CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 16:2014/BXD

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG

National Technical Regulations
on Products, Goods of Building Materials

HÀ NỘI – 2014

QCVN 16:2014/BXD

2

QCVN 16:2014/BXD
MỤC LỤC

Lời nói ñầu 4
Phần 1. QUY ðỊNH CHUNG 5
1.1. Phạm vi ñiều chỉnh 5
1.2. ðối tượng áp dụng 5
1.3. Giải thích từ ngữ 5
1.4. Quy ñịnh chung 8
1.5. Tài liệu viện dẫn 8
PHẦN 2. QUY ðỊNH KỸ THUẬT 15
2.1. Nhóm sản phẩm clanhke xi măng và xi măng 15
2.2. Nhóm sản phẩm kính xây dựng 19
2.3. Nhóm sản phẩm phụ gia cho xi măng, bê tông và vữa 22
2.4. Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; 25
sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm ñịnh hình; ống nhựa polyvinyl clorua
không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ
2.5. Nhóm sản phẩm sơn, vật liệu chống thấm và vật liệu xảm khe 29
2.6. Nhóm sản phẩm gạch, ñá ốp lát 32
2.7. Nhóm sản phẩm sứ vệ sinh 34
2.8. Nhóm sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa 35
2.9. Nhóm sản phẩm cửa sổ, cửa ñi 37
2.10. Nhóm sản phẩm vật liệu xây 38
PHẦN 3. QUY ðỊNH VỀ QUẢN LÝ 39
3.1. Quy ñịnh về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy 39
3.2. Quy ñịnh về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản 40
3.3. Tổ chức thực hiện 40

3

QCVN 16:2014/BXD

Lời nói ñầu

QCVN 16:2014/BXD thay thế QCVN 16:2011/BXD.

QCVN 16:2014/BXD do Viện Vật liệu xây dựng biên soạn,
Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt,
Bộ Khoa học Công nghệ thẩm duyệt và ñược ban hành
kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BXD ngày 15 tháng 9
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

4

ðối tượng áp dụng 1. HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG National Technical Regulations on Products. cá nhân sản xuất.3. QUY ðỊNH CHUNG 1. hàng hoá tạm nhập tái xuất. QCVN 16:2014/BXD QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SẢN PHẨM. Phạm vi ñiều chỉnh Quy chuẩn này quy ñịnh các yêu cầu kỹ thuật phải tuân thủ ñối với các sản phẩm. hàng hoá vật liệu xây dựng) ñược sản xuất trong nước. Xi măng là chất kết dính thủy dạng bột mịn.3.3.2.2. Clanhke xi măng là sản phẩm chứa các pha (khoáng) có tính chất kết dính thủy lực. hàng hoá vật liệu xây dựng nhập khẩu dưới dạng mẫu thử. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này. hàng hoá vật liệu xây dựng. Các cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm.2.3. các từ ngữ dưới ñây ñược hiểu như sau: 1.2.3. hàng hoá có liên quan. 1. 5 . nhập khẩu và lưu thông trên thị trường Việt Nam. Goods of Building Materials PHẦN 1. 1. Kính xây dựng là các loại sản phẩm kính sử dụng và lắp ñặt vào công trình xây dựng. hàng hoá vật liệu xây dựng.2.1. Các tổ chức. hàng hoá quá cảnh. 1. nhận ñược bằng cách nung ñến nhiệt ñộ kết khối hoặc nóng chảy hỗn hợp nguyên liệu xác ñịnh (phối liệu).3. hàng triển lãm hội chợ. 1. hàng hoá vật liệu xây dựng nêu trong Phần 2 (sau ñây gọi tắt là sản phẩm. hàng mẫu. nhập khẩu sản phẩm. Quy chuẩn này không áp dụng cho sản phẩm. khi trộn với nước tạo thành dạng hồ dẻo có khả năng ñóng rắn trong không khí và trong nước nhờ phản ứng hóa lý thành vật liệu dạng ñá.1. 1. Các tổ chức ñược chỉ ñịnh ñánh giá sự phù hợp các sản phẩm.1.2. 1.

Phụ gia cho bê tông và vữa bao gồm phụ gia khoáng và phụ gia hoá học.QCVN 16:2014/BXD 1.3.3 kPa. 1.9.1. vòng.3. Sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ. 1. sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm ñịnh hình và hệ thống ống nhựa Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) là những sản phẩm sử dụng và lắp ñặt trong công trình xây dựng.5. perchloroethylene (tetrachloroethylene). Phụ gia khoáng là vật liệu vô cơ thiên nhiên hoặc nhân tạo ở dạng nghiền mịn ñược ñưa vào trong quá trình trộn nhằm mục ñích cải thiện thành phần cỡ hạt và cấu trúc của ñá xi măng. axeton. vật liệu chống thấm là vật liệu ở các dạng như tấm trải chống thấm gốc nhựa bitum hoặc vật liệu chống thấm gốc ximăng-polyme thi công dạng lỏng hoặc băng chặn nước gốc nhựa PVC hoặc cao su. 1.trichloroethane (methy chloroform).3. Phụ gia hoá học là chất ñược ñưa vào trước hoặc trong quá trình trộn với một liều lượng nhất ñịnh (không lớn hơn 5 % khối lượng xi măng) nhằm mục ñích thay ñổi một số tính chất của hỗn hợp bê tông.8. 6 . bê tông và vữa. các loại ván gỗ nhân tạo là ván MDF. ñược pha trộn vào xi măng dưới dạng bột mịn hoặc dạng lỏng trong quá trình sản xuất nhằm cải thiện quá trình công nghệ. Sơn tường dạng nhũ tương là hệ sơn phân tán hoặc hòa tan trong nước.3. methyl acetate. bê tông.7. 1. sợi hữu cơ tổng hợp và sản phẩm trên cơ sở gỗ là các tấm sản phẩm chứa sợi vô cơ và/hoặc sợi hữu cơ tổng hợp.6.3.….3. methylated siloxanes mạch nhánh. Ván sàn gỗ nhân tạo gồm 3 lớp chính là lớp bề mặt. vữa sau khi ñóng rắn và cốt thép trong bê tông. lớp nền và lớp ñáy ñược ñịnh hình và cắt theo kích thước phù hợp. 1. Phụ gia cho bê tông và vữa là các chất ñược ñưa vào trong quá trình sản xuất bê tông và vữa ñể ñạt ñược chỉ tiêu chất lượng yêu cầu nhưng không gây ảnh hưởng xấu ñến tính chất của hỗn hợp bê tông. sơn epoxy dùng ñể bảo vệ kết cấu thép. vật liệu xảm khe là silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng. 1.Volatile Organic Compounds) là những chất hữu cơ ở dạng rắn và/hoặc lỏng có thể bay hơi một cách tự nhiên khi tiếp xúc với áp xuất khí quyển tại nhiệt ñộ thường. sơn alkyd áp dụng cho các loại sơn phủ gốc alkyd biến tính dầu thảo mộc khô tự nhiên. Chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC . bê tông và vữa sau khi ñóng rắn. 1. thẳng. ván dăm.3.10. Phụ gia cho xi măng là các loại vật liệu có nguồn gốc tự nhiên hay nhân tạo. t-butyl acetate) có ñiểm sôi không lớn hơn 2500C ở ñiều kiện áp suất 101.4.1. có khả năng gây nguy hại cho con người và môi trường. Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi là những hợp chất như: methylene chloride (dichloromethane). ñạt ñược chỉ tiêu chất lượng yêu cầu nhưng không gây ảnh hưởng xấu ñến tính chất xi măng. parachlorobenzotrifluoride (PCBTF). kim loại.

nước.3. Cát tự nhiên là hỗn hợp các hạt cốt liệu nhỏ ñược hình thành do quá trình phong hoá của các ñá tự nhiên. có thể hoàn thiện hoặc chưa hoàn thiện cạnh/bề mặt.3. có hoặc không có phụ gia khoáng và phụ gia hoá học. 1. nước và chất tạo khí.13.22.20. Bê tông nhẹ . Cửa sổ là kết cấu che chắn ô cửa. xi măng.3.sản phẩm bê tông bọt.Gạch bê tông khí chưng áp là sản phẩm bê tông khí ñóng rắn trong ñiều kiện chưng áp (gọi tắt là gạch AAC). Sản phẩm gạch.3.3. Sản phẩm sứ vệ sinh là các sản phẩm bằng sứ dùng cho mục ñích vệ sinh. 1. gió. Cốt liệu nhỏ có thể là cát tự nhiên. khi nhào trộn với xi măng và nước.12. Cốt liệu lớn là hỗn hợp các hạt cốt liệu có kích thước từ 5 mm ñến 70 mm.3. 1. cát nghiền và hỗn hợp từ cát tự nhiên và cát nghiền. Bê tông nhẹ . sỏi. sỏi dăm (ñập hoặc nghiền từ sỏi) và hỗn hợp từ ñá dăm và sỏi hay sỏi dăm. ñược chế tạo từ hệ xi măng poóc lăng. QCVN 16:2014/BXD 1.14. cốt liệu. nước. 1. Cát nghiền là hỗn hợp các hạt cốt liệu có kích thước nhỏ hơn 5 mm thu ñược do ñập và hoặc nghiền từ các loại ñá tự nhiên có cấu trúc ñặc chắc. có thể ñi qua lại. thông thoáng. 1.16. 1. 1. 7 . vôi.14 mm ñến 5 mm. tạo thành bê tông hoặc vữa. 1.17. Gạch rỗng ñất sét nung là sản phẩm ñược sản xuất từ ñất sét (có thể pha phụ gia) bằng phương pháp ñùn dẻo và ñược nung ở nhiệt ñộ thích hợp.3.3.3. Gạch bê tông là sản phẩm ñược sản xuất từ hỗn hợp bê tông cứng. ñược chế tạo từ hỗn hợp vật liệu cát thạch anh. dùng ñể ốp hoặc lát cho công trình xây dựng.3. mưa hắt. 1.11. phụ gia khoáng hoạt tính và phụ gia hoá học. thạch cao nghiền mịn. Gạch ñặc ñất sét nung là sản phẩm ñược sản xuất từ nguyên liệu khoáng sét (có thể pha phụ gia) bằng phương pháp nén dẻo và ñược nung ở nhiệt ñộ thích hợp. có thể ñóng mở ñể ñiều tiết ánh sáng.3. Cốt liệu là các vật liệu rời nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo có thành phần hạt xác ñịnh. bao gồm xi măng.18. ñá ốp lát là các sản phẩm gạch. Theo kích thước hạt. cốt liệu ñược phân ra cốt liệu nhỏ và cốt liệu lớn. 1. Cốt liệu lớn có thể là ñá dăm.21. có hoặc không có cốt liệu mịn. Cát tự nhiên ñược gọi tắt là cát. 1.3. Cửa ñi là kết cấu ñược mở ở tường hoặc vách ngăn.19. ñá dạng tấm có nguồn gốc nhân tạo hoặc tự nhiên.15. bê tông khí ñóng rắn trong ñiều kiện không chưng áp. Cốt liệu nhỏ là hỗn hợp các hạt cốt liệu có kích thước từ 0. chất tạo bọt hoặc khí.

