You are on page 1of 15

Tính toán phối liệu

TÍNH TOÁN PHỐI LIỆU
1. Tính toán phối liệu gốm sứ, vật liệu chịu lửa:
• Nội dung: Căn cứ vào nguyên liệu sử dụng và yêu cầu của mặt hàng để tìm ra
bài pha chế.
• Yêu cầu: Yêu cầu cơ bản của tính phối liệu là cần biết tỉ lệ % về trọng lượng
của từng loại nguyên liệu trong phối liệu.
• Phương pháp tính toán phối liệu theo thứ tự sau:
-

Nêu các công thức phối liệu tham khảo (lấy từ tài liệu, sách vở hoặc số liệu thực
tế của các nhà máy) đã cho ở dạng thành phần hóa học hoặc một số dạng khác
(thành phần khoáng, thành phần phân tử).

-

Tự chọn lấy một công thức phối liệu tương đối thông dụng và tốt để làm cơ sở
tính toán phối liệu sản xuất cho nhà máy.

-

Dựa theo thành phần hóa của nguyên liệu đã cho và theo công thức phối liệu tự
chọn ta tiến hành tính toán cụ thể để xác định tỉ lệ trọng lượng của từng nguyên
liệu một.

• Cách tính:
-

Tính phối liệu khi biết thành phần hóa của xương và nguyên liệu.

-

Cách đổi từ thành phần phối liệu sang thành phần khoáng.

-

Cách tính phối liệu theo thành phần khoáng.

-

Cách đổi từ thành phần phối liệu ra thành phần hóa.

-

Cách tính bài phối liệu mới dựa trên cơ sở của một bài phối liệu có sẵn.

1. Ví dụ một: Tính phối liệu xương sản phẩm của sứ (bán sứ) khi biết thành phần hóa
của xương và thành phần hóa của nguyên liệu.
* Thành phần hóa của xương:
SiO2 (S): 69%
Al2O3 (A): 25.7%
K2O + Na2O (R): 2.6%

…………………………………………………………………………………….
1

Tính toán phối liệu

* Thành phần hóa của nguyên liệu:

Thành phần hóa
SiO2 (S)

Al2O3 (A)

K2O + Na2O (R)

MKN

Đất sét trắng (d)

57.03(s)

27.2 (a)

0.87 (r)

17.37

Cao lanh (x)

55.1 (s1)

32.02 (a1)

0.28 (r1)

11.11

Fenspat (y)

67.78(s2)

18.71 (a2)

12.63 (r2)

0.53

Cát thạch anh (z)

96.27 (s3)

2.92 (a3)

-

0.59

Nguyên liệu

** Lưu ý: Đối với gốm thông thường, các nguyên liệu sử dụng có hàm lượng Fe 2O3,
TiO2, CaO, MgO nhỏ nên khi tính toán cho phép bỏ qua. Vì vậy ta chỉ cần tính toán cho
hàm lượng các oxyt nhiều quan trọng.
* Cách tính: để đảm bảo đủ độ dẻo khi tạo hình thường khống chế trước tỉ lệ đất sét:
- Đối với phối liệu sành sứ thủ công thường là 30%.
- Đối với sứ thông thường là 8 ÷ 15%.
- Đối với sứ có yêu cầu độ trắng cao thì không dùng đất sét.
Ở đây ta chọn đất sét trắng với thành phần 20% trong xương sản phẩm.
Gọi x, y, z có thành phần của cao lanh, fenspat, cát thạch anh có trong phối liệu
xương sản phẩm với thành phần hóa đã được biết.
Các biểu thức được thành lập như sau:
s1x + s2y + s3z + sd = S
a1x + a2y + a3z + ad = A
r1x + r2y + sd

