (* *)
o
c
dQ 0.15Ru .b.ho2
= 0 ⇒ co =
dc qđ − p
Khi kiểm tra ta xác định co và kiểm tra theo (**)
Chú ý:
Trong một số t/hợp sau →không cần kiểm tra cường độ
trên tiết diện nghiên:
+Bản có TD đặc thỏa ĐK : Q ≤ b.ho.Rkc
+Ứng suất kéo chính (mục I): σkc ≤ 0.7Rkc
II.Tính toán cốt đai & cốt xiên
Thông thường bố trí cốt đai, cốt xiên theo ĐK cấu tạo →
Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiên theo trình tự sau
Bố trí μđai; μxiên → tính qđai; Qb → tính Co → Kiểm tra
Cường độ tiết diện nghiên.
10.4.TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH CHỐNG NỨT CỦA DẦM
Công thức kiểm tra: Δ ≤ [Δ]
[Δ] : Bề rộng khe nứt cho phép
[Δ] = 0.02cm : Tổ hợp chính
[Δ] = 0.025cm: Tổ hợp phụ
*Xác định bề rộng khe nứt do tải trọng gây ra (Δ):
+Đối với cốt thép trơn: σt
Δ = 0.5 ψ 1 .Rr
Et
+Đối với cốt thép có gờ, cốt xiên:
σt
Δ = 3.0 ψ 2 Rr .
Et
Trong đó:
σ : ứng suất trong cốt thép tại vị trí tính toán
ψ1ψ2: các hệ số xét đến ả/h Mác BT ψ1 ψ2
của BT vùng kéo đến biến ≤250 0.9 0.6
dạng của cốt thép (tra bảng) ≥300 0.7 0.5

Rr: bán kính ả/h của cốt thép, dùng để xác định
khoảng cách giữa các khe nứt.
Khi tính với cốt dọc:

Fr
Rr =
β (n1 .d1 + n2 .d 2 + ..... + ni .d i )
Fr: diện tích miền tác dụng tương hổ giữa cốt thép và
bê tông thông qua lực dính (cm2)

b b
Fr Fr

r=6d
r=6d

Fhcuối≥0.5ΣF Fhcuối<0.5ΣF

β: Hệ số xét đến cách bố trí cốt thép


β=1: cốt thép rời; =0.85: cốt thép bó hai thanh
=0.75: cốt thép khung hàn số thanh trong khung ≤ 4
=0.7: cốt thép khung hàn số thanh trong khung > 4
n1,n2…ni: số thanh cốt dọc tương ứng với đk d1,d2..di
*Khi tính với cốt xiên:

F '
Rr = r

n x .d x + nd .d d . cos α + n1 .d1

F’r: diện tích miền tác dụng tương hổ giữa cốt thép và
bê tông khi kiểm tra bề rộng khe nứt nghiên (cm2)
F’r = μ’.b
μ’: Chiều dài của TD nghiên thẳng góc với cốt xiên
nằm giữa hai cánh dầm

b
α

μ
nx,nd…n1: số thanh cốt xiên, cốt đai, cốt dọc tương ứng
với đường kính thép dx,dd..d1 cắt qua tiết diện nghiên
tính toán
CHƯƠNG 11

TÍNH TOÁN KẾT CẤU


BÊ TÔNG CỐT THÉP
ỨNG SUẤT TRƯỚC
11.1.TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN TỔNG QUÁT
STT Các hạng mục tính toán N ộ i lự c G/đ chịu lực

1 Cường độ theo M trong khai thác Tính toán Phá hoại

2 Cường độ TD nghiên trong khai thác Tính toán Phá hoại

3 Cường độ do ứ/s cắt, nén chính Tính toán Đàn hồi

4 Ổn định chống nứt do ứ/s pháp T/chuẩn Đàn hồi

5 Ổn định chống nứt do ứ/s kéo chính T/chuẩn Đàn hồi

6 K/tra ứ/suất cốt thép trong khai thác T/chuẩn Đàn hồi

7 Cường độ và ổn định khi căng CT Tính toán Phá hoại

8 Ứng suất cục bộ tai vị trí neo T/chuẩn Đàn hồi

9 Cường độ và ổn định khi vận T/c & T/t Đ/hồi &


chuyển và lắp ráp p.hoại
10 Tính võng do hoạt tải T/chuẩn Đàn hồi
11.2.KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ TIẾT DIỆN DẦM THEO M
I.Trục trung hòa đi qua cánh dầm:
-Trục trung hòa đi qua cánh khi thỏa ĐK:
Ru .bc .hc + Rt .Ft + ( R − σ ).F ≥ RT .FT + Rt .Ft
' '
T
'
T T
'

