You are on page 1of 92

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.

com/tuantu.itus

GIẢI CHI TIẾT
BÀI TẬP HÓA HỮU CƠ HAY VÀ KHÓ
TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ 2015 – 2016 (Phần 1)

Lời nói đầu !
Gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất tới Thầy Nguyễn Văn Duyên – là người Thầy đã dìu dắt con
những bước đi đầu đến với việc nghiên cứu tìm tòi về Hóa Học Phổ Thông.
Cảm ơn các quý Thầy cô là những tác giả của các bài tập được mình sử dụng trong tài liệu này.
Các câu đều được trích dẫn nguồn rõ ràng. Tuy nhiên do có một số bài tập được tổng hợp từ Internet,
mạng xã hội nên mình không trích dẫn rõ ràng về nguồn, rất mong sự thông cảm từ quý Thầy cô.
“Tài liệu này được chia sẽ miễn phí, với mục địch phi thương mại nên rất mong nhận được sự đóng
góp, phản hồi từ quý Thầy cô cũng như các bạn học sinh để tài liệu ngày một hoàn thiện hơn và sẽ là nguồn tư
liệu quý báu cho các bạn học sinh ôn thi THPT Quốc Gia.”

“Gửi tặng các bạn học sinh 98 ôn thi THPT Quốc 2016 như món quà nhân dịp TẾT TRUNG THU 2015”
Đặc biệt mình gửi lời cảm ơn tới:
 Một bạn nữ sinh viên lớp Y2015 – Khoa Y Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh, người đã
từng động viên, tin tưởng vào con đường mình chọn, cho mình thấy nhiều mảng vui tươi của cuộc
sống ở Sài Gòn đầy bon chen, tấp nập này. Mong một ngày gặp lại bạn!
“Thiên hạ về đâu? Sao vội đi?
Bao giờ gặp nữa? Có tình chi?
Lòng tôi theo bước người qua ấy
Cho đến hôm nay vẫn chẳng về.”
 Một bạn nick Facebook là Hồng Ánh – học sinh trường THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh.
 Một bạn nick Facebook là Phương Nguyễn – ở Hà Nội (dự thi ĐH Kinh tế Quốc dân).
Cảm ơn các bạn đã tin tưởng, quý mến gọi mình một tiếng là “Thầy” dù chưa từng một lần
đứng bảng dạy được các bạn chữ nào. Với cá nhân mình ở tuổi 23, lại không xuất thân chính thống từ
môi trường Sư Phạm thì đó là quả là niềm vui, niềm vinh hạnh lớn. Cảm ơn các bạn. Chúc các bạn
giành được kết quả thật cao ở kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2016.
Đêm Trung Thu - Sài Gòn, 27/09/2015

“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

PHẦN I: BÀI TẬP TỔNG HỢP HỮU CƠ
Câu 1: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H15O4N3. Cho m gam X tác dụng với 150 ml dung dịch
KOH 0,24M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được 3,681 gam chắn rắn khan và
khí Z duy nhất. Mặt khác nếu cho toàn bộ dung dịch Y trên tác dụng với HCl vừa đủ thì số mol HCl cần dùng là
A. 0,045 mol B. 0,050 mol C. 0,051 mol D. 0,054 mol
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este đơn chức (mạch hở, cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy
hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ V lít O2 thì thu được 17,472 lít CO2 và 11,52 gam nước. Mặt khác m gam
X phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,26 mol hỗn hợp ancol. Biết X không tham gia phản ứng tráng
gương. Giá trị V là bao nhiêu? (các khí đo ở đktc)
A. 21,952 B. 21,056 C. 20,384 D.19,600
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – THPT Nguyễn Khuyễn – TP. Hồ Chí Minh, năm 2015)
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH thu được 151,2
gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở
trên cần 107,52 lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8 gam H2O. Giá trị của m là
A. 102,4. B. 97,0. C. 92,5. D. 107,8.
Câu 4: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M đun
nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ. Đốt
cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng
bình tăng 24,8 gam. Khối lượng của X là
A. 30,8 gam B. 33,6 gam C. 32,2 gam D. 35,0 gam
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Can Lộc – Hà Tĩnh, năm 2015)
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam một este đơn chức X (tạo bởi các chất có trong chương trình phổ thông) cần
vừa hết 10,08 lít oxi (đktc), sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc). Mặt khác, m gam X phản ứng vừa hết với 100 ml dung
dịch NaOH 1M. Số đồng phân cấu tạo của X có dạng CxHyOOCH là
A. 3 B. 4 C. 7 D. 8
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Đồng Lộc – Hà Tĩnh, năm 2015)
Câu 6: Thủy phân 63,5 gam hỗn hợp X gồm tripeptit Ala – Gly – Gly và tetrapeptit Ala – Ala – Ala – Gly thu
được hỗn hợp Y gồm 0,15 mol Ala – Gly ; 0,05 mol Gly – Gly ; 0,1 mol Gly; Ala – Ala và Ala. Mặt khác, khi
thủy phân hoàn toàn 63,5 gam hỗn hợp X bởi 500 ml dung dịch NaOH 2M thì thu được dung dịch Z. Cô cạn
cận thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị gần nhất của m là
A. 100,5 B. 112,5 C. 96,4 D. 90,6
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Vinh – Nghệ An, năm 2015)
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic, metyl axetat, anđehit axetic và etylen
glicol thu được 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O. Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với
dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag. Giá trị gần nhất của m là
A. 43,5 B. 64,8 C. 53,9 D. 81,9
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Vinh – Nghệ An, năm 2015)
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 22,9 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở tạo bởi cùng một ancol với
hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 1,1 mol CO2 và 15,3 gam H2O. Mặt khác, toàn
bộ lượng X trên phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu
được m gam chất rắn khan. Giá trị của m có thể là
A. 20,4 B. 23,9 C. 18,4 D. 19,0
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Vinh – Nghệ An, năm 2015)
Câu 9: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở A và B tác dụng hết với 200 gam dung dịch
KOH 5,6% đun nóng, thoát ra hỗn hợp ancol Y đồng đẳng kết tiếp, cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất

“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

rắn khan. Cho Y đi qua bình Na dư thì khối lượng bình tăng 5,35 gam và có 1,68 lít khí thoát ra ở đktc. Mặt
khác, 16,5 gam X làm mất màu tối đa a gam brom. Giá trị (m + a) là
A. 40,7. B. 52,7. C. 32,7. D. 28,7.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Tĩnh Gia 2 – Thanh Hóa, năm 2015)
Câu 10: Hỗn hợp T gồm X, Y, Z (58 < MX < MY < MZ < 78, là hợp chất hữu cơ tạp phức, phân tử chỉ chứa C,
H và O có các tính chất sau:
- X, Y, Z đều tác dụng được với Na
- Y, Z tác dụng được với NaHCO3
- X, Y đều có phản ứng tráng bạc
Nếu đốt cháy hết 0,25 mol hỗn hợp T thì thu được m gam chất CO2, giá trị của m gần nhất với
A. 44,4 B. 22,2 C. 11,1 D. 33,3
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Vinh – Nghệ An, năm 2015)
Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm 1 este no, đơn chức Y và 1 ancol đơn chức Z tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch NaOH 1M, thu được 0,35 mol ancol Z. Cho Z tách nước ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ T có tỉ
khối hơi so với Z là 1,7. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn X cần dùng 44,24 lít O2 (đktc). Công thức phân tử của
axit tạo Y là
A. C5H10O2. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. C2H4O2.
(Đề thi thử Đại học lần 1 – THPT Chuyên Thái Bình – Thái Bình, năm 2014)
Câu 12: Hỗn hợp E chứa peptit X mạch hở (tạo bởi glyxin và alanin) và este Y mạch hở (được tạo bởi etylen
glicol và một axit đơn, không no chưa một liên kết C=C). Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu
được 23,08 gam hỗn hợp F có chứa a gam muối của glyxin và b gam muối của alanin . Lấy toàn bộ F đốt cháy
thu được Na2CO3, N2, 23,76 gam CO2 và 7,56 gam H2O. Mặt khác cũng đem đốt cùng lượng E trên cần dùng
19,936 lít khí O2 (đktc). Giá trị của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 2,45. B. 2,60. C. 2,70. D. 2,55.
Câu 13: Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axetilen, 0,1 mol but–1–in, 0,15 mol etilen, 0,1 mol etan và 0,85 mol H2.
Nung nóng hỗn hợp X (xúc túc bột Ni) sau một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng x. Cho
Y tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thu được kết tủa và 19,04 lít hỗn hợp khí Z (đktc). Sục khí Z qua dung
dịch brom dư thấy có 8,0 gam brom phản ứng. Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 9,0. B. 10,0. C. 10,5. D. 11,0.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Bến Tre – Bến Tre, năm 2015)
Câu 14: Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B có công thức phân tử là
C4H9NO2. Lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol
etylic và a mol muối của glyxin, b mol muối của alanin. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp
X bằng oxi vừa đủ thì thu được N2 và 96,975 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Giá trị của a : b gần nhất với giá trị
nào sau đây ?
A. 0,50. B. 0,76. C. 1,30. D. 2,60.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An, năm 2015)
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm
chức trong số các nhóm –OH, –CHO, –COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni
hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là
A. 1,50. B. 1,24. C. 2,98. D. 1,22.
(Đề thi Trung học phổ thông Quốc Gia năm 2015 – Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Câu 16: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cừng một ancol Y và 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có
nhóm –COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình
học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu
được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí
(đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đối cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và
3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là
A. 34,01%. B. 38,76%. C. 40,82%. D. 29,25%.
“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”

40% và 30%. cả hai đều mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon.4. Biết 5. Giá trị của m là A. D.08 lít khí CO2 (đktc) và 7. Đốt cháy hoàn toàn 3. Giá trị của m là A. Nếu lấy 5. 4 C.5. thu được 10. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên Lê Quý Đôn. C.6 lít hỗn hợp X (đktc) làm mất màu vừa đủ bao nhiêu gam brom trong dung dịch? A. Số công thức cấu tạo của X là A. D. Khối lượng của Y trong 0. Mặt khác. etilen.00 gam O2. X có đồng phân hình học. 2. 340. 399.12.com/tuantu. 10.7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol). thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43. B. 56 gam. B. trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X. propin.04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh quỳ tím ẩm).2 gam H2O. 50% và 20%. 2. Phát biểu nào sau đây sai? A. 20% và 40%. B.itus (Đề thi Trung học phổ thông Quốc Gia năm 2015 – Bộ Giáo dục và Đào tạo) Câu 17: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (MX < MY). Người thầy giỏi biết giải thích.934. vinylaxetilen và hiđro. thu được m gam muối khan.97. Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2. sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với khí nitơ đioxit là 1. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . 150. thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ. Dẫn X qua Ni nung nóng. C. (Đề thi Trung học phổ thông Quốc Gia năm 2015 – Bộ Giáo dục và Đào tạo) Câu 18: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. 96 gam Câu 25: Biết X là axit cacboxylic đơn chức. 409.24 lít khí O2.88 lít khí CO2 và 19. 6 (Đề thi thử THPT Quốc Gia – THPT chuyên Vĩnh Phúc. đều tạo bởi glyxin và alanin.76.36.5M. 120. thu được 75.4. D.6. D. 3. C.8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối. B. năm 2015) Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một ancol (bền). 9. (Đề thi Trung học phổ thông Quốc Gia năm 2015 – Bộ Giáo dục và Đào tạo) Câu 19: Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4 đặc. 8. B. 396. D.40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng). thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. 180. Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 76. Y là ancol no. Cho 3. Câu 24: Hỗn hợp X gồm metan. thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit linoleic.1 mol ancol. 1 B. Giá trị của V là A.2.4 mol hỗn hợp trên là “Người thầy trung bình chỉ biết nói.7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3. C.6 gam muối khan của axit hữu cơ mạch thẳng. (Đề thi Trung học phổ thông Quốc Gia năm 2015 – Bộ Giáo dục và Đào tạo) Câu 21: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit.76 gam) và một lượng ancol dư. cho m gam X tác dụng với NaOH dư thu được 0. thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0.2 gam T với H2SO4 đặc. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13. Cô cạn Y.95 gam Y cần 4. Y không có phản ứng tráng bạc.8 gam H2O. 200. Vĩnh Phúc. 7 D. m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của m là A. B. Mặt khác.8. D. Đun nóng 0. năm 2015) Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 0.32 gam O2. cả hai chất đều mạch hở. D. Người thầy xuất chúng biết minh họa.24 gam CO2. thu được 26. Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2.08 mol ba ete (có khối lượng 6. Đốt cháy hoàn toàn m gam X. 3.1. C. 48 gam.6 lít hỗn hợp Y (đktc) làm mất màu vừa đủ 72 gam brom trong dung dịch. C.68 lít O2 (đktc). có cũng số nguyên tố cacbon.1 mol este X cần 200 ml dung dịch NaOH 1.4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn số mol của Y) cần vừa đủ 30. đồng đẳng kế tiếp của nhau. Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là A. Mặt khác. Quảng Trị. Biết thể tích các khí đó ở điều kiện tiêu chuẩn. 60 gam. (Đề thi Trung học phổ thông Quốc Gia năm 2015 – Bộ Giáo dục và Đào tạo) Câu 20: Cho 0.492)-facebook. 9. Đun nóng 27. C. Đốt cháy hoàn toàn 0. Y bằng 8. 30% và 30%. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2. B. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được glixerol và 24.5.

Đốt cháy 12. Y. Dẫn Y đi qua dung dịch AgNO3/NH3 dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam Z gồm 4 kết tủa có số mol bằng nhau. C. 0. Biết rằng ở điều kiện thường. 14. B. 19. B. 35. 9.2M đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0. Giá trị m và a lần lượt là A. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với a mol HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2. 86.3 gam hỗn hợp E chứa X. 9. Mặt khác đun nóng 12. 19. C. 16. CnH2n-2(COOH)2. 26. 14. năm 2015) Câu 34: Tetrapeptit X (CxHyO5Nt) trong đó oxi chiếm 26. 17. D. 19. D. C. B. 90. etanol.40%. 0. 24.com/tuantu. 9. Lys-Ala-Lys-Lys-Gly.855) gam muối khan + Thí nghiệm 2: Cho m gam X tác dụng với 487.28 C. Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là A.03 C. Y là muối amoni của   amino axit Z.7 gam một axit cacboxylic.83 C.492)-facebook. Để tác dụng vừa đủ với 10. Người thầy giỏi biết giải thích.3 gam E tác dụng HCl dư thu được m gam muối. Giá trị của m là “Người thầy trung bình chỉ biết nói.52 gam hỗn hợp E chứa X.08 mol axetylen.76 lit H2 (đktc). 44. C.4 gam.99 D. cô cạn dung dịch Y thì thu được (m + 9.84 và 0. 16.36. T (đều mạch hở) cần dùng 8.itus A. 13. 83.2 mol hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì thu được 4.1M. Câu 26: Hỗn hợp X chứa 0. 25.30%.36 D.3018% khối lượng. năm 2015) Câu 33: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử). Z cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M. 11. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? A. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .09 mol vinylaxetylen và 0. trong đó X không chứa chức este. trong đó tỉ lệ mO : mN = 16 : 7. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.10%.84 B. Y và ancol T. sau phản ứng thu được 5. 37. Z là este hai chức tạo bởi X. Câu 27: Hỗn hợp X gồm CnH2n-1CHO. Ala-Gly trong đó nguyên tố oxi chiếm 21. Z. Đun nóng 19.20%.672 lít (đktc) một amin bậc 3 thể khí điều kiện thường.16 gam Ag. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh.92) gam O2.0 gam. CnH2n-2(CHO)2. thu được một muối duy nhất và 2. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A.36 D. Đốt m gam hỗn hợp X cần (m + 7.20.934. Y.06 Câu 30: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm metanol. Mặt khác cho 10. ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2.48 B.03 B.16 mol hỗn hợp M tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được bao nhiêu gam muối? A. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Phần trăm khối lượng của etanol có trong hỗn hợp X là A. 70% Câu 32: Cho hỗn hợp m gam X gồm tyrosin (HOC6H4CH2CH(NH2)COOH) và alanin. 75% C. Trung hoà m gam hỗn hợp X cần 30 gam dung dịch hỗn hợp NaOH 12% và KOH 5.06 D.36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120 ml dung dịch HCl 1M.49% về khối lượng. 35.688 lít khí (đktc) T (T có tỉ khối hơi so với H2 < 15). hỗn hợp khí T thoát ra sau phản ứng làm mất màu vừa hết 30ml dung dịch brom 0.16 C. 50% D.45 B. Giá trị của m là A.13.7 gam.6%. 29.288 lít O 2 (đktc) thu được 7. D.84. 9. Nung X với xúc tác Ni sau một thời gian thì thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H2 là 21. Tiến hành hai thí nghiệm sau: + Thí nghiệm 1: Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Y. 93.04 gam H2O. 27. D. 20. Mặt khác 19.24 Câu 28: Hỗn hợp M gồm Lys-Gly-Ala. glixerol và sobitol cần vừa đủ 5. 20.16 Câu 29: Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N2). CnH2n-3(CHO)(COOH)2. Y là muối của α–amino axit no với axit nitric. B. Mặt khác cho 0.16 mol hidro.712 lít khí O2 (ở đktc). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 56.5M. Giá trị của m là A.07 (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Bến Tre – Bến Tre.84 và 0.2 gam nước. 32.87 và 0. 9.0 gam.52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0. Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1. 60% B.56.06 mol axetandehit. Cho 0.36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn.87 và 0.5 ml dung dịch NaOH 1M thì lượng NaOH dùng dư 25% so với lượng cần phản ứng. Câu 31: X. 8.

(Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh. năm 2015) Câu 39: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X. 10.01.595 B.40. Giá trị lớn nhất của m là A. B. 55. 28. 2. đồng thời thu được 896 ml hỗn hợp ancol (đktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 19.62. Giá trị của m là A. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An.24 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no.6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M. 26.5. năm 2015) Câu 42: Thủy phân 12.itus A. Y. Đốt cháy hoàn toàn 4. Người thầy xuất chúng biết minh họa. 3. 30.0.68 gam.04 gam so với ban đầu và có 4. Z là axit no hai chức. 7.69. B.12 gam hỗn hợp E chứa X. Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là 1 : 3. trong phân tử cùng chứa C. Y là hai chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng ancol anlylic. cô cạn dung dịch sau phản ứng. 53. D. năm 2015) Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Z.12 gam E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0. Khối lượng của 0. T (đều mạch hở) cần dùng 10. T là este tạo bởi X.448 lít H2 (đktc).09 mol Br2.180. D. 5.864 lít O2 (đktc) thu được 7. phân tử X không có quá 5 liên kết  ) thu được tổng thể tích CO2 và H2O gấp 5/3 lần thể tích O2 cần dùng.26 gam CO2 và 2. C.12 gam. B.00 gam. đa chức.2.84 gam X trên thu được 7. B.45.84 gam X trên với 80 ml dung dịch NaOH 1M. sau phản ứng thêm vừa đủ 10 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư.70 gam H2O. 31. 5. 3.56. B. Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi rất chậm qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56.8.58 gam. Thành phần phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là A. 5. D. 5. C. H và O thành ba phần bằng nhau. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh. 35. đun nóng 4. Y.02 gam. D. lấy phần lỏng chứa các chất hữu cơ đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng m gam.84. 25. Cho 0. Câu 36: Chia 0. C. B.18 gam. 5.52 gam. 4.com/tuantu. 6. C. C. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Mặt khác. các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . Giá trị của m là A. Phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 8. Câu 41: Đốt cháy este 2 chức mạch hở (X được tạo từ axit cacboxylic no. C. hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một đieste tạo bởi axit và cả 2 ancol đó. năm 2015) Câu 38: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B (A và B chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được (m + 15.56 gam nước. Xem như N2 không bị nước hấp thụ. 11. Cô cạn phần dung dịch thu được m gam muối khan. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na 2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2. D. Đốt cháy phần một bằng một lượng oxi vừa đủ rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa. đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18.2 mol E với 450 ml dung dịch KOH 1M.15 mol hỗn hợp X là A. D. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 4. 4. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.64 gam hỗn hợp X gồm hai este A và B chỉ chứa một loại nhóm chức (MA < MB) cần vừa đúng 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được muối của một axit hữu cơ D và hỗn hợp X gồm hai ancol no. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2. 27.8) gam hỗn hợp muối. 4.934.37%. Phần ba tác dụng với một lượng Na vừa đủ thu được 0. Đốt cháy 17.85. Cho toàn bộ lượng ancol này tác dụng với 6.06%.492)-facebook. đơn chức đồng đẳng kế tiếp. 6. Mặt khác 17. 28. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau: A. 3. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh.50.05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B.1. mạch hở. Người thầy giỏi biết giải thích. Z.95%. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Y. 5.928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình.52. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là A.48 gam. Câu 35: X.765. 24. 5. Nếu đun nóng 0.688 lít CO2.990. “Người thầy trung bình chỉ biết nói. đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 2. D. H2O và N2. D.34.10.64 gam Ag. C.94 gam chất rắn. Câu 40: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no hai chức. 24.18 gam Na2CO3.92%.3. Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn. D.15 mol hỗn hợp X gồm một số chất hữu cơ (bền có trong sách giáo khoa cơ bản). 2.9 gam Na thu được 13. B. Lấy 21. Y. Giá trị của m là A.

934. T (đều mạch hở) cần dùng 10. Ala và Val (trong đó muối của Gly chiếm 33. B. Nung nóng 2 muối này trong oxi dư. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. T là este tạo bởi X. Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13.vn – Hà Nội. D. C3H8.90.85. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh. 9. 21.18 gam so với ban đầu.0 (Đề thi thửTHPT Quốc Gia lần 7 – CLB Gia sư ĐH Ngoại Thương – Hà Nội.18 gam Na2CO3 và 0.08%.09 mol Br2.3 gam chất X có công thức phân tử C3H12N2O3 đun nóng với 2 lít dung dịch KOH 0. Người thầy giỏi biết giải thích.Sau phản ứng thu được 28. 17.864 lít O2 (đktc) thu được 7. Câu 44: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol. 16.3 mol E với 450 ml dung dịch KOH 1M.950 gam.76 gam X tác dụng với 80 ml dung dịch KOH 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dung dịch Y chỉ chứa chất vô cơ. C4H10.42 gam Na2CO3. 11. (Đề thi thử Đại học lần 1 – THPT Chuyên Thăng Long – Đà Lạt.68 gam. trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 31.492)-facebook. 10.8 gam H2O. D. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây? A. alanin. B. Khi cho các chất trong X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra. Mặt khác. Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 24. Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 4. năm 2015) Câu 45: Hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử là C2H7O3N và C2H10O3N2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.1M.com/tuantu. C.52. Y là hai chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng ancol anlylic. 7. phản ứng hoàn toàn thu được 2. Cô cạn dung dịch Y rồi đốt cháy hết lượng “Người thầy trung bình chỉ biết nói. Thành phần phần trăm về khối lượng của muối Ala trong Z gần giá trị nào nhất sau đây? A. 7. C. D. Đốt cháy 17.16. Giá trị của m là A.28 lít khí O2 (đktc). Z.88. 32.9 gam H2O.364 lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi. 10. B. Y. 13.25. H. 16. cô cạn dung dịch thu được m gam chất răn. 6. 6.12 gam E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0. năm 2015) Câu 49: Đun nóng 0.00. lấy toàn bộ lượng X trên sục vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa (các phản ứng xảy ra hoàn toàn).1 mol X cho vào dung dịch chứa 0. Mặt khác 17.68 gam A cần dùng 14. 3. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y.12 gam hỗn hợp E chứa X.56 gam nước. 10. năm 2015) Câu 43: X. 6.34 gam hỗn hợp các ete.76 gam chất hữu cơ X gồm C.4 gam hỗn hợp X gồm C3H6. CH2=CH-CHO cần vừa đủ 49. B. đốt cháy hoàn toàn 13. Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – Trung tâm Mclass.350 gam.375 gam.4 C. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. D.50. 18. D. 43. 54.832% về khối lượng). năm 2014) Câu 46: Cho 2. 13. 60%. Y. 45%. D. 9. C.2 D.44 gam. B. D có thành phần phần trăm khối lượng C là 26. Nếu đun nóng 0. C. 50%. Lấy 0. lấy phần lỏng chứa các chất hữu cơ đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng m gam. Z là axit no hai chức. D có thành phần phần trăm khối lượng C là 26. Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là 3 : 1. 10. năm 2015) Câu 50: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin. cô cạn dung dịch sau phản ứng. (Đề thi thử Đại học lần 1 – THPT Lương Đắc Bằng – Thanh Hóa. D. 54%.60. CH3CHO. C.464 lít CO2 (đktc). Cho 2.24. Biết công thức phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất. năm 2015) Câu 48: Cho 9. biết X hơn Y một liên kết peptit.itus B. Mặt khác. 8.150 gam. Z. C. Giá trị của m là A. axit glutamic và lysin (trong đó tỉ lệ mO : mN = 16 : 9) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y.045 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X và Y cần vừa đủ 120 ml dung dịch KOH 1M thu được hỗn hợp Z chứa 3 muối của Gly. Giá trị của m là A.67%.00. C.50. 12. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là A. O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước và còn lại 2 muối của Na có khối lượng 4.25 mol KOH. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . B.6 B. nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn.

D.64 gam so với ban đầu. Y.492)-facebook. 67.4. thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4.688 lít khí CO2 (đktc).962. C. 2. cho X tác dụng với Na dư. 4. Giá trị của m là A. 0. D. H2O và N2.4 lít dung dịch KHCO3 0.31 gam. 13. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp T là A. Đốt cháy hoàn toàn m gam T. Giá trị của m là A. C. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP. 80. D. đốt cháy hoàn toàn 0.82. năm 2014) Câu 58: Cho 47 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đi qua Al2O3. 4. C. C. 14. 0. Mặt khác m gam T phản ứng vừa đủ với 0.768 lít khí H2 (đktc). trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69. (Đề thi thử Đại học lần 2 – THPT Minh Khai – Hà Tĩnh. mạch hở (được tạo ra khi cho X phản ứng với ancol đơn chức Z). 1. Mặt khác. 6.730.568 lít khí CO2 (đktc).42 mol H 2O. thu được 1.68. thu được 10. C. thu được 13. B.11 mol CO2. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24. B. Đốt cháy hoàn toàn 17. D.5. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Khối lượng của hai ancol dư có trong hỗn hợp Y là a gam. năm 2015) Câu 54: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X. Cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3.08 lít không khí (đktc. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. 85. Dẫn Y qua nước vôi trong dư. đơn chức.6. 10. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.98. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 7 – CLB Gia sư ĐH Ngoại Thương – Hà Nội.934. B. B.33 mol hai ancol dư và 0. 97.56 lít khí O2 (đktc). 3. B. Giá trị của m là A. Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư. H. thu được 0.86 gam X cần dùng vừa đủ 10. mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Giá “Người thầy trung bình chỉ biết nói.75 (Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015 –Bộ Giáo dục và Đào Tạo) Câu 57: X là một axit cacboxylic.16 gam Ag. 0. C. thu được 12.69 mol CO2 và m gam H2O. Mặt khác.00.2 gam Z cần vừa đủ 14. H. Đốt cháy hoàn toàn Y.8. Mặt khác. 14. Z (50 < MX < MY < MZ) đều có thành phần nguyên tố C. 2. 74.5. thu được 56. (Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015 –Bộ Giáo dục và Đào Tạo) Câu 56: Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH.2 mol hỗn hợp trên thu được 0. Y. Mặt khác đốt cháy 30. 8.25. Y là một este hai chức. 0. đun nóng thu được hỗn hợp Y gồm: ba ete. H2O và 8. Cho toàn bộ khí cacbonic và hơi nước sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 49 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 31. Z. 5. B.2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch.52%. Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. năm 2015) Câu 51: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no. C.810.16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1. 4.54%. 2. 79.97 gam muối cacbonat khan.21. Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là A. D.90%.5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin. O.42 gam Na2CO3.2. 20% O2 và 80% N2 theo thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi.84.16%. D. 17.27 mol olefin. Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2. (Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015 –Bộ Giáo dục và Đào Tạo) Câu 55: Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức). B. Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với A. 32.2 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 lấy dư. Hỗn hợp T gồm X.72 gam chất lỏng X và 10. thu được sản phẩm gồm CO2.35. D. Giá trị của m gần nhất với A. Hồ Chí Minh.25 D. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Mặt khác. Cho 0.itus muối thu được 7.73. (Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015 –Bộ Giáo dục và Đào Tạo) Câu 53: Ba chất hữu cơ X.0. 4. Biết rằng hiệu suất tách nước tạo mỗi olefin đối với mỗi ancol đều như nhau và số mol ete là bằng nhau.1M. Đốt cháy hoàn toàn 1. 3. C.75. Giá trị a : b gần nhất với A.8 gam Ag.08 gam chất rắn khan Y. 0. B. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .2 gam CO2. C2H5OH có cùng số mol và 2 axit C2H5COOH và HOOC[CH2]4COOH.73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2.0. (Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015 –Bộ Giáo dục và Đào Tạo) Câu 52: Đun nóng 0. 47. 4. O). 0. Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố C.756. Người thầy giỏi biết giải thích. 14.com/tuantu. 14. cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. trong đó nX = 4(nY + nZ).

Thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng cuûa muoái coù khoái löôïng phaân töû nhoû hôn trong hoãn hôïp X laø A. D. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Minh Khai – Hà Tĩnh.5 D. Mặt khác. B. D. 68. Cho 23.31.60. Cho phaàn ba taùc duïng vôùi moät löôïng dö dung dòch AgNO3/NH3 thu ñöôïc m gam Ag. Chia 31. Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 0.492)-facebook. cho 0. Cho 56. 25. C. năm 2015) Câu 62: Đốt cháy 0. Caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.00%. năm 2015) Caâu 65: Hoãn hôïp X goàm moät soá hôïp chaát höõu cô beàn. thu ñöôïc 4.6 gam Na2CO3. B. D. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An. 0.44 gam hoãn hôïp X thaønh ba phaàn baèng nhau.02 gam hỗn hợp E gồm X. 12.95. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 8. anñehit.30%.24 lít CO2 (ñktc).84 gam este A baèng moät löôïng dung dòch NaOH vöøa ñuû.60. Phaàn hai taùc duïng vöøa ñuû vôùi 40 ml dung dòch HCl 1M. H2O. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12.0 gam. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 5 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh. C.934. B.8 gam H2O. C.5 mol X trên tác dụng hết với Na.46%.24 gam Na2CO3. 2.11. Ñoát chaùy toaøn boä löôïng muoái sinh ra baèng moät löôïng oxi vöøa ñuû thu ñöôïc hoãn hôïp khí Y goàm CO2. moãi chaát chæ chöùa 2 nhoùm chöùc trong 3 nhoùm chöùc ancol. 15.496 lít O2 (ñktc). 24.39%.0 gam. etilen glicol.73%. Sản phẩm cháy dẫn qua 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. 22.5 gam dung dịch NaOH 40%.vn – Hà Nội. D. 14. 18.com/tuantu. 0. axit oxalic. ngoaøi ra khoâng coù nhoùm chöùc naøo khaùc vaø khi ñoát chaùy V lít moãi chaát ñeàu thu ñöôïc 2V lít CO2. Các thể tích khí đều đo ở đktc.5 B.54 gam so vôùi ban ñaàu. Caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. Hấp thụ toàn bộ T vào bình nước vôi trong dư.128 lít H2 (ñktc).76. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây? A. N2 vaø 10. C. thu được Na2CO3. Người thầy giỏi biết giải thích.0792 gam H2O. D. B. hỗn hợp T gồm khí và hơi. thu được m gam chất rắn khan G.4112 gam X tác dụng hoàn toàn với 58.45. mạch hở. 24. cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào phần dung dịch nước lọc thu thêm được 53. Thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng cuûa glyxin trong hoãn hôïp X laø A. năm 2015) Caâu 64: Thuûy phaân hoaøn toaøn 4. B.5 gam. 70.84256 lít O2 (đktc) và thu được 18.55. C.46 gam kết tủa. trong phân tử có một liên kết đôi C=C. p-HO-C6H4CH2OH (số mol p- HOC6H4CH2OH = số mol axit acrylic + số mol axit oxalic). 17. C. năm 2015) Câu 61: Cho X là axit cacboxylic đơn chức. 72. Cho phaàn moät taùc duïng vôùi moät löôïng dung dòch NaHCO3 vöøa ñuû thu ñöôïc 2. 5.916% về khối lượng.15 mol hỗn hợp gồm metyl acrylat. cần dùng vừa đủ V lít O2. 22.25 mol hỗn hợp X gồm ba ancol. đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Y và Z là hai axit cacboxylic đều no. thu được H2O và 12. axit acrylic. 0.376 lít CO2 (ñktc) vaø 1. B. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . B. 17. 17. 67. 63. Phaàn moät taùc duïng vôùi dung dòch NaOH vöøa ñuû roài coâ caïn. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 5 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh. 36. Khối lượng chất Z trong 23.32 lít H2. 3. mạch hở.itus trị của a gần giá trị nào nhất sau đây? A. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 5 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh. coi nhö N2 khoâng bò nöôùc haáp thuï.84. Caâu 63: Chia hoãn hôïp X goàm glyxin vaø moät soá axit cacboxylic thaønh hai phaàn baèng nhau. 54. Cho phaàn hai taùc duïng vôùi moät löôïng Na vöøa ñuû thu ñöôïc 2.5 (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – Khóa luyện đề Moon. D. năm 2015) “Người thầy trung bình chỉ biết nói. Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư. thu được dung dịch F.32 lít CO2.2272 mol X thì cần 37. Cho toaøn boä hoãn hôïp khí Y qua bình ñöïng dung dòch Ca(OH)2 dö thu ñöôïc 34 gam keát tuûa ñoàng thôøi thaáy khoái löôïng bình taêng theâm 20. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. năm 2015) Câu 59: Hỗn hợp X gồm tripanmitin. roài coâ caïn chæ thu ñöôïc hôi H2O vaø hoãn hôïp X goàm hai muoái. Ñoát chaùy toaøn boä löôïng muoái treân caàn vöøa ñuùng 6. 25. 27. Mặt khác. tristearin. đốt cháy hoàn toàn 0. axit.50.02 gam E gần giá trị nào nhất sau đây ? A. 21. cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn và phần hơi có chứa chất hữu cơ chiếm 2. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. Người thầy xuất chúng biết minh họa. 15.61%. 0.92. C.97%.92%.5 C.91. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng thêm 22.04 gam. D. đơn chức. axetanđehit và ancol metylic cần dùng a mol O2. 23. lọc bỏ kết tủa. Cô cạn F. Giaù trò cuûa m laø A.0 gam. 25. Y và Z tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 2M.

