TRƯỜNG THPT THIÊN HỘ DƯƠNG KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017

TỔ TOÁN

Môn: Toán 12_50 câu trắc nghiệm

Đề đề xuất Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1. Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

n

phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

2x  3 2x  1

N
A. y  B. y 
x 1  x 1

uy
2x  1 2x  1
C. y  D. y 

Q
x 1 x 1

m

ạy
D
/+

Câu 2. Cho hàm số y  f x  có lim f ( x)   và lim f ( x)  2 . Khẳng định nào sau đây là
m

x2 x
co

khẳng định đúng?
e.

A. Đồ thị hàm số đã cho không có đường tiệm cận đứng.
gl
oo

B. Đồ thị hàm số đã cho không có đường tiệm cận ngang.

C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x  2 và tiệm cận ngang là đường
G

thẳng y  2

D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x  2 và tiệm cận ngang là đường
thẳng y  2

Câu 3. Hàm số y  2 x  x 2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

trang 1/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
 1 1 
A. 0;2 B.  0;  C.  ;2  D. 1;2
 2 2 

Câu 4. Cho hàm số y  f x  xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:

x  2 0 2 
y’  0 + 0  0 +
 

n
0


y
1 1

N
uy
Q
m

ạy
D

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
/+

A. Hàm số có ba cực trị
m

B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và có giá trị nhỏ nhất bằng  1
co

C. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng  1 và không có giá trị lớn nhất
e.
gl

D. Hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x  1
oo

Câu 5. Cho hàm số y  x  m  1x  3m  4x  5 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
3 2
G

m để hàm số đạt cực đại tại x  1 .

A. m  2 B. m  1 C. m  3 D. m  3

Câu 6. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  x2  ln x  trên đoạn 2;3 .

A. max y  4  2 ln 2 B. max y  6  3 ln 3
2 ; 3  2 ; 3 

trang 2/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2 2
C. max y  e D. max y  5  ln
2 ; 3  2 ; 3  5 5

2x  1
Câu 7. Đường thẳng y  3x  11 tiếp xúc với đồ thị của hàm số y  tại điểm M x0 ; y0  .
x 1
Giá trị của x0 bằng:

A. x0  1 B. x0  2 C. x0  0 D. x0  1

3x  1

n
Câu 8. Cho hàm số y  có đồ thị (C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường


2x  1
thẳng y   x  m cắt đồ thị (C) tại hai điểm A và B thuộc hai nhánh của đồ thị sao cho độ dài

N
uy
của đoạn thẳng AB ngắn nhất.

A. m  1 B. m  1 C. m  2

Q
D. Không tồn tại m

Câu 9. Một công ty muốn chạy một đường ống dẫn từ
m

một điểm A trên bờ đến một điểm B trên một hòn đảo các
bờ biển 6km. Giá mỗi km để chạy đường ống trên bờ là
ạy

5 ngàn USD, và 13 ngàn USD mỗi km để chạy đường
D

ống dưới nước Gọi B’ là điểm trên bờ biển sao cho BB’
/+

vuông góc với AB’ (như hình vẽ kề bên). Khoảng cánh từ
m

A đến B’ là 9km. Người ta đi đường ống từ vị trí A
co

đến vị trí M trên đoạn AB’ và đi từ M đến B. Tìm vị trí
của điểm M để chi phí đi đường ống là thấp nhất.
e.
gl
oo

A. AM  0 (km) B. AM  4,5 (km) C. AM  6,5 (km) D. AM  9 (km)
G

Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  m  2x  2m  3cos x
nghịch biến trên tập xác định của nó.

3 3 1
A.  5  m   B. m   C. m  2 D.  5  m  
2 2 3
x 1
Câu 11. Gọi M là tổng các nghiệm của phương trình 3  32 x  2  0 . Tìm giá trị của M.

trang 3/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. M  0 B. M  1 C. M  2 D. M  3

Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số y  x ln x  x .

1
A. y'   ln x B. y '  1 C. y ' 1 D. y' ln x
x

 
Câu 13. Trong đoạn  10;10 , bất phương trình log 3 x  11x  5  1  log 1 2 x  3 có bao
2

3

nhiêu nghiệm nguyên?

n

A. 7 B. 8 C. 9 D. 10

N
 1
Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số y  log 1  

uy
 x

Q
A. D  R \ 0 B. D  0; C. D   ;0  1; D. D  0;1

m

Câu 15. Khẳng định nào sau đây khẳng định là sai?

A. Hàm số y     không phải là hàm số mũ
ạy

x
D

x

B. Hàm số y  e
/+


là hàm số mũ
m

x
C. Hàm số y 10 là hàm số mũ
co

D. Hàm số y   e  là hàm số mũ.
x
e.
gl

Câu 16. Cho các số dương a, b thỏa mãn a  9b  10ab . Khẳng định nào sau đây là khẳng
2 2
oo

định đúng?
G

A. log a  3b  log a  log b B. log a  1  log b  1

a  3b log a  log b
C. 2 log a  3b  log a  log b D. log 
4 2

ex
Câu 17. Cho hàm số f  x   2 . Tính f ' 1 .
x

trang 4/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
e
A. f ' 1  2e B. f ' 1  e C. f ' 1  D. f ' 1  2e
2
Câu 18. Một người gửi tiết kiệm trong ngân hàng, mỗi tháng gởi 1 triệu đồng với lãi suất kép có
kỳ hạn là 1%/tháng (tức là sau 1 tháng sẽ tính lãi và cộng vào gốc). Cho biết số tiền cả gốc và lãi
được tính bằng công thức T  A(1  r ) , trong đó A là số tiền gửi, r là lãi suất (%), N là số kỳ
N

hạn gửi. Gửi được hai năm ba tháng, do có công việc nên người đó đã rút toàn bộ số tiền gốc và
lãi về, và được tổng số tiền là m. Tính số m?

   

n
A. m  100. 1,01  1 (triệu đồng) B. m  101. 1,01  1 (triệu đồng)
26 27


C. m  100.1,01  1 (triệu đồng) D. m  101.1,01  1 (triệu đồng)
27 26

N
uy
1
Câu 19. Cho hàm số f  x   . Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f  x  thỏa mãn

Q
x 1
F 2  1 . Tính giá trị của F 3 .
m

1 3
A. B. ln C. ln 2 D. ln 2  1
ạy

2 2
D

1
Câu 20. Tìm nguyên hàm của hàm số f  x  
x x  3
/+
m

2 x 2 x
 f x dx  3 ln x  3  C  f x dx   3 ln x  3  C
co

A. B.
e.

1 x3 1 x
 f x dx  3 ln  f x dx  3 ln x  3  C
gl

C. C D.
x
oo

Câu 21. Cho hàm số y  f x  và y  g x  có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là diện tích hình phẳng
G

giới hạn bởi đồ thị của hàm số y  f x  và y  g x  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định
đúng?

1
A. S    f x   g x dx
1

trang 5/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
0 1
B. S    f x   g x dx    f x   g x dx
1 0

0 1
C. S    f x   g x dx    f x   g x dx
1 0

1
D. S   f  x   g  x  dx
0

n
2
Câu 22. Tính tích phân I   2 x  1ln xdx


1

N
1 1 1

uy
A. 2 ln 2  B. C. 2 ln 2  D. 2 ln 2
2 2 2

Q

m
3
Câu 23. Tính tích phân J   cos xdx
3

0
ạy

3 3 3 3 3 3
A. B. C. D. 3 3
D

3 4 8
/+

x 2  2 ln xe
Câu 24. Tính tích phân K  
m

dx
1 x
co

e2 1 e2  1
e.

C. e  1
2 2
A. B. D. e
2 2
gl
oo

ln x
Câu 25. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x  1 , x  e , y  0 và y 
2 x
G

A. 3  e B. 2  e C. 2  e D. e 3

Câu 26. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y  3x  x và trục hoành. Tính
2

thể tích V của khối tròn xoay sinh ra bởi hình (H) khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.

81 85 41 8
A. V  B. V  C. V  D. V 
10 10 7 7

trang 6/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 27. Cho số phức z  m  1  mi với m R . Tìm m để z là số phức thuần ảo.

1
A. m  1 B. m  0 C. m  D. Không tìm được m
2
Câu 28. Cho hai số phức z1  2  3i , z 2  2  3i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức
1  z1 .z 2 .

A. Phần thực bằng  3 và phần ảo bằng  9

n
B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 0


C. Phần thực bằng 14 và phần ảo bằng 0

N
uy
D. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 6 .

Q
Câu 29. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 z  31  i z  1  9i . Tính mô đun của số phức z.

A. z  5 B. z  13 m
C. z  82 D. z  5

Câu 30. Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn 1  i z  1  5i  0 .
ạy

A. M 1;1 B. M 3;2 C. M 2;3 D. M 3;2
D
/+

Câu 31. Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z  2 z  10  0 . Khẳng định nào sau đây
2
m

là khẳng định đúng?
co

A. z1  z 2  31 B. z1  z 2  30 C. z1  z 2  52 D. z1  z 2  31
e.

3 3 3 3 3 3 3 3
gl

Câu 32. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  i  1  i z . Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn
oo

các số phức z là một đường tròn có tâm I và bán kính r. Tìm tọa độ của điểm I.
G

A. I 0;1 B. I 0;1 C. I 0;2 D. I 1;2

Câu 33. Cho hình lăng trụ ABC. A' B' C ' có thể tích là V. Gọi V’ là thể tích của khối tứ diện
V'
B' ACA' . Tính tỉ số .
V

V' 1 V' 1 V' 1 V' 1
A.  B.  C.  D. 
V 2 V 3 V 6 V 12

trang 7/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 34. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A' B' C ' D' có đáy là hình vuông cạnh a, AC' 2a . Tính
thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD. A' B' C ' D' .

2 3
A. V  B. V  2a C. V  3 a D. V 
3
a 3
2 a3
3
Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAD)
0
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. Cạnh bên SC tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích V của
khối chóp S.ABCD.

n

6 3 6 3 3 3 3 3
A. V  a B. V  a C. V  a D. V  a
3 4 3 9

N
uy
Câu 36. Cho lăng trụ ABC. A' B' C ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC  2a .
Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AC, đường thẳng

Q
A' B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 450 . Gọi d là khoảng cách từ H đến  AA' B' B  . Tìm d.
m

6 3 3
A. d  a B. d  a C. d  a D. d  3 a
2 2 3
ạy

Câu 37. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, BC  2a . Tính diện tích xung quanh S xq của hình
D
/+

nón sinh ra bởi đường sinh BC khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
m

A. S xq  2 2 a B. S xq  2 a C. S xq  2 a 2 D. S xq  4 2 a
2 2 2
co
e.

Câu 38. Khi cắt một khối trụ bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một
hình vuông có diện tích là 100. Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đó?
gl
oo

A. Stp  400 B. Stp  100 C. Stp  75 D. Stp  150
G

Câu 39. Cho hình hộp đứng ABCD. A' B' C ' D' có đáy là hình thoi cạnh a, AC  AA'  a . Tính
thể tích V của khối hộp ABCD. A' B' C ' D' .

3 3 3 3 3 3 3 3
A. V  a B. V  a C. V  a D. V  a
2 4 6 12

trang 8/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD.

4 2 7 2 16 2
A. S  B. S  C. S  4 a D. S 
2
a a a
3 3 3
Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A2;2;1 và B0;2;5 . Phương trình
tham số đường thẳng d đi qua A và B là:

n

 x  1  2t x  2  t x  2  t x  2  t
   
A.  y  1  t B.  y  2t C.  y  2 D.  y  2

N
 z  1  2t z  1  t  z  1  2t z  1  t
   

uy
Câu 42. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình :

Q
S  : x2  y 2  z 2  4 x  7 y  5z  10  0 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
m

 7 5
A. I 2;7;5 và R  10 B. I  2; ;  và R  10
 2 2 
ạy

 7 5
D. I  4;7;5 và R  10
65
 và R 
D

C. I  2; ;
 2 2  2
/+

Câu 43. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A2;2;1 và B0;2;5 . Phương trình
m
co

mặt cầu (S) có đường kính AB là:

A. x  1   y  2  z  3  5 B. x  1   y  2  z  3  5
e.

2 2 2 2 2 2
gl

C. x  22   y  12  z  22  16 D. x  2   y  1  z  2  16
2 2 2
oo

Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;1 và B2;1;3 và mặt
G

phẳng P  : x  y  2 z  3  0 . Tìm tọa độ giao điểm của AB và mặt phẳng (P).

A. M 0;5;4 B. M 2;3;1 C. M 0;5;1 D. M 0;5;1

Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;0;0 , B 1;1;0 và mặt phẳng
Q : 2x  y  z  3  0 . Phương trình mặt phẳng qua A, B và vuông góc với mặt phẳng (Q) là:
A. x  2 y  z  1  0 B. x  y  4 z  1  0

trang 9/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C. x  2 y  4 z  1  0 D. x  2 y  1  0

Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (P) là mặt phẳng đi qua điểm A1;1;1 và
x 1 y  2 z  5
vuông góc với đường thẳng  :   . Tính khoảng cách d từ điểm
3 1 1
M  3;3;2 đến mặt phẳng (P).

11 11
A. d  B. d  C. d  11 D. d  11
4 2

n

Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp P  : 2 x  2 y  z  1  0 . Tìm tọa độ
điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A3;1;0 trên mặt phẳng (P).

N
uy
A. H 1;1;1 B. H 2;2;1 C. H 1;2;1 D. H 0;1;1

Q
x 1 y 1 z
 
m
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : . Tìm tọa
2 2 1

điểm A’ đối xứng với điểm A1;0;1 qua đường thẳng d
ạy

5 1 1  10 2 2  7 2 2 5 2 2
A. A'  ; ;  B. A'  ; ;  C. A'  ; ;  D. A'  ; ; 
D

3 3 3  3 3 3 3 3 3 3 3 3
/+

Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P  : 6 x  3 y  2 z  1  0 và mặt
m

cầu S  : x  y  z  6 x  4 y  2 z  11  0 . Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là
2 2 2
co

đường tròn (C) có bán kính là r. Tìm r.
e.

A. r  5 B. r  4 C. r  3 D. r  1
gl

Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;4;2 , B3;2;2 và mặt
oo

phẳng P  : x  y  z  4  0 . Hỏi có bao nhiêu mặt cầu (S) có tâm I thuộc AB, có bán kính
G

AB
và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
2 2

A. 0 B. 1 C. 2 D. Có vô số mặt cầu

Đáp án:

trang 10/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1.D 2.D 3.B 4.C 5.D 6.C 7.B 8.A 9.C 10.D

11.B 12.D 13.B 14.C 15.D 16.D 17.B 18.B 19.D 20.D

21.B 22.A 23.C 24.B 25.B 26.A 27.A 28.C 29.B 30.D

31.C 32.A 33.B 34.D 35.A 36.C 37.A 38.D 39.A 40.B

41.C 42.C 43.B 44.C 45.D 46.C 47.A 48.C 49.B 50.D

n

SỞ GDĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

N
TRƯỜNG THPT THỐNG LINH MÔN: TOÁN

uy
Thời gian làm bài: 90 phút;

Q
m
ĐỀ ĐỀ XUẤT (50 câu trắc nghiệm)

GV ra đề: Bùi Thi Sĩ
ạy

ĐT: 0916737472
D
/+
m

--------------------------------
co

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y   x3  3x2  3mx  1 nghịch biến trên tập xác
e.

định
gl

A. m  0 B. m  1 C. m  1 D. m  1
oo

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực m để hàm số f ( x)  x3  3x2  mx  1 có hai điểm cực trị x1 , x2
G

thỏa x12  x2 2  3

3 1
A. m  1 B. m  2 C. m  D. m 
2 2

Câu 3: Cho hàm số y  x3  3mx  1 (1) và điểm A  2;3 . Tìm tất cả các giá trị thực m để đồ thị
hàm số (1) có hai điểm cực trị B, C sao cho tam giác ABC cân tại A.

trang 11/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 3 3 1
A. m  B. m  C. m   D. m  
2 2 2 2

x
Câu 4: Cho hàm số y  . Tìm tất cả các giá trị thực m để đường thẳng (d ) : y   x  m cắt đồ
x 1
thị hàm số tại hai điểm phân biệt

A. m  0  m  4 B. m  0  m  2 C. 1  m  4 D. m  1  m  4

1 
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x)  1  4 x  x 2 trên đoạn  ;3

n
2 


A. 1  5 B.3 C. 1  2 3 D.2

N
Câu 6: Với giá trị thực nào của m thì hàm số y  x3  2mx2  m2 x  2 đạt cực tiểu tại x  1

uy
Q
A. m  1 B. m  2 C. m  1 D. m  2

m
Câu 7: Phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x3  3x2  9 x  1 là:

A. 8x  y  2  0 B. x  8 y  49  0 C. 8x  y  2  0 D. x  8 y  49  0
ạy

Câu 8: Cho hàm số  C  : y  x  2 . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C  tại điểm có tung
D
/+

độ bằng 2
m

A. x  4 y  3  0 B. 4 x  y  1  0 C. x  4 y  2  0 D. x  4 y  6  0
co

  1  
Câu 9: Cho hàm số y  f ( x)  sin 4 x  cos4 x . Tính giá trị f '    f ''  
e.

4 4 4
gl

A.0 B.1 C.-1 D.2
oo

1
Câu 10: Tập xác định hàm số y  x 
G

là:
x

A. D  R B. D  R \  1 C. D  R \ 0 D. D  R \ 2

 4
Câu 11: Tìm nguyên hàm   3 x 2   dx
 x

53 5 3 3 5
A. x  4ln x  c B. x  4ln x  c
3 5

trang 12/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
33 5 33 5
C. x  4ln x  c D. x  4ln x  c
5 5

2
Câu 12: Cho tích phân I   esin x sin x.cos3 xdx . Nếu đổi biến số t  sin 2 x thì
2

0

1 t
1
1 1

e 1  t  dt B. I  2   et dt   tet dt 
2 0
A. I 
0 0 

n
1 t 
1 1 1
C. I  2 et 1  t  dt D. I    


e dt tet dt 
0
2 0 0 

N

uy
4
1
 1  tan x 
4
Câu 13: Giá trị của . dx bằng:
cos 2 x

Q
0

m
1 1 1 1
A. B. C. D.

5 3 2 4

Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y  x 2  2 x và y   x 2  x có kết quả
ạy

là:
D

10 9
/+

A.12 B. C. D.6
3 8
m

1 x
co

Câu 15: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x e , x  1 , 2 2

x  2 , y  0 quanh trục ox là:
e.
gl

A.   e2  e  B.   e2  e  C.  e2 D.  e
oo


Câu 16: Tích phân  cos 2 x.sin xdx bằng:
G

0

2 2 3
A.  B. C. D.0
3 3 2
2
Câu 17: Tích phân I    x 2  1 ln xdx là:
1

trang 13/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2 ln 2  6 6 ln 2  2 2 ln 2  6 6 ln 2  2
A. B. C. D.
9 9 9 9

x 2  2ln x
e
Câu 18: Tích phân I   dx là:
1
x

e2  1 e2  1
A. B. C. e2  1 D. e 2
2 2
5 5 5
Câu 19: Cho  f ( x)dx  3,  g (t )dt  9 . Giá trị của A    f ( x)  g ( x)dx là:

n

2 2 2

A.9 B.12 C.3 D.6

N
 3x  1

uy
1
Câu 20: Tích phân I   dx bằng:
x  6x  9
2

Q
0

m
4 5 3 5 4 5 4 7
A. 3ln  B. 3ln  C. 3ln  D. 3ln 

3 6 4 6 3 6 3 6

Câu 21: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, AA’ =
ạy

2a, A’C = 3a. Gọi M là trung điểm của A’C’, I  AM  A ' C . Khi đó thể tích của khối chóp
D

I.ABC là:
/+

2a 3 4a 3 4a 3 2a 3
m

A. B. C. D.
27 27 9 15
co

Câu 22: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 3 và chiều cao bằng 1. Khi đó mặt cầu
e.

ngoại tiếp hình chóp có diện tích là:
gl
oo

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 23: Cho 3 điểm A(m; 3;17), B(2;0; 1), C(1;4;0) . Để tam giác ABC vuông tại C thì:
G

11 14
A. m  1 B. m  4 C. m   D. m  
3 3

Câu 24: Cho tam giác ABC với A(1;1;2), B(3; 1;0), C(2;1;1) . Khi đó chu vi của tam giác ABC là:

A. 6  3 10 B. 3 6  10 C. 3 10 D. 3 6

trang 14/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 25: Cho ba điểm A(1;1;2), B(3; 1;0), N (1  t; 2  t;2t ) với t  R . Để độ dài NA2  NB2 nhỏ
nhất thì t bằng:

2 50 4 5
A. t  B. t  C. t  D. t 
3 3 3 3

Câu 26: Cho tam giác ABC với A(1;2; 1), B(2; 1;3),C(4;7;5) , D là điểm sao cho tam giác ABD
nhận C làm trọng tâm. Tọa độ điểm D là:

A. D  15;18;11 B. D  15;20;11 C. D  15;20;13 D. D 15;20;11

n

Câu 27: Cho hai điểm A(1;1;3), B(2; 3; 1) . Đường thẳng AB cắt mp (Oyz) tại M. Khi đó tỉ số

N
MA
là :

uy
MB

Q
1 3 1
A. B. 3 C. D.

m
2 Kè 2 4

Câu 28 : Mặt cầu (S ) : x2  y 2  z 2  4 x  2 y  4 z  0 giao với các trục tọa độ lần lượt tại A, B, C
(khác điểm O). Thể tích tứ diện OABC là:
ạy

16 32 13
D

A. V  B. V  C. V  32 D. V 
3 3 3
/+

Câu 29: Mặt cầu (S ) : x2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  3  0 cắt mp (Oxy) theo 1 đường tròn có bán kính
m

là:
co
e.

A. 5 B. 5 C. 8 D. 2 2
gl

Câu 30: Mặt phẳng đi qua điểm M(2; 3; 4) và vuông góc với đường thẳng AB với
oo

A(3; 3;1), B(2; 1;4) có phương trình là:
G

A. x  2 y  3z  8  0 B. 3x  2 y  z  4  0 C.  x  2 y  3z  16  0 D. 2 x  y  3z  11  0

Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAD là tam giác
đều và nằm trong mp vuông góc với đáy. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, BC, CD.
Thể tích của khối tứ diện CMNP theo a là:

a3 3 a3 3 a3 3 a3 3
A. B. C. D.
96 32 12 4

trang 15/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 32: Một khối nón tròn xoay có chiều cao h  3 , bán kính đường tròn đáy r  10 . Khi đó thể
tích của khối nón là:

A. V  120 B. V  30 C. V  90 D. V  100

Câu 33: Một hình nón có bán kính đáy là r và góc giữa đường sinh và trục của hình nón là 300 .
Diện tích xung quanh của hình nón là:

A. 2 r 2 B.  r 2 C. 4 r 2 D. 6 r 2

n
Câu 34: Hình trụ có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Đường


sinh bằng 2a 3 . Thể tích khối trụ là:

N
 a3 3 2 a3 3  a3 3  a3
A. V  B. V  C. V  D. V 

uy
3 3 9 9

Q
Câu 35: Cho hình trụ (T) có chiều cao bằng 6 cm, một mp qua trục của hình trụ cắt hình trụ

m
theo thiết diện (S) có diện tích bằng 48 cm2 . Chu vi của thiết diện (S) bằng:

A. 14cm B. 18cm C. 24cm D. 28cm
ạy

Câu 36: Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông. Biết cạnh bên bằng 4a
D

và đường chéo BD’ = 5a. Thể tích của khối lăng trụ là:
/+

A. a 3 B. 18a3 C. 27a3 D. 8a 3
m

x 1 y z  2
co

Câu 37: Cho điểm A(2; 5; 3) và đường thẳng d :   . Hình chiếu của A trên d có tọa
2 1 2
e.

độ là:
gl

A.  1; 1;0  B. 19;9; 20  C.  3;1; 4  D.  3; 4;1
oo
G

Câu 38 : Giải phương trình : log2 x log2 x 1 1

A. x  1 B. x  2 C. x  3 D. x  4

Câu 39 : Đạo hàm hàm số : y  e x sin x

A. y /  1  cos x e xsin x B. y /  1  cos x e xsin x

C. y /  1  cos x e1sin x D. y /  1  cos x e1cos x

trang 16/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x 2 x  6
1
Câu 40 : Giải bất phương trình :   1
4

A.  2; 3 B.  ;  2  3;   C.  2; 3 D.  ;  2  3;  

Câu 41 : Tập xác định hàm số y  log 3 2  x  là :
2

A. D  R \ 2 B. D  2;   C. D  2;   D.  ; 2

Câu 42 : Cho hàm số : y (x 1)e x . Khẳng định nào sau đây là đúng :

n

A. y /  y  x.e x B. y /  y  e x C. y /  y  2e x D. y /  y  2 x.e x

N
Câu 43 : Cho a, b  0 , a  1 . Khẳng định nào sau đây là sai :

uy
A. log a a 2 .b  2  log a b B. log a
a2

Q
   
m
C. log a
a . b  1  log a b D. ln e 2 ab  2 ln a  ln b

Câu 44 : Cho log3 2  a và log7 2  b .Khi đó log12 14 có kết quả là :
ạy

ab  a ab  1 ab  b ab  a
A. B. C. D.
2ab  1 2a  b 2ab  a 2ab  b
D
/+

Câu 45 : Cho số phức z  10  3i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
m

A.Phần thực là -10 và phần ảo là  3i B. Phần thực là -10 và phần ảo là 3
co

C. Phần thực là 10 và phần ảo là  3i
e.

D. Phần thực là 10 và phần ảo là 3
gl

Câu 46 : Tìm số phức z thỏa : 1  2i z  3z  i
oo

1 1 1 1 1 1 1 1
G

A. z i B. z i C. z i D. z i
4 4 4 4 8 8 8 8

Câu 47 : Cho số phức z1 1 2i; z2 1 5i . Tính z1 z2 z1

A. z1 z2 z1 1 9i B. z1 z2 z1 1 9i

C. z1 z2 z1 2 5i D. z1 z2 z1 2 5i

trang 17/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 48 : Cho số phức z  5  2i . Tìm số phức u  z  iz

A. u  3  3i B. u  7  3i C. u  3  3i D. u  7  3i

Câu 49 : Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2 z 3 0 .Tính M  z1  z2

1 23 1 23
A. M   B. M   C. M  D. M 
2 2 2 2

Câu 50 : Cho số phức z thỏa mãn : z  1  i =2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức

n

z là một đường tròn. Tìm tâm và bán kính r của đường tròn đó.

N
A. Tâm I(-1;1) và bán kính R = 2 B. Tâm I(1;1) và bán kính R = 4

uy
C. Tâm I(1;-1) và bán kính R = 4 D. Tâm I(1;-1) và bán kính R = 2

Q
m

ạy
D
/+
m
co
e.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
gl

1D 2C 3A 4A 5B 6C 7C 8D 9B 10C
oo

11D 12A 13A 14C 15C 16B 17B 18B 19B 20C
G

21C 22B 23B 24B 25A 26C 27A 28A 29D 30C

31A 32D 33A 34B 35C 36B 37C 38A 39C 40B

41A 42B 43D 44D 45D 46B 47A 48C 49C 50D

Câu 1: Đáp án : D

trang 18/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Vì y '  3x2  6 x  3m . Hàm số nghịch biến   '  9  9m  0  m  1

Câu 2: Đáp án: C

Vì f '( x)  3x 2  6 x  m . Để hàm số có hai cực trị thì f '(x)  0 có hai nghiệm phân biệt
  '  9  3m  0  m  3

m 3
x12  x2 2  3   x1  x2   2 x1 x2  3  22  2. 3 m
2

3 2

n
Câu 3: Đáp án : A


Vì y '  3x2  3m  0  x   m

N
   

uy
Nên B m , 2m m  1 , C  m , 2m m  1

Q
 m  0(l )

m
Để ABC là tam giác cân tại A  AB  AC  
m  1

 2
ạy

Câu 4: Đáp án: A
D

x
Vì phương trình hoành độ giao điểm là   x  m  x 2  mx  m  0
x 1
/+
m

Để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt thì y '  0 có hai nghiệm phân biệt, nên
co

  m2  4m  0  m  0  m  4 .
e.

