You are on page 1of 1

Hệ thống Giáo Dục quốc dân Việt Nam 2010

Das vietnamesische Bildungsystem
National education system, Viet Nam

THẾ GIỚI CÔNG VIỆC
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Arbeitswelt non-formal and informal
Hochschulbildung
Higher educaƟon World of Work education and training

Tuổi 27
Alter
age 27

Tiến Sĩ
2-3 years

26
6 26
2
tertiäre Stufe
Bậc Ðại Học

GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
Promotion
tertiary level

PhD GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

weiterführende Bildung
over 4 years

conƟnuing educaƟon

Đào tạo nâng cao cho người lao động
5
25 25
25 berufsorienƟerte Bildung
professional educaƟon

further employment training
24
24

Fort- und Weiterbildung
T
Th
Thạc
hạc
ạc Sĩ Dạy Nghề (since 1999)
years
yeaarss
1-2
1-2

Hauptstud.
H
Ha
Master Trình Ðộ Ðại Học Technische und Berufliche Bildung und Ausbildung
Universität Technical and VocaƟonal EducaƟon
e2
ge
age 3
23 23
23
University
C
Cử
ử nhân / Kỹ sư and Training (TVET)
G
Grundstudium
rundstudium
run
B achelor
Bachelor
21 BT Nghiệp CD
4 - 6 years

College Abschluss
college diploma
Bằng tốt nghiệp CDN Sơ cấp nghề
Absc
Abschluss Berufsbildungs-College
20
0 vvocational
oca
ational diploma (Trung Tâm Nghề)
Ðào Tạo Trình Ðộ Cao Ðẳng

yearss
Cao Đẳng
2-3 years
ars

1-2
years
ars
(f
(fach-) gymn. Oberst
Oberstufe
tufe
3 yyea
19
9 College 19
Nghề non-formale Kurzeiturse incl.
Berufsbildungs-College 19 short-term training
2-3

education
2

vocaƟonal college programs
age 18 18 allowing for
18 (3 months - 1 year)
re-entry in
no degree

years
general and
(1-1,5
(1 1 5

1-2
years
yeaarrs

Lớp for entry
2

vocational
Klasse required tracks
grade
Bằng
Bằ
B ằn
ngg tốt
tốt nghiệp
nghiệp TCCN
TCCN Bằng
Bằ
B ằng tốt
tố
ốt nghiệp
ngh
hiệp TCN

Học nghề tại doanh nghiệp
Ausbildungen im Betrieb
Fachabschluss Abs
Abschluss Facharbeiter
12
3 - 4 years
3 - 4 years

technical degree certificate skilled worker
Trung Học Phổ Thông Chứng
ứng cchỉ
hỉ S
SCN
3 years

apprenƟceships
O
Oberschule Trung Cấp Zertifikat Teilfacharbeiter
11 Trung Cấp Nghề certificate elementary level
high school (upper secondary)
h Chuyên Nghiệp
O
Oberschule Vollzeit-Berufsschule
V o
Bậc Trung Học

secondary level

10 vvocaƟonal
o sec. school
Sekundarstufe

te
echnical sec. school
technical
age 15 15 15

09

08 Trung Học Cơ Sở
4 years

MiƩelschule
junior high school (lower secondary)
07

06
age 11
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG Allgemeine Bildung General EducaƟon

05
Bậc Tiểu Học

primary level
Primärstufe

04
Tiểu Học
5 years

G
Grundschule
03 p
primary school

02

01
age 6
Lớp
Klasse
grade
Trường Mầm Non
2 years

V
Vorschule
p
preschool
LEGEND
Tuổi 3 GIÁO DỤC MẦM NON
Alter
age Vorschulbildung steering paths assump ons
preschool educaƟon high probability to conƟnue educaƟon
MOET general educaƟon aŌer graduaƟng
degree
Ministry of Education
Sources The Education Law degree awarded low probability to return to educaƟon
11/2005/L/CtN and Training vocaƟonal once in the world of work
enabling access to
Law on Vocational Training educaƟon degree
76/2006/QH11
further level(s) of
Regulation on framework curriculum for vocational training programme
educaƟon (arrow) low probability to repeat or overleap
at the secondary and college level MoLISA higher educaƟon
grades
58/2008/ QD-BLDTBXH
Joint Circular - Providing guidelines on the articulation from vocational secondary
Ministry of Labour, degree
students study on average the mini-
and vocational college level to college and university level Invalids and mum number of years for a degree
27/2010/TTLT-BGDDT-BLDTBXH
Social Affairs
Author Philipp Phan Lassig