www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.

quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 MÔN: SINH HỌC
( Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề)

N
Ơ
H
Câu 1: Trong một chu kì tế bào, kết luận đúng về sự nhân đôi của ADN và sự phiên mã diễn

N
Y
ra trong nhân là:

U
A. Có một lần nhân đôi và nhiều lần phiên mã.

.Q
TP
B. Tùy theo từng đoạn tế bào mà số lần nhân đôi và số lần nhân đôi và số lần phiên mã có thể

ẠO
như nhau hoặc có thể khac nhau.
C. Số lần nhân đôi và số lần phiên mã bằng nhau.

Đ
D. Số lần phiên mã gấp nhiều lần số lần nhân đôi.

G
N
Câu 2: Điều hòa hoạt động của gen chính là:

Ư
H
A. Điều hòa lượng mARN, tARN, rARN tạo ra để tham gia tổng hợp protein.

ẦN
B. Điều hòa lượng enzim tạo ra để tham gia tổng hợp protein.
C. Điều hòa lượng sản phẩm của gen đó được tạo ra.
TR
D. Điều hòa lượng ATP cần thiết cho quá trình tổng hợp protein.
B
00

Câu 3: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, phát biểu nào sau đây không đúng?
10

A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ, gen điều hòa vẫn sản xuất prôtêin ức chế.
3

B. Enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi động (P) để khởi động quá trình phiên mã.
2+

C. Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành (O) làm ngăn cản quá trình phiên mã.
ẤP

D. Gen điều hòa nằm trong thành phần cấu trúc của opêron Lac.
C

Câu 4: Có 8 phân tử ADN của một vi khuẩn chỉ chứa N15 nếu chuyển nó sang môi trường chỉ
A
Ó

có N14 thì sau 6 lần phân đôi liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con còn chứa N15?
H

A. 0 B. 16 C. 504 D. 496
Í-
-L

Câu 5: Tác nhân gây đột biến gen có thể chứng minh mã di truyền là mã bộ ba là:
ÁN

A. 5- BU B. EMS (etyl- metisunphat)
C. NMU (nitrometyure) D. Acginin
TO

Câu 6: Phân tử protein thể hiện được chức năng sinh học tốt nhất ở bậc cấu trúc:
G

A. Bậc 1 B. Bậc 2 C. Bậc 3 D. Bậc 4
N

Câu 7: Loại đột biến làm thay đổi hình thái của NST:
Ư
ID

A. Mất đoạn NST B. Đảo đoạn NST
BỒ

C. Chuyển đoạn trên 1 NST D. Lệch bội.
Câu 8: Ở gà, con đực có cặp NST giới tính là:

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. XX B. XY C. XO D. XXX
Câu 9: Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi
A. bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản

N
Ơ
B. các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn

H
C. không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính

N
Y
D. các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

U
Câu 10: Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X,

.Q
TP
giao phối với một ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1:
A. 1/2 số ruồi cái có mắt trắng

ẠO
B. 3/4 ruồi mắt đỏ, 1/4 ruồi mắt trắng ở cả đực và cái

Đ
C. toàn bộ ruồi đực có mắt trắng

G
N
D. 1/2 số ruồi đực có mắt trắng

Ư
H
Câu 11: Ở đậu hà lan, xét tính trạng mầu sắc hạt: A: hạt vàng, a: hạt xanh. Đem lai các cây

ẦN
đậu hà lan dị hợp với nhau thu được F1 gồm 3 hạt vàng và 1 hạt xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 hạt

TR
vàng, xác suất bắt gặp 2 hạt dị hợp và 1 hạt đồng hợp là:
A. 4/27 B. 9/64 C. 4/9 D. 27/64
B
00

Câu 12: Một cơ thể có kiểu gen Ab/aB khi sinh giao tử đã xảy ra hoán vị gen với tần số 25%.
10

Giả sử đây là cơ thể đực, số tế bào sinh tinh là 500 thì số tế bào sinh tinh có xảy ra hoán vị
3
2+

gen là bao nhiêu?
A. 250 B. 125 C. 300 D. 100
ẤP

Câu 13: Khi lai thứ lúa thân cao, hạt gạo trong với thứ lúa thân thấp, hạt đục. F1 thu được
C
A

toàn cây thân cao, hạt gạo đục. Cho các cây F1 tự thụ với nhau ở F2 thu được 15600 cây bao
Ó

gồm 4 kiểu hình, trong đó có 3744 cây thân cao, hạt trong. Biết rằng mỗi tính trạng do một
H
Í-

gen tác động riêng rẽ qui định. Kiểu gen của F1 là:
-L

A. Ab//aB B. AB//ab C. AB//aB D. aB/ab
ÁN

Câu 14: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 0,1AA + 0,8Aa + 0,1aa. Sau 3 thế hệ tự
TO

phối thì quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào?
A. 0,20 AA + 0,60Aa + 0,20aa = 1 B. 0,30 AA + 0,40Aa + 0,30aa = 1
G

C. 0,45 AA + 0,10Aa + 0,45aa = 1 D. 0,64 AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1
N

Câu 15: Cho bướm tằm đều có KH kén trắng, dài. Có kiểu gen dị hợp hai cặp gen giống nhau
Ư
ID

(Aa, Bb). giao phối với nhau, thu được F2 có 4 KH, trong đó KH kén vàng, bầu dục chiếm
BỒ

7,5%. Mỗi gen q.định1 tính trạng, trội là trội hoàn toàn. Tỷ lệ giao tử của bướm tằm đực F1.
A. AB = ab = 50%. B. AB = aB = 50%.

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Ab = aB = 35%; AB = ab = 15%. D. AB = ab = 42,5%; Ab = aB = 7,5%.
Câu 16: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn nếu xảy ra
hoán vị gen ở cả hai bên với tần số 20% thì phép lai Aa BD//bd × Aa Bd//bD cho tỉ lệ kiểu

N
Ơ
hình A-bd//bd ở đời F1 là: A. 9%

H
A. 9% B. 6% C. 3% D. 4,5%

N
Y
Câu 17: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên NST thường, alen trội tương ứng quy

U
.Q
định da bình thường. Giả sử trong một quần thể người, cứ 100 người da bình thường thì có 1

TP
người mang gen bạch tạng. Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bình

ẠO
thường của họ là:
A. 0,75% B. 99,25% C. 99,9975% D. 0,0025%

Đ
Câu 18: Quan hệ trội, lặn của các alen ở mỗi gen như sau: gen I có 2 alen gồm: A1=A2> A3 ;

G
N
gen II có 4 alen gồm: B1>B2>B3>B4; gen III có 5 alen gồm: C1=C2=C3=C4>C5. Gen I và II

Ư
H
cùng nằm trên một cặp NST thường, gen III nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với

ẦN
Y. Số kiểu gen và kiểu hình nhiều nhất có thể có trong quần thể với 3 lôcus nói trên:
A. 1560 và 88 B. 560 và 88
TR
C. 1560 và 176 D. 560 và 176
Câu 19: Ở một loài thực vật, trong kiêu gen: có mặt hai ạen trội (A, B) quy định kiều hình
B
00

hoa đỏ ; chi có một gen trội A hoặc B quy định kiểu hình hoa hồng; không chứa gen trội nào
10

quy định kiểu hình hoa trắng.
3
2+

Alen D quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen d quy định quả chua. Các gen nằm trên
nhiễm sắc thể thường.
ẤP

Cho F1 dị hợp 3 cặp gen tự thụ phấn, F2 thu được tỷ lệ kiểu hình như sau: 37,5% đỏ, ngọt:
C
A

31,25% hồng, ngọt: 18,75% đỏ, chua: 6.25% hồng, chua : 6,25% trắng, ngọt.
Ó

Kiểu gen của F1 phù hợp với kết quả phép lai trên là :
H
Í-

AD Bb Ad Bd
A. Bb hoặc Aa B. Bb hoặc Aa
-L

ad bD aD bD
ÁN

Ad BD AD BD
C. Bb hoặc Aa D. Bb hoặc Aa
aD bd ad bd
TO

Câu 20: Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng NST là:
G

A. Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit.
N

B. Rối loạn trong nhân đôi của AND.
Ư

C. Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào.
ID

D. NST bị đứt do các tác nhân gây đột biến.
BỒ

Câu 21: Enzym ligaza tác dụng ở khâu nào trong kỹ thuật ghép gen?
A. Cắt mở vòng ADN plasmit
Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Cắt đoạn ADN cần thiết từ ADN của tế bào cho.
C. Ghép ADN của tế bào cho vào ADN plasmit.
D. Nối ADN tái tổ hợp vào ADN của tế bào nhận.

N
Ơ
Câu 22: Cho sơ đồ phả hệ sau:

H
N
Quy ước: : :nữ bình thường

Y
: :nam bình thường

U
.Q
: nữ bị bệnh

TP
: :nam bị bệnh

ẠO
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen

Đ
G
quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Xác suất để cặp vợ

N
chồng ở thế hệ III trong phả hệ này sinh ra đứa con trai không bị mắc bệnh trên là:

Ư
H
A. 1/3. B. 1/6. C. 1/4. D. 1/8.

ẦN
Câu 23: Ung thư là bệnh

TR
A. đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát được của tế bào cơ thể, hình thành khối u chèn
ép các cơ quan trong cơ thể.
B
00

B. lành tính, không di truyền do tế bào ung thư phân chia vô hạn tạo ra khối u, nhưng ít ảnh
10

hưởng đến sức sống của cá thể.
3

C. do tác nhân môi trường tạo ra: khí độc hại, hoá chất, virut gây ung thư.
2+

D. ác tính và lành tính khi các tế bào khối u di căn vào máu và các nơi khác trong cơ thể, gây
ẤP

chết cho bệnh nhân.
C

Câu 24: Bầu khí quyển nguyên thủy của Trái đất chứa hỗn hợp các hợp chất
A
Ó

A. CH4, hơi nước. B. hydrô.
H

C. CH4, NH3, C2N2, CO, hơi nước. D. ôxy.
Í-
-L

Câu 25: Cây hạt trần phát triển mạnh ở giai đoạn nào sau đây?
ÁN

A. Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh B. Kỉ Pecmi của đại Cổ sinh
C. Kỉ Xilua của đại Cổ sinh D. Kỉ Đêvôn của đại Cổ sinh
TO

Câu 26: Cá và gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đọan phôi thai tương tự nhau, chứng
G
N

tỏ chúng cùng tổ tiên xa thì gọi là:

A. Bằng chứng giải phẫu so sánh. B. bằng chứng phôi sinh học.
Ư
ID

C. bằng chứng địa lí - sinh học. D. bằng chứng sinh học phân tử.
BỒ

Câu 27: Trong quá trình hình thành loài địa lý, yếu tố địa lý đóng vai trò:
A. Quyết định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể gốc.

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài.
C. Quyết định sự phân ly tính trạng của quần thể gốc.
D. Quyết định nhịp điệu biến đổi kiểu gen của quần thể gốc.

N
Ơ
Câu 28: Đặc trưng cơ bản ở người mà không có ở các loài vượn người ngày nay là

H
A. bộ não có kích thước lớn. B. có hệ thống tín hiệu thứ 2.

N
Y
C. đẻ con và nuôi con bằng sữa. D. khả năng biểu lộ tình cảm.

U
Câu 29: Ở người xuất hiện các dạng tế bào OX và XXY. Các loại tế bào trên thuộc dạng đột biến:

.Q
TP
A. Thể một và thể ba B. Thể một và thể bốn
C. Thể một kép và thể ba D. Thể một và thể tam bội

ẠO
Câu 30: Một tế bào sinh dưỡng của lúa 2n = 24 nguyên phân liên tiếp 6 lần, nhưng khi kết

Đ
G
thúc phân bào lần thứ 3, trong số các tế bào con, do tác nhân đột biến có 1 tế bào bị rối loạn

N
phân bào xảy ra trên tất cả các cặp NST. Số lượng tế bào con hình thành khi kết thúc phân

Ư
H
bào lần 6.

ẦN
A. 64 B. 60 C. 32 D. 256

TR
Câu 31: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ,
trắm đen, trôi, chép vì
B
00

A. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
10

B. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
3

C. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.
2+

D. Tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.
ẤP

Câu 32: Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:
C

A. giảm hiệu quả nhóm. B. giảm tỉ lệ sinh.
A
Ó

C. tăng giao phối tự do. D. tăng cạnh tranh.
H

Câu 33: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1
Í-
-L

so với sinh vật sản xuất: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104
ÁN

calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
A. 0,57% B. 0,92% C. 0,0052% D. 45,5%
TO

Câu 34: Tầm quan trọng của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái như thế nào?
G

A. có thể kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường,
N

sinh vật và con người
Ư
ID

B. có thể chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khai thác hợp lí các nguồn tài
BỒ

nguyên thiên nhiên

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

C. có thể hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật, dự đoán được các quần
xã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai
D. có thể chủ động điều khiển diễn thế sinh thái theo ý muốn của con người

N
Ơ
Câu 35: Chu trình cacbon trong sinh quyển

H
A. liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái.

N
Y
B. gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái.

U
C. là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái.

.Q
TP
D. là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái.
Câu 36: Nguyên nhân dẫn đến hiệu ứng nhà kính ở Trái đất là

ẠO
A. do đốt quá nhiều nhiên liệu hoá thạch và do thu hẹp diện tích rừng

Đ
B. do thảm thực vật có xu hướng giảm dần quang hợp và tăng dần hô hấp vì có sự thay đổi

G
N
khí hậu

Ư
H
C. do động vật được phát triển nhiều nên làm tăng lượng CO2 qua hô hấp

ẦN
D. do bùng nổ dân số nên làm tăng lượng khí CO2 qua hô hấp

TR
Câu 37: Sự giàu dinh dưỡng của các hồ thường làm giảm hàm lượng ôxi tới mức nguy hiểm.
Nguyên nhân chủ yếu của sự khử ôxi tới mức này là do sự tiêu dùng
B
00

A. ôxi của các quần thể cá, tôm. B. ôxi của các quần thể thực vật.
10

C. các chất dinh dưỡng. D. sự ôxi hoá của các chất mùn bã.
3

Câu 38: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện
2+

pháp nào sau đây?
ẤP

(1) Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải.
C
A

(2) Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường.
Ó

(3) Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh.
H
Í-

(4) Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người.
-L

(5) Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản.
ÁN

A. (1), (3), (5). B. (2), (3), (5). C. (3), (4), (5). D. (1), (2), (4).
Câu 39: Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, nhóm sinh vật có sinh khối lớn nhất là
TO

A. sinh vật tiêu thụ cấp II. B. sinh vật sản xuất.
G

C. sinh vật phân hủy. D. sinh vật tiêu thụ cấp I.
N

Câu 40: Tài nguyên nào là tài nguyên tái sinh
Ư
ID

A. năng lượng mặt trời và gió. B. sinh vật
BỒ

C. Đất. D. khoáng sản.
...........................................Hết………………..

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án
1-A 2-C 3-D 4-B 5-D 6-D 7-C 8-A 9-D 10-D
11-C 12-A 13-A 14-C 15-C 16-C 17-C 18-D 19-B 20-C

N
Ơ
21-D 22-A 23-A 24-A 25-A 26-B 27-B 28-A 29-A 30-B

H
N
31-A 32-D 33-A 34-B 35-B 36-A 37-B 38-D 39-B 40-B

Y
U
.Q
LỜI GIẢI CHI TIẾT

TP
Câu 1: Đáp án A

ẠO
Kết luận đúng là A
Trong 1 chu kì tế bào, ADN chỉ nhân đôi duy nhất 1 lần và phiên mã nhiều lần

Đ
G
Câu 2: Đáp án C

N
Điều hòa hoạt động của gen là điều hòa lượng sản phẩm của gen đó được tạo ra, gồm :

Ư
H
− Điều hòa trước phiên mã : sự cuộn xoắn của NST, sự methyl hóa

ẦN
− Điều hòa phiên mã : mở hay đóng promotor phiên mã
TR
− Điều hòa sau phiên mã : sự trưởng thành của mARN, thời gian sống của mARN
B
− Điều hòa sau dịch mã : điều hòa hoạt tính protein, thời gian tồn tại của protei
00

Câu 3: Đáp án D
10

Phát biểu không đúng là : D
3
2+

Theo Jacop và Mono, gen điều hòa nằm ngoài Operon Lac Đáp án
ẤP

Câu 4: Đáp án B
8 phân tử chỉ chứa N15, nhân đôi 6 lần liên tiếp trong môi trường N14
C
A

Theo nguyên tắc bán bảo toàn, có 16 phân tử chứa N15 - mỗi phân tử chứa 1 mạch cũ của 8
Ó
H

phân tử ban đầu
Í-

Câu 5: Đáp án D
-L

Tác nhân gây dột biến gen có thể chứng minh mã di truyền là mã bộ ba là: Acridin bằng cách
ÁN

gây đột biến thêm hoặc mất 1 cặp nu trên gen RII của phage T4
TO

Câu 6: Đáp án D
G

Protein thể hiện được chức năng sinh học tốt nhất ở bậc cấu trúc bậc 4
N

Câu 7: Đáp án C

Ư

Loại đột biến làm thay đổi hình thái của NST là : đột biến chuyển đoạn - làm NST ngắn lại
ID

Câu 8: Đáp án A
BỒ

Ở gà, con đực có cặp NST giới tính là XX
Câu 9: Đáp án D

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi : các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên
cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Nguyên nhân là do chúng sẽ phân li cùng nhau về 1 giao tử trong quá trình giảm phân

N
Ơ
Câu 10: Đáp án D

H
N
A mắt đỏ >> a mắt trắng

Y
P : ♀ XAXa x ♂XAY

U
1XAXA : 1 XAXa: 1 XAY : 1 X aY

.Q
F1:

TP
1
Vậy F1 sẽ có : số ruồi đực là mắt trắng
2

ẠO
Câu 11: Đáp án C

Đ
P : Aa x Aa

G
N
F1 : 1AA : 2 Aa : laa

Ư
H
KH : 3 vàng : 1 xanh

ẦN
→ A vàng >> a xanh

TR
2
2 1 4
Lấy ngẫu nhiên 3 hạt vàng, xác suất 2 hạt dị hợp, 1 hạt đồng hợp là C32 ×   × =
3 3 9
B
00

Câu 12: Đáp án A
10

1 tế bào sinh tinh giảm phân sinh giao tử cho 2 tế bào mang gen liên kết, 2 tế bào mang gen
3

hoán vị Hoán vị gen với tần số 25%
2+

→ tỉ lệ số tế bào tham gia giảm phân có hoán vị cen là 25% x 2 = 50%
ẤP

500 tế bào sinh tinh thì trong đó có số tế bào hoán vị là : 500 x 0,5 = 250
C

Câu 13: Đáp án A
A
Ó

P : cao, trong x thấp, đục
H
Í-

F1 : 100% cao, đục
-L

Do tính trạng đơn gen → A cao >> a thấp
ÁN

B đục >> b trong
TO

F1 : AaBb
F1 x F1
G
N

F2: cao, trong (A-,bb) = 3744/15600 = 24%

Giả sử 2 gen PLDL, tỉ lệ KH ở F2 sẽ là (3:1) x (3:1) hay (A-bb) = 3/16 ≠ khác với đề bài
Ư
ID

→ vậy 2 gen nằm trên 1 NST
BỒ

Có tỉ l ệ (aa.bb) = 25% - 24% = 1%
→ F1 cho giao tử ab = 10% < 25%

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

→ F1 có kiểu gen : Ab//aB và tần số hoán vị gen là f = 20%
Câu 14: Đáp án C
P : 0,1AA : 0,8Aa : 0,laa

N
Ơ
Sau 3 thế hệ tự phối, F3:

H
Aa = 0,8 / 23 =0,1

N
Y
AA = 0,1 + (0,8 - 0,l)/2 = 0,45

U
.Q
aa = 0,1 + (0,8 - 0,l)/2 = 0,45

TP
vậy F3: 0,45 AA + 0,10Aa + 0,45aa = 1
Câu 15: Đáp án C

ẠO
F1 : trắng dài x trắng dài

Đ
G
F2: 4 KH, có kén vàng, bầu = 7,5%

N
F1 : Aa x Aa và Bb x Bb

Ư
H
Giả sử 2 cặp gen PLDL thì tỉ lệ KH F2 là : (3:1) x (3:1) = 9 : 3 : 3 : 1

ẦN
→ tức là vàng dài aabb = 1/16 ≠ đề bài
Vậy 2 gen nằm trên cùng 1 NST
TR
Do ở bướm tằm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở tằm đực
B
00

AB
→ tằm cái có kiều gen
10

ab
3

→ tằm đực cho giao tử ab = 7,5% : 0,5 = 15% < 25%
2+

Ab
ẤP

→ tằm đực có kiểu gen và có tần số hoán vi gen f = 25%
aB
C

→ tằm đực cho giao tử : Ab = aB = 35% và AB = ab = 15%
A
Ó

Câu 16: Đáp án C
H

P : Aa BD//bd x Aa Bd//bD
Í-
-L

Aa x Aa cho A- = 0,75
ÁN

BD//bd x Bd//bD có f = 20%
Giao tử : BD = bd = 40% ; Bd = bD = 10% || BD = bd= 10% ; Bd = bD = 40%
TO

Kiểu hình bbdd bằng 0,4 x 0,1 = 0,04
G

Vậy tỉ lệ kiểu hình A-bbdd ở F1 là 0,75 x 0,04 = 0,03 = 3%
N

Câu 17: Đáp án C
Ư

A bình thường >> a bị bạch tạng
ID

Từ đề bài, ta có : 99 AA : lAa
BỒ

Cặp vợ chồng da bình thường : (99A : lAa) x (99AA : lAa)

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Xác suất sinh con bình thường cùa họ là : 1 - (1/200)2 = 39999/40000 = 99,9975%
Câu 18: Đáp án D
- Tính số kiểu gen

N
Ơ
Gen I và gen II nằm trên 1 cặp NST tương đồng, cho : 12 + C12
2
= 78 (kiểu gen)

H
N
Gen III nằm trên NST giới tính X đoạn không tương đồng với Y, cho 5 + C52 + 5 = 20 (kiểu

Y
U
gen)

.Q
Vậy trong quần thể có tối đa : 78 x 10 = 780 (kiểu gen)

TP
-Tính số kiểu hình

ẠO
Gen I cho 3 + 1 = 4 kiểu hình

Đ
Gen II cho 4 kiểu hình

G
Gen III: Giới XX cho 5 + C24 = 11 kiểu

N
Ư
Giới XY cho 5 kiểu hình

H
ẦN
→ gen III cho 16 kiểu hình

TR
Vậy trong quần thể có tối đa : 4 x 11 x 16 = 256 kiểu hình
Câu 19: Đáp án B
B
00

A-B- = đỏ aabb = trắng
10

A-bb = aaB- = hồng
3

F1 : Aa , Bb , Dd tụ thụ
2+

F2 : 6 đỏ, ngọt : 5 hồng, ngọt: 3 đỏ, chua : 1 hồng, chua : 1 trắng, ngọt
ẤP

Đỏ : Hồng : Trắng = 9 : 6 : 1 → 2 gen qui định màu hoa phân li độc lập
C

Ngọt: Chua = 3:1
A
Ó

Nếu 3 gen PLDL → tỉ lệ KH F2 là : (9: 6: 1) x (3: 1) ≠ đề bài
H

→ 2 trong 3 gen phải nằm trên cùng 1 NST
Í-
-L

Mà Aa và Bb PLĐL
→ (Aa, Dd) hoặc (Bb, Dd)
ÁN

Do 2 gen A và B vai trò tương tự nhau. Nên chỉ xét 1 TH : (Aa, Dd)
TO

F2 không có kiểu hình trắng, chua (aadd) bb
G

→ không có giao tử ad
N

Ad
Ư

→ F1 dị hơp chéo về không có hoán vi gen : Bb
aD
ID

Bd
BỒ

Vai trò A và B tương đương nên F1 hoăc có thể là : Aa
bD
Câu 20: Đáp án C
Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Cơ chế dẫn đến đột biến số lượng NST là : C. Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình
phân bào A và D gây đột biến cấu trúc NST
B có thể gây các đột biến gen

N
Ơ
Câu 21: Đáp án D

H
N
Enzyme ligase là enzyme nối, có tác dụng ở khâu : nối ADN tái tổ hợp vào ADN của tế bào

Y
nhận

U
Câu 22: Đáp án A

.Q
TP
Cặp vợ chồng 1 x 2 bình thường, sinh con 5,6 bị bệnh

ẠO
→ A bình thường >> a bị bệnh
Do người bố 2 bình thường

Đ
G
− Sinh con gái 5 bị bệnh ↔ gen không nằm trên vùng không tương đồng X

N
− Sinh con trai 6 bị bệnh ↔ gen không nằm trên vùng không tương đồng Y

Ư
H
− Giả sử gen nằm trên vùng tương đồng XY

ẦN
Ta có suy luận sau :
(6) XaYa → (2) XAYa → (8) XAYa ⇒ (14) XaXa. TR
B
Theo suy luận trên thì người (8) không thể sinh con gái bị bệnh được - mâu thuẫn đề bài
00

Vậy gen nằm trên NST thường
10

Do bố mẹ (8) x (9) bình thường, sinh con (14) bị bệnh
3
2+

→ bố mẹ (8) x (9) có kiểu gen : Aa X Aa
ẤP

1 2 
→ người con (15) có dạng :  AA : Aa 
3 3 
C
A

1 2 
Ó

Cặp vợ chống 15 x 16 :  AA : Aa  × aa
 3 3 
H
Í-

1 2 1
Xác suất để cặp vợ chồng trên sinh con trai, không bị bệnh trên là : × ×1 =
-L

2 3 3
ÁN

Câu 23: Đáp án A
TO

Ung thư là bệnh đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soái được của tế bào cơ thể, hình
thành khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể, gây ảnh hướng đến sức khỏe của cơ thể ( khối
G
N

u tăng sinh chiếm chất dinh dưỡng, chèn ép các bộ phận xung quanh, nhất là các bộ phận

quan trọng thì càng nguy hiểm)
Ư
ID

Khi khối u đã di căn, người ta gọi đó là ung thư ác tính
BỒ

Câu 24: Đáp án A
Bầu khí quyển nguyên thủy Trái Đất chứa hỗn hợp các khí : CH4, NH3, H2, hơi nước.

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 25: Đáp án A
Cây hạt trần phát triển mạnh ở giai đoạn : Triat ( Tam điệp)
Câu 26: Đáp án B

N
Ơ
Đây gọi là bằng chứng phôi sinh học.

H
Câu 27: Đáp án B

N
Y
Trong quá trình hình thành loài địa Lý, yếu tố địa lý đóng vai trò ngăn cản sự trao đổi vốn

U
.Q
gen giữa 2 quần thể, từ đó tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài.

TP
Câu 28: Đáp án A
Đặc trưng cơ bản ở người mà không có ớ các loài vượn người ngày nay là : có bộ não có kích

ẠO
thước lớn.

Đ
Câu 29: Đáp án A

G
N
Hai loại tế bào trên thuộc dạng đột biến là : thể một (2n-l) và thể ba (2n+l)

Ư
H
Câu 30: Đáp án B

ẦN
Kết thúc phân bào thứ 3, bình thường sẽ tạo ra : 23 = 8 tế bào con

TR
Nhưng có 1 tế bào bị rối loạn phân bào trên tất cả các cặp NST, do đó chỉ tạo ra được 1 tế bào
thay vì 2 tế bào
B
00

Vậy sau lần phân bào thứ 4, tạo ra 7 x 2 + 1 = 15 tế bào con
10

Tiếp tục phân bào thêm 2 lần nữa, tạo ra : 15 . 22 = 60 tế bào con
3

Câu 31: Đáp án A
2+

Trong một ao, người ta có thể kết hợp được nhiều loại cá trên vì mỗi loài cơ một ổ sinh thái
ẤP

riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
C
A

Qua đó có thể tận dụng được tối đa nguồn sống của ao (tầng nổi, tầng giữa, tầng đáy), có hiệu
Ó

quả kinh tế lớn
H

Câu 32: Đáp án D
Í-
-L

Kích thước quần thể hữu tính vượt mức tối đa thì xu hướng thường xảy ra là : sẽ tăng cạnh
ÁN

tranh do nguồn sống không đủ cho tất cả
Câu 33: Đáp án A
TO

1, 2.104
G

Hiệu suất giữa sinh vật tiêu thụ bậc 1 và sinh vật sản xuất là : ×100% = 0,57%
2,1.106
N

Câu 34: Đáp án B
Ư
ID

Tầm quan trọng cùa việc nghiên cứu diễn thế sinh thái thế hiện ở việc có thế chủ động xây
BỒ

dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Câu 35: Đáp án B

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Chu trình cacbon trong sinh quyển gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
Vì cơ bản các chất hữu cơ là hợp chất chứa Cacbon
Câu 36: Đáp án A

N
Ơ
Nguyên nhân dẫn đến hiệu ứng nhà kính là : do đốt quá nhiều nhiên liệu hoá thạch và do thu

H
N
hẹp diện tích rừng

Y
Đốt quá nhiều nhiên liệu hóa thạch dẫn đến lượng CO2 trong không khí tăng cao quá mức mà

U
.Q
diện tích rừng bị thu hẹp nên làm giảm sự thanh lọc khí quyển → dẫn đến tạo nên 1 lớp vỏ

TP
khí bao quanh Trái Đất, nhiệt mặt đất bị phản xạ sẽ bị giữ lại dẫn đến trái đất nóng lên (

ẠO
nguyên lí tương tự như các nhà kính trồng rau mùa đông )
Câu 37: Đáp án B

Đ
G
Nguyên nhân này là do sự oxi của quần thể thực vật phù du và đơn bào (số lượng của chứng

N
quá lớn) - đây là sự giàu dinh dưỡng ở hồ

Ư
H
Câu 38: Đáp án D

ẦN
Cần tập trung vào các giải pháp là : (1) (2) (4)
Câu 39: Đáp án B
TR
Nhóm sinh vật có sinh khối lớn nhất là : sinh vật sản xuất
B
00

Câu 40: Đáp án B
10

Tài nguyên tái sinh là : sinh vật
3
2+

Đáp án B
Năng lượng mặt trời và gió là tài nguyên vô hạn
ẤP

Khoáng sản và đất là tài nguyên có hạn
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2 NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: SINH – Ban KHTN

N
Ơ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

H
N
Y
Câu 1: Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd/bD không xảy ra đột

U
.Q
biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa alen D và d . Theo lí thuyết , các loại giao tử được tạo ra

TP
từ quá trình giảm phân của tế bào trên là:
A. ABD , abd , aBD, Abd hoặc aBd , abd , aBD, AbD.

ẠO
B. Abd, AbD , aBd , aBD hoặc ABD, ABd , abd , abD.

Đ
C. Abd, aBD, abD, Abd hoặc Abd, aBD, AbD , abd.

G
N
D. Abd , abD, ABD , abd hoặc aBd ,aBD , AbD , Abd

Ư
H
Câu 2: Ở một loài động vật có vú, xét phép lai: ♀AB/ab XDXd x ♂ Ab/ aB XdY. Biết mỗi

ẦN
gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở hai giới với

TR
tần số 20%. Theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình A-B-D- ở đời con bằng
A. 28% B. 33% C. 27% D.24,5%
B
00

Câu 3: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu để phát hiện ra quy luật
10

di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là
3

A. đậu Hà Lan B. ruồi giấm C. cà chua D. bí ngô.
2+

Câu 4: Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?
ẤP

A. Quần thể tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên.
C

B. Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống.
A
Ó

C. Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng về các kiểu gen khác nhau.
H

D. Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số của các alen lặn, giảm tần số của các alen trội.
Í-
-L

Câu 5: Trong quá trình phát triển phôi sớm ở ruồi giấm đực có bộ nhiễm sắc thể được ký
ÁN

hiệu AaBbDdXY, ở lần phân bào thứ 6 người ta thấy ở một số tế bào cặp Dd không phân ly.
TO

Cho rằng phôi đó phát triển thành thể đột biến, thì ở thể đột biến đó
A. có ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n+2 và 2n-2.
G

B. có ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n+1 và 2n-1.
N

C. có hai dòng tế bào đột biến là 2n+2 và 2n-2.
Ư
ID

D. có hai dòng tế bào đột biến là 2n+1 và 2n-1.
BỒ

Câu 6: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến kết quả:

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A G
A. = B. A + T = G + X. C. A = G; T = X. D. A = X; G = T.
T X
Câu 7: Khi lai cơ thể có kiểu gen AaBb với cơ thể có kiểu gen DdEe, sau đó tiến hành đa bội

N
Ơ
hóa tạo nên thể dị đa bội. Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình thường. Đời

H
con không thể thu được tập hợp các kiểu gen dị đa bội nào sau đây?

N
A. AABBDDee; aabbDDee; AABBddEE; aabbddEE.

Y
U
B. AabbDDee ; aaBBddEE;AAbbDdee; AABBddee.

.Q
C. AAbbDDee;AAbbddEE;aaBBDDee;aaBBddEE

TP
D. AABBDDEE; AABBddee; aabbDDEE; aabbddee.

ẠO
Câu 8: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẻ, các gen trội là trội hoàn

Đ
toàn phép lai giữa ♂ AaBbCcDd x ♀ AaBbccDd cho tỷ lệ tổ hợp con lai có số alen trội trong

G
N
kiểu gen giống số lượng alen trội trong kiểu gen của mẹ ở đời con là:

Ư
A. 16/128 B. 8/128 C. 35/128 D. 27/128

H
ẦN
Câu 9: Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi, cây trồng là
A. sử dụng các tác nhân hoá học B. thay đổi môi trường
C. sử dụng các tác nhân vật lí
TR
D. lai giống.
B
00

Câu 10: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là điểm chung giữa đột biến gen và
10

đột biến nhiễm sắc thể?
3

(1) Xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
2+

(2) Luôn biểu hiện thành kiểu hình mang đột biến.
ẤP

(3) Xảy ra ở nhiễm cả nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính.
C

(4) Là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa và chọn giống.
A
Ó

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
H

Câu 11: Cho các bước:
Í-
-L

(1) Lai các dòng thuần chủng khác biệt nhau bởi một hoặc nhiều tính trạng rồi phân tích kết
quả lai ở F1, F2 và F3.
ÁN

(2) Tạo các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho cây tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.
TO

(3) Tiến hành thí nghiệm chứng minh giả thuyết.
G

(4) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai, đưa ra giả thuyết giải thích kết quả.
N

Trình tự các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen là
Ư

A. (1) => (2) => (3)=> (4). B. (2) => (1) => (4) => (3).
ID

C. (2) =>(1)=>(3) => (4) D. (1)=> (3)=> (2)=> (4).
BỒ

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 12: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng , gen trội là trội hoàn toàn . Phép lai nào
sau đây tạo ra đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất.
A. AaX B X B × AaX b Y B. AaBb x AaBB C. Ab/aB x Ab/aB D. AaX B X b × AaX b Y

N
Ơ
Câu 13: Ở một loài chim Yến, tính trạng màu lông do một cặp gen quy định. Người ta thực

H
N
hiện ba phép lai thu được kết quả như sau :

Y
Phép lai 1 : ♀lông xanh ♂ lông vàng --> F1 : 100% lông xanh.

U
.Q
Phép lai 2 : ♀lông vàng ♂lông vàng --> F1 : 100% lông vàng.

TP
Phép lai 3 : ♀lông vàng ♂lông xanh --> F1 : 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh.

ẠO
Tính trạng màu sắc lông ở loài chim Yến trên di truyền theo quy luật:
A. Liên kết với giới tính B. Di truyền qua tế bào chất.

Đ
G
C. Tương tác gen D. Phân li độc lập của Menđen.

N
Câu 14: Ở một loài thực vật, alen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định

Ư
H
hạt dài; alen B qui định hạt đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hạt trắng. Hai cặp gen A,

ẦN
a và B, b phân li độc lập. Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, người ta thu được
TR
63% hạt tròn, đỏ; 21% hạt tròn, trắng; 12% hạt dài, đỏ; 4% hạt dài, trắng. Theo lí thuyết, tần
B
số tương đối của các alen A, a, B, b trong quần thể lần lượt là
00

A. A = 0,7; a =0,3; B = 0,6; b =0,4 B. A = 0,6; a =0,4; B = 0,5; b =0,5.
10

C. A = 0,5; a =0,5; B = 0,6; b =0,4 D. A = 0,6; a =0,4; B = 0,7; b =0,3.
3
2+

Câu 15: Khi nói về vai trò của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đối với tiến hóa và chọn
ẤP

giống, phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Có thể dùng đột biến chuyển đoạn tạo các dòng côn trùng giảm khả năng sinh sản.
C
A

B. Đột biến đảo đoạn góp phần tạo nên các nòi trong loài.
Ó

C. Đột biến lặp đoạn tạo điều kiện cho việc phát sinh gen mới.
H
Í-

D. Dùng đột biến mất đoạn nhỏ để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi cơ thể động
-L

vật.
ÁN

Câu 16: Theo Jacop và Mono, các thành phần cấu tạo của Operon Lac gồm:
TO

A. Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc.
B. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)
G
N

C. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

D. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)
Ư
ID

Câu 17: Cho các trường hợp sau:
BỒ

(1) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nucleotit.
(2) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nucleotit.

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(3) mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nucleotit.
(4) mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nucleotit.
(5) Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1 axitamin

N
Ơ
(6) Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 axitamin.

H
N
Có bao nhiêu trường hợp được xếp vào đột biến gen?

Y
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5

U
.Q
Câu 18: Bộ ba mã mở đầu nằm trên vùng nào của gen cấu trúc?

TP
A. Vùng xếp cuộn B. Vùng điều hòa C. Vùng mã hóa. D. Vùng kết thúc.

ẠO
Câu 19: Đặc điểm chung của quy luật phân ly độc lập và hoán vị gen là
A. xẩy ra hiện tượng bắt chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

Đ
G
B. đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng.

N
C. phá vỡ hiện tượng liên kết gen.

Ư
H
D. tạo ra các biến dị tổ hợp.

ẦN
Câu 20: Ở một loài thực vật lưỡng bội, sự hình thành màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb quy
định và được mô tả theo sơ đồ: TR
B
00
10
3
2+

Alen a và alen b không có khả năng phiên mạ nên không tổng hợp được protein. Theo lý
ẤP

thuyết ở đời con của phép lai AaBb x aabb có tỷ lệ hiểu hình là:
C
A

A. 1 trắng : 1 đỏ B. 1 trắng : 2 hồng : 1 đỏ
Ó

C. 1 hồng: 1 đỏ D. 1 hồng : 1 trắng
H
Í-

Câu 21: Hai gen A và B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 20cM, hai gen D và E
-L

AB DE ab de
cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 40cM. Ở đời con của phép lai × kiểu
ÁN

ab de ab de
TO

hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỷ lệ:
A. 11% B. 28% C. 22% D. 39%
G
N

Câu 22: Một gen của Vi khuẩn dài 510(nm), mạch 1 có A1: T1: G1: X1 = 1:2:3:4. Gen

phiên mã tạo ra một mARN có nucleotit loại A là 150. Số nucleotit loại G môi trường
Ư
ID

cung cấp cho quá trình phiên mã là
BỒ

A. 600 B. 900 C. 450 D. 1200

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23: Cho phép lai AaBbDdEeFf x aaBbddeeff, cá thể đời con có kiểu gen AaBBddeeFF
chiếm tỷ lệ:
A. 18,75% B. 75% C. 50% D. 0%

N
Ơ
Câu 24: Ở đậu Hà lan, biết A ( hạt vàng) trội hoàn toàn so với a(hạt xanh). Cho PTC: hạt vàng

H
x hạt xanh được F1 100% hạt vàng. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2, xác suất lấy được 4 hạt

N
Y
đậu F2, trong đó có 3 hạt vàng và 1 hạt xanh là bao nhiêu?

U
A. 27/256 B. 3/256 C. 27/64 D. 3/81

.Q
TP
Câu 25: Loại biến dị nào sau đây không làm xuất hiện kiểu gen mới ?
A. Biến dị tổ hợp. B. Thường biến.

ẠO
C. Biến dị đột biến. D. Thường biến và biến dị tổ hợp.

Đ
Câu 26: Một đoạn mạch bổ sung của một gen ở vi khuẩn E.coli có trình tự các nuclêôtit như

G
N
sau 5’ ATT GXG XGA GXX 3’. Quá trình dịch mã trên đoạn mARN do đoạn gen nói trên

Ư
H
phiên mã có lần lượt các bộ ba đối mã tham gia như sau

ẦN
A. 3’UAA5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’; 3’XGG5’
B. 5’UAA3’; 5’XGX3’; 5’GXU3’; 5’XGG3’.
TR
C. 3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’,3’GXX5’
B
00

D. 5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3’.
10

Câu 27: Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?
3

A. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế.
2+

B. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ.
ẤP

C. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế.
C

D. Rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối, do đó rút ngắn thời gian tạo giống
A
Ó

Câu 28: Một loài thực vật tự thụ phấn bắt buộc có bộ NST 2n=14, trong quá trình giảm phân
H

ở một cây xét 1000 tế bào thấy có 200 tế bào đều có 1 cặp NST không phân li trong giảm
Í-
-L

phân I, giảm phân II bình thường. Tỉ lệ giao tử đực chứa 8 NST được tạo ra từ cây này là
ÁN

A. 50% B. 6,7% C. 20% D. 10%
Câu 29: Cho bố và mẹ thuần chủng hoa đỏ lai với hoa trắng, F1 thu được 100% hoa hồng.
TO

Biết tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ phân li
G
N

kiểu gen và kiểu hình ở F2 là :

A. 1:2:1 và 3: 1. B. 1:2:1 và 1:1.
Ư
ID

C. 1:2:1 và 1:2:1. D. 1:2:1: 2:4:2: 1:2:1 và 9:6:1.
BỒ

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Ở người, gen h gây bệnh máu khó đông, gen m gây bệnh mù màu, các alen bình
thường tương ứng là H và M. Một cặp vợ chồng bình thường sinh được một con trai mù màu
và một con trai mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của 2 vợ chồng trên là

N
Ơ
A. Bố X mH Y , mẹ X Mh X mh B. Bố X MH Y , mẹ X MH X MH

H
N
C. Bố X MH Y , mẹ X Mh X mH D. Bố X mh Y , mẹ X mH X mh hoặc X Mh X mH

Y
Câu 31: Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn

U
.Q
A. sau dịch mã B. dịch mã. C. phiên mã D. sau phiên mã.

TP
Câu 32: Ở một loài động vật ngẫu phối: xét một gen có hai alen, alen A trội hoàn toàn so với

ẠO
alen Có bốn quần thể thuộc loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền về gen trên và
có tỉ lệ kiểu hình lận như sau:

Đ
G
Quần thể Quần thể 1 Quần thể 2 Quần thể 3 Quần thể 4

N
Ư
Tỉ lệ kiểu hình lặn 64% 6,25% 9% 25%

H
Trong các quần thể trên, quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử cao nhất ?

ẦN
A. Quần thể 3 B. Quần thể 2 C. Quần thể 1 D. Quần thể 4
TR
Câu 33: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển
B
những vi khuẩn E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli nào sau
00

5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14 ?
10

A. 32 B. 16 C. 8 D. 30
3
2+

Câu 34: Trong điều kiện không xảy ra đột biến, xét các kết luận sau:
ẤP

1- cặp NST giới tính luôn tồn tại thành cặp tương đồng ở giới cái.
C

2- cặp NST giới tính, ở vùng tương đồng gen tồn tại thành từng cặp alen.
A

3- cặp NST giới tính chứa gen quy định tính trạng thường ở vùng không tương đồng.
Ó
H

4- gen trên Y không có alen trên X truyền cho giới cái ở động vật có vú, ruồi giấm.
Í-

5- Ở người gen trên X không có alen trên Y tuân theo quy luật di truyền chéo.
-L

Số kết luận đúng là
ÁN

A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
TO

Câu 35: Những dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng và thành
G

phần gen trên một nhiễm sắc thể là
N

A. đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.

Ư

B. mất đoạn và lặp đoạn.
ID

C. lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
BỒ

D. mất đoạn và đảo đoạn.

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 36: Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ NST kí hiệu : AaBbddEe bị rối loạn phân
li trong phân bào ở một NST kép trong cặp Bb sẽ tạo ra hai tế bào con có kí hiệu NST là
A. AaBbbddEe và AaBddEe B. AaBbDddEe và AaBbddEe

N
Ơ
C. AaBbddEe và AaBbddEe D. AaBBbddEe và AaBddEe

H
Câu 37: Xét các kết luận sau đây:

N
Y
(1) Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

U
.Q
(2) Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì tần số hoán vị gen càngcao.

TP
(3) Số lượng gen nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gen là phổ biến.

ẠO
(4) Hai cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì không liên kết với nhau.
(5) Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể đơn có trong tế bào sinh dưỡng.

Đ
G
Có bao nhiêu kết luận đúng?

N
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5

Ư
H
Câu 38: Trong quá trình dịch mã,

ẦN
A. nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ các nuclêôtit của
mARN. TR
B
B. ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 3’ → 5’.
00

C. có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN.
10

D. trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có một số ribôxôm hoạt động được gọi là
3
2+

pôlixôm.
Câu 39: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã ?
ẤP

A. ADN B. mARN C. Ribôxôm D. tARN
C
A

Câu 40: Một loài sinh vật lưỡng bội, xét hai lôcut gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường;
Ó

lôcut I có2 alen, lôcut II có 3 alen. Biết rằng không phát sinh đột biến mới, quá trình ngẫu phối
H
Í-

có thể tạo ra trong quần thể của loài này tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về hai lôcut trên?
-L

A. 21 B. 42 C. 18 D. 36
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án
1-B 2-C 3-B 4-C 5-A 6-A 7-B 8-C 9-D 10-C
11-B 12-D 13-A 14-B 15-D 16-A 17-B 18-C 19-D 20-C

N
Ơ
21-C 22-C 23-D 24-C 25-B 26-A 27-D 28-D 29-C 30-C

H
N
31-C 32-D 33-D 34-A 35-A 36-A 37-B 38-D 39-A 40-A

Y
U
.Q
LỜI GIẢI CHI TIẾT

TP
Câu 1: Đáp án B

ẠO
Đ
G
N
Ư
H
ẦN
TR
Có 2 trường hợp có thể xảy ra; NST kép (1) đi với NST kép (3), (2) đi với (4) hoặc NST kép
B
(1) đi với NST kép (4), (2) đi với (3).
00

TH1: NST kép (1) đi với NST kép (3), (2) đi với (4) tạo ra các giao tử : ABD, ABd , abd , abD.
10

TH2: NST kép (1) đi với NST kép (4), (2) đi với (3) tạo ra các giao tử: Abd, AbD , aBd , aBD
3
2+

Vậy một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd/bD tạo ra các loại giao tử:
Abd, AbD , aBd , aBD hoặc ABD, ABd , abd , abD
ẤP

Câu 2: Đáp án B
C
A

Tỉ lệ ab/ab là: 0,4ab * 0,1ab = 0,04 => A-B- = 0,5 + 0,05 = 0,54
Ó
H

1 D
XDXd × Xd Y ⇒ X −
Í-

2
-L

Vậy tỷ lệ A-B-D- = 0,54 * 0,5 = 0,27 hay 27%
ÁN

Câu 3: Đáp án B
Morgan sử dụng ruồi giấm làm đối tượng nghiên cứu để tìm ra quy luật di truyền liên kết gen,
TO

hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính
G

Câu 4: Đáp án C
N

Quần thể tự phối có thành phần kiểu gen qua các thế hệ: tăng tỷ lệ đồng hợp giảm tỷ lệ dị hợp
Ư
ID

nên quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng về các kiểu gen.
BỒ

Câu 5: Đáp án A
Rối loạn phân bào trong nguyên phân của 1 cặp NST tạo ra 1 tế bào có thêm 2 NST và 1 tế
bào thiếu 2 NST
Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Do chỉ xảy ra ở 1 số tế bào nên có 3 dòng tế bào: 2n; 2n+2; 2n-2
Câu 6: Đáp án A
Do nguyên tắc bổ sung A liên kết với T , G liên kết với X nên A=T ; G=X => A/T=G/X=1

N
Ơ
Câu 7: Đáp án B

H
Sau khi lai xa và đa bội hóa thì cơ thể dị đa bội phải đồng hợp về tất cả các cặp gen

N
Y
=> đáp án B sai

U
Câu 8: Đáp án C

.Q
TP
C37 35
Tỷ lệ đời con có 3 alen trội giống mẹ là: =
27 128

ẠO
Câu 9: Đáp án D

Đ
Biến dị tổ hợp được tạo ra do sự tổ hợp lại vật chất di truyền qua sinh sản.

G
N
Câu 10: Đáp án C

Ư
H
Điểm chung giữa đột biến gen và đột biến NST là: (1); (3); (4)

ẦN
Câu 11: Đáp án B

TR
Trình tự các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen là
(2) Tạo các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho cây tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.
B
00

(1) Lai các dòng thuần chủng khác biệt nhau bởi một hoặc nhiều tính trạng rồi phân tích kết quả
10

lai ở F1, F2 và F3.
3

(4) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai, đưa ra giả thuyết giải thích kết quả
2+

(3) Tiến hành thí nghiệm chứng minh giả thuyết.
ẤP

Câu 12: Đáp án D
C

Cặp P (A) cho ra 6 loại kiểu gen; 2 loại KH
A
Ó

Cặp P (B) cho ra 6 loại kiểu gen; 2 loại KH
H

Cặp P (C) có 2 trường hợp:
Í-
-L

1. Nếu 2 gen liên kết hoàn toàn: tạo ra 3KG và 3 KH
ÁN

2. Nếu xảy ra hoán vị gen: tạo ra 10 KG và 4 KH
Cặp P (D) cho ra 12 loại kiểu gen; 8 loại KH
TO

Câu 13: Đáp án A
G

PL3 cho ra F1 có tỷ lệ phân ly kiểu hình ở 2 giới khác nhau => gen quy định tính trạng màu
N

lông liên kết với giới tính.
Ư

Câu 14: Đáp án B
ID
BỒ

Ta có dài- trắng (aabb)= 0.04 => ab= 0.2

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Tỷ lệ hạt dài ở F1: dài- đỏ+ dài trắng= aaB-+ aabb= aa( B-+ bb)= 0.16 mà B-+ bb= 1=> tần
số alen a = 0,16 => Tần số A = 0.6

N
Tần số b = 0.5 , B= 0.5

Ơ
Câu 15: Đáp án D

H
N
Không thể dùng đột biến mất đoạn NST để loại bỏ gen không mong muốn ở ĐV vì sẽ gây

Y
ảnh hưởng lớn đến sức sống của ĐV

U
.Q
Câu 16: Đáp án A

TP
Các thành phần cấu tạo của Operon Lac gồm: Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm

ẠO
gen cấu trúc, không bao gồm gen điều hòa.

Đ
Câu 17: Đáp án B

G
Các trường hợp được coi là đột biến gen là: (1), (2)

N
Ư
Câu 18: Đáp án C

H
Bộ ba mở đầu nằm trên vùng mã hóa của gen cấu trúc.

ẦN
Câu 19: Đáp án D
TR
Đặc điểm chung của quy luật phân ly độc lập và hoán vị gen là tạo ra các biến dị tổ hợp
B
Câu 20: Đáp án C
00

F1 phân ly như sau: (1AB: 1Ab:1Ab: 1ab) ab do alen a, b không có khả năng phiên mã tạo ra
10

protein nên các cơ thể có kiểu gen có cặp đồng hợp lặn đều không sống được.
3
2+

Tỷ lệ kiểu hình ở F1:1 hồng: 1 đỏ ( 1AaBb: 1 Aabb)
ẤP

Câu 21: Đáp án C
Xét locus gen 1 (mang cặp Aa, Bb) f =20%
C
A

Phép lai AB/ab x ab/ab tạo ra F1 có tỷ lệ
Ó
H

ab/ab = 0,4*1 = 0,4
Í-

AB/ab = 0m4
-L

Ab/ab = aB/ab = 0,1
ÁN

Xét locus gen 2 (mang cặp gen Dd; Ee) f =40%
TO

Phép lai DE/de x de/de tạo F1:
de/de = DE/de = 0,3
G
N

De/de = dE/de = 0,2

Ư

Tỷ lệ trội 3 tính trạng và lặn 1 tính trạng là:
ID

AB dE AB De aB DE Ab DE
+ + + = 2* ( 0, 4*0, 2 ) + 2* ( 0,1*0, 3) = 0, 22
BỒ

ab de ab de ab de ab de
Câu 22: Đáp án C

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Gen dài 510nm => N= 3000 ; A1+T1+X1+G1= 1500
=> A1= 150, T1= 300; X1= 450; G1= 600 .
rA=150 => T gốc = 150 => mạch 2 là mạch gốc số G môi trường cung

N
Ơ
cấp = X1= 450

H
Câu 23: Đáp án D

N
Y
Phép lai Ff x ff không thể tạo ra FF nên cá thể đời con có kiểu gen AaBBddeeFF chiếm tỷ lệ 0%

U
Câu 24: Đáp án C

.Q
TP
Tỷ lệ hạt vàng ở F2 là: 3/4; hạt xanh là ¼

ẠO
3
3  3  1 27
Xác suất lấy được 4 hạt đậu F2, trong đó 3 hạt vàng và 1 hạt xanh là: C ×   =
4
 4  4 64

Đ
G
Câu 25: Đáp án B

N
Thường biến là chỉ biến đổi về kiểu hình, không biến đổi kiểu gen

Ư
H
Câu 26: Đáp án A

ẦN
mARN có trình tự nu là: 5’ AUU GXG XGA GXX 3’Các bộ ba đối mã tương ứng là:
3’UAA5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’; 3’XGG5’ TR
Câu 27: Đáp án D
B
00

Bản đồ tri truyền cho biết tần số HVG của các cặp gen, giúp ta có thể tiên đoán được tỷ lệ
10

xuất hiện của các tổ hợp gen cho nên rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối, do đó rút ngắn
3
2+

thời gian tạo giống.
Câu 28: Đáp án D
ẤP

Trong 200 tế bào bị rối loạn trong giảm phân tạo ra 1/2 số giao tử có 8NST (n+1) ; 1/2 số
C
A

giao tử có 7NST (n-1)
Ó
H

1
200 × × 4
Í-

Vậy tỉ lệ giao tử đực chứa 8 NST được tạo ra từ cây này là: 2 × 100% = 100%
1000 × 4
-L

Câu 29: Đáp án C
ÁN

Quy ước gen A : đỏ, a : trắng
TO

Do P thuần chủng, F1 100% hồng => A trội không hoàn toàn so với a
G

Cho F1 tự thụ phấn : Aa x Aa => KG : 1AA : 2Aa : 1aa
N

KH : 1 hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng
Ư

Câu 30: Đáp án C
ID

Bố bình thường sẽ có kiểu gen X MH Y ⇒ loại A, D
BỒ

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

2 người con trai của họ, 1 người bị mù màu, 1 người bị máu khó đông => người mẹ mang cả
2 alen gây bệnh (m,h) => Đáp án C
Câu 31: Đáp án C

N
Ơ
Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn phiên mã.

H
Câu 32: Đáp án D

N
Y
Quần thể Quần thể 1 Quần thể 2 Quần thể 3 Quần thể 4

U
.Q
Tỉ lệ kiểu hình lặn 64% 6,25% 9% 25%

TP
Tần số alen a=0,8; A=0,2 A=0,25; A=0,75 a=0,3; A=0,7 A=a=0,5

ẠO
Tỷ lệ dị hợp tử 0.32 0.375 0.42 0.5
(Aa)

Đ
(2*A*a)

G
Vậy quần thể 4 có tỷ lệ dị hợp tử lớn nhất.

N
Câu 33: Đáp án D

Ư
H
Số phân tử AND được tạo ra sau 5 lần nhân đôi là 25 = 32 nhưng có 2 phân tử mang mạch cũ

ẦN
của phân tử ADN mẹ.

TR
Số phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14 là : 32 – 2 = 30
Câu 34: Đáp án A
B
00

Ý (1) SAI vì một số loài như Gà, con cái có cặp NST giới tính XY không tồn tại thành cặp
10

tương đồng.
3
2+

Ý (2) ĐÚNG vùng tương đồng của cặp NST giới tính mang các cặp alen
Ý (3) ĐÚNG, gen quy định giới tính nằm ở vùng không tương đồng của NST Y
ẤP

Ý (4) SAI, gen trên vùng không tương đồng của NST Y chỉ di truyền cho giới dị giao tử ( có
C
A

thể là giới đực ( người) hoặc giới cái ( chim))
Ó

Ý (5) ĐÚNG , con trai nhận NST X của mẹ nên gen trên vùng không tương đồng của X di
H
Í-

truyền chéo.
-L

Câu 35: Đáp án A
ÁN

đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể sẽ không làm thay đổi số lượng và
TO

thành phần gen trên 1 NST
Câu 36: Đáp án A
G
N

Xảy ra rối loạn trong nguyên phân của cặp Bb có thể xảy ra với NST kép mang alen b hoặc B

TH1 : rối loạn với NST kép mang alen b : tạo ra 2 tế bào con có kiểu gen AaBbbddEe và
Ư
ID

AaBddEe ( đáp án A)
BỒ

TH2 : rối loạn với NST kép mang alen B : tạo ra 2 tế bào con có kiểu gen AaBBbddEe và
AabddEe ( Không có trong đáp án)

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 37: Đáp án B
Các ý đúng là (3), (4)
Các ý còn lại sai vì: (1) liên kết gen không hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

N
Ơ
(2) các gen nằm xa nhau thì tần số HVG càng cao

H
(5) số nhóm gen liên kết bằng số NST đơn bội của loài.

N
Y
Câu 38: Đáp án D

U
.Q
Trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN

TP
thường có một số ribôxôm hoạt động
được gọi là pôlixôm

ẠO
Đ
G
N
Ư
H
ẦN
Câu 39: Đáp án A

TR
ADN không trực tiếp tham gia vào dịch mã, nó tham gia vào phiên mã tổng hợp ARN , ARN
sẽ tham gia vào dịch mã.
B
00

Câu 40: Đáp án A
10

2 gen cùng nằm trên 1 NST ta có thể sử dụng công thức để tính tần số kiểu gen tối đa như sau:
3
2+

2 × 3 × ( 2 × 3 + 1)
KG = = 21
2
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn : SINH HỌC

N
Ơ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

H
N
Y
Câu 1: Một loài thực vật lưỡng bội có 2n = 14. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã

U
.Q
xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có

TP
trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là
A. 13 và 21. B. 7 và 14 C. 14 và 19 D. 7 và 13

ẠO
Câu 2: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.

Đ
G
Cho cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa. Cho

N
biết cây tứ bội giảm phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ

Ư
H
kiểu hình ở đời con là

ẦN
A. 3 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng. B. 35 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng.
C. 1 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng.
TR
D. 11 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng.
Câu 3: Dạng ĐB cấu trúc NST dẫn đến một số gen của nhóm liên kết này chuyển sang nhóm
B
00

liên kết khác là
10

A. lặp đoạn. B. chuyển đoạn. C. mất đoạn. D. đảo đoạn.
3

Câu 4: Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một
2+

tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung
ẤP

cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại
C

xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là
A
Ó

A. mất một cặp G-X. B. mất một cặp A-T.
H

C. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T. D. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.
Í-
-L

Câu 5: Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và sao mã là
ÁN

A. thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.
B. đều có sự xúc tác của enzim ARN – pôlimeraza.
TO

C. trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
G

D. đều có sự xúc tác của enzim ADN – pôlimeraza.
N

Câu 6: Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a thân thấp; B quy định hoa đỏ trội
Ư
ID

hoàn toàn so với b quy định hoa trắng . Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp tự thụ phấn, đời F1
BỒ

có bốn kiểu hình, trong đó cây thân, cao hoa đỏ chiếm tỉ lệ 66%. Nếu hoán vị gen xảy ra ở cả
hai giới với tỉ lệ ngang nhau thì tần số hoán vị gen là

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. 20% B. 33% C. 44% D. 40%
Câu 7: Ở một loài động vật, alen A quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen a quy định
lông hung; alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp; alen D

N
Ơ
quy định mắt nâu trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt đen. Phép lai P:

H
N
AB D d Ab d
♀ X X x♂ X Y thu được F1. Trong tổng số cá thể F1, số cá thể cái có lông hung,

Y
ab aB

U
chân thấp, mắt đen chiếm tỉ lệ 1%. Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy

.Q
TP
ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau. Theo lí thuyết, số cá thể lông xám dị hợp,
chân thấp, mắt nâu ở F1 chiếm tỉ lệ

ẠO
A. 8,5% B. 17% C. 2% D. 10%

Đ
Câu 8: Cho các thông tin sau đây:

G
N
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin.

Ư
(2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.

H
ẦN
(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp.

TR
(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại với nhau thành mARN trưởng
thành.
B
00

Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:
10

A. (1) và (4). B. (2) và (4). C. (2) và (3). D. (3) và (4).
3

Câu 9: Xét cặp NST giới tính XY của một cá thể đực. Trong quá trình giảm phân xảy ra sự
2+

phân li bất thường ở kì sau. Cá thể trên có thể tạo ra loại giao tử nào?
ẤP

A. X, Y, XX, YY, XY và O. B. XY, XX, YY và O.
C

C. X, Y, XY và O. D. XY và O.
A
Ó

Câu 10: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân
H

thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?
Í-
-L

A. Crômatit. B. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).
C. Sợi cơ bản. D. Sợi nhiễm sắc.
ÁN

Câu 11: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, hoán vị xảy
TO

ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%.. Tiến hành phép lai Aa x Aa thu được F1 . Ở F1, lấy ngẫu
G

nhiên 1 cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, xác suất để thu được cá thể thuần chủng là
N

A. 0,56 B. 0,06 C. 0,1075 D. 0,0357
Ư

Câu 12: Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng NST là
ID

A. trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit.
BỒ

B. rối loạn trong nhân đôi của AND.

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

C. không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào
D. NST bị đứt do các tác nhân gây đột biến.
Câu 13: Vùng mã hoá của gen ở SV nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn

N
Ơ
exon và intron lần lượt là

H
A. 26 ; 25 B. 25 ; 26 C. 24 ; 27 D. 27; 24

N
Y
Câu 14: Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc

U
.Q
thể gọi là

TP
A. đa bội thể lẻ. B. thể tứ bội. C. thể tam bội. D. thể lệch bội.
Câu 15: Ở sinh vật nhân thực, đột biến luôn luôn là đột biến trung tính

ẠO
A. xảy ra ở vùng mã hóa của gen, ở các đoạn exon.

Đ
B. xảy ra ở vùng mã hóa của gen, ở các đoạn intron.

G
N
C. xảy ra ở vùng điều hòa của gen.

Ư
H
D. xảy ra ở vùng kết thúc của gen.

ẦN
Câu 16: Cho các phép lai:

(1) :
Ab aB
×
aB Ab
; ( 2) :
AB ab
×
ab AB
; TR
B
00

AB aB AB ab
( 3) : × ; ( 4) : × .
ab Ab ab ab
10

Trường hợp nào phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1/2/1?
3
2+

A. 3,4 B. 1,2 C. 2,3 D. 1,3
ẤP

Câu 17: Cho 1 cây tự thụ phấn, F1 thu được 56,25% cây cao, 43,75% cây thấp. Cho giao
C

phấn ngẫu nhiên các cây cao F1 với nhau.
A

Về mặt lí thuyết thì tỉ lệ cây cao thu được ở F2 là
Ó
H

A. 81,33% B. 52,11% C. 79,01% D. 23,96%
Í-

Câu 18: Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh
-L

A. xạ khuẩn B. nấm men C. coli D. Vi khuẩn lam
ÁN

Câu 19: Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử. Một trong các hợp tử
TO

đó nguyên phân bình thường liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 384 nhiễm sắc
G

thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy
N

ra đột biến và không có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 256 loại giao tử. Số lượng nhiễm sắc thể

Ư

có trong một tế bào con được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là
ID

A. 2n = 36. B. 3n = 36. C. 2n = 24. D. 3n = 24.
BỒ

Câu 20: Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là
A. 46 B. 47 C. 44 D. 45
Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 21: Tổng số nhiễm sắc thể của bộ lưỡng bội bình thường ở một loài có số lượng 22,
trong tế bào cá thể A ở cặp thứ 5 và cặp thứ 6 đều có 4 chiếc, cá thể đó là thể
A. tứ bội. B. bốn kép. C. đa bội chẵn. D. tam nhiễm kép

N
Ơ
Câu 22: Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, tự

H
đa bội gồm

N
Y
A. BBBB và AABB. B. AB và AABB. C. AABB và AAAA. D. AAAAvà BBBB.

U
Câu 23: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nucleotit và có tỉ lệ A/G = 2/3. Gen này bị đột

.Q
TP
biến mất một cặp nucleotit do đó giảm đi 2 liên kết hidro so với gen bình thường. Số lượng
từng loại nucleotit của gen mới được hình thành sau đột biến là

ẠO
A. A = T = 600; G = X = 899. B. A = T = 900; G = X = 599.

Đ
C. A = T = 600; G = X = 900. D. A = T = 599; G = X = 900.

G
N
Câu 24: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc

Ư
H
A. trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.

ẦN
B. mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
C. bổ sung; bán bảo toàn.
TR
D. một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
B
00

Câu 25: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng
10

A. điều hoà, vận hành, kết thúc. B. Khởi đầu, mã hoá, kết thúc.
3

C. điều hoà, mã hoá, kết thúc. D. điều hoà, vận hành, mã hoá.
2+

Câu 26: Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
ẤP

A. đã biểu hiện ra kiểu hình. B. gen hay đột biến nhiễm sắc thể.
C

C. nhiễm sắc thể. D. gen
A
Ó

Câu 27: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A, a; B, b
H

và D, d cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội
Í-
-L

thì chiều cao cây tăng thêm 5cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm. Theo
ÁN

lí thuyết, phép lai cho đời con có số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ
A. 3/32 B. 15/64 C. 1/64 D. 5/16
TO

Câu 28: Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operôn chủ yếu diễn ra trong giai đoạn
G

A. dịch mã. B. phiên mã C. sau dịch mã. D. trước phiên mã.
N

Câu 29: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
Ư
ID

A. tính trạng của loài. B. nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.
BỒ

C. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài. D. giao tử của loài.

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình
thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd x AaBbdd là
A. 1/4 B. 1/8 C. 1/2 D. 1/16

N
Ơ
Câu 31: Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

H
A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen.

N
Y
B. sức đề kháng của từng cơ thể.

U
C. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

.Q
TP
D. điều kiện sống của sinh vật.
Câu 32: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

ẠO
thấp. Cho cây thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân

Đ
G
thấp. Cho tất cả các cây thân cao F1 giao phấn với các cây thân thấp. Theo lí thuyết, thu được

N
đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

Ư
H
A. 3 cây thân thấp: 1 cây thân cao. B. 1 cây thân cao: 1 cây thân thấp.

ẦN
C. 3 cây thân cao: 1 cây thân thấp. D. 2 cây thân cao: 1 cây thân thấp.

TR
Câu 33: Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là
A. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit
B
00

B. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
10

C. thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.
3

D. mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.
2+

Câu 34: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, không xảy ra đột biến.
ẤP

Cho phép lai: ♀AaBbddEe x ♂AabbDdEE, đời con có thể có bao nhiêu loại kiểu gen và bao
C

nhiêu loại kiểu hình?
A
Ó

A. 24 kiểu gen và 8 kiểu hình. B. 27 kiểu gen và 16 kiểu hình.
H

C. 24 kiểu gen và 16 kiểu hình. D. 16 kiểu gen và 8 kiểu hình.
Í-
-L

Câu 35: Ở người (2n = 46) trong số hội chứng di truyền hiểm nghèo đã được phát hiện, có
ÁN

một số dạng thể ba ở một số cặp nhiễm sắc thể. Các thể ba này có đặc điểm là
A. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau.
TO

B. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau.
G
N

C. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau.

D. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau
Ư
ID

Câu 36: Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nuclêôtit cấu tạo nên
BỒ

ARN để tổng hợp một phân tử mARN nhân tạo. Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện
được dịch mã khi 3 loại nuclêôtit được sử dụng là

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. ba loại G, A, U. B. ba loại U, G, X. C. ba loại A, G, X. D. ba loại U, A, X.
Câu 37: Ở một loài thực vật, nếu trong kiểu gen có mặt cả hai alen trội A và B thì cho kiểu
hình thân cao, nếu thiếu một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho kiểu hình thân thấp. Alen D

N
Ơ
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho giao phấn giữa các cây

H
dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời con phân li theo tỉ lệ 9 cây thân cao, hoa đỏ: 3 cây thân

N
Y
thấp, hoa đỏ: 4 cây thân thấp, hoa trắng. Biết các gen quy định các tính trạng này nằm trên

U
.Q
nhiễm sắc thể thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen. Phép lai

TP
nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?

ẠO
ABD AbD Bd Bd AD AD Abd Abd
A. × B. Aa × Aa C. Bb × Bb D. ×
abd aBd bD bD ad ad aBD aBD

Đ
Câu 38: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm ảnh hưởng đến số lượng vật chất di

G
N
truyền là

Ư
A. chuyển đoạn, lặp đoạn.

H
ẦN
B. mất đoạn, chuyển đoạn.
C. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể
D. lặp đoạn, mất đoạn.
TR
B
00

Câu 39: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế
10

A. tự sao, phiên mã, dịch mã. B. tổng hợp ADN, dịch mã.
3

C. tổng hợp ADN, ARN. D. tự sao, tổng hợp ARN.
2+

Câu 40: Ở người, những bệnh, hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến cấu trúc nhiễm
ẤP

sắc thể?
C

A. Bệnh máu khó đông, hội chứng Tơcnơ.
A
Ó

B. Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu.
H

C. Bệnh bạch tạng, hội chứng Đao.
Í-
-L

D. Hội chứng tiếng mèo kêu, bệnh mù màu.
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án
1-A 2-D 3-B 4-C 5-B 6-A 7-A 8-C 9-A 10-D
11-D 12-C 13-A 14-D 15-B 16-D 17-C 18-B 19-D 20-B

N
Ơ
21-B 22-D 23-D 24-C 25-C 26-A 27-B 28-B 29-C 30-B

H
N
31-A 32-D 33-D 34-A 35-C 36-A 37-C 38-C 39-A 40-B

Y
U
.Q
LỜI GIẢI CHI TIẾT

TP
Câu 1: Đáp án A

ẠO
Loài thực vật lưỡng bội 2n = 14
Thể một : 2n – 1 = 13

Đ
G
Thể tam bội : 3n = 21

N
Câu 2: Đáp án D

Ư
H
P: AAaa x Aaaa

ẦN
Giao tử : 1/6AA : 4/6Aa : 1/6aa || 1/2Aa : 1/2aa

TR
Kiểu hình quả vàng (aaaa) ở đời con có tỉ lệ : 1/6 x 1/2 = 1/12
B
→ vậy đời con : 11 đỏ : 1 vàng
00

Câu 3: Đáp án B
10

Dạng đột biến cấu trúc NST dẫn đến một số gen của nhóm liên kết này chuyển sang nhóm
3
2+

liên kết khác là : chuyển đoạn ↔ 1 đoạn NST của NST này chuyển sang NST khác
Câu 4: Đáp án C
ẤP

Alen B :
C
A

Dài 221nm ↔ tổng số nu 2A + 2G = 2210 : 3,4 x 2 = 1300 (nu)
Ó

1669 liên kết H ↔ 2A + 3G = 1669
H
Í-

→ vậy A = T = 281 ; G = X = 369
-L

Cặp gen Bb nguyên phân 2 lần bình thường, tạo ra 22 = 4 cặp Bb
ÁN

Môi trường cung cấp số nu tương đương với 3 cặp Bb
TO

Môi trường cung cấp 1689 T → số nu loại T của alen b là (1689 : 3) – 281 = 282
Môi trường cung cấp 2211 X → số nu loại X của alen b là (2211 : 3) – 369 = 368
G
N

Vậy từ alen B, đã xảy ra đột biến thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T

Câu 5: Đáp án B
Ư
ID

Sự giống nhau giữa quá trình nhân đôi và sao mã là : đều có sự xúc tác của enzim ARN –
BỒ

pôlimeraza.
Qua trình nhân đôi, ARN – polimerase tham gia tổng hợp đoạn ARN mồi

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 6: Đáp án A
P : Aa, Bb tự thụ
F1 : A-B- = 66%

N
Ơ
→ kiểu hình aabb = 66% - 50% =16%

H
Hoán vị gen 2 giới như nhau

N
Y
→ P cho giao tử ab = 0,4

U
.Q
→ tần số hoán vị gen : f = 20%

TP
Câu 7: Đáp án A

ẠO
AB D d Ab d
P: ♀ X X x♂ X Y
ab aB

Đ
F1 ♀ aabbXdXd = 1%

G
N
Xét XDXd x XdY

Ư
→ F1 : 1 XDXd : 1 XdXd : 1 XDY : 1 XdY

H
ẦN
→ vậ y X d X d = ¼
→ aabb = 4%
TR
2 giới hoán vị gen như nhau, đặt tần số hoán vị gen f = 2x (x ≤ 0,25)
B
00

P: AB/ab cho giao tử ab = 0,5 – x
10

Ab/aB cho giao tử ab = x
3

Vậy F1 có aabb = (0,5 – x).x = 0,04
2+

Giải ra, x = 0,1
ẤP

Vậy tần số hoán vị gen là f = 20%
C

♀ cho giao tử : AB = ab = 0,4 và Ab = aB = 0,1
A
Ó

♂ cho giao tử : AB = ab = 0,1 và Ab = aB = 0,4
H

Ab
Í-

F1 lông xám dị hợp, chân thấp có tỉ lệ là : 0,4 x 0,4 + 0,1 x 0,1 = 0,17
-L

ab
Ab
ÁN

F1 lông xám dị hợp, chân thấp, mắt nâu D − có tỉ lệ là 0,17 x 0,5 = 0,085 = 8,5%
ab
TO

Câu 8: Đáp án C
G

Các thông tin đúng ở cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là : (2) và (3)
N

(1)Chỉ có ở nhân sơ

Ư

(4)Chỉ có ở nhân thực
ID

Câu 9: Đáp án A
BỒ

Các tế bào phân li bất thường ở kì sau giảm phân I cho giao tử : XY và 0
Các tế bào phân li bất thường ở kì sau giảm phân II cho giao tử : XX, YY và 0
Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Các tế bào phân li bình thường cho giao tử : X và Y
Câu 10: Đáp án D
Mức cấu trúc siêu hiển vi của NST mà có đường kính 30 nm là : sợi nhiễm sắc

N
Ơ
Câu 11: Đáp án D

H
N
BD Bd
P : Aa × Aa

Y
bd bD

U
Aa x Aa cho F1 : 1AA : 2Aa : 1aa

.Q
TP
Tần số hoán vị gen f = 40%
BD/bd cho giao tử : BD = bd = 0,3 và Bd = bD = 0,2

ẠO
Bd/bD cho giao tử : BD = bd = 0,2 và Bd = bD = 0,3

Đ
Kiểu hình 2 tính trạng lặn bbdd = 0,3 x 0,2 = 0,06

G
N
Kiểu hình 2 tính trạng trội B-D- = 0,06 + 0,5 = 0,56

Ư
Kiểu gen BD / BD = 0,3 x 0,2 = 0,06

H
ẦN
Có tỉ lệ kiểu hình trội là 0,75 x 0,56 = 0,42

Tỉ lệ kiểu gen AA
BD
BD
là 0,25 x 0,06 = 0,015 TR
B
00

Vậy lấy ngẫu nhiên 1 cá thể kiểu hình trội, xác suất thu được cá thể thuần chủng là :
10

0,015 : 00,42 = 1/28 = 0,0357
Câu 12: Đáp án C
3
2+

Cơ chế dẫn đến phát sinh đột biến số lượng NST là : không hình thành thoi vô sắc trong quá
ẤP

trình phân bào. Từ đó, các NST không được phân chia đồng đều về 2 cực của tế bào, dẫn đến
C

khi tế bào phân chia, 2 tế bào tạo ra không đồng đều về số lượng NST
A
Ó

Câu 13: Đáp án A
H

Các đoạn không mã hóa gen intron nằm giữa các đoạn mã hóa gen exon
Í-

→ có 26 đoạn exon , 25 đoạn intron
-L

Câu 14: Đáp án D
ÁN

Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là
TO

đột biến lệch bội. Cá thể có bộ NST như trên được gọi là thể lệch bội
G

Câu 15: Đáp án B
N

Ở sinh vật nhân thực, đột biến luôn luôn là đột biến trung tính là đột biến xảy ra ở vùng mã
Ư

hóa của gen, ở các đoạn intron – vùng không được dịch mã của gen.
ID

Do đó đột biến không làm thay đổi số lượng, cấu trúc và chức năng của sản phẩm mà gen qui
BỒ

định – là đột biến trung tính
Câu 16: Đáp án D
Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Trường hợp cho tỉ lệ kiểu hình phân là 1 : 2 : 1 là (1) và (3)
Câu 17: Đáp án C
P tự thụ

N
Ơ
F1 : 9 cao : 7 thấp

H
→ tính trạng chiều cao cây do 2 cặp gen không alen Aa và Bb quy định theo cơ chế tương tác

N
Y
bổ sung 9 : 7

U
.Q
A-B- = cao

TP
A-bb = aaB- = aabb = thấp

ẠO
F1 cao : 1/9AABB : 2/9AABb : 2/9AaBB : 4/9AaBb
F1 cao x F1 cao

Đ
G
Tỉ lệ giao tử là : 4/9AB : 2/9Ab : 2/9aB : 1/9ab

N
F2 có tỉ lệ cây thấp (AAbb + Aabb + aaBB + aaBb + aabb) là :

Ư
H
2 2 2 1  1 1 17
 × + × × 2× 2 + × =

ẦN
9 9 9 9  9 9 81
F2 có tỉ lệ cây cao là : 1 – 17/81 = 64/81 = 79,01%
TR
Câu 18: Đáp án B
B
00

Gen của nấm men có cấu trúc phân mạch vì nấm men là sinh vật nhân thực
10

3 loài vi khuẩn còn lại là sinh vật nhân sơ
3

Câu 19: Đáp án D
2+

Giả sử loài có bộ NST lưỡng bội là 2n (n nguyên dương)
ẤP

Cây dùng làm bố không xảy ra đột biến và trao đổi chéo, tạo ra 256 giao tử = 2n
C

→ vậ y n = 8
A
Ó

1 hợp tử nguyên phân bình thường 4 lần, tạo ra 24 = 16 tế bào con
H

16 tế bào con có tổng là 384 NST ở trạng thái chưa nhân đôi
Í-
-L

→ mỗi tế bào con có 384 : 16 = 24 NST
ÁN

Vậy trong một tế bào con có bộ NST là 3n = 24 ( thể tam bội )
Câu 20: Đáp án B
TO

Người mắc hội chứng Đao có 3 chiếc NST số 21 ↔ có bộ NST là 2n+1 = 47
G

Câu 21: Đáp án B
N

Có 2n = 22
Ư
ID

Cá thể A, cặp thứ 5 và cặp thứ 6 đều có 4 chiếc
BỒ

→ cá thể A có bộ NST là 2n +2 +2
→ cá thể A là thể bốn kép

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 22: Đáp án D
Tự đa bội là bộ NST chứa một số nguyên lần bộ NST đơn bội của 1 loài ( số nguyên này ≥ 3)
Vậy tự đa bội gồm AAAA và BBBB ( thể tứ bội )

N
Ơ
A,B,C sai, AABB là thể song nhị bội

H
Câu 23: Đáp án D

N
Y
Gen có 3000nu ↔ 2A + 2G = 3000

U
.Q
A/G = 2/3 và A = T, G = X

TP
Giải ra, ta được : A = T = 600 và G = X = 900
Gen bị đột biến mất 1 cặp nu và giảm đi 2 liên kết hidro ↔ đột biến mất cặp nu A – T

ẠO
Vậy alen đột biến có thành phần nu là : A = T = 599 và G = X = 900

Đ
Câu 24: Đáp án C

G
N
Quá trình tự nhân đôi của AND diễn ra theo nguyên tắc là : bổ sung và bán bảo toàn

Ư
H
Câu 25: Đáp án C

ẦN
Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm : vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
Đáp án C
TR
Vùng điều hòa bao gồm 2 vùng nhỏ là : vùng khởi đầu và vùng vận hành
B
00

Câu 26: Đáp án A
10

Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
3

Câu 27: Đáp án B
2+

P : AaBbDd x AaBbDd
ẤP

Cây cao 170cm có số alen trội trong kiểu hình là : (170 – 150) : 5 = 4
C
A

C64 15
Vậy tỉ lệ cây cao 170cm ở đời con là
Ó

=
26 64
H

Câu 28: Đáp án B
Í-
-L

Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa ở các Operon chủ yếu là diễn ra ở giai đoạn : phiên mã
Câu 29: Đáp án C
ÁN

Ở sinh vật lưỡng bội (2n) , số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số nhiễm sắc thể trong bộ
TO

đơn bội của loài. (n)
G

Câu 30: Đáp án B
N

P : AaBbDd x AaBbdd
Ư
ID

F1 : Aa = ½ Bb = ½ Dd = ½
BỒ

→ kiểu gen AaBbDd = ½ x ½ x ½ = 1/8
Câu 31: Đáp án A

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào : cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và
đặc điểm cấu trúc của gen.
Câu 32: Đáp án D

N
Ơ
Alen A cao >> a thấp

H
P cao, tự thụ

N
Y
F1 : 3 cao : 1 thấp

U
.Q
→ P : Aa

TP
F1 : 1AA : 2Aa : 1aa
F1 cao x F1 thấp :

ẠO
(1AA : 2Aa) x aa
Giao tử : 2/3A : 1/3a || a

Đ
G
F2 : 2/3Aa : 1/3aa

N
↔ 2 cao : 1 thấp

Ư
H
Câu 33: Đáp án D

ẦN
Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là : mất 1 cặp nu đầu tiên
→ biến bộ ba mở đầu thành 1 bộ ba khác
TR
→ gen được phiên mã xong, tạo ra mARN không có khả năng dịch mã
B
00

Câu 34: Đáp án A
10

P : ♀AaBbddEe x ♂AabbDdEE
3

Kiểu gen : 3 x 2 x 2 x 2 = 24
2+

Kiểu hình : 2 x 2 x 2 x 1 = 8
ẤP

Câu 35: Đáp án C
C

Các thể ba có đặc điểm là :
A
Ó

- Có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau : đều là 2n +1 = 47 NST
H

Có kiểu hình khác nhau. Do sự dư thừa các NST là khác nhau → sự rối loạn cũng là
Í-

-
-L

khác nhau → kiểu hình khác nhau
ÁN

Câu 36: Đáp án A
TO

Phân tử chỉ có thể thực hiện dịch mã khi có 3 loại nu là G, A, U để có mã mở đầu là
5’AUG3’ mới có khả năng dịch mã
G
N

Câu 37: Đáp án C

A-B- = thân cao
Ư
ID

A-bb = aaB- = aabb = thân thấp
BỒ

P: Aa,Bb,Dd x Aa,Bb,Dd
F1 : 9 cao,đỏ : 3 thấp, đỏ : 4 thấp, trắng

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

- Giả sử 3 gen phân li độc lập
↔ F1 có KH là ( 9 cao : 7 thấp) x (3 đỏ : 1 trắng)
Không thảo mãn đề bài → loại

N
Ơ
- Giả sử 3 gen nằm trên 1 NST

H
Do không có hoán vị gen nên mỗi bên chỉ cho 2 loại giao tử

N
Y
↔ F1 chỉ có 4 tổ hợp lại

U
.Q
Không thảo mãn đề bài → loại

TP
Vậy 2 trong 3 gen nằm trên 1 NST
Mà có cao : thấp = 9 : 7

ẠO
→ Aa phân li độc lập với Bb

Đ
G
Mà 2 gen có vai trò tương đương trong việc qui định kiểu hình

N
Vậy giả sử 2 gen Aa, Dd cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng

Ư
H
Do không có kiểu hình cao trắng (A-dd) B-

ẦN
→ không có giao tử Ad

→P:
AD
ad
Bb TR
B
00

BD
Mà vai trò tương đương nên đổi chỗ, P có thể là : Aa
10

bd
Câu 38: Đáp án C
3
2+

Dạng đột biến NST không làm ảnh hưởng đến số lượng vật chất di truyền là : đảo đoạn,
ẤP

chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể
C

Lặp đoạn làm tăng vật chất di truyền
A
Ó

Mất đoạn làm giảm vật chất di truyền
H

Câu 39: Đáp án A
Í-

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở : tự sao, phiên mã, dịch mã
-L

Câu 40: Đáp án B
ÁN

Những bệnh, hội chứng ở người do đột biến cấu trúc NST là : bệnh ung thư máu ác tính, hội
TO

chứng tiếng mèo kêu.
G

Đáp án B
N

Tước nơ, Đao là đột biến số lượng NST
Ư

Bệnh mù màu là do đột biến gen
ID
BỒ

Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 – SỐ 4
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC

N
Ơ
Câu 1: Trong cấu trúc nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc gồm một đoạn

H
ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 8 phân tử prôtêin histon được gọi là

N
Y
A. sợi cơ bản. B. nuclêôxôm. C. crômatit. D. sợi nhiễm sắc.

U
Câu 2: Dạng đột biến phát sinh trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội, làm

.Q
TP
cho tất cả NST không phân li sẽ tạo ra:
A. Thể dị đa bội. B. Thể nhiều nhiễm C. Thể lệch bội. D. Thể tự tứ bội.

ẠO
Câu 3: Cho các phát biểu sau:

Đ
G
(1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm

N
đó có thể là phân tử ARN hoặc chuỗi pôlipeptit.

Ư
H
(2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến

ẦN
chuỗi pôlypeptit mà gen đó tổng hợp.

TR
(3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’.
(4) Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa. Trong
B
00

các phát biểu trên, có mấy phát biểu sai?
10

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
3

Câu 4: Trong một số điều kiện nhất định, trạng thái cân bằng di truyền của quần thể giao
2+

phối là trạng thái mà trong đó
ẤP

A. tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.
C

B. tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.
A
Ó

C. Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.
H

D. tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ.
Í-
-L

Câu 5: Phương pháp nào sau đây không tạo ra được sinh vật biến đổi gen?
ÁN

A. Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.
B. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
TO

C. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen.
G

D. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
N

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?
Ư
ID

A. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ.
BỒ

B. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
C. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai phụ thuộc vào số lượng alen trội có mặt trong kiểu gen.

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp
gen khác nhau.
Câu 7: Bằng kỹ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử

N
Ơ
cung của các con vật khác cùng loài để tạo ra nhiều con vật có kiểu gen giống nhau. Kĩ thuật

H
này được gọi là

N
Y
A. nhân bản vô tính. B. lai tế bào. C. cấy truyền phôi. D. kĩ thuật gen.

U
Câu 8: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:

.Q
TP
(1) Ung thư máu. (2) Hồng cầu hình liềm.

ẠO
(3) Bạch tạng. (4) Claiphentơ.
(5) Dính ngón tay 2 và 3. (6) Máu khó đông.

Đ
G
(7) Tơcnơ. (8)Đao.

N
Ư
(9) Mù màu.

H
Những thể đột biến lệch bội là

ẦN
A. (1), (4), (8). B. (4), (7), (8) C. (2), (3), (9). D. (4), (5), (6).
TR
Câu 9: Khi nói về bệnh phêninkêto niệu có các phát biểu sau đây:
B
(1) Bệnh phêninkêto niệu là bệnh rối loạn chuyển hóa gây ra do đột biến gen.
00

(2) Bệnh phêninkêto niệu do enzim không chuyển hóa được pheninalanin thành tirôzin.
10

(3) Người bệnh phải ăn kiêng hoàn toàn pheninalanin.
3
2+

(4) Pheninalanin ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc tế bào thần kinh, bệnh
nhân bị thiểu năng trí tuệ dẫn đến mất trí.
ẤP

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
C
A

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Ó

Câu 10: Điều nào không liên quan tới cơ chế gây ung thư?
H
Í-

A. Các gen ức chế khối u bị đột biến không kiểm soát được sự phân bào.
-L

B. Các gen tiền ung thư khởi động quá trình phân bào bị đột biến tạo cho sự phát triển bất
ÁN

thường của tế bào.
TO

C. Hai loại gen tiền ung thư và ức chế khối u hoạt động không hài hoà với nhau do đột biến
xảy ra trong những gen này có thể phá huỷ sự cân bằng, kiểm soát thích hợp đó và dẫn đến ung
G
N

thư.

D. Hai loại gen tiền ung thư và ức chế khối u hoạt động hài hoà nhau trong việc kiểm soát chu
Ư
ID

kì tế bào.
BỒ

Câu 11: Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến
xảy ra, có những phát biểu sau:

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(1) Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái
bản.
(2) Trong quá trình dịch mã, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra ở

N
Ơ
tất cả các nuclêôtit của phân tử mARN.

H
Trong quá trình nhân đôi ADN, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung

N
(3)

Y
diễn ra ở tất cả các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn.

U
.Q
(4) Trong quá trình phiên mã, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra

TP
ở tất cả các nuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hóa.
Trong quá trình nhân đôi ADN, tại mỗi đơn vị tái bản, enzim ligaza chỉ tác động vào

ẠO
(5)
một mạch mới được tổng hợp.

Đ
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu không đúng?

G
N
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

Ư
H
Câu 12: Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của người bị bệnh ung thư máu là:

ẦN
A. 23 B. 45 C. 47 D. 46

TR
Câu 13: Một người bị hội chứng Đao nhưng bộ NST 2n = 46. Khi quan sát tiêu bản bộ NST
người này thấy NST thứ 21 có 2 chiếc, NST thứ 14 có chiều dài bất thường. Điều giải thích
B
00

nào sau đây là hợp lí?
10

A. Đột biến lệch bội ở cặp NST 21 có 3 chiếc nhưng 1 chiếc NST 21 gắn vào NST 14 do
3

chuyển đoạn không tương hỗ.
2+

B. Hội chứng Đao phát sinh do cặp NST 21 có 3 chiếc nhưng 1 chiếc trong số đó bị tiêu biến.
ẤP

C. Hội chứng Đao phát sinh do đột biến cấu trúc của NST 14.
C

D. Dạng đột biến do hiện tượng lặp đoạn.
A
Ó

Câu 14: Để phát hiện vị trí của một gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường;
H

trên nhiễm sắc thể giới tính hay trong tế bào chất, người ta dùng phương pháp nào sau đây?
Í-
-L

A. Lai thuận nghịch. B. Tự thụ phấn ở thực vật.
ÁN

C. Giao phối cận huyết ở động vật. D. Lai phân tích.
Câu 15: Giả sử trong điều kiện của định luật Hacdi – Vanbec, quần thể ban đầu có tỉ lệ kiểu
TO

gen là 0,2AA: 0,4Aa: 0,4aa, sau một thế hệ ngẫu phối thì quần thể
G
N

1. đạt trạng thái cân bằng di truyền; 2. phân li thành hai dòng thuần ;

3. giữ nguyên tỉ lệ kiểu gen 4.tăng thêm tính đa hình về kiểu hình;
Ư
ID

5. có tần số là : A = 0,5 , a = 0,5; 6. có cấu trúc là: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
BỒ

Số kết luận không đúng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 16: Điểm khác nhau của quần thể ngẫu phối so với quần thể tự phối qua các thế hệ l
A. tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần. B. tỉ lệ dị hợp tử giảm dần.
C. thành phần kiểu gen không thay đổi. D. tần số các alen không thay đổi.

N
Ơ
Câu 17: Một kỹ thuật được mô tả ở hình dưới đây

H
N
Y
U
.Q
TP
ẠO
Đ
G
N
Ư
H
ẦN
Ý nào không đúng đối với kỹ thuật này là: TR
B
A. tạo ra giống mới.
00

B. tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn, đáp ứng yêu cầu của sản xuất.
10

C. bảo tồn một số nguồn gen của thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
3
2+

D. tiết kiệm được diện tích sản xuất giống.
ẤP

Câu 18: Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?
C

A. Chuối nhà có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.
A

B. Bò tạo ra nhiều hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng.
Ó
H

C. Cây đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Pentunia.
Í-

D. Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.
-L

Câu 19: Vì sao virut HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể?
ÁN

A. Vì nó tiêu diệt tế bào tiểu cầu,làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn nhân.
TO

B. Vì nó tiêu diệt tế bào hồng cầu, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn
G

nhân.
N

C. Vì nó tiêu diệt tất cả các loại tế bào bạch cầu, làm rối loạn chức năng của đại thực bào,

Ư

bạch cầu đơn nhân.
ID

D. Vì nó tiêu diệt tế bào bạch cầu Th, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn
BỒ

nhân.
Câu 20: Cơ chế gây bệnh di truyền phân tử là
Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. alen đột biến có thể hoàn toàn không tổng hợp được prôtêin, tăng hoặc giảm số lượng
prôtêin hoặc tổng hợp ra prôtêin bị thay đổi chức năng dẫn đến làm rối loạn cơ chế chuyển hoá
của tế bào và cơ thể.

N
Ơ
B. đột biến đảo đoạn NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin mà nó mang gen mã hoá như

H
prôtêin không được tạo thành nữa, mất chức năng prôtêin hay làm cho prôtêin có chức năng khác

N
Y
thường và dẫn đến bệnh.

U
C. đột biến mất đoạn nhỏ NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin mà nó mang gen mã hoá

.Q
TP
như prôtêin không được tạo thành nữa, mất chức năng prôtêin hay làm cho prôtêin có chức năng
khác thường và dẫn đến bệnh.

ẠO
D. đột biến lặp đoạn NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin mà nó mang gen mã hoá như

Đ
G
prôtêin không được tạo thành nữa, mất chức năng prôtêin hay làm cho prôtêin có chức năng khác

N
thường và dẫn đến bệnh.

Ư
H
Câu 21: Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:

ẦN
3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XGG- GXG – GXX – GAA – ATT 5’

TR
Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường
cung cấp cho gen đột biến tổng hợp là:
B
00

A. 7 aa B. 6 aa C. 4 aa D. 5 aa
10

Câu 22: Ở một loài thực vật lưỡng bội, trong tế bào sinh dưỡng có 6 nhóm gen liên kết. Thể một
3
2+

của loài này có số nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tế bào khi đang ở kì sau của nguyên phân là
A. 6 B. 11 C. 22 D. 23
ẤP

Câu 23: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử
C
A

2n có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen
Ó

phân li theo tỉ lệ 1:2:1?
H
Í-

(1) AAAa × AAAa. (2) Aaaa × Aaaa.
-L

(3) AAaa × AAAa. (4) AAaa × Aaaa.
ÁN

Đáp án đúng là:
TO

A. (2), (3) B. (1), (4). C. (1), (2) D. (3), (4)
Câu 24: Cho cây dị hợp về 2 cặp gen, kiểu hình cây cao hoa đỏ tự thụ phấn, ở F1 xuất hiện 4
G
N

kiểu hình trong đó cây cao, hoa đỏ chiếm tỷ lệ 66%. Phép lai nào dưới đây phù hợp với kết

quả trên. Biết rằng tương phản với cây cao là cây thấp; tương phản với hoa đỏ là hoa trắng và
Ư
ID

mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là giống nhau.
BỒ

Ab Ab
A. P. × f = 20%. B. P.AaBb x AaBb.
aB aB

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

AB AB AB AB
C. . P. × f = 40%. D. P. × f = 20%
ab ab ab ab
Câu 25: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội lặn là hoàn toàn.

N
Ơ
Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDd. Số kiểu tổ hợp giao tử, số kiểu gen và số kiểu hình xuất

H
hiện ở F1 lần lượt là:

N
A. 32, 18 và 8. B. 32, 18 và 16. C. 32, 27và 8 D. 64, 27 và 8.

Y
U
Câu 26: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AaBb X eD X dE đã xảy hoán vị gen

.Q
TP
giữa các alen D và d với tần số 20%. Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ

ẠO
loại giao tử ab X de được tạo ra từ cơ thể này là:

Đ
A. 5,0% B. 10,0% C. 2,5% D. 7,5%

G
Câu 27: Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con

N
Ư
cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX. Xét 3 gen, trong đó: gen thứ nhất có 2 alen nằm trên

H
nhiễm sắc thể thường; gen thứ hai có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen

ẦN
tương ứng trên Y; gen thứ ba có 4 alen nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính
TR
X,Y. Tính theo lý thuyết, loài động vật này có tối đa bao nhiêu kiểu gen về ba gen nói trên?
B
A. 54 B. 378 C. 180 D. 126
00

Câu 28: Tính trạng màu hoa do hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo
10

kiểu bổ sung, trong đó có cả hai gen A và B thì quy định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A
3
2+

hoặc B thì quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Ở một quần thể đang cân
ẤP

bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và B có tần số 0,3. Theo lí thuyết, kiểu hình hoa
C

đỏ chiếm tỉ lệ
A

A. 56,25% B. 12% C. 32,64% D. 1,44%
Ó
H

Câu 29: Trong một quần thể thực vật tự thụ phấn có số lượng kiểu hình: 600 cây hoa đỏ; 100
Í-

cây hoa hồng; 300 cây hoa trắng. Biết gen A qui định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen
-L

a qui định hoa trắng. Tỉ lệ cây hoa hồng sau hai thế hệ tự thụ phấn là
ÁN

A. 0,3375 B. 0,025 C. 0,6625 D. 0,445
TO

Câu 30: Ở người, trên nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định
G

thuận tay trái. Trên nhiễm sắc thể giới tính X, gen M qui định nhìn màu bình thường và gen
N

m qui định mù màu. Đứa con nào sau đây không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x

Ư

aaXMY?
ID

A. Con trai thuận tay phải, mù màu.
BỒ

B. Con gái thuận tay trái, nhìn màu bình thường.
C. Con gái thuận tay phải, mù màu.
Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Con trai thuận tay trái, nhìn màu bình thường.
Câu 31: Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có một số tế bào có cặp NST
mang cặp gen Dd không phân li trong giảm phân 1, giảm phân 2 diễn ra bình thường, các tế

N
Ơ
bào khác giảm phân bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường. Ở đời con của phép lai

H
♂ AaBbDd X ♀ AabbDd, sẽ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen đột biến?

N
Y
A. 16 B. 24 C. 12 D. 8

U
Câu 32: Cho 1 vi khuẩn( vi khuẩn này không chứa plasmid và ADN của nó được cấu tạo từ

.Q
TP
N15) vào môi trường nuôi chỉ có N14. Sau nhiều thế hệ sinh sản, người ta thu lấy toàn bộ các
vi khuẩn, phá màng tế bào của chúng và tiến hành phân tích phóng xạ thu được 2 loại phân tử

ẠO
ADN trong đó loại ADN chỉ có N14 có số lượng nhiều gấp 15 lần loại phân tử N15. Phân tử

Đ
G
ADN của vi khuẩn nói trên đã nhân đôi bao nhiêu lần?

N
A. 4 lần. B. 15 lần. C. 16 lần. D. 5 lần.

Ư
H
Câu 33: Có 5 tế bào (2n) của một loài cùng tiến hành nguyên phân 6 lần. Ở kỳ giữa của lần

ẦN
nguyên phân thứ 4 có 2 tế bào không hình thành được thoi vô sắc. Ở các tế bào khác và trong

TR
những lần nguyên phân khác, thoi vô sắc vẫn hình thành bình thường. Sau khi kết thúc 6 lần
nguyên phân đó, tỉ lệ tế bào bị đột biến trong tổng số tế bào được tạo ra là bao nhiêu?
B
00

A. 1/12 B. 1/7 C. 1/39 D. 3/20
10

Câu 34: Ở người, nhóm máu A, B, O, AB do 3 alen I , I , I . Biết rằng 2 alen IA, IB là đồng
A B O
3

trội so với alen IO. Mắt nâu là trội hoàn toàn so với mắt xanh, thuận tay phải là trội hoàn toàn
2+

so với thuận tay trái. Gen qui định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác
ẤP

nhau. Chồng nhóm máu A, thuận tay phải, mắt nâu lấy vợ nhóm máu B, thuận tay phải, mắt
C

nâu sinh con đầu lòng có nhóm máu O, thuận tay trái, mắt xanh. Xác suất đứa con thứ hai có
A
Ó

kiểu hình không giống bố và mẹ là bao nhiêu?
H

A. 23/32 B. 14/32 C. 18/32 D. 6/32
Í-
-L

Câu 35: Cho phép lai sau đây: AaBbCcDdEe X aaBbccDdee Biết gen trội là trội hoàn toàn,
ÁN

mỗi gen qui định 1 tính trạng, không có đột biến phát sinh. Có mấy kết luận sau đây là đúng
TO

với phép lai trên:
(1) : tỉ lệ đời con có kiểu hình lặn về tất cả tính trạng là 1/128
G
N

(2) : sổ loại kiểu hình được tạo thành là 32.

(3) : tỉ lệ kiểu hình trội về tất cả các tính trạng là: 9/128
Ư
ID

(4) : số loại kiểu gen được tạo thành: 64.
BỒ

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 36: Khi khảo sát sự di truyền của hai cặp tính trạng hình dạng và vị quả ở một loài,
người ta cho P tự thụ phấn thu được F1 có sự phân li kiểu hình theo số liệu: 4591 cây quả dẹt,
vị ngọt: 2158 cây quả dẹt, vị chua: 3691 cây quả tròn, vị ngọt: 812 cây quả tròn, vị chua: 719

N
Ơ
cây quả dài, vị ngọt: 30 cây quả dài, vị chua.

H
Biết tính trạng vị quả do 1 cặp gen qui định. Nếu cho P lai phân tích thì tỉ lệ cây cho quả tròn,

N
Y
vị ngọt là bao nhiêu?

U
A. 10% B. 25% C. 15% D. 5%

.Q
TP
Câu 37: Ở người, alen A quy định nhìn màu bình thường, alen a quy định bệnh mù màu; alen
B quy định máu đông bình thường, alen b quy định bệnh máu khó đông. Hai gen này cùng

ẠO
nằm trên nhiễm sắc thể X, cách nhau 20 cM. Một cặp vợ chồng bình thường, bên vợ có mẹ dị

Đ
G
hợp tử đều về hai cặp gen, bố mắc bệnh mù màu. Xác suất cặp vợ chồng này sinh con trai đầu

N
lòng bị bệnh là

Ư
H
A. 29% B. 25% C. 14,5% D. 7,25%

ẦN
Câu 38: Ở một quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ P của một loài ngẫu phối là 0,3AA:

TR
0,6Aa: 0,1 aa =1 Nếu biết rằng sức sống của giao tử mang alen A gấp đôi giao tử mang alen a
và sức sống của các hợp tử với các kiểu gen tương ứng là: AA (100%), Aa (75%), aa (50%).
B
00

Nếu alen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp thì tỉ lệ cây
10

thân thấp thu được ở F1 là:
3

A. 1/28 B. 1.25 C. 1/32 D. 1/36
2+

Câu 39: Một gen có 2 alen nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng với Y, alen
ẤP

lặn quy định tính trạng bệnh, alen trội quy định tính trạng bình thường. Tỷ lệ người bị bệnh
C

trong quần thể người là 0,0208. Hai người bình thường không có quan hệ họ hàng kêt hôn với
A
Ó

nhau, cho rằng quần thể có sự cân bằng di truyền về tính trạng trên . Xác suất để sinh con bị
H

bệnh của cặp vợ chồng trên là
Í-
-L

A. 1,92% B. 1,84% C. 0,96% D. 0,92%
ÁN

Câu 40: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen
TO

của một gen quy định.
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu
lòng mang alen gây bệnh ở trạng thái dị hợp tử của cặp vợ chồng III.14 – III.15 là
A. 27/30 B. 8/16 C. 7/15 D. 13/30

N
Ơ
H
N
Y
U
.Q
TP
Đáp án

ẠO
1-B 2-D 3-C 4-A 5-A 6-B 7-C 8-B 9-C 10-D
11-A 12-D 13-A 14-A 15-C 16-C 17-A 18-A 19-D 20-A

Đ
G
21-B 22-C 23-C 24-D 25-A 26-C 27-B 28-C 29-B 30-C

N
31-B 32-D 33-C 34-A 35-B 36-B 37-A 38-A 39-A 40-D

Ư
H
ẦN
TR
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Trong cấu trúc nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN

N
Ơ
chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 8 phân tử prôtêin histon được gọi là nucleoxom

H
Câu 2: Đáp án D

N
Y
Dạng đột biến phát sinh trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội, làm cho tất cả

U
.Q
NST không phân li sẽ tạo ra: thể tứ bội

TP
Câu 3: Đáp án C
Phát biểu sai là : (3)

ẠO
Có ba bộ ba tín hiệu kết thúc là : 5‘UAG3’ 5’UGA3’ 5’UAA3’

Đ
Câu 4: Đáp án A

G
N
Trong một số điều kiện trạng thái cân bằng di truyền của quần thể giao phối là trạng thái mà

Ư
H
trong đó tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.

ẦN
Câu 5: Đáp án A

TR
Phương pháp không tạo ra được sinh vật biến đổi gen là : Tổ hợp lại các gen vốn có của bố
mẹ bằng lai hữu tính
B
00

Phương pháp này chỉ có thể tạo ra các biến dị tổ hợp
10

Câu 6: Đáp án B
3

Phát biểu đúng là : B
2+

Câu 7: Đáp án C
ẤP

Kĩ thuật trên được gọi là : cấy truyền phôi
C

Câu 8: Đáp án B
A
Ó

Các thể đột biến lệch bội là : (4) , (7) , (8)
H
Í-

Claiphento : XXY
-L

Tocno : X
ÁN

Đao : 3 chiếc số 21
Câu 9: Đáp án C
TO

Các phát biểu đúng là : (1) (2) (4)
G
N

(3) sai. Không thể ăn kiêng hoàn toàn pheninalanin vì pheninalanin là 1 acidamin cần thiết

của cơ thể. Chỉ kiểm soát lượng đưa vào qua khảu phần ăn một cách phù hợp
Ư
ID

Câu 10: Đáp án D
BỒ

Điều không liên quan là D

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Hai gen hoạt động hài hòa trong việc kiểm soát chu kì tế bào sẽ làm giảm nguy cơ xuất hiện
ung thư
Câu 11: Đáp án A

N
Ơ
Các phát biểu không đúng là (2), (5)

H
2 sai. Trong quá trình dịch mã, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra

N
Y
từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc. Ít nhất là có bộ ba kết thúc không được dịch mã

U
.Q
5 sai. trong quá trình nhân đôi ADN, enzyme nối ligase tác động vào cả 2 mạch

TP
Câu 12: Đáp án D
Ung thư máu là bệnh do đột biến cấu trúc NST

ẠO
Số lượng NST người bị bệnh ung thư máu vẫn đầy đủ và bằng 46

Đ
Câu 13: Đáp án A

G
N
Điều giải thích hợp lý là A.

Ư
H
Câu 14: Đáp án A

ẦN
Để phát hiện gen nằm trên NST thường/ NST giới tính/ tế bào chất, người ta dùng phép lai
thuận nghịch
TR
Kiểu hình 100% giống mẹ → gen nằm trong tế bào chất ( trừ TH gen nằm trên vùng không
B
00

tương đồng Y, giới cái XY)
10

Kiểu hình khác nhau 2 giới → gen nằm trên NSt giới tính
3

Tỉ lệ kiểu hình đời con đồng đều 2 giới → gen nằm trên NST thường
2+

Câu 15: Đáp án C
ẤP

Sau ngẫu phối, quần thể : 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
C

Tần số alen không đổi, và bằng : tần số alen A = 0,4 ;
A

alen a = 0,6
Ó

Quần thể đã đạt trạng thái cân bằng di truyền
H

Kết luận ko đúng là (2), (3) (4) (5)
Í-
-L

Câu 16: Đáp án C
ÁN

Điểm khác nhau của quần thể ngẫu phối và tự phối qua các thế hệ là : thành phần kiểu gen
TO

không thay đổi
Câu 17: Đáp án A
G
N

Ý không đúng là A

Kĩ thuật trên là kĩ thuật nuôi cấy mô thực vật
Ư
ID

Các cây con tạo ra có kiểu gen giống cây được lấy mô ban đầu
BỒ

Câu 18: Đáp án A

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Trường hợp không được xem là sinh vật biến đổi gen là : chuối nhà có nguồn gốc từ chuối
rừng 2n.
Đây là trường hợp tự đa bội ở thực vật

N
Ơ
Câu 19: Đáp án D

H
Virus HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể vì nó xâm nhập và phá hủy tế bào bạch

N
Y
cầu Th, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn nhân.

U
.Q
Mà các tế bào bach cấu, đại thực bào, bạch cầu đơn nhân ... làm nhiệm vụ chính trong tiêu

TP
diệt các yếu tố lạ xâm nhập cơ thể
Câu 20: Đáp án A

ẠO
Cơ chế gây bệnh di truyền phân tử là alen đột biến có thể hoàn toàn không tổng hợp được

Đ
G
prôtêin, tăng hoặc giảm số lượng prôtêin hoặc tổng hợp ra prôtêin bị thay đổi chức năng dẫn

N
đến làm rối loạn cơ chế chuyển hoá của tế bào và cơ thể.

Ư
H
Câu 21: Đáp án B

ẦN
Mạch mã gốc :

TR
3’ TAX– AAG– GAG– AAT– GTT– TTA– XXT– XGG– GXG– GXX– GAA– ATT 5’
Thay nu thứ 19, X → A
B
00

Mạch mã gốc bị đột biến :
10

3’ TAX– AAG– GAG– AAT– GTT– TTA– AXT– XGG– GXG– GXX– GAA– ATT 5’
3

mARN tương ứng :
2+

5’ AUG– UUX– XUX– UUA– XAA– AAU– UGA - …3’
ẤP

Do 5’UGA3’ là mã kết thúc
C

Do đó mạch chỉ tổng hợp được 6 acidamin
A
Ó

Câu 22: Đáp án C
H

6 nhóm gen liên kết → bộ NST lưỡng bội là 2n = 12
Í-
-L

Thể một 2n-1 = 11
ÁN

Ở kì sau nguyên phân NST phân li về 2 cực nhưng chưa xảy ra phân bào. Số NST đơn là
TO

11 x 2 = 22
Câu 23: Đáp án C
G
N

Các phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1 là (1) , (2)

Câu 24: Đáp án D
Ư
ID

P: dị hợp 2 cặp gen, cao, hoa đỏ tự thụ
BỒ

F1 : 4 kiểu hình, cao, đỏ = 66%
A cao >> a thấp

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

B đỏ >> b trắng
F1 : aa = 66% - 50% = 16%
Mà P tự thụ, diễn biến giảm phân 2 bên giống nhau

N
Ơ
→ P cho giao tử ab = 0,4 > 25%

H
→ ab là giao tử mang gen liên kết

N
Y
AB AB

U
→P: × và f = 20%
ab ab

.Q
Câu 25: Đáp án A

TP
P: AaBbDd x AabbDd.

ẠO
AaBbDd cho 8 loại giao tử

Đ
Aabbdd cho 4 loại giao tử

G
N
Số kiểu tổ hợp giao tử là 8 x 4 = 32

Ư
Số kiểu gen ở F1 : 3 x 2 x 3 = 18

H
ẦN
Số kiểu hình ở F1 : 2 x 2 x 2 = 8
Câu 26: Đáp án C
TR
Hoán vị gen tần số 20% → cho X de = 0,1
B
00

AaBb cho giao tử chứa ab = 0,5 x 0,5
10

Vậy giao tử ab X de chiếm tỉ lệ là 0,5 x 0,5 x 0,1 = 0,025 = 2,5%
3
2+

Câu 27: Đáp án B
ẤP

Số loại kiểu gen giới đực là : ( 2 + C 22 ) × (3 × 4 × 4) = 144
C

Số loại kiểu gen giới cái là : ( 2 + C 22 ) × (12 + C12
2
) = 378
A
Ó

Loài này có tối đa số loại kiểu gen là : 144 + 234 = 378
H
Í-

Câu 28: Đáp án C
-L

A-B- = đỏ aabb = trắng
ÁN

A-bb = aaB- = vàng
TO

Cấu trúc quần thể với gen A là : 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
Cấu trúc quần thể với gen B là : 0,09BB : 0,42Bb : 0,49bb
G
N

Kiểu hình hoa đỏ (A-B-) chiếm tỉ lệ là : (0,16 + 0,48) x (0,09 + 0,42) = 0,3264 = 32,64%

Câu 29: Đáp án B
Ư
ID

P : 0,6 AA : 0,1Aa : 0,3aa
BỒ

0,1
Sau 2 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ cây hoa hồng Aa = = 0, 025
22

Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Đáp án C
P : AaXMXm x aaXMY
Đứa con không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ trên là : con gái thuận tay phải, mù màu : A-XmXm

N
Ơ
Do người bố không cho giao tử Xm nên không thể xuất hiện kiểu gen XmXm ở đời con được

H
Câu 31: Đáp án B

N
Y
Aa x Aa cho F1 có 3 loại kiểu gen

U
.Q
Bb x bb cho F1 có 2 loại kiểu gen

TP
Dd x Dd :
Cơ thể đực :

ẠO
-
Một số tế bào, cặp gen Dd không phân li ở giảm phân I cho 2 loại giao tử : Dd, 0

Đ
G
Các tế bào khác bình thường : D , d

N
- Cơ thể cái bình thường, cho : D , d

Ư
H
Vậy Dd x Dd cho số loại kiểu gen đột biến là 2 x 2 = 4

ẦN
Vậy phép lai trên cho số kiểu gen đột biến là : 3 x 2 x 4 = 24
Câu 32: Đáp án D
TR
1 vi khuẩn được tạo từ N15 vào môi trường N14 .
B
00

Sau n thế hệ sinh sản, tạo ra 2n tế bào con
10

Phá màng, lấy ADN phân tích.
3

Theo nguyên tắc bán bảo toàn : có 2 phân tử ADN, mỗi phân tử chứa 1 mạch ADN N15 của vi
2+

khuẩn ban đầu
ẤP

Vậy số phân tử ADN N14 là 2n – 2
C

Theo bài ra, ta có : 2n – 2 = 15 x 2
A
Ó

Giải ra, ta được n = 5
H

Câu 33: Đáp án C
Í-
-L

5 tế bào nguyên phân 6 lần
ÁN

Sau 3 lần phân bào đầu bình thường, tạo ra : 5 x 23 = 40 tế bào bình thường
TO

Lần phân bào thứ 4 :
- 2 tế bào không hình thành thoi vô sắc → 2 tế bào con đột biến đa bội
G
N

- 38 tế bào nguyên phân bình thường → 38 x 2 = 76 tế bào con bình thường

2 tế bào đột biến nguyên phân bình thường thêm 2 lần nữa, tạo : 2 x 22 = 8 tế bào đột biến
Ư
ID

76 tế bào bình thường, nguyên phân 2 lần , tạo : 76 x 22 = 304 tế bào bình thường
BỒ

Tỉ lệ tế bào đột biến trên tổng tế bào tạo ra là : 8 : (304 + 8) = 1/39
Câu 34: Đáp án A

Trang 14

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

D thuận tay phải >> d thuận tay trái
E mắt nâu >> e mắt xanh
Chồng : nhóm máu A, thuận tay phải, mắt nâu : A-D-E-

N
Ơ
Vợ : nhóm máu B, thuận tay phải, mắt nâu : B-D-E-

H
Sinh con đầu lòng :

N
Y
- Nhóm máu O ( IOIO ) → vặp vợ chồng là : IAIO x IBIO

U
.Q
- Thuận tay trái dd → cặp vợ chồng là Dd x Dd

TP
- Mắt xanh → cặp vợ chồng là Ee x Ee
Xác suất sinh đứa con thứ 2 có kiểu hình giống với bố mẹ (A-D-E- và B-D-E-) là :

ẠO
(1/4 +1/4) x 3/4 x 3/4 = 9/32

Đ
G
Vậy xác suất sinh con có kiểu hình khác với bố mẹ là 1 – 9/32 = 23/32

N
Câu 35: Đáp án B

Ư
H
P : AaBbCcDdEe X aaBbccDdee

ẦN
1. tỉ lệ đời con có kiểu hình lặn về tất cả tính trạng là : 1/2 x 1/4 x 1/2 x 1/4 x 1/2 = 1/128

TR
2. sổ loại kiểu hình được tạo thành là : 2 x 2 x 2 x 2 x 2 = 32
3. tỉ lệ kiểu hình trội về tất cả các tính trạng là: 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 9/128
B
00

4. Số loại kiểu gen được tạo thành là 2 x 3 x 2 x 3 x 2 = 72
10

Vậy các kết luận đúng là 1, 2, 3
3

Câu 36: Đáp án B
2+

P tự thụ
ẤP

F1: 38,25% dẹt, ngọt : 18% dẹt, chua : 30,75% tròn, ngọt : 6,75% tròn, chua : 6% dài, ngọt :
C
A

0,25% dài, chua
Ó

Hình dạng quả : 56,25% dẹt : 37,5% tròn : 6,25% dài ↔ 9 : 6 : 1
H

→ hình dạng quả do 2 gen không alen Aa và Bb tương tác bổ sung qui định theo dạng 9 : 6 : 1
Í-
-L

Vị quả : 75% ngọt : 25% chua ↔ 3 : 1
ÁN

→ dạng quả do 1 gen qui định: D ngọt >> d chua
TO

Giả sử 3 gen PLDL thì F1 : (9 dẹt: 3 tròn: 1 dài) x (3 ngọt : 1 chua) ≠ tỉ lệ kiểu hình đề bài
Mà có 2 gen Aa và Bb PLDL
G
N

→ vậy (Aa,Dd) hoặc (Bb, Dd) nằm trên cùng 1 NST

Do Aa và Bb vai trò tương đương. Giả sử (Aa, Dd) nằm trên 1 NST
Ư
ID

P : (Aa,Dd)Bb tự thụ
BỒ

ad
Có F1 dài chua bb = 0,25%
ad

Trang 15

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Mà Bb x Bb → bb = 0,25
Vậy ad/ad = 1%
→ P cho giao tử ad = 10% < 25%

N
Ơ
Ad
→P: Bb và tần số hoán vị gen f = 20%

H
aD

N
Giao tử :

Y
Ad = aD = 0,4 và AD = ad = 0,1

U
B = 0,5 b = 0,5

.Q
TP
P lai phân tích. Tỉ lệ kiểu hình đời con bằng tỉ lệ giao tử :
Fa tròn, vị ngọt : (A-D-)bb + (aaD-)B- = 0,1 x 0,5 + 0,4 x 0,5 = 0,25 = 25%

ẠO
Câu 37: Đáp án A

Đ
Bên vợ : Bố mẹ vợ : X AB X ab × X aB Y

G
N
Do có hoán vị gen, tần số f = 20%

Ư
H
→ người vợ có kiểu hình bình thường (A-B-) có dạng là: (0,8X AB X aB : 0, 2X Ab X aB )

ẦN
Người chồng bình thường : X AB Y

Xét trường hợp 1 : X AB X aB × X AB Y
TR
B
00

Xác suất sinh con trai đầu lòng bình thường là : 0,5 x 0,5 = 0,25
10

→ xác suất sinh con trai bị bệnh là : 0,5 – 0,25 = 0,25
3

Xét trường hợp 2 : X Ab X aB × X AB Y
2+

Xác suất sinh con trai đầu lòng bình thường là : 0,1 x 0,5 = 0,05
ẤP

→ xác suất sinh con trai bị bệnh là : 0,5 – 0,05 = 0,45
C
A

Vậy xác suất chung sinh con trai bị bệnh là : 0,8 x 0,25 + 0,2 x 0,45 = 0,29
Ó

Câu 38: Đáp án A
H
Í-

P: 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa
-L

Do sức sống : AA = 100% , Aa = 75%, aa = 50%
ÁN

Đến khi sinh sản, cấu trúc của quần thể là :
TO

P : 0,3AA : 0,45Aa : 0,05aa ↔ P : 6/16AA : 9/16Aa : 1/16aa
Giao tử A = 6/16 + 9/32 = 21/32
G
N

Giao tử a = 9/32 + 1/16 = 11/32

Do sức sống giao tử A gấp đôi giao tử a → giao tử A : giao tử a = 42 : 11
Ư
ID

Tỉ lệ cây thân thấp (aa) ở F1 là (11/53)2 = 121/2809 ≈ 1/28
BỒ

Câu 39: Đáp án A
A bình thường >> a bị bệnh

Trang 16

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đặt tần số alen a là x
Quần thể cân bằng di truyền, tỉ lệ người bị bệnh là 0,0208
→ vậy ta có phương trình : 0,5x2 + 0,5x = 0,0208

N
Ơ
Giải ra, x = 0,04

H
Vậy cấu trúc quần thể là ( mỗi giới tổng bằng 1 )

N
Y
♀ : (0,9216 XAXA : 0,0768 XAXa : 0,0016 XaXa )

U
♂ : (0,96 XAY : 0,04XaY)

.Q
TP
Cặp vợ chồng bình thường, có dạng : (12/13 XAXA : 1/13 XAXa) x XAY
Xác suất sinh con bị bệnh của cặp vợ chồng là : 1/13 x 1/2 x 1/2 = 1/52 ≈ 1,92%

ẠO
Câu 40: Đáp án D

Đ
G
Cặp vợ chồng 3 x 4 bình thường sinh con bị bệnh

N
→ A bình thường >> a bị bệnh

Ư
H
Mà đứa con bị bệnh là con gái, người bố bình thường

ẦN
→ gen gây bệnh nằm trên NST thường
Người số 7 có kiểu gen : Aa
TR
Người số 8 có dạng (1/3AA : 2/3Aa)
B
00

Người số 14 có dạng : (2/5AA : 3/5Aa)
10

Người số 15 có dạng : (1/3AA : 2/3Aa)
3

Cặp vợ chồng 14 x 15 : (2/5AA : 3/5Aa) x (1/3AA : 2/3Aa)
2+

Xác suất sinh con đầu lòng có kiểu gen Aa là 7/10 x 1/3 + 3/10 x 2/3 = 13/30
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 17

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT Yên Định 1 Thanh Hóa lần 2
Môn sinh học
Câu 1: Ở một loài thực vật , khi đem lai giữa hai cây thuần chủng hoa đỏ, thân cao 120 cm

N
Ơ
với cây hoa trắng, thân cao 100cm người ta thu được F1 100% đỏ, cao 100 cm. Cho F1 giao

H
N
phấn ngẫu nhiên với nhau. F2 phân li theo tỉ lệ : 6,25% đỏ, cao 120 cm: 25%, cao 115 cm;

Y
U
31, 25% đỏ, cao 110 cm ; 12,5% đỏ, cao 105 cm; 6,25% trắng, cao 110 cm; 125% trắng, cao

.Q
105 cm; 6, 25% trắng, cao 100 cm. Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình phát sinh noãn và

TP
hạt phấn là như nhau và không có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết kết luận nào sau đây sai?

ẠO
A. Trong quá trình giảm phân của cây F1 đã xảy ra hiện tượng liên kết gen hoàn toàn

Đ
B. Cây có kiểu hình hoa đỏ , thân cao 115 cm ở F2 có 3 loại kiểu gen khác nhau

G
C. Cho cây có kiểu hình hoa trắng, thân cao 105 cm giao phấn ngẫu nhiên với nhau, ở thế hệ

N
Ư
con thu được cây có kiểu hình hoa trắng, thân cao 100 cm chiếm tỉ lệ 25%

H
D. Tính trạng chiều cao cây do các gen không alen tương tác theo kiểu cộng gộp quy định

ẦN
Câu 2: Có 2 quần thể của cùng một loài . Quần thể thứ nhất có 900 cá thể, trong đó tần số
TR
alen A là 0,6. Quần thể thứ 2 có 300 cá thể, trong đó tần số alen A là 0,4. Nếu toàn bộ các cá
B
00

thể của quần thể hai di cư sang quần thể một, hình thành nên quần thể mới. Khi quần thể mới
10

đạt trạng thái cân bằng di truyền thì tần số kiểu gen AA là
A. 0,3025 B. 0,425 C. 0,31 D. 0,495
3
2+

Câu 3: Một loài sinh vật có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 20 C đến 34oC, giới hạn chịu
o
ẤP

đựng về độ ẩm từ 70% đến 92%. Trong 4 loại môi trường sau đây, loài sinh vật này có thể
C

sống ở môi trường nào?
A

A. Môi trường có nhiệt độ từ 17oC đến 34oC, độ ẩm từ 68% đến 90%
Ó
H

B. Môi trường có nhiệt độ từ 26oC đến 32oC, độ aame từ 78% đến 87%
Í-

C. Môi trường có nhiệt độ từ 19oC đến 36oC , độ ẩm từ 71% đến 91%
-L

D. Môi trường có nhiệt độ từ 24oC đến 39oC, độ ẩm từ 80% đến 92%
ÁN

Câu 4: Sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường
TO

A. trong lòng đất , thoát ra bằng các trận phun trào núi lửa
G

B. trên đất liền
N

C. trong nước đại dương
Ư

D. khí quyền nguyên thủy
ID

Câu 5: Loại đột biến nào sau đây được ứng dụng trong kĩ thuật chuyển gen?
BỒ

A. đảo đoạn nhiễm sắc thể B. mất đoạn nhiễm sắc thể
C. lặp đoạn nhiễm sắc thể D. chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết?
A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau
B. làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

N
Ơ
C. làm hạn chế các biến dị tổ hợp

H
D. luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới

N
Y
Câu 7: Có bao nhiêu phương pháp sau đây có thể tạo ra được giống mới mang nguồn gen của

U
.Q
hai loài sinh vật?

TP
1. Chọn giống từ nguồn biến dị tổ hợp

ẠO
2. Chọn giống bằng công nghệ gen
3. Gây đột biến nhân tạo, sau đó chọn lọc

Đ
G
4. Lai tế bào sinh dưỡng của hai loài

N
5. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa

Ư
H
6. Lai xa và đa bội hóa

ẦN
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

TR
Câu 8: Trong mô hình cấu trúc của operonLac, vùng vận hành là nơi
A. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế
B
00

B. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
10

C. chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc
3

D. ARN polimeraza bám vào và khởi đầu cho quá trình phiên mã
2+

Câu 9: Trong các hệ quả sau, có bao nhiêu hệ quả là của đột biến đảo đoạn NST?
ẤP

(1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST
C
A

(2) Làm giảm hoặc gia tăng số lượng gen trên NST
Ó

(3) Làm thay đổi thành phần các gen trong nhóm liên kết
H
Í-

(4) Làm cho một gen nào đó đang hoạt động có thể bị bất hoạt
-L

(5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
ÁN

(6) Luôn làm thay đổi chiều dài của phân tử ADN trong cấu trúc NST đó
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
TO

Câu 10: Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn
G
N

gen của quần thể?

A. Đột biến và di- nhập gen
Ư
ID

B. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
BỒ

C. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách ly
D. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 11: Một số người có khả năng tiết ra chất mathanetiol gây mùi khó chịu. Khả năng tiết
ra chất này là do gen lặn m trên NST thường gây nên, gen M quy định kiểu hình bình thường
không có khả năng tiết mathanetiol, quần thể đạt cân bằng di truyền. Giả sử rằng tần số alen

N
Ơ
m trong một quần thể người là 0,6. Có 4 cặp vợ chồng đều bình thường, mỗi cặp vợ chồng

H
N
chỉ sinh 1 đứa con. Xác xuất để 4 đứa con sinh ra có đúng 2 đứa có khả năng tiết ra chất

Y
mathanetiol là:

U
A. 0,09 B. 0,0876 C. 0,0667 D. 0,0146

.Q
TP
Câu 12: Sát một quần thể của loài này, người ta phát hiện ba thể đột biến (kí hiệu a,b, c).

ẠO
Phân tích tế bào học ba thể đột biến đó, thu được kết quả sau:
Thể đột biến Số lượng nhiễm sắc thể

Đ
G
1 II III IV V

N
a 3 3 3 3 3

Ư
H
b 5 5 5 5 5

ẦN
c 1 2 2 2 2

TR
B
Có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng?
00

(1) Thể đột biến a là 3n; thể đột biến b là 5n và thể đột biến c là (2n - 1)
10

(2) Thể đột biến a là 2n +1; thể đột biến b là 5n và thể đột biến c là (2n -1)
3
2+

(3) Tế bào thể đột biến a và b có hàm lượng ADN nhiều nên kích thước lớn, cơ quan sinh
ẤP

dưỡng lớn, quá trình tổng hợp các chất tăng, xuất hiện nhiều biến dị, chống chịu tốt nhưng
bất thụ
C
A

(4) Thể đột biến a và b có nhiều ADN nên các quá trình sinh lý , sinh hỏa tăng cường, dẫn đế
Ó

cơ thể tích lũy nhiều chất hữu cơ khác nhau
H
Í-

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
-L

Câu 13: Hội chứng Macsphan ở người có chân tay dài, ngón tay dài, đục thủy tinh thể là kết
ÁN

quả của
TO

A. tác động đa hiệu của gen B. tương tác bổ trợ
C. tương tác cộng gộp D. tương tác át chế
G
N

Câu 14: Nhiệt độ không khí tăng lên đến khoảng 40- 45oC sẽ làm tăng các quá trình trao đổi

Ư

chất ở động vật biến nhiệt, nhưng lại kìm hãm sự di chuyển của con vật, điều đó thể hiện quy
ID

luật
BỒ

A. tổng hợp của các nhân tố sinh thái
B. tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

C. giới hạn sinh thái
D. không đồng đều của các nhân tố sinh thái
Câu 15: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 4 gen trên các nhiễm sắc thể NST thường khác

N
Ơ
nhau biết: Gen 1 có A > A1 > A 2 = A 3 > a , gen 2 có B > B1 = B2 = B3 > b ; gen 3 có D>d; gen

H
N
4 có E = E1 > e . Số kiểu gen và kiểu hình tối đa trong quần thể lần lượt là:

Y
A. 11325 và 150 B. 4050 và 150 C. 11325 và 384 D. 4050 và 384

U
.Q
Câu 16: Trong công nghệ ADN tái tổ hợp , điều kiện nào sau đây là không cần thiết khi thiết

TP
kế một vector chuyển gen?

ẠO
A. có điểm khởi đầu cho quá trình tái bản

Đ
B. có gen đánh dấu để nhận biết sau khi chuyển gen

G
C. kích thước càng lớn càng tốt để mang gen

N
Ư
D. có trình tự đặc hiệu cho sự nhận biết của enzim cắt giới hạn

H
Câu 17: Việc phân định các mốc thời gian địa chất là căn cứ vào:

ẦN
A. lớp đất đá và hóa thạch điển hình
TR
B. những biến đổi lớn về địa chất , khí hậu và các hóa thạch điển hình
B
C. tuổi của các lớp đất chứa các hóa thạch
00

D. sự thay đổi khí hậu
10

Câu 18: Trong dòng họ của một cặp vợ chồng có người bị bệnh di truyền nên họ cần tư vấn
3
2+

trươc khi kết hôn. Bên phía người vợ: anh trai của người vợ bị bệnh phêninkêtôniệu, ông
ẤP

ngoại của người vợ bị bệnh máu khó đông. Bên phía người chồng: có mẹ của người chồng bị
C

bệnh phêninkêtôniệu. Những người còn lại trong hai gia đình không bị hai bệnh này. Hãy tính
A

xác xuất để cặp vợ chồng trên hai đứa con đều không mắc hai bệnh trên? Biết rằng bệnh
Ó
H

phêninkêtôniệu do gen lặn trên NST thường và bệnh máy khó đông do gen lặn nằm trên X
Í-

không có alen tương ứng trên Y quy định.
-L

5 27 425 81
A. B. C. D.
ÁN

36 256 768 128
TO

Câu 19: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với gen a qui định
hạt xanh; gen B quy định hạt trơn là trội hoàn toàn so với gen b quy đinh hạt nhân. Hai cặp
G
N

gen A,a và B, b phân li độc lập. Trong một quần thể ngẫu phối có tỷ lệ các loại kiểu hình là

Ư

72% hạt vàng, trơn: 3% hạt vàng, nhãn: 24% hạt xanh trơn: 1 % hạt xanh, nhãn. Nếu mang
ID

tất cả ác hạt vàng, nhãn ra trồng thì tỉ lệ kiểu hinhg hạt xanh , nhãn mong đợi khi thu hoạch sẽ
BỒ

là bao nhiêu?

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

3 8 5 1
A. B. C. D.
8 9 9 9
Câu 20: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của

N
Ơ
cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm và có lông đen. Người ta đã tiến hành thí nghiệm : cạo

H
lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào cục nước đá, tại vị trí này mọc lên lồng đen. Từ kết quả

N
Y
thí nghiệm trên, hãy cho biết có bao nhiêu kết luận dưới đây đúng?

U
(1) Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn so với các tế bào ở đầu mút cơ thể nên các

.Q
TP
gen quy định tổng hợp meelanin không được biểu hiện , do đó lông có màu trắng
(2) Gen quy định tổng hợp sắc tố meelain biểu diễn ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng

ẠO
đầu mút của cơ thể có màu đen

Đ
(3) Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu diễn của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlain

G
N
(4) Khi buộc cục nước đá vào lưng có lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột

Ư
H
biến gen ở vùng này làm cho lông mọc ra có màu đen

ẦN
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 21: Cây có kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen giảm phân cho gaio tử với số lượng như sau:
ABD = 746 Abd = 126 aBd = 50 abD = 2
TR
B
00

abd = 694 aBD = 144 AbD = 36 ABd = 2
10

Trật tự các gen trên nhiễm sắc thể là:
3

ABD DAB ABd ADB
2+

A. B. C. D.
abd dab abD adb
ẤP

Câu 22: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của
C

một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO

Biết rằng không xảy ra đột biến mới và người đàn ống II, 4 đến từ một quần thể khác đang ở
G
N

trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen gây bệnh là 0, 2. Xác xuất để IV . 10 không mang

alen gây bệnh là bao nhiêu?
Ư
ID

16 1 8 5
A. B. C. D.
BỒ

33 3 15 11

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23: Trong các thông tin sau, các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào
nhân thực và tế bào nhân sơ là:
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein

N
Ơ
(2) Khi rinoxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất

H
N
(3) Nhờ một enzyme đặc hiêu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp

Y
(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ inrtron , nối các exon tạo mARN trưởng thành

U
A. (2) và (4) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. (1) và (4)

.Q
TP
Câu 24: Ở người hệ nhóm máu ABO do 3 gen alen I A , I B , i quy định trong đó I A = I B > i

ẠO
Hôn nhân giữa những người có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có thể đủ 4 loại nhóm

Đ
máu?

G
A. I A i × Ia i B. I A I B × I A I B C. I Bi × I A I B D. I A i × iI B

N
Ư
Câu 25: Trong các xu hướng sau, số xu hướng dùng trong quần thể tự thụ phấn và giao phối

H
gần là:

ẦN
(1) Tần số các alen không đổi qua các thế hệ
(2) Tần số các alen biến đổi qua các thế hệ TR
B
(3) Thành phần kiểu gen biến đổi qua các thế hệ
00

(4) Thành phần kiểu gen không đổi qua các thế hệ
10

(5)Quần thể phân hóa thành các dòng thuần
3
2+

(6) Đa dạng về kiểu gen
ẤP

(7) Các tính trạng lặn có xu hướng biểu hiện
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
C
A

DE De
Ó

Câu 26: Ở một loài động vật giao phối , xét phép lai ♂AaBb × ♀AaBb . Giả sử trong
de dE
H
Í-

quá trình giản phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp NST mang cặp gen Bb không phân li
-L

trong giảm phân I, các sự kiện diễn ra bình thường ; cơ thể cái giảm phân bình thường. Cả hai
ÁN

bên đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa
TO

các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tjao ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử thừa NST?
A. 24 B. 60 C. 16 D. 12
G
N

Câu 27: Luật hôn nhân và gai đình cấm những người có họ hàng gần kết hôn với nhau nhằm

A. giảm bớt sự biểu hiện của gen trội có hại
Ư
ID

B. ngăn chặn dư luận của xã hội
BỒ

C. hạn chế sự thay đổi tần số các alen gây bệnh trong quần thể người
D. tránh tác động của các gen lặn có hại

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 28: Ở một loài thực vật , alen A quy định quả tròn, alen a quy định quá dài , alen B quá
ngọt alen b quy định quả chua; alen D quy định chín sớm, alen d quy định chín muộn. Biết 2
gen B, b và D , d cùng nằm trên một cặp NST và cách nhau 40 cM. Người ta lấy hạt phấn

N
Ơ
Bd
của cây có kiểu gen Aa nuôi cấy trong môi trường nhân tạo thu được các dòng cây đơn

H
bD

N
Y
bội và sau đó đa bội hóa để tạo ra các dòng thuần. Biết rằng các hạt phấn có kiểu gen abd đã

U
bị chết trong quá trình nuôi cấy. Tính teho lí thuyết, tỷ lệ dòng thuần chủng sẽ cho quả tròn,

.Q
TP
ngotk, chín sớm thu được theo lý thuyết là:
A. 11% B. 33% C. 15% D. 10%

ẠO
Câu 29: Một cơ thể có kiểu gen AAaa, khi giảm phân có thể cho những loại giao tử nào?

Đ
Biết rằng có xảy ra sự phân ly không bình thường của các nhiễm sắc thể:

G
N
A. AA, Aa, aa, AAa, a, Aaa, A, AAaa, 0 B. AAa, a, Aaa, A, AAaa, 0

Ư
C. AA, Aa, aa, AAa, a,Aaa, A D. AA, Aa, aa, AAa, a, Aaa, A, Aaaa

H
ẦN
Câu 30: Cho các khẳng định sau đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?

TR
(1) Sự trùng lặp về ổ sinh thái là một trong những nguyên nhân gây ra sự cạnh tranh giữa các
loài với nhau
B
00

(2) Khi ổ sinh thái giao nhau có thể xảy ra cạnh tranh cũng có thể không xảy ra sự cạnh tranh
10

(3) Cạnh tranh cùng loài có thể dẫn đến sự phân li về ổ sinh thái , thúc đẩy sự hình thái loài
3

mớ i
2+

(4) Các loài sống chung với nhau mà không xảy ra cạnh tranh khi chúng có ổ sinh thái khác
ẤP

nhau
C

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
A
Ó

Câu 31: Một loài động vật có 2n = 8 nhiễm sắc thể (NST)( mỗi cặp NST gồm một chiếc có
H

nguồn gốc từ bố và một chiếc có nguồn gốc từ mẹ). Nếu trong quá trình giảm phân tạo tinh
Í-
-L

trùng có 40% số tế bào xảy ra trao đổi chéo tại một điểm ở cặp NST số 1; 8 % số tế bào xảy
ÁN

ra trao đổi chéo tại một điểm ở cặp NST số 3; cặp NST số 2 và số 4 không có trao đổi chéo.
Theo lí thuyết, loại tinh trùng mang tất cả các NST đều có nguồn gốc từ bố chiếm tỉ lệ là bao
TO

nhiêu?
G

A. 4,75% B. 0,25% C. 5,25% D. 3,25%
N

Câu 32: Điều nào không đúng đúng với qui trình nuôi cấy hạt phấn?
Ư

A. Lưỡng bội hóa dòng tế bào 1n thành 2n rồi cho mọc thành cây lưỡng boouj là cách duy
ID

nhất để tạo thành cây lưỡng bội hoàn chỉnh
BỒ

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Các dòng tế bào đơn bội có các kiểu gen khác nhau, biểu hiện sự đa dạng của các giao tử
do giảm phân tạo ra
C. Các hạt phấn riêng lẻ có thể mọc trên môi trường nuôi nhân tạo trong ống nghiệm thành

N
Ơ
dòng tế bào đơn bội

H
D. Các dòng tế bào có bộ gen đơn bội nên alen lặn được biểu hiện ra kiểu hình, cho phép chọn

N
Y
lọc vitro ở mức tế bào

U
Câu 33: Một cặp alen dài 4080 Ao, trong đó gen B có 3120 liên kết hydro, gen b có 3240 liên

.Q
TP
kết hydro. Do đột biến dị bội đã xuất hiện thể 2n + 1 có số nucleotit thuộc loại A = 1320

ẠO
và G = 2280 . Kiểu gen của cơ thể dị bội nói trên là:
A. B B. BBb C. bbb D. bb

Đ
Câu 34: Một quần thể thực vật tự thụ phấn xét 1 gen với 2 alen: gen A qui định thân cao trội

G
N
hoàn toàn so với gen a qui định thân thấp. Thế hệ xuất phát P có tỉ lệ kiểu hình thân thấp so

Ư
H
3
với thân ca là và tỉ lệ thân cao đồng hợp là 30%. Qua một số thế hệ tự thụ phấn (không có

ẦN
7

TR
đột biến), tại thế hệ Fa tỉ lệ thân cao dị hợp là 2,5 %. Số thế hệ tự thụ phấn là bao nhiêu?
A. 2 B. 8 C. 16 D. 4
B
00

Câu 35: Ở ruồi giấm, bộ NST 2n = 8 . Cho một cặp ruồi lai với nhau được F1 , cho F1 lai nhau
10

được F2 . Có 1 hợp tử F2 đã nguyên phân 8 đợt liên tiếp , ở lần nguyên phân đầu tiên trước
3
2+

khi phân li NST đã xảy ra hiện tượng trao đổi chéo trong 1 NST kép dẫn đến lặp đoạn. Tính
ẤP

tỉ số NST lặp đoạn so với số NST bình thường có trong tế bào sinh ra cuối cùng khi các NST
C

chưa nhân đôi
A

A. 0,0125 B. 0,0714 C. 0,125 D. 0,025
Ó
H

Câu 36: Loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác , vì loài người
Í-

A. đã biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định
-L

B. có hoạt động tư duy trừu tượng
ÁN

C. có thần kinh rất phát triển
TO

D. có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng , không phụ thuộc vào điều kiện
G

tự nhiên và cách li địa lí
N

Câu 37: hạt phấn của loài thực vật A có 7 nhiễm sắc thể. Các tế bào rễ của loài thực vật B có

Ư

22 nhiễm sắc thể, Thụ phấn loài B bằng hạt phấn của loài A, người ta thu được một số cây lai
ID

bất thụ nhưng có khả năng sinh sản sinh dưỡng. Sau một số thế hệ cho cây lai sinh dưỡng,
BỒ

người ta thu được cây hữu thụ. Trình tự các sự kiện dẫn đến sự hình thành cây hữu thụ trên:

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. hạt phấn A thụ phấn cho loài B → cây lai bất thụ → cây lai hữu thụ → xuất hiện cây song
nhị bội
B. hạt phấn A thụ phấn cho loài B → cây lai bất thụ sinh sản sinh dưỡng → cây lai hữu thụ

N
Ơ
C. hạt phấn A thụ phấn cho loài B → cây lai bất thụ → cây lai hữu thụ

H
D. hạt phấn A thụ phấn cho loài B → cây lai bất thụ sinh sản sinh dưỡng → xuất hiện cay hữu

N
Y
thụ (song nhị bội) → cây lai hữu thụ

U
Câu 38: Trong những thông tin sau đây, những thông tin được dùng làm căn cứ để giải thích

.Q
TP
sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong

ẠO
quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội là:
(1) Trong tế bào chất của một số vi khuẩn không có plasmit

Đ
G
(2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn

N
(3) Ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ có 1 phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các

Ư
H
đột biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hình

ẦN
(4) Vi khuẩn có thể sống ký sinh, loại sinh hoặc tự dưỡng
A. (3), (4) B. (2), (3)
TR
C. (2),(4) D. (1),(4)
Câu 39: ở cà độc dược, bộ NST 2n = 24 . Một tế bào sinh dưỡng nguyên phân không bình
B
00

thường khi có một cặp NST kép không phân li, kết thúc quá trình nguyên phân này sẽ tạo ra
10

A. 2 tế bòa con, trong đó có 1 tế bào kết thúc quá trình nguyên phân này sẽ tạo ra
3

B. 2 tế bào con, trong đó có 1 tế bào thể 3 nhiễm kép và 1 tế bào thể 1 nhiễm kép
2+

C. 2 tế bào con đều bị đột biến thừa 1 nhiễm sắc thể
ẤP

D. 2 tế bào con, trong đó có 1 tế bào là thể bốn nhiễm và 1 tế bào là thể không nhiễm
C

Câu 40: Một loài ruooig ở đồng bằng sông Hồng có tổng hữu hiệu của một chu kỳ sống là
A
Ó

170 độ ngày, thời gian sống trung bình là 10 ngày đêm, nhiệt độ trung bình của vùng là 25oC.
H
Í-

Ngưỡng nhiệt phát triển của loài ruồi này là:
-L

A. 4, 86oC B. 6,8oC C. 8oC D. 11,3oC
ÁN

Đáp án
TO

1-B 2-A 3-B 4-C 5-D 6-C 7-A 8-B 9-D 10-A
11-B 12-A 13-A 14-B 15-B 16-C 17-A 18-C 19-D 20-A
G
N

21-A 22-C 23-B 24-D 25-C 26-B 27-D 28-A 29-A 30-B

31-A 32-A 33-B 34-D 35-C 36-D 37-D 38-B 39-D 40-C
Ư
ID
BỒ

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 2: Đáp án A
900.0, 6 + 300.0, 4
-Tần số alen của quần thể 1 sau khi nhập cư là: A = = 0,55
900 + 300

N
Ơ
⇒ Khi quần thể cân bằng di truyền, tần số KG AA = 0,552 = 0, 3025

H
Câu 3: Đáp án B

N
Y
Loài sinh vật này có thể sống được trong môi trường B vì điều kiện nhiệt độ và độ ẩm của

U
.Q
môi trường này nằm trong giới hạn chịu đựng của loài còn các môi trường khác thì không

TP
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án D

ẠO
Câu 6: Đáp án C

Đ
Câu 7: Đáp án A

G
N
Chọn 2 và 4.

Ư
H
(1). chỉ chọn giống từ nguồn biến dị của một loài.

ẦN
(2). có hiện tượng chuyển gen của loài này sang loài khác để tạo ra sinh vật chuyển gen nhờ
vào thể truyền.
TR
B
(3). gây đột biến cũng chỉ từ một loài không liên quan đến loài khác.
00

(5). lai tế bào sinh dưỡng là dung hợp 2 tế bào trần của 2 loài khác nhau để tăng năng suất.
10

còn các phương pháp khác ở trên chỉ liên quan đến một loài.
3

Câu 8: Đáp án B
2+

Câu 9: Đáp án D
ẤP

Chọn (1), (4),(5).
C
A

Do:
Ó

(1). Đột biến đảo đoạn là hiện tưởng một đoạn NST đứt ra quay 180 sau đó gắn lại vị trí cũ vì
H
Í-

vậy các gen trên NST sẽ bị thay đổi vị trí.
-L

(2). Sai. Do đôạt biến đảo đoạn không làm thay đổi số lượng gen chỉ làm thay đổi sự phân bố
ÁN

của các gen trên NST.
TO

(3). Do không làm mất đi, thêm vào hay chuyển gen sang NST khác vì vậy thành phần gen
trong nhóm gen liên kết không bị thay đổi.
G
N

(4). Do thay đổi vị trí của gen trên NST nên sự hoạt động của gen có thể bị thay đổi làm cho

một gen nào đó đang hoạt động có thể bị bất hoạt.
Ư
ID

(5). Do thay đổi vị trí gen có thể gay bất hoạt gen vì vậy có thể làm giảm khả năng sinh sản.
BỒ

(6). Do chỉ thay đổi vị trí gen không thay đổi số lượng gen nên không làm thay đổi chiều dài
phân tử ADN trong cấu trúc NST.

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án B
Quy ước gen: M- bình thường và m- có khả năng tiết ra chất gây mùi

N
Ơ
-QT người có tần số alen m = 0, 6 ⇒ tần số alen M = 1 − 0, 6 = 0, 4

H
N
⇒ Cấu trúc di truyền của QT là: 0,16MM + 0, 48Mm + 0, 36mm = 1

Y
1 3 5 3

U
-Người bình thường có KG MM : Mm ⇒ M : m

.Q
4 4 8 8

TP
3 1 9
- XS một cặp vợ chồng bình thường sinh đứa con tiết ra chất mathanetiol 2
. =
( 4 ) 4 64

ẠO
Đ
9 55
- XS một cặp vợ chồng bình thường sinh đứa con không tiết ra chất mathanetiol: 1 − =

G
64 64

N
- -XS cả 4 đứa con của 4 cặp vợ chồng trên có đúng 2 đứa bình thường:

Ư
H
55 9
4C2. . − 0, 0876

ẦN
2 2
( 64 ) ( 64 )
Câu 12: Đáp án A TR
B
Chọn (1), (3), (4). Đáp án A.
00

(1). Đúng. Thể đột biến a có bộ NST mà tất cả các cắp NST đều có 3 chiếc nên gọi là thể 3n,
10

tương tự thể đôtj biến b các cặp NST đều có 5 chiếc nên gọi là thể 5n, còn thể đột biến c bộ
3
2+

NST có cặp số 1 có 1 NST trong khi các cặp khác có 2 NST vì vậy cơ thể thuộc thể 2n-1.
ẤP

(2). Sai. Giải thích như ý (1).
(3). Do chứa nhiều NST hơn nên hàm lượng ADN cũng cao hơn nên các quá trình nhân
C
A

đôi,phân chia, sinh tổng hợp các chất cũng diễn ra mạnh mẽ hơn nên thể đột biến thường có
Ó

kích thước lớn, cơ quan sinh dưỡng lớn, quá trình tổng hợp các chất tăng, xuất hiện nhiều
H
Í-

biến dị, chống chịu tốt nhưng bất thụ do thường không có hạt.
-L

(4). Đúng.
ÁN

Câu 13: Đáp án A
TO

Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án B
G
N

Số KG tối đa của gen 1 = 5 + 5C2 = 15 KG và có 5 KH (A_, A1_, A2_, A3_, aa)

Ư

Số KG tối đa của gen 2 = 5 + 5C2 = 15 KG.và có 5 Kh (B_, B1_, B2_, B3_, bb)
ID

Số KG tối đa của gen 3 = 2 + 2C2 = 3 KG và có 2 loại KH (D_, dd)
BỒ

Số KG tối đa của gen 4 = 3 + 3C2 = 6 KG.và có 3 loại KH (E_, E1_, ee)
số KG tối đa trong quần thể = 15.15.3.6 = 4050 KG.

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

số KH tối đa trong quần thể = 5.5.2.3 = 150 KH
Câu 16: Đáp án C
Câu 17: Đáp án A

N
Ơ
Câu 18: Đáp án C

H
N
Quy ước gen:

Y
A- bình thường, a-bị bệnh pheninketo niệu ; XB- bình thường , Xb- bị bệnh máu khó đông

U
.Q
+ Xét bệnh pheninketo niệu:

TP
- Bên vợ: có anh trai bị bệnh (KG aa) ⇒ bố mẹ bình thường có KG Aa

ẠO
1 1 1 1 2 
Ta có: Aa × Aa ⇒ AA : Aa : aa ⇒ người vợ có KG  AA : Aa 
4 2 4  3 3 

Đ
- Bên chồng: có mẹ bị bệnh (KG aa), bố bình thường (KG A-) ⇒ người chồng bình thường

G
N
có KG Aa

Ư
H
-Ta có 2 trường hợp

ẦN
1 1 1
*TH1: AA × Aa ⇒ XS sinh 2 con không bị bệnh = .1.1.1 =
3 3
TR 3
2 2 3 3 3
B
*TH2: Aa × Aa ⇒ XS sinh 2 con không bị bệnh = .1. . =
00

3 3 3 4 8
10

3 1 17
⇒ XS sinh 2 con không bị bệnh pheninketo niệu là + =
8 3 24
3
2+

+ Xét bệnh máu khó đông:
ẤP

- Bên vợ: có ông ngoại bị bệnh (KG XbY) ⇒ Mẹ vợ bình thường có KG XB Xb. Bố vợ bình
C

thường có KG XBY
A
Ó

1 1
⇒ Người vợ bình thường có KG XBXB : XBXb
H

2 2
Í-

- Bên chồng:người chồng bình thường có KG XBY
-L

- Ta có 2 trường hợp :
ÁN

1 B B 1 1
*TH1: X X × X B Y ⇒ XS sinh 2 con không bị bệnh = .1.1.1 =
TO

2 2 2
1 B b 1 3 3 9
G

*TH2: X X × X B Y ⇒ XS sinh 2 con không bị bệnh = .1. . =
N

2 2 4 4 32

1 9 25
Ư

⇒ XS sinh 2 con đều không bị bệnh máu đông = + =
ID

2 32 32
BỒ

17 25 425
⇒ Vậy xác suất cặp vợ chồng trên sinh 2 đứa con đều k bị 2 bệnh là: . =
24 32 768

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 19: Đáp án D
1 2  2 1 
3% kiểu hình hạt vàng, nhăn sẽ có tỉ lệ KG  AAbb : Aabb  tỉ lệ giao tử  Ab : ab 
3 3  3 3 

N
Ơ
Khi trồng các hạt vàng, nhăn này thì các hạt vàng nhăn sẽ trở thành cây và ngẫu phối trong

H
trường hợp các cây đều có sức sống như nhau và khả năng sinh sản như nhau.

N
Y
2 1  2 1  1

U
 Ab : ab   Ab : ab  tỉ lệ KH hạt xanh, nhăn mong đợi =
3 3  3 3  9

.Q
TP
Câu 20: Đáp án A
Chọn (1), (2), (3).

ẠO
(4). Sai. Do khi buộc cục nước đá vào nhiệt độ có giảm nhưng lượng nhiệt cũng không đủ để

Đ
G
làm xảy ra đột biến gen trong một thời gian ngắn, mà đây chỉ là sự ảnh hưởng của nhiệt độ

N
đến sự tổng hợp sắc tố melanin.

Ư
H
Câu 21: Đáp án A

ẦN
Câu 22: Đáp án C

TR
- Xét thấy cặp vợ chồng 5-6 bình thường nhưng sinh ra con 9 bị bệnh
⇒ Bệnh này do gen lặn trên NST thường quy định
B
00

Quy ước gen: A- bình thường và a- bị bệnh
10

- Quần thể người cân bằng di truyền có tần số alen a = 0, 2 ⇒ tần số alen A = 1 − 0, 2 = 0,8
3

Câu 23: Đáp án B
2+

Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là
ẤP

(2) và (3)
C
A

-(1) chỉ đúng ở TB nhân sơ
Ó

-(4) chỉ xảy ra ở TB nhân thực
H
Í-

Câu 24: Đáp án D
-L

A. I A i × I A i ⇒ tạo ra 2 loại nhóm máu là A và O
ÁN

B. I A I B × I A I B ⇒ tạo ra 3 loại nhóm máu là A, B và AB
TO

C. I Bi × I A I B ⇒ tạo ra 3 loại nhóm máu là A, B và AB
G

D. I A × I Bi ⇒ tạo ra cả 4 loại nhóm máu là A, B , AB và O
N

Câu 25: Đáp án C

Ư

Chọn 1, 3, 5, 7.
ID

(1). Do quần thể tụ thụ phấn chỉ làm thay đổi TPKG theo hướng tăng KG đồng hợp, giảm KG
BỒ

dị hợp vì vậy tần số alen không thay đổi. Và các KG đồng hợp ngày càng tăng vì vậy có sự

Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

phân hóa các dòng thuần, các tính trạng lặn ngày càng có cơ hội được biểu hiện và sự đa dạng
KG giảm, do KG dị hợp ngày càng giảm
Câu 26: Đáp án B

N
Ơ
♂Aa × ♀Aa ⇒ ( A : a ) × ( A : a ) ⇒ 1AA : 2Aa :1aa ⇒ 3 KG

H
N
♂Bb × ♀Bb ⇒ ( B : b : Bb : 0 )( B : b ) ⇒ 1BB : 2Bb :1bb :1BBb :1Bbb :1B :1b ⇒ có hai giao tử

Y
U
thừa NST

.Q
DE De

TP
♂ ×♀ (hoán vị gen ở cả 2 giới) ⇒ 10 KG
de dE

ẠO
=> quá trình thụ tinh tạo tối đa số loại hợp tử thừa NST: 3.2.10 = 60

Đ
Câu 27: Đáp án D

G
Câu 28: Đáp án A

N
Ư
Quy ước gen A-quả tròn, a-quả dài; B-quả ngọt, b-quả chua; D-chín sớm,d-chín muộn

H
Bd

ẦN
Cây có kiểu gen Aa (tần số hoán vị gen ( f = 0, 4 )
bD
TR
⇒ giảm phân cho giao tử ( 0, 5A : 0,5a )( BD = bd = 0, 2; Bd = bD = 0, 3) ⇒ giao tử abd chết
B
00

0, 5.0, 2 1 0,5.0,3 1
⇒ ABD = Abd = aBD = = và ABd = aBd = abD = =
1 − 0,5.0, 2 9 1 − 0,5.0, 2 6
10

1
3

⇒ tỉ lệ dòng thuần chủng sẽ cho quả tròn, ngọt chín sớm AABBDD = = 0,11
2+

9
ẤP

Câu 29: Đáp án A
C

Cơ thể có KG AAaa khi giảm phân có xảy ra sự phân ly không bình thường cho ra các loại
A

giao tử là:
Ó
H

AA, Aa, aa, AAa, a, Aaa, A, AAaa, 0
Í-

Câu 30: Đáp án B
-L

1) Sự trùng lặp về ổ sinh thái là một trong những nguyên nhân gây ra sự cạnh tranh giữa các
ÁN

loài với nhau => Đúng
TO

(2) Khi ổ sinh thái giao nhau có thể xảy ra cạnh tranh cũng có thể không xảy ra sự cạnh tranh
G

=> Đúng khi nguồn sống đủ để cung cấp cho các cá thể thì sẽ k xảy ra cạnh tranh
N

(3) Cạnh tranh cùng loài có thể dẫn đến sự phân li về ổ sinh thái , thúc đẩy sự hình thái loài

Ư

mới => đúng do cạnh tranh cùng loài dẫn đến mở rộng ổ sinh thái của QT
ID

(4) Các loài sống chung với nhau mà không xảy ra cạnh tranh khi chúng có ổ sinh thái khác
BỒ

nhau => sai ví dụ như trong trường hợp như câu 2
=> Có 3 kết luận đúng
Trang 14

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 31: Đáp án A
1 1 1
NST 2 và 4 không TCĐ ⇒ loại tinh trùng mang NST có nguồn gốc từ bố là . =
2 2 4

N
NST1 có 40% tế bào xảy ra TĐC ⇒ 20% giao tử hoán vị ⇒ 80% giao tử bình thường

Ơ
H
⇒ 40% giao tử mang NST có nguồn gốc từ bố.

N
NST 2 có 8% tế bào xảy ra TĐC ⇒ tạo ra 4% giao tử hoán vị ⇒ có 96% giao tử bình thường

Y
U
⇒ 48% giao tử mang NST có nguồn gốc từ bố

.Q
TP
⇒ tỉ lệ số loại tinh trùng mang NST đều có nguồn gốc từ bố = 0, 25.0, 4.0, 48 = 0, 048
Câu 32: Đáp án A

ẠO
Câu 33: Đáp án B

Đ
G
4080
Tổng số Nu của mỗi gen = .2 = 2400

N
3, 4

Ư
H
-Gen B có: A=T=480 và G=X=720

ẦN
-Gen b có: A=T=360 và G=X=840
-Thể dị bội có A=1320
TR
Ta có: 1320 - 480 - 360 =480
B
00

=> KG thể dị bội là BBb
10

Câu 34: Đáp án D
3

Quy ước gen: A- thân cao, a- thân thấp
2+

-Thế hệ xuất phát P có tỉ lệ kiểu hình thân thấp so với thân ca là 3/7 và tỉ lệ thân cao đồng
ẤP

hợp là 0,3
C

=> (P) 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa
A
Ó

- Gọi số thế hệ tự thụ phấn là x
H
Í-

0, 4
-Ta có: tỉ lệ thân cao dị hợp Aa = = 0, 025 ⇒ x = 4
-L

2x
Câu 35: Đáp án C
ÁN

-Ta có 2n = 8 ⇒ n = 4 ⇒ sau 8 lần hợp tử nguyên phân liên tiếp tạo ra 4 × 28 = 1024 NST
TO

-ở lần nguyên phân đầu tiên xảy ra đột biến => số NST đột biến là 1.28 = 256
G
N

=> Số NST mang đột biến lặp đoạn = 256 : 2 = 128

128
Ư

=> Tỉ lệ = = 0,125
ID

1024
Câu 36: Đáp án D
BỒ

Câu 37: Đáp án D

Trang 15

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 38: Đáp án B
-Tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể
sinh vật nhân thực lưỡng bội do :

N
Ơ
+ Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn

H
N
+ Ở vùng nhân của vi khuẩn chỉ có 1 phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng nên hầu hết các

Y
đột biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hình

U
.Q
=> chọn (2) và (3)

TP
Câu 39: Đáp án D
Câu 40: Đáp án C

ẠO
Ta có : T là tổng nhiệt hữu hiệu của một chu trình sống.

Đ
G
x là nhiệt độ môi trường

N
k là ngưỡng nhiệt phát triển

Ư
H
n là số ngày trong một vòng đời.

ẦN
ta có công thức T = ( x-k)n

TR
Ngưỡng nhiệt phát triển của loài ruồi(k) = (250 - 170)/ 10 = 8oC
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 16

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT QG trường Thuận Thành Số 2- Bắc Ninh
Môn: Sinh học
Câu 1: Trên 1 cây hầu hết các cành có lá bình thường duy nhất 1 cành có lá to. Cắt 1 đoạn

N
Ơ
cành có lá to này đem trồng người ta thu được cây có tất cả lá đều to. Giả thuyết nào sau đây

H
giải thích đúng hiện tượng trên

N
Y
A. Cây lá to được hình thành do đột biến đa bội

U
B. Cây lá to được hình thành do đột biến cấu trúc NST

.Q
TP
C. Cây lá to được hình thành do đột biến lệch bội
D. Cây lá to được hình thành do đột biến gen

ẠO
Câu 2: Cho các sự kiện :

Đ
G
(1) Phiên mã

N
(2) gắn riboxom vào mARN

Ư
H
(3) cắt các intron ra khỏi ARN

ẦN
(4) gắn ARN pôlymeaza vào ADN
(5) chuỗi pôlipeptit cuộn xoắn lại
TR
(6) axit amin mêtiônin bị cắt ra khỏi pôlypeptit
B
00

Trình tự đúng quá trình chuyển thông tin di truyền từ ADN thành prôtêin ở sinh vật nhân thực
10


3

A. 1 → 3 → 2 → 5 → 4 → 6 B. 4 → 1 → 3 → 6 → 5 → 2
2+

C. 4 → 1 → 3 → 2 → 6 → 5 D. 4 → 1 → 2 → 6 → 3 → 5
ẤP

Câu 3: Sự kiện nổi bật nhất của địa chất, khí hậu và sinh vật điển hình ở đại trung sinh là:
C

A. Khí hậu khô, đại lục chiếm ưu thế, cây hạt trần và bò sát ngự trị
A
Ó

B. Khí hậu nóng ẩm , cây có mạch và động vật di cư lên cạn
H

C. Khí hậu khô và lanh, cây có hoa ngự trị, phân hóa thú, chim, côn trùng
Í-
-L

D. Khí hậu khô và lạnh, phát sinh nhóm linh trưởng và xuất hiện loài người
ÁN

Câu 4: Quá trình phá triển cỉa thảm thực vật kế tiếp trên nương rẫy bỏ hoang được gọi là
A. Diễn biến thứ sinh B. Diễn biến nguyên sinh
TO

C. Diễn thế phân hủy D. Diễn thế nguyên sinh hoặc thứ sinh
G
N

Câu 5: Hãy sắp xếp trình tự đúng để là tiêu bản tạm thời nhiễm sắc thể (NST) của tế bào tinh

hoàn châu chấu đực
Ư
ID

(1) Dùng kéo cắt bỏ cánh, chân của châu chấu đực
BỒ

(2) Tay trái cần phần đầu ngực, tay phải kéo phần bụng ra (tách khỏi ngực) sẽ có một số nội
quan trong đó có tinh hoàn bung ra

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(3) Đưa tinh hoàn lên phiến kính, nhỏ vào đó vài giọt nước cất
(4) Dùng kim mổ tách mỡ xung quanh tinh hoàn, gạt sạch mỡ ra khỏi phiến kính
(5) Đậy lá kính, dùng ngón tay ấn nhẹ lên mặt lá kính cho tế bào dàn đều và làm vỡ tế bào để

N
Ơ
NST bung ra

H
(6) Nhỏ vài giọt oocxein axetic lên tinh hoàn để nhuộm trong thời gian 15-20 phút

N
Y
(7) Đưa tiêu bản lên kính để quan sát: lúc đầu dùng bội giác nhỏ để xác định các tế bào, sau

U
.Q
đó dùng bội giác lớn hơn

TP
(8) Đếm số lượng và qua sát hình thái của NST
A. (1) → ( 2 ) → ( 4 ) → ( 3) → ( 5 ) → ( 6 ) → ( 7 ) → ( 8 )

ẠO
Đ
B. (1) → ( 2 ) → ( 3) → ( 4 ) → ( 6 ) → ( 5 ) → ( 7 ) → ( 8 )

G
N
C. (1) → ( 2 ) → ( 3) → ( 4 ) → ( 5 ) → ( 6 ) → ( 7 ) → ( 8 )

Ư
H
D. (1) → ( 2 ) → ( 4 ) → ( 5 ) → ( 3) → ( 6 ) → ( 7 ) → ( 8 )

ẦN
Câu 6: Bằng con đường phân li tính trạng, sự chọn lọc của con người từ 1 loài hoang dại ban
TR
đầu đã dẫn tới hiện tượng tạo thành các cây trồng khác nhau. Một trong số các giống cây
B
trồng dưới đây không xuất hiện từ loài mù tạc hoang dại đó là:
00

A. Su hào B. Súp lơ C. Cải bắp D. Cải cúc
10

Câu 7: Khi nói về cơ quan tương đồng, kết luận nào sau đây không đúng?
3
2+

A. Cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của các loài
B. Cơ quan tương đồng là những cơ quan cùng chức năng
ẤP

C. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng kiểu cấu tạo
C
A

D. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc
Ó

Câu 8: Cho các đặc điểm:
H
Í-

(1): Có nhiều kiểu gen khác nhau
-L

(2) Diễn ra tương đối nhanh
ÁN

(3) Kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen
TO

(4) Mang bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ
Có bao nhiêu đặc điểm chung giữa phương pháp tạo giống bằng lai xa kèm đa bội hóa với
G
N

phương pháp dung hợp tế bào trần?

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Ư
ID

Câu 9: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là:
BỒ

A. chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
B. Đánh giá chưa đầy đủ vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hóa

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Chưa đi sâu vào cơ chế quá trình hình thành loài mới
D. Chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
Câu 10: Một cây trồng có kiểu gen AaBb, nhà khoa học đã tạo các dòng tử cây trồng ban đầu

N
Ơ
bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn chưa thụ tinh. Các dòng mới có thể có kiểu gen:

H
A. AAbb, AB, aaBB, ab B. Aabb, AaBB, aaBB, aabb

N
Y
C. AABB, Aabb, aaBB, Aabb D. Ab, AABb, aB, aaBB

U
Câu 11: Cho một số cấu trúc và một số cơ chế di truyền sau:

.Q
TP
1. ADN có cấu trúc một mạch

ẠO
2. mARN
3.tARN

Đ
G
4.ADN có cấu trúc hai mạch

N
5. Prôtêin

Ư
H
6. Phiên mã

ẦN
7. Dịch mã
8. Nhân đôi ADN
TR
Các cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là:
B
00

A. 3,4, 6, 7,8 B. 2,3,6,7,8 C. 1,2,3,4,6 D. 4,5,6,7, 8
10

Câu 12: Các gen alen có những kiểu tương tác nào?
3

1. Alen trội át hoàn toàn alen lặn
2+

2. Alen trội át không hoàn toàn alen lặn
ẤP

3. tương tác bổ sung
C

4. tương tác át chế
A
Ó

5. tương tác cộng gộp
H

Câu trả lời đúng là:
Í-
-L

A. 1,2,3,4 B. 1,2 C. 3,4,5 D. 1,2,3,4,5
ÁN

Câu 13: Cho các thông tin sau đây:
TO

(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein
(2) khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất
G
N

(3) nhờ một enzim đặc hiệu, aicd amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptit vừa tổng hợp

(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ itron và nối các exon lại với nhau thành mARN trường
Ư
ID

thành
BỒ

Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã với cả tế bào nhân thực và nhân sơ là:
A. (2) và (4) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. (1) và (4)

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 14: Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành
gen ung thư. Khi đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm
tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được,

N
Ơ
những gen ung thư loại này thường là

H
A. Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục

N
Y
B. gen lặn và di truyền được chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục

U
C. Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng

.Q
TP
D. Gen trội và không di truyền được vì chúng xuấ hiện ở tế bào sinh dưỡng
Câu 15: Nguyên phân làm cho ổ sinh thái của mỗi loài bị thu hẹp là:

ẠO
A. cạnh tranh cùng loài

Đ
B. cạnh tranh trong mùa sinh sản

G
N
C. cạnh trang khác loài

Ư
H
D. cạnh trang tìm nguồn sống

ẦN
Câu 16: Một trong những đặc điểm của khu sinh học rừng lá rộng rụng theo mùa là:
A. khí hậu lạnh quanh năm, cây lá kim chiếm ưu thế
TR
B. kiểu rừng này tập trung nhiều ở vùng xích đạo, nơi có nhiệt độ cao, lượng mưa nhiều
B
00

C. khu hệ động vật khá đa dạng nhưng không có loài nào chiếm ưu thế
10

D. nhóm thực vật chiếm ưu thế là rêu, có bông
3

Câu 17: Xét các phát biểu sau đây:
2+

(1) ưu thế lai được biểu hiện ở đời F1 và sau đó được duy trì ổn định ở các đời tiếp theo
ẤP

(2) Khi lai khác dòng hoặc lai khác loài, con lai luôn có biểu hiện ưu thế lai
C

(3) Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai
A
Ó

nghịch có thể cho ưu thế và ngược lại
H

(4) Ở các dòng thuần chủng, quá trình tự thụ phấn không gây thoái hóa giống
Í-
-L

(5) Ở các giống động vật, quá trình giao phối cận huyết luôn gây thoái hóa giống
ÁN

Trong các phát biểu nói trên có bao nhiêu phát biểu đúng
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
TO

Câu 18: Cho các quần xã sinh vật sau
G
N

(1) Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng

(2) Cây bụi và cây có chiếm ưu thế
Ư
ID

(3) Cây gỗ nhỏ và cây bụi
BỒ

(4) Rừng lim nguyên sinh
(5) Tràng cỏ

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Sơ đồ đúng về quá trình diễn thế thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái tại rừng lim Hữu
Lũng, tỉnh Lạng Sơn là
A. ( 5 ) → ( 3) → (1) → ( 2 ) → ( 4 ) B. ( 2 ) → ( 3) → (1) → ( 5 ) → ( 4 )

N
Ơ
C. ( 4 ) → (1) → ( 3) → ( 2 ) → ( 5 ) D. ( 4 ) → ( 5 ) → (1) → ( 3) → ( 2 )

H
N
Câu 19: Trpng một hồ ở Châu Phi , người ta thấy có hai loài cá rất giống nhau về các đặc

Y
U
điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám. Mặc dù

.Q
cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau. Tuy nhiên, khi nuôi các cá

TP
thể hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm cho chúng có màu giống nhau

ẠO
thì chúng lại giao phối với nhau và sinh con. Dạng cách li nào sau đây làm choa hai loài này

Đ
không giao phối với nhau trong điều kiện tự nhiên?

G
A. Cách li sinh thái B. cách li địa lí C. Cách li cơ học D. cách li tập tính

N
Ư
Câu 20: Đặc điểm của thể đa bội là

H
A. cơ quan sinh dưỡng bình thường B. tốc độ sinh trưởng phát triển chậm

ẦN
C. cơ quan sinh dưỡng to D. dễ bị thoái hóa giống
TR
Câu 21: Trong quá trình tiến hóa tiền sinh học, thứ tự xuất hiện các chất là:
B
A. ADN - protein → Lipit → Enzim → Cơ chế tự sao chép ADN
00
10

B. ADN- protein → Lớp màng lipit → Enzim → Cơ chế tự sao chép ADN
C. ADN- protein → Lớp màng lipit → Cơ chế tự sao chép ADN → Enzim
3
2+

D. ADN- protein → Enzim → Lớp màng lipit → Cơ chế tự sao chép ADN
ẤP

Câu 22: Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, trình tự cấu trúc nào sau đây đúng?
C

A. Gen điều hòa→Vùng khởi động→Vùng vận hành→cụm gen cấu trúc
A
Ó

B. Gen điều hòa→ vùng vận hành→vùng khởi động→cụm gen cấu trúc
H

C. Vùng khởi động→ vùng vận hành→gen điều hòa→cụm gen cấu trúc
Í-

D. Vùng khởi động→gen điều hòa→vùng vận hành→cụm gen cấu trúc
-L

Câu 23: Theo số liệu thông kê về tổng nhiệt hữu hiệu(độ/ ngày) cho các giai đoạn sống của
ÁN

sâu Sòi hại thực vật; Trứng 117,7 ;Sâu 512,7; Nhuộng 262,5; Bướm 27. Biết rằng ngưỡng
TO

nhiệt phát triển của sâu Sòi là 8o C , nhiệt độ trung bình ngày 23, 6o C . Sâu Sòi hóa nhộng nhủ
G
N

1 1
đông từ ngày đến dương lịch. Số thế hệ sâu Sòi sau một năm là:

11 3
Ư

A. 2 thế hệ B. 4 thế hệ C. 6 thế hệ D. 8 thế hệ
ID

Câu 24: Trong chọn giống gồm các công đoạn:
BỒ

(1) Chọn lọc các tổ hợp gen mong muôn

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau
(3) Lai các dòng thuần chủng với nhau
(4) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn

N
Ơ
Thứ tự các bước được thực hiện là:

H
A. 2 → 3 → 1 → 4 B. 2 → 3 → 4 → 1 C. 1 → 2 → 3 → 4 D. 4 → 1 → 2 → 3

N
Y
Câu 25: Tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen(Aa, Bb, Dd) phân ly độc lập tương tác cộng

U
.Q
gộp, mỗi alen trội cao thêm 5cm. Lai cây cao nhất với cây thấp nhất thu được F1 có chiều cao

TP
130 cm. lai F1 với cây thấp nhất thu được F2. có mấy nhận xét sau phù hợp.

ẠO
1. F2 không có cây nào 130 cm
2. F2 cây cáo 125 cm chiếm hơn 35%

Đ
G
3. Cây cao nhất ở F2 có chiều cáo 145 cm

N
4. Ở F có 8 kiểu hình

Ư
H
5. Ở F2 có 50% cây cao dưới 125cm

ẦN
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4

TR
Câu 26: Giả sử khi lai giữa 2 thứ cà chua t/c' khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản nói
trên được F1, cho F1 giao phối với cá thể F2 thu được kết quả : 54% cao- tròn, 21% thấp-
B
00

tròn , 21% cao-bầu dục, 4% thấp- bầu dục. Cho biết quá trình GF tạo noãn và tạo phân diễn
10

ra giống nhau, hãy xác định KG của F1 và tần số trao đổi chéo f và giữa các gen?
3
2+

Ab AB AB AB
A. , f = 40% B. , f = 20% C. , f = 20% D. , f = 40%
aB aB ab ab
ẤP

Câu 27: Nuôi 5 vi khuẩn (mỗi vi khuẩn chứa 1 AND và mỗi AND được cấu tạo từ các
C

nucleotit có N15) vào môi trường N14. Biết rằng sau một thời gian nuôi cấy người ta thu
A
Ó

được vi khuẩn chứa N15 là 12,5 %. Tổng số vi khuẩn thu được là
H

A. 40 B. 80 C. 20 D. 160
Í-
-L

Câu 28: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn. Trong
ÁN

AB AB
phép lai: Dd × dd , nếu xảy ra hoán vị gen cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình
ab ab
TO

aaB-D- ở đời con chiếm tỷ lệ
G

A. 12% B. 9% C. 4,5% D. 8%
N

Câu 29: Ở ngô, gải thiết hạt phấn (n+1) không có khả năng thụ tinh, noãn(n+1)vẫn thụ tinh
Ư

bình thường. Gọi gen R quy định hạt đỏ, trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng. Lai
ID

P: ♂RRr ( 2n + 1) × ♀Rrr ( 2n + 1) , tỉ lệ kiểu hình ở F1 là
BỒ

A. 17 đỏ: 1 trắng B. 5 đỏ:1 trắng C. 35 đỏ:1 trắng D. 11 đỏ: 1 trắng

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính
trạng và gen trội là trội hoàn toand. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ
cho kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

N
Ơ
36 9 27 54
A. B. C. D.

