You are on page 1of 20

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN TƯƠNG ĐƯƠNG CTĐT KHÓ
KHÓA 2011

KHÓA 201

Mã học
phần tương
đương

TT

Mã học
phần

Tên học phần

1
2
3

411001
411002
411003

Phương pháp tính
Quản trị mạng
Toán rời rạc

2
2
2

CMP231
MAT104

4
5
6

411004
411009
411012

Tối ưu hóa và quy hoạch tuyến tính
Cơ sở dữ liệu nâng cao
Công nghệ phần mềm

2
3
3

COS101
CMP101

7
8
9
10
11
12

411038
411054
411055
411056
411057
411058

Quản lý dự án phần mềm
Trí tuệ nhân tạo
Toán cao cấp 1
Toán cao cấp 2
Toán cao cấp 3
Xác suất thống kê

3
3
3
3
3
3

MAN104
CMP233
MAT101
MAT102
MAT103
MAT105

13

411061

Tiếng Anh chuyên ngành 1 (CNTT)

3

14

411062

Tiếng Anh chuyên ngành 2 (CNTT)

3

15
16
17
18
19

412005
412006
412007
412008
412010

An toàn mạng
Bảo mật thông tin
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu phân tán

3
3
4
4
3

CMP207
CMP209
COS204
COS205
COS206

20
21
22

412011
412013
412014

Công cụ và môi trường phát triển
phần mềm
Đồ họa ứng dụng
Hệ điều hành

3
3
3

CMP210
CMP212
COS207

23
24

412015
412016

Hệ điều hành Linux
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3
3

CIS205
COS209

25
26
27
28
29
30

412018
412019
412020
412021
412022
412023

Hệ thống thông tin kế toán tài chính
Kết nối các hệ thống số
Kiến trúc máy tính
Kỹ thuật lập trình
Lập trình hướng đối tượng
Lập trình mạng máy tính

3
3
3
4
3
3

CIS104
CTR103
COS210
CMP214
CMP216
CMP218

Số tín
chỉ

1

Số tín
chỉ

Mã học
phần tương
đương

Lập trình quản lý

3

CMP217

412025
412026
412027
412028
412029
412030

Lập trình trên môi trường Windows
Lập trình trên thiết bị di động
Lập trình web
Lý thuyết đồ thị
Mạng không dây
Mạng máy tính

3
3
3
3
3
3

CMP219
CMP220
CMP223
COS211
CMP224
CMP225

412031
412032
412033

Mạng máy tính nâng cao
ORACLE
Phân tích đánh giá mạng

3
3
3

CMP229
CMP227
CMP228

412034

Phân tích và thiết kế hướng đối
tượng

3

CIS208

42

412035

Phân tích và thiết kế hệ thống thông
tin

3

CIS207

43
44
45
46
47

412037
412039
412041
412042
412043

Phát triển phần mềm nguồn mở
Quản trị mạng
Thiết kế web
Thương mại điện tử
Truyền số liệu

3
3
3
3
3

CMP230
CMP231
CMP223
CMP242
CMP234

48
49
50

412045
412046
412051

Xây dựng ứng dụng với phần mềm
nguồn mở
Xử lý tín hiệu số
Lập trình C

3
3
3

CMP230
ELD106
CMP215

51

412052

Chuyên đề 1

3

52

412053

Chuyên đề 2

3

53

412060

Quản lý chất lượng dịch vụ mạng

3

CMP231

54

412063

Thiết kế và lập trình hệ thống
nhúng hiện đại

3

CMP220

55
56

412064
412065

Thiết kế các hệ thống số hiện đại
Lập trình vi điều khiển

3
3

ELD103
ELD105

57

412066

Chuyên đề 1 Công nghệ phần mềm

3

CMP217

TT

Mã học
phần

Tên học phần

31

412024

32
33
34
35
36
37
38
39
40
41

2

ngày 23 thá 3 .Số tín chỉ Mã học phần tương đương Chuyên đề 1 Hệ thống thông tin 3 CMP220 412068 Chuyên đề 1 Mạng máy tính 3 CMP229 60 412069 Chuyên đề 1 Kỹ thuật máy tính và hệ thống nhúng 3 CMP102 61 412070 Chuyên đề 2 Công nghệ phần mềm 3 CMP230 62 63 412071 412072 Chuyên đề 2 Hệ thống thông tin Chuyên đề 2 Mạng máy tính 3 3 COS101 CMP223 64 412073 Chuyên đề 2 Kỹ thuật máy tính và hệ thống nhúng 3 ELD101 65 414047 Đồ án chuyên ngành 2 CMP436 66 67 414048 414049 Đồ án cơ sở Đồ án tốt nghiệp (102) 2 9 CMP437 68 69 414050 414059 Thực tập tốt nghiệp (102) Đồ án tốt nghiệp (LT-102) 2 6 CMP541 70 421049 Thống kê ứng dụng và xử lý dữ liệu 3 TT Mã học phần Tên học phần 58 412067 59 TP. HCM.

