BÀI TẬP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN- CÁC ĐỀ DỰ BỊ TỪ 2002-2009 1. ( Dự bị 1 B-2002).Cho hình chóp S.

ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy ABCD và SA=a. Gọi E là truung điểm của CD. Tính theo a khoảng cách từ điểm S đến với đường thẳng BE. 2. ( Dự bị 1 B-2002). Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi α , β , γ lần lượt là góc giữa mặt phẳng (ABC) với các mặt (OBC), (OCA), (OAB). Chứng minh rằng: cos α + cos β + cos γ ≤ 3 . 3. ( Dự bị 2 D-2002). Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA vuông góc với đáy a 6 ABC. Tính khoảng cách từ a điến mặt phẳng (SBC) theo a, biết rằng SA = . 2 4. ( Dự bị 2 A-2003). Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác cân với AB=AC=a và góc BAC = 1200 , cạnh bên BB’= a. Gọi I là trung điểm của CC’. CMR tam giác AB’I vuông tại A. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AB’I). 5. ( Dự bị 1 B-2003). Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tìm điểm M thuộc AA’ sao cho mặt phẳng (BD’M) cắt hình lập phương theo một thiết diện có diện tích nhỏ nhất. 6. ( Dự bị 1 D-2003). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác vuông tại B và AB= a, BC= 2a, cạnh SA vuông góc với đáy và SA = 2a. Gọi M là trung điểm của SC. CMR tam giác AMB cân tại M và tính diện tích tam giác AMB theo a. 7. ( Dự bị 2 D-2003). Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC vuông tại A, AD = a, AC = b, AB = c. Tính diện tích S của tam giác BCD theo a,b,c và chứng minh rằng: 2 s ≥ abc(a + b + c) . 8. ( Dự bị 1 B-2004). Cho hình chóp S.ABC có SA = 3a và vuông góc với đáy ABC, tam giác ABC có AB = BC =2a, góc ở B bằng 1200 . Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (SBC). a 3 2 o Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh A ' D ' và A ' B '. Chứng minh · và góc BAD = 60 . AC ' vuông góc với mặt phẳng ( BDMN ) . Tính thể tích khối chóp A.BDMN. 10. ( Dự bị 2 A-2006). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a, cạnh SA vuông góc với đáy, cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 60o. Trên cạnh SA lấy điểm 9. ( Dự bị 1 A-2006). Cho hình hộp đứng ABCD.A ' B'C ' D ' có các cạnh AB = AD = a, AA ' = M sao cho AM = a 3 . Mặt phẳng ( BCM ) cắt cạnh SD tại điểm N . Tính thể tích khối chóp 3

S.BCNM. 11. ( Dự bị 2 B-2006). Cho lăng trụ ABC.A 'B 'C ' có A '.ABC là hình chóp tam giác đều, cạnh đáy AB = a, cạnh bên A ' A = b. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( A 'BC ) . Tính tgα và thể tích của khối chóp A '.BB'C 'C. 12. ( Dự bị 1 D-2006). Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, gọi SH là đường cao của hình chóp. Khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mặt bên (SBC) bằng b. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

Created by Vu Doan Tien

-1-

SA= SB = SC =a. Gọi I. BC. Gọi H. M là trung điểm của đoạn AA1.ABC đáy là tam giác ABC vuông tại B. N. (Dự bị 2 A-2008). I lần lượt là trung điểm của EC. BA =BC =2a. 22.A1B1C1 có đáy là tam giác vuông. Cho hình chóp S. K lần lượt là hình chiếu của A trên SB. các mặt ACD và BCD vuông góc với nhau. CMR SC ⊥ ( AHK ) và tính thể tích của hình chóp OAHK. AB =AC=a. (Dự bị 1 B-2008). (Dự bị 2 B-2008). Cho AB = a. SA = a 3 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. 23. AC.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. K và song song với BD chia khối lập phương 3 thành hai khối đa diện. M là điểm di động trên tia đối của tia BA sao cho góc ∠ECM = α (α < 900 ) và H là hình chiếu vuông góc của S trên CM. Cho hình chóp S. ( Dự bị 2 D-2007). ( Dự bị 1 B-2007). AA1 = a 2 . ( Dự bị 1 A-2007). Chứng minh MB vuông góc với MA’ và tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A’BM).13. Chứng minh rằng AD vuông góc với SI và tính theo a thể tích khối tứ diện MBSI.ABC. Gọi H. SD. 18. Tính thể tích hình chóp MA1BC1. Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC). Tính theo a thể tích khối tứ diện SACD và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SB. Gọi M.A ' B'C 'D ' có cạnh bằng a và điểm K thuộc cạnh 2 CC ' sao cho CK = a . ( Dự bị 2 D-2006). 16. SBC ) = 600 . 21. Cho lăng trụ đứng ABC. Cho hình chóp S. Cho lăng trụ đứng ABC. AC = 2a.ABC mà mỗi mặt bên là các tam giác vuông. SA = a 2 . N lần lượt là trung điểm của đoạn AA 1 và BC1. Created by Vu Doan Tien -2- . ( Dự bị 1 A-2008). SC. K lần lượt là hình chiếu của A trên SB.A’B’C’ có AB = a. 20.ABC có góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600 và ABC. Gọi M. Gọi M là trung điểm của cạnh CC’. 17. Cho hình lập phương ABCD. Hãy tính theo a thể tích khối tứ diện ABCD và tính số đo góc giữa hai đường thẳng AD và BC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a. Tính thể tích khối tứ diện EHIJ theo a và α . hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy (ABC) là trung điểm cạnh AB và SE = 2a. I là giao điểm của AD với mặt phẳng (SMN). ( Dự bị 2 A-2007). ( Dự bị 1 D-2007). Tìm α để thể tích đó là lớn nhất. góc ∠BAC = 1200 . Cho hình chóp S. Tính thể tích của hai khối đa diện đó. D là điểm đối xứng của S qua E.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB. 15. AA'=2a 5 . AC. ( Dự bị 2 B-2007). Mặt phẳng (α) đi qua A. Cho lăng trụ đứng ABC. Chứng minh MN là đường vuông góc chung của AA1 và BC1. 19. SBC là các tam giác đều cạnh a. SC. Chứng minh rằng tam giác AHK vuông và tính thể tích của hình chóp S. Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại A lấy điểm S sao cho góc ∠( SAB. SA vuông góc với đáy ABCD. 14. Cho hình chóp S. Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a. Trong mặt phẳng (P) cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R và điểm C thuộc nửa đường tròn đó sao cho AC= R. CHứng minh rằng BM ⊥ B1C và tính khoảng cách giữa BM và B1C.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful