You are on page 1of 43

Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết

cấu thép
BÀI TẬP LỚN
K Ế T C Ấ U TH É P
Giáo viên hướng dẫn :
Sinh viên : Đặng Văn Minh
Lớp : Cầu đường bộ A-K51
Đề bài: Thiết kế một dầm chủ, nhịp giản đơn trên đường ôtô, có mặt cắt chữ I
dầm thép ghép hàn trong nhà máy và lắp ráp mối nối tại công trường bằng
bulông độ cao, không liên hợp.
I. SỐ LIỆU GIẢ ĐỊNH
Chiều dài nhịp : L = 18 m
Hoạt tải : HL-93
Khoảng cách tim hai dầm : 2.2 m
Số làn xe thiết kế : nL =2 làn
Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích (DW) : 2.8 kN/m
Tĩnh tải bản BTCT mặt cầu (DC2) : 14 kN/m
Hệ số phân bố ngang tính cho mômen : mgM = 0.45
Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt : mgQ = 0.45
Hệ số phân bố ngang tính cho độ võng : mgd = 0.45
Hệ số phân bố ngang tính mỏi : mgf = 0.45
Hệ số cấp đường : k = 0.65
Số lượng giao thông trung bình 1 ngày/ 1 làn : ADT = 25000 xe/ngày/làn
Tỷ lệ xe tải trong luồng : m= 0.2
Độ võng cho phép của hoạt tải : L/800
Vật liệu:
-Thép chế tạo dầm :ASTM A709 Cấp 345
fy = 345 MPa
-Bulông cường độ cao : ASTM A325
Quy trình thiết kế cầu 22TCN-272-2005
II-YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG
A-TÍNH TOÁN
1. Chọn mặt cắt ngang dầm,tính các đặc trưng hình học
2. Tính mômen, lực cắt lớn nhất do tải trọng gây ra.
3. Vẽ biểu đồ bao mômen, lực cắt do tải trọng gây ra.
4. Kiểm toán dầm theo các TTGHCĐI, sử dụng và mỏi.
5. Tính toán thiết kế sườn tăng cường.
6. Tính toán thiết kế mối nối công trường.

Đặng Văn Minh 1 Cầu
đường bộ A-K51

Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết
cấu thép
B-BẢN VẼ
Thể hiện trên khổ giấy A1.Cấu tạo dầm và thống kê sơ bộ vật liệu
BÀI LÀM
I. CHỌN MẶT CẮT DẦM
Mặt cắt dầm được chọn theo phương pháp thử sai, tức là ta lần lượt chọn
kích thước mặt cắt dầm dựa vào kinh nghiệm và các quy định khống chế của
tiêu chuẩn thiết kế rồi kiểm toán lại, nếu không đạt thì ta phải chọn lại và kiểm
toán lại. Quá trình này được lặp lại cho đến khi thoả mãn.
1. Chiều cao dầm thép
Chiều cao dầm chủ có ảnh hưởng rất lớn đến giá thành công trình, do đó
phải cân nhắc kỹ khi lựa chọn giá trị này. Đối với cầu đường ôtô nhịp giản đơn
ta có thể chọn sơ bộ theo công thức kinh nghiệm.
1
Với dầm giản đơn tiết diện chữ I,thép không liên hợp ta chọn d L .Và thông
25

 1 1
thường ta lấy vào khoảng d     L =900-1500 (mm)
 20 10 
Vậy ta chọn d=1100 (mm)
2. Bề rộng cánh dầm
Chiều rộng cánh dầm được lựa chọn sơ bộ theo công thức kinh nghiệm sau:
 1 1
bf     d
bc=  2 4  =550-367 (mm)
 ta chọn: Chiều rộng bản cánh trên chịu nén: bc = 380 mm
Chiều rộng bản cánh dưới chịu kéo: bf = 380 mm
3. Chiều dày bản cánh và bản bụng dầm
Theo quy định của quy trình (A6.7.3) thì chiều dày tối thiểu của bản cánh,
bản bụng dầm là 8mm. Chiều dày tối thiểu này là do chống rỉ và yêu cầu vận
chuyển, tháo lắp trong thi công.
Ta chọn: Chiều dày bản cánh trên chịu nén: tc = 32 mm
Chiều dày bản cánh dưới chịu kéo: tt = 32 mm
Chiều dày bản bụng dầm: tw = 18 mm
Do đó chiều cao của bản bụng sẽ là: D = 1036 mm
Mặt cắt dầm sau khi chọn có hình vẽ:

Đặng Văn Minh 2 Cầu
đường bộ A-K51

Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết
cấu thép

380

32
18
1100

32

380

4. Tính các đặc trưng hình học của mặt cắt
Đặc trưng hình học của mặt cắt dầm được tính toán và lập thành bảng sau:
Mặt cắt A(mm2) h(mm) A.h (mm3) I0 (mm4) A.y2 (mm4) Itotal (mm4)
Cánh trên 12160 1084 13181440 1037653 3467496960 3468534613
Bản bụng 18648 550 10256400 1667901984 0 1667901984
Cánh dưới 12160 16 194560 1037653 3467496960 3468534613
Tổng 42968 550 23632400 1669977291 6934993920 8604971211
Trong đó:
A=Diện tích (mm2)
h=Khoảng cách từ trọng tâm từng phần tiết diện dầm đến đáy dầm (mm)
Io=Mômen quán tính của từng phần tiết diện dầm đối với trục nằm ngang đi
qua trọng tâm của nó.
htotal=Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm ( nhóm các phần tiết diện dầm)
đến đáy bản cánh dưới dầm (mm).

htotal= y 
 ( A.h) (mm).
 ( A)

Đặng Văn Minh 3 Cầu
đường bộ A-K51

Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết
cấu thép
y : Khoảng cách từ trọng tâm từng bộ phận đến trọng tâm của mặt cắt dầm
(mm)

y= y h (mm).

Itotal=Io+A.y2 (mm4).
Từ đó ta tính được:
Mặt cắt ybot ytop ybotmid ytopmid Sbot Stop Sbotmid Stopmid
(mm) (mm) (mm) (mm) (mm3) (mm3) (mm3) (mm3)
Dầm thép 550 550 534 534 1.6E+07 1.6E+07 1.6E+07 1.6E+07
Trong đó:
ybot=K.cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến đáy bản cánh dưới dầm thép (mm)
ytop=K.cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến đỉnh bản cánh trên dầm thép (mm)
ybotmid=K.cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến trọng tâm bản cánh dưới dầm thép
(mm)
ytopmid=K.cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến trọng tâm bản cánh trên dầm thép
(mm)
sbot=mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ybot
stop=mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ytop
sbotmid=mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ybotmid
stopmid=mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ytopmid
5. Tính toán trọng lượng bản thân dầm thép
Diện tích mặt cắt ngang dầm thép A = 42968 mm2
Trọng lượng riêng của thép làm dầm s = 78.5kN/m
Trọng lượng bản thân dầm thép wDC1 = 3.37 kN/m
II. TÍNH TOÁN VÀ VẼ BIỂU ĐỒ BAO NỘI LỰC
1.Tính toán M, V theo phương pháp đường ảnh hưởng
Chia dầm thành các đoạn bằng nhau. Chọn số đoạn dầm: Ndd=10 đoạn
Chiều dài mỗi đoạn dầm: Ldd=1.8 m
Trị số đường ảnh hưởng mômen được tính toán theo bảng sau:
Mặt cắt xi (m) Đ.a.h Mi (m) AMi (m2)
1 1.800 1.620 14.580
2 3.600 2.880 25.920
3 5.400 3.780 34.020
Đặng Văn Minh 4 Cầu
đường bộ A-K51

3kLLMi 1  IM   AMi Đặng Văn Minh 5 Cầu đường bộ A-K51 .88 § .5wD¦W  mg M 1.a.3LLL  1.32 § .h M 1 1.200 4.h M 5 4.000 4.50 Hệ số điều chỉnh tải trọng tính cho TTGHCĐ lấy như sau:   0.500 Trong đó: Xi=Khoảng cách từ gối đến mặt cắt thứ i Đah Mi=Tung độ đah Mi` AMi=Diện tích đường ảnh hưởng Mi Ta có hình vẽ đường ảnh hưởng mômen tại các mặt cắt dầm như sau: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 S¬®å § .h M 4 4.75kLLMi 1  IM   AMi =M iDC +M iD¦W +M iLL Đối với trạng thái giới hạn sử dụng: Mi=1. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép 4 7.0wDC  1.25wDC  1.0wD¦W  mg M 1.75LLL  1.880 5 9.h M 3 3.01.95 Mômen tại các tiết diện bất kì được tính theo công thức: Đối với TTGHCĐI: Mi= 1.h M 2 2.500 40.a.a.a.62 § .a.320 38.78 § .