Các sản phẩm. Xi măng .Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4316:2007.Xác ñịnh cường ñộ TCVN 6017:1995. do một tổ chức. hàng hoá trong ñiều kiện vận chuyển. bảo quản.1.4. lưu giữ.3. hàng hoá vật liệu xây dựng quy ñịnh tại Phần 2 khi lưu thông trên thị trường phải có giấy Chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy. hàng hoá vật liệu xây dựng có cùng thông số kỹ thuật và ñược sản xuất cùng một ñợt trên cùng một dây chuyền công nghệ.24. có cùng nội dung ghi nhãn.2. tiêu thụ trên thị trường. sửa ñổi thì áp dụng phiên bản mới nhất. cá nhân sản xuất. ñộng vật.Phương pháp thử .4. Các tổ chức.23. Xi măng poóc lăng trắng TCVN 6016:2011. tài liệu kỹ thuật của sản phẩm. tài sản.Phương pháp thử . Xi măng .3. cá nhân sản xuất. Xi măng poóc lăng . 1.QCVN 16:2014/BXD 1. thực vật. cần phối hợp với Tổ chức ñánh giá sự phù hợp ñể thực hiện việc ñịnh danh chủng loại sản phẩm. nhập khẩu phải kê khai ñúng chủng loại sản phẩm.3.3. bảo quản và sử dụng.5. 1.25. môi trường. 1. Dấu hợp quy ñược sử dụng trực tiếp trên sản phẩm hoặc trên bao gói hoặc trên nhãn gắn trên sản phẩm hoặc trong chứng chỉ chất lượng. Xi măng poóc lăng bền sun phát .4.5. hàng hoá vật liệu xây dựng phải ñảm bảo không gây mất an toàn trong quá trình vận chuyển. 1. 1. sử dụng hợp lý và ñúng mục ñích vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người. Lô sản phẩm là tập hợp một loại sản phẩm.4. Quy ñịnh chung 1. Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn sau ñây là cần thiết khi áp dụng quy chuẩn này. 1. Tên sản phẩm nêu tại các Bảng trong Phần 2 ñược quy ñịnh theo tiêu chuẩn quốc gia (TCVN). hàng hoá vật liệu xây dựng có khả năng gây mất an toàn là sản phẩm. Lô hàng hóa là tập hợp một loại sản phẩm.Yêu cầu kỹ thuật 8 . Nhóm sản phẩm clanhke xi măng và xi măng TCVN 141:2008. lưu giữ. Nếu chưa rõ. Xi măng poóc lăng xỉ lò cao TCVN 5691:2000.Xác ñịnh thời gian ñông kết và ñộ ổn ñịnh TCVN 6067:2004. hàng hoá vật liệu xây dựng phù hợp với danh mục sản phẩm quy ñịnh tại Phần 2. hàng hoá vật liệu xây dựng ñược xác ñịnh về số lượng. Khi các tiêu chuẩn này ñược soát xét. Sản phẩm.Phương pháp phân tích hóa học TCVN 2682:2009. nhập khẩu tại cùng một ñịa ñiểm ñược phân phối. Xi măng poóc lăng . 1.1. Các sản phẩm.

Kính xây dựng .Phương pháp phân tích hóa học TCVN 6820:2001.Phương pháp xác ñịnh ñộ nở sunphat TCVN 6069:2007. Kính xây dựng .5.Kính kéo TCVN 8261:2009.Phương pháp thử .Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp TCVN 7368:2013.Phương pháp xác ñịnh nhiệt thủy hóa TCVN 6260:2009.Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7219:2002. Xi măng xây trát 1.Kính cán vân hoa TCVN 7528:2005. Kính xây dựng . Xi măng poóc lăng bền sun phát .Kính dán an toàn nhiều lớp .2.Kính phẳng tôi nhiệt TCVN 7456:2004. Xác ñịnh ứng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính bằng phương pháp quang ñàn hồi không phá hủy sản phẩm TCVN 9808:2013.Phương pháp thử TCVN 7364:2004. Kính xây dựng .Kính nổi .Xác ñịnh ñộ nở autoclave TCVN 9202:2012. Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát TCVN 7712:2013. Kính tấm xây dựng .Phương pháp thử.Yêu cầu kỹ thuật TCVN 6533:1999. Xi măng . Nhóm sản phẩm kính xây dựng TCVN 7218:2002. Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít toả nhiệt TCVN 7713:2007. Kính tấm xây dựng . QCVN 16:2014/BXD TCVN 6068:2004.Kính phủ bức xạ thấp 9 . Kính xây dựng . Kính xây dựng . Xi măng Alumin TCVN 7711:2013. Vật liệu chịu lửa alumosilicat .Kính phủ phản quang TCVN 7736:2007.Xác ñịnh sự thay ñổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sunphat TCVN 8877:2011. Xi măng poóc lăng hỗn hợp .Phương pháp thử ñộ bền va ñập TCVN 7455:2013. Xi măng giếng khoan chủng loại G TCVN 7569:2007. Xi măng . Xi măng poóc lăng ít toả nhiệt TCVN 6070:2005.Kính cốt lưới thép TCVN 7527:2005. Clanhke xi măng poóc lăng TCVN 7445-1:2004. Xi măng . Xi măng poóc lăng chứa bari . Kính xây dựng .Phương pháp phân tích hóa học TCVN 7024:2013. Kính xây dựng . Kính xây dựng .

Lớp phủ không từ trên nền từ. Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng ñể cung cấp nước uống.Phương pháp thử . sợi hữu cơ tổng hợp. Phụ gia khoáng cho bê tông ñầm lăn TCVN 8826:2011. Hàm lượng có thể chiết ra ñược cadimi và thuỷ ngân TCVN 6146:1996. Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ. Tấm sóng amiăng xi măng . ðất sét . Tro bay – Phương pháp phân tích hóa học TCVN 8825:2011.3. Xỉ hạt lò cao ñể sản xuất xi măng TCVN 6016:2011. Vật liệu kim loại .Phương pháp xác ñịnh bọt khí TCVN 3118:1993.5.Xác ñịnh cường ñộ TCVN 6017:2011.Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4435:2000. Xi măng poóc lăng . Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng ñể cung cấp nước uống . ống nhựa U-PVC và sản phẩm trên cơ sở gỗ TCVN 197:2002. Xi măng . Phụ gia khoáng cho xi măng TCVN 7131:2002. Phụ gia công nghệ cho xi măng TCVN 10302:2014.Thử ñộ cứng Vickers .Phương pháp phân tích hóa học TCVN 3111:1993. Nhóm sản phẩm phụ gia cho xi măng.QCVN 16:2014/BXD 1. Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa: silicafume (SF) và tro trấu nghiền mịn (RHA) TCVN 8877:2011.Hàm lượng chiết ra ñược của chì và thiếc 10 . ðo chiều dày lớp phủ. Xi măng . Vật liệu kim loại – Thử kéo ở nhiệt ñộ thường TCVN 258-1:2007. Phụ gia hoá học cho bê tông TCVN 8827:2011. Phương pháp từ TCVN 6140:1996. bê tông và vữa TCVN 141:2008.4. Phụ gia tro bay hoạt tính dùng cho bê tông.Phương pháp thử TCVN 5878:1995.Phương pháp phân tích thành phần hóa học TCVN 8262:2009. Xi măng .Phần 1: Phương pháp thử TCVN 4434:2000. Tấm sóng amiăng xi măng . Hỗn hợp bê tông nặng .Phương pháp xác ñịnh ñộ nở autoclave TCVN 8878:2011. sản phẩm hợp kim nhôm.Xác ñịnh thời gian ñông kết và ñộ ổn ñịnh TCVN 6882:2001.Phương pháp xác ñịnh cường ñộ nén TCVN 4315:2007. vữa xây và xi măng 1.5. Hỗn hợp bê tông nặng .Phương pháp thử .

Phương pháp thử.Ván MDF TCVN 7754:2007. Ván dăm TCVN 7756-3:2007.Phần 3: Xác ñịnh ñộ ẩm TCVN 7756-5:2007. Ván gỗ nhân tạo .Phương pháp thử .Phần 1: Phương pháp thử chung TCVN 6149-2:2007. phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng ñể vận chuyển chất lỏng .Phần 5: Xác ñịnh ñộ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước TCVN 7756-6:2007. Tấm thạch cao .Yêu cầu kỹ thuật . phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng ñể vận chuyển chất lỏng . Ván gỗ nhân tạo .Yêu cầu kỹ thuật TCVN 8257-3:2009. Phương pháp thử. Tấm xi măng sợi. Tấm thạch cao.Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử. Tấm thạch cao. Ván gỗ nhân tạo . Phương pháp thử. Ván gỗ nhân tạo . Ống. Phần 6: Xác ñịnh khả năng chống thấm nước 11 .Phần 3: Chuẩn bị các chi tiết ñể thử TCVN 6151-2:2002.Phương pháp thử .Phần 6: Xác ñịnh môñun ñàn hồi khi uốn tĩnh và ñộ bền uốn tĩnh TCVN 7756-7:2007.Phương pháp thử .Phần 7: Xác ñịnh ñộ bền kéo vuông góc với mặt ván TCVN 7756-12:2007.Phần 12: Xác ñịnh hàm lượng formadehyt TCVN 8256:2009. Phần 3: Xác ñịnh cường ñộ chịu uốn TCVN 8257-5:2009. Ván gỗ nhân tạo . Phần 6: Xác ñịnh ñộ hút nước TCVN 8259-2:2009. Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng ñể cấp nước . phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng ñể vận chuyển chất lỏng . Ván sợi . Phần 5: Xác ñịnh ñộ biến dạng ẩm TCVN 8257-6:2009. Tấm xi măng sợi. Tấm thạch cao.Xác ñịnh ñộ bền với áp suất bên trong . Phần 2: Xác ñịnh cường ñộ chịu uốn TCVN 8259-6:2009.Phương pháp thử .Phương pháp thử .Xác ñịnh ñộ bền với áp suất bên trong .Phần 2: Ống (có hoặc không có ñầu nong) TCVN 7753:2007. Ống. QCVN 16:2014/BXD TCVN 6149-1:2007. TCVN 6149-3:2007. Phương pháp thử.Xác ñịnh ñộ bền với áp suất bên trong . Ống. Phương pháp thử.

Elements with a surface layer based on aminoplastic thermosetting resins. vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni . tạo vết nứt và phấn hóa TCVN 8267-6:2009.Phần 4: Xác ñịnh ñộ bền rửa trôi của màng sơn TCVN 8653-5:2012.Phần 5: Xác ñịnh ñộ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn TCVN 9067-2:2012.Phương pháp xác ñịnh hàm lượng chất rắn và chất tạo màng TCVN 2096:1993.Phần 4: Xác ñịnh ảnh hưởng của lão hóa nhiệt ñến sự tổn hao khối lượng.Phần 6: Xác ñịnh cường ñộ bám dính TCVN 8653-4:2012. Sơn và vecni . Sơn và vecni .5. Xi măng .Phương pháp thử . Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng TCVN 8267-3:2009.Phương pháp cắt xác ñịnh ñộ bám dính của màng TCVN 2099:2013.Lấy mẫu TCVN 2093:1993. Phương pháp xác ñịnh ñộ khô và thời gian khô TCVN 2097:1993. vết lõm có diện tích nhỏ TCVN 4787:2009. Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng .Phương pháp thử .Phép thử uốn (trục hình trụ) TCVN 2100-2:2007. Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính .Phương pháp thử - Phần 3: Xác ñịnh ñộ bền nhiệt 12 . Sơn. Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng .QCVN 16:2014/BXD TCVN 8491-2:2011. requirements and test methods 1. Sơn . vật liệu chống thấm và vật liệu xảm khe TCVN 2090:2007. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng . Sơn . Nhóm sản phẩm sơn. Phần 2: Ống TCVN 9188:2012. Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính . Specifications.Phương pháp thử .Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử TCVN 7239:2014.Phương pháp thử . Amiăng Crizôtin ñể sản xuất tấm sóng amiăng xi măng BS EN 13329:2006+A1:2008.Phương pháp thử - Phần 2: Xác ñịnh ñộ bền chọc thủng ñộng TCVN 9067-3:2012.Phép thử biến dạng nhanh (ñộ bền va ñập) .Phần 2: Phép thử tải trọng rơi. Sơn tường dạng nhũ tương .5. Laminate floor coverings. Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh ñược ñặt ngầm và nổi trên mặt ñất trong ñiều kiện có áp suất. Sơn tường dạng nhũ tương .Phần 3: Xác ñịnh ñộ cứng Shore A TCVN 8267-4:2009.Phương pháp thử .

ðá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ TCVN 8495-1:2010. small-area indenter. Falling-weight test. Paints and varnishes.Phương pháp thử 13 . Gạch gốm ốp lát ñùn dẻo . Paints and varnishes. classification and designation JIS K 6773:2007.Phương pháp thử TCVN 6415:2005. Gạch gốm ốp lát . evaluation of conformity. Determination of the volatile organic compound content – Part 1: Difference method. Testing method for tensile properties of plastics 1. ðá ốp lát tự nhiên TCVN 6355:2009.Yêu cầu kỹ thuật TCVN 8057:2009. Gạch xây . QCVN 16:2014/BXD ISO 6272-2:2011. Gạch gốm ốp lát . test methods. BS EN 14891:2007.6. Nhóm sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa TCVN 344:1986.5. ISO 11890-2:2007.Gạch ngoại thất Mosaic 1. Polyvinylchloride waterstop (Amendent 1) JIS K 7113:1995. Paints and varnishes. Requirements. Determination of the volatile organic compound content – Part 2: Gas-chromatographic method. Determination of the volatile organic compound content of low-VOC emulsions paints (in-can VOC).7.Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7744:2013.Phương pháp thử TCVN 7483:2005. ISO 11890-1:2007. Sản phẩm sứ vệ sinh . Cốt liệu cho bê tông và vữa .5. Nhóm sản phẩm gạch.Phương pháp xác ñịnh hàm lượng sunphat và sunphit TCVN 7570:2006. ñá ốp lát TCVN 4732:2007. Paints and varnishes. Liquid-applied water impermeable products for use beneath ceramic tiling bonded with adhesives.5.Phương pháp thử TCVN 6073:2005. ISO 17895:2005.Yêu cầu kỹ thuật 1. Rapid-deformation (impact resistance) tests.8. Nhóm sản phẩm sứ vệ sinh TCVN 5436:2006. Sản phẩm sứ vệ sinh . Cốt liệu cho bê tông và vữa .Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7572:2006. Cát xây dựng . Gạch terrazzo TCVN 7745:2007. Gạch gốm ốp lát ép bán khô .

Gạch bê tông bọt. Cát nghiền cho bê tông và vữa 1.QCVN 16:2014/BXD TCVN 9205:2012. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình 1.Gạch bê tông khí chưng áp (AAC) TCVN 9029:2011. Bê tông nhẹ . khí không chưng áp .Phương pháp thử TCVN 9366:2012.Phương pháp thử 14 . Nhóm sản phẩm cửa sổ. Bê tông nhẹ . khí không chưng áp . Nhóm sản phẩm vật liệu xây TCVN 1450:2009.5. Bê tông nhẹ . Cửa sổ và cửa ñi . Cửa ñi. Gạch xây .Gạch bê tông bọt.9. cửa ñi TCVN 7451:2004.Yêu cầu kỹ thuật TCVN 9030:2011.10. Gạch ñặc ñất sét nung TCVN 6355:2009.Phương pháp thử TCVN 6477:2011. cửa sổ QCVN 06:2010/BXD. Gạch rỗng ñất sét nung TCVN 1451:1986.5. Gạch bê tông TCVN 7959:2011. Cửa sổ và cửa ñi bằng khung nhựa cứng U-PVC TCVN 7452:2004.

1. ðộ ổn ñịnh thể tích Le 10. mỗi (MgO).2. %. Nhóm sản phẩm clanhke xi măng và xi măng Cement and cement clinker products 2. không khoảng 80 kg lớn hơn(b) ñể làm mẫu thử 5. %. Các sản phẩm clanhke xi măng và xi măng phải ñược kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy ñịnh trong Bảng 2. Hàm lượng magiê oxit 5. không lớn hơn trí khác nhau trong lô.0 TCVN 141:2008 trong lô. Hàm lượng cặn không 0.1. Hàm lượng kiềm quy 0.0 TCVN 141:2008 các mẫu cục nung (MKN). không lớn hơn 7. không lớn mẫu và dùng hơn(a) phương pháp 4. Hoạt tính cường ñộ Theo Bảng 2 của TCVN 7024:2013 Lấy ở 10 vị trí xi măng TCVN 7024:2013 khác nhau poóc lăng 2. Hàm lượng mất khi 3.0 TCVN 6017:1995 gộp tối thiểu chatelier. Hàm lượng sắt oxit 0. Bảng 2. không lớn 10kg ñược hơn trộn ñều từ 4. %. 2.5 Trộn ñều các (Fe2O3).5 nung ( MKN). %.75 tan (CKT). QUY ðỊNH KỸ THUẬT 2. Mẫu 3. Hàm lượng mất khi 1. Cường ñộ nén Theo Bảng 1 của TCVN 6016:2011 Mẫu cục bộ poóc lăng TCVN 2682:2009 ñược lấy tối 2. không lớn hơn vị trí lấy khoảng 20kg. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm clanhke xi măng và xi măng ñược quy ñịnh trong Bảng 2. không lớn hơn 6.0 TCVN 141:2008 thiểu ở 10 vị (MgO).1 .1. không lớn hơn 2 Xi măng 1. QCVN 16:2014/BXD PHẦN 2.1. không bộ lớn hơn 5.6 TCVN 141:2008 chia tư lấy ñổi (Na2O)qñ.5 15 .1. 3.Yêu cầu kỹ thuật ñối với sản phẩm clanhke xi măng và xi măng Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 1 Clanhke 1.1. 10 TCVN 7024:2013 %. %. Hàm lượng magiê oxit 5. Cỡ hạt nhỏ hơn 1 mm. %. mm. Hàm lượng cặn không 1. %.

mm. không 10kg ñược lớn hơn trộn ñều từ các mẫu cục bộ 6 Xi măng 1. Thời gian ñặc quánh TCVN 7445-2:2004 ñược lấy tối khoan 7445-1:2004 thiểu ở 10 vị chủng loại 3. Theo Bảng 1 của TCVN 5691:2000 gộp tối thiểu không nhỏ hơn TCVN 5691:2000 10kg ñược 4. Hàm lượng magiê oxit 5. mm. không lớn hơn 16 .0 TCVN 141:2008 trí khác nhau (MgO). gộp tối thiểu Hàm lượng tricanxi silicat 48 ÷ 65 C3A và C4AF 10kg ñược (C3S). Mẫu 3. Tổng hàm lượng tricanxi 24 aluminát và tetracanxi alumoferit (2C3A+C4AF). sắt ôxit (Fe2O3) TCVN 7569:2007 trí khác nhau trong lô. %. Cường ñộ nén Theo Bảng 1 của TCVN 6016:2011 Mẫu cục bộ poóc lăng TCVN 6260:2009 ñược lấy tối hỗn hợp 2. Mẫu gộp tối thiểu 3.0 TCVN bộ không lớn hơn 7445-1:2004 5. Hàm lượng C3S.QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu tan (CKT). %. Hàm lượng magiê oxit 5. %.4 gộp tối thiểu ñổi (Na2O)qd. 0. %. không trí khác nhau lớn hơn trong lô. ðộ nở autoclave. Cường ñộ nén Theo Bảng 2 của TCVN Mẫu cục bộ giếng 2.8 TCVN 8877:2011 10kg ñược không lớn hơn trộn ñều từ các mẫu cục bộ 4 Xi măng 1. Hàm lượng magiê oxit 5. các mẫu cục 4. %. không lớn hơn 3 Xi măng 1.0 TCVN 141:2008 trí khác nhau G (MgO).0 TCVN 6017:1995 thiểu ở 10 vị Le chatelier. ðộ ổn ñịnh thể tích 10. ðộ trắng tuyệt ñối. Hàm lượng nhôm ôxit Theo Bảng 1 của TCVN 6533:1999 thiểu ở 10 vị (Al2O3). %.0 TCVN 141:2008 thiểu ở 10 vị (MgO). ðộ ổn ñịnh thể tích 10. %. không lớn hơn trong lô. Cường ñộ nén Theo Bảng 1 của TCVN 6016:2011 Mẫu cục bộ poóc lăng TCVN 5691:2000 ñược lấy tối trắng 2. Mẫu 3. 3. % tính theo chú trộn ñều từ thích Bảng 1. %. Nhiệt thủy hóa TCVN 6069:2007 TCVN 6070:2005 ñược lấy tối ít toả nhiệt thiểu ở 10 vị 3. Mẫu Hàm lượng C3S. không các mẫu cục lớn hơn bộ 5 Xi măng 1. Cường ñộ nén Theo Bảng 2 của TCVN 7569:2007 Mẫu cục bộ Alumin TCVN 7569:2007 ñược lấy tối 2. không lớn hơn 7 Xi măng 1. Hàm lượng kiềm quy 0.0 TCVN 6017:1995 trộn ñều từ Le chatelier. Cường ñộ nén Theo Bảng 1 của TCVN 6016:2011 Mẫu cục bộ poóc lăng 2. không lớn hơn trí khác nhau trong lô. %.

Cường ñộ nén Theo Bảng 2 của TCVN 6016:2011 Mẫu cục bộ poóc lăng TCVN 6067:2004 ñược lấy tối bền sun 2.5 6820:2001 với trong lô.Loại bền sun phát cao 0. Mẫu Le chatelier. ðộ ổn ñịnh thể tích 10. Nhiệt thủy hóa TCVN 7712:2013 TCVN 6070:2005 ñược lấy tối hỗn hợp ít thiểu ở 10 vị toả nhiệt 3.0 TCVN 141:2008 thiểu ở 10 vị phát (MgO). %. không lớn trong lô. 0. 0.8 TCVN 8877:2011 không lớn hơn 11 Xi măng 1. mm.0 TCVN 6017:1995 trong lô. không gộp tối thiểu lớn hơn 10kg ñược trộn ñều từ các mẫu cục bộ 8 Xi măng 1. Mẫu loại chứa bari gộp tối thiểu không lớn hơn 10kg ñược 4. ðộ nở sun phát ở tuổi 0. %. Hàm lượng C3A(c). không lớn hơn 10 Xi măng 1.Loại bền sun phát vừa 0.0 TCVN 6017:1995 Le chatelier. không lớn hơn 4. mm.02 TCVN 6068:2004 môi trường nước ở tuổi 14 ngày. 3. %.0 Hàm lượng C3A trộn ñều từ (c) (C4AF+ 2C3A) . Mẫu gộp tối thiểu 10kg ñược trộn ñều từ các mẫu cục bộ 9 Xi măng 1. %.1 trộn ñều từ . ðộ nở thanh vữa trong TCVN 7713:2007 thiểu ở 10 vị bền sun dung dịch sun phát ở tuổi trí khác nhau phát (d) 6 tháng. không và C4AF tính theo các mẫu cục lớn hơn chú thích Bảng 1. Cường ñộ nén Theo Bảng 1 của TCVN 6016:2011 Mẫu cục bộ poóc lăng TCVN 7711:2013 ñược lấy tối hỗn hợp 2. ðộ nở autoclave. Hàm lượng magiê oxit 5. ðộ nở autoclave. không lớn hơn hoặc TCVN trí khác nhau 3.04 TCVN 6068:2004 14 ngày(c).8 TCVN 8877:2011 trí khác nhau không lớn hơn trong lô. %. QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 4. Cường ñộ nén Theo Bảng 1 của TCVN 6016:2011 Mẫu cục bộ poóc lăng TCVN 4316:2007 ñược lấy tối 17 . không lớn hơn 6. ðộ nở thanh vữa trong 0. ðộ ổn ñịnh thể tích 10.05 các mẫu cục bộ 3. Mẫu hơn: gộp tối thiểu 10kg ñược . %. Cường ñộ nén Theo Bảng 1 của TCVN 6016:2011 Mẫu cục bộ poóc lăng 2. %. %. bộ TCVN 6067:2004 5. Tổng hàm lượng 25.

Hàm lượng ion clo (Cl ). không lớn hơn trí khác nhau trong lô. không lớn hơn trí khác nhau trong lô. Cường ñộ nén Theo Bảng 2 của TCVN 6016:2011 Mẫu cục bộ xây trát TCVN 9202:2012 ñược lấy tối TCVN 141:2008 thiểu ở 10 vị - 2.QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu xỉ lò cao 2. mm. (d) Việc kiểm soát chất lượng xi măng phải ñược thực hiện theo phụ lục A của TCVN 7711:2013. (b) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng ñối với sản phẩm clanhke xi măng ít kiềm. không 10kg ñược lớn hơn trộn ñều từ các mẫu cục bộ (a) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng ñối với sản phẩm clanhke xi măng poóc lăng trắng.0 TCVN 141:2008 thiểu ở 10 vị (MgO). 0.0 TCVN 6017:1995 gộp tối thiểu Le chatelier.1 %. 18 . Mẫu 3. Mẫu 3. ðộ ổn ñịnh thể tích 10. mm. (c) Khi chỉ tiêu ñộ nở sun phát ở tuổi 14 ngày thỏa mãn quy ñịnh thì không cần thử hàm lượng các khoáng C3A và tổng hàm lượng (C4AF+2C3A). không 10kg ñược lớn hơn trộn ñều từ các mẫu cục bộ 12 Xi măng 1. %. Hàm lượng magiê oxit 6. ðộ ổn ñịnh thể tích 10.0 TCVN 6017:1995 gộp tối thiểu Le chatelier.

2. .ðộ truyền sáng (VLT – Visible Light Transmission). 2. vân hoa TCVN 7527:2005 kích thước ≥ 2. TCVN 7218:2002 kích thước ≥ 2. trừ sản phẩm kính gương.2 . Sai lệch chiều dày Theo Bảng 1 của TCVN 7527:2005 3 mẫu. 2. QCVN 16:2014/BXD 2.2. Bảng 2. ðộ truyền sáng Theo Bảng 3 TCVN 7219:2002 TCVN 7218:2002 3 Kính cán 1. 0. Khuyết tật ngoại quan Theo Bảng 2 của TCVN 7219:2002 (600x600) mm TCVN 7218:2002 3.2. Khuyết tật ngoại quan Quy ñịnh theo tiêu TCVN 7219:2002 chuẩn sản phẩm kính nguyên liệu 19 . hấp thụ chuẩn sản phẩm kích thước ≥ nhiệt kính nguyên liệu (600x600) mm 2. %.2. Sai lệch chiều dày Theo Bảng 1 của TCVN 7219:2002 3 mẫu. Sai lệch chiều dày Theo Bảng 1 TCVN 7219:2002 3 mẫu.1.3. Nhóm sản phẩm kính xây dựng Building glass products 2. chỉ áp dụng cho sản phẩm kính phủ bức xạ thấp – kính Low E. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm kính xây dựng ñược quy ñịnh trong Bảng 2.2. Nhà sản xuất phải công bố bằng văn bản các tính năng sau ñây của kính: . TCVN 7736:2007 kích thước ≥ 2. ðộ cong vênh. Sai lệch chiều dày Quy ñịnh theo tiêu TCVN 7219:2002 3 mẫu.Yêu cầu kỹ thuật ñối với sản phẩm kính xây dựng Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 1 Kính kéo 1.Hệ số hấp thụ nhiệt (SHGC – Solar Heat Gain Coefficient).3 TCVN 7219:2002 (600x600) mm không lớn hơn 3. Khuyết tật ngoại quan Theo Bảng 3 của TCVN 7527:2005 TCVN 7527:2005 4 Kính màu 1. Khuyết tật ngoại quan Theo Bảng 3 của TCVN 7219:2002 (600x600) mm TCVN 7736:2007 3. Các sản phẩm kính xây dựng phải ñược kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy ñịnh trong Bảng 2.2. .Hệ số bức xạ. ðộ truyền sáng Theo Bảng 4 của TCVN 7219:2002 TCVN 7736:2007 2 Kính nổi 1.2.

Sai lệch chiều dày Theo Bảng 3 của TCVN 7219:2002 3 mẫu. Ứng suất bề mặt. ðộ cong vênh Theo Bảng 2 của TCVN 7219:2002 (600x600) mm TCVN 7456:2004 3.ðộ bền va ñập bi rơi 6 mẫu. không nhỏ hơn . cao 7364-4:2004 kích thước (300x100) mm 4. Khuyết tật ngoại quan TCVN 7364-6:2004 TCVN kích thước ≥ và kính dán 7364-6:2004 (600x600) mm an toàn nhiều lớp(a) 3. ðộ bền va ñập kính Theo Bảng 7 của TCVN 7368:2013 tôi nhiệt an toàn TCVN 7455:2013 TCVN 7455:2013 . Khuyết tật ngoại quan Theo Bảng 3 của TCVN 7219:2002 TCVN 7456:2004 20 . Sai lệch chiều dày Theo Bảng 1 của TCVN 7219:2002 3 mẫu.QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 5 Kính phủ 1.Kính bán tôi 24 4. lưới thép(a) TCVN 7456:2004 kích thước ≥ 2. ðộ bền va ñập con TCVN 7364-2:2004 TCVN 7368:2013 4 mẫu. nhiều lớp 2.Kính tôi nhiệt an toàn 69 . Khuyết tật ngoại quan Theo Bảng 1 của TCVN 7219:2002 TCVN 7528:2005 3. TCVN 8261:2009 MPa. ðộ bền mài mòn Theo Bảng 3 TCVN 7528:2005 3 mẫu. kích thước (1900x860)mm 7 Kính dán 1. Khuyết tật ngoại quan Không cho phép TCVN 7219:2002 (600x600) mm 3. phản và ñộ cong vênh của chuẩn sản phẩm kích thước ≥ quang kính nền kính nguyên liệu (600x600) mm 2. Sai lệch chiều dày TCVN 7364-5:2004 TCVN 7219:2002 3 mẫu. kích thước (610x610) mm . TCVN 7528:2005 kích thước ≥ (100x100) mm 6 Kính phẳng 1. lắc kích thước (1900x860)mm 8 Kính cốt 1.ðộ bền va ñập con lắc 4 mẫu. kích thước (610x610) mm 5. tôi nhiệt(a) TCVN 7455:2013 kích thước ≥ 2. ðộ bền va ñập bi rơi TCVN 7364-2:2004 TCVN 7368:2013 6 mẫu. ðộ bền chịu nhiệt ñộ TCVN 7364-2:2004 TCVN 6 mẫu. Sai lệch chiều dày Quy ñịnh theo tiêu TCVN 7219:2002 3 mẫu. Hệ số phản xạ năng Theo Bảng 2 của TCVN 7528:2005 lượng ánh sáng mặt trời TCVN 7528:2005 4. Thử phá vỡ mẫu kính Theo Bảng 7 của TCVN 7455:2013 tôi nhiệt an toàn TCVN 7455:2013 5.

