Tổ Hóa - Sinh

Trường THPT Tân Phú

Chương 1:

ESTE - LIPIT
A. ESTE - LIPIT:
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, ĐỒNG PHÂN:

Khái niệm
Công thức

ESTE
CHẤT BÉO
Khi thay nhóm –OH ở nhóm cacboxyl của axit Chất béo là trieste của glixerol với
cacboxylic bằng nhóm –OR thì được este
axit béo (hay triaxylglixerol)
CH2 CH CH2
 Este đơn chức: RCOOR’
 Este no đơn chức: CnH2nO2 ( n  2 )
R
R
R
1

Danh pháp

Tên gốc R’ (của ancol) + tên gốc axit RCOO
(đuôi at)
Ví dụ: CH3COOC2H5 : etylaxetat

Đồng phân

C4H8O2 : có 4 đồng phân
C3H6O2 : có 2 đồng phân

2

3

II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

Tính chất
vật lý

Mùi

Tên riêng
Chất béo

ESTE
CHẤT BÉO
 Là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường
 Là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ
thường
 Hầu như không tan trong nước
 Hầu như không tan trong nước
 Có nhiệt độ sôi và độ tan thấp là do không
 Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
tạo được liên kết hiđro với nước và với nhau
 Nhiệt độ sôi: este < ancol < axit cacboxylic
(có cùng khối lượng mol phân tử)
 Isoamyl axetat: mùi chuối chín
 Etyl butirat và etyl propionat: mùi dứa
 Geranyl axetat: hoa hồng
 Benzyl axetat: hoa nhài
 (CH3[CH2]16COO)3C3H5 (C57H110O6): tristearoylglixerol (tristearin)
 (CH3[CH2]14COO)3C3H5 (C51H98O6): tripanmitoylglixerol (tripanmitin)
 (CH3[CH2]7CH  CH[CH2]7COO)3C3H5 (C57H98O6): trioleoylglixerol (triolein)
 CH3[CH2]4CH  CHCH2CH  CHCH[CH2]7COOH : Axit linoleic
 CH3CH2CH  CHCH2CH  CHCH2CH  CHCH[CH2]7COOH : Axit linolenic
 CH3[CH2]3CH  CHCH  CHCH  CHCH[CH2]7COOH : Axit eleo stearic

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
ESTE
o

Phản
ứng
thủy
phân

CHẤT BÉO

t ,H
RCOOR' H2O ‡ˆ ˆˆ ˆˆ ˆ†
ˆˆ RCOOH  R'OH
Một số phản ứng thủy phân đặc biệt:

RCOO  CH  CH 2  H 2O 

R1COOCH2
R2COOCH + 3H2O

RCOOH  CH 3CHO
RCOO  CR '  CH 2  H 2O 
RCOOH  CH 3COR
1

+
t,0 H

R3COOCH2

Chất béo (triglixerit)

R1COOH

CH2OH

R2COOH + CHOH
R3COOH

CH2OH

các axit

glixerol

Tổ hóa - Sinh
Phản
ứng xà
phòng
hóa
Cộng
hiđro

Trường THPT Tân Phú

RCOOR' NaOH

to

RCOONa

R'OH

CH 3COOC6H 5  NaOH

to

CH 3COONa  C 6H 5ONa  H 2O
CH 2  CH  COOC 2H 5  H 2 

Lưu ý

R2COOCH + 3NaOH
R3COOCH2

Chất béo (triglixerit)

t

0

R1COONa
R3COONa

xà phòng

CH2OH

glixerol

Ni
170190o C

(C17H35COO)3C3H5(rắn)

to

NH 4O  CO  OR'+2NH 4 NO 3  2Ag 
CH3
CH3

n CH2

C

o

t ,xt,p

CH2

C n
COOCH3
COOCH3
Metyl metacrylat Poli(metyl metacrylat)
 Thủy phân este trong môi trường axit có
 Phản ứng cộng hiđro dùng để chuyển từ
đặc điểm thuận nghịch
chất lỏng sang chất rắn
 Thủy phân este trong môi trường kiềm
 Chất béo và este đều có phản ứng thủy
(xà phòng hóa) có đặc điểm không thuận phân
nghịch
 Dầu mỡ để lâu có mùi khó chịu là do liên
kết đôi C=C ở gốc axit bị oxi hóa chậm bởi oxi
thành peoxit, phân hủy tạo thành anđehit có
mùi khó chịu
 Chỉ số axit của chất béo là số mg KOH cần
để trung hòa lượng axit béo tự do trong 1 gam
chất béo (vì chất béo luôn bị thủy phân một
phần tạo axit béo)
 Chỉ số xà phòng hóa là số mg KOH cần để
xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo.
 Chỉ số iot là số gam iot có thể cộng vào
liên kết bội trong mạch cacbon của 100g chất
béo.
 Chỉ số este là số mg KOH cần để xà phòng
hóa các glixerit có trong 1 gam chất béo. Chỉ
số này là hiệu của chỉ số xà phòng hóa và chỉ
số axit

IV. ĐIỀU CHẾ, ỨNG DỤNG:
ESTE

CHẤT BÉO

o

t ,H SO

RCOOH  R'OH ‡ˆ ˆˆ ˆˆ ˆ2ˆ ˆˆ4ˆˆ†ˆ RCOOR' H2O
RCOONa  R'X  RCOOR'+NaX
RCOOH  CH  CH  RCOOCH  CH2
Điều
chế

CH2OH

R2COONa + CHOH

(C17H33COO)3C3H5(lỏng) + 3H2 

CH 3CH 2  COOC2 H 5

HCOOR'+2AgNO3  3NH 3  H 2O
Phản
ứng
đặc
biệt

R1COOCH2

RCOOH  CH  CH  RCOOCH2CH3
(RCO)2 O  2R'OH 
 H2SO4ñ
RCOOR' RCOOH
(CH3CO) 2O  C6 H 5OH 
CH 3COOC6H 5  CH 3COOH
2

Tổ hóa - Sinh

Ứng
dụng

Trường THPT Tân Phú

 Dung môi tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn…
 Chất tạo hương…
 Dùng sản xuất chất dẻo…

 Điều chế xà phòng và glixerol
 Sản xuất thực phẩm: mì sợi, đồ
hộp…
 Thức ăn quan trong của con
người
 Nguồn dinh dưỡng quan trọng

C. BÀI TẬP:
I. LÝ THUYẾT:
Câu 1. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức X là:
A. CH 3COOC2 H 5
B. C2 H 5COOCH 3
C. C2 H 3COOC2 H 5
D. CH 3COOCH 3
Câu 2. Công thức tổng quát của este no đơn chức C nH2n+1COOCmH2m+1. Giá trị của m, n lần lượt là:
A. n  0, m  1
B. n  0, m  0
C. n  1, m  1
D. n  1, m  0
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng: Phản ứng este hóa là phản ứng của:
A. Axit hữu cơ và ancol
B. Axit vô cơ và ancol
C. Axit no đơn chức và ancol no đơn chức
D. Axit (vô cơ hay hữu cơ) và ancol
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Các este có nhiệt độ sôi cao hơn axit hay ancol tương ứng
B. Các este rất ít tan trong nước và nhẹ hơn nước
C. Trong tự nhiên este tồn tại ở cả 3 thể rắn, lỏng và khí
D. Hoa quả có mùi thơm đặc trưng của este
Câu 5. Sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất sau đây:
A. HCOOCH3 < HCOOH < CH3OH
B. HCOOCH3 < CH3OH < HCOOH
C. HCOOH < CH3OH < HCOOCH3
D. CH3OH < HCOOCH3 < HCOOH
Câu 6. Hợp chất este nào khi bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm là 1 muối và 1 ancol:
A. CH3COOC6H5
B. CH3COOC2H5
C. CH3OCOCH2COOC2H5
D. CH3COOCH2CH2OCOCH3
Câu 7. Hợp chất este nào khi bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm là 2 muối và 1 ancol:
A. CH3COOC6H5
B. CH3COOCH2CH2OCOCH3
C. CH3COOC2H5
D. CH3OCOCH2COOC2H5
Câu 8. Hợp chất este nào khi bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm là 3 muối và 1 ancol:
A. CH3COOC2H5
B. (C17H35COO)3C3H5
C. CH3COOCH2CH2OCOCH3
D. CH3COOC6H5
Câu 9. Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được sản phẩm hữu cơ là:
A. Axit axetic và ancol etylic
B. Axit fomic và ancol etylic
C. Axit axetic và ancol metylic
D. Axit fomic và ancol metylic
Câu 10. Điều chế este C6H5OCOCH3 cần trực tiếp nguyên liệu nào sau đây:
A. Axit benzoic và ancol metylic
B. Anhiđric axetic và phenol
C. Axit axetic và ancol benzylic
D. Axit axetic và phenol
Câu 11. Điều chế este CH3COOCH=CH2 cần trực tiếp nguyên liệu nào sau đây:
A. Axit acrylic và ancol metylic
B. Axit axetic và etilen
C. Anđehit axetic và axetilen
D. Axit axetic và axetilen
Câu 12. Một hợp chất X có công thức phân tử C3H6O2. X không tác dụng với Na, có phản ứng tráng bạc.

Công thức cấu tạo của X là:
A. HO-CH2CH2CHO
B. HCOOCH2CH3
C. CH3CH2COOH
D. CH3COOCH3
Câu 13. Dãy thuốc thử nào sau đây không thể phân biệt các chất lỏng là ancol etylic, axit axetic và metyl
fomiat:
A. Quỳ tím, dung dịch Brom
B. Quỳ tím, dung dịch NaOH
C. dung dịch Brom, Na
D. Cu(OH)2, dung dịch NaOH
Câu 14. Cho este X có công thức phân tử C4H8O2. X thuộc dãy đồng đẳng của este:
A. No, đơn chức
B. Không no, đơn chức, mạch vòng
C. No, đơn chức, mạch hở
D. No, đơn chức, mạch vòng
Câu 15. X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với
NaOH. Công thức cấu tạo của X là:
3

CnH2n-4O2 C. C2H2. có 1 liên kết đôi là: A. Chọn phương pháp nào có thể làm sạch vết dầu lạc dính vào quần áo trong số các phương pháp sau: A. CnH2n-2O2 B. (C17H29COO)3C3H5 Câu 17. Tẩy bằng giấm Câu 30. Protein B. C6H8O4 Câu 23. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dung dịch NaOH thu được: A. Dầu vừng (mè) D. Hợp chất X có công thức phân tử C 4H6O3. CH3COOH và C6H5ONa B. Chất béo bị phân hủy thành anđehit có mùi khó chịu C.Sinh Trường THPT Tân Phú A. Mỡ hóa học B. Etyl axetat C. Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este: A. (C17H35COO)3C3H5 D. NaOH. Dầu luyn Câu 34. Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh gọi là: A. Iso amyl axetat Câu 35. Metyl fomiat B. X phản ứng được với Na. 4 D. Chất không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3. Este C4H8O2 có gốc ancol là CH3 thì axit tạo nên nó là: A. HCOOCH=CHCH2OH B. Xúc tác làm cân bằng phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận D. Giặt bằng tay B. Có bao nhiêu đồng phân mạch hở C2H4O2 cho phản ứng tráng bạc: A. Etyl axetat Câu 19. CH3COOH. 3 D. Công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân este là: A. Etyl axetat B. Tristearoyoglixerol là chất có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây: A. Iso amyl axetat C.Tổ hóa . 1 B. (C17H31COO)3C3H5 B. Axit butiric Câu 29. 4 D. Iso-propyl fomiat Câu 20. Cho các chất C2H5OH. 2 Câu 32. Axit axetic B. Metyl fomiat B. HO-CH2COOCH=CH2 Câu 24. Metyl fomiat C. nhưng tác dụng với dung dịch KOH là: A. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và ancol không no đơn chức. Sản phẩm hiđro hóa triglixerit của axit cacboxylic không no được gọi là: A. 3 B. Etyl butirat B. HCHO B. Hút nước làm chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận B. Axit fomic C. CH3COOH C. Phân tử este hữu cơ có 4 nguyên tử cacbon. CH3COONa và C6H5OH Câu 28. Este C4H8O2 mạch thẳng tham gia phản ứng tráng gương có tên gọi là: A. Chất béo C. Chất béo bị vữa ra B. Axit propionic D. Phát biểu nào sau đây sai khi nói đến vai trò của H2SO4 trong phản ứng este hóa là: A. Etyl fomiat Câu 27. Este nào sau đây có mùi chuối chín: A. iso-propyl fomiat C. Lipit D. Vinyl axetat D. Chất vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3. CnH2n+2O2 Câu 22. Mỡ thực vật D. Chất béo bị oxi hóa chậm bởi không khí 4 . Số cặp có thể tác dụng được với nhau là: A. Xúc tác làm tốc độ phản ứng thuận tăng C. Metyl axetat D. Benzen axetat C. C4H4O4 C. C4H2O4 B. C4H6O4 D. CH3COOCH2CH2OH D. 4 C. CH3COOH và C6H5OH D. Metyl etylat D. (C17H33COO)3C3H5 C. Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do: A. 5 C. 3 Câu 25. HCOOH Câu 16. vừa tác dụng với dung dịch NaOH là: A. Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo với glixerol: A. 2 Câu 26. 2 B. Xúc tác làm phản ứng đạt trạng thái cân bằng nhanh Câu 21. Dầu dừa B. Tẩy bằng xăng D. 5 C. NaOH và có phản ứng tráng bạc. Metyl axetat B. CH3COONa và C6H5Ona C. Giặt bằng nước pha thêm ít muối C. n-propyl fomiat Câu 18. Mỡ thực phẩm Câu 31. mạch hở. Dầu lạc C. n-propyl fomiat D. CnH2nO2 D. Macgarin (dầu thực vật bị hiđro hóa) C. Este Câu 33. CH3COOCH3. 2 nhóm chức. HCOOCH3 D. Công thức cấu tạo của X có thể là: A. có 1 liên kết đôi ở mạch cacbon thì công thức phân tử là: A. Etyl propionat D. HCOOCH2-O-CH2CH3 C.

Geranyl axetat D. C17H35COONa và glixerol Câu 53. Este X phản ứng với NaOH.Tổ hóa . 1. Axit panmitic D. 3 Câu 39. CH3COOCH3 D. C17H29COOH và C17H25COOH D. Phân hủy chất béo C. Nếu đun nóng glixerol với R1COOH và R2COOH thì thu được bao nhiêu este 3 chức: A. II đúng B. 4 C. HCOOCH3 C. Khi xà phòng hóa triolein. Vinyl axetat B. Xà phòng được điều chế bằng cách: A. CH3COOH và C6H5NH2 B. nCO  nH O B. 9 C. Muối natri của axit béo gọi là: A. I đúng Câu 38. Nước Câu 50. C15H31COOH và C17H35COOH C. Metyl axetat D. 18 D. CH3COOH và C2H5OH C. Este D. Để phân biệt 3 chất: axit axetic. Etyl propionat C. 6 Câu 41. Công thức phân tử 2 axit trên là: A. Vinyl fomiat Câu 46. Benzyl axetat C. Etyl fomiat C. CH3COOC2H5 B. CH3COOH và C2H5ONa B. CH3OCH3 B. CH3COONa và C2H5OH D. Geranyl axetat D. NaOH D. Thủy phân chất béo trong kiềm Câu 42. 3 C. Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc: A. CH3CH2OH C. Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí Câu 36. Đốt cháy một este no đơn chức thu được kết quả nào sau đây: A. C2H5COOCH3 và dung dịch NaNO3 B. Giữa glixerol và C17H35COOH có thể có tối đa bao nhiêu este đa chức: A. Muối hữu cơ B. C17H33COONa và glixerol B. Axit lioleic Câu 55. đun nóng tạo ancol metylic và natriaxetat. 2. Isoamyl axetat B. Este nào sau đây có mùi quả táo? A. C15H31COONa và glixerol Câu 54. CH3COOH và C2H5CHO D. Este nào sau đây có mùi hoa hồng? A. 12 B. CH3COOCH3 D. C2H5Cl C. I. 1 B. 3 D. CH3COOC2H5 và NaOH 2 2 2 2 2 5 2 . nCO  nH O Câu 43. Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng với nhau? A. 2. C15H31COOH và C17H33COOH Câu 45. CH3COOC2H5 B. 1. 3 B. CH3COONa và C6H5OH C. Este nào sau đây có mùi hoa nhài? A. Etyl butirat B. Etyl axetat C. ta dùng thí nghiệm nào? (1) thí nghiệm 1 dùng quỳ tím. thí nghiệm 2 dùng Na (3) thí nghiệm 1 dùng Zn. Hiđro hóa chất béo B. Khi thủy phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là: A. thí nghiệm 2 dùng Na (2) thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)2. 2 Câu 37. Muối ăn C. II đều đúng C. Hai chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng este hóa? A. thí nghiệm 2 dùng Na A. CH3COOH và C2H5OH Câu 56. C17H29COONa và glixerol C. Đun chất béo tristearin với dung dịch H2SO4 loãng. Etyl axetat có công thức cấu tạo là: A. sản phẩm phản ứng thu được có tên gọi là: A. 2 D. Hợp chất nào sau đây là este: A. Thủy phân chất béo trong axit D. CH3COONa và C2H5ONa Câu 57. Etyl propionat Câu 49. Geranyl axetat Câu 47. Metyl fomiat D. C15H31COONa và glixerol C. 1. thu được sản phẩm là: A. HCOOC2H5 Câu 51. Benzyl axetat B. Xà phòng C. C2H5COOCH3 Câu 52. Axit oleic B. thu được sản phẩm là: A. Các axit béo B. Hợp chất X có công thức phân tử C 4H6O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo X là: A. (II) HCOOCH2-CH=CH2 A. Không xác định được D. X có công thức cấu tạo là: (I) CH3COOCH=CH2.Sinh Trường THPT Tân Phú D. C17H33COONa và glixerol D. nCO  nH O C. C17H29COOH và C15H31COOH B. Các axit panmitic và stearic trộn với parafin để làm nến. C2H5ONO2 Câu 40. Để tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol phải cho vào dung dịch chất nào sau đây? A. Khi xà phòng hóa tripanmitin. Dầu mỏ Câu 44. C17H35COONa và glixerol D. Axit stearic C. CH3COOC2H5 D. Etyl butirat Câu 48. etyl axetat và ancol etylic. C17H29COONa và glixerol B.

CH3(CH2)12COOCH3 B. 4 D. Ancol etylic. CH3(CH2)5O(CH2)5CH3 Câu 62. C2H5COOH. Phần lớn lipit là các este đơn giản Câu 67. Có trong tế bào sống C. Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5. C2H5COOH Câu 71. Phenol và anhiđric axetic B. CH3COOCH3 Câu 72. không tan trong nước. 4 B. Chất béo có chung đặc điểm nào sau đây: A. chất nào khi thủy phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. HO . Gây hại cho da khi giặt bằng tay D. axit butiric. 1 B. Thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành sản phẩm nào? A. Là chất rắn. HCOOCH3 C. 1 D. axit axetic. Bao gồm chất béo. C2H5COOH. etyl axetat Câu 64. Chứa chủ yếu các gốc axit thơm B. ancol etylic C. 3 D. Hợp chất nào dưới đây được sử dụng làm xà phòng? A. Tan trong dung môi hữu cơ không phân cực D. không tan trong nước. nhẹ hơn nước D. CH3COOC2H5 B. Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2. Mỡ động vật thường ở trạng thái rắn vì: A. Dãy các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: A. H2 ở nhiệt độ phòng C. Chứa chủ yếu các gốc axit béo no D. 4 C. 2 B. CH3(CH2)12CH2Cl D. 3 C. dung dịch H2SO4 loãng B. C2H5COOCH3 C.Sinh Trường THPT Tân Phú C. Chất béo để lâu bị ôi thiu là do thành phần nào bị oxi hóa bởi oxi không khí? A. 4 C. 2 Câu 76. C2H6 và CH3CHO D. Este phenyl axetat được điều chế từ những chất gì? A. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH 2O. Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2. Dùng được cho cả nước cứng Câu 63. etyl axetat. dung dịch NaOH đun nóng Câu 60. 1 D. Gốc axit no C. 2 D. 3 Câu 77. C2H5COOH. Chứa chủ yếu các gốc axit béo no Câu 68. nhẹ hơn nước Câu 74. Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2. Liên kết đôi trong chất béo D. Tên gọi của X là: A. Không chứa gốc axit Câu 69. ancol etylic. 2 C. Ancol etylic. C2H5COOH. 1 B. X không tác dụng với Na nhưng tác dụng được với NaOH. dung dịch CH3COOC2H5 và NaCl Câu 58. CH3COOCH3 D. HCOOC3H7 B. Metyl axetat Câu 73. Công thức cấu tạo của este là: A. Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo tác dụng với chất nào sau đây? A. Không chứa gốc axit C. Propyl axetat C. Chứa chủ yếu các gốc axit thơm D. sáp. axit butiric B. HCOOC2H5 Câu 65. CH3(CH2)12COONa C. Metyl propionat B. nặng hơn nước B. Etyl axetat. tác dụng được với Na? A. Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì: A. 5 Câu 70. 2 6 . Là chất lỏng. 3 B. Một este có công thức phân tử là C 3H6O2 có phản ứng tráng gương trong NH 3. X có công thức cấu tạo là: A. tác dụng được với NaOH? A. C2H5OH Câu 66. HCHO D. Etyl axetat D. tác dụng được với ancol etylic? A. tác dụng được với AgNO3/NH3? A. Axit benzoic và ancol metylic C. CH2=CH-OH C. Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no C. benzen và axit axetic D. steroic… B. Tẩy trắng và làm sạch quần áo hơn xà phòng B. Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. nhẹ hơn nước C. áp suất cao. CH3CH2COOH D. Nhận xét nào không đúng về chất giặt rửa tổng hợp trong các nhận xét sau: A. H2 ở nhiệt độ. Ni làm xúc tác D. Không tan trong nước. Câu nào sai khi nói về lipit? A. Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2. Trong các chất sau. 4 C. Gốc axit không no (nối đôi C=C) Câu 61. Etyl axetat. Phenol và axit axetic Câu 59. Không tan trong nước. 3 Câu 75.CH2CH2-OH B. Gốc glixerol B. axit butiric D. CH3CHO B. công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este no đơn chức? A.Tổ hóa . Không gây ô nhiễm môi trường C.

Là chất dễ bay hơi C. Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là: A.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 78. (C15H31COO)3C3H5 B. Steroit B. Cần đun nóng B. Natri panmitit C. Sản phẩm của công nghệ hóa dầu C. C57H104O6 D. Muối Câu 86. Tristeroylglixerol có công thức phân tử là: A. Etyl axetat D. Vì các este không có liên kết hiđro giữa các phân tử B. Có khả năng hòa tan tốt trong nước B. C57H110O6 C. (C17H29COO)3C3H5 Câu 85. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng B. đơn chức. CnH2nO2 . Photpholipit B. Đặc điểm nào sau đây không phải là của phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic? A. (C17H33COO)3C3H5 D. C57H98O6 C.Tổ hóa . Trieste của glixerol với các axit béo B. Trioleoylglixerol có công thức phân tử là: A. Tạo hương thơm mát dễ chịu Câu 80. Cần xúc tác H2SO4 đặc C. CnH2n + 2 . n > 2 Câu 91. Có thể dùng để giặt rửa trong nước cứng C. Tripanmitoylglixerol có công thức phân tử là: A. Rẻ tiền hơn xà phòng Câu 96. Natri axetat C. Natri oleic Câu 82. C51H98O6 D. Khi xà phòng hóa tripanmitoylglixerol thu được sản phẩm là: A. Vì các este có liên kết hiđro giữa các phân tử Câu 97. Chất thủy phân thu được glixerin là: A. Chất béo hay còn gọi là: A. (C17H29COO)3C3H5 C. Natri stearic B. CH3COOC2H3 B. (C17H35COO)3C3H5 B. Có nguồn gốc từ động vật và thực vật B. Làm giảm sức căng bề mặt các chất bẩn D. n > 1 C. Este no. Thuận nghịch Câu 99. C57H98O6 B. Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa tổng hợp thường có một số este. Có mùi thơm an toàn với người Câu 95. Trioleoylglixerol có công thức nào sau đây? A. Làm giảm giá thành của chúng D. C2H5COOCH3 7 . Steroit C. Làm tăng khả năng giặt rửa B. Khi xà phòng hóa trioleoylglixerol thu được sản phẩm là: A. Vì axit và ancol không có liên kết hiđro giữa các phân tử D. Triglixerit D. Tripanmitoylglixerol có công thức nào sau đây? A. C57H98O6 C. Nhiệt độ thường D. Natri oleic D. n  2 D. Vai trò của este là: A. Este của glixerol và các axit no D. Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo Câu 79. Chất béo Câu 94. C6H5COOCH3 D. Triaxylglixerol B. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: A. C2H5COOC6H5 Câu 98. mỹ phẩm. Chất béo hay còn gọi là: A. Natri stearic B. C51H98O6 D. Natri stearic B. Natri panmitit Câu 83. Triglixerit Câu 90. C57H104O6 B. Vì sao các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit hay ancol (cùng số nguyên tử cacbon)? A. (C15H31COO)3C3H5 C. CH3COOC2H5 C. (C17H33COO)3C3H5 D. Triglixerol D. Photpholipit C. HCOOCH3 D. Chất béo B. Natri axetat D. C57H110O6 Câu 88. Dễ kiếm D. (C17H35COO)3C3H5 Câu 84. Một số este được dùng trong hương liệu. CnH2nO2 . C57H110O6 B. n  1 B. C6H5COOC2H5 B. Khi xà phòng hóa tristeroylglixerol thu được sản phẩm là: A. Đieste của glixerol với các axit béo C. Sáp Câu 93. Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương? A. Este đơn chức C. C51H98O6 Câu 87. Vì các este dễ bay hơi hơn C. C57H104O6 Câu 89. Sáp D. Natri panmitit Câu 81. CnH2nO2 . mạch hở có công thức phân tử chung là: A. Tạo màu sắc hấp dẫn C. bột giặt là nhờ các este: A. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên D. Natri axetat C. Chất béo là: A. Loại chất hữu cơ có nguồn gốc thiên nhiên là trieste của glixerol và axit béo được gọi là: A. Natri oleic D. CH3COOC6H5 C. Trioleoylglixerol Câu 92. Tripanmitoylglixerol C. Chất nào sau đây có tên gọi là benzyl axetat? A.

Este. Este tan tốt trong nước vì nó tạo đượclk hiđro với nước C. Xác định nhận xét không đúng về tính chất của este trong các nhận xét dưới đây? A. Chất béo nhẹ hơn nước. nước. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon B. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rữa tổng hợp Câu 109. Axit axetic phản ứng với axetilen Câu 111. Thuận nghịch B. Các este thường là chất lỏng nhẹ hơn nước. Câu nào sau đây không đúng? A. Công thức tổng quát của este đơn chức là? A. axit và ancol B. Ancol đa chức và axit đa chức B. Este. Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este B. tan nhiều trong dung môi hữu cơ D. Muối kali hoặc natri của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng C. Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tạo ra nó vì este dễ bay hơi D. 7 Câu 114. Axit fomic phản ứng với ancol metylic D. Chất nào sau đây có sản phẩm thủy phân có thể tham gia phản ứng tráng gương? A. Este không tan trong nước vì nhẹ hơn nước Câu 110. Đặc điểm không phải của este trong môi trường axit? A. Trong phản ứng este hóa axit H2SO4 đặc có tác dụng xúc tác và hút nước C. C2H5COOC2H5 C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố Câu 108. Biết X có phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na.Tổ hóa . C2H5COOCH=CH2 B. Ancol đơn chức và axit đơn chức 8 . Số đồng phân este có công thức phân tử C5H10O2 là: A. Axit fomic phản ứng với etilen C. Cần xúc tác NaOH C. ancol và nước Câu 105. Thủy phân trong môi trường kiềm C.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 100. Ancol đơn chức và axit đa chức C. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo B. Phản ứng tráng gương Câu 112. CH3COOCH=CH2 Câu 116. Muốn cân bằng chuyển dịch sang phía tạo thành este cần cho dư cả 1 trong 2 chất ban đầu Câu 113. Thuận nghịch Câu 103. R(COOR')n Câu 107. CH3COOCH3 B. đơn chức với dung dịch axit loãng thì trong dung dịch sau phản ứng có những sản phẩm nào? A. Axit axetic tác dụng với ancol tương ứng Câu 106. Đặc điểm không phải của este trong môi trường kiềm? A. Chất béo không tan trong nước C. Este và nước C. Este. CH3COOCH3 B. Chất vinyl axetat có thể điều chế bằng phản ứng hóa học nào sau đây? A. Thủy phân trong môi trường axit D. 8 D. mạch hở có công thức phân tử C 2H4O2. Phân biệt etyl fomiat và metyl axetat bằng phản ứng nào sau đây? A. CH3COOH D. Cần xúc tác H2SO4 đặc C. Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch B. Cần đun nóng D. CH3COOC2H3 D. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Vinyl fomiat được điều chế bằng phản ứng nào sau đây? A. Axit tan trong nước vì nó điện li không hoàn toàn B. Rm(COO)mnR'n C. RCOOR' B. Không thuận nghịch Câu 102. CH2=CHCOOC2H5 C. Poli(vinyl axetat) là plime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của: A. có mùi thơm Câu 104. Muốn cân bằng chuyển dịch sang phía tạo thành este cần cho dư cả 2 chất ban đầu D. Axit fomic phản ứng với axetilen B. R(COO)nR' D. Vậy công thức cấu tạo của X là: A. Thủy phân poli vinyl axetat C. Không thuận nghịch B. HCOOCH3 C. Axit axetic tác dụng với vinyl clorua B. CH3CHO Câu 115. Este có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác D. axit và ancol D. 5 B. Đun nóng một este no. Este đơn chức là sản phẩm của: A. Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol A. Cần đun nóng D. Phản ứng este hóa B. 6 C. CH3COOC2H5 Câu 101. Ancol đa chức và axit đơn chức D. Axit axetic tác dụng với axetilen D. Axit sôi ở nhiệt độ cao vì có liên kết hiđro C. Hợp chất hữu cơ X đơn chức. CH2=CHCOOCH3 D.

Etyl axetat . NH3 và H2O D. tan trong dung môi hữu cơ như xăng. Làm lạnh Câu 123. Hiđrat hóa C. Hiđro hóa (có xúc tác Ni) D. Thủy phân dầu thực vật trong môi trường axit C. Axit axetic và ancol metylic D. Muối natri. kali của axit béo D. Phản ứng oxi hóa hữu hạn C. Một este có công thức C4H6O2. Để phản ứng với hiệu suất cao thì: A. Chất béo Câu 122. Chưng cất tách RCOOR' khỏi hỗn hợp D. Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm cho muối và ancol C. người ta thực hiện quá trình nào? A. Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây? A. Phản ứng cộng Br2 Câu 121. Xà phòng hóa mỡ động vật bởi dung dịch NaOH D. Cho phản ứng: RCOOH  R'OH  to RCOOR ' H2O. Muối canxi của axit béo Câu 129. Axit propionic và ancol etylic C. công thức nào là của lipit? A. Este đơn chức D.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 117. CH3COO  CH  CH2 B. Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành: A. Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Hiđro hóa dầu thực vật Câu 133. BÀI TẬP: 9 D. H2O C. Phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol là phản ứng thuận nghịch B. B. Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glyxerin? A. Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn  Câu 125. Metyl fomiat II. Phản ứng axit và kim loại C. Thủy phân mỡ trong kiềm Câu 124. H2O C. Propyl fomiat C. C2H5COO  CH  CH2 C. CH2  CH  COOCH3 Câu 128. Poli(vinylaxetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây? A. Cracking B. Cho axit hữu cơ phản ứng với kim loại B. Trong các công thức sau đây. CH2  CH  COOC2H5 B. Metyl axetat B. Phản ứng cộng H2 D. C3H5(COOC17H35)3 C. Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO 2 sinh ra luôn bằng thể tích oxi cần cho phản ứng (đo cùng điều kiện). CH2  CH  COOCH3 D. Để biến đổi một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo. Xà phòng là: A. Sự lên men Câu 118. Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit vô cơ cho axit hữu cơ và ancol D. HCl B. Axit axetic và ancol etylic Câu 119. NaOH D. Lipit thực vật ở nhiệt độ thường ở trạng thái rắn tạo ra từ glixerin và axit béo no D. Muối của axit hữu cơ B. Khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Muối natri hoặc kali của axit axetic C. Thêm H2SO4 đặc vào B. C đều đúng Câu 126. không tan trong dung môi hữu cơ như xăng. benzen Câu 131. Tăng lượng RCOOH hoặc R'OH C. C3H5(OOC  C17H35)3 B. Xà phòng hóa C. Muối C. Xà phòng được điều chế bằng cách: A. Xà phòng hóa D. Cả A. Phản ứng trùng hợp B. Lipit nặng hơn nước. HCOOC(CH3 )  CH2 C. H2O và CO2 B. Khi thủy phân etyl propionat trong môi trường axit thu được những chất gì? A. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là: A. Tên gọi của este đem đốt là: A. NH3. benzen C. CH3COO  CH  CH2 D. Phân hủy mỡ D. Đehiđro hóa tự nhiên B.Tổ hóa . C3H5(COOCH3) D. Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng của chất béo với: A. NH3 và CO2 Câu 130. Ca(OH)2 Câu 120. Cô cạn ở nhiệt độ cao B. HCOOCH  CH  CH3 Câu 127. C3H5(OOC  CH3 ) Câu 132. Phản ứng hóa học nào sau đây có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn? A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là: A. CO2. Etyl axetat B. Lipit nhẹ hơn nước. Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến lipit? A. Axit propionic và ancol metylic B. Lipit thực vật ở nhiệt độ thường ở trạng thái lỏng tạo ra từ glixerin và axit béo chưa no B.

028g B.8g D. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A. Lấy 5.6 g D. Thủy phân 1 este đơn chức thu được 9. CH3COOC2H5 B.152g nước.2ml dung dịch KOH 0. C2H5COOCH3 C.12 B. 0. C5H8O2 D. 140 kg Câu 143. Sau khi phản ứng kết thúc cần dùng dung dịch chứa 0.28 g Câu 145. 10. Công thức phân tử của este là: A.4g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 4. 240 g D. Để trung hòa 3.2M. X là este no đơn chức. Metyl propionat Câu 139.52g CO 2 và 1.6g một chất béo cần 6ml dung dịch KOH 0.8g muối của axit hữu cơ y và chất hữu cơ Z.52g muối natri fomiat và 8.48 D.6 mm C. 8. C3H4O2 D. Đun 12g axit axetic và 13.8g C. Etyl axetat C.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 134. Khi thực hiện phản ứng este hóa 6g CH3COOH và 9.48 lít khí CO2 (đktc) và 3. 62. Chỉ số axit béo đó bằng bao nhiêu? A.18 mol HCl để trung hòa lượng dư NaOH. 8. 6 mg Câu 144. 8 D. C4H8O2 Câu 135. 6 B.2 Câu 141. Nếu cho 4. 4 B. C3H6O2 Câu 136. C3H2O2 B. Chỉ số axit béo đó bằng bao nhiêu? A. 8g Câu 146. 0.5. C2H4O2 C.5M D.132g CO 2 và 0.5g một chất béo cần 5ml dung dịch KOH 0. 6 Câu 147.6g H2O. 1. 0.2g C2H5OH với hiệu suất đạt 70% thu được bao nhiêu gam este? A. 55% D.96g một chất béo cần 7.1 C. Đốt cháy 7. 2.16g B. Xà phòng hóa 8.5% B.25 mol NaOH. 10g B. Vậy công thức phân tử của X là: A.2g este X với dung dịch NaOH dư thu được 2.1M.2g C. HCOOC3H7 Câu 142. 8 B.1M. 50% Câu 138.5M Câu 148. 75% C. 240 kg B.56g D. Isopropyl axetat D. C3H4O2 C. Metyl fomiat D. 0. C3H6O2 D. công thức phân tử của este là: A. Giá trị của m là: A. 6.2M. 140 g C. Nếu đem đun 2.4g ancol. 7 C. C4H6O2 B. 10. 12. 8. 1M B. 17.3g hỗn hợp X tác dụng với 3. 2M C.75g C2H5OH (H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m (g) hỗn hợp este (hiệu suất phản ứng 80%). Đốt cháy hoàn toàn 1.054g nước. 5 Câu 150.28g Câu 140. 7 C. Để trung hòa 8. 1.28g D. Chỉ số axit béo đó là: A. 6 g B. Khi đốt cháy hoàn toàn 4.32g Câu 149. C2H4O2 Câu 151.8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0. Để trung hòa 5. Công thức phân tử este: A. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên là: A. 3.2g hỗn hợp 2 este là HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200ml dung dịch NaOH.6g C. Xà phòng hóa 22. Tên của X là: A.Tổ hóa .4g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4. 7 10 . Công thức cấu tạo của X là: A.8g etanol (H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thu được 11g este. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: A. 16.6g một este E đơn chức thu được 3. Đun nóng 6g CH3COOH và 6g ancol etylic có axit H2SO4 làm xúc tác. 9 C.72 lit CO 2 (đktc) và 5.04g C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.05g muối. 8. Đốt cháy hoàn toàn 0. 6. Để trung hòa 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần một lượng KOH là: A. 5 D.1M. Etyl propionat B. 12g D. Etyl fomiat B. Chỉ số axit béo đó bằng bao nhiêu? A. Đốt cháy 20g một loại chất béo với dung dịch chứa 0. tỉ khối hơi so với metan là 5. Butyl fomiat C. C3H4O2 B. Nồng độ mol của dung dịch NaOH là: A. HCOO  CH(CH3 )2 D.4g B.4g este X thu được 6. 7. Iso propyl fomiat Câu 137. 0.8g chất béo cần dùng 3ml dung dịch KOH 0. Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH 3COOH (tỉ lệ mol 1:1).09g một este A đơn chức thu được 0. C2H4O2 C.4g nước. 6 D. Trung hòa 2. Khối lượng este tạo thành với hiệu suất đạt 80% là: A.

C4H6O2 Câu 169.43kg Câu 164. H. thu được 0.8g nước.65%. thu được m gam glixerol.65%.2g Câu 168. HCOOC2H5 B. Để trung hòa 14g chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0. 36g Câu 162.03 kg chất béo tristearoylglixerol (tristearin) với dung dịch NaOH dư.3 mol C. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng: A. Một este có nCO2  nH2O .9 B.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 152. đơn chức thu được 1.24%.3 mol CO 2. 56g B. Xà phòng hóa 8. Đốt cháy 6g este X thu được 4. Este đơn chức X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C.56g B. 28. C3H6O2 C.24%.7 D.5 lít.1M. V và m có giá trị là: A.11% và 43.43mg B.8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0.29mg Câu 153. CH3COOCH3 D. H.48 lít CO2 (đktc) và 3.43g C. C5H10O2 B. 0. Công thức cấu tạo của este là: A. 1. Công thức phân tử của X là: A. 1. Thủy phân hoàn toàn 6g este này cần dùng dung dịch chứa 0. Đun nóng 4. Đốt cháy hoàn toàn 0. 166.1M. Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 0. C3H6O2 C. 46g C.4 mol Câu 163.48 lít D. C2H4O2 B. Thể tích khí CO2 thu được là: A.75M. HCOOCH3 C. 0. Chỉ số xà phòng hóa chất béo đó là: A. C5H10O2 D. Nếu cho 0. x có giá trị là: A. C2H5COOC2H5 B. C4H6O2 Câu 158. 3. 0.2g este X thu được 2.4g D. C2H4O2 Câu 157. 5 Câu 155.3 mol oxi. HCOOC2H5 D.29g D.28g C. Công thức cấu tạo của X là: A.11% và 43.3 B. 6 D.5g chất béo cần 100ml dung dịch KOH 0. Công thức phân tử của X là: A. C3H6O2 11 . đơn chức E. 9. 2. O lần lượt là 48.3 mol CO 2 và 0.45kg C.6 mol D. 8. Đốt cháy hoàn toàn 2.44kg D. C4H8O2 C. Cho 3. CH3COOC2H5 C. Este đơn chức X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C. C2H5COOC2H5 Câu 167. C2H5COOCH3 D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.7g este no. C3H6O2 C. 8. 2 lít. Khi xà phòng hóa 1. 10.Tổ hóa .5 mol chất béo (C 17H35COO)3C3H5 cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0. C2H4O2 D. công thức phân tử của X là: A. 9. Xà phòng hóa hoàn toàn 100g chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 320ml dung dịch KOH 1M.2g muối. 60g D. 377. CH3COOC2H5 Câu 166. HCOOCH3 C. 100 D. 2. Một este X được tạo bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có tỉ khối hơi so với CO 2 bằng 2.5 lít. 250 Câu 165. 7 C. CH3COOC2H5 B.3 Câu 156. CH3COOCH3 C. Đốt cháy hoàn toàn 0. CH3COOCH3 B. C5H10O2 D. 8.1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 20g kết tủa.1 mol X tác dụng hết với với NaOH thì thu được 8. C3H6O2 D.24lit khí CO 2 (đktc) và 1. Cho x mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46g glixerol. C3H6O2 B.1M. 337. Công thức phân tử của E là: A. Đốt cháy một este no.6g nước. 0. công thức cấu tạo của X là: A. Khối lượng glixerol thu được là: A. 3 lít. C4H6O2 Câu 160. C4H6O2 C.1 mol NaOH.46kg B. CH3COOC2H5 Câu 159. Khối lượng glixerol thu được là: A. O lần lượt là 48.36 lít Câu 161. 0. C4H8O2 D. C2H4O2 D.3 C.24 lít B. 0. 8 B.51g một chất béo cần dùng 45ml dung dịch NaOH 0. 4. Chỉ số xà phòng hóa của chất béo là: A. Chỉ số axit béo đó bằng bao nhiêu? A. Công thức phân tử của X là: A. C2H4O2 C. đơn chức. 200 C. 3.5 mol B. dùng đúng 0. 0. C4H6O2 Câu 154. Công thức phân tử của este đó là: A. C2H4O2 B. C5H10O2 B.3 mol nước. 333. Đốt cháy một lượng este no.12 lít C. HCOOCH3 D.2M.1 mol este X thu được 0.3g ancol etylic. HCOOCH3 Câu 170. công thức phân tử của X là: A.8g H2O. Để xà phòng hóa hoàn toàn 1. 373. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. 28. 0. C4H6O2 B. thu được muối và 2. 8.

Tổ hóa . C3H6O2 D.02g natri linoleat C 17H31COONa và m gam natri oleat C17H33COONa. Khối lượng NaOH cần dùng là. CH3COOCH3 B. C2H2(COOC2H5)2 B. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 C.5g B. C2H5COOCH3 D. 88% và 12% B.08g D.4g muối Câu 172.2g KOH và thu được 6. 150g C. 13. C2H5COOCH3 và CH3COOCH3 B. 175g B. (COOCH3)2 D. Propyl axetat D. 13. 8.6g ancol Y và: A. C5H8O2 C.1% và 58. Công thức cấu tạo của 2 este là: A. Đốt cháy 3g một este Y ta thu được 2. Đốt cháy hoàn toàn 1. 135g Câu 183.08g C.4% và 56. CH3COOC2H5 C. Khối lượng mỗi muối thu được là: A.12 lit CO 2 (đktc) và 0.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 171. 38% và 56. đơn chức tác dụng với 0. 88.08g B. CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 D.2g hỗn hợp HCOOCH 3 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ.8g Câu 176. Khi thủy phân 5. CH3COOCH3 B.6g Câu 185. HCOOC2H5 Câu 175.4g và 16. Phần trăm khối lượng của etyl axetat và axit axetic lần lượt là: A. HCOOCH3 D.8% Câu 179. 8. 31. công thức cấu tạo của A là: A. 315g C. 25% và 78% D.7g nước.2g B. Khối lượng NaOH cần dùng để xà phòng hóa 44g etyl axetat là: A. đơn chức X thu được 3. Etyl fomiat C.03 mol dung dịch NaOH. HCOOCH3 Câu 181. 125g 12 . Thủy phân hoàn toàn 8. (COOC3H7)2 C. 551. Etyl propionat Câu 177. Khi thủy phân a gam một este X thu được 0. 8. Khối lượng axit metacrylic và ancol etylic cần dùng lần lượt là: A. 6g Câu 188.2g và 80g B. Este A tạo bởi 1 axit no đơn chức và một ancol no đơn chức.4g este X đơn chức trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3. Xác định công thức cấu tạo của Y? A.36 lít khí CO 2 (đktc) và 2.7% và 74.8g este X có công thức phân tử C 4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4.225g muối. CH3COOC2H5 C. Etyl axetat B. Tên gọi của X là. Khối lượng polimetyl metacrylat sinh ra là: A. Thủy phân 8.5g và 80g Câu 182. 10g Câu 187.1g muối D. 2g B. 30g B. A.22g este no. HCOOCH3 C. Cho 6g hỗn hợp HCOOCH3 và CH3COOH phản ứng với dung dịch NaOH. HCOOC2H5 và C2H5COOCH3 Câu 173.2g và 11. thu được 2 muối. CH3COOCH3 B. Cho 150g metyl metacrylat đem thực hiện phản ứng trùng hợp. Phần trăm khối lượng mỗi muối là: A. A.88g và 6.6g và 8. Cho 2.8g este đơn chức.5g D. CH2=CH-COOCH3 D. mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4. công thức cấu tạo của X là: A. Giả sử hiệu suất đạt 90%. 10. Để điều chế 150g metyl metacrylat. C2H5COOCH3 Câu 180. Cho 10. 200g D. 10g D. CH3COOC2H5 D. Đun nóng 7. Giả thuyết hiệu suất phản ứng đạt 60% A.8g nước. 4. Xác định công thức cấu tạo của X? A. công thức phân tử của este là: A. HCOOC3H7 C.1g este đơn chức X người ta thu được 1. C4H6O2 B. Đốt cháy hoàn toàn 3. 43.2g và 6. Đun nóng 11g chất A với dung dịch KOH thu được 14g muối. 5.82g và 60. Không xác định đượcC.3% B.2g muối C. Tính khối lượng este metylmetacrylat thu được khi cho 125g axit metacrylic tác dụng với 100g ancol metylic. C2H4O2 Câu 178. 50% và 50% D.6g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 2%. 0. 215g và 80g D. 2.82g và 6.92 gam glixerol.6% C. 3. 4g C.4g D.9% Câu 186. (COOC2H5)2 Câu 174.6g một ancol Y.8g hỗn hợp HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần dùng 100ml dung dịch NaOH 2M. Xà phòng hóa 14. Xà phòng hóa 22.7g một este no. 2. 20g C. 41.9g nước.15g và 80g C. Giá trị của a và m là: A. C2H5COOCH3 Câu 184.2g ancol Y và một lượng muối Z. 3.475g este của axit no 2 chức với ancol no đơn chức cần 1. 12.2g muối B.8g và 16g C. 4. Công thức phân tử của X là: A.24 lít CO 2 (đktc) và 1. 40g D. 25. giả sử phản ứng este hóa đạt 60%.

6262g D.56g Câu 199. 115. 7 D. 200 D. LÝ THUYẾT: I. 0. 7. 250 C. 280 Chương 2: CACBOHIĐRAT (còn gọi là GLUXIT hay SACCARIT) A. 0.8 lít C. 49. Cho 13.1M. Hiđro hóa olein (glyxerin trioleat) nhờ xúc tác Ni ta thu được stearin (glyxerin tristearat).5 Câu 197. 0.52g chất béo A cần 90ml dung dịch KOH 0. 0. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. PHÂN LOẠI CACBOHIĐRAT: monosaccarit Đisaccarit Polisaccarit CACBOHI ĐRAT Glucozơ và fructozơ (là đồng phân của nhau) Saccarozơ và mantozơ (là đồng phân của nhau) Tinh bột và xenlulozơ (là đồng phân của nhau) Khi bị thủy phân tạo ra Monosaccarit 2 phân tử monosaccarit Nhiều phân tử monosaccarit II. công thức cấu tạo của X là: A.1M.5 B. HCOOC2H5 B. Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2. Chỉ số axit béo là: A. 76018 lít B. 7.1M.1M. CH3COOCH3 D. Xà phòng hóa hoàn toàn 2. 496. 5 D. hiệu suất phản ứng là 100%. 760. 112.4 kg D. 8 B. Khi đun nóng 2.1M. Chỉ số xà phòng hóa của chất béo là: A.6 kg B. 0.9 kg Câu 194.056g D.5g lipit cần 50ml dung dịch KOH 0. 100 B. CH3COOC2H5 Câu 190. Khối lượng xà phòng thu được là: A. xà phòng hóa hoàn toàn 5.53g glyxerin.66262g Câu 192.18 lít D.235kg C. 140 C. 1601.52g chất béo A cần 90ml dung dịch KOH 0. Chỉ số xà phòng hóa của X là: A. Để xà phòng hóa hoàn toàn 2.184kg D. 112 B.216kg B. Để trung hòa 28g chất béo cần 35ml dung dịch KOH 0. 7 D. 4 C.4g B. 224 D. đơn chức tác dụng hết với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được 13. Khối lượng olein cần dùng để sản xuất 5 tấn stearin là: A. 0. 10 Câu 195.385kg Câu 191.6 thì khối lượng NaOH cần dùng là: A.8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0.2g muối. 7 Câu 196. 183.Tổ hóa . 0. 61. 4966. 6 B.262g B. Cho 178kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120kg dung dịch NaOH 20%. CÁC PHẢN ỨNG CHỨNG MINH CẤU TẠO GLUCOZƠ: Phản ứng với AgNO3/NH3 (phản ứng tráng bạc).Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 189. 300 Câu 198. nước brom Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam CH3COOH tạo este chứa 5 gốc axit CH3COOKhử hoàn toàn glucoz ơ thu được hexan Chứng minh glucozơ Có nhóm anđehit –CHO Có nhiều nhóm hiđroxyl –OH (kề nhau) Có 5 nhóm –OH Có 6 nguyên tử cacbon và mạch không phân nhánh III.6018 lít Câu 193.2g este X no. 4966262g C. TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN: CTPT GLUCOZ Ơ C6H12O6 FRUCTOZ Ơ SACCAROZƠ C6H12O6 C12H22O11 13 TINH BỘT (C6H10O5)n XENLULOZƠ (C6H10O5)n . 0. Để trung hòa axit béo tự do có trong 10g chất béo có chỉ số axit là 5.04g A thu được 0. Chỉ số axit của axit béo đó là: A. 6 C. Mặt khác. Muốn trung hòa 2. Khối lượng glixerin thu được là: A.04g C. Thể tích hiđro (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn olein (glyxetin trioleat) nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lít? A. 6.2 kg C.225kg chất béo glixerin tristearat chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH. 9 C. HCOOCH3 C. Chỉ số axit của một chất béo là: A.

C12H22O11 + H2O t H C6H12O6 + C6H12O6 Saccarozơ glucozơ fructozơ TINH BỘT (C6H10O5)n + nH2O t0..Sinh Trường THPT Tân Phú Cấu tạo Ancol 5 chức và anđehit 1 chức Ancol 5 chức và xeton 1 chức 1   glucozô 1 -fructozô Trạng thái Màu sắc Chất rắn Không màu Chất rắn Không màu Chất rắn Không màu Nhiều mắt xích   glucozô (Amilozơ và amilopectin) Chất rắn Không màu Tính tan Dễ tan trong nước Dễ tan trong nước Tan tốt trong nước Không tan trong nước Vị Ngọt  Mật ong khoảng 30%  Máu người 0. H+ nC H O 6 12 6 Glucozơ Tinh bột dd iot 14 XENLULOZƠ (C6H10O5)n + nH2O t0. Gạo khoai Mật ong đường kết tinh. đường kính. chuối xanh.. t HOCH2[CHOH]4CH2OH Sobitol Phản ứng lên men Cu(OH)2 (tothường) Phản ứng thủy phân Phản ứng Tạo kết tủa đỏ gạch Tạo poliancol C6H12O6 enzim0 2C2H5OH + 2CO2 30-35 C C6 H12O 6  men lactic 2CH3CHOHCOOH SACCAROZ Ơ 2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O 0 + .4  glucozit )  Trong tinh bột các đoạn mạch (20 – 30 mắt xích) liên kết với nhau bằng liên kết  ( 1.t o H2/Ni. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Cu(OH)2 (to thường) Phản ứng tạo este GLUCOZ Ơ 2C6H12O6 + Cu(OH)2 C6H12O6)2Cu + 2H2O (Dung dịch xanh lam) piridin C6 H12 O6 +(CH 3CO) 2 O  FRUCTOZ Ơ Phản ứng tương tự glucozơ C6 H 7 O(OCOCH 3 )5 +5CH 3COOH o HOCH2[CHOH]4CHO+2AgNO3+3NH3+ H2O t Phản ứng HOCH2[CHOH]4COONH4 + 2Ag  + 2NH4NO3 tráng bạc Amoni gluconat o HOCH2[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2+NaOH t Cu(OH)2 trong NaOH HOCH2[CHOH]4COONa + Cu2O  + 3H2O (đun nóng) Natri gluconat (đỏ gạch) o HOCH2[CHOH]4CHO + H2 Ni. đường phèn.. Trong bông… 40%.Tổ hóa .  Đường nho Trong tự nhiên Ghi chú Nhiều gốc   glucozô Chất rắn Không màu  Không tan trong nước  Tan trong nước Svayde Ngọt Ngọt Đường mía.6  glucozit )  Mantozơ còn gọi là đường mạch nha IV.. táo… đường củ cải. đường thốt nốt  Độ ngọt sắp theo thứ tự: glucozơ < saccarozơ < fructozơ  Trong tinh bột các gốc   glucozô liên kết với nhau bằng liên kết  ( 1. H+ nC H O 6 12 6 Glucozơ .1%.

Polisaccarit là nhóm cacbohiđrat mà khi thuỷ phân sinh ra C6H10O5 B. tráng ruột phích  Sản xuất ancol FRUCTOZ Ơ SACCAROZƠ TINH BỘT XENLULOZƠ  Làm bánh kẹo  Sản xuất  Chế biến giấy bánh. to thường Phản ứng thủy phân H2/Ni. đun nóng Xenlulozơ trinitrat dùng làm thuốc súng không khói V. to Cu(OH)2. LÝ THUYẾT: Câu 200. Cu(OH)2. Đisaccarit là nhóm cacbohiđrat mà khi thuỷ phân sinh ra 2 phân tử monosaccarit giống nhau D.Tổ hóa . phim ảnh Ép mía (hoặc ngâm. BÀI TẬP: I. hồ  Pha chế thuốc  Sản xuất tơ nhân tạo dán (tơ visco. anhiđric axetic Ghi chú [C6H 7O2(ONO2 )3]n  3nH2O [C6H7O2(OH)3]n  3n(CH3CO)2O   H2SO4ñ [C6H7O2(OCOCH)3]n  3nCH3COOH      Glucozơ. Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thể thuỷ phân được Câu 201. tạo dd xanh lam. tơ axetat)  Tráng gương. Chọn câu đúng nhất: A. kẹo. lọc bỏ CaCO3 SO2 (tẩy màu) cô đặc để kết tinh (saccarozơ) B. ỨNG DỤNG: GLUCOZ Ơ  Làm thuốc tăng lực  Tráng gương. Polisaccarit là nhóm cacbohiđrat mà khi thuỷ phân chỉ sinh ra C6H12O6 C. chiết) vôi sữa. saccarozơ. lọc bỏ tạp chất CO2. Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc xenlulozơ (C6H10O5)n: 15 . ĐIỀU CHẾ: GLUCOZƠ Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ (C6 H10O5 )n  nH 2O  H Lục hợp HCHO 6HCHO   Quang hợp 6CO2  6H2O  dieäas p luïc Ca(OH)2 + nC6 H12O 6 C6 H12O6 6O 2 C 6H12O6 6O2 V. TÓM TẮT TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Phản ứng Cu(OH)2. to tạo kết tủa đỏ gạch Phản ứng tráng bạc Phản ứng màu Các chất có phản ứng Glucozơ Fructozơ Glucozơ Fructozơ Glucozơ Fructozơ Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Saccarozơ Tinh bột Xenlulozơ Mantozơ Tinh bột IV.Sinh Trường THPT Tân Phú màu Chất có màu xanh tím [C6H7O2(OH)3]n  3nHNO3   H2SO4ñ Phản ứng HNO3đặc.  Chế tạo thuốc súng tráng ruột phích không khói. Cu(OH)2 xảy ra trong môi trường kiềm Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2/Ni đun nóng Glucozơ thể hiện tính khử khi tác dụng với AgNO3/NH3. xenlulozơ có phản ứng của ancol đa chức (poliancol) Fructozơ phản ứng với AgNO3/NH3. fructozơ.

Mantozơ C.. Có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau Câu 203. nhiệt độ (3) D. Hợp chất đa chức.. Trong phân tử saccarozơ có nhóm chức anđehit B. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3 D. . Mantozơ B. Hoà tan từng chất vào nước. xenlulozơ và saccarozơ ta cần dùng các chất sau: A. Cho các chất: fructozơ. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là: A. H2O. Saccarozơ C. Glucozơ là hợp chất chỉ có tính khử C. Saccarozơ Câu 214. có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Cu(OH)2/NaOH B.. Saccarozơ Câu 206. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với dung dịch axit. Để phân biệt saccarozơ. 5 nhóm hiđroxyl C. Xenlulozơ D.tạo kết tủa đỏ gạch và làm nhạt màu nước brom D. Saccarozơ Câu 211. Có phản ứng tráng bạc (1) B. B. Thực phẩm cho con người D. tác dụng với Cu(OH)2/OH. Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ? A. đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iot B. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nhận định về glucozơ? A. 16 . Dùng một hoá chất nào có thể phân biệt các dung dịch: hồ tinh bột. Fructozơ D. Glucozơ là hợp chất có tính chất của một anđehit Câu 204. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng B. Thực nghiệm nào sau đây không tương ứng với cấu trúc của glucozơ? A. Saccarozơ bị thủy phân thành các anđehit đơn giản D. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot D. tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây? A. Mantozơ Câu 210. có công thức chung là Cn(H2O)m.Sinh Trường THPT Tân Phú A. Glucozơ là hợp chất có tính chất của một rượu đa chức B. Khử glucozơ bằng H2/Ni. Xenlulozơ C. Phản ứng với H2/Ni. Tác dụng với: AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag C. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. Đồng phân của glucozơ là: A. tác dụng (CH3CO)2O tạo este tetraaxetat B. 3 nhóm hiđroxyl B. Saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ C. Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4 C. Fructozơ B. Amilozơ C. Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Na kim loại B. I2 C. Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật. Nước brom C. Cho từng chất tác dụng với vụi sữa Ca(OH)2 Câu 216. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các dung dịch trên? A. Glucozơ B. I2 D. do A. sản xuất giấy. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim Câu 205. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? A. Để nhận biết các chất rắn màu trắng sau: tinh bột. đồ dùng gia đình. Tác dụng với Cu(OH)2/ NaOH khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch (2) C. thu được dung dịch có phản ứng tráng gương. Dung dịch I2 C. Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo B. Cu(OH)2/NaOH D. 2 nhóm hiđroxyl D. to C.Tổ hóa . Dung dịch nước brom D. Saccarozơ bị đồng phân hóa thành mantozơ Câu 209. Xenlulozơ dưới dạng tre. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic Câu 213. fomanđehit và etanol. (1) và (2) đều đúng Câu 208. Tinh bột B. . Cacbohidrat (gluxit. C.. Glucozơ D. Fructozơ D. làm vật liệu xây. saccarit) là: A. nứa. Dung dịch nước brom Câu 215. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit. saccarozơ. H2O B. gỗ. phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ? A. Glucozơ là hợp chất tạp chức D. glucozơ? A. AgNO3/NH3 Câu 207. AgNO3/NH3 Câu 212. 4 nhóm hiđroxyl Câu 202. Trong các phản ứng sau. Bằng thực nghiệm nào chứng minh cấu tạo của glucozơ có nhóm chức -CH=O A.

CH3OH/HCl Câu 227. tinh bột và xenlulozơ là những đisaccarit D. X. đa số có công thức chung là Cn(H2O)m Câu 217. H. xenlulozơ. Glucozơ và matozơ là đồng phân của nhau C. Một hợp chất cacbonhiđrat tham gia phản ứng hóa học theo sơ đồ: Cacbonhiđrat  dung dịch xanh lam  kết tủa đỏ gạch A. Khi có xúc tác enzim. Đisaccarit B. Huyết thanh D. AgNO3/NH3 B. Xenlulozơ và tinh bột đều phảm ứng được với Cu(OH)2. X. Polisaccarit D. Xenlulozơ B. Cu(OH)2 B. B. Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ và tinh bột. Glucozơ Câu 235. H2/Ni. Cu(OH)2 lấy dư D. Cu(OH)2 lấy dư Câu 223. Cho các chất: X. Monosaccarit Câu 232. Xenlulozơ và tinh bột đều là các polime có nhánh D. Glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng nào sau đây để tạo cùng 1 sản phẩm? A. Glucozơ  fructozơ B. Cu(OH)2 C. to. 30oC B. Glucozơ B. Y. to. Fructozơ OH- glucozơ D. Vậy X thuộc loại: A. Anđehit fomic D. Trong y học. Saccarozơ có thể phản ứng với cặp chất nào sau đây? A. Cho các dung dịch sau: hồ tinh bột. Phát biểu nào sau đây đúng A. Y D. Z. glixerin. Cu(OH)2 C. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ. H B. to B. Điều đó chứng tỏ: A. fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. Saccarozơ C. glucozơ và glixerol. [C6H7O2(OH)3(ONO2)x]n B. AgNO3/NH3 Câu 229. Glucozơ  fructozơ Câu 222. A. T. Z. Z. Saccarozơ 17 D. 35oC C.Những chất bị thủy phân là: A. T. Saccarozơ D. Hợp chất tạp chức. Cu(OH)2. Y. Glucozơ C. Y. H2/Ni. Một cacbonhiđrat X bị thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ. AgNO3/NH3 D. H Câu 218. Cu(OH)2. Dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây để nhận biết chúng? A. tinh bột. AgNO3/NH3 D. Br2 C. D. glucozơ. AgNO3/NH3 D. Cu(OH)2 B. Tinh bột Câu 231. 30-35oC Câu 221. AgNO3/NH3 B. H2/Ni. T. Huyết thanh ngọt B. [C6H7O2(OH)2 x(ONO2)x]n C. Glucozơ thuộc monosaccarit vì không bị thủy phân B. saccarozơ. Glucozơ D. Một cacbonhiđrat X bị thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ. Hợp chất chứa nhiều nhúm hidroxyl và nhóm cacboxyl. Huyết tương Câu 225. Cu(OH)2 D. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ: A. Quá trình chuyển hóa nào sau đây là đúng?   OH glucozơ A. Xét phản ứng hóa học: 6 7 2 3 n 3 2 . Một hóa chất khác Câu 228. Fructozơ       C. Anđehit fomic hay glucozơ C. Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương Câu 219. CH3COOH/H2SO4đ D. Saccarozơ và mantozơ đều thuộc polisaccarit Câu 220. saccarozơ và glucozơ. Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit: D. [C6H7O2(OH)3 x(ONO2)x]n C. AgNO3/NH3 lấy dư C. Trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào sau đây để tráng ruột phích bình thủy hay tráng gương? A. glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là: A. Mantozơ . Fructozơ Câu 230. dung dịch glucozơ lên men tạo dung dịch ancol etylic. ta đều thu được các phân tử glucozơ. Tinh bột B.Sinh Trường THPT Tân Phú C. Br2 Câu 226. Vậy X là: A. Vậy X là: A. Trisaccarit C. Chất nào sau đây thuộc polisaccarit: A. to C. Xenlulozơ và tinh bột đều bao gồm các gốc glucozơ liên kết với nhau C.Tổ hóa . AgNO3/NH3 lấy dư C. Xenlulozơ B. H C. Đường máu C. H2/Ni. 20oC D. [C6H7O2(OH)3x(ONO2)]n Câu 234. AgNO3/NH3 B. Phản ứng hóa học này xảy ra ở nhiệt độ nào? A. Br2/FeCl3 Câu 224. KI [C H O (OH) ]  xHNO ñ  (X)  H O Câu 233.

6 Câu 246. Cu(OH)2 C. Fructozơ Câu 247. AgNO3/NH3 B. Saccarozơ có thể tác dụng với dung dịch nào sau đây? A. Mantozơ B. Cho các chất sau: (1) glucozơ.Tổ hóa . Mantozơ C. Mantozơ B. Glucozơ Câu 248. Chất nào sau đây thuộc mono saccarit: A. Saccarozơ Câu 240. Saccarozơ C. (2) fructozơ. 0. Xenlulozơ C. Xenlulozơ D. 4. (5) glucozơ. 1. Fructozơ B. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Câu 245. Nilon-6. 5 D.6 B. Quỳ tím Câu 254. Xenlulozơ và fructozơ B. [C6H7O2(OH)3]n C. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để biết? A. [C6H5O2(OH)5]n Câu 244. 1% C. Cho các chất sau: (1) metyl fomat. Saccarozơ D. glixerol. Fructozơ và saccarozơ B. Xenlulozơ và fructozơ C. Cu(OH)2 B. Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là: A. Chất nào sau đây thuộc đisaccarit: A. (2) > (3) > (1) B. Tơ axetat C. Tơ capron D. Mantozơ Câu 250. Phát biểu nào sau đây không đúng? 18 . Dãy chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ ngọt là: A. to C. AgNO3/NH3 Câu 256. Saccarozơ D. (3) saccarozơ. Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào? A. Fructozơ và glucozơ Câu 237. Saccarozơ B. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào sau đây? A. Cu(OH)2 B. (2) axetilen. Mantozơ và glucozơ D.1% B. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc? A. H2/Ni. 1. Hòa tan hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH 2O. Glucozơ Câu 238. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là: A. (3) > (1) > (2) D. Trong các công thức sau. Cặp chất nào sau đây thuộc monosaccarit: A. Fructozơ C. Fructozơ C. Ca(OH)2/CO2 C. Glucozơ B. [C6H5O2(OH)3]n D. Fructozơ D. Xenlulozơ Câu 239. AgNO3/NH3 D. công thức nào là của xenlulozơ: A. 3 B.001% D. Dung dịch đó là: A. Cacbonhiđrat tạo ra khi thủy phân tinh bột nhờ men amylaza là: A. Đường mía là cacbonhiđrat nào? A. [C6H7O2(OH)2]n B. (3) > (2) > (1) Câu 249. 0. Fructozơ C. Fructozơ C. Br2 D. Tơ enang Câu 251. Chất nào sau đây là đồng phân của saccarozơ? A. Xenlulozơ và tinh bột Câu 236. Mantozơ B. Glucozơ B. Na D. Glucozơ D.01% Câu 253. Xenlulozơ B. 4. Xenlulozơ và fructozơ D. 3. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 B. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 D. Có các chất sau: axit axetic. Na Câu 242. Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu %? A. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 C. AgNO3/NH3 D. 2. Mantozơ D. X là chất nào sau đây? A. Saccarozơ Câu 241. (1) > (2) > (3) C. Loại nào cũng được Câu 255. Mantozơ C. (4) propin. Tinh bột C. Cu(OH)2 Câu 243. Xenlulozơ B. 0. Saccarozơ Câu 252. (6) glixerol. Saccarozơ và glucozơ C. glucozơ.Sinh Trường THPT Tân Phú A. Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và mantozơ là: A. Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được: A. 2. Glucozơ D. X có phản ứng tráng gương và hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam. Glucozơ D. 2. (3) axit fomic. Glucozơ D. 5 C. Ca(OH)2/CO2 C. Một dung dịch có tính chất sau:  Tác dụng được với dung dịch Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 khi đun nóng  Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam  Bị thủy phân nhờ axit hoặc men ezim. Na B.

CxHyOz B. to C. Tinh bột. đun nóng lại tạo ra kết tủa đỏ gạch. Phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ. Glucozơ tác dụng với: A. HCOOH C. Thủy phân chất nào sau đây chỉ thu được glucozơ? A. Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau Câu 258. Oligo saccarit B. glixerol D. (1). Mantozơ còn gọi là đường mạch nha. etanol Câu 274. (2). Fructozơ Câu 277. Monosaccarit D. là đồng phân của: A. (4) C. Cu(OH)2 B. C2H5OH. Fructozơ có thể chuyển thành glucozơ trong môi trường nào? A. Glucozơ. C2H2. CH3CHO D. Cu(OH)2. Trong phân tử cacbonhiđrat (gluxit) luôn có: A. (CH3CO)2O B. Đơn chức B. Cu(OH)2 Câu 269. Fructozơ D. Tinh bột có trong tế bào thực vật C. fructozơ thành những sản phẩm giống nhau? A. glixerol B. HCHO Câu 270. C2H6. Glucozơ. Glucozơ là hợp chất thuộc loại: A. Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot B. chất béo D. AgNO3/NH3 D. Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên D. to C. Axit gluconic Câu 275. Phản ứng với H2/Ni. (3) saccarozơ. mantozơ. Đều bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 D. Cu(OH)2/NaOH B. Điều khẳng định nào sau đây không đúng? A. Glucozơ. natri axetat B. H2SO4 Câu 262. CH3CHO. Đa chức C. AgNO3/NH3 Câu 261. Nhóm chức anđehit B. Phản ứng với dung dịch Br2 C. HCOOH B. mantozơ. Đisaccarit Câu 273. mantozơ và anđehit axetic A. (2) D.to D. Na giải phóng hiđro D. Saccarozơ C. AgNO3/NH3 Câu 259. Xenlulozơ D. mantozơ C. Br2 D. Mantozơ B. Glucozơ. polivinyl axetat C. X là chất nào sau đây? A. Tinh bột.Sinh Trường THPT Tân Phú A. (3) B. xenlulozơ. Polisaccarit C. Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: A. glixerol. Nhóm chức xeton D. Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau? A. fructozơ B. Polime D. (1). Mantozơ C. Saccarozơ.Tổ hóa . Glucozơ. Tinh bột. Axit C. Glucozơ và fructozơ là hợp chất cao phân tử B. C2H4. C6H12O6 D. Saccarozơ Câu 263. fructozơ Câu 276. xenlulozơ. (4) Câu 266. mantozơ. Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. Na D. Glucozơ. CH2O Câu 268. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 D. Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây? A. axit axetic D. xenlulozơ. Trung tính Câu 271. Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B. glucozơ. Cacbonhiđrat X tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dung dịch màu xanh lam. saccarozơ. Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây? A. CuO. H2O D. Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào? A.to (4) H2SO4 loãng nóng A. mantozơ. C2H4O2 C. glucozơ. glixerol. etyl axetat C. Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau: (1) saccarozơ và glucozơ. Tinh bột. C2H2. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào dưới đây? (1) Cu(OH)2 (2) AgNO3/NH3 (3) H2/Ni. Phản ứng với Na Câu 272. glixerol. Cu(OH)2/NaOH C. C2H2. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh Câu 257. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH. Cacbonhiđrat còn có tên là gluxit C. C3H5(OH)3. Glucozơ B. Glucozơ. Glucozơ. to Câu 260. glucozơ. Tạp chức Câu 267. AgNO3/NH3 C. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của glucozơ? A. Glucozơ B. Cu(OH)2 B. Nhóm chức axit Câu 278. Axit hoặc bazơ D. Bazơ B. H2/Ni. xenlulozơ. thủy tinh hữu cơ Câu 264. Đều lấy từ củ cải đường Câu 265. Dãy chất nào sau đây có phản ứng thủy phân trong môi trường axit? A. Nhóm chức ancol C. (CH3CO)2O C. glixerol. Phản ứng với Cu(OH)2 B. (2) saccarozơ và mantozơ. C2H2. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là: A. Tinh bột D. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 đun nóng có thể phân biệt cặp chất nào sau đây? A. Saccarozơ C. Đều có trong biệt dược huyết thanh ngọt C. Na2CO3 B. (3). Chọn câu đúng trong các câu sau đây? 19 .

Đều tác dụng với vôi sữa tạo hợp chất tan D. nilon C. glucozơ D. (2). C12H22O11 (saccarozơ) B. (2). (1). mantozơ C. saccarozơ. tinh bột. (3) mantozơ.Sinh Trường THPT Tân Phú A. Chất nào dưới đây không hòa tan được Cu(OH)2: A. tinh bột có tính chất chung là: A. xenlulozơ. mantozơ C. dung dịch iot C. Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với: A. Mantozơ. xenlulozơ D. Phân biệt glucozơ. Xenlulozơ dùng làm một số tơ tự nhiên và tơ nhân tạo D. fructozơ. dùng hòa tan xenlulozơ trong quá trình sản xuất tơ nhân tạo? A. Glixerol. (4) B. Tinh bột. Mạch glucozơ đều mạch thẳng C. NaCl C. C3H5(OH)3. (3) Câu 283. xenlulozơ. Glucozơ. Glucozơ. to B. (5) glucozơ. Anđehit axetic. Đều tham gia phản ứng tráng gương C. xenlulozơ B. fructozơ. Có các dung dịch chất sau: (1) glucozơ. Xenlulozơ dùng làm vật liệu xây dựng. (4). Những hợp chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thủy phân? A. Capron B. (3). Glucozơ. Saccarozơ. (4) fructozơ. propan-1. Saccarozơ. 5 C. glixerol Dùng dung dịch AgNO3/NH3 có thể phân biệt những cặp dung dịch nào? A. Cho các cặp dung dịch trong các lọ mất nhãn: (1) glucozơ. [Cu(NH3)4](OH)2 B. Fructozơ. (2) D. 2 B. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt tối đa bao nhiêu chất trên A. (2). xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với: A. C2H4(OH)2 D. fructozơ. Có thể dùng điều chế ancol etylic B. Cu(OH)2 D. Tinh bột. C2H5(OH)3. [Zn(NH3)4](OH)2 Câu 280. Đều bị thủy phân trong môi trường axit B. dung dịch AgNO3/NH3 Câu 288. 3 D. mantozơ. Tinh bột. glixerol B. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau D. (4) mantozơ. mantozơ. Hai chất trong đó đều có phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 tạo Cu2O là: A. mantozơ. Đều chứa gốc  -glucozơ B. glucozơ. Dùng để sản xuất tơ nilon-6. C2H5(OH)3 Câu 296. saccarozơ có thể dùng chất nào sau đây? (1) nước (2)AgNO3/NH3 (3) nước I2 (4) quỳ tím A. etyl axetat D. (5) D. Tạo thành este với axit nitric Câu 295. AgNO3/NH3. CH3CHO C. đồ dùng gia đình B. Glucozơ. Fructozơ. (1). CH3CHO B. (3) B. mantozơ C. saccarozơ. Cặp dung dịch chất nào sau đây có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 A. saccarozơ. (3) saccarozơ. CH3COOH. 4 Câu 285. Có phân tử khối trung bình bằng nhau Câu 293. NaCl D.6 D. Xenlulozơ và tinh bột có cùng công thức chung B. Có hệ số trùng hợp bằng nhau D. (2) glucozơ. saccarozơ B. Tan trong dung dịch nước svayde C.Tổ hóa . fructozơ C. xenlulozơ. glixerol. Thủy phân trong môi trường axit Câu 286. Từ xenlulozơ và các chất cần thiết có thể điều chế được loại tơ? A. Đều bị khử bởi Cu(OH)2 khi đun nóng Câu 294. (1). C3H7OH. (2). Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ? A. metyl fomat. fructozơ Câu 289. [Ag(NH3)2]OH C. mantozơ B. Thủy phân trong môi trường axit B. xenlulozơ. Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt các chất trong nhóm: A. ancol etylic C. saccarozơ D. Glucozơ C. Enang D. Câu nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ? A. Điểm giống nhau giữa các phân tử tinh bột amilozơ và amilopectin là. (5) C. (4) C. Glucozơ. anđehit. (3). Mantozơ. axit fomic Câu 292. Cho các chất: glucozơ. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ C. A. mantozơ B. (5) Câu 291. saccarozơ Câu 282. (3). Axit axetic. C2H5COOH Câu 287. Saccarozơ. Glucozơ. C3H7OH D. xenlulozơ Câu 281. Công thức hóa học nào sau đây là nước Svayde. Glucozơ. Axetat 20 . (2). Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? A. xenlulozơ D. Xenlulozơ dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic Câu 290.3-điol Câu 284. (2) glucozơ. (3). Fructozơ. Xenlulozơ dùng làm thực phẩm cho con người C. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột Câu 279. Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là: A. [Cu(NH3)2]OH D. mantozơ và saccarozơ.

Ancol etylic B. Tráng gương Câu 308. Lòng trắng trứng. ancol etylic C. không tạo ra glucozơ. Sản xuất bánh kẹo D. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng. (1). mantozơ. Quy trình sản xuất đường từ mía cần các giai đoạn sau: (1) ép mía. Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan Câu 306. (4). (5) D. fructozơ. Đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam C. (3).   [1. Tan trong nước C. Ứng dụng nào sau đây chung cho cả tinh bột và xenlulozơ? A. Protein D. Dung dịch saccarozơ không phản ứng với: 21 . xúc tác Ni B. (2) B. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được dung dịch riêng biệt trong các dung dịch sau: A. Hòa tan Cu(OH)2 D. to D. Cu(OH)2/NaOH. Là polime thiên nhiên Câu 299. Anhiđric axetic Câu 305. glixerol. Bốn cacbonhiđrat: glucozơ. Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan B. glixerol. Sản xuất ancol etylic Câu 315. Đường củ cải C. (5). Glucozơ. to D. Khi ăn cơm. Đường thốt nốt Câu 311. (3). Đều không có phản ứng tráng gương Câu 314. mantozơ.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 297. Cu(OH)2 D. Dung dịch AgNO3/NH3 Câu 301. Có vị ngọt Câu 316.  -glucozơ và  -fructozơ B. người ta cho glucozơ phản ứng với: A. (2). to B. Fructozơ C. to C. lòng trắng trứng. 3 B.Tổ hóa . Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ C. (5) cô đặc để kết tinh đường. Chất đó là: A. anđehit axetic.4]-glucozit Câu 309. CH3COOH/H2SO4 đặc. Saccarozơ Câu 300. (4).6]-glucozit C. Cu(OH)2 D.   [1. (3). (4). Sau khoảng 20-30 mắt xích. ancol etylic D. Đều là các polime không tan trong nước D. Mantozơ B.   [1. Glucozơ không phản ứng với: A. glixerol. nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt. H2/Ni. ancol etylic. Chuyển hóa thành đường mantozơ B. (5) Câu 312. Axit axetic C. Đường mạch nha D. Khi bị thủy phân đều cho glucozơ B. (3). Xenlulozơ Câu 298. là do tinh bột: A. (2). Cu(OH)2/NaOH Câu 310. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với: A.  -glucozơ và  -fructozơ Câu 307. Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin mạch phân nhánh. Chứng minh fructozơ có các nhóm -OH liền kề bằng cách cho fructozơ phản ứng với: A. Ag(NH3)2]OH C. (1). Ancol etylic B. Sản xuất tơ nhân tạo B.  -glucozơ và  -fructozơ C. natri axetat. Cho các chất: saccarozơ. (4). anđehit axetic B. AgNO3/NH3. 5 Câu 302. 2 D. amilopectin tạo nhánh bởi liên kết: A. to C. Chuyển hóa thành đường saccarozơ D. Nước brom C. AgNO3/NH3. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân? A. 4 C. Xenlulozơ B. Điểm giống nhau giữa glucozơ và xenlulozơ là: A. Từ thực nghiệm người ta xác định phân tử saccarozơ là đisaccarit được hợp bởi những chất nào sau đây? A. Thứ tự đúng các giai đoạn là: A. Chọn phát biểu sai về tinh bột và xenlulozơ? A. Tinh bột D. Dung dịch brom B. CH3COOH tạo este chứa 5 gốc axit B. Cu(OH)2 Câu 313. Tinh bột C. glixerol. Dung dịch glucozơ không phản ứng với: A. (5) C. (3) Thổi CO2 để tách CaCO3. Cu(OH)2 Câu 303. Sản xuất hồ dán C. tham gia phản ứng tráng bạc D. (1). Cộng hiđro. fructozơ Câu 304. (4) thêm sữa vôi vào nước mía để loại tạp chất. Làm mất màu dung dịch Brom C.  -glucozơ và  -fructozơ D. Cu(OH)2 D. Để chứng minh dung dịch glucozơ có chứa nhóm chức anđehit. to D. Số chất phản ứng với Cu(OH) 2 ở điều kiện thường là: A. Có thể phân biệt 2 dung dịch glucozơ và fructozơ bằng thuốc thử nào sau đây: A. Saccarozơ.4]-glucozit D. Cu(OH)2 C.   [1. Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 6 nguyên tử cacbon và mạch không phân nhánh. (1). Đều có thể tạo thành nhờ phản ứng quang hợp B. AgNO3/NH3. (2) Tẩy màu nước mía bằng CO2.6]-glucozit B. Glucozơ. saccarozơ đều có phản ứng: A. Đường kính trắng B. Loại đường nào sau đây mà thành phần không phải là saccarozơ? A. glucozơ. (2). glixerol.

Xenlulozơ D. Monosaccarit D. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là: A. Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng: A. Để phân biệt các chất riêng biệt: tinh bột. Đường nho B. Tinh bột và mantozơ đều không thuộc loại: A. CO2 C. Đisaccarit đó là: A. Axit axetic C. SO3. Cacbonhiđrat C. Hợp chất X tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dung dịch xanh lam. to B. Polisaccarit Câu 330. Chất không bị thủy phân trong môi trường axit là: A. Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là: A.Tổ hóa . khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch. to C. (4) D. Mantozơ C. fructozơ D. (2). Saccarozơ C. (4) CH3COOH/H2SO4 đ. Glucozơ Câu 329. Dung dịch iot C. Cacbonhiđrat C. Đisaccarit D. SO2. Cu(OH)2 Câu 317. Đisaccarit C. H2/Ni. Poli saccarit B. Polisaccarit D. Saccarozơ D. Fructozơ C. Đường phèn D. Fomanđehit D. Monosaccarit C. Dung dịch HCl Câu 320. Cơ thể người không hấp thụ được: A. tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào: A. Polisaccarit C. Cacbonhiđrat Câu 328. Mantozơ. H2S. Benzen Câu 335. Cacbonhiđrat cho phản ứng thủy phân là: A. Mantozơ C. saccarozơ. Fructozơ và saccarozơ đều thuộc loại: A. SO2 B. Glucozơ. Fructozơ Câu 334. AgNO3/NH3 B. AgNO3/NH3 D. Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc nóng là: A. Saccarozơ B. to D. Hợp chất tạp chức B. Đường kính Câu 331. tinh bột. Saccarozơ Câu 326. Nước svayde C. Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là: A. Có vị ngọt D. CO2 D. Để phân biệt saccarozơ và mantozơ cần dùng: A. Na Câu 321. H2/Ni. CO2 Câu 327. (2) Cu(OH)2. Cho các chất và điều kiện: (1) H2/Ni. Saccarozơ Câu 333. Phản ứng tráng bạc C. Glucozơ B. Xenlulozơ B. Glucozơ B. Tinh bột Câu 318. AgNO3/NH3 C. Fructozơ D. Glucozơ B. Fructozơ không phản ứng được với: 22 . H2SO4 đ D. to giải phóng Ag là: A. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Thủy phân tạo ra 2 phân tử monosaccarit C. glucozơ. Tinh bột o Câu 332. (2). Gluxit Câu 337. Mật mía B. Đường thốt nốt Câu 323. Đisaccarit B. Etanol B. Anđehit axetic D. Xenlulozơ D. Na D. Mantozơ. Glucozơ D. không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Cu(OH)2/OHB. Monosaccarit B. Polime Câu 336. Saccarozơ là đisaccarit vì: A. Monosaccarit D. Thủy phân tạo ra glucozơ B. Mật ong C. Axit fomic B. Phản ứng với AgNO3/NH3 Câu 339. saccarozơ người ta dùng: A.Sinh Trường THPT Tân Phú A. Chất không tan được trong nước lạnh là: A. (1). (2) C. Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3. X không phải là chất nào trong các chất sau đây? A. to B. Ete D. Saccarozơ. H2O/H+. Cacbonhiđrat Câu 338. Thủy phân hoàn toàn một đisaccarit trong môi trường axit đun nóng thu được glucozơ. saccarozơ. Fructozơ thuộc loại: A. Phản ứng thủy phân B. tinh bột C. Saccarozơ có thể tác dụng được với: A. Đisaccarit B. (4) Câu 340. Phản ứng với CH3OH/HCl D. (1). Fructozơ C. H2S. Có 12 nguyên tử cacbon trong phân tử Câu 324. Tinh bột C. to. Chất X có thể là chất nào sau đây? A. Tinh bột D. Đisaccarit D. Ca(OH)2 C. (3) AgNO3/NH3. Glucozơ không thuộc loại: A. Xenlulozơ Câu 325. t . Xenlulozơ thuộc loại: A. (3) B. Glucozơ B. Tinh bột B. H2SO4 đ Câu 322. xenlulozơ Câu 319. Saccarozơ C. AgNO3/NH3.

AgNO3/NH3 B. Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ. ta dùng thuốc thử là: A. Na Câu 357. Dung dịch Brom B. Điều khẳng định nào sau đây không đúng? A. Phản ứng thủy phân B. Na C. Chỉ cần một chất nào dưới đây? A. (1). Loại cacbonhiđrat nào sau đây gọi là tinh bột động vật? A. Tinh bột không tác dụng với Cu(OH)2 và không tham gia phản ứng tráng gương vì: A. Nguyên nhân là do khác biệt về? A. (3) C. Glucozơ tác dụng được với chất nào dưới đây: 1) H 2/Ni. axit axetic. to D. Dung dịch Brom C. Phản ứng thủy phân C. Cho 1 mol xenlulozơ phản ứng tối đa với bao nhiêu mol HNO3 A. Vẫn đục trắng tan hết. AgNO3/NH3 B. etanol. Khả năng bị thủy phân B. Cu(OH)2 D. Tính chất nào đúng với cả glucozơ và fructozơ? A. Cu(OH)2/OH-. (2) Cu(OH)2. (3). Dung dịch Brom C. Glucozơ D. Vẫn đục tan dần. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch đó là: A. Trong công nghiệp dược phẩm glucozơ được điều chế bằng cách: A. Tính chất nào đúng với cả glucozơ và fructozơ? A. Glicogen Câu 352. Na B. (1). ta dùng thuốc thử là: A. Từ xenlulozơ không thể trực tiếp điều chế chất hữu cơ nào sau đây 23 . Cu(OH)2 D. Có vẩn đục trắng vôi sữa D. H2/Ni. AgNO3/NH3 B. người ta dùng thuốc thử nào sau đây? A. (1). Đo nhiệt độ nóng chảy cho thấy glucozơ có 2 nhiệt độ nóng chảy D. ở nhiệt độ thường và đun nóng C. Phản ứng với HCl Câu 353. AgNO3/NH3 Câu 346. (2). Dùng phản ứng quang hợp D. CH3COOH B. Phản ứng với Cu(OH)2. etanol. H2/Ni. C6H5OH C. Độ bền của liên kết hóa học D. Để phát hiện bệnh nhân tiểu đường. to Câu 341. Xenlulozơ sử dụng làm tơ. Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ. Hồ tinh bột Câu 355. Phản ứng Cu(OH)2 B. Trong phân tử không có nhóm -CHO B. Phản ứng lên men Câu 354. glixerol. Khi nhỏ vôi sữa vào dung dịch đựng saccarozơ và khuấy nhẹ thì có hiện tượng gì? A. Tinh bột là poli saccarit có cấu trúc vòng xoắn C.Sinh Trường THPT Tân Phú A. Độ dài mạch phân tử C. to D. (3) AgNO3/NH3. Thí nghiệm nào chứng minh glucozơ có nhiều nhóm chức ancol và nhóm chức anđehit? A. Glucozơ D. 1 mol B. Thủy phân sợi bông với xúc tác axit vô cơ C. ancol etylic và saccarozơ đựng trong 3 lọ mất nhãn. Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân với nhau Câu 351. Dung dịch Brom D. Phân tử không có nhóm -OH semiaxel nên không chuyển dạng mạch hở D. Ca(OH)2 B. Vôi sữa tan và có khí thoát ra C. dung dịch màu vàng nhạt Câu 348. Na C. Cu(OH)2 C. Glucozơ và fructozơ đều dễ tham gia phản ứng tráng gương B. Cho các dung dịch: glucozơ. Gluxit còn có tên gọi là cacbonhiđrat D. tinh bột và saccarozơ đựng trong 3 lọ mất nhãn. Tinh bột là hợp chất có phân tử khối lớn Câu 349. Kiềm hóa dung dịch glucozơ B. dung dịch trong suốt B. Thủy phân tinh bột với xúc tác axit Câu 356. (2) B. Không thể dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường phân biệt lòng trắng trứng và dung dịch nào sau đây? A. A. Để phân biệt các dung dịch: glucozơ. (4) Câu 347. Cấu trúc phân tử Câu 358. 3n mol Câu 350. 2 mol C. AgNO3/NH3 D. 3 mol D. glixerol. Saccarozơ C. (1). Phản ứng với CH3OH có HCl làm xúc tác Câu 345. to. Cu(OH)2 C. (4) D. sợi còn tinh bột thì không thể. Phản ứng với HCl D. Phản ứng với axit tạo este B. Cu(OH)2/OHCâu 344. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2/OHC. Đextrin B. fomanđehit. CH3OH/HCl Câu 342. Phản ứng lên men C. (4) CH3COOH/H2SO4 đ.Tổ hóa . AgNO3/NH3 D. Dung dịch iot Câu 343.

Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong thực tế ta chỉ dùng một trong các chất trên. xenlulozơ đều dễ tan trong nước C. Ứng dụng nào sau đây chung cho cả glucozơ và fructozơ? A. Ag2O/NH3 Câu 369. Cu(OH)2. Quỳ tím C. tráng ruột phích D. glucozơ. Nguyên liệu sản xuất PVC C. Đều tạo dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 D. Tinh bột và xenlulozơ giống nhau ở đặc điểm nào? A. Glyxerin C. Thủy phân xenlulozơ B. Chất dùng điều chế thuốc súng không khói là: A. Glucozơ B. HCl B. glucozơ. Axit axetic C. Làm thuốc tăng lực D. Glucozơ. Tinh bột C. Phát biểu nào sau đây đúng về glucozơ và fructozơ? A. Fructozơ Câu 361. Na. Thứ tự các hóa chất được dùng để phân biệt 4 chất trên được sắp xếp theo dãy nào? A. quỳ tím. Anđehit fomic Câu 370. Quỳ tím. Cu(OH)2. Cu(OH)2. Tráng gương. Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở Câu 365. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ D. glixerin. Tinh bột. saccarozơ đều là chất kết tinh không màu D. fructozơ đều dễ tan trong nước B. Ancol etylic Câu 359. Glucozơ C. Br2 C. Thủy phân saccarozơ D. Hóa chất dùng để phân biệt glucozơ và glixerin là? A. Sản phẩm của phản ứng với Cu(OH)2 của chất nào sau đây không có màu đỏ gạch? A.Tổ hóa . Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc Câu 366. Ag2O/NH3. Ag2O/NH3 B. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic B. Nhóm chức anđehit Câu 374. Cu(OH)2 D. Axit fomic D. Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO 2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1. Chất không tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra Ag kim loại là? A. CH3CHO C. glucozơ tác dụng với: A. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có tính oxi hóa. Cu(OH)2 Câu 371. Glucozơ Câu 375. Có màu trắng và không tan trong nước D. xenlulozơ đều là chất rắn màu trắng Câu 363.u(OH)2. Nhận biết phenol lỏng. Chất đó là chất nào trong số các chất sau đây? A. HCHO. chất này có thể lên men rượu. Cho các chất sau: CH3CHO.Sinh Trường THPT Tân Phú A. Cu(OH)2 D. Sản xuất ancol etylic B. Ag2O/NH3 D. Tơ axetat D. Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử C. xenlulozơ đều dễ tan trong nước C. Thuốc súng không khói B. Làm thực phẩm và thuốc tăng lực 24 . Công thức đơn giản nhất và cấu trúc mạch polime Câu 362. Thứ tự các hóa chất được dùng để phân biệt 3 chất trên được sắp xếp theo dãy nào? A. Saccarozơ Câu 368. Na Câu 372. Đều là sản phẩm của quá trình quang hợp của thực vật C. Na D. Cu(OH)2 Câu 373. Tinh bột. Cu(OH)2. to C. Phản ứng thủy phân và phản ứng với dung dịch iot B. Xenlulozơ Câu 360. Trong phân tử các glucozơ luôn có: A. quỳ tím. Glucozơ B. Quỳ tím. Tinh bột C. axit axetic. Tráng ruột phích C. Saccarozơ Câu 367. HCOOCH3. Glucozơ B. Cu(OH)2. Nhóm chức ancol D. Quỳ tím. Na B. Nhóm chức axit B. Fructozơ B. quỳ tím. HCHO B. Thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ B. Na C. Xenlulozơ D. Glucozơ C. HCOOCH3 D. Để phân biệt ancol etylic. H2/Ni. axit axetic và ancol etylic. Tinh bột. glucozơ. Fructozơ D. Ag2O/NH3. Nhóm chức xeton C. C. Chất ở dạng kết tinh là? A. Là 2 dạng thù hình của cùng một chất B. Br2. to B. Ứng dụng nào dưới đây không phải là của glucozơ? A. Fructozơ. Saccarozơ D. đó là chất nào? A. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Sản xuất bánh kẹo Câu 364. Na.

Phản ứng Cu(OH)2 Câu 379. C6H12O6 D. Mantozơ Câu 385. Cu(OH)2 C. Đốt cháy hoàn toàn B.8 gam Ag kết tủa. 1. 21 kg. Phản ứng tráng gương B. Ag2O/NH3 D.55 gam cacbohiđrat A tác dụng với dung dịch HCl. Na Câu 382. Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương Câu 384. Thủy phân Câu 390. Khử Cu(OH)2. 10 kg C. Đều tham gia phản ứng tráng gương B. Thủy phân C. Propen D. 3. nóng. A. Sibit (Sobitol) là sản phẩm của phản ứng? A. fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là? A. Saccarozơ D. Đặc trưng của phản ứng thủy phân D. Xenlulozơ 25 . Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam C. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ? A. [C6H7O2(OH)3]n Câu 388. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc. Oxi hóa glucozơ bằng Ag2O/NH3 B. Na B. 30 kg B. Saccarozơ D.7 kg xenlulozơ trinitrat.44 gam C. Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là? A. Khác với tinh bột. glyxerin. Để có 29. xenlulozơ không có phản ứng? A. Isopren Câu 386. Ag2O/NH3 D. 42 kg Câu 392. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương D. màu trắng. Phản ứng màu với iot C. Ag2O/NH3 B. 14. Phản ứng chuyển glucozơ. D. Glucozơ C. A có thể là chất nào trong các chất sau? A. Fructozơ Câu 380. phân biệt saccarozơ và glixerin bằng Cu(OH)2 B. Glucozơ C. Giá trị của m là: A.20 gam D. Công thức của tinh bột là? A. Đều được sử dụng trong y học làm huyết thanh ngọt Câu 381. Hóa chất dùng để phân biệt saccarozơ. Saccarozơ D. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 C. Tác dụng với AgNO3/NH3 D. Cho 8. Phương pháp nhận biết hồ tinh bột là dùng iot C. to II.Tổ hóa . Đường phèn là đường: A. Phản ứng H2/Ni. Na. Fructozơ B. Ag2O/NH3 C. Lên men ancol etylic D.to Câu 378. Phản ứng với Na B. Phản ứng tráng gương D. Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư đồng (II) hiđroxit trong môi trường kiềm. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng iot C. tan trong nước và có vị ngọt Câu 377. Ag2O/NH3 Câu 383. Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi tham gia phản ứng nào dưới đây? A. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chổ? A. Về cấu trúc mạch phân tử Câu 389. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. Đều có trong của cải đường D. Toluen C.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 376. Chọn phát biểu sai? A. C12H22O11 C. Về thành phần phân tử C. Mantozơ B. cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). nhất là trong quả chín C. Fructozơ B. Stiren B. HCl. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là? A. rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 hình thành 10. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tinh bột là mạch polime không phân nhánh Câu 387. Khử glucozơ bằng H2/Ni. (C6H10O5)n B. 7. Chất rắn. Có mặt hầu hết trong các bộ phận của cây. Hóa chất dùng để phân biệt saccarozơ và glyxerin là? A. BÀI TẬP: Câu 391. Còn có tên gọi là đường nho B. Tinh bột có trong tế bào thực vật D. Phản ứng với Cu(OH)2 C. Có 0. Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên B. Glucozơ C.4 gam B. Độ tan trong nước B. Cu(OH)2. to cao D. HCl.1% trong máu người D. mantozơ là: A.60 gam Câu 393.

28 lít Câu 398. 4. 24. Thủy phân 1kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76%. Giá trị của x là? (hiệu suất 75%) A. Cần bao nhiêu lít dung dịch HNO3 63% (d = 1.7 gam xenlulozơ trinitrat: A. 4730g D. 17.4kg glucozơ và 0.52g/ml) để điều chế 29.439 lít D.390 lít C. 24.52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 29. 96 gam B. Cho 3. 684 gam B. Khí thu được sau khi lên men hoàn toàn x gam glucozơ được cho vào dung dịch Ca(OH) 2 dư tạo 40g kết tủa. 5.390 lít Câu 396. 1.5%.Tổ hóa .5 lít B. 104kg B.5 kg C.6 tấn C. Lượng Na cần để tác dụng hết với lượng ancol sinh ra là: 26 .39 lít Câu 410. 2g và 1.4kg C.439 ml D.22g/ml) tạo muối hiđrocacbonat.71g và 1.5kg glucozơ và 0. 171 gam D. 4. 10.234kg C.8g và 1. Khối lượng glucozơ thu được khi thủy phân 1 tấn ngũ cốc chứa 70% tinh bột. 41.704 tấn Câu 409. 2300.04 tấn B.51g và 2g Câu 406. 7.24 lít CO 2 (đktc). 13kg Câu 405.22 tấn D. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy.39 lít B. 2. Khi thủy phân hoàn toàn 5kg mantozơ thu được lượng glucozơ là (H = 100%) A. 104 kg D. 15. 162. Tính thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1. 1. Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% thì khối lượng glucozơ ban đầu là bao nhiêu? A.04 tấn C.8g B. 24. Khối lượng saccarozơ và glucozơ lần lượt là: A.7 kg Xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (d = 1. 4370g Câu 404. 0.52) cần để sản xuất 59. thu được 2. 130kg D. 84g D. biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0.5 gam C. 4700g B.71g D.7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) A.6kg glucozơ và 0. 1. Cho lên men 10 tấn bột ngũ cốc chứa 80% tinh bột với hiệu suất 37.3kg fructozơ D. 36.39 ml C. Cho a gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%.7kg glucozơ và 0. Tính thể tích rượu 40 o thu được.8 g/ml và trong quá trình chế biến. Cho glucozơ lên men thành rượu etylic.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 394.563kg Câu 407. 11.5kg fructozơ B. Giá trị của a là: A. A. 85. 48g B. hiệu suất đạt 80% A. 342 gam Câu 400.000 lít B.16g A. 4. 130 kg B. 45g Câu 402. rượu bị hao hụt mất 10%.86 lít C. 64g Câu 403. 54g D. 0.52 g/ml) cần dùng là: A. 0. 3194.67% ( D = 1. 4kg B.51g C.7 tấn D. 1.622 tấn B. Muốn điều chế 29. 1. 0. Lượng ancol thu được là (biết sự hao hụt trong quá trình lên men là 5%) A. 27.4 kg xenlulzơ trinitrat nếu hiệu suất phản ứng đạt 90%. Từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ? Cho biết hiệu suất thu hồi saccarozơ đạt 80% A. Tính thể tích axit nitric 99.4g C. Khí cacbonic thoát ra phản ứng vừa đủ với 65. Cho 2.0 ml C. 1. Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất không lên men. Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là: A. 2875. 7.236kg D. biết hiệu suất thu hồi đạt 80% A. Lượng ancol thu được là: A. nổ mạnh. 0. 2785. 0. tạo ra 40g kết tủa.00 ml Câu 397. 64 gam D. Khối lượng sản phẩm thu được là? A. 14.57ml dung dịch NaOH 20% (d = 1. 622 tấn Câu 408. 15. 36 gam C. 24.0 ml D.39 lít C. toàn bộ khí CO 2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 2.4 ml Câu 399.51g hỗn hợp A gồm saccarozơ và glucozơ tham gia phản ứng với Ag 2O dư trong NH3.72 lít D. A. 437g C. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric.5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu. 6. 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu hồi được bao nhiêu kg saccarozơ. 46g C. 100 kg Câu 395.39 lít B. 5.0 ml B. 48 gam Câu 401. 0.5g B.6 kg fructozơ C.4kg fructozơ Câu 411.39 lít D. 14.

4000 Câu 414.4g C. 92g C. Thủy phân 0.5 tấn ancol etylic.8g B. 288g Câu 431.8g/ml) với hiệu suất 80% là: A. Muốn có 2631.6g D. Đun 10ml dung dịch glucozơ với một lượng dư AgNO 3/NH3 thu được Ag đúng bằng lượng sinh ra khi cho 6. 6. Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất 75%. 32. 270g B.75g B. 2. Tại một nhà máy rượu. 7000 B. 50 gam Câu 417.15g Câu 421.73g sobitol với hiệu suất 80% là: A. Số mắc xích trong phân tử tinh bột tan là: A.3g B. 300g C. 300g B. Giá trị của m là: A. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ là: A. 184g Câu 426. Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag tối đa thu được là: A.2g D.5g glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thủy phân là: A.24 lít CO2 (đktc). 21. 45g B. Khối lượng glucozơ thu được là: A. 360g Câu 425. 6. 10000 C. Cho 50 ml dung dịch glucozơ tác dụng với AgNO 3/NH3. 4.6g D. 25 Câu 415. Khi thủy phân saccarozơ thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80%. Hiệu suất của quá trình để điều chế là: A. 10M D. Toàn bộ khí CO 2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo 80g kết tủa. 108g C.7% C. Khi lên men 360g glucozơ với hiệu suất 100%. 28 B. 2M C. Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam? A.85g B.5g D. biết hiệu suất đạt 95%. 1380g B.16g Ag. biết hiệu suất lên men đạt 75% . Hiệu suất quá trình lên men là: A.Sinh Trường THPT Tân Phú A. 324g B.5g D. 32. 21. 22.2g Câu 412. 212g B. 4468.2 mol tinh bột cần 1000mol nước. 33. có 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1.01M B. 6. 390g C. 14.Tổ hóa . Glucozơ lên men thành rượu etylic. 0.58g Câu 413. Thủy phân m gam tinh bột với hao phí 25%. 690g Câu 428. 4999. 256. toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dd Ca(OH) 2 dư tách ra 40 gam kết tủa. 0. 70% 27 . 1M Câu 418. Hấp thụ hoàn toàn khí CO 2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa. Giá trị của m là: A.35g C. Khi lên men glucozơ với hiệu suất 100% thu được 672 lít CO 2 (đktc) và m gam ancol etylic nguyên chất.25g glucozơ lên men rượu thu được 2.4g đồng tác dụng hết với dung dịch AgNO 3/NH3. 85% D. 9000 Câu 416. 72g Câu 430. 26. 24 gam D. 250g C. khối lượng glucozơ sinh ra là 270g. 6. 26 C.1 lít ancol etylic (d = 0. 0.25g D. Nồng độ mol/lit của dung dịch glucozơ là: A.6g Câu 419. 276g B. 96g B. Khối lượng saccarozơ đã phân hủy là.02M Câu 427. 23g C. Giá trị của n là: A. 10. 342g C. 5000 B. 513g C. 2000 C. 27 D. Khối lượng glucozơ để điều chế 0. Để tráng một tấm gương. 5M B. 15% B.2M D.4% Câu 422.4g Câu 420. 3000 D. 360g D. 4648. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620000đvC. 48 gam B. 0. 195. A. 972g Câu 429. Khối lượng ancol etylic thu được là: A. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. 270g D. 16.6g D. 11.1M C. 85% D. người ta phải dùng 5. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 2. 3. 3. 40 gam C.16g Câu 424. thu được 2.4g glucozơ. 8000 D.85g C. Cho 11. 960g D. 138 D.6g Câu 423. Tinh bột tan có phân tử khối khoảng 4000 đvC. 54g D. 2. Khối lượng Ag bám trên tấm gương là: A.375g C. 4468. 185.85g D. Giá trị của m là: A. 75% C. Giá trị n trong phân tử là: A. 80% B. Giá trị của m là: A.25g C.156g B.

Đun 16. 6.28g CO 2 và 1. Số mắt xích trung bình của polime đã cho là: A.64kg Câu 435. 21. 11. 0. Nồng độ glucozơ đã dùng là:0. Khối lượng Ag thu được là: A. Khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phân 1kg mùn cưa có 50% xenlulozơ là: A. 0.25g C. 414.2g B. Cho một đoạn dây đay có phân tử khối 5720222 đvC.4g D. A. 80.Tổ hóa .3g Câu 443. Khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phân 1kg bột gạo có 80% tinh bột là: A. C6H12O6 Câu 448.556kg B.6667kg B. 0. Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ. 0. 80g C. 18. 17. Hiệu suất của quá trình lên men là 75%. 48g D.9888kg B. 68g Câu 442.43 lít B. 30642 Câu 441. Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. 0.8g C. 8. C12H22O11 C. 18.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 432. 666.6kg D. 8.889kg D. 4148. hiệu suất 80%.889kg C.7kg D. 45g Câu 438. C6H10O5 B. hiệu suất 85%. Khối lượng Ag thu được là: A.565kg Câu 445.27g D. 0. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. 4. Dẫn khí CO 2 sinh ra vào nước vôi trong có dư. thu được 50g kết tủa. 3756. 16. Đun nóng dung dịch chứa 18g glucozơ với một lượng vừa đủ AgNO 3/NH3 thấy Ag tách ra. 32. 45g B. Số lượng mắt xích trong đoạn dây trên là: A. 0.55kg C. C6H6 B. 165. 14.5kg B. 0.6g Câu 437.8g D.2g tinh bột trong dung dịch axit thu được dung dịch Y. Khối lượng Ag sinh ra là: A. Công thức phân tử của X là: A. 0.6g B. C3H6O3 C.338 tấn C.25M B. Thể tích CO2 (đktc) tối thiểu cần dùng để tổng hợp được 5kg tinh bột: A.667kg C. 34620 C. Để tráng một chiếc gương soi người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với một lượng vừa đủ AgNO3/NH3.15 lít C. Khối lượng ancol thu được là: A.5326kg Câu 446. 24.41 lít D. 36420 D. 0.89g H2O.566kg D. Khối lượng ancol thu được là: 28 . 2765.8 lít Câu 440. (C6H12O5)n Câu 433. Công thức đơn giản nhất của X là.1M C. 6666. 160.5236kg C. 17. Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ thì khối lượng glucozơ thu được là (hiệu suất 70%) A. 0. 155.72g B.82g C. 22. 21. Cho 100ml dung dịch glucozơ 1M phản ứng với AgNO3/NH3. 3513 Câu 439.833 tấn Câu 434. 0. 0.3M Câu 436. 5331 D.01 mol một cacbonhiđrat X thu được 5. Xenlulozơ của sợi gai có phân tử khối trung bình là 5900000 đvC.5g Câu 450. C6H12O6 D. Khối lượng kết tủa thu được trong bình nước vôi trong là: A. Khối lượng AgNO3 cần dùng là: A. 43. 0.67kg Câu 447. Cho 200ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3/NH3 thu được 10.4g B. 3135 C. Đốt cháy hoàn toàn 16. 0.2g D.655kg C. Giá trị của m là: A. 32640 B. Đốt cháy hoàn toàn 0. 66. Khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phân 1kg saccarozơ là: A. 35g C. 150. Ch m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%.2M A. 27g Câu 451. hiệu suất là 75% A.383 tấn D. 10. 0. Lên men 1 tấn khoai chứa 75% tinh bột để sản xuất ancol etylic. Khối lượng Ag thu được là (hiệu suất 80%) A. Hấp thụ hoàn toàn khí CO 2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa. 0.44 lít khí CO 2 (đktc) và 9 gam nước.8g Ag. CH2O D.5263kg B. 6.8889kg Câu 444. 32g D. 31g B. 1351 B.5632kg D. Cho 48g glucozơ lên men thành ancol và dẫn toàn bộ khí CO 2 sinh ra đi qua dung dịch nước vôi trong dư. 86g C. 40g B.6g D.32g C.2g một cacbonhiđrat X thu được 13. Để tráng một chiếc gương soi người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với một lượng vừa đủ AgNO3/NH3.28g Câu 449.668 tấn B.

5.36 lít Câu 453. Một polisaccarit (C6H10O2)n có khối lượng phân tử là 162000đvC.6kg B. 180g C. 22. 155. Để hiđro hóa 2. 3. 27. n có giá trị là: A.263g D. 9. 0.2g C. Khử glucozơ bằng hiđro để tạo thành sobitol. Hiệu suất 85%. 1.76 lít D. 18.52 g/ml) cần để sản xuất 59.54kg Câu 460. 0.8kg B. 3186mol B. biết hiệu suất 70% thì sẽ thu được bao nhiêu gam glucozơ? A. 24.89kg và 273kg Câu 463. tạo ra 20g kết tủa. Một mẩu tinh bột có M = 10.287 tấn D. 81.4kg xenlulozơ trinitrat. 2788mol Câu 459.98kg và 372kg B. A. 3086mol C. khối lượng glucozo thu được: A. 195. 0. 619.6 lít C.4g B. Khi thủy phân hoàn toàn 1kg saccarozơ. AMINO AXIT VÀ PROTEIN A.52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo ra 29. 5263g C. Thực hiện phản ứng thủy phân tinh bột thành glucozơ.336 lít D.9kg C.16g D. Cho 2.8g/ml) với hiệu suất 80% là: A. Khối lượng xenlulozơ và axit nitric lần lượt là: A. 184g Câu 452. 160. Lượng glucozơ cần dùng là (hiệu suất 100%) A. AMINO AXIT: I. 0. 155.55kg D. 2.5g C.39 lít Câu 465.276 lít C.84g D. Cho glucozơ lên men ancol etylic. 33. Để sản xuất 1 tấn xenlulozơ trinitrat. 398.1 lít ancol etylic (d = 0. 29g B. 15 lít D.Sinh Trường THPT Tân Phú A. 270 gam B.5554kg D. 1. hiệu suất đạt 90% là: A.64kg Câu 462. 250gam C.3g B.5kg C.Tổ hóa . 920g Câu 454. DANH PHÁP: AMIN AMINO AXIT 29 . 950 B. 150.4g B. 900 Câu 466. toàn bộ CO 2 sinh ra trong quá trình lên men hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư. 0. 4200mol D.39 lít B. 2. 526. Lượng ancol etylic thu được là: A. Thể tích Hiđro (đktc) cần dùng là. 300 gam Chương 3: AMIN.25g Câu 456.8kg và 723kg C. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%. 1.5g glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic trong quá trình chế biến hao hụt 10%. Để điều chế ancol etylic từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ với hiệu suất quá trình thủy phân và lên men glucozơ là 70%. 1.9g D. 2. 276 lít B. 61. 390kg Câu 461. Tính thể tích dung dịch HNO3 63% (d = 1.554kg B. 21. 1. 0. 398. 1500 C. Khối lượng ancol thu được là: A. 139g C.4g Câu 457. khối lượng ancol thu được là: A.65g D. KHÁI NIỆM. 15. 1000 D. AMIN. Khối lượng glucozơ thu được là: A. Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 25% tinh bột thì khối lượng glucozơ thu được là bao nhiêu. Nếu thủy phân hoàn toàn 1 mol tinh bột sẽ thu được bao nhiêu mol glucozơ? A.8g C.7g glucozơ có xúc tác Ni. 400kg D.6 lít Câu 464.315 tấn Câu 467. 5.82g sobitol với hiệu suất 80% là: A. hiệu suất 70% A. 14. 10. Tính khối lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18g glucozơ là: A. 360 gam D. PHÂN LOẠI. 2.7g xenlulozơ trinitrat là: A. 16. 15554kg C. Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột.44g D. Tính khối lượng glucozơ cần để điều chế 0. 168g B.189 tấn B.4g C.6g B. biết sự hao hụt trong sản xuất là 12%. Thể tích HNO3 63% (d = 1. 18g D. 14.89kg và 723kg D. 61. 52. 165.18g Câu 455.476 tấn C. Lên men 1 tấn tinh bột chứa 25% tạp chất trở thành ancol etylic.10 đvC. 0.439 lít C. 336 lít B. 195g Câu 468.8g B. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1.63g 5 Câu 458.

bậc 3 có 1)  C3H9N: 4 đồng phân (bậc 1 có 2.Sinh Khái niệm Phân loại Trường THPT Tân Phú Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon ta thu được amin Ví dụ: CH3-NH-CH3: đimetylamin (N-metylmetanamin) (CH3)3N : trimetylamin (N. tri. bậc 2 có 1. C2H5-NH2….aminoglutamic -Tên thông thường: TD: CH3 CH COOH NH2 Lưu ý  C4H11N: 8 đồng phân (bậc 1 có 4. y  1 Ví dụ: CH3 CH COOH NH2 Amino axit no. 1 amin: CnH2n+1O2N  Tên thay thế: Tên amino = axit + vị trí + amino + tên axit tương ứng TD: CH3 CH COOH NH2 4 CH3 axit 2-aminopropanoic 3 2 1 CH CH COOH CH3 NH2 Axit 2 .3 . bậc 3 có 1) 30 alanin .  Tên thay thế: Tên amin = tên ankan tương ứng + vị trí + amin  Tên thông thường chỉ áp dụng cho một số amin  Nếu có nhiều nhóm chức thì thêm các tiếp đầu ngữ đi.Tổ hóa .metylbutanoic  Tên bán hệ thống: Tên amino = Axit + chữ cái chỉ vị trí + amino + tên axit tương ứng  Danh pháp CH2 COOH NH2     CH2 CH2 CH2 CH2 CH2   CH2 CH3 COOH TD:  CH3 CH COOH  NH2 NH2 axit CH CH2 CH2 -aminopropionic COOH COOH Axit  .. 1 axit.N-đimetylmetanamin) C6H5-NH2: phenylamin(bezenamin) anilin  Theo gốc hidrocacbon  Amin béo: CH3-NH2. bậc 2 có 3. Ví dụ: NH2-(CH3)6-NH2: hexametylenđiamin Là loại hợp chất hữu cơ tạp chức.amino .  Theo bậc của amin  Amin bậc một: CH3-NH2  Amin bậc hai: CH3-NH-CH3  Amin bậc ba: (CH3)3N  Tên gốc – chức: Tên amin = tên gốc hidrocacbon + yl + amin.  Amin thơm: C6H5-NH2…. phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-NH2) và nhóm cacbozyl (-COOH) Công thức tổng quát: (NH 2 )x R(COOH) y x.

6-tribromanilin HCl Phản ứng este hóa H2N-CH2-COOH + C2H5OH H2N-CH2-COOC2H5 + H2O (Cl-H3N+-CH2-COOC2H5) Phản ứng trùng ngưng nH2N-[CH2]5-COOH (-NH-[CH2]5-CO-)n + nH2O axit  -aminocaproic policaproamit khoâ ng laø m ñoå i maø u quyøtím t0 Laø m quyøtím hoù a xanh Lực bazơ R3 R1 C6H5 N NH R2 R2 R1 NH2 R NH3 NH2 C6H5 NH C6H5 N C6H5 C6H5 IV. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ: Cấu tạo phân tử Tính chất vật lý Ứng dụng AMIN AMINO AXIT Trong phân tử amin. Làm gia vị: bột ngọt muối momo natri của axit glutamic (mì chính). ĐIỀU CHẾ: AMIN AMINO AXIT 31 C6H5 . TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Tác dụng axit Tác dụng kiềm AMIN AMINO AXIT  Amin làm quỳ tím hóa xanh (trừ HOOC-CH2NH2+HCl HOOC-CH2NH3+Clanilin)  Amino axit có công thức: CH3NH2 + H2O [CH3NH3]+ + OHC6H5-NH2 + HCl [C6H5-NH3]+Cl(NH 2 )x R(COOH) y x. thuốc hỗ trợ thần kinh. những chất khí. tan nhiều trong nhiệt độ nóng chảy cao nước  Amino axit thiên nhiên là cơ sở kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.Tổ hóa . y  1 Phenylamoni clorua  Nếu x = y: quỳ tím không đổi màu  Nếu x > y: quỳ tím hóa xanh  Nếu x < y: quỳ tím hóa đỏ H2N-CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O Amino axit có tính lưỡng tính NH2 Phản ứng thế ở nhân thơm (nhóm NH2) NH2 Br Br + 3Br2 H2O + 3HBr H 2 NCH 2COOH  HNO 2  HO  CH 2COOH  N 2   H 2O Br 2. mùi khai. trimetylamin là  Chất rắn kết tinh. dễ tan trong nước. thuốc bổ gan (axit glutamic)  Sản xuất tơ nilon . hai hoặc ba liên kết với nguyên ion lưỡng cực tử cacbon. nilon . nguyên tử nitơ tạo Amino axit là những hợp chất có cấu tạo được một. H2N-CH2-COOH H3N+-CH2-COOdạng phân tử dạng ion lưỡng cực  Metyl.4. đimetyl amin.7 III.6.Sinh Trường THPT Tân Phú II.

bazơ hoặc một muối vào dung dịch protein. O Nhoù m peptit Amino axit ñaà u N Amino axit ñaà uC H 2N CHCO NH CH COOH R1 R2 uC Amino axit ñaà u N Amino axit ñaà Phân loại H2N CHCO NH CH COOH R3 Danh pháp R4  Những phân tử chứa 2... Gly – Ala – Lys…  Tan trong nước tạo thành dung dịch keo và bị đông tụ lại khi đun nóng  Sự đông tụ và kết tủa protein cũng xảy ra khi cho axit. Tính chất vật lý Tính chất hóa học  Protein đơn giản  thuûy phaân hỗn hợp các  -amino axit  Protein phức tạp: gồm protein đơn giản + phi protein (axit nucleic. Lieâ n keá t peptit . PEPTIT VÀ PROTEIN: Khái niệm PEPTIT PROTEIN  Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 -Protein là những polipeptit cao phân tử có gốc  -amino axit liên kết với nhau bởi các phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu liên kết peptit  Liên kết peptit là liên kết –CO-NHgiữa hai đơn vị  -amino axit..Sinh Trường THPT Tân Phú C6 H 5 NO 2  3Fe  6HCl  CH 2  CH  COOH  NH 3  C6 H5 NH 2  3FeCl2  2H 2O ROH  NH 3  Al2O3 300o C Al2 O3 300o C Al2 O3 300o C RNH 2 2ROH  NH 3  3ROH  NH 3  150o C NH 2  CH 2CH 2  COOH H 2O R 2 NH 2H 2O  R 3 N 3H 2O B.. 4…gốc  amino axit gọi là đi. tetrapeptit…chứa nhiều hơn 10 gọi là polipeptit Tên peptit = tên thường của amino axit kết hợp với nhau Ví dụ: Ala – Gly. 3. Nhóm –CONH. NH CH C N CH C R1 O H R2 .giữa hai đơn vị  -amino axit được gọi là nhóm peptit.Tổ hóa . tri.. lipoprotein…) a)Phản ứng thủy phân: H2 N CHCO NH CH COOH R1 H2N H+ hoaë c OH- R2 CH COOH + NH2 R 1 CH COOH R2 32  Protein bị hủy phân chuỗi  polipeptit các -amino axit ...

C6H5-NH2 B. 7 Câu 473. (4) < (1) < (2) < (3) D. 4 C. 3 B. (2) < (1) < (3) < (4) Câu 476. AMIN: I. 4 B. 5 D. Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là: A. Số đồng phân amin C4H11N là: A. 4 B. (4) < (2) < (3) < (1) C. 6 C. C6H5-NH2 B. Số đồng phân bậc 1 của amin C4H11N là: A. Chất nào có tính bazơ mạnh nhất? A. (3) CH3-NH-C2H5. C2H5-NH-CH3 C. CH3-NH2 Câu 480. ( 2) > (4) > (1) > (3) D. N-metyl etanamin B. (C6H5)2NH C. Hai loại axit nucleic quan trọng nhất là AND và ARN Tên enzim xuất phát từ tên phản ứng hay chất phản ứng thêm đuôi aza  Xúc tác enzim có tính chọn lọc rất cao  Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn gấp 109-1011 lấn so với tốc độ của cùng phản ứng nhờ xúc tác hóa học C. 5 C. CH3NH2 D.Tổ hóa . (4) C6H5-NH2. 2 Câu 479. có khả năng xúc tác cho các photphoric và pentozơ (monosaccarit có 5C) quá trình hóa học. Trong các chất dưới đây. CH3-CH2-NH2 D. C6H5-CH2-NH2 D. Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ yếu nhất? A. NH3 Câu 477. 3 C. Etyl metylamin D. BÀI TẬP: C1. 1 D. 9 B. (1) > ( 2) > (3) > (4) C. CH3-NH2 B. 6 D. C6H5-NH2 C.Sinh Trường THPT Tân Phú H2N CHCO NH CH COOH R 3 R H+ hoaë c OH- 4 H2N CH COOH + NH2 R 3  Protein + CuSO4  Protein + HNO3 màu tím xanh màu vàng CH COOH R4 b)Phản ứng màu biure: peptit + Cu(OH)2 phức chất màu tím Điều kiện: peptit phải có từ hai liên kết peptit trở lên Khái niệm Danh pháp Đặc điểm ENZIM AXIT NUCLEIC Enzim là những chất hầu hết có bản  Axit nucleic là polieste của axit chất protein. 6 Câu 474. Công thức cấu tạo nào sau đây phù hợp với tên etyl metylamin: A. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N: A. Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng tính bazơ: (1) amoniac (2) metylamin (3) đimetylamin (4) anilin A. Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm tính bazơ: (1) metylamin (2) đietylamin (3) anilin (4) etylamin A. Cho các amin sau: (1) CH3-NH2. Propan. tên gốc chức của amin này là: A. CH3COOCH3 C. chất nào là amin bậc hai? 33 . 8 D. 3 Câu 475. ( 2 ) CH3-NH-CH3 . LÝ THUYẾT: Câu 469. (2) > (3) > (1)> (4) Câu 478.2-amino C. CH3OH B. (3) > ( 1) > (4) > (2) B. CH3-NH-C2H5 Câu 472. đặc biệt trong cơ thể  Axit nucleic là thành phần quan trọng sinh vật nhất của nhân tế bào. (1) < (2) < (3) < (4) B. Metyl etylamin Câu 471. CH3-NH-CH3 D. Chất nào sau đây là amin thơm: A. Cho amin CH3-NH-CH2CH3. CH3COOH Câu 470.

(CH3)2NH. 3 D. B hoặc C 34 . anilin bị chuyển dần sang màu: A. CH3NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau đây? A. Benzen C. 4 C. C. Bậc II B. Để lâu anilin trong không khí. CH3NH2. Amin clorua D. NH3. H2N CH2 n NH2 D. C6H5NH2. 1 Câu 487. Benzen C. CH3 CH CH3 NH2 C. Hiện tượng quan sát thấy khi nhỏ một giọt anilin vào ống nghiệm chứa nước: A. Có thể tách anilin ra khỏi hỗn hợp của nó với phenol bằng: A. Phenylamin là amin: A. CH3 CH NH2 CH3 Trường THPT Tân Phú B. D. Dùng chất nào không phân biệt được dung dịch phenol và dung dịch anilin? A. C6H5NH2. sau đó chiết D. sau đó lọc B. (1) và (3) C. Chỉ ra đâu là amin bậc I ? CH3 A. 3 B. Khi nhỏ axit clohiđric đặc vào anilin. Phenol Câu 495. 2 Câu 489.Tổ hóa . B. Cả A. D.Sinh A. Anilin nổi lên trên mặt nước C. Dung dịch NaOH. 3 B. Metylamin B. C6H5NH2. Bậc III D. Cho dung dịch của các chất : CH3NH2. Chất nào sau đây rất độc và có mùi khó chịu? A. NaOHD. Trong phân tử phenylamoni clorua. Hợp chất bậc II là: A. nguyên tử nitơ đã tạo ra bao nhiêu liên kết cộng hoá trị? A. Đimetylamin D. (CH3)2NH. Phenylamoni clorua C. C NH2 Câu 485. Anilin tan trong nước tạo ra dung dịch. (CH3)2NH. C6H5 NH2 CH3 NH CH3 Câu 481. ta được muối: A. NH3. Trimetylamin. Vàng Câu 496. (CH3)2NH C. Cho các amin và ancol sau: (1) CH3-OH. Anilin B. C6H5NH2 D. C6H5-NH2 B. Trong các chất dưới đây chất nào có bậc amin cao nhất: A. 1 B. Phenylamin clorua Câu 497. do anilin: A. (CH3)2NH Câu 491. Chuyển màu C. Quỳ tím B. CH3NH2. Để lâu anilin trong không khí xảy ra hiện tượng: A. NH3. B. Anilin lơ lửng trong nước Câu 493. CH3C(CH3)2NH2 Câu 482. Rượu D. Chảy rữa B. Cam. 4 C. C đều được Câu 500. Phenylamin Câu 488. CH3CH2-NH-CH3 C. sau đó chiết C. Ete B. 2 B. C6H5-NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím? A. ( 4) D. HCl Câu 484. Tác dụng với H2S trong không khí. (2) CH3-CH(OH)CH3. Nước Câu 492. B. Dung dịch HCl. (2) và (3) B. Anilin chìm xuống đáy ống nghiệm. Bậc IV C. 2 D. 4 C. C. Cả A. nó dần dần ngả sang màu nâu đen. CH3NH2. Bốc khói D. 1 Câu 490. Tính bazơ của amin nào yếu hơn amoniac? A. Tác dụng với oxi không khí C. (2) và (4) Câu 483. CH3NH2. B. NH3. Bậc I Câu 486. 2 C. CH3-N(C2H5)2 (3) CH3 -NH-C2H5. Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N? A. Dung dịch brom. Anilin ít tan trong: A. C6H5NH2 B. Tác dụng với oxi không khí và hơi nước D. sinh ra muối sunfua có màu đen Câu 498. 5 Câu 499. Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần? A. Để lâu trong không khí. (1) và (4) C. Nâu đen B. Phát quang Câu 494. 3 D. H2SO4 D. (CH3)3N. Hồng C. 4 D. Có bao nhiêu amin bậc III có cùng công thức phân tử C4H11N? A. Dung dịch brom B. Naphtalen. CH3 C CH3 D. D. Anilin clorua. CH3CH2CH2CH2NH2 B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Tác dụng với khí cacbonic B.

bậc nhất? A. Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo? A. CnH2n+1NH2 D. Dung dịch HCl C. CnH2n-7NH2 C. C5H13N Câu 513.NH2 có một cặp electron chưa liên kết Câu 519. Prop─1─ylamin B. Để phân biệt dung dịch metylamin và dung dịch anilin. NH3 B. Giải thích về quan hệ cấu trúc không hợp lý? A. CH3NH2 (CH3)2NH. Sản xuất thuốc chữa bệnh Câu 504. Độ tan của amin giảm dần theo số nguyên tử cácbon tăng D. pD. Dung dịch NaOH D. (CH3)2NH. Các amin đều là chất khí có mùi tương tự như amoniac. C6H5NH2 Câu 506. Tính bazơ trên amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn C. CH3NH2 Câu 514. (CH3)2N 35 . màu đen C. khó tan trong nước. CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là: A. H2O. H3PO4 B. 4 đồng phân D. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? A. C6H5NH2 B. HCl Câu 503. 5 đồng phân C. có thể dùng: A. NH3. Đimetylamin C. 3 đồng phân B. CH3NH2. dễ tan trong nước B. Hexyl amoni Câu 510. Trong các chất: C6H5NH2. Nước brôm Câu 518. C6H5NH2. Anilin D. Do có nhóm . Dung dịch HCl D. NH3. C6H5NH2. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ B. C6H5NH2. Phản ứng với axit nitrơ tạo ra muối điazoni B. C2H5NH2. Sản xuất phẩm nhuộm C. không vị. HONO2 C. Anilin và các amin thơm bậc I tác dụng với axit nào tạo ra muối điazoni? A. Phản ứng với nước brom dễ dàng D. C6H5N2Cl Câu 505. Dung dịch NaOH C.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 501. Metylamin B. Axit HCl C. CH3NH2. NH3. NH3. CH3CH2CH2NH2 D. Sản xuất polime B. HONO D. Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N? A. Không làm xanh giấy quỳ tím Câu 502. Anilin thường được điều chế từ: A. C6H5NH2 D.Anilin là chất lỏng. C6H5NH2 B. Có thể phân biệt dung dịch amoniac và dung dịch anilin bằng: A. Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N B. đơn chức. CH3NHCH2CH3 D. gốc R. CH3NH2. H2O B. Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần? A. 1đồng phân Câu 511. C6H5NO2 C. Benzil amoni C. C4H11N D. H2O D. Các amin đều là chất khí không màu. CH3CH2CH2NH2. C6 H 5 NH2 C. Với amin RNH2. Tính chất nào của anilin chứng tỏ gốc phenyl ảnh hưởng đến nhóm amino? A. Hợp chất nào có tính bazơ yếu nhất? A. CH3CH2NH2 Câu 517. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng? A. Giấy quỳ tím B. NH3. C6H5NH2 C. Giấy quỳ tím B. Cu(OH)2 B. C6H5NO D.NH2 nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm và ưu tiên thế vào vị trí o-. CH3CH2NHCH3 C. CH3NH2. Làm nước hoa D. Benzyl amoni D. Dung dịch FeCl3 D. Anilin B. độc Câu 515. C2H7N B. Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào? A. Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây? A.hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại Câu 516. Cho amin có cấu tạo: CH3 − CH (CH3) ─NH2 . C6H5NO3 B. H2O. CnH2n-3NHCnH2n-4 B. Tên gọi chính xác của C6H5NH2 là phương án nào sau đây? A. NH3. Etylamin C. C3H9N C. Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3 D. NH3. Prop─ 2─ylamin D. A hoặc B hoặc C Câu 507. (CH3)2NH2. Phản ứng với axit clohiđric tạo ra muối C.Tổ hóa . Nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N C. Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng của amin thơm (chứa một vòng benzen). Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của anilin: A. C6H5NHCnH2n+1 Câu 512. CH3NH2. Nhóm .Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào dưới đây? A. A hoặc B hoặc C Câu 508. NH3. CH3CH2NHCH3. Đimetylamin Câu 509. . Amoniac Câu 520. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự nào dưới đây? A. CH3NH2 C. C6H5NH2.