H
256 256 256 256

N
Câu 31: Lai hai cây cà chua thuần chủng (P) khác nhau về cặp tính trạng tương phản F1 thu

Y
U
được 100% cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn . Cho F1 lai với cây khác, tỉ lệ phân li kiểu hình ở

.Q
TP
F2 là 4 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài: 4 cây thân cao, hoa vàng, quả tròn : 4 cây thân thấp,
hoa đỏ, quả dài; 4 cây thân thấp, hoa vàng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 1 cây

ẠO
thân cao, hoa vàng, quả dài. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, mọi quá trình sinh

Đ
học diễn ra bình thường. các nhận xét nào sau đây là đúng?

G
N
(1) Khi cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình thân thấp , hoa vàng, quả dài ở đời con là 0,0025

Ư
(2) cặp tính trạng chiều cao thân di truyền liên kết với cặp tính trạng màu sắc hoa

H
ẦN
(3) Khi cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa đỏ, quả dài ở F2 là 0,05

TR
(4) hai cặp gen quy định màu sắc hoa và hình dạng quả di truyền liên kết và có xảy ra hoán vị
gen
B
00

(5) Cặp gen quy định tính trạng chiều cao di truyền độc lập với hai cặp gen quy định màu sắc
10

và hình dạng quả.
3

(6) Tần số hoán vị gen 20%
2+

A. (1),(4),(5),(6) B. (3),(4),(5),(6) C. (2),(3),(4),(6) D. (1),(2),(5),(6)
ẤP

Câu 32: Lai hai thứ bí quả tròn có tính di truyền ổn định, thu được F1 đồng loạt bí quả dẹt.
C

Cho giao phấn các cấy F1 người ta thu được F2 : 148 qảu tròn; 24 quả dài; 215 quả dẹt. Cho
A
Ó

giao phấn 2 cây bí quả dẹt ở F2 với nhau. Về mặt lí thuyết thì xác xuất để có được quả dài ở
H

F3.
Í-
-L

4 3 1 1
A. B. C. D.
81 16 16 81
ÁN

Câu 33: Cặp gen Bb tồn tại trên NST thường mỗi gen đều có chiều dài 4080Ao, alen B có tỉ
TO

A 9 A 13
lệ = , alen b có tỉ lệ = . Cơ thể mang cặp gen Bb giảm phân rối loạn phân bào I tạo
G

G 7 G 3
N

giao tử có cả 2 alen của cặp . Số nu mỗi loại về gen này trong giao tử là:

Ư

A. A = T = 975, G = X = 225 B. A = T = 675, G = X = 525
ID

C. A = T = 1650, G = X = 750 D. A = T = 2325, G = X = 1275
BỒ

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34: cho biết ở người gen A quy định tính trangh phân biệt được mùi vị. Alen a quy định
không phân biệt được mùi vị nằm trên NST thường. Nếu trong 1 cộng đồng người cân bằng
di truyền, tần số alen a= 0,4 thì xác xuất của một cặp vợ chồng đều có kiểu hình phân biệt

N
Ơ
được mùi vị có thể sinh ra 3 con trong đó 2 con trai phân biệt được mùi vị và 1 con gái không

H
phân biệt được mùi vị là

N
Y
A. 1,97% B. 2,58% C. 1,7% D. 52%

U
.Q
Câu 35: cho phép lai ♀AaBbDd × ♂AaBbdd . Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử

TP
đực, ở một số tế bào cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li tròn giảm phân I;

ẠO
giảm phân II diễn ra bình thường. Quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, ở một số tế
bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Dd không phân li trong giảm phân II, Giảm phân I diễn

Đ
G
ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai trên tạo ra F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen

N
A. 42 B. 56 C. 128 D. 105

Ư
H
Câu 36: Xét một dạng đột biến chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể, trong đó một đoạn của

ẦN
một cặp nhiễm sắc thể thuộc loại cặp số II chuyển sang một nhiễm sắc thể V và ngược lại.

TR
Nếu chỉ xét đến 2 cặp nhiễm sắc thể trên thì cơ thể mang đột biến nhiễm sắc thể này khi giảm
phân cho số loại giao tử tối đa và tỉ lệ giao tử mang nhiễm sắc thể bị đột biến chuyển đoạn
B
00

lần lượt là:
10

A. 4-50% B. 2-50% C. 4-75% D. 2-75%
3

Câu 37: Trong lần nhân đôi đầu tiên của một phân tử AND có một phân tử 5-BU tác động,
2+

hỏi sau 5 lần nhân đôi liên tiếp, số phân tử AND mang đột biến là bao nhiêu? Biết rằng 5-BU
ẤP

thay đổi trạng thái liên tục qua các lần nhân đôi
C

A. 15 B. 31 C. 5 D. 7
A
Ó

Câu 38: ở một loài thực vật tính trạng màu hoa do hai cặp gen A,a và B, b nằm trên 2 cặp
H
Í-

NST thường tương tác với nhau theo kiểu; khi có mặt cả 2 gen trội thì cho kiểu hình thân cao,
-L

còn khi chỉ có mặt một loại gen trội hoặc không có mặt gen trội nào thì cho kiểu hình thân
ÁN

thấp. Tính trạng hình dạng quả do 2 cặp gen D, d quy định. Xét phép lai AaBbDd × AaBbDd ,
TO

số loại kiểu gen, kiểu hình tối đa thu được là:
A. 27 kiểu gen, 15 kiểu hình B. 27 kiểu gen , 4 kiểu hình
G
N

C. 27 kiểu gen, 8 kiểu hình D. 27 kiểu gen, 6 kiểu hình

Câu 39: Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trong quá trình giảm
Ư
ID

phân đó xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần sô 20%. phép lai
BỒ

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

AB D d AB D
P: ♀ X X ×♂ X Y Số cá thể mang 3 alen trội của 3 gen trên chiếm tỉ lệ bao
ab ab
nhiêu%?

N
A. 49,5% B. 17% C. 8,5% D. 52,5%

Ơ
H
Câu 40: Dưới đây là hình vẽ minh họa 4 tế bào của một loài động vật ở các giai đoạn khác

N
nhau của quá trình nguyên phân

Y
U
.Q
TP
ẠO
Đ
G
Trình tự nào dưới đây phản ánh đúng thứ tự diễn ra trong nguyên phân?

N
Ư
A. 4,2,1,3 B. 1,3,2,4 C. 1,2,3,4 D. 2,4,1,3

H
Đáp án

ẦN
1-A 2-C 3-A 4-A 5-B 6-D 7-B 8-D 9-A 10-A
11-A 12-B 13-B 14-D 15-C 16-C TR 17-B 18-C 19-D 20-C
B
21-B 22-A 23-B 24-A 25-B 26-A 27-B 28-C 29-B 30-D
00
10

31-A 32-D 33-C 34-C 35-D 36-C 37-D 38-D 39-B 40-D
3
2+

LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẤP

Câu 1: Đáp án A
C

Trên 1 cây hầu hết các cành có lá bình thường duy nhất 1 cành có lá to. Cắt 1 đoạn cành có lá
A

to này đem trồng người ta thu được cây có tất cả lá đều to → Đây là dạng đột biến thể khảm
Ó
H

(xảy ra ở tế bào sinh dưỡng), cây lá to được hình thành do đột biến đa bội
Í-

Câu 2: Đáp án C
-L

Câu 3: Đáp án A
ÁN

Câu 4: Đáp án A
TO

Câu 5: Đáp án B
G

Câu 6: Đáp án D
N

Câu 7: Đáp án B

Ư

Trong các kết luận trên, kết luận B sai vì cơ quan tương đồng là những cơ quan có chung
ID

nguồn gốc những chức năng khác nhau nên có hình thái khác nhau
BỒ

Câu 8: Đáp án D

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Điểm chung giữa phương pháp tạo giống bằng lai xa kèm đa bội hóa với phương pháp dung
hợp tế bào trần là cả 2 phương pháp này diễn ra tương đối nhanh và con lai mang bộ NST của
cả 2 loài bố mẹ

N
Ơ
Ở 2 phương pháp này con lai tạo ra đều mang kiểu gen của cả 2 loài bố mẹ nên các đặc điểm

H
N
1, 3 sai

Y
Câu 9: Đáp án A

U
Câu 10: Đáp án A

.Q
TP
Cây trồng có kiểu gen AaBb giảm phân cho các hạt phấn: AB, Ab, aB, ab
Nuôi cấy hạt phấn thành công sẽ tạo các dòng mới có kiểu gen thuần chủng, nuôi cấy không

ẠO
thành công sẽ tạo các dòng có kiểu gen giống với hạt phấn

Đ
G
→ Đáp án A đúng (nuôi cấy Ab, aB thành công, nuôi cấy AB, ab không thành công)

N
Câu 11: Đáp án A

Ư
H
Trong các cấu trcs và cơ chế trên chỉ có: ADN có cấu trúc một mạch, mARN, Prôtêin không

ẦN
có nguyên tắc bổ sung
Câu 12: Đáp án B
TR
Các gen alen có thể có các kiểu tương tác:
B
00

+ Trội hoàn toàn
10

+ Trội không hoàn toàn
3

+ Đồng trội
2+

→ Các kiểu tương tác 1, 2 đúng
ẤP

(3), (4), (5) là những kiểu tương tác của các gen không alen
C

Câu 13: Đáp án B
A
Ó

Xét các thông tin của đề bài:
H

(1) chỉ diễn ra ở phiên mã của tế bào nhân sơ
Í-
-L

(4) chỉ diễn ra ở phiên mã của tế bào nhân thực
ÁN

(2) và (3) diễn ra ở phiên mã và dịch mã với cả tế bào nhân thực và nhân sơ
Câu 14: Đáp án D
TO

Câu 15: Đáp án C
G
N

Câu 16: Đáp án C

Câu 17: Đáp án B
Ư
ID

Trong các phát biểu trên, phát biểu 3, 4 đúng
BỒ

(1) sai vì ưu thế lai được biểu hiện cao nhất ở đời F1 và giảm dần qua các thế hệ.
(2) sai vì phải là lai khác dòng có kiểu gen tương phản khác nhau thì mới biểu hiện ưu thế lai

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(5) sai vì nếu động vật đó là các dòng thuần chủng thì giao phối cận huyết ko gây ra hiện
tượng thoái hóa giống
Vậy có 2 kết luận đúng

N
Ơ
Câu 18: Đáp án C

H
Câu 19: Đáp án D

N
Y
Câu 20: Đáp án C

U
Câu 21: Đáp án B

.Q
TP
Câu 22: Đáp án A
Câu 23: Đáp án B

ẠO
tổng nhiệt hữu hiệu cho các giai đoạn sống của sâu là: 117, 7 + 512, 7 + 262, 5 + 27 = 919,9

Đ
G
919,9
(độ-ngày) → Thời gian hoàn thành 1 thế hệ là: = 59 (ngày).

N
( 23, 6 − 8)

Ư
H
Thời gian ngủ đông
1 1
− là 120 ngày → số thế hệ =
( 365 − 120 ) = 4,15 xấp xỉ 4 thế hệ

ẦN
11 3 59
Câu 24: Đáp án A TR
Câu 25: Đáp án B
B
00

P: AABBDD × aabbdd → F1: AaBbDd
10

F1 có chứa 3 alen lặn có chiều cao 130cm → Cây thấp nhất có chiều cao: 130 − 3.5 = 115
3
2+

F1 x cây thấp nhất: AaBbDd × aabbdd
ẤP

F2: 1AaBbDd : 1aaBbDd : 1AabbDd : 1AaBbdd : 1aabbDd : 1Aabbdd : 1aaBbdd : 1aabbdd
Xét các phát biểu của đề bài:
C
A

1
(1) sai vì F2 cây cao 130cm có chứa 3 alen trội (AaBbDd) chiếm tỉ lệ:
Ó

8
H
Í-

3
(2) đúng. Cây cao 125 cm chứa 2 alen trội chiếm tỉ lệ: = 37,5% > 35%
-L

8
(3) sai. Cây cao nhất ở F2 có chứa 3 alen lặn có chiều cao 130cm
ÁN

(4) sai. Ở F2 có 4 loại kiểu hình: Cao 130cm, cao 125cm, cao 120cm, cao 115cm
TO

(5) đúng. Ở F2 cây dưới 125 cm là cây có chứa 1 alen trội+ không có alen trội
G

3 1 1
N

= + = = 50%

8 8 2
Ư

→ Có 2 kết luận đúng
ID

Câu 26: Đáp án A
BỒ

A-thân cao, a-thân thấp, B-quả tròn, b-quả bầu dục. Hai gen này cùng nằm trên một cặp NST
tương đồng.
Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Lai hai thứ cà chua thuần chủng → F1. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2: 54% cao,tròn: 21%
thấp, tròn: 21% cao, bầu dục: 4% thấp bầu dục.
ab

N
Tỷ lệ thấp, bầu dục 4% = 0, 2ab × 0, 2ab (ví quá trình giảm phân tạo noãn và tạo phấn diễn

Ơ
ab

H
ra giống nhau - hoán vị gen cả hai bên)

N
Y
Giao tử 0, 2ab là giao tử mang gen hoán vị → dị hợp tử chéo

U
.Q
Tần số hoán vị gen = tỷ lệ các giao tử mang gen hoán vị = 0, 2 + 0, 2 = 0, 4 = 40%

TP
Ab
Kiểu gen F1 là và f = 40%
aB

ẠO
Câu 27: Đáp án B

Đ
Số mạch nucleotit có chứa N15 là: 5.2 = 10 mạch.

G
N
Gọi k là số lần nhân đôi của vi khuẩn. Sau k lần nhân đôi số vi khuẩn tạo ra là: 5.2 k

Ư
H
Sau k lần nhân đôi vẫn chỉ có 10 vi khuẩn có chứa N15 nên ta có: 10 : 5.2k = 12,5% → k = 4

ẦN
Tổng số vi khuẩn thu được là: 5.2k = 5.16 = 80
Câu 28: Đáp án C TR
B
AB AB  AB AB 
00

Dd × dd =  ×  ( Dd × dd )
ab ab  ab ab 
10

AB AB ab
3

Phép lai × cho kiểu gen = 40%.40% = 16%
2+

ab ab ab
ẤP

ab
Tỉ lệ kiểu hình aaB− = 25% − = 9%
ab
C
A

1
Phép lai Dd × dd → tỉ lệ kiểu hình D − =
Ó

2
H

1
Í-

→ tỉ lệ kiểu hình aaB − D − ở đời con chiếm tỉ lệ : 9%. = 4,5%
-L

2
Câu 29: Đáp án B
ÁN

2 1
TO

Cơ thể ♂RRr giảm phân cho giao tử R, r
3 3
G

1 2 2 1
Cơ thể ♀Rrr giảm phân cho giao tử
N

R : r : Rr : r
3 3 3 3

Ư

1 2 1 1 1
Tỉ lệ kiểu hình trắng là: r. r + r. rr =
ID

3 3 3 3 6
BỒ

1 5
Tỉ lệ kiểu hình đỏ là: 1 − =
6 6

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Đáp án D
AaBbDdHh x AaBbDdHh = (Aa x Aa)(Bb x Bb)(Dd x Dd)(Ee x Ee)
Aa x Aa → 3/4 A- : 1/4aa

N
Ơ
Bb x Bb → 3/4B- : 1/4bb

H
Dd x Dd → 3/4D- : 1/4dd

N
Y
Ee x Ee → 3/4E- : 1/4ee

U
.Q
Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 2 tính trạng

TP
2 2
 3 1 54
trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ: 4C2   .  =
 4 4

ẠO
256
Câu 31: Đáp án A

Đ
G
Quy ước A: thân cao; a thân thấp; B hoa đỏ; b hoa vàng; C quả tròn; c quả dài

N
F2 phân li; xét riêng từng cặp thì thấy tỉ lệ đều là 1:1; nếu các gen PLĐL thì tỉ lệ phải là

Ư
H
(1:1)^3 khác với tỉ lệ đề bài nên ta có 2 gen cùng nằm trên 1 NST và 1 gen nằm ở 1 NST độc

ẦN
lập

TR
F2: ( 1 cao : 1 thấp )( 4 đỏ dài : 4 vàng tròn : 1 đỏ tròn : 1 vàng dài )
⇒ gen quy định chiều cao thân nằm trên 1 NST ⇔ Aa x Aa
B
00

gen quy định màu hoa và hình dạng quả cùng nằm trên 1 NST có xảy ra hoán vị gen.
10

Vì phép lai phân tích nên nhóm có kiểu hình mang số lượng lớn là kiểu hình do nhóm gen
3
2+

liên kết quy định; nhóm có kiểu hình có số lượng nhỏ là kiểu hình do nhóm gen hoán vị liên
kết quy định.
ẤP

Tần số kiểu hình chính là tần số giao tử ⇒ số loại tỉ lệ giao tử ở F1 là 4 Bd : 4 bD : 1 BD : 1
C
A

bd
Ó

⇒ B và d nằm trên 1 NST; b và D nằm trên 1 NST
H
Í-

Bd
⇒ Kiểu gen F1 là Aa
-L

bD
ÁN

Bd bD
⇒ kiểu gen của P: AA × aa
Bd bD
TO

Bd Bd
b) F1× F1 ⇔ Aa × Aa
G

bD bD
N

Tần số hoán vị f =
(1 + 1)
Ư

= 20% = 0, 2
( 4 + 4 + 1 + 1)
ID

*) Tỉ lệ kiểu hình thấp; vàng dài
BỒ

bd
aa = abd × abd = ( 0,5 × 0,1)( 0,5 × 0,1) = 0, 0025 → (1) đúng
bd
Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

*) Tỉ lệ kiểu hình thấp đỏ dài
Bd Bd bd
aa + aa + aa
Bd bd Bd

N
Ơ
= aBd × aBd + aBd × abd + abd × aBd

H
= aBd × aBd + 2 ( aBd × abd )

N
Y
= ( 0,5 × 0, 4 )( 0,5 × 0, 4 ) + 2 ( 0,5 × 0, 4 )( 0,5 × 0,1)

U
.Q
= 0, 04 + 0, 02 = 0, 06 → (3) sai

TP
Vậy các kết luận 1, 4, 5, 6 đúng

ẠO
Câu 32: Đáp án D

Đ
Tỉ lệ F2: 9 dẹt: 6 tròn: 1 dài

G
⇒ tính trạng do 2 cặp ghen không alen tương tác bổ trợ quy định dẹt F2 ( A − B − )

N
Ư
H
4 2 2 1
⇒ có AaBb : AABb : AaBB : AABB

ẦN
9 9 9 9
1
⇒ tỉ lệ ab =
9 TR
B
1
00

⇒ tỉ lệ aabb ở F3 =
81
10

Câu 33: Đáp án C
3
2+

Đề bài là mỗi gen dài 4080 ăngstron
ẤP

 4080 
⇒ số Nu của mỗi gen =   .2 = 2400
C

 3, 4 
A

A 9
Ó

Xét gen B ta có hệ: = và A + G = 1200
H

G 7
Í-

Giải hệ ta được: A = 675;G = 525
-L

A 13
Xét gen b ta có hệ: và A + G = 1200
ÁN

=
G 3
TO

Giải hệ ta được: A = 975; G = 225
⇒ khi có cả 2 alen trong mỗi giao tử thì số Nu mỗi loại là:
G
N

A = T = 675 + 975 = 1650

Ư

G = X = 525 + 225 = 750
ID

Câu 34: Đáp án C
BỒ

Cấu trúc di truyền của quần thể: p 2 AA + 1pqAa + q 2 aa = 1
q = 0, 4 → p = 0, 6
Trang 14

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Bố và mẹ phân biệt được mùi vị (Bình thường)) sinh con, có cả phân biệt và không phân biệt
mùi vị nên:
3 1

N
Kiểu Gen P: Aa × Aa → A − : aa

Ơ
4 4

H
2
 2pq  16

N
XS bố và mẹ đều phân biệt được mùi vị là:  2  = 49

Y
 p + 2pq 

U
.Q
3 1 3
XS sinh con trai phân biệt được mùi vị là: = . =

TP
4 2 8
1 1 1

ẠO
XS sinh gái không phân biệt được mùi vị = . =
4 2 8

Đ
XS bố mẹ đều bình thường sinh 2 trai phân biệt và 1 gái không phân biệt:

G
N
3 3 1 16
= . . .3C1. = 0, 0172 = 1, 72%

Ư
8 8 8 49

H
Câu 35: Đáp án D

ẦN
♀AaBbDd x ♂AaBbdd = (♀ Aa x ♂ Aa).(♀ Bb x ♂ Bb).(♀ Dd x ♂ dd)
TR
+ ♀ Aa x ♂ Aa → giao tử ♀ (A, a) x ♂ (A, a, Aa, O) → Số kiểu gen tạo ra từ cặp gen trên là:
B
4.2 - 2C2= 7 kiểu gen
00
10

+ Bb x Bb → 3 kiểu gen
+ (♀ Dd x ♂ dd) → giao tử (D, d, DD, dd, O) x ♂ d → số kiểu gen tạo ra là: 5 kiểu gen
3
2+

Theo lí thuyết, phép lai trên tạo ra F1 có tối đa: 7.3.5 = 105 kiểu gen
ẤP

Câu 36: Đáp án C
C

Đột biến chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể, 1 đoạn của một NST số 2 chuyển sang một
A

nhiễm sắc thể thuộc cặp số 5 và ngược lại.
Ó
H

Nếu chỉ xét hai cặp NST trên thì cơ thể mang đột biến này khi giảm phân cho 4 loại giao tử
Í-

tối đa.
-L

Giả sử gen A trên NST số II, gen B trên NST số V → chuyển đoạn → AaBb
ÁN

Khi giảm phân → AB, Ab, aB, ab
TO

Tỷ lệ giao tử mang NST bị đột biến chuyển đoạn là 75%
G

Câu 37: Đáp án D
N

Sau 3 lần nhân đôi, tạo ra 1 phân tử ADN đột biến thay thế A-T bằng G-X và 1 phân tử ADN
Ư

đột biến thay thế A-T bằng G-5BU
ID

Sau 5 lần nhân đôi liên tiếp, số phân tử ADN mang đột biến được tính theo công thức:
BỒ

(2(5−1) : 2) − 1 = 7

Trang 15

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 38: Đáp án D
Xét phép lai: AaBbDd x AaBbDd = (AaBb x AaBb)(Dd x Dd)
+ AaBb x AaBb → đời con cho 9 loại kiểu gen, 2 kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 : 7

N
Ơ
+ Dd x Dd → đời con cho 3 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1

H
Vậy xét phép lai AaBbDd x AaBbDd, số loại kiểu gen, kiểu hình tối đa thu được là:

N
Y
+ Số loại kiểu gen = 9.3 = 27 kiểu gen

U
.Q
+ Số loại kiểu hình = 3.2 = 6 kiểu hìn

TP
Câu 39: Đáp án B

ẠO
AB D D AB D  AB AB  D d D
X X × X Y= × (X X × X Y)
ab ab  ab ab 

Đ
G
1 1 1 1
Ta có: X D X d × X D Y → X D X D : X D Y : X D X d : X d Y

N
4 4 4 4

Ư
H
AB AB
× → thế hệ con:

ẦN
ab ab
Ab AB Ab aB
+ Có 2 alen trội = + + +
aB ab Ab aB TR
= 2.0, 4.0, 4 + 2.0,1.0,1 + 0,1.0,1 + 0,1.0,1 = 0, 2
B
Ab aB
00

+ Có 1 alen trội: = + = 2.0,1.0, 4 + 2.0,1.0, 4 = 0,16
ab ab
10

AB AB
3

+ Có 3 alen trội: = + = 2.0,1.0, 4 + 2.0,1.0, 04 = 0,16
2+

aB Ab
Tỉ lệ kiểu gen chứa 3 alen trội là:
ẤP

1 1 1
C

0, 2. + 0,16. + 0,16. = 0,17 = 17%
4 2 4
A
Ó

Câu 40: Đáp án D
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 16

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_trường THPT Quế Võ số 1_Bắc Ninh
Môn: Sinh học
Câu 1: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

N
Ơ
A. thẳng. B. như các gen trên NST thường.

H
C. chéo. D. theo dòng mẹ.

N
Y
Câu 2: Mã di truyền có tính thoái hoá, tức là:

U
A. Mã di truyền là mã bộ ba.

.Q
TP
B. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
C. Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một axit amin.

ẠO
D. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.

Đ
Câu 3: Mức phản ứng là

G
N
A. tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.

Ư
H
B. khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.

ẦN
C. mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.

TR
D. khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường.
Câu 4: Trong một operon, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn
B
00

cản quá trình phiên mã được gọi là:
10

A. Vùng mã hóa. B. Vùng khởi động.
3

C. Vùng kết thúc. D. Vùng vận hành.
2+

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen?
ẤP

A. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết.
C

B. Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ
A
Ó

nhiễm sắc thể đơn bội của loài đó.
H

C. Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
Í-
-L

D. Liên kết gen hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
ÁN

Câu 6: Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là:
A. kĩ thuật chuyển gen. B. thao tác trên gen.
TO

C. thao tác trên plasmit. D. kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.
G

Câu 7: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò
N

cung cấp năng lượng
Ư
ID

A. để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN.
BỒ

B. để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit.
C. để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN.

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

D. để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN.
Câu 8: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST là vị trí liên kết với thoi phân bào
được gọi là:

N
Ơ
A. Eo thứ cấp. B. Tâm động.

H
C. Điểm khởi đầu nhân đôi. D. Hai đầu mút NST.

N
Y
Câu 9: Thể đa bội lẻ

U
A. có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

.Q
TP
B. có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n +1.
C. có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội.

ẠO
D. hầu như không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

Đ
Câu 10: Cơ quan tương đồng là những cơ quan

G
N
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái

Ư
H
tương tự.

ẦN
B. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống
nhau.
TR
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
B
00

D. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng
10

khác nhau.
3

Câu 11: Tần số alen của một gen được tính bằng
2+

A. tỉ số giữa các giao tử mang alen đó trên tổng số giao tử mà quần thể đó tạo ra tại một thời
ẤP

điểm xác định.
C

B. tỉ lệ phần trăm các cá thể trong quần thể có kiểu gen đồng hợp về alen đó tại một thời điểm
A
Ó

xác định.
H

C. tỉ lệ phần trăm các cá thể mang alen đó trong quần thể tại một thời điểm xác định.
Í-
-L

D. tỉ lệ phần trăm các cá thể trong quần thể có kiểu hình do alen đó qui định tại một thời điểm
ÁN

xác định.
Câu 12: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là:
TO

A. gen điều hòa. B. gen trội.
G

C. gen tăng cường. D. gen đa hiệu.
N

Câu 13: Chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen
Ư
ID

bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 70. Dạng
BỒ

đột biến của gen là:
A. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 71.

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

B. mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 70.
C. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 70.
D. thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí 70.

N
Ơ
Câu 14: Ở cà chua, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,

H
B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả bầu dục. Các gen cùng nằm

N
Y
trên một cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền và không xảy ra đột

U
.Q
biến. Cho lai giữa 2 giống cà chua thuần chủng: thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục

TP
được F1. Cho F1 tự thụ phấn thu được thế hệ F2. Tính theo lí thuyết, ở thế hệ F2 sẽ phân tính

ẠO
theo tỉ lệ
A. 3 thân cao, quả tròn : 1 thân thấp, quả bầu dục.

Đ
B. 9 thân cao, quả tròn : 3 thân cao, quả bầu dục: 3 thân thấp, quả tròn : 1 thân thấp, quả bầu

G
N
dục.

Ư
H
C. 3 thân cao, quả tròn : 3 thân cao, quả bầu dục : 1 thân thấp, quả tròn : 1 thân thấp, quả bầu

ẦN
dục.

TR
D. 1 thân cao, quả bầu dục : 2 thân cao, quả tròn : 1 thân thấp, quả tròn.
Câu 15: Ở ruồi giấm, alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh
B
00

cụt. Cho ruồi cánh dài và cánh cụt giao phối với nhau thu được F1 có tỉ lệ 50% ruồi cánh dài :
10

50% ruồi cánh cụt. Biết không có đột biến xảy ra. Tính theo lí thuyết, kiểu gen của thế hệ P
3
2+

là:
A. AA × aa. B. AA × Aa. C. Aa × Aa. D. Aa × aa.
ẤP

Câu 16: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với a quy định quả vàng, cây
C

tứ bội giảm phân chỉ sinh ra loại giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường. Xét các tổ hợp
A
Ó

lai:
H
Í-

(1) AAaa x AAaa. (2) AAaa x Aaaa.
-L

(3) AAaa x Aa. (4) Aaaa x Aaaa.
ÁN

(5) AAAa x aaaa. (6) Aaaa x Aa.
TO

Theo lí thuyết, có bao nhiêu tổ hợp lai sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con 11 quả đỏ : 1 quả
vàng?
G
N

A. 2 B. 4 C. 5 D. 3

Câu 17: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là:
Ư
ID

A. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá
BỒ

về mức độ thành đạt sinh sản.

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

B. các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên nòi sinh vật có các đặc điểm
thích nghi với môi trường.
C. các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm

N
Ơ
thích nghi với môi trường.

H
D. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định

N
Y
các đặc điểm thích nghi với môi trường.

U
Câu 18: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, kết luận nào sau đây không đúng?

.Q
TP
A. Sự nhân đôi của ADN ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào.
B. Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’-3’ mạch mới được tổng hợp gián

ẠO
đoạn.

Đ
C. Enzim ADN polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới.

G
N
D. Trên mỗi phân tử ADN của sinh vât nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN.

Ư
H
Câu 19: Xét các loại đột biến sau:

ẦN
(1) Mất đoạn NST. (2) Lặp đoạn NST. (3) Chuyển đoạn không tương hỗ.
(4) Đảo đoạn NST. (5) Đột biến thể một.
TR (6) Đột biến thể ba.
Có bao nhiêu loại đột biến làm thay đổi độ dài của phân tử ADN?
B
00

A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
10

Câu 20: Ở ruồi giấm, alen W quy định tính trạng mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen w quy
3

định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y.
2+

Tính theo lí thuyết, phép lai nào dưới đây sẽ cho tỉ lệ phân tính 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt
ẤP

trắng; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực? Biết không xảy ra đột biến.
C

A. ♀X W X w × ♂X w Y. B. ♀X W X w × ♂X W Y. C. ♀X w X w × ♂X W Y. D. ♀X W X W × ♂X w Y.
A
Ó

Câu 21: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
H
Í-

1 1 1 1
A. B. C. D.
-L

2 4 32 64
Câu 22: Hình vẽ sau mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng:
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.
B. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. chuyển đoạn tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.

N
Ơ
D. mất đoạn giữa nhiễm sắc thể.

H
Câu 23: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về tác động của

N
Y
chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại?

U
.Q
(1) Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp

TP
chọn lọc chống lại alen trội.
(2) Trong môi trường ổn định, chọn lọc tự nhiên vẫn không ngừng tác động.

ẠO
(3) Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hoàn toàn alen trội gây chết ra khỏi quần thể.

Đ
G
(4) Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần

N
thể sinh vật lưỡng bội.

Ư
H
(5) Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen nhanh hay chậm còn phụ thuộc vào chọn lọc

ẦN
chống lại alen lặn hay chống lại alen trội.

TR
(6) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, dẫn đến làm biến đổi tần số alen của
quần thể.
B
00

A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
10

Câu 24: Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào
3

tử cung của các con vật khác nhau có thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm. Đặc điểm của
2+

phương pháp này là
ẤP

A. tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất.
C

B. thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và NST.
A
Ó

C. các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
H

D. tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng.
Í-
-L

Câu 25: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do một gen có 3 alen là A, a, a1 quy định
ÁN

theo thứ tự trội –lặn là A > a > a1. Trong đó A quy định hoa đỏ, a quy định hoa vàng, a1 quy
TO

định hoa trắng. Khi cho thể tứ bội có kiểu gen Aaa1a1 tự thụ phấn thu được F1. Nếu cây tứ
bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường thì theo lí
G
N

thuyết, loại cây có hoa vàng ở đời con chiếm tỉ lệ:

1 1 1 2
Ư

A. B. C. D.
ID

4 6 9 9
BỒ

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26: Một gen có chiều dài 4080Ao và có tổng số 3050 liên kết hiđrô. Gen bị đột biến làm
giảm 5 liên kết hiđrô nhưng chiều dài của gen không bị thay đổi. Số nuclêôtit mỗi loại của
gen khi đã đột biến là:

N
Ơ
A. A = T = 645, G = X = 555. B. A = T = 555, G = X = 645.

H
C. A = T = 650, G = X=550. D. A = T = 550, G = X = 650.

N
Y
Câu 27: Một loài có 2n = 24 . Có 5 tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp một số lần như

U
.Q
nhau tạo ra các tế bào con, trong nhân của các tế bào con này thấy có 30480 mạch

TP
pôlinuclêôtit mới. Tính theo lí thuyết, số nhiễm sắc thể gồm 2 mạch pôlinuclêôtit mới có
trong tất cả các tế bào con là:

ẠO
A. 15120. B. 30432. C. 15240. D. 30456.

Đ
Câu 28: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

G
N
thấp. Tiến hành giao phấn giữa hai cây P chưa biết kiểu gen, ở thế hệ F1 người ta thu được

Ư
H
toàn cây thân cao. Biết không có đột biến xảy ra. Tính theo lí thuyết, nếu có xét đến vai trò

ẦN
của bố mẹ thì số lượng phép lai (P) phù hợp với kết quả trên là
A. 6 B. 3 C. 5
TR D. 4
Câu 29: Ở một loài giao phối, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định
B
00

thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; hai cặp gen
10

này nằm trên 2 cặp NST thường khác nhau. Ở một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số
3

alen A là 0,6; a là 0,4 và tần số alen B là 0,7; b là 0,3. Trong quần thể này, cây có kiểu hình
2+

thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ:
ẤP

A. 4,32%. B. 3,24%. C. 5,76%. D. 7,56%.
C

Câu 30: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền
A
Ó

trội lặn hoàn toàn. Nếu F1 có tỉ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì P có kiểu gen
H

như thế nào và tần số hoán vị gen (nếu có) bao nhiêu? Biết 2 cặp gen nằm trên 1 cặp NST
Í-
-L

tương đồng.
ÁN

AB Ab Ab Ab
A. × B. ( f = 25% ) ×
ab ab aB ab
TO

AB Ab AB Ab
C. ( f = 20% ) × D. ( f = 25% ) ×
G

ab aB ab ab
N

Câu 31: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 20 . Một thể đột biến bị mất một đoạn ở NST số
Ư

1, đảo một đoạn ở NST số 5. Khi giảm phân bình thường, không xảy ra trao đổi chéo sẽ có
ID

bao nhiêu % giao tử mang đột biến?
BỒ

A. 75% B. 12,5% C. 25% D. 50%

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen
D và d với tần số 18%. Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân
thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d là:

N
Ơ
A. 820 B. 360 C. 180 D. 640

H
Câu 33: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định, bệnh máu khó

N
Y
đông do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Ở một cặp vợ chồng,

U
.Q
bên phía người vợ có bố bị bệnh máu khó đông, có bà ngoại và ông nội bị bạch tạng. Bên

TP
phía người chồng có bố bị bạch tạng. Những người khác trong cả hai gia đình đều không bị
hai bệnh này. Cặp vợ chồng này dự định chỉ sinh một đứa con, xác suất để đứa con này là con

ẠO
trai và không bị cả hai bệnh là

Đ
A. 31,25% B. 41,67% C. 20,83% D. 62,5%

G
N
BD

Ư
Câu 34: Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Ff thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử.

H
bd

ẦN
Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen. Tính theo lí thuyết, số loại
giao tử tối đa được tạo ra từ quá trình trên là:
A. 2 B. 6
TR
C. 8 D. 3
B
00

Câu 35: Ở một loài côn trùng, alen A quy định tính trạng mắt dẹt trội hoàn toàn so với alen a
10

quy định mắt lồi; alen B quy định mắt xám trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt trắng.
3

Biết không có đột biến xảy ra, thể mắt lồi bị chết ngay sau khi được sinh ra. Tiến hành phép
2+

lai ( P ) : AaBb × AaBb , người ta thu được 540 cá thể con sống sót. Tính theo lí thuyết, số cá
ẤP

thể con có mắt dẹt, màu xám có kiểu gen dị hợp hai cặp gen là:
C
A

A. 180 B. 135 C. 68 D. 270
Ó

Câu 36: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen phân li độc lập
H
Í-

quy định. Trong kiểu gen, khi có đồng thời cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, khi chỉ
-L

có một loại alen trội A hoặc B thì cho hoa hồng, còn khi không có alen trội nào thì cho hoa
ÁN

trắng. Cho cây hoa hồng giao phấn với cây hoa đỏ (P), thu được F1 gồm 50% cây hoa đỏ và
TO

50% cây hoa hồng. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây,
có bao nhiêu phép lai phù hợp với tất cả các thông tin trên?
G
N

(1) AAbb x AaBb (2) aaBB x AaBb (3) AAbb x AaBB

(4) AAbb x AABb (5) aaBb x AaBB (6) Aabb x AABb
Ư
ID

A. 4 phép lai B. 2 phép lai C. 5 phép lai D. 3 phép lai
BỒ

Câu 37: Ở đậu Hà lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định tính
trạng hoa trắng. Xét phép lai P: ♂Aa x ♀Aa. Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

đã xảy ra đột biến nghịch (a→A) với tần số bằng x%, cơ thể cái giảm phân bình thường. Sự
kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh đã tạo được các cây có kiểu
hình trội chiếm 77,5%. Tính theo lí thuyết, các cây có kiểu gen đồng hợp trội thu được ở thế

N
Ơ
hệ F1 chiếm tỉ lệ:

H
A. 20% B. 27,5% C. 25% D. 55%

N
Y
Câu 38: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều dài gai của quả được quy định bởi một gen có

U
.Q
hai alen (A, a); tính trạng mùi của quả được quy định bởi một gen có hai alen (B, b). Cho

TP
giao phấn hai cây thuần chủng cùng loài (P) khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, thu
được F1. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 50,16% cây quả có gai ngắn, có mùi thơm;

ẠO
24,84% cây quả có gai ngắn, không có mùi thơm; 24,84% cây quả có gai dài, có mùi thơm;

Đ
G
0,16% cây quả có gai dài, không có mùi thơm. Biết rằng trong quá trình giảm phân hình

N
thành giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau. Tính theo lí

Ư
H
thuyết, trong các nhận xét dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng?

ẦN
Ab aB
(1) P : (quả có gai dài, không có mùi thơm) × (quả có gai ngắn, có mùi thơm)
Ab
Ab
aB
TR
B
(2) F1 có kiểu gen xảy ra hoán vị với tần số 4%
00

aB
10

(3) Các cây có kiểu gen đồng hợp thu được ở thế hệ F2 chiếm tỉ lệ 42,64%.
3

(4) Ở thế hệ F2, các cây có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ bằng các cây có kiểu gen dị hợp hai
2+

cặp gen.
ẤP

(5) Các cây có kiểu gen dị hợp thu được ở thế hệ F2 chiếm tỉ lệ 57,36%
C

A. 3 B. 0 C. 4 D. 2
A

Câu 39: Ở một loài động vật, tính trạng màu thân và tính trạng màu mắt đều do một cặp gen
Ó
H

quy định. Cho con đực (XY) thân đen, mắt trắng thuần chủng lai với con cái (XX) thân xám,
Í-

mắt đỏ thuần chủng được F1 đồng loạt thân xám, mắt đỏ. Cho F1 giao phối với nhau, đời F2
-L

có 50% con cái thân xám, mắt đỏ : 20% con đực thân xám, mắt đỏ : 20% con đực thân đen,
ÁN

mắt trắng : 5% con đực thân xám, mắt trắng : 5% con đực thân đen, mắt đỏ. Tần số hoán vị
TO

gen là:
G

A. 40% B. 30% C. 20% D. 10%
N

Câu 40: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định
Ư

thân thấp; alen B quy định hoa kép trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa đơn; alen D quy
ID

định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen d quy định lá chẻ. Tiến hành phép lai
BỒ

Ab AB
P: Dd × Dd . Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, trong tổng số cá thể thu
aB ab
Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

được ở F1, các cá thể có kiểu hình đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 4,25%. Theo lí thuyết, trong số
cây thân cao, hoa kép, lá nguyên F1 thì số cây thân cao, hoa kép, lá nguyên đồng hợp chiếm
tỉ lệ:

N
Ơ
A. 12,75% B. 50,25% C. 8,46% D. 16,92%

H
N
Y
Đáp án

U
.Q
1-C 2-D 3-A 4-D 5-C 6-D 7-A 8-B 9-D 10-D

TP
11-A 12-D 13-A 14-A 15-D 16-A 17-C 18-C 19-B 20-B

ẠO
21-C 22-C 23-B 24-A 25-D 26-B 27-A 28-C 29-D 30-D
31-A 32-D 33-C 34-B 35-A 36-C 37-B 38-A 39-C 40-C

Đ
G
N
LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ư
H
Câu 1: Đáp án C

ẦN
Câu 2: Đáp án D

TR
Mã di truyền có tính thoái hoá, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit
B
amin.
00

Câu 3: Đáp án A
10

Câu 4: Đáp án D
3
2+

Câu 5: Đáp án C
Câu 6: Đáp án D
ẤP

Câu 7: Đáp án A
C
A

Câu 8: Đáp án B
Ó

Câu 9: Đáp án D
H
Í-

Thể đa bội lẻ hầu như không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường do các NST không
-L

tồn tại thành từng cặp tương đồng, gây rối loạn trong quá trình giảm phân
ÁN

Câu 10: Đáp án D
TO

Câu 11: Đáp án A
Câu 12: Đáp án D
G
N

Câu 13: Đáp án A

Đây không thể là dạng đột biến mất hay thêm cặp nucleotit vì chỉ làm thay đổi 1 axit amin.
Ư
ID

Đây phải do đột biến thay thế cặp nucleotit.
BỒ

Chuỗi polipeptit này là chuỗi polipeptit hoản chỉnh, do đó đã bị cắt đi axit amin mở đầu. Vậy
axit amin thứ 70 bị đột biến thì là do đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 71.

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 14: Đáp án A
Theo đề bài ta có:
AB ab

N
P: ×

Ơ
ab ab

H
AB

N
F1:
ab

Y
U
AB AB

.Q
F1× F1: ×
ab ab

TP
F2 : 3A _ B _ :1aabb → 3 thân cao, quả tròn:1 thân thấp, quả bầu

ẠO
Câu 15: Đáp án D

Đ
Ta có: Aa × aa → 1Aa :1aa → 50% cánh dài: 50% cánh cụt

G
Câu 16: Đáp án A

N
Ư
1 1 1

H
Ta thấy tỉ lệ quả vàng là: = aa × a _
12 6 2

ẦN
1
Cá thể tạo ra tỉ lệ giao tử
6
aa là Aaaa
TR
B
1 1
00

Cá thể tạo ra tỉ lệ giao tử aa là Aaaa hoặc a là Aa
2 2
10

Vậy chỉ có phép lai (2) và (3) thỏa mãn tỉ lệ kiểu hình như trên
3
2+

Câu 17: Đáp án C
Câu 18: Đáp án C
ẤP

Trong các phát biểu trên, phát biểu C sai vì Nhiệm vụ tháo xoắn do enzim thảo xoắn đảm
C
A

nhiệm. Enzim ADN - polimeraza có vai trò kéo dài mạch mới.
Ó

Câu 19: Đáp án B
H
Í-

Các dạng đột biến làm thay đổi chiều dài phân tử ADN là mất đoạn NST (làm giảm chiều dài
-L

của phân tử ADN), lặp đoạn NST (làm tăng chiều dài của phân tử ADN), chuyển đoạn không
ÁN

tương hỗ (làm tăng hoặc giảm chiều dài của phân tử ADN).
TO

Các dạng đột biến còn lại không làm thay đổi chiều dài phân tử ADN
Câu 20: Đáp án B
G
N

Phép lai thỏa mãn là: ♀XWXw × ♂XWY. → 1XWXW : 1XWXw : 1XWY : 1XwY → 3

ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực
Ư
ID

Câu 21: Đáp án C
BỒ

Câu 22: Đáp án C

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Ta thấy ở NST thứ nhất đoạn AB bị đứt ra, NST thứ hai đoạn MNO đứt ra rồi 2 đoạn này đổi
chỗ cho nhau gắn vào vị trí tương ứng, vậy đây là dạng đột biến chuyển đoạn tương hỗ giữa
các NST.

N
Ơ
Câu 23: Đáp án B

H
Nội dung 1 sai. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen trội làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với

N
Y
trường hợp chọn lọc chống lại alen lặn vì alen trội chỉ cần 1 alen có trong kiểu gen đã biểu

U
.Q
hiện thành kiểu hình còn alen lặn thì chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp.

TP
Nội dung 2 đúng.
Nội dung 3 sai. Đối với alen trội gây chết, CLTN có thể đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể.

ẠO
Nội dung 4 sai. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn nhanh hơn

Đ
G
so với quần thể sinh vật lưỡng bội vì quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh, hệ gen đơn bội.

N
Nội dung 5 đúng.

Ư
H
Nội dung 6 sai. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình, qua đó gián tiếp làm biến

ẦN
đổi tần số alen của quần thể.
Câu 24: Đáp án A
TR
Đây là phương pháp cấy truyền phôi ở động vật. Do người ta tách thành nhiều phôi từ 1 phôi
B
00

ban đầu nên các phôi tạo ra đều có kiểu gen giống nhau và giống phôi ban đầu
10

Câu 25: Đáp án D
3
2+

1 1 1 1
Tỉ lệ giao tử cá thể có kiểu gen Aaa1a1 tạo ra là: Aa : Aa1: aa1: a1a1
6 3 3 6
ẤP

Cây có hoa vàng sẽ không có alen A và phải có alen a trong kiểu gen
C

1 1 1 1 1 2
A

Vậy tỉ lệ hoa vàng ở đòi con là: × +  + × =
Ó

3  6 3 3 6 9
H

Câu 26: Đáp án B
Í-
-L

Xét gen ban đầu:
Số nucleotit của gen này là: 4080 : 3, 4 × 2 = 2400
ÁN

2A + 2G = 2400 : 2A + 3G = 3050 ⇒ G = X = 3050 − 2400 = 650 ⇒
TO

Theo bài ra ta có:
A = T = ( 2400 − 650 × 2 ) : 2 = 550
G
N

Gen sau đột biến có số lượng nucleotit không thay đổi và số liên kết hidro giảm đi 5 thì chỉ có

Ư

đáp án A = T = 555, G = X = 645 là phù hợp.
ID

Câu 27: Đáp án A
BỒ

Số phân tử ADN có trong các tế bào ban đầu là: 24 × 5 = 120 .
Môi trường cung cấp tương đương số phân tử ADN là: 30480 : 2 = 15240 .
Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Gọi k là số nhần nhân đôi của các tế bào này ta có: (2k − 1) ×120 = 15240 ⇒ k = 7 .
Vậy số NST gồm 2 mạch polinucleotit mới (có nguyên liệu hoàn toàn mới) là:

N
(2k − 2) ×120 = 15120

Ơ
Câu 28: Đáp án C

H
N
Cơ thể bố mẹ chỉ cần có 1 bên có kiểu gen là AA thì sẽ luôn cho đời sau toàn cây thân cao.

Y
U
Vì có xét đến vai trò của bố mẹ nên phép lai giữa cá thể AA với cá thể Aa và aa sẽ tạo thành

.Q
4 phép lai.

TP
Còn phép lai giữa 2 cá thể AA thì chỉ có 1 phép lai.

ẠO
Vậy có tất cả 5 phép lai thỏa mãn

Đ
Câu 29: Đáp án D

G
Quần thể đang cân bằng di truyền nên:

N
Ư
Tỉ lệ cây thân thấp aa là: 0, 42 = 0,16 ⇒ tỉ lệ thân cao là: 1 − 0,16 = 0,84

H
ẦN
Tỉ lệ hoa trắng là: 0, 32 = 0, 09

TR
Vậy tỉ lệ cây có kiểu hình thân cao, hoa trắng là: 0, 09 × 0,84 = 7,56%
Câu 30: Đáp án D
B
00

F1 có tỉ lệ kiểu hình 7A − B− : 5A − bb :1aaB− : 3aabb ⇒ 43, 75%A _ B _ :
10

31, 25%A _ bb : 6, 25%aaB _ :18, 75%aabb
3
2+

AB
Ta có: 18, 75%aabb = 0,375ab × 0, 5ab ⇒ kiểu gen P có 1 bên là , f = 25% , bên còn lại
ab
ẤP

không xảy ra hoán vị gen, giảm phân cho ra giao tử av
C

Ta có xét riêng từng cặp tính trạng: 3A _ :1aa ⇒ P : Aa × Aa
A
Ó

1B _ :1bb ⇒ P : Bb × bb
H
Í-

Ab
Vậy cá thể còn lại của P có kiểu gen là
-L

ab
ÁN

Câu 31: Đáp án A
TO

Giả sử gọi 2 NST bị đột biến của 2 cặp này lần lượt là a, b và 2 NST bình thường tương ứng
là A, B.
G
N

Các cặp NST khác đều bình thường nên không xét, đối với 2 cặp này ta có AaBb giảm phân

thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ mỗi loại là 25%.
Ư
ID

Trong đó chỉ có giao tử AB là không mang đột biến, còn lại đều mang đột biến.
BỒ

Vậy tỉ lệ giao tử mang đột biến là 75%.
Câu 32: Đáp án D

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Hoán vị gen với tần số 18% thì sẽ có 18% giao tử hoán vị. Mỗi tế bào sinh tinh giảm phân có
xảy ra hoán vị thì tạo ra 2 giao tử bình thường và 2 giao tử hoán vị, vậy tỉ lệ số tế bào sinh
tinh xảy ra hoán vị sẽ gấp đôi tỉ lệ số giao tử hoán vị. ⇒ Tỉ lệ số tế bào sinh tinh xảy ra hoán

N
Ơ
vị là 36%. ⇒ Tỉ lệ số tế bào sinh tinh không xảy ra hoán vị là 64%.

H
N
Vậy số tế bào sinh tinh không xảy ra hoán vị gen là 1000 × 64% = 640

Y
Câu 33: Đáp án C

U
.Q
Quy ước: A - bình thường, a - bị bệnh bạch tạng; B - bình thường, b - máu khó đông.

TP
- Xét bệnh bạch tạng ta có:

ẠO
Người vợ có bà ngoại và ông nội bị bệnh bạch tạng aa nên bố mẹ người vợ không bị bệnh đều
có kiểu gen dị hợp là Aa. ⇒ Người vợ có kiểu gen là AA : Aa.

Đ
G
Người chồng không bị bệnh nhưng có bố bị bệnh bạch tạng aa nên người chồng có kiểu gen

N
là Aa.

Ư
H
2 1 1
Xác suất cặp vợ chồng này sinh con bị bạch tạng là: × =

ẦN
3 4 6

TR
⇒ Xác suất cặp vợ chồng này sinh con không bị bạch tạng là: 1 −
1 5
=
6 6
B
00

- Xét bệnh máu khó đông ta có:
10

Người vợ không bị bệnh nhưng có bố bị bệnh máu khó đông XbY nên người vợ có kiểu gen
3

là XBXb.
2+

Người chồng không bị bệnh thì có kiểu gen là XBY.
ẤP

1 1 1
Xác suất sinh được con trai không bị bệnh máu khó đông XBY là:
C

× =
2 2 4
A
Ó

1 5
Vậy xác suất để sinh ra con trai không bị bệnh hai bệnh trên là: × = 20,83%
H

4 6
Í-

Câu 34: Đáp án B
-L

Quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen thì mỗi tế bào sinh tinh chỉ tạo ra
ÁN

được 2 loại giao tử.
TO

Vậy 3 tế bào sinh tinh sẽ tạo ra 6 loại giao tử.
G

Lưu ý: Với dạng này ta tính số loại giao tử tối đa có thể tạo ra từ số tế bào sinh giao tử đã
N

cho, sau đó phải kiểm tra thêm số loại giao tử tối đa có thể tạo ra được từ kiểu gen đã cho, rồi

Ư

chọn kết quả nhỏ hơn.
ID

Câu 35: Đáp án A
BỒ

Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

3 1
Ta có: Aa × Aa → A : aa . Do các cá thể có kiểu hình aa đều bị chết ngay khi sinh ra, nên
4 4
3

N
các cá thể còn sống sót chiếm số hợp tử được hình thành.
4

Ơ
H
3

N
Số hợp tử được hình thành là: 540 : = 720
4

Y
U
1 1 1
Tỉ lệ hợp tử có kiểu gen AaBb là

.Q
× =
2 2 4

TP
Vậy số cá thể con có mắt dẹt, màu xám có kiểu gen dị hợp hai cặp gen (AaBb) là:

ẠO
1
× 720 = 180

Đ
4

G
Câu 36: Đáp án C

N
Tính trạng di truyền theo quy luật tương tác bổ sung 9 : 6 :1 → A _ B _ hoa đỏ; aaB _, A _ bb

Ư
H
hoa hồng; aabb hoa trắng

ẦN
Phép lai 1: AAbb x AaBb → 1A_bb : 1A_B_ → thỏa mãn.
Phép lai 2: aaBB x AaBb → 1aaB_ : 1A_B_ → thỏa mãn. TR
B
Phép lai 3: AAbb x AaBB → 100% A_B_ → không thỏa mãn.
00

Phép lai 4: AAbb x AABb → 1A_bb : 1A_B_ → thỏa mãn.
10

Phép lai 5: aaBb x AaBB → 1aaB_ : 1A_B_ → thỏa mãn.
3
2+

Phép lai 6: Aabb x AABb → 1A_bb : 1A_B_ → thỏa mãn.
ẤP

Vậy có 5 phép lai thỏa mãn
Câu 37: Đáp án B
C
A

Tỉ lệ kiểu hình aa chiếm tỉ lệ là: 1 − 77, 5% = 22, 5%
Ó
H

Tỉ lệ giao tử a ở giới cái là 0,5 ⇒ tỉ lệ giao tử a ở giới đực là 45% ⇒ tỉ lệ giao tử A ở giới
Í-

đực là 55%
-L

Cây có kiểu gen đồng hợp trội ở đời F1 chiếm ti lệ là: 55% × 50% = 27, 5%
ÁN

Câu 38: Đáp án A
TO

Xét riêng từng cặp tính trạng ta có:
G

Gai ngắn: gai dài = 3 :1 ⇒ A-gai ngắn, a- gai dài
N

Quả có mùi thơm: quả không có mùi thơm = 3 :1 ⇒ B-quả có mùi thơm,b-quả không có mùi

Ư

thơm.
ID

Cây có gai dài, không có mùi thơm aabb chiếm tỉ lệ 0,16% = 4%ab × 4%ab ⇒ cây F1 tạo ra
BỒ

Ab
giao tử ab với tỉ lệ 4% < 25% ⇒ đây là giao tử hoán vị ⇒ F1 có kiểu gen , f = 8%
aB
Trang 14

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

⇒ Nội dung 2 sai
Ab aB
Nội dung 1 sai: P : (quả có gai ngắn, không có mùi thơm) × (quả có gai dài, có mùi
Ab aB

N
Ơ
thơm)

H
AB b Ab aB

N
Mội dung 3 đúng. Cây có kiểu gen đồng hợp = = 0,16%; =
AB ab Ab aB

Y
U
= 0, 46 × 0, 46 = 21,16%

.Q
⇒ Cây có kiểu gen đồng hợp chiếm: 0,16% × 2 + 2 × 21,16% = 42, 64%

TP
Nội dung 4 đúng. Do tỉ lệ giao tử AB = ab; Ab = aB nên các cây có kiểu gen đồng hợp chiếm

ẠO
tỉ lệ bằng các cây có kiểu gen dị hợp hai cặp gen

Đ
G
Nội dung 5 đúng. Tỉ lệ các cây dị hợp là 1 − 42, 64% = 57, 36%

N
Vậy có tất cả 3 nội dung đúng.

Ư
H
Câu 39: Đáp án C

ẦN
Ta thấy P thuần chủng tương phản, F1 đồng nhất nên F1 dị hợp tất cả các cặp gen.

TR
Cho F1 giao phấn với nhau, đời sau cho tỉ lệ kiểu hình phân li không đều ở 2 giới, con cái
B
toàn thân xám, mắt đỏ. ⇒ 2 gen cùng nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X.
00

Thân xám : thân đen = 3 : 1 ⇒ A - thân xám, a - thân đen.
10

Mắt đỏ : mắt trắng = 3 : 1 ⇒ B - mắt đỏ, b - mắt trắng.
3
2+

Do 2 gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X nên giới XY luôn tạo ra giao
ẤP

tử Y với tỉ lệ 0,5.
Con đực thân xám, mắt trắng X Ab Y = Con đực thân đen, mắt đỏ
C
A

XaBY = 0,5 × X aB = 0,5 × X Ab = 5%
Ó
H

⇒ tỉ lệ giao tử X aB = X aB = 0,1 ⇒ tần số hoán vị gen ở giới cái là 20%
Í-

Câu 40: Đáp án C
-L

Ta có: Dd × Dd → 1DD : 2Dd :1dd
ÁN

Tỉ lệ cây có kiểu hình (aabbdd) chiếm 4,25% ⇒ tỉ lệ kiểu hình (aabb) chiếm:
TO

4, 25% × 4 = 17% ⇒ ab × ab = 0,17
G
N

AB ab
Do tỉ lệ giao tử AB = ab nên tỉ lệ cây có kiểu gen bằng tỉ lệ cây có kiểu gen và bằng

AB ab
Ư

17%
ID

AB 1
BỒ

Cây thân cao, hoa kép, lá nguyên đồng hợp DD chiếm tỉ lệ: 0,17 × = 4, 25%
AB 4

Trang 15

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Tỉ lệ cây có kiểu hình A _ B _ là 0, 5 + aabb = 0, 5 + 0,17 = 0, 67
3
Tỉ lệ cây có kiểu hình thân cao, hoa kép, là nguyên A_B_D_ là: 0, 67 × = 50, 25%
4

N
Ơ
Vậy trong số cây thân cao, hoa kép, lá nguyên F1 thì số cây thân cao, hoa kép, lá nguyên

H
đồng hợp chiếm tỉ lệ: 4, 25% : 50, 25% = 8, 46%

N
Y
U
.Q
TP
ẠO
Đ
G
N
Ư
H
ẦN
TR
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 16

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG năm 2017_trường THPT Quảng Xương 1_Thanh Hóa_lần1
Môn: Sinh học
Câu 1: Nhóm các kiểu gen nào sau đây có thể được tạo ra từ việc gây đột biến đa bội trong

N
Ơ
quá trình nguyên phân của cây 2n?

H
A. Aaaa, Aaa, aaaa, Aaa. B. AAaa, AAAA, aaaa.

N
Y
C. Aaa, AAaa, Aaaa. D. AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa.

U
Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thể tự đa bội?

.Q
TP
A. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.
B. Phát triển khoẻ, chống chịu tốt.

ẠO
C. Kích thước tế bào lớn hơn tế bào bình thường.

Đ
D. Tăng khả năng sinh sản.