Câu 5: Đáp án: B
gl

2 x
Vì y '  0 x2
oo

4x  x2
G

 1 2 7
y (2)  3, y    , y(3)  1  3 nên max f ( x)  3
2 2 1 
 2 ;3
 

Câu 6: Đáp án: C

Vì y '  3x2  4mx  m2 , y ''  6 x  4m

trang 19/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
m  1
 y '(1)  0  m  4m  3  0 
 m3
2
Để hàm số đạt cực tiểu tại x=1       m 1
 y ''(1)  0 6  4 m  0  3
 m
 2

Câu 7: Đáp án: C

 x  1  y  6
Vì y '  3x 2  6 x  9  0  
 x  3  y  26

n
Phương trình đường thẳng qua A(1;6), B(3; 26) là: 8x  y  2  0


Câu 8: Đáp án: D

N
uy
Vì y0  2  x0  2

Q
1 1
y'   y '(2) 
2 x2
m
4

Pttt cần tìm là: x  4 y  6  0
ạy

Câu 9: Đáp án: B
D

Vì y '  4sin 3 x.cos x  4cos3 x.sinx , y ''  24sin 2 x.cos2 x  4sin 4 x  4cos 4 x
/+
m

      1  
y '    0, y ''    4  y '    y ''    1
co

4 4 4 4 4
e.

Câu 10: Đáp án: C
gl

Vì hàm số xác định khi x  0  D  \ 0
oo

Câu 11: Đáp án: D
G

3 2 4  23 4  3 53
Vì   x   dx    x   dx  x  4ln x  c
 x  x 5

Câu 12: Đáp án: A

Vì đặt t  sin 2 x  dt  2sin x cos xdx,cos2 x  1 t 2

Đổi cận:

trang 20/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x 
0
2

t 0 1
1
dt
Suy ra I   et 1  t 
0
2

Câu 13: Đáp án: A

n
1
Vì đặt t  1  tan x  dt   dx


cos2 x

N

0
4
1 t5 1
0 1  tan x  . cos2 x dx  1 t dt   5 

uy
4 4 0
1
5

Q
Câu 14: Đáp án: C

m

x  0
Vì x  2 x   x  x  2 x  3x  0  
2 2 2
x  3
ạy

 2
D

3
2
/+

9
S   2 x 2  3x dx 
8
m

0
co

Câu 15: Đáp án: C
e.

2
 1 x
2 2
Vì V     x 2 e 2  dx    xe x dx
gl

1  1
oo

u  x du  dx
Đặt    .Khi đó V   e2
G

dv  e dx v  e
x x

Câu 16: Đáp án: B

Vì đặt t  cos x  dt   sin xdx

Đổi cận

trang 21/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x 0 

t 1 -1
 1
2
 cos x.sin xdx    t dt 
2 2

0 1
3

Câu 17: Đáp án: B

 1
 du  dx

n
u  ln x  x
Vì đặt  


dv  ( x  1)dx v  x  x
2 3


 3

N
uy
6ln 2  2
2
I    x 2  1 ln xdx 
9

Q
1

m
Câu 18: Đáp án : B

x 2  2ln x  ln x 
e e e
x2 ln x
Vì I   dx    x  2  dx 
e
1  2 dx
1
x 
ạy

1
x 2 1
x
D

1 e2  1
Đặt t  ln x  dt  dx . Khi đó I 
/+

x 2
m

Câu 19: Đáp án: B
co

5 5 5
Vì A    f ( x)  g ( x)dx   f ( x)dx   g ( x)dx  3  9  12
e.

2 2 2
gl

Câu 20: Đáp án: C
oo

1
 3x  1 1
3x  1
G

Vì I   dx   dx
0
x  6x  9
2
0
( x  3) 2

Đặt t  x  3  dt  dx

3x  1  3 10 
1 4
4 5
Khi đó I   dx     2  dt  3ln  .
0
( x  3) 2
3
t t  3 6

Câu 21: Đáp án: C

trang 22/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A' M C'

I

B'

A C

n

N
B

uy
I là trọng tâm của tam giác A’AC’

Q
2
IHC A ' AC  IH  A' A

m
3 Kè
4a 3
V
9
ạy

Câu 22: Đáp án: B
D
/+

A
m
co

M
e.
gl

B G
oo
G

O

2 2 3 3
BG  BI  .  3
3 3 2

AGB AMO
AO AM  AO  2

AB AG

trang 23/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 23 : Đáp án: D

CA   m  1; 7;17 
CB   3; 4; 1

14
CA.CB  0  3(m  1)  28  17  0  m  
3

Câu 24 : Đáp án: B

n
Câu 25 : Đáp án: A


NA   t  2;3  t; 2  2t 

N
NB   2  t;1  t ; 2t 

uy
NA2  6t 2  18t  17

Q
NB 2  6t 2  2t  5

m

2
 2  50
NA  NB  12t  16t  22  12  t   
2 2 2

 3 3
ạy

2
D

Vậy t 
3
/+
m

Câu 26 : Đáp án: C
co

Câu 27 : Đáp án: A
e.

Câu 28 : Đáp án: A
gl

A  4;0;0 , B  0; 2;0  , C  0;0;4 
oo

OA  4, OB  2, OC  4
G

1 16
V  OA.OB.OC 
6 3

Câu 29 : Đáp án: D

Câu 30 : Đáp án: C

Câu 31 : Đáp án: A

trang 24/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
S

M

A B

H

I
N

D C
P

n

a 3
MH 

N
4

uy
a2
SCNP 

Q
8

V
a3 3
m

96
ạy

Câu 32 : Đáp án: D
D

Câu 33 : Đáp án: A
/+
m
co
e.
gl
oo
G

OM  2r
S xq  2 r 2

Câu 34 : Đáp án: B

trang 25/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 35 : Đáp án: D

Câu 36 : Đáp án: B

Câu 37 : Đáp án: C

Câu 38: Đáp án A.

Điều kiện : x > 0

pt  log 2 x( x  1)  1

n
x  1


 x2  x  2  0  
 x  2(loai )

N
Câu 39: Đáp án C.

uy
y  e x sin x  y '  ( x  sin x) '.e1sin x

Q
 y '  (1  cos x).e1sin x
m

Câu 40: Đáp án B.
ạy

Vì :
D

x2 x 6
1 x 2
1 x2 x 6 0
/+

4 x 3
m

Câu 41: Đáp án A.
co

Vì điều kiện : 2  x  0  x  2
e.
gl

Vậy tập xác định : D  R \{2}
oo

Câu 42: Đáp án B.
G

y (x 1)e x y' 2e x x .e x
y' y ex

Câu 43: Đáp án D.

Vì : ln e ab  ln e  ln a  ln b  2  ln a  ln b
2 2

trang 26/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 44: Đáp án D.

Ta có :

log 2 14 log 2 7.2 1  log 2 7
log12 14   
log 2 12 log 2 4.3 2  log 2 3
1
1
 b  b  1 . a  ab  a
2
1 b 2a  1 2ab  b
a

n

Câu 45 : Đáp án : D

Số phức liên hợp của z là 10  3i , phần thực là 10 , phần ảo là

N
3

uy
Câu 46 : Đáp án : B

Q
i i(2 2i) 2 2i 1 1
(3 – 1 – 2i)z = i  z z

m
z i
2 2i 4 4 8 4 4

Câu 47 : Đáp án: A
ạy

Vì : z1 z2 z1 1 2i 1 5i 1 2i 1 9i
D
/+

Câu 48 : Đáp án: C
m

Vì : u  5  2i  i(5  2i)  5  2i  5i  2  3  3i
co

Câu 49 : Đáp án: C
e.
gl

Vì : 2z2 z 3 0 23 23i2 PT có hai nghiệm phức
oo

1 23 1 23
z i; z i
G

4 4 4 4

1 1
 M  z1  z2   
2 2

Câu 50 : Đáp án: D

trang 27/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Xét hệ thức: z  1  i =2 (1)

Đặt z = x +yi (x, y  R)  z – 1 + i = (x – 1) + (y + 1)i.

Khi đó (1)  ( x  1) 2  ( y  1) 2  2

 (x-1)2 + (y + 1)2 = 4. Tập hợp các điểm M(z) trên mặt phẳng toạ độ biểu diễn số
phức z thoả mãn (1) là đường tròn có tâm tại I(1;-1) và bán kính R = 2.

n

ĐỀ ĐỀ XUẤT THI THPT QG

N
Trường THPT TP CAO LÃNH

uy
NĂM HỌC 2016-2017

Q
Họ và tên người biên soạn: Nguyễn Văn Châu

m
MÔN TOÁN 12
Trần Hà Dạ Thảo

Số điện thoại liên hệ: 0905252536 Thời gian: 90 phút
ạy
D
/+

Câu 1: Đồ thị hình sau là của hàm số:
m

6
co

4
e.

2
gl
oo

-5 5

-2
G

-4

-6

x4 x4 x4
A. y   x2 1 B. y    x2  1 C. y   2 x2 1 D.
4 4 4
x4 x2
y   1
4 2

trang 28/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 4  8x 2  16 trên  1;3 là :

A. 16 và 0 B. 25 và 0 C. 25 và - 4 D. 16 và -4

Câu 3: Cho hàm số Cm  : y  x 4  2m  1x 2  2m  1 . Tìm m để Cm  cắt Ox tại 4 điểm phân biệt

1 1
A.  m0 B. m   C. m  0 D. m  1
2 2

Câu 4: Cho hàm số (C): y  x 4  2mx 2  3m  1 .Tìm m để hàm số (C) đồng biến trên khoảng (1; 2) .

n
m   ;1 B. m   ;0 C. m   3;5 D. m  1;


A.

N
Câu 5: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y   x3  3x 2  2 là:

uy
A.  2;22 B. 2;6 C.  0; 2  D. 2;8

Q
m
Câu 6: Mặt phẳng cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 6z –1 = 0 có phương trình là:

A. 2x + 3y –z – 16 = 0 B. 2x + 3y –z + 12 = 0
ạy

C. 2x + 3y –z – 18 = 0 D. 2x + 3y –z + 10 = 0
D

 2x  3
Câu 7: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y 
/+

là đúng?
x2
m

A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R \ 2
co

B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R \ 2
e.
gl

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; 2) và (2; +)
oo

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; 2) và (2; +)
G

 
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y  x  cos 2 x trên đoạn 0;  là:
 2

 
A. 0 B. C. D. 
2 4

Câu 9: Một tên lửa bay vào không trung đi được quãng đường st  km  là hàm theo biến t
(giây) theo qui tắc sau st   et 4
 2t.e2t  3 km . Hỏi vận tốc của tên lửa sau 1 giây là bao nhiêu ?
2

trang 29/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 6e5 km/ s  B. 10e5 km/ s  C. 7e5 km/ s  D. 8e5 km/ s 

Câu 10: Hàm số nào sau đây có cực trị

2 x  2017
A. y  x3  x2  10 x  15 B. y  x3  3x  2 C. y  D. y  x  5
x 1

Câu 11: Cho hàm số y  x3  3mx2  5m2  7 có đồ thị (Cm ) . Giá trị của tham số m để (Cm ) có hai
điểm cực trị A, B sao cho I (3; 0) là trung điểm AB là:

n
A. m  3 B. m  2 C. m  3 D. m  3


Câu 12: Cho log3 m  a ( điều kiện m  0 và m  1 ), tính A  log m (27m) theo a

N
uy
3 a 3 a
A. (3  a)a B. C. (3  a)a D.
a a

Q
Câu 13: Nghiệm của phương trình 25 x  2.5 x  15  0
m là:

A. x  3; x  5 B. x   log5 3 C. x  log5 3 D. x  log3 5
ạy

a 2 3 2
a1
D

2

Câu 14: Rút gọn biểu thức A ta được
/+

a 4 2
m

1
A. a B. a 2 C. a 3 D.
co

a
e.

x 1
Câu 15: Gọi M là tổng các nghiệm của phương trình 3  32 x  2  0
gl

Tìm M.
oo

A. M  0 B. M  1 C. M  2 D. M  3
G

Câu 16: Đạo hàm của hàm số y  x ln x  x là:

1
A. y'   ln x B. y '  1 C. y ' 1 D. y' ln x
x

Câu 17: Bạn A cầm 58000000đ đem đi gởi tiết kiệm ở ngân hàng với lãi suất 0.7 % tháng . Hỏi 8
tháng sau ra rút tiền thì ngân hàng sẽ trả lại A số tiền bao nhiêu?

trang 30/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 64 triệu B. 60 triệu C. 61triêu D. 65 triệu

ex
Câu 18: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng :
x2

A. e2 B. -e C. 4e D. 6e

Câu 19: Hình tứ diện đều có mấy mặt đối xứng ?

A. 3 B. 6 C. 4 D. Vô số

n
Câu 20: Hình lập phương có mấy mặt đối xứng ?


A. 4 B. 9 C. 6 D. Vô số

N
uy
Câu 21: Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB = 4, AD = 2 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB , CD . Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh cạnh MN ta được hình trụ có thể tích V

Q
bằng

m

A. V  8π B. V  4π C. V  16π D. V  32π
ạy

Câu 22: Hình chóp SABC đáy ABC là tam giác vuông cân, BA = BC = a , SA vuông góc đáy, góc
giữa (SBC) và (ABC) bằng 600 . Thể tích khối chóp S.ABC là
D
/+

a3 2 a3 a3 3 a3
A. B. C. D.
m

3 2 6 3
co

Câu 23: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông
e.

0
góc của A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB . Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc 45 . Tính thể
gl

tích khối lăng trụ này
oo

3a 3 a3 3 2a 3 3 a3
G

B. C. D.
A. 16 3 3 16

Câu 24: Cho hình nón có đường sinh bằng dường kính đáy và bằng 3m . Bán kính mặt cầu ngoại
tiếp hình nón đó là;

2 3
A. 3 3m B. 2 3m C. 3m D. m
3

trang 31/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 25: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh cùng bằng a . Thể tích khối trụ ngoại tiếp
lăng trụ là:

a 3 3a 3 3a 3 3a 3
A. B. C. D.
3 3 4 4

1
Câu 26: Hàm số F ( x)  là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ?
x

1 2
f(x)  ln x  2 B. f ( x)   C. lnx + 1 D.

n
A. 2
x x2


1
Câu 27: Biết F(x) là một nguyên hàm của f ( x)  và F (2)  1 . Khi đó F(3) bằng

N
x 1

uy
A. ln 2 B. ln2 + 1 C. ln 3  2 D. 2ln 2

Q
e2 x  1
Câu 28: Hàm số f  x   2 x có nguyên hàm là:
e
m

1 1 1
x C B. x  e  C C. x  C
ạy

2x
D.
A. 2e2 x 2 2e2 x
D

1
x  e2 x  C
/+

2
m

2
ex
Câu 29: Tích phân I  
co

dx bằng
1
e x
 1
e.

A. ln(e  1) B. ln(e  1) C.  ln(e  1) D. ln(2e  1)
gl
oo

2
xdx
Câu 30: Tích phân I  x 2
2
bằng
G

1

1 1 1
A. ln 2 B.  ln 2 C. ln D. 2 ln
2 2 2

Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x và trục hoành bằng:

4 2 3
B. C. D. 2
A. 3 3 2

trang 32/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 32: Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho quay quanh Ox hình phẳng giới hạn bởi
x2
các đường: y  , y  2, x  4, x  0
2

A. 36 B. 24 C. 48 D. 18

x 1
Câu 33: Cho J   3
dx khi đó:
x

5 2 5 2

n
3 3 3 3
3x 3x x 3x
A. I   C B. I   C


5 2 5 2

N
5 2 5 2
3x 3 x 3 5x 3 2 x 3
C. I   C D. I   C

uy
5 2 3 3

Q
 
2
Câu 34: Cho B   e x  x dx khi đó
1
m

3 3 3
A. B  e2  e  B. B  e2  e  C. B  e2  e  D. B  e2  e  3
ạy

2 2 2
D

1
Câu 35: Cho D   x 2 1  x 2 dx khi đó
/+

0
m

   
A. D  B. D  C. D  D. D 
co

16 8 6 32
e.

Câu 36: Cho z  1 2i . Số phức liên hợp của z là:
gl

A. 1  2i B. 1  2i 2 i 2 i
oo

C. D.

Câu 37: Cho z   3  2i  2  3i   3i  7 thì z bằng:
G

A. 27 B. 5 C. 19 D. 29

Câu 38: Tìm các số thực x và y, biết:
 2x  3 y 1    x  2 y  i  3x  2 y  2   4x  y  3 i

trang 33/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
9 4 9 4 9 4
A. x ;y B. x  ;y C. x  ;y D.
11 11 11 11 11 11
9 4
x ;y
11 11
Câu 39: Nghiệm của phương trình: 2ix  3  5x  4i trên tập số phức là:

23 14 23 14
A.  i B.  i C. 5  4i D. 7  3i
29 29 29 29

n
 
6
Câu 40: Giá trị của biểu thức A  1  3i là:


N
A. 28 B. 56 C. 64 D. 72

uy
3
 1 3 
Câu 41: Giá trị của biểu thức N     i  là:

Q
 2 2 
 

1 m

1
A. -8 B. C. D. 1
8 8
ạy

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho a  1;2;3 , b   2;3; 1 . Kết luận nào sau
D

đây đúng?
/+

A. a.b  0 B. a.b  1 C. 2b.a  2
m

D.
a  2b   3;8;1
co
e.

Câu 43: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1;0;0), B(0;1;0),C(0;0;1),O(0;0;0) . Khi đó
gl

mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có phương trình là :
oo

A. x  y  2 z  x  y  z  0 B. x  y  z  x  y  z  0
2 2 2 2 2 2
G

C. x  y  z  x  y  z  0 D. x  y  z  2 x  2 y  2 z  0
2 2 2 2 2 2

x y z x  1 y z 1
Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng (d):   ; ( ) :   .
1 1 2 2 1 1
Phương trình mp (P) chứa (d) và song song với ()

A. ( P) : x  5 y  3z  0 B. ( P) :  x  5 y  3z  0

trang 34/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C. ( P) : x  y  3z  0 D. ( P) :  x  3 y  z  0

x 1 y z 1
Câu 45: Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với đường thẳng d:   có
2 1 1
phương trình là:

A. 2x + y – z + 4 = 0 B. –2x – y + z + 4 = 0 C. –2x – y + z – 4 = 0 D. x + 2y – 5 = 0

Câu 46: Hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y + z = 0 có tọa độ là:

n
A. (–2;2;0) B. (–2;0;2) C. (–1;1;0) D. (–1;0;1)


x 1 y z 1
Câu 47: Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:   và vuông góc với mặt phẳng

N
2 1 3
(Q) : 2x  y  z  0 có phương trình là:

uy
Q
A. x + 2y – 1 = 0 B. x − 2y + z = 0 C. x − 2y – 1 = 0 D. x + 2y + z = 0

m
Câu 48: Khoảng cách từ điểm M(1;2;−3) đến mặt phẳng (P) : x + 2y - 2z - 2 = 0 bằng:

11 1
A. 1 B. C. D. 3
ạy

3 3
D

x y 1 z 1 x 1 y z 3
Câu 49: Góc giữa hai đường thẳng d1 :   và d2 :   bằng
/+

1 1 2 1 1 1
m

A. 45o B. 90o C. 60o D. 30o
co

Câu 50: Cho điểm M(–3; 2; 4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz. Mặt
e.

phẳng song song với mp(ABC) có phương trình là:
gl

A. 4x – 6y –3z + 12 = 0 B. 3x – 6y –4z + 12 = 0
oo

C. 6x – 4y –3z – 12 = 0 D. 4x – 6y –3z – 12 = 0
G

Đáp Án:

1C 2B 3A 4A 5B 6D 7D 8B 9D 10B

11C 12B 13C 14C 15B 16D 17C 18B 19B 20B

trang 35/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
21A 22C 23A 24C 25A 26A 27B 28A 29A 30A

31A 32C 33A 34A 35A 36B 37D 38A 39A 40C

41D 42D 43C 44A 45B 46D 47C 48D 49B 50A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

n

x4 x  0
Câu 1: Hàm số y   2 x 2  1 có y /  x3  4 x  0   là 3 điểm cực trị của hàm số nên
 x  2

N
4

uy
chọn C

Q
x  0
Câu 2 : y  4 x  16 x  0   x  2   1;3
m
/ 3

 x  2

y  1  9
ạy

y 0   16
D

y 2   0
/+

y 3  25
m

Chọn B
co

Câu 3 : Cm  cắt Ox tại 4 điểm phân biệt  x 4  2m  1x 2  2m  1  0 có 4 nghiệm phân biệt
e.
gl

/  0 m 2  0 m  0

oo

   1 1
  P  0  2m  1  0  m      m  0 . Chọn A
S  0 2m  1  0  2 2
G

  m  1

Câu 4: Ta có y '  4 x3  4mx  4 x( x2  m)

m  0 , y '  0, x Suy ra m  0 thoả mãn.

m  0 , y '  0 có 3 nghiệm phân biệt:  m , 0, m . Để hàm số đồng biến trên (1;2) khi chỉ khi
m 1  m 1. Vậy 0  m  1 .

trang 36/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Kết hợp ta có m  ;1 .Chọn A

Câu 5: Chọn B

Câu 6 : : + (S) có tâm I(1 ; -1 ; 3), bán kính R = 2 3

12
+ d(I,(P)) =
14

12
+  2 3  ( D)

n
14


N
uy
1
Câu 7: y /   0 . Chọn D
x  22

Q
m
 
Câu 8 : y /  1  2 cos x.sin x  1  sin 2 x  0; x  Hàm số đồng biến trên 0; 

 2
ạy

  
Giá trị lớn nhất của hàm số là y   . Chọn B
2 2
D

   2t.e   2t.e
/+

Câu 9: vt   s / t   et  4t  2e2t 3
/
2
4 2t  3 / t 2 4
m

Với t  1 ta có v1  8e5 . Chọn D
co
e.
gl

Câu 10 : y  x3  3x  2  y'  3x 2  3  0  x  1 .Chọn B
oo

Câu 11 : y’ = 3x2 – 6mx
G

x A  x B 6m
ycbt    3 Chọn C
2 6

log 3 27m 3  log 3 m 3  a
Câu 12 : logm27m = = = . Chọn C
log 3 m log 3 m a

Câu 13 Bấm máy được x=log53 . ChọnC

trang 37/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
(a 2 )3 2 .a1 2
a7 2
Câu 14 : =  a 3 .Chọn C
a4 2 a4 2

Câu 15 : Bấm máy và được

x=1

Vậy M=1 .Chọn B

n

1
Câu 16 : y’= lnx + x. - 1 = lnx .Chọn D
x

N
uy
Câu 17: C= 58(1+0,7%) 8 = 61.3259 Chọn C

Q
m

Câu 18 : Bấm máy và được f’(1) = -e
ạy

Câu 19 : Mặt phẳng chứa một cạnh và trung điểm cạnh đối diện là mặt đối xứng.Chọn B
D

Câu 20 : Mặt phẳng chứa hai cạnh cạnh đối diện là mặt đối xứng có 6 mặt, và mặt phẳng đi qua
/+

trung điểm các nhóm cạnh song có 3 mặt. Vậy có 9 mặt phẳng Chọn B
m
co

Câu 21 : : h=2=r Chọn A
a3 3
e.

Câu 22 : Ta có góc SBA bằng 600 nên SA=a 3 , suy ra V= .Chọn C
6
gl
oo

Câu 23 : Gọi H là hình chiếu của A/ trên mp(ABC), I là hình chiếu của H trên AC. Ta có góc
a 3
G

HIA/=450, h=HI= . Chọn A
4

Câu 24 : Chọn C

Câu 25 : Chọn A

Câu 26 : Sử dụng công thức nguyên hàm .Chọn A

trang 38/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
 1 
Câu 27 :    dx  ln x  1  C; F (2)  1  C  1; F (3)  ln 2  1
 x 1 

. Chọn B

e2x  1 1
Câu 28 : f  x   2x  1  2x
e e

Chọn A

: t = ex – 1  dt = ex dx .Chọn A

n

Câu 29 :

Câu 30

N
: t = x2 + 2 . Chọn A

uy
2
S   x 2  2x dx .Chọn A

Q
Câu 31 : 0

m

2
 x2 
4
Câu 32 : V     dx . Chọn C
0
2 
ạy

5 2
D

x 1  23 1
 3x 3 3x 3
Câu 33 : J   3 dx    x  x 3 dx nên I 
   C .Chon A
/+

x   5 2
m

 x x2  2
 
2
3
Câu 34 : vì B   e  x dx   e   nên B  e2  e  Chọn A
co

x

1  2 1 2
e.

 
gl

1  cos 4t 
1 2 2
Câu 35 : vì đặt x=sint D   x 2 1  x 2 dx   sin 2 t. cos 2 tdt   dt nên D  . Chọn A
oo

0 0 0
8 16
G

Câu 36 : z  1 2i  z  1  2i . Chọn B

Câu 37 : z  5  2i  z  29 . Chọn D

trang 39/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
 9
 x 
2 x  3 y  1  3x  2 y  2
  x  5 y  1
Câu 38 :      11 Chọn D
 x  2 y  4 x  y  3
 5 x  3 y  3
 y  4

 11

3  4i  3  4i  5  2i  23 14
Câu 39 : x     i . Chọn A
5  2i 29 29 29
2

   

3
  1  3i    8  64 .Chọn C
6 2
Câu 40 : A  1  3i

n
 


3
 1
  1
. 8  1 .Chon C
3
Câu 41 : N     . 1  3i 

N
 2 8

uy
Q
Câu 42 :
kiểm tra từng kết quả . Chon D

Câu 43 : (S) : x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0
m

Thay lần lượt tọa độ A, B, C và O vào ta được hệ 4 phương trình
ạy
D

1
Giải hpt ta có : a  b  và c = – 1 .Chon C
/+

2
m
co

Câu 44 : mp (P) qua A(1; 1; 2) và có VTPT n  1;1; 3 . ChọnA
e.
gl
oo


qua A(1;2;0)
 ( P) : 2( x  1)  ( y  2)  z  0  ( B)
G

Câu 45 : ( P) :  

VTPT n  ( 2;1;1)

x  t

Câu 46 : + (d) qua A(0 ; 1 ; 2) và vuông góc (P) có Pt:  y  1  t
z  2  t

+ (d )  ( P)  ( D)

trang 40/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
 
Câu 47 : + u d  (2;1;3) và nQ  (2;1;1)

qua M (1;0;1)

+ ( P) :  
     (C )
VTPT n  u d , nQ 

|1 4  6  2 |
Câu 48 : d ( M , ( P))   3  ( D)
9

n
 
Câu 49 : + u1  (1;1;2) , u 2  (1;1;1)


 
+ Gọi   ( d1, d 2)  cos  | cos( u1, u 2 ) | 0  ( B)

N
uy
Q
Câu 50 : + A(-3 ; 0 ; 0), B(0 ; 2 ; 0), C(0 ; 0 ; 4)

m

x y z
+ Mp(ABC) :    1  (A)
3 2 4
ạy
D
/+
m

ĐỀ ĐỀ XUẤT THI THPT QG
co

Trường THPT TP CAO LÃNH
NĂM HỌC 2016-2017
e.

GV: Nguyễn Văn Khanh
gl

MÔN TOÁN 12
oo

Huỳnh Tấn Ngọc Luân
G

Số điện thoại liên hệ: 0918855444 Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

-----

trang 41/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1. Hàm số y   x3  3x2  1 đồng biến trên các khoảng:
A. 2; B. 0;2 C.  ;2 D. R

2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3  6 x 2  7 trên 1;5 là:
A. -32 B. -25 C. -18 D. 2

3x  6
3. Số tiệm cận của đồ thị hàm số y  là :
2x  7 x  5
2

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

n
4. Hàm số f có đạo hàm là f / x   x 2 x  1 x  2 thì f có số điểm cực tiểu là :
4 3


A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

N
5. Tìm m để hàm số y  x3   m  1 x 2   m2  m  x  2 có cực đại và cực tiểu :
1

uy
3
1 2
A. m  2 C. m  1

Q
B. m   D. m  
3 3

1
m

6. Các đồ thị của hai hàm số y  3  và y  4 x 2 tiếp xúc với nhau tại điểm M có hoành độ
x
là.
ạy

1
A. x  1 B. x  1 C. x  2 D. x 
D

2
/+

3x  5
7. Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = 2x -1 và đường cong y  . Khi đó
m

x2
co

hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng :
A . -2 B. 4 C. 2 D. -4
e.
gl
oo

8. Hàm số y   x3  3x2  1 đồng biến trên các khoảng:
A.  ;1 B.  0; 2  C.  2;   D. R
G

9. Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số f(x) = x3 - 3x + 3 trên đoạn[-1 ; 1,5] lần lượt là:
15 15 15
A. 1 và 5 B. và 5 C. 5 và D. 1 và
8 8 8

x3
10. Tất cả các giá trị của m để hàm số f ( x)   mx2  4 x  5 đồng biến trên R là:
3
A. m ≤ -2 B. m ≥ 2 C. -2 < m < 2 D. -2 ≤ m ≤ 2

trang 42/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
11. Số nghiệm của phương trình: log4  log 2 x   log2  log 4 x   2 là:

A. 0 B.3 C.2 D. 1

x3 2
12. Cho phương trình log 2 m   2 x 2  5 x  , với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m
3 3
để phương trình trên có 1 nghiệm là:
A. 234  m  22 B. m  4 hoặc 0  m  234 `

n
C. m  4 hoặc 0  m  234 ` D. m2


13. Cho hàm số: y  ln(2 x  e ) .Tập xác định của hàm số là:
2 2

N
1 e 1
A.D  R. B.D  (; ). C.D  ( ; ). D.D  ( ; )

uy
2e 2 2

Q
14. Cho log15 3  a , giá trị của log 45 5 là :

A.
1 a
B.
1 a
m
C.
1 a
D.
1 a

a a 1 a 1 a

15. Nghiệm của bất phương trình 9x1  36.3x3  3  0 là:
ạy

A. 1  x  3 B. 1  x  2 C. x  1 D. x  3
D

16. Nếu log7 x  8log7 ab2  2log7 a3b (a, b > 0) thì x bằng:
/+

A. a 6b12 B. a 2b14 C. a8b14 D. a 4b6
m
co

17. Ông X đem gửi ngân hàng 60.000.000đ với lãi suất là 0,6% / tháng. Hỏi sau 7 tháng số tiền
rút ra gần giá trị nào nhất ?
e.

