BỘ TÀI LIỆU TRA CỨU PHÁT ÂM

Âm Vị

Phụ âm Nguyên âm

Nguyên âm đơn Nguyên âm đôi

Ngắn Dài

Phonemic Chart (Bảng âm vị học)

Pronunciation tips
Page 1

Phonemic Chart (Bảng âm vị học) Pronunciation tips Page 2 .

uk/article/phonemic-chart YouTube: https://www.teachingenglish. iː i ʊ uː ɪə eə 1 2 3 4 13 14 e ə ɜː ɔː əʊ aʊ ʊə 5 6 7 8 15 16 17 æ ʌ ɑː ɒ eɪ ai ɔɪ 9 10 11 12 18 19 20 p f t θ tʃ s ʃ k 21 22 23 24 25 26 27 28 b v d ð dʒ w z ʒ 29 30 31 32 3 3 36 3 4 35 g h m n ŋ r l j 37 38 39 40 41 42 43 44 Phonemic Chart (Bảng âm vị học) Website online: https://www.com/watch?v=G4Z5qngn-48 Letter a b c d e f g Pronunciation tips Page 3 .youtube.org.

10 4. 6 22 37 /eɪ/ 2. 35 Letter v w x y z Phoneme /v/ /w/ /ks/ /j/ /z/ x 30 34 44 35 Alphabet and Phonemic Chart (Bảng chữ cái và âm vị học) Pronunciation tips Page 4 . 5. 19 33 28 43 39 40 Letter o p q r s t u Phoneme /uː/ /p/ /kw/ /r/ / /t/ /ʊ//u:/ /ə//ʌ/ s//ʃ/ / /ʌ/ /ɒ/ x z/ x /əʊ/ 21 42 23 3. 28 31 1. 12. 5. 6. 11. 9. 12.Sound /i/ /b/ /s/ /k/ /d/ /i:/ /i/ /f/ /g/ /e/ /ə/ /e/ /ə/ /ɔː//æ / /ɑ:/ x /ɒ/ 29 26. 2. 6. 15 x 26. 27. 18 Letter h i j k l m n Phoneme /h/ /i//ai/ /dʒ/ /k/ /l/ /m/ /n/ x x x 38 2. 4. 8. 10.

say. pain. slave. pay. starter. village. Pronunciation: Letters and Sounds Dictionary: Từ điển tra cứu Anh – Mỹ http://dictionary. wait. sad. fall. fairly aw / ɔː/ draw. train. fade. warm. start. against. case. starter. flame. valley. natural. lane. clause The letter “B” and its sounds (Chữ cái B và các âm vị của B) LETTERS SOUND EXAMPLES Pronunciation tips Page 5 . square al /ɑː/ half. say. can’t /i/ orange. sand. slap. carry. ay /eɪ/ main. calf ai. ahead. that. wash /ɑː/ task. luggage. cinema. manage /ɔː/ all. chase. hate. adult /e/ many. lamp. hand. mare. make. important /ɒ/ want. man. saint. cave. ball. laid. gave /æ/ cat. map. faithful. also. lawn. take. name. call. tall. pardon. behave. hair. law. lack. fan. hall. fat. quarter are /eə/ care. face. nation. far.org/dictionary/english/ The letter “A” and its sounds (Chữ cái A và các âm vị của A) LETTERS SOUND EXAMPLES S /eɪ/ cake. talk. salt ar /ɑː/ car. have.cambridge. any a /ə/ again. daughter. fair. day. start. language. table. may. saw au pause. dam. said air /eə/ chair. fate. package. park /ɔː/ war. chalk. nature. taste. mate. hard. stage. fast. failure /e/ again.

vein / eə/ heir. chemise. easy. mechanic / ʃ/ machine. chauvinism ck /k/ Black. carriage. heavy. cheap. neck The letter “D” and its sounds (Chữ cái D và các âm vị của D) LETTERS SOUND EXAMPLES S d / d/ door. S b / b/ bin. cook. leader. character. read. ea weather. tear ear /eə/ wear. heat. sick. card. screen /i/ pretty. bee /iː/ receive. corn. teach. coal. seize /ei/ eight. pub. deaf. decide /e/ end. baby x doubt. clock. weigh. peace. center. get. tear eer / ɪə/ beer. ahead. reach. hear. characteristics. teach. deer Pronunciation tips Page 6 . meadow ee /i:/ see. tea. English. between. bread. bed e / ə/ cinema. bear. bear. request. set. seven. cotton ch / tʃ/ child. cheer. debt. ride. free. their ei / aɪ/ height /ɜː/ early. pleasure. he. respect. cab. chair. cat. ceiling. cut. these. city. even /i:/ sea. bomb. instead. fed. meat. weight. heard. reasonable /e/ head. drunk The letter “E” and its sounds (Chữ cái E và các âm vị của E) LETTERS SOUND EXAMPLES S / i:/ be. met. dear. seven. season. near. she. reign. nice /k/ call. coat. car. comb The letter “C” and its sounds (Chữ cái C và các âm vị của C) LETTERS SOUND EXAMPLES S c / s/ cent. learn. please. ear. earth / ɪə/ clear. coffee. lamb. dress. sleep. ready. team. seat. watch /k/ school. chemist. century.

rough gh eight. if. right. hear. honour. sink. crew. although. cough. nine. shirt. village. driven. hour. dim. niece /ai/ tie. tough. chew The letter “F” and its sounds (Chữ cái F và các âm vị của F) LETTERS SOUND EXAMPLES S f / f/ feel. write /i/ big. dime. hand. girl. germ. life. fine. gift. stew. sin. fail. gentle. wind. piece. first The letter “J” and its sounds (Chữ cái J và các âm vị của J) Pronunciation tips Page 7 . fine. grew. get. orange /g/ ghost. find. believe. rice. fill The letter “G” and its sounds (Chữ cái G và các âm vị của G) LETTERS SOUND EXAMPLES S g / g/ go. will. /əʊ/ sew ew /juː/ few. thief. ghetto /f/ enough. night. blew. give ge / dʒ / page. with. line. screw. flew. fat. ring. though. girl. blind. wine. kind. bit. game. thorough The letter “H” and its sounds (Chữ cái H và các âm vị của H) LETTERS SOUND EXAMPLES S h / h/ hill. honest. tide. heel. sir. knew. hold. thing. ice-cream. fight. pilot. sing. heir The letter “I” and its sounds (Chữ cái I và các âm vị của I) LETTERS SOUND EXAMPLES S i / aɪ / high. phew. high ghost. written. good. think. weigh. dew /u:/ drew. sign. feet. half. threw. fish. bright. nephew. middle. ridden ie /i:/ chief.pie ir / ɜː/ bird. high. laugh. behind. height.

pocket. line. rose. joke. home. open. chosen Pronunciation tips Page 8 . light. tell folk The letter “M” and its sounds (Chữ cái M và các âm vị của M) LETTERS SOUND EXAMPLES S m /m/ me. family The letter “N” and its sounds (Chữ cái N và các âm vị của N) LETTERS SOUND EXAMPLES S n /n/ name. know. thank The letter “O” and its sounds (Chữ cái O và các âm vị của O) LETTERS SOUND EXAMPLES S / əʊ/ no. New York ng / ŋ/ sing. so. tomorrow. smoke. met. froze. long. Jerry The letter “K” and its sounds (Chữ cái K và các âm vị của K) LETTERS SOUND EXAMPLES S k /k/ cuckoo. sky. knock. run. knife. mode. jelly. over. comb. go. make. Rome.LETTERS SOUND EXAMPLES S j / dʒ / jam. think. ticket. may. folk. knowledge The letter “L” and its sounds (Chữ cái L và các âm vị của L) LETTERS SOUND EXAMPLES S l /l/ low. morning nk /Ŋk/ sink. close. alone. summer.

mourn. monotone. thought. food. root. plane. two. broad oe əʊ foe. spoon. stop. took. clock. photograph oa /əʊ/ boat. pocket. passport. moral /ɜː/ work. shoot. slow. found. our. who. love. impatient. some. sound. window. store. know. goal /ɔː/ board. mould. pencil. hook. flood /ɔː/ floor /ʊ/ could. source. nought /ɒ/ cough ou /aʊ/ house. cover /ə/ diamond. mood. newspaper. pour. p policeman. fool. point. shook /u:/ moon. shoulder. shot. coat. allow. would. philosophy. flow. storm. word. cook. enough /ɔː/ bought. joy Exception: choir /ʊ/ book. roof. brought. towel. world /ʊə/ tour. soil. /u:/ to. couple. coal. office. contour /aʊə/ hour. soar. look. plough /əʊ/ soul. school. borrow /aʊ/ cow. hot. receipt The letter “Q” and its sounds (Chữ cái Q và các âm vị của Q) LETTERS SOUND EXAMPLES Pronunciation tips Page 9 . poultry ow /əʊ/ low. got. apple psychology. south. come. drop o /ʌ/ son. airport. soon. whose / ɒ/ long. toy. color. foot. choice. how. count. double. your The letter “P” and its sounds (Chữ cái P và các âm vị của P) LETTERS SOUND EXAMPLES S /p/ pen. do. comfortable. mouth. oil. now. toe oi ɔɪ voice. wood. toilet oy ɔɪ boy. sour our /ɔː/ four. down or /ɔː/ form. stood. good. trouble. out. pear. about. noise. postcard. should /ʌ/ country. money. people. snow. boot oo /ʌ/ blood. brown. Monday. show. passenger. noon. town.

those. fish. shine. tennis. upstairs often. aisle. pasture tion / ʃn/ nation. sons. though. that. picture. glass. right. agriculture. miss. outside. mother. The letter “S” and its sounds (Chữ cái S và các âm vị của S) LETTERS SOUND EXAMPLES S s /s/ said. S qu /kw/ queen. station. fasten. shore sion /ʒn/ Television. bath. th father. restaurant. photographer. sip. quick The letter “R” and its sounds (Chữ cái R và các âm vị của R) LETTERS SOUND EXAMPLES S r /r/ rain. quote. their. think. revision /ʃn/ mansion ss /s/ mass. isle. seaside /z/ ties. lecture. thank. grass. brother. both. t student. gesture. sugar island. wash. top. wrong. these. fasten / ð/ the. production. thing. listen. with. dictation. sand. thin. kiss. signature. pressure. ship. quack. windows /ʃ/ sure. them. this. death ture /tʃə/ nature. pleasure. Russia sure /ʒə/ measure. those. breathe / θ/ thick. sailing. thief. math. theory. weather. thought. treasure st /s/ listen. ass /ʃ/ mission. fry. telephone. theme. tomato. therefore. road. sensible. assistant. class. repetition The letter “U” and its sounds (Chữ cái U và các âm vị của U) LETTERS SOUND EXAMPLES Pronunciation tips Page 10 . islet sh /ʃ/ she. mustn’t The letter “T” and its sounds (Chữ cái T và các âm vị của T) LETTERS SOUND EXAMPLES S /t/ Tin. then.

yam. studio. thus. stupid. who. must. yes. whom. future. which. taxi. years. why. future The letter “V” and its sounds (Chữ cái V và các âm vị của V) LETTERS SOUND EXAMPLES S v /v/ veil. whole. worse. hurt. suppose /uː/ pupil. summer. hungry. fox. wet. support. where /h/ who. whole wh /w/ white. box. view. whose. supermarket /ʊ/ put. Tuesday ur /ɜː/ turn. wheel. whose The letter “X” and its sounds (Chữ cái X và các âm vị của X) LETTERS SOUND EXAMPLES S x /ks/ wax. whale wrong. axe. pull. drummer. west. halve. agriculture. assure / ə/ picture. dull. student. ox The letter “Y” and its sounds (Chữ cái Y và các âm vị của Y) LETTERS SOUND EXAMPLES S y /j/ yolk. but. sun. what. wine. yak. nature. true /ju:/ hue. ensure. leave. yet The letter “Z” and its sounds (Chữ cái Z và các âm vị của Z) LETTERS SOUND EXAMPLES S Pronunciation tips Page 11 . full. vote The letter “W” and its sounds (Chữ cái W và các âm vị của W) LETTERS SOUND EXAMPLES S w /w/ we. lucky. write. fun. van. bus. gun. number. up. S u /ʌ/ Cup. sugar. whom. burn. hunt. when. cut. study. bull ue /uː/ blue. supply. curl ure /ɔː/ sure. shut. vest. surely.