G
N
Câu 3: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:

Ư
H
A. ADN. B. ARN.

ẦN
C. Prôtêin. D. ADN và ARN.

TR
Câu 4: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một
phân tử ARN được gọi là .
B
00

A. Gen. B. Codon. C. Anticodon. D. Mã di truyền.
10

Câu 5: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
3

A. Nhân đôi nhiễm sắc thể. B. Phiên mã.
2+

C. Dịch mã. D. Tái bản ADN.
ẤP

Câu 6: Câu nào sau đây phản ánh đúng cấu trúc của một nuclêôxôm?
C

A. 8 phân tử prôtêin histon liên kết với các vòng ADN.
A
Ó

B. Một phân tử ADN quấn quanh khối cầu gồm 8 phân tử prôtêin histon
H
Í-

3
C. Một phân tử ADN quấn 1 vòng quanh khối cầu 8 phân tử prôtêin histon.
-L

4
D. Lõi là 8 phân tử prôtêin histon, phía ngoài được một đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêôtit
ÁN

3
TO

quấn 1 vòng.
4
G

Câu 7: Phương pháp độc đáo của Menđen trong việc nghiên cứu tính quy luật của hiện tượng
N

di truyền là
Ư

A. lai giống. B. lai phân tích.
ID

C. phân tích cơ thể lai. D. sử dụng xác suất thống kê.
BỒ

Câu 8: Ở cà chua gen A trội hoàn toàn quy định quả màu đỏ, gen a quy định quả màu vàng;
gen B trội hoàn toàn quy định quả tròn, gen b quy định quả có múi. Hai gen này phân li độc
Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

lập nhau. Kiểu gen và kiểu hình của cặp bố mẹ đem lai phải như thế nào để thu được tỉ lệ ở
đời sau có: 3 cây quả đỏ, tròn; 3 cây quả đỏ, có múi; 1 cây quả vàng, tròn; 1 cây quả vàng, có
múi?

N
Ơ
A. AaBb (đỏ, tròn) x Aabb (đỏ, có múi).

H
B. AABb (đỏ, tròn) x aaBb (vàng, tròn).

N
Y
C. AaBb (đỏ, tròn) x AaBb (đỏ, tròn).

U
D. AaBb (đỏ, tròn) x aaBb (vàng, tròn).

.Q
TP
Câu 9: Người ta có thể tạo ADN tái tổ hợp bằng cách
A. xử lí ADN của tế bào cho gen và ADN plasmit bằng ligaza sau đó hỗn hợp của hai loại

ẠO
ADN được xử lí bằng enzim restrictaza.

Đ
B. xử lí ADN của tế bào cho gen và ADN plasmit bằng restrictaza sau đó hỗn hợp của hai loại

G
N
ADN được xử lí bằng enzim ligaza.

Ư
H
C. xử lí ADN của tế bào cho gen và ADN plasmit bằng hỗn hợp các enzim ligaza và

ẦN
restrictaza.

TR
D. xử lí ADN của tế bào cho gen và ADN plasmit bằng ADN polimeraza sau đó hỗn hợp của
hai loại ADN được xử lí tiếp bằng enzim ligaza.
B
00

Câu 10: Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh
10

có 298 axit amin. Đột biến điểm xảy ra dẫn đến gen sau đột biến có chứa 3594 liên kết
3

photphođieste. Dạng đột biến xảy ra là:
2+

A. Mất 2 cặp nucleotit.
ẤP

B. Thay thế 1 cặp nucleotit bằng 1 cặp nucleotit khác.
C

C. Thêm 1 cặp nucleotit.
A
Ó

D. Mất 1 cặp nucleotit.
H

Câu 11: Cây có kiểu gen như thế nào thì có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ
Í-
-L

50%?
ÁN

1-Bb. 2-BBb. 3-Bbb.
TO

4-BBBb. 5-BBbb. 6-Bbbb.
A. 1, 3, 6. B. 4, 5, 6. C. 1, 2, 3. D. 2, 4, 5.
G

Câu 12: Biết các cặp NST tương đồng gồm 2 NST cấu trúc khác nhau. Khi không trao đổi
N

đoạn và đột biến, số kiểu giao tử của loài đạt tối đa là 256 kiểu. Khi xảy ra trao đổi đoạn 2
Ư
ID

điểm không cùng lúc ở 2 cặp NST tương đồng, số kiểu trứng của loài là.
BỒ

A. 2304 B. 256 C. 512 D. 1024

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 13: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi
môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với protein ức chế.

N
Ơ
B. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.

H
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

N
Y
D. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.

U
Câu 14: Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước:

.Q
TP
(1) Cho tự thụ phấn hoặc lai gần để tạo các giống thuần chủng.
(2) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

ẠO
(3) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.

Đ
G
(4) Tạo dòng thuần chủng. Các bước đúng là

N
A. (1) → ( 4 ) → ( 2 ) . B. ( 3) → ( 2 ) → ( 4 ) . C. ( 4 ) → ( 3) → ( 2 ) . D. ( 4 ) → ( 3) → ( 2 ) .

Ư
H
Câu 15: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập của Menđen là

ẦN
A. sự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng đều của NST ở kì sau của giảm
phân. TR
B
B. sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng dẫn tới sự phân li độc lập của các gen
00

tương ứng tạo các giao tử và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh.
10

C. sự phân li đồng đều của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.
3
2+

D. sự nhân đôi, phân li của các NST trong giảm phân.
ẤP

Câu 16: Lai thuận và lai nghịch có kết quả ở F1 và F2 không giống nhau, tỉ lệ kiểu hình phân
C

bố đồng đều ở 2 giới tính thì rút ra kết luận gì?
A

A. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính.
Ó
H

B. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thường.
Í-

C. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất.
-L

D. Tính trạng bị chi phối bởi ảnh hưởng của giới tính
ÁN

Câu 17: Trong nghiên cứu di truyền học người, phương pháp di truyền tế bào là phương
TO

pháp nào?
A. Sử dụng kĩ thuật ADN tái tổ hợp để nghiên cứu cấu trúc của gen.
G
N

B. Tìm hiểu cơ chế hoạt động của một gen qua quá trình phiên mã và dịch mã.

Ư

C. Nghiên cứu trẻ đồng sinh được sinh ra từ một tế bào trứng hay từ những trứng khác nhau.
ID

D. Phân tích tế bào học bộ NST của người để đánh giá số lượng, cấu trúc của các NST.
BỒ

Câu 18: Quần thể giao phối có các đặc điểm di truyền là:
(1) Kiểu hình đa dạng

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(2) Các gen chủ yếu ở trạng thái dị hợp.
(3) Sự trao đổi thông tin di truyền giữa các cá thể trong quần thể hạn chế.
(4) Các gen gây chết, nửa gây chết hoặc có hại thường tồn tại ở trạng thái đồng hợp.

N
Ơ
(5) Đột biến gen lặn có điều kiện tồn tại ở trạng thái dị hợp lâu dài hơn. Số phát biểu đúng là:

H
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

N
Y
Câu 19: Khi nói về quá trình nhân đôi và số lần phiên mã của gen ở tế bào nhân thực có các

U
.Q
kết luận sau:

TP
(1) Các gen nằm trên một NST có số lần nhân đôi bằng nhau, số lần phiên mã khác nhau.
(2) Các gen trên các NST khác nhau của cùng một tế bào có số lần nhân đôi khác nhau, số lần

ẠO
phiên mã khác nhau.

Đ
G
(3) Các gen trên các NST khác nhau của cùng một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau, số lần

N
phiên mã khác nhau.

Ư
H
(4) Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau, số lần phiên mã khác nhau.

ẦN
Số kết luận đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3
TR D. 4
Câu 20: Một cặp vợ chồng có cùng kiểu gen AaBbDd. Cho biết không xảy ra đột biến. Tính
B
00

theo lí thuyết, xác suất sinh một người con có 2 alen trội của một cặp vợ chồng là bao nhiêu?
10

9 15 27 16
A. B. C. D.
3

64 64 64 64
2+

Câu 21: Ở một loài thực vật A là alen quy định cây cao, a là alen quy định cây thấp. Trong
ẤP

một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 4000 cá thể, tần số các alen là
C

p ( A ) = 0, 4; q ( a ) = 0, 6.
A
Ó

Quần thể có bao nhiêu cá thể có kiểu gen đồng hợp?
H
Í-

A. 640 B. 1440 C. 2080 D. 2560
-L

Câu 22: Ở một loài chuột, khi đem cho giao phối F1, thu được F2 gồm 80 con lông đen,
ÁN

xoăn; 36 con trắng, xoăn; 27 con đen, thẳng; 26 con nâu, xoăn; 12 con trắng, thẳng; 9 con
TO

nâu, thẳng. Tính theo lý thuyết trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Quy luật di truyền chi phối tính trạng màu sắc lông là tương tác bổ sung hoặc át chế do
G
N

gen lặn.

(2) Tính trạng hình dạng lông chịu sự chi phối của quy luật phân li.
Ư
ID

(3) Cả hai cặp tính trạng do 3 cặp gen quy định nằm trên 2 cặp NST tương đồng và liên kết
BỒ

hoàn toàn.
(4) Các cặp gen quy định 2 cặp tính trạng phân li độc lập.

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 23: Khi cho F1 là những cá thể dị hợp hai cặp gen Aa, Bb có kiểu hình thân cao, hạt tròn
tự thụ phấn, thu được F2 gồm 8890 cây, trong đó có 2134 cây thân cao, hạt dài. Tương phản

N
Ơ
với cây thân cao là cây thân thấp. Biết mọi diễn biến của NST trong quá trình phát sinh hạt

H
phấn và noãn như nhau. Số lượng cá thể thuộc loại kiểu hình thân cao, hạt tròn dị hợp xuất

N
Y
hiện ở đời F2 là:

U
A. 2137 B. 4534 C. 4445 D. 5001

.Q
TP
Câu 24: Ở một loài giao phấn, alen A quy định hoa màu đỏ trội không hoàn toàn so với alen
a quy định hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này có hoa màu hồng. Trong các quần thể sau, có

ẠO
bao nhiêu quần thể không ở trạng thái cân bằng di truyền?

Đ
G
(1) Quần thể gồm các cây có hoa màu hồng.

N
(2) Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu hồng.

Ư
H
(3) Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ.

ẦN
(4) Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu trắng.
(5) Quần thể gồm các cây có hoa màu trắng.
TR
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
B
00

Câu 25: Ở một loài thú, khi cho lai giữa cá thể cái thuần chủng chân cao, lông dài với cá thể
10

đực chân thấp, lông ngắn thu được F1 toàn chân cao, lông dài. Cho các con F1 giao phối với
3

nhau thu được F2 như sau:
2+

- Giới cái: 300 con chân cao, lông dài.
ẤP

- Giới đực: 135 con chân cao, lông dài; 135 con chân thấp, lông ngắn; 15 con chân cao, lông
C

ngắn; 15 con chân thấp, lông dài.
A
Ó

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái. Kết luận nào sau
H

đây là đúng nhất?
Í-
-L

A. Hai cặp gen quy định tính trạng chiều cao chân và chiều dài lông nằm trên NST X, không
ÁN

có alen tương ứng trên Y hoặc nằm trên NST X, có alen tương ứng trên Y.
B. Hai cặp gen quy định tính trạng chiều cao chân và chiều dài lông nằm trên NST X, không
TO

có alen tương ứng trên Y hoặc nằm trên NST X, có alen tương ứng trên Y.
G

C. Hai cặp gen quy định tính trạng chiều cao chân và chiều dài lông nằm trên NST X, không
N

có alen tương ứng trên Y hoặc nằm trên NST thường.
Ư
ID

D. Hai cặp gen quy định tính trạng chiều cao chân và chiều dài lông nằm trên NST X, có alen
BỒ

tương ứng trên Y.

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26: Một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ các nhóm máu như sau:
nhóm A = 0, 40 ; nhóm B = 0, 27 ; nhóm AB = 0, 24 ; nhóm O = 0, 09 . Xác suất để sinh ra đứa
trẻ có nhóm máu B từ bố máu AB và mẹ máu B là bao nhiêu?

N
Ơ
A. 75% B. 22% C. 3,24% D. 50%

H
Câu 27: Quy trình chuyển gen sản sinh prôtêin của sữa người vào cừu tạo ra cừu chuyển gen

N
Y
gồm các bước

U
.Q
(1) Tạo véc tơ chứa gen người và chuyển vào tế bào xôma của cừu.

TP
(2) Chọn lọc và nhân dòng tế bào chuyển gen.

ẠO
(3) Nuôi cấy tế bào xôma của cừu trong môi trường nhân tạo.
(4) Lấy nhân tế bào chuyển gen rồi cho vào trứng đã bị mất nhân tạo ra tế bào chuyển nhân.

Đ
G
(5) Chuyển phôi được phát triển từ tế bào chuyển nhân vào tử cung của cừu để phôi phát triển

N
thành cơ thể.

Ư
H
Thứ tự các bước tiến hành

ẦN
A. (1) → ( 2 ) → ( 3) → ( 4 ) → ( 5 ) . B. ( 2 ) → (1) → ( 3) → ( 4 ) → ( 5 ) .

C. (1) → ( 3) → ( 2 ) → ( 4 ) → ( 5 ) . TR
D. ( 3) → (1) → ( 2 ) → ( 4 ) → ( 5 ) .
B
00

Câu 28: Liệu pháp gen là
10

A. nghiên cứu các giải pháp để sửa chữa hoặc cắt bỏ các gen gây bệnh ở người.
3

B. phục hồi chức năng bình thường của tế bào hay mô, phục hồi sai hỏng di truyền.
2+

C. chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác để tạo giống mới.
ẤP

D. chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của các gen bị đột biến.
C

Câu 29: Ở một loài động vật, màu mắt do một gen quy định. Tiến hành các phép lai thu được
A
Ó

như sau:
H

Phép Bố mẹ đem lai Kiểu hình ở đời con
Í-
-L

lai đỏ vàng xanh Trắng
1 Mắt đỏ x mắt đỏ 75% 0 25% 0
ÁN

2 Mắt đỏ x mắt vàng 50% 25% 0 25%
TO

3 Mắt trắng x mắt trắng 0 0 25% 75%
G

Thứ tự các tính trạng từ trội đến lặn là:
N

A. Đỏ→Vàng→Trắng→Xanh. B. Đỏ→Trắng→Vàng→Xanh.
Ư

C. Trắng→Đỏ→Xanh→Vàng D. Trắng→Đỏ→Vàng→ Xanh.
ID
BỒ

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Ở một dòng thực vật tự thụ phấn, khi cho tự thụ phấn cây F1 dị hợp hai cặp gen (Aa,
Bb) kiểu hình hoa tím, kép, thu được F2 6018 cây hoa tím, kép; 1629 hoa tím, đơn; 1632 hoa
vàng, kép; 918 hoa vàng, đơn. F1 tạo ra các kiểu giao tử theo tỉ lệ nào?

N
Ơ
A. AB = Ab = aB = ab = 25%.

H
B. AB = ab = 30%; Ab = aB = 20%.

N
Y
C. AB = ab = 30%; Ab = aB = 20%.

U
.Q
D. AB = ab = 20%; Ab = aB = 30%.

TP
Câu 31: Xét 2 gen cùng nằm trên 1 cặp NST thường, mỗi gen đều có 3 alen. Trên vùng

ẠO
tương đồng của NST X và Y xét một gen có 5 alen. Sự tổ hợp các alen của cả ba gen trên tạo

Đ
tối đa bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong loài?

G
A. 45 B. 3600 C. 1800 D. 270

N
Ư
Câu 32: Ở một loài côn trùng, R quy định mắt đột biến, r quy định mắt kiểu dại, 2 alen này

H
nằm trên NST giới tính X và gây chết ở trạng thái đồng hợp trội; ở con đực chỉ cần một gen

ẦN
này đã bị gây chết. Phép lai giữa con cái mắt đột biến với con đực mắt kiểu dại sẽ thu được tỉ
lệ kiểu hình nào xuất hiện ở F1? TR
B
A. 1 cái mắt kiểu dại, 1 cái mắt đột biến, 1 đực mắt kiểu dại.
00

B. 1 cái mắt kiểu dại, 1 cái mắt đột biến, 1 đực mắt kiểu dại, 1 đực mắt đột biến.
10

C. 1 cái mắt kiểu dại, 1 đực mắt đột biến.
3
2+

D. 1 cái mắt kiểu dại, 1 đực mắt kiểu dại, 1 đực mắt đột biến.
ẤP

Câu 33: Bệnh mù màu đỏ - lục và bệnh máu khó đông do hai gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể
C

X quy định, cách nhau 12 cM. Theo sơ đồ phả hệ quy ước a quy định bệnh mù màu và A -
A

bình thường; gen b qui định máu khó đông và B - bình thường. Phân tích phả hệ dưới đây có
Ó
H

bao nhiêu suy luận đúng?
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư

(1) Có thể xác định được chính xác kiểu gen của tất cả các người trong phả hệ trên.
ID

(2) Kiểu gen của II.1 là XABXab; III.3 là XABY, III.4 là XAbXAbhoặc XAbXab.
BỒ

(3) Trong các người con thế hệ thứ III (1 - 5), người con là kết quả của trao đổi chéo giữa hai
gen là III.5.
Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(4) Trong các người con thế hệ thứ III (1 - 5), người con chắc chắn không sinh ra từ giao tử
hoán vị là III.2
(5) Người phụ nữ II-1 lại đang mang thai, xác suất người phụ nữ này sinh một bé trai bình

N
Ơ
thường (không mắc cả hai bệnh di truyền trên) là 22%.

H
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

N
Y
Câu 34: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu

U
.Q
trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa

TP
có màu trắng. Ở phép lai AaBb x Aabb thu được F1. Lấy ngẫu nhiên 3 cây ở F1, xác suất để
thu được 1 cây hoa trắng là bao nhiêu?

ẠO
A. 0,125 B. 0,875 C. 0,287 D. 0,957

Đ
Câu 35: Một tập hợp các cá thể cùng loài, có kiểu gen giống nhau và đồng hợp tử về tất cả

G
N
các cặp gen thì được gọi là dòng thuần. Dòng thuần có các đặc điểm:

Ư
H
(1) Có tính di truyền ổn định.

ẦN
(2) Luôn mang các gen trội có lợi
(3) Không phát sinh các biến dị tổ hợp.
TR
(4) Thường biến đồng loạt và luôn theo một hướng.
B
00

(5) Có khả năng hạn chế phát sinh các đột biến có hại.
10

Số phát biểu đúng là:
3

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2+

ABCDE
ẤP

Câu 36: Xét một cặp NST tương đồng . Khi giảm phân hình thành giao tử, thấy
abcde
C

xuất hiện loại giao tử ABCcde. Nguyên nhân làm xuất hiện loại giao tử này là
A
Ó

A. do sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các cromatit cùng nguồn gốc xảy ra vào kì
H

đầu của giảm phân
Í-
-L

B. do sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cromatit cùng nguồn gốc xảy ra vào kì đầu của
giảm phân I.
ÁN

C. do sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cromatit khác nguồn gốc xảy ra vào kì đầu của
TO

giảm phân I.
G

D. do sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các cromatit khác nguồn gốc xảy ra vào kì
N

đầu của giảm phân I.
Ư

Câu 37: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen của thế hệ P là 7BB : 2Bb. Biết tổ
ID

hợp gen đồng hợp lặn bb bị chết trong phôi. Tần số tương đối của alen B ở thế hệ thứ 5 là.
BỒ

13 9 12 1
A. B. C. D.
14 14 13 14
Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 38: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng trội hoàn toàn. Quá trình giảm phân xảy ra
hoán vị gen giữa cặp alen Aa với tần số 40% và giữa cặp alen Dd với tần số 30%. Biết hoán
vị gen xảy ra ở cả 2 bên bố và mẹ

N
Ơ
AB De Ab DE
♀ ×♂

H
ab dE aB de

N
Tỉ lệ kiểu hình A-bbD-ee xuất hiện ở F1 là bao nhiêu?

Y
U
A. 3,7525%. B. 19,75%. C. 10,4975%. D. 30,94%.

.Q
Câu 39: Nếu tách một phân tử ADN thành 2 mạch đơn rồi cho vào trong 2 ống nghiệm chứa

TP
đầy đủ các loại nucleotit cùng với đoạn mồi và enzim ADN pôlimeraza thì quá trình tổng hợp

ẠO
ADN diễn ra ở 2 mạch sẽ như thế nào?

Đ
A. Trên mạch khuôn có chiều 3’ → 5’ , mạch mới sẽ được tổng hợp liên tục kể từ đầu 3’của

G
N
đoạn ADN mồi, còn trên mạch khuôn có chiều 5’ → 3’ mạch mới sẽ được tổng hợp thành từng

Ư
đoạn Okazaki.

H
ẦN
B. Trên mạch khuôn có chiều 5’ → 3’ , mạch mới sẽ được tổng hợp liên tục kể từ đầu 5’ của

TR
đoạn ADN mồi, còn trên mạch khuôn có chiều 3’ → 5’ , mạch mới sẽ được tổng hợp thành từng
đoạn Okazaki.
B
00

C. Trên cả 2 mạch khuôn, 2 mạch mới sẽ được tổng hợp liên tục kể từ đầu 5’ của đoạn ARN
10

mồi.
3

D. Trên cả 2 mạch khuôn, 2 mạch mới sẽ được tổng hợp liên tục kể từ đầu 3’ của đoạn ARN
2+

mồi.
ẤP

Câu 40: Cho biết ở bướm tằm gen A: quy định kén dài; a: kén bầu; B: kén trắng; b: kén vàng,
C

các gen cùng nằm trên NST thường. Cho P mang các cặp gen ♀ ( Aa, Bb ) × ♂ ( Aa, Bb ) , đời
A
Ó
H

F1 có 4 kiểu hình tỉ lệ 9 kén dài, màu trắng; 3 kén dài, màu vàng; 3 kén bầu, màu trắng; 1 kén
Í-

bầu, màu vàng. Tính theo lý thuyết trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?
-L

AB Ab
(1) Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen của bướm tằm đực là ♀ ×♂ , f = 25%
ÁN

ab aB
TO

(2) Kết quả lai phân tích bướm tằm cái cho tỉ lệ phân li kiểu hình là: 1: 1 : 1 : 1.
(3) Kết quả lai phân tích bướm tằm đực cho tỉ lệ phân li kiểu hình là: 3: 3 : 1 : 1
G
N

(4) Ở bướm tằm, hiện tượng hoán vị chỉ xảy ra ở bướm tằm đực, không xảy ra ở bướm tằm

cái.
Ư
ID

(5) Để F1 xuất hiện 3 loại kiểu hình, tỉ lệ 1(A-bb):2(A-B-):1(aaB-) phải lai giữa bố mẹ có
BỒ

AB Ab AB AB
kiểu gen ♀ ×♂ hoặc ♀ ×♂
ab aB ab ab

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Đáp án
1-B 2-D 3-B 4-A 5-C 6-D 7-C 8-A 9-B 10-D

N
Ơ
11-A 12-A 13-B 14-B 15-B 16-C 17-D 18-B 19-B 20-B

H
N
21-C 22-C 23-C 24-B 25-A 26-D 27-C 28-D 29-A 30-B

Y
31-C 32-A 33-C 34-C 35-B 36-D 37-A 38-A 39-D 40-C

U
.Q
TP
LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO
Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án D

Đ
G
Câu 3: Đáp án B

N
Câu 4: Đáp án A

Ư
H
Câu 5: Đáp án C

ẦN
Câu 6: Đáp án D
Câu 7: Đáp án C TR
Câu 8: Đáp án A
B
00

Lời giải:
10

Quy ước gen: A-quả đỏ, a-quả vàng; B-quả tròn, b- quả có múi
3
2+

Mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân ly độc lập.
Ta có, tỉ lệ phân ly KH ở đời con: 3 cây quả đỏ, tròn; 3 cây quả đỏ, có múi; 1 cây quả vàng,
ẤP

tròn; 1 cây quả vàng, có múi
C
A

⇒ 3A − B− : 3 A − bb ; 1 aaB− :1 aabb
Ó
H

-Xét thấy:
Í-

+) A − : aa = 6 : 2 = 3 :1 ⇒ Aa × Aa
-L

+) B− : bb = 4 : 4 = 1:1 ⇒ Bb × bb
ÁN

Do đó, KG của (P) là : AaBb(đỏ, tròn) x Aabb (đỏ, có múi)
TO

Câu 9: Đáp án B
Câu 10: Đáp án D
G
N

-Phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axitamin ⇒ Phân tử mARN có 298 + 2 = 300 bộ 3 ( 1 bộ

Ư

3 mở đầu và 1 bộ 3 kết thúc)
ID

⇒ Số nucleotit trên mạch gốc của gen bình thường là N = 300x3 = 900
BỒ

-Gọi N' là số nu trên mạch gốc của gen đột biến.
-Gen đột biến có chứa 3594 liên kết photphođieste ⇒ 2 ( 2N '− 1) = 3594 ⇒ N ' = 899
Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

-Thấy N-N'=1 ⇒ đột biến mất 1 cặp nucleotit
Câu 11: Đáp án A
1 1 

N
1. KG Bb sẽ cho 2 loại giao tử với tỉ lệ  B : b 

Ơ
2 2 

H
N
1 2 2 1 
2. KG BBb sẽ cho 4 loại giao tử với tỉ lệ  BB, Bb, B, b 

Y
6 6 6 6 

U
.Q
1 2 2 1 
3. KG Bbb sẽ cho 4 laoij giao tử với tỉ lệ  B, b, Bb, bb 

TP
6 6 6 6 

3 3 

ẠO
4. KG BBBb sẽ cho 2 loại giao tử với tỉ lệ  BB : Bb 
6 6 

Đ
1 1 

G
4
5. KG BBbb sẽ cho 3 loại giao tử với tỉ lệ  BB : Bb : bb 

N
6 6 6 

Ư
H
3 3 
6. KG Bbbb sẽ cho 2 loại giao tử với tỉ lệ  Bb : bb 

ẦN
6 6 
Câu 12: Đáp án A
Không có TĐC
TR
B
00

⇒ số loại gtu tối đa = 2 n = 256
10

⇒ n =8
3

⇒ Xảy ra TĐC tại 2 điểm không cùng lúc ở 2 cặp NST
2+

→ 62 × 26 = 2304 loại
ẤP

Câu 13: Đáp án B
C
A

Câu 14: Đáp án B
Ó

Câu 15: Đáp án B
H
Í-

Câu 16: Đáp án C
-L

Câu 17: Đáp án D
ÁN

A. Không là phương pháp di truyền tế bào do ADN tái tổ hợp liên quan đến cấu trúc ở dạng
TO

phân tử.
B. Liên quan đến gen thì ta phải sử dụng các phương pháp ở cấp độ phân tử thì ta mới có thể
G
N

nghiên cứu được.

C. Nghiên cứu trẻ đồng sinh ta phải nghiên cứu KG của 2 trẻ thì ta mới biết là sinh cùng
Ư
ID

trứng hay khác trứng.
BỒ

D. Vì NST chỉ tồn tại ở cấp độ tế bào, vì vậy muốn phân tích NST ta phải sử dụng phương
pháp tế bào

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 18: Đáp án B
- Quần thể giao phối là một tập hợp cá thể cùng loài, trải qua nhiều thế hệ đã cùng chung
sống trong một khoảng không gian xác định, trong đó các cá thể giao phối tự do với nhau,

N
Ơ
được cách li ở mức độ nhất định với các nhóm cá thể lân cận cùng loài.

H
⇒ Đặc điểm của quần thể giao phối:

N
Y
+ Kiểu hình đa dạng

U
.Q
+ Các gen chủ yếu ở trạng thái dị hợp.

TP
+ Đột biến gen lặn có điều kiện tồn tại ở trạng thái dị hợp lâu dài hơn.
⇒ có 3 đáp án đúng

ẠO
Câu 19: Đáp án B

Đ
G
+Khi nói về quá trình nhân đôi và số lần phiên mã của gen ở tế bào nhân thực có ;

N
(1) đúng

Ư
H
(2) sai do các gen trên các NST khác nhau của cùng một tế bào có số lần nhân đôi giống

ẦN
nhau, số lần phiên mã khác nhau
(3) đúng TR
(4) sai do trong 1 tế bào có gen trong nhân và gen ngoài nhân( ở ti thể), gen ở ti thể có số lần
B
00

nhân đôi và phiên mã độc lập với gen trong nhân
10

⇒ Có 2 kết luận đúng
3

Câu 20: Đáp án B
2+

-Cặp vợ chồng có KG là : AaBbDd × AaBbDd ⇒ Có tất cả 6 cặp dị hợp
ẤP

6C2 15
C

⇒ Xác suất sinh con có 2 alen trội là : =
28 64
A
Ó

Câu 21: Đáp án C
H

quy ước gen:
Í-
-L

A - Cây cao
ÁN

a - cây thấp
Cấu trúc di truyền của quần thể ở trạng thái cân bằng:
TO

0.16AA + 0.48Aa + 0.36aa = 1
G

⇒ Số cá thể có kiểu gen đồng hợp là:
N

4000 × ( 0.16 + 0.36 ) = 2080
Ư
ID

Câu 22: Đáp án C
BỒ

-Xét sự phân ly riêng từng cặp tính trạng ở F2 ta có :

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

+ Lông đen : lông trắng : lông nâu = 107 : 48 : 35 ≈ 9 : 4 : 3 ⇒ tính trạng do 2 cặp gen tương
tác bổ sung hoặc át chế gen lặn theo tỉ lệ 9:4:3
Quy ước gen: A-B- : lông đen; A-bb : lông nâu; aaB- và aabb : lông trắng

N
Ơ
+ Lông xoăn : lông thẳng = 71: 24 ≈ 3 :1 ⇒ tính trạng do 1 cặp gen quy định

H
N
Quy ước gen: D-: lông xoăn; dd : lông thẳng

Y
-Xét sự di truyền chung KH ở F2 ta thấy: 80 : 36 : 27 : 26 :12 : 9 ≠ ( 9 : 4 : 3)( 3 :1)

U
.Q
⇒ 2 tính trạng do 3 cặp gen quy định nằm trên 2 cặp NST tương đồng và phân li độc lập với

TP
nhau

ẠO
⇒ Các kết luận đúng : (1), (2) và (4)

Đ
Câu 23: Đáp án C

G
Quy ước gen: A-thân cao, a-thân thấp; B-hạt tròn, b-hạt dài

N
Ư
2134
F1 dị hợp 2 cặp tự thụ phấn thu được F2 có thân cao, hạt dài A − bb = ≈ 0, 24

H
8890

ẦN
⇒ tính trạng do 2 cặp gen cùng nằm trên 1 NST quy định và có hoán vị gen
⇒ A − bb = aaB− = 0, 25 − aabb TR
B
⇒ tỉ lệ cây thân thấp, hạt dài aabb = 0, 01 ⇒ ab = 0,1 = AB ⇒ Ab = aB = 0, 4
00

⇒ tỉ lệ cây thân cao, hạt tròn dị hợp = A − B − − AABB = 0, 5 + aabb − AABB = 0,5
10

⇒ số lượng cây thân cao, hạt tròn dị hợp là: 0, 5 × 8890 = 4445
3
2+

Câu 24: Đáp án B
ẤP

Các quần thể không ở trạng thái cân bằng di truyền là : (1), (2), (4).
C

(1). Do quần thể có KG : 100% Aa không bao giờ cân bằng di truyền do không thỏa mãn Đk:
A
Ó

p 2 AA + 2pq Aa + q 2 aa = 1 .
H

Những quần thể nào có TPKG ở 2 trường hợp: 100% ở trạng thái dị hợp (100% Aa) và
Í-
-L

TPKG có 2 KG ( AA + Aa hoặc AA + aa hoặc Aa + aa ) thì sẽ không bao giờ cân bằng di
ÁN

truyền.
Câu 25: Đáp án A
TO

- Nhận thấy ở đời F2 có tỉ lệ KH phân ly không đồng đều ở cả 2 giới ⇒ vậy gen quy định 2
G

tính trạng này đều nằm trên NST giới tính
N

- Do 2 tính trạng này đều xuất hiện ở cả giới đực và giới cái nên gen quy định nằm trên NST
Ư
ID

X. Trong đó có thể nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên Y hoặc nằm trên NST X,
BỒ

có alen tương ứng trên Y.
Câu 26: Đáp án D

Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Quy ước gen: I A ; I B ; IO : tần số alen quy định lần lượt các nhóm máu A, B, O

I A IB : nhóm máu AB

N
Ta có:

Ơ
- Nhóm O = 9% ⇒ IO IO = 0,9 ⇒ IO = 0, 3

H
N
- Nhóm B = 27% ⇒ I B I B + IB IO = 0, 27 ⇒ IB = 0, 3

Y
U
⇒ I A = 1 − 0,3 − 0,3 = 0, 4

.Q
TP
1 A 1 B
- Người bố có nhóm máu AB có KG I A I B => I : I
2 2

ẠO
1 2 2 1
- Người mẹ có nhóm máu B có KG 0, 09 IB I B : 0,18 IB IO ⇒ I B I B + I B IO = 1 ⇒ I B : IO

Đ
3 3 3 3

G
N
2 1 1 1
⇒ ♀( I B : IO ) × ♂( IA : IB ) ⇒ Xác suất sinh con nhóm máu B là

Ư
3 3 2 2

H
2 1 1 1 1

ẦN
I B I B + IB IO = . + . =
3 2 3 2 2
Câu 27: Đáp án C TR
B
Câu 28: Đáp án D
00

Câu 29: Đáp án A
10

- Xét phép lai 1: Mắt đỏ x Mắt đỏ ⇒ 3 mắt đỏ : 1 mắt xanh ⇒ mắt đỏ là trội hoàn toàn so
3
2+

với mắt xanh
ẤP

- Xét phép lai 2: Mắt đỏ x mắt vàng ⇒ 1 mắt vàng : 2 mắt đỏ : 1 mắt trắng ⇒ mắt đỏ trội so
C

với mắt vàng, mắt vàng trội so với mắt trắng
A

- Xét phép lai 3: Mắt trắng x Mắt trắng ⇒ 3 mắt trắng : 1 mắt xanh ⇒ mắt trắng là trội hoàn
Ó
H

toàn so với mắt xanh
Í-

=> mắt trăng > mắt vàng > mắt trắng > mắt xanh
-L

Câu 30: Đáp án B
ÁN

- Xét sự di truyền từng cặp tính trạng ở F2 ta có:
TO

+ hoa tím : hoa vàng = 7647 : 2550 = 3 :1 ⇒ Aa × Aa
G

+ hoa kép : hoa đơn = 7650 : 2608 = 3 :1× Bb × Bb
N

- Xét sự di truyền chung KH ở F2 ta thấy : 6018 :1629 :1632 : 918 ≠ ( 3 :1)( 3 :1)

Ư

⇒ tính trạng do 2 cặp gen cùng nằm trên 1 NST quy định và có xảy ra hoán vị gen
ID

918
BỒ

- ta có KH hoa vàng, đơn aabb = ≈ 0, 09 ⇒ ab = 0,3 > 0, 25 ⇒ ab là
6018 + 1629 + 1632 + 918
giao tử liên kết
Trang 14

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

⇒ AB = ab = 0,3 và Ab = aB = 0, 2
Câu 31: Đáp án C
Gen 1 có 3 alen và gen 2 có 3 alen / 1 NST thường ⇒ có 9 + 9C2 = 45 KG

N
Ơ
Gen 3 có 5 alen / X và Y ⇒ tạo ra được 2.5 + 3.5C2 = 40 KG

H
N
số KG tạo được từ sự tổ hợp của 3 alen = 45.40 = 1800 KG

Y
Câu 32: Đáp ánA

U
.Q
Quy ước gen: XR-mắt đột biến ; X r -mắt dại ; X R X R và X R Y - chết

TP
1 1
- Phép lai: ♀ mắt đột biến X R X r × ♂ mắt dại X r Y ⇒ F1: X R X r : X R Y (chết):

ẠO
4 4
1 r r 1 r

Đ
XX : XY

G
4 4

N
⇒ 1 cái mắt kiểu dại, 1 cái mắt đột biến, 1 đực mắt kiểu dại

Ư
H
Câu 33: Đáp án C

ẦN
Quy ước gen: XA, XB: bình thường; Xa: bị mù màu , Xb: bị máu khó đông. Xét sự di truyền
từng tính trạng:
TR
+ Bệnh mù màu:
B
00

- Người III3 bị mù màu (KG X a Y ) có bố mẹ bình thường ⇒ Ở thế hệ thứ 2:
10

♀ XA Xa × ♂ XA Y
3
2+

1 A A 1 A 1 A a 1 a
⇒ Thế hệ 3: 1/ 4 XAXA : X X : X Y: X X : X Y
4 4 4 4
ẤP

⇒ Ở thế hệ thứ 1: ♀ ( X A X A : X A X a ) × ♂ X a Y
C
A

+ Bệnh máu khó đông:
Ó
H

- Ở thế hệ thứ 3 có KG (III4) X b X b , (III1 và III5) X b Y mà ở thế hệ 2 có người phụ nữ II1
Í-

bình thường và người chồng II2 ⇒ ♀X B X B × ♂ X b Y
-L

1 B b 1 B 1 b b 1 b
ÁN

⇒ Thế hệ 3: X X : X Y: X X : X Y
4 4 4 4
TO

⇒ Ở thế hệ thứ 1: ♀ ( X B X B : X B X b ) × ♂X b Y
G

Ta có các kết luận:
N

(1) sai do có những người chưa thể xác định KG là : I2, II1 và III3
Ư

(2) KG của II1 là X AB X ab , III.3 là X AB Y , III.4 là X ab X Ab hoặc X Ab X ab .
ID

⇒ (2) đúng
BỒ

Trang 15

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(3) đúng do II1× II2 là ♀X AB X ab ( fA − a = 0,12 ) × ♂ X Ab Y ⇒ người con là kết quả của trao

đổi chéo là X Ab X Ab ( có thể là III4) và X Ab X aB ( có thể là III1) và X Ab Y ( người III5)

N
(4) sai , người III2 có thể có KG là X AB X Ab ( tạo ra từ giao tử liên kết) hoặc X Ab X aB ( tạo ra

Ơ
H
từ giao tử hoán vị)

N
(5) đúng do II1× II2 là ♀X AB X ab ( fA − a = 0,12 ) × ♂ X Ab Y ⇒ xác suất người phụ nữ này sinh

Y
U
1 − 2.0,12

.Q
một bé trai bình thường X AB Y = .1 = 0, 22
2

TP
⇒ Có 3 kết luận đúng là (2), (3) và (5)

ẠO
Câu 34: Đáp án C

Đ
Quy ước gen: A-B- : hoa đỏ ; A-bb và aaB- : hoa vàng ; aabb: hoa trắng

G
- (P) AaBb × Aabb ⇒ F1:1AABb : 2AaBb :1AAbb : 2Aabb :1aaBb :1aabb

N
Ư
3 1 1

H
⇒ hoa đỏ : hoa vàng : hoa trắng
8 2 8

ẦN
2
1  1
TR
⇒ Lấy ngẫu nhiên 3 cây F1, xác suất thu được 1 cây hoa trắng là: 3C1× ×  1 −  = 0, 287
8  8
B
00

Câu 35: Đáp án B
10

- Dòng thuần là một tập hợp các cá thể cùng loài, có kiểu gen giống nhau và đồng hợp tử về
3

tất cả các cặp gen
2+

=> Các đặc điểm của dòng thuần:
ẤP

+ Có tính di truyền ổn định.
C

+ Không phát sinh các biến dị tổ hợp.
A
Ó

+ Thường biến đồng loạt và luôn theo một hướng.
H

=> Có 3 kết luận đúng
Í-

Câu 36: Đáp án D
-L

Câu 37: Đáp án A
ÁN

7 2
TO

Quần thể ngẫu phối có (P) 7BB : 2Bb ⇒ ( P ) BB + Bb = 1
9 9
G

8 1
=> Tần số tương đối các alen là : B = và b =
N

9 9

Ư

-Chọn lọc tự nhiên loại bỏ bb ở giai đoạn phôi, sau 4 thế hệ ta có, tần số các alen là:
ID

1
BỒ

9 1 1 13
b= = ⇒ B = 1− =
1 14 14 14
1 + 5.
9
Trang 16

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 38: Đáp án A
Mỗi gen quy định 1 tính trạng, hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới với f A −a = 0, 4 và f D − d = 0, 3

N
AB De Ab DE
Ta có: ( P ) ♀ ×♂

Ơ
ab dE aB de

H
N
Ab Ab
+) ♀ ×♂ ( f A −a = 0, 4 ) ⇒ aabb = 0, 2 × 0,3 = 0, 06

Y
ab aB

U
⇒ A − B− = 0,5 + aabb = 0,56 và A − bb = aaB− = 0, 25 − 0, 06 = 0,19

.Q
TP
De DE
+) ♀ ×♂ ( f D−d = 0,3) ⇒ ddee = 0,15 × 0, 35 = 0, 0525
dE de

ẠO
⇒ D − E − = 0,5 + ddee = 0,5525 và D − ee = ddE − = 0, 25 − 0, 0525 = 0,1975

Đ
Ta có, tỉ lệ KH A − bbD − ee = 0,19 × 0,1975 = 0, 037525

G
N
Câu 39: Đáp án D

Ư
H
Câu 40: Đáp án C

ẦN
Quy ước gen: A: kén dài; a: kén bầu; B: kén trắng; b: kén vàng.

TR
2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST, P dị hợp 2 cặp gen, F1 thu được 4 KH với tỉ lệ 9:3:3:1
B
ab
⇒ kén bầu, màu vàng = 0, 0625 = 0, 5 × 0,125 ⇒ ab = 0,125 là giao tử hoán vị ở bướm tằm
00

ab
10

đực
3

AB Ab
2+

⇒ Tần số hoán vị f = 0,125 × 2 = 0, 25 . Khi đó, KG của (P) là : ♀ ×♂
ab aB
ẤP

⇒ (1) đúng
C

AB ab AB Ab
×♂ ⇒1
A

- Lai phân tích bướm tằm cái: ♀ :1
Ó

ab ab ab aB
H

⇒ (2) sai
Í-

Ab ab Ab aB AB ab
-L

- Lai phân tích bướm tằm đực: ♂ × ♀ ⇒ 0,375 : 0,375 : 0,125 : 0,125
aB ab ab ab ab ab
ÁN

⇒ Tỉ lệ KH = 3:3:1:1. ⇒ (3) đúng
TO

- Ở bướm tằm, hiện tượng hoán vị chỉ xảy ra ở bướm tằm đực, không xảy ra ở bướm tằm cái
G

⇒ (4) đúng
N

-Để F1 xuất hiện 3 loại kiểu hình, tỉ lệ 1(A-bb):2(A-B-):1(aaB-) thì KG của (P) phải là:

Ư

Ab AB Ab Ab
♀ ×♂ hoặc ♀ ×♂
ID

aB ab aB aB
BỒ

⇒ (5) sai
Vậy có 3 kết luận đúng là (1),(3) và (4)

Trang 17

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_trường THPT Lê Hoàn_Thanh Hóa_lần 2.
Môn SINH HỌC
Câu 1: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực,

N
Ơ
mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?

H
A. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn). B. Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc)

N
Y
C. Crômatit. D. Sợi cơ bản.

U
Câu 2: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN?

.Q
TP
A. Ađênin. B. Timin. C. Uraxin. D. Xitôzin
Câu 3: Ta có:

ẠO
Kiểu gen 1 Môi trường 1 kiểu hình: 1

Đ
G
Kiểu gen 1 Môi trường 2 kiểu hình: 2

N
Kiểu gen 1 Môi trường 3 kiểu hình: 3

Ư
H
......

ẦN
Kiểu gen 1 Môi trường n kiểu hình: n

TR
Tập hợp các kiểu hình 1, 2, 3, ..., n. của kiểu gen 1 trong các môi trường 1, 2, 3, ..., n, được
gọi là
B
00

A. Thường biến. B. mức phản ứng. C. đột biến. D. Biến dị tổ hợp.
10

Câu 4: Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn
3
2+

chủ yếu để
A. thay đổi mức phản ứng của giống gốc. B. cải tiến giống có năng suất thấp.
ẤP

C. tạo dòng thuần chủng. D. kiểm tra kiểu gen của giống cần quan tâm.
C

Câu 5: Hệ sinh thái nào sau đây có tính đa dạng sinh học cao nhất:
A
Ó

A. Hoang mạc B. Thảo nguyên
H

C. Rừng lá kim D. Rừng mưa nhiệt đới
Í-
-L

Câu 6: Cặp cơ quan nào dưới đây là cặp cơ quan tương tự?
ÁN

A. Chi trước voi và chi trước chó B. Cánh dơi và vây cá voi
C. Gai xương rồng và gai Hoàng Liên D. Gai xương rồng và gai hoa hồng.
TO

Câu 7: Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào:
G

A. Đại trung sinh B. Đại cổ sinh
N

C. Đại thái cổ D. Đại tân sinh
Ư
ID

Câu 8: Nhóm thực vật có khả năng cải tạo đất tốt nhất:
BỒ

A. Cây họ Lúa B. Cây thân ngầm như dong, riềng
C. Cây họ Đậu D. Các loại cỏ dại

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9: Cho các hoạt động của con người:
(1). Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp.
(2). Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.

N
Ơ
(3). Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí.

H
N
(4). Bảo vệ các loài thiên địch.

Y
Có bao nhiêu hoạt động nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?

U
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

.Q
TP
Câu 10: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết,

ẠO
phép lai nào sau đây tạo ra ở đời con có 8 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình?
A. AaBbDd × aabbdd. B. AaBbDd × AaBbDD.

Đ
C. AaBbDd × aabbDD. D. AaBbdd × AabbDd.

G
N
Câu 11: Cho các nhóm sinh vật sau, mỗi nhóm sống trong một sinh cảnh nhất định:

Ư
H
(1). Cá sống trong hồ nước ngọt.

ẦN
(2). Sáo mỏ vàng sống trên đồng cỏ.
(3). Chim sống trong rừng Cúc Phương. TR
B
(4). Cá rô phi sống trong ao nước ngọt.
00

(5). Động vật ăn cỏ sống trong rừng nhiệt đới.
10

Có bao nhiêu nhóm sinh vật là quần xã?
3

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
2+

Câu 12: Quan hệ giữa 2 loài trong đó một loài có lợi, còn loài kia không có lợi và không bị
ẤP

hại là quan hệ
C

A. hội sinh. B. cộng sinh. C. hợp tác. D. ức chế cảm nhiễm.
A
Ó

Câu 13: Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ (thành phố Hồ Chí
H
Í-

Minh) bị tàn phá nghiêm trọng. Ngày nay, khu vườn ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục
-L

lại và được công nhận là Khu dự trữ Sinh quyển thế giới của Việt Nam. Đây là biểu hiện của
ÁN

hiện tượng:
A. Diễn thế nguyên sinh
TO

B. Diễn thế thứ sinh
G
N

C. Diễn thế khôi phục

D. Diễn thế nguyên sinh hoặc Diễn thế khôi phục
Ư
ID

Câu 14: Khi nói về hóa thạch phát biểu nào sau đây không đúng?
BỒ

A. Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh
giới.

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Tuổi của hóa thạch được xác định được nhờ phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hóa
thạch.
C. Căn cứ vào hóa thạch có thể biết loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau.

N
Ơ
D. Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ trái đất

H
Câu 15: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?

N
Y
A. 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa B. 0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa

U
C. 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa D. 0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa.

.Q
TP
Câu 16: Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quá trình ngẫu phối làm cho tần số kiểu gen dị hợp giảm dần qua các thế hệ

ẠO
B. Quá trình ngẫu phối tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

Đ
C. Quá trình ngẫu phối không làm thay đổi tần số alen của quần thể

G
N
D. Quá trình ngẫu phối làm cho quần thể đa hình về kiểu gen và kiểu hình

Ư
H
Câu 17: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

ẦN
A. glucôzơ. B. prôtêin. C. ADN. D. ARN.

TR
Câu 18: Bệnh/Hội chứng di truyền nào sau đây do đột biến số lượng NST?
A. Mù màu B. Máu khó đông
B
00

C. Ung thư máu ác tính D. Hội chứng đao
10

Câu 19: Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm có các phần:
3

A. Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.
2+

B. Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc.
ẤP

C. Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc.
C

D. Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc
A
Ó

Câu 20: Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:
H
Í-
-L
ÁN
TO

A. Mất đoạn NST B. Lặp đoạn (NST)
G

C. Chuyển đoạn trong một NST D. Đảo đoạn NST
N

Câu 21: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

Ư

A. Vùng vận hành (O). B. Gen điều hòa (R).
ID

C. Các gen cấu trúc (Z, Y, A). D. Vùng khởi động (P).
BỒ

Câu 22: Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:
A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống
C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu

N
Ơ
Câu 23: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

H
A. Tập hợp cá trong Hồ Tây.

N
Y
B. Tập hợp cây cỏ trong một ruộng lúa.

U
C. Tập hợp côn trùng trong rừng Cúc Phương.

.Q
TP
D. Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.
Câu 24: Có bao nhiêu phát biểu đúng về diễn thế sinh thái?

ẠO
1. Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu,... hoặc do sự cạnh

Đ
G
tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con

N
người.

Ư
H
2. Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.

ẦN
3. Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng
sống và thường dẫn đến một quần xã ổn định.
TR
4. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng
B
00

với sự biến đổi của môi trường.
10

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
3

Câu 25: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra
2+

trong giai đoạn tiến hóa hóa học?
ẤP

A. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản.
C

B. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy).
A
Ó

C. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản.
H

D. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic.
Í-
-L

Câu 26: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài
ÁN

mới, có bao nhiêu phát biểu đúng?
TO

(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.
(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.
G
N

(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội.

(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
Ư
ID

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
BỒ

Câu 27: Trong một hồ ở Châu Phi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một số đặc
điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài có màu xám. Mặc

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

dù, cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau. Tuy nhiên, khi các nhà
khoa học nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể và chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng
trông cùng màu thì các cá thể của hai loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể

N
Ơ
hiện con đường hình thành loài bằng

H
A. Cách li sinh sản B. Cách li địa lí C. Cách li tập tính D. Cách li sinh thái

N
Y
Câu 28: Đối tượng trong nghiên cứu di truyền của Morgan là:

U
A. Đậu Hà Lan B. Ruồi giấm C. thỏ D. Chuột bạch

.Q
TP
Câu 29: Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen

ẠO
trên một nhiễm sắc thể?
A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

Đ
B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

G
N
C. Mất đoạn nhiễm sắc thể.

Ư
H
D. Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.

ẦN
Câu 30: Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở một quần thể

TR
thuộc loài này đã xuất hiện ba thể đột biến khác nhau là thể một, thể tam bội và thể tứ bội. Số
lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một, thể tam bội và thể tứ bội
B
00

này lần lượt là
10

A. 6, 12 và 24. B. 11, 18 và 24. C. 12, 18 và 36. D. 6, 13 và 24.
3

Câu 31: Một quần thể thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A quy đinh hoa đỏ trội
2+

hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di
ẤP

truyền, số cây hoa đỏ chiểm tỉ lệ 91%. Theo lí thuyết, các cây hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp tử
C
A

trong quần thể này chiếm tỉ lệ
Ó

A. 49% B. 42% C. 61% D. 21%
H

Câu 32: Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B,
Í-
-L

C, D, E, F, H. Cho các kết luận sau về lưới thức ăn này:
ÁN
TO
G
N

Ư
ID

(1) Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn.
BỒ

(2) Loài D tham gia vào 2 chuỗi thức ăn khác nhau.
(3) Loài E tham gia vào ít chuỗi thức ăn hơn loài F.

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(4) Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ không mất đi.
(5) Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.
(6) Nếu số lượng cá thể của loài C giảm thì số lượng cá thể của loài F giảm.

N
Ơ
Số phương án trả lời đúng là

H
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

N
Y
Câu 33: Một người đàn ông có nhóm máu A, Kết hôn với người phụ nữ cũng có nhóm máu

U
.Q
A, họ đều đến từ một quần đạt trạng thái cân bằng di truyền, có tỉ lệ người có nhóm máu O là

TP
9% và nhóm máu A là 27%. Tính xác suất họ sinh được người con đầu lòng có cùng nhóm

ẠO
máu A
8 1 64 29

Đ
A. B. C. D.
9 9 81 36

G
N
Câu 34: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao do một cặp gen quy định, tính trạng hình

Ư
H
dạng quả do một cặp gen khác quy định. Cho cây thân cao, quả dài thuần chủng giao phấn

ẦN
với cây thân thấp, quả tròn thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây thân cao, quả tròn.

TR
Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, quả
tròn chiếm tỉ lệ 51%. Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra
B
00

hoán vị gen với tần số như nhau.
10

(1) F2 có 10 loại kiểu gen.
3

(2) F2 có 4 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình mang một tính trạng trội và một tính trạng
2+

lặn.
ẤP

(3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen khác với kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 64,72%.
C

(4) F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 10%.
A
Ó

(5) Ở F2, số cá thể có kiểu hình thân thấp, quả tròn chiếm tỉ lệ 24%
H

Trong các kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng .
Í-
-L

A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 35: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một tính trạng trong một gia đình: Biết
ÁN

rằng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở
TO

tất cả những người trong phả hệ. Trong các phát biếu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
G

(1). Có 12 người trong phả hệ có thể xác định chính xác được kiểu gen từ các thông tin có
N

trong phả hệ.
Ư
ID

(2). Những người không mắc bệnh là những người không mang alen gây bệnh
(3). Gen chi phối tính trạng bệnh nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y do tỷ lệ bị
BỒ

bệnh ở nam giới xuất hiện ít hơn.

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(4). Ở thế hệ thứ 2, cặp vợ chồng không bị bệnh có ít nhất một người có kiểu gen dị hợp.

N
Ơ
H
N
Y
U
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

.Q
Câu 36: Ở một loài thực vật A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp. B quy

TP
định quả tròn là trội hoàn toàn so với b quy định quả dài. Gen quy định tính trạng nằm trên

ẠO
hai cặp NST Khác nhau. Các cá thể lai với nhau cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là: 1:1. Số

Đ
phép lai thoả mãn tỉ lệ trên?

G
N
A. 4 B. 8 C. 12 D. 10

Ư
Câu 37: Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định

H
ẦN
lá xẻ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho cây lá

TR
nguyên, hoa đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình
trong đó số cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 30%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí
B
00

thuyết, ở F1 số cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ:
10

A. 50% B. 20% C. 10% D. 5%
3

Câu 38: Cho biết các gen phân li độc lập, trội lặn hoàn toàn, mỗi gen qui định một tính trạng.
2+

Xét phép lai (P): AaBbDDEe x aaBbDdEe. Tính theo lí thuyết, ở thế hệ con (F1), tỉ lệ kiểu
ẤP

hình mang hai tính trạng trội và tỉ lệ kiểu gen mang bốn alen lặn lần lượt là
C

7 5 7 5 7 7 7 7
A

A. và B. và C. và D. và
Ó

32 16 64 16 32 8 64 8
H

DE De
Câu 39: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂AaBb × ♀AaBb
Í-

. Giả sử trong
de dE
-L

quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb
ÁN

không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân
TO

bình thường. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ
G

tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử 2n + 1 với kiểu gen khác nhau?
N

A. 48 B. 9 C. 24 D. 84

Ư

Câu 40: Ở một loài động vật, xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của
ID

nhiễm sắc thể giới tính X; alen A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vảy
BỒ

trắng. Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng (P), thu được F1 toàn con
vảy đỏ. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 con vảy đỏ :
Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

1 con vảy trắng, tất cả các con vảy trắng đều là con cái. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự
biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Dựa vào các kết quả trên, dự
đoán nào sau đây đúng?

N
Ơ
A. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%.

H
B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 2 : 1.

N
Y
C. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỉ lệ 12,5%.

U
D. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con đực vảy đỏ chiếm tỉ lệ 43,75%.

.Q
TP
Đáp án

ẠO
1-D 2-B 3-B 4-C 5-D 6-D 7-A 8-C 9-D 10-A

Đ
G
11-C 12-A 13-B 14-A 15-C 16-A 17-D 18-D 19-A 20-B

N
21-B 22-A 23-D 24-C 25-B 26-C 27-C 28-B 29-A 30-B

Ư
H
31-A 32-B 33-A 34-C 35-D 36-C 37-B 38-A 39-C 40-D

ẦN
LỜI GIẢI CHI TIẾT TR
Câu 1: Đáp án D
B
00

Câu 2: Đáp án B
10

ARN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơi phân là các nucleotit, mỗi nucloetit gồm 3
3
2+

thành phần: Đường riboz, 1 phân tử H3PO4, 1 trong 4 loại bazo nito: A, U, G, X
Timin là thành phần của ADN không có trong ARN
ẤP

Câu 3: Đáp án B
C
A

Ở đây là tập hợp những kểu hình khác nhau của cùng 1 kiểu gen → Đây là khái niệm về mức
Ó

phản ứng
H
Í-

Câu 4: Đáp án C
-L

Câu 5: Đáp án D
ÁN

Câu 6: Đáp án D
TO

Trong các cặp cơ quan trên, Gai xương rồng và gai hoa hồng là cơ quan tương tự do gai
xương rồng có nguồn gốc từ lá, gai hoa hồng có nguồn gốc từ biểu bì thân
G
N

Câu 7: Đáp án A

Câu 8: Đáp án C
Ư
ID

Trong các nhóm thực vật trên, nhóm cây họ Đậu có khả năng cải tạo đất tốt nhất do ở rễ cây
BỒ

họ Đậu có các vi khuẩn có khả năng cố định nito khí quyển cộng sinh → cung cấp lượng đạm
cho đất từ nito khí quyển.