C. 4. B. Caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. 45. cho m gam M trên tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x%.55. B coù thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng nitô laø 15.450. A coù thaønh phaàn traêm khoái löôïng nitô laø 20. Giá trị của x là A. D. 2. cô cạn cẩn thận thu được được chất rắn Y. Caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. Đốt cháy hoàn toàn Y bằng lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp Z gồm khí và hơi. thu được 0. A coù 5 lieân keát peptit. C.4 mol O2.29%. C. Giaù trò cuûa m laø A.96 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3. 4.2 gam este ñôn chöùc A trong 50 gam dung dòch NaOH 28% thu ñöôïc dung dòch X. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 5 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh. Giá trị của m là A.35 mol H2O.84%. 118.675.54%. B. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 5 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh.80. 79.934. rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11.42) gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala. 64. D.20. alanin và axit glutamic. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An. 80. Để tác dụng hết với các chất trong Y dùng vừa đủ dung dịch chứa KOH thu được dung dịch Z.72 gam hoãn hôïp muoái.35 mol CO2 và 0. Thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng muoái coù khoái löôïng phaân töû nhỏ hôn trong hoãn hôïp Y laø A.00.20. B. D. Mặt khác.64 lít H2 (ñktc).10.23%. Cô cạn dung dịch Z thu được x gam muối. HCOOCH3. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – Diễn đàn Hóa học Phổ thông Bookgol. năm 2015) Caâu 67: Thuûy phaân m gam hoãn hôïp X goàm este ñôn chöùc A (C5H8O2) vaø este nhò chöùc B (C6H10O4) caàn vöøa ñuùng 150 ml dung dòch NaOH 1M roài coâ caïn thu ñöôïc hoãn hôïp Y goàm hai muoái vaø hoãn hôïp Z goàm hai ancol no ñôn chöùc ñoàng ñaúng keá tieáp. B. năm 2015) Câu 72: Hỗn hợp M gồm CH3CH2OH. năm 2015) “Người thầy trung bình chỉ biết nói. Biết rằng số liên kết peptit trong X là 11. Tæ leä soá phaân töû glyxin vaø alanin trong phaân töû A laø 3 : 2.50. Cho toaøn boä hoãn hôïp T taùc duïng vôùi moät löôïng dö dung dòch AgNO3/NH3 thu ñöôïc 32.52 lít O2 (đktc).40. 42. 55.76. C. 6.amino axit no. 48. 17. C. 117. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là A. Người thầy giỏi biết giải thích. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. 70. 96. D. Giá trị của x là A. 8. 68. CH2=CHCH2OH. Đưa Z về đktc thấy có thể tích là 82. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An. Cho toaøn boä hoãn hôïp Z taùc duïng vôùi moät löôïng CuO (dö) nung noùng thu ñöôïc hoãn hôïp hôi T (coù tæ khoái hôi so vôùi H2 laø 13. Coâ caïn dung dòch X thu ñöôïc chaát raén Y vaø 42. năm 2015) Câu 69: Khi thủy phân hoàn toàn một peptit mạch hở X (M = 346) thu được hỗn hợp 3 amino axit là glyxin. năm 2015) Câu 70: Thủy phân hoàn toàn m gam peptit mạch hở X (được tạo bởi các  . Dung dòch Y phaûn öùng toái ña vôùi 360 ml dung dòch HCl 2M thu ñöôïc dung dòch Z chöùa 63. Cho 43.73%.24%. B. Người thầy xuất chúng biết minh họa. năm 2015) Câu 71: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0. B. 41. C.432 lít. 119. 5.61%.itus Caâu 66: Thuûy phaân 17. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . B.com/tuantu. D.492)-facebook.4 gam Ag.4 gam chaát loûng Z.98%. Caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. 38. 118. ngoaøi ra khoâng chöùa saûn phaåm höõu cô naøo khaùc. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Bến Tre – Bến Tre. D. nếu đốt cháy m gam X cần 107. CH3COOH.19%.24) gam hoãn hôïp muoái natri cuûa glyxin vaø alanin.575. 34. Cho toaøn boä chaát loûng Z taùc duïng vôùi moät löôïng Na dö thu ñöôïc 24.59%.464 lít N2 (đktc) và 50. Ñun toaøn boä chaát raén Y vôùi CaO thu ñöôïc m gam chaát khí B. năm 2015) Caâu 68: Cho m gam hoãn hôïp X goàm moät peptit A vaø moät amino axit B ( MA > 4MB) ñöôïc troän theo tæ leä mol 1 : 1 taùc duïng vôùi moät löôïng dung dòch NaOH vöøa ñuû thu ñöôïc dung dòch Y chöùa (m + 12. CH2=CHCOOH.075.25 gam peptit X tác dụng với 600 ml dung dịch HCl 1M thu đuợc dung dịch Y. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 5 – Thầy Nguyễn Văn Duyên – TP Hồ Chí Minh. Mặt khác.60. Keát luaän naøo sau ñaây ñuùng? A. D.75).64. 54. chứa 1 nhóm – COOH và 1 nhóm –NH2) bằng dung dịch NaOH vừa đủ.36. C.

cho 13. R2COONa và m gam R'OH (R2 = R1 + 28.4 mol CO2. T là este tạo bởi X. mạch hở (MX < MY).65 mol).25 mol X phản ứng hết với lượng dư dung dịch NaHCO3.18%. Tăng 5.6 gam B. cần dùng vừa đủ 25. Y và 1 ancol no hai chức mạch hở. Giảm 2. dẫn hỗn hợp khí này qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam? A. C2H3COOH và CH3OH C. 76. công thức của hai chất hữu cơ trong M là A.04. thu được dung dịch N gồm hai muối R1COONa.15 gam este (Z) rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19. R2. 81.6 lít M. valin. 21.7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 13. 24.11%. T trong đó X. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An.492)-facebook.4 mol O2. tripeptit. Khi cho m gam E tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì khối lượng muối thu được là bao nhiêu gam ? A. Thủy phân X trong 500 ml dung dịch H2SO4 1M thì thu được dung dịch Y. Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Đốt cháy hoàn toàn chất rắn thu được 9. B. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . 24. Mặt khác. 38. (Đề thi thử THPT Quốc Gia – Sở Giáo dục và đào tạo TPHCM. 25.63%.36 lít N2. Cô cạn N rồi đốt cháy hết toàn bộ lượng chất rắn. 70.ancol (Y) và este (Z) (được tạo thành từ X và Y).934. mạch hở E.com/tuantu. Đốt cháy hoàn toàn 5. thu được 22. Đốt cháy hoàn toàn 0.8 gam hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ. Mặt khác m gam E tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 54 gam Ag. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An. năm 2015) Câu 74: Hỗn hợp X gồm axit oxalic.74. Z. cô cạn dung dịch Y thì thu được hỗn hợp Z có chứa các đipeptit.10.7 gam muối. axit acrylic và axit malonic (HOOCCH2COOH). Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng oxi dư thu được a mol CO2 và (a – 0. Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ ). Z với một ancol no. Y là hai axit cacboxylic đơn chức.5 gam C.2 gam H2O. C. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. CH2=CHCH2NH2.95 gam.21%. 40. “Người thầy trung bình chỉ biết nói.84 lít CO2 (đktc). 16. Giảm 5. thu được 21. pentapeptit và các amino axit tương ứng.70 gam.9 gam Na2CO3 và 7.4 lít CO2 (đktc) và 16. B.2 g/ml. thu được dịch N. thu được CO2 và 7. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A.itus Câu 73: X. thu được 0.76 lít O2. D. HCOOCH3 và C2H5COOCH3.4 gam D. Biết tỉ khối hơi của R'OH so với H2 nhỏ hơn 30.3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng. C. R' đều là các gốc hiđrocacbon). Y. 48. năm 2015) Câu 77: Cho 0. Đốt cháy 2. 64. đun nóng 26. Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan. H2NCH2CH2CH2NH2.2 gam H2O. Đốt một nửa hỗn hợp Z bằng một lượng không khí vừa đủ. Mặt khác. Phần trăm khối lượng của axit oxalic trong X là A. C. R1. T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2. Đốt cháy hoàn toàn 26. CH3COOH và C3H5OH B. ba chức. HCOOH và C3H5OH (Đề thi thử THPT Quốc Gia – Sở Giáo dục và đào tạo TPHCM. D.2 gam Câu 80: Một oligopeptit được tạo thành từ glyxin. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An. Y. 18 gam H2O và 3.73%. T là este tạo bởi X.74 gam. C. năm 2015) Câu 79: Cho m gam hỗn hợp E gồm X. năm 2015) Câu 78: Hỗn hợp R chứa các chất hữu cơ đơn chức gồm axit (X). Y.14%. 15. 77. Người thầy xuất chúng biết minh họa.15 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được 1. năm 2015) Câu 75: Hỗn hợp M gồm C2H5NH2. CH3CH2CH2NH2 và CH3CH2NHCH3.6 gam hỗn hợp M gồm X. thu được H2O. B. Phần trăm khối lượng của C2H5NH2 trong M là A.49) mol H2O (biết a < 1. năm 2015) Câu 76: Cho 20.74 gam. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An. Tăng 2. alanin. C. 32. Y. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. D.54 gam M2CO3 và hỗn hợp khí. HCOOH và C3H7OH D.1 mol axit axetic vào cốc chứa 30 ml dung dịch MOH 20% (D=1.74.25 mol X trên cần dùng vừa đủ 0. Cho 0. B.90%. Người thầy giỏi biết giải thích. Mặt khác.27%. 43. tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. D. chỉ thu được CO2.6 gam Ag. D.6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. M là kim loại kiềm). 2. 56.70 gam. HCOOH và C2H5COOCH3. tetrapeptit. axit axetic. Axit X và ancol Y tương ứng là A. HCOOCH3 và C2H5COOH. CH3COOC2H5 và C3H7COOC2H5. B.

Giá trị của m là A. Cho m gam X vào bình kín có chứa một ít bột Ni làm xúc tác.608 lít khí trơ. H2O và N2. Câu 81: Hỗn hợp X gồm C3H6.00. 2.9 gam D. 21.85 mol H2O.28. thu được hỗn hợp chứa 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp gồm x gam muối X và y gam muối Y (MX < MY).15. cô cạn Y thu được m gam chất rắn. B.4. năm 2015) “Người thầy trung bình chỉ biết nói.25. Cn + m + 1H2m (đều là hiđrocacbon mạch hở và ở điều kiện thường đều là chất khí. Cho dung dịch Y tác dụng hết với V lít dung dịch KOH 2M đun nóng (dùng dư 20% so với lượng cần thiết).225 gam. C2H2 và H2. tripeptit Y và tetrapeptit Z (X. năm 2015) Câu 82: Đun nóng 0.492)-facebook. Mặt khác. C. Người thầy giỏi biết giải thích. 32. C. B. Công thức chung của peptit và giá trị của m lần lượt là A.50. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 6.83 gam. D. 2. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. 33. C. Người thầy xuất chúng biết minh họa. trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 78.62 mol O2. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc).itus hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 74. 18. 14. 184 gam. thu được dung dịch chứa 0.0.1 mol peptit X (X được tạo thành các amino axit chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) cần 58. cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn có giá trị gần đúng là A.50 D.4 mol muối của alanin và 0. D. cho 11. 34. CxHyO9N8 và 92. thấy có 64 gam brom phản ứng. CxHyO10N9 và 96. thu được a mol CO2 và 0.1 mol H2 trong bình kín (xúc tác Ni). 0.1 mol X thủy phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y. Y là este không no chứa một liên kết C=C (X.2 mol muối của valin. 28. Z đều mạch hở) bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH đến phản ứng hoàn toàn.78 gam hỗn hợp gồm 3 ete. C. D.19 gam đồng thời thoát ra 139. Y cần dùng 0. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần 3 – Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ –Hà Nội. Đốt cháy 14.0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.2 mol CO2 và 1.16 gam E tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M thu được 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng và m gam hỗn hợp chứa 2 muối. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3.8.5 mol H2O.2 lít (đktc) hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch brom dư trong CCl4. Mặt khác. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 204 gam. CH3COOCH3 và C2H5COOC2H5. 0. B.28 C.00 B. 210 gam. 33.6.10. Giá trị của a là A. Nếu cho Y đi qua bình đựng lượng dư dung dịch brom trong CCl4 thì có 24 gam brom phản ứng. CxHyO8N7 và 96. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Chuyên Đại học Vinh – Nghệ An. Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư. C. 0. mạch hở cần dùng 240 ml dung dịch NaOH 1M.2. CmH2m.56.45 gam.5 mol muối của glyxin. B. mạch hở cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M.com/tuantu. Y. Nếu cho 0. Mặt khác 14.8 lít O2 (đktc) thu được 2. 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . Tỉ lệ của x : y gần nhất với giá trị nào sau đây? A. thấy có tối đa 24 gam Br2 phản ứng. thu được hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. D. năm 2015) Câu 83: Đốt cháy hoàn toàn 0. 17. Câu 86: Đun nóng 20.5. Câu 87: Nung nóng hỗn hợp X gồm ba hiđrocacbon có các công thức tổng quát lần lượt là CnH2n + 2. D. 2. Công thức cấu tạo của 2 este là A.9 gam C.9 gam (Đề thi thử THPT Quốc Gia – Sở Giáo dục và đào tạo TPHCM. thu được hỗn hợp Y. Giá trị của V là A.52 gam hỗn hợp E chứa 2 este đơn chức. 19. Nung nóng bình thu được hỗn hợp Y. m nguyên dương) và 0.28 gam hỗn hợp E chứa 2 este đều đơn chức. C4H10. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A.20. năm 2015) Câu 84: Đun nóng 14. đốt cháy hoàn toàn Y.9 gam B. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol này với H 2SO4 đặc ở 1400C (hiệu suất đạt 100%) thu được 6. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – Đại học Đà Lạt – Lâm Đồng. Mặt khác. 0.934. thu được một dung dịch có khối lượng giảm 21.45. đốt cháy hoàn toàn m gam E trong oxi vừa đủ thu được CO2. D. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch Br2 trong CCl4. CxHyO10N9 và 92. 10. HCOOCH3 và CH3COOC2H5. B.5. 18. 2. n. B. C. Y đều đơn chức và mạch hở). Câu 85: X là este no. khối lượng dung dịch giảm 161.4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X. 198 gam.16 gam hỗn hợp E chứa X.30.

số mol Y bằng số mol Z). Z là este 2 chức tạo bởi etylen glicol và axit Y (X. không no chứa một liên kết đôi C=C. Nếu đun nóng 13. Đốt cháy toàn bộ F bằng lượng oxi vừa đủ chỉ thu được 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . Xem như N2 không bị nước hấp thụ. Đun nóng 20. 43.28 gam hỗn hợp gồm 3 ete. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Z qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 90. thu được một muối duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 ancol đều đơn chức cùng dãy đồng đẳng kế tiếp. C.28 gam. a gam E làm mất màu tối đa dung dịch chứa 0.955 mol O2 (đktc). Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8. trong đó có một este không no chứa một liên kết C=C. Phần trăm khối lượng của ancol có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp F là Câu 95: X là este đơn chức. Đốt cháy 15. 2. C. 2. Y. 42. 7. thu được hỗn hợp khí Z gồm CO2. đồng thời thu được 2. thủy phân a gam hỗn hợp X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 3 muối.9. 8. Z.3.14 mol Br2. Đun nóng hoàn toàn hỗn hợp E với dung dịch KOH (lấy dư gấp 2. không phân nhánh và có cùng số nguyên tử cacbon. 6.62 gam E cần dùng 0. Người thầy giỏi biết giải thích.12 gam hỗn hợp E chứa X. Y đều mạch hở và có cùng số cacbon).4. 6.0 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều no. B. Y là este hai chức (không chứa nhóm chức khác.94 gam E với 165 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ).9 gam hỗn hợp E chứa X.6 gam. đun nóng 15.1 mol Br2. Y chứa không quá 2 liên kết  và 50 < MX < MY). Giá trị của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây? A.712 lít O2 (đktc). 41. Z là este được tạo bởi X.74 gam. Mặt khác.934.36 mol T tác dụng tối đa với bao nhiêu ml dung dịch Br2 1M “Người thầy trung bình chỉ biết nói. D.9 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau và hỗn hợp gồm a gam muối A và b gam muối B (MA > MB). Câu 93: X.6 gam.com/tuantu.335 mol O2 thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 19. Câu 94: Hỗn hợp E chứa 3 este đều mạch hở và không phân nhánh (không chứa nhóm chức khác). B. Y.8 gam. 2.6. đều mạch hở. Đốt cháy a gam hỗn hợp E chứa X.4 lần so với phản ứng).165 gam.78 gam Na2CO3. Mặt khác đun nóng 25. mạch hở (trong phân tử X. B. các phản ứng xảy ra hoàn toàn.36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0. 44. Khối lượng của X trong E là A.492)-facebook. Đốt cháy a gam hỗn hợp X cần vừa đúng 49.16 mol H2O. Mặt khác. alanin và chất béo B có chứa 3 liên kết  trong phân tử (số mol của B nhỏ hơn số mol của A). Đốt cháy 13.46 gam so với ban đầu.85 mol O2. Dẫn hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 6. Mặt khác đun nóng 14. Y cần dùng 0. Tỉ lệ của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây? A.8 gam N 2 (đo cùng điều kiện). Đốt cháy 14. Z cần dùng 0. X. D. Nếu lấy 0. Lấy toàn bộ hỗn hợp muối nung với vôi tôi xút thu được hỗn hợp chất hữu cơ T. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ). cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Y (số mol Y lớn hơn số mol X) cần dùng 0. C.7. Lấy toàn bộ hỗn hợp muối này đun nóng với vôi tôi xút thu được duy nhất một hiđrocacbon đơn giản nhất có thể tích là 5.28 lít O2 (đktc). 2. 2. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 2 ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp F chứa 3 chất rắn.615 mol O2.5% D.62 gam E cần dùng 280 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp F chứa 3 ancol đều no và hỗn hợp muối.5.itus Câu 88: Hỗn hợp X gồm peptit A được cấu tạo bởi glyxin. Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. Đốt cháy m gam hỗn hợp muối Y cần vừa đúng 47. N2 và 13. mạch hở và không phân nhánh cần dùng 0. B. Câu 92: X là este no. H2O.6 gam. Mặt khác 0.688 lít khí H2 thoát ra ở đktc. 2. Đun toàn bộ F với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Y. Y và etylen glicol. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn không thể có là Câu 90: Đốt cháy 25.81 mol O2.0 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ. đơn chức. Mặt khác.8% Tuyển tập các câu hỏi hay và khó của Thầy Tào Mạnh Đức trên Facebook Câu 89: Hỗn hợp E chứa 3 este đều 2 chức và mạch hở.6%.39 gam hỗn hợp 3 ete (biết rằng hiệu suất ete hóa mỗi ancol đều bằng 75%). 2. Mặt khác đốt cháy 20. Y là hai este đều mạch hở.6 lít (đktc).94 gam hỗn hợp E chứa X. Hóa hơi hỗn hợp 3 ete thì thể tích đúng bằng thể tích của 2.50 mol O2.7%. C. Hiệu suất ete hóa mỗi ancol là Câu 91: X. D. 2. Z cần dùng 0. thu được hỗn hợp chứa 2 muối và hỗn hợp chứa 2 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng kế tiếp.24 mol K2CO3 và 0. Y là axit cacboxylic đơn chức. Lấy hỗn hợp 2 ancol đun với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6.8.6.

24. Người thầy giỏi biết giải thích.16 lít O2 (đktc). 20. Giá trị của m là A. H. B. T (trong đó Y và Z có cùng số mol) cần vừa đủ 36.9 B. C.15 mol X thu được 32. O) thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 5a.90.itus Câu 96: X.1 mol X cần 0.com/tuantu.66 gam muối của alanin. Đun nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ. Nung toàn bộ Y với NaOH/CaO đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp T chứa 3 khí có tỉ khối hơi so với He bằng 4. Mặt khác. Phần trăm khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là Câu 99: Đốt cháy hoàn toàn a mol chất hữu cơ X (C. 3.2 mol H2O. Y và ancol no T. Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ ). Y.6 D. Đốt cháy 21. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 8. 24. Mặt khác đun nóng 21.64 gam (Đề thi thử THPT Quốc gia lần lần 3– THPT Âu Lạc – TP.48 gam. B. Câu 101: X là peptit mạch hở được cấu tạo từ axit glutamic và một  . T là este tạo bởi X. C. 13.492)-facebook.6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3.9% C.36 gam N2 (đo cùng điều kiện). 27.34.876 gam X cần 8. 3. 23. 18. D.672 lít khí H2 (đktc).16 gam E cần dùng 0. D. 45. B. Y.2 gam E cần dùng 240 ml dung dịch KOH 1M thu được một muối duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 ancol đều no.875. Mặt khác đốt cháy 23.275 mol O2. 44.80.12.41 gam. Y. 12.148%. 3. Để tác dụng vừa đủ với 0.58 gam E với 440 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được một ancol T duy nhất và hỗn hợp F gồm a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Y.12 gam D. thu được CO2 (đktc) và 23. 21. Z không chứa nhóm chức khác.52. D.934. trong phân tử mỗi chất có độ bất bão hòa không quá 4. Hồ Chí Mính. Đốt cháy toàn bộ E thu được CO2. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . 22. Y đều mạch hở). 15. Đốt cháy 21. mạch hở thì thể tích đúng bằng thể tích của 3. Y đều mạch hở) trong đó phần trăm khối lượng oxi trong X là 33. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 18.16 gam hỗn hợp E chứa X.45 gam H2O và 23. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. đun nóng 36. đốt cháy 6. Y. Tỉ lệ a : b gần nhất là. Y là este hai chức (X. Hồ Chí Mính.85 gam Na2CO3. mạch hở E. Z là este thuần chức tạo bởi X.8 Câu 97: Hỗn hợp E chứa 3 este đều có số nhóm chức không quá 2 và không chứa nhóm chức khác (trong đó có 2 este là đồng phân của nhau và đều có số nguyên tử C không quá 7).2 gam Ag.7 C. Mặt khác. Hiđro hóa hoàn toàn 0. 3. B. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ trong Y là A. năm 2015) Câu 103: Hỗn hợp E chứa tripeptit X và pentapeptit Y (X. Tổng số nguyên tử có trong X là A. Giá trị của m là A. Dẫn Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng là 16.4 gam chất hữu cơ Y. Y không no chứa một liên kết C=C).96 lít O2 (đktc). 79. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A.amino axit Y no.60. 25. Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 1. C. 82. A.54 mol M phản ứng hết với 990 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng. 12. Biết rằng số liên kết peptit trong X là 4. Mặt khác. mạch hở chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH.76 gam.7% B. Đốt cháy hoàn toàn 36.7% Câu 98: Hóa hơi hoàn toàn 17.2656 lít O2 (đktc). 22. ba chức. 9.80. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp E chứa 2 muối natri của 2 axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon và phần hơi chứa ancol Z. Đun nóng m gam E cần dùng 330 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp gồm muối của glyxin và 6. Z (số mol X gấp đôi số mol của Z) cần dùng 360 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp chứa 2 muối đều có số nguyên tử cacbon không quá 4 và hỗn hợp chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. thu được dịch N.18 gam C. C. Y là 2 axit cacboxylic đều hai chức (trong đó X no. Người thầy xuất chúng biết minh họa. thu được 43. năm 2015) “Người thầy trung bình chỉ biết nói.52 gam este X hai chức.27 gam B. Câu 102: X là este đơn chức.4 gam H2O. 8. Mặt khác đun nóng m gam E cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 1. Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan. D. thu được 1. (Đề thi thử THPT Quốc gia lần lần 3– THPT Âu Lạc – TP. Y. Mặt khác đun nóng 21. Số nguyên tử H (hiđro) có trong este Y là A.59 mol CO2 và 1.862% và phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 21. 14.79 mol O 2. Z. Y thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 0. đồng thời thu được 0. Y. Câu 100: X.58 gam hỗn hợp E chứa X. Z (số mol của Y gấp 2 lần số mol của Z) cần dùng 0.45.45.2 gam hỗn hợp E chứa X. 10. 21. Đun nóng 23.4% D. Z (MY < MZ) là hai este đều hai chức.7 mol NaOH tạo thành hỗn hợp muối trung hòa.5M thu được hỗn hợp muối Y và hỗn hợp Z chứa 2 ancol đều no có cùng số nguyên tử cacbon. Biết Z không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Đốt cháy m gam E bằng lượng oxi vừa đủ. 21.6 gam hỗn hợp M gồm X. Z với một ancol no. Đốt cháy m gam tetrapeptit mạch hở được cấu tạo từ Y cần 20. Biết rằng X. cho 0.

70. Y cần dùng 10. Z là 3 este đều đơn chức. 0.200 gam. 1. C. Z đều được cấu tạo từ Gly.08 gam hỗn hợp E chứa X. Z đều mạch hở). 1.60 Câu 111: Peptit X và peptit Y đều mạch hở được cấu tạo từ các  -amino axit no. Tỉ lệ của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. sản phẩm cháy gồm CO2. Y. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .52 gam. 3 : 7 Câu 105: X. B. 0.9 B. Y.96 gam hỗn hợp E chứa X.36 gam N2 (đo cùng điều kiện). 0.08 lít O2 (đktc) thu được 6.51 mol O2.4 gam nước.33 mol . mạch hở (trong đó X. Z (số mol Y lớn hơn số mol của Z) cần dùng 0. Chia A thành hai phần bằng nhau: + Phần một: đốt cháy hoàn toàn cần vừa đủ 45. Y cùng dãy đồng đẳng. Ala và Val và E là este của ancol etylic và axit cacboxylic T no.492)-facebook. 78. Y. Y. Mặt khác đốt cháy 24.75 gam. Đốt cháy 12. Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ hơn là A. Mặt khác đun nóng 17.48 gam CO2. Đốt cháy 10.8 lít dung dịch Ca(OH)2 1M. Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là A. Mặt “Người thầy trung bình chỉ biết nói.24 gam. B.05 mol B. Câu 112: X.25 gam. 4.704 gam. 6.808 gam.8 gam E trên bằng lượng oxi vừa đủ thu được N2. Số mol của X trong E là A.2 C.5 Câu 107: Hỗn hợp E chứa 2 axit đều mạch hở và không phân nhánh.24 mol. 2.18 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa a mol Br2. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 2.444. 4. 67. Z không no chứa một liên kết C=C). 3.28 gam E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4.06 mol D. Câu 108: Hỗn hợp A gồm 3 oligopeptit X. Đốt cháy 0. Y là hai chất hữu cơ thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic. Câu 110: Đun nóng 24.16 mol hỗn hợp E chứa X.4. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. 2. 0. 6.8 gam hỗn hợp E chứa 3 peptit X. Z và T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC. B.60 Câu 109: Hỗn hợp E gồm hai este X và Y có cùng công thức phân tử là C4H8O2.752 lít O2 (đktc). Hóa hơi hoàn toàn 12. Z bằng lượng oxi vừa đủ thu được 5. Tỉ lệ của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây? A. Mặt khác đun nóng 64. Z là axit no. 0.2 gam hỗn hợp gồm 3 ancol có cùng số mol. Y. 3 : 2 D. 0.5. hai chức (X. Z. H2O và N2 được dẫn qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 196. C.6.48 gam nước.1 mol X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y.56 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp muối chứa a gam muối A và b gam muối B (MA< MB).74 gam. 1. Người thầy giỏi biết giải thích. 2.925 mol CO2 và 1. C. D. Y. D. Y. Giá trị của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây? A.08 lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi làm kết tủa được tối đa 1. mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng kế tiếp.97 D. 3. Y. Cô cạn Y thu được 36. mạch hở. Giá trị của a là A.85. CO2 và H2O trong đó tỉ lệ khối lượng CO2 và H2O là 2. Mặt khác đun nóng 13. C. Thủy phân hoàn toàn m gam E trong dung dịch KOH vừa đủ thu được 3. không no chứa một nối đôi C=C (X.26 mol O2 thu được 18. Thủy phân hoàn toàn 0.86 gam E bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được lượng muối là A. Mặt khác đun nóng 10.92 gam hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và khối lượng muối trong dung dịch vừa đúng m gam. Y là hai axit cacboxylic đều hai chức. Đốt cháy 13.02 B. đơn chức. đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT). D. 2. Y đều mạch hở). 0. 2 : 3 C.36% và 19. Z đều mạch hở cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối chứa a mol muối glyxin và b mol muối lysin.80 C. 7 : 4 B.400 gam.32 gam E thì thể tích đúng bằng thể tích của 3. Đốt cháy 17. đồng thời khối lượng bình tăng 112.44%.75M thu được hỗn hợp B chỉ chứa muối natri của các   amino axit và axit T. Phần trăm khối lượng N trong A và B theo thứ tự là 19. T cần dùng 10.18 mol .3. Người thầy xuất chúng biết minh họa.05 mol H2O. Z là este thuần chức của glyxerol và 2 axit thuộc cùng dãy đồng đẳng axit acrylic. D. tetrapeptit B đều được cấu tạo từ glyxin và alanin. 93. 0. 1.34 gam hỗn hợp muối.36 mol . 6. C.56 gam hỗn hợp E chứa X. 83. D. Y là este đơn chức. 1. 0. 6.com/tuantu. B.08 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp chứa 2 muối gồm a mol muối A và b gam muối B (M A < MB). Đốt cháy hoàn toàn B thu được 0. + Phần hai: thủy phân hoàn toàn cần V lít dung dịch NaOH 0.04 mol C.934. Mặt khác 0. 1.28 gam hỗn hợp E chứa X. Câu 113: X.688 lít (đktc).90. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây ? A.0 D.32 gam E cần dùng 0.0 gam kết tủa. Đốt cháy 15.03 mol Câu 106: X là este no. đơn chức. B. Z có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 : 5. 0.itus Câu 104: Hỗn hợp X gồm tripeptit A.

33 và 50 Câu 118: Hỗn hợp E chứa một axit cacboxylic X và ancol đa chức Y (X. Đun nóng E có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác thu được chất hữu cơ (Z) mạch hở. B.0. B là hợp chất hữu cơ có công thức C4H6O4 tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2.1475 mol O 2. Người thầy xuất chúng biết minh họa. 12.175 mol (Z) tác dụng với 700 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ. đồng thời có một khí duy nhất thoát ra. 0. 20. Mặt khác đốt cháy hết m gam M chỉ thu được 1.34% “Người thầy trung bình chỉ biết nói.33 D.4 gam. Đun nóng 17. Z với 120 gam dung dịch MOH 12% (M là kim loại kiềm).5 mol CO2 và 0.1% C. Phần trăm khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là. Đốt cháy 0. không no chứa một liên kết đôi C=C. thu được dung dịch chỉ chứa 0. hai chức (X. Biết hiệu suất phản ứng ete hóa của Y là 50% thì hiệu suất phản ứng ete hóa của Z là bao nhiêu? Câu 121: Hỗn hợp A gồm các hợp chất hữu cơ đều đơn chức.65 mol nước.89%. A. Y.45 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0.08%. 20. 85.09 mol muối của B (A.2 mol CO2 và 0. Giá trị của V là. cô cạn dung dịch thu được m gam rắn khan. Y. đồng thời thấy thoát ra 1. trong đó chất có khối lượng phân tử lớn nhất chiếm 50% về số mol.50.6. 66. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .78 gam hỗn hợp ete.15 mol Br2. 76. thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp Z chứa 2 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng kế tiếp. 400 ml D.93 gam. Cho 20.67 và 50 C.0.8% Câu 120: Hỗn hợp X gồm 2 andehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp.6% Câu 117: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức X1. Y đều no và mạch hở).792 lít khí H2 (đktc).4 gam X thành 2 ancol tương ứng là Y và Z (MY < MZ) rồi đun nóng với H2SO4 đặc 1400C thì thu được 3.7% C. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46. 8 D. D.84 gam E thu được 0.5% B.84 gam hỗn hợp E chứa X. C.0. Mặt khác đun nóng x gam E với dung dịch NaOH vừa đủ. Y là axit no. D. 46. 51.16 mol E cần dùng 0. A.2 mol E qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 6. 13. Y. X2 lần lượt là? A. Lấy 0.48 mol O2.48 mol CO2.9 mol H2O. 19. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào đây? A. Z (MX < MY < MZ) đều mạch hở có tổng số nguyên tử oxi là 14 và số mol của X chiếm 50% số mol của hỗn hợp E. thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 23. A.4% D. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0.com/tuantu. và 66.63%. 6 B. Cô cạn Y sau đó nung với vôi tôi xút thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H 2 bằng 6. Câu 115: Hỗn hợp hơi E chứa 2 ancol đều mạch hở và 1 anken. 48. A. 47. Nếu lấy 19. có số liên kết  không quá 2. Số nguyên tử hiđro (H) có trong (Z) là.78 gam hỗn hợp gồm 3 ete (biết hiệu suất ete hóa của 2 ancol đều bằng 75%). B là hai -aminoaxit no. Z đều mạch hở). 44. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934. phản ứng với CuO đun nóng thu được 0. Hiệu suất tạo andehit của X1. mạch hở tác dụng được với dung dịch NaOH. 46. 33.4% D. hai chức. Đốt cháy 0. 56. C.32 mol O2 thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1. Z là este no. Mặt khác dẫn 0.04 gam.99% D. Mặt khác cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. kết thúc phản ứng thu được 0.0. sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch KOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 60. 450 ml C. B. 300 ml B. 4 Câu 119: Đun nóng hỗn hợp X chứa 2 este đều đơn chức.18 mol M2CO3 và 0.50% C. 24.26 mol CO2. Trộn A với B thu được hỗn hợp M.67 và 33. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ là.9mol Ag. Lấy toàn bộ Z đun nóng với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 12. 30. 16.492)-facebook.96 gam E tác dụng với 600 ml dung dịch KOH 1M.36 mol muối của A và 0.2 gam E làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M.30%. Để phản ứng với m gam M cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M.49% B.9 gam rắn. 45. 350 ml Câu 116: Hỗn hợp E chứa 3 peptit X. Phần trăm khối lượng của chất có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong M là A.67 B. X2 đồng đẳng kế tiếp (MX1 < MX2). mạch hở với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu lấy 15. 10 C. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn trong hỗn hợp F là A. 70. Người thầy giỏi biết giải thích. Đốt cháy hoàn toàn rắn F thu được H2O.2 mol E cần dùng 0. 66. Mặt khác đốt cháy 17. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn F chỉ chứa 2 muối.25 mol nước và hỗn hợp Y gồm 2 andehit tương ứng và 2 ancol dư.8 gam X phản ứng tráng bạc tối đa thu được 2 mol Ag. Đốt cháy x gam hỗn hợp E cần dùng 1. Câu 114: X là axit đơn chức. 86.itus khác 0.2% B. trong phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH). Nếu hidro hóa hoàn toàn 10.

015 mol  Y gåm  KOH d­ : 0.036  0.492)-facebook.02 mol mX m KOH m r·n mCH NH  m H O 3 2 2  n KOH ph°n øng  2x = 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .006 mol “Người thầy trung bình chỉ biết nói.051 mol 0.56  3.56  3.  2.006  0.934.2x  18. ta có: 181x  0.2x  18.2x  x  0.015  0.681  31.itus PHẦN II: HƢỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C.036 mol (M©u thuÉn  Lo³i) Trƣờng hợp 2: Áp dụng bảo toàn khối lượng.com/tuantu.2x  x  0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.036. ta có  4  X l¯ hîp chÊt cã chøa 2 nhãm muèi amoni  X cã 4 Oxi  k X thùc tÕ  2  2     Công thức cấu tạo của X có thể là Trƣờng hợp 1: Áp dụng bảo toàn khối lượng. Người thầy xuất chúng biết minh họa.036.006 mol KOOC  CH(C 2 H 4  NH 2 )  COOK + 3HCl    Y   n HCl ®± dïng  3.2.015 mol KOH d­ + HCl     0. 015 mol mX m KOH m r·n mCH NH  m H O 3 2 2 KOOC  CH(C 2 H 4  NH 2 )  COOK : 0.5  3  15  2  k X tÝnh theo CTPT  0 Biện luận cấu tạo của X  2  X l¯ hîp chÊt cã chøa liªn kÕt ion X ph°n øng ®­îc víi KOH  k X thùc tÕ  1  Sè liªn kÕt ion = k X thùc tÕ  k X tÝnh theo CTPT  Mặt khác.0.03  0.04 mol > n KOH ban ®Çu = 0. Người thầy giỏi biết giải thích.681  17. ta có: 181x  0.

ta có: “Người thầy trung bình chỉ biết nói.12 mol Theo giả thuyết và bảo toàn nguyên tô H.934.14 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố O. ta có: 0.28 mol  y  0.492)-facebook.8 mol 3.  O2 .itus Câu 2: Chọn C.923  CH  C  CH 2 OH : y mol    nX cã 4H x  y  0.384 lÝt Cách 2: Dựa vào đại lượng trung bình  n CO2 C X  3 CH3COOCH 3 : x mol  nX   X cã 6H  2n H X  H2 O  4.2 gam a mol Khi đó. Cách 1: Vận dụng linh hoạt các định luật bảo toàn Quy ®æi hçn hîp X. Người thầy giỏi biết giải thích. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.64  mol  n O2  0.26 mol  x  0.64  mol  n O2  0.78 mol 0.12. ta có:   6x  4y  2n H2O  1.2  0. 64  0. ta có: (với n là số C của ancol và este) a  b  0.14  0.2  2n O2   0.91 mol  V  20. t o   CO2  H 2 O RCOOR ' : a mol 0.5a(n 1) Áp dụng bảo toàn khối lượng cho cả 2 thí nghiệm.78.78.Y  n  peptit E m gam sè O trong E  n  1  n l¯ ph©n tö   aminoaxit trung b×nh trong E cã n1 liªn kÕt peptit  Víi    sè N trong E = n a l¯ sè mol cða E  k E  n  n  peptit E  nNaOH   Muèi  H 2 O   m gam an mol 151. 78  0. 26 mol  R ''OH : b mol Cách 1: Đánh giá thông qua số mol CO2 và H2O Theo giả thuyết và bảo toàn nguyên tố C.91 mol  V  20.14  0. ta có: 0. 26 mol   n 3 n(a  b)  n CO2  0.com/tuantu.12. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .14 mol    CH  C  CH 2  OH  k  2    n este  0.64 mol Ta có : m gam  R ''OH : b mol  KOH d­ R 'OH : a mol   0.2  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.2  2n O2   0.12 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.384 lÝt Câu 3: Chọn A. 26  0. 78 mol  Vì X không tham gia phản ứng tráng gƣơng  este không có dạng HCOOR nên este phải là : CH3COOCH3 Lại có n CO2  n H2O do đó ancol phải là : CH  C  CH2  OH (k = 2) CH3COOCH3  k  1  n ancol  n CO2  n H2O  0.14  0.6 mol 0. theo quy luật phản ứng ta có:   peptit E  O2   CO2  H 2 O  N 2 0 t   m gam 4.

6 mol n CO2  3.6   2  2n CO2  n H2 O  s è O trong E .0.8.  x  3. 4 mol    44n CO2  54an  18a  240 gam a  0. X n  2NaOH   Muèi  H 2 O gam : m 80x 151.07 mol   Gi°i hÖ (1).8  28. 4  mol  n Xn  0.5. Người thầy giỏi biết giải thích. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.1. ta có: n CO  n H O  (k E  1  0. 4 gam m muèi m H2O m NaOH Cách 2: Quy đổi hỗn hợp peptit về đipeptit Ý tƣởng : Lợi dụng việc đốt đipeptit cho số mol CO2 = Số mol H2O  peptit X.2 Áp dụng bảo toàn khối lượng.4. 2X n +  n  2  H 2 O   nX 2 : x mol cã n NaOH cÇn ®Ó thðy ph©n  2x mol a mol ®ipeptit  sè n O2 ®Ó ®èt X n v¯ X 2 l¯ nh­ nhau X n  Giải thích: V× H 2 O kh«ng ch²y nªn  sè mol O2 ®Ó ®èt   H 2 O l¯ nh­ nhau ®ipeptit: X  2 4.6 n 1 4.32 BTKL m H 2O m N2 mO2 mCO2 Áp dụng công thức về độ bất bão hòa k.8  gam nC nCO 2  n H O khi ®èt Xn  n H2O  n H2O khi ®èt ®ipeptit  a   x  0.a  2 n O2  2n CO2  an  a  6 mol  an  1.com/tuantu. ta có: m Xn   90x  44.Y  quy vÒ  Xn hçn hîp ban ®Çu n  n  n  X n X2 H2 O (I). (2)   m Xn  102. “Người thầy trung bình chỉ biết nói.2   76x   90x  44. 4   72x  52 (1) mX mH 2 (C nH2nN2O3 ) 2O (II).8. 4 mol 2 3.18 (2) x  0. 4  102. ta có: mXn  80x  151.8 mol O2  §èt : X 2 : C n H 2n N 2 O3  CO2  H 2 O (II)  3x  2.5an  4.sè N)a  2 2 n n n CO  0.6 a x 3.18 Áp dụng bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân.4.492)-facebook. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .5an  a  3.itus ThÝ nghiÖm 1:  BTKL  m  151.8  4.2 0.2  64.2  18a  40an m muèi m H 2O m NaOH ThÝ nghiÖm 2:   m  44n CO2  64.9 mol  3.2  mol n  n CO2 H2 O  BTNT C  m X2 (C n H2 n N2O3 )  14 nx  76x  14.32  m  151.8   44n CO2  54an  18a  151.934.8   18  x  0. bảo toàn nguyên tố O và bảo toàn khối lượng. 4 gam  Câu 4: Chọn C.8  2n CO2  n H2O  n CO2  n H2O   x  3.4.0.2  0.2  18. 4  40. 4 mol 3.

Người thầy giỏi biết giải thích.3  0.40  32.5 gam    Ala  Ala  Ala  Gly : b mol Gly: 0.45 0.44  0.5n NaOH  0.3 Este cða phenol (x mol)   X gåm  X  NaOH  Y  AgNO3 / NH3  Ag  Y l¯ an®ehit no.1 mol C n H 2n O   O2 .2  4 : 6 : 2  x y 2 2 2 2   0. 4 mol n   Y (C n H2n O)  0.2 mol   0.2.44 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Ala  Gly : 0.4 ? X l¯ C 4 H6 O2 + X có 3 đồng phân cấu tạo dạng CxHyOOCH HCOOCH  CH  CH3 HCOOC(CH3 )  CH2 HCOOCH2 CH  CH2  X l¯ este cða phenol n X (C x HyO2 )  0. Xét hai trường hợp sau:  X kh«ng ph°i l¯ este cða phenol Theo giả thuyết và bảo toàn nguyên tố O. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .934.1 mol n H2O  0.18 Áp dụng bảo toàn khối lượng. ta có: m  37.2 mol 0.2n(44  18)  24. 4.1.18  0. 4    1  cã chøa este phenol  n X (2 este ®¬n chøc) 0.2 gam Câu 5: Chọn C.itus  n NaOH 0.0.2n 0.1 mol Ala  Ala v¯ Ala “Người thầy trung bình chỉ biết nói.15 mol Gly  Gly : 0.2 0.3 mol   + 2 n C H O  2 n O  2 n CO  n H O  n C : n H : n O  0. ®¬n chøc Este cða ankin (y mol)   ®¬n chøc x  0. 4 : 2.2.6 0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. 4 : 2.3 mol     y  0.1 0. t o  CO2  H 2 O n X  x  y  0.2n n NaOH  2x  y  0.05 0. ta có: n X (C x HyO2 )  n NaOH  0.2 mol   + 2 n C H O  2 n O  2 n CO  n H O  n C : n H : n O  0.com/tuantu.2  0.8 gam  n = 2 X  NaOH   Muèi  C 2 H 4 O  H2 O gam : m 0.492)-facebook.0.45 0.4 ? X l¯ C 8 H8O2 + X có 4 đồng phân + X có tổng số đồng phân của X thỏa mãn điều kiện là 7 Câu 6: Chọn A.1.6  0.1  8 : 8 : 2  x y 2 2 2 2   0. 4. 05 mol Ala  Gly  Gly : a mol H  Ta có : 63.05 mol n H2 O  0.40 37.

3 mol 29. bảo toàn nguyên tố C và H. số mol CO2. Chỉ cần các bạn tìm ra được cái chung của “đám ô hợp” đó là tiêu diệt gọn ngay.1 mol  b  0. Những loại bài tập này chỉ mang tính chất dọa nhau thôi chứ thực ra cũng đơn giản.5 gam X   AgNO3 /NH3  Ag : 36.25.35 mol  “Người thầy trung bình chỉ biết nói.6 mol c  0. hỗn hợp X phản ứng với AgNO3/NH3 nên không được bỏ các anđehit  bỏ tùy ý metyl axetat (CH3COOCH3) hoặc etylen glicol (C2H6O2). 2 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố O và H.934. ta có: n  peptit  nNaOH   Muèi  H2 O gam : 63.12  1. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.9 gam 29.  CH 2  CH  CHO : a mol    O2 .5 1. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . t o CO2 :1. Người thầy giỏi biết giải thích.2 gam X  CH 3 COOCH 3 : b mol   Khi đó:  CH CHO : c mol H 2 O :1.3 mol Chú ý : Có sự thay đổi khối lượng giữa các lần thí nghiệm các bạn nhé ! 36.com/tuantu. ta có: 56a  74b  44c  29. 25 mol   mAg  0. ta có: 203a  288b  63.108  54 gam   gÇn nhÊt  53. • Còn hai chất còn lại có 2 Oxi và 6 Hiđro (CH3COOCH3 và C2H4(OH)2) không liên quan tới Ag.itus Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn mol mắt xích Gly.15 mol  b  0.  0.2.40 ?  Víi n peptit  n H2O  BTKL  63.5 gam Câu 7: Chọn C. ta có:   4a  6b  2.15 mol Theo quy luật phản ứng thủy phân peptit trong NaOH. + Bọn X này có gì chung ? Quan sát kỹ ta thấy: • Có hai chất có 1 Oxi và 4 Hiđro (CH2=CH-CHO và CH3CHO) đều có mối liên quan tới Ag.40  m  0.15  0.5  1. 25 mol   2a  b   0.15.  Cx H 4O : a mol  O2 .3.2 Theo giả thuyết.8 mol 16 a  2b  0.5 (2a  2c) mol  29.1 mol     n peptit  0. mình chọn bỏ etylen glicol (C2H6O2). Ở đây.15 mol + Vậy thì X  quy th¯nh     C y H6O2 : b mol H 2O :1.3 mol  3  36.1  0.2 gam a  0.18  m  99 gam   gÇn nhÊt  100. 2  1. 2. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Cách 1: Sử dụng phương pháp quy đổi Thời buổi 2015 này người ta có vẻ thích những bài toán hỗn hợp nhiều chất. 25.5  CHO2Ag  n  CHO  0.492)-facebook. Ở thí nghiệm 2.5 gam  a  0.15 mol  29.3 mol   4a  6b  4c  2n H2O  2. 6 mol b  0.2 Áp dụng bảo toàn khối lượng ta có: n O trong X   0. số mol H2O như vậy theo phương pháp số đếm ta có thể bỏ tùy ý (4 – 3) = 1 chất với điều kiện không làm thay đổi bản chất của bài toán. t o CO2 :1.8 mol a  0.15 mol    3a  3b  3c  n CO2  1. 2 Cách 2: Sử dụng phương pháp số đếm Nhận xét: Bài ra gồm 4 chất nhưng chỉ cho 3 thông tin về số liệu gồm khối lượng hỗn hợp.

25.9  0.1 mol  3  3 32n CH3OH  46n C 2 H5OH  5.9 gam 29.  O2 .1 mol  x  0.3 mol NaOH  m gam Y  R 'OH 22.1 mol  CH 2  CH  COO  CH3 : 0.9  0.  0.58  m  20.3.1.15 mol  Tr­êng hîp 2: X  CH3COO  CH 2  CH  CH 2 : 0.5 gam n C 2 H5OH  0. t o n CO2  n H2O  + Mặt khác X    k X  2  X l¯ hçn hîp este ®¬n.6  HCOOCH3    0.1 mol  R  27  CH 2  CH   R'   RCOOC 2 H 5   0.0. kh«ng no cã 1C C n CO2  n H2O  n X  1.9 gam (không có đáp án  loại) CH3OH HCOO  CH 2  CH  CH 2 : 0.05 mol  RCOOCH3   0. 25 mol 16 + Theo giả thuyết X là hỗn hợp este đơn chức đồng đẳng kế tiếp.  O2 .1 mol  BTKL  22.075.108.85 mol 0.40  m  0.15  2.12  0. 25 C5 H8O2 : y mol 4x  5y  n CO2  1.67 C 2 H 5OH  5.15 mol  Tr­êng hîp 1: X  CH 2  CH  CH 2  COO  CH3 : 0.2 Áp dụng bảo toàn khối lượng.5 Theo đó.05 mol  11  RCOOR' gåm  M   R 0.15 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố C và H. ta có: n O trong X   0. to  CO2  H 2O Ta có : 22.35 gam ? 0.1 C4 H6O2 : x mol  KÕt hîp CX   4.5  ROH gåm  m b×nh Na t¨ng  m ROH  m H2 M ROH  0.15 mol  m ROH  5.1 mol  BTKL  22.05 mol “Người thầy trung bình chỉ biết nói.5 gam 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.15 mol n CH OH  0. 4   ®®kt  0.32  m  26.15 mol   HCOOC 2 H 5  ROH   0.2 Lƣu ý: Bản chất của phương pháp số đếm là dạng đặc biệt của quy đổi nên vẫn chấp nhận các số âm trong các số liệu tính toán ra mà không làm thay đổi kết quả sau cùng của bài toán ! Câu 8: Chọn A.1 mol   R  14  Lo³i   RCOOR '(X) n  n  0.15  44  19.7 mol y  0.934.85.9  1.1 mol 0.itus 36.(2. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .3.075  CH3OH   5. 4 gam CH2 CH CH2 OH Câu 9: Chọn B. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. thí nghiệm 2 ta có: m Ag  . 25.com/tuantu.492)-facebook. Người thầy giỏi biết giải thích.2  n CH OH  n C 2 H5OH  0.9 gam RCOOR ' 1.35)  54 gam  gÇn nhÊt 53. n ROH  2 n H2  0.15  36.5 mol  n X  0.40  m  0. ta có:   6x + 8y = 2n H2O  1.

2 mol   . Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . Theo đó: + X. Z đều tác dụng với NaHCO3  Y.6  16.7  Z T ph°i l¯ ete ROR R  43 C H     3 7  Y l¯ C n H 2n 1COOC 3 H 7 : 0.  MT n Z cã s¶n trong X  0. ta có: Câu 11: Chọn D. Z đều chứa nhóm chức –COOH. t T  Z míi t³o th¯nh n n este Y n NaOH 0.7  36  52.15.5 HCOOCH3 : 0.2 mol   2R  16  X:  R  17  1.  0.075  0.7 gam m 11 11.795 mol Áp dụng bảo toàn mol nguyên tố O và khai thác độ bất bão hòa k. không tác dụng với NaHCO3. 45 mol  2 2 Áp dụng bảo toàn khối lượng.15  2 n O2  n H2 O  1. + X.1. Người thầy xuất chúng biết minh họa.2  0.itus Áp dụng bảo toàn khối lượng.934.5 gam X cã   2 CH 2  CH  COOC 2 H 5 : 0. 14n  88  29. Y. ta có : mX  12. 45  2. t o Suy ra T là : Y : HOC  COOH  CO 2  Z : HO  CH  COOH  ? gam 2 Áp dụng bảo toàn nguyên tố C. Z không chứa HCOOH và chỉ chứa tối đa 1 nhóm –CHO và 1 nhóm –COOH.com/tuantu. ta có : 2n CO2  n H2 O  0. Mặt khác.7 ROH l¯ C 3 H 7 OH Z l¯ C 3 H 7 OH : 0.2 5.975   n H O  n CO  0. Z (ROH)  o     H2 SO4 ®Æc.2.15 mol n Br ph°n øng  0. 4 gam n  1   0.2.6 mol  1. Y đều có phản ứng tráng bạc  X. + X.60  0.7 Lƣu ý : HCOOCH3 có phản ứng với dung dịch Br2 theo phản ứng HCOOR  Br2  H2 O   HO  COOR  2HBr Câu 10: Chọn B.2  0. Y có chứa nhóm chức –CHO. X có phản ứng với Na. Người thầy giỏi biết giải thích.2.15 mol C n H 2n 1COOC 3 H 7  k  1 X  O2  to  CO2  H 2 O C 3 H 7 OH  k  0  1. Y. Y.2  0.15 mol   M  1. Nhận xét: do X. ta có : mchÊt r·n  m este  m KOH  m ancol  16. Y. + Y.15  0.35  0. Y đều có chứa 1 nhóm –CHO. Z đều tác dụng với Na  X.1.075 mol  a  m Br2 ph°n øng  36 gam  VËy m  a  16. Z đều là tạp chức và đều có M > 58 nên hỗn hợp X.225 mol  + 16.492)-facebook.15 mol n CO2  1.15  29. còn Y phản X mang nhãm  OH v¯  CHO 58MX MY MZ 78 X : HO CH2  CHO ứng với cả 2     Y mang nhãm  COOH v¯  CHO Y : HOC  COOH MY 74 M Z 78 + Z không tráng bạc  Y mang nhãm  COOH   Y : HO CH2  COOH X : HO  CH 2  CHO   O2 . Z đều chứa nhóm chức –OH hoặc –COOH. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. 4 gam   mC3H7OH mC nH2 n1COOC3H7 axit t³o Y l¯ CH3COOH hay C 2 H 4 O2  “Người thầy trung bình chỉ biết nói.

85 mol   2 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.25 n A  0.16.54 mol 0. cã 1 nit¬   A  (k A  1  0.66  0. ta có : C 2 H 4 O2 NNa (2C) 0. Người thầy giỏi biết giải thích.02 mol  3 6 2 a m C 2 H4 O2 NNa 0.5x  y  0. Amino axit t³o X: C n H 2n 1O2 N (n  2) Muèi cða amino axit  A : C n H 2n O2 NNa : x mol   Axit t³o este Y: C m H 2m 2 O2 Muèi cða axit  B : C m H 2m 3O2 Na : y mol A: C n H 2n O2 NNa : x mol  O2 . Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.(88  23) Comment: Với cách giải trên thì dữ kiện số mol O2 để đốt cháy hỗn hợp E là không dùng tới.0.3  0.18 mol  0.05 mol Br2 C H : 0.18   Sè C trong A   2.06.5x 0.85 mol Z Ankan    2 6  H d­ H 2 : 0.60 b m C3H6 O2 NNa 0.54 0.75 øng víi 0.Sè N) n A  (k B  1) n B  n CO2  n H2O k B  2 1 1 x 2 y 0. ta có : m A v¯ B  12(n Na2 CO3  n CO2 )  2 n H2O  16 n O  23 n Na  14 n N  23.08 gam F   Na 2 CO3  CO2  H 2 O  N 2 B: C m H 2m 3O2 Na : y mol 0.2 mol  Ankin d­   AgNO3 /NH3  thu ®­îc   CH  C  CH 2 CH 3 : 0.08 mol  C  2. t o Y   0.06 mol   0. t o  23. CH  CH : 0.12 mol (1) Áp dụng bảo toàn khối lượng cho hỗn hợp F.934. ta có : n Na2CO3  mol 2  k  1.76 gam (2) 0.08  0.62  gÇn nhÊt 2.08 Áp dụng sơ đồ đường chéo.54   0.08 mol Tõ (1) v¯ (2)    75x  61y  15.(74  23)     2. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .42 mol (x  y) Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na. Người thầy xuất chúng biết minh họa.1 mol    Anken X CH 2  CH 2 : 0.08  0.66 mol 2  Do n  2  n C trong A  2.54 mol 0.12 mol x  0.16 mol 0.492)-facebook.5y 0.42 2(x  y) (x  y) x  75x  61y  15.25 C H O NNa (3C) 0.08 mol  0.16 n C trong A  0.42 mol  0.15 mol  Ni.02.5x  y  0.25 øng víi 0.66  0.08 gam 0.itus Câu 12: Chọn B. Tuy nhiên dữ kiện đó là không hoàn toàn thừa nên ta đánh giá bài toàn theo hướng nhìn số mol O2 chênh lệch để đốt cháy E và hỗn hợp muối F chính là số mol O2 cần để đốt cháy hoàn toàn etilen glicol  số mol este Y. ta có : n C trong muèi  n CO2  n Na2 CO3  0.76 gam y  0.com/tuantu.5.125   B l¯ CH 2  CH  COONa 0. Câu 13: Chọn B.1 mol 0.16 axit kh«ng no nªn C  3  Sè C trong B   3.66  0.16  mol 0.16 mol  n C trong B   0.16 Áp dụng bảo toàn nguyên tố C.

03 mol  muoiscðaAla a 0.06 mol C x H y N 5O6 : x mol  O2 .5375 mol  x  0.itus  n   0.075 Áp dụng bảo toàn nguyên tố C.575 mol   n H2O  1.1.09 mol     2 H N  CH 2 COOC H 2 5 : 0.492)-facebook. 5 nY 1 19.21 mol NaOH  A l¯ pentapeptit t³o bëi Gly v¯ Ala  0.4  1 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng.54  0.5x  0  n CO2  1.075 C 2 H 4 O2 NNa :  2.85)  n H2 ph°n øng (*)  n Y  nankin d­  0.com/tuantu.2 mX  mY  MY  X   19.1.4 mol  n Y  1.03 mol  Ta cã    nA : nB  1 : 2 5n pentapeptit  n H2 N CH2COOC 2H5  0.2  0. Người thầy giỏi biết giải thích.28  0.(5x  2x)  41.06 mol BT m·t xÝch Ala C 3 H6 O2 NNa : 3.03  0.0. C 2 H 5OH C x H y N 5O6 0.325 gam 12n CO  2n H O  258x  41.26  0.0.5. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .15 mol   nankin d­  n H2 ph°n øng  (1.2  0.0.75 mol nankin d­  0. ta có : m 0.1  0.1.4  (n ankin d­  0.85  Áp dụng bảo toàn mol liên kết  và độ giảm số mol khí (*).(6x  4x)  14.75 mol   Ta cã  n Br2 ph°n øng  nanken trong Z  0.2.15  0.2  0.2.325 gam X   N 2  CO2  H 2 O C 4 H 9 NO2 : 2x mol 96. t o  41.075 mol 1.0 2 Câu 14: Chọn C. Người thầy xuất chúng biết minh họa.325 gam   2 2   2 2  44n CO2  18n H2O  96.09 mol X   C 2 H 4 O2 NNa   C 4 H 9 NO2 C H O NNa B l¯ H 2 N  CH 2 COOC 2 H 5  3 6 2 n pentapeptit  n H2 N CH2COOC 2H5  0.85. ta có: m X  12n CO  2n H O  16. ta có :  n  ban ®Çu  2n ankin d­  n H2 ph°n øng  0.5)x  (1  1  0. ta có: Sè C trong A =  13 (Gly  Gly  Ala  Ala  Ala) 0.934.975 gam Áp dụng bảo toàn khối lượng.15  0.85) mol n H2 ph°n øng  0.5.09 3 “Người thầy trung bình chỉ biết nói. 75  gÇn nhÊt  10.12 4 gÇn nhÊt  VËy     1.05  0.03 mol BT m·t xÝch Gly  muèi cða Gly  0. 5  VËy x = d Y/H2   9. 21 mol n H2 N CH2COOC 2H5  0.1  0.05 mol  n X  0.575  4.975 gam   n CO2  n H2O  (5  1  0.85  1.1)2x  n CO2  n H2O  0. 2.4  0.4  0. giả thuyết và độ bất bão hòa k.15.30 b 0.975 gam  44n CO2  18n H2O  96.4 mol     n X  n Y  n H2 ph°n øng  1.30  0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.06  mol Gly  Gly  Ala  Ala  Ala : 0.09 mol n pentapeptit  0.

01875 mol 1.22  16.22 gam   OH  CH 2  COOH:1. do axit không no. thích mấy bài mang chất Hóa thế này hơn.25 mol : 0.88 gam  CO2  Áp dụng bảo toàn nguyên tố C. n Ag  0. Người thầy giỏi biết giải thích.25  øng víi  0.02 Giải thích do trong X mỗi chất đều chứa hai trong 3 nhóm chức –OH.24 mol 12n CO2  2. mối liên hệ của độ bất bão hòa k và bảo toàn khối lượng.06 mol   3 7 + Do lượng C trong T và Z là không đổi nên đốt cháy hỗn hợp ancol hay đốt Z (H2O cháy không cần oxi) đều cần cùng một lượng O2 như nhau (1.01% 5. áp dụng bảo toàn số nhóm gốc CH3–.  NaOH Hçn hîp muèi    Na RCOOR' R'OH   H 2 : 0.0. kết hợp với các giả thuyết  5.492)-facebook.10 mol OH  CH  CHO   AgNO 3 /NH3  OH  CH  COONH  2Ag 2 2 4 Comment:   NH3 OH  CH2  COOH   OH  CH 2  COONH 4 Cá nhân mình thấy ĐÂY là câu hay nhất đề.04 mol 5.com/tuantu.itus Câu 15: Chọn D.02n  n CO2  0.2(a  b)  5.2  0. đơn giản nhưng mang hàm lượng chất HÓA HỌC cao! Hồi học phổ thông mình không giỏi về toán thành thử nặng về tính toán quá mình không có thiện cảm.02 mol  0.02 mol)  %m  .08 X : C 2 H 5  (29) 8.100 Vậy Este không no là CH3–CH=CHCOOCH3 (0.95 mol). Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.02.25 Y : C H  (43) 5.88 Câu 17: Chọn D. 56 gam 2.06.02 mol  n RCOONH4  0.24 mol  n < 6.25. 48  0.08 0.  Mặt khác.04.100  34. Δm bình Na tăng ta có:   M R'OH   32  Y : CH3OH n R'OH  0. có đồng phân hình học  Este không no cũng có đồng phân hình  Sè C  4 0.0375 mol   n  CHO  0. “Người thầy trung bình chỉ biết nói. OH  CH2  CHO : 0.5  R  34.2  0.01875 mol  + Vậy trong X có chứa các chất là  3  m  1.16 mol  R  34.08 mol a  0.934.88 gam  R1CH  CHCOOCH3 : b mol (k = 2)  C  n  Khi đó.02 mol  n  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.   2R  OH H2SO4  R  O  R  H2 O 6.86 +   M RCOONH4   93  R = 31 (OH  CH2 ) n NH3 =0. –CHO. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .06 mol   3  b = n CO2  n H2O  n CO2  0.88 gam  R1CH  CHCOOR'  O2 CO  to  2 H 2 O : 0.08  RCOOCH3 : a mol (k = 1)  C Este no  2 Vậy Y là ancol no.04.76 Ta có:   gi° thuyÕt  M R O  R   84. ta có: a  b  n CH OH  0.08 0.16   0.1 mol M X M Y   + Do X. –COOH.2  2.56 Giả thuyết. không nặng về hình thức toán học.22  b  0.22 mol m R'OH  2. Câu 16: Chọn A. ta có: 0. Y đồng đẳng kế tiếp   0.75  øng víi  0.

Mặt khác Y tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 nên  Y là HOOC  C  C  COOCH2  CH2 OH . Do Y có công thức đơn giản trùng với CTPT nên Y là C6H6O5.01. Theo quy luật phản ứng thủy phân peptit.2 mol Gọi số mol C2H5OH và C3H7OH ban đầu lần lượt là x.0.02 mol Na CO BT gèc CO32  v¯ NO3 VËy Y gåm  2 3   m  0.100  20% 0.15 mol  3. + Gọi n là số mặt xích amino axit trung bình của X và Y.125 mol n H  2n H2O  2. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.15: 0. + Do số liên kết peptit trong X hoặc Y không nhỏ hơn 4 nghĩa là số amino axit tạo X hoặc Y không nhỏ hơn 5. Người thầy xuất chúng biết minh họa.85  2.5y  1.95  12.0.492)-facebook.02. + Gọi 2 chất trong X là A và B.075 mol n C  n CO2  2.06  H%X  .1 0.075  0.2 0. Câu 20: Chọn C.15 mol  16 Vậy nC : n H : nO  0.15  0.125  6 : 6 : 5  công thức đơn giản nhất của Y là C6H6O5.934. ta có: “Người thầy trung bình chỉ biết nói. Sai.100  50% và H%Y  . Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .76 gam NaNO3 Câu 19: Chọn A. y mol    3x  4. Áp dụng bảo toàn khối lượng và tỉ lệ số mol CO2. 5O2   3CO2  4H 2 O to  46x  60y  27.0.2 gam x  0.com/tuantu. Người thầy giỏi biết giải thích. ta có  3  A l¯ hîp chÊt cã chøa 2 nhãm muèi amoni  X cã 3 Oxi  k   2   1  A thùc tÕ  k B tÝnh theo CTPT  0   "T­¬ng V¨n Tù"  B   3   B l¯ hîp chÊt chøa 1 nhãm muèi amoni cã 3 oxi  k thùc tÕ   2   1    Do A và B sinh hỗn hợp gồm 2 khí làm xanh quỳ ẩm (là các amin) nên CTCT đúng của A và B lần lượt là x mol y mol CH  NH 2 : 2x mol 2x  y  0.95 mol y  0.106  0.3  2  12  2  k A tÝnh theo CTPT   1 • Biện luận cấu tạo của A  2  A l¯ hîp chÊt cã chøa liªn kÕt ion  A ph°n øng ®­îc víi NaOH  k A thùc tÕ  1 Sè liªn kÕt ion = k A thùc tÕ  k A tÝnh theo CTPT  • Mặt khác.  Do đó X là HOOC  C  C  COOH  không có đồng phân hình học  A. H2O.075  0.3 mol 0.95  4  44.2n H2O  18n H2O  n H2O  0. ta có: 3.01 mol Khi ®ã: Hçn hîp khÝ  3   C 2 H 5  NH2 : y mol 124x  108y  3.  2.3 Câu 18: Chọn C.15: 0.04 mol x  0.4 gam y  0.15   BTKL  n O trong Y   0.itus  C 2 H6 O  3O2   2CO2  3H 2 O o t + Do đó lượng ancol ban đầu  C 3 H8 O  4.

Người thầy giỏi biết giải thích.Y) + nNaOH   Muèi + H2 O 3.3 mol 0.4. n CO2 57 1.6 gam Câu 21: Chọn A.4  2 mol BT nhãm Ala  mmuèi  1.111  396. Người thầy xuất chúng biết minh họa.3+ 3HyO6  C 57 H y O6   57   3  O2   57CO2  H2 O  4  2 y n O2 57   3 2.8 mol NaOH  C 2 H 4 O2 NNa  BT nhãm Gly  0.8 mol x  0.3.4.3 mol) C 3 H6 O2 NNa    0.  X l¯ (RCOO)3C 3H 5 : 0.492)-facebook. y  0.2  1.8 0. axit oleic : C17 H33COOH (1 C C ) Ta có:   X là với a + b = 3. axit linoleic : C17 H31COOH (2 C C )  y  to y + Vậy chất béo X khi đó có dạng : C18.71 ab3 a  2   Áp dụng bảo toàn nguyên tố H.8 n  5.itus n  peptit (X.4  0.71 Áp dụng bảo toàn nguyên tố C.4 mol   .3 R1 : H  (a) R1 : CH3  (b) R1 : H  (a)     R2 : CH3  (b) hoặc R2 : CH 3  (b) hoặc R2 : H  (a) R : C H  (c) R : CH  (b) R : CH CH CH  (b)  3 2 5  3 3  3 3 2 2 + Số đồng phân của X là 6 gồm : “Người thầy trung bình chỉ biết nói. 43 . ta có: n X    0.03. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . mol : 0.8. ta có:  4   y = 102.3.4 mol)  4a – 3b = 6  NghiÖm nguyªn thàa m±n   b  2 Y : Gly2 Ala 4 (0.[2a + 3(5 – a)] = 0. 7 mol + Không mất tính tổng quát giả sử   gi° thuyÕt    Y l¯ Hexapeptit : C n H m O7 N 6 (y mol) 5x  6y  3. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.3 mol X : (Gly)a (Ala)5a nCO (X)  nCO (Y) Khi đó:  2 2  0.3  0.7n  3. 7   Phải có 1 peptit chứa 5 mắt xích amino axit (pentapeptit): CxHyO6N5   peptit còn lại: CnHmO7N6 Sè O = 13  X l¯ Pentapeptit : C x H y O6 N 5 (x mol) x  y  0. ta có: 33a + 31b +5 = y = 102    CC  2.12 mol  V  120 ml Câu 22: Chọn D.3 mol NaOH   Glixerol + muối của các axit hữu cơ. b  1 n CO2 1.3 mol Y đều thu được cùng một lượng CO2.934.97  2.4 mol X hay 0.6  R  67  15 (CH3 )  Muèi l¯ RCOONa : 0.3. do đốt 0. + 0.1  2  4 .385 + Giả thuyết.4.1 mol 24.1 mol X + 0.3 mol) X : Gly3Ala 2 (0.com/tuantu.2  0.03 mol  Sè C X 57 BT mol C C   nBr2 ph°n øng  0.4 mol) 3.8 mol Vậy    Y : Gly2 Ala 4 (0.7  0. Mặt khác.[2b + 3(6 – b)]  Y : (Gly) b (Ala)6b a  3 X : Gly3 Ala 2 (0.

1.1 Trƣờng hợp 2: thủy phân este không tạo ra ancol  este không no  n  3.4 H4  0.1t  0.15 mol  n este  0. nH2O  0.2  NÕu lÊy 1. 2  Ph°n øng Sè C trong X hoÆc Y= 3  O2 n  1.934.6 mol  C 3. Gọi công thức este là CnHyO2.4 H4 + M Y  14n  1. 2(mol)   BTNT O XY  2 n Trong  1.0125 mol  BTNT H  0.1 mol  n  n 3  4.1 mol chính là số mol ancol ban đầu  n X  0.6  46  n  3. 4 gam Câu 24: Chọn B.05 mol  BTNT H  0.5 (LÎ  Lo³i) .1(mol)  1.1 mol  Sè C =   4.45 Khi đó: 0.8  Y l¯ C n H 2n 1. Quy đổi hỗn hợp Y thành C n H2n 22k 0. (do este và ancol có cùng C) n CO2 0.8  O Ta có : n H2O  1.35.1  1.45 + Nếu n = 3  n X   0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.15625  0.1125 mol  n este  0.2  X   H 2  C 3.05y  0. nX 0.375. n CO  1.5625 mol  LÊy 0.45 Trƣờng hợp 1: thủy phân este tạo ra ancol  n X  nancol  0.4 H5. 0.375 Câu 25: Chọn B.5  n  4 0. 4Br2   C 3.1  0.4 H5. nCO2  0.45 n  3 Ta có khi đó 0.45 y + Nếu n = 4  n X   0.itus (b) (a) (b) (c) (a) (a) (b) (b) (c) (a) (a) (d) (b) (c) (a) (b) (d) (a) Câu 23: Chọn A.1t  0.4.8 o Ni.05.t o  C 3.58  9.45 mol Br2 vừa đủ  k   1.35(mol)  0.t  mBr2  0.4 mol .72  0. 4 “Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích.4 H 4 :1.com/tuantu.25 mol Y + 0.4 H 4 Br4.4 H4  2.09375 mol C 3.160  60 gam mol : 0.4 H 4 :1 mol C 3.2  C 3.2   t  8 4 8 Dễ thấy không có nghiệm y nguyên nào thỏa mãn vì C4HyO2 không no thì y  6. VËy Y l¯ C 3.0125y  0.492)-facebook. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.6 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .2  1.6 mol X gåm   H 2 : 0. ancol là CnHtO.2  0. 0.6H2  Ni.4.4.2  y  2t  16 3 y  2  t  7 LÎ  Lo³i Este : HCOOCH  CH2 C3HyO2 không no thì y  4    y  4  t  6 (Thàa m±n) Ancol : CH 2  CH  CH 2  OH  m  0.45 mol .25 mol X gåm   H2 : 0. 2.

4 mol     thỏa mãn. 4 C3 H 2 O2 : a mol BTNT H a  b  0.5  có hai trường hợp xảy ra .12 30.26 mol (1) Theo giả thuyết.15 Dễ thấy n  2  m Y  0.167 Trƣờng hợp 1: 0.0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . 4 mol     (Loại) C3 H8 On : b mol 2a  8b  1.1.52 mol  C n H 2n 2 (CHO)2 : y mol (k = 3) 30. 09  2a  2 Và một chút có phản ứng với H2 là : CH  C  CH2  CH3 : a mol Áp dụng bảo toàn mol liên kết  ta có: 2  (0. 09 mol 2 H 2 : 0. 233 C3 H 4 O2 : a mol BTNT H a  b  0.16 mol Trong Y ta tưởng tượng là chia thành hai phần: CH  CH : a mol CAg  CAg : a mol CH CHO : 0. C3 H8 On : b mol 4a  8b  1. CH  CH : 0. 4 a  0.6%   n OH ph°n øng    0.2 b  0.0.2 b  0.492)-facebook.056 m gam X   30 gam NaOH 12% v¯ KOH 5.com/tuantu.163  a  0.12 mol C n H 2n 2 (C OOH)2 : z mol (k = 3) 40 56 C H (CHO)(COOH) : t mol (k = 4)   (m  7. C n H 2n 1CHO : x mol (k = 2)  AgNO3 /NH3   Ag : 0.16  0.1. ta có:  2 n  COOH  2z  2t  n   0. 08 mol CH CHO : 0. ankan.15.09  2a)  a  0. ancol.12 mol (2)  OH ph°n øng “Người thầy trung bình chỉ biết nói. 06 mol  3 Ta có : X   BTKL  mX  9. 25 Trƣờng hợp 2: 0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. 2 Vì H   5.08  a)  (0. Ta đi bảo toàn liên kết pi với chú ý là lượng n Hph°n 2 øng  n Br ph°n øng 2  0.06  0. Người thầy giỏi biết giải thích. Khi đó ta có: Phần chưa phản ứng với H2 CH3 CHO : 0.5a CH  C  CH  CH : 0.1248   29 gam Câu 27: Chọn C.72  n Y  0.76  11.92) gam O2  CO2  H 2 O  n 2n 3 2  n Ag n  CHO  x  2y  t   0. 0. 4 a  0.0436 mol gÇn nhÊt  m  29.003  0. 08  a  này biến thành no hoàn toàn. ankadien.16 mol CH  C  CH  CH 2 : 0.4 gam Câu 26: Chọn B. 06  0.934.itus 2. 23  n Hph°n øng  0.5a mol Ag : a mol  3  Phần 1:   m gam  AgNO3 CH  C  CH  CH 2 : a mol CAg  C  CH  CH 2 : a mol CH  C  CH 2  CH 3 : a mol CAg  C  CH 2  CH 3 : a mol Phần 2: Gồm anken.163 mol sẽ làm cho các chất CH  CH : 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.5a)  3  (0.

+ Amin bậc 3 thể khí ở điều kiện thường chỉ có thể là trimetyl amin (CH3)3N : 0.100%  21.12   x  2y  2z  3t  0.492)-facebook. ta có: x  2y  2z  3t  n CO2  n H2O Mặt khác. 2n CO  n H O  0.92)   44n CO2  18n H2 O  2m  7.38 mol m O2  n CO2  n H2O  0.03  0.03 2.38 mol n  0.26  0.38 mol (1)(2) Vậy  nCO2  n H2O  0. bảo toàn khối lượng và (*).92 2n CO2  n H2O  0. chỉ có 1 nguyên tử N nên là muối amoni của axit 2 chức.16  x Theo giả thuyết.2  18)  0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. TN1: HOOC  R  COOHN(CH 3 )3  2NaOH   NaOOC  R  COONa + (CH 3 )3 N  2H 2 O  mol : 0.3018%  x  0.5 mol Theo mối liên hệ của độ bất bão hòa k với số mol CO2 và H2O.itus  nO trong E  nO trong -CHO  n O trong -COOH  0.12  0.  Y là C5H12O5N2 ( HOOC  C 4 H8  NH3 NO3 “Người thầy trung bình chỉ biết nói. ta có:  m  7.92 gam   n CO2  n H2O  0.0.86 mol   CO2  n H2 O  0.16  128x  gèc Ala  Gly  2HCl  H 2 O   Muèi Theo quy luật phản ứng. ta có: %O  .03  0.24 mol 146.5  18)  90.com/tuantu.03 Víi X  TN 2 : HOOC  R  COOHN(CH 3 )3  HCl   HOOC  R  COOH + (CH 3 )3 NHCl mol :  0.0625m  0. VËy X l¯ C 5H11O 4 N  Y l¯ C 5H t O5 N 2 0. gèc Ala  Gly (C 5 H10 O3 N 2 ) : 0. từ (1) và (2)  x  2y  t  2z  2t  0.24.03 Mặt khác Y là muối của α–amino axit no với HNO3  amino axit cã 2O 1N    amino axit là C5H11O2N.03 mol.28 gam  19.5  2. Nhận xét: ta thấy cả 3 peptit đều có điểm chung là chức 1 gốc Ala-Gly.0. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy giỏi biết giải thích.48 gam Câu 29: Chọn A. 46 mol  m  19.16.7  Maxit cacboxylic   90  R  0 (HOOC  COOH).38 mol (*) Áp dụng bảo toàn nguyên tố O. ta có:  gèc Lys  2HCl  H 2 O    Muèi  BTKL  mmuèi  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .5.934.(146  36. + Y là muối của α–amino axit no với axit nitric nên phản ứng với NaOH không sinh khí.36 gam gÇn nhÊt  Câu 28: Chọn A.(128  36.26  2.03  0.995  32  2 2  44n CO2  18n H2 O  m  (m  7.0.06  0. + X (CxHyO4N) không chứa chức este.16 mol Quy đổi M thành  gèc Lys (C 6 H12 ON 2 ) : x mol 3.

03  0. 2 + Thí nghiệm 1: Do hỗn hợp X gồm các ancol no.2  17. đơn chức.44 mol  b  0.0.125  0.39 mol    Khi đó: 12.4 mol   T cã d³ng C n H2n (OH)2 X. glixerol và sobitol có số C = số nhóm –OH.255  2n CO2  0. + Hai axit đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng axit fomic  X.28  n CO2  n  2 CO  0.37 mol O2 CO2 : 0. bảo toàn nguyên tố O và mối liên hệ độ bất bão hòa k.0.17 mol  n  X  0.16 gam  n CO2   0.08.255 mol O2 CO2       C 3 H 5 (OH)3 H 2 O : 0. ta có: mCO2  12.19 mol a  0.28  16.03 m  0.03 mol  Câu 30: Chọn B.52  0.180  9. Người thầy xuất chúng biết minh họa. 2 mol  m X  12n CO2  2n H2O  16n O  12. + Z là este hai chức tạo bởi hai axit và ancol  ancol T là ancol hai chức.100%  24. 425 mol  Sè O =   2.39 mol 44 Ancol ph°i no (k = 0) Nhận xét: n CO2  0. 425 + Thí nghiệm 2  n OH trong ancol  2n H2  0.01 mol   CO2 H2 O c  0.0.32  7.0. 0.15 mol   2a  2b  4b  2.08 mol     n OH trong ancol  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .32  5.125 nX 0. ta có: 2.2 mol X   Na d­ H 2 : 0.934.28  n X  0.125n X  2.39  0. riêng etanol có số C > số nhóm –OH 1 đơn vị.02 mol “Người thầy trung bình chỉ biết nói.2. Y: RCOOH : a mol (k = 1) 0.03 mol b  c  n  n  0.68 gam  BTKL   m X  m CO2  m H2O  m O2  0.149  0.52 gam E T : C n H 2n (OH)2 : b mol (k = 0) H 2 O : 0.03  0.2  2.2125 mol n OH 0.06   TN1   HOOC  C 4 H8  COONH 3 NO3  2NaOH  NaOOC  C 4 H8  NH 2 + NaNO3  2H 2 O mol :  0.37  0.2.com/tuantu. ta có: a  2c  n NaOH ph°n øng  0. Người thầy giỏi biết giải thích.03. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.19 mol NaOH  2 n 2n  võa ®ð Theo giả thuyết.0.4 mol Z : (RCOO) C H : c mol (k = 2) 0.itus  HOOC  COOHN(CH 3 )3  2NaOH   NaOOC  COONa + (CH3 )3 N  2H 2 O  mol : 0.17  5.  CH 3OH   m gam X C 2 H 5OH 0.30% 5.37. Y no.68 Câu 31: Chọn A.44  5.255. 17.68 gam Nhận xét: 3 ancol metanol.4  2.28 mol  sobitol : C H (OH)   6 8 6 0.492)-facebook.0.04  0.03.39 mol < n H2O  0.16 Áp dụng bảo toàn khối lượng. Áp dụng bảo toàn nguyên tố O và độ bất bão hòa k.46 Vậy %m C2H5OH  .87 gam Vậy   a  n HCl  0.03.

4875 2x  y  n NaOH ph°n øng   0.12 mol 7 2 MÆt kh²c.02 C ancol  2 (Phần còn lại tương tự như trên !) Câu 32: Chọn D. 36.24 mol  n COOH   0. Do đó MT  30  T l¯ NH3 (được sinh bởi muối amoni Y phản ứng với NaOH).15 mol Câu 33: Chọn A.15.03.5 + Mặt khác.com/tuantu.12 mol HCl võa ®ð (NH3Cl)n R(COOH)m (NH 2 )n R(COOH)m 0.02) C  3 2 nhãm -OH kh«ng kÕ cËn C ancol   4   ancol  C ancol  3 (T l¯ OH  CH 2 CH2 CH2  OH) 0.89  35. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . Gọi số mol tyrosin (HOC6H4CH2CH(NH2)COOH): x mol và alanin (CH3CH(NH2)-COOH) : y mol.95   nE 0. 16.02.02.12. + Hỗn hợp E phản ứng với NaOH chỉ thu được 1 muối duy nhất  X là tetrapeptit được tạo bởi 1   amino axit Z.15 mol NaOH (NH 2 )n R(COONa)m   m gam   H2 O 10.12 mol Từ (1) và (2)    mX  0.12 mol  m N  0. Cách 1: Giải chân phƣơng Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na  nCH3CH(NH3 )COONa  n NaOH  0.03.12 mol + Vậy C T  3  C Z  6  BTNT C   x  2y  0.03 mol Hƣớng 2: 0.68 gam mO 16  1.0. Người thầy giỏi biết giải thích.934.03  0.27 mol (1).3  0. 1.49%  M tetrapeptit   302  4M Z  3.4  0. ta cã: nNaOH pø  nCOOH  nH2O sinh ra  0.12 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng. 9.itus n CO2 0.15  2. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.855 + Do cả 2 chất đều phản ứng với HCl theo tỉ lệ 1 : 1  x  y  n HCl ph°n øng  BTKL  n HCl   0.2 gam mX mNaOH mH O 2 Câu 34: Chọn C.25 x  0.492)-facebook.39 mol (2).15  0. Khi đó.181  0.12. ta có: “Người thầy trung bình chỉ biết nói.14  1.7  0.03  0.18  302  M Z  89 (Alanin) 0. ta có: m  10.24 mN 7  mO    3.84 gam  nO  0.36  0.02 Y : CH3COOH : y mol Hƣớng 1: Do ancol T hai chức không tác dụng với Cu(OH)2  2 nhóm –OH không kế cận  C T  3 .16 0.2649 + Do Y là muối amoni của amino axit được tạo bởi amino axit Z phản ứng với NH3 hoặc amin. HOC6H4CH2CH(NH2)COOH phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 do đó ta có : 0.2 mol . + Xét nếu C T  4  C Z  7  BTNT C  x  2y  0.18  14. Người thầy xuất chúng biết minh họa.68.39 mol y  0.36 gam NaOH d­  n  NH2  n HCl  0.6  0.15 mol x  0.5 + %mO  26.12.40  0. ta có: C E    1.39 X : HCOOH : x mol Mặt khác.39 mol  x + 2y  0.15.  0.13 mol (VÔ LÝ)   x  y  a  0.07 gam y  0.39  (0.

04 mol y = n NH3  0.07 mol    b  3c  n CO2  n H2O  0.2 mol NaOH  19. ta có: mCO2  17.24  0.42.111  0.485.15 mol  b  0.59 mol a  0.3 gam E  mol : 0.52 gam Cách 2: Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na  ngèc Ala  nCH3CH(NH3 )COONa  n NaOH  0.5  31.09 mol Br2  T : R(COO CH 2  CH  CH  R')2 : c mol (k = 4)    0.2.12 mol    Ala  Ala  Ala  Ala  4HCl  3H 2 O  CH 3CH(NH 3Cl)COOH  mol : 0.32 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng. ta có: mH2O  19.2 mol   a  2c  n Br2 ph°n øng  0.03  CH 3CH(NH 3 )COONH 4  2HCl   CH 3CH(NH 3Cl)COOH + NH 4 Cl 19.85  C Z  2  Y l¯ HOOC  COOH C  8 nE 0.12.2   T Do số mol E ở thí nghiệm cũng là 0.492)-facebook. Khi đó.2 mol .12  0.57.01  0.57 Mặt khác ta có: C Z  2  Sè C trong E    2.42 mol   0.18  31.2  n O trong E   0.2.12  0.2. ta có: mmuèi  19.934.3 gam E Y: CH3CH(NH 2 )COONH 4 : y mol  NH 3 : 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .Y : R'  CH  CH  CH 2 OH : a mol (k = 1) 0.08 Áp dụng bảo toàn khối lượng.03.2 mol nên 0.04  0.04  0.01 mol     x  y  z  n H2O sinh ra  0.12 mol  z  0.17 mol  y  0.485 mol O2 CO2     17.5  0.  X.04  0.12.01  0.2 mol  0.2 mol  HCl BT gèc Ala Khi đó: E    m muèi  0.12 gam E Z : R(COOH)2 : b mol (k = 2) H 2 O : 0.32.09 mol  c  0.5  0.45 mol KOH Na d­ 25. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.57 mol 44 17.01 mol C X.com/tuantu.24  CH 3CH(NH 3 )COOH  HCl   CH 3CH(NH 3Cl)COOH  mol : 0.Y  3   n CO2 0.40  (0.3  0.08 gam  n CO2   0.2 mol E ở phản ứng với KOH cũng chính là 17.17 mol 4x  y  z  n NaOH ph°n øng  0.12  0.12 mol Z : CH CH(NH )COOH : z mol   3 2 H 2 O Áp dụng bảo toàn khối lượng.2 mol x  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.itus X : Ala  Ala  Ala  Ala : x mol CH3CH(NH 2 )COONa : 0.  CH3CH(NH3Cl)COOH  0.12 gam hỗn hợp ban đầu.04   nHCl ®± dïng  0. Người thầy giỏi biết giải thích.32  7.04  0.12 mol NH3 :0.2 mol E   PhÇn làng  m b×nh  ? gam 0. mối liên hệ độ bất bão hòa k và số mol C C .56 = 25. ta có: a  4b  4c  n O trong E  0. ta có: “Người thầy trung bình chỉ biết nói.52 gam NH 4 Cl    0.12  0.17)  3.53.12 mol Câu 35: Chọn D.59 mol 16 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.12  0.125.12 mol   n E  0.3  0.06 gam  n H2O  0.07  0.36.

19 mol (COOCH 2 CH  CH  R')2 : 0. 78 gam 2 m R'CHCHCH2OH  5.15 mol o   AgNO3 /NH3 0.15 mol x  0.07  0.3.04 mol Khi ®ã: Z    45x  31y  CH3  NH 2 : y mol  x  y  18.12.09 mol R'  CH  CHCH 2 OH : 0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.12  0.492)-facebook.32  0.166  0.56 0.com/tuantu.03 mol nX HCOOH : z mol x  z  0.06 mol  n  H linh ®éng  0.2)  0.19.itus R'  CH  CHCH 2 OH : (0.02.06 mol  “Người thầy trung bình chỉ biết nói. 24.06.3  0.24 mol  Na   H 2 : 0.5  2  16  2  k A tÝnh theo CTPT   1 • Biện luận cấu tạo của A  2  A l¯ hîp chÊt cã chøa liªn kÕt ion A ph°n øng ®­îc víi NaOH  k A thùc tÕ  1 Sè liªn kÕt ion = k A thùc tÕ  k A tÝnh theo CTPT  • Mặt khác.01 mol H O : 0.12 0.07 mol   0. t  CO2 : 0.09  VËy    H2 :  0.09  5.13 mol 17.1 mol C 2 H 5  NH 2 : x mol  x  0.12 mol z  0.18)  5.12  0.56)  (0.30  0.934.06.3  0.06 mol     m  0.24.69 gam 2 Câu 36: Chọn B.  O2 .12 gam (COOH)2 : 0.13.09 mol 2  R'CHCHCH2OH  mb×nh  mR'CHCHCH OH  mH2  5.78 gam  Na  0.3  0.045 mol  n  0.03.12 mol  KOH   KOH d­ : 0.45 mol (C OOK)2 : (0.2 y  0. ta có  3  A l¯ hîp chÊt cã chøa 2 nhãm muèi amoni X cã 3 Oxi  k A thùc tÕ   2   1     k B tÝnh theo CTPT  0   " T­¬ng V¨n Tù"  B  4  B l¯ hîp chÊt chøa 2 nhãm muèi amoni  cã 4 oxi  k   2   2  thùc tÕ Do A và B sinh hỗn hợp Z gồm 2 amin no đồng đằng kế tiếp nên CTCT đúng của A và B lần lượt là x mol y mol x  y  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .13.01)  0.19. ta có: m E  m KOH  m R'CHCHCH OH  m(COOK)2  m KOH d­  m H2O 2 17.24 mol  2 Áp dụng bảo toàn khối lượng.18  mR'CHCHCH OH  (17.12 mol CH3OH : x mol x  y  z  0. Người thầy giỏi biết giải thích.24 mol  y  0.58 gam Câu 37: Chọn D.15 mol  n C/trong X  0.06 mol n CO2    Sè C =  1  HCHO : y mol  4y  2z  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.2 = 0.45.46  5.  2.01.56 0.56  0.78  0.15 mol X  Ag  : 0.166 0.08. 45.05.

04 gam 0.03  X : HCOOCH3  2 2 3 C(X. Y)    3  n(X.06x  0.itus D : Na 2 CO3 : 0.18 mol  pentapeptit B : 0. Y) n(X.06 mol gåm (4  x)Gly    Gäi   BT m·c xÝch Ala  0.84  0. ta có : “Người thầy trung bình chỉ biết nói. 44 mol  2 4 2 3 6 2 3 6 2  n H2O 1.18)    %m A  . 22  n CO 12  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .8   18(a  b)  142a  182b  15.2 2CO3 106 n(X. t  Na 2 CO3  CO 2  H 2 O  N 2 o  (m  15. ta có: n C  0. Y) 0. ta có: m  40(4a  5b)   m  15. 22  n CO   2n H O  30.88 mol n  n  0.03  4.06 n NaOH phaûn öùng  2nNa   0.04 mol gåm  yAla    (5  y)Gly x  1 A : Gly Gly  Gly  Ala 0.05 Suy ra : X hoặc Y là este của phenol.934.18 n NaOH phaûn öùng 0.8)  + H2O   pentapeptit B  C n H m O 6 N 5  : b mol  C 3 H 6 O 2 NNa   muèi cða alanin Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố N. 44 mol  BTNT Na n Na CO  0.04y  0.18 mol 2 n n 0.04 gam n 2 n H C  O/ trong muèi    2 2 n 2. 44 0. ta có : 2.0. 26 mol  n CO  0.06(75.0.84 mol    2 4 2 3 6 2 2 4 2    C H O NNa C H O NNa  n C H O NNa  0.com/tuantu.06    1. 22 mol 2 3 C 2 H 4 O2 NNa  O .05 Y : Cx Hy O2 (x  7)  Theo giả thiết và bảo toàn nguyên tố C.22.3  89  3.04 mol muèi n  4a  5b  0.06% y  3 B : Gly  Gly  Ala  Ala  Ala 29.06 mol  xAla tetrapeptit A : 0.2 mol  N  n NaOH ph°n øng  0. 22  n CO )  N 2 2 Na  m  29. 22  mol n C H O NNa  0.36   m  15.100  53.02 mol  Y  m E  134. C 2 H 4 O2 NNa tetrapeptit A  C x H y O 5 N 4  : a mol   muèi cða glyxin   m gam   NaOH (m  15.02 gam E : (COONa)2 : 0.22 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng cho hỗn hợp Y. nC nCO  n Na CO 0. 4 Câu 39: Chọn A.22 mol 56.8) Y  2 C 3 H 6 O2 NNa 0. Theo bảo toàn nguyên tố C. Người thầy xuất chúng biết minh họa. 4 gam    BTNT C  2n C H O NNa  3n C H O NNa   0.03 mol Câu 38: Chọn D. 44 mol 2n H O  2(0.3. Y) 0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.492)-facebook.8  gam  2  m m m 2 2 n H  2n H O  O N Na Y 2  44n CO  18n H O  56.12  0.8 gam  a  0.06 mol  m NaOH m m H2 O  b  0. Người thầy giỏi biết giải thích.

035.492)-facebook.04.84  0.5   k  3 2 trong -COO- VËy Este l¯ C 6 H8 O 4 cã k = 3   1 trong gèc hi®rocacbon cða ancol Để tạo được khối lượng rắn tối đa thì gốc axit phải lớn nhất nhưng do mạch hở không thể là este vòng do vậy có 2 gốc ancol trong đó 1 gốc chứa gốc hiđrocacbon không no chứa 1  C=C.40  0.01 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng. Người thầy giỏi biết giải thích. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.18  4. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .035 mol)  m   4.08  0.  O2 .06.896 R'OH : 22.4  0.08. t o CO2 : 0.015 mol a  0.04.5   0.01  HCOOCH3 x y 2 x y 2   n HCOOCH3  2n CxHyO2  n NaOH  0.04.5.122  0.04 mol 2 0.765 gam Câu 41: Chọn B. ta có : m chaát raén  0.19. ta có: m X  m NaOH  m HCl  m  m H2O  m R 'OH (víi n H2O  a  0.itus n  n C H O  0.nCxHyO2  nC  0.02 mol   b  2c  n ancol  0.com/tuantu.025 mol   2a  2c  n NaOH ph°n øng  0.01  0.  Ta cã c«ng thøc ph©n tö cða Este 2 chøc m³ch l¯ C n H 2n 22k O4 (k  5)  n 1 k  to C n H 2n 22k O 4 +  n  2   O 2   nCO 2  (n  1  k)H 2 O  2  5 5 n 1 k   Theo gi° thuyÕt   n CO2  n H2O  n O2  2n+1  k   n  2   3 3 2  n  6  1. ta có: a  b  c  n CO2  n H2O  0.01 mol HCl  Theo giả thuyết và mối liên hệ độ bất bão hòa k.5k  10.04 mol c  0.18  0.5n  0.934.04  Cx H y O2 : HCOOC6 H 5   2n HCOOCH3  x.32  0.40  0.01  0.05 n C H O  0. Y) m NaOH mCH OH mH O 3 2 Câu 40: Chọn B.60  0.165 mol   R(C OOH)2 : a mol (k = 2) H 2 O : 0.15 mol  4.36.01. Vậy cấu tạo của este phải là “Người thầy trung bình chỉ biết nói.01.07 mol  b  0.56 gam m(X.01.15 x  7  Theo bảo toàn khối lượng.06  n HCOOCH3  0.08 NaOH     0.2   5.84 gam X R'OH : b mol (k = 0) m gam r·n R(C OOR') : c mol (k = 2) 0.

2. ta có: m R(COONa )  12.15 mol 0.485.42. B ®Òu sai n n Áp dụng bảo toàn khối lượng cho (I) và bảo toàn nguyên tố Na.2 mol R 'OH  Na 13.2 C 2 H 5 OH (t³o bëi B) A B mH 2  0.9  13.15.12 gam E Z : R(COOH)2 : b mol (k = 2) H 2 O : 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.24  13.2 gam Câu 42: Chọn C.06 mol 2 5 3 2 5 2 5   B n 0.12  0. Người thầy giỏi biết giải thích.59 mol 16 “Người thầy trung bình chỉ biết nói. ta có: 7.2  no.12  0.Y : R'  CH  CH  CH 2 OH : a mol (k = 1) 0.57.0.06  nA : nB  :  7 : 3  §²p ²n A.94 gam r·n + H 2 (II)   n R 'OH  n NaOH  0.com/tuantu.08 gam  n CO2   0. ta có: mCO2  17.42 mol   0.492)-facebook. R(COOR ')n  nNaOH   R(COONa)n  nR 'OH (I)   12.2 mol E   PhÇn làng  m b×nh  ? gam 0.148 = 26.itus 21.64 gam 0.1  n R 'OH  7.57 mol 44 17. ®®kt M M  0.14 0.2  n O trong E   0.934.2 mol  n H  0.14 mol  n  3 2 5   BT nhãm -CH  3 3 32n CH OH  46n C H OH  7.4 mol 144 Vậy m = 0.45 mol KOH Na d­ 25.12  0.2  D : HOOC  COOH  % m C  .  X. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . 24 gam  n C H OH  0.14     nA  mol   CH OH C H OH n n 0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.56 = 25.67%  §²p ²n C ®óng 90 Câu 43: Chọn C.94  2.64  0.6  0.1.09 mol Br2  T : R(COO CH 2  CH  CH  R')2 : c mol (k = 4)    0. 2 mol   CH OH n 0.24 gam  M R 'OH   36.485 mol O2 CO2     17.40 + 0. 4 gam  n  m m n  n R(COONa )  67n este NaOH  R 'OH n 0.08 Áp dụng bảo toàn khối lượng.1 mol 2 Áp dụng bảo toàn khối lượng cho (II).24 CH3 OH (t³o bëi A) n R 'OH  6.100  26.06 mol BT nhãm -C H  n  0.32  7.40  7.2 n  mol   Na trong R(COONa ) n n  M R  67n  67n  M R  0  chØ thàa m±n  n  2  NaOOC  COONa  12.

1.17 mol R 'OH   4.36 mol  2 Áp dụng bảo toàn khối lượng.68  0.68 gam (COOH)2 : 0.07. 42  13.135 mol  R'CH CHCH2OH  mb×nh  mR'CHCHCH OH  mH2  8.34  0.64 gam n R 'OH  MÆt kh²c : n R ' OH  n RCOONa  0. Người thầy giỏi biết giải thích.67  0.2   T 0.15 mol  b  0.34 gam c²c ete + H 2 O (II) o 140 C hçn hîp X  H SO  b gam 2 4 Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na và O.  25.56 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .06 mol (COOCH 2 CH  CH  R')2 : 0.6  0.67 gam 2 m R'CH CHCH2OH  8.09 mol  c  0.68 gam . ta có: R'  CH  CHCH 2 OH : 0.12.com/tuantu.0.14 mol  n H O   0.28 mol  2 2 Áp dụng bảo toàn khối lượng cho phản ứng (I).18  5.06.56)  (0.Y  3   n CO2 0. “Người thầy trung bình chỉ biết nói.07 mol 2 2 Áp dụng bảo toàn khối lượng cho phản ứng (I). 0.135  8. ta có: b  mR'OH  4.56 0.2 mol   a  2c  n Br2 ph°n øng  0.07 mol    b  3c  n CO2  n H2O  0.01  0.135 mol R'  CH  CHCH 2 OH : 0.01 mol C X.36.195. Người thầy xuất chúng biết minh họa.57 Mặt khác ta có: C Z  2  Sè C trong E    2. ta có:  n RCOONa  n NaOH  2n Na CO  0.18  mR'CHCHCH OH  (25.07  2.85  C Z  2  Y l¯ HOOC  COOH C  8 nE 0.56  0.68 0.14.12 mol   n E  0.6 gam Áp dụng bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân.50 gam 2 Câu 44: Chọn D. ta có: m  11. ta có: m E  m KOH  m R'CHCHCH OH  m(COOK)2  m KOH d­  m H2O 2 25.0.934.2  2n O  3. mối liên hệ độ bất bão hòa k và số mol C C .12.1.07  0.36.28.166  0.06.45.32  11.14 mol  2 3 0.3 Do số mol E ở thí nghiệm cũng là 0.07.59 mol a  0.5 mol KOH   KOH d­ : 0.195 mol 25.535 gam  gÇn nhÊt  8.12  0.5 mol H O : 0.166 0. RCOONa  O Na 2 CO3  CO2  H 2 O (I) 2   a gam RCOOR '  NaOH  0.18  0.3 mol nên khối lượng E ở phản ứng với KOH là 17.2 Khi đó.492)-facebook.1. ta có: a  4b  4c  n O trong E  0.23  0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.14.01.195.5 mol   0.40  11.45 mol (C OOK)2 : 0.64  5.17  n O  0.18)  8. 45.itus Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.07 mol 0.23 mol 0. ta có: a  m RCOONa  7.64 gam  gÇn nhÊt  12 gam a b mNaOH Câu 45: Chọn D.67 gam   VËy   n  0.

3 oxi nên muối có chứa gốc hiđrocacbonat vì nếu 3 oxi trong gốc cacbonat thì phải chứa ít nhất 2 liên kết ion.11 mol  O2 .com/tuantu.11 0. ta có: n K 2CO3  n CH3NH3HCO3  n CH3NH3CO3NH4  0.12 mol ? 0.492)-facebook. Vậy công thức cấu tạo của C2H7O3N và C2H10O3N2 lần lượt là C2H7O3N: C2H10O3N2: CH3  NH3  HCO3 K CO Sau phản ứng của X với KOH  r·n gåm  2 3 KOH d­ Theo bảo toàn gốc cacbonat và nguyên tố K.72 gam 2. Người thầy xuất chúng biết minh họa.40 4.2  1  7  2  k C H O N theo CTPT  0 Biện luận cấu tạo của C2H7O3N  2 7 3 2  A l¯ hîp chÊt cã chøa liªn kÕt ion A ph°n øng ®­îc víi NaOH  k A thùc tÕ  1 Sè liªn kÕt ion = k thùc tÕ  k tÝnh theo CTPT  • Mặt khác.0.03 Áp dụng bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân X với NaOH.1 mol    VËy m chÊt r·n  0.06.138  0.t o o   2 muèi Na   Na CO  3  2.934.03  0.60 gam   n KOH d­  n KOH  2n K 2 CO3  0.44 ?  n H2O thðy ph©n  0.04 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố H: n H trong X  n H trong NaOH  2 n H2O ®èt  2 n H2O thðy ph©n  n H trong X  0.  k C H O N tÝnh theo CTPT  1  2 10 3 2  " T­¬ng V¨n Tù"  C 2 H10 O3 N 2  3  B l¯ hîp chÊt chøa 2 nhãm muèi amoni cã 3 oxi  k thùc tÕ     1  2 Do cả 2 chất đều phản ứng với HCl hoặc NaOH đều sinh khí nên cả 2 đều là muối amoni của amin hoặc NH 3 với axit cacbonic.76 gam X  NaOH    4. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .05 mol  H 2 O Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na: nNaOH  2nNa2CO3  2. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.14 mol 0.03 mol 0.04 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.25  2.76 0. ta có  3  A l¯ hîp chÊt cã chøa 1 nhãm muèi amoni  X cã 3 Oxi  k   2   1  thùc tÕ + Có 1 nhóm muối amoni.56  16. ta có: m X  m NaOH  m muèi  m H2O  m H2O thðy ph©n  0.06 0.1  0. Người thầy giỏi biết giải thích.0.05 mol m K2 CO3 m KOH d­ Câu 46: Chọn D.05 0.itus  2.44 gam t 2  H2O  0.06 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố C: nC trong X  nCO2  n Na2CO3  0. X  NaOH   2 muèi Na + H2O  X l¯ este cða phenol . Khi đó ta có:  CO2    0.1.05.

Công thức cấu tạo của X là HCOOC6H4OH (có 3 đồng phân ortho.2 gam Câu 48: Chọn C.1.5. 2 mol 16 12.08 (d­) 0.12 nO trong X  X   0.  2.6 mol  3 CH 2  CH  CHO Áp dụng bảo toàn khối lượng cho phản ứng. meta. hiđrocacbonat. 4 gam X C4 H10  t o   CH  CHO H 2 O :1.08. ta có: 24. Người thầy xuất chúng biết minh họa.14  0.8  24.5 3.2 mX  12n CO2  2n H2O  16n O  24.2 Nhận xét: chỉ có CH3CHO và CH2=CHCHO có oxi và cũng chỉ có cả hai chất đó phản ứng với AgNO3/NH3. Khi đó X phản ứng với dung dịch KOH.2 mol  mAg  0.04. 4 gam  n O trong X   0. Người thầy giỏi biết giải thích.76  12.32  n CO2  1.4  2.06  7 : 6 : 3  CT§GN cða X l¯ C 7H6O3 Vì công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất nên công thức phân tử của X là C7H6O3. para).2 mol O 2 24.2.06 mol 16 16 Tỉ lệ số mol các nguyên tử trong X: nC : nH : nO  0.2.  nO trong X  n RCHO trong X  0.itus Bảo toàn khối lượng trong phân tử X.108  43.12  1.492)-facebook. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.18  6.12 : 0. ta có: 44n CO2  28.76  0. ta có: m  mC  m H 2. 4  1.2.  C3 H 6 C H  3 8 CO2 2.934.14 : 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .5 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng cho hỗn hợp X.02 0.52 gam Câu 47: Chọn C.3  2  12  2  k C H O N2 theo CTPT   1 Biện luận cấu tạo của C3H12O3N2  3 12 3 2  A l¯ hîp chÊt cã chøa liªn kÕt ion A ph°n øng ®­îc víi NaOH  k A thùc tÕ  1 Sè liªn kÕt ion = k thùc tÕ  k tÝnh theo CTPT  1  (1)  2  • Mặt khác. ta có: HCOOC 6 H 4OH  3KOH   HCOOK  C 6 H 4 (OK)2  2H 2O mol : 0.0. các muối hiđrocacbonat hay nitrat chỉ tạo được 1 liên kết ion Do sau phản ứng chỉ thu được một khí làm xanh quỳ tím ẩm nên công thức cấu tạo thỏa mãn X là: “Người thầy trung bình chỉ biết nói.56  0. ta có  3  A l¯ hîp chÊt cã chøa 2 nhãm muèi amoni  X cã 3 Oxi  k   2   1  thùc tÕ + X có 3 oxi có thể là muối cacbonat.com/tuantu. nitrat nhưng do chứa 2 liên kết ion thì đó phải là muối amoni cacbonat.6.04 Theo bảo toàn khối lượng : m r·n  2.

68 gam  n CO2  0. ta có: 13.364   2n CO2  n H2O   4.15 gam Câu 49: Chọn C.15 0.56  13.5.045 mol    Y n 0.015 mol  Víi thÝ nghiÖm 2: 14.5175 mol   14.18 mol 22.075. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .5 l­îng so víi thÝ nghiÖm 1 n N trong X.075   0.03 mol  Theo gi° thuyÕt   3a  2b  0.3 mol :  0.0. C 2 H 4 O2 NK (33. Y  n =   2.075 124  m r·n  mK2CO3  mKOH d­  0.045 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.045 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.045 mol  O2 CO Khi ®ã : 13. 22. ta có: 44n CO2  18n H2O  31.12 mol KOH 0.045 X : tripeptit  C x H y O 4 N 3 (a mol)   MÆt kh²c.0. theo bảo toàn nguyên tố N ở thí nghiệm 1  n N trong X.345 mol   1.015  0.492)-facebook.934. Y ë TN2 0.18    1.5  ThÝ nghiÖm 2 dïng gÊp 1. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.5 Theo quy luật của phản ứng thủy phân peptit trong dung dịch kiềm.68 gam  t o  31.364 2. Y   0.12 0.045 mol a  0.12 mol n N trong X.52 Áp dụng bảo toàn khối lượng.832% vÒ m)  0.0225 mol to H 2 O Theo giả thuyết và bảo toàn nguyên tố O.0.15).68  m X.32  m N2  31. Y ë TN1 0.12 gam X  1.68 gam  H 2 O n KOH 0.5  0.4 28 Mặt khác.Y   9.2  0. ta có: n  peptit  nKOH   Muèi Z  H2 O mol : 0.itus CH3  NH3 [CO3 ] H3N  CH 3  2KOH   K 2 CO3  2CH 3NH 2  2H 2 O 9.12  Gäi n l¯ m·t xÝch -amino axit trung b×nh cða X.68  .12 mol b  0. Y ë TN1  0. Y 0.com/tuantu.12 mol  Z C 3 H 6 O 2 NK Peptit X C H O NK A  5 10 2 Peptit Y  O2 CO2 13.5175 C trong 0.03  0.045 mol X.0225  2.5.5 lần so với thí nghiệm 1  13.68  n N trong X.67 n X. X h¬n Y mét liªn kÕt peptit   Y : ®ipeptit  C n H m O3 N 2 (b mol)  a  b  0.68 gam  2 Y : C n H m O3 N 2 :1.12 X : C x H y O4 N 3 :1. Người thầy giỏi biết giải thích.045  3.0.68 gam    31. Y ë TN2  2.495 mol    Víi thÝ nghiÖm 1: Do thí nghiệm 2 dùng lƣợng gấp 1.4 n H2O  0.  0.138  (0.

 R'OH  Na d­ 24.08 gam r·n Y  MOH 28% RCOOM  O2   o  M 2 CO3  CO 2  H 2 O   MOH d­ (cã thÓ) t  8.14 mol  Ta cã: n COOH  n NaOH  0.26  16.28  2. ta có: n C trong X  n C trong Y  n Na2CO3  n CO2  0.045 mol  Vậy Z C 3 H6 O2 NK : x mol C H O NK : y mol  5 10 2 x  y  0.56 mol   n H trong X  2n H2O thðy ph©n  2n H2 O ®èt ch²y  n NaOH  2.56  mZ  0.(0.49 mol Theo giả thuyết.12  0.12 mol x  0.832%  n C2H4O2NK   0.57 mol 26 gam   H 2 O RCOOR'   10. Người thầy giỏi biết giải thích.97 gam “Người thầy trung bình chỉ biết nói.56)  0.72 gam chÊt làng X   H 2 : 0. ta có:   3x  5y  0.06. ta có:   44n CO2  18n H2O  31.0. ta có: mX  12. Người thầy xuất chúng biết minh họa.(89  1  30)  %mC3H6O2NK (muèi cða Ala)  .045.18  mZ  15.2  0.0. Do Ca(OH)2 d­  n CO2  n CaCO3   0.100  50.934.14  0.98 gam Câu 51: Chọn B.26 mol  Áp dụng bảo toàn khối lượng cho X.52 gam 16 16 Lƣu ý: X phản ứng với NaOH sinh H2O với n H2O  n NaOH ph°n øng  0.345 mol y  0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.045.56 mol   Na 2 CO3 : 0.64 gam  n H2O  0.16. ta có: 9.52  14.045 mol 113 C 2 H 4 O2 NK : 0.14 mol  nO trong X  2n COOH  0.07 Glyxin   Alanin Y   O2 CO : 0.14  1.49  0.03 Câu 50: Chọn A.49 mol   n CO2  0.14 mol (lượng H2O sinh bởi thủy phân) Áp dụng bảo toàn nguyên tố C và H.12. ta có: n NaOH  2n Na2CO3  0.33832  %mC2H4O2NK (muèi cða Gly)  33.06 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố K và C.03 gam 15.com/tuantu.itus Áp dụng bảo toàn khối lượng.015 mol 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .7%   gÇn nhÊt  50% 15.49 mol  NaOH   2 m gam X    to H 2 O : 0.56 mol  Glutamic  N    2  Lysin  H 2 O m O :m N 16:9 Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na.03.0.492)-facebook.28   m N trong X    2.28 mol mO :m N 16:9 9m O trong X 9.0.56  1.07  0.045  n KOH  0.

13 mol  mchÊt làng  m R ' OH  m H2O  24.3t)  14(6.46 gam  Theo quy luật thủy phân n-peptit (n là độ bội) trong dung dịch kiềm.31 gam  Y : C n H m O6 N 5 (3t mol) víi k Y  5  H2 O : y mol Theo giả thuyết.5t )n peptit    x  y  (6  1  0.itus 26.30.03 mol 8.32 mol   m E øng víi 0. Y trong 0.31 gam  2 H 2 O n X  n Y  0.0.73 gam E  2n CO2  2.73 gam  69. Người thầy xuất chúng biết minh họa.015 mol t  0.1 mol Do este đơn chức nên n R ' OH  n RCOOK  0.04  2n H2  1.28  m R ' OH  6 gam m H2 O R'OH   Na  26  26.4 gam  %m RCOOK  .04 mol 18 Áp dụng bảo toàn mol H linh động.05 mol Vậy ứng với 30.16 mol E   2 4 2 X : C x H y O7 N 6  hexapeptit C 3 H6 O2 NNa : b mol E Y : C n H m O6 N 5  pentapeptit  O2 .0.0. ta có: n MOH  2n M2CO3   2.492)-facebook.08  56.08 gam  KOH d­ : 0.com/tuantu.57 mol  H 2 O :  1.73 gam  nCO2 nH2O (k 10.1 mol n 5 Theo giả thuyết. Các bạn có thể tự kiểm chứng nhé ! Câu 52: Chọn A.28 8.0 10.03 mol n C trong 0.4  m RCOOK  10.03  8.5a  5.01 mol  Cách 1: Vận dụng linh hoạt các định luật bảo toàn.73 gam  12x  2y  1478t  30. Y l¯ pentapeptit 0.5t  0 x  1. ta có: n R' OH  1.73  61.73 gam E   69.97 M  39 (K) Áp dụng bảo toàn nguyên tố M.1 mol RCOOK : 0.31 gam   12x  2y  16(7.9 mol n Y  0. t o CO 30. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .73 gam Y : 0. Dựa vào công thức phân tử  X l¯ hexapeptit.9 mol NaOH C H O NNa : a mol 0.5.31 gam 44x  18y  69.28   H2 : 0.0.16 mol E  2n C trong 30. X : 0.16 mol E  2.3t)  30. ta có : 44x  18y  69.16 mol E gấp đôi trong mol E trong 30.08 Lƣu ý: Đề bài chỉ yêu cầu xác định thành phần phần trăm khối lượng muối trong hỗn hợp nên không nhất thiết phải tìm ra R và R’ là gì? Tuy nhiên việc tìm R và R’ cũng rất đơn giản.1 mol  10.5t  6. ta có   X  X  6n X  5n Y  n NaOH  0.72  m R ' OH  26  26.06 mol nY 3 X : C x H y O7 N 6 (5t mol) víi k X  6  O2 . Người thầy giỏi biết giải thích.5. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.100  83.16 mol   y=1.14 mol  n R' OH  0.33  gÇn nhÊt 85.  M  17 2M  60 KOH : 0.73 gam E   số mol X.5).6)5t  (5  1  0. to  CO2 : x mol Khi đó 30.3t x  y  14.934.16 mol n  0. bảo toàn khối lượng và mối liên hệ của độ bất bão hòa k. ta có: “Người thầy trung bình chỉ biết nói.

38 mol   30.18 Khi đó áp dụng bảo toàn nguyên tố C và bảo toàn khối lượng.0.73 gam   CO2  H 2 O Y : C n H m O6 N 5 Áp dụng bảo toàn nguyên tố C và H.itus  C x H y O 7 N 6 C 2 H 4 O2 NNa : a mol n  peptit E   nNaOH   Muèi  + H2O   n m 6 5 C H O N  C 3 H 6 O 2 NNa : b mol mol : 0.16 mol Mặt khác X.730 b 0. bảo toàn khối lượng và giả thuyết.9.9.40 0. 13.730 b 0. 2 Ta có khi đốt cháy T thu được n CO2   0.52 Cách 2: Xác định cấu tạo phù hợp của X.38 gÇn nhÊt Vậy   0. 4.0. ta có:  a  b  n NaOH  0.06  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .0.32 mol a  0.0.52 mol BT m·t xÝch Ala a 0.6 12 18 C  16 X : (Gly) 2 (Ala)4 : 0.74 mol  Gäi k l¯ hÖ sè tØ l­îng cða 30. X : C x H y O 7 N 6 : 0.1  4.40  (97a  111b)  0.16.0.74 k  0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. Người thầy giỏi biết giải thích. ta có: n C trong E  2a  3b  2.52 mol a 0.0. ta có: n CO2  n C trong muèi  (2a  3b) k mol   5ak  7bk  2.58 gam b  0.52 Cách 3: Kỹ thuật trùng ngƣng-thủy phân peptit và bảo toàn.1  3.0.46  0.3mol 44 T tác dụng với KHCO3 chứng tỏ T chứa nhóm COOH  n COOH  n KHCO3  0.0.38 mol  X   BT m·t xÝch Gly   C Y  12 Y : (Gly) 3 (Ala)2 : 0.38 gÇn nhÊt Vậy   0.0.04mol “Người thầy trung bình chỉ biết nói.32 mol 2a  3b  2.5 44. ta có: C X .16 mol   H 2 O  thðy ph©n  Y : C n H m O6 N 5 : 0.1  2.38 gÇn nhÊt Vậy   0.52 Câu 53: Chọn C.16 mol cða hçn hîp E X : C x H y O 7 N 6  O2 .934.05  C Y . t o 30. theo bảo toàn nguyên tố Na.0.03  n CO2  1. Y đều được tạo bởi Glyxin và Alanin  2.06 mol C 3 H 7 O2 NNa : b mol  n H2O cÇn thðy ph©n  5.16 0.74 n H2O ®èt  n H trong Gly-Ala  n H2 O cÇn thðy ph©n  mol  2 Khi đó.06  0.0.74k  (75a  89b) k  b  0.73  18.1  0.com/tuantu.06 mol b  4.38 mol    61.492)-facebook.9 0.18 97a  111b  94.31 mol   2 a 0.16 gam : 61.52 mol  (5a  7b)k  2.16.(2a  3a)k  18  69.0.1 mol C 2 H 5 O2 N : a mol 0.6  C X v¯ C Y  3.1 mol a  2.730 b 0. Y Áp dụng bảo toàn nguyên tố C.73 gam so víi 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.06  0.46 0.9 mol a  0.

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

T tác dụng với AgNO3/NH3 chứng tỏ T có nhóm CHO, mặt khác 50 < MX < MY < MZ chứng tỏ 1CHO cho
n
2Ag  n CHO  Ag  0, 26 mol
2
Nhận thấy n COOH  nCHO  nCO 2  chứng tỏ các chất trong T có số nhóm chức bằng số nguyên tử cacbon
Vậy X, Y, Z lần lượt là HOC-CHO ; HOC-COOH ; HOOC – COOH
HOC  CHO : x mol 2x  2y  2z  0,3 mol x  0,12 mol
  
Đặt số mol các chất là HOC  COOH : y mol   y  2z  0,04 mol   y  0,02 mol
HOOC  COOH : z mol x  4y  4z z  0,01 mol
  
58.0,12
Vậy %m X  .100  74,52%
58.0,12  74.0,02 90.0,01

Câu 54: Chọn A.
n Ag
+ Do MX > 50, suy ra X không phải là HCHO  n  CHO 
2
 O2 , t o
X  CO2 : 0,12 mol  n C trong X,Y,Z  0,12 mol
  NaHCO3
m gam Y   CO2 : 0,07 mol  n  COOH trong X,Y,Z  0,07 mol
Z  AgNO3 /NH3
   Ag : 0,1 mol  n  CHO trong X,Y,Z  0,05 mol
Theo đó, ta có: n C trong X,Y,Z  n  COOH trong X,Y,Z  n  CHO trong X,Y,Z  trong X, Y, Z chØ chøa nhãm -CHO v¯ -COOH
0,12 mol 0,07 mol 0,05 mol

Cách 1: mX,Y,Z  mCHO  mCOOH  0,05.29  0,07.45  4,6 gam
Nếu các bạn tinh ý đƣợc điều này thì không cần quan trọng X, Y, Z lần lƣợt là gì ?
Cách 2:
X : HOC  CHO

Theo giả thuyết đề bài  Y : HOC  COOH ®Òu cã d³ng
 C 2 H2 On
Z : HOOC  COOH

 
 m  12n C  m H  m O  12.0,12  0,12  16.  0,07.2  0,05   4,6 gam
n 
 O trong COOH nO trong CHO 
Câu 55: Chọn B.
Ancol X víi M X  78  X l¯ C 3 H 6 (OH)2
  Este Z m³ch hë
Axit cacboxylic X
0,65 mol O2

 n CO 7x
 to
 2  mol
 17,2 gam Z  n
 2 H O 4x
0,2 mol NaOH
võa ®ð

CO2 : 0,7 mol
Áp dụng bảo toàn khối lượng, ta có: 17,2 + 0,65.32 = 44.7x + 18.4x  x = 0,1 mol  
H2 O : 0,4 mol
Áp dụng bảo toàn nguyên tố O, ta có: nO trong Z  0,65.2  0,7.2  0,5  n O trong Z  0,5 mol
Z l¯ C 7 H8 O5
 C : H : O  0,7 : 0,8 : 0,5  7 : 8 : 5  
k Z  4
“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

Khi đó theo phương trình tạo Z, ta có: C 3 H6 (OH)2  Y 
 C 7 H8 O5  H2 O


BTNT
 Y l¯ C 4 H2 O4  CTCT Y: HOOC-C  C-COOH
Mặt khác : nZ : n NaOH  1: 2  Z cã 2 nhãm -COO-
Các công thức cấu tạo thỏa mãn Z gồm

Câu 56: Chọn A.
CH3 OH  mol b´ng nhau 
  
quy ®æi th¯nh
 C 3 H10 O 2 
C 2 H 5OH  
   O2 , to CO2  Ca( OH)2 d­
1,86 gam X C 2 H 5 COOH  C 3 H 6 O2      m dung dÞch gi°m
  H 2 O
HOOC[CH 2 ]4 COOH  C 6 H10 O 4 
 
10,08
n kh«ng khÝ   0, 45 mol 
KK: 20% O2 ; 80% N2
 n O2 / pø ch²y  0,09 mol
22, 4
3 2 2
Cách 1: Nhận xét: Trong hçn hîp X: Sè C = .Sè O  n O trong X  n C trong X  n CO2
2 3 3
Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố O, ta có:
 
BTKL
 44x  18y  1,86  0,09.32
 x  0,075 mol
 BTNT O 2 
   x  2.0,09  2x  y y  0,08 mol
 3
m mCO2 m H2 O

 m dung dÞch gi°m  0,075.100  (0,075.44  0,08.18)  2,76 gam 
gÇn nhÊt víi
2,75 gam
Cách 2:
C 3 H10 O2
 C O  O2 , t o CO2  Ca(OH)2 d­
C 3 H 6 O 2 
Quy ®æi hçn hîp
1,86 gam  3 2     m dung dÞch gi°m
C H O  (C H O )  2
H  2
H O
 6 10 4 3 5 2 2

C 3O2  2O2   3CO2
o
t

 x mol 2x mol 68x  2y  1,86 gam x  0,025 mol  n  0,075 mol
 3x mol
 
 
CO2
Khi ®ã  1 1
 H 2  O2   H2O 2x  2 y  0,09 mol y  0,08 mol
to

 y mol 2 
y mol
 0,5y mol

m mCO2 m H2O

 m dung dÞch gi°m  0,075.100  (0,075.44  0,08.18)  2,76 gam 
gÇn nhÊt víi
 2,75 gam
Câu 57: Chọn D.
 KHCO3
  CO2 : 0,11 mol

X l¯ C x H y (COOH)2
 Do Z ®¬n chøc  0,2 mol   O2 CO2 : 0,69 mol

Y l¯ C x H y (COOC a H b )2 
t o 

H 2 O : ? gam

“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

COOH  KHCO3  CO2  H 2 O  COOK

 0,11 mol 0,11 mol

n C H (COOH)  0,11  0,055 mol  n C H (COOC H )  0,2  0,055  0,145 mol

 X y 2
2 x y a b 2

Áp dụng bảo toàn nguyên tố C, ta có:
a  1
n CO2  0,055.(x 2)  0,145.(x 2  2a)  0,69 mol  0,2x  0,29a  0,29 mol  
x  0
 2.0,055  2.3.0,145
X l¯ (COOH)2 (y = 0)  n H2 O   0,49 mol
 
BTNT H
 2
Y l¯ (COOCH3 )2 (b = 3) m
 H2O  0,49.18  8,82 gam
Câu 58: Chọn B.
 Ancol   Anken  H 2 O
o
t


mol: 0,27 0,27 0,27
47 gam Ancol    n Ancol ban ®Çu  0,27  0,3  0,33  0,9 mol
2Ancol  3 ete + H 2 O
o

t


mol : 0,3 0,15 0,15
47 C 2 H 5OH : (0,9  x) mol
 M ancol   52,22 
Ancol t²ch H2 O t³o anken nªn no, ®¬n
C 2
 X gåm 
0,9 R  OH : x mol
Do số mol các ete là bằng nhau nên số mol các ancol tạo ete cũng là bằng nhau ( = 0,15 mol).
0, 27
Mặt khác, nanken  0, 27 mol  H% t³o anken = .100  30%.
0, 9
0,15 mol t³o ete 3
Khi đó với R  OH gåm   nROH d­  x  0,3x 0,15   0,7x 0,15  0  x  .
0,3x t³o anken 14
Theo giả thuyết, ta có:
3
x 5,6
46.(0,9  x)  M ROH .x  47 gam  (M  46)x  5,6  14
M   46  M  72 (vËy l¯ C 3 H7 OH)
3 / 14
Với C3 H7 OH (M = 60)  46.(0,9  x)  60x  47 gam  x = 0, 4 mol
C H OH d­ : 0,7.0,4  0,15  0,13 mol
 VËy 0,33 mol  3 7
C 2 H5OH : 0,2 mol
  mancol d­  0,13.60  0,2.46  17 gam 
gÇn nhÊt
17,5 gam

Câu 59: Chọn B.

 RCOO 3 C 3 H 5 : x mol  RCOO 3 C 3 H 5 : x mol
 
C 2 H 2 O 4 : y mol  C 2 H 2 O 4  C 7 H8 O2
Quy đổi hỗn hợp   
quy ®æi
 C 4,5 H 5O3 : y mol
C 3 H 4 O2 : z mol  2
C H O : (y  z) mol  C 3 H 4 O2  C 7 H8 O2
 7 8 2   C 5 H6 O2 : z mol
2
Gọi k là hệ số tỉ lượng của hỗn hợp X ở thí nghiệm 1 với thí nghiệm 2, khi đó ta có:
Phản ứng với O2: nCO  nH O   3  1 .n hh  nCO  1, 4588 mol  BTKL
 mhh  28,2056 gam  k  2
2 2 2

Theo giả thuyết và bảo toàn nguyên tố O, ta có:

“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”

23. 23 mol Theo giả thuyết và bảo toàn nguyên tố O.32 mol  E  NaOH   G  H2 O  mol : 0.0144 mol  BTNT O     6x  3y  2z  0. 02  (23  1). 04 0. 46  33.2  0.92  69.02916 m phÇn h¬i Câu 60: Chọn B.675 mol 2 2  VO2  0.2 mol  y  0.55  0. 28 gam  n O2  0. áp dụng tăng giảm khối lượng ta có: mG  23.04 gam  n CO 2  0.0.18y  18z  35.1 0.2  0. ta có: 33. 415.0.5 mol X   H2 :  0. 46  E có chứa HCOOH  Y là HCOOH và Z là CH3COOH + Khi E tác dụng với NaOH. ta có: m r·n  56. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.8 mol 2n CO2  n H2O  n O trong X 2.2 mol x  0. 46  0.com/tuantu.0144 Áp dụng bảo toàn khối lượng.32 mol  92x  1.55 mol  2 Vậy hỗn hợp X phải gồm các ancol no (k = 0)  n X  n H2O  nCO2  n H2O  0.37  0.5432.4  15.  Na 12. 04  mO2  13.0.64 2.2272.55  0.1 n H trong E  n NaOH  n H trong G  2n H2 O  n H trong E  1. 02 + Do E gồm các chất đơn chức  n E  n NaOH  0. ta có : n Na 2CO3  0.64 mol 2n CO 2  n H2O   0.4  1.12 mol    92x  0.1 mol 22.8  0. 48 gam   gÇn nhÊt  70 gam 0. 23  22.37 mol     n H trong G  0.1 n OH trong X   0. t o CO  G  Na 2 CO3  CO2  H 2 O  T gåm  2  khối lượng bình tăng chính là khối lượng CO2 và H2O H 2 O Áp dụng bảo toàn khối lượng.32 + Thí nghiệm 2: 0. ta có: 44n CO 2  18n H2O  22. 23  0.934.2  0. 46 Áp dụng bảo toàn nguyên tố C và H. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .55 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O. ta có: n O2    0. 415 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na.14  mO2  106.1 mol  n H2O (E)   0.12 lÝt   15.46 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.0. 55 mol  2  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa. 46. 4112  58.46 0.02916 z  0. Người thầy giỏi biết giải thích.22.55 mol  n OH trong X  2n H2  1.675.itus  n hh  x  y  z  0.25 mol X   2  X luôn có số C = số nhóm –OH. 46 mol  M E   50.11 lÝt gÇn nh©t Câu 61: Chọn B.14 gam  O2 .55 mol + Thí nghiệm 1: Dùng 0.492)-facebook. n CO  0.6 mol  1. ta có : n C  0.25  0.5  . 23.5.23.3 mol   n H2O  0.

46  0.15 mol    C n H2 .38  n  ) (2)   0.15 mol  C 2 H 4 O  C 2 H 2 .455 mol 2 “Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích. Người thầy xuất chúng biết minh họa.H O  4 2 2 Do H2O cháy không cần O2  số mol O2 cần để đốt cháy C n H2 . 41 mol  n HCOOH  0.2H 2 O  C 2 H6 O2  C 2 H 2 .0.38  n H2O  n   0.05 mol   E   Y.mH2 O : 0. 41  0. theo giả thuyết và bảo toàn nguyên tố C ta có : n HCOOH  n CH3COOH  0. Mặt khác.0.05  0.15  nO2   0.18 mol  BTNT Ca   BTNT C  nCO2  0. Z (k = 1) n YZ  0. đề cho thông tin về số mol CO2.455 mol mol : 0.15n  0.H 2 O CH O  CH .02 mol 53.38  0.934. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.38 C 4 H6 O2 (k = 2)  C 2 H6 O2 (k = 0) c²c ®Òu cã Cách 2: Nhận xét hỗn hợp gồm    k = số C – Số O  n   nC  nO/hçn hîp  C 2 H 4 O (k = 1) CH O (k = 0)  4 Giải quyết dữ kiện lượng kết tủa: Do Ca(HCO3 )2  Ba(OH)2   CaCO3  BaCO3  2H2 O BaCO3 : x mol CaCO3 (1) : 0.76  2nO2  0. 04 mol VËy mCH3COOH trong E  0.38 mol  CaCO 3 : x mol  Ca(HCO3 )2 : 0.6  0. 05  mol   n CH3COOH  0. 4 gam   gÇn nhÊt  2.492)-facebook.com/tuantu. 05  CY. 6  3. Cách 1: Giải quyết dữ kiện lượng kết tủa: Do Ca(HCO3 )2  Ba(OH)2   CaCO3  BaCO3  2H2 O BaCO3 : x mol  CaCO3 (1) : 0.60  2. 41 mol  Áp dụng bảo toàn nguyên tố C cho phản ứng đốt cháy E. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .46 gam   x  0.Z  1  CX .mH2 O = số mol O2 cần để đốt cháy C n H2   1 to  C n H 2   n   O2   nCO2  H 2 O 0.15 2    0. 05  0.Z . ta có: n CO2  n H2O  (k  1)n hçn h¬p  n   n hçn h¬p  0.02 mol  53.38 1  Vậy:   2 n  n O2     .18 mol Comment: Do đề bài hỏi về số mol O2 khi đó phải tìm cách biểu diễn phản ứng đốt cháy của hỗn hợp theo quy luật nhất định để “cô lập” số mol O2.38 mol CaCO3 : x mol  Ca(HCO3 )2 : 0. 6 mol Mặt khác CY.15 0. 6  0. 41  CX  3.15  0.0.76  0.15  0.15 (1)  2n CO2  n H2O  2n O2  n O/hçn hîp    n C n  0.18 mol  BTNT Ca   BTNT C  nCO2  0.04. C 4 H6 O2  C 4 H 2 . t o n X  n CO2  n H2O  0.18 mol Áp dụng mối liên hệ độ bất bão hòa k và bảo toàn nguyên O.8  CX  3 (CH 2  CH  COOH) Khi đó.55  0.0 gam Câu 62: Chọn A.37 mol    n HCOOH  2n CH3COOH   0. mà không hề nhắc tới số mol H2O  ý tưởng biểu diễn hỗn hợp theo H2O do nhận thấy các chất có 2O thì hơn các chất có 1O luôn là 2H.2H 2 O Quy th¯nh Hỗn hợp gồm 0.itus X (k = 2)  O2 .46 gam   x  0.76  n H2O  2n O2  (0. ta có : CX .15 Lấy (1) + (2) vế theo vế ta được : 0.0.0.

02 0.2 gam. CH2=CH–COOH 0.40 = 13.40 = 7. Câu 64: Chọn D.24 + 44. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .376 : 22.54  0.36 0.28 – 0.04   0. ta có: nNaOH  2nNa2CO3 = 2.(0.  AÙp duïng ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho quaù trình thuûy phaân este A ta coù: mA  mNaOH  mmuoái  m H O  4.06 gam. 4 Thuûy phaân este A thu ñöôïc hoãn hôïp hôi nöôùc vaø hoãn hôïp X goàm hai muoái cho thaáy A laø este cuûa phenol. 2 3 100 2 18 2 3 106 Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na.9 gam dẫn đến tìm ra khối lượng hỗn hợp X là 12. 2 1. HCOOH 0.02  0. + 1. ta coù: mmuoái  mO  mNa CO  mCO  mH O  mN  m muoái  10.04.2. ta coù tæ leä x : y : z = : : = 7 : 5 : 2.31 AÙp duïng ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho quaù trình ñoát chaùy muoái.84 – ( 3.04 (mol). Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.8 – 32.100%  22.04 (mol). Xeùt n = 2.28 gam. khi đó dẫn đến tìm khối lượng muối sẽ là 16.492)-facebook.84 : 242 = 0. n H O   0. 4 22. Người thầy giỏi biết giải thích.02 Áp dụng baûo toaøn nguyeân toá oxi cho quaù trình ñoát chaùy muoái ta coù: 2 n  COONa  2n O2  3n Na2CO3  2 n CO2  n H2O  n O2  0.6 + 20.24 : 106) = 3.02    0.31 mol vaø n Na CO   0.18 – 0.36 gam. ta coù coâng thöùc phaân töû cuûa A laø C14H10O4. Việc này Thầy mình tiên đoán cho số học sinh khá giỏi khi tham gia giải thôi chứ đánh lụi thì Thầy mình bó tay .com/tuantu.4) + 12. Người thầy xuất chúng biết minh họa.04 n Glyxin Töø ñaây theo bảo toàn nguyên tố N suy ra soá mol N2 taïo thaønh khi ñoát chaùy glyxin laø : n N2   0. Soá mol cuûa A laø: n = 4.1 = 0. 28 Ñaët coâng thöùc cuûa A laø CxHyOz.(5. 2 2 3 2 2 22.2.2 0.376 6.36 + 0. 496 mmuoái  mO  mNa CO  mCO  mH O  mmuoái = 4.(4.34.32 gam. 2 0.08.934.06 Comment: Câu này tương đối khó. + mO = 4.02 (mol).46 gam. 3.97% 13. 2 2 3 2 2 2 AÙp duïng ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho quaù trình phaûn öùng cuûa hoãn hôïp X vôùi dung dòch NaOH: m X  mNaOH  mmuoái  m H O  mX = 17.34 0.(1. = 7.2 mol.1 mol.  AÙp duïng ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho quaù trình ñoát chaùy muoái ta coù: 5. khi thiết kế câu này Thầy mình cho H2N–CH2–COOH 0.46 + 0.0.72 : 18) + 2.8 : 18) – 0.34 mol. Cái khó của câu này ở chỗ là học sinh phải trải qua nhiều bước tính và khi bảo toàn khối lượng cho quá trình đốt cháy muối. học sinh sơ suất sẽ bỏ quên N2. + mH = m H/H2O ( thuûy phaân )  mH/H2O ( ñoát chaùy muoái )  mH/NaOH = 2.44) 10. “Người thầy trung bình chỉ biết nói.5 gam sẽ chọn đáp án B 24%.84 + 0.    COOH + NaOH  COONa + H2 O Theo quy luật phản ứng.32 + m H O  m H O = 0.itus Câu 63: Chọn D.445. CH3– COOH 0. 2 2 2  Tìm coâng thöùc ñôn giaûn cuûa A: + mC = m C/CO2  mC/ Na2CO3 = 12.   H 2 N  CH 2  COOH   HCl   ClH 3N  CH 2  COOH  Phaàn 2:   mol : 0.6 nCO  nCaCO   0.72 gam.1 = 0.1 0. ta có:  mol : 0.02 mol.2 ) = 1.75  Thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng cuûa glyxin trong hoãn hôïp X laø: %m glyxin  .04 (mol) và C4H8(COOH)2 0.02 mol 2  Phaàn 1: Xöû lí saûn phaåm chaùy ta ñöôïc 34 (20.08.32 = 17.02.03 (mol).445 mol 0.54 + 0. 12 1 16 Coâng thöùc ñôn giaûn cuûa A laø (C7H5O2)n.

44 Töø ñaây tính ñöôïc khoái löôïng nhoùm –CHO ôû phaàn 3: m = – (0. 4 Ta coù: 2.05 22.com/tuantu.108 = 23.35 mol.2. “Người thầy trung bình chỉ biết nói. Coâng thöùc caáu taïo cuûa A laø: CH2=CH–COO–CH3 (metyl acrylat). töø giaû thuyeát cuûa ñeà baøi hoïc sinh phaûi toång quaùt ñöôïc caùc chaát ñöôïc caáu taïo thuaàn tuùy bôûi –CH2OH.50 14 Khoái löôïng NaOH nguyeân chaát: mct = = 14 gam  nNaOH = = 0.4  MR’ = 15 (CH3–). Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.1  0. axit neân chæ coù 6 chaát ôû treân.492)-facebook.19 gam.08   0. CH2OH–CHO.(MR + 44 + 15) = 17.045 = 2. 04.24 : 22. 28.5H2 –CH2OH + Na   – ONa + 0.05 0. –CHO vaø –COOH.39% 6 5 7.5H2 R’OH + Na   R’ONa + 0.64 0.1 = –1 22.4 31. anñehit.31) = 3.09  0. 29 Sô ñoà hôïp thöùc phaûn öùng traùng göông cuûa caùc chaát: –CHO   2Ag 0.1  0.5H2 mol : 2  1 24.1. Người thầy xuất chúng biết minh họa. 100 40 36 Khoái löôïng H2O: m = 50 – 14 = 36 gam  n H O = = 2 mol. Nhö vaäy khoái löôïng hoãn hôïp naøy chính laø khoái löôïng cuûa 3 nhoùm chöùc treân.2  0.128 – 0.04 0. 2 18 0 Ñaët coâng thöùc chung cuûa este laø RCOOR’ (x mol): RCOOR’ + NaOH  t  RCOONa + R’OH x   x   x   x Chaát loûng Z goàm: R’OH (x mol) vaø H2O (2 mol) taùc duïng vôùi Na: H2O + Na   NaOH + 0.11 mol. Vì vaäy mình nghó khoâng coù maáy hoïc sinh giaûi ñöôïc caâu naøy ! Ngoaøi 6 chaát naøy theo kieán thöùc treân Ñaïi Hoïc seõ coù theâm moät soá chaát nöõa. 3 3.(MR’ + 17) = 42. Người thầy giỏi biết giải thích. CH2OH–COOH.2  MR = 27 (CH2=CH–).4  Phaàn 2: –COOH + Na   –COONa + 0. tuy nhieân ñeà thi yeâu caàu caùc chaát chæ chöùa 2 nhoùm chöùc trong 3 nhoùm chöùc ancol.22 Khoái löôïng Ag: m = 0.02   0. Theo ñeà baøi moãi chaát chöùa 2 nhoùm chöùc trong ba nhoùm chöùc ancol.2.18 + 0.08 = 1 : 4  A laø este 2 chöùc coù chöùa 2 goác phenyl. HOOC–COOH.45 + 0.  Phaàn 1: –COOH + NaHCO3   –COONa + CO2 + H2O 0.19 Suy ra soá mol –CHO laø: n = = 0.100%  63.09.itus Tæ leä mol nA: nNaOH = 0. Khoái löôïng este: 0.02 : 0.1 = 2.934.02   0. anñehit vaø axit neân toång theå ta coù 6 chaát: HOCH2–CH2OH. CHO–CHO. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . Câu 66: Chọn B.32 Câu 65: Chọn C. Comment: Caâu naøy raát khoù. Ñoát chaùy V lít moãi chaát thu ñöôïc 2V lít CO2  Caùc chaát naøy chöùa 2 nguyeân töû cacbon trong phaân töû.116 Thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng cuûa C6H5ONa: %m C H ONa  . vieäc naøy khoâng phaûi deã.76 gam. –CHO vaø –COOH khoâng coøn C vaø H töï do.11   0.22. CHO–COOH.5H2 0. Coâng chöùc caáu taïo cuûa A laø : (COO–C6H5)2 (Ñiphenyl oxalat) t0 (COOC6H5)2 + 4NaOH   (COONa)2 + 2C6H5ONa + 2H2O 0. Toùm laïi 6 chaát ñöôïc keát caáu bôûi –CH2OH.

28 = 4.2  n = 1.2 = 0. Thöù hai khi ñaõ tìm ñöôïc coâng thöùc cuûa ancol vaø axit roài ñeán khi tính khoái löôïng CH 2=CH2 hoïc sinh seõ khoâng döïa vaøo soá mol NaOH dö 0.15 Khoái löôïng chaát khí B: m = 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .75.4 gam  x = 0.15.1 (mol)  0.1 (mol)  0.(14n  16)  a. a.2 0.05 Soá mol NaOH phaûn öùng: n = 0.15 (mol) (Loaïi “Người thầy trung bình chỉ biết nói.05 = 0. Câu 67: Chọn B.05 + 0.18 CH3 OH : x mol Theo ñeà baøi ta coù: = 13.05  0. 4 gam Ag  (4x  2x)  108  32. Comment: Caâu naøy thöïc ra thì khoâng khoù tuy nhieân phaàn ñoâng caùc baïn laøm sai: Thöù nhaát caùc baïn seõ bò laán caán chaát loûng Z goàm nöôùc vaø ancol. o Ñaët coâng thöùc chung cuûa hai ancol laø: Cn H2n  2 O a (mol): Cn H2n  2 O + [O] t C H n 2n O + H2O a.2 gam.itus Chaát raén Y goàm: CH2=CH–COONa 0.15 (mol) (Loaïi) b. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.05  0.5  Z  (a  a) C 2 H5 OH : x mol CuO.05 0 CH3OCO–CH2–CH2–COO–CH3 + 2NaOH  t  (CH2COONa)2 + 2CH3OH 0.6 gam.05 + 0. Vì vaäy caùc baïn khoù loøng tìm ñöôïc coâng thöùc cuûa ancol. Tröôøng hôïp 1: B laø C2H5OCO–COO–C2H5 vaø A laø este maïch hôû: Vì B thuûy phaân taïo ra C2H5OH  A thuûy phaân taïo ra CH3OH  Coâng thöùc caáu taïo thu goïn cuûa A laø: C3H5COO–CH3 Phaûn öùng thuûy phaân A vaø B: 0 C3H5COO–CH3 + NaOH t  C3H5COONa + CH3OH 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.15   0.35 – 0.05 mol CH3 CHO Thuûy phaân hoãn hôïp X thu ñöôïc CH3OH vaø C2H5OH  Coâng thöùc caáu taïo cuûa este nhò chöùc B (C6H10O4) laø: C2H5OCO–COO–C2H5 hoaëc CH3OCO–CH2–COO–C2H5 hoaëc CH3OCO–CH2–CH2–COO–CH3.05 0 C2H5OCO–COO–C2H5 + 2NaOH  t  (COONa)2 + 2C2H5OH 0. t o HCHO  AgNO3 /NH3 Z      32. t 0 CH2=CH–COONa + NaOH   CH2=CH2 + Na2CO3 Tröôùc phaûn öùng: 0. theo loùi moøn thì khi chöng caát taùc giaû ra ñeà thi seõ chöng caát phaân ñoaïn (döïa vaøo nhieät ñoä soâi khaùc nhau cuûa caùc chaát ñeå taùch rieâng caùc chaát) ñeå coâ laäp nöôùc ra khoûi ancol nhöng ôû ñaây Thaày khoâng chöng caát phaân ñoaïn ñeå taùch rieâng nöôùc vaø ancol.2 mol keùo seõ daãn ñeán ñaùp aùn A laø 5.05 Soá mol NaOH phaûn öùng: n = 0.05  0.05  0.934.com/tuantu. Tröôøng hôïp 2: B laø CH3OCO–CH2–CH2–COO–CH3 vaø A laø este maïch hôû: Vì B thuûy phaân taïo ra CH3OH  A thuûy phaân taïo ra C2H5OH  Coâng thöùc caáu taïo thu goïn cuûa A laø: CH2=CH–COO–C2H5 Phaûn öùng thuûy phaân A vaø B: 0 CH2=CH–COO–C2H5 + NaOH t  C3H5COONa + C2H5OH 0. Người thầy giỏi biết giải thích.15 mol ñeå keùo maø döïa vaøo soá mol CH 2=CH–COONa 0.05 = 0.15 Phaûn öùng: 0.15 (mol) ñun vôùi CaO: CaO. Phaàn ñoâng hoïc sinh khaù gioûi seõ maéc phaûi ñieàu naøy.2 (mol) vaø NaOH dö 0.492)-facebook.

Khoái löôïng hoãn hôïp muoái : 0. hoïc sinh naøo tinh yù caùc baïn seõ thaáy neáu este A thuûy phaân taïo ra ancol thì soá mol cuûa CH 3OH vaø C2H5OH laø khoâng baèng nhau nhö ñeà thi ñaõ cho.05 (mol) Thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng muoái coù khoái löôïng phaân töû nhoû laø HO–CH2–CH2–CH2–CH2–COONa: 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.148) Comment: Caâu naøy raát khoù.97 + 0. 2 2 2 2 (0.05 0 CH3OCO–CH2–COO–C2H5 + 2NaOH  t  CH2(COONa)2 + CH3OH + C2H5OH 0.05 0.934. 05.18 Dung dòch Y chöùa: H2N–CH2–COONa 0.com/tuantu.5a  125.5b  0.itus c.05   0.05 Hoãn hôïp muoái Y goàm: HO–CH2–CH2–CH2–CH2–COONa 0.05 (mol)  Tröôøng hôïp 2: A thuûy phaân taïo ra C2H5OH  Coâng thöùc caáu taïo thu goïn cuûa A laø: CH2=CH–COO–C2H5 Phaûn öùng thuûy phaân A vaø B: 0 CH2=CH–COO–C2H5 + NaOH  t  CH2=CH–COONa + C2H5OH 0 CH3OCO–CH2–COO–C2H5 + 2NaOH  t  CH2(COONa)2 + CH3OH + C2H5OH Töông töï tröôøng hôïp 1 tröôøng hôïp naøy cuõng voâ lí.2 gam.36.18. 05. Tröôøng hôïp 3: B laø CH3OCO–CH2–COO–C2H5 vaø A laø este maïch hôû: Vì B thuûy phaân taïo ra C2H5OH vaø CH3OH  A thuûy phaân taïo ra CH3OH hoaëc C2H5OH  Tröôøng hôïp 1: A thuûy phaân taïo ra CH3OH  Coâng thöùc caáu taïo thu goïn cuûa A laø: C3H5COO–CH3 Phaûn öùng thuûy phaân A vaø B: 0 C3H5COO–CH3 + NaOH  t  C3H5COONa + CH3OH 0 CH3OCO–CH2–COO–C2H5 + 2NaOH  t  CH2(COONa)2 + CH3OH + C2H5OH Tröôøng hôïp naøy voâ lí vì soá mol cuûa CH3OH vaø C2H5OH ôû 2 phöông trình phaûn öùng laø khaùc nhau nhöng theo ñeà baøi thì soá mol 2 ancol naøy laø baèng nhau laø 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .2): 2 = 0.111 = m + 12.1  0.05 0. Thaät ra mình giaûi daøi.15 – 0.58.18.5  63. chi tiết tường minh cho caùc baïn hieåu. 72  a  0.1) = 0.140  0.36 (mol). Trong quaù trình naøy ta coù nHCl = 2nNaOH  nNaOH = (0. Tröôøng hôïp 4: B laø CH3OCO–CH2–COO–C2H5 vaø A laø este maïch voøng: Phaûn öùng thuûy phaân A vaø B: Phöông trình phaûn öùng thuûy phaân A: CH2 CH2 C O 0 + NaOH  t  HO–CH2–CH2–CH2–CH2–COONa CH2 CH2 O (0.36  n HCl  0. 05. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. Ñaët soá phaân töû -amino axit trong phaân töû peptit A laø n.61% .36.18 Ta coù:    a  b  0.05 (mol) vaø CH2(COONa)2 0.24  m = 25.18 (mol) vaø CH3–CH(NH2)COONa 0. Câu 68: Chọn B. Người thầy giỏi biết giải thích. d. soá mol cuûa A vaø B trong hoãn hôïp X laø x (mol) vaø x (mol) A + nNaOH  t0  Muoái + H2O B + NaOH   Muoái + H2O x   nx   x x   x   x “Người thầy trung bình chỉ biết nói. 72   b  0.492)-facebook.140 %m HOCH CH CH CH COONa  .18 (mol). Dung dòch Z chöùa: NH3Cl–CH2COOH a (mol) vaø CH3–CH(NH3Cl)COOH b (mol) 111.100%  48.

100% = 20.75 + 2.125 mol  CH3  CH(NH3Cl)  COOH  0.89 + 75 – 3.492)-facebook.25 mol BT gèc Ala Khi đó: dung dịch Y gồm:   KOH  ClH3 N  CH 2  COOH : 0.45 gam Cách 2: “Trong Chuyên đề “Amin – Amino axit – Peptit” mình đã tổng kết trường hợp: khi cho hỗn hợp amino axit phản ứng với axit thu được dung dịch. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.5  118.125 mol Theo đó ta có: Dung dịch Y quy đổi thành  HCl : 0.06 Ta coù: nx + x = nNaOH = 0.67%.6 mol “Người thầy trung bình chỉ biết nói.40 = (m + 12.5 Ñaùp aùn B (Ñuùng): Thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng nitô trong A laø: %m N  .6.125 mol HCl d­ : 0.MB = 25.itus AÙp duïng ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng ta coù: m + 0.113  0.18  X l¯ Glu  Ala  Ala  Gly Cách 1: Glu  Ala  Ala  Gly  4HCl  3H 2 O   dung dÞch Y 43.5  0. Ñaùp aùn A (Sai) vì tæ leä soá phaân töû glyxin vaø alanin trong phaân töû A laø 2 : 3.1 mol  KOOC  CH(NH 2 )  [CH 2 ]2  COOK : 0.89 – 4.75 + 3. tuy nhieân neáu taùc giaû ra ñeà thi khoâng cho saün soá lieân keát peptit thì hoïc sinh khi tham gia giaûi chaéc chaén seõ gaëp khoù khaên nhö trong caâu naøy.06. khoâng xeùt ñieàu kieän MA > 4MB neân daãn ñeán choïn ñaùp aùn A hoaëc C. 75 Ñaùp aùn D (Sai) vì A coù 4 lieân keát peptit.934.24) + 2x. Moät soá hoïc sinh khaù gioûi sau khi tìm ñöôïc soá lieân keát peptit trong A ñeán ñoaïn MA + MB = 420. do thôøi gian laøm baøi thi coù giôùi haïn.125.125  0.36  n = 5  A laø pentapeptit.06.125. Ta coù : 0.18) vaø MB = 89 (Alanin) (loaïi vì MA chöa lôùn hôn 4 laàn MB)  Tröôøng hôïp 2: MA = 345 = (2.18  x = 0.25 mol  H 2 N  CH 2  COOK : 0.2  MA + MB = 420  Tröôøng hôïp 1: MA = 331 = (3. lấy dung dịch thu được phản ứng với dung dịch NaOH.25.74. moät soá hoïc sinh thaáy tröôøng hôïp 1. 345 14.125 mol KCl BTNT Cl  0.36.89 – 4. Khi đó quy đổi hỗn hợp sau phản ứng thành chính amino axit và axit ban đầu”.100% = 18. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy giỏi biết giải thích.1 Ñaùp aùn C (Sai) vì thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng nitô trong phaân töû B laø: %m N  .125 mol  CH3  CH(NH 2 )  COOK : 0. Glu  Ala  Ala  Gly : 0. Câu 69: Chọn A. 14.1 mol   m r·n  0.MA + 0. + MX = 346 = 147 + 2. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .6MB) A laø pentapeptit ñöôïc caáu taïo bôûi 2 phaân töû glyxin vôùi 3 phaân töû alanin vaø B laø glyxin.25 mol:  0.com/tuantu.223  0.18) vaø MB = 75 (Glyxin) (nhaän vì MA = 4.127  0. Comment: Theo loái moøn taùc giaû ra ñeà thi cho luoân soá lieân keát peptit thì hoïc sinh tham gia giaûi coù phaàn naøo nheï nhaøng.375 346 HOOC  CH(NH3Cl)  [CH 2 ]2  COOH : 0.29%.

ta có :  X  12NaOH   Muèi  H 2O   0.42 gam  a  0. ta có : m A  3. n N trong X  n N trong Y  0.48.2  0.96 mol và n N trong X  n NaOH ph°n øng thðy ph©n peptit Theo đó.74. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .amino axit no.18  73.68 mol .2  0. 44  38.44  0.32  117.96  BTKL  m X  117.itus  Glu  Ala  Ala  Gly  5KOH   Muèi + H 2O  mol : 0.2 22.106  4.68.56  0. Câu 70: Chọn A.6  Áp dụng bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân peptit.40 117.02 mol muèi n  4a  5b  0.  82.625. C 3 H 6 O2 NNa tetrapeptit X  C x H y O 5 N 4 : a mol   m gam    KOH (m  11.25 Khi đó theo quy luật phản ứng.25  0.52 4.5  118. n Na CO  n N  0. 4 1. 4 . do các  .25. 3.28  3. có thể thể dựa vào phương trình phản ứng đốt cháy trên hoặc theo bảo toàn nguyên tố O để suy ra số mol H2O. ta có: m muèi cða amino axit  43. ta có: m  56(4a  5b)   m  11.76 gam mCO2 m N2 mH2O mNa2CO3 mO2 Mặt khác.125  0.11.75  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.18  12 Câu 71: Chọn C.6  0.03 mol  mKOH m m H2 O  b  0. do X có 11 liên kết peptit nên theo quy luật thủy phân peptit.(2n  1) 2C n H 2n O2 NNa  O2  to  Na 2 CO3  (2n  1)CO 2  N 2  2nH 2O 2 107.75 gam   m muèi  73.com/tuantu.76  . 4  80.625 0.48. Theo phương trình.8 mol :  4. 432 n N2   3. Áp dụng bảo toàn khối lượng.934.76  1.18  0.8   3. ta có:   HCl  KOH   KCl  H 2O mol : 0.2. Người thầy giỏi biết giải thích.42   18(a  b)  206a  262b  11.8.5 + Hỗn hợp khí còn lại sau khi đưa Z về điều kiện tiêu chuẩn gồm CO2 và N2.42)  muèi cða alanin + H 2 O  pentapeptit Y  C n H m O6 N 5  : b mol C 5 H10 O2 NNa  muèi cða Valin Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố N. 48 mol  2 3 2 Tới đây. Nhận xét: Do số C và O trong X và Y là không đổi nên đốt cháy Y thì lượng O2 cần dùng cũng chính bằng lượng O2 cần dùng để đốt cháy X.2 mol  N “Người thầy trung bình chỉ biết nói. Khi đó. ta có : n H2O  nCO2  n N2  3.492)-facebook. 48 mol  22. chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 nên  công thức tổng quát của Y là : CnH2nO2Nna.96.8 gam gam : 0.6. 45 gam Lƣu ý: Do axit glutamic có 2 nhóm –COOH nên có thêm 1 gốc –COOH phản ứng với NaOH sinh thêm 1H2O. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.48.

Người thầy xuất chúng biết minh họa. chỉ có C m H 4 O2 (hỗn hợp gồm axit và este) mới phản ứng với Ba(OH)2 do đó  2  COO  + Ba 2  (COO)2 Ba 0.96 gam n 2 n H C n O/ trong muèi  2.79  0.100  45.1 mol  n CO  0. t  K 2 CO3  CO 2  H 2 O  N 2 o  (m  11.1 mol  C n H6 O m  C m H 4 O2 Mặt khác.22 mol 2n H O  2(0.(137  34)   VËy x% = .42) Y  2 C 5 H10 O2 NK 0. Các bạn có thể đặt CTTQ muối là CnH2nO2NNa. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.05 mol     6n  4n C H4O2  2n H2O  0. Người thầy giỏi biết giải thích.02(117. m = 2    %m Y  .03 mol gåm (Ala)n (Val)4n  Gäi  BT m·c xÝch Ala  0.0. Cách 1: Tìm quy luật chung của hỗn hợp CH 3CH 2 OH  C 2 H 6 O     C n H6 O CH 2  CHCH 2 OH  C 3 H6 O   0. CH2=CHCOOOH (k=2) các chất còn lại trong M đều có k=1  để nCO2  n H2O thì nCH3CH2OH  nCH2 CHCOOH “Người thầy trung bình chỉ biết nói.11 mol 50.3  89.12 mol 2 n n C H O NK 0.11  n CO 12  0.1% mol : 0.4  0.25 mol  n C n H6O  0.1 mol  pentapeptit Y : 0.52%  kh«ng cã ®²p ²n  Y : Ala  Ala  Ala  Ala  Ala   X : Val  Val  Ala  Ala 0.11  n CO   2n H O  18.7   m  11.42  gam  2  m m m 2 2 n H  2n H O  O N K Y 2  44n CO  18n H O  50.492)-facebook. ta có: n C  0.88 Comment: Ngoài cách tính khối lượng hỗn hợp muối được trình bày trên.com/tuantu.02 mol gåm (Ala) m (Val) 5m  X : Val  Val  Val  Val  n  0.03n  0.35 mol 0.88 gam    BTNT C  3n C H O NK  5n C H O NK   0.4 mol O2 M CH 3COOH  C 2 H 4 O2   CO2  H 2 O CH  CHCOOH  C H O   C H O 3 4 2 0.35 mol  2 m 4 2 HCOOCH3  C 2 H 4 O2   Áp dụng bảo toàn nguyên tố O và H.11 mol 2 3 C 3 H6 O2 NK  O .itus  n KOH ph°n øng  0.100%= 17.9 mol tetrapeptit X : 0.05 50 Cách 2: Dùng “số đếm” Các câu hỏi hỗn hợp nhiều chất này dù muốn dù không thì dùng “số đếm” vẫn là nhanh nhất ! Do ngoài CH3CH2OH (k=0).7 mol  n  0.22 mol  3 6 2 5 10 2 5 10 2  n H 2 O 0.11 mol n C H O NK  0.05.11  n CO )  N 2 2 K  m  19.934.98%  Y : Val  Val  Val  Ala  Ala 19.0.22  0.44 mol  2 2 n  n  0.22 mol  BTNT K  n Na CO  0. ta có: n C n H6O  2n C m H4O2  n O trong M  2.79 mol    3 6 2 5 10 2 3 6 2   C H O NK   n C H O NK  0.35  2. viết PTPƯ cháy  mối liên hệ giữa số mol O2 và CO2 Câu 72: Chọn B.02m  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .1  0. m = 5    %m Y  37.18)  n  2.96 gam 0.11 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng cho hỗn hợp Y.2  4.35  0.0.

025 mol    2  C 3 H 5 (OH)3 : 0. Y.6 gam Y.Y  2. Y.Z  0.3  0.Y   2.75 Z : C H COOH   2 5 0.0. CH2=CHCOOH (a mol).8  n CO2  1 mol  C X.934.itus Khi đó dùng “số đếm” có thể quy hỗn hợp M chỉ gồm CH3CH2OH (a mol).025 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng: m r·n  13. số mol Ag và mối liên hệ độ bất bão hòa k.2  C T .6  12. 16 Do hỗn hợp có phản ứng tráng bạc suy ra trong hỗn hợp có chứa X là HCOOH  X.05  1 mol  C T   9  C E  3  E l¯ C 3H 5 (OH)3 0. t o CO2  H 2 O   VËy thÝ nghiªm 1: 26.025.05 =0.05  C X.2 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố O. HOOC  COOH  NaHCO3 CH  COOH   CO2 : 0.1% 2 50 Câu 73: Chọn B.Y  2 Do MX < MY < MZ nên    C T  (1  2C X. ta có: 2a  2b  6c  n O trong M  0.4 mol  3 0.75 gam   gÇn nhÊt  24.125 mol  2 0.Y   Mặt khác.0. VËy x% = .1 mol  c  0.2 mol   2c  n CO2  n CO2  0. (CH3COOH và HCOOCH3 là đồng phân của nhau và đều phản ứng với Ba(OH)2 cùng tỉ lệ nên có thể bỏ tùy ý 1 chất) a  2b  2a  n O trong M  0.05 mol 0. theo giả thuyết số mol Y = số mol Z   2  Y : CH3COOH 2  C X.2  2  CZ C X.2 m r·n ?  X.3  0.Y.40  0.75 gam M KOH H2 O C 3H5 (OH)3 Câu 74: Chọn B.3 gam    n H2O  n X. Suy ra: Y là CH3COOH.Z : RCOOH : b mol (k = 1) 1 0.492)-facebook.4 mol CH 2  CH  COOH 0. Z:  0.05 mol.35.5 C X.2  0.05.55  BTNT C  0.4.05 mol  Áp dụng bảo toàn nguyên tố O và C.9   AgNO3 /NH3 E : (RCOO)2  R  OOCH : c mol (k = 3)   Ag : 0.9 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.125 mol T: 0.2 mol  b  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .1 mol  n Ba(OH)2 =0. 8 0.Y )  C E  5  3  8 .8 mol a  0. X : HCOOH : a mol (k = 1)  O2 .4 mol NaOH   ThÝ nghiÖm 2 : 13.100%= 17.Y . Người thầy giỏi biết giải thích.4.25 mol a  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa. C E  3  0.05  0. CH3COOH (b mol).18  0.0.0.35 mol  b  0.05  0. 26.com/tuantu.1  2.05. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.8 mol. đơn (k =1).4 mol O2   HOOC  CH 2  COOH CO2 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.92  24.Y  2. Z đều no.5. ta có: n O trong M   0. ta có:   2a  2b  3a  n CO2  0.(137  34)  n OH trong Ba(OH)  a  b  0.75.2  0.05 mol    2a  2c  n Ag  0.125.45  BTNT C  0.25 mol  H 2 O : 0.05  2.05 mol  C X.

1 mol Theo giả thuyết và bảo toàn nguyên tố C.90 Vậy %m HOOC-COOH  .4  0.0.27% 20.6  0.15 mol N2).0. ta có:   2a  3b  n CO2  0.6  7.6 mol 2 BTKL  mX  44. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . ta có: n CO2   0.8 Câu 75: Chọn D.0.25 mol). các chất còn lại đều có k = 2.2) mol   n HOOC CH2 COOH  0. 4 mol + Áp dụng bảo toàn nguyên tô O cho thí nghiệm 2.0.3  1 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O. 2 BTKL  mM  12nCO2  2n H2O  14n N  12.15 mol  0.934.1  14.65 mol b  0.32  20.65 mol CO2).65 mol.15.100%  43.1.com/tuantu. ta có:   n HOOC COOH  nCH2 CHCOOH  nHOOC CH2 COOH  nCO2  nH2O  0. 2. các chất còn lại đều có 3C (b mol).14% 14 Cách 2: Dùng “số đếm”. Vậy theo đó ở đây mình chọn bỏ 2 chất cuối (CH3CH2CH2NH2 và CH3CH2NHCH3) C 2 H 5 NH 2  C 2 H 7 N : a mol CO2 : 0.6  0. ta có: n HOOC COOH  n CH CH COOH  n HOOC CH COOH  0. nhưng ta chỉ có thể khai thác các thông tin sau để lập phương trình: số mol hỗn hợp (0.1.0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. bảo toàn nguyên tố C và N.65 mol   O2 .4  2.45 Vậy %m CH3CH 2NH 2  .3  1 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O. Nhiều bạn sẽ hoảng khi thấy hỗn hợp nhiều chất nhưng thật ra “bình tĩnh” lại cái bạn sẽ thấy trong hỗn hợp M chỉ có C2H5NH2 (a mol) có 2C.100%  32. ta có: 2.2  0.0. 2. 05 mol   2n HOOC COOH  3n CH2 CH COOH  3n HOOC CH2 COOH  (0. ta có: “Người thầy trung bình chỉ biết nói.05 mol 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.05 mol Khi đó.1  14.05) mol  n CH2 CH COOH  0. Cách 1: Tìm quy luật chung của hỗn hợp Đề lần này có vẻ “kết” cái gu cho hỗn hợp nhiều chất.1 mol   2 2   2n HOOC COOH  n CH2 CH COOH  2n HOOC CH2 COOH  (0. số mol –COOH và bảo toàn nguyên tố O.25 mol  a  0. theo giải thuyết. Người thầy giỏi biết giải thích.15 mol  2 2 2 2 2 3 10 2  2 Hướng 1: Theo giải thuyết.2  14 gam a  b  0. Như vậy có thể lập được 3 phương trình  có thể bỏ tùy ý (5 – 3) = 2 chất trong hỗn hợp.65  2.0.4.492)-facebook.2  14 gam Hỗn hợp gồm 5 chất. số mol C của hỗn hợp (0.4  0.25 mol M CH 2  CHCH 2 NH 2  C 3 H 7 N : b mol  H 2 O :1 mol H NCH CH CH NH  C H N : c mol N : 0.2 mol n HOOC COOH  0.05.8 gam Trong X chỉ có axit axetic có k = 1.65 mol.4  0.15.2 mol  nCH3COOH  0. 2  BTKL  mM  12nCO2  2n H2O  14n N  12. Theo mối liên hệ của độ bất bão hòa k.4 2n  COOH  2n O2  2n CO2  n H2O  n CO2   0. số mol H của hỗn hợp (1 mol H2O) hoặc số mol N của hỗn hợp (0.itus + Thí nghiệm 1  n COOH  nCO2  0. t o  Khi đó: 0.65  2. ta có: n CO2   0.

25 mol a  0.4 k 1  mmuèi  12nC  2n H2O  16nO  23nNa  12.2 R2  R1  28   MMuèi   77.25 mol a  0.45 2a  3b  3c  n CO2  0.100%  32.3 C 2 H5COONa  C 2 H 5COOCH3 + Trường hợp 2: chỉ một chất sinh ancol (có đáp án rồi nên trường hợp này các bạn tự “ngẫm” nhé !) Câu 77: Chọn B.40  23.934.1 mol  %mCH3CH2NH2  .05 mol 14 a  b  2c  n N  2n N2  0.  M  23 (Na)   M  17 2M  60 n Na2 CO3  0.15  Khi ®ã   2NaOH d­ + CO2   Na 2 CO3 + H 2 O mol:  0.492)-facebook.35  16. t o 2CH 3COONa   Na 2 CO3  3CO 2  3H 2O  mol : 0.04 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.100%  32.2  9.08 0.5  2.0.54 n NaOH  0.0. bảo toàn nguyên tố C và H.3 HCOONa  HCOOCH3 23. Người thầy xuất chúng biết minh họa.  0.6 gam 9.14%  c  0.com/tuantu.18 mol  BTNT M   2.1 mol   M  0.3 mol  106 Đốt hỗn hợp hai muối     7.8 gam M   2  R 'OH   R COONa  BTNT Na 15.15 0.0.3 mol   Hướng 2: Theo giải thuyết.04 0.3  23.2  n MOH  .2  23.0.3.84 BTNT C  n C /muèi  0.  NaOH  R COONa 1 20.1.8  0.9    2n Na2CO3  n Na trong muèi  n NaOH  2. Người thầy giỏi biết giải thích.33    M 0.05 0.45 2a  3b  3c  n CO2  0.6  n R'OH  n NaOH  M R'OH   32 (CH3OH) 0.1.2 9.2.3.35 mol   22. 20 7. 30. ta có:  a  b  c  n  0.1.14%   15 14 7a  7b  10c  n H  2n H2O  2 mol  1 c  12 mol Lƣu ý: không được bỏ C2H5NH2 và H2NCH2CH2CH2NH2 vì đề đang hỏi phần trăm C2H5NH2.  mol  M  17  100 M  17 7. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . còn H2NCH2CH2CH2NH2 có số N khác các chất còn lại trong hỗn hợp (bỏ đi sẽ làm thay đổi bản chất của bài toán) Câu 76: Chọn A.1 mol  M   1 0.5 mol  Tõ c²c ®²p ²n  n H2O  0.04 0.09 mol   O2 . Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.2 gam + Trường hợp 1: cả hai chất đều sinh ancol Áp dụng bảo toàn khối lượng ta có: mR'OH  20.65 mol  b  0.1 0.15   0.itus a  b  c  n  0.65 mol  b  mol  %mCH3CH2NH2  .

25 mol  nY  n T  0.6 mol   X n HCOO  n X  n T  0.0. “Người thầy trung bình chỉ biết nói.100 Câu 78: Chọn D.1  Z C   5  nZ 0.35 0.6  0.025 Câu 79: Chọn D.3 mol Ba(OH)2  2 võa ®ð  (RCOO)2 Ba ? gam n Ag + Do E có phản ứng với AgNO3/NH3 nên trong E có HCOO–  n HCOO   0. t o CO2  Ba(OH)2 d­     BaCO3 RCOOR '  H2O 0.1 mol  NaOH 2.49 n CO2  n H2O + Đặt công thức tổng quát của Y và T là C n H2n 22k Ox : a mol  (k Y.15 gam  RCOONa 1.11.04  mol  Ca(OH)2 d­  khÝ tho²t ra gåm    H 2 O : 0.35 Do X phải là HCOOH nên nếu Y là axit no đơn  T là este 2 chức tạo bởi hai axit no đơn và ancol no hai chức (kT = 2).19 0.0.0.itus CO2 :  0.3 mol Ba(OH)2 nên  n OH  0. Từ các đáp án suy ra Z tạo bởi ancol đơn và axit đơn  Z là este đơn chức.19 mol  m dung dÞch thay ®æi  m CO2  m H2O  m CaCO3  2.0. T < 2. Người thầy giỏi biết giải thích. do đó để kY.74 gam  gi°m 2.05 mol  n Z  0.934.075 Áp dụng bảo toàn khối lượng.25 mol 2 n  n Y  2n T  0.7 4.075 mol  19.5 mol T : (RCOO) R'' 0.1 mol  n CO2  0.7 gam n CO2  n BaCO3  0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.025 mol 16  n CO2 0.492)-facebook. T  1)   1.7  68  R  1  Y : C 3H 5OH  RCOONa 0.025 mol Thôi thì mình giải theo cách “ngây ngô” nhất dành cho mọi đối tượng nhé ! 2.15  0.74 gam 44. ta có: n O trong Z   0.4 thì Y phải có k = 2. Vậy kY.  O2  to  CO2  H 2 O X : RCOOH a mol (a 0.025 X : HCOOH   M  1.com/tuantu. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .1 mol m dung dÞch gi°m  m BaCO3  (m CO2  18n H2 O )  13. không no có 1 nối đôi (k = 2)  n Z  nCO2  n H2O  0.95 gam    n H2 O  0.11 18. kh«ng no  Lo³i C Nếu kinh nghiệm để ý các đáp án còn lại đều tạo Z đơn.35 mol 0.4  n CO2  n H2O  k Z  1  este ®¬n.1  2.25  0. T = 2.  O2 .15  12.4  0.6 mol + E phản ứng vừa đủ với 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.49)mol   AgNO3 /NH3 d­ m gam E Y : R'C OOH   Ag : 0.

5.23  56.5n)a  n CO2  n H2O  7.174  203.35.4 mol  C Y.10 3 mol  a  0.25.35 mol 2 4 100  m r·n  mmuãi  mKOH d­  mK2SO4  97.35 k Y  2 Do ®ã Y cã   Y l¯ CH 2  CH  COOH C Y  4 HCOO : 0.195  1.1.5an  4n  6.75  1  1.35 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng.com/tuantu.35.  0.14 mol  Theo quy luật thủy phân peptit trong môi trường kiềm.225 gam n CO  1.2325 mol  + Do các peptit và amino axit trong Z trong phân tử đều có số O = số N +1 nên khi đó: 1   C x H y On1N n  O2  CO2  H2 O  N 2 Ta quy đổi hỗn hợp Z thành  2  mol : a Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.2325 mol  n N 2  n N 2 kh«ng khÝ  nN 2 ®èt  6.T  1. Cách 1: “Người thầy trung bình chỉ biết nói. ta có:  Z  KOH   Muèi + H2 O  mol : 0.14  14. ta có: n N trong Z  2.2 Áp dụng bảo toàn khối lượng.4   O2 . T  4 n C trong Y.2025 mol   n N2  n N2 kh«ng khÝ  nN 2 ®èt  6.195  4.195 mol  k 0.0.492)-facebook.0.5.1.25  1. T n CO2 sinh bëi HCOO- 0. 44n CO  18n H O  74.2025 an  a + 2n O2  3. 75 mol    m Z  24.2  97.51125 mol  an  O2  O2  N2 n  4n   6.56  0.195.45  0.81 gam   gÇn nhÊt  204 gam Câu 81: Chọn A.5.75. t o  n CO2 sinh bëi Y.1.65  0.5an  a  7. ta có:   (n  1)a + 2n O2  2. 2025  16. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.375 mol     (n  1  0.25 mol BTNT C 1. ta có: mmuèi  mZ  mKOH  mH2O  62.0.137  77.25 mol 0.75 mol  dïng d­ 20%  n KOH d­  1.0.21  0.195.375  0.2325 mol  O2 2 + Đối với toàn bộ hỗn hợp Z (nhân 2 số liệu tính toán ở trên). Người thầy xuất chúng biết minh họa.1.2 gam m HCOO m CH2 CHCOO m Ba 2 Câu 80: Chọn A.5925 mol an  0.71  0.21 gam 20  n KOH ph°n øng  n N trong Z  n H trong H SO  0.195 mol   2 2  2  + 44n CO2  18n H2O  197n CO2  161.2  1.75  18.3. Người thầy giỏi biết giải thích.103 mol  0. mối liên hệ về độ bất bão hòa k và số mol N2. ta có : m Muèi  0.195.3 mol Ba 2  VËy trong E cã    Muèi CH 2  CH  COO : 0.75 0.19 gam  n H 2O  1. 23 gam n O trong Z  (an  a).934.2 0.itus n HCOO  0.2325 mol n  1. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . 75  62.

00 lÝt 2 Cách 3: Phƣơng pháp số đếm Bài ra hỗn hợp X gồm 4 chất nhưng chỉ có 3 thông tin về số liệu (khối lượng dung dịch giảm.6.5 mol X   Br2 ph°n øng: 0.675 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.6 197.4 = 21.6 0.9375 mol  VO2 = 0.15 mol n H2O  0.22.15 an  0.675 mol 44.com/tuantu.492)-facebook. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .6 mol  Theo đó từ (1).15 mol   Br2 /CCl 4 0.22. to  V lÝt O 2  Hçn hîp X   Y   H 2 O  BTNT H  n H2O   2an  3a  b  mol  H 2 : b mol  Br2 /CCl 4    Br2 ph°n øng: 0. (2) và (3)  20an + 54a  18b = 21.45 gam  Y o Ni.45 gam  20an + 54a  18b = 21.5  X Áp dụng bảo toàn nguyên tố C.15 mol (ThÝ nghiÖm 1)   2 0. ta có: n   x  2z  n H2 ph°n øng  n Br2 ph°n øng  t   x  2z  0.(4  n) 0.15 (1) b 0. ta có:    5an  16a  4b  0 (3) ab 0.4 4 Mặt khác theo thí nghiệm 2.4 mol    3x  4y  2z  0.225 mol   2 5an  16a  4b  0 b  0.9375.00 lÝt 2 Cách 2: Sử dụng phƣơng pháp quy đổi C 3 H 6  2n  (4n  6)  2 Nhận xét: C 4 H10  ®Òu cã d³ng  C n H 4n 6 víi k =  4n C H 2  2 2 Khi đó:  CO2 BTNT C  n CO2  an mol  C n H 4n 6 : a mol (k = 4  n) Ni. ta có: n   n Br2 ph°n øng  k(x  2z) mol  x  2z 0.934.0.2  0. khối lượng dung dịch giảm: (mCO2  m H2O )  mBaCO3    21. Người thầy giỏi biết giải thích.6 mol   n CO  0. ta có: n   a.15 mol t 0.6 mol = n C trong X n  k  2x  y  3z  0. số mol Br2 phản ứng thí nghiệm 1 và tỉ lệ mol  với tổng số mol X).15 mol Theo giả thuyết: 44an  18  2an  3a  b   197an  21.4 mol (ThÝ nghiÖm 2) Áp dụng bảo toàn mol liên kết  . Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.15 mol Gọi k là hệ số tỉ lượng của thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2.0.2  0. t   H 2 O  C 2 H 2 : z mol  Br2 /CCl 4  H : t mol   Br2 ph°n øng: 0.45 gam  nH2 O  0.15 = 0.15 0.5 5 an  4a  b  0.15 mol Theo giả thuyết.675 mol    0.6.675 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O. ta có: n X  x  y  z  t   2x  y  3z  0.45 gam (2) mCO2 mBaCO m H2 O 3 a.45  a  0.itus  C 3 H6 : x mol    V lÝt O2 CO2  Ba(OH)2 d­  C Hçn hîp X 4 10 H : y mol      m dd gi°m  21.4  0.4 mol Áp dụng bảo toàn mol liên kết  . ta có: n O2   0. ta có: nC trong X  nCO2  nBaCO3   0.5 mol 2x  y  3z  0. Theo phương pháp số đếm ta được quyền bỏ đi 4 – 3 = 1 “Người thầy trung bình chỉ biết nói. ta có: n O2   0.4 = 21.(4  n)  n H2 ph°n øng  n Br2 ph°n øng  an  4a  b  0.5 mol X   Br2 /CCl 4  Br2 ph°n øng: 0.9375.9375 mol  VO2 = 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.6 mol Theo giả thuyết.

111  0.1.4. Người thầy xuất chúng biết minh họa.9 gam mNaOH mMuèi mH2 O Khi đó theo bảo toàn nguyên tố C và H.4 mol Theo giả thuyết.9 gam hỗn hợp E (thí nghiệm 1) n C trong E  3.2 mol  n H trong E  1.5  0.2 mol  n C trong E  3. Theo quy luật phản ứng thủy phân peptit trong dung dịch NaOH.0.40  0.2 mol  5 10 2 mol : 0.22. ta có: m gam E    78.10  0.00 lÝt 2 Câu 82: Chọn D.2  0.(a  b  c) c  0.2.1  0.85 mol  m X  12 n CO2  2 n H2O  16.4 Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na.4 Vậy m = 83.4 = 33.3.85 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.5 mol X   Br2 ph°n øng: 0. Như vậy không được bỏ đi H2 vì đây là bài toán cộng H2 của các hiđrocacbon không no.1k mol o  H2O  3.56 gam  gÇn nhÊt 34.com/tuantu.6  0.6 mol  a  2b  c  0.3.4 0.9. D 4.2.4.15 mol   n CO  0. ta có: n C trong E  0.15 mol   Br2 /CCl 4 0. ta có: C 2 H 4 O2 NNa : 0.675 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.1 mol X   CO2  H2 O 2.Otrong X + 2.9375.9375 mol  VO2 = 0. C2H2 ta có thể tùy ý bỏ đi 1 chất.075 mol   2 5(a  2b)  4. Vậy trong 3 chất C3H6.4 mol + H 2 O C H O NNa : 0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. ta có: 56.97  0.2 1. ta có: 0.1 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân peptit.1  58. Người thầy giỏi biết giải thích.139  0. C4H10.2k mol  O2  CO2  BTNT C  3.5.18  m hçn hîp E  83. mình bỏ đi C4H10  C H : a mol CO2 BTNT C  n CO2   3a  2b  mol   3 6  V lÝt O2    X C 2 H 2 : b mol  Y  n H2O   3a  b  c  mol o H 2 O  Ni.45 gam a  0.05k  78.85 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.4  0.2 mol 1.2    n H trong E  6.492)-facebook. t BTNT H    H 2 : c mol  Br2 /CCl 4   Br2 ph°n øng: 0. ta có: m hçn hîp E  1.(3a  b  c)  21.9  .0 gam Câu 83: Chọn B.7 gam X l¯ C x H y O10 N 9  BTKL 2.2k  18.4  0.2.934.itus chất trong hỗn hợp X với điều kiện không làm thay đổi bản chất của bài toán.5.675 mol    0.10  14.5 mol  n  Peptit E + nNaOH   Muèi C 3 H 6 O 2 NNa : 0.28 gam  k = 0.28 gam  n H trong E  6.4.1 mol   n H trong NaOH n H trong muèi n H trong H2O Gọi k là hệ số tỉ lượng của m gam (thí nghiệm 2) so với 83.625 = 2n CO2  n H2O  Otrong X  10  lo³i A.2  1. 2.4 = 21. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .2k mol Khi đó ở thí nghiệm 2.15  b  0.5  3.6.1. ta có: n NaOH  n Na trong muèi  0.4 mol 1.4.0.5.3  0.15 mol n H2O  0.2  0. ta có: n O2   0.2.4.625 mol O2 0. bảo toàn mol liên kết  và thí nghiệm 2.05k mol t  BTNT H  44. Ở đây.(3a  2b)  18.

62  2  mol n H2O  0.2  7.155  68 gÇn nhÊt    x:y=  2.03 gam  m t¨ng  mH 2 7. 0.15  Y : C H 3 7 COONa : 0.18 Comment: Với cách ra đề của Bác Sở TP.934.1. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .045 mol 0.52 mol 0.2 mol a  0.18  96.045  110 Câu 85: Chọn B. + 0.2 mol m R 'OH  6. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.6  MR1COOCH3  72.2 mol  nO trong E  0.16  0.155 mol 0. Hồ Chí Minh thế bày.492)-facebook. nếu R1COOCH3 không no thì MR1COOCH3  86 .16 gam E  2 ancol ®ång ®µng kÕ tiÕp Y (k = 2) + 0.56 Y kh«ng no  C Y  3  C X.9 gam gam : 58.83  0.2 Do MR2COOC2H5  72.Y   2.  M  1 R COOCH 3 14.155 mol  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy giỏi biết giải thích.56 mol   2 2n CO2  n H2O   0.03 + Xử lý dữ kiện khối lượng bình Na tăng   M R'OH   35.129   2.045 mol R1COOCH3 : 0.52 gam E   R1COONa muèi    R2 COONa + Do E chứa 2 este đơn chức  nE  nNaOH  n R'OH  0. các bạn kinh nghiệm có thể thấy đáp án là B hoặc C.8  trong E chứa X là HCOOCH3.1 mol 0.  Na d­ R 'OH   m t¨ng  6.6  2 R COOC H 2 5 : 0. Mặt khác.155 mol 14.1. ta có: nonapeptit  9 NaOH   Y  H 2O  BTKL    m  58.045 mol 0.  R1COOCH3 ph°i no Vậy   R1COOCH3 là HCOOCH3. lấy m của 2 đáp án thay ngược vào  đáp án rất nhanh chóng ! Câu 84: Chọn C.2  H2 2 2 ancol ®ång ®µng kÕ tiÕp CH3 OH : a mol a  b  0.62 mol O2   CO2  H2 O X (k = 1) 14.itus Khi đó theo quy luật phản ứng thủy phân peptit.15 n  n R 'OH  0.2 mol KOH   2 muèi : m gam ? + Do E chứa 2 este đơn chức  nCOO  n KOH  0.2  2  0.6 .2 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.7  40  0.52  0.83 gam + 0. 4  0.155  60 + Khi đó : MR2COOC2H5   116 (C 3 H7 COOC 2 H5 ) 0.045 X : HCOONa : 0. ta có : 44n CO2  18n H2O  (14.2 mol NaOH   14.com/tuantu.03 gam b  0.62  32) gam n CO  0.52  E với M E   72.2 mol    C 2 H5 OH : b mol 32a  46b  7.4 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố O.7 40 ? 0.

1  0.04 mol C 3 H5 COOK : 0.28 gam E (2 este ®¬n)  R'OH  H2SO4 ®Æc  6. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .16 mol  E   Y : C 3 H5 COOC 2 H5 : 0.16  84  0. t o X  Y  O2 CO2 : a mol  C 4 H 4 : z mol ( k = 3) t o   H : 0.25  H2 O n   0.04  0. + 0.4 gam Câu 86: Chọn C.com/tuantu.2 mol (2)  4 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.C Y  nCO2  0.1.24 mol NaOH 20.24  2 2 ancol ®ång ®µng kÕ tiÕp CH3 OH : a mol a  b  0.94 gam b  0.492)-facebook.24 mol a  0.itus Mặt khác.33 29 (C2H5) Vậy công thức cấu tạo của 2 este là CH3COOCH3 v¯ C 2 H5COOC 2 H5 P/S: Chạy các giá trị trong bảng giá trị dừng khi thu được cặp nghiệm thỏa mãn. ta có:  n  trong X  y  3z  0.2   x  2y  4z  n CO2  a  0. áp dụng mối liên hệ của độ bất bão hòa k và thủy phân E thu được 2 ancol đồng đẳng kế tiếp  Y : RCOOC 2 H 5  BTNT C n Y  0.09  20. Câu 87: Chọn D.25 mol (1)  (1)(2)  0.94 Áp dụng ta có:  nancol  Mancol   37.1 mol H 2 O : 0. Người thầy giỏi biết giải thích.16 mol  X X : HCOOCH3 : 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa. bảo toàn nguyên tố H và mối liên hệ của độ bất bão hòa k.28 gam. R2 COOC 2 H5 : 0.78  18.25  0.04.15  (R2  73)  0.56 mol  C Y  6 n  0.2  0.04 mol  0.52  0.12 mol 0.0.04  124  18.5.16  2  0.2  0.04 mol  m  0.15 mol gi° thuyÕt  E   (R1  59)  0.16 mol KOH HCOOK : 0.09 mol b°ng gi² trÞ R1 1 (H) 15 (CH3)  5R1  3R2  162   R2 52.934. 5 mol  2 Cách 1: Áp dụng bảo toàn mol liên kết  .12  8.15 mol Br2    C 2 H 4 : y mol (k = 1) Ni.15 mol  0.24 mol .45 mol  x  y  z   0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.2  0.56  0. do m  2 n  1 Các hiđrocacbon đều là chất khí ở điều kiện thường  n  m  1  4   m  2 CH 4 : x mol (k = 0) 0.    mancol  m Ete  m H2O BTKL 0 + Trong phản ứng tách nước của ancol ở 140 C ta luôn có  nancol  2n Ete  2 H2O  mancol  6.94 gam  8.24 mol    C 2 H5 OH : b mol 32a  46b  8.09 mol R1COOCH3 : 0.78 gam Ete o 140 C 2 ancol ®®kt + Do E chứa 2 este đều đơn chức  2 ancol đều đơn chức và nancol  n NaOH  0.15  0.

ta học về 2 loại chất béo no là tripanmitin – (C15H31COO)3C3H5 và tristearin – (C17H35COO)3C3H5.45 mol Câu 88: Chọn B. Trong chƣơng trình phổ thông. 46 gam  n  H2O  1.26  0.2 mol .06 mol  Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na.0.1 Áp dụng bảo toàn nguyên tố H. ta có : 2n CO2  n H2O  (0.2 mol O  2  CO  H O  N 2 2 2 C 3 H 5 (OH)3   C 2 H 4 O2 NNa Na CO Peptit A : (Gly)n (Ala)m    2 3 X  0. 2 Áp dụng bảo toàn nguyên tố C  a  nCO2  2.13  1.88 gam Nhận xét : nC2H4O2NNa  nC3H6O2NNa  n N trong Y  0.02 mol     BT gèc RCOO n mol : 0.0.88 mol  17 35 “Người thầy trung bình chỉ biết nói. khi đó quy đổi X thành CxH4 2. Người thầy giỏi biết giải thích.07 mol   to C 3 H8 O3  3.2  0.0. 4)   16  Sè C RCOONa   19. ta có: n Cx H4   0.16 mol Sè C cða axit bÐo l¯ sè ch·n kB  3  Sè C RCOONa  18   B : (C17 H35COO)3 C 3 H5 Thật ra : chất béo B chỉ chứa 3 liên kết  trong phân tử  B là chất béo no.4 mol 0.26 mol  nO trong Y  2nNa trong Y  2  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .06 0.13 mol  NaOH   x mol  B : (RCOO) C H (k = 3)     Y C H O NNa  2.33.23  23  38.16   (1.56  0. Ala  3(x  y) x mol y mol 0. 0.com/tuantu.25 mol  x = 2.6)  n C trong RCOONa  (1. 46 gam CO2 y mol  RCOONa   H 2 O  m gam Nhận xét: Số mol O2 chênh lệch giữa đốt hỗn hợp X và hỗn hợp Y chính là số mol O2 cần để đốt cháy hoàn toàn C3H5(OH)3  nO2 cÇn ®Ó ®èt C3H5 (OH)3  2.itus Cách 2: Nhận thấy các hiđrocacbon trong X đều có 4C.25 .5  2.25.2  14  0.  2. 4 2x  4  2 BTKL  Mặt khác k CxH4   x  1  (x 1).96 mol 1.13 mol O  3 3 5 3 6 2 2  N 2 a gam      90.6 mol BTNT C 0.2 mol + Khi đó : 38.53 mol BTKL   mY  1.07  RCOONa  0.52  2.06 0. ta có: nNa trong Y  2nNa2CO3  0.2  n Br2  n H2  0.13  2  0.0.06 mol 97x  111y  0. 43 mol     2   nC trong Y  1.13  0. Nhƣ vậy thì chỉ cần số C trong muối > 16 là có thể suy ra đƣợc B là tristearin.88 gam C 3 H6 O2 NNa : y mol  C H COONa : 0.02    0. C 2 H 4 O2 NNa : x mol  x  y  0.492)-facebook.56 mol   44n CO2  18n H2 O  90.934.5O2   3CO2  4H2 O BT gèc C3H5 n(RCOO)3 C3H5  nC3H5 (OH)3  0.43  0.06  306  38.13  3) mol  n CO  1.56  0. áp dụng bảo toàn nguyên tố O và giả thuyết. Người thầy xuất chúng biết minh họa.53  2  0.56  12  1.2 mol  2(x  y)  n C trong muèi Gly.52  16  0.2  2.96 1.52 mol Khi đó. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.

