You are on page 1of 46

BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ CON LẮC ĐƠN

I. CHU KỲ, TẦN SỐ CỦA CON LẮC ĐƠN
Ví dụ 1. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời
gian Δt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm
thì cũng trongkhoảng thời gian Δt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Tính chiều dài
ban đầu của con lắc?
Ví dụ 2. Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s 2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm
ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ
cứng 10 N/m. Tính khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo ?
Ví dụ 3. Con lắc Fu-cô ở tòa thánh I-Xác có chiều dài 9,8 m và g = 9,819 m/s 2.
a) Tính chu kỳ dao động của con lắc này?
b) Treo con lắc này ở thành phố Hồ Chí Minh có g’ = 9,787 m/s 2 thì chu kỳ dao động của nó
là bao nhiêu?
c) Để con lắc đó ở thành phố Hồ Chí Minh vẫn dao động với chu kỳ như ở I-Xác, thì phải
thay đổi chiều dài của con lắc như thế nào?
...............Ví dụ 4. Con lắc Fu-cô treo ở tòa thánh I-xac có chiều dài 9,8 m. Biết gia tốc trọng trường ở
đó là 9,819 m/s2.
a) Tính chu kì con lắc đó
b) Nếu treo con lắc đó ở thành phố Hồ Chí Minh thì chu kì là bao nhiêu, biết g = 9,787 m/s 2
c) Để con lắc ở TP HCM vẫn dao động với chu kì như ở I-xac thì phải thay đổi chiều dài như
thế nào?
Ví dụ 5. Một con lắc đơn có chiều dài 100 cm, thay đổi chiều dài của nó thì thấy chu kì của
nó giảm 10%. Hỏi đã tăng hay giảm chiều dài bao nhiêu %?
Ví dụ 6. Một con lắc đơn có chiều dài 80 cm, giảm chiều dài của nó đi 20 cm thì chu kì của
nó tăng hay giảm bao nhiêu %?
Ví dụ 7. Hai con lắc có độ dài hơn kém nhau 15 cm. Trong cùng một khoảng thời gian con
lắc 1 thực hiện 40 dao động, con lắc 2 thực hiện 20 dao động. Tính chiều dài của 2 con lắc?
Ví dụ 8. Một con lắc đơn dài l, trong thời gian Δt nó thực hiện 6 dao động. Người ta cắt bớt
để chiều dài của nó giảm 16 cm vẫn trong khoảng thời gian trên nó thực hiện 10 dao động.
Tính chiều dài ban đầu của nó?
Ví dụ 9. Hai con lắc đơn chiều dài l1, l2 (l1 > l2) và có chu kì dao động tương ứng là T1; T2, tại
nơi có gia tốc trọng trường g = π 2 = 10. Biết rằng, cũng tại nơi đó, con lắc có chiều dài l1 + l2,
chu kì dao động 2
s và con lắc đơn có chiều dài l1 – l2 có chu kì dao động 0,4 (s). Tính T1,
T2, l1, l2
Ví dụ 10. Một con lắc đơn thực hiện dao động trong khoảng thời gian t con lắc thực hiện đc
120 dao động toàn phần, con lắc đơn thứ 2 thực hiện được 100 dao động toàn phần.Tổng
chiều dài của 2 con lắc là 122 cm. Tìm l1, l2
Ví dụ 11. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc g = 9,86 (m/s 2). Trong 1 phút
30 giây con lắc thực hiện được 90 dao động toàn phần.
a) Tính tần số dao động của con lắc.
b) Tính chiều dài của con lắc đơn.
Ví dụ 13. Một con lắc đơn có độ dài ℓ1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8 (s). Một con lắc đơn
khác có độ dài ℓ2 dao động với chu kỳ T1 = 0,6 (s).
a) Chu kỳ của con lắc đơn có độ dài ℓ1 + ℓ2 là bao nhiêu?

b) Chu kỳ của con lắc đơn có độ dài ℓ1 – ℓ2 là bao nhiêu?
Ví dụ 14. Một con lắc đơn chiều dài 99 (cm) có chu kì dao động 2 (s) tại A.
a) Tính gia tốc trọng trường tại A.
b) Đem con lắc đến B, ta thấy con lắc thực hiện 100 dao động mất 199 (s). Hỏi gia tốc
trọng trường tại B tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với gia tốc trọng trường tại A.
c) Muốn con lắc dao động tại B với chu kì 2 (s) thì ta phải làm như thế nào?
Ví dụ 15. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc có chiều dài ℓ 1 thực hiện được 8 dao
động, con lắc có chiều dài ℓ 2 thực hiện được 10 dao động, biết hiệu chiều dài hai con lắc
bằng 9 (cm). Tìm chiều dài mỗi con lắc?
Ví dụ 16. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài ℓ 1 thực hiện được 5 dao động
bé, con lắc đơn dài ℓ2 thực hiện được 9 dao động bé. Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc
là 112 (cm). Tính độ dài ℓ1 và ℓ2 của hai con lắc?
Ví dụ 17. Hai con lắc đơn dao động trên cùng mặt phẳng có hiệu chiều dài là 14 (cm). Trong
cùng một khoảng thời gian: khi con lắc 1 thực hiện được 15 dao động thì con lắc 2 thực hiện
được 20 dao động.
a) Tính chiều dài và chu kì của hai con lắc. Lấy g = 9,86 m/s2
b) Giả sử tại thời điểm t hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng theo cùng chiều thì sau đó
bao lâu cả hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng theo cùng chiều như trên.
II: LẬP PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC ĐƠN
Ví dụ 1. Một con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 (m/s 2),
cho π2 = 10, dây treo con lắc dài ℓ = 80 (cm), biên độ dao động là 8 (cm). Chọn gốc toạ độ là
vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc con lắc qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Viết phương
trình dao động của con lắc.
Ví dụ 2. Một con lắc đơn dao động điều hòa có chiều dài ℓ = 20 (cm). Tại t = 0, từ vị trí cân
bằng truyền cho con lắc một vận tốc ban đầu 14 (cm/s) theo chiều dương của trục tọa độ. Lấy
g = 9,8 (m/s2), viết phương trình dao động của con lắc.
Ví dụ 3. Một con lắc đơn treo một vật nặng có khối lượng 100 (g), chiều dài dây treo là 1
(m), treo tại nơi có g = 9,86 m/s 2. Bỏ qua mọi ma sát. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng
góc αo rồi thả không vận tốc đầu. Biết con lắc dao động điều hòa với năng lượng E = 8.10 -4 J.
a) Lập phương trình dao động điều hòa của con lắc, chọn gốc thời gian lúc vật nặng có li
độ cực đại dương. Lấy π2 = 10.
b) Tính lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng.
Ví dụ 4. Một con lắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ dao động T = 2 s. Lấy g = 10 m/s 2, π2
= 10. Viết phương trình dao động của con lắc biết rằng tại thời điểm ban đầu vật có li độ góc
α = 0,05 rad và vận tốc v = –15,7 cm/s.
Ví dụ 5. Con lắc đơn có chu kì T = 2 s. Trong quá trình dao động, góc lệch cực đại của dây
treo là α0 = 0,04 rad. Cho rằng quỹ đạo chuyển động là thẳng, chọn gốc thời gian là lúc vật có
li độ α = 0,02 rad và đang đi về phía vị trí cân bằng. Viết phương trình dao động của vật?
Ví dụ 6. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 20 cm treo tại một điểm cố định. Kéo con
lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc bằng 0,1 rad về phía bên phải, rồi truyền cho nó
vận tốc bằng 14 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây về phía vị trí cân bằng thì con lắc
sẽ dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng từ vị trí cân
bằng sang phía bên phải, gốc thời gian là lúc con lắc đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất. Lấy g
= 9,8 m/s2. Viết phương trình dao động của con lắc đơn?
....................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. biên độ dao động và chiều dài dây treo
B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.
C. gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
Câu 2: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với
biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là
1 l
g
g
T
T  2
T
2 g
l
l
A.

T  2

B.

C.

D.

l
g

Câu 3: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với
biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là
1 l
g
1 g
f 
f  2
f 
2 g
l
2 l
A.

f  2

B.

C.

D.

l
g

Câu 4: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s 2, một con lắc đơn dao động điều hoà với
chu kỳ T = 2π/7 (s). Chiều dài của con lắc đơn đó là
A. ℓ = 2 mm
B. ℓ = 2 cm
C. ℓ = 20 cm
D. ℓ = 2 m
Câu 5: Tại 1 nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trường.
B. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
C. chiều dài con lắc.
D. căn bậc hai chiều dài con lắc.
Câu 6: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà
của nó
A. giảm 2 lần.
B. giảm 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s 2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ
= 20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là
A. ω = 49 rad/s.
B. ω = 7 rad/s.
C. ω = 7π rad/s.
D. ω = 14
rad/s.
Câu 8: Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2 m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2
kg, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2. Tính chu kỳ dao động của con lăc khi
biên độ nhỏ?
A. T = 0,7 (s).
B. T = 1,5 (s).
C. T = 2,2 (s).
D. T = 2,5
(s).
Câu 9: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài ℓ = 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng
trường g = π2 = 10 m/s2. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là

A. T = 20 (s).

B. T = 10 (s).

C. T = 2 (s).

D. T = 1 (s).
2

2

Câu 10: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s khi dao động ở nơi có g = π m/s . Chiều dài con
lắc là
A. ℓ = 50 cm.
B. ℓ = 25 cm.
C. ℓ = 100 cm.
D. ℓ = 60 cm.
Câu 11: Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện 10 dao động mất 20 (s), (lấy π = 3,14). Gia
tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là
A. g = 10 m/s2
B. g = 9,86 m/s2
C. g = 9,80 m/s2
D. g = 9,78
2
m/s
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài là ℓ = 1 m dao động tại nơi có gia tốc g = 10 m/s 2. Lấy
π2 = 10, tần số dao động của con lắc là
A. f = 0,5 Hz.
B. f = 2 Hz.
C. f = 0,4 Hz.
D. f = 20 Hz.
Câu 13: Khi chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số dao động điều hòa của nó
A. giảm 2 lần.
B. tăng 2 lần.
C. tăng 4 lần.
D. giảm 4
lần.
Câu 14: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì tần số dao động điều hoà
của nó
A. giảm 2 lần
B. giảm 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 15: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì tần số dao động điều hoà
của nó
A. giảm 2 lần.
B. giảm 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng
trường g. Khi tăng chiều dài dây treo thêm 21% thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ
A. tăng 11%.
B. giảm 21%.
C. tăng 10%.
D. giảm 11%.
Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng
trường g. Khi tăng chiều dài dây treo thêm 21% thì tần số dao động của con lắc sẽ
A. tăng 11%.
B. giảm 11%.
C. giảm 21%.
D. giảm 10%.
Câu 18: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi cố định. Nếu giảm chiều dài con lắc
đi 19% thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó sẽ
A. tăng 19%.
B. giảm 10%.
C. tăng 10%.
D. giảm 19%.
Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi cố định. Nếu giảm chiều dài con lắc
đi 36% thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó sẽ
A. giảm 20%.
B. giảm 6%.
C. giảm 8%
D. giảm 10%.
Câu 20: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một địa điểm A. Nếu đem con lắc đến địa
điểm B, biết rằng chiều dài con lắc không đổi còn gia tốc trọng trường tại B bằng 81% gia
tốc trọng trường tại A. So với tần số dao động của con lắc tại A, tần số dao động của con lắc
tại B sẽ
A. tăng 10%.
B. giảm 9%.
C. tăng 9%.
D. giảm 10%.
Câu 21: Con lắc đơn có chiều dài ℓ 1 dao động với chu kỳ T1, con lắc đơn có chiều dài ℓ 2 thì
dao động với chu kỳ T2. Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ2 + ℓ1 sẽ dao động với chu kỳ là
T12 .T22
T12  T22
T12  T22
T12  T22
A. T = T2 – T1.
B. T2 =
C. T2 =
D. T2 =
Câu 22: Con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động với chu kỳ T1, con lắc đơn có chiều dài ℓ2 > ℓ1
thì dao động với chu kỳ T2. Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ2 – ℓ1 sẽ dao động với chu kỳ là

6 (s).8 m/s2. D. D. ℓ = 101 cm. D. 5 dao động. B. 40 dao động. f = 0. T = 4/3 (s). 2 2 Câu 28: Con lắc đơn có chiều dài 64 cm. ℓ = 148. dao động ở nơi có g = π m/s . T = 6 (s). C. Độ dài ℓ mới của con lắc là A.5 (s). Trong cùng một khoảng thời gian. C. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Khi giảm độ dài của nó bớt 32 cm. Câu 24: Con lắc đơn có chiều dài ℓ 1 dao động với chu kỳ T1 = 10 (s). T = 1. T = T2 – T1. f = 0. 80 dao động. 20 dao động. Chu kỳ và tần số của nó là: A. ℓ2 = 40 cm.2 (s).A.T22 T12  T22 Câu 23: Con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động với chu kỳ T1 = 3 (s). C. Cho biết g = 9. Câu 27: Tại một nơi. T = 1. 2f D. Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ = ℓ 1 – ℓ2 sẽ dao động với chu kỳ là A. T = 12 (s). ℓ2 = 80 cm. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2.6 (s). trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 10 dao động. B. Giảm chiều dài con lắc 60 cm thì cũng trong khoảng thời gian t trên nó thực hiện được bao nhiêu dao động? (Coi gia tốc trọng trường là không thay đổi) A.2 cm Câu 26: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m dao động điều hòa với tần số f. f = 0. ℓ2 = 20 cm.625 Hz. T = 7 (s). ℓ = 100 cm.5 Hz. Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 80 cm dao động điều hòa. Câu 25: Một con lắc đơn có độ dài ℓ =120 cm. ℓ = 99 cm. con lắc thứ 1 thực hiện được 20 dao động thì con lắc thứ 2 thực hiện 10 dao động. T2 = T12  T22 C. C. D. B. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động. ℓ = 97. D. Chiều dài ban đầu của con lắc là A. f C. B. T2 = T22  T12 D. T = 5/4 (s).148 cm B. Tính độ dài ban đầu của con lắc. T = 2 (s). T2 = T12 . Câu 29: Hai con lắc đơn dao động có chiều dài tương ứng ℓ 1 = 10 cm. ℓ = 133. D. f = 1 Hz. Câu 31: Một con lắc đơn có độ dài bằng ℓ. T = 0. T = 5 (s). T = 1. T = 18 (s). B.33 cm C. ℓ2 chưa biết dao động điều hòa tại cùng một nơi. ℓ2 = 30 cm. con lắc thực hiện 20 dao động. B.625 Hz.2 (s). Chiều dài con lắc thứ hai là A. con lắc đơn có chiểu dài ℓ2 dao động với chu kỳ T2 = 4 (s). C. ℓ = 98 cm. Nếu tăng khối lượng vật nặng thành 2m thì khi đó tần số dao động của con lắc là f 2 A. trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên. con lắc đơn có chiểu dài ℓ2 dao động với chu kỳ T2 = 8 (s). B. C. . chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s). Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ = ℓ 2 + ℓ1 sẽ dao động với chu kỳ là A. f B. ℓ = 108 cm D.