Trong đó:
σT’: ƯS trong cốt thép FT’ có bc
F't F'T
xét đến hao hụt ứng suất

hc
x
và hệ số vượt tải b
h0

σ = (σ kt − ∑ σ
'
T
min
hao )1.1 b1
a

Ft FT
aT
at
RT’: Cường độ tính toán của cốt thép FT’ (ứng với sự
giảm ứng suất trong FT’ do biến dạng dẻo khá lớn
của bê tông trước khi phá hoại)
R = ε bt .ET ≈ 0,002 ×1,8.10 = 3600kg / cm
'
T
6 2

Chiều cao vùng nén xác định từ phương trình:


Ru .bc .x = RT .FT − F ( R − σ ) + Rt .( Ft − Ft )
T
' '
T
'
T
'

Điều kiện bền: bc


M ≤ m2 .Ru .bc .x.(ho − 0.5 x) F't F'T

hc
x
+ F .( R − σ ).(ho − a )
T
' '
T
'
T
'
T
b
h0

+ Ft ' .Rt .(ho − at' ) b1


m2 : hệ số ĐK làm việc (P.lục 6)
a

Ft FT
aT
at
II.Trục trung hòa đi qua cánh dầm:
-Trục trung hòa đi qua cánh khi thỏa ĐK:
Ru .bc .hc + Rt .Ft ' + ( RT' − σ T' ).FT' < RT .FT + Rt .Ft
-Chiều cao vùng nén được xác định từ phương trình:
Ru .b.x + RLT (bc − b).hc + Rt .Ft ' + FT' ( RT' − σ T' ) = RT .FT + Rt .Ft

bc
Điều kiện bền: F't F'T

hc
M ≤ m2 .Ru .b.x.(ho − 0.5 x)

x
+ RLT .(bc − b).hc .(ho − 0.5hc ) b
h0

+ FT' .( RT' − σ T' ).(ho − aT' ) b1


a

+ Ft ' .Rt .(ho − at' )


Ft FT
aT
at
11.3.XÁC ĐỊNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TIẾT
DIỆN DẦM
I.Tiết diện nguyên khối có CT căng trước khi đổ BT:
bc
Tiết diện làm việc một giai đoạn F't F'T

hc
a't
Ftd = b.h + (bc − b).hc + (b1 − b).h1

a'T
yItr
I I
b

h
+ nT ( FT + F ) + nt ( Ft + Ft )
' '

yId
T

h1
Mô men tĩnh/đáy tiết diện: Ft FT

atT
a
b.h 2
h (b − b ).h 2
S= + (bc − b).hc (h − c ) + 1 1

2 2 2
[
+ nT . FT .aT + FT' .(h − aT' ) ]
+ n .[F .a
t t t + Ft .(h − a )
' '
t ]
S
y = I
d ⇒ y = h− y
t
I I
d
Vị trí của trục trung hòa: Ftd
Mô men quán tính của tiết diện tương đương:
b.h 3 h 2 1 hc 2
J= + b.h.( yd − ) + (bc − b).hc + (bc − b).hc ( yt − )
I 3 I