53 1932. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép =M iDC +M iD¦W +M iLL Trong đó: LLL=Tải trọng làn rải đều (9.0 40.85 135.0 40.18 1323.50 924.yi ∑LLMiTandem.m) (kN.20 253.m) (kN.31 72.30 897.40 731.61 113.10 607.15 792.46 108.2 38.0 951.92 751.00 701.05 343.754 2 3.m) (kN.50 1075.45 1874.74 103.88 1064.58 434.689 5 9.79 58.yi ∑LLMiTandem.3 kNm) LLMi=Hoạt tải tương đương ứng với đường ảnh hưởng Mi mgM=Hệ số phân bố ngang tính cho mômen WDC=Tải trọng rải đều do bản thân dầm thép và bản BTCT mặt cầu WDW=Tải trọng rải đều do lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu 1+IM=Hệ số xung kích AMi=Diện tích đường ảnh hưởng Mi k=Hệ số cấp đường Bảng trị số mômen theo TTGHCĐI Mặt xi AMi ∑LLMiTruck.85 1652.11 155.50 1075.yi MiDC MiDW MiLL MiSD (m) (m2) cắt (kN.10 607.53 161.50 924.6 25.17 365.m) (kN.653 Bảng trị số mômen theo TTGHSD Mặt xi AMi ∑LLMiTruck.40 1501.60 935.909 3 5.63 579.58 434.92 751.4 34.05 343.m) (kN.60 802.88 1064.86 717.42 636.441 4 7.00 703.6 25.20 450.2 38.059 3 5.30 897.8 14.m) (kN.74 814.13 917.545 Biểu đồ bao mômen cho dầm ở trạng thái giới hạn cường độ M (kNm) Đặng Văn Minh 6 Cầu đường bộ A-K51 .464 4 7.03 95.8 14.m) 1 1.90 1275.00 835.4 34.82 285.30 40.60 675.02 1020.728 5 9.26 637.20 300.yi MiDC MiDW MiLL MiCĐ cắt (m) (m2) (kN.20 534.m) (kN.m) 1 1.245 2 3.54 1548.15 792.58 498.28 724.m) (kN.00 591.m) (kN.02 951.m) (kN.

a.200 7.600 4.200 0.600 1.400 0.000 9.Vi=Diện tích đường ảnh hưởng Vi (phần diện tích lớn hơn) Ta có hình vẽ đường ảnh hưởng lực cắt tại các mặt cắt dầm như sau: Đặng Văn Minh 7 Cầu đường bộ A-K51 .000 1.800 0.000 2.290 2 3. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Trị số đường ảnh hưởng lực cắt được tính toán theo bảng sau: Mặt cắt xi (m) Đ.000 9.800 5.760 3 5.500 0.h Vi (m) AVi (m2) A1.700 3.410 4 7.800 3.Vi (m2) 0 0.600 0.400 5.900 7.250 Trong đó: xi=Khoảng cách từ gối đến mặt cắt thứ i Đah Vi=Tung độ đường ảnh hưởng Vi AVi=Tổng đại số diện tích đường ảnh hưởng Vi A1.000 0.000 1 1.240 5 9.

67 35.28 374. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Lực cắt tại các tiết diện bất kì được tính theo công thức sau: Đối với TTGHCĐI: Vi= (1.80 7.3LLL  1.91 228.75LLL  1.550 Đặng Văn Minh 8 Cầu đường bộ A-K51 .630 185.0wDC  1.0wD¦W ) Av  mgV 1.yi ∑LLViTandem.yi ViDC ViDW ViLL ViCĐ (m) cắt (m2) (m2) (kN) (kN) (kN) (kN) (kN) (kN) 0 0.115 190.3kLLVi 1  IM   AVi  =V iDC +V iD¦W +V iLL Trong đó : LLVi=Hoạt tải tương ứng với đường ảnh hưởng Vi mgv=Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt Bảng trị số lực cắt theo TTGHCĐI Mặt xi AVi A1.0(1.519 1 1.54 28.00 9.200 7.000 273.615 212.75kLLVi 1  IM   AVi  =V iDC +V iD¦W +V iLL Đối với TTGHSD: Vi=1.Vi ∑LLViTruck.94 450.290 241.630 148.5wD¦W ) Av  mgV 1.25wDC  1.73 197.000 9.

40 21.000 9.6  107 1.2  102 1.615 168.88 299.81 15.1.00 0.04 85.12 130.84 154.54 10.196 Bảng trị số lực cắt theo TTGHSD Mặt xi AVi A1.630 156.400 5.115 146.18 109.368 4 7.00 0.574 1 1.615 212.08 107.89 122.80 7.800 3.400 5.156 5 9. KIỂM TOÁN DẦM THEO TTGHCĐI 3.40 3.201 5 9.27 299.833 3 5.630 125.115 190.27 5.600 4.630 0.02 360.6  107 1.055 Biểu đồ bao lực cắt cho dầm ở trạng thái giới hạn cường độ : V(kN) III.20 83.00 83.6  107 1.yi ViDC ViDW ViLL ViSD (m) cắt (m2) (m2) (kN) (kN) (kN) (kN) (kN) (kN) 0 0.9  109 1.800 3.630 62.Tính toán ứng suất trong các bản cánh dầm thép Ta lập bảng tính toán ứng suất trong các bản cánh dầm thép tại mặt cắt giữa nhịp dầm theo TTGHCĐI như sau: Mặt cắt M Sbot Stop Sbotmid Stopmid fbot ftop fbotmid ftopmid (N.000 2.615 168.760 208.06 65.630 93.000 2.410 176.2  102 thép Trong đó: Đặng Văn Minh 9 Cầu đường bộ A-K51 .20 1.00 9.615 124.250 111.16 154.410 176.27 14.40 3.60 5.00 0.200 7.2  102 1.70 180.429 3 5.1.240 143.240 143.630 37.6  107 1.630 0.09 20.615 124.115 102.600 4.290 241.49 239.1.36 137.00 0.630 74.250 111.000 273.115 102.20 1.36 25. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép 2 3.325 4 7.512 2 3.00 65.mm) (mm3) (mm3) (mm3) (mm3) (MPa) (MPa) (MPa) (MPa) Dầm 1.630 111.Kiểm toán điều kiện chịu mômen 3.60 5.13 7.760 208.55 166.Vi ∑LLViTruck.115 146.630 31.yi ∑LLViTandem.20 179.73 226.2  102 1.

1) I yc 0.6  107 mm3 My =5.2) Với tiết diện đối xứng kép.2.9 (1) Iy Trong đó: Đặng Văn Minh 10 Cầu đường bộ A-K51 .1   0.Tính mômen dẻo của tiết diện Chiều cao bản bụng chịu nén tại mômen dẻo được xác định như sau: (A6.3.4.1.10. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép fbot=ứng suất tại đáy bản cánh dầm thép ftop=ứng suất tại đỉnh bản cánh trên dầm thép fbotmid=ứng suất tại điểm giữa bản cánh dưới dầm thép ftopmid=ứng suất tại điểm giữa bản cánh trên dầm thép 3.Kiểm toán sự cân xứng của tiết diện Tiết diện I chịu uốn phải được cấu tạo cân xứng sao cho: (A6.1  109 Nmm 3.4  109 Nmm 3. do đó: Dcp=D/2=518 mm Khi đó mômen dẻo của tiết diện không liên hợp được tính theo công thức:  D  D tc   D tt     Pc     Pt    Mp=Pw  4   2 2   2 2 Trong đó: Pw=FywAw=Lực dẻo của bản bụng Pc=FycAc= Lực dẻo của bản cánh trên chịu nén Pt=FytAt=Lực dẻo của bản cánh dưới chịu kéo Vậy ta có: Mp =6.1.Tính mômen chảy của tiết diện Mômen chảy của tiết diện không liên hợp được xác định theo công thức sau: My=FySNC Trong đó: Fy=Cường độ chảy nhỏ nhất theo quy định của thép làm dầm Snc=mômen kháng uốn của tiết diện không liên hợp Ta có: Fy=345MPa SNC=1.10.3.1.3.2.