prize Trang web luyện thêm về âm vị: https://www. as is shown here. Ooo oOo ooO ATtitude enGAGEment vietnaMESE MOdernize meCHAnic afterNOON SAtisfy imPAtience guaranTEE 2. What is unstress? (Từ không được nhấn) Unstress may be described as the absence of /ə/.com/watch?v=-SObetOJ_yY BỘ TÀI LIỆU TRA CỨU ÂM NHẤN Tính năng của giọng Ngữ điệu Trọng âm Lên giọng Xuống giọng Trọng âm của từ Trọng âm của câu Suprasegmental Features (Tính năng của giọng) STRESS 1. What is word stress ( Từ được nhấn) Stress can fall on the first. Âm nhấn có thể rơi vào âm tiết đầu tiên. zip.youtube. như được hiển thị ở đây. Pronunciation tips Page 12 . z /z/ zoo. buzz. middle or last syllables of words. giữa hoặc cuối của từ.

un’seen Từ có 3 âm tiết Trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất Ex: ‘cinema. in. ex’port. Danh từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất ‘raincoat ‘tea. ‘handsome.sick ‘air. pre’fix. in’same. trans. Danh từ -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất Ex: ‘children.sick Notice: Nếu âm tiết thứ nhất là tiền tố. ‘silly… Ngoại lệ: a’lone. a’mazed. ‘habit. Tính từ -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhât Ex: ‘basic. de’ny.Unstress có thể được mô tả như sự vắng mặt của âm /ə/ Ooo oOo ooO ATtitude enGAGEment vietnaMESE MOdernize meCHAnic afterNOON SAtisfy imPAtience guaranTEE 3. re’veal. under’stand. Tính từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất Ex: ‘home . ‘calendar Notice: Nếu âm tiết thứ nhất là tiền tố. fore’cast. ‘open… 2. dis. out’do. ma’chine. Nếu âm tiết thứ nhất và hai là tiền tố. ‘labour. fore. re’lax. ‘busy. ex. trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. un. out. ‘happen. be’come. ‘offer. … 3. trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba Pronunciation tips Page 13 . en’joy. ‘trouble. dis’cover. Động từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai Ex: be’come. im. Động từ -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai Ex: be’gin. mis’take… 1. ‘lucky. Tính từ 3. trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai Tiền tố : a. ‘standard… Ngoại lệ: ad’vice. ‘enter. Rules of word stress (Quy tắc tìm trọng âm) QUY TẮC NỘI DUNG QUY TẮC – NGOẠI LỆ – VÍ DỤ Danh từ 1. il. im’pure.… Ngoại lệ: ‘answer. trans’form.… Ex: a’broad. pre. ‘hobby.cup ‘film-maker ‘shorthand ‘bookshop Động từ 2. ‘pretty.

‘normal ab’normal Từ có 4 âm tiết Từ có bốn hoặc trên bốn âm tiết có trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất nếu không có những hậu tố đặc biệt được nêu ở các qui tắc * Ex: ‘necessary. de’veloped underde’veloped Hậu tố KHÔNG THAY FUL 'beauty ‘beautiful ĐỔI trọng âm chính của LESS ‘thought ‘thoughtless từ ABLE en’joy en’joyable AL tra’dition tra’ditional OUS ‘danger ‘dangerous LY di’rect di’rectly ER/OR/ANT work / act ‘worker / ‘actor ING be’gin be’ginning ISE/ IZE memo ‘memorize EN wide ‘widen Pronunciation tips Page 14 . ‘literature Khi một từ được tạo lập bằng cách thêm một hay nhiều tiền tố hoặc hậu tố (ngoại trừ những hậu tố nêu ở qui tắc *) vào từ gốc thì trọng âm của từ ấy cũng là trọng âm của từ gốc Ex: ‘question  un’questionable. re’spective irre’spective DIS. ‘happy un‘happiness. Ex: Co’nnect  disco’nnect. ‘nation  inter’national Tiền tố KHÔNG THAY UN. com’plete incom’plete IR. ‘smokers non’smokers EN/EX. ‘populated over’populated UNDER. ‘courage en’courage RE. con’nect discon’nect NON. ‘difficulty. re’spect  disre’spectful. im’portant unim’portant ĐỔI trọng âm chính của IM. a’rrange rea’rrange OVER. a’pprove disa’pprove. ‘perfect im’perfect từ IN.

