Bài tập 1 DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 8

Stt Họ tên Ngày sinh Nơi sinh Lớp
Trần Kim Long 12/5/1988 TPHCM 7A5
Nguyễn Hồng 25/09/1988 HN 7A5
Lê Văn Danh 12/4/1988 TPHCM 7A3
Trần Thanh Hải 19/07/1988 HN 7A9
Võ Ngọc Cẩm 28/05/1988 HN 7A5
Lê Hồng Nga 16/08/1988 TPHCM 7A3
Nguyễn Thiện 11/9/1988 TPHCM 7A9

BẢNG ĐIỂM LỚP 8A
Stt Họ tên Ngày sinh 15' 45'
Nguyễn Hửu Hạnh 1988 6 5
Võ Chí Thiện 1987 7 8
Trần Văn Kha 1988 9 10
Nguyễn Ngọc Dung 1988 4 5
Lê Minh Thao 1988 8 9
Lân Vân Tài 1989 7 6
Yêu cầu:
Thay đổi độ rộng các cột cho phù hợp.
Chọn khối sau đó vào center cross column
Định dạn pont, size cho bảng
Đổi màu chữ , tô màu nền
TB=(15'+1 tiết*2)/3

Bài tập 2 BẢNG KÊ HÀNG NHẬP CỬA HÀNG SÁCH
Stt loại sách Số lượng Đơn giá trị giá
Giáo khoa 46 45000
Lịch sử 72 24300
Tin học 81 57000
Gia chánh 120 29540
Ngữ văn 30 54300
Truyện 109 12400
Yêu cầu:
Trị giá = số lượng * đơn giá
Thuế= Trị giá *3,25%
Cước C chở- Số lượng *1,12%
Cộng =Trị giá +Thuế +C chở

Tính tổng : Trị giá , C chở ,thuế ,Cộng
Tính thuế cao nhất , c chở thấp nhất , bình quân trị giá .
Tổng số sách cửa ghàng đã nhập
Định dạng số phân cách ngàn , triệu ,tỉ cho cột trị giá, thuế, định dạng tiền tệ cho cột c chở , cộng

Bài tập 3
BẢNG PHÂN BỐ TIỀN THƯỞNG NĂM 2000
họ và tên Lương Tháng bắt đầSố tháng
Trần Văn Ba 350 1
Nguyễn Toàn 340 1
Huỳnh Tuấn Lý 330 2
Đổ Tuyên 280 5
Trần Hoài 330 1
Nguyễn Mỹ Dung 340 7
Yêu cầu;
Tính số tháng làm việc =13- tháng bắt đầu.
Tổng tiền thưởng của công ty: 20.000.000 đồng .
Tiền thưởng =(Tổng tiền thưởng +Số tháng)/Tổng số tháng., làm tròn một số thập phân
Số tiền lãnh = số tiền thưởng - BHXH
Tính tiền thưởng cao nhất , BHXH thấp nhất , Bình quân số tiền lãnh.

Bài tập 4
BẢNG KÊB HÀNG NHẬP
Tên hàng Số lượng đơn giá Trị giá
Bàn gỗ 40 250000
Bàn sắt 46 30000
Bàn formica 72 20000
Ghế dưa 120 8000
Ghế xếp 38 120000
Yêu cầu:
Trị giá = số lượng * đơn giá
Thuế= Trị giá *3,25%
Cước C chở- Số lượng *1,12%
Cộng =Trị giá +Thuế +C chở
Tính tổng : Trị giá , C chở ,thuế ,Cộng

Bài tâp5
KẾT QUẢ THI CUỐI KHOÁ
TÊN Phái Toán Văn

000.số tiền lãnh bình quân. Khá ĐTB>=7 đến nhỏ hơn 9. BHXH: Nếu tiền thưởng > 1.số tháng bắt đầu Tổng tiền thưởng của cọng ty là 200.5 Điểm thấp nhất (ĐTN) của từng HS trong các môn.000. tổng tiền lãnh của công ty Bài tập 7 BẢNG CHIẾT TÍNH LƯƠNG THÁNG 8/2009 MSNV Chức vụ LCB NC HC08 NV 290 25 KD06 GĐ 520 26 KD05 NV 290 26 KT15 TP 420 24 HC15 LX 272 22 . TB: ĐTB=5 đến nhỏ hơn 6.Tính tổng tiền thưởng. Xếp loại: Giỏi: ĐTB>=9. Nếu số tháng >10 tiền thưởng =tổng tiền thưởng * số tháng / tổng số tháng . Số tiền lãnh= Số tiền thưởng . Chèn thêm cột điểm TB vào giửa ĐTN và Xếp loại ĐTB = (Toán *3+ văn + NN*2)/6làm tròn một số lẻ .BHXH Tính tiền thưởng cao nhất.000 thì BHXH=5%Số tiền thưởng ngược lại BHXH=3%Số tiền thưởng. Bài tập 6 BẢNG PHÂN BỐ TIỀN THƯỞNG NĂM 2009 Stt Họ và tên Lương Tháng bắt đầSố lượng Tiền thưởng 1 Trần Văn Ba 350 1 2 Nguyễn toàn 340 1 3 Huỳnh Tuấn L 330 2 4 Đỗ tuyên 280 5 5 Trần hoàng 330 1 6 Nguyễn Mỹ D 340 7 Yêu cầu Tính số tháng làm việc=Số tháng tính thưởng . ngược lại tiền thưởng là 1.còn lại là yếu .000đồng.75 ngược lại thêm 0. Hiệp 9 7 Nga x 6 7 Diễm x 7 6 Lâm 4 5 Hạnh x 7 8 Khoa 8 6 Hương x 10 8 Yêu cầu: Auto Fill điền Stt Điểm KK Những HS nữ Được cộng 0.000 đồng .000.BHXH thấp nhất .

5 7 10 Yêu cầu: thêm các cột TBHB.000.000 các trường hợp khác là 0.còn lãnh. TB .5 Nguyễn VănTrí 7.KD19 NV 350 27 KD03 NV 300 26 KT09 NV 300 22 Công QĐ:24 Tổng quỹ lương : 1. kém Thêm cột xếp hạng Chèn thêm cột Stt Bài tập 9 BÁO CÁO HÀNG KHO LONG BÌNH Stt Tên hàng Mã hàng ngày nhập ngày xuất Số ngày lưu kho Gạo tẻ G2 10/15/2009 10/19/2009 Nàng hương G1 4/24/2009 5/10/2009 Gạo dẽo H1 11/12/2009 11/24/2009 Nếp ngỗng N1 8/6/2009 8/10/2009 . Tính PCCV : Nếu GĐ phụ cấp 200. TPphụ cấp 100.5 9 Chu Duy Tân 10 10 Thái Mỹ Dung 6. TBHT .Lương thực lãnh . khá .5 5 Nguyễn KimHạnh 4.000 ngược lại là 0. yếu . thêm sau cộtNC các cột PCCV.5 4. PCNN: Nếu ký tự thứ ba của MSNV là 1 phụ cấp 10.5 6 5 5. XLhọc tập vào sau cột anh văn Tính điểm TBHT =(Toán *3+văn +anh văn )/5làm tròn 1 số lẽ Với toán văn. Nếu TBHB >= 9 và không có điểm dưới 8 học bổng là 200. Bài tập 8 KẾT QUẢ THI HKI NĂM HỌC 2009 Họ Tên Toán Văn Lâm Thịên Tài Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Đồng Đăng Thọ 8. tạm ứng thưởng . TNCT.5 6.5 4.000 Hệ số lương :120 Yêu cầu: Thêm cột stt Dùng AutoFill điền số thứ tự.000 XL theo TBHT: Giỏi . Thêm cột họ và tên tại cột chức vụ Tự nhập tên nhân viên. mức học bổng. anh văn là điểm lớn nhất trong lần 1 Mức học bổng chỉ xét cho điểm TBHB từ 7 điểm trở lên. anh văn là điểm lớn nhất trong 2 lần Tính điểm TBHB=(Toán *3+văn+anh văn)/6 làm trỏn 1 số lẽ Với toán văn.000 Nếu TBHB >=7 và không có điểm dưới 5 học bổng là 50. PCNN.000.