1<Iyc/Iy<0. có hai khả năng hư hỏng có thể xuất hiện trong vách đứng.5  108 mm4 Iyc =2.56 tw 18 2 105 6.5.10.2.Kiểm toán độ mảnh của vách đứng Ngoài nhiệm vụ chông cắt.77 (2) tw fc Trong đó: f c=ứng suất ở giữa bản cánh chịu nén do tải trọng ở TTGHCĐI gây ra Dc=Chiều cao bản bụng chịu nén trong phạm vi đàn hồi Ta có: Đối với tiết diện không liên hợp đối xứng kép thì Dc=D/2 Dc = 518 mm E = 2  10 5 MPa fc = 120 MPa 2 Dc 2  518 Ta có :   57. Khi một tiết diện I chịu uốn. Bản bụng của dầm phải được cấu tạo sao cho thoả mãn điều kiện sau: (A6.499 Vậy 0. vách đứng còn có chức năng tạo cho bản biên đủ xa để chịu uốn có hiệu quả.77  272.1.9  108 mm4 Iyc/Iy =0. Đó là vách đứng có thể mất ổn định như cột thẳng đứng chịu ứng suất nén có bản biên đõ hoặc có thể mất ổn định như một tấm do ứng suất dọc trong mặt phẳng uốn.9  Đạt 3.30 120 Đặng Văn Minh 11 Cầu đường bộ A-K51 . Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Iy=Mômen quán tính của tiết diện dầm thép đối với trục thẳng đứng đi qua trọng tâm bản bụng Iyc=Mômen quán tính của bản cánh chịu nén của mặt cắt thép quanh trục thẳng đứngđi qua trọng tâm bản bụng Ta có: Iy = 1.2) 2 Dc E  6.

6.56 < 3.382   9.4.1.2 Fyc 345 Đặng Văn Minh 12 Cầu đường bộ A-K51 .1.4.1.67   88.94 2t f 2  32 E 2E  5 0. không đặc chắc hay mảnh 3.10.1.3) bf E  0.6.36 tw 18 f yc 345 Kiểm toán (3)  Đạt 3.67   3.Kiểm tra tiết diện dầm là đặc chắc.10.382 (4) 2tf Fyc Trong đó: bf= 380(mm) Chiều rộng bản cánh chịu nén tf=32(mm) Chiều dày bản cánh chịu nén E=2  105 ( Mpa ) mô đun đàn hồi của thép F yc =345 ( Mpa) cường độ chảy của thép theo quy định Ta có bf 380   5.382  0.76 (3) tw fyc Trong đó: Dcp=Chiều cao của bản bụng chịu nén tại lúc mômen dẻo Fyc=Cường độ chảy nhỏ nhất theo quy định của bản cánh chịu nén Ta có: 2 Dcp 2  518 E 2 105   57.1.2) 2Dcp E  3.Kiểm toán độ mảnh của biên chịu nén có mặt cắt đặc chắc Độ mảnh của biên chịu nén để đảm bảo tiết diện là đặc chắc phải thoả mãn điều kiện sau: (A.2.Kiểm toán độ mảnh của vách đứng có mặt cắt đặc chắc Độ mảnh của vách đứng để đảm bảo tiết diện là đặc chắc phải thoả mãn điều kiện sau: (A6.1.6. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép  Thoả mãn 3.6.

10.382  kiểm toán (6) Đạt 2t f Fyc 3.124  0. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Kiểm toán (4)  Đạt 3. tương tác giữa độ mảnh bản bụng và biên chịu nén để đảm bảo tiết diện là đặc chắc phải thoả mãn các điều kiện sau: (A6.75  3.75  3.75  0.7)   M l    ry E  Lb   0.75  0.56 tw 18   57.3.1.9 yc 2 Dc E  < 0.10.382 (6) 2tf fyc 2 Dc 2  518 2 Dc 2  518   57.4.75  0.90 Fyc 345 bf E   0.75  3.4.382  0.75 3.1.76  345  67. Do đó.1.76   kiểm toán (5) Đạt t Fyc Ta có: bf 380   5.0759     (7)  M    p    F yc  Đặng Văn Minh 13 Cầu đường bộ A-K51 .382   6. Thực nghiệm cho thấy các mặt cắt đặc chắc có thể không có khả năng đạt được các mômen dẻo khi tỷ số độ mảnh của bụng và cánh chịu nén cả hai đều vượt quá 75% giới hạn cho trong các phương trình (3) và (4).4.6.Kiểm toán tương tác giữa độ mảnh bản bụng và biên chịu nén của mặt cắt đặc chắc.6) 2D c E  0.6.75 0.76 F  0.1.76 (5) tw fyc bf E  0.56 tw 18 E 2E  5 0.Kiểm toán liên kết dọc của biên chịu nén có mặt cắt đặc chắc Khoảng cách giữa các liên kết dọc L b để đảm bảo cho tiết diện là đặc chắc phải thoả mãn điều kiện sau: (A6.94 2t f 2  32 E 2  105 0.

1  10    345  Kiểm toán (7) L b =4500(mm) < 5068.1  109 (Nmm)  Đạt 3.4) Đối với trường hợp tiết diện dầm là đặc chắc: M u max  M r   f M n (8) Trong đó:  f =Hệ số kháng uốntheo quy định: (A6.0 Mn=Mp=6.4.1.10.Kiểm toán sức kháng uốn Sức kháng uốn của dầm phải thoả mãn điều kiện sau: (A6.1  109 Nmm Ta có:   M l    ry  E   1.0759  9     5068.9  109 (Nmm) <  f Mn  6.124  0.2) Mumax=Mômen uốn lớn nhất tại mặt cắt giữa nhịp dầm ở TTGHCĐI Mn = Sức kháng uốn danh định đặc trưng cho tiết diện đặc chắc Ta có:  f =1.1  109 Nmm Kiểm toán(8):M u max =1.5 10 Nmm Mp = 6.0759          0.5 109   83  2 10 5  0.2.5.34(mm)  Đạt Kết luận: Vậy tiết diện dầm là đặc chắc 3.124  0.9  108 mm4 Diện tích tiết diện dầm A = 42968 mm2 ry = 83 mm Chọn khoảng cách các liên kết dọc Lb = 4500 mm kiểm toán cho khoang giữa là bất lợi nhất  9 Ml =1.34(mm)   M p      F  yc    6.Kiểm toán theo điều kiện chịu lực cắt Đặng Văn Minh 14 Cầu đường bộ A-K51 . Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Trong đó: Ry=Bán kính quán tính của tiết diện đối với trục đối xứng thẳng đứng Ml=Mômen nhỏ hơn do tác dụng của tải trọng tính toán ở mỗi đầu của chiều dài không được giằng Mp=Mômen dẻo của tiết diện Ta có: Trên ta đã tính được Iy=2.7.

do đó: Mu=7.5 f M p (10*) Ta có: M u = 7. Nếu: Đặng Văn Minh 15 Cầu đường bộ A-K51 .10.2  109=31  108  (9) Đạt Khi đó Vn được xác định theo công thức sau:      0. phải sử dụng STC đứng nếu: D  150 tw D 1036 Ta có: t  18  57.2  108 Nmm Kiểm tra điều kiện: M u  0.5.2.58  F yw  D  tw=3.Kiểm toán sức kháng cắt của dầm 3.7.2.2.Kiểm toán khoang trong Sức kháng cắt của khoang trong phải thoả mãn điều kiện sau: (A6.4.871  C   Vn  V p  C   2   d    1  0     D  Trong đó: Vp=lực cắt dẻo của vách dầm Vp=0. được xác định như dưới đây Ta kiểm toán cho mặt cắt 1 là mặt cắt bất lợi nhất.10.3a).2  108 < 0.1) Vu  Vr= v .5  M p =0.Kiểm toán theo yêu cầu bốc xếp Đối với các bản bụng khi không có STC dọc.56  150 w Kết luận: Không cần sử dụng STC đứng khi bốc xếp 3.2. ta có C được xác định như sau: (A6.1.5  1.3.2.1.2) Vn=Sức kháng cắt danh định của mặt cắt.7. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép 3.7  106 Nmm C=tỷ số của ứng suất oằn cắt và cường độ chảy cắt.Vn (9) Trong đó: Vr=Lực cắt tại mặt cắt tính toán v =Hệ số kháng cắt theo quy định (A6.0  6.

0  106  kiểm toán (11) Đạt IV.Kiểm toán độ võng dài hạn Đặng Văn Minh 16 Cầu đường bộ A-K51 .6   d 0  3000   D      1036 Ta có: D 1036 Ek 2( E  5)  6. KIỂM TOÁN DẦM THEO TTGHSD 4.10  1.0  106 6 2  2    d  3000  1   0   1      D     1036  3.1  68.chọn d 0 =D  3D =1036  3108 mm  chọn d 0 =3000 (mm) 2  d0     D 5 5 k  5  5 2 2  5.23  105 (N)  v =1 Ta có: Vumax=3.10 thì C=1 tw Fyw          0.2.09  Khi đó Vn  V p   C  3.10 thì C=1 (10a) tw Fyw Trong đó: 5 k 5 .23  105 (N) <  v V n =4.2.87   1  C   0.62   57.1.17 tw 18 Fyw 345  Đạt D Ek   1. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép D Ek  1.09   4.7  10   1.2.87   1  1.Kiểm toán khoang biên Sức kháng cắt của khoang biên phải thoả mãn điều kiện sau: Vu max  Vr   vVn   v CV p (11) Trong đó: Vumax=lực cắt lớn nhất tại mặt cắt gối Vumax=3.56 < 1.

lấy trị số lớn hơn của: +Kết quả tính toán do chỉ một mình xe tải thiết kế +Kết quả tính toán của 25% xe tải thiết kế cùng với tải trọng làn thiết kế Độ võng lớn nhất (tại mặt cắt giữa dầm ) do xe tải thiết kế gây ra có thể lấy gần đúng ứng với trường hợp xếp xe sao cho mômen uốn tại mặt cắt giữa dầm là lớn nhất. với tiết diện đồng nhất thì Rh=1 Ta tính toán cho mặt cắt giữa nhịp là bất lợi nhất Ma =1. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Dùng tổ hợp TTSD để kiểm tra chảy của kết cấu thép và ngăn ngừa độ võng thường xuyên bất lợi có thể ảnh hưởng điều kiện khai thác ứng suất bản biên chịu mômen dương và âm.8RhFyt (12) Trong đó : Ff=ứng suất đàn hồi bản biên dầm do TTGHSD gây ra Rh=Hệ số lai.8RhFyt =0.15 106 0. Độ võng lớn nhất (tại mặt cắt giữa dầm) do tải trọng rải đều gây ra được tính 5wL4 theo công thức:  = 384 EI Trong đó: Đặng Văn Minh 17 Cầu đường bộ A-K51 . phải thoả mãn điều kiện sau: Đối với tiết diện không liên hợp: Ff  0.5  109 KNm F yt =345 Mpa Ma 1. Khi đó ta có thể sử dụng hoạt tải tương đương của xe tải thiết kế để tính toán.2.8  1  345=276  kiểm toán (12) Đạt 4. bao gồm cả lực xung kích.Kiểm toán độ võng 1 Độ võng của dầm phải thoả mãn điều kiện sau đây:    cp  L (13) 800 Trong đó : L=Chiều dài nhịp dầm  =Độ võng lớn nhất do hoạt tải ở TTGHSD.5  109 Ta có: Ff=   99 Sbot 15.

4 (N/mm) Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu wdw=2.  2.Kiểm toán mỏi đối với vách đứng 5.3.6  109 mm4 Độ võng do xe tải thiết kế  1= 10mm Độ võng do tải trọng làn thiết kế  2= 4 mm Độ võng do 25% xe tải thiết kế cùng với tải trọng làn  3=7 mm L Độ võng lớn nhất  max =max(  1.1. ở đây ta chỉ xét đến độ võng do tĩnh tải không hệ số của: Tĩnh tải dầm thép và bản BTCT mặt cầu do tiết diện dầm thép chịu Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu Ta có: Tĩnh tải dầm thép và bản BTCT wdc=w dc1 +w dc 2 =17.1. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép W=tải trọng rải đều trên dầm E=Môđun đàn hồi của thép làm dầm I=Mômen quán tính của tiết diện dầm Ta có: Tải trọng rải đều tương đương của xe tải thiết kế (đã nhân hệ số) wtruck=12.8 N/mm Độ vồng ngược  =16 mm V.  3)=10 mm <  22.Tính toán độ vồng ngược Các cầu thép nên làm độ vồng ngược trong khi chế tạo để bù lại độ võng do tĩnh tải không hệ số và các trắc dọc tuyến.57 (14) tw f yc Trong đó: Đặng Văn Minh 18 Cầu đường bộ A-K51 .4 N/mm Mômen quán tính của tiết diện dầm I= 8.6N/mm Tải trọng rải đều tương đương của tải trọng làn thiết kế (đã nhân hệ số) wlane = 5.Kiểm toán mỏi đối với vách đứng chịu uốn Kiểm tra điều kiện chịu uốn của vách đứng khi chịu tải trọng lặp: 2 Dc E  0.1.KIỂM TOÁN DẦM THEO TTGH MỎI VÀ ĐỨT GÃY 5.5 800  kiểm toán(13) Đạt 4.

57  0.8 kNm Tĩnh tải rải đều của dầm thép và bản BTCT wdc = 17. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Dc=Chiều cao của vách chịu nén trong giai đoạn đàn hồi Ta có: Đối với dầm đối xứng kép thì Dc=D/2 Dc =518 mm 2 Dc 2  518   57.57  137.56 tw 18 E 2E  5 0.4 kN/m Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu wdw = 2.24 f yc 345 Kiểm toán (14)  Đạt Do đó ứng suất nén đàn hồi lớn nhất phải thoả mãn điều kiện: fcf  RhFyc (15) Trong đó: Fcf=ứng suất nén đàn hồi lớn nhất ở bản biên chịu nén khi uốn do tác dụng của tải trọng dài hạn chưa nhân hệ số và của tải trọng mỏi theo quy định. đại diện cho ứng suất nén khi uốn lớn nhất trong vách Xếp xe tải mỏi bất lợi nhất cho mặt cắt giữa dầm như sau: Tải trọng trục P1= 35kN Đặt cách gối x1 = 4700 mm P2= 145kN x2 = 9000 mm P3= 145kN x3 = 18000 mm Ta có: Mômen do xe tải mỏi tác dụng Mtruck = 734.0kNm Đặng Văn Minh 19 Cầu đường bộ A-K51 .8 kN/m Mômen do tác dụng của tải trọng dài hạn Mdc+dw = 817.

1.Kiểm toán mỏi đối với vách đứng chịu cắt ứng suất cắt đàn hồi lớn nhất trong vách do tác dụng của tải trọng dài hạn chưa nhân hệ số và của tải trọng mỏi theo quy định phải thoả mãn điều kiện sau: vcf  0.8 kN/m Lực cắt do tác dụng của tải trọng dài hạn Vdc+dw = 181.6 kN Lực cắt mỏi Vcf = 4  105 N C = 1.3 106 Rh  Fyc  345  kiểm toán (15) Đạt 5.0 m Ta có: Lực cắt do xe tải mỏi tác dụng Vtruck = 226.4 kN/m Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu wdw = 2.3 m P2= 145kN x2 = 9.58  C  Fyw (16) Trong đó: Vcf=ứng suất cắt đàn hồi lớn nhất trong vách do tác dụng của tải trọng dài hạn chưa nhân hệ số và của tải trọng mỏi theo quy định Xếp xe tải mỏi bất lợi nhất cho mặt cắt gối như sau: Tải trọng trục P1= 35kN Đặt cách gối x1 = 13.09 Đặng Văn Minh 20 Cầu đường bộ A-K51 . Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Mômen mỏi Mcf = 109 N M cf 109 Ta có: f cf    88.2.7 Sbot 11.6 kN Tĩnh tải rải đều của dầm thép và bản BTCT wdc = 17.0 m P3= 145kN x3 = 0.