08 mol n C3H6O2NNa 0. ta có: n H trong muèi RCOOK  n KOH d­  2n H2O  0.6 ..16 mol R(C OOR')2 + KOH  to    H2SO4 ®Æc..075 mol   100 7.1 mol  n KOH ban ®Çu  2n K2CO3  0.12 mol n C2H4O2NNa 0.492)-facebook.itus x  0.39  18n H2O  mancol  7.. Suy ra trong E có este chứa gốc R không chức H (số H = 0) 0..24 mol R·n     KOH d­  H 2 O : 0..08 2 BTNT C +  (2n  3m)  n A  nC trong muèi Gly.com/tuantu..2 mol  M  51.65%   42. Người thầy giỏi biết giải thích.100  42...74 gam  Áp dụng bảo toàn khối lượng và tỉ lệ số mol.02 mol = n B (Lo³i) m 2  .24 gÇn nhÊt  %m A  ..08 mol  3 7 Áp dụng bảo toàn nguyên tố H.12 3      y  0.  n A < nB  to C 2 H 4 O2 NNa : 0.48 mol   n KOH ph°n øng  0..04 mol 0. Ala mH O mNaOH 2 13.6  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .39 gam  R'  OH  H%75%    H 2 O Áp dụng bảo toàn nguyên tố K.4  0.32 mol  nH trong muèi RCOOK  n H trong gèc R  0.2 mol    nancol  n KOH  0.04 mol > n B (Thàa m±n) n 3  Do    n  6 .04 Áp dụng bảo toàn khối lượng.. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.12 mol   2 5 ancol ®ång ®µng kÕ tiÕp Do đó   0.04  18  0.12 mol  (Gly)3 (Ala)2  5NaOH    H2 O   C 3 H6 O2 NNa : 0.4 .48 mol  n  3 ..2 0.24 gam mmuèi Gly.6  øng víi  C H OH (60) 5.75 + Mặt khác.08  111)  0.08  3  0.2  40  13.. m = 4  n A  0.24  0. ta có:  75   nancol pø  0.12  2  0. ta có: lÊy d­ gÊp 2.. 0. không no có khối lượng phân tử nhỏ nhất là 56 (CH  C  CH2  OH) C H OH (46) øng víi 8.08 mol  mol : 0...0. ta có : m A  (0.890 Câu 89:  R(COOK)2  O2 K 2 CO3 : 0.  2n H2O n H2O  0..4 lÇn  n Este  0. 140o C Ete : 6.04  0.74  Mancol   51.2.02.1 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.2 mol  + Xử lý số liệu thí nghiệm tách H2O của hỗn hợp ancol mancol  6.2.12  97  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.934. m = 2  n A  0. Ala  0.7% 13..04 0.28 mol  Sè H trong R = 0.. ancol đơn chức.

86% C H  OOC  COO  C H : 0.6  0.02 mol   E C 3 H 7  OOC  COO  C 3 H 7 : 0.itus + Mặt khác do KOH dùng dư nên hỗn hợp F gồm KOH dư và 2 muối của axit  có 2 este cùng tạo bởi 1 axit hai chức vậy khi đó E gồm X là 1 este không no.12.04 Do gốc axit của Y. Khi đó các trường hợp có thể có là Trƣờng hợp 1: C 3 H7  OOC  CH  CH  COO  C 3H 7 : 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.com/tuantu.12.2  0.48  1.934.03 mol  %mEste cã ph©n tö lín  22.12 mol  BTNT H n H trong R 0.04 mol  2 5 2 5 Trƣờng hợp 2: C 3 H7  OOC  CH  CH  COO  C 3H 7 : 0.02 mol.02 X :  OOC  CH  CH COO  : 0. Z không chứa H   Số H trong gốc của X =   2. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .06 mol  %mEste cã ph©n tö lín  22. z mol đều có k = 2).12 mol Vậy khi đó E gồm Y : R OOC  COO  R': y mol   Z : R' OOC  COO  R' : z mol C 3 H7 OH : 0.24  (0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.72 mol   n H trong E  2n H2O  n H trong ancol  n KOH  0. k = 3) và Y.05 mol  2 5 2 5 Trƣờng hợp 5: C 3 H7  OOC  CH  CH  COO  C 2 H 5 : 0.02 mol   E C 3 H7  OOC  COO  C 2 H5 : 0.492)-facebook.72 mol và n H2O  0.04 mol  2 5 2 5 Trƣờng hợp 4: C 3 H7  OOC  CH  CH  COO  C 2 H 5 : 0.02 mol  2 5 2 5 Câu 90: + Do E chứa 3 este đều no. 2x  y  z  n CO2  n H2O  0. Do chỉ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 ancol đơn chức  E gồm 3 este hai chức (do “Người thầy trung bình chỉ biết nói. + Mặt khác thủy phân E trong NaOH chỉ thu được 1 muối duy nhất  3 este có cùng số nhóm chức (cùng đơn chức hoặc cùng hai chức).02 mol  %mEste cã ph©n tö lín  24.6 mol x  y  z  0.3)  0.91% C H  OOC  COO  C H : 0.08. ta có: n C trong E  n K2CO3  nC trong ancol  0.32  (0. Áp dụng bảo toàn nguyên tố C. Z là 2 este no hai chức tạo bởi axit oxalic và các ancol đơn no (y mol.2 mol  + Giả sử khi đó đốt cháy hỗn hợp E thì ta sẽ thu được nCO2  0.63% C H  OOC  COO  C H : 0.02 mol   KOH C 2 H5OH : 0.04 mol  %mEste cã ph©n tö lín  24. chức 1 một liên kết C=C (x mol.02 mol   E C 3 H 7  OOC  COO  C 3 H 7 : 0.02 mol   E C 3 H 7  OOC  COO  C 2 H 5 : 0.04 mol  %mEste cã ph©n tö lín  42.1 mol  Theo giả thuyết và mối liên hệ của độ bất bão hòa k :   x = 0.8)  0.63% C H  OOC  COO  C H : 0.06 mol  2 5 2 5 Trƣờng hợp 3: C 2 H5  OOC  CH  CH  COO  C 2 H 5 : 0. mạch hở không phân nhánh  số chức của các este đều < 3.02 mol   E C 3 H 7  OOC  COO  C 3 H 7 : 0. Người thầy giỏi biết giải thích. nX 0.91% C H  OOC  COO  C H : 0.08 mol  Trong đó X có thể có có 2 gốc R’ hoặc 1R’+1R (với R và R’ là gốc ancol C2H5– hoặc C3H7–).08.

9 mol  2 2  2n CO2  n H2O  (0.06 mol + Do X.1 mol H2SO4 ®Æc CH OOC  COOC H o  3 2 5   2 5 2 140 C H O  2   2R ' OH H2SO4 ®Æc  Ete  H2 O + Theo quy luật phản ứng ete hóa  140o C mol : 0.934.itus nếu là các este đơn chức tạo bởi 1 axit đơn và 2 ancol đơn thì chỉ tạo được 2 este: RCOOR’.85.9  0. ta có: 44n CO2  18n H2O  (15.2 mol n CO2 0. bảo toàn nguyên tố O và mối liên hệ độ bất bão hòa k.2 + Mặt khác.492)-facebook.9  Sè C    4.24 mol 22.16H1  46.85. 4 mol C H OH (H %)    0.85 mol O  2  CO  H O Khi đó : 25 gam R(COOR)2 (k = 2) 2 2  NaOH x mol   R(C OONa)2  R' OH Áp dụng bảo toàn khối lượng. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .  0. Người thầy giỏi biết giải thích. Người thầy xuất chúng biết minh họa.H2  nancol ph°n øng  8. m b×nh t¨ng  m hh ancol  m H2   2. 4 mol  M = 40. 24 mol 0.615.2   0.18  8.52 ®ång ®µng kÕ tiÕp CH3OH : x mol  M hh ancol   35. Y đều < 3.4 8. ta có:   m hh ancol  8.6 mol     2 2n CO2  n H2O  (0.32) gam n CO2  0. ta có: 44n CO  18n H O  (25  0.0.1 m Ancol  6. 4  øng víi C 2 H5OH (46) 8.2) mol  n H2O  0. 2 mol E (C OOC 2 H 5 )2   CH3OH (H1 %)  0. 28 gam Ete  0. thủy phân 3 este chỉ thu được 1 muối và 2 ancol đồng đẳng kế tiếp (C OOK)2 (C OOCH3 )2    NaOH  6.24H2  nancol ph°n øng  0. ta có: 0.5  trong E có chứa (COOCH3)2. Mặt khác.2 mol  0.615.1  0.08 gam  H 2  50%  Câu 91: Chọn B.51 mol  “Người thầy trung bình chỉ biết nói.24. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.52 gam   n hh ancol  2n H 2  0.08 gam  8.0.4 nancol ph°n øng  0.24 mol y = 0.2 CH3OH (32) øng víi 5.24 C 2 H5OH : y mol 32x  46y  8.2  8.2  4x) mol  n H2O  0.52 gam x  0.32) gam  n CO  0.6   0. do 2 ancol thu được đều đơn chức  nO trong X. RCOOR’’). nE 0.7 mol   n CO2  n H2O  x mol x  0. Y đều mạch hở và các mạch C không phân nhánh  Số chức X.5   0.28  0. ta có:   Mancol   40.688 + Xử lý dữ kiện hỗn hợp ancol.48  0.1. Y  2nhçn hîp ancol  0.16H1  0.2 mol   H  50% Khi đó kết hợp các giả thuyết ta có:   1 32.16 mol  Sơ đồ đường chéo.4   0.28  .com/tuantu.48 mol .08 Áp dụng bảo toàn khối lượng.18 mol + Khi đó ta có:   x  y  0. Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố C.

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

Trƣờng hợp 1: X, Y đều đơn chức.
n CO2 0,6
 nX, Y  nhçn hîp ancol  0,24 mol  C X  C Y    2,5  N*  Lo³i.
n X, Y 0,24

ancol ®¬n chøc
Trƣờng hợp 2: X, Y đều hai chức   X, Y là este 2 chức tạo bởi axit 2 chức và ancol đơn.
n hçn hîp ancol n CO2 0,6
 n X, Y   0,12 mol  C X  C Y    5.
2 n X, Y 0,12
R' no v¯ R'  1
+ Do hỗn hợp E là R(C OOR')2   để E không no thì C E  5 .
X, Y hai chøc
 CX = CY = 5 thì X, Y phải no  n E  n CO2  n H2O  0,09 mol  0,12 mol (mâu thuẫn)
0,6 mol 0,51 mol

Trƣờng hợp 3: Hỗn hợp E chứa 1 este đơn và 1 este hai chức tạo bởi axit hai chức và ancol đơn.
 CH3OH : 0,18 mol
hçn hîp F 
R(COOR')2 : x mol  NaOH  C 2 H 5OH : 0,06 mol
15,9 gam E   
R1COOR'' : y mol  R(COONa)2
 hçn hîp muèi 
 R1COONa
2x  y
+ Theo đó, ta có: nhçn hîp ancol  2x  y  0,24 mol   x  y  2x  y
2 nX, Y 0,24 mol
0,12 mol
Áp dụng bảo toàn nguyên tố C, ta có:
0,6 0,6 Sè C X, Y > 3
 CX  CY   2,5  C X  C Y  5 
(cã Este 2 chøc cða axit 2 chøc v¯ ancol ®¬n)
 CX  CY  4
0,24 0,12
 E gồm 1 este đơn và este 2 chức đều có số C bằng 4 thủy phân sinh được hỗn hợp CH3OH và C2H5OH phải
 BT gèc CH3 
(COOCH3 )2   0,09 mol  NaOH A : (COONa)2 : 0,09 mol
là   

BT gèc C 2 H5 

 3
CH COOC H
2 5   0,06 mol B : CH3COONa : 0,06 mol
201 gÇn nhÊt
Vậy a : b  0,09.134 : 0,06.82    2,5
82
Câu 92: Chọn B.
X : RCOOR' : x mol (k  1)  0,335 mol O2 CO2
   19,74 gam 
to
a gam E Y : R''C OOH : y mol (k = 2) H 2 O
Z : (R''COO) C H : y mol (k = 4)  0,14 mol Br2
 2 2 4   mÊt m¯u tèi ®a.
+ Do đề nói E làm mất màu tối đa 0,14 mol dung dịch Br2 thông tin quý giá này được hiểu như sau :
Trƣờng hợp 1: X không phản ứng với dung dịch Br2.
7
Áp dụng bảo toàn mol C C , ta có: y  2y  nBr2 ph°n øng  0,14 mol  y  mol
150
Khi đó, áp theo giả thuyết và mối liên hệ độ bất bão hòa, ta có:
44n CO2  18n H2O  19,74 gam
 bÊm m²y
 14   số liệu rất xấu, không thể chấp nhận (đối với Toán Hóa Học).
 CO2
n  n  (y  3y)  mol

H 2O
75
Comment: còn các bạn làm tiếp sẽ tìm ra được x mol thông qua BTNT O  mâu thuẫn.

“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

Trƣờng hợp 2: X phản ứng với dung dịch Br2  X có dạng HCOOR.
Áp dụng bảo toàn mol C C , ta có: x  y  2y  nBr2 ph°n øng  0,14 mol  2x  2y  4y  2nBr2  0,28 mol .
Khi đó,theo giả thuyết và áp dụng bảo toàn nguyên tố O, ta có:
44n CO2  18n H2O  19,74 gam
 n CO2  0,33 mol

2n CO  n H O  0,335.2  (2x  2y  4y)  
 n H2O  0,29 mol

2 2
 0,28 mol
y  3y  n CO2  n H2O  0,04 mol
 y = 0,01 mol
Áp dụng mối liên hệ của độ bất bão hòa, ta có:  
x  y  2y  0,14 mol
 x = 0,11 mol
n CO2 0,33 X cã d³ng HCOOR
Áp dụng bảo toàn nguyên tố C, ta có: C X    3  X : HCOOCH3
nX 0,11
Vậy : mX  0,11.60  6,6 gam
Comment: Đề bài gợi ý cụm từ “tối đa” khá rõ nên chỉ cần mẫn cảm các bạn sẽ thấy được bài toán xuất hiện ở
BTNT
trường hợp 2. Bài ra chỉ hỏi về khối lượng của X,còn các chất Y; Z   Y là CH2=CH-COOH (0,01mol);
Z là (CH2=CH-COO)2C2H4 (0,01 mol).

Câu 93: Chọn B.
  0,5 mol O2
X : RCOOH  CO2  H 2 O
 
13,12 gam E Y : R'C OOH  0,2 mol KOH  muèi A : RCOOK : a gam
 Z : RCOOC H OCOR'  F 
  2 4 muèi B : R'C OOK : b gam
  0,1 mol Br2
0,36 mol E   mÊt m¯u võa ®ð
Do các chất trong E đều chứa nhóm –COO– nên theo quy luật phản ứng, ta có:
nCOO  nKOH  0,2 mol  nO trong E  2n COO  0,4 mol
Khi đó, áp dụng bảo toàn khối lƣợng vào bảo toàn nguyên tố O, ta có:
12n CO2  2n H2O  (13,12  0,4.16) gam
 n CO  0,49 mol

   2
2n CO2  n H2O  0,5.2  0,4 mol
 n H2O  0,42 mol

+ Mặt khác ở thí nghiệm phản ứng với dung dịch Br2 theo bảo toàn mol liên kết C C ta có :
0,1
0,36.Sè C C  nBr2  0,1 mol  Sè C C   0,278  trong E có chứa chất có C C = 0 (axit no đơn).
0,36
+ Do X, Y đều chứa không quá 2 liên kết   axit còn lại không no chức 1 C C . (Gọi a là hệ số tỉ lượng)
axit no ®¬n : ax mol (C C  0)
 ax  ay  az  0,36 mol
0,36 mol axit kh«ng no 1C C : ay mol (C C  1)   ax  0,26 mol
este t³o bëi 2 axit v¯ etilen glicol : az mol ( ay  az  0,1 mol
 C  C  1)

+ Từ thí nghiệm đốt cháy và thủy phân hỗn hợp E ta lại có :
 0,5 mol O2 CO2 : 0, 49 mol
axit no ®¬n : x mol (k  1)  
 H 2 O : 0,42 mol
axit kh«ng no 1C C : y mol (k  2)
 0,2 mol KOH  F  muèi A : RCOOK : a gam
este t³o bëi 2 axit v¯ etilen glicol : z mol (k  3) 
 
muèi B : R 'C OOK : b gam
Theo giả thuyết về số mol KOH phản ứng và mối liên hệ của độ bất bão hòa k, ta có:

“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”

Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.492)-facebook.com/tuantu.itus

x  y  2z  n KOH ph°n øng  0,2 mol
 ayaz0,1 mol
ax0,26 mol a = 2 
  x  0,13 mol   y + z = 0,05 mol.
y  2z  n CO2  n H2O  0,07 mol

x  y  2z  0,2 mol x  0,13 mol
  n CO2 0,49
Theo đó ta có: y  2z  0,07 mol  y  0,03 mol  Sè C E    2,72
y  z  0,05 mol z = 0,02 mol nE 0,13  0,03  0,02
 
Vậy trong E phải có axit 1C hoặc 2C. Mặt khác do 50 < MX < MY  X phải là CH3COOH (0,13 mol)
BTNT C
  0,13.2  C Y .0,03  (C Y  2  2).0,02  nCO2  0,49 mol 
SHIFT SOLVE
 C Y  3 (CH2  CH  COOH)
Vậy khi đó:
X : CH3COOH : 0,13 mol
 BT CH3 - v¯ CH2 CH   CH3 COOK : (0,13 + 0,02) mol
E Y : CH 2  CH  C OOH : 0,03 mol  F 
Z : CH COOC H OCOCH=CH : 0,02 mol CH2  CH C OOK : (0,03  0,02) mol
 3 2 4 2

0,15.98 gÇn nhÊt
 a :b= = 2,6727   2,7
0,05.110

Câu 94:
+ Trong hỗn hợp chỉ chứa chức este và mạch không phân nhánh  số chức của các este trong E đều < 3.
2NaOH
+ Theo quy luật phản ứng nung muối với vôi tôi xút ta có: R(COONa)n 
CaO, t o
 RHn  Na 2 CO3
Vậy hiđrocacbon đơn giản nhất là CH4 (0,25 mol)  n R(COONa)n  0,25 mol
Do các este chỉ chứa nhóm chức este nên ta có n COO  nNaOH  0,28 mol  nO trong E  2.0,28  0,56 mol.
Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố O, ta có:
44n CO2  18n H2O  (20,62  0,955.32) gam
 n CO2  0,84 mol

  
2n CO2  n H2O  (0,56  0,955.2) mol
 n H2O  0,79 mol

+ Không mất tính tổng quát, gọi số mol của 3 este lần lượt là x mol, y mol và z mol.
n NaOH 0,28
Theo đó Sè  COO     1,12  E gồm este đơn chức và este 2 chức.
n R(COONa)n 0,25
n CO2 0,84
Trƣờng hợp 1: trong E chứa 2 este đơn chức  x + y + z = 0,25 mol  Sè C =   3,36
x  y  z 0,25
 trong E có chứa X: CH3COOCH3 (x mol; k = 1) và Y: R  OOC  CH2  COO  R' (y mol; k = 2).
Este còn lại đơn chức, suy ra Z là CH3COOR’’ (z mol; k = 1).
Mặt khác, 3 ancol đều no nên khi đó theo giả thuyết, số mol NaOH và mối liên hệ độ bất bão hòa k, ta có:
x  y  z  0,25 mol 
   y  0,03 mol
x  2y  z  n NaOH  0,28 mol   MÂU THUẪN.
y  n  n
 CO2 H2 O  0,84  0,79  0,05 mol

Trƣờng hợp 2: trong E chứa 2 este hai chức và đồng thời phải thu được 3 ancol no nên
 R  OOC  CH 2  COO  R'
 trong E có chứa X: CH3COOR (x mol; k = 1) và Y  : (y mol; k = 2)
 R' OOC  CH 2  COO  R'
Este còn lại hai chức, suy ra Z là CH3COO–R’’–OCOCH3 (z mol; k = 2).
Theo giả thuyết, số mol NaOH và mối liên hệ độ bất bão hòa k, ta có:

“Người thầy trung bình chỉ biết nói. Người thầy giỏi biết giải thích,
Người thầy xuất chúng biết minh họa. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng”

84 mol  C Y  6 .03) mol     0.165 mol   nancol  0. Nếu trong Y chứa 2 gốc ancol giống nhau thì 2C R'  3  C R'  1.934.82  0.652 y  z  n  n  x  y  z 0.165 mol Y : R2  NaOH    COO  C 2 H 5 2 ancol CH3OH : 0.03).05 mol z  0.62  0.165 Áp dụng bảo toàn khối lượng. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .18.18 mol).075 mol  C 2 H 5OH : 0.25 mol x  0.09 mol     0.62 gam CH 3  OOC  CH 2  COO  R'   CH3 OH : (0.165 mol a  0.100  71.18 + 0.165 mol  + Na  n H2  mol 2 mancol  m H2  m b×nh t¨ng  6.23  CO2 H2 O  0.492)-facebook. sau đó áp dụng bảo toàn nguyên tố C để tìm ra được R’’ = –C2H4–.3  0.5 khi đó R’ = CH3–  chỉ thu được 2 ancol.09 mol   0.0.34 Comment: Ngoài ra nếu không dùng bảo toàn khối lượng. Câu 95: + Xử lý dữ kiện về hỗn hợp ancol: 0. ta có: “Người thầy trung bình chỉ biết nói.165 Ta có: nCOO  nNaOH ph°n øng  0.615 gam 6.165 mol     C 2 H5OH : b mol 32a  46b  6.28 mol  y  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.02 mol  X là CH3COOCH3 (0.075 mol Khi đó: do n Y  n X và nC2H5OH  nCH3OH  2nC2H5OH  Y chỉ chứa 1 gốc C2H5– và 1 gốc CH3– Vậy: X : R1COOCH3  0.28.2) mol  3 3 muèi   0.075 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố O.03 mol   0. BTNT C Do C R ''  2   0.015 mol   R1COONa R1H  COO  CH3  V lÝt  2 muèi   NaOH     14.40  mancol  (0.18 mol  CH 2 (C OONa)2 : 0.81 mol O2    CO2  H 2 O 0.18  0. các bạn có thể từ C Y  6 suy ra R’ = C2H5–. ta có:  CH COOCH  CH3 COONa : (0.32 Vậy: %mCH3OH  .03  nCO2  0.18 mol   n CO2 0.79  0.03 mol  Sè C =   3. ta có:  0.18+0.02.84 x  2y  2z  n NaOH  0.165  0.22.02 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng ta có: 20.02 mol    2  0.28 mol NaOH  20.94 gam    R2 (COONa)2 CaO.03 mol ancol R'OH : 0. Người thầy giỏi biết giải thích.165 gam  Mancol   38. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.84  0.com/tuantu.148)  mancol  9.165  ancol  0.( 6)  C Y .95% 9. Để thu được 3 ancol thì trong Y phải chứa 1 gốc R = CH3– ở gốc ancol và R’  CH3–. Khi đó.03.36 n 0.03 mol CH3 COO  R'' OCOCH 3  R''(OH) : 0.34 gam (0.itus x  y  2z  n CH4  0.33 gam b  0.02.165 mol ancol ®ång ®µng kÕ tiÕp CH3OH : a mol a  b  0. t o  R2 H2 Br2 1M  0.

58 mol    2 2n CO2  n H2O  (0.81.03 mol  y mol + Xử lý dữ kiện về ancol no T là R’’(OH)n mancol T  1.01 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.3 mol  V   0.32) gam  n CO  0. Cách 1: BTNT H  H X  8  H Y  12   HX .58 gam E Y : R(COOH)2 (k = 3) R(COONa)2  0.0.0.492)-facebook. Y có cùng số nguyên tử C   C X. Khi đó theo giả thuyết  2x  2.72 mol  C X.01  n NaOH ph°n øng  0. Y và C6 H8 (OH)6  y = 0.075.com/tuantu.015 1 Cách 2: Sử dụng mối liên hệ của độ bất bão hòa k.94  0.32) gam  n CO  0.88  2.934.165.015 mol C 6 H6 : 0.02  0.03. O thì số H phải là số chẵn R  C 6 H5  : 0.88 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố O.02  6. Y v¯ ancol T  Ancol T       H 2 : 0.015 mol  1    R2  CH  CH  CH2  : 0.01 mol (Sorbitol)  n  6  Mancol T  182 Vậy khi đó Z là este 6 chức tạo bởi X.17 mol). n phải nguyên và do T no (CTPT dạng C x H2x2 On )  Mancol T phải chẵn và n chia hết cho 3.44 mol     + Na m b×nh t¨ng  1.9  X là HOOC–COOH (0. Người thầy giỏi biết giải thích.015 + 0.  n  3  Mancol T  91 (Lo³i) Khi đó :   T là C6 H8 (OH)6 : 0.0.82 gam  1.81.0.275 mol   O2  CO2  H 2 O  X : R '(COOH) 2 (k = 2)  x mol  R '(COONa)2  Muèi F  21. 2y y Theo quy luật phản ứng ta có: nCOO  nNaOH ph°n øng  0.3 lÝt 0.075  0.06 mol  0.82. ta có: 44n CO2  18n H2O  (21.58  Sè C =   2.0.06 3 Với Mancol T .2  0.2  1.015  (k Y  1).(0.58  0. 44 mol  x = 0.n 91n Theo giả thuyết.17  0.Y  8. ta có:   Mancol T   n OH  2n H2  0.44  0.44 mol  nO trong E  2.4  0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.0.itus 44n CO2  18n H2O  (14.51 mol  BTNT C Do X.36 mol T thì nBr2 ®± dïng  0.0.275.  k  5  k R 51 4  R1  C 6 H5   X 1 (k X  1).075  nCO2  nH2O  0. H.   0.075) = nCO2 = 0.075 mol CH2  CH  CH3 : 0.27 mol n CO2 0.17 mol.02 mol  HX  5HY  68    H2  13  H Y  11 (L) Do hợp chất hữu cơ chứa C.Y .76 gam 2y mol NaOH   Z : Este t³o bëi X.01 mol.075 mol 0.36 0.075  2n H2O  1. Người thầy xuất chúng biết minh họa.275) mol  n H2O  0.0.3 Do  4  khi dùng 0.2) mol  n H2O  0.76  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . n X  n Y  n Z 0.015  HY .72 mol     2 2n CO2  n H2O  (0.21 mol   k R 32 1   k X  3  2  R2  CH  CH  CH2  Câu 96: Chọn D.

76875   3.17  (3  1).83 gam  1. hai chøc : C n H2n 2 O2 (b mol)  0. 56 gam Mặt khác do E chứa các este có số nhóm chức không quá 2 nên  ancol tạo este tối đa 2 chức.04 mol a 0.02  (2 C R  12). .8 gam Z     C 3 H6 (OH)2 : b mol 60a  76b  16.31 mol  k Z  11 Do đó sè C C trong gèc R = 11  6COO  3Vßng  2  Z chứa 2 gốc R của axit không no hai chức.56 gam  14n  2   n  3.0.39 mol 10.0. 5a  b  a  b < a  2b 0. Bài toán hay ở chỗ các bạn không ngờ được ancol đó là sorbitol.Este tạo với 2 axit 2 chức X.0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.0.77  0.0. Câu 97: Chọn B.09 mol Vậy 16. Vậy hỗn hợp 2 Ancol no ®¬n : C n H2n 2 O (a mol) BTNT O ancol no có cùng số C gồm    a + 2b = 0.77 gam vì  0.160 Nhận xét: + Ở bài toán này “nút thắt” cần cởi ở việc xác định CTCT của ancol no T.58 mol R chøc 1 C C  R l¯  CH  CH   C R  2   BT gèc OOC COO NaOOC  COONa   0.8 gam b  0. 56 n  3   mC.17. cố ép điều đó thì suy ra khối lượng bình mancol T  1.(a + b) = 10.02  2.8 gam   mC.82.15 mol “Người thầy trung bình chỉ biết nói. Y  cho rằng ancol T 4 chức.com/tuantu.83 tăng phải là 1.015 mol 0. 8  0.01  n CO2  n H2O  0. Theo quy luật phản ứng.06  1. Người thầy giỏi biết giải thích.01  0.16  10.41  0. C 3 H7 OH : a mol a  2b  0.195 mol nZ 0.934.39  16.134 gÇn nhÊt Vậy   3.06  MT   122 C 4 H6 (OH)4  nancol T   0.18 mol  F gồm  BT gèc CH=CH  NaOOC  CH  CH  COONa  0.18.04. H trong ancol  (14n + 2).195  Mặt khác vì Z không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường  n = 3. H trong anccol  16.2  (C R  2).01  n CO2  0.39 mol Ancol no. 725  ancol 2 chøc  n  2 nZ 0.39 mol a  0. ta có : nCOO  nOH trong ancol  n NaOH ph°n øng  0.8 b 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .02  (k Z  1).01  0.0. 1 C C BTNT C Z là   0.492)-facebook. Người thầy xuất chúng biết minh họa. + Nhiều bạn khi giải sẽ dự đoán ancol T để cố gắng ép dữ kiện và cho rằng số liệu của đề có vấn đề.itus Áp dụng mối liên hệ của độ bất bão hòa k.39 mol Giả thuyết về khối lượng bình tăng cho ta : mZ  16.17  0.015  4 . 39.Với n = 3  MT  91 gÇn víi 92 C3 H5 (OH)3 + Nếu các bạn thoát ra được 2 sai lầm trên thì “nghiền ngẫm” sẽ thấy được hướng đi từ con số huyền ảo 1. ta có: (2  1).

09  2a  b  0.79.625  có este 7C.96 gam  m Y  33. Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố O.09. Người thầy giỏi biết giải thích.492)-facebook.54 mol  “Người thầy trung bình chỉ biết nói.16 gam E Y : y mol 2 ancol cïng sè C Z : x mol  0.(k 2  1)  nCO2  n H2O  0.8  32.5.78.9% 32.15.59 mol  C Este ®¬n chøc  6 Không mất tính tổng quát gọi k1.12 mol)  %m HCOONa  .09  0.09.934. ta có :  k1  2 0.100  24. 4  N (Lo³i)   0.76 0.7  0. Với este 2 chức có k = 3 và số C = 7 thì có thể có các trường hợp sau : CH2=CH-COOCH2 COO–CH2 COO–CH2 | | | | | CH2 (CH2)2 CH2 CH3CH CH2 | | | | | HCOOCH2 COO–CH2 COO–CH2 a mol (2) b mol (3) b mol (4) Vậy khi đó 3 este có thể có gồm (1). n R  67n n 32.12  1.C Este ®¬n chøc  0.0.96  0.(k1  1)  0.59 mol  C Este 2 chøc  6.40  16. Với 2 trường hợp trên BTKL   mE  1.09. Người thầy xuất chúng biết minh họa.16  33.36 mol.itus Do cả 3 este đều có số C  7 nên este 2 chức không thể tạo bởi axit 2 chức và C3H7OH. (3) hoặc (1).15 2 este ®ång ph©n cða nhau  C nguyªn 0. (2).76 Câu 98:  0.12 mol Khi đó.36 mol NaOH 2 muèi cã sè C  4 X : 2x mol    23.32) gam  n CO2  0. Khi đó. ta có :    n Y  0.39 32.09 mol (1) Mặt khác. do thu được 2 ancol nên khi đó 2 este đồng phân của nhau phải là 2 este hai chức.39 MT  19.12.68 Với muối có phân tử khối nhỏ trong Y là HCOONa (0. (4) vì khi đó sẽ chỉ sinh 2 khí và không có khí nào có M < 19. Y. (4).15. Z đều 2 chức do đó theo quy luật phản ứng.36 mol b  0.88 mol     2n CO2  n H2O  (2.2. Lƣu ý: không có trường hợp (1). Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . ta có: nCOO  nNaOH ph°n øng  0.39 Với hỗn hợp Y có công thức tổng quát là : R(C OONa)n : mol    R = 17n. (2).15.76 gam  13  M RHn  R  n  17n  n  18n  n  NaOH.59  E gồm    Sè C =   6.16  0.7  1.5  0.36  2.79 mol O2    CO2  H2 O + Do X. k 2 nguyªn   k 2  3 Vậy Este đơn chức có k = 2.59.03 mol 0. (R'COO)2 C 3 H6 : 0. số C = 6  CH2  CH  COO  C3 H7 : 0. CaO. t o  12  R(C OONa)n   RH n   n R(C OONa)  0.15 mol a  0.2  0. RCOOC 3 H7 : 0.15 mol nE 0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.09 mol BTNT C n CO2 1.C Este 2 chøc  1. (3).39 mol  k1. ta có: 44n CO2  18n H2O  (23.79) mol  n H2O  0.76 gam mZ 0.0.com/tuantu.39. k2 lần lượt là độ bất bão hòa của este đơn và este 2 chức.36 mol  n 13 / 12 n Este hai chøc  a  b  0.

3x  y  0. Z    4.34 mol  x  0. 3x  y  0.  C gèc axit  24  2. Người thầy giỏi biết giải thích.02  4. 2  12  4 .15 mol + Thủy phân Z sinh được ancol có 2C do đó Z phải chứa 2 gốc C2H5– hoặc 1 gốc –CH2–CH2– . 2  20  4 . Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .89   E có chứa este có 4C.itus 0.0. (LOẠI do các muối đều có số C không quá 4). (LOẠI do các muối đều có số C không quá 4).18 (COOC 2 H 5 )2  X m  17.  4.88 Sè C Este 2 chøc  4 Áp dụng bảo toàn nguyên tố C: Sè C X.934.01 mol BTNT C    6.492)-facebook. tạo bởi ancol có 2C  Y là Trƣờng hợp 1: Với kZ = 2. Y.(2x  y  x)  6x  2y  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Z   0.  150 150 y  0.com/tuantu. ta có:  2x  2y  x  3x  2y  n CO2  n H2O  0.0. Y. Y.0. Ancol 2 chøc sè C  2  X phải là (COOC2H5)2. nNaOH ph°n øng  2. 52 CH OOC  COOC 3 H 7 + Xử lý.36  MX   146   3 CH3OOC  (CH 2 )2  COOCH3 n X  28  0. ta có:  2x  2y  3x  5x  2y  n CO2  n H2O  0.15  C Z .0.  C gèc axit  16  2. n X. Z 0. ta có:  2x  2y  2x  4x  2y  n CO2  n H2O  0.18 mol  Khi đó theo (*) và mối liên hệ của độ bất bão hòa k.16 mol + Thủy phân Z sinh được ancol có 2C do đó Z phải chứa 2 gốc C2H5– hoặc 1 gốc –CH2–CH2– .2. dữ kiện tìm X   3.52 gam   17.88 mol  C Z  24 .34 mol   1 x  mol BTNT C 1 1  150   6.18 mol (*) 2 n CO2 0.18 mol  Khi đó theo (*) và mối liên hệ của độ bất bão hòa k. 1 ancol 2 chức có cùng C.12 mol 0.36 mol  3x  y   n X.18 mol  Khi đó theo (*) và mối liên hệ của độ bất bão hòa k.12  CH3OOC  CH 2  COOC 2 H 5 + Do sau phản ứng thủy phân chỉ thu được 2 ancol có cùng số C  1 ancol đơn chức. C2H5 Trƣờng hợp 2: Với kZ = 3.01  nCO2  0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. C2H5 Trƣờng hợp 3: Với kZ = 4. + Mặt khác do MY < MZ và trong E phải có este có 4C.34 mol  “Người thầy trung bình chỉ biết nói.88 mol  C Z  16 .16  C Z .  n CO2  0.36 + Mặt khác. y  0. 3x  y  0.

934.02 mol).15 mol Mặt khác. Do 2 muối của axit có cùng số C  X l¯ este 3 chøc  1 muối của axit đơn chức và 1 muối của axit hai chức.02 mol BTNT C    6. ta có: 0.15 mol • Do X có phản ứng hiđro hóa nên X là este không no.com/tuantu.02. có 3 nối đôi ở gốc axit (dạng (RCH  CHCOO)3 R' ). hiđro hóa hoàn toàn X thành Y. C 2 H5COONa : 0. “Người thầy trung bình chỉ biết nói.15 mol C n H 2n4 O4 Na 2 : 0.15.15 mol   mmuèi  0. Với X là este 3 chức và kX = 6 thì  CTPT tổng quát dạng: C n H2n10 O6 .8   Mancol Z   92 (C 3 H8 O3 )  ancol Z no . Comment: Câu này anh nghĩ là hay nhất đề.  0.0.05 mol  n = 3 .100  14.96  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .45 mol 106 k X  6  NaOH  + Y  hỗn hợp muối của axit. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. Y ph°i no  NaOH C n H 2n1O2 Na : 0. Vậy R phải không no.45   3  nX 0. áp dụng bảo toàn khối lượng.15. NaOOC  CH2  COONa : 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.6 gam. Giải được “nút thắt” đó thì bài này trở nên rất đơn giản! Tuy nhiên nếu các em tinh ý xíu thì câu này để tìm ra đáp án đúng chỉ trong 30 giây mà thôi. nZ nY 13.2 Vậy %m Z  . Đa phần các em không xử lý được chỗ “muối của 2 axit có cùng số C” vì các em bị cuốn vào kX = 6 là cứ định hình este 3 chức của ancol no. Khi đó Z là C 2 H5OOC  C  C  COOC 2 H5 (0.12  C Z .45.68% 23.(2n  1  2n  4)  2nH2O  1.(29  44  13).  y  0.8 gam. Mà quên mất khả năng tạo vòng của axit 2 chức. Vậy tổng số nguyên tử là 9 + 8 + 6 = 23 .15 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố H. 3 chức : Khi đó.15  X là este thuần chức 3 chức tạo bởi ancol 3 chức và các axit có cùng số C.04  4.16 Câu 99: Chọn A.4  0. ta có: mancol Z  32. ta có: n NaOH ph°n øng  2n Na2CO3  2.492)-facebook. 23. C2H5 0.148  36. đã có 3 COO + 1 vòng = 4   kR = 2 ( CH  C  ) Vậy X là  CTPT là C9H8O6.0. + Ta có x = y + 5a  5n X  nCO2  n H2O  k X  6 .88 mol  C Z  8 . Xử lý được câu này chuẩn mực thế thì an tâm là sẽ làm được ít nhất 1. 0.0.12 mol + Thủy phân Z sinh được ancol có 2C do đó Z phải chứa 2 gốc C2H5– hoặc 1 gốc –CH2–CH2– .6  13. nếu em nào giải được “chuẩn mực” như lời giải của mình thì thật sự các em rất giỏi. ancol Z và  n NaOH ph°n øng 0. Vậy   muối  n X  n Y  0. Người thầy giỏi biết giải thích.40  36.15 k X 6 • Khi đó.02  nCO2  0. 2  4 . 2 câu “chốt” của đề THPT Quốc Gia sắp tới. vậy tổng số nguyên tử của X = n + 2n – 10 + 6.85 + Mặt khác theo bảo toàn nguyên tố Na.15.  C gèc axit  8  2.itus x  0.