A. 62.000.000đ B.61.000.000đ C. 63.000.000đ D. 60.000.000đ
gl

x 1
oo

18. Cho I   dx khi đó :
x2
G

1 1
A. I  ln x   C B. I  ln x  C
x x

 x2  2x
C. I  ln x  C D. I  C
x2

19. Cho A   1  sin x dx khi đó
0

A. A    2 B. A    2 C. A  1   D. A  2  

trang 43/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2
20. Cho C   cos x ln sin x dx khi đó

4

2 2 2 2 2 2
A. C  ln 2  B. C  ln 2 
4 2 4 2

2 2 2 2 2 2
C. C  ln 2  D. C  ln 2 
2 2 4 2

n

1
21. Một nguyên hàm F(x) của hàm số f ( x)  là :
2x  5

N
1

uy
A. F ( x)  ln 2 x  5  17 B. F(x)  ln 2 x  5
2

Q
2 1
C. F ( x)  D. F ( x) 
 2 x  5
m
 2 x  5
2 2

22. Hãy chọn mệnh đề đúng dưới đây:
ạy

1
A. Nếu F  x  là một nguyên hàm của hàm số f  x  thì là một nguyên hàm của
F  x
D
/+

1
.
m

f  x
co

 f  x  dx  F  x   C thì  f u  x .u  x  dx  F u  x   C .
e.

B. Nếu
gl

C. Nếu f  x   g  x  x   f  x  dx   g  x  dx .
oo

thì
G

D. Nếu F  x  và G  x  cùng là nguyên hàm của hàm số f  x  thì ta có F  x   G  x   C

(hằng số).

1
23. Biết  (a  1)dx  3 . Khi đó số thực a bằng
0

1 1
A. – 2 B. 2 C. D. 
2 2

trang 44/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
 
2
 2
24. Cho tích phân  sin 2 xdx  . Hỏi tích phân  cos 2 xdx  ?
0
4 0

   
A. B. - C. D. 
4 4 2 2

x
25. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = , y = 0, x = 0, x = 1 bằng:
x 1
A.2ln3 B.1 – ln2 C.2 + ln2 D.ln3

n
1
dx


26. Tích phân I   bằng
0 1 x

N
A. 2(1  ln 2) B. 2(1  ln 2) C. 1  2ln 2 D. 1  2ln 2

uy

27. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm só y  cos x ,  0  x 
 và hai trục toạ độ

Q
 2

m
. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:
A.  B. –  C.3  D.4 

x 1 y z 1
 
ạy

28. Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với đường thẳng d: có
2 1 1
phương trình là:
D
/+

A. 2x + y – z + 4 = 0 B. –2x – y + z + 4 = 0
m
co

C. –2x – y + z – 4 = 0 D. x + 2y – 5 = 0
e.

29. Hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y + z = 0 có tọa độ là:
gl

A. (–2;2;0) B. (–2;0;2) C. (–1;1;0) D. (–1;0;1)
oo

x 1 y z 1
G

30. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:   và vuông góc với mặt phẳng
2 1 3
(Q) : 2x  y  z  0 có phương trình là:

A. x + 2y – 1 = 0 B. x − 2y + z = 0 C. x − 2y – 1 = 0 D. x + 2y + z = 0

31. Khoảng cách từ điểm M(1;2;−3) đến mặt phẳng (P) : x + 2y - 2z - 2 = 0 bằng:

trang 45/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
11 1
A. 1 B. C. D. 3
3 3

x y 1 z 1 x 1 y z 3
32. Góc giữa hai đường thẳng d1 :   và d2 :   bằng
1 1 2 1 1 1

A. 45o B. 90o C. 60o D. 30o

33. Cho điểm M(–3; 2; 4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz. Mặt phẳng
song song với mp(ABC) có phương trình là:

n
A. 4x – 6y –3z + 12 = 0 B. 3x – 6y –4z + 12 = 0


N
C. 6x – 4y –3z – 12 = 0 D. 4x – 6y –3z – 12 = 0

uy
34. Mặt phẳng cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 6z –1 = 0 có phương trình là:

Q
A. 2x + 3y –z – 16 = 0 B. 2x + 3y –z + 12 = 0

C. 2x + 3y –z – 18 = 0 m
D. 2x + 3y –z + 10 = 0

ạy

35. Cho 2 điểm A(1;2;- 3); B(6;5;- 1) và C(-1;-3;3). Nếu OABC là hình bình hành thì tọa độ
điểm C là:
D

A. (- 5;- 3;- 2) B. (- 3;- 5;-2) C. (3;5;-2) D. (5 ;3;2)
/+

36. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) tâm I (2;1; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng
m

( ) : 2 x  2 y  z  3  0 . Bán kính của ( S ) là :
co

2 2 4
A.2 B. C. D.
e.

3 9 3
gl

x  2  t
oo


37. Tọa độ của điểm A’ đối xứng của điểm A(1; 0; 0) qua đường thẳng  :  y  1  2t là:
z  t
G


A. (2; 0; 1) B.( 2; 0; – 1 ) C. (– 2; 3; 1) D. (5; 0; – 1)

38. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tứ diện, tỷ số thể tích của 2 khội tứ diện
G.BCD và BCDA là:
1 3 1 1
A. B. C. D.
4 4 2 3

trang 46/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
39. Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mp(ABC); AD=AC= 4a; AB=3a; BC=5a. Thể
tích khối tứ diện là :
A. 8a3 B. 16a3 C. 20a3 D. 48a3

40. Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2m. Thể tích khối cầu ngoại tiếp khối
lăng trụ là:
28 3 2 3 8 3
A. 27 21m B. 8 2m3 C. 3 2m D. 3 2m

41. Cho hình trụ (T) . Biết thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông có cạnh 2a. Diện

n
tích xung quanh hình trụ là.


A. a 2 B. 2a 2 C. 4a 2 D. 3a 2

N
42. Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, biết AB = BC = a, AD
= 2a, SA  (ABCD) và (SCD) hợp với đáy một góc 60o. Tính thể tích khối chóp SABCD.

uy
3
A. a 6 / 2 B. a3 3 C. a3 6 / 6 D. a3 6

Q
m
43. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và  SAD vuông cân

tại S , nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD. Tính thể tích khối chóp SABCD.
a3 5 a3 5 a3 5 a3 3
B. C. D.
ạy

A. 12 6 4 12
D

44. Cho hai điểm cố định A, B và một điểm M di động trong không gian nhưng luôn thỏa

/+

mãn điều kiện MAB   , với 00 <  <900 . Khi đó điểm M thuộc mặt nào trong các mặt sau:
m

A. Mặt nón B. Mặt trụ C. Mặt cầu D. Mặt phẳng.
co

45. Cho z  2  3i . Môđun của z bằng :
e.

A. 7 B. 1 C. 2 D. 3
gl

46. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z  2 là:
oo

A.Đường tròn tâm O, bán kính bằng 2. B.Đường tròn tâm O, bán kính bằng 2.
G

C.Hình tròn tâm O, bán kính bằng 2. D.Hình tròn tâm O, bán kính bằng 2.
1
47. Cho z  2  3i , ta có: bằng:
z
2 3 2 3 2 3
A. 2  3i B.  i C.  i D.  i
13 13 13 13 5 5
48. Các nghiệm của phương trình: 2 x  3x  2  0 trên tập số phức là:
2

3  5i 3  5i 3  7i 3  7i 3  7i 3  7i 3  7i 3  7i
A. ; B. ; C. ; D. ;
4 4 4 4 4 4 2 2

trang 47/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
49. Các nghiệm của phương trình: z 4  4  0 trên tập số phức là:
A. 2; 2i B.  2 C.  2i D.  2;  2i
50. Giá trị của biểu thức M  1  i 
2016
là:
A. 21008 B. 21008 C. 21008 i D. 21008 i

-----------------------Hết----------------------

n
ĐÁP ÁN


ĐỀ SỐ 1

N
uy
1B 2B 3A 4B 5C 6D 7C 8B 9A 10D

Q
11D 12C 13A 14B 15B 16B 17C 18A 19B 20A

21A 22B 23B 24A 25B
m
26B 27A 28B 29D 30C

31D 32B 33A 34D 35D 36A 37B 38A 39A 40A
ạy

41C 42A 43A 44A 45A 46C 47B 48C 49D 50D
D
/+
m

-----
co

HÀM SỐ (10 câu)
e.
gl

x  0
oo

1. y /  3x 2  6 x  0   . Xét dấu y / chọn B
x  2
G

2. y  3x  12 x
/ 2

 x  0  1;5
y/  0  
x  4

y1  2 y4  25 y5  18 . Chọn B

3. Pt 2 x 2  7 x  5  0 có hai nghiệm phân biệt  đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng
3x  6
lim 2  0  đồ thị hs có 1 tiệm cận ngang Chọn A
x   2 x  7 x  5

trang 48/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
4. Xét dấu f / x 
x  -1 0 2 

f / x  - 0 - 0 - 0 +

f x 

n

N
Chọn B

uy
5. y /  x 2  2m  1x  m2  m

Q
Hàm số có cực đại, cực tiểu  y /  0 có hai nghiệm phân biệt

m
 /  0  m  1  m2  m  0
2

. Chọn Ca
 m  1
ạy

6. Giá trị của hai hàm số không bằng nhau khi x  1 và x  2 nên loại B,C
Đạo hàm của hai hàm số khi x  1 không bằng nhau nên loại A. Chọn D
D
/+

7. Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường là :
3x  5
m

 2 x  1  2 x2  8x  3  0
x2
co

xM  xN
e.

I của đoạn thẳng MN nên xI   2 . Chọn C
2
gl

8. DA : B
oo

9. DA : A
G

10. Vì f ' ( x)  x 2  2mx  4 có '  m2  4  0 khi -2 ≤ m ≤ 2
DA : D

MŨ + LOGARIT (7 câu)

11. log4(log2x) + log2(log4x) =2

trang 49/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 1 3
 log2(log2x) + log2 + log2(log2x) = 2  log2(log2x) = 3
2 2 2

 log2(log2x) = 2  log2x = 4  x = 24 = 16 DA : A

12. y’ = x2 – 4x – 5
 x  1
y’=0   Lập bảng biến thiên. Dựa vào bảng biến thiên.
x  5

n

log 2 m  34 0  m  234
Suy ra: phương trình có 1 nghiệm khi: log m  2  DA : C
 2  m  4

N
uy
Q
13. 2x2 + e2 > 0, x Vậy tập xác định D = R DA : A

m

15
log15
log15 5
 3 = log15 15  log15 3  1  a
ạy

14. log455 = DA : B
log15 45 log15 (15.3) log15 15  log15 3 1  a
D
/+

15. Bấm máy được 3  3x  9  1  x  2 DA : B
m
co

16. log7x = log7a8b16 – log7a6b2  log7x = log7a2b14  x = a2b14
e.

DA : B
gl
oo

17. T = 60(1 + 0,6%)7  62,565 DA : C
G

TÍCH PHÂN (10 câu)

x 1 1 1  1
18. I   dx     2 dx nên I  ln x   C DA : A
x x 
2
x x

trang 50/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


19. A   1  sin x dx  x  cos x     2 DA : A
0
0

  
2 2
2 2
20. C   cos x ln sin x dx  sin x. ln(sin x) 2   cos xdx nên C 
2
ln 2  DA : A
   4 2
4 4
4

n

N
uy
21. Sử dụng công thức nguyên hàm.

Q
m
DA : A

22. DA : B
1

 (a  1)dx  a  1  3  a  2
ạy

23.
0
D

DA : B
/+

   
m

xdx   1  sin 2 x  dx   dx   sin 2 xdx
2 2 2 2

 cos
2
co

24. 0 0 0 0

DA : A
e.
gl
oo

0
x
25. S   dx ; t = x + 1
G

0
x 1
DA : B

26. DA : B

trang 51/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

  dx
2 2
27. V   cos x
0

DA : A

OXYZ (10 câu)

qua A(1;2;0)
28. ( P) :    ( P) : 2( x  1)  ( y  2)  z  0  ( B)

VTPT n  (2;1;1)

n
x  t


29. + (d) qua A(0 ; 1 ; 2) và vuông góc (P) có Pt:  y  1  t
z  2  t

N
+ (d )  ( P)  ( D)

uy
 

Q
30. + u d  (2;1;3) và nQ  (2;1;1)
qua M (1;0;1)

m

+ ( P) :  
     (C )
VTPT n  u d , nQ 

ạy

|1 4  6  2 |
31. d ( M , ( P))   3  ( D)
D

9
/+

 
32. + u1  (1;1;2) , u 2  (1;1;1)
m

 
+ Gọi   ( d1, d 2)  cos  | cos( u1, u 2 ) | 0  ( B)
co

33. + A(-3 ; 0 ; 0), B(0 ; 2 ; 0), C(0 ; 0 ; 4)
e.

x y z
   1  (A)
gl

+ Mp(ABC) :
3 2 4
oo

34. + (S) có tâm I(1 ; -1 ; 3), bán kính R = 2 3
G

12
+ d(I,(P)) =
14

12
+  2 3  ( D)
14

35. OABC là hình bình hành  OC  AB  (D)
36. Bán kính R = d(I,    ) DA : A

trang 52/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
37. Mp    qua A và vuông góc  .
    A '

HHKG (7)
GA 1 GH  V 1
38. Gọi A/ là trọng tâm của tam giác BCD. Ta có  = , nên G. BCD  . DA : A
AA 4 AH VA. BCD 4
1 1
39. Ta có tam giác ABC vuông tại A nên V  DA.CA.BA  4a.4a.3a  8a 3 . DA : A
6 6

n
2m 3 2 21
40. R  ( )  m2 


m DA : A
3 3
41. h = l = 2a, R = a DA : C

N
42. Gọi M là trung điểm AD suy ra tứ giác ABCM là hình vuông cạnh a. Ta có

uy

BM  AC  a 2  CD  DC  AC  SCA  600  h  SA  a 6 .

Q
1 (a  2a) a3 6
V  .a.a 6 

m
Vậy 3 2 2 DA : A

a a 5
43. Cạnh hình thoi x  a 2  ( ) 2   2h , DA : A
ạy

2 2
44. DA : A
D
/+

SỐ PHỨC (6 câu)
z  2  3i  z  22   3  7
m

2

45. (A)
co

46. z  x  yi , x; y   z  x2  y 2
e.

z  2  x2  y 2  4
gl
oo

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là hình tròn tâm O, bán kính bằng 2.(C)
G

1 1 2  3i 2 3
47.     i (B)
z 2  3i 13 13 13

 3  7i
x 
48. 2 x  3x  2  0 Có   7  4
2
(C)
 3  7i
x 
 4

trang 53/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
 z2  2 z   2
49. z  4  
4
  (D)
 z 2  2  z   2i

 
1008
50. M  1  i     2i 
2 1008 504
 21008. i 2  21008.1  21008 (D)
 

n
---------------------Hết----------------------


N
uy
Q
m

SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI RÈN LUYỆN THPTQG NĂM 2017
ạy

TRƯỜNG: THPT TP SA ĐÉC MÔN TOÁN
D
/+
m

ĐỀ 1
co
e.

2x  1
Câu 1: Đồ thị hàm số y  có đường tiệm cận ngang là đường thẳng:
gl

1  2x
oo

1
A. y  2 B. x  1 C. y  1 D. x 
2
G

2x  1
Câu 2: Đồ thị hàm số y  đi qua điểm nào sau đây:
1 x

A. M(2; 5) B. N(0; 1) C. P(2; 5) D. Q(1; 0)

Câu 3: Cho hàm số y  f (x) có đạo hàm f '(x)  0 với mọi x thuộc . Khẳng định nào sau đây
đúng:

trang 54/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. Hàm số y  f (x) nghịch biến trên B. Hàm số y  f (x) đồng biến trên

C. Hàm số y  f (x) có cực trị D. Hàm số y  f (x) có 2 điểm cực trị.

Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó.

x x
3 3
A. y  ex B. y    C. y    D. y  log e x
 e 2

Câu 5: Cho hàm số y  x (1). Khẳng định nào nào sau đây sai:

n

A. Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận

N
B. Tập xác định của hàm số (1) là

uy
C. Hàm số (1) đồng biến trên

Q
m
D. Đồ thị hàm số (1) luôn qua điểm có tọa độ (0;1)

Câu 6: Cho F(x)   2 sin xdx . Khi đó:
ạy

A. F(x)  2x cos x  C B. F(x)  2 cos x  C
D

C. F(x)  2x cos x  C D. F(x)  2 cos x  C
/+
m

2 4 4
Câu 7: Cho  f (x)dx  1;  f (x)dx  3 . Khi đó giá trị  f (x)dx bằng:
co

1 2 1
e.

A. – 4 B. – 3 C. – 2 D. 4
gl

2
oo

Câu 8: Kết quả của  edx là:
1
G

A. e2  1 B. e C. e 1 D. e2  e

x2  1
Câu 9: Đồ thị hàm số y  có bao nhiêu đường tiệm cận.
x

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 10: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y  mx 4  (m  1)x 2  1 có 3 điểm cực trị.

trang 55/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 0  m  1 B. m  0  m  1 C. 0  m  1 D. 0  m  1

Câu 11: Cho bảng biến thiên :

x -∞ 1 +∞
_ _
y/
2 +∞
y
-∞ 2

n

Bảng biến thiên trên là của hàm số nào sau đây:

2x  3 4x  3 2x 2x  1

N
A. y  B. y  C. y  D. y 
x 1 2x  2 x 1 x 1

uy
Q
Câu 12: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào:

m

3
ạy

2

1
D

-1 1
/+

O
-1
m
co

A. y  x  3x  1 B. y  x3  3x 2  1 C. y  x3  3x  1 D. y  x3  3x 2  1
3
e.
gl

Câu 13: Biểu thức x. 3 x.6 x 5 (x > 0) viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là
oo

7 5 2 5
G

A. x3 B. x 2 C. x3 D. x 3

 

Câu 14: Hàm số y = x 2  6 x  8 có tập xác định là:

A.  ; 2    4;   B. (2;4) C. R\ 2; 4 D. R

Câu 15: Cho hàm số y  ex x e ( x  0 ). Hệ thức nào sau đây đúng

A. y' y(x  e)  0 B. xy' y(x  e)  0

trang 56/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x eex
C. y '  D. xy' y(x  e)  0
x

Câu 16: Cho F(x)   cos x(2  3 tan x)dx và F()  0 . Khi đó :

A. F(x)  2 sin x  3 cos x  3 B. F(x)  2 sin x  3 cos x  3  0

C. F(x)  2 sin x  3 cos x  3  0 D. F(x)  2 sin x  3 cos x  3  0

n
2
Câu 17: tính tích phân I   sin 3 x cos xdx


0

N
2 1 1 2
B.  C. I  D. 

uy
A.
16 4 4 16

Q
Câu 18: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (C): y  x 2  2x  4 và (d): y  3x  4 bằng
bao nhiêu.
m

43 125 95 235
ạy

A. B. C. D.
2 6 6 6
D

2
Câu 19: Tính tích phân I   xe x dx
/+

1
m
co

e
A. I  2e2  B. I  e2  2e C. I  3e2  2e D. I  e2
2
e.

x  m2  m
gl

Câu 20: Tìm tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y  trên đoạn [0;1] bằng 2 .
x 1
oo

A.  m  1 B. m  1 C. m  2 D.  m  1
G

 m  2  m  2

Câu 21: Tìm tham số m để đồ thị hàm số y  x 4  2mx 2  2m  m4 có 3 điểm cực trị tạo thành tam
giác đều.

A. m  27 B. m  3 C. m  3 3 D. m  1
2
3x
Câu 22: Cho hàm số f (x)  x . Khẳng định nào sau đây đúng ?.
2

trang 57/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. f (x)  1  x ln 3  ln 2  0 B. f (x)  1  x  x 2 log2 3  0

C. f (x)  1  1  x log2 3  0 D. f (x)  1  x  x 2 log2 3  0

Câu 23: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x. sin x , trục tung và đường
thẳng x   . Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox .

A. V  3  4 B. V  3  4 C. V  3  4 D. V  2  4

n
Câu 24: Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD=60cm. Ta gập tấm nhôm theo 2 cạnh


MN và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một
hình lăng trụ khuyết 2 đáy.

N
uy
B M Q C M Q

Q
B,C

m

ạy

A x N P x D N P
60cm
D

A,D
/+

Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất ?
m
co

A. x  20 B. x  30 C. x  40 D. x  45
e.

Câu 25: . Bạn Nam ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới và vận tốc chuyển động của máy bay là
v  t   3t 2  5  m/s  . Quãng đường máy bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là :
gl
oo

A. 36m. B. 252m. C. 1134m. D. 966m.
G

1
Câu 26: Cho hình ( H ) giới hạn bởi các đường thẳng : y = , y = 0, x = 1, x = t > 1. Tìm t để thể
x

tích sinh bởi hình ( H ) quay quanh Ox là .
2

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

trang 58/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
4
Câu 27: Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích giới hạn bởi hai đường y = x2 và y = mx bằng
3
đvdt.

2
A. 4 B. 3 C. 2 D.
3

Câu 28: Cho hai số phức z1 = 2 + i, z2 = 1 + 3i. Môđun của z1 + z2 bằng bao nhiêu ?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

n

Câu 29: Cho A và B lần lượt là điểm biểu diễn của z1 = 1 – 3i và z2 = 7 + 5i. Độ dài đoạn AB bằng:

N
A. 10 B. 9 C. 8 D. 7

uy
Câu 30: Cho A ( -2 ; 3 ), B ( 4 ; -1 )là điểm biểu diễn của hai số phức z và z’. Phần ảo của số phức

Q
z.z’ bằng :

A. – 14 B. – 12 C. 12
m D. 14

Câu 31: Cho biết z + 2i z + 3 là số thuần ảo, tập hợp các điểm biểu diễn của z có phương trình là :
ạy

A. x + 2y + 3 = 0 B. x - 2y + 3 = 0 C. x - 2y - 3 = 0 D. x + 2y - 3 = 0
D
/+

Câu 32: Cho biết z. z = 4, tập hợp các điểm biểu diễn của z có phương trình là :
m

A. x2 + y2 – 2 = 0 B. x2 + y2 – 16 = 0 C. x2 - y2 – 4 = 0 D. x2 + y2 – 4 = 0
co

100
Câu 33: Số viết dưới dạng a + bi thì a + b bằng bao nhiêu ?
e.

4  3i
gl

A. 4 B. 25 C. 27 D. 17
oo

Câu 34: Cho hình chóp ABCD có AB = AC = 4, BC = 4 2 , DB = DC = 5 và DA = 3. Thể tích cúa
G

khối chóp ABCD là :

A. 8 B. 10 C. 24 D. 36

Câu 35: Cho tứ diện ABCD có DA = 4, DA  ( ABC ), tam giác DBC là tam giác đều cạnh 4 2 .
Thể tích khối tứ diện ABCD là :

32 16
A. 16 B. 8 C. D.
3 3

trang 59/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 36: Cho tứ diện ABCD có AB = 2, AC = 3, BC = AD = 4, DB = 2 5 và DC = 5. Thể tích khối tứ
diện ABCD là :

1
A. 3 15 B. 2 15 C. 15 D. 15
2

Câu 37: Cho ABCD. A’B’C’D’ là lăng trụ đứng đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt phẳng
(C’BD ) hợp với đáy một góc 450. Thể tích của khối lăng trụ ABCD. A’B’C’D’ bằng

a3 2 a3 2

n
A. a3 B. a3 2 C. D.
4 2


Câu 38: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD = 2. Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh

N
AD và AB, ta được hai hình trụ tròn xoay có thể tích V1, V2. Hệ thức nào sau đây là đúng ?

uy
A. V1 = V2 B. 2V1 = V2 C. V1 = 2V2 D. 2V1 = 3V2

Q
m
Câu 39: Mặt cầu ngoại tiếp hình 8 mặt đều cạnh bằng 2 có diện tích bằng :

A. 4  B. 8  C. 12  D. 4  2
ạy

Câu 40: Một hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn ( C ) tâm O, bán kính R bằng với đường cao của
D

hình nón. Tỉ số thể tích khối nón và khối cầu ngoại tiếp hình nón bằng :
/+

1 1 1 1
m

A. B. C. D.
2 3 4 6
co

Câu 41: Tọa độ hình chiếu của điểm M ( 0 ; -1; -2 ) lên mặt phẳng ( P ) : x – y + z – 2 = 0 là:
e.

A. ( 1; -2 ; -1 ) B. ( -1 ; 0 -3 ) C. ( -1 ; 2 ; -1 ) D. ( 1 ; 0 ; 3 )
gl
oo

Câu 42: Cho mặt cầu tâm O tiếp xúc mặt phẳng ( P ) : x – 5y – 2x + 30 = 0. Tọa độ tiếp điểm H là :
G

A. ( 1 ; -5 ; -2 ) B. ( 1 ; 5 ; 2 ) C. ( -1 ; -5 ; 2 ) D. ( -1 ; 5 ; 2 )

Câu 43: Khoảng cách từ điểm A ( -1 ; -4 ; 3 ) đến mặt phẳng ( P ) : x + 2y – 2z – 4 = 0 là :

17 19
A. B. 3 C. 5 D.
3 3

Câu 44: Cho mặt phẳng ( P ) : x + 2y + 3z – 6 = 0 và mặt phẳng ( Qm ) :

( m + 1 )x + ( m + 2 )y + ( 2m + 3 )z – 4m – 6 = 0. Giá trị của m để ( P ) vuông góc ( Qm ) là :

trang 60/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
14  14 9 9
A. B. C. D.
9 9 14 14

Câu 45: Thể tích khối tứ diện tạo bởi mặt phẳng ( P ) : x – 2y – 4z + 8 = 0 chắn trên các mặt phẳng
tọa độ là :

32 32 64
A. B. C. 64 D.
6 3 3

Câu 46: Phương trình mặt cầu tâm I ( 1; 2 ; 1 ) tiếp xúc trục Ox là :

n

A. ( x + 1 )2 + ( y + 2 )2 + ( z + 1 )2 = 5 B. ( x - 1 )2 + ( y - 2 )2 + ( z - 1 )2 = 25

N
C. ( x + 1 )2 + ( y + 2 )2 + ( z + 1 )2 = 25 D. ( x - 1 )2 + ( y - 2 )2 + ( z - 1 )2 = 5

uy
Câu 47: Cho 4 điểm A ( 3 ; -1 ; 0 ), B ( 0 ; -7 ; 3 ), C ( -2 ; 1 ; -1 ) và D ( 2 ; 3 ; 1 ). Góc giữa đường

Q
thẳng AB và CD là :

A. 300 B. 450
m
C. 600 D. 900

Câu 48: Cho hai điểm A ( 1 ; -1 ; 2 ) , B ( 1 ; 3 ; - 2 ) và mặt phẳng ( P ) : x + 2y + 2z + 6 = 0. Điểm M
ạy

thuộc ( P ) sao cho MA + MB nhỏ nhất là :
D

A. ( 0 ; 1 ; -2 ) B. ( 0 ; -1 ; -2 ) C. ( 1 ; 2 ; 2 ) D. ( 1 ; 1 ; 2 )
/+
m
co

 x  2 t
Câu 49: Khoảng cách giữa hai đường thẳng ( d1 ) :  y  5  3t t  R ,
z  4
e.
gl

x 1 y  2 z
( d2) :   là :
oo

2 2 1
G

9 17 9 17 9 9 7
A. B. C. D.
7 17 7 17

Câu 50: Cho 4 điểm A ( 2 ; 3 ; 1 ), B ( 1 ; 1 ; -2 ), C ( 2 ; 1 ; 0 ) và D ( 0 ; -1 ; 2 ). Thể tích tứ diện
ABCD là :

7 7 17 14
A. B. C. D.
3 6 6 3

trang 61/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN

1C 2A 3B 4B 5A 6D 7C 8B 9A 10D

n
11B 12C 13D 14A 15B 16A 17C 18B 19D 20A


N
21C 22D 23B 24A 25D 26B 27C 28C 29A 30D

uy
31A 32D 33A 34A 35C 36C 37D 38C 39A 40C

Q
m
41A 42D 43D 44B 45B 46D 47C 48B 49B 50A

ạy

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
D

Câu 1. lim y  1 . TCN là đt y = -1 .
/+

x
m

Câu 2. Tọa độ M(2; -5) thỏa mãn pt nên đồ thị qua M.
co

Câu 3. Theo định lí ta có f '(x)  0 với mọi x thuộc R thì hàm số đồng biến trên R.
e.
gl

x
3 3
Câu 4. Vì 0   1 nên hs y    nghịch biến trên R.
  
oo
G

Câu 5. Hàm số y   x có TCN là trục hoành nên chọn A.

Câu 6. Nguyên hàm của 2sinx là -2cosx + C.

4 2 4
Câu 7.  f ( x)dx   f ( x)dx   f ( x)dx  2
1 1 2

trang 62/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2

 edx  ex 1  e
2
Câu 8.
1

Câu 9. TCD: x = 0, lim y  1 nên có 2 TCN. Vậy đồ thị có 3 TC.
x

Câu 10. Hàm số có 3 cực trị khi y '  0 có 3 nghiệm  m(m  1)  0  0  m  1

n
4x  3
Câu 11. TCD: x = 1, TCN: y = 2, y '  0 nên y 


2x  2

N
Câu 12. từ đồ thị: a > 0, 2 điểm cực trị x = 1, x = -1 và đồ thị qua điểm (0;1). Nên y  x3  3x  1

uy
1 1 5 5

Q
Câu 13. Viết dạng lũy thừa: x2 x3 x6  x3

Câu 14. x2  6 x  8  0  x  2  x  4
m

e
Câu 15. y '  e x xe  e x ex e1  e x x e (1  )  xy ' y( x  e)  0
ạy

x
D

Câu 16. F ( x)  2sin x  3cos x  C . F ( )  0  C  3
/+

Vậy F ( x)  2sin x  3cos x  3
m
co

 

2 2
1 1
e.

Câu 17. I   sin 3 x cos xdx   sin 3 xd sin x  sin 4 x 
2

4 4
gl

0 0 0
oo

Câu 18. x2  2 x  4  3x  4  x  2; x  3
G

3
125
S  ( x  x  6)dx 
2

2
6

u  x du  dx
Câu 19. Đặt   
dv  e dx v  e
x x

trang 63/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
2 2
I   xe x    e x dx  2e2  e  e x   e2
1 x
1

m2  m  1
Câu 20. y '   0 ; min y  y(0)  m2  m  2  m  1, m  2
( x  1) 2

x  0
Câu 21: y '  4 x3  4mx  0  

n
x  m
2


 Hàm số có 3 điểm cực trị  m  0

N
 Gọi A(0;2m  m 4 ) , B( m ; m4  m2  2m); C ( m ; m4  m2  2m)

uy
 Ta có AB = AC. Nên ABC tam giác đều khi AB = BC  m  m4  4m  m  3 3

Q
Câu 22:
 3x 2 
m

2
f ( x)  1  log 2  x   0  log 2 3x  log 2 2 x  0  x 2 log 2 3  x  0  x  x 2 log 2 3  0 Câu
2 
 
ạy


23: V   x 2 sin xdx
D

0
/+

u  x 2 du  2 xdx
m

Đặt  
dv  sin xdx v   cos x
co
e.



 V     x 2 cos x     2 x cos xdx   3  2 V1
gl

0
0
oo

u  x du  dx
 Đặt  
dv  cos xdx v  sin x
G


 
 V1   x sin x 0   sin xdx  cos x 0  2
0

 V   3  4
Câu 24: Chiều cao lăng trụ không đổi nên V lăng trụ lớn nhất khi diện tích đáy SANP lớn nhất.

AP = AN = x; NP = 60 – 2x

trang 64/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
 SANP  p( p  a)( p  b)( p  c)  30(30  x)(30  x)(2 x  30)
3
 30  x  30  x  2 x  30 
 (30  x)(30  x)(2 x  30)     1000
 3 
 SANP  30.1000  100 3  30  x  2x  30  x  20

B M Q C M Q

B,C

n

N
uy
A x N P x D N P
60cm

Q
A,D

Câu 25:
m

t2 10


Quãng đường di được là : S  v(t )dt  (3t 2  5)dt  966
ạy

t1 4
D

 
/+

t
1
Câu 26 . V =  2
dx =     t  2 . Chọn B
m

1 x t 2
co

Câu 27 . Phương trình hoành độ giao điểm : x2 – mx = 0, x = 0, x = m
e.

m
m3 4
S =  (mx  x )dx 
gl

  m 3  8  m  2 . Chọn C
2

6 3
oo

0
G

Câu 28 . z1 + z2 = 2 + i + 1 + 3i = 3 + 4i  z1  z 2  32  4 2  5 . Chọn C

Câu 29 . z1 = 1 – 3i  A ( 1 ; -3 ), z2 = 7 + 5i  B ( 7 ; 5 )

AB = ( 6 ; 8 )  AB = 6 2  8 2 = 10 . Chọn A

Câu 30 . A ( -2 ; 3 )  z = -2 + 3i và B ( 4 ; -1 )  z’ = 4 – i

z.z’ = ( -2 + 3i)( 4 – i ) = -5 + 14i. Chọn D

trang 65/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 31 . Gọi z = x + yi  z = x –yi . Ta có : z + 2i z + 3 = x + yi + 2i( x –yi ) + 3

= x + yi + 2ix – 2i2y + 3 = x + 2y + 3 + ( x + y )i. Vì là số thuần ảo nên : x + 2y + 3 = 0. Chọn A

Câu 32 . Gọi z = x + yi  z = x –yi. Ta có : z. z = 4  ( x + yi )( x – yi) = 4

 x2 + y2 = 4 hay x2 + y2 – 4 = 0. Chọn D

100 100(4  3i) 100(4  3i)
Câu 33.    4( 4 – 3i ) = 16 – 12i
4  3i (4  3i)(4  3i) 4 2  33

n

Ta có : a + b = 16 -12 = 4. Chọn A

N
Câu 34 . Ta có : AB2 + AC2 = 32 = BC2  AB vuông góc AC

uy
AB2 + AD2 = 25 = DB2  AB vuông góc AD.

Q
1

m
Vậy: V = .4.4.3 = 8. Chọn A
6

Câu 35. Tam giác DBC đều  BC = DB = DC = 4 2 . Hai tam giác DAB và DAC bằng nhau 
 
ạy

AB2 = AC2 = 4 2 2
– 42 = 16  AB = AC = 4.
D

1 1 32
. .4.4.4 
/+

Vậy : V = . Chọn C
3 2 3
m

Câu 36 . Trong tam giác DAB : AD2 + AB2 = 20 = DB2  AB vuông góc AD
co

Trong tam giác DAC : AD2 + AC2 = 25 = DC2  AC vuông góc AD
e.
gl

23 4 9
 DA vuông góc mp ( ABC ). Nửa chu vi tam giác ABC : p = 
oo

2 2
G

9 5 3 1 3 15
SABC = p( p  a)( p  b)( p  c)  . .. . 
2 2 2 2 4

1 3 15
Vậy : V = . .4  15 . Chọn C
3 4

trang 66/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 37 . Ta có: C’C  ( ABCD ), BD  OC  BD  OC’  COC’ = 450, nên tam giác OCC’ là
a 2 2 a 2 a3 2
tam giác vuông cân tại C, CC’ = OC = .V= a .  . Chọn D
2 2 2

Câu 38 . Quay quanh AD : V1 =  .AB2. AD = 4 

Quay quanh AB : V2 =  .AD2.AB = 2  . V1 = 2V2. Chọn C

Câu 39 . Cho hình 8 mặt đều ABCDEF cạnh bằng 2 thì điểm O tâm của hình vuông ABCD

n
2
cũng là tâm hình vuông AEC, nên R = OA = OB = OC = OD = OE = OF =  1  S = 4  R2


2.
2
= 4  . Chọn A

N
uy
1
 .R 2 .R
Vn 3 1

Q
Câu 40 . Từ R = h, ta có :   . Chọn C
Vc 4 3 4
R
3
m

Câu 41 . Gọi M’ là hình chiếu vuông góc của M lên ( P )  M’ = ( P )  ( d ), với d là đường
ạy

thẳng qua M và vuông góc ( P )  tọa độ M’ là nghiệm hệ phương trình :
D

x  t
/+

 y  1  t

  t + 1 + t - 2 + t – 2 = 0  t = 1  M’ = ( 1 ; -2 ; -1 ). Chọn A
m

 z  2  t
 x  y  z  2  0
co
e.

x  t

gl

Câu 42 . Phương trình đường thẳng d qua O và vuông góc với ( P ) là :  y  5t
 z  2t
oo


G

x  t
 y  5t

 Tọa độ điểm H là nghiệm hệ phương trình : 
 z  2t
 x  5 y  2 z  30  0

 t + 25t + 4t + 30 = 0  t = -1  H = ( -1 ; 5 ; 2 ). Chọn D

trang 67/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x  2 y  2z  4 1 8  6  4 19
Câu 43 . Ta có : d( A, ( P ) ) =   . Chọn D
12  2 2  (2) 2 3 3

Câu 44 . Ta có : n P  ( 1 ; 2 ; 3 ) và nQm = ( m + 1 ; m + 2 ; 2m + 3 )

( P )  ( Qm )  n P .nQm = 0  m + 1 + 2( m + 2 ) + 3( 2m + 3 ) = 0

 14
 9m + 14 = 0  m = . Chọn B
9

n

Câu 45 . Giao điểm của ( P ) với các trục tọa độ lần lượt là : A ( -8 ; 0 ; 0 ), B ( 0 ; 4 ; 0 ) và C ( 0 ; 0 ;
1 32

N
2)  V= .8.4.2 = . Chọn B
6 3

uy
OI , i

Q
Câu 46 . Ta có : R = d ( I ; Ox ) =  5 . Vậy ( x – 1 )2 + ( y – 2 )2 + ( z – 1 )2 = 5

m
i

Chọn D
ạy

Câu 47 . Ta có : AB = ( -3 ; - 6 ; 3 ) và CD = ( 4 ; 2 ; 2 )
D
/+

AB.CD  12  12  6 1
cos   cos( AB , CD)      = 600. Chọn C
m

AB CD 54. 24 2
co

Câu 48 . Ta có : AB = ( 0 ; 4 ; - 4 ) và n P = ( 1 ; 2 ; 2 )  AB.nP  0  AB  nP .
e.
gl

Gọi d là đường thẳng qua I ( 1 ; 1 ; 0 ) là trung điểm của đoạn AB và vuông góc ( P )
oo

x  1  t
 y  1  2t
G


 Tọa độ của M là nghiệm hệ phương trình : 
 z  2t
 x  2 y  2 z  6  0

 1 + t + 2 + 4t + 4t + 6 = 0  t = - 1  M = ( 0 ; - 1 ; - 2 ). Chọn B

Câu 49 . Ta có : u1 = ( 2 ; - 2 ; - 1 )

u 2 = ( - 2; 3 ; 0 )

trang 68/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
  
 u1 ,u 2  ( 3 ; 2 ; 2 )  u1 , u 2   32  2 2  2 2  17

M1 = ( 1 ; 2 ; 0 )  ( d1 ) và M2 = ( 0 ; - 5 ; 4 )  ( d2 )  M 1 M 2 = ( - 1 ; - 7 ; 4 )

 
 u1 , u 2 .M 1 M 2 = 9  d ( d1, d2 ) =
9
17
. Chọn B

Câu 50 . Ta có : AB = ( - 1 ; - 2 ; - 3 )

n
AC = ( 0 ; - 2 ; - 1 )


 
 AB, AC = ( - 4 ; - 1 ; 2 )

N
uy
AD = ( - 2 ; - 4 ; 1 )

AB, AC  AD
Q

m
. = 8 + 4 + 2 = 14 Kè
1 7
Vậy : V = 14  . Chọn A
6 3
ạy
D
/+
m

SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI RÈN LUYỆN THPTQG NĂM 2017
co

TRƯỜNG: THPT TP SA ĐÉC MÔN TOÁN
e.
gl
oo

ĐỀ 2
G

Câu 1: Hàm số y = x4 - 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng

A. (-∞; -1) và ( 0;1) B. (-1; 0) và (1; +∞) C. (-1; 0) và ( 1; +∞) D. ∀x ∈ R

mx  m2
Câu 2: Đồ thị hàm số y  đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi và chỉ khi
x 1
tham số m thỏa

trang 69/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
m  0 m  0 m  0 m  0
A.  B.  . C.  D. 
m  1 m  1  m  1 m  1

Câu 3: Số điểm cực trị của hàm số y  x3  x2  4 x  3 là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

x 2  mx  1
Câu 4: Hàm số y  đạt cực đại tại x = 2 khi m nhận giá trị
xm

n
A. m = -1 B. m = - 1 hoặc m = 3


C. m = - 1 và m = -3 D. m = - 3

N
uy
1 4 4 3 7 2
Câu 5: Cho hàm số y  x  x  x  2 x  1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
4 3 2

Q
A. Hàm số không có cực trị

m

B. Hàm số chỉ có một cực tiểu và không có cực đại
ạy

C. Hàm số có hai cực tiểu và một cực đại
D

D. Hàm số có một cực tiểu và hai cực đại
/+

Câu 6: Hàm số y = x3 – mx2 + x + 1 đạt cực tiểu tại x = 1 khi m bằng:
m
co

A. m = –2 B. m = 1 C. m = 2 D. Không tồn tại

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3   m2  1 x  m2  2 trên  0; 2 bằng 7 khi m bằng
e.
gl

A. m  3 B. m  1 C. m   7 D. m   2
oo

3x  2
G

Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  là:
x2  4

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 9: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ:

trang 70/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
y

1 1
- 1 x
2 O

-2

n
2x  1 2x  1 2x  1 2x  3


A. y  B. y  C. y  D. y 
1 x 1 x 1  2x 1 x

N
Câu 10: Đồ thị hàm số y  x  3x  9 x  m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt thì điều kiện
3 2

uy
của m là:

Q
m
A. -5 <m < 27 B. m < 27 C. m < -5 D. m >27

Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số y  log 2 (4  x)  1 .
ạy

A. (; 4). B. (; 2) . C. (; 2] D.  2; 4  .
D

Câu 12: Cho log 2 5  a . Tính log 2 200 theo a .
/+
m

A. 3  2a. B. 2  2a. C. 1  2a. D. 2a. .
co

1 9 1 3

a4  a4 b 2  b2
e.

Câu 13: Cho E= 1 5
: 1 1
. Biểu thức rút gọn của E là:

a a b b
gl

4 4 2 2
oo

1 a 1 a 1 a
A. B. C. D. (1  a)(1  b)
1 b 1 b 1 b
G

Câu 14: Đạo hàm của hàm số y  (2 x  1) ln(1  x) là:

2x  1 1 2x 1
A. 2ln 1  x   B. 2ln 1  x  C. 2ln 1  x   D. 2ln 1  x  
1 x 1 x 1 x

Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x2  ln( x  1) trên đoạn 1;e là:

A. e  1 B. 1  ln 2 C. e2  ln  e  1 D. e  ln 2

trang 71/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 16: Theo hình thức lãi kép, một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 1, 75%
(giả sử lãi suất trong hằng năm không đổi) thì sau hai năm người đó thu được số tiền là:

A. 103351 triệu đồng

B. 103530 triệu đồng

C. 103531 triệu đồng

D. 103500 triệu đồng

n

1 2
Câu 17: Tuổi của An và anh An là nghiệm của phương trình   1 . Tổng số
5  log2 x 1  log2 x

N
tuổi của An và anh An bằng

uy
A. 5 B. 12 C. 16 D. 21

Q
m

2
Câu 1:8 Hàm số F ( x)  e x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ?
ạy

2
x2 ex x x2
A. f ( x)  2 xe B. f ( x)  e 2x
C. f ( x)  D. e
D

2x 2
/+

Câu 19: Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
m
co

A. F(x) = cos6x B. F(x) = sin6x
e.

11 1  1  sin 6 x sin 4 x 
C.  sin 6 x  sin 4 x  D.    
26  2 6 4 
gl

4
oo

Câu 20: Câu nào sau đây đúng?
G

1 
 1  cot x  dx  cot x  C
1
   sin 2 x   C
2 2
A. cos xdx  x B.
2 2 

1 x 1 1
C.  2x
dx  2 2 x  C D.  x 2
dx  ln x   C .
x

trang 72/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
 
Câu 21: Cho F  x  là một nguyên hàm của hàm số f  x   tan 2 x . Giá trị của F    F  0
4
bằng:

   
A. B. 1  C. 1  D. 3 .
4 4 4 4
2
ex
Câu 22: Tích phân I   dx bằng
1
ex 1

n
D. ln(e2  1)


A. ln(e 1) B. ln(e 1) C.  ln(e  1)

N
1
Câu 23: Biết  (a  1)dx  3 . Khi đó số thực a bằng

uy
0

Q
1 1
A. – 2 B. 2 C. D. 

m
2 2


2 
Câu 24: Cho I   e sin xdx và J 

x 2
e x cos xdx . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
ạy

0
0
D

 e 2
 1
/+

A. I + J = 0 B. I = J C. I  D. I - J = 1
m

2
co

Câu 25: Cho đồ thị hàm số y  f ( x) . Diện tích hình phẳng ( phần gạch trong hình vẽ) bằng:
e.
gl
oo
G

trang 73/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
y

5

4

3

2

1
x

-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
-1

-2

-3

n
-4


-5

N
0 2 2

uy
A.   f ( x)dx   f ( x)dx B.  f ( x)dx
2 0 2

Q
m
0 2 2
C.  f ( x)dx  f ( x)dx D. 2 f ( x)dx

2 0 0

Câu 26: Số đo diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y  x 2  2 x  2 , tiếp tuyến của (P)
ạy

tại điểm M (3;5) và trục tung bằng:
D
/+

A. 9 B. 8 C. 9 D. 8
m


Câu 27: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường: y  sin x  cos x, x  0 và x  quay quanh
co

2
e.

Ox . Thể tích vật thể tạo thành là
gl

2  (  2)
A.  (  2) B. C.  (  2) D.
oo

4 2
G

Câu 28: Cho số phức z = 5-2i. Số phức z 1 có phần ảo là

5 2
A. 29 B. 21 C. D.
29 29

Câu 29: Cho số phức z  a  bi . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?
2
D. z  z
2
A. z + z = 2bi B. z - z = 2a C. z. z = a2 - b2

trang 74/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 30: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức 5 +8i và B là điểm biểu diễn của số phức -5 +8i. Tìm
mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành.

B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung.

C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O.

D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x.

n

Câu 31: Giả sử A, B theo thứ tự là điểm biểu diễn của các số phức z1, z2. Khi đó độ dài của véctơ
AB bằng

N
z1  z 2 z1  z 2 z 2  z1 z 2  z1

uy
A. B. C. D.

Q
Câu 32: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z, biết 3zi  4  2 là

m

A. Điểm B. Đường thẳng C. Đường tròn D. Elip

Câu 33: Tìm số phức z có phần ảo khác 0, thỏa mãn z  (2  i)  10 và z.z  25 ?
ạy
D

A. 4  3i B. 4  3i C. 3  4i D. 3  4i
/+

Câu 34: Hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật với AB=2a, AD=a, hình chiếu vuông góc
m

của S lên (ABCD) là trung điểm của H của AB, SC tạo với đáy góc 450. Thể tích khối chóp
co

S.ABCD là
e.

2 2 a3 2 a3 3 a3
gl

A. B. 3 C. D.
3 2 2a 3 2
oo

Câu 35: Cho hình chóp S.ABC, gọi A’, B’ lần lượt là trung điểm của SA, SB. Khi đó tỉ số thể tích
G

VS . A'B 'C

VS . ABC

1 1 1 1
A. B. C. D.
2 8 4 3

trang 75/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 36: Cho khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy là 10cm, 17cm, 21cm, chiều cao của khối lăng
trụ bằng trung bình cộng của các cạnh đáy. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là

A. 6720cm3 B. 448cm3 C. 1344cm3 D. 3500cm3
^
Câu 37: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác cân với AB=AC=a, BAC =300,
BB’=2a, I là trung điểm của CC’. Khi đó thể tích chóp I.ABC là

a3 3 a3 a3 a3
A. B. C. D.

n
4 4 24 12


Câu 38: : Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12dm. Người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông

N
bằng nhau rồi gặp tấm nhôm lại (hình 3) để được một cái hộp chữ nhật không nắp. Tính cạnh
của các hình vuông được cắt bỏ sao cho thể tích của khối hộp đó lớn nhất ?

uy
Q
m

Hình 3
ạy

A. 3dm B. 4dm C. 2dm D. 1dm
D

Câu 39: Một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong hình cầu có bán kính bằng 5 như hình
/+

vẽ. Thể tích của khối trụ này bằng:
m
co
e.
gl
oo

A. 96 B. 36 C. 192 D. 48
G

Câu 40: Cho hình nón có đáy là đường tròn có đường kính 10 . Mặt phẳng vuông góc với trục cắt
hình nón theo giao tuyến là một đường tròn như hình vẽ. Thể tích của khối nón có chiều cao
bằng 6 là:

trang 76/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
00
A. 8 B. 24 C. D. 96

n
9


Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm P  x; 1; 1 , Q 3; 3;1 , biết PQ  3 .

N
Giá trị của x là:

uy
A. 2 hoặc 4 B. -2 hoặc -4 C. 2 hoặc -4 D. 4 hoặc -2

Q
m
Câu 42: Trong không gian với hê tọa độ Oxyz . Mặt cầu tâm I  4; 1;3 , bán kính R = 5 có

phương trình là:
ạy

A.  x  4    y  1   z  3  5 B.  x  4    y  1   z  3  25
2 2 2 2 2 2
D

C.  x  4    y  1   z  3  5 D.  x  4    y  1   z  3  5
2 2 2 2 2 2
/+
m

Câu 43: Trong không gian với hê tọa độ Oxyz , cho A 1;0; 1 , B 1; 1;2  . Diện tích tam giác OAB
co

bằng:
e.

11 6
A. B. 11 C. 6 D.
gl

2 2
oo

Câu 44: Cho A  3,0,0 ; B  0,3,0  , C  0,0,3 ; D 1; 1;0  thì thể tích của tứ diện ABCD là
G

9
A.
2

1
B. 27 D. D. 3
2

Câu 45: Trong không gian với hê tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A 1;0;0 ; B 0;1;0  ;
C  0;0;1 thì trực tâm H của tam giác ABC là

trang 77/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 1 1 1 1 1
A.  ; ;  B. 1;1;1 C.  ; ;  D.  0;0;0 
3 3 3 2 2 2

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi là mặt phẳng cắt 3 trục tọa độ tại 3 điểm

M 8; 0; 0 , N 0; 2; 0 , P 0; 0; 4 . Phương trình mặt phẳng là:

x y z
A. x 4y 2z 8 0 B. 0
4 1 2

n
x y z
C. 0 D. x 4y 2z 0


8 2 4

N
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu

uy
2 2 2
S :x 1 y 3 z 2 49 tại điểm M 7; 1;5 có phương trình là:

Q
m
A. 3x y z 22 0 B. 6x 2y 3z 55 0

C. 6x 2y 3z 55 0 D. 3x y z 22 0
ạy

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : x y z 3 0 và điểm
D

M 1; 0; 1 . Tọa độ điểm M ' đối xứng với M qua P là:
/+
m

A. M ' 1; 4; 1 B. M ' 2; 0;1 C. M ' 4;2; 2 D. M ' 3;2;1
co

Câu 49: Phương trình tham số của đường thẳng d qua A(1, 2, 3) và vuông góc với mặt phẳng
  : 4x  3 y  7 z  1  0 là:
e.
gl

 x  1  4t  x  1  4t  x  1  3t  x  1  8t
oo

   
A. d  y  2  3t B. d  y  2  3t C. d  y  2  4t D. d  y  2  6t
 z  3  7t  z  3  7t  z  3  7t  z  3  14t
G

   

x  2  t

Câu 50: Tọa độ hình chiếu của điểm A(1; 0; 0) trên đường thẳng  :  y  1  2t là:
z  t

3 1 3 1  3 1  3 1
A.  ; 0;   B.  ; 0;  C.   ; 0;   D.   ; 0; 
2 2 2 2  2 2  2 2

trang 78/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN

1B 2C 3A 4D 5C 6C 7A 8D 9A 10A

n

11C 12A 13A 14D 15B 16C 17B 18A 19C 20A

N
21C 22A 23B 24D 25D 26A 27D 28D 29D 30B

uy
31C 32C 33C 34A 35C 36C 37D 38C 39A 40A

Q
m
41A 42A 43A 44A 45A 46A 47B 48D 49B 50A

ạy

LỜI GIẢI CHI TIẾT:
D

Câu 1: B. (-1; 0) và (1; +∞)
/+

x  0
m

y '  4 x 3  4 x  0   x  1 lập bảng biến thiên, hàm số đồng biến thiên và chọn x  (1;0) và
co

 x  1
e.

(1;)
gl

m  0
oo

Câu 2:C. 
 m  1
G

m2  m m  0
y'   0  m2  m  0  
x  12 m  1
Câu 3: A.0

y'  3x 2  2 x  4  0, x , lập bảng biến thiên hàm số không có cực trị

Câu 4: D. m = - 3

trang 79/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x 2  2mx  m 2  1 x 2  2mx  m 2  1
y'  , hàm số đạt cực đại tại x=2 khi y '   0 tại x = 2
x  m2 x  m2
Suy ra m 2  4m  3  0  m  1  m  3 . Thử lại nhận m = -3

Câu 5.: C. Hàm số có hai cực tiểu và một cực đại

y'  x 3  4 x 2  7 x  2  0 , lập bảng biến thiên, hàm số có 2 cực tiểu và 1 cực đại

Câu 6: C. m = 2

n

y'  3x 2  2mx  1  0 tại x = 1, tính được m và thử lại nhận được m = 2

N
Câu 7: A. m  3

uy
y'  3x 2  m 2  1  0, x  0;2, suy ra min f ( x)  f (0)  7  m  3
0; 2 

Q
m
Câu 8: D. 4

3x  2 3x  2 3x  2 3x  2 3x  2
lim  3, lim  , lim  , lim  , lim  
x 
x 4
2 x 2
x 4
2 x 2
x 4
2 x 2
x 4
2 x 2
x2  4
ạy
D

Suy ra hàm số đã cho có 4 đường tiệm cận.
/+

2x  1
Câu 9: A. y 
m

1 x
co

1
nhìn vào đồ thị ta thấy tiệm cận ngang y = -2, TCĐ x = 1 và 2 giao điểm của đồ thị là ( ;0 ),
e.