revo’lutionize -fy dis’qualify. in’genuous -cracy . -ience(cy). eco’nomic Ngoại trừ: ‘arabic. ‘chemical . -ha’monium Ngoại trừ: ‘television -ular. -ical A’sia . ‘physical -ic. -ual. ‘politics .ity va’riety . -ics me’chanic.ety. ‘federal. cou’rageous. -ior. bi’ologist -metry. pa’ternal Ngoại trừ: ‘medical. in’ferior. -uous am’bitious. MENT em’ploy em’ployment NESS happy ‘happiness SHIP friend ‘friendship HOOD child ‘childhood Những từ có các hậu tố . ‘literal. ge’ography -logy . ‘lunatic. ‘demonstrate * -ize. -graphy de’mocracy. lu’xuriance đứng ngay trước hậu tố -iar fa’miliar ấy -icant. ‘personal. -logyst ge’ology . * o’bedient -ion. a’rithmetic . com’mercial . tre’mendous âm rơi vào âm tiết thứ -tude ‘attitude ba kể từ sau tới -ate dis’criminate. mathe’matics. ‘rhetoric -ious . e’lectrical âm rơi vào âm tiết -ian. as’tronomy Những từ có các hậu tố -ous ad’venturous. -nomy ge’ometry . . ha’bitual. au’tonomous sau đây thường có trọng Ngoại trừ: e’normous. ‘satisfy Pronunciation tips Page 15 . im’patience. ‘comical. de’ficiency. -ient sig’nificant. -eous . -ise ’modernize. -al par’ticular. ‘cathonic. -ial .-ium cri’terion . -iance mu’sician . com’munity sau đây thường có trọng -ia.

at. an. Một câu thường cho chúng ta từ nội dung giúp truyền đạt những ý tưởng quan trọng nhất trong câu. Vietna’mese * -eer ca’reer. writing On. talk. de’grade sau đây thường có trọng -ee a’gree . car’toon. they Verb (Động từ) Preposition (Giới từ) Go. in Adj (Tính từ) Article (Mạo từ) Big. you. Content words Function words Noun (Danh từ) Pronoun (Đại từ) Student. emplo’yee âm ở ngay hậu tố ấy -ese Chi’nese. ty’phoon -oon after’noon. desk I. clever A. he. -gy tech’nology -ty phi’losophy -cy e’mergency Ngoại trừ: ‘accuracy Những từ có các hậu tố -ade per’suade. the Pronunciation tips Page 16 . car’toon -ette eti’quette -esque pictu’resque 4. The rest of the utterance consists of function words which we need in order to make our language hold together. engi’neer -oo kanga’roo.refe’ree . Phần còn lại bao gồm các từ cấu trúc giúp chúng ta liên kết ngôn ngữ lại với nhau. Sentences stress and rhythm (Trọng âm và nhịp điệu của câu) A sentence usually gives us content words which convey the most important ideas in the sentence.

Pronunciation tips Page 17 . why Example: I am TALKing to the CLEver STUdents. but. nếu được hỏi lần đầu tiên) Ex: What's your name? Where do you live? Who’re you? Statements (Lời tuyên bố) Ex: I’m a student. should. must Demonstrative Pronoun (Đại từ chỉ định) Verb – be (Động từ to be) This. aren’t Can. is. Falling Intonation Information questions (if being asked for the first time) (Câu hỏi lấy thông tin. were Wh-question (Từ để hỏi) Who. but you AREN’T LIStening to me. are. so it’s DIFficult for him to HEAR me. was. He’s WRIting QUICKly. where.Adv (Trạng từ) Conjunction (Liên từ) Carefully. these. beautifully And. that. don’t. because Aulixiary Verb (Trợ động từ) Aulixiary Verb (Trợ động từ) Can’t. It's over there. You’re SITting on the DESK. Intonation 1. when. those Am.

Put it on the table. a pencil and some paper.naturalreaders. aren’t you? Your train leaves at six.com/index. Trang web luyện ngữ điệu: http://www. doesn’t it? 2. sự việc. Question Tags (expecting confirmation) (Câu hỏi đuôi với ngụ ý cần xác nhận) Ex: You’re Vietnamese. Lên giọng. aren’t you? Your train leaves at six. doesn’t it? List of items: Rising. Rising Intonation: Questions expecting a “yes/no” answer (Câu hỏi Yes – No) Ex: Are you single? Do you get married? Question Tags (showing less certainty) (Câu hỏi đuôi với ngụ ý không chắc) Ex: You’re Vietnamese. lên giọng và cuối cùng xuống giọng) Ex: You need a pen.Imperatives (Câu mệnh lệnh) Ex: Sit down.html Pronunciation tips Page 18 . rising and finally falling (Liệt kê một chuỗi sự vật.