12 2 12 2
(b1 − b).h1 3
h1 2
+ + (b1 − b).h1 ( yd − )
I

12 2
[
+ nT . FT ( ydI − aT ) 2 + FT' .( ytI − aT' ) 2 ]
+ n .[F ( y
t t
I
d − at ) 2 + Ft ' .( ytI − at' ) 2 ]
II.Tiết diện nguyên khối có CT căng sau khi đổ BT:
Tiết diện hình thành cường độ theo 2 giai đoạn
1.Giai đoạn I (chưa căng kéo cốt thép): TD bê tông
bc
Diện tích TD (đã trừ lổ): F't F'o

a't
a'T
b

yt
Fo = b.h + (bc − b).hc + (b1 − b).h1

yIt
0 0

c
I I

h
b1
+ nt ( Ft + Ft ' ) − ΔFo − ΔFo'

yd
yId

h1
Ft Fo

aT
at
Mô men tĩnh/đáy tiết diện:

b.h 2 hc (b1 − b).h12


S= + (bc − b).hc (h − ) +
2 2 2
[ ]
+ nt . Ft .at + Ft ' .(h − at' ) − ΔFo .aT − ΔFo' .(h − aT' )
Vị trí của trục trung hòa:

S
yd = ⇒ yt = h − y I
d
Fo

Mô men quán tính của tiết diện không kể lổ:


3
b.h h 2 1 hc 2
J= + b.h.( yd − ) + (bc − b).hc + (bc − b).hc ( yt − )
I 3 I

12 2 12 2
(b1 − b).h13 h1 2
+ + (b1 − b).hc ( yd − )
I

12 2
[ ]
+ nt . Ft ( ydI − at ) 2 + Ft ' .( ytI − at' ) 2
− ΔFo ( yd − aT ) 2 − ΔFo' ( yt − aT' ) 2
2.Giai đoạn II (đã căng kéo cốt thép+bơm vữa):
bc
TD bê tông + Cốt thép CĐC F't F'o

Diện tích TD tương đương:

a't
a'T
b

yt
yIt
0 0

Ftd = Fo + nT ( FT + F ) '

c
I I

h
T b1

yd
yId

h1
Mô men tĩnh/trục 0-0
Ft Fo

aT
[ ]

at
S = nT . FT .( yd − aT ) − FT' .( yt − aT' )

Vị trí trục I-I cách trục 0-0 :


S 0−0
c= → y d = y d − c ; yt = y t + c
I I

Ftd
2
[
J td = J o + Fo .c + nT FT ( y − aT ) + F ( y − a )
I
d
2
T
'
t
I ' 2
T ]
III.Tiết diện liên hợp có CT căng sau khi đổ BT:
Tiết diện hình thành cường độ theo 2 giai đoạn
1.Giai đoạn I : TD làm việc
Dạng chữ I (đúc trước). Các b2

h2
Trị số Ftđ, Jtđ, yd,yt tính như Đổ

yIItr
sau

yItr
II
TD nguyên khối căng trước II

h
I I

c'
Đúc

yIId
yId
2.Giai đoạn II: trước

Tiết diện quy đổi:


F’tđ = Ftđ + n.b2.h2
Mô men tĩnh của phần bản/trục I-I:
SI-I = n.b2.h2.(yIt + 0.5h2)
b2

h2
Đổ

yIItr
sau

yItr
II
Vị trí trục I-I cách trục II-II : II

h
I I

c'
Đúc

yIId
yId
trước

S I −T
c = ' → y d = y d + c ; yt = yt − c
' I I

Ftd
1
J = J td + Ftd .c + n.b2 .h2
'
td
'2 3

12
+ n.b2 .h2 .( ytr + 0.5h2 )
II 2
IV.Tiết diện liên hợp có CT căng sau khi đổ BT:
Tiết diện hình thành cường độ theo 3 giai đoạn
b2
1.Giai đoạn I:

h2
TD đã trừ lổ, Tính toán F'o

yIIt

yt
II II

yIt
tương tự như g/đ I của TD 0 0

c'
c
I I

yIId

yd
nguyên khối căng sau.

yId
Fo
2.Giai đoạn II:
TD có thêm FT,F’T, Tính toán tương tự như g/đ II của TD
nguyên khối căng sau.
2.Giai đoạn III:
TD có thêm bản bê tông cốt thép
Ftd' = Ftd + n.b2 .h2
S I −T n.b2 .h2 ( ytI + 0.5h2 )
c' = ' = '
→ y d = y d + c ' ; yt = y t − c '
II I II I