2
gl

(0;1), chọn đáp án A.
oo

Câu 10: A. -5 <m < 27
G

m =  x 3  3x 2  9 x , đặt g(x) =  x 3  3x 2  9 x , lập bảng biến thiên chọn -5 <m < 27

Câu 11: C. (; 2]

Đk log 2 (4  x)  1  x  2  x   ;2

Câu 12: A. 3  2a.

log 2 200  log 2 (8.25)  log 2 8  log 2 25  3  2 log 2 5  3  2a

trang 80/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 a
Câu 13: A.
1 b

Ta có thể giải bằng MTCT bằng phép gán chẳn hạn a = 3, b = 2 vào biểu thức E, nhận kết quả từ
MTCT E = -4, vậy chọn đáp án A

2x 1
Câu 14: D. 2ln 1  x  
1 x

2x  1
y'  (2 x  1)'.ln(1  x)  (2 x  1). ln(1  x)'  2 ln(1  x) 

n
1 x


Câu 15: B. 1  ln 2

N
1 2x 2  2x  1

uy
y'  2 x    0 , vô nghiệm f (1)  1  ln 2, f (e)  e 2  ln(e  1) theo yêu cầu bài toán
x 1 x 1

Q
chọn đáp án B

Câu 16: C. 103531 triệu đồng
m

Theo công thức lãi kép 100(1+1,75%)2, chọn đáp án C
ạy

Câu 17: B.12
D
/+

1
Đk x>0, x  32, x 
4
m
co

1 2 log 2 x  2 x  4
Pt   1  log 22 x  5 log 2 x  6  0   
5  log 2 x 1  log 2 x log 2 x  3 x  8
e.
gl

2
Câu 18: A. f ( x)  2 xe x
oo

 
F ' ( x)  e x '  2 x.e x , chọn đáp án A
2 2
G

11 1 
Câu 19: C.  sin 6 x  sin 4 x 
26 4 

11 
 cos 5x. cos xdx  2  cos 6 x  cos 4 xdx  2  6 sin 6 x  4 sin 4 x  , chộn đáp án C
1 1

1 1 
 cos xdx   x  sin 2 x   C
2
Câu 20: A.
2 2 

trang 81/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Vì  cos 2 xdx 
1
 1  cos 2 x dx  1  x  1 sin 2 x   C , chộn đáp án A
2 2 2 


Câu 21: C. 1 
4

  
F ( x)  tan 2 x  x  F    F 0  1 
4 4

Câu 22: A. ln(e  1)

n

Có thể giải bằng MTCT rồi kiểm tra lại đáp an đề bài

N
d (e x  1)
2 2
ex
1 e x  1 1 e x  1  ln e  1 1  ln(e  1)
 x 2
dx

uy
Q
Câu 23: B. 2

1
m

 (a  1)dx  (ax  1)  a 1  3  a  2
1
0
0
ạy

Câu 24: D. I - J = 1
D


/+

2
u  e x du  e x dx
I   e x sin xdx,  
m

0 dv  sin xdx v   cos x
co


 2
I  e x cos x 2    cos x.e x dx  1  J  I  J  1
e.

0
0
gl

2
oo

Câu 25: D. 2 f ( x)dx
0
G

Dựa vào đồ thị chọn đáp án D

Câu 26: A. 9

PTTT y= 4x -7

trang 82/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Pthđgđ của hai đồ thị ta được x  6 x  9  0  x  3
2

3
S   x 2  6 x  9 dx  9
0

 (  2)
Câu 27: D.
2

2
 (  2)
V    (sin x  cos x) 2 dx 

n

0
2

1 5 2

N
2
Câu 28. D vì : z 1    i ,phần ảo :
5  2i 29 29

uy
29

Q
Câu 29. D vì

m
z + z = 2a nên A sai. z - z = 2bi nên B sai, z. z = a2 + b2 nên C sai,

2
z2  a2  b2  2abi  (a2  b2 )  4a2 b2  a2  b2  z
ạy

Câu 30. B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung: vì A(5;8), B(-5;8).
D
/+

Câu 31. C Vì AB  OB  OA  z2  z1
m
co

Câu 32. C. Đường tròn
e.

Gọi z  a  bi , ta có: 3(a  bi)i  4  2  3ai  3b  4  2   4  3b    3a   2
2 2
gl
oo

2
2  4 2
a b   .
 3 9
G

Câu 33. C

 x  3
 x  2   y  1i  10
  y  10  2 x   x  3, y  4
 2  2   x  5   z  3  4i

 x  y 2
 25  x  8 x  15  0   x  5, y  0(l )
 y  10  2 x

trang 83/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2 2 a3
Câu 34. A. SABCD =2a2, SH = a 2 vì tam giác SHC vuông cân tại H và HC = a 2 .
3

VSABC SA SB SC 1
Câu 35. C vì  . . 
VSA'B 'C SA' SB' SC 4

Câu 36. C. 1344cm3 Sđáy = 84, h = 16, V = Sđáy.h = 1344

a3 1 a2 1 a3
Câu 37. D. SABC = AB.AC.sinBAC = , h = a. V = Sđáy.h =
12 2 4 3 12

n

Câu 38: C.2dm Gọi cạnh hình vuông được cắt bỏ là x. Sđáy =(12 – 2x)2 , h = x

N
V = (12 – 2x)2 .x = 4x3 – 48x + 144. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ta được x = 2.

uy
Câu 39. A. 96

Q
Gọi r là bán kính đường tròn đáy của hình trụ, h chiều cao hình trụ, R bán mặt cầu.

2r  (2R)2  h2  8  r  4  V = r 2 h  96
m

r 6 6.5 1
ạy

Câu 40.A. 8  r  2 . Vậy V  r 2 h  8
R 15 15 3
D

x  2
/+

Câu 41. A. 2 hoặc 4 PQ  3  (3  x)2  4  4  9  
x  4
m
co

Câu 42. A.  x  4    y  1   z  3  5 Mặt cầu tâm I  4; 1;3 , bán kính R = 5
2 2 2
e.

11 1
Câu 43. A. , SOAB  OA, OB  .
2
gl

2
9 1 9
VABCD   AB, AC  . AD 
oo

Câu 44. A.
2 6 2
1 1 1
G

Câu 45: A.  ; ;  Do tam giác ABC đều nên trực tâm cũng là trọng tâm
3 3 3

x y z
Câu 46: A. x 4y 2z 8 0 Sử dụng phương trình theo đoạn chắn 1
8 2 4

trang 84/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
M(7; 1;5)

Câu 47: B. 6x 2y 3z 55 0 (P)   6x  2y  3z  55  0

 n  IM  (6;2;3)

Câu 48: D. M ' 3;2;1
x  1  t

d là đường thẳng qua M và vuông góc với (P): y  t
z  1  t

I là giao điểm của d và (P)  I(2; 1; 0)

n
x M '  2x I  x M  3



Do I là trung điểm của MM’ nên y M '  2y I  y M  2

N
z  2z  z  1
 M' I M

uy
 x  1  4t

Q
Câu 49: B. d  y  2  3t
 z  3  7t

m


đường thẳng d qua điểm A(1, 2, 3) và có vectơ chỉ phương là u  n( ) =(4;3;-7)
ạy

3 1
Câu 50: A.  ; 0;  
D

2 2
/+

Mặt phẳng (P) qua A vuông góc với  : x + 2y + z – 1 = 0.
m

x  2  t
co


y  1  2t 3 1
e.

A’ là giao điểm của  và mp (P)   A’  ; 0;  
z  t 2 2
gl


x  2y  z  1  0
oo
G

TRƯỜNG THPT TRÀM CHIM ĐỀ THI ĐỀ XUẤT THPT QUỐC GIA NĂM 2017
GV: LÊ NHỰT TRƯỜNG Môn: TOÁN
SĐT: 0917939323 Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

trang 85/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 
Câu 1. Cho tập hợp D  \   là tập xác định của hàm nào sau đây?
2

x 1 x 1 2x 1 x 1
A. y  B.y C. y  D. y 
2x  1 2x 1 x 1 2x  1

Câu 2. Cho đồ thị y  f ( x) có hình dạng sau, các công thức sau, công thức nào là công thức của
đồ thi?

n
A. y  x3  3x  3
y


8

N
6

uy
B. y  x 4  2 x 2  3 4

2

Q
x

m
x 1
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

C. y  -2

x2
-4
ạy

-6

1 3 1 2 -8
D. y  x  x  x3
D

3 2
/+
m
co

Câu 3. Đồ thị hàm số y  f ( x) có lim y  2; lim y  2 . Chọn khẳng định đúng ?
e.

x x
gl

A. Tiệm cận đứng x  2 B. Tiệm cận ngang y  2
oo

C. Hàm số có hai cực trị D. Hàm số có một cực trị
G

Câu 4. Cho đồ thị hàm số có bảng biến thiên sau:

x 3
y'
3
y

trang 86/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3
Chọn khẳng định đúng?

A. Hàm số đồng biến trên  ;3 và  3;  B. Hàm số có giá trị cực đại yCD  3
C. Hàm số có tiệm cận đứng x  3 D. Hàm số nghịch biến trên
 
Câu 5. Cho hàm số y  2 x3  3(m  1) x2  6 m  2 x  1 . Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

có hai điểm cực trị x1 và x2 sao cho x1  x2  2 .

n
A. m  3 B. m  1 C. m  0 D. m  1


N
Câu 6. Với giá trị nào của m thì phương trình x  2  4  x  2m có nghiệm

uy
2 2

Q
A. 2 m2 B.  m 1 C.  2  m  2 D.  m 1
2 2
x2
m

Câu 7. Cho hàm số y  . Chọn khẳng định đúng?
2x 1
ạy

 1 1  1 
A. Nhận điểm   ;  làm tâm đối xứng B. Nhận điểm   ;2  làm tâm đối xứng
D

 2 2  2 
/+

1 1
m

C. Không có tâm đối xứng D. Nhận điểm  ;  làm tâm đối xứng
2 2
co
e.

Câu 8. Phương trình x4  4 x2  m  0 có 2 nghiệm khi điều kiện của m là?
gl
oo

m  4
A. m  4 B.  C. m  0 D. 0  m  4
m  0
G

Câu 9. Với giá trị nào của m thì đường thẳng y  8x  m là tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y   x4  2x2  3

A. m  8 B. m  8 C. m  18 D. m  18

trang 87/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 10. Cho hàm số y  x  2mx  3m  1 (1). Tìm m để đồ thị hàm số (1) đồng biến trên
4 2

khoảng (1;2) ?

A. m  1 B. m  0 C. 0  m  1 D. m  0
7 1 2 7
a .a
Câu 11. Giá trị biểu thức P  (a  0) là:
 
2 2
5 2 2
2a a

1 1
A. a 5 B. C. D. 2

n
a5 2


 1 
Câu 12. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2 xe x  2 x  x 2 trên đoạn   ;2  là
2  

N
uy
 Max y  4e  8  Max y0  Max y  4e 2  8  Max y  4e2  8
 1 
 1 
  2    2 
 ;2
  12 ;2   12 ;2
 ;2

Q
A.  B.  C.  D. 
 Min y0  Min y
1 5
  Min y0  Min y0

m
 1   1   1 
  2 
  ;2 
  12 ;2 e 4   2 
 ;2
  2 
 ;2

ạy

3 4
1 2
Câu 13. Nếu a  a và logb
4 5
 logb thì
D

2 3
/+

A. a  1; b  1 B. a  1; 0  b  1 C. 0  a  1; b  1 D. 0  a  1; 0  b  1
m
co

Câu 14. Nếu log12 6  a; log12 7  b thì
e.
gl

a a a b
A. log 2 7  B. log 2 7  C. log 2 7  D. log 2 7 
a 1 1 b 1 b 1 a
oo
G

Câu 15. Nghiệm của phuong trình log5 x  log 25 x  log0.2 3 là :

1 1 1
A. x   3
B. x  3
C. x   3
D. x  3 3
3 3 3

Câu 16. Phương trình 31 x  31 x  10 có 2 nghiệm x1; x2 Khi đó giá trị biểu thức
P  x1  x2  2x1x2

trang 88/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 0 B. 2 C. -2 D. -6

Câu 17. Một người gửi 10 triệu đồng vào ngận hàng trong thời gian 10 năm với lãi suất 5% năm.
5 0
Hỏi người đó nhận được số tiền nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu nếu ngân hàng trả lại suất 0
12
tháng ?

A. Nhiều hơn B. Ít hơn C. Không thay đổi D. Không tính được

n

Câu 18. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB = a, AC = 2a. Hình chiếu
vuông góc của S lên (ABC) là trung điểm M của AC. Góc giữa SB và đáy bằng 600. Thể tích

N
S.ABC là bao nhiêu?

uy
a3 a3

Q
a3 3 a3 2
A. B. C. D.

m
2 2 Kè 4 12

Câu 19. Cho tứ diện ABCD. Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AB, AC. Khi đó tỉ số thể tích
ạy

của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng
D

1 1 1 1
/+

A. B. C. D.
2 6 4 8
m
co

Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD vuông tại A và D có AB = 2AD =
e.

2CD, SA vuông góc với đáy (ABCD). Góc giữa SC và đáy bằng 600. Biết khoảng cách từ B đến
gl

a 42 V
(SCD) là , khi đó tỉ số S . ABCD bằng
oo

7 a3
G

3 6 6 3
A. B. C. D.
2 3 2 3

Câu 21. Tính thể tích của khối đa diện ở hình bên

trang 89/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10cm
A. 750cm3
5cm

B. 625cm3 15cm

C. 125cm3

n
5cm


5cm
D. 875cm3 5cm

N
uy
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác

Q
đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD. Khoảng cách từ A đến (SBC) là:

m

a 3 a 6 a 6 a 3
A. B. C. D.
4 2 3 2
ạy
D

Câu 23. Cho mặt cầu (S) có tâm I, bán kính R = 5. Một đường thằng  cắt (S) tại 2 điểm M,N
/+

phân biệt nhưng không đi qua I. Đặt MN = 2m. Với giá trị nào của m thì diện tích tam giác IMN
m

lớn nhất?
co

5 2 10 5 5 2
A. m   B. m  C. m  D. m 
e.

2 2 2 2
gl
oo

Câu 24. Một hình tứ diện đều cạnh a có đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay, còn ba
đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón tròn
G

xoay là:

 3  2  3
A. a2 B. a2 C.  2a 2 D. a2
3 3 2

2


Câu 25. Tính tích phân I  x(1  x)5 dx
1

trang 90/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
13 42
A. I  0,3 B. I   C. I  0,3095 D. I  
42 13

ln 2

 xe
2 x
Câu 26. Tính tích phân I  dx
0

1  4 ln 2  1  3 ln 2  1  3 ln 2  1  4 ln 2 
A. I     B. I     C. I     D. I    
3 3 2  3 4 2  4 4 2  3 3 3 

n

N
uy
Câu 27. Nếu hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số f1 ( x) và f 2 ( x) liên tục trên
đoạn  a; b và hai đường thẳng x  a, x  b thì diện tích S được cho bởi công thức:

Q
m
b b
A. S    f ( x)  f 2 ( x) dx B. S    f ( x)  f ( x) dx

1 1 2
a a
b b
ạy

C. S  
a
f1 ( x)  f 2 ( x) dx D. S  
a
f1 ( x)  f 2 ( x) dx
D
/+

Câu 28. Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t = 0 (s) chuyển động thẳng với vận tốc
m

v(t )  t (5  t ) (m / s) . Tìm quảng đường vật đi được cho tới khi nó dừng lại.
co
e.

125
A. 20,8m B. 20,83m C. m D. 20,83333m
6
gl


oo

6
1
 sin x cos xdx 
n
Câu 29. Cho . Khi đó n bằng
64
G

0

A. 6 B. 5 C. 4 D. 3

Câu 30. Cho đồ thị hàm số y  f ( x) . Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình dưới) là

2 y

A.  f ( x)dx
2
8

6

4

2

trang 91/7 x

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú #-4 Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-2 -82 -6
4 6 8

-2
0 2
B. 
2
f ( x)dx   f ( x)dx
0
0 2
C.  f ( x)dx   f ( x)dx
2 0
0 2
D. 
2
f ( x)dx   f ( x)dx
0

n
Câu 31. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x 2 và đường thẳng y  2 x là


4 3 5 23

N
A. B. C. D.
3 2 3 15

uy
Q
1 2x
Câu 32. Hàm số F ( x) 

m
e là nguyên hàm của hàm số
2

2
ex
A. f ( x)  e B. f ( x)  2 xe x2
C. f ( x)  D. f ( x)  x 2e x  1
2x 2
ạy

2x
5
dx
D

Câu 33. Giả sử  2 x  1  ln K . Giá trị của K là
/+

1
m

A. 9 B. 3 C. 81 D. 8
co
e.
gl

Câu 34. Thể tích khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh trục trục Ox hình phẳng giới hạn
oo

bởi các đường y  (1  x)2 , y  0, x  0, x  2 bằng:
G

8 2 2 5
A. B. C. D. 2
3 5 2

Câu 35. Phần ảo và phần thực của số phức z  (1  i)10 lần lượt là

A. 0; 32 B. 0; 32i C. 0;  32 D. 32; 0

trang 92/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 36. Cho hai số phức z1 5 2i và z2 3 4i . Tìm số phức liên hợp của số phức
w z1 z2 2 z1 .z2 .

A. w 54 26i B. w 54 26i C. w 54 26i D. w 54 30i

Câu 37. Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình 3z 2  z  6  0 . Tính A  z13  z 23

 3  54 3  54 3  54
A. 5,8075 B. C. D.

n
9 9 9


N
Câu 38. Tập hợp tất cả các điểm biểu diển số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn z  i  1

uy
là một đường tròn. Gọi I là tâm của đường tròn này, tọa độ I là:

Q
A. I (0; 1) B. I (0;1) C. I (1;0) D. I (1;0)

m

Câu 39. Cho z  2 10 . Số phức z được biểu diển bởi điểm nào trong hình sau:
ạy
D

A. P
/+
m
co

B. M
e.
gl
oo

C. N
G

D. Q

Câu 40. Cặp  x; y  thỏa mãn biểu thức (2 x  3 y  1)  ( x  2 y)i  (3x  2 y  2)  (4 x  y  3)i là:

9 4  9 4 9 4  9 4
A.  ;  B.   ;  C.  ;  D.   ; 
 11 11   11 11   11 11   11 11 

trang 93/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 41. Cho mặt phẳng ( ) đi qua hai điểm E (4; 1;1), F (3;1; 1) và song song với trục Ox.
Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát cùa ( ) ?

A. x  y  0 B. y  z  0 C. x  y  z  0 D. x  z  0

Câu 42. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm
E (1;2; 3), F (3; 1;1) ?

n

x 1 y 2 z 3 x 1 y  2 z  3
A.   B.  
1 3

N
3 1 2 4
x 3 y 1 z 1 x 1 y  2 z  3

uy
C.   D.  
1 2 3 2 3 4

Q
m
Câu 43. Cho mặt cầu tâm I (4;2; 2) bán kính R tiếp xúc với mặt phẳng (P) : 12 x  5z  19  0

Khi đó bán kính R bằng:
ạy
D

39
/+

A. 39 B. C. 13 D. 3
13
m

x  12 y  9 z  1
Câu 44. Tọa độ giao điểm M của đường thẳng d :   và mặt phẳng
co

4 3 1
( ) : 3x  5 y  z  2  0 là:
e.
gl

A. M (0;0; 2) B. M (1;0;1) C. M (1;1;6) D. M (12;9;1)
oo
G

Câu 45. Tìm m để hai đường thẳng sau đây cắt nhau:

 x  1  mt x  1 t '
 
d : y  t ; d ' :  y  2  2t '
 z  1  2t z  3  t '
 

A. m  1 B. m  1 C. m  0 D. m  2

trang 94/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 46. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A(2; 1; 1) lên mặt phẳng (P):
16 x  12 y  15z  4  0 . Độ dài của đoạn AH là:

11 11 22
A. 55 B. C. D.
5 25 5

x 1 y z  2
Câu 47. Khoảng cách từ điểm M (2;0;1) đến đường thẳng d :   là
1 2 1

n
12


A. 12 B. 3 C. 2 D.
6

N
uy
Câu 48. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M (2;0;1) trên đường thẳng

Q
x 1 y z  2

m
:   . H có tọa độ là:
1 2 1

A. (1;0;2) B. (2;2;3) C. (0; 2;1) D. (1; 4;0)
ạy
D
/+
m

Câu 49. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (như hình vẽ) có AD = 4, DD’ = 3, D’C’ = 6. Chọn
hệ trục tọa độ Oxyz có gốc tọa độ O trùng đỉnh A, các vecto i , j , k cùng phương với các vecto
co

AD, AB, AA ' . Lúc đó khoảng cách giữa hai mặt phẳng (B’AC) và (DA’C’) là:
e.
gl

24
oo

A.
29
G

12
B.
29

29
C.
12

trang 95/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
29
D.
24

n

N
uy
Câu 50. Phương trình của mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M (1;2;3) và cắt ba tia Ox, Oy, Oz

Q
lần lượt tại A,B,C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất ?

A. 6 x  3 y  2 z  18  0
m
B. 6 x  3 y  3z  21  0

C. 6 x  3 y  3z  21  0 D. 6 x  3 y  2 z  18  0
ạy
D
/+
m
co
e.
gl
oo
G

trang 96/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
n

N
uy
ĐÁP ÁN ĐỀ MINH HỌA

Q
m

1B 2A 3B 4C 5B 6B 7A 8B 9A 10A
11C 12D 13C 14D 15B 16C 17A 18B 19C 20C
ạy

21B 22D 23D 24A 25B 26C 27D 28C 29C 30D
D

31A 32A 33B 34B 35D 36C 37D 38B 39D 40A
/+

41B 42B 43D 44A 45C 46B 47C 48A 49B 50D
m
co

A B C D
TỔNG SỐ CÂU 11 16 12 11
e.
gl

1 
oo

Câu 1. Cho tập hợp D  \   là tập xác định của hàm nào sau đây?
2
G

Giải

x 1 1
y . Điều kiện xác định 2 x  1  0  x  .
2x 1 2

Chọn (B)

trang 97/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 2. Cho đồ thị y  f ( x) có hình dạng sau, các công thức sau, công thức nào là công thức của
đồ thi?

Giải
y
Từ hình dạng của đồ thị, là đồ thị
8
của hàm bậc 3 và có 2 cực trị, nên
chọn hàm số y  x3  3x  3 6

x  1 4
Có y '  3x  3  0  
2

 x  1

n
2


x
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

N
-2

uy
-4
Chọn (A)
-6

Q
-8

m

Câu 3. Đồ thị hàm số y  f ( x) có lim y  2; lim y  2 . Chọn khẳng định đúng ?
ạy

x x
D

Giải
/+

ax  b a a a
Với hàm số y  có lim y  ; lim y  suy ra tiệm cận ngay y 
m

cx  d x  c x  c c
co

Nên chọn (B) Tiệm cận ngang y  2
e.
gl
oo
G

Câu 4. Cho đồ thị hàm số có bảng biến thiên sau:

x 3
y'
3
y

trang 98/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3
Giải

Đây là bảng biến thiên của hàm nhất biến:

- Hàm số nghịch biến  ;3 và  3; 
- Hàm số không có cực trị
- Hàm số có tiệm cận đứng x = 3.

n
Nên chọn đáp án (C)


 
Câu 5. Cho hàm số y  2 x3  3(m  1) x2  6 m  2 x  1 . Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

N
uy
có hai điểm cực trị x1 và x2 sao cho x1  x2  2 .

Q
m
Giải

y '  6 x2  6(m  1) x  6  m  2  . Hàm số có CĐ – CT khi phương trình y '  0 có 2 nghiệm phân
biệt x1 và x2 khi m  3
ạy
D

m  3
Ta có x1  x2  2  m  1  2  
/+

. Vậy m = -1.
 m  1
m
co

Chọn (B)
e.

Câu 6. Với giá trị nào của m thì phương trình x  2  4  x  2m có nghiệm
gl

Giải
oo

Đặt f ( x)  x  2  4  x trên [2;4]
G

Phương trình đã cho có nghiệm khi : min f ( x)  2m  Max f ( x) (*)
2;4 2;4

1 1
f '( x)    0 x2  4 x  x  3
2 x2 2 4 x

f (2)  2; f (4)  2; f (3)  2

trang 99/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
Max f ( x)  2 ; min f ( x)  2 thay vào (*), ta có : 2  2m  2   m 1
2;4  2;4 2

Chọn (B)

x2
Câu 7. Cho hàm số y  .
2x 1

Giải

n
 1 1
Có giao điểm hai tiệm cận là I   ; 


 2 2

N
Chọn (A)

uy
Câu 8. Phương trình x4  4 x2  m  0 có 2 nghiệm khi điều kiện của m là?

Q
m
Giải

ạy

Ta có: x4  4 x2  m  0  x4  4 x2  m
D

Xét hàm số y  x 4  4 x 2 có đồ thị hàm số là
/+

y f(x)=x^4-4x^2
m

8 - Dựa vào đồ thị phương trình đã
6
cho có đúng 2 nghiệm khi :
co

 m  4 m  4
4

 m  0   m  0
2
e.

x
-8 -6 -4 -2

-2
2 4 6 8
 
gl

-4
oo

-6

-8

Chọn (B)
G

Câu 9. Với giá trị nào của m thì đường thẳng y  8x  m là tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y   x4  2x2  3

Giải

Đường thẳng y  8x  m là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y   x 4  2 x 2  3 khi

trang 100/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

 x  2 x  3  8 x  m (1)
4 2


4 x  4 x  8

3
(2)

(2): x  1  m  8

Chọn (A)

Câu 10. Cho hàm số y  x  2mx  3m  1 (1). Tìm m để đồ thị hàm số (1) đồng biến trên
4 2

khoảng (1;2) ?

n

Giải

N
* Tập xác định: D = R

uy
x  0
y '  4 x3  4mx  4 x( x 2  m); y '  0   2

Q
.
 x  m

m
+ m  0  y '  0  x  0 thì hàm số luôn đồng biến trên (0; ) nên đồng biến trên (1;2)

ạy

x   m

+ m  0  y '  0  x  0
D

x  m
/+


m

Bảng xét dấu:
co

x -  m 0 +
e.

m
y' - 0 + 0 - 0 +
gl


 m 1
oo

Dựa vào bảng xét dấu y’, hàm số đồng biến trên (1;2) khi   0  m 1

 m  0
G

Kết hợp 2 TH, ta có: m  1 là giá trị cần tìm. Chọn (A)

7 1
a .a 2 7
Câu 11. Giá trị biểu thức P  (a  0) là:
 
2 2
5 2 2
2a a

Giải

trang 101/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
7 1
a .a 2 7
a3 1
P  
 
2 2 5 2
2a 5 a 2 2 2a .a 2

Chọn (C)

 1 
Câu 12. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2 xe x  2 x  x 2 trên đoạn   ;2  là
 2 

n

Giải

N
uy
y '  2e x  2 xe x  2  2 x  2( x  1)(e x  1)

Q
 x  1
y '  0  2( x  1)(e x  1)  0  
x  0 m

 1  1 3
ạy

y (0)  0; y     ; y (2)  4e2  8
 2  e 4
D
/+

 Max y  4e2  8
  12 ;2
m

 . Chọn đáp án (D)
 1 
Min y  0
co

  2 ;2
e.

3 4
1 2
gl

Câu 13. Nếu a 4  a 5 và logb  logb thì
2 3
oo

Giải
G

4
3 4 34
Do  , a  a5  0  a  1
4 5

1 2 1 2
Và  ;logb  logb  b  1
2 3 2 3

Chọn (C)

trang 102/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 14. Nếu log12 6  a; log12 7  b thì log 2 7  ?

Giải

log 2 6 1  log 2 3 1  2a
log12 6  a  a  a  log 2 3 
log 2 12 2  log 2 3 a 1
log 2 7
log12 7  b   b  log 2 7  b log 2 12  log 2 7  b  2  log 2 3 
log 2 12

n

 1  2a  b b
 log 2 7  b  2   
 a 1  a 1 1  a

N
uy
Chọn (D)

Q
Câu 15. Nghiệm của phuong trình log5 x  log 25 x  log0.2 3 là :

Giải
m

Điều kiện x  0 , Ta có :
ạy

1
D

log 5 x  log 25 x  log 0.2 3  log 5 x  log 5 x   log 5 3
2
/+

1
 log 5 x  log 5 x  log 5 3  0
m

2
co

 log 5 x 3  log 5 x  0
e.

1
 log 5 3 x 3  0  3 x 3  1  x  3
3
gl
oo

Chọn (B)
G

Câu 16. Phương trình 31 x  31 x  10 có 2 nghiệm x1; x2 Khi đó giá trị biểu thức
P  x1  x2  2x1x2

Giải

t  3  x  1
3
Đặt t  3 (t  0) , ta có: 3t   10  3t  10t  3  0  
x 2

t t  1  x  1
 3

trang 103/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
P  x1  x2  2 x1x2  2 . Chọn (C)

Câu 17. Một người gửi 10 triệu đồng vào ngận hàng trong thời gian 10 năm với lãi suất 5% năm.
5 0
Hỏi người đó nhận được số tiền nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu nếu ngân hàng trả lại suất 0
12
tháng ?

Giải

Gọi a là tiền gửi tiết kiệm ban đầu, r là lãi suất, sau một tháng sẽ là: a(1 + r)

n

Sau n tháng số tiền cả gốc lãi là: T = a(1 + r)n

N
Số tiền sau 10 năm với lãi suất 5% một năm :

uy
10 000 000(1+5%)10 = 16 288 946,27 đ

Q
5 0

m
Số tiền nhận sau 10 năm (120 tháng) với lãi suất 0 tháng :
12

120
 5 
10 000 000 1  0 0   16 470094,98 đ
ạy

 12 
D

5 0
/+

Vậy số tiền gửi theo lãi suất 0 tháng nhiều hơn : 1 811 486,7069 đ. Chọn (A)
12
m

Câu 18. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB = a, AC = 2a. Hình chiếu
co

vuông góc của S lên (ABC) là trung điểm M của AC. Góc giữa SB và đáy bằng 600. Thể tích
e.