video. Gạo tròn G2 10/13/2009 10/20/2009 Gạo lức G3 6/9/2009 6/21/2009 Yêu cầu: Số ngày lưu kho= ngày xuất .000 ngược lại tiền lư Loại hàng xếp thứ tự dựa vào đơn giá Nếu ký tự cuối của mã hàng là 1 và đơn giá >5000 là " hàng xuất khẩu". sô 1ngày lưu kho hàng nội địa . tính tiền hàng xuất khẩu.và phân bố sau cột C chở Điền vào cột kho hàng Nếu tivi và Radio là hàng kho A. loại hàng diền dữ liệu: Nếu ký tự cuối của MH là 1xuất hàng loại 1 Nếu ký tự cuối của MH là 2xuất hàng loại 2 Chèn thêm Các cột Hàng Tivi. ngược lại " Hàng nội địa" Tính tiền hàng lưu kho lớn nhất. e trong tháng 1và 2 Bài tập 11 KẾT THI HỌC SINH GIỎI SBD Họ tên Nữ trường Lớp vòng 1 TV85 X 8 . Bài tập 10 BẢNG THỐNG KÊ Tỉ lệ cước C chở Tháng 1/2009 2. Tính tổng số ngày lưu lho. Tính tổng số hàng ở cửa hàng C.Số ngày lưu kho hàng xuất khẩu . giá hàng: Nội dịa Tính tổng tiền C chở Tivi.ngày nhập Thêm cột tiền lưu kho.D.50% MH Lô hàng Đơn giá Số lượng Trị giá C chở NN1 Tivi 120 45 NN2 Video 140 10 NN1 Radio 30 20 NN2 Tivi 120 18 N2 Amply 70 25 N1 Video 110 20 N1 tivi 130 80 Yêu cầu: Trị giá = Đơn giá * số lượng C chở =Đơn giá * tỉ lệ cước C chở tính theo tháng chèn thêm cột kho hàng.ghi chú Tiền lưu kho tính như sau: Nếu ký tự cuối của mã hàng là 1hoặc số ngày lưu kho lớn hơn 5 thì Tiền lưu kho= Số ngày *50. đơn giá . ngược lại xuất cửa hàng E Chèn thêm cột kho hàng. loại hàng . ngược lại hàng kho B phân bố nếu số lượng hàng tháng 1 hoặc 2 >20 xuất ra cửa hàng C Nếu số lượng hàng tháng 1 hoặc 2 >50 xuất ra cửa hàng D. hàng nội địa. Amply. Radio.

ND96 5 ĐI98 X 7 TV89 X 10 ĐT90 8 Yêu cầu: tự nhập hoẹ tên.Từ 5 đến <6. nếu số ngày thuê > 20 giảm 10% Tính tổng tiền thuê và số ngày thuê Bài tập 13 KẾT QUẢ TUYỂN SINH KHỐI A -NĂM 2009 Mã số Tên Ngành thi Toán Lý A001 Xuân 8 9 B005 Hạ 3 3 . Xếp loại: Giỏi : từ 9 trở lên .5 TB. ngược lại " Không" Bài tập 12 BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ KHO Stt Mã hàng Tên hàng Giá Số lượng Ngày thuê B01 CC02 Đ01 K02 G01 K01 Bảng giá Mã hàng Tên hàng Giá B Bắp 200 Đ Đậu 100 G Gạo 150 K Khoai 120 Yêu cầu: Số ngày thuê= ngày trả-ngày thuê Điền tên hàng. giá Tiền thuê = Số lượng *giá * số ngày thuê.5 điểm ngược lại là 0. Điểm KK Nếu là học sinh nữ và lớp 8 xuất 0.Thêm cột Stt. Điểm kết quả=(Vòng 1+vòng 2*2+KK)/4làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2.Khá: Từ 7 đến <9. Cột kết quả sau cùng Điền tên trường Nếu 2ký tự đầu của SBD là TV là " Trần Văn Ơn".Nếu 2ký tự đầu của SBD là ĐT là " Đức Trí ". Kết quả Nếu điểm kết quả >6. xuất " Đậu" . ng Điền lớp nếu ký tự thứ 3 là 8 là lớp 8 ngược lại lớp 9. còn lại yếu.