Anilin D. stiren người ta sử dụng thuốc thử như ở đáp án nào sau đây? A. trimetylamin là những chất khí. Thêm vài giọt dung dịch phenolptalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng. B. NaCl B. benzen. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. 5 > 4 > 2 > 1 > 3 > 6 C. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom Câu 535. Quỳ tím. không màu. C5H13N C. Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất? A. C4H12N2 Câu 524. Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác? A. Tùy thuộc vào gốc H-C. Anilin là chất lỏng. Dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch nước của chất nào sau đây? A. N là chất lỏng. etyl-. CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin D. anilin. Amoniac B. ít tan trong nước. Hòa tan trong dung dịch NaOH dư. có thể phân biệt amin thành amin no. anilin. NH3 D. H. màu đen. D. Metyl-. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro C. Các amin khí có mùi tương tự amoniac. CH3-NH-CH3 đimetylamin B. khó tan trong nước. FeCl3 và H2SO4 C. C6H5NH2 alanin Câu 529. C4H11N B. Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc H-C Câu 527. Amin nào dưới đây là amin bậc 2? A. cách thực hiện nào dưới đây là hợp lý? A. 36 . độc. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển thành màu xanh Câu 526. Metylamin C. Câu 523. C3H7N.Tổ hóa . Nhận xét nào dưới đây không đúng? A. C2H7N D. Amin tác dụng với axit cho ra muối D. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện khói trắng C. CH3-CHNH2-CH3 Câu 528. dung dịch brom Câu 522. Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol. Các amin đều có tính bazơ C. Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng? A. CH3-NCH3-CH2-CH3 B.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 521. quỳ tím D. CH3CONH2 C. dung dịch brom B. Để phân biệt phenol. benzen. quỳ tím C. Dung dịch NaOH. 5 C. Đốt cháy một amin chưa no. C4H9N B. đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO 2 và H2O theo tỉ lệ mol CO2/H2O bằng 8/9. Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau? A. CH3CH2NH2 Câu 536. Đimetylamin Câu 534. 5 > 4 > 2 > 6 > 1 > 3 Câu 537. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân B. CH3CH2CH2OH D. Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo? A. chưa no và thơm D. C6H7N B. Dung dịch HCl. CH3-CH2NH2 D. Nhỏ vài giọt dung dịch Brôm vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa màu trắng B. CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin C. 3 D. Câu 531. CH3-NH-CH3 C. 1 > 3 > 5 > 4 > 2 > 6 D. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 Câu 532. NaOH Câu 533. Dung dịch brom. 4 B. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh D. NH3 B. rất độc. dễ tan trong nước. Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần? (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 A. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính B. Phenol là axit còn anilin là bazơ B. C6H13N C. Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất? A. Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân bậc 1? A. dễ tác dụng với axit HCl. Hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố C. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng? A. C2H7N D. Hợp chất đó có công thức phân tử như thế nào sau đây? A. 2 Câu 525. C3H9N Câu 530.Công thức phân tử của amin đó là công thức nào sau đây? A. C4H8N D. C3H6N C. chiết phần tan và thổi khí CO 2 vào đó đến khi thu được anilin tinh khiết. đimetyl-. HNO3 và có thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa. 6 > 4 > 3 > 5 > 1 > 2 B. C. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin C.

0. Dung dịch NaCl D. benzen? A. Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5. Công thức phân tử của amin: A. 2CH3NH2 + H2SO4  (CH3NH3)2SO4 B. Công thức phân tử của amin là: A.3 mol HCl. C3H7N C.25g H2O. Dung dịch HCl II. Dd Brom B. Dd NaOH và dd brom C H NH C H OH Câu 548.Thêm NaOH vào và chiết lấy anilin tinh khiết Câu 538. Dd HCl và dd NaOH D. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh C. Dung dịch etylamin tác dụng được với chất nào sau đây? A. Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt chất lỏng: phenol. 2. anilin tác dụng với dd Brom D. C3H9N B. C3H9N D. lọc kết tủa. C2H7N C. Để trung hòa 4.1 mol một amin A cần 0.1 C. dd AgNO3 Câu 544. Hòa tan trong HCl dư. Công thức phân tử của X là: A. BÀI TẬP: Câu 549. Dùng dung dịch NaOH để tách phenol. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm NH2.8 lít khí CO 2. Dùng nước brom không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây? A. Dung dịch CuCl2 B. Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác? A. Anilin và xiclohexylamin C.5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr B. Fe + 3CH3NH2 + 3H2O  Fe(OH)3 + 3CH3NH3+ D. Phát biểu nào sai? A.55 g amin đơn chức phản ứng với HCl dư thu được 3.bằng hiệu ứng liên hợp B. CH3NH2 + H2O  CH3NH3+ + OHCâu 539. Giấy pH B. Đốt cháy hoàn toàn một amin X đơn chức thu được 8. CH3NH2 + HNO2  CH3OH + N2 + H2O 3+ C. Axit HCl Câu 543. 0. C3H9N B. CTPT của X là: A. C6H5NO2 + 3Fe +6HCl  C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O D. Câu 546. C6H5NO2 + 3Fe +7HCl  C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O D. Cho 1. C6H5NH2 + 2Br2  3. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. Anilin và benzen. C6H5NH2 D.6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr C. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng D. FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O  Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl Câu 541. Nước Br2 B. sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen C. CH5N 37 . Anilin và phenol B.375 g muối. C3H9N C.5 g một amin đơn chức cần 100ml dd HCl 1M. Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin? A. Hòa tan trong dung dịch brom dư. chiết lấy phần tan.4. NH3 C. dd anilin và dd NH3 D. CH3NHCH2CH3 B. C3H7N D. Nhờ tính bazơ. 1 Câu 550. Số nhóm chức -NH2 có trong amin A là: A. C4H9N Câu 551. 1.4 lít CO 2. anilin. C3H7N D. Dung dịch nào dưới đây không làm quỳ tím đổi màu? A. dd NaCl C. 2CH3NH2 + H2SO4  (CH3NH3)2SO4 C. Nhúng quì tím vào dung dịch etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh B. Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím Câu 545. C4H8N B. C2H7N Câu 553. Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng Câu 547.Sinh Trường THPT Tân Phú B. Dd HCl và dd brom C. C4H9N C. C3H7N D.8 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đ ktc) và 20.kị nước C.3 B. CH5N B. Cu(OH)2 D. C2H7N Câu 552. Dung dịch NaOH C. CH3CH2NH2 Câu 540. Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây? A. Để trung hòa 0. Cu(OH)2 C. CH3NH2 + O2  CO2 + N2 + H2O Câu 542. 3 D.Tổ hóa . Dung dịch HNO3 D. C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl B. thu được 16.125 g H2O. đehalogel hóa thu được anilin D. C6H5NH2 + 3Br2  2. Anilin ( 6 5 ) đều có phản ứng với: 2 ) và phenol ( 6 5 A.4 lít N2 (điều kiện chuẩn) và 10.

C3H5NH2 và C4H7NH2 C. Tính thể tích HCl đã dùng: A.2 M thì thu được 18. C4H9N D.7g Câu 564. lượng các chất NH 3.3 g C.5M.2 g Câu 567.C2H3NH2. Phenylamin B. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức. 358. 0. 596. 14.7g D.7g B. 28. Cho hỗn hợp A chứa NH3.02 mol D. (CH3)2NH D. CH3NH2. 200ml C.504 gam muối. Tính thể tích HCl đã dung A. HCOOH3NCH=CH2 C. Propenylamin C. A cũng phản ứng vừa đủ với 0. 100ml D. isopropylamin Câu 568. C2H5NH2 và C3H7NH2 D. Khối lượng anilin thu được là: A.08 lít Câu 557. 200ml B.Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng: A. Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no.005 mol và 0. Biết hiệu suất 2 giai đoạn trên lần lượt bằng 78% và 80%. Cho một lượng anilin dư phản ứng hoàn toàn với dd chứa 0. 3. 19.1 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 100ml dd HCl 1M. cô cạn dd thu được 31. 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.5M thì cần vừa đủ 200ml. C3H7NH2 B. 1.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 554.8 lít B. đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M. Biết khối lượng phân tử các amin đều nhỏ hơn 80. CH3NH2 C. đơn chức.95 g B.02 mol.25 g Câu 556. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. 50ml B.2 gam một amin no.075 mol Br 2 tạo kết tủa.4 g C. Cho 9.4 lít D. 400ml C. mạch hở.1 g B. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A.005 mol Câu 565. 346.7 gam chất rắn. Công thức phân tử của X là: A. Cho 8. 0. C. CTPT của các amin? A.4 lít khí N2 (Các thể tích khí đo ở đktc) 10. H2NCH2CH2COOH D. Công thức phân tử X là? 38 .9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C 3H7O2N phản ứng với 100 ml NaOH 1.1 g D. C2H7N Câu 560.68 gam hỗn hợp muối.68g hỗn hợp muối. Tên gọi của X là: A.4 lit khí CO 2. C3H7NH2. C2H5NH2.3g một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl 3 dư thu được 10.04 lít C. 10. Người ta điều chế anilin bằng cách cho nitro hoá 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. 362. C3H9N C.125gam nước. đơn chức phải dùng hết 10. C2H5NH2 Câu 570. A. Cho 20g hỗn hợp 3 amin đơn chức.005 mol. Trung hòa 3. 320ml Câu 562. đơn chức X thu được CO 2 và H2O có tỉ lệ số mol nCO2 : n H 2O  2 : 3 .005 mol. CTPT của amin? A.Tổ hóa . C6H5NH2 C.02 molvà 0. Amin đó có tên gọi là gọi? A. Trung hòa hoàn toàn 0. 0.15 mol một amin 2 chức bằng dung dịch HCl 1M. B. cô cạn dung dịch thu được 11. C2H5NH2 B. 476.02 mol. C6H5NH2 và C6H5OH. C3H7NH2 C. đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. 0. Công thức của amin chứa 15. C4H9NH2 D. 500ml Câu 555. 463. 7. CH3NH2 D. Cho amin A có CTPT C 4H11N phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl 0. 7. rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31.05% khối lượng nitơ là công thức nào sau? A.005mol và 0. Kết quả khác C. Ankyl amin đó có công thức thế nào? A. 0. Đốt cháy hoàn toàn 6. 372 gam B. 0. H2NCH2COOCH3 Câu 559.005 mol và 0. thu được 8. 0.05 mol H 2SO4 loãng. 300ml D.01 mol.08 lít khí O 2 ở đktc.7g kết tủa. C3H7NH2 và C4H9NH2 B.4g C. Khối lượng muối thu được? A. CH2=CHCOONH4 B. Hỗn hợp A được trung hoà bởi 0. Etylamin Câu 558. Etylmetylamin D. bậc một thu được CO 2 và nước theo tỷ lệ mol 6:7.01 mol. C4H9NH2 và C5H11NH2 Câu 569. 0. Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức bậc một tác dụng vừa đủ với dd HCl 1. 19. C4H9NH2 Câu 563.02 mol NaOH hoặc 0. 0. C2H5NH2 B. 0. Thể tích dung dịch HCl đó dung là bao nhiêu mililit? A. mạch hở. 0. C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiêu? A. Khối lượng anilin thu được bằng bao nhiêu? (biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%). Kết quả khác B. Trietylamin C. Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra.15 gam D.92 gam Câu 561. C3H7N B. Đốt cháy một amin no. (CH3)3N Câu 566.65 g D. Propylamin D.01 mol HCl.

Tổ hóa . 3 C. kết tinh.52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức (trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl. CH3 NH2 C. thu được CO2 và hơi nước tỷ lệ thể tích CO2 : H2O = 8 : 17. Dung dịch NaOH B. Có tính oxi hóa và khử C. B. H2N-CH(CH3) -COOH Câu 576. H2N-CH(CH3) –COOH CH3 CH COOH CH2 CH CH2 C. H2N-CH2-COOH. Số đồng phân của A là: A. Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH. Amino axit A có CTPT là: C3H7NO2. H3N+-CH(CH3)-COOHCl.10 gam C2: AMINO AXIT: I. 8. dung dịch Br2 D. Dung dịch HCl Câu 582. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. chỉ cần dung thuốc thử nào sau đây? A. LÝ THUYẾT:   Câu 574. NH2 (CH2)4 CH COOH D. Nồng độ mol/l dd HCl 0. glucozơ. Kết luận nào sau đây không chính xác? A. Cu(OH)2/OH B. CH2 CH2 COOH H2N CH2 COOH D. Cho 1. NaOH D. C4H9NH2 và C5H11NH2 B. 1 Câu 577. D. D. Quỳ tím. Thuốc thử nào sau đây dùng nhận biết các chất: lòng trắng trứng. Chỉ có tính bazơ D. 8. NH3 Câu 581. Trong dung dịch. NH2 OH OH OH Câu 578. CH3OH/ HCl B. 0. CH3CH2CH2NH2 Câu 579. 7. Công thức của 2 amin CH5N và C2H7N C H NH Câu 573. H2N-CH2-COOH.B. Aminoaxit là những chất rắn. HCl Câu 580. Khối lượng muối thu được là: A.85 gam C. CH3NH2 và C2H5NH2 C. C3H9N Câu 571. AgNO3. CTPT của 2 amin? A.Sinh Trường THPT Tân Phú A. HOOC-(CH2)2-CH-COOH B. Dung dịch nào sao đây làm quỳ tím hóa xanh: CH3 CH CH COOH A. 2 B.2M D. Cl-H3N+-CH2-COOH. CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Cho 4. H3N+Cl--CH2-CH2-COOH D. Phát biểu không đúng là : A. H2N-CH2-COOH NH2 Câu 583. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin B. sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: A. glixerol: A. Để phân biệt ba dung dịch H2NCH2COOH. Natri kim loại C.5 gam etylamin ( 2 5 2 ) tác dung vừa đủ với axit HCl. 4 D. Có tính chất lưỡng tính B. C3H7N D.65 gam D. thu được 2. CH3COOH và C2H5NH2. Đun nóng chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư). H3N+-CH2-COOHCl-. Công thức cấu tạo của alanin là: A.02 mol B. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên. B. C2H5NH2 và C3H7NH2 D. dung dịch I2 C. Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh: H2N CH COOH A. H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COOC. C6H5NH2 C. H2N-CH2-CH2-COOH C. tan tốt trong nước và có vị ngọt 39 . Số mol của mỗi chất 0. H2N-CH2-COOH.15 gam B.98 gam muối. C3H7NH2 và C4H9NH2 Câu 572. Tên gọi của 2 amin metylamin và etylamin C. Chỉ có tính axit Câu 575. chỉ cần dùng một thuốc thử là: A. Cho các phản ứng : H 2 N  CH 2  COOH  HCl  H 3 N  CH 2  COOCl H 2 N  CH 2  COOH  NaOH  H 2 N  CH 2  COONa Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic A. CH5N C. C2H5N B. Quỳ tím C.

8 Câu 586. Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức. Insulin C. Trong hemoglobin của máu có nguyên tố: A. Khi đun nóng hỗn hợp glixin và alanin sẽ thu được tối đa bao nhiêu loại phân tử tri peptit chứa đồng thời cả 2 loại amino axit trong phân tử? A. Amino axit là những chất rắn. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Dung dịch lòng trắng trứng gọi là dung dịch: A. Protein D. Nhóm peptit B. thu được bao nhiêu amino axit khác nhau? A. Glucozơ B. Amin Câu 597. Khi thuỷ phân protein đến cùng. Nhóm gọi là: O A. Brom D. Cazein D. Nhóm amino axit Câu 590. Trong tất cả các cơ thể động vật. Câu 588. C. Nhóm cacbonyl CH3 O Đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng chất nào? A. Glixin Câu 592.Sinh Trường THPT Tân Phú D. ClH3NCH2-COOH. 22 Câu 598. Có các dung dịch riêng biệt sau: Phenylamoni clorua. Saccarozơ Câu 593. Đều là chất rắn. Số lượng các dd có pH < 7 là: A. Chuỗi polipeptit D. Khi thuỷ phân protein đến cùng thu được: A. Amino axit có tính chất lưỡng tính C. C4H9O2N B. 5 D. Xuất hiện màu tím 40 . 20 B. Sự đông tụ Câu 599. C3H7O2N D. Hiện tượng xảy ra khi cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng: A. Sự đông đặc C. 30 C. Đồng C. Gluxit C. Đều là chất khí. các amino axit : A. Sắt C. Xuất hiện màu trắng D. Xuất hiện màu vàng B. Lipit C. H2N-CH2-COONa. phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl Câu 584. Sự đông rắn B. Các amino axit: A. Amino axit có vị hơi ngọt B. Cho polipeptit: NH CH C NH CH C CH3 O D. Sự đông tụ C. 3 C. Axit aminocaproic C. Đều là chất lỏng. Dễ bay hơi B. Xuất hiện màu xanh C. Bản chất của các men xúc tác là: A. Lipit B. 10 D. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Hemoglobin Câu 600. Khó hay dễ bay hơi tùy thuộc vào khối lượng phân tử của amino axit D. Lưu huỳnh B. Sự đông kết B. Chỉ ra nội dung sai: A. C5H12O2N2 Câu 587. thực vật đều có: A. B. Ở điều kiện thường. 4 Câu 585. 6 C. kết tinh D. Glicocol B. Protein Câu 594. Nhóm amit C. Sự đông kết D. B. Sắt. tan tốt trong các dung môi hữu cơ C NH Câu 589. 5 D. Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do: A. D. Amino axit ít tan trong nước. Protein trong lòng trắng trứng có chứa nguyên tố: A. Sự đông rắn D.Tổ hóa . Kẽm D. Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là: A. Silic Câu 596. Không bị bay hơi Câu 591. Khó bay hơi C. C4H8O2N C. 2 B. Amino axit D. Amino axit C. Alanin D. 4 B. Sự đông đặc Câu 601. Anbumin B. Có thể là rắn. lỏng hay khí tùy thuộc vào từng amino axit cụ thể. Chì Câu 595. Glucozơ B. Hãy chọn công thức sai trong số các công thức cho dưới đây của aminoaxit: A.

Tất cả đều tan tốt trong nước C. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric) Câu 613. 1 Câu 610. 2 C. 6 D. Nitơ tự do B. Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng? A. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-) C. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch B. Ure C. 5 Câu 607. màu trắng Câu 615. Muối đinatri glutamat làm gia vị cho thức ăn (bột ngọt) Câu 611. HCl. HNO2. CH3-CH(NH2)-COOH (anilin) B. Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất Câu 612. C2H5OH. C3H7O2N có mấy đồng phân aminoaxit (Với nhóm amin bậc nhất)? A. D. Axit nitric C. Xuất hiện màu nâu Câu 603. Cu.) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon B.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 602. Na2SO3. X + CH3OH  NH2CH2COOCH3 + H2O D. Ure B.Tổ hóa . Ancol Câu 608. Nitơ tự do Câu 604. Ứng dụng nào của aminoaxit dưới đây được phát biểu không đúng? A. HNO2. Axit (H+) và axit nitrơ B. Tất cả đều chất rắn D. X + HCl  ClH3NCH2COOH Câu 618. Cả A. phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl D. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa D. Cu(OH)2 B. KOH. Ba(OH)2 D. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa Câu 617. Cu. Amoni nitrat D. HNO2. Glucozơ C. trường hợp nào phương trình hóa học được viết không chính xác?  A. 3 B. 5 C. KOH. Các aminoaxit (nhóm amin ở vị trí số 6.  ─Aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở vị trí cacbon thứ mấy? A. C2H5OH. Trong các chất sau: Cu. HNO2. Cho các dãy chuyển hóa: Glixin  A X. Ancol Câu 616. HNO2. Xuất hiện màu đỏ D. chất nào bị oxi hoá chậm để giải phóng năng lượng cho cơ thể hoạt động? A. amoniac (sinh ra từ sự oxi hóa chậm amino axit) được chuyển hóa thành: A. Glixin B   HCl  NaOH  NaOH  HCl Y X và Y lần lượt là chất nào? A. HCl. KOH. CH3OH/ khí HCl. CH3OH/ khí HCl. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao B. 3 C. CH3OH/ khí HCl. Lipit B. bazơ và muối C. Trong cơ thể người. Aminoaxit là HCHC tạp chức. Cu. 4 Câu 614. Axit amino axetic tác dụng được với chất nào? A. KOH. Hiện tượng xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng: A. X + CH3OH + HCl  ClH3NCH2COOCH3 + H2O  C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) C. CH3OH/ khí HCl. Dung dịch Brom D. H2N-CH2-COOH (glixerin) D. methipnin là thuốc bổ gan C. Có bao nhiêu đồng phân amino axit có công thức phân tử là C4H9O2N? A. Đều là ClH3NCH2COONa C. C. Cho glixin (X) phản ứng với các chất dưới đây. Xuất hiện màu tím đặc trưng C. Sản phẩm cuối cùng của sự oxi hóa amino axit trong cơ thể sống là khí cacbonic. C2H5OH. Câu 609. KOH. (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH HCl(khÝ) 41 . 7…. HCl. Na2SO3. Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng? A. B. 4 B. Amoniac D. Amino axit D. Kim loại. Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2. B. Tất cả đều là tinh thể. Muối amoni C. Aminoaxit thiên nhiên là cơ sở kiến tạo protein cho cơ thể sống D. Muối amoni Câu 606. ( X3) H2NCH2COOH. Aminoaxetic không thể phản ứng với: A. Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của aminoaxit? A. Xuất hiện màu vàng B. (X2) CH3NH2. 2 B. Na2SO3. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa B. 4 D. CH3OH/ khí HCl. X + NaOH  H2NCH2COONa + H2O B. Axit glutamic làm thuốc bổ thần kinh. HCl. Aminoaxit có thể phản ứng với chất nào dưới đây: A. nước và A. Tại các mô và tế bào của cơ thể người. Na2SO3. 3 D. C Câu 605. oxit bazơ. Na2SO3.

Gly-ala-gly B. 2 C. Cu(OH)2 B. xà phòng. CH2=CH-CH2COONH4 Câu 626. X. Chứa nhóm cacboxyl Câu 627. X và Y không đổi màu quỳ tím Câu 633. HOOC-CH(CH2Cl)NH2 Câu 634. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa: A. Khi cho Cu(OH)2 và lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh Câu 624. dd iốt. Gly-gly-ala D. CH3OH/ khí HCl B. (2) B. T. G.aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy? A. Na2SO3.. P C.(2) Cl-NH3+-CH2COOH. Một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm cacboxyl C. HCl.X4 C. Phản ứng giữa alanin với axit HCl tạo ra chất nào sau đây? A. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh? A. HCl. . HCl. H2NCH2COOCH2CH2CH3 Câu 621. X1. CTCT của A là: A. Na2SO3. dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là? A. 2 D. X. (3) D. Trong các chất sau Cu. Công thức cấu tạo của hợp chất? A. Y. CH3COOH D. Y. X2. Câu nào sau đây không đúng? A. Y hóa đỏ D. 3 B. Công thức tổng quát của các amino axit là: 42 . Na2SO3. Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH. H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (P). X2. Axit -amino-3-phenyl propionic Câu 632. A là HCHC có công thức phân tử C 5H11O2N. H2NCH2COOCH(CH3)2 B. Tất cả các chất C. (1). Phenylalanin C. T B. Cho quỳ tím vào 2 dung dịch sau: (X) H 2N-CH2-COOH. Ala-gly-gly Câu 622. Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH? A. 4 Câu 628. P D. lòng trắng trứng. X1. Cho hơi của B qua CuO/t 0 thu được chất C bền trong dd hỗn hợp của AgNO3 và NH3. 4 D. Z. Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd: glyxin.Tổ hóa . H2SO4 và làm mất màu dung dịch brom. X4 B. H3C-CH(NH2)-COCl C. HCl. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng D. Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ? (1) NH2CH2COOH. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên B. 3 B. Cho các chất H2N-CH2-COOH (X). Quỳ tím. KOH. X3. X2. CH3(CH2)4NO2 D. X. CH2=CHCOONH4 D. Một nhóm amino và một nhúm cacboxyl B. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng C. Axit 2-amino-3-phenyl propanoic D. H2NCH2COOH C. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Câu 631. dd iốt. (2). T. Chứa nhóm amino D. KOH. dd iốt. P Câu 629. HOOC-CH(CH3)NH3Cl B. Cu. C4H9O2N có mấy đồng phân aminoaxit (Với nhóm amin bậc nhất)? A. CH3CH(NH2)COOH B. Z. H2N-CH(CH3)-COCl D. HCl. Ala-gly-ala C. Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào? A. (3) H3N+CH2COO. X5 Câu 619. 1 C. Cu(OH)2 C. KOH. Cu(OH)2 D. Hiện tượng xảy ra? A. Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH như thế nào? A. Y làm quỳ hóa đỏ C. C2H5OH. H2NCH2CH2COOC2H5 C. X5. CH3OH/ khí HCl Câu 625. (4) C. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH (G). Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây. Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dung dịch là? A. Y làm quỳ hóa đỏ B. H2NCH2CH2COOH C. Axitaminophenyl propionic B. CH3-CH2-COOH (Z). X làm quỳ chuyển xanh. Đun A với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ B. (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH. H2NCH(NH2)COOH B. tinh bột. (5) Câu 620. NaOH. (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH. H3C-NH-CH2-CH3 (Y). NaOH Câu 623. X. C2H5OH. C6H5-CH(NH2)COOH (T). G.Sinh Trường THPT Tân Phú (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH. CH3OH/ khí HCl. X. KOH. X không làm quỳ đổi màu. Quỳ tím. CH3OH/ khí HCl D. 5 Câu 630. X5 D. (5) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH A. Aminoaxit là chất: A.

R(NH2)x(COOH)y D. CH3 CH COOH HOOC D.7375 g D.Tổ hóa . Giá trị của m A. Cônmg thức cấu tạo của A là: H3C CH2 CH COOH A. Cho 5 gam amino axit X chứa 1 nhóm chức -NH 2 tác dụng hết với 150 ml dd HCl 0.737 g B. H2N CH2 CH2 COOH Câu 642. 4.55 gam muối. Cho 100 ml dung dịch amino axit A 0.02 B. Cho 10. H2N-CH2-COO-CH3 D. B. BÀI TẬP: Câu 635. NH2 NH2 CH3 C. Cho 3. CH COOH D. 8. X là este của một  -aminoaxit với ancol metylic. H2N-CH2-COOH D. Công thức của X là: A. Công thức cấu tạo của X là: A.75 gam Glyxin tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được m gam muối. H2N-CH2-COOH B. 7. (H2N)2CH-CH(COOH)2  Câu 639.825 gam muối. 7. Tính giá trị m: A. Một amino axit A có 3 nguyên tử C trong phân tử. B. Giá trị của m là: A. H2N-CH2-CH2-CH(COOH)2 B. CH3-CH2-CH(NH2)-COO-CH3 Câu 636.45 g D.95 gam muối khan.75g X thì thu được thể tích hơi bằng thể tích của 8g khí O2 ở cùng điều kiện. H2N-CH2-CH2-COOH B. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. H2N-CH2-CH2-COO-CH3 B. NH2 CH3 CH CH COOH NH2 Câu 640. H2N-CxHy-COOH II. Biết A có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 52. H2N-CH2-CH(COOH)2 C. 8. CH3-CH(NH2)-COO-CH3 C. Hóa hơi 25.3 mol CO2 và 0.25 mol H2O và 1.12 lít khí N2 (đkc). B. ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1. Cho 0.1g axit ε-aminocaproic với hiệu suất 80%. NH2 CH COOH NH2 Câu 638. (H2N)2CH-CH2-COOH D.04 D.5M. Mặc khác 100 ml dd amino axit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0. 7.85 g  Câu 641. Biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH nhưng chỉ phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl. 11. 9.2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dd NaOH 0. -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2.44g nước.5M thu được m gam muối.Sinh Trường THPT Tân Phú A. X là một -amino axit chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. CTCT của X: CH3 CH COOH CH3 CH CH2 COOH A.25M. Cho 8. Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit X ( X chứa một nhóm -NH 2 và một nhóm -COOH ) thì thu được 0. CH3CH2CH(NH2)COOH D. NH2 H2N CH2 CH2 COOH C.amino axit X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd HCl thu được 18. CTCT của A là: HOOC CH CH2 COOH A. CH3 CH COOH NH2 D.41 C. H2NCH2CH2COOH C. CH3CH(NH2)COOH 43 . 4 g C.5737 g C. thu được 13. Công thức phân tử của A là: A. 7. 10. (NH2)x(COOH)y B.43 Câu 637.8 g B.9 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12. H2N-CH=CH-COOH  Câu 644.735 g Câu 643. 4. H2N-C  C-COOH C. RNH2COOH C. Khi trùng ngưng 13.15 mol một .3 gam X tác dụng với axit HCl (dư). NH2 H2N CH2 CH2 COOH HOOC C.

0. Alanin C. Đốt cháy hoàn toàn 10. 0.Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A.1 g H2O và 1. H2N-CH2-COO-C3H7 D. 30% . H2NCH2CH2COOH B. Công thức của A có dạng: A.01 mol NaOH. H2NCH2COOCH3 C. 14.1 mol HCl. CH3CH(NH2)COOH Câu 655.01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0. C3H7 ─ CH (NH2) ─COOH D. H2NCOOCH2CH3 Câu 657. Cho 10. CH3─ CH (NH2) ─ CH2 ─ COOH Câu 651. 35. O. C3H7NO2 Câu 658.7 gam glyxin.3 mol NaOH. N có phân tử khối bằng 89 đvC. 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Câu 648.1 mol A (. H. C2H3(NH2)(COOCH2CH3)2 B.9551% nguyên tố O về khối lượng và còn có các nguyên tố C và H.8 gam X cần 400ml dung dịch NaOH 1M.3g X thu được 8. Cô cạn dd Y thu được khối lượng muối khan là: A.36 lít khí CO 2.7g Câu 646. Axit 2-aminopropanđionic C. X là . CTCT thu gọn của X là: A. C2H5O2N D. CTCT thu gọn của X là: A. H2NCH2CH(CH3)COOH B. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu được 3 mol CO2 0. HCHC X có chứa 15. A là chất nào sau đây? A.12 lít N2(đktc). Cho 0. C2H3(NH2)(COOH)(COOCH2-CH2-CH2-CH3) C.aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH 2 và một nhóm -COOH. Một hợp chất chứa các nguyên tố C. H2N-CH(CH3)-COOC2H5 C.1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0. C3H5NO2 C. H2N-CH(CH3)-COOH B. Cho 15. thu được dung dịch Y và 4. H2N-CH2-COO-C2H5 Câu 647.aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH 2 và một nhóm -COOH. Phần trăm của glyxin trong tơ tằm và lông cừu là 43. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H 2N-CH2-COONa. 25% .89g tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1. Hợp chất hữu cơ X là este được tạo bởi axit glutamic và một ancol bậc nhất.6%. X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm . Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3. Este X được điều chế từ aminoaxit Y và ancol etylic.NH2 và một nhóm -COOH.15g muối. Thuỷ phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp gồm tơ tằm và lông cừu thì thu được 31. Thành phần % khối lượng của hỗn hợp ban đầu là: A. C3H5(NH2)(COOH)(COOCH2-CH2-CH3 D. Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13. Tỉ khối hơi của X so với H 2 bằng 51.3g X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13. 50% C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A.15gam H2O.aminohexanđioic Câu 654.7303% nguyên tố N. Cho . 16.3g B. H2N .33% B. 1 nhóm -NH2 và 3 nhóm -COOH D. Công thức cấu tạo thu gọn của X A. H2N-CH2-CH2-COOH B. CH3 ─ CH (NH2) ─COOH B. Phenylalanin D.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 645. C4H9O2N B. CH3CH(H2N)COOH B. (H2N)2RCOOH D. Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng. 15. Axit 2. 6. Axit 2-aminobutanđioic D. 1 nhóm -NH2 và 2 nhóm -COOH C. CTPT của hợp chất đó là? A. X có thể là chất nào sau: A. 2 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH B.5 mol N2 và a mol hơi nước.aminoaxit mạch thẳng A có công thức dạng H 2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0. H2NCH2COOH C. A là? A. 75% Câu 650. 43. C3H5(NH2)(COOCH2-CH2-CH3)2 Câu 649.67%. H2NR(COOH)2 B. CH3CH2CH(NH2)COOH D. X là . 50% .6% và 6. Glixin Câu 653. Để phản ứng vừa hết 37.1 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 18.02 mol HCl hoặc 0. CTCT thu gọn của X là: A. Cho 0. Cho 0. 8.75. H2NRCOOH Câu 652. (H2N)2R(COOH)2 C. H2N-(CH2)2-COO-C2H5 D. Biết X có tính lưỡng tính và khi dd X tác dụng với dd HCl chỉ xảy ra một phản ứng duy nhất.5. C6H5CH(NH2)COOH D.48lit hỗn hợp khí Z(đktc) gồm 2 khí đều làm xanh giấy quỳ ẩm.aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11.55 g muối.255g muối.95g muối clohiđrat của X. Axit 2-aminopentađioic B. 70% D.Tổ hóa . H2N-CH2-COO-CH3 C.9g C.75g muối của X.56 lit khí N2 (đktc) và 3. CH3CH(H2N)CH2COOH C.1 mol NaOH tạo 9. Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng vừa đủ với 0.CH2 ─ COOH C.5 g D. H2NCH2CH2COOH D. Valin B. X là amino axit có A. C3H7CH(NH2)COOH 44 . H2N-CH2-COO-C2H5 Câu 656.

2 gốc Alanin Câu 668.aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. đun nóng không tạo ra glucozơ. CH3-CH(NH2)-COOH D. Khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng. còn lại là O. Protit có khối lượng phân tử lớn hơn Câu 671. Protein có thể được mô tả như thế nào? A. Protit luôn chứa chức hiđrôxyl B. CH3-CH(NH2)-COOH B. Saccarozơ và glucozơ đều có A. Phản ứng với Cu (OH ) 2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.H. Xenlulozơ B.45%. X là .Tổ hóa . H2N-CH2-COOH C3: PEPTIT – PROTEIN: I. Tripeptit là hợp chất: A. B. H2N-CH2CH2CONH-CH2-COOH B. Tỷ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3. Một chất khi thủy phân trong mội trường axit. Glucozơ C. 18. H2NCH2COOH Câu 660. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím B. Khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn 100g/mol. H2N (CH2)5COOH B. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ Câu 670. Glyxin và Alanin D. Chất đó là: A.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 659. Cho 23. CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH C. H2NCH2CH2COOH B. Cho Glyxin và Alanin thực hiện phản ứng trùng ngưng thì thu được mấy peptit: A. Công thức cấu tạo của A là: A. O. H2N-CH2-COOH Câu 661. 42. Chất A có phần trăm các nguyên tố C. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH C. C. Protit luôn chứa Nitơ D. A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl. Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit: A. 2 B. Protit. A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh C. 5 C. H2N-(CH2)3-COOH C. Câu 664.4 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 30. Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau B. Đipeptit B. 6.00%. 4 D. Chất Polieste D.67%.66%. Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit C. H2N (CH2)6COOH D. Dung dịch các amino axit đều làm không đổi màu quỳ tím D. Công thức cấu tạo của A là: A.73%. Chất nào sau đây cho phản ứng màu biure: A. H2N-(CH2)2-COOH D. Chất polime ngưng tụ B. N lần lượt là 32. Saccarozơ Câu 663. Phản ứng với Ag 2O trong dung dịch NH 3 . H. Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là: A. Chất polime trùng hợp C.67%. Lòng trắng trứng D. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH Câu 666.86%. C. 15. CH3CH(NH2)COOH D. Protit luôn là chất hữu cơ no C. nhận xét nào đúng? A. 2 Gốc Glixin B. Có liên kết peptit mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit D. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit D. Trong các nhận xét dưới đây. dư được sản phẩm nào sau đây? A. 3 Câu 665. Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau Câu 669. Glixerol Câu 667. Chất A có phần trăm khối lượng các nguyên tố C. CTCT thu gọn của X có thể là: A. H2N-(CH2)2-COOH B. N. H2N (CH2)5COONa 45 . H2N-(CH2)3-COOH C. Alanin và glixin C. đun nóng. Phản ứng với dung dịch NaCl. LÝ THUYẾT: Câu 662. Cho đipeptit có công thức: HN CH2 CONH CH CO CH3 Các  -amino axit tạo nên peptit là: A. 7. Chất polime đồng trùng hợp Câu 672. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH D. có nguồn gốc từ thiên nhiên. H2N (CH2)6COONa C. Tinh bột D.7g muối của X. O lần lượt là 40.

Cu C. 4 D.. Cu(OH)2. 6 D. Quỳ tím. Tính bazơ của protein D. HNO3 đặc B.. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đv. Phát biểu nào sau đây về Protein không đúng? A. xà phòng. K2SO4. Dung dịch iot. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục đến vài triệu đơn vị cacbon) B. dung dịch iot C. Chất polime đồng trùng hợp B. Chất polime trùng hợp D. HNO3 đặc. Có bao nhiêu tripeptit được hình thành từ alanin và glixin? A. quỳ tím. Câu 675. HCl. 3 B.thứ tự hoá chất dùng để nhận biết mỗi dung dịch là đáp án nào sau đây? A. B. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng. H2N(CH2)5COOH D. lòng trắng trứng. Protein có vai trò là nền tảng cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp 2. 3. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại tách ra khỏi dung dịch. NaOH. Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật 3. Protein (protein) có thể được mô tả như thế nào? A. dung dịch iot. quỳ tím D. Chất polime ngưng tụ (trùng ngưng) Câu 682. Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ các protein đơn giản và lipit. Tính lưỡng tính của protein. dung dich NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng. HNO3 đặc. Câu nào sau đây không đúng? A. gluxit. Hầu hết các enzim có bản chất protein. Trộn lẫn lòng trắng trứng. C. Khi thủy phân hoàn toàn policapromit (policaproic) trong dd NaOH nóng dư thu được sản phẩm nào dưới đây? A. H2N(CH2)6COONa C. NaOH.. 2. Trong Bốn ống nghiệm mất nhãn riêng biệt từng dung dịch: glixerol.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 673. D. axit nucleic…. D. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống C. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi dun nóng Câu 679. . Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi cháy khét như tóc cháy. Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác? A.Tổ hóa . Phát biểu nào đúng? 1. cả tính axit và tính bazơ B. HCl. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng D.. Axit -aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy: A. gluxit. Cơ thể người và đồng vật không thể tổng hợp được protein từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit 4. Mỗi enzim xúc tác cho các quá trình chuyển hóa khác nhau. D. Có các phát biểu sau về protein. CH3OH có mặt HCl. Phân tử protein đều được cấu tạo từ các mạch polipeptit tạo nên C. C. C2H5OH có mặt HCl. 1. Tốc độ phản ứng nhờ enzim mà xảy ra nhanh hơn. B. H2N(CH2)5COONa B. Protein đơn giản là những protein được tạo thành từ các gốc  ─ và ─ aminoaxit C. dung dịch iot.C) B. Câu 674. HCl. Khi dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (nước đường) ta có ứng dụng tính chất nào sau đây? A. axitnucleic. 3 Câu 684. Cu(OH)2. 2 C. HNO3 đặc Câu 678. Cu (OH)2. NaOH. 4 Câu 677. đối với axit và với kiềm A. tinh bột. Cu (OH)2. H2NCH2COOH B. Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng? A. H2NCH2COOH 46 . Câu 676. Phát biểu nào sau đây không chính xác về enzim? A. CH3OH có mặt HCl. Tớnh axit của protein Câu 680. H2N(CH2)6COOH Câu 681. Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit. Enzim có khả năng xúc tác cho quá trình hóa học. D. 1. Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và không thuận nghịch C. 2 C. H2NCH2COOH. Protein bền đối với nhiệt. quỳ tím. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc  và -aminoaxit Câu 683. 3 B. Chất polieste C. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh B.

Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc  và -aminoaxit D. Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit. POLIME: Khái niệm Danh pháp Phân loại Đặc điểm Tính chất vật lý POLIME  Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. CH3OH có mặt HCl. Phát biểu nào sau đây là không đúng về enzim? A. D. CH2=CH2 (-CH2-CH2-)n monome polime n: hệ số polime (độ polime hóa)  Tên của polime xuất phát từ tên monome hoặc tên của loại hợp chất + tiền tố poli  Ngoài ra một số polime có tên thường: TD: (-CH2-CH2-)n : polietilen (-NH-[CH2]5-CO-)n : policaproamit (-CF2-CF2-) : teflon  Polime thiên nhiên: tinh bột  Polime tổng hợp:  Polime trùng hợp: polietilen…  Polime trùng ngưng: nilon . 3 nhóm -CO-NH. gluxit. tách ra khỏi dung dịch B. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đv.. Hỗn hợp các aminoaxit Câu 687. Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác? A. Enzim có khả năng làm xúc tác cho quá trình hóa học Câu 686. không có nhiệt độ nóng chảy xác định.C) B. Hầu hết các enzim có bản chất protein B. Trộn lẫn lòng trắng trứng.  Mắt xích là đơn vị cơ sở liên kết với nhau tạo thành polime.  Chất nhiệt rắn: là polime không nóng chảy khi đun mà bị phân hủy 47 .1011 lần C. Các chuỗi polipeptit B. để nguội sẽ rắn lại. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ 2 hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit Câu 689. Trong mỗi phân tử peptit.Sinh Trường THPT Tân Phú D.  Chất nhiệt dẻo: là polime khi nóng chảy cho chất lỏng nhớt. Phân tử có 2 nhóm -CO-NH..6  Polime bán tổng hợp: tơ visco…  Mạch không nhánh: amilozơ…  Mạch phân nhánh: amilopectin.được gọi là tri peptit D. axitnucleic. dd NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng Câu 688.Tổ hóa . NaCl Câu 685. Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống C. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit B. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109.được gọi là đi peptit. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng. các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định C. Thủy phân đến cùng protein đến cùng ta thu được các chất nào? A. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy C. Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng? A.. nhựa bakelit…  Polime là chất rắn. Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau D. HCl. không bay hơi. H2NCH2COOH. aminoaxit C. Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME A. glicogen…  Mạch mạng lưới không gian: cao su lưu hóa. NaOH. Các aminoaxit D.