S.ABC là bao nhiêu?
gl

Giải
oo

1 3 2 * Thể tích S.ABC :
G

* Diện tích ABC : SABC 
AB.BC  a
2 2 1 a3 3a3
VS . ABC  SM .SABC  
* SBM  600  SM  MB.tan 600  a 3 3 2 6
Chọn (B)
Câu 19. Cho tứ diện ABCD. Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AB, AC. Khi đó tỉ số thể tích
của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng

Giải

trang 104/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
VAB ' C ' D AB ' AC ' AD 1
Ta có :  . . 
VABCD AB AC AD 4

Chọn (C)

Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD vuông tại A và D có AB = 2AD =
2CD, SA vuông góc với đáy (ABCD). Góc giữa SC và đáy bằng 600. Biết khoảng cách từ B đến
a 42 V
(SCD) là , khi đó tỉ số S . ABCD bằng
7 a3

n

Giải

N
* Ta có :

uy
a 42
d  B,( SCD)   d  A,( SCD)   AH 

Q
7
Đặt AB = 2AD = 2CD = 2x  AC = x 2 .

m

SCA  600  AS  AC.tan 600  x 6
Mặt khác
ạy

AS . AD a 42 x 6.x
AH   
D

AS 2  AD 2 7 7 x2
/+

 x  a  SA  a 6
m

3a 2
co

* Diện tích ABCD: S ABCD 
2
e.

* Thể tích S.ABCD: VS . ABCD 6
Vậy 
gl

2 3
1 3a 6 3 a 2
VS . ABCD  a 6  a
oo

3 2 2 Chọn (C)
G

Câu 21. Tính thể tích của khối đa diện ở hình bên

Giải

trang 105/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Gọi V là thể tích cần tìm 10cm
5cm
Ta có : V = 5.10.15 – 5.5.5 = 625 cm3
15cm
Chọn (B)

5cm
5cm
5cm

n
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác


đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD. Khoảng cách từ A đến (SBC) là:

N
Giải

uy
* Gọi H là trung điểm AB, ta có : S

Q
a 3
SH  (ABCD) và SH 
2
m

* d  A,( SBC )   2d  H ,( SBC )  .
D
A
ạy

Kẻ HK vuông góc SB suy ra HK  (SBC) H
D

HS .HB
d  H ,( SBC )   HK 
B C

HS 2  HB 2
/+
m

a 3 a
.
 2 2 a 3
co

3a 2
a2 4

e.

4 4
gl

a 3
d  A,( SBC )   . Chọn (D)
oo

2
G

trang 106/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 23. Cho mặt cầu (S) có tâm I, bán kính R = 5. Một đường thằng  cắt (S) tại 2 điểm M,N
phân biệt nhưng không đi qua I. Đặt MN = 2m. Với giá trị nào của m thì diện tích tam giác IMN
lớn nhất?

Giải

n
Gọi H là trung điểm MN, ta có : IH  25  m2


Diện tích tam giác IMN :

N
1
S IMN  IH .MN  m 25  m 2

uy
2
m2  25  m2

Q
 m2 (25  m2 )  I
2
25
m N

Suy ra S IMN  . Dấu ‘=’ xãy ra khi M H
2
5
ạy

m2  25  m2  m 
2
D

Chọn (D)
/+
m
co

Câu 24. Một hình tứ diện đều cạnh a có đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay, còn ba
đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón tròn
e.

xoay là:
gl
oo

Giải

Ta có đường sinh l  a
G

2a 3 a 3
Bán kính đường tròn đáy r  
3 2 3

 a2 3
Diện tích xung quanh của hình nón là: S xq   rl 
3
Chọn (A)

trang 107/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
Câu 25. Tính tích phân I  x(1  x)5 dx 1

Giải

Đặt t  1  x  dt  dx
x  1  t  0; x  2  t  1
1
1 1
 t6 t7  13
Ta có: I   (1  t )t (dt )    (t  t )dt      
5 5 6
. Chọn (B)

n
0 0  6 7 0 42


ln 2

 xe
2 x
Câu 26. Tính tích phân I  dx

N
0

uy
Giải

Q
du  dx
u  x
Đặt: 


m

2 x 1 2 x
dv  e dx v   e
 2
ạy

ln 2 ln 2 ln 2
1 1 1 1 1 3
I   xe2 x  e
2 x
dx   ln 2  e2 x   ln 2 
D

2 0 2 8 4 0 8 16
/+

0
m

Chọn (C)
co

Câu 27. Nếu hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số f1 ( x) và f 2 ( x) liên tục trên
đoạn  a; b và hai đường thẳng x  a, x  b thì diện tích S được cho bởi công thức:
e.
gl

Giải
oo

b
G

S   f1 ( x)  f 2 ( x) dx . Chọn (D)
a

Câu 28. Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t = 0 (s) chuyển động thẳng với vận tốc
v(t )  t (5  t ) (m / s) . Tìm quảng đường vật đi được cho tới khi nó dừng lại.

Giải

trang 108/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
5
125

Gọi S là quảng đường đi được S  t (5  t )dt 
0
6

Chọn (C)


6
1
 sin x cos xdx 
n
Câu 29. Cho . Khi đó n bằng
0
64

Giải

n


6
1

Dùng máy tính casio ta thử khi n  4  sin 4 x cos xdx 

N
64

uy
0

Chọn (C)

Q
m

ạy
D
/+
m
co
e.
gl
oo
G

Câu 30. Cho đồ thị hàm số y  f ( x) . Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình dưới) là

Giải

trang 109/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
y
Gọi S là diện tích cần tìm, ta
8
có:
6
0 2
S  f ( x)dx   f ( x)dx
2 0
4

2

Chọn (D) x
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-2

-4

-6

n
-8


Câu 31. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x 2 và đường thẳng y  2 x là

N
uy
Giải

Q
x  0
Xét phương trình: x 2  2 x  0  
x  2
m

2
4
Gọi S là diện tích cần tìm, ta có: S  x  2 x dx 
2
ạy

0
3
D

Chọn (A)
/+

1 2x
m

Câu 32. Hàm số F ( x)  e là nguyên hàm của hàm số
2
co

1
 f ( x)dx   e dx  e2 x  C . Chọn (A)
e.

2x

2
gl

5
oo

dx
Cau 33. Giả sử 1 2 x  1  ln K . Giá trị của K là
G

Giải

5
dx 1
1 2 x  1 2
5
 ln 2 x  1 1
 ln 3 . Chọn (B)

Câu 34. Thể tích khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh trục trục Ox hình phẳng giới hạn
bởi các đường y  (1  x)2 , y  0, x  0, x  2 bằng:

trang 110/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Giải

2
2


Gọi V là thể tích cần tìm: V   (1  x) 4 dx 
0
5
. Chọn (B)

n

Câu 35. Phần ảo và phần thực của số phức z  (1  i)10 lần lượt là

N
Giải

uy
z  (1  i)10   (1  i)2   (2i)5  32i . Phần ảo: 32; Phần thực: 0
5

Q
Chọn (D)
m

Câu 36. Cho hai số phức z1 5 2i và z2 3 4i . Tìm số phức liên hợp của số phức
ạy

w z1 z2 2 z1 .z2
D

Giải
/+

w 5 2i 3 4i 2(5 2i)(3 4i) 54 26i w 54 26i
m
co

Chọn (C)
e.

Câu 37. Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình 3z 2  z  6  0 . Tính A  z13  z 23
gl
oo

Giải
G

3
 1  6 1 54  3
A  z  z   z1  z2   3z1 z2 ( z1  z2 )    3 . 
3 3 3
1 2
 3 3 3 9

Chọn (D)

Câu 38. Tập hợp tất cả các điểm biểu diển số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn z  i  1
là một đường tròn. Gọi I là tâm của đường tròn này, tọa độ I là:

Giải

trang 111/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Giả sử z  x  yi ; x, y 

Ta có: z  i  1  x  ( y  1)i  1  x 2  ( y  1)2  1

Vậy tâm I(0;1). Chọn (B)

Câu 39. Cho z  2 10 . Số phức z được biểu diển bởi điểm nào trong hình sau:

Giải

n

Xét điểm Q là điểm biểu diễn của số phức

N
z  6  2i  z  36  4  2 10

uy
Chọn (D)

Q
m

ạy
D
/+
m
co
e.
gl
oo

Câu 40. Cặp  x; y  thỏa mãn biểu thức :
G

(2 x  3 y  1)  ( x  2 y)i  (3x  2 y  2)  (4 x  y  3)i

Giải

 9
 x
2 x  3 y  1  3x  2 y  2  x  5 y  1  11
Ta có:   
 x  2 y  4 x  y  3 5 x  3 y  3  y  4

 11

trang 112/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Chọn (A)

Câu 41. Cho mặt phẳng ( ) đi qua hai điểm E (4; 1;1), F (3;1; 1) và song song với trục Ox.

Giải

EF  (1;2; 2) ; i  (1;0;0)

 n   EF , i   (0; 2; 2)  ( ) : y  z  0 . Chọn (B)

n
Câu 42. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm


E (1;2; 3), F (3; 1;1) ?

N
uy
Giải

x 1 y  2 z  3

Q
EF  (2; 3;4)    . Chọn (B)
3

m
2 4 Kè
Câu 43. Cho mặt cầu tâm I (4;2; 2) bán kính R tiếp xúc với mặt phẳng (P) : 12 x  5z  19  0
Khi đó bán kính R bằng:
ạy

Giải
D
/+

12.4  5(2)  19 39
R  d  I ,( P)     3 . Chọn (D)
m

144  25 13
co

x  12 y  9 z  1
Câu 44. Tọa độ giao điểm M của đường thẳng d :   và mặt phẳng
e.

4 3 1
( ) : 3x  5 y  z  2  0 là:
gl
oo

Giải
G

 x  12 y  9 z  1 x  0
   
Tọa độ M là nghiệm của hệ:  4 3 1   y  0 . Chọn (A)
3x  5 y  z  2  0 
 z  2

Câu 45. Tìm m để hai đường thẳng sau đây cắt nhau:

trang 113/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
 x  1  mt x  1 t '
 
d : y  t ; d ' :  y  2  2t '
 z  1  2t z  3  t '
 

Giải

t  2  2t ' t  2
Xét  
1  2t  3  t ' t '  0

n
t  2
vào : 1  mt  1  t '  1  2m  1  m  0 . Chọn (C)


Thay 
t '  0

N
Câu 46. Câu 46. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A(2; 1; 1) lên mặt phẳng (P):

uy
16 x  12 y  15z  4  0 . Độ dài của đoạn AH là:

Q
Giải

m

16.2  12(1)  15(1)  4 11
AH  d  A,( P)    . Chọn (B)
16  12  15
2 2 2 5
ạy

x 1 y z  2
D

Câu 47. Khoảng cách từ điểm M (2;0;1) đến đường thẳng d :   là
1 2 1
/+
m

Giải
co

Lấy M 0 (1;0;2)  d  MM 0  (1;0;1), ud  (1;2;1)   MM 0 ,ud   ( 2;2; 2)
 
e.
gl

 MM 0 , ud  2 3
 
d M ,d     2 . Chọn (C)
oo

ud 6
G

Câu 48. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M (2;0;1) trên đường thẳng

x 1 y z  2
:   . H có tọa độ là:
1 2 1

Giải

Lấy H (1  t;2t ;2  t )  ; MH  (t  1;2t ;1  t ); u  (1;2;1)

trang 114/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H là hình chiếu vuông góc của M lên  khi và chỉ khi MH .u  0  t  0  H (1;0;2)

Chọn (A)

Câu 49. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (như hình vẽ) có AD = 4, DD’ = 3, D’C’ = 6. Chọn
hệ trục tọa độ Oxyz có gốc tọa độ O trùng đỉnh A, các vecto i , j , k cùng phương với các vecto
AD, AB, AA ' . Lúc đó khoảng cách giữa hai mặt phẳng (B’AC) và (DA’C’) là:

Ta có (B’AC) // (DA’C’)

n
d  ( B ' AC ),( DA ' C ')   d  B ',( DA ' C ') 


 d  D ',( DA ' C ')   d

N
1 1 1 1
  

uy
2 2
d D'D D ' A ' D ' C '2
2

1 1 1 29

Q
   
9 16 36 144
d 
12
m

29
Chọn (B)
ạy
D

Câu 50. Phương trình của mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M (1;2;3) và cắt ba tia Ox, Oy, Oz
/+

lần lượt tại A,B,C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất ?
m

Giải
co

Giả sử A(a;0;0), B(0; b;0), C (0;0; c) (a, b, c  0)
e.
gl

x y z
(ABC):   1 (1)
oo

a b c
G

1 2 3
M(1;2;3) thuộc (ABC):    1.
a b c

1
Thể tích tứ diện OABC: V  abc
6

1 2 3 6 27.6 1
Áp dụng BDT Côsi ta có: 1     33 1  abc  27  V  27
a b c abc abc 6

trang 115/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
a  3
1 2 3 1 
Ta có: V đạt giá trị nhỏ nhất  V  27      b  6
a b c 3 c  9

Vậy (ABC): 6 x  3 y  2 z  18  0 . Chọn (D)

n
SỞ GDĐT TỈNH ĐỒNG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA


THÁP NĂM 2017

N
ĐỀ MINH HỌA Môn: TOÁN

uy
Nguyễn Tứ Hải: Thởi gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

Q
01677206700 phát đề

m

Trần Thị Ngọc Mỹ:
ạy

0989084407
D

Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào:
/+

6
m

4
co

2

1
e.

-5 5
gl

-2
oo

-4

x 1 2x  1 x x 1
G

A. y  B. y  C. y  D. y 
x 1 2x  2 1 x x 1

 1 
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y  4  x 2  x trên đoạn   ; 2  là
 3 

193
A. max f ( x)  f (2)  B. max f ( x)  f (2)  2
 1  100  1 
 3 ;2   3 ;2
   

trang 116/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
 1  135  1
C. max f ( x)  f ( 2)  2 2 D. max f ( x)  f   
 1 
  3 ;2
 1 
  3 ;2  3  3
   

1
Câu 3: Với giá trị nào của m thì hàm số y  x3  (m  1) x 2  4mx  m  2 đồng biến trên R ?
3

A. m=1 B. m  1 C. 1  m  1 D. m  1

Câu 4: Phương trình x3  12x  m  2  0 có 3 nghiệm phân biệt với m

n
A. 16  m  16 B. 18  m  14 C. 14  m  18 D. 4  m  4


Câu 5: Hàm số y  x4  2 x2  3 nghịch biến trên:

N
uy
A.  ;0    0;   B.  ;0  C.  0;   D.  1;0   1;  

Q
3x  1
Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  là:

m
3 x

A. x = -3 B. x = 1 C. y = 1 D. y = -3
ạy

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y  x 4  4x 2  2017 :
D

A. Có cực đại và không có cực tiểu B. Đạt cực tiểu tại x = 0
/+
m

C. Có cực đại và cực tiểu D. Không có cực trị.
co

Câu 8: Cho hàm số y  x4   3m  2  x2  3m có đồ thị là (Cm), m là tham số. Đường thẳng y  1
e.

cắt (Cm) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2 khi:
gl

1 1 1 1
A.   m  1, m  0 B.   m  1, m  0 C.   m  2, m  0 D.   m  1 .
oo

3 2 3 3
G

Câu 9: Số giao điểm của hai đường cong y  x 3  x 2  2 x  3 và y  x 2  x  1

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

(m  1)x  1
Câu 10: Cho hàm số y  (C) . Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C), O là
2x  m
gốc tọa độ và A(4;-6). Khi đó ba điểm O,I,A thẳng hàng khi m bằng:

A. -2 B. -1 C. 1 D. 2

trang 117/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1
log2 53 log5 5
1 log4 5
Câu 11: Giá trị của biểu thức: P  64 4 2

A. 1200 B. 7680 C. 9876 D. 7800

Câu 12: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức P  log x1 3x  x 2 có nghĩa là:

A. (0;3) B. 0;3 \ 1 C.  ;0 D. 0;3 \ 1

Câu 13: Biểu thức x 5 . 3 x 2 .5 x 3 (x>0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

n
61 117 113 83


A. x 30
B. x 30
C. x 30
D. x 30

N
Câu 14: Cho log 2 5  a Tính log 32 40 theo a ta được:

uy
2a 3a  1 a2 3 a
A. B. C. D.

Q
2 2 9 5

m
Câu 15: Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất kép theo quý là 2%. Hỏi sau 2 năm

người đó lấy lại được tổng là bao nhiêu tiền?
ạy

A. 171 triệu B. 117,2 triệu C. 160 triệu D. 116 triệu
D

Câu 16: Hàm số f x   3 3x 2  7 x  1 có f ' 0 bằng:
/+
m

5 5 7 7
A. B.  C.  D.
3 3 3 3
co

9x 2 17 x 11
e.

7 5x
1 1
Câu 17: Nghiệm của bất phương trình là
gl

2 2
oo

2 2 2 2
A. x  B. x  C. x  D. x 
G

3 3 3 3

2x
Câu 18: Nguyên hàm của hàm số f ( x)  là
x2  1

 1  1  x 

A. ln x2  1  C  B. ln  2   C
 x  1
C. 
x 12
C D. ln  2   C
 x  1

trang 118/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 19: Nguyên hàm của hàm số f ( x)  x 2x2  1 là

1
  1
  1 1
 
3 3
A.
6
2x2  1  C B.
6
2x2  1  C C.
6
 
2x2  1  C D.
4
2x2  1  C

0
2  ln(1 2x)
Câu 20: Tính tích phân I  
1
2x  1
dx

1 1  1 1 1  1 1 
A.   2ln3  ln2 3 B.  2ln3  ln2 3
2 2 2
  C.   2ln3  ln2 3 D.  2ln3  ln2 3
2 2 2 2

n
  


3
Câu 21: Tính tích phân I   2x 2x  1dx

N
log2 3

uy
38 28 38

Q
A. B. C. D. 18,27413718
ln2 3ln2 3ln2

m

2
Câu 22: Tính tích phân I   (3x  1)sin xdx
ạy

0

1
  1
  1
  1
 
D

A. 3  3 B. 3 3  1  C. 2 3  1  D. 3 3  1 
2 2 2 2
/+
m

ln3

 x.e
2x
Câu 23: Tính tích phân I  dx
co

1
e.

1 1 2 9 1 1 9
A.  9ln3  e   B.  9ln3  e  
2 2 2 2 2 2
gl
oo

1 1 2 14  1 1 2 9
C.  9ln3  e   D.  6ln3  e  
G

2 2 3 2 2 2

Câu 24: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  3x2  2x và y   x2  6 . Tính
diện tích của hình (H).

34 125 63 123
A. B. C. D.
3 12 6 12

trang 119/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 25: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y  x ln x , y  0, x  e . Tính thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành.

e2 1  e2 1   e2 1   e2 1 
A.  B.     C.     D.    
4 4  2 4  4 4  4 4
3 3
Câu 26: Cho  f ( x)dx  2 và  g ( x)dx  3 . Khi đó
1 1

n
3 3

 3 f ( x)  g ( x) dx  9  3 f ( x)  g ( x) dx  11


A. B.
1 1

N
3 3

 3 f ( x)  g ( x) dx  9  3 f ( x)  g ( x) dx  11

uy
C. D.
1 1

Q
3 4

 f ( z )dz  3,  f ( x)dx  7 . Khi đó
m
Câu 27: Cho biết
0 0

4 4 4 4

 f (t )dt  10  f (t )dt  4  f (t )dt  4  f (t )dt  5
ạy

A. B. C. D.
3 3 3 3
D

1
/+

Câu 28: Cho số phức z  . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
4  3i
m

4 3 3 2
co

A. Phần thực bằng và phần ảo bằng B. Phần thực bằng và phần ảo bằng
5 5 25 25
e.

4 3 4 3
gl

C. Phần thực bằng và phần ảo bằng i D. Phần thực bằng và phần ảo bằng
25 25 25 25
oo

Câu 29: Cho hai số phức z1  3  2i ; z2  1 2i  . Tính môđun của số phức
2 z1
.
G

z2

13 14 17 11
A. B. C. D.
5 5 5 5

Câu 30: Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2  3z  4  0 , với z1 có phần ảo âm. Tìm
số phức nghịch đảo của số phức w  2z1  3z2 .

trang 120/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 3 5 23 1 3 5 23
A.   i B.   i
w 146 146 w 146 146

1 3 5 23 1 3 5 23
C.   i D.  
w 146 146 w 146 146

2 i
Câu 31: Cho số phức z  4  5i . Tìm số phức w   iz
z

208 150 208 150 208 150 208 150

n
A. w   B. w    i C. w   i D. w   i
41 41 41 41 41 41 41 41


Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

N
z  1  (2  i)z là

uy
Q
1
A. Đường tròn có phương trình x2  y2  x  .
4

m

1
B. Đường thẳng có phương trình x 
4
ạy

1
C. Đường thẳng có phương trình y 
D

4
/+

1 1
m

D. Đường tròn có phương trình x2  y2  x  .
2 4
co

Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn z 1  9 . Tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
e.

w  (2  3i )z  1 là
gl
oo

A. Đường tròn có bán kính bằng 9 13 B. Đường tròn có bán kính bằng 9 11
G

C. Đường tròn có bán kính bằng 3 11 D. Đường tròn có bán kính bằng 9

Câu 34: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có cạnh AB  a,BD  2a,AA '  3a . Thể tích của khối
hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ là

A. 2a3 B. 6a3 3 C. 6a3 D. 3a3 3

trang 121/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 35: Cho khối bát diện đều ABCDEF, có độ dài đoạn AC bằng 8 2 . Thể tích của bát diện đều

512 2 256 2 128 2
A. B. 521 2 C. D.
3 3 3

Câu 36: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có góc giữa đường thẳng BB’ và mặt phẳng (ABC) bằng
600; tam giác ABC vuông tại C và BAC  60 0 , BC =a . Hình chiếu vuông góc của điểm B’ lên mặt phẳng
(ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

n

a3 3 a 3 13
A. B.
6 6

N
uy
a 3 13 a3 3
C. D.
3 3

Q
m
Câu 37: Cho hình hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Gọi I là trung điểm SB, khoảng cách
a 22
ạy

giữa hai đường thẳng SC, AI bằng . Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD là
22
D

a3 2 a3 2 a3 2 a3 2
/+

A. B. C. D.
24 12 6 3
m

Câu 38: Cho hình hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
co

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABCD theo
e.

a 20 a 21 a 21 a 20
gl

A. B. C. D.
6 3 6 3
oo

Câu 39: Hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a và có góc giữa mặt bên và mặt phẳng
G

đáy bằng 600. Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường tròn đáy là đường tròn ngoại
tiếp tam giác đáy của hình chóp và có chiều cao bằng chiều cao của hình chóp.

 a2 2 4 a 2 2 a 2 2 4 a 2 2
A. B. C. D.
7 7 7 7

Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC = a, BC = 2a. Tính
theo a thể tích của khối nón có được bằng cách quay tam giác ABC xung quanh cạnh AC.

trang 122/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. a 3 B. 8 a3 C.  a3 D. 2 a3

Câu 41: Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1; 2; 1) , B(2; 0; 1) và C(0; 1; 2) có tọa độ véc tơ pháp tuyến là:

A. (2; -1; -3) B. (2; 1; 1) C. (2; 1 ; 3) D. (-2; -1; 1)

Câu 42: Cho A(2; 1; 1) , B(0; -1; 3) . Mặt phẳng trung trực của đoạn AB có phương trình:

A. x + y – z +1 = 0 B. -2x – 2y + 2z + 4 = 0

C. x + y – z + 2 = 0 D. 2x + 2y – 2z – 2 = 0

n

Câu 43: Cho điểm A(1; 0; 2) , B(3; 1; 4) , C(1; 2; -1). Măt phẳng (P) vuông góc với AB và đi qua

N
điểm C có phương trình :

uy
A. 2x + y + 2z – 6 = 0 B. 2x + y + 2z – 15 = 0

Q
C. 2x + y +2z – 2 = 0 D. 2y - 3z – 4 = 0

m

Câu 44: Khoảng cách từ điểm M(2; 1; 2) đến mp(P) : x – 2y – 2z – 2 = 0 là :

A. 2 B. -2 C. 6 D. -6
ạy

Câu 45: Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 -2x – 8 = 0 và mp(P):2x – 2y + z – 11 = 0. Mặt phẳng song
D

song với mp(P) và tiếp xúc với mặt cầu (S) có phương trình:
/+
m

A. 2x – 2y + z + 7 = 0 ; 2x – 2y + z – 11 = 0 B. 2x – 2y + z +3 = 0; 2x – 2y + z – 11 = 0
co

C. 2x – 2y +z + 7 = 0 D. 2x -2y +z + 3 = 0
e.

Câu 46: Hình chiếu của điểm M(3; -3; 4) trên mặt phẳng (P): x – 2y + z -1 = 0 có tọa độ :
gl
oo

A. (1; 1; 2) B. (2; 1; 0) C. (0; 0; 1) D. (3; -3; 4)
G

Câu 47: Mặt phẳng (P) đi qua điểm G(2; 1; -3) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C (khác
gốc tọa độ ) sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC có phương trình là :

A. 3x + 6y – 2z -18 = 0 B. 2x + y – 3z -14 = 0

C. x + y + z = 0 D. 3x + 6y – 2z - 6 = 0

Câu 48: Khoảng cách giữa hai mp(P): 2x + y + 2z – 1 = 0 và mp(Q): 2x + y + 2z + 5 = 0 là :

A. 6 B. 2 C. 1 D. 0

trang 123/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1;1;1) , B(1; 1;0) , C (3;1; 1) . Tọa độ
điểm N thuộc (Oxy ) cách đều A, B, C là :

7 7 7 7
A. (0; ; 2) B. (2; ;0) C. (2;  ;0) D. (2;  ;0)
4 4 4 4

Câu 50: Cho mặt phẳng (P): 3x + 4y + 12 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 +(z - 2)2 =1. Khẳng định nào
sau đây là đúng?

A. (P) đi qua tâm của mặt cầu (S)

n

B. (P) tiếp xúc với mặt cầu (S)

N
C. (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn và mặt phẳng (P) không qua tâm (S)

uy
D. (P) không có điểm chung với mặt cầu (S)

Q
m

-----------------------------------------------
ạy

----------- HẾT ----------
D
/+

ĐÁP ÁN
m
co

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
KQ D C A C B D B A C A B A C D B C B A B C
e.
gl

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
oo

KQ C D A B C A B D A B C D A D A B D C D C
G

Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
KQ C A C A C A A B C D

Câu 1: TCĐ x=1, y=1 qua (0;-1)

Câu 2:

trang 124/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x x  0
y'   1  0  4  x2  x   2 x 2
4  x2 x  2
 1  1  35
f   
 3 3
, f  2   2, f  2  2 2

Câu 3:

y '  x 2 2(m  1) x  4m
 '  (m  1) 2  4m  0 (m  1) 2  0
    m 1

n
a  0 a  0


Câu 4:

N
uy
m   x3  12 x  2
f ( x)   x3  12 x  2

Q
x  2  y  18

m
f '( x)  3x 2  12  0   
 x  2  y  14

Phương trình có 3 nghiệm yCT  m  yCD  14  m  18
ạy
D

Câu 5:
/+

y '  4 x3  4 x  4 x( x 2  1)  0  x  0
Hàm suy biến
m

a0
co

3x  1
Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  là: y=-3
3 x
e.
gl

 y '  4 x3  8 x  4 x( x 2  2)  0  x  0
Câu 7:   Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
oo

 a  0  a  0
G

Câu 8:

- PT hoành độ giao điểm của (Cm) và đt y  1 :
 x2  1
 
x  3m  2 x  3m  1   2
4 2

 x  3m  1

0  3m  1  4 1
- Yêu cầu bài toán tương đương:     m  1, m  0 .
3m  1  1 3

trang 125/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 9: Giải phương trình:

x3  x2  2 x  3  x2  x  1
 x3  2 x2  x  2  0
 x  1
  x  2
 x  1

Câu 10:

n

m m 1 m m 1
I( ; ),OA  (4; 6),OI  ( ; )
2 2 2 2

N
m 1

uy
m
O, I, A thẳng hàng  4.  6  0  m  2 .
2 2

Q
m
1
log2 53 log5 5
1 log4 5
Câu 11: bấm máy: P  64 4 2
=7680

3x  x 2  0 0  x  3
 
ạy

Câu 12:  x  1  0   x  1  0  x  3
x 1  1 
 x  0
D
/+

5 2 3 113
 
x5 . 3 x 2 . 5 x3  x 2  x 30
m

Câu 13: Biểu thức 3 5
co

Câu 14: bấm máy chọn D
e.

2 8
Câu 15: 100(1  )  117,2 ( 2 năm =8 quý)
gl

100
oo

Câu 16: bấm máy chọn C
G

Câu 17:

9x 2 17x 11 7 5x
9x 2 12x 4 0
(3x 2)2 0
2
x
3

trang 126/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2x
Câu 18. Nguyên hàm của hàm số f ( x)  2

x 1

2x d x2  1  
 x2  1dx   x2  1  ln x  1  C
2
 
Câu 19. Nguyên hàm của hàm số f ( x)  x 2x2  1 là

  1
  1
 
3
x 2x2  1 dx 
4
2x2  1 d 2x2  1    2x2  1  C

n
6


0
2  ln(1  2x)
Câu 20. Tính tích phân I   dx

N
1
2 x  1

uy
0 0
2  ln(1 2x) 1
I dx    2  ln(1 2x)  d  ln(1 2x) 

Q
1
2x  1 2 1

m
0
1 1  1 1 
  2ln(1  2x)  ln2 (1 2x)     2ln3  ln2 3

2 2  1 2 2 
ạy

3
Câu 21. Tính tích phân I   2x 2x  1dx
D

log2 3
/+

2     
3 3 3
1 2 3
38
 
m

I  2  1 dx 
ln2 log2 3
2 1 d 2 1  2 1 
x x x x x

3ln2 3ln2
co

log2 3 log2 3
e.