Câu 33: Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ 1.1 rad rồi truyền cho vật một vận tốc v = 14 cm/s về VTCB. ℓ2 = 6. Câu 35: Một con lắc đơn có độ dài bằng ℓ. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164 cm. ℓ1 = 100 m. ℓ1 = 10 cm. ℓ = 25 cm. Câu 38: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 4 (s). ∆t = 1/3 (s). tmin = 1/2 (s). ℓ = 60 cm. C. chiều dương là chiều lệch vật thì phương trình li độ dài của vật là : A. Trong cùng một khoảng thời gian.09 m.8 m/s2. ∆t = 1/12 (s). D. α = π/30. Câu 32: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi hết chiều dài quỹ đạo là A.5 m và ℓ2 = 0. D. Ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là: A.02sin(7t) m B.1 rad rồi thả nhẹ. ∆t = 1/2 (s). ℓ = 40 cm. D. α = π/30. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB lần thứ nhất. ℓ1 = 40 cm.8 m/s 2. người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động. Câu 37: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 2 (s). C. B. D. C. α = π/30.π)m D. D. tmin = 4 (s).8 m/s2. Trong cùng một khoảng thời gian. tmin = 2 (s). Thời gian ngắn nhất để con lắc dao động từ vị trí biên về vị trí có li độ bằng nửa biên độ là A. ℓ1 = 64 cm. C. B. D. ℓ = 60 cm B. ℓ2 = 64 cm. B. ℓ = 50 cm. C. ℓ2 = 100 cm.sin(7t + π/6) rad. D.4 cm. con lắc thực hiện 20 dao động. Độ dài ban đầu của con lắc là A. Thời gian ngắn nhất để con lắc dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ bằng nửa biên độ là A. C. ℓ2 dao động cùng một vị trí. Ban đầu kéo vật khỏi phương thẳng đứng một góc α 0 = 0. ℓ1 = 9 cm và ℓ2 = 25 cm. hiệu chiều dài của chúng là 16 cm. ℓ1 = 50 cm. ℓ1 = 6. tmin = 1/3 (s). B. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 3 0 theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là A. tmin = 1/12 (s). con lắc thứ 1 thực hiện được 10 dao động thì con lắc thứ 2 thực hiện 20 dao động.02sin(7t . α = π/30. ∆t = 1/6 (s).sin(7t + 5π/6) rad. B. Cho biết g = 9. C. ℓ = 25 cm Câu 36: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 (s). B.02 sin(7t )m Câu 40: Một con lắc đơn chiều dài 20 cm dao động với biên độ góc 6 0 tại nơi có g = 9. ℓ = 50 cm C. tmin = 18 (s) Câu 39: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động tại nơi có g = 9. ℓ1 = 1 m. ℓ1 = 2. s = 0.02sin(7t + π) m C. con lắc thứ nhất thực hiện được 10 dao động. ℓ1 = 25 cm và ℓ2 = 9 cm. tmin = 1/6 (s). chọn gốc thời gian lúc vật . D.4 m. s = 0. Khi đó chiều dài của mỗi con lắc là A. B. trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên. Khi giảm độ dài của nó bớt 16 cm. s = 0.A. B. con lắc thứ 2 thực hiện được 5 dao động. ℓ2 = 100 cm.sin(7t – π/6) rad. con lắc thứ hai thực hiện được 6 dao động. s = 0. Trong cùng một khoảng thời gian. Chiều dài con lắc thứ 1 là A. Câu 41: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m dao động tại nơi có g =π 2 m/s2.9 m Câu 34: Hai con lắc đơn dao động tại cùng một vị trí có hiệu chiều dài bằng 30 cm. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động. tmin = 1 (s).5 m và ℓ2 = 0. ℓ = 40 cm D.sin(7t – 5π/6) rad. ℓ1 = 2. C. ℓ1 = 60 cm.

Tìm α o Ví dụ 4.02 lần lực căng dây cực tiểu. Ví dụ 2. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α o. s = 0. s = 0.bắt đầu dao động thì phương trình li độ dài của vật là A. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc α0 = 600 rồi buông ra để con lắc chuyển động với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật nặng con lắc có tốc độ 2 m/s thì góc lệch của dây treo con lắc với phương thẳng đứng bằng bao nhiêu? Ví dụ 6. Bỏ qua ma sát.1cos(πt + π/2) m. s = 10cos(πt + π) cm TỐC ĐỘ. c) Tính lực căng dây của dây treo khi con lắc qua vị trí cân bằng và khi con lắc đến biên. lực căng dây khi α = 300  max  min b) Tính tỉ số c) Khi lực căng dây có giá trị 1. Biết lực căng dây cực đại bằng 1.8 m/s 2. Ví dụ 3. Lấy g = 10 (m/s2). Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi buông ra để con lắc dao động. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi buông ra để con lắc dao động. Một con lắc đơn có m = 100 g.8 (m/s2). Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi buông ra để con lắc dao động. a) Tính tốc độ. D. kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc α o = 600 rồi buông ra để con lắc chuyển động với vận tốc ban đầu bằng không. a) Tính vận tốc và lực căng dây tại vị trí biên và vị trí cân bằng. a) Tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng là bao nhiêu? b) Tốc độ của con lắc khi con lắc có góc lệch α = 450 so với phương thẳng đứng. Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng 50 (g) treo vào một đầu dây mảnh dài 1 (m). Tốc độ. treo tại nơi có g = 10 m/s2. tại nơi có gia tốc trọng trường g. l = 1 m. a) Tính tốc độ của con lắc tại tại vị trí biên và vị trí cân bằng b) Tính tốc độ của con lắc tại vị trí có góc lệch α = 450 so với phương thẳng đứng v max 3 c) Tại vị trí mà v = thì phương dây treo con lắc hợp với phương ngang một góc bằng bao nhiêu? Ví dụ 5. treo tại nơi có g = 9. treo tại nơi có g = 9.1cos(πt – π/2) m. s = 10cos(πt) cm. Lấy g = 9. a) Tính tốc độ. lực căng dây khi α =500 b) Tính lực căng dây lớn nhất và nhỏ nhất c) Khi lực căng dây τ = 0. treo tại nơi có g = 10 m/s 2. Một con lắc đơn có l = 100 cm. Một con lắc đơn có m = 200 g.5P thì góc lệch của dây treo con lắc với phương thẳng đứng là? . Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng α o = 600 rồi buông không vận tốc đầu.86 N thì góc lệch của dây treo con lắc với phương thẳng đứng là? Ví dụ 4. B. C. l = 90 cm. Một con lắc đơn có l = 100 cm. b) Tính vận tốc và lực căng dây tai vị trí có góc lệch α = 300 so với phương thẳng đứng. LỰC CĂNG DÂY TRONG DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC ĐƠN I.8 m/s2. Một con lắc đơn gồm quả cầu có m = 20 (g) được treo vào dây dài ℓ = 2 (m). lực căng dây của con lắc đơn Ví dụ 1.

Tính năng lượng dao động của con lắc đơn trong các trường hợp sau: a) khối lượng vật nặng là m = 200 (g).2. Ví dụ 3. Khối lượng vật nặng là m = 200 (g). Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi buông ra để con lắc dao động. Biết chiều dài con lắc là 1 m.10–4 (J). Biết lực căng dây cực đại bằng 1. (ĐH khối A 2009) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α 0. c) khối lượng vật nặng là m = 200 (g). Con lắc dao động điều hòa theo phương trình α = 0. lấy g = 10 (m/s 2). chiều dài dây treo ℓ = 2 (m). a) Tính cơ năng của con lắc b) Khi dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng góc 45 0 thì động năng của nó bằng bao nhiêu? c) Khi lực căng dây treo có độ lớn 2 N thì tốc độ của con lắc bằng bao nhiêu? d) Khi con lắc có Eđ = 3Et thì lực căng dây của con lắc bằng bao nhiêu? Ví dụ 6. Con lắc đơn có m = 50 g.25 (m) treo tại nơi có g = 10 m/s2. lấy g = 10 (m/s 2). l = 120 cm treo tại nơi có g = 10 m/s 2.Ví dụ 5. Góc lệch cực đại của con lắc so với phương thẳng đứng là αo = 0.05cos(2πt π/3)(rad) a) Tính chiều dài dây treo và năng lượng dao động của con lắc b) Tại thời điểm t = 0 vật có vận tốc và li độ bằng bao nhiêu. tại nơi có giá tốc g = 10 m/s2. Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m = 200 (g). chiều dài dây treo ℓ = 0. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng góc α o so với phương thẳng đứng thì nó dao động điều hòa với năng lượng E = 3. chiều dài dây treo ℓ = 0. chiều dài dây treo ℓ = 50 (cm). Tính vận tốc vật khi vật qua vị trí cân bằng và khi góc lệch dây treo là 600.12 (rad).8 m/s 2. a) Tính động năng của con lắc khi α = 300 b) Khi con lắc có tốc độ 2 m/s thì thế năng của con lắc bằng bao nhiêu? . Ví dụ 5. Bỏ qua mọi ma sát. Tính biên độ dao động dài của con lắc.8 (m). c) Tính góc lệch α khi động năng bằng 3 thế năng. Ví dụ 2. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng 200 (g) treo tại nơi có g = 9.5 (m). Tại vị trí con lắc có α = 30 0 thì độ lớn gia tốc của vật nặng bằng bao nhiêu? II: NĂNG LƯỢNG CỦA CON LẮC ĐƠN Ví dụ 1. Góc lệch cực đại của con lắc so với phương thẳng đứng là αo = 100. Con lắc đơn có m = 100 g. (ĐH khối A 2012) Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α 0 = 600. Bỏ qua ma sát. Tìm α0? Ví dụ 6. a) Tính cơ năng của con lắc.86(m/s 2) = π2 (m/s2) .02 lần lực căng dây cực tiểu. 0 3 c) Tính vận tốc và gia tốc vật khi dây treo có góc lệch α = (rad) . b) Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc α o = 900 rồi thả không vận tốc đầu. Ví dụ 4. b) khối lượng vật nặng là m = 1 (kg). tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi con lắc dao động nó vạch ra cung dài coi như đoạn thẳng dài 4 (cm). d) Tìm thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí mà tại đó động năng cực đại đến vị trí mà tại đó động năng bằng 3 thế năng. l = 80 cm treo tại nơi có g = 9. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi buông ra để con lắc dao động. chiều dài dây ℓ = 0.

a) Tại vị trí mà động năng gấp hai lần thế năng thì con lắc có tốc độ bằng bao nhiêu? b) Khi thế năng gấp ba lần động năng thì lực căng dây của con lắc có độ lớn bằng bao nhiêu? c) Tính tỉ số giữa lực căng dây cực đại và cực tiểu? Ví dụ 8. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây treo vật có biểu thức tính là A. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A.9 m. chiều dài dây treo ℓ = 80 cm. = mg(3 + 2cosαo).8 m. Tính năng lượng dao động của con lắc đơn trong các trường hợp sau: a) khối lượng vật nặng là m = 300 g. Khi con lắc dao động nó vạch ra cung dài coi như đoạn thẳng dài 4 cm. lấy g = 10 m/s 2.2 N thì thế năng của con lắc bằng bao nhiêu? d) Khi con lắc qua vị trí có τ = P thì thế năng của con lắc bằng bao nhiêu? Ví dụ 7.8 J.  = mg(2cosα + 3cosαo) D. l = 80 cm treo tại nơi có g = 10 m/s 2. Khối lượng vật nặng là m = 200 (g). = mg(3 – 2cosαo). D.10–4 J.2. Ví dụ 9. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α o. Biết cơ năng của con lắc bằng 0. Góc lệch cực đại của con lắc so với phương thẳng đứng là α0 = 80. D. chiều dài dây treo ℓ = 0. B. C.15 rad.  = mg(3cosα – 2cosαo) C. B. Hợp lực tác dụng lên vật luôn ngược chiều với li độ D.c) Khi lực căng dây treo có độ lớn 3. c) khối lượng vật nặng là m = 200 g. chiều dài dây treo ℓ = 0. b) khối lượng vật nặng là m = 500 g. Tính biên độ dao động dài của con lắc. Câu 5: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Vận tốc cực đại của vật tỉ lệ nghịch với chiều dài con lắc C. Tọa độ vật nghiệm đúng phương trình x = Acos(ωt + φ).  = mg(2cosα – 3cosαo) B. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì tốc của vật có biểu thức là v  2mg (cos   cos  0 ) v  2 gl (cos   cos  0 ) A. C. Câu 2: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α o.  = mg(3cosα + 2cosαo) Câu 3: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α o. B. D. Gia tốc cực đại của vật tỉ lệ thuận với gia tốc g . = mg(2 + 3cosαo). B. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì lực căng dây có biểu thức là A. Con lắc đơn có m = 200 g. v  2 gl (cos   cos  0 ) v  2 gl (cos  0  cos  ) C. Góc lệch cực đại của con lắc so với phương thẳng đứng là α0 = 0. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng góc α 0 so với phương thẳng đứng thì nó dao động điều hòa với năng lượng E = 3. lấy g = 10 m/s 2. = mg(2 – 3cosαo). Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật có biểu thức v  2 gl (1  cos  0 ) v  2 gl cos  0 v  2 gl (1  cos  0 ) A. v  gl (1  cos  0 ) Câu 4: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α o. chiều dài dây treo ℓ = 1 m.

v = 2. \f(. Câu 8: Một con lắc đơn dài 1 m treo tại nơi có g = 9.24 m/s. B. Biên độ góc α0 để dây đứt khi qua vị trí cân bằng là A. theo quĩ đạo dài 16 cm.5 N. C.04 N. 750 2 Câu 10: Một con lắc đơn dao động tại nơi có g = 10 m/s .56 m/s. Câu 15: Một con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 m/s 2.04 N.2 N. = 9. lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng B. D. Khi vật đi qua vị trí có li độ góc 50 thì vận tốc và lực căng dây là A. B. Khi vật nặng ở vị trí biên. \f(. v = 0.2 N.34 m/s và  = 2. chiều dài dây ℓ = 40 cm. 300 B. v = 0. v = 4. D.44 m/s. v = 3. Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là A. Tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí có góc lệch 60 0 là A. 750 Câu 12: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn phát biểu nào sau đây là đúng? A. v = – 0.04 N.2 N. C. v = 5 m/s. 0.5 N Câu 14: Một con lắc đơn: vật có khối lượng m = 200 (g). D.5 m/s. D.với chu kỳ dao động T = 2 s. B.Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. C. 450 C. Tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là A. 450 C. B. lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của vật Câu 13: Một con lăc đơn có vật có khối lượng m = 100 (g). Kéo con lắc lệch khỏi VTCB một góc 30 0 rồi buông tay. B. v = 4.2 N. Câu 11: Dây treo con lắc sẽ đứt khi chịu sức căng dây bằng hai lần trọng lượng của nó. cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó C. dây dài 50 cm dao động tại nơi có g = 10 m/s2.98 N. D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần Câu 7: Một con lắc đơn dài 2 m treo tại nơi có g = 10 m/s 2. = 11. 600 D. 0. lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí biên. Biên độ góc và tần số góc có giá trị là . Câu 9: Một con lắc đơn dao động tại nơi có g = 10 m/s 2.04 N.86 m/s 2. Biết khối lượng của quả nặng m = 0.8 N.34 m/s và  = 2. B.34 m/s và  = 2. Góc lệch cực đại của con lắc là A. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 900 rồi thả không vận tốc đầu. sức căng dây treo khi con lắc ở vị trí biên là 4. Biết khối lượng của quả nặng m = 1 kg. lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng. = 10. v = 4.47 m/s. Lực căng dây treo khi con lắc qua vị trí cân bằng là A. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa D. C.6 kg. 300 B. D. v = 0. lấy π 2 =10. = 8. Ban đầu lệch vật khỏi phương thẳng đứng một góc 10 0 rồi thả nhẹ.34 m/s và  = 2 N. v = 2 m/s. sức căng dây treo khi con lắc qua vị trí cân bằng là 20 N. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 600 rồi thả không vận tốc đầu. thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng. v = 3. 600 D. B.14 m/s. Lấy g = 10 m/s 2. C.

