Thi thử luyện đề online tại : thiquocgia.

vn

luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R. Độ tự
cảm có giá trị bằng
ĐỀ SỐ :1
A. 3 H. B. 2 H. C. 1 H. D. 1 H.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI   2 
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HỌC LẦN 3 – NĂM Câu 6. Chọn phát biểu đúng khi nói về phản ứng
--------o0o-------- 2011 MÔN : VẬT LÝ
nhiệt hạch:
Thời gian : 90 phút.
A. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra khi có sự hấp thụ
Cho các hằng số: Khối lượng của hạt electron là me =
nơtrôn chậm của hạt nhân nhẹ.
9,1.10-31 kg; điện tích của hạt electron: qe = -e = -
B. Nhiệt độ rất cao trong phản ứng nhiệt hạch là để
1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108
phá vỡ hạt nhân và biến đổi thành hạt nhân khác.
m/s; hằng số planck h = 6,625.10-34 J.s.
C. Điều kiện duy nhất để phản ứng nhiệt hạch xảy ra
là phản ứng phải xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
Câu 1. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh
D. Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng
sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc:
nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân
1  0,42 m(màu tím);  2  0,56 m (màu lục);
hạch.
3  0,70 m(màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có
Câu 7. Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng
màu giống như màu của vân trung tâm có 14 vân màu
đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 vào một tấm
lục. Số vân tím và vân đỏ nằm giữa hai vân sáng liên
kim loại có giới hạn quang điện λ0. Biết λ1 = 5λ2 =
tiếp kể trên là :
λ0/2. Tỉ số tốc độ ban đầu cực đại của các quang
A. 19 vân tím; 11 vân đỏ. B. 18 vân tím; 12 vân đỏ.
C. 20 vân tím; 12 vân đỏ. D. 20 vân tím; 11 vân đỏ. êlectron tương ứng với bước sóng λ2 và λ1 là
Câu 2. Quang phổ liên tục
A. dùng để xác định bước sóng của ánh sáng. A. 1/3. B. 1 / 3 . C. 3. D. 3.
B. dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng
do bị nung nóng. Câu 8. Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con
C. dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4
phát sáng.
D. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật. cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật
Câu 3. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm
nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 500 2 cm/s2
cuộn cảm thuần L = 1,5.10-4 H và tụ điện có điện dung
CV thay đổi trong khoảng từ 0,19 pF đến 18,78 pF. là T/2. Độ cứng của lò xo là
Máy thu thanh bắt được A. 20 N/m. B. 50 N/m. C. 40 N/m. D. 30 N/m.
A. sóng ngắn. B. sóng trung. Câu 9. Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới
C. sóng dài. D. sóng cực ngắn.
mặt phân cách với môi trường không khí, người ta
Câu 4. Một thấu kính mỏng gồm hai mặt lồi cùng
thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường.
bán kính 20 cm, có chiết suất đối với tia đỏ là nđ = 1,5
Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng song song,
và đối với tia tím là nt = 1,54. Chiếu một chùm ánh
hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: màu vàng,
sáng trắng song song với trục chính của thấu kính
màu lam, màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo
trên. Khoảng cách giữa tiêu điểm chính đối với ánh đỏ
đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không
và đối với ánh sáng tím nằm cùng phía bằng
khí là
A. 2,96 mm B. 1,48 mm C. 2,96 cm D. 1,48 cm
A. ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím.
Câu 5. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn
B. chùm tia sáng màu vàng.
AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và
C. hai chùm tia sáng màu lam và màu tím.
tụ điện có điện dung C = 100 /  ( F ), đoạn MB chỉ
có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt D. hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam.
vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn Câu 10. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối
tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR2. Đặt vào hai
định u  U 2 cos100t (V). Khi thay đổi độ tự cảm
ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có
cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc

1  50 (rad / s) và 2  200 (rad / s) . Hệ số Câu 15. Âm do một chiếc đàn bầu phát ra
công suất của đoạn mạch bằng A. nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số
2 1 3 âm càng lớn.
A. . B. 1 . C. . D. .
13 2 2 12 B. nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.
C. có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước
Câu 11. Một proton vận tốc v bắn vào nhân Liti hộp cộng hưởng.
7 D. có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của
( 3 Li ) đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X
âm.
giống hệt nhau với vận tốc có độ lớn bằng v' và cùng Câu 16. Catốt của tế bào quang điện có công thoát
hợp với phương tới của proton một góc 600, mX là electron là 4,52 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng
khối lượng nghỉ của hạt X . Giá trị của v' là   200 nm vào catốt của tế bào quang điện trên và
A. mp v . B. 3mX v . đặt giữa anôt và catôt hiệu điện thế UKA = 1 V. Động
mX mp năng lớn nhất của electron quang điện khi về tới anôt
C.
mX v . D. là
3mpv .
mp mX A. 2,7055.10-19 J. B. 4,3055.10-19 J.
Câu 12. Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục C. 1,1055.10-19 J. D. 7,232.10-19 J.
và tỉ lệ thuận với góc quay theo hàm bậc nhất từ giá trị Câu 17. Chọn phát biểu đúng khi nói về phản ứng hạt
C1 = 10 pF đến C2 = 370 pF tương ứng khi góc quay nhân:
0 0
của các bản tụ tăng dần từ 0 đến 180 . Tụ điện được A. Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thì các hạt nhân
mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2 H để sinh ra bền vững hơn hạt nhân ban đầu.
tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được B. Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng nếu tổng khối
sóng điện từ có bước sóng 18,84 m thì phải xoay tụ lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác nhỏ hơn tổng
ở vị trí ứng với góc quay bằng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tạo thành.
0 0 0 0
A. 30 . B. 20 . C. 40 . D. 60 . C. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng nếu tổng độ hụt
Câu 13. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C khối các hạt tham gia phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt
mắc nối tiếp. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi khối các hạt nhân tạo thành.
được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp D. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng nếu tổng năng
lượng liên kết các hạt tham gia phản ứng lớn hơn tổng
xoay chiều ổn định u  100 6 cos(100t) (V) . Điều
năng lượng liên kết các hạt nhân tạo thành.
chỉnh độ tự cảm để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn Câu 18. Cho ống sáo có một đầu bịt kín và một đầu
để hở. Biết rằng ống sáo phát ra âm to nhất ứng với
cảm đạt giá trị cực đại là UL max thì điện áp hiệu dụng
hai giá trị tần số của hai họa âm liên tiếp là 150 Hz và
250 Hz. Tần số âm nhỏ nhất khi ống sáo phát ra âm to
hai đầu tụ điện là 200 V. Giá trị UL max là
nhất bằng
A. 100 V. B. 150 V. C. 300 V. D. 250 V. A. 50 Hz. B. 75 Hz. C. 25 Hz. D. 100 Hz.
Câu 14. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối Câu 19. Một tế bào quang điện có anôt và catốt đều
tiếp, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một là những bản kim loại phẳng, đặt song song, đối diện
điện áp xoay chiều ổn định u  U 2 cos t (V). Khi và cách nhau một khoảng 2 cm. Đặt vào anốt và catốt
thay đổi giá trị của biến trở ta thấy có hai giá trị R = một hiệu điện thế 8 V, sau đó chiếu vào một điểm trên
R1 = 45  hoặc R = R2 = 80  thì tiêu thụ cùng catốt một tia sáng có bước sóng  xảy ra hiện tượng
công suất P. Hệ số công suất của đoạn mạch điện ứng quang điện. Biết hiệu điện thế hãm của kim loại làm
với hai trị của biến trở R1, R2 là catốt ứng với bức xạ trên là 2 V. Bán kính lớn nhất
A. cos 1  0,5 ; cos 2  1,0 . của vùng trên bề mặt anốt có electron đập vào bằng
B. cos 1  0,5 ; cos 2  0,8 . A. 2 cm. B. 16 cm. C. 1 cm. D. 8 cm.
C. cos 1  0,8 ; cos 2  0,6 .
D. cos 1  0,6 ; cos 2  0,8 .

Câu 20. Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện bằng 2 lần khối lượng của pho tượng cổ này. Biết chu
từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần 14
kì bán rã của đồng vị phóng xạ 6 C là 5730 năm.
thành cao tần biến điệu người ta phải
A. biến tần số của dao động cao tần thành tần số của Tuổi của pho tượng cổ này gần bằng
dao động âm tần. A. 4141,3 năm. B. 1414,3 năm.
B. biến tần số của dao động âm tần thành tần số của C. 144,3 năm. D. 1441,3 năm.
dao động cao tần. Câu 26. Một chiếc xe chạy trên đường lát gạch, cứ
C. làm cho biên độ của dao động cao tần biến đổi theo sau 15 m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Biết chu kì
nhịp điệu (chu kì) của dao động âm tần. dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc
D. làm cho biên độ của dao động âm tần biến đổi theo là 1,5 s. Để xe bị xóc mạnh nhất thì xe phải chuyển
nhịp điệu (chu kì) của dao động cao tần. động thẳng đều với tốc độ bằng
Câu 21. Sóng điện từ là A. 34 km/h. B. 27 km/h. C. 36 km/h. D. 10 km/h.
A. sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi. Câu 27. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng
B. sóng có điện trường và từ trường dao động cùng 0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Vật nhỏ được
pha, cùng tần số, có phương vuông góc với nhau ở đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo.
mọi thời điểm. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01. Từ
C. sóng có hai thành phần điện trường và từ trường vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc
dao động cùng phương, cùng tần số. ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong
D. sóng có năng lượng tỉ lệ với bình phương của tần giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn
số. lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động
Câu 22. Một mạch dao động điện từ lý tưởng đang bằng
dao động tự do. Tại thời điểm t = 0 điện tích trên một A. 1,98 N. B. 2 N. C. 1,5 N. D. 2,98 N.
bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Câu 28. Một vật thực hiện đồng thời ba dao động
10-6 s thì điện tích trên bản tụ này bằng nửa giá trị cực điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình
đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là x1  4 cos(10t   / 4) (cm) ;
-6 -6 -6 -6
A. 4.10 s. B. 12.10 s. C. 6.10 s. D. 3.10 s. x 2  4cos(10t  11 /12) (cm) và
Câu 23. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn x3  6sin(10t  /12) (cm). Phương trình dao động
AN và NB mắc nối tiếp, đoạn AN chỉ có cuộn cảm tổng hợp của vật là
A. x  2cos(10t  5/12) (cm).
thuần L = 5/3  (H), đoạn NB gồm R = 100 3 
 B. x  2sin(10t  /12) (cm).
và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai C. x  2sin(10t  5/12) (cm) .
đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định D. x  2cos(100t  5/12) (cm) .
u  U 2 cos120t (V). Để điện áp hiệu dụng trên Câu 29. Một vật dao động điều hoà với tần số 2 Hz.
đoạn mạch NB đạt cực đại thì điện dung của tụ điện Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
bằng A. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều
4
C. 10 F.
4 4 3
A. 10 F. B. 10 F. D. 10 F. hoà với chu kỳ bằng 1,0 s.
3,6 1,8 36 7,2 B. Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau
Câu 24. Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều những khoảng thời gian bằng 0,125 s.
hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân C. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều
bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ hoà với chu kỳ bằng 0,5 s.
lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế D. Động năng và thế năng của vật luôn không đổi.
năng của vật là Câu 30. Mức năng lượng của các trạng thái dừng
A. 1/2. B. 3. C. 2. D. 1/3. trong nguyên tử hiđrô En = -13,6/n2 (eV); với n = 1, 2,
Câu 25. Một pho tượng cổ bằng gỗ biết rằng độ 3... Một electron có động năng bằng 12,6 eV đến va
phóng xạ của nó bằng 0,42 lần độ phóng xạ của một chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ
mẫu gỗ tươi cùng loại vừa mới chặt có khối lượng bản. Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên

2 eV. một số nguyên lần bước sóng. 0. A. ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử Câu 38. B.5 Wb.nhưng chuyển động lên mức kích thích đầu tiên. Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. A.8 MeV và coi C. C. C.886 MeV. Hạt nhân 226 Ra đứng yên phân rã ra một hạt bằng 88 A. 0. được gọi là đơn vị thiên văn. Biết rằng động năng B. 0. D. Xét điểm M nằm trên đường thẳng khung dây bằng 15  (V). 10. 15/8. 4. Câu 36. 8/15. 5/6. D. B. Tỉ vật nặng gặp nhau liên tiếp là số P1/P2 bằng A.02 s.  và biến đổi thành hạt nhân X. C. Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây A. C. C. Động D. với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều có Câu 33.04 s. A. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là C.2 eV. 10. độ cứng lò xo là k = 2 N/cm. của hạt  trong phân rã trên bằng 4. Khoảng thời gian giữa hai lần hai ra so với số phôtôn mà nguồn sáng Y phát ra là 5/4. B. 5. Nguồn sáng X có công suất P1 phát ra ánh lượng vật nặng m = 10 g. dòng điện xoay chiều. Năm ánh sáng Câu 32. Ở một thời điểm nào đó từ thông gửi qua chu kì 0. 7. Năng lượng tỏa ra trong một phân rã Câu 40.2 eV. 6 Wb. i  5cos(100t  / 6) (A) . 6/5. một bước sóng. là một đơn vị đo khoảng thời gian. B. Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx’ ngoại. là một đơn vị đo thời gian bằng 1 năm. D. . 5  Wb.4 eV.17 cm. cùng khung. Máy biến áp có thể làm thay đổi điện áp của dòng B. 5.06 cm. 5 Wb. Biết rằng lúc đầu bước sóng 2  600 nm . Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là về máy biến áp? A. C. 15. i  2cos(100t  / 3) (A) . D. 0. Laze có công suất lớn.867 MeV. Nguồn song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở sáng Y có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có cùng gốc tọa độ). hướng cao.03 s. 1. hồng ngoại. Câu 37. 2. điện một chiều. tỉ số giữa số phôtôn mà nguồn sáng X phát ngược chiều nhau. một nửa bước sóng.01 s. 4.216 MeV. B. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp Câu 34. tử ngoại. bằng quãng đường ánh sáng đi được trong 1 năm. D.man nằm trong vùng A. A. C. A. Câu 35. Để tại M có dao động với khung dây bằng biên độ cực tiểu thì M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng A. Hai con lắc lò xo giống nhau cùng có khối Câu 31. i  5cos(100 t   / 3) ( A) . khối lượng của hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số D. 20 cm. một phần tư bước sóng.56 cm. D. là một đơn vị đo khoảng cách. 3. C. Trong cùng một khoảng hai vật gặp nhau ở vị trí cân bằng và chuyển động thời gian. Từ thông cực đại gửi qua vuông góc với AB tại B. Đặt điện áp u  U0 cos(100t   / 6) (V) vào là hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/ 2 (H). Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây năng của electron sau va chạm là cuộn thứ cấp thì gọi là máy tăng áp. Chọn phát biểu sai khi nói về laze: C. D. A. Laze là chùm sáng song song nên có độ định cuộn thứ cấp thì gọi là máy hạ áp. B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất khung dây là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong lỏng v = 3 m/s. B.1 s. Câu 41. 29. dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng sáng đơn sắc có bước sóng 1  400 nm . ánh sáng nhìn thấy. B. B. 150 (V) thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 (A).812 MeV. B. i  5cos(120t  / 3) (A) . Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp cảm ứng từ B vuông góc với trục quay xx’ của A và B cách nhau 100 cm dao động ngược pha. Máy biến áp có tác dụng làm thay đổi tần số của D. Dãy Lai . D. khối của chúng. Câu 39. Biên độ của con lắc thứ hai lớn gấp ba lần biên độ của con lắc thứ nhất.

C. 3. giảm dần từ màu đỏ đến màu tím. đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định C. Lấy   10 . A. uAN  250 2 cos(100t  / 3) (V). có bước sóng khác nhau đi qua có cùng một giá trị. Câu 46. C. C. B.  và hạt nhân liti (Li). đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối phương vuông góc với phương chuyển động của với tia tử ngoại. Tại điểm M trên màn quan sát là vân tối thì hiệu đường đi của hai sóng ánh A. Trong thí nghiệm Y- v0   3 cm/s. sáng từ hai nguồn S1. 2 t = 0 vật có gia tốc a 0 = . B. trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc đơn dao động với chu kỳ bằng ---------. Laze có độ đơn sắc cao. 90 m. Câu 49. 7. 2 3 s. Đồ thị của điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch theo cường áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AN là độ dòng điện tức thời trong mạch có dạng là A. 120 m. 9. D. số nguyên lần bước sóng.1 m/s và vận tốc D. 3 s.C. B. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai hạt nhân liti sinh ra là đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. x  2cos(t  / 3) (cm). C. số bán nguyên lần bước sóng. tăng dần từ màu đỏ đến màu tím. hình sin. B. uAN  150 2 sin(100t  / 3) (V). Phương trình dao động của vật là âng về giao thoa sóng ánh sáng. 1. S2 tới điểm M bằng B. D. Một con lắc đơn treo ở trần một thang máy. một bước sóng. Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện. x  2cos(t  / 6) (cm) . Đặt vào hai đầu A. C. Chọn khẳng định đúng. con lắc dao động với tần số C. Khoảng thời cm. Nếu tốc độ khoảng 8 cm. Khi thang máy đứng yên. Biểu thức điện định có biểu thức u  U 2 cos(100t  / 3) (V) . A.6 mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Khi thang máy đi xuống thẳng đứng. Cho khối lượng các hạt nhân tính theo D. D. elip. 3.450 MeV. uAN  150 2 cos(100t  / 3) (V) . chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của vật. tức thời giữa hai đầu đoạn mạch NB là Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn uNB  50 2 sin(100t  5/ 6) (V) . khi đó điện áp Câu 45. D. gian ngắn nhất từ khi tụ đang tích điện cực đại đến khi cách đều hai nguồn và cách trung điểm I của AB một -7 điện tích trên tụ bằng không là 10 s.0.575 MeV. Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và D. C. 60 m. uAB  200 2 cos(100t  / 3) (V).25 Hz. Câu 42.10 m/s thì sóng điện từ do nguồn ở trên đoạn MN bằng máy thu bắt được có bước sóng là A. 3 3 s. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với Câu 44. B. uAN  150 2 cos(120t  / 3) (V) . Động năng của Câu 50. D. Tại thời điểm ban đầu 2 . Người ta dùng proton có động năng Kp = các bức xạ điện từ 5. có động năng K  4 MeV và chuyển động theo C. Biết ĐỀ SỐ :2 khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1 s. B. 5. số nguyên lần nửa bước sóng. Biết rằng hạt nhân  sinh ra B. Gọi M và N là hai điểm khác nhau trên mặt nước. đoạn thẳng. B. A.HẾT ---------- A. Số điểm dao động cùng pha với hai 8 truyền sóng điện từ là 3. chậm dần đều với gia tốc bằng một phần ba gia tốc trọng D. đường tròn. Câu 48. Câu 47. 4. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Mạch dao động điện từ LC được dùng làm vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1. x  2cos(t  5/ 6) (cm) . x  4cos(t  2/ 3) (cm). đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của nó. 300 m. 3 2 s. 0.45 MeV bắn phá hạt nhân 94Be đứng yên sinh ra hạt A. cách nhau khoảng AB = 12 cm đang dao động Câu 43.450 MeV. proton ban đầu. 6 . Laze có cường độ rất lớn. D.725 MeV. B.

0. K  6. 4. 120 W. B. nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó.2 W. 115.4 m/s. 0. tụ điện ZC  65  và biến trở R. 2. Thời gian từ khi thả đến khi vật 2 Câu 3. C.16 s. D. ta 11 Câu 11. K X  2. A là một điểm nút. Z L  50 .292 cm. người ta tìm được W.0146 m.33. đang có A. B. Câu 1. 0. một đầu C. C. 40 W.225 mm.2 m/s. B. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng m2 dừng lại là: 60V vào đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có A. 6 MeV . 3 (giờ-1). 700. Tia tử ngoại. D. D. Tia catôt. Tán sắc. Trong hệ Mặt Trời hai hành tinh có quỹ đạo TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN 3 – NĂM 2012 --------o0o-------.0146 cm.2%. Bề 10 cm. r  20 . lấy khối lượng hạt A. 3.33. B.1s. 2.21 s. Khi dòng vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực điện qua cuộn cảm bằng I0 / n (với n > 1) thì điện tích đại của phần tử M là 0. Trên dây.7 phẳng hai khe một thấu kính hội tụ.25 mm. Kim tinh và Hải vương tinh. 1.732 và 1.8 m/s. đặt vào A. độ cứng k  50 N / m . D. Phản xạ toàn phần. B.31 s. MÔN : VẬT LÝ xa nhau nhất là Thời gian : 90 phút. hai đầu đoạn mạch trên điện áp xoay chiều . 0. 105. Hệ số ma sát A. 1700. không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo C. sóng dừng ổn định. Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới i = 600.6 mm. Biết chiết suất của bản mặt m1 100 g . Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1. rồi chiếu sáng hai khe bằng nguồn điểm S A. Dùng hạt prôtôn có động năng 2 C. Phản xạ. Lấy g  10m / s . màn quan sát E cách mặt phẳng chứa hai khe toàn mạch đạt cực đại là S1S2 một khoảng D  1. M là một Câu 10. 300. B là C. sau thời gian thu được hạt  và hạt X có động năng tương ứng là một ngày đêm thì số hạt nhân ban đầu giảm đi 18. Cho đoạn mạch RLC với L / C  R2 . 05.06 s. cố định. Câu 6. Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt : D. Một sợi dây đàn hồi căng ngang. q0 / 11/ n2 . Câu 9. Biết rằng điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q 0 trong một chu kỳ sóng. được trên màn là Câu 5. B.6 m/s. D. Thủy tinh và Thiên vương tinh. Bỏ thấu còn lại: kính đi. D. hai vị trí của thấu kính cách nhau 72 cm cho ảnh rõ nét của hai khe trên màn. D. D. Tia gamma. 2. vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là: Câu 12. phương xiên. điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm. 2. 64 MeV . D. Một khối chất phóng xạ Rađôn. A. C. B. q0 11/ n2 . Tốc độ truyền sóng trên dây của tụ có độ lớn là: A. B. 0. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh Điều chỉnh R thay đổi từ 0  thì thấy công suất sáng. khoảng thời gian mà độ lớn và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0. q0 / 1 2 / n2 . 0.58 MeV bắn vào hạt nhân 23 Na đứng yên. Kim tinh và Thiên vương tinh. Thủy tinh và Hải vương tinh. phát bức xạ đơn sắc   750nm thì khoảng vân thu C. B. đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng Câu 2. Kp  5. Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ B. 2.10-6 (ngày-1).9 mm. Câu 8. Khúc xạ.10-6 (s-1). C. TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Câu 7.146 cm. B. 2m. Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia khoảng cách giữa hai khe ảnh S ' S1 ' 2  4 mm. Góc giữa C. 1500.2 (s-1). 0. Độ rộng của chùm tia khi sát vật m1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển ra khỏi bản mặt là: động dọc theo phương của trục lò xo.70. q0 1 2 / n . Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ. Đặt giữa màn và mặt A. 5. 0. Trong mạch dao động lý tưởng có dao động điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. ở vị trí ảnh lớn hơn thì Câu 4. Tia X. đặt một vật nhỏ khác khối lượng m2  400 g dày của bản mặt e = 2 cm. 3. D. A. 2. trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang   0. Coi rằng phản ứng Hằng số phóng xạ của Rađôn là: không kèm theo bức xạ gamma. C. A.

5. 5s. Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào cân bằng O. Để trên dây có sóng dừng với 2 bụng cơ quay với tốc độ góc 1 hoặc 2 (với 1  2 ) thì sóng thì tần số dao động của sợi dây là dòng điện cảm ứng trong khung dây của rôto lần lượt A. 40 Hz. 900 vòng. tăng từ 50 Hz đến 60 Hz và suất điện động hiệu dụng B. B. 280V. độ hụt khối. Đặt vào đoạn mạch A. tỉ số giữa độ hụt khối và số khối. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ A. B. I1  I 2 . điện từ trường. lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên Câu 24. khi được kích thích tụ điện có điện dung C0 khi đó máy thu được sóng ở nhiệt độ thấp hơn so với khi phát quang phổ vạch sẽ điện từ có bước sóng 0 . 32/27. luôn cùng pha. B. luôn ngược pha. suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là Câu 15. 300 vòng. Câu 13. cùng tần số. giá trị hệ số công suất đó là sóng phản xạ sẽ A. Giả sử công suất cung cấp cho động cơ có sóng dừng ổn định với 3 nút sóng (không tính hai không đồng bộ ba pha không đổi. Nếu tiếp tục C. 50 Hz. với n  N *. Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần so với lúc đầu. (với U không đổi. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện C. điện trường. Nâng vật có thể phát ra là lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao A. Tỉ số C. 27/8. 32/5. 320V. D.5s. I1  I 2 . D. Tính từ lúc thả vật. B. Một đám khí hiđrô ứng điện từ. C. C. thời gian vật đi được quãng đường 27. D. cường độ dòng điện tăng rồi giảm. thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L0 và một Câu 19. tăng tốc độ quay của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì D. quang phổ vạch. 0 (n 1) / n . trên điện áp xoay chiều ổn định u  U0 cost. 4 / 67 . ta có mối quan hệ: Câu 16. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và hệ số công suất. năng lượng liên kết. 10 Hz. D. D. C. B. từ trường xoáy. B. điện trường xoáy. 1200 vòng. 32/3. quang phổ đám. nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút cuộn dây bằng nhau. Khi rôto của động nút ở A và B). 2 / 21. C. . 400V được kích thích dao động với tần số 20Hz thì trên dây Câu 22. B. Chất khí ở áp suất thấp. của máy thay đổi 40 V so với ban đầu. 12 Hz. 6 / n2 (eV). máy thu được sóng có bước sóng: D. Nếu dùng n tụ điện giống phát xạ nhau cùng điện dung C0 mắc nối tiếp với nhau rồi A. C. Trong một máy phát điện xoay chiều một R  R0 thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên pha. áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 30% Câu 14. D. 0 n . quang phổ liên tục. 2 / 13. công suất trên biến trở giảm. D. B. Câu 20. người ta phát hiện ra: hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có A. công suất toàn mạch tăng rồi giảm. Khi   1 và   2  91 thì mạch có cùng thì sóng bị phản xạ. x  2. quang phổ vạch hấp thụ. Khi Câu 21. Trong quá trình truyền sóng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp A. Sau đó tăng R từ giá trị R0 thì thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra A. lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi C. D. khối lượng hạt nhân. Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng A. động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí Câu 17. B. 600 vòng. 0 n /(n 1) . công suất trên biến trở tăng rồi giảm. Câu 23. Lấy C. 5 2 cm thì có vận tốc 50 cm/s. A.u  U 2 cost. khi gặp vật cản được). I1  I2  0. Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định A. g  10m / s2 . Mạch dao động ở lối vào của một máy thu C. 3/ 73. Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm E n  13.5 cm là A. B. là I1 hoặc I 2 . 240V. khi đó C.  thay đổi Câu 18. D. D. I1  I2  0. B. năng lượng cao nhất là E3 (ứng với quỹ đạo M). Số vòng dây ban đầu ở cuộn thứ cấp là cảm mắc nối tiếp với biến trở R. không cùng loại. B. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. 0 / n . mắc song song với tụ C0 của mạch dao động.

C. phát ra giảm đi: Câu 36.  / 6. Độ lớn của 1 và 2 là: A. Câu 34. điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ dài s  8 3 cm Câu 37.5 m/s2. Độ lớn gia tốc của vật khi nó động với tốc độ đi qua vị trí có li độ 8 cm là A. B. 15. 14. không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC. B. D. thì hạt chuyển với vận tốc v = 20 cm/s. người ta dùng các thanh điều khiển. nếu C.  / 6 . D. 0.  /12. 3. 4. C. 1/120s.8. Để đảm bảo hệ số nhân nơtrôn k = 210 Câu 27. biến thiên điều hòa theo thời gian. động năng của hạt  điều khiển có chứa: A. cách nhau 26 cm (M Câu 26. D. bo và cađimi. 2. B. biết được ba bước sóng dài nhất của các vạch trong Câu 25. D. tần số.1rad tại nơi có g = 10m/s2. B. phát biểu dãy Laiman thì có thể tính được bao nhiêu giá trị bước nào sau đây sai: sóng của các vạch trong dãy Banme? A.2 m/s. Câu 38. không đổi theo thời gian. C. 1. độ lệch nhẹ cho hai vật dao động điều hòa. 5 /12 .  / 3 .075m/s2. Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng B. tốc độ.7 %. B. B. B. phản ứng hạt nhân. 1/ 60s.   Câu 32. 1/12s. 32. h  1500 m thì con lắc đã thực hiện được số dao Câu 31. U0 . C. B. C. A. B. Trong tên lửa có treo Câu 30.105 m/s. trong Câu 28. Biết tỉ số cơ năng pha giữa điện áp hai đầu mạch điện với cường độ dao động của hai con lắc bằng 4. Tất cả các phôtôn truyền trong chân không một con lắc đơn dài l  1m. Câu 35. D. trên D. C. Tại thời động là: A. Tại thời điểm t.105 km/s. khi bắt đầu bay thì đồng có cùng thời kích thích cho con lắc thực hiện dao động nhỏ. C.0. Lấy g  10m / s2 . urani và plutôni. Câu 33. 11/120s. D. Cho mạch điện RLC. C.105 km/s. điểm N hạ pha của dao động xuống thấp nhất. thêm 40 % thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống C. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.4.0. 1. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại A. 0. sóng 1.  2 /12 s. 1. 2 2 /15 s. năng lượng. lực. nước nặng. bằng không. Tỉ số độ cứng của dòng điện trong mạch tương ứng 1 . Một tên lửa bắt đầu bay lên theo phương A. 12.5 %. 0. B. Hai con lắc lò xo treo thẳng đứng. Điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu . Tại thời điểm ban đầu L  L1 hay L  L2 với L1  L2 thì công suất tiêu thụ đưa các vật về vị trí để lò xo không biến dạng rồi thả của mạch điện tương ứng P1 . 2 với hai lò xo là: 1  2   / 2. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian.108 m/s C. cùng một phương truyền sóng. bước sóng. 18. 2.506 m/s2.  / 3. D. tụ điện có điện dung C thay đổi. 1. A.6 %. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực. Câu 29. Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X A. lớn hơn động năng của hạt nhân con. A. Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó A. Bỏ qua sự thay đổi gia tốc rơi tự do theo độ cao. Đến khi đạt độ cao C. Hạt nhân 84Po đang đứng yên thì phóng xạ α. C. điểm M hạ xuống thấp nhất là B.2 %. 20.07 m/s2. Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò D. 0. 5. D. Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô. 10. B. kim loại nặng. 4. thẳng đứng với gia tốc a = 3g. Đặt điện áp xoay chiều u  U0 cost (với D. vật treo có đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi. Khi nói về dao động cưỡng bức. 5. 28. D. chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz. D. Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 0  0. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng. 8. P2 với P1  3P2 . Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì nằm gần nguồn sóng hơn). 2. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng. tốc độ truyền C. D. Theo thuyết tương đối.  2  10.  /12 . là hàm bậc hai của thời gian. bằng động năng của hạt nhân con. 5 /12. tỉ lệ bậc nhất với thời gian. Những thanh ngay sau phóng xạ đó. Khi khối lượng lần lượt là 2m và m. một hạt có năng lượng nghỉ gấp 4 lần động năng của nó. A.

nhiệt năng thành điện năng. Câu 39. Coi biên độ sóng không đổi. 26 cm. Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện D. B.5ms. C. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là . Hai điểm M 1 . 90 V. Phát biểu sai khi nói về thuyết điện từ của dài ngắn nhất của lò xo sau đó là Mắc – xoen: A. Câu 40. khi đó điện áp hiệu tụ có độ lớn 2. 3mm. Mạch điện RCL nối tiếp có C thay đổi được. Hai vật dao động điều C. B. hoà theo phương thẳng đứng. AM1  BM1  1cm và AM 2  BM 2  3. C. B trên mặt tử R. AB  16cm trên mặt thoáng chất lỏng. treo vào một lò xo có độ cứng k = điểm đó là 50 N/m. phương trình uA = 5cos(30πt)mm. Khi điện áp tức thời hai đầu mạch bằng A. D. 1cm. C.5 cm. Cho phản ứng hạt nhân: T + D   + n. Gọi O là trung điểm của AB. D. B. Không có sự tồn tại riêng biệt của điện trường và bằng kim loại? từ trường. C nhận được năng lượng cung cấp từ nguồn thoáng chất lỏng dao động theo phương trình điện xoay chiều. Khi v  60 cm / s. Điện trở thuần.109 C. 1 cm. uB = 5cos(30πt + π/2) Khi C  C1  62. D. 75 6 V . 0. A. B. gây ra hiện tượng quang điện. tốc độ sóng v  15cm / s . Tại thời điểm nào đó dòng năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân T và  lần điện trong mạch có cường độ 8 (mA) và đang tăng. Tụ điện. tốc độ sóng suất cực đại Pmax = 93.5 cm. 7. 0. đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất thì vật B bị tách ra. B với Câu 45. 0. 150 V.75 W. Trong mạch điện xoay chiều RLC. kích thích phát quang. 5 cm.823 MeV. B.dụng của tụ đạt giá trị cực đại. 150 2 V . A.5 (MeV/c2). Chiều Câu 47. 30 cm.5 s. C. Dựa vào tác dụng nào của tia tử ngoại mà tụ điện. D.076 MeV và độ hụt khối của hạt sau đó khoảng thời gian 3T / 4 thì điện tích trên bản nhân D là 0. B. B làm tiêu điểm có C. 75 3 V . D. 5 /  ( F ) thì mạch tiêu thụ công mm. 7. Biết điện từ tự do với chu kỳ T. Câu 43. Năng lượng từ phần tử nào không u A  uB  4cos(10 t) mm. 75 V D. người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản phẩm B. D. Câu 44. Từ trường biến thiên càng nhanh thì cường độ điện trường xoáy càng lớn. Coi biên độ sóng không được hoàn trả trở về nguồn điện? đổi. Hai vật A và B dán liền nhau điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ của M2 tại thời mB  2mA  200g. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động Câu 48. A. 3 3 mm. D. 3mm. cơ năng thành điện năng. 0. 24 cm. dao động theo Điện áp hai đầu đoạn mạch u  150 2 cos100 t (V). 25ms. B. năng lượng điện từ thành điện năng. B.5 cm. C. 6. B. 75 2 V. Nâng hai vật lên đến vị trí lò xo có chiều dài A. Chu kỳ dao động điện từ của dụng trên R là 75 V. điểm đứng C  C2  1/(9 ) (mF ) thì điện áp hai đầu đoạn mạch yên trên đoạn AB gần O nhất và xa O nhất cách O RC và cuộn dây vuông pha với nhau. C.  3 mm. Lấy 1u = 931. C. 8 cm. điện áp hiệu một đoạn tương ứng là dụng hai đầu cuộn dây khi đó là: A. C. các phần Câu 46. 120 V. Cuộn cảm thuần. Pin quang điện là nguồn điện. D. 22 cm. từ trường. Tại thời Câu 41. mạch là 75 6 V thì điện áp tức thời của đoạn mạch 0. Hai nguồn sóng kết hợp A. . hủy diệt tế bào. nằm trên một elip nhận A.25 cm. 0. A. Tụ điện và cuộn cảm thuần. L. 7. nhiệt. tự nhiên l0  30 cm thì thả nhẹ. lượt là 2. M 2 cùng A.75 cm. hóa năng thành điện năng. Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là biến đổi A. 25s.0024u. trong đó có sự RL là 25 6 V. Dòng điện dịch gây ra biến thiên điện trường trong Câu 42. Hai nguồn phát sóng kết hợp A.

Câu 5. 0. B. Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox phẳng hai khe là D  3D thì khoảng vân trên màn là: có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp t1 1.499 MeV. D. 39. E0 / 2 .785. Xét Câu 49. B. 0. D  D thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng C. B. Khi khoảng cách từ màn quan S1S2 thêm 2a thì tại M là: sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D  D hoặc A. E0 . 1u  931. C. 17. 41. và t2  2. D. B.7 . D. B. mX  4. Cho prôtôn có động năng KP  2.866. Coi phản ứng không kèm theo bức xạ  . Nếu tăng khoảng cách thì khoảng vân là 1mm.799 MeV. Phần lớn năng lượng giải phóng trong phản ứng phân hạch là A.699 MeV. E0 / 2. E0 / 2. C. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng. nguồn S điểm M trên màn. B. là 2i và i. tốc độ trung bình trong khoảng thời gian Câu 50. nếu lần lượt phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng  người ta đặt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng a thì tại màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. 0. D. vân sáng bậc 7. điện trở r. C. Để điện áp hiệu dụng Câu 1. 17. năng lượng tỏa ra do phóng xạ của các mảnh. 4 mm.5 MeV / c . 78. Câu 6. . 45 .0015u . Giá trị của  là: 0 0 0 0 ----------. động năng của các nơtrôn phát ra. C  50 /  ( F ) . B. 17. màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một A.5 MeV bắn 7 mạch điện áp xoay chiều u  U 2 cost(V ) thì điện phá hạt nhân 3 Li đứng yên. khi suất điện động tức thời ở cuộn 1 triệt tiêu thì suất điện động tức thời trong cuộn 2 và 3 tương ứng là A. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha. 2011 MÔN : VẬT LÝ Thời gian : 90 phút.5. lúc đầu là vân sáng bậc 4. tụ điện có TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI điện dung thay đổi được. 3E/ 2 . có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). 3 mm.5 mm. -3 cm cảm L. Đặt vào đoạn Câu 3. Biết mp  1.75s A. 2 áp hiệu dụng của đoạn mạch RC gấp 3 lần điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây. C  200 / 3 ( F ) .A. Đặt điện áp xoay chiều u  U 2 cos(100 t)V ĐỀ SỐ :3 vào đoạn mạch RLC.9 . -4 cm D. động năng của các mảnh.HẾT ---------. mLi  7. năng lượng các phôtôn của tia gama. 17. Hệ số công suất của đoạn Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau có cùng mạch là động năng và có phương chuyển động hợp với phương A. vân sáng bậc 9. 0. D.0073u . -8 cm C. Biết R  100 2  . A. 0 cm B. Toạ độ chất điểm tại thời điểm t  0 là trở R. hiệu dụng trên tụ có cùng giá trị. 2 mm. D. chuyển động của prôtôn một góc  như nhau.657.35 . tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự A. Trong thí nghiệm Y-âng. vân tối thứ 9 . Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện đó là 16 cm / s . E0 3 / 2.0142u .599 MeV. nguồn S phát bức xạ trên điện trở R đạt cực đại thì giá trị của C là đơn sắc  . Câu 4. Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt Câu 2. Biết L  CR2  Cr 2 . vân sáng bậc 8. B.5s . 82. E0 3 / 2 . E0 . có suất điện động cực đại là E0 . C. Khi điện dung tụ điện lần lượt TRƯỜNG THPT CHUYÊN HỌC LẦN 4 – NĂM là C1  25/ (F) và C2  125/ 3 (  F) thì điện áp --------o0o-------. 2. khoảng không đổi D. khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a C. D. 0 C.

2 phút. B. 25 MHz.5mm . D. C. có từ trường. Giữa hai hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với hạt nhân vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm còn ban đầu. Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 Câu 8. 0.3 mm. mạch có biểu thức: Câu 15. rắn và khí. vuông pha. rắn. 20 phút. 8. lỏng và khí. 50  .9 cm. D. C  100 / 3 ( F ) . 400 s. Trong mạch dao động LC. 25 s. Biết đồng không đổi thì cần ghép nối tiếp với đoạn mạch trên điện vị phóng xạ đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi trở R0 có giá trị: t  T ) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu. i  2cos(100 t   / 4) ( A) phát bức xạ có bước sóng 500nm . Câu 13. 30 MHz. i  2 2 cos(100 t   / 4)( A) 2. 0. cường độ điện ur ur bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia  như trường E giữa hai bản tụ và cảm ứng từ B trong lòng lần đầu? ống dây biến thiên điều hòa A. 6. A. cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ. 3. B.  hc(n 1) . rắn và lỏng. không có điện từ trường. B. Cho một cuộn cảm thuần L và hai tụ điện C1. chất. 100  . thì bước sóng cực tiểu của tia X mà ống không gian có điện từ trường. pha hơn điện áp là  /3 và công suất tỏa nhiệt của đoạn Câu 12.2 phút. D. A. Chu kỳ bán rã của chất đó là: quan sát thấy có bao nhiêu loại vân sáng? A. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng. Câu 16. mạch là 50 W . thì cứ sau một Câu 9. . tốc độ truyền sóng trên mặt xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nước là 30cm / s . 2  . D. D. Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với  hc hc C. 200 s. D. Ở thời điểm t1 đã có 80% số hạt nhân chất phóng nguồn S phát đồng thời ba bức xạ có bước sóng xạ X phân rã. 40 phút. B. thì số 1  400nm. Cho ba linh kiện: điện trở thuần R  60  . . Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X lên n Câu 10. có điện trường. 0. D. 6 cm. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện nước có chung đường trung trực với AB. B. Khi giá trị hiệu mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 thì tần số dao động của mạch là dụng U = 100 V. D. C. e en C2 (với C1 > C2). 73. . i  2 2 cos(100 t   / 3) ( A) màn E theo đường vuông góc với hai khe. 35 MHz. Thời gian chiếu xạ lần U  100 3 V . Hiệu điện thế ban đầu của A. B. 200  . Cho đoạn mạch RLC. B. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng. Câu 14.3 cm. thì cường độ dòng điện trong mạch trễ A. C. D. Đến thời điểm t2  t1 100 (s) . đặt vào đoạn mạch điện song song thì tần số dao động của mạch là 24MHz . để cường độ dòng điện hiệu dụng đầu là t  20 phút. 5.6 mm. B. C  20 /  ( F ) . C. Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ. 24. B. Nếu đặt điện áp trên vào điểm dao dộng với biên độ cực đại là: hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong A. Câu 11. C. A. ống là C. 40 MHz. 4m . Ban đầu một mẫu chất phóng xạ X nguyên Câu 7. Khi điện áp hiệu dụng dùng tia  để diệt tế bào bệnh. lỏng và khí. 7. 4. D. 28. D. Khoảng cách trong mạch lần lượt là i1  2 cos(100 t   /12)( A) và lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 i2  2 cos(100 t  7 /12)( A) . A. Khi áp xoay chiều u  U 2 cos100 t (V ) . Trong hộp kín sẽ phát ra giảm một lượng  . C.C. Sóng ngang không truyền được trong các chất khoảng bằng bao nhiêu kim điện kế lại lệch nhiều nhất? A. khoảng cách giữa hai B.3  750nm . Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên D. C. C. D. nguồn S A. C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số dao động của mạch là en e(n 1) 50MHz . cùng biên độ.8 mm. màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe C. A. i  2cos(100 t   / 3) ( A) khe 1. ngược pha. B. hc(n 1) . cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: cuộn cảm thuần L và tụ điện C. 50 s.4 mm.7 cm. khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc Câu 17. Lần lượt đặt điện áp u1  u2  acos40 t(cm). 2  500nm. C. 0. 9. có điện từ trường. Hỏi lần chiếu xạ thứ 3 phải tiến hành trong bao lâu để Câu 18. B. Đặt một hộp kín bằng sắt trong một vùng lần (n  1) . cùng pha.

tần số. lực hồi phục. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá sắt mỏng ghép cách điện Câu 28. Trong các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời xác khi nói về biên độ dao động tổng hợp A0 : thì hành tinh nào không có vệ tinh? A. Vận tốc dao động của các phần tử biến thiên tuần gian? hoàn.10-14 m. Khi nói về sóng cơ học.96. Trong dao động điều hoà của một vật thì tập B. của nguyên tử ở trạng thái cơ bản. tại tâm có đặc điểm: B. cảm ứng từ của từ trường do mỗi cuộn dây gây ra A. A0  A . có giá trị cực đại khi truyền trong chân không. D. nhận xét nào sau đây với nhau. thì thời gian mà dòng điện chạy qua tế bào trong một B. lấy t(s)  2 10 . phương trình x1  Acos(t  1) và D. Động năng. C. quay biến đổi đều quanh tâm.625. B. Tuần hoàn theo không gian. 2. x  5cos(2t   / 3) (cm) .10 rad/s. C. h = 6. Câu 27.5 MeV / c 2 . cơ năng dao động. Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng điện thế hãm U h  4V . Câu 29. Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến áp.015 D. giảm khi khối lượng riêng của môi trường tăng. của phôtôn có bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen. C. Trái Đất. Dưới tác dụng của bức xạ  . D. Câu 24. A. hoà có đồ thị động năng như hình vẽ. Tuần hoàn theo thời gian.105 rad/s. C. A. 1u  931. khi  2  1   /3 . C. chưa chính xác: D. Mộc tinh. B. 5. x  10cos(t   / 6) (cm) .01. Tần số góc của mạch là: để phản ứng có thể xảy ra là: 5 4 A.109 C thì cường độ mC  11. khi  2  1   / 2 .10-14 m. B. B.10 rad/s. Thổ tinh. 5. Lực phục hồi. hạt nhân C12 tự do với điện áp cực đại trên tụ là 12V . tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn. 12 Câu 19. khi n lớn vô cùng. độ lớn không đổi và quay đều quanh tâm. C. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ. khi 2  1   /6 . Bước sóng dài nhất của photon   có độ tự cảm 4mH . Kết quả nào sau đây không chính Câu 23. A. 20 s.108 m/ s .10 – 34 dòng điện qua cuộn dây là i  3 3 mA . B. A0  A 2 . A.0015u . 30 s. tần số. B. Đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng phút là: chứa các đường sức từ. 45 s. gia tốc. Cho hai dao động điều hòa cùng phương với C. A0  A(2  3 ) . Tốc độ truyền âm trong một môi trường sẽ: ba pha. Mắc động cơ ba pha vào mạng điện xoay chiều Câu 26. B. Biết cuộn dây Js. A. D.9968u . 25. 3. A0  A 3 . . tần số. 40 s. Phương O 1/6 Câu 30. Câu 22. Kim tinh. Chiếu bức xạ có bước sóng  vào catốt của tế D. C. A. Nếu đặt vào hai cực của tế bào hiệu suất của máy biến áp? quang điện điện áp xoay chiều u  8cos(100 t) (V ) A. c  3. theo chiều dương. x 10cos(t   / 3) (cm) . Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ Câu 25. thời điểm t  0 vật 0. 2. 25. Năng lượng ion hoá của nguyên tử hiđrô ở trình dao động của vật là: trạng thái cơ bản là năng lượng A. điện tích trên tụ có giá trị q  6.104 rad/s. D. B. hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời C. cực đại của phôtôn phát ra thuộc dãy Laiman. Biên độ. độ lớn không đổi. Biên độ. Tại thời điểm biến thành 3 hạt . dòng quang điện sẽ triệt tiêu khi đặt hiệu Câu 21.02 đang chuyển động 0. En. x  5cos(2t   / 3) (cm) . 1. Biết m  4. C. Một vật có khối lượng 400g dao động điều B. C. khi  2  1  2 / 3 .7. cơ năng dao động. D.96. vận tốc. bào quang điện. D. x2  Acos(t  2 ) . A.10-13 m. có giá trị như nhau với mọi môi trường. Tại Wđ(J) C. Tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn.10-13 m. D. Câu 20. D. giá trị biến thiên điều hòa. phương không đổi.

1.1 A . truyền trong 100g . 0. Khi khoảng cách A. 7 mm . 2m . 1/30 s. Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ điện phẳng mà khoảng nt  3. 15 . Điều nào sau đây là chưa đúng khi nói về gấp đôi. Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó là: mốc thế năng ở vị trí cân bằng. -5 -4 D. B. C. 7 . cho khung dây dẫn quay đều quanh một trục. 12. Suất điện động xoay chiều được tạo ra bằng độ nằm trên đường vuông góc chung. c là vận tốc ánh sáng truyền trong chân không. trên hai trục tọa độ song song cùng chiều. 4k/3.5 mm . Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm . 1/15 s. n  hc /() .6 cm. Câu 32. k + 4.10 J. B. phẳng nằm trong từ trường đều. thì A. Biết chiết suất của nước đối với có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây? A. 6 thì B. có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân Câu 38. Trong quá trình thay đổi tần số. dao động điều hoà với chu kỳ 2 s. 1/60 s. A. Khi rôto quay với tốc A. 497  m . ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nd  2. lớn bằng trọng lượng của vật. C.1 A. Khoảng thời gian cách: nhỏ nhất giữa hai lần chúng ngang nhau là: . Chọn Plăng. 60 cm. B.05 A. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân 1. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng A. Quang điện trở là một điện trở mà giá trị điện trở của A.5 eV . D. 0. Khi không được chiếu sáng thì điện trở của quang C. Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong sóng 300m . làm cho từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên khối lượng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 100N / m . Katốt của tế bào quang điện có công thoát bền Y.125. 211m .  10 . độ góc 25rad / s thì ampe kế chỉ 0. điện áp UAK  3V và U 'AK 15V . Câu 41.4 A.4 cm. gắn hai điện cực. B. Lấy  10 . 795  m . gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây. treo lơ lửng trên một cần rung. Một tia sáng trắng hẹp chiếu tới bể nước sâu Cần dao động theo phương ngang với tần số f thay đổi từ 80 Hz đến 120 Hz . thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng Câu 33. Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng Câu 40. Hai chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ độ quay của rôto lên gấp đôi thì ampe kế chỉ: T .8 mm thì máy phát ra sóng có bước Câu 36. n  c /( h) . 4k+3. Một con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ. A. cho khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong từ dọc theo trục của lò xo. D. D. C.Câu 31. 10 J. 17cm. Vật được kích thích dao động điều hòa 2 B. Với h là hằng số vị trí cân bằng lực căng của sợi dây là 1. 6 . khi đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây có độ nó có thể thay đổi theo nhiệt độ. 2 mm . n   /(hc) . 1/20 s. 0 mm . lấy g  10m / s2 . Độ dài của vệt sáng in trên đáy bể là: cách giữa hai bản tụ có thể thay đổi. 125. được chiếu bởi bức xạ đơn sắc  . 0025 N . D. làm cho khung dây dẫn dao động điều hòa trong mặt A. 0. C. Quang điện trở có thể dùng thay thế cho tế bào quang chuyển động. sóng trên dây 8 m / s . điện. Câu 35. 25. B. 7. Câu 42. 0. 25. 10 J. Khi vật đi qua một môi trường với bước sóng  . -4 -3 A. B. B. để máy phát ra sóng có bước sóng 240 m không đáng kể. 4k. Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X D. C. Bộ phận chính của quang điện trở là lớp bán dẫn có B. 0. 8 . điện trở vào khoảng 10  . B. Lần lượt đặt X là k. Câu 39. D. điều hòa. Giá trị của  là: quang điện trở? A. 0. n  c /() . giữa hai bản tụ là 4. khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu. D. C. hai lần động năng bằng ba lần thế năng là: C. với góc tới 450 . 0.10 J. 15. 2A . Khi tăng tốc Câu 43. C. lệch pha nhau  /3 với biên độ lần lượt là A và A. tốc độ truyền C. 2. gốc tọa Câu 37. Mạch ngoài là cuộn cảm thuần nối tiếp thì khoảng cách giữa hai bản phải tăng thêm với ampe kế nhiệt có điện trở nhỏ. Cơ năng dao động của vật là: 2 C. 1. C.2 A. Tại thời điểm t2  t1  2T thì tỉ lệ đó là vào tế bào. khoảng thời gian nhỏ nhất giữa trường đều. Một phôtôn có năng lượng  . Câu 34. D. tại hai vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo D. 259 m . D. 6. D. 0. nguyên chất. B.

B. điện trở R là UC  U R  80V . T /3 .1020 hạt. khoảng cách giữa hai khe là 0. 2. T /4 . rồi thả nhẹ để con lắc TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2 dao động tắt dần. hạt sơ cấp nhẹ nhất hiện 2 Câu 50. T /2 . hạt quac và phản hạt của nó. C.39 J . lấy g  10m / s . U  160V . 45 .62. Bức xạ đơn sắc nào sau đây không cho vân sáng tại điểm cách vân trung tâm 3 mm? A. 0. vòng dây và vuông góc với các đường sức từ.62. giảm thì độ giảm thế năng của con lắc là: . Một vòng dây có diện tích S=100 cm và nay đã biết là A. D. Câu 46. Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm nào sau đây: A. biến đổi hạt nhân. hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0. MÔN : VẬT LÝ gian kể từ lúc thả cho đến khi tốc độ của vật bắt đầu Thời gian : 90 phút. Câu 48. 675m . B. Thời A. A. 2.9 mm. C. T .62. 0.35 J . U  109. D. quay đều với tốc độ góc B. Nhiệt Câu 45. B. C.1T xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng D.3V . C. 48 mJ. B. Câu 49. Câu 47.   0. 45m . Số phôtôn có trong mỗi xung là: A. 7 J .54m . C. B. hạt mêzôn và phản hạt của nó.HẾT ---------- 5 laze là 10 MW. 20 mJ. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200 gam. hạt nơtrinô và phản hạt của nó. lò xo có độ cứng 10 N/m. U  80 2 V . C.2. Khe S được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0. điện trở R  0. 2 mJ. D. xảy ra một cách tự phát.7 J .A. D.1. D. B  0.   0.1029 hạt.   0.52mm. Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch có giá trị: A. tụ điện C và điện trở R. 76m . C. Câu 44. 2. D.   100 rad / s trong một từ trường đều có cảm ứng từ C. 1. 50 mJ.1015 hạt. U  117. Ban đầu vật ĐỀ SỐ :4 được giữ ở vị trí lò xo giãn 10cm . Không kể hạt phôtôn. Biết điện áp hiệu dụng của tụ điện C. chiếu về phía Mặt Trăng.1V . hạt elêctrôn và phản hạt của nó. D. Trong khoảng thời TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN 2 – NĂM 2012 --------o0o-------. khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 1 m. Đặt điện áp xoay chiều u  U0 cos100t (V ) vào mạch điện gồm cuộn dây.1025 hạt.   0. Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó quay được người ta dùng một tia laze phát ra những xung ánh sáng 1000 vòng là: có bước sóng 0. dòng điện sớm pha hơn điện áp của mạch là  /6 và trễ pha hơn điện áp cuộn dây là  /3 . B. -7 gian kéo dài mỗi xung là 10 s và công suất của chùm ----------. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. 65m . tạo ra hạt nhân bền vững hơn. 5.38m    0. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng. B.

2km. dòng điện xoay chiều có thể chỉnh lưu để có dòng 2 nơi có g  9. 1. C.75cm hoặc 0. Vận tốc cực đại của dao động điện một chiều. 35  D. trong 1 ngày đêm nó chạy D.225Ω D. một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. hạt nhân 210 83 Bi phóng ra hạt   .5cm. Câu 4. B. Câu 8. B. hạt nhân 210 83 Bi phóng ra hạt   . nối tiếp chiều cao của đỉnh núi là với điện trở R = 10 3 và cuộn dây thuần cảm có độ A.75cm hoặc 0. Quang phổ liên tục phát ra từ 2 vật khác tự cảm L  0. vân trung tâm màu trắng. Một tụ điện C có điện dung thay đổi. 2. các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một B.hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ. C. giống nhau.s. ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi chùm sáng đơn sắc. C.10-19J.4cm.5km. trên màn ảnh ta thu được một mạch dao động có thể có biên độ giảm dần theo A. D.75cm hoặc 0.108m/s dụng như dòng điện một chiều. nền tối. một dải sáng mà không có vân sáng màu đơn sắc. A. Dao động điện từ nào dưới đây xảy ra trong âng. Câu 10. 0.58cm. 1km.48cm. 4. Câu 7. 39. A.C trên mặt nước là 3 đỉnh của 1 phát ra.   phóng ra hạt  .2 /  (H ) trong mạch điện xoay chiều có nhau thì tần số của dòng điện 50Hz. B. Trong thí nghiệm quang điện ngoài người ta Câu 12. 78. thuần cảm mắc nối tiếp trong một mạch điện xoay Nguồn điện một chiều có suất điện động 6V.5km.125Ω C. dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi và cực âm nối với anôt tế bào quang điện. hạt nhân 21083Bi phóng ra đồng thời hạt  và   . 20 B. Câu 9. 3.875 Ω. nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp. Ba điểm A. Vạch quang phổ về thực chất là 39. Quan sát các tia phóng xạ do khối chất 210 83Bi Câu 5. Câu 2. A.10-34J. những vạch sáng. Để có đường cực tiểu giao thoa đi qua con phân rã  .B. Khi vật đi qua vị trí có li độ dài s  3. dòng điện xoay chiều có thể truyền tải đi xa nhờ biến trở R phải có giá trị bé nhất bằng máy biến thế. dòng điện xoay chiều có mọi tính năng và ứng khỏi catot là 2eV. thành phần cấu tạo của mọi quang phổ. Ánh sáng hơn dòng điện một chiều là vì kích thích có bước sóng 198. c = 3. C.2 cm/s. 4. Chiều dài dây treo vật là tạp. sau đó hạt nhân thoa là 0. người ta thấy có cả tia  và   . điện trở chiều có điện áp hiệu dụng U = 120V thì thấy điện áp . hạt nhân 210 83 Bi phóng ra hạt  .62. C. nếu chúng có cùng bản chất. 80cm. D. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ. 100cm. A. hai bên có những dải màu D. và 1eV = 1. của đoạn mạch R nối tiếp C là URC đạt cực đại thì điện dung C phải có giá trị sao cho dung kháng bằng B. như cầu vồng. D. phóng ra hạt   . D. Lấy h = 6. sau đó hạt  nguồn sóng nước giống nhau và cách nhau 2cm. Dao động điện từ cộng hưởng.6nm. Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một D. tối trên các quang phổ. D. trong đó A và B là 2 A. C. tụ điện C và cuộn dây không có mắc một biến trở song song với tế bào quang điện. Dao động điện từ không lí tưởng.6. Để cho điện áp hiệu dụng A.Câu 1.2cm. Đưa đồng hồ này lên đỉnh núi có nhiệt độ 00C. 3. 2. thời gian? B. công thoát điện tử A.25Ω B. 30 C.225Ω C. cực dương của nguồn nối với catôt thuật.8m / s . sau đó hạt A. giống nhau.75s. 2.25cm hoặc 0.6 3cm / s . nơi bên bờ biển có nhiệt độ 00C. Một điện trở R. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại một C. C thì khoảng cách AC phải bằng C. Chọn câu trả lời Sai: Trong đời sống và kỹ trong r = 0. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 đường cực đại giao B. Câu 11.68cm.58cm. 40 D. Đó là do tam giác vuông và vuông ở A. Thực hiện giao thoa ánh sáng trắng dùng khe I. dòng điện xoay chiều dễ tạo ra công suất lớn. 3. Để triệt tiêu dòng quang điện thì B. B. Coi bán kính trái đất R = 6400km thì Câu 3. Dao động điện từ riêng. bức xạ đơn sắc tách ra từ những chùm sáng phức thì có vận tốc 19. Câu 6. Dao động điện từ duy trì. chậm 6.92cm A.

tụ điện có điện dung C thay đổi được trong mạch điện C. 2 đầu cuộn dây là 90V. Trên vòng tròn nằm trên mặt chúng có tốc độ 40cm/s. có dạng đường xoắn ốc. 50  (rad / s) 56 Ba 26 Fe Câu 22. Câu 21. A.39m    0. Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với B. sẽ có điểm M không dao động lượng m bằng bao nhiêu? cách A một khoảng bé nhất là A. Dòng điện chỉ có thể chậm pha hơn điện áp toàn Câu 18. Khi nói về độ bền lượng C  0. sớm pha hơn điện áp u là 1 . hạt 56 Ba bền vững hơn 56 26 Fe vì có năng lượng 80 3V . Tháo bỏ tụ là: C2 thì máy bắt được sóng có bước sóng A. Tần số A. 100g D. khoảng C. 120m C. điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây là 30V. giảm lực căng dây đi 2 lần.uLr hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng U Lr = 2URC = 132 C. Ban đầu nhiên.103 /  (F ) thì tần số dao động vững thì riêng của mạch này khi đó là 80  (rad / s) . Biết A và B là 2 nguồn sóng nước có cùng lượng m thì cả 2 bắt đầu dao động điều hòa trên biên độ. giảm lực căng dây đi 4 lần.3963  cách 2 khe a = 1mm. 1110MeV. Một vật có khối lượng M = 250g. C. 100  (rad / s) B. Nếu C1 nối tiếp C2 thì máy bắt 2. Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với Câu 15. Điện áp uRC luôn chậm pha hơn dòng điện trong mạch. 60V B.  0.125 . Hỏi biên độ U0 bằng bao Câu 16. có bán kính tỉ lệ với các số tự nhiên. 80  (rad / s) D. 150g B.  0. toàn mạch đều bằng 100  . Tăng điện dung thêm một Câu 17. D. 30V A. 60 2 V D.3926  D. số vân sáng màu có   0. 100m B. tăng lực căng dây gấp 4 lần. Điện áp uRC vuông pha với điện áp toàn mạch. đường kính AB. 3 B. ta phải điện áp u  U0 cos t(V ) thì dòng điện trong mạch A. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến D = 1m. A. hạt 132 bền vững hơn 56 vì có năng lượng liên C. 30 2 V C.2  (  là bước sóng). Điện áp uLr sớm pha hơn điện áp uRC là 2 / 3 .3MeV. đang cân mạch là  / 6 . ứng với năng lượng của trạng thái dừng. 250g A. 2 C. Trong thí nghiệm giao thoa I-âng. Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một kết riêng lớn hơn.34mm của màn ảnh (vân trắng trung tâm ở chính được sóng có bước sóng 60m.585m quan sát thấy thì máy bắt được sóng có bước sóng 125m. Trên bề rộng L = điện C1. 56Ba lần lượt là 492. 200g C. nếu thay tụ C bằng tụ có B. hạt Fe bền vững hơn Ba vì có năng lượng liên 26 56 B. Quỹ đạo dừng của điện tử trong nguyên tử nhiêu vôn? hiđrô là quỹ đạo A. chưa đủ điều kiện để kết luận hạt nhân nào bền  của nguồn điện xoay chiều bằng vững hơn. dung kháng ZC và tổng trở ZLr của cuộn dây và Z của D. bằng khi treo dưới một lò xo có độ cứng 50N/m.1963  Câu 19. 4 D. Cuộn 1 có điện trở thuần r 1 lớn . 56 132 D. Nếu C1 song song C2 giữa). C2 (C1 < C2). Năng lượng liên kết của hạt nhân 56 132 26 Fe. tăng lực căng dây gấp 2 lần. tần số nhưng ngược pha và cách nhau phương thẳng đứng và khi cách vị trí ban đầu 2cm thì 5. Nhận xét nào sau đây là không đúng? liên kết lớn hơn. điện dung C’ = 3C thì dòng điện trong mạch chậm pha C.2963  B. khoảng cách từ hai khe tới màn Câu 14.76m . hơn điện áp u là 2   / 2  1 và điện áp hiệu dụng D. 90m Câu 20. Biết rằng. có bán kính tỉ lệ nghịch với bình phương các số tự xoay chiều có điện áp u  U0 cos t(V ) . 40  (rad / s) B. Người ta đặt nhẹ nhàng lên vật treo một vật khối Câu 13. mạch điện xoay chiều. Hỏi khối nước.  0.  0. 5 A. Chiếu vào khe S ánh sáng trắng có bước sóng điện có một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm và 2 tụ thỏa mãn 0. Lấy g = 10m/s2. 75m D. kết riêng lớn hơn. Để tăng gấp đôi tần số của âm do một dây tụ điện có điện dung C trong mạch điện xoay chiều có đàn phát ra.