2
Câu 22. Tính tích phân I   (3x  1)sin xdx
gl

0
oo

  
G

3 3  3
I   (3x  1)sin xdx   (3x  1)d   cos x    3x  1  cos x  3   3cos xdx
0
0 0 0

 

1 1

2
1    3sin x 3  3 3  1  
0 2
ln3

 x.e
2x
Câu 23. Tính tích phân I  dx
1

trang 127/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1  2 x ln3  1
ln3 ln3 ln3
1 1 ln3 
I1 1
x.e2 x dx 
xd e2x

2 2
 xe
1
 
  e2 x dx    9ln3  e2  e2 x 
 2 2 1

1 
1 1 9
  9ln3  e2  
2 2 2

Câu 24. Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  3x2  2x và y   x2  6 . Tính
diện tích của hình (H).

x  1

n
Phương trình hoành độ giao điểm: 3x  2x   x  6   2 2
x   3


 2

N
1
125

uy
Diện tích cần tìm là S   3
4x2  2x  6 dx 
12

Q
2

m
Câu 25. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y  x ln x , y  0, x  e . Tính thể tích của khối

tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành.
ạy

x  1
Phương trình hoành độ giao điểm x ln x  0    x 1
 x ln x  0
D
/+

e
 x2   x2
e e e
x   e2 1 
Thể tích cần tìm là V     x ln x  dx    ln xd    
m

 ln x   dx      
 2  2 2   4 4
1 1
 1

co

1
e.

3 3
Câu 26. Cho  f ( x)dx  2 và  g ( x)dx  3 . Khi đó
gl

1 1
oo

3 3 3

 3 f ( x)  g ( x) dx   3 f ( x)dx   g ( x)dx  9
G

1 1 1

3 4
Câu 27. Cho biết  f ( z)dz  3,  f ( x)dx  7 . Khi đó
0 0

4 0 4 3 4

 f (t )dt   f (t )dt   f (t )dt   f ( z)dz   f ( x)dx  4
3 3 0 0 0

trang 128/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1
Câu 28. Cho số phức z  . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
4  3i

1 4 3 4 3
z   iz  i
4  3i 25 25 25 25

4 3
Phần thực bằng và phần ảo bằng
25 25

Câu 29. Cho hai số phức z1  3  2i ; z2  1 2i  . Tính môđun của số phức
2 z1
.

n
z2


17 6 13
z1  3  2i ; z2  1 2i  
2 z1 z

N
  i 1 
z2 25 25 z2 5

uy
Q
Câu 30. Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2  3z  4  0 , với z1 có phần ảo âm. Tìm

m
số phức nghịch đảo của số phức w  2z1  3z2 .

 3 23
 z1   i
1 3 5 23
ạy

2z2  3z  4  0   4 4    i
 3 23 2z1  3z2 146 146
D

 z2   i
 4 4
/+

2 i
m

Câu 31. Cho số phức z  4  5i . Tìm số phức w   iz
z
co

Thực hiện bấm máy
e.
gl

Câu 32. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
oo

z  1  (2  i)z là
G

Gọi z  x  yi  x; y   . Ta có:
z  1  (2  i )z  ( x  1)  yi  (2  i)( x  yi )  ( x  1)  yi  (2 x  y)  (2 y  x)i
1 1
 ( x  1)2  y2  (2 x  y)2  (2 y  x)2  x2  y2  x
2 4

Câu 33. Cho số phức z thỏa mãn z 1  9 . Tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
w  (2  3i )z  1 là

trang 129/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
w 1 w 1
Ta có: w  (2  3i )z  1  z    1  9  w  1 3i  9 13
2  3i 2  3i

 R  9 13

Câu 34. Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có cạnh AB  a, BD  2a, AA'  3a . Thể tích của khối
hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ là

Ta có: AD  a 3  V  AB.AD.AA '  3a3 3

n

Câu 35. Cho khối bát diện đều ABCDEF, có độ dài đoạn AC bằng 8 2 . Thể tích của bát diện đều

N
uy
Ta có thể tích khối bát diện đều cạnh a là
3
 AC 

Q
3
a 2 AB 2  2 
3
512 2
V V   
3 3 3 3
m

B' A'
Câu 36. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có góc giữa đường
ạy

thẳng BB’ và mặt phẳng (ABC) bằng 600; tam giác ABC vuông tại C C'

và BAC  60 0 , BC = a. Hình chiếu vuông góc của điểm B’ lên mặt
D

600
B A
phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Tính theo a
/+

a I
thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là. M
m

C
co

Ta có:
2a 3 a a 13 a 13 a 13
e.

AB  ; AC  ; BM  ; BI  ;B'I 
3 3 2 3 3 3 3
gl

a 3 13
 V  B ' I .S ABC 
oo

6
G

Câu 37. Cho hình hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 . Gọi I là trung điểm SB, khoảng cách
a 22
giữa hai đường thẳng SC, AI bằng . Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD là
22

Gọi x là cạnh hình vuông ta có:

trang 130/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 5 x x a 2
SA  AC  x 2; 2
 2 ; BK  ; EF  ; IE  ;
BK x 5 2 5 2
S
1 1 1 a3 2
   x  a  V 
EH 2 EF 2 EI 2 3

Câu 38. Cho hình hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, O
A D
mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc R

với mặt phẳng đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABCD I
B C
theo a.

n

a 2 a 3 a 21
Ta có: BI  ; OI   R  AI  BI 2  OI 2 
2 6 6

N
S

uy
Câu 39. Hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a và có góc
a
giữa mặt bên và mặt phẳng đáy bằng 600. Tính diện tích xung quanh

Q
của hình trụ có đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy

m
A C
của hình chóp và có chiều cao bằng chiều cao của hình chóp. 600

I
M

B
ạy

  a 2
D

CI 3
 SI  MI tan 60   SI 
0

2  7  S  4 a 2
2
/+

Ta có:   xq
A'
2
CI 2  SA2  3CI CI  2a 7 C'
m

 4  7
co

B'
Câu 40. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông
e.

tại A, AC = a, BC = 2a. Tính theo a thể tích của khối nón có được bằng cách A a C
gl

quay tam giác ABC xung quanh cạnh AC.
2a
oo

Ta có: AB  a 3  V   a3 B
G

Câu 41. AB  (1; 2;0) , AC =(-1;-1;1) , vtpt n=  AB, AC  =(-2;-1;-3)=-(2;1;3)

trang 131/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 42. AB  (2; 2; 2) ,trung điểm I(1; 0; 2) của AB . phương trình mp qua I và vuông góc AB :
x+y–z+1=0

Câu 43. AB  (2;1; 2) , mp(P) vuông góc AB qua C có pt:2x + y + 2z – 2 = 0

6
Câu 44. d ( M , ( P))  2
3

Câu 45. Tâm I(1; 0; 0) ; bán kính R = 3 ; pt mp(P): 2x – 2y +z +D= 0 ( D ≠ -11)

n
2 D D  7


d ( I , ( P))  3  Pt mp(P) : 2x – 2y + z + 7 = 0
3  D  11(l )

N
Câu 46. Tọa độ (1; 1; 2) thuộc mp(P) ; HM  (2; 4; 2) cùng phương với n  (1; 2;1) với H(1;1;2)

uy
Vậy tọa độ hình chiếu của M trên mp(P) là (1; 1; 2)

Q
m
Câu 47. Ta có

 a
2  3
ạy

 a  6
 b  x y z
1   b  3  ( P) :    1  3x  6 y  2 z  18  0
D

 3 c  9 6 3 9

/+

 c
3  3

m
co

Câu 48. Chọn điểm M(0; 1; 0) thuộc mp(P) , d((P), (Q)) = d(M, (Q)) = 2
e.

Câu 49. Gọi N ( x; y;0)  Oxy  . Theo yêu cầu bài toán ta có:
gl

x  2
oo

 AN 2  BN 2
 4 x  8 
   7
 AN  CN 4 x  4 y  1  y  
2 2

G

 4

Câu 50. Chọn D vi2d(I,(P)) > R

trang 132/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN NĂNG MÔN:TOÁN

TỔ TOÁN THỜI GIAN:90 PHÚT

n

NỘI DUNG ĐỀ:

N
uy
Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

Q
m

ạy
D
/+
m

A. y  x 4  2 x 2  1 B. y  x 4  2 x 2  1 C. y   x 4  2 x 2  1 D. y   x 4  2 x 2  1
co

1 m 3
Câu 2: Hàm số y  x  2  2  m  x 2  2  2  m  x  5 nghịch biến trên tập xác định của nó khi:
e.

3
gl

A. m  3 B. 2  m  3 C. m  3 D. m  2
oo

x 2  2x
G

Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  là.
x2

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 4: Hàm số y  x 4  2 x 2  1 đồng biến trên khoảng nào sau đây:

A. (; 1);(0;1) B. (1;0);(0;1) C. (1;0);(1; ) D. Đồng biến trên R

Câu 5: Hàm số y  x3  3x 2  2 đạt cực tiểu tại điểm:

trang 133/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. x  2 B. x  2 C. x  0 D. x  1

Câu 6: Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A. y x3 3x B. y x4 2x 2 1

1 x 2
C. y x D. y
x 2x 1

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số f  x   2 x3  3x 2  12 x  2 trên đoạn  1;2 là:

n

A. 6 B. 10 C. 15 D. 11

N
x2 x 3

uy
Câu 8: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y có đúng một tiệm cận?
x2 mx 3

Q
m
A. m 3 hoặc m 3 B. m 2 3

C. 2 3 m 2 3 D. m 2 3 hoặc m 2 3
ạy

Câu 9: Số điểm chung của đồ thị hàm số y x4 4x 2 1 và đường thẳng y 3 là:
D
/+

A. 4 B. 2 C. 0 D. 3
m

x 1
Câu 10: Giao điểm của đường thẳng y  2 x  3 và đồ thị hàm số y  là điểm M và N .
co

3x  1
Khi đó hoành độ trung điểm I của MN có giá trị bằng
e.
gl

5 2
A. 0 B. C. D. 1
6 3
oo

Câu 11: Phương trình 43x2  16 có nghiệm là:
G

3 4
A. x = B. x  C. x  3 D. x  5
4 3

Câu 12: Nghiệm của bất phương trình log5 (3x  2)  1 là:

2
A. x  1 B. x  1 C. x   D. x  1
3

trang 134/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 13: Tập xác định của hàm số y   2 x 2  x  6 
5
là:

 3
A. D  B. D  \ 2;  
 2

 3   3
C. D    ; 2  D. D   ;     2;  
 2   2

Câu 14: Đạo hàm của hàm số y  ln  x2  5x  trên miền xác định của nó là:

n
1 2x  5


2x 1
A. B. C. D.
x  5x
2
x  5x
2
x  5x
2
x2  5x

N
 a2 3 b 

uy
Câu 15: Biết loga b  2,loga c  3 . Khi đó giá trị của log a   bằng
 c 

Q
m
1 2
A.  B. 6 C. 5 D.
3 3

Câu 16: Đối với hàm số f ( x)  esin 2 x ta có
ạy

   
D

A. f '    3e B. f '     3e
 12   12 
/+
m

   
3
C. f '    e 2 D. f '   e
co

 12   12 
e.

3 4
1 2
Câu 17: Điều kiện nào của m và n dưới đây thì : m  m và log n 4 5
 log n .
gl

2 3
oo

A. 0  m  1, n  1 B. m  1, n  1
G

C. m  1,0  n  1 D. 0  m  1,0  n  1

1
x5 dx
Câu 18: Tích phân I   được kết quả I  a ln 2  b . Giá trị a+b là:
1  x 
3
2
0

3 13 14 4
A. B. C. D.
16 16 17 17

trang 135/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 19: Hình phẳng giới hạn bởi y  x, y  x 2 có điện tích là

1 1 1
A. B. C. D. 1
2 6 3

1
Câu 20: Tìm họ nguyên hàm F(x) của hàm số f  x   .
x  6x  8
2

x2 x4
A. F  x   ln c B. F  x   ln c
x4 x2

n

1 x2 1 x4
C. F  x   ln c D. F  x   ln c
2 x4 2 x2

N
uy
2
Câu 21: Cho hàm f  x  là hàm số lẻ và liên tục trên R. khi đó giá trị tích phân  f  x dx là:
2

Q
m
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 22: Cho hàm số f  x  và g  x  liên tục trên  a; b và thỏa mãn f  x   g  x   0 với mọi
x   a; b  . Gọi V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn đồ thị
ạy

y  f  x  ; y  g  x  ; x  a; x  b . V được tính bởi công thức nào sau đây?
D
/+

b b
A. V     f 2  x   g 2  x dx B. V     f  x   g  x dx
m

a a
co

b 2 b
C. V     f  x   g  x  dx D. V     x   g  x  dx
e.

f
gl

a a
oo

Câu 23: Họ các nguyên hàm y  sin3x là:
G

1 1
A.  cos 3x  C B. cos 3x  C C. cos3x  C D.  cos3x  C
3 3

Câu 24: Tính L=  x sin xdx
0

A. L   B. L   C. L = -2 D. Đáp án khác

Câu 25: Nguyên hàm F(x) của hàm số f  x   2 x  e x thỏa mản F  0   1 là:

trang 136/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. x 2  e x B. x2  e x  1 C. x2  e x  1 D. 1

e
Câu 26: Tích phân  x ln xdx bằng:
1

e2  1 e2 e2 e2
A. B. C. 1 D. 1 
4 4 4 4

Câu 27: Tính diện tích S của mặt phẳng giới hạn bởi các đường y  sin x, trục Ox và các đường
thẳng x  0, x  2 .

n

A. S = 1 B. S = 2 C. S = 3 D. S = 4

N
Câu 28: Cho số phức z  4  3i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

uy
A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng -3

Q
m
B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3

C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i
ạy

D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng -3i.
D

Câu 29: Trong các kết luận sau. Kết luận nào sai?
/+
m

A. Môđun của số phức z là một số thực;
co

B. Môđun của số phức z là một số phức;
e.

C. Môđun của số phức z là một số thực dương;
gl

D. Môđun của số phức z là một số thực không âm.
oo
G

Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn 1  i  z  2  4i  0 . Môđun của số phức z bằng:

A. z  10 B. z  3 C. z  2 2 D. z  2 .

Câu 31: Cho hai số phức z1  1  2i; z2  4  2i . Tính tổng T  z1  2 z2

trang 137/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. T  5 B. T  3 5 C. T  4 5 D. T  5 5 .

Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn z   2  i   10 và z.z  25 . Tìm số phức z

A. z  5 B. z  3  4i C. z  3  4i D. z  5; z  3  4i; z  3  4i .

1 3
Câu 33: Số phức nghịch đảo của số phức z    i là:
2 2

1 1 3 1 1 3 1 1 3 1 1 3

n
A.   i B.   i C.   i D.   i.


z 2 2 z 2 2 z 2 2 z 2 2

Câu 34: Cho hình chóp S.ABC , có SA vuông góc mặt phẳng (ABC ) ; tam giác ABC vuông tại

N
a 3 . Khi đó bán kính r mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

uy
B , Biết SA 2a; AB a; BC

Q
A. 2a 2 B. a 2 C. 2a D. a

m
Câu 35: Hình chóp S.ABC có M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC. Khi đó, ta có tỉ số thể tích

VS .BMN
bằng:
ạy

VS . ABC
D

1 1 1 1
A. B. C. D.
/+

6 2 8 4
m

Câu 36: Hình hộp chữ nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' có diện tích các mặt ABCD, ABB ' A ', ADD ' A ' lần
co

lượt là 20cm2 , 28cm2 ,35cm2 . Khi đó, thể tích hình hộp trên bằng:
e.

A. 130cm3 B. 160cm3 C. 120cm3 D. 140cm3
gl

Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
oo

mặt phẳng đáy.Biết SB hợp với mặt phẳng đáy một góc 600 . Tính khoảng cách từ điểm A đến
G

mặt phẳng (SBC) theo a.

a 5 a 15 a 5 a 15
A. B. C. D.
15 15 5 5

Câu 38: Cho khối lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , gọi I là
trung điểm BC , góc giữa A ' I và mặt phẳng ( ABC ) bằng 300 . Thể tích của khối lăng trụ
ABC. A ' B ' C ' là

trang 138/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
a3 3 a3 2
A. a3 6 B. a3 3 C. D.
3 4

Câu 39: Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có tất cả các cạnh đều bằng 4 . Diện tích của mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABC là

4 2
A. 12 B. 4 r 2 C. 24 D. r
3

Câu 40: Cho tam giác ABC vuông tại A , AC= 2a; BC  a 5 ; Khi quay tam giác ABC quanh

n

cạnh AB tạo thành hình tròn xoay giới hạn khối tròn xoay có thể tích là :

N
uy
4 a 3 2 a 3 4 a 3 5 2 a 3 5
A. B. C. D.

Q
3 3 3 3

m
Câu 41: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A  4;1;3 và đường thẳng

x 1 y 1 z  3
d:   . Phương trình mặt phẳng ( P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d
2 1 3
ạy

là:
D

A. 2 x  y  3z  18  0 B. 2 x  y  3z  17  0
/+

C. 2 x  y  3z  19  0 D. 2 x  y  3z  16  0
m
co

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;2) , B(3;2;2) và mặt phẳng
e.

( P) : x  3 y  4 z  2  0 . Đường thẳng đi qua hai điểm A, B cắt mặt phẳng (P) tại một điểm. Tìm
gl

tọa độ điểm đó.
oo

A. I  0; 2;1 B. I 1; 2;1 C. I  2;0;1 D. I  2;0; 1
G

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm M thuộc trục hoành thì tọa độ của điểm M
bằng bao nhiêu?

A. (0;0; m) B. (m;0;0) C. (0; m;0) D. (0; m;0)

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S  :  x  5   y  4   z 2  9 . Hãy
2 2

tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S  ?

trang 139/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. I  5; 4;0  , R  3 B. I  5; 4;0  , R  9

C. I  5; 4;0  , R  3 D. I  5; 4;0  , R  9

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0;1;2), B(2;-2;1). Phương trình mặt
cầu tâm A đi qua B là.

A. x 2   y  1   z  2   15 B. x 2   y  1   z  2   15
2 2 2 2

C. x 2   y  1   z  2   15 D. x 2   y  1   z  2   15

n
2 2 2 2


Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P) : 2 x  2 y  z  1  0 và điểm

N
A(1; 2;1) . Biết mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P). Tọa độ tiếp điểm của mặt cầu

uy
(S) với mặt phẳng (P) là.

Q
1 1 1 2 5 1 2 5 1 2
A. H ( ; ;1) B. H ( ; ; ) C. H ( ;  ;  ) D. H ( ;  ;1)
3 3 3 3 3
m3 3 3 3 3

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;0;-1) và đường thẳng
ạy

x 1 y  1 z
(d):   . Tọa độ A’ đối xứng với A qua d là?
D

2 2 1
/+

7 2 1 7 2 1 7 2 1 7 2 1
A. A '( ;  ;  ) B. A '( ;  ; ) C. A '( ; ; ) D. A' ( ; ; )
m

3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
co

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(2;0;0) , B(0; 2;0) , C (0;0; 2) và
e.

D(2; 2; 2) . Tìm bán mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD ?
gl

3 2
oo

A. 3 B. 3 C. D.
2 3
G

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I  3; 2; 4  và tiếp xúc với
trục Oy. Viết phương trình của mặt cầu (S).

A.  x  3   y  2    z  4   5 B.  x  3   y  2    z  4   25
2 2 2 2 2 2

C.  x  3   y  2    z  4   25 D.  x  3   y  2    z  4   5
2 2 2 2 2 2

trang 140/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;1) , B  0;3; 1 và điểm C nằm
trên mặt phẳng Oxy sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Điểm C có tọa độ là

A. 1;2;3 B. 1;2;1 C. 1;2;0  D. 1;1;0 

n

N
uy
Q
m

ạy
D
/+
m
co
e.
gl
oo
G

trang 141/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ĐÁP ÁN:

1C 2B 3D 4C 5C 6D 7C 8C 9B 10B

11B 12A 13B 14D 15A 16B 17A 18A 19B 20C

21D 22A 23A 24B 25A 26A 27D 28A 29C 30A

n

31D 32B 33B 34B 35D 36D 37D 38B 39C 40A

N
41A 42A 43C 44C 45C 46B 47D 48B 49C 50C

uy
HUÓNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Q
m

Câu 1: Đồ thị có hình dạng như trên nên a  0, b  0 .
ạy

 Đáp án C
D

Câu 2:
/+

y  1  m  x2  4  2  m  x  2  2  m 
m
co

1  m  0
nghịch biến trên tập xác định   2 2m3
e.

m  5m  6  0
gl

 Đáp án B
oo

Câu 3: TCĐ x=2; TCN: y=1 và y=-1
G

 Đáp án D

Câu 4: Ta có y  4 x3  4 x

y  0  x  0; x  1

Bảng biến thiên

trang 142/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên các khoảng (1;0);(1; )
 Đáp án C
Câu 5. y  x3  3x 2  2

n
Ta có y '  3x 2  6 x


x  0

N
y'  0  
 x  2

uy
Q
Dựa vào bảng biến thiên ta có

 Đáp án C
m

Câu 6. Đáp án D
ạy

Câu 7. Đáp án C
D
/+

Câu 8. HS có 1 TCN nên không có TCĐ, do đó mẫu phải vô nghiệm Đáp án C
m
co

Câu 9. Đáp án B
e.

Câu 10. Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y  2 x  3 và đồ thị hàm số
gl

x 1 x 1
y là:  2x  3
oo

3x  1 3x  1
G

x  1

x  2
 3

5
Vậy hoành độ trung điểm I của MN có giá trị bằng .
6

 Đáp án B

trang 143/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 11. Bấm máy tính, thử từng đáp án  Đáp án B

Câu 12. log5 (3x  2)  1  3x  2  5  x  1 Đáp án A

Câu 13. y   2 x 2  x  6  có TXĐ là:  2 x 2  x  6   0 Đáp án B
5

2x  5
Câu 14. y '  Đáp án D
x2  5x

n

 a2 3 b 
Câu 15. Biết loga b  2,loga c  3 . Khi đó giá trị của log a   bằng
 c 

N
uy
a2 3 b 
1
 a2 3 b  1
Từ b  a , c  a ta có
2 3
 a 3 .Vậy log a  

Q
c  c  3

 Đáp án A
m

ạy

Câu 16. Đối với hàm số f ( x)  esin 2 x ta có
D
/+

 
Dùng máy tính tính f '    kq , thử lại với đáp án đề cho, ta được kq   3e
m

 12 
co

 Đáp án B
e.

Câu 17. Đáp án A
gl
oo

1 1 2 1 
2
Câu 18. đặt t  1  x 2   I 
1 5
   2  3 dt  ln 2 
2 1t t t 
chọn A
G

2 16

1
1
Câu 19. s   x 2  x dx. Bấm máy được kết quả chọn B
0
6

1 1
Câu 20. f  x    chọn C.
x  6 x  8  x  4  x  2 
2

Câu 21. Chọn đáp án D

trang 144/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 22. Chọn đáp án A

Câu 23. Chọn A

Câu 24. Bấm máy tính chọn đáp án B.

Câu 25. F  x   x2  e x  C. F  0   1  C  0 Chọn A

Câu 26. Chọn A

 2

n
Câu 27. S   sin xdx   sin xdx  4 . Chọn D


0 

N
Câu 28. z  4  3i  z  4  3i  Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng -3 Chọn A

uy
Câu 29. Môđun của số phức z là một số thực dương là sai. Chọn C

Q
2  4i

m
Câu 30. z   3  i  z  10 Chọn A
1 i

Câu 31. z1  5; z2  2 5  T  5 5 Chọn D
ạy

Câu 32. Gọi số phức z có dạng z  a  bi  a, b  R   z  a  bi
D
/+

Ta có: z   2  i   10  a  2   b  1 i  10   a  2    b  1  10 1
2 2
m
co

z.z  25  a 2  b2  25  2 
e.

 a  5, b  0
gl

Từ (1) và (2) ta được:  a  3, b  4 Chọn B
oo

 a  3, b  4
G

1 3 1 1 1 3
Câu 33. z    i    i Chọn B.
2 2 z 1 3 2 2
  i
2 2

Câu 34.

Ta có: SA (ABC )

BC SA; BC AB BC SB

trang 145/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A; B;C ; S cùng nằm trên mặt cầu có đường kính SC ; bán kính
1 1
r SC SA2 AB 2 BC 2 a 2
2 2

Đáp án B

VS .BMN SM SN 1
Câu 35. Theo công thức tỷ số thể tích ta có  . 
VS . ABC SA SM 4

n
Chọn đáp án D.


N
uy
Q
m

ạy
D
/+
m

Câu 36. Gọi các cạnh AA '  a; AB  b; AD  c
co

b.c  20 a  7
 
e.

Khi đó ta có a.b  28  b  4
a.c  35 c  5
gl

 
oo

Vậy thế tích V  4.5.7  140cm3
G

Đáp án D

Câu 37. Dựng AH  SI  AH  (SBC )

.suy ra d  A, (SBC )  AH S

H

C
trang 146/7
A

a
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
600 I

B
1 1 1 1 4
. 2
 2 2  2 2
AH SA AI 3a 3a

.Vậy d  A, ( SBC )   AH 
a 15
5

Đáp án D

n

N
uy
Q
Câu 38.

tan 300 
A' A
m

AI
3
ạy

 A ' A  AI .tan 300  a 3. a
3
D

3
/+

V  S ABC . A ' A  (2a)2 .a  a 3 3
4
m

I
 Đáp án B
co
e.
gl
oo
G

Câu 39.

3 2 6
SO  SA2  AO 2  42  (4. )  4.
3 3

SM SI SM
  SI  .SA
SO SA SO

trang 147/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
r  SI  6

S  4 r 2  4 ( 6)2  24

 Đáp án C

n
Câu 40. Khối tạo thành là khối nón có bán kính đáy 2a và chiều cao là a Thay vào công thức


chọn A

N
uy
Câu 41. Đường thẳng d có VTCP là ud   2;1;3

Q
Vì  P   d nên  P  nhận ud   2;1;3 làm VTPT
m

Vậy PT mặt phẳng  P  là : 2  x  4   1 y  1  3  z  3  0
ạy

 2 x  y  3z  18  0
D
/+

Đáp án A
m

Câu 42.
co

x  1 t
e.


Phương trình đường thẳng AB:  y  2  I 1  t;2;2  t  .
gl

z  2  t

oo

Vì I  ( P)  (1  t )  3(2)  4(2  t )  2  0
G

 t  1 . Vậy I  0; 2;1

Đáp án A

Câu 43. M  Ox  M ( x;0;0)  Đáp án C

Câu 44. Theo công thức mặt cầu, ta được I  5; 4;0  , R  3  Đáp án C

trang 148/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 45. AB  15 là bán kính mặt cầu

Phương trình mặt cầu (S) x 2   y  1   z  2   15
2 2

Đáp án C

Câu 46.

Ta có r  d ( A,( P))  2

n
Mặt cầu (S) có phương trình ( x  1)2  ( y  2)2  ( z  1)2  4


 x  1  2t

N

Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P) có phương trình  y  2  2t . Gọi H là tiếp điểm,

uy
z  1 t

Q
khi đó H là giao điểm của d và (P). Do H thuộc d nên H (1  2t;2  2t;1  t )

m 2 1 2 5
H thuộc (P) nên 2(1  2t )  2(2  2t )  (1  t )  1  0 , suy ra t   . Do đó H ( ; ; )

3 3 3 3
ạy

 Đáp án B
D

Câu 47.
/+

Gọi () là mặt phẳng qua A (1; 0; -1) và ()  d.
m
co

Khi đó () có 1 vtpt là : n   a d  (2; 2; -1)
e.

 pt () : 2(x – 1) + 2(y – 0) – 1(z + 1) = 0  2x + 2y – z – 3 = 0
gl

I là hình chiếu của A lên d  I là giao điểm của () và d.
oo

A  (d)  x = 2t + 1; y = 2t – 1; z = -t
G

1 5 1 1
A  ()  2(2t + 1) + 2(2t – 1) + t – 3 = 0  t =  I ( ; ; )
3 3 3 3

7 2 1
A’ đối xứng với A qua d  I là trung điểm của AA’  A' ( ; ; )
3 3 3

 Đáp án D

trang 149/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 48. Các điểm A, B, C, D và gốc tọa độ O là 1 trong 8 đỉnh của hình lập phương cạnh bằng 2

2 3
Nên bán kính bằng nửa đuòng chéo của hình lập phương. R   3
2

 Đáp án B

Câu 49. Gọi I’ là hình chiếu của I lên trục Oy.