3 của TCVN 9808:2013 kích thước ≥ thấp TCVN 9808:2013 (600x600) mm (a) ðối với các sản phẩm kính phẳng tôi nhiệt. bức xạ 2. 7. kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. 21 . kính cốt lưới thép (thứ tự 6. Sai lệch chiều dày TCVN 9808:2013 TCVN 7219:2002 3 mẫu. QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 9 Kính phủ 1. Khuyết tật ngoại quan Theo Bảng 2. số lượng và kích thước mẫu thử phù hợp với yêu cầu nêu trong Bảng 2. nhà sản xuất phải cung cấp mẫu thử kèm theo lô hàng.2).2. 8 trong Bảng 2.

Mẫu 2. concretes and mortars 2. %. Nhóm sản phẩm phụ gia cho xi măng.3. công ñến không lớn hơn kích thước 4. bê tông và vữa Admixtures and additive for cements. Hàm lượng bụi và sét 3. không lớn hơn 3 Phụ gia 1. %. không lớn hơn 2 Xỉ hạt lò 1. %. Hàm lượng magiê oxit 10. 1.5 TCVN 6882:2001 <10mm của phụ gia sau 28 ngày.6 TCVN 4315:2007 Lấy ở 10 cao dùng không nhỏ hơn vị trí khác ñể sản 2. 4. %. 2. không nhỏ hơn vị trí lấy măng khoảng .3. so mẫu ñối chứng. bê tông và vữa phải ñược kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy ñịnh trong Bảng 2. không nhỏ hơn nhau.5 lít. Hàm lượng kiềm có hại 1. bê tông và vữa Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 1 Phụ gia 1.0 TCVN 141:2008 có các hạt không lớn hơn cỡ lớn 3.2. mỗi .3 . mỗi xuất xi ñộ.Phụ gia ñầy .0 3. %. Hàm lượng SO3.0 TCVN 6017:1995 Mẫu dạng công nghệ của xi măng sử dụng phụ lỏng: lấy cho xi gia so mẫu ñối chứng. 2. Bảng 2.3.0 TCVN 141:2008 (MgO). Lượng nước tiêu chuẩn 2.QCVN 16:2014/BXD 2. %. Chỉ số hoạt tính cường TCVN 6882:2001 Lấy ở 10 khoáng cho ñộ sau 28 ngày so mẫu ñối vị trí khác xi măng chứng. nhỏ hơn) mẫu hỗn không tăng quá hợp tối 22 .0 4kg .28 ngày 75.3.0 vị trí lấy khoảng .Phụ gia hoạt tính 75.0 TCVN 6882:2001 phải gia trong phụ gia ñầy. mẫu ñơn tối măng không tăng quá thiểu 0. Hệ số kiềm tính K. 2kg. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm phụ gia cho xi măng. Thời gian ñông kết của 1 h hoặc 50% TCVN 6017:1995 tối thiểu 3 xi măng sử dụng phụ gia (theo giá trị nào mẫu ñơn. %.Yêu cầu kỹ thuật ñối với sản phẩm phụ gia cho xi măng.3. %.1. Chỉ số hoạt tính cường TCVN 4315:2007 nhau. Các sản phẩm phụ gia cho xi măng. bê tông và vữa ñược quy ñịnh trong Bảng 2.7 ngày 55.

Lượng sót trên sàng 10. không nhỏ tối thiểu hơn 1kg. %. Thời gian ñông kết 3 mẫu ñơn. ðộ nở autoclave của xi 0. chênh lệch so với ñối chứng mẫu hỗn hợp gộp từ 3. Hàm lượng mất khi nung phải gia (MKN) công ñến kích thước 5. không nhỏ thiểu 10 hơn mẫu ñơn. Hàm lượng kiềm có hại.5 TCVN 6882:2001 <10 mm %. lô RHA >5 tấn 5 Phụ gia 1. 3. không lượng mẫu lớn hơn hỗn hợp tối thiểu 2-3kg 4 Phụ gia Với SF Với RHA Lấy tối khoáng thiểu 3 hoạt tính 1. lô trấu nghiền 45µm. %. Cường ñộ nén sau 1.0 Không TCVN 8827:2011 20 tấn.0 TCVN 8827:2011 ñộ so với mẫu ñối chứng ở Lấy tối tuổi 7 ngày.8 TCVN 8825:2011 không lớn hơn 6 Phụ gia 1. %. 4. m2/g. cao dùng (SiO2). không lớn hơn 6. mỗi mẫu 5.0 TCVN 8827:2011 ñơn tối không nhỏ hơn thiểu 2 kg với lô SF >20 tấn. 12. %. không lớn thiểu 2 kg silicafume hơn với lô SF≤ (SF) và tro 3.0 85. Cường ñộ nén ở tuổi 3 95.0 3. %. Hàm lượng mất khi 6. không nhỏ hơn mỗi mẫu cho bê tông 2.0(a) TCVN 141:2008 ñơn tối và vữa: nung (MKN). %. 0. không lớn hơn quy ñịnh RHA ≤ 5 mịn (RHA) tấn.0 TCVN 6016:2011 thiểu 4 lít và 28 ngày của xi măng Dạng khác: sử dụng phụ gia so mẫu Mẫu ñơn ñối chứng. 3. Tổng hàm lượng ôxit Mẫu có các SiO2 + Al2O3 + Fe2O3 hạt lớn 4. mỗi tông ñầm trioxit (SO3) vị trí lấy tối lăn thiểu 2kg.0 TCVN 7131:2002 mẫu ñơn. Hàm lượng silic oxit 85. ðộ nở Autoclave.0 30. Chỉ số hoạt tính cường 85. lấy tối 4. Hàm lượng lưu huỳnh TCVN 7131:2002 nhau. Chỉ số hoạt tính cường Theo Bảng 1 của TCVN 6882:2001 Lấy ở 10 vị khoáng ñộ so với mẫu ñối chứng TCVN 8825:2011 trí khác cho bê 2. QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 3. Lượng nước trộn tối ña Theo Bảng 1 của TCVN 8826:2011 Dạng lỏng: hoá học so với ñối chứng TCVN 8826:2011 lấy tối thiểu cho bê tông 2.1 TCVN 8877:2011 thiểu ở 4 vị măng sử dụng phụ gia so trí. Bề mặt riêng. 28 ngày so với ñối chứng 23 . khối mẫu ñối chứng. %. TCVN 3118:1993 các mẫu 7.0 85. 1.

Hàm lượng canxi ôxit tự TCVN 141:2008 nhau trong xây và xi do (CaOtd) lô. (Cl ).1% theo TCVN 8826:2011 ñơn tối . không lớn hơn 1kg. không lớn hơn giá trị nhà sản Dạng khác: xuất công bố Mẫu ñơn 5. Hàm lượng ion clo 0.QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 4. lấy tối thiểu ở 4 vị trí. Hoạt ñộ phóng xạ tự Phụ lục C nhiên Aeff TCVN 10302:2014 (a) Trường hợp hàm lượng MKN lớn hơn 3% ñến 10%. (b) Phụ gia ñáp ứng yêu cầu về hàm lượng ion clo trong quy chuẩn này không có nghĩa là chấp thuận cho sử dụng trong bê tông cốt thép ứng suất trước. mỗi vị măng 3. Hàm lượng SO3 TCVN 141:2008 3.0 TCVN 3111:1993 tối thiểu thể tích. Hàm lượng bọt khí. quy ñổi ra SO3 Mẫu thử ñược lấy 4. Chỉ số hoạt tính cường TCVN 6882:2001 ñộ ñối với xi măng sau 28 ngày so với mẫu ñối chứng 6. Khối lượng mẫu hỗn hợp tối thiểu 2 kg 7 Phụ gia tro Tro bay dùng cho bê tông và vữa xây: Mẫu ñơn bay hoạt ñược lấy ở 1. Hàm lượng ion clo (Cl ) - TCVN 8826:2011 phương pháp chia 7. Hàm lượng lưu huỳnh. % 2. trí lấy tối hợp chất lưu huỳnh tính thiểu 2 kg. Hoạt ñộ phóng xạ tự Phụ lục C tư nhiên Aeff TCVN 10302:2014 Tro bay dùng cho xi măng: 1. 24 . Hàm lượng kiềm có hại TCVN 6882:2001 ñơn theo 6. (b) khối lượng hoặc thiểu 4 lít. Tổng hàm lượng ôxit Theo Bảng 1 của TCVN 8262:2009 tính dùng ít nhất 5 vị SiO2 + Al2O3 + Fe2O3 TCVN 10302:2014 cho bê trí khác tông. Hàm lượng mất khi TCVN 8262:2009 từ hỗn hợp nung (MKN) các mẫu 5. Hàm lượng mất khi Theo Bảng 2 của TCVN 8262:2009 nung (MKN) TCVN 10302:2014 2. Hàm lượng canxi ôxit tự do (CaOtd) 4. sử dụng như phụ gia khoáng hoạt tính thông thường. Hàm lượng kiềm có hại TCVN 8262:2009 (kiềm hoà tan) 5. vữa 2.

1. Bảng 2.Yêu cầu kỹ thuật ñối với sản phẩm chứa sợi vô cơ.Mg)O. sợi hữu cơ tổng hợp.H2O. ống nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ ñược quy ñịnh trong Bảng 2. Các sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ. công thức hoá học: 3H2O. sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm ñịnh hình. (4) Actinolite: Dạng sợi. 2. sợi hữu cơ tổng hợp.Fe)O.4MgO.2Na2O. ống nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ phải ñược kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy ñịnh trong Bảng 2. 8SiO2.4.8SiO2.4.2. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ.4 . công thức hoá học: 2CaO.4.17SiO2.5FeO. công thức hoá học: 7(Mg.4. công thức hoá học: 5. sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm ñịnh hình. sợi hữu cơ tổng hợp.FeO. Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ. sợi hữu cơ tổng hợp. sản phẩm sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm ñịnh hình. (3) Anthophilite: Dạng sợi.H2O. Không sử dụng nguyên liệu amiăng amfibôn (tên viết khác amfibole) cho chế tạo các sản phẩm. Tính chất của sợi Phù hợp TCVN 9188:2012 Theo quy ñịnh amiăng amiăng dùng chế tạo quy ñịnh của trong TCVN ximăng sản phẩm TCVN 9188:2012 9188:2012 25 . Nhóm amiăng amfibôn bị cấm sử dụng gồm 5 loại sau: (1) Amosite (amiăng nâu): Dạng sợi. 2.1. 6(Fe2.4.5MgO. có màu.4.8SiO2(OH)2. sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm ñịnh hình.2Fe2O3. aluminium alloys.8SiO2. (5) Tremolite: Dạng sợi. màu nâu. màu xanh.3. công thức hoá học: 2CaO. (2) Crocidolite (amiăng xanh): Dạng sợi. PVC-U pipe and wood-based products 2. có màu. ống nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ Products of building materials containing inorganic fibers and /or organic fibers. có màu.5MgO.H2O. ống nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 1 Tấm sóng 1. QCVN 16:2014/BXD 2.

TCVN 5878:1995 thiểu 0. Lớp màng oxy hóa. HV.Hạng 1 4 nguyên . µm Mẫu gộp có Lớp màng thanh 8 ÷ 25 chiều dài tối nhôm Anod thiểu là 1. ðộ biến dạng ẩm TCVN 8256:2009 TCVN 8257-5:2009 với số lượng không nhỏ hơn 3. không nhỏ hơn lấy 1/2 tấm .Hạng 5 18 2. 165 TCVN 197:2002 Lấy ngẫu nhiên hợp kim không nhỏ hơn ở tối thiểu ba nhôm ñịnh 2. 58 TCVN 258-1:2007 vị trí.2 % tổng số áp dụng cho tấm tấm thạch cao thạch cao chịu ẩm. Tính chất cơ lý của TCVN 4434:2000 TCVN 4435:2000 Lấy tối thiểu ở sản phẩm hai vị trí.QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 2. Cường ñộ chịu uốn TCVN 8256:2009 TCVN 8257-3:2009 Lấy ngẫu nhiên cao 2. Mỗi vị trí lấy ngẫu nhiên tối thiểu 01 tấm nguyên 2 Tấm thạch 1. Li giọt ở mặt dưới Loại B (loại ván không chịu tác ñộng trực tiếp của thời tiết):Lấy ngẫu nhiên tối thiểu ở hai 1. ðộ hút nước (chỉ TCVN 8256:2009 TCVN 8257-6:2009 0. ðộ bền kéo. không nhỏ hơn vị trí.Hạng 4 13 .Hạng 2 7 .Hạng 4 16 .5 m. Chiều rộng Lớp màng thanh 15 ÷ 35 mẫu là chiều nhôm Anod ED rộng của thanh nguyên 26 . MPa.Hạng 3 10 . mỗi vị trí lấy 1/2 tấm . Cường ñộ chịu uốn. ðộ cứng. TCVN 8259-2:2009 tối thiểu ở hai MPa. Khả năng chống Không tạo thành TCVN 8259-6:2009 thấm nước. lớp lót và số lượng trong nhà) mẫu gộp không nhỏ hơn 02 tấm 3 Tấm xi Loại A (loại ván chịu tác ñộng trực tiếp của thời tiết): Lấy ngẫu nhiên măng sợi 1.Hạng 5 22 2. mỗi vị trí MPa. Mỗi vị trí hình không nhỏ hơn lấy 01 thanh có chiều dài tối 3. Li giọt ở mặt dưới 4 Nhôm và 1. trong lô hàng ốp ngoài.Hạng 3 7 . Khả năng chống Không tạo thành TCVN 8259-6:2009 thấm nước.Hạng 2 4 nguyên . TCVN 8259-2:2009 vị trí. Cường ñộ chịu uốn.5 m.

Mỗi vị trí lấy dùng cho hệ .5 m2 focmanñêhyt theo 7756-12:2007 phương pháp chiết tách. ðộ bền kéo vuông TCVN 7753:2007 TCVN 7756-7:2007 thiểu 1 m2. ðộ bền uốn tĩnh TCVN 7753:2007 TCVN 7756-6:2007 mẫu gộp có diện tích tối 3. %.Loại E2: Từ 8mg/100g ñến 30 mg/100 g 8 Ván sàn gỗ 1. ðộ bền uốn tĩnh TCVN 7754:2007 TCVN 7756-6:2007 mẫu gộp có diện tích tối 3.5 m2 focmanñêhyt theo 7756-12:2007 phương pháp chiết tách: . QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 5 Hệ thống 1. không lớn hơn .Loại E1: Không lớn hơn 8 mg/100 g .01 TCVN 6140:1996 nước. ðộ bền kéo vuông TCVN 7754:2007 TCVN 7756-7:2007 thiểu 1 m2. ðộ trương nở chiều EN 13329:2006(a) Lấy ngẫu nhiên nhân tạo dày. mg/lít. không lớn tối thiểu 04 hơn thanh nguyên .Thủy ngân 0. ðộ trương nở TCVN 7753:2007 TCVN 7756-5:2007 Lấy ngẫu nhiên chiều dày sau 24h ở tối thiểu hai ngâm trong nước vị trí sao cho 2. ðộ trương nở TCVN 7754:2007 TCVN 7756-5:2007 Lấy ngẫu nhiên chiều dày sau 24h ở tối thiểu hai ngâm trong nước vị trí sao cho 2.001 thiểu 01 m. ðộ bền áp suất TCVN 8491-2:2011 TCVN Mẫu gộp có ñược ñặt thủy tĩnh 6149-1÷3:2007 chiều dài tối ngầm và nổi thiểu là 8 m trên mặt ñất trong ñiều kiện có áp suất – Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) 6 Ván MDF 1.01 TCVN 6146:1996 hai ñoạn ống. thống cấp mỗi ñoạn có . thoát chiều dài tối nước và . Hàm lượng chiết ra Lấy ngẫu nhiên ống bằng ñược. Mỗi góc với mặt ván vị trí lấy tối 4. Hàm lượng TCVN thiểu 0. cống rãnh 2.Chì 0.Loại E2 30 mg/100 g 7 Ván dăm 1. Hàm lượng TCVN thiểu 0.Nhà ở dân dụng 20 khổ ở mỗi lô hàng . Mỗi góc với mặt ván vị trí lấy tối 4.Nhà ở thương mại 18 27 .Cadimi 0.Loại E1: 9 mg/100 g . không ở tối thiểu 4 vị chất dẻo lớn hơn trí.

QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 2. không lớn hơn (a) ðối với phương pháp thử theo tiêu chuẩn nước ngoài.9 thước khi thay ñổi ñộ ẩm. 28 . ðộ thay ñổi kích 0. 1.00 MPa. không nhỏ hơn 3. ðộ bền bề mặt. khi công bố tiêu chuẩn quốc gia tương ñương hoặc dựa trên tiêu chuẩn nước ngoài ñó thì cho phép áp dụng tiêu chuẩn quốc gia. mm.

Thời gian khô (khô 6 TCVN 2096:1993 Lấy mẫu bề mặt).5 .25 0. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm sơn. vật liệu xảm khe ñược quy ñịnh trong Bảng 2. ðộ bền uốn. Các sản phẩm sơn. 45 ISO 6272-2:2011(a) hơn 2 lít kG. vật liệu chống thấm. không lớn hơn với mẫu gộp 2. Nhóm sản phẩm sơn. Hàm lượng VOC ñược xác ñịnh theo tiêu chuẩn ISO 17895:2005(a). không nhỏ hơn nhà trời theo TCVN ximăng .Sau khi thử chu kỳ .30 lượng 72 h không nhỏ .5. ðộ bám dính (áp dụng 2 TCVN 2097:1993 Lấy mẫu dạng nhũ cho sơn phủ nội thất và theo TCVN tương sơn phủ ngoại thất). ðộ bám dính. Nhà sản xuất phải công bố hàm lượng VOC có trong sản phẩm sơn.cm.Sau khi ngâm nước 0. 50 ISO 6272-2:2011(a) với mẫu gộp kG. Trong Ngoài TCVN 7239:2014 Lấy mẫu tường gốc MPa. QCVN 16:2014/BXD 2. 2.45 4787:2009 poóc lăng với khối .Yêu cầu kỹ thuật ñối với sản phẩm sơn.5. vật liệu xảm khe phải ñược kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy ñịnh trong Bảng 2. Bảng 2. ðộ rửa trôi sơn phủ 1200 TCVN 8653-4:2012 không nhỏ ngoại thất. chu kỳ. 2090:2007 ñiểm.Ở ñiều kiện chuẩn 0.cm.5. vật liệu chống thấm. không nhỏ hơn 2 Bột bả Cường ñộ bám dính. chu kỳ. hơn 2 lít không nhỏ hơn 3.5. ðộ bền va ñập.2. 1 TCVN 2099:2013 2090:2007 không lớn hơn với mẫu gộp không nhỏ 3. vật liệu xảm khe Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 1 Sơn tường 1.5. mm. ðộ bền va ñập. ISO 11890-1÷2:2007(a). vật liệu chống thấm. vật liệu chống thấm và vật liệu xảm khe Paints.1.3. 2. không lớn theo TCVN hơn 2090:2007 2. 2 TCVN 2097:1993 Lấy mẫu không lớn hơn theo TCVN 2. waterproofing materials. h. 0. không nhỏ hơn không nhỏ hơn 2 lít 4 Sơn alkyd 1. ñiểm.30 hơn 5 kg sốc nhiệt 3 Sơn epoxy 1.5. không nhỏ hơn 29 .35 0. sealants and relating products 2. Chu kỳ nóng lạnh 50 TCVN 8653-5:2012 sơn phủ ngoại thất.

hơn 2 bao không nhỏ hơn nguyên (ñối với loại một 3.75 thành phần) vết nứt ở ñiều kiện hoặc 2 bộ thường. Khả năng tạo cầu 0. Mỗi vị trí lấy .5 bar trong một trong 7 ngày lô.5 diện tích tối . Cường ñộ bám dính 0. không thiểu ba vị cấu xây lớn hơn trí sao cho dựng 2. Mỗi vị (thử ở ñiều kiện chuẩn 30 . %: TCVN 9407:2014 thiểu ba vị trí sao cho Trong môi trường kiềm Tỷ lệ thay ñổi mẫu gộp có cường ñộ chịu chiều dài tối kéo là ± 20 thiểu là Trong môi trường Tỷ lệ thay ñổi 1.5 m theo chiều dài với chiều rộng của tấm ñược giữ nguyên (a) 7 Vật liệu 1. MPa. ðộ bền hóa chất. 11. J.Tấm dày 2 mm 2.Tấm dày 3 mm 3. ðộ cứng Shore A Từ 20 ñến 60 TCVN 8267-3:2009 mẫu gộp tối thiểu là 03 3.50 BS EN14891:2007 Lấy mẫu ñại chống sau khi ngâm nước. ðộ bền nhiệt Không chảy TCVN 9067-3:2012 Lấy ngẫu chống 2.0 tối thiểu 0.5m. không nhỏ thiểu hai vị cơ sở bi hơn trí sao cho tum biến mẫu gộp có tính .5 m theo chiều dài với chiều rộng của tấm ñược giữ nguyên 6 Băng chặn 1. không nguyên (ñối nhỏ hơn với loại hai 4. ðộ bền chọc thủng TCVN 9067-2:2012 nhiên ở tối thấm trên ñộng.50 không ít polyme sau lão hóa nhiệt. diện với thấm gốc MPa. mm. Ảnh hưởng của lão 10 TCVN 8267-4:2009 Lấy ngẫu xảm khe hóa nhiệt ñến tổn hao nhiên ở tối cho kết khối lượng. Mỗi nước muối cường ñộ chịu vị trí lấy tối kéo là ± 10 thiểu 0.0 thiểu là 2m2. 8 Silicon 1. %. ðộ thấm nước dưới Không thấm thành phần) áp lực thuỷ tĩnh 1. không nhỏ hơn khối lượng ximăng. ðộ bền kéo. 2. Cường ñộ bám dính 345 TCVN 8267-6:2009 ống. Cường ñộ bám dính 0.Tấm dày 4 mm 4. MPa.77 TCVN 9407:2014 Lấy ngẫu nước PVC không nhỏ hơn nhiên ở tối 2.QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 5 Tấm trải 1.

trí lấy tối KPa. 31 . không nhỏ hơn thiểu 01 ống còn nguyên niêm phong. khi công bố tiêu chuẩn quốc gia tương ñương hoặc dựa trên tiêu chuẩn nước ngoài ñó thì cho phép áp dụng tiêu chuẩn quốc gia. (a) ðối với phương pháp thử theo tiêu chuẩn nước ngoài. QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu và ngâm trong nước).