Tổ hóa .xt. polivinyl clorua…  Polime bán dẫn: polianilin. polipropilen…  Polime có tính đàn hồi: polibutađien. xt CH CH CH2 nCH2 Na 0 CH2 t . Phản ứng cắt mạch polime:  Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân TD: xenlulozơ.p n CH2 CH CH2 CH n Cl Cl nCH2 Phương pháp điều chế nCH2 0 CH2 t .Phản ứng trùng hợp: Điều kiện: phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền có thể mở ra TD: to. xenlulozơ…  Polime trong suốt. bền: nilon – 6. cách nhiệt: polietilen. polithiophen… 1. poliisopren…  Polime dễ kéo thành sợi dai.Sinh Trường THPT Tân Phú  Polime có tính dẻo: polietilen. Phản ứng giữ nguyên mạch polime: Cl CH2 CH C CH2 CH3 + nHCl CH2 n CH2 C CH2 CH3 n 2. Phản ứng tăng mạch polime: (phản ứng khâu mạch polime) OH CH2 OH CH2 + CH2OH n CH2 CH2 OH + nH2O n CH2 OH n 1.Phản ứng trùng ngưng: Điều kiện: trong phân tử phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng TD: nH2N-[CH2]5-COOH (-NH-[CH2]5-CO-)n + nH2O  axit -aminocaproic policaproamit Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác 48 . xt CH2 CH2 n CH2 CH CH2 CH2 CH CH2 n O n O Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) 2. không giòn: polimetylmetacrylat…  Polime có tính cách điện. poliamit. protein…  Polime trùng hợp bị nhiệt phân (giải trùng hợp hay đepolime hóa) CH CH2 n 300oC n CH CH2 Tính chất hóa học 3.

xt. có tính dẻo.p o n CH2 CH n CH2 CH RCOOR'. dai. Thành phần của vật liệu compozit gồm chất nền (polime) và chất độn  Vật liệu compozit có độ bền.p CH2 CH2 hecxametylen-ñiamin axit añipic n Etilen (HN(CH2)6  NH  CO  (CH2)4  CO)n  2nH2O P. độ chịu nhiệt tăng so với các polime thành phẩm.xt.t CH2 CH CH2 CH n n CH3 CH3 CN CN o 3) Poli(vinyl clorua) (PVC): to.xt.E Nilon-6. tơ tằm… Phân  Tơ hóa học loại  Tơ tổng hợp: tơ poliamit (nilon.Sinh Trường THPT Tân Phú B.p n CH2 CH CH2 Cl CH Vinyl xianua (Acrilonitrin) 3) Tơ clorin: n Cl Vinyl clorua PVC poli(vinyl clorua) 4) Polivinyl axetat (P. Khái gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào mền. nitron…)  Tơ bán tổng hợp: tơ visco.  Tơ thiên nhiên: bông. tơ xenlulozơ axetat… Một số 1) Polietilen (PE): 1) Tơ nilon-6.p n CH2 CH C6H5 CH2 CH + Tô nitron (olon) n Cl 2 2 Cl CH2 CH CH CH Cl Cl Cl + n HCl 2 n 2 4) Tơ capron (nilon – 6): nH2N  (CH2 )5COOH  [  HN  (CH2 )5CO]n  nH2O 5) Tơ polieste (lapsan): CH2 CH COOH + nC2H4(OH)2 nHOOC n C6H5 C C O CH2 O O CH2 O n + 2nH2O 6) Poli(metyl metacrylat): Thủy tinh hữu 6) Tơ visco: cơ (plexiglas) [C6H7O2(OH)3] n + n NaOH + n CS2 CH3 CH3 o n CH2 C t .xt.p [C6H7O2(OH)2O] n + nH2O CH2 C n COOCH3 C S COOCH3 Metyl metacrylat Poli(metyl metacrylat) S Na 7) Poli tetra flo etilen (Teflon): 7) Tơ axetat: 49 .p n CH2 CH CH2 CH n CH3COO CH3COO 5) Polistiren (P. không độc niệm nhau mà không tan vào nhau.6: o loại nH2N(CH2)6NH2  nHOOC(CH2)4COOH t n CH2 CH2 t .V.Tổ hóa .P): 2) Tơ nitron: (hay olon) to. VẬT LIỆU POLIME: I.xt.S): to. sắp xếp song sonh với nhau. len. tơ vinylic thế (vinilon.A) to. capron …).6 (poli (hexametylen añipamit)) 2) Poli propilen (P. CHẤT DẺO VÀ TƠ: CHẤT DẺO TƠ  Chất dẻo là những vật liệu polime có  Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh.xt. Thành phần chủ yếu của chất dẻo độ bền nhất định là polime  Đặc điểm: Phân tử polime trong tơ có mạch  Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp không phân nhánh.

dệt bít tất.t .p CH2 CN CH CH CH2 CH CH2 n CN 4) Cao su isopren (cao su thiên nhiên): 50 3) Keo dán ure-fomanđehit: o nH2N  CO  NH2  nHCH  O   xt.xt. đan lưới…  Tơ nitron: dùng dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét II. nhựa rezol.p nCH2  O   ( CH  2 O )n 10) Poli(phenol fomanđehit) (PPF): Gồm ba dạng: nhựa novalac.3-ñien 3) Cao su buna-N: o n CH2 CH CH CH2 + n CH CH2 t .6: dùng dệt vải may mặc.Sinh Trường THPT Tân Phú xt.t .xt.to . ống  Tơ nilon -6. bền chắc giữa hai mảnh vật liệu hồi  Tính đàn hồi là tính bị biến dạng khi chịu lực tác dụng bên ngoài và trở lại dạng ban đầu khi lực đó thôi tác dụng.  Cao su thiên nhiên: poliisopren  Cao su tổng hợp: 1) Cao su buna-S: 1) Nhựa vá săm: o n CH2 CH CH CH2 + n CH CH2 t . bện làm dây cáp.p nCF2  CF2   ( CF2 CF2 )n 8) Tơ enang (nilon – 7): nH2N  (CH2 )6COOH  8) Cupren: [  HN  (CH2 )6CO]n  nH2O o xt. dây dù. nhựa rezit OH OH o n Ứng dụng + nHCHO CH2 t .p n + H2O Phenol andehit fomic Nếu anđehit fomic dư và xúc tác bazơ nhựa rezol     ñun noùng. vải che mưa… săm lốp xe.Tổ hóa . vải lót dẫn nước.p CH2 CH CH CH2 2) Keo dán epoxi: keo dán hai thành phần CH CH2 n 2) Cao su buna: o Na.t (NH  CO  NH  CH2)n  nH2O .p nCH  CH   ( CH  CH )n 9) Poli fomanđehit: o xt. ñeånguoäi nhựa rezit  PVC dùng làm vật liệu cách điện.3-ñien Poli buta-1.xt. t nCH2  CH  CH  CH 2 (CH2  CH  CH  CH2)n buta-1. CAO SU VÀ KEO DÁN TỔNG HỢP: Khái niệm Phân loại Một số loại CAO SU KEO DÁN TỔNG HỢP  Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn -Bản chất: Có thể tạo ra màng hết sức mỏng.

Sinh Trường THPT Tân Phú n CH2 CH CH CH2 CH3 CH2 to. không tan trong nước. Na2CO3 Kim loại Na. chịu nhiệt. etanol.p CH CH CH2 Cl Ứng dụng n  Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi. chất dẻo C.xt.p CH CH CH2 CH3 n 5) Cao su cloropren: n CH2 CH CH CH2 Cl CH2 to. xây dựng và trong đời sống  Keo dán ure – fomanđehit dùng dán các vật liệu bằng gỗ. máy bay. axeton…  Cao su lưu hóa có tính đàn hồi.xt. không thấm khí và nước. lâu mòn. không dẫn điện và nhiệt. … Cu(OH)2 to thường Cu(OH)2 đun nóng Hóa đỏ Sủi bọt khí Sủi bọt khí Tạo dung dịch xanh lam Tạo kết tủa đỏ gạch t RCHO + 2AgNO3 + H2O + 3NH3  RCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag CH 3CHO  2Cu(OH) 2  NaOH to CH3COONa  Cu 2 O  3H 2 O CH3COOH+CaCO3  (CH3COO)2Ca+H2O+CO2 2CH3COOH + Zn  (CH3COO)2Zn + H2 51 . khó tan trong các dung môi hơn cao su thường  Keo epoxi dùng để dán các vật liệu bằng kim loại. thủy tinh.Tổ hóa . chất dẻo trong các ngành sản xuất oto. NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT HỮU CƠ: HCHC Thuốc thử Hiện tượng Dung dịch brom Mất màu dung dịch Anken Dung dịch KMnO4 Dung dịch brom Mất màu dung dịch Mất màu dung dịch Ankin Dung dịch KMnO4 Mất màu dung dịch Ancol AgNO3/NH3 Kim loại Natri Kim loại Natri Tạo kết tủa vàng Sủi bọt khí Sủi bọt khí Phương trình phản ứng CH3CH = CHCH2CH3 +Br2  CH3CHCHCH2CH3  Br Br 3CH2=CH2 + 4H2O + 2KMnO4    3HO-CH2-CH2-OH + 2MnO2 + 2KOH HC  CH + Br2  Br2HC-CHBr2 R  C  CH  8KMnO 4  KOH  3R  COOK  3K 2 CO3  8MnO 2  2H 2 O HCCH+2AgNO3+2NH3AgCCAg +NH4NO3 2CnH2n + 1 – OH + 2Na  2CnH2n + 1 – ONa + H2 t0 2C6H5OH + 2Na 2C6H5ONa + H2  OH Phenol OH Br Dung dịch Brom  Br + 3Br2 Tạo kết tủa trắng + 3HBr Br 0 Anđehit Axit cacboxylic Glucozơ AgNO3/NH3 Kết tủa trắng bạc Cu(OH)2 đun nóng Tạo kết tủa đỏ gạch Quỳ tím CaCO3.

PE B.6 có công thức cấu tạo là: A. CH3COOH + CH≡CH C. CH2=CH-CH=CH2. Metyl meta acrylat 52 . Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là: A. PVC D. PVC C. Stiren C. Vinyl axetat được hình thành từ phản ứng của các cặp: A. CH2=CH-CH=CH2. lưu huỳnh D. Tơ visco D. CH2=CH. B. Nhựa bakelit. Từ axetylen và axit clohiric có thể điều chế polime: A. CH3CO)2O + CH2=CHOH B. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. Trùng hợp B. 2-metyl-3-phenyl B. Điều kiện để phản ứng trùng hợp xảy ra là trong phân tử của các monome phải có: A. vinylaxetat (2). Ancol etylic D. CH2=CH2. Cho etanol(1). Nilon-6. [-NH-(CH2)6-CO-]n D. Cả A. Xenlulozơ C. Cho các polime sau: (-CH2. B. LÝ THUYẾT: Câu 690. Từ 2 chất nào có thể điều chế cao su buna-S bằng 3 phản ứng? A. H2N-CH2. Propen D. Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng: A. Metylclorua B. CH2=CH2.CH= CH2. Nilon-6. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là: A. CH3-CH=C=CH2. 2 và 3 Câu 698. Cả A. Liên kết ba B. 1 và 4 B. Trùng ngưng C. Vinyl clorua Câu 705. CH3-CH=CH B. Liên kết đôi Câu 703. C6H5CH=CH2 C.CH=CH. Metyl acrylat B. Axit . C6H5CH=CH2 Câu 701. 2-metyl-3-phenylbutan-2 Câu 699. PS D.CH2-COOH C. CH2=C(CH3)-CH=CH2. Tơ axetat C. Polieste Câu 700.COOH Câu 693. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A.Sinh Saccarozơ Tinh bột Fructozơ Glixerol Peptit và protein Trường THPT Tân Phú Cu(OH)2 to thường Iot Cu(OH)2 to thường Cu(OH)2 to thường Cu(OH)2 to thường Tạo dung dịch xanh lam Màu xanh tím Tạo dung dịch xanh lam Tạo dung dịch xanh lam 2C3H5(OH)3+Cu(OH)2[C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O Màu xanh tím D. [-NH-(CH2)5-CO-]n C. isopren và toluen D. Propilen và stiren C. PVA Câu 696. Công thức cấu tạo của polietilen là: A. isopren (3). Nhựa bakelit B. CH3-CH=CH-CH3. CH2=CH-CH=CH2.B đều đúng D. 2-phenyletan-1-ol (4). CH3COOH + CH2=CHOH Câu 695.CH2-)n. (-CH2-CH=CH-CH2-)n C. CH3COOH + CH2=CH2 D. H2N-CH2 -COOH. (-CF2-CF2-)n D. BÀI TẬP: I. (-CH2-CH2-)n. B. (.6 là một loại: A. [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n B. Trao đổi Câu 691.Tổ hóa . PE Câu 702. Tơ poliamit B. Toluen Câu 694. 3 và 4 D. Axit axetic C. Liên kết đơn C. Amilopectin C. Thuỷ tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây? A. Polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-CH(C6H5)-]n được tạo từ: A.bazơ D. Etyl acrylat C. Tất cả đều sai Câu 697. isopren B. (-CH2-CHCl-)n Câu 692. 1 và 3 C. H2N-CH2.CH2-)n. Cao su lưu hóa D. CH2=CHCl. CH3-CH=CH-CH3.CH2. Axit meta acrylic D.C đều đúng Câu 704. CH2=CH2. (. Những chất nào sau đây có thể dùng để điều chế polime: A.NH-CH2-CO-)n. Polime nào có dạng mạng lưới không gian: A. CH3-CH(NH2)-COOH D.

Tơ visco CH2 CH CO NH2 C. còn phản ứng trùng ngưng thì monome phải có từ 2 nhóm chức trở lên và có giải phóng H2O Câu 716. PS.CH2. (1). NH2-(CH2)-COONa B. Tơ Lapsan. (-CH2.CH2 . (III). [. còn phản ứng trùng ngưng thì monome phải có liên kết đôi và giải phóng H2O B.6. (I). Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin B.CH2.NH . (3). Có chứa nhóm –COOH B.CH( C6H5) -]. CH2 = CH2. ClH3N(CH2)6COOH D.CO .CH2-) n D.CH2 .CO-]n CH3 C. PS.C6H5 . (II). Có chứa nhóm -NH2 C. tơ nilon-7. [ . (6) tơ nilon-6. "Thuỷ tinh hữu cơ" còn có tên gọi khác là: A.6. Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ: (1) sợi bông. Tơ nilon-6. (4) tơ enan. (5).CO . Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: A. ClH3N(CH2)5COOH B. (5). Tơ nilon-6. ( . Câu 718. Poli este của axit ađipic và etylen glycol C. (I).CH(CH3)-) n B.6 II. (III). (1). (3). định nghĩa giữa phản ứng trùng ngưng và phản ứng trùng hợp: A. CH2=C(CH3) .CH(CH3). còn phản ứng trùng ngưng thì monome phải có từ 2 nhóm chức trở lên và có giải phóng H2O D. B đều đúng Câu 713.. Khi trùng hợp propen thì thu được polime nào trong các polime sau: A. (7) D. H2N(CH2)5COOH Câu 717.CH2. Phản ứng trùng hợp thì monome chỉ có 1 liên kết đôi và giải phóng H2O. -NH-CH2.)n Câu 711.( CH2)6 . Cao su(III). tơ Lapsan. Có chứa nhóm peptit D. (5) tơ visco. Tơ tằm B. Không có thứ tự nào đúng C.CH2 . NH3 D. tơ nilon -6 B. Chất và vật liệu nào là chất dẻo: A. (II).CO . (7) tơ axêtat. Cho polime [NH-(CH2)5-CO-]n tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp. (8) C. còn phản ứng trùng ngưng thì monome có 2 liên kết kộp và giải phóng H2O C.CH3 B. CH2=C(CH3CH2OH) . (5) B. [ . (7).O .NH . (IV) C.O -] Thứ tự sắp xếp đúng tên gọi của các công thức trên là: A. Poli metyl metacrylat C.CH(CH3). PS. Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enang trong dd HCl dư là: A. Cho: PE(I). B. C5H11COONa Câu 707.CO-]. Để điều chế nó bằng phản ứng trùng hợp ta có thể dùng monome sau: A. Tại sao tơ poliamit lại kém bền về mặt hoá học: A.6.6. Polime có một đoạn mạch như sau: . Cả A.CH2. Tơ capron . tơ Lapsan D. Sản phẩm sau phản ứng là: A. (5). (-CH2-CH-CH3-)n C. Poli(metyl acrylat) B.( CH2)6 . tơ nilon-7.CH2.CH2 . H2N(CH2)6COOH C. (1). BÀI TẬP: 53 n D. PS(II). tơ nilon -6. (II).CH= CH2 C. (1). (8) Câu 710. Có chứa liên kết -NH-COCâu 709. (8) tơ terilen A.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 706.( CH2 )5 .NH . Phản ứng trùng hợp thì monome phải có liên kết đôi và giải phóng H2O. Bakelit (IV).CH2 .CH. Poli(etyl acrylat) D.CH= CH2 D. Khi đun nóng.CO -] [ . Tơ nilon . tơ nilon -6. (III) B. Cho các công thức sau: [. Tơ nilon . (IV) Câu 708. Phản ứng trùng hợp thì mononme phải chứa 2 nhóm chức trở lên và không giải phóng H2O. CH2 CH CH2 n COOH D. (3) len lông cừu . Hãy cho biết sự khác biệt về đặc điểm cấu tạo. Poli(metyl metacrylat) Câu 712. (II). Hexaclo-xyclohexan Câu 715.CO -]. Tơ nilon . NH3 và C5H11COONa C. Poliamit của axit aminocaproic D.(CH2)4 .6. (. Phản ứng trùng hợp thì monome phải có liên kết đôi và không giải phóng H2O.NH . các phân tử alanin (axit -aminopropionic) có thể tác dụng với nhau tạo ra các sản phẩm nào dưới đây: NH CH CO n A. (IV) D.6 Câu 714. tơ nilon-7.6 là: A. (2) tơ tằm.CH2.Tổ hóa .

087 kg C. xenlulozơ axetat C. poli(vinyl clorua) D. 448. 121 và 152 C.5 B. 121 và 114 Câu 721. 3 D. 2. 358. 113 và 114 D. Hệ số trùng hợp của quá trình là: A. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6. 2 C. Polime trên có thể thuộc loại polime nào trong các polime sau: A. 1.4 kg C.7 C. Cao su buna Câu 732. 500 Câu 731. 28. 331 C. 5. PVC D. 50 C. 172 kg và 64 kg Câu 728. Nếu đốt cháy toàn bộ lượng polime đó sẽ thu được 8800g CO2. Khối lượng của phân tử tơ capron là 1500 đvc Tính số mắt xích trong công thức phân tử của loại tơ này là: A. 3 B. PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 C2H2 CH2=CH-Cl  PVC. 105.Tính số mắt xích trung bình của loại tơ này là: A.6 Câu 723. 18. 215 kg và 80 kg B. (-CF2-CF2-)n B. 133   Câu 729. 133 o Câu 724. 1700 B.4 Câu 722. Giá trị của k là: A. Polime X có phân tử khối M = 280000 đvC và hệ số trùng hợp n = 10000.783 kg Câu 725. Protein B. 200 B. tơ lapsan Câu 3: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit? 54 .087 kg D. Polietilen có khối lượng phân tử 5000 đvC có hệ số trùng hợp n là: A. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6. PVC C. 12846 m3 B. Câu 720.8 B.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 719.96% clo về khối lượng. 178 D.6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. PE D. 6 D.55 C. Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá trình là 50%) A.Tổ hóa . 2. Muốn tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì lượng axit và ancol tương ứng cần dùng là bao nhiêu? Biết rằng hiệu suất của quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế ra 1 tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích) A.6 D.77 % clo về khối lượng. 118 D. 224. poli(vinyl axetat) B. trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. 113 C. 14.5 Câu 726. Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvc. polime nào cùng loại polime với tơ lapsan: A. 2. 113 B.8g/ml) điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (hiệu suất quá trình là 75%) A. D. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 →C2H2 →C2H3Cl →PVC. 2. 150 D. Tinh bột Câu 727. 118 D. Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol CO2 : số mol H2O bằng 1: 1. 6426 m3 C. 4 C. 250 MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ ĐỀ 1 Câu 1: Dựa trên nguồn gốc thì trong bốn loại polime dưới đây. tơ tằm B. 286. cao su thiên nhiên Câu 2: Dựa theo phương pháp tổng hợp thì trong bốn loại dưới đây. 8635m3 Câu 730. 129 kg và 48 kg D. 13 B. Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63. 100 C. Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất trơ có thể điều chế bao nhiêu tấn PE biết hiệu suất phản ứng là 90%? A. X là: A.2 kg và 38.6 và capron nêu trên lần lượt là: A. polime nào cùng loại polime với cao su buna? A. 18. 113 và 152 B. Từ 100 lít ancol etylic 40 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là d = 0. Hỏi trung bình một phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC: A.0 B. Polipropilen Trùng hợp etilen được polietilen. A.174 kg B. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). 3584m3 D.0. tơ nilon-6. 3. Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66.52 D. PE C. nhựa phenol-fomanđehit C.

ôtô. Đa số không tan trong dung môi thông thường. Đa số nóng chảy trong một khoảng nhiệt độ rộng. tơ có khả năng kết dính C.462 gam brom trong CCl 4. buta-1. axit  -aminoenantoic Câu 12: loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp A. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng trong gia đình. xenlulozơ axetat Câu 18: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để may quần áo ấm hoặc bền thành sợi “len” đan áo rét? A. Capron D. xenlulozơ Câu 4: Nhận xét về tính chất chung của polime nào dưới đây không đúng? A..Tổ hóa . cao su buna B. Poli(vinyl axetat) + H2O  OH D.3-đien và stiren C. điều chế tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin B.6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic D. polimetacrylat B. vải che mưa C.(2). Nilon-6 + H2O    D. dụng cụ điện Câu 16: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa về vật liệu compozit : Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất . cao su isopren C.t    .(1). cao su có tính đàn hồi D. keo dán có tính dẻo Câu 14: Polime nào dưới đây thực tế không dùng làm chất dẻo? A. cao su buna-N D. poli(vinyl clorua) C. polistiren  300  C  t C. axit ađipic và hexametilenddiamin D. (1) hai . tơ nilon-6.. metylmetacrylat C. tơ nitron 55 . Caprolactam D. bông B. Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu? A. mảnh và bền B. PE được dùng nhiều làm màng mỏng. điều chế tơ nilon-6.thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà. (2) tan vào nhau Câu 17: Theo nguồn gốc.. điều chế tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic Câu 10: Hợp chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp A. (1) ba . tơ lapsan C. (1) hai.668 gam cao su buna-S phản ứng hết với 3.. cao su lưu hóa C. Amilozơ + H2O  H  . phenol và fomanđehit B. Poli(vinyl clorua) + Cl2   t  B. (2) tan vào nhau C. (1) ba. cao su buna + HCl   t  B. bền Câu 5: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau đây. một số tan được trong các dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt D. 3:5 o o  o ..o o o o o Câu 9: Quá trình điều chế loại tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp? A. 1:3 B. hoặc không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng C. răng giả D. A. rezol  150  C  Câu 8: Cứ 5. loại tơ nào cùng loại với len ? A. phản ứng nào giữ nguyên mạch polime A. vỏ máy.. vật liệu điện B. axit  -aminoenantoic B. Hầu hết là các chất rắn không bay hơi B. điều chế tơ capron từ axit  -aminocaproic C.6 D. phản ứng nào làm giảm mạch polime A. tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai. poli(phenol fomanđehit) Câu 15: Mô tả của polime nào sau đây là không đúng ? A. visco C. buta-1.t  Câu 6: Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây. Polimetylmetacrylat được dùng để làm kính máy bay. glicogen D. (2) không tan vào nhau B. poliacrylonitrin D.. chất dẻo sợi dài. ống dẫn nước. (2) không tan vào nhau D. hầu hết các polime đều đồng thời có tính dẻo. Cao su thiên nhiên + HCl   t  C. amilozơ B.Sinh Trường THPT Tân Phú A.. Cao su clopren Câu 13: trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa loại vật liệu polime và cấu tạo hoặc tính chất của nó? Vật liệu Cấu tạo/tính chất A. 2:3 D.3-đien Câu 11: hợp chất hoặc cặp chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng ngưng A. PVC được dùng làm vật liệu điện. 1:2 C. tơ capron B.

184 tấn Câu 29: Khi cho cao su buna-S tác dụng với brom tan trong CCl 4.964% clo về khối lượng.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 19: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên A. 18. CH2=CH-COO-CH3. 4. C3H9NO o Câu 23: Từ 100 lit ancol etylic 40 .174 Câu 24: Trùng hợp hoàn toàn 6.3Kg C.3Kg và 53. 19.495 tấn. D. C. C6H5CH=CH2. 7.087 D.33Kg Câu 22: Nilon có 63. 3:4 Câu 28: Người ta tổng hợp polimetyl metacrylat từ axit và ancol tương ứng qua hai giai đoạn là este hóa (hiệu suất 60%) rồi trùng hợp với hiệu suất 80% để điều chế được 1. tơ tằm. 14.38%N và 9.9% clo về khối lượng.6% C. 16. Các mắt xích cao su thiên nhiên đều có cấu hình trans D. 0. 56 .1021 C. Tơ nilon-6. CH2=CH-CH=CH2.02. CH2=CH-CH=CH2. 143.783 C. 10. 5 (Trích đề thi ĐH khối A 2007) Câu 32: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất:tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime.68%C. CH3COO-CH=CH2. 2. C2H5COO-CH=CH2. Hệ số trùng hợp của cao su thiên nhiên vào khoảng 1500 đến 15000 Câu 21: Muốn tổng hợp 100 kg thuỷ tinh plexiglas thì khối lượng rượu và axit tương ứng là (biết rằng hiệu suất của quá trình este hóa là 75% .15 tấn B.3Kg và 53. 6.8% H còn lại là oxi. 8.174 B.2 tấn polime từ khối lượng axit và ancol cần dùng là A.3Kg B. 0. 3:2 C. không thấm H2O và khí D. 2:3 C. 0. tơ axetat. C6H11NO C. Cl = 35.05% Câu 27: Cứ 9.6.15 tấn. không tác dụng được với NaOH. tính đàn hồi B. CH2=C(CH3)-CH=CH2. Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0. 143.thoả mãn tính chất trên là A.8 tấn. C.33Kg và 5.1020 Câu 25: Khi cho nhựa PVC phản ứng với clo thu được clorin chứa 63. những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. (Trích đề thi ĐH khối B 2007) Câu 34: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. Cao su thiên nhiên là polime của isopren B. Công thức đơn giản nhất của nilon là A.27% B. Tỉ lệ mắt xích buta-1. B.02. (Trích đề thi ĐH khối B 2007) Câu 33: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=CH-CH=CH2. Số mắt xích trong x (gam) là A. 2:1 Câu 30: Câu 31: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63. 1.thì % khối lượng của lưu huỳnh trong cao su là A. 6. 6. 2:3 D. Tỉ lệ số mắt xích buta-1.1019 D.5) A. 14. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O. 2.8g/ml điều chế được bao nhiêu Kg cao su buna (hiệu suất 75%) A. 1:1 D. CH2=CH-COO-C2H5.02. trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC.6 và tơ capron.1023 B.3-đien và stiren là A.5 Câu 26: Một loại cao su lưu hóa có công thức C 5nH8nSx. 0. 0.495 tấn C.184 tấn. 5:7 B.05 gam cao su có thể tác dụng hết với 0. tơ enang. CH3-CH=CH2.53% D. C6H5CH=CH2. 6 C. 4 C.Tổ hóa . 3. B. C = 12. 3 B. 0. (Trích đề thi CĐ 2007) Câu 35: Trong số các loại tơ sau. quá trình trùng ngưng là 80%) A. Số mắt xích PVC tác dụng với một phân tử clo là A.25 mg vinyl clorua được x (gam) PVC. tơ nilon-6. 28. B. 2.5 D. tơ capron. người ta nhận thấy cứ 1. D. C. không dẫn điện và nhiệt C.3-đien và stiren trong cao su là A. 1:2 B. lưu huỳnh. B. Nếu cứ 10 mắt xích C5H8 ứng với công 1 nối đisunfua –S-S. C6H11O2N B. 3 B. 12. 4. không tan trong benzen Câu 20: Phát biểu nào dưới đây về cấu tạo của cao su tự nhiên là không đúng A. C6H10ON2 D. 1433Kg và 533Kg D. 4 D. tơ visco. Các phân tử cao su xoắn lại và cuộn tròn vô trật tự C.98g cao su buna-S phản ứng hoàn toàn vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom.8 tấn D.02.8 gam brom. D. Giá trị của k là (cho H = 1. 2. Tơ visco và tơ axetat. 6.

nhựa novolac và chất diệt cỏ 2.6.4-D và axit picric.3-đien. C. amilopectin. isopren. nhựa poli(vinyl clorua). stiren. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.1. Tơ tằm và tơ enang. H2N-(CH2)5-COOH. buta-1. etilen. chất diệt cỏ 2. clobenzen.6 và capron nêu trên lần lượt là A. 121 và 152. D. B.6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol). toluen. B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. (Trích đề thi ĐH khối B 2009) Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. C. D. D. stiren. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. Tơ visco là tơ tổng hợp. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). (Trích đề thi ĐH khối A 2009) Câu 43: Tơ nilon . HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. B. (Trích đề thi ĐH khối B 2009) Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. 57 . PE. chất diệt cỏ 2. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. D.6. D. D. toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp. (Trích đề thi ĐH khối A 2008) Câu 37: Phát biểu đúng là: A. 113 và 114. vinyl clorua. propilen. D. nhựa rezol. Hai anken đó là: A. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6. nhựa rezit.3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. vinylaxetilen.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. (Trích đề thi ĐH khối A 2008) Câu 38: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. nhựa bakelit. B. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. Trùng ngưng buta-1. B. C. B.4-D. 1. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. (Trích đề thi CĐ 2008) Câu 44: Trong thực tế. 1.2-điclopropan. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac. vinylbenzen. C. D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. C.Tổ hóa . D. B. C.Sinh Trường THPT Tân Phú C. C.2. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren. propen và but-2-en (hoặc buten-2). phenol được dùng để sản xuất A. B. 113 và 152. PVC. (Trích đề thi CĐ 2009) ĐỀ 2 Câu 1: Mệnh đề không đúng là: A. D. B. nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666. Các chất etilen. poli(phenol-fomanđehit). C. B. but-1-en. C. trans-but-2-en. (Trích đề thi CĐ 2007) Câu 36: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6. D. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. Saccarozơ làm mất màu nước brom. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.2-tetrafloeten. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. (Trích đề thi ĐH khối B 2008) Câu 39: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. Câu 2: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). C. B. Tơ visco và tơ nilon-6. cumen.4-D và thuốc nổ TNT. 121 và 114. (Trích đề thi ĐH khối B 2009) Câu 42: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A.

2. D. Y  HCl Z Hai chất hữu cơ Y. C. amoniac. C6H5OH. C. anđehit fomic. Câu 7: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). B. 4. mạch hở. Câu 3: Cho sơ đồ  Cl2 (mol 1:1) C6 H 6 (benzen)     Fe . p cao Trường THPT Tân Phú D. CH3CH(OH)CH2CH3. propin. C. C. C. anilin. đun nóng. Câu 14: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. tơ poliamit C. polieste D. C. C6H4(OH)2. axit fomic. B. protit luôn là chất hữu cơ no. tơ axetat B. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. không tác dụng được với NaOH. metyl amin. D. B. butin-1. D. CH3COO-CH=CH2. etilen. t 0 X t 0 cao. C. tơ visco Câu 5: Phát biểu không đúng là: A. D. B. C. lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat. C. C. CH3CH(CH3)CH2OH Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. D. NaHCO3. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH. protit có khối lượng phân tử lớn hơn. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O. B. anilin. Câu 9: Cho các chất: HCN. protit luôn chứa chức hiđroxyl. thoả mãn tính chất trên là A. CH2=CH-COO-CH3. amoniac. B. Cu(OH)2 trong NaOH. protit luôn chứa nitơ. là: A. C6H5Cl. dung dịch KMnO4. natri hiđroxit. D. đun nóng. 4. H2. 2. Số phản ứng xảy ra là: A. 4. C6H4Cl2. Câu 13: Cho tất cả các đồng phân đơn chức. Số chất phản ứng được với (CH3)2CO là A. D. Câu 4: Nilon–6. metyl amin. lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin. C6H6(OH)6. 2. C6H5ONa. Câu 6: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. B. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH. axetilen. 2. metyl amin. D. lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic. kim loại Na. 5. dung dịch Br2. vinylaxetilen.Tổ hóa . NaOH. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. eten và but-2-en (hoặc buten-2). anđehit axetic. butin-2. có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na. amoniac. (CH3)3COH. B. lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol. etilen. anđehit axetic. natri axetat. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là A. Câu 16: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: 58 . B. Anilin phản ứng với dung dịch HCl. Câu 15: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là: A. B. khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. HCOO-CH=CH-CH3. 3. eten và but-1-en (hoặc buten-1). CH3OCH2CH2CH3. D. 3. 3. D. B. D.6 là một loại: A. 3. natri hiđroxit. C6H5OH. B. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. 1. axetilen. amoni clorua. 1. 1. C6H6Cl6. Z lần lượt là: A. C.Sinh C. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2. Câu 12: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. 4. Câu 11: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime. C. HCOO-C(CH3)=CH2. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. D. Câu 10: Một este có công thức phân tử là C4H6O2.

C. 6. phenylamoni clorua. dung dịch NaOH. C3H5OH và C4H7OH. Y. nước brom. C. to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.4 lít dung dịch Br2 0. CH3OH. nước brom. B. Y. thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. C. D.125 gam H2O. HCHO. D. CH3-CH=CH2. C17H33COOH và C17H35COOH. D. D. CH2=C(CH3)-CH=CH2.4 lít khí CO2.4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10. C6H5CH=CH2. X. 1. D. CH3OH và C2H5OH. D. muối amoni của axit cacboxylic (Y). D. Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. B.6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức. Câu 26: Cho 4. C. số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 3. Câu 17: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X). 4. Y. B. C3H4 và C4H8. C2H5OH. C. B. C. Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng:  CH 3 I NH(tỉ3 lệ mol    X  HONO Y CuO Z 1:1) t0 Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Câu 25: Cho các chất: etyl axetat. HCOOH. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. phenol. B. T. X. p-crezol. ancol metylic. C. B. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. B. Z. C6H5CH=CH2. axit fomic.48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. Y. Hai ancol đó là: A. B. C. dung dịch NaOH.5 gam chất rắn. C3H9N. 4. Y. số loại trieste được tạo ra tối đa là: A. X. B. Công thức phân tử của X là: A. Y. Z. C3H7N. T. dung dịch NaCl. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là: A. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là: (cho H = 1. D. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là A. C17H31COOH và C17H33COOH. Y. T. D. Z. anilin. CH3CHO. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. CH2=CH-CH=CH2. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. dung dịch NaOH. etyl axetat. stiren. T.2 gam Na. CH3OH. X. to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. Z. 6. Câu 28: Cho 15. Y.7 gam. Z.5M. Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. D. Câu 18: Cho các chất: axit propionic (X). C4H9N. Trong các chất này. trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. CH2=CH-CH=CH2. C. C15H31COOH và C17H35COOH. D. Câu 20: Phát biểu không đúng là: A. Z. CH2=CH-CH=CH2. C2H7N. C2H2 và C4H6. B. B. T. Sau khi phản ứng hoàn toàn. Giá trị của k là: 59 . este của aminoaxit (T). Hai loại axit béo đó là: A. C17H33COOH và C15H31COOH. ancol (rượu) benzylic. axit axetic. Thủy phân (xúc tác H+. B. anhiđrit axetic. anđehit axetic. C. C2H5OH. Câu 22: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit). axit axetic (Y). amin (Z). Vậy chất X là: A. ancol (rượu) etylic. 3. C2H2 và C3H8. Câu 19: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. 5. Câu 24: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là: A. axit acrylic. C. Z. số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6. Câu 30: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63. B. C = 12) A. Câu 21: Có 3 chất lỏng benzen. 5. HCHO. anilin. lưu huỳnh. dung dịch NaOH. Câu 27: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. dung dịch NaOH. kim loại Na. C3H7OH và C4H9OH. C. C. thu được 24. rượu etylic. D. B.Sinh Trường THPT Tân Phú A. ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). nước brom. T. X. nước brom. thu được 8. D. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+. giấy quì tím. X. C2H2 và C4H8. X. T.96% clo về khối lượng. C. dung dịch phenolphtalein.Tổ hóa . D. C2H5OH và C3H7OH.

D. C2H4. B. D. C = 12. C = 12. 6. trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Ag = 108) A.12. sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). đun nóng. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. thoát ra 2.5) A. Câu 34: Cho 0. O = 16. C. biết 0. 0. Giá trị của m là (cho H = 1. thu được số gam kết tủa là (cho H = 1.15 gam H2O. C.95 gam muối khan. C. O = 16) 60 . B. 16. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1. Câu 35: α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. 0.2 gam Ag. Câu 44: Cho m gam một ancol (rượu) no. B. HCHO. Hiđro hóa X thu được Y.6 gam một anđehit X đơn chức. C = 12.75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). D. CH3CH2CHO. Cl = 35.3 gam. đun nóng thu được 43. C.223%. Ca = 40) A. 650. C.4 gam.1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Y.48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm).925. thu được 13.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. B. B. 2. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. 8.1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4.48. B.Tổ hóa . O = 16.9 gam. Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). 40.5. Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng. Công thức phân tử của X là (cho H = 1. C. B. N = 14. 20. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là A. nung nóng.24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. đo ở đktc).32 gam. C3H4. O = 16. 3. Câu 41: Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3. B. C. Đốt cháy 0.36 lít khí CO2. lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. O = 16) A. C2H5-COOH. 6.456. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là (cho H = 1. Cl = 35. D. O = 16. Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13. B.56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3. OHC-CHO.2 gam. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1. Na = 23) A. CH3CH(OH)CHO. 5. C = 12. Câu 32: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45.5) A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1. Giá trị của m là (cho H = 1.10. D.75. D. C =12. Na = 23) A.28 gam. C = 12. Câu 33: Cho 6. 0.5 gam. D. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. C = 12. B. CH3CHO. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23. D. Câu 31: Ba hiđrocacbon X. D. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15. C. khối lượng chất rắn trong bình giảm 0.3 gam X tác dụng với axit HCl (dư). C. 10.56 gam. Ca = 40) A. D. 10. HOOC-CH2-CH2-COOH. H2N-CH2-COO-CH3. H2NCH2CH2COOH. C = 12. 30. C. để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. O = 16) A.2M. Câu 36: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. 810. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A. N = 14. C4H8. thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. C.6 gam Na. Câu 37: Xà phòng hóa 8. mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. 14. CH3CH2CH(NH2)COOH. D. Mặt khác. H2NCH2COOH. CH2 = CHCHO. B. D.412. 3. Lấy 5. C3H6. CH3-COOH. 8. Câu 43: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH. 550. Sau khi phản ứng hoàn toàn. CH3CHO. 8. C = 12. O = 16. 16.1 mol chất Y. C. HOOC-COOH. 10. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2. Giá trị của m là (cho H = 1. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1. CH3CH(NH2)COOH. 750. H2N-CH2-COO-C2H5. 15. 2. B. B. D. HCHO. H2N-CH2-CH2-COOH. đơn chức X qua bình đựng CuO (dư).3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5. C. H2N-CH2-COO-C3H7. 4. 8.7 gam. O = 16) A. C = 12.20. Cho 10.342. thu được dung dịch Y và 4.Sinh Trường THPT Tân Phú A.

B.96. cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%).2. Nếu đem đun 2. thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19.8 atm. CH2O2. C. thu được chất X đơn chức. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c). HCOOCH(CH3)2.05 mol X cần 5. HCHO. C. mạch hở. O = 16) A. 10 kg. Trong phản ứng tráng gương. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2. Câu 54: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75. Giá trị của V là A. C. thu được 2. cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2. không no có hai nối đôi. Câu 48: Để trung hòa 6. đơn chức. Câu 49: Khi đốt 0. C2H5COOH. C = 12. B. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là: A. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu. C. C. C2H4 O2. Tên của ankan đó là: A.Tổ hóa . O = 16) A. C2H5COOCH3.95 atm. 0. đơn chức). Câu 50: X là một ancol (rượu) no. Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là: A.6 gam CO2. có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5. 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. C. hai chức.2-đimetylpropan. N = 14.5. áp suất trong bình lúc này là 0. B.2 mol H2O.72. Công thức phân tử của X là (cho H = 1. no. Câu 45: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139. C. HCOOH. Na = 23) A. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C =12. D. HOC6H4CH2OH. thu được hơi nước và 6.48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2. C. C. cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc). CH3CHO. Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7. B. Câu 47: X là một este no đơn chức. X có công thức phân tử là A. Câu 56: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc. C2H5CHO.Sinh Trường THPT Tân Phú A. đơn chức. D. CH3COOC2H5. O = 16) A.3 mol CO2 và 0. B. C3H6.9oC. 80%. O = 16) A. 3. B. 30 kg. C2H3CHO. nóng.5. khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35. 42 kg. C3H6(OH)2. O = 16. 0. Khi hoá hơi 1. D. 4. C3H7OH. C =12. thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0.46. C = 12. 0.24%. C3H7COOH. D. C.3-trimetylpentan. B. Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0. B.1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin). Giá trị của m là (cho H = 1.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). B. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. C. D.05 gam muối.1 mol một axit cacboxylic đơn chức.2 gam.3-đimetylhecxan. D. 8. B. C4H8. 50%. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3. 2. Câu 53: Khi oxi hóa hoàn toàn 2. Biết rằng. 60%. ĐỀ 3 Caâu 1. no. D. C4H8O2.1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen). Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là: 61 .72 gam một axit cacboxylic Y (no. 0.6 gam oxi.92. C3H5(OH)3. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. áp suất trong bình là 0. Để có 29. C. D. 21 kg. isopentan.32. B.48. 6. Câu 57: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc. B. HCOOCH2CH2CH3. D. D. CH3COOH. thu được 0. 11. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. một phân tử X chỉ cho 2 electron. C3H4.85 gam X. 70%. D. C3H8. Đốt cháy hoàn toàn 0. C2H5C6H4OH. C2H4(OH)2. D. C3H6O2. C6H4(OH)2. không no có một nối đôi. 2. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.2. CuCl2). D. Câu 55: Oxi hoá 4.2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. đơn chức. Công thức của anđehit là: A. D. Công thức của X là (cho C = 12.64. C. Câu 52: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. B. Công thức của Y là (cho H = 1.7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). B.7 kg xenlulozơ trinitrat. C. HOCH2C6H4COOH.

Tùy thuộc vào gốc H-C. Caâu 17. H–COOCH3 và CH3–O–CHO D. Phản ứng hoàn toàn. HCOOCH2–CH=CH2 C. HO–CH2–CHO và CH3COOH C. Cho các hợp chất hữu cơ sau: Glucozơ. Biết X không tác dụng với Na. CH3-CH2NH2 B. CH3-NCH3-CH2-CH3 Caâu 16. cần đun nóng. [C6H5O2(OH)3]n B. Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc H-C. Chất X có CTPT là C4H6O2. (A) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na. Glyxerol và etanol. chưa no và thơm. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. 1 chất B. NH3 C. 2 chất C. CH3COOH và H–COOCH3 Caâu 3. D.Sinh Trường THPT Tân Phú A. Dd phenol làm quì tím hóa đỏ còn dung dịch anilin làm quì tím hóa xanh. 3 chất D. Phenyl amoni C. nhiệt độ D. Tinh bột là hỗn hợp của: A. Axit fomic Caâu 2. Caâu 11. X có phản ứng tráng bạc. 4 chất Caâu 4. D. Tinh bột. B. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây? A. Caâu 15. glucozơ và fructozơ.Tổ hóa . amilozơ và amilopectin. D. Tên gọi đúng C6H5NH2 đúng? A. CTCT của X là: A. Axit propionic D. Na kim loạị Caâu 6. HOCH2CH=CH–CHO B. H2/Ni. CH3–COOCH=CH2 D. Chỉ số xà phòng hóa là: A. CH3NHCH2CH3 62 . cần đun nóng. B. Công thức thu gọn của xenlulozơ là: A. Phenol là axit còn anilin là bazơ. CH3COOC2H5 Caâu 5. Phản ứng hoàn toàn. 5 B. B. Hexylamin D. CH3-NH-CH3 D. C. Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân? A. Fructozơ. H–COOCH3 và CH3COOH B. Anilin Caâu 14. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì. 1 chất B. 3 D. Dd nào dưới đây không làm quì tím đổi màu? A. Caâu 7. CH3-CHNH2-CH3 C. Hai hợp chất hữu cơ (A) và (B) có cùng công thức phân tử C2H4O2. nhiều gốc glucozơ. 4 C. Đặc điểm của phản ứng este hóa là: A. 3 chất D. ddAgNO3/NH3 C. saccarozơ và xenlulozơ. Cho các hợp chất hữu cơ: Glucozơ. B. Fructozơ. Glyxerol. số mol KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom. cần đun nóng. C. 2 Caâu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Công thức cấu tạo của (A) và (B) lần lượt là: A. [C6H7O2(OH)3]n C. C. số mol NaOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo. [C6H8O2(OH)3]n Caâu 8. Tinh bột. chỉ số axit của chất béo. B. có H2SO4 đậm đặc xúc tác. C. (B) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với Na. Phản ứng thuận nghịch. CH3CH2NH2 D. Glucozơ và fructozơ sẽ cho cùng sản phẩm khi thực hiện phản ứng với: A. C6H5NH2 B. Axit propanoic C. axit axetic B. C2H5COOCH3 C. C. D. D. Saccarozơ. C3H7COOH D. Có bao nhiêu chất KHÔNG tham gia phản ứng với Cu(OH)2? A. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro. Saccarozơ. số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este trong 1 gam chất béo. [C6H6O(OH)4]n D. Cu(OH)2 B. có H2SO4 loãng xúc tác. Amin nào dưới đây là amin bậc 2? A. HCOOCH=CH–CH3 Caâu 12. Caâu 9. 4 chất Caâu 10. Benzyl amoni B. 2 chất C. có thể phân biệt thành amin thành amin no. HCOOC3H7 B. Có bao nhiêu chất KHÔNG tham gia phản ứng tráng bạc? A. khi thủy phân X thu được các sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A.

2. 4 Caâu 32. 2 C. CH2  CH  C  CH2 cã mÆtNa D.3g D. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào sau đây? A.Tổ hóa .4kg fructozơ C. Khối lượng các sản phẩm thu được là: A. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên. Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh. benzen. amilozơ. Quì tím. . 96kg B. cho andehit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3 D. 4 Caâu 21.24 lít CO 2 ( đktc ). Lượng Na cần lấy để tác dụng hết với lượng rượu sinh ra là: A. D. 144kg C.6kg glucozơ và 0. H2NCH2(NH2)COOH D.3-đien → cao su buna Hiệu suất quá trình điều chế là 75%. Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và mantozơ là: A. 0. Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch thẳng? A. Khi cho Cu(OH)2 và lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh. CH3COOH B. 1M B. B. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng. 81kg Caâu 30. C3H7O2N có mấy đồng phân aminoaxit (Với nhóm amin bậc nhất)? A. cả a. Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây.aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy? A.2g C. brôm và quì tím D. Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây? A. D. 3 D. Để phân biệt phenol.4kg glucozơ và 0. 2 C. Câu nào sau đây không đúng? A. Cu(OH)2 D. C. 4. dd Br2 Caâu 26. 2 C. cho glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 C. Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Glucozơ → ancol etylic → buta-1. Caâu 19. 23g B.5kg glucozơ và 0. nồng độ mol của dung dịch glucozơ là: A.6kg fructozơ D. dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là? A. 0. H2NCH2COOH C. Đun 10ml dd glucozo với 1 lượng dư dd AgNO 3/NH3 thu được lượng Ag đúng bằng lượng Ag sinh ra khi cho 6.6g Caâu 28. 2M C.b. CH2 = CH – CH = CH2 có mặt Na B. cho axetilen tác dụng với dd AgNO3/NH3 Caâu 29. xenlulozơ. C. stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau? A. CH3 Cao su isopren có CTCT là: 63 .4kg cao su thì khối lượng glucozo cần dùng là: A. amilopectin. Thủy phân 1kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76%.5kg fructozơ B. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng. brôm B.c Caâu 27. 5M D. ( CH3CO)2O B.5 B. muốn thu được 32. Cao su buna được sản xuất bằng phản ứng trùng hợp: A. dd AgNO3/NH3 B. B. 0. Cho các polime: poli(vinyl clorua). 3 D. 1 B. Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác? A. CH2  CH  C  CH2 cã mÆ tS | | CH3 Caâu 33. Cu(OH)2 C. 3. Caâu 22. các kết quả khác Caâu 25. 10M Caâu 31. 3 D. dd HCl và quì tím Caâu 20. 1 B. Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng. CH2 = CH – CH = CH2 có mặt S C. 4 Caâu 23. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh. Ca(OH)2/CO2 C. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.Sinh Trường THPT Tân Phú Caâu 18. dd NaOH và brom C. cho axit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3 B. 108kg D. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Caâu 24. anilin. Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 2.4g Cu tác dụng hết với dd AgNO3. dd AgNO3/NH3 D.

CTPT của amin? A.Tổ hóa .8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0.2g hh 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200ml dd NaOH. Công thức của A có dạng: A.01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0. X là một amino axit no chỉ chứa một nhóm NH 2 và một nhóm -COOH. Caâu 36.08 lít khí O 2 ở đktc. CH3COOH ? A. Hiện tượng xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng: A. 4. 1.H2O. NH3. C. Caâu 34. 1M C. CuO . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. C2H5NH2 B. 8. 5. Xuất hiện màu tím. Xuất hiện màu vàng. CH 3COOH.02 mol HCl hoặc 0. NH3.2 gam một amin no đơn chức phải dùng hết 10. 8. Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần ? A. CH3COOCH3 D. Cho dãy các chất: HCHO.2 gam. t0. HCOOCH2CH3 Caâu 46. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. Vinyl clorua C. Caâu 35. C. H2O C. CH2 = CH .2M. H2O D. (H2N)2RCOOH C.5M B. Caâu 40. D. glucozơ. H2NRCOOH B. X không tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc. Xà phòng hóa 22. HCOOCH3. C6H5NH2 B. Những chất nào sau đây có thể dùng để điều chế polime: A. Đốt cháy hoàn toàn 6. Caâu 41.89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1. C6H5NH2.56 gam. H2NR(COOH)2 D.Sinh Trường THPT Tân Phú CH2 CH CH CH2 A. CTCT của X là: A. 2M 64 .4 gam.5M D. AgNO3/NH3 C. HCOOH. Xuất hiện màu đỏ.255 gam muối. NH2 C. NH2-CH2-COOH B. CH3COOCH = CH2 B. CH3NH2. Xuất hiện màu vàng. 0. C.28 gam. CH3NH2 C. NH3. 3. CH3NH2. Hiện tượng xảy ra khi cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng : A.01 mol NaOH. Xuất hiện màu trắng. H2O. C4H9NH2 D. Cho 0. C2H5COOCH = CH2 D. CH3 CH2 CH n Cl n n C. CH2 = CHCOOCH3 C.COOCH = CH2 Caâu 43. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. B. HO-CH2-CH2-CHO C. Ancol etylic D. Axit axetic Caâu 38. CH3CH2COOH B. C3H7NH2 Caâu 44. CH3NH2. D. Nồng độ mol của dd NaOH là: A. CH3  CH  CH2  COOH | NH2 D. CH3COOC2H5. NH3. B. Xuất hiện màu nâu. (H2N)2R(COOH)2 Caâu 45. B. C6H5NH2. Một hợp chất X có CTPT C3H6O2. 0. glixerol. D. Na B. Cu(OH)2 D. CH3  CH2  CH2  CH  COOH | NH2 Caâu 42. CH3NH2. Metylclorua B. Caâu 39. C. C2H5OH. Xà phòng hóa 8. CTCT của X là : CH3  CH  COOH | A. B. 6. Xuất hiện màu xanh. Xuất hiện màu tím đặc trưng. C6H5NH2 Caâu 37. Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau để nhận biết các dung dịch: C2H5OH. D. 3. Là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây ? A. 10. D. CH2 C CH CH2 Cl CH2 C CH CH2 n B.

360 gam. Câu 57: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: A. Công thức phân tử của A và phần trăm thể tích của một chất trong hỗn hợp là: A. B. 18. Câu 56: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. 1.4 gam Al bằng một lượng dung dịch H 2 SO4 loãng (dư). Kết thúc thí 65 . B. 4. Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (đktc).6 gam. CH2 = C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. có tính chất lưỡng tính Câu 61: cho 4.82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 7. 1. 270 gam. protit. saccarozo. tơ tằm. Giá trị của m là: A. 2. D. D. Giá trị m là: A. D. D.72 lít.72 lít (đktc) hỗn hợp 2 olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. 63% . D. B. D. amin. CH3-COO-CH = CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. D. 37% D. C. B. 8.68 gam. nước Br2 .Tổ hóa . 4. Câu 53: Saccarozơ và glucozơ đều có A. 67% . D. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1. B. Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hai anken thu được (m + 14)g H 2O và (m + 40)g CO2. khối lượng glucozo thu được là: A. C. 50% . CH2 = CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. chỉ có tính axit.82 gam. tinh bột. 10g B. thu được natri axetat và rượu etylic. 17. B. C.5 gam etylamin ( C2 H 5 NH 2 ) tác dụng vừa đủ với axit HCl. C2 H 3COOC2 H 5 . phản ứng với Ag 2O trong dung dịch NH 3 . dung dịch NaCl. 75% Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn 6. B.48 lít. 1. dung dịch X và m gam chất rắn không tan. 2. C. đun nóng không tạo ra glucozơ. Xà phòng hoá hoàn toàn 17. B. B. Caâu 49. trùng hợp.44 gam. 250gam. 3.4 gam. Caâu 48. 22g Câu 63: Đốt cháy hòan tòan 2 lít hỗn hợp gồm axetilen và một hiđrocacbon A. D. C4H10. Al=27) A.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. anđehit.6. Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của: A. áp suất).15 gam. 4g D. H Câu 59: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch 2 SO4 loãng (dư). Công thức của X là: A. phản ứng với Cu (OH ) 2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A.   Câu 60: Cho các phản ứng : H 2 N  CH 2  COOH  HCl  H 3 N  CH 2  COOCl H 2 N  CH 2  COOH  NaOH  H 2 N  CH 2  COONa Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic A. Câu 58: Hòa tan 5. 0. 3. Câu 55: Anilin ( C6 H 5 NH 2 ) và phenol ( C6 H 5OH ) đều có phản ứng với A. dung dịch HCl. ancol.4 gam. 8. Axit – bazơ.24 lít khí hidro (ở đktc). tơ capron B. C. C.25 gam. C2 H 5COOCH 3 C. CH 3COOCH 3 . Câu 54: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%. D.24 gam. phản ứng với dung dịch NaCl.4 gam.38 gam. 33% C. 5. C. D. xeton. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. CH 3COOC2 H 5 . tơ nilon-6. CH4.Sinh Trường THPT Tân Phú Caâu 47. có tính oxi hóa và khử.24 lít. D. CH2 = C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. B. B. bình (2) đựng dung dịch KOH đặc. Câu 51: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng: A. D. 300 gam. 50% B. 6. 16. Sau phản ứng thu được 2. B. B. D. chỉ có tính bazơ C. đun nóng. D. 18. C4H8. Giá trị của V là (cho H=1. C.80 gam.85 gam. B. 6. Khối lượng muối thu được là: A. C. dung dịch NaOH. thu được 4 lít CO 2 và 4 lít hơi H2O ( các thể tích đo ở cùng nhiệt độ. phản ứng thủy phân trong môi trường axit C.10 gam.65 gam. Chất đó là: A. xenlulozo. trao đổi. C2H6. 25% .36 lít. Caâu 50. sau đó dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng CaCl 2 khan. trùng ngưng. C. Câu 52: Một chất khi thủy phân trong mội trường axit.80 gam. tơ visco. D. 8g C.06 mol NaOH. C.

C2H6: 25% và C3H8: 75% B.C2H6 B. 12g Câu 70: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon trong cùng dãy đồng đẳng có khối lượng 29. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa B. Dẫn tòan bộ sản phẩm lần lượt qua các bình đựng P 2O5 và Ca(OH)2 thì thấy khối lượng các bình tăng lần lượt là: 10. C3H4 Câu 66: Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. D: ankan . B: anken . C5H10: 50% và C6H12: 50% D. B.8g và 17. C4H8 và C5H12 . chỉ thể hiện tính khử. 67% và 33% D. C3H6 và C4H8 .Tổ hóa . B. C3H6 và C4H8 . Sản phẩm cháy được dẫn qua bình (1) đựng H2SO4 đặc. C3H8 D. C5H10 và C6H12 . Đốt cháy hòan tòan hỗn hợp người ta dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua H 2SO4 đậm đặc và Ba(OH)2 thì thấy khối lượng các bình tăng lần lượt là 16. C2H6 . A. C2H4 và C3H6 .2 gam và 30. C.68g Oxi. Dãy đồng đẳng và công thức phân tử của A. CH4 .5 lít. Câu 68: Có một hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A và CO2. C3H8 D.5 lít O2 (lấy dư) vào trong một khí nhiên kế. 9g D.32 lít O 2 và tạo ra 26. dung dịch Br2 66 .32g. C2H6. Sau khi bật tia lửa điện thu được 3. Đốt cháy một ít hỗn hợp A ta thu được khí CO 2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 11:15. C3H6 C. ankan B. Thêm vào 22. 20% và 80% C. C3H8 . tiếp tục làm lạnh chỉ còn 1.4 lít hỗn hợp khí và hơi. C2H6 B. Công thức phân tử A là: A. rượu bậc 1 và rượu bậc 2. rượu bậc 3. D.48 lít CO2 và 50.4g H2O. C2H4. D ( các thể tích khí đo ở đktc) là: A. B. B thuộc cùng dãy đồng đẳng cần 40. C3H8 . A. 25% và 75% B. Phần trăm các chất trong X là: A. B: anken . bình (2) có m gam kết tủa Công thức phân tử của X và khối lươnng kết tủa tạo thành là: A. Dãy đồng đẳng của hai hiđrocacbon là: A. 11g C.8 lít và sau khi cho qua KOH chỉ còn 0.2 lít khí X gồm 2 hiđrocacbon A. C3H6 C. 405 và 60% D. t0 ). chỉ thể hiện tính oxi hóa Câu 3: Thuốc thử dùng để nhận biết hai dung dịch axit acrylic và axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là: A. 50% và 50% C. D: ankan . 25% và 75% ĐỀ 4 Câu 1: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là: A. Công thức phân tử của A là: A. C. anken C. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa C. D: ankan . CH4. D: ankan . 35% và 65% Câu 65: Đốt cháy hòan tòan một hiđrocacbon A. Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit A. quỳ tím B. C3H4 Câu 69: Để đốt cháy một lượng hiđrocacbon X cần 7. C2H4 và C3H6 . D. A. Phần trăm về thể tích mỗi chất trong hỗn hợp A là: A. C4H8 và C5H10 .8 gam. B: anken . Cho 0.5 lít hỗn hợp X với 2. B: anken . rượu bậc 1.25g. C2H4 và C3H6 . Câu 2: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni. rượu bậc 2. C3H8.C2H4: 67% và C3H6: 33% C.Sinh Trường THPT Tân Phú nghiệm thấy độ tăng khối lượng bình (2) hơn độ tăng khối lượng bình (1) là 29. sau đó qua bình (2) đựngCa(OH)2 dư thấy bình (1) tăng 4. ankađien Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 5. C3H6: 60% và C4H8: 40% Câu 67: Đốt cháy hết 11.4 lít hỗn hợp X một hiđrocacbon D và đốt cháy hoàn toàn thu được 60.6g. Công thức phân tử của 2 olefin và phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp ban đầu là: A. 33% và 67% B. A. 10g B.88 lít CO2.2gam.6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm metan và etilen rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư được 40g kết tủa. ankin C. D.

Tổ hóa . Câu 10: Để trung hòa một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. fructozơ B. 1 B.CH2. Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: A. glucozơ. CH3CHO. 3. CH3CHO. Câu 13: Số đồng phân aminoaxit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là A. NH2. axit axetic. CH2=CHCl.1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2. HCOOH. 32. Câu 17: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là: A.CH2-)n . 21.COOH. Công thức của anđehit này là: A.CH=CH. D. C. 10. B. etyl axetat. dung dịch NaOH.24 gam bạc kim loại. CH3. D.CH3. Cô cạn dung dịch được 8. saccarozơ D. B. dung dịch KOH và dung dịch HCl. C.4 gam. C. (. stiren.CH2. Tên gọi của este đó là A. vinylclorua. CH3. CH3COOC2H5 C. CH2=CH2. D. glixerin. C. toluen. C3H7OH. C. glixerin. CH3CHO. CH3COOCH3. dung dịch Na2CO3. C4H9OH.CH=CH. CH2=CH-CH= CH2. C2H5OH. glucozơ. CH3CHO. Câu 16: Cho các polime sau: (-CH2. CH3. B. CH2=CH2. andehit fomic. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .COOH. mantozơ. Câu 9: Cho các chất sau : CH3COOH. (. 3 D. C. C2H5OH.36 lít H2 (đktc). rượu (ancol) etylic. HCOOH. C2H5OH.CH3. C2H5OH. natri axetat. 4 Câu 14: Cho 0. B. metyl axetat. B. CH2=CH2. mantozơ. C. Số nhóm chức -OH của rượu X là A. Công thức của rượu đó là: A. D. B. B. B. Công thức của axit đó là A.6 gam. HCHO. 16. natri axetat. C. tinh bột.CH(NH2). HCOOCH3 . D. C3H7CHO.CH2. glixerin. CH3. HCOOCH3. Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3.CH2-)n . C. C2H5OH. CH3COOH B.24 lít khí H 2 (đktc). CH3COOH. propen. NH2.Sinh Trường THPT Tân Phú C. CH3COOC2H5. metyl fomiat.CH2. Câu 15: Cho 18 gam một rượu no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3.COOH. Câu 18: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là: A. D. Câu 6: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. D. glixerin.COOH. glucozơ. C2H5COOH. Câu 12: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. mantozơ. propyl fomiat. C.87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag 2O trong dung dịch NH3 thu được 3. HCOOH. Câu 8: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ? A. D.CH=C= CH2. 2 C. D.8 gam. glucozơ. NH2. B. CH3CHO. C2H5OH. C. C2H2. C. C. HCHO. 1. D. C2H5OH. CH3CHO.2 gam. B. Câu 11: Chất đồng phân với glucozơ là A.CH2. CH3COOH. dung dịch KOH và CuO. 67 .NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là: A. đun nóng tạo thành Ag là A.2 gam muối khan. Câu 4: Cho 0. C3H7COOH. 2. CH3CHO. 4. C2H5OH D. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là: A. D. Câu 7: Cho các chất sau : CH3COOH. B. C2H5CHO.CH=CH. D. mantozơ. CH3OH. CH3CHO. CH3COOCH3. D.

Câu 28: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C2H4O2. 6.4 g Câu 4: Polypeptit (. B. (IV).1. B. B. 9. C6H5-CH3. Na. CH3 – CH2 – CH2 . (III). Câu 23: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH? A. C. Câu 6: Người ta trùng hợp 0. HCl. quỳ tím B.2g D. B. Na.0. rượu (ancol) etylic. glixin C. D. D. CH3CHO. CH3-COO. đun nóng tạo thành Ag? A. C2H2. C. B.755g B. D.56g. C. (III). C6H5-NO2. Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. D. X và Y tương ứng là: A. NaOH. Câu 22: Cho 18.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 19: Chất nào sau đây không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3.08g và 0.575g Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 8. HCl. Ba.52g. Khối lượng muối thu được là: 68 . D. B. (III). 5. axit glutamic. lizin. HCl. 10. (II) .CO. rượu (ancol) etylic. X và Y lần lượt là: A. HBr. Fe. 8.4.4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2. Na D.)n là sản phẩm trùng ngưng của: A. C6H5 –NO2. (II) . 4. C6H12O6(glucozơ). CuO.5M. (II). D. C6H5OH. C2H5OH. Câu 2: Ngâm 1 lá Zn trong 100 ml dd AgNO 3 0. CH3COOH C.Tổ hóa . KOH. HCHO trong môi trường axit. Câu 7: Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với axit HCl. D. CH3 – CH2 . (IV) . (III) . Ag2O/NH3 Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin. (I) . D. Câu 26: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch: A.90 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch H 2SO4 loãng dư thấy có 0. B. (IV) . D. vừa tác dụng với dung dịch NaOH? A. C6H12 (xiclohexan). 7. D. C6H5NH3Cl. CH3COOH. C. (I). B. C.2 gam khí thoát ra . C. CH3CHO trong môi trường axit. Câu 21: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là: A. Câu 25: Số đồng phân amin mạch hở ứng với công thức phân tử C3H9N là: A. A có khả năng tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na. 9. anđehit axetic. C. A có công thức cấu tạo là: A. CH3COOH trong môi trường axit. 3.4 g. C.0. 3. glucozơ. 1. B. glucozơ. Khối lượng polime thu được bằng: A. 2+ Câu 5: Để khử ion Cu trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại : A. alanin. Fe. B. Câu 24: Chất nào sau đây không phản ứng với Na? A.80g và 0. C6H5CH2OH. (II) . 2.1 mol stiren với hiệu suất 90%.08g và 0. (II) amoniac . 9. C6H5-CH3. C2H2. HOCH2-CH2OH Câu 29: Thuốc thử để nhận biết hai dung dịch rượu etylic và glixerin đựng trong hai lọ mất nhãn là: A. B. 4.COO-CH3. 11. C.NH – CH(CH3) . D. C. Câu 20: Chất nào sau đây vừa tác dụng với Na. HCOOH trong môi trường axit. CH3COOH. Phản ứng kết thúc khối lượng bạc thu được và khối lượng lá kẽm tăng lên là: A.557g D. HCOO-CH2 – CH2 – CH3. Na.0 g C. C3H5(OH)3. etyl axetat. B. B. CuO. B. 1. anđehit axetic. (I) D. 1.2255g C. CH3COOH. 14. D.01g và 0. Cu(OH)2 C. Khối lượng của Mg trong hỗn hợp là: A. HCOOH. Na. CH4 . HCOOCH3 B. D. C.COOH. 7. HCHO. glucozơ. C. Số gam phenol trong hỗn hợp là: A. (IV) metylamin Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như sau: A. (III) Etylamin .36 g.CH2 – CH3. (I) . HO-CH2-CHO D. ĐỀ 5 Câu 1: Cho những chất sau: (I) anilin.1M. 2. C. (IV).8 g B. K.

C4H8O2 C. Zn D. Vậy M có thể là A. Những chất đều tham gia phản ứng tráng gương và khử được Cu(OH)2 thành Cu2O là A. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.80g C. êtylamin. B. Mg C. Cu2+. Al B. isopren. anilin. Cho 0.15 gam C. 5 Câu 16: Công thức C4H8O2 có số đồng phân este là A. 21. 3 B.815 g muối.2 g C. Fe(OH)2 Câu 12: Từ phenylamoni clorua người ta có thể tái tạo anilin bằng: A. Fe(OH)3 B. Na2SO4 C. vinyclorua. C. Cu = 64) A. metylamin. Fe D. glyxin . saccarozơ.3 với: A. Pb2+. H2N-(CH2)5-COOH. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.6. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. 25. C. Chất rắn thu được sau phản ứng là: A. 3 C. 4 B. D. 2 D. tơ nilon. 11. glyxin. etilen. 2 D. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.Sinh Trường THPT Tân Phú A.40g Câu 20: Cho các chất : glucozơ. B. tơ visco. Na+ B. Phân tử khối của X là: 69 . C. D. xenlulozơ. Dung dịch NaOH D. tơ tằm và tơ visco. D.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của A.60g D.1 gam Câu 8: Dãy các ion kim loại đều bị Zn khử thành kim loại là: A. tơ visco và tơ nitron. saccarozơ.01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0.anđehyt axetic.2 gam. glucozơ. Cu Câu 23: Tơ nilon. Fe2+.55 gam B. xenlulozơ. Pb2+. Câu 18: Chất X có CTPT là C 4H8O2. glucozơ. glucozơ. 2 D. C2H5COOCH3 B. C2H4O2 Câu 15: Cho dãy các chất : phenol . Câu 25: X là một -amino axit. 12. 4 C. B. Cu2+. Câu 14: Khi đốt cháy 1 mol este no đơn chức A cần 2 mol O2. Pb2+. A có công thức : A.4 g B. 5 Câu 17: Trong các loại tơ sau: tơ tằm. sau đó đem cô cạn dung dịch thì được 1. C. anđehyt axetic. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. 6.6 g Câu 10: Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp butađien-1. tơ tằm và tơ nilon. CTCT của X là: A. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+. Pb2+ D. 25. và tơ axetat. Dung dịch HCl C. tơ axetat. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+. tơ visco. 4 Câu 22: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M. Al3+ Câu 9: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO 3/NH3 dư thu được khối lượng Ag ( M =108 ) tối đa là: A. 10.Tổ hóa . 16. Câu 21: Số đồng phân amin bậc 2 của C4H11N là A. saccarozơ. Pb > Sn > Fe > Ni > Zn . Mg2+.125 M . Dung dịch NaCl Câu 13: Hợp chất không làm đổi màu quì tím ẩm là: A.6. B. Vậy khối lượng Cu bám trên lá sắt là ( CHO : Fe =56 . để ngoài không khí ẩm. HCOOCH2CH2CH3 C. tơ nitron. 3 C.56g B.8 g D. D. Ag+. Sn2+. 12. D. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là A. 22. H2O B. axit propionic. amoniac. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: A.3 gam D. 32. 2. axit glutamic.6. D. HCOOCH(CH3)2 D. CH3COOC2H5 Câu 19: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO 4 sau một thời gian khối lượng lá sắt tăng thêm 3. Câu 24: Cho các ion kim loại: Zn2+. Ag+. Sn2+. C3H4O2 D. 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ C. styren. B. Những loại tơ thuộc tơ nhân tạo là: A. 1 B. C. Cu2+ C. Ni2+. B.mantozơ. C3H6O2 B. Câu 11: Cho một mẫu kim loại Na vào dung dịch Fe2(SO4)3.

O =16 ) A.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của A. Vậy khối lượng Cu bám trên lá sắt là ( Cho Cu = 64 .12M 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ Câu 7: Cho các ion kim loại: Zn . C. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+. CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 D.04 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H 2SO4 loãng dư thấy có 0. etylaxetat trong dung dịch NaOH đun nóng.2 gam muối khan. D. B. H2N-(CH2)5-COOH. Fe .Sinh Trường THPT Tân Phú A. Đun 4. 2 muối . 147 Câu 26: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: etylfomiat. Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol. 195 B. CH2=CH-CH=CH2. C. B. Câu 5: Phản ứng hóa học được thực hiện bằng phương pháp điện phân là A.Tổ hóa .88g. CH3COOC2H5 D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4 C. NH2-CH2-CH2-COOH. H2NC3H6COOH. H2NCH2COOH. CH2=CH2. H2NC2H4COOH.8g B. B. 1 ancol C. 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ C. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+. CH2=CH2. 6. 3. CH2=CHCl. D. CH3-CH(NH2)-COOH. Pb . người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng lớn. CH3-CH=CH-CH3. Ni . 187 D. CH2=CH2. 0. 2 muối . CH3-CH=C=CH2. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. 36. B. 1 muối . NH2-CH2-COOH. CaCl2 C. HCOOC3H7 B.05M C.12 g sắt và 0. Cho thêm vào dung dịch sau khi hòa tan dung dịch HCl dư thu được 0. Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 1. NaCl B. Nồng độ mol/l của dd CuSO4 là: A.0gam hợp kim của đồng và bạc bằng dung dịch HNO 3. 0. 2.56g C. Fe = 56) A. 24. 12. 2. 0.92g. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. 25. C. 42. Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3)2 B. 1 ancol D.72% Câu 29: Cho các polime sau: (-CH 2-CH2-)n.34% D.6g 70 . D. Hàm lượng bạc trong hợp kim là: A. xenlulozơ. H2NC4H8COOH. CH3COOCH3 C. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22.25% C. Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là A. Câu 3: Este X có công thức đơn giản nhất là: C 2H4O. xenlulozơ.2 gam.65 g bột kẽm tác dụng với 250ml dd CuSO 4 khuấy nhẹ cho đến khi dd mất màu xanh.672 lít khí thoát ra (đktc). MgSO4 ĐỀ 6 Câu 1: Tơ nilon-6. khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là ( Cho S = 32. 0. MgCl2 D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. saccarozơ. 1 muối . Công thức của X là A. C2H5COOCH3 Câu 4: Cho các chất : glucozơ. Pb > Sn > Ni > Fe > Zn .8 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. glucozơ.mantozơ. Cho 17. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Câu 6: Cho 1. D. 0. glucozơ. 145 C. Monome của chúng lần lượt là : A.68g. sau phản ứng ta thu được: A.4825g kết tủa.mantozơ. NH2-CH2-COOH. CH3-CH=CH-CH3. người ta cho thêm vào dung dịch bão hòa: A. saccarozơ.1 g chất rắn khan. Câu 8: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá sắt tăng thêm 3. C.31% B. glucozơ. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. saccarozơ. D.08g. CTCT của X: A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+. Sn . Câu 30: Để điều chế xà phòng. D. (-NH-CH2-CO-)n. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8. Câu 2: Cho 1. 1. 28. C.4g D. 2 ancol Câu 27: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.46g. mantozơ.15M B. Nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1.1M D. B.4 g X với 200 g dung dịch NaOH 3 % đến phản ứng hoàn toàn. Những chất đều tham gia phản ứng tráng gương và khử được Cu(OH)2 thành Cu2O là: A. 2 ancol B. B.

Ag = 108) A. 10. etylaxetat trong dung dịch NaOH đun nóng.0 % B. (II)amôniắc . D. Dung dịch NaOH B.6. Cu2+. 65.08g và 0. phương pháp thích hợp để điều chế kim loại Mg là: A. 8.0 gam hợp kim của đồng và bạc bằng dung dịch HNO 3. 147 Câu 18: Dãy các ion kim loại đều có thể bị Zn khử thành kim loại là : A.2g D. Câu 27: Trong các loại tơ sau: tơ tằm.0 g C. tơ axetat. 1.Sinh Trường THPT Tân Phú Câu 9: Chất có công thức C4H8O2 có số đồng phân este là A. 3. Phản ứng kết thúc khối lượng bạc thu được và khối lượng lá kẽm tăng lên là: ( Cho : Zn =65 . Zn = 65) A. axit propionic. Điện phân dung dịch Câu 25: Từ phenylamoni clorua người ta có thể tái tạo anilin bằng A. Thuỷ luyện B. H2O C. B. 1. (IV) . Cho 0. C. metylamin. Cu2+. Hiệu suất phản ứng là: A. 3 C. (I) B. Mg2+. 145 D. Zn B. amoniac. (III). tơ visco.815 g muối. 1. axit glutamic. (I) .6 g Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 1. 52.4 g B. 2 muối .01g và 0. 66. C. K. Câu 21: Cho dãy các chất : phenol .575g B. (II) . 36. styren. Câu 16: Cho một mẫu kim loại Na vào dung dịch Fe2(SO4)3. sau phản ứng ta thu được A. (II) . isopren. Sau phản ứng thu được 11. Pb2+.2 gam khí thoát ra . (IV) . B. Mg Câu 15: Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp butađien-1. C.6. 50. (IV). 1 ancol Câu 13: Đun hỗn hợp gồm 12 g CH3COOH và 11.0 % C. tơ nilon.08g và 0. anilin. B.1M.90 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 0. D.755g C. Al D. 2.557g D. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. 187 B. (III). Fe. (IV).3 với: A. 1 muối . 2 D. 2 muối . B. D. glyxin . Fe C.125 M . (III) . Cu C.0 % Câu 14: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M. tơ tằm và tơ visco. 5 Câu 10: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được khối lượng Ag tối đa là ( Cho Ag = 108 ) A. (IV)metylamin Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như sau: A.6 % D. Điện phân nóng chảy C. 2 ancol C.2255 g Câu 20: Cho những chất sau: (I) anilin . Câu 24: Cho dung dịch MgCl2. Pb2+ Câu 19: Ngâm 1 lá Zn (dư)trong 100 ml dd AgNO 3 0. C. 4 B. 4. (I). Hàm lượng bạc trong hợp kim là: A. 3 Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 8. Ba. 2 D. Cho thêm vào dung dịch sau khi hòa tan dung dịch HCl dư thu được 0. sau đó đem cô cạn dung dịch thì được 1. Phân tử khối của X là: A. 21. D. Chất rắn thu được sau phản ứng là: A.4825g kết tủa. Ag+. 5 C. Na+ B.5 g C2H5OH (H2SO4 đặc). 1 muối .72% C. (I) . Dung dịch NaCl D. (III). Vậy M có thể là A. Etylamin.31% Câu 12: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: etylfomiat. (III)Etylamin .Tổ hóa . Khối lượng của Mg trong hỗn hợp là ( Cho Mg = 24 . Na. Ag+.2 g C. 24.8 g B. vinyclorua. 28. 16. 195 C. tơ nitron. 4 B. Những loại tơ thuộc tơ nhân tạo là: A. Dung dịch HCl 2+ Câu 26: Để khử ion Cu trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại : A.34% B. (II) . Sn2+. tơ tằm và tơ nilon. glyxin.4 g Câu 23: Hợp chất không làm đổi màu quì tím ẩm là: A. Al3+ D. 71 . (II). 42. 7. Fe(OH)2 B.8 g D. 32. etilen. Nhiệt luyện D. Fe(OH)3 D. 1 ancol B.44 gam este.25% D. Pb2+. Cu2+ C.01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. 2 ancol D. để ngoài không khí ẩm.80g và 0. Na2SO4 Câu 17: X là một -amino axit.

lizin. Kim loại đó là A. ion Pb2+ di chuyển về A. anot và bị oxi hóa Câu 29: Polypeptit (. P) dA/B = MA/MB = mA/mB * Khối lượng riêng D D = Khối lượng m/Thể tích V g/mol hoặc kg/lít. B.Tổ hóa .344 (lít) H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. * Nồng độ phần trăm C% = mct . Rb (M=85) ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN HÓA Phần I Hệ Thống Hoá Các Công Thức Quan Trọng Dùng Giải Toán Hoá Học * Số Avogađrô: N = 6. nhh n1 + n2 + .. C. tơ visco. Câu 28: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ. catot và bị oxi hóa C.. Na (M= 23) D. và tơ axetat. catot và bị khử D.Sinh Trường THPT Tân Phú C. D. 1023 * Khối lượng mol: M A = m A / nA mA: Khối lượng chất A nA: Số mol chất A * Phân tử lượng trung bình của 1 hỗn hợp (M) M = mhh hay M = M1n1 + M2n2 + . C% . K (M=39) B. = M1V1 + M2V2 + ..CO. V1 + V2 + . tơ visco và tơ nitron..NH – CH(CH3) .. D 72 .023 . glixin D. Câu 30: Cho 2.. * Tỉ khối hơi (d) của chất A đối với chất B. (đo cùng điều kiện: V. mhh: Khối lượng hỗn hợp nhh: Số mol hỗn hợp. anot và bị khử B. axit glutamic. alanin. 100%/mdd mct: Khối lượng chất tan (gam) mdd: Khối lượng dung dịch = mct + mdm (g) * Nồng độ mol/lít: CM = nA (mol) Vdd (lít) * Quan hệ giữa C% và CM: CM = 10 ..76g một kim loại hóa trị I tác dụng với H 2O sinh ra 1.)n là sản phẩm trùng ngưng của A. T.. Li (M=7) C.

C% * Độ điện ly :  = n/n0 n: Nồng độ mol chất điện ly bị phân ly hay số phân tử phân ly.Sinh Trường THPT Tân Phú M * Nồng độ % thể tích (CV%) CV% = Vct . s) l: Cường độ dòng điện (ampe. n0: Nồng độ mol chất điện ly ban đầu hay tổng số phân tử hoà tan. Dd Aa . T P: áp suất khí ở tC (atm) V: Thể tích khí ở tC (lít) T: Nhiệt độ tuyệt đối (K) T = t + 273 R: Hằng số lý tưởng: R = 22. t: Thời gian điện phân (giây. Xét phản ứng: A + B = AB Ta có: V = K . Hằng số cân bằng: KCB = Cc . Ví dụ: Cu2+ + 2e = Cu thì n = 2 và A = 64 2OH. * Số mol khí đo ở đktc: nkhí A = VA (lít)/22.4/273 = 0.082 Hay: PV = nRT Phương trình Menđeleep ..Tổ hóa .Claperon .  B  Trong đó:  A : Nồng độ chất A (mol/l)  B : Nồng độ của chất B (mol/l) K: Hằng số tốc độ (tuỳ thuộc vào mỗi phản ứng) Xét phản ứng: aA + bB  cC + dD. Bb * Công thức dạng Faraday: m = (A/n) . A) F: Số Faraday (F = 96500).  A . 73 . C% 100 . (It/F) m: Khối lượng chất thoát ra ở điện cực (gam) A: Khối lượng mol của chất đó n: Số electron trao đổi. 100%/Vdd Vct: Thể tích chất tan (ml) Vdd: Thể tích dung dịch (ml) * Độ tan T của một chất là số gam chất đó khi tan trong 100g dung môi nước tạo ra được dung dịch bão hoà: T = 100 .4 n = Số hạt vi mô/N * Số mol khí đo ở điều kiện khác: (không chuẩn) nkhí A = P .4e = O2  + 4H+ thì n = 4 và A = 32. V/R .

Người ta không xác định được giá trị tuyệt dối của thế điện cực của kim loại. Dạng kém đặc khít nhất là dạng lập phương tâm khối. dung dịch axit. Nguyên tố p của nhóm IIIA (trừ bo).76V. Có ba dạng tinh thể chính là lập phương tâm diện. họ f. dẫn điện dẫn nhiệt tốt. ví dụ các kim loại kiềm. Điện cực hiđro chuẩn gồm một bản platin hấp thụ khí hiđro ở áp suất 1atm. kim von kế chỉ 0. Thế điện cực chuẩn của kim loại: Thế điện cực của kim loại nhúng trong dung dịch ion kim loại đó có nồng độ 1M được gọi là thế điện cực chuẩn của kim loại đó. nồng độ H + là 1M. đó là điện cực hiđro chuẩn. trừ hiđro.Cu dương Zn . các kim loại tồn tại ở dạng tinh thể. Vị trí kim loại trong bảng tuần hoàn và cấu tạo kim loại a. có ánh kim.Quá trình hóa học xảy ra trong pin Cực âm Cực hóa học khác điện hóa Zn .Tổ hóa . Vì vậy người ta sử dụng điện cực so sánh. Tính chất hoá học chung của kim loại Tính chất hóa học chung là tính khử. dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn. b. 74 . 3. Đại cương về kim loại A. 2. Các nguyên tố họ d. năng lượng hóa học biến thành điện năng. Cấu tạo của kim loại: ở trạng thái rắn và nóng chảy. tóm tắt lí thuyết 1. ý nghĩa của dãy thế điện cực của kim loại. Các tính chất vật lí chung của kim loại là do cấu trúc tinh thể kim loại quyết định. Tương tự như vậy người ta xác định thể điện cực chuẩn của các kim loại khác và lập thành dãy điện thế của các kim loại.Sinh Trường THPT Tân Phú Phần 2 hoá học kim loại Chương 5. Tính chất vật lí chung của kim loại Kim loại có tính dẻo.2e  Zn2+ Cu Cu2+ + 2e  Trong pin. Vị trí các kim loại chiếm phần lớn phía bên trái của bảng hệ thống tuần hoàn. Khi nối một điện cực kẽm nhúng trong dung dịch Zn 2+ 1M vơi điện cực hiđro chuẩn. Người ta quy ước thế điện cực của hiđro chuẩn bằng 0. Các kim loại nhường electron trong các phản ứng với phi kim. Ví dụ: Mg + Cl2 3Fe + 2Al 2O2  MgCl2  Fe3O4 + Fe2O3  Al2O3 + 2Fe  FeCl2 + H2 Fe + 2HCl Fe + CuSO4  Cu + FeSO4 4. Các kim loại bao gồm các nguyên tố họ s. lập phương tâm khối và lục phưong. Dãy điện thế của các kim loại Các kim loại có mức độ hoạt động nhau. Vị trí: Hơn 80% các nguyên tố hóa học đã biết là các kim loại.

Hợp kim có các tính chất đặc trưng của kim loại. .Tổ hóa . Ca. Al. 6. Kẽm tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng. Độ dẫn điện. Câu 3. Ni. Màu xanh biến mất. Điều chế kim loại Có các phương pháp nhiệt luyện (dùng chất khử để khử oxit kim loại).1V. phương pháp thủy luyện và phương pháp điện phân.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A. Ví dụ hợp kim Cu . Ăn mòn kim loại.. C.Xác định được hiệu thế chuẩn của pin điện được tạo ra bởi hai điện cực bất kỳ. Mn. Ví dụ MgZn2. CuAl2 .Một kim loại hoạt động có thể đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của nó. Câu 2. Hiđro thoát ra mạnh hơn.76) = 1. Fe. Cu .Kim loại có thế điện cực chuẩn càng âm càng dễ đẩy khí hiđro ra khỏi axit. > 7 và 0.34 . Dựa vào cơ chế của quá trình ăn mòn người ta phân biệt ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học. Hợp kim Hợp kim là vật liệu gồm một kim loại và một hay nhiều nguyên tố hóa học khác. Cu. khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh. bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO? A.2M. B. đề bài Câu 1. < 7 và 0. Hoà tan 25g CuSO4.Tinh thể kiểu hợp chất kim loại. Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit.Hỗn tạp kiểu xâm nhập.Hỗn tạp kiểu thay thế.01M C. B.C . Mg. Cho dần dần bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO 4 0. Cu.2M D. Ví dụ: Thép Fe . B. Lựa chọn hiện tượng bản chất trong số các hiện tượng sau: A. Trong thực tế hợp kim được sử dụng phổ biến hơn kim loại. 7. Ăn mòn và chống ăn mòn kim loại Sự phá hủy bề mặt của kim loại và hợp kim bởi các chất ở môi trường xung quanh được gọi là sự ăn mòn kim loại. Các kim loại có thế điện cực chuẩn dương không đẩy được hiđro ra khỏi axit. Fe. dẫn nhiệt kém hơn kimloại tinh khiết. Ví dụ: hiệu thế chuẩn của pin Zn . các ion kim loại hay phi kim bé hơn có thể xâm nhập vào các chỗ trống giữa các ion trong kim loại.. Ăn mòn điện hoá học. 5.1M B. thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO 4. Trường hợp hợp kim của thủy ngân gọi là hỗn hống. Lượng mạt sắt đã dùng là: 75 . Hợp kim thường cứng và kém dẻo hơn các kim loại thành phần.02M Câu 4. .(-0. Ni. = 7 và 0. Fe.Ni..> 8 và 0. D. D. ..Sinh Trường THPT Tân Phú . Zn.Al. các ion khác nhau nhưng có bán kính gần như nhau thay thế vị trí cho nhau. Đánh giá gần đúng pH và nồng độ M của dung dịch A thu được là: A. C.Cu = 0. Cấu tạo hóa học: Liên kết hóa học của hợp kim là liên kết kim loại hỗn tạp: .

5. B. Na. B. Fe. giảm. C.98 gam. Al. liên kết kim loại. C. Câu 8. Fe. dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử ? A. Au. tăng. B. Ag . Phương án khác Câu 5. Bản chất kim loại. Pha bề mặt hay pha thể tích. D. Câu 6. Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0. C. Ag. C. B. 0. Al. 18. B. Ag. Câu 7. 76 . vừa giảm vừa tăng. Dùng chất khử là CO để khử oxit sắt trong lò cao. Cu. Khi nhiệt độ tăng.Sinh Trường THPT Tân Phú A. B. Cu. Tìm giá trị của a? A.Ca . B.89 gam. Au. Hg. Trong số các phương pháp điều chế kim loại sau. tăng. Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hoá học trong hợp kim là: A. Câu 9. Cu. giảm. liên kết ion. Kẽm bị phá huỷ trong khí clo. Ag. D. Al. Cho các dãy kim loại sau.9 gam. C. vừa giảm vừa tăng. Al. Câu 13. liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị. Mg. C. Mg. D. C.Tổ hóa . Độ dẫn điện của kim loại phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây? A. độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều: A. Ti. 19. gồm N2O và NO ở đktc. liên kết cộng hoá trị làm giảm mật độ electron tự do. Thép để trong không khí ẩm.8 gam. 5. C. Nhiệt độ môi trường. Mg. A. Zn. B. Điện phân muối nóng chảy của sắt.056g C.56g D. D. Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tính dẫn điện tăng? A.Ba là: A. Dùng phản ứng nhiệt nhôm. B. Kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng. Điện phân dung dịch muối của sắt. B. 1. Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá? A. Câu 11.896 lít hỗn hợp khí X. Câu 10. C đúng. Mg.Fe . Fe. 1. Fe. Câu 12. phương pháp nào được sử dụng để sản xuất gang? A. không thay đổi .6g B. D. Cu. tỷ khối của X so với hiđro bằng 18. 0. C. Mg. D. al. Natri cháy trong không khí. D. không thay đổi. Sự biến đổi tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Al . D.