Tần số góc êlectron quang điện. 12r0 D. B. độ lớn của lực đàn hồi lò xo. có xảy ra hay không là chưa đủ căn cứ để kết luận. 3 . 5 rad/s.   102. Nhận xét nào sau đây không đúng? thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra ở quả cầu A . 1  97. Hai quả cầu nhôm A và B đặt xa nhau chưa vật treo một vật khối lượng m thì chúng bắt đầu dao tích điện.5 rad/s. bằng nhau có chiều dài mỗi phần là 8cm (ON > OM). ta đặt nhẹ nhàng lên Câu 29. 11 D. Tăng Câu 26. Khi vật treo đi qua vị trí cân bằng thì đoạn ON = C. 1  97.25cm. M và N là 2 điểm trên lò xo sao cho thích được khi chưa biến dạng chúng chia lò xo thành 3 phần A. B. 1  102. 0. phẳng nghiêng một góc 370 so với phương ngang. 10 B. khi cân bằng. Nhấc vật m khỏi M tại thời điểm chúng ở độ cao A. 15 rad/s. độ lớn trọng lực tác dụng lên vật treo. khi cân bằng. 10 rad/s. trung bình cộng của trọng lượng vật treo và lực đàn thích hợp thì chất khí đó phát ra 3 bức xạ có bước hồi lò xo. dây treo lệch sang phải so với Câu 23.5nm và 2  410.6nm . Câu 31. cả 3 định luật quang điện. 2 . Khi hệ đang cân bằng.6nm . chúng được chiếu bởi 2 bức xạ khác nhau động điều hòa. Câu 25. hướng sang phải thì A. Tỷ số độ tự cảm L1/L2 của 2 cuộn dây E nằm ngang.3nm và 2  410. C. 2. Một con lắc lò xo có giá treo cố định. điện áp trên cuộn 1 một vật có khối lượng m đã tích điện q (q< 0). A. A.5nm và 2  121. A. trong đó Câu 27. tác dụng của hệ dao động lên giá treo bằng A. Tiến hành treo quả cầu B cạnh quả cầu A (không tiếp B. Tần số góc của dao động này là   k /(M  m) . Ở quả cầu B hiện tượng quang điện C. chu kỳ dao động bé của vật treo không phụ thuộc độ và tần số nhưng lệch pha nhau  / 4 . khoảng cách AB = 6. đã có xảy ra.5nm qua chất khí hiđrô ở nhiệt độ và áp suất D. sóng 1. trong và 2 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường   / 3 . lượng M. Gia tốc trọng trường g = 10m/s . định luật về động năng ban đầu cực đại của 2 68/3(cm). 25r0 C. O về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo dừng đã giảm B. dây treo lệch sang trái so với phương dao động với biên độ cực đại có trên đoạn AB là thẳng đứng một góc  có tan  mg /(qE) . 10 2 rad/s.6563 m . Dựa vào thuyết sóng ánh sáng ta có thể giải điểm trên cùng. A. 1  102. đã xảy ra. Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt C. của dao động riêng này là D. nếu nhấc m khỏi M thì dao động tắt hẳn luôn. Một lò xo có độ cứng k treo một vật có khối khối lượng vật treo. đó là hiện tượng quang điện trong.6 . 10 rad/s. 3r0 B. B. 5 rad/s.15cm thì số điểm C. 1/2 D. D. Biên độ dao động của hệ 2 vật là mg/k. độ lớn hợp lực của lực đàn hồi lò xo và trọng lượng Tần số góc dao động riêng của con lắc là của vật treo. A. B. Giá trị của 1 và 2 là nguyên tử hiđrô là r0. Biết bước vào khối lượng vật treo.6nm . Khi điện tử chuyển từ quỹ đạo A. C. đã không xảy ra. dao góc nghiêng thêm 160 thì khi cân bằng lò xo dài thêm động điều hòa trên phương thẳng đứng thì độ lớn lực 2 2cm. 21r0 D. Bỏ qua ma sát và lấy g  10m / s . động điều hòa vuông góc với mặt nước có cùng biên B. 8 C. D. Câu 32. Sau thời điểm xuất phát bằng một số nguyên lần xúc nhau) thì thấy lực tương tác điện giữa 2 quả bằng chu kỳ. Bán kính quỹ đạo K của điện tử trong 3  0. cực đại thì vật M vẫn tiếp tục dao động. D. với 1  2  3 . Một sợi dây mảnh có chiều dài l đang treo gấp 3 lần cảm kháng ZL1 của nó. 1/3 C.5nm và 2  121. một lượng C. 12. 3/2 B. B. . D. 9 D. định luật về dòng quang điện bão hoà. Câu 28. sóng 1. Chiếu chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng C. định luật về giới hạn quang điện.6nm . Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có O là Câu 30.5 rad/s. 2/3 A. Biết A và B là 2 nguồn sóng nước đang dao phương thẳng đứng. chu kỳ dao động bé của vật treo phụ thuộc vào Câu 24. sin 370  0.

B. tần số biến thiên của ngoại lực khác nhau. C. 3/4 hoặc 2/5. vài nghìn mêgahec B.5A. 12. 7 C. Câu 35. tử khỏi kim loại làm catôt là A = 3eV và các điện tử B.Chuyển thành sóng âm. vài mêgahec D. Hai vật dao động trên trục Ox có phương trên các bản cực tụ điện thay đổi theo thời gian theo      biểu thức trình x1  3cos 5t   cm và x2  3cos5t    3   6  A.Khuyếch đại cao tần. 200V C. độ cao của âm khác nhau. -19 1eV = 1. 5 D. của mỗi chất có thể tạo ra ở bất kỳ tỉ khối. 1/3 hoặc 2/3. II.1034 J. I. 2. động trên trục Ox có phương trình x1  A1cos10t .5t   / 3) cm. ngoại lực độc lập và không độc lập với hệ dao C. vùng Rơn-ghen cứng.107t)(nC) Câu 34. D.6.105 m / s. với thứ tự nào? C. B.100 2 V D. 1/2 hoặc 3/4. me  9. phổ vạch phát xạ Tại thời điểm t1 và t2 thì điện áp và cường độ dòng A. IV . II. I. là do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích Câu 36. độ to và độ cao khác nhau.1h. biên độ của ngoại lực khác nhau.107t)(C) ngang qua nhau là C. vài chục mêgahec . 1.4 D. Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao thích phát ra. vùng đỏ của ánh sáng trông thấy. của các nguyên tố khác nhau là khác nhau. Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện A.Khuyếch đại âm tần. D. là hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một Hỏi U0 phải bằng bao nhiêu? nền tối.Câu 33. kể từ thời 24 điểm t = 0 thì 2 vật đi ngang qua nhau lần thứ nhất. Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến. V. Bức xạ trên thuộc III . III. III. B. Một cuộn dây thuần cảm được mắc vào Câu 41. có tần số khác nhau. Nếu quy ước: I . A. i2  2. I. điện chạy qua cuộn dây có độ lớn lần lượt là B. C. Tỉ số cộng hưởng khác nhau là do A. C.6h.5t   / 6) cm. D. IV. 100V B. Phương trình dao động tổng hợp trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức x  A1 3 cos(10t   ) . V. Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện người ta thường dùng các sóng điện từ có tần số vào dung C = 25pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L khoảng -4 = 10 H. bắn ra với vận tốc ban đầu cực đại v0 max  3. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do catôt của một tế bào quang điện. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Quang mạng điện xoay chiều có điện áp u  U 0 cos t(V ) . 10.1h.Tách sóng. Ban đầu có m0 gam 11 Na nguyên chất.108m/s. c = 3.  / 2 bằng B. Chu kỳ bán rã của 11Na là 15h. IV. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực x2  A2 cos(10t  2 ) . u1  100V . C. Chiếu một bức xạ điện từ bước sóng  vào Câu 39. i1  2. Câu 44.107t)(C) A. 22. II. Biết Câu 43. Câu 40. 8 B. vài kilohec trong mạch đạt giá trị cực đại bằng 40mA thì điện tích C.1s. Biết công thoát điện A. q = 2. 2 A. D. Sau 0.107t)(nC) cm thì sau 1s kể từ thời điểm t = 0 số lần 2 vật đi B. 6 D. phải qua các giai đoạn nào. C. V A. . II. rằng hạt nhân 24 phân rã   tạo thành hạt nhân 11 Na x2  A2 cos(2.10-8 cos(2. IV. II . I. D. Câu 38. 200 2 V D. Hai vật dao động trên trục Ox có phương  trình x1  A1 cos(2.10 J. V.1h. trong đó có 2     / 6 . Thời gian để tỉ số số A /A bằng 1 2 khối lượng chất X và Na bằng 3 / 4 là A.5 B. A.5 3 A và u2  100 3V . Lấy h  6. q = 2cos(2. vùng hồng ngoại. pha ban đầu của ngoại lực khác nhau. thì việc thu sóng điện từ B. Tỉ X . Câu 42. vùng tím của ánh sáng trông thấy. 2/3 hoặc 4/3. 1 C.Chọn sóng. 24 D. q = 2. 8.10 31kg.10-6 sin(2. áp suất và nhiệt độ nào. số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau. V. q = 2sin(2. động. III.6. Câu 37. A.s.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN LẦN 1 – NĂM 2012 Câu 50.95.105kg. Trong phản ứng tổng hợp hêli 7 1 4 Li  H  2( He)  15.K). khối lượng riêng lớn và nhiệt độ bất kỳ. 400cm/s C. 2. thực chất là một điện trở mà giá trị của nó thay đổi Cho biết: hằng số Plăng h = 6. B. 3. SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC C. Hạt  có động năng 4MeV. áp suất cao. Người ta dùng prôtôn có động năng 9 5. Một chất khí được nung nóng có thể phát một quang phổ liên tục. 3.105kg. 3. trạng thái cơ bản ứng với n = 1. độ lớn điện theo nhiệt độ. D. 4. 100cm/s B. gắn 2 điện cực. nhiệt độ không quá cao. Câu 1. Tốc độ lan truyền của sóng là A. nếu có A.10-19 C. Đặt các lá sắt song song với mặt phẳng chứa đường sức từ. Một sóng ngang lan truyền trên trục Ox có phương trình sóng u  6sin( 0.45MeV bắn phá hạt nhân 4 Be đang đứng yên thì thu được hạt nhân X và hạt . có bộ phận quan trọng là một lớp chất bán dẫn có chân không c=3. C. là một điện trở có giá trị giảm mạnh khi có ánh n2 sáng thích hợp chiếu vào. Câu 48. ĐỀ SỐ :5 A. 4. 13.625. D. D. A.1MeV .105kg.95. từ mức năng lượng O về N thì phát ra một phôtôn có . Dùng lõi sắt gồm nhiều lá mỏng ghép sát cách điện với nhau. D. 300cm/s D. áp suất thấp. 200cm/s Câu 46. Câu 47. trong đó u và x tính bằng cm.10 -34 Js. Dùng dây có có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến thế. nếu tổng hợp hêli từ 3 1 2 1g liti thì năng lượng toả ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 00C? Lấy nhiệt dung riêng của nước C = 4200J/(kg. tốc độ ánh sáng trong B. bay theo phương vuông góc với phương của hạt đạn prôtôn. B.45MeV C. B. có thể dùng thay thế cho tế bào quang điện. tích nguyên tố e = 1.Câu 45. C. t tính bằng giây.575MeV B. 1. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.575MeV D. áp suất cao và nhiệt độ cao. Động năng của hạt nhân X xấp xỉ bằng A.525 MeV Câu 49.6.108 m/s. Khi nguyên tử chuyển ----------. 6 xác định bằng biểu thức E =  (eV) với n  N*.95. Thời gian : 90 phút.105kg.95. Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến thế? A. Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được C. Nhận xét nào sau đây là Sai khi nói về quang MÔN : VẬT LÝ điện trở? Quang điện trở --------o0o-------.HẾT ---------. nhiệt độ không quá cao. 9.02x  4t) .

5. Gia tốc trọng trường là g. LC 1 k 5 k C. D. Vật qua vị trí x = +1 cm ở năng lượng M. Tại thời điểm t mặt thoáng ở A và B đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 0. C.2πx)sin(20 πt+ ). vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc. tổng trở của mạch giảm. bản tụ B tích điện âm và D. Sau ¾ 2 Câu 3. C. ta thấy khi A. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng. bước sóng. tốc 2 mvmax B. Kích thích cho vật dao động đo bằng giây. bản A tích điện âm. dòng điện đi theo chiều từ B đến A. C nối tiếp.5mg. 6 A. Câu 9. 25 cm. Câu 4. Một vật nhỏ dao động theo phương trình bước sóng λ nó chuyển từ mức năng lượng K lên mức  x=2sin(20πt+ ) (cm). B. lớn hơn lần. B. dòng điện đi theo chiều từ B đến A. Khi nguyên tử hấp thụ một phôtôn có Câu 8. B. đầu trên cố định. D. 1 60 10 U 2 cosωt. t    (s) . hệ số công suất của mạch giảm. B cách nhau 10 cm trên A. dao động tại nguồn có nhỏ nhất. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm. phương trình uA=acos(100πt) và uB=bcos(100πt). Câu 7. mg A thế năng thì độ giãn của lò xo là ℓo + + . y = 10cos(0. C. So với λo thì λ 2 3200 lần. 11. cách nhau một phần tư D. 60 10 Câu 2. k Câu 6. 5 kV. (2+ 2 )A. chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ B sang A.4 mm. D. qua 4 điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A > bụng sóng đến một nút sóng khác là mg . 60 10 B. C. t 4 vmax là vận tốc cực đại. 4. Trong mạch dao động lí tưởng LC. t   (s) . Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ Câu 5. chiều dài tự  nhiên ℓo. vật ở dưới vị trí cân bằng và động năng bằng ba lần A. Hai nguồn sóng A. B. A. 20 cm. Khoảng cách từ một nút sóng. 81 những thời điểm A. độ lớn lực phục hồi bằng thì thế năng nhỏ độ truyền sóng trên mặt nước là 1 m/s. hiệu suất truyền tải là 84%. lớn hơn 25 lần. B.3 mm và 0. A. 2 . 2 2 A. lò xo nhẹ có độ cứng k. L. Đề hiệu suất truyền tải D. D. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm. với kN. bản A mang một pha được truyền đi xa với điện áp là10 kV thì điện dương. 9. dòng điện qua L theo chiều từ A đến B. C.bước sóng λo. bản tụ A tích điện dương. Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên C. độ lớn lực kéo về nhỏ nhất thì độ lớn lực đàn hồi A. Mạch điện AB gồm R. dương. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng. Điện năng ở một trạm phát điện xoay chiều C. bằng 0. uAB = 1 k B. Câu 11. 40 kV. dòng điện đi theo chiều từ A đến B. 81 1600 1 k A. Câu 10. nhỏ hơn B. B. A. bản A tích điện 2 A. . 10 cm. trung điểm I của đoạn AB là C. Dòng điện i = 4cos ωt (A) có giá trị hiệu chu kì dao động của mạch thì dụng: A. 80 kV. Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển k 2 động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì D. với kN*. Phương trình mô tả một sóng dừng có dạng khối lượng m. t   (s) và t   (s) với kN. với kN. t   (s) . nếu 60 10 60 10 Hệ số công suất của mạch điện đang bằng 2 tăng R thì 1 k D. Lúc to = 0 C. Số điểm trên 2A đoạn AB có biên độ cực đại và dao động cùng pha với hơn động năng 3 lần. Chỉ có R thay dổi được và 2 . cùng một phương truyền sóng. D. chiều dài lò xo ngắn nhất thì độ lớn lực đàn hồi mặt nước tạo ra giao thoa sóng. 40 cm. nhỏ hơn 50 lần. 20 kV. bản A tích điện bằng 96% thì điện áp truyền tải là âm. công suất toàn mạch tăng. x và y đo bằng cm.

L.56 μm. 17.70 μm. 100 lần. 115cm. I là đầu cố định của lò xo. Quãng đường dài Câu 21. truyền từ B đến A. truyền từ A đến B. 1 s. 12.7 lần. đi xa. một vùng sáng tròn. Hai vật dao động điều hòa theo hai trục tọa dây nhỏ nhất. Sóng trên mặt nước có tần sồ f = 100 Hz do (1  2 ) L(1  2 ) A. L(   ) .7 mm. C mắc nối tiếp. C. 1 2 Coi biên độ sóng không đổi trên đường truyền sóng. C. Khoảng C.96mm. Điểm trên By dao động với biên độ cực đại gần B sáng trắng kích thước nhỏ. B một đoạn gần nhất là 108 2 A. Phương trình dao động của 3 2 3 hai vật tương ứng là x1=Acos(3πt + φ1) và A. 84cm. Trên mặt nước quan sát nhất là thấy A. 64cm. biên độ 0. Xét A. Điều chỉnh ω thấy khi giá trị của nó là giao thoa của ánh sáng màu lục và màu tím giữa hai ω1 hoặc ω2 (ω2 < ω1) thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ vân sáng liên tiếp nói trên là hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). rad.1s. Con lắc dao động với biên độ góc là độ song song cùng chiều. mép Câu 15. phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn B. 18 vân tím. 11. Mạch thu Câu 14. 13 vân lục. 4s.5o. Giữa Câu 16. vật thứ hai đi theo chiều âm trục Câu 13. một vùng sáng tròn. Bên dưới mặt nước đủ rộng có một nguồn AB. R  L R 1 2 . B. B được sóng điện từ có bước sóng 15m khi góc xoay α giống hệt nhau có tần số 40Hz và cách nhau 10cm. Trên mặt nước A. D. phần giữa màu trắng. một vùng sáng tròn.5o.4s là nguồn S phát 3 ánh sáng đơn sắc: màu tím λ1 = 0. 3s. mép ngoài màu tím. D. phần giữa màu trắng. Điểm trên đường Câu 19. bằng Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0. B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. màu đỏ λ3 = 0. Một con lắc đơn dao động điều hòa trong 100 lần cần tăng điện áp của nguồn lên trường trọng lực. D. màu lục λ2 = 0. 10 lần.97mm. hai vân sáng liên tiếp giống màu vân sáng trung tâm Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u=Uocosωt. 36. B. D.7 mm. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo ngoài màu tím. 60cm. Tốc độ hai vật lặp lại như ban đầu là truyền sóng trên mặt nước là 1. 14.mặt thoáng ở A đang đi lên còn ở B đang đi xuống.4mm. 15 vân lục. μm.6mm.5o. Câu 22. Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng.42 A. Biểu A. 18. C.5o. biên độ 0. 19 vân tím. 7. 15. Để giảm công suất hao phí trên đường dây Câu 12.6m/s. D.34mm. D. A. mép thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điểm I chịu ngoài màu đỏ. Góc xoay α thay đổi được từ 0 đến 180o. Mạch điện xoay chiều R.2mm. C. các vòng tròn cầu vồng đồng tâm. 35. giả thiết công suất tiêu thụ nhận được không B. B. 82. Trong quá trình truyền tải điện năng một pha A.67mm. Ban đầu độ C. C. 14 vân lục. tác dụng của lực kéo 5 3 N là 0. Chỉ có ω có 11 cực đại giao thoa của ánh sáng đỏ. điện dung biến thiên theo góc xoay: C = α + 30 (pF).5 mm. C.8 lần. nhất mà vật đi được trong 0. C. B. Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt tọa độ. 2s.5m/s.5mm. D. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng 1 gồm cuộn cảm thuần L = mH và tụ xoay có qua A. hai vật đều 4 có li độ bằng A/2 nhưng vật thứ nhất đi theo chiều rad. rad. Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái của nhau A. 33 dương trục tọa độ. 10.5 mm. biên độ 0. n 1 2 n 1 2 Sóng có Câu 17. D. R  B. 20 vân tím. B. 35 31 31 x2=Acos(4πt + φ2). biên độ 0. B. rad. 8. Tại thời điểm ban đầu. B. tiêu thụ. độ A. Biết trong quá trình dao động. thức tính R là C. 37. điện áp và dòng điện luôn cùng pha. R  L n2 1 . 20 vân tím. bán kính AB. xét đường tròn tâm A. Số cực đại thay đổi được. giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp nơi D. B. Giao thoa sóng nước với hai nguồn A. truyền từ B đến A. C. hồi cực đại là 10N. truyền từ A đến B. đổi.1 lần độ lớn lực căng Câu 18. lớn lực căng dây lớn nhất gấp 1. 19. D. đường thẳng By nằm trên mặt nước và vuông góc với Câu 20. n2 1 . 14 vân lục. D. mũi nhọn S của một lá thép dao động chạm vào mặt .

những vòng tròn đồng tâm (tâm O) lan rộng dần kim loại nhận được ánh sáng tới là 32 mm2. cường độ dòng điện trong mạch là Io = 0. khoảng MN là 5. B. 8. A. tần số dao động không phải là một hằng số. Tại thời B. Io là cường độ dòng chứa hai khe sáng S1. M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân sáng trên C. Câu 32. loại họa âm và cường độ các họa âm 6m là khác nhau. 89 dB. B. I  i 2 2 L u 2 . khoảng thời gian ngắn nhất để vật lại đi qua vị trí thuần L = 50mH và tụ điện C. Sau 21. I  i 2 2   u2 . Câu 25. A.10 - 4 dao động. S2 cách nhau 2mm.01N/cm. Nếu ta dịch chuyển màn ra xa cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa thêm 0. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối 3 lượng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 0. Hai nhạc cụ khác loại cùng chơi một bản D.  A.06A. Câu 31. Quan sát mặt bước sóng 0.50 μm.08A. C. Cho rằng khi âm truyền đi A. Âm sắc khác nhau là do nghe nhạc gia đình là 10W. Bước sóng λ bằng hệ giữa i. Trong quá trình dao động lực cản tác B. 57π mm/s. Mức cường độ âm lớn nhất ở khoảng cách D. B.9735 W/m2. B. 10 vân tối với M. diện tích của bề mặt A. 0. Giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có D. Mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm A. 9. độ cao và độ to khác nhau. do chu kỳ dao động của S nhỏ hơn nhiều so với A. những gợn sóng dạng hyperbol lồi lõm xen kẽ electron quang điện và số electron bật ra trong 1s là nhau.15mm.2. Ban A. C. D. Câu 29. 8. B. phô tôn tới bề mặt tấm kim loại thì giải phóng được 2 B.75 μm. được sự dao động của mặt nước. tần số khác nhau.60 μm. Khi chiếu bức xạ λ1 thì đoạn MN trên màn hứng vân đếm được o o C C C C  C.1013. số lượng.nước tại O gây ra. S2 thì khoảng vân tăng thêm điện cực đại trong mạch. Hai khe sáng S1. thì cứ mỗi 1m. -12 2 10 W/m . tốc độ lớn nhất của vật chỉ có thể C. Theo lí thuyết của Bo về nguyên tử thì . Lấy π = 10. Biết cường độ âm chuẩn I o = C. có cảm giác sóng không truyền đi và mặt nước có bước sóng λ. vật dao động. Các dạng cố định (với những gợn tròn lồi lõm cố định). 2 a=ω Acos(ωt+φ) với ω. năng lượng âm lại bị giảm 5% do sự B. khoảng MN là 6.1A. Trong mạch dao động LC lí tưởng: i và u là cách hai khe khoảng D. M là vị trí của vân tối và số vân sáng trên khoảng là MN là 6. 98 dB. gia tốc phụ thuộc thời gian theo quy luật A. 0. Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. I  i 2 2 L  u 2 . D. A. N đều là vân sáng. Câu 28. D. hấp thụ của môi trường. J thì cường độ dòng điện tức thời có độ lớn là C. Giá trị của I là C. nhạc. số lượng các họa âm khác nhau. Chiếu mặt nước bằng đèn nhấp Câu 27.9435 W/m2.  B. φ là các hằng số. 9. 107 dB. 56π mm/s. tần số dao động không phụ thuộc đặc tính của hệ điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1. vân giao thoa được quan sát trên màn song song và Câu 23. Cường độ của một chùm sáng hẹp đơn sắc có nháy phát ra 10 chớp sáng trong 1 giây.5435 W/m2. 0. C.6. thời gian lưu ảnh trên võng mạc nên không quan sát C. M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên đầu giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10cm rồi buông nhẹ cho khoảng MN là 6. 0. Biết giá trị cực đại của cũ không phải là chu kì dao động.04A. ta nhận biết được loại nhạc cụ là nhờ âm sắc Câu 26. 50π mm/s. u và Io là A.9375 W/m2.40 μm. Hệ thức biểu diễn mối liên 0. I  i 2 2   u2 . 3. 0. D.  D. D.10A. M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên -3 2 dụng lên vật có độ lớn không đổi 10 N. 0. 0. 54π mm/s. Khi chiếu bức xạ o o 5 L L λ2 = λ1 thì Câu 24. Cứ 50 trên mặt nước ra xa O.5μm khi chiếu vuông góc tới bề mặt của nước ta thấy một tấm kim loại là I (W/m2). Trong dao động tuần hoàn Câu 30.4s dao động. D. Công suất âm thanh cực đại của một máy (sắc thái của âm). năng lượng khác nhau. 0. 102 dB.4 m theo phương vuông góc với mặt phẳng hai đầu cuộn dây tại thời điểm t.

vào thấu kính trên là một thấu kính phân kỳ. B. UR. Mạch R. 0.5n1. Giá trị của L là D. Chùm tia X phát ra từ một ống tia X có tần cực đại của các điện áp trên là 18 số lớn nhất là 7. với L = A. C. L. UC.09. động năng của electron Câu 38. f3 = f1 + f2.69. Cho ω tăng dần từ 0 đến  thì thứ tự đạt Câu 33. Suất điện động của một pin quang điện A.25 kV. khi ở các trạng thái dừng. D. 1 F. U cosωt. UL. B. C.50 kV. H. B. B. F. 2 Câu 42. B. B. cường độ dòng điện luôn tăng. D. Câu 35. Điện áp uAM lệch pha so với uAB. đối với ánh sáng tím là nt = 1. F. f3 = . UC.  Câu 37. A.7μm. UC. Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô. C nối tiếp. khi ở trạng thái cơ bản.4 lần. C lí tưởng có C = D. giả sử B.   2  A. D. Mạch điện xoay chiều nối tiếp AMB có tần  2C 2C A. 0. Một thấu kính hội tụ mỏng có hai mặt cầu trung trực của S1 và S2 sẽ giống nhau. có giá trị rất lớn. hai mặt C. không phụ thuộc vào điều f1  f 2 kiện bên ngoài. Mạch điệnAB gồm R. 5μF. 4 tắt ánh sáng kích thích. 29.60. U 2 cosωt. MB chứa tụ B. D. Mắc ampe kế có điện trở không đáng kể vào hai C. lỏng và khí. L = 50mH. Bỏ qua động năng của các A. B. n2 = 1. C. nguồn kết hợp S1. B. UR. UL. có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích. dao động với biên độ nhỏ nhất. có chiết suất đối với tia đỏ là A. Khi hiệu điện thế trên tụ là u = 4V thì độ lớn của dòng trong mạch là . 0. UC. Khi L thay đổi C. C lần lượt là với bán kính quỹ đạo của electron càng lớn. Những điểm nằm trên đường Câu 36. C. UC. nguyên tử bức xạ chỉ khi chuyển từ trạng thái cơ Câu 39. 3 1 1 2 Câu 41. Câu 44. UL. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. UL.2. Thấu chưa đủ dữ kiện. D. D. UR. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ luôn tăng. dao động với biên độ lớn nhất. có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi 104 102 2.10 Hz. n2 = n1 + 0. Giới hạn quang điện của natri là 0. Điện áp ở với tia tím (n2) liên hệ với nhau bởi hai đầu đoạn mạch là u=Uosin(100πt) (V). u AB = bản lên trạng thái kích thích. 2 Chỉ có ω thay đổi được. thay đổi.35μm. UR. H. 10     C.36μm. 13. L. tổng trở của mạch luôn giảm.A. nguyên tử có năng lượng Giới hạn quang điện của kẽm là cao nhất. catốt của ống tia X là Câu 40. UR. công trong nguyên tử bằng 0. Mạch điệnAB gồm R.8125 kV. S2. Điện dung của tụ là B. chỉ xuất hiện khi được chiếu sáng. UL. D. AM chứa L và R = 50 3 Ω. trạng thái kích thích có năng lượng càng cao ứng của điện áp ở hai đầu các phần tử R.5μm. Giá trị hiệu dụng D. 1 2C2 R2 1 từ L=L1= đến L=L2 = thì Câu 34. Thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai C. 0. Một mạch dao động L. 4  C. L. L. đứng yên không dao động. f2 tương ứng với tần số lớn nhất và nhỏ nhất của C. f1 = f2 – f3. H. bán kính R. μF. nđ = 1. Hiệu điện thế giữa anốt và C.  3 tăng. f1 = f2 + f3. A. cầu giống nhau bán kính R. hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm luôn điện C = 10 F. electron khi bật khỏi catốt. thoát của kẽm lớn hơn công thoát của natri 1. f3 là tần số lớn nhất của dãy Pa-sen thì D. f1. dao động với biên độ có giá trị chưa thể xác định vì kính này đối với tia đỏ và tia tím trùng nhau. C nối tiếp. Tiêu điểm của hệ thấu D. Chỉ có L thay đổi được.3012 kV. dãy Ban-me.01.104 A. 2 H. C không phân nhánh. H. n2 = n1 + 0. có giá trị rất nhỏ. kính phân kỳ có chiết suất đổi với tia đỏ (n1) và đối Câu 43.71μm. 26. được phát ra bởi cả chất rắn. Ghép sát B. có giá trị không đổi. n2 = 2n1 + 1. 30. Ánh sáng lân quang đầu cuộn dây thì thấy công suất của mạch vẫn không A. số 50Hz. u AB = A. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V.

4930μm. B. 0. gia tốc bằng không. Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0. lực phục hồi tác dụng lên vật A. Thời gian làm bài: 90 phút A. dao động ngược pha. Sóng được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là A. điện t ch n nt 0 tcđ ánh án 8 trong chân không c = 3. Câu 47. v là vận tốc truyền sóng và k N* thì hai điểm đó A. Trong nước. Khi vận tốc của vật cực đại thì A. D.NĂM HỌC 2012 NGUYỄN HUỆ MÔN: VẬT LÝ 3 cm/s. Câu 49. Câu 1.47A. Câu 45. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo.1s. C. ĐỀ SỐ :6 Câu 50. 1s. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí cân bằng. sóng dài. có giá trị không đổi. D. chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1. C.7mA.4415μm. C. ánh sáng đỏ có bước sóng A. dao động với độ lệch pha phụ thuộc vào k. B. 0.6563μm. C. B. li độ cực đại. với f là tần số f sóng. 0. B. A. Tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm hoạt động được với ánh sáng nhìn thấy. i = 2A. C. h it hn n h 2 0-34 đ n -19 --------------------Hết-----------------------. 0. Chu kì dao động của vật là --------o0o-------. 0. sóng trung. D. sóng ngắn. i = 2mA.A.5s. D. Khi độ dời là 10cm vật có vận tốc 20 π SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN IV . D. Câu 46.4549μm. Câu 48. i = 4.4931μm. .3311.10 m/s. gia tốc cực đại hoặc cực tiểu. B. D. C. 5s. sóng cực ngắn. D. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên v phương truyền sóng. dao động cùng pha. li độ cực tiểu. Một dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ). tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng. Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện. B. C. Lấy π2=10. Nếu d = k . Công thoát của kim loại lớn hơn công cần thiết để bứt electron liên kết trong bán dẫn. i = 44. B. 0. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. B. tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo. dao động vuông pha.

trở thuần mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm. Câu 2. tăng hiệu điện thế lên đến 80kV. 10 m/s. Giảm 0. D. C. hai đầu lục. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện mạnh. Mạch dao động LC gồm L và hai tụ C1. Chọn gốc thế năng là vị trí cân góc quay các bản tụ. quang điện thì nhận được các electron có vận tốc ban Câu 12.125J Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L C.9 B. B. Giảm 0.0MHz. giảm hiệu điện thế xuống còn 5kV.5 3. cùng phương và vuông góc với phương truyền lắc dao động. Tụ có giá trị điện dung C biến bằng. vật nặng có khối lượng m = 1kg. = 100N/m. Khi roto quay với tốc độ 3n Câu 3.25J D. dao động cùng phương với phương truyền sóng. Dao động với biên độ có giá trị trung bình. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1. Điện năng ở một trạm điện được truyền đi B. Câu 7. 2 B. D. vòng phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong Nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ 1 = 720nm đoạn mạch là 3(A). sóng trên dây là ur ur A. 2. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước đầu cực đại tỷ ℓệ : v1: v2 : v3 = 1: k :3. Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với bức truyền tải là H1 = 80%. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ. C. Bỏ qua mọi lực cản. A. Con lắc lò xo thẳng đứng. nếu tụ C1 bị đánh trí điện dung C bé nhất. Lấy g = 10m/s2. Giá trị của 2 là: cố định. R / 3 B. giữa hai vân sáng gần A.0MHz. A. muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải D. Chiếu ℓần lượt 3 bức xạ có bước sóng theo tỷ bắt được sóng điện từ có f2 bằng bao nhiêu? ℓệ : 1 : 2 : 3 = 5 : 4 : 3 vào ca tốt của một tế bào A. phóng xạ bằng cách D. 2R 3 C.C. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh. Câu 8. B.1 C. 7. 15.7 D. Hỏi khi dùng L và C1 khi còn tốt thì khung Câu 6. 600 m/s. hiệu suất trong quá trình C. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khi vật m tới vị trí sóng.8m. một máy thu vô tuyến điện.0MHz. Một tụ điện xoay có điện dung tỉ lệ thuận với một cách nhẹ nhàng. Để bắt được sóng 19. Tăng 0. Điều nào bằng: sau đây mô tả đúng nhất trạng thái dao động của những điểm nằm trên đường trung trực của S1S2: A. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số Bỏ qua điện trở của máy phát. thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật m0 = 500g Câu 5. dao động vuông pha.4MHz. giảm hiệu điện thế xuống còn 10kV. Các quang trở hoạt động được với ánh sáng nhìn tăng đến H = 95% thì ta phải thấy và có thể thay thế tế bào quang điện trong các A. dưới hiệu điện thế 20kV. Hỏi năng lượng dao động của đổi giá trị C1=10pF đến C2 = 490pF ứng với góc quay hệ thay đổi một lượng bằng bao nhiêu? 0 0 của các bản tụ là α các bản tăng dần từ 0 đến 180 . 2.0MHz. trong đoạn mạch là 1(A) . 2R / 3 nhau nhất cùng màu với vân trung tâm có 8 vân màu Câu 9. thủng thì khung bắt được sóng điện từ có f1 = 0 0 0 0 A. Có thể tăng hằng số phóng xạ  của đồng vị C. là không đổi. 3 A. tăng hiệu điện thế lên đến 40kV. Biết A. 60 m/s. 560nm D. 520nm C.0MHz.375J B. C2. 17. 540nm B. B. Nối hai cực của một máy phát điện xoay B. R 3 D. Tốc độ truyền Câu 4. không dao động. Đứng yên. Tăng 0. 51. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó. dao động cùng pha. lò xo có độ cứng k A. véctơ cảm ứng từ B và véctơ điện trường E luôn Câu 10.25J = 2H để làm thành mạch dao động ở lối vào của 1 Câu 11. lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con D. 19. Trên màn quan sát. 4. 20 m/s. Nếu roto quay đều với tốc độ 2n (màu đỏ) và bức xạ 2 (màu lục: 500nm  2  vòng phút thì cảm kháng của đoạn mạch là: 575nm). Dao động với biên độ bé nhất.2m Khi dùng L và C1 nối tiếp với C2 thì khung bắt được phải quay các bản tụ một góc α là bao nhiêu tính từ vị sóng điện từ có tần số là 5. . Nâng vật C. 2 C. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng D. 500nm sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Khi roto quay đều với phóng xạ. Trong đó k với hai nguồn kết hợp ngược pha S1và S2. mạch tự động. 5 D. Coi công suất truyền tải ở trạm xạ hồng ngoại. B. C.

Tại O đặt một nguồn dung thích hợp. phát biểu nào sau đây sai? 210 Câu 18. 129. Đúng lúc vận tốc 6 của con lắc bằng không thì thang máy chuyển động vào hạt nhân 3 Li đang đứng yên gây ra phản ứng hạt nhanh dần đều đi lên với gia tốc 2.66 MeV. Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng số giữa các số khối của chúng. 164 ngày. Ba điểm O. điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian. để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần. 1. C.33 MeV. Các vân B. 2mm. Giá luôn có thể dùng phương pháp tổng hợp dao động trị của t là điều hoà cùng phương cùng tần số để tìm mối liên hệ A. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện đường thẳng xuất phát từ O. A. Bỏ qua bức .5 mJ. 34dB B.84 MeV. Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC . Dùng hạt nơtron có động năng 2 MeV bắn năng là vị trí cân bằng của quả nặng. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần trường không hấp thụ âm. 150 mJ. Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dây thuần cảm. Hạt  và hạt nhân lượng dao động : 3 A. Câu 19.7 mJ. Một con lắc đơn dao động điều hòa trong trong đoạn AB có MB = MA là : thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g A. C. Pôlôni 84 Po là chất phóng xạ. sau thời gian t thì thấy tỉ 84 phần tử. A. Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng C. A. sáng có bước sóng 2 = 750 nm? Câu 17. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần D. C.75 m. Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao sáng. Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của góc với mặt phẳng chứa hai khe sáng thì khoảng vân một màu khác. 0. Mức cường độ âm tại điểm M Câu 20. 111. ta dời màn M lại gần thêm 50cm theo phương vuông D. 46dB C.4 MeV. Nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC song song thì luôn có thể dùng phương pháp tổng hợp dao động  và chuyển thành hạt nhân chì. S2 cách nhau a(mm). D. B. Nếu là đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp thì lệ giữa khối lượng chì và khối lượng P0210 là 0. Câu 15. D. song với hai khe và cách hai khe một khoảng D. 1. Một phòng thí nghiệm nhận được giữa cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua từng 210 một mẫu Po nguyên chất. gốc thế Câu 16. B. Con lắc sẽ tiếp tục dao động điều hòa trong thang máy với năng nhân. này quan sát được gì nếu thay ánh sáng trên bằng ánh C. Công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch luôn tăng nếu thích hợp. D. B cùng nằm trên một nửa C. môi D.D. Nếu C. dung thích hợp.3 1 H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của mJ.8m/s2 với năng lượng dao động là 150mJ. và hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử. thoa. tạo ra hạt 1 3 H và hạt  . với hai khe sáng S1. 1mm. Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu. thay đổi một lượng bằng 250 lần bước sóng. Tại điểm A. tại B là 40dB. phát ra hạt A. xạ  và lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ Câu 13. Phản ứng thu năng 1 = 500 nm đến một cái màn tại một điểm mà hiệu lượng là đường đi hai nguồn sáng là d = 0. ta mắc thêm vào trong mạch một tụ điện hay một cuộn B. 188. Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao giao thoa được quan sát trên một màn ảnh M song thoa.5. D. 82 ngày. B.5m/s2. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh A. B. 26 dB D. ánh sáng đơn sắc được sử dụng có bước sóng λ. 148 giữa hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch ngày. 20mm. Công suất tiêu thụ trên cả đoạn mạch luôn bằng trung. Chu kì bán rã của điều hoà cùng phương cùng tần số để tìm mối liên hệ 210 84 Po là 138 ngày. 276 ngày. B. 51dB = 9. nơtron những góc tương ứng là 150 và 300. Dao động với biên độ lớn nhất. 3mm. Tính a? Câu 14. 1. 80dB. Mức cường độ âm tại A là cảm thích hợp.

34 MeV. D. 8.6 (eV) (n = 1. LC LC C. D. Năng lượng của phản ứng tỏa ra là: 2 1 A. B. Biết tần số f có giá trị trong D. 4eU nút sóng 10cm là 0.125s.2  LC 1 2 LC khối của chúng. Nói về máy phát điện xoay chiều ba pha. Bỏ qua năng lượng của tia (). 0.4861 μm.5 Hz D. 0. Khi tăng điện áp của ống Rơnghen từ U lên trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O đoạn x (x đo 2U thì bước sóng giới hạn của tia X thay đổi 1. /6 C. Có đủ bảy màu của cầu vồng.3 MeV. việc truyền tải điện năng hay tạo từ trường quay… A. x2 = 2cos(4t + 2) cm A. 160 cm/s.Câu 21. B. Hệ số ma sát giữa vật và mặt C. người ta thấy M luôn luôn C. D.4102 μm. Tần lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức - số của hai sóng là 20Hz. 3. Một vật tham gia đồng thời hai dao động A. hạt nhân con là chì Pb206. Dòng điện xoay chiều 3 pha có những thế mạnh với 0  1 .2  . 1. biên độ có R. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống gồm 3 không đổi và  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều 1 pha có cùng tần số. u  40sin(2. Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động tinh. 18 C. Phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau được bố trí Câu 31. khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz.4350 μm. Thay đổi  thì cường độ nhưng lệch nhau về pha những góc 2/3 (rad).6576 μm. 5. nhưng có viền màu sắc ở các mép. 2. Vật dừng lại trước khi đến chân mặt phẳng . Cho một chùm sáng mặt trời qua một lỗ hình C. vận tốc truyền sóng trên mặt 13. sóng trên dây là 4 (m/s). khối lượng các hạt tính theo đơn vị các bon bằng số A. Tính tần số. tại thời điểm t của một phần tử M trên sợi dây mà vị Câu 28. t đo bằng giây). L. 0 x tính từ đỉnh mặt phẳng nghiêng theo qui luật  = 0. Tốc độ truyền sóng trên sợi 9me 9me 3me 9me dây là A. Số điểm dao động với biên độ hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n cực đại trên đoạn BM là: = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có A. dao động lệch pha so với A một góc  = (n + 0. 17 bước sóng bằng Câu 23. Có màu trắng.12MeV. Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng A. 100 cm/s. 6. 9. Hoàn toàn có màu trắng.5 Hz C. cách A một đoạn 40 (cm). Hạt nhân Po210 đứng yên phát ra hạt () và cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi  = 2.5) bản thủy tinh đủ dày và ánh sáng rọi xiên góc với n là số nguyên. Hãy xác định 1. Câu 22. Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng nguồn kết hợp ngược pha A. B. 12. phẳng nghiêng  = 300. Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai Câu 27. -/6 D. lên một màn thì vết sáng trên màn: theo phương vuông góc với sợi dây. nếu chùm sáng đủ hẹp. Cho rằng 1 . Biết phương trình dao động tổng vượt trội so với dòng điện xoay chiều một pha trong hợp x = cos(4t + /6) cm.     2 . 2eU D. Hạt nhân chì có động năng Hệ thức đúng là : 0.…).18 MeV. Câu 29. rồi rọi qua một bản mặt song song bằng thuỷ Câu 24. 80 cm/s. /2 B. bằng mét. 0. Khi êlectron trong nguyên tử chất lỏng là 30cm/s. 2/3 B. B. 19 D.1x. 1.2  . chữ nhật. 12 Hz điều hoà cùng phương. Khoảng thời gian ngắn nhất Vận tốc ban đầu cực đại của electron thoát ra từ catot giữa hai lần liên tiếp để một điểm trên bụng sóng có bằng: độ lớn của li độ bằng biên độ của điểm N cách một A. cùng tần số và có dạng như Câu 25. Xét hình vuông AMNB thuộc 2 n mặt thoáng chất lỏng. 320 cm/s. 0. C mắc nối tiếp. Phần cảm của máy gồm 3 nam châm giống nhau có phẳng nghiêng thay đổi cùng với sự tăng khoảng cách cùng trục quay nhưng cực lệch nhau những góc 120 . Tốc độ truyền A. Xét một điểm M trên dây và B. eU B. D.9 lần. 1  2  . dòng điện hiệu dụng trong mạch khi  = 1 bằng Câu 26. Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato. hãy chọn phát biểu SAI? sau: x1 = 3 cos(4t + 1) cm. 2eU C. Có đủ bảy màu cầu vồng. Câu 30.4 MeV. C. trong đó u là li độ C.5x)cost (mm). 10 Hz B. B cách nhau 20cm. 20 B. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost có U0 D. 8.

trên toàn mạch là k = 0. Ban hình đã cho. chiết suất của lăng kính đối mọi hướng.2s. L biến thiên từ 0  . (m1  m2 )g A k A. Để có hệ dao động phương song song BC có chu kỳ là T0 thì cách mắc nào sau đây là phù hợp C. Một mạch thu sóng điện từ gồm cuộn dây B.6. Đoạn thẳng I  kU . tỉ số giữa hạt nhân Thori và số hạt nhân  vật dao động  Rađi trong mẫu là  như một vật là:  A. D. Lăng kính có tiết diện là tam giác cân ABC. Nửa đường tròn đường kính 4. 470 km B. t = U A. (m1  m2 )g và khối lượng của tàu.8. Một nguồn sáng có công suất P = 2W. thuần cảm có hệ số tự cảm không đổi và tụ điện có U C. Hệ số công suất D. 27 km C. Khoảng cách xa song song với BC sao cho toàn bộ chùm khúc xạ ở nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là mặt AB truyền xuống BC. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được ánh sáng khi với mọi loại ánh sáng đều lớn hơn 2 . Tại thời m1  biên độ để hai k điểm t = 6T. Ló ra ngoài theo phương song song AC nhất? Câu 40. Cho cơ hệ như hình vẽ. 8. Cho mạch điện RL nối tiếp. Câu 33. Các thông số trên 226 230 thành Ra với chu kì bán rã của 88 90 Th là T. 7/9 D. người ta phải điều chỉnh điện dung của tụ là 300 pF.7 pF. quỹ tích của đầu mút véc tơ I là đường gì? A. Để thu được sóng 91 m thì phải 2 2 A. Điều kiện đầu (t=0) có một mẫu Thori nguyên chất. vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng không đổi B. Thời gian kể từ lúc vật bắt vào hai đầu đoạn mạch là U. 6 km A. Khi tần số f = f1 thì hệ số C.6s. 5/8 C.7 pF. t = 3. B. ra ánh sáng có bước sóng λ = 0.  động dập dềnh tại chỗ với chu kỳ T = 1. 274 km D. có khối lượng m0.375s C. Phản xạ toàn phần lên AC rồi ló ra ngoài theo dao động thì chu kỳ của hệ là T0.  Câu 38. Bỏ mọi lực cản và khối lượng của ròng  rọc.597µm tỏa ra đều theo góc chiết quang A = 1200. Điện áp đặt A. k là hệ số tỉ lệ.675s B. Khi mắc vật với một lò xo và cho B. C. 6/7 Câu 34. Cần 2 lò xo ghép song song và mắc với vật.3 pF.356s D. 56. Hãy tìm tỉ số giữa khối lượng hàng C. Tìm f1 ? cảm.3 pF. C. Một nửa hiperbol I  điện dung biến đổi. Bỏ qua sự sáng trắng tới mặt bên AB của lăng kính theo phương hấp thụ phôtôn của môi trường. Sau khi (m1  m2 )g B. Cần 4 lò xo ghép song song và mắc với vật. A  k chất hàng lên tàu thì nó dao động dập dềnh tại chỗ với A (m1  m2 )g k chu kỳ T’ = 1. A  k D. 63. Cho N lò xo giống nhau có độ cứng k0 và vật khúc xạ. D. Một tàu thủy khi chưa chất hàng lên tàu dao m2  A.378s R Câu 32. Câu 37. Khi f = f2 = 100Hz thì công Câu 36. Chiếu tia tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s. t = 2. Để thu được sóng có bước sóng R2  Z2L 90 m. Hỏi trên giản đồ véc tơ đầu trượt cho tới khi dừng lại là. Ló ra ngoài theo phương song song AB 2 D. công suất trên đoạn AN là k1 = 0. 5/9 B. tăng điện dung của tụ thêm 6. tăng điện dung của tụ thêm 306. 16. cuộn dây thuần suất trên toàn mạch cực đại. phát Câu 39. Điện áp hiệu dụng đặt . Chất phóng xạ 230Th 90 phát tia α và biến đổi D. Cho mạch điện như hình vẽ. Cần 4 lò xo ghép nối tiếp và mắc với vật. Cần 2 lò xo ghép nối tiếp và mắc với vật. Một phần phần chùm sáng phản xạ và một phần Câu 35. Nửa elip u  i 1 U 02 I 02 B. t = 5. Lấy g = 10m/s2. tăng điện dung của tụ thêm 303. tăng điện dung của tụ thêm 3.28 nghiêng. nhưng tần số thay đổi được. Tại BC chùm sáng sẽ: A.

D. Bỏ qua tổn hao năng lượng ở các máy   . i  2 cos 100 t  ( A) Kết luận nào sau đây là đúng? 2  6     A. Lấy  =10. có bước sóng       và 3   . Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao nhân nặng hơn. Điện năng được tải từ trạm tăng áp tới trạm 2 hạ áp bằng đường dây tải điện một pha có điện trở R = thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 30 . với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 Câu 44. B.925. 7. Câu 47. A. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một R L. cực đại và tốc độ của vật có độ lớn cực đại. Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào trung bình. 50Hz C. i  2 cos 100 t  ( A) A. D. -81/44. khối lượng của vật nặng. C. Câu 45. 70Hz Tần số dao động riêng của mạch biến thiên từ Câu 41. Tốc độ truyền của bức xạ tím bằng tốc độ truyền   .76. Điểm gần nhất dao động cùng pha A. Đặt điện áp u = U cos  100πt + π (V) vào hai cách nguồn S1 là 0  3     A. -44/81. 1. Coi hệ số công suất bằng 1. 14 cm. Có sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân B.5 m 0. 8 cm.1013 phương thẳng đứng hướng xuống. 2 A M N A. D. Hai con lắc đơn cùng chiều dài và cùng khối kẽm trong 1s là lượng. i  2 cos 100 t  ( A) biến áp. A. các vật nặng được tích khoảng là 11 cm đều dao động theo phương trình u = điện là q1 và q2 thì chu kỳ trong điện trường tương acos(20t) (mm) trên mặt nước. 32 cm.5 MHz. A. Tỉ số sóng trên mặt nước là 0. khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc MHz. đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L  1 (H). 4 m. 2500 V.1013 D. gọi T0 là chu kỳ Câu 48. Điều nào sau đây mô tả đúng đặc điểm của của hai trong ba vân sáng là phản ứng phân hạch A. động điều hòa của con lắc đơn? B. Khi vật nặng đi qua vị trí cần bằng lực căng dây C. Ở Câu 49. B. Số êlectron thoát ra từ tấm Câu 43. 6 m Trên màn.2T0.2 pF đến 500 pF.76. 2 0. B. 3. công C. r C cuộn thuần cảm có độ tự cảm 2 µH và một tụ điện có  điện dung biến đổi từ 3. biết T1 = 0.4 m/s và biên độ sóng không q1/q2 là: đổi khi truyền đi. Có sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt Câu 42. chúng được đặt A. 24 cm. trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có MHz. Biết tốc độ truyền ứng là T1 và T2. 3. màu giống vân trung tâm. Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau một chưa tích điện của mỗi con lắc. C. suất 0. 10. 8. ở cùng một nơi và trong điện trường đều E có C.1011 B. 2420 V. D. Xét hai bức xạ đơn sắc đỏ và tím trong nước. B.5 sáng. có một êlectron thoát ra. 81/44. i  2 cos 100 t  ( A) của bức xạ đỏ. 44/81. Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí ra. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp của máy cảm là hạ áp là 100A. 80Hz B.5 MHz đến 125 MHz. các vật nặng coi là chất điểm. 2200 V. Cơ năng của dao động bằng thế năng cực đại. Trong thí nghiệm Y. 3   6   .âng về giao thoa ánh A. 26m . Là một dạng của quá trình phóng xạ.925. C. 60Hz D. B.1011. 5 MHz đến 125 1 0. 2  6     Câu 50. C. C. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và 100 (V) 2 thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là thứ cấp của máy hạ áp lần lượt là 2200 V và 220 V.8T0 và T2 = 1. D. 6. 2(A). 1. B. D. 10 MHz đến 62.   . Thuộc loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng. số vị trí có sự trùng nhau Câu 46. 4400 V. C. Biết rằng cứ 1000 phôton tử ngoại đập vào kẽm thì biên là chuyển động chậm dần đều. D. 2. Điện áp hiệu 3  6     dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng áp là   .3 mW vào bề mặt một tấm kẽm để êlectron bật D. Chiếu bức xạ tử ngoại có   0. 5 MHz đến 62.

B.10–4(A). Tốc độ biến thiên của từ trường lớn thì điện trường của bức xạ đỏ. 4. D. C. D. năng lượng điện từ.1. Thời gian làm bài: 90 phút C. fmin  10Hz .ánh sáng trắng có bước sóng 238 Câu 7. tốc độ ánh sáng trong C. Câu 5. 76m .10–4(A). C. fmin  20Hz . D. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ- Cho biết: hằng số Plăng h = 6. trường biến thiên.s. Mô hình nguyên tử có hạt nhân. 50Hz. chân không c = 3. TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN II . 2.38m đến 0.1H. 20. sinh có tần số càng lớn. một đầu tự do. Urani U92 phóng xạ  với chu kì bán rã là từ 0.47. khối lượng của B. cường độ dòng điện trong mạch. đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là A. hệ giữa điện trường và từ trường? C. B. Tại thời điểm uC = 4(V) thì i = 0. ta cho một chùm electron có động năng lớn bắn vào: A. Ban đầu có 23. một chất rắn hoặc một chất lỏng có nguyên tử lượng lớn.02(A). 8 D. B. trên dây có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 30Hz. Mạch dao động điện từ lý tưởng có C = 10F và L = 0. Trạng thái có năng lượng ổn định. D. B. fmin  30Hz . –34 Câu 6. độ lớn dơ-pho ở điểm nào dưới đây? –19 A. một kim loại có nguyên tử lượng bất kì.6.10–2(A). Từ trường biến thiên luôn làm xuất hiện điện bức xạ đỏ.10 J. fmin  5Hz . Hình dạng quỹ đạo của các electron. điện tích trên một bản tụ. chất lỏng hoặc chất khí bất kì. Câu 3.109 năm và tạo thành Thôri 23490Th . Trong mạch dao động LC lí tưởng.10–2(A).10 kg.5. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng ĐỀ SỐ :7 trên dây là SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC A. một chất rắn. -------------------. Câu 2. Một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định.10 C. Bước sóng của bức xạ tím lớn hơn bước sóng của A. 4.10 m/s.Hết-----------------------.625. Điện trường biến thiên đều thì từ trường cũng biến thiên đều. -31 electron là me = 9. Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối liên đỏ. B. 4. một kim loại khó nóng chảy. năng lượng từ và năng lượng điện Câu 4. có nguyên tử lượng lớn.8 . D. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử. điện tích nguyên tố e = 1. C.NĂM HỌC 2011 LÊ QUÝ ĐÔN MÔN: VẬT LÝ --------o0o-------. D. C. Điện trường biến thiên đều thì sinh ra từ trường không đổi. Để tạo một chùm tia X. Cường độ dòng điện cực đại trong khung bằng A. Tốc độ truyền của bức xạ tím lớn hơn tốc độ truyền B. Tần số của bức xạ tím lớn hơn tần số của bức xạ Câu 1.5.

295/100. 7.10-15Hz. D. phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2. Năng lượng của nguyên tử Hydro cho bởi Câu 17. Câu 12. động năng.08. Chiếu vào 87. 2. vận tốc. Nếu cường độ dòng điện trong mạch  thuộc vào li độ x theo phương trình: a  400 x ( có dạng i = I0cos ω t thì đoạn mạch chứa A. Phát biểu nào sau đây là sai: Hai nguyên tố phát sáng khi điện áp đặt vào đèn có độ lớn không nhỏ khác nhau có quang phổ vạch phát xạ khác nhau về… A.92. Đặt điện áp u = U0cos( ω t +  /6) vào hai C. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số sáng. điện áp tức thời là u  220 2 cos(100t)(V ).  1  C. Tại thời điểm ban đầu điện tích ở Câu 15. t  s. cuộn cảm thuần. D. Khi phân tích một mẫu gỗ. 62 vòng. Tỉ số f2/f1 bằng Câu 10. D.10 s.. thuần. A.5. số lượng các vạch quang phổ. . điện trở thuần. cm/s2). 113 vòng. 24V. B. Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng là chứa hai khe đến màn quan sát là 2m.92. Gia tốc của vật phụ điện trở thuần. Trong dao động điều hòa những đại lượng 150 s. 3. 10 s. 124 vòng.10 F. 40.5. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện D. D. cuộn dây thuần cảm. 6 biểu thức E  (eV ) (n = 1. có sóng dừng. 200 dao động cùng tần số với ly độ là Câu 14. 11976 năm. gia tốc và động năng. 5. màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu..109MHz. D. B. năm là 300 300 A. C. 72V -5 H và C = 2. 20. trong mỗi giây là Câu 13. Mắc một đèn vào nguồn điện xoay chiều có A. đầu đoạn mạch chỉ có 1 trong số 4 phần tử: điện trở Câu 18. bề rộng các vạch quang phổ. Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là cách giữa hai khe là 2mm. B.08. t  1 Câu 8.10 Hz. B. Câu 16. C. 1 C. -3 -3 C. D. vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là C. 1. đầu kia để tự do. C. B. t  s. B. 3/1. 12300 năm. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản C. Một điện áp xoay chiều U=120V. Câu 11. tụ điện và cuộn dây có xung quanh vị trí cân bằng O. B. 100V.2. cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp. 1. B. Tụ phóng hết điện tích lần vào một điểm cố định.5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ 14 C đã bị phân n 6 2 n đám khí hydro ở trạng thái cơ bản bức xạ điện từ có 17 rã thành các nguyên tử N . D. C. người ta thấy 13. 6.). vận tốc. vận tốc. B. D. C. Tỉ số khối lượng U238 và Th234 sau 9. 248 vòng.10 MHz. hơn 110 6V .3. động năng và thế năng. Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng tụ điện có giá trị cực đại . 4. 10 s. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ. 10. trở R bằng Câu 9. Để lại -2 -2 A. Đèn chỉ Câu 19.5. A. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Mạch dao động điện từ lý tưởng có L = 0.5. hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. 10 s. tụ điện. thế năng và lực kéo về. f=50Hz A. 3. 2. gia tốc và lực kéo về. B. khoảng cách từ mặt phẳng 4mWb. chu kỳ là 2 D. D. 119/117. 5. Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp A. cuộn dây có điện trở thuần. D. 3. Khoảng thời gian đèn sáng trong B. 16710 năm. Số bức xạ cho A. Tuổi của mẫu gỗ này là A. t  s. Người ta tạo đầu tiên sau thời gian ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1.25 A. 3. Tần số f là 14 -34 28 6 C là 5570 năm. C.  g urani. tụ C bằng 96V. được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc B.109 1 2 A.. Khoảng 50Hz. 100/295. Số dao động toàn phần vật thực hiện được C. 6. 48V. D. 3. 2. sau đó đám khí phát ra 6 bức xạ có bước sóng khác nhau. 23856 năm. 4. nối tiếp với tụ điện C. B. Biết chu kì bán rã 7 của tần số f.

23. giảm. Nếu mạng điện có tần số f2 = 120(Hz) D. (s) .  3 .8km/s. t tính bằng giây x  4 2cos(5t  )cm. 1 (s) . C. 337. C. B. 30(Hz). v1  2.2km/h. Số điểm trên đoạn ’=0.4m. B. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh và u2=5cos(100  t+  /2) (mm). A. Coi biên độ sóng không bước sóng =0. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu Câu 25. A. C. định luật về giới hạn quang điện. Giá trị f1 là có chu kỳ dao động riêng 0. Đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào C. B. hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. 3 2 333. B. 4. D. C. Có 8 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong v 1 trường giao thoa. O2 cách nhau 48 cm trên mặt phải bước đi với vận tốc chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương A.3s. B. sóng ánh sáng. khoảng cách từ mặt phẳng . O1O2 dao động với biên độ cực đại ( không kể O 1 và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan O2) là A. Khoảng cách giữa hai khe là 2mm. 4 4 4 4 đầu mạch.6m/s.4km/h. Để xô nước dao động mạnh nhất người đó Câu 23.5cm. Câu 30. D. thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu Câu 28. không đổi. Có 16 vân sáng màu tím phân bố đều nhau trong v2 trường giao thoa. chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc màu vàng có trên mặt chất lỏng là 2 m/s. D.8cm. tiên đề về trạng thái dừng. B. 60(Hz). Có tổng cộng 33 vạch sáng trong trường giao thoa. B. 331. C. Ban chu kỳ dao động là T  T . 3 . D. 360cm. 1 (s) . C. Mỗi bước đi của người A. khi con lắc mang điện tích q1 thì chu kỳ dao động là T1= 2T. (s) . 50(Hz). Tỉ số q1 là 2 2 q2 đầu điện áp giữa AM lệch pha  so với điện áp hai 2 A. Kết luận nào Câu 24. dài 45 cm. khi con lắc mang điện tích q2 thì Điện áp hai đầu mạch là u  200 cos2 ft  V. C. D. thẳng đứng với phương trình: u1 = 5cos(100  t) (mm) Câu 29. xuất hiện hệ vân đối xứng qua vân sáng trung tâm. Tại 2 điểm O1. v1  2 . 25. Đoạn mạch RLC nối tiếpnhư hình vẽ: điện trường có đường sức hướng thẳng đứng xuống dưới và khi con lắc không mang điện thì chu kỳ dao A R L M C B động là T. Khi chúng có cùng ly độ thì tỉ số độ lớn vận tốc là A. A. D. sát là 1m.4cm. Một người đi trên đường xách một xô nước đoạn mạch. B. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. tăng 4 lần. 480(Hz). Quãng đường vật đi từ  2  4 (s). 4. Kể từ thời điểm ban đầu. Trên màn quan sát có hai loại vân sáng màu vàng v2 2 v2 v2 2 và màu tím. 26. 1 . tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của mạng điện tần số f1 thì cảm kháng là 36Ω và dung nguyên tử kháng là 144Ω. D. 400 400 600 300 Câu 26. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Trên màn quan sát rộng L= 1cm.Câu 20. v1  2 C. Tăng tần số của dòng điện lên 2 lần thì điện áp giữa MB Câu 27. thời điểm đầu tiên điện 1 thời điểm t1  s đến t2  6s là áp tức thời có độ lớn bằng giá trị hiệu dụng và điện áp 10 đang giảm là A. C. Sự đảo vạch quang phổ có thể được giải thích dựa vào A. D. B. 24. 3. 1  . Câu 22.6m và màu tím có bước sóng đổi trong quá trình truyền sóng. Một con lắc đơn dao động điều hòa trong Câu 21. 5. tăng 2 lần. Một vật dao động với phương trình  thức u  220 2 co s100t    3 (V ) . B.  1 . Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa sau đây không chính xác? cùng biên độ và chu kỳ lần lượt là T1 và T2 = 2T1. D. Vận tốc truyền sóng sáng.

trên vòng tròn là Câu 35.13. nào? Câu 38. L = mm. Sau 1/8 chu kỳ vật có ) 2 + x2 = 6 3 cos(100πt) (cm). A. 2 . Bước một vòng tròn bán kính R ( x < R) và đối xứng qua sóng  của bức xạ được chiếu là tâm của vòng tròn. Hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng chỉ có tính 92 92 chất sóng.3 và ln2 = 0. Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có ZL vào điện áp xoay chiều u  U0 cost (V ) . tương ứng của uAB với dòng điện qua mạch lần lượt là 3  B. 2 f 2 f Câu 31. Câu 32. 6cm và -π/3 rad.chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. R < êlectron quang điện bật ra cho bay vào một từ trường 25. D. D. pha 10000kW dưới một điện áp hiệu dụng 50kV đi xa. B. 46m . B. Câu 33. R < 16. C. C. có bước sóng và x=6 . 6 3 cm và 2π/3 rad. 0. Chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.109 năm và B. Tia hồng ngoại.Ta thấy R  ZC . 0. 22. sớm pha so với điện áp hai đầu mạch. B. 2 2 cm. 6cm và π/6 rad. nhiên có lẫn U238 và U 235 theo tỉ lệ 160 : 1. D. nối tiếp với biến trở R được mắc Câu 40. L = R1  R2 . Dao động tổng hợp x = x 2   1  3  trình: x  A. 4cm. 75m.32mm. Chất lỏng và chất khí. = 2.8. cùng tần số : x1  acos100t   (cm) và 2 f 2 f   Câu 36. Cho ln10 chất hạt. 0.45 mm. D. R < 4.55 mm. C.5 tỉ năm. Chiếu bức xạ có bước sóng  vào bề mặt trị một kim loại có công thoát A  2eV . 6. suất hao phí trên đường day không quá 10% công D.38 R1R2 R1. C. 4 2 cm. A. Chỉ trong chất rắn. 26. D. đều có cảm ứng từ B  104 T . Biên độ dao động của vật là A. suất truyền tải thì điện trở của đường dây phải có giá Câu 34. Số điểm dao động cực đại 0. có chu kì bán rã lần lượt là T1 = 4.693. 6m . Khi đó dòng điện trong mạch: 1 3 có 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha  A. 5. Mạch điện có hệ số công suất cos=0.5m . Giá trị của a và φ là ly độ 2 2 cm. 0. R < 20. 0. 5 tỉ năm. tia tử ngoại không có tính chất hạt.cos(t   (cm). Sóng ngang truyền được trong môi trường C. 2cm. Cho biết U và U là các chất phóng xạ A.108 năm. B. sớm pha so với điện áp hai đầu mạch. Bề rộng của dải quang 2 phổ gần vạch sáng trắng trung tâm nhất là cuộn dây được xác định bằng biểu thức: A. D. theo phương vuông Câu 39. D. Phôton có bước sóng càng dài thì có năng lượng T2=7. Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng A. B. lỏng và khí. 6. Vật dao động điều hoà theo phương x  6sin 100t  (cm). Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được góc với đường cảm ứng từ. Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn A. 0.R2 . dây thuần cảm L. B. Cho biết 1 + 2 = . Hứng chùm A. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính thiết ở thời điểm tạo thành Trái Đất tỉ lệ 1:1. C. Giả C. Biết bán kính cực đại của đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của quỹ đạo các êlectron quang điện bằng 23.5. Người ta cần truyền một công suất điện một A.2 tỉ năm. D. Hiện nay trong quặng urani thiên càng lớn. 0. Muốn công C. L = R1  R2 . Cả trong chất rắn.7 tỉ năm. Trên màn quan  1 và 2. B. A. Tuổi của Trái Đất là D. B. L = . Cho hai dao động điều hòa cùng phương C. 20. 6cm và π/3 rad. B. 24.50 mm. Chọn câu đúng trong các câu sau: 238 235 Câu 37. Độ tự cảm L của sát thu được các dải quang phổ. C.

biên độ giảm 3%. hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng.5%. 18(s). D. Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là ĐỀ SỐ :8 6 5 B. 12(s). C. Vân tối thứ 16 Câu 50. 6. 0 0 0 0 Câu 42.55μm. Vân sáng bậc 16 sáng. C. Câu 48. 75 . Thời điểm hiện tượng trên lặp lại lần giữa các hướng chuyển động của hạt  và hạt p (lấy thứ 3( không kể lần đầu tiên) là gần đúng khối lượng các hạt nhân.6m . 1075 s 15 s SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN II .1014 Hz D. Biết hộp X chỉ có chứa một trong các phần tử: Quan hệ giữa cảm kháng ZL và điện trở thuần R là điện trở thuần r.142. 120 . A.5m . Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh C. 5. D. ZL = R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hai đầu đoạn mạch đó một điện áp u = U 2 cos ωt một điện áp có dạng u=U0 cos( 100  t + ) (V) thì (V) và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy cường độ dòng điện trong mạch sớm pha  /3 so với điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại bằng 2U. Bước đơn sắc nào khác nằm trùng ở đó ? sóng là A. tụ điện có C  F. Câu 44. cuộn A. A. C. Thời gian làm bài: 90 phút phôtôn là 2. ZL = R/ 3 . 3%. B. B. 94%. A. Câu 46.325. D. Câu 41.48μm. trễ pha so với điện áp hai đầu mạch. 0. người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân D. 6(s). 90 . tụ điện C. B cố định. D. C. Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R= 50  mắc nối tiếp với hộp X. Phần năng lượng của con lắc 3. điện trở thuần r = 50 3Ω . Ban đầu cả hai con lắc đều đi qua vị trí cân bằng lượt bằng K2  3. Trên dây có một sóng dừng với tần (λ=0. bằng số khối). 45 . 0. cuộn dây thuần cảm có L  3 H . Một vật dao động tắt dần chậm. Đặt vào Câu 49. Một chất điểm dao động điều hòa theo C. 0.2mm của vùng giao thoa 3H. B. Phần tử trong hộp X là A. C. ZL = R 3. 0.58MeV và K3  4MeV . D.1015Hz   phương trình x = 10 cos  t   (x tính bằng cm. trễ pha so với điện áp hai đầu mạch. 6. 0.4cm . Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R. Vân tối thứ 18 B. 5. cuộn dây L. ZL = 3R.  3    . D. C. tính theo đơn vị u. 2 Câu 43.  C. điện áp. Hai con lắc đặt gần nhau dao động bé với Hạt nhân Li và hạt  bay ra với các động năng lần 6 3 chu kì lần lượt là 1.1014Hz Câu 1. 4 3 Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng W=2. 3(s). Vân sáng bậc 18 D. 10-7s C. B.482. chu kì.104 B. Một mạch dao động LC có L=2mH. Trên bề mặt rộng 7.60μm. Cứ sau mỗi 2. 7.1014Hz B. 0.907. 2. A. B. --------------------Hết------------------------- 2 lấy π =10. 1m .1MeV .10-7s A.5(s) và 2(s) trên 2 mặt phẳng song song. Tìm tần số của ánh sáng mà năng lượng của LÊ QUÝ ĐÔN MÔN: VẬT LÝ --------o0o-------.9%. B. 0.72μm. Hỏi tại Câu 45. 6. Một sợi dây mảnh đàn hồi dài 100cm có hai vị trí ứng với vân sáng bậc ba của ánh sáng tím đầu A.86eV. Tính góc theo cùng chiều. Dùng p có động năng K1 bắn vào hạt nhân 4  9 Be đứng yên gây ra phản ứng: p  49Be   36Li .40μm) còn có vân sáng của những ánh sáng số 60Hz và có 3 nút sóng không kể A và B. Tại vị trí cách vân trung tâm là 14. dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. bị mất đi trong một dao động toàn phần là C. D.NĂM HỌC 2012 Câu 47. 10 D. A.4mm là 2 A. cuộn dây có r = 50 3Ω và L  sáng). C=8pF.