=R

Hay:
0.551x +0.6778y + 0.9627z

= 57.5940

(1) = 69 – 20 x 0.5703

0.3202x + 0.1871y +0.0292z = 20.26

(2) = 25,7 – 20 x 0.272

0.0028x + 0.1263y

(3) = 2,6 – 20 x 0.87

= 2.4260

…………………………………………………………………………………….
2

Tính toán phối liệu

Lấy (1) x 0.0292 – (2) x 0.9627
Ta được:
0,292x + 0,16y = 17,822
0,0028x + 0,1263y = 2,4260
x=

1.8628
= 51 .17
0.0364

⇒ x = 51.17
y = 18.07
z = 17.82
Quy đổi về nguyên liệu với thành phần hiệu chỉnh MKN:
20
×100 = 24 .20
(100 −17 .37 )
51 .17
x=
×100 = 57 .57
(100 −11 .11 )
18 .07
y=
×100 =18 .17
(100 − 0.53 )
17 .82
z=
×100 =17 .93
(100 − 0.59 )

d =

117,87

⇒ Thành phần % nguyên liệu đáp ứng yêu cầu sản phẩm là:
Đất sét trắng: 20,53% = 24,2/117,87
Cao lanh: 48.84%
Fenspat: 15.42%
Cát thạch anh: 15,21%
2. Ví dụ hai: Tính bài phối liệu khi biết % khoáng lý thuyết của xương và thành phần
hóa của nguyên liệu.
* Khoáng lý thuyết của xương:
Caolinit: 53.2%
Fenspat: 16%
Quắc: 29.3%

* Thành phần hóa nguyên liệu (thành phần chính)
…………………………………………………………………………………….
3

Tính toán phối liệu

SiO2

Al2O3

K2O

Na2O

MKN

Đất sét

57.03

27.2

0.68

0.19

10.81

Cao lin

48.74

36.18

0.19

0.05

12.58

Fenspat

66.78

18.71

2.96

9.67

0.53

Quắc

97.3

2.52

Thành phần hóa
Nguyên liệu

0.51

* Cách tính:
- Tính thành phần khoáng lý thuyết của nguyên liệu:
• Thành phần khoáng theo đất sét:
Khoáng fenspat gồm có: Anbit + octoclaz
+ Anbit: Na2O.Al2O3.6SiO2: 524 (trọng lượng phân tử)
Lượng khoáng anbit có trong 100 PTL đất sét:
(Na2O = 0.19) =

524 × 0.19
= 1.60 PTL
62

Na2O : 62
Oxyt mang theo vào:
Al2O3 =
SiO2 =

1.6 × 102
= 0.31
524

1.6 × 360
= 1.09
524

+ Octoclaz: K2O.Al2O3.6SiO2: 556
Lượng khoáng octolaz có trong 100 PTL đất sét:
(K2O = 0.68) =

556 × 0.68
= 4.02 PTL
94

Oxyt mang theo vào:
Al2O3 =
SiO2 =

4.02 × 102
= 0.74
556

4.02 × 360
= 2 .6
556

…………………………………………………………………………………….
4

Tính toán phối liệu

⇒ Lượng khoáng fenspat do đất sét mang vào: 5.62 PTL và lượng oxyt mang
theo:
Al2O3 = 1.05, SiO2 = 3.69
Khoáng Caolinit: Al2O3.2SiO2.2H2O: 258
Lượng khoáng caolinit có trong đất sét:
C = ( 27 .2 − 1.05 ) ×

258
= 66 .14 PTL
102

Lượng SiO2 mang theo vào: SiO2 =

66 .14 × 120
= 30 .76
258

Lượng oxyt silic tự do (quắc):
Q = 51.03 – 3.69 – 30.76 = 16.58
• Tương tự như đã tính thành phần khoáng theo đất sét, ta tính thành phần khoáng
của caolin, fenpat và cát thạch anh. Ta có các số liệu sau:
Thành phần hóa

Nguyên liệu

Đất sét

Caolinit

Fenpat

Quắc

c = 66.14

f = 5.62

q=16.58

Cao lin

x

c1 = 90.8

f1= 1.42

q1=5.72

Fenspat

y

c2

f2=99.2

q2

Cát thạch anh z

c3

f3

q3=97.27

Phối liệu

C= 53.2

F=16

Q=29.3

Chọn lượng đất sét đưa vào phối liệu là 20%. Gọi x, y, z tương ứng caolin,
fenspat, cát.

⇒ Lượng caolinit, fenspat, quắc theo đất sét mang vào:
66.14 x 0.2 = 13.22 PTL
5.62 x 0.2 = 1.12 PTL
16.58 x 0.2 = 3.32

⇒ Lượng caolinit do caolin đưa vào:
53.2 – 13.22 = 39.98
Lượng caolin có trong phối liệu:
…………………………………………………………………………………….
5

Tính toán phối liệu

x=

39 .98 × 100
= 44 .02 %
90 .8

Khoáng fenspat và quắc theo caolin mang vào:
Fenspat: 1.42 x 44.02 = 0.62
Quắc: 5.72 x 44.02 = 2.51
Lượng fenspat đưa vào phối liệu:
y = 16 – (0.62 + 1.12) = 14.26
Lượng cát thạch anh đưa vào phối liệu:
Z = 29.3 – (2.51 + 3.32) = 23.47
* Thành phần khoáng hợp lý đưa vào phối liệu là:
Đất sét: 20
Caolin: 44.02
Fenspat: 14.26
Cát thạch anh: 23.47
* Quy về thành phần % phối liệu:
Đất sét: 19.7%
Caolin: 43.3%
Fenpat: 14%
Cát thạch anh: 23%
II. Tính toán phối liệu men, thủy tinh:
• Nội dung: Thường dựa vào tính chất sản phẩm, chọn định hướng một công thức
men nhất định để từ đó tính toán công thức men. Có thể chọn trong những tài
liệu đã tổng kết hoặc dựa vào những số liệu thực nghiệm trong sản xuất. Từ công
thức men ta tính được phối liệu men.
• Yêu cầu: Thành phần của men có thể cho theo % hàm lượng các cấu tử trong
men, % các oxyt trong men, công thức phân tử hay % phân tử.
• Phương pháp tính: cách tính thành phần của men xuất phát từ hàm lượng của các
oxyt riêng biệt trong men.
• Phân loại: Men có hai loại:
-

Men khó chảy còn gọi là men sống.

…………………………………………………………………………………….
6

Tính toán phối liệu

-

Men dễ chảy gọi là men frit

Đối với men khó chảy, cách tính giống cách tính phối liệu mộc
Men còn có loại men đục và men trong.
1. Ví dụ một: Tính phối liệu men frit dùng cho màu trên men với công thức phân tử:
0.85Na2O

1.7B2O3

0.15PbO

1.71SiO2

Biết rằng nguyên liệu sử dụng là Na2CO3, Pb3O4, H3BO3 và cát thạch anh (được xem
chứa 100% SiO2)
• Cách tính: Trong quá trình nung phối liệu frit, nguyên liệu hóa chất phối liệu
thực hiện phản ứng cháy, phân hủy sau:
Na2CO3 → Na2O + CO2
1 mol

1 mol

- Để được 0.85 mol Na2O, cần lượng 0.85 mol Na2CO3 hay
M.Na2CO3 x 0.85 mol

= 106 x 0.85 = 90.1g Na2CO3

Pb3O4 → 3PbO + 1/2O2
1 mol

3 mol

Y mol? ← 0.15 mol
- Lượng Pb3O4 cần = M. Pb3O4 x

0.15
= 685 x 0.05 = 34.25g
3

2H3BO3 → B2O3 + 3H2O
2mol

1 mol

Z mol? ← 1.7mol
- Lượng H3BO3 cần: M.H3BO3 x 3.4 = 62 x 3.4 = 210,8g
- Lượng SiO2 cần: MSiO2 x 1.71 = 60 x 1.71 = 102.6g
* Vậy lượng nguyên liệu cần thiết:
Na2CO3 : 90.1g
Pb3O4: 34.25g
H3BO3: 201.8g
…………………………………………………………………………………….
7

Tính toán phối liệu

SiO2: 102.6g
* Thành phần % phối liệu:
Na2CO3 : 20.7%
Pb3O4: 7.8%
H3BO3: 41.8%
SiO2: 23.4%
2. Ví dụ hai: Tính thành phần phối liệu của men frit zircon, biết thành phần % trọng
lượng của frít sau:
SiO2: 58.2
Al2O2 : 5.8
R2O: 11

CaO: 2.8

BaO: 1.1

MgO: 1.4

F2: 2.9

SrO: 3

ZnO: 2.4

ZrO2: 11.4

Các oxyt được đưa vào phối liệu dưới dạng fenspat, cát thạch anh, đá vôi, đôlômít,
soda, BaCO3, SrCO3, Na2SiF6.Với thành phần hóa của nguyên liệu sau:

Thành phần
hóa

SiO2

Al2O3 Na2O

K2 O

CaO

MgO

Fe2O3 MKN

Fenspat

65.04

20.2

3.74

9.38

0.8

0.18

0.24

0.11

Dolomit

4.04

0.28

-

-

30.46

2049

-

43.93

Cát thạch anh

98.5

0.28

-

-

0.25

0.35

0.72

0.2

Đá vôi

1.01

0.24

-

-

54.66

0.22

-

43.0

Men %

58.2

5.8

11

2.8

1.4

Nguyên liệu

Thành phần % trọng lượng frit, BaO và SrO2 được đưa vào với hóa chất đơn điệu
SrCO3 và BaCO3.
Thành phần F2 và ZrO2 được đưa vào phối liệu chỉ từ nguyên liệu Na2SiF6 và ZrSiO4
…………………………………………………………………………………….
8

Tính toán phối liệu

-

Na2SiF6 dưới tác dụng nhiệt → Na2O + SiO2 + 3F2 = 62 + 60 + 114 = 188 PTL
Để cung cấp 2.9 PTL F2 ta cần :
M.Na2SiF6 =

2.9 × 188
= 4.8 PTL
114

60

S
i
O
=
4
.
8
×
= 1.5 3P T L
 2
188
Mang theo: 
 N aO = 4.8 × 6 2 = 1.5 8P T L
 2
188
-

ZrSiO4

0

 t →

ZrO2 + SiO2

183.2

123.2

60

Để cung cấp 11.4PTL ZrO2 cần:
M.ZrSiO4 =

11 .4 × 183 .2
= 16 .95 PTL
123 .2

Mang theo: SiO2 =

16 .95 × 60
= 5.55 PTL
183 .2

⇒ Lượng SiO2 từ nguyên liệu khác đem vào:
MSiO2 = 58.2 – (1.53 + 5.55) = 51.12PTL
Và lượng Na2O cần cung cấp từ nguyên liệu khác đem vào:
-

Từ bảng thành phần hóa trên ta chọn MgO tính trước:

Để có MgO = 1.4 PTL cần

1.4 × 99 .2
= 6.78 PTL nguyên liệu đôlômít
20 .49

6.7 8× 3 0.4 6

C
a
O
=
= 2.0 8P T L

9 9.2
Mang theo: 
 S iO = 6.7 8× 4.0 4 = 0.2 8P T L
 2
9 9.2
-

Lượng CaO cần cung cấp tiếp được lấy từ đá vôi:
Để có CaO = 2.8 – 2.08 = 0.72 PTL cần cung cấp một lượng đá vôi là:

…………………………………………………………………………………….
9

Tính toán phối liệu
0.72 × 99 .13
= 1.31 PTL
54 .66

M.đá vôi =

Mang theo SiO2 =

1.31 × 1.01
= 0.01 PTL
99 .17

⇒ Lượng SiO2 cần từ nguồn nguyên liệu khác:
M.SiO2 = 58.2 – (1.53 + 5.55 + 0.28 + 0.01) = 50.83 PTL
- Để cung cấp 5.8PTL Al2O3 ta sử dụng nguồn nguyên liệu là fenspat với một
lượng là:
M.fenpat =