5 Yêu cầu: lập công thức xác định ngành dựa vào mã ngành và bảng điểm chuẩn. nông sản. Huy Hoàng. Bài tập 15 KẾT QUẢ TUYỂN SINH Mã số Họ Tên Toán Văn . An phú. Thành tiền =số lượng * đơn giá Tính tổng tiền thuê kho của Atimes. Tính tổng tiền thuê kho đối với mặt hàng : vải. ngược lại Rớt . Điền đơn giá Nếu số ngày gưi73 > 10 thì tính đn giá 1. Bài tập 14 BÁO CÁO DANH THU THỰC KHO Mã số Tên khách hàng Tên hàng Ngày gửi ngày lấy MS 05/02/99 02/12/99 HX 14/12/99 22/12/99 AG 09/05/99 09/11/99 MN 01/05/99 16/07/99 HV 02/06/99 20/08/99 AN 06/08/99 23/06/99 Bảng khách hàng Tên hàng và đơn giá Mã KH Tên KH Mã hàng S V M Tanimes Tên hàng Sắt Vải H Huy Hoàng Đơn giá 1 10000 12000 A An Phúc Đơn giá 2 9000 11000 Yêu cầu : Thêm cột Số lượng trước cột ngày gửi Điền tên khách hàng. sa8t1 . Kết quả : Nếu tổng điểm >=điểm chuẩn thì ghi đậu . gổ . Tính số HS Đậu . Số HS Rớt. Tính điểm tổng cộng : điểm thi môn chuyên ngành *2* điểm hai môn còn lại. ngược lại lấy đơn giá 2. C004 Thu 2 1 A004 Đông 8 7 B007 Tây 4 3 A009 Nam 5 6 C002 Bắc 7 10 Bảng điểm chuẩn Mã ngành Ngành thi điểm chuẩn A Toán 32 B Lý 31 C Hoá 32. tên hàng. xi măng.

xây dựng. Bài tâp16 BẢNG KÊ HÀNG XUẤT KHO QUÝ I/2001 Stt Số hiệu Tên hàng Khu vực Số lượng Đơn giá 1 A18 KV1 250 2 Q10 HUE 300 3 A15 KV 200 4 A18 MH 50 5 C12 HN 250 6 V51 KV1 200 7 C12 HUE 100 Bảng đơn giá Số hiệu A18 Q10 A15 C12 Tên hàng Áo thun Quần Jean T-shirt Coton Đơn giá 1 1500 70000 25000 150000 Đơn giá 2 18000 80000 27000 1400000 . thêm vào Điền vào cột ngành thi . hoá.Chèn thêm cột điểm chuẩn vào rtrước cột kết quả . Lập công thức cho cột khu vực dựa vào ký tự thứ 2 của mã số Tổng điểm bằng tổng điểm ba môn.5đến <9 5 đến < 6.5 < 5 Xếp loại Giỏi khá TB Yếu Lập công thức điền cột kết quả Nếu tổng điểm >= điểm chuẩn có kết quả " Đậu:" ngược lại " Rớt" Dựa vào tổng điểxếp hạng cho thí sinh Học bổng nếu Tổng điểm lớn hơn điểm chuẩn và là thí sinh khu vực 2điền là " Có" ngược lại bỏ trống .khu vực.5 8. A115 Lê Uyên 7 7 B203 Lý Mạnh 9. điểm chuẩn.5 D204 Phạm Tùng 4 5 B106 Trần Hương 6 8 A208 lê Hoa 10 9 C209 Lâm Sơn 5 7 Bảng điểm chuẩn Mã ngành A B C D Ngành thi Máy tính Diện tử Xây dựng Hoá Điểm chuẩn 24 20 19 14 Yêu cầu: Chèn trước cột toán cột ngành thi. Tính tổng thí sinh đậu . tổng thí sinh ngành máy tính. Xếp loại theo điểm thi dựa vào bảng Tổng điểm >=9 6. điện tử.

Điền dử liệu cho cột tên hàng. thêm cột doanh thu sau cột thuế . Tính cột đơn giá dựa theo khu vực và bảng đơn giá trong đó nếu khu vực là KV1 thì lấy đơn giá 1.15.7. Nếu số ngày >10 thì hệ số là 0. Nếu ký tự đầu của số hiệu là A hoặc C thì hệ số là 0. Thống kê có bao nhiêu khách đã đi những chuyến du lịch với số ngày từ 10 ngày trở lên. xế[ bảng dự liệu theo thứ tự giảm dần của cột tổng cộng Bài tâp18 TỔNG HỢP DOANH THU CỬA HÀNG THUỐC Số hiệu Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền . Tính ngày về= Ngày xuất phát + số ngày Tổng cộng = số khách + số ngày+30. Tính doanh thu = trị giá + thuế . Bài tập 17 DU LỊCH THÁNG 7/209 Nơi xuất Mã chuyến Mã xe phát Nơi đến Ngày xuất phát SG-NT 01-NV 8/8/2001 SG-ĐL 01-TV 20/07/2001 NT-SG 02-LV 22/07/2001 HN-SG 03-TV 17/08/2001 SG-HN 04-NV 16/08/2001 HN-HL 04-LV 8/8/2001 SG-NT 03-NV 28/07/2001 Bảng A Bảng B Mã ĐĐ Tên ĐĐ Mã xe 01 SG Sài Gòn Số khách 12 HN Hà nội NT Nha trang ĐL Đà Lạt HL Hạ Long Yêu cầu: Điền nơi xuất phát căn cứ vào 2 ký tự của mã chuyến Căn cứ vào 2 ký tự cuối của mã chuyến điền nơi đến Từ 2 ký tự đầu của mã xe điền cột số khách . Xắp xếp bảng tính dựa vào số lượng .000* hệ số nếu số ngày >5 thì hệ số là 1. Sắp xếp bảng tính dựa vào doanh thu theo thứ tự giảm dầ Xắp xếp bảng tính dựa vào số hiệu theo thứ tự tăng dần . Từ 10 ngày trở lên hệ số là 0.theo thứ tự tăng dần . các khu vực khác Trị giá = đơn giá + số lượng Thuế = Trị giá + hệ số.Yếu cầu : Chèn thêm cột Stt tại vị trí số hiệu.1 ngược lại hệ số 0.8.