34. 1. NO3-. Al. B. D. C.08 gam bạc ở cực âm. Trường hợp điện phân dung dịch KNO3 thực chất là điện phân H2O. Chưa có lời giải thích thoả đáng. 1.42g D. B và C đúng. Al. Câu 21. B. Câu 17. 3. không so sánh được. ở cực âm H 2O nhận e. được bao phủ bởi một lớp oxit bền vững. Be. Trường hợp điện phân dung dịch KOH. một lí do khác. D. Tại sao khi điện phân các dung dịch KNO 3 và dung dịch KOH với các điện cực trơ. Cường độ dòng điện là: A. Cột sắt ở Newdheli.Sinh Trường THPT Tân Phú D. 18A. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. được chế tạo bởi sắt tinh khiết. Mg. 16A D.Tổ hóa . Dây thứ nhất chỉ có một sợi. Ca. 1. C. B. Cột sắt ở Newdehli C.6A B. Co. được chế tạo bởi một loại hợp kim bền của sắt. Các ion K+. B. Câu 20. Câu 15. có khối lượng bằng nhau. So sánh độ dẫn điện của hai dây dẫn bằng đồng tinh khiết. D. Tại sao cột sắt đó không bị ăn mòn? Điều lí giải nào sau đây là đúng? Cột sắt bền là do: A. ấn độ đã có tuổi trên 1500 năm.71g B. ở cực dương nhóm OHnhường e.0g hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2. Câu 14. dây thứ hai dẫn điện kém hơn dây thứ nhất.1g C. C. Giá trị của m là: A. D. Ni. chuyển động tự do trong toàn mạng. sản phẩm thu được lại giống nhau? Cách giải thích nào sau đây là đúng? A. Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất? A. vì chúng có cấu tạo tinh thể. Độ dẫn điện của hai dây dẫn là: A.24l khí H2(đktc). OH. D. 17. vì kim loại có bán kính nguyên tử lớn. Các kim loại ở trạng thái lỏng và rắn đều có khả năng dẫn điện vì lí do nào sau đây? A. dây thứ hai dẫn điện tốt hơn dây thứ nhất. Fe.8A C. Ca. Ag . bằng nhau. Câu 19. Fe.chỉ đóng vai trò các chất dẫn điện. B. Câu 16.2g. Dây thứ hai gồm một bó hàng trăm sợi nhỏ. Khi điện phân dung dịch muối bạc nitrat trong 10 phút đã thu được 1. C. Hợp kim của magie và sắt được dùng để bảo vệ mặt trong của các tháp chưng cất và 77 . Câu 18. Hòa tan hoàn toàn 10. liên kết yếu với hạt nhân. B. trong tinh thể kim loại có các electron.

Al. Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? A. Fe… D. Fe. Sn… C. Cu… Câu 23. C 19. C 5. B 23. B. A 25. Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4? 1. Ni. B 18. A 12. Khi nung 23. Na. Mg. K. C đều đúng. Cách giải 1: Ký hiệu hai kim loại A. Hg. < 7 B. A 20. C. Kim loại có tính khử trung bình như Zn. Kim loại đã cho là: A. Ag.2 gam một muối sunfua của kim loại hoá trị II ở trong không khí rồi làm lạnh sản phẩm thì thu được một chất lỏng và một chất khí. Cu D. Vai trò của magie trong hợp kim này là: A. Fe. A 17. > 7 D. A. D. B. B A. Na. B 14. số mol là x. tăng tuổi thọ của tháp chưng cất và crackinh dầu mỏ. y. D 11. B 17. M2. Ba. Hg B. B 16.m. A 24. D 13. anot hy sinh để bảo vệ kim loại. Ca… B. Các kim loại như Al. D hướng dẫn trả lời và đáp số 4. Mg. B. Câu 22. Hg. Các kim loại như Hg. Dung dịch FeCl3 có pH là: A. Zn. C. B 8. = 7 C. A 6. Khối lượng nguyên tử là A. C 9.Sinh Trường THPT Tân Phú crackinh dầu mỏ. Ag. Zn. C 7. Phương trình hoá học: 2A + 2nHCl  2ACln + nH2 2B + 2mHCl  2BClm + mH2 78 . B 3. B là M 1. 2. D 15. B hóa trị n. D 10.Tổ hóa .  7 Câu 25. Ag C.4 gam iot. tăng độ bền của hợp kim so với sắt nguyên chất. Fe Câu 24. Kim loại có tính khử mạnh như Na. B 21. Lượng sản phẩm khí này làm mất màu 25. D. D 22.

Số oxi hoá: năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ hơn rất nhiều so với năng lượng ion hoá thứ hai. do đó tính chất đặc trưng của kim loại kiềm là tính khử mạnh.2 = 17.2   => mmuối = mhKl + mCl = 10 + 0. Ví dụ đói với Na. Electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm liên kết yếu với hạt nhân. xesi (Cs) và franxi (Fr).Khối lượng riêng nhỏ.5 .Nhiệt độ nóng chảy < 2000C. Đó là một cấu trúc tương đối rỗng.1e  M+ Năng lượng ion hoá: kim loại kiềm có năng lượng ion hoá nhỏ nhất so với các kim loại khác.4  0. I 1 = 500kj/mol trong khi I 2 = 4600kj/mol. Chương 6. . b.24 Theo phương trình điện li nCl  nH  2x 22. Kim loại kiềm a.4  0.1 x 2 = 10 x 0.2 x 36.Sinh Trường THPT Tân Phú Theo đầu bài ta có hệ phương trình: M1x + M2y = 10 2. gồm các nguyên tố: liti (Li). so với các nguyên tố cùng chu kỳ. có thể dùng dao cắt dễ dàng 79 .0.Độ cứng thấp. Tóm Tắt Lí Thuyết 1. Riêng Fr là một nguyên tố phóng xạ. Mặt khác. kali (K). rubiđi (Rb). Tính chất vật lí Tất cả các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối: mỗi nguyên tử trong tâm của hình lập phương chỉ liên kết với 8 nguyên tử khác trên đỉnh của hình lập phương (số phối trí 8). các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất. M . . natri (Na).2 + 35.2 áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: m mACl  mBCl  mA  B  mHCl  mH n m 2 Thay số vào ta có: m = 10 + (nx + my) 36.Tổ hóa .5 . Do đó.0. Các Kim Loại Kiềm. cho nên lực hút giữa các nguyên tử lân cận yếu. Kiềm Thổ Và Nhôm A. Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns1 trong đó n là số thứ tự của lớp electron ngoài cùng.1 (g) Cách giải 2: 2.1 (g)  => Đáp án B. Theo chiều từ Li đến Cs năng lượng ion hoá giảm dần.1 => nx + my = 0.5 = 17.24 = 22. Do những đặc điểm trên mà các kim loại kiềm có: . kim loại kiềm luôn luôn có số oxi hoá là +1 trong mọi hợp chất. Ví trí các kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn. nhiệt độ sôi thấp.

Tổ hóa .Nhiệt độ nóng chảy. Tuy nhiên. b. canxi (Ca). KOH (potat ăn da) là những hoá chất cơ bản. (trừ Be). chúng có những tính chất vật lí chung ở trên vì liên kết kim loại của chúng tương đối yếu. Điện phân nóng chảy Ví dụ: 2NaCl 2Na + Cl 2 e. vẫn tương đối thấp. NaHCO3. Năng lượng ion hoá: kim loại kiềm thổ có năng lượng ion hoá nhỏ so với các kim loại khác. Na cho ngọn lửa màu vàng. Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns 2 trong đó n là số thứ tự của lớp electron ngoài cùng. . Tính chất hoá học . là những kim loại nhẹ hơn nhôm (trừ Be). c. gồm: beri (Be). Nếu axit có nồng độ nhỏ hơn. Electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ liên kết yếu với hạt nhân. Chỉ nên làm thí nghiệm với axit HCl đặc. nhiệt độ sôi tuy cao hơn kim loại kiềm. nhưng lớn hơn kim loại kiềm tương ứng. Các muối: NaCl.Độ dẫn điện cao. do đó tính chất đặc trưng của kim loại kiềm là tính khử mạnh.Phản ứng với oxi: Li cho ngọn lửa màu đỏ son. c. strontri (Sr).Phản ứng với nước: các kim loại kiềm tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường. tính khử tăng dần từ Li đến Cs. . . nồng độ > 20%. nhưng vẫn tương đối thấp. KCl. Na2CO3 (xođa). Kim loại kiềm thổ a. d. Điều chế kim loại kiềm Phương pháp điện phân muối hoặc hiđroxit nóng chảy. gây nổ rất nguy hiểm. bán kính nguyên tử lớn. Tất cả các muối của kim loại kiềm đều tan trong nước.Phản ứng với hiđro (trừ Be và Mg) Ca + H2  CaH2 80 . tạo ra kiềm và giải phóng khí hiđro. bari (Ba). Một số hợp chất quan trọng Các kiềm: NaOH (xút ăn da). .Tác dụng với axit: Các kim loại kiềm phản ứng mãnh liệt với axit.Khối lượng riêng tương đối nhỏ. K cho ngọn lửa màu tím nhạt. Không nên làm thí nghiệm cho kim loại kiềm tác dụng với HNO 3 hay H2SO4 đặc vì rất nguy hiểm. magie (Mg). M . 2.Sự biến dổi tính chất vật lí không đều đặn như các kim loại kiềm vì các kim loại kiềm thổ có kiểu mạng tinh thể khác nhau.Sinh Trường THPT Tân Phú .Độ cứng tuy cao hơn của kim loại kiềm. Tính chất hoá học Các kim loại kiềm có tính khử mạnh. Theo chiều từ Be đến Ba bán kính nguyên tử tăng dần và năng lượng ion hoá giảm dần. Tính chất vật lí .2e  M2+ cation M2+ có cấu hình bền vững của khí hiếm đứng trước . . phản ứng quá mãnh liệt. Số oxi hoá: kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá là +2 trong mọi hợp chất. Vị trí trong bảng tuần hoàn Các kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA. .

CaH2 + 2H2O  Ca(OH)2 + 2H2 . Nhôm Kí hiệu: Al. tính liên tục của lớp oxit bị phá vỡ. Al(OH)3. 3. Vì vậy trong kĩ thuật điện nhôm dần thay thế đồng làm dây dẫn điện.Tác dụng với oxi. Số thứ tự 13. Nhôm ở chu kỳ 3.7. Các đồ vật bằng nhôm bền ở điều kiện thường vì nhôm có lớp màng oxit rất mỏng. nhiều oxit kim loại (nhiệt nhôm). Điều chế kim loại kiềm thổ Phương pháp điện phân muối hoặc hiđroxit nóng chảy. CaSO4. còn lại các muối khác đều có liên kết ion. Tính chất hóa học Nhôm có tính khử mạnh. Tính chất vật lí Nhôm là kim loại màu trắng như bạc. .. Nhôm dẫn điện tốt. Ca(OH)2. o Điện phân nóng chảy Ví dụ: MgCl2 Mg + Cl2 e. bằng hai phần ba đồng nhưng lại nhẹ bằng một phần ba đồng.oxit và hiđroxit nhôm có tính chất lưỡng tính. gấp ba lần sắt. nhẹ. CaO. tăng độ dẫn điện và bảo vệ nhôm khỏi bị oxi hóa. Điều chế nhôm: Điện phân oxit nhôm nóng chảy.Sinh Trường THPT Tân Phú Các hiđrua tác dụng với nước tạo ra kiềm và giải phóng khí hiđro.. Al2(SO4)3. d = 2. nhôm tác dụng mạnh với oxi. vơi axit và nước (trừ Be). Khi nhôm tạo hỗn hống với thủy ngân. Cấu hình electron của nguyên tử: 1s22s22p63s23p1. 2Al2O3 Điện phân nóng chảy 4Al + 3O2 81 . Người ta sử dụng criolit Na 3AlF6 để làm giảm nhiệt độ nóng chảy của oxit nhôm.. phân nhóm chính nhóm 3.Tác dụng với khí cacbonic t cao Ví dụ: 2Mg + CO2 2MgO + C d.Tổ hóa . b.Phản ứng với halogen M + X 2  MX2 trừ BeCl2 có kiên kết cộng hoá trị. Các hợp chất của nhôm: Al 2O3. . a.Phản ứng với nitơ 4Mg + 3N2  2Mg2N3 . bền bảo vệ. có thể tác dụng với nhiều phi kim. với axit. Một số hợp chất quan trọng: CaCO3. d. 4Al + 3O2  2Al2O3 2Al + 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 Fe2O3 Al2O3 + 2Fe c. vơi kiềm và với nước..

Đuyara được dùng rộng rãi trong công nghiệp hàng không + Silumin: Al và Si (1 – 14%) + Electron: 10. phần còn lại của kẽm (Zn). 1% Mn. + Almelec: 98. Si.5% Al. 83.Tổ hóa . Hợp kim của nhôm + Đuyara: 95% Al. Mg dây cáp điện cao thế thay cho đồng.5% Al. 82 .3% Mg. Mg. 4% Cu. Hợp kim có ưu điểm nhẹ và bền... Cu.Sinh Trường THPT Tân Phú e.

Na2CO3. Ca và 0. khi đốt cho ngọn lửa màu đỏ son. CO2. Na2CO3. Z.5 Rb 39 688 1. A. CO2. Dung dịch A có chứa năm ion: Mg . V có giá trị là: A. B. Rb. A. X tác dụng với Y thành Z.Tổ hóa . các nguyên tử liên kết với nhau bằng lực liên kết yếu C. độ cứng thấp? cách giải thích nào sau đây là đúng? A. Ghép đôi các thành phần ở cột A và B sao cho phù hợp. B. Rb. hơi nước và khí E.2 Hỏi tại sao các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy.1mol Cl. B nằm kế tiếp nhau. Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm A. B là hai kim loại: A.4 K 64 760 0. K. Y. + 2. 300ml Câu 29. Cs. + 3. Li. CO2. C. Một số hằng số vật lí quan trọng của các kim loại kiềm được biểu diễn trong bảng sau: Nguyên tố Nhiệt độ Nhiệt độ Khối lượng Độ cứng (độ cứng o nóng chảy sôi (t C) riêng của kim cương o 3 (t C) (g/cm ) bằng 1. Na2CO3. 4. Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện. Na b. khi đốt cho ngọn lửa màu tím. D. nhiệt độ sôi. E tác dụng với X cho Y hoặc Z. B đúng. D. Ba2+ d. Câu 27.53 0. e. Li a. Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối. NaOH. A B 1.0) Li 180 1330 0. Y. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z. NaOH.97 0.6 Na 98 892 0.và 0. khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng. CO2. tương đối rỗng. K c. Na. Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại. Ba . tương đối rỗng. 150ml B.53 0. NaOH. Na. Biết E là hợp chất của cacbon.Sinh Trường THPT Tân Phú B. NaHCO3.3 Cs 29 690 1. khi đốt cho ngọn lửa màu da cam.90 0. 2+ 2+ 2+ Câu 28. E lần lượt là những chất nào sau đây? A.2mol NO3 . NaHCO3. Hòa tan hoàn toàn 10. NaHCO3. Lấy 6. D. K. B. X. Câu 31. NaHCO3. C.0g hỗn hợp hai muối XCO 3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu + 83 .2g X hoà tan hoàn toàn vào nước thu được 2. Na2CO3. Câu 30.86 0. khi đốt cho ngọn lửa màu vàng. Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. đề bài Câu 26. NaOH. khi đốt cho ngọn lửa màu xanh nõn chuối. X.24lít hiđro (ở đktc). Do các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kỳ.

Tổ hóa - Sinh

Trường THPT Tân Phú

được dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc. Cô cạn dung dịch A thì thu được m(g) muối
khan. m có giá trị là:
A. 1,033g

B. 10,33g

C. 9,265g

D. 92,65g
Câu 32. Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO 4 0,5M. Sau một thời gian
lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38g. Khối lượng Cu thoát ra là:
A. 0,64g

B. 1,28g

C . 1,92g

D. 2,56

Câu 33. Hòa tan 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A, B (A và B là hai kim loại
thuộc phân nhóm chính II) vào nước được 100ml dung dịch X. Để làm kết tủa hết ion Cl - có trong
dung dịch X người ta cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO 3 thu được 17,22g kết tủa.
Lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y được m (g) hỗn hợp muối khan, m có giá trị là:
A. 6,36g.
C. 9,12g.

B. 63,6g.
D. 91,2g.

Câu 34. Cho các chất: CO2, CO, MgO, MgCO3. Hai chất có phần trăm khối lượng oxi bằng nhau
là:
A. MgO và CO.
C. MgCO3 và CO.

B. CO2 và MgCO3.
D. không có cặp chất nào.

Câu 35. Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây ?
A. Nhiệt luyện.
B. Thuỷ luyện.
C. Điện phân nóng chảy.
D. Điện phân dung dịch.
Câu 36. Nguyên tử của nguyên tố nào luôn cho 2e trong các phản ứng hoá học
A. Na
Số thứ tự 11.
B. Mg
Số thứ tự 12.
C. Al
Số thứ tự 13.
D. Fe
Số thứ tự 26.
Câu 37. Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung?
A. Số nơtron.
B. Số electron hoá trị.
C. Số lớp electron
D. Số electron lớp ngoài cùng.
Câu 38. Các nguyên tố kim loại nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử ?
A. al, Fe, Zn, Mg.
B. Ag, Cu, Mg, Al.
C. Na, Mg, Al, Fe.
D. Ag, Cu, Al, Mg.
Câu 39. Chất nào sau đây được sử dụng đẻ khử tính cứng của nước?
A. Na2CO3.
B. Ca(OH)2.
C. Chát trao đổi ion.
D. A, B, C đúng.
Câu 40. Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al(OH)3.
B. Zn(OH)2.
84

Tổ hóa - Sinh

Trường THPT Tân Phú

C. Be(OH)2.
D. A, B, C đúng.
Câu 41. Magie có thể cháy trong khí cacbon đioxit, tạo ra một chất bột màu đen. Công thức hoá
học của chất này là:
A. C
B. MgO
C. Mg(OH)2
D. Một chất khác.
Câu 42. Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong
nhóm IIA vào dd HCl thu được 1,12 lit CO2 ở đktc. Xác định kim loại A và B là:
A. Be và Mg
B. Mg và Ca.
C. Ca và Sr.
D. Sr và Ba.
Câu 43. Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl 3 tạo thành dd Y. Khối lượng chất tan
trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl3. xác định công thức của muối XCl3 là chất nào sau đây?
A. FeCl3
B. CrCl3
C. BCl3
D. Không xác định được.
Câu 44. Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi
được 69g chất rắn. xác định phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 16% và 84%.
B. 84% và 16%.
C. 26% và 74%.
D. 74% và 26%.
Câu 45. Hoà tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối
cacbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl thấy thoát ra 0,2mol khí. Khi cô cạn dd sau phản ứng
thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 26,0
B. 28,0
C. 26,8
D. 28,6
Câu 46. Trong số các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng tam
thời?
A. Phương pháp hoá học.
B. Phương pháp đun sôi nước.
C. Phương pháp cất nước.
D. Phương pháp trao đổi ion.
Câu 47. Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca 2+, b mol Mg2+, và c mol HCO3-. Nếu chỉ dùng
nước vôi trong, nồng độ Ca(OH)2 pM để làm giảm độ cứng của cốc thì người ta thấy khi thêm V
lít nước vôi trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất. Biểu thức tính V theo a, b, p là:
A. V =
C.

ba
p

b  2a
p

B.

2b  a
p

D.

ba
2p

Câu 48. Một dung dịch chứa 0,1mol Na+, 0,1 mol Ca2+, 0,1mol Cl- và 0,2 mol HCO3-. Cô cạn
dung dịch ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp thì thu được m gam hỗn hợp muối khan. Nếu cô cạn dung
dịch ở áp suất khí quyển, nhiệt độ cao thì thu được n gam hỗn hợp muối khan. So sánh m và n ta
có:
A. m = n.

B. m < n.

C. m > n.

D. Không xác định.

Câu 49. Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là một quá trình hoá học. Quá trình này kéo
85

Tổ hóa - Sinh

Trường THPT Tân Phú

dài hàng triệu năm. Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình hoá học đó?
A. CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2.
B. Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O.
C. Mg(HCO3)2 MgCO3 + CO2 + H2O.
D. MgCO3 + CO2 + H2O  Mg(HCO3)2.
Câu 50. Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500g dung dịch NaOH 12% để có dd NaOH 8% ?
A. 250

B. 200

C. 150

D. 100

Câu 51. Để sản xuất magie từ nước biển, người ta điện phân muối MgCl 2 nóng chảy. Trong quá
trình sản xuất magie, người ta đã sử dụng các tính chất nào của các hợp chất magie?
A. Độ tan trong nước rất nhỏ của Mg(OH)2.
B. Nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp của muối MgCl2 (705oC).
C. Mg(OH)2 tác dụng dễ dàng với dung dịch axit HCl.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 52. Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?
A. Đá vôi.

B. Thạch cao.

C. Đá hoa cương.

D. Đá phấn.

Câu 53. Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy?
A. CaSO4.2H2O.
C. CaSO4.

B. MgSO4.7H2O.
D. 2CaSO4.H2O

Câu 54. Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, để sản
xuất nhôm vì lí do nào sau đây?
A. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết
kiệm năng lượng.
B. Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
C. Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá.
D. A, B, C đúng.
Câu 55. ứng dụng nào sau đây không phải là của CaCO3?
A. Làm bột nhẹ để pha sơn.
B. Làm chất độn trong công nghiệp cao su.
C. Làm vôi quét tường.
D. Sản xuất xi măng.
Câu 56. Hợp kim nào sau đây không phải là của nhôm?
A. Silumin.
B. Đuyara.
C. Electron
D. Inox.
Câu 57. Loại quặng và đá quý nào sau đây có chứa nhôm oxit trong thành phần hoá học?
A. Boxit.
B. Hồng ngọc.
C. Ngọc bích.
D. A, B, C đúng.
Câu 58. Dung dịch muối AlCl3 trong nước có pH là:
86

Đồ thị nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa số mol Ca(HCO3)2 với số mol CO2? a A. C 40. C 38. D 28. C. C 87 . 0 CO2 2a a CO2 2a a 2a CO2 n n n CO2 D. lượng kết tủa tăng dần đến cực đại. D 54. B 52. A 51. Không có hiện tượng gì xảy ra. A 34. D 46. A 47. B 33. D 44.Sinh Trường THPT Tân Phú A. C 39. B 48. A 50. = 7. D 41. A 27. 30. B. Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2? A. 0 C. C 32. C 36. B C. 26. > 7. B 35. < 7. Ban đầu có kết tủa dạng keo. A 42. D. kết tủa không tan. Không xác định. D. B 43. Cho khí CO2 tác dụng với dung dịch chứa amol Ca(OH) 2. hướng dẫn trả lời và đáp số 29. C 49. D 45. Câu 59. 0 a B. 0 a 2a n Câu 60. B 37. C. D 55. sau đó kết tủa tan dần. Ban đầu có kết tủa dạng keo. B 31. B 53.Tổ hóa . Có kết tủa dạng keo. sau đó kết tủa tan. B.

3  0. Hướng dẫn: Đặt công thức chung của A và B là R 2R + 2H2O  2ROH + H2 0. các kết tủa tách khỏi dung dịch. D Trường THPT Tân Phú 57.3(mol) 3  VddNa2CO3  nNa  Na   0.15(l) 150ml 2 Đáp án A . ta có: 2x + 2y + 2z = 0. D 58.2mol 0.15(mol) 3 nCO3  nCO2  0. nNa  nCl  nNO  0. z là số mol của Mg2+ .2 = 0. C 27.15(mol) 3  V nKCO3 CM  0. Cách giải 1: PTPƯ: XCO3 + 2HCl  XCl2 + H2O + CO2 a a Y2(CO3)3 + 6HCl  2HCl3 + 3H2O + 3CO2 b nCO2  (1) 3b 0. Cách giải 1: Phương trình ion rút gọn: Mg2+ + CO32  MgCO3 Ba2+ + CO32  BaCO3 Ca2+ + CO32  CaCO3 Gọi x. Cl. Để trung hòa điện. A 60.Sinh 56.và NO3 .1mol M A  23 6.2 là thỏa mãn M B  39 Đáp án B. Vì dung dịch trung hòa điện. phần dung dịch chứa Na +.15  0. 31. 28.672  0. Ca2+ trong dung dịch A. y.1 + 0.4 Đặt nXCO3  a .2 M  31(g / mol)  0.15lÝt=150ml 1 Cách giải 2: Khi phản ứng kết thúc. Ba2+ .Tổ hóa .3 hay x + y + z = 0.03(mol) 22.15  nCO2  x  y  z  0. nY2 CO3 3  b 88 (2) . B 59.

33 = 10.13 = 10.5) + 2b(Y + 106. Cách giải 1: ACl2 + 2AgNO3  2AgCl + A(NO3)2 BCl2 + 2AgNO3  2AgCl  + BC(NO3)2 Đặt nACl2  x .50 = 1.03 = 0.06 Khối lượng muối khan gồm A(NO3)2 và B(NO3)2 89 .60 =11g Vậy theo đề bài m muối tăng: 11 x 0.54) = 138g Vậy khối lượng tăng: 51.33 (g) Cách giải 2: Vận dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.94 2x + 2y = 0. nBCl2  y Theo đầu bài ta có: (A + 71) x + (B + 71)y = 5.5) = aX + 2bY + 35.2 Mà khối lượng muối (m) = mXCl2  mY Cl3 m = a(X + 71.Sinh Trường THPT Tân Phú Theo đầu bài ta có hệ phương trình:   X  60 a   2Y  180 b  10   a  3b  0.5 x 64 = 1.03 aX + 2bY + 60(a+3b) = 10 aX + 2bY = 10 . khối lượng muối tăng là 71. Theo phương trình ta có: 1 mol muối CO3 chuyển thành muối Cl.5(2a + 3b)  m = (aX + 2bY) + (71a + 213b) => m = 8.5)  m = a(X + 71) + 2b(Y + 106.5x x 64 + (50 .38 .12 => x + y = 0.Tổ hóa . Đáp án: B 32.27x) = 51.92g Cách giải 2: Theo phương trình cứ 2mol Al  3mol Cu khối lượng tăng là: 3 x (64 .38g  0.33 (g)  mmuối clorua = 10 + 0.thì có 1mol CO2 bay ra.38  x = 0.02 x 1.8 = 8. Cách giải 1: 2Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu x 1.03mol Cu  mCu = 0.2 + 2.02 (mol) => khối lượng Cu thoát ra: 0.5x Đặt số mol Al phản ứng là x Khối lượng vật sau phản ứng = mCu gp + mAl còn dư = 1. 33.1.03 x 64 = 1.33 (g).92 (g) Đáp án C.2 + 71(a + 3b) = 8.

6  B là Ca = 40.68 + 124 x 0.14  0. CO2 %O = x 100% = 72. Hướng dẫn: Đặt M là nguyên tử khối trung bình của hai kim loại A và B. 0.68  93.12 (g) Đáp án C.3).60 = 33.6 .0. Cách giải 1: áp dụng công thức. Kim loại X là Fe và muối FeCl3.Tổ hóa .12  0. Al + XCl3  AlCl3 + X 3.14 Ta có: (A + 35.6. Ta có các tỷ lệ sau: CO2 1C : 2O MgO 2C:1O CO 1C :1O MgCO3 3C:3O Vậy cặp có % khối lượng oxi bằng nhau là MgCO3 và CO.05 mol 22.4 0.7% CO %O = x 100% = 57.12 mol m muối nitrat = mKL + m = 5. 42. Cách giải 2: Dựa vào đặc điểm nguyên tử khối Mg gấp hai lần nguyên tử khối của C. Đáp án: B 43.5.6 A < 33. Ta qui đổi khối lượng một Mg bằng hai C.1% MgO %O = x 100% = 40% MgCO3 %O = x 100% = 57. tính phần trăm khối lượng của oxi có trong mỗi hợp chất để so sánh.0. 34. M CO3 + 2HCl  M Cl2 + CO2 + H2O 1.14 – (133.14) = 4.18 = 9.14 27 0.1% Đáp án C.78  0.Sinh Trường THPT Tân Phú m = (A + 124)x + (B + 124) y = Ax + By + 124(x+y) = 1.06 = 9.12 (g) Cách giải 2: áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng Cứ 1mol MCl2 tạo ra 2mol AgCl thì m tăng 53g Vậy nAgCl = 0.05 M CO3 = Biện luận: 4. Đáp án C. Hướng dẫn: Gọi A là nguyên tử khối của kim loại X.5.06 Giải ra A = 56.6  A là Mg = 24 B > 33.94 + 3. Đáp án: A 90 .05 M = 93.

Chỉ có NaHCO3 bị phân hủy.84g xg Ta có: giảm: 44 + 18 = 62g giảm: 100 – 69 = 31g 2. hoá trị II là R.2 2 Theo (1).8 + 2. Đặt x là số gam NaHCO3. 45. số mol là x kim loại. Mg(OH)2 (r) b mol 2b mol Ca2+ + HCO3.0. Hướng dẫn: Kí hiệu kim loại hoá trị I là M. số mol là y. (2): (x + y)mol hỗn hợp phản ứng thì khối lượng hh muối tăng (11x + 11y)g = 11(x + y) = 11. Vậy khối lượng muối thu được bằng khối lượng muối ban đầu cộng với khối tượng tăng thêm. mmuối = 23.2 = 26g Đáp án: A 47.2g. Đáp án A. cho nên: 91 .đủ dùng cho cả hai phản ứng trên.84 62   x  84 g x 31 Vậy NaHCO3 chiếm 84% và Na2CO3 chiếm 16%. Hướng dẫn: Dung dịch nước vôi trong có sự điện li: Ca(OH)2  Ca2+ + 2OHVp mol Các phản ứng khử cứng: 2Vp mol Mg2+ + 2OH.+ OH.5) tăng (2M+71)-(2M+60) = 11gam 11gam  RCl2 + CO2 + H2O (2) (R+71) tăng (R+71)-(R+60) = 11g 11ygam Từ (1) và (2): mhh = x + y = nCO = 0.Tổ hóa .Sinh Trường THPT Tân Phú 44. CaCO3(r) + H2O (a + Vp)mol (a + Vp)mol Lượng OH. 2NaHCO3 0  t Na2CO3 + CO2 + H2O 2.2 = 2. M2CO3 + 2HCl  2MCl + CO2 + H2O 1mol(2M+60)g xmol RCO3 + 2HCl 1mol(R+60)g ymol (1) 2(M+35.

Tính chất vật lí Crom là kim loại trắng xám. crom tác dụng với dung dịch axit tạo ra muối crom II. không phản ứng với nước và không khí.Đồng A.996 Cấu hình electron của nguyên tử: 1s22s22p63s23p63d54s1 a. crom Kí hiệu: Cr.2) và bề ngoài trông giống thép. khi không có mặt oxi. Tác dụng với đơn chất: ở nhiệt độ thường crom chỉ tác dụng với flo. Crom . crom làm cho thép cứng và chịu nhiệt hơn. tuy nhiên cũng như nhôm. Nhưng ở nhiệt độ cao crom tác dụng với oxi. nguội của axit HCl.Sắt . Số thứ tự 24. crom có một lớp oxit mỏng bền vững bảo vệ. 0 t 2Cr + 3Cl2 Ví dụ: 2CrCl3 Trong dãy điện hóa. Tóm Tắt Lí Thuyết 1. nên rất bền. Khi tạo hợp kim với sắt. Nhiệt độ nóng chảy của crom là 1875 0C và sôi ở 2570 0C.niken chứa khoảng 15% crom. màng oxit tan. Tính chất hóa học Do cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d 54s1 cho nên crom tạo ra các hợp chất trong đó có số oxi hóa từ +1 đến + 6.. Nguyên tử khối: 51.Sinh Trường THPT Tân Phú  2b + a = Vp 2b + (a + Vp) = 2Vp V= 2b  a . phot pho. Đáp án: A Chương 7. nitơ.Tổ hóa . p Đáp án: B 50. Thép không gỉ crom . crom đứng giữa kẽm và sắt. H 2SO4. Khi đun nóng. lưu huỳnh. Hướng dẫn: m H 2O 0 4 8 mdd12% 12 m H 2O 4  mH 2O  250 g 8 500  8 (ở đây nước có nồng độ NaOH bằng 0).. Crom không tác dụng với dung dịch loãng. nặng (d =7. b. Cr2O3 Cr 0 + 6HClt  t0 + 2HCl 2CrCl3 + 3H2O CrCl2 + H2 92 .

Hiđroxit Cr(OH) 2 là một chất rắn màu vàng nâu. chỉ cần đun nóng lúc đầu. crom bị HNO3 đặc và H2SO4 đặc làm thụ động hóa giống như nhôm. Cr(CH3COO)2 có màu đỏ. cho Zn tác dụng với muối crom III trong môi trằng axit. Tính chất hóa học đặc trưng của muối crom II là tính khử mạnh. màu lục xám. 4Cr(OH)2 + 2H2O + O2  4Cr(OH)3 + Muối crom II đa số ở dạng hiđrat hay tan trong nước có màu xanh da trời. 4CrCl2 + O2 + 4HCl 4CrCl3 + 2H2O Trong phòng thí nghiệm.có màu đỏ da cam. + Muối crom III. muối crom III bị kẽm khử thành muối crom II. Cr2O72. Là một oxit axit. kết tinh dạng tinh thể hiđrat.Tổ hóa . Cr2O3 khó nóng chảy và cứng như Al2O3. Điều chế trong phòng thí nghiệm. để điều chế muối crom II. Nó có tính chất lưỡng tính. 93 . có màu. Khi đun nóng trong không khí. CrO3 + H2O  2CrO3 + H2O  H2CrO4 (axit cromic) H2Cr2O7 (axit đicromic) Các axit này chỉ tồn tại ở dạng dung dịch. Hợp chất crom III + Cr2O3 là một chất bột màu lục thẫm. Hai loại ion này trong nước luôn tồn tại cân bằng: Cr2O72- + ‡ˆ ˆ† ˆˆ H2O 2CrO42- + 2H+ Nếu thêm H+ vào muối cromat màu vàng. thì dung dịch sẽ chuyển sang màu da cam. tránh oxi tiếp xúc với muối crom II. có dạng bột màu đen. nhiệt phân t0 amoni bicromat. sau đó phản ứng tỏa nhiệt mạnh. Ion CrO 42màu vàng. Một số hợp chất của crom Hợp chất crom II: + oxit CrO là một chất tự cháy. bị oxi hóa thành Cr(OH)3. t0 Cr2O3 + 2Al 2Cr + Al2O3 c. CrO 3 rất dễ tan trong nước tạo ra các axit cromic (khi có nhiều nước) và axit đỉcomic (khi có ít nước).vào hệ cân bằng. Muối khan và muối của axit yêu có màu khác. Cr(OH)2 là một bazơ. + Muối cromat và đicromat: các muối bền hơn nhiều so với các axit tương ứng. Chất này có tính lưỡng tính như Al(OH)3.Sinh Trường THPT Tân Phú ở nhiệt độ thường. Hợp chất crom VI + CrO3 là một chất rắn. Nếu thêm OH. nhưng không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. (NH4)2Cr2O7  Cr2O3 + N2 + 4H2O Trong công nghiệp: 0 t K2Cr2O7 + S Cr2O3 + K2SO4 + Cr(OH) 3 là một chất kết tủa keo. Điều kiện cần thiết của phản ứng là dòng hiđro liên tục thoát ra. Khi đun nóng trên 100 0C chuyển thành Cr2O3. không tan trong nước. CrO là một oxit bazơ. Trong môi trường kiểm nó bị oxi hóa thành muối crom VI. Trong môi trường axit. Điều chế crom: Dùng phương pháp nhiệt nhôm. không tan trong nước. tinh thể màu đỏ. dung dịch sẽ chuyển sang màu vàng.

Đồng Kí hiệu: Cu. Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu + Sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ cao. nóng chảy ở 15390C và sôi ở 27700C. + Sắt tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động. brom. Tính chất vật lí Sắt là kim loại màu trắng bạc. 2. xiđerit: FeCO3. dẫn nhiệt rất cao.nH2O Đốt cháy sắt trong oxi: 3Fe + 2O2 Fe3O4. các muối sắt III. + Sắt tác dụng với phi kim: Khi đun nóng trong không khí khô 150 . Tính chất bazơ của oxit và hiđroxit và tính khử. hematit: Fe2O3. Sắt tác dụng với các phi kim khác như clo. Nguyên tử khối: 55. Hợp kim của sắt: Gang. Tính chất hóa học Sắt có độ hoạt động hóa học loại trung bình. nặng (d = 8. Sắt Kí hiệu Fe. lưu huỳnh khi đun nóng. e. Oxit và hiđroxit có tính bazơ. + Sắt tác dụng với axit: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Sắt bị thụ động hóa trong HNO3 và H2SO4 đặc nguội. (d = 7.Tổ hóa . nóng chảy ở 1083 0C và sôi ở 28770C.96). Nguyên tử khối: 63.87). Số thứ tự: 29. Tuy nhiên. muối sắt II. chỉ thua bạc. Tính chất hóa học Đồng là kim loại kém hoạt động hóa học. Sắt có tính dẻo. thép. thép gọi là luyện kim đen. trong không khí ẩm. Hợp chất sắt III: Fe2O3. sản phẩm là muối crom III. nhất là trong môi trường axit. Đồng tinh khiết tương đối mềm dễ dát mỏng. Hợp chất của sắt Hợp chất sắt II: FeO. 3. c. dễ dát mỏng và kéo sợi.847 Cấu hình electron của nguyên tử: 1s22s22p63s23p63d64s2 a. b. Ngành sản xuất gang. oxi khi đun nóng.Sinh Trường THPT Tân Phú Các muối cromat và đicromat đều là những chất oxi hóa mạnh. Đồng có độ dẫn điện. sắt bị oxi hóa tạo màng mỏng ngăn sự oxi hóa sâu hơn. đây là phản ứng đã tìm ra thành phần hóa học của nước. Số thứ tự 26. kéo sợi. Cu + Cl2  CuCl2 94 . Độ dẫn điện giảm nhanh khi đồng có lẫn tạp chất. nặng. Đồng có thể tác dụng với các phi kim như clo. d.2000C.Tính chất vật lí Đồng là kim loại màu đỏ. Sắt bị nam châm hút và có thể trở thành nam châm.546 Cấu hình electron của nguyên tử: 1s22s22p63s23p63d104s1 a. Fe(OH) 2. Các loại quặng sắt: manhetit: Fe3O4. b. Fe(OH)3. Hợp chất sắt III có tính oxi hóa. sắt bị gỉ dễ dàng theo phương trình tổng quát: 4Fe + 3O2 + nH2O 2Fe2O3 .

xenlulozơ trở lại dạng rắn. không tan trong nước. Đồng thiếc: Cu. lọc lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO 3nóng.14g hợp kim Cu. + Muối đồng II ở dạng hiđrat và tan trong nước đều có màu xanh d. cứng hơn đồng. B. Tên của người có công tìm ra crom. Hòa tan hoàn toàn 17. Cu(OH)2 bị phân hủy tạo ra CuO. Câu 62. D. xảy ra phản ứng: 2Cu + O2 + 4HCl  2CuCl2 + 2H2O c. Fe. Mg. dùng làm tơ sợi nhân tạo. Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13. Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O Khi đun nóng. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7. Cu(OH)2 là một bazơ. Zn (10 -50%) bền và dẻo dùng trong chế tạo máy. + CuO là chất bột màu đen.58g. Hợp chất của đồng Đồng có các số oxi hóa +1 và +2. Đề Bài Câu 61. CuO là một oxit bazơ. Sn (3 . 31. Thể tích khí NO2 (ở đktc) thu được là: 95 . dư thì thu được V lít khí NO2.54g chất rắn Y và dung dịch Z. Lí do nào sau đây là đúng khi đặt tên nguyên tố crom? A.36 lít khí (ở đktc). ngay trong dung dịch.45g. B. Tên địa phương nơi phát minh ra crom. Hợp kim của đồng: Đồng thau: Cu. dễ đúc. C. D. Hầu hết các hợp chất của crom đều có màu. trong đó hợp chất đồng II bền hơn. Hòa tan 9. khi thêm nước hoặc axit.25g.8g hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO 4dư. C.20%) ít bị ăn mòn.Sinh Trường THPT Tân Phú Đồng không tác dụng với dung dịch HCl và H 2SO4 loãng. Cô cạn dung dịch Z thu được m(g) muối. Tuy nhiên khi có mặt khí oxi.84 lít khí X (đktc) và 2.7g hỗn hợp tác dụng dung dịch NaOH dư thu được 3. Ni (40%) có điện trở cao. B. dùng trong công nghiệp chế tạo máy Contantan: Cu.4g hỗn hợp ba kim loại Al. 33. Một lí do khác. 3. 35. Nếu cho 8. m có giá trị là: A. Câu 63. Vậy nếu cho 34.99g.Tổ hóa . Cu(OH)2 Cu(OH)2 Svâyde: t0  CuO + H2O tan dễ dàng trong dung dịch NH3 tạo thành dung dịch màu xanh thẫm gọi là nước Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3)4 ](OH)2 Nước Svâyde hòa tan được xenlulozơ. làm dây điện trở. CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O + Cu(OH)2 là một chất kết tủa màu xanh nhạt.44 lít khí.

672 lít. 4. 2.24(g) B. 53.05 mol Ag và 0. B. Xác định M là kim loại : A. C. Câu 71. Giá trị của m là: A. sau một thời gian thấy khối lượng tăng 7.06g so với dd XCl3. dùng để đánh trong nước? 96 .8g Fe 2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm.Sinh Trường THPT Tân Phú A. D. FeCl3 B.75. Zn.72 lít.2(g) D. 1.24 lít. Dung dịch quỳ tím. Chất nào sau đây được gọi là phèn chua.88 lít B. Cho 3. 0. Dung dịch BaCl2 D. Fe. Khối lượng chất tan trong dd Y giảm 4. Dung dịch AgNO3 C.05%.4g Al với 4.54 g bột nhôm với bột Fe 2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A. 4 Câu 66. Chỉ được dùng thêm một thuốc thử.70 lít C. Câu 68. 1 .8 lít Câu 64. NaCl. 0.672 lít và 0.72 lít và 2. 2 . Câu 69. 3 VN 2O VNO trong hỗn hợp là: C. Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là: A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO 3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO 2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3.Tổ hóa . Ni. Không xác định.369 lít.224 lít. Mg. BCl3 C. thì có thể dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó? A. Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dd Pb(NO3)2. B.224 lít. C. 2. MgCl2. sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0.224(g) Câu 65. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. Sau phản ứng ta thu được m(g) hỗn hợp chất rắn. B. CrCl3 D. Trộn 0. 6. Có các dung dịch AlCl3. 3. 3 B.59g Al bằng dd HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 16. Câu 67.78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl 3 tạo thành dd Y. 26. 13. H2SO4.737 lít. Hoà tan 4. Nhúng thanh kim loại M hoá trị 2 vào dd CuSO 4. Dung dịch NaOH B.224 lít và 0. xác định công thức của muối XCl3 là: A. Thể tích hỗn hợp A ở đktc là: A.3737lít.03 mol Cu vào dung dịch HNO 3 thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO 2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3. 3 .24 lít và 6.08(g) C. D.1%. 1 . Trộn 5. 44.44 lít D. 4 D. C. 10. Tỉ lệ thể tích khí A. Câu 70. D. 0. Biết rằng số mol CuSO 4 và Pb(NO3)2 tham gia ở hai trường hợp như nhau. 2. 2.

Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl 3. Quỳ tím. Các hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là: A. có rất nhiều ứng dụng trong công nghiệp và trong đời sống. Cho các chất sau đây tác dụng với nhau: Cu + HNO3 đặc MnO2 + HClđặc  khí X  khí Y 97 . Na2SO4 .Sinh Trường THPT Tân Phú A. A. D. Số phản ứng hoá học đã xảy ra trong thí nghiệm trên là: A. Fe(OH)2 và H2. Gang và thép là những hợp kim của sắt. Al2(SO4)3. B. NaOH. Cu(NO3)2. (NH4)2SO4 . B Khối lượng kết tủa tăng dần.58 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Mg và Fe tác dụng với 125ml dung dịch CuCl 2. NH4Cl.92 gam chất rắn C. BaCl2. Nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao thu được 0. Al2(SO4)3.24H2O.24H2O. Ban đầu có xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. C. Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép. Al Câu 77. C. Đó là kim loại nào trong số sau: A. A. 4.Thêm vào B một lượng dư dung dịch NaOH loãng.Tổ hóa . Thêm từ từ dung dịch amoniac vào ống nghiệm cho đến dư. D. Al2(SO4)3. Câu 73. C. D. lọc rửa kết tủa thu được dung dịch B và 1. Thép dẻo và bền hơn gang. D. Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên: A. Một ống nghiệm chứa khoảng 1ml dung dịch Cu(NO 3)2.7 gam chất rắn D gồm hai oxit kim loại. Khuấy đều hỗn hợp. B. B. FeO và H2.84 gam muối sunfat. Sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm: A. C đúng. B. Câu 78. Li2SO4 . Câu 72. 7. Gang và thép có những điểm khác biệt nào sau đây? A. Gang giòn và cứng hơn thép. B. D. Fe2O3 và H2. Cho 2.52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6. Câu 76. K2SO4 . Kết tủa bị hoà tan tạo ra dung dịch màu xanh thẫm. đến cực đại.24H2O. Mg B. Al2(SO4)3. Fe C. C. 5. Câu 75. Cho 1. 6.24H2O. C. FeSO4 và AlCl3. B. D. C. B. AgNO3. lọc rửa kết tủa mới tạo thành. Câu 74. Fe3O4 và H2. C đúng. Ca D.

B. 76% và 24%.58 gam KMnO 4 trong môi trường axit H2SO4. Cl2. NO. Electron. C. Đồng thiếc. Đồng tác dụng với axit HCl hay H2SO4 loãng khi có mặt khí oxi. nếu để lâu ngày. Có một loại oxit sắt dùng để luyện gang. Z lần lượt là: A. C. thêm khoảng 1ml nước cất. dung dịch dần chuyển sang màu xanh.Tổ hóa . Cu(NO3)2. nhưng chậm đến mức mắt thường không nhìn thấy. Điều giải thích nào sau đây là hợp lí? A. Câu 81. Câu 79. D. NO2. B. C. B. Bỏ một ít tinh thể K 2Cr2O7 (lượng bằng hạt đậu xanh) vào ống nghiệm. Bản đồng có thể bị đứt chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của cốc axit. FeO 98 . 67% và 33%. B. D. CuSO4. Contantan. B. thu được dung dịch X. 24% và 76%. Công thức hoá học nào sau đây là của nước Svâyde. C. 33% và 67%. Nếu khử a gam oxit sắt này bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao người ta thu được 0. CO2. Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeSO4 và Fe2(SO4)3 ban đầu lần lượt là: A. CuCl2. Cl2. D. Màu đỏ da cam và màu vàng chanh. Câu 80. D. Câu 82. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là: A.84 gam sắt và 0. C. Cl2. Fe3O4 C. D. CO2. Cl2. Câu 84. Đồng có tác dụng với axit HCl. Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan FeSO 4 và Fe2(SO4)3. D.Sinh Trường THPT Tân Phú Na2CO3 + FeCl3 + H2O  khí Z Công thức phân tử của các khí X. Công thức hoá học của loại oxit sắt nói trên là: A. Đồng thau. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X thu được dung dịch Y. N2. nhúng một bản đồng mỏng vào cốc. B. trong quá trình sản xuất tơ nhân tạo? A. Y. CO. Một nguyên nhân khác.448 lít khí cacbonic(đktc). Tuy nhiên. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá học. CO2. Màu vàng chanh và màu đỏ da cam. Màu nâu đỏ và màu vàng chanh. Fe2O3. Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1. NO2. dùng để hoà tan xenlulozơ. Quan sát bằng mắt thường ta không thấy có hiện tượng gì xảy ra. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ. Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan hết. Hợp kim nào sau đây không phải là của đồng? A. Có một cốc đựng dung dịch HCl. Câu 83. Cu(NH3)4(OH)2. B. C.

Glixerol tác dụng với đồng (II) sunfat trong môi trường kiềm. Hãy cho biết tên. Manhetit Fe3O4. B. Thép bị oxi hoá trong không khí ẩm có bản chất là quá trình ăn mòn điện hoá học. Hematit Fe2O3. Câu 86. C. hơn nữa việc pha chế nó cũng rất đơn giản. Trong nước ngầm thường tồn tại ở dạng ion trong sắt (II) hiđrocacbonat và sắt (II) sunfat. Sắt tác dụng với đồng (II) sunfat. Sn. thành phần hoá học của quặng? A. Ta có thể dùng các phương pháp nào sau đây để loại bỏ sắt ra khỏi nước sinh hoạt? A. để lâu có màu vàng gây ảnh hưởng xấu tới sức khoẻ của con người nên cần phải loại bỏ. có thể dùng phản ứng hoá học nào sau đây? A. Gắn thêm một mẩu Zn hoặc Mg vào thép. Hàm lượng sắt trong nước cao làm cho nước có mùi tanh. C.Sinh Trường THPT Tân Phú Phân xưởng luyện gang từ quặng sắt Luyện. Amoniac tác dụng với đồng (II) sunfat. Cr lên bề mặt của thép. mỡ (parafin) lên bề mặt của thép. một hợp kim có nhiều ứng dụng nhất của sắt bị ăn mòn trong không khí ẩm. Chất lỏng Boocđo (là hỗn hợp đồng (II) sunfat và vôi tôi trong nước theo một tỉ lệ nhất định. Pirit FeS2. Dùng giàn phun mưa hoặc bể tràn để cho nước mới hút từ giếng khoan lên được tiếp xúc nhiều với không khí rồi lắng. Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. B. Thép bị ăn mòn trong không khí ẩm Câu 88. Mạ một lớp kim loại như Zn. A. D. Boocđo là một chất diệt nấm cho cây rất có hiệu quả nên được các nhà làm vườn ưa dùng. Phản ứng khác. chất lỏng này phải hơi có tính kiềm (vì nếu đồng (II) sunfat dư sẽ thấm vào mô thực vật gây hại lớn cho cây). có tác hại to lớn cho nền kinh tế. Câu 87. dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch bari clorua thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit). C đúng. D. cán thép Gia sàng Câu 85. lọc.Tổ hóa . B. B. B. Xiđerit FeCO3. Để phát hiện đồng (II) sunfat dư nhanh. 99 . D. Bôi một lớp dầu. Hoà tan quặng này trong dung dịch axit nitric thấy có khí màu nâu bay ra. C. Hiện tượng thép. Người ta bảo vệ thép bằng cách: A. Sục clo vào bể nước mới từ giếng khoan lên với liều lượng thích hợp.

Fe và Al. C đúng. K2CrO4. Cr2O3. chất Y tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu đỏ da cam. K2CrO4. Na2Cr2O7. C và một số nguyên tố khác. Vì sao chảo lại giòn. Na2Cr2O7. B. dao lại sắc và dây thép lại dẻo? Lí do nào sau đây là đúng? A. Contantan có giá thành rẻ. Y. dây may so của bếp điện … Tính chất nào của contantan làm cho nó được ứng dụng rộng rãi như vây? A.Tổ hóa . B. Cu. C. C. A. Nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s 1 là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây? A. B. Một nguyên nhân khác. nhờ có lớp màng oxit rất mỏng. Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá. Chất Z bị lưu huỳnh khử thành chất X và oxi hoá axit clohiđric thành clo. B. Thép dẻo vì tỷ lệ cacbon ~ 0. C đúng. Câu 90. D. Câu 89. Câu 91. … D.01%. Câu 94. Na2CrO4.Sinh Trường THPT Tân Phú C. Fe và Cr. Công thức phân tử của các chất X. dây thép gai. Al và Cr. Câu 92. Cr2O3. Cr. Z lần lượt là: A. Cr2O3. D. Mn và Al. Chảo gang Dao Dây thép gai Có những đồ vật được chế tạo từ sắt như: chảo. Na2CrO4. Contantan có điện trở nhỏ. Một số tính chất đặc biệt của thép do các nguyên tố vi lượng trong thép gây ra như thép crom không gỉ. Gang và thép là những hợp kim khác nhau của Fe. dao. A. Trong số các cặp kim loại sau đây. bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng đẹp như mới? 100 . cặp nào có tính chất bền vững trong không khí. Gang giòn vì tỷ lệ % của cacbon cao ~ 2%. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong các dụng cụ đốt nóng bằng điện như: bàn là. Sục không khí giàu oxi vào nước mới hút từ giếng khoan lên. Một chất bột màu lục X thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. B. C. B. Câu 93. B. Contantan là hợp kim của đồng với 40% Ni. nước. A. B. D. C. Cr2O3. K2Cr2O7. K2Cr2O7. D. Contantan có điện trở lớn. rất bền vững bảo vệ? A. K. C. D. Khi nấu chảy với potat ăn da và có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nước. C đúng.

Thêm từ từ từng giọt dung dịch NaOH vào cốc thủy tinh. Màu vàng chuyển thành màu da cam. D 79. Câu 95. Xuất hiện kết tủa màu vàng của BaCrO4. D 94. D 93.Tổ hóa . C 76. D 91. đun nóng. B 69. C. Hiện tượng quan sát được là màu da cam của dung dịch chuyển sang màu vàng. A 67.Sinh Trường THPT Tân Phú A. D. D 88.05   y  0. Một phương án khác. A 73. A 85. A 83. C 64. D 95. C 62. A 78. A 72. D 81. dựng khoảng 10ml dung dịch K 2Cr2O7. C 70. B. A 74. Có một cốc thủy tinh dung tích 100ml. nH  2 Đặt: 7. Hỏi có hiện tượng gì xảy ra khi thêm dung dịch BaCl 2 vào dung dịch có màu vàng trên? A.B . Dung dịch C2H5OH. C. A 68. A 77. Hướng Dẫn Trả Lời Và Đáp Số 61. Dung dịch HNO3.84  0.35 (mol) 22.4 nMg = x nAl = y  3  x y  0. B 90.54  24x  27y  6. B 86.2 101 65. A 71. C.7  2   24x  27y  9. D. A 63. D 80. Dung dịch HCl. B. B 84. B 87. A 75.14  2.6 Giải hệ phương trình:  x  0. A 66.35  2x  3y  0. Dung dịch NH3. Cách giải 1: PTPƯ: Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 Chất rắn B là Cu Dung dịch C là MgCl2 và AlCl3. B 82. D 62. A 89. Không có hiện tượng gì xảy ra. B 92.

5x  y  z  0.15  z  0.2 (mol) (7): nN2  2N Cu  2x1.5  6. Mg.75 (g) 2 nAlCl  nAl  0.Tổ hóa .2    y  0. nFe = 0.45 (g)  Đáp án A.7 x35.3 + 0.6  0.15  1.6  24.7 là nAl = 0.7  31.3 = 1. 63.4x22.4 53.75  26. nMg = 0.6 + 0.4.54)  0.4 53. Mg.5x + y + z = 0.76lÝt Đáp số: B 102 .45(g) 2 3 Cách giải 2: m m(Al  Mg)  mCl  (9.5. Fe nhường e H+ + 2e  H2  neH nhËn  neCunhËn H+ . y.2 2.2  2. Cu2+ nhận e Cu + 2e  Cu  nH2  nCu2 nCu  nCu2 nNO2  2nCu  2x1.6) = 1. z  27x  24y  52z 17. Fe trong 17.5x Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Đặt số mol Al.3 hỗn hợp X tác dụng CuSO4dư 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu Mg + CuSO4  MgSO4 + Cu Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Cu + 4HNO3  Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O nCu (4.4g hỗn hợp là x.05 x95  4.75x  0.2 (mol) 3 => m = mMgCl  mAlCl  4.4x22.4(mol) VNO2  2.4  x  0.05(mol) 2 => mMgCl  0.76lÝt Cách giải 2: Al.4mol  VNO2  2.3.14  2.15    n hỗn hợp trong 34. Cách giải 1: 2Al + 6HCl  AlCl3 + 0.85  31.Sinh Trường THPT Tân Phú Theo phương trình: nMgCl  nMg  0.5x 3H2 0.

Sinh Trường THPT Tân Phú 64 .05 x 1) + (0.5  33.06 mhh sau phản ứng = 0. Hướng dẫn: Gọi m là khối lượng thanh kim loại.14 x 27 + 0.2 0.06 Sau phản ứng: 0 0. 06 (mol) 22. A là nguyên tử khối của kim loại. 69 . Hướng dẫn: M hh = 16.03 0.11 (mol) 22.5 V N 2O 44 3.5 3 10. 66 .2 (g) Cách giải 2: Theo định luật bảo toàn khối lượng: Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng sản phẩm: mhh sau = mhh trước = 5.Tổ hóa .06 0. Cách giải 1: 2Al + Fe2O3  Al2O3 + 2Fe Số mol: 0. 4  1.5 VNO 30 V N 2O V NO  3.11 5  22.03 . 65 . M + CuSO4  MSO4 + Cu Ag  1mol 64g giảm (A – 64)g 103 . ta có: Tổng số mol electron cho = 0.030.2(g) Đáp án C.896 (lít) 6 NO2+ = 0. Hướng dẫn: áp dụng phương pháp bảo toàn electron. 4  0.369 (lít) 9 9 V  0. Hướng dẫn: áp dụng phương pháp bảo toàn electron. x là số mol muối phản ứng.03 x2) = 0. 4  4 Đáp án A.03 0.2 = 33.54 3 27 Tổng số mol electron nhận NO = 3n V = 0.5 1  10.75. ta có: Tổng số mol electron cho = (0. 4  5 Đáp án A. 67 . 06  4  22.06 x 56 = 10.11 (mol) Tổng số mol electron nhận NO = 3n  V= NO2+ n = 0. 102 + 0.8 = 10.06 (mol) n = 6 V  0.4 + 4.5 Đáp án: A.03 Phản ứng: 0.

74 . Vì thế dung dịch luôn luôn trung hoà về điện. Một Số Phương Pháp Giải Nhanh Bài Tập Hóa Học 1. Hướng dẫn: 1.78  0.14 Ta có: (A + 35.5. Đáp án C.05m g 100 xmol 0.1m g 100 (2) 0.5. 104 .Tổ hóa . Vậy kim loại M là kẽm. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3 7. FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl 5.14) = 4.0.Nguyên tắc: Tổng điện tích dương luôn luôn bằng tổng điện tích âm về giá trị tuyệt đối.14  0. Mg(OH)2  MgO + H2O 6. Mg + CuCl2  Cu + MgCl2 2.05m 7.1m x = 100 207  A Rút ra: 7. Chương.0. 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O Đáp án: D.1m Từ (1) và (2) ta có: 100 = 100 A  64 207  A (3) Từ (3) giải ra A = 65. MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaCl 4. Đáp án: A 70 . Kim loại X là Fe và muối FeCl3. Al + XCl3  AlCl3 + X 3. Phương pháp bảo toàn a. Hướng dẫn: Gọi A là nguyên tử khối của kim loại X.14 – (133.06 Giải ra A = 56.Sinh Trường THPT Tân Phú 0.14 27 0. Bảo toàn điện tích .3).05m x = 100 A  64 Rút ra: (1) M + Pb(NO3)2  M(NO3)2 + Pb Ag  1mol 207 tăng (207 – A)g xmol tăng 7. Fe + CuCl2  Cu + FeCl2 3.

Sinh Trường THPT Tân Phú . Fe2O3 đun nóng thu được 64g sắt. Để tạo ra kết tủa lớn nhất người ta dùng 100 ml dd Ba(OH) 2 nồng độ x mol/l. Giá trị tuyệt đối của điện tích dương khác điện tích âm.Nguyên tắc: + Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất phản ứng. Tính m. Ví dụ 2: Dung dịch A chứa các ion Na+: a mol.cần b mol OH-.+ OH.0.+ H2O bmol  b Ba2+ + CO32. Vậy số mol OH.do Ba(OH)2 cung cấp là (a + b) mol Ta có: n Ba  OH  2 ab  và nồng độ x  2 ab 2  a  b mol/l 0. khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dd Ca(OH) 2 dư được 40g kết tủa. Giải: HCO3. CO32-: c mol.Các ví dụ: Ví dụ 1: Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe. FeO. Lập biểu thức tính x theo a và b. Fe3O4.075. BaCO3 Ba2+ + SO42.0.Các ví dụ: Ví dụ 1: Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch ghi ở bảng dưới đây: Ion Số mol Na+ 0. nên ta có: Tổng điện tích dương là: (+1).05 + (+2). HCO3-: b mol.07 Tổng điện tích âm là: (-1).Tổ hóa .2 b) Bảo toàn khối lượng . SO42-: d mol.025 = .1 0. + Khi cô cạn dd thì khối lượng hỗn hợp muối thu được bằng tổng khối lượng của các cation kim loại và anion gốc axit.01 = + 0.01 NO30.0. BaSO4 Dung dịch sau phản ứng chỉ có Na +: a mol. CO32. Để tác dụng với HCO3. .05 Ca2+ 0.0. Vì bảo toàn điện tích nên cũng phải có: a mol OH-. Giải: Khí đi ra sau phản ứng gồm CO2 và CO dư CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O 105 .04 HCO30.0.04 + (-1).01 + (-1). Vậy kết quả trên là sai.025 Hỏi kết quả đó đúng hay sai? Tại sao? Giải: Do điện tích của một ion trong dd bằng tích của điện tích và số mol của nó.01 Cl0.0.

0. Tổng số mol các ete = số mol H2O = Số mol mỗi ete = 21.Nguyên tắc: Trong quá trình phản ứng thì: Số e nhường = số e thu hoặc: số mol e nhường = số mol e thu Khi giải không cần viết phương trình phản ứng mà chỉ cần tìm xem trong quá trình phản ứng có bao nhiêu mol e do chất khử nhường ra và bao nhiêu mol e do chất oxi hoá thu vào.4 100 0. đơn chức với H 2SO4 đặc ở 1400C thu được 111.2 = 1.1 + 3.6 = 1.5 = mmuối + mCO  m H O 2 2 hay: 23.8 + 0.2mol khí CO 2.2 mol  0.18 mmuối = 26g c.44 + 0.Tổ hóa .mete = 132. Giải: Đun hỗn hợp 3 rượu được 3 3  1  6 ete. 6 Ví dụ 4: Hoà tan hoàn toàn 23.2.Các ví dụ: 106 .2.5 = mmuối + 0.y (2) Từ (1) và (2) giải ra x = 0. Tính x và y. Tính số mol mỗi ete.x + 2.Sinh Trường THPT Tân Phú 40  0.0.2  0.2 = 21. y = 0. Ví dụ 3: Đun 132.36.4 = 64 + 44.4  m = 70.4.3.0. Tính khối lượng muối mới tạo ra trong dung dịch.0.1 + 27.6 g. 2 Theo định luật bảo toàn khối lượng: mrượu = mete = m H 2O m H 2O = mrượu . Ví dụ 2: Một dd có chứa 2 cation là Fe 2+: 0.4 pu 2 Theo định luật bảo toàn khối lượng: m + 28.2 + 35.36. Bảo toàn electron .4 ta có: nCO  nCO  0.2.2g hỗn hợp các ete trong đó các ete có số mol bằng nhau.2mol và 2anion là Cl-: x mol và SO42-: y mol.2 18 1.1mol và Al3+: 0. Giải: Đặt công thức của các muối là M2CO3 và RCO3 M2CO3 + RCO3 + 4HCl  2MCl + RCl2 + 2CO2 + 2H2O 0.9 (1) Do bảo toàn điện tích: 2.4.2 0.0.4g.8 + 0.5x + 96y = 46.8 – 111.4 Theo định luật BTKL: 23.0. Giải: Do bảo toàn khối lượng: 56.9 g chất rắn khan. biết rằng khi cô cạn dd thu được 46.2 mol. .8g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl thu được 0.8 g hỗn hợp 3 rượu no.

Tính V. còn O2 thu e.47  32.1.Tổ hóa . Các thể tích khí đo ở đktc.12  0. Đốt C thu được SO2 và H2O. y không đổi (R1.47 mol. + 4e  2O-2 O2 2 mol  4x Ta có: 4 x  60 30 .2 50 56 S - 4e  S+4 (SO2) 20 30 mol  .015 V N 2 = 22.04 mol NO2.35 g hỗn hợp gồm Cu.15  x = 0.336 lit Ví dụ 3: Cho 1.2  . 56 32 VO2  22.0.4 giải ra x = 1. Kết quả cuối cùng của quá trình phản ứng là Fe và S nhường e. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dd HNO 3 thì thu được bao nhiêu lít N2.Sinh Trường THPT Tân Phú Ví dụ 1: Trộn 60g bột Fe với 30g bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất rắn A. Hoà tan A bằng dd axit HCl dư được dd B và khí C. Giải: Trong bài toán này có 2 thí nghiệm: ở thí nghiệm 1: R1 và R2 nhường e cho Cu2+ để chuyển thành Cu sau đó Cu lại nhường e 5 2 cho N để thành N (NO). Gọi x là số mol N2.015 = 0. R2 không tác dụng với nước và đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Nhường e: – 2e  Fe2+ Fe 60 60 mol  .4 32 32 Thu e: Gọi số mol O2 là x mol. Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 dư thu được 1.05 22.4.928 lit Ví dụ 2: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R 1.4 5 ở thí nghiệm 1: R1 và R2 trực tiếp nhường e cho N để tạo ra N2. Số mol e do R1 và R2 nhường ra là: 5 N + 3e 0. Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch. Mg. 107 . Giải: nFe  nS  30 nên Fe dư và S hết.12 l khí NO duy nhất ở đktc. biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. thì số mol e thu vào là: 5 2 N + 10e  N 20 10x  x mol Ta có: 10x = 0.15 2  N  1. Al tác dụng hết với dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0.01 mol NO vào 0.4. Đốt cháy C cần V lít O 2 (đktc). R2 có hoá trị x. 32 Khí C là hỗn hợp H2S và H2.

Mg.04  0.69g.07 cũng chính là số mol NO3Khối lượng muối nitrat là: 1. Fe 3O4.35 + 62.0. 2. y. y.Sinh Trường THPT Tân Phú Giải: Đặt x. Giải phương trình đại số (hoặc hệ phương trình) và biện luận kết quả (nếu cần). Giải: Trong không khí sắt tác dụng với oxi tạo ra các oxit 2Fe + O2  2FeO 4Fe + 3O2  2Fe3O4 3Fe + 2O2  Fe2O3 Hỗn hợp B tác dụng với dd HNO3: Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O 3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 3Fe3O4 + 28HNO3  9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O Fe2O3 + 6HNO3  2Fe(NO3)3 + 3H2O Đặt số mol của Fe. sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm Fe. Al. b. Fe3O4. Cho B tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 thấy sinh ra 2. Đặt ẩn số cho các đại lượng cần tìm. z.24l khí NO duy nhất ở đktc. FeO. Phương pháp đại số a. Cách giải: Viết các phương trình phản ứng. Fe2O3 lần lượt là x. Ví dụ: (Trích đề thi vào ĐHSP Hà Nội 1998)Để m gam bột sắt (A) ngoài không khí. Tính theo các phương trình phản ứng và các ẩn số đó để lập ra phương trình đại số.Tổ hóa . z lần lượt là số mol Cu.04 Ta có: 2x + 2y + 3z = 0. Fe2O3.07 = 5. t ta có: Theo khối lượng hỗn hợp B: 56x + 72y + 232z + 160t = 12 (1) Theo số mol nguyên tử Fe: x + y + 3z + 2t = 108 m (2) 56 .04 = 0.03 + 0.01 5 4 N + 1e = N (NO2) 0.03  0. 2 Nhường e: Cu – 2e = Cu x  2x  x 2 Mg – 2e = Mg y  2y  y 3 Al – 3e = Al z  3z  z Thu e: 5 2 N + 3e = N (NO) 0. Tính m.07 (1) Nhưng 0. FeO.

đó là số mol Fe. Trên thực tế. Về mặt hóa học. .Đầu bài chỉ yêu cầu tính khối lượng sắt ban đầu.Sinh Trường THPT Tân Phú Theo số mol nguyên tử O trong oxit: Theo số mol NO: x + y + 4z + 3t = y z 2. + Tìm được giá trị của (3).1 3 3 22.5 (5) Nhân (4) với 3 được: 3x + y + z = 0.1 (9) Lấy (8) trừ đi (9) được: 20y + 80z + 60t = 2. tức m.08g Qua việc giải bài toán trên bằng phương pháp đại số ta thấy việc giải hệ phương trình đại số nhiều khi rất phức tạp.4 12  m (3) 16 (4) Nhận xét trước khi giải hệ phương trình đại số trên: . do đó cần giải kết hợp với biện luận. *) Phương pháp bảo toàn khối lượng: Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: (kí hiệu khối lượng là m) 109 . thông thường HS chỉ lập được phương trình đại số mà không giải được hệ phương trình đó. y. Như vậy không đủ số phương trình để tìm ra các ẩn số.3 (6) Cộng (5) với (6) được: 10x + 10y + 30z + 20t = 1.Thực hiện các phép tính trên: + Tìm giá trị của phương trình (2): Chia (1) cho 8 được: 7x + 9y + 29z + 20t = 1. làm lu mờ bản chất hóa học. z. + Tìm được giá trị của (2). Nhân giá trị đó với nguyên tử khối của O là 16 ta được khối lượng của oxi trong các oxit sắt.12.16) = 10.8 (7) Chia (7) cho 10 được: x + y + 3z + 2t = 0.18 Vậy: m = 56. đó là phương pháp bảo toàn khối lượng và phương pháp bảo toàn electron.18 = 10. chỉ dừng lại ở chỗ HS viết xong các phương trình phản ứng hóa học và đặt ẩn để tính theo các phương trình phản ứng đó (dựa vào mối tương quan tỉ lệ thuận) còn lại đòi hỏi ở HS nhiều về kĩ năng toán học. mặc dù thường bế tắc. Tính chất toán học của bài toán lấn át tính chất hóa học.4 (10) Chia (10) cho 20 được: y + 4z + 3t = 0.Có 5 ẩn số nhưng chỉ có 4 phương trình. HS chỉ quen giải bằng phương pháp đại số.24    0. nếu biết giá trị của nó ta dễ dàng tính được khối lượng sắt ban đầu đó là phương trình (2) và (3).12 m = 12 – (0. Nhân giá trị đó với nguyên tử khối của Fe là 56 ta được m. Lấy khối lượng hỗn hợp B trừ đi khối lượng oxi ta được khối lượng sắt ban đầu. Ta hãy giải bài toán trên bằng những phương pháp mang tính đặc trưng của hóa học hơn. khi gặp một bài toán là chỉ tìm cách giải bằng phương pháp đại số. ở đây có 2 phương trình. như vậy không cần phải đi tìm đầy đủ các ẩn x.5 (8) Nhân (6) với 7 được: 21x + 7y + 7z = 2.0.08g + Tìm giá trị của phương trình (3): Nhân (5) với 3 được: 21x + 27y + 87z + 60t = 4.Tổ hóa . t. . đó là số mol nguyên tử O trong oxit.

Khối lượng mol trung bình là khối lượng của một mol hỗn hợp (kí hiệu là M M = Khối lượng hỗn hợp Số mol hỗn hợp b. Cách giải: .1   1  3m  3m  m   = 242.Phương pháp trung bình chỉ áp dụng cho bài toán hỗn hợp các chất. 0. m 56 3m  3m   .Giá trị trung bình dùng để biện luận tìm ra nguyên tử khối hoặc phân tử khối hay số nguyên tử trong phân tử hợp chất.  0.nFe = 3.3  . Vậy m HNO3 pư = 63. tính toán rất nhẹ nhàng.08g Nhận xét: Cho kết quả rất nhanh. 0. + 30. khắc sâu bản chất nhường e và thu e của các quá trình hóa học. 110 . Phương pháp bảo toàn electron: Số mol e do Fe nhường phải bằng số mol e do oxi thu và 5 N của HNO3 thu: Ta có: m 12  m 2.4  .3 56 32 22.12 lit CO2 ở đktc. c. Hạn chế là chỉ áp dụng được cho các quá trình oxi hoá . ở đây số mol HNO3 được dùng vào 2 việc là tạo ra 3 3 NO và tạo ra muối: n HNO3 n HNO3 tạo NO n HNO3 tạo muối = 0. chỉ chứa ẩn m:  12 + 63.24 . 56 56 + Muốn tính m HNO cần tính nHNO . . 0.1  56  56  : ta có n H 2O = 1 n HNO3 2 pư = 3m  1   0.khử hoặc không oxi hoá .4 = 3.4 Giải ra m = 20. Phương pháp trung bình (khối lượng mol trung bình.1 22. .0. .1  2 2 56  Thay các giá trị tìm được vào (1) được phương trình bậc nhất. Các ví dụ: Ví dụ 1: Hoà tan hoàn toàn 4.khử.08g Nhận xét: Tuy hơi dài nhưng cách này dễ hiểu. Vậy mFe  NO3  3  242.Tổ hóa . Xác định tên kim loại A và B.1 + pư + Tính n H 2O = nNO = 2.1 + 18.1  56  2  56  56 Giải ra m = 10.Sinh Trường THPT Tân Phú mB  mHNO3 pu  mFe NO3  3  m NO  mH 2O (1) Tính các giá trị chưa biết của (1): + nFe  NO   nFe  3 3 m m . có tác dụng khắc sâu định luật bảo toàn khối lượng và có ưu điểm là áp dụng cho mọi quá trình oxi hoá . 3.khử.1   2  56  1 3m   Vậy mH O  18.24  0. số nguyên tử trung bình) a.68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd HCl thu được 1.

05 M CO3 = 4.67 C3 H 7 OH Ví dụ 3: Hỗn hợp 3 rượu đơn chức A.0.06 = 3.2 0. 0. C n H 2 n 1OH    3n O2  nCO2  n  1 H 2 O 2  x mol  nx  n  1 x 3. x  (1) 3. đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 3. Ví dụ 2: Đốt cháy hoàn toàn a g hỗn hợp hai rượu no.06 và n = 2.08 và khối lượng là 3. mA = 32.38 – 1. 3 M  Giải: 3.05 . xác định CTPT của A.96  0.Sinh Trường THPT Tân Phú Giải: Đặt M là NTK trung bình của 2 kim loại A và B CO3 + 2HCl  M M Cl2 + CO2 + H2O 1.03 53 1.67) + 18. B.05 = 93.78g. Giải: Gọi n là số nguyên tử C trung bình và x là tổng số mol của hai rượu. B.08. Tính a và xác định CTPT của các rượu.12  0. biết rằng B và C có cùng số nguyên tử cacbon và số mol rượu A bằng 5 tổng số mol của rượu B và C.nB + C = M B . C.6  A là Mg = 24 Biện luận: B > 33. C có tổng số mol là 0.5  0.3 hay 12x + 12x + y = 42.3  0.3 2 18.6  B là Ca = 40.05 = 1.68  93.C  Gọi y 0.Tổ hóa .0.05 mol 22.6.67 Ta có: a = (14 n + 18).3 y 3 6.387.4 0.32g n C 2 H 5 OH = 2. 53 mB + C = 3.3 4 <0 111 .16 22.4 nCO2  nx    n H 2O  n  1 .78  59.03 là số nguyên tử H trung bình trong phân tử hai rượu B và C Ta có: Rút ra: CxH y OH = 59.6 – 60 = 33.3 Biện luận: x y 1 30.2.22 18 (2) Từ (1) và (2) giải ra x = 0.584 lít CO2 ở đktc và 3.96g H2O.3 0.08 Như vậy phải có ít nhất một rượu có M < 42.3 + 17 = 59.67.2.584  0.x = (14. Chỉ có CH3OH = 32 nA  Ta có: 0.38  42.6 = 1.6 M A < 33.08.

Giải: Đặt CTPT của các rượu là CnH2n+1-OH và CmH2m+1-OH. đơn chức được hỗn hợp khí và hơi.08 8  0. b. y là số mol các rượu. R OH + Na  R xmol Ona + 1 H2 2 x x 2 Ta có: ( R + 17). Tính a. C phải có một rượu có số nguyên tử H < 6.Tổ hóa .5 (1) (2) Phải có một gốc R < 18.x = 4. không giải được.3. Tính V và xác định CTPT của các rượu.08 100 Ta lập được 2 phương trình đại số theo số mol CO2 và số mol H2O: 112 . Có 2 cặp nghiệm: C3H5OH (CH2 = CH – CH2OH) và C3H7OH C3H3OH (CH  C – CH2OH) và C3H7OH Ví dụ 4: Cho 2. Cho hỗn hợp khí và hơi này lần lượt đi qua bình 1 đựng H 2SO4 đặc và bình 2 đựng nước vôi trong dư.896 lít. Các ví dụ: Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp hai rượu no.84 hay R x + 17x = 2.84 ( R + 39).6 hay R x + 39x = 4.08 .6g chất rắn và V lít khí H 2 ở đktc.6 Từ (1) và (2) giải ra x = 0. CnH2n+1OH + 3n O2  nCO2 + (n + 1)H2O 2 x CmH2m+1OH + y nx 3m 2 (n + 1)x O2  mCO2 + (m + 1)H2O my (m + 1)y CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O 0. Gọi x. Nếu dùng phương pháp ghép ẩn số ta có thể giải loại bài toán này một cách dễ dàng. thấy bình 1 tăng 1.08 và R = 18. Cách giải: Một số bài toán cho thiếu dữ kiện nên giải bằng phương pháp đại số ta có số ẩn nhiều hơn số phương trình và có dạng vô định. Phương pháp ghép ẩn số a.4  0. 2 4.22.x = 2.3 và một rượu có số nguyên tử H > 6.Sinh Trường THPT Tân Phú Chỉ có nghiệm khi x = 3. B.5  Duy nhất chỉ có CH3 = 15 và rượu là CH3OH. V= 0.98g và bình 2 có 8g kết tủa. Giải: Đặt R là gốc hiđrocacbon trung bình và x là tổng số mol của 2 rượu. Đồng đẳng liên tiếp nên rượu kia phải là C2H5OH.84g hỗn hợp 2 rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một lượng Na vừa đủ tạo ra 4.

(2): a + b = V 22. (4): nCO  n H O = na + mb (6) 2 2 Khối lượng 2 rượu là: (14n + 18)a + (14m + 18)b = p hay 14(na + mb) + 18(a + b) = p (7) Thế (5) vào (7) được: na + mb = p  18. 14 VCO2  x  p  18. Ta triển khai (2) để ghép ẩn số n H 2O = nx + x + my + y = (nx + my) + (x + y) = 0.11 Từ (2): Thay nx + my = 0.18  y  7 V 11. x. V. rút ra x + y = 0.03.4  x  7 113 .23V 22.08 = 0. Tính a: a = (14n + 18)x + (14m + 18)y hay a = 14nx + 18x + 14my + 18y.0. đơn chức.Sinh Trường THPT Tân Phú nCO2 = nx + my = 0.98  0. 14 V 9 p  7.11 18 n H 2O   n  1 x   m  1 y  (2) ở đây.2 p  9V 22.4 . y) mà chỉ có 2 phương trình nên có dạng vo định.4 14 m H 2O  y  p  18.11 – 0.08.4 .03 = 1. Ghép ẩn số được a = 14(nx + my) + 18(x + y). Lập biểu thức tính x.Tổ hóa .0. m.08 (1) 1.08 + 18. suy ra hỗn hợp 2 rượu đó phải thuộc loại no. y theo p. Thay các giá trị đã biết được a = 14. với 4 ẩn số (n. Giải: Đun nóng với H2SO4 đặc thu được hỗn hợp 2 anken. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp anken đó thu được x lít CO2 (đktc) và y gam H2O. Theo (3).66g Ví dụ 2: Đun p gam hỗn hợp 2 rượu với H2SO4 đặc thu được V lít (đktc) hỗn hợp 2 anken.22.4 (4) mb (5). V 22. CnH2n+1OH H2SO4đ  1400C CnH2n + H2O a mol (1) a CmH2m+1OH  CmH2m + H2O b mol CnH2n + b 3n O2  nCO2 + nH2O 2 a mol CmH2m + (2) na (3) na 3m O2  mCO2 + mH2O 2 b mol mb Theo (1).

Tổ hóa - Sinh

Trường THPT Tân Phú

5. Phương pháp tăng giảm khối lượng
a. Cách giải: Khi chuyển từ chất này sang chất khác khối lượng có thể tăng hoặc giảm do
các chất khác nhau có khối lượng mol khác nhau. Dựa vào mối tương quan tỉ lệ thuận của sự tăng
giảm ta tính được lượng chất tham gia hay tạo thành sau phản ứng.
b. Các ví dụ
Ví dụ 1: Nhúng thanh kẽm vào dd chứa 8,32g CdSO4. Sau khi khử hoàn toàn ion Cd2+
khối lượng thanh kẽm tăng 2,35% so với ban đầu. Hỏi khối lượng thanh kẽm ban đầu.
Giải: Gọi khối lượng thanh kẽm ban đầu là a gam thì khối lượng tăng thêm là

2,35a
100

gam.
Zn + CdSO4  ZnSO4 + Cd
65g 1mol

112g tăng 112 – 65 = 47g

8,32
 0,04 mol
208

Ta có tỉ lệ:

2,35a
g
100

1
47

0,04 2,35a .
100

Giải ra a = 80g.
Ví dụ 2: Nhúng thanh kim loại M hoá trị 2 vào dd CuSO 4, sau một thời gian lấy thanh kim
loại ra thấy khối lượng giảm 0,05%. Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dd Pb(NO 3)2, sau một
thời gian thấy khối lượng tăng 7,1%. Xác định M, biết rằng số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia ở 2
trường hợp như nhau.
Giải: Gọi m là khối lượng thanh kim loại, A là NTK của kim loại, x là số mol muối phản
ứng.
M + CuSO4  MSO4 + Cu
Ag  1mol

64g giảm (A – 64)g
0,05m
g
100

xmol
0,05m
x = 100
A  64

Rút ra:

(1)

M + Pb(NO3)2  M(NO3)2 + Pb
Ag  1mol

207 tăng (207 – A)g

xmol
Rút ra:

tăng
7,1m
x = 100
207  A

7,1m
g
100

(2)

0,05m
7,1m
Từ (1) và (2) ta có: 100 = 100
A  64
207  A

(3)

Từ (3) giải ra A = 65. Vậy kim loại M là kẽm.
114

Tổ hóa - Sinh

Trường THPT Tân Phú

Ví dụ 3: Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl 3 tạo thành dd Y. Khối lượng
chất tan trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl3. xác định công thức của muối XCl3.
Giải: Gọi A là NTK của kim loại X.
Al

+

XCl3  AlCl3 + X

3,78
 0,14  0,14
27

0,14

Ta có:
(A + 35,5.3).0,14 – (133,5.0,14) = 4,06
Giải ra A = 56. Kim loại X là Fe và muối FeCl3.
Ví dụ 4: Nung 100g hỗn hợp gồm Na 2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp
không đổi được 69g chất rắn. xác định phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp.
Giải: Chỉ có NaHCO3 bị phân hủy. Đặt x là số gam NaHCO3.
2NaHCO3

0

 t

Na2CO3 + CO2 + H2O

2.84g
xg
Ta có:

giảm: 44 + 18 = 62g
giảm: 100 – 69 = 31g
2,84 62

 x  84 g
x
31

Vậy NaHCO3 chiếm 84% và Na2CO3 chiếm 16%.
Ví dụ 5: Hoà tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và
một muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl thấy thoát ra 0,2mol khí. Khi cô cạn dd sau
phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Giải: Kí hiệu kim loại hoá trị I là M, số mol là x kim loại, hoá trị II là R, số mol là y.
+ 2HCl  2MCl + CO2 + H2O

M2CO3

1mol(2M+60)g
xmol
RCO3

2(M+35,5) tăng (2M+71)-(2M+60) = 11gam
11gam

+ 2HCl  RCl2 + CO2 + H2O

1mol(R+60)g
ymol

(1)

(2)

(R+71) tăng (R+71)-(R+60) = 11g
11ygam

Từ (1) và (2): mhh = x + y = nCO = 0,2
2

Theo (1), (2): (x + y)mol hỗn hợp phản ứng thì khối lượng hh muối tăng (11x + 11y)g =
11(x + y) = 11.0,2 = 2,2g.
Vậy khối lượng muối thu được bằng khối lượng muối ban đầu cộng với khối tượng tăng
thêm.
mmuối = 23,8 + 2,2 = 26g.
6. Phương pháp đường chéo
a. Cách giải:
- Phương pháp đường chéo thường dùng để giải bài toán trộn lẫn các chất với nhau có thể
đồng thể hoặc dị thể nhưng hỗn hợp cuối cùng phải là đồng thể.
115

Tổ hóa - Sinh

Trường THPT Tân Phú

- Nếu trộn lẫn các dung dịch thì phải là các dung dịch của cùng một chất (hoặc chất khác,
nhưng do phản ứng với H2O lại cho cùng một chất. Ví dụ trộn Na 2O với dd NaOH ta được cùng
một chất là NaOH).
- Trộn hai dung dịch của chất A với nồng độ khác nhau, ta thu được một dung dịch chất A
với nồng độ duy nhất. Như vậy lượng chất tan trong phần đặc giảm xuống phải bằng lượng chất
tan trong phần loãng tăng lên. Sơ đồ tổng quát của phương pháp đường chéo như sau:
D1
x1
x – x2
D1 x  x2

D2 x1  x

x

D2
x2
x1 - x
x1, x2, x là khối lượng chất ta quan tâm với x1 > x > x2
D1, D2 là khối lượng hay thể tích các chất (hay dung dịch) đem trộn lẫn.
b. Các ví dụ:
Ví dụ 1: Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500g dung dịch NaOH 12% để có dd NaOH
8% ?
Giải: mH

0

2O

4
8

mdd12%
m H 2O
500

12

8

4
 mH 2O  250 g
8

(ở đây x1 = 0, vì nước thì nồng độ NaOH bằng 0).
Ví dụ 2: Cần trộn H2 và CO theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được hỗn hợp khí có tỉ khối
so với metan bằng 1,5.
Giải: M hh = 1,5.16 = 24
VH 2

2

4

24
V CO

28

VH 2
VCO

4
2

22 11

22

Ví dụ 3: Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối
so với H2 bằng 16,75. Tính tỉ lệ thể tích khí trong hỗn hợp.
Giải: M hh = 16,75.2 = 33,5
V N 2O

44

3,5

33,5
VNO

30

V N 2O
V NO

3,5
1

10,5 3

10,5

Ví dụ 4: Trộn 2 thể tích CH4 với 1 thể tích hiđrocacbon X thu được hỗn hợp khí (đktc) có
tỉ khối so với H2 bằng 15. Xác định CTPT của X.
116

Sinh Giải: 2V Trường THPT Tân Phú M hh = 15.30 30 1V  MX 30 – 16 2V M X  30   M X  58 1V 30  16 Với 12x + y = 58 chỉ có nghiệm khi x = 4 và y = 10  C4H10 Ví dụ 5: Từ 1 tấn quặng hematit (A) điều chế được 420kg sắt.2 = 30 16 MX .Tổ hóa . Từ 1 tấn quặng manhetit (B) điều chế được 504kg sắt. Phải trộn 2 quặng trên với tỉ lệ về khối lượng là bao nhiêu để được 1 tấn quặng hỗn hợp mà từ 1 tấn quặng hỗn hợp này điều chế được 480kg sắt ? Giải: mA 420 24  480 mB 504 60 117 m A 24 2   mB 60 5 .