(ADTT SL ) n: số chu kỳ ứng suất của xe tải.(365 ngày).phụ thuộc vào loại chi tiết của dầm thép A: hệ số cấu tạo.58 1.  =0.Công thức kiểm tra mỏi như sau:  F  n    f  Trong đó :  : hệ số tảI trọng mỏi. Đặng Văn Minh 21 Cầu đường bộ A-K51 . Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Kiểm toán (16) Vcf 4 105 vcf =   19.09  345  217.2 Kiểm toán mỏi và đứt gãy 5.8 KN.58CFyw  0.26 Sbot 15.66 106  tính sức kháng mỏi danh định  F  n 1  F  n   A  3  1 (F ) TH  N 2 Trong đó:  F  TH : ngưỡng ứng suất mỏi.2 Stop 20.8 108   F  n    24.mm M cf 3.m mô men mỏi do xe tải mỏi tác dụng M cf =3.tra bàng theo quy định.phụ thuộc vào loại cấu kiện và chiều dài nhịp.8  103 0.n.75  f  :biên độ ứng suất do xe tải mỏi gây ra (Mpa)  F  n :sức kháng mỏi danh định (Mpa)  tính biên độ ứng suất do xe tải mỏi gây ra  f  mô men do xe tải mỏi tác dụng M truckf =734.phụ thuộc vào loại chi tiết của dầm thép N:số chu kỳ biên độ ứng suất trong tuổi thọ của cầu N=(100 năm).1 Kiểm toán mỏi Thiết kế theo THGH nỏi bao gồm giới hạn ứng suất do hoạt tải của xe tải thiết kế mỏi chỉ đạt đến 1 trị số thích hợp ứng với 1 số lần tác dụng lặp xảy ra trong quá trình phục vụ của cầu.8  108 N. tra bảng.8  Kiểm toán (16) Đạt 5.2.tra bảng.

39 10  12 3 (Fn )      8   22.85 ADT =25000 xe/ngày/làn k truck = 0.5-1.tra bảng. Bố trí sườn tăng cường đứng.2 Kiểm toán đứt gãy Vật liệu thép làm dầm phảI có độ dẻo dai chống đứt gãy theo quy định của tiêu chuẩn Thép sử dụng theo các tiêu chuẩn của AASHTO là thoả mãn. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép (ADTT SL ): số xe tải/ngày trong 1 làn xe đơn tính trung binh trong tuổi thọ thiết kế (ADTT SL )= p  ADTT p: một phần số làn xe tải trong 1 làn đơn.2.2 N = 3  108 chu kỳ ADTT =10000 xe/ngày 1 1   A 3  3.6. 1.39  1012 Mpa 3  F  TH = 110 Mpa n = 1.phụ thuộc vào số làn xe có giá trị cho xe tải của cầu ADTT: số xe tải/ ngày theo 1 chiều tính trung bình trong tuổi thọ thiết kế ADTT=k truck ADT. VI.2. Ta có: 3D = 3108 mm Vậy ta chọn: Khoảng cách giữa các STC đứng trung gian d0 = 2000 mm Khoảng cách các khoang cuối d01 = 1000 mm Đặng Văn Minh 22 Cầu đường bộ A-K51 .n L k truck :tỉ lệ xe tải trong luồng.1. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SƯỜN TĂNG CƯỜNG.tra bảng theo quy định.2  N  3  10  1  F  TH  55 2  Đạt 5.với chi tiết loại B A= 3.0 p = 0.phụ thuộc cấp đường ta có: tra bảng A6.

Kiểm toán STC đứng trung gian 2.48t p (19) 30 Fys 0.25b f  b p  16. Kiểm toán độ mảnh Chiều rộng và chiều dày của STC đứng trung gian phải được giới hạn về độ mảnh để ngăn mất ổn định cục bộ của vách dầm: (A10.8.2) d E 50   b p  0. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Chiều rộng của STC đứng trung gian bp = 180 mm Chiều dày của STC đứng trung gian tp = 16 mm Ta có hình vẽ bố trí STC đứng như sau: 380 18 18 1100 180 180 16 180 180 2.1.0t p (20) Trong đó: Đặng Văn Minh 23 Cầu đường bộ A-K51 .1.

10.0  0.48  16   184.67 30 30 E 2E  5 0.25  380=95 mm 16  t p  16  16  256 mm Kiểm toán (20)  Đạt 2.5   2.1.48t p  0. Kiểm toán độ cứng Độ cứng của STC phải thoả mãn các phương trình sau: (A6. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép D=Chiều cao mặt cắt dầm thép Tp=chiều dày STC Bp=chiều rộng STC Fys=Cường độ chảy nhỏ nhất quy định của STC Bf=Chiều rộng bản cánh của dầm Ta có: d 1100 50   50   86.9 Fys 345 b p =180 (mm) Kiểm toán (19)  Đạt Ta có : 0.25b f =0. Ta chỉ xét khi không có STC dọc nên Dp=D Il=mômen quán tính của tiết diện STC đứng trung gian lấy đối với mặt tiếp xúc với váchkhi là STC đơn và với điểm giữa chiều dày vách khi là STC kép Đặng Văn Minh 24 Cầu đường bộ A-K51 .2.8.5 (22) d  0  Trong đó: D0=khoảng cách giữa các STC đứng trung gian dp=Chiều cao của vách không có STC dọc hoặc chiều cao phụ lớn nhất của vách có STC dọc.3) I l  d 0 t w3 J (21) 2  Dp  J  2.

3.09 Ta xét STC đứng liền kề STC đứng gối là bất lợi nhất Vu = 3374550 N Vr = 4  106 kN Kiểm toán: As=bp  tp=180  16=2880 mm2  Vu 2  Fyw  0.83 106 (mm 4 ) Kiểm toán (21)  Đạt 2. tổng diện tích cả đôi STC B=Hệ số.15 BDt w 1  C  u  18t w2    (23) Vr  F     ys  Trong đó: Vr=Sức kháng cắt tính toán của vách dầm Vu=Lực cắt do tải trọng tính toán ở TTGHCĐI As=Diện tích STC.4)  V   Fyw  As   0.00 Như trên ta có C = 1.10.2  107 mm4 d 0t w3 J  2000 183  0.5 tw= 18 mm bp= 180 mm tp= 16 mm  I 1 =7.15  B  D  tw  1  C   18  t w      Vr  F  ys =-5855  Đạt Đặng Văn Minh 25 Cầu đường bộ A-K51 .5  5.8. được xác định phụ thuộc STC Ta có: Với STC kép bằng thép tấm thì B = 1. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Ta có: Dp= 1036 mm d0= 2000 mm J = 0.Kiểm toán cường độ Diện tích tiết diện ngang của STC đứng trung gian phải đủ lớn để chống lại thành phần thẳng đứng của ứng suất xiên trong vách: (A6.

Kiểm toán STC gối 3.2) E b p  0.2.8.1.2.Kiểm toán độ mảnh Độ mảnh của STC gối phải thoả mãn điều kiện sau: (A6.48t p  0.91 Fys 345 b p =180 Đặng Văn Minh 26 Cầu đường bộ A-K51 . Chọn kích thước STC gối Ta chọn: Chiều rộng của STC gối bp = 180 mm Chiều dày của STC gối tp = 16 mm Số đôi STC gối ng = 1 Chiều rộng đoạn vát góc của STC gối 4tw = 72 mm Ta có hình vẽ kích thước STC gối như sau: 380 72 18 18 1100 180 180 16 180 180 380 3.48  16   184.10. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép 3.48t p (24) Fys Trong đó: bp=Chiều rộng của STC gối tp=Chiều dày của STC gối E 2E  5 Ta có: 0.

2) Pn=Sức kháng nén danh định.6.4.19 106 (N) V u = 450519 N Kiểm toán (25)  Đạt 3. Bf phải được lấy như sau: B f  b A pu Fys  Ru  Vu (25) Trong đó: b =Hệ số sức kháng tựa theo quy định (A6.5.Kiểm toán sức kháng tựa Sức kháng tựa tính toán.88Fys As / l 2  kl  Fs     r  E Trong đó: As=Diện tích mặt cắt nguyên Đặng Văn Minh 27 Cầu đường bộ A-K51 .5)  Nếu   2.3. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Kiểm toán (24)  Đạt 3.4. diện tích có hiệu của tiết diện cột được lấy bằng diện tích tổng cộng các thành phần của STC và một đoạn vách nằm tại trọng tâm không lớn hơn 9tw sang mỗi bên của các cấu kiện phía ngoài của nhóm STC gối Điều kiện kiểm toán: Pr   c Pn  Ru  Vu (26) Trong đó: c =Hệ số kháng nén theo quy định (A6.2.0 b Apu Fys  1 3456  345  1.2) Apu=Diện tích phần chìa của STC gối ở bên ngoài các đường hàn bản bụng vào bản cánh nhưng không vượt ra ngoài mép của bản cánh Ta có: b = 1.25 thì Pn  0.3.25 thì Pn  0.Kiểm toán sức kháng nén dọc trục STC gối cộng một phần vách phối hợp như một cột để chịu lực nén dọc trục Đối với STC được hàn vào bản bụng.5.66 Fys As Nếu   2. được xác định như sau: (A4.

2  107 mm2 r = 78.  1 1 ta thường bố trí ở chỗ    L và đối xứng với nhau qua mặt cắt giữa dầm  4 3 ở đây ta chia dầm thành 4 đoạn Do đó.5) l=Chiều dài không giằng =chiều cao vách D r= Bán kính quán tính của tiết diện cột I r As I=Mômen quán tính của tiết diện cột đối với trục trung tâm của vách Ta có: c =0.1. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép k=Hệ số chiều dài hiệu dụng theo quy định.75 (A4.6 106 V u =4.Chọn vị trí mối nối công trường Ta phải bố trí các mối nối dầm do chiều dài vật liệu cung cấp .7  109 Nm Đặng Văn Minh 28 Cầu đường bộ A-K51 . điều kiện sản xuất cũng như khả năng vận chuyển và lắp ráp bị hạn chế Vị trí mối nối công trường nên tránh chỗ có mômen lớn.9  4 106  3.6.75 kl/r = 9.5  105 (N)  Đạt VII. Đối với dầm giản đơn. Với trường hợp liên kết bản ở hai đầu thì k=0. vị trí mối nối công trường cách gối một đoạn xmn = 6 m Ta có: Mômen tại vị trí mối nối ở TTGHCĐI MCĐ =1. yêu cầu cấu tạo.91  = 0.017 Pn =4  106 N Kiểm toán (26) : c Pn  0.9 A= 11592 mm2 I = 7. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MỐI NỐI CÔNG TRƯỜNG 7.81 mm l = 1036 mm k = 0.2.

Tính toán ứng suất ở điểm giữa bản cánh Ta có bảng tính toán ứng suất ở điểm giữa bản cánh như sau: TTGH M (N.Tính toán lực thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh 7.61  107 107.73  109 1.8 85.2. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Mômen tại vị trí mối nối ở TTGHSD MSD = 1.95 c =0.61  107 85.mm) Sbotmid (mm3) Stopmid (mm3) fbotmid (MPa) ftopmid (MPa) CĐI 1.1 SD 1.61  107 1.2) Ta có:   =0.38  109 1.2.75  Fyf 2 Trong đó: Fbotmid=ứng suất ở điểm giữa bản cánh dưới ở TTGHCĐI   =Hệ số kháng theo quy định (A6.8 7.90 Bảng lực thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh ở TTGHCĐI Đặng Văn Minh 29 Cầu đường bộ A-K51 .1 107.2.61  107 1.2) ứng suất thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh trên chịu nén của TTGHCĐI được xác định theo công thức như sau: f topmid   c Fyf Fctop   0.Tính toán lực thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh ứng suất thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh dưới chịu kéo của TTGHCĐI được xác định theo công thức như sau f botmid    Fyf Ftbot   0.4.5.5.1.2.4.75 c Fyf 2 Trong đó: Ftopmid=ứng suất tại điểm giữa bản cánh trên ở TTGHCĐI c =Hệ số sức kháng theo quy định (A6.4  109 Nm Lực cắt tại vị trí mối nối ở TTGHCĐI VCĐ = 2  105 N Lực cắt tại vị trí mối nối ở TTGHSD VSD = 16  105 N 7.

Thiết kế mối nối cánh 7. nếu không đạt thì ta phải chọn lại và kiểm toán lại.1 310.8 12160 1043546 7.3.1 327.3.9 12160 2831760 Bảng lực thiết kế trong bản cánh ở TTGHSD Vị trí F = f (MPa) A (mm2) P (N) Cánh dưới 85. Quá trình được lặp lại cho đến khi thoả mãn Ta chọn sơ bộ kích thước mối nối như sau: Kích thước bản nối ngoài=dày  rộng  dài 14  380  500 mm Kích thước bản nối trong=dày  rộng  dài 14  180  500 mm Đường kính bulông CĐC dbolt = 24 mm Sử dụng lỗ tiêu chuẩn dhole = 26 mm Số bulông mỗi bên mối nối N = 12 bulông Bulông được bố trí thành 4 hàng.8 245. tức là ta lần lượt chọn kích thước mối nối dựa vào kinh nghịêm và các quy định khống chế của tiêu chuẩn thiết kế rồi kiểm toán lại. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Vị trí f (MPa) φFy (MPa) F (MPa) A (mm2) P (N) Cánh dưới 107.8 12160 2989080 Cánh trên 107.5 232.Chọn kích thước mối nối Mối nối được thiết kế theo phương pháp thử-sai.1.8 12160 1043546 Cánh trên 85.3 cột Khoảng cách giữa các bulông theo phương dọc dầm Sl = 80 mm Khoảng cách giữa các bulông theo phương ngang dầm Sh= 80 mm Ta có hình vẽ mối nối đã chọn như sau: Đặng Văn Minh 30 Cầu đường bộ A-K51 .

dbolt Smin = 72 mm Kiểm toán khoảng cách giữa các bulông theo công thức: Min(S1.2.2.2.2. bản cánh trên lấy tương tự 7.1.Kiểm toán khoảng cách của các bulông CĐC 7. khoảng cách tối đa từ tim đến tim các bulông của hàng bulông liền kề với cạnh tự do của bản nối hay thép hình phải thoả mãn: Đặng Văn Minh 31 Cầu đường bộ A-K51 . S0)  Smin (26a) Trong đó: S0=Khoảng cách các bulông theo phương ngang dầm S1=Khoảng cách các bulông theo phương dọc dầm Ta có: S 0  S1  80 Smin= 72  Đạt 7.3.3. chống ẩm.3.Khoảng cách tối thiểu Khoảng cách tối thiểu từ tim đến tim các bulông phải thoả mãn: Smin=3.Khoảng cách tối đa Để đảm bảo ép xít mối nối. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép 5x80=400 50 Sau đây ta chỉ tính toán cho bản cánh dưới.

2) Rn1=Sức kháng cắt danh định của bulông CĐC theo quy định.4.13.Kiểm toán sức kháng cắt của bulông CĐC Sức kháng cắt tính toán của bulông CĐC ở TTGHCĐI được xác định như sau: Rr1=  s Rn1 Trong đó:  s =Hệ số sức kháng cắt tính toán cho bulông A325M (A490M) chịu cắt theo quy định (A6. ta có: Rn1=0.48AbFub.6.3. dùng bulông có chiều dài sao cho đường ren răng nằm ngoài mặt phẳng cắt.3.5.6-1) Khoảng cách lớn nhất từ tim bulông đến mép thanh không lớn hơn 8 lần chiều dày của bản nối mỏng nhất hoặc 125 mm Kiểm toán khoảng cách đến mép cạnh theo công thức như sau: S c min  S c  S c max (27a) Trong đó: Scmin=Khoảng cách nhỏ nhất từ tim bulông đến mép thanh Scmax=Khoảng cách lớn nhất từ tim bulông đến mép thanh Sc=Khoảng cách tim bulông ngoài cùng đến mép thanh Ta có: Scmin= 42 mm Scmax= 112 mm Sc = 50 mm  Đạt 7.2.2.Ns Trong đó: Ab=Diện tích bulông theo đường kính danh định Đặng Văn Minh 32 Cầu đường bộ A-K51 .3.Khoảng cách đến mép cạnh Khoảng cách nhỏ nhất từ tim bulông đến mép thanh phải thoả mãn theo quy định : (A6. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép S  100  4.0t   175 (27) Trong đó: t=Chiều dày nhỏ hơn của bản nối hay thép hình Ta có: S=80 <(100+4t)=(100+4  14)=156 <175  Đạt 7.3.