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án A
Xét các phép lai của đề bài:

N
Ơ
A cho đời con: 2.2.2 = 8 loại kiểu gen, 2.2.2 = 8 loại kiểu hình

H
N
B cho đời con 3.3.2 = 18 loại kiểu gen, 2.2.1= 4 loại kiểu hình

Y
C cho đời con 2.2.3 = 12 loại kiểu gen, 2.2.1 = 4 loại kiểu hình

U
.Q
D cho đời con 3.2.2 = 12 loại kiểu gen, 2.2.2 = 8 loại kiểu hình

TP
Câu 11: Đáp án C

ẠO
Trong các nhóm sinh vật trên, các nhóm sinh vật 1, 3, 5 là quần xã
2, 4 là quần thể

Đ
Câu 12: Đáp án A

G
N
Câu 13: Đáp án B

Ư
H
Câu 14: Đáp án A

ẦN
Xét các phát biểu của đề bài:

TR
A sai vì hóa thạch cung cấp những bằng chứng trực tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới, các
bằng chứng: giải phẫu so sánh, phôi sinh học so sánh, bằng chứng tế bào, sinh học phân tử,
B
00

bằng chứng địa lý sinh học là những bằng chứng gián tiếp.
10

Câu 15: Đáp án C
3
2+

2
y
Quần thể ban đầu có cấu trúc: xAA : yAa : zaa = 1 sẽ cân bằng khi x.z =   → trong các
2
ẤP

2
C

quần thể trên chỉ có quần thể C cân bằng vì 0, 64.0, 04 = ( 0, 32 )
A

Câu 16: Đáp án A
Ó
H

Câu 17: Đáp án D
Í-

Câu 18: Đáp án D
-L

Câu 19: Đáp án A
ÁN

Câu 20: Đáp án B
TO

Từ sơ đồ phả hệ trên ta thấy đoạn BC được lặp lại 2 lần → Đây là dạng đột biến lặp đoạn
G

Câu 21: Đáp án B
N

Câu 22: Đáp án A

Ư

Câu 23: Đáp án D
ID

Câu 24: Đáp án C
BỒ

Xét các phát biểu của đề bài:
Các phát biểu 1, 2, 4 đúng
Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

3 sai do diễn thế thứ sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật sinh sống
Câu 25: Đáp án B
Trong các sự kiện trên, B là sự kiện diễn ra trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học chứ không

N
Ơ
phải tiến hóa hóa học

H
Câu 26: Đáp án C

N
Y
Cả 4 phát biểu trên đều đúng

U
Câu 27: Đáp án C

.Q
TP
Qua ví dụ trên ta thấy hai loài này có tập tính sinh sản khác nhau → Đây là dạng cách li tập

ẠO
tính
Câu 28: Đáp án B

Đ
Câu 29: Đáp án A

G
N
Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, đột biến đảo đoạn hoặc chuyển đoạn trên cùng 1 NST

Ư
H
sẽ không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể

ẦN
Câu 30: Đáp án B

TR
Loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết → n = 6, 2n = 12
Số lượng NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể một là: 2n - 1 = 12 - 1 = 11 NST
B
00

Số lượng NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể tam bội là: 3n = 18 NST
10

Số lượng NST có trong tế bào sinh dưỡng của tứ bội là: 4n = 24 NST
3

Câu 31: Đáp án A
2+

Quần thể cân bằng có cây hoa đỏ chiếm 91% nên cây hoa trắng chiếm 100% - 91% = 9%
ẤP

aa = 9% → Tần số alen a = 0,3
C
A

Tần số alen A = 0,7
Ó

Tần số kiểu gen AA là: 0, 7 2 = 0, 49
H
Í-

Câu 32: Đáp án B
-L

Từ sơ đồ trên ta có thể thấy trong hệ sinh thái có các chuỗi thức ăn:
ÁN

1: A → B → D → H 2: A → E → D → H
TO

3: A → E → H 4: A → C → F → H
5: A → C → F → E→ H 6: A → C → F → E → D → H
G
N

Xét các phát biểu của đề bài

Ư

(1) đúng
ID

(2) sai. Loài D có thể tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau là các chuỗi 1, 2, 6
BỒ

(3) sai. Loài E có thể tham gia vào 4 chuỗi: 2, 3, 5, 6. Loài F chỉ có thể tham gia vào 3 chuỗi
4, 5, 6

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(4) đúng. Khi loài B mấy đi thì loài D vẫn có thể sử dụng loài E làm thức ăn
(5) sai. Bậc dinh dưỡng cấp 5 chỉ gốm 2 loài: D, H
(6) đúng. Khi loài C giảm thì F cũng giảm do F chỉ sử dụng C làm thức ăn.

N
Ơ
Câu 33: Đáp án A

H
N
Gọi p, q, r lần lượt là tần số tương đối các alen IA, IB, IO.

Y
Ta có: tỉ lệ người có nhóm máu O là 9% → IOIO = 9% → r 2 = 0, 09 → r = 0,3

U
.Q
Tỉ lệ người nhóm máu A là 27% → p 2 + 2pr = 0, 27 → p = 0,3

TP
p + q + r = 1 → q = 0, 4

ẠO
1 2
Nhóm máu A trong quần thể có: 0,09IAIA : 0,18IAIO hay IAIA : IAIO

Đ
3 3

G
2 2 1 1

N
Xác suất để bố mẹ có nhóm máu A sinh con nhóm máu O là: . . =

Ư
3 3 4 9

H
1 8
Xác suất để bố mẹ có nhóm máu A sinh con nhóm máu A là: 1 −

ẦN
=
9 9
Câu 34: Đáp án C
TR
Cho cây thân cao, quả dài thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thuần chủng (P),
B
00

thu được F1 gồm 100% cây thân cao, quả tròn → Thân cao, quả tròn là những tính trạng trội
10

so với thân thấp, quả dài.
3
2+

Quy ước: A: cao, a: thấp, B: tròn, b dài
Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, quả
ẤP

tròn chiếm tỉ lệ 50,64% → cây có kiểu hình thân thấp, quả dài (aabb) chiếm tỉ lệ: 51% - 50%
C
A

= 1%% = 10%ab . 10%ab
Ó

Ab
H

ab = 8% → Đây là giao tử sinh ra do hoán vị, f hoán vị = 8.2 = 16%, F1:
aB
Í-
-L

Xét các phát biểu của đề bài:
ÁN

(1) đúng
(2) đúng. có 4 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình mang một tính trạng trội và một tính
TO

Ab Ab aB aB
trạng lặn là: , , ,
G

Ab ab ab aB
N

Ab
3) sai. Tỉ lệ kiểu gen giống F1: = 2.Ab.aB = 2.0, 4.0, 4 = 32%
Ư

aB
ID

Tỉ lệ kiểu gen khác kiểu gen F1: 1 - 35,28% = 68%
BỒ

(4) sai vì F1 xảy ra hoán vị với tần số 20%
(5) đúng vì cây thấp, tròn F1 chiếm tỉ lệ: 25% - 1% = 24%
Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35: Đáp án D
Cặp vợ chồng I1, I2 đều bình thường sinh con gái II5 bị bệnh nên tính trạng bị bệnh là do gen
lặn trên NST thường quy định. → (3) sai

N
Ơ
Những người có thể xác định được kiểu gen ở phả hệ trên là:

H
N
I4, II5, II16 đều có kiểu gen aa

Y
I1, I2, II8, II10, II11 đều có kiểu gen Aa

U
.Q
Vậy chỉ có 8 người có thể xác định được chính xác kiểu gen → (1) sai

TP
(2) sai vì những người không bị bệnh có thể chứa alen gây bệnh hoặc không chứa alen gây

ẠO
bệnh
(3) đúng. II8 luôn nhận alen gây bệnh từ bố nên luôn có kiểu gen Aa

Đ
G
→ Có 1 kết luận đúng

N
Câu 36: Đáp án C

Ư
H
Đời con phân li theo tỉ lệ kiểu hình là 1:1 tức là:

ẦN
TH1: Cặp A, a phân li theo tỉ lệ 1 : 1, cặp B, b cho tỉ lệ 100%:
+ (Aa x aa)(BB x BB) → 1 phép lai
TR
+ (Aa x aa)(BB x Bb) → 2 phép lai
B
00

+ (Aa x aa)(BB x bb) → 2 phép lai
10

+ (Aa x aa)(bb x bb) → 1 phép lai
3
2+

Vậy TH1 cho 6 phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:1
TH2: Cặp B, b phân li theo tỉ lệ 1 : 1, cặp A, a cho tỉ lệ 100%: 6 phép lai
ẤP

Vậy số phép lai thỏa mãn tỉ lệ trên là: 6 + 6 = 12 phép lai
C

Câu 37: Đáp án B
A
Ó

- Với tỷ lệ lá nguyên, hoa đỏ = 30% khác 6,25% ⇒ bài toán tuân theo quy luật di truyền liên
H
Í-

kết gen có hoán vị. Phép lai thoả đề: Aa,Bb x Aa,bb; trong đó:
-L

Aabb giảm phân tạo giao tử 0,5Ab: 0,5ab
ÁN

AaBb giảm phân tạo giao tử: yAB: yab: (0,5 – y)Ab: (0,5 – y)aB.
⇒ A-B- = (0,5Ab x (0,5 – y)aB) + (yAB x 0,5ab) + (yAB x 0,5Ab)= 0,3 ⇒ y = 0,1
TO

- Tỷ lệ cây là nguyên, hoa trắng thuần chủng sẽ là: AA,bb = 0,5Ab x 0,4Ab = 0,2
G
N

Câu 38: Đáp án A

P: AaBbDDEe x aaBbDdEe = (Aa x aa)(Bb x Bb)(DD x Dd)(Ee x Ee)
Ư
ID

Ta thấy phép lai Dd x Dd luôn cho đời con tính trạng trội.
BỒ

Vậy tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội là:

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

1 1 1 1
+ Giả sử trội thêm ở cặp Aa chiếm tỉ lệ: . . =
2 4 4 32
1 3 1 3

N
+ Giả sử trội cặp D- hoặc E- = 2C1 . . =
2 4 4 16

Ơ
H
1 3 7

N
ở thế hệ con (F1), tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội là + =
32 16 32

Y
U
Ta thấy phép lai DD x Dd → D-, Aa x aa luôn cho đời con có 1 alen lặn a. Vậy cần chọn 3

.Q
alen lặn trong số 6 alen lặn

TP
6C3 5
Vậy tỉ lệ kiểu gen mang 4 alen lặn là: =

ẠO
3 3
( 2 )( 2 ) 16

Đ
Câu 39: Đáp án C

G
N
DE De  DE De 
♂AaBb × ♀AaBb = ( Aa × Aa )( Bb × Bb )  

Ư
×
dE de  dE de 

H
+ Aa × Aa → 3 kiểu gen

ẦN
+ Bb × Bb , cơ thể đực giảm phân tạo các giao tử: Bb, O, B, b; cơ thể cái tạo giao tử B, b →
Có 2 loại hợp tử thể ba là BBb và Bbb
TR
B
00

DE De
+ × → 4 kiểu gen
10

dE de
Vậy sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa
3
2+

số hợp tử 2n là: 3.2.4 = 24 kiểu gen
ẤP

Câu 40: Đáp án D
C

Quy ước: A: đỏ ; à: trắng / X
A

Do con đực ở ở thế hệ P có KG thuần chủng và tất cả cá con vảy trắng đều là cái ở F2 ⇒ kiểu
Ó
H

gen của thế hệ P : X A X A , con cái có KG X a Y .
Í-
-L

Ta có sơ đồ lai:
P : ♂ X A X A × ♀X a Y
ÁN

F1: ♂ X A X a : ♀ X a Y
TO

F1xF1: ♀ X a Y × ♂ X A X a
G

F2 : X A X A : X A X a : X A Y : X a Y.
N

3 1  1 1 2 
F2 × F2 : tỉ lệ giao tử:  X A : X a  X A : X a : Y 
Ư

4 4  4 4 4 
ID

(A). Sai. Do tỉ lệ cá cái vảy trắng F3 = 12,5%
BỒ

3 3 1 
(D).Đúng.tỉ lệ đực đỏ F3  X A X A : X A X a : X A X a  = 43, 75%
 13 16 16 
Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

C). sai. do tỉ lệ cái vảy đỏ F3 = 37,5%
(B).Sai. F2 tỉ lệ KG 1:1:1:1.

N
Ơ
H
N
Y
U
.Q
TP
ẠO
Đ
G
N
Ư
H
ẦN
TR
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 14

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG_trường THPT Đại Từ_Thái Nguyên_lần 1.
MÔN SINH HỌC
Câu 1: Gen là một đoạn của phân tử ADN

N
Ơ
A. mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

H
B. mang thông tin di truyền của các loài.

N
Y
C. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

U
D. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

.Q
TP
Câu 2: Chức năng vùng điều hòa trong gen cấu trúc là:

ẠO
(I) Giúp ARN-polimereza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã.
(II) Chứa trình tự các nuclêôtit điều hòa giúp điều hòa quá trình phiên mã.

Đ
G
(III) Chứa gen ức chế quá trình phiên mã.

N
(IV) Chứa vùng khởi động để khởi động quá trình phiên mã.

Ư
H
Phương án đúng là:

ẦN
A. I và IV B. II và III C. II, III và IV D. I và II

TR
Câu 3: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả
vàng. Dùng cônsixin xử lí các hạt của cây lưỡng bội (P), sau đó đem gieo các hạt này thu
B
00

được các cây F1. Chọn ngẫu nhiên hai cây F1 cho giao phấn với nhau, thu được F2 gồm 1190
10

cây quả đỏ và 108 cây quả vàng. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các cây
3
2+

tứ bội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen của F2 là
A. 1 AAA : 5 AAa : 5 Aaa : 1 aaa. B. 5 AAA : 1 AAa : 5 Aaa : 1 aaa.
ẤP

C. 5 AAA : 1 AAa : 1 Aaa : 5 aaa. D. 1 AAA : 5 AAa : 1 Aaa : 5 aaa.
C

Câu 4: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể xảy ra
A
Ó

A. vào mùa sinh sản của quần thể.
H

B. khi quần thể có nhiều cá thể bị đánh bắt quá mức.
Í-
-L

C. khi các cá thể tranh giành nhau nguồn sống, con đực tranh giành con cái.
ÁN

D. khi các cá thể phân bố đồng đều trong không gian của quần thể.
Câu 5: Biết rằng cây tứ bội giảm phân chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí
TO

thuyết, phép lai giữa hai cây tứ bội AAAa × Aaaa cho đời con có kiểu gen AAaa chiếm tỉ lệ
G
N

A. 25% B. 75% C. 50% D. 6,25%

Câu 6: Một người mang bộ NST có 45 NST trong đó chỉ có 1 NST giới tính X, người này là:
Ư
ID

A. Nữ mắc hội chứng Tớcnơ B. Nữ mắc hội chứng Claiphentơ
BỒ

C. Nam mắc hội chứng Tớcnơ D. Nam mắc hội chứng Claiphentơ

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 7: Một gen cấu trúc có chiều dài 0,255 miromet và có 1950 liên kết Hiddro. Một đột
A
biến làm chiều dài gen không thay đổi, gen đột biến có tỷ lệ xấp xỉ 66,3%. Đột biến gen
G

N
Ơ
thuộc dạng nào?

H
A. Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T B. Mất 1 cặp G-X

N
C. Thêm 1 cặp A-T D. Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X

Y
U
Câu 8: Điểm sáng tạo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen so với các nhà nghiên cứu

.Q
TP
di truyền trước đó là:
A. Sử dụng phương pháp nghiên cứu thực nghiệm và định lượng dựa trên xác suất thống kê

ẠO
và khảo sát trên từng tính trạng riêng lẻ.

Đ
B. Làm thuần chủng các cá thể đầu dòng và nghiên cứu cùng lúc nhiều tình trạng.

G
N
C. Chọn cây đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu.

Ư
D. Nghiên cứu tế bào để xác định sự phân ly và tổ hợp các NST.

H
ẦN
Câu 9: Phương pháp ngiên cứu của Menđen gồm các nội dung:
(1) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
(2) Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F1, F2, F3.
TR
B
00

(3) Tiến hành thí nghiệm chứng minh.
10

(4) Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn.
3

Trình tự các bước thí nghiệm như thế nào là hợp lý:
2+

A. (4), (1), (2), (3). B. (4), (2), (1), (3). C. (4), (3), (2), (1). D. (4), (2), (3), (1).
ẤP

Câu 10: Số loại giao tử có thể tạo ra từ kiểu gen AaBbDd:
C

A. 8 B. 2 C. 4 D. 6
A
Ó

Câu 11: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của tạo giống bằng công nghệ tế bào?
H

A. Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp - carôten (tiền chất tạo vitamin A)
Í-
-L

trong hạt.
B. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
ÁN

C. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.
TO

D. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
G

Câu 12: Cho các thành tựu sau đây, thành tựu nào không phải của phương pháp gây đột
N

biến?
Ư

A. Tạo cừu Đôly. B. Tạo giống dâu tằm tứ bội.
ID

C. Tạo giống dưa hấu đa bội. D. Tạo giống nho không hạt.
BỒ

Câu 13: Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. ♀AA × ♂aa và ♀Aa × ♂aa.
B. ♀aabb × ♂AABB và ♀AABB × ♂aabb.
C. ♀AaBb × ♂AaBb và ♀AABb × ♂aabb.

N
Ơ
D. ♀Aa × ♂aa và ♀aa × ♂AA.

H
N
Câu 14: Kiểu phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

Y
A. Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.

U
.Q
B. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

TP
C. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.

ẠO
D. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.
Câu 15: Cho biết ở người gen A quy định tính trạng phân biệt được mùi vị. Alen a quy định

Đ
G
không phân biệt được mùi vị. Nếu trong 1 cộng đồng tần số alen a=0,4 thì xác suất của một

N
Ư
cặp vợ chồng đều có kiểu hình phân biệt được mùi vị có thể sinh ra 3 con trong đó 2 con trai

H
phân biệt được mùi vị và 1 con gái không phân biệt được mùi vị là bao nhiêu?

ẦN
A. 1,97% B. 9,4% C. 1,72% D. 0,57%
TR
Câu 16: Ở một loài sinh vật, xét một tế bào sinh tinh có hai cặp nhiễm sắc thể kí hiệu là Aa
B
và Bb. Khi tế bào này giảm phân hình thành giao tử, ở giảm phân I cặp Aa phân li bình
00

thường, cặp Bb không phân li; giảm phân II diễn ra bình thường. Số loại giao tử có thể tạo ra
10

từ tế bào sinh tinh trên là:
3
2+

A. 6 B. 8 C. 2 D. 4
Câu 17: Mật độ cá thể có ảnh hưởng đến các mối quan hệ trong quần thể như thế nào?
ẤP

A. Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt; khi mật
C
A

độ giảm, các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau.
Ó

B. Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể ít cạnh tranh nhau; khi mật độ
H
Í-

giảm, các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau.
-L

C. Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt; khi mật
ÁN

độ giảm, các cá thể trong quần thể ít hỗ trợ lẫn nhau.
TO

D. Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể ít cạnh tranh nhau; khi mật độ
giảm, các cá thể trong quần thể ít hỗ trợ lẫn nhau.
G
N

Câu 18: Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng

Ư

không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời
ID

con là:
BỒ

A. 3 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy.
B. 2 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy.

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

C. 1 cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy.
D. 100% cá chép không vảy.
Câu 19: Cơ quan tương đồng (cơ quan cùng nguồn) là

N
Ơ
A. những cơ quan nằm ở vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

H
B. những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cùng loài tổ tiên mặc dầu hiện tại các cơ

N
Y
quan này có thể thực hiện chức năng rất khác nhau.

U
C. những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có nguồn gốc khác nhau trong

.Q
TP
quá trình phát triển phôi cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau.
D. những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá

ẠO
trình phát triển phôi.

Đ
Câu 20: Ở người, gene quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A

G
N
quy định tóc quăn trội hoàn toàn so với alen a quy định tóc thẳng. Bệnh mù màu đỏ - xanh

Ư
H
lục do alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định,

ẦN
alen trội B quy định mắt nhìn màu bình thường. Cho sơ đồ phả hệ sau

TR
B
00
10
3
2+
ẤP

Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Cặp vợ chồng
C

III10 – III11 trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa còn đầu lòng không mang alen lặn về
A

hai gene trên là
Ó
H

4 1 1 1
A. B. C. D.
Í-

9 6 8 3
-L

Câu 21: Bằng phương pháp làm tiêu bản tế bào, người ta có thể phát hiện được nguyên nhân
ÁN

của những bệnh và hội chứng nào sau đây ở người?
TO

(1) Hội chứng Đao.
(2) Hội chứng Tớcnơ.
G
N

(3) Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS).

Ư

(4) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
ID

(5) Bệnh máu khó đông.
BỒ

(6) Bệnh ung thư máu.
(7) Bệnh tâm thần phân liệt.

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Phương án đúng là:
A. (3), (4), (7) B. (2),(6),(7). C. (1), (3), (5). D. (1), (2), (6).
Câu 22: Cho các thành tựu:

N
Ơ
1. Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người.

H
N
2. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.

Y
3. Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh

U
.Q
Petunia.

TP
4. Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.

ẠO
Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là
A. 3, 4 B. 1, 2 C. 1, 3 D. 1, 4

Đ
Câu 23: Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là

G
N
A. làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.

Ư
H
B. quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng

ẦN
quá trình tiến hoá.

TR
C. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
D. phân hoá khả năng sống sót của các cá thể thích nghi nhất.
B
00

Câu 24: Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di
10

truyền?
3

A. 0,3AA : 0,2Aa : 0,5aa B. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
2+

C. 0,12AA : 0,25Aa : 0,63aa D. 0,4AA : 0,3Aa : 0,3aa
ẤP

Câu 25: Ở người, gen quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên nhiễm sắc thể Y, không có
C
A

alen tương ứng trên nhiễm sắc thể X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ
Ó

bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gen gây tật
H
Í-

dính ngón tay từ
-L

A. bố B. mẹ C. ông ngoại D. bà nội
ÁN

Câu 26: Sự điều chỉnh mật độ cá thể của quần thể theo xu hướng nào?
A. Quần thể luôn có xu hướng tăng số lượng cá thể ở mức tối đa tạo thuận lợi cho sự tồn tại
TO

và phát triển trước những tai biến của tự nhiên.
G

B. Quần thể luôn có xu hướng giảm số lượng cá thể tạo thuận lợi cho sự cân bằng với khả
N

năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
Ư
ID

C. Quần thể luôn có xu hướng tự điều chỉnh tăng hoặc giảm số lượng cá thể tuỳ thuộc vào khả
BỒ

năng cung cấp nguồn sống của môi trường.

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Quần thể luôn có xu hướng điều chỉnh về trạng thái cân bằng: số lượng cá thể ổn định và
cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
Câu 27: Đặc điểm nào sau đây xuất hiện ở kỉ Đệ Tứ?

N
Ơ
A. Ổn định hệ thực vật, động vật. B. Tuyệt diệt bò sát cổ

H
C. Sâu bọ phát triển mạnh. D. Xuất hiện loài người.

N
Y
Câu 28: Biết 1 gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập

U
.Q
và tổ hợp tự do. Theo lý thuyết, phép lai AABBDd × AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3

TP
cặp tính trạng ở F1 là:

ẠO
3 9 2 1
A. B. C. D.
4 16 3 4

Đ
Câu 29: Ở đậu Hà Lan, gen A qui định hạt vàng là trội hoàn toàn so với alen a qui định hạt

G
N
xanh; gen B qui định hạt trơn là trội hoàn toàn so với alen b qui định hạt nhăn. Hai cặp gen

Ư
H
này phân li độc lập. Cho giao phấn cây hạt vàng, trơn với cây hạt xanh, trơn F1 thu được 120

ẦN
hạt vàng, trơn; 40 hạt vàng, nhăn; 120 hạt xanh, trơn; 40 hạt xanh, nhăn. Tỉ lệ hạt xanh, trơn

1 1
TR
có kiểu gen đồng hợp trong tổng số hạt xanh, trơn ở F1 là:
2
B
A. B. C. 12 D.
00

4 3 3
10

Câu 30: Từ quần thể cây lưỡng bội người ta có thể tạo được quần thể cây tứ bội. Quần thể
3

cây tứ bội này có thể xem là một loài mới vì
2+

A. quần thể cây tứ bội có sự khác biệt với quần thể cây lưỡng bội về số lượng NST.
ẤP

B. quần thể cây tứ bội không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây lưỡng bội.
C

C. quần thể cây tứ bội giao phấn được với các cá thể của quần thể cây lưỡng bội cho ra cây lai
A
Ó

tam bội bị bất thụ.
H

D. quần thể cây tứ bội có các đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinh dưỡng lớn
Í-
-L

hơn hẳn các cây của quần thể lưỡng bội.
Câu 31: Có 2 quần thể cùng một loài. Quần thể thứ nhất có 750 cá thể, trong đó tần số A là
ÁN

0,6. Quần thể thứ 2 có 250 cá thể, trong đó lần số alen A là 0,4. Nếu toàn bộ cá thể ở quần thể
TO

2 di cư vào quần thể 1 thì ở quần thể mới, alen A có tần số là:
G

A. 1 B. 0,45 C. 0,55 D. 0,5
N

Câu 32: Bệnh mù màu đỏ và lục ở người do gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể X
Ư

không có alen tương ứng trên Y. Bệnh bạch tạng lại do một gen lặn khác nằm trên nhiễm sắc
ID

thể thường qui định. Một cặp vợ chồng đều không mắc cả 2 bệnh trên , người chồng có bố và
BỒ

mẹ đều bình thường nhưng có cô em gái bị bạch tạng. Người vợ có bố bị mù màu và mẹ bình

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

thường nhưng em trai thì bị bệnh bạch tạng. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con trai mắc
đồng thời cả 2 bệnh trên:
1 1 1 1

N
A. B. C. D.

Ơ
12 36 24 8

H
Câu 33: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

N
Y
(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét,

U
nhiệt độ xuống dưới 80C.

.Q
TP
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều.
(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm

ẠO
2002.

Đ
(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô.

G
N
Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là

Ư
A. (2) và (4). B. (2) và (3). C. (1) và (4). D. (1) và (3).

H
ẦN
Câu 34: Tháp tuổi của 3 quần thể sinh vật với trạng thái phát triển khác nhau như sau:

TR
B
00
10
3
2+

Quan sát 3 tháp tuổi trên có thể biết được
ẤP

A. quần thể 2 đang phát triển, quần thể 1 ổn định, quần thể 3 suy giảm (suy thoái).
C

B. quần thể 1 đang phát triển, quần thể 3 ổn định, quần thể 2 suy giảm (suy thoái).
A

C. quần thể 1 đang phát triển, quần thể 2 ổn định, quần thể 3 suy giảm (suy thoái).
Ó
H

D. quần thể 3 đang phát triển, quần thể 2 ổn định, quần thể 1 suy giảm (suy thoái).
Í-

Câu 35: Trên một mạch của một gene có 20%T, 22%X, 28%A. Tỉ lệ mỗi loại nucleotit của
-L

gene là:
ÁN

A. A=T=24%, G=X=26% B. A=T=24%, G=X=76%
TO

C. A=T=42%, G=X=8% D. A=T=42%, G=X=58%
G

Câu 36: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li
N

độc lập. Cơ thể dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, F1 thu được tổng số 240 hạt. Tính theo lí
Ư

thuyết, số hạt dị hợp tử về 2 cặp gen ở F1 là:
ID

A. 30 B. 60 C. 76 D. 50
BỒ

Câu 37: Tỉ lệ giới tính thay đổi, không chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây?
A. Điều kiện sống của môi trường.
Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Mật độ cá thể của quần thể.
C. Mùa sinh sản, đặc điểm sinh sản, sinh lí và tập tính của sinh vật.
D. Điều kiện dinh dưỡng.

N
Ơ
Câu 38: Trên 1 mạch đơn của gen có số nu loại A = 60, G = 120, X = 80, T = 30. Khi gen

H
N
nhân đôi liên tiếp 3 lần, môi trường cung cấp số nu mỗi loại là:

Y
A. A = T = 90 ; G = X = 200. B. A = T = 180 ; G = X = 400.

U
C. A = T = 630 ; G = X = 1400. D. A = T = 270 ; G = X = 600.

.Q
TP
Câu 39: Kích thước của quần thể thay đổi, không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Sức sinh sản. B. Mức độ tử vong.

ẠO
C. Cá thể nhập cư và xuất cư. D. Tỉ lệ đực, cái.

Đ
Câu 40: Với 3 cặp gen dị hợp di truyền phân li độc lập, tự thụ phấn thì số tổ hợp ở đời lai là:

G
N
A. 64 B. 8 C. 16 D. 81

Ư
H
Đáp án

ẦN
1-A 2-A 3-A 4-C 5-C 6-A 7-D 8-A 9-B 10-A
11-B 12-A 13-B 14-A 15-C 16-C TR 17-A 18-B 19-B 20-D
B
21-D 22-C 23-B 24-B 25-A 26-D 27-D 28-A 29-B 30-C
00

31-C 32-D 33-A 34-C 35-A 36-B 37-B 38-C 39-D 40-A
10
3
2+

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
ẤP

Câu 2: Đáp án A
C
A

Câu 3: Đáp án A
Ó

Xử lý cơ thể lưỡng bội bằng consixin nếu xử lý thành công thì cho cơ thể tứ bội, xử lý không
H
Í-

thành công sẽ tạo thành cơ thể lưỡng bội
-L

F2 thu được tỉ lệ 1190 cây quả đỏ và 108 cây quả vàng hay 11 đỏ ; 1 vàng
ÁN

Vây quả vàng chiếm tỉ lệ 1/12 = 1/2 giao tử lặn. 1/6 giao tử lặn
TO

Cây cho 1/6 giao tử lặn có kiểu gen AAaa
Cây cho 1/2 giao tử lặn có kiểu gen Aa
G
N

Phép lai AAaa x Aa cho tỉ lệ kiểu gen 1 AAA : 5 AAa : 5 Aaa : 1 aaa

Câu 4: Đáp án C
Ư
ID

Câu 5: Đáp án C
BỒ

Phép lai: AAAa × Aaaa

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

1 1
Cây có kiểu gen AAAa cho giao tử AA : Aa
2 2
1 1

N
Cây Aaaa cho giao tử Aa : aa
2 2

Ơ
H
1 1 1 1 1

N
Đời con có kiểu gen AAaa chiếm tỉ lệ: AA. aa + Aa. Aa = = 50%
2 2 2 2 2

Y
U
Câu 6: Đáp án A

.Q
Người này có bộ NST: 44A + OX nên người này là nữ và mắc hội chứng Tơcno

TP
Câu 7: Đáp án D

ẠO
Câu 8: Đáp án A

Đ
Câu 9: Đáp án B

G
Câu 10: Đáp án A

N
Ư
Câu 11: Đáp án B

H
Trong các thành tựu trên, các thành tựu A, C, D là các thành tựu của công nghệ gen, thành

ẦN
tựu B là thành tựu của phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong công nghệ tế bào
Câu 12: Đáp án A TR
B
Trong các thành tựu trên, thành tựu A là thành tựu của phương pháp tạo giống nhờ công nghệ
00
10

tế bào: phương pháp nhân bản vô tính ở động vật
Câu 13: Đáp án B
3
2+

Phép lai thuận nghịch là phép lai thay đổi vị trí của bố mẹ. Trong các phép lai trên, phép lai B
ẤP

là phép lai thuận nghịch.
C

Câu 14: Đáp án A
A

Câu 15: Đáp án C
Ó
H

Cấu trúc Di truyền của quần thể: p 2 AA + 2pqAa + q 2 aa = 1
Í-
-L

q = 0, 4 → p = 0, 6
Bố và mẹ phân biệt được mùi vị (Bình thường) sinh con, có cả phân biệt và không phân biệt
ÁN

mùi vị nên:
TO

3 1
Kiểu Gen P: Aa × Aa → A − : aa
G

4 4
N

2
 2pq  16
Ư

XS bố và mẹ đều phân biệt được mùi vị là:  2  = 49
 (p + 2pq) 
ID
BỒ

3 1 3
XS sinh con trai phân biệt được mùi vị = . =
4 2 8

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

1 1 1
Xs sinh gái không phân biệt được mùi vị = . =
4 2 8
XS bố mẹ đều bình thường sinh 2 trai phân biệt và 1 gái không phân biệt:

N
Ơ
3 3 1 16
= . . .3C1. = 0, 0172 = 1, 72%

H
8 8 8 49

N
Câu 16: Đáp án C

Y
U
Aa giảm phân cho 2 loại giao tử A, a

.Q
Bb giảm phân không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thường cho 4 loại

TP
giao tử B, b, Bb, O

ẠO
→ Số loại giao tử từ cơ thể trên là: 2.4 = 8 loại giao tử

Đ
Tuy nhiên 1 tế bào sinh tinh giảm phân chỉ cho 2 loại giao tử

G
Câu 17: Đáp án A

N
Ư
Câu 18: Đáp án B

H
ẦN
Cá chép không vảy x Cá chép không vảy → Aa × Aa → Đời con 1AA : 2Aa : 1aa
AA làm trứng không nở nên đời con cho 2Aa : 1aa
→ Kiểu hình 2 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy
TR
B
Câu 19: Đáp án B
00
10

Câu 20: Đáp án D
3

10: không bị mù màu ⇒ X B Y
2+

1 2
5 và 6 tóc quăn nhưng lại có con tóc thẳng → Aa × Aa ⇒ 10 : a : A
ẤP

3 3
C

1 2
11: tóc thẳng nhưng có anh hoặc em tóc quăn ⇒ cũng cho
A

a: A
3 3
Ó
H

21 B B 1 B b 1 3
không bị mù màu nhưng có anh hoặc em bị mù màu ⇒ X X : X X ⇒ Xb : XB
Í-

32 2 4 4
-L

3 3 1 1
⇒ con không mang gen lặn về cả hai bệnh trên = A× = =
ÁN

2 4 3 3
TO

Câu 21: Đáp án D
Phương pháp làm tiêu bản tế bào chỉ xác định được các bệnh do đột biến NST gây lên. Trong
G
N

các bệnh trên, chỉ có (s 1), (2), (6) là các bệnh do đột biến NST

+ Hội chứng Đao do cặp 21 có 3 chiếc
Ư
ID

+ Hội chứng Tớcnơ do cặp NST giới tính có 1 chiếc
BỒ

+ Bệnh ung thư máu do mất đoạn NST số 21 hoặc 22
Câu 22: Đáp án C

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Trong các thành tựu trên, các thành tựu 1, 3 là những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật
di truyền, thành tựu 2, 4 là những thành tựu của phương pháp gây đột biến
Câu 23: Đáp án B

N
Ơ
Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình từ đó làm thay đổi thành phần kiểu gen và

H
N
tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định. Do vậy chọn lọc tự nhiên quy định chiều

Y
hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá.

U
Câu 24: Đáp án B

.Q
TP
2
 y
Quần thể có cấu trúc xAA : yAa : zaa = 1 sẽ cân bằng khi x.z =  
2

ẠO
Đ
2
Trong các quần thể trên, chỉ có quần thể B cân bằng vì 0,16.0,36 = ( 0, 48 )

G
Câu 25: Đáp án A

N
Ư
Tật dính ngón tay 2, 3 là do gen nằm trên NST giới tính Y → Tuân theo quy luật di truyền

H
thẳng: Bố truyền cho con trai, tất cả con gái đều không bị bệnh → Người con trai đã nhận gen

ẦN
gây tật dính ngón tay từ bố
Câu 26: Đáp án D TR
B
Câu 27: Đáp án D
00

Câu 28: Đáp án A
10
3

AABBDd × AaBbDd = ( AA × Aa )( BB × Bb )( Dd × Dd )
2+

AA × Aa → 100%A −
ẤP

Bb × BB → 100%B −
C

3 1
A

Dd × Dd → D − : dd
Ó

4 4
H

3
Í-

→ Phép lai AABBDd × AaBbDd cho đời con kiểu hình A-B-D- =
4
-L

Câu 29: Đáp án B
ÁN

Xét sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng:
TO

Hạt vàng : hạt xanh = 1 : 1 → P: Aa x aa
G

Hạt trơn : hạt nhăn = 3 : 1 → P: Bb x Bb
N

P: AaBb x Aabb
Ư

1 2
ID

F1: Cây hạt xanh, trơn ở F1: aaBB : aaBb → Tỉ lệ hạt xanh, trơn có kiểu gen đồng hợp
3 3
BỒ

1
trong tổng số hạt xanh, trơn ở F1 là:
3

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Đáp án C
Câu 31: Đáp án C
Quần thể 1 có cấu trúc: 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa

N
Ơ
Số cá thể có kiểu gen aa trong quần thể là: 0,16.750 = 120

H
N
Số cá thể có kiểu gen AA là: 0, 36.250 = 270

Y
Số cá thể có kiểu gen Aa là: 0, 48.750 = 360

U
.Q
Quần thể 2 có cấu trúc: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa

TP
Số cá thể có kiểu gen aa trong quần thể là: 0, 36.250 = 90

ẠO
ố cá thể có kiểu gen Aa trong quần thể là: 0, 48.250 = 120

Đ
Số cá thể có kiểu gen AA là: 0,16.250 = 40

G
N
Nếu toàn bộ cá thể ở quần thể 2 di cư vào quần thể 1 thì ở quần thể mới thì tổng số cá thể là:

Ư
750 + 250 = 1000 cá thể

H
ẦN
Số cá thể có kiểu gen aa là 90 + 120 = 210 cá thể

TR
Số cá thể có kiểu gen Aa là: 360 + 120 = 480
Số cá thể có kiểu gen AA là: 270 + 40 = 310
B
00

Quần thể sau khi sát nhập có cấu trúc: 0,31AA : 0,48Aa : 0,21aa
10

0, 48
Tần số alen A của quần thể mới là: 0, 31 + = 0,55
3

2
2+

Câu 32: Đáp án D
ẤP

Cặp vợ chồng bình thường sinh con gái mắc bệnh bạch tạng (aa) nên cặp vợ chồng này có
C

kiểu gen Aa
A
Ó

Người vợ có bố bị mù màu nên người vợ có kiểu gen X M X m
H

Bố bình thường có kiểu gen X M Y
Í-
-L

Vậy P: AaX M X m × AaX M Y = ( Aa × Aa ) ( X M X m × X M Y )
ÁN

→ Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con trai mắc đồng thời cả 2 bệnh trên (aaXmY):
TO

1 1 m 1
aa. X Y =
4 2 8
G
N

Câu 33: Đáp án A

Trong các dạng biến động trên:
Ư
ID

(1) và (3) là những dạng biến động không theo chu kì do những năm có mùa đông giá rét,
BỒ

nhiệt độ xuống dưới 8 độ C và sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002 chỉ là những trường hợp
đặc biệt không xảy ra theo chu kì

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(2) và (4) là dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì mùa
Câu 34: Đáp án C
Quần thể A là quần thể đang phát triển do có nhóm tuổi trước sinh sản cao

N
Ơ
Quần thể B là quần thể ổn định do tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh sản và đang sinh sản tương

H
N
đương nhau

Y
Quần thể C là quần thể suy thoái do nhóm tuổi trước sinh sản thấp

U
Câu 35: Đáp án A

.Q
TP
20 + 28
Theo nguyên tắc bổ sung ta có: %A = %T = = 24%
2

ẠO
%G = %X = 50% − 24% = 26%

Đ
Câu 36: Đáp án B

G
N
Cơ thể dị hợp 2 cặp gen có kiểu gen AaBb

Ư
H
4 1
Phép lai AaBb × AaBb , F1: cây có kiểu gen AaBb chiếm tỉ lệ =

ẦN
16 4
1
Số hạt dị hợp về 2 cặp gen là: 240.   = 60 hạt
4
TR
B
Câu 37: Đáp án B
00
10

Tỉ lệ đực cái của quần thể không phụ thuộc vào mật độ cá thể của quần thể
Câu 38: Đáp án C
3
2+

Số nucleotit loại A của gen là: A = T = 60 + 30 = 90 Nu
ẤP

Khi gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, môi trường cung cấp số nu mỗi loại là:
C

Amt = Tmt = 90. ( 23 − 1) = 630
A
Ó

Câu 39: Đáp án D
H
Í-

Kích thước của quần thể: Nt = No + B - D + I - E
-L

Trong đó: B là tỉ lệ sinh, D là tỉ lệ chết, I là tỉ lệ nhập cư, E là xuất cư
ÁN

Kích thước quần thể không phụ thuộc vào tỉ lệ đực, cái
TO

Câu 40: Đáp án A
3 cặp gen dị hợp (giả sử AaBbDd) giảm phân cho 8 loại giao tử
G
N

Phép lai AaBbDd x AaBbDd → Số tổ hợp ở đời lai là: 8.8 = 64 tổ hợp

Ư
ID
BỒ

Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh trường THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng năm
2017 ( có lời giải chi tiết)
Câu 1: Ưu thế lai là hiện tượng con lai:

N
Ơ
A. Có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.

H
B. Được tạo ra do chọn lọc cá thể.

N
Y
C. Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp.

U
D. Xuất hiện những tính trạng lạ không có ở bố mẹ.

.Q
TP
Câu 2: Theo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành nhiều nòi (thứ) vật nuôi, cây trồng trong

ẠO
mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình:
A. Phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.

Đ
B. Tích lũy những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

G
N
C. Phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

Ư
H
D. Phát sinh các biến dị cá thể.

ẦN
Câu 3: Tần số thể dị hợp ngày càng giảm , đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
A. quần thể ngẫu phối.
TR
B. Quần thể giao phối có lựa chọn
C. quần thể tự phối và ngẫu phối D. Quần thể tự phối
B
00

Câu 4: Các cá thể thuộc các loài khác nhau có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng
10

không thể giao phối với nhau. Đây là hiện tượng:
3

A. Cách li sinh thái B. Cách li cơ học. C. Cách li tập tính D. Cách li nơi ở
2+

Câu 5: Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi độ dài của phân tử ADN?
ẤP

A. Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể. B. Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
C

C. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể. D. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.
A
Ó

Câu 6: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân
H

tố di truyền trong tế bào không hòa trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử, Menden
Í-
-L

đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách:
ÁN

A. Cho F1 lai phân tích. B. Cho F2 tự thụ phấn.
C. Cho F1 tự thụ phấn. D. Cho F1 giao phấn với nhau.
TO

Câu 7: Thí nghiệm của Fox và cộng sự đã chứng minh:
G

A. Sinh vật đầu tiên đã được hình thành trong điều kiện trái đất nguyên thủy
N

B. Có sự hình thành các tế bào sống sơ khai từ các đại phân tử hữu cơ.
Ư
ID

C. Trong điều kiện khí quyển nguyên thủy đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản
BỒ

thành các đại phân tử hữu cơ phức tạp.

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Trong điều kiện khí quyển nguyên thủy, chất hóa học hữu cơ đã được tạo thành từ các chất
vô cơ theo con đường hóa học.
Câu 8: Ở tế bào nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen xảy ra chủ yếu ở mức độ:

N
Ơ
A. Từ trước phiên mã đến sau dịch mã. B. Phiên mã

H
C. Dịch mã D. Ở giai đoạn trước phiên mã

N
Y
Câu 9: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình

U
.Q
thành:

TP
A. Cùng chiều tháo xoắn của ADN B. Cùng chiều với mạch khuôn
C. Theo chiều 3’ đến 5’ D. Theo chiều 5’ đến 3’

ẠO
Câu 10: Ở người, bệnh nào sau đây do alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính qui định?

Đ
A. Pheninketo niệu B. Máu khó đông C. Ung thư máu D. Bạch tạng

G
N
Câu 11: Kết luận nào sau đây không đúng?

Ư
H
A. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng.

ẦN
B. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc.

TR
C. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng kiểu cấu tạo
D. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau.
B
00

Câu 12: Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu
10

hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào
3

A. Hàm lượng phân bón B. Nhiệt độ môi trường
2+

C. Độ pH của đất. D. Chế độ ánh sáng của môi trường.
ẤP

Câu 13: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Một
C

cặp vợ chồng đều bình thường nhưng mang gen gây bệnh thì xác suất để sinh đứa con đầu
A
Ó

lòng là con gái không bị bệnh bạch tạng là:
H

A. 3/8 B. 1/4 C. 1/8 D. 3/4
Í-
-L

Câu 14: Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?
ÁN

A. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần
TO

số alen của quần thể theo hướng xác định.
B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen
G
N

qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

C. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản
Ư
ID

của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
BỒ

D. Khi chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn có thể loại bỏ hoàn toàn alen đó ra khỏi quần thể.
Câu 15: Khi nói về di truyền liên kết, kết luận nào sau đây không đúng?

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Số lượng gen nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gen là phổ biến.
B. Sự liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp.
C. Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì liên kết càng bền vững.

N
Ơ
D. Liên kết gen đảm bảo tính di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng.

H
Câu 16: Cho các phương án sau:

N
Y
1. Lai tế bào xô ma

U
.Q
2. Lai xa kèm đa bội hóa

TP
3. Lai hữu tính

ẠO
4. Kĩ thuật chuyển gen
Những phương pháp nào có thể tạo ra giống mới mang đặc tính của hai loài khác nhau?

Đ
A. 2, 3, 4. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 4 D. 1, 2, 3.

G
N
Câu 17: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

Ư
H
(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

ẦN
(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’
– 5’
TR
(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc của gen có chiều 3’ – 5’ để kéo dài chuỗi
B
00

polinucleotit
10

(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì quá trình phiên mã
3
2+

dừng lại.
Trình tự đúng của các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã là:
ẤP

A. (2) → (3) → (1) → (4) B. (1) → (4) → (3) → (2)
C

C. (1) → (2) → (3) → (4) D. (2) → (1) → (3) → (4)
A
Ó

Câu 18: Hình bên là ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở một người. Người mang bộ
H
Í-

nhiễm sắc thể này
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Mắc hội chứng tơcno B. Mắc hội chứng Claiphento
C. Mắc hội chứng Đao D. Mắc hội chứng siêu nữ
Câu 19: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?

N
Ơ
A. Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.

H
B. Quá trình hình thành loài mới thường gắn liền với sự hình thành quần thể thích nghi.

N
Y
C. Sự lai xa và đa bội hóa luôn dẫn tới sự hình thành loài mới.

U
D. Sự cách li địa lí gắn liền với sự hình thành loài mới.

.Q
TP
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổ biến

ẠO
B. Mã di truyền là mã bộ ba

Đ
C. Mã di truyền có tính thoái hóa

G
N
D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật

Ư
H
Câu 21: Đặc điểm chỉ có ở thể dị đa bội mà không có ở thể tự đa bội là:

ẦN
A. Không có khả năng sinh sản hữu tính (bị bất thụ)

TR
B. Tế bào sinh dưỡng mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài khác nhau.
C. Hàm lượng ADN ở trong tế bào sinh dưỡng tăng lên so với dạng lưỡng bội.
B
00

D. Bộ nhiễm sắc thể tồn tại theo từng cặp tương đồng.
10

Câu 22: Ở quần thể của một loài lưỡng bội, xét gen A nằm trên nhiễm sắc thể thường có 9
3

alen. Trong điều kiện không có đột biến, quần thể sẽ có tối đa số loại kiểu gen đồng hợp, số
2+

loại kiểu gen dị hợp về gen A lần lượt là:
ẤP

A. 9 và 36 B. 36 và 9 C. 36 và 36 D. 9 và 9.
C

Câu 23: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của cơ chế cách li sau hợp tử?
A
Ó

A. Loài cỏ băng sống ở bãi bồi sông Vonga không ra hoa cùng thời điểm với loài cỏ băng
H

sống bên trong bờ đê của dòng sông này.
Í-
-L

B. Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối.
ÁN

C. Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
D. Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung
TO

Á
G

Câu 24: Khi nói về mức phản ứng, phát biểu nào sau đây sai?
N

A. Những tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.
Ư
ID

B. Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen.
BỒ

C. Ở loài sinh sản vô tính, cá thể con có mức phản ứng khác với cá thể mẹ.
D. Mức phản ứng do kiểu gen quy định.

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 25: Gen M có 2400 nucleotit và có A/G = 2/3. Gen M bị đột biến thành gen m có chiều
dài không đổi so với gen trước đột biến và G = 719. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến trên thuộc dạng đột biến thay thế một cặp nucleotit.

N
Ơ
B. Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì số nucleotit tự do loại A môi trường cung cấp là 961.

H
C. Gen m có số liên kết hidro là 3120.

N
Y
D. Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì tổng số nucleotit tự do môi trường cung cấp là 4800.

U
.Q
BD
Câu 26: Ở một loài thực vật, xét một cá thể có kiểu gen Aa . Người ta tiến hành

TP
bd
thu hạt phấn của cây này rồi tiến hành nuôi cấy trong điều kiện thí nghiệm, sau đó

ẠO
lưỡng bội hóa thành công toàn bộ các cây con. Cho rằng quá trình phát sinh hạt

Đ
G
phấn đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 20%. Theo lý thuyết, tỉ

N
Ư
lệ dòng thuần thu được từ quá trình nuôi cấy nói trên là:

H
A. 40% B. 5% C. 100% D. 20%

ẦN
Câu 27: Ở ruồi giấm, khi lai (P) hai dòng thuần chủng khác nhau bởi cặp các tính trạng
TR
tương phản được F1 đồng loạt thân xám, cánh dài. Cho F1 giao phối tự do thu được F2 có kiểu
B
hình phân li theo tỉ lệ 67,5% thân xám, cánh dài : 17,5% thân đen, cánh ngắn : 7,5% thân
00

xám, cánh dài : 7,5% thân đen, cánh dài. Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen qui định. Nếu cho
10

con cái F1 lai với con đực có kiểu hình thân xám, cánh ngắn ở F2 thì loại kiểu hình thân xám,
3
2+

cánh dài ở đời con chiếm tỉ lệ:
ẤP

A. 50% B. 7,5% C. 35% D. 42,5%
C

Câu 28: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không có đột
A

biến xảy ra. Cho P : AaBbDdEe x AaBbDdEe . Tính theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây
Ó
H

đúng?
Í-

A. Kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ 9/256
-L

B. Tỉ lệ con có kiểu hình khác bố mẹ là (3/4)4 .
ÁN

C. Tỉ lệ con có kiểu gen giống bố mẹ là 1/16.
TO

D. Có tối đa 8 dòng thuần được tạo ra từ phép lai trên.
Câu 29: Ở lúa, a;en A quy định hạt gạo đục trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt gạo
G
N

trong, alen B quy định chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định chín muộn. Cho cây dị

Ư

hợp tử về 2 cặp gen trên tự thụ phấn (P) , thu được F1 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây hạt
ID

trong, chín muộn chiếm tỉ lệ 9%. Phát biểu nào sau đây đúng?
BỒ

A. Hoán vị gen xảy ra với tần số 30%
B. Ở F1 , cây mang 2 tính trạng trội có tỉ lệ 56%
Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Cây P có kiểu gen Ab/aB
D. Ở F1 , cây hạt đục, chín muộn có tỉ lệ 16%.
Câu 30: Quan sát tế bào đang phân bào như hình bên. Cho biết không xảy ra đột biến. Phát

N
Ơ
biểu nào sau đây đúng?

H
N
Y
U
.Q
TP
ẠO
Đ
G
N
Ư
H
ẦN
A. Bộ nhiễm sắc thể của loài này là 2n = 4. TR
B
B. Tế bào trên hoàn tất quá trình sẽ cho ra 4 giao tử hoặc 1 giao tử, mỗi giao tử có 4 nhiễm
00

sắc thể đơn.
10

C. Tế bào này đã xảy ra sự trao đổi chéo ở một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
3
2+

D. Tế bào đang ở kỳ sau I của giảm phân.
ẤP

Câu 31: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể giao phối qua 4 thế hệ
C

liên tiếp thu được kết quả như trong bảng sau:
A
Ó
H
Í-
-L

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
ÁN

(1) Nhân tố tiến hóa gây ra sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở F3 là các yếu tố
TO

ngẫu nhiên.
G

(2) Tần số các alen A trước khi chịu tác động của nhân tố tiến hóa là 0,8
N

(3) Ở F2, có hiện tượng loại bỏ hoàn toàn các kiểu gen đồng hợp tử lặn ra khỏi quần thể nên
Ư
ID

F3 có cấu trúc di truyền thay đổi mạnh.
(4) Ở F4, quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền.
BỒ

A. 4 B. 1 C. 3 D. 2

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen không alen (A,a và B,b)
tương tác qui định, trong đó trong kiểu gen có cả alen A và alen B quy định quả dẹt; chỉ có
alen A hoặc alen B quy định quả tròn, không có alen trội nào quy định quả dài. Tính trạng

N
Ơ
màu sắc hoa do một cặp gen quy định trong đó alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với

H
alen d quy định hoa trắng. Biết không xảy ra đột biến. Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ cây hoa

N
Y
đỏ, quả dẹt là 18,75%?

U
A. AaBbDd x AaBbDd B. AaBbDd x aabbDd

.Q
TP
C. AaBBDd x AABBDd D. AaBbDd x AaBbdd
Câu 33: Gen A có chiều dài 476nm và có 3400 liên kết hidro bị đột biến thành alen a. Cặp

ẠO
gen Aa tự nhân đôi liên tiếp hai lần tạo ra các gen con. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội

Đ
G
bào đã cung cấp 4803 nucleotit loại adenin và 3597 nucleotit loại guanin. Dạng đột biến đã

N
xảy ra với gen A là:

Ư
H
A. thay thế mọt cặp G-X bằng cặp A-T B. Thay thế một cặp A-T bằng cặp G-X

ẦN
C. mất một cặp A-T D. Mất một cặp G-X

TR
Câu 34: Ở người, tính trạng nhóm máu do một gen có ba alen (IA ; IB ; IO ) quy định, trong đó
kiểu gen IAIA và IAIO qui định nhóm máu A; kiểu gen IBIB và IBIO qui định nhóm máu B; kiểu
B
00

gen IAIB qui định nhóm máu AB kiểu gen IOIO qui định nhóm máu O. Một quần thể đang cân
10

bằng di truyền có IA = 0,5; IB = 0,2 và IO = 0,3. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
3

A. Có 3 kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu.
2+

B. Nhười có nhóm máu A chiếm tỉ lệ 35%
ẤP

C. Nhười có nhóm máu O chiếm tỉ lệ 9%
C

D. Trong số những người có nhóm máu A, người đồng hợp chiếm tỉ lệ 5/11.
A
Ó

Câu 35: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Có bao nhiêu
H
Í-

phép lai sau cho kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1?
-L

(1) AAbbDd x AaBBDd (2) Aabbdd x aaBbDD
ÁN

(3) aaBbdd x AaBbdd (4) AaBbDd x AabbDD
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
TO

Câu 36: Ở một loài động vật, cho con cái (XX) mắt đỏ thuần chủng lai với con đực (XY) mắt
G
N

trắng thuần chủng được F1 đồng loạt mắt đỏ. Cho con đực F1 lai phân tích, đời F2 có tỉ lệ 2

đực mắt trắng : 1 cái mắt trắng : 1 cái mắt đỏ. Cho F1 giao phối tự do được F2. Có bao nhiêu
Ư
ID

phát biểu sau đây đúng?
BỒ

(1) Gen qui định tính trạng di truyền trội lặn hoàn toàn.

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(2) Gen qui định tính trạng di truyền liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X ở vùng không
tương đồng.
(3) Lấy ngẫu nhiên một cá thể mắt đỏ F2, xác suất để thu được 1 cá thể đực là 1/3

N
Ơ
(4) Tỉ lệ con cái mắt đỏ thuần chủng thu được ở F2 là 1/16.

H
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

N
Y
Câu 37: Ở gà 2n = 78 nhiễm sắc thể. Xét 4 gen: gen I có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể số 1,

U
.Q
gen II có 2 alen, gen III có 3 alen, hai gen này cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 3; gen IV

TP
có 2 alen nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X. Cho biết quần thể gà ngẫu
phối, quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường, không có đột biến. Có bao nhiêu

ẠO
phát biểu sau đây là đúng?

Đ
G
(1) Số kiểu gen đồng hợp các cặp gen ở gà trống trong quần thể trên là 36

N
(2) Tổng số kiểu gen tối đa có trong quần thể trên là 630

Ư
H
(3) Tổng số kiểu gen ở giới cái là 252

ẦN
(4) Tổng số kiểu giao phối tối đa có trong quần thể trên là 198765.
A. 1 B. 2
TR
C. 3 D. 4
Câu 38: Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Có bao nhiêu phát biểu sau đây
B
00

đúng?
10

(1) Ở loài này có tối đa 6 thể đột biến thể ba
3

(2) Một tế bào của thể đột biến thể ba tiến hành nguyên phân, ở kì sau của nguyên phân mỗi
2+

tế bào có 18 nhiễm sắc thể đơn.
ẤP

(3) Ở các thể đột biến lệch bội thể ba của loài này sẽ có tối đa 216 kiểu gen.
C

(4) Một cá thể mang đột biến thể ba tiến hành giảm phân tạo giao tử, tính theo lí thuyết, tỉ lệ
A
Ó

giao tử (n) được tạo ra là 1/8
H

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Í-
-L

Câu 39: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai
ÁN

alen của một gen qui định:
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng ?
(1) Bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định

N
Ơ
(2) Đã xác định được kiểu gen của 8 người trong phả hệ trên

H
N
(3) Cặp vợ chồng III.14 – III.15 sinh con bị bệnh với tỉ lệ 10%

Y
Xác suất cặp vợ chồng III.14 – III.15 sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh là 7/15

U
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

.Q
TP
AB D d Ab D
Câu 40: Ở ruồi giấm, xét phép lai P: X X × X Y . Cho biết mỗi gen quy
ab aB

ẠO
định một tính trạng, trong quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen với tần số f =

Đ
G
20%. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng với kết quả ở F1 ?

N
(1) Số kiểu gen tối đa là 28

Ư
H
(2) Số kiểu hình tối đa là 16

ẦN
(3) Tỉ lệ kiểu hình A-B-D- chiếm 40,5%
Ab D d TR
(4) Tỉ lệ cá thể có kiểu gen X X là 2,5%
B
aB
00

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án
1-A 2-A 3-B 4-B 5-C 6-A 7-C 8-B 9-D 10-B
11-D 12-C 13-A 14-D 15-B 16-C 17-D 18-A 19-B 20-D

N
Ơ
21-B 22-A 23-C 24-C 25-C 26-C 27-D 28-C 29-D 30-A

H
N
31-C 32-B 33-A 34-B 35-B 36-D 37-C 38-B 39-B 40-C

Y
U
.Q
LỜI GIẢI CHI TIẾT

TP
Câu 1: Đáp án A

ẠO
Ưu thế lai là hiện tượng con lai: có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.
Câu 2: Đáp án A

Đ
G
Theo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành này ở vật nuôi, cây trồng là kết quả của hiện

N
tượng phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo

Ư
H
Câu 3: Đáp án B

ẦN
Hiện tượng trên xảy ra ở các quần thể giao phối không ngẫu nhiên ( giao phối có lựa chọn )
Câu 4: Đáp án B TR
B
Hiện tượng này là cách li cơ học
00

Câu 5: Đáp án C
10

Loại đột biến không làm thay đổi độ dài của phân tử ADN là: đột biến đảo đoạn nhiễm sắc
3
2+

thể.
Câu 6: Đáp án A
ẤP

Menden đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách là : cho F1 lai phân tích.
C
A

Menden đưa ra dự đoán kiểu hình Fa rồi dùng thực nghiệm chứng minh cho giả thuyết của
Ó

mình
H
Í-

Câu 7: Đáp án C
-L

Thí nghiệm của Fox và cộng sự đã tiến hành thí nghiệm đun nóng hỗn hợp các aicd amin khô
ÁN

ở nhiệt độ 150oC – 180oC và đã tạo ra được các chuỗi polipeptit ngắn
TO

Câu 8: Đáp án B
Ở tế bào nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen xảy ra chủ yếu ở mức độ phiên mã
G
N

Đáp án B

D sai, điều hòa ở giai đoạn trước phiên mã thường xảy ra ở sinh vật nhân thực, khi mà ADN
Ư
ID

là mạch thẳng, cấu thành nên NST. Độ cuộn xoắn của từng vùng NST sẽ cho phép gen ở vị
BỒ

trí ấy phiên mã nhiều hay ít.