C PHẦN TƯƠNG ĐƯƠNG CTĐT KHÓA 2011 VÀ 2015 KHÓA 2015 Tên học phần tương đương Số tín chỉ GHI CHÚ Học vét Quản trị mạng Toán rời rạc 3 3 Học vét Cơ sở dữ liệu nâng cao Công nghệ phần mềm 3 3 Quản lý dự án công nghệ thông tin Trí tuệ nhân tạo Đại số tuyến tính Giải tích 1 Giải tích 2 Xác suất thống kê 3 3 3 3 3 3 Học vét Học vét An toàn hệ thống mạng máy tính Bảo mật thông tin Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Cơ sở dữ liệu Cơ sở dữ liệu phân tán 3 3 3 3 3 Công cụ và môi trường phát triển phần mềm Đồ họa ứng dụng Hệ điều hành 3 3 3 An toàn hệ điều hành và ngôn ngữ lập trình Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 3 Hệ thống thông tin quản lý Kỹ thuật điều khiển tự động Kiến trúc máy tính Kỹ thuật lập trình Lập trình hướng đối tượng Lập trình mạng máy tính 3 3 3 3 3 3 4 .

Tên học phần tương đương Số tín chỉ Lập trình Java 3 Lập trình trên môi trường Windows Lập trình trên thiết bị di động Lập trình web Lý thuyết đồ thị Mạng không dây Mạng máy tính 3 3 3 3 3 3 Phân tích và đánh giá an toàn thông tin Oracle Phân tích đánh giá mạng 3 3 3 Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 3 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 3 Phát triển phần mềm mã nguồn mở Quản trị mạng Lập trình web Hệ thống thương mại điện tử Truyền số liệu 3 3 3 3 3 Phát triển phần mềm mã nguồn mở Xử lý tín hiệu số Lập trình C 3 3 3 GHI CHÚ Đã sửa lại mã môn học theo chuyên ngành Đã sửa lại mã môn học theo chuyên ngành Quản trị mạng 3 Lập trình trên thiết bị di động 3 Thiết kế hệ thống số Vi điều khiển 3 3 Lập trình Java 3 5 .

HCM.Tên học phần tương đương Số tín chỉ Lập trình trên thiết bị di động 3 Phân tích và đánh giá an toàn thông tin 3 Hệ thống nhúng 3 Phát triển phần mềm mã nguồn mở 3 Cơ sở dữ liệu nâng cao Lập trình web 3 3 Kỹ thuật số 3 Đồ án chuyên ngành công nghệ thông tin 3 Đồ án cơ sở công nghệ thông tin 3 GHI CHÚ Học vét Thực tập tốt nghiệp ĐH công nghệ thông tin 3 Học vét Không có môn này trong CTĐT của Khoa TP. ngày 23 tháng 11 năm 2015 TRƯỞNG KHOA 6 .

65 11163406 11163407 11163406 30.10 4 5 3 4 3 4 3 3 5 4 4 3 4 3 3 3 4 3 3 3 4 3 4 4 1 Lập trình thiết bị di động Trí tuệ nhân tạo Trí tuệ nhân tạo Khai khoáng dữ liệu Trí tuệ nhân tạo 2 3 4 5 6 7 8 9 Khai khoáng dữ liệu Các dịch vụ mạng Lập trình ứng dụng web Lập trình ứng dụng web Chuyên đề 2 Lập trình web Lập trình web Lập trình web Nhập môn java Nhập môn java Nhập môn java Lập trình cho thiết bị di động Quản trị mạng Phân tích đánh giá mạng An toàn mạng Phân tích đánh giá mạng Mạng không dây Công cụ quản trị mạng Chuyên đề 2 Mạng máy tính nâng cao Công nghệ phần mềm Hệ điều hành Linux Nhập môn Linux Đồ họa máy tính Công nghệ Microsoft nâng cao Kỹ thuật lập trình Kỹ thuật lập trình Lập trình căn bản Lập trình căn bản Lập trình căn bản Lập trình C 21163213 11144018 21144018 00.093 45.06 21143101 11143101 412051 3 4 4 4 3 3 3 Đang học Đang học Đang học Đang học Đang học Đang học Đang học Đang học Đang học Đang học .19 23.KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN THAY THẾ Sinh viên nợ môn.04 412053 09.15 21163407 23.175 21163209 08. phải đăng ký học trả nợ những môn có đánh dấu (x) cùng nhóm với môn nợ theo bảng dưới đây: STT Nhóm Tên môn học Mã MH Số đvht/ tín chỉ Tình trạng học phần 1 2 3 4 5 21163210 22.09 22.184 22.32 22.03 21163210 22.654 412053 21163403 22.32 00.58 3 4 3 4 Đang học C3.04 11163203 412027 23.58 23.053 3 45.