ở đây ta có: Rn2=2.2) Rr2=Sức kháng ép mặt danh định của bulông CĐC theo quy định.4.8 Rr1=288371 N Sức kháng cắt tính toán của bulông CĐC ở TTGHCĐI phải thoả mãn điều kiện sau: Pbot  Rn1 (27b) N Trong đó: Pbot=Lực thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh dưới ở TTGHCĐI Ta có: Pbot 2989080   249090 < Rr1=288371N N 12  Đạt 7.Kiểm toán sức kháng ép mặt của lỗ bulông CĐC Sức kháng ép mặt của lỗ bulông CĐC ở TTGHCĐ được xác định như sau: Rr 2  bb Rn 2 Trong đó: bb =Hệ số sức kháng ép mặt bulông trên vật liệu theo quy định: (A6.4.4dbolttFu Trong đó: t=Chiều dày bản nối Fu=Cường độ chịu kéo của vật liệu liên kết Ta có tổng chiều dày nhỏ nhất của các bản nối chịu ép mặt ở cùng phía: t = 28 mm Đặng Văn Minh 33 Cầu đường bộ A-K51 .3.5. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Fub=Cường độ chịu kéo nhỏ nhất của bulông Ns=Số mặt phẳng cắt cho mỗi bulông Ta có: Ab= 452 mm2 Fub= 830 MPa Ns= 2 Rn1= 360464 N  s =0.

Kiểm toán sức kháng trượt Sức kháng trượt tính toán của bulông CĐC ở TTGHSD được xác định như sau: Rr3=Rn3 Trong đó: Rn3=Sức kháng trượt của bulông CĐC theo quy định (A6.33 Rn3=169620N Rr3=169620N Sức kháng trượt của bulông CĐC ở TTGHSD phải thoả mãn điều kiện sau: Đặng Văn Minh 34 Cầu đường bộ A-K51 . do đó Ks=0.5.13.3.13.2.2.2.2. được xác định như sau: Rn3=KhKsNsPt Trong đó: Ns=Số lượng mặt ma sát cho mỗi bulông Pt=Lực căng tối thiểu yêu cầu trong bulông theo quy định (A6.13.8).8-3) Ta có: Ns=2 Pt=257000 N Sử dụng lỗ tiêu chuẩn. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Fu = 450 MPa Rn2=725760 N bb = 0.8-1) Kh=Hệ số kích thước lỗ theo quy định (A6.13.80 Rr2= 580608 N Sức kháng ép mặt tính toán của bulông CĐC ở TTGHCĐI phải thoả mãn điều kiện sau: Pbot  Rr 2 (27c) N Ta có: Pbot 2989080   249090 < Rr2= 580608 N N 12  Đạt 7. do đó Kh=1.8-2) Ks=Hệ số điều kiện bề mặt theo quy định (A6.0 Sử dụng bề mặt loại A.

1.Tính toán thiết kế mối nối bụng dầm 7. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Ra = Pa/N ≤ Rr3 (27d) Trong đó Pa:lực thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh dưới ở TTGHSD (N) Pa 1043544 Kiểm toán:   86962 < Rr3=169620 N N 12  Đạt 7.4.4.4. nếu không đạt thì ta phải chọn lại và kiểm toán lại. tức là ta lần lượt chọn kích thước mối nối dựa vào kinh nghịêm và các quy định khống chế của tiêu chuẩn thiết kế rồi kiểm toán lại.2.Tính toán lực cắt thiết kế nhỏ nhất Lực cắt thiết kế ở TTGHCĐI được xác định theo công thức sau: Đặng Văn Minh 35 Cầu đường bộ A-K51 .và 13 hàng Khoảng cách giữa các bulông theo phương dọc dầm Sl = 90 mm Khoảng cách giữa các bulông theo phương đứng Sv = 81 mm Ta có hình vẽ mối nối đã chọn như sau: 35 40 12x80=960 1035 1100 35 40 7. Quá trình được lặp lại cho đến khi thoả mãn Ta chọn sơ bộ kích thước mối nối như sau: Kích thước bản nối =dày  rộng  cao=14  380  1035mm Đường kính bulông CĐC dbolt = 27 mm Sử dụng lỗ tiêu chuẩn dhole = 30 mm Số bulông mỗi bên mối nối N = 26 bulông Bulông được bố trí thành 2 cột .Chọn kích thước mối nối Mối nối được thiết kế theo phương pháp thử-sai.

Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Vu  Vr V   0.3. do mômen uốn tại vị trí mối nối ở TTGHCĐI gây ra: tw D 2 Mw   Ftbot  Fctop  12 Trong đó: Ftbot. lấy bằng khoảng cách từ trọng tâm của nhóm đinh mỗi bên mối nối tới tim mối nối Mw=Phần mômen tác dụng lên phần bản bụng.e Trong đó: V= Lực cắt thiết kế nhỏ nhất tại vị trí mối nối ở TTGHCĐI e=Độ lệch tâm của nhóm đinh ở mỗi bên mối nối.4. Fctop=ứng suất thiết kế nhỏ nhất tại trọng tâm bản cánh dưới.Tính toán mômen và lực ngang thiết kế nhỏ nhất  TTGHCDI Mômen thiết kế nhỏ nhất ở TTGHCĐI được xác định theo công thức sau: M=Mv+Mw Trong đó: Mv=Mômen do lực cắt thiết kế tại vị trí mối nối ở TTGHCĐI tác dụng lệch tâm với trọng tâm nhóm đinh ở mỗi bên mối nối gây ra: Mv=V.75Vr 2 Trong đó: Vu=Lực cắt có hệ số tác dụng lên dầm tại vị trí mối nối ở TTGHCĐI Vr=Sức kháng cắt tính toán của dầm tại vị trí mối nối Ta có: Vu = 202297N Vr = 3968133 N Vu  Vr 202297  3968133  VCD    2976099( N ) 2 2 Lực cắt thiết kế ở TTGHSD được xác định theo công thức sau: V=V uSD Trong đó: Vu=Lực cắt có hệ số tác dụng lên dầm tại vị trí mối nối ở TTGHSD Ta có VSD = 160950(N) 7. cánh trên ở TTGHCĐI Đặng Văn Minh 36 Cầu đường bộ A-K51 .

Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Ta có: e = 95 mm Mv = 2.9   120279.e Trong đó: V= Lực cắt thiết kế nhỏ nhất tại vị trí mối nối ở TTGHSD E=Độ lệch tâm của nhóm đinh ở mỗi bên mối nối.1  109 Nmm Lực ngang thiết kế nhỏ nhất ở TTGHCĐI được xác định theo công thức như sau: H tw D  Ftbot  Fctop  2 Trong đó: Ftbot.7  108 Nmm MCĐ = 1. cánh trên ở TTGHSD Ta có: Đặng Văn Minh 37 Cầu đường bộ A-K51 .8  232. Fctop=ứng suất thiết kế nhỏ nhất tại trọng tâm bản cánh dưới. Fctop=ứng suất thiết kế nhỏ nhất tại trọng tâm bản cánh dưới.6( N )  TTGHSD Mômen thiết kế nhỏ nhất ở TTGHSD được xác định theo công thức sau: M=Mv+Mw Trong đó: Mv=Mômen do lực cắt thiết kế tại vị trí mối nối ở TTGHSD tác dụng lệch tâm với trọng tâm nhóm đinh ở mỗi bên mối nối gây ra: Mv=V. cánh trên ở TTGHCĐI tw  D 18  1036 Ta có: H  2  Ftbot  Fctop   2   245.8  108 Nmm Mw = 7. lấy bằng khoảng cách từ trọng tâm của nhóm đinh mỗi bên mối nối tới tim mối nối Mw=Phần mômen tác dụng lên phần bản bụng. do mômen uốn tại vị trí mối nối ở TTGHSD gây ra: tw D 2 Mw   Ftbot  Fctop  12 Trong đó: Ftbot.