5.8 ×99 .69
=28.62PTL
20 .2

2 8.6 2× ( 3.7 4+ 9.3 8)

R
O
=
= 3.7 7
 2
9 9.6 9
Mang theo: 
 S iO = 2 8.6 2× 6 5.0 4 = 1 8.6 7
 2
9 9.6 9
-

Để cung cấp đủ lượng SiO2, ta đưa vào lượng cát thạch anh:
M.cát =

( 50 .83 − 18 .67 ) × 100
= 32 .64 PTL
98 .54

- Để cung cấp đủ lượng Na2O cần bổ sung một lượng Na2CO3:
Na2CO3
106

0

 t →

Na2O + CO2

62

M.Na2CO3?

(9.42 – 3.77)

M.Na2CO3 = 9.66
- Để cung cấp BaO, SrO đi từ nguyên liệu:
BaCO3
197

0

 t →

BaO + CO2

153

Để cần 1.1 BaO cần:
M.BaCO3 =

1.1 × 197
= 1.42 PTL
153

…………………………………………………………………………………….
10

Tính toán phối liệu

SrCO3

0

 t →

SrO + CO2

147.6

103.6

?

3
M.SrCO3 =

3 × 147 .6
= 4.27 PTL
103 .6

* Vậy phối liệu cho men frit như sau:
Fenpat: 28.62 PTL
Đá vôi: 1.31
Cát: 32.64
Đôlômít: 6.78
Soda: 9.66
BaCO3: 1.42
SrCO3: 4.27
Na2SiF6: 4.8
ZrSiO4: 16.95
* Quy về thành phần % phối liệu:
Fenpat: 26.89%

BaCO3: 1.33

Đá vôi: 1.23

SrCO3: 4.01

Soda: 9.07

Na2SiF6: 4.51

Cát: 30.66

ZrSiO4: 15.92

Đôlômít: 3.67

…………………………………………………………………………………….
11

Tính toán phối liệu

BÀI TẬP
A. Cho thành phần hóa của một số nguyên liệu:

SiO2

Al2O3

Na2O

K2O

CaO

MgO

Fe2O3

MKN

Tràng thạch Đà Nẵng

65.69

17.0

6.5

9.49

0.04

0.1

0.47

0.3

Caolin Miền Bắc

64.9

21.3

3.4

0.1

-

-

0.10

7.8

Tràng thạch Vĩnh Phú

70.4

17.5

4.6

5.3

0.65

0.27

0.23

0.20

Tràng thạch Mã Lai

65.2

18.3

3.9

10.6

0.50

0.03

0.08

0.18

Caolin Đà Lạt

49.97

31.2

0.28

0.93

0.09

0.09

1.86

12.48

Caolin Huế

72.8

18.2

0.34

2.7

0.56

0.10

0.18

4.8

Đất sét TrúcThôn

66.01

20.3

1.46

0.71

0.12

0.14

0.96

7.08

Đất sét Sông Bé

63.69

24.93

0.23

3.29

0.15

0.36

0.62

6.01

Cát Cam Ranh

99.8

0.054

-

-

-

-

0.009

-

Talc

62.0

2.0

1.0

0.7

0.5

32.0

1.1

0.2

Đôlômit

4.04

0.28

-

-

30.46

20.49

-

43.93

Đá vôi 1

1.01

0.24

-

-

54.66

0.22

-

43.04

Đá vôi 2

7.84

1.66

-

-

49.09

0.92

1.05

40.03

Mảnh thủy tinh

67.84

2.47

17.51

0.03

5.86

2.61

0.05

B2O3
=1.3

TPH

Nguyên liệu

BaO=2

Ngoài ra còn sử dụng một số oxyt khác ở dạng: Soda, BaCO3, SrCO3, Na2SiF6, ZrSiO4,
LiCO3…

…………………………………………………………………………………….
12

Tính toán phối liệu

Tính đơn phối liệu của xương, men, thủy tinh theo những công thức sau:
Bảng 1 - Phối liệu xương