06 21.064 21. ngày 30 tháng 08 năm TRƯỞNG KHOA .HCM.22 21143104 21143110 4 4 4 4 4 3 3 412021 4 Đang học Đang học Đang học Đang học Tp.9 10 11 Kỹ thuật lập trình Kỹ thuật lập trình Truyền số liệu Truyền số liệu Kỹ thuật truyền số liệu & mạng MT Thí nghiệm Kỹ thuật truyền số liệu & mạng máy tính Kỹ thuật lập trình Kỹ thuật lập trình Lập trình nâng cao Kỹ thuật lập trình 2 Lập trình nâng cao Lập trình nâng cao Cấu trúc dữ liệu & lập trình nâng cao Kỹ thuật lập trình 11142018 412021 412043 21163410 20262043 2 4 3 3 2 20261080 1 11144018 21144018 21.

N THAY THẾ m với môn nợ theo bảng dưới đây: Học phần có thể sinh viên đăng ký học hiện tại Ghi chú 6 7 x x X x x x x X x x x x x Khóa 2011 .

x x x khóa 2011 x x x khóa 2011 Tp.HCM. ngày 30 tháng 08 năm 2014 TRƯỞNG KHOA .

01 50.185 22.KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN TƯƠNG ĐƯƠNG Sinh viên học trả nợ.17 22.184 3 3 5 4 412020 3 22.Triển PM 22.58 22. học đúng chương trình có thể đăng ký học bất kỳ môn học nào có cùng nh dưới đây: STT Nhóm 1 2 Tên môn học 4 11163407 3 An toàn mạng 412005 3 30.18 23.5 22.Cụ&M.255 5 Cơ sở dữ liệu phân tán Cơ sở dữ liệu phân tán Cơ sở dữ liệu phân tán đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học .trường P. học vượt.203 4 3 4 3 Bảo mật mạng Bảo mật thông tin Bảo mật thông tin Bảo mật thông tin 412006 3 Cấu trúc DLiệu & lập trình NC Cấu trúc dữ liệu Cấu trúc dữ liệu & giải thuật Cấu trúc dữ liệu & giải thuật Cấu trúc dữ liệu & GT Cấu trúc dữ liệu & GT 9.164 21163408 11144308 21144308 22.16 23.644 11144106 21144106 4 4 5 4 4 4 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 412007 4 11143512 21143412 22.11 6 4 3 4 3 4 4 4 412008 4 21163301 22.31 21163401 23.28 3 4 4 Cơ sở dữ liệu phân tán 412010 3 CĐTC3:C.2 23.64 22.34 3 4 Kiến trúc máy tính Kiến trúc máy tính Kiến trúc máy tính Kiến trúc máy tính Kiến trúc máy tính 5 6 Cấu trúc máy tính & Hợp ngữ Cấu trúc máy tính & hợp ngữ Cấu trúc máy tính nâng cao Cấu trúc máy tính nâng cao Kiến trúc máy tính nâng cao Cơ sở dữ liệu Cơ sở dữ liệu Cơ sở dữ liệu Cơ sở dữ liệu 7 Cơ sở dữ liệu nâng cao Cơ sở dữ liệu nâng cao Cơ sở dữ liệu nâng cao 8 9 Số Tình trạng đvht/ học phần tín chỉ An toàn mạng Bảo mật thông tin 3 Mã MH 411009 3 21163311 23.