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

C sai, ở sinh vật nhân sơ, do màng nhân chưa được hình thành đầy đủ gen phiên mã ra xong
có thể tham gia dịch mã luôn, thường không có cơ chế điều hòa ở giai đoạn này
Câu 9: Đáp án D

N
Ơ
Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành theo

H
chiều 5’ đến 3’

N
Y
Câu 10: Đáp án B

U
.Q
Ở người:

TP
Pheninketo niệu và bạch tạng là các bệnh do alen lặn trên NST thường gây ra
Ung thư máu là do đột biến cấu trúc NST gây ra

ẠO
Máu khó đông do alen lặn trên NST giới tính gây ra

Đ
Câu 11: Đáp án D

G
N
Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng 1 nguồn gốc tổ tiên, sau được tiến hóa phân li

Ư
H
để phù hợp với các chức năng khác nhau

ẦN
Câu 12: Đáp án C

TR
Màu sắc hoa của cây hoa cẩm tú cầu phụ thuộc vào độ pH của đất
Câu 13: Đáp án A
B
00

A bình thường >> a bị bệnh
10

Cặp vợ chồng : Aa x Aa
3

Xác suất sinh con gái đầu lòng, không bị bệnh bạch tạng là: ¾ x ½ = 3/8
2+

Câu 14: Đáp án D
ẤP

Phát biểu sai là: D
C

Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn không bao giờ làm loại bỏ hoàn toàn alen đó ra khỏi
A
Ó

quần thể
H

Câu 15: Đáp án B
Í-
-L

Kết luận không đúng là B
ÁN

Liên kết gen không hoàn toàn ( có hoán vị gen) có làm xuất hiện biến dị tỏ hợp
Câu 16: Đáp án C
TO

Các phương pháp có thể tạo ra giống mới mang đặc tính của hai loài khác nhau là 1, 2, 4
G
N

Đáp án C

Lai hữu tính chỉ cho ra các cá thể cùng loài
Ư
ID

Câu 17: Đáp án D
BỒ

Trình tự đúng là: (2) → (1) → (3) → (4)
Câu 18: Đáp án A

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Nhận xét: hình ảnh karyotype trên là của người mắc hội chứng Turner (45, X)
Câu 19: Đáp án B
A sai, sự hình thành loài mới cần có sự tham gia của các đột biến phát sinh

N
Ơ
C sai, con lai trong phép lai xa và đa bội hóa, nêu như không có khả năng thích nghi và sinh

H
sản ra các thế hệ sau thì không thể hình thành loài mới được

N
Y
D sai, cách li địa lí chỉ là yếu tố thuận lợi cho việc hình thành loài mới, không phải 100% các

U
.Q
quần thể bị cách li địa lý sẽ hình thành loài mới

TP
Câu 20: Đáp án D
Phát biểu sai là D

ẠO
Mã di truyền có tính phổ biến – tức là hầu hết các loài sinh vật đều sử dụng chung 1 bảng mã

Đ
G
di truyền

N
Câu 21: Đáp án B

Ư
H
Đặc điểm chỉ có ở thể dị đa bội mà không có ở thể tự đa bội là: B

ẦN
Ở thể dị đa bội, cơ thể mang bộ NST của 2 loài khác nhau do đây là kết quả của quá trình lai
xa và đa bội hóa
TR
Câu 22: Đáp án A
B
00

Số loại kiểu gen đồng hợp tối đa là: 9
10

Số loại kiểu gen dị hợp tối đa là: C92 = 36
3
2+

Câu 23: Đáp án C
ẤP

Hiện tượng là biểu hiện của cơ chế cách li sau hợp tử là : C
Hợp tử đã được hình thành, phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh nhưng không có khả năng sinh
C
A

s ản
Ó

Câu 24: Đáp án C
H
Í-

Phát biểu sai là: C
-L

ở loài sinh sản vô tính, cá thể con có kiểu gen giống với cá thể mẹ nên có mức phản ứng
ÁN

giống với cá thể mẹ.
TO

Câu 25: Đáp án C
Gen M có 2400 nu và có A/G = 2/3
G
N

→ gen M có : A = T = 480 và G = X = 720

Ư

Gen m có chiều dài bằng gen M
ID

→ gen m có 2400 nu, mà gen m có G = 719
BỒ

→ gen m có : A = T = 481 và G = X = 719
Đột biến là đột biến thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T ↔ (A) đúng

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Cặp gen Mm nhân đôi 1 lần, số nu loại A môi trường cung cấp là : 480 + 481 = 961
↔ (B) đúng
Gen m có số liên kết hidro là: 481 x 2 + 719 x 3 = 3119

N
Ơ
↔ (C) sai

H
Cặp gen Mm nhân đôi, số nucleotit tự do môi trường cung cấp là: 2400 + 2400 = 4800

N
Y
↔ (D) đúng

U
.Q
Vậy phát biểu C sai

TP
Câu 26: Đáp án C

ẠO
BD
P Aa : , FD/d = 20%
bd

Đ
→ G: (0,5A : 0,5a) x (0,4BD : 0,4bd : 0,1Bd : 0,1Bd )

G
N
Do lưỡng bội hóa thành công 100% các cây con

Ư
→ 100% các cây con có kiểu gen thuần chủng.

H
ẦN
Bd
Ví dụ : giao tử ABd lưỡng bội hóa → AA là kiểu gen thuần chủng
Bd
Câu 27: Đáp án D
TR
B
00

Tính trạng đơn gen
10

P thuần chủng, khác nhau bởi các cặp tính trạng tương phản
3

F1 : 100% xám, dài
2+

→ A xám >> a đen
ẤP

B dài >> b ngắn
C

F1 x F1 :
A
Ó

F2 : 67,5% xám, dài : 17,5% đen, ngắn : 7,5% xám, ngắn : 7,5% đen, dài
H

Do tỉ lệ đồng đều 2 giới, tỉ lệ Kh khác 9 : 3 : 3 : 1
Í-

→ 2 gen nằm trên cùng 1 NST thường
-L

Có đen ngắn (ab/ab) = 17,5%
ÁN

Mà ở ruồi giấm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái
TO

→ ruồi đực : AB/ab , cho giao tử ab = 0,5
G

→ ruồi cái cho giao tử ab = 0,175 : 0,5 = 0,35 > 0,25
N

→ ab là giao tử liên kết
Ư

→ ruồi cái : AB/ab , f = 30%
ID

Do ruồi đực chỉ cho giao tử : AB và ab
BỒ

→ xám ngắn A-bb F2 nhận ab từ ruồi đực F1
→ xám ngắn F2 có kiểu gen là : Ab/ab
Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Cái F1 x đực xám ngắn F2 : AB/ab (f=30%) x Ab/ab
F2’ : aabb = 0,35 x 0,5 = 0,175
→ A-B- = 0,25 + 0,175 = 0,425 = 42,5%

N
Ơ
Câu 28: Đáp án C

H
Kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ : → A sai

N
Y
Tỉ lệ con có kiểu hình giống bố mẹ là (3/4)4 .

U
→ tỉ lệ con có kiểu hình khác bố mẹ là : 1 – (3/4)4 → B sai

.Q
TP
Tỉ lệ con có kiểu gen giống bố mẹ là : (1/2)4 = 1/16 → C đúng
Số dòng thuần tối đa được tạo ra từ phép lai trên là: 24 = 16 → D sai

ẠO
Câu 29: Đáp án D

Đ
G
P tự thụ

N
F1 aabb = 9%

Ư
H
→ P cho giao tử ab = 0,3 > 0,25

ẦN
→ ab là giao tử mang gen hoán vị
→ P : AB/ab , f = 40%
TR
→ A, C sai
B
00

ở F1 cây mang 2 tính trạng trội (A-B-) = 50% + 9% = 59%
10

→ B sai
3

ở F1 , cây hạt đục, chín muộn (A-bb) = 25% - 9% = 16%
2+

→ D đúng
ẤP

Câu 30: Đáp án A
C

Tế bào đang ở kì giữa I của giảm phân: các NST kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích
A
Ó

đạo tế bào
H

→ D sai
Í-
-L

Tế bào này đã xảy ra sự trao đổi chéo ở 2 cặp NST tương đồng
ÁN

→ C sai
TO

Tế bào này hoàn tất quá trình sẽ cho ra 4 giao tử hoặc 1 giao tử, mỗi giao tử chứa 2 NST đơn
→ B sai
G
N

Câu 31: Đáp án C

Các phát biểu đúng là: (1) (2) (4)
Ư
ID

Đáp án C
BỒ

(3) sai. ở F2 sang F3, tỉ lệ aa tăng mạnh, tỉ lệ Aa tăng và tỉ lệ AA giảm mạnh ↔ đã xảy ra sự
loại bỏ các cá thể AA và Aa

Trang 14

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32: Đáp án B
Để F1 có tỷ lệ cây hoa đỏ, quả dẹt A-B-D- = 18,75% = 3/4 x 1/4 x 1 = 3/4 x 1/2 x 1/2
Ta có bảng sau:

N
Ơ
H
N
Vậy phép lai thỏa mãn là B

Y
U
Câu 33: Đáp án A

.Q
TP
Gen dài 476nm ↔ tổng số nu 2A + 2G = 4760 : 3,4 x 2 = 2800
3400 liên kết H ↔ có 2A + 3G = 3400

ẠO
→ vậy giải ra, A = T = 800 và G = X = 600

Đ
Alen a, đặt A = m và G = n

G
N
Cặp gen Aa, nhân đôi 2 lần tạo 4 cặp gen con

Ư
Số nu loại A môi trường cung cấp là: (4 – 1) x (800 + m) = 4803

H
ẦN
→ m = 801

TR
Số nu loại G miox trường cung cấp là: (4 – 1) x (600 + n) = 3597
→ n = 599
B
00

Vậy dạng đột biến A→a là : đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
10

Câu 34: Đáp án B
3

A đúng, 3 kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu là: IAIA , IBIB , IOIO.
2+

Người có nhóm máu A (IAIA ,IAIO) chiếm tỉ lệ : 0,52 + 2x0,5x0,3 = 0,55 = 55%
ẤP

→ B sai
C

Người có nhóm máu O chiếm tỉ lệ là : 0,32 = 0,09 = 9%
A
Ó

→ C đúng
H

Trong số những người có nhóm máu A, người đồng hợp chiếm tỉ lệ : 0,25 : 0,55 = 5/11
Í-
-L

→ D đúng
Câu 35: Đáp án B
ÁN

Để F1 : 3 : 3 : 1 : 1 ↔ (3:1) x (1:1) x 1
TO

Ta có bảng sau:
G
N

Ư

Vậy có 2 phép lai thỏa mãn là : (3) và (4)
ID

Câu 36: Đáp án D
BỒ

Pt/c : ♀ mắt đỏ x ♂ mắt trắng

Trang 15

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

F1 : 100% mắt đỏ
♂ F1 lai phân tích → Fa : 2 đực mắt trắng : 1 cái mắt trắng : 1 cái mắt đỏ
→ ♂ F1 cho 4 tổ hợp giao tử

N
Ơ
→ ♂ F1 dị hợp 2 cặp gen không alen

H
Mà kiểu hình 2 giới đực, cái F2 không giống nhau

N
Y
→ có 1 cặp gen nằm trên NST giới tính

U
→ ♂F1 : AaXBY

.Q
TP
Fa : 1 AaXbY : 1 aaXbY : 1 AaXBXb : 1 aaXBXb
A-B- = đỏ, A-bb = aaB- = aabb = trắng

ẠO
Tính trạng do 2 cặp gen qui định, trong đó có 1 cặp gen nằm trên cặp NST giới tính qui định

Đ
G
theo kiểu tương tác bổ sung

N
→ (1) sai

Ư
H
(2) đúng

ẦN
F1 x F1 : AaXBXb x AaXBY
→ F2 : 6A-XBX- : 2aaXBX-
TR
3A-XBY : 3A-XbY : 1aaXBY : 1aaXbY
B
00

KH : 6♀ đỏ : 2♀ trắng : 3♂ đỏ : 5♂ trắng
10

Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể đỏ F2 , xác suất thu được cá thể đực là: 3/9 = 1/3
3

→ (3) đúng
2+

Tỉ lệ con cái, mắt đỏ thuần chủng AAXBXB thu được ở F2 là: ¼ x ¼ = 1/16
ẤP

→ (4) đúng
C

Vậy các phát biểu đúng là: (2) (3) (4)
A
Ó

Câu 37: Đáp án C
H

ở gà. XX : đực, XY cái
Í-
-L

số kiểu gen đồng hợp các cặp gen ở gà trống là : 3 x 2 x 3 x 2 = 36
ÁN

→ (1) đúng
TO

Số kiểu gen tối đa ở giới đực là :
Số kiểu gen tối đa ở giới cái là :
G
N

Vậy tổng số kiểu gen tối đa là: 378 + 252 = 630

→ (2) đúng, (3) đúng
Ư
ID

Tổng số kiểu giao phối tối đa là: 378 x 252 = 95256
BỒ

→ (4) sai
Vậy có 3 phát biểu đúng

Trang 16

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 38: Đáp án B
2n = 8 ↔ có 4 nhóm gen liên kết
ở loài này có tối đa 4 loại đột biến thể ba 2n + 1

N
Ơ
→ (1) sai

H
1 tế bào thể ba 2n+1 = 9 tiến hành nguyên phân. Kì sau, các NST kép phân li thành 2 NST

N
Y
đơn nhưng tế bào chưa chia đôi

U
.Q
→ trong tế bào có 9 x 2 = 18 NST đơn

TP
→ (2) đúng
Ở thể ba 2n + 1

ẠO
Nếu một NST xét 1 gen có 2 alen

Đ
G
3
ở các thể đột biến thể ba có tối đa số loại kiểu gen là : C14 × 4 × ( 3) = 432

N
Ư
→ (3) sai

H
Một cá thể thể ba 2n+1 tiến hành giảm phân tạo giao tử

ẦN
→ tạo ra ½ giao tử n và ½ giao tử n+1
→ (4) sai TR
B
Vậy có 1 kết luận đúng
00

Câu 39: Đáp án B
10

Tính trạng đơn gen
3
2+

Xét cặp vợ chồng I.1 – I.2
ẤP

Vợ chồng bình thường, sinh con II.5 bị bệnh
C

→ alen quy định gây bệnh là alen lặn
A

Mà người con bị bệnh là con gai, người bố bình thường
Ó
H

→ alen gây bệnh nằm trên NST thường
Í-

A bình thường >> a bị bệnh
-L

→ (1) đúng
ÁN

Đã xác định đựơc kiểu gen của 9 người:
TO

Kiểu gen Aa : (1) (2) (8) (9) (10) (11)
G

Kiểu gen aa : (4) (5) (16)
N

→ (2) sai

Ư

Người (7) có dạng : (1/3AA : 2/3Aa)
ID

Cặp vợ chồng II.7 x II.8 : (1/3AA : 2/3Aa) x Aa
BỒ

→ người (14) có dạng : (2/5AA : 3/5Aa)
Người (15) có dạng : (1/3AA : 2/3Aa)
Trang 17

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

→ cặp vợ chồng III.14 x III.15 : (2/5AA : 3/5Aa) x (1/3AA : 2/3Aa)
Xác suất sinh con bị bệnh là 3/10 x 1/3 = 1/10 = 10%
→ (3) đúng

N
Ơ
Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh là: 7/10 x 2/3 = 7/15

H
→ (4) đúng

N
Y
Vậy có 3 kết luận đúng

U
Câu 40: Đáp án C

.Q
TP
ở ruồi giấm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái. Giới đựuc không có hoán vị gen
→ số kiểu gen tối đa là : 7 x 4 = 28

ẠO
→ (1) đúng

Đ
G
Số kiểu hình tối đa là: 3 x 3 = 9

N
→ (2) sai

Ư
H
Tỉ lệ kiểu hình A-B-D- chiếm : 0,5 x 0,75 = 0,375 = 37,5%

ẦN
→ (3) sai
Cá thể cái cho giao tử Ab = aB = 0,1
TR
B
Ab D d
Tỉ lệ cá thể có kiểu gen X X là (0,1 x 0,5 x 2) x 0,25 = 0,025 = 2,5%
00

aB
10

→ (4) đúng
3

Vậy có 2 kết luận đúng
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 18

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề Thi thử THPT Lương Đắc Bằng _ Thanh Hóa
Câu 1: Một đoạn mạch bổ sung của một gen ở vi khuẩn E. coli có trình tự các nucleotit như
sau 5' ATT GXG XGA GXX 3'. Quá trình dịch mã trên đoạn mARN do đoạn gen nói trên

N
Ơ
phiên mã có lần lượt các bộ ba đổi mã tham gia như sau:

H
A. 5' UAA3', 5' XGX3', 5' GXU3', 5' XGG3' B. 3' AUU5', 3' GXG5', 3' XGA5', 3' GXX5'

N
Y
C. 3' UAA5', 3' XGX5', 3'GXU5',3'XGG5' D. 5'AUU3;5'GXG3',5'XGA3',5'GXX3'

U
Câu 2: Một phân tử ADN mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra 62 mạch

.Q
TP
pôlinuclêôtit mới. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?
A. Tất cả các phân tử ADN con được tạo ra đều có chưa nguyên liệu mới từ môi trường nội

ẠO
bào

Đ
B. Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có 31 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu

G
N
của môi trường nội bào

Ư
H
C. Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi 5 lần liên tiếp

ẦN
D. Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có 2 phân tử cấu tạo không phải hoàn toàn từ
nguyên liệu của môi trường nội bào
TR
Câu 3: Trong các bệnh, tật di truyền ở người dưới đây, tổ hợp nào thuộc dạng đột biến lệch
B
00

bội?
10

(1) Ung thu máu (2) Hồng cầu hình liềm (3) Bạch tạng
3

(6) Máu khô đông
2+

(4) Claiphento (5) Dính ngón tay 2 và 3
(7) Tóc nơ (8) Đao (9) Mù màu
ẤP

A. (4),(7),(8) B. (4),(5),(6) C. (1),(4),(8) D. (2),(3),(9)
C

Câu 4: Cho các sự kiện sau:
A
Ó

(1) phiên mã (2) gắn ribôxôm vào mARN
H
Í-

(3) cắt các intron ra khỏi ARN (4) gắn ARN pôlymeaza vào ADN
-L

(5) chuỗi poolipeptit cuộn xoắn lại (6) axit amin mêtiônin bị cắt ra khỏi chuỗi poolypeptit.
ÁN

Trình tự đúng của quá trình chuyển thông tin di truyên ADN thành prôtêin ở sinh vật nhân
TO

thực là:
A. 1→3→2→5→4→6 B. 4→1→3→6→5→2
G

C. 4→1→3→2→6→5 D. 4→1→2→6→3→5
N

Câu 5: Cho các loài sinh vật sau:
Ư
ID

(1) chuột bạch mang gen sinh trưởng của chuột cống
BỒ

(2) Cà chua có gen gây chín bị bất hoạt
(3) Cây bông mang gen kháng sâu hại từ vi khuẩn

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(4) Dê sản xuất prôtêin tơ nhện trong sữa
Các sinh vật chuyển gen là:
A. (2),(3),(4) B. (1),(3),(4) C. (1),(2),(3) D. (1),(2),(4)

N
Ơ
Câu 6: Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và

H
chỉ khác về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi

N
Y
nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2

U
.Q
loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

TP
A. cách li tập tính B. cách li sinh thái C. cách li sinh sản D. cách li địa lí
Câu 7: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số

ẠO
alen và thành phần kiểu gen của quần thể?

Đ
A. Giao phối không ngẫu nhiên B. Giao phối ngẫu nhiên

G
N
C. Các yếu tố ngẫu nhiên D. Đột biến

Ư
H
Câu 8: Theo lí thuyết , hình thành loài bằng con đường nào dưới đây diễn ra nhanh nhất?

ẦN
A. cách li địa lí B. cách lí sinh thái C. cách li tập tính D. Lai xa và đa bội hóa

TR
Câu 9: Trong các phát biểu sau đay vè quá trình phiên mã của sinh vât
(1) Chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã
B
00

(2) Enzim ARN polimerase tổng hợp mARN theo chiều 5'-3'
10

(3) mARN được tổng hợp đến đâu thì quá trình dịch mã diễn ra tới đó
3
2+

(4) diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
(5) Đầu tiên tổng hợp các đoạn ARN ngắn sau đó nối lại với nhau hình thành ARN hoàn
ẤP

chỉnh
C

Số phát biểu đúng về quá trình phiên mã của sinh vật là:
A
Ó

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
H

Câu 10: Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli
Í-
-L

A. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z;Y; A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôczơ
ÁN

B. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z;Y; A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôczơ
C. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z; Y; A
TO

D. 1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z; Y;
G
N

A

Câu 11: Khi nói về mối quan hệ giữa vật ăn thịt và con mồi , phát biểu nào sau đây là đúng?
Ư
ID

A. Quần thể vật ăn thịt luôn có số lượng cá thể nhiều hơn quần thể con mồi
BỒ

B. Quần thể vật ăn thịt luôn có số lượng cá thể ổn đinh, quần thể con mồi luôn biến động
C. Cả 2 quần thể biến động theo chu kỳ , trong đó quần thể vật ăn thịt luôn biến động trước

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Quần thể con mồi bị biến động về số lượng thì kéo theo quần thể vật ăn thịt sẽ biến động
theo
Câu 12: Khi nói về quần xã sinh vật , phát biểu nào sau đây sai?

N
Ơ
A. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản

H
B. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

N
Y
C. Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể mỗi

U
.Q
loài

TP
D. Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường
Câu 13: Cho các giai đoạn chính trong quá trình diễn thế sinh thái ở một đầm nước nông như

ẠO
sau:

Đ
G
(1) Đầm nước nông có nhiều loài sinh vật thủy sinh ở các tầng nước khác nhau: một số loài

N
tảo, thực vật có hoa sống trên mặt nước ; tôm; cá, cua, ốc...

Ư
H
(2) Hình thành rừng cây bụi và cây gỗ

ẦN
(3) Các chất lắng đọng tích tụ ở đây làm cho đầm bị nông dần. Thành phần sinh vật thay đổi:

TR
các sinh vật thủy sinh ít dần, đặc biệt là các loài động vật có kích thước lớn
(4) Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng, xuất hiện cỏ và cây bụi
B
00

Trật tự đúng của các giai đoạn trong quá trình diễn thể trên là:
10

A. (2)→(1)→(4)→(3) B. (3)→(4)→(2)→(1) C. (1)→(2)→(3)→(4) D. (1)→(3)→(4)→(2)
3

Câu 14: Cho biết mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng và trội lặn hoàn toàn, tần số hoán
2+

AB D d Ab D
ẤP

vị gen là 20%, ở phép lai P: X X × X Y , Theo lí thuyết thì kiểu hình aaB-D- ở đời
ab ab
C

F1 chiếm tỷ lệ là:
A
Ó

A. 18,75% B. 3,75% C. 12,5% D. 56,25%
H

Câu 15: Quan sát quá trình giảm phân tạo tinh trùng của 1000 tế bào sinh tinh có kiểu gen
Í-
-L

AB
, người ta thấy ở 100 tế bào có sự trao đổi chéo giữa 2 trong 4 cromatit khác nguồn gốc
ab
ÁN

dẫn tới hoán vị gen . Số lượng mỗi loại tinh trung là:
TO

A. 1900AB, 1900 ab, 100 Ab, 100 aB B. 1800 AB, 1800 ab, 200 Ab, 200 aB
G

C. 1600 AB, 1600 ab, 400 Ab, 400 aB D. 100 AB, 100 ab, 1900 Ab, 1900 aB
N

Câu 16: Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây đúng?
Ư

A. Hoán vị gen làm thay đổi hình thái của NST
ID

B. Hoán vị gen chủ yếu xảy ra trong phân bào nguyên phân
BỒ

C. Hoán vị gen làm xuất hiện các alen mới
D. Hoán vị gen làm tặng sụ xuất hiện biến dị tổ hợp
Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 17: Khi nói về quá trình dịch mã , phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit chỉ thực sự bắt đầu khi tARN có bộ ba đổi mã là AUG
liên kết được với bộ ba mở đầu trên mARN

N
Ơ
B. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang một axit amin đặc biệt gắn vào với bộ ba

H
N
kết thúc trên mARN

Y
C. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit chỉ thực sự bắt đầu khi tARN có bộ ba đổi mã là UAX

U
.Q
liên kết được với bộ ba mở đầu trên mARN

TP
D. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đổi mã liên kết với bộ ba kết thúc

ẠO
trên mARN
Câu 18: Từ hai dòng thực vật ban đầu có kiểu gen AaBb và DdEe, bằng phương pháp lai xa

Đ
G
kèm đa bội hóa có thể tạo ra những quần thể thực vật nào sau đây?

N
A. AAbbDDEE, aabbDDee, AABBddee B. AAbbDDEE, AabbDdEE, AaBBDDee

Ư
H
C. AAbbDDEE, aabbDDEE, aabbDdee D. AAbbDDEE, AABbDDee,Aabbddee

ẦN
Câu 19: Trên một cây to có nhiều loài chim cùng sinh sống, loài làm tổ trên cao, loài làm tổ

TR
dưới thấp, loài kiếm ăn ban đêm, loài kiếm ăn ban ngày. Đây là ví dụ về:
A. mối quan hệ hợp tác giữa các loài
B
00

B. mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài
10

C. sự phân hóa ổ sinh thái trong cùng một nơi ở
3

D. sự phân hóa nơi ở của cùng một ổ sinh thái
2+

Câu 20: Trong một đầm lầy tự nhiên, các chép và cá trê sử dụng ốc bưu vàng làm thức ăn, cá
ẤP

chép lại làm thức ăn rái cá. Do điều kiện môi trường khắc nghiệt làm cho kích thước của
C

quàn thể trên đều giảm mạnh và đạt đến kích thước tối thiểu. Một thời gian sau, điều kiện
A
Ó

môi trường thuận lợi trở lại thì quần thể khôi phục kích thước quần thể nhanh nhất là:
H

A. quần thể cá chép B. quần thể ốc bưu vàng
Í-
-L

C. quần thể rái cá D. quần thể cá trê
ÁN

Câu 21: Ở vi khuẩn E. coli , gải sử có 6 chủng đột biên sau đây:
TO

Chủng I: Đột biến ở gen cấu trúc A làm cho phân tử prôtein do gen này quy định tổng hợp bị
mất chức năng
G
N

Chủng II: Đột biến ở gen cấu trúc Z làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị

mất chức năng
Ư
ID

Chủng III: Đột biến ở gen cấu trúc Y nhưng không làm thay đổi chức năng prôtein
BỒ

Chủng IV: Đột biến ở gen điều hòa R làm cho phân tử Prôtein do gen này quy định tổng hợp
bị mất chức năng

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Chủng V: Đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này mất khả năng phiên mã
Chủng VI: Đột biến ở vùng khởi động(P) của Operon làm cho vùng này bị mất chức năng
Khi môi trường có đường lactozo , có bao nhiêu chủng có gen cấu trúc Z, Y, A không phiên

N
Ơ

H
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3

N
Y
Câu 22: Biến động số lượng cá thể của quần thể có thể là những quá trình nào sau đây

U
.Q
(1) tăng số lượng cá thể (2) Giảm số lượng cá thể

TP
(3) Tăng sinh khối của quần thể (4) Giảm sinh khối của quần thể
(5) Dao động về số lượng cá thể

ẠO
(6) Tăng hoặc giảm năng lượng trong mỗi cá thể
(7) Số lương cá thể dao động có chu kỳ (8) Số lượng cá thể dao động không có chu kỳ

Đ
A. (1),(2),(3),(4) B. (2),(3),(6),(7) C. (8),(6),(7),(5) D. (5),(2),(1),(7)

G
N
Câu 23: Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Có

Ư
H
một cây hoa đỏ (cây N) cần xác định kiểu gen. Phép lai nào sau đây không thể sử dụng để xác

ẦN
định kiểu gen của cây N?
A. Cho cây N tự thụ phấn
TR
B. Cho cây N giao phấn với cây hoa trắng
B
00

C. Cho cây N giao phấn với cây dị hợp
10

D. Cho cây N giao phấn với cây đồng hợp hoa đỏ
3

Câu 24: Phân tử nào dưới đây có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã?
2+

A. ADN B. mARN C. rARN D. tARN
ẤP

Câu 25: Loại biến dị nào sau đây xảy ra ở mức độ phân tử?
C

A. Đột biến dị bội thể B. Đột biến đa bội thể C. Biến dị tổ hợp D. Đột biến gen
A
Ó

Câu 26: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây sai?
H

A. Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở F1 và sau đó giảm dần ở các đời tiếp theo
Í-
-L

B. Ưu thế lai có thể biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng
ÁN

C. Các con lai F1 có ưu thế lai cao thường được sử dụng để làm thương phẩm
D. Ưu thế lai chỉ biểu hiện ở phép lai thuận
TO

Câu 27: Ở người, bệnh nào sau đây do alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định?
G

A. Ung thư máu B. Máu khô đông C. Bạch tạng D. Phêninkêto niệu
N

Câu 28: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy : Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái
Ư
ID

Đất , thực vật có hoa xuất hiện ở
BỒ

A. Ki Đệ tam( thứ ba) thuộc đại Tân Sinh B. Ki Triat ( Tam điệp) thuộc đại Trung Sinh
C. Ki Kreta ( phấn trắng) thuộc đại Trung Sinh D. Ki Jura thuộc đại Trung Sinh

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 29: Khi nói về cơ chế hình thành loài có bao nhiêu nhận xét đúng?
(1)Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hóa vốn gen của các quần thể
(2) Hình thành loài bằng cách li tập tính xảy ra đối với các loài động vật sinh sản hữu tính

N
Ơ
(3) Sự giống nhau giữa hình thành loài bằng cách li tập tính và cách li sinh thái là cần có sự

H
xuất hiện đột biến

N
Y
(4) Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm đa bội hóa thường xảy ra đối với các loài thực

U
.Q
vật

TP
(5) Hình thành loài bằng cách li địa lí giúp chúng ta giải thích tại sao trên các đảo đại dương
hay tồn tại các loài đặc hữu

ẠO
Số phương án đúng là:

Đ
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4

G
N
Câu 30: Ở ruồi giấm có 8 gen được đánh dấu từ A đến H. Đột biến cấu trúc NST gây ra 4 nòi

Ư
H
có thứ tự các gen như sau:

ẦN
TR
B
00

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?
10

(1) Đây là đột biến đảo đoạn
3

(2) Dạng đột biến này thường gây chết cho thể đột biến
2+

(3) Nếu nòi 1 là nòi xuất phát thì có thể tạo thành nòi 2
ẤP

(4) Hiện tượng đảo đoạn nòi 2 có thể tạo thành nòi 4
C

(5) Nếu nòi 1 là nòi xuất phát thì hướng tiến hóa là 2←4←1→3
A
Ó

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
H

Câu 31: Trong một quần thể bướm sâu đo bạch dương(P) có cấu trúc di truyền là : 0,4 AA:
Í-
-L

0,4 Aa: 0,2aa = 1( A quy định cánh đen và a quy định cánh trắng). Nếu những con bướm
ÁN

cùng màu chỉ thích giao phối với nhau và quần thể không chịu sự tác động các nhân tố tiến
TO

hóa khác thì theo lý thuyết, ở thế hệ F2, tỉ lệ bướm cánh trắng thu được là bao nhiêu?
A. 52% B. 48% C. 25% D. 28%
G

Câu 32: Ở một loài thực vật lưỡng bội(2n), khi cho các cơ thể F1 tự thụ phấn ở thế hệ F2 thu
N

được 4 loại kiểu hình với tỷ lệ: 59% thân cao hoa đỏ: 16% thân thấp hoa đỏ: 9% thân thấp
Ư
ID

hoa trắng. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng , diễn biến NST ở tế bào sinh noãn và tế
BỒ

bào sinh hạt phấn giống nhau. Theo lý thuyết, những phát biểu nào sau đây là đúng?
(1) thân cao hoa đỏ là hai tính trạng trội hoàn toàn so với hai tính trạng thân thấp hoa trắng

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(2) F1 có kiểu gen dị hợp tử về một cặp gen
(3) Hoán vị gen xảy ra ở 2 giới với tấn số bằng 40%
(4) Hoán vị gen xảy ra ở 1 giới với tần số bằng 20%

N
Ơ
(5) Tỷ lệ cây cao hoa đỏ ở F2 có kiểu gen đồng hợp tử là 9%

H
(6) Trong những cây thân thấp hoa đỏ ở F2 cây thân thấp hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp chiếm

N
Y
tỷ lệ 3/4

U
A. (1),(3),(5) B. (1),(2),(6) C. (1),(4),(6) D. (2),(3),(5)

.Q
TP
Câu 33: Một phả hệ về các bệnh mù màu, bệnh máu khó động và nhóm máu ABO được biểu
diễn ở hình bên dưới:

ẠO
Đ
G
N
Ư
H
ẦN
Giả sử rằng hai gen quy định mù máu và máu khó đông cách nhau 12cM thì xác xuất để cặp

TR
vợ chồng III8 và III9 sinh được một đứa con gái không mắc bệnh và có nhóm máu khác bố
mẹ là bao nhiêu?
B
00

A. 24,48% B. 12,42% C. 11,11% D. 24,84%
10

Câu 34: Ở một loài thực vật, tính trạng màu do gen nằm trong lục lạp quy định, trong đó alen
3

A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn alen a quy định hoa trắng. Tính trạng chiều cao thân do hai
2+

cặp gen B, b nằm trên 1 cặp NST thường quy định, trong đó alen B quy định thân cao trội
ẤP

hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Cho cây hoa đỏ, thân cao thuần chủng giao phấn
C

với cây hoa trắng, thân thấp thu được đời F1, Phát biểu nào sau đây là đúng về đời F1
A
Ó

A. Đời F1 có 100% kiểu hình hoa đỏ , thân cao
H

B. Đời F1 có kiểu hình 50%cây hoa đỏ , thân thấp; 50% cây hoa trắng , thân cao
Í-
-L

C. Đời F1 có kiểu hình 50% cây hoa đỏ, thân cao, 50 % cây hoa trắng, thân cao
ÁN

D. Đời F1 có kiểu hình 100% cây hoa đỏ, thân cao; 50% cây hoa trắng, thân cao
Câu 35: Ở ruồi giấm , hai gen A và B cùng nằm trên một nhóm liên kết cách nhau 20cM,
TO

trong đó A quy định thân xám trội hoàn toàn so với thân đen; B quy định cánh dài trội hoàn
G
N

toàn so với b quy định cánh cụt. Gen D nằm trên NST giới tính X, trong đó D quy định mắt

đỏ trội hoàn toàn so với d quy định mắt trắng. Có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có
Ư
ID

kiểu hình đực thân xám, cánh dài, mắt trắng chiểm tỷ lệ 12,5%?
BỒ

AB D d Ab D Ab D d AB D Ab D d Ab D
(1) X X × X Y (3) X X × X Y (5) X X × X Y
ab aB aB ab aB aB

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

AB d d AB D AB D d Ab d AB d d Ab D
(2) X X × X Y (4) X X × X Y (6) X X × X Y
ab ab ab aB ab aB
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2

N
Câu 36: Ở một loài thực vật , hai cặp gen A, a à B, b tương tác và bổ trợ với nhau qui định

Ơ
H
hình dạng quả tjep tỉ lệ 9 dẹt: 6 tròn : 1 dài ; Alen D quy định màu đỏ trội hoàn toàn so với

N
Y
alen d qui định màu trắng. Các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau có bao nhiêu phép

U
lai cho tỉ lệ cây quả dẹt, hoa đỏlà 56,25%

.Q
A. 7 B. 6 C. 9 D. 11

TP
Câu 37: Ở người, sự di truyền tính trạng nhóm máu ABO do một gen trên NST thường có 3

ẠO
alen chi phối IA, IB, IO. Trong đó IAIA, IA IO qui định nhóm máu A; kiểu gen IBIB, IBIO qui

Đ
định nhóm máu B; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB; kiểu gen IOIO qui định nhóm máu

G
N
O. Giả sử quần thể người đang đạt trạng tháo cân bằng di truyền, trong đó người có nhóm

Ư
H
máu O chiếm 4%, nhóm máu B chiếm 21%. Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu

ẦN
đúng?
(1) Tỉ lệ người mang nhóm máu AB chiếm 15%
(2) Tỉ lệ người mang nhóm máu A chiếm 45%
TR
B
00

(3) Nếu bố có nhóm máu A và mẹ có nhóm máu B thì con sinh ra có nhóm máu O chiếm tỉ lệ
10

4/63
3

(4) Tần số tương đối của các alen lần lượt là IA= 0,3. IB= 0,5, IO= 0,2
2+

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
ẤP

Câu 38: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự
C

nhiên?
A
Ó

(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi về tần số kiểu
H

gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
Í-
-L

(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so
ÁN

với chọn lọc chống lại alen lặn
(3) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen quần thể
TO

(4) Chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một
G

hướng xác định
N

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Ư

Câu 39: Cho một số hiện tượng sau, có bao nhiêu hiện tượng là cách li trước hợp tử?
ID

(1) Ngựa vằn phân bố ở Châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
BỒ

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không
thụ phấn cho hoa của loài cây khác

N
Ơ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

H
Câu 40: Một quần thể ngẫu phối có kích thước lớn, xét một gen có hai alenA và a nằm trên

N
Y
một cặp NST thường. Ở thế hệ xuất phát có tần số alen A ở giới đực là 0,6 ở giới cái là 0,4.

U
.Q
Khi cho các cá thể của quần thể ngẫu phối thu được thế hệ F1. Biết các cá thể có kiểu gen

TP
khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau và quần thể không có đột biến và di
nhập gen xảy ra. Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F1 là:

ẠO
A. 0,16AA + 0,48Aa + 0,36aa = 1 B. 0,25AA + 0,5Aa + 0,25 aa = 1

Đ
C. 0,24AA + 0,52Aa + 0,24aa = 1 D. 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa =1

G
N
Ư
H
Đáp án

ẦN
1-D 2-B 3-A 4-C 5-B 6-A 7-C 8-D 9-A 10-D
11-D 12-A 13-D 14-B 15-A 16-D TR 17-B 18-A 19-C 20-B
B
21-C 22-D 23-D 24-B 25-D 26-D 27-B 28-C 29-D 30-A
00

31-D 32-A 33-D 34-A 35-C 36-B 37-B 38-A 39-A 40-C
10
3
2+

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
ẤP

Mạch bổ sung : 5' ATT GXG XGA GXX 3'.
C
A

=> Mạch gốc : 5' AUU GXG XGA GXX 3'
Ó

=> Các bộ 3 lần lượt là : 5'AUU3;5'GXG3',5'XGA3',5'GXX3'
H
Í-

Câu 2: Đáp án B
-L

Gọi k là số lần nhân đôi của phân tử ADN kép.
ÁN

- Sau quá trình nhân đôi ta thu đươc 62 mạch polinucleotit mới => có tất cả 62 + 2 = 64 mạch
TO

polinu => số phân tử ADN con bằng 64 : 2 = 32 = 2^5 => k=5 => C đúng
- Trong 32 phân tử ADN được tạo thành có 30 phân tử chứa hoàn toàn nguyên liệu mới từ
G
N

môi trường và có 2 phân tử chứa 1 mạch cũ của ADN mẹ và 1 mạch ADN mới hoàn toàn

=> A đúng, D đúng và B sai
Ư
ID

Câu 3: Đáp án A
BỒ

Chọn (4),(7),(8).
(1) Ung thư máu đột biến mất đoạn 21 hoặc chuyển đoạn từ NST 22 sang NST 9.

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(2) Hồng cầu hình liềm đột biến thay thể cùng loại cặp AT thành TA.
(3) Bạch tạng đột biến gen lặn trên NST thường.
(4) Claiphento đột biến lệch bội trên cặp giới tính, cơ thể đột biến có KG ( XXY)

N
Ơ
(5) Dính ngón tay 2 và 3 đột biến gen lặn trên NST Y

H
(6) Máu khô đông đột biến gen lặn trên NST X

N
Y
(7) Tóc nơ đột biến lệch bội trên NST giới tính (XO)

U
.Q
(8) Đao đột biến lệch bội ở cặp NST số 21 ( có 3 chiếc)

TP
(9) Mù màu đột biến gen lặn trên X
Câu 4: Đáp án C

ẠO
- Quá trình chuyển thông tin di truyền ADN thành prôtêin ở sinh vật nhân thực là quá trình

Đ
G
phiên mã và dịch mã

N
=> Trinh tự đúng là:

Ư
H
- Gắn ARN pôlymeaza vào ADN

ẦN
=> Phiên mã

TR
=> Cắt các intron ra khỏi ARN ( cắt intron, nối exon để tạo mARN trưởng thành)
=> Gắn ribôxôm vào mARN ( để thực hiện quá trình phiên mã)
B
00

=> Axit amin mêtiônin bị cắt ra khỏi chuỗi polypeptit ( aa mở đầu bị cắt để tạo chuỗi
10

polypeptit hoàn chỉnh)
3

=> Chuỗi polypeptit cuộn xoắn lại ( đẻ thực hiện chức năng sinh học)
2+

=> 4→1→3→2→6→5
ẤP

Câu 5: Đáp án B
C

-Sinh vật chuyển gen là những sinh vật mà hệ gen của nó đã bị biến đổi theo mục đích của
A
Ó

con người bằng cách đưa thêm 1 gen lạ vào hệ gen
H
Í-

=> Các sinh vật chuyển gen là:
-L

(1) chuột bạch mang gen sinh trưởng của chuột cống
ÁN

(3) Cây bông mang gen kháng sâu hại từ vi khuẩn
TO

(4) Dê sản xuất prôtêin tơ nhện trong sữa
Câu 6: Đáp án A
G
N

Câu 7: Đáp án C

Câu 8: Đáp án D
Ư
ID

Câu 9: Đáp án A
BỒ

(1).Đúng.Chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã chỉ có mạch gốc của
gen mới làm khuôn cho dịch mã.

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(2).Đúng. Enzim ARN polimerase tổng hợp mARN theo chiều 5'-3' vì mạch gốc của gen ( 3'
==> 5') nên mARN phải có chiều 5'-3'.
(3).Sai. mARN được tổng hợp đến đâu thì quá trình dịch mã diễn ra tới đó quá trình phiên

N
Ơ
mã kết thúc thì quá trình dịch mã mới diễn ra sau đó.

H
(4). đúng. diễn ra theo nguyên tắc bổ sung theo nguyên tắc A-U,T-A, G-X, X-G.

N
Y
(5).Sai> Đầu tiên tổng hợp các đoạn ARN ngắn sau đó nối lại với nhau hình thành ARN hoàn

U
.Q
chỉnh mARN được tổng hợp liên tục.

TP
Câu 10: Đáp án D
Câu 11: Đáp án D

ẠO
Câu 12: Đáp án A

Đ
Câu 13: Đáp án D

G
N
Đây là những giai đoạn trong quá trình diễn thế sinh thái thứ sinh ở đầm nước nông

Ư
H
=> Trình tự đúng là:

ẦN
(1) Đầm nước nông có nhiều loài sinh vật thủy sinh ở các tầng nước khác nhau: một số loài

TR
tảo, thực vật có hoa sống trên mặt nước ; tôm; cá, cua, ốc...
(3) Các chất lắng đọng tích tụ ở đây làm cho đầm bị nông dần. Thành phần sinh vật thay đổi:
B
00

các sinh vật thủy sinh ít dần, đặc biệt là các loài động vật có kích thước lớn
10

(4) Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng, xuất hiện cỏ và cây bụi
3
2+

(2) Hình thành rừng cây bụi và cây gỗ
Câu 14: Đáp án B
ẤP

Lời giải:
C
A

AB Ab
+ × ( f = 0,2) => aaB- = 0,1 . 0,5 = 0,05
Ó

ab ab
H

+ XDXd x XDY => XD- = 0,75
Í-
-L

=>Tỉ lệ KH aaB-D- ở đời F1 = 0,05.0,75= 0,0375
Câu 15: Đáp án A
ÁN

+ 1000 tế bào giảm phân cho 4000 tinh trùng
TO

+ Tỉ lệ số tế bào xảy ra hoán vị gen = 100 : 1000 = 0,1
G

=> tần số hoán vị gen = 0,1 :2 = 0,05
N

=> Tỉ lệ giao tử hoán vị gen Ab=aB= 0,025 => Số tinh trùng mang gen hoán vị = 4000 x
Ư
ID

0,025= 100
=> Số tinh trùng bình thường AB = ab = (4000-100.2):2= 1900
BỒ

Câu 16: Đáp án D

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án A
- Cơ thể lai khác loài thường bất thụ, con lai mang bộ NST của cả bố và mẹ, bản chất của đa

N
Ơ
bội hóa là giúp cho bộ NST của con lai tăng lên gấp đôi và mỗi chiếc NST sẽ có một chiếc

H
giống nó y đúc và trong giảm phân các NST sẽ có thể thực hiện bắt cặp được, giảm phân diễn

N
Y
ra bình thường.

U
.Q
=> con lai có KG đồng hợp về tất cả các cặp gen

TP
Câu 19: Đáp án C
Câu 20: Đáp án B

ẠO
Câu 21: Đáp án C

Đ
G
Chủng I: Đột biến ở gen cấu trúc A làm cho phân tử prôtein do gen này quy định tổng hợp bị

N
mất chức năng

Ư
H
Chủng II: Đột biến ở gen cấu trúc Z làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị

ẦN
mất chức năng

TR
Chủng III: Đột biến ở gen cấu trúc Y nhưng không làm thay đổi chức năng prôtein
==> Ở 3 chủng này, các gen cấu trúc vẫn phiên mã bình thường nhưng protein tạo ra bị mất
B
00

hoặc thay đổi chức năng.
10

Chủng IV: Đột biến ở gen điều hòa R làm cho phân tử Prôtein do gen này quy định tổng hợp
3
2+

bị mất chức năng
Chủng V: Đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này mất khả năng phiên mã
ẤP

==> Ở 2 chủng này, protein ức chế không gắn được vào vùng vận hành nên quá trình phiên
C
A

mã vẫn diễn ra
Ó

Chủng VI: Đột biến ở vùng khởi động(P) của Operon làm cho vùng này bị mất chức năng
H
Í-

==> Ở chủng này,vùng khởi động bị mất chức năng nên quá trình phiên mã không diễn ra.
-L

===> Vậy chỉ có 1 chủng không xảy ra phiên mã
ÁN

Câu 22: Đáp án D
TO

-Biến động số lượng cá thể của quần thể là sự tăng, giảm số lượng cá thể của quần thể đó
quanh trị số cân bằng khi kích thước quần thể đạt giá trị tối đa, cân bằng với sức chứa của
G
N

môi trường

-Gồm 2 loại: Biến động theo chu kì và biến động không theo chu kì
Ư
ID

==> Các quá trình có thể là biến động SL cá thể của QT là:
BỒ

Biến động số lượng cá thể của quần thể có thể là những quá trình nào sau đây
(1) tăng số lượng cá thể

Trang 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(2) Giảm số lượng cá thể
(5) Dao động về số lượng cá thể
(7) Số lương cá thể dao động có chu kỳ

N
Ơ
(8) Số lượng cá thể dao động không có chu kỳ

H
Câu 23: Đáp án D

N
Y
Quy ước gen: A-hoa đỏ, a- hoa trắng

U
.Q
Cây N có hoa đỏ => KG là AA hoặc Aa

TP
A. Cho cây N tự thụ phấn :

ẠO
+ Nếu kết quả không phân tính thì KG của cây N là AA do AA x AA => 100% AA
+ Nếu kq có xuất hiện cây hoa trắng thì KG của cây N là Aa do Aa x Aa => 3 A- : 1 aa

Đ
G
B. Cho cây N giao phấn với cây hoa trắng :

N
+ Nếu kết quả không phân tính thì KG của cây N là AA do AA x aa => 100% Aa

Ư
H
+ Nếu kq có xuất hiện cây hoa trắng thì KG của cây N là Aa do Aa x aa => 1 Aa : 1 aa

ẦN
C. Cho cây N giao phấn với cây dị hợp:

TR
+ Nếu kết quả không phân tính thì KG của cây N là AA do AA x Aa => 100% A-
+ Nếu kq có xuất hiện cây hoa trắng thì KG của cây N là Aa do Aa x Aa => 3 A- : 1 aa
B
00

D. Cho cây N giao phấn với cây đỏ đồng hợp thì không phân biệt được do AA x AA và Aa x
10

AA đều cho kq là 100% hoa đỏ
3

Câu 24: Đáp án B
2+

Câu 25: Đáp án D
ẤP

Câu 26: Đáp án D
C

Câu 27: Đáp án B
A
Ó

Câu 28: Đáp án C
H

Câu 29: Đáp án D
Í-
-L

(1).sai.Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hóa vốn gen của các quần
ÁN

thể
TO

=> môi trường địa lý chỉ là nhân tố giúp duy trì sự khác biệt về vốn gen.
(2). Đúng. Hình thành loài bằng cách li tập tính xảy ra đối với các loài động vật sinh sản hữu
G
N

tính

=> ví dụ như một loài cá ở Châu Phi.
Ư
ID

(3).đúng.Sự giống nhau giữa hình thành loài bằng cách li tập tính và cách li sinh thái là cần
BỒ

có sự xuất hiện đột biến => vì đột biến sẽ tạo lên sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể
cùng loài với nhau. Và sự khác biệt đó càng lớn đến cách li sinh sản thì hinh thành loài mới.

Trang 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(4). Đúng. Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm đa bội hóa thường xảy ra đối với các
loài thực vật => Vì thực vật có cơ quan sinh sản bên ngoài vì vậy dễ sử dụng các tác nhân để

N
Ơ
tác động vào.

H
(5).Đúng.Hình thành loài bằng cách li địa lí giúp chúng ta giải thích tại sao trên các đảo đại

N
Y
dương hay tồn tại các loài đặc hữu => Do các loài từ đất liền di chuyển ra đảo sẽ bị các nhấn

U
.Q
tố tiến hóa tác động , đặc biệt là CLTN sẽ tác động theo hướng mà thích nghi với đời sống

TP
trên đảo, vì vậy tạo nên loài đặc hữu.
Câu 30: Đáp án A

ẠO
(1). Đúng. Đây là đột biến đảo đoạn => quan sát các nòi ta thấy có hiện tượng đứt một đoạn

Đ
G
NST sau đó quay 180 rồi gắn vào vị trí cũ.

N
(2). sai. Dạng đột biến này thường gây chết cho thể đột biến => do không làm thay đổi số

Ư
H
lượng gen mà chỉ làm thay đổi vị trí phân bố các gen vì vậy không ảnh hưởng quá lớn đến

ẦN
NST.

TR
(3). Sai. Nếu nòi 1 là nòi xuất phát thì có thể tạo thành nòi 2 => vì quan sát nòi 1 và nòi 2 dù
quay bộ NST như thế nào cũng không thể thu được nòi 2.
B
00

(4). Đúng. Hiện tượng đảo đoạn nòi 2 có thể tạo thành nòi 4
10

(5). Sai. Nếu nòi 1 là nòi xuất phát thì hướng tiến hóa là 2←4←1→3 thứ tự đúng phải là
3
2+

1->3->2->4
Câu 31: Đáp án D
ẤP

Quy ước gen: A- cánh đen, a- cánh trắng
C

Quần thể ban đầu có CTDT là (P): 0,4AA + 0,4Aa + 0,2aa = 1
A
Ó

=> P : 0,8(1/2 AA + 1/2 Aa) + 0,2 aa = 1
H
Í-

+ Ta có cánh đen P giao phối ngẫu nhiên với nhau
-L

=> (3/4 A + 1/4 a)x( 3/4 A + 1/4 a)=> 9/16 AA + 6/16 Aa + 1/16aa
ÁN

=> F1 : 0,8(9/16 AA + 6/16 Aa + 1/16aa) + 0,2aa = 1
TO

=> F1 : 0,45 AA + 0,3 Aa + 0,25 aa = 1
=> F1 : 0,75( 3/5 AA + 2/5 Aa) + 0,25 aa = 1
G
N

+ Ta có cánh đen F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau

=> ( 4/5 A + 1/5 a)x( 4/5 A + 1/5 a) => 16/25 AA + 8/25 Aa + 1/25 aa
Ư
ID

=> F2 : 0,75(16/25 AA + 8/25 Aa + 1/25 aa) + 0,25 aa = 1
BỒ

=> F2 : 0,48 AA + 0,24 Aa + 0,28 aa = 1
=> Tỉ lệ bướm cánh trắng thu được ở F2 là aa = 0,28

Trang 14

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32: Đáp án A
-Từ tỉ lệ 3 KH ở F2 => tỉ lệ KH còn lại là thân cao, hoa trắng = 16%
- Xét sự di truyền từng cặp tính trạng ở F2 ta có:

N
Ơ
+ Thân cao : thân thấp = 3:1 => thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp => Aa x Aa

H
+ Hoa đỏ : hoa trắng = 3:1 => hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng =>Bb x Bb

N
Y
=> (1) đúng

U
.Q
- Xét sự di truyền chung Kh ở F2 thấy : 59:16:16:9 ≠ (3:1)(3:1)

TP
=> 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST thường và có hiện tượng hoán vị gen.
- Ở F2 có aabb = 0,09=0,3.0,3 ( do quá trình giảm phân ở 2 giới giống nhau nên hoán vị gen

ẠO
xảy ra ở cả 2 giới)

Đ
G
=> ab= 0,3 => giao tử liên kết => tần số hoán vị f= 1-2.0,3=0,4 => (3) đúng

N
AB

Ư
=> KG của F1 là : =>(2) sai

H
ab

ẦN
- Tỉ lệ thân cao hoa đỏ thuần chủng F2 AABB = aabb = 0,09 => (5) đúng

TR
- Ở F2, cây thân thấp hoa đỏ có 3 KG với tỉ lệ : 1/3 aaBB : 2/3 aaBb => (6) sai
==> Vậy các kết luận đúng là : (1), (3) và (5)
B
00

Câu 33: Đáp án D
10

Quy ước gen:
3

XA, XB : bình thường, Xa: bị bệnh mù màu , Xb : bị bệnh máu khó đông
2+

IA, IB, IO: lần lượt quy định nhóm máu A, B và O , IAB : nhóm máu AB
ẤP

* Xét sự di truyền của bệnh mù màu và máu khó đông:
C

- Người phụ nữ II.3 bình thường có bố bị mù màu và máu khó đông
A
Ó

=> KG của người II.3 là XABXab
H

- Người đàn ông II.4 không bị mù màu nhưng bị máu khó đông => KG là XAbY
Í-
-L

=> Ta có : XABXab x XAbY ( tần số hoán vị f=0,12)
=> Người phụ nữ III.8 có KG là 0,88 XABXAb : 0,12 XAbXaB
ÁN

+TH1:0,88 XABXAb x XabY => XS sinh con gái không mắc bệnh là XABXab = 0,88 . 1/2 =
TO

0,44
G

+TH2: 0,12 XAbXaB x XabY => XS sinh con gái không mắc bệnh là XABXab = 0,12 . 0,06 =
N

0,0072
Ư
ID

* Xét sự di truyền của nhóm máu:
- Cặp vợ chồng II.3 và II.4 đều có nhóm máu B mà sinh ra con nhóm máu O => KG của 2 vợ
BỒ

chồng là IBIO => KG của người phụ nữ III.8 là ( 1/3 IBIB : 2/3 IBIO)=> ( 2/3 IB : 1/3 IO)

Trang 15

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

- Tương tự, người đàn ông III.9 có KG là ( 1/3 IAIA : 2/3 IAIO)=> ( 2/3 IA : 1/3 IO)
=> ( 2/3 IB : 1/3 IO) x ( 2/3 IA : 1/3 IO) => XS con sinh ra có nhóm máu khác nhóm máu của
bố mẹ là IAIB + IOIO = 4/9 + 1/9 = 5/9

N
Ơ
==> Vậy, XS để cặp vợ chồng III8 và III9 sinh được một đứa con gái không mắc bệnh và có

H
N
nhóm máu khác bố mẹ là ( 0,44 + 0,0072).5/9 = 0,2484

Y
Câu 34: Đáp án A

U
.Q
Quy ước gen: A-hoa đỏ, a-hoa trắng; B- thân cao, b- thân thấp

TP
- Xét tính trạng chiều cao thân ta có:

ẠO
(P) BB x bb => F1: 100% thân cao.
- Xét tính trạng màu sắc hoa:

Đ
G
Gen quy định tính trạng màu sắc hoa nằm trong lục lạp =>di truyền dòng mẹ

N
(P) hoa đỏ x hoa trắng => F1: 100% hoa đỏ hoặc 100% hoa trắng ( do đề bài không cho cây

Ư
H
nào là mẹ)

ẦN
=> F1 thu được 100% thân cao, hoa đỏ hoặc 1005 thân cao, hoa trắng
Câu 35: Đáp án C
TR
Quy ước gen: A- thân xám , a- thân đen ; B- cánh dài, b- cánh cụt , XD- mắt đỏ, Xd
B
00

Ta có, tỉ lệ KH con đực thân xám, cánh dài , mắt trắng A-B-XdY= 0,125
10

+TH1: XdY = 0,5 => XdXd x XDY => A-B- = 0,125 : 0,5 = 0,25 => không có phép lai nào
3
2+

thỏa mãn
+TH2 : XdY = 0,25 => A-B- = 0,125 : 0,25 = 0,5
ẤP

AB Ab
C

=> X D X d × X DY
ab aB
A
Ó

Ab Ab
H

hoặc X D X d × X DY
aB aB
Í-
-L

AB Ab
hoặc X D X d × X dY
ab aB
ÁN

Ab Ab
hoặc X D X d × X dY
TO

aB aB
G

=> Có 3 phép lai thỏa mãn là (1), (2) và (3)
N

Câu 36: Đáp án B

Ư

Quy ước gen: A-B-: quả dẹt, A-bb và aaB- : quả tròn, aabb : quả dài ; D- : hoa đỏ, d : hoa
ID

trắng
BỒ

Ta có, tỉ lệ cây quả dẹt, hoa đỏ A-B-D- = 0,5625 = 1.0,75.0,75
=> Ta có các trường hợp:
Trang 16

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

+TH1: ( AA x AA hoặc AA x Aa )( Bb x Bb )( Dd x Dd )
=> Có 2 phép lai
+TH2 và Th3 tương tự mỗi trường hợp có 2 phép lai

N
Ơ
=> Vậy có tất cả 6 phép lai thỏa mãn

H
Câu 37: Đáp án B

N
Y
Do quần thể cân bằng:

U
IOIO = 4% => IO = 0,2.

.Q
TP
Nhóm máu B có 2 KG ( IB IB , IBIO). Gọi tần số alen IB = x ta có phương trình ( x2 + 0,4 x -
0,21 = 0) tần số alen IB = 0,3.

ẠO
tần số alen IA = 0,5.

Đ
G
(1). tỉ lệ nhóm máu AB = 2.0,3.0,5 = 30 %. => Sai.

N
(2). tỉ lệ nhóm máu A = (0,3)2 + 2.0,2.0,5 =45% => đúng.