10-4s. B. 50 V. D. ± 6 cm. t tính bằng s). 2. f2 = u  i  L     4 2 2 C   Câu 3. Thời gian ngắn nhất giữa hai B. D. Bức xạ đơn Câu 6.10 tổng hợp là Câu 5.48μm và phát ra ánh có bước D. Chọn câu sai: A. Tại các thời điểm x1 = x2 li độ của dao động 13 11 C. Hệ thức liên hệ giữa 3 các đại lượng là 4 A. Câu 2. Đặt điện áp u  100 6 cos100 t (V) vào hai A.   0. f2 = f. có phương trình của ánh sáng kích thích trong một đơn vị thời gian). M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử Câu 11. Điều chỉnh C để điện áp hiệu mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. lần thứ 21 chất điểm có A. A. D.10 D. U  1  2 2   C. U  2 u2  i2 L  1       C  lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10-4s. 2 2 cm. f2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay Tại thời điểm t. 675m . 60 V.6827. f2 = f.1010 hạt. C.1013 bằng s). D.38m    0. 76 m . Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là cường độ dòng điện qua nó là i. Kể từ lúc t = 0.4144. dao động theo phương thẳng đứng với trung tâm 3 mm? phương trình là uA = uB = acos20t (với t tính bằng s). Khi nói về vận tốc của một vật dao động chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng điều hòa.10-4s. Biết hiệu suất của sự phát quang  này là 90% (hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa Câu 9. tốc độ 5π cm/s ở thời điểm Câu 7. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng. 4 cm.10-4s. B. C. C. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện và MB mắc nối tiếp. C. 10. khoảng cách từ mặt phẳng C. 2. C. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có 2   dao động điện từ tự do. Tia laze là chùm sáng kết hợp cách giữa hai khe là 0. Khi tần số là f1 Câu 8.10-4s.19cm. ± 5. Vận tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.79 cm. B. 9. Khe S được chiếu bằng ánh sáng D. . 1. 2. Thời gian giữa ba lần liên  2  1  tiếp dòng điện trên mạch có giá trị lớn nhất là C. điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u và đổi khi điều chỉnh R.3581. Gọi C. đoạn dụng ở hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực mạch MB là tụ điện có điện dung C.9 mm. ± 3 cm.1012 B. 2 cm. 6. D. 80 V. 2. Đặt điện áp xoay đại đó bằng 200 V. 45m . 42 s. số  2   li độ lần lượt là x1  3cos t   và phôtôn của ánh sáng kích thích chiếu đến trong 1s là  3 2  2012.   C  Câu 4. tần số f thay A. Đặt điện áp u  U 2 cos t vào hai đầu một thì điện áp hiệu dụng trên R đạt cực đại. Khi tần số là đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ C . Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. 5 cm. Đoạn mạch AM gồm biến trở R dung C thay đổi được. B. B. Số phôtôn của chùm sáng phát quang  2  x2  3 3 cos t  (x1 và x2 tính bằng cm. 21 s. U  u 2  2i 2 L  1      C  sóng λ’ = 0. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là chiều u = U 2 cos 2 ft (U không đổi. đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R. 100 V. Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. t tính phát ra trong 1s là  3  A. ± 5.64μm.   0. Tia laze có tính đơn sắc cao trắng có bước sóng 0. B cách sắc nào sau đây không cho vân sáng tại điểm cách vân nhau 19 cm.   0. A.9807. 3. đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB. khoảng B. 36 s.54m . Khoảng cách AM là A.5 s. U  u 2  i 2 L   A. phát biểu nào sau đây sai? pha với nguồn A . Dao động của một chất điểm là tổng hợp của năng lượng của ánh sáng phát quang và năng lượng hai dao động điều hòa cùng phương. Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích  2 thích có bước sóng λ = 0. B. 1 1 2 3 1   2 3 f1 A. D. 65m . f2 = f 1. B.   0. D. Tia laze là một bức xạ không nhìn thấy được Câu 10. Tia laze có tính định hướng cao hai khe đến màn là 1 m.

60 MHz. B. 6. B. 100 m/s. D. 8. MB mắc nối tiếp. Khi quả nặng của con lắc không 2 2 mang điện thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là Câu 19. 4 L H . đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 10 cm rồi D. 3 Bề rộng của bụng sóng là 4a. A.78 s.B. vân sáng bậc 7. S1 và S2 luôn cách đều S). Một con lắc đơn được treo vào một điện 2 trường đều có đường sức thẳng đứng. 30 MHz. Tốc độ trung bình của chất điểm tương ứng với 0. Cho một cuộn cảm thuần L và hai tụ điện C1. D. B. Tốc độ C. Trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát động về vị trí cân bằng . 160W hoặc 320W. của trục lò xo. giảm từ U0 3 đến 0 của con lắc là 2.5 kg. 2. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh ở hai đầu đoạn mạch MB là 120 2 (V) .q1 thì chu kỳ dao động điều hòa U0 C. D. lúc đầu C.91 s. C. màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không tiêu thụ trên AB là đổi D. Suất điện 120cm. 1. Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và A.61 s. Ban nhanh dần. Dòng điện cực đại trong mạch A. B. e  200 cos(100 t  )V bằng a là 20 cm. tăng từ U0 đến U0 B. C.5 s. Khi quả năng tức thời u của con lắc được tích điện q1 thì chu kỳ dao động điều A. 80 MHz. B điện áp xoay chiều cực đại của dao động là uAB  80 5 cos(100t)(V) thì điện áp hiệu dụng A. 5 m/s. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2a thì tại M vòng/phút quanh một trục cố định nằm trong mặt là: phẳng khung dây. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có của mạch là dao động điện từ tự do.6 s. Vận tốc cùng chiều với lực hồi phục khi vật chuyển Câu 17. là vân sáng bậc 4. D. vân sáng bậc 8. 2π m/s. C. Câu 15. tăng từ U0 3 đến U0 hòa của con lắc là 1. D. hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc  . C. Số bụng sóng trên AB là 6 A. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại Câu 12. 1 m/s. Ban đầu vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây Câu 16. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần Câu 14. Khi dòng điện MHz.5 m/s. Đặt vào A. 80W hoặc 160W. vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. 4. 2. Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 20 cách S1S2 một lượng a thì tại đó là vân sáng bậc k và cm2 gồm 1000 vòng quay đều với tần số góc 3000 bậc 3k. nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng Câu 20. C. Khi vận tốc và li độ cùng dấu vật chuyển động đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m1 = 0. 10. Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với 3m1 đang đứng yên tự do trên cùng mặt phẳng với m1. đoạn mạch MB là tụ điện có điện dung khoảng thời gian thế năng không vượt quá ba lần động  năng trong một nửa chu kỳ là 300 3 cm/s. I 0 tức thời i tăng từ đến I0 thì độ lớn hiệu điện thế Câu 13. vân sáng bậc 9. mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 thì tần số dao động Câu 18. một lò xo nhẹ có độ cứng k = 50N/m một đầu cố định. giảm từ đến 0 D. trong một từ trường đều B = 1 T. Khi quả năng của con lắc 2 2 được tích điện q2 = . 120 là I0. Khoảng cách gần nhất động cảm ứng trong khung có biểu thức giữa hai điểm dao động cùng pha có cùng biên độ  A. 80W hoặc 320W. Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài l =  hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng . hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0. D. khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi (nhưng A. 40W hoặc 160W B. 200 cm/s. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục R1 = 40  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có Ox. C. lần đầu tiên thì m1 dính vào vật có khối lượng m2 = C2 (với C1 < C2). Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động buông nhẹ để m1 bắt đầu chuyển động theo phương về vị trí cân bằng. hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. . B.84 s. B. 0. 400 cm/s. 2. Xét điểm M trên màn. khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc đại là song song thì tần số dao động của mạch là 48MHz . Công suất sáng. C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số dao động của mạch là sau đó cả hai cùng dao động điều hòa với vận tốc cực 100MHz . vân tối thứ 9 . D. Khi A. C. 4π m/s.

Khi  = 1 C. .14 mW.10- hướng và không hấp thụ âm. Hệ thức liên Câu 29.s.   2 (2  2 ) kính quỹ đạo dừng tăng lên 4 lần. B. D. 20. A. không đổi và  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch B. rất gần cạnh của lăng kính. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = D. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu đỏ Câu 22. B. 17. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với C.10-8m âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. t1 nào đó tỉ số của số hạt nhân Y và X là 3:1. e  100 cos(100 t  )V 3 lượng? Câu 21. 4. Cho phản ứng hạt nhân: T + D   + n.10-34J. 1. Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô có biểu hệ giữa 1. Biết cường độ A. A. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L sáng thích hợp vào khối chất đó. khoảng vân không thay đổi. Khi nói về tia X.). 11 phút C. C. khoảng vân tăng lên. 27..74. Câu 30. 3. 0  12 thích nguyên tử hiđrô từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo 02 2 1 2 dừng n bằng phôtôn có năng lượng 2. Tia X là sóng điện từ. 36 thức: En   2 eV  (với n = 1. ánh sáng đơn sắc màu đỏ ta quan sát được hệ vân giao D.22. 22 phút B. Sóng cơ lan truyền qua các môi trường khác nhau phút tần số của sóng không thay đổi. vị trí vân trung tâm thay đổi. cảm có cùng một giá trị.10-7m D.55eV.6. hẹp vào mặt bên của A. C. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia .258 . thấy bán 1 1   (   ) D. 4. chỉ ra khi được chiếu ánh sáng thích hợp.314 mW.46. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng C. có electron bắn ra khỏi mặt khối chất khi chiếu ánh gồm điện trở thuần R.87. 6. Khi  = 0 thì điện áp hiệu D. giác của góc chiết quang. Lấy 1u =  931.108m/s. dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1. Chiếu một của thí nghiệm được giữ nguyên thì chùm ánh sáng trắng song song.58 .28 mW. Tia X có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại. Công suất của nguồn âm là C.85 . sau đó B. D. Tại thời điểm phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước sóng ..10-7m A. Chu kỳ bán rã của X là: và sóng dọc. năng lượng liên kết riêng của  là  = 7. Bức xạ điện từ có tần số 1017 Hz là tia X. Góc mở Câu 28. Mức cường độ âm tại vị 19 C. 0. 9. 1 2 0 1 2 0 2 2 của bức xạ mà nguyên từ hiđrô có thể phát ra là bao Câu 24.823  (MeV). 31.5 C.6 MeV. 3. D.11 . 2. điện tích nguyên tố e = 1. C. Biết B. 2. A. trí cách nguồn âm r = 5m là L = 60 dB. . 2.17 MeV. Bước sóng nhỏ nhất C. Hỏi phản ứng toả bao nhiêu năng D. 0. 1.0024u. 55 phút D.  ( 2  2 ) B. 17. Hiện tượng quang điện ngoài khác hiện của chùm tia sáng ló sau lăng kính là tượng quang điện trong ở chỗ 0 0 0 0 A. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost (U0 nhỏ hơn giới hạn 0 nào đó. lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân B. chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích Câu 23. e  100 cos(100 t  )V 3 (MeV) và độ hụt khối của D là 0. có giới hạn 0 phụ thuộc vào bản chất của từng hoặc  = 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn khối chất.4 mW. B. A.  Câu 26.5 (MeV/c2).17 MeV. khoảng vân giảm xuống. phát biểu nào sau đây sai? A. cơ? Câu 25.10-6m B.685. Câu 27. tốc độ suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng ánh sáng c = 3. và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. 3.02 MeV. Một lăng kính có góc chiết quang A = 6 (coi 0 bằng ánh sáng đơn sắc màu lục và các điều kiện khác là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên Ban đầu có một mẫu chất X tinh khiết.0756 C. e  200 cos(100 t  )V 6 năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là T = 2. thoa trên màn. 1. B. 2 và 0 là 1.625. Sóng cơ truyền trong chất rắn gồm cả sóng ngang 110 phút tỉ số đó là 127:1. Kích 11 1 1 n A. Hạt nhân X phóng xạ biến thành hạt nhân Y. Một nguồn điểm O phát sóng âm có công nhiêu? Biết hằng số Plăng h = 6.

Khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi 50 3 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 500 cm/s2. 50 cm/s. lục. tím. 4 m/s. Năng lượng của phôtôn không thể chia nhỏ và bằng và có giá trị hiệu dụng UMB  100 3 V . Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM lượng của phản ứng này bằng -1.5 kV. C mắc nối tiếp. Khi truyền từ chân không sang một môi trường vào hai đầu đoạn mạch AB. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục của từ trường tại một điểm luôn vuông pha với nhau. Không kể tia đơn sắc màu A. tăng điện áp truyền đi lên đến 4 kV. C. thành phần đơn sắc: tím. Giả sử hai và MB mắc nối tiếp. vàng. Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng giữa B. 1. C. Đặt điện áp u  U 2 cos(t   ) ( U và  đi dưới điện áp 2 kV và hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 80%.56MeV Câu 38. C. Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 cùng pha. giảm điện áp truyền đi xuống còn 1 kV. Câu 35. A. Liên hệ giữa L0. B. L2 là . trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ. Công suất nhau đối với mọi phôtôn. A. D. Mật độ hạt nhân đủ lớn C. 100 3 W D. lục.65MeV C. 1 m/s . đoạn mạch MB là một cuộn  1. B. 80 cm/s. 180 của một phôtôn cũng không đổi. B. D. tăng điện áp truyền đi lên đến 8 kV. 1. xảy phản ứng nhiệt hạch C. tím. dung C  F . Muốn hiệu suất của quá trình truyền không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần tải điện lên đến 95% thì ta phải R. tiêu thụ trên đoạn mạch AB là C. B. L1. Khi đó điện áp trên đoạn trong suốt. Các nguyên tử đồng vị phóng xạ là các đơn sắc màu lam đi là là mặt nước (sát với mặt phân nguyên tử mà hạt nhân của chúng có cách giữa hai môi trường). Bắn một hạt  vào hạt nhân 7 N đang đứng B. Đặt điện áp xoay chiều u  200 2cos(100 t)V A.10 A. Điều nào sau đây không phải là điều kiện để A. dây. cùng số nơtron B. 90 W. W. chàm. tần số ánh sáng không đổi nên năng lượng A. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng trong suốt. Động năng của hạt  là: (xem khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u gần thuần R1  50 3  mắc nối tiếp với tụ điện có điện đúng bằng số khối của nó) 4 2. chàm. cùng nguyên tử số D. Đoạn mạch AM gồm điện trở hạt sinh ra có cùng vectơ vận tốc. cùng chu kì bán rã lam. Khi chất điểm có tốc độ là B. Thời gian duy trì nhiệt độ cao đủ dài Câu 33. vàng. Sóng điện từ là sóng ngang . Điện năng ở một trạm phát điện được truyền Câu 40. Nhiệt độ phản ứng đủ cao yên gây ra phản ứng:  147 N 1 1 H 178 O . vàng. Khi L = L 1 và L = C. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ A. Ox với biên độ 10cm.21MeV. Hệ số nhân nơtron phải lớn hơn hoặc bằng 1 14 Câu 37. cùng số khối màu: Câu 32.36MeV B. Năng D. D. Chọn phát biểu đúng. Sóng điện từ truyền được trong chân không.D.63MeV D. vàng. L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá D. lam. trị bằng nhau. tốc độ ánh sáng giảm đi vì vậy năng lượng mạch MB vuông pha với điện áp trên đoạn mạch AM của phôtôn giảm đi. bước sóng ánh sáng giảm đi vì vậy năng điện từ? lượng của phôtôn tương ứng sẽ tăng lên. Khi truyền từ chân không sang một môi trường Câu 34. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng Câu 36. hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. A. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và Câu 39. 100 W. 1. giảm điện áp truyền đi xuống còn 0. Tốc độ cực đại của chất điểm là D. chàm. các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc C. Tia ló Câu 31.

Câu 50. khoảng cách giữa hai khe là 2mm.10-6% D. L0  . Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước khe đến màn là 2m.1. 2 3V sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước Câu 44. cùng pha với điểm M cách A 1cm? A.675. 1. UL = 100V. T '  T B.02. 9 C. L L1  L2 . T '  giữa hai đầu điện trở và cuộn dây lần lượt là UR = cos Câu 47. vận tốc của vật hai đầu đèn là 50V. Là hiện tượng một số chất có khả năng hấp thụ ánh A.  1. 6  H  D. L0  1 2 . 1. A. UC  200V D. Nguồn S phát ánh sáng trắng có sóng của ánh sáng kích thích. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng của đoạn cos mạch AM đạt cực đại thì thấy các điện áp hiệu dụng C. Sự phát sáng của đèn pin là sự phát quang. 0.76mm D. Để sử dụng đèn với mạng điện có giá trị xoay chiều 100V – 50Hz người ta mắc nối tiếp nó với A.29. 1. UC  100 2V A.38mm B. Với góc  được tính theo Câu 41. Các loại sơn quét trên biển báo giao thông là chất A. 4V D.25 (s).108m/s. 4 cm/s B.46. hệ thức giữa T và T’ là: g thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C có điện dung thay đổi được. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM a và MB mắc nối tiếp.8 H       chúng đi được hết quãng đường 10m.0  H  B. bước sóng từ 0.  2. UC  100V Câu 48. L0  2L1L2 Câu 46.  5. 2  H  C.76m. Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 25cm đang có sóng dừng. -4 cm/s một chấn lưu có điện trở 10. 1.10-31kg và tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3. li độ của vật là - dòng điện qua đèn có cường độ 1A và hiệu điện thế 2cm. Một con lắc đơn treo trên trần của một toa xe  . T '  T cos tự cảm L. 10- 7 dòng điện qua cuộn dây là i. 2 cm/s C. tỉ phần các Câu 43. 4. 0. giữa quang phổ bậc hai và bậc ba có bề rộng là: D. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. 6 điểm D.52mm lân quang Câu 45. khi điện áp giữa hai đầu % tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2. Nếu chu kì bán rã của nơtron là 646s thì đến khi A.  2. 5 điểm ĐỀ SỐ : 9 . Một dòng các nơtron có động năng là 0. Tại thời điểm t1 nào đó. 4. -2 cm/s D. D. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa với chu Câu 42.10-14J D. Độ tự cảm của chấn lưu Câu 49. 0.10-14J C. 0. Chọn phát biểu sai về hiện tượng quang phát Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là quang. người ta thấy có 6 điểm nút kể cả hai ----------. Hỏi có bao nhiêu điểm trên dây dao động cùng biên độ.HẾT ---------- đầu A và B. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa 0.0327eV.14mm C. Tại thời điểm t2 = t1 + 0.10- 27 kg. Gọi T là chu kì 2  L1  L2  LL dao động của con lắc khi toa xe chuyển động thẳng C.05. UC  100 3V B. Đoạn mạch AM gồm điện trở công thức tan   .6c có động năng là bao nhiêu? Biết khối lượng nghỉ hai đầu tụ điện là: của electron là me = 9. T '  Tcos T D. B. Vùng phủ nhau C. Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V thì cường độ A.A. 10-5% B. 0 2 L1  L2 đang chuyển động theo phương ngang. Cho một mạch dao động điện từ LC lý nơtron bị phân rã là: tưởng. Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì kì T = 1s.38m đến 0. 10 điểm B. A. đoạn mạch MB là cuộn dây thuần cảm có độ A. Một electron chuyển động với vận tốc v = 100 2 V. sóng khác.10-14J B. khoảng cách từ hai B.29.95. Biết khối lượng của các nơtron là 1.10-13J C. đều và T’ là chu kỳ dao động của con lắc khi toa xe L1L2 L1  L2 chuyển động có gia tốc a . 2 5V B.10-4% C. 6V C.

các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của 1u  931. Nếu muốn thu được bước sóng 15 60m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ A. 1. Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN V . khoảng cách giữa hai khe (S1 và S2) là 2mm. ngược chiều dời của S. khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m và khoảng cách t=0 là từ nguồn S đến mặt phẳng chứa hai khe là 0. Góc φ giữa hướng chuyển động của các hạt α 19 e 1. 5mm. 4. B. Tốc độ trung bình lớn nhất 1 thiên. đoạn MB gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với tụ điện C . 53 của vân trung tâm là A. D. Vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì dao động của con (sản phẩm của phóng xạ) có cấu tạo gồm mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V.9mW. sáng. D.1016Bq. A. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2μs. D. D. 83 nơtrôn và 127 prôton.5μm và λ2=0.s . 5 Ω.10 H và tụ điện có điện dung C=4nF. tăng thêm 25nF. 24. 5.85 A .5m/s. 4. 7. C. Hạt nhân 83 -4 L=8. A. B.TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Câu 6. Số vân sáng trên màn có màu của λ1 là A. 1. tốc độ ánh Biết phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng và hai sáng trong chân không c  3. giảm bớt 6nF. 023. Lấy khối lượng MeV . C. 2.005s kể từ lúc sáng. 2. có giá trị bất kì. C. 7. Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số Câu 8. Biết hai khe I-âng cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe đến của mạch dao động LC có giá trị cực đại qo=10-8C. D. 31. D. nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước Câu 3. 127 nơtrôn và 83 prôton. Âm cơ bản của một chiếc đàn ghita có chu kì C. 210 Bi (bismut) là chất phóng xạ β-. C D.25 Ω.10 m / s . Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh thẳng của đoạn mạch trong thời gian 0.25. 8 hạt α tạo thành có cùng động năng. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh C. Nếu 1 1 1 1 C A. 4mm. B.61. cùng chiều dời của S.60. 1000Hz. 126 nơtrôn và 84 prôton.5 Ω. 1.10-3s. dời S theo phương song song với hai khe về phía S1 25 50 50 100 một khoảng 1mm thì khoảng và chiều dịch chuyển Câu 11. Câu 10.1034 J. D. A. 84 nơtrôn và 126 prôton. 26. Câu 9. 1. C C.1017Bq. C. Câu 1. D. Độ phóng xạ ban C. 15. Cường độ màn ảnh là 1m. Khi điện dung của tụ điện là 20nF thì mạch thu của vật trong khoảng thời gian t  s là được bước sóng 40m.55 mA . B. B.1m/s.4s. số A-vô-ga-đrô có thể NA  6. Điện trở của cuộn dây có giá trị: C. điện tích trên tụ điện sóng lần lượt là λ1=0. 10 Ω. người ta phải cung cấp cho mạch một công suất B. Kích thước vùng giao thoa trên màn là hiệu dụng của dòng điện trong mạch là 15mm.10 mol . Câu 2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp . D. ngược chiều dời của S. Cho: Hằng số Plăng h  6. Có một mẫu 100 gam chất phóng xạ 131 I .2m/s. Câu 5.1018Bq. A. bằng 60o. 23 1 A. A. Tại thời điểm ban đầu.71 mA . B. C. B.6μm. 4mm. cùng chiều dời của S.1017Bq.NĂM HỌC 2012 --------o0o-------. A. 1500Hz. âm nào Câu 12. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch là i  2cos(100 t)( A) . một phần tám khối lượng ban đầu. đầu của mẫu chất phóng xạ là D. 5000Hz. Một vật dao động điều hòa với biên độ tự cảm không đổi và một tụ điện có diện dung biến A=12cm và chu kì T=0. 5mm.85 mA . Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm Câu 7. giảm bớt 4nF. 2. B. C. B. 1. bằng 160o. C. Biết rằng sau 24 ngày đêm. 1200Hz.5m. 28.6.5 độ lớn điện tích nguyên tố c2 chúng. P=0.10 C . 1. MÔN: VẬT LÝ 7 7 Thời gian làm bài: 90 phút 3 Li đứng yên để gây ra phản ứng: p  3Li  2 . Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn không phải là họa âm của âm cơ bản đó? mạch nhỏ mắc nối tiếp: đoạn AM là điện trở thuần R. tăng thêm 45nF. lượng chất đó chỉ còn lại B. bằng 120o. Điện lượng qua một tiết diện Câu 4. Trong các âm có tần số sau đây.8m/s.625.61.

lò xo nhẹ. 2 lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là Câu 13. uAB  100 3cos(100 t  )(V ) . kéo vật xuống một đoạn 3cm rồi thả C. 6 .5A. Công thoát của êlectron ra khỏi đồng là 6 4. gồm hai tia chàm và tím.5MeV/c2. 4k . chỉ xảy ra với bức xạ λ1. R  3. D. Năng lượng liên kết của hạt nhân AB là 3 2 He là  A. Muốn C. D. tím vào D. 9.8. 5 . u  40 6cos(100 t  )(V ) . phải có giá trị cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện A. uAB  200 2cos(100 t  )(V ) . Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình A.14eV. 6 D.xoay chiều. khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây 6 duỗi thẳng là một nửa chu kì sóng. chỉ xảy ra với bức xạ λ2. dao động cùng pha. 7 . hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn  B. λ1=0. M là một điểm trên dây nối các C. D.8. 6 cho vật dao động. Hiện 6 tượng quang điện Câu 21. 5.  C. Trong thời gian 20s con lắc thực  2 2 hiện được 50 dao động. gồm hai tia cam và cho tỉ lệ công suất hao phí trên đường dây không quá tím.2μm và λ2=0. chàm. lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi Câu 14. Từ  vị trí cân bằng. Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt cấp trong không khí.72 MeV. B. u  60 6cos(100 t  )(V ) .   Câu 17. D. 7. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi 3 thì  uMB  100 2cos(100 t  )(V ) . . Mạch điện có hệ số công suất là 0. cho g = π m/s . thường với điện áp hiệu dụng bằng 220V và dòng điện B. u  40 6cos(100 t  )(V ) .  C. 6 C. B. xảy ra với cả hai bức xạ đó. Biết phản ứng nhiệt hạch: 2 1D 2 1D 3 2He  n R là uR  60 2cos(100 t  )(V ) và điện áp trên 3 tỏa ra một năng lượng bằng Q = 3. dung C mắc nối tiếp. có dòng điện xoay chiều chạy qua. Biết: u  100 6cos(100 t   )(V ) và AM Câu 15. cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn thứ Câu 19. Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ A. khi đó biểu thức của điện áp trên điện trở D. Biểu thức điện áp giữa A.0024u và 3 Biểu thức của điện áp đã đặt vào hai đầu đoạn mạch 1u=931. hiệu dụng bằng 0.52 MeV. Cho đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R. khối của 1 D là mD  0. u  60 6cos(100 t  )(V ) . Tỉ số giữa độ D.45μm vào bề mặt tấm đồng. Độ hụt  2 đoạn MB trễ pha so với điện áp giữa hai đầu AB. không có dòng điện chạy qua. 6 A. 4 . ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai.22 MeV. B. C. Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng  D. chỉ có tia tím. Biết công suất tỏa nhiệt trên dây C. Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới lăng kính ở mặt bên thứ hai một điện áp hiệu dụng 10kV đi xa bằng đường dây A. một nửa bước sóng. Câu 16. B. 8. 5% công suất truyền đi thì điện trở R của đường dây Câu 20. Con lắc lò xo treo thẳng đứng. chỉ có tia cam. tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc: cam. có dòng điện không đổi chạy qua. một pha. B. 2 Câu 18. 2k . phần tử trên AB.24 MeV. uAB  200 2cos(100 t  )(V ) . tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên. uAB  100 3cos(100 t  )(V ) . Nếu chiếu C. quấn là 8W và hệ số công suất của động cơ là 0. R  6. có dòng điện một chiều chạy qua. theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló B. không xảy ra với cả hai bức xạ đó. R  3. R  6. 4 .25 MeV. hai đầu đoạn mạch AB là B. khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là  A. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục A. 2 .

Gọi M là điểm nối D. 0. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên nằm ngang. tăng gấp bốn lần. mm). Người ta dùng một vật nhỏ M có khối lượng 50 C. tăng gấp hai lần.1014Hz đến 6.1014Hz. 50V. Phát biểu nào sau đây không chính xác? O1O2 đến câc điểm nằm trên đường trung trực của . 16 lần. 4. đều có bản chất là sóng điện từ. Đặt vào hai đầu AB một điện áp sáng hồng ngoại. m/s. C. B. 0. dao động trên mặt phẳng Câu 31.314 s. B. đoạn 10cm rồi thả nhẹ. 4 cm. A.Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và A. nhỏ có khối lượng m=80g. Câu 24. Chỉ có các tế bào quang điện có catốt làm bằng kim Câu 22. Tại điểm M cách nguồn âm MS=8m. Câu 23. 26 lần. Khi vật có li độ 3 cm thì động là 0.3m/s.5.1014Hz. nhỏ m có khối lượng 200 g đang đứng yên ở vị trí cân B. xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=200V và tần số Câu 28. B. dao động theo lắc lò xo là cùng phương thẳng đứng với các phương trình: A. 9 lần. 0. Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m. đều có tác dụng nhiệt. 3.5m/s. Biên độ và chu kì dao động của con kết hợp O1. Sau va chạm hai vật gắn vào với nhau và dao Câu 33. theo chiều dương là B. 100V. 25V. 91%. 7s. g bắn vào m theo phương ngang với vận tốc vo = 2 D. Đoạn mạch gồm điện trở R1=30Ω. D. Công thoát của kim loại lớn hơn công cần thiết để công suất tiêu thụ toàn phần) bằng giải phóng các êlectron liên kết trong chất bán dẫn. B. 18 lần. Mức cường độ âm tại B.25m/s. Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với tia 10 hồng ngoại. B. 46dB. 93%. Một vật dao động điều hòa với phương trình   D. tia lửa điện.560 s.2.4μm. C. D. bóng đèn ống. B. giảm một nửa. 2 cm. 42dB. Phần lớn quang trở (LDR) hoạt động được với ánh giữa hai điện trở.75μm và ánh sáng tím có bước sóng ngắn nhất là dao động đến lúc vật qua vị trí 5 3 cm lần thứ hai 0. C. 86%. Khi điều chỉnh điện dung C tới giá trị C=C m giảm một nửa khối lượng của vật thì chu kì của con thì điện áp hiệu dụng UMB đạt cực tiểu. hồ quang điện. Biết ánh sáng đỏ có bước sóng dài nhất là 2 3 0. Một nguồn âm S là nguồn điểm phát âm Câu 29. Sự phát quang ứng với sự phát sáng của ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m và vật A. D. 0. O2 cách nhau ℓ = 24 cm.9.1014Hz đến 8. A. A. C. 44 dB. đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện điểm N cách nguồn âm NS=16m là ngoài. C. 0. x=10cos( t. 75V. so với thế năng đàn hồi của g=10m/s2. D. C. 11s. A. Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng động điều hòa. đều là bức xạ không nhìn thấy. 4. B. C. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một năng của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo.5. A tính bằng C. vật D. dây tóc bóng đèn nóng sáng. D.628 s. Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của Câu 27. D. 2 cm. 90%. A.280 s. 0. Tốc độ lớn nhất vật đạt được bằng lò xo.1014Hz.5.5.2. 0. A. Câu 26.36m/s. giảm bốn lần.1014Hz.1014Hz đến 7. Thời gian từ lúc vật bắt đầu Câu 30. 4 cm. D. điện trở loại kiềm mới hoạt động được trong vùng ánh sáng R2=10Ω. Tính chất nào sau đây không có chung ở tia đẳng hướng trong môi trường không có sự hấp thụ và hồng ngoại và tử ngoại? phản xạ âm. 4s.1.0. Giá trị của lắc lò xo sẽ UMBmin là A. cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm nhìn thấy.1014Hz đến 7. Cho gia tốc trọng trường Khi vật có li độ 1 cm thì. B. hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang phương nằm ngang. C. D. ) (cm). 4. 0. B. bằng. động năng của vật lớn gấp A. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm Câu 32. Câu 25. 3 L H và tụ điện có điện dung thay đổi được C. mức cường độ âm là 50dB. mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. 40dB. 9s. Tần số giới hạn của dải sáng nhìn thấy là A. C. Khi giảm một nửa chiều dài của lò xo và f=50Hz. uO1  uO2  Acos(t) (t tính bằng s.

3 bức xạ. 2 m/s. B. Năng lượng của nguyên tử hiđrô khi electron hình sao. L  H. Điện áp đặt vào hai 103 F . 3 3 m/s. tải mắc Câu 34. Trong mạch điện xoay chiều ba pha. B. 7. Một máy phát điện xoay chiều một pha sinh B. 6 bức xạ. 5 mWb. 3 m/s. 16 .8789 μm. C. Phương trình mô tả một sóng dừng có dạng A. Câu 38. Tốc độ truyền sóng điện trở thuần. C. Lực hạt nhân là lực liên kết các nuclon. D.25 m. Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng tối điểm dao động với biên độ bằng không trên đoạn thiểu cần cung cấp để các nuclon (đang đứng riêng rẽ) O1O2 là liên kết với nhau tạo thành hạt nhân. t được đo bằng s. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron A. D. 10 mWb. Co = 159 μF. 2 A. 10 độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I  4A . Hai loa nhỏ giống nhau tạo thành hai nguồn lớn là kết hợp. -10 e  754cos(120 t)(V ) . Cho một đoạn mạch gồm điện trở thuần R =   4 qua hộp là i  6 sin(100 t  )( A) . 0. tụ điện mắc nối tiếp. lực căng dây treo bằng D. E  (eV ) . cm/s. 6 A. khối lượng vật nặng là m = 100 g. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 45 A.6576 μm. ghép song song. R  60. Chúng phát ra âm có tần số 440Hz với vận tốc truyền âm v = 330 m/s. 18 . Co = 159 μF. Các phần tử 15 Ω. Co = 79. B. 0. 3 4 3 Câu 35. nó chỉ có ra suất điện động có biểu thức: tác dụng ở khoảng cách rất ngắn vào cỡ 10 m. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là khối lượng hạt nhân. C. 6 điện dung của tụ Co là Câu 36. 3 N. 0. Khoảng cách S1M là A. 0.5 m. D. B. R  20 3. 3 2 m/s. A. nhưng khác nhau về số proton gọi là các đồng vị.5 mWb. đặt cách nhau S1S2 = 5 m. Để cường 6 C. B.1879 μm. con lắc đi qua vị trí cân bằng. đều tăng lên. 1. Cách ghép và giá trị R  20 3. cuộn cảm thuần L  H và tụ điện có điện 3 10  trong hộp là 3 dung C  10 F mắc nối tiếp. A. D. Khi 2 C.C 10 F .25 m.5 μF. pha nào có tổng trở nhỏ hơn thì cường độ dòng thái kích thích ứng với mức năng lượng N thì số bức điện tăng lên và ngược lại. khi một pha tiêu thụ điện bị chập thì cường ở quỹ đạo dừng thứ n được xác định bởi công thức: độ dòng điện trong hai pha còn lại 13. Co = 79. Câu 42.C  2 3 5 đầu đoạn mạch là u  60 2cos100 t (V ) . 0. Biết rôto quay với tốc độ C. C. 2. 14 . B. B. 1.09743 μm. cm/s. ghép nối tiếp. 1 10 A. D. B. đều giảm xuống. Chọn phát biểu đúng. O1O2 dao động cùng pha với O bằng q = 9 cm.75 m. R  60. Con lắc dao B. B của nó một điện áp xoay chiều 15 3  C. 15 cm/s. Số D. u  120 2cos(100 t  )(V ) thì cường độ dòng điện 3 Câu 40. Đặt vào hai đầu A. 6 bức xạ. 0. 50π cm/s. L  3 H . đều không thay đổi. cm. xạ nó có thể phát ra và bước sóng dài nhất của các bức D. . trong đó u và x được C. Trong một hộp kín chứa 2 trong 3 phần tử: đo bằng cm.5 μF. chạy bằng với hai đầu nối ra ngoài là A và B. cuộn cảm thuần. Vận tốc của vật nặng khi đi qua vị trí này có độ Câu 41. D. ghép song song. D. 1 bức xạ. động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s . Nếu nguyên tử hiđrô đang ở trạng n n2 C. nhất đầu tiên tại điểm M. A. xạ đó lần lượt là Câu 39.5 mWb. Độ hụt khối của hạt nhân là độ chênh lệch giữa 900 vòng/phút và mỗi cuộn dây của phần ứng có 50 tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân và vòng. 20 . x   u  10cos(  )sin(5 t  ) . ghép nối tiếp. Khi đi từ S1 đến S2 người quan sát nghe được âm to Câu 37. người ta 3 ghép thêm với tụ C một tụ Co.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó đỏ. 023. cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thì . 2 cm. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến Câu 48. 3 . cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  H và tụ 10 tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của ánh sáng điện C mắc nối tiếp. uC  240cos(100 t  )(V ) . . Nhiệt độ của vật trên 500oC mới bắt đầu phát ra dãn trong một chu kì là ánh sáng khả kiến. 23 1 C. Quang phổ Mặt Trời thu được trên Trái Đất gồm một cuộn dây và một tụ xoay.  C. quang phổ vạch phát xạ.HẾT -------------------- một điện áp xoay chiều uAB  160cos(100 t  )(V ) 6 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng 320 W. quang phổ liên tục. động có độ lớn gấp 2 lần độ dãn của lò xo khi vật ở vị B. ga-đrô NA  6. 19 độ lớn điện tích nguyên tố e 1. 2 . Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng x  Acos(2 t  )(cm) .6. C. MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút tăng thêm 0. Câu 50. tần số góc ω. B. đường 6 cm. C.40 μm. C. 0. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.50 μm. không đủ điều kiện để xác định.10 mol . Con lắc lò xo treo thẳng đứng. của tụ điện đến giá trị Co để bắt được sóng điện từ có B. 5 cm. Trong khoảng thời gian 2 từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường đến lúc 5 năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là s. 1u  931. 0. nhiệt độ thấp và áp suất cao. C. quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Trái Đất.3 mm. B. B. 4 cm. nhiệt độ cao và áp suất thấp. nhiệt độ thấp và áp suất thấp. 3 ĐỀ SỐ:10 Câu 46. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn Câu 45.44 Câu 43. Con lắc lò xo dao động với phương trình Câu 49. 6 D. Điều chỉnh điện dung A. D. Sự tổng hợp các hạt nhân hiđrô thành hạt sáng trong chân không c  3. D. Câu 1.625.10 C . Di chuyển màn ảnh (E) ra xa SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN VI . nhân hêli dễ xảy ra ở c2 A. 1 / 3 .108 m / s . 0. tốc độ ánh Câu 47. số A-vô- B. . biên độ dao A. Phát biểu nào dưới đây là sai? Câu 44. Biểu thức điện áp trên hai đầu tụ điện là  A. Sau đó xoay tụ một góc nhỏ để suất điện C. . D. quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Mặt Trời. Cho: Hằng số Plăng h  6. uC  80 2cos(100 t  )(V ) . 0. Biên độ dao động là 24 16 6 12 A. 1 / 2 .  -------------------. kể từ thời điểm ban đầu. Mạch dao động LC đang dao động tự do với  chu kì là T. A.54 μm. Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe I- TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC âng cách nhau a = 1 mm. D.s . một thấy màu hồng. con lắc đi được quãng 12 T T T T A. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến. động cảm ứng có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng D. Đoạn mạch AB gồm điện trở R = 40 Ω.1034 J. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là A. B. 6 cm. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng trí cân bằng. C. uC  120cos(100 t  )(V ) . 3  D.5 MeV .60 μm. D. nhiệt độ cao và áp suất cao. Tỉ số giữa thời gian lò xo bị nén và bị ngoại. . 2 B. Điện trở thuần của là mạch là R (R có giá trị rất nhỏ).NĂM HỌC 2012 hai khe thêm một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn --------o0o-------.

Câu 3. D. Tại thời điểm t nào đó. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I- A. 4. Bi212. Chu kì bán rã của hạt nhân và D là 100 3 V và cường độ hiệu dụng chạy qua X là . mắc vào điện áp xoay chiều u  250 2cos100 t (V ) thì Câu 4. 36 năm. 2 Điện tích cực đại trên tụ điện là 10-9C. 300 3 W. Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L từ với tần số bằng một nửa tần số dao động của nó. D. B. Câu 2. Câu 8. Một sóng hình sin có biên độ A (coi như mạch X là không đổi) truyền theo phương Ox từ nguồn O với A. D. A . 8. số nuclôn. X là đồng vị chất phóng xạ biến đổi thành nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A. Điện tích dao động bức xạ ra không gian sóng điện Câu 10. x1  4. 7.  3 A . tỉ số giữa số hạt nhân X và C chỉ có điện trở thuần. B. 200 W. 700 nm.3 6 (m/s). 2 C. Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X tinh Giữa hai điểm A và B chỉ có tụ điện. Rn219. D. D.8cos(10 2t  )(cm) x2  A2cos(10 2t   )(cm). Th230. động năng. Điện áp hiệu dụng hai điểm A đó 12 năm. C. 12. Bi . Hỏi điện dung của tụ thay đổi một A. C. A. D. Am241. Các phần tử môi trường tại M và 3 cùng một họ phóng xạ tự nhiên? N đang dao động. chu kì T. B. A. 60 năm. 200 2 W. giữa hai điểm C và D chỉ và số hạt nhân Y trong mẫu là 1/3. 2. U238. đoạn rộng L thuộc miền giao thoa trên màn người ta B. B. Tại thời điểm t. Th232. C và D. tại M có li độ 0. D. 2nRCo . khối lượng. 6.2 cm. Dao động của một vật là tổng hợp của hai C. tử môi trường tại N có li độ bằng C. 6. B. Ra225.2 cm. 3. A. Trong phóng xạ β luôn có sự bảo toàn A. Np237. Gọi M và N là hai điểm nằm C. D. trường? Câu 9. tỉ số đó là 1/7. A. A.giảm xuống n lần. 670 nm. khi dùng ánh sáng có bước sóng 600 nm trên một ra không gian. Rn220. 10. Trên tiếp cuộn dây với đoạn mạch X để tạo thành đoạn màn quan sát. 237 225 213 209 221 1 3 D. 2 2 2 Câu 12. có bước sóng λ. ở cùng một phía so với O sao cho Câu 11. Ra .5A và đang tăng. 4. nRCo . Nếu lan truyền trong không gian dưới dạng sóng. B.10-10C. Đến thời điểm sau có cuộn dây thuần cảm. 300 W. Np . C. số nơtrôn. trên Ox. 12 năm. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ âng. Mắc nối bức xạ λ1=560 nm và bức xạ màu đỏ có bước sóng λ2 3 (λ2 nằm trong khoảng từ 650 nm đến 730 nm). với điện áp hai đầu X. Bi207. B. giữa hai vân sáng gần nhau nhất và mạch AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng màu áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đỏ. Ra226. phần tử môi trường A. Tl . 2 dao động thành phần cùng phương. Giá trị của λ2 là mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha A. B. B. Công suất tiêu thụ trên đoạn Câu 5. hạt nhân Y. Trong các tập hợp hạt nhân sau. C. Khi dòng điện Biết tốc độ của vật tại thời điểm động năng bằng 3 lần -6 trong mạch là 6. dùng ánh sáng có bước sóng 400 nm thì số vân sáng C. C. 13. Biên độ A2 bằng A. 650 nm.8 năm. 11. D.6 cm. Tl206. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và sáng. nR C o . 720 nm.10-10C. Fr . hãy chọn ra 5 tập hợp mà trong đó tất cả các hạt nhân đều thuộc OM  ON  . Phát biểu nào sau đây là đúng về điện từ A.10-10C. Pb208. phần B. dao động điện từ tự do với tần số góc 10000 rad/s. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không là nhỏ quan sát được trên đoạn đó là hơn tốc độ ánh sáng trong chân không.4 cm. - lượng bao nhiêu? Câu 7. Điện trường do một điện tích điểm dao động có thể đếm được 7 vân sáng mà ở 2 mép là hai vân sáng. D. C. 2nRC o .10 A thì điện tích trên tụ điện là thế năng là 0. Po214.10-10C. B. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có  . nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc:  dòng điện này lệch pha so với điện áp u. 3. Ra224. Trên đoạn mạch xoay chiều không phân Câu 6. giữa hai điểm B khiết. cùng tần số. Tại thời điểm t.

Khi tăng tần số của phôtôn ε’. Hai đầu NB có một dây nối có khóa K (điện trở mT  0. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song. 120 V. dài 60 cm. A.  Câu 18. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Một sợi dây đàn hồi. không đổi. Điện áp ở hai đầu mạch AB là gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng. Có hai giá trị khác nhau vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. v = 12. D. A. u chậm pha hơn i một góc . Câu 22. 50 Ω. Độ lệch pha Câu 15. Biết 2LCω2 = 1. chỉ là một chùm màu vàng còn chùm tia màu chàm vôn kế bằng bị phản xạ toàn phần.0024u . v = 15.02 s. 18. tăng. Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và có cùng một giá trị.0 m/s. Tại vị trí đoạn BD lệch pha nhau nhưng giá trị hiệu dụng thì 3 động năng bằng hai lần thế năng. 2a . Đoạn mạch AB gồm điện trở R. trong đó góc khúc xạ của chùm màu có điện dung C và điện trở R. C. B.5 m/s. C. Khi khóa K đóng thì UAM=200V. 200 Ω.07 MeV.0087u . L  2L1L2 . Trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 điện có đặc điểm bụng sóng. 3a . gia tốc của vật có độ bằng nhau. Câu 16. cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc 3 3 nối tiếp theo đúng thứ tự trên. 100 Ω. 80 V. một đầu cố 2 định.02 MeV. Gọi M là điểm nối giữa Câu 19. 100 V. Giá trị của L để điện áp hiệu dụng chùm màu chàm. u nhanh pha hơn i một góc . D. UL. A. bằng 0. Một phôtôn có năng lượng ε’ bay qua hai 4 nguyên tử đang ở mức kích thích. giữa 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0. B. Sau đó ngoài  D.6 m/s. u chậm pha hơn i một góc .81 MeV. thì gia tốc của vật có độ lớn bằng Câu 13. UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa C. Cho 2 1u=931. Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối L1  L2 2 tiếp. L  L1 L 2 . điểm N ở giữa C và He lần lượt là mD  0. Dung kháng của tụ điện là lớn a. và X.mạch là 1A. Tại vị trí mà thế năng bằng hai lần động năng A.0 m/s. không có phôtôn nào. C. của L là L1 và L2 thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm D.16 MeV.Gọi UR. Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt cuộn dây và tụ điện. Biết U R  U:L  . v = 22.0305u . Năng lượng tỏa ra của phản ứng là uAB  U 2cost . D. đầu kia được gắn với một thiết bị rung với tần số giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng f. Thời gian  A. D. L  L1  L2 . Đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc theo Câu 17. Khi đó chùm tia khúc xạ u  100 2 cost (V ) . Tốc 3 độ truyền sóng trên dây là  B. B. hai đầu cuộn cảm thuần L và hai 2  L1  L2  L1  L2 UC đầu tụ điện C. tụ điện chùm màu chàm. Phôtôn 4 ε2 bay ngược hướng với phôtôn ε’. B. u nhanh pha hơn i một góc . trong đó góc khúc xạ của chùm màu trên cuộn cảm cực đại là vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. 18. 3 C. màu chàm. 1. B. Phôtôn nào được phát xạ do cảm ứng? dòng điện thì hệ số công suất của mạch A. D. hai đầu điện trở R. Số chỉ của AB A. B. 18. phôtôn ε’ còn có thêm 2 phôtôn ε1 và ε2 đi ra. B. Cho của khóa K và dây nối không đáng kể). phôtôn ε2. T hộp đen X. a. Câu 14. Một vật đang dao động điều hòa. A. phôtôn ε1. tụ điện có điện dung C. D.5MeV/c . thứ tự: điện trở thuần R. D. v = 0. A. cuộn thuần 2 3a. mHe  0. coi hai đầu dây là hai nút sóng. A. Câu 20. D. 40 Ω. L  L1L2 . Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối với phôtôn ε1 ngược pha với sóng điện từ ứng với tiếp đang có tính dung kháng. Sóng điện từ ứng Câu 21. Điện áp tức thời trên đoạn AC và trên C. Cho phản ứng hạt nhân: 2 1D 31T 42He  n . một Cho biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân D. Điểm M ở giữa R và C. 200 V. . giảm. cả hai phôtôn ε1 và ε2. C.  C. B. Vôn kế có điện trở vô cùng lớn nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song mắc giữa A và M. B. C.

Tại điểm N nằm trên đường thẳng OM và A. màn quan sát 1 đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai chịu một lực hấp dẫn bằng lực hấp dẫn mà nó chịu 4 khe 2 m. D. λ3 = 0.UMN=150V. đó các bức xạ có bước sóng λ1 = 0. phát μm. Khi khóa K ngắt thì UAN=150V.2 mJ. B. 240 mJ. 2 C. 4 cm. A. 6 6 Câu 32. cả bốn bức xạ trên. Cho vật dao động điều hòa biên độ A. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt động điều hòa với biên độ A = 9 cm. lượt là 40 cm/s và 4 15 m/s2. Lấy gốc thời phẳng ngang là 0. λ3 và λ4. A. cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện. 4 r 2 r  4 r  2 Câu 30. cách vân trung tâm 12 mm. 24. 8 cm. x  9cos(10t  5 5 )(cm) . N . Tại thời điểm t. người ta cho các phôtôn truyền A. D. Lấy π2 = 10. Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hấp thụ. chỉ bức xạ λ4. D. đặt tại O. tử ngoại. Coi môi trường không Câu 29. B. Bước sóng chính xác trên mặt Trái Đất được đưa lên hành tinh lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên đó.685 μm. λ2 = 0. thế năng của con lắc lò xo đã của con lắc là giảm một lượng bằng A. B. D. Cho mức cường . chu kì B. ở xa nguồn âm hơn so với M một khoảng là 40 m có C.662 μm. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 UNB=200V. λ2. Một nguồn âm là nguồn điểm. 4 giờ. C.491 μm. Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh Câu 24. Khi kim phút của đồng hồ này quay được một màn. Rơn-ghen. A(4+ 3 ) . 2 4 Câu 31. giờ.546 μm và λ4 = 0. x  9cos(10t   )(cm) . Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc tốc độ đang giảm. 0. mức cường độ âm là L2 = 36. Tại một điểm M mức cường độ âm là loại này là L1 = 50 dB.C. D. Một kim loại có công thoát êlectron ra khỏi D. hòa. 79. Cường độ âm I tại điểm cách nguồn một hồng ngoại. Một nguồn âm có công suất N. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong quang năng. là vòng thì thời gian trong thực tế là A. C.5A . C.577 Câu 33. B. 4 r N . 0. qua lại môi trường hoạt tính nhiều lần.2 eV.02 dB. D. B. N . giờ. x  9cos(10t  )(cm) . Chọn phát biểu sai khi nói về laze? C. vật ấy chỉ sáng. mọi hướng trong không gian. B. A. D. Khi đưa một vật lên một hành tinh. 0. B. D. B. D.705 1 1 μm. 750m . Các phần tử trong hộp X có thể là N/m và viên bi có khối lượng 200 g dao động điều A.1. điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm. khoảng thời gian 5T/4 là C. vận tốc và gia tốc của viên bi lần B. Nguyên tắc hoạt động của laze dựa trên việc ứng 6 6 dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng. 20 cm. Câu 28. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm.735 μm. hồng ngoại. Các bức xạ có âm đẳng hướng trong môi trường không có sự hấp thụ thể gây ra được hiện tượng quang điện đối với kim và phản xạ âm. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm Câu 25. tọa độ. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2 N/m và vật nhỏ = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m dao khối lượng 40 g. 400m    0. C. Tia laze có thể gây ra hiện tượng quang điện với kim loại đó là 2. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có trên mặt Trái Đất. N . C. D. A. Đề có chùm laze. λ3 và λ4. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị gian là lúc con lắc đang đi theo chiều dương của trục giãn 20 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. phát đều ra A. điện trở thuần nối tiếp với tụ điện. viên bi là Câu 23. 5A .6 mJ. 2 giờ. Câu 27.4 mJ. B. Trong laze rubi có sự biến đổi điện năng thành T.635 μm. điện trở thuần. Rơn-ghen và gam-ma là bức xạ khoảng r có độ lớn bằng A. Phương trình dao động độ của vật bắt đầu giảm. Giả sử một đồng hồ quả lắc chạy rất bước sóng 0. 2. 39. tử ngoại. gam-ma. x  9cos(10t   )(cm) . A(4+ 2) . 0. Chiếu vào bề mặt tấm kim loại một số kim loại. Câu 26. tại đó thế năng bằng ba lần động năng và có Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động của C. 16 cm.

. 400 Hz. 92%. Phản A. C. Cường độ dòng điện tức thời qua tụ điện Câu 35. Gọi v là động phát ra là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Biết prôton có động năng Kp = suất của quá trình tải điện là H = 82%.53. Dao động tổng hợp có 12 phương trình x  9cos(t   ) (cm). 300 Hz. . Con lắc dao động không điều hòa. hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB của mạng điện là 18 3 cm.5 s. A. C. 94%. A. B. một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao h = 2. tỏa năng lượng bằng 2. hiệu sinh ra là hêli và X. tốc độ truyền âm tăng 10 lần.125 MeV. 2. Bỏ qua lực cản. C. Đoạn mạch AB gồm một động cơ điện mắc bằng Io/2 tại thời điểm nối tiếp với một cuộn dây. Để biên độ A2 5 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị bằng 2U và sớm pha so với dòng điện là . Bán kính Trái Đất là 6400 km. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở độ cao không gian. B.10-10m. Câu 42. dây tải) lên thêm 10 kV thì hiệu suất của quá trình Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo truyền tải điện sẽ đạt giá trị là bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. 15 3 cm. 90%. 1/220 s. bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các ZC1 ZC1 quỹ đạo là rn = n2ro.  1  2 ZL1 . năng lượng dao Câu 38. B. B. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền dùng prôton bắn phá hạt nhân Be đứng yên. Người ta kéo quả cầu của con lắc đơn để dây A. tỏa năng lượng bằng 1.. D. A.25 s. Một sóng âm có tần số f lan truyền trong Câu 36. chạy chậm 33. .2513 mW. 0.độ âm chuẩn Io = 10-12 W/m2. Đoạn mạch RLC không phân nhánh mắc vào động không bảo toàn. chạy chậm 67. D. D. B. U 5 .125 MeV. Khi công suất 5. U 7 . 88%.256 mW. vận tốc đầu. 1. electron có tốc độ bằng Câu 40. Điện áp hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng và x2  A2cos(t   ) (cm). U 3. D. nếu tăng điện áp (ở đầu đường hướng bay của prôton và có động năng KHe = 4 MeV. C. 9 Câu 43.. D. D. 9 3cm. thu năng lượng bằng 2. hiđrô. A.513 mW. C. B. 200 Hz. một điện áp xoay chiều thì điện áp hai đầu động cơ có Câu 41. B.45 MeV. Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử C. thu năng lượng bằng 3. mạng điện tần số ω1 thì cảm kháng là ZL1 và dung . 800 Hz. Điện áp 12 A. với ro = 0.3. đúng? D. Hạt hêli có hướng bay vuông góc với truyền đi không đổi. 7 cm. C.5 s. C. Công suất của nguồn kháng ZC1. Người ta tạo ra phản ứng hạt nhân bằng cách D. 1/180 s. Câu 37.75 s. D. Dây đàn dài 50 cm. Vận tốc truyền sóng trên là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng dây là 400 m/s. ứng trên Câu 44. cùng giá trị hiệu dụng bằng U và sớm pha so với dòng điện tần số có phương trình x1  A1cos(t   / 6) (cm) là  . đạo M. chạy chậm 25. Câu 39. Nếu năng lượng sóng âm đó truyền qua ngang mực nước biển.225 MeV. Phát biểu nào sau đây là C.575 MeV. Khi nhảy lên quỹ A. U 2 . chạy chậm 50. Hai dao động điều hòa cùng phương. Khi đặt vào hai đầu AB A. độ to của âm không đổi. 9 3 3 qua tụ là Io. C. n = 1. Hai hạt 4 đi dưới điện áp (ở đầu đường dây tải) là 20 kV. 0. 1/720 s. Chọn hệ thức đúng? A. Đặt điện áp u  Uocos(120t   / 2)(V ) vào v v v hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại A. Nếu mắc vào mạng điện có tần số ω2 thì âm là trong mạch xảy ra cộng hưởng. . cường độ âm không đổi. D. B. 1/360 s. D. B. đồng hồ sẽ A.  1  2 ZC1 .  1  2 ZL1 . C.1256 mW.5 km (coi nhiệt độ âm trong một đơn vị thời gian tăng lên 10 lần thì không đổi) thì mỗi ngày. Z L1 ZL1  Câu 34.2. treo hợp với vị trí cân bằng một góc 60o rồi thả không B. mức cường độ âm tăng thêm 10 dB. 3v . B. Tần số của âm cơ bản mà dây đàn dao lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. 1  2 ZC1 .

Trời giảm mất A. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì điều nào sau đây không đúng? A. pha nhau góc π/2.1021 kg. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim bảo toàn. không bảo toàn. 200 Ω. trị của Co và cách ghép là C.68. MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút 60 xạ côban Co 27 giảm 3.HẾT --------- dao động bảo toàn. Trong một giờ khối lượng Mặt NA  6. 1. c2 Câu 48. 100 Ω. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt = 2. D. Con lắc dao động tuần hoàn. Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC trong 1 giây.442. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn lệch A. Năng lượng của các phôtôn như nhau với mọi chùm ánh sáng. Câu 1.5 . D. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.1013 kg. A. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. Ở thời điểm t = Câu 50. Sóng điện từ được hình thành do quá trình C.10 -6s thì . Giá không cùng pha. Co = C/3 ghép nối tiếp với C . B. năng lượng dao động B. tần số. loại. -5 -1 B. người ta B.10 s . Cho c = 3. 0. trong y tế để chụp điện.10-4s-1. Hằng số phóng xạ của Cho: Hằng số Plăng h  6. Điện từ trường biến thiên đó có: vô tuyến bắt được sóng có bước sóng 120 m. độ lớn điện tích nguyên tố C. C. năng lượng dao động D. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn dùng tụ điện có điện dung Co ghép với tụ điện C . B. Co = C/15 ghép nối tiếp với C . Để mạch bắt được sóng có bước sóng 30 m. B.68. năng lượng --------. Con lắc dao động tuần hoàn. D.108 m / s . Tia hồng ngoại được dùng 0. 2. Đoạn mạch AM chứa cuộn dây có điện trở hoạt động R1 = 50 Ω và cảm kháng ZL1 = 50 Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch MB gồm tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động R2 = 100 Ω và cảm kháng ZL2 = 200 Ω. D. 3. ĐỀ SỐ:11 D. ngược pha.10-5s-1. giảm. Con lắc dao động không tuần hoàn. C.1023 mol1. 2. 4.8%.625.1013 kg. 50 Ω. B. Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gian.9.10-5s-1. Trong chân không các phôtôn chuyển động dọc theo tia sáng với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng. Co = 3C ghép nối tiếp với C . Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn cùng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C . chiếu điện.442.12. D. 50 2 Ω.6.s . lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không Câu 49.78.076. 1. Câu 46. C. 7. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn C. số nguyên tử của đồng vị phóng --------o0o-------. 023. số A-vô-ga-đrô W. Câu 2.1019 C . Co = 15C ghép song song với C .B. Công suất phát xạ của Mặt Trời là 3.10 26 e 1. tốc độ ánh côban là sáng trong chân không c  3. Mạch A.1013 kg.108 m/s.1034 J. hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là u = Uo/2 và đang A. Sau mỗi giờ.NĂM HỌC 2012 Câu 47. Câu 45. Để UAB = UAM + UMB thì ZC bằng A. SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN VII . MeV 1u  931. Không có phôtôn đứng yên. Phôtôn chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động.56. C. Mạch dao động điện tù tự do. D.

234 C. 106/6 Hz. D. đoạn mạch MB gồm cuộn dây có điện trở chuyển động của các hạt p và X gần đúng bằng: thuẩn r=10Ω và cảm kháng ZL=30Ω mắc nối tiếp với o o o o A. Biết rằng trong một chu kì đèn sáng lên hai cách vân trung tâm 12 mm. Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời A. 3 Li lần lượt là 5. 5 cm. Hiện tượng cảm ứng điện từ. Đặt vào A. 5.106Hz. Biết động 6 hoạt động của cuộn dây có giá trị 6 A. Câu 7. 18. Hạt nhân 226 88 Ra đứng yên phân rã ra một hạt thì α và biến đổi thành hạt nhân X. 6. đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai Câu 10. Điện trở 4 d 6 3 yên để gây ra phản ứng p  4Be  X  Li 9 3 . 30 Ω.685 gian đèn sáng trong một chu kì là μm. Đặt vào hai đầu năng của hạt α chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng mạch một điện áp xoay chiều phân rã? u  60 6 cos(100 t)(V ) . D. 388 nm. 2. cùng đổi C thì thấy khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng UMB  đạt cực tiểu.886 MeV. D. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong A. B.3%. 508 nm. B. 106/3 lên vật trong quá trình vật dao động là 2.hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại.750 μm. cách vân sáng trung tâm 3. Tại M bức xạ cho vân tối có bước sóng ngắn Câu 4. 110 2 V. A. còn bước sóng thay đổi. tần số không thay đổi. 6 bằng A.7%. D. Câu 5. 440 nm. Dòng điện trong mạch lệch A. D. của chúng. 25V. 3 cm. Câu 6.706 μm. 90 . tần số và bước sóng đều không thay đổi. D. tụ điện có điện dung C thay đổi được. Hiện tượng tự cảm.400 μm  λ  0. 1/4.575MeV. C. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R một hạt α và biến thành hạt nhân thori (Th). Biết độ lớn cực đại tác dụng riêng của mạch dao động là 3 A. C. C. khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm. 0.45MeV. mm. Coi khối lượng các hạt tính theo MB mắc nối tiếp.4N. 3. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có vào hai đầu một bóng đèn ống. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao Y-âng. 0. 0. 0. B Câu 8. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm. 120 . Dung kháng ZCm và điện áp UMB khi đó tần số góc 4π rad/s. là lần và tắt hai lần. 490 nm. B. 7. B. Năng lượng tỏa ra trong một phân rã là D. D. Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và 4. lượng của các hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối C.0MeV. 7 cm. B. Người ta chiếu sáng hai khi bằng B. màn quan sát A. ánh sáng trắng (380 nm  λ  760 nm). Quan sát C. còn bước sóng không thay đổi. tần số thay đổi. Tần số  x2  4sin(t  )(cm) . B. 6 cm.812 MeV. Một sóng âm truyền từ không khí vào nước Câu 11. 25 2 V.3 D. Hạt nhân phóng xạ 92 U đứng yên. của dao động 1 là: Câu 3. 15 Ω. Đoạn AM gồm điện trở thuần u gần bằng số khối của nó. Bước sóng lớn điện áp ở hai đầu bóng đèn lớn hơn hoặc bằng nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn. phóng ra Câu 12. C. của hạt α trong phân rã trên bằng 4. C. 98. 81. Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân 9 Be đứng pha  so với u và lệch pha  so với u . Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh nhất bằng sáng. năng của các hạt p.3 Ω. Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của A. Biên độ Hz. 1.735 μm. Góc hợp bởi hướng R=30Ω. đèn sáng lên mỗi khi bước sóng 0. 10 Ω. Đặt một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz khe 2 m. Nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện. C. Biết rằng động năng A. điểm M trên màn ảnh. 45 .216 MeV. B.8 MeV và coi khối B. A.5kg thực hiện điện áp xoay chiều uAB  100 2 sin(100 t)(V ) . 30Ω.6%. tần số và bước sóng đều thay đổi. 17. x1  A1cos(t  )(cm) .632 μm. Một vật có khối lượng m = 0. 5. từ hai khe động. đến màn D = 2 m. 3. D.106Hz. C. Thay đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương. . 4. B. B. 1/2. D.4%. Câu 13. mạch dao động là do: Câu 9. 60 . X. 60Ω.867 MeV B. Động = 30 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây. C. 1 .

10 m / s . Bức 8 C. 1500vòng/min. 14. B. 9.  '  c . 60 cm/s. A. 2. D. ) . 9. xạ do đèn phát ra là bức xạ Câu 23. B. Biết vận tốc ánh sáng trong A. -2. B. có độ cứng của lò 90Th là 7. Động cơ có công suất bằng 6kW và hệ số công tử môi trường lớn gấp 4 lần vận tốc truyền sóng khi suất bằng 0. 13. 34 Cho biết h  6. 20m.793m/s . cường độ dòng điện 5 2 5 2 có giá trị là Câu 15. B. Khi nối tắt tụ C f  f thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần và C. đổi điều hòa theo thời gian với phương trình 2 2 C. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu hình trình u  U cos2 (ft.5A. D. .5A và đang 2 3 1 2 A.10-5 K-1.98 MeV. 9. . B. B.D. của nơi có gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. o 4 Câu 22. D. Sau thời điểm t là 1/100 s. màu tím. 25m. Chiếu một tia sáng đơn sắc có tàn số f từ động ổn định với biên độ A = 6 cm. của vật là Câu 18. Một sóng ngang được mô tả bởi phương A. 234 Khoảng cách d ban đầu là: Câu 17.70 MeV/nuclon. B. 2. cường độ dòng điện i  5cos(100 t   / 2)( A) có giá trị 2.  . Bỏ qua khối lượng của lò xo. 14. 8. 30Ω. D.5A. Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m. 3000vòng/min. Đặt điện áp xoay chiều có bước sóng λ’ được xác định bằng biểu thức nào: u  U 2cos(t)(V) vào hai đầu đoạn mạch R. Gia tốc lượng vật nặng m = 1 kg. Quả lắc coi như một con lắc đơn có hệ số nở dài α = 2. 50 5 cm/s. C. A. xo lên giá treo lần lượt là 4 N và 2 N. x Câu 21. t đo bằng s.25A.10 phôtôn. 6π cm/s. c  3. B. tăng.5 2 A. cho dòng điện xoay chiều ba pha tần C. có thể quay với tốc độ nào sau đây? 19 công suất 1W. Đồng Câu 25. B. mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). cho nguồn âm dịch chuyển xa C. 60Ω. 12. D. D. B. 900vòng/min.43A. Hạt nhân 92 U phân rã α tạo thành đồng vị A.  '  c . 40m. L. Một nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc. Năng lượng tỏa ra trong 230 xo k = 50 N/m. B. C. Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha Uo Uo gồm 9 cuộn dây. 25V. Khi vật phản ứng phân rã trên là dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò A.5.5 2 A.   U .5A.815m/s . độ từ thẩm μ. 9.10 J. 30 5 cm/s. trong đó u. C A.5A. D. Ra Hà Nội nhiệt độ giảm 10oC. . có cường độ âm là I. 0. dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. 40 5 cm/s. Gia tốc C. Vật nặng đang đứng ở vị trí trọng trường ở Hà Nội là: cân bằng.C. -2. 9. Tại thời điểm t.787m/s2. Biết các năng lượng liên kết riêng: của hạt α là 230 Câu 24. 25 2 V. C. 60 5 cm/s. F  Focos10 t . Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở Thành phố A. Một điểm M cách nguồn âm một khoảng d A.8. 90Th . khối hồ chạy nhanh 34. Cường độ dòng điện qua động cơ là U o A. Tốc độ dao động cực đại của các phần 300V. điểm M một đoạn 50m thì cường độ âm giảm đi 9 lần. Trong môi trường đó tia sáng này sẽ Câu 14.s . D. Tốc độ cực đại chân không vào một môi ttường trong suốt có hằng số của vật có giá trị bằng điện môi ε. 1000vòng/min. D. C. D.98 MeV.6 cm/s.98 MeV. trọng trường ở Thành phố Hồ Chí Minh là g1=9. . Tốc độ cực đại C.5s trong một ngày đêm. C. 10. 2 8 số 50Hz vào động cơ.  '  c  .  . trong mỗi giây phát ra 2. D. Sau một thời gian ta thấy vật dao Câu 19. 60π cm/s. của 234 92 U là 7. ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến 2 2 A. 15. x tính bằng  o sao vào mạng điện 3 pha có hiệu điện thế dây bằng cm.98 MeV.10 MeV/nuclon. B.625. Rôto lồng sóc của động cơ có Câu 16. f  f Hệ số công suất của đoạn mạch lúc sau bằng Câu 20. màu đỏ.  .63 MeV/nuclon.715/s . hồng ngoại. 30m. tử ngoại. chân không là c. D. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một 7.  '  c . . Hồ Chí Minh được đưa ra Hà Nội.825m/s .

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ được treo nước mà tia laze làm bốc hơi trong 1s là thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s .071 μm. A. đến 61 cm là 0. Cả động năng và thế năng của hệ đều biến đổi tuần A.5 N. 0. 4. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi vật dao động bằng pha. phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. 2 N. càng lớn. 0. 1. C. Giữ vật ở phía dưới vị trí cân bằng Câu 35.3 s.6 eV. C. Từ B.745 mm3. B. B. Tia laze chiếu vào chỗ mổ sẽ B. B. hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ ánh làm nước ở phần mô chỗ đó bốc hơi và mô bị cắt. biến thiên càng chậm theo bước sóng ánh sáng. truyền cho vật vận tốc do vật phát ra. hơi của nước là L = 2260 kJ/kg.755 mm3.15 s. D. phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất giới hạn đàn hồi của lò xo.98 N. Câu 27. D. A . 112 nm. cơ bản. 0 . 7.2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. A 2 . rồi thả nhẹ cho vật dao động điều không đúng? hòa. A. D. C. Nhiệt dung riêng của nước là 4186 J/kg. người ta cần một năng lượng 13. 0. Độ lớn dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động D. Cô-ban ( 27 Co ) là đồng vị phóng xạ có chu hòa với chiều dài lò xo biến thiên từ 52 cm đến 64 cm. đầu dưới gắn với vật nhỏ C. ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong C. sáng của những bước sóng khác. Bước A. hoàn theo thời gian với cùng tần số. B. Câu 31.Câu 26. càng nhỏ. Lấy g = 10 m/s2. A. Ban đầu có 100 g 27 Co . phát biểu nào sau đây là có độ lớn F = 12 N. A.913 μm. D.27 năm. phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ vị trí lò xo không bị biến dạng.3 s. 12 W để làm dao mổ. phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ bằng quang phổ thu được. cho ánh sáng truyền qua. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0. Vật nhỏ được A. 2A . 91. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha sao cho khi đó lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật đối xứng theo hình tam giác. 0.độ. C. B. .6 s. 0N. Nhiệt hóa C. Khi vật dao động đi qua vị trí cân bằng thì động Câu 33. Chọn câu không đúng khi nói về năng lượng Câu 32. sắc ánh sáng.455 mm3. D. Để ion hóa nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái trong dao động điều hòa. 2.01. D. C. C. 8N. B. Thời gian ngắn nhất chiều dài lò xo giảm từ 64 cm 60 kì bán rã bằng 5.3 nm. Màu sắc các vật là do vật Câu 34. dây pha. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng Câu 30. nếu chiết suất của C. 1.98 N. Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều 60 Câu 37. Điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện áp giữa hai chất làm lăng kính dây pha. B. đầu trên của lò xo cố định. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi C. Phần tử vật chất tại I dao vào cách kích thích dao động mà còn phụ thuộc vào động với biên độ việc chọn trục tọa độ và gốc thời gian. D. khối lượng 1 kg. Phép phân tích quang phổ là 0. 0. Người ta dùng một loại laze có công suất P = A. 0. 2 A. 22N D. Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nha Câu 29. Động năng lớn nhất của hệ không chỉ phụ thuộc Gọi I là trung điểm 2 nguồn. Thể tích Câu 28. nhiệt độ cơ thể là D. 37oC. biến thiên càng nhanh theo bước sóng ánh sáng. tán xạ ánh sáng chiếu vào vật. Cho 2 nguồn sóng kết hợp có phương trình năng của hệ lớn nhất. Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình A. khối lượng riêng của nước 1000 kg/m3.557 mm3. 4. hấp thụ ánh sáng chiếu vào vật. Câu 36. Khi vật đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có được thế năng của vật đang tăng. trong quang phổ hiđrô là B.45 s. phản xạ. B. Thời gian ngắn nhất chiều dài lò xo tăng từ 55 cm đến 58 cm là A. 4N. Máy quang phổ càng tốt. 5. D. dao động u1  Acos(t   / 3) và u2  Acos(t   ) .

B. Câu 48.71 năm. Một tấm nhựa trong suốt có bề dày e = 10 Khi vận tốc của vật là 20 m/s thì gia tốc của nó bằng cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. 16 cm. 2. Hỏi sau Câu 43. 576 W. 75 m/s. vận tốc truyền sóng trên dây là sau thời gian  số hạt nhân chất phóng xạ giảm đi e A. Biết tần số của sóng truyền trên dây Câu 47. Ban đầu có một mẫu phóng xạ nguyên chất. 4 cm. 1. R và C có thể thay đổi. 13. 24 cm. 110 2 V. 25 m/s. . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện C là các đại lượng có giá trị hữu hạn khác không. 25%. A. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng lượng chất phóng xạ trong mẫu so với ban đầu? thành cơ năng. 15. Biết tần số f có giá trị từ 23 Hz đến 26 Câu 45. B. đoạn mạch gồm R. Chu vôn kế bằng kì dao động của con lắc được xác định bằng biểu thức: A. L. 0. C. 200 V.18 cm.71 năm. 80 V. 120 V. . 15%. 19. Biết 2LCω2 = 1. C. Với C=C1 thì hiệu điện áp xoay chiều có biểu thức u  120 2cos(120 t)(V ) . tiếp là 100 cm. B. khác 0 khi thay đổi giá trị R. B. D. D. 12.81 cm. 600 W. Một vật dao động điều hòa với ω = 10 rad/s. Biên độ dao động của vật là : nhựa với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ = 1. điểm C. 2 cm. D. vận tốc góc C. B. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối thuần cảm L không đổi. Câu 41. 1 cm. Bề rộng dải quang phổ liên tục khi chùm Câu 42. lần (e là cơ số của loga tự nhiên với lne = 1). Gọi N là điểm nằm giữa L và C. Câu 46. L. Con lắc dao động điều hòa trong điện u  100 2cost (V ) . C. Với C=C1/2 thì điện áp R2=32Ω thì đoạn mạch đều tiêu thụ công suất P. nt=1. 220V. D.81 năm. Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao  qE   qE  g 2    g 2    động điều hòa với phương trình  m   m  uo  10cos2 ft (mm). dây treo nhẹ. 12 cm. A. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện theo đúng thứ tự trên. B. 0. Vôn kế có điện trở vô cùng lớn mắc Câu 44.5%. T  2 . ). Xét điểm N trên dây cách O là 28 cm. 8 cm. 2. 110V. B. Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ giữa A và M. tiếp. 220 2 V. B. Giá hiệu dụng giữa A và N là: trị của P là A. 100 V. Đoạn mạch AB điện trở R. Điện áp ở hai đầu mạch AB là khối lượng m. có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp D.51 năm. bằng 100 Hz. Gọi M là điểm nối giữa cuộn xoay chiều ba pha. T  2  này dao động lệch pha với O là   2k  1  (k = qE qE g g 2 m m 0. 5%.45.81 cm. A. Số chỉ của AB trường đều có E hướng thẳng đứng xuống dưới. dây và tụ điện. 100 m/s. cuộn thuần cảm quay. D. B. Trong động cơ không đồng bộ ba pha. 25 W. thế giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở là R1=18 Ω. D.  2. C lần lượt mắc nối tiếp. R. C. thời gian t = 3 thì còn lại bao nhiêu phần trăm khối A. có R là biến trở. 50 m/s. 60 B. Bước sóng của sóng trên dây là 220V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của A. tích điện q>0. 2 T  2 2 Câu 39. chiều dài ℓ. Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt trên 2 của tấm này với góc tới i = 60o. C.  1. A. 288 W. 4 cm. D. sáng ló ra khỏi tấm nhựa là: người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên A. T  2 . C. A. Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 546 nm lên bề mặt catốt của một tế bào quang điện thì .64 cm. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng Hz. D. D. Chọn câu sai dưới đây. C.. Cuộn Câu 40. Chiết suất của tấm 2 3 m/s . 17. C.65. B. D. của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của tử trường Câu 38. C. cách điện. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên Hỏi sau thời gian bao lâu thì lượng 27 Co còn lại là 10 cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ g? trường quay.

C. Câu 2. Khi   100 . LC 2L2 LC Câu 3.NĂM HỌC 2012 D. Hiệu suất lượng tử của hiệu ứng quang điện là: A.  s    dòng điện trong mạch có biểu thức i = cos(100πt + π/4) (A). nó sinh ra một điện trường xoáy. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín. C mắc nối tiếp. R B. ω bằng A. L. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian. X là đoạn mạch gồm hai trong ba  rad  phần tử R. 300π rad/s. 0. Đặt điện áp u  U0cos t vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. L = 286. D. B. B. B. 200π rad/s. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian.5 mH. D. Khi ω = ωC. Độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ.3%. C.03%. Màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.  D. ĐỀ SỐ:12 B. C. Công suất bức xạ điện từ là 1.515 W. Câu 49. Bề rộng các vạch quang phổ. L C 2LC R2C2 1 R2 1 C.1 μF. Câu 50. Điện áp hai đầu đoạn mạch . Đặt điện áp u  75 2 costV vào hai 100 đầu đoạn mạch gồm tụ điện C  0 F và hộp đen  X mắc nối tiếp. Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về: A. Để công suất của mạch có giá trị cực đại. MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút ---------------. Đoạn mạch RLC nối tiếp gồm R = 60Ω. 0. SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN II . 3%. D. Mã đề : 140 Câu 1. --------o0o-------. điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại. 30%. Số lượng các vạch quang phổ. nói sinh ra một từ trường xoáy. C = 106. Giá trị ωC bằng: 1 L 2 2 A. C.thu được dòng quang điện bão hòa có cường độ 2 mA. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín. 100 2  rad/s. với L > CR2. Giữ nguyên giá trị U0. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường? A. 100π rad/s.HẾT -----------------. điều chỉnh tần số góc ω.

 
có biểu thức u  120cos 100t   V, t tính bằng
  A. x  10cos 4 t  5 A B. x  10cos 4 t   A
 3   3 6   3 6 
   
giây. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
C. x  20cos 4 t  5 A D. x  20cos 4 t   A
A. i  2 cos100t  7 A B. i  2 cos100t   A  3
 6 

 3
 6 

 12   12 
   
Câu 9. Đặt điện áp u  220 2 cos100t V vào hai
C. i  2cos100t   A D. i  2cos100t  7 A
 12   12 
    đầu đoạn mạch có R = 100Ω, cuộn cảm thuần L =
Câu 4. Một cuộn dây được mắc nối tiếp với một 318,3mH và tụ điện C = 15,92μF mắc nối tiếp. Trong
điện trở R = 100Ω. Cho biết các điện áp hiệu dụng: một chu kì khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn
Hai đầu mạch U  50 3 V, hai đầu cuộn dây Ud = mạch sinh công dương cung cấp điện năng cho mạch
50V, hai đầu điện trở UR = 50V. Công suất tiêu thụ bằng
điện của mạch bằng: A. 20ms B. 17,5ms C. 12,5ms D. 15ms
A. 50W B. 12,5W C. 25W D. 37,5W Câu 10. Một sợi dây đàn hồi dài 60cm treo lơ lửng
Câu 5. Nguồn O phát sóng cơ, dao động theo vào một cần rung. Tốc độ truyền sóng trên dây
   8,0m/s. Cần rung dao động theo phương ngang với tần
phương trình u0  2cos20t   mm (t tính bằng
 3  số f thay đổi từ 80Hz đến 120Hz. Trong quá trình thay
giây). Sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến M đổi, có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng dừng
với tốc độ không đổi 1 m/s. Biết OM = 45cm. Trong trên dây?
khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm, tại đó các A. 7. B. 6. C. 4. D. 3.
phần tử dao động cùng pha với nguồn O? Câu 11. Một bóng đèn sợi đốt dùng để thắp sáng có
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 công suất tiêu thụ điện là 25W. Trong một phút, bóng
Câu 6. Khi tăng điện áp cực đại của ống Cu – lít – 20
đèn phát ra 2,08.10 phôtôn trong vùng ánh sáng nhìn
giơ từ U lên 2U thì bước sóng giới hạn của tia X do thấy, năng lượng trung bình của các phôtôn này bằng
ống phát ra thay đổi 1,9 lần. Vận tốc cực đại của năng lượng của phôtôn ánh sáng màu vàng bước sóng
electron thoát ra từ Catot bằng 0,55µm. Hiệu suất sử dụng điện của bóng đèn bằng
4eU eU 2eU 2eU A. 35%. B. 5,0%. C. 65%. D. 95%.
A. B. C. D.
9me 9me 9me 3me
Câu 12. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
gồm một cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L biến
A. Giới hạn quang điện trong (giới hạn quang dẫn)
thiên từ 0,30µH đến 12µH và một tụ điện có điện
của các chất bán dẫn chủ yếu nằm trong vùng tử
dung biến thiên từ 20pF đến 800pF. Máy này có thể
ngoại.
bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là
B. Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi
A. 185m. B. 285m. C. 29,2m. D. 5,84km.
mặt kim loại được gọi là hiện tượng quang điện trong.
Câu 13. Cách điểm M một đoạn d, một nguồn S
C. Khi được chiếu ánh sáng thích hợp (bước sóng đủ
phát âm đẳng hướng. Dịch nguồn S lại gần M
nhỏ), điện trở suất của chất quang dẫn tăng lên so với
đoạn 63,0m thì mức cường độ âm tại M tăng thêm
khi không được chiếu sáng.
20dB. Khoảng cách d ban đầu bằng
D. Ngày nay trong các ứng dụng thực tế, hiện tượng
A. 70,0m. B. 80,0m. C. 126m. D. 66,3m.
quang điện trong hầu như đã thay thế hiện tượng
Câu 14. Một mạch LC lí tưởng đang có dao động
quang điện ngoài.
điện từ tự do. Tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ
Câu 8. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo
108 C , sau đó 2μs thì tụ
phương thẳng đứng. Vật đi quãng đường 20 cm từ vị điện có giá trị cực đại là

trí thấp nhất đến vị trí cao nhất mất thời gian 0,75s.
điện phóng hết điện tích. Cường độ dòng điện trong
Chọn gốc thời gian là lúc vật đang chuyển động chậm mạch là:
0,2
dần theo chiều dương với tốc độ  m/ s . Với t A. 5,0mA. B. 3,0mA. C. 2,5mA. D. 1,5mA.
3
Câu 15. Tốc độ truyền sóng cơ trong một môi trường
tính bằng giây, phương trình dao động của vật là:

A. chỉ phụ thuộc vào đặc tính của môi trường. tụ điện uC và điện áp hai đầu điện trở uR trong hệ toạ
B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng. độ vuông góc OuRuC có dạng.
C. tăng theo cường độ sóng.
A. đường tròn. B. đường elip, tâm sai e  1 1/ 2
D. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ 
sóng. C. hình sin. D. một đoạn thẳng, hệ số góc k =–
Câu 16. Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất 1.
nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử dụng nó Câu 22. Phát biểu nào sai khi nói về ứng dụng cũng
để tìm vết nứt trên bề mặt các vật kim loại ? như ưu điểm của dòng điện xoay chiều ?
A. Kích thích nhiều phản ứng hoá học. A. Có thể tạo ra từ trường quay từ dòng điện xoay
B. Kích thích phát quang nhiều chất. chiều một pha và dòng điện xoay chiều ba pha.
C. Tác dụng lên phim ảnh. B. Giống như dòng điện không đổi, dòng điện xoay
D. Làm ion hoá không khí và nhiều chất khác. chiều cũng được dùng để chiếu sáng.
Câu 17. Giới hạn quang điện của bạc là 0,26µm. C. Trong công nghệ mạ điện, đúc điện …, người ta
Công thoát êlectron khỏi bạc bằng thường sử dụng dòng điện xoay chiều.
-6 -8
A. 7,64.10 pJ. B. 7,64.10 pJ. D. Người ta dễ dàng thay đổi điện áp của dòng điện
C. 4,77keV. D. 4,77eV. xoay chiều nhờ máy biến áp.
Câu 18. Trong quá trình dao động điều hoà của con Câu 23. Trên mặt chất lỏng tại hai điểm A, B
lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai ? cách nhau 17cm có hai nguồn kết hợp, dao động
A. Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có theo phương thẳng đứng với phương trình: uA = uB =
độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật. 2cos(50πt)cm (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên
B. Khi góc hợp bởi phương dây treo và phương thẳng mặt chất lỏng là 1,0m/s. Trên đường thẳng Ax vuông
đứng giảm, tốc độ của quả nặng tăng. góc với AB, phần tử chất lỏng tại M dao động với
C. Chu kỳ dao động bé của con lắc không phụ thuộc biên độ cực tiểu. Khoảng cách MA nhỏ nhất bằng
vào biên độ dao động của nó. A. 2,25m. B. 1,50cm. C. 3,32cm. D. 1,08cm.
D. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn nhỏ hơn Câu 24. Một con lắc lò xo có khối lượng m = 100g
trọng lượng của vật. dao động điều hoà với cơ năng W = 2,0mJ và gia tốc
2
Câu 19. Cho đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở cực đại amax = 80cm/s . Biên độ và tần số góc của dao
nối tiếp tụ điện. Các giá trị điện áp hiệu dụng: hai đầu động là
mạch U, hai đầu cuộn dây Ud, hai đầu tụ điện UC. A. 5,0mm và 40rad/s. B. 10cm và 2,0rad/s.
Điện áp hai đầu mạch và hai đầu cuộn dây lần lượt C. 5,0cm và 4,0rad/s. D. 3,2cm và 5,0rad/s.
lệch pha φ và φd so với cường độ dòng điện trong Câu 25. Một con lắc đơn được gắn trên trần một ô tô
mạch. Chọn hệ thức đúng. chuyển động trên đường thẳng nằm ngang. Khi ô tô
A. Usind    UCcosd B. Ud sind    UCcos chuyển động với gia tốc a 
g
thì chu kỳ dao động
3
C. Ucosd  Udcos D. U2 U2 U2  2U U cos
d C d C d nhỏ của con lắc là 1,73s. Khi ô tô chuyển động đều thì
Câu 20. Trong giờ thực hành một học sinh dùng vôn chu kỳ dao động nhỏ của con lắc bằng
kế lý tưởng để đo điện áp hai đầu điện trở R và điện A. 1,61s. B. 1,86s. C. 1,50s. D. 2,00s.
áp hai đầu tụ điện C của một đoạn mạch R, C nối tiếp. Câu 26. Một con lắc lò xo thực hiện các dao động: (I)
Kết qua đo: UR = 14,0 ± 1,0 (V); UC = 48,0 ± 1,0 (V). dao động duy trì; (II) dao động tắt dần chậm; (III) dao
Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch RC bằng động cưỡng bức; (IV) dao động cộng hưởng. Chọn
A. 50 ± 2,0 V. B. 50 ± 1,2 V. phát biểu sai ?
C. 50 ± 1,0 V. D. 50 ± 1,4 V. A. (I), (II), (IV) có chu kỳ bằng nhau và bằng chu kỳ
Câu 21. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = dao động riêng.
100Ω và tụ điện có điện dung C = 100µF. Đặt vào hai B. (I), (III), (IV) có biên độ không thay đổi theo thời
đầu mạch điện áp u = Uo.cos(100t)V, t tính bằng giây. gian.
Đồ thị biểu diễn quan hệ toán học giữa điện áp hai đầu

C. (I) là (II), khi lực cản môi trường và lực ma sát A. 51,6cm/s. B. 134cm/s. C. 89,4cm/s. D. 25,8cm/s.
được loại bỏ. Câu 32. Chiếu một tia sáng Mặt Trời hẹp tới mặt bên
D. (IV) là (III), khi tần số của ngoại lực cưỡng bức của một lăng kính dưới góc tới nhỏ. Khi đi qua lăng
o
bằng tần số dao động riêng. kính, tia sáng màu vàng bị lệch góc 3 9'0". Tia ló màu
o
Câu 27. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh lam hợp với tia ló màu vàng góc 0 6'0". Chiết suất của
sáng: hai khe cách nhau 1,2mm và cách màn 1,5m. lăng kính đối với tia sáng màu vàng là nv = 1,630.
Khi tiến hành thí nghiệm ở trong nước, người ta đo Coi góc chiết quang của lăng kính là nhỏ. Chiết suất
được khoảng vân là 0,69mm. Biết chiết suất của nước của lăng kính đối với tia sáng màu lam bằng
đối với ánh sáng đơn sắc sử dụng trong thí nghiệm là A. 1,650. B. 1,610. C. 1,665. D. 1,595.
4/3. Khi truyền trong nước, phôtôn của ánh sáng làm Câu 33. Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k =
thí nghiệm có năng lượng bằng 100N/m và vật nặng khối lượng m = 5/9 kg, đang
–19 –19
A. 3,6.10 J. B. 4,8.10 J. dao động điều hòa với biên độ A = 2,0cm trên mặt
–19
C. 2,7.10 eV. D. 1,7eV. phẳng nằm ngang nhẵn. Tại thời điểm vật m qua vị trí
Câu 28. Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ mà động năng bằng thế năng, một vật nhỏ có khối
cứng k = 50N/m được giữ cố định đầu dưới còn đầu lượng m0 = m/2 rơi thẳng đứng và dính vào vật m. Khi
trên gắn với vật nặng m = 100g. Nâng vật m để lò xo qua vị trí cân bằng, hệ (m0 + m) có tốc độ:
dãn 2,0cm rồi buông nhẹ, hệ dao động điều hòa theo A. 12 5 cm/s. B. 4 30 cm/s.
2
phương thẳng đứng. Lấy g = 10m/s . Thời gian lò dãn C. 25cm/s. D. 20 cm/s.
trong một chu kỳ là Câu 34. Ánh sáng Mặt Trời rọi xuống mặt đất hầu
A. 187ms. B. 46,9ms. C. 70,2ms. D. 93,7ms. như không có bức xạ có bước sóng
Câu 29. Một máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra A. nhỏ hơn 300nm. B. nhỏ hơn 380nm.
C. lớn hơn 760nm. D. lớn hơn 700nm.
ba suất điện động e1  220 2 cos100tV ;
Câu 35. Một tụ điện có điện dung 1,0µF được tích
 7  điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó, nối hai
e  E cos t  V và e  E cos t    V
2 2  3  3 3 3 bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ
 
trong đó t tính bằng giây. Biết ω > 0; 0 < φ 3 < π rad. tự cảm 0,10H. Bỏ qua điện trở của các dây nối.
Kết quả nào sau đây không đúng? Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối đến lúc điện
tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu
A. φ3 = 2π/3 B. E3 = 220 2 V.

C. ω = 6000π rad/phút. D. E2 = 220 2 V. A. 0,248ms. B. 0,331ms. C. 0,497ms. D. 0,166ms.
Câu 30. Bằng đường dây truyền tải một pha, điện Câu 36. Một con lắc đơn có chiều dài 120cm, dao
năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến một động điều hoà với chu kỳ T. Để chu kỳ con lắc giảm
khu tái định cư. Các kỹ sư tính toán được rằng: nếu 10%, chiều dài con lắc phải
tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân được A. tăng 22,8cm. B. giảm 28,1cm.
nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144. C. giảm 22,8cm. D. tăng 28,1cm.
Câu 37. Chiếu vào một đám nguyên tử hiđrô (đang ở
Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể;
trạng thái cơ bản) một chùm sáng đơn sắc mà phôtôn
các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau. Điện áp
trong chùm có năng lượng ε = EP – EK (EP, EK là năng
truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng
lượng của nguyên tử hiđrô khi êlectron ở quỹ đạo P,
cho
K). Sau đó nghiên cứu quang phổ vạch phát xạ của
A. 164 hộ dân. B. 324 hộ dân.
đám nguyên tử trên, ta thu được bao nhiêu vạch ?
C. 252 hộ dân. D. 180 hộ dân.
Câu 31. Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k = A. 15 vạch. B. 10 vạch. C. 6 vạch. D. 3 vạch.
50N/m và vật nặng m. Khi m dao động thẳng đứng tại Câu 38. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền
2
nơi có g = 10m/s , lực kéo cực đại và lực nén cực đại trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường
của lò xo lên giá treo lần lượt là 4,0N và 2,0N. Vận và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào
tốc cực đại của m là sau đây là đúng ?

biên độ sóng do C. C.96. Bỏ qua sự nở Câu 48.x – 2000. tính bằng cm.796 mH. t tính bằng s. A. B.cos(ωt – Câu 43.00s.10 H. 50cm/s. 20m/s. Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước. C. 30. lấy gia tốc rơi tự do ở mặt đất là g = 9. Chu kì dao động của 0 pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. 60m.1Hz.18 μF và L = 0. 10V. cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây Bước sóng nhỏ nhất của sóng điện từ mà máy này thu là I0 = 0. Chúng có bản chất khác nhau. 2. B. 100m/s. 2cm. 4 cm. C = 3. Cường độ dòng điện chạy trong mạch luôn lệch độ góc 0  6 .cos(0. 0. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất. Truyền cho quả nặng của con lắc đơn đang nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên bất kỳ phần tử nào.90 m/s . điện trường và từ ánh sáng ? trường luôn luôn dao động vuông pha.t).18. Mạch LC lý tưởng dao động với chu kỳ riêng Câu 46. C. Gia tốc rơi tự do ở Mặt Trăng là A.A. D. phôtôn bay với tốc độ c = 8 A. -3 -8 B.42Hz. Tốc độ truyền sóng bằng C. Câu 40. D. Bước sóng lớn nhất của sóng điện từ mà của cuộn dây lần lượt là máy này thu được là -8 -3 A. 2. Tại điểm M nằm trên đoạn phôtôn. dao động là 0. 1. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn A.18. 2. 6. D. Tụ điện trong mạch chọn sóng của một máy -4 T = 10 s. Câu 39. dài vì nhiệt. 50m. 40m. C. Tần số dao động của chất điểm là Nếu đưa lên Mặt Trăng thì trong một ngày đêm A. Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại.  D. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R. B. 4.90 m/s . Câu 47. L. B. đứng yên ở vị trí cân bằng một vận tốc v0 = 1/3 m/ C. điện lượng tử ngoại và tia X là sai ? chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn của mạch A. Chúng thể hiện tính chất sóng khác nhau.40. B. Chúng thể hiện tính chất hạt khác nhau. đó bằng B. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. Tại mỗi điểm của không gian. 1.  2 . 3. Chúng đều là các bức xạ không nhìn thấy.020A. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian x với cùng chu kỳ. Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha phát ra thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một sóng có bước sóng 6. 30m. Tại mỗi điểm của không gian.86s. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U 0 = thu thanh có điện dung biến đổi từ 10pF đến 360pF. Trong nửa chu kỳ đầu kể từ t = 0. I0 2I0 D. động điều hòa đi từ vị trí có động năng bằng thế năng D. con lắc bằng: Câu 49. từ B cùng phương.96.16 m/s . 2. 2 2 cm. (24giờ) đồng hồ chạy chậm 852 phút. 2 2 C. D. D. 2 3 cm. Thời gian ngắn nhất để một chất điểm dao C. Biên độ dao hay chuyển động mỗi phôtôn có năng lượng hf. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể Câu 42. MB = 9. Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox trường luôn luôn dao động ngược pha. 0. dao động đến vị trí có động năng bằng ba lần thế năng Câu 41. tia π/2)A. D. 2I0 B. D.0ms. C. A. Điện dung của tụ điện và độ tự cảm được là 10m. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn theo phương ngang thì nó dao động điều hòa với biên lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử.796 mH và L = 3.10s.0cm.18 µH.80 C mắc nối tiếp.0cm. mạch không phân nhánh có biểu thức i = Io. phát biểu nào sau đây đúng ? 2 m/s .25Hz. A.63 m/s .9Hz. dù đứng yên mỗi nguồn gửi tới đó đều bằng 2. C = 0.0cm. Trong chân không. Véctơ cường độ điện trường E và véctơ cảm ứng A.0cm.60s.10 F và L = 7. AB với MA = 7. B. 0. 50m/s. C = 7. động tổng hợp của phần tử nước tại M bằng D. C. B. Chọn phát biểu sai khi nói về thuyết lượng tử D. Câu 45.10 m/s dọc theo tia sáng. C = 3. nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần R. B.10 H. C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f. trong đó B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không 2 2 A. với phương trình u = a. Lấy g = 10m/s2. 2. điện trường và từ Câu 44.10 F và L = 3.

MN. C mắc nối tiếp.5Å. Đặt điện áp u = Uo.cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch R. Giá trị của λ2 bằng A. C.0Å.NĂM HỌC 2012 ------------------------. Câu 4. R và C không đổi còn L thay đổi được. Để số chỉ của vôn kế lý tưởng đặt giữa hai điểm A. LC 3LC Câu 2. D. L L  R 1 2 1 2 2C2 C SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN III . Trên màn. khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 4410.0Å và λ2. trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu của vân trung tâm còn có chín vân sáng khác.  D. Quang phổ vạch hập thụ. L  L  ĐỀ SỐ:13 1 2 1 2 1 C 2 2 C 2 C. điện trường bên trong nó. 5292. MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề : 146 Câu 1.  L L  2 D. Giữa L1 và L2 có hệ thức: 1 2 A. ω. 3675. B. Người ta dựa vào tính chất của quang phổ nào sau đây của vật phát sáng để xác định nhiệt độ của vật ? A. D. B. từ trường bên trong nó. --------o0o-------. L.Hết---------------------. Quang phổ vạch phát xạ. C. điện trường bên ngoài nó. điện từ trường bên ngoài nó. 7717. Quang phổ hấp thụ đám. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi.Câu 50. điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L có giá trị như nhau. D. sau đó vỏ cầu sinh ra A. tụ điện có điện dụng C. B.5Å. . cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L.0Å. còn số góc ω thay đổi được. Quang phổ liên tục. NB lần lượt chứa các phần tử: biến trở R. 2L L  R2  B.  LC 2LC 2 1 C. Một vỏ cầu bằng kim loại đang ở trạng thái cô lập và trung hoà về điện. 5512. Thay đổi L thì thấy với hai giá trị L = L1 và L = L2. Trong đó Uo. Các đoạn mạch xoay chiều AM. Chiếu chùm tia X vào vỏ cầu này trong một thời gian rồi ngừng chiếu. C. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. N không phụ thuộc vào giá trị của R thì ω phải có giá trị 1 1 A.  B. Câu 3.

Khoảng cách AO bằng là nó còn kéo dài một thời gian ∆t sau khi tắt ánh sáng 2 3 1 1 D.0cm. 3.0mH và điện trở 0. 6 3 C.4/π H và điện D. 2 2 2 2 s s s s D. cuộn dây có độ tự cảm L = 0. 37. C.I Câu 6. A. những hạt nhân có cùng nguyên tử số nhưng khác Câu 7. C. Dao động của một chất điểm là tổng hợp của còn sự phóng xạ có tính tự phát và không điều khiển hai dao động điều hoà cùng phương. Chọn phát biểu Câu 12. B. Đồng vị là đúng. Mạch dao động gồm: tụ điện 50µF.B) có Umin. B. AC A. nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4. 8. 10 F. 20 cực tiểu giao thoa. 4 3 B. 10 phút.0V. . Sản phẩm của phản ứng phân hạch có tính ngẫu m m m m A.  5  cm và x   là x  6cos 10t   6cos 10t  cm B. những hạt nhân có cùng số khối nhưng khác A. B cách nhau 19cm.100V 4 3 Câu 14. Cho khối lượng của vật là hướng với công suất không đổi. Trong quá trình phân hạch động lượng được bảo Câu 9. Dây đàn phát ra bao nhiêu s . C. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t1 = Câu 10. Điều nào sau đây sai khi nói về động cơ trên tụ bằng 6. cuộn dây toàn còn trong quá trình phóng xạ thì động lượng thay có độ tự cảm 5. những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối trở r = 60Ω. dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại Câu 15. A. A. Gia tốc cực đại của vật bằng C. 15. 32cm. mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên vào điện áp Câu 13. Đối với sự huỳnh quang và sự lân quang 2 3 3 2 thời gian đó lần lượt là ∆thq và ∆tlq.10Ω. Động cơ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng pin sẽ hết sau thời gian. Trên đoạn AB (kể cả đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện đạt cực tiểu A. Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A. có phương trình được. 50Ω. Người phương thẳng đứng với tần số 25Hz. số nhưng khác số khối. 45. những nguyên tử mà hạt nhân có cùng nguyên tử C. D. 23 cực đại giao thoa.064J. B. AC B.120V 4 4 A. ∆thq ≈ ∆tlq và có thể lớn hơn vài phần mười giây. Tốc độ truyền ta thấy rằng khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng ở hai sóng ở mặt chất lỏng là 50cm/s. C. D. 6 D. B. điện từ. 21 cực đại giao thoa. D. dao động cùng pha theo uAB  220 2 cos200tV (t tính bằng giây). 0. B. 10 giờ.064J. nguyên tử số. Mạch điện AB gồm điện trở thuần R = số khối. B. 10 ngày. 10 F. Giá trị của Cm và Umin lần lượt là A. AC kích thích. ∆thq có thể lớn hơn vài phần mười giây. Một đặc điểm quan trọng của sự phát quang rồi lại giảm xuống I. 10 F. (t tính bằng s). Tốc độ quay của khung dây luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay. Một người đi bộ từ A 100g. 22. ∆tlq có thể lớn hơn vài phần mười giây. Muốn duy trì đổi. động năng của một vật dao động điều hoà tăng 48 hoạ âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ? từ 0. 12 nhiên còn sản phẩm của sự phóng xạ đã biết trước.100V B. Sự phân hạch là phản ứng hạt nhân có điều khiển Câu 8. 30. Biết rằng. tụ điện có điện dung C thay đổi được nhưng khác nguyên tử số. 3 3 C. ở thời điểm t1 thế năng dao động Câu 11. B.2cm. ∆thq < ∆tlq. AC C. ∆thq ≈ ∆tlq và không vượt quá vài phần mười giây. 18 cực tiểu giao thoa. Biên độ dao động của vật bằng đến C theo một đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ A. Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang  truyền với tốc độ 572m/s.5kJ điện năng dự trữ trong A.120V D. Đặc điểm nào sau đây là một trong các đặc 3 3 điểm khác nhau giữa sự phân hạch và sự phóng xạ ? C.Câu 5. 16cm. ∆thq > ∆tlq. D. 10 F. D. người ta bổ sung năng lượng cho không đồng bộ ba pha ? mạch nhờ một cái pin. Sự phân hạch là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng 1  6  2  2      còn sự phóng xạ là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.096J đến giá trị cực đại rồi sau đó giảm về A. Tại O có một nguồn phát âm thanh đẳng của vật cũng bằng 0. 10 tuần.

UL = 120V . Trên màn. biên độ A. 300nm. cuộn dây thuần tiêu thụ không đổi. C. Chu kì quay của khung dây luôn nhỏ hơn chu kì Công thoát êlectron khỏi canxi và công thoát êlectron quay của từ trường quay.5V. 61. Coi cường giây đầu tiên kể từ t = 0. D. Câu 17. 43. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa. Câu 21. Một con lắc lò xo gồm lò xo k = 100N/m và B. B. Tia hồng ngoại. tụ điện C mắc nối tiếp. cường độ của ánh sáng kích thích lớn hơn một quãng đường bằng cường độ giới hạn nào đó đối với kim loại. – 5.0.0V. B. D. D. Lấy g hơn công thoát của êlectron khỏi kim loại. 902nm. Mạch điện gồm điện trở thuần R. 0.0mm. 0. = l1 + l2 dao động nhỏ với chu kỳ z là Câu 22. D. 0.cos (ω. cường độ của ánh sáng kích thích nhỏ hơn một C. khỏi đồng khác nhau 1. Êlectron sẽ bứt ra khỏi một kim loại nếu 2 A. cần phải tăng điện áp của nguồn cảm L. + 5. L.3V. D. Khi điều chỉnh biến trở đến các giá trị 16Ω và 64Ω thì an 1 an  1 công suất của mạch bằng nhau và bằng 80W. C. đầu trên 1 B. Một chất điểm khối lượng m chuyển động đồng bằng 2 trên trục Ox với phương trình x = A.5cm. thuần L có độ tự cảm thay đổi được và tụ điện C mắc Câu 20.5mm. B.5cm. con lắc đơn chiều dài l2 A. Câu 28. Các mức năng lượng của nguyên tử trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng hiđrô được xác định theo công thức .6mm. 4. này dao động điều hoà với Câu 24. phôtôn của ánh sáng kích thích có tần số nhỏ hơn vật nặng m =160g đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo một tần số giới hạn nào đó đối với kim loại. B. Giá trị x1 bằng Để công suất hao phí trên đường dây giảm a lần A. D. nhưng vẫn đảm bảo công suất truyền đến nơi Câu 19. Trong n lần điện áp còn lại ở cuối đường dây này. Hai khe S1. C.0mm rồi thả nhẹ.5m. độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp. Câu 23. Ở cùng một vị trí. khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R ba tính từ vân trung tâm bằng bằng A. S2 cách nhau phần tử R. U = 80V.7V.5mm. được mắc vào điện áp lên bao nhiêu lần ? xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi.ω . B. D. A. C. Thay đổi L để điện áp hiệu dụng trên nó là 1. t tính bằng s. B. z  x2  y2 được giữ cố định còn phía dưới gắn vật nặng m. Câu 18.38eV. Điện áp n a hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng an 1 A. U = 64V.C. 57.0mm.41W. – 2.64W. vật đi được D. 55.t + φ). điện áp hiệu dụng trên các là λ = 0. Tia Rơn-ghen. vật 1 C. z  x2  y2 dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên x y 2 2 2 độ 2. + 2. Câu 25. con lắc đơn chiều dài l1 trên tính chất và công dụng của tia nào dưới đây ? dao động nhỏ với chu kỳ x. A. Con lắc đơn có chiều dài l C.cos(5πt + π/3)cm. Động cơ không đồng bộ ba pha biến đổi điện năng A. 660nm. 2 = 10m/s . vật đến vị trí lò xo dãn 24.6mm. 80. mặt phẳng chứa hai khe cách màn = 40V. Tia gamma. U = 16V. 56. Giới hạn quang điện của Câu 16. z  A. D. D.32W thành cơ năng. 7. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh nối tiếp vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và sáng. U = Câu 26. Nâng x2  y2 m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ.0cm. 60. 0. 6. z  D. Thiết bị điều khiển từ xa được chế tạo dựa Câu 27. A. Tia tử ngoại. phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng lớn ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 5/16. chu kỳ T = 2π/ω. 9. 92. B. 360nm. D. C. Giới hạn quang điện của canxi là 450nm. Một vật dao động trên trục x với phương độ giảm điện áp trên đường dây tải điện một pha bằng trình x = 5.ω. vận tốc cực đại A. dao động nhỏ với tần số y. khe hẹp S phát ra bức xạ đơn sắc có bước sóng tần số không đổi. Vật A. B.0cm. cường độ giới hạn nào đối với kim loại. Biết hệ số C. B. Từ lúc thả đến lúc dừng lại. Một lò xo có độ cứng k = 40N/m. C lần lượt là UR = 60V.0mm. C. na n n a B. UC 0. cuộn cảm 32V. Ban đầu. Lấy g = 10m/s . Trong quá trình dao động. C.50mm.50W.5cm. gia tốc cực đại A. vật ba lần đi qua vị trí x = x1. Đoạn mạch gồm biến trở R. A.0mm. D.50µm. khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 100V. n 1 C.

58.10mm. 2. 1. 10 F C. nơi có sóng truyền qua. 1. C. Sóng trung. Sau khoảng thời gian bằng một chu kỳ bán rã = 2.. Sóng ngắn. D. D.16. B. D.9837u. Biết hiđrô được tạo ra nhờ phản ứng (1) bằng khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 0. B. 4. tần số 50Hz. vàng có phương là là mặt nước. nơi có sóng truyền qua.4 ngày). 25pF và cuộn dây có độ tự cảm 27µH. Bóng đèn ống.56 l. 7 7 Câu 31. En   2 eV ( n = 1.84 .64 . 10 F D. khối lượng hạt nhân A. mα = 4. đang có dao động điện từ tự do với cường độ của pôlôni (138.50V/m. Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có sử cứ hai hạt α phóng ra thì có một hạt gây ra phản độ tự cảm L = 20mH và tụ điện phẳng có điện dung C ứng (1).14 l. 4.5MeV/c . Mạng điện xoay chiều ở khu dân cư Việt Nam có điện áp hiệu dụng là 220V. Giả 2 7 8 1 C. nơtron và êlectron lần lượt là mp = 938. B. Tốc độ của hạt nhân B.6MeV/c . 5. Hạt nhân phóng xạ U 92 phát ra hạt α và  có tụ C có điện dung có thể thay đổi được.0015u.0µF.0µV/m. 54. Câu 33. 2 A. Thiết bị hay linh kiện nào sau đây hoạt động bình kín chứa một lượng lớn khí nitơ.10mol pôlôni 84 Po được đặt trong một 4 3 2  Câu 32. 2 2 C. 10 F Câu 38. Chu kỳ sóng là chu kỳ dao động của một phần tử Câu 36. me = 0.25 . 0. 0. Cho 1u = 931. bắn phá hạt nhân A. C..76keV 4 4 4 4 210 A.45 . B.0kV/m. 2. Cường A. 0. thể tích (đktc) của lượng khí dòng điện cực đại qua cuộn dây là Io = 5.0421u. B. Cho biết khối lượng nghỉ của prôtôn.20m/s. nơi có sóng truyền qua. D. B. độ điện trường giữa hai bản tụ có giá trị cực đại bằng Câu 39. Khi C  1 phản ứng phân rã này là 6 hiệu dụng hai đầu tụ có cùng độ lớn. 50. Biết năng lượng liên kết của hạt biểu nào sau đây đúng với mạng điện này ? nhân X là 28. Sóng cực ngắn. Đặt điện áp biến đổi thành hạt nhân 230 90 . Chọn phát biểu sai về quá trình truyền sóng đỏ và tia phản xạ màu tím bằng o o o o cơ ? A.76MeV. Biên độ sóng là biên độ dao động của một phần tử Câu 35. 13.37eV. D. Lấy 1u = . Sóng dài. Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung môi trường. Biên độ của điện áp pha là 220 3 . 4.3MeV và độ hụt khối của hạt 73Li là 0. B.10 m/s. 2. 10 F B.84keV. vô tuyến ? C. B.10MV/m. Chùm hạt α. 1. Điện áp dây hiệu dụng bằng 220 2 tính theo u xấp xỉ bằng số khối. 1. 1. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L  H và 234 Câu 37. Giá trị C1 bằng A. 3. A. Chiết suất của nước đối với ánh sáng tím. phần tử môi trường. D.12 l.10 m/s.328. D.5MeV/c .0MeV môi trường. 11. Góc giữa tia ló màu Câu 29. C.511MeV/c . 0. dựa vào hiện tượng quang điện trong ? phóng ra từ nguồn phóng xạ pôlôni.63eV.75eV.96m/s. 1 R  100 3 Ω. Đèn laze. D.358.26eV. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của một A. Biên độ của điện áp dây là 220 6 X bằng C. 1. Quang điện trở. Bước sóng là quảng đường mà sóng truyền được do mạch này phát ra thuộc vùng nào trong thang sóng trong một chu kỳ.84MeV.28 l.93. bắn vào hạt nhân 7 yên thì thu được hai hạt nhân X 3Li Câu 30. mTh 2 104 F và C = C thì điện áp = 229. Phát có cùng động năng. người ta thấy tia ló màu A. 4. 10. 12. 46. Người ta dùng prôtôn có động năng 2. D.6 Câu 34. 13. Điện áp pha hiệu dụng bằng 220 3 A. Cho biết khối lượng Th u  U0cos100tV vào hai đầu đoạn mạch và thay của các hạt nhân mU = 233.0mA. Chiếu một chùm sáng trắng song bằng song từ nước ra không khí. Điôt phát quang. Sóng điện từ B. Có 0. C. C. Năng lượng của đổi điện dung C. mn = 939.3MeV/c . 0.343. nitơ gây ra phản ứng 1: 4   14N  17O  1H. Mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở thuần C. D. Lấy 1u = 931.9904u.)Nguyên tử hiđrô đang n ánh sáng vàng và ánh sáng đỏ có các giá trị: ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lượng 1.

3pm. là 100V thì điện áp hiệu dụng giữa A. Chọn gốc thời gian t = 0 khi vectơ A. Câu 49. Sóng phát ra từ anten của đài phát thanh. B. 24mm. 10cm. tụ điện C mắc nối tiếp. M là 60V và C. D. hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm bằng C. 48mm. Khi con lắc 20cm×10cm. D. t  1006 LC  3  2 C. 5. B.4pm. f ≤ 12. B trên mặt chất lỏng cách sao cho lò xo không biến dạng. D. Ban đầu khóa k ngắt. Gọi U L. Sau thẳng đứng với các phương trình: uA= uB = khi rời khỏi giá đỡ con lắc dao động điều hòa với biên a. Biết khối lượng nghỉ cực đại thì tần số dao động của nguồn phải thoả mãn 2 của êlectron là 0. Kể từ   A. Nguồn phát ra ba U vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L. tại đó các phần tử dao động với biên độ có tốc độ cực đại bằng 0. 2 C.10 C được C. uAM  60 2 cos 100t  V . Biết tốc độ truyền sóng trên A.318T. độ lớn cường độ dòng  4  điện trong mạch đạt giá trị cực đại lần thứ 2012 vào    B. Sau đó.0cm. uAM  60 2 cos 100t  V . suất điện động cảm ứng xuất Câu 45. Vật nặng được đặt trên giá đỡ nằm ngang Câu 41. Khi t = 5/24 s. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng hiện trong khung bằng khối lượng m = 1. f ≥ 25Hz D.0cm. có hai nguồn sóng dao động theo phương 2 không vận tốc đầu với gia tốc a = g/5 = 2. – 4. lít-giơ này phát ra có bước sóng ngắn nhất bằng C. 36mm. UR. 12. t  LC    2 2 D. – 6.7pm. U  U  U  U 2 2 2 2 C R L B.60µm. M là: độ tự cảm L qua khóa k. điện áp giữa M. B có biểu thức D. B. gồm 100 vòng dây được đặt trong từ đang đứng yên ở vị trí cân bằng.030rad. C. Biểu thức của điện áp Câu 48.9V.50µm. 7. 0. D. 3. quả nặng có A.5MeV/c . U  U U U 2 2 2 2 2 2 2 2 931.5Hz ≤ f ≤ 25. D.0V. pháp tuyến của khung cùng hướng với vectơ cảm C.0V. Cho khung chiều điện trường và giữ nguyên cường độ. Để trên đoạn CD có Câu 46. 7. B.7pm. Một khung dây hình chữ nhật có kích thước 4 2 cường độ E = 10 V/m. UR  U . B. λ3 = 0. ứng từ. 7.0 m.5Hz. Hệ thức nào sau đây không thể xẩy ra ? A. 16mm.45MeV/nuclôn.0cm. Cho giá đỡ đi xuống nhau 8. đoạn mạch MB chỉ có cuộn dây. Con lắc đơn có dây dài l =1.  4023 8047  4  C.0m/s . 1.0Hz. người ta đột ngột đổi trường đều có cảm ứng từ B = 0. Đoạn mạch AM gồm tụ điện mắc nối tiếp A.0cm.71MeV/nuclôn.0Hz.19MeV/nuclôn. Câu 42. ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0.96MeV/nuclôn.50mm. 2. B. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng cách từ hai khe đến màn là 2. Câu 40.010rad. C.5Hz ≤ f < 25. + 6. + 4. R. thời điểm  2  4025 A.0m. êlectron đập vào anôt đúng ba điểm. 6. uAM  60 2 cos100t  V . 100N/m. Chùm tia X do ống Cu- A. A.020rad. -6 khối lượng m = 100g mang điện tích q = 2. U  U U U D. 0.40µm.0kg và lò xo có độ cứng k = A.511MeV/c .9V. C. Sóng phát ra từ loa phóng thanh.    uMB  80 2 cos 100t   V. Sóng phát ra từ anten của đài truyền hình. t  LC B.85c. Tại hai điểm A. 0. 0. α = 0. khoảng Câu 43. mặt chất lỏng là v  2  1 m/s/.040rad. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân L R C R C L C bằng Câu 44. A.cos(2πft). B. 6. đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang. Một tụ điện có diện dung C tích điện đến  4  hiệu điện thế Uođược nối với cuộn dây cảm thuần có giữa A. Câu 47. Sóng phát ra từ lò vi sóng. 12. B một điện áp có giá trị hiệu hiệu dụng B. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh  2  sáng. Lấy g =10m/s . λ2 = điện trở thuần R. C. 7. khoảng cách giữa hai khe là 0. Sóng nào sau đây không là sóng điện từ ? với điện trở thuần. C. Khi đặt vào A. quay quanh trục đối xứng của nó với tốc độ góc n = con lắc dao động điều hòa với biên độ góc bằng 120 vòng/phút. Khoảng cách ngắn nhất giữa UC lần lượt là điện áp hiệu dụng trên các phần tử L. D là hai điểm trên mặt chất lỏng sao độ cho ABCD là hình vuông. uAM  60 2 cos 100t  V thời điểm đóng khoá k (t = 0). D. Trong ống Cu-lít-giơ. t  LC   D. 2.

643. Trong mạch xảy ra cộng hưởng D. 25V C. R và R. Cho đoạn mạch gồm điện trở R. C. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn tiếp tục dao động mạch L. Khi C = C1. u  45 2 cos120t   V C   C   SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC  3   3  TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN I . Chùm tia ló màu đỏ hội tụ tại độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng: một điểm nằm trên trục chính của thấu kính và cách 3 2 thấu kính 20cm. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm B.69dp.69. UL = 40V. Biết chu kỳ bán rã 1 mắc nối tiếp : Điện trở R.6n 0. điện áp hiệu dụng trên các C. 4. cuộn cảm L  H và tụ T của chất phóng xạ rất lớn so với 1 phút. cực đại. tụ điện C có điện A. 5. u  45 2 cos100t   V B. Khi ω = ω1 thì cường độ A. cuộn cảm thuần L. với U không đổi C.  12  tính bằng giây. đầu các đoạn mạch chứa L. R. A. cuộn dây D D.33. Một chùm sáng song song được chiếu đến uRC  50 6 cos 100t    V  . khi đi qua nếu lăng kính cho chùm ló màu đỏ song song.10-2dp. 970 Hz. UC = 70V. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn Độ tụ của thấu kính với tia sáng màu tím bằng: mạch gồm R. truyền sóng là π/4 thì tần số của sóng là C. Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. tiếp một điện áp u  U 2 cos2ft .6N n  6  s  n   dòng điện trong mạch là i  2 cos 240t  A . Thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và tụ điện C mắc nối tiếp. Với tần số bằng tần số dao động riêng. Thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng hai đầu điện gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương trở đạt cực đại. B.  3  D. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật Câu 1. Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. Ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định và không Câu 3. 3.0A B. Thay đổi R để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch A. 1458Hz.685 và 1. 50V B. . 25 3V V D. D. 3 2 A C. MÔN: VẬT LÝ C  3  C  3      Thời gian làm bài: 90 phút Câu 5. 5832Hz. dung thay đổi. A D. Chùm ánh sáng tới màu đỏ song song. 4. Câu 7. Cho tần số góc ω thay đổi đến giá trị mà trong mạch có cộng hưởng dòng điện.33dp. u  60cos120t   V --------o0o-------. Thay đổi điện dung C để điện áp hiệu dụng giữa Câu 8.3A 2 tia sáng màu tím và màu đỏ lần lượt là 1. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói Khi C = C2 điện áp hiệu dụng hai đầu tụ là 50 2 V . Mà không chịu ngoại lực tác dụng. t ---------------. Chiết suất thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là: sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím. 5832 m/s. A. Câu 9.693n C. C mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Biết chiết suất của thấu kính đối với A. Điện áp hai A. Một mẫu chất đang chứa N nguyên tử chất Câu 4. Cho R = 25Ω.    Câu 6. Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ hai bản tụ đạt cực đại.  thức u LR  150cos 100t    Vvà C. u  60cos100t   V D. Cường  12  một thấu kính mỏng. D. 5.NĂM HỌC 2012 C. Cho mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử phóng xạ phát ra n hạt trong 1 phút. Câu 50.    là u  90cos t    V  .693N N N D. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. Cho biết điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch 41. Điện áp hai đầu đoạn mạch đạt cực đại. Giá trị của 4 T bằng điện C. về ánh sáng trắng? A. Câu 2. biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện đến lúc đó là: ĐỀ SỐ:14 A. phần tử lần lượt là UR = 40V.Hết -----------------. B. C lần lượt có biểu B. 3. s 41. 25 2V B. s 0.10-2dp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối bị tán sắc khi đi qua lăng kính. s B. 729 Hz. còn f thay đổi được.

3 lần. nhanh 1. D.   A2 . nhanh 8. v và a lần lượt là vận tốc 198µWb. B. A. x = Acos(ωt + ϕ). C. 15. Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn mạch. B. Khi đưa đồng hồ lên độ 0 cao 600m và nhiệt độ tại đó là 20 C thì mỗi ngày đêm quay của rôto là 600 vòng/phút. UC = 64V. Từ thông cực đại gửi qua một vòng dây bằng Câu 13. Cho mạch điện RLC nối tiếp. người ta quan sát được tối đa bao nhiêu vân tối ? D. 19.0mm. 8/17. Tại vị trí bằng không thì động năng bằng hai lần thế năng. D. 39. C.có biểu thức u  64 2 cost V. Tốc độ số nở dài λ = 2.   V2 .94s. Trên bề rộng C. Xét một vật dao động điều hoà.0m được chiếu sáng m 2 2 bởi ánh sáng trắng có bước sóng 0. UD =  6   5  16V. Khi đó. Nâng vật lên trên thẳng đứng đến vị trí cách truyền sóng có giá trị từ 2. 2 22 v a v2 a2 C. Gọi Vm. vòng dây. Thay đổi điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa các bản tụ đạt cực đại thì hệ số công suất của mạch bằng 0. C. B. 15/8. vận tốc và gia tốc của vật. chậm 1. hai khe biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của cách nhau 0. Tỷ số giữa hệ số công suất của cuộn x  4cos 10t  cm. 3.94s. Trong thí nghiệm giao thoa I–âng. 14.6mm. gốc O tại vị trí cân bằng sóng cơ dao động với tần số f = 50Hz. mỗi cuộn dây có 5000 A.4 m/s. 13. 1.0m/s. Các điện áp hiệu  5  C. 4 m/s. lần . 3 2 B. Hệ thức đúng là Câu 17. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến lớn nhỏ hơn gia tốc cực đại thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của 3 2 mạch. B. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến A. D. Câu 19.61cm của màn giao thoa tính từ vân trung tâm. x  2 3 cos10t   cm. Trên mặt chất lỏng. D.  6  dây và hệ số công suất của mạch bằng   A. Khi vật ở A. 5 A. phần tử tại O. B. Xét con lắc lò xo treo thẳng đứng. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần Câu 10. D.4mm. Chọn trục Câu 18. B. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến 3. D. Lấy gốc thời gian lúc truyền vận tốc cho quả cầu. 0 chạy đúng ở nhiệt độ 24 C và độ cao 200m.75 µm. thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của Câu 12. cách nhau 0. 2 lần.8µWb. Biết rằng ứng với mỗi đồng hồ chạy: cặp cực có một cặp cuộn dây.25mm và cách màn 1. C.4m/s đến 4. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và Câu 11.50mm và cách màn 1. tại O có một nguồn Ox thẳng đứng hướng xuống.20mm. chậm 8. tụ điện C có  6  điện dung thay đổi. 16. Tốc độ truyền của sóng đó là 2 Lấy g = 10m/s .   6  không đổi. 15/17. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một    điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số x  2 3 cos10t   cm. Tại điểm O một đoạn 2 3 cm rồi truyền cho nó một vận tốc có M trên mặt chất lỏng cách O một đoạn 15cm. 99. 1. Biết bán Câu 16.0m được chiếu sáng mạch. D. Phương trình dao động của quả cầu là A.60µm. thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.86s. v2   V2 .   A2 . hai khe a2 v2 a2 A. C. các cuộn dây được mắc nối tiếp với nhau. C. vị trí cân bằng lò xo dãn ra đoạn ∆l = 10cm.5 m/s. 8/32. Bề rộng quang phổ bậc 2 quan sát được trên màn giao 2 2 m  4 2 thoa bằng Câu 14. C. cực đại.0µWb.40µm đến 0.   dụng hai đầu các phần tử lần lượt là UR = 16V. ta có hệ thức nào sau đây ? . lần. 3. Một vật dao động điều hòa có phương trình A. 2. D. D.6µWb.0 m/s. 0. bởi bức xạ có bước sóng 0. gia tốc của vật có độ A. các độ lớn 20cm/s theo phương thẳng đứng hướng lên phần tử dao động ngược pha với dao động của các trên. B. Câu 15.10 K . B. Tốc độ của vật. Máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện kính Trái Đất R = 6400km và thanh con lắc có hệ -5 -1 động e  220 2 cos100t t tính bằng giây.50. 3. x  4 cos 10t  cm.86s. B. Trong thí nghiệm giao thoa I–âng.

mắc nối tiếp.58A. động năng bằng nhau. 0. 1. R và L.6m. o o C từ 0 (ứng với điện dung nhỏ nhất) đến 180 (ứng với Câu 22.2 2 cos 7200t   A. Dùng lõi thép gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện thuần dung C. B. Dòng điện trong mạch dao động tự do LC có A. (t có đơn vị là  s). C. Thay đổi điện dung của tụ điện để điện áp nhưng số vòng dây tăng 3 lần thì tần số dao động điện hiệu dụng giữa các bản tụ đạt cực đại thì hệ số công từ trong mạch sẽ suất của mạch bằng 0. L và C. Khi đó. R = . Dùng dây có điện trở suất nhỏ để cuốn máy biến cường độ dòng điện qua mạch i  I0cos t +  A. C. ta có hệ thức nào A. giảm 3 lần. A.2 2 cos 7200t   A. C. D. vận tốc bằng nhau.71A. 65. B.0kW. tụ điện C có A. Để giảm hao phí trên đường dây từ 25% xuống còn 1% thì cần tăng . tăng 3 lần. 55. C. gia tốc bằng nhau. B. đại bằng B. B. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm A. có góc quay biến thiên .50. B. C. gia tốc bằng nhau. Mạch điện xoay chiều chứa hai trong ba tăng hiệu suất của máy biến áp ? phần tử: điện trở thuần R. 1 1 Câu 28. động năng bằng nhau. cường độ dòng điện chạy trong mạch có độ với góc quay. có bức xạ sóng điện từ. i  20 cos  7200t  A. Ghép các lá thép song song với mặt phẳng chứa các mạch điện áp có biểu thức u  U0 cos t.  Câu 24. có dòng Fu-cô trong lõi thép của cuộn dây. R và C. vị trí cân bằng thì Động cơ tiêu thụ điện năng với công suất tức thời cực A. Biện pháp nào sau đây không góp phần làm Câu 21. tăng 3 lần. L = 2 loại ghép cách điện với nhau. D. 0.0mH. D. Độ tự C.    C. 2  3    B.5π)A. D.cos(10 . cuộn dây thuần cảm L. Tụ điện trong mạch có điện dung C = 500nF. i  20 cos 7200t  A. Thời điểm t nhiêu ? Cho rằng độ biến thiên điện dung của tụ tỷ lệ = 30ms. 2. L và C. 0. Biết hệ số công suất của động cơ là 0. có toả nhiệt do điện trở thuần của dây dẫn. thay cuộn cảm L bằng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số cuộn cảm khác có kích thước và lõi sắt như cuộn L không đổi. Câu 29. Trong mạch LC.50. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ. V thì  4  đường sức. Câu 26. có sự chuyển hoá năng lượng từ tụ điện sang cuộn C.  3  C. tụ A. 4 biểu thức: i = 0. lớn bằng: A. Điện áp đặt vào hai dầu đoạn o o 5  120 kể từ 0 thì bắt được sóng có bước sóng bằng bao mạch có biểu thức u 120cos100t (V).71kW.0m đến 80. 65.7m .0mH. i  1. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp: R = 60Ω. 2L = C C cuộn dây cảm thuần L và tụ xoay gồm nhiều lá kim C. R2  ZLZC . cảm của cuộn dây là Câu 20. A. Câu 30.1kW. Chọn câu sai ? Dao động điện từ trong mạch 2  6     dao động LC là dao động tắt dần. Một động cơ điện xoay chiều hoạt động liên Câu 23. 1. R =L . gia tốc khác nhau. 0. D. 1. 64.  6  cảm. điện dung lớn nhất) khi đó bắt được sóng có bước 8 104 sóng từ 10. A. Hai phần tử có trong mạch điện trên là D. D.   3  Câu 27.0A. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo tục trong một ngày đêm tiêu thụ lượng điện năng là phương nằm ngang. B.20H điện dung thay đổi.  2  áp. 0. A.1m. vận tốc bằng nhau. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một Câu 25. Điện năng được truyền từ trạm phát đến tải D. bởi vì   B.60kW.0m. tiêu thụ bằng đường dây một pha.020H. D.83. B.t – 0. ZC  3R . 0. Hỏi khi tụ xoay quay góc L  H .8m. Đặt vào hai đầu đoạn điện.    B. giảm 3 lần. sau đây ? C. ZC = 3ZL D. Cho mạch điện RLC nối tiếp.43A. i  1. trong hai lần liên tiếp con lắc qua 12kWh . C  F . 5. 0. động năng bằng nhau.     D. R  3ZL .

A. tím và màu đỏ lần lượt là 1. điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số Thời điểm đầu tiên kể từ t = 0 gia tốc của vật đạt cực không đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R. A. Câu 33. Rôto là phần cảm. C.0N. A. Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một trình x = 3. Dao động của các phần tử vật chất môi trường khi của tia màu vàng. B. Stato là phần ứng gồm ba cuộn dây giống nhau đặt Câu 39. Năng B. Sóng ngang truyền được trong môi trường nhờ lực D. 0.0. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân sóng là 3. biên độ và cùng tần số. B.090J. 16. đường tròn tâm O là trung điểm của S1S2 có bán kính D. B. Một vật dao động điều hòa theo phương Câu 41. C. bụng sóng. B.0 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên số. Hiện tượng giao thoa của hai sóng cơ học o lệch nhau 120 trên một vành tròn. rắn. liên kết giữa các phần tử vật chất của môi trường. Thay tụ điện C bởi tụ điện khác A.điện áp truyền tải ở trạm phát lên bao nhiêu lần? Biết tửcó biên độ dao động là 1. Câu 40.40s D. B.10s. T T Câu 35.5cm. 3. 24 cm.685 và 1. Tốc độ truyền sóng là 150cm/s.15. Khi được kích thích trên dây hình thành 5 A. 5. Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước. Bề rộng của T T chùm tia ló bằng  12A 2  3  C.0cm. Câu 38. B. 10 2 V D.20s. Điều nào sau đây là sai khi nói về máy phát điều hoà gồm vật nặng m = 0. Tần số C. B. Tại điểm N gần đầu O nhất. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động Câu 32. Mỗi cuộn dây trên stato tạo ra một suất điện động A. D. 4. D. 4. . góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn góc tới.14mm. 0. 0.250J.66mm. 0. tốc độ trung bình bé nhất của vật thực hiện o bản mặt song song dưới góc tới i = 45 . 18. D. Rôto có ba cặp cực. D. Khi lò xo có chiều dài l = A. C. xảy ra khi có sự gặp nhau của D. 18 cm.05mm.125J. 8 5 V. B. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng sáng màu vàng và màu chàm từ không khí xuống mặt cơ ? nước trong chậu. 5. 36 cm. thường được làm bằng nam 37cm thì vận tốc của vật bằng không và lực đàn hồi 2 châm điện. của lò xo có độ lớn F = 3. 3 3A . hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng xoay chiều một pha. Chiếu một tia ánh sáng trắng lên bề mặt một biên độ A. 20 C. D. 2.30s. bằng hệ số công suất bằng 1. Kích thích cho vật dao động tự . B. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng dao động của cần rung 75Hz. Biết rằng bản được trong khoảng thời gian T/6 là này dày 20cm và có chiết suất đối với tia sáng màu  6A 2  3  A. khi đó A.045J. góc khúc xạ của tia màu chàm nhỏ hơn góc khúc lỏng.00. 0.15. 20V.C thì điện áp hiệu dụng hai đầu Câu 36.643. A. 24. 9. Khoảng cách ON rằng. có điện dung C' = 2. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần R = 4. t tính bằng giây. Tần số sóng càng lớn sóng truyền đi càng nhanh. 3. B. B. C. L đại là và C đều bằng 20V. công suất truyền đến tải tiêu tiêu thụ không đổi. S1S2 = 12. 0.0cm.5 2 cm.63mm. có sóng truyền qua là dao động cưỡng bức. C. cùng phương và có độ lệch pha không đổi theo đường tròn là thời gian. mỗi cặp cực ứng với một pha lượng dao động của vật là trong hệ thống ba pha. D. góc khúc xạ của tia màu chàm lớn hơn góc khúc xạ C. Cho g =10m/s . Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và Câu 34. Chiếu xiên góc một tia sáng gồm hai ánh Câu 31. 6A .cos(5πt – π/2)cm. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần khoảng cách giữa hai mũi nhọn gắn với cần rung là số và cùng phương. góc khúc xạ của tia màu chàm lớn hơn góc tới. 4 5 V.20kg và lò xo có chiều điện xoay chiều ba pha ? dài tự nhiên lo = 40cm. 0. xạ của tia màu vàng. các phần bằng lò xo giãn 3. C. 2. D. Một sợi dây đàn hồi OM = 180cm có hai đầu điện trở bằng: cố định. Sóng dọc truyền được trong mọi môi trường khí. Câu 37.35. 0. Trên mặt nước lấy biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian. C. biên độ dao động của phần tử tại bụng Câu 42. A. C. A.0cm.

Đầu dưới của lò xo treo vật m). B. C. hoặc ω = 200π rad/s thì công suất của mạch là như D. Trong thí nghiệm I–âng về giao thoa ánh cảm L = 0. Bước sóng 20cm. 4V. B. 54. Sóng truyền trên một sợi dây rất dài có Câu 47. giữ nguyên cường độ thì chu kỳ dao động nhỏ là 3.cos 2.1014 t  công suất của mạch sẽ: B. ta thấy trên dây có sóng dừng với 7 nút người ta xoay nút dò đài là để sóng (kể cả A).3cm/s. biến thiên theo quy luật dưới đây sẽ gây ra hiện tượng Câu 48. 2. A. Hành tinh có khối lượng lớn nhất trong hệ khi không có điện trường là Mặt Trời của chúng ta là A. 2. vân sáng bậc 5 của bức xạ 434nm còn có bao nhiêu Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm năng lượng bức xạ (khác 434nm) cho vân sáng ? điện trường bằng năng lượng từ trường có độ lớn là: A. không dãn. theo phương thẳng đứng một khoảng 2. Để công suất trong mạch đạt cực đại thì ω có --------------------Hết------------------------- giá trị bằng A. Lấy g = 10m.0mm. 3. 69. 4. trong chân không có bước sóng 550nm Nếu tia sáng D. Tại vị trí 4.020A. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn Câu 1. đầu là T/6. Cho âm thoa dao động theo phương ngang với tần Câu 43. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng cao tần. bằng. Nếu giảm tần số dòng điện xoay chiều trong quang điện với Litium? mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng thì hệ số    A.39eV. Vẫn có bước sóng 550nm và có màu vàng. 80cm/s. C. Một sợi dây AB có chiều dài l = 13cm.10 t  0 14 A. dung C = 10μF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự Câu 2.81s. C. . D. 50cm/s. 125 rad/s. Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện. C. A. Mộc tinh. 3cm. B. 10V . D. 2. Trái Đất. B. thay đổi tần số sóng tới. nhau. Cho một con lắc đơn có vật nặng được tích điện dao động trong điện trường đều có phương thẳng SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN III . Tốc độ sóng 2. Một tia sáng đơn sắc màu vàng khi truyền C. một chu kì dao động T của vật. Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một A. C. A. Biên độ sóng là 2.7cm/s. điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi B. Có thể tăng hoặc giảm. 2.10H. 1. truyền cho vật tốc độ v0 hướng về vị trí cân C. ĐỀ SỐ:15 Câu 45. 20cm/s. Chọn kết luận sai? nặng m = 400g.3cm/s.s −1.0V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0.1014 t . Đầu trên của một lò xo có độ cứng k = phương trình u  2sin210t  5xmm (x tính bằng 100N/m được gắn vào điểm cố định thông qua dây mềm. nhưng tần số góc ω thay đổi được. B. 4 5V . 150 rad/s. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng: A. -2 D. Giá trị lớn nhất của v0để vật còn dao động điều hòa là Câu 4. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện C. C. Câu 46. Bức xạ điện từ nào có thành phần điện trường 17. Giảm xuống. Có bước sóng 733nm và có màu đỏ.0mm. Thiên vương tinh. Biết công thoát êlectron của litium là A. MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút điện trường. D. Thổ tinh. D. Nếu đổi chiều --------o0o-------. D.00s. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là sáng trắng. Tần số sóng là 10Hz. Biên độ dao động của vật bằng A gắn vào một nhánh âm thoa còn đầu B dao động tự A.8cm/s. Câu 50. 2 3 cm.NĂM HỌC 2011 đứng thì chu kỳ dao động nhỏ là 2.do điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy: trong C. E  E0cos 9.35s. Không đổi. Tăng lên. 74. Câu 3. E  E cos 10. B.s . B. do.50s. D. 4cm. D. thời gian lò xo bị nén Câu 49.00s. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới A. Khi ω = 100π rad/s C. B. D. số f = 20Hz.0cm rồi B. 2 5 V. B. D.80s. 50 3 rad/s. Có bươc sóng 413nm và có màu vàng. bước sóng từ 380nm đến 760nm. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng. Có bước sóng 413nm và có màu tím. nhẹ. 3 2 cm. 2. 1. 100 2  rad/s. này truyền trong nước có chiết suất n = 4/3 thì Câu 44. C.3cm/s. khuếch đại tín hiệu thu được. B. 86.

trình x = 6cos(5πt + π/2) cm. Câu 17. thường. D. hẹp. 61. 0. 0.92. 1.cos 8.3 H hoặc 0. Có giới hạn quang điện. 1. song song Câu 11.08. phần giao nhau giữa quang phổ bậc hai 20 1  600nm phát ra 3.3 s. C. tính D. Năng lượng trạng thái dừng của nguyên 20 24 22 A.329. B. D. Vỏ đèn làm bằng thuỷ tinh A.39". C. Một cuộn cảm nối tiếp với tụ điện C. tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc Câu 14.1014 t . 15 14 Câu 8.2 s.3 s < t < 0.1014 t  hiệu dụng tương ứng 150 V và 250 V. D. Ở trạm phát điện xoay chiều một pha có điện trị của C bằng áp hiệu dụng 110 kV. công suất của đoạn mạch cosφ = 0. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với Một nguyên tử hidro có êlectron trên quỹ đạo N. Giá Câu 15. V.67 µF. E  E0 cos 5. sáng trắng. bên ngoài. 3. Ở thời điểm t (kể từ B. và bậc ba có bề rộng là 14 Nguồn đơn sắc tần số f2 = 6. A.31 s. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng C. Biết trong một chu kì. động không vượt quá 20π cm/s là T/3. D. Đèn ống sử dụng trong gia đình là đèn hơi phí trên đường dây trong 30 ngày là thuỷ ngân ở áp suất thấp. 101. 1. B.02. B. 2.3 µF.10 . chu kì T và biên độ 5 cm. Hạ âm là âm có tần số thấp dưới 16Hz.10 Hz phát ra bao nhiêu A.33 kW trên đường dây dẫn có điện trở 20 Ω. vận tốc và li độ cùng dương ? C. A. bên trong để hấp thụ tia tử ngoại.24mm. Biết chiết suất của nước đối với A.10 Hz. 1.10 . vì tráng bên ngoài dễ tráng hơn bên lúc dao động) trong khoảng nào sau đây.10 .96mm. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn cảm và tụ điện là φ.10 t  0 14 tanφ. E  E cos 9. 1. 2. 25. Tia tử ngoại.10 Hz. 22'28.01. được tráng một lớp chất huỳnh quang C. C.1 s < t < 0. giá trị của trong. Tạo ra lỗ trống trong kim loại và bán dẫn. Đặc điểm chung giữa hiện tượng quang điện xuống mặt nước yên lặng. 30'40. D.2mm. 3.4 s. bên ngoài để làm giảm sự nóng lên của bóng đèn.53".16mm.2 kWh.) 5. mắc A.17. Hệ số µF.57. 4.433 s. bên trong để chống sự phát xạ tia tử ngoại ra ngoài. Một chất điểm dao động điều hòa có phương nhìn thấy. B. Tia (bức xạ) nào thường được dùng để khử nối tiếp gồm: điện trở thuần R. Giải phóng êlectron ra khỏi kim loại và bán dẫn. 0.5 kWh.00 s. B. bước sóng từ 400nm đến 750nm.5 H thì điện áp hiệu C. dụng hai đầu điện trở R đều có giá trị bằng nhau.62. tự cảm L đến giá trị 0. 2. Hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện có điện áp .9. 0. tai người vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 không nghe được. 5289 kWh. t(s).10 Hz. 13. theo cách phát ra nhiều phôtôn nhất. A.10 . B.2m. 0. B. gây nguy hiểm. Chiếu chùm sáng trắng. Điều chỉnh độ A.09. tụ điện có điện dung trùng thực phẩm ? C và cuộn cảm thuần có thay đổi được.958 mF. A. chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có tốc độ dao thấp hơn.35". 0. Nguồn đơn sắc bước sóng màn giao thoa. 41'23. Trong thí nghiệm I–âng về giao thoa ánh 14'32. D.6 18 tử hiđrô được tính En   2 eV (với n = 1. 4. Tia gamma. Góc hợp bởi tia khúc xạ đỏ và tia khúc xạ tím C. B. trong nước là D. Tia X (rơnghen). phôtôn trong 1 giờ? Câu 13.. 1469 kWh. Hai nguồn sáng λ2 và f2 có cùng công cách nhau 1.15". B.1 s. Tia hồng ngoại. Trên suất phát sáng. n Câu 7. C.2 s < t < 0. không đổi. Hai khe Câu 6.250 s. C.10 phôtôn trong 1 phút.81.    C. ánh sáng tím và ánh sáng đỏ lần lượt là 343 và B. D. Làm cho vật thiếu điện tích âm. Câu 5. 7. truyền đi công suất điện 1000 A.10 Hz. D. D. 145. Câu 12. 0. theo phương hợp với mặt ngoài và quang điện trong là 0 nước góc 30 . Chọn kết luận sai ? Câu 10.5mm và cách màn giao thoa 1. D. C. phát ra ánh sáng Câu 16. 6. Chu kì dao Giá trị nào dưới đây là tần số của một trong các động của vật là phôtôn đó ? 14 15 A. 12. 3. 0 s < t < 0. Điện năng hao Câu 9.

tia β và tia γ và tia nơtrinô ν.056 mJ. 1. Trong thí nghiệm giao thoa  3   5  ánh sáng với hai khe I–âng cách A. C. A.8mm và cách màn 1. C.5 . treo vào một lò xo có độ cứng k = 50 N/m. 8 vân tối và 10 vân sáng.685 mJ. phải mắc nối tiếp với tụ điện C0 của mạch Điện áp tức thời các đoạn mạch dao động một tụ điện có điện dung: uAN  100 2 cos100t V. 4. Muốn đảo chiều quay của động cơ không C. dây treo ℓ = 45 cm. o C. bước sóng 0. 0.8eV. Năng lượng cần thiết D. 3. Số hyperbol cực đại cắt đoạn MN là B. đổi kiểu mắc từ kiểu tam giác sang hình sao hoặc D. 1. Câu 18. 0. uMB  100 3 cos 100t  V  nhau 1. Hai vật A. Trên bề rộng  4   5  3. 3. Theo Mắc–xoen. Giống với nguồn sóng đồng bộ. Anôt (hoặc đối catôt) của B. uMB  50 3 cos 100t  V . ngược lại. D. sóng 60m.10 −7pJ. điện trường xoáy cũng : A u V V  sóng là 1. hồng ngoại. nhau 13cm trên Câu 26. A. 0. đổi các dây pha giữa hai pha. tia β phương thẳng đứng là αo = 5 . dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó. B. Câu 20. B.7pF. tai người D. 1. A. hình . D. tác A. Siêu âm là âm truyền với tốc độ lớn. có chiều dài A. B cách mJ. đổi vị trí các đầu dây trong cả ba cuộn. 210 84 Po phóng ra Câu 25.  giao thoa. Con lắc đơn trong chân không.0pF D.  2  Câu 28.93mH. vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C 0 và cuộn cảm thuần L = 1. B dán liền nhau mB = 2mA = 200 B.2m. Có đoạn mạch điện xoay chiều như hình 2. bước sóng 120.1. 8 vân tối và 9 vân sáng.10 −19J. 2. không nghe được.38MeV. B.B. quan sát được bao nhiêu vân tối và bao  12     nhiêu vân sáng (không kể vân trung tâm) ? D. Tính động năng dao o D. tia α. động của con lắc khi dao động đến vị trí α = 2. được thả nhẹ từ vị trí có góc lệch giữa dây treo và B.21. Câu 21. Âm thanh là thuật ngữ chỉ âm mà tai người nghe đồng bộ ba pha.2cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B A. Khối chất pôlôni của đồng vị phóng xạ A. C. 2. làm bằng kim loại phóng xạ tia X. 13.0cm. uMB  50 3 cos 100t  V. Câu 23. Mạch dao động của một anten phát sóng D. tia β và tia γ và tia nơtrinô ν.  2  uNB  50 6cos 100t   Điện áp tức thời Câu 22. dùng ngoại lực kéo ngược lại khi máy khởi động. có đường sức điện là những đường cong không khép kín. B. Tại hai A.0mm tính từ vân trung tâm của màn C.027 điểm A. 6. A. làm bằng kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao. vật treo khối lượng m = 80g.C. làm nguội bằng nước. 22. C. 9 vân tối và 9 vân sáng gam. tia α. Để anten phát sóng điện từ có bước Bỏ qua điện trở thuần của cuộn cảm và của dây nối.1pF.375 mJ. Câu 24. 2. N đối xứng với M qua q AB. ống cu-lít-giơ thường được C. B.9μm. có đường sức điện là những đường cong kín. 9 vân tối và 10 vân sáng. Giới hạn quang dẫn của CdS nằm trong vùng C. làm bằng kim loại có nguyên tử khối lớn. bước sóng 486nm (Hβ). tạo ra sóng mặt nước có bước điện trường tĩnh. Âm chuẩn là âm có tần số 1000 Hz. tia β và tia γ.  12     Ánh sáng đơn sắc làm thí nghiệm có B. D. Chọn kết luận sai. thực hiện bằng cách được. uMB  100 3 cos 100t  V . tia α. D.3. C. từ trường biến thiên theo mặt nước có hai thời gian làm xuất hiện điện trường xoáy. có điện thế và hiệu điện thế: MN MN M N lần lượt là 12cm và 5. 2. phát sóng điện từ có Câu 27. để giải phóng một êlectron liên kết trong CdS là Câu 19.

49. 0.75. 2. cuộn chuyển hoá quang năng thành điện năng ? cảm và tụ điện mắc nối tiếp vào nguồn điện xoay A. Hạt mêzôn đó ứng hạt nhân toả năng lượng ? chuyển động với tốc độ bằng A. C. 24 cm. 16. Ắc quy. Câu 35.9992u. 2. Nhà máy điện hạt nhân. Phản ứng nào dưới đây không phải là phản bằng 1. . Dao động của các phần tử trên mặt nước hồ khi kích thích có êlectron trên quỹ đạo N. Câu 34. 2. C. B. thì Câu 37. C. đến khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại.5dB.10 m/s.738 cuộn cảm: rad. 12. B. Nguyên tử cacbon C hình thành trong khí 95 139 - thành hai nửa: Mo . f = 1242kHz là một trong các tần số của lượng các hạt nhân theo thứ tự là: 4. Dao động của không khí trong hộp đàn bầu khi ai tượng bức xạ cảm ứng ? đó gảy đàn. La và hai hạt nơtron mới. 8 8 A.   EN E O . Pin mặt trời.73. 44. Một 42 57 cái bát gỗ cổ có độ phóng xạ 0.4dB. 6 hạt. sóng cực ngắn. D. C. sóng ngắn. kênh VOV6. D. 156 V. D.10 – 6 cuộn sơ cấp. Không xảy ra. B. A. B. năng lượng ε nào dưới đây bay qua sẽ gây ra hiện B.10 m/s.50V.0dB. C. B. Một cái bát Phản ứng này có mấy hạt êlectron bay ra ? gỗ mới cùng loại. 2011 năm. B.0V. 1. Nâng vật lên đến đến vị trí lò xo có chiều dài tự D. nếu thực hiện phản ứng trong chân A. Phản ứng có xảy ra không ? người Việt Nam và người nước ngoài ở Đông Nam A. dải D.0015u. Vật dao động điều trong đoạn mạch R.   EN E K . 0. D.141 rad. vượt qua. 30 cm. 8 8 C. Dao động của cầu Nghèn khi ô tô chở nặng đang C. Phản ứng giữa hạt α và hạt nhân nitơ. 1210950 eV. 1.   EP E N . Động năng của hạt mêzôn trong khí quyển Câu 40. 0 hạt. Phôtôn có vận động viên nhảy xuống. Câu 33. Phản ứng kết hợp giữa các hạt nhân đơteri. L. B. A. 0. C. bắn vào hạt nitơ đang đứng yên. 25. 3 hạt. C. Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái A. D. Có thể xảy ra. Có thể xảy ra. D. 220 V. Giá trị của L là 235 A.   EM E N . Nguồn điện nào sau đây khi hoạt động có sự Câu 30. 26 cm.0073u. Nhà máy thuỷ điện. B. hoà đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất. 22 cm. quyển. Phóng xạ của miếng urani sunfat. Câu 36.50mH.430 rad.25V. Bát gỗ cổ đã có bao nhiêu năm ? Câu 32. nhưng phải đợi một thời gian. B. B.5 lần năng lượng nghỉ của nó. Mạch dao động gồm cuộn cảm có hệ số tự U1 = 220 V. Suất điện động cảm ứng cực đại xuất hiện trong A. Điện trở R biến đổi C. cùng khối lượng có độ phóng xạ A. 605năm. Có xảy ra. D.10 m/s. Cuộn sơ cấp năm. Xác định độ lệch pha giữa điện điện từ tự do. Biết khối Câu 29.1. được mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng Câu 39. Một phản ứng phân hạch urani U 92 vỡ Câu 38. Mức điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng cường độ âm đo được tại các điểm cách loa một A.75. Tính chiều dài ngắn nhất của lò xo. tụ điện có điện dung 5μF có dao động hiệu dụng U2 = 100 V. Dao động của cường độ dòng điện xoay chiều nhiên ℓo = 30 cm thì buông nhẹ. 73.32.9947u.4632 bằng hai lần số vòng ở cuộn thứ cấp.75V. C. Một dàn loa phát âm thanh đẳng hướng. 127 V. Sóng vô tuyến của kênh VOV6 này phát ra thuộc C. động cưỡng bức ? Câu 41. sóng dài. B. 7 hạt.10 m/s. Phản ứng phân hạch của các hạt nhân plutoni. Á). D. 1.196 Bq. C. D. Cho đoạn mạch gồm: điện trở R. để thực 14 1 H A.0. Một máy biến áp có số vòng ở cuộn sơ cấp A. C. 0. N hiện phản ứng hạt nhân: α + 7 → 1 + X. Rơ-dơ-pho dùng hạt α có động năng vật B bị tách ra. chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. 1. sóng trung. Dao động nào sau đây không phải là dao D. 13. 873 năm. B.3 V. đài tiếng nói Việt Nam (kênh dành cho 1. D. 0. B. D. hai đầu cuộn thứ cấp để hở có điện áp cảm 0. là chất phóng xạ β có chu kì 5730 năm. khoảng a và 2a lần lượt là 50dB và L. Câu 31.83.099 rad.250 Bq. C. C. Khi cường độ dòng điện trong mạch là áp hai đầu cuộn sơ cấp và cường độ dòng điện trong 20mA thì điện tích của một bản tụ điện là 0.0dB. không.

0. D. 0.9828 u. ứng từ 0. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM C. D. Câu 48. 0. α tương ứng là: 205. phương trình x = Asin(ωt + φ). 1. E2 > E1.20 T. Po. Quang phổ vạch hấp thụ. Nối hai cực của máy vào hai đầu đoạn D. .015 N và 0. không đổi mắc nối tiếp với nhau thì: Đến thời điểm t = t1 thì i = 2mA. C. bụng sóng dao động với biên độ 2mm.2316 A. Đoạn mạch AM có điện trở D. A. người ta Vận tốc hai vật lúc gia tốc đổi chiều lần 3 kể từ t = 0 có thể phân tích quang phổ nào của lò cao ? có độ lớn: A. cuộn cảm nối tiếp với điện trở.2/π H và tụ điện có điện dung C = 0. B. diện tích B. và MB mắc nối tiếp. Câu 3.01. điện trở nối tiếp với tụ điện. 209. khi xẩy ra cộng hưởng nếu tăng tần số thì hiệu điện 10g nguyên liệu trong phản ứng phân hạch thế hiệu dụng hai đầu L và hai đầu C đều tăng 1 235 139 95 1 0n  92U  54 Xe  38 Sr  2 0 n  210MeV là E2.5 keV. 0.77 m/s D.π/2 rad. 0.10 C.75 m/s B. 122. π rad.8μs. 0. B.3 MeV.3 N và 2. mạch gồm Câu 44. Động năng của hạt nhân chì A. khi xẩy ra cộng hưởng nếu giảm tần số thì hiệu Câu 46. A. Các φ) cm. điện trở. D. Cường độ dòng điện xoay chiều nhanh biên dương lúc t = 0. trục lò xo với vận tốc 4m/s đến găm vào m1 lúc t = 0. 40cm. 6.6 MeV là E1 và 2 3 4 tăng C.D. C. A. C đều trong phản ứng H 1 H1  2He  17. dao động với phương trình x = 2cos(20t + (không kèm theo tia γ) biến thành chì 82 Pb . D. khi xẩy ra cộng hưởng nếu tăng tần số thì hiệu điện nhất của t1 là thế hiệu dụng hai đầu R tăng A. cuộn cảm thuần ----------------------Hết------------------------ có hệ số tự cảm L = 0. C.9744 cực đại tương ứng là u. tần số có thể thay đổi vào hai động điện từ tự do gồm một tụ C và một cuộn đầu một mạch điện xoay chiều R. điện trở không đáng kể. B. Quang phổ vạch phát xạ. Để dự đoán nhiệt độ của một lò cao. 60cm.2 N. E1 = 4E2.7 N. đi qua vị trí Câu 50. . D. 0. Năng lượng toả ra của 10g nguyên liệu điện thế hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử R . Xét điện tích q trên một bản tụ điện và dòng Câu 1. Lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực tiểu.0mm là thì một vật khối lượng m2 = 50g bay dọc theo phương A. 4.0015 u. C là các giá trị – 8 cảm L. khi xẩy ra cộng hưởng nếu tăng hay giảm tần số thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu R giảm. Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha A. 2 mỗi vòng 60 cm . Một chất điểm dao động điều hoà theo MeV. 31. Một hạt nhân 84Po đứng yên phóng xạ α 206 = 150 gam. Một con lắc lò xo nằm ngang có K = 100 Câu 47.79 m/s B.5994 A. 0 N và 1.1μs B.3 Câu 43. L. Quang phổ phát xạ liên tục. Quang phổ hấp thụ "đám".135 N. --------o0o-------. E2 = 12E1. 0. B. Mã đề : 357 Câu 45. i = 0 và q = 2. Câu 2. 0. 15. 47. Con lắc lò xo treo thẳng đứng.3/π mF. Hệ số ma sát giữa 60cm. giá trị khối lượng hạt nhân Pb. 0 rad. Giá trị nhỏ A. 20cm. 210 Câu 42.3276 A.4μs. tụ điện nối tiếp với cuộn cảm. 122. Thời điểm đầu t = 0.7997 A.NĂM HỌC 2012 PHAN BỘI CHÂU MÔN: VẬT LÝ A. 0. Khi Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên dây dao vật m1 đang đứng yên tại vị trí lò xo không biến dạng động với biên độ 1.212 N và 1. π/2 rad. E1 = E2. vật có khối lượng m1 = 200g. cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp. có 100 vòng dây. Stato tạo ra từ trường đều có cảm C. Ta có: D. vật và mặt phẳng ngang là 0. q = 0. 5.C. Khi rôto của máy quay đều với ĐỀ SỐ:16 tốc độ n = 1500 vòng/phút thì cường độ dòng điện SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC hiệu dụng qua R là TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN II . xảy ra với đoạn A. 62. là C. Người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều có giá điện i = dq/dt chạy trong cuộn cảm của mạch dao trị hiệu dụng không đổi. Pha ban đầu ϕ của dao động là pha hơn điện áp ở hai đầu mạch. B. Trên dây có sóng dừng với bước sóng N/m. D.909 N. L. B. mạch gồm: điện trở thuần R = 10 Ω. có vật nặng m Câu 49.7μs. Lấy g = 10m/s 2. Thời gian làm bài: 90 phút C.49 eV. B.8 m/s C. C. 10cm.

các khe A. Bước sóng λ2 bằng: khe Iâng. L R2C LC B. Khoảng cách giống hệt tụ điện và cuộn cảm trên thì mạch sẽ dao hai khe a = 0. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc A dùng một máy tăng thế và ở B dùng máy hạ thế. 1. Trong khoảng rộng L = 2. sự giải phóng một electron tự do. lúc độ dời của vật bằng 10% biên độ dao động thì: đổi được. 0. M. 0. D. L R2C L R2C D. gần C nhất thì phải cách C một đoạn: góc bề mặt và có độ lớn vận tốc cực đại. có bước sóng 0.  L2C Câu 9.5. Tại một nhưng nhỏ hơn hoặc bằng một giá trị cực đại nào đó. Cường độ dòng bước sóng λt=0. Điểm M trên đường trung trực của AB. màu vàng có bước sóng λv=0. 0.4cm trên màn đếm A. Nếu mắc nối và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng tiếp thêm vào mạch một tụ điện và một cuộn cảm λ1 = 0. Có 16 vân sáng màu tím phân bố trong trường giao Câu 6. . Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị B.10 – 4 (s). các electron bật ra khỏi bề mặt theo phương phụ uN = -4mm. vận tốc có độ lớn bằng 99. Biết 2 trong 3 vạch trùng nhau Câu 10. 0. C.059cm B.10 . 10−4 (s).6μm và bước sóng λ2 chưa biết. hạn quang điện λ0 với λ < λ0 thì: Câu 11. L.  A. khoảng cách giữa hai khe là 1mm. 1. C là: Câu 8.58μm B. A. nhau của hai hệ vân. N là hai điểm trên cùng một phương góc bề mặt và có nhiều giá trị vận tốc khác nhau truyền sóng của sóng mặt nước MN = 5. tỉ số giữa động năng và thế năng dao động là 1/99 hệ của tần số góc ω với R. các electron bật ra khỏi bề mặt theo phương vuông pha với C. sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến: L2C L R2C A. thời điểm nào đó M và N đang có li độ là uM = 3mm.9cm.059cm C.68μm cách màn 1m.48μm D. Biểu thức liên D.  B.2mm. Ba điểm A. C. đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay phương ngang. trong đó A và B là 2 với nhiều giá trị vận tốc khác nhau nhưng nhỏ hơn nguồn phát sóng cơ giống nhau. 2 . Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm L2C có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện Câu 4. Tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn thứ và màu tím cấp so với cuộn sơ cấp của máy hạ thế B là: C. Đặt điện áp u  U0cos tvào hai đầu đoạn A.5% vận tốc cực đại mạch AB. Một nguồn sáng điểm nằm cách hai khe Iâng –4 dao động điện từ với chu kỳ T = 10 s.84μm C. Có tổng cộng 33 vạch sáng trong trường giao thoa. Ở màn là L=1cm. Biết cường độ dòng điện thoa và hiệu điện thế luôn cùng pha và bỏ qua hao phí của B. hoặc bằng một giá trị cực đại nào đó. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo L. 10−4 (s) B. mặt thoáng ở N đang đi lên theo chiều thuộc hướng chùm tới còn vận tốc thì đạt cực đại.thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm Câu 7. gia tốc có độ lớn bằng 90% gia tốc cực đại so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. khoảng cách từ các khe đến màn động điện từ với chu kỳ: D = 1m. D.6μm và màu tím có dây dẫn từ A đến B có điện trở 40 Ω. Trong hiện tượng quang phát quang. sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống. dao động cùng B.  D.4μm. 0. sự phát ra một phôtôn khác. tỉ số giữa thế năng dao động và động năng là 99 C sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha π/2 C.024cm C. Người ta truyền tải điện năng từ A đến B. 2. sự giải phóng một electron liên kết. Bề rộng trường giao thoa khảo sát trên Câu 5. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng nằm ngoài cùng của khoảng L. Kết luận nào sau đây không điện trên dây là 50A.75 λ. các electron bật ra khỏi bề mặt theo phương vuông Câu 12. Trong trường giao thoa có hai loại vân sáng vàng các máy biến thế. 0. được 17 vạch sáng trong đó có 3 vạch là kết quả trùng –4 0. Công suất hao phí trên dây bằng chính xác: 5% công suất tiêu thụ ở B và hiệu điện thế ở cuộn thứ A. Khi chiếu chùm bức xạ có bước sóng λ vào thoa tấm kim loại phẳng cô lập và trung hòa về điện có giới D. C trên mặt nước là 3 đỉnh của A.024cm D. C. B. các electron bật ra khỏi bề mặt theo mọi phương và tam giác đều có cạnh bằng 9cm. Có 8 vân sáng màu vàng phân bố trong trường giao cấp của máy hạ thế là 200V.

A = 7mm từ M đến N Nhận xét nào sau đây là đúng? Câu 13.55  (λ tính ra μ). Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối A.6μm tới trục chính của một thấu kính. giảm cường độ chùm sáng kích thích sau: Câu 21. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Câu 18. B. 2/9 s. D. C. C. cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa động năng đầu hai vật đều có li độ x0 = A/2 chuyển động cùng và ly độ của một vật dao động điều hòa có dạng chiều về vị trí cân bằng. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì tốc độ truyền hướng xuống thì biên độ dao động sẽ tăng lên. để hai vật có cùng li độ là: C. C. A = 5mm từ N đến M B. Nếu tại thời điểm t con lắc qua vị trí cân bằng thì D. tần số các đường sức của điện trường. 150π (rad/s). Tốc độ của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc môi độ dao động giảm đi. t t A. A = 5mm từ M đến N động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng đi lên. D. 60π (rad/s). Khi các hạt mang điện đứng yên. A = 7mm từ N đến M D. C. B. 50π (rad/s). số. 0. thang máy bắt đầu chuyển A. 2 2 4 B. Hệ số công suất giảm. Cho 2 vật dao động điều hoà cùng biên độ A của trường điện từ. Điện trường và từ trường là hai biểu hiện cụ thể Câu 22. A. sau đó một khoảng thời loại bay vào một từ trường đều theo phương vuông gian ngắn nhất là ∆t thì vật gần điểm M nhất. đường thẳng. B.0096 n  1. Khi điện trường biến thiên theo thời gian thì nó sẽ tiếp. thấu kính có giá trị Câu 15. B. D. D. Con lắc gồm vật có khối lượng m và lò dây có chiều dài l. đường elip. Cường độ hiệu dụng trong mạch tăng. 0. góc biến đổi. D. 1/27 s. 0. Nếu tại thời điểm t con lắc ở vị trí biên dưới thì C. Vật đang dao động điều hòa dọc theo A. đường hypebol. đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng lục.50m. đường parabol. Công suất tiêu thụ của mạch tăng 0. Coi biên độ là không đổi. Trong đoạn mạch gồm điện trở thuần R và 1 μm và λ2 = 0. Từ vị trí cân bằng kéo vật sao cho . trong môi trường trong suốt càng nhỏ. Một điểm M nằm trên đường thẳng Câu 20. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng biên độ dao động sẽ không thay đổi.53cm. Nếu giảm tần số Biết chiết suất của thuỷ tinh làm thấu kính thay đổi của dòng điện thì nhận xét nào sau đây là sai: theo bước sóng của ánh sáng theo quy luật A. tại thời người ta cho các electron quang điện bật ra khỏi kim điểm t thì vật xa điểm M nhất. Khi ω = ωC = 40π rad/s thì UC đạt cực đại. đó. ω = ωR bằng C. 2 C. Hãy tìm phát biểu sai trong các phát biểu D. Tăng cường độ chùm sáng kích thích A. Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện giảm kính có tiêu cự f1 = 50cm. Ở thời điểm t nào đó khi con và chiều truyền sóng là: lắc đang dao động. B. 1/9 s. Biết f1 = 3Hz. Câu 19. Đường sức của điện trường xoáy là những đường A. Độ lớn góc với đường sức từ. Với bức xạ λ1 thì thấu B. D. Nếu tại thời điểm t con lắc ở vị trí biên trên thì biên B. còn điện trường xoáy thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại thì không. trường truyền. t  t & D. Khi đó bán kính lớn nhất của vận tốc của vật sẽ đạt được cực đại vào thời điểm: các quỹ đạo electron sẽ tăng khi: B. Tăng bước sóng ánh sáng kích thích C. Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện. Khi ω = ωL = 90π rad/s thì UL đạt cực B. Ở thời điểm ban Câu 17. C. Khoảng thời gian ngắn nhất A. con lắc lò xo. 130π (rad/s). Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần biên độ dao động tăng lên. Chỉ có điện trường tĩnh mới tác dụng lực điện lên đại. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều làm xuất hiện từ trường có đường sức từ bao quanh ổn định có biểu thức dạng u  U 2 cost .4 Câu 14. Nếu tại thời điểm t con lắc qua vị trí cân bằng A.35m.dương. đường thẳng.53m. giảm bước sóng ánh sáng kích thích Câu 16. Với bức xạ λ2 thì tiêu cự D. cong khép kín. 2/27s. f2 = 6Hz. Một nguồn sáng S phát ra hai bức xạ λ1 = 0. t  t C. t + t/2. Trong một thang máy đứng yên có treo một Câu 23. Biên độ sóng tại M xo có độ cứng k. trên trục 0x. phía ngoài khoảng chuyển động của vật. 0.

Thay đổi R để điện áp trên tụ đạt cực đại hiệu dụng thì đóng khoá K lại. q  2n  1 q0 . B. làm tán sắc ánh sáng Câu 26. điện áp cực đại hai đầu C. tổng hợp trở lại nên ta quan sát thấy ánh sáng màu C. Tấm thủy tinh không phải là lăng kính nên không có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song. C. sáng kết hợp nên không bị thủy tinh làm tán sắc D. D. Khi Rôto quay 3n  vòng/phút thì có cường độ dòng điện hiệu dụng là 2n  1 2 n 1 2 A. C. Ly độ dao động tại M vào thời điểm t2 10 6  m  = t1+ 2. D. Bỏ qua điện trở dây nối và I điện qua cuộn cảm bằng 0 thì điện tích một bản của cuộn dây máy phát. Chu kì bán ngang truyền qua. Trong t1 giờ đầu 2 2 tiên phát ra n1 tia phóng xạ. Vì sau khi tán sắc. Trong máy quang phổ lăng kính thì lăng kính có thấy tán sắc các màu cơ bản là vì: tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song A. 3 A. B. D. Mạch xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng cảm thuần và hai tụ điện có cùng điện dung C1 = C2 ở 2 đầu đoạn mạch không đổi. Z C2 . Nếu Rôto quay 2n vòng/phút thì tổng trở mạch là: C. T = t1/3. Khoảng thời gian điểm M có li độ cực đại đến khi Câu 28. Hiện tượng cộng mắc nối tiếp. Câu 30. Khi dòng phát điện xoay chiều 1 pha. 0 5 m/s . Khi cho chùm tia sáng trắng từ Mặt Trời Câu 25. B. 12V. B. 0 góc lệch sợi dây so với phương đứng một góc α0 = 60 giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm. Tìm phát biểu sai trong các phát rã của chất phóng xạ trên là: biểu sau: A. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói (xem là chùm tia sáng song song và rộng) qua một về máy quang phổ lăng kính ? tấm thủy tinh hai mặt song song trong suốt lại không A. 2 2 2n n 21 . được nối vào hai cực của một máy q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0. C. T = t1/6. Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn Câu 29.2cm. một chùm sáng thu được trong buồng ảnh của máy là C. 0cm. q  n  1 q0 . 2n n 9A và dung kháng Zc2.01 s bằng:   3  s2  A. T = t1/2. Trong máy quang phổ lăng kính thì ống chuẩn trực D. các màu đi qua tấm thủy tinh và B. 2ZC2 . A. Độ lớn gia tốc của vật khi trên mặt nước cách nguồn O đoạn bằng 5cm. Thay đổi tần số f để điện áp trên tụ đạt cực đại cuộn dây sau khi đóng khoá K là: D. trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo Câu 32. 0 B. 2cm. Thay đổi điện dung C để điện áp trên R đạt cực đại A. Thay đổi độ tự cảm L để điện áp trên cuộn cảm đạt hai đầu cuận dây là 8 6 (V) . D. Biết khoảng cách B. Trong máy quang phổ lăng kính thì quang phổ của trắng. q  q0 . Một nguồn O dao động với tần số f = 50Hz có độ lớn vận tốc cực đại bằng số lẻ một phần tư chu tạo ra sóng trên mặt nước có biên độ 3cm (coi như kì truyền sóng không đổi khi sóng truyền đi). Tấm thủy tinh không tán sắc ánh sáng trắng thành các chùm sáng đơn sắc song song. thì tụ điện có dung kháng Zc1 và cường độ tụ có độ lớn: dòng điện hiệu dụng là 3 A. sau đó đúng vào thời cực đại điểm dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị B. Chọn lực căng dây bằng trọng lực là: t=0 là lúc phần tử nước tại O đi qua vị trí cân bằng 1 2 10  m  theo chiều dương. lấy g =10m/s . B. Câu 24. 12 3 V. Tại thời điểm t1 ly độ dao động tại A. Khi M có động năng cực đại thì thế năng cực tiểu . 14 6 V. điện tích cực đại của một bản tụ là nối tiếp tụ điện C. T = t1/4. 16V.1. Ánh sáng trắng của Mặt Trời không phải là ánh một dải sáng có màu cầu vồng. D. Trong máy quang phổ lăng kính thì buồng ảnh nằm ló ra ngoài dưới dạng chùm tia chồng chất lên nhau. C.5cm. Điểm M nằm 2 rồi thả nhẹ. 3ZC2 . Z C2 Câu 27. Xét điểm M trên một sợi dây rất dài có sóng nó phát ra n2 tia phóng xạ. Biết n2=9n1/64. . q  q0 . ở phía sau lăng kính. hai bản tụ C1 được nối với nhau bằng hưởng điện xảy ra khi: một khoá K. Trong mạch dao động LC lý tưởng có dao Câu 31. C. B. Ban đầu khoá K mở thì điện áp cực đại A. . 3  s2   3 M bằng 2cm. Đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc động điện từ tự do. . Một khối chất phóng xạ. Khi Rôto quay đều tốc độ n n vòng/phút. D.

so với số hạt nhân ban đầu. D. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X ứng là: nguyên chất. Biết phương trình Hiđrô là: Dãy Lai man: λ1. L mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện CR < 2L. C. D. Đoạn O1M có giá trị lớn gây ra là đồng pha nhau. Y tương Câu 41. . C.  LC . . Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng những điểm có biên độ cực đại và những điểm có biên kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha. Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỉ Câu 34. và số hạt nhân X là k. Một vật tham gia đồng thời hai dao động lệ đó là: điều hoà cùng phương. min 6 6 3 2 1  2  3 123 Câu 35. gây ra là ngược pha nhau. Bước sóng dài nhất trong ba dãy phổ của tính bằng giây) với 0 ≤ ϕ1 . 2 A. D. Cuộn dây và điện trở thuần. Độ dời cực đại của điểm M trong một phần sáu chu thời gian ngắn nhất từ lúc năng lượng điện trường cực kì bằng biên độ của sóng đại đến lúc năng lượng từ trường cực đại là: Câu 33. x2 = 2cos(4t + ϕ2) cm (t Câu 40. Khi tụ bị nối nguyên chất. 2 LC . t  . Khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau. Sóng ánh sáng do hai nguồn sáng cùng tần số bao C. Chu kì bán rã của chất D. 12  23  31 giữa hai đầu phần tử Y là 2U. thời gian để số hạt A. một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 4 2 không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử Câu 39. Tụ điện và điện trở thuần. L. cùng tần số và có dạng như A. 20cm B. sau: x1 = 3 cos(4t + ϕ1) cm.  LC . L. T2 (T2 > T1) Ban đầu số hạt nhân Câu 42.. Tụ điện và cuộn dây thuần cảm t1 + 100(s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% C. D. dãy Pasen dao động tổng hợp x = cos(4t + π/6) cm. Đến thời điểm t2 = B. 40cm C. Khoảng D. T2  T1 T2  T1 C. 4k+3. min  . D. C. X và Y mắc nối tiếp. V2. Phát biểu nào sau đây sai về sóng ánh sáng. Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X R. A. Xét mạch dao động lí tưởng LC. 30 2V . dãy ban me λ2. Giá trị ϕ1 λ3. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử 13 C. 200 s. 10V. B. t  2T1T2 . C. Biết sóng do mỗi nguồn D. 50 s. . Khi điểm M ở li độ cực đại thì có cơ năng cực tiểu Câu 38.  T2  T1 T1  T2 2T1T2 B. 4k/3. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Y A. Khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau. D. t  4T1T2 . k + 4. B. có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt tắt thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng: nhân bền Y. min  123 . V3 lần lượt là các vôn kế mắc vào hai đầu C. Khi đặt vào hai đầu mạch hiệu 1  3 điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì hiệu  1 2 3 min  . C. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn A. bán rã là T1. vận tốc truyền sóng v = 2m/s. B. Trong miền hai sóng ánh sáng kết hợp giao thoa tại Câu 37. t  . Gọi V1. Tụ điện và cuộn dây không thuần cảm.  . 4k. khoảng O1O2 bằng 40cm. cách nhau một độ dao động cực tiểu có vị trí không thay đổi.   . 10 2 V . 50cm R. 30cm D. B. B. 20V. giờ cũng là sóng kết hợp. Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp A. điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là 3U . 25 s. Hai phần tử X. C. lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Hai chất phóng xạ A và B có chu kỳ A. 400 s. ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm C. B. Xét điểm M thuộc mặt nước nằm trên đường thẳng điểm có cực đại giao thoa là những điểm do hai sóng vuông góc với O1O2 tại O1. Bước sóng ngắn nhất có thể tìm được từ ba bức xạ bằng này là:   2  1  2   3 A. những phát ra có f = 10Hz. Đặt một điện áp u = U0 cos ωt ( U0 không cực đại: đổi. R. và C đều bằng nhau và bằng 20V. của hai chất này là N01= 4N02. phóng xạ đó là: Câu 36.ϕ2 ≤ π. B. Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều . vị trí các nhân còn lại của A và B bằng nhau là: 4T1T2 vân tối ứng với những điểm mà dao động do hai sóng A. nhất là bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ Câu 43.  LC . D.

2. Một electron có động năng bằng 12. 25 3 W. Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc Câu 45.V2. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định A. Mức năng lượng của các trạng thái dừng Câu 49. Ba mạch dao động điện từ lí tưởng gồm các 2 trong nguyên tử hiđrô En = -13. tụ điện giống hệt nhau. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng: A.6/n (eV). V3. 70cm D. Tần số của mạch chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên. C. 10. hình sao có hiệu điện thế pha 220V. I = 1A. Câu 46.10 m/s. V2. 20cm. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn giá trị cực đại khi tăng dần tần số là: C. D. 2. 50 3 W. C. V1. B. ở trạng thái cơ dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1MHz và bản. Câu 48. Điện áp xoay hình sao gồm điện trở R = 220Ω ở pha 1 và pha 2. Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên 0. với n = 1. Lấy π = 10. D. A. V1. D.75MHz. Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm. 240m. C. vừa tạo ra âm sắc riêng của C.2 eV. Khi C tăng 2 lần thì công suất tiêu A. B. 100 3 W. Làm tăng độ cao và độ to của âm . D.2 eV. Dao động của mỗi phần tử trên phương truyền sóng đều có tính chất tuần hoàn theo thời gian..có một giá trị cực đại. I = 2 . điện có dung kháng ZC = 220Ω ở pha 3. người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong các nhạc cụ. Khi sóng truyền tới điểm nào thì phần tử môi trường tại đó dao động cùng tần số với nguồn. V3.. thụ không đổi.2 eV. Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì chu kì sóng không thay đổi. Câu 50. L2 và L1 nối tiếp L2. 100m. 100W. V2. C. C. hộp đàn. Chọn câu sai khi nói về tính chất của sóng cơ. C. Dòng điện trong dây trung hoà nhận giá trị : R  100 3 Ω. V3. C mắc nối tiếp. 3. B. V1. âm do nhạc cụ đó phát ra. các cuộn thuần cảm có hệ số 3. 500m. Bước sóng mà mạch thứ ba bắt được là: năng của electron sau va chạm là: A. D. sáo có tác dụng: A. L không đổi. V3. thân kèn. L. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng đủ cao so với mặt đất. V1.6 eV đến va tự cảm là L1. B. 50cm Câu 47. 80cm B. I = 0. tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là nhưng chuyển động lên mức kích thích đầu tiên. tụ chiều đặt vào 2 đầu mạch uAB  100 2 cos100t V. Khi sóng truyền tới điểm nào thì phần tử của môi trường tại đó dao động cùng pha với nguồn. B. D. 1. Câu 44. Cho mạch xoay chiều R.4 eV. Vừa khuếch đại âm. hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g 10 2 2 m/ s . Động 8 c = 3. D. V2. 700m A.Hết -------------------- thay đổi 1 góc π/3. thứ tự lần lượt các vôn kế chỉ B. B. Tải tiêu thụ mắc với C có thể thay đổi. I = 2A. Công suất tiêu thụ của mạch là: A. nhưng cường độ dòng điện có pha --------------------.

T / 2 . từ hai khe Câu 5.10-4 s. chu kì dao động của nó là T. D. Năng lượng 1m. Câu 4. 3 = 0. 5m . 6. Cho phản ứng 1D  1T  2He  n  17. của 3 T --------o0o-------. 120  . Câu 9. điện hết là: A. Giá trị của r và ZC là: Câu 10. 1 D 1 Câu 1.375 (MeV/nuclon) C. 7 A1 / 8A2 .10-4 s. T. 0. cùng đặt trong một điện trường đều có phương sáng đơn sắc: da cam. Z (tổng trở) nguyên. đến thời điểm T + 28 lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn (ngày) tỉ số khối lượng trên là: một nửa giá trị cực đại là 1. 6.NĂM HỌC 2012 PHAN BỘI CHÂU MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút Biết độ hut khối của 2 Dlà m  0. 200  . 3. A1 / 14A2 . 00194u. chỉ có tia màu lam. 1 mm. 4 vạch tối A1 Câu 2. nếu hai vân AM là một biến trở R.2 mm. ĐỀ SỐ:17 2 3 4 SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Câu 6. chàm. Biết chu kì phóng xạ của Z1 X là T A. B. Một vạch sáng D. D. vàng. 6 mm. Một sắc màu tổng hợp A. 00856uvà 1u=931. D. B. B.3(MeV/nuclon C. D. gồm hai tia lam và tím. Biết các giá trị r.10-4 s. 128  . C. B. 1. A. khi nằm cân bằng thì dây treo của gồm bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ. C.72μm D. ZL.43m. với tụ điện C vẫn thấy UNB giảm. Nếu chiếu chùm tia sáng hẹp thứ hai tích điện. 2 = 0. lam. Khi R = 75  thì đồng thời có sáng.10-4s. nguồn sáng gồm hai bức xạ không đổi) vào đoạn mạch AB nối tiếp. 0. giữa MN là cuộn dây có r và sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân giữa NB là tụ điện C. 2 T. giữa A2 Z2 Y bền.775 (MeV/nuclon) B.64μm.82 (MeV/nuclon) D. Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng trong không khí. 21  . chiếu 4 liên kết riêng của hạt nhân 2 Helà : chùm sáng từ nguồn này vào máy quang phổ ta thấy: A. Thời gian ngắn nhất để năng của Z1 X và Z2 Y là A1 / 7 A2 . D.5 MeV. điện áp hai đầu đoạn . Một nguồn sáng gồm có bốn bức xạ 1 = là mT  0. Chiếu chùm tia sáng hẹp gồm ba ánh nhau. 4.5. mạch có C biến đổi được. Coi khối lượng hai hạt nhân đó bằng số khối hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng. tím vào con lắc này tạo với phương ngang một góc bằng 30 0. C. lục. Trên màn hứng các vân giao thoa. 0. D. 21  . B. 27. A1 / 32A2 . Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng quan biến trở R tiêu thụ công suất cực đại và thêm bất kỳ tụ sát được trên màn là: điện C’ nào vào đoạn NB dù nối tiếp hay song song A.9m.25m. Hòn bi của con lắc thứ nhất không tích góc mặt bên thứ nhất thì tia lục ló ra khỏi lăng kính điện.45μm C. gồm hai tia đỏ và vàng. 1.54μm (ngày). 0. 12. số vân của bức xạ của chúng tính theo đơn vị u.5MeV TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN III . ω đến màn hứng là D = 2m. A. B.2 mm. 0. T / 2. gồm hai tia vàng và lam. Hòn bi của con lắc nằm sát mặt bên thứ hai. 6m và 2  0. Thời gian ngắn nhất để tụ phóng điện từ giá trị cực đại đến khi phóng A. 4 vạch sáng B. 6. Đặt một điện áp u  U 2cost (U. C. khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm.Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao A1 A2 động điện từ tự do. Hạt nhân Z1 X phân rã và trở thành hạt nhân hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0. Cho một lăng kính có góc chiết quang A đặt Câu 8. B. A1 / 31A2 . 200  .5. Trong đó.Thực hiên giao thoa ánh sáng với nguồn gồm Câu 7. lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi Chu kì dao động nhỏ của con lắc thứ hai là: lăng kính ở mặt bên thứ hai: A. theo phương vuông nằm ngang. Ở thời điểm T + 14 (ngày) tỉ số khối lượng Câu 3. Giữa hai điểm đơn sắc 1  0. 120  . C.4μm. ZC.10-4 s. 4 = 0. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Lúc đầu mẫu A1 X là Z1 λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân. λ2. 128  . bước sóng của λ2 A1 là: nguyên chất. C.

Gọi M và N là hai điểm nằm mạch có dạng u  220 2 . Tốc độ truyền sóng là 1m/s. Các hạt nhân sinh ra bền vững hơn các hạt nhân A. 7. 5.cos100t(V ) . 3. đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện phát biểu nào sau đây là sai? 2 CR < 2L.9744u. Một hạt α bắn vào hạt nhân 13 Al tạo ra Câu 16. M. Nguồn sáng đơn sắc sử dụng trong stato của động cơ không đồng bộ ba pha luôn thay đổi thí nghiệm có bước sóng  là: cả về hướng lẫn trị số. MN=NP/2=1 cm. Khi L = 2 /  (H) thì ULC = U/2 và mạch có tính dạng một đoạn thẳng. 110 V. . mn=1. chu kì T.54 m .00866u. D. Câu 18. u = -3cm. điện áp hai đầu đoạn mạch dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4mm.8 MeV D.5 m. A. mX=29. P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi tiếp. Để ULC = 0 thì độ tự cảm có giá trị bằng: vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng (lấy  = A.04s sợi dây có được.8 MeV C. 0.5m tại thời điểm 2. Trong thí nghiệm I–âng về giao thoa ánh B. u = 1. Tổng động năng của các hạt trước phản ứng lớn áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm có giá trị hơn tổng động năng của các hạt sau phản ứng. tham gia trước phản ứng. Tốc độ dao động của phần tử dung kháng.125 s là: MeV A. Cho khoảng cách giữa hai được từ trường quay. u = 3cm. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra sáng trung tâm) là 5mm. mạch có L biến đổi Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu C.A 27 Câu 11. Li độ của điểm M trên dây cách A. B. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn B. 2 2 2 2 / f  1 / f1 1 / f2 D. truyền theo chiều dương của trục Ox từ nguồn O với . u = 0.40 m . D. Các phân tử vật chất môi trường đang dao điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch lệch pha so với động. 3  H 3.8 MeV. 0.60 m . 220 3 V.37 O đoạn 2. Roto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với 628mm/s tốc độ của từ trường quay. Cho: mα =4. Giá trị độ A/2 và đang tăng. điều hoà theo phương vuông góc với dây với biên độ 2 mAl=26.49 m . khoảng cách từ màn quan sát đến hai D. 440 / 3 V. Các 3cm với tần số 2Hz. C. M M Câu 12. D.cos100t(V ). dao động tại N ngược pha với dao động tại M. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc sáng. = 0 lúc O bắt đầu dao động và chuyển động qua vị trí cần Động năng của hạt α là: bằng theo chiều dương. B. 1u=931. . Một sóng hình sin có biên độ A không đổi. có dạng u  U 2. Đầu O của một sợi dây nằm ngang dao động nơtron và hạt X. 0. Chọn t hạt nơtron và X có động năng là 4 MeV và 1. Véc tơ cảm ứng từ của từ trường quay trong lòng khe là D = 2. 375 mm/s B.A 3 2 C. Tại thời điểm t. M M dụng U không đổi và tần số f thay đổi được vào hai Câu 17. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối ứng. 1  H B. 363mm/s C. Câu 19. Chọn phát biểu đúng: A. khi đó phần tử môi trường tại N cực đại của điện áp hiệu dụng hai đầu tụ là: có li độ bằng: A. 1 3 H D. B. Đối với phản ứng hạt nhân thu năng lượng. Điều chỉnh C trên Ox ở cùng phía so với O sao cho OM – ON để điện áp hiệu dụng hai đầu nó cực đại.23 MeV B. 314mm/s D. 4  H C. người ta đo được khoảng cách từ vân tối thứ 2 vào tốc độ quay của từ trường và vào mômen cản. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản 2 2 2 1 / 2 f  1 / f1 1 / f2 ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ các hạt trước phản Câu 13. Câu 15. bằng nhau. f  ( f1  f2 ) / 2. khe là 1. D. 0. Tổng năng lượng nghỉ trước phản ứng nhỏ hơn dây cực đại thì phải điều chỉnh tần số f tới giá trị: tổng năng lượng nghỉ sau phản ứng.5MeV/c . A. C.1 mm. phần tử môi trường tại M có li dòng điện tức thời trong mạch một góc  / 3. Điều chỉnh f đến giá trị f1 hoặc f2 thì điện A. C. biết R=100 3  . 220V. A/2 D. A 3 2 B.5cm.9701u. N. đến vân sáng bậc 7 (ở cùng về một phía so với vân C. A.14). 8. bước sóng  . Câu 14. 2 2 2 2 2 2 C. khi đó thấy = 4 / 3. f  2( f1  f2 ) B.0016u.

Chưa thể kết luận gì trong trường hợp này. cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và Câu 28. là: 200 2W A. 1/10 s. dao động trên mặt vào một đám nguyên tử hiđro đang ở trang thái dừng phẳng nằm ngang. 3/20 s. hoà đến khi lò xo bị nén cực đại là: C. Nguồn là: sáng thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc A. 2/15 s. D. Dao động tắt dần f0. Tỉ số giữa hai góc xoay ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1  450nm . 0.Câu 20. Ban ban đầu cho nó dao động thì nó sẽ: đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần số A. Biết khối đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua lượng của vật m = 100g và trong mỗi chu kì dao động. A. kì không đổi T1. vào điểm treo cố định nhờ dây treo mảnh. 300W D. Nếu ta đảo chiều nhưng vẫn giữ - Câu 21. 60m . Mắc nối tiếp cuộn dây với mặt phẳng ngang với biên độ A = 4cm. hướng từ dưới lên. Con lắc đơn gồm quả cầu tích điện q > 0 nối dây. tần số và cùng pha với cảm ứng từ trong lòng cuộn Câu 25. Chu kì dao động A. hướng từ trên xuống. Không dao động D. cách điện. 0. 2 / 1  1 / 3 có bước sóng 2  0. Thẳng đứng.1s. Dòng điện qua cuộn dây biến thiên điều hòa cùng A. Khi xoay tụ một góc φ1 thì mạch thu được sóng có C.3s. 4/3. D. Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L số P1 và P2 là: mắc vào điện áp xoay chiều u  250 2 cos100t(V ) thì A. B. D. 40 rad/s. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là: (T là chu kì dao động). Cường độ điện trường giữa hai bản tụ biến thiên điều Con lắc dao động trong vùng điện trường đều với chu hòa cùng tần số và cùng pha với điện tích trên một bản tụ. D. 2 / 1  3 / 8 B.5f0. con lắc dao động quanh 5 C. 300 3 W C. Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên 0 i lệch pha so với u góc 60 . 100 D. Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra được sóng có tần số f2 = f0/3. Câu 26. C. Tụ xoay có điện dung (không khi ở đó không đáng kể) rồi kích thích một lực C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay φ. Tần số góc của dao động điện từ trong mạch B. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tạo đang chuyển động tròn đều xung quanh trái đất tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Hướng theo phương ngang. Thẳng đứng. Khoảng thời B. C. T1. Dao động tự do B. Tỉ Câu 23. 4. Lấy  2 =10. 0.4s. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một kích thích thứ nhất thì thấy êlectron trong nguyên tử khoảng 3 cm rồi truyền cho vật vận tốc bằng hiđrô chuyển lên trạng thái dừng có bán kính tăng 9 . 200W B. Câu 24. Trong cùng một khoảng thời gian. 2 / 1  8 / 3 ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1. 1/15 s. mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha thời gian lực đàn hồi có độ lớn lớn hơn 2N là 2T 3 với điện áp hai đầu X. tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát C. lúc vật bắt đầu dao động. chọn gốc thời gian cùng tần số và cùng pha với cảmứng từ trong lòng cuộn dây. Khi xoay tụ một góc φ2 thì mạch thu Câu 27. Sau đó một khoảng thời gian.2s. rad/s. Dao động cưỡng bức tần số f1 = 0. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa cùng gian ngắn nhất kể từ khi vật bắt đầu dao động điều tần số và cùng pha với điện tích trên một bản tụ. 2 mA. lấy  2  10 . Cường độ điện trường giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa để vật bắt đầu dao động điều hoà. 9/4 C. 3. Phát biểu nào sau đây về mạch dao động là 30 3 (cm/s) theo chiều hướng ra xa vị trí cân bằng sai? A. 2 / 1  3 D.10 C và i2= đầu: A. là: C. B. Đưa một con lắc đơn lên một vệ tinh nhân Câu 22. D. Ta có nhận xét gì về phương của điện trường ban -5 giá trị mới của chúng lần lượt là q2= 3. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc thích hợp lò xo có độ cứng K=100N/m. Một con lắc lò xo có khối lượng m=100g và Câu 29. 50 rad/s. Lúc điện tích trên tụ điện nhận giá trị q1= 10 nguyên cường độ điện trường. cường độ dòng điện chạy qua mạch dao động LC vị trí cân bằng ban đầu nhưng với chu kì mới là T 2 < lí tưởng bằng i1=2mA. B. 0. 80 rad/s. B. C.

đoạn MB có tụ C điện dung có acos(100t). xem máy biến áp là lí tưởng. 120 2 V. C0/2 hoặc 3C0 năng của electron sẽ tăng thêm một lượng: Câu 39. 2 . C. là 30 5 V . chùm II và chùm III. toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những Câu 30. Biết IM = 5 cm và IN = 6. Một nguồn phát âm điểm N. Gọi N là điểm B. 1. chỉ chùm I.5 cm. 1. 10 3 cm C. 120V.51 m . động lần lượt là x1 = 10cos( 2 t + φ) cm và x2 = Câu 31. r) và tụ điện C với R  r . B nằm trên cùng A. D. Tốc độ truyền sóng thể thay đổi được. 2. C. M là xoay chiều u = U0cosωt (V). N là điểm nằm trên đoạn IB. 3B. C0/3 hoặc 2C0 D. Một vật có khối lượng không đổi. Đặt hai đầu mạch vào hiệu điện thế trên mặt chất lỏng 1m/s. 60V. B. C0/3 hoặc 3C0 B. 0 0 một đường thẳng qua nguồn. Câu 38. cuộn dây không thuần lượng. cảm (L. 4B. Số vòng dây bị quấn ngược là: III có bước sóng   0. Thay đổi C = C0 công suất mạch đạt giá trị cực đại. C0/2 hoặc 2C0 độ của nó tăng lên 4/3 lần so với ban đầu thì động C. cuộn dây và tụ điện. Cho biết AB  3NA và mức cường độ âm tại (5/3)m0c 0 A là 5. 2. Giá trị Câu 34. chùm 121(V). thì mức cường độ âm tại B là: Câu 35. D. I là trung điểm của AB. 12 D. 3. đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao C. thực hiện A. 60 2V. Công thoát electron của một kim loại là 2.5. 4 C. 1. 6 mạch MB để công suất của mạch tăng gấp đôi. 7 B.5 m/s.6 m/s. Giá trị của U0 bằng: D. 20cm hấp thụ của hai nguyên tố khác nhau có những vạch Câu 37. D. khi máy làm gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi . Một chất điểm dao động điều hoà có độ dài A2cos( 2 t   2 ) cm thì dao động tổng hợp là x = quỹ đạo là 20 cm và chu kì T = 0. những trạng thái dừng có thể cùng mức năng vuông pha với nhau và có cùng một giá trị hiệu dụng lượng. (2/3)m c2 . tiếp tục mắc thêm tụ C2 vào A. Điện áp tức thời uAM và uNB C. B. M là điểm nằm giữa có thể có những vạch cùng bước sóng. (5/12)m c2 .25 Vôn/vòng. Xét các chùm sáng đơn sắc: chùm I có tần số U1 = 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 14 14 f1=7. Người đó quấn đúng hoàn A. Số bức xạ ánh sáng nhìn thấy mà đám nguyên tử việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi phát ra sau đó là: vòng dây là 1.6B.2B . L. Một người định quấn một máy hạ áp từ điện A. 8 C. Khi năng lượng dao động của bằng: A. Một electron đang chuyển động với tốc độ C2 là: 0. 9 B. đoạn AM có điện trở thuần và cuộn dây chất lỏng dao động theo phương trình: uA = thuần cảm 2R = ZL. Số điểm nằm trên khi đó mắc thêm tụ C1 vào mạch MB công suất toạn đoạn MN có biên độ cực đại và cùng pha với I là: mạch giảm một nửa. 3.C Câu 33. chùm I và chùm III. B.lần. Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh phân nhánh. 2B.2 s. 20 / 3 cm B. chùm I và chùm II. cùng một bên so với C. áp U1 = 220 (V) xuống U2 =110 (V) với lõi không Câu 40. uB = bcos(100t). D. Chùm có thể gây ra A. Hai điểm A. D. quang phổ vạch phát xạ của hai nguyên tố đó cũng nằm giữa điện trở R và cuộn dây.3 m/s. lượng. 2. 2 nguồn. 5 D. Cho mạch điện xoay chiều AB chứa R. 10 3 hiện tượng quang điện nói trên là: Câu 36. Nếu tốc A. vật cực đại thì biên độ dao động A2 có giá trị là: Câu 32.1 m/s. chùm II có tần số f2=5. C.40 vòng cuối của cuộn sơ cấp.6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). 4. (37/120)m c . có U0 và ω không đổi. B. những trạng thái dừng nhất thiết ở cùng mức năng tiếp theo thứ tự gồm điện trở R. C. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong khoảng thời gian 1/15 s Acos( 2 t   3 ) cm.10 Hz. 10 / 3 cm D.10 Hz. Phát hiện nhận định sai: Quang phổ vạch A. Đặt một điện áp xoay chiều tối trùng nhau điều đó chứng tỏ trong nguyên tử của u  U0 cost (V ) vào hai đầu mạch điện AB mắc nối hai nguyên tố đó tồn tại: A. B. điểm nằm trên đoạn AI. Khi thử máy với điện áp eV. D. Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt nối tiếp. những cặp trạng thái dừng có cùng hiệu năng A. phát sóng âm đều theo mọi phương. B.

Tỉ số biên độ dao động A. D. Chọn phát biểu sai về thang sóng điện từ: lần trong một chu kì.1023 mol-1. D. Biết va chạm giữa hai vật giá trị cos  0. gia tốc và vận tốc vuông pha nhau. C.863. Ở tần số f3  90Hz . chuyển hoá lẫn nhau trong nửa chu kì một. L. chuyển động theo .0614. 3 2. v = 200m/s. 1 L thay đổi từ đến L  L  L  L 1  2  C 2 2C C. tổng trở của mạch luôn giảm. tổng trở của mạch giảm nước trong tự nhiên có lẫn 0. C. khối lượng bằng khối lượng vật M. a 2 . Ở tần số f2  120Hz .863. công suất toàn mạch tăng Biết độ hụt khối mD  0.0812. B. 1. điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R tăng. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 C. 0305u. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa xuyên càng mạnh. 1. A1 A2 của vật M trước và sau va chạm là: Câu 41. 2 7 cm D. năng lượng điện trường. nếu tăng R thì 3 A. a 3 . Một dây đàn hồi AB đầu A được rung nhờ B. Đặt một điện áp xoay chiều có dạng xo khi đó. a. hệ số công suất của mạch giảm 2 C. D. 2 2 .1026 J. các sóng có tần số càng nhỏ thì khả năng đâm Câu 45. 0. Câu 46. 2 6 cm B. 1/2.781. vật 7 / 30s thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò Câu 43. hệ số là đàn hồi xuyên tâm. Khi xảy ra dao động trong mạch dao động lí MeV/c2. Quan sát sóng dừng trên sợi dây ta thấy trên dây có Câu 42. D. v =100m/s. C. Nếu toàn bộ 2 1 Dđược tưởng thì: A. B. 707 .cost(V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện A. a 2 . Với R thay đổi được và 2  1 / LC . v = 300m/s. lượng riêng của nước là 1000kg/m3. cường độ dòng điện luôn tăng lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng khối lượng B. Sau khi thả D.1026 MeV. điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm luôn tăng m = 400 g. cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. C. một dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây. hệ số công suất nhận vật M.872. Ở tần số f1  60Hz . B. Phương trình dao động tại đầu A là uA= acos100t. cuộn dây thuần cảm và tụ điện C mắc nối tiếp. điện tích trên tụ điện biến thiên điều hoà với tần số A. Mạch điện AB gồm R. sau va chạm vật M tiếp tục dao công suất của mạch bằng: động điều hòa với biên độ A2. 2 5 cm C. Giá trị của b và tốc truyền sóng trên sợi dây lần uAB  U 2 cost . Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là: u  U 2. thì: Câu 47. 2/3. thì năng lượng tỏa ra là: B. D. gấp đôi tần số của mạch. Khi hệ số cm Câu 48. Khi lượt là: 1 2C2R2 A. Mạch chỉ có L thay đổi được.1026 MeV. li độ biến thiên vuông pha so với vận tốc. trên mặt phẳng nằm ngang. đặt vào những điểm không phải là điểm bụng dao động với hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều biên độ b (b  0) cách đều nhau và cách nhau khoảng 1m. C.được. các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác D. với khối D. 0. v =150m/s. B. 1u=931. nhẵn với biên độ A1. NA=6. A. Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm A. 0024u. động năng và thế năng biến thiên vuông pha nhau. 3 He B.5 Câu 44. công suất của mạch đang bằng 2 / 2 . năng lượng từ trường dụng lên kính ảnh. Cho phản ứng nhiệt hạch: 1D2  1D2  2He n .486. m  0. A.625. 1. li độ và gia tốc ngược pha nhau. biết C. 1. các sóng có tần số càng nhỏ thì càng dễ quan sát Đúng lúc vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có hiện tượng giao thoa của chúng. đến va chạm với M.1026 MeV. C nối tiếp. 0.015% D2O. hệ số công suất đạt cực đại phương ngang với vận tốc v0 bằng vận tốc cực đại của cos  1 .022. điện trường trong tụ điện và từ trường trong ống tách ra từ 1m3 nước làm nhiên liệu cho phản ứng trên dây đồng biến. điện áp hiệu dụng giữ hai bản tụ luôn tăng. Phát biểu nào sau đây là sai? khi một vật dao động điều hoà thì: A. B. 4 2 trở thuần R. cảm ứng từ B trong lòng ống dây đổi chiều hai Câu 49. 0.

Câu 5.65μm. Khi điều chỉnh A. ban đêm bị tầng điện li phản xạ. . B. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng. khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. từ 13. C. D. Thời gian làm bài: 90 phút 210 84Po ? Mã đề : 132 A. Bị tầng điện li phản xạ tốt.4/π H. B. Ít bị nước hấp thụ nên dùng để thông tin dưới nước. Pôzitrôn. λ2 = 0. Tia hồng ngoại có màu hồng. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100 3 Ω. D. sáng đỏ. C.6μm. 0.33m đến 270m. đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 = 0. D. C. 7/15μm. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện Xác định λ1 để vân sáng bậc 2 của λ2 = 0.4 μm ≤ λ1 ≤ 0. λ2 = 0.4 μm trùng gồm một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện có điện với một vân tối của λ1. C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều    u  U0 cos100t . Bitmut 83Bi là chất phóng xạ. Tính λ2 biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa.4 μm.75μm. Câu 4. Câu 3. B. thì cường độ dòng điện tức  4      thời trong mạch là i  2 cos 100t   A. D. Trong thí nghiệm giao thoa Iâng. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh A.10-5/π (F). L = 0. 210 SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN II . ĐỀ SỐ:18 C. C.6μm và λ2. điện dung C đến giá trị 90pF thì máy thu được sóng Câu 2. Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản. --------------------. B. từ 10m đến 270m. Sóng trung là sóng có đặc điểm: A. có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điệndung C = 5. Trong khoảng rộng L = 2. từ 15m đến 180m. D.6/πH. A. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói có bước sóng 30m. thực hiện phát quang các chất và gây Ion hoá chất khí. Prôtôn.4cm trên màn đếm được 33 vân sáng. Biết 0.Hết -------------------. L = 0. Hỏi Bitmut 210 PHAN BỘI CHÂU MÔN: VẬT LÝ 83Bi phóng ra hạt gì khi biến đổi thành pôlôni --------o0o-------. B.65μm. B. L = 0. Câu 50. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1= 0.76μm . Dải sóng mà máy thu được có về tia hồng ngoại? bước sóng: A. C. λ2 = 0. D. B. D. Ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh. L = 1/π H. khoảng cách giữa hai khe a = 1mm.5/π H. 8/15 μm.45μm. Độ tự   12  cảm của cuộn dây là: A. λ2 = 0. trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. từ 20m đến 90m. D. Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại. Electrôn. Nơtrôn. 0. dung biến đổi từ 40pF đến 810 pF. Không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ. V. các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm Câu 1.55μm.NĂM HỌC 2011 Câu 6.

hơn trong không khí. 1. Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ A. B. số Avogadro N = 6. C.222 g. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so chu kỳ dao động là: với điện áp giữa hai bản tụ điện. Bóng đèn pin. B. Tia lửa điện. D. C. của vũ trụ nóng sáng. 3 2 cm.0136u. xoay chiều u  120 2 cos100t (V). Chất phóng xạ pôlôni Po có chu kì bán rã Câu 17. C. D. 0. D. T và α lần A. Hiệu điện thế A 2  6  lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là 25 hai đầu tụ là: A. 80cm. Phát động quanh nó. C.10 23 ol-1 Năng ) m . các sao chổi. B. Khi ánh sáng đi từ nước ra không khí thì Cho biết cuộn dây có điện trở thuần r = 20Ω. Mặt trời ở trung tâm Hệ và là thiên thể duy nhất trở thuần của đoạn mạch. và độ tự điều nào sau đây là đúng? 1 cảm L  H.0160u và mα = 4. Bóng đèn ống. của mạch. Điều chỉnh C để C. 1u = 931. Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc Câu 16. từ và sử dụng từ trường quay.89. u  200 sin 100t  V C. 2 cm. biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch này? B.0087u. trị cực đại đó là 40 2 V thì giá trị của R là: D. C.222 mg. thiên thạch. 30 Ω .444 mg. Có hai bộ phận chính là Stato và Rôto. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước lớn hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây cực đại. D.  2  -15 12 A. Đa số các hành tinh lớn còn có các vệ tinh chuyển nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện. Hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện A. Biến đổi điện năng thành năng lượng khác. quang? D. A. Chọn phương án sai khi nói về hệ Mặt Trời. D. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước nhỏ A. không đồng bộ ba pha? B. 50 Ω.10 kJ. lượt là mD = 2. 0.10 MeV. 5cm. B. C. Biết khối lượng của các hạt nhân D.09. 210 Câu 11. Tám hành tinh lớn quay xung quanh Mặt Trời. 2  3    Câu 18. . C.Câu 7. Câu 13. C F là i  2 sin100t   A. Hồ quang. giá hơn trong không khí. 40cm. một quá trình truyền năng lượng. A. 40 Ω. 5cm. u  200 2 sin100t  V  3  nằm trên đường trung trực của S1S2 cách S1S2 một đoạn: A. 20 Ω.07 MeV. 1. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1.10 kJ. Chọn đáp án sai. u  200 2 sin 100t  V  3  u  acos20tmm. B. tụ điện có điện dung thay đổi được. Câu 12. D. Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn D.0015u. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện C.444 g. Quãng đường vật đi được trong thời gian bằng 4 D. Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát sử dụng dòng điện xoay chiều một pha. 0. Tần số tăng lên và vận tốc giảm đi. mT = 3. Câu 15. 0. Câu 9. B. 2. C. 18.023. B. A. Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T → α 138 ngày. 5 B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt   C. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC A. Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần D. 18 cm. Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh.   S2 cách nhau 6 2 cm dao động theo phương trình B. Trong Hệ còn có các tiểu hành tinh. B. Biên độ của một vật dao động điều hòa bằng cần để xảy ra cộng hưởng. 6 cm. một quá trình truyền trạng thái dao động. một quá trình truyền pha dao động. Quá trình truyền sóng là: Câu 10. một quá trình truyền vật chất.74. Khối lượng pôlôni có độ phóng xạ 2 Ci là: + n. Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị Câu 8. Tần số giảm đi và bước sóng trong nước nhỏ hơn Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế trong không khí. u  200 2 sin100t  V  6  nước là 40 cm/s và biên độ sóng không đổi trong quá   trình truyền. D. 20cm. Câu 14. A. Biểu thức dòng điện đi qua tụ điện có khối lượng của hạt n là mn = 1.5 104    (MeV/c2 .

D. C. 20 cm/s. vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang Câu 23. AB = 8cm. ZC= Ω.375μm. 0.5kHz. 62. khi vật Khoảng vân giao thoa là: treo cân bằng thì lò xo giãn 1. 2. 300MHz. D. D.48. cường độ dòng điện cực đại trong gian lò xo không bị nén là: mạch I0 = 0. 10 cm/s. 100V.24. đây: A.10 m. Bước sóng FM của đài tiếng nói Việt nam là B. thời 5μF. 2 2 V .6μm. 2A/3. 10 m/s . Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước. Kích thích cho vật A. 1. B. D. B.10 m. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng. C. T/4. Vuông pha với nhau.       D. điện là v1 và v2 = v1/2.4mm. trên thì động năng ban đầu cực đại của các electron B. 16.72μm. Đoạn mạch xoay chiều AB chứa 3 linh kiện dẫn. Một vật tham gia đồng thời hai dao động B. B.2mm. Câu 26. 10MHz. nằm trong mặt phẳng chứa các vân 2 2 2 2 A. 3 3 V. Một mạch dao động điện từ LC có C = A  3cmthì trong một chu kỳ dao động T. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. MN chứa R và NB chứa C. 0. Tại thời điểm mà cường độ dòng A. T/6. Sau khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng nếu bước sóng λ = 0. khoảng điện là: cáchtừ hai khe đến màn quan sát là 2m. 14. D. bán kính 3cm.6 A. Công thoát của một kim loại dùng làm catốt tính bằng giây).8 m/s . 18. Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi C. 150V. D. hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0. B. điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang .5A.06. D. Lệch pha một lượng π/4. điều hoà cùng phương. Câu 28. D. Gia tốc của số f = 20Hz. C. Chiếu sáng A. 1 cm/s. C. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm. Mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một A. Vật dao động điều hòa với phương trình: x = hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần 20cos(2πt . electron liên kết để nó trở thành một electron dẫn. -10 -10 Câu 21. R. Cùng pha với nhau.06A. Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện.4μm vào catốt của một tế bào quang A. 100 3 V. . Câu 24. Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có Câu 25. Trong dao động điều hòa của một vật thì gia A. mạch dao động LC1 có tần số f1 =30kHz. 100MHz. D.10 m. 9. 5 cm/s. giới hạn quang điện A.5mm. D. Số điểm dao động cực đại Câu 27. D. C. B. B. L. Mạch dao động L(C1//C2) có tần số f = C. Tần số của sóng này là: trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong A. Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết 3m. tốc và vận tốc tức thời biến thiên theo thời gian: C. C. 36kHz. 1. C.75μm. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng. A. C. 40kHz. Đoạn AM chứa L. 3V. 9. Bước sóng giới hạn quang khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là 1mm. Câu 33. 5A/3. 80 3 V thì uMB = 60V.π/2) (cm) (t đo bằng giây). 1. B. B. Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng λ1 = trên đường tròn là: 0. 1. 50 3 D.4 m/s . D. 1. Một đường tròn có tâm tại trung tại thời điểm t = 1/12 (s) là: điểm O của AB. Vận tốc cực đại của vật của vật là: của một tế bào quang điện là A. quang điện tính theo A là: C. 0. A. B. Chọn phương án sai khi nói về hiện tượng Mạch dao động LC2 có tần số nhận giá trị nào sau quang dẫn. Câu 22. 0. của kim loại này là λ0. 50 7 V. 1. 1MHzm.10 m.03 3A thì hiệu điện thế trên Câu 29. giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng.2μm và λ2 = 0. Câu 30. bán kính quỹ đạo dừng -10 tụ có độ lớn bằng: L là 2. C. ZL = 50 3 Ω. Với nguyên tử hiđrô. C. R = 50Ω. B. Bán kính quỹ đạo dừng N là: -10 -10 A.3mm. D.6λ0 vào catốt của tế bào quang điện A. có phương trình lần lượt C. Ngược pha với nhau.Câu 19. dao động tự do theo phương thẳng đứng với biên độ Câu 20.10 m. 4.6μm. điện trong mạch là i  0. B. 80kHz. Biết tốc độ truyền sóng trên vật mặt nước là 30cm/s.12. 8. 24kHz. T/3. uABcó giá trị cực đại là: Câu 31. x1  cos10t   cm (t  3   6  Câu 32. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng.5cm. B. là x1  2sin10t   cm. C. 2T/3. giao thoa. Khi uAN = 3 bị chiếu sáng. 0. 2 m/s . L = 50mH.12. A. 2V.

điều chỉnh L để có uMB vuông pha với uAB. 60 vòng. Tính Câu 46. 4cm . B. năng lượng liên kết càng lớn. tần số. 2 B. 0. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay với cùng chu kì. 10 W /m . D. D.015 C. A. cường độ âm. Tính từ lúc ban đầu. cấp để hở là 6 D. chiều 220 V – 50 Hz. 80V. Cường độ của âm đó là: 2 -4 2 -8 dao động điều hoà với biên độ góc 0. 20 2cm . C. C. 1Hz. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.5 MeV. 2.823 . Số vòng dây trường luôn luôn dao động ngược pha. Tại mỗi điểm của không gian. Hạt nhân càng bền vững khi có: A. 0. D.035 s. khi đó hiệu điện thế giữa hai C. 100Hz. I giảm D. B. UAM giảm. Đặt vào hai đầu A. điện trường và từ A. Điện trở R và tụ điện C có bằng số khối. I0 = 10 W/m . C. 4 2cm . D. Lỏng. 0. Chiều dài của dây treo con lắc là 25cm thì  9 4Be  n  X . D. A.5 MeV. 10-12W/m 2. Cho phản ứng hạt nhân: T + D → α + n. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là B. D. giá trị không đổi. B.3 MeV. D. B. có thể thay đổi giá trị. Hiệu điện thế 0 v 0 0 v0 hiệu dụng hai đầu tụ C là: Câu 43. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có g = π2 m/s2. I tăng. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng: A. 0. 120V. D. gồm điện trở R. Tại mỗi điểm của không gian. 72cm. Rắn. B. trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2. -4 của con lắc tại vị trí mà ở đó động năng và thế năng C. cuộn dây thuần cảm L và tụ C. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn dụng U ổn định. biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5. B. Tiếp đó tăng giá trị của L thì trong mạch sẽ 2 100t  A . 0. Mức cường độ của một âm là L = Câu 36. số nuclôn càng nhỏ. cường độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm: C.5cm cách điểm nút là đúng? gần nó nhất 6cm. C. Câu 40. UAM tăng. dao động của con lắc bằng nhau là: Câu 44. UAM giảm. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ Câu 39. cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L A. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian 2200 vòng.1Hz. Điểm M có biên độ 2. Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây bụng là 5cm. B. 42 vòng. C.045 s. Câu 37. điện áp hiệu Câu 38. 4 2cm . 36cm. Mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R.025 s. bước sóng. 80 vòng. .10 W/m .7 MeV. 108cm. 18. B. 4. Cường độ ngưỡng nghe của âm chuẩn là -12 2 A. A. điện một điện áp xoay chiều có tần số f. Hạt n chuyển động theo phương tần số dao động là: vuông góc với phương chuyển động của hạt α. I tăng. năng lượng.3 MeV. C. B. B. 2 2 A. Tìm bước sóng. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng đầu cuộn thứ phương và cùng độ lớn.3 MeV bắn vào một C. UAM tăng. B của mạch C. D. gây ra phản ứng Câu 45. 0. cuộn thứ cấp là Câu 48. ở thể: Câu 41.Câu 34. 60V. v 0 . 0 . a0v0 . 10Hz. 160V. lúc đó ZL = 2ZC và hiệu điện thế 1 D. B.10 W /m . Li độ dài A. Cho A. Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế một dao động điều hoà là a0 và v0. Hạt α có động năng 5. hiệu dụng hai đầu điện trở UR = 60V . t tính mạch có biểu thức i  2 cos có: bằng giây (s). I giảm. C động năng của hạt nhân X. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng A. A. 30 vòng. năng lượng liên kết riêng càng lớn. Coi khối lượng xấp xỉ mắc nối tiếp như hình vẽ. C. C. số nuclôn càng lớn.2 rad. 9 hạt nhân 4 Be đứng yên. Một con lắc đơn có chiều dài 40cm được cho 80dB. Biết : năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là εT = 2. 18cm. B. Câu 35. dòng điện có A. Đặt Câu 42. Biên độ dao động là: 100 2 sin100tV. Câu 47. D. 8. Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp D. điện trường và từ V. L.

6 MeV.25λ sẽ có biên độ dao động a0 là bao nhiêu? A. lõi động. B. a0 = 13 a. D. Vào thời điểm cường C1 L C2 thép kĩ thuật điện được sử dụng để quấn các cuộn dây độ dòng điện qua cuộn dây của phần cảm và phần ứng nhằm mục đích: B A. Tăng cường từ thông cho chúng. 1/2 giá trị cực đại là: (kg. 206Hz.45MeV.4 mm có : I'0  . tỉ số vận tốc giữa hai hạt α và Li là 4/3. vân sáng bậc 6. cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3W0 C. Câu 2.4 MeV. 17. MeV/c.1 cm năng lượng của mạch dao Câu 6.790MeV. B.343MeV.5 (MeV/c ).MeV) . Biết proton có động năng KH = 5. 10. Đơn vị nào không phải là đơn vị của động UC=UCmax. 2 A. 5. A.6 cm B. 4. Tại D. B. Điện tích của tụ C1 phóng về mạch điện dao động C. a0=5a.122MeV. Câu 49. B. 17. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. 1. vân tối thứ 3. D. Biết rằng trong một phút sóng truyền đi được Câu 1. năng lượng liên kết riêng của α là εα = 7. a≤a0≤ 5a. hạt Be đứng yên. 11. f thay đổi (cuộn dây thuần cảm). D. Năng lượng của hệ thống hai tụ điện và cuộn dây hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0. khi f = f2 = 200Hz thì UL = ULmax.7 MeV. Cho phản ứng hạt nhân như sau : 1 9 4 6 1p  4Be  2He  3Li  2. SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC C. Lấy 1u = 2 2 931. Năng lượng cực đại trên tụ C2 bằng . . Phát biểu nào sau (MeV) và độ hụt khối của D là 0. Động năng của hạt  là ĐỀ SỐ:19 A. Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có tần số C. Hai quãng đường dài 72 m . D. 100Hz. D. kgm/s. D. Câu 4. 10.8 cm. vân sáng bậc 3. Cho biết trên mặt chất lỏng có tụ có cùng điện dung C. TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN III .75λ và d2=3.NĂM HỌC 2012 NGUYỄN HUỆ MÔN: VẬT LÝ Câu 5.5 m. B. Hỏi phản ứng toả bao nhiêu năng đây mô tả về hiện tượng xảy ra sau khi mở khóa K lượng? trong mạch là sai? A.vẽ). Giá trị lượng? của tần số để công suất tiêu thụ điện trong mạch đạt A. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 4 0.15MeV . gọi W0 là K A. 4. Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng -----------------.8 cm D. khoảng không đổi bằng W0.0024u. Khi f = f1 = 50Hz thì Câu 50. vân sáng bậc 2. a0=a. qua nút B.5 mm.HẾT ----------------- kết hợp cùng pha có biên độ 3a và 2a dao động vuông góc với mặt thoáng chất lỏng.(MeV).6 μm. 49Hz. Trong mạch đang có dao 17 vân giao thoa cực đại. Tìm độ dòng điện cực đại qua khoảng cách O1O2 ? A cuộn dây là I0. xét trên đoạn O1O2 thì điểm động điện từ tự do cường dao động cực đại gần O1 nhất cách O1 là 0. Thời gian làm bài: 90 phút cùng pha O1 và O2 dao động với cùng tần số f = 100Hz. Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng I0 3 5. C. Cho mạch dao động lí tưởng (như h. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp --------o0o-------. 17.575MeV.5 cm. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng d1=8. 1. MeV/s.5 MeV. 3. C. Trong máy phát điện xoay chiều một pha. C. Câu 3.0756 I0 là i  thì người ta mở khóa K. B. B. A. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. C. 250Hz. 17.

B. Một thí nghiệm khe Young có khoảng cách B. B. 4. Để các electron vẫn tiếp để con lắc dao động tắt dần.4 V/m. Trên một mạch dao động LC lí tưởng.881s. cầu là: D.440cm cảm 1/π H (theo thứ tự đó) mắc nối tiếp với nhau. L1 = L2. Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy. D. thời đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện giá trị hiệu dụng U luôn ổn định thì điện áp giữa hai trường có giá trị gấp 3 lần năng lượng từ trường là đầu đoạn mạch chứa R và C không phụ thuộc vào giá 1/30 s. C. Một con lắc đơn gồm vật nặng có m = 250g Câu 14. 200Hz.467µm. hệ số rrr trường đều.1.933µm.3. V/m (E có phương nằm ngang).65 A . 0. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng trị của R.878s. 1. rồi thả nhẹ đôi một. r0 5. v = 1.1011 m . 14. Đo D. 1. 100Hz. 0 5 khe 1. R1 = R2. S2 với S1S2 mối liên hệ giữa R1.519µm.205cm B.10 phát dao động điện từ duy trì tạo ra. Bước sóng ánh sáng dùng trong A = 2. Điểm di động C trên mặt A.B vuông góc với nhau từng ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0. vật được giữ ở vị trí lò xo dãn 10cm. 48 mJ.25 A . 201. Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên điều Câu 12. Xét hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước (R2. electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại hướng Câu 8. Ban đầu vật đứng yên B.887s. lò xo có độ cứng 10N/m. v = 4. B. Micro là dụng cụ làm tăng cường độ của sóng âm.048mJ.25 A .4.10 m/s. . Chọn một câu đúng khi nói về máy phát –7 thanh đơn giản: mang điện tích q = 10 C được treo bằng một sợi dây không dãn. D.10 m/s.2cm. r =13.L1) và Câu 10. 1.8 V/m. 0. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật vào một không gian có cả điện trường đều và từ nhỏ khối lượng 200g. C. B.4cm. khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 có Câu 13. Trong nguyên tử hidro bán kính quỹ đạo K là hòa. khoảng C. 80544. 1/40 ms B.195cm D. Người ta tách ra một chùm hẹp các A. D. Tần số của điện áp u bằng: lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là: A. 0. một tụ thoa cực đại là: điện có điện dung 50/π μF và một cuộn cảm có độ tự A. Trong tục chuyển động thẳng và đều thì cường độ điện khoảng thời gian kể từ lúc thả đến khi tốc độ vật bắt trường có giá trị nào sau đây? đầu giảm thì độ giảm thế năng của con lắc là: A. 1/20 ms C.4. A. tần biến đổi với tần số bằng tần số của sóng âm tần. Chu kì và biên độ dao động của quả đại sóng âm tần. cách điện. Ban –4 đầu. 402. Câu 15. cách lớn nhất từ S1 đến C khi C nằm trên một vân giao Câu 16. r = 2. Tránh sự tỏa nhiệt do có dòng Phu-cô xuất hiện. Sóng nào sau đây không phải sóng điện từ? A. Biến điệu biên độ là làm cho biên độ của sóng cao A. trên màn quan sát cách hai C. Làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ vận tốc electron trên quỹ đạo đó. 1. Hãy tính bán kính quỹ đạo O và C. 4.205cm C. Chiếu lên bề mặt tấm kim loại có công thoát chiều dài là 3. lấy g = 10m/s2. B. L1. R1L2 = R2L1. nước sao cho CS1 luôn vuông góc với CS2. 0 5 Câu 7.1 eV chùm sáng đơn sắc có bước sóng thí nghiệm là: λ=0. Người ta đột ngột đổi chiều đường làm ta nghe rõ hơn. Sóng mang là sóng điện từ có biên độ lớn do máy 6 chiều dài 90cm trong điện trường đều có E = 2.E.25 A .0. A. 50Hz.10 T. B. 7.4cm. 0 5 giữa hai khe sáng là 2mm. C.28 V/m. C. C. v= 4. 14. Khi Câu 11.5m người ta quan sát thấy hệ vân giao thoa.9. r = 13. khối lượng không đáng kể. R2. 2/15 ms Câu 17. D.5mm. Cho đoạn mạch điện gồm biến trở R. 0. Cho B = 5. 7. D.09. 500 J.5cm.2 V/m. 0. ở vị trí cân bằng.2cm.883s. D. R1L1 = R2L2. A. D. sức điện trường những vẫn giữ nguyên độ lớn của E. khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại điện bằng tổng tổng trở của hai cuộn dây. B. 0 5 trường quay. liên tiếp trên S1S2 là 0. L2 để tổng trở của mạch = 4. 1/80 ms D. Ba vectơ v. v = 3. Trước khi truyền đến anten phát cần phải khuếch 2 lấy g = 10m/s . r = 13. 40. 50 mJ. 4. 10 m/s. Câu 9.2cm. Tìm với hai nguồn phát sóng nước cùng pha S1. A.10 m/s.L2) mắc nối tiếp vào mạch điện xoay chiều.667µm. C. 60Hz.485μm. Hai cuộn dây không thuần cảm (R1.

khoảng 60 vòng thì điện áp thứ cấp là 25V. 5/12 s. D.5V. Trong khoảng thời gian t  3. Đặt vào một phân hạch là 200MeV. 1154kg. Đặt vào hai đầu mạch điện C. D. cuộn dây có A. áp uAB  U0cos t+ . Khi tăng số vòng dây cuốn cuộn thứ cấp Câu 28. đến tính chất sóng ánh sáng? Câu 26. D. Một đồng hồ quả lắc. con lắc xem như con Câu 27. D. Do có lực cản nên con lắc dừng dòng điện. với biên độ bằng biên độ của ngoại lực tác dụng 2 môi trường. B. UMN trên cuộn dây. D. Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị D. 13/60 s. D. 10V. B. UMB trên đoạn MB. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. Cho tế bào quang điện có công thoát electron là bao nhiêu. Trên sợi dây thẳng có sóng dừng. UAN trên đoạn AN. 2 lại sau 40s. 0. nút sóng) trên dây cách nhau 1. Câu 21. Chiếu  3  quang? vào catot của tế bào quang điện một bức xạ có bước A. Muốn cho nhà máy hoạt động liên tục trong A. 1 năm có 365 ngày. Sóng của đài phát thanh (sóng radio). 4616kg. π/2 rad.875cm có thể có giá Câu 23. 12. 2 mX 2 mX mX mX 1 năm cần phải cung cấp cho nó khối lượng hạt nhân Câu 19. C. giống hệt nhau và có khối lượng mX bay ra có cùng độ C. luôn biến thiên cùng pha.25T chiếu bởi tia tử ngoại. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật A. Câu 18. hiệu suất 20%. biết năng lượng trung bình tỏa ra của của kim loại làm tế bào quang điện là 3.105kW. C. cùng tần số với dòng hiệu dụng không đổi vào cuộn sơ cấp thì điện áp thứ điện. D. Sự phát sáng của một số hơi chất rắn khi được sóng 0. Sóng của đài truyền hình (sóng tivi). 15V. Tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách của D. khi đó điện áp hiệu dụng trên phần nào của 7 mạch đạt cực tiểu? 3Li đang đứng yên. lên vật. Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây: BM N . 0. C. Sự phát quang của đom đóm. D. A. Điện tử bị bắn ra khi có ánh sáng chiếu vào. Ánh sáng bị thay đổi phương truyền khi gặp mặt B. giàu 25%. Nhiên liệu là U được làm mp 1 mp mp mp . B.    Câu 25. điện áp) dòng điện không chạy qua tế bào quang điện C. C.011(N). C. với tần số lớn bằng tần số dao động riêng. có giá trị trung bình biến thiên theo thời gian. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X A. Trường hợp nào sau đây không phải sự phát một điện áp xoay chiều u  3cos  10t   V. D. 185kg.248μm.5V. 53/120 s. Bắn một hạt proton mặt phẳng vào hạt nhân ZC = ZL.5eV.625(N). Tụ C có A R L. Hiện tượng nào sau đây là không liên quan khí. khối lượng 1kg. . tính bằng công thức 0. tính từ thời điểm t = 0 (T là chu kì dao dao động của B. Tính lực cản: B. A. Biên độ ban A. Tỉ số độ lớn vận tốc hạt X và hạt Câu 24. P=Iucosφ. 4616 tấn. π rad. điện dung thay đổi được. N (M không trùng với A. A. C. với tần số lớn nhất. Công suất tức thời của dòng điện xoay chiều lắc đơn có chu kì T = 2s. Sự phát sáng của dây tóc bóng đèn trong bóng đèn trong khoảng thời gian là sợi đốt. 0.022(N). không thay đổi theo thời gian. tiếp tục dao động : B. 5/24 s. cấp là 20V. Sự phát sáng của photpho bị ôxi hóa trong không Câu 20. hai đầu anot và catot của tế bào quang điện nói trên A. B. 2 . Màu sắc sặc sỡ trên bọt xà phòng. Câu 22. C. 17. UAM trên điện trở lớn vận tốc và cùng hợp với phương ban đầu của thuần 0 proton một góc 45 . dây thứ cấp 90 vòng thì điện áp thứ cấp là: Độ lệch pha giữa hai điểm M. C. B. π/8 rad. 3π/4 rad. Sóng phát ra từ loa phóng thanh. Một nhà máy điện nguyên tử có công suất P proton là: = 6. gương. Một đoạn mạch điện xoay chiều như hình trị bằng giá trị nào trong các giá trị sau : vẽ.r C Câu 29. C. B. luôn biến thiên với tần số bằng 2 lần tần số của 0 đầu của con lắc là 5 . B.11(N). Thay đổi điện dung đến giá trị D. điện trở r.B. Cho g = 10m/s . . Khi giảm số vòng cách giữa một nút và nút thứ 4 bên phải nó là 15 cm. biên độ lớn nhất.

ta điều chỉnh giá trị của biến trở đến khi công suất của D. Điện áp hiệu dụng A. tiêu cự của kính là 5cm. Giá trị cực đại của công suất là: t1 thì số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với A. 8.90 A.5kV. Người C.6434μm. và cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp lần C. 4450V. 250W hạt nhân ban đầu. Y Y Câu 30.56μm. Xét một điểm M trên dây và điện lần lượt là bao nhiêu? cách A một đoạn 40 (cm).5)π C.56μm tiếp với cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Tia hồng ngoại có tác dụng nổi bật là tác dụng Y Y nhiệt nên dùng để làm khô sơn trong nhà máy ôtô . 12 Hz B.56μm. Ở thời điểm t1 đã có 80% số hạt nhân chất chỉnh giá trị của biến trở sao cho công suất của mạch phóng xạ X phân rã. Một máy biến áp lý tưởng dùng trong quá giao thoa qua kính với góc trông khoảng vân là 30’. mắc vào mạch B. 0. C. 10 Hz D. Mạch điện xoay chiều gồm biến trở mắc nối A. Khi góc tới i đủ lớn thì chùm sáng ló ra khỏi lăng kính sẽ có đủ các màu từ đỏ đến tím. B. Trong quang A. O C. X=t): kính có góc chiết quang 75 . Biết công suất hao phí trên đường Câu 31. 0. 100 s. lượt là 100V và 5A. với tia tím n  3 . Chu kỳ bán rã của chất đó là: Câu 33. 50% năng lượng của ánh sáng mặt trời là của tia tử X ngoại. Trong thí nghiệm giao thoa của Young khoảng cách giữa hai khe là a=1mm. điện này một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. 450W D. Người quan sát thấy vân Câu 34.5 Hz phổ hấp thụ của Natri sẽ: Câu 32. Tốc độ truyền đường dây và công suất truyền tải đến nơi tiêu thụ sóng trên dây là 4 (m/s). Sau khoảng thời gian 200s kể từ đạt cực đại. Ban đầu một mẫu chất phóng xạ X nguyên hiệu điện thế hai đầu mạch góc π/3. B. nấm mốc nên O X A. Quang phổ phát xạ của Natri chứa vạch màu khoảng từ 8Hz đến 13Hz. Một chất phóng xạ có số nguyên tử ban đầu A. Tính tần số. 0.4363μm. Biết tần số f có giá trị trong Câu 35. 50W dao động lệch pha so với A một góc ∆φ = (n + 0. 50 s. thiếu mọi vạch có bước sóng λ>0. vàng ứng với bước sóng λ = 0. thiếu tất cả các vạch mà bước sóng λ ≠ 0. 300W B. Chiết suất của lăng kính với tia đỏ n  2 .56μm. thiếu mọi vạch có bước sóng λ<0. 12. dùng để tiệt trùng dụng cụ y tế. D.56μm. 500kV. 400 s (t=0) là N0. 0. B. 200W D. Trong các đồ thị sau đây đồ thị nào biểu diễn tia sáng vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới i. Để có tia sáng đỏ ló ra khỏi lăng kính tia sáng phải 0 tới lăng kính dưới góc tới i≥ 45 . kính song với D. Độ giảm thế trên theo phương vuông góc với sợi dây. 0.5 Hz C. trình tải điện đặt ở đầu đường dây tải điện (nơi đặt Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm? máy phát) có hệ số biến thế là 50. . Điều nào sau đây là sai khi mô tả về chùm khúc xạ ló ra khỏi lăng kính? A. Tiếp tục điều chất. D. D. lăng 0 sự phụ thuộc của lnNt vào thời điểm t (Y=lnNt. 450W với n là số nguyên.4156μm. mặt phẳng chứa hai khe đặt cách mặt phẳng chứa hai khe S1S2 một khoảng 105cm. B. Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động dây bằng 10% công suất truyền đi.3966μm. 5000V. thiếu vạch có bước sóng λ = 0. Chiếu một chùm sáng trắng hẹp coi là một t là Nt. B. vân giao thoa X X được nhìn qua kính lúp bởi người có mắt thường O O không điều tiết. người ta thấy M luôn luôn A. 100 3 W C. số nguyên tử chất phóng xạ vào thời điểm Câu 37. C. 200 s. mạch là 100 3 W thì khi đó dòng điện trễ pha với Câu 36. Tia tử ngoại có tác dụng diệt khuẩn. Tầng Ôzôn hấp thụ hầu hết các tia tử ngoại có bước sóng ngắn của mặt trời. 500W B.

Khi khúc xạ qua mặt bên thứ 1 của lăng kính so với làm đối catốt là 0. v = 6.10 m . B. T T với hai khe sáng S1. D. T 2 . Sau mỗi phút nhiệt độ đường thẳng xuất phát từ O. B.10 m . Nhiệt dung riêng của chất . m = 0. 18.10 m/s . Tại O đặt một nguồn 0 điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian. thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp C. 1u = 931. 5mm.0087u. dùng tia γ để tiêu diệt tế bào bệnh. A. x sint cos2t . Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m. m = 149. 1. Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thì tần số dao A.0305u. 180. MeV/c2. tia tím gần nhất.10 electron đến đập vào đối catốt. Khi mắc song song hai tụ C1 và C2 với cuộn 17 cảm L thì tần số dao động của mạch là: = 12kV. 11Na . Hiện tượng quang điện trong và hiện tượng B.04.10 m .1 s. A. Khi thang máy đi xuống thẳng A. 235 92U và mAl = 26.C. bán rã) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu. Cho phản ứng D1 T 1 He 2  n 0. ánh sáng đơn sắc được sử dụng có bước sóng λ.5MeV/c2. 92U .150kg. B cùng nằm trên một nửa electron khi bứt ra khỏi ca tốt.984u. của tia X phát ra. 2 D. Khi góc tới khoảng 59.8g. Tính a? lượt là 0. 24 phút. C. Nếu ta dời màn M Câu 41. mFe = Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0. đều tồn tại bước sóng giới hạn để xảy ra hiện tượng Câu 43. mD = 2. Bỏ qua động năng của Câu 48. 22 phút. D. 10kHz.5T0. Một ống tia X hoạt động ở hiệu điện thế U AK = 8kHz. 56 Fe . v = 6. v = 10 m/s . T 2 . D. cứ sau 2 tháng thích hợp có tần số đủ lớn. A. Biểu thức nào sau đây mô tả chuyển động máy. 18. -10 7 quang điện ngoài không có chung đặc điểm nào sau C. 1u = 931.3g.007u. môi đối catốt tăng thêm 2012 C. C. Biết độ 2 3 4 1 lại gần thêm một đoạn 50cm theo phương vuông góc 2 3 với mặt phẳng chứa hai khe sáng thì khoảng vân thay hụt khối khi tạo thành các hạt nhân D. 34 phút. Một bệnh nhân điều trị ung thư bằng đồng vi quang điện. B. Câu 39. 2cm. 4.222 s. đều có thể xảy ra khi chiếu vào mẫu chất ánh sáng Hỏi chiếu xạ lần thứ ba phải tiến hành trong bao lâu? nhìn thấy phù hợp. Ba điểm O. C. C. v = 10 m/s . Các vân A. nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một C. 5. D.07 MeV D. vận tốc của electron khi đến đối 0 D. mU = 235.K. Biết đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là chất. D. m = 0.13J/g.444 s. chuyển động ngược chiều đường sức điện 4 tháng (coi thời gian chiếu xạ nhỏ hơn nhiều chu kì trường. khi mắc tụ có điện dung C. B. 4He lần 1 1 2 đổi một lượng bằng 250 lần bước sóng.04. 1. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc thả 55.42 thì tia sáng chiếu tới catốt và khối lượng m của đối catốt là: -9 7 lăng kính có góc lệch cực tiểu với tia màu đỏ.5. 11 26 1 khối lượng vật nặng m = 200g. -10 7 đây : D. Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng: sáng. x  3sint 2cost  5 . D. Mỗi giây có 3. 1. 0 . Khi thang máy đứng yên. đều có sự giải phóng electron nếu bức xạ chiếu vào gian điều trị lần đầu là ∆t1 = 12 phút.0024u. T . 0. S2 cách nhau a (mm). 0.150kg.7kHz. 1. mn = 1.07 eV C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f2 Câu 42. Câu 40. D.807 MeV động của mạch là f1 = 6kHz. Năng lượng tỏa ra của phản ứng: Câu 47.014u.009u. A. đều có hiện tượng các electron thoát khỏi khối tục chiếu xạ. 0 . nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con Câu 46. D.974u. Câu 44.8kHz. 1D . Thời B. 26 Fe .124u. m = 148. x sint cos2t .296 s. 0. 0. 16 phút. C. 2mm. phóng xạ.10 m/s . đứng . con lắc dao động điều của vật dao động điều hòa? hòa với chu kì 0. được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm. 3. Cho các hạt nhân sau: 23 Na . mNa = 22.5.1. B. 0. B.4. -10 7 Câu 38. A.921u. C.5 A. dao động trên mặt phẳng ngang. 0 0 2 3 2 2 giao thoa được quan sát trên màn M song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D.10 m . 5cm. x  3tsin2 t . năng lượng bức xạ tia X. tay đến lúc vật m đi qua vị trí lực đàn hồi của lò xo mp = 1. Bước sóng nhỏ nhất λmin pháp tuyến thì tia đỏ xa nhất. 11.04.8kHz. 1% động năng của dòng electron chuyển thành A. B.7 eV B. 1.04. Một con lắc đơn được treo ở trần một thang Câu 45. Hạt nhân bền là: nhỏ nhất lần thứ 1 là: 235 2 23 56 A.

c=3. biên độ --------o0o-------. tia đỏ. cực ngắn FM. sóng FM. tử ngoại. Quỹ đạo của phóng xạ này như hình vẽ. Hai lá điện nghiệm cụp vào.7dB. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra ở Câu 49. B. con lắc dao động duy trì với chu kì T=0. 81. uC. tia tử ngoại. véc tơ cảm ứng từ rB rhướng từ ngoài vào.5dB.trường không hấp thụ âm. 2 2 2 2 C. sin . Hệ cảm ứng từ B. một tấm kẽm đang tích điện dương có điện thế 2V nối biên độ tăng dần đến cực đại rồi giảm dần. B. i và I0. véc tơ cảm ứng từ B hướng từ trong ra. biến thiên trong khoảng từ 0. giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của mặt phẳng hình vẽ.-8. hồng ngoại. B. C. A. = 50g. giữa hai khoảng 1mm. r thức nào sau đây sai? A.6dB. u R  i Z C  u . cường độ dòng điện trong đoạn mạch. TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN III . với một điện nghiệm.4m/s trên dây dài. giữ nguyên biên độ ngoại lực tăng dần tần số lực tác ĐỀ SỐ:20 dụng vào con lắc từ 3 Hz đến 7 Hz. Một tia phóng xạ chỉ gồm một trong các loại Câu 50. lấy gần đúng π2=10. tử ngoại. trong quá trình truyền sóng. được sắp xếp theo thứ tự B. hồng ngoại. con lắc dao động cưỡng bức với tần số thay đổi. C.6. điều nào sau đây mô tả đúng hiện tượng xảy ra? Cho biên độ không đổi trong suốt thời gian khảo sát. Hai lá điện nghiệm xòe thêm ra.66cm. Điều nào sau đây SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC mô tả đúng dao động của con lắc. D. Tia α. C. A. sóng FM . dao động truyền đi với vận tốc 0. Hai lá điện nghiệm có khoảng cách không thay đổi.10-19C. -1 cm. C.10-34Js. I  . Tia γ. ánh sáng đỏ. Hai lá điện nghiệm cụp vào rồi lại xòe ra. Nếu chiếu bức xạ có bước sóng C. -0.5cm. Đặt điện áp xoay chiều u  U0cost vào hai tia α. tử ngoại. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra ở 60dB.250 μm đến 0. D. Câu 5. tại B là 40dB. đầu điện trở. A. véc tơ cảm ứng từ B hướng từ trong ra. Mức cường độ âm tại điểm M các điểm lân cận một điện trường xoáy biến thiên theo trong đoạn AB có MB = 2MA là: thời gian. tia đỏ Câu 2. A. thể hiện tính chất hạt giảm dần là: D. Tia β+. B. 2 2 U0 B. sóng FM C. C. e=1. con lắc dao động cưỡng bức với biên độ tăng dần.  ZC   R   2 R2  Z C 2  r D. Giới hạn quang điện của kẽm là 0.650 μm tần số không đổi.66mm. B. Câu 3. β hoặc γ từ nguồn đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện có truyền vào vùng chân Al dung kháng ZC mắc nối tiếp. B. véc tơ cảm ứng từ B hướng từ trong ra. 48.625. Gọi U là điện áp hiệu không có từ trường đều r dụng giữa hai đầu đoạn mạch.NĂM HỌC 2011 NGUYỄN HUỆ MÔN: VẬT LÝ A. Tác dụng vào con lắc một lực biến thiên điều hoà theo thời gian. hồng ngoại. Tia β. Đường sức của điện trường xoáy là các đường P có li độ 0. Tia hồng ngoại. lò xo có độ cứng k = 50N/m. Tìm phát biểu sai về điện từ trường. vào một tấm kẽm nói trên trong thời gian đủ dài thì D.5cm di chuyển theo chiều dương thì li độ cong kín bao quanh các đường sức của từ trường biến tại Q là: thiên.2s.108m/s. Cho biên độ a = 10mm và biên độ không đổi không đổi. tia đỏ. Thời gian làm bài: 90 phút tăng dần đến cực đại rồi giảm dần. φ là góc lệch pha điện áp hai đầu đoạn Hãy xác định loại tia phóng xạ và chiều của véc tơ mạch và cường độ dòng điện trong mạch:   ui . dao động trên mặt 2 R  Z2C phẳng ngang có ma sát.350 μm. Mức cường độ âm tại A là A.. Câu 1.  uC     R  u   I20 . sóng vô tuyến A. các điểm lân cận một từ trường xoáy. Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz. con lắc dao động tự do điều hoà với tần số f = 5Hz. uR tương Vùng chân không được ngăn bởi một lá nhôm dày ứng là điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện. 51. 48dB. Nếu tại thời điểm nào đó D. h=6. Khi một từ trường biến thiên đều theo thời gian Trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ sinh ra ở các điểm lân cận một điện trường xoáy = 15cm. I lần lượt là giá A véc tơ B vuông góc với B trị tức thời. 8. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m ZC D. Câu 4.

75 μm. nhất và thứ 4 của dãy Balmer có bước sóng 0. N cùng phía dần. giảm rồi sau đó tăng B.8263µm B. Công thoát của kim loại lớn hơn công cần thiết để số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0. 4. mạch có điện trở R=1Ω. 25 Mn . Chỉ có tế bào quang điện có catốt làm bằng kim con lắc dao động tắt dần. 55 nm.4m. Trong quang phổ của nguyên tử H vạch thứ mạch tự động. 5mJ. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp gồm một điện µm và 0. Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với bức lúc nó tới vị trí mà tốc độ dao động của con ℓắc cực xạ hồng ngoại. Tính bước sóng ứng với vạch thứ 3 trở thuần R = 30Ω. C. C. tử ngoại. Các quang trở hoạt động được với ánh sáng nhìn A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 4m/s. 1. B. Câu 9. 92U . hồng ngoại.2m tại thời điểm t=0.D. Ban đầu bứt electron liên kết trong bán dẫn. B cách nhau 0. tăng.9863µm 0. Khi ω biến thiên từ màu lam đi qua. Câu 13. D.55 thích để điểm O trên mặt nước dao động theo phương mm. khí. B. 50 mJ. nếu phía xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng có trước khe S1 sáng chắn bằng bộ ℓọc chỉ cho ánh sáng tần số góc ω có thể thay đổi được. Lấy g = 10m/s2. Để duy trì dao động với hiệu điện thế cực đại với O cách nhau 0. tia đỏ. đúng? A. A. 0. B. tăng rồi sau đó giảm. Do ngược pha. A. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. . Trong số các hạt nhân 25Mn . Vào thời điểm t = 0 người ta bắt đầu kích A. Trên màn có hai hệ vân giao thoa trong đó các vạch Câu 8. nên dao động trong mạch tắt B. A. D. Câu 10.8 mJ. Trên đường thẳng vẽ từ O hai điểm M. D. bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có C. 30 mJ. phương trình dao động của 55 197 4 Câu 14. Trên màn quan sát được hệ vân giao thoa với sự phép phân biệt được hai âm xuất hiện của 3 loại vạch màu sáng : vàng. 79 Au . một cuộn cảm có hệ số tự cảm của dãy Pachen: 4 3 A. Hai điểm A. ℓục. vuông góc với mặt nước.6563 Câu 7. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng Câu 6. 197 55 238 4 79 Au . có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. (H) và một tụ điện có điện dung L  C. đại ℓần đầu là : D. C. thấy và có thể thay thế tế bào quang điện trong các Câu 11. thì hiện tượng đầu điện trở R quan sát được trên màn như thế nào? A. Trên màn quan sát thấy một dải sáng màu. Hệ A. 2He . Trên màn có hệ vân giao thoa gồm các vạch sáng màu lam xen kẽ các vạch tối đều đặn. 3J. Mạch dao động có C= 6nF. C. tại hai thời điểm khác nhau. nhận xét nào sau đây là A. 1. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ D. Sóng trên mặt nước là sóng dọc có bước sóng là 0. 0. Đoạn mạch được mắc vào điện áp Câu 12. lam. B. Trong môi trường chân không hoặc không B. 0. thế năng của con ℓắc trong giai đoạn từ khi thả tay tới C.02kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. giữa hai bản tụ điện là U0 =10V thì trong thời gian 1 C. D. Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn 0. sóng FM. 0. 1. giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để B. Trong thí nghiệm giao thoa khe Yâng về C  4 3 giao thoa ánh sáng sử dụng ánh sáng trắng. giảm B. D.4102 µm. L= 6μH.1. coi trong quá trình lan 238 92U hạt nhân nào bền vững nhất? truyền sóng thì biên độ sóng là không đổi. C. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. Độ giảm loại kiềm mới hoạt động được với ánh sáng nhìn thấy. 2mJ.2m luôn dao động Câu 15. Khi xét sự lan truyền sóng trên mặt nước. trị số là D.5m dao động vuông pha với nhau. C.0939µm 3 10 (F). sóng tại O là u0 = 2sin(20πt) (mm). 0. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho màu vàng xen kẽ với các vạch màu lam. 2He . Vật nhỏ được đặt và hiện tượng quang điện.55 μm.0982µm D. Li độ dao động của điểm M cách điểm O một đoạn phút phải bổ sung cho mạch năng lượng là: 0. 50 mW D. phía trước khe S2 sáng chắn bằng bộ 50π (rad/s) đến 150π (rad/s) thì điện áp hiệu dụng hai ℓọc chỉ cho ánh sáng màu vàng đi qua.025s là uM= -2mm.2mJ.

8m/s ban đầu chưa có điện trường. 100V. khi đo đạc phát hiện ra rằng tỉ ℓệ giữa số nguyên tử Ar Câu 17. 15% thì điện áp hiệu dụng hai đầu đường dây khi ấy B. Để hiệu suất truyền tải tăng thêm điện trở. Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng D. A.10 V/m Câu 25. 5 5 A. Đồng thời tăng chiều dài con lắc thêm đoạn mạch là UAB=200V đồng thời có điện áp hiệu một đoạn bằng 7.971mm B. tụ điện. C. tốc độ chuyển động của nguồn sáng. Điện áp đặt vào hai đầu động điều hòa. 100N/m. 145V. Y đo được lần A. 8 5 C.9 triệu năm. C.10 V/m D. 250N/m. 40. 2. con lắc dao tiếp. 7.09 tỉ năm. D. 4. C.9 tỉ năm. Cho một con lắc lò xo. khi xét mối động của con lắc người ta lắp cổng quang điện của liên hệ giữa động lượng và động năng tính gần đúng đồng hồ hiện số tại vị trí cân bằng của con lắc và kích khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó.984mm C.Câu 16.0 kV. 10.10 V/m hai nguồn kết hợp AB dao động ngược pha.28 tỉ năm phân rã β tạo thành đồng vị Ar40. mắc nối tiếp.45MeV. B. X chứa cuộn dây và điện trở .8.125MeV. C. Câu 23. 2.9cm và thiết lập điện trường đều có dụng trên cuộn dây. D. 209 triệu năm. AB = Câu 21. Hai hạt sinh ra là 2He và hạt X. Khoảng dây. để đo chu kì dao prôtôn và có động năng KHe = 4.942mm D. C.8 kV B. nối tiếp với phần tử Y. nhiệt độ của nguồn sáng. 80. X chứa điện trở. khối lượng của nguồn sáng. cuộn dây thuần cảm.0 kV điện.575 MeV. Biết rằng X. Thu năng lượng : 2. X chứa tụ điện và điện trở. Nhưng khi nham thạch hóa rắn toàn bộ B. 2. B. ứng trên thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng? Khối lượng quả nặng của con lắc bằng 100g. Tỏa năng lượng : 3. thoát ra ngoài. Do nguồn sáng trong các thông tin sau : Argon là khí nên không có trong dòng nham thạch nó A. 28. B.00 MeV. Một các dòng nham thạch xa xưa có tên gọi là kĩ thuật điểm M nằm trên mặt nước cách A một khoảng ℓ có . Điện áp hiệu chu kì dao động của con lắc vẫn không thay đổi.04. 21. Biết hạt nhân Be đứng yên. Một kĩ thuật được dùng để xác định tuổi của 20cm. Năng lượng của phản ứng hạt nhân xấp xỉ 0MeV. prôtôn có động năng Kp = 5. 10. Phản thích cho con lắc dao động. Ar tạo ra trong phân rã bị giữ ℓại trong đó. Câu 20.10 C. cuộn đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1. bước sóng do hai nguồn phát ra 10cm. 5. Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X D. Y chứa cuộn dây và – 9 kim loại điện tích q = +5. Phép phân tích quang phổ có khả năng phân kali-argon. có khối lượng 2g điện trở. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối 2 g=9. thành phần hóa học của nguồn sáng. Hãy tính tuổi của cục nham thạch? 9 4 A. khi ấy đồng hồ chỉ 0. Y chứa một hoặc Câu 18. Người ta dùng prôtôn để bắn phá hạt nhân và K là 0. Một nhà C. Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước. Khi điện áp đối với Y và X: hiệu dụng hai đầu đường dây là 20kV thì hiệu suất A.12. 200N/m. D. Y chứa tụ điện và cuộn dây. Đồng vị phóng xạ K40 có chu kì bán rã là tích từ xa không cho ta biết được thông tin gì về 1. lượt là UX  100 3  V  và UY= 100V điều nào sau 1. lấy π2 = A. 50N/m. Tỏa năng lượng : 2. Tính dụng giữa hai đầu điện trở R là: độ lớn của cường độ điện trường E? A.1s. 4 Vận tốc hạt He sinh ra vuông góc với vận tốc của Câu 22. Một máy phát điện xoay chiều một pha đây mô tả không đúng về các khả năng có thể xảy ra truyền đi một công suất điện không đổi. X chứa tụ điện và điện trở. Y chứa cuộn dây và truyền tải là 80%. 120V . 180V. được treo vào một sợi dây dài ℓ1=152. 20.1cm tại nơi Câu 24.10 V/m B. có giá trị là : C.125MeV. Tính độ cứng lò xo? B. điện trở và tụ điện liên hệ với các đường sức thẳng đứng thì khi dao động điều hòa nhau theo hệ thức: UL = 8/3 UR = 2UC. địa chất phát hiện được một cục nham thạch và sau D. Y chứa cuộn dây và tụ A.278mm Câu 19. 4Be . 2.510.2 kV D. 4. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một cách giữa các tiêu điểm của thấu kính có 2 mặt lồi    điện áp xoay chiều u  200 2 cos t   (V) khi ấy giống nhau có R = 10cm ứng với hai ánh sáng đỏ và  3  tím khi đặt thấu kính trong không khí là : điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X.495 và 1. Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng hai trong ba phần tử : điện trở thuần.

05s. 7 điểm trên AC với uAB  cos100tV và Câu 27. uAC  2 2 cos100tV . B. 12 B. suất điện động hiệu dụng mỗi pha là     A. 240W. Tìm giá trị ℓớn nhất của ℓ để A. B. độ truyền sóng trên dây là 8m/s. C. 480Ω. P1 = 40W. A. động lượng. C. Biết φ1 + φ2 = π/2. điện i của mạch ứng với các giá trị R1 và R2 của R là  4     φ1 và φ2. năng lượng. B. P2 = 30 W. AM vuông góc với AB. Chọn gốc toạ độ ở xạ . P1 = 30 W. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ là T=70 ngày vị trí cân bằng. Cứ sau 5 tuần thì Câu 28. 120 3 W. Với máy phát điện xoay chiều 1 pha phần ứng là giữa hai ℓần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0. Đặt điện áp u = 120sin(100πt + π/3) (V) vào A. x  6cos 10t  cm. B. bộ góp. P1 = 40 W. gian chiếu xạ ℓần đầu là ∆t=10 phút. D. uAC  2 cos 100t   V  . x  6 cos 10t  cm . ℓ = 12. 14 phút.5cm. C. UAB = 150 V. Tìm biểu thức điện áp cuộn dây của động cơ là 220V. P2 = 40W.5cm. cực tần số của điện áp hai đầu máy phát gấp hai lần Câu 26. A. Câu 35. Phương trình dao động của vật có dạng gian bao lâu để bệnh nhân được trị xạ với cùng một   A. stato. Câu 33. B là một A. Ba cuộn dây máy phát mắc theo hình sao. D. Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có hai cặp C. biểu thức i = 4cos(100πt +π/6) (A). ba  3  cuộn dây mắc của động cơ mắc theo tam giác. Tìm số điểm trên dây dao động áp bằng tần số biến thiên từ thông qua các cuộn dây. Vận bệnh nhân phải tới bệnh viện khám ℓại và tiếp tục trị tốc có độ lớn cực đại bằng 6cm/s. ba cuộn  3  dây mắc của động cơ mắc theo tam giác. B. Cho đoạn mạch xoay chiều AC. 20 phút. B. 17 phút. Biết khoảng thời gian C.4m. Thời cuộn dây mắc của động cơ mắc theo hình sao. Để động cơ hoạt động bình thường thì phải  3   B. uAC  2cos100t    mắc mạch điện theo cách nào? V . dây đàn hồi có chiều dài 2. Gọi 2a là biên độ dao D. C. D. Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi tần số biến đổi từ thông trong mạch. Một con lắc lò xo dao động điều hoà. ba cuộn  D. B. 10 phút. A. 120W. với biên độ a? Câu 31. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy hình vẽ. Ba cuộn dây máy phát mắc theo hình tam giác. P2 = 40W. uAC  2cos100t    dây mắc của động cơ mắc theo hình sao.   B. Cho mạch điện như Câu 30. Ba cuộn dây máy phát mắc theo hình sao. ba phóng xạ để dùng tia gamma diệt tế bào bệnh.5cm.Tính P1 và P2 Câu 29. Độ lệch pha giữa uAB và dòng  3  C. P2 = 50 W. 240 3 W. 6 D. x  6 cos 10t  cm . D. phát điện xoay chiều một pha? R0 E. Công suất tiêu thụ Câu 34.R2 =  3   D. ℓ = 37. Ba cuộn dây máy phát mắc theo hình tam giác. nguồn có suất điện L. Gọi P1 và P2 là công suất của 2  4    mạch ứng với R1 và R2. Một bệnh nhân được trị xạ bằng đồng vị D. Vậy ℓần trị xạ thứ 2 phải tiến hành trong thời năng. hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện trong mạch có C. Máy phát điện xoay chiều một pha có tần số điện động của bụng sóng. tốc rôto thì có 3 bộ phận chính : rô to. Một động cơ điện ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu mỗi    uBC  3 cos 100t  V. Tất cả các phô tôn trong chân không có cùng của đoạn mạch là A. D. Trong khi đó chỉ có  2   mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát điện giữa hai điểm AC? xoay chiều tạo ra.5cm. C. 24 C. Câu 32. Cho R1 = 270Ω . Các lõi của phần cảm và phần ứng gồm nhiều tấm ở đó quan sát được cực đại giao thoa? thép mỏng cách điện với nhau để tránh dòng Fucô. tần số. x  6cos 10t  cm .r C R . P1 = 50W. lượng tia gamma như ℓần 1? ( Coi ∆t <<T) 2  4    A. ℓ = 17. ℓ = 42. 127V. V . tốc độ. gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = và vẫn dùng nguồn phóng xạ đã sử dụng trong ℓần 3 cm 2 theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế đầu. Cho mạch điện có 2 phần tử mắc nối tiếp là  4    tụ C và điện trở R.