Tính tổng các cột thành tiền.thuốc viên thuốc hộp. Đánh đánh dấu KS trong cột kháng sinh. ngoại. Lọc những loại thuốc nội thuốc ngoại.T. thêm sau cột ngoại trú cột ghi chú và kháng sinh . thuốc độc bảng A. Chai.B. đơn giá . A1De Viên 2500 B0Za Hộp 24 C1Ap Viĩ 133 T0Vi Tupe 200 C1Ba Vĩ 52 B1Za Hộp 24 T0Ap Viên 1720 T1Ca Chai 25 A0De Viên 2500 Bảng 1 Mã loại De Za Ap Vi Tên hàng Decongen Zaditen Ampicilien VitaminC Đơn giá nội 500 150 1000 200 Đơn giá ngoại 800 2500 1500 Kháng sinh x Yêu cầu: Thêm cột tên thuốc tại vị trí cột đơn vị. tupe hệ số 20. Điền giá trị cột tên thuốc . B ghi " Thuốc độc bảng B" C ghi " Thuốc độc bảng C Phân bố lại thành tiền theo cột nội. viên hệ số 1 .C. xắp xếp thứ tự bảng tính theo số hiệu tăng dần. Bài tâp19 KẾT TOÁN HÀNG BÁN TRONG THÁNG 7/2009 Mã HĐ Tên sách số lượng thành tiền Thuế A11 24 B21 12 A32 14 C12 11 B22 18 C31 23 D32 27 . ký tự thứ 2 của số hiệu là 0 " thuốc nội" . Nội ngoại theo nhóm A. xắp xếp thứ tự bảng tính theo số lượng theo thứ tự giảm dần. 1 là " Thuốc ngoia5" Thành tiền = số lượng * đơn giá * hệ số Nếu đơn vị Vĩ là hệ số 10 hộp hệ số 50. Ghi chú Nếu ký tự đầu của số hiệu là A ghi Thuốc độc bảng A.

xếp hạng.hoặc sách ctrích những sách thành tiền <500.. trích những sách có số lượng >20. Thêm cột đơn giá sau cột số lượng Điền tên sách .000thi2 được giảm 10% trả trước 60%. ký tự thứ 2 là mã thuế.trích những sách thành tiền <500. Ngoại ngữ. xắp xếp thứ tự bảng tính theo số lượng theo thứ tự giảm dần. kết quả Dựa vào SBD điền tên trường ngành học tính TBKT=(15'+45'*2)/3 làm tròn một số thập phân. ký thứ thự 3 là mã trường .000 Bài tập 20 BẢNG ĐIỂM THI NGHỀ NĂM 2009 SBD Họ Tên 15' Tiết C-T01 Trần Thị Hoa 8 9 Đ-V02 Lê Hồng Ngọc 5 4 D-T12 Nguyễn Thị Lan 6 4 Đ-H03 Lê Long Hồ 10 10 C-V14 Nguyễn Tâm 8 7 D-H15 Trần Văn Dũng 9 9 C-T06 Võ Thị Nga 4 6 D-T07 Trần Ngọc Lâm 7 8 Bảng Tên Trường Bảng ngành Mã trường tên trường Mã ngành T Trần Văn Ơn C V Võ Trường Toản D H Huỳnh Kim Ninh Đ Yêu cầu: SBD ký tự đầu là mã ngành . tiêu thuyết . ký tự thứ 4 là nếu 1 là nữ .000 Trích lọc những sách tham khảo. 0 là nam Chèn thêm cột tên trường. Trích lọc những sách tham khảo. kết quả. Còn lại bằng thành tiền trả trước +thuế. . ký tự thứ 3 là loại sản phẩm Chèn thêm cột Stt. thành tiền tăng dần. xếp loại.nếu thành tiền >500. A12 16 Biểu giá Mã SP Tên sách Đơn giá 1 Đơn giá 2 A Tham khảo 35000 28000 B Tin học 18000 15000 C Ngoại ngữ 34500 33000 D Tiểu thuyết 17000 16000 Yêu cầu: Mã HD ký tự bên trái là mã SP. tin học.cho những sách số lượn thuế= thành tiền *tỉ lệ thuế. sau cột tên . ngành học. thêm sau cùng cột điểm. Tính thành tiền của sách tham khảo. đơn giá dựa vào mà HD Thành tiền= Đơn giá * số lượng .