ðộ chịu mài mòn: TCVN 6415-6:2005 . Hệ số giãn nở TCVN 6415-8:2005 nhiệt dài 6.6. ðộ chịu mài mòn: TCVN 6415-6:2005 . Bảng 2. ðộ hút nước Theo Bảng 3 của TCVN 6415-3:2005 TCVN 7483:2005 3.ðộ chịu mài mòn sâu (ñối với gạch không phủ men) .6. Hệ số giãn nở ẩm TCVN 6415-10:2005 32 . hình dạng và TCVN 7483:2005 gạch dẻo(a) chất lượng bề mặt nguyên 2. Nhóm sản phẩm gạch. Sai lệch kích TCVN 7745:2007 TCVN 6415-2:2005 10 viên ốp lát ép thước. ðộ bền uốn TCVN 6415-4:2005 4. ñá ốp lát phải ñược kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy ñịnh trong Bảng 2. Sai lệch kích Theo Bảng 2 của TCVN 6415-2:2005 10 viên ốp lát ñùn thước.Yêu cầu kỹ thuật ñối với sản phẩm gạch. ñá ốp lát ñược quy ñịnh trong Bảng 2. ñá ốp lát Floor and wall tiles.QCVN 16:2014/BXD 2.1. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm gạch. ðộ bền uốn TCVN 7745:2007 TCVN 6415-4:2005 4. Hệ số giãn nở ẩm TCVN 6415-10:2005 2 Gạch gốm 1. stone products 2.6. Hệ số giãn nở TCVN 6415-8:2005 nhiệt dài 6. ñá ốp lát Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 1 Gạch gốm 1.ðộ chịu mài mòn sâu (ñối với gạch không phủ men) .2. hình dạng và gạch bán khô(a) chất lượng bề mặt nguyên 2. 2. Các sản phẩm gạch.ðộ chịu mài mòn TCVN 6415-7:2005 bề mặt (ñối với gạch phủ men) 5.6 .6.ðộ chịu mài mòn TCVN 6415-7:2005 bề mặt men (ñối với gạch phủ men) 5. ðộ hút nước Theo Bảng 7 của TCVN 6415-3:2005 3.6.

số lượng mẫu: 10 viên gạch nguyên. không lớn thước hơn (100x100) 3. 6. ðộ bền uốn Theo Bảng 3 của TCVN 6415-4:2005 5 mẫu kích nhiên 2. 5. 5.6). 4. ðộ bền rạn men TCVN 8495-1:2010 TCVN 6415-11:2005 gạch Gạch ngoại nguyên thất Mosaic 3. 33 .ðối với gạch có kích thước cạnh lớn hơn 20 cm: yêu cầu kiểm tra ñủ 06 chỉ tiêu 1.ðối với gạch có kích thước cạnh nhỏ hơn 10 cm (có thể ở dạng viên/thanh hay dán thành vỉ): yêu cầu kiểm tra chất lượng 03 chỉ tiêu 2. ðộ chịu mài mòn TCVN 4732:2007 TCVN 4732:2007 thước (100x200) mm (a) 2 Cỡ lô sản phẩm gạch gốm ốp lát không lớn hơn 1500 m . quy ñịnh cụ thể về quy cách mẫu và chỉ tiêu kỹ thuật cần kiểm tra như sau: . Hệ số giãn nở TCVN 6415-8:2005 nhiệt dài 4 Gạch 1. ðối với sản phẩm gạch gốm ốp lát (thứ tự 1. QCVN 16:2014/BXD Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 3 Gạch gốm 1. ðộ cứng vạch bề 6 TCVN 6415-18:2005 mm mặt. số lượng mẫu 2 thử: 20 viên gạch nguyên hoặc không nhỏ hơn 0. MPa. ðộ hút nước Theo Bảng 3 của TCVN 6415-3:2005 15 viên ốp lát – 2. 4. 2. 6. 3. ðộ chịu mài mòn Theo Bảng 4&5 của TCVN 7744:2013 08 viên terrazzo 2. 2 trong Bảng 2. 6. 40 TCVN 6415-4:2005 5 mẫu kích nhân tạo không nhỏ hơn thước trên cơ sở (100x200) chất kết mm dính hữu 2. ðộ chịu mài mòn 175 TCVN 6415-6:2005 5 mẫu kích cơ sâu. không nhỏ hơn 6 ðá ốp lát tự 1.36 m . mm3. tính theo thang Mohs. . .ðối với gạch có kích thước cạnh từ 10 ñến 20 cm: yêu cầu kiểm tra 04 chỉ tiêu 2. ðộ bền uốn TCVN 7744:2013 TCVN 6355-2:1998 gạch nguyên 5 ðá ốp lát 1. ðộ bền sốc nhiệt TCVN 6415-9:2005 4. 5. ðộ bền uốn. số lượng mẫu thử: 12 viên gạch nguyên hoặc không nhỏ hơn 0.25 2 m .

Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm sứ vệ sinh ñược quy ñịnh trong Bảng 2. ðộ làm sạch bề mặt Theo Bảng 7 của 4. ðộ xả thoát bằng giấy vệ sinh 2 Chậu rửa 1. Khả năng chịu tải của 1. 2.2.7. Khả năng thoát nước Không bị ñọng nước 3 Xí xổm 1.QCVN 16:2014/BXD 2.Yêu cầu kỹ thuật ñối với sản phẩm sứ vệ sinh Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 1 Xí bệt.7. Các sản phẩm sứ vệ sinh phải ñược kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy ñịnh trong Bảng 2.7. tiểu 1.7 . không nhỏ hơn 3.7.5 kN sản phẩm. Khuyết tật ngoại quan Theo Bảng 2 của TCVN 5436:2006 01 sản phẩm và sai lệch kích thước TCVN 6073:2005 hoàn chỉnh 2. Khả năng chịu tải của 3 kN sản phẩm.1.7. Khuyết tật ngoại quan Theo Bảng 4 của TCVN 5436:2006 01 sản phẩm và sai lệch kích thước TCVN 6073:2005 hoàn chỉnh 2. Khuyết tật ngoại quan Theo Bảng 1 của TCVN 5436:2006 01 sản phẩm nữ và sai lệch kích thước TCVN 6073:2005 hoàn chỉnh 2. Bảng 2. Mức ñộ vệ sinh của TCVN 6073:2005 bệ xí 5. ðộ xả thoát bằng giấy Theo Bảng 7 của vệ sinh TCVN 6073:2005 34 . Nhóm sản phẩm sứ vệ sinh Sanitary ceramic ware products 2. không nhỏ hơn 3.

3. bùn. QCVN 16:2014/BXD 2.Yêu cầu kỹ thuật ñối với sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa Tên Phương Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm pháp thử mẫu 1 Cốt liệu 1. Nhóm sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa Aggregates for concrete and mortar 2. 2.3 của TCVN vị trí. Hàm lượng ion clo (Cl-)(a) Theo Bảng 3 của TCVN thiểu 20 TCVN 7570:2006 7572-15:2006 kg làm 5.8. 0.Hàm lượng bụi. Mẫu sỏi dăm) TCVN 7570:2006 7572-10:2006 gộp tối cho bê thiểu 60 tông 3. Hàm lượng ion clo (Cl-).8. sỏi.Sét cục và các tạp chất tối thiểu dạng cục 5kg. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa ñược quy ñịnh trong Bảng 2.8 2. Thành phần hạt Theo Bảng 1 của TCVN Lấy ở 10 nhỏ (cát) TCVN 7570:2006 7572-2:2006 vị trí khác cho bê 2. Các sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa phải ñược kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy ñịnh trong Bảng 2.8.8 .1.8.2. Cốt liệu khai thác trong tự nhiên phải ñược rửa sạch ñể ñảm bảo hàm lượng bụi.8. Khả năng phản ứng kiềm Trong vùng cốt TCVN mẫu thử – silic liệu vô hại 7572-14:2006 2 Cốt liệu 1. bùn. Bảng 2. Mác của ñá dăm Theo mục 4. sét ñều các 3. Khả năng phản ứng kiềm Trong vùng cốt TCVN – silic liệu vô hại 7572-14:2006 35 . Tạp chất hữu cơ trong sỏi Không thẫm hơn TCVN màu chuẩn 7572-9:2006 6.8.01% TCVN không vượt quá(a) 7572-15:2006 7. 2. Thành phần hạt Theo Bảng 4 của TCVN Lấy tối lớn (ñá TCVN 7570:2006 7572-2:2006 thiểu ở 10 dăm. Tạp chất hữu cơ Không thẫm hơn TCVN mẫu. trộn .2. sét và tạp chất hữu cơ phù hợp với quy ñịnh trong Bảng 2. rồi màu chuẩn 7572-9:2006 chia tư lấy tối 4. sét Theo Bảng 5 của TCVN TCVN 7570:2006 7572-8:2006 5. bùn. mỗi tông và TCVN 7570:2006 7572-8:2006 vị trí lấy vữa . Hàm lượng các tạp chất: Theo Bảng 2 của TCVN nhau. ðộ nén dập trong xi lanh Theo Bảng 7 của TCVN kg của sỏi và sỏi dăm TCVN 7570:2006 7572-11:2006 4. Hàm lượng bụi.

