Chương2: Hệ thống thông tin

2.1. 2.2. 2.3. 23 2.4. Hệ thống Hệ thống kinh tế xã hội Hệ thống thông tin Người Phân tích (analyst)

UML/NN

1

2.1. Hệ thống
hệ thống là một tập hợp các thành phần liên kết với g p g g nhau, ở trong một phạm vi xác định, chúng tương tác với nhau nhằm đạt những mục đích xác định.
Đầu vào Thành phần Phạm vi Ph i

Giao diện
UML/NN

Liên hệ giữa các thành phần

Đầu ra
2

Hệ thống: các mục
Thành phần (component) Ranh giới (boundary) Mục đích (purpose) Môi trường (environment) Giao diện (interface)
Người dùng Với hệ thống khác Giữa các thành phần
Đầu vào

Thành phần Phạm vi

Đầu vào (input) Đầu ra (output) Ràng buộc (constraints)
UML/NN

Giao diện

Liên hệ giữa các thành phần

Đầu ra

3

Hệ thống bán nước giải khát
Môi trường: khách hàng, nhà cung cấp, ngân hàng,…

Đầu vào: Nước giải khát, tiền mặt, lao động, tài sản, ….

Kho Phòng bán hàng

Văn phòng

Đầu ra: Nước giải khát, tiền mặt, bảng giá, hóa đơn, …

Ranh giới

UML/NN

4

Hệ thống chơi nhạc CD

CD

Thành phần đọc p đọ tín hiệu

Thành phần khuếch đại tín hiệu

Xác lập điều khiển

Thành phần ầ điều khiển tín hiệu

Thành phần ầ chuyển đổi tín hiệu

Âm nhạc

Hệ thống CD player

UML/NN

5

2.2 Hệ thống (Tổ chức) kinh tế xã hội
Là hệ thống trong môi trường kinh tế xã hội, các thành phần được tổ chức tương tác lẫn nhau nhằm đạt đến một mục tiêu kinh tế, xã hội. Mục tiêu
Mục tiêu lợi nhuận
Đặt ra trong các hoạt động kinh doanh. Ví dụ: bán hàng, sản xuất,…

Mục tiêu phi lợi nhuận
Đặt ra trong các hoạt động xã hội. Ví dụ như các hoạt động từ thiện, y tế,…

Con người đóng vai trò rất quan trọng bên trong hệ thống, phải phối hợp để giúp hệ thống thực hiện chức năng một cách hiệu quả

UML/NN

6

Hệ thống kinh tế xã hội
Hành chánh sự nghiệp
Mục tiêu: phi lợi nhuận, phục vụ cho điều hành nhà nước và nhân dân. Ví dụ: ủy ban nhân dân, hội đồng nhân dân, mặt tậ , trận,… Mục tiêu: phi lợi nhuận, các dịch vụ của tổ chức nhằm trợ giúp về tinh thần, vật chất cho con người thần Ví dụ: từ thiện (UNICEP), y tế, giáo dục,… Mục tiêu: lợi nhuận, hiệu quả kinh tế. Tạo ra giá trị hàng hóa, dịch vụ phục vụ cho đời sống con người. Ví dụ: sản xuất sản phẩm, bán hàng, xuất nhập khẩu, ụ p , g, ập , ngân hàng, vận chuyển, điện thoại,… ể
7

Xã hội

Kinh tế

UML/NN

Môi trường hệ thống
Là những thành phần bên ngoài tổ chức tác động lên tổ chức nhằm cung cấp đầu vào cũng như nhận các đầu ra của tổ chức như là hàng hóa, nguyên vật liệu, thông tin…
Môi trường kinh tế: khách hàng, nhà cung ứng, ngân hàng,… hàng Môi trường xã hội: nhà nước, công đoàn, chính sách…
Môi trường hàng hoá Thông g lượng vào dịch dị h vụ tiền hàng hoá dịch dị h vụ tiền Thông Thô lượng ra

Biến đổi Thông lượng nội bộ

UML/NN

8

Hệ thống quản lý
Là tổ chức có thực hiệc công việc q ự ệ g ệ quản lý ý của tổ chức nó bao gồm con người, p phương tiện, phương pháp và biện pháp g ệ ,p gp p ệ p p nhằm đưa hoạt động của tổ chức đi đúng ụ ộ ệ q mục tiêu một cách hiệu quả nhất

UML/NN

9

Hệ thống quản lý
Khách hàng g

( ) (1) Phòng bán hàng (5) Văn phòng (4)

(8) Kho

(5)

Đơn vị cung ứng

UML/NN

10

???
Hệ thống, Hệ thống kinh tế xã hội, Hệ thống quản lý ả lý. Thế nào là Hệ thống thông tin? Thế nào là Hệ thống thông tin quản lý? Phạm vi của phân tích thiết kế hệ thống?

UML/NN

11

2.3 Hệ thống thông tin
Hệ thống thông tin xem xét hệ thống theo khung nhìn thông tin Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information) ệ ( ) g ( ) Việc truyền thông có vai trò vô cùng quan trọng trong một tổ chức

UML/NN

12

Dữ liệu và thông tin

Dữ liệu

Tạo thông tin ạ g

Thông tin

Dữ liệu nhập hàng Lập báo cáo tồn kho Dữ liệu xuất hàng hà
UML/NN

Báo cáo tồn kho

13

Hoạt động của hệ thống thông tin
Đối tượng truy cập thông tin

Truyền đạt thông tin Chuyển thông tin Thông tin Tổ chức, xử lý dữ liệu Tham khảo dữ liệu Các yêu cầu thông tin

Xác định dữ liệu cần thiết

Thu thập, điều chỉnh dữ liệu Nguồn thô tin N ồ thông ti dữ liệ liệu bên ngoài UML/NN

Dữ liệu

hoạt động h độ Thực thể 14

Cấu trúc hệ thống quản lý
Thu thập dữ liệu, ập ệ , thông tin; xử lý và sản xuất thông tin; truyền tin Xác định mục tiêu của tổ chức vươn tới, tác động lên hệ thống tác vụ để thực hiện hoàn thành mục tiêu đó

Hệ thống quyết định Quyết định, đ hành Q điều Truy vấn, b cáo báo

Thông tin vào ô gt ào

Hệ thống thông thô tin

Thông tin ra ô gt a

Thực hiện vật dịch vụ Nguyên vật liệu, lý hoạt vào động của tổ chức (trực ủ …ổ tiếp sản xuất, thực hiện dịch vụ) dựa trên mục tiêu và phương hướng được đề ra bởi hệ thống quyết định
UML/NN

Hệ thống tác nghiệp

Hàng hoá, dịch vụ … ra

15

1.16
16 CNPM/NN

Các Hệ Thống Thông Tin
HTTT tác vụ (TPS - Transaction Processing Systems) HTTT quản lý (MIS – Management Information Systems) Hệ hỗ trợ ra quyết định (DSS – Dicision Support Systems) Hệ chuyên gia (ES - Expert Systems)
DSS, ES

MIS

TPS

UML/NN

17

Minh họa
DSS Hỗ trợ lập tồn kho tối thiểu
90 80 70 60 50 40 30 20 10 0 1s t Q t r 2 nd Q t r 3 rd Q t r 4th Qtr East We s t N o rt h

MIS

Tổng hợp số theo tháng

Báo cáo nhập xuất tồn NGK

Báo cáo công nợ

TPS

Hóa đơn

Phiếu nhập/Xuất

Phiếu thu/chi

UML/NN

18

5 thành phần HTTT
1. Dữ liệu: gồm 2 loại.
Dữ liệu tĩnh:
Ít biến đổi trong quá trình sống Thời gian sống dài Ví dụ: hàng hóa, danh sách phòng ban, các quy định, tài sản,…

Dữ liệu biến động:
Phản ánh các giao tác họat động kinh doanh, dịch vụ Thời gian sống ngắn và thường xuyên biến đổi Ví dụ: đơn đặt hàng, hóa đơn, giao hàng, thu chi, sản xuất,…
UML/NN 19

2. Xử lý

Tạo thông tin

Biến đổi thông tin ti

Lọai bỏ thông tin ti

Cập nhật

Truyền

UML/NN

20

Con người và phương tiện xử lý
3. Con người
Nhóm người dùng: sử dụng và khai thác hệ thống, các yêu cầu:
Hiểu qui tắc xử lý và vai trò của mình trong HTTT q ý g Có những kiên thức căn bản về tin học Phối hợp tốt với nhóm phát triển để xây dựng hệ thống

Nhóm điều hành và phát triển: bao gồm các p phân tích viên, thiết kế viên, lập trình viên,…có , , ập , vai trò trong việc xây dựng và bảo trì hệ thống

4. phương tiện xử lý: máy móc thiết bị dùng để tự động hóa xử lý thông tin ể
UML/NN 21

5. Truyền thông
Phương tiện và cách thức trao đổi thông tin giữa các bộ xử lý. Điện thoại, fax LAN WAN, lý thoại fax, LAN, WAN internet,…

UML/NN

22

2.4 Người Phân tích hệ thống (analyst) Người phân tích hệ thống? Các kỹ năng
Kỹ năng phân tích Kỹ năng kỹ thuật Kỹ năng g ỹ g giao tiếp p Kỹ năng quản lý

Làm việc nhóm

UML/NN

23

Kỹ năng phân tích…
Suy nghĩ hệ thống: tiếp cận đối tượng một cách toàn cục rồi phân rã Nắm vững các khái niệm:
Sự phân rã (decomposition) và phân đoạn (modularity)
M