Kiểm toán khoảng cách của các bulông CĐC 7.3.dbolt Smin = 81 mm Kiểm toán khoảng cách giữa các bulông theo công thức: Min(S1.2.5  107 Nmm Mw =2. khoảng cách tối đa từ tim đến tim các bulông của hàng bulông liền kề với cạnh tự do của bản nối hay thép hình phải thoả mãn: S  100  4. Fctop=ứng suất thiết kế nhỏ nhất tại trọng tâm bản cánh dưới.2.Khoảng cách tối đa Để đảm bảo ép xít mối nối.Khoảng cách tối thiểu Khoảng cách tối thiểu từ tim đến tim các bulông phải thoả mãn: Smin=3.1.8  0 2 7. Sv)  Smin (27e) Trong đó: Sv=Khoảng cách các bulông theo phương đứng S1=Khoảng cách các bulông theo phương dọc dầm Ta có: Sv = 90 mm Smin = 81 mm  Đạt 7.9  108 Nmm Lực ngang thiết kế nhỏ nhất ở TTGHSD được xác định theo công thức như sau: H tw D  Ftbot  Fctop  2 Trong đó: Ftbot.0t   175 (28) Trong đó: Đặng Văn Minh 38 Cầu đường bộ A-K51 .8  108 Nmm MSD=2.4.8  85.3. chống ẩm. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép e = 95 mm Mv =1.2. cánh trên ở TTGHSD Ta có: H  tw D  Ftbot  Fctop  = 14 21036  85.4.

Khoảng cách đến mép cạnh Khoảng cách nhỏ nhất từ tim bulông đến mép thanh phải thoả mãn theo quy định : (A6.6. là bulông chịu lực cắt lớn nhất Lực cắt tính toán trong bulông ở vị trí xa nhất được xác định như sau: 2 2  V Mx max   H My max  Rmax         N J   N J  Trong đó: N=Số bulông ở mỗi bên mối nối V=Lực cắt thiết kế Đặng Văn Minh 39 Cầu đường bộ A-K51 .13. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép t=Chiều dày nhỏ hơn của bản nối hay thép hình Ta có: S = 80 mm (100+4t)=156 mm  Đạt 7.Lực cắt tính toán cho một bulông CĐC Ta chỉ tính toán với bulông CĐC ở vị trí xa nhất so với trọng tâm của nhóm bulông ở mỗi bên mối nối.3.4.6-1) Khoảng cách lớn nhất từ tim bulông đến mép thanh không lớn hơn 8 lần chiều dày của bản nối mỏng nhất hoặc 125 mm Kiểm toán khoảng cách đến mép cạnh theo công thức như sau: S c min  S c  S c max (28a) Trong đó: Scmin=Khoảng cách nhỏ nhất từ tim bulông đến mép thanh Scmax=Khoảng cách lớn nhất từ tim bulông đến mép thanh Sc=Khoảng cách tim bulông ngoài cùng đến mép thanh Ta có: Scmin= 48 mm Scmax= 112 mm Sc = 50 mm  Đạt 7.2.5.2.3.

4. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép M=Mômen thiết kế H=Lực ngang thiết kế J=Tổng bình phương khoảng cách của các đinh trong nhóm ở mỗi bên mối nối tới trọng tâm của nhóm đinh J=Jx+Jy Jx=Tổng bình phương khoảng cách đứng của các đinh trong nhóm ở mỗi bên mối nối tới trọng tâm của nhóm đinh Jy=Tổng bình phương khoảng cách ngang của các đinh trong nhóm ở mỗi bên mối nối tới trọng tâm của nhóm đinh xmax=Khoảng cách từ đinh xa nhất theo phương ngang tới trọng tâm của nhóm đinh ở mỗi bên mối nối ymax=Khoảng cách từ đinh xa nhất theo phương đứng tới trọng tâm của nhóm đinh ở mỗi bên mối nối Hình vẽ mô tả cách tính lực cắt trong bulông ở vị trí xa nhất như sau: Ta có: N = 26 xmax= 45 mm ymax= 467.9  108 Nmm VSD =160950(N) HSD =0 RSD =92345N Lực cắt tính toán: R max =364401 N 7.5 mm J = 1496070 mm2 Lực cắt tính toán trong bulông xa nhất ở TTGHCĐI MCĐ = 1.6.Kiểm toán sức kháng cắt của bulông CĐC Sức kháng cắt tính toán của bulông CĐC ở TTGHCĐI được xác định như sau: Đặng Văn Minh 40 Cầu đường bộ A-K51 .1  109 Nmm HCĐ =120629 N VCĐ = 2976099 N RCĐ = 364401 N Lực cắt tính toán cho bulông xa nhất ở TTGHSD: MSD=2.

2) Đặng Văn Minh 41 Cầu đường bộ A-K51 .5.8 Rr1 = 364969 N Sức kháng cắt tính toán của bulông CĐC ở TTGHCĐI phải thoả mãn điều kiện sau: Rmax  Rr1 (29) Trong đó: Rmax=Lực cắt tính toán trong bulông ở vị trí xa nhất ở TTGHCĐI Ta có: Rmax  364401  Rr1 = 364969 N Kiểm toán (29)  Đạt 7.Ns Trong đó: Ab=Diện tích bulông theo đường kính danh định Fub=Cường độ chịu kéo nhỏ nhất của bulông Ns=Số mặt phẳng cắt cho mỗi bulông Ta có: Ab = 573 mm2 Fub = 830 MPa Ns = 2 Rn1= 456212 N  s = 0. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Rr1=  s Rn1 Trong đó:  s =Hệ số sức kháng cắt tính toán cho bulông A325M (A490M) chịu cắt theo quy định (A6.Kiểm toán sức kháng ép mặt của lỗ bulông CĐC Sức kháng ép mặt của lỗ bulông CĐC ở TTGHCĐ được xác định như sau: Rr 2  bb Rn 2 Trong đó: bb =Hệ số sức kháng ép mặt bulông trên vật liệu theo quy định: (A6.5.4.2) Rn1=Sức kháng cắt danh định của bulông CĐC theo quy định.7. dùng bulông có chiều dài sao cho đường ren răng nằm ngoài mặt phẳng cắt.4.4. ta có: Rn1=0.48AbFub.

được xác định như sau: Rn3=KhKsNsPt Trong đó: Ns=Số lượng mặt ma sát cho mỗi bulông Pt=Lực căng tối thiểu yêu cầu trong bulông theo quy định (A6.Kiểm toán sức kháng trượt Sức kháng trượt tính toán của bulông CĐC ở TTGHSD được xác định như sau: Rr3=Rn3 Trong đó: Rn3=Sức kháng trượt của bulông CĐC theo quy định (A6.2. Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Rn2=Sức kháng ép mặt danh định của bulông CĐC theo quy định.13.2.2.80 Rr2=419904 N Sức kháng ép mặt tính toán của bulông CĐC ở TTGHCĐI phải thoả mãn điều kiện sau: Rmax  Rr 2 (30) Ta có: Rmax  364401  Rr2=419904 N Kiểm toán (30)  Đạt 7.2.8-3) Ta có: Ns= 2 Pt= 334000N Đặng Văn Minh 42 Cầu đường bộ A-K51 .4dbolttFu Trong đó: t=Chiều dày bản nối Fu=Cường độ chịu kéo của vật liệu liên kết Ta có tổng chiều dày nhỏ nhất của các bản nối chịu ép mặt ở cùng phía: t =18mm Fu=450MPa Rn2=524880 N bb =0.8-2) Ks=Hệ số điều kiện bề mặt theo quy định (A6.13.4.13.8.13.8-1) Kh=Hệ số kích thước lỗ theo quy định (A6.8). ở đây ta có: Rn2=2.

Bộ môn Kết Cấu Bài tập lớn:Kết cấu thép Sử dụng lỗ tiêu chuẩn.0 Sử dụng bề mặt loại A. do đó Ks= 0.33 Rn3=220440 N Rr3=220440 N Sức kháng trượt tính toán của bulông CĐC ở TTGHSD phải thoả mãn điều kiện sau: Rmax  Rr 3 (31) Rmax  364401  Rr3=220440 N Đặng Văn Minh 43 Cầu đường bộ A-K51 . do đó Kh= 1.