CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜNG NIÊN 2016

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016

MỤC LỤC
Thông điệp của Chủ tich Hội đồng Quản trị 2
Thông điệp của Tổng Giám Đốc 4
VỀ CHÚNG TÔI

Giới thiệu GTNfoods 6
Chiến lược 5 năm của GTNfoods 7
Cơ cấu sở hữu GTNfoods 8
Cơ cấu Hội đồng Quản trị và Ban kiểm soát 10
Cơ cấu cổ đông 14
Báo cáo đánh giá của Ban điều hành 17
CÁC MẢNG KINH DOANH

CTCP Sữa Mộc Châu (Moc Chau Milk) 21
Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP (Vilico) 26
Tổng công ty Chè Việt Nam - CTCP (Vinatea) 31
CTCP Thực phẩm Lâm Đồng (Ladofoods) 39
BÁO CÁO CỦA BAN LÃNH ĐẠO

Báo cáo của Hội đồng Quản trị 44
Báo cáo Quản trị công ty 47
Báo cáo của Ban kiểm soát công ty 50
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN 56

BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN 91

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016

Thông điệp của
CHỦ TICH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Kính thưa Quý Cổ đông!

N
ăm 2016, Công ty Cổ phần GTNfoods (GTNfoods) tiếp tục đánh dấu những bước chuyển mình
mạnh mẽ về quy mô vốn, tái cấu trúc hoạt động doanh nghiệp, đội ngũ nhân sự và năng lực
phát triển.

Việc phát hành thành công cổ phần riêng lẻ trong 2 lần trong năm 2016 không những giúp tăng vốn
điều lệ từ 748 tỷ lên 2500 tỷ, tăng vốn hóa thị trường từ khoảng 600 tỷ lên khoảng 4500 tỷ mà còn giúp
GTNfoods thực hiện thành công các kế hoạch đầu tư vào các công ty tiềm năng, tiêu biểu là việc Công
ty đã hoàn thành nâng tỷ lệ sở hữu lên 95% tại Tổng công ty Chè Việt Nam - CTCP (“Vinatea”) và 65% tại
Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP (“Vilico”) dẫn đến gián tiếp hợp nhất công ty con là Công ty Cổ
phần Giống bò sữa Mộc Châu (“Mộc Châu Milk”). Các hoạt động mua bán sát nhập này đã tạo tiền đề
vững chắc cho GTNfoods thực hiện mảng kinh doanh cốt lõi của mình là ngành Nông nghiệp và Thực
phẩm. Cả hai lần huy động vốn trong năm nay đều nhận được sự ủng hộ và cam kết gắn bó chặt chẽ
từ các đối tác Nhà đầu tư chiến lược trong nước và ngoài nước như Invest Tây Đại Dương, Tael Two
Partners, PENM Partners, Hanil Feed, Kingsmead, Probus, HSC và Bản Việt.

Trong năm nay, GTNfoods và các công ty thành viên tiếp tục nỗ lực tái cấu trúc hệ thống với trọng
tâm là kiện toàn bộ máy quản trị, đầu tư vào nguồn nhân lực và các hoạt động chiến lược khác hướng
tới tạo ra giá trị. Cụ thể, GTNfoods đã thành công trong việc làm mới lại nhận diện thương hiệu của Công
ty và của công ty con Vinatea, tạo ra hình ảnh trẻ trung năng động cho toàn doanh nghiệp. Bên cạnh
đó, các công ty thành viên trong hệ thống GTNfoods cũng giới thiệu với thị trường các sản phẩm mới
như trà túi lọc Vinatea, dòng nước ép trái cây Vivazz Sparkling đi kèm với các hoạt động nâng cấp cơ sở
vật chất, đẩy mạnh xây dựng kênh phân phối, xây dựng thương hiệu và ghi nhận được những kết quả
phản ánh tích cực bước đầu.

Năm 2017 chắc chắn sẽ tiếp tục là một năm đầy thách thức nhưng cũng là cơ hội để GTNfoods có
những bước phát triển đột phá. Với thế mạnh vốn là đội ngũ lãnh đạo có nhiều năm kinh nghiệm, đội
ngũ cán bộ công nhân viên chuyên nghiệp, kỷ cương và cống hiến, cộng thêm sự hỗ trợ quý báu từ các
đối tác Nhà đầu tư, GTNfoods tin tưởng sẽ thực hiện thành công chiến lược phát triển bền vững, đạt được
mục tiêu trở thành doanh nghiệp đầu ngành trong lĩnh vực Nông nghiệp và Hàng tiêu dùng tại Việt Nam
từ đây đến năm 2020 với các sản phẩm hàng tiêu dùng chè, sữa, thực phẩm thịt gia súc, gia cầm.

Để đạt được thành công các mục tiêu trong tương lai, toàn thể Hội đồng Quản trị, Ban lãnh đạo và
Cán bộ công nhân viên GTNfoods mong rằng sẽ tiếp tục nhận được sự ủng hộ và hỗ trợ từ Quý Cổ
đông. Chúng tôi sẽ nỗ lực hết sức để đảm bảo phát triển doanh nghiệp theo đúng định hướng và gia
tăng giá trị cho nhà đầu tư.

Xin cám ơn và thân ái! CHỦ TỊCH HĐQT Ông TẠ VĂN QUYỀN
Chủ tịch HĐQT

Tạ Văn Quyền

2 3

cũng như có những cơ hội được làm việc với các Tổng công ty tiềm năng. khi mà Việt Nam bước vào một giai đoạn sẽ có những dấu ấn bứt phá trong chuyển mình và tăng trưởng. tạo tiền đề vững chắc cho các hoạt động tại các ngành kinh doanh chiến lược Nông nghiệp và Thực phẩm. Thành viên HĐQT kiêm CEO GTN đang có một cơ hội tuyệt vời phía trước. tôi nhớ một nhà đầu tư đã chỉ vào các sản phẩm trà. để nhấn mạnh rằng GTN là một công ty nông nghiệp và thực phẩm đầy tiềm năng của Việt Nam. Trân trọng. Công việc của chúng tôi là liên kết chặt chẽ với các nhà đầu tư. đang tạo ra một thế hệ thực phẩm Việt Nam ngon. Chúng tôi thực sự trân trọng khi có cơ hội được hợp tác với các đối tác và nhà đầu tư có năng lực với cam kết gắn bó lâu dài. Chúng tôi thật sự là một Công ty Độc lập và Nguyên gốc. cán bộ công nhân viên. Sản phẩm trà Vinatea đến từ các vùng nguyên liệu của chính chúng tôi. xây dựng một cây cầu nối tới tương lai. TỔNG GIÁM ĐỐC Michael Louis Rosen 4 5 . sạch và chất lượng đến người tiêu dùng. Việc tăng trưởng của các công ty như Vinatea. Trong Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2017. Điều tuyệt vời mà chúng tôi đang tạo ra và mang lại cho cộng đồng chính là tiêu chí tiên quyết của GTNfoods. Chúng tôi đã hoàn thành hai đợt tăng vốn với tổng huy động gần 100 triệu USD giúp hoàn thành việc mua sở hữu các Tổng Công ty Chè Việt Nam và Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam như kế hoạch đã đề ra. 2016 là một năm với những thay đổi cơ bản của GTNfoods. bơ đến từ những con bò của Mộc Châu Milk. sữa chua. Thực phẩm của chúng tôi thực sự đáng tin cậy. khách hàng và đối tác để đảm bảo rằng tương lai chúng tôi hoạch định ra không phải chỉ để đạt được một cách hời hợt mà nhằm tạo ra một công ty đặc biệt cho những thập nguyên tiếp theo. sữa và rươu vang đặt trên bàn trưng bày. 100% các sản phẩm sữa. những điều khác chúng tôi phải làm là trong Ông MICHAEL LOUIS ROSEN tầm tay. Tất cả các sản phẩm đều tuyệt vời. Anh ta đã rất tự hào khi nói rằng đây là những sản phẩm mà anh mong muốn được chia sẻ với gia đình và bè bạn. Thông điệp của TỔNG GIÁM ĐỐC Kính gửi Nhà đầu tư. Cán bộ Công nhân viên và những người quan tâm đến Công ty Cổ phần GTNfoods (“GTNfoods”). phô mai. Sẽ có nhiều điều đáng chờ đợi trong năm 2017 khi GTNfoods vẫn đang tiếp tục xây dựng cây cầu nối tới tương lai của chúng tôi. được điều hành bởi những lãnh đạo xuất sắc. Chúng tôi cũng đã đổi tên thành Công ty Cổ phần GTNfoods trong năm nay. Vilico và tất nhiên cả Mộc Châu Milk sẽ rất nhanh chóng. Bởi vì chúng tôi bắt đầu với những sản phẩm tuyệt vời.

65% dạng của thị trường.vn ngành nghề trọng tâm. Ngoài ra. Công ty sẽ tái cấu trúc qua việc đầu tư vào các Tổng Công ty của nhà nước bộ máy. thúc đẩy bán hàng. nhưng gặp nhiều rào cản trong định vị lại thương hiệu. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 GIỚI THIỆU CHIẾN LƯỢC 5 NĂM GIAI ĐOẠN Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS 2017-2021 CỦA GTNFOODS Tên tiếng Anh GTNFOODS JOINT STOCK COMPANY TẦM NHÌN Tên viết tắt GTN Trở thành doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực nông nghiệp và Vốn điều lệ 2. tập trung vào các thương hiệu mạnh thuộc các tổng công ty 92 Võ Thị Sáu. với sự hỗ trợ vững chắc từ hệ thống quản lý và quản trị xuất sắc. xây dựng lại chiến lược marketing. ĐỒ UỐNG THỰC PHẨM NÔNG NGHIỆP Để thúc đẩy tăng trưởng. chuyên tảng nông nghiệp lớn vững chắc. hàng tiêu dùng. tích cực và phù hợp. 95% Tổng Công Ty Chè. đẩy mạnh đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp và hàng tiêu dùng thông nước và nước ngoài có trình độ và nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp. Phường Thanh Nhàn. nhãn hiệu giúp cho sản phẩm Mục tiêu của GTNfoods là xây dựng một nền luôn luôn trẻ trung. Quận Hai Bà Trưng. Ngoài phát triển kênh phân phối. marketing. củng cố hệ thống quản lý và quản trị doanh nghiệp.vn mạnh. thoái vốn tại các ngành nghề không phải Website www. doanh nghiệp sẽ liên tục đầu tư vào R&D để đưa Điển hình là đầu tư sở hữu 35% Công ty Cổ phần ra các sản phẩm mới đáp ứng được nhu cầu đa thực phẩm Lâm Đồng.GTNfoods. Giấy phép đăng ký kinh doanh 0105334948 và mã số thuế ông ty Cổ phần GTNfoods (GTNfoods) Thế mạnh của công ty là đội ngũ lãnh đạo trong C được hình thành thông qua sự hợp nhất của các công ty đã có bề dày lịch. Nguồn gốc Nội Địa). Khẩu hiệu cho phong cách sản phẩm của chuỗi cung ứng.com. giảm chi phí. bao bì. tăng hiệu quả về vận hành. Năm 2014 GTNfoods xác định lại chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp. xây dựng kênh phân phối. sản xuất.500 tỷ đồng thực phẩm thông qua hoạt động mua bán sáp nhập một cách có cân nhắc. Nâng tầm các thương hiệu Email info@GTNfoods. bán hàng và marketing. Trụ sở chính nhà nước. 6 7 .com. tiết với bề dày lịch sử hoạt động. ra. bắt mắt. GTNfoods cũng sẽ liên tục cải tiến phong cách. cung cấp thực phẩm có chất lượng chúng tôi là Global Design Local Insights (Phong tốt và sạch nhất đến người tiêu dùng. cơ sở hạ tầng tốt. tái cấu trúc doanh nghiệp và quản trị tài chính. Cách Quốc Tế. Tổng Công ty Chăn nuôi trong đó sở hữu 51% Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu. Hà Nội Điện thoại (84-4) 6276 6366 SỨ MỆNH Fax (84-4) 6276 6466 Hiện thực hóa giá trị thông qua việc mua lại các công ty tư nhân quy mô lớn trong lĩnh vực nông nghiệp và thực phẩm. hiện đại. từ đó phát triển nghiệp. thương hiệu phổ biến.

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 CƠ CẤU HỆ THÔNG GTNFOODS SỞ HỮU CỐT LÕI Khác 95% 35% 65% 89% 90% 35% Moc Chau Bamboo 51% CẤU TRÚC DOANH THU ƯỚC TÍNH LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN 2012 GTNfoods thành lập 2016 Cốt lõi: 90% Khác: 10% 2013 Sở hữu 25% Ladofoods 2014 Niêm yết trên HOSE Cốt lõi: 93% Khác: 7% 2017 2015 Mua 95% Vinatea 2016 Huy động vốn 100 triệu USD 2017 Nâng sở hữu Vilico lên 65% 2018 Cốt lõi: 96% Khác: 4% 8 9 .

từng giữ vị trí Phó Trưởng phòng Giao dịch Tài sản. trở thành Thành viên Hội đồng Quản trị Ông La Mạnh Tiến đã dành nhiều tâm huyết. Phó Giám đốc tại Am Investment Bank Berhad từ 2007 đến 2008. Ông có rất nhiều kiến thức và kinh 2008 đến nay. Ông rất có kinh nghiệm trong việc xây dựng và định hướng Tiến tốt nghiệp ĐH Montesquieu University. Chủ tịch HĐQT Bà Chew May Ying có kinh nghiệm 20 năm làm việc trong lĩnh vực kế toán và ngân hàng đầu tư. Với nhiều năm kinh nghiệm quản trị tại tập đoàn lớn. trường kinh doanh NYU. ông Nghiêm Văn Thắng đầu tư vào Ladofoods. Công ty Xây dựng Vincom. từng là trợ lý tại Công ty Kiểm toán Price Waterhouse Cooper trong 5 năm từ 1996 đến 2001. Ông là thành viên sáng lập Tài chính. đối tác đầu tư chiến lược của GTNfoods. Giám đốc điều hành Công Ty TNHH Chế Biến Thực Thẩm Tiến Bảo. ông Michael mong muốn đưa GTN thành một tập đoàn lớn mang tầm quốc tế. công sức của mình để xây Ladofoods. Khát khao của ông Quyền là đưa GTN thành một công ty thực phẩm và hàng tiêu dùng hàng đầu Việt Nam với nhiều thương hiệu lớn. ông Tiến tham gia Ông Nghiêm Văn Thắng tốt nghiệp Đại học Bách Khoa Hà Nội. Ông La Mạnh Tiến TV HDQT Kiêm Phó Tổng Giám Đốc 10 11 . Năm 2012. Pháp và hiện là Thạc sỹ Quản lý các hệ thống quản trị. Ông đồng thời từng điều hành một doanh nghiệp thành viên của Sở Giao dịch Chứng khoán New York (NYSE). Phó chủ tịch HĐQT Hiện nay. đã từng huy động thành công 80 triệu USD cho Pan Group dưới vai trò CEO và Phó Chủ tịch. Ông Thắng cũng có kiến thức sâu rộng về quản lý tài chính. Thành viên HĐQT từng là Phó Trưởng phòng Kế hoạch tại Bibica. nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực sản xuất. Quản lý Cấp cao tại RHB Investment Bank Berhad từ 2005 đến Ông Nghiêm Văn Thắng từng làm việc tại Phòng An toàn Thực phẩm. minh bạch và hiệu quả.Gateway. Ông từng giữ các chức vụ quản lý cao cấp tại Tổng Công ty Cổ phần của GTNfoods. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 CƠ CẤU HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ Ông Michael Louis Rosen có nhiều kinh nghiệm trong việc huy động vốn cho doanh nghiệp. CTCP Vinabamboo. Morgan Stanley . Nguyên Giám đốc Chiến lược của Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn (SSI). Ông NGHIÊM VĂN THẮNG ngành Kỹ sư Công nghệ Thực phẩm. Ông tại Ladofoods. Từ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. mảng Nông nghiệp và Thực phẩm. Ông có nhiều năm kinh Ông Michael Lous Rosen lấy bằng Tiến sĩ. Tham gia với GTN vào đầu năm 2016. trước khi nắm giữ các chức vụ quản lý cấp cao như Trưởng phòng tại Public Investment Bank Berhad từ 2001 đến 2005. với nhiều năm kinh nghiệm tại Việt Nam. chuyên nghiệp. Chủ tịch HĐQT Kiêm Giám Đốc Công ty cổ phần Thực Phẩm Q&Q Việt Nam. Trưởng phòng Sản xuất tại Bánh kẹo Tràng An. bà May nắm giữ vị trí Giám đốc Điều hành tại TAEL Partners nghiệm trong việc quản lý các mảng hoạt động sản xuất về nông nghiệp và Bà CHEW MAY YING Group. Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh. Ông Rosen là Giáo sư giảng dạy tại Khoa Quản lý. Công ty con của GTNfoods. từng giữ nhiều chức vụ quan Thành viên HĐQT kiêm CEO trọng như quản lý sản xuất tại Công ty Bánh Kẹo Hải Hà.CTCP. Hiện ông Thắng đang giữ vị trí Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị dựng chiến lược phát triển và văn hóa doanh nghiệp của GTNfoods. Năm 2012 Ông Tạ Văn Quyền trở thành Thành viên Hội đồng Quản trị Công ty và giữ vị trí Tổng Giám đốc từ năm 2014. bán hàng và phân phối. và Giám đốc Chí nhánh tại MBS. thực phẩm mà hiện nay đang là mảng kinh doanh cốt lõi của GTNfoods. Ông Tạ Văn Quyền tốt nghiệp Đại học Bách Khoa Hà Nội chuyên ngành Ông TẠ VĂN QUYỀN kỹ sư công nghệ thực phẩm. đã dẫn dắt việc chuyển hóa doanh nghiệp tập trung vào Vinaconex. Ông MICHAEL LOUIS ROSEN Wharton School of the University of Pennsylvania. Bộ 2007. ông Tiến là thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc của Tổng Công ty Chè Việt Nam . chuyên GTNfoods với mong muốn xây dựng GTNfoods thành một công ty lớn.

Thành viên HĐQT tại CTCP Bất động sản Nghĩa Nhân. tái câu Thắng cũng có nền tảng gia đình vững chắc làm việc trong ngành đầu tư và trúc và M&A cũng như kinh nghiệm làm thành viên Ban lãnh đạo tại Việt phát triển bất động sản tại TP. Giám đốc công ty InWear & Hồng Hà Bình Dương.Malaysia. Hồ Chí Minh. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 CƠ CẤU BAN KIỂM SOÁT Ông Lars hiện đang là Phó Giám đốc quỹ PENM Partners . công ty con của Tổng Công ty Thép Việt Nam. Trưởng phòng Kế toán tại CTCP Thép Thủ Đức. GTNfoods trong năm 2016 và sau đó là thành viên HĐQT GTNfoods vào Thành Viên Ban Kiểm Soát tháng 3 năm 2017. Trưởng Ban Kiểm soát tại CTCP Dược phẩm Phyto. Coca-Cola Nordic Bottler.Kế toán.Tài chính. Thành viên HĐQT Trưởng Ban Kiểm soát Ông Pan Mun Kit có kinh nghiệm 10 năm làm việc trong lĩnh vực ngân Ông Nguyễn Hồng Anh là chuyên gia trong lĩnh vực nông nghiệp với hơn hàng đầu tư. Ông Hồng Anh tốt nghiệp bằng Thạc Sỹ nông nghiệp tại Ông NGUYỄN HỒNG ANH Đại học Quốc Gia Hà Nội. ông Lars là sự bổ sung lớn về khả năng gia tăng giá Ông LARS KJAERS Ông Thắng tốt nghiệp với hai chuyên ngành Tài chính và Kế toán tại Đại trị cho đội ngũ lanh đạo của GTNfoods. Quản lý Tài chính tại CTCP Nhựa Gia Lợi. Trưởng Ban Kiểm soát tại CTCP Bê tông trường mới nổi với danh mục hơn 200 công ty. bao gồm Tập đoàn Masan. CTCP Nước Kiểm toán và từng nắm giữ nhiều chức vụ quan trọng có liên quan như khoáng Vĩnh Hảo.Malaysia từ và Phó Giám đốc Chi cục bảo vệ thực vật Hà Nội từ năm 2004 đến năm 2014. phát triển doanh nghiệp. Ông từng làm việc tại Ngân hàng Đầu tư OSK . Ông Lars đã có kinh nghiệm làm thành viên HĐQT của 11 tập đoàn quốc Ông Trần Việt Thắng có rất nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực Kế toán - tế và Việt Nam. ông Thắng Với kinh nghiệm hoạt động sâu rộng về các thị trường mới nổi. IC và Giám đốc Carlsberg Đan Mạch. Ông Hồng Anh được bổ nhiệm làm Tổng Giám Đốc Vilico. tập trung vào các thị soát tại CTCP Xây dựng Miền Nam. Thành viên Ban Kiểm soát 12 13 . Công ty con của Ông PAN MUN KIT 2009-2013.Đối tác chiến lược của GTNfoods từ năm 2006. Trợ lý Giám đốc Ngân hàng Đầu tư May Bank . Ông trở thành thành viên HĐQT GTNfoods từ tháng 3/2017. xây dựng đang giữ vị trí Thành viên HĐQT kiểm Trưởng Ban Kiểm soát công ty. Trưởng Ban Kiểm Ông Lars từng là Giám đốc quỹ Nordic Project Fund. 2007 đến 2009. Trước đó bà Thu có từng giữ vị trí Kế toán tại CTCP Sản xuất và Thương mại Hachi và CTCP Đầu tư TMI Việt Nam. Bà NGUYỄN THỊ THU Bà Thu hiện đang là Thạc sỹ Kinh tế . phát triển hoạt động sản xuất. Ông TRẦN VIỆT THĂNG học Tài chính . hiện đang giữ vị trí Phó Chủ tịch của TAEL Partners Group từ 20 năm kinh nghiệm trong vị trí quản lý như Chủ tịch hiệp hội khuyến nông 2013 đến nay. Tập đoàn Hòa Phát. Ông chiến lược. Nam cũng như châu Âu. Thành viên HĐQT Bà Nguyễn Thị Thu trở thành Thành viên Ban Kiểm soát của Công ty Cổ phần GTNfoods từ tháng 4/2016. Tại Ladoofods.

000.343 20.888.000 cổ phiếu 4.000 đồng Khối lượng cổ phiếu niêm yết: 250.44% 25 3% Probus Opportunities 14 15 .500 24% CTCP Invest Tây Đại Dương tỷ VNĐ theo Nghị quyết Đại Hội đồng Cổ đông Bất 3.“GTN”) được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.150.00 tăng vốn điều lệ lên 2.667 27.000 đồng Mệnh giá 1 cổ phiếu: 10.000.900.000 cổ phiếu (mệnh giá 10.44% 23 Tổng cộng 128.00 Tháng 11/2016: Phát hành riêng lẻ thành công 1.00 thường ngày 09 tháng 11 năm 2015.333 48. Hồ Chí Minh với mã giao dịch GTN và được lưu ký tập trung tại Trung tâm Lưu ký Chứng 2% 22% khoán Việt Nam.800.990 28% 2 3% Hanil Feed Group 2 Cổ đông khác 67.988.000 cổ phiếu Khối lượng cổ phiếu tự do chuyển nhượng: 74. 6% PENM IV Germany GmbH & Co.249.000.000.000VNĐ/cổ) 22% TAEL Two Partners 870.00 hành riêng lẻ thành công 75.000 24. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 CƠ CẤU CỔ ĐÔNG & THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ SỞ HỮU 26% 24% THÔNG TIN CỔ PHẦN Vốn điều lệ của Công ty: 2.500 tỷ VNĐ theo Nghị quyết Đại Hội đồng Cổ đông Thường niên ngày 26 tháng 8% Các nhà đầu tư tổ chức khác 0 2014 2015 2016 4 năm 2016.200.20% 1275 51.000.000.000.56% 1276 121.000.999. KG CƠ CẤU SỞ HỮU 2% Deutsche Bank AG London Cổ đông trong nước Cổ đông quốc tế STT Danh mục cổ đông 4% Kingsmead Asset Manegement Số lượng cổ Số lượng Số lượng cổ Số lượng % sở hữu % sở hữu phiểu nắm giữ cổ đông phiểu nắm giữ cổ đông 2% SNET Vietnam 1 Cổ đông lớn (+5%) 60. 2% 3% GIÁ TRỊ VỐN HÓA THỊ TRƯỜNG QUA TÌNH HÌNH THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ 3% CÁC NĂM CỦA CHỦ SỞ HỮU TRONG NĂM 2016 4% 5.500.00 (mệnh giá 10.40 1.000VNĐ/cổ) tăng vốn điều lệ lên 1.00 6% Tháng 1/2016: Công ty Cổ phần GTNfoods phát 4. 25% Khác 2.667 51.000 cổ phiếu (31/12/2016) Cổ phiếu quỹ: 0 cổ phiếu Giá trị vốn hóa trên thị trường: 4.150 tỷ đồng (31/12/2016) 8% Cổ phiếu của Công ty Cổ phần GTNfoods (“GTNfoods”.16 100.36% 1 69.111.111.000.

36 VÀ KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2017 TAEL TWO PARTNERS LTD 55. KG 14. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 TỶ LỆ SỞ HỮU CỦA CỔ ĐÔNG LỚN BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ CỦA BAN ĐIỀU HÀNH VỀ TÌNH HÌNH Cổ đông Cổ phần Tỷ lệ % HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 2016 Công ty Cổ phần INVEST TÂY ĐẠI DƯƠNG 60.000.990 6.00 Nm 2016 là nm ánh du s chuyn mình rõ nét v quy mô tim lc phát trin và chin l c PENM IV Germany GmbH & Co.900.999.000 22.00 kinh doanh sang l nh vc Nông nghi.000 24.

Mt mt. Công ty hoàn thành phát hành riêng l c phn thành công trong 2 ln giúp tng vn iu l.p và Thc ph m ca GTNfoods.

PENM Partners. t 748 t lên 2500 t vi s tham gia ca nhiu nhà u t chin l c nh TAEL Two Partner.. Hanil THÔNG TIN CỔ PHIẾU HẠN CHẾ CHUYỂN NHƯỢNG ĐẾN NGÀY 31/12/2016 Feed Co.Ltd. Mt khác. Công ty tip tc hi.

n thc hóa mc tiêu tr thành công ty hàng u khu vc i vi l nh vc nông nghi.

thc ph m và hàng tiêu dùng thông qua vi.p.

c tip tc mua li Cổ phiếu hạn chế Cổ phiếu c phn. nâng cao t l.

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN Cổ đông lớn 130. .039.18% 1276 20 1256 2 LNST hợp nhất 100 16.Nước ngoài 52.49% . . .Trong nước 127. quản lý tập trung hoạt đồng phân phối các sản 2 Cổ đông sáng lập/ cổ đông FDI .Nước ngoài 69. ngày đầu năm 2017 việc mua chiếm tỷ lệ sở hữu phân phối giữa các công ty thành viên. .00% 1302 33 1269 1 Doanh thu thuần hợp nhất 2.000 ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH HUY ĐỘNG lệ sở hữu ở các công ty thành viên. . .000 250. trong đó Công ty mẹ đóng vai trò là Công ty quản lý .900.64% 1298 29 1269 Đơn vị: tỷ VND 7 . Công ty Cổ phần GTNfoods tiếp tục thực hiện 5 Cổ phiếu quỹ .Trong nước 67.500 cổ phần.060.637 26.899. Cơ cấu cổ đông (*) Số lượng cổ Tỷ lệ sở Số lượng STT Đối tượng Tháng 11/2016: Phát hành riêng lẻ thành công .Hoàn tất việc thành lập Công ty con là Công ty phiếu hữu (%) cổ đông Tổ chức Cá nhân TNHH MTV Hàng tiêu dùng GTNfoods (“GTNfoods 100.969.000 74. hạn chế chuyển tăng vốn điều lệ qua phát hành riêng lẻ cổ phần nhượng một năm kể từ ngày hoàn thành phát hành riêng lẻ theo quy định của Luật chứng khoán và các văn bản hiện hành.08% 29. . ứng với 40.000.21 2.100.Nước ngoài 122. t ó to nên Tổng cộng chuyển nhượng* chuyển nhượng tự do chui giá tr gia tng trong ngành.999. Tổng cộng 175.3% 28. s hu chi phi các công ty có th mnh trong ngành.82% 1275 19 1256 Kế Thực hiện Thực hiện % hoàn thành Thực hiện 2016 STT Chỉ tiêu hoạch 2016 2015 kế hoạch năm so với 2015 . - (nếu có) ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 2016 Cổ đông khác 119.14% 16 17 . trong năm 65% Tổng công ty chăn nuôi Việt Nam (VLC) tương 2016.637 51. . .Hoàn tất việc mua thành công Công ty Cổ M&A TRONG NĂM 2016 phần Lâm nghiệp Sài Gòn (“Forimex”) chiếm tỷ lệ sở 3 .000.82% 25 12 13 3 Lợi nhuận CĐ công ty mẹ 16 54. hành riêng lẻ thành công 75.82% 23 10 13 TỔNG CỘNG 250.00% 2 2 .500 18. phẩm của toàn hệ thống GTNfoods trong tương lai.000 24. . 4 Công đoàn Công ty .000.010 47. .36% 3 3 .Trong nước 60. Tháng 1/2016: Công ty Cổ phần GTNfoods phát trong năm 2016. . kinh doanh.9 29.363 48.060.109 72.92% 100% VỐN TRONG NĂM 2016 này được tài trợ bởi nguồn vốn huy động từ các đợt * Cổ phiếu hạn chế chuyển nhượng từ hai đợt phát hành riêng lẻ tăng vốn điều lệ trong năm 2016.990 52.3 16. chiến lược phát triển thông qua M&A và gia tăng tỷ Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi 6 . .000 cổ phiếu tăng vốn điều lệ theo Nghị quyết Đại Hội đồng Cổ đông . Chè Việt Nam từ 75% lên 95%.200. Các giao dịch Tỷ lệ 70.373 20.000 cổ phiếu tăng vốn điều lệ theo Nghị 1 Cổ đông Nhà nước quyết Đại Hội đồng Cổ đông Thường niên ngày 26 Consumer”) nhằm tạo nền tảng cơ bản cho việc tháng 4 năm 2016.3 57.800.990 28. .89% 86.000 100.36% 1 1 - Với mô hình hoạt động theo hình thức Tập đoàn hữu 35%.Hoàn tất việc tăng tỷ lệ sở hữu tại Tổng công ty CƠ CẤU CỔ ĐÔNG VÀ TỶ LỆ SỞ HỮU Bất thường ngày 09 tháng 11 năm 2015.200.34% Trong đó: .Tiến hàng thực hiện và hoàn tất vào những vốn và điều phối sự phối hợp sản xuất. . .939. .

sắp xếp lại các nhập hoạt động tài chính.11 (I) Mảng sản xuất kinh doanh Chè . và điều hành.349 1. Vinatea.thực hiện Nguyên nhân là do chi phí gia tăng phát sinh từ quá thông qua Tổng Công ty Chè Viêt Nam . 46 .65. doanh thu và lợi nhuận sau thuế không đạt kế + Hệ số Nợ/Tổng tài sản Lần 0. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 CƠ CẤU DOANH THU VÀ TỶ LỆ TĂNG TRƯỞNG Tại thời điểm 31/12/2016.thực hiện bởi GTNfoods.42 1. 18 19 .206 2. lần lượt tăng 52. song song với việc cắt giảm nguồn lực và Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần Lần 0. vốn chủ sở hữu Công ty mẹ chủ động trong quá trình thực hiện TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn: tại thời chiến lược mua lại cổ phần chi phối tại các Công ty Đơn vị: tỷ VND điểm 31/12/2016 chiếm 88%.4 tiếp tục thực hiện chuyển đổi mạnh mẽ trọng tâm khác như: sản xuất kinh doanh sản phẩm tre. mục tiêu cũng như khả năng hỗ trợ về tài chính cho hoạt động sản xuất kinh doanh của các đơn vị Trong giai đoạn 2015-2016. huy động vốn và thực hiện các thương vụ 4 NỢ PHẢI TRẢ 385 1.15 1. khoản nợ tồn con.1% đọng lâu ngày từ Công ty con mới tiếp quản là M&A và tin tưởng rằng đây là động lực để toàn hệ Vinatea. Công ty Cổ phần GTNfoods GTNfoods còn được đóng góp bởi các thu nhập Hệ số thanh toán nhanh Lần 8.6% CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CHỦ YẾU (BÁO CÁO HỢP NHẤT) Doanh thu từ Sản phẩm từ Tre 3 3.103 .33% Doanh thu từ các đơn vị khác . huy động vốn để thực hiện các giao dịch đầu tư vào mặt lớn từ các hoạt động tăng vốn.1 . (III) Mảng kinh doanh thương mại nông sản và phân Ngoài ra.100% Chỉ tiêu về khả năng thanh toán Tổng doanh thu 1. Doanh thu từ Chè 375 .84% và 16. thu kinh doanh đồng thời tái cấu trúc. giá trị tổng tài sản hợp đầu tư M&A vào các doanh nghiệp tiềm năng trong Đơn vị: tỷ VND nhất toàn Công ty đạt 3.109 .12 0.821 2. ben cạnh lý do thị trường khó chiến lược khi các nguồn lực được tập trung tối 3 Tài sản dài hạn 856 761 . + Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu Lần 0. điều này giúp các công ty con. tương lai.43% Khả năng sinh lời của toàn Hệ thống trong giai Ban điều hành đánh giá đây là một năm bản lề đoạn này chưa cao. nguyên nhân chủ yếu do trong năm 2016.30.67% KHẢ NĂNG SINH LỜI 2 Tài sản ngăn hạn 2.CTCP trình tái cấu trúc và xử lý hàng tồn kho.67% và 183% so với cuối quả là hoạt động kinh doanh và báo cáo tài chính của Chỉ tiêu Thực hiện 2016 Thực hiện 2015 Tăng trưởng năm 2015.54 Trong năm 2016.0. trọng tâm khiến doanh thu và lợi nhuận giảm.889 .12. tồn đọng lâu ngày từ Công ty con mới tiếp quản là (II) Mảng sản xuất kinh doanh sản phẩm Nhựa .3%.95% ty con Vilico tại ngày 03/01/2017 muộn hơn dự kiến.100 52.821 tỷ. thêm vào đó là việc hoàn thành M&A công thống GTNfoods có thể phát triển bền vững trong 5 NGUỒN VỐN 2. khoản nợ Chỉ tiêu về khả năng sinh lời (“Vinatea”).7% Hệ số thanh toán ngắn hạn Lần 8. vốn chủ sở hữu ở ngành Nông nghiệp.13. công ty liên kết. 1 TÀI SẢN 3.316 1.339 75. ngày 03/01/2017 muộn hơn dự kiến cũng khiến các Với đặc thù hoạt động chính của Công ty mẹ là trì khả năng thanh khoản tốt nhờ nguồn số dư tiền (IV) Ngoài ra kết quả kinh doanh hợp nhất của Hệ thống chỉ tiêu thực tế không đạt được như kế hoạch.206 tỷ đồng.01 0. thực phẩm và hàng tiêu dùng.03% Chỉ tiêu Đơn vị tính 2016 2015 Doanh thu Thương mại 1.14 1. kết mức 2. cho thuê văn phòng. các công ty mới được hợp nhất vào kết quả GTNfoods GTNfoods đã liên tục thực hiện các vòng tăng vốn để dẫn đến giá trị tổng tài sản và nguồn vốn tăng mạnh.02 thực hiện thông qua Công ty Cổ phần Nhựa đầu tư tại các hoạt động sản xuất kinh doanh không Miền Trung (“Nhựa Miền Trung”). N/a Doanh thu từ Sản phẩm Nhựa 127 171 .52 Hiện tại các mảng kinh doanh của toàn Hệ thống hoạch năm đề ra tại Đại hội đồng cổ đông 2016 với bao gồm: mức hoàn thành lần lượt tại 72.25.821 997 182. GTNfoods luôn duy STT Chỉ tiêu 2016 2015 Tăng/giảm thành viên trong toàn toàn Hệ thống khi cần.48% khăn còn do chi phí gia tăng phát sinh từ quá trình đa vào các hoạt động tái cấu trúc tại các công ty tái cấu trúc và xử lý hàng tồn kho.… Chỉ tiêu về cơ cấu vốn mảng kinh doanh chính của Công ty nhằm tối ưu Kết quả kinh doanh năm 2016 với các chỉ tiêu hóa quản lý và hiệu quả sản xuất. việc hoàn thành M&A công ty con Vilico tại CƠ CẤU NGUỒN VỐN VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN bón .

(*) Chỉ tiêu kế hoạch 2017 phụ thuộc sự phê duyệt của HĐQT và thông qua bởi Đại hội đồng Cổ đông Công ty GIẢI TRÌNH CƠ SỞ CHO KẾ HOẠCH KINH DOANH 2016 CÁC CỘT MỐC CHÍNH Dựa trên chỉ tiêu doanh thu và lợi nhuận dự từ mảng sản xuất kinh doanh sữa và các sản phẩm kiến được trình để thông qua bởi HĐQT và Đại hội từ sữa. đồng bộ. xây dựng hệ hàng tiêu dùng.CTCP (“Vilico”) 1 2 3 4 5 6 7 với kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh rất khả thành công Vilico vào đầu năm 2017 dẫn đến việc quan năm 2016 hứa hẹn sẽ tiếp tục được duy trì để Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu gián tiêp đem về nguồn doanh thu và lợi nhuận hợp nhất tốt trở thành công ty con của GTNfoods sẽ đưa về cho cho toàn Hệ thống. mở rộng. nhà máy chế biến liên tục phát triển. tạo nền tảng hạ tầng vững chắc cho doanh nghiệp tăng trưởng mạnh mẽ trong những nhiên. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 ĐỊNH HƯỚNG HOẠT ĐỘNG NĂM 2017 Tiếp tục triển khai tìm kiếm và hợp nhất các Đối với các Công ty thành viên sau M&A. cho phép phát triển các đàn bò sữa và KẾ HOẠCH KINH DOANH 2017 24 con bò cho sữa do các chiến sĩ sư đoàn 355 đi mở những cánh đồng cỏ trên thảo nguyên bao la. thực phẩm. bộ máy quản thống phân phối và định hướng chiến lược phát triển để cùng nhau thực hiện mục tiêu lợi ích cao nhất của toàn Hệ thống. Ngày nay. Mộc Đơn vị: tỷ VND rộng làm kinh tế vùng Tây Bắc. xây 1 Doanh thu hợp nhất 1. các yếu tố kĩ thuật và dây chuyền sản xuất trong 4 công ty sữa lớn trên thị trường Việt Nam. chỉ với 100 con bò “nội”. không thích hợp với việc chăn nuôi bò sữa. Chỉ tiêu doanh thu và lợi nhuận của Công ty từ việc phát triển thị trường. toàn Hệ thống một mức doanh thu và lợi nhuận cao NĂM 1987 NĂM 2011-2013 Hợp nhất NĂM 2004 Thành lập hai trung tâm nông trường Quỹ bảo hiểm giống bò sữa và chuyển giao quốc doanh bò sữa ra đời kỹ thuật 20 21 . NĂM 1958 NĂM 1990 NĂM 2005 NĂM 2016 đồng Cổ đông của các công ty con hiện hữu và các Mảng sản xuất kinh doanh Chè: Vinatea trong Thành lập nông Triển khai mô Cổ phần hoá Phát triển quy công ty con đã được mua bán sáp nhập trong năm năm 2017 sẽ được hưởng lợi nhuận cao do kết quả trường quân đội hình khoán hộ công ty mô đàn bò 2016. dưới 60%. Với mục tiêu “Đi cùng Châu Milk đã khéo léo khai thác toàn bộ lợi thế về STT CHỈ TIÊU (SỐ LIỆU HỢP NHẤT) THƯC HIỆN 2016 KẾ HOẠCH 2017 TĂNG TRƯỞNG người nông dân phát triển kinh tế và sản xuất sữa địa hình và khí hậu. năm 2017. mang lại những sản phẩm tốt nhất cho thị Ở Việt Nam. (“Mộc Châu Milk”) tiền thân là Nông La) một kiểu khí hậu đặc thù như các khu vực ôn đới trường Quân đội Mộc Châu được thành với nhiệt độ không khí khoảng 15-20 độ C và độ ẩm lập từ năm 1958. một nước có khí hậu nhiệt đới với trường.280% đồng bộ.3 225 1. Cụ thể cho từng lĩnh vực hoạt động như sau: Mảng Chăn nuôi: Hoạt động chăn nuôi lợn tại Mảng sản xuất kinh doanh Sữa: Việc hợp nhất Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam . tình hình cạnh tranh trình tái cơ cấu giúp cắt giảm chi phí quản lý mà Mộc Châu và kế hoạch hoạt động của từng công ty trong GTNfoods đang thực hiện tại Công ty.000 con với tổng sản 80%. lực quản trị sản xuất. Hoàn thiện cơ cấu tổ chức Công ty. quản lý tài chính. tích cực CÁC MẢNH KINH DOANH CHÍNH Công ty những doanh nghiệp có tiềm năng nằm tham gia vào quá trình hoàn thiện. nâng cao năng trong chuỗi giá trị ngành nông nghiệp.821 3. tài chính. Dự kiến. Tuy lượng sữa tối đa lên tới 100.000 tấn/năm.950 117% gốc đến với người tiêu dùng. tiền 21. MỘC CHÂU MILK trị. thiên nhiên lại ban tặng cho Mộc Châu (Sơn C ông ty Cổ Phần Giống bò sữa Mộc Châu năm tiếp theo. độ ẩm trên đàn bò sữa lên tới hơn 21. chú trọng vào việc phát triển bò” cùng cam kết mang tới nguồn sữa thực. Công ty đang sở hữu số lượng 3 Lợi nhuận cổ đông công ty mẹ 16 70 338% nhiệt độ không khí thường trên 25 độ C.sạch tận vùng nuôi trồng thức ăn chăn nuôi 1000 ha. lớn mạnh trở thành một sữa. nâng cao chất lượng Mộc châu. Công ty sữa Mộc châu dựng nhà máy thức ăn chăn nuôi.000 con mẹ và các công ty con được xây dựng dựa vào các sản phẩm đem lại lợi nhuận gộp tốt hơn và quá thân công ty Sữa đánh giá thị trường dự kiến. tạo thành một chuỗi cung ứng khép kín 2 Lợi nhuận sau thuế hợp nhất 16.

5% cam) : Được tiệt trùng ở nhiệt độ 140-150 độ C trong khoảng thời như bơ và phô mai: 22% gian ngắn 3-5s. tăng thời hạn sử dụng lên tới 45 ngày. phần hoá 100%. tổng chuyền sản xuất hiện đại của tức. Tuy nhiên sản đạt 100. một nhà máy sản xuất thức ăn gia súc với hệ thống dây chuyền TÀI CHÍNH: sản xuất hiện đại của Tetra Pak - Đơn vị (tỷ VNĐ) 2014 2015 2016 Một trong những công ty dẫn đầu thế giới về nghành công Vốn điều lệ 368 568 568 nghiệp sản xuất sữa và có mặt Doanh thu 2. Mộc Châu Milk đã tạo nên dấu ấn với trưởng 17% so với năm 2015. vị dâu.106 2.300 tỉ đồng.Một trong những công nguyên vẹn dinh dưỡng. thời hạn sử dụng sữa Mộc Châu tiếp tục Châu đang vận hành hai nhà máy mới vắt.có đường. ổn đóng gói chỉ trong khoảng từ 7-10 ngày tại định về mặt sản xuất và cổ điều kiện nhiệt độ 30C. không hai nhà máy sản xuất sữa và còn vốn nhà nước. Công ty sữa Mộc nguyên liệu từ nguồn sữa tươi men tưˆ nhiên.1% Sữa UHT: (Không đường. Nhà máy này có 6 lines sản xuất sữa UHT và 2 Lợi nhuân gộp 270 339 431 lines sản xuất sữa chua và sữa Lợi nhuận thuần 139 180 203 thanh trùng với năng suất hơn 200 tấn/ngày. Sữa UHT có thời 6.016 2.280 trên 165 quốc gia. 22 23 . vị Các dòng sản phẩm khác 8. thành tích về doanh số đạt gần 2.300 tỉ. vị dừa.000 Tetra Pak . tổng sản lượng sữa ty dẫn đầu thế giới về nghành và trong lành. Bằng cách này sữa được giữ số đàn bò lên tới 21. Tổng tài sản 882 947 1. vị socola. Công ty phẩm từ sữa.6% hạn sử dụng lên tới 6 tháng và 6% bảo quản ở nhiệt độ thường. tung ra thị công nghiệp sản xuất sữa và phẩm này có thời hạn sử dụng trường sản phẩm mới. năm 2016.000 tấn. 72% Sữa UHT Sữa thanh trùng Sữa chua: Từ nguồn nguyên Sữa chua và các sản phẩm khác liệu sữa tươi được cho lên men với 2014 2015 2016 các chủng vi khuẩn có lợi cho đường ruột. các sản phẩm của công ty sữa Mộc châu cũng phát triển đa dạng hơn với các TỶ SUẤT LỢI NHUẬN THUẦN sản phẩm chính sau: 9. tăng trưởng mạnh mẽ : sản xuất sữa với hệ thống dây vòng 30s rồi làm lạnh ngay lập Doanh số đạt 2. đem đun ở 82 độ C trong 6 tháng kể từ ngày sản xuất.063 Vốn sở hữu 610 662 709 Từ đó. sữa chua Mộc châu có Với sự trang bị tốt nhất về thiết bị và kỹ thuật. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 HOẠT ĐỘNG SẢN PHẨM KINH DOANH Nhằm đảm bảo tốt nhất về Sữa tươi thanh trùng( có Sữa chua uống (hương dâu chất lượng của sữa và các sản đường và không đường ): lấy và hương cam): Sữa tươi lên Trong 2016. tự nhiên con.

. Cuộc thi này đã có lịch sử hơn12 năm người Việt Nam. HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI tươi thanh trùng. hóa truyền thống nổi bật. như: “Quả cầu Bạc”. thu của người dân Mộc Châu. bạc. thúc đẩy tinh thần người lao động và tạo nên dấu ấn riêng biệt của thương Mộc Châu Milk. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Bên cạnh đó. 76 nhà phân phối ở khắp các tỉnh thành cả nước và hơn 50.sữa mát hiệu Sữa Mộc Châu.Sơn La. tiệt trùng. Các giải thưởng dành cho các sản phẩm sữa 24 25 . Giải Cúp Sen Vàng. chia sẻ hoàn cảnh khó khăn với người dân vùng cao luôn là những hoạt động mang lại hình ảnh tốt đẹp về công ty với người tiêu dùng. qua và luôn là một ngày hội lớn của toàn Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu. Mộc Châu Milk đã giành được nhiều giải thưởng vinh quang. Bên cạnh đó. giấy khen các loại.Sơn La và là đơn vị đóng hút đông đảo người dân. Điển hình là Cuộc Thi “Hoa Hậu lành” đã trở thành một biểu tượng cho niềm tự hào Bò Sữa” được tổ chức vào tháng 10 hàng năm.“Thảo nguyên xanh. Mộc Châu Milk còn có những hoạt động văn pháp tổ chức chăn nuôi bò sữa. bánh sữa và các loại sản phẩm khác.khách du lịch trong và góp rất nhiều vào sự phát triển của đất nước.. những chương trình tình nguyện. Giải “Sao Vàng Đất Việt” năm 2003 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường trao tặng. cùng các phương thuật. Với tất cả sự nỗ lực. Các công trình nghiên cứu công Ngoài việc nâng cao dây chuyền sản xuất và kỹ nghệ sản xuất bảo quản sữa tươi.000 điểm bán hàng. con ngoài nước.Giải thưởng chất lượng cao Việt Nam 2001. kiên trì và đồng nhất giữa doanh nghiệp và người dân. thiện nguyện. Huy chương vàng. công ty còn tạo công ăn việc làm ổn định cho gần 1000 công nhân nhà máy và hơn Mạng lưới phân phối sản phẩm của Mộc Châu 600 hộ nuôi bò địa phương. Milk đã phát triển đội ngũ kinh doanh lên đến gần 800 người.

Hà Nội Hoạt động: Kinh doanh. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 CÁC MẢNH KINH DOANH CHÍNH CƠ SỞ VẬT CHẤT VILICO ổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam (“Vilico”) ứng nhu cầu phát triển của ngành chăn nuôi Việt T được thành lập theo Quyết định số 862 NN-TCCB/QĐ ngày 21/06/1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn dựa trên sự hợp nhất của nhiều đơn vị thành viên có quan hệ gắn bó về kinh tế.500 con 1 năm. bò TRỤ SỞ VĂN PHÒNG CÔNG TY Địa chỉ: 519 Minh Khai.HCM An Khánh và PTCN miền Nam Thiết bị tổng hợp Hồ Chí Minh (“MILICO”) Hoạt động: Mua bán tinh gia súc đông lạnh. tiêu thụ chủ yếu sản phẩm lợn Công ty con choai thương phẩm.kỹ thuật. Hai Bà Trưng. vật tư thụ tinh. đáp của nền kinh tế Việt Nam. Mỹ Văn tỉnh Hưng Yên Hoạt động: chăn nuôi lợn. đạt 11. hoạt động trong ngành chăn sữa…. thuốc thú y. Quận Gò Vấp. Hai Bà Trưng. Huyện Hoài Đức.000 con..151m2 khác Công ty Chăn nuôi Tam Đảo CHI NHÁNH CHĂN NUÔI MỸ VĂN Chi nhánh chăn nuôi Địa chỉ: Xã Phùng Chí Kiên. sản xuất thức ăn chăn nuôi và cho thuê kho bãi Diện tích: 12. Hà Nội cao khả năng kinh doanh và hiệu quả kinh tế. Vĩnh Phúc Công ty con Đơn vị Các Đơn vị Hoạt động: Chăn nuôi lợn. là lực lượng nòng cốt cùng với các tổng công nuôi nhằm thực hiện việc tập trung. thương mại. tiêu thụ chủ yếu sản phẩm lợn giống từ sữa và thức ăn chăn nuôi sau cai sữa. đặc biệt là chăn nuôi lợn.589m2 XÍ NGHIỆP TRUYỀN GIỐNG GIA SÚC VÀ Xí nghiệp Xí nghiệp Trung tâm Chi nhánh VIIIoo Công ty CP PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI MIỀN NAM thức ăn chăn nuôi Truyền giống G8 Thương mại & tại Thành phố chăn nuôi miền Trung Địa chỉ: 42/18 Nguyễn Bình Khiêm.7m2 CƠ CẤU TỔNG CÔNG TY TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ THIẾT BỊ TỔNG HỢP Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Trứ. sở hữu đàn lợn nái ngoại 600 Kinh doanh các sản phẩm Chăn nuôi lơn Công ty con con. huyện Mỹ Hào. Hoạt động: Gia công. thức ăn chăn nuôi… Sản xuất kinh doanh Chăn nuôi và Kinh doanh thương mại Kinh doanh Chăn nuôi lợn Diện tích: 1.000 con 1 năm. sở hữu đàn lợn nái ngoại sở hữu 51% phụ thuộc phụ thuộc và 3. gà. gia công vật tư thiết bị trang trại chăn nuôi và nhà xưởng Diện tích: 3. đạt 55.74m2 thức ăn chăn nuôi nhân giống thiết bị chăn nuôi thương mại 26 27 . công nghệ. hợp tác kinh doanh nhằm nâng tế. phân công ty nhà nước khác đóng góp trong tăng trưởng kinh XÍ NGHIỆP THỨC ĂN CHĂN NUÔI AN KHÁNH chuyên môn hóa. Diện tích: 756. Nam. sở hữu 81% Diện tích: 249. bảo đảm các sản phẩm quan trọng Địa chỉ: Xã An Khánh. xuất khẩu. Phường 1. Hà Nội Hoạt động: Trụ sở điều hành sản xuất kinh doanh và kinh doanh xuất nhập khẩu Diện tích: 1. Trong hơn 20 năm phát triển và chuyển mình từ hình thức doanh nghiệp nhà nước đến khi chính thức trở thành Công ty Cổ phần năm 2013.104. huyện Bình Xuyên..658m2 CÔNG TY CHĂN NUÔI TAM ĐẢO Địa chỉ: Xã Trung Mỹ. Vilico luôn đóng vai trò là doanh nghiệp đầu ngành trong lĩnh vực chăn nuôi.977. TP.761m2 khoa học .

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016

HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TỶ SUẤT LỢI NHUẬN THUẦN HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI LỢN
7.7% Với lịch sử lâu đời phát triển trong ngành chăn nuôi,
Tỷ VND 2014 2015 2016 hai cơ sở Công ty Chăn nuôi Tam Đảo và Chi nhánh
7.15%
Chăn nuôi Mỹ Văn đã tận dụng được các lợi thế về kinh
Vốn điều lệ 631 631 631
nghiệm lâu năm và các điều kiện môi trường, địa điểm
Doanh thu 2.493 2.640 2.713 phù hợp tại cơ sở để duy trì phát triển và đạt được
5.3%
những thành quả nhất định. Quy trình chăn nuôi thú y
Lợi nhuận gộp 286 374 472 được thực hiện nghiêm túc; công tác phòng chống dịch
bệnh được chú trọng, kiểm soát và ngăn ngừa được
Lợi nhuận thuần 132 189 214
dịch bệnh; Các chỉ tiêu kỹ thuật đã được cải thiện tốt
Tổng tài sản 1.371 1.454 1.607 hơn theo thời gian; Xây dựng được nguồn khách hàng
truyền thống là vùng Ngọc Lũ - Bình Lục - Hà Nam để
Tổng nguồn vốn 1.082 1.171 1.251 xuất bán cho Trung Quốc; Sản phẩm tiêu thụ ổn định,
ít gặp tình trạng lợn tồn hay sản phẩm bị ứ đọng.
Tỷ suất Lợi nhuận thuần 5.3% 7.15% 7.7%
2014 2015 2016
TAM ĐẢO & MỸ VĂN
2016
Tổng diện tích 100 ha
1%

8% Trong đó: Diện tích trang trại và văn phòng 85 ha

8% Số lợn nái 3600 con

Số lợn đực làm việc 150 con
10%
Giống lợn Yorkshires, Landrace & Duroc
Doanh thu từ các sản phẩm
sữa tại Mộc Châu Milk
Doanh thu từ thức ăn chăn nuôi Nguồn gốc England, Canana & USA
Doanh thu từ bán lợn
73% Số lượng công nhân viên 220
Doanh thu từ hoạt động thương mại

Doanh thu hoạt động khác
2016
195 67000
TỔNG DOANH THU
66500
190
2.700.000
66000
2.650.000
185
65500
2.600.000

2.550.000 65000
180
Số lượng lợn bán ra
2.500.000 64500
2.450.000 175 Doanh thu chăn nuôi lợn
64000 (tỷ đồng)
2.400.000
170 63500
2.350.000
2014 2015 2016 2014 2015 2016

28 29

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016

CÁC MẢNH KINH DOANH CHÍNH
Năm 2016 là một năm thành công vượt kỳ xa kế Trước tình hình đó, Ban lãnh đạo Vilico, kết hợp
hoạch, lợi nhuận thuần đạt trên 25 tỷ đồng đạt kết cùng với sự hỗ trợ của GTNfoods về tài chính và
quả cao nhất từ trước đến nay, nguyên nhân do thị nhân sự quản lý và của nhà đầu tư chiến lược, Hanil
trường và giá bán sản phẩm chăn nuôi lợn có nhiều Feed Co.,Ltd về chuyển giao công nghệ cải tiến sản
thuận lợi khi nhu cầu từ thị trường Trung Quốc tăng xuất, đang xây dựng và thực hiện những kế hoạch
mạnh, đội ngũ lãnh đạo nhanh nhạy nắm bắt được tham vọng để từng bước cải tiến, tập trung phát
tín hiệu thị trường để đưa ra các kế hoạch chiến triển theo quy mô lớn, đưa ra các hướng đi phù hợp
lược phù hợp, giúp Công ty hưởng được lợi nhuận tạo sức mạnh cạnh tranh tấn công chiếm lĩnh thị
cao nhất từ đà tăng của thị trường. trường nội địa, với các mục tiêu cụ thể theo từng
bước như sau:
ĐÁNH GIÁ THỊ TRƯỜNG VÀ KẾ
ổng công ty chè Việt Nam - Công ty cổ doanh hoàn chỉnh cùng đội ngũ cán bộ có trình độ

T
- Tập trung đầu tư để xây dựng cơ cấu đàn
HOẠCH PHÁT TRIỂN phần (Vinatea) tiền thân là doanh nghiệp chuyên môn và nhiều năm kinh nghiệm làm chè,
giống đa nguồn gen, có năng suất, chất lượng
Theo Cục chăn nuôi, Bộ NN&PTNT, số liệu thống tốt; Nâng cao năng suất, chất lượng đảm bảo nhà nước trực thuộc Bộ Nông nghiệp và đồng thời là doanh nghiệp có quy mô và địa bàn
kê đến tháng 11/2016, tổng đàn lợn của Việt Nam là sản phẩm đủ sức cạnh tranh với các thị Phát triển nông thôn được thành lập từ hoạt động lớn nhất trong ngành chè Việt Nam.
gần 27 triệu con. Theo số liệu do Tổ chức Nông năm 1973. Thưc hiện việc chuyển đổi mô hình
trường tiêu thụ khác nhau như xuất bán nội
doanh nghiệp sang công ty cổ phần theo quyết Các sản phẩm chè rời và chè túi lọc
lương Liên hợp quốc (FAO), Việt Nam có một trong địa, xuất cho Trung Quốc hay nuôi thịt và giết
định 864 của Thủ Tướng Chính phủ, Vinatea của Vinatea bao gồm:
ngành chăn nuôi heo lớn trên thế giới khi đứng mổ chế biến...;
trong top 5 về tổng đàn. Tuy nhiên, ngành chăn chính thức chuyển đổi mô hình thành công vào • Chè xanh chế biến theo công nghệ CTD;
- Xây dựng riêng biệt các khu chăn nuôi đàn giống
nuôi tại Việt Nam chỉ nhập khẩu thịt là chính, còn tháng 12/2015. • Chè Sencha Nhật Bản;
GGP, GP theo hướng hiện đại, đồng bộ để theo
xuất khẩu lại không nhiều, bị ảnh hưởng nhiều bởi • Chè đen chế biến theo công nghệ Orthordox,
dõi, quản lý chặt chẽ chính xác hơn. Vinatea là doanh nghiệp duy nhất tại Việt Nam
thị trường tiêu thụ tại Trung Quốc. Trong thời gian CTC;
- Đầu tư xây mới các trại chăn nuôi quy mô lớn sở hữu các vườn chè tập trung rộng lớn có năng
gần đây, nhu cầu tiêu thụ thịt heo tại Trung Quốc
theo quỹ đất sẵn có để nâng quy mô tổng đàn; suất cao, chất lượng tốt, các nhà máy chế biến hiện • Chè Oolong, chè Pouchung, chè Gunpowder
đang tạo đà tăng trưởng cho ngành chăn nuôi heo
đại, hệ thống phụ trợ và phục vụ sản xuất kinh • Các loại chè thảo dược, chè ướp hương hoa quả.
trên toàn thế giới nhưng đằng sau sức tăng trưởng - Đầu tư xây mới 1 trại chăn nuôi lợn thịt; Đầu
“NÓNG” này lại tiềm ẩn rất nhiều nguy cơ rủi ro cao. tư xây dựng nhà máy giết mổ và chế biến;
Trong khi đó, tại thị trường nội địa, nhu cầu tiêu Hoàn thành chuỗi sản xuất khép kín, đa dạng
sản phẩm (lợn thịt, thịt lợn và các sản phẩm
CÁC CỘT MỐC CHÍNH
dùng ngày càng tăng cao do thu nhập của người
dân được nâng lên, nhận thức trong tiêu dùng cũng từ thịt lợn); Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu
NĂM 1973 NĂM 1987 NĂM 2015
đang được thay đổi, thói quen dùng “thịt tươi” cũng chuẩn, chất lượng cao đáp ứng được yêu cầu
giảm dần tạo đà cho chăn nuôi quy mô lớn, theo của thị trường tiêu dùng nội địa cũng như Thành lập Liên hiệp Thành lập Công ty Tiến hành cổ phần
chuỗi khép kín phát triển. xuất khẩu. các xí nghiệp công - xuất khẩu và đầu hóa, chuyển đổi từ
nông chè Việt Nam tư phát triển chè mô hình doanh
Việt Nam nghiệp nhà nước
thành công ty cổ phần

1 2 3 4 5

NĂM 1979
Trở thành Liên hiệp các
NĂM 1996
xí nghiệp chè Việt Nam, Hợp nhất các Liên hiệp và
hợp nhất từ 17 nông Công ty thành một đơn vị
trường quốc doanh và duy nhất là Tổng công ty chè
19 nhà máy chế biến chè Việt Nam (Vinatea)

30 31

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016

CÁC TÀI SẢN/VÙNG NGUYÊN LIỆU
Vinatea hiện sở hữu vùng nguyên liệu lớn nhất
Việt Nam với 4.700 hecta đồi chè và khu sản xuất,
tập trung chủ yếu tại Mộc Châu (1.138 ha) và Phú
Đa (2.000 ha) với quy trình khép kín từ những dãy
cây chè cho đến các sản phẩm trà cuối cùng đến tay
người tiêu dùng, được củng cố bằng mối quan hệ
cộng sinh bền chặt giữa các nhà máy chế biến chè
và người nông dân với mô hình khoán hộ đã được
áp dụng hiệu quả qua nhiều thập kỷ.

Thị trấn Nông trường Mộc Châu là ví dụ điển
hình nhất cho thành công của sự gắn kết doanh
nghiệp - nhà nông. Vị trí độc lập khép kín với các
vùng lân cận cùng với thời tiết được thiên nhiên rất VỊ TRÍ CÁC NHÀ MÁY CHÈ VÀ VĂN PHÒNG VINATEA
ưu ái đã bảo đảm cho việc nông dân luôn bán chè
nguồn cung nguyên liệu đặc biệt là về chất lượng.
nguyên liệu cho nhà máy chế biến tại Mộc Châu với
sản lượng và chất lượng tốt nhất và luôn duy trì ổn Vinatea sở hữu 10 nhà máy chế biến chè đặt tại
định. Mô hình tại Mộc Châu đã trở thành một hệ vị trí trung tâm của các vùng trồng chè, tập trung
sinh thái kinh tế chuẩn mực cho các doanh nghiệp sản xuất bốn loại thành phẩm bao gồm trà ô long,
sản xuất chè: Doanh nghiệp sở hữu đất, hướng dẫn trà xanh, Sencha và trà đen, với ít nhất sáu loại
nông dân phát triển cây chè, hỗ trợ kỹ thuật, thu phẩm cấp khác nhau chính xác theo các đơn đặt
mua. Người nông dân thu hoạch chè khi đến vụ để hàng của đối tác trong nước và quốc tế. Tổng diện
bán làm nguyên liệu cho Công ty chè Mộc Châu của tích nhà máy và văn phòng trên 140.000m2, bao
Vinatea theo hợp đồng ràng buộc chặt chẽ. Công ty gồm 34.000m2 tại Nhà máy chè Kim Anh, đặt tại Mai
chè Mộc Châu đảm bảo giá thu mua có lãi, tạo công Đình - Sóc Sơn, gần sân bay Nội Bài, Hà Nội với quy
ăn việc làm cho rất nhiều hộ nông dân. Vùng mô kho chứa hơn 5.000 tấn, tập trung sản xuất các
nguyên liệu đảm bảo cho Vinatea chiến thắng một sản phẩm trà rời và trà túi lọc mang thương hiệu
cuộc chơi dài hạn hướng đến sản xuất quy mô lớn Vinatea với công suất ban đầu 10.000 hộp/ngày,
với chi phí thấp, hệ sinh thái khép kín, nguồn gốc công suất tối đa 19.000 hộp/ngày phục vụ cho thị
đơn nhất, có chỉ dẫn địa lý, và kiểm soát hoàn toàn trường nội địa.

Hình thc Đa S lng Công sut Di n Di n tích S Công sut Lo i trà
nhà máy danh nhà máy nhà máy tích vùng tr
ng công nhân kho s

TÁI CẤU TRÚC Trà xanh NHÂN SỰ SẢN LƯỢNG LỖ NHÂN SỰ SẢN LƯỢNG LÃI NHÂN SỰ SẢN LƯỢNG LÃI 1 nhà máy (2 dây chuy n) 40 tn/ngày 21.000 m2 2.1 TỶ VND 55 CHÈ 10 TỶ VND Yên Bái Trà xanh 6.138 300 1.000 m2 700 200 500 tn Trà xanh 2015 2016 2017 Công ty liên kt Phú Đa 3 nhà máy 180 tn/ngày 18.000 450 500 tn Trà đen HIỆU SUẤT THẤP TẬP TRUNG TÁI CẤU TRÚC TĂNG TRƯỞNG 32 33 .000 tn Trà ô long CÁC HOẠT ĐỘNG Chi nhánh Sông Cu 1 nhà máy (2 dây chuy n) 40 tn/ngày 14.980 m2 400 100 500 tn Trà đen 110 CHÈ 2.000 m2 700 200 500 tn Trà xanh Công ty con Trà đen Liên Sn 1 nhà máy (2 dây chuy n) 40 tn/ngày 5.n xut Trà xanh Mc Châu 3 nhà máy (3 dây chuy n) 120 tn/ngày 35.000 TẤN 8.47 TỶ VND 74 CHÈ 0.000 TẤN 10.299 m2 300 100 500 tn Sencha A.426 m2 1.000 TẤN Trà đen Ngha L 1 nhà máy (2 dây chuy n) 40 tn/ngày 5.

Nâng cao hiệu quả quản lý nhằm tăng tốc độ xử Cùng với việc ra mắt logo và nhận diện thương • Mua dây chuyền mới. năng lực và kinh nghiệm quốc tế. trong đó: Trade và Rainforest Alliance xuất khẩu sang thị trường châu Âu và Mỹ. cho thị trường nội tiêu. hiệu mới. các đơn vị nhiên ban tặng”. Mở rộng quy mô sản xuất. bộ nhận diện thương hiệu mới và định vị lại • Kiện toàn Bộ máy lãnh đạo .Tiếp tục theo đuổi: với giai đoạn rất dài xây dựng và dẫn dắt ngành . C. Đây cũng được đánh giá là một trong những sự kiện lớn nhất của ngành trà tại Việt Nam trong nhiều năm trở lại đây.A. Vinatea đã tổ chức sự kiện ngày chè Kim Anh. . Fair B. Kênh phân phối thương hiệu Vinatea so với các doanh nghiệp chè • Thay đổi cơ cấu lãnh đạo. Trà xanh Thái Nguyên Hương nhài: được tuyển chọn và sản xuất tại nhà máy của Vinatea trên dây chuyền Nhật Bản giữ nguyên được vị hậu ngọt đặc trưng. khác biệt. Nâng cao chất lượng hệ thống nhân sự • Tổ chức thành công sự kiện “Điều kỳ diệu thiên • Tinh gọn nhân sự khối văn phòng. Vinatea với bộ máy lãnh đạo mới trong quá trình • Đào tạo và xây dựng đội ngũ bán hàng & • Xây dựng kế hoạch 3 năm về chiến lược xây dựng thương hiệu. XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU ra tiến trình tái cấu trúc kéo dài hai năm. thoảng hương tự nhiên và còn tuyệt hơn khi pha 34 35 . giới thiệu đến công chúng • Bảo đảm vùng nguyên liệu. • Ra mắt sản phẩm đóng gói trà túi lọc.Tái cấu trúc mạnh: . tăng công suất nhà máy lý công việc & giảm chi phí. Logo mới của Vinatea đã • Xây dựng lại hệ thống phân phối. Ra mắt 4 sản phẩm trà thượng hạng cho phân những kết quả đầu tiên của cuộc đổi mới toàn diện giảm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật khúc cao cấp. và đánh dấu cột mốc đầy ý nghĩa cho quá trình thực thi chiến lược kinh doanh mới. truyền tải được toàn bộ định hướng của công ty và • Đưa sản phẩm mới tiếp cận 109 siêu thị và hệ kỳ vọng của ban lãnh đạo về việc xác lập một vị trí • Thay đổi nhân sự cấp cao quản lý thương hiệu thống siêu thị trên toàn quốc. hiệu mới. trà rời . Tinh giản bộ máy nhân sự. dựa trên cơ sở lịch sử hoạt động lâu đời & marketing. 2017 . quản lý canh tác . 2016 . . bắt đầu bằng việc xây dựng marketing chuyên nghiệp. kết hợp với Trà xanh Thái Nguyên truyền thống giúp người thưởng gần gũi như đang uống trà ấm pha tại nhà mình. Sáu sản phẩm trà túi lọc và bốn sản phẩm trà thượng hạng được chăm chút từ hình ảnh đến chất lượng được chính thức ra mắt trong sự kiện này là thành tựu thể hiện cho năng lực cách tân mạnh mẽ của Vinatea. ra mắt bộ nhận diện thương Năm 2016 đánh dấu bước đi đầu tiên của gián tiếp.P. NỘI TIÊU Trà xanh Thái Nguyên: được tuyển chọn và sản xuất tại nhà máy của Vinatea trên dây chuyền Nhật Bản. thương hiệu & marketing. 25/11/2016 với chủ đề “Điều kỳ diệu thiên nhiên ban tặng” tại Hà Nội. Trà Anh quốc Vinatea: mang phong vị Anh đậm đà. Hoạt động sản xuất: chè tại Việt Nam. ướp hoa nhài theo phương pháp truyền thống cho hương thơm bền và nồng nàn tự nhiên. Hoạt động thương hiệu & marketing: . CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 Ban lãnh đạo và Hội đồng Quản trị Vinatea đã đặt • Theo đuổi các chứng chỉ Global G. thêm đội ngũ có khác trên thị trường.

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 CHÈ XANH Chè của Vinatea đã có độ phủ phần lớn diện tích châu Á. Vinatea vẫn duy trì mảng sản về xu hướng thay đổi khẩu vị dùng chè. XUẤT KHẨU hương vị hoàn hảo thuyết phục người thưởng từ ngụm trà đầu tiên. Thay vào của thuốc. chủ yếu Columbia để bù đắp sản lượng chè thiếu hụt. chất khoáng giúp thúc đẩy sự trao đổi trong cơ thể. Trung Quốc (8.5%/năm. giúp sảng khoái tinh thần bất kỳ lúc nào trong ngày. Phần lớn quy mô tiêu thụ chè của Châu Âu phụ Sencha PEKOE thuộc vào hoạt động nhập khẩu. với thành phần trà xanh giàu chất oxy hóa. các loại thảo dược tự nhiên đem đến màu nước và D. là chè xanh và chè đen với phẩm cấp và phương cơ hội thâm nhập vào thị trường châu Âu cho Sự kết hợp giữa Hoa Cúc sạch và Hồng Trà cùng pháp chế biến khác nhau. CHÈ ĐEN Hương thơm tự nhiên của hoa Cúc hòa viˆ mâˆt ngoˆt diˆu xua tan đi căng thăng cua môˆt ngày làm viêˆc vất vả. Lào. FBOP OP Sự kết hợp hoàn hảo giữa Trà và Gừng ta Hà Giang cùng các loại dược liệu không chỉ là một loại thuốcchữa cảm lạnh và ho. Pháp. đặc biệt là Anh. Phần Lan.3%). trà Ngủ nước này. chống lão hóa. Vinatea trong tương lai.4%). Java. Mỹ. hảo hạng cho màu nước nâu đỏ đặc trưng. đường hoặc sữa sẽ là sự lựa chọn Trà ngủ ngon: Một tuyệt phẩm của Vinatea làm Âu đang có xu hướng giảm nhập khẩu chè từ các OP FANNINGS hoàn hảo cho mọi khởi đầu. Sri Lanka (6. trong đó giá chè nhập khâu có mức tăng trung bình 3.1%). vitamin.6% sản lượng chè được nhập khẩu vào châu Âu hiện nay đến từ các nước Keynia (21. Tuy nhiên phần lớn thị trường châu Âu vẫn còn bỏ ngỏ.8%). Trà Gừng: Thưởng thức vị Gừng mà không lo bị nóng. Hương thơm nồng nàn của các loại dược liệu quý của Đông Y. có tác duˆng thanh nhiêˆt. đem đến cho người thưởng hương vị tự nhiên. Công đó. Ấn Độ (11. giúp sáng mắt. châu Âu đang tìm kiếm các loại chè ngon với liệu quý với mùi vị ngon đặc trưng dễ uống giống thần. FBOP FANNINGS 36 37 . Nguyên liệu trà đen thay đổi quan niệm về uống trà là mất ngủ. hạn chế sự thèm ăn. moi mắt. Tuy nhiên số liệu từ CIB cũng cho thấy châu thêm chanh. Đông Âu và thậm chí đã có mặt tại một số thị trường khắt khe về chất lượng như thị trường Đức tại Tây Âu. Theo số liệu từ CBI thuộc Bộ Ngoại giao (EU). Đây là sẽ đem đến giấc ngủ một cách tự nhiên không gây mệt và bảo đảm an toàn cho sức khỏe. ngăn ty vẫn duy trì sản lượng các loại chè thành phẩm mùi vị đặc trưng từ Việt Nam. tổng sản lượng tiêu thụ chè 2016 của Châu Âu là khoảng 342 nghìn tấn. nhuận gan. Sri Lanka và như thưởng thức loại đồ uống ưa thích ngay tại nhà ngừa và cai thiêˆn tình traˆng khô mắt. các chất dinh dưỡng trong gừng còn giúp hỗ trợ hệ tiêu hóa. an xuất và chế biến trà nguyên liệu quy mô lớn. trong khi thị trường châu Mỹ và châu Úc vẫn hoàn toàn để trống mặc dù đây là các quốc gia tiêu thụ chè lớn nhất thế giới với giá mua cao nhất. ngon đồng thời là câu trả lời của Vinatea cho việc làm thế nào để dễ ngủ mà không cần sự can thiệp Ngoài việc tập trung vào các dòng trà hộp ra mắt Lý do chính của sự suy giảm này là do thay đổi Trà hoa Cúc: Hoa kim cúc là một trong các dược thị trường nội địa. thô để đáp ứng các đơn hàng lớn quốc tế. 47. không ngại cơ thể phải tiếp nhận một lượng đường lớn như những sản phẩm Trà Gừng thông thường.

Nhà làm Afghanistan Germany Syria Ukraine C Ladofoods được kế thừa trên nền tảng xưởng rượu Lafaro của người Pháp. 2016 của Vinatea tăng hơn 2 lần so với năm 2015. chuyên sản xuất các loại rượu dâu tằm. vang chuyên nghiệp”. Ngoài ra Ladofoods cũng cấp quốc tế. cùng sự thấu hiểu rằng mỗi loại nho và chủng nấm men sẽ tạo nên hương vị đặc trưng khác nhau cho vang. là niềm đam mê đạt gần 380 tỷ đồng. Đó là sự kết Đà Lạt. Sức khỏe tài chính của Vinatea đã được cải thiện rõ rệt. Mẫu mã và chất lượng vang cùng công nghệ tiên tiến bậc nhất được sản phẩm của Vang Đà Lạt không ngừng thay đổi chuyển giao bởi các chuyên gia hàng đầu đến từ cái Sau một năm chính thức trở thành công ty cổ cải tiến để ngày càng tốt hơn. TÀI CHÍNH dùng trong và ngoài nước. đặc biệt là trong các giai đoạn bước vào vụ sản xuất. lãng thành công trong việc xây dựng thương hiệu Vang mạn của văn hóa cao nguyên Đà Lạt. bảo đảm không bị thiếu hụt vốn lưu động. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 ĐỘ PHỦ CỦA CHÈ VINATEA TRÊN CÁC THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI CÁC MẢNH KINH DOANH CHÍNH ông ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng . chuyên nghiệp hơn. không phát sinh nhu cầu đi vay. Bằng tư duy hoàn toàn mới. Các khoản mục chi phí tài chính. đó là tình yêu. với định hướng bước vào thị cháy bỏng với Vang đẳng cấp quốc tế và mong ước tỷ. tăng gấp 2. xây dựng và tích lũy từ thế kỷ 19. Bước đầu công ty tái cấu trúc đạt hiệu quả. 38 39 . uy tín và tạo ấn tượng tốt đối với người tiêu hợp giữa kỹ thuật canh tác nho với nghệ thuật ủ E. kết quả kinh doanh chuyển từ lỗ sang hoạt động có lãi. Ladofoods đã không Czech Russia Turkey China ngừng thay đổi. Tiền mặt và tương đương tiền của công ty luôn được duy trì ở mức gần 30% tổng tài sản. nôi rượu vang châu Âu. doanh thu năm cạnh tranh với các dòng vang nhập khẩu. được ưa chuộng bởi người Đà Lạt trong thời tiết giá lạnh vùng cao nguyên. phần với việc tái cấu trúc mạnh mẽ. Ladofoods đã ghi danh Việt Nam lên bản đồ “Vang thế giới mới” ngân hàng điều chỉnh tăng lãi suất tiền gửi tiết kiệm. chứa đựng hồn phách tinh tế. đưa về những giống nho phù hợp nhất với điều kiện thổ Kyrgyzstan Lebanon Lithunia Thailand nhưỡng Việt Nam. năng động bước vang những chai vang tuyệt hảo sánh tầm đẳng Kosovo Republic Uzbekistan Emirates vào thị trường mở cửa. chuyển thể từ doanh nghiệp nhà Ladofoods muốn mang đến cho người sành Taiwan Pakistan Arab Yugoslavia nước sang doanh nghiệp cổ phần. chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp giảm rõ rệt so với năm 2015. Doanh thu tài chính đạt gần 7 Không dừng ở đó.5 lần so với cùng kỳ năm trước do trường vang thế giới. Lượng hàng tồn kho duy trì ở mức trên 10% tổng tài sản để đáp ứng các đơn hàng phát sinh. chính thức thành lập “Ladora Winery . Hơn hết thảy. đầu năm 2015. Trong 25 năm phát triển. Ladora Winery đã dày công nghiên cứu.

62.6 t đ ng. chn làm thc ung 31. hi u. ch bin nhân đi u nhà nc gi c trong Hi ngh Đu t Phân xng s.3 t đ ng. tung ra dòng đc thành lp. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 CÁC CỘT MỐC CHÍNH NĂM 1990 NĂM 1995 NĂM 2003 NĂM 2006 NĂM 2011 NĂM 2013 NĂM 2015 Xí nghi p Thc Đu t Nhà máy Bia Chuyn đi thành Vang Đàl t đc Tng vn đi u l lên Tng vn đi u l Tái đnh v thng phm Lâm Đ ng Đà L t và Nhà máy công ty c phn.

n phm cao cp xut khu Đ Huoai. ru Vang Đàl t Chateau Phát Chi.5 t đ ng NĂM 1992 Nhà máy bia Đà L t M rng thêm mt TNHH MTV Ladofoods NĂM 2014 Tung ra s. phn chi phi 51%. APEC 14. ca Công ty lên C phn hoá NĂM 2004 Thành lp Công ty 146. Thành lp Ladora Winery 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 NĂM 2012 NĂM 2016 Không còn là công ty Tng vn đi u l NĂM 2000 s hu bi nhà nc.

n phm Thay đi thành thành đn v s.

chín đều. tung ra sn ph m mi. n nh v mt sn xut. Sau khi ủ men. Tên Cabernet sauvignon. đc lp. năm 1999 Công ty Công ty Ladofoods đã nỗ lực cao cấp Château Dalat. những lâu đài theo Trong 2016. hình ảnh nhận diện chuyên hơn giúp cho hình ảnh Vang Đà quanh năm của Đà Lạt phù hợp để chưa có một nhà máy rượu vang nghiệp. nào sản xuất ra những loại rượu Lạt ngày càng tạo niềm tin cho với người tiêu dùng. 21. Việc tăng trưởng này đẹp được người dân Việt yêu thích. và nhận được sự đánh DÒNG VANG CAO CẤP được thu hoạch đúng thời điểm. phát hiện ra Đà Lạt. vùng nguyên liệu nhằm tạo ra một nhà làm vang ngon. khánh thành nhà rượu vang nước ngoài. Từ những năm cuối thập niên sản phẩm truyền thống. Rượu vang người tiêu dùng. Chateau Dalat lấy cảm hứng từ 2 Chardonnay mà vang sẽ có làm vang thường đặt tên Reserve Ladofoods đã nghiên cứu và cho 2014 2014 2014 2014 yếu tố gắt kết với vang. mạnh. Đ Lây.5% 7.Special: Nho khá nhiều vào tăng trưởng 2014. khi họ chọn được những thùng ra đời những chai “Vang Đà lạt” phát triển. tiếp tục nghiên cứu. nâng cao chất lượng 40 41 . doanh thu của Vang. chín mọng của vụ mùa nước Châu Âu với nhãn hiệu Chateau Dalat . Ladofoods tip tc ghi nhn nhng thay i tích cc: doanh s vang tng tr ng. Người không ngừng. Với mẫu nhờ vào hoạt động marketing tốt Hơn thế nữa. ở Việt Nam vẫn mã. những vang Bordeaux của Pháp. Tuy theo loại nho 5. Chateau Dalat được chia ra làm Chateau Dalat .6% 7. khí hậu mát lạnh 90 trở về trước.9% người Việt. cạnh tranh việc tiêu thụ các dòng sản phẩm 3 dòng chính: mạnh mẽ với các thương hiệu được làm từ những trái nho khỏe chủ yếu được nhập ngoại từ các mới như Chateau cũng đóng góp nhập khẩu. có độ đường đúng thùng vang lên men hoàn chỉnh giá cao một cách đáng ngạc Revenue (USD m) Với mong muốn tạo ra một Năm 2015. phát triển tiếng Pháp là Chateau thường có máy Vang Ladora Winery. Vang được ủ sồi cho dậy hòa quyện với hương vang tự 8. xinh định vị lại thương hiệu cho dòng năm 2016. tăng trưởng 15% so với DÒNG VANG TRUYỀN THỐNG thành thành phố thơ mộng. vị sồi nhiên từ phía người tiêu dùng.2% nhiên cho vang RESERVE có mùi ấn và thương hiệu riêng của Với tín hiệu đáng mừng đó. vị đằm thắm. Xut khu Lâm Đ ng t đ ng và Vivazz HOẠT ĐỘNG KINH DOANH các sản phẩm Vang Đà Lạt bằng người Pháp đưa đến Việt Nam đầu việc hợp tác với các chuyên gia tiên.6 t đ ng. Ngoài ra.n Phân xng ch NĂM 2009 Thành lp Công ty Tng vn đi u l Chateau Nouvo. với việc tung ra dòng sản phẩm hương. Người Pháp sản phẩm vang ngon tinh tế. đưa kiến trúc VỀ MẶT TÀI CHÍNH SẢN PHẨM CỦA Chateau vào các kiến trúc biệt thự. DNNN Công ty Thc xut kinh doanh bin Đi u xut khu Tng vn đi u l lên TNHH Ch bin Đi u ca Công ty lên 108 Chateau Sparkling phm Lâm Đ ng. sản phẩm rượu vang mang dấu dấu ấn mới trong thị trường vang Vang. Tại Pháp. dòng sản phẩm Vang Đà Lạt ngày càng củng cố niềm tin làm nên những chai vang ngon.Reserve: vang “chính thống”. Ladofoods tạo ra chuẩn được chọn để đưa vào làm sẽ tiếp tục đưa qua ủ sồi. Ladofoods tiến hành tái 188 tỷ. đầu tiên. Merlot hoặc mạnh mẽ. LADORA WINERY Cột mốc đáng chú ý là năm Doanh số vang năm 2016 là trường cao đẳng…để rồi Đà Lạt trở 2015. Vang do hương vị khác nhau.

Được làm từ nguyên liệu nho.cái nôi của rượu vang thế Ladofoods được kế thừa một nền tảng đội ngũ giới . Nhà làm vang phải chọn lựa kỹ những giới thiệu dòng sản phẩm nước trái cây có gas Ladora Winery gồm có nhà làm vang nằm trên chùm nho có trái chín đều rồi qua quy trình ủ trong Vivazz. Cabernet uống mang nhãn hiệu Vivazz giúp tạo giải khát.Signature. với vườn nho rượu tốt nhất ở châu Âu . biệt hơn những thùng khác trong cùng 1 mẻ ủ men. Đặc biệt là các sản phẩm mới cao cấp như vang đậm đà nhất cho dòng vang có tên Signature. Đặc biệt vang từ nho những chai vang tinh tế nhất. Qua đó thanh lịch. quy trình và công xuất của Bibica Miền Bắc. Signature có 3 loại làm từ nho Merlot. chọn lọc từ nguyên liệu giống nho.Thành phố Đà Lạt. sang trọng và bóng bẩy. ông Sauvignon. đến Hà Nội những năm90để xây lượng cao của Ladora Winery còn là một mô hình dựng hệ thống sản xuất kinh doanh. tăng cường tiêu hoá và hữu ích cho triệu lít/năm. khánh thành nhà máy mới nâng công suất lên 10 Sauvignon & Shiraz. ông tham gia theo hướng khoa học.tương đương với những ngũ bán hàng. Bên cạnh đó. Vivazz.TGĐ: từng mở rộng vùng nho nguyên liệu cao cấp lên đến 100 kinh qua nhiều chức vụ quản lý như Giám đốc sản hecta. trong giai đoạn sung sức nhất của cây Nhằm đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng là trẻ được Ladofoods dành trọn tâm huyết và ngân sách nho. . thuật trồng và chăm sóc chuẩn mực của Ý. thể tạo nên những sản phẩm vang hảo hạng. và dưới sự giám sát sản xuất mì ăn liền và bánh kẹo. Ladofoods còn tiếp tục mời thêm một số Đặc biệt. lắng lọc kỹ và ủ trong chai để đảm bảo vời cho những bữa tiệc gia đình. 2014. Vùng nguyên liệu chất phong của Bibica. tao nhã dành cho người lớn. sành điệu Chateau Dalat là một thương hiệu vang và Đại học Thương mại. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜNG NIÊN 2016 ĐỘI NGŨ NHÂN SỰ Winery quy tụ một đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm đến từ châu Âu . đáng yêu dành cho trẻ em lẫn hình ảnh làm vang hàng đầu tại châu Âu. tỉnh Lâm Đồng và vùng nho Trong 2017. ông Thụy là Giám đốc bộ khởi xuớng hướng đi mới cho nông nghiệp Việt Nam vang có chất lượng vượt trội. Ladofoods cũng đã xây dựng được một đội đường hài hoà lý tưởng . Thụy là trưởng ban cố vấn cho Hội Đồng Quản Trị Shiraz. chanh. vị cồn. cho ra trái nho có độ đường cao và đượm mùi em và đặc biệt là phụ nữ. vị chát khó lẫn hậu vị dài. Cabernet khắt khe của các chuyên gia quốc tế để đạt được giám đốc điều hành hơn 500 nhân viên. áp dụng những tiêu chuẩn. phù hợp cho những buổi chiêu đãi khách của các Chateau Dalat . Thụy Sỹ… bộ được đào tạo tại Châu Âu. Công ty sẽ tiếp tục đẩy mạnh hoạt quá trình lên men thật hoàn hảo. Ngoài ra. dâu…. Sau đó. từ năm 2013 Ladora Winery đầu tư chuyên gia nước ngoài có kinh nghiệm trong mảng phát triển vùng nho nguyên liệu thể hiện khát vọng sản xuất Vang để tư vấn chuẩn hóa quy trình sản và tâm huyết để cho ra đời những dòng vang hảo xuất. Quy mô của thơm nhất. cấp thế giới. Công ty cũng sẽ tiếp tục củng cố hệ ngon miệng. Vivazz sẽ là một lựa chọn thức uống tuyệt khuôn viên 6 hecta đặt tại Điểm công nghiệp Phát ĐỊNH HƯỚNG 2017 thùng sồi. tiệc quan trọng cần sự lịnh lãm và tinh tế. hơn. Khi quay lại điển hình về sản xuất nông nghiệp hiện đại hoá. Ông Thụy là thế hệ tiên nghệ canh tác hiện đại nhất.Trade) là kênh chính của ngành bia rượu nhằm có kiếm. Người sành điệu sẽ Ladofoods và bắt đầu giữ vai trò Tổng Giám Đốc từ chỉ chọn Shiraz cho món bò nướng của mình. Các chuyên gia sẽ những đối tượng không muốn dùng đồ uống có nguyên liệu chuẩn quốc tế rộng 20 hecta tại Ninh động quảng bá sản phẩm để tiêu thụ sản phẩm tốt nếm và chọn ra những thùng rượu ngon nhất. Khác với dòng Special công ty. đặc biệt là cho Chi . Ý. thức Năm 2016. để có doanh thu ổn định trong năm. Sơn. Sauvignon Blanc. marketing chuyên nghiệp. tâm huyết. với kỹ nghĩnh. Nho của dòng Signature được chọn từ DÒNG VANG SPARKLING vụ mùa có thời tiết ban ngày và ban tối chênh nhau Ladora Winery là nhà làm vang chuyên nghiệp hơn 100C. hóa thực nướng và vị Shiraz bổ trợ lẫn nhau để đẩy hương vị Chateau Dalat định vị là dòng vang ngon cho người phẩm và quản trị kinh doanh tại Đại học Bách khoa tuyệt vời. những vụ nho chất lượng cao đầu tiên với độ chát. hiện đại. công ty dây chuyền công nghệ của Ý. kiến làm việc trong môi trường vang chuyên nghiệp tại thức chuyên sâu. Trong năm 2015 và 2016. Vivazz có thiết kế hình ảnh rất ngộ quy trình sản xuất hiện đại theo chuẩn công nghệ . vị bò Với thiết kế thanh lịch. nâng cao chất lượng sản phẩm.và lực lượng kỹ sư làm vang được đào tạo và cán bộ kỹ thuật sản xuất có bề dày kinh nghiệm. độ chua và độ doanh. Ladora 42 43 . Thành phố Hồ Chí Minh.đã được thu đội ngũ lãnh đạo có nhiều năm kinh nghiệm tại các hoạch và ủ chiết để tạo thành những chai vang đẳng công ty hàng tiêu dùng trong nước và nước ngoài. Ladora Winery sẽ Tổng giám đốc Nguyễn Hữu Thụy . CƠ SỞ VẬT CHẤT và Reserve. Trong tương lai gần. hiện đại và hiệu quả. với hương thơm đặc những lứa nho tốt nhất được hái về. Ladora Winery còn sở hữu thống phân phối cho kênh nhà hàng khách sạn (on Chateau Dalat là kết tinh của một quá trình tìm sức khoẻ. ủ và tinh chế trên công ty Cổ phần Thực phẩm Thiên Hương. ép cốt nho và phận kế hoạch và đầu tư. năm 2016 Ladora Winery đầu tư lớn để dày công xây dựng. trong đó có nhiều cán nhiều quốc gia như Pháp. Về mặt kinh hạng “made-in Việt Nam”. Đến nay. năm 2015. Ngoài ra. Ông Thụy có hai bằng đại học. Ladora Winery tiến hành nâng cấp và dòng Chateau. tỉnh Ninh Thuận. với vai trò Phó Tổng Reserve có 4 loại làm từ nho Merlot. đưa qua các công đoạn lên men.

969.000 cổ phiếu tăng phần Lâm nghiệp Sài Gòn (“Forimex”) chiếm tỷ lệ sở vốn điều lệ theo Nghị quyết Đại Hội đồng Cổ đông hữu 35%. Nhiu nhi. .Hoàn tất việc mua thành công Công ty Cổ hành riêng lẻ thành công 75.000. ĐÁNH GIÁ CỦA HĐQT VỀ HOẠT ĐỘNG Bất thường ngày 09 tháng 11 năm 2015. Tháng 1/2016: Công ty Cổ phần GTNfoods phát .200. Nm 2016 ã ch!ng kin b c chuyn mình mnh m" ca Công ty C phn GTNfoods v quy tháng 4 năm 2016. mô và tim lc phát trin.000 cổ phiếu tăng vốn điều lệ theo Nghị 65% Tổng công ty chăn nuôi Việt Nam (VLC) tương quyết Đại Hội đồng Cổ đông Thường niên ngày 26 ứng với 40. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BÁO CÁO HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH HUY ĐỘNG VỐN TRONG quản lý tập trung hoạt đồng phân phối các sản NĂM 2016 phẩm của toàn hệ thống GTNfoods trong tương lai.Tiến hàng thực hiện và hoàn tất vào những ngày đầu năm 2017 việc mua chiếm tỷ lệ sở hữu CỦA CÔNG TY Tháng 11/2016: Phát hành riêng lẻ thành công 100.500 cổ phần.

CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NỘI BỘ VÀ trong ó ni bt lên là vi.m v chin l c quan tr#ng ã  c hoàn thành.

c phát hành riêng l c phn thành công trong 2 ln giúp tng QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN CÁC TUÂN THỦ vn iu l.

các hot ng M&A và tng t l. t 748 t lên 2500 t vi s tham gia ca nhiu nhà u t chin l c nh TAEL CHIẾN LƯỢC MUA BÁN CÁC CÔNG TY Quản trị nội bộ Two Partner và PENM Partners.

s hu ti các công ty MỤC TIÊU trong ngành có c$ s kinh doanh mnh và bn vng nh Tng công ty Chn nuôi Vi.

hoàn thiện và (“Vilico”) hay Tng công ty Chè Vi.t Nam Tập trung củng cố cơ cấu tổ thức.

t Nam (“Vinatea”). Thêm vào ó là vi.

c hoàn thi.

n h.

Trong năm 2016. Công ty Cổ phần GTNfoods đã ban hành hệ thống các quy chế quản trị nội bộ như thng nn tng hot ng kinh doanh thông qua tái cu trúc và s%p xp li các h.

chuyn dch rõ nét tr#ng tâm phát trin vào ngành Nông nghi. thng tiếp tục thực hiện các kế hoạch M&A được Đại Hội ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban u t .

'i đồng Cổ đông phê duyệt với mục tiêu là mua lại kiểm soát nội bộ. Quy chế tài chính...p và Thc ph m. GTNfoods ã tích cc tham gia vào quá trình hoàn hoặc nâng tỷ lệ sở hữu các doanh nghiệp nông ra bên ngoài. Quý chế đầu tư vi các Công ty thành viên sau M&A. thi. Quy trình tuyển dụng nhân sự.

qun lý tài chính.n. xây dng h. nâng cao nng lc qun tr sn xut.

thng phân phi nghiệp. thực phẩm tiềm năng để và nh h ng chin l c phát trin  cùng nhau thc hi. hàng tiêu dùng.

n mc tiêu cao nht ca toàn h.

Công bố thông tin tạo thành chuỗi liên kết vững mạnh. thng GTNfoods: tr thành doanh nghi.

p hàng u trong l nh vc Nông nghi.

p và Thc ph m Công ty chấp hành đúng các nghĩa vụ công bố ti th tr *ng Vi.

.500 1.84% 86.t Nam và v $n xa ti th tr *ng quc t. . đảm bảo lợi ích của người M&A công ty con Vilico tại ngày 03/01/2017 muộn Consumer”) nhằm tạo nền tảng cơ bản cho việc lao động Về kết quả kinh doanh năm 2016.Hoàn tất việc tăng tỷ lệ sở hữu tại Tổng công ty thông tin theo quy định tại Thông tư 155/2015/TT- Chè Việt Nam từ 75% lên 95%. chi phí gia huy động vốn và thực hiện các thương vụ M&A và tăng phát sinh từ quá trình tái cấu trúc và xử lý tin tưởng rằng đây là động lực để GTNfoods có thể hàng tồn kho.44% 3 Lợi nhuận CĐ công ty mẹ 16 54. khiến doanh thu giảm so với kế hoạch. Hội đồng quản trị đánh giá đây là một năm bản Bên cạnh việc cắt giảm nguồn lực và đầu tư tại các lề chiến lược khi các nguồn lực được tập trung tối đa hoạt động sản xuất kinh doanh không trọng tâm vào các hoạt động tái cấu trúc tại các công ty con.Hoàn tất việc thành lập Công ty con là Công ty VỚI KẾ HOẠCH lợi nhuận suy giảm.84% và 16%.34% 2 LNST hợp nhất 100 16. BTC của Bộ Tài chính về việc công bố thông tin trên KẾT QUẢ KINH DOANH NĂM 2016 SO Công ty con mới tiếp quản là Vinatea cũng khiến trị trường chứng khoán.109 72.9 29.821 2. hoạch năm đề ra tại Đại hội đồng cổ đông 2016 với mức hoàn thành lần lượt tại 72. Ngoài ra. khoản nợ tồn đọng lâu ngày từ phát triển bền vững trong tương lai. việc hoàn thành TNHH MTV Hàng tiêu dùng GTNfoods (“GTNfoods Tuân thủ pháp luật.14% 44 45 .3 57. Đơn vị: tỷ VND Thực hiện Thực hiện % hoàn thành Thực hiện 2016 STT Chỉ tiêu B 2016 2015 kế hoạch năm so với 2015 1 Doanh thu thuần hợp nhất 2. các chỉ tiêu hơn dự kiến cũng khiến các chỉ tiêu thực tế không doanh thu và lợi nhuận sau thuế không đạt kế đạt được như kế hoạch.3 16% 28.

Quyết định của HĐQT đều dựa trên sự giữa Công ty với các thành viên HĐQT. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BÁO CÁO QUẢN TRỊ CÔNG TY Trong năm 2016. 5 Chew Mei Ying Uỷ viên 100. có tinh thần trách nhiệm và tinh thần doanh và phát triển bền vững của toàn Hệ thống phát triển của toàn bộ Công ty. đã có những nỗ lực đáng ghi nhận và hoàn thành niên năm 2016 đã tiến hành bầu Hội đồng quản trị thành viên Hội đồng quản trị như bảng trên. Công ty đã thực hiện sửa đổi và Thực phẩm tại Việt Nam và vươn xa tại thị trường và đăng ký Thỏa ước lao động tập thể và Nội quy quốc tế. thức liên quan đến lĩnh vực. 46 47 . HĐQT đã thực hiện kiểm soát. minh bạch. 2. HĐQT đã tiến hành 26 hợp tác tốt.000 0. tích cực mở rộng thị 4 Nguyễn Trí Thiện Uỷ viên 0 0 0 0 nghiêm trọng nào có ảnh hưởng bất lợi đáng kể đến trường thông qua nâng cao hiệu quả hoạt động tình hình hoạt động và tình hình tài chính của toàn Marketing hiện đại.04% 0 0 dụng nền tảng sẵn có của Công ty GTNfoods và các GTNfoods đã thực hiện tốt công tác đánh giá rủi 2 Michael Louis Rosen Uỷ viên 7. Chỉ đạo và giám sát thực hiện các vấn đề liên phiên họp. tiến hành theo đúng Điều lệ Công ty. xây dựng kênh phân NĂNG LỰC CỦA BAN ĐIỀU HÀNH 7 Hoàng Mạnh Cường Uỷ viên 10. nghĩa vụ. cơ sở quyền. Các cuộc họp HĐQT được tổ chức và KẾ HOẠCH ĐỊNH HƯỚNG CỦA HĐQT . tái cấu trúc doanh nghiệp và quản lý tài chính nhằm phát huy hết các tiềm năng và nâng cao hiệu Hội đồng Quản trị đánh giá rằng Ban Điều hành Ngày 26/04/2016. được lưu giữ theo Dựa trên định hướng chiến lược là trở thành quy định của pháp luật về chứng khoán.000 2.000 0. Tiếp tục hỗ trợ các công ty con trong công tác 6 La Mạnh Tiến Uỷ viên 100. . đầu tư nghiêm túc các lợi ích của người lao động đang làm việc tại Công ty. địa bàn đầu tư rộng khắp. doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực Nông nghiệp công khai. đảm bảo Giám đốc.000 0. kịp thời và chính xác. xây dựng chiến lược.86% 0 0 công ty thành viên. HĐQT Công ty Cổ phần GTNfoods sẽ Mọi hoạt động của HĐQT đều được xem xét một bảo lợi ích cổ đông Công ty theo đúng chức năng. nhiệm vụ được giao. Giám sát hoạt động của Ban Điều hành (Ban nội bộ của GTNfoods. hoàn thiện hóa và nâng cao chất lượng quản trị Công ty. dưới hình thức trực tiếp hoặc qua hình các nhiệm vụ mà Đại hội cổ đông và Hội đồng Quản quan đến sản xuất kinh doanh. huy động vốn và thức đàm thoại.004% 0 0 phối. Pháp quyền hạn và nhiệm vụ. hiểm thất nghiệp cho người lao động theo đúng quy Sở hữu cá Cá nhân. đảm bảo tính khách quan. hướng tới trở thành công ty hàng đầu chuyên về CÔNG TÁC QUẢN LÝ RỦI RO lĩnh vực thực phẩm hàng tiêu dùng trên cơ sở tận 1 Tạ Văn Quyền Chủ tịch 100. Hội đồng Quản trị đề ra kế hoạch hoạt lao động với Sở lao động Thương binh và Xã hội Hà động cho năm 2017 như sau: Nội nhằm nhấn mạnh và đảm bảo thực hiện Về hoạt động sản xuất kinh doanh. chẽ. các đối tác đầu tư chiến lược ro đối với từng ngành nghề kinh doanh và có những (TAEL Two Partners. Công ty đã thực hiện đầy đủ nghĩa Phê duyệt kế hoạch sản xuất kinh doanh năm vụ nộp thuế cho ngân sách nhà nước theo quy định.04% 0 0 Hệ thống. nhân liên quan sở hữu định của pháp luật. Trong năm không xảy ra sự kiện hoặc tai nạn án có tiềm năng phát triển. quy mô của Công ty và toàn hệ phối các công ty có thế mạnh trong lĩnh vực nông thống GTNfoods gia tăng nhanh chóng trong thời nghiệp và thực phẩm. kế hoạch hoạt động đầu tư của Công ty. Hoạt động của luật quy định. Pháp luật hiện hành cũng như các Điều lệ. Chỉ đạo thực hiện việc công bố thông tin theo đúng thống nhất của các thành viên. Tổng Giám đốc) và các cán bộ quản lý cấp cao. tôn đúng quy định. NĂM 2017 minh bạch trên cơ sở ngăn ngừa xung đột lợi ích Nghị quyết. trách nhiệm đã được pháp Hội đồng Quản trị nhận xét rằng tất cả các thành 155/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính.000 0. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cổ đông. Theo đó. Ban Tổng . các Biên bản. minh bạch trên trị Công ty đại chúng ban hành kèm Thông tư số nội bộ Công ty. hệ thống ngành nghề kinh doanh đa Về hoạt động quản trị nội bộ Thực hiện nhiệm vụ Đại Hội đồng Cổ đông giao . bảo hiện kế hoạch xuyên suốt trong cả năm 2017. định hướng phụ trách. tổ chức có Stt Thành viên HĐQT Chức vụ Tỷ lệ Tỷ lệ Phát triển nền tảng mới thành lập tại GTNfood. đảm điều hành. Ban Điều hành đã phó. giám sát. Đại hội đồng Cổ đông thường nhiệm kỳ mới 5 năm 2016-2021 và bổ nhiệm các quả kinh doanh. 2017 do Ban Điều hành đề ra và giám sát việc thực 1. tuân thủ Luật Doanh nghiệp.150. Ban Kiểm soát và người có liên quan. bảo hiểm y tế.04% 0 0 ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ quản trị. đảm bảo tính khách quan. THÀNH VIÊN VÀ CƠ CẤU HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ nộp đầy đủ bảo hiểm xã hội. Quy định của Công ty. trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cổ đông. ban hành 29 Nghị quyết/Quyết trị giao phó. đồng thời hoàn thiện hoạt tạo được một nền tảng tốt cho sự phát triển của mẽ cũng như bộ máy quản trị doanh nghiệp chặt luật hiện hành cũng như các Điều lệ quy định của động quản trị công ty cho phù hợp với Quy chế Quản Công ty và toàn hệ thống trong tương lai. các ngành đạt Năm 2016. dạng. chỉ đạo tất cả các khâu.04% 0 0 giải pháp hạn chế rủi ro hoặc bảo hiểm rủi ro thích đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu phát triển các dự hợp. được kết quả như đã nêu bên trên. năm 2016. Hanil Feed) để 3 Nghiêm Văn Thắng Phó chủ tịch 100. HOẠT ĐỘNG CỦA HĐQT gian ngắn. ngành nghề mà mình thiểu mọi ảnh hưởng tiêu cực về hiệu quả kinh . Hoạch định và kiểm soát chiến lược. Tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp. tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp viên Ban Điều hành đều có đủ kinh nghiệm và kiến HĐQT trong năm 2016 trọng tâm vào các điểm sau: Hoàn thiện hệ thống quản trị rủi ro để giảm của cổ đông. PENM Partners. Trong bối cảnh nền kinh tế gặp Tiếp tục chiến lược tìm kiếm và mua cổ phần chi nhiều khó khăn. hoàn toàn có thể để tiếp tục gánh vác GTNfoods. về tổng thể đã tiếp tục chú trọng xây dựng nguồn nhân lực mạnh cách cẩn trọng.000 0. định về các vấn đề chiến lược.

Theo Nghị quyết của Hội đồng Quản trị số 04/2016/NQ/HĐQT ngày 18/01/2016. QUYẾT ĐỊNH CỦA HĐQT Thông qua danh sách cuối cùng các nhà đầu tư mua Số Nghị quyết/ Quyết 20 25/2016/NQ/HĐQT 31/10/2016 Stt Ngày Nội dung cổ phần riêng lẻ Đợt 2 định Thông qua hợp đồng ký kết với nhà đầu tư chiến lược 21 26/2016/NQ/HĐQT 01/11/2016 Thông qua danh sách cuối cùng về đối tượng được TAEL TWO PARTNERS LTD 1 03/2016/NQ-HĐQT 15/01/2016 chào bán trong đợt phát hành riêng lẻ cổ phần tăng vốn điều lệ Thông qua kết quả chào bán cổ phiếu riêng lẻ Đợt 2 22 27/2016/NQ/HĐQT 10/11/2016 năm 2016 Lựa chọn nhà đầu tư chiến lược.KG kiểm soát vào ngày 26/04/2016 Tài liệu trong hồ sơ nộp cho các Cơ quan Nhà nước 19 23/2016/NQ/HĐQT 25/10/2016 trong Đợt phát hành riêng lẻ lần 2 CÁC NGHỊ QUYẾT. thành lập BKS nội bộ và 27 32/2016/NQ/HĐQT 25/12/2016 Loại bỏ các ngành nghề kinh doanh không trọng yếu đầu tư thêm vào công ty con 6 11/2016/NQ/HĐQT 07/04/2016 của Công ty và gây ảnh hưởng tới việc tăng tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại Công ty lên 100% Gia hạn thời gian làm việc của ông Michael Louis 28 33/2016/NQ/HĐQT 25/12/2016 Rosen Thoái vốn giai đoạn 2 tại các Công ty con không nằm 7 12/2016/NQ/HĐQT 07/04/2016 trong chiến lược phát triển của Công ty 29 34/2016/NQ/HĐQT 25/12/2016 Xem xét phương án niêm yết Công ty con.500 tỷ đồng 24 29/2016/NQ/HĐQT 23/11/2016 Nam Thực hiện lại việc chốt danh sách họp ĐHĐCĐ thường 4 09/2016/NQ/HĐQT 10/03/2016 niên 2016 25 30/2016/NQ/HĐQT 05/12/2016 Thay đổi tài sản đảm bảo cho trái phiếu đã phát hành Thoái vốn tại các Công ty con không nằm trong chiến 26 31/2016/NQ/HĐQT 21/12/2016 Góp thêm vốn vào CTCP Tre Công nghiệp Mộc Châu 5 10/2016/NQ/HĐQT 30/03/2016 lược phát triển của Công ty Bổ nhiệm Phó chủ tịch HĐQT. thay đổi nhân sự chủ 2 04/2016/NQ/HĐQT 18/01/2016 Tỷ lệ chi phí phát hành trên tổng vốn huy động trong chốt và chốt danh sách họp ĐHĐCĐ 23 28/2016/NQ/HĐQT 18/11/2016 đơt phát hành riêng lẻ Thông qua kết quả chào bán cổ phiếu riêng lẻ tăng 3 07/2016/NQ/HĐQT 29/01/2016 Đầu tư giai đoạn 2 vào Tổng công ty chăn nuôi Việt vốn lên 1. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 Ngày bắt Số Nghị quyết/ Quyết Số buổi Tỷ lệ Lý do Stt Ngày Nội dung Thành viên đầu/ không định STT Chức vụ họp HĐQT tham dự không tham dự HĐQT còn là thành tham dự họp họp viên HĐQT 8 13/2016/NQ/HĐQT 21/04/2016 Bổ nhiệm nhân sự cấp cao 1 Tạ Văn Quyền Chủ tịch 26/04/2016 26/26 100% 9 14/2016/NQ/HĐQT 25/04/2016 Bổ nhiệm Tổng Giám Đốc Bổ nhiệm từ ngày 2 Michael Louis Rosen Uỷ viên 18/01/2016 24/26 92% 10 01/2016/NQ/HĐQT-NK2 26/04/2016 Bầu chủ tịch Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2016-2020 18/01/2016 Bổ nhiệm từ ngày Thông qua Phương án phát hành trái phiếu doanh 3 Nghiêm Văn Thắng Phó chủ tịch 26/04/2016 17/26 66% 11 15/2016/NQ/HĐQT-NK2 27/04/2016 26/04/2016 nghiệp 4 Nguyễn Trí Thiện Uỷ viên 26/04/2016 25/26 96% 12 16/2016/NQ/HĐQT-NK2 13/06/2016 Lựa chọn Kiểm toán cho năm tài chính 2016 Bổ nhiệm từ ngày 13 16/2016/NQ/HDQT 29/06/2016 Thoái vốn tại công ty TNHH Thống Nhất 5 Chew Mei Ying Uỷ viên 26/04/2016 17/26 66% 26/04/2016 14 17/2016/NQ/HĐQT 29/06/2016 Đóng cửa công ty TNHH MTV Trading Thống Nhất 6 La Mạnh Tiến Uỷ viên 26/04/2016 26/26 100% 15 18/2016/NQ/HĐQT 22/08/2016 Kế hoạch phát hành cổ phần riêng lẻ đợt 2 năm 2016 7 Hoàng Mạnh Cường Uỷ viên 26/04/2016 26/26 100% Bổ nhiệm từ ngày 16 19/2016/NQ/HĐQT 22/08/2016 Danh sách đối tượng dự kiến được chào bán riêng lẻ 8 Bùi Thị Thanh Hải Uỷ viên 18/01/2016 2/26 7% 18/01/2016 Kế hoạch sử dụng vốn từ Phát hành cổ phiếu riêng lẻ 17 20/2016/NQ/HĐQT 22/08/2016 Ghi chú: đợt 2 năm 2016 . HĐQT bổ nhiệm ông Michael Louis Rosen thay thế bà Bùi Thị Thanh Hải Thông qua hợp đồng ký kết với nhà đầu tư chiến lược 18 21/2016/NQ/HĐQT 21/10/2016 . 48 49 .Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2016 bãi nhiệm cũng như bổ nhiệm các thành viên HĐQT và Ban PENM IV Germany GmbH & Co.

Một số chỉ tiêu trọng yếu Ban Tổng Giám đốc đã tổ chức triển khai thực Quyết định của Hội đồng quản trị. Ban Tổng Giám đốc cũng như các bộ Stt Thành viên BKS Chức vụ còn là thành họp BKS tham dự tham dự họp 28. 1.Kiểm tra. Ban Tổng Giám đốc đốc trong công tác quản lý. đề xuất các giải pháp nhằm đi vào nề nếp góp phần vào hiệu quả hoạt động của công ty con và tiết giảm hoạt động tại các hoạt Công ty. Căn khai các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.106 tỷ đồng so với 31/12/2015. sản xuất kinh doanh của Công ty trong 01/01/2016 và kết thúc vào ngày 31/12/2016.206 tỷ thành viên Hội đồng Quản trị. Ban đồng quản trị đã tổ chức tốt các phiên họp thường Đại Hội đồng Cổ đông đối với Hội đồng Quản trị.Xem xét tính phù hợp và hợp pháp của các chính sách và chế độ tài chính kế toán của Công ty. đạt Lý do không đồng Quản trị. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO 3.Đại diện Ban Kiểm soát tham dự và tham gia ý định trong quản lý. kiểm soát ngày 26/04/2016 toán kế toán. Ban Kiểm soát đã nhận được sự phối 6 Cao Ngọc Toàn Thành viên 26/04/2016 0/4 0% ngày 26/04/2016 và khả năng thanh toán của Công ty. Kiểm soát đánh giá báo cáo đã phản ánh trung kỳ và đột xuất nhằm đề ra các chủ trương đúng đắn Ban Tổng Giám đốc. QUẢN LÝ TÀI CHÍNH Trưởng ban Miễn nhiệm từ đồng Quản trị trình Đại hội đồng cổ đông thường 4 Vũ Thị Dung 26/04/2016 0/4 0% Năm 2016. tiếp tục rà hợp. thủ GTN như sau: GTNfoods vào các công ty con. viên BKS tham dự họp phát sinh từ quá trình tái cấu trúc và xử lý hàng tồn kho. Ban Kiểm soát đã tiến hành giải pháp phù hợp. bán niên. Lợi nhuận sau thuế hợp nhất đạt 16 tỷ đồng.84% so với kế hoạch đề ra và bằng 86. ĐÁNH GIÁ SỰ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG Miễn nhiệm từ thể như: kiểm soát chặt chẽ trong việc sử dụng 5 Nguyễn Anh Quân Thành viên 26/04/2016 0/4 0% GIỮA BAN KIỂM SOÁT VỚI HĐQT. giúp Công ty luôn hoạt động đúng hướng. Tổng Giám soát và hoàn thiện các quy chế. tài chính Năm 2016.44% so với năm 2016: do chi phí gia tăng phận quản lý của Tập đoàn. chế độ quản lý tài chính khá tốt. BAN ĐIỀU HÀNH thực hiện giám sát việc tuân thủ các quy . các quy chế. các đã có nhiều nỗ lực trong chỉ đạo điều hành hoạt tục ban hành các văn bản của Công ty. đánh giá các quy trình trọng yếu của ty này để kiến nghị. cộng tác của Hội đồng Quản trị. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BÁO CÁO BAN KIỂM SOÁT CÔNG TY BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN KIỂM SOÁT ăm 2016. KẾT QUẢ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA N TÀI CHÍNH NĂM 2016 HĐQT. bộ quản lý trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.821 tỷ đồng. Định kỳ xem xét các động kinh doanh. đảm bảo đúng định hướng của quy định của Pháp luật và Điều lệ Công ty. Quyết định của .34% so báo cáo tài chính quý. phù hợp với góp phần vào hiệu quả hoạt động của Công ty trong được tăng cường thông qua các hoạt động của Ban quý. những thiếu sót. KẾT QUẢ GIÁM SÁT CHẤP HÀNH CHẾ ĐỘ Ban Kiểm soát thống nhất với báo cáo của Hội KẾ TOÁN. thực và hợp lý về tình hình tài chính và kết quả hoạt kịp thời. kiểm soát hoạt động và kiểm soát tài chính. Doanh thu hợp nhất đạt 1. Bổ nhiệm từ ngày 3 Nguyễn Thị Thu Thành viên 26/04/2016 4/4 100% 26/04/2016 2. có báo cáo của Ban Điều Miễn nhiệm từ hành về hiệu quả hoạt động kinh doanh. kiểm tra. Ban Điều hành và các phòng ban trong Công ty. 50 51 . tiết kiệm chống được cung cấp đầy đủ thông tin về các vấn đề cần và Ban kiểm soát vào ngày 26/04/2016 lãng phí… xem xét. phù hợp với . công tác chấp hành chế độ hạch niên 2017. Tổng tài sản tại thời điểm 31/12/2016 là 3. 2 Pan Mun Kit Thành viên 26/04/2016 4/4 100% khiếu nại nào của cổ đông về sai phạm của các 26/04/2016 . Ghi chú: Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2016 miễn nhiệm cũng như bổ nhiệm các thành viên HĐQT hiện triệt để công tác thực hành. nhằm phát hiện rủi ro tiềm tàng hoặc nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư của động không nằm trong ngành chiến lược là Công ty năm 2016. Công ty và Nhà nước. Kiểm soát trình tự. chế độ kế toán Việt Nam và năm 2016. Việc tập trung tái cấu trúc các . cụ 4. công bố thông tin Trưởng ban Bổ nhiệm từ ngày 1 Trần Việt Thắng 26/04/2016 4/4 100% đúng quy định. quản lý và đôn đốc thu hồi nợ tốt. 72. từ đó đề xuất những kiến nghị và GTNfoods. quy định. chú trọng BAN ĐIỀU HÀNH công tác kế toán quản trị.Kiểm tra. việc hoàn thành M&A công ty con Vilico tại ngày 03/01/2017 muộn hơn dự Ban Kiểm soát không nhận được kiến nghị. đạt công ty góp vốn đầu tư dài hạn. Năm 2016. kiểm soát 26/04/2016 con mới tiếp quản. Hiệu quả của công tác giám sát tuân thủ đã . Hội kiểm tra giám sát việc triển khai các nghị quyết của các lĩnh vực trọng yếu bao gồm: kiểm soát chiến cứ Báo cáo tài chính năm 2016 đã kiểm toán. đưa hoạt động của Công ty với năm 2015. đồng thời xem xét việc chấp hành luật. thực đốc. năm của các công Hội đồng quản trị đề ra. Ban Kiểm soát và cán đồng. Ban Tổng Giám trong Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2016 của hiện đúng các nội dung Nghị quyết. Bổ nhiệm từ ngày kiến. khoản nợ tồn đọng lâu ngày từ Công ty Thực hiện công tác báo cáo. Nông nghiệp và Thực phẩm trong năm 2016 đã Ban Kiểm soát ghi nhận không có điều gì bất làm cho doanh thu giảm. tăng 1. quy định khác về quản lý tài chính của . năm 2016 nhằm đánh giá tính hợp lý của các số Chuẩn mực kế toán.Đánh giá tình hình đầu tư của Công ty Cổ phần Hội đồng quản trị. thường trong hoạt động của các thành viên Hội Ngày không Số buổi Tỷ lệ . công ty liên kết. Kiểm soát: liệu tài chính. lược. điều hành hoạt động Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày Hội đồng quản trị đã tuân thủ và tích cực triển kiến tại tất cả các cuộc họp của Hội đồng Quản trị. giám sát các báo cáo tài chính hàng động sản xuất kinh doanh năm 2016. ngày 26/04/2016 vốn.

các quy chế.000 0. đảm bảo công khai. cáo giữa niên độ và báo cáo tài chính năm.02% Như trên 8 Hoàng Mạnh Cường 0 0% 10.08% lẻ 50. Giám sát việc thực thi. công bố thông tin của GTNfoods. cụ thể như sau: kiểm soát. báo cáo quản trị tại Các công ty Số cổ Tỷ lệ Số cổ phiếu Tỷ lệ 5. Tổng Giám đốc. Giám sát việc tuân thủ các chế độ chính sách. Giám sát việc tuân thủ thực hiện hệ thống báo thưởng. . Ban Điều hành.. tính hiệu quả và độc lập Partner giám sát các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh.02% Như trên 7 Ngô Hồng Thái 0 0% 50. (mua. cáo tài chính. tập trung 2 Michael Rosen 0 0% 7.000 0.004% Như trên 9 Chew May Ying 0 0% 100. tác kiểm tra thường xuyên và định kỳ hàng quý theo Ban Giám đốc và Ban Kiểm soát. đầy đủ cho Ban . Nghị quyết Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần . giám sát tình hình 1 TAEL Two Partner của công ty 0 0% 55. Giám sát sự phối hợp giữa Hội đồng Quản trị. TRONG NĂM 2016 của HĐQT được cung cấp kịp thời. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CỦA BAN KIỂM con. Đánh giá trình độ. tiềm ẩn để Công ty kịp thời áp dụng các biện 3 Tạ Văn Quyền 0 0% 100. 52 53 . công ty thành viên thuộc hệ thống phiếu SOÁT NĂM 2017 GTNfoods.000 0. của đơn vị Kiểm toán độc lập. Nâng cao kiệu quả hoạt động của Ban Kiểm động của Hội đồng Quản trị. minh bạch. từ chuyển đổi. đồng Quản trị. Công ty theo quy định hiện hành. .000 22% phát hành riêng Kiểm soát. Đồng thời Ban Kiểm soát sẽ tiếp tục cải thực hiện kết quả kinh doanh.000. Thẩm định báo cáo tài chính. pháp phòng ngừa.000 0. xem xét các báo cáo tài chính quý. Ban Kiểm soát sẽ duy trì công .000 0. kỹ năng và nguồn lực. Trong năm 2017.) đó góp phần giải quyết các khó khăn phát sinh.900 0. điều hành của Công ty trên cơ sở giám sát hoạt .000 0. Kiểm tra. chú trọng công tác quản lý rủi ro.04% Như trên 5 Phạm Duy Cường 0 0% 100.. giảm đối với công tác quản trị doanh nghiệp của Hội toán báo cáo tài chính.000. quy định.000 2. Kiểm tra việc thực hiện các Nghị quyết Đại Hội GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN diện Ban Kiểm soát.000 0. phát hiện các yếu tố rủi ro trọng yếu.04% Như trên pháp luật của Nhà nước. còn lại mua qua sàn.86% Như trên Điều hành. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 Các cuộc họp HĐQT đều có sự tham gia của đại . Duy Quan hệ trì hệ thống liên lạc thường xuyên với Kiểm toán Người thực hiện Số cổ phiếu sở Số cổ phiếu sở hữu Ban Kiểm soát cũng nhiều lần đưa ý kiến góp ý STT với người độc lập để nâng cao chất lượng công tác kiểm giao dịch hữu đầu kỳ cuối kỳ nội bộ Lý do tăng.02% Như trên Mua cổ phiếu phát hành riêng 11 Trần Việt Thắng 0 0% 211.150. tăng cường kiểm tra. bán. TAEL Two lẻ tiến phương thức hoạt động.04% Như trên 10 Pan Mun Kit 0 0% 50. Tổng Giám đốc và Ban soát. tài liệu họp và các Nghị quyết đồng Cổ đông đề ra. báo Kiểm soát theo đúng quy định. Chew Mei Ying làm Phó tổng Mua cổ phiếu đúng điều lệ Công ty và Quy chế hoạt động của Ban .04% Như trên 6 Nguyễn Trần Quang 0 0% 50.000 0. 4 La Mạnh Tiến 0 0% 100.

 54 55 . công ty phải đối mặt với ro nhu cầu thị trường. GTNfoods và các Công ty thành viên hoạt động yếu tố ngoại tệ. nhấn mạnh thương hiệu đến người tiêu dùng. hàng tiêu dùng. T Bản chất mình. Các nhiều rủi ro đặc thù của ngành như: rủi ro về thời tiết xuyên theo dõi và đưa ra các dự báo về nhu cầu của doanh của toàn hệ thống. Không nằm ngoài các đặc tính cơ bản của động Marketing cũng được cải thiện tích cực bằng việc RỦI RO THỊ TRƯỜNG GTNfoods và các Công ty thành viên đã dự tính ngành chăn nuôi Việt Nam. nuôi Việt Nam (Vilico) với các hoạt động chăn nuôi động. hàng tiêu dùng. sự mất viên và báo cáo Giám đốc Sản xuất. RỦI RO TÀI CHÍNH ro thị trường thông qua việc theo dõi chặt chẽ các địa nhằm giảm thiểu rủi ro do ảnh hưởng của thị dẫn đến rủi ro về thị trường tiêu thụ sản phẩm… thông tin giá hàng hóa đầu vào đầu ra và tình hình trường Trung Quốc. Các rủi ro liên quan đến Bản chất phẩm. sản mua nguyên liệu sản xuất có thể bị dừng khi thiếu động trong ngành Thực phẩm & Hàng tiêu dùng. cơ chế xuất khẩu và tín dụng thương khả năng gây thiệt hại không nhỏ tới quy mô đàn. tiền lương và các khoản nợ nếu không được Bản chất ro chính có khả năng gây tác động lớn đến hoạt giữa nông dân và doanh nghiệp. bộ phận sản xuất tại các Công ty thành của thị trường. Do đó. Vilico có nguồn nhân lực tốt về quản trị rong hoạt động sản xuất kinh doanh của bán hàng hóa. thực lý thời điểm mua hàng. Trong ngành chè. Vinatea và Mộc Châu lên cả doanh thu tài chính và chi phí tài chính của Công ty con của GTNfoods là Tổng Công ty Chăn các vay ngắn hạn ngân hàng nhằm bổ sung vốn lưu Milk đã có kế hoạch và triển khai mạnh hoạt động Công ty và các Công ty thành viên. Mặt khác. trong đó tiêu biểu phát triển kênh phân phối đang được xây dựng và nuôi. đội ngũ bán hàng thường công ty hàng đầu cần được đặc biệt chú trọng. TVC sáng Bản chất phòng ngừa. chăn mại… Các kế hoạch nhập khẩu và xuất khẩu liên rủi ro về nhu cầu của thị trường. điển trên thị trường. các rủi ro tiềm tàng của gia tăng đầu tư và nghiên cứu triển khai nhiều hình rủi ro tỷ giá hối đoái thông qua cơ chế chủ động ngành này bao gồm: rủi ro bệnh dịch như cúm gia thức Marketing mới như online marketing. hành áp dụng mô hình quản lý tập trung tại cở sở sữa Mộc Châu do Công ty Cổ phần Giống bò sữa đối với hoạt động sản xuất kinh doanh. Đối với rủi ro về tồn dư thuốc bảo vệ GTNfoods bao gồm hoạt động của các Công ty con phát triển. hình như hoạt động xuất khẩu chè của Vinatea hay HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI Công ty luôn đề cao quản lý chặt chẽ dòng tiền các hoạt động thương mại hàng nhập khẩu của Biện pháp hạn chế rủi ro: và xây dựng một cơ cấu vốn hợp lý giữa nguồn vốn Vilico. kết hợp trường. rủi ro về tồn dư thuốc hoạch sản xuất. Về rủi trị rủi ro là một trong những nguyên tắc quản trị gây ảnh hưởng đến kết quả hoạt động sản xuất kinh (Vinatea). đưa ra giải pháp thống nhất bao gồm quản HOẠT ĐỘNG NGÀNH THỰC PHẨM & Với danh mục nhiều dự án đầu tư phát triển Để đối phó với rủi ro về thời tiết. thực phẩm. các chính sách điều chỉnh nguồn thu có cầm. Việc đầu tư. Do đó. Trong một thời điểm nhất định. Công Để giảm thiểu các rủi ro về nhu cầu thị trường đồng Việt Nam và ngoại tệ có thể gây ảnh hưởng Hoạt động chăn nuôi được thực hiện chính tại ty đã chủ động được nguồn vốn cần thiết thông qua cũng như sức ép cạnh tranh. Tổng giám đốc thực vật và chất lượng sản phẩm. gà. ro về biến động nhu cầu của người tiêu dùng sức và các Công ty thành viên có nhiều quan hệ giao về khâu chất lượng và các chỉ số tiêu nhằm hướng đến các thị trường khó tính trên toàn thế giới. hàng tháng. kế hoạch sản xuất và định đang chủ động mở rộng vùng sản xuất và diện tích mức hàng tồn kho hợp lý. của Việt Nam. ty con của GTNfoods là Tổng Công ty Chè Việt Nam bảo hạn chế rủi ro dịch bệnh một cách tối đa. phát hành trái phiếu hoặc phát hành cổ R&D nhằm nghiên cứu phát triển sản phẩm mới. rủi xuất đến chế biến và tiêu thụ với sự liên kết chặt chẽ vốn. Bản chất có liên quan của thị trường trong nước và quốc tế. các biến động tỷ giá hối đoái giữa Bản chất đầu tư dài hạn và ngắn hạn. chè thương hiệu Vinatea và cân đối về dòng tiền thu và chi sẽ gây ra rủi ro lớn theo định kỳ hàng tuần. Vinatea đã và HÀNG TIÊU DÙNG trong các lĩnh vực nông nghiệp. cụ thể là giá nguyên vật liệu đầu vào và giá để hạn chế rủi ro tỷ giá ở mức thấp nhất. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BÁO CÁO QUẢN TRỊ RỦI RO RỦI RO ĐẶC THÙ TỪNG LĨNH VỰC Biện pháp hạn chế rủi ro: HOẠT ĐỘNG Là doanh nghiệp đầu ngành và có lịch sử phát HOẠT ĐỘNG NÔNG NGHIỆP triển lâu đời. chăn nuôi. trên cơ sở đó định hướng phát triển kế rủi ro tương ứng được Công ty thực hiện như trình GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO trưởng phát triển của cây chè. ép cạnh tranh từ các đối thủ đang ngày một gia tăng BIỆN PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO dịch bằng ngoại tệ với các đối tác nước ngoài. tạo nên sức mạnh chung cho toàn hệ thống. thu hoạch. Đối với hoạt RỦI RO TỶ GIÁ vùng trồng từ khâu trồng. BIỆN PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO: viên. đội ngũ các trả đúng hạn sẽ ảnh hưởng đến uy tín và hoạt động động sản xuất kinh doanh của Công ty bao gồm: rủi Hoạt động sản xuất kinh doanh của GTNfoods chuyên gia kỹ thuật luôn bám sát cơ sở để đảm bảo của Công ty. bò sữa tại các chi nhánh và đơn vị thành tính cạnh tranh mạnh hơn cho từng công ty. Vilico cũng đang tiến hành thực bày dưới đây: bảo vệ thực vật trong chè có thể tạo trở ngại đến việc hiện chiến lược tập trung phát triển và đưa ra các GTNfoods và các Công ty thành viên quản lý rủi sản phẩm phù hợp nhằm chiếm lĩnh thị trường nội xuất khẩu sang các thị trường tiềm năng có giá trị cao. Vinatea đang tiến trong lĩnh vực đồ uống. loại rủi ro chính được xác định và biện pháp quản trị diễn biến phức tạp ảnh hưởng đến quá trình sinh thị trường. chăm bón. Biện pháp hạn chế rủi ro: qua đó. Đây là các rủi ro phát sinh khi lạm và kỹ thuật chuyên môn. phát hiện sớm và xử lý dịch được và theo dõi các loại rủi ro có ảnh cao hoặc rủi ro về sự giảm giá đột ngột của giá bán Hoạt động nông nghiệp được thực hiện qua Công bệnh được thực hiện nghiêm túc và có bài bản đảm hưởng đến hệ thống và xác định rõ quản thành phẩm đầu ra do nhu cầu thị trường thay đổi. tạo lợn. giá hàng hóa biến động được theo dõi bởi bộ phận bảo sản xuất và lượng hàng cung ứng cho nhu cầu Ngành Thực phẩm & Hàng tiêu dùng của Công ty luôn cần một lượng tiền lớn để đầu tư và thu mua. dịch lợn tai xanh… có tạo. sản xuất các sản phẩm sản xuất tại các vùng sinh thái khác nhau nhằm đảm nhựa hay kế hoạch M&A các công ty tiềm năng. Hoạt phiếu riêng lẻ cho các dự án đầu tư dài hạn. dịch lở mồm long móng. Mộc Châu (Mộc Châu Milk) sản xuất. Ban lãnh đạo GTNfoods đã xác định phát ở mức cao khiến cho các chi phí đầu vào tăng ngăn ngừa dịch bệnh. hoạt động tái cấu trúc làm tăng hiệu quả và trong nhiều lĩnh vực khác nhau: nông nghiệp. Trong năm 2016. đặc biệt. công tác giám sát. sản xuất công quan đến đối tác nước ngoài được tính toán kỹ lưỡng là sự ảnh hưởng và thao túng của nhu cầu từ thị triển khai với mục tiêu là tạo sự liên kết chung giữa nghiệp … do đó chịu ảnh hưởng của các rủi ro về thị về thời gian thực hiện cũng như thời hạn thanh toán trường Trung Quốc đối với thị trường chăn nuôi lợn các sản phẩm trong cùng Hệ thống GTNfoods.

..........................................58 BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP.................................63 BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT...........CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN CHO NĂM TÀI CHÍNH KẾT THÚC NGÀY 31/12/2016 NỘI DUNG TRANG BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC........89 ..............................................................................................................62 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT....................................................................................60 ....................................61 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT ................................59 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT ..........................................................................64 ............................................................

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC Số: /2017/BCTC-KTV/HN BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP Ban Giám c Công ty C phn GTNfoods (g#i t%t là “Công ty”) .

chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm lệch trọng yếu cần được công bố và giải thích các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và sai bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính hợp nhất trong báo cáo tài chính hay không. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán · Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý ngày 31/12/2016 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh nghiệp Việt Nam và các quy định hiện hành theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các toán của Ban Giám đốc cũng như đánh giá việc TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh. Ban Giám đốc cũng mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và · Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có chính kết thúc cùng ngày. bao gồm Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31/12/2016. trên các khía bảo rằng báo cáo tài chính hợp nhất tuân thủ các báo cáo tài chính hợp nhất dựa trên kết quả của dụng các chính sách đó một cách nhất quán. ngày tháng năm 2017 Thay mặt và đại diện cho Ban Giám đốc.Tư vấn tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các Đất Việt tại Hà Nội Tạ Văn Quyền Chủ tịch HĐQT HOÀNG ĐÌNH HẢI . Hệ thống Kế toán cuộc kiểm toán. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên. được lập ngày 25/03/2017.Phó Giám đốc LÊ THẾ THANH . kiểm toán viên đã xem xét kiểm hợp nhất. có những áp dụng sai kế toán. báo cáo tài chính hợp chính của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về · Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và Ông Nghiêm Văn Thắng Phó chủ tịch Ông Michael Louis Rosen Tổng Giám đốc năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết trình bày báo cáo tài chính hợp nhất trung thực. Ông Michael Louis Rosen Thành viên Ông Nguyễn Trần Quang Phó Tổng Giám đốc minh báo cáo tài chính hợp nhất. doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài khác về kế toán tại Việt Nam. cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty tại Chuẩn mực Kế toán Việt Nam. Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty Chi nhánh Công ty TNHH Kiểm toán . lập kế hoạch được tuân thủ hay không. Trong Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm do gian lận hoặc nhầm lẫn. việc lập các báo cáo tài chính hợp nhất này. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhất. Ban bảo rằng sổ sách kế toán được ghi chép một cách Ý KIẾN CỦA KIỂM TOÁN VIÊN TRÁCH NHIỆM CỦA KIỂM TOÁN VIÊN Giám đốc được yêu cầu phải: phù hợp để phản ánh một cách hợp lý tình hình tài Theo ý kiến của chúng tôi. Công việc kiểm toán cũng bao gồm lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán Bà Chew Mei Ying Thành viên Ông Phạm Duy Cường Giám đốc tài chính chính hợp nhất của Công ty theo chuẩn mực kế được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán. Các chuẩn và thận trọng. của Công ty có còn sai sót trọng yếu hay không. trình bày báo cáo tài chính hợp nhất. phù hợp với chuẩn mực chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của các quy định về đạo đức nghề nghiệp. bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính hợp nhất do gian lận hoặc nhầm lẫn. · Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ bày báo cáo tài chính hợp nhất và chịu trách nhiệm Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập Báo Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày về kiểm soát nội bộ mà Ban Giám đốc xác định là cáo tài chính hợp nhất phản ánh một cách trung toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và báo cáo tài chính hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo thực và hợp lý tình hình tài chính cũng như kết quả thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của gian lận.Kiểm toán viên Ngày 25 tháng 03 năm 2017 Số Giấy CN ĐKHN kiểm toán: 2282-2015-037-1 Số Giấy CN ĐKHN kiểm toán: 2372-2014-037-1 58 59 . cáo tài chính hợp nhất không có sai sót trọng yếu hoạt động kinh doanh hợp nhất và tình hình lưu chúng tôi. và quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình trình bày tổng thể báo cáo tài chính hợp nhất. phạm khác. tuy nhiên không nhằm mục TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC Ông Hoàng Mạnh Cường Thành viên Ông Huỳnh Hoài Bảo Phó Tổng Giám đốc đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ Ông La Mạnh Tiến Thành viên Ông Ngô Hồng Thái Phó Tổng Giám đốc Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc của Công ty. hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp Ông Nguyễn Trí Thiện Thành viên Ông La Mạnh Tiến Phó Tổng Giám đốc với tình hình thực tế. · Lập báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên Hà Nội. chuyển tiền tệ hợp nhất của Công ty trong kỳ. Kính gửi: Các cổ đông và Hội đồng quản trị Công ty cổ phần GTNfoods HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐC húng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính hợp Các thành viên của Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc Công ty điều hành Công ty tại ngày lập Báo cáo này gồm: HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ Ông Tạ Văn Quyền Chủ tịch BAN GIÁM ĐỐC C hợp nhất kèm theo của Công ty Cổ phần GTNfoods (gọi tắt là "Công ty"). trình báo cáo này cùng vi Báo cáo tài chính h p nht ã  c kim toán ca Công ty cho nm tài chính kt thúc ngày 31/12/2016. từ trang 03 đến trang 33. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này.

860. Ti n và các kho.861.349.418 C.776 1. N PHI TR 300 385.682.558.103. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (tiếp theo) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2016 Tại ngày 31 tháng 12 năm 2016 MẪU SỐ B 01-DN/HN MẪU SỐ B 01-DN/HN Đơn vị tính: VND Đơn vị tính: VND TÀI SẢN Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm TÀI SẢN Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm A.323.920.476 I. TÀI SN NG N H N 100 2.161 1.388.339.456.

1 610.592. N ngn hn 310 279.029.572.n t ng đ ng ti n 110 V.544 416.291 1.217 867.134.449.549.592.449.544 416.572.830. Ti n 111 156. Ph.115 1.593.291 I.029.

i tr.

ng!i bán ngn h n 311 V.12 81.404.559.898 2. Các kho.343.891 80.696.

n tng đng ti n 112 454.000. Ng!i mua tr.000.000 - 2.

Đu t tài chính ngn hn 120 30. ti n trc ngn h n 312 25.797.227.696 II.598 67.391 3.672.110.504.483. Thu và các kho.262.787 25.808.

n ph.

8a .13 17.572.221. Ph.332 1.086 19.627.404.156.391 4.601. 64. Chng khoán kinh doanh 121 V.i np Nhà nc 313 V.

i tr.

808.098.381.541 6. Các kho.006.366.227. ng!i lao đng 314 9. Đu t nm gi đn ngày đáo h n 123 30.124 3.262.509.000 III.598 2.

n ph.

027.i thu ngn hn 130 1. Chi phí ph.926.350 712.618.259 5.550.662.

i tr.

006 12. ngn h n 315 V.328.842 1.994.15 3.992. Ph.906.

909 - 2.613. Tr.059.090.027.108.580 8.i thu ngn h n ca khách hàng 131 V.2a 183.547 344. Doanh thu cha thc hi n ngn h n 318 17.

717.101.786.3 1.899 270.092 9.818.304. trc cho ng!i bán ngn h n 132 V. Ph.

i tr.

741 5.684. ngn h n khác 319 V.242 331. Ph.749.869.972.16a 90.

747.895.489 390.i thu v cho vay ngn h n 135 V. Vay và n thuê tài chính ngn h n 320 V.000.14a 51.465.700.133 6.000 10.154. Ph. 7.4a .

i thu ngn h n khác 136 V.562.636.413.5a 132.349 7. Qu$ khen thng.592.334 12. D phòng ph.266 376.463 91. phúc li 322 364.149.011.

197.919.863.967 16.728.i thu ngn h n khó đòi 137 (1.670.797.747) II.362.069. Hàng t n kho 141 74.143 7.706 1. Ph.467.143 6. N dài hn 330 106.311.031 124.559) (347.301.362. Doanh thu cha thc hi n dài h n 336 6.301.188.031 124.559 235.069.6 74.409.767.767.361 IV. Hàng tn kho 140 V.867.

i tr.

Tài s.000.000 5. dài h n khác 337 V.745.024.396 V.16b 51.

074. Chi phí tr. Vay và n thuê tài chính dài h n 338 V.334 8.464.172.603.259 1.631.609 213.638 18.369.305.n ngn hn khác 150 16.865.14b 97.

625 11. Thu thu nhp hoãn l i ph.497 477. trc ngn h n 151 V.7a 831.860.165.

i tr.

987.983 - 2. 341 2.253.653 12. Thu GTGT đc khu tr" 152 15.336 18.459. D phòng ph.094.309.127.

i tr.

8. dài h n 342 . Thu và các kho.920.000 3.

n ph.

891 I.429.000 B.821.589. TÀI SN DÀI H N 200 856. Qu$ phát trin khoa hc và công ngh 343 173. Các kho.062.000 173.176 761. VN CH S HU 400 2.949 D.365.769.839.419.676.561 997.391.240.026.391.056 13.805 134.i thu nhà nc 153 31.

n ph.

681.891 1.i thu dài hn 210 39.176.864 I.527.561 997.908.419.962.169. Vn ch s hu 410 2.006 36. Ph.816.062.

2b 4.932.864 5. Ph.006 6.908.681.i thu dài h n ca khách hàng 211 V.176.

4b 5.000.000 . Vn góp ca ch s hu 411 V. Ph. 1.000 748.17 2.000 6.000.i thu v cho vay dài h n 215 V.000.000.000.500.000.

5b 30.000.000 .000 30.000.000. Tài s.000.000.030.000 748.i thu dài h n khác 216 V.500.000.C phiu ph thông có quy n biu quyt 411a 2.000.000 II.

Tài s.042.189 326.647.504.n c đnh 220 216.505.17 245.075 2.600. Th&ng d vn c phn 412 V.974 - 1.673.

Tài s.Giá tr hao mòn l#y k 223 (202.779 683.299.649) 11.043.17 1.556.526.789 326.178.17 247. Qu$ khác thuc vn ch s hu 420 V.040.506.021 531.232) (204.082.197.223.692 8.9 216.479.n c đnh hu hình 221 V.651.549 221.611 3.341 10. Qu$ đu t phát trin 418 V.922.575.709 .673.267 101.572.081. Li nhun sau thu cha phân phi 421 V.485.951.038 .996.489.Nguyên giá 222 418.17 21.

769.863.087.750.695) 54.791.Giá tr hao mòn l#y k 229 (793.431.126 860.054.342 .Nguyên giá 228 1.676.469.400 120.10 421.256.383 .533 IV.677.907.LNST cha phân phi k' này 421b (72.196.815.900.269 .962 47.992 146.n c đnh vô hình 227 V.215.092.726) (740.563.126 .743) 13. Li ích c đông không kim soát 429 48.LNST cha phân phi l#y k đn cui k' trc 421a 94.051. Tài s.

n d dang dài hn 240 23.717.958.105. Ngun kinh phí và qu khác 430 4.720 1.499. Chi phí xây dng c b.600.000 - 2.775.876 II.

997.105. Tài s.n d dang 242 V.337 2.100. Đu t góp vn vào đn v khác 253 291.717.103.000 - V.749.811. liên kt 252 273.958.720 1. Đu t tài chính dài hn 250 V.231.885.11 23.132.499.923.876 1.226.682.8b 564.864.775.699 383. Đu t vào công ty liên doanh.000 VI.549. Ngu n kinh phí 431 4.977.592 3.350.367 2.600.408 255.100.291 128.579.206.592 TNG CNG NGU!N VN 440 3.

263.030.770.n dài hn khác 260 11.504. Chi phí tr.562 12.542 Tạ Văn Quyền Hoàng Mạnh Cường Nguyễn Thị Thu Huyền 1.

977.206.647.350.492 6.367 60 61 .039.7b 8.235.226. trc dài h n 261 V.518.070 5.535.923.100.337 2.333 Chủ tịch HĐQT Kế toán trưởng Người lập biểu 5.615.209 Ngày 25 tháng 03 năm 2017 TNG CNG TÀI SN 270 3. Li th thng m i 269 2.986.991.

092.420.936.692 1. Li nhun trc thu 01 23.422.109. L<U CHUY=N TI>N T? HO@T ĐFNG KINH DOANH 1. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016 (Theo phương pháp gián tiếp) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016 MẪU SỐ B 02-DN/HN MẪU SỐ B 03-DN/HN Đơn vị tính: VND Đơn vị tính: VND Thuyt CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước CH" TIÊU Mã s minh N#m nay N#m tr $c I. Doanh thu bán hàng và cung cp dch v* 01 1.286.432 2.301.845. Các kho.701 2.057.123 68.822.

n gi.

085 362.394.250 2.540.794. Đi u chJnh cho các kho.m tr" doanh thu 02 1.

151 3.587.442 . Doanh thu thun v bán hàng và cung cp dch v* 10 VI.923.108.820.628.587.880.451.Khu hao TSCĐ và BĐSĐT 02 29.333.781.347 2.1 1.Các kho.n: .654 21.

019 (1.135 6.045.Lãi l+ chênh l ch t giá hi đoái 04 93.250.982.212) (44.127 3.469) .654.514.476 .743. gi.339.684 14.578.951.887.001.Tng.287.458.117) 5.526.812 (518.Lãi l+ t" ho t đng đu t 05 (33.n d phòng 03 1.071 2.497.740.882.520. Doanh thu ho t đng tài chính 21 VI. Giá vn hàng bán 11 VI. Li nhun gp v bán hàng và cung cp dch v* 20 77.850 .3 25.121.258) 4.2 1.365.Chi phí lãi vay 06 23.697.772.161.153.773. Li nhun t" ho t đng kinh doanh trc thay đi vn lu đng 08 45.972.954.921.966 .602.804 34.922.774.080 59.276 63.

m các kho.

n ph.

4 24.090.094) 7.137 15.Tng.170. gi.611 .308.719) (251.i thu 09 (63.903. Chi phí tài chính 22 VI.934.061.634.570.

Tng.m hàng t n kho 10 (38.326.742.033.087.044) . gi.721) (9.

m các kho.

n ph.

i tr.

243 (43.774.509.Tng.928) Trong đó: Chi phí lãi vay 23 23.878. gi.922.909.684 14. 11 198.127 .540.654.773.

m chi phí tr.

trc 12 (7.420 8.033 .Tng.399 5.799. gi.357) 2.142. liên kt 24 10.814. Phn lãi ho&c l+ trong Công ty liên doanh.714.551.766.164.531.

(54.m chng khoán kinh doanh 13 .852.Ti n lãi vay đã tr.620.386) .

642.569) .200) 9. Chi phí bán hàng 25 VI.045 8.790.785.942 .325.525.5 19.754.653) (17.923.087. Chi phí qu.471.000 - 10.Ti n thu khác t" ho t đng kinh doanh 16 4.099.701) (10.500.000.269. 14 (25.Thu thu nhp doanh nghi p đã np 15 (10.079.

983 - 1. L<U CHUY=N TI>N T? HO@T ĐFNG TÀI CHÍNH 17.7 8.225.092.273.386 3.576.943.616.486.656. Li nhun sau thu thu nhp doanh nghi p 60 16.358 10.562.488.633.666) 11.000.296.712. Ti n chi đu t góp vn vào đn v khác 25 (1.227. Ti n thu lãi cho vay.788. Tng li nhun k toán trc thu 50 23.600) 12. mua các công c* n ca đn v khác 23 (95.108. L<U CHUY=N TI>N T? HO@T ĐFNG ĐRU T< 1. nhng bán TSCĐ và các TS dài h n khác 22 91. Chi phí thu TNDN hi n hành 51 VI.833. bán l i các công c* n ca đn v khác 24 71.451.n lý doanh nghi p 26 VI.000 57.170.369.358.760.509.569 Lu chuyn ti n thun t" ho t đng đu t 30 (1. Chi phí khác 32 10.284.446.279.598) (25. Chi phí thu TNDN hoãn l i 52 2.469 14.184 15.523.000) 4.132 3.981 4.323.294.867 5.091 13. Ti n chi cho vay. Ti n tr.345.342.438. Li nhun khác 40 VI. xây dng TSCĐ và các TS dài h n khác 21 (12.797.619 924.564.100.834 II.349.071.217 260.253 2. Ti n thu h i đu t góp vn vào đn v khác 26 253.255. Ti n thu h i cho vay.612.251 4.6 54.017.8 5.872 63.127.576.301.100) (81.030.013.998.628.362.865.327 III.040.000.949) 6.425 15.524 2. c tc và li nhun đc chia 27 7.218 10.545.782 57.225.370.049.655.466) 188.123 68. Ti n thu t" thanh lý.974 - 18.000 14.936.701.057. Ti n thu t" đi vay 33 430. Li nhun thun t" ho t đng kinh doanh 30 15. Thu nhp khác 31 18.172 (324.400 11.618.987.471.918. Ti n chi đ mua sm.300.601 16.701 7.674.909) (35.192.941.505.864.303.574.909.734.082. Ti n thu t" phát hành c phiu.700. nhn vn góp ca ch s hu 31 1.462 Lu chuyn ti n thun t" ho t đng kinh doanh 20 102.547.542.

305 54.455) (383.629.242. n gc vay 34 (886.961.673. 61 15.485.595) .342 6.054.900. li nhun đã tr.219. C tc.Li nhun sau thu ca Công ty m.

400) - Lu chuyn ti n thun t" ho t đng tài chính 40 1.790 Lu chuyn ti n thun trong nm 50 193. Lãi c b.962.738 540.118.073.996.477 2.386 .998. cho ch s hu 36 (42.047 19.079.444 404.925.Li nhun sau thu ca C đông không kim soát 62 322.740.497.469.457.542.962.

n trên c phiu 70 VI.592.449.029.544 416.9 101 734 Ti n và tng đng ti n đu nm 60 416.809 (1.072.452.713 Znh hng ca thay đi t giá hi đoái quy đi ngo i t 61 160.291 Tạ Văn Quyền Hoàng Mạnh Cường Nguyễn Thị Thu Huyền Chủ tịch HĐQT Kế toán trưởng Người lập biểu Tạ Văn Quyền Hoàng Mạnh Cường Nguyễn Thị Thu Huyền Ngày 25 tháng 03 năm 2017 Chủ tịch HĐQT Kế toán trưởng Người lập biểu Ngày 25 tháng 03 năm 2017 62 63 .449.029.572.161.637.291 11.469) Ti n và tng đng ti n cui nm 70 V.1 610.

Lợi ích của cổ đông thiểu 95 % kiểm soát này đạt được khi Công ty có khả năng sản phẩm nông hóa. Hà Nội tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12. lửa. thị xã Điện Bàn. CÔNG TY CON ĐƯỢC HỢP NHẤT sang Công ty Cổ phần (ngày 17/12/2015) đến thiểu số có nghĩa vụ ràng buộc và có khả năng bù * Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ tại ngày 31/12/2016: 31/12/2016. Các khoản lỗ tương ứng với phần vốn của Trụ sở chính của Công ty tại: Số 92 Võ Thị Sáu. Phường Thanh Nhàn. bổ sung một số điều của Thông tư Công ty là kế toán trên máy tính. CƠ SỞ HỢP NHẤT Ngành nghề kinh doanh chính: cáo tài chính. . Sản xuất * Quyền biểu quyết của công ty mẹ tại ngày tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu và phần lợi các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ vật liệu xây dựng từ đất sét.00% * Địa chỉ: Cụm CN Bó Bun.. Thông tư số 2. NHẤT nhất tại Báo cáo tài chính Hợp nhất của Công ty cho cổ đông thiểu số vượt quá phần vốn của họ trong Phường Thanh Nhàn. Tổng Công ty Chè Việt Nam -CTCP Báo cáo tài chính hợp nhất năm bao gồm Báo Hoạt động chính của Công ty hiện nay là: Xây Lợi ích của cổ đông thiểu số trong tài sản thuần * Địa chỉ: 92 Võ Thị Sáu. Trong trường hợp cần thiết. Công ty Cổ phần Nhựa Miền Trung 35. hợp nhất từ ngày mua hoặc cho đến ngày bán nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần lần đầu tên từ Công ty TNHH MTV Nông Sản Thống khoản đầu tư ở công ty con đó. ống số bao gồm giá trị các lợi ích của cổ đông thiểu số kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của nhựa mềm.37% bày bằng Đồng Việt Nam (VND). củi có nguồn gốc hợp pháp). theo nguyên tắc giá Kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty Công ty Cổ phần GTNfoods được đổi tên từ Công * Quyền biểu quyết của công ty mẹ tại ngày con được mua lại hoặc bán đi trong kỳ được trình ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Thống Nhất. Hà Nội các công ty do Công ty kiểm soát (các công ty con) công trình công ích. Tại thời điểm lập Báo cáo tài chính hợp đắp khoản lỗ đó. Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định Công ty TNHH Hàng tiêu dùng GTNfoods (đổi hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam. phố Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh sách kế toán được áp dụng tại Công ty và các công * Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ tại ngày 31/12/2016: ty con khác là giống nhau. tổng vốn chủ sở hữu kể từ ngày hợp nhất kinh 3. số 0105334948 ngày 30 tháng 5 năm 2011 do Sở Kế Nhất) 2. Thành Phố Hồ Chí Minh Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp cáo tài chính hợp nhất.000. là Công ty gốc và phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt 31/12/2016: 96. Xây dựng của công ty con hợp nhất được xác định là một chỉ Quận Hai Bà Trưng. tỉnh Lâm Đồng theo Báo cáo tài chính tại thời điểm chuyển đổi giảm vào phần lợi ích của Công ty trừ khi cổ đông 2. CÔNG TY LIÊN KẾT ĐƯỢC HỢP Số liệu của Tổng Công ty Chè Việt Nam được hợp doanh. Phường Thanh Nhàn. Quận BTC hướng dẫn Phương pháp lập và trình bày báo 31/12/2016: 90% Bình Thạnh. Xây dựng nhà các loại. Quận Hai Bà Trưng. doanh đăng ký thay đổi lần thứ 14 số 0105334948 Báo cáo tài chính hợp nhất năm được lập cho kỳ 100% vào ngày 17 tháng 11 năm 2016.00% III. cáo tài chính của Công ty và Báo cáo tài chính của dựng công trình đường sắt. 64 65 . Đốt than hoa (gỗ.500. Phường 7. Vốn điều lệ: kế toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016 Tất cả các nghiệp vụ và số dư giữa các công ty 2. Bán buôn tiêu riêng biệt tách khỏi phần vốn chủ sở hữu của * Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ tại ngày 31/12/2016: được lập cho đến ngày 31 tháng 12 hàng năm. HÌNH THỨC SỔ KẾ TOÁN ÁP DỤNG Mộc Châu 35. * Địa chỉ: Thành phố Đà Lạt. Sản xuất sản phẩm chịu 31/12/2016: 95% ích của cổ đông thiểu số trong sự biến động của hoạt động của các công ty này. Việc nông. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG * Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ tại ngày 31/12/2016: 90% Công ty Cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn số 200/2014/TT-BTC và Thông tư số 202/2014/TT- 1. Bán buôn phân bón và cổ đông của công ty mẹ. * Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ tại ngày 31/12/2016: ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày Công ty Cổ phần Tre Công nghiệp 22/12/2014 của Bộ Tài chính.00% về việc sửa đổi.37% bày trong Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Cổ phần được thành lập và hoạt động theo giấy chứng Nam. CÔNG TY MẸ Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo được trình 96. Sơn La 31/12/2016: 35. THÔNG TIN KHÁI QUÁT thức giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại thời điểm HỢP NHẤT NĂM * Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ tại ngày 31/12/2016: chuyển đổi. các sản phẩm khác từ plastic. * Quyền biểu quyết của công ty mẹ tại ngày trong cùng tập đoàn được loại bỏ khi hợp nhất Báo 31/12/2016: 100% 3. CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH nhất này Công ty chưa nhận được phê duyệt chính I.000 đồng.DN II. Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 1 Công ty đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư thành của các công ty con được điều chỉnh để các chính Quận Hai Bà Trưng. đường bộ. xã Điện * Quyền biểu quyết của công ty mẹ tại ngày Ngọc. lâm sản nguyên liệu. tỉnh Quảng Nam 31/12/2016: 35. 1. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT MẪU SỐ B 09 .000. Mộc Châu. Báo cáo tài chính * Địa chỉ: 92 Võ Thị Sáu.00% * Địa chỉ: Lô 5 KCN Điện Nam-Điện Ngọc. Sản xuất ống nhựa cứng. * Quyền biểu quyết của công ty mẹ tại ngày 53/2016/TT-BTC ngày 21/03/2016 của Bộ Tài chính Hình thức sổ kế toán áp dụng được đăng ký của H. Thị trấn NT Mộc Châu. KỲ KẾ TOÁN hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp. Thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016 được lấy tổng vốn chủ sở hữu của công ty con được tính Phố Hà Nội.. CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT NĂM 1. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG * Quyền biểu quyết của công ty mẹ tại ngày * Địa chỉ: Số 8 Hoàng Hoa Thám.

kinh doanh ty con được xác định theo giá trị hợp lý tại ngày mua đầu tư. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên dụng ước tính. ghi sổ trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các Tài sản cố định vô hình khác 03 -08 khoản phải thu khó đòi. bán hàng và ghi nhận. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu tài Các khoản đầu tư chứng khoán và các sản cố định hữu hình được ghi tăng nguyên giá của khoản đầu tư khác 6. không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng Nguyên giá tài sản cố định hữu hình mua sắm khoản lỗ của công ty liên kết vượt quá khoản góp thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên Nguyên giá tài sản cố định vô hình hình thành vốn của Công ty tại công ty liên kết đó không trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái trong quá trình sáp nhập doanh nghiệp có tính được ghi nhận. Công ty được phép trích lập dự vật liệu trực tiếp.10 lệ của cổ đông thiểu số trong tổng giá trị hợp lý phòng nếu tổ chức kinh tế mà Công ty đang đầu được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chi phí của tài sản. công ty con.) có thể xảy ra đối với nguyên vật liệu. lãi/lỗ chưa thực hiện tương ứng với phí sản xuất thực tế phát sinh cộng chi phí lắp đặt Số năm phần góp vốn của Công ty vào công ty liên kết. công nợ và công nợ tiềm tàng của công các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch trên được ghi nhận là chi phí sản xuất. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH trong Báo cáo tài chính sử dụng phương pháp Nguyên giá ĐƯƠNG TIỀN vốn chủ sở hữu. nếu có. tài sản và nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế. (ii) Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên. công nợ của các công ty liên kết được hợp nhất 1. Công ty trích lập dự bình quân gia quyền.. 66 67 . chi phí lao động trực tiếp và chi Số năm công ty con. Lợi thế thương mại được coi là một loại tài được hạch toán vào giá vốn hàng bán trong kỳ. hình thành tài sản cố định hữu hình thì được coi là đáng kể thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra kinh doanh so với phần lợi ích của Công ty trong thành phẩm. Các như dự kiến. biệt bao gồm giá mua và những chi phí có liên được điều chỉnh theo những thay đổi trong phần tiền mặt tại quỹ. kém phẩm thoả mãn đồng thời các tiêu chuẩn sau mà không con hay công ty liên doanh của Công ty.08 để hoàn thành cùng chi phí tiếp thị. Giá gốc của Lợi ích của cổ đông thiểu số tại ngày hợp nhất tại ngày kết thúc kỳ kế toán. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá tài sản nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi Các khoản đầu tư chứng khoán và các khoản trị của các khoản phải thu mà Công ty dự kiến không ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Đối với các khoản hàng tồn kho được xác định theo phương pháp Máy móc và thiết bị 05 . Phần mềm kế toán 03 -05 loại bỏ khỏi Báo cáo tài chính hợp nhất. tiền gửi ngân hàng. đầu tư đó tại thời điểm báo cáo. Đầu tư vào các công ty liên kết đầu tư. toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ trong kỳ. công ty liên kết. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG 4. xác định trong phương án kinh doanh trước khi Tài sản cố định hữu hình khác 03 . công nợ và công nợ của Công ty dựa trên bằng chứng hợp lý về sự suy ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng tiềm tàng của công ty con.15 kinh doanh ban đầu được xác định trên cơ sở tỷ đầu tư tài chính dài hạn. CÁC KHOẢN PHẢI THU VÀ DỰ Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do tự Công ty thực hiện giao dịch với một công ty liên kết làm.45 kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. (iii) về mặt kiểm soát hoặc đồng kiểm soát những chính vị góp vốn liên doanh tại ngày thực hiện nghiệp vụ hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin sách này. cậy và có giá trị từ 30. Các khoản góp vốn liên kết được Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo Nguyên giá tài sản cố định vô hình mua riêng trình bày trong Bảng cân đối kế toán theo giá gốc Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm: nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế. chất mua lại là giá trị hợp lý của tài sản đó vào ngày mua. công nợ và công nợ tiềm tàng được tư bị lỗ. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG Tài sản cố định vô hình được trình bày theo Kết quả hoạt động kinh doanh. tự xây dựng bao gồm chi phí xây dựng. sẵn sàng sử dụng. hoặc đơn giảm giá trị tại ngày kết thúc kỳ kế toán. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập cho Công ty liên kết là một công ty mà Công ty có Lợi thế thương mại phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản suy Mọi chi phí thực tế mà doanh nghiệp đã chi ra ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty Lợi thế thương mại trên Báo cáo tài chính hợp giảm trong giá trị (do giảm giá.000. Bất kỳ khoản phụ trội nào giữa giá mua Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư 3. Trong trường hợp một công ty thành viên của 2. hư hỏng. 5. Ảnh hưởng nhất là phần phụ trội giữa mức giá phí hợp nhất chất.000 VND trở lên. được Các khoản phải thu được trình bày theo giá trị và chạy thử. Số Các chi phí phát sinh không thỏa mãn điều kiện Tài sản. trừ trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được Thiết bị văn phòng 03 . Bất kỳ khoản thiếu hụt Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo nào giữa giá mua và tổng giá trị hợp lý của tài sản Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu được mua được ghi nhận vào kết quả hoạt động được trích lập theo các quy định về kế toán hiện được. Hợp nhất kinh doanh đầu tư khác được ghi nhận theo giá mua thực tế và có khả năng thu hồi tại ngày kết thúc kỳ kế toán.08 phân phối phát sinh. chi Khấu hao PHÒNG NỢ KHÓ ĐÒI với Công ty. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 IV. HÀNG TỒN KHO Khấu hao và tổng giá trị hợp lý của tài sản được mua được ghi tài chính nhận là lợi thế thương mại. Giá trị thuần có thể thực hiện Phương tiện vận tải truyền dẫn 06 . để có được hàng tồn trao đổi có giá trị ghi sổ cao hơn giá thị trường Nhà cửa và vật kiến trúc 05 . Số tăng đó. các khoản đầu vốn góp của Công ty vào phần tài sản thuần của Nguyên giá quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào sử dụng tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn công ty liên kết sau ngày mua khoản đầu tư. hàng hoá tồn kho thuộc quyền sở hữu tài sản cố định vô hình: (i) Chắc chắn thu được lợi các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động tổng giá trị hợp lý của tài sản. phòng cho các khoản đầu tư chứng khoán tự do phí sản xuất chung. Theo đó. đầu tư. cụ thể như sau: kinh doanh của kỳ kế toán phát sinh hoạt động mua hành. lỗi thời.