M1

M2

M11

M12 M131

M13 M132

M21

M22

UML/NN

24

Kỹ năng phân tích…
Tính liên kết (Coupling)
Mức độ một hệ thống con phụ thuộc vào những cái khác. Các hệ thống con nên càng độc lập càng tốt sự liên hiệp phải thể hiện tối thiểu

Sự kết dính (Cohesion)
Mức độ mà các chức năng trong một hệ thống con phụ thuộc lẫn nhau để thực hiện một đơn chức năng, đồng bộ. Sự kết dính phải thể hiện tối đa
Sự liên hiệp (coupling) Sự kết dính (cohesion) Thành phần B

Thành phần A

UML/NN

25

…Kỹ năng phân tích
Kiến thức nghiệp vụ: có kiến thức về nghiệp vụ hệ thố hiệ thống Xác định vấn đề Phân tích và giải quyết vấn đề

UML/NN

26

Kỹ năng kỹ thuật
Hiểu biết về phần cứng, phần mềm và các công cụ liê quan, ít nhất về tiề á ô liên hất ề tiềm năng và giới hạn

UML/NN

27

Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng trao đổi Phỏng vấn, lắng nghe, đặt câu hỏi Trình bày vấn đề q văn bản, qua buổi y qua ,q giới thiệu với các thành viên Làm việc một mình hoặc với nhóm Quản lý định hướng của hệ thống

UML/NN

28

Kỹ năng quản lý
Có kiến thức về quản lý để có thể phân tích tí h tốt những hệ thố thô ti quản hữ thống thông tin ả lý Làm việc trong hệ thống quản lý và có thể quản lý một bộ phận

UML/NN

29

Làm việc nhóm
Các kỹ sư thường làm việc trong một nhóm Tương tác nhóm quyết định sự thành công của nhóm Khó có một kết cấu nhóm hoàn hảo người q quản lý p ý phải tổ chức nhóm làm việc tốt nhất ệ với những con người có sẵn

UML/NN

30

Những hoạt động quản lý con người Giải quyết vấn đề (using available people) Thúc đẩy (people who work on a project) hú đẩ ( l h k j ) Lập kế hoạch (what people are going to do) Ước lượng (how fast people will work) Kiểm soát (people s activities) (people's Tổ chức (the way in which people work)

UML/NN

31

Nhu cầu của con người
Selfrealization needs Esteem needs Social needs Safety needs Physiological needs

UML/NN

32

Phân bổ thời gian

20% Non-productive activities 50% Interaction with other people

30% Working alone

UML/NN

33

Kết cấu nhóm
Các khuynh hướng của các thành viên
Task-oriented - everyone wants to do their own thing Self-oriented - everyone wants to be the boss Interaction oriented Interaction-oriented - too much chatting, not enough work

Kết cấu nhóm cần phải cân bằng giữa các khuyng hướng Hầu hết các kỹ sư thường có khuynh hướng hướng đến công việc (task-oriented) ớ ế ô ệ Những quyết định nhóm nên có sự tham gia của tất cả các thà h viên ủ ả á thành iê
UML/NN 34

Lãnh đạo nhóm
Lãnh đạo nhóm không nên dựa vào chức danh à dự à ă lực d h mà dựa vào năng lự Cần sự hỗ trợ sự thăng tiến bằng năng lực kỹ thuật Q Quan hệ lãnh đạo có tính dân chủ ệ ạ Democratic thì sẽ có nhiều hiệu quả

UML/NN

35

Sự kết dính nhóm
Mỗi người coi trọng nhóm hơn là những cá nhân trong nhóm hâ t hó Thuận lợi của kết dính nhóm:
Những tiêu chuẩn chất lượng chung của nhóm sẽ được phát triển Các thành viên sẽ không bị ức chế do sự không quen biết hay Dễ trao đổi học tập và hiêu biết công việc của ễ ổ tưng người
UML/NN 36

Sự kết dính nhóm
Sự kết dính nhóm ảnh hưởng bời văn hóa của tổ chức (organisational culture) và nhân cách của từng người trong nhóm Nhờ vào à
Các sự kiện có tính xã hội Các hoạt động xây dựng nhóm Thông tin mở

UML/NN

37

Truyền thông nhóm
Uy tín của thành viên nhóm
Higher t t Hi h status members t d t d i t ( hi phối) b tend to dominate (chi hối) conversations

Cá tính của các thành viên
Too many people of the same personality type can be a problem

Kết cấu về giới tính
Mixed-sex groups tend to communicate better

Kênh truyền thông
Communications channelled though a central coordinator (người điề phối) tend to be ineffective ( ời điều hối) d b i ff i
UML/NN 38

Hệ thống thông tin
Siêu thị Trường học Xí nghiệp g ệp Thương mại điện tử

UML/NN

39