Ta có I '  0; 2;0  và R  II '  5

n

 Đáp án C

N
Câu 50.

uy
Do C nằm trên Oxy nên C  x; y;0 

Q
x  2 y 1 0 1

m
A, B, C thẳng hàng  AC cùng phương AB   
2 2 2

Suy ra: x  1; y  2
ạy

 Đáp án C
D
/+
m

SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI RÈN LUYỆN THPTQG NĂM 2017
co

TRƯỜNG:TRƯỜNG XUÂN MÔN TOÁN
e.
gl

ĐỀ
oo
G

Câu 1. Đường cong sau là đồ thị của hàm số
nào ?

trang 150/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x 3 x  3
A. y  B. y 
x 1 x2

x 3 x 3
C. y  D. y 
2x x2

Câu 2. Tìm giá trị m sao cho phương trình x 3  3x  3  2m  0 có duy nhất một nghiệm

n

 m  log 2 5  m  log 2 5
A.  B. 0  m  log 2 5 C.  D.Đáp án khác
m  0 m  0

N
uy
x  m2  m  1
Câu 3. Tìm các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y  trên  1;0

Q
x 1

m
có giá trị bằng 0.

A.m=0 B.m=-1 C.m=1 D.Đáp án A và B đều đúng
ạy

2  3x
Câu 4. Số tiệm cận của hs y 
9 x2  5
D
/+

A.1 B. 2 C. 3 D.4
m

Câu 5. Cho hàm số y  x 4  2(m  2) x 2  m2  5m  5 có đồ thị (Cm ) . (Cm ) có cực đại và cực
co

tiểu :
e.

A. m <-2 B. m >2 C. m >-2 D. m <2
gl
oo

Câu 6. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau:
G

A. y  2 x4  3x 2  6

B. y   x4  3x 2  6

C. y   x3  2 x  6

trang 151/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D. y   x4  x2  6

Câu 7. Số giao điểm của đường cong y  x 4  10 x 2 trục hoành là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 8. Xác định tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y  mx  2 cắt đồ thị (C) :
y  x3  3x 2  2 tại ba điểm phân biệt.

n

9 9 9
A.  m0 B.  m C.  m D.Kết quả khác
4 4 4

N
uy
2 x  31
Câu 9. Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y  đi qua điểm M(2 ; 3) là.
xm

Q
m
A. 2 B. – 2 C. 3 D. 0

3x  8
Câu 10. Cho hàm số y  . Khẳng định nào sau đây đúng?
1 2x
ạy

1
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 
D

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; ;
2
/+

3
m

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y   D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
2
co

Câu 11. Giá trị của biểu thức là :
e.
gl

A. B. 3 C. D.
oo

Câu 12. Tập xác định của hàm số y  log5  x3  x 2  2 x  là
G

A. (1; +). B. (0; 2)  (4; +). C. (-1; 0)  (2; +). D. (0; 1).

Câu 13. Phương trình log3 x  2 có nghiệm là:

1 1
A. x  9 . B. x  . C. x   . D. x  8 .
9 9

5 ( x  2)  log5 (4 x  5)
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình log là

trang 152/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 0;1 . B. 1 . C. 1 . D. 1;1 .

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình log2 x  log2 2x  1 là  
 1 
A.  
2
;0 .  
B. 1; 3 . 
C. ; 1 .  D. 
 

Câu 16. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên theo thứ tự là :

n

A. và B. và C. 1 và D. và

N
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình ln2 x  3 ln x  2  0 là

uy

A. ; 1  2;  .  
B. 0;e   e ; 

2
 
C. ;e   e ;  .

2
 
D e ;  .

2

Q
m
Câu 18. Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. B.
ạy

C. D.
D

Câu 19. Tìm .
/+
m

A. F ( x)  e  x  2 x  c B.
co

C. D.
e.

Câu 20. Nguyên hàm của hàm số: y  cos2 x sin x là:
gl
oo

1 1 3
A. cos3 x  C B.  cos3 x  C C. sin x  C D. Đáp án khác
3 3
G

Câu 21. Nguyên hàm của hàm số là

A. B.

C. D.

1
xdx
Câu 22. Tính J  
0 ( x  1)
3

trang 153/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 1
A. J  B. J  C. J =2 D. J = 1
8 4
e
ln x
Câu 23. Tính I   2
dx
1 x

1 2 1 1
A. I   2 B. I  1  C. I   D. I 
e e e e
1
dx
Câu 24. Tính I  

n
0 x  5x  6
2


4
A. I = 1 B. I  ln C. I = ln2 D. I =2

N
3

uy
Câu 25. Cho hình phẳng  H  giới hạn bởi các đường y  sin x ; x  0 ; y  0 và x   . Thể tích vật
thể tròn xoay sinh bởi hình  H  quay quanh Ox bằng

Q
2
m 2 

A. 2 B. C. D.
2 4 2
ạy

d d

 f  x  dx  5 và  f  x  dx  2 , với a  d  b thì  f  x  dx có giá trị là:
b
Câu 26. Nếu
a
D

a b
/+

A.7 B. 3 C. -3 D. 5
m

x2
Câu 27. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường y  4  x và y  bằng:
co

2
e.
gl
oo
G

28 25 22 26
A. B. C. D.
3 3 3 3
Câu 28. Cho hai số phức z  a  bi, z '  c  di,(a, b, c, d  R) . Hai số phức z  z ' khi:

trang 154/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
a  c a  d a  c a  b
A.  B.  C.  D. 
bi  di b  c b  d c  d
Câu 29. Điều kiện để số phức là số thuần ảo là

A. B. C. D.

Câu 30. Trong các số phức sau, số phức nào có mô đun nhỏ nhất ?

A. z  3i B. z  1 3i C. z  3  2i D. z  2  2i

n
Câu 31. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 i z 3 5i . Phần thực và phần ảo của z là:


A. 2 và -3 B. 2 và 3 C. -2 và 3 D. -3 và 2

N
Câu 32. Cho số phức z thỏa mãn: z(1  2i)  7  4i .Tìm mô đun số phức   z  2i .

uy
24

Q
A.4 B. 17 C. D. 5

m
Câu 33. Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2  4z  9  0 . Gọi M, N là các điểm biểu

diễn của z1 và z2 trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của MN là:
ạy

A. MN  4 B. MN  5 C. MN  2 5 D. MN  2 5
D

Câu 34. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng , tính theo công
/+

thức là:
m

4 1 1
A. V  Bh B. V  Bh C. V  Bh D. V  Bh
co

3 3 2
Câu 35. Một hình trụ có chiều cao là 5m và bán kính đường tròn đáy là 3m . Diện tích xung
e.

quanh của hình trụ này là
gl

A. 48 m2  B. 15 m2   C. 45 m2   D. 30 m2  
oo
G

Câu 36. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh , và cạnh
SA vuông góc với mặt đáy và . Thể tích khối chóp S.ABC là:

3a 2 a3
A. a 3 B. 3a 3 C. D.
2 2

Câu 37. Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng a . Gọi S là diện tích xung quanh
của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A ' B ' C ' D ' . Diện tích
S là:

trang 155/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
A.  a 2 B.  a 2 2 C.  a 2 3 D.  a 2
2

Câu 38. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh , và cạnh
SA vuông góc với mặt đáy, góc giữa SB và mặt đáy bằng . Thể tích khối chóp S.ABC là:

a2 3 2a 3 3a 3
A. B. a C. D.
3 3 2

Câu 39. Thể tích khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng , cạnh bên là:

n

A. B. C. D.

N
uy
Câu 40. Thể tích khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng , góc giữa mặt bên và mặt
đáy bằng là:

Q
A. B.
m C. D.

Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A 1;2; 3 , B 3; 2;1 . Tọa độ trung
ạy

điểm I của đoạn thẳng AB ?
D

A. I  2;0; 1 B. I  4;0; 2  C. I  2;0; 4  D. I  2; 2; 1
/+
m

Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S  :  x  5   y  4   z 2  9 . Hãy
2 2
co

tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S  ?
e.

A. I  5;4;0  , R  3 B. I  5;4;0  , R  9
gl
oo

C. I  5; 4;0  , R  3 D. I  5; 4;0  , R  9
G

Câu 43. Mặt phẳng đi qua M 1;1;0  và có vectơ pháp tuyến n  1;1;1 có phương trình là:

A. x  y  z  2  0 B. x  y  z  1  0 C. x  y  2  0 D. x  y  3  0

Câu 44. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(1;2;3) và có vec tơ chỉ phương
a  (1;3;2) là.

trang 156/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x  1  t x  1 t  x  1  t  x  1  t
   
A.d.  y  2  3t B.d.  y  2  3t C.d.  y  2  3t D.d.  y  2  3t
 z  3  2t  z  3  2t  z  3  2t  z  3  2t
   

Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(2;1; 1) , B(3;0;1) và C (2; 1;3) , điểm D
thuộc Oy và thể tích của tứ diện ABCD bằng 5. Tìm tọa độ của đỉnh D ?

(0; 7;0) (0; 8;0)
A. (0; 7;0) B. (0;8;0) C.  D. 
(0;8;0) (0;7;0)

n

Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A(0, 2, 4), B(1, 3, 6)
và C ( 2, 3,1) có phương trình là

N
uy
A. 5x  y  3z  10  0 B. 5x  y  3z  1  0

Q
C. 5x  3z  10  0 D. 2x  z  10  0

m
x  3 y 1 z  3

Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :   và mặt phẳng (P) có
2 1 1
ạy

phương trình: x+ 2y – z + 5 = 0. Tọa độ giao điểm của d và (P) là.
D

A. (–1;0;4) B. (4;–1;0) C. (–1;4;0) D. (4;0;–1)
/+

Câu 48. Điểm đối xứng của điểm M(2;3;-1) qua mp(P) : x + y – 2z – 1 = 0 có tọa độ :
m

A.(1;2;-2) B. (0;1;3) C. (1;1;2) D. (3;1;0)
co

Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M  0;0;1 và đường thẳng d:
e.

x  2  t
gl


 y  t  t  R  . Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho MN  2
oo

z  1

G

.A. 1; 1;1 B. 1; 1; 1 C.  2;0;1 D.  2;0; 1

Câu 50. Cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1; 2; 1) ,B(-2; 1; 3) , C(2; -1; 1) và D(0; 3; 1) . Phương
trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A, B sao cho khoảng cách từ C đên mp(P)bằng khoảng cách
từ D đến mặt phẳng (P) là :

A. 4x + 2y +7z – 15 = 0 ; 2x+ 3z – 5 = 0 B. 4x + 2y + 7z – 15 = 0 ; 2x + 3z +5 = 0

trang 157/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C. 4x + 2y + 7z + 15 = 0 D. 2x + 3z + 5 = 0

ĐÁP ÁN

n
1.D 2.C 3.D 4.D 5.B 6.D 7.C 8.A 9.B 10.C 11.A


12.C 13.B 14.D 15.D 16.B 17.B 18.C 19.D 20.D 21.B 22.A

N
uy
23.B 24.B 25.B 26.B 27.A 28.C 29.A 30.D 31.A 32.D 33.D

Q
34.D 35.D 36.A 37.B 38.A 39.A 40.A 41.A 42.C 43.A 44.A

m

45.C 46.A 47.A 48.B 49.A 50.A
ạy
D
/+
m
co
e.
gl
oo
G

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Đáp án

Câu 2:Dựa vào đồ thị, tìm giá trị m sao cho phương trình x 3  3x  3  2m  0 có duy nhất một
nghiệm

Ta có: x 3  3x  3  2m  0   x 3  3x  3  2m (1)

trang 158/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Phương trình (1) là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y   x 3  3x  3 và
đường thẳng y  2 m , dựa vào BBT của đồ thị hàm số y   x 3  3x  3 , phương trình có 1
nghiệm duy nhất khi

2 m  5 m  log 2 5
 m 
2  1 m  0

  m2  m  2 
Câu 3: y '   0, x   1;0
 x  1
2

n

m0
Do đó: max f (x)  f (1)  0  m 2  m  0  hoặc bấm MT

N
x 1;0 m  1

uy
ĐA :D

Q
m

Câu 4 : limy  1  TCN y  1 , limy  1  TCN y 1
x  x 
ạy

5
TCĐ x= 
D

3
/+

ĐA : D
m

Câu
co

Câu 5 :a.b<0  m >2
e.
gl

ĐA : B
oo

Câu 6 :
G

ĐA :D

Câu 7 :PTHĐ GĐ

ĐA :C

Câu 8 :

trang 159/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Phương trình hoành độ giao điểm: x3  3x 2  2  mx  2

x  0
 2
 x  3x  m  0 *

  0

Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt  0  
 g  0  0

9
Đáp số:  m0

n
4


Câu 9:

N
uy
ĐA :B

Q
Câu 10:

ĐA: C
m

Câu 11: =31/4
ạy

Câu 12: x³-x²-2x > 0⇔x ∈ (-1;0)∪(2;+∞)
D
/+

Câu 13: x=1/9
m

Câu 14: Đk: x>-5/4. PT: x²-1=0⇔x = ±1 (n)
co

 
Câu 15: Đk: x>0. Ta có: log2 x  log2 2x  1 ⇔x<-1. KL: BPT vô nghiệm
e.
gl

Câu 16: y’=1-1∕x=0⇔x=1
oo

Ta có: y(e)=e-1 => max
G

y(1)=1=> min

Câu 17: Đk: x>0. BPT ⇔ lnx≤1 hoặc lnx≥2. Vậy:  0;e   e 2 ; 
 
Câu 20. Đặt

Câu 21. Đặt

trang 160/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 22. Đặt

Câu 23. Đặt

1
x 3
1 1
dx  1 1  4
Câu 24. I   2     dx  ln  ln
0
x  5x  6 0  x  3 x  2  x2 0
3

 
 1  cos 2x  
Câu 25. V    (sin x) dx    
2
 dx 
0 
0
2 2

n

b d b d d
Câu 26.  f ( x)dx  f ( x)dx   f ( x)dx  f ( x)dx   f ( x)dx 5  2  3

N
a a d a b

uy
Câu 27.

Q
Diện tích cần tìm:

m

ạy

Câu 31. Đặt
D

Phương trình trở thành:
/+
m

Suy ra: và . Giải ra được
co

7  4i
Câu 32. z(1  2i)  7  4i  z   3  2i
1  2i
e.
gl

Suy ra: z  3  2i và Vậy:
oo

Câu 33. Phương trình có hai nghiệm
G

Khi đó: .

Câu 34: V  Bh

Câu 35 : S=2ΠRl=2Π.3.5=30Π

Câu 36: S=(1/6)a.2a.3a=a³

Câu 37: S=2ΠRl=  a 2 2

trang 161/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 38: V=(1/6)a.2a.tan45°.a=a³/3

Câu 39: SO²=(SA)²-AO². V=

Câu 40: ∠OIS=60°, SO=tan60°.OI (I là trung điểm BC, OI=(1/3)AI. Vậy: V=

Câu 41: sử dụng công thức trung điểm của đoạn thẳng

Câu 42:C.

n

Câu 43 : A

N
Câu 44 :A

uy
  1
Câu 45: gọi D(0 ;y ;0), tính AB, AC . AD .  5 tìm y=-7, y=8

Q
6

 
Câu 46 : VTPT n  AB, AC
m

Câu 47 : Đưa ptct về ptts thế x,y,z vào mp(P) tìm được t thế tìm x,y,z
ạy

Câu 48. Viết ptts đt d đi qua A và vuông góc vớp mp(P) nên nhận vtpt mp(P) làm vtcp của đt d,
D

gọi I là giao giữa đt và mp(P), I trung điểm AA’ tìm điểm đối xứng A’
/+

Câu 49 :N(2+t ;t ;1) dùng MN  2 suy ra t
m

 
co

Câu 50 : TH 1 : mp(P) qua AB và song song với CD nên nhận vtpt n  AB, CD

 
e.

TH 2 : mp(P) qua AB và cắt CD tại trung điểm I nê vtpt n  AB, AI
gl
oo
G

trang 162/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
n

N
uy
Q
m

ạy
D
/+
m
co
e.
gl
oo
G

trang 163/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
n

N
TRƯỜNG: THPT TRƯỜNG XUÂN

uy
Q
m
SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPTQG NĂM 2017

TRƯỜNG:TRƯỜNG XUÂN MÔN TOÁN
ạy
D

PHƯƠNG TRÌNH MŨ
/+

I. NHẬN BIẾT:
m

Câu 1: Nghiệm của phương trình =9 là:
co

A. B. C. D.
e.
gl

Câu 2: Phương trình 43x2  16 có nghiệm là:
oo

3 4
A.5 B.3 C. D.
G

4 3

Câu 3: Phương trình có nghiệm

A. B. C. D.

x 4 1

2
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình: 2x là:
16

trang 164/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.  B. 2; 2 C. {2; 4} D. 0; 1

Câu 5: Phương trình 42x3  84x có nghiệm là:

4 2 6
A. B. C.2 D.
5 3 7
x 1
 1 
Câu 6:Tập nghiệm của phương trình    125 2 x là :
 25 

n
 1  1
A. S  1 B. S  4 C. S    D. S   


 4  8

N
3 x 1
Câu 7:Nghiệm của phương trình x 4 1 là
3

uy
 
9

Q
1 6 7

m
A.1 B. C. D.
3 7 6

x
2x 3
 2

 8 
Câu 8:Phương trình 0,125.4 có nghiệm là:
ạy

 
D

A.4 B.6 C.3 D.5
/+

2 2 x
m

Câu 9: Giải phương trình 2 x  3 . Ta có tập nghiệm bằng :
co

A. {1+ 1  log 2 3 , 1 - 1  log 2 3 } B. {- 1+ 1  log 2 3 , - 1 - 1  log 2 3 }.
e.

C. {1+ 1  log 2 3 , 1 - 1  log 2 3 }. D. {- 1+ 1  log 2 3 , - 1 - 1  log 2 3 }.
gl
oo

II. THÔNG HIỂU:
G

2x 1
7x
Câu 10:Nghiệm của phương trình 8 x 1
0,25. 2 là:

2 2 2 2
A. x 1, x B. x 1, x C. x 1, x D. x 1, x
7 7 7 7

Câu 11: Phương trình: 22x6  2x7  17 có nghiệm là:

A.5 B.3 C.-3 D.2

trang 165/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 12:Phương trình: 2x  2x1  2x2  3x  3x1  3x2 có nghiệm là:

A.5 B.4 C.2 D.3

Câu 13: Số nghiệm của phương trình 3 x  31x  2 là

A. 0 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 14:Tập nghiệm của phương trình: 5x1  53x  26 là:

n

A.  B. 2; 4 C. 1; 3 D. 3; 5

N
Câu 15: Phương trình 32 x1  32 x  108 có nghiệm là

uy
A. x  2 . B. x  1 C. x  3 . D. x  0 .

Q
Câu 16: Tập nghiệm của phương trình e6 x  3e3 x  2  0 là
m

ạy

 ln 2   ln 2 
A.  0;  B. 0;  C. 1;ln 2 D. 0;ln 2
D

 3   3 
/+

2 x 1
Câu 17: Phương trình 2  33.2x1  4  0 có nghiệm là:
m
co

A. x  1, x  4 B. x  2, x  3 C. x  1, x  4 D. x  2, x  3
e.
gl

Câu 18:Phương trình: 4x- 3.2x-4=0 có nghiệm là
oo

A.{1;4} B.{2} C. {-1;4} D. Vô nghiệm
G

Câu 19:Phương trình: 9x  6x  2.4x có nghiệm là:

A.0 B.3 C.1 D.2

III. VẬN DỤNG:

trang 166/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1
Câu 20: Cho phương trình: 3x  9( ) x1  4  0 . Tổng các nghiệm của phương trình là:
3

A.-1 B.1 C.2 D.0
x 7
1
Câu 21: Cho phương trình (17m  15).2 x 2  4 x 3
 (18  9m). . Với giá trị nào của m thì x  3 là
6
một nghiệm của phương trình?

3

n
A. m = –17 B. m = 15 C. m = D. m = –9
16


Câu 22: Cho hàm số y  5  x  6 x 8
. Tìm m để y' (2)  6m ln 5
2

N
uy
1 1 1
A. B. C. 2 D.
3 2 6

Q
m
Câu 23: Tìm m để phương trình 4x - 2(m + 1).2x + 3m - 8 = 0 có hai nghiệm trái dấu.

8 8
A. - 1 < m < 9. B. m < . C. < m < 9. D. m < 9.
ạy

3 3

Câu 24: Tìm m để phương trình 4x - 2(m - 1).2x + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 3.
D
/+

5 7
A. m = . B. m = 4. C. m  . D. m = 2.
m

2 3
co

x x
1 1
Câu 25: Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:    m.   2m  1  0
e.

9  3
gl

1 1
oo

A. m  hoặc m  4  2 5 B. m 
2 2
G

C. m  4  2 5 D. m  4  2 5

ĐÁP ÁN

1.A 2.D 3.D 4.D 5.D 6.C 7.C 8.B 9.A 10.C

trang 167/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
11.C 12.C 13.C 14.C 15.A 16.B 17.D 18.B 19.A 20.B

21.A 22.A 23.B 24B 25.D

n
HƯỚNG DẪN GIẢI


Câu 1: =9 ⇔x+1=2⇔x=1

N
Câu 2: 43x2  16 ⇔3x-2=2⇔x=4/3

uy
Q
Câu 3: ⇔2x+1=x-2⇔ x=-3

1
m

x 4
 ⇔x²-x-4=-4⇔x²-x=0⇔x=1hoặc x=0
2
Câu 4: 2x
16
ạy

Câu 5: 42x3  84x ⇔4x+6=12-3x⇔x=6/7
D

x 1
 1 
/+

Câu 6:    125 2 x ⇔-2x-2=6x⇔x=-1/4
 25 
m

3 x 1
co

Câu 7: 3 x4   1  ⇔x-4=-6x+2⇔x=6/7
 
9
e.
gl

x
2x 3
 2
Câu 8: 0,125.4 
 8 
⇔ 4x-9=(5/2)x⇔ x=6
oo

 
G

2 2 x
Câu 9 : 2 x  3 ⇔ x=1+ 1  log 2 3 x= 1 - 1  log 2 3
v

2x 1
7x 2
Câu 10: 8 x 1
0,25. 2 ⇔x 1, x
7

Câu 11: 22x6  2x7  17 ⇔64.22x+128.2x-17=0⇔x=-3

Câu 12: 2x  2x1  2x2  3x  3x1  3x2 ⇔ (7/4)2x=(7/9)3x⇔(2/3)x=4/9⇔x=2

trang 168/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 13: 3 x  31x  2 ⇔32x-2.3x-3=0⇔3x=3⇔x=1(1 nghiệm)

Câu 14: 5x1  53x  26 ⇔(1/5)52x-26.5x+125=0⇔x=1,x=3

Câu 15 32 x1  32 x  108 ⇔(4/3)32x=108⇔x=2

Câu 16: e6 x  3e3 x  2  0 ⇔e3x=1v e3x=2⇔x=0 hoặc x=(ln2)/3

n

2 x 1
Câu 17: 2  33.2x1  4  0 ⇔PTB2⇔ x  2, x  3

N
uy
Câu 18: 4x- 3.2x-4=0 ⇔ x=2

Q
Câu 19: 9x  6x  2.4x ⇔1+(2/3)x-2.(2/3)2X=0⇔x=0
m

1
Câu 20: 3x  9( ) x1  4  0 ⇔32x-4.3x+3=0⇔3x=1v3x=3⇔x=0 v x=1=> tổng bằng 1.
ạy

3

Câu 21:. Thế x  3 phương trình (-17m+15)2-6=(18-9m)(1/36) ⇔ m =-17
D
/+

Câu 22:. y' (2)  6m ln 5 ⇔2ln5=6m.ln5⇔m=1/3
m

Câu 23: 4x - 2(m + 1).2x + 3m - 8 = 0 có hai nghiệm trái dấu ⇔3m-8<0 ⇔ m<8/3
co
e.

Câu 24: PT 4x - 2(m - 1).2x + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm Δ’= m²-5m+5 ≥0
gl

và 2x1.2x2= 3m-4⇔2x1+x2 = 3m-4 ⇔23 = 3m-4⇔m = 4 (n)
oo

Câu 25: Ta có: Δ = m2-8m-4>0 ⇔ m∈(-∞;4-2√5)∪ (4+2√5; +∞) và m>0 và m>-1/2⇔ m  4  2 5
G

PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

I. NHẬN BIẾT

Câu 1. Phương trình có nghiệm là

A.6 B. 7 C. 8 D. 9

Câu 2. Phương trình có nghiệm là

trang 169/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.0 B. 6 C. 3 D. 1

Câu 3. Phương trình có nghiệm là

A.2 B. 1 C. 5 D. 9

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình là

A. B. C. D.

Câu 5. Nghiệm của phương trình

n

A.1 B. 2 C. 3 D. 4

N
Câu 6. Nghiệm lớn nhất của phương trình là

uy
A.-1 B. 0 C. 3 D. 2

Q
Câu 7. Nghiệm của phương trình là

A. 3 B. 2
m
C. 0 D.

Câu 8. Phương trình có nghiệm là
ạy

A. 2 B. C. D.
D
/+

Câu 9. Điều kiện của phương trình
m

B. C. . D.
A.
co

Câu 10. Điều kiện của phương trình
e.
gl

A. B. C. D.
oo

ĐÁP ÁN
G

1.C 2.B 3.A 4.D 5.B

6.C 7.B 8.C 9.A 10.D

II. THÔNG HIỂU

Câu 1. Phương trình có tập nghiệm là

trang 170/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
4 B. 3 C. 2; 5 D.

Câu 2. Số nghiệm phương trình ln  x  1  ln  x  3  ln  x  7  là

A.0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 3. Phương trình: ln x  ln  3x  2  = 0 có mấy nghiệm?

A.0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 4. Nghiệm của phương trình log2 x  log4 x  log8 x  11 là

n

A.2 B. 8 C. 64 D. 1024

Câu 5. Tập nghiệm của phương trình log 2  25x3  1  2  log 2  5x3  1 là

N
uy
A. 2 . B. 2; 1 . C. 1 . D.

Q
m
Câu 6. Nghiệm lớn nhất của phương trình

A.1 B. 5 C. 15 D. 28
ạy

Câu 7. Nghiệm của phương trình là
D

A. B. C. D.
/+
m

Câu 8. Tập nghiệm phương trình
co

A. B. C. D.
e.

ĐÁP ÁN
gl

1.A 2.B 3.B 4.C 5.A
oo

6.D 7.B 8.D
G

III. VẬN DỤNG

Câu 1. Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là:

A. 5 B. 17 C. 2 D. 4

trang 171/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 2. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Giá trị của biểu thức
bằng

A. 260 B. 320 C. 120 D. -320

Câu 3. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Giá trị của biểu

thức bằng

A. B. C. D.

n

Câu 4. Phương trình có hai nghiệm là . Giá trị của
biểu thức bằng

N
uy
A. B. C. D. 12

Q
Câu 5. Biết phương trình có nghiệm duy nhất là Giá trị của

m

bằng
ạy

A. B. C. 1/2 D.
D

ĐÁP ÁN
/+

1.D 2.A 3.B 4.C 5.B
m
co

Câu 1. Điều kiện: .
e.

Phương trình tương đương:
gl
oo

Suy ra:
G

Câu 2. Điều kiện: .

Phương trình tương đương:

Suy ra:
Câu 3. Giải tương tự câu 2. Phương trình có nghiệm .
Suy ra
Câu 4. Điều kiện: .

trang 172/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Phương trình tương đương:

Suy ra: .
Câu 5. Điều kiện: .
Phương trình tương đương:

n
So sánh điều kiện ta được: . Suy ra:


N
IV. VẬN DỤNG CAO

uy
Câu 1. Tất cả giá trị để phương trình có nghiệm thuộc
là:

Q
m
A. B. C. D.

Câu 2. Với giá trị nào của thì có
ạy

nghiệm thực trong đoạn ?
D

A. B. C. D. Đáp án khác
/+
m

ĐÁP ÁN
co

1.B 2.C
e.
gl

Câu 1. Điều kiện . Đặt . Khi thì
oo

YCBT tìm để phương trình có nghiệm .
G

Xét hàm trên .

. Suy ra hàm số đồng biến trên .

Phương trình có nghiệm khi .

Câu 2. Phương trình

trang 173/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đặt Do nên

trên .

YCBT .

TRƯỜNG: THPT TRƯỜNG XUÂN

n

N
uy
Q
m

ạy
D
/+
m
co
e.
gl
oo
G

trang 174/7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn