BÁO GIÁ

Ngày: 08/ 05/ 2007
Số.: 121a/Du/ TSSE

Kính gửi:

Công ty CP TBVT KHKT TRUNG SƠN - TSSE đại diện độc quyền phân phối các thiết bị phân tích nổi tiếng
trên thế giới của hãng SHIMADZU/JAPAN xin hân hạnh gửi tới Quí Cơ quan Bản báo giá cho Hệ thống Máy
Quang phổ Hấp thụ nguyên tử Atomic Absorption Spectrophotometer Model AAS 6300 như sau:

I. CẤU HÌNH HỆ THỐNG:

Cấu hình và tính năng kỹ thuật cơ bản Đơn giá Thành tiền
TT Mã số. SL
(USD) (USD)
HỆ THỐNG QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ AAS 6300 SHIMADZU -JAPAN

HỆ THỐNG QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ AAS 6300 BAO GỒM :

 Đây là hệ thống Quang phổ hấp thụ mới nhất của hãng Shimadu. Hệ thống được sản xuất tại Nhật Bản.
 Sản xuất năm 2007, theo công nghệ tiên tiến nhất. Máy đạt chứng chỉ ISO-9001 và CE.
 Máy AAS được điều khiển tự động bởi máy tính (PC) thông qua phần mềm WizAArd
 Máy có khả năng phân tích các chỉ tiêu kim loại (LOD=0,01-0,1ppm). Máy sử dụng phân tích cả chế độ
ngọn lửa, lò và hydrít hoá. Hệ thống hoạt động của máy hấp thu nguyên tử có thể thực hiện trên cả hai chế
độ hấp thu và phát xạ. Tự động điều chỉnh ngọn lửa.
 Độ hấp thu đạt >0,75 (với RSD<0,5%) cho dung dịch Cu 5mg/l

HỆ THỐNG MÁY CHÍNH PHẦN NGỌN LỬA ( P/NO. 206-51800-34).

1. 206-51800-34 Hệ thống ngọn lửa 01 28,235.00 28,235.00
 Buồng phun bằng Polypropylene rắn, không bị ăn
mòn
 Bộ phận đầu đốt làm bằng Titanium tinh khiết,
đảm bảo tuổi thọ đầu đốt ngay với mẫu có nồng
độ muối cao
 Có khoá liên động hệ van từ an toàn cho đầu phun
và áp suất
 Tự động xác định chiều cao, góc đầu đốt tối ưu
cho ngọn lửa cho từng nguyên tố tại mọi thời
điểm để thu tín hiệu tốt nhất .
 Đầu phun có ống dẫn bằng Pt - Ir với vòi phun
Teflon, hạt tạo sương bằng gốm. Hệ thống phun
sương chịu được các chất axit, bazơ, các chất hữu
cơ. Do đó cho phép hệ thống đo được dung dịch
nước cũng như dung môi hữu cơ.

1

 Tự động đánh lửa.  Hệ quang học được đặt trong hệ thống nhựa và xốp kín cách nhiệt giúp chống bụi.  Tự động tắt lửa khi mất điện  Điều khiển dòng khí đốt liên tục với độ phân giải 0.01 lít/phút với bước 0.1L/phút  Tự động dò tìm tốc độ dòng khí tối ưu.N2O.7. hơi nước. Chương trình hoá ngọn lửa 01 Bao gồm Bao gồm  Chế độ ngọn lửa và dòng khí được lên chương trình tối ưu cho từng nguyên tố  Tự động đặt chế độ ngọn lửa và dòng khí. Bảo vệ an toàn khi bật hoặc tắt lửa.7 (thấp). 1 được làm ấm để thực hiện cho lần đo kế tiếp) giúp cho người sử dụng có thể phân tích liên tục và dễ dàng mà không cần phải thay đổi đèn khi phân tích các các nguyên tố khác nhau. 0. 2 .  Có khoá liên động an toàn cho khí đốt và ngọn lửa bằng hệ thống van từ tự động  Có bộ phận chống cháy ngược. 2. Các chi tiết của phương pháp bao gồm cả chiều cao của ngọn lửa được lưu giữ trong file. Bảo vệ chống cháy ngược thông qua việc theo dõi áp suất khí  Ngăn cản khí thoát ra khi ngọn lửa tắt  Ngăn cản sử dụng sai đầu đốt Hỗ trợ kiểm tra độ an toàn thông qua phần mềm.0 (thấp) nm (4 bước chuyển tự động)  Số đèn trên gá đỡ: Có thể lắp được 6 đèn trên một turet (2 đèn sáng đồng thời: 1 đèn cho đo phân tích.2. 2 chùm tia điện tử. 0. Tự động chuyển từ ngọn lửa Acetylen-Air sang Acetylen . Việc chuyển đổi các đèn được thực hiện tự động hoàn toàn. có chức năng tự kiểm tra Hệ Quang học 01 Bao gồm Bao gồm  Quang học: 2 chùm tia quang học. ánh sáng nhiễu  Hệ thống chỉnh đường nền đảo chiều tốc độ cao (Self Reverser method) và phương pháp đèn D2 cho phép giảm tối đa độ nhiễu của đường nền  Đường truyền quang là chùm tia hẹp  Bộ tạo đơn sắc: 320mm  Cách tử có 1800 vạch/mm  Focal lengh: 298mm  Tự động chọn bước sóng  Dải đo của bộ khuyếch đại quang học từ 185 - 900nm  Có chương trình tự động quét bước sóng  Độ rộng khe đo: 0.

độ dao động chuẩn. phương pháp thêm một lần  Phân tích thống kê: Có thể làm tới hai mươi phép đo lặp lại. tỷ lệ pha loãng. Tự động loại trừ các kết quả sai khi đặt giá trị dao động chuẩn và % hằng số dao động  Chỉnh nền: tự động chỉnh nền  Chỉnh độ nhạy: Tự động lấy chuẩn với monitor độ nhạy  Xử lý số liệu theo bảng biểu: Tự động tính được hàm lượng từ thể tích mẫu. ngọn lửa với bơm mẫu microsampling và lò  Các phương pháp xác định hàm lượng: phương pháp đường chuẩn.  Hiển thị quy trình / kết quả: Bảng kết đo được  Tạo bảng báo cáo: Báo cáo tóm tắt 3 . Phần mềm điều khiển 01 Bao gồm Bao gồm  Phần mềm chạy trên hệ điều hành Win 2000/ XP  Xử lý dữ liệu ứng dụng cho cả 2 chế độ phân tích hấp thu và phát xạ. không chỉnh nền. giá trị trung bình. chỉnh nền đảo chiều.  Tự động kiểm tra chất lượng các kết quả phân tích thông qua các số liệu thống kê được xử lý ngay sau đó  Tự động kiểm tra cấu hình  Có đầy đủ các chức năng giúp cho người sử dụng thao tác dễ dàng  Không giới hạn số nguyên tố có thể phân tích trong phân tích tự động  Số lượng chuẩn có thể xây dựng là 10 chuẩn hoặc nhiều hơn  Có hiển thị các thông số về trạng thái làm việc của hệ thống cũng như kết quả đo  Có tự động điều chỉnh giữa hai lần đo trong tất cả các phép phân tích ngọn lửa và Hydrit hoá  Tự động chọn nguyên tố và các bước sóng tương ứng  Có khả năng tự động xoay đầu đốt  Cài đặt thông số: theo phương pháp Wizard  Chế độ đo: ngọn lửa. phương pháp thêm..  Không cần tốn thời gian chỉnh đèn do đó sẽ kéo dài được tuổi thọ của đèn Đầu dò: Photomultiplier / semiconductor. Có tự động tối ưu hoá đèn ở thời điểm bắt đầu mỗi phép phân tích theo chương trình cài trước  Chế độ đèn: phát xạ.. hằng số giao động sẽ được hiển thị trên màn hình.25ms hoặc nhỏ hơn. chỉnh nền D2 và D2  Điều chỉnh đường nền bằng 2 phương pháp đèn D2 theo nguyên tắc siêu xung với xung đèn D2 800Hz và xung đèn cathod rỗng 400Hz cho phép thực hiện 400 phép đo trên một giây và phương pháp đảo chiều tốc độ cao (BGC-SR)  Thời gian giữa hai phép đo 1.