điện trở R=18Ω. L  H. B. 5cm. 3 A. Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng.425% Câu 43. Quang phổ của mặt trời thu được ở trái đất là ban đầu vật có vận tốc v = 25 cm/s và gia tốc quang phổ hấp thụ vì 2 a  6. C  3 D. kính đi. 0. D. L. 0. Chiế u bức xa có bước sóng λ = dây thuần cảm). nhiệt độ của mặt trời rất lớn. 24. Điện một tế bào quang điện . 0. Đặt trong khoảng giữa Câu 44. mặt trời có cấu tạo là một khối khí có tỉ khối lớn. tụ có điện dung ngắn nhất để một nửa động năng của vật nặng chuyển C=100μF. C. đường tròn. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện.4mm và 1.4μs. L  H.375% B.45mJ A.00 mJ.650% D.R  30 3 B. B.28% C. 0. 0. ánh sáng phát ra từ phần lõi (ứng với quang phổ hòa trên mặt phẳng ngang không ma sát. chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc ta C. D. Bỏ thấu ℓớn.74 mJ. Tia laser là chùm tia sáng có tính định hướng cao cho ảnh rõ nét cả hai khe trên màn. 28. Sau thời gian 2t gian từ khi ngắt K đến khi dao động trong mạch tắt số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu hoàn toàn? phần trăm số hạt nhân ban đầu? A.48mm. ánh sáng mặt trời tới A. Câu 37.25 3 m/s . Tại thời điểm trời có nhiệt độ thấp hơn. 2cm.5% B.620μm C.2W vào catot của điện UC=160V. động điều hòa với cơ năng E = 125 mJ. người ta thấy có hai vị trí của thấu kính B. liên tục) bao giờ cũng phải đi qua lớp khí quyển mặt gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. với C mắc nối tiếp. t1=0.động E=12V điện trở trong r = 1Ω. 80V B.2H và điện thành thế năng của lò xo là trở là R0= 5Ω. khoảng cách giữa hai khe là a.Biên độ của dao động là: A.25% C. hiện tượng quang điện xảy ra với tế bào quang điện Hai phần tử đó là: theo bước sóng ánh sáng kích thích có dạng 3 1 A. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện một kim loại làm catốt. lò xo nhẹ. 0. Tia laser là chùm tia sáng song song cao vì các Câu 39.61 mJ. 93. 90 V A. 40 V. Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của K. đường elíp. khi A.6mm. khoảng cách từ hai khe 3 3 3 đến màn quan sát là D=1. hai đầu đoạn mạch là U=160V. Câu 42. trạng thái trong mạch đã ổn định người ta ngắt khóa Câu 41. C. dòng quang điện bão hòa có áp trên tụ điện lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn cường độ Ibh mạch là π/3. Một con ℓắc lò xo thực hiện dao động điều B.108 m/s. 0. 10 3 Câu 38.75% D. t=0 tốc độ của vật nặng cực đại. 31.625. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ 0. D. B. A. 25.R  30 .R  30 . 4cm. 1. Một đoạn mạch chứa 2 trong 3 phần tử R. cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0. Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (L là cuộn Câu 36. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm = 2mA. B.R  30  103 C. đường hypebol.10 -19C. 120V D. Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang là : điện. 25. đến thời điểm C.2μs. trái đất phải xuyên qua bầu khí quyển trái đất. 0. A.550% C. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời một đồng vị phóng xạ giảm đi 4 lần. khoảng thời gian trời và các vì sao .552μm với công suất P = 1. 103 F. đường thắng. Cho h = 6. C  H.2μs. Tia laser là chùm tia sáng có độ đơn sắc cao vì các chính của thấu kính vuông góc mặt phẳng chứa hai phôtôn phát xạ cảm ứng có cùng năng lượng với khe và cách đều hai khe.6. nhiệt độ của bề mặt trái đất thấp hơn nhiệt độ mặt thứ nhất. dao phôtôn phát xạ cảm ứng phát ra song song với phôtôn tới. Đồ thị hiệu điện thế hãm Uh trong độ dòng điện trong mạch là i = 3sin(100πt + π/3 )(A) . 6. Tại thời điểm Câu 45. C. 410 nm D. thay đổi bước sóng bức xạ áp xoay chiều u = 180cos(100πt – π/3)(V) thì cường chiếu tới catốt.2m. Câu 40. C. Con lắc lò xo có khối lượng m=1kg. B.72mm. Tia laser có tính kết hợp cao vì sóng điện từ ứng thu được hệ vân giao thoa trên màn có khoảng vân với các phôtôn cảm ứng phát ra dao động vuông pha i=0. đồng thời hai ảnh vì vậy khả năng tập trung năng lượng của tia laser cách nhau các khoảng là 0. Bước sóng của ánh sáng bằng : với nhau. Chọn phát biểu sai về tia laser : hai khe và màn một thấu kính hội tụ sao cho trục A. trục chính. e = 1. c = 3. 3cm. Tính từ thời điểm t = 0. Di chuyển thấu kính dọc theo phôtôn kích thích. 0.6μs D.10-34 J/s. Ban đầu K đóng.8μs thì tốc độ của vậtbằng nửa giá trị cực đại ℓần D. 13. 480nm D.

C. 111.5m/s2. lò xo có độ m1 cứng k=625N/m. 56 Hz. Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện là v0max. nếu tụ C1 bị đánh thủng thì khung bắt được sóng điện từ có tần số f1 = 3MHz. Một con lắc đơn dao động điều hòa trong ------------. D. 4 MHz. Chiều đường sức điện trường hướng vào gần bản kim loại. Hỏi khi dùng L và C1 thì khung bắt được sóng điện từ có tần số f2 bằng bao nhiêu? A. Câu 49. có độ ℓớn E=750V/cm. Khi dùng L và C1 nối tiếp với C2 thì khung bắt được sóng điện từ có tần số 5MHz. cho g=10m/s2. có độ ℓớn E=750V/m.7 mJ. vật M2 có khối lượng m2=4kg. 2. Hệ đặt trên bàn. Một điện cực phẳng bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0. Chiều đường sức điện trường hướng vào gần bản kim loại. D. Xác định A để trong suốt quá trình dao động vật M 2 không bị nhấc khỏi sàn? Câu 50. B. C. Câu 47. được rọi bởi bức xạ λ = 0. 7 MHz.5cm.5 mJ. Họa âm thứ 3 có tần số là : A. Chiều đường sức điện trường hướng ra xa bản kim loại. .332μm. 150 mJ. C2.083μm. 188. Đúng lúc vận tốc của con lắc bằng không thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc 2. Mạch dao động LC gồm cuộn dây L và hai tụ C1.Câu 46. Câu 48. 2 MHz. C. 84 Hz. vật dao động điều hòa. Electron có thể rời xa tấm kim loại một khoảng ℓ=1. C. B. có độ ℓớn E=7. Chiều đường sức điện trường hướng ra xa bản kim loại.HẾT ------------ thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g=9. 140 Hz.4 MHz. Hãy mô tả điện trường cản nói trên? A. 129.3 mJ. D. Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra hơn kém nhau là 56Hz. có độ ℓớn E=15V/cm. Cho hệ dao động như hình vẽ: vật M1 có khối lượng m1=1kg. r các electron gặp ngay một điện trường cản E . 168 Hz. B. kéo vật M1 ra khỏi vị trí cân bằng Acm hướng thẳng đứng lên trên rồi thả nhẹ ra. Con lắc sẽ tiếp tục dao động điều hòa trong thang máy với năng lượng dao động : A. gốc thế năng là vị trí cân bằng của quả nặng.8m/s2 với năng lượng dao động là 150mJ. D. Giả sử khi rời khỏi tấm kim loại. B.5V/cm.

04m  Vậy sóng bắt được là sóng ngắn.250 = 50N/m. 2 BSCNN (3.0148 m = 14. Chọn B.2m Khoảng cách giữa hai tiêu điểm = 0. U U  I. Chọn B. Câu 4.8 mm Câu 5.v ta thấy Câu 1. + Số vân trùng giữa (1) và (2) là 4 0 ω2A -ω2A + Số vân trùng giữa (2) và (3) là 2 + Số vân trùng giữa (3) và (1) là 3 Do đó k = mω2 = 0.4.Z  R2  Z2C AM AM R2   Z L  Z C  2 Ta có U UAM  Z  2ZL Z C 2 1  L R2  Z2 C Theo đề bài UAM không phụ thuộc R → Z L  2Z LZ C  Z L  2Z C  200 2  Câu 6. v 1 PHẦN 2 LỜI GIẢI CHI TIẾT Ta được 01  v02 3 Câu 8. đỏ = 8 A2 2  500 2    5 10  5 (rad/s) Vị trí vân trùng k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 ↔ 3k1 = 4k2 = 5k3. 14 vân lục. chọn D Câu 7. Trong khoảng giữa hai vân trùng màu vân trung tâm A2 2 A2 2 - 2 2 có 19 vân tím. Chọn A. Chọn tím = 12 .T/8. k2 = 15. Vậy số vân tím = 19 – 7 Câu 9.ZC = L/C = R2 (đề bài) → ZL = ZC = R. thời gian để gia tốc a  500 2 CHUYÊN ĐH VINH (Lần 3 – 2011) cm/s2 là T/2 = 4. 1/C = Rω0.ω2 = (100π) 2 Đề bài không có đáp án đúng! ZL = ZC và ZL. Số vân đỏ = 11 .5) = 60 → k1 = 20.2. k3 = 12.1852 m và fđ = 0. Chọn D hc hc 1 2   mv và hc hc 1 01   mv02 2 1  0 2 2  0 2 Lập tỉ số và sử dụng điều kiện λ1 = 5λ2 = λ0/2. Hệ số công suất khi ω = ω1 : . → L = R/ω0 . Câu 2. Chọn B Số vân lục = 14 – 6 Câu 10. Chọn D. 11 vân đỏ. Câu 3. λ1 =2πc LC1  10. Chọn A. Mã đề : 149 Dựa vào h. Chọn B ĐỀ SỐ 1 – Ta xét trong 1 chu kì.5 Khi có cộng hưởng ω02 = ω1.06m λ1 =2πc LC2  100.  Dùng công thức 1  n  1 1  1  tính được ft = R2  f  R1  0.

Chọn A Câu 21.84 điện dung của bộ tụ: md Cbô  2  50pF → Điện dung tăng thêm: Uh 42c2L Rmax  2d  2cm UAK ∆Cbộ = Cbộ . 2. Chọn A. UR2  UL UC UC 1 B Câu 23.Cmin = 40pF → Góc quay : α = 40/2 = 200. + Biến đổi L để ULmax nên ta có tan  R  L C UC UR t = 0 thì q = 0.1019 J  Z 1  2  R   L1   2  Wđ ' Wđ  eUKA  Wđ '  Wđ  e.UKA  1C  +   Wđ '  2. Chọn D.055.  1C  + Ống sáo 1 đầu kín .1019  1. Câu 24. tmin = 10-6s thì q = Q0/2.d  v C  2d max  min 0max a 0max eUAK + Khi bước sóng là 18. Chọn A. Câu 15.     13 2  1  R2   1L   1   01  10  Câu 18. Z2  2Z Z   2Z R2  Z2  2Z Z2  2Z Z   L L C  y'  L C C L L C + Khi tồn tại 2 giá trị của R cùng cho 1 giá trị công Đặt y  R2  Z R  Z  2 2 2 2 C C  U2  1 R  R2  Để UNbmax thì ymin suất ta có : R .eUh vomax   Câu 12. hc cos  R  R + Wđ   A  2.t = v .6. pX Ba vectơ tạo thành tam giác đều.1  1. bật khỏi catot phải có vận tốc ban đầu cực pp 2mXWđX đại và bật ra theo phương song song với 2 bản. mp + Vận tốc cực đại của quang electron  vX  v'  v mX 2Wđ 2. Chọn D. R Z2 2 U UL + ULmax → ZL  C A α U  IZ  U ZC R2  Z2C R  Z L  Z C NB NB 2 2 2 2 UR  UC  ULmax  2 UC U UC α UNB  Z2  2Z Z + Kết hợp (1) và (2) tính được C 1 L L C R2  ZC2 ULmax = 100V. Chọn B.7055. Câu 14. Câu 13. Chọn A. Chọn C. 1 đầu hở.1019  R R 1 2 cos     Z 2 Câu 17. m m + Điện dung ứng với 1 độ chia + Bán kính của vùng electron đập trên Anot Cmax Cmin  2pF Rmax = v0max. 2 A A A + a = amax/2 ↔ 2x   x   2 2 n 1 . Chọn C. Dễ thấy T/12 là thời gian nhỏ nhất để điện tích tăng từ 0 đến Q0/2.8.1019 . Câu 16.7055. Chọn B. ↔ ZC = 300Ω. fmin để có sóng dừng Câu 11.6 . Câu 20.R  Z P Z 2  3600    1 2 L C L  ↔ 2Z R2  Z2  2Z Z2  2Z Z C  C  L L C  0 + cosφ1 = R1/Z1 = 0. + Để bán kính vùng electron đập vào bề mặt Anot lớn Do đó pp = pX↔2mpWđp = nhất thì e. Chọn B. Chọn A. Chọn B. U U U Câu 22. f2  f1 trong ống sáo là fmin   50Hz 2 bảo toàn động lượng pp  pX pX pX Câu 19. Chọn A. cosφ2 = 0.

 1 1  P2 42 6 Câu 42. Câu 32. Chọn C. + Điểm M dao động với biên p  độ cực tiểu thuộc đường vuông góc với AB và gần B p2  p2  p2  m K  m K mK   nhất là giao điểm giữa đường vuông góc với AB tại B Li p Li Li   p p pp mK  mpKp và đường cực tiểu ngoài cùng ứng với k = 3 hoặc – 3. Câu 33. Chọn D. Kết hợp (1) và (2) và thay số vào ta được Φ max = Câu 29. Theo ĐL bảo toàn năng lượng Wđe = (En – Em) + Câu 40. Phương trình phân rã : 226 Ra  42   222 88 86 X Câu 25.42 ↔ H0e – λt/2H0 = 0. Chọn A. mv  kA  mg. Chọn D. chu kì dao động như nhau nên + Ta có Tcb = s/v = Tr = 1. . U0 = I0. Ta có : K m 4 X 185 X  Giải phương trình trên ta được t = 1441. Chọn D. Chọn C.56cm Câu 45.0.     0  I0   U0  Câu 31. NCT  2   1  7    pLi pp  p pLi . Chọn D. Chọn B. Chọn C.01s. Câu 35. Chọn D. + Theo định luật bảo toàn năng lượng Câu 37. Chọn D.02. Chọn C. Chọn C. Khi xảy ra cộng hưởng T r = Tcb.575MeV mLi MA  MB  3.02s. Thời gian ngắn nhất từ khi q = Q0 đến q = 0 là T/4 = M + Bước sóng λ = v.42. ∆Wđe ZL = 50Ω.886MeV Câu 26. 10 – 7 s → T = 4.n P2 n P 5 Phương trình dòng điện i  5cos 100t   A 1 2   1  12   1 2 n2 P21 4  6 2  P 5 5 Câu 41. Chọn C. Vậy thời gian ngắn nhất để gặp nhau = T/2 = 0. φ = -750.6 – 3. một ngoại lực cưỡng bức. dt  Dùng tổng hợp dao động bằng máy tính là ngon nhất. Dao động cưỡng bức Câu 36. Thay số vào ta được I = 5A. MA  MB  AB 2 2 2 Câu 34. 5Wb. d       11 e  NBSsint  max   E0  Câu 28.A 2 2 → A = 0. Chọn B.1 m = 10cm.1  10A  0. Chọn A. Chọn A.10 – 7 s. 1 2 1 2 Câu 38. Câu 27.6 – (13. Độ phóng xạ tỉ lệ với khối lượng.ZL = 50ZL → ∆Wđe = Wđe – (En – Em) = 12. Câu 43.3 năm. Câu 30. + Khi đó Wđ = nWt = 3Wt.  i   u   1 . Chọn A. Chọn B. + Số điểm cực tiểu trên AB : Bước sóng mạch bắt được λ = c.T = 120m A B  AB  Câu 44.4)= 2 2 2.A 2   NBScost    2  e 2   + Fđh  k. của xe có là do khi xe đi qua chỗ xóc nó nhận được Chu kì dao động của hai con lắc bằng nhau T = 0. E  K  KX  4.A  20.  90 + Ta có   MB  10. ngoại lực này xuất hiện tuần Do ban đầu chúng cùng ở VTCB và chuyển động theo hoàn theo thời gian Tcb = s/v hai chiều ngược nhau.  KLi   3.T = 30cm.099  1. P    n  1 . Chọn C. Câu 39. K mX 222 16   K  MeV Đề bài Ht/H0 = 0. ω = 2πn = 5π (rad/s)   0. Kết hợp với E0 = ωΦmax (2) Phương trình dao động tổng hợp : A = 2cm.5 = lần gặp nhau tiếp theo lại là tại vị trí cân bằng nhưng 10m/s chiều chuyển động của 2 vật đã ngược ban đầu. Chọn B.98N .4eV.5s → v = s/T = 15/1.

 Câu 5. Đáp án D.
mạch chỉ có tụ :  i   u   1 → Đồ thị là elip Khoảng cách AB = ¼  = 18cm,   = 72cm, MB =
2 2

   

 I0   U0 
12cm  khoảng thời gian sóng đi được 24cm, hay
Câu 46. Chọn B. 1/3  là 1/3T = 0,1s  T = 0,3s và vận tốc truyền
Chu kì T0 = 4s. sóng v =  /T = 72/0,3 = 240cm/s.
Khi đưa vào thang máy đi xuống, chậm dần đều Câu 6. đáp án A
l l Từ phương trình
T  2  2  2 l . 3
g a g g / 3 g 4
pp  p  px
T 3
T 0  2 3 s  mpKp  mK  mxKx  2 mmxKxK cos .
2
m K m K m K
 
 cos   cos1700
p p x x
Câu 47. Chọn C.
2 mmxKxK
Có T/2 = 1s → ω = π (s-1)
Tại t = 0 ta có Câu 7. Đáp án B
v  Asin   m / s   Câu 8. Đáp án D
3   Vật m sẽ rời khỏi m khi chúng đi qua vị trí mà lò xo
2

a  A cos  10 cm / s 2
3 ,A 2cm 2 1

 không biến dạng(1/4 chu kỳ =  / 20(s) ). Khi đó m2
Câu 48. Chọn B. có vận tốc thỏa mãn phường trình
2
 2d  mv 2
phương trình sóng tại M uM  2Acos t    kA  mgA  v  0,9 .
   2 2
ĐK dao động tại M cùng Tiếp sau đó m2 chuyển động chậm dần đều với gia tốc
M
pha với nguồn:
d a  g  0,5m / s2 . Vậy thời gian cần tìm t = ¼T +
2d
 2k d k .
8cm
 v/a = 2,06s.
A B Câu 9. Đáp án D.
Ta có λ = 1,6cm ; d = 10cm
Vậy k = 6,25. Kết hợp với d = (D – a)/2 = 24, d’ = 120 -24 = 96;
điều kiện MB > 6cm → k = 6,5,4. Trên đoạn IM có 3 k = -d’/d = -4; a = - a’/k = 4/4 = 1mm
điểm → Trên MN sẽ có 6 điểm. Dễ dàng tính được khoảng vân i = 0,9mm.
Câu 49. Chọn A. Câu 10. Đáp án A.
Câu 50. Chọn B. 2i 2

Ta thấy uAB= uAN + uNB (1) sin2 (t  )   1 / n
2
Vì I0 .
Đề bài uAB cùng pha uNB và UAB = 4UNB (2). Do đó,
 q  q0 cos(t  )  q0 1  1 / n
2
uAN cũng cùng pha với uAB và UAN = UAB - UNB =
150V. Câu 11. Đáp án B.
-----------------Hết----------------- N
N0  1  0,182  0,818
Vì .
ĐỀ SỐ 2 t Ln0,818 6
 e  1 / 0,818      2,33.10 s
– CHUYÊN ĐH VINH (Lần 3 – 2012) 24.3600
Câu 1. Đáp án C. Câu 12. Đáp án A.
Câu 2. Chọn C.
Góc ló bằng góc tới: i’ = 600, bề rộng chùm ló b =
0,5d(tanrđ – tanrt) = 0,0146cm.
Câu 3. Đáp án B.
Vì r  20  ZLC  65  50  15 .
U2r
 Pmax  R  0;Pmax  2 2  115,2W
r  ZLC
Câu 4. Đáp án: D

1 1000
   9  Z'  9Z ;Z'  Z ; A  l  g / 2  (cm)
2 1 L L C C
9 0
 2
1000
cos  cos'  ZLC  Z'LC  2  A ;v2  2 (A2  x2 )
1 1
 Z  Z  9Z  Z  Z  Z 
1000 2
C L L C L C  2500  (A  12,5)
9 1 9 A
Z Z  L / C  R2  Z  R;Z  3R
L C L
3
C  A  5cm
73 Vật đi được 27,5 = 20 + 5 + 2,5 phải mất thời gian t =
 Z  R2  (ZL  Z C )2  R
4 2
9 (1 +1/3)T =  2 2 s .
3 3 10 2 15
 cos  R / Z 
73 Câu 25. Đáp án B.
Câu 13. Đáp án A. Câu 26. Đáp án C.
Câu 14. đáp án C. Câu 27. Đáp án D.
Mạch RntLr, khi có UR = ULr thì công suất tỏa nhiệt p px  0  mK  mxKx
PR đạt cực đại K m .
   x  1  K  Kx
Câu 15. Đáp án A. Kx m
Ban đầu chiều dài dây l = 2  , sau đó l =  ’, suy ra Câu 28. Đáp án D.
tần số f’ = f/2 = 10Hz. g
Câu 16. Đáp án B. A1  l01  ;A 2  l02 g
 2
hc 5 hc 8 12 2
 E E  E ;  E E  E A 2 k km
3 2 0 3 1 0
 1  2  2 1 22
32 36 31 9 A2 1 k1m2
2 k1
Vì 32 .
8.36 32
    A 2 k 2
31 9.5 5   1   4  2 
  A2   k 1 
Câu 17. Đáp án D. 2 k k  2 k
Câu 18. Đáp án D. E1 k1  A1   4  1 4 2   1  1
    
E2 k2  A2  k2  k 1  k2
Câu 19. Đáp án B.
Câu 20. Đáp án B. Câu 29. Đáp án B.
hc hc  U'AK
U1 n1 U1 n1  ;'     1,4
U2  n ; 1,3U  ' UAK
Vì 2 2 n2  90 eUAK eU'AK
. ' 1
1 n2  n2  300vg    0,7143
 
1,3 n2  90  1,4
Câu 21. Đáp án A. → bước sóng giảm 28,6%.
Suất điện động hiệu dụng tỉ lệ thuận với tần số dòng Câu 30. Đáp án C
điện phát ra, nên ta có Câu 31. Đáp án B
E' 60 E  40 Áp dụng công thức
   E  200V . Hai lần tăng tốc
độ
E 50 E g
v2   2 (S 2  s2 )  ( 2l 2  s2 ) ta tìm được l =
0 0
quay một lượng như nhau thì suất điện động hiệu l
dụng tăng những lượng như nhau , Tức là E” = E + 1,6m;   2,5rad / s . Gia tốc tiếp tuyến có độ lớn at =
2.40 = 280V.  2 s  0,5m / s2 . Gia tốc pháp tuyến
Câu 22. Đáp án C. 2
a  v  a  a 2  a 2  0,506m / s 2 .
Câu 23. Đáp án A. n
l t n

Câu 24. Đáp án C. Câu 32. Đáp án A.
Biên độ Câu 33. Đáp án B
v
  =12cm.
f

1 (mA  mB )g
Khoảng cách MN = 26cm = 2    .Khoảng thời A0  l0   6cm;  l max  2 A0  12cm
6 k
1 1 mAg
gian ngắn nhất t  T s. Biên độ sau A = lmax   10cm . Chiều dài
6 60 k
Câu 34. Đáp án C. ngắn nhất của lò xo lmin  l0  lmax  2 A  22cm .
Câu 35. Đáp án B Câu 42. Đáp án A.
I1 3cos2 Câu 43. Đáp án C.
P  3P   3 ;L  L
1 2 1 2
I2
cos1 Câu 44. Đáp án B.
3sin1 Câu 45. Đáp án B.
Công suất   ; ..saocho :  3tan .
1 2
cos 1
1 Dễ thấy ZC1  160 ; ZC 2  90 .
 1   / 6;2   / 3 Pmax U
I   0,625A  R  r   240; ZL  ZC1  160 .
1
U I1

Câu 36. Đáp án C. Mặt khác
  Z r
l URC2  U Lr  C 2 
Chu kỳ T  2  1s . T  Rr  ZLZC 2  14400 .
ga R ZL
2h  10s  N  t  10 . Ta nhận thấy ngay R = r = 120  . Khi đó
Thời gian dao động t 
a T U
Câu 37. Đáp án A I2   0,6 A  U Lr  I2 Z Lr  120V .
Z'
Câu 38. Đáp án C. Câu 46. Đáp án D.
Điều chỉnh điện dung để UC đạt cực đại thì điện áp Hai nguồn giống nhau, có   3cm nên
uLR vuông pha với u nên ta có d d d
uM1  2.4cos  1 cos(t   1 2
u 2 uLR 2   );
u  U 0 cos ; uLR  U 0LR sin   U 2  U 2  1 d d'  d'2
u  2.4cos  2 cos(t   1 );
0 0LR

 
M2

(*). Mặt khác áp dụng hệ thức lượng trong tam giác d1  d2  d'1  d'2 .
1 1 1 uM2 cosd2 /  cos / 6 
vuông ta có (**). Từ (*) và (**)     3
2
  2 uM1 cosd2 /  cos / 3
U 0R U 02 U 0LR
 uM2   3uM1  3 3cm
tìm được
u2 u 20 U Câu 47. Đáp án A.
U2  2
LR
 72.252  U   150V .
0
uLR 2 Câu 48. Đáp án A
1 2
U 0R Câu 49. Đáp án C.
Câu 39. Đáp án D. Theo đề ra:
v 60 D  D
    4cm . 2i  ;i
D  D 
 a 
f 15 a
D
Biên độ của dao động tổng hợp  D  D / 3;i0    1mm .
a
d 
A = 2a cos(  ).  i'  D  3D   2D   2i  2mm
 4 a a
0

Điểm không dao động có Câu 50. Đáp án A.
d  (k  3 / 4);16  d  (k  3 / 4)  16 L  CR2  Cr2  R2  r2  ZL ZC ;
k  4,...0....3 U  3U  Z2  3Z2  R2  Z2  3(Z2 R2 )
RC Lr RC Lr C L
Điểm gần O nhất có d nhỏ nhất,  3ZL2  ZC2  2R2 (*);
dmin  0,25  1cm  d 2  8,5  xmin  8,5  8  0,5cm .
Câu 40. Đáp án A.
R2  ZLZC (**)
Câu 41. Đáp án D.
Biên độ ban đầu Từ (*); (**) ta có

E 3 E 3 động trên 2 cuộn dây còn lại. 1 Câu 3.  cos    0. Tại t1 = 1.75 Đến thời điểm t = T/4 thì e1 = 0.75 R  ZL 2 ZL  2 1 . Với 2 giá trị của  C là C1 và C2 cùng chiều kim đồng hồ 3 + cùng cho một giá trị của UC thì để UC max ta được vị trí tại thời điểm t = 0.vẽ thấy -A/2 R2  Z2 Z 2 y= 2 L  2 L  1 min ↔ 1/ZCo = ZL/(R2 + ZL ) thời điểm ZC ZC ban đầu vật xuất phát từ x = . Chọn D. e3 = -E0/2 Vận tốc bằng 0 ở hai biên T/2 = 2. m K sin2   m K 2sincos  2 p p X X D D D x4 k  3k  cos  0.a k 6 Ta có D  2  . cần có C = 2  C1 + C2 .p – CHUYÊN ĐH VINH (Lần 4 – 2011) sin sin  2 p Câu 1. UR. ban đầu vật ở Theo viet 1/ZC1 + 1/ZC2 = 2ZL/(R2 + Z L2) t 0.Đề bài v    A  6cm . -3 π/3 Từ vị trí t1 ta quay một góc * Chú ý Mạch điện có C biến thiên.86MeV. Xét giai đoạn từ t = 0 đến t1 Có ZC1 = 400Ω . 1 1 3 Để UR max khi C thay đổi thì đk là có cộng hưởng.0158    82.5 UC  2 → (UC)max ↔ Mẫu min lại) 1.25s = T + T/6.75s vật có thể ở ZC = ZL → ZC = 100Ω hoặc 200Ω biên A hoặc – A.e  E cos t  2  Vậy x k' k'  8 e  E cost.   4  a  a   k. Vậy Z  2  Z  Z  300 (2) C0  C1 C2  Cách 2 s 2A Tại biên v = 0 → T = 1. 0 .E0/2 .5 – 1.770 a a a a a Câu 4. năng lượng tỏa ra 1 Z Z nhau thì Z L  C1 C2 2 .  + Cùng cho một giá trị của I. Chọn D. -6 π/3 3 6 Khi đó C = 50/π (μF). Chọn D. Nhìn -A T/6 A  Z2C ZC h.Z  4R 2  3R  Z  (R r)2  Z2LC E  mp  mLi  2m  c  17.e  E cos t   1 0 2 0   3 0   a 2a  3   3  Câu 2.75 1 1 1 1  1 vị trí x = .A/2. Ta có   t  2  .75s = 1. (1) s 2A .23MeV.5s + 0. R Z  .3cm hoặc x = 3cm.75 = 0.5s. L 3 C 3 R r 3 BTNL : E  2KX Kp KX  9.75 R2  Z2L 300  200Ω hoặc ZL = 100Ω. ZC2 = 240Ω. Chọn Giả sử khi đó vật ở . P.5s. 3 a  a  a  a a  a / 2     Câu 5. Câu 6.pX  sin2. 0 Xét t1 = 1. Lúc đó suất điện T = 1. v    A  6cm ZL  1 →Z = Kết hợp (1) và (2) ta được L t 0. Vậy. khi đó vật có 2 2 thể ở biên A hoặc – A. (đi ngược U 2. Khi t = 0 thì e1 = E0 lúc đó e2 = .866 Z 2 BTĐL : pp  pX pX -----------------------Hết------------------------ Định lý hàm sin: ĐỀ SỐ 3 pX pp   sin.A. UL như 1 p  73Li  2 42  . CHọn D. chọn C.

5cm (1) truyền trên mặt nước là trường hợp đặc biệt. dao động với biên độ cực C I D   i  2 cos 100t   A  . và k = . GĐVT cho thấy uRL nhanh pha hơn i góc π/3. hc  1  Δλ = λmin – λmin’ =  1   → UAK  hc n 1 . Chọn Câu 15.λ∆t ≈ 1 . e 1 I1ZRL  T  50s Ta có U = I. Do đó C.e. Khoảng vân i = 0. uRL và uRC lệch pha nhau góc N0 2 Đến thời điểm t2. giữa 1 và 3 : 0. 10.05 100  e100  2   0. Câu 10. số hạt nhân chưa bị phân rã còn lại       . D đều có thể chọn. số màu vân sáng quan sát được : 3 + 2 = 5. giữa 2 và 3: 3 vân t t 20 → t'     20 2  28.8mm. C1//C2) thì   min  . Ta có mạch (L. 15) = 120 → k1 = 15. Chọn D. Chọn C. k3 = 8. Trường hợp sóng ngang d2 – d1 = BC – AC = 1. Chọn C. 1 1 1 hc hc hc mạch (L. L C R Ta có : ∆N = ∆N' . đại. URL  UL i2 i1  Nt 3 3 UR  et2  et1 100  5% Dựa vào GĐVT ta có: N0 t1 100 UR R  1 URC e  0.λ∆t BSCNN (8. Chọn A. 2 4 Câu 8.ZRL → I   2A . → [1 – (1 .1. và trên CD chỉ có 3 điểm k=1 k= -1 Trong mạch RLC i cùng pha với u. Câu này ra đáp án không hay. Chọn A. Câu 12.25  T t Do ZL = ZC nên I = U/R. D phải thuộc 2  4    các cực đại ứng với k = 1 A J B Câu 9.λ∆t)] = e – λt (1 – 1 + λ∆t') + Số vân trùng giữa 1 và 2 : 2 vân . Chọn A. Câu 13.U Ak AK AK Giải hệ trên ta được f1 = 30Hz . R Câu 14. Phương CD cách AB đoạn lớn nhất trình của u = U0cos(100πt – π/12 + π/3). B. + Cùng cho một giá trị của P.d  IJ2   4  2 2 (2) 1 2 thế liệt kê đáp án A. Chính vì Dễ thấy d  IJ2  22 . Chọn B. số hạt nhân Ucos – λt còn lại N = N0e . Chọn B.05 . Để Pmax thì 1  1  1  1      N 1 e t N et 1 e t'    C 2  C1 C2  0 0 Câu 7.ln2/T → e . Lần thứ chiếu xạ tức là sau t = 2 tháng. eUAK  n  e n Số tia γ phóng ra trong thời gian ∆t = 20 phút đầu là Câu 17. Chọn A.2 phút .λ = 1. Chọn D. Sóng ngang chỉ có thể Tại C : truyền trong môi trường rắn.7cm Câu 11. et 2t/ T 2 + Vậy. – λ∆t P ∆N = N0(1 – e ) (1) P = Uicosφ → I   1A .2 .8  e t1  0.e   cos  UC URL ZRL 3 2 0. f2 = 40Hz.R = I1. Thay (2) vào (1) và giải phương trình → IJ = 9. k2 = 12. min '   f//2 f12 f22 eU eU ' n. Ta có I1 = I2 = 1A → ZRL = Z RC → ZL = ZC Ở thời điểm t1 số hạt nhân phóng xạ bị phân rã Trong mạch RLC sẽ có URL = URC và UL = UC N  1  e t1  0. Do ∆t << T → λ∆t = ∆t.C1ntC2) thì fnt  f1  f2 2 2 2 Câu 16. Số hạt nhân phóng ra trong thời U Tổng trở của mạch Z   R2  Z  Z  100 gian ∆t' sau tháng thứ hai : I L C 2   ZL  Z C  N' N 1 e t' N 0et 1 e t' (2)  tan   3  Z  Z  3R .

T/6 = 2 1 q 1 0. Tính được R0 = 100Ω. Câu này nên thay cụm “Là năng lượng” bởi cụm Câu 23. Chọn B. 3  2  1  0    2      Khi Wđ = 0 ↔ x = ±A. D đúng. tia γ. 1 1 W  Wcos2  0. Câu 31.10.02/3 = 1/75(s) 1 trong 1 phút.05  5cm 3 m2 J Câu 25. Đáp Khi mắc thêm điện trở R0 thì I’ = I = 1A. Chọn A. Chọn đáp án sai hay đúng? ZL  ZC  50 3 Tốc độ truyền âm v  F / D .05rad từ A/2 đến A mất 1/6s ↔ T/6 = 1/6 → T = 1s. Câu 24. 2 Câu 36. Chọn B. Chọn B. 2 2 - W Cơ năng dao động của vật:W = 1/2mω α0 = 1. Bước sóng photon dài nhất thì W đα = 0. thời gian để dòng quang điện triệt tiêu là 2. Câu này hỏi không rõ ràng. Chọn A. Amax = 2A. ZL ~ n. Chọn A. E Câu 26.17MeV. Chọn C. Chọn C. chiều dương nên φ = . Chọn C. Câu 29. Chọn B. Chọn A. Z'   100 3  R  R 2   Z  Z I' 0 L C 2 câu này cần bổ sung thêm chọn đáp án sai. Tổng trở của mạch khi đó án B cũng đúng nếu ta coi như chưa biết tới các vật U' liệu có chiết suất < 1. Chọn A.156 m  E  mC  3m  c  7. Chọn C.1013 m min Động năng của các quang electron W0đ = hc/λ – A. Chọn C. Câu 34.0025  0. Như thế.Giải hệ phương trình ta được R = 50Ω. Thời gian Li2  CU20  U20C2 Li2C  q2  0 2 2C 2 dòng điện chạy qua tế bào quang điện trong 1T là  C  109 F 0. 2 2 m T  2  0.10 + Biên độ : A2   0.1A. thời gian có dòng quang điện là 40s. Câu 22.02J. Wđ  W  Wcos2 2 .1. Chọn C. trong Câu 19. Câu 35.015  cos2  0. Do φ = . 1T. Đề bài cho vật đang chuyển động theo 3 Câu 33. uAK < . Chọn A.02/3(s)(dựa vào đường thẳng thời gian). Điều kiện để phản ứng trên xảy ra: Phải cung cấp cho Mạch chỉ có L nên I = U/ZL do đó khi tăng số vòng phản ứng một năng lượng dưới dạng động năng của quay của roto lên thì I không đổi I’ = I = 0. Câu 18.7. hc Câu 38.     . Vậy đáp án sai là C.02 – 0.4V thì dòng quang điện sẽ bị triệt tiêu. “bằng năng lượng”. 1 1 Wđ = 3Wt → x = ±A/2.25. Câu 21. Chọn D. Câu 27. Thời gian ngắn nhất = T/6. Độ dài vệt sáng inh trên đáy bể Phương trình phản ứng 12 6 C  342 He x  h tanrd  tanrt   0. Câu 37. Chọn B. W = Wđmax = 0. Theo ĐLBTNL Eγ + ΔE = 3Wđα U ~ n .  Tương tự bài 13. Chọn C. Câu 20.π/3. Chọn B. + Tần số góc: T  mg 3  2cos  max 0 Khi t = 0 thì Wđ = 0. Chọn B.  1. Động năng các quang electron khi về đến Anot: . Khi đó    1. như thế A.105 rad / s  LC Câu 28.0025  A  0.2s → ∆tmin = 1/30s. Tần số góc :    5.015J = 3/4W → Wt = 1/4W hay 2      Wđ = 3Wt → x = ±A/2. Câu 30.π/3 nên ta thấy vật đi  0  0.5 k t = 0 thì 2 2 Câu 32.

1 2 1 Wt  kA  ka  0. Chọn D.05  k  6.R).t  2. 2 d1 d1  2     1. Chọn D.7J. Câu 40.6 thay vào thì không thấy đáp án nào trùng cả. U Câu 2. Wđ1  W0đ  eUKA thay các giá trị vào biểu thức trên xa 2. Chọn A.5 λ = 0. Chọn A. Chọn D.ZRC Câu 47. 0. Chọn C. Có 7 giá trị.62. Chọn C. Khi đó thế năng đã giảm một lượng Câu 42. Câu 49.048J 2 2 2   2c LC . 0 0 Khi đó U = URC.6 Câu 39.5mm Thời gian quay được 1000 vòng: t = 20πs. Chọn ----------------------Hết----------------------- x1  Acost   x2 2Acos t      3  Khoảng cách giữa hai chất điểm   x |x2  x1 | A 3 cos t  .t  d2  7. Câu 41.cos15 = 80√2. U U U  R2  Z2C  RC Tọa độ vân tối x = (2k+1)λD/2a R   ZL  ZC  Z2L  2Z LZ C 2 2 1  R2  Z 2 C . Chọn B. Chọn đáp án khác.  2   Hai chất điểm gặp nhau: ∆x = 0. Câu 43. Q = 0. Chọn B. Chọn C. k = 4. Số photon phát ra trong khoảng thời gian đó là P N  . Chọn C.3V.cos15 = 109.76  3. C ~ λ2 → λ2~ 1/d 4kd Câu 50.5. Chọn C.1025  Câu 46.5D k  0. Trường hợp này sóng dừng trên dây có 1 đầu tự do.497µm.5625 Dòng điện chạy trên vòng dây I = E0/(√2. 1 d2  d2   1  Nhiệt lượng tỏa ra Q = I2Rt = (E02/2R). Câu 45. Bài này hỏi độ tăng thêm.C  S nên C ~ 1/d .38    0. Vị trí vật có vận tốc cực đại lần đầu cách vị trí cân 800 mg Ta có 60  2k  1 10 → f  2k  1 bằng cũ một khoảng a   2cm 4f 3 k Đề bài 80Hz ≤ f ≤ 120Hz → 12 ≤ k ≤18. Ta có URC = I.1V. Dựa vào GĐVT ta dễ thấy URC = 80√2(V) Câu 3. Chọn Ud UR ĐỀ SỐ 4 600 300 – CHUYÊN ĐH VINH (Lần 2 – 2012) 0 UC 150 45 Câu 1. 2 Suất điện động cực đại:E0 = ωNBS=0. Câu 48. Cẩn thận kẻo bị lừa.7   W  W  eU' đ2 0đ KA k  0. Câu 44. Giải phương trình trên được khoảng thời gian liên tiếp hai chất điểm gặp nhau nhỏ nhất là T/2.

Dựa vào GĐVT ta thấy không URC Thay số được ZC = 30Ω. độ lệch pha giữa u và i. Chọn B.  k v0   A  x 0   2 2 T. x0  A  a  Câu 8. mà cái này  ZL2  2ZL ZC  Để U cực đại thì y  min thì trong các tài liệu giáo khoa không đề cập tới.2m. Câu 9. Chọn C.583cm Cnt C1 C2 nt 1 2 d  d  d1  2.39mm .585mm .5) (1)  AB  N 2  1  11 + Số điểm không dao trên AB NCT = 2[AB/λ + 0. TBQĐ Ta thấy Uh = UR. Chọn B. C Câu 13.5 2 1 2 1 Giải hệ trên được d1 = 0. (2) MB MA  k  5 d  d  5     2 12 + Xét tam giác vuông ABC ta có Ta có AB2  MB2 MA2 5. Câu 10. Chọn D.125 R R r Câu 16. Chọn C.25V. 1. Chọn D. Chọn A. thể xác định chính xác được Câu 4. Chọn B. Chọn B. Chọn D. Chọn B.5] = CT     4. Điểm M nằm trên đường tròn. Chọn A. gần A nhất → M A B giao thoa phải thỏa mãn thuộc cực tiểu ngoài cùng. Câu 17.5  d1  3. Chọn C.  2Z Z  Z Z  R 2 2  Z  Z2L  4R2 Ta có ULr2 = U2 + URC2 U y'  L C 2 L Z2 2  0  ZC  L UrL 2 R  Z  C nên U  URC . Chọn D. v  s   s g  max 0 0 Khi đặt thêm vật m lên → Biên độ dao động của hệ :  l  v2  2 s2  s2  g s2  s2    A = mg/k = 0. Để triệt Câu 15. + Do d2 = BC > d1 = CA nên lấy k = 0. d2  d1  0.  0 l 0 Khi vật cách vị trí ban đầu 2cm thì ta có: Giải hệ được l = 39.5 Câu 6. it = 0. Cường độ dòng điện : I   R  2.5 d  0. iλ = 0. µ là hc  eUh =  A →Uh = 4.5km . Uh E Tần số f = v/2l → f tỉ lệ với F. Chọn D. Câu này phải tra về họ phóng xạ mới được. .RTĐ A2  x20 T hcao   h   0. Chọn B. M + Điểm C thuộc cực tiểu A B không dao động.75cm 8  Ta thấy   2c .25cm LC C2   Từ (1)(2)(3) ta có  Mắc C1ntC 2 : 1  1  1  12  1 2 1 2 1  2 1 2 1  d2  d1  1. tiêu dòng quang điện thì F Vận tốc truyền sóng v  .5cm → λ = 1cm. Với giá trị của ZC như trên thì ymin và URCmax.76mm.25kg.2cm. Câu 5. Giải hệ (1) và (2) được λ1= 75m. RC  R2  Z2C  Câu 12.083cm Mắc C //C :    2       2 2 8   2 1  2 C // C1 C2 2 1 2  // 1 2 1. Câu 19. iđ = 0.1963λ Câu 14.  khối lượng riêng của môi trường. F là lực đàn hồi.  M m cao T RTĐ T Giải hệ phương trình trên ta được m = 0. Câu 7.2   d2  d2    2 1 d2  d2  AB2  d  d  8 (3) k  0. Câu 11. λ2 = 100m. Do đó M thuộc cực tiểu ứng với k = 5 hoặc – 5. điều kiện : + Số đường cực tiểu trên AB : d2 – d1 = (k + 0.5)λ = (k + 0. d d  d  4. λ/2 = 0. Câu 18.

C = C2 . Câu 31. Chọn A. r1 3 6 Dễ thấy 3it = 2iλ. Ud2 = 90V . 2it = 0. ZL1 L1 1 U  U  r2  Z2  Z    1 2 1 L1 L2 Câu 20. nên nó được kích thích từ K.5 nm là bức xạ thuộc vùng tử    1  Z CC 2 0 C 1 ngoại. nguyên tử H chuyển lên mức M. Ud1 Z2 1  → r2  Z  Z   9 r2   Z  Z   Câu 24. Chọn C. → ZC2 = 5ZL/6. λ. ZC2 = 5r/3 r2  Z L  Z C2 2 U    2 U  30 2 V Ud2 r  ZJL 2 2 3 Vậy U0 = 60V. 21 C1 L L C2  4  4 r r + Vậy. có 10 cực đại.  C 22 C  C Z C Bức xạ có λ = 102.l02    k k A1 r   Z L C  ZL  50 2  2  Z  1002  Theo đề bài ∆l02 .   k    4. 2 2 8(ZC1 – ZL)(ZL – ZC2) + 9(ZL – ZC2) – (ZC1 – ZL) = 0 Do lò xo lí tưởng nên độ dãn tỉ lệ với chiều dài của lò xo. Như vậy. Vậy 6 3 2 trên màn quan sát thấy 2 vân màu ứng với bước sóng nên cuộn dây thứ 2 là cuộn thuần cảm. u trên cuộn dây 2 vuông pha với i 2 cho ánh sáng ứng với λ = 0. Câu 28.78mm > 0. Chọn A. A2 Z = ZC = ZLr = 100Ω. Câu 21. Câu 23. Chọn B. ZL2 L2 2 C = C1 . Chọn C. Chọn B. Z  ZC2   ZL  Z C2 2  1  0 8 L  9  g  ZC1  ZL   ZC1  ZL  Tần số góc của con lắc lò xo :    10rad / s l ZL  ZC2  1 Câu 26. Câu 30. Quang phổ bậc 1 chưa bị Câu 22. Chọn A. λ32 = 0.76mm. ZC2 = ZC1/3 < ZL Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB được tanφ1. Chọn A. Chọn D. Câu 29. Chọn C. Chọn A.∆l01 = 2cm và O A1 + ZC = 2ZL → 2ω = 1/LC 2 (1) ∆α = 160 + Khi tăng thêm điện dung Vậy 1 2 2 0  L C  C   k g sin      sin  rad    100    10  m l02  l01  s  Lấy (1) : (2) ta được  1 Câu 32. Từ quang phổ 1  tan  ZL1     1 1 bậc 2 và 3 trở đi là có sự chồng chập. Khi hấp thụ bức ZC xạ trên.585µm là đơn sắc. Thay (1) vào (2) Độ dãn của đoạn ON : ∆l1 = 68/3 – 16 = 20/3 cm. 2 2  Ud2 Z1 3 C1 L  L C2  Câu 25. λ31 = 0.1025µm . 71  k  5. Chọn D. Thay vào (1) ta được ZL = 2r . λ21 = ? . Độ dãn của lò xo : ∆l = 3∆l1/2 = 10cm. chỉ có quang phổ bậc 1        .  ↔9(ZL – ZC2) = 3ZC2 – ZL ZC1  ZL 9 Câu 27. 2 2 2 ↔ 8r + 9(ZL – ZC2) – (ZC1 – ZL) = 0. A2 A r2  Z2  1002  mgsin mgsin    L r  50 3 l01  . chồng chập nên các màu đều đơn sắc. Ud1 = 30V . (2) ON = 16cm = 2l/3. Các bức xạ  22  ZC C02  1  0 phát ra : Giải phương trình bậc 2 trên ta được ω = 40π (rad/s). ZC1 > ZL. Chọn C.6563µm .tanφ2 = 1 xác định (2 nguồn dao động vuông pha) l 1 l 1 ZC1  ZL ZL  ZC2  1 r2  Z Z Z Z  (1) .

1 1 1 Câu 39.2925kg c100  0 Câu 50. Chọn D.1022. Chọn D. Câu 34.  2x  vật là ở M0 (chúng cùng có tọa độ 1.107t) (mA). Câu 47. Vận tốc truyền sóng v = 200cm/s.1MeV.107t)(nC) 0 8. Tỉ số giữa φ/φ2 = 1/2. ĐỀ SỐ 5 Câu 37.10-13 = 2. Chọn B. Chọn B. Tỉ số φ/φ2 = 3/4. Do đó : A2 = A1 hoặc A2 = 2A1.604. Chọn D. m K m K p  pX     KX  p p mX Sử dụng hệ thức  i   u   1 . Chọn B. thì OA1A2 là tam giác vuông tại A1.4s.Năng lượng trên có thể đun sôi + A2 = A1 thì ∆OA1A2 đều.5cm). lần (kể cả ban đầu). Câu 41. Câu 48.10 hạt nhân. Chọn A.   3  1  9 Do i nhanh pha hơn q góc π/2 nên q =    81 1 2sin(2. Câu 33. ANa 4 7 hc E  E   E E   0   0  9E0 Câu 38. khi hai vật ngang nhau x1 = x2 nên   x  3cos 5t   . . 21 31 32 Câu 40. Ta có :      21  0.4 KX   3. 22  3  A2  2 3A A cos  2 Ta có  A2  A . Chọn C.16  0   E0  E0  8E0 I0 = ωQ0 → Q0 = 2nC.5πt – π/3) = A2cos(2.1s vào ta được A1cos(-π/12) = A2cos(π/12) Khi 2 vật gặp nhau ∆x = 0. Chọn C.Dựa vào pt thấy 1 hạt Li tổng hợp ra He tỏa năng A  A  A  2AA 2cos 2  2 1 2 2 2 lượng 15.Trong 1g Li có N = 8. Chọn  0 N 52  42  25.1216m .078. Chọn D. Chọn A. Lúc đó φ2 = π/2 và φ = 2π/3.38m. Câu 49. Chọn C. ∆x = |x2 – x1| M2 Câu 43.     .Chu kì dao động của ∆x là T = 0. --------------------------Hết------------------------ + Khi A2 = 2A1. u  6sin4t  0. W m  494951.5. X X p p α α Câu 35. Khoảng cách giữa hai vật : Câu 42. A1cos(2.02x  6sin t  .6. Chọn C.Vị trí gặp nhau tại M1 và M2. 2 hc 1 = p +p p Ta có  A  mv20    0.5T. Thay các giá trị 2 2     1.45  4.1.Số lần 2 vật gặp nhau là số lần ∆x qua M1 và M2 = 6 Câu 46. M1 M0 Xét dao động của ∆x Câu 44.604. 2 Chọn2 A.1h mNa  et .16 . .575MeV  I0   U0  6 vào và giải phương trình bậc 2 ta được U0 = 200V.1011J.  . Vị trí ban đầu của hai Câu 45. Ta có pX p α p  2 2m K = 2m K + 2m K . 1 1 2 1 2 . Chọn A.  2  Thay t = 0.1. Dễ tính λ = 100cm.5πt – π/6). Do đó : A1 = A2. Chọn A. 8.Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp hết 1g Li là:  A2  3A A  2A2  0 6 2 1 2 1 W = 15. – CHUYÊN LAM SƠN (Lần 1 – 2012) 24 11 Na  1 0 e  2412X . Tỉ số khối lượng giữa X và Na là Mã đề : 212 t 3 4 Câu 1. . Khi đó φ2 = π/3 và φ = π/6. mX 1  e AX   et   t  12. Chọn A.25.∆t = 1s = 2. hc  E M E K  2  2   Khi t = 0 thì i = 40cos(2. Câu 36. . Chọn A.

1 → α0 ≈ 0.T  0 . Câu 2.84  1  R  A A   Ucos  2 P H  1  R   Câu 12.3 2 0. hạ MH = h vuông góc với AB. + Trong giao thoa các cực đại liền kề cách nhau λ/2. . Chọn D.R. Như vậy. CT     + Bước sóng : λ = 2cm. trên toàn bộ AB. h2 = d2 – x .T 4 8 8 hd A. thời điểm vật qua vị trí x = 1cm là:  T 1 n Giả thiết ta có: ZL  ZC  R1 Khi tăng R thì   nT   t 1 6 60 10  t  3T  T  nT  5  n với nN . Chọn C.1cm = 1mm.T  . 3.97mm 2 .T  I2 .dt  I2  1  cos(2)  . Ta có Câu 7.Hai điểm cách nhau λ/4 dao B Q  i (t). Chọn D. h2 = d12 – AH2 = d 12 – (20 . + Trên đoạn IA = 5cm = 2λ + 1cm → Có 2 điểm dao MB MA  k  6  d2  d1  18 Ta có động cực đại và cùng pha với I.255 rad.3/A → sin  1  Câu 4. Câu 5. HB = x.dt  T 2 T 2 0  0 0  2   động vuông pha nhau. Chọn D.(3-2cosα0) = 1.I20 I 2   6  I  6A .Biên độ sóng: cosα = sinβ. Chọn C.R. Chọn D. với cosα = 0.32 cosβ = 0. Câu 11.1. Điểm trên đường tròn Phương trình sóng dừng tổng quát: dao động cực đại cách M  2x     u  2Acos  cos t   đường thẳng AB đoạn A B   2   2      gần nhất ↔ Điểm đó Do đó : λ = 10cm → d = 4. Câu 13.5mm P 0. Chọn C. + Khi t= 0 vật ở biên A = 2 → h  d22  x2  19. Chọn B.  d2  d1  18  2cm Vậy.x)2.cosα0  ↔cosα0 = 3/3. 2cm Giải hệ (1) và (2) được x = 0. Chọn D.  A2  0. (1) 1 2 2 Câu 8.Quan sát hình vẽ. Xét tam giác AMB. Chọn B.1Tmin → mg. Câu 3. Chọn A.mg. Do đó M thuộc cực đại ứng với k = 6 hoặc – 6. khoảng AB. tính được U’ = 20kV. Dựa vào hình vẽ.96  1  2 P 2  U'cos  R Tmax = 1.λ/2 = 20cm là giao điểm của Câu 6. Ucos  0. đường tròn và cực đại + Do hai nguồn cùng pha nên trung điểm I của AB là ngoài cùng trong một cực đại.R. có 4 điểm dao động cực đại.R. (2) + Vật qua x = 1cm = A/2.I2 0R trước A một góc π/2.cos  Câu 10.42  2  1  2  A  0.dt 4 đang đi xuống nên B quay A 0 I20R IR 2 3. Chọn B. + Số đường cực đại trên AB : + Các điểm có cùng pha dao động cách nhau một  AB  N 2  1  13 khoảng bằng 1 bước sóng.  UR  U. đặt cùng pha với I. sóng truyền từ B tới  . α β . R 1  cos     2 4 12 60 10 R  Z L  ZC 2 Z L  ZC 2  2 1  R2 Câu 9. Lập tỉ số hai phương trình.4/A hd 8 hd 0. Do A T 1  2.cos(2)  1  cos(4) đang đi lên (đi ra biên) còn B  I2 0 2 .

4. Câu 14. Chọn B. 5 3 N là T/6 = 0. Do công suất đến tải không đổi: . . k2 = 15 . 1 1 1 1 1 1 1 1. 14 vân màu lục và 19 vân màu dụng nên o  1 2  (1) tím. R2  Z L1  Z C1 n nR 2 Trong mạch LC luôn có : 2 → Z  Z  R 2 2 2 (2)  i   u   1  i    u   1 L1 C1 n 1 2           I0   U0   I0   I0 L / C  Từ (1) và (2) ta có 1 C   i2  u2  I2  I2 i2  u2 L  1L  0 0 L C Z Z C L    Câu 24. → A = 20cm. Câu 21.103 m .5 cm.8cm. .015U trên 2 2 2 1 1 1 A B 10.7 2 2 2 1 1 100 1. U1I1  U2I2 U2  10U1 λ = 1.trong thời gian 0. Câu 16. Vị trí cân bằng động của con lắc cách vị trí cân bằng Gọi điện áp nơi phát và tải lúc đầu lần lượt là U1’ và tĩnh một đoạn a = Fc/k = 0. Chọn B. Chọn D.Độ giảm biên độ sau mỗi nửa chu kì 1 2F U '  U  U  U  0.6. k3 = 12. Chọn B. Câu 15.Vị trí vân có màu giống màu vân trung tâm: nhất vật đi được smax = 2A + A = 3A = 60cm.T/2 thì biên độ dao động của con lắc U2.06cm. T = 2s.2π/3π = 2s. y Độ giảm thế trên dây cũng giảm 10 lần. Quãng đường lớn .5 0. 5) = 60 → k1 = 20 .1011 F * Vẽ vòng tròn lượng giác 4 c L cho lực đàn hồi. Chọn D.T1 = 3. Chọn A. .15 U1 ' AB: Câu 18. 2 1/2 kA = 1 và → ∆t = 3. Chọn C.1 → T = 0. Do công suất hao phí giảm 100 lần nên cường độ còn lại là A = A0 – 21. 2  Khi λ = 15m → C  2 2  6.Sau 21s = 21. . k1x1 = k2x2 = k3x3 ↔ 42k1 = 56k2 = 70k3 ↔ 3k1 = 4k2 = 5k3. Số cực đại M U1 U '  U  U  10U   10U  0. . Chọn B.001m.∆A = 5. Chọn B.015U U' U ' U  U  10U  1 U '  2 1  U1 '  2 8.d2  1.T2 → n = 3. dao động (1chu kì). số nguyên lần chu kì của mỗi vật. LC  Câu 22. Chọn C.Giữa hai vân sáng có màu giống màu vân trung tâm 1 có 11 vân màu đỏ . n2  1 n2  1 n2  1 Câu 17.15 k Gọi điện áp nơi phát và tải lúc sau lần lượt là U2’ và .15U U  U' A  c  2. Chọn D.75.6s. trên dây giảm 10 lần.T1 = (n+1).Ta có : n. Ta có . U 1.4s = T/2 + T/6. Với cả hai giá trị của ω đều cho cùng giá trị I hiệu .BSCNN (3.015 10 U '  10.Thời gian ngắn nhất để hai lần lực kéo có giá trị Câu 20. Từ phương trình C = α + 30 (pF) → α = 37. -10 5 310 Fđhmax = kA = 10N 0 Câu 19. k = 50N/m. R L1 C1  1  1 2 Coi con lắc dao động trên phương nằm ngang.06cm.Do chu kì dao động của hai vật không chênh lệch MB  MA  k  6 d2  d1  9   quá nhiều nên thời gian ngắn nhất để hai vật cùng qua Ta có d21  d22  AB2 d1  d2  10 2 2 2 vị trí cũ và có trạng thái như cũ sẽ hơn kém nhau 1  d1  10.  AB  Trạng thái của hai vật lặp lại như cũ nghĩa là hai vậ NCĐ  2   1  13    này chuyển động trong những khoảng thời gian bằng M thuộc cực đại ứng với k = . U I U mặt khác I   max  Câu 23.

Khi dùng bức xạ λ2 : i2  2  1  a 3 a 3 10 Câu 39. Câu 27. Câu 31.Số photon đến đập vào Catot trong 1s : hc hc hc hc hc 13 14          Np = 3.bước sóng : Theo đề bài Dđ + Dđ’ = Dt + Dt’ →nt = nđ + 0.tan φAB = 3 1  tanAM. hfmax  e UAK  UAK  29. Chọn D.Ta có R D' a  D  n  1 2 i'  i  0.89dB  I0 Giải phương trình trên được ZL = 50 Ω. Chọn B.5. của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng động này: Câu 33. R = 50 3 Ω . Câu 41.5%)P = 7W. Chọn A. Wt = W – Wđ = 9.06A trí cân bằng động gần nhất với biên độ L A1 = A .Năng lượng điện từ W  LI  2.Với THPK :  đ .. hc A .    0. Khi L = L2 thì ULmax. a. Câu 35. Chọn A. Chọn D.  t R  2 D   n  1 i a   Dđ  0. Chọn B. ZC = 100 Ω. .7cm / s  .75m D'D 0.4s chính là tốc độ Câu 32.10 – 5 J.15. Câu 29.25 = 8.∆l0 = 5.6 Z Z Z   Z Z  Z C  . Câu 26.4 Câu 38. Chọn B.106 D 1. Chọn D.6  1 2 W 3.357m . Chọn C.10 – 4 J. . Câu 36. Chọn C.Với TKHT :  S 32.09.15.Tốc độ lớn nhất của con lắc sau 21. Công thoát tỉ lệ nghịch với giới hạn quang L D L  .Cường độ dòng tức thời : i   0. Chọn C. vmax  A1   5.105 Câu 37.tanAB  I P' 2  7  0. Chọn A. .69  1 2 Câu 28. LC 2L2 2LC R2C2 Câu 30.Công suất của âm tại vị trí cách nguồn 6m: P’ = (1 – 6. Chọn C.Cường độ âm tại đó : ↔ tan φAM .103.15. L  6. .7cm.0155 W / m2 2   4R 4. Chọn A.8125kV Câu 25. Chọn A. Chọn B.2.18.năng lượng từ trường ở thời điểm tính : Khi L = L1 mạch có cộng hưởng điện. 2 LC 0 2 Câu 40.ε = 3. .Với λ1 ta được : 10  i1  1  0 ai1 10  5D 5 L D điện → 0 '  1.18.10 hạt 3 2 23 2 32 .Mức cường độ âm lớn nhất tại đó:  RL  L R C  3  1  L L   R2  I L  10lg  101.15  a   t t R . L  .trong nửa chu kì kế tiếp vật dao động xung quanh vị 2Wt .   1 R2 2 i2 Ta có C   . .10 J.103  D'D .103 2. Câu 34.9375 W / m2 . 1 1 4 R  .4  0. Chọn A. Do đó chọn C.0.Năng lượng của ánh sáng tới bề mặt KL trong 1s:  f3  f1  f2 W = Np.Cường độ chùm sáng : D  1.10 .104  đ   R I   9. φAM – φAB = π/3 . .

Chọn B. Chọn B.Câu 42. Câu 4. 1 đ03 hc Câu 49. Chọn A. hc AW 1  A  W 3 2 đ02 2 → 3   3  A  Wđ01  5 Câu 48.  P H 1 R  1  U2 Ta có  .1876. Chọn A. v2 mặt khác v1 : v3 = 1 : 3 → Wđ3 = 9Wđ1 → A = 11Wđ1. λ’ = λ/n = 0.1011 F . Chọn D. Câu 6. Chọn C. Vân sáng trùng màu vân trung tâm có k1λ1 = k2λ2. * VTCB khi có 1 vật: ∆l01 = A = mg/k = 10cm. Chọn D. * VTCB khi có 2 vật: ∆l02 = A = (m+m0)g/k = 15cm. 1 đ01 Câu 47. 4 c L Câu 44. A2  x2  2    v2  2rad / s  A  x2 2  1  A  W  2  đ01 2 1 A  Wđ02 ---------------------Hết---------------------.HÀ ĐÔNG I   2 2 R  3ZL1 3 3 3 R Z (Lần 4 – 2012) L1 * Khi roto quay với tốc độ 2n vòng/phút : Câu 1. Cmax Cmin  8 pF . Chọn D. R  ZL2  2R . Chọn C.70 C 0 2 2 2 Câu 45. Câu 5. Chọn C. k11 2f suy ra 2   80k1 . 1 2 1 2 1 2 C' Li  Cu  LI  i  44. Câu 9.  A  Wđ03 3 3 Câu 50. Chọn B. E = ωNBS → E ~ n. Chọn D.1011 F không đổi thì ZL = 2ZC →ZC = ZL/2 = 100Ω. 3 3 Câu 3. Chọn D. hc  A W 1 Câu 46. . max  min 3 Với mạch điện khi có hay không có cuộn cảm thì P 2  + C  2 2  5.1876. + Độ tăng điện dung: C'  4. 4 AW 11Wđ01 2 Wđ01  5  A k 2 Wđ01  W k W đ01 đ01 đ01 k2 Câu 7. v 18  6. * Khi roto quay với tốc độ n và 3n vòng/phút : U I   1 và I  3U  1 2  3 R2  Z2L1 R2  9Z2L1 ĐỀ SỐ 6 I1 1 R2  9ZL1 2 2 2 – CHUYÊN NGUYỄN HUỆ . Chọn C. Chọn A. 500nm  2  575nm k1  7  2  560nm . 2 Z2  4Z2  4. Chọn D. L2 L1 Câu 2. Chọn C. Có ZL = ωL → ZL ~ n.4931μm. Chọn C.  v  60m / s . + C  Câu 43. H  1  P R U' 2 2  Câu 8. Theo đề bài k2 Câu 10.7mA + Góc quay bản tụ :    15. Giải hệ trên được U’ = 40kV. Chọn A.