23 23.tin kế toán CĐNC2: HTTT Kế toán CĐ2:H.236 21163203 4 5 6 3 412011 3 21163201 22.40 21163304 21163312 5 4 4 3 3 đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học .14 22.Triển PM CĐ2:Cg.Cụ&M.61 4 5 6 5 412016 3 21163303 37.56 22.9 CĐ2:Cg.32H 23.trường P.Thống thông tin kế toán HTTT kế toán tài chánh HTTT kế toán tài chánh 412013 3 11143509 21143409 22.17 3 3 4 412014 3 21163407 3 412015 3 22.43 21163508 3 4 4 3 402039 412018 3 3 23.trường P.90 11163201 2 2 3 Công cụ và môi trường phát triển phần mềm 10 Công nghệ phần mềm Công nghệ phần mềm Công nghệ phần mềm 11 Đồ án Chuyên ngành Đồ án chuyên ngành Đồ án chuyên ngành Đồ án chuyên ngành Đồ án chuyên ngành Đồ án chuyên ngành 12 13 14 Đồ án môn học Đồ án môn học Đồ họa ứng dụng Đồ họa ứng dụng Hệ điều hành Hệ điều hành Hệ điều hành Hệ điều hành 15 16 Hệ điều hành Linux Hệ điều hành Linux Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 17 Hệ Quản Trị CSDL Hệ thống nhúng Hệ thống nhúng Hệ thống nhúng Hệ thống nhúng Hệ thống thông tin kế toán tài chính 18 CĐNC2: Hệ thống th.Triển PM CĐ2:Cg.25 23.Triển PM Công cụ & môi trường phát triển PM 22.59 22.32V 23.15 3 4 411012 3 22.90 C3.Cụ&M.Cụ&M.48 21162206 21162306 21162406 21162506 2 2 2 2 2 414047 2 Đồ án Cơ sở Đồ án cơ sở Đồ án cơ sở Đồ án cơ sở Đồ án cơ sở Đồ án cơ sở 22.47 21162405 21162205 21162305 21162505 11102111 2 2 2 2 2 2 Đồ án cơ sở 414048 2 C.trường P.37 23.

44 412026 3 3 Lập trình ứng dụng Web Lập trình Web Lập trình web 21163209 9.36 21163403 23.063 21163402 4 3 3 Lập trình mạng máy tính 412023 3 21163409 22.06 22.205 22.21 21163307 5 4 3 4 3 412032 412034 3 3 21163202 3 Kỹ thuật lập trình 20 Lập trình hướng đối tượng Lập trình hướng đối tượng Lập trình hướng đối tượng Lập trình hướng đối tượng 21 22 23 24 25 26 27 28 Lập Trình Mạng Máy Tính nâng cao CĐ2:Lập trình mạng nâng cao CĐ2:Lập trình mạng nâng cao Lập trình quản lý Lập trình quản lý Mạng không dây 29 Mạng máy tính Mạng máy tính Mạng căn bản Mạng máy tính Mạng máy tính 30 31 Mạng máy tính cơ bản CĐNC1: Mạng máy tính nâng cao Mạng Máy Tính nâng cao Mạng máy tính nâng cao ORACLE ORACLE Phân tích và thiết kế hướng đối tượng Phân tích & thiết kế hướng ĐT 32 đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học 3 đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học .2 3 3 3 4 412030 3 22.09 21.04 22.094 3 3 3 4 Lý thuyết đồ thị 412028 3 Mạng không dây Mạng không dây 11163408 30.25 11163309 3 4 4 3 412024 3 Lập trình trên môi trường Windows Lập trình trên Windows Lập trình trên môi trường Windows 11143107 22.04 11163203 3 4 3 Lập trình web 412027 3 Lý thuyết đồ thị Lý thuyết đồ thị Lý thuyết đồ thị Lý thuyết đồ thị 11143103 21143103 21.32 3 4 412029 3 11143511 21143411 11143409 22.03 21143107 3 4 3 Lập trình trên môi trường Windows Lập trình trên thiết bị di động Lập trình trên thiết bị di động Lập trình trên thiết bị di động 412025 21163210 45.19 Kỹ thuật lập trình Kỹ thuật lập trình 11143018 21143018 3 3 412021 4 11143105 22.6 3 4 6 412022 3 Lập trình mạng Lập trình mạng Lập Trình Mạng Máy Tính 22.37 23.

kế HTTT nâng cao Phương pháp tính Phương pháp tính Phương pháp tính Phương pháp tính 37 CĐNC1: Quản trị dự án Quản lý dự án Quản lý dự án phần mềm Quản lý dự án phần mềm Quản lý dự án phần mềm 38 39 Quản trị dự án Quản trị dự án CNTT Quản trị mạng Quản trị mạng Thiết kế hệ thống số Thiết kế hệ thống số Thiết kế hệ thống số Thiết kế hệ thống số 40 41 43 4 4 4 4 4 3 3 3 412035 3 22.65 4 3 4 412039 3 21163504 23.24 23.08 2 2 3 Toán rời rạc 411003 2 Các hệ thống thương mại điện tử Thương mại điện tử Thương mại điện tử Thương mại điện tử 42 22.kế hướng đối tượng P.Tượng CĐ1:P.56 21142114 21.57 22.Tích & T.073 3 4 4 4 2 4 3 411001 2 23.13 11143310 21143310 Tin học đại cương Tin học đại cương Lập trình C Lập trình C đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học .tích &th.Tích & T.kế hướng đối tượng Phân tích & thiết kế hệ thống Phân tích & thiết kế HTTT Phân tích & thiết kế HTTT Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin 34 35 36 Phân tích thiết kế HTTT Phân tích đánh giá mạng Phân tích đánh giá mạng PT TK HTTT Nâng Cao Phân tích T.Kế H Đ.53 22.56 50.05 22.đối tượng P.223 4 3 3 3 411038 3 45. kế HTTT nâng cao Phân tích T.07 21.13H 0.Kế H.13M 33.05 21.kế hướng đối tượng Ph.32 33 CĐTC2:P.474 3 3 4 412042 3 11133101 21133101 21.22 21163309 21163204 23.21 3 3 5 3 Lập trình C 412051 3 Toán rời rạc Toán rời rạc Toán rời rạc 11142102 21142102 21.13C 23.134 11163406 4 3 412033 3 21163302 50.63 3 4 4 402088 3 Thiết kế web 11163202 3 Thiết kế web 412041 3 11163304 21163310 47.56 50. kế HTTT nâng cao Phân tích T.tích& T.35 23.tích & T.

31 23.44 3 4 Vi điều khiển 402099 3 22.14 21.084 21.154 Xử lý tín hiệu số Xử lý tín hiệu số Xử lý tín hiệu số đang học đang học đang học đang học đang học đang học đang học Tp.19 21163207 11163212 412052 37.093 3 Trí tuệ nhân tạo Trí tuệ nhân tạo C3.144 3 3 4 Lập trình cơ sở dữ liệu Lập trình cơ sở dữ liệu Lập trình cơ sở dữ liệu 23.194 22.053 411054 3 3 Vi xử lý Vi xử lý Phát triển PM mã nguồn mở Xây dựng ứng dụng với phần mềm nguồn mở Chuyên đề 1 Phần mềm nguồn mở Xây dựng ứng dụng với phần mềm nguồn mở 49 411054 21163410 21.43 44 45 Toán rời rạc-Lý thuyết đồ thị Tối ưu hóa Tối ưu hóa và quy hoạch tuyến tính Tối ưu hóa và quy hoạch tuyến tính 21.10 20.42 22.38 4 3 3 3 3 412045 3 21163502 21.013 21142113 4 3 3 2 Tối ưu hóa và quy hoạch tuyến tính 411004 2 Trí tuệ nhân tạo Trí tuệ nhân tạo Trí tuệ nhân tạo 22.15 21.09 4 Trí tuệ nhân tạo 22.09 22.093 C3.26 5 4 6 Lập trình cơ sở dữ liệu 21163313 3 Trí tuệ nhân tạo 22.053 4 3 3 Trí tuệ nhân tạo 46 Truyền số liệu Truyền số liệu Truyền số liệu Truyền số liệu 47 48 50 51 3 3 3 4 412043 3 Vi điều khiển Vi điều khiển 21163503 22.HCM. ngày 22 tháng 10 năm 2 TRƯỞNG KHOA .

NG ĐƯƠNG ý học bất kỳ môn học nào có cùng nhóm Học phần có thể sinh viên đăng ký học hiện tại x x Ghi chú Khóa 2011 x x Khóa 2011 x x x x x Khóa 2011 x Khóa 2011 x x x x x Khóa 2011 x Khóa 2011 x Khóa 2011 .

x x x Khóa 2011 x Khóa 2011 x x Khóa 2011 x x Khóa 2011 x Khóa 2011 x Khóa 2011 x Khóa 2011 x x Khóa 2011 x x x x Khóa 2011 Khóa 2011 .

x x x Khóa 2011 x Khóa 2011 x x x Khóa 2011 x x x Khóa 2011 x x Khóa 2011 x x Khóa 2011 x x x Khóa 2011 x x Khóa 2011 x x x x Khóa 2011 x Khóa 2011 x x x x Khóa 2011 Khóa 2011 .

x x x Khóa 2011 x Khóa 2011 x x Khóa 2011 x x x Khóa 2011 Khóa 2011 x x Khóa 2011 x x x Khóa 2011 x Khóa 2011 x x x Khóa 2011 x Khóa 2011 .

HCM.x x Khóa 2011 Khóa 2011 x x x Khóa 2011 x Khóa 2011 x x x Khóa 2011 x x Khóa 2011 Tp. ngày 22 tháng 10 năm 2014 TRƯỞNG KHOA .