Trích lọc những thí sinh thuộc trường Trần Văn Ơn.. nếu là nam ĐKQ =TBM Xếp loại : Tổng điểm >=9 6. Trích lọc những thí sinh thuộc trường TrầnVăn Ơn. Võ Trường Toản .Tính TBM =(TBKT*2+HK)/3 làm tròn một số thập phân..5đến <9 5 đến < 6. ĐKQ được tính như sau: Nếu là nữ ĐKQ =TBM+0. có KQ "Đậu" . Kết quả : Nếu TBM >=5 và không cóđiểm nào <5 thì ghi "Đậu". ngược lại " Rớt". xắp xếp thứ tự bảng tính theo điểm KQ theo thứ tự giảm dần.5.5 < 5 Xếp loại Giỏi khá TB Yếu Dựa vào ĐTBM xếp hạng . xắp xếp thứ tự bảng tính theo tên và TBM theo thứ tự tăng dần.

Điểm TB Xếp loại TB HK TBHK Xếp loại 6 8 10 4 9 7 Thuế C chở Cộng .

cộng Tiền thưởng Bảo hiểm XH Số tiền lãnh thuế C chở Cộng NN KK ĐTN Xếp loại .cột c chở .

thưởng. 10 8 8 4 7 9 10 BHXH Số tiền lãnh HXH=3%Số tiền thưởng. tổng tiền lãnh của công ty .

5 4.5 6.5 4. anh văn Lần 1 Lần 2 9 9.5 4.5 4.5 9 Đơn giá .

000 i " Hàng nội địa" Tháng 2/2009 2.= Số ngày *50.5 .000 ngược lại tiền lưu kho là 100.25% Số lượng Trị giá C chở 15 24 32 8 32 16 30 Vòng 2 KK Đkquả X loại 8.

ngược lại " Nguyễn Du" Ngày trả Số ngày thuê Tiền thuê Hoá Tổng cộng kết quả 7 3 . 3 9 9 u của SBD là ĐT là " Đức Trí ".

5 9 1 8 8 Số lượng Bảng giá Thành tiền 40 51 29 28 37 24 X G N Xi măng Gỗ Nông sản 10500 9000 1500 10000 8500 8000 Anh văn Tổng điềm Xếp loại .

7 9 4. học bổng quả " Đậu:" ngược lại " Rớt" 2điền là " Có" ngược lại bỏ trống .5 7 8.5 6 n vào rtrước cột kết quả . thêm vào sau cùng cột xếp hạng . Trị giá Thuế Doanh thu V51 Terrin 30000 32000 .

Nội Ngoại . các khu vực khác lấy đơn giá 2. a vào doanh thu theo thứ tự giảm dần.7. Số ngày Ngày về Số khách Tổng cộng 5 15 12 3 6 7 10 02 03 04 16 40 50 n hệ số là 0.thì lấy đơn giá 1.

Ba Ca Bactrim Cakium 1000 1200 10000 x c bảng B" C ghi " Thuốc độc bảng C" T để trống Trả trước Còn lại .

20. Bảng tính thuế Mã thuế 1 2 3 Tỉ lệ thuế 2% 5% 6% a vào mà HD trước 60%. xếp loại. kết quả . 0 là nam uả.000 TBKT Thi TBmôn 9 5 5 9 6 10 3 9 Tên ngành Cắt may Dinh dưỡng Điện GD ữ . ngược lại trả trước 80% thành tiền ách thành tiền <500. xếp hạng.cho những sách số lượng .

Kết quả .