(b) Có thể sử dụng cát nghiền có hàm lượng hạt lọt qua sàng có kích thước lỗ sàng 140 µm và 75 µm khác với các quy ñịnh này nếu kết quả thí nghiệm cho thấy không ảnh hưởng ñến chất lượng bê tông và vữa. rồi không vượt quá(a) TCVN 9205:2012 7572-15:2006 chia tư 5.3 kg ñối với bê tông cốt thép dự ứng lực. - Có thể sử dụng cốt liệu có hàm lượng ion Cl vượt quá các quy ñịnh này nếu tổng hàm lượng ion Cl 3 trong 1 m bê tông từ tất cả các nguồn vật liệu chế tạo. mỗi vữa thước nhỏ hơn 75 µm (b) TCVN 9205:2012 9205:2012 vị trí lấy tối thiểu 3. Hàm lượng hạt sét. trộn không lớn hơn 344:1986 ñều các - 4. %.5 của TCVN nhau. Hàm lượng ion clo (Cl ).6 kg ñối với bê tông cốt thép thường và không vượt quá 0. Hàm lượng hạt có kích Theo mục 3. 2 TCVN 5kg.QCVN 16:2014/BXD Tên Phương Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm pháp thử mẫu 3 Cát nghiền 1. 36 . Theo Bảng 2 của TCVN mẫu. không vượt quá 0. Thành phần hạt(b) Theo Bảng 1 của TCVN Lấy ở 10 cho bê TCVN 9205:2012 7572-2:2006 vị trí khác tông và 2. Khả năng phản ứng kiềm Trong vùng cốt TCVN lấy tối thiểu 20 – silic liệu vô hại 7572-14:2006 kg làm mẫu thử (a) .

Các sản phẩm cửa sổ. Bảng 2. ðộ bền góc hàn thanh 25 TCVN profile.9.9. MPa. cửa ñi phải ñược kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy ñịnh trong Bảng 2. ðộ bền chịu va ñập Theo Bảng 3 của Phụ lục C của TCVN TCVN 9366-1:2012 9366-1:2012 3 Cửa ñi.1. cửa ñi Doors and windows products 2. cửa ñi ñược quy ñịnh trong Bảng 2. ðối với cửa sổ. giới hạn chịu lửa phải thỏa mãn yêu cầu quy ñịnh tại ðiều 2. ðộ kín nước Không có nước TCVN sản phẩm thâm nhập 7452-2:2004 37 . 1.Yêu cầu kỹ thuật ñối với sản phẩm cửa sổ. ðộ kín nước TCVN kỳ của lô khung 7452-2:2004 sản phẩm nhựa cứng U-PVC 3.4 của QCVN 06:2010/BXD. không thấp 7452-4:2004 hơn 2 Cửa ñi.2. ðộ bền áp lực gió Theo Bảng 3 của TCVN Lấy 03 sản cửa sổ – TCVN 7452-3:2004 phẩm bất Cửa gỗ 9366-1:2012 kỳ của lô 2. Nhóm sản phẩm cửa sổ. ðộ kín nước Không có nước TCVN sản phẩm thâm nhập 7452-2:2004 3. ðộ bền áp lực gió Theo Bảng 2 của TCVN Lấy 02 sản cửa sổ – TCVN 7452-3:2004 phẩm bất Cửa kim 9366-2:2012 kỳ của lô loại 2. 1.9. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm cửa sổ. QCVN 16:2014/BXD 2. ðộ bền áp lực gió Theo Bảng 3 của TCVN Lấy 03 sản cửa ñi TCVN 7451:2004 7452-3:2004 phẩm bất bằng 2.9.9. 2.9 . 1. cửa ñi Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 1 Cửa sổ. cửa ñi lắp ñặt trong bộ phận ngăn cháy.

Khối lượng thể tích khô của TCVN 7959:2011 viên bất bê tông khí 7959:2011 kỳ từ mỗi chưng áp 3. không 16 TCVN lô. Cường ñộ nén và uốn Theo Bảng 3 TCVN Lấy 50 ñất sét của TCVN 6355-2÷3:2009 viên bất nung 1450:2009 kỳ từ mỗi 2.10. Cường ñộ nén. Cường ñộ nén Theo Bảng 4 TCVN Lấy 15 nhẹ . ðộ co khô. %. 9029:2011 kỳ từ mỗi khí không 3.Bê 2.10. 2.Thành ngoài lỗ rỗng . Khối lượng thể tích khô của TCVN 9030:2011 viên bất tông bọt. Bảng 2. Các sản phẩm vật liệu xây phải ñược kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy ñịnh trong Bảng 2.2. 4 Bê tông 1.10. Nhóm sản phẩm vật liệu xây Masonry brick 2. (AAC) lớn hơn 5 Bê tông 1. nhỏ hơn 18 6355-4:2009 2 Gạch rỗng 1. lớn hơn 6355-4:2009 3. vách.Vách ngăn giữa các lỗ rỗng 8 3 Gạch bê 1. mm/m.10.1.Gạch 2.QCVN 16:2014/BXD 2.2 lô. không 0. không 3 lô. ðộ hút nước. ðộ co khô. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm vật liệu xây ñược quy ñịnh trong Bảng 2. ðộ hút nước. không nhỏ hơn 6355-1:2009 . Cường ñộ nén Theo Bảng 3 TCVN Lấy 15 nhẹ .10. % của TCVN 6477:2011 viên bất 6477:2011 kỳ từ mỗi lô.10 . mm/m. Chiều dày thành. MPa Theo Bảng 4 TCVN Lấy 10 tông 2. ðộ hút nước.Yêu cầu kỹ thuật ñối với sản phẩm vật liệu xây Tên Phương pháp Quy cách TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu sản phẩm thử mẫu 1 Gạch ñặc 1. chưng áp lớn hơn 38 . % Lớn hơn 8 và TCVN lô. ðộ bền nén và uốn Theo Bảng 3 TCVN Lấy 50 ñất sét của TCVN 6355-2÷3:2009 viên bất nung 1451:1986 kỳ từ mỗi 2. 10 TCVN mm.

Giấy Chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị ñối với từng lô sản phẩm. nhập khẩu trên cơ sở thử nghiệm chất lượng mẫu ñại diện của lô sản phẩm. 03 năm ñối với sản phẩm ñược ñánh giá tại nơi sản xuất và giám sát hàng năm thông qua việc thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường.1. Phương thức ñánh giá sự phù hợp 3. công bố hợp quy 3.1.2. Các tổ chức. nhập khẩu sản phẩm.1.ðược áp dụng cho sản phẩm của nhà sản xuất có Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001. cá nhân sản xuất.1.1.2.1. 3. công bố hợp quy và phương thức ñánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn. Phương pháp lấy mẫu.1.1. 3. Công tác chứng nhận hợp quy thực hiện theo Phương thức 5: .2. .1. . hàng hoá vật liệu xây dựng ñược lựa chọn Phương thức ñánh giá 5 hoặc Phương thức ñánh giá 7 theo Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy ñịnh về công bố hợp chuẩn. Phương pháp lấy mẫu ñiển hình tuân theo các quy ñịnh nêu trong tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử ñối với sản phẩm tương ứng. Công tác chứng nhận hợp quy thực hiện theo Phương thức 7: .3. quy chuẩn kỹ thuật. 3. QCVN 16:2014/BXD PHẦN 3. Quy ñịnh về chứng nhận hợp quy.ðược áp dụng cho từng lô sản phẩm sản xuất.3.3.3. hàng hoá vật liệu xây dựng phải ñược công bố hợp quy phù hợp với các quy ñịnh kỹ thuật nêu trong Phần 2 dựa trên kết quả Chứng nhận hợp quy của Tổ chức ñánh giá sự phù hợp ñược Bộ Xây dựng chỉ ñịnh hoặc thừa nhận.4. 3. QUY ðỊNH VỀ QUẢN LÝ 3.2. Sản phẩm clanhke xi măng. xi măng. 3. phụ gia cho bê tông và vữa nhập khẩu cho phép tạm thời thông quan sau khi có kết quả thử nghiệm mẫu ñiển hình và ñáp ứng ñược 39 .1. 3. Các sản phẩm. quy cách và khối lượng mẫu ñiển hình 3. Quy cách và khối lượng mẫu ñiển hình cho mỗi lô sản phẩm tuân theo quy ñịnh trong các Bảng nêu tại Phần 2 tương ứng với từng loại sản phẩm.Hiệu lực của giấy Chứng nhận hợp quy: 01 năm ñối với sản phẩm nhập khẩu.2.1.2.1.1.

nếu có vướng mắc. Trình tự.1. Bảng 2.1. 3. riêng chỉ tiêu cường ñộ nén chưa cần kết quả thử nghiệm ở các tuổi muộn hơn 7 ngày. tổ chức thực hiện Quy chuẩn này. Tổ chức thực hiện 3.3. ghi nhãn.3. 3. Cơ quan Hải quan chịu trách nhiệm kiểm tra chứng nhận hợp quy các sản phẩm hàng hóa nhập khẩu trước khi thông quan.2. Vụ Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng. kiện. thùng).2. thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng sản phẩm.5. Việc ghi nhãn sản phẩm thực hiện theo các quy ñịnh hiện hành của pháp luật về ghi nhãn sản phẩm. công bố hợp quy và dấu hợp quy ñược thực hiện theo quy ñịnh về chứng nhận hợp quy. thủ tục chứng nhận hợp quy. hàng hóa. 3. công bố hợp quy và các quy ñịnh hiện hành của pháp luật khác có liên quan. 3. vận chuyển và bảo quản ñược nêu trong tiêu chuẩn ñối với sản phẩm ñó. Lô sản phẩm chỉ ñược phép công bố hợp quy và ñưa vào sử dụng.3. các tổ chức. vận chuyển và bảo quản 3. 3.3. hàng hoá vật liệu xây dựng trong hoạt ñộng sản xuất.2. Quy ñịnh về bao gói (với sản phẩm ñóng bao.QCVN 16:2014/BXD các quy ñịnh kỹ thuật nêu tại Bảng 2. Quy ñịnh về bao gói. ____________________ 40 .1.3.1. nhập khẩu theo quy ñịnh của Quy chuẩn này và các quy ñịnh hiện hành của pháp luật. cá nhân phản ánh kịp thời về Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường – Bộ Xây dựng ñể ñược hướng dẫn và xử lý. Phải ghi nhãn cho tất cả các bao gói sản phẩm hoặc thể hiện trên giấy Chứng nhận chất lượng cho lô sản phẩm (với sản phẩm không ñóng bao gói).3. Sở Xây dựng các tỉnh. 3. 3. Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường – cơ quan ñầu mối của Bộ Xây dựng về công tác ño lường và tiêu chuẩn hoá có trách nhiệm hướng dẫn.2.2.4. bao gồm cả các kết quả thử nghiệm ở tuổi sau 7 ngày. quản lý hoạt ñộng ñánh giá sự phù hợp. Trong quá trình thực hiện Quy chuẩn này.3. lưu thông ra thị trường khi tất cả các chỉ tiêu kỹ thuật thử nghiệm ñều phù hợp theo yêu cầu.

Related Interests