52 → Có 19 giá trị của k. I0  2 2 20 2  20  k1 . Độ lệch pha giữa hai điểm: 2d 2d 0.u  Câu 24. Đây là 1 câu trong đề thi ĐH năm  2010. M Câu 15.1  .3 < k < 5. Chọn B.66MeV . Câu 20.   sin35  sin135 đ  4 n 0.5 J. Câu 26. pn  p  pT n min A    A 2 8  * Động lượng của notron: * Tốc độ truyền sóng : v = λ/T = 80 cm/s.5cm. Chọn D. p  . Đề bài : 8Hz  f  5n  0. Chọn C. λ = 1. Giải phương trình trên được t = 82. . 2 Câu 23. Câu 19. 2  IA  rB   *Tại B: BB – AB = k2λ    IB  rA    0  20  k2 . Chọn C. Giải ra n = 2. Chọn A. Chọn B. C1) sẽ tìm được f1 =4MHz.125 s  T  1 s .3 Giải phương trình : Như vậy. I 80  10lg A  *Hai nguồn cùng pha.  i'  i  250  1 a  * Năng lượng ban đầu : W = kA2  0. Chọn A. Câu 22. A * Biên độ sóng tại N: AN  40sin2. Chọn C. * Năng lượng tỏa ra: 0. tạo ra bằng số hạt nhân Po bị phân rã. Chọn B. Khi vật 1 xuống thấp nhất rồi gắn nhẹ nhàng m0 vào  D ↔ Lúc đó hệ vật ở cách VTCB mới 5cm và có vận tốc i  a   a  2mm .5 bằng không → Đó chính là biên mới và A’ = 5cm.125 J.5  13Hz .1.13.8 E  Wđ  WđT  Wđn  0.206 m Pb  NPb . Câu 17. I0  A I   *Tại M: BM – AM = k1λ B 40  10lg B  r  100r → r rA  rB 101rA  B A M   .0. C2) có f2 = 3MHz. Chọn A.375 J.1. * Khi mạch (L. Câu 14.210 * Mạch (L. hệ thức p2 = 2mW . 2 1 n  Li    H . Giải hệ D  0.089  2  1.5 k2  13.25  0. 2 Câu 18.009 ngày. 6 4 3 0 3 2 1 * Thời gian ngắn nhất để một điểm thuộc bụng sóng α T Bảo toàn động lượng : có li độ như tại M:T 150 300 t  t   0. 2x IM  rA  Bước sóng:  2. 1 * Năng lượng lúc sau : W' = k  A'   0.f * Dùng định lí hàm sin tính được :      n 0.0. Chọn B.206  o  Đề bài  0.8.5.  N 1  et . Chọn C.5x    0.5 sin15 sin30  v/f 4 pT  .5 f   5n  0.8m  Câu 16. Câu 11. Chọn C. Câu 21. . * Mạch (L.210 N0et . 2 Phản ứng : 210 84 Po  42  20682Pb . Chọn A.5. Câu 12. pn  2mnWđn  2  MeV. Câu 25. 2 2 2 nt 1 2 mPo NPo . Chọn C.2 . Chọn Câu 13. C1ntC2) → f  f  f  5MHz .5 .5  k1  5.52 . Số hạt nhân chì được 2 * Độ giảm năng lượng: 0.   80 L M  10lg IA  10lg  rM   LM  46dB .2 .

. /X đ0 đ0 2 2 U U2 U 2 I2   R2  Z2   Z2   R2 . Câu 27.6 2 k m' 7 T  2     .Số hạt được phát ra từ nguồn: n  P  6.6576m E3 E2  d2  n Câu 28. Chọn A. (*) → X’’ + 0. Chọn A. x  x1  x2 300 x2 * NTh = N0.x’’ Bài này cho thiếu chiết suất của tia đỏ và tia tím n đ = gsinα – 0.(1 . Đặt Y = Z L2 và 2 X = I thì có dạng đồ thị là một nhánh 9me của đường Hypebol. Chọn B. Chọn D.2 ) = N0(1 – 2 ).tanα) = 0 (*) Giải toán vật lý 12 – Tập 3 của thầy Bùi Quang Đặt X = x – 10. Câu 29.2 m m 9 2 * Xét khi vật ở cách đỉnh dốc một khoảng x.1.2 – t/T = N0. Chọn B. nt = 1. . mgsinα – μmgcosα = ma = m. A tím Như vậy.tanα → X’’ = x’’ Hân. x Các vectơ được vẽ trên hình 30 0 Câu 38.7pF   90  90  Câu 33. ighđ = 45 . thỏa mãn các điều kiện đề bài.1018 . 1 hc e 2U  m  v'   W  2 W Câu 36. Câu 30. – t/T –6 A 1 A 1  tan 30 x1 * NRa = N0. Đáp án của đề là A. Vậy. Chọn C.cosα. Dễ dàng tính được rđ = 37045’ và rt = 300.E2   eV .cos 0 0 Câu 32. Câu 37. X = 0. k Theo định luật 2 niutơn: Câu 39.1. Chọn C. m 1.414 . Thời gian đó bằng T/2.6 n E3   eV .6 13. 9 4  4r2 hc Điều kiện nhìn thấy nguồn sáng: * Bức xạ phát ra có: 32   0.Số hạt truyền qua một đơn vị diện tích: n'  .g.    80  r  273861.18MeV. Câu 34.2 – 6. k 1.gcosα = x’’ 1. Chọn B.1. Có lẽ cần xem xét lại đáp án.3MeV. Câu 40.5 – x’’ + 0. Trên mặt BC ta tính được it = 600 và iđ = 67045’. * Dùng công thức tính  13. Thời gian chuyển động từ đỉnh dốc tới lúc dừng tương đỏ B C đương thời gian vật X dao động điều hòa giữa hai lần có v = 0. Chọn   2c LC  C 2 Ta có 91  91 2 n   C'  C  306. A g KPb m 4 2 k Năng lượng tỏa ra : E  K  KPb  6. 0. Chọn C. Chọn A.375s . n''  . m m' Dễ thấy φ1 = 1200.gcosα (x – 10. Câu 31. Chọn C. Chọn C.27m 4r2  4  1 hc e U  mv2  W   W  2 đ0 X đ0 Câu 35. ight= 35 15’ . Bài này được trích từ bài 4. T   t  2     3. Chọn D.732.1x. R Z2 2 L L L I2 I2 2eU Giải hệ trên ta được v  . tia đỏ và tím đều bị PXTP trên BC.   g m1  m2  Phóng xạ nên có K  mPb  206 K  6.g. Chọn B. X là đại lượng dao động điều hòa.  &  A2 2 A1 3 Suy ra tỉ số giữa Ra và Th là 63.

2 l  2  l g 2 0 q2E g m 36 g m q1 81 Vậy tỉ số  . Chọn D.8T  0. k1 = 15 .5.100   I 1  2200  10A. Chọn C. 2 2 4 LC Câu 49. Chọn B.ZL   * i trễ pha hơn u góc π/2. Chọn A. Độ giảm thế trên đường dây ∆U = I1.2T  1. . Do T1 < T0 . Câu 44.64 2 uM  2acos20t       Từ (1) và (2) ta có: M dao động cùng pha với nguồn: 2d ZL  ZC 9 1 9  16  1  42f2LC  16 3  2k d k . Khi đó dmin = 8cm. Chọn B. Chọn D.925.36  e Câu 48.6  1  2 ZL  1 * n   3. Câu 46. Từ (3) và (4) tính được f1 = 151. kmin = 2. * Số vị trí hai bức xạ trùng nhau trong khoảng hai vân ---------------------Hết---------------------- cùng màu vân trung tâm : (1) và (2) có : 2 vân trùng (2) và (3) có : 2 vân trùng.375. Câu 47. U2’ = U1 + ∆U = 2500 V.8 Bước sóng λ = 4cm R  r    Z L  ZC 2 2 d 2 PT sóng tại M:  1  L Z  Z C  1 2  2d  S1 I S2 R  r   0.2 l  q1E  9 g 1 0 q1E g m 16 g m q E 11 T  2  1.2. Câu 45. Chọn B. 1 P cos  R r  0. Chọn B.5cm → k > 1. Sao không có đáp án??? Có gì lừa lọc ở đây chăng? N2 U2 I1 Câu 41.924. Vị trí vân trùng với vân trung tâm có: Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp máy tăng áp: 4k1 = 5k2 = 6k3 → BSCNN (4.1014  n n.  i 2  u  2  1  Sử dụng hệ thức :  I   U    I0  2 3 A  0   0   U0  I0 . Câu 50.6) = 60. k2 = 12.8. Theo tính chất về các cạnh trong Z  L 1 Mặt khác : f = f2 = 100 Hz có cộng hưởng: tam giác vuông d > S1I = 5.H 3. Chọn D. R r M cos   0. Tổng cộng có 8 vân trung của ai bức xạ. ĐỀ SỐ 7 * Hiệu suất lượng tử : H = 1/1000. Chọn B. Chọn A. Câu 42.R = 300V. T2 > T0 nên hai điện q2 44 tích q1 và q2 trái dấu nhau. N1 U1 I2 220. Câu 43. (3) và (1) có : 4 vân trùng.18Hz. k3 = 10. T  2 l  0. 1  f2  1002 4 * Để dmin thì k phải min.1011 R  r  AN 2 R  r2  Z2L 0.

4. 55 N0 1 2  T  Khi t = 0 → u = 0 (đang tăng). Câu 9.10 15 Hz . Chọn A. Chọn A.  Ứng với f1 .234 U0 NA Khi u  và đang giảm thì ∆t = T/4 + T/8 = 3/400. * Máy phát gồm 2 cặp = 4 cuộn dây mắc nối tiếp. trên dây có 1 bụng sóng = λ/4  i   u   1 2 2 Ứng với f2. Chọn D. C  I0  U 0  Câu 16. Z C   144 điện động hiệu dụng trên mỗi cuộn dây: 2f C 1 . a. 95 U  0   0. 5%  t  16710 năm. cos  110 6  3    .x 0. Chọn B. N0 Câu 7. Từ phương trình gia tốc → ω = 20π (rad/s). Chọn D. Câu 6. U U  U  I. Chọn A. 5. fmin   10Hz 2 N t Đề bài  1 2 T  87. 76m  5. Chọn B. Câu 3. L  D a. Suất 1 ZL  2f1L  36 . 2 Vậy f2/f1 = 3.λ/4      I0   U0     I0  4.1022 238 f = ω/2π = 10 Hz.T  s .103  s . Số cực đại được xác hf  EN  EK  E4  E1  f  3.1202 2 Câu 11. Chọn D. Câu 23. 2 Câu 19. 2 1 – CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – QUẢNG TRỊ (Lần 2 Thời gian đèn sáng trong 1/2T: t  . 25  k  11. Câu 15.10  A  . mTh  2T  17. 023. Câu 13. Chọn D. 2 Câu 8. a kD Câu 4. * Tần số của bức xạ chiếu vào : hai nguồn dao động vuông pha.103 0 1 Khi tần số là f2 :  42f 22 42 .x Vị trí vân sáng x  k  . Câu 24. l 1 l 1 định:    k    12. 339 Câu 20.D f2  f1 Câu 17. Chọn D. MB C C C R  Z L  Z C 2 T 2 LC t    3.     . Chọn C. Chọn C. Chọn A. 47. trên dây có 2 bụng sóng = 3. 26  k  10. Chọn D.  4  4 Câu 12.Z  . Chọn D. – 2011) 2 300 Câu 1. Câu 14.38m     0. E = 220/4 = 55V.  2 4 4 Dựa vào biểu thức UMB dễ thấy f tăng thì UMB giảm. LC * Đám khí phát ra 6 bức xạ khác nhau tức là các Từ (1) và (2) ta được : f1 = 60 Hz. Chọn C. 1 đầu tự do: k. 0792. Chọn C. Chọn B. Câu 10. nguyên tử H nhảy lên mức năng lượng cao nhất là M.2 5. Chọn C. Chọn B. Chọn B. BS 100. Chọn A.52 Sợi dây có 1 đầu cố định. Ánh sáng chiếu tới là ánh sáng trắng nên: Câu 5.NA  6. A x 2  2   v  2 1 12  2 2 6 2  220 2 T  2T  v2 2 1  . 75 . Câu 2. Số hạt U238 ban đầu : N0  23.8 . Câu 18. Chọn B.  144  1 1 E 36 42f 12 LC * E  NBS  N  0  55 2  62 vòng.Z * Thời gian điện tích trên tụ giảm từ Q0 → 0 là T/4.  v12  x2 v 2  2  Bài này cơ bản. Câu 21. TT m m . Chọn A. Câu 22.

1/4 (do hai điện tích trái dấu).9 s = 14T + tdư. . Câu 25. Do đó : R < 16Ω. Chọn A. x1  6 3cos100t  6sin 100t    3  Câu 42. Chọn C. Xô nước xóc mạnh nhất khi Tr = Tcb = s/v →v = hai nguồn giống nhau nên trung điểm hai nguồn (tâm 1. t T1  Câu 26.    4 2 hc 1 Khi t = 1/10 s thì 2 10 4 2  A  mv2    0. . Chọn B. Chọn C. Do đó.5m/s đường tròn) dao động cực đại. 63cm Câu 37. Chọn C. Ta thấy x = 6λ → x/2 = 3λ = 6.4 cm. a Khoảng thời gian giữa hai lần trùng phùng liên tiếp: Câu 31. 2 2  2f -A A Câu 36.2.R . 1  t l qE 3 T  2  2T  2. Câu 28. Chọn C. Chọn A. Chọn D. 2 tỉ năm. Chọn C. Chọn D. Chọn A.λ/2 Hai vân trùng nhau có màu khác. Câu 39.105 m / s ∆t = t2 – t1 = 5. Bề rộng dải quang phổ gần vạch sáng trung tâm nhất (cộng 2 là 2 cực đại ở giữa.1.5m . A A R1R 2  Sử dụng hệ thức tanφ1. Quang electron chuyển động tròn đều trong từ trường T = 0. W   W  1  A1  Câu 34. mv0 với bán kính: R   v 0  4. Chọn B. x  x1 + x2  x1  x – x2     Thời điểm trùng phùng lần thứ 3 = 3. Chọn B.  5   U x  6 cos100t  6 cos 100t    U R2  Z2L  2U  Z  R . x  i đ1 it1   đ  t   0.4s. 160 N 02   t  6.   n. qB  * Bước sóng của ánh sáng tới :  1 3   x1  4 cos  5. số cực đại trên đường tròn = 6. Chọn C. Câu 40. Quãng đường vật đi: S = 14. 91% 2 Câu 33.T2   n 1 T1  n  3    6s . Theo đề bài H > 90% m  U cos   2 Vậy q1/q2 = .6 = 18s.63 = 331. l T qE Hiệu suất truyền tải điện năng: T  2   2  3g 2 qE 2 m P g 2 H  1 . Câu 29.2 l  1  g N 02 T2 1 qE g m 4 g 1 m Câu 38. 24. Chọn A.4A + 14. Câu 27.2 là trừ 2 “cực đại” chỗ chính bằng khoảng cách từ vân tím bậc 1 đến vân đỏ nguồn) bậc 1. tdư = 0. 1 3  6  Cmax L 3   R    x  6 cos 100t   Câu 43. t = 0 thì x = 0.3s = T/2 + T/4. Dựa vào đường đi vẽ trên hình: A t = T/8 thì x   2 2  A  4cm 2   sdu  2. D Câu 41. Chọn D. 2  A2   1  97%   5.4 2  14. Chọn B. Chọn D.    0 v  0  2  1 Câu 35. 1    6  %cơ năng bị mất sau 1T: Câu 32.38mm . 4 2  4  2.tanφ2 = 1 → L  .2 + 2 – 2 = Câu 30. Chọn A.

4/0. 657. Chọn B. Thời gian giữa 3 lần liên tiếp dòng điện đạt max: ! Đề cơ bản.375 → kmin = 3 d1 + d2 = 24 (1). Câu 44. x*   v2  5 cm . p3  5. k. ' n H  n '  . Chọn C. Hiệu suất của sự phát quang: n '.1013 n.6μm.10 – 4 s.H  2. 1 Khi f = f1 thì URmax → f1  1 . a Từ (1) và (2) → Đáp án D.ZAM  . UAM   Z2  2Z Z tanπ/3 = (ZC/R) → ZC = R 3  50 3 . Chọn B. 4. 31. Chọn A.9 = 16. E  K2  K3  K1  K1  5.a 1. . Chọn A.5 s. Chọn C. l = 4. * Điều kiện M dao động cùng pha với A B nguồn A: d2 + d1 = 2kλ d1 + d2 > AB ↔ 2kλ > 19 → k > 2. p2  6. x0  5 Câu 46. Chọn D. 4m      0.  U Do i sớm pha hơn u nên hộp X sẽ chứa tụ điện C. Chọn B. 554 Khi f = f2 thì UAM không phụ thuộc R: Dễ thấy p 2  p 1 p 3. ĐỀ SỐ 8 7. t = 5T + T/12 + T/6 = 21T/4 = 10. 2 2 2 U UAM  I. Câu 4. Để UAM không phụ thuộc R thì ZC = 2ZL Vị trí vân sáng bậc 3 của ánh sáng tím 1  f 2 2 2 D 0. Chọn B.9mm. ∆t = T = 6. → k = 2 → λ2 = 0. M * Bước sóng λ = 4 cm. . Câu 6. 6 x.5m.2 = 8i → i = 0. 2. 58  k  3 Thời gian ngắn nhất để có kết quả trên là T/6 = 10 – 4 s. Không ó ý tưởng mới.10 U0 0. R 2  Z2L R   ZL  ZC  2 2 Câu 49. Khi t = 0 → A  2 3  2  v0  0 Q 3 Wđ = 3Wt → q 0 2 * Một chu kì vật -10 5 10 T 2 LC 106 đi qua vị trí x* 4 tmin  12  12  15  s . 1 1 p  49 Be  24   36 Li . Chọn C.D k 2  1.λ/2 → λ = 0. 2 LC p1  3. xt3  3. 48MeV . ' Câu 5.106 D 2 LC  3. 4144. Chọn C. 5 3 5 3 Câu 47. Chọn D. 1 CR2  ZL2 C L Câu 50. 76m Wt  3Wđ  u   . Chọn A. – 2012) Câu 45. a Các bức xạ khác : Câu 3. Câu 1. – CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – QUẢNG TRỊ (Lần 2 14. * Thời điểm lần thứ 21 vật qua x* : Câu 48. Câu 2. lần.

Sử dụng hệ thức      1 2 2 2 2  I0   U0  Mạch (L. q1E .5 UCmax   200  g  m1 R UR R2  Z2 U2R  U2L Lấy (1) + (2) được : ZC  L  U Cmax  200  ZL UL 1 g 881  T  2. 6 Câu 18. 5. Câu 7. C1//C2) → 2  2  2  2 .  2    Câu 15. Chọn D. thuộc cực đại ngoài cùng. 76  3. a D 2 x  3k Khi x1 = x2 ↔ x1 – x2 = 0. điều kiện để gần A nhất ↔ M Giải hệ trên được f1 = 80MHz. Chọn D. Chọn B. Chọn A. Chọn B. 2 2  i   u  Câu 12.  2 .   a  a   2   2  Khi tăng khoảng cách hai khe lên thêm 2∆a thì tại M  3cos t  3 3 cos t 0  3 2   3  là vân sáng bậc k’.      2   2  D D D  3cos t  3 cos t 0 x  4. Chọn D.19 cm. Khi đó x = ±5. Chọn A. q1E Do thay đổi C để UCmax nên 1 g 1 m 1 T2  2 l  2.M thuộc cực đại ứng với k = 4.λ = 16 (2) qE 4 l 4 l 1. xk D  a  a   a  a Phương trình dao động tổng hợp: xk    x = x1 + x2 = 6cos(2π/3.6 g  m1 Từ (1) và (2) → d1min = 4 cm. f / / f1 f 2 48 * R = ZL hay UR = UL. 2  3 3A  300 I  2 v 3  A  200  ZL  Z C T  2  1 2 2 3 Thay (2) vào (1) được U  u  i Z L  Z C 2   . Chọn C. Câu 11. * Tại vị trí lò xo dãn nhiều nhất (v=0) thì m2 dính vào Câu 10.91 s 2.1 k = 4. Chọn C.0.  2 . * M thuộc cực đại. Câu 13.1600  1. 5. Chọn D. 1 g 1 m 1 T1  2 l  1. 3 6 3 3   Câu 17. Chọn A. 05  k  6. Chọn B. . C1ntC2) → fnt = f1 + f2 = 100 1 1 1 1 Câu 19. 9 vmax  A ' '  A '  50cm / s . Chọn C. * Vị trí Wt = 3Wđ → x   A 3 .5  2 . 38   0. 0. 2 2  i 2 2   u   2 1 2  i   u  1 * Tốc độ trung bình tương ứng với khoảng thời gian           I0   U0   I   U  Wt không vượt quá 3Wđ trong nửa chu kì : * Cường độ dòng điện hiệu dụng: A 3 U 2.5D k 3. * Do mạch chỉ có L và C nên u và i luôn vuông pha.  2 * d2 – d1 = 4. .  2 U R2  Z2L U U2R  U2L qE 4 l 4 l 2. Mạch (L.  k' k' k'8  3 2  3  3  M     a a  2a 2a  2 5  2 4  6 cos t  0 t  k Câu 16. D a. A’ = A = 10cm.x * Vận tốc cực đại của hệ: x  k  0.6  2 . 6 m1  m2 k  0. Câu 14.  Giải hệ trên được UL = 50V. m1 nên ở đó cũng chính là biên độ dao động của hệ: Bức xạ không cho vân sáng tức là cho vân tối.Số cực đại trên AB : NCĐ = 2[AB/λ] + 1 = 9. 42 l 1600 881 Câu 8. 5    a k  0.  D Câu 9. .t – π/6) cm.

.314mW .40  320W Ur = UMBcos600 300 300   UC Vậy  2 = 50 3 V.   2  p  pH  pO  2m K    mH  mO v (2) N 1 2 tT1 Y  t 3 1 Giải hệ (1) và (2) ta được Kα = 1.    m  a  500cm / s2  v max  1  Câu 26. Chọn D. NY 1 2 T2 1 2  T  t2   127 2 N  t 110  1 A  10cm  X 2 T 2 T  v  50 3cm / s  Giải hệ trên được T = 22 phút. P   A UR   40  . Chọn B.56MeV. N  1 X Câu 38. * Đề bài Câu 31. 6  V   50  V  6  3   Câu 21. * Công suất của mạch : P = I2(R + r) = 100 3 (W). Chọn C Đây là câu trích trong đề thi ĐH 2011. Câu 37. Chọn D. * ĐLBT động lượng: Câu 25. 74. * ĐLBTNL E  KH  KO  K  * Cường độ âm tại điểm đó : 1  v2 m H  mO   K  1.4r2  0. UL = 100 V Câu 29.5978 MeV. Chọn D.εT – ∆mDc2 = 17. 21MeV (1) 60 = 10 lgI/I0 → I = 10 -6 W/m2. Câu 40. Chọn B. Chọn D. Cường độ dòng điện : I = UR/R = 1 A. Chọn D. Chọn C. 41   9. t đ t đ Câu 35. U2   U  U   U  2 2 Câu 20. Câu 27.108  m E4  E1 Đèn ống coi như tụ điện.   D  D  n  n A  0. Chọn C. 2 2   s   v   a   T + D → α + n. Chọn A. Chọn B.εα – 3. Chọn C. UR = 100 2 V. U  80 2  08 5    U   U R  R 120 2 2  2   R  2    U R  40 2 R = 50 3 ZC = 50 UL B   80 2  2 Vẽ GĐVT. ZL  Z2L  4R 2 Thay đổi C để URC cực đại → ZC  * Nguyên tử hấp thụ photon có năng lượng 2. Câu 36. Câu 22. Câu 23.55 eV 2 tương đương nhảy từ mức năng lượng E2 lên mức E4. U2  U2   U  U  2 Câu 32. UL  U  4U 2 2 Hay UC  L R  200 V Bước sóng nhỏ nhất có thể phát ra 2 hc Câu 42.sin600    L MB M Ur   40  = 150 V. Câu 41. Chọn B. 2 * Công suất của nguồn: P  I.   A   A2   1      Năng lượng tỏa ra của phản ứng:  ∆E = 4. Câu 30. 600  P  04 2  . Chọn A. Chọn A. U d   AB R r L C e  NBSsin 100t   dt 3  Ta có :  200  U  50 2 U  2  2 3  150  R     R  3   e  200cos 100t  V     UR  86. Chọn C. Chọn A. Câu 28. Câu 24. Chọn D. Chọn B. 2 T t t1 110 Câu 39. Chọn A. Chọn C. R L C AB 2 Câu 33. 2580 Câu 34.40  80W U = U . Chọn B.

t2 = t1 + 0. 6.1019 đ 2 a v   2499.  1.14 mm.1. v Câu 45. 675. Chọn C. 29. * Thay vào biểu thức trên ta được:  i     A  x1 v   2   1   2    0  2  2 2 2   1  v  x 2  I  0   U  U  2 V A 2 A2 2 1  5  2  4 2  0 i/2    1   * Dựa vào hình vẽ thì v2 = 4π (cm/s). Chọn D. 50  * Tại thời điểm t1 : Z   50     C 1   ZL  80 v12  2 A 2  x 21 R 2  Z 2  . M B điểm ---------------------Hết---------------------- A thuộc hai bó sóng liền kề sẽ dao động ngược pha nhau. t 3 a *Thời gian chuyển động của nơtron: * Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc 2 và bậc 3: s t   4ms ∆x = 0. Số điểm dao động cùng biên độ và cùng pha dao động với điểm M (không kể M) là 5 điểm.λ/2 → λ = 10cm. Do đó v1  v2 . * Tỉ phần nơtron bị phân rã: t * Bước sóng : 25 = 5.    m0  2 W  m  m c  m  2 c  2. đ  1. Gọi V là vận tốc cực đại của chuyển động: -2 v21 v22   1. T = 1s → ω = 2π (rad/s). Chọn C.10 14  J  đ 0  0 2      v  1     c  Câu 48. Câu 44. Chọn B. N   1 2 T  4. Chọn B.38 mm. Chọn A. Chọn A. tan   2 2 2   T '  T cos Câu 47.104% * Mọi điểm trên một bó sóng sẽ cùng pha dao động. Chọn A.52mm 2W 2.0. V2 V2 v>0 v>0 . N Các Câu 50. l T  2  g l l T '  2  2 g a g 2   g. 433 m / s m 1. 05.1027 t D * Vị trí vân tím bậc 3: x    3.  I0   U 0   Câu 49. 0327.25 → ωt2 = ωt1 + φ + π/2. Câu 46. * Vận tốc của nơtron:  D * Vị trí vân đỏ bậc 2: x    2.1  100    L C    Z  V  vmax  A  Câu 43.

5 .5  C  C' C  25 nF . Vậy. UL * GĐVT : E  Kp  2K  E  2K  Kp  0 1 UR 300  600 * ĐLBTĐL : UMB UAB p p  p   p  pp2  2p2  2p2cos  1 2 UC  mp Kp  2mK 1 cos  2   Thay (2) vào (1) : U0AB = U0rcos300 = 40 6 (V). 0 0 T . pha hơn so Câu 6. 3 I0 1 4 0 0 T 0     i  0  q2  q0   C Câu 4.1017 Bq .  50 D Câu 11. Chọn B. * uMB chậm A R1 L C B * f0 = 1/T0 = 500Hz.D là khoảng cách hai khe đến màn.i  7. * Thời gian để tụ phóng hết điện : Số vân có màu của λ1 là 31 – 5 = 26. T Câu 10.Dấu trừ thể hiện hệ vân dịch chuyển ngược  2 T   T  8 ngày. Chọn B.Q  2 Q  7. .d là khoảng cách nguồn S đến S1.5 mm. Chọn B.N  4. Chọn D. 2 2L Câu 9. Câu 2. . Chọn D. 005s  I  . Chọn B. d t Nt  1 . Chọn B.55 mA  . với uAB M * ĐLBTNL : → ZC > ZL.108 H. 02 s  t  0.8.5  2. * Sử dụng công thức x   b  4mm . Chọn D. ĐỀ SỐ 9 1 T * t   . Chọn C. 222. -12 -6 6 12 – CHUYÊN SƯ PHẠM 1– LẦN 5 (2012) 15 6 *v 12  cm  T/6   180  max   Câu 1.5  6n. 61. * Khoảng vân i1 = 0.     3 Vậy uAB  40 6cos100t     V  K  1 cos  0  cos   2m 2K    3 6  mp 4 Câu 13. N0 8 chiều dịch chuyển của nguồn. 1 1 k2 5 5n Câu 3. Chọn A.  2s  T  8s .b là độ dịch chuyển của nguồn S.5  n  2. ln 2 H  . 42c2C * Số vân sáng của bức xạ λ1 là: N1  2   1  31 2i1  2 * Khi   60m  C'   45nF 42c2L * Số vân trùng : k 6 6n    7. 2   L  * L   2.R  R  2. . Câu 7. Chọn A. Câu 5. Câu 8. 1  s  2 2 15 I CU P  I2 R  0 R 0 . Chọn B. có 5 vân trùng.    1380 Câu 14.10 A   I  5. Chọn D. 4 * t  0  i  2A  I 0  q1  0 * T *T  0. Chọn C. S2 Câu 12.

ω = 5π (rad/s). mg ban đầu một đoạn a   4cm . 7212MeV Câu 18. R1  R2  ZL  ZC 2 2 2 A * W  2W  x  Ax 3 3 d t 3 * Khi x = 1cm  A  3 3x . k * uAM sớm pha so với uMB * Biên độ dao động mới A’ = A – 4 = 6cm. Vận tốc hai A B Dễ dàng tính được vật sau va chạm: Mv0  0.3m 0 A Câu 23. * Đoạn AM gồm cuộn M * Tốc độ cực đại : vmax  A '   0. Chọn A. Câu 17. Chọn D. Chọn A. I 2 L L  10 lg E  WlkHe  Wlkn  2WlkD  10 lg r  * M M N N I r   WlkHe  E  2WlkD N  M  LN  43. Câu 29. Chọn C. Chọn C. và vật đi theo chiều dương. 200. * A = 3cm . * GĐVT : * Va chạm giữa hai vật là va chạm mềm. 02m  2cm Pci UIcos Php 20 * Hiệu suất H    91% Ptp UIcos Câu 27.4 s . mặt bên thứ hai. U UMB  IZMB  R22  Z L Z C Câu 31. Chọn C. Hai tia còn lại bị phản xạ toàn phần * VTCB mới trong lần dao động đầu tiên cách VTCB tại mặt bên thứ hai. * Câu 30. * Tốc độ lớn nhất vật đạt được là khi vật đi qua * Tia cam bị lệch ít hơn tia lục nên ló khỏi lăng kính ở VTCB lần đầu tiên kể từ lúc bắt đầu dao động. Chọn C. 0.  M m  s  * Phương trình : uAB  200 2cos(100 t  6 )(V ) k   *   20rad / s   T  s Câu 21. T = 0. 3  m / s  dây. 2 U  P  U    R Php  U cos  P MB *  5%    R  5% R2  2R R 1 1 2 P P U cos2 2 1 R22  Z L  ZC  R  3. Chọn A. Câu 19. 98dB  WlkHe  E  2mDc2  7. 2 2 UMB min  ZL  ZC  30 Câu 15. đoạn MB gồm điện 100 3 100 trở R và tụ điện. Chọn B. Chọn C. 4 * Biên độ vmax  A  A   0. Khi đó U   50 V hc MB 40    0. Chọn D. 4  m  0 UAB = 200V và thấy uAB trễ pha góc 30 so với uAM. Mm 10  * P = Pci + Php ↔ UIcosφ = Pci + Php. Câu 28. Chọn D. g * Thời gian từ lúc bắt đầu dao động đến lúc qua vị trí * l0  2  4cm  5 3 là: T T T t     T  7 s  k l0  A4  3  7 Fmax * 6 2 12 Fmin k l0  A   4  3 Câu 25. Câu 24. Chọn D. Chọn A. Chọn A. Câu 26. * ZL = 30Ω. Chọn D. Câu 20. Câu 22. V  vmax . Chọn C. * t = 0 thì x0 = 5.10 Câu 16.

NM   1. Khi đó : f O1 l/2  5   O O2 * Số cực đại : NCD  2  0.   l   2d  * v   15cm / s  .5A = 6 → A = 4cm.25m. * f = 60Hz nên p = 4 cặp cực ↔ 8 cuộn dây. Wt 2x x *     6cm. CT      * n = 900 vòng /phút = 15 vòng/giây.λ/2 = 2. E * E0 = ωNBS →   0  5mWb . Chọn D. Chọn B. u  2A cos t  . điện. N 2  0. Chọn D. Chọn A. Chọn D. u  2A cos t  . v d q *  0.Số bức xạ có thể phát ra là 6. UR I * A  2l0 UAB T UC * Tỉ số : tnén  3  1 tdãn 2T 2 3  3 UR  Ucos  60  R  60 Câu 45. M d > l/2 → k > 0. Câu 41. Câu 32. Chọn C. Wd Wd  Wt . Chọn C. * Vẽ sơ đồ mức năng lượng ta được * Số vòng dây : N = 8.Bức xạ có bước sóng dài nhất N hc Câu 43.27 1   26 Câu 39. * Độ lệch pha giữa O và M: U Z  152  40  Z Cb   15  Z  40     l 2d  2k  d  k  l  2 I Cb   2 * Đề bài ZC = 20Ω → ZC0 = 20Ω. * uAB trễ pha so với i → Hộp đen chứa điện trở và tụ * Quãng đường vật đi : s = 1.8789m EN  EM T = 1s. I R cos   1 * T  mg 3  2 cos 0   3  cos0  0 Z → v  2gl1 cos0  3m / s . . Chọn B.25m → S1M = S1O – OM = 0. Chọn B. Chọn C. Chọn D.50 = 400 vòng. cần mắc song song tụ C với C0.  Câu 34. dmin ↔ kmin = 1. Chọn A. 75m . Câu 44. 75 1  13 . 6  2 3 P  UIcos   I R  I  2 2 A UC  Usin  60  ZC  20  6 U Z   40 Câu 36. * tam giác OO1M có Do đó.  * Người nghe được âm to đầu tiên tại M khi đi từ S1 l 2 d    l   q 2    3cm đến S2 tức là cực đại gần S1 nhất ứng với k = 6. 5  16 Câu 42. min  2  O21O2  * OM = 6. d   2 2 2   Câu 38. 5 T T -A A     t  12  12  3  * i  6 sin 100t    6 cos 100 t   A  A/2  3  6  * t = 0 → x0 = 0. T 0   M        Câu 40. Câu 35. Chọn D. 1 1 1     2 W  kA 2  kx 2  kx 2 3 3 1  Câu 37. Chọn A.  3 Câu 33.

125  k  9. 2 2 2 2  i   q   1  i   q           1  I 0   Q0   Q 0   Q 0   q  8. Chọn C. Chọn B. C * Trong khoảng từ vị trí vân trung tâm đến vân trùng Cường độ dòng điện trong mạch: có 6 vân sáng màu đỏ ứng với k = 7. Chọn B. Chọn D. C0   C0  C0  C0  Câu 48. Câu 2.A. ---------------------Hết---------------------.12 * Giải hai hệ trên được : T = 12 năm.125 1 E 7 I'  2 Vậy k1 = 9 và λ1 = 720 nm. 2  1  R   L  Câu 5. Chọn A. Chọn A.  1  1  C   1 D   L   L    nR i   C  C0  1 C0  a  C  1     0. Chọn A. Chọn B. 3  a  1  C  1 C  L  1   L   2  nR Câu 47. Theo đề bài         3 M M N 3 Vậy xN = . t 1 NX e 1   t t  e  3 NY 1 e 4 * Thời điểm sau đó 12 năm: 1 NX N 0et12    7 NY     N 0 1 et  N 0et 1 e. E k11 I 2 650nm   730nm R k2 * Đề bài k 560 * Khi thay đổi C một lượng ∆C thì dòng điện:  650  1  730  8.1010 C ĐỀ SỐ 10 – CHUYÊN SƯ PHẠM 1 – LẦN 6 (2012) Câu 3. Câu 6. Chọn B. 6m 0   C0  D  500   i  0. C20 Câu 50. xM = A/2 và v > 0. N sớm pha hơn M.  0 I E E  I'   Vậy ZL  ZC  60 n nR 1     L C  C uC  240 cos100t     V  0  6 2  1    L   nR  4   C0  C   Câu 46.   C0 C   * OM – ON = 5λ/3. Chọn B. C  nR  C  nRC2  0 Câu 49. Khi bắt được sóng có tần số ω và trong mạch xảy ra * Vân sáng trùng màu vân trung tâm được xác định: k cộng hưởng kx k x k k   1 1 1 1 2 2 1 1 2 2 2 1 k2 L 1 . Câu 1. Chọn C. E 2d 10 Vì R << nên : I '  3 * Độ lệch pha giữa M và N:      1  3 L   0 C C  * Thời điểm t. Câu 4. .

02s = T. X X 3 UAM = UR = 200V. Chọn A. * Khi chỉ có cuộn dây: Z = 50Ω. Chọn A. a  2 x  * Dựa vào giản đồ véc tơ có: 3  a' x'  a  x  2  a '  a 2 R = 25Ω . Câu 13. * Hai dao động thành phần vuông pha nhau nên: Câu 15. 3 lần dây duỗi thẳng liên tiếp = 0. . TS = 2Tđ → đồng hồ chạy * 2 chậm. Câu 7.3. Chọn D. x  v   A2  x2  A  6cm 2 Câu 14. A  x .  3  3 * K đóng : Mạch chỉ B * Công suất trên đoạn mạch X. * g’ = g/4 → T tăng 2 lần. Câu 20. R2  Z L  ZC  2 * Thời điểm động năng bằng thế năng: A * Kết hợp (1) và (2) ta được UV = UAB = 100V. Chọn D. A 2 . Chọn B. gồm R và C. UR R cos= R2  Z  Z  2 L C 2 200  250  2   * ZX     50 Câu 22. 2LC  1  2ZL  ZC . * Hai lần sợi dây duỗi thẳng liên tiếp ứng với thời 2 2 A2  A  A1  3. 6cm gian là T/2. A M 200 3   P  U Icos  3.cos300  300 W UC = UMN = 150V. L La  60  4. Chọn C. ZL = 25 3 Ω. Chọn C. Câu 9. Chọn C. Chọn D. Câu 18. 2 N1 1 7 1    N  10 E  m  m  m c  18. UL UX ZX = 250/3 Ω. Chọn D. 0711 MeV   2  He D T  2 1 N2 1 N2 1 Câu 10. (1) * Gọi t là thời gian thực. → t = t’ + ∆t . Chọn D. 60 0 Câu 21. Chọn A. Chọn A. a '  2 x '  x '  * Khi mắc thêm hộp 3  300 U RX X vào: UC Câu 19. Chọn A. Chọn B. 2   U  U2R  UC  250 V * GĐVT như hình UBD * Dễ thấy: UL 2 * K mở: U  U2  U2  u vuông pha u 0 UR AB AN NB AN NB 30 UR  U  100 3 300 Dựa vào GĐVT suy ra X gồm R và L. Chọn A.  ZC  100  Câu 24.  UAB UV  R2  Z2L 2 Câu 8. t’ = 1h là thời gian đồng hồ * Số chỉ vôn kế : sai chỉ. Chọn A. N Câu 12. Chọn B. 400 nm : Câu 17.     30 cm * Số vân sáng trên miền L: N  1   N 1 2 D D  v   1500 cm / s a T * Khi thay bức xạ có bước sóng 600nm bằng bức xạ Câu 16. Câu 11. UL  UC  100 UC UAC Câu 23.

4m    0. 705m mX p  2kmin 1 pX  E  K  KX  Kp  2. Chọn D. 256. * 1 2 I r  1  1 2   Câu 41. * Vị trí cân bằng mới cách vị trí cân bằng cũ : Câu 38. Chọn A. v  0  6   1200 750 Câu 26.104  W  . 5  k  14. Chọn B. Chọn B.125MeV Câu 31. Câu 33. Chọn D. Chọn C. Chọn D. U 2AB  U2  2U  2.  v 2  a 2 T h  A     1  A  16 cm * Dùng công thức  cao  T  33. . Chọn B. Chọn A. * f0 = v/2L = 400Hz. Chọn B. T  2  2 → ∆t = |t – t’| = t  Ts 1  0. Chọn A. 5t  t  2h k e2  m vr1   d  r 0  v 1 v 0 2 2 2  9v  81  v 2  91 e v2  1 Câu 25. D 1 9 4 6 * Phương trình : 1p  4Be  2  3 X      2ax 12  xT 2k 1   m 2a 2k 1D 2k 1   p2X  p2  pp2  mXK X  m K   m p K p p p 0.U.  UAB  U 7 k   10 m Câu 36. 75m  7. Chọn B. Câu 30. 6mJ 2 2 Câu 39.2Ucos1200 2 Câu 28. Chọn A. Chọn C.Z Z LC    C1 C1 ZL1 1   1  2 Z * Độ giảm thế năng: 2   C1 2 LC    1 1 Wt  kA2  kx2  39. Câu 32.4r21  1. mg ZL1 1 ZL1 1  a  2cm 1    12  . 2 Câu 27. k 2 m 81r 9r  0 0  *  k  10rad / s   m Câu 35. Câu 37. 2 * t = 0 → u = 0 tức i = I0. Chọn B. Câu 40. 75  s . Chọn C. A2      T RTD Câu 29. 5 mK  mp Kp Đề bài : 12  KX   3.575MeV  max   0. r2  r1  40  x = x1 + x2 ↔ A  A1  A2  I1 * 50  10 lg  I1  107 W / m2 I0   * GĐVT: α 300 * Áp dụng định lí A β A1 * P  I 1.  A 3 * GĐVT: x    B * Khi t = 0  2 → x  9 cos 10t  cm.  k L C. 300 hàm sin: A2 Câu 34. M 150 A 2 A * 5T/4 = T + T/4 → Smax = 4A + 2. I r   L  L  10 lg 1  10 lg  2    r  40m * ∆ t = T/6 = 1/360 (s). Chọn A.

Chọn D. Chọn A.t  mc  m   1.10 s. Fđhmax = k. Câu 3.10 s → f = 10 /6 Hz. Chọn C. Câu 5. Chọn A.9 .56. sin 60  A1  sin 30 . p X X X32 Câu 49. 076. 75m  7. Chọn C. 5 Câu 44. Chọn C. * Hai dao động trên ngược pha nhau. Đề bài : 12  max   0. A A A  1 A sin   2 2  . Chọn D. 2kmin 1 * UAB = UAM + UMB tức uAM và uMB cùng pha. 5  k  14. Chọn A.10 13 kg 2 c *pp2  2. 3% E 117    1. A = |A1 – A2| = 3 → A1 = 7cm hoặc A1 = 1cm. R1  ZL1  ZC  100 Câu 6.9 sin 30 sin  sin sin 30 ĐỀ SỐ 11  A2 max    90    60 0 0 – CHUYÊN SƯ PHẠM 1 – LẦN 7 (2012) Câu 1. Chọn C. Câu 9. Chọn D.  cos  0    900 Câu 50. Thời gian ngắn nhất –6 I2 để đạt Umax : ∆t = T/4 + T/12 = 2. 4m    0. 962 K 115 N0   98. 117 E  K  KTh  K N 115  1 et  3.18 1 U2 PR 20  xT  2k 1  D    2ax  12 m  H  1  92% 2a 2k 1D 2k 1 2 302 0. 1 9 4 6 Phương trình: 1p  4Be  2  3 X W 2 W  P. Chọn C.m K p 10. ---------------------Hết---------------------.9  9 3 cm Câu 2.  R2 ZL2  ZC K m 230  Th  Câu 46.m pK  2  2. * t = 0 thì u = U0/2 và đang giảm. Câu 8.8%  et  0. Chọn D.9 1  2c LC   120 C C    30   C' 16 * Theo ĐLBT ĐL :   2c LC'  C' 2  p p  p X  p Li  p2Li  p2p  p2X  2p pp Xcos Vậy phải mắc tụ C nối tiếp với C0 = C/15. Câu 43. P PR Câu 4. Chọn C. K  m  4 Th  Câu 47. Câu 42. * Vị trí bức xạ cho vân tối: . * Xét trường hợp dao động theo phương nằm ngang. p2Li  2m Li K Li  42. Chọn C. L2  L1  10lg  10 –6 6 I1 → T = 6. Chọn A. Chọn B.A = mω2A → A = 3cm. H  1 R  2  0. Chọn C. Chọn A.10 5 s 1  Câu 7. Câu 48. 705m Câu 45.

200. 2 Z2 Z1 . r2  Z L Z C R  r2 ZL  ZC 2 2  * f = n. Chọn D. MB 40 2 2 Câu 14. 3. *min  6. 43A Câu 13.10 Khi đó U   25 V Câu 23. rôto 2 lồng sóc của động cơ phải quay với tốc độ < 1000 UMB min  ZL  ZC  30 vòng/phút. 76  cos2  1 cos2  1  cos  2  2k 1  D 2 4 2 2 5  3.10  * Năng lượng tỏa ra: T g 2 1 2g 86400 2 2g   2.1020 J * ttối = 2. Chọn B. * tsáng = 2.5A. Chọn C.8 * ZL = 30Ω. Câu 16. Chọn A.   c n     '    URr = 90 V. Chọn D. Ur 30 P  3. 0 0 A 30 60 * Dễ thấy ωt = 100π. 0864MeV T 1 g 34. 38    2ax  0. Câu 11. 3 UpIpcos  3UdIdcos r   15 I 2  *  I  6000 300  14. Chọn A. 60 3 n  f   Ud Câu 20. B UL = 30 3 V.105.104 E  KX  K  4. Chọn D.T/4 tối P P -220 O 220 n      4. 10  34. * ĐIện trở cuộn dây: Câu 21.p → n = f/p = 50/3 (vòng/s) U ↔ n = 1000 vòng/phút. 6  388nm * v  U   U 2  4     U0 2.1/100 = π. U  MB * Do rôto trong động cơ điện xoay chiều phải có tốc R2  2Rr 1 r2  Z L  Z C độ góc nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. Chọn C.    KX  0. Chọn D.858. 97m -110 2 110 2  Câu 17. Chọn C. Do đó i1 = . .105. T/4   *  n hc   4.2.886 MeV   2g 2 86400 Câu 12. E  A  AThTh  AUU  13.0.  2 9   I2  r1   d  * UR2 = 2UR1 ↔ I2R = 2I1R ↔ Z1 = 2Z2. 98MeV * Động năng hạt X. Chọn C. Chọn B. sin 30 U * Thời điểm t và t1 = t + 1/100 (s) cường độ dòng điện UR  60 3  60 V   I  R  2A sin120 R ngược pha nhau. Do đó. D 2ax * Hai dòng điện vuông pha nhau: cosφ2 = sinφl x  2k 1    2a 2k 1D cos2  2  sin2  2  1  cos2  2 cos2 1 1 * Mà *Theo bài ra : 0. 5 1 g K X m 4  t    2. Chọn B.1  min thì kmax  8 Câu 15. Chọn B. Chọn B. K  mX 222 Câu 18.  g  9. 793 m / s2   * GĐVT: Câu 19. I1 r   d  50   d  25m.8  k  8. 3 * UMB  IZMB  U Câu 22. R R * cos   2  2cos1 1 Câu 24.8 1 max 0 0 T T 2 Câu 10. 5  g  5.

15 s. Câu 40. Chọn B. R1  R2  P * Vị trí cân bằng tại x = 58 cm. là T/12 → t = 0. * Biên độ dao động tại I UR  IR  U U R    R2  Z L  ZC  L Z Z  2 1 C 2  A  2A cos    d  d    3  A R2 I   U  const  Z  Z   2  R L C1   * Khi C = C1/2 : Câu 34. Chọn A. x2 = 61cm = A/2 → Thời gian 2 2  v   a  tương ứng vật chuyển động từ x1 đến x2 là T/6 = 0.    sin i t  nt sinrt 0 * Khi vật ra tới biên:  rt  31. Chọn C. k  l0  A   4   l0  2cm t T    mt  m0 2  t  17. Chọn B. U R2  Z2L U R2  Z2L Q P UAN    U  220V Q  mct  Lm  m   R 2   Z L  2Z C1 R 2  Z2L ct  L ct  L  2 V m D   4.8 s.  v /f 2 Câu 28. . Câu 31. * x1 = 64cm = A . 98N Câu 47.2 112 g F  k A  l  2  8 N * 23  f   2k 1   26 400 min 0   112 k/m  k  3  f  25Hz    16cm. 67 Câu 36. f   2k 1v.J của chùm tia ló: Câu 35. Chọn C. Chọn C. Chọn D. 0 sin id  n d s inrd  rd  36. hc Câu 43. Chọn C. Câu 26. 6396 cm 2 2 Fmax  kA  1. 66 1 1 IJ  et anrd  t anrt   1. Chọn D. 2k 1. Chọn A.f = 50m/s. Chọn D. * v = λ. Câu 32. 6  eV    91.λ/2 → λ = 50cm. Câu 41. Chọn B. Chọn D. Chọn B. 28cm mv2  kA2  mg. Chọn A. Câu 30. Chọn D. * U V  U R 2  Z2  100 V L  R 2  ZL  ZC  2 vmax  A  60cm / s  Câu 39.3  A    A   1  A  4cm 2     → T = 1. Câu 29. * 100=4.51 năm k  A  l0   2   A  6cm Câu 38. Chọn C.  min Câu 33.28. g 2   vmax  A.28  *   2k 1 Câu 27. 2d 2. 099  m  a  IJ cosi  0. Chọn B.  60 5 cm / s  2LC2  1  ZL  Zc l0 2 Câu 25. Chọn A.  E  E  13. 755 mm 3  Câu 46.3nm  1 min Câu 44.  * Thời gian đi từ x3 = 55cm = A/2 đến x4 = 58 cm = 0 Câu 42. Chọn A.400  12  k l0  A  mg  kA  kA  2  N   2.A  A  0. Chọn B. Chọn D. Chọn A. Câu 37. Câu 45. * Khoảng cách giữa hai điểm I. U2  P  288W * Biên độ dao động : A = 6cm.

ĐỀ SỐ 12 T 4 *  0. 4  l  2k 1   2k 1 v 4 4f * Z  R  Z L  ZC  60 2  I0  2 A  2 v   80  f  2k 1  120  11. u trễ pha góc 450 so với i. ZC  30 .  1.   . * tanφ = . Câu 12. 45   2 i  0  1 1 t  1 Khi đó :     200rad / s    A 0 u  0  0 LC 0. Chọn D. * Công của nguồn : A = uit.1018.5  k  17. Chọn C. Chọn B.  . Câu 11. Do đó.3  e 3  0. Câu 50.1020 hc 3 Pci  n.5W. Giải hệ trên ta được v  . 04978  5%  1 2  mv Wđ0  hc  Wđ0 N0 eU 2 X 1 hc e 2U  m  v'   W  2 Câu 48.61.3%. Z = 100 3 Ω. Chọn B. Chọn A. Do 3 3 2 6 đó. ---------------------Hết---------------------. Chọn B. Câu 8.14. tan   1 T * R   rad  Câu 10. 75    – CHUYÊN HÀ TĨNH – LẦN 2 (2012) 2 3 Câu 1. 0015s . 5 Câu 4.5 → Có 4 điểm dao động cùng pha với O. (đây là bài cơ bản – HS phải nhớ) 3 2. Chọn B.25. Nt 1 ln 2 OM/λ = 4.16. . 25 i  0  R  ZC  ZL  75  ZL  25  L  H Trong 1T thời   A 0  u  0  i ZC  100  gian để A > 0 0 * Để Pmax ↔ Imax ↔ có cộng hưởng điện. 4 3T Câu 3. Pci * Hiệu suất: H   5% Câu 5. Chọn B.1016.15. W * ne = 1.  1 * N e T Câu 6. 4l  k  12. Chọn D. Chọn C. 2eU * H = 0. Chọn B. * Zd = 100Ω . t    0. 2 đ0 X/ đ0 * nε = 4. ZC = 200Ω. Chọn C.5A. Khi ω = 100π (rad/s) thì i 4 20 1  * v  10.     Câu 2.   * N0t '  e. * 2° = 20 → A = 10cm. Câu 9. * Khi t = 0. 08. X gồm R và L. Chọn D. 9me Câu 49.    R  r 2  Z2  100 3  r  50 2 * Quang năng do đèn phát ra trong 1s: L     2. 450 * ZL = 100Ω . sin    sin      sớm pha so với u góc 450. Chọn A. ZL  ZC 2 4 ZL  90 . U 75 2 * Đề bài A > 0 trong thời gian? Z   75 2  I 1 Hình vẽ cho thấy * 0. 25 104  u . Câu 7. 25 r2  Z2L  1002   ZL  50  60  2 * P = I (R + r) = 37.13.1.17 * I = UR/R = 0. Chọn D. P * λ = v/f = 10cm.

Câu 22. Chọn C.
max  2c Lmax Cmax  185m
Câu 23. Chọn C.
* Điểm M gần A nhất dao M
Câu 13. Chọn A.
2
I   r  động với biên độ cực tiểu
L2  L1  20  10 lg  2   10 lg  1 
I  r2  thuộc cực tiểu xa trung tâm A B
r r  1
  10   10  r  70 m nhất.
1 1
1   * Số cực tiểu trên AB:
r2 r1  63
 AB 
Câu 14. Chọn C. N 2  0, 5  8 .
CT   
 T  
 2s  T  8s.
* Dễ thấy 4 → M thuộc cực tiểu thứ 4 ứng với k = 3.
I0  Q0  2, 5mA * Khi đó ta có hệ :
 
Câu 15. Chọn A. d  d  2.3 1  14 
Câu 16. Chọn B. 2 1   3, 32cm
2 2 2
2
2
 d1min
2 
Câu 17. Chọn D. d2  d1  AB  d1 17 
Câu 18. Chọn D. Câu 24. Chọn C.
Câu 19. Chọn B. * Giải hệ:
1 
* TH1 m2A2  2.103 
B 
- ĐL hàm sin: 2  A  5cm &   4 rad / s
2 
A  0,8 
Ud α
U C Câu 25. Chọn B.
β
φd φ l
A T  2
g
Ud UC  l l  l


sin  sin d   T '  2  2  2  1, 73
g' g2  a2 2
 g 
g2  
 Ud sin d    UC sin   UC sin  3 
*     900  sin  cos
→ T = 1,86 s.
 Ud sin d    UCcos
Câu 26. Chọn C.
*TH2 Khi ta vẽ UC > UL rồi dùng định lý hàm sin thu Câu 27. Chọn D.
được kết quả A. Tại sao không lấy kết quả này? Đề i  'D i 'a
i'    '   5, 52.107 m
chưa chặt chẽ chăng? n a D
Câu 20. Chọn B. c
hn
 '   1, 7 eV
URC  51, 2 ; URC  48,8 '
Câu 21. Chọn A. Câu 28. Chọn D.
* ZC = 100Ω ; tanφ = - 1. Do đó u trễ pha hơn i góc * Thời gian lò xo nén trong 1 chu kì:
0
45 . mg
   l0   2cm ; A  4cm
*i  I0cos100t   kl0 2 
 2  cos      
      A 4 3
uc  U0Ccos100t     U0C sin 100t   
2 2 2  2. 
  2 T
tdãn   3 T   0, 094 s
   2 3
u  U cos 100t  
R 0R  
 2  Câu 29. Chọn D.
2 2  * Sđđ 3 pha:
  u C    u R   1
 Đồ thị uC, uR là đường
 U0C   U0R  

* Mà U 0C  U 0R 
tròn.

e1  220 2cos100t  2
 2  A '  x2  V
e  220 cos 100t   0
2 2  3  '2
 
 2 
e3  220 cos 100t  
2  3 
A
k
  x0  ; V  4cm / s  ; '   120
2 m  m0
* Đề bài
 7      
e  E cos 100t   E cos 100t    A '  cm
2 2  3  2  3 
      3
 2  

e  220 cos 100t   v'  A ''    20cm / s 
2  120
3  
2 max
   3
 E2  220 2 Câu 34. Chọn A.
Vậy D sai. Câu 35. Chọn B.
Câu 30. Chọn A.
T  2 LC  1,987.103  s
2
P2 36 P P R 2 108
t
Q  o 
Q
T
 3, 31.104 s
U2 P
P  P R   R P 6
ci 2 2 o
U 144 P 2 U 1135 2
P R
4U2
P 2
108 Câu 36. Chọn C.
P 2 R P P
36 U 135 l'
x  P 2  108  x  164 T' 2 l'
g
P R P  P   90%   0,81  l '  97, 2 cm
9U2 9.135 T l l
2
Câu 31. Chọn B. g
Chiều dài con lắc giảm 22,8 cm.
Fmax  k  l0  A   4 A  6cm
 Câu 37. Chọn A.
F  k l  A  2 l  2cm
min 0   0 Câu 38. Chọn B.
g
vmax  A  A  1,34 m / s  Câu 39. Chọn D.
l0
* Biên độ sóng tại M:
Câu 32. Chọn A.  d2  d1  
D  n 1A  A  50 AM  2Acos    A  2cm
v v   
  Dlam  Dv  nlam  nv A  nlam  1, 65 
Câu 40. Chọn A.
Câu 33. Chọn D. T  2  104  s 
A LC
C  3,18.10 F
 8
* Vị trí động năng bằng thế năng: x   . 
C I  0, 002   L  7, 96.103 H
2   0  
 

L U0 
* Vận tốc của vật khi qua vị trí đó:

2 2
  Câu 41. Chọn B.
v0   A  x 0  6 cm / s T 852.60 g
   g  11,597
* Tại vị trí trên vật m0 rơi vuông góc xuống m. Theo T 86400 2g
định luật bảo toàn động lượng ta có: Câu 42. Chọn A.
2 1 2
mv0   m  m0  V  V  v0  4cm / s mgl1 cos0   mv 0  l  1m.
3 2
* Hệ sau gồm : vật (m + m0) chuyển động với vận tốc l
T  2  2s.
A g
đầu 4π (cm/s) từ vị trí x  .
2 Câu 43. Chọn A.
* Biên độ dao động của hệ mới: Câu 44. Chọn A.

2x 
0, 4x     5cm
 ĐỀ SỐ 13

v   5  5000 cm / s   50 m / s  – CHUYÊN HÀ TĨNH – LẦN 3 (2012)
T 2 Câu 1. Chọn B.
2000

Câu 45. Chọn C.  UAN 
U R2  Z2L

U

R2  Z L  ZC Z2C  2Z LZ C
Câu 46. Chọn C.   2
1
R2  Z2L
1
min  2c LCmin  10  L   H
 36000 Đề UAN không phụ thuộc R thì ZC = 2ZL
max  2c LCmax  60m 1
Do đó : 
Câu 47. Chọn B. 2LC
A Câu 2. Chọn D.
W W x  
d t 
1

* Hai vân sáng trùng nhau nên : k1λ1 = k2λ2
2   tmin  T  0,1s
24 * Giữa hai vân sáng trùng nhau liên tiếp có 9 vân sáng
Wd  3Wt  x 2   A 
2 nên : k1 – 1 + k2 – 1 = 9 → k1 + k2 = 11.

Vậy, f = 0,417Hz. 11 k2 1
* (11 – k2 )λ1 = k2λ2 → 2 
Câu 48. Chọn A. k2
Câu 49. Chọn C. I
  k2 
11
i
dq
  
 q  idt  0 sin t  C
 
* Mặt khác : 0,38m  2 
k2
1  0, 76m
   4, 03  k  5, 9  k  5
dt  2 
2 2
* Điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của dây 61 0
 2   5292A
2I 5
dẫn trong nửa chu kì đầu q  0 .
 Câu 3. Chọn D.
Câu 50. Chọn A. Câu 4. Chọn D.
* Khi mạch có hai giá trị của L1 và L2 để cho cùng giá Câu 5. Chọn D.
trị của UL, mối liên hệ giữa chúng: * Tại thời điểm t1 : Wđ đang giảm, thế năng đang tăng.
U U
.L  L Wd  Wt  0, 064J  W  0,128J
1 2
2 2
  A
R2  L 1 1  R 2  L 2 1  x1 
  C    C  2
* Bình phương hai vế và biến đổi, ta được : * Thời điểm t = 0 thì Wđ = 0,096 J, W = 0,128 J
1  2L1L2 → Wt = 0,032 J = 1/4 W.
 R2  
2C2 CL1  L2  A
* Vật ở li độ x 
0
 2L1L2.
2 2
 R2  1 2ZC 2L1L 2 A A
2 2
C
 C  L  L  Z  Z * Vật đi từ x  đến x   mất 5T/24 (s)
1 2 L L2
1
0
2
1 2
 
* Chú ý rằng: Khi có L1 và L2 cùng cho một giá trị UL 5T   T     20rad / s
 
ZL  ZL 24 48 10
thì ZC  1 2  ZL1  ZL2  2ZC
2 * Biên độ dao động:
* Thay vào biểu thức trên ta được: 1 2W  8  cm
W  m2A2  A 
1 2 m2
 R2   2L1L2
2C2 Câu 6. Chọn B.
Câu 7. Chọn D.
U
* UV  IZV  r2  Z L Z C
R  r2 ZL  ZC 2 2

 U *  2cm UV   AB  *N  2.103 * t = 0 thì x0 = 2.   3 ACa = 4.a x  6 cos 10t   6 cos 10t   2     mg  2  2  với a  k  0. 5. Chọn B. UV min  ZL  ZC  40 Câu 14. Câu 25. Chọn B. B thì có 20 cực tiểu.v P f   440k 2l Câu 20. P  I2R  0 R  R  0.62. 056m  56 mm * Công suất cần bổ sung : 2 2 I2 1C 2 Chọn D. Chọn A.  OA  AC 3 * Giới hạn quang điện của đồng : λ0Cu = 0. Chọn C. Nguồn Câu 21.       * Tọa độ vật dừng là : x = A0 – 2n.5mm a Câu 11. * Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 tính từ vân * Gọi I là trung trung tâm = 2x3 = 9 mm. t  10 ngày 0.5T. Chọn A. * Công suất tải không đổi nên I1Utải1 = I1Utải2 . 50  60 2 A cos2t  2 1  2     Câu 8. A C I * Đề bài có * Theo đầu bài thì AC đối xứng qua OI.4 s → t= 1 = 2.v  mg. âm đặt tại O. 5 D Như vậy có 45 giá trị thỏa mãn. O điểm AC. Chọn A. 036  k  45. 018 Câu 10.10 – 19 J . Câu 24. x3  3  4. Chọn A. g  20 rad / s  l0  A    IA OI2 1 l0    OI  0.s  s  0.A  gA  0. ACu = 6.  0. x A cos  t  2 * Phương trình dao động: A vmax  . Chọn D.42. Chọn B. Mà16Hz  f  20000Hz  0. Chọn A. 1 1 kA2  kx2  mg. Câu 12. Câu 19. 005  5  x  x  x  6 cos 10t  cm 1 2  6     m * Miền dừng lại của vật 2 amax   A  6  a  x  A0  2na  a  n  2  x  4mm  s2  * Quãng đường vật đi tới khi dừng: Câu 9. * Dây đàn có hai đầu cố định : U2 * R1  R2   U  80V k. 5  W   AC 2 3  * OIA có:  OA2  OI2  OA2 max max   2  4 Câu 23.10 – 19 J. Chọn C.2  A  5  2 x  6 cos 10t  cm 1  6  Câu 17. Câu 13. 5  18 R 2  2Rr CT    1    r2  Z L  Z C 2 Tính cả 2 nguồn A. Chọn A.3μm. Chọn D.60 Câu 15.5OA k II OA2 4 P  P. Khi đó U   120 V V Câu 16. Chọn C. Chọn C. Chọn B. Chọn C. Câu 22.5. 018W Câu 18.  220. 15. U0 2 2L * T = 0.

E  m U  mTh  m c 2  4. 5V Wlkr   7. * Số hạt α được tạo ra sau 1T : N1 = N0/2 Câu 30.10 * E4 – E1 = 12.3  V   Câu 37. 600  ZC1 * Khối lượng nguên tử C12 :  mC = 12u = 12.10 m / s  7 v  R L C R  3 R  m   4u  UR  92. Chọn B.931. Chọn A. 023. Chọn D. 450 I U1 * U2 = Utải2 + ΔU2 = 1 U tai1  (4) Câu 35. 4  0.466 MeV Câu 33.97 m * Thay (2) vào (4) : I U  1 U1 nU1 U nU1  n  a Câu 36. 384 MeV lkHe Li * Khi thay đổi L: E  KLi  2K  K  9. * Số hạt Hidro được tạo ra: N2 = N1/2 = N0/4 Câu 31. ZC  600 . Chọn A.84  MeV   T  T12  T22  x2  y2 Câu 38. * Năng lượng liên kết riêng :  W U0  L I0  0. Chọn C.5 = 11178 MeV/c2   100 3  2 2 100 3  500 2  100  Z C1  2 * Khối lượng hạt nhân C12 : ZC1  600  mhnC = mC – 6 me = 1174. 71MeV