00 502. QC.Rom Màn hình Flat 17 inch Chuột và bàn phím Máy in : HP LaserJet 1160 CÁC PHỤ KIỆN CẦN THIẾT KHÁC ĐÈN CATHODE VÀ DUNG DỊCH CHUẨN 4.00 537.00 502.00 502.00 K (200-38421-22) 01 751. 1 900.00 900.00  Dung dịch chuẩn theo đèn (1000 ppm): 08 30..300.00 Zn (200-38421-23) 01 502. LCS.  Bình khí C2H2 và đồng hồ điều áp (99.44 MB Mitsumi HDD : 80GB Sata/7200rpm CD .00 240.. %RSD  Electronic records: Quản lý bằng việc sử dụng ID/password.0 Ghz Ram : DDRam 512 MB/ Bus 800 FDD 1.00 PHẦN CUNG CẤP KHÍ 5.99%) 1 613.00  ống dẫn khí 1 Bao gồm Bao gồm TỔNG GIÁ BAO GỒM VAT 5% 4 .00 1.00 600.00 Ni (200-38421-15) 01 600.00 Mg (200-38421-12) 01 502.  Đèn Cathods rỗng: Fe (200-38421-10) 01 502.300. Nguồn điện cung cấp  Nguồn điện: 230VAC 10%  Tần số: 50 / 60 Hz Kích thước và trọng lượng  Kích thước (WHD): 835 x 460 x 545 mm  Trọng lượng: 70kg Điều kiện hoạt động  Nhiệt độ: 100C ~ 350C Độ ẩm: 20% ~ 80% (không ngưng tụ) 2 Máy tính : 01 1.00 Mn (200-38421-13) 01 537.00 502.00 751.00 (cần thiết đảm bảo cho khí vào thật khô )  Hệ thống hút khí thảI 1 600.  QA/ QC: hệ số tương quan.00 502.00 600. SPK.00  Máy nén khí – ITALY . giới mẫu trên.00 CPU :bộ xử lý Pentium IV 3.00 Ca (200-38421-05) 01 502. Bảo vệ bằng chữ ký điện tử.00 613.00 970.00 206-52458-91  Bộ phận làm khô khí Mist Separator Kit 1 970.00 Cu (200-38421-08) 01 502.

5 l /phút  áp suất: 0. 230. Nguyên tử hoá. Khách hàng có thể lựa chọn thêm: Stt Mã số Mô tả Sl.00 để tăng độ nhạy và khi phân tích một số nguyên tố có nhiệt độ nguyên tử hoá cao mà không cần dùng lò  Bình khí N2O và đồng hồ (99.00 686. Max 0. bảo hành miễn phí 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. Đơn giá Thành tiền (USD) (USD) 206-50300-92 ĐẦU ĐỐT NHIỆT ĐỘ CAO (TITANIUM): dùng 1 1.00 1.5L/ phút  Nhiệt độ nước 10-300C  áp suất: 0.00 HỆ THỐNG MÁY PHẦN LÒ GRAPHITE ( 206-52100-34) 1 206-52100-34 Hệ thống điều khiển nhiệt 1 18.4Mpa Nguồn điện cung cấp  Nguồn điện: 100.999%) 1 686.00  Khô: Điều khiển dòng số (với chức năng lấy chuẩn nhiệt độ tự động)  Tro.00 18.6 ~ 1.38Mpa.982.32 tới 0. điều khiển nhiệt độ số thông qua đầu dò quang học Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng tới 30000C Tốc độ tăng nhiệt độ : 20000 C/giây. 240 VAC 5%  Tần số: 50 / 60 Hz  Công suất: 6000 VA Kích thước và trọng lượng  Kích thước (WHD): 255 x 460 x 428 mm Trọng lượng: 41kg 5 . II.823.Bằng chữ:  Giá trên là giá giao tại phòng thí nghiệm bao gồm thuế VAT 5%.823. 220. 120. khí Ar  Nước làm lạnh: 0.08 đến 0. Chế độ đặt nhiệt độ:  Tối đa 20 bước  Chế độ đặt độ nhạy cao  Làm giàu trong lò: 20 lần  Chức năng hỗ trợ tìm kiếm chương trình nhiệt độ tối ưu Chức năng an toàn  Theo dõi tốc độ dòng chảy nước làm lạnh  Theo dõi áp suất khí  Bộ bảo vệ quá dòng  Kiểm tra độ lạnh của lò Nước làm lạnh. lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại phòng thí nghiệm.15Mpa Khí sử dụng: khí argon  Tốc độ khí: 3.982.

V. Mg.00 14. Khay mẫu đựng mẫu được chuyển đổi tự động đơn giản bằng cách quay đảo: môt bên cho ngọn lửa.. 206. bên còn lại cho lò.263. 206-50587 việc phân tích phần lớn các nguyên tố như Cd. 206-50100-39 BỘ ĐƯA MẪU TỰ ĐỘNG CHO CẢ LÒ VÀ 1 14. Pt. Pd. K. 1 42.00 Pb. Cr. Ca.00 248. Si..00001  Pha loãng tự động: nếu kết quả đo nằm ngoài đường chuẩn phần mềm sẽ tự động tính toán lại hệ số pha loãng và sẽ tiến hành phân tích lại.50588 tích các nguyên tố như Al. Nếu hệ số pha loãng. Co. Na. Ni.00 1. La. Mo. PYRO-COATED GRAPHITE TUBE: dùng phân 4.00 6 . Bình khí argon và đồng hồ 1 248. Se.000. Cu. Ti. Zn. Rb.2.000. Nếu không có hệ số pha loãng thì mẫu sẽ được pha loãng 10 lần. 4. As. B. 1 92.00 HIGH DENSITY GRAPHITE TUBE: dùng cho 3. 206-52140-91 ASK 6300 installation kit 1 1.00 92. Ti.00 Fe. Mn.263. V. Bộ đưa mẫu được đặt phía trước của thiết bị Chức năng :  Phát hiện điểm không  Tự động rửa  Tự kiểm tra lỗi  Chọn ngẫu nhiên Vị trí mẫu và thuốc thử :  Thuốc thử: 8 vị trí  Mẫu: 60 vị trí  Thể tích mẫu  Lọ mẫu: 16ml và 2ml  Lọ thuốc thử: 20ml  Dung môi: 2000ml Rửa :  Lò rửa bằng dung môi theo phương pháp Discharge  Ngọn lửa rửa bằng phương pháp phun dung môi  Lọ nước rửa: dung lượng 2 lít Chức năng đưa mẫu vào:  Chức năng pha loãng tự động  Chức năng thêm thuốc thử tự động Xi lanh: 250uL Thể tích bơm vào: 2 ~ 100uL Độ lặp lại: 1% RSD (20L) Chức năng trộn: thực hiện trong cổng trộn: dung lượng trộn lớn nhất là 600L Mức tồn dư sau mỗi lần bơm (carry over) < 0. Sn BỘ TIÊM MẪU TỰ ĐỘNG 5.00 42.00 206-50200-91 NGỌN LỬA ASC-6100 VÀ KIT ASK-6100 Bộ phận đưa mẫu tự động được thiết kế để đưa mẫu cho cả hai chế độ phân tích bằng lò và ngọn lửa.

204-21932-30 BỘ PHẬN HÓA HƠI THUỶ NGÂN MVU-1A: để 01 4.953.212.Tế bào đo : có chiều dài lên tới100mm .00 8.00 333.00 4.212.Phương pháp hoá hơi: Khử và hoá hơi bằng tác nhân khử .00 Hóa chất kèm theo : 400. thuốc thử (reagent) : 0-3 ml/phút  Nguyên tử hóa (atomizer): heated absoprtion cell. Te.Kích thước: 200W x 288D x 287H mm .953.Hệ thống thoát chống ô nhiễm: sử dụng lọ hấp thụ Hg .Bộ thu thuỷ ngân: 1 cái 202-35867 Cell Holder Assy 1 982.00 982.Cốc phản ứng: 5 cái . Hg. 206-17143-34 BỘ PHẬN HYDRIDE HOÁ: HVG-1 1 8. 1 333.Thanh khuấy: 10 chiếc .Phương pháp đo: phương pháp tuần hoàn .BỘ PHẬN HOÁ HƠI THUỶ NGÂN MVU-1A 6. Bi bằng kỹ thuật hoá hơi lạnh  Hệ thống phân tích: continuous flow system  Tiêu thụ mẫu : 0-8 ml/phút  Tiêu thụ hóa chất .Thể tích mẫu: lên đến 250 mL .00 400.2 kg/cm 2.5ppb  Đặc tính kỹ thuật: .  Bộ hoá hơi thuỷ ngân cho phép đo ở 2 chế độ trực tiếp ( flow-thru) và làm giàu (circular) cho phép đạt độ nhạy dưới 0.00  SnCL2 (250g)  KMnO4 (250g)  KI (1 kg)  Chất hút ẩm Mg(ClO4)2 (250g) BỘ PHẬN HYDRIDE HOÁ : HVG-1 7.00 phân tích Thuỷ ngân trong dung dịch mẫu.00 201-98687 Gas Flow cell. áp suất : 3.Tốc độ dòng không khí: 6L/phút .  Khí mang : Ar. tiêu thụ 7 .Trọng lượng: 10kg Phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: .Bộ phận hoá hơI MVU-1A: 1 bộ .00 Dùng trong phân tích các nguyên tố cần độ nhạy cao như : As. Sn.Nắp cho cốc phản ứng: 2 cái . Sb.

thuế VAT 5%. 50/60Hz  Kích thước : rộng 340 x sâu 220 x cao 220 (mm) 206-67563 Bộ nối giữa HVG-1 với ASC-6100 01 175.00 Hóa chất kèm theo : 240. Kế hoạch đào tạo  Sử dụng thành thạo thiết bị phân tích  Khai thác phần mềm và tất cả tính năng tác dụng của các thiết bị  Phân tích những mẫu cơ bản  Đọc kết quả phân tích và xử lý các kết quả đó  Thực hiện một số bảo dưỡng máy đơn giản đảm bảo cho máy bền.  Thời gian giao hàng : trong vòng 6 tuần kể từ khi hợp đồng ký kết giữa hai bên có hiệu lực  Hệ thống thiết bị đã được nhiệt đới hoá từ nhà máy sản xuất thích hợp với đIều kiện khí hậu Việt Nam  Khoảng nhiệt độ môi trường : 4 ~ 55 C.00  HCl (1 lít)  NaBH4 (100 g) Giá trên là giá giao tại phòng thí nghiệm của Công ty gồm phí nhập khẩu. bảo duỡng 3 tháng/ lần trong thời gian bảo hành 1.00 240. 30VA. bảo hành 12 tháng. vận hành thiết bị cho bên mua  Hướng dẫn vận hành thiết bị cho cán bộ kỹ thuật bên mua  Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng băng tiếng Việt  Bảo hành 12 tháng.tiêu chuẩn phòng thí nghiệm tốt GLP/GMP  Lắp đặt. Các điệu kiện khác  Máy mới 100%  Năm sản xuất: 2007  Hãng sản xuất: Shimadzu (Nhật Bản)  Nơi sản xuất: Nhật Bản  Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001.00 Bình khí argon và đồng hồ 1 248. kéo dài tuổi thọ của thiết bị III. vận chuyển. độ ẩm <95% (môi trường không ngưng tụ)  Phương thức thanh toán: LC at sight hoặc TTR advance 8 . luôn ở tình trang hoạt động tốt.00 175. 70 ml/phút  Nguồn điện tiêu thụ : 240V. thuế nhập khẩu (nếu có). lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại phòng thí nghiệm. Bảo trì.00 248.

cán bộ kỹ thuật công ty sẽ đến bảo dưỡng định kỳ các thiết bị tại phòng thí nghiệm. bảo dưỡng sau thời gian bảo hành  Đảm bảo cung cấp phụ tùng.  Hãng có một đội ngũ cán bộ kỹ thuật đã được đào tạo tại chính hãng sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng  Hãng Shimadzu có một trung tâm đào tạo đặt tại Trung tâm đào tạo và phát triển sắc ký TP.E 9 . đồ tiêu hao.  Bảo trì .S. phụ kiện. Khi thiết bị có sự cố kỹ sư của Công ty sẽ có mặt tại phòng thí nghiệm trong vòng 24 giờ để tiến hành giải quyết  Trong thời gian bảo hành 3 tháng một lần.HCM sẵng sàng trợ giúp cho khách hàng về mặt sử dụng cũng như các ứng dụng của thiết bị  Báo giá này có giá trị tới sau 60 ngày kể từ ngày báo giá THAY MẶT CÔNG TY CP TBVT KHKT TRUNG SƠN – T.S. các dịch vụ kỹ thuật khi khách hàng có yêu cầu trong thời hạn ít nhất 10 năm với giá rẻ nhất và nhanh nhất.

Related Interests