Lấy g = 10 m/s 2 thì độ cao cực đại là A.12 rad.8. hmax = 4 cm. hmax = 2. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc và lực căng dây là A.09 J. B.10-3 J.175 rad. E = \f(1.03 N. góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng α = 0. một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. D. vmax =7.10-3 J. B. Cơ năng dao động điều hòa của con lắc có giá trị bằng A.16 rad. vmax = 0. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng.2 B. dây treo dài 80 cm dao động tại nơi có g =10 m/s 2.8. Câu 19: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α o nhỏ.64 m/s. αo = 0. W = 0. Công thức tính cơ năng của con lắc nào sau đây là sai? A. W = 1. Et = 2mgℓsin2\f(α. Et = 2 \f(1. C. khối lượng vật nặng là 90 (g). D. Câu 23: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1 kg. E = 3 J.62 J.2mv2 + mgℓ(1-cos) B.  = 1.03 N.8 m/s2. αo = 0. B. mgℓ (3 – 2cosα). dao động tại nơi có gia tốc g. khối lượng vật nặng là m. g = 9. v = m/s.24 m/s. con lắc đơn có tốc độ v = 100 cm/s. v = 5.0047 J.3 J. khi qua vị trí cân . mgℓ (1 – cosα). cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng A. vật năng có khối lượng m dao động điều hòa.7 m/s D.7 m/s. vmax = 7. khối lượng 100 g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật thì thế năng của con lắc ở li độ góc α có biểu thức là A.8 m/s 2. C.3 J.2mv D. B. E = 0. C. Câu 21: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. vmax = 2 m/s B. D. hmax = 2 cm.8 m/s . Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc α nào sau đây là sai? A. ω = π/2 rad/s B.2ℓ Câu 22: Một con lắc đơn có chiều dài 98 cm. D. E = \f(1. E = 0. C. C. mgℓ\f(. E = mgℓ(1-cos0) 2 max C. \f(.A.77 m/s C. E = 2 J. E = mgℓcosα0.8.  = 2. Câu 17: Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m = 100 (g). mgℓ2\f(. mgℓ (1 + cosα). 4.2 D.58 J. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. αo = 0.04 N D.08 rad. W = 0. B.  = 1. Câu 25: Con lắc dao động điều hòa. công thức tính thế năng của con lắc là A. Ban đầu lệch vật khỏi phương thẳng đứng một góc 10 0 rồi thả nhẹ. D. C. v =  0. v =  m/s. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. mgℓ\f(α. 3. Biết con lắc dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ α.8. αo = 0. Et = mgℓ(1 -cosα). Chọn mốc thế năng trọng trường ngang với vị trí thấp nhất. có chiều dài 1m .5 cm. độ dài dây treo ℓ = 2 m. 5. hmax = 5 cm. W = 1.10-3 J.2mgℓsinα . Et = mgℓcos α. Cơ năng và vận tốc của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là A. mgℓ (1 – sinα). dao động với biên độ góc α0 = 60 tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9. Câu 20: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α 0 < 900.  = 1 N Câu 18: Khi qua vị trí cân bằng. ω = π rad/s Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ.2. ω = π/2 rad/s D.2 C. ω = π rad/s C. 2 Câu 24: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9. B.08 rad.10-3 J. 6.

150 cm/s BIẾN THIÊN CHU KỲ CỦA CON LẮC ĐƠN  (1  x) n  1  nx   (1  x) m (1  x) n  1  mx  nx Bổ đề: Với x << 1 ta có các công thức gần đúng: I. Ví dụ 4: Một đồng hồ quả lắc đếm giây mỗi ngày nhanh 120 (s).2% B.14% D. Tính gia tốc g’ tại nơi đó biết g = 10 m/s2. Cần phải tăng. Tăng 0. 310 cm/s B. 0.831 m/s 2 thì trong một ngày đêm nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Ví dụ 2: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ.02 rad C.02% và gia tốc trọng trường tăng 0. Tính gia tốc g’ tại nơi đó biết g = 9. Hỏi đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau một ngày đêm.bằng có động năng là 2. 232 m và gia tốc trọng trường g′ = 9. 0.14) A.28% B. Nếu chiều dài thanh treo ℓ’ = 0. Tăng 0. 200 cm/s D. Cần phải tăng. Tăng 0.28% C.234 m và gia tốc trọng trường g = 9. Đưa CLĐ đến một nơi có gia tốc g’ thì tần số dao động giảm 3%. Hỏi đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau một tuần nếu chiều dài giảm 0. Ví dụ 8. Giảm 0.61 m/s với biên độ góc α0 = 600.01 rad B. Ví dụ 7. Đưa CLĐ đến một nơi có gia tốc tăng 2% đồng thời giảm chiều dài con lắc 3% thì sau một ngày đêm con lắc chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? (Nhanh 2160 s) .86 m/s2. dao động ở nơi có g = 9. giảm chiều dài con lắc đơn bao nhiêu % biết trong 1 ngày nó chạy nhanh 30 s.01%. Giảm 0. Giảm 0. II. Ví dụ 2.2 mm. 400 cm/s C. Cần phải tăng. Ví dụ 4. Tăng 0. giảm chiều dài con lắc đơn bao nhiêu % biết trong 1 ngày nó chạy nhanh 20 s. CON LẮC ĐƠN CÓ SỰ THAY ĐỔI CHIỀU DÀI MỘT LƯỢNG NHỎ Ví dụ 1. Cần phải tăng.3% Ví dụ 6.10-4 J (lấy g = 10 m/s2 ). Đưa CLĐ đến một nơi có gia tốc g’ thì sau một ngày đêm con lắc chạy chậm 80 s.1 rad D.2% C.3% D.14% Ví dụ 5: Một đồng hồ quả lắc mỗi tuần chạy chậm 15 phút. Do sơ suất khi bảo dưỡng nên đã làm giảm chiều dài thanh treo 0. Biên độ góc của dao động là: A. phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng? A. 0.832 m/s 2. Ví dụ 3. Ví dụ 3: Dùng con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1 m để điều khiển đồng hồ quả lắc thì đồng hồ chạy đúng giờ. Vận tốc cực đại của con lắc (lấy π = 3. 0. Gia tốc tại nơi đó so với trước tăng giảm bao nhiêu %? Ví dụ 9. Đưa CLĐ đến một nơi có gia tốc g’ thì chu kỳ dao động của con lắc tăng 2%. giảm chiều dài con lắc đơn bao nhiêu % biết trong 1 ngày nó chạy chậm 20 s. Giảm 0. CON LẮC ĐƠN CÓ SỰ THAY ĐỔI GIA TỐC MỘT LƯỢNG NHỎ Ví dụ 1: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi chiều dài thanh treo ℓ = 0.15 rad 2 Câu 26: Con lắc đơn có chiều dài 1 m. giảm chiều dài con lắc đơn bao nhiêu % biết trong 1 ngày nó chạy chậm 62 s. phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng? A.

.3600 giây) con lắc chạy nhanh 1.. T2 1  1  1  (t 2  t1 ) 2.τ Ví dụ 1..15 = 1............ Một con lắc đơn chạy đúng giờ vào mùa hè khi nhiệt độ là 32 0C..........t1 > 0  > 1  T2 > T1................  l1  T1  2 g   1 1  l0 (1  t 2 ) T2 l2 1 1  T  2 l 2 2 2    ( 1   t ) ( 1   t )  ( 1   t )( 1  t1 ) 2 2 1 2  g T1 l1 l0 (1  t1 ) 2 2  Ta có:  T2 T 1 1 1 1  1  1  (t 2  t1 )   (t 2  t1 ) t 2  t1 1   (t 2  t1 ) T1 T1 2 2 2 2 2 1+ =   T2 T1 Nếu t2 > t1  t2 ...........10 5 (17  32) T1 2 2 Ta có = 1+ = 0.....2 |t| = \f(1...............................12.....3% thì sau một ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm? (Chậm 1008 s) ...... . khi đó chu kỳ tăng nên con lắc đơn chạy chậm đi.... chiều dài dây treo là ℓo = 1 (m) Hướng dẫn giải: Gọi T1 là chu kì con lắc đơn ở 320C... Gọi T2 là chu kỳ con lắc đơn ở nhiệt độ t2........... T2 T1 Nếu t2 < t1  t2 ...10–4........... III....... (con lắc chạy không đúng ở nhiệt độ này)................................10-5.10-4 s Trong 12 giờ (có 12.99985T1  T2 < T1  Đồng hồ chạy nhanh Thời gian chạy nhanh của con lắc trong 1 (s) là  = \f(1......................22..3600 = 6.5.................. CON LẮC ĐƠN ẢNH HƯỞNG BỞI NHIỆT ĐỘ Khi nhiệt độ thay đổi thì chiều dài của con lắc cũng thay đổi theo do ℓ = ℓ 0(1+λt) Gọi T1 là chu kỳ con lắc đơn ở nhiệt độ t1.................. (con lắc chạy đúng ở nhiệt độ này)...... dao động tại nơi có gia tốc g = 9......Ví dụ 10.................. khi đó chu kỳ giảm nên con lắc đơn chạy nhanh hơn......... đưa con lắc đến một nơi khác cso chiều dài tăng 2% đồng thời gia tốc giảm 1... Khi nhiệt độ vào mùa đông là 170C thì nó sẽ chạy nhanh hay chậm? Nhanh hay chậm bao nhiêu giây trong 12 giờ.......... Một CLĐ có chiều dài l = 1 m....... T2 là chu kì con lắc đơn ở 170C...... 1  (t 2  t1 ) 2 Thời gian chạy nhanh (hay chậm) của con lắc trong 1 (s) là:  = Khi đó thời gian chạy nhanh hay chậm trong 1 ngày (có 86400 (s)) là 86400.....5..................................... biết hệ số nở dài của dây treo là λ =2....10–5 K–1........................86 m/s 2.......t1 < 0  < 1  T2 < T1..99985  T2 = 0.48 (s) ....

.10–5 K–1 (Đ/s: t2 = 260C) ............................. khi đưa con lắc đến một nơi có nhiệt độ t2 nào đó sau nửa ngày nó chạy chậm 3............................... Tính nhiệt độ t2 biết hệ số nở dài của dây là λ = 2...............10–5 K–1 .................. Ví dụ 5......................................10 –5 K–1.......... .................................. biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là 1........10C) ..... Một con lắc đơn đếm giây có chu kỳ bằng 2 (s) ở nhiệt độ 0 0C và ở nơi có gia tốc trọng trường là 9.................. Một CLĐ chạy đúng ở nhiệt độ 300C.......................00054 (s) Vậy chu kỳ con lắc ở nhiệt độ 300C là T2 = 2......................................4 (s)...........998ℓ1  cần tăng chiều dài dây treo so với ban đầu là (1 – 0...................................................999  ℓ2  0............ Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86................... Độ dài của con lắc ở 00C và chu kỳ của con lắc ở cùng vị trí nhưng ở nhiệt độ 300C là bao nhiêu? Hướng dẫn giải: 0 Gọi T1 là chu kì con lắc đơn ở 0 C... ...................... khi đưa con lắc đến một nơi có nhiệt độ 30 0C thì trong một ngày đêm nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu giây? Biết hệ số nở dài của dây treo là λ = 2..........................Ví dụ 2.................................10 –5 K–1 (Đ/s: t2 = 38.........00027.......................4: 86400 = 10–3 (s) T2 1 T1 τ= = 10 -3 T2 T2 1  0 1 T1 T1 Do con lắc chạy nhanh. khi đưa con lắc đến một nơi có nhiệt độ t2 nào đó sau một ngày nó chạy nhanh 6 s..8.......................4 (s)  1 (s) con lắc chạy nhanh 86............................................................. .........00054 (s) Ví dụ 3....................................................... Một CLĐ chạy đúng ở nhiệt độ 330C...... T2 là chu kì con lắc đơn ở 300C T 2 g 2 2............2 = 2.........999T1 T2 l  2 T1 l1 Lại có = 0........................................... Ví dụ 6......... ...00027T1 = 1..........5 s..100 = 0..............9..............10-5(30-5) = 1..........994 m T2  1  1  (t 2  t1 ) T1 2 Ta có =1 + \f(1.....................................................00027  T2 = 1......... Một CLĐ chạy đúng ở nhiệt độ 25 0C........................................................................ Tính nhiệt độ t 2 biết hệ số nở dài của dây là λ = 2.81 (m/s2)............................. tức chu kỳ giảm nên T 2 < T1   =-10-3  T2 = 0...........................................81 4 2 4 2 0 Độ dài con lắc đơn tại 0 C: ℓ = =  0.....................................2% Ví dụ 4............... Phải điều chỉnh chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng? Hướng dẫn giải: 1 ngày con lắc chạy nhanh 86.....998)..............21.................8............................

Khi đưa nó lên độ cao h = 1. Một con lắc đơn chạy đúng ở mặt đất. lại có . (con lắc chạy không đúng ở độ cao này).IV.Cụ thể:  l (1  t1 ) l1  2 0  T0  2 g0 g0    T  2 l 2  2 l0 (1  t 2 )  h gh gh   Th l  2 T0 l1 g0 1  t 2  R  h     gh 1  t1  R  Th  1 h    1   (t 2  t1 )   1   T0  2 R  2 1     1   (t 2  t1 )  2   1 h  t  2 R    1 h  R    Ví dụ 1. CON LẮC ẢNH HƯỞNG BỞI ĐỘ CAO Gọi To là chu kỳ con lắc đơn ở mặt đất (coi như h = 0). nên chiều dài cũng không thay đổi. Th  T0 g0 gh  Rh    R  2 Th  1 h T0 R Rh h  1 R R Từ đó ta được: = =  Th 1 T0 Do h > 0 nên  Th > T0  chu kỳ tăng nên con lắc ở độ cao h sẽ luôn chạy chậm đi. Th  T0 T h  h 1  T0 T0 R Thời gian mà con lắc chạy chậm trong 1 (s) là θ = Chú ý: Khi con lắc đưa lên độ cao h mà nhiệt độ cũng thay đổi thì chúng ta phải kết hợp cả hai trường hợp để thiết lập công thức.67.10-11 là hằng số hấp dẫn.  l  T0  2 g0   Th g0  T  2 l   h gh T0 gh  Khi đó  GM   g 0  R 2   Nm 2   g h  GM 2   2   ( R  h)  kg  Mặt khác. Coi như nhiệt độ ở độ cao h không thay đổi. với G = 6. (con lắc chạy đúng ở mặt đất ) Gọi Th là chu kỳ con lắc đơn ở độ cao h so với mặt đất.6 (km) thì trong .