Z : RCOOH : b mol (k = 1) 1.99.36.40  0.1.1 mol nM 0.92 gam   gÇn nhÊt  79. số mol Ag và mối liên hệ độ bất bão hòa k.Z   3.18 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . Z: .36. mạch hở chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH nên cần để ý rằng chỉ có 1 nhóm –COOH trong axit glutamic tạo liên kết peptit.Y  2.Y  3. + Do peptit X đƣợc tạo bởi axit glutamic (1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH) và và một  . theo giả thuyết số mol Y = số mol Z  Y : CH3COOH BTNT C  2  C  C X. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. C trong M   5   C Y. 3n  4  21  n = 8.6 gam  0.934. ta có: mCO2  36. ta có:  Víi C.4 36.36 mol 0. Theo đó.amino axit Y no.54 m r·n ? 0.3 2c  n CO2  n H2O  0.54  0.1 mol    n CO2 1.6  0.5 1.3   n H2O  n X.54 m r·n  .com/tuantu.6  .5 2a  2c  n Ag  0. đơn (k =1). Y. 36.5     C T  5.Y.5  2.Z  0.2 mol   C Y.5 mol 22.54 X. “Người thầy trung bình chỉ biết nói.Z  Z : CH3COOH Z     2 2  C X.33 3 3 Suy ra Y là CH3COOH. Người thầy xuất chúng biết minh họa.32  23.67 (LÎ  Lo³i)  Thử 4 đáp án.Z  1  C T ) Do C T 3 10 cộng của số C các chất. ta có: n O trong M   1 mol 16 Do hỗn hợp có phản ứng tráng bạc suy ra trong hỗn hợp có chứa X là HCOOH  X.96 Áp dụng bảo toàn khối lượng.0.33 (LÎ  Lo³i) Víi D. Z  2  Do MX < MY < MZ nên   và số mol X.90 gam 0.Z  (2C Y.492)-facebook.4 mol  b  0. 3n  4  23  n = 9 Víi B. Z đều no.5 (LÎ  Lo³i) C Y. Y. (Y + Z) và E bằng nhau nên suy ra C trong M bằng trung bình C E  3  CE 1  C Y.1 mol  C trong M   5  c  0.4 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố O. Câu 100: Chọn C.18  0.3   AgNO3 /NH3 E : (RCOO)2  R  OOCH : c mol (k = 3)   Ag : 0.3 KOH H O C H (OH) 2 4 7 3 M Câu 101: Chọn D.36) mol   C 4 H 7 (OH)3 : 0.33 C  3  Y : CH3COOH   C T  4 (Thàa m±n)  T l¯ C 4 H 7 (OH)3  BTNT C X. ta có: 0.Y   Z : C 3 H 5COOH  0.18. t o  CO2  H 2 O  Vậy hỗn hợp M gồm 36.1.6  12.3 T : (0. Người thầy giỏi biết giải thích.36 mol 0. ta có: 2a  2b  6c  n O trong M  1 mol a  0.itus Víi A. X : HCOOH : a mol (k = 1)  O2 . 3n  4  27  n = 10.6 gam Y.4  66 gam  n CO2  1.36.99 mol NaOH   ThÝ nghiÖm 2 : .106  79. Mặt khác. 3n  4  25  n = 9.3 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.2  0. nhóm còn lại tự do.33 (LÎ  Lo³i) Kinh nghiệm rút ra là “Các bài hay và khó thường có cách giải vô cùng đặc biệt !”.

16 mol  BTNT O   2a  5b  n CO  n H O  0.24 mol  m H2  .876 gam n CO2  0. CO2 : x   y  0.10x  14.20  38  16. ta có: n OH trong ancol  n KOH  2n H2   0.2 gam E  (RCOO)2 R'' 0.com/tuantu. Người thầy giỏi biết giải thích. 0.012 mol Bảo toàn nguyên tố C cho phản ứng đốt cháy: 0.48 gam .5  14. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .876 gam 12n CO  2n H O  230x  6.24 gam 2 Áp dụng bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân và bảo toàn nguyên tố K. 24 mol 0.48 mol Y : (CH  C  COO)2 R'' : b mol  k Y  6 n KOH 2a  4b  0.3 mol  C Y  5 (C 5H11O2 N  Valin) Vậy tatrapeptit tạo bởi Valin có công thức phân tử là 4  C 5H11O2 N   3H2 O  C 20 H38O5N4 .56  (8. 24)  25. Người thầy xuất chúng biết minh họa.52  mol  O2 to  RCOOR' H 2 O : y mol 21.3 mol   2 2   2 2  2n CO2  n H2O  10x  0. ta có: 5n pentapeptit Y  2. ta có: C n H 2n O2 NNa (Glu)a Yb  (2a  b)NaOH   Muèi   (a  1)H 2 O C n H 2n O2 NNa mol : 1 7 (Giải thích: vì cứ a nhóm axit glutamic sẽ có a nhóm –COOH tự do phản ứng với NaOH sinh thêm aH2O) Sè N = 5 2a  b  7 a  2  Khi đó theo giả thuyết.5.80 gam 30 Câu 102: Chọn C. ta có: 12n CO  2n H O  16.258 mol     n  2 CO  n H 2 O  (7  1  0.itus Sè N = a + b  + Giả sử X được tạo bởi a gốc Glu và b gốc Y  X có dạng (Glu)a Yb : x mol víi Sè O = a + b + 1 + 2a k  peptit  2a  b + Do đó.16   M RCOOK   108  R l¯ CH  C  n RCOOK  n KOH  0. nguyên tố O và mối liên hệ của độ bất bão hòa k.n pentapeptit Y  19. 24 X : CH  C  COOR' : a mol  k X  3 Khi đó: E  và n O trong E  2a  4b  2.24 mol KOH R'OH   RCOOK    Na m b×nh t¨ng  8. ta có: m RCOOK  21. 24.9  40.48 mol  a  0. 2  0.(a  2b)  0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.934.n pentapeptit Y  n pentapeptit Y  mol 30 1  m pentapeptit Y  .012  0. theo quy luật phản ứng thủy phân peptit trong dung dịch kiềm.04 mol (k 1) n E nCO2 n H2 O  2 2 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.0.2  0.738 mol  n H2O  0.5x  0 x  0.(12.5)x  n  2 CO  n H 2 O  3. ta có đốt cháy pentapeptit được tạo bởi Valin.52 mol b  0. 92 gam 26.0.48 gam  R''(OH) 2 Lƣu ý: Do đề bài không nói “lượng khí bay ra không đáng kể” nên mb×nh t¨ng  mancol  mH2  8.492)-facebook.  O2 Thí nghiệm 2.738  2n CO2  n H2O  10x  0. 48  0.012.4)  13. ta có: C 20 H38O5N4  to  20CO2  19H2 O  2N2 1 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.5  C Y .24 Bảo toàn mol H linh động. ta có:    X l¯ (Glu)2 Y3 : x mol víi Sè O = 10 a  b  1  4 b  3 k  peptit  7 Áp dụng bảo toàn khối lượng.5x  6.

492)-facebook.04 mol Câu 105: Chọn C.  16.5  331  2.3 mol  nO trong E  2n COO   0.89  75  2.4  Tripeptit : C x H y O4 N 3  %O   189  3.33 mol NaOH  m gam E    6.331  21.48 mol O2 CO2 Y : R''(COOH)2   17.03 mol  m  0.34 gam  2 4 2 Ala  Ala  Ala  Gly : y mol C 3 H6 O2 NNa n C2 H4O2 NNa  x  y Áp dụng bảo toàn gốc   amino axit.3  A : tripeptit  %N =  217  2.0. ta có: C X .52 mol x  1.27 mol n C H O NNa   n Gly  3x  3y  0.0.1936  B : tetrapeptit  %N = 14.  14.6 mol + Do Y và Z là đồng phân của nhau nên Y cũng phải mang 2 nhóm –COO– và T hơn Z 1 nhóm –CH2 nên T cũng mang 2 nhóm –COO–  hỗn hợp E gồm các chất đều có 4 oxi. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .1 mol   36.04 mol Theo giả thuyết và bảo toàn khối lượng.com/tuantu.66 Ala  Ala  Gly  Gly  Gly : y mol  muèi cða ala: C 3 H6 O2 NNa :  0.4  288  3.04  3 : 2 97(x  y)  111(2x  3y)  36. ta có:  2 4 2   C3H6O2NNa  Ala  n  n  2y  0.06 mol y  0.16) gam y  0.2 gam 3 ancol cã cïng sè mol  X C  C Y  C Z  C T + nNaOH ph°n øng  n COO  trong E  0.28 gam E  H 2 O  Z.03. Người thầy giỏi biết giải thích.75  2.16  C Y .1 mol x  0.06  0.89  75  3.18  Gly  Gly  Gly  0.itus x  y  0.06 : 0.5 C Y  10  (CH  C  COO)C 4 H8  H Y  10   4 Comment: Ngoài ra. số C = số H nên C Y  10  HY  10 Câu 103: Chọn A.2  0.189  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.18  Ala  Ala  Ala  Gly   0.06.1944 Ala  Ala  Gly : x mol  NaOH C H O NNa  0.06 mol    n A : n B  0.3 mol NaOH    4. X : R'(COOH)2  0. ta có:  n C3H6O2NNa  2x  3y x  y  0.27 mol x  0.34 gam y  0.52 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố C.33  0.18  Ala  Ala  Gly  Gly  Gly   n m 6 5 0.21148 muèi cða gly: C 2 H 4 O2 NNa Gly  Gly  Gly : x mol 0.06 mol  111 Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na. “Người thầy trung bình chỉ biết nói.27 gam Câu 104: Chọn C. ta có: nC2H4O2NNa  0.89  3. do nCO2  2n H2O  trong hỗn hợp E. T l¯ este thuÇn chøc 0. ta có:   12x  2y  (21.33862 E Pentapeptit : C H O N  %N  14.75  4. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.06 mol  Áp dụng bảo toàn gốc   amino axit.04  nCO2  1.18  Ala  Ala  Gly  0.934.04 mol  4C X  C Y  26 C X  4 C X  4  CH  C  COOCH3   Do  26  8  C nguyªn   C Y  (6  2)  C X   4.48.

09 mol 0.32  18.2 gam CH3OH : a mol T : H3 C  OOC  COO  C 2 H 5 Z.56  0. Người thầy xuất chúng biết minh họa.492)-facebook.36 mol 10.48 Áp dụng bảo toàn khối lượng. 57  0.32  gam   n CO2  0.48  2.03 mol 3n X  4y  0.03 mol  BT c²c gèc r­îu  Z 62  32  46 n T  0. ta có: n O trong E  2. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . ta có: 44n CO2  18n H2O  17.15 Y : R2 COOCH3  BTNT C 0.06) mol n  0.16 gam  n H2O  0.44 mol 44 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.06 mol   Theo giả thuyết và bảo toàn nguyên tố C.09  n CO2 0.32 gam E  n N2   0.48 gam  n CO2   0.  4  5  Y  Câu 106: Chọn C.2  0.934.06 mol 0.68  a:b   1.42 X : HCOOCH3    C X.06.2  0.42  0.57 mol   2n CO2  n H2O   0.15  0.6  2.itus n O trong E 0. ta có: 2a  2b  2. ta có: mCO2  10.0. do Z là este thuần 2 chức nên CZ  4  Vậy CZ = 4 X : HOOC  CH 2  COOH Khi đó:  Y : HOOC  [CH 2 ]2  COOH C 2 H 4 (OH)2 : a mol  Z : (HCOO) C H   Y v¯ Z ®ång ph©n  2 2 4  NaOH  4.57 do axit 2 chøc nªn C X  2 C X  2  ®®kt CY  3  CZ  3  Sè C E    3.2 n  0.36 + n12.8   C X  3  CY  4  CZ  4 ®®kt nE 0.42 mol  n CO2 0. T t³o ®­îc 3 ancol C H OH : a mol  2 5 4.32  6.48.com/tuantu.03 mol n X  n T  (0.09.32  0.03.48 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.28  0.06 mol  b  0. ta có:  nY nT  X n  0.12  0.15 + Mặt khác.12 mol 28 Áp dụng bảo toàn khối lượng.56 gam  Y : R 2 COOR' : b mol (k  2)   NaOH R1COONa R'OH +  R2 COONa 18.15 mol 4 4 Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố O.94 Câu 107: Chọn A.6 + Vậy n E    0. ta có: mH2O  12.12 mol 18.09.42 mol  C Y  4 (CH2  CHCOO  CH3 ) HCOONa : 0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.0.48  mol  n H2O  0.42 mol 44 Áp dụng bảo toàn nguyên tố O và mối liên hệ độ bất bão hòa k.45.  0.0  2 CH  CHCOONa : 0.26. 3.C Y  0.06 mol n X  n Y 0.36 a  0.48  18. 0.0.45  2.085   gÇn nhÊt  1.06. Người thầy giỏi biết giải thích.45 mol O2   CO2  H 2 O X : R1COOR' : a mol (k = 1) 0.03 mol a   0.Y    2.8   b  n CO2  n H2O  0.26.

42 mol  C Y  4 (HOOC  C  C  COOH)  0.1  0. cả X và Y đều có mạch C không phân nhân nhánh  số chức (-COOH) không quá 2. đơn luôn cho mol CO2 = mol H2O  (1  1  0.15.12 Câu 108: Chọn A.18 mol E    n Br2 ph°n øng  0.itus  2n H2O 0.492)-facebook.05 mol Do đốt muối của axit no.925 mol  B gåm  2  to    RCOONa (k = 1) H2 O :1.75 Câu 109: Chọn A.25 mol  n C2n H4nO3N2 (§ipeptit)   0.03 mol  0.07 mol  HCOOK 43 (C H )  Este HCOOC H  3 7 3 7 C 3 H 7 OH m RCOOK  m RCOOR’  R '  39  x mol   R 'OH hçn hîp 2 ancol kÕ tiÕp  CH3 COOK 29 (C 2 H 5 )  CH 3 COOC 2 H 5 C 2 H 5 OH Este   y mol “Người thầy trung bình chỉ biết nói.  H N  R  COONa (k = 1) 2. ta có: 0. Người thầy xuất chúng biết minh họa. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.44  11 ( 3.18  HCOOH : 0.02.3  2n RCOOR'  2.02.934.75 Vậy  n NaOH ph°n øng  namino axit  nRCOOR'  0.  0.12  Sè O = n O trong E  0.0125.8 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố O.8  n RCOOR'  0.8 mol CO2 0.75 mol  V = 1 lÝt   gÇn nhÊt 1.67)   nE 0.5)n muèi amino axit  n CO2  n H2O  nmuèi amino axit  namino axit  0.02 mol 3   11  O=  3  5 øng víi HOOC  R  COOH  4 O  0.92 gam  n KOH  n R’OH  0.  1 øng víi  HCOOH  2 O  0.02 lÝt 0.1.12 3 Mặt khác.2  2. RCOOR’  KOH   RCOOK  R’OH m gam m gam Áp dụng bảo toàn khối lượng. 0.2  0.8 mol    RCOOR' H 2 O Do đốt cháy đipeptit và este no. đơn đều thu đƣợc mol CO2 = mol H2O  n H2O  1.0125 mol O2 CO2 : 0.25  BT mol amino axit  n H NRCOOH  0.1.12 Vậy: 0. ta có: mKOH  mR'OH  3.1 mol  3  BTNT C 0.com/tuantu.25  0.33 mol HOOC  C  C  COOH : 0.03  0.24 Sè H =  2  nE 0. Người thầy giỏi biết giải thích.1.25 mol Quy đổi đốt cháy hỗn hợp A về đốt cháy đipeptit và este T thu được 1.15 mol   0.5  0.5 mol 0.C Y  0.125 mol 2.125.18  0.0125 mol O2 CO2 :1. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .8  1.125 mol 2 2 C 2n H 4n O3 N 2 (§ipeptit) : 0.

96.16  100 n X.06 mol  112.2 gam Khi đó ta có:   60x  46y  3.itus Trong X.92 gam  y  0.444  n CO2  n H2O 18n H2O Phản ứng đốt cháy cho ta : (k E  1  0. ta có : n Na trong muèi  n NaOH  a  b  0. 1-COOH)  T­¬ng tù cho k = 5.688 n N2  22.84  4. ta lại có nCO2  n H2O  1. Y  8 .2x  168.96  1.n E  n CO2  n H2O  0  k E  1  0.Sè N).02 mol Câu 110: Chọn B. k E  2   k E 10. 1-COOH) Mặt khác.8 gam nx  5 b 5   62 62 Câu 111: Chọn C.Sè N  k  3   Sè N = 4  Peptit cã d³ng A-A-B (víi B cã 2-NH 2 .3 mol (1)   n Lys  nx  b mol Áp dụng bảo toàn khối lượng.8  0.492)-facebook.3. ta có: 97.1 mol  Z 8  2. Do 2 ancol đồng đẳng kế tiếp nên gốc ancol còn lại là 29 (C2H5) . 1-COOH)  k E 10.05 mol  m  0. ta có :  2.16  18 .4  0.5.05.0. Y phải chất có gốc ancol >39..40  gam (2)  17 34 34  x  2x  2x  nx  0. t  n CO2  n H2O  Peptit E cã d³ng (A)2 (B)n víi Sè N = 2n+2 Sè O = n + 3   C 2 H 4 O2 NNa : a mol  E : (Gly)2 (Lys)n  NaOH    H2 O Vậy  C 6 H13 O2 N2 Na : b mol  mol : x 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .07 mol  x  0.52  1. ta có:  và n H2O   1.934.Sè N  Sè N = 2  Peptit cã d³ng A-A (víi A cã 1-NH 2 .1   k Z  1 n Z “Người thầy trung bình chỉ biết nói..3  0. 44n CO2 Theo giả thuyết. Người thầy xuất chúng biết minh họa.72   2.Sè N  k  4  Sè N = 6  Peptit cã d³ng A-A-B-B (víi B cã 2-NH 2 .44 Theo giả thuyết. Người thầy giỏi biết giải thích.46 mol n  0.5..12 mol   k Z  3 COO  3C C  6   Z l¯ trieste cða glixerol v¯ 2 axit kh«ng no cã 1C C    Z cã d³ng C x H y O6 (0..nx  18x   24.46  5. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.Sè N Suy ra số N trong peptit luôn là số chẵn  số H cũng luôn chẵn  k  2  k E 10.5  0.  196  n CO2  m CaCO3    1.3 mol  155 155 a gÇn nhÊt Từ (1) và (2)      155  2.5.96 mol  0.3 x Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na.com/tuantu. x  y  0. k E  n  2 o  V× thÕ khi ®èt peptit E  O2 . cả 2 đều có cùng CTPT là C4H8O2  Mgèc ancol max  43 (C3H7 ) .1 mol) Mặt khác.70 212x  168nx  36. 7.5.3 mol n Gly  2x  a mol  BT m·t xÝch amino axit    2x  nx  0.5. 6.

Z đều đơn  Sè C X.02)  x  (0. ta có: 2x  3. Mặt khác. sau phản ứng thủy phân thu được 2 ancol kế tiếp và 2 muối  ancol còn lại là C2H5OH. n X.[0. Người thầy xuất chúng biết minh họa. 48 mol    2 2n CO2  n H2O  (2. z mol)     HCOONa : a gam  muèi   RCOONa : b gam Theo mối liên hệ của độ bất bão hòa k. 24 Câu 112: Chọn B. ta có: m muèi  43. t  n CO2  n H2O  Peptit X.2  0.Y cã d³ng (A)2 (B)n víi Sè N = 2n+2 Sè O = n + 3  (Với A.96  2. Y đều no.08 gam E Y : HCOOC 2 H 5 (k = 1.1.24  43. Người thầy giỏi biết giải thích. A có 1 – NH2. 24 gam 43.24 mol  n = 1 Áp dụng bảo toàn khối lượng. ta có: n N trong E  0.3  0.0.với R  H   Z phải có dạng HCOOR’ với R’ lúc đó chứa 1 liên kết nối đôi C=C  không thu được ancol thuộc dãy đồng đẳng của CH3OH. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.51.08  0. B là amino axit no.(2n  2)  2n N2  0.06 + Nếu lấy 0. Y  3NaOH   Muèi  H 2 O  mol : 0.1 (Lƣu ý: do n = 1  k peptit  1  2  3 . Khi đó theo bảo toàn khối lượng.06. y mol)  0.40  0.86 gam E thủy phân trong NaOH thì m muèi  52. Theo quy luật phản ứng thủy phân este ta có: nCOO  nNaOH ph°n øng  0.6  0. ta có: 44n CO2  18n H2O  (13. 1 – COOH) Áp dụng bảo toàn nguyên tố N. Vậy Y phải là HCOOC2H5 và Z có dạng RCOOR’.24  0. 4  trong E chứa X là HCOOCH3.51) mol  n H2O  0.06. Y. peptit được tạo bởi các  -amino axit no nên k peptit  k CONH  k COOH ).16 mol E thủy phân trong NaOH thì ta có: E   Z  3NaOH   Muèi  C 3 H 5 (OH)3 mol : 0.48.86 Vậy nếu lấy 64.2 Theo giả thuyết X.1 0.18  0. ®Ó thu ®­îc 2 muèi + Nếu Y chứa có dạng RCOO. ta có: m E  12.0.0.02 mol   n Y  (0.06 0.18 0.2 mol NaOH  C 2 H 5 OH Z : RCOOR' (k = 2. Y thuộc cùng dãy đồng đẳng nên ta có X.itus  k peptit  n  2  V× thÕ khi ®èt peptit X.06.  0.51 mol O  2  CO  H O 2 2 X : HCOOCH3 (k = 1.com/tuantu.934.1.2  2.(0.16 gam mE mNaOH m H2 O mC3H5 ( OH )3 64. Z 0.92  52. ta có: n X  x mol nZ  z  nCO2  n H2O  0.18  x)  C Z . mạch hở. đơn chức.1.18  x) mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố C.(1  3)]  14.0. 48 Do X. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .2 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố O.32) gam  n CO  0.46  16.24 gam mC mH mO mN  X.492)-facebook.02  x  0.06 “Người thầy trung bình chỉ biết nói. x mol)  CH3 OH  ancol  13. Y.  78.1. Z    2.0.Y  o O2 .16.48 mol  C Z .02  nCO2  0. 1 – COOH và B có 2 – NH2. Y. 46 mol n CO2 0.

16 gam   44 gam mH O 2 Câu 114: Chọn A. bảo toàn nguyên tố O và mối liên hệ của độ bất bão hòa k.18.com/tuantu. 45 mol E    mÊt m¯u võa ®ð + Do Z là axit no. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. 48  18n H2O  n O  0.492)-facebook. M 2 CO3 : 0.96  0.36 mol Áp dụng bảo toàn khối lượng cho phản ứng đốt cháy E và bảo toàn nguyên tố O.26 mol    2 2. Vậy trong 15.28 mol Áp dụng mối liên hệ của độ bất bão hòa k.5 b 0.28  0.3 mol 15.36  2n O2  2. Y.12 mol  x  2x  n CO2  n H2O  n CO2  0.33 mol  5. hai chức  chỉ X. Y  nBr2 ph°n øng  0.02  x < 0.06 mol  (2x  4.36 mol =  M  23 (Na) M  17 Do phần rắn F chỉ chứa 2 muối nên NaOH phản ứng hết  nNaOH  nCOO  0.96 gam E X. Y  x mol  n Z  y  2x mol 3 Áp dụng bảo toàn khối lượng. Người thầy xuất chúng biết minh họa.96 gam E có n X.84  32n O2  44.12 Áp dụng bảo toàn nguyên tố M.18 – x > 0. Z  nCO2  nH2O  0. 48 mol    18  n Z  0.06 Mặt khác do n Y  n Z  0.84 gam E Y : R'(COOH)2 : y mol (k = 2) H O Z: R'(C OOR'') : z mol (k = 2)  2  2  O . 4  n O2  0. BT nhãm HCOO v¯ CH2 CHCOO HCOONa : (x  y)  0.18 mol   CH2  CH  COONa : 0.2 mol “Người thầy trung bình chỉ biết nói.6.02.0.   O2   CO2  H 2 O   0. Y phản ứng với dung dịch Br2 1  n X. Người thầy giỏi biết giải thích.0.16 mol  C Z   5.06  0. 48 mol 120. ta có: gÇn nhÊt m r·n  15.12.48  0. ta có: nX.02 Cz  4 Do Z là este không no. 4  n X.2).6 mol KOH  2   r·n R '(C OOK)2  H 2 O   KOH d­    0.26 mol to 17.02 mol a 0.06 mol  Áp dụng bảo toàn khối lượng cho phản ứng hỗn hợp với KOH.0.96  32n O2  44n CO2  5. Y : R  COOH : x mol (k = 2) R  COOK      Z : R '(C OOH) : y mol (k = 2)  0.3 x  0. 48  n H2O  n H2O  0.15 mol Br2 0.51   6. đơn chức có 1 nối đôi C=C  CZ = 4 (Z là CH2=CH-COOCH3).934.56  (0.16  0.68 gÇn nhÊt    6.18  44. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .0. ta có: 15.itus 0. to 2 CO2 : 0. ta có: 17.18 mol X : RCOOH : x mol (k = 2) 120 gam dd  O2    MOH 12%  r·n F   CO2 : 0. Y  0. 0. ta có: nM  2n M2CO3  0.15 mol = n E .2x)  2n O2  2n CO2   n CO2  0.94 Câu 113: Chọn A.

48.0. Z 0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.36 mol  y  z  0.08 mol   V ml dung dÞch Br2 1M 19. ta có: C X .16 mol 2 Ở phần thí nghiệm hỗn hợp E vào bình Na dư sẽ giúp ta định được lượng ancol.16 mol 0.56  1. 48 mol O2   CO2  H 2 O  C a H 2a   23.48  0. Người thầy giỏi biết giải thích.16.16  6.04 gam 0.2 mol  x  0.16  6. ta có:    x  2y  2z  n NaOH  0.36 mol   nE 0.0.134  %m NaOOC COONa  . + Để đảm bảo tính chặt chẽ của bài toán  BTKL  mE  23.94 Câu 115: Chọn C.32 mol nC trong R'' CH2  CH  COONa : 0.16  2.4 = 4   nE 0.   0.04 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố C.04  2y  2z  0.2        2n CO2  n H 2 O  (0.itus RCOOH : x mol n CO2 0. 48 mol  nC trong gèc R''  0. Y.4 gam   m      H 2 : 0.68  6.08% 0.44  0. Y. 48 mol 0.2 mol E R(OH)n  R'(OH)  b×nh Na d­  m b×nh t¨ng  6.com/tuantu.48) mol  n  2 H O  0.56 gam  H2 Vậy anken không bị giữ lại trong bình   m Ca H2a  7.04  0.8 44n CO2  18n H2O  23. ta có :  n CO2 0. Lƣu ý: + Các anken có số C  4 ở thể khí ở điều kiện thường  sẽ thoát ra khỏi bình.04  n C trong E  0.68 gam Nếu chỉ có khí H2 thoát ra  mE  mb×nh t¨ng  m   6.934.134  0.0.04.2 (COO R '') : z mol  2 x  y  z  n X. Z  0.04 gam  n CO2  0. 48   Sè C X.12 gam  Theo giả thuyết và bảo toàn nguyên tố O. 4  E gồm HOOC  COOH : y mol n X. Y.2 gam E   mÊt m¯u tèi ®a  Na 1 Theo quy luật phản ứng : OH   H2  nOH trong E  2n H2  0.16 mol §èt muèi F   O2 Mặt khác    nC  n CO2  n Na2CO3  0.2 Cách 1: Tìm công tức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp E “Người thầy trung bình chỉ biết nói.4  0.492)-facebook. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .4  0.68 gam (Mâu thuẫn) H2 m Ancol  m b×nh t¨ng  m   6.04 mol Khi đó theo giả thuyết.100  85. Người thầy xuất chúng biết minh họa.36 Sè C = =  1.4 mol Sè H = 2n H2O = 2.56 gam < 7. 44 mol  O2 §èt E  CO2 : 0. Z    2.32  7.16.04 mol  C X  3 (CH2  CH  COOH)  F gồm  (COONa)2 : 0.

2 mol) 7.0.n  0.16 mol x  y  0.16 mol x  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .8.25 mol   VBr2   0.16 mol  C n H 4 Om   C n H 4 O : y mol k 1 Mặt khác.04 mol 0.4  Br2 C C E Br2  0.04 mol  k = 0. Áp dụng mối liên hệ của độ bất bão hòa k. ta có n H O  n CO  n hçn h¬p ancol   C nH4O  CH  C  CH2  OH Sè H = 4 2 2 0. Những điều cần thiết giải toán peptit dạng này.4 lÝt hay 400 ml 1 Câu 116: Chọn B.15 mol 1  2 Cách 2: Dựa vào số liên kết C C trung bình.1 mol Khi đó theo giả thuyết.1.2 + Do   2. Người thầy giỏi biết giải thích.5  0.8.5  0.4 lÝt = 400 ml CH  C  CH  OH : 0.12 C 2 H 4  28  0.5 m thÝ nghiÖm 1 (øng víi 0. ta có:    32x  56y  mancol  6. Đề bài: đốt cháy m gam hỗn hợp E chứa 3 peptit được tạo bởi các -aminoaxit no chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH cần dùng a mol O2. Khi đó gọi k là số liên kết C C trung bình trong E.2.0.04 mol  ancol nOH trong E 0.com/tuantu.56 gam y  0.68 BTLK  CC  n   .5  0.4 mol  V  0.2  CH3OH : 0. không chứa các hợp chất chứa liên kết C=O nên ta có k  C C .2.2 + Do   2.5 m thÝ nghiÖm 1 (øng víi 0. Do hỗn hợp E chỉ gồm các ancol và anken. thu được z mol H2O.06 mol m thÝ nghiÖm 2 19.04 mol n C 2 H 4 : 0.15.2.5  0.16 mol    0.04. “Người thầy trung bình chỉ biết nói.492)-facebook. Lúc đó ta có C H  CO 2 O2  nCO2  nH 2O n-peptit (X) O  (n  1)   H 2O  nX = N  n N  1   2 2   n Nhận xét: nếu  = 2 nghĩa là X là đi-peptit  nCO2 = nH2O Phản ứng thủy phân: 0 (X)n + (n – 1)H2O  t  n (các -aminoaxit) 0  2(X)n + (n – 2)H2O  t  n(Y)2 x mol Do đó ta đốt cháy hỗn hợp đi-peptit đồng nghĩa ta đốt cháy hỗn hợp peptit ban đầu và x mol H2O. 2 2 m thÝ nghiÖm 2 19.2  nCO  n H O  0.2 mol E    c²c ancol ®Òu ®¬n   CH 4 O : x mol CH 4 O  0. ta có : (k  1).16 mol   0.1  0.itus  1. Ta có một peptit X được tạo bởi các -aminoaxit no chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH.1 mol  BTLK CC 0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.2. Người thầy xuất chúng biết minh họa.06.2.934.68 CH2  CH2 : 0.2 mol) 7.

025 18 Câu 117: Chọn B.225  3  16  30. Người thầy xuất chúng biết minh họa.93  0. 225 2  0.1475  2 = 3y  y = 0.96  0. Nhận xét: 0. 25 0.965mol 18  0.225  2  14  0.91  B = 111  B là muối của Ala.36 mol muối A (NH2-RCOONa) và 0.99  0. Người thầy giỏi biết giải thích.965  nZ =  0.1 4 Ta có: CY.934.09 mol muối B (NH2-R’-COOna)  nNaOH = 0.95  X là Gly-Gly (0.99  CE   4.99  0. 225 Mà:   n  2.9  Y là Gly-Ala 0. nH2O = 0.225 mol  1.01(75  7  18  6)  % mZ =  100  13. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938.1 mol) 0. 025 2.99  44  nH2O sinh ra khi đốt cháy E =  0.225  18  mmuối = 44.09  B = 44.09 mol  Z là (Gly)7 7 1 2 0. 2 Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng trong phản ứng thủy phân  30.1475 mol O2  CO2  y ®i  peptit    0. 01 mol  nY = 0.225mol H 2 O  y  x mol H 2 O  0.com/tuantu.96gam n 0.36  97 + 0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .Z   5.1 Mà E có tổng số nguyên tử oxi bằng 14  Z là hepta-peptit 0.65 mol  Hai ancol X1.025 mol  m®i peptit  0.45 mol 0 2(X)n + (n – 2)H2O  t  n(Y)2 Mol: x mol 0 Đi-peptit + 2 NaOH  t  muối  số mol đi-peptit = 0.99 mol 60. Đốt cháy Y  nCO2 = 0.492)-facebook.225  3 + 1. 0. 2mol và n  2 0. 25  n E   0. X2 là no  số mol ancol dư = 0.99 – x = 0.5 mol .15 mol “Người thầy trung bình chỉ biết nói.96 + 0.45  40 = mmuối + 0.965  x = 0.99  14  0.7% 30.itus Sơ đồ  a mol O2  CO2  y ®i  peptit     m peptit 18x H 2 O  y   x mol H 2 O 3y  2a Bảo toàn nguyên tố O  n ®i  peptit  (vì đi-peptit chứa 3 nguyên tử O) 3 Mà ta luôn có: y – x = z Áp dụng vào bài toán.91 gam  0.

08n     Y : Cn H 2n 2O x  0. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. 25  HCHO và CH3CHO HCHO  4Ag a  b  0. 00% Câu 118: Chọn C.35  X : (COOH)2  0.3  HS (X1 )  66. Người thầy giỏi biết giải thích.16 Muối có dạng RCOONa = 0.2 mol CH3 CHO  2CO2 C2 H5 OH dö = 0.32 + 0.9 b  0.05 CH OH bñ = 0.64 gam  C3 H 7 OH  0. 25 a  0. n = 3  Y là C3H5(OH)3 Vì nZ : nNaOH = 1 : 4 . hai chức và hơn thế nX = nY = 0.48 gam  M Z  51.1   3  nCO2 do ancol dö sinh ra = 0.16  0. X 0.1 + a)  Z : C2 H5OH  0.2  có 1 muối là HCOONa  mmuối = 31.16  0.15 mol  mZ phản ứng = 12. 2  Y : CH3OH  0.32 gam Nếu este là HCOOC2H5 = 0. 08n  0.08 mol mR(COONa)2  46.48 + 0.78 + 0.08x + 0.32 mol O2 CO2 1 Nhận xét    Y H 2 O 1  X là axit cacboxylic no.8% Câu 120: Nếu 2 anđehit đã cho không chứa HCHO  nX = 1 mol  MX  20. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” .68 gam  mX = 36.32 mol O2 CO2  0.9  Z là hợp chất hữu cơ tạo bởi X và Y    R  134  134  R  0   n R(COONa) 2  0.8  loại Vậy 2 anđehit đã cho là HCHO và CH3CHO 30a  44b  20.15  18 = 15. Người thầy xuất chúng biết minh họa. 05 HCHO  CO2 CH OH dö = 0.6 C2 H5OH  0.934.492)-facebook.4 mol  nZ phản ứng = 0. Ta có: nZ = nNaOH = 0.24n  3n = 6 + x  x = 3 . 08 0. 67%   3  C2 H5 OH bñ = 0.2  R = 12.itus Mà: số mol ancol phản ứng = số mol andehit = 0.64 = 0.1 HS (X2 )  50.com/tuantu.4 mol RCOONa  RH  R + 1 = 13. 08 H 2O  0. 2    CH3 CHO  2Ag 4a  2b  0.4 mol  MY  1. 2    số mol ancol phản ứng = (0. Z lại mạch hở nên Z có CTCT là HOOC-COO-CH2 | HCOO-COO-CH | HO-CH2 Câu 119: Chọn D.24  Meste còn lại = 96  C2H5COOC3H7  % (m) = 48.25 mol  nY = 0.8 a  0. 4     4a  2b  2 b  0.3 mol  nH2O = 0. 24  Z chứa   mZ ban đầu = 20.1 “Người thầy trung bình chỉ biết nói.

2 X : HCOOH    H z  2(0.itus 0.3 Nếu X hoặc Y đều có khối lượng phân tử lớn  x = 0.3  y  z  0. 2  3)  3 Y : C3H 4O 2   X.04 2  Hiệu suất = 40% Câu 121: Chọn C. 2 12  0.78 + 18   a = 0.5(x + y + z)  z = 0 (loại) Vậy C4H6O4 là chất có khối lượng phân tử lớn  x  y  0. 2  4  CX. Luyện thi THPT QUỐC GIA HÓA HỌC-PHẠM CÔNG TUẤN TÚ (0938. 2 0. Vì thế trong A chứa các chức axit và este. Giờ này thì những cái về Hóa này em chẳng “quan tâm” tới nữa rồi.9  0.5(x + y + z)  2x = 2y = z   z  0.9  2  1.3  x  y  2z  0.492)-facebook. 6    loại.1  32 + 46a = 3. 2  0.934.Y  2  0. 2 16 “Gửi tặng những gì tốt nhất của anh dành tặng em “Cô gái đến từ hôm qua”. Dành tặng cho em những điều anh quý giá.com/tuantu.1 46 100  %(m) HCOOH =  12. Người thầy xuất chúng biết minh họa. tốt nhất của anh.1  z = 0.  y  z  0.  x  2y  2z  0.Y 0.99% 1.3 Do đó ta có:   xy  y  z  0. Người thầy giỏi biết giải thích.1  a  0. trân trọng nhất!” First moment: LeVi4195 “Người thầy trung bình chỉ biết nói. Nhưng với anh đây là nhưng điều quý giá nhất. 6 x  z  0. Người thầy vĩ đại biết cách truyền cảm hứng” . 2  1. X (1 )  x mol  Đặt : Y (2 )  y mol C H O  z mol  4 6 4 Xét trong A có chứa các hợp chất anhydrit.