You are on page 1of 3

KHOA HÓA LÝ KỸ THUẬT – BỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HÓA LÝ
Họ Tên SV: .............................................. MSSV: ..........................................
ĐIỂM

GV HƯỚNG DẪN

Lớp: ……… Nhóm …….…… Tổ …………..
Ngày Thí N0…..…/……/..…… Ca …………..

BÀI 9. PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐỘ DẪN
Kết quả thí nghiệm:
1. Xác định hằng số K của bình đo độ dẫn.
Bảng 1. Điện trở (∆R) của dung dịch KCl 0,01m và KCl 0,1m (Ω) theo Nhiệt độ.

Độ dẫn
1

Lần đo
2

3

Giá trị trung bình χ
(đơn vị)

Dung dịch KCl 0,1 m
Nước cất
Công thức tính: K = χ.RKCl ⇒ Vậy hằng số K của bình:…………………………….
2. Xác định độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch HCl.
Số Nồng độ HCl
Độ dẫn điện
Độ dẫn điện riêng 
TT
C(đlg/l)
lần 1
lần 2
lần 3 Trung bình đ.lượng 
1
0,1
2
0,02
3
0,01
4
0,005
5
0,001

Chú ý:  = đo được  nước; nước = 10-6-1cm-1 = 10-6 S/cm = 1 μS/cm.

C



Các lưu ý trong quá trình làm thí nghiệm………………………………………… ……………………………………………………………………………………. độ dẫn điện đương lượng vào độ pha loãng Đồ thị sự phụ thuộc χ ~ C 28 24 20 χ 16 12 8 4 0 0 5 10 15 20 25 30 35 40 C  =  ..06 0. Đồ thị phụ thuộc độ dẫn điện riêng. C Đồ thị sự phụ thuộc λ ~ C1/2 0.04 0.08 0.12 0.1 λ 0.02 0 0 5 10 15 20 25 C 30 35 40 .A.

1 0.08 0.01 0. Xác định hằng số phân ly của axit CH3COOH.3.05 0.12 0.06 0. Số TT 1 2 3 4 Nồng độ dd CH3COOH C(đlg/l) 0.1 1/λ 0.005 Độ dẫn điện Độ Độ dẫn điện riêng  lần 2 lần 3 Trung bình đương lượng điện li   lần 1 1/ = Hằng số phân ly Kđ 1 1 + 2 C   Kd Đồ thị sự phụ thuộc 1/λ ~ C 0.04 0.02 0 0 5 10 15 20 25 30 35 40 C Hằng số phân ly của CH3COOH ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… Nhận xét của giáo viên: ………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… .