Ftd Ftd
1
J = J td + Ftd .c + n.b2 .h23 + n.b2 .h2 .( ytII + 0.5h2 ) 2
'
td
'2

12
b2
h2

F'o
yIIt

yt

II II
yIt

0 0

c'
c
I I
yIId

yd
yId

Fo
11.2.XÁC ĐỊNH SỰ HAO HỤT ỨNG SUẤT TRƯỚC
TRONG CỐT THÉP CƯỜNG ĐỘ CAO
Trong q/trình chế tạo cũng như khai thác ứ/s trước trong
CT bị mất mát một phần do một số n/nhân sau:
+Do co ngót trong bê tông : σ1
+Do từ biến trong bê tông : σ2
+Do sự chùng nhão của CTCĐC: σ3
+Do biến dạng neo & ép sít mối nối: σ4
+Do ma sát giữa CTCĐC và thành ống: σ5
+Do chênh lệch to giữa bệ căng & CTCĐC: σ6
+Do bê tông bị nén đàn hồi : σ7
Theo quy trình 22TCN18-79 sự mất mát ứng suất có thể
lấy đối với từng kết cấu như sau:

Kết cấu căng trước Kết cấu căng sau


σ1 σ1
σ2 σ2
σ3 σ3
σ4 σ4
σ5 σ5
σ6 -
- σ7
11.2.KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CHỐNG NỨT THEO ƯSP.
Ổn định chống nứt theo ứng suất pháp: gồm 4 nội dung
+ Hai nội dung trong quá trình khai thác: I & II
+ Hai nội dung trong quá trình thi công : III & VI
I.Kiểm tra ổn định chống nứt theo nội dung I:

NT NT

IV I
*Nội dung kiểm tra: (giai đoạn khai thác)
Ứ/S tại thớ dưới không được phép xuất hiện Ư/S kéo
*Yêu cầu kiểm tra:
+Tải trọng : tải trọng tiêu chuẩn Mcmax
+Lực căng kéo NT min → Σσhao max

NT NT

IV I
*công thức kiểm tra:
tdnk
+TD nguyên khối, có cốt thép căng trước khi đổ BT
c
M max
σ =σ
d
b
d
bT − . yd ≥ 0
I

J td
+TD nguyên khối, có cốt thép căng sau khi đổ BT
tdnk
M btc c
M max − M btc I
σ bd = σ bTd − . yd − . yd ≥ 0
Jo J td
+TD liên hợp, có cốt thép căng trước khi đổ bê tông
tdnk
M btc + M 1c c
M max − M btc − M 1c I
σ bd = σ bTd − . yd − . yd ≥ 0
Jo J td
+TD liên hợp, có cốt thép căng sau khi đổ bê tông
tdnk
M btc M 1c I M maxc
− M btc − M 1c II
σ bd = σ bTd − . yd − . yd − '
. yd ≥ 0
Jo J td J td
II.Kiểm tra ổn định chống nứt theo nội dung II:
*Nội dung kiểm tra: (giai đoạn khai thác)
Ứ/S tại thớ trên không được phép xuất hiện Ư/S kéo
*Yêu cầu kiểm tra:
+Tải trọng : tải trọng tiêu chuẩn Mcmin
+Lực căng kéo NT max → Σσhao min

P
II

NT NT
*công thức kiểm tra:
tdnk
+TD nguyên khối, có cốt thép căng trước khi đổ BT
c
M min
σ =σ
t
b
t
bT + . yt ≥ 0
I

J td
+TD nguyên khối, có cốt thép căng sau khi đổ BT
tdnk
M btc c
M min − M btc I
σ bt = σ bT
t
+ . yt + . yt ≥ 0
Jo J td
+TD liên hợp, có cốt thép căng trước khi đổ bê tông
tdnk
M btc + M 1c c
M min − M btc − M 1c I
σ bt = σ bT
t
+ . yt + . yt ≥ 0
Jo J td
+TD liên hợp, có cốt thép căng sau khi đổ bê tông
tdnk
M btc M 1c I M minc
− M btc − M 1c II
σ bt = σ bT
t
+ . yt + . yt + '
. yt ≥ 0
Jo J td J td
III.Kiểm tra ổn định chống nứt theo nội dung III:
*Nội dung kiểm tra: (giai đoạn thi công)
Ứ/S tại thớ trên không được phép xuất hiện Ư/S kéo
*Yêu cầu kiểm tra:
+Tải trọng : tải trọng tiêu chuẩn Mcbt
+Lực căng kéo NT max → Σσhao min

P
III

NT NT
*công thức kiểm tra:
+TD nguyên khối, có cốt thép căng trước khi đổ BT

( )
c
M
σ =σ t
b
t
bT + bt
. yt ≥ 0 ; σ b ≤ Rkt
I t

J td

+TD nguyên khối, có cốt thép căng sau khi đổ BT

( )
c
M
σ =σ
t
b
t
bT + . yt ≥ 0 ; σ b ≤ Rkt
bt t

Jo
IV.Kiểm tra ổn định chống nứt theo nội dung IV:
*Nội dung kiểm tra: (giai đoạn thi công)
Kiểm tra Ứ/S nén tại miền tập trung nhiều cốt thép
cường độ cao → chống nứt dọc theo cốt thép
*Yêu cầu kiểm tra:
+Tải trọng : tải trọng tiêu chuẩn Mcbt
+Lực căng kéo NT max → Σσhao min
P

NT NT

IV
*công thức kiểm tra:
+TD nguyên khối, có cốt thép căng trước khi đổ BT

⎛ d M c
I ⎞
σ = ⎜⎜ σ bT −
d
b . yd ⎟⎟1.1 ≤ RN
bt

⎝ J td ⎠
+TD nguyên khối, có cốt thép căng sau khi đổ BT

⎛ d M c

σ = ⎜⎜ σ bT −
d
b . yd ⎟⎟1.1 ≤ RN
bt

⎝ Jo ⎠
Trong đó:
1.1: hệ số xét đến tác dụng của co ngót trong bê tông
RN = RNu : nếu σmin ≤ σmax
(1)
RN = RNLt : nếu σmin ≥ 0.85σmax
σmax;σmin: ứng suất max, min tại các thớ của TD
RN = RNu : nếu b ≥ 0.6bc
(2)
RN = RN u : nếu b ≤ 0.2bc
→ Từ (1) & (2) chọn giá trị RN lớn hơn để tính toán
CHѬѪNG 12

GӔI CҪU
12.1.KHÁI NIӊM CHUNG Vӄ GӔI CҪU
I.Khái niӋm chung và tác dөng cӫa gӕi cҫu:
Gӕi cҫu là bӝ phұn nӕi giӳa kӃt cҩu nhӏp phҫn trên và
kӃt cҩu nhӏp phҫn dѭӟi (mӕ, trө) vӟi các chӭc năng
chính cӫa chúng nhѭ sau:
+TruyӅn tҧi trӑng tӯ KCN ĺ kӃt cҩu phҫn dѭӟi.
+Ĉҧm bҧo các chuyӇn vӏ tѭѫng ÿӕi (thҷng, xoay)
giӳa KCN và kӃt cҩu phҫn dѭӟi.
*Các lӵc chính tác dөng lên gӕi cҫu bao gӗm:
+Trӑng lѭӧng bҧn thân cӫa kӃt cҩu nhӏp phҫn trên
+Tҧi trӑng cӫa hoҥt tҧi.
+Tҧi trӑng gió và tҧi trӑng ÿӝng ÿҩt……
*Các chuyӇn vӏ cӫa gӕi cҫu gӗm:
+ChuyӇn vӏ thҷng : do tӯ biӃn,co ngót và hiӋu ӭng cӫa
nhiӋt ÿӝ ĺChuyӇn vӏ thҷng: hѭӟng dӑc và ngang cҫu.
+ChuyӇn vӏ xoay: do hoҥt tҧi, lún không ÿӅu cӫa nӅn
móng….

Cҩu tҥo chung cӫa


Gӕi cҫu KӃt cҩu nhӏp

Bҧn thép

Ĉá
Gӕi cҫu tҧng
II. Các dҥng gӕi cҫu:
Gӕi cҫu có thӇ chia thành : Cӕ ÿӏnh và di ÿӝng
+Gӕi cӕ ÿӏnh: cho phép chuyӇn vӏ xoay
+Gӕi di ÿӝng cho phép chuyӇn vӏ thҷng và xoay
Sau ÿây là các loҥi gӕi thѭӡng ÿѭӧc sӱ dөng.
1.Gӕi trѭӧt:
Cҩu tҥo bҵng cách cho mӝt
tҩm thép trѭӧt trên mӝt tҩm
Bҧn
khác ĺ chuyӇn vӏ dӑc.
thép
ĈӇ giҧm ma sát giӳa hai bҧn
thép thѭӡng dùng PTFE
(Poly Tetra Fluoro Ethylene)
hoһc Teflon…
Gӕi trѭӧt chӍ áp dөng khi chuyӇn vӏ xoay có thӇ bӓ qua
áp dөng cho nhӏp L < 15m (theo AASHTO)
2.Gӕi tiӃp tuyӃn:
Gӕi tiӃp tuyӃn bao gӗm thӟt trên phҷng tӵa vào
mһt trө tròn cӫa thӟt dѭӟi ĺ thӵc hiӋn ÿѭӧc các chuyӇn
vӏ xoay, chuyӇn vӏ thҷng nhӡ sӵ trѭӧt cӫa thӟt trên và
thӟt dѭӟi. Chúng ÿѭӧc chӃ tҥo tӯ các thép tҩm dày 30-
50 mm.
*Phҥm vi áp dөng:
-Gӕi di ÿӝng: kӃt cҩu nhӏp giҧn ÿѫn, liên tөc, công
xôn…Lnhӏp = 8-18m, áp lӵc thҷng ÿӭng tác dөng lên gӕi
có thӇ ÿҥt ÿӃn 50 tҩn
-Gӕi cӕ ÿӏnh: chiӅu dài kӃt cҩu nhӏp có thӇ ÿҥt ÿӃn 60m
và có thӇ hѫn, áp lӵc thҷng ÿӭng tác dөng lên gӕi có
thӇ ÿҥt ÿӃn 300 tҩn
a) Gӕi cӕ ÿӏnh

b) Gӕi di ÿӝng
3.Gӕi con lăn:
Khi chiӅu dài nhӏp tăng lên (L >18m) áp lӵc thҷng ÿӭng
tác dөng lên gӕi cҫu lӟn gӕi di ÿӝng kiӇu tiӃp tuyӃn
không còn ĺ sӱ dөng gӕi con lăn. Giӳa thӟt trên và thӟt
dѭӟi có ÿһt con lăn tròn hoһc vát cҥnh. Sӕ con lăn tuǤ
theo ÿӝ lӟn cӫa áp lӵc thҷng ÿӭng
*Phҥm vi áp dөng:
-Áp dөng vӟi hӋ thӕng dҫm liên tөc,
mút thӯa Lnhӏp = 30-70m, tѭѫng
ӭng vӟi phҧn lӵc gӕi 70-500 tҩn.
-Khi áp lӵc tăng lên có thӇ tăng ÿѭӡng
kính con lăn, chiӅu cao con lăn, hoһc
sӕ con lăn ….
a)Con lăn vát cҥnh

a)Con lăn tròn


Gӕi con lăn thép - Cҫu Tràng TiӅn (HuӃ)
ĈӇ tiӃt kiӋm thép con lăn có thӇ ÿѭӧc làm bҵng bê tông
cӕt thép nhѭ hình vӁ sau (Gӕi con lăn bê tông cӕt thép):

ChiӅu cao cӫa gӕi con lăn BTCT lӟn ĺ giҧm chiӅu cao
mӕ trө cҫu, sӱ dөng thuұn lӧi trong ÿiӅu kiӋn không
cung cҩp gӕi thép ÿúc. Tuy vұy con lăn càng cao ĺ dӉ
mҩt әn ÿӏnh vӏ trí.
4.Gӕi cao su:
Gӕi cao su ÿѭӧc chӃ tҥo tӯ nhӳng vұt liӋu ÿàn hӗi (cao
su tӵ nhiên hoһc nhân tҥo).Nó ÿҧm bҧo chuyӇn vӏ thҷng
và chuyӇn vӏ xoay nhӡ biӃn dҥng cӫa vұt liӋu ÿàn hӗi.

Cҩu tҥo gӕi cao su-Thép Cҩu tҥo gӕi cҫu bҵng Cao su - Thép
Táúm âãú

Màût træåüt PTFE Màût theïp khäng gè


Âaï taíng Táúm cao su-Theïp
Theïp tàng cæåìng
Cao su
+Do tính chҩt vұt liӋu ÿàn hӗi là mӅm khi trѭӧt nhѭng
rҩt cӭng khi chӕng lҥi sӵ thay ÿәi thӇ tích. Dѭӟi tác
dөng cӫa tҧi trӑng nén ĺ gӕi bӏ nӣ hông. ĈӇ chӏu ÿѭӧc
tҧi trӑng lӟn mà không bӏ biӃn dҥng quá mӭc ĺ các tҩm
thép ÿѭӧc sӱ dөng ÿӇ ngăn cҧn sӵ nӣ hông.
+Lӵc nén thҷng ÿӭng mà các tҩm cao su phҧi chӏu sӁ
giҧm nhiӅu do ӭng suҩt tiӃp tiӃp xuҩt hiӋn ӣ chӛ tiӃp
xúc giӳa các tҩm cao su và các tҩm thép, các tҩm thép
sӁ chӏu thêm lӵc kéo ngang (do nӣ hông). ChiӅu dày
mӝt tҩm thép tӯ 0.5 – 3mm, chiӅu dày tҩm cao su tӯ 5-
25 mm.
+Tӯ ÿӏnh hѭӟng này ÿã phát triӇn mӝt vài kiӇu tҩm gӕi
phҷng cao su ÿѫn giҧn, có cӕt sӧi thuӹ tinh, cӕt vҧi
cotton và gӕi cao su thép tăng cѭӡng.
*Ѭu ÿiӇm:
- Giá thành rҿ, chi phí duy tu bҧo dѭӥng ít.
- Các loҥi gӕi cao su – thép nhiӅu lӟp ÿӅu có ѭu ÿiӇm có
thӇ chҩp nhұn tҧi trӑng và chuyӇn vӏ vѭӧt quá giá trӏ
thiӃt kӃ lӟn nhҩt.
*Nhѭӧc ÿiӇm:
- NӃu chӃ tҥo không ÿҧm bҧo (lѭu hoá cao su không tӕt,
không ÿӫ thép tăng cѭӡng, không ÿӫ kích thѭӟc….) ĺ
nhanh chóng bӏ hѭ hӓng ĺ gӕi biӃn dҥng không ÿӅu
gây ra ӭng suҩt phө trong kӃt cҩu nhӏp ĺ sӱa chӳa
phҧi kích dҫm lên rҩt khó khăn và tӕn kém.
-Sӵ tác ÿӝng cӫa môi trѭӡng có thӇ ҧnh hѭӣng ÿӃn tính
chҩt vұt liӋu theo thӡi gian
*Phҥm vi áp dөng:
-Rҩt phә biӃn . Khҧ năng chӏu tҧi trӑng thҷng ÿӭng : 15-
700 tҩn, chuyӇn vӏ dӑc lӟn nhҩt tӯ 4-69 mm.
-Có thӇ áp dөng cho kӃt cҩu nhӏp bӕ trí trên ÿӝ dӕc
thông qua sӱ dөng gӕi cҫu có mһt nghiên vói ÿӝ dӕc lӟn
nhҩt 6% - 8%
- Ĉӕi vӟi cҫu cong có thӇ sӱ dөng gӕi cao su phía trên
có hình cҫu (có tính chҩt làm viӋc theo mӑi hѭӟng nhѭ
nhau)
-Các cҫu lӟn và hiӋn ÿҥi thѭӡng hay áp dөng gӕi chұu
nhѭ hình vӁ sau:
-Các cҫu lӟn và hiӋn ÿҥi thѭӡng hay áp dөng gӕi chұu
nhѭ hình vӁ sau:
Chi tiӃt Gӕi chұu