10–4 = 21.2.6(km) tại nhiệt độ t2 Th  1 h    1   (t 2  t1 )   1   T0  2 R  Ta có 1 h    1   (t 2  t1 )   1    1 2 R   Để chu kì con lắc không đổi.6 (km) thì nhiệt độ ở đó phải bằng bao nhiêu để chu kỳ dao động của con lắc không đổi.một ngày đêm nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết bán kính Trái đất là R = 6400 (km).5.10–5 K–1.6400 = 1. Nếu đưa con lắc lên cao 1. Giải thích hiện tượng và tính nhiệt độ tại độ cao đó.10-4 Vậy trong 1 ngày đêm con lắc chạy chậm 86400. Cho biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là λ = 2. Th là chu kì con lắc ở độ cao 1. Đưa đồng hồ lên độ cao 640 (m) so với mặt đất thì ta thấy rằng đồng hồ vẫn chạy đúng.00025  Th = 1.6 (s) Ví dụ 2.5. biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là λ = 2. khi càng lên cao thì nhiệt độ càng giảm nên chiều dài của dây treo cũng giảm theo. Ví dụ 3. Th là chu kì con lắc ở độ cao 1. Th  T0 T h  h 1  T0 T0 R Thời gian con lắc chạy chậm trong 1 (s) là θ = = 2. Hướng dẫn giải: Giải thích hiện tượng: GM   g 0  R 2   g h  GM 2  ( R  h) Khi đưa con lắc đơn lên cao thì gia tốc giảm do Mặt khác.10 –5 K–1.6 (km) con lắc chạy chậm đi.00025T0 Th > To tại độ cao 1. Hướng dẫn giải: Gọi To là chu kì của con lắc khi ở mặt đất.6    5  1  .6 (km) Th  1 h T0 R Ta có = 1 + \f(. tức là Th = To  1 1.86 (m/s 2) và nhiệt độ là t1 = 300C.10 (t 2  30)   1   1 2 6400      t2  50C Vậy nhiệt độ tại nơi đó phải là t2 = 50C. và bán kính trái đất là R = 6400 (km).2. . Một con lắc đơn dao động trên mặt đất ở 30 0C. Bán kính trái đất là 6400 (km). Một con lắc đồng hồ chạy đúng tại mặt đất có gia tốc g = 9. Hướng dẫn giải: Gọi To là chu kì con lắc ở mặt đất tại nhiệt độ t 1 = 300C.

3. Đồng hồ chạy đúng khi ở mặt đất. = Khi lên cao nhiệt độ giảm nên t2 = 200C.86 s Vậy chu kì con lắc khi ở mặt trăng là 4.2 = 4.2 1    l R 6400 1000 . Ví dụ 4.43 T g' 3.7 2 T '  2 g' 81. để chu kỳ không thay đổi thì 2. Ở độ cao 3. Biết khối lượng Trái đất gấp 81 lần khối lượng Mặt trăng và bán kính Trái đất gấp 3.64 6400. Con lắc của một đồng hồ coi như một con lắc đơn.3.43T = 2. Hướng dẫn giải: l T  2 g Chu kì con lắc ở mặt đất: l GM T '  2 g' ( R  h) 2 Chu kì con lắc ở độ cao h: với g’ = l' l l' g' 2 2  g' g l g Để đồng hồ chạy đúng khi ở độ cao h thì T’ = T  =   l' R2 h     1  2 l ( R  h) R  2  1 2h R  l 2h 2.0.7 lần bán kính Mặt Trăng.2. Ở mặt đất một con lắc đơn có chu kì T = 2 (s).R 2 Chu kì con lắc khi ở Mặt trăng: với g’ = T' g 81    2.l g Từ đó T = 2π có thể sẽ không thay đổi. Tính nhiệt độ tại độ cao h = 640 (m). Tìm chu kì con lắc khi đưa con lắc lên Mặt trăng. Hướng dẫn giải: l T  2 g Chu kì con lắc khi ở Trái đất: l GM .10 5 1 h  t  2 R  |t| = \f(2h.43.2 km nếu muốn đồng hồ vẫn chạy đúng thì phải thay đổi chiều dài con lắc như thế nào? Biết bán kính trái đất R = 6400 km. Ví dụ 5.7 2   T’ = 2.86 (s). Theo chứng minh trên.

10 (30-20) >0 T T . Xét sự thay đổi chu kì theo nhiệt độ: l T  2 1 g + Ở Hà Nội nhiệt độ t1: l T  2 2 g + Ở TP Hồ Chí Minh nhiệt độ t 2: với ℓ2 = ℓ1(1+t)  1 T2 l  2  1  t  (1  t ) 2 T1 l1 1 T2 1  (1  t ) 2  1  t T1 2 T 1   t T1 2 Áp dụng công thức gần đúng: (1 +ε)n = 1 + nε   Xét sự thay đổi chu kì theo gia tốc trọng trường g: l T  2 g Ở Hà Nội: l T '  2 g' Ở TP Hồ Chí Minh: với g′ = g + ∆g T' g 1 1 g    1 g T g' 2 g T 1 g 1  g T 2 g   Vậy độ biến đổi chu kì của con lắc khi đưa từ Hà Nội vào thành phố Hồ Chí Minh là: 1 g 1 (9.793) T 1  4.06.787  9.10 4  t  2 g 2 9. Đưa đồng hồ vào thành phố Hồ Chí Minh có nhiệt độ trung bình 30 0 C thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm so với Hà Nội và nhanh chậm mỗi ngày bao nhiêu? Biết gia tốc trọng trường ở thành phố Hồ Chí Minh là g′ = 9.793 T 2 -5 = \f(1.2.10 -5 K-1.1000 chiều dài ban đầu.86400  T2 T1 Chu kì tăng.Vậy cần phải giảm chiều dài dây một đoạn bằng \f(1.787 m/s2 và ở Hà nội là g = 9. Ví dụ 6. ở nhiệt độ trung bình bằng 200 C gồm vật nặng m và thanh treo mảnh. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại Hà Nội với T = 2 (s).2. nhẹ bằng kim loại có hệ số nở dài λ 2. nên đồng hồ chạy chậm trong một ngày đêm là ψ = 35 s .793 m/s2 Hướng dẫn giải: Đưa đồng hồ từ Hà Nội vào thành phố Hồ Chí Minh do nhiệt độ và gia tốc trọng trường g thay đổi nên đồng hồ sẽ chạy sai.86400  .

............... B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.............. Đưa con lắc lên độ cao 360 m so với mặt đất và nhiệt độ khi đó là 16 0C thì sau một ngày đêm con lắc chạy nhanh hay chậm? Bao nhiêu giây? Biết bán kính trái đất là 6400 km.................. Đưa con lắc lên độ cao 600 m so với mặt đất thì chu kỳ con lắc không đổi............... ................. tại mặt đất có gia tốc g............. Ví dụ 8.................. độ lớn li độ tăng. hệ số nở dài dây treo con lắc là λ = 2................ thế năng tăng................ Một CLĐ chạy đúng ở nhiệt độ t 1 nào đó tại mặt đất có gia tốc g.......... biết bán kính trái đất là 6400 km................................ tốc độ giảm........................................................................................................ biết bán kính trái đất là 6400 km............................................................................................ Một CLĐ chạy đúng ở nhiệt độ 300C...................................... hệ số nở dài dây treo con lắc là λ = 2..... B........................................... không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường............ Ví dụ 10............................................... Khi đưa con lắc lên độ cao h bằng 1/100 bán kính trái đất........................................ Tính nhiệt độ t1........ Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hoà trên mặt đất với chu kỳ T o........................236 s) ........ hệ số nở dài dây treo con lắc là λ = 2................................................................................................................10 –5 K–1 (Đ/s: t2 =17........................ C................................ Chu kỳ con lắc ở độ cao h là ...................... D.............. độ lớn lực hồi phục giảm........................................................................................................................................ tại mặt đất có gia tốc g...... Một CLĐ chạy đúng ở nhiệt độ 270C... Tính nhiệt độ tại độ cao h đó...... ......... biết bán kính trái đất là 6400 km.................................. hệ số nở dài dây treo con lắc là λ = 2..................... Khi con lắc đơn đi từ biên về vị trí cân bằng thì A............................. ........... Câu 2: Xét dao động điều hoà của con lắc đơn tại một địa điểm trên mặt đất................................................................... giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao..... ............... ........ biết bán kính trái đất là 6400 km......................Ví dụ 7.................................... D.....................10 –5 K–1 (Đ/s: t1 = 23...... coi nhiệt độ không thay đổi....... Ví dụ 9.............. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ A........................................................................................ Đưa con lắc lên độ cao 480 m so với mặt đất và nhiệt độ khi đó là 16 0C thì chu kỳ con lắc không đổi..................................... tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường..................................................6250C) ..........................10 –5 K–1 (Đ/s: t2 = 17.....10 –5 K–1 (Đ/s: t2 = 150C) ......................... Ví dụ 11. Một CLĐ chạy đúng ở nhiệt độ t1 = 300C trên mặt đất có gia tốc g......................50C) ........................... hệ số nở dài dây treo con lắc là λ = 2......................... tại mặt đất có gia tốc g....................................10–5 K–1 (Nhanh 7... Đưa con lắc lên độ cao 800 m so với mặt đất thì chu kỳ con lắc không đổi.. Một CLĐ chạy đúng ở nhiệt độ 250C................................... Tính nhiệt độ tại độ cao h đó................................ Tính nhiệt độ tại độ cao h đó.50C ) ...................................................... Đưa con lắc lên độ cao 640 m so với mặt đất thì chu kỳ con lắc không đổi................................... C...............

phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng? A.64 (s) Câu 10: Một đồng hồ quả lắc đếm giây có chu kỳ T = 2 (s).04To Câu 4: Một con lắc dao động đúng ở mặt đất.64 (s) Câu 7: Cần phải tăng.9996 (s).1% C. hệ số nở dài dây treo con lắc là λ = 2. T = 1. T = 1. chậm 8.02% C.64 (s) D.35 (s).64 (s) D.4% C.56% B. nhanh 8. Chậm 8. Tăng 1% D. Giảm 0. Khi nhiệt độ tăng lên đến 45 0 C thì nó dao động nhanh hay chậm với chu kỳ là bao nhiêu? A. Tăng 0.A. Câu 5: Một con lắc dơn dao động với chu kỳ 2 (s) ở nhiệt độ 25 0 C. nhanh 4. Tăng 0.03To D.28 (s) B. t1 = 26. Tăng 0. dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài 2. Chậm 56. C.01To B.7 (s). Tăng 0.10 –5 K–1. phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng? A. t1 = 30. khi nhiệt độ ở đó 200 C thì sau một ngày đêm. Giảm 4. Khi nhiệt độ tăng lên đến 45 0 C thì nó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm? A. Tính nhiệt độ t1.0004 (s).3% D.9996 (s). phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng? A.32 (s) B. đồng hồ sẽ chạy A.35 (s). Nhanh 17. Giảm 0. Tăng 0.40C D.40C C. bán kính trái đất 6400 km.10–5 K–1. mỗi giờ nhanh 10 (s). dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài 2.10–5K–1. D. t1 = 28. C. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α = 2.02% B. Tăng 0. Giảm 0.44% Câu 14: Một con lắc đồng hồ coi như là con lắc đơn.44% B. Nhanh 56. biết bán kính trái đất là 6432 km.32 (s) C. D. chậm 4.2% B. Giảm 0. Giảm 0.7 (s). Giảm 0. Nhanh 8.56% Câu 13: Một đồng hồ quả lắc mỗi giờ chậm 8 (s). Tăng 0. Tăng 5. Chậm 2. Giảm 0. t1 = 29. Chậm 1.28 (s) C.05To C.10 –5 K–1 A.3% Câu 12: Một đồng hồ quả lắc đếm giây có chu kỳ T = 2 (s). Chậm 28. Chậm 17. Nhanh 2.2% C.6% C. Giảm 2% Câu 11: Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chậm 130 (s) phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng? A.0004 (s).2% B. Nhanh 28.40C B. Đồng hồ chạy đúng ở ngang mực nước . T = 1. B. B.6% D. Giảm 5.04% Câu 8: Một CLĐ chạy đúng ở nhiệt độ t 1 nào đó tại mặt đất có gia tốc g. giảm chiều dài con lắc đơn bao nhiêu % biết trong một tuần nó chạy chậm 2 phút? A. Tăng 4.40C Câu 9: Một con lắc dơn dao động với đúng ở nhiệt độ 25 0 C. Đưa con lắc lên độ cao 800 m so với mặt đất và nhiệt độ khi đó là 14 0C thì chu kỳ con lắc không đổi. mỗi ngày nhanh 90 (s). T = 1. Câu 6: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25 0C.4% D.2 km thì nó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm? A. Nhanh 1. Khi đưa lên độ cao 4.04% D.

D. C. Chậm 2173 (s). B.03% và chiều dài con lắc giảm 0. đồng hồ chạy chậm. để con lắc vẫn dao động đúng thì nhiệt độ ở tại đó phải là A.20C C. T = 2. B. bán kính trái đất R = 6400 km. Khi đưa con lắc lên độ cao h = 1600 m. Khi nhiệt độ hạ xuống đến 200 C thì nó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm: A.999 (s). t1 = 30. Nếu cho nhiệt độ tại đó hạ thấp hơn 250 C thì A. tăng chiều dài 0. Biết bán kính Trái đất R = 6400 km. Câu 18: Một con lắc dao động đúng ở mặt đất với chu kỳ 2 (s).25% thì . D. dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài 2. Nhanh. t = 50C D. t = 17. Câu 20: Một con lắc đơn dao động với chu kỳ 2 (s) ở nhiệt độ 40 0 C. T = 1. Khi đưa lên độ cao 3. dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α = 2. bán kính trái đất R = 6400 km. đồng hồ chạy nhanh. T = 2. đồng hồ chạy nhanh. giảm chiều dài 0.2 km thì nó dao động nhanh hay chậm? Chu kỳ dao động của nó khi đó là bao nhiêu? A.9995 (s). bán kính trái đất 6400 km.2 km ở đó nhiệt độ 220 C thì nó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm? A. Câu 15: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất ở nhiệt độ 25 0C.50 C Câu 24: Đưa CLĐ đến một nơi có gia tốc giảm 0. B.6 (s).750C C. B.9995 (s). Nhanh. Câu 16: Một CLĐ chạy đúng ở nhiệt độ t 1 nào đó tại mặt đất có gia tốc g.6% thì sau một ngày đêm con lắc chạy nhanh hay chậm bao nhiêu giây? A. D.001 (s). C.98 (s). Nhanh. T = 73. C. không thể xác định được.1%.2 (s).2 km so với mặt biển (nhiệt độ không đổi). C. T = 2. D.42 (s). dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α = 2. Chậm 21.10 –5 K–1 A. Nhanh 2073 (s). Chậm. Khi nhiệt độ hạ xuống đến 15 0 C thì nó dao động nhanh hay chậm với chu kỳ là: A. B. t = 7. t1 = 30. hệ số nở dài dây treo con lắc là λ = 2. đồng hồ chạy chậm.50C B. T = 39. T = 2. biết bán kính trái đất là 6400 km. T = 1. tăng chiều dài 1%. Nhanh 2137 (s). Tính nhiệt độ t1.001 (s). D. C. t1 = 26. giảm chiều dài 1%.42 (s). nếu ta đưa đồng hồ lên độ cao h thì A. T = 1. Chậm. t = 23. Nhanh 21. D.60C Câu 17: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất. Khi đưa lên độ cao 4. Chậm.1%.60C B.2 (s). Nhanh. D. C.10 –5 K–1. Chậm 2073 (s). Đưa con lắc lên độ cao 1000 m so với mặt đất và nhiệt độ khi đó là 15 0C thì chu kỳ con lắc không đổi. B.biển. Câu 21: Một con lắc dơn dao động với đúng ở nhiệt độ 45 0 C. Câu 22: Một con lắc dao động đúng ở mặt đất ở nhiệt độ 42 0 C. Chậm. Nhanh 43. B. dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α = 2. Chậm 43. C. C. T = 1.60C D.6 (s). Câu 23: Một con lắc đơn dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 30 0 C.2% đồng thời giảm chiều dài con lắc 1.98 (s).10 –5 K–1. t1 = 28. T = 39.10–5 K–1.999 (s).10 –5 K–1. Đưa đồng hồ lên độ cao 3. D. để đồng hồ vẫn chạy đúng thì phải A. Câu 19: Đưa CLĐ đến một nơi có gia tốc tăng 3.005 (s). B.005 (s). Chậm. đồng hồ vẫn chạy đúng. Nhanh. Nhanh. T = 73. đồng hồ vẫn chạy đúng. Chậm. không thể xác định được.

Khi đưa con lắc lên độ cao h.sau một tuần lễ con lắc chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? A. 0. 200C C. Tăng 0. Độ dài của con lắc và chu kỳ của con lắc ở cùng vị trí nhưng ở nhiệt độ 300C là bao nhiêu? A. Câu 33: Một con lắc đơn chạy đúng ở nhiệt độ t ngang mực nước biển.05 m và 2.038% C. Câu 34: Một con lắc đồng hồ chạy đúng ở 20 0C.10 -5K-1. Nhanh 65. Tăng 0. Giảm 0.3% Câu 29: Cần phải tăng. 2 s.95 m và 2. D.994 m và 2. dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α = 2. C.10 -5K-1.14% Câu 27: Một CLĐ chạy đúng ở nhiệt độ t 1 = 330C trên mặt đất có gia tốc g. 0. B. 200C B.2% C.6 s. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là 1. Đưa con lắc lên độ cao 6000 m so với mặt đất và nhiệt độ khi đó là 15 0C thì sau một ngày đêm con lắc chạy nhanh hay chậm? Bao nhiêu giây? Biết bán kính trái đất là 6400 km. Cùng ở vị trí này.14% D. Giảm 0. đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt độ là A.10–5 K–1 A. 2.3% D.2500C B.0003 s. Giảm 0.8.81m/s2.038% B.083% D.28% B. D. phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng? A. 2. 150C D. Khi ở nhiệt 10 0C thì trong một ngày đêm đồng hồ chạy chậm 8. giảm chiều dài con lắc đơn bao nhiêu % biết trong nửa ngày nó chạy nhanh 18 s.2% B.00054 s. Tăng 0. Câu 32: Một đồng hồ chạy nhanh 8. Nhanh 130. B. . 50C.64 s trong một ngày đêm tại ngang mực nước biển và ở nhiệt độ 100C.9 s D. phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng? A.10 –5 K–1. Chậm 11 phút. Giảm 0. Tăng 0. Thanh treo con lắc có hệ số nở dài λ = 2. 100C B. A. 00C. 150C D. Tăng 0. Câu 25: Một con lắc đơn dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 30 0 C.9 s Câu 28: Một đồng hồ quả lắc mỗi tuần chạy chậm 15 phút. h = 64 km.448 s B. 1. Câu 26: Một đồng hồ quả lắc đếm giây mỗi ngày nhanh 120 (s). Khi nhiệt độ là 30 0C thì trong một ngày đêm con lắc chạy nhanh 8. 100C. Nhanh 12 phút. 1.10 -5K-1.10 s. Chậm 65. Chậm 130. 0.4 km. hệ số nở dài dây treo con lắc là λ = 2. Giảm 0. 320C . ở đó nhiệt độ là 200 C.05 s. Giảm 0. h = 640 m. C. Trả lời các câu hỏi sau: a) Tính chu kỳ dao độngcủa con lắc ở 200C. Câu 31: Một đồng hồ quả lắc chạy nhanh 5. 50C D.083% Câu 30: Một con lắc đơn đếm giây có chu kì bằng 2s ở nhiệt độ 0 0C và ở nơi có gia tốc trọng trường là 9. h = 6.994 m và 2. bán kính trái đất R = 6400 km. h = 64 m. Tăng 0. 16. để con lắc dao động đúng thì A.2 s. Thanh treo con lắc có hệ số nở dài 2. A. D. Cũng ở vị trí này đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt độ A.64 s.64 s.5 s. thực hiện 10 dao động trong 20 s. Nhanh 11 phút. C. C.28% C.448 s C. B. C. Chậm 12 phút. B. Con lắc chạy đúng ở nhiệt độ A. 150C C.4 s trong một ngày tại một nơi trên mặt biển và ở nhiệt độ 100C. D.

D. B 15. A. D 12. 2. chu kỳ dao động tăng. nhanh 2. khi đó chu kỳ dao động của con lắc là A. D 17. D 26. chu kỳ dao động tăng.10-5 K-1.05 (s) Câu 45: Một con lắc đơn dao động điều hoà trong một ô tô chuyển động thẳng trên đường ngang.96 s.75 (s) D. B. Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều.5 s. Dây treo có phương thẳng đứng B. 1. D .76 (s) C. Khi ô tô chuyển động đều.96 s. chu kỳ dao động giảm. C. Tính chu kỳ dao động của con lắc ở 300C. T’ = 2. T’ = 0. 2. Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều. D 24. B 28.85 (s) B. C. C 34a.92 (s) Câu 44: Một con lắc dao động với chu kỳ T = 1.0002 s. nhanh 12.55 (s). A 30. chậm 12. B 25. nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao chậm dần đều thì chu kỳ của nó sẽ A. A 02. D. Câu 35: Một con lắc đơn dao động với chu kỳ 2 s ở 20 0C. Lấy g =10 m/s2. A 20. chậm 2. A 27. A 35. T’ = 1. C 29. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 Câu 42: Chu kỳ của một con lăc đơn ở điều kiện bình thường là 1 (s).1 s.6 (s) tại nơi có g = 9.6 m/s 2. D. Khi ô tô chuyển động đều. B. giảm đi B. có thể xảy ra cả 3 khả năng trên Câu 43: Một con lắc dao động với chu kỳ T = 1. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 01.96 s. T’ = 1. khi đó chu kỳ dao động của con lắc là A. Treo con 10. B 04. 2 s B. B 11. A 06. Người ta treo con lắc vào trần thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 0. T’ = 1. B 07. D 21. T’ = 1. không đổi D.8 m/s 2.5 (s) tại nơi có g = 9. A 31. B 08. Cho biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là λ = 2. A 05. C 33. D 09.66 (s) D. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300 C.8 m/s 2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về vị trí cân bằng của con lắc? A. A 19.65 (s) B. T’ = 1. C Chu kỳ con lắc đơn chịu ảnh hưởng của lực quán tính Câu 41: Một con lắc đơn được treo vào trần của một chiếc xe chạy nhanh dần đều với gia tốc a = 10 m/s2. D 23. A 13. A 03. C. C.8 m/s 2. C 14.5 m/s 2.10-5K-1.8 (s) tại nơi có g = 9. Câu 46: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động To = 2. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 450 D. Cho λ = 2. B 16. A. T’ = 1.96 s. tăng lên C.b) Tăng nhiệt độ lên đến 350C thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm. B 34b. B 32. C 18. A. A 22. chu kỳ dao động giảm. Người ta treo con lắc vào trần thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 0.

06 (s) Câu 48: Một con lắc đơn được treo dưới trần một thang máy đứng yên có chu kỳ dao động là To. còn khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ là T2. T’ = 2.E P P'  P  F dụng của Trọng lực và lực điện trường .61 (s) C. hợp của hai lực này ký hiệu là . T’ = 3.45 (s) D.|q|E  l l T '  2  2 qE g' g m  Chu kỳ dao động của con lắc khi đặt trong điện trường là 46B 47C 48B 49 50 . To = T1 < T2 C. (hay ngược chiều với ). Khi thang máy chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ là T 1.4 (s) D. T’ = 1.lắc vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4. Chu kỳ dao động của con lắc trong thang máy là A. To = T1 = T2 B. Khi đó A. To < T1 < T2 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ CON LẮC ĐƠN .  F Khi đó thì để xác định chiều của ta cần biết dấu của q.PHẦN 1 1D 6B 11C 16B 21A 26B 31B 36B 41D 2A 7A 12B 17B 22D 27A 32C 37B 42B 3C 8B 13D 18A 23D 28A 33B 38B 43B 4B 9A 14A 19A 24B 29B 34C 39C 44A 5D 10C 15C 20D 25A 30C 35B 40B 45C CON LẮC ĐƠN DAO ĐỘNG TROGN ĐIỆN TRƯỜNG (PHẦN 1)  E Khi đặt con lắc vào điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường thì nó chịu tác       F  q.12 (s) B.54 (s) Câu 47: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ góc nhỏ T o = 1.77 (s) B. T’ = 1. Từ đó hướng thẳng đứng qE g' g  m lên trên. Với P’ được gọi là trọng lực hiệu dụng hay trọng lực biểu kiến.04 (s) C.      F  E F E F * Nếu q < 0. T’ = 1. T’ = 2.5 (s). Treo con lắc vào trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α = 30 0. T’ = 2. khi đó . từ (1) ta được: P’ = P .F  mg’ = mg . Chu kỳ dao động của con lắc trong xe là A.9 m/s 2. Ta xét một số trường hợp thường gặp:   E E a) Trường hợp 1: có hướng thẳng đứng xuống dưới (hay ký hiệu là ). T’ = 1. To = T1 > T2 D. (1).

(hay  F cùng chiều với  E ). khi đó   F  E . dựa vào gia tốc g’ lớn hơn hay nhỏ hơn g và dấu của điện tích q ta có thể xác định được ngay chiều của véc tơ cường độ điện trường. khi đó khi đó  . g'  g  từ (1) ta được: P’ = P + F  mg’ = mg + |q|E  qE m T '  2 l  2 g' l qE g m  Chu kỳ dao động của con lắc khi đặt trong điện trường là    F  E F * Nếu q > 0. từ (1) ta được: P’ = P + F  mg’ = mg + |q|E  T '  2  F hướng thẳng đứng qE m l  2 g' l qE g m  Chu kỳ dao động của con lắc khi đặt trong điện trường là  E b) Trường hợp 2: có hướng thẳng đứng lên trên. Từ đây. qE g' g  m từ (1) ta được: P’ = P .|q|E  T '  2 l  2 g' l g qE m  Chu kỳ dao động của con lắc khi đặt trong điện trường là Nhận xét : Tổng hợp cả hai trường hợp và các khả năng trong hai trường hợp trên ta thấy rằng khi véc tơ cuờng độ điện truờng E có phương thẳng đứng (chưa xác định lên trên hay xuống qE g'  g  m dưới) thì ta luôn có .    F  E F * Nếu q < 0. khi đó khi đó  .F  mg’ = mg . . Từ đó g'  g  xuống dưới.* Nếu q > 0.

Đặt con lắc vào trong điện trường đều có độ lớn E = 25 (V/cm).  E c) hướng ngang.10–5 C dao động tại nơi có g = 9.c) Trường hợp 3:  E  F có phuơng ngang. Tính chu kỳ dao động của con lắc khi  E a) hướng thẳng đứng xuống dưới.86 m/s2 . Hướng dẫn giải:   E  a) Do  q0   F g' g  Do đó P’ = P .86 m/s2 l T '  2 g' Chu kỳ dao động của con lắc trong điện trường là  2. khối lượng m = 50 (g) được tích điện q = –  E 2.F  mg’ = mg .|q|E  qE m thay số ta được g’ = 8. Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1 (m).86 (m/s 2). khi đó cũng có phương ngang.   qE  g '  g    m   2 2 T '  2 l g'   Góc lệch của con lắc so với phương ngang (hay còn gọi là vị trí cân bằng của con lắc trong điện trường) là α được cho bởi tanα = \f(F.mg Ví dụ 1.   FP Do trọng lực P hướng xuống nên  mg ' 2   mg  2   q E  2 P'2  P 2  F 2 Từ đó.11 s   E    q0 F b) Do  qE g'  g  m Do đó P’ = P + F  mg’ = mg + |q|E  thay số ta được g’ = 10.P = \f(|q|E.  E b) hướng thẳng đứng lên trên.

84 m/s2 Do 2  qE   g    m   2 2 .9g  E  qE  g '  g    m   2 2  10  g   9  hướng ngang nên  qE 19  g m 9  a2 = \f(19. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 5 (g). Tính chu kỳ dao động điều hòa của con lắc.10–6 C. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vector cường độ điện trường có độ lớn E = 10 4 (V/m) và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 (m/s 2). Lấy g = 10 (m/s2).81g2   4. khi vật được tích điện tích q thì nó dao động với chu kỳ T′.96 s Ví dụ 2. π = 3.   g’ = \f(10.14.106 (V/m).91 m/s2 T '  2 l g' Chu kỳ dao động của con lắc trong điện trường là  1. xác định độ lớn của điện tích q biết T’ = \f(3T. Hướng dẫn giải: g 3  g' 10 Từ giải thiết T’ = \f(3T. Hướng dẫn giải:   E    q0 F Do  qE g'  g  m Do đó P’ = P + F  mg’ = mg + |q|E  thay số ta được g’ = 15 m/s2 l T '  2 g' Chu kỳ dao động của con lắc trong điện trường là  1.01 (kg) mang điện tích q = 5.T '  2 l g'  1. được coi là điện tích điểm.T = \f(3. (Đề thi tuyển sinh đại học 2010) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 50 (cm) và vật nhỏ có khối lượng m = 0.62 s Ví dụ 3.9 s Chu kỳ dao động của con lắc trong điện trường là c)  E hướng ngang   qE  g '  g     m  2 2  9. Khi vật chưa tích điện nó dao động với chu kỳ T.  \f(T’. đặt trong điện trường đều có phương ngang và độ lớn E = 2.

9 (2)  l  152.g = \f(ℓ’.5. vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng này.10 (C) Ví dụ 4.84   1. Xác định chiều và độ lớn của véc tơ cường độ điện trường.21. người ta truyền  E cho vật một điện tích q = 0. Tìm chu kì dao động của con lắc. –8 Vậy độ lớn điện tích của q là 1. lấy g = 10 m/s 2. mà g’ > g  qE g' g  m Phương trình trên chứng tỏ lực điện trường hướng xuống. Lấy g = 10 (m/s2).21.9 cm nên có ℓ’ = ℓ + 7.3 m/s2 qE g' g  m Do cường độ điện trường hướng thẳng đứng nên ta có .T = 39.4.10 8 6 E 2. chiều dài lúc sau được tăng lên 7. khi tăng chiều dài con lắc thêm 7. và do q > 0 nên véc tơ cường độ điện trường cùng hướng với lực F.84 5. Một con lắc đơn dài 1 (m).ℓ = \f(.q m. ℓ′. người ta truyền cho nó vận tốc v o. C.9 (cm) thì cũng trong khoảng thời gian như trên con lắc thực hiện được 39 dao động. a) Ký hiệu chiều dài mới của con lắc là ℓ′.ℓ’.g’  g’ = \f(g. = 10.10 Từ đó. (đề thi tuyển sinh đại học 2006) Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 2 (g) và một sợi dây mảnh có chiều dài ℓ được kích thích dao động điều hòa. .10–6C a) Khi vật ở vị trí cân bằng bền.T’    (1) Theo bài. vật nặng khối lượng m = 400 (g) mang điện tích q = -4.1cm   l '  160cm Giải (1) và (2) ta được b) Khi chu kỳ con lắc không đổi tức T = T’  \f(ℓ.10-5 (V/m) Ví dụ 5. b) Để con lắc có chiều dài ℓ′ có cùng chu kỳ với con lắc có chiều dài ℓ.10 3.10 –8 C rồi cho nó dao động điều hòa trong điện trường đều có các đường sức hướng thẳng đứng. Tính ℓ. Trong khoảng thời gian ∆t con lắc thực hiện được 40 dao động.4. Hướng dẫn giải: 2 l  39  l 39 T 39     l '  40  l ' 40 T ' 40 a) Xét trong khoảng thời gian ∆t ta có : 40.  E Vậy véc tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng hướng xuống dưới và độ lớn m ( g ' g ) qE E g' g  q m tính từ biểu thức  = 2.

10-8 C.b) đặt con lắc vào vùng không gian có điện trường đều (có phương trùng với phương của trọng lực) thì chu kì dao động của con lắc là 2. Có ba con lắc cùng chiều dài dây treo.986 (s)  l  T  2 g    T '  2 l ' T' g qE  g' g   g T g'  m b) Ta có  > 1  g’ < g  (*)        F P E F E P E  ngược chiều mà q < 0 nên ngược chiều .04 2  4.48. T2 = \f(2.3T3. con lắc thứ ba không mang điện tích. Xác định hướng và độ lớn của điện trường. T2 và T3 với T1 = \f(1. Chu kì dao động điều hoà của chúng trong điện trường có phương thẳng đứng lần lượt là T 1.105 V/m Ví dụ 6. cùng khối lượng. Tính q1 và q2 biết q1 + q2 = 7. Vậy cùng chiều (hay có hướng thẳng đứng hướng xuống)   4 2 l  m 4 2 1  0. Hướng dẫn giải: l qE T1  2 g1  g  1 g1 m Con lắc thứ nhất mang điện tích q1 có chu kì: với l q E T2  2 g2  g  2 g2 m Con lắc thứ nhất mang điện tích q có chu kì: với l T3  2 g3 Con lắc thứ ba không mang điện tích có chu kì: q1 E 1 8mg  T  T  g  9 g  g   9 g  q  1 3 1 1  3 m E  q1  T2  2 T3  4 g 2  9 g  4 g  q 2 E   9 g  q2  5mg  6.04 (s).4 qE 4 2 l     E  g  10  g   T '2  q 2.3T3.4  q2 3 m  4E  Theo đề ta có  . Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai mang điện tích q1 và q2.10 6   T '2 m Từ (*)   = = 8.4. Hướng dẫn giải: l T  2 g a) Chu kì dao động = 1.

8 . Hướng dẫn giải: Lực từ tác dụng vào quả cầu F = 0. q1  6.10-8 C  Ví dụ 7.F  g’ = g .g = \f(2. Một con lắc đơn có chiều dài 0. Tìm vị trí cân bằng và chu kì con lắc.547 m/s  = 1. lực từ tác dụng vào quả cầu có cường độ 0. Hướng dẫn giải: l l T  2 T '  2 g g' Chu kì con lắc khi chưa có lực tác dụng là và khi có lực là 2 P 2P P2  F 2  P2     3 3 FP Do và F = \f(P.002 N.   = 300 Ví dụ 8..6 m/s2 .8 + \f(. khối lượng 10 (g).849 s Ở vị trí cân bằng.64 m dao động ở nơi có g = 9. Khi dao động con lắc   F P luôn chịu tác dụng của lực không đổi.10 = 11. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m treo vào điểm O cố định. góc giữa dây treo và phương thẳng đứng là α xác định bởi tanα = \f(1.10 8 C   q2  10 8 C Mặt khác ta lại có q1 + q2 = 7.m = 9. = 9.4. có phương vuông góc với trọng lực và có độ lớn 2 bằng \f(P. nên P' = l T '  2 g' 2  g’ = \f(2.8 m/s 2.     P'  P  F  m. Lấy g = 10 m/s .4. = 10 m/s2 l T '  2 g' Chu kì con lắc = 1.\f(F.g ' Khi con lắc chịu tác dụng của lực từ F thì ta có Ta coi con lắc dao động trong trọng lực hiệu dụng P’ = mg’ l T '  2 g' Chu kì của con lắc khi đó là   F P Khi lực cùng chiều với Từ (*)  P’ = P + F  g’ = g + \f(F.002 N và có phương thẳng đứng.59 s   F P Khi lực ngược chiều với Từ (*)  P’ = P .. Tính chu kì con lắc. Con lắc dao động trong từ trường đều. Quả nặng của con lắc là quả cầu nhỏ bằng sắt non.\f(.m = 9.

............................................................................................................................................................10-7 C ..........T '  2 l g' Chu kì con lắc = 1......................10 4 V/m.......................................................... Ví dụ 12................... CLĐ có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc g thì chu kỳ con lắc là T 0..............................................................10 -7 C rồi cho vào điện trường đều có phương thẳng đứng thì 2 T0 3 chu kỳ dao động của con lắc khi đó là T = .............................................................................. Tích điện cho vật nặng điện tích q = -2....................... Tính chu kỳ dao động của con lắc trong điện trường khi a) véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng lên trên........................................................................................................................................................................................................................ ..... b) q = -1... .............................62 s Ví dụ 9................................................................................................. b) véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới ... Tính chu kỳ dao động của con lắc trong điện trường khi a) q = 10-6 C ...............................................................................2............................................................................................................................................................... CLĐ có khối lượng vật nặng là 150 g..................................................................... CLĐ có l = 90 cm................ Biết m = 250 g................................................. đặt trong môi điện trường đều có véc tơ ...................... c) q = -3................................................. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Một con lắc đơn có vật nặng m = 80 (g)............................................. ................................. c) véc tơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang ............................................................................................................................................................. .................................................................. m = 50 g dao động tại nơi có g = 10 m/s 2..................................................... Ví dụ 11..................... ............................................................... Tích điện cho vật nặng rồi cho vào điện trường đều có phương thẳng dứng hướng xuống dưới và độ lớn E = 2....................... Xác định chiều và tính độ lớn của E.......................... ...................... Tích điện cho vật nặng điện tích q = -2................10-6 C ....................................... Xác định độ lớn của điện 5 tích q biết E = 10 V/m........................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... CLĐ có l = 100 cm.............................10-6 C rồi cho vào điện trường đều có độ lớn E = 2... ... chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc g thì chu kỳ con lắc là T0..................... ............................................................. Ví dụ 10............................................105 V/m........................................................ .......................................................................................................................................... Tích điện cho vật nặng điện tích q rồi cho vào điện trường đều có 3 2 phương ngang thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó là T = T0.............................................. m = 200 g dao động tại nơi có g = 10 m/s 2..............................

5. T = 1. Tích cho vật nặng điện tích q = 6. nằm ngang và q < 0.32 (s).5 (s). T’ = 2. nằm ngang và q = 0.6 (s). Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U = 5 V. vật có khối lượng m = 200 (g) mang điện tích q = 4. Câu 3: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = 10 m/s 2 với chu kỳ T = 2 (s). Chu kỳ dao động thay đổi bao nhiêu lần nếu hòn bi được tích một điện tích q > 0 và đặt trong một điện trường đều có vectơ cường độ E thẳng đứng hướng xuống dưới sao cho qE = 3mg. B. Tích điện cho quả cầu đến điện tích q = –0. Câu 6: Một hòn bi nhỏ khối lượng m treo ở đầu một sợi dây và dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g.5 m. Kết luận nào sau đây là đúng khi xác định vị trí cân .10–5 C dao động trong điện trường đều có phương thẳng đứng có chiều hướng xuống và có cường độ E = 40 V/cm. T’ = 1. vật có khối lượng m = 100 (g) mang điện tích q = –0. T’ = 2. Câu 5: Tích điện cho quả cầu khối lượng m của một con lắc đơn điện tích q rồi kích thích cho con lắc đơn dao động điều hoà trong điện trường đều cường độ E. T = 1.570 B. giảm 3 lần Câu 7: Một con lắc đơn gồm một dây treo ℓ = 0. T’= 2. thẳng đứng từ trên xuống và q < 0. T’ = 1.1 µC.72 (s). gia tốc trọng trường g. T = 1. quả cầu có khối lượng m = 10 (g). 0. Khi dặt con lắc trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường hướng từ dưới lên thẳng đứng có E = 10 4 V/m. D. Khi đó chu kỳ con lắc là A. tăng 2 lần B.4 (s).38 (s).1 (s). D.710 C. tại nơi có g = 10 m/s2.10 –7C. T = 2. D.01 (s). D. Khi đặt con lắc trên vào trong điện đều có E = 2. C. T’ = 1. tăng 3 lần D. E cường độ điện trường thẳng đứng.36 (s). C.79 m/s 2. Khi chưa tích điện cho quả nặng. 450 D.106 V/m nằm ngang thì chu kỳ dao động lúc đó là: A.10–5 C thì chu kỳ dao động của nó là A. khoảng cách giữa hai bản là d = 25 cm.99 (s). T’ = 1. T = 2. C. Khi đặt con lắc trên vào trong điện đều có E = 5. T = 1.66 (s). 5. B.9 (s).106 V/m nằm ngang thì vị trí cân bằng mới của vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc là A. 600 2 Câu 4: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = 10 m/s với chu kỳ T = 2 (s).5 (s). hướng lên. B.05 C rồi cho nó dao động trong điện trường đều có phương nằm ngang giữa hai bản tụ điện. B. giảm 2 lần C.5 m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2.18 (s). Câu 2: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2 (s) tại nơi có g = π 2 =10 m/s2. C.2 (s). D.68 (s). A. Chu kỳ dao động của con lắc khi đó là A. thẳng đứng từ dưới lên và q > 0. T’ = 3.4 µC. Câu 8: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lượng m = 100 (g) được treo vào một sợi dây có chiều dài ℓ = 0. T = 2. tại nơi có g = 9. vật có khối lượng m = 40 (g) mang điện tich q = –8. có độ lớn E = 4800 V/m. mang điện tích q = 0. chu kỳ dao động của con lắc với biên độ góc nhỏ là T o = 2 (s). Để chu kỳ dao động của con lắc trong điện trường giảm so với khi không có điện trường thì điện trường hướng có hướng A. C. B. T = 2.

0. 0. D.100 (s). Khi điện trường hướng lên thi chu kì dao động của con lắc là 2 s. 0. Biết khối lượng quả cầu là 0. 1. đầu sợi dây treo hòn bi bằng kim loại khối lượng 0. D. được treo vào một sợi dây dài l mảnh trong điện trường đều có phương .77 s. B. Khi điện trường hướng xuống thì chu kì dao động của con lắc là 1.999 (s). Lấy g = 10 m/s 2. Treo con lắc vào giữa hai bản tụ đặt song song. 1. quả cầu kim loại nhỏ khối lượng 10 g được tích điện 10-4C. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì là A. quả cầu được tích điện 5. 3.99 s. Cho g = 10 m/s2.001 (s). quả cầu có m = 200 (g). có cường độ 400 V/m. C.10 4 V/m.957 s. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là A.805 rad. 0. 0.805 rad.3805 rad.010 (s). có cường độ 104 V/m. C. Chu kì con lắc khi điện trường bằng 0 là 2 s. D. 1. Câu 13: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l = 1 m và quả nặng có khối lượng 100 g. 1.01 kg. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 450 D. 2.10-7 C. Khi đó chu kỳ con lắc là A. đầu kia của dây cố định tại O trong vùng điện trường đều hướng xuống theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10 m/s2. B.8 s. Đặt con lắc trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. T’ = 2. vật nặng có khối lượng 10 g. 2. D. B. T’ = 1.15 s. Con lắc được treo trong vùng điện trường đều có phương nằm ngang.4 s.1 kg được tích điện 10 -5 C treo vào một dây mảnh dài 20 cm.659 s. 1. Khi đặt con lắc trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường thẳng đứng hướng từ dưới lên và có độ lớn E = 2. 0. B. C.02 s. Chu kỳ dao động của con lắc là A. 1.5 rad. Câu 12: Con lắc đơn gồm dây mảnh dài 10 cm. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 Câu 9: Một con lắc đơn có T = 2 (s) tại nơi có g = π 2 = 10 m/s2. tích điện dương có độ lớn 5. cách nhau 22 cm. 1. khối lượng 1 g.36 s. Dây treo có phương thẳng đứng B. lấy g = 10 m/s2.10 -6C. T’ = 2. Câu 11: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng 0.58 s. D.983 s. Câu 14: Đặt một con lắc đơn trong điện trường có phương thẳng đứng hướng từ trên xuống. Vị trí cân bằng mới của con lắc tạo với phương thẳng đứng một góc A. T’ = 2. D.52 s. D. 2. Treo con lắc vào vùng không gian có điện trường đều hướng theo phương nằm ngang với cường độ 4. Chu kì dao động của con lắc trong điện trường trên là A. Lấy g = 9. B. B.10 -5C.20 s. B.56 s. A. C. 0. 0. Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài 25 cm. Chu kì dao động khi cường độ điện trường có độ lớn 10 4 V/m. D. 1. 1. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300 C.811 s.98 s.25 s. chiều dài dây treo 50 cm. Câu 16: Một con lắc đơn được tích điện được đặt trường đều có phương thẳng đứng. C.10 -7C.56.8 m/s 2. Khi con lắc không đặt trong điện trường thì chu kì dao động của con lắc đơn là A.99 s. mang điện tích 2. Biết hiệu điện thế hai bản tụ là 88 V. 10 s. Câu 10: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài có khối lượng không đáng kể. 2. 2 s.398 s.01 s. 0.10 4 V/m.bằng của con lắc? A.76 s. C. 1.47 s. Câu 17: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ. C. mang điện tích q = 10-7C.01 kg mang điện tích 2. C. B. 0.6 s.10 4 V/m và gia tốc trọng trường g = π 2 ≈ 10 m/s2. mang điện tích 10-4C. có cường độ 2. 0.

C 23. B. E = 2. A 07. C.928 s.77 s. B 17. A.10 V/m . Tìm chu kì co lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại. C 03.580 s. Con lắc có vị trí cân bàng khi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc A. 2. D. 1. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 01.25 s.nằm ngang có cường độ 10 4 V/m. 3. B 20.20 Câu 23: Một con lắc đơn được tích điện được đặt trường đều có phương thẳng đứng. Khi điện trường hướng xuống thì chu kì dao động của con lắc là 1. B 14. D. 200. 29. 1. Xác định độ lớn của điện tích q biết E = 105V/m.52 s. B 15.5. 300. Kích thước các bản kim loại rất lớn so với khoảng cách d = 10 cm gữa chúng. E = 2. chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 thì chu kỳ con lắc là T0.10-4 C Câu 22: Con lắc đơn gồm dây mảnh dài 40 cm. Treo con lắc vào vùng không gian có điện trường đều hướng theo phương nằm ngang với cường độ 40 V/cm và gia tốc trọng trường g = 9. C 18. A . Con lắc được treo trong vùng điện trường đều có phương nằm ngang.5 m và quả nặng có khối lượng 40 g. 2. 0. D. D.60 s.964 s.106 V/m . tại nơi có g = 9. 1.106 V/m. C. C 13. A 22. D. hướng xuống B. D 06. 0.48 s.10 s. hướng lên Câu 21: CLĐ có khối lượng vật nặng là 100 g. B. 1.10 -6 C rồi cho vào điện trường đều có phương thẳng 1 3 đứng thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó là T = T0. E = 2. 1.10-4 C B. Biết m = 200 g. 43. 0.10-5 C D. C. Vị trí cân bằng mới của con lắc tạo với phương ngang đứng một góc A. A 09. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là A. B 19. B.69 s. A. 2.3T0. E = 2. 1. quả cầu kim loại nhỏ khối lượng 50 g được tích điện 10-5 C. B 12. C.10-5 C. hướng lên D. C 05.105 V/m. Câu 18: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài 0. 100. A. Khi điện trường hướng lên thi chu kì dao động của con lắc là 2 s. Câu 19: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s trong vùng không có điện trường. 1. D 02. B 16.10-4 C C. B. D 08. có cường độ 5000 V/m. quả lắc có khối lượng m = 10 g bằng kim loại mang điện tích q = 10 -5C. hướng xuống 5 C.79 m/s 2. đặt thẳng đứng.5 s.79 m/s 2. A 21. Tích điện cho vật nặng điện tích q = 2.631 s.60. Khi con lắc không đặt trong điện trường thì chu kì dao động của con lắc đơn là A. 30. Xác định chiều và tính độ lớn của E. 2. A 10. Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu. mang điện tích –8. 600. 0.81 s. C. Tích điện cho vật nặng điện tích q rồi cho vào điện trường đều có phương ngang thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó là T = \f(2. hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400 V.80. Lấy g = 10 m/s 2. 450. Câu 20: CLĐ có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc g = 10 m/s 2 thì chu kỳ con lắc là T 0. C 11. B. C 04.

. Tích điện q1 cho vật nặng rồi cho con lắc vào điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu kỳ con lắc là T1 = \f(2............................ Con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc g thì chu kỳ con lắc lằc là T 0.......50 m/s... D....................10 4 V/m.... Con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc g thì chu kỳ con lắc lằc là T 0................................................... Lấy g = 10 m/s 2.......................................... Ví dụ 4................... 3............ Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5......................\f(5........................................ ..... Tích điện q2 rồi cho con lắc vào điện trường đều có phương ngang T 2 = q1 T0 q2 2 ............................................................10-6 C) ............ Ví dụ 2..................10-5 C..... ............................................................................................. Trong quá trình dao động.....3T0.. ............... biết m = 50 g.........................................105 V/m (Đ/s: q = 1........................................................... Ví dụ 3.CON LẮC ĐƠN DAO ĐỘNG TRONG ĐIỆN TRƯỜNG (PHẦN 2) Ví dụ 1.................................................. Tích điện q1 cho vật nặng rồi cho con lắc vào điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu kỳ con lắc là T1 = \f(2.. Tính tỉ số ? q1 q2 (Đ/s: = ................................................ B.59 m/s............................................. Khi đó trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 50 dao động.......... Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 40 dao động........ 2.......................................3) ................................................................................................. Tích điện q2 rồi cho con lắc vào điện trường đều như trên thì chu kỳ dao q1 q2 động của con lắc là T2 = 2T0............................. Đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới................................ 0................................ Một con lắc đơn dao động bé có chu kỳ T......................................... (ĐH khối A 2012) Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.41 m/s........... C......................4............................. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường............................................ ...................... Tích điện q cho vật nặng con lắc rồi cho con lắc vào diện trường đều véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới................................................................. tốc độ cực đại của vật nhỏ là A................87 m/s............................... Con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc g thì chu kỳ con lắc lằc là T 0............................................ Tính tỉ số : q1 7 3 q2 4 (Đ/s: = ) ...... 0..... kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường một góc 540 rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa.....................................5T0.................. ............ g = 10 m/s2 và E =2. Ví dụ 5........................ Khi quả cầu của con lắc tích điện q 1 thì chu kỳ của .. Xác định dấu và độ lớn điện tích q..........................................

....................................... Con lắc đơn có chu kỳ T0 khi đang dao đọng với biên độ nhỏ................. q1 q2 T2 = 1..... –1/9 B.....................81(m/s 2) (ở mặt đất)...................6 s.......... Cho con lắc ở ngay mặt đất......... Đặt con lắc vào vùng điện trường đều ................ 9 ................. .... với g' là gia tốc trọng trường hiệu dụng . Tìm giá trị và dấu của q........................ Tính tỉ số ? A........................................... Một con lắc đơn khi dao động nhỏ chu kì là 2(s)...................................................... có véc tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng.......... hướng xuống........................................ Cho g = 9......................... Ví dụ 7...3T1.... Ví dụ 6...........................................4 s......... Tỉ số q1 q2 (Đ/s: = –1) .. m = 100(g) Lời giải:    F  q....... –9 D........ ...... quả  E cầu mang điện tích q.................................................................................. Khi quả q1 q2 giữa hai điện tích là cầu của con lắc tích điện q thì chu kỳ là T 2 = \f(5........................... khi vật treo lần lượt tích điện q 1 và q2 thì chu kỳ dao động tương ứng là T 1 = 2.... hướng xuống.. Tỉ số là? q1 q2 (Đ/s: = – \f(44................. R = 6400(km) .................................................................... Khi truyền cho con lắc điện tích q thì con lắc q1 q2 dao động với chu kỳ T2 = \f(1..............E E Khi đặt con lắc vào điện trường đều ......................................con lắc là T1 = 5T................. Cho con lắc dao động trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống.................................... E = 9810 (V m).......... con lắc chịu tác dụng của lực điện trường            T  (P  F) P'  P  F  mg' PTF0 Ở vị trí cân bằng:  ................. Khi truyền cho con lắc điện tích q1 thì con lắc dao động với chu kỳ T 1 = 3T0................... ...................... Ví dụ 8...................................7T............... 1/9 C...... Khi đó chu kì con lắc ở độ cao 6... Đặt (*) Ta coi con lắc dao động trong trọng lực hiệu dụng P' = mg'........................... Một con lắc đơn dao động điều hoà trong điện trường đều........................................................................ Khi vật treo chưa tích điện thì chu kỳ dao động là T0 = 2 s......................................81) .................4(km).........................................................

2. nhanh 8. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc là 2.10-8C. Điện tích q1 và q2 có giá trị lần lượt là A.64s. Khi quả cầu của con lắc tích điện q 2 thì chu kỳ là T2 = 5/7 T.32s. Khi nhiệt độ hạ xuống 100C thì mỗi ngày đồng hồ chạy A. chậm 4.4.2 s . B.56s. D. có độ lớn 10 4 V/m. \f(π. 10-8 C. D. Con lắc thứ ba không điện tích. –2.10-8C.10-8 C.64s. q1/q2 = 1.32s.4. q1/q2 = –7.10 -5 K-1 .10-5K-1.410-8 C. 9. 6.10 5 -1 K . B. nhanh 17. 5. Cho q1 + q2 = 7. Khi nhiệt độ là 200C thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy A. Chu kỳ dao động điều hoà của chúng trong điện trường lần lượt T 1.10-8C. nhanh 34. ở mặt đất: g =  ≈ 1 . Đặt lần lượt ba con lắc vào điện trường đều có véctơ cường độ điện trường theo phương thẳng đứng và hướng xuống.10-7 C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Một con lắc đơn dao động bé có chu kỳ T. Câu 2: Đặt con lắc đơn trong điện trường có phương thẳng đứng hướng xuống. \f(π. Câu 5: Một đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt 25 0C.4. chậm 34.10 C. Khi quả cầu của con lắc tích điện q 1 thì chu kỳ của con lắc là T1 = 5T. q1/q2 = –1 . chậm 8. 2π s. Đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới.R)  E Để ở mặt đất khi con lắc đặt trong điện trường có chu kì bằng chu kì khi ở độ cao h thì g' = g'' 2hgm  RE q= = …=-2. nhanh 4.10-8C. T2 = \f(2. Câu 3: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo và cùng khối lượng. Biết khối lượng quả cầu 20g. B. –2.3T3. Lấy g = 10m/s2.28s. 9.10 -6 C. Con lắc thứ nhất và thứ hai mang điện tích q1 và q2.R  g’’ = g(1. quả cầu được tích điện 12. q1/q2 = –1/7 . C. C. C.\f(2h.28s. B.3T3. chậm 17. D.\f(2h.4. Câu 6: Một đồng hồ chạy đúng ở nhiệt độ t1 = 100 C. chiều dài dây treo là 1 m. C. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc là 2. T2 và T3 với T1= -8 \f(1. B.4 s . D.56s. nếu nhiệt độ tăng đến t2 = 200C thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu? Hệ số nở dài λ = 2. π s. D.10-8 C. Tỉ số giữa hai điện tích là A. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là A. g' Chu kì con lắc là: T' = 2π Do  E qE m cùng phương với P nên: g' = g + GM g' ' R2 GM  (R  h ) 2 g (R  h ) 2 R2 Khi ở độ cao h ta có g'' = . C. Câu 4: Một con lắc đồng hồ chạy đúng ở nhiệt độ 30 0C.

chậm 67.10-5 K-1.28s C. C. D. biết R = 6400km A. D. nhanh 33. nhanh 17. chậm 2. C. Bán kính trái đất là R = 6400 km. C.1s.28s. C.64s. C.5%. Phải giảm độ dài của nó đi bao nhiêu phần trăm để chu kì của nó không thay đổi. 2. Câu 9: Con lắc đơn dao động trên mặt đất với chu kỳ 2 s. C. Nhanh 28. D.0001s. 0.75s. Cho bán kính trái đất 6400 km. Chu kì con lắc đơn giảm khi nhiệt độ tăng. đưa con lắc này lên độ cao h thì chu kì dao động bé vẫn không đổi vì A.75s. C. Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao h = 640 m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ. Để đồng hồ chạy chậm đi 43. Biết bán kính trái đất là 6400 km và coi nhiệt độ không ảnh hưởng đến chu kỳ con lắc. D. A. D.2 km. D. 0.28s. D. Chu kì của con lắc đơn giảm khi đưa lên cao và nhiệt độ không đổi. Câu 8: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất với T 0 = 2 s. 4.64s. bán kính trái đất 6400 km. ở độ cao h gia tốc trọng trường giảm. Chu kì của con lắc đơn không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ. 70C.2s. B. ở độ cao h nhiệt độ nhỏ hơn t1. B.5%.50C . B. coi nhiệt độ là không đổi thì phải đưa đồng hồ lên độ cao A. B. chậm 2s. Câu 14: Một đồng hồ quả lắc (coi như một con lắc đơn) chạy đúng giờ ở trên mặt biển. ở độ cao h nhiệt độ lớn hơn t1. Khi đưa đồng hồ lên độ cao 4.64s Câu 12: Một con lắc đơn được đưa từ mặt đất lên độ cao 10 km. C. nhanh 67. B. Nhanh 56. 0. Câu 7: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt biển. Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao 640 m so với mặt đất thì mỗi ngày đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? A.28s B.35s.2s trong một ngày đêm.7s. Nếu đưa con lắc lên cao 320 m thì chu kì của nó tăng bao nhiêu. B.50C B. Câu 11: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất. 17. B. Nhiệt độ đỉnh núi là A. 1. Câu 15: Một con lắc đồng hồ chạy đúng ở trên mặt đất.7 km. A. D. 14.7s. 0.7s. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc λ = 4. Nếu đưa đồng hồ lên cao 200 m thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm (24h).6 km. Bán kính trái đất là 6400 km. 0. nhanh 8. 1%. Chậm 38. Đồng hồ quả lắc sẽ chạy chậm lại khi đưa lên cao và nhiệt độ không đổi. B. Câu 16: Một con lắc đồng hồ (coi như con lắc đơn) dao động bé trên mặt đất ở nhiệt độ t 1. Xem trái đất là hình cầu có bán kính 6400 km.5s. 0 Câu 13: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 17 C. chậm 8. ở độ cao h giây treo và gia tốc trọng trường cùng giảm n lần. chậm 8. Giả sử nhiệt độ không đổi. B. 1. chậm 17. nhanh 8.2 km thì nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm A.A. D. bán kính trái đất là R = 6400 km. Câu 17: Một đồng hồ quả lắc có quả lắc được xem như một con lắc đơn có chu kỳ T 1 = 2 s ở . 3. chậm 33.8 km.64s D. A. Chậm 56. giả sử nhiệt độ không đổi.7s. 0. C. 120C D.3%.25s. C. nhanh 17. đưa đồng hồ lên độ cao h = 2500 m thì mỗi ngày đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu. nhanh 2.001s. Câu 10: Chọn phát biểu đúng: A.5s. chậm 17. Coi nhiệt độ là không thay đổi. nhanh 2s.

B 11. 2. C 06. Câu 20: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại. Khi đó vị trí cân bằng của con lắc tạo với phương thẳng đứng một góc α = 300. B 12.   E P D. B 05. khối lượng m = 100g. được coi là điện tích điểm. ta cũng chỉ biết có phuơng thẳng đứng. tăng khi có phương vuông góc với trọng lực . ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 01. Độ lớn của cường độ điện trường là A.01 kg mang điện tích q = +5. tăng khi có phương thẳng đứng hướng xuống dưới với q > 0.thành phố A với nhiệt độ t 1 = 250C và gia tốc trọng trường g 1 = 9. 08. C. C 18. π = 3. 1. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 10 4 V/m và hướng xuống dưới. nhanh 216 s. D.15s. 1.6. vật nặng mang điện tích q. B 03.40 s. Cũng đồng hồ đó ở thành phố B với t 2 = 350C và gia tốc trọng trường g2 = 9. D.104 (V). D CON LẮC ĐƠN CHỊU TÁC DỤNG CỦA CÁC NGOẠI LỰC KHÁC I. Mỗi tuần đồng hồ chạy A.10-5C được treo bằng sợi dây mảnh. còn chiều của thì ta phải xác định 10. C 09. 9.787 m/s2. hợp của hai lực này ký hiệu là     g' g  a (1) a) Trường hợp 1: Vật chuyển động thẳng đứng lên trên. B. 14.5. B. chu kì con lắc sẽ:  E A.104 (V).9. C 04.6. C. Lấy g = 10 m/s2. 0. 13. B 14. chậm 246 s. C 15. tăng khi có phương thẳng đứng hướng xuống dưới với q < 0.58 s. D 02. A 07.  E B. chậm 216 s. tích điện q = 6. Đặt con lắc vào vùng không gian có  E điện trường đều .103 (V). 16. Câu 18: Một con lắc đơn.14. giảm khi có phương thẳng đứng hướng lên trên với q > 0. Con lắc dao động trong điện trường đều có phương ngang tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là: A.  E C. nhanh 246 s. C. C 16. Câu 19: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0.10-5 K-1. A 20. B 19. CON LẮC ĐƠN CHỊU TÁC DỤNG CỦA LỰC QUÁN TÍNH Khi đặt con lắc vào một vật đang chuyển động với gia tốc a thì nó chịu tác dụng của Trọng        F   m a P '  P  Fqt  m. Hệ số nở dài của thanh treo λ = 2.103 (V). B.g ' qt P lực và lực quán tính . 1.99 s. B 17.793 m/s2.   Fqt Fqt Lúc này. D.10 -6 C. B .

Tìm chu kỳ dao động của con lắc khi a) thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 1.14 (m/s 2).86 (m/s 2). khi đó l T '  2 g a  a  T '  2 l g' g’=g-a = T '  2 g’ = g + a l g' = c) Trường hợp 3: Vật chuyển động đều theo phương ngang.đuợc tính chất của chuyển động là nhanh dần đều hay chậm dần đều. Khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ T = 2 (s). khi đó l T '  2 g a T '  2  a  l g' g’ = g + a  a  = T '  2 l g' g’ = g . b) thang máy đi lên đều. khi đó l T '  2 g a * Nếu vật chuyển động chậm dần đều lên trên. * Nếu vật chuyển động nhanh dần đều lên trên.tan Ví dụ 1. Hướng dẫn giải: .g  a = g.   ag g 2  a2 T '  2 l g 2  a2 Khi đó  g’2 = g2 + a2  g’ =  Vị trí cân bằng mới của con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α xác định bởi tanα = \f(a.  a  * Nếu vật chuyển động nhanh dần đều xuống dưới.a = b) Trường hợp 2: Vật chuyển động thẳng đứng xuống dưới. c) thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a = 0. Một con lắc đơn đuợc treo vào trần một thang máy tại nơi có gia tốc g = 9. khi đó l T '  2 g a * Nếu vật chuyển động chậm xuống dưới.86 (m/s 2).