TPH

SiO2

Al2O3

Fe2O3

Na2O

K2O

CaO

MgO

1

66.2

22.6

0.6

0.7

4.2

0.4

0.2

2

66.9

21.4

0.3

0.6

3.4

0.2

0.1

3

61.62

30.0

1.56

0.36

2.9

3.56

-

4

60.93

30.6

2.26

0.5

2.39

3.32

-

5

64.09

30.53

0.18

0.9

2.09

0.52

1.87

Phối liệu

* Nguyên liệu sử dụng: Caolin, tràng thạch, đất sét, cát
Bảng 2 - Phối liệu cho ở dạng khoáng

TPH

Caolinit

Fenpat

Quắc

1

50

25

25

2

54

27

21

3

43

27

30

4

66

17

17

5

56

18

26

Phối liệu

* Nguyên liệu sử dụng: Caolin, tràng thạch, đất sét, cát

…………………………………………………………………………………….
13

Tính toán phối liệu

Bảng 3 – Men frit
TPH

PbO

B2O3

Al2O3

SiO2

ZnO

ZrO2

1.%M

47.4
3

8.22

5.52

4.76

6.48

9.49

9.5

27.5
8

2.

36.5

3.
4.

10.1
1
10.9

5.

9.80

7.TPPT

0.48

8.

9.54
12.4
15.9
0.37
0.56

0.48

37.0
4
49.8
0
53.5
53.4

K2O

MgO

CaO

0.60

0.23

4.65

2.99

1.29

4.28

Li2O

Na2O

BaO

0.65

1.49

19.84

11.5

8.0

3.70

10.3

7.20

3.3

0.37

0.44

0.19

0.37

0.44

0.19

2.74
3.11

* Nguyên liệu sử dụng: Tràng thạch, đá vôi, cát, các oxyt khác như Pb3O4, ZnO, SiZrO4,
Li2CO3, BaCO3, H3BO3
Bảng 4 – Men nguyên liệu

TPH

SiO2

Al2O3

K2O

CaO

ZnO

SnO2

TiO2

BaO

1.TPPT

3.20

0.35

0.30

0.50

0.1

0.15

2.

2.73

0.19

0.19

0.19

0.37

3.

6.80

0.77

0.22

0.61

0.17

4.

10.0

1.00

0.10

0.6

0.3

Phối liệu
0.10
0.12

MgO

* Nguyên liệu sử dụng: caolin, tràng thạch, cát, caolin nung, talc và một số oxýt như
ZnO, BaCO3, SnO2, TiO2.
TPH

SiO2

Al2O3

Fe2O3

CaO

MgO

Na2O K2O BaO B2O3 Sb2O3

1.%M

66.3

6.08

0.02

2.6

0.43

11

0.02 0.81 8.8

2.

72.0

1.7

4.8

3.4

16.5

1.3

Phối liệu

-

-

0.3

…………………………………………………………………………………….
14

Tính toán phối liệu

* Nguyên liệu sử dụng: Cát, tràng thạch, đá vôi, đôlômit, mảnh thủy tinh, soda, borax,
MgCO3, ZnO, KOH, NaNO3, Na2SO4

C. Cho thành phần hóa một số nguyên liệu.

TPH

SiO2

Al2O3

Fe2O3

CaO

MgO

SO3

MKN

Đất sét 1

64.37

16.46

8.15

1.89

0.89

0.79

7.17

Đất sét 2

73.79

14.98

3.65

2.71

1.75

0.29

2.83

Đá vôi 1

7.84

1.66

1.05

49.09

0.92

-

40.03

Đá vôi 2

0.69

1.15

0.52

54.15

0.49

0.12

42.88

Quặng sắt

13.94

1.44

78.4

2.10

0.22

3.10(CK)

0.80

Điatomit

81.04

7.0

2.14

3.45

-

1.01

5.36

0.4

50.0

24.4

0.5

0.78

6.4

13.8

Nguyên liệu

Bôxit

…………………………………………………………………………………….
15