TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

Năm học 2016-2017

PHIẾU KHẢO SÁT LẦN 1
MÔN HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
01

Họ, tên học sinh:.........................................................

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 0,25M thu được dung dịch A. Môi
trường của dung dịch A là:
A. trung tính
B. bazơ
C. axit
D. axit mạnh
Câu 2: Cho 1,92g kim loại A (hóa trị II) phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HNO3 0,4M tạo thành 0,448 lít khí
B (đktc). Khí B là:
A. NO2
B. N2
C. N2O
D. NO
Câu 3: Cho bột Fe2O3 (lấy dư) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl được 100ml dung dịch FeCl3 có nồng độ
Fe3+ là 0,3M, số gam Fe2O3 đã phản ứng là:
A. 4,8g B. 2,4g
C. 1,6g
D. 3,2g
Câu 4: Có dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2, dùng thuốc thử nào sau đây để có thể thu được AlCl3 nhanh nhất?
A. NaOH và HCl.
B. NH3 và HCl
C. Na2SO4 và HCl.
D. Zn và HCl.
Câu 5: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí
CO2. Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí
CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa a và b là
A. a = 0,8b.
B. a = 0,35b.
C. a = 0,75b.
D. a = 0,5b.
Câu 6: Cho 13g kim loại M (hóa trị II) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít khí N2O duy
nhất (đktc). M là:
A. Cu B. Zn
C. Mg
D. Ca
Câu 7: Để làm khô khí NH3, người ta thường dùng:
A. CaCO3
B. P2O5
C. H2SO4 đặc
D. NaOH khan
Câu 8: Có bao nhiêu liên kết  trong chất hữu cơ sau?
H

H

H C C C C H
H

H

A. 6. B. 9.
C. 11.
D. 8.
Câu 8: Thêm từ từ từng giọt 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6 M vào 200 ml dung dịch HCl
1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 đến dư vào X thu được m gam kết
tủa. Giá trị m bằng:
A. 9,85 B. 11,82
C. 23,64
D. 7,88
Câu 9: Hoà tan 27,2 gam hỗn hợp bột Fe và FeO trong dung dịch axit sunfuric loãng, sau đó làm bay hơi dung
dịch thu được 111,2 gam FeSO4.7H2O. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là
A. 29,4% Fe và 70,6% FeO
B. 24,9% Fe và 75,1% FeO
C. 20,6% Fe và 79,4% FeO
D. 26,0% Fe và 74,0% FeO
1

82g. HNO3. 4.Giá trị của x là : A. B.85 gam kết tủa. Tỉ khối của X so với H2 bằng 24. D. 13. B.2.18g và 3. C. Hấp thụ hết V lít CO2 (đkc) vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0.88 gam.24g và 2.1.82g. 2.0 Câu 15:Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH3 (dư) thì có kết tủa tạo thành rồi kết tủa lại tan hoàn toàn? A. 18. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O Câu 19:Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao thu được 8.57g. Giá trị của m là: A. K2CO3.12 lít hoặc 3.1g. Fe2O3.24 gam kết tủa. 2. 0.85 gam.14g. Khối lượng từng muối trong hỗn hợp đầu lần lượt là: A. HNO3. nồng độ ion OH. Sản phẩm cháy thu được cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng 2 . 10-9M C. 1. CH3COOH.59g và 5. Câu 13:Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên(số liệu tính theo đơn vị mol). 2Câu 18:Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn HCO3 + OH → CO3 + H2O ? A. Câu 11:Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa 7gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 cho đến khi thoát ra 448ml khí. 1. 5.36 lít D. Giá trị của V là: A.8 C. HNO3. B.4g Fe và 4. Sau một thời gian thấy còn 12. NaCl theo thứ tự pH tăng dần: A. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O B.74gam chất rắn.D.79 gam.76g. 9. D.2. dung dịch Zn(NO3)2. 3.5(mol) Câu 14:Cho 320 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 (x) M thu được 6. Giá trị của m là: A.05M.36 lít C.05M thu được 9. K2CO3. C. Giá trị của x là A. C. 0. 3. FeO. D. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O D. CH3COOH.24 lít hoặc 3. D. NaCl.8(mol) B. D. 10-10M Câu 17:Hỗn hợp khí X gồm C2H6. 7.trong dung dịch là: A. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O C. C3H6 và C4H6. C. thu được m gam kết tủa. B. Khí sau phản ứng hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15gam kết tủa.38g. Fe3O4. Câu 20:.0(mol) D. Câu 16:Dung dịch NaOH có pH=11. 1.41g. Dung dịch còn lại cho tác dụng hết với nước vôi trong dư thì thu được 4 gam kết tủa.2. B. dung dịch MgSO4. 15. 16.4 B. C.96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0. CH3COOH.12g và 1. C.48lít CO2 (đktc).5 D.Câu 10:Sắp xếp các dung dịch sau: HNO3. 10-11M B. Câu 12:Cho luồng khí CO (dư) từ từ qua m gam hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 đun nóng. 7.36 lít B. HNO3. 0. 10-3M D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. không xác định được.12 lít Câu 21:Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X ở thể khí.91 gam. NaCl. 1.2(mol) C. dung dịch FeCl3. NaCl. CH3COOH. B. K2CO3. dung dịch AlCl3. NaCl. K2CO3. CH3COOH. K2CO3. Đốt cháy hoàn toàn 0. Công thức oxit sắt là: A.

thu được hỗn hợp gồm các chất là A. 7. Cho từ từ Y vào X được 0.7 gam. phèn chua có tác dụng làm trong nước vì: A. 6 D. thu được dung dịch X.4. AlCl3. phèn chua tạo được môi trường axit. Cho từ từ X vào Y thu được 0. Câu 25:. Thêm tiếp vài giọt quỳ tím thì dung dịch sẽ có màu gì? A. Cho 200 ml dung dịch KOH 1.12lít CO2 (đktc) và 2. B. C. thu được dung dịch X. 0. Phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu là: A. C. D. B.4. B. Khi tan trong nước. C. Y là dung dịch chứa y mol HCl. C.5 lít dung dịch KOH 0. C.0 gam. D. B. C3H4. D.3 và 0. dung dịch Ba(OH)2. D. Giá trị của m là: A. khối lượng muối thu được là: A. B. 75.3. D. Cô cạn dung dịch X. y lần lượt là: A.2 và 0. 0.4M. 0.0375M và HCl 0. C2H6O. 5.0ml dung dịch H3PO4 0. Câu 30:X là dung dịch chứa x mol Na2CO3.0 gam. Biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. 1:10.12g.B.1% và 35.0125M). K2HPO4 và K3PO4. D. tốc độ phản ứng thuận A. C3H8. Dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể phân biệt được đồng thời cả 5 dung dịch trên? A. C. Lọc bỏ kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lại thu được kết tủa. không màu C. dung dịch NaOH và khí CO2.96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có khối lượng là 15. 2.4. D. CTPT của X là : A. B.9%. màu đỏ B.1M.5%. Zn(NO3)2. 1 B. Câu 29:Khi đốt 1 lít khí X cần 5 lít O2 sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước.56 gam. tăng lên 8 lần.5% và 24. Câu 26:Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac N2 (k) + 3H2 (k)   t0. D. Câu 27:Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu? A. C3H8O.15 mol khí. 5. 0.1M và NaOH 0. B. phèn chua tạo nhôm hiđroxit. D. C.76g. màu tím D.2gam.48g chất rắn. C2H6. Phèn chua có vị chua. 1:9.25M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0. 1:2. Câu 23:Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0. Kết quả khác Câu 22:Có các dung dịch BaCl2. CuSO4 và Fe(NO3)3. Câu 28:Phèn chua có công thức là KAl(SO4)2.dung dịch Ca(OH)2 tăng 16. giảm đi 2 lần. phèn chua tạo muối K2SO4.6 gam.12 lít NO2 (đktc) vào 0.92g.47g.8 gam. K3PO4 và KOH. B. C. D. 1:3. C. Khi tan trong nước. 25.1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0. Giá trị của x. tăng lên 6 lần.2 mol khí. C.0gam NaOH vào 100. màu xanh Câu 33:Thêm từ từ 4. tổng khối lượng hai lần kết tủa là 39. C3H6.xt 2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần. CTPT của X là : A. 64. tăng lên 2 lần. B. C. B.25 và 0. 50% và 50%. KH2PO4 và K2HPO4. 6. dung dịch NH3.2 và 0. Giá trị pH của dung dịch X là A. Câu 32:Cho hấp thụ hết 1. 70% và 30%. 2 C. 8. KH2PO4 và H3PO4. Khi tan trong nước. dung dịch NaHCO3.5M. C3H8. Câu 34:Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau: 3 . Câu 31:Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 thu được 1. 7 Câu 24:Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 8. 16. D.

1M Câu 36:Sục từ từ 560ml khí CO2 (đktc) qua 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0.15 gam. 4. tăng nhiệt độ của hệ. Hiệu suất của phản ứng là: A. Nếu cô cạn dung dịch Y thu được 111. 70%. Câu 2: Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ.0 gam.B. C. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe 3O4 trong X gần nhất với: A. D. C. 15% Câu 39:Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0.1M D. C.06M C. 0. Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3. D.25 M cần 50 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l.4 gam kết tủa.0M. có kết tủa trắng.N2(k) + 3H2(k) ‡ˆ ˆˆp. Hiện tượng thí nghiệm xảy ra là: A.2M C.2 gam. không có hiện tượng gì. MgCO3 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 31.1 mol NaOH và 0. 50%.5M. D. 50%. 0.65%. thấy thoát ra 0.05M Câu 40: Hòa tan 54. Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X.16 mol hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có tỉ khối so với He bằng 11. 2. 0.06M) và ion SO24 . Cô cạn dung dịch sau khi trung 4 . sau kết tủa tan. C. tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ của hệ. 74. Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là A. 0. 49. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc. 0.24 mol HCl. kết thúc phản ứng.44 gam muối. đồng thời thu được 334. B.15 mol Ba(OH)2 thì cần bao nhiêu lit dung dịch chứa HCl 0. 2M D. ĐÉ 02 Câu 1: Để trung hòa 40 ml dung dịch H2SO4 0.07M B. 75%. B. B.858% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0. 3.ˆˆxtˆˆ†ˆ 2NH3(k) H = -92kJ Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu: A. B.01M. D. 0.1. C.75M. C. Mg2+ (0.3. 1. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được 3. nồng độ H+ có trong dung dịch là: A. Nồng độ ion SO24 trong dung dịch là: A. 40%. 0. giảm nồng độ khí nitơ và khí hiđro. KOH.95 gam. A. B.25M.05 M ? A.12lít H2 (đktc). C.04 mol NaNO 3 và 2. B. 30%.4. D. năm 2016) Câu 3: Để trung hòa hoàn toàn dung dịch chứa 0. 1.25 gam hỗn hợp gồm Na2O và Ba vào 400 ml dung dịch CuSO4 1M. 0.1M và H2SO4 0. C.2. D. Fe3O4. D. 0.36 lít khí H2 (đktc) và m gam kết tủa. thu được dung dịch Y và 0. 83. 0.05M). Cl.24 gam hỗn hợp X gồm Mg.(0. sau đó suất hiện kết tủa. Giá trị của x là A.5M B. D. có kết tủa trắng. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y. 0. Câu 35:Cho Zn (dư) phản ứng hết với 100ml dung dịch H2SO4 tạo thành 1. Câu 37:Cho 42. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ B.1M). 39. 25%.8. Giá trị của m là.02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). đầu tiên không có kết tủa. Câu 4: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH. 0. Câu 38:Cho cân bằng hóa học sau: C(r) + CO2 (k)  2CO(k) H > 0 Tại thời điểm cân bằng tỉ khối của hỗn hợp khí so với khí H2 là 18. 0.

30.8 gam. 13. Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2.01M và dung dịch NaOH 0. Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào đó thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với dung dịch nào trong số các dung dịch sau : A.. 3. 1. K2CO3 vừa đủ.4 mol Cl. HS-. 3.9 gam. B. 23. NaOH vừa đủ.và SO42-. 119 gam. K+ . Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là A.4 gam. S2Câu 12: Cho dung dịch chứa các ion sau: K+. H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A.04 gam.. C. SO42-. 12..22 gam Câu 5: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0. Cl-. B. 0. C. 28. NH4+. 0.44 gam. 1. CO32-. K2S + HCl  H2S + KCl. 86. BaS + H2SO4  BaSO4 + H2S. Na2CO3 vừa đủ. Cl-. 3. NH4+. 3. Câu 8: Dung dịch X chứa 0. B. B. Fe3+ . đun nóng thu được 0. SO42.01M với V ml dung dịch HCl 0. Mg2+.15 mol K+. D.9 gam. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2. CO32. D. H+. Ba2+. D. 37.24 lít khí (đktc).1mol Ca2+. Fe2+ . 9. NH4+ . B. D. C. FeS + HCl  FeCl2 + H2S.hoà thu được khối lượng muối khan là : A.14. C.và 0. H+.5 gam.5 gam. Cl. 0. Br. C. Fe2+. 4. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang. B. 3. Cl.. CuO.48 lít khí NH3 (đktc). C. 7. C. Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là : A..2 gam. B. thu được 4. D. D. D. Câu 14: Cho các chất và ion sau: Al2O3.52 gam Câu 11: Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch: A. HCO3. B..03M thì thu được dung dịch có giá trị pH là : A. Na+ . Cl-.và a mol. Câu 10: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+. NO3.46 gam. 2. 31.2 gam.58 gam. 0.66 gam kết tủa. D.3 gam. C.15 mol CO32. Na2SO4 vừa đủ.05 mol SO42. NO3-. B. Ca2+. Câu 6: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0. H2SO4 đặc + Mg  MgSO4 + H2S + H2O. năm 2016) 5 . Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là A. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) : A. 4.1 mol HCO3-.11. 49. 28. D. D.07 gam kết tủa . SO42. 2. 29. 33. C. Al3+ . 0. B. 7. H+ .6 gam. Câu 13: Phương trình 2H+ + S2.672 lít khí (đktc) và 1.3 mol Mg2+. C. C.4 gam Câu 9: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+. 5.12 Câu 7: Dung dịch X gồm a mol Na+. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau : Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. D. 6. Số chất và ion phản ứng với KOH là A. Dung dịch Y có pH là : A. B.16 gam.. Mg2+ .03M được 2V ml dung dịch Y. CO32-.. Na+. 1.73 gam. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4. NH4+.

52. NaOH. b. D. 30.02 mol N2O. Al. Ba(OH)2. 4.02 mol NO.7 B. C. D.9 C. photpho. 0. Phân hỗn hợp chứa nitơ.09 D. 5 Câu 26: Trong công nghiệp. B. FeS.80) gam muối. Ca(NO3)2. C. a = b = c.0 D. c mol NaHCO3. B. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang. 12. 36.06 C.40 gam B.136 lít hỗn hợp khí C gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro là 20.08 Câu 20: Hòa tan 6 gam hỗn hợp Mg. Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 32. Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp muối photphat và silicat của canxi và magie. Ag. Câu 17: Cho dãy các chất: H2SO4.8 B. Na2CO3. b mol Na2CO3 . Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là : A. 6.143. 1. (2). sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0. 0.1 gam P2O5 tác dụng với 200 ml dd NaOH x mol/lit thu được dung dịch chứa 14. 1. b > c. 23. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (m + 26. (5). Phân lân có hàm lượng photpho nhiều nhất là supephotphat kép (Ca(H2PO4)2) (3). a < c.04 D. B. 19.4 gam muối khan. 2. Giá trị của b là A. 13. 3. Ba(OH)2. 1. Al2O3. B. c là các hệ số được cân bằng như sau: aAl + bHNO3 → aAl(NO3)3 + 2NO + N2 + cH2O. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO2-) và ion amoni (NH4+ ). 0.375. Câu 19: Cho a gam hỗn hợp FeO. 3.7 mol Câu 22: Cho 7. MgO. Cho NaOH dư vào dung dịch X. CuO. 4.80 gam D. Zn trong dung dịch HNO 3 vừa đủ. D. Số mol HNO3 phản ứng là. kali được gọi chung là phân NPK. 0. 0. Số chất tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là : A. Số mol HNO3 bị khử là: A. Giá trị của A là: A. D. (8). a > c. Câu 25: Cho các phát biểu sau: (1). A.448 lít khí N 2 (đktc). Làm bay hơi dung dịch Y thu được 25. 4 C. phân lân Supephotphat kép được sản xuất theo sơ đồ sau: 6 . 0. FeCl3.48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và N 2O có tỉ khối so với He bằng 8.6 mol B. Na2SO3. Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua. 20. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. 24. 1. 1. K2SO4. Giá trị của x là: A.Câu 15: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. (4). H2SO4. 13 gam C. 46. Fe3O4 và CuO có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3. 5. 93 C. 1. Câu 18: Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH . KOH. BaCl2. 3 B. (6). Giá trị của m là: A.07 Câu 21: Hòa tan hết 32. NaHSO4. NaCl. 0. (7). C. Vậycó kết luận là : A. NaHSO4. 1. Hoà tan X vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường. C. đun nóng phần nước lọc thấy có kết tủa nữa. 2 D. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của kali trong phân.8 mol C. Nguyên liệu để sản xuất phân lân là quặng photphorit và đolômit.64 gam chất tan. Loại bỏ kết tủa. SO3. Cu. năm 2016) Câu 16: Cho các dung dịch riêng biệt : HNO3. C. D.1 Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 0.80 gam Câu 24: Cho phương trình phản ứng với a.85 gam hỗn hợp gồm Al và một oxit Fe trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được dung dịch X (không chứa NH4NO3) và 4.08 B. Số phát biểu đúng là A. CuS.0 gam rắn.9 mol D. B.

85 mol B. B. D. tỉ khối của Z so với H2 là 15.92 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4. 0. D.58%. C.5.616 lít O2. Thêm từ từ . B. B. FeO.1 gam hỗn hợp X gồm AgNO3 và KNO3 thu được hỗn hợp khí Y. 15 gam.2. Cho dung dịch NaOH tới dư vào Y rồi đun nóng. Al và Al2O3 (trong đó Oxi chiếm 25. D.50 mol Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0. 0. CuO. Câu 32: Khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2.215. 448 kg. C.24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được dung dịch X. C2H5ON.24 lít khí CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch Y. 1.8 lít HCl 0. B. 7 . kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Dựa vào đồ thị trên. Biết hiệu suất cả quá trình là 80%.4. Biết thể tích các khí đều đo ở đktc. 0. Giả sử tạp chất trong phân chủ yếu là (NH 4)2CO3. 20 gam.45 mol C. kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1. Sau thí nghiệm thu được hỗn hợp sản phẩm Y gồm : CO2.29%. 0. D. B.68 lít CO2 (đkc). 0.56 lít hỗn hợp khí Z (có tỉ khối hơi với H2 là 20. N2 và hơi H2O. 0.19%.3.475. 1.4. khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0. 600 kg Câu 27: Nhiệt phân hoàn toàn 44. C. 700 kg. Cu. C2H5O2N. C. Câu 29: Hoà tan hết 17. B.4).3. Để sản xuất 468 kg Ca(H 2PO4)2 cần m kg dung dịch H2SO4 70%.00%. 0.5. Giá trị của m là: A. 98. B. C2H7O2N. 10 gam.35 mol D. 0. 25 gam. D. 0.25 gam kết tủa. 97. Fe. 96. D.6. Phần trăm về khối lượng của ure trong phân đạm này là: A.5 M vào dung dịch X trên thấy có 2. Thêm Ca(OH)2 vào dung dịch Y được m gam kết tủa. không có khí thoát ra.736 lít (đkc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O. 0.446% về khối lượng) vào dung dịch HNO3 loãng dư. khuấy đều 0.75. 0. 560 kg. 1. Giá tri của x là : A. Trộn Y với a mol NO2 rồi cho toàn bộ vào nước chỉ thu được 6 lít dung dịch (chứa một chất tan duy nhất) có pH = 1.01 mol chất hữu cơ X cần vừa đủ 0. Câu 31: Cho 35 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3. Làm lạnh để ngưng tụ hơi H2O chỉ còn 0. Câu 28: Một loại phân đạm ure có độ dinh dưỡng là 46. Giá trị của m là A.392. C.85 mol thì lượng kết tủa xuất hiện tương ứng là A. D. Công thức phân tử X là : A. 0. C. Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 2.57%. 92. Số mol HNO3 đã phản ứng với X là A.Ca3(PO4)2à H3PO4à Ca(H2PO4)2. C.29. Chia X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 : cho từ từ vào 200 ml dung dịch HCl 1M thu được 1. 0. Phần 2 : tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 dư thu được 49. A hoặc C. Giá trị của a là: A.

19 gam hỗn hợp chứa Al và Fe vào dung dịch chứa 0. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 2 muối và rắn Y. Câu 35: Đốt cháy 1 lít hơi hiđrocacbon với một thể tích không khí (lượng dư). C2H4.4. cho qua dung dịch KOH dư còn 16. C2H6. B. 3. D. D. 3Fe(OH)2 + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O C.8 gam. Giá trị m là. Xác định CTPT của hợp chất trên biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ. B. Thêm dung dịch HCl dư vào Y thì hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột Cu (NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-) A. Hỗn hợp khí thu được sau khi hơi H2O ngưng tụ có thể tích là 18.5 lít. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn. 34. 76. và thoát ra 0.80 gam B. cho hỗn hợp khí đi qua ống đựng photpho dư thì còn lại 16 lít.92 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. C. C2H2 Câu 36: Cho 13. C. HNO3 sinh ra theo phản ứng: NaNO3 + H2SO4  NaHSO4 + HNO3.05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2. D. 14. Dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư. 72. Al2O3 + 2NaOH + 3H2O  2Na[Al(OH)4] Câu 39: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0. 28. D. 2Fe + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2 D. 12. B. C. C4H10.12 mol Fe(NO 3)3 và 0. còn lại là N2. 21. A.33%. C3H8.25 mol Cu(NO3)2. 38. C. áp suất và O2 chiếm 1/5 không khí. Câu 37: Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình ảnh sau: Phát biểu nào sau đây là sai? A.84 gam. tỉ khối của Z so với H2 là 11. lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan. C3H8. A.5 lít. 70. Câu 38: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. 8Al + 3Fe3O4   t 0 4Al2O3 + 9Fe nên cần làm lạnh để ngưng tụ. C5H12. Giá trị m gần nhất với: A. Cho Y vào dung dịch HCl loãng dư thu được 2.40 gam C. HNO3 sinh ra dưới dạng hơi B.3 mol HCl.Câu 34: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83.03 gam D.016 lít khí H2 (đktc). X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1.43 gam 8 . B.4 gam. 19. sau một thời gian thu được chất rắn X và 0. C. HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.2 mol Cu(NO3)2. C2H6. Câu 40: Cho 12.56 gam. 74. thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua.45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. D. Công thức phân tử củaY là : A. B.

25. C. Sau khi các phản ứng kết thúc.32. Giá trị của m là A. C. Câu 3: Khi sục từ từ đến dư CO 2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2. 33. D. 5 : 4.9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO 3 1M. Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 0.75. D. B. NH4NO3 và Ca(H2PO4)2. kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau .22. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. 4 : 5 Câu 4: Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken. D.67%.10. 2. C. 2.00%.58 gam. 31. Phần trăm thể tích của butan trong X là A. 4 : 3.70.33%. 9 . C. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2. 34.44 gam. 2. Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4. Tỉ lệ a : b là A. 2. C. Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 8.ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là A. B. B. 66. D. B. D.1M và KOH 0. 33. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. thu được 1. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21.00%. 2 : 3.31 gam.22 gam.1M thu được dung dịch X.336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0. B. 34.008 lít khí N 2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. 50.

B. thu được 2. C. bỏ qua sự phân li của nước.24 gam H2O. 3. C2H4 và C3H6. D. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. etan. (6). C.00. 11. 2. số thí nghiệm thu được kết tủa là A. z mol HCO3-. C2H6 và C3H8. AlCl3. a. B. C.(6) NH3 + CuO t Các phản ứng đều tạo khí N2 là: A. B.24 lít khí CO2 (đktc) và 3.8. 48 và 0. V = a(2x+y) D. 6. Nhận xét nào sau đây về X. 3. hai nhóm A liên tiếp. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron. C. (1). Câu 8: Cho các phản ứng sau: (1) Cu(NO3)2 (4) NH3 + Cl2 to to . 4. C. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường. CH4 và C2H6.2-đimetylpropan.Pt o . (6). 13. 36 và 0.24. ZnCl2.1M ở 25°C là A.2. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. pentan. (5). y mol Ba2+.2. D. Tỉ khối hơi của Y so với không khí bằng 4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Câu 16: Cho các phản ứng sau: 10 .42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M. 4. H3PO4 và KH2PO4. 2-metylbutan. -5 Câu 9: Biết ở 25°C. D. Tên của X là : A. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y. K2HPO4 và K3PO4.Câu 6: Dung dịch E gồm x mol Ca2+. Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Y là đúng? A. (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Giá trị của m và a lần lượt là: A. D.76. (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3. (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. B. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V. (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. C. y là A. D.(3) NH3 + O2 8500c. B. 9.(5) NH4Cl to to . (3). (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. 1. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH) 2.12.(2) NH4NO2 . V = (x+2y)/a Câu 7: Cho 1. D. KH2PO4 và K2HPO4. (2). Câu 14: Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với hơi brom có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm. 36 và 1. hằng số phân li bazơ của NH3 là 1. C2H2 và C3H4.4. B. Câu 11: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X (chứa m (gam) NaOH và a mol Ca(OH)2).10 . Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm A.74. V = (x+y)/a C. B. D.(2). (1). C. 48 và 1. Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H 2S vào dung dịch FeSO4. Hai hiđrocacbon trong X là A. (3). V = 2a(x+y). x. Câu 13: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2. C. thu được dung dịch X. B. FeCl3. K3PO4 và KOH. Giá trị pH của dung dịch NH3 0. D. (5). Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron. D. (4). 2. C. B. B.5. (4).8. Câu 12: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ.

60%. 4. B. D. 50%. thu được hỗn hợp gồm 3 dẫn xuất monoclo. Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Fe3O4.00. C. NH3. 6. thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi.8 gam butan (với hiệu suất h%) thu được hỗn hợp khí X gồm 5 hidrocacbon. 1.62.15. C4H8O. 2. C.20.4. D. NH4H2PO4. Câu 18: Crackinh 5.(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S (c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3 H2S + 6NaCl (d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S (e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2.24. B. thu được dung dịch chứa m gam muối và 5. O) cần vừa đủ 110 ml khí O 2. C. B. Dẫn X qua Ni nung nóng. Câu 17: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7. D.02 gam hỗn hợp CO2 và H2O. 1. C3H8O.5M.6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N 2O. C. 4. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư. D. CH3-C(CH3)=CH-CH3. 4. B.36. Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch HNO 3 đặc. C. D.48. C. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A. FeS. N2. 80%. thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12. D. 3. C. còn lại 80 ml khí Z. Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường. 4.55 gam kết tủa.75. Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C. 2. ở đktc). FeCO3. nóng (dư) thu được khí duy nhất NO thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là A. B. B. Dẫn Y qua dung dịch H 2SO4 đặc (dư). SO2. Dẫn toàn bộ X qua bình đựng dung dịch Br 2 dư thì khi phản ứng xong thấy có hỗn hợp khí Y thoát ra khỏi bình đồng thời khối lượng bình Br2 tăng m gam.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. B. C. Ca(H2PO4)2. thu được 29. Fe(OH)2. Câu 25: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2 -CH=CH2. 2. 91. 70%. Câu Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH) 2 dư.5. Ca3(PO4)2. Vậy giá trị của m là A. CaHPO4. H. Dung dịch Y có pH bằng A. Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Y. thu được khí than ướt. Fe3O4.72. 2. NO. C. 3. Công thức phân tử của X là A. Câu 19: Cho các chất sau: Fe. D. 3. Đốt cháy hết toàn bộ Y thu được 21. C4H8O2. CO2 Câu 22: Thành phần chính của quặng photphorit là A.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí. 97.26. D. Giá trị của m là A. B. 1. o t .Pt NH3 + O2 Khí Y + H2O . Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO 3 1. 3. 1. SO2. SO3. B. Tỉ khối của X so với H 2 là 16. B.51. C. D. Biết các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện. B. SO3. Z thu được lần lượt là: A.20. CO2. Câu 21: Cho các phản ứng sau: to H2S + O2 (dư) Khí X + H2O . 98. Fe(OH)2. 3. C. D. Câu 23: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al. D.+ 2H+ → H2S là A. Câu 28: Cho C7H16 tác dụng với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1 : 1. 1. CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng. NO. 11 . NH3. 3. Câu 26: Nung 6. C4H10O. NH4HCO3 + HCl loãng → Khí Z + NH4Cl + H2O Các khí X. 98. B. CH2=CH-CH2-CH=CH2. Giá trị của V là A.5. C. FeS. N2. sau một thời gian thu được 4. Số chất có đồng phân hình học là A. D. Thổi không khí qua than nung đỏ.

O trong 900 ml O 2. 4.3 lít.04 gam. 18. B. D. D. FeO. C.Số công thức cấu tạo của C7H16 có thể có là A. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. 2.22 gam kết tủa..80 và 0.0 gam chất rắn X gồm Fe. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) : A.46 gam. nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ? A. B. áp suất.06. B.5 và 6.80. C. trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và 1. 3.5 lít H 2O ( không thấy có khí thoát ra) được dung dịch có pH = 1. Hòa tan hết X cần dùng 120 gam dung dịch HNO 3 87. Câu 33: . (2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). x mol Cl.và y mol Cu2+. 7. C. 5. thu được m gam kết tủa. SO42-.9%. 65. [H+] = 0. thể tích hỗn hợp khí thu được là 1. 28.08 gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và H2SO4. Sau một thời gian thu được 29. 0. H. C. C.76 gam hỗn hợp hai kim loại có cùng số mol. [H+] < [CH3COO-]. 4. Fe2O3. C.616 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn). Các yếu tố tác động vào hệ cân bằng trên đều làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là A. Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư. Sau khi các phản ứng kết thúc. đun nóng. D. Tỉ khối hơi của B đối với H2 là 8. 3. 3. Fe3O4 và Al2O3.39 B.3%. 4. 21.10M. Sau khi ngưng tụ hơi nước chỉ còn 700 ml. B. tăng nhiệt độ và cho thêm chất xúc tác. Giá trị của m là A. Phần trăm khối lượng của Al 2O3 trong hỗn hợp X là. Cho 4. 39. (3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.62% C.672 lít khí (đktc) và 1. Câu 30: Dung dịch X chứa các ion: Fe 3+.34% D.04 mol Mg .44. 2.52 gam Câu 31: Phân lân Supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5 . B.07 gam kết tủa . CTPT của Y là : A.60 và 2.7. 70.15% thu được 7. 1. 4. C3H6O2. 5. Câu 29: Đốt cháy 200 ml hơi một hợp chất hữu cơ X chứa C. Câu 34: Cho cân bằng sau diễn ra trong hệ kín:  2NO2 (khí màu nâu đỏ)   N2O4 (khí không màu) Biết rằng khi làm lạnh thấy màu của hỗn hợp khí nhạt hơn.195 C. 3. Tiếp theo cho qua dung dịch KOH dư chỉ còn 100 ml khí bay ra. (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. D. C 3H8O.9% 3+ 2+ Câu 32: Dung dịch X chứa 0. 7.10% Câu 37: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0.30 .16. 12 . C3H6O. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. 24. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau : Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. B.896 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí không màu. 66. B. 3. 0. [H+] > [CH3COO-]. 21. D. có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A.66 gam kết tủa. B. thu được 4. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ.700 và 3. Giá trị m1 và m2 lần lượt là: A. Mặt khác. (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.8%. C. D. Câu 35: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm m 1 gam Fe(NO3)2 và m2 gam Al(NO3)3 thu được hỗn hợp khí X Trộn hỗn hợp khí X với 112 ml khí O2 (ddktc) được hỗn hợp khí Y. 19. 3. 19.73 gam.130 D. C. D.86.260 Câu 36: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 nung nóng. Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl 2. 6. cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X. D.08.10M. được dung dịch A. 0. Tính hàm lượng % củaCa(H2PO4)2trong phân bón đó? A. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. C3H8O2. 23. Cl-. (6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. A. 5. [H+] < 0. đun nóng thu được 0. C.10M. Khối lượng muối tạo thành trong A là: A.32. NH4+. Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khí Y vào 3. tăng nhiệt độ và tăng áp suất. B.02 mol Al .04 mol NO3-. giảm nhiệt độ và giảm áp suất. 4.14% B. D. thu được 17.

Cl-. D. H+. 3.Câu 39: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là Câu 40: Cho các chất và ion sau: Al2O3. C. 6. B. Na+. HS-. 4 13 . CO 32-. Fe2+. Số chất và ion phản ứng với KOH là A. 5. CuO.