Ư
H
(3).Đúng. Bố có nhóm máu A có giao tử ( 7/9 IA:2/9 IO).Mẹ có nhóm máu B có giao tử ( 5/7

ẦN
IB:2/7 IO) => tỉ lệ còn nhóm máu O = 4/63.
(4). Sai.
TR
Câu 38: Đáp án A
B
00

Chọn (1), (2).
10

(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi về tần số kiểu
3

gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể => đúng.
2+

(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so
ẤP

với chọn lọc chống lại alen lặn => đúng.Do alen trội biểu hiện KH ngay còn alen lặn thì ở
C
A

trạng thái dị hợp không biểu hiện ra KH.
Ó

(3) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen quần thể => sai.
H
Í-

Do CLTN không tạo ra alen mới mà chỉ tác động lên KH từ đó tác động biến đổi TPKG.
-L

(4) Chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một
ÁN

hướng xác định => CLTN quy định chiều hướng tiến hóa.Sai
Câu 39: Đáp án A
TO

Chọn (1), (4).
G
N

- cách li trước hợp tử là hiện tượng 2 cá thể không giao phối với nhau để tạo ra hợp tử.

- cách li sau hợp tử là có hiện tượng giao phối tạo hợp tử nhưng hợp tử chết ngay hoặc sinh
Ư
ID

con bất thụ.
BỒ

(1) Ngựa vằn phân bố ở Châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung
Á => cách li trước hợp tử vì không có sự giao phối tạo ra hợp tử.

Trang 17

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay =>
cách li sau hợp tử.
(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản => cách li sau hợp tử.

N
Ơ
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không

H
N
thụ phấn cho hoa của loài cây khác => cách li trước hợp tử.

Y
Câu 40: Đáp án C

U
.Q
P:

TP
Giới đực có tần số alen A = 0,6 --> a = 0,4.

ẠO
Giới cái có tần số alen A = 0,4 --> a = 0,6.
Khi cho giới đực giao phối ngẫu nhiên với giới cái ta được : ( 0,6 A: 0,4 a)(0,4 A: 0,6 a)

Đ
G
F1: 0,24 AA + 0,52 Aa + 0,24 aa = 1.

N
Ư
H
ẦN
TR
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 18

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG năm 2017_lần 2_trường THPT Quỳnh Lưu 4 Nghệ An_đề 1
MÔN : SINH HỌC
Câu 1: Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A quy

N
Ơ
định tóc quăn trội hoàn toàn so với alen a quy định tóc thẳng. Bệnh mù màu đỏ - xanh lục do

H
alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội

N
Y
B quy định mắt nhìn màu bình thường. Cho sơ đồ phả hệ sau

U
.Q
TP
ẠO
Đ
Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Cặp vợ chồng

G
N
trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa còn đầu lòng không mang alen lặn về hai gen trên là

Ư
H
1 4 1 1
A. B. C. D.

ẦN
6 9 8 3
Câu 2: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng.
TR
Khi cho cà chua quả đỏ dị hợp tử tự thụ phấn được F1. Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả
B
00

cà chua màu đỏ, trong đó có 2 quả đỏ có kiểu gen đồng hợp và 1 quả đỏ có kiểu gen dị hợp từ
10

số quả đỏ ở F1 là:
3

3 2 4 1
A. B. C. D.
2+

32 9 27 32
ẤP

Câu 3: Nhân tố tiến hoá làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen
C

trong quần thể là
A

A. chọn lọc tự nhiên B. giao phối không ngẫu nhiên
Ó
H

C. di nhập gen D. đột biến
Í-

Câu 4: Loại ARN nào tham gia cấu tạo riboxom?
-L

A. tARN B. ARN của vi rút C. rARN D. mARN
ÁN

Câu 5: Kĩ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy mô công
TO

nghiệp, TB nhận sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì E.coli:
G

A. Có tốc độ sản sinh nhanh
N

B. Có tần phát sinh đột biến gây hại cao

Ư

C. Cần môi trường nuôi dưỡng
ID

D. Không mẫn cảm với thuốc kháng sinh
BỒ

Câu 6: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây ra?
A. Thiếu máu hình liềm. B. Đao.
Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Claiphentơ. D. Ung thư máu.
Câu 7: Ở cà chua 2n = 24 . Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta
đếm được 22 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là

N
Ơ
A. 2n – 2 B. 2n + 1 C. 2n − 1 D. 2n + 2

H
Câu 8: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc

N
Y
A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. mất đoạn, đảo đoạn.

U
C. đảo đoạn, lặp đoạn. D. mất đoạn, chuyển đoạn.

.Q
TP
Câu 9: Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột
biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?

ẠO
A. Aabb × aaBb. B. AaBB × AABb. C. AaBB × AaBb. D. AaBb × AaBb.

Đ
Câu 10: Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây là không đúng?

G
N
A. Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số

Ư
H
alen và thành phần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới.

ẦN
B. Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện

TR
cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện
C. Kết quả sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B
00

D. Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng
10

dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.
3

Câu 11: Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa thực tiễn
2+

A. Đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể
ẤP

B. Giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp
C

C. Giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự
A
Ó

đa dạng:
H

D. Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng cao khi điều kiện sống thay đổi
Í-
-L

Câu 12: Không sử dụng cơ thể lai F1 để làm giống vì
ÁN

A. Dễ bị đột biến, ảnh hưởng xấu đến đời sau và đặc điểm di truyền không ổn định
B. Tỉ lệ dị hợp ở cơ thể lai F1 sẽ tăng dần qua các thế hệ, xuất hiện tính trạng xấu.
TO

C. Dễ bị đột biến ảnh hưởng xấu đến đời sau và đời sau dễ phân tính.
G
N

D. Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở F1 và sau đó giảm dần ở các đời tiếp theo

Câu 13: Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di
Ư
ID

truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng chứng tỏ
BỒ

điều gì?
A. Tất cả cá loài sinh vật hiện nay là kết quả của tiến hóa hội tụ.

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Các loài sinh vật hiện nay đã được tiến hóa từ một tổ tiên chung.
C. Các gen của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau
D. Prôtêin của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau

N
Ơ
Câu 14: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

H
A. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

N
Y
B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

U
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

.Q
TP
D. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
Câu 15: Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do một alen lặn nằm ở vùng không tương đồng

ẠO
trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội tương ứng quy định nhìn màu bình thường.

Đ
G
Một người phụ nữ nhìn màu bình thường có chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai

N
bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục. Theo lí thuyết, người con trai này nhận alen gây bệnh từ ai?

Ư
H
A. Ông nội. B. Mẹ. C. Bà nội. D. Bố.

ẦN
Câu 16: Cơ chế tiến hoá của học thuyết Đacuyn là

TR
A. sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên không liên quan tới tác dụng của
chọn lọc tự nhiên
B
00

B. sự thay đổi thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự thay đổi dần dà liên tục.
10

C. sự tích luỹ các biến dị có lợi , sự đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự
3
2+

nhiên.
D. sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập
ẤP

quán động vật.
C

Câu 17: Lai hai dòng bí thuần chủng quả tròn được F1 toàn quả dẹt; F2 gồm 271 quả dẹt :
A
Ó

179 quả tròn : 28 quả dài. Sự di truyền hình dạng quả tuân theo quy luật di truyền nào?
H

A. Tương tác cộng gộp B. Tương tác át chế
Í-
-L

C. Tương tác bổ trợ D. Trội không hoàn toàn
ÁN

Câu 18: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không
TO

mong muốn ở một số giống cây trồng?
A. Mất đoạn nhỏ. B. Đột biến gen. C. Chuyển đoạn nhỏ. D. Đột biến lệch bội.
G

Câu 19: Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối
N

gần nhằm mục đích gì?
Ư
ID

A. Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống.
BỒ

B. Tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn.
C. Tạo ưu thế lai so với thế hệ bố mẹ.

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Tổng hợp các đặc điểm quý từ các dòng bố mẹ.
Câu 20: Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quần thể tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn quần thể giáo phấn ngẫu nhiên.

N
Ơ
B. Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số các alen lặn, giảm tần số của các alen trội.

H
C. Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống.

N
Y
D. Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng và các kiểu gen khác nhau.

U
Câu 21: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen:

.Q
TP
A. Sự tiếp hợp giữa các NST đồng dạng vào kì đầu giảm phân I.
B. Sự tiếp hợp của 2 cromatit của cặp NST tương đồng trong giảm phân

ẠO
C. Sự trao đổi chéo giữa các cromatit khác nguồn gốc của cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm

Đ
G
phân I

N
D. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của 2 cặp NST tương đồng

Ư
H
Câu 22: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

ẦN
đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định

TR
mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Thực hiện phép lai
B
AB D d AB D
P: X X × X Y thu được F1. Trong tổng số các ruồi ở F1, ruồi thân xám, cánh dài,
00

ab ab
10

mắt đỏ chiếm tỉ lệ là 52,5%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 tỉ lệ ruồi
3

đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là
2+

A. 7,5% B. 3,75% C. 1,25% D. 2,5%
ẤP

Câu 23: Cơ quan tương tự là những cơ quan
C

A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái
A
Ó

tương tự.
H

B. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
Í-
-L

C. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống
ÁN

nhau
TO

Câu 24: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.
G

Phép nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
N

A. Aa × Aa. B. AA × Aa C. AA × aa D. Aa × aa
Ư

Câu 25: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính
ID
BỒ

hiển vi vào
A. kì sau. B. kì giữa. C. kì trung gian. D. kì cuối.

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã
hóa axit amin được gọi là
A. đoạn êxôn. B. đoạn intron. C. gen phân mảnh. D. vùng vận hành.

N
Ơ
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

H
A. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.

N
Y
B. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.

U
C. Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.

.Q
TP
D. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
Câu 28: Một quần thể bao gồm 120 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa và 680

ẠO
cá thể có kiểu gen aa. Tần số alen A và a trong quần thể trên lần lượt là?

Đ
A. 0,25 và 0,75 B. 0,266 và 0,734 C. 0,27 và 0,73 D. 0,3 và 0,7

G
N
Câu 29: Ôpêron là

Ư
H
A. một đoạn phân tử axit nuclêic có chức năng điều hoà hoạt động của gen cấu trúc.

ẦN
B. một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hoà nằm cạnh nhau.

TR
C. một nhóm gen ở trên 1 đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều
hoà.
B
00

D. một đoạn phân tử AND có một chức năng nhất định trong quá trình điều hoà
10

Câu 30: Mỗi tế bào lưỡng bội ở 1 loài có 4 cặp NST chứa cả thảy 283.106 cặp nuclêôtit. Ở kì
3
2+

giữa, chiều dài trung bình của 1 NST là 2 micromet, thì các ADN đã co ngắn khoảng
A. 8000 lần B. 4000 lần C. 6000 lần D. 1000 lần
ẤP

Câu 31: Phép lai AAaa × AAaa tạo kiểu gen AAAa ở thế hệ sau với tỉ lệ
C
A

2 1 1 1
A. B. C. D.
Ó

9 8 36 2
H

Câu 32: Trong tế bào sinh dưỡng của một loài, xét 3 cặp gen qui định 3 cặp tính trạng tương
Í-
-L

phản nằm trên 3 cặp NST tương đồng khác nhau. Các cặp gen trên di truyền theo qui luật
ÁN

A. trội hoàn toàn. B. phân li. C. trội không hoàn toàn. D. phân li độc lập.
Câu 33: Mức xoắn 2 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là
TO

A. sợi nhiễm sắc. B. sợi siêu xoắn. C. nuclêôxôm. D. sợi cơ bản.
G

Câu 34: Theo định luật Hacđi - Vanbec, có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây
N

đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
Ư
ID

(1) 0, 5AA : 0,5aa. (2) 0, 64AA : 0,32Aa : 0, 04aa .
BỒ

(3) 0, 2AA : 0, 6Aa : 0, 2aa . (4) 0, 75AA : 0, 25aa.
(5) 100% AA. (6) 100% Aa.

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 35: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống:
A. Tỉ lệ thể dị hợp trong quần thể giảm, tỉ lệ thể đồng hợp tử tăng trong đó các gen lặn gây hại

N
Ơ
biểu hiện ra kiểu hình

H
B. Duy trì tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử ở các thế hệ sau

N
Y
C. Tăng tính chất đồng hợp, giảm tính chất dị hợp của các cặp alen của các thế hệ sau

U
D. Có sự phân tính ở thế hệ sau

.Q
TP
Câu 36: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN B. prôtêin C. ADN và ARN D. ARN

ẠO
Câu 37: Trên một cánh của 1 NST ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau:

Đ
G
ABCDEFGH. Do đột biến, người ta nhận thấy NST bị đột biến có trình tự các đoạn như sau:

N
ABCDEDEFGH, dạng đột biến đó là

Ư
H
A. chuyển đoạn tương hỗ B. lặp đoạn

ẦN
C. chuyển đoạn không tương hỗ. D. đảo đoạn

TR
Câu 38: Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không
đúng?
B
00

A. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần
10

số alen của quần thể theo hướng xác định.
3

B. Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định
2+

kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.
ẤP

C. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản
C

của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
A
Ó

D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần
H
Í-

thể.
-L

Câu 39: Một quần thể gồm 2000 cá thể trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có
ÁN

kiểu gen Dd và 1400 cá thể có kiểu gen dd. Tần số alen D trong quần thể này là
A. 0,40 B. 0,30 C. 0,25 D. 0,20
TO

Câu 40: Trong trường hợp không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có
G
N

nhiều loại kiểu gen nhất?

AB AB Ab Ab
Ư

A. DD × dd B. Dd × dd
ID

ab ab ab ab
BỒ

AB Ab AB AB
C. Dd × dd D. Dd × Dd
ab ab ab ab

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án
1-D 2-B 3-B 4-C 5-A 6-D 7-A 8-D 9-A 10-C
11-D 12-D 13-B 14-A 15-B 16-C 17-C 18-A 19-B 20-D

N
Ơ
21-C 22-C 23-A 24-A 25-B 26-B 27-D 28-B 29-C 30-C

H
N
31-A 32-D 33-A 34-C 35-A 36-B 37-B 38-D 39-C 40-D

Y
U
.Q
LỜI GIẢI CHI TIẾT

TP
Câu 1: Đáp án D

ẠO
Xét tính trạng hình dạng tóc, con III9 bị bệnh (aa) sẽ nhận 1a từ II5 và 1a từ II6 nên II5 và II6
đều có kiểu gen dị hợp Aa

Đ
G
1 2 2 1
Người chồng III10 có kiểu gen AA : Aa giảm phân cho A : a

N
3 3 3 3

Ư
H
1 2 2 1
Tương tự người vợ III11 cũng có kiểu gen AA : Aa giảm phân cho A : a

ẦN
3 3 3 3

2 2 4
TR
Cặp vợ chồng III10 × III11 kết hôn, sinh đứa con không mang alen lặn về tính trạng hình
B
dạng tóc là: A. A =
00

3 3 9
10

Xét tính trạng bệnh mù màu
3

1 1
Người chồng III10 bình thường có kiểu gen XBY giảm phân cho
2+

XB : Y
2 2
ẤP

Người con III12 có kiểu gen XbY sẽ nhận Xb từ mẹ, nên II7 có kiểu gen XBXb
C

1 1 3 1
III11 có kiểu gen XBXb : XBXB giảm phân cho XB : Xb
A

2 2 4 4
Ó
H

1 1  3 1 
III10 × III11 hay  XB : Y  .  XB : Xb  . Xác suất sinh con không có Xb là:
Í-

2 2  4 4 
-L

1 3 1 3 3
XB. XB + Y. XB =
ÁN

2 4 2 4 4
TO

Tính chung Cặp vợ chồng trong phả hệ III10 × III11 sinh con, xác suất đứa còn đầu lòng
4 3 1
G

không mang alen lặn về hai gen trên là: . =
N

9 4 3

Câu 2: Đáp án B
Ư
ID

P: Aa × Aa
BỒ

F1: 1AA : 2Aa :1aa

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

1 2
Cà chua màu đỏ có: AA : Aa
3 3
Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà chua màu đỏ, trong đó có 2 quả đỏ có kiểu gen đồng

N
Ơ
2
1 2 2
hợp và 1 quả đỏ có kiểu gen dị hợp từ số quả đỏ ở F1 là: 3C2.   . =

H
3 3 9

N
Y
Câu 3: Đáp án B

U
Câu 4: Đáp án C

.Q
TP
Câu 5: Đáp án A
Câu 6: Đáp án D

ẠO
Câu 7: Đáp án A

Đ
Ở cà chua 2n = 24 . Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm

G
N
được

Ư
H
22 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Ta thấy 22 = 2n − 2 hoặc 2n − 1 − 1

ẦN
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án A
TR
Câu 10: Đáp án C
B
00

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi tần số alen và
10

tần số kiểu gen của quần thể). Quần thể là đơn vị tiến hóa và quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc
3

khi loài mới xuất hiện.
2+

Quá trình này do các nhân tố tiến hóa tác động lên vốn gen của quần thể kết quả hình thành
ẤP

quần thể thích nghi và hình thành loài mới.
C

Quá trình hình thành quần thể thích nghi là một quá trình lịch sử, chịu sự chi phối của nhiều
A
Ó

yếu tố: quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình CLTN.
H

Quá trình hình thành loài mới là một quá trình lịch sử, cải biến thành phần kiểu gen của quần
Í-
-L

thể theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc.
ÁN

Vậy đáp án C sai vì kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành loài mới chứ không phải hình
thành các nhóm phân loại trên loài
TO

Câu 11: Đáp án D
G
N

Nhờ có tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối mà khi điều kiện sống thay đổi, quần

thể có sẵn những kiểu gen có thể thích ứng với sự thay đổi đó, những kiểu gen đó sẽ được
Ư
ID

chọn lọc tự nhiên giữ lại, do đó quần thể có thể tồn tại được
Câu 12: Đáp án D
BỒ

Câu 13: Đáp án B

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án B
Câu 16: Đáp án C

N
Ơ
Câu 17: Đáp án C

H
Lai hai dòng bí thuần chủng quả tròn được F1 quả dẹt, F2 thu được 271 quả dẹt: 179 quả

N
Y
tròn: 28 quả dài → tỷ lệ F2: 9 quả dẹt: 6 tròn: 1 quả dài

U
.Q
Tỷ lệ 9 : 6 :1 → tương tác bổ trợ: A-B-: khi có alen A và B thì cho 1 tính trạng khác, chỉ có 1

TP
A A-bb hoặc 1 B aaB-: cho 1 tỷ lệ khác, chỉ có a, b cho 1 tính trạng khác.
Câu 18: Đáp án A

ẠO
Câu 19: Đáp án B

Đ
Câu 20: Đáp án D

G
N
Câu 21: Đáp án C

Ư
H
Câu 22: Đáp án C

ẦN
Dạng bài này nên tách riêng ra từng phép lai để giải

XDXd × XDY là
1 1 1 1
XDXD : XDY : XDXd : XdY TR
4 4 4 4
B
00

3
Tức là có mắt đỏ.
10

4
3

3
2+

Ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm 52,5% mà trong phép lai XDXd × XDY cho ra m ắt
4
ẤP

3
đỏ vậy suy ra tỉ lệ thân xám, cánh dài chiếm: 52,5% : = 0, 7
C

4
A

ab
Ó

Áp dụng hệ thức Decatto, ta có tỉ lệ cây = 70 – 50 = 20%
H

ab
Í-

vậy ruồi thân xám cánh cụt chiếm: 25% – 20% = 5%
-L

1 1
Ruồi đực mắt đỏ chiếm vậy kết quả là: 5% × = 1, 25%
ÁN

4 4
TO

Câu 23: Đáp án A
Câu 24: Đáp án A
G
N

Cây quả vàng có kiểu gen aa sẽ nhận 1a từ bố và 1a từ mẹ nên cả bố và mẹ đều phải cho giao

tử a.
Ư
ID

Câu 25: Đáp án B
BỒ

Câu 26: Đáp án B
Câu 27: Đáp án D

Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 28: Đáp án B
120
Ta có: f ( AA ) = = 0,1
(120 + 400 + 680 )

N
Ơ
400 1 680 17

H
f ( Aa ) = = ;f ( aa ) = =
(120 + 400 + 680 ) 3 (120 + 400 + 680 ) 30

N
Y
1

U
f ( Aa )  
= 0,1 +   = 0, 2 ( 6 ) = 0, 266

.Q
3
→ f ( A ) = f ( AA ) +
2 2

TP
→ f ( a ) = 1 − f ( A ) = 0, 734

ẠO
Câu 29: Đáp án C

Đ
G
Operon là các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường phân bố theo cụm có chung một

N
cơ chế điều hòa.

Ư
H
Operon Lac là các gen cấu trúc quy định tổng hợp các enzim thủy phân Lactozo được phân

ẦN
bố thành cụm trên ADN và có chung một cơ chế điều hòa.

TR
- Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A): nằm kề nhau, có liên quan với nhau về chức năng
- Vùng vận hành (O): là đoạn mang trình tự nu đặc biệt, là nơi bám của prôtêin ức chế ngăn
B
00

cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.
10

- Vùng khởi động (P): nơi bám của enzim ARN-pôlimeraza khởi đầu sao mã.
3

Gen điều hòa (R): không thuộc thành phần của opêron nhưng đóng vai trò quan trọng trong
2+

điều hoà hoạt động các gen của opêron qua việc sản xuất prôtêin ức chế.
ẤP

Câu 30: Đáp án C
C
A

1 4 1
Cơ thể Aaaa giảm phân cho giao tử AA : Aa : aa
Ó

6 6 6
H

1 4 8 2
Í-

Kiểu gen ở thế hệ sau AAAa = 2. AA. Aa = =
-L

6 6 36 9
Câu 31: Đáp án A
ÁN

1 4 1
TO

Cơ thể AAaa giảm phân cho giao tử AA : Aa : aa
6 6 6
G

1 4 8 2
Kiểu gen ở thế hệ sau AAAa = 2. AA. Aa =
N

=
6 6 36 9

Ư

Câu 32: Đáp án D
ID

Câu 33: Đáp án A
BỒ

Câu 34: Đáp án C

Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là những quần thể có cấu trúc: 100%AA hoặc
100%aa
2
 y

N
Với quần thể có cấu trúc: xAA : yAa : zaa = 1 sẽ cân bằng khi x.z =  

Ơ
2

H
N
Trong các quần thể của đề bài thì quần thể 2, 5 cân bằng.

Y
Câu 35: Đáp án A

U
.Q
Câu 36: Đáp án B

TP
Câu 37: Đáp án B

ẠO
Theo đề bài ta có: NST sau đột biến có đoạn DE bị lặp lại 2 lần nên đây là dạng đột biến lặp
đo ạ n

Đ
G
Câu 38: Đáp án D

N
Trong các phát biểu trên, phát biểu D sai vì chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen,

Ư
H
từ đó làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

ẦN
Câu 39: Đáp án C
Số cá thể có kiểu gen DD chiếm tỉ lệ: 400 : 2000 = 0, 2 TR
B
Số cá thể có kiểu gen Dd chiếm tỉ lệ: 200 : 2000 = 0,1
00

Số cá thể có kiểu gen dd chiếm tỉ lệ: 1400 : 20000 = 0, 7
10

Vậy cấu trúc di truyền của quần thể là: 0, 2DD : 0,1Dd : 0, 7dd
3
2+

0,1
Tần số tương đối của alen D = 0, 2 + = 0, 2
ẤP

2
C

Câu 40: Đáp án D
A

 AB AB 
Ó

Phép lai A =  ×  . ( DD × dd ) cho tối đa 10.1 = 10 kiểu gen
H

 ab ab 
Í-

Phép lai B cho tối đa: 3.2 = 6 kiểu gen
-L

Phép lai C cho tối đa: 7.2 = 14 kiểu gen
ÁN

Phép lai D cho tối đa 10.3 = 30 kiểu gen
TO

Vậy phép lai D cho tối đa nhiều loại kiểu gen nhất
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG năm 2017_trường THPT Quynh Lưu 4_Nghệ An_đề 2
MÔN: SINH HỌC
Câu 1: Thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên theo Đacuyn là gì?

N
Ơ
A. Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể.

H
B. Phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong

N
Y
quần thể.

U
C. Đào thải các biến dị có hại cho con người.

.Q
TP
D. Sinh giới là kết quả quá trình phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp.
Câu 2: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

ẠO
A. quần thể. B. tế bào. C. quần xã. D. cá thể.

Đ
Câu 3: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen mã hóa axit amin

G
N
được gọi là

Ư
H
A. đoạn intron. B. vùng vận hành. C. đoạn êxôn. D. gen phân mảnh.

ẦN
Câu 4: Ở một quần thể thực vật, tại thế hệ mở đầu có 100% thể dị hợp (Aa). Qua tự thụ phấn
thì tỉ lệ % Aa ở thế hệ thứ nhất, thứ hai lần lượt là:
TR
A. 50% ; 25% B. 0,5% ; 0,5% C. 0,75% ; 0,25 D. 75% ; 25%
B
00

Câu 5: Ở người, xét một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có hai alen: alen A không gây
10

bệnh trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh. Một người phụ nữ bình thường nhưng có em trai
3

bị bệnh kết hôn với một người đàn ông bình thường nhưng có em gái bị bệnh. Xác suất để
2+

con đầu lòng của cặp vợ chồng này không bị bệnh là bao nhiêu? Biết rằng những người khác
ẤP

trong cả hai gia đình trên đều không bị bệnh.
C
A

3 1 5 8
A. B. C. D.
Ó

4 2 9 9
H

Câu 6: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
Í-
-L

A. sự tiến hoá đồng quy. B. sự tiến hoá phân li.
C. sự tiến hoá song hành. D. phản ánh nguồn gốc chung.
ÁN

Câu 7: Bệnh bạch tạng do 1 gen nằm trên NST thường quy định. Khi khảo sát tính trạng này
TO

trong 1 gia đình người ta lập được phả hệ sau
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Những cá thể chưa biết được chắc chắn kiểu gen đồng hợp hay dị hợp gồm:
A. I4, II7, III1, III3, III4, IV1 B. I4, II7, III3, IV1

N
Ơ
C. I2, I4, II7, III3 D. I4, II7, III3, III4, IV1

H
Câu 8: Điều nào là không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi-

N
Y
Vanbec?

U
A. các kiểu gen khác nhau phải có sức sống khác nhau

.Q
TP
B. không có hiện tượng phát tán,du nhập gen
C. không phát sinh đột biến, không xảy ra chọn lọc tự nhiên

ẠO
D. quần thể phải đủ lớn, tần số gặp gỡ các cá thể đực và cái là ngang nhau

Đ
Câu 9: Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây:

G
N
1. Đưa thêm gen lạ vào hệ gen.

Ư
H
2. Thay thế nhân tế bào.

ẦN
3. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.

TR
4. Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng.v 5. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó
trong hệ gen.
B
00

Phương án đúng là:
10

A. 3, 4, 5 B. 1, 3, 5 C. 2, 4, 5. D. 1, 2, 3
3

Câu 10: Gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được:
2+

A. Nấm men, vi khuẩn sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn
ẤP

B. E.coli mang gen sản xuất insulin của người
C

C.Vi sinh vật không gây bệnh có vai trò làm kháng nguyên
A
Ó

D. Penicillium có hoạt tính penicillin tăng gấp 200 lần chủng gốc
H

Câu 11: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
Í-
-L

A. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
ÁN

B. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
C. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
TO

D. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
G

Câu 12: Nếu các tính trạng trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng thì đời sau
N

của phép lai AaBbDd × AaBbDd sẽ có
Ư
ID

A. 4 kiêu hình, 9 kiểu gen. B. 4 kiểu hình, 12 kiểu gen.
BỒ

C. 8 kiểu hình, 12 kiểu gen. D. 8 kiểu hình, 27 kiểu gen.
Câu 13: Ưu thế lai thể hiện rõ nhất trong :

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Lai khác dòng B. Lai khác loài C. Lai gần D. Lai khác thứ
Câu 14: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung
cấ p

N
Ơ
A. các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

H
B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

N
Y
C. các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

U
D. các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.

.Q
TP
Câu 15: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen phân li độc lập
quy định. Trong kiểu gen, khi có đồng thời cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, khi chỉ

ẠO
có một loại alen trội A hoặc B thì cho hoa hồng, còn khi không có alen trội nào thì cho hoa

Đ
G
trắng. Cho cây hoa hồng thuần chủng giao phối với cây hoa đỏ (P), thu được F1 gồm 50%

N
cây hoa đỏ và 50% cây hoa hồng. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, các phép lai

Ư
H
nào sau đây phù hợp với tất cả các thông tin trên?

ẦN
(1) AAbb × AaBb (3) AAbb × AaBB
(5) aaBb × AaBB (2) aaBB × AaBb
TR
B
(4) AAbb × AABb (6) Aabb × AABb
00

Đáp án đúng là:
10

A. (1), (2), (4). B. (2), (4), (5), (6). C. (3), (4), (6). D. (1), (2), (3), (5).
3

Câu 16: Ở cà chua 2n = 24 . Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người
2+

ta đếm được 23 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu
ẤP


C

A. 2n − 1 B. 2n + 1 C. 2n + 2 D. 2n − 2
A
Ó

Câu 17: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?
H

A. Đao B. Thiếu máu hình liềm
Í-
-L

C. Ung thư máu D. Claiphentơ
ÁN

Câu 18: Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính là
TO

A. Phát hiện các yếu tố môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính
B. Điều chỉnh tỉ lệ đực, cái tùy thuộc vào mục tiêu sản xuất
G
N

C. Phát hiện các yếu tố môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính

D. Điều khiển giới tính của cá thể trong quá trình sống
Ư
ID

Câu 19: Phép lai AAaa × AAaa tạo kiểu gen Aaaa ở thế hệ sau với tỉ lệ
BỒ

2 1 1 1
A. B. C. D.
9 2 8 4

Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 20: Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là
A. sợi cơ bản. B. sợi siêu xoắn. C. nuclêôxôm. D. sợi nhiễm sắc.
Câu 21: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên

N
Ơ
nhiễm sắc thể là

H
A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. chuyển đoạn trên cùng một NST.

N
Y
C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST.

U
Câu 22: Loại ARN nào mang bộ ba đối mã?

.Q
TP
A. rARN B. ARN của vi rút C. mARN D. tARN
Câu 23: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa

ẠO
trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình

Đ
G
phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là

N
A. Aa × Aa. B. AA × aa. C. AA × Aa. D. Aa × aa.

Ư
H
Câu 24: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn bắt đầu co xoắn xảy ra ở

ẦN
A. kì sau B. kì giữa C. kì đầu D. kì cuối

TR
Câu 25: Quần thể ngẫu phối có đặc điểm di truyền nổi bật là :
A. tần số các alen không đổi nhưng tấn số các kiêủ gen thì liên tục biến đổi
B
00

B. duy trì được sự đa dạng di truyền của quần thể
10

C. tần số kiểu gen luôn biến đổi qua các thế hệ
3

D. tần số các alen luôn biến đổi qua các thế hệ
2+

Câu 26: Một đoạn NST bình thường có trình tự các gen như sau: ABCDEFGH, một đột biến
ẤP

xảy ra làm NST có trình tự các gen: ADCBEFGH, NST trên đã bị đột biến
C

A. chuyển đoạn tương hỗ B. chuyển đoạn không tương hỗ.
A
Ó

C. đảo đoạn D. lặp đoạn
H

Câu 27: Bản chất quy luật phân li của Menđen là
Í-
-L

A. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1:1:1:1 .
ÁN

B. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 :1
TO

C. sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.
D. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1: 2 :1 .
G
N

Câu 28: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

A. mạch mã gốc. B. tARN. C. mARN. D. mạch bổ sung.
Ư
ID

Câu 29: Ở một loài thực vật, màu hoa được quy định bởi hai cặp gen A, a và B, b phân li độc
BỒ

lập; Khi trong kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại đều
cho hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến và không tính phép lai thuận nghịch. Theo lí

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

thuyết, có bao nhiêu phép lai giữa hai cây có kiểu hình khác nhau đều cho đời con có kiểu
hình phân li theo tỉ lệ 3 :1?
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4

N
Ơ
Câu 30: Tế bào lưỡng bội của ruồi giấm ( 2n = 8 ) có khoảng 4.108 cặp nuclêotit. Nếu chiều

H
N
dài trung bình của NST ruồi giấm ở kì giữa dài khoảng 4 µm thì nó cuộn chặt lại và làm ngắn

Y
U
đi bao nhiêu lần so với chiều dài kéo thẳng của phân tử ADN?

.Q
A. 6000 B. 3000 C. 4250 D. 2150

TP
Câu 31: Ở opêron Lac, khi có đường lactôzơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì lactôzơ gắn với

ẠO
A. prôtêin điều hoà làm kích hoạt tổng hợp prôtêin.

Đ
B. vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành.

G
C. chất ức chế làm cho nó bị bất hoạt

N
Ư
D. enzim ARN pôlimêraza làm kích hoạt enzim này.

H
Câu 32: Một quần thể lúc thống kê có tỉ lệ các loại kiểu gen là 0,7AA : 0,3aa. Cho quần thể

ẦN
ngẫu phối qua 4 thế hệ sau đó cho tự phối liên tục qua 3 thế hệ. Tỉ lệ cá thể dị hợp trong quần
TR
thể là bao nhiêu? Biết không có đột biến, không có di - nhập gen, các cá thể có sức sống, sức
B
sinh sản như nhau.
00

A. 0,60 B. 0,40 C. 0,0525 D. 0,06
10

Câu 33: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc
3
2+

thể giới tính X; alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo
ẤP

lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tất cả các ruồi đực đều mắt đỏ?
C

A. X A X a × X a Y. B. X A X A × X a Y. C. X A X a × X A Y. D. X a X a × X A Y.
A

Câu 34: Trong quần thể của một loài động vật lưỡng bội, xét một lôcut có ba alen nằm trên
Ó
H

vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí
Í-

thuyết, số loại kiểu gen tối đa về lôcut trên trong quần thể là
-L

A. 15 B. 9 C. 12 D. 6
ÁN

Câu 35: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng.
TO

Cho cà chua tứ bội giao phấn với nhau thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 đỏ: 1 vàng.
G

Kiểu gen bố, mẹ là
N

A. Aaaa × Aaaa B. AAaa × Aaaa C. AAaa × aaaa D. Aa × Aa

Ư

Câu 36: Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì
ID

A. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.
BỒ

B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.
C. nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.
Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

D. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.
Câu 37: Cho các nhân tố sau :
(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên.

N
Ơ
(3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên.

H
(5) Đột biến. (6) Di – nhập gen.

N
Y
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của

U
.Q
quần thể là:

TP
A. (1), (2), (4), (5). B. (1), (3), (4), (5). C. (2), (4), (5), (6). D. (1), (4), (5), (6).
Câu 38: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu,

ẠO
cấu trúc này chỉ phát hiện ở tế bào A. B. C. D. v

Đ
A. xạ khuẩn. B. thực khuẩn. C. sinh vật nhân thực. D. vi khuẩn.

G
N
Câu 39: Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả

Ư
H
c ủa

ẦN
A. lai thuận nghịch. B. lai phân tích.
C. tự thụ phấn ở thực vật.
TR
D. lai gần
Câu 40: Thế nào là cách li sinh sản ?
B
00

A. Là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ
10

B. Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối.
3

C. Là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai
2+

D. Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối hoặc ngăn cản tạo ra con lai
ẤP

hữu thụ .
C

Đáp án
A
Ó

1-A 2-D 3-C 4-A 5-D 6-B 7-D 8-A 9-B 10-B
H
Í-

11-D 12-D 13-A 14-D 15-A 16-A 17-B 18-B 19-A 20-B
-L

21-B 22-D 23-D 24-C 25-B 26-C 27-C 28-C 29-A 30-C
ÁN

31-C 32-C 33-B 34-A 35-A 36-C 37-D 38-C 39-B 40-D
TO

LỜI GIẢI CHI TIẾT
G
N

Câu 1: Đáp án A

Theo Đacuyn: Thực chất của CLTN là sự phân hóa khả năng sống sót của các cá thể trong
Ư
ID

quần thể và kết quả của CLTN là quần thể sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường
BỒ

sống
Câu 2: Đáp án D

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 3: Đáp án C
Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen mã hóa axit amin được gọi
là cá đoạn exon, trình tự nucleotit không mã hóa axit amin được gọi là các đoạn intron

N
Ơ
Câu 4: Đáp án A

H
N
P: 100%Aa

Y
1

U
F1: Aa = = 50%
2

.Q
TP
2
1
F2 =   = 25%
2

ẠO
Câu 5: Đáp án D

Đ
Em trai bị bệnh có kiểu gen aa sẽ nhận 1a từ bố và 1a từ mẹ nên bố và mẹ người phụ nữ bình

G
N
1 2

Ư
thường có kiểu gen Aa, người phụ nữ bình thường có kiểu gen AA : Aa giảm phân cho
3 3

H
ẦN
2 1
A: a
3 3
TR
1 2 2 1
Biện luận tương tự người đàn ông cũng có kiểu gen AA : Aa giảm phân cho A : a
B
3 3 3 3
00
10

2 1  2 1 
Phép lai:  A : a  ×  A : a 
3 3  3 3 
3
2+

1 1 1
Xác suất để con đầu lòng của cặp vợ chồng này bị bệnh là: a. a =
ẤP

3 3 9
C

1 8
Xác suất để con đầu lòng của cặp vợ chồng này không bị bệnh là: 1 - =
A

9 9
Ó

Câu 6: Đáp án B
H
Í-

Cơ quan tương đồng là những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có cùng
-L

nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi nên có kiểu cấu tạo giống nhau.
ÁN

Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hoá phân li
TO

Câu 7: Đáp án D
Từ sơ đồ phả hệ ta thấy: III1 (bình thường) x III2 (bình thường), sinh con IV2 bị bệnh chứng
G
N

tỏ tính trạng bị bệnh là do gen lặn quy định.

Mặt khác mẹ I3 bị bệnh sinh con trai II4, II5 bình thường chứng tỏ tính trạng bị bệnh do gen
Ư
ID

lặn trên NST thường quy định.
BỒ

Quy ước: A: bình thường, a: bị bệnh

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Vì I1, I3 bị bệnh luôn cho giao tử a nên các con II2, II3, II4, II5, II6 bình thường đều có kiểu
gen dị hợp Aa
II2 bị bệnh sẽ nhận 1a từ I1, 1a từ I2 nên I2 chắc chắn có kiểu gen Aa

N
Ơ
I4 chưa biết chắc chắn kiểu gen: AA hoặc Aa

H
Tương tự các cá thể II7, III3, IV 1 chưa biết chắc chắn kiểu gen AA hoặc Aa

N
Y
Câu 8: Đáp án A

U
.Q
Trong các điều kiện trên, A không phải là điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi-Vanbec vì

TP
điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi-Vanbec là các kiểu gen phải có sức sống ngang nhau
Câu 9: Đáp án B

ẠO
Để tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp:

Đ
G
- Đưa thêm gen lạ vào hệ gen.

N
- Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.

Ư
H
- Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

ẦN
Câu 10: Đáp án B

TR
E.coli mang gen sản xuất insulin của người được tạo ra bằng phương pháp chuyển gen chứ
không phải bằng phương pháp gây đột biến
B
00

Câu 11: Đáp án B
10

Câu 12: Đáp án D
3
2+

AaBbDd × AaBbDd = ( Aa × Aa )( Bb × Bb )( Dd × Dd ) . Đời con cho 3.3.3 = 27 kiểu gen
ẤP

2.2.2 = 8 kiểu hình.
C

Câu 13: Đáp án A
A

Câu 14: Đáp án D
Ó
H

Câu 15: Đáp án A
Í-

Hoa hồng thuần chủng(AAbb, aaBB) lai với hoa đỏ(A_B_) → loại (5),(6) vì hoa hồng không
-L

TC
ÁN

F1 có tỉ lệ KH 1:1 = 1× (1:1) = (1:1) ×1. → (1) , ( 2 ) , ( 4 ) đúng
TO

(3) sai do tỉ lệ KH 1× 1 = 1 khác 1:1
G

Câu 16: Đáp án A
N

Ở cà chua 2n = 24
Ư

23NST = 24 − 1 = 2n − 1
ID

Câu 17: Đáp án B
BỒ

Trang 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Trong các bệnh trên: Bệnh Đao, Claiphento do đột biến số lượng NST gây ra
Bệnh Ung thư máu do đột biến cấu trúc NST gây ra: Do mất đoạn đầu mút trên NST số 21
hoặc 22

N
Ơ
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen trội trên NST thường gây ra

H
Câu 18: Đáp án B

N
Y
Câu 19: Đáp án A

U
.Q
1 4 1
Cơ thể Aaaa giảm phân cho giao tử AA : Aa : aa

TP
6 6 6
1 4 2

ẠO
Kiểu gen ở thế hệ sau AAAa = 2. AA. Aa =
6 6 9

Đ
Câu 20: Đáp án B

G
Câu 21: Đáp án D

N
Ư
Lặp đoạn có thể làm tăng hàm lượng ADN trên NST

H
Mất đoạn có thể làm giảm hàm lượng ADN trên NST

ẦN
Chuyển đoạn trên cùng 1 NST và đảo đoạn chỉ làm thay đổi vị trí của gen trên NST chứ
không làm thay đổi hàm lượng ADN trên NST
TR
B
Câu 22: Đáp án D
00
10

Câu 23: Đáp án D
3

1 1 1
2+

Cây hoa trắng sinh ra có kiểu gen aa chiếm tỉ lệ = . 1 chứng tỏ 1 bên bố hoặc mẹ cho a
2 2 2
ẤP

và 1 bên còn lại cho giao tử 100%a. Chứng tỏ P có kiểu gen Aa × aa .
C

Câu 24: Đáp án C
A

Câu 25: Đáp án B
Ó
H

Câu 26: Đáp án C
Í-

Đoạn NST ban đầu có trình tự: ABCDEFGH
-L

Sau đột biến đoạn NST có trình tự:ADCBEFGH
ÁN

Ta thấy sau đột biến, đoạn BCD đã bị đảo thành DCB nên đây là dạng đột biến đảo đoạn
TO

Câu 27: Đáp án C
G

Câu 28: Đáp án C
N

Câu 29: Đáp án A

Ư

Thế hệ lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 đỏ : 1trắng hoặc 3 trắng: 1 đỏ
ID

Thế hệ lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 đỏ : 1trắng = 6 đỏ : 2 trắng = 8 tổ hợp
BỒ

= 4.2 → P :1 bên cho 4 loại giao tử (AaBb), 1 bên cho 2 loại giao tử
Mặt khác ta thấy cây hoa đỏ ở đời con sinh ra chiếm tỉ lệ nhiều
Trang 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

→ Cây P còn lại có kiểu gen AaBB hoặc AABb
→ Có 2 phép lai phù hợp : AaBb × Aabb hoặc AaBb × aaBb
Thế hệ lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 trắng : 1 đỏ → Đời con có kiểu gen

N
Ơ
AaBb × aaBb

H
N
→ Có 3 phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 :1

Y
Câu 30: Đáp án C

U
.Q
4.108
số cặp Nu của 1 NST = = 5.107

TP
8

ẠO
=> chiều dài của ADN = 5.107.3, 4.10−4 = 17000

Đ
17000
=> số lần giảm chiều dài = = 4250

G
4

N
Câu 31: Đáp án C

Ư
H
Câu 32: Đáp án C

ẦN
Một quần thể lúc thống kê có tỉ lệ các loại kiểu gen là 0, 7AA : 0,3aa
Tần số tương đối của các alen: A = 0, 7;a = 0,3 TR
B
Sau 4 thế hệ ngẫu phối quần thể sẽ cân bằng và có cấu trúc: 0, 49AA : 0, 42Aa : 0, 09aa
00
10

3
1
Tỉ lệ cá thể dị hợp trong quần thể sau 3 thế hệ tự phối liên tục nữa là: 0, 42.   = 0, 0525
2
3
2+

Câu 33: Đáp án B
ẤP

Ruồi đực mắt đỏ có kiểu gen X A Y nên sẽ nhận X A từ mẹ. Để đời con cho tất cả ruồi đực
C

đều có mắt đỏ thì mẹ chỉ cho giao tử X A hay mẹ phải có kiểu gen X A X A
A
Ó

Câu 34: Đáp án A
H

3 ( 3 + 1)
Í-

Số kiểu gen trên cơ thể XX là: = 6 kiểu gen
2
-L

Số kiểu gen trên cơ thể XY là: 3.3 = 9 kiểu gen
ÁN

Vậy theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa về lôcut trên trong quần thể là: 6 + 9 = 15 kiểu gen
TO

Câu 35: Đáp án A
G

F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 đỏ: 1 vàng. Mà đây là kết quả của 2 cây cà chua tứ bội lai với
N

nhau.
Ư

1 1 1
ID

Cây quả vàng có kiểu gen aaaa chiếm tỉ lệ = aa. aa . Chứng tỏ mỗi bên bố mẹ đều cho
4 2 2
BỒ

1
giao tử aa chiếm tỉ lệ
2
Trang 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Vậy chỉ có đáp án A thỏa mãn
D sai vì P phải là các cây tứ bội lai với nhau
Câu 36: Đáp án C

N
Ơ
Câu 37: Đáp án D

H
Trong các nhân tố trên, các nhân tố (1) Chọn lọc tự nhiên., (4) Các yếu tố ngẫu nhiên, (5) Đột

N
Y
biến, (6) Di – nhập gen đều vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu

U
.Q
gen của quần thể

TP
(2) giao phối ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
(3) Giao phối không ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen, không làm thay đổi tần số

ẠO
alen của quần thể.

Đ
Câu 38: Đáp án C

G
N
Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên NST, cấu trúc này chỉ phát

Ư
H
hiện ở tế bào nhân thực, còn tế bào nhân sơ là ADN liên kết với protein loại phi histon.

ẦN
Các sinh vật A, B, D đều thuộc sinh vật nhân sơ
Câu 39: Đáp án B
TR
Câu 40: Đáp án D
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPTQG năm 2017_trường THPT Quỳnh Lưu 4 Nghệ An_đề 3.
Câu 1: Mức xoắn 1 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là
A. sợi nhiễm sắc. B. sợi cơ bản.

N
Ơ
C. sợi siêu xoắn. D. nuclêôxôm.

H
Câu 2: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài

N
Y
nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

U
A. Lai thuận nghịch. B. Lai phân tích. C. Lai tế bào. D. Lai cận huyết.

.Q
TP
Câu 3: Giao phối cận huyết là giao phối giữa các cá thể:
A. Có quan hệ họ hàng gần nhau trong cùng loài

ẠO
B. Khác loài thuộc cùng 1 chi

Đ
C. Sống trong cùng 1 khu vực địa lý

G
N
D. Khác loài nhưng có đặc điểm hình thái giống

Ư
H
Câu 4: Nội dung nào dưới đây là quan điểm của Đacuyn về việc giải thích sự hình thành loài

ẦN
mới?

TR
A. Loài mới được hình thành là kết quả của tiến hoá nhỏ.
B. Loài mới được hình thành dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự
B
00

nhiên theo con đường phân ly tính trạng
10

C. Dưới tác của ngoại cảnh, loài biến đổi từ từ, qua nhiều dạng trung gian và không có loài
3
2+

nào bị đào thải.
D. Quá trình hình thành loài mới là quá trình cải biến thành phần kiểu gen của quần thể gốc
ẤP

theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới, cách ly sinh sản với quần thể gốc.
C

Câu 5: Phép lai AAaa × AAaa tạo kiểu gen AAaa ở thế hệ sau với tỉ lệ
A
Ó

1 2 1 1
H

A. B. C. D.
8 9 4 2
Í-
-L

Câu 6: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây ra?
A. Ung thư máu. B. Claiphentơ.
ÁN

C. Thiếu máu hình liềm. D. Bạch tạng
TO

Câu 7: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn duỗi xoắn xảy ra ở
G

A. kì cuối. B. kì sau C. kì giữa D. kì đầu
N

Câu 8: Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng
Ư

A. hoán vị gen. B. hoán vị gen.
ID

C. chuyển đoạn D. lặp đoạn và mất đoạn.
BỒ

Câu 9: Loại ARN nào mang bộ ba mã sao?

Trang 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. mARN B. ARN của vi rút C. tARN D. rARN
Câu 10: Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

N
Ơ
B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

H
C. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

N
Y
D. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

U
Câu 11: Nếu ở P tần số các kiểu gen của quần thể là :20%AA :50%Aa :30%aa, thì sau 3 thế

.Q
TP
hệ tự thụ, tần số kiểu gen AA :Aa :aa sẽ là :
A. 41,875 : 6, 25 : 51,875 B. 51,875 : 6, 25 : 41.875

ẠO
C. 48, 75 :12,5 : 38, 75 D. 38, 75 :12,5 : 48, 75

Đ
G
Câu 12: Tự thụ phấn sẽ không gây thoái giống trong trường hợp:

N
A. Không có đột biến xảy ra

Ư
H
B. Các cá thể ở thế hệ xuất phát có kiểu gen đồng hợp trội có lợi hoặc không chứa hoặc chứa

ẦN
ít gen có hại
C. Các cá thể ở thế hệ xuất phát thuộc thể dị hợp TR
B
D. Môi trường sống luôn luôn ổn định
00

Câu 13: Trong quần thể ngẫu phối đã cân bằng di truyền thì từ tỉ lệ kiểu hình có thể suy ra :
10

A. Tần số các alen và tỉ lệ các kiểu gen
3
2+

B. Thành phần các alen đặc trưng của quần thể
C. Vốn gen của quần thể
ẤP

D. Tính ổn định của quần thể
C
A

Câu 14: Cho các thành tựu:
Ó
H

(1) Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.
Í-

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
-L

(3) Tạo ra giống bông và đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.
ÁN

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.
TO

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là:
A. (1), (2). B. (3), (4). C. (1), (3). D. (1), (4).
G
N

Câu 15: Ở một loài động vật, người ta phát hiện nhiễm sắc thể số II có các gen phân bố theo

Ư

trình tự khác nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn là
ID

(1) ABCDEFG (2) ABCFEDG
BỒ

(3) ABFCDEG (4) ABFCEDG
Trình tự phát sinh đảo đoạn là

Trang 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

A. ( 2 ) → (1) → ( 3) → ( 4 ) B. (1) → ( 2 ) → ( 4 ) → ( 3)

C. ( 3) → ( 2 ) → ( 4 ) → (1) D. (1) → ( 3) → ( 2 ) → ( 4 )

N
Câu 16: Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng:

Ơ
H
A. tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp

N
B. ngày càng ổn định về tần số các alen

Y
U
C. phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

.Q
D. ngày càng phong phú và đa dạng về kiểu gen

TP
Câu 17: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào

ẠO
được gọi là

Đ
A. hai đầu mút NST. B. tâm động.

G
C. eo thứ cấp. D. điểm khởi đầu nhân đôi.

N
Ư
Câu 18: Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì

H
A. chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài

ẦN
B. chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên và nay vẫn còn thực hiện chức năm
C. chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài TR
B
D. chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc
00
10

chức năng bị tiêu giảm.
Câu 19: Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,40. Sau 2 thế hệ tự thụ
3
2+

phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ là bao nhiêu?
ẤP

A. 0,20 B. 0,10 C. 0,30 D. 0,40
C

Câu 20: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình
A
Ó

giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số 24%.
H

De De
Í-

Theo lí thuyết, phép lai AaBb × aaBb cho đời con có tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử về cả bốn
dE dE
-L

cặp gen và tỉ lệ kiểu hình trội về cả bốn tính trạng trên lần lượt là
ÁN

A. 7,94% và 21,09% B. 7,22% và 20,25% C. 7,94% và 19,29% D. 7,22% và 19,29%
TO

Câu 21: Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay
G

chậm không phụ thuộc vào
N

A. quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài.

Ư

B. tốc độ sinh sản của loài.
ID

C. áp lực của chọn lọc tự nhiên.
BỒ

D. tốc độ tích lũy những biến đổi thu đựơc trong đời cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của ngoại
cảnh.
Trang 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 22: Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác
nhau được gọi là
A. sự mềm dẻo của kiểu hình (thường biến).

N
Ơ
B. thể đột biến.

H
C. biến dị tổ hợp.

N
Y
D. mức phản ứng của kiểu gen.

U
Câu 23: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

.Q
TP
A. ADN B. ARN C. prôtêin D. ADN và ARN
Câu 24: Trong phép lai aaBbDdeeFf x AABbDdeeff thì tỉ lệ kiểu hình con lai A_bbD_eeff là

ẠO
A. B.

Đ
G
3 3 1 3
A. B. C. D.

N
4 16 8 32

Ư
Câu 25: Gen không phân mảnh có

H
ẦN
A. vùng mã hoá liên tục. B. vùng mã hoá không liên tục.
C. cả exôn và intrôn. D. các đoạn intrôn.
TR
Câu 26: Một đoạn NST bình thường có trình tự các gen như sau: ABCDE*FGH ( dấu * biểu
B
00

hiện cho tâm động), một đột biến xảy ra làm NST có trình tự các gen: ABCF*EDGH, dạng
10

đột biến đã xảy ra là
3

A. đảo đoạn có chứa tâm động B. đảo đoạn ngoài tâm động
2+

C. chuyển đoạn tương hỗ D. mất đoạn chứa tâm động.
ẤP

Câu 27: Hiện tượng di truyền chéo liên quan tới trường hợp nào sau đây?
C

A. Gen trong tế bào chất
A
Ó

B. Gen trên NST Y
H

C. Gen trên NST X
Í-
-L

D. Gen trong tế bào chất, hoặc gen trên NST Y( giới cái: XY)
Câu 28: Gen b gây chứng Phenylketoniệu về phương diện di truyền đây là bệnh gây ra do rối
ÁN

loạn sự chuyển hóa phenyalanin. Alen B quy định sự chuyển hóa bình thường, sơ đồ dưới
TO

đây, vòng tròn biểu thị giới nữ, hình vuông biểu thị giới nam, còn tô đen biểu thị người mắc
G

chứng Phenylketoniệu
N

Ư
ID
BỒ

Trang 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

N
Ơ
H
N
Y
U
.Q
TP
Xác suất mang gen bệnh của người thứ gái (3) là bao nhiêu?

ẠO
1 1 2 3
A. B. C. D.
3 2 3 4

Đ
DE

G
Câu 29: Kiểu gen AaBB khi giảm phân cho được bao nhiêu loại giao tử nếu không xảy

N
de

Ư
ra hoán vị gen?

H
A. 2 B. 4 C. 8 D. 16

ẦN
Câu 30: Ở một loài thực vật, khi tiến hành phép lai thuận nghịch, người ta thu được kết quả
như sau:
TR
B
00

Phép lai thuận: Lấy hạt phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng, thu được F1
10

toàn cây hoa trắng.
3

Phép lai nghịch: Lấy hạt phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ, thu được F1
2+

toàn cây hoa đỏ.
ẤP

Lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thu phấn cho cây F1ở phép lai nghịch thu
C

được F2.
A
Ó

Theo lý thuyết F2, ta có
H

A. 100% cây hoa trắng.
Í-

B. 75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng.
-L

C. 100% cây hoa đỏ.
ÁN

D. 75% cây hoa trắng, 25% cây hoa đỏ.
TO

Câu 31: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
G

thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; các gen phân li
N

độc lập. Cho hai cây đậu (P) giao phấn với nhau thu được F1 gồm 37,5% cây thân cao, hoa
Ư

đỏ; 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ; 12,5% cây thân cao hoa trắng và 12,5% cây thân thấp, hoa
ID

trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là:
BỒ

A. 2 : 2 :1:1:1:1. B. 3 :1:1:1:1:1 C. 3 : 3 :1:1 D. 1:1:1:1:1:1:1:1.

Trang 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32: Các nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là
A. Di nhập gen, Chọn lọc tự nhiên
B. Đột biến , biến động di truyền

N
Ơ
C. Đột biến, di nhập gen

H
D. Đột biến , Chọn lọc tự nhiên

N
Y
Câu 33: Cho các nhân tố sau:

U
.Q
(1) Đột biến (2) Chọn lọc tự nhiên

TP
(3) Các yếu tố ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu nhiên

ẠO
Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là
A. (1) và (4) B. (1) và (2) C. (3) và (4) D. (2) và (4)

Đ
Câu 34: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A,a; B,b

G
N
và D,d cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội

Ư
H
thì chiều cao cây tăng thêm 5cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm. Theo

ẦN
lí thuyết, phép lai cho đđời con có số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ

A.
5
16
B.
3
32
C. TR
15
64
D.
1
64
B
00

Câu 35: Ở cà chua 2n = 24 . Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người
10

ta đếm được 25 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu
3


2+

A. 2n –1 B. 2n + 2 C. 2n − 2 D. 2n + 1
ẤP

Câu 36: Cho một số hiện tượng sau :
C

(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung
A
Ó

á.
H

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
Í-
-L

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
ÁN

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không
thụ phấn cho hoa của các loài cây khác.
TO

Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử ?
G

A. (1), (2) B. (3), (4) C. (1), (4) D. (2), (3)
N

Câu 37: Ở opêron Lac, khi không có đường lactôzơ thì protein ức chế sẽ gắn với
Ư

A. enzim ARN pôlimêraza làm kích hoạt enzim này.
ID

B. vùng vận hành, làm cho vùng vận hành không vận hành được
BỒ

C. gen cấu trúc làm kích hoạt tổng hợp prôtêin.

Trang 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

D. vùng khởi động làm cho vùng khởi động không khởi động được

Câu 38: Mục đích chủ yếu của việc gây đột biến nhân tạo ở vật nuôi và cây trồng là:

N
Ơ
A. Thúc đẩy tăng trọng ở vật nuôi và cây trồng sau khi đã được xử lý gây đột biến

H
B. Làm tăng sức chống chịu của vật nuôi và cây trồng

N
Y
C. Tạo nguồn biến dị cho công tác chọn giống

U
D. Làm tăng khả năng sinh sản của cơ thể

.Q
TP
Câu 39: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra

ẠO
đột biến. Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác
với tỉ lệ phân li kiểu hình?

Đ
A. Aabb x aabb và Aa x aa

G
N
B. Aabb x aaBb và Aa x aa

Ư
H
C. Aabb x AaBb và AaBb x AaBb.

ẦN
D. Aabb x aaBb và AaBb x aabb
Câu 40: Nguyên nhân của tiến hoá theo Đacuyn là gì?
TR
A. Kết quả của quá trình cách li địa lý và cách li sinh học.
B
00

B. Thay đổi tập quán hoạt động ở động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi.
10

C. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh.
3

D. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị - di truyền của sinh vật.
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
G
N

Ư
ID
BỒ

Trang 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án
1-B 2-A 3-A 4-B 5-D 6-B 7-A 8-D 9-A 10-D
11-A 12-B 13-A 14-C 15-D 16-C 17-B 18-D 19-B 20-C

N
Ơ
21-D 22-D 23-B 24-D 25-A 26-A 27-C 28-C 29-B 30-C

H
N
31-A 32-C 33-A 34-C 35-D 36-D 37-B 38-C 39-C 40-D

Y
U
.Q
LỜI GIẢI CHI TIẾT

TP
Câu 1: Đáp án B

ẠO
- NST gồm chủ yếu là ADN và prôtêin loại histon, xoắn theo các 1.jpg

mức khác nhau.

Đ
G
- NST gồm các gen, tâm động các trình tự đầu mút và trình tự

N
khởi đầu tái bản.

Ư