................ có gắn quả cầu nhỏ khối lượng m = 50 (g) được treo vào trần một toa xe đang chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc a = 3 (m/s2)............................................................... Lấy g = 10 (m/s2).... .94 (s) Ví dụ 3............. ........................................................................... a) Khi thang máy đi lên nhanh dần đều thì .................. c) thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a = 0.............. ....................... Ví dụ 4.................... Hướng dẫn giải: a) Khi con lắc cân bằng thì nó hợp với phương thẳng đứng một góc α xác định bởi tanα = a/g Thay a = 3 m/s2.............................2 (m/s 2)...................... Con lắc đơn gồm dây mảnh dài ℓ = 80 cm.......................................................... b) thang máy đi lên đều.............................................................................................................3  α = 0. ....... Một con lắc đơn đuợc treo vào trần một thang máy tại nơi có gia tốc g = 9........................ Con lắc đơn gồm dây mảnh dài ℓ = 1 (m)... a) Xác định vị trí cân bằng của con lắc.................................................................. .........................................................14 = 11 (m/s2) l T g' 11 T '  2   g' T' g 9............................ b) Tính chu kỳ dao động của con lắc..............................................................................................................   g 2  a2 ag b) Do  g’2 = g2 + a2  g’ = = l l T '  2  2 g' 109 Khi đó......................................................... Khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ T = (s).... Tìm chu kỳ dao động của con lắc khi a) thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 1................... a nên g’ = g + a = 9...............................................09 s Ví dụ 2......................................... có gắn quả cầu nhỏ khối lượng m = 50 (g) được treo vào trần một toa xe đang chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc a = 2 (m/s2)............................86 – 0...887 s b) Khi thang máy đi lên đều thì a = 0 khi đó T’ = T = 2 (s)  a c) Khi thang máy đi lên chậm dần đều thì nên g’ = g – a = 9............................. ......................................86 + 1.......8 Chu kỳ dao động của con lắc đơn là   T’ = 1...................... Lấy g = 10 (m/s2)....... chu kỳ dao động của con lắc đơn đuợc đặt trên vật là  = 1............................................................. a) Xác định vị trí cân bằng của con lắc............ .................. .......... ........86 Chu kỳ dao động của con lắc đơn là   T’ = 2..............................8 (m/s 2)....... g = 10 m/s2 ta được tanα = 0...........................................86 = 9 (m/s2) l T g' 11 T '  2   g' T' g 9.........8 (m/s 2)...................................................29 (rad).....................................................................................................

........................... Ví dụ 6.......... Một con lắc đơn được treo vào trần một toa xe......... giá trị của gia tốc chuyển động của toa xe là ........ ................. Tính độ lớn của điện tích q? ....................... ........................................................................................................... Biết T1 và T2 bằng nhau.........................8 m/s2.................................................................................................................................... Lấy g = 9........ ......................... II........................................V D g ' = g ....... Nếu thang máy đó chuyển động chậm dần đều lên phía trên với độ lớn gia tốc a = g/2 (với g là gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động) thì chu kỳ dao động T’ của con lắc là ............. Khi toa xe chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương nằm ngang thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 1............................................ Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và sau đó chậm dần đều với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là T1 = 2...................... Một con lắc đơn đợc treo ở trần một thang máy..................................... Một con lắc đơn có vật nặng khối lượng 50 (g)................. = T D 1 0 D Chứng minh: Con lắc chịu tác dụng của lực phụ là lực đẩy Acsimet hướng lên: D 0 .............. Nếu đặt co lắc trong thang máy và cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2 thì chu kì dao động nhỏ là T2......... Nếu thang máy đứng yên con lắc thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 1 s.......................................................................... Nếu đặt nó trong D D  D0 không khí có khối lượng riêng D0 thì chu kỳ dao động của con lắc là T ' = T............................... ....... Một con lắc đơn treo ở trần thang máy.................................................. ............... Ví dụ 7.......................................................m = g =g= ....................................................................... Lấy g = 10 m/s 2................................................................................................................................................................................ Nếu tích điện cho vật là q sau đó đặt trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống có cường độ 20 kV thì chu kì dao động nhỏ là T1................................................. Khi toa xe đứng yên chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s...............8 (s)......................................................................................................................................... CON LẮC ĐƠN CHỊU TÁC DỤNG CỦA LỰC ĐẨY AC-SI-MÉT Ví dụ 1: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l và vật nặng có khối lượng m.......................................8 s............. Chu kỳ dao động của con lắc lúc thang máy đứng yên và gia tốc của thang máy là ................................. ...................................\f(F........ Đặt con lắc trong chân không thì chu kỳ dao động của nó là T..............................b) Tính chu kỳ dao động của con lắc..... Ví dụ 5......................................4 (s) và T2 = 1........g D 0 ..............................................V...........................g g 1  D 0    D   D............................ Ví dụ 8...................................................................................................................................... khối lượng riêng D..............................................

Lập tỉ số giữa T’ và T: g g'  T’ = T D D  D0 Ví dụ 2: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2 s khi đặt trong chân không. hướng lên trên     V. Người ta treo con lắc vào trần thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 0. Ví dụ 3: Một con lắc đơn có chu kì T = 2 s khi đặt trong chân không. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300 C. Quả lắc làm bằng một hợp kim có khối lượng m = 50 g và khối lượng riêng D = 0.00024 s.67 kg/dm3. giảm đi B. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 450 D. 2.00015s. nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao chậm dần đều thì chu kỳ của nó sẽ A. có thể xảy ra cả 3 khả năng trên Câu 3: Một con lắc dao động với chu kỳ T = 1. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 Câu 2: Chu kỳ của một con lăc đơn ở điều kiện bình thường là 1 (s).D = D T' g  D  D0 T g' Ta có:  T’ = T = . 1..00015 s. 1. 1. A.g g'  g  m   g' = g + \f(. B.0019 s Lời giải: D D  D0 Tương tự trên T’ = T = . Dây treo có phương thẳng đứng B.V... lực đẩy Acsimet luôn có phương thẳng đứng. 1. Chu kì T' của con lắc trong không khí là A. 2.3 g/lít. quả lắc chịu tác dụng của sức đẩy Archimède. khi đó chu kỳ dao động . khối lượng riêng của không khí là d = 1.= 2.9850 s. C. Khi đặt trong không khí. tăng lên C.6 m/s 2. Lời giải:   FA  .g Lực đẩy Acsimet: ( = D0 là khối lượng riêng của chất lỏng hoặc chất khí (ở đây là không khí). Tính chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong không khí.99993 s. sức cản của không khí xem như không đáng kể. Điều nào sau đây là đúng khi nói về vị trí cân bằng của con lắc? A. D. D. C.000149959s Hay T = 2.1050 s.= 2.99985 s. có khối lượng riêng là D0 = 1.8 m/s 2.9080 s. g' Ta có: T ' = 2π T'  T  g và T = 2π .0019s Đáp án D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Một con lắc đơn được treo vào trần của một chiếc xe chạy nhanh dần đều với gia tốc a = 10 m/s2.67 g/cm3.001943127s = 2.6 (s) tại nơi có g = 9. Quả lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riêng D = 8.3 g/lít. B. Lấy g = 10 m/s2. không đổi D. 2. V là thể tích bị vật chiếm chỗ). 2..

chu kỳ dao động tăng. Khi thang máy đi lên thẳng đứng. T0 = T1 = T2 B. T’ = 1. Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều.2 . chu kỳ dao động giảm. Câu 10: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy.của con lắc là A. T’ = 2. Khi thang máy chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ là T 1. lấy g = 10 m/s2.66 (s) D.76 (s) C. C. T’ = 2. D. T’ = 1. T0 = T1 > T2 D. T’ = 2.86 s. Chu kỳ dao động của con lắc trong xe là A.5 m/s 2.5 m/s 2 thì con lắc dao động .95 s. 1.61 (s) C. chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng T 2 T 2 A. Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều.04 (s) C. T’ = 2.65 (s) B. T’ = 0. chu kỳ dao động tăng.5 (s) tại nơi có g = 9.8 (s) tại nơi có g = 9. Câu 11: Con lắc đơn dao động với chu kỳ 2 s khi treo vào thang máy đứng yên. T0 < T1 < T2 Câu 9: Một con lắc dơn dao động với chu kì 2s ở nơi có gia tốc trọng trường g. 2.75 (s) D. Khi ô tô chuyển động đều. con lắc dao động điều hòa với chu kì T.8 m/s 2. C.8 m/s 2. T’ = 1. D. \f(T. T’ = 1. 2T.4 (s) D.12 s. Người ta treo con lắc vào trần thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 0. 1.5 (s). khi đó chu kỳ dao động của con lắc là A.55 (s). Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 0.05 (s) Câu 5: Một con lắc đơn dao động điều hoà trong một ô tô chuyển động thẳng trên đường ngang. 2. T’ = 1. C. B.77 (s) B. Chu kỳ dao động của con lắc trong thang máy là A. B. Treo con lắc vào trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α = 300. Khi đó A.01 s. Khi thang máy đứng yên. T’ = 1.9 m/s 2. chu kỳ dao động giảm.92 (s) Câu 4: Một con lắc dao động với chu kỳ T = 1.12 (s) B. A. T’ = 1. B. còn khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ là T2.45 (s) D. Khi ô tô chuyển động đều. D. T’ = 3. T’ = 1. T’ = 1.06 (s) Câu 8: Một con lắc đơn được treo dưới trần một thang máy đứng yên có chu kỳ dao động là T0. T’ = 1.54 (s) Câu 7: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ góc nhỏ T 0 = 1. T0 = T1 < T2 C. Câu 6: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T 0 = 2.85 (s) B. C. Treo con lắc vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4. Chu kì dao động của con lắc trong ô tô đó là A. Con lắc được g 3 treo trên xe ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang với gia tốc có độ lớn .

B. C. 2. 1.54 s. Chu kì dao động điều hòa của con lắc trong thang máy là A. C. Câu 16: Một con lắc đơn được treo trên trần một thang máy. C. Dốc nghiêng một góc α = 30 0 so với phương nằm ngang. 300. Người ta treo con lắc lên trên trần một chiếc ô tô đang chuyển động ndđ lên một dốc nghiêng α = 30 0 với gia tốc 5 m/s2. 1.60 s. 18052’ Câu 19: Treo con lắc đơn có chiều dài l = 0.67 s Câu 17: Một con lắc đơn được treo trên trần một thang máy. Câu 14: Một con lắc đơn có chu kì 2 s. Toa xe đang trượt tự do xuống dốc. D. Góc nghiêng của dây treo quả lắc so với phương thẳng đứng là A.93 s.68 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi xuống nhanh đần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 4 s. Khi thang máy đứng yên thi chu kì dao động điều hòa của con lắc là A.86 s.4 s.50 s. C. 1.86 s. D. 2.02 s.53 s. B. 1. 1. Biết gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là 10m/s2.5 m treo trên trần của thang máy đi lên nhanh dần đều vơi gia tốc 2. 2. 2.74 s. 150. 1. Câu 18: Một con lắc đơn có chu kì T = 2 s khi treo ở vị trí cố định trên mặt đất. 1. D. Chu kì con lắc dao động là A. D.99 s. Người ta treo con lắc lên trên trần một chiếc ô tô đang chuyển động ndđ lên một dốc nghiêng  = 30 0 với gia tốc 5 m/s2. 600. D. 2. a) Tại vị trí cân bằng của con lắc dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc A. 150. Khi thanh máy chuyển động thẳng đứng đi xuống chậm dần đều với gia tốc có cùng độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. 1. 19006’ . B. 2.98 s.1 m/s 2 là A. C. Khi thang máy đứng yên thi chu kì dao động điều hòa của con lắc là A. B. 300. D. 2. D. 1.32 s. dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc A.35 s.73 m thực hiện dao động điều hoà trên một chiếc xe đang lăn tự do xuống dốc không ma sát.12 s. 1. B. 2.68 s.74 s.29 s. b) Chu kỳ dao động của con lắc là A. 1. 2.7 s. Treo con lắc vào trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang thì khi ở vị trí cân bằng dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α0 = 300.1 s .43 s Câu 13: Một con lắc đơn có chu kì T = 2 s khi treo vào thang máy đứng yên. .điều hòa chu kì dao động bằng A. 1. 3. B. 750. 1. B. C.87 s.05 s. D. Khi thanh máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc có cùng độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3 s. B. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh đần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. D. 2. D. 4. a) Khi con lắc ở vị trí cân bằng.43 s. 2. C. Câu 15: Một con lắc đơn có chu kì T = 2s khi treo ở vị trí cố định trên mặt đất. 750. 5.66 s.8 m/s2.15 s. C. 1. Lấy g = 9.88 s. D. Chu kì của con lắc đơn dao động điều hòa khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 0. 16034’. C. B. 450.5 m vào tần của toa xe. dốc hợp với mặt phẳng nằm ngang góc α = 15 0. Câu 12: Một con lắc đơn dài 1. 4.95 s. 15037’. C.22 s.16 s. Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1. 2. B. 1. C.0 m/s2 tại nơi có g = 10 m/s2 dao động điều hòa với chu kì A. 2. B.

A 14. Khi đặt trong không khí.00024 s. 1. Quả lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riêng D = 8. 1. B 06. C. 1. 2. quả lắc chịu tác dụng của sức đẩy Archimède.3 g/lít. 1. Câu 21: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2 s khi đặt trong chân không. D. B. 2. Câu 23: Cho một con lắc đơn treo ở đầu một sợi dây mảnh dài bằng kim loại. Câu 22: Một con lắc đơn có chu kì T = 2 s khi đặt trong chân không. Chu kì T' của con lắc trong không khí là A. khối lượng riêng của không khí là d = 1.9850 s. A. B 16.45 s. Khi dao động nhỏ trong bình chân không thì chu kì dao động là 2 s.02 g/cm3. C. C. D. D 11. D 03. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 01.99993 s. vật nặng làm bằng chất có khối lượng riêng D = 8 g/cm3.67 g/cm 3.0019 s. D.002 g/cm3. 0. C 23. C 15. C 20. 2.b) Chu kì dao động của con lắc là A. B. B 12.99985 s. Tính chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong không khí.004 g/cm3. B 19.93 s.67 kg/dm3. sức cản của không khí xem như không đáng kể. 1. 10. B 04. C 08. B 18.3 g/lít. A 21. C 17. D. B.04 g/cm3.00015 s.68 s. 0. Khối lượng riêng của chất khí đó là A.83 s. A 07. C 09. 2. 1. B. B 22. C. C-B . 2.1050 s.9080 s. 0. có khối lượng riêng là d = 1. Quả lắc làm bằng một hợp kim có khối lượng m = 50 g và khối lượng riêng D = 0. Cho con lắc đơn dao động trong một bình chứa một chất khí thì thấy chu kì tăng một lượng 250 µs. 2. 0. C 05. B 13. B 02.