Tất cả các chi nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng phí lãi vay khác được ghi vào kết quả hoạt động kinh đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khấu trừ Khi bán công ty con. thuế hiện hành tại Việt Nam. nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số thuế có thẩm quyền. Trong trường hợp đó. giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại. THUẾ sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng. (ii) Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý toán trực tiếp không được trình bày trên Lưu 7. Số thuế hiện tại phải trả được tính dựa trên thu hữu. CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ VÀ CHI PHÍ với lợi nhuận thuần được trình bày trên báo cáo kết Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu TRÍCH TRƯỚC Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ quả hoạt động kinh doanh vì thu nhập chịu thuế nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Công ty có được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được không bao gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính Các khoản phải trả và chi phí trích trước được quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu xác định một cách đáng tin cậy. Doanh thu phát sinh từ tiền lãi. dụng hoặc kinh doanh. công ty liên kết hoặc đơn vị thời thỏa mãn tất cả các điều kiện sau: (i) Công ty doanh trong kỳ của Công ty. thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ cơ quan thuế và Công ty có dự định thanh toán thuế 9. tiền bản quyền. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 sản vô hình. Doanh thu bán hàng giảm nguyên giá tài sản có liên quan. lập Bảng Cân đối kế toán có thể xác định được. Thuế thu nhập và các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được trình mại. DOANH THU 11. Kết quả của giao thuế hoặc được khấu trừ trong các năm khác (bao ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn gồm cả lỗ mang sang. của nhà cung cấp hay chưa. và Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo (iv) Chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và Thuế khác số vốn thực góp của chủ sở hữu. (ii) Công ty có khả năng được khấu trừ. quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người cho các nhà cung cấp. thuế thu gian trả trước của chi phí tương ứng với các lợi ích xác định được. Do đó dòng tiền vay thanh suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu mua. Doanh thu được ghi nhận khi Công ty có khả Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua. được tính khấu hao theo phương pháp 10. chắc chắn. Doanh thu cung cấp dịch vụ nhập chịu thuế trong kỳ. (iv) Công ty đã thu được hoặc động kinh doanh trừ trường hợp khoản thuế đó có ngắn hạn hoặc chi phí trả trước dài hạn trên Bảng 12. các khoản chênh lệch tạm thời. thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần. Lợi thế kinh doanh từ việc mua các công ty con được sau khi trừ đi các khoản chiết khấu thương giá tài sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử phương pháp bảng cân đối kế toán. hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó có thể việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh xác định được. hoãn lại được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt kiểm soát hàng hóa. Tuy nhiên. CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền hồi hay nợ phải trả được thanh toán. VỐN CHỦ SỞ HỮU vụ đó. cổ tức cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu bổ sung hoặc tái và lợi nhuận được chia phát hành cổ phiếu quỹ. tiền bản quyền. và (ii) Doanh thu được xác định tương đối của các năm trước. 68 69 . chênh lệch giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá Doanh thu từ tiền lãi. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi cổ tức và lợi nhuận được chia của Công ty được ghi nhuận từ các hoạt động của Công ty sau khi trừ các nhận khi thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: (i) khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu dịch đó. Thuế thu nhập chuyển tiền từ hoạt động tài chính. Các khoản thu nhập phát hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả các bày riêng như một loại tài sản vô hình trên Bảng sinh từ việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi khoản chênh lệch tạm thời còn tài sản thuế thu cân đối kế toán. góp vốn liên doanh. (iii) Phần công việc đã hoàn thành vào ngày vào các quy định hiện hành về thuế. Thu nhập chịu thuế khác 8. nhập hoãn lại cũng được ghi thẳng vào vốn chủ sở kinh tế được tạo ra từ các chi phí này. giá trị còn lại của khoản lợi thế thương mại chưa khấu hao hết được tính vào khoản đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với Các khoản vay trong kỳ được thanh toán thẳng Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế lãi/lỗ do nghiệp vụ nhượng bán công ty tương ứng. nếu có) và ngoài ra không quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được không nộp và khi các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ tất cả các điều kiện sau: (i) Doanh thu được xác bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa đơn thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế định tương đối chắc chắn. CHI PHÍ ĐI VAY Thuế thu nhập hoãn lại đường thẳng trên thời gian hữu dụng ước tính của lợi thế kinh doanh đó là 10 năm. (iii) Doanh thu được xác định Chi phí trả trước bao gồm các chi phí trả trước tương đối chắc chắn. Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác định đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần khoản chênh lệch giữa giá trị ghi sổ và cơ sở tính Lợi thế kinh doanh có được từ việc mua công ty được một cách chắc chắn. và liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào cân đối kế toán và được phân bổ trong khoảng thời Thuế thu nhập hiện hành (v) Chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng có thể vốn chủ sở hữu. Doanh thu được xác định một thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào thuế thu nhập của các khoản mục tài sản hoặc công liên kết được tính vào giá trị ghi sổ của công ty liên theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên nợ trên báo cáo tài chính và được ghi nhận theo kết.

91.Công ty CP Xuất nhập khẩu Đức Nguyễn 31.876 . 7.Công ty CP Cung ứng VLXD Chí Hoàn .721.334 - 70 71 .000 - .775.Công ty CP Đầu tư và DV Công Nghiệp TN 457. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VP Bank) và Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển.029.302.250.080.710.700. .570. b. 25.075.919.146.602 57. - .000.Công ty TNHH Cà Phê Hà Lan Việt Nam .Cho các cá nhân vay 5.644 .000.103 - .176.134.456. Trả trước cho người bán dài hạn.300 Giá trị Dự phòng Giá trị Dự phòng .080.395 . 2.613.Công ty CP NLN Châu Giang 34.011.Nguyễn Thế Hiếu 10.Ký quỹ.000 102. .695. . 12.702 .864 .331 - .149.Tổng Công ty Mạng lưới Viettel 18.573.686 15.775.000 .572.000 - .362.000.382.075.479.266.000 .000.149.899 270.780. - b.000. Phải thu khách hàng dài hạn 4.000.000 .592. PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG .426 1. 4.000 20. PHẢI THU VỀ CHO VAY Cuối năm Đầu năm a.413.350 .586. 5.Ký quỹ.679.000.000 . Dài hạn 30.380.858.000.000.518.000.000 7.721.Công ty TNHH Đại Quế Lâm 19.108.400.000 - Trong đó: Phải thu khách hàng là các bên liên quan 3.000 Cuối năm Đầu năm .220 6.700.000.390 a.463 .497.387.791.511.818.258 - .461.400 .000.716 Các khoản tương đương tiền (**) 454.908.266.395.000 - . .805.500.000 Cộng 5. .500 Cuối năm Đầu năm .000 Tiền gửi ngân hàng 29.000.059. 13.610.744 + Đỗ Công Lộc 15. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN .621.556.Công ty CP Xuất nhập Khẩu Quảng Bình .300.Công ty TNHH Liên Doanh DMC-VTS 4. (**) Tiền gửi có kỳ hạn dưới 3 tháng tại Ngân hàng tại các ngân hàng Tiên Phong.006 6.755. 3.000.000.471.544 416.281.Công ty CP ĐT và KS Hợp Thành 30.600.242.490.717.786.700.000.Phải thu các khách hàng khác 61.376 Tiền mặt 2.666.000 Cuối năm Đầu năm .932.687.092 1.000.999 48.000.220 3.291 . b. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG 3.463 .361.000 - .246 5.528.000. .000 30.592.000 a.Trả trước người bán khác 15.828.411.246 20.129.473.449.611.Công ty CP Chè Kim Anh 3.708.096 .580 b.435.932 166.011.556.Các khách hàng khác .546.622.101.613.000 11.Công ty CP Phát triển và Thương mại Á Châu 6.Công ty CP Chè Văn Hưng 1.000.Công ty CP Chè Kim Anh 3.395. 53.959. 12.000.500 + Vũ Thị Hương Quỳnh .471.334 - .572.000 9.000.000 . 14. ký cược 9. 10.661. Phải thu về cho vay ngắn hạn . 121.000. 3.825 .592.174 8.000.940. - . CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 V.Công ty TNHH Thịnh Phát BP . Phải thu về cho vay dài hạn 5.432. + Nguyễn Quỳnh Ngọc .000 2.000.Công ty CP Chè Phú Đa 3.516 357.095.Công ty VTS Group 6.000 Tiền gửi tài khoản phong tỏa (*) 124.Lãi cho vay phải thu 3.678.361.642 - . 5.468.851 20.786 .Công ty CP TM & DV An Thịnh .Phải thu ngắn hạn khác 60.528. Ngắn hạn 132.Công ty CP Đầu tư BZZ 3. PHẢI THU KHÁC .334.Công ty CP Chè Kim Anh 36.030.000. ký cược 30. 115.040. Phải thu khách hàng ngắn hạn 183.347.000.304.Trả trước tiền mua cổ phần (*) 1.220 6.000 .000.096 Cộng 162. - .849. .413.Tạm ứng 31. - Cộng 610.000.246.000 - + Nguyễn Văn Nghĩa .000.376 .027.363.234.014.000.114.000.712.000.033.Phải thu từ chuyển nhượng vốn: .000 3.926. TRẢ TRƯỚC CHO NGƯỜI BÁN CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT Cuối năm Đầu năm (Đơn vị tính: VND) a.899 10.000 - .927 .182.082. 30.000 .566 .583.059.684.968.000 .Vilico nhằm mục đích nâng tỷ lệ sở hữu lên 65% theo Nghị Quyết HĐQT số 29/2016/NQ/HĐQT ngày (*) Đây là khoản tiền thu bán cổ phần cổ phần hóa Tổng Công ty Chè -CTCP 23/11/2016. .Cho các cá nhân vay .000 . Trả trước cho người bán ngắn hạn 1. + Nguyễn Thị Hương Trà .547 344.095.605 .300.000.528.681.093.660.Công ty CP Xây dựng Hạ tầng Thống Nhất .516.435.471.291 (*) Khoản trả trước cho người bán tại 31/12/2016 là khoản ứng trước cho các cá nhân để mua Cổ phần của Tổng Công ty chăn nuôi .Công yy CP Thiết Kê và Xây Dựng Hải Hà 6.220 .956.Công ty CP NLN Châu Giang 11.

103.Nguyên liệu. Chứng khoán kinh doanh Cuối năm Đầu năm Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng . . 64.312.492 831. - BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 Cộng 273. . .000 .273.711 - - - Đầu năm Dự phòng Đầu năm 8.096.143 6. 64.914 - - 106.375. .884.558.699.522.551.Hàng hóa . .000 - 73 .235. 364.402. .935 . HÀNG TỒN KHO .163. 140. .850.391 69.000.Công ty Cổ phần Lâm Nghiệp Sài Gòn 41.625 - - 4.988. .607 230. 3.468.069.Công cụ.851.361 10.413 27.800 .275.165. .025 10. 143.434 1. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH a. - *Lãi (lỗ) trong liên doanh. - .997.255.400.242.601. .750.408 176. . KD dở dang 7. .670.312.896.Công ty Cổ phần Chè Kim Anh 3.817.000 .000. 1. .787 152.512.601.600. - .000 . - .580.Thành phẩm .766.Công ty Chè Phú Đa 143. .000 . vật liệu . - .72 Cộng Cộng b.100.952 19.990 67.CTCP (VLC) .659 600.163.767.991.522.Hàng gửi bán . Dài hạn a.460.908.341 150. 65.986.819 326. .024.644.988.Công cụ.000 .672.Công ty Cổ phần Xây lắp Vật tư Kỹ thuật .800.000 . 177.000 .600.293. - .Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng 65.873 Giá gốc 7. - .673.915 3.534.958 6.333 477.647.024.602.787 176.221.000.Tổng giá trị Cổ phiếu .044. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác *Đầu tư vào Công ty liên doanh.Chi phí SX.000.989 8.000 + Tổng Công ty chăn nuôi Việt Nam .600.496. CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC .Các khoản khác .Các khoản khác .581 26.848 .994. 3.824. - .401.000 - b.044. .391 69.773 . .865.000 - Cộng .731. .Công ty Cổ phần Chè Hà Tĩnh .242.300.497 4.125. 64.579. 255.000 .000 . .000.Chi phí nội thất văn phòng làm việc 74.000.865.255.063 Cuối năm 124.788 Giá gốc - - - - - - Dự phòng Cuối năm CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS 9.551.848 . .Công ty CP Đầu tư Sản xuất và KD GB-TEA . Ngắn hạn .953.Công cụ.865.800. 9.375.825.885.Công ty Cổ phần Chè Trần Phú 3.422.549.031 10.Công ty CPKD Thái Bình Dương . liên kết 17.346 23.000.860. .598.Công ty Cổ phần Chè Thái nguyên .362.222 .250.221.531.787. dụng cụ phân bổ . .221. dụng cụ 6. 29.731.601. dụng cụ phân bổ .301.173 1. - .736.000 .226 3.548.300.592 152. liên kết Cuối năm Đầu năm Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng .563.930 2. .419.000 - .391 69.

Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam .945 6.996.140.000.000.863.599 20. - .297.805. .345.341 Tăng trong năm 1.408 29.863.175.296.406.752 .394.524.328.789 75 .705.000 .893.374 Giảm do hợp nhất 73. .588.399 16. 1.819 .296. - .860.177.967.450.156.194 4.051.070.772 69.Công ty Cổ phần Chè Thái nguyên 177.864.797 637.000 .681.710 1. - .218.172.346. - .017 6.040.049 .435.895.331.131.982.103. .065.285.000 .806.821 10.778 9.346.294.708.232 919.540.600.000 .681.733. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH (tiếp theo) * Đầu tư vào đơn vị khác Cuối năm Đầu năm Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng .231.503 .168.000.669. .293.000 .297. .790.406.479.671.045.000 .683.781.315 .000.381 9.733.232 GIÁ TRỊ CÒN LẠI Tại ngày đầu năm 173.004.024.000.508.173.517. .000 .801.572 19.232.173. . nhượng bán .980 1. Đối với các Công ty chưa thực hiện niêm yết.572.761.897. 124.651.300.232. .648 34.000.406.916.527 Thanh lý.000. - .242.000 . 166.136. thiết bị vận tải.378 Thanh lý.287.569.961.061.536 162.586 16. .CTCP (VLC) 67.029 Giảm trong năm 11. .214.574 10.566.182 212.574 1.281.887.739.584.500.388.138 1.082.006 Giảm khác 1.795.707.880. 131.466.850.070 770.678 531.805.000.000 . - . TSCĐ Nhà cửa.000 .800 . 1.648 4.323.386.996.049.345.995 637.113.923.966.479.291.000.242 Giảm trong năm 73. .Công ty Cổ phần NLN Châu Giang 18.178.Công ty Cổ phần Chè Hà Tĩnh 364.710 20.466.441 Tăng khác 652.996.519 60.768.661 381. 927.505.100.388.918.699 12.864.928 2.028 Giảm khác .Công ty Cổ phần Granite Phú Yên 30.692 BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 Tại ngày cuối năm 100.732 3.961 2. 1.000.579.720 213. .348 203.580.182 212.922.132.000 .491 86. .649 Tăng trong năm 12.822 788.642 101.819 Số dư cuối năm 217.659.162.864.000.606.160.862.711.209 1.296.622 219.487. 30.861.587.888. 79.802 .763.280 65. 927.148.365. nhượng bán .918.480 Đầu tư XDCB hoàn thành 705.633 204.984 202.678.190.899. Công ty chưa xác định được định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư tài chính này do Chuẩn mực Kế toán Việt Nam.588. 136.672.481.389.393 52. vật kiến trúc Máy móc.000 . 1.043.949 15.219 213.189 4.217.Các khoản đầu tư khác 131.834 13.Công ty Cổ phần Lâm Nghiệp Thống Nhất 95.799.669. giá trị hợp lý của các khoản đầu tư cần phải được trình bày.081.484 548.218 1. .060 41.818.000 .708.431.454 30.265. .261.150 1.169.000 .620.591 3.910 2.190.054 Mua trong năm 680. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH Phương tiện Thiết bị. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS 9.599.489.068 137.503 Số dư cuối năm 117.000.576 503.695 418. 7. .005.393 50.74 8.198 .500.490.115 1.205 12.556.Công ty TNHH Thống Nhất 79. .811 1.003.600.193 598. .324.653.269.818.127.501 .215.526. .127. . 128.887 Giảm do hợp nhất 10.668.852. .834.292 1. - (*) Theo qui định tại Thông tư số 200/TT-BTC ngày 22/12/2014. 18.256.127.887 3.291 86.999 32.665 412. - . .238.364.771 781. - .371. Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam chưa có hướng dẫn cụ thể về việc xác định giá trị hợp lý. .470 Khấu hao trong năm 11.503 30.338.752.236.258.274.000.206 11.916.045 326.075.955 19.545.332 Tăng khác 502.824 503.945 15.Công ty CPKD Thái Bình Dương 140. - Cộng 291.781.282.161 162. truyền dẫn dụng cụ quản lý hữu hình khác Tổng cộng NGUYÊN GIÁ Số dư đầu năm 289.711 216.779.592.370.070 936.226. .685.883.021 GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ Số dư đầu năm 116.297.013. 29. . Công ty chỉ đánh giá được những khoản đầu tư đối với Công ty niêm yết tại thời điểm 30/06/2016.346.000 135.928 127. Tuy nhiên.995.018.

089.Thuế xuất.743 Số đã thực nộp trong năm 11.126 GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ Số dư đầu năm 740.883.215. nhập khẩu .700.000 cuối năm Phải thu 20.183.109) 461.092.662. .Công ty TNHH SX-TM-DV Việt Phong .384.617 466.676 - - 31.000 2.698.891 80.576. - Cộng 81.248 - Phần mềm máy tính TSCĐ vô hình khác Tổng cộng NGUYÊN GIÁ Số dư đầu năm 860.000.796.911.171.532.883.761 17. 3.017 161.000 .493 10. 740.000 354.898 76 77 .826 - Số dư cuối năm 623.341.404. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH cuối năm Phải nộp 4.404.261.054 39.717.850.000 4.002.321. 11.763.775.622 - - 8.183.343.962.324 4.839.683 125.823 8.Các khoản phí.566.914.532.594 46.869. Phải trả người bán dài hạn .726 GIÁ TRỊ CÒN LẠI Số phải nộp trong năm Tại ngày đầu năm 120.Công ty CP Sam Phú .743 .443.417 505.934 73.221 52.913.539.404.126 Mua trong kỳ 256.544.259.156.343.171.000.472.924 1.203.325.459 150.898 .105.Thuế thu nhập cá nhân KD Than Trường Minh 3.677.470.898 80.404.758 - 7.800 1.335 2.187 71.454.399.323 - 19.539.791.559.399.092.627.892 Khấu hao trong kỳ 48.Tổng Công ty Sông Gianh - CN Bắc Ninh 4.559.002.973 63. .967.Các loại thuế khác .126 .873.470 1.735.Thuế tài nguyên .333.343.602.119.958.699.700. - .876.700.343.958.689.414.129.Công ty TNHH Tùng Lâm 25.983 4.Các khách hàng khác 35.512. lệ phí và .109 - Số dư cuối năm 327.002.018.676.300 591.400 11.404.962.973 Cộng b.006. Phải trả người bán ngắn hạn 81.696.405 951.850.904.829. - .858 - 1.538. 120.637 2.682 6.935.157 3.400 .000 25.296.457.696.058. .735.461.086 - 2.574 2.410. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 10.383 3.203.Thuế thu nhập doanh nghiệp .891 81.109 793.931 1. - .525 .434.544.517.343.979.750 2.105.791. - .000 2.676 - - - 134.334.733.891 80.292.002.447 8.656.383 .139 666.769.700.321.720 1.898 80. XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG Cuối năm Đầu năm đầu năm Phải nộp - 9.082 2.400 11.488 35.559.994.Công ty CP Chè Phú Đa 10.574.403 .794 - - - 8. PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN NGẮN HẠN 13.033.332 Công trình 225 Nam kỳ Khởi Nghĩa 22.403 10.Thuế giá trị gia tăng đầu ra .Công ty TNHH SX & các khoản phải nộp khác .Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu .654.181 52.000 .918.089.119. 860.489.717 421.954.996.414.000 2.951.525 3.805 - Phân loại lại (493.576.763.676.Công ty TNHH XD và Vận tải Hoàng Trường 2.470.559.662.700.056 Cuối năm Đầu năm Số có khả Số có khả Giá trị năng trả nợ Giá trị năng trả nợ a.983 Phân loại lại (461.014.923.000 53.000 3.315 - 1.876 12.296.000 98.696.211.826 1.891 81.700.000.002. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC Phải thu đầu năm 119.769.461.826) 493.876 Cộng 23.111.572 1.829.454.572.000 .Thuế nhà đất và tiền thuê đất .488 63.148 - Xây dựng cơ bản dở dang khác 1.469.676.696.897 Tại ngày cuối năm 296. .663.244.000 .532.450.958.

655. (v) Vay ngắn hạn các cá nhân theo từng hợp đồng cụ thể.603.000 - 43.Chi nhánh Thủ đô theo các Hợp đồng tín dụng sau: .305.387.000. Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng và Công ty Cổ phần Nhựa .882.992.000 đồng/trái phiếu cho Ngân hàng TMCP Tiên Phong với kỳ hạn 3 năm.000 - - Tăng - - - ngày 18/7/2016 với mục đích bổ sung vốn lưu động phục vụ sản xuất kinh doanh.000 11.970. Thời hạn vay 6 tháng.209 95.000 Giảm .350.000.000.000.000.Vay ng.411.154.000.465. với số tiền vay tối đa là 46.000 - 68.380 97.350.000.000 200.866.133 416.609 95.892.000.5%/năm trong 3 tháng đầu và áp dụng lãi suất cho vay thông thường của Agribank từ tháng thứ 4.489.000.000 43.000 14.000.818.126.000.259 13.000 200.000.Hình thức bảo đảm: Bảo đảm bằng quyền sử dụng đất của bên thứ ba.180.310 26.489 157.992.000 68.Việc phát hành trái phiếu này thực hiện theo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 15/2016/NQ/HĐQT .400.040 37.000 đồng/trái phiếu đã phát hành.5%/năm. Mục đích vay để thanh toán tiền hàng.5%/năm. lãi suất vay 5.300.000.799 67.000.162.994.650 67.667 27. Tài sản đảm bảo là: Cổ phiếu sở hữu hợp pháp của GTNfoods tại Tổng Công ty Chè Việt Nam.822 51.000.000.609 300.000. lãi suất vay từ 6-7%/năm. lãi suất vay 5.000.002.895.770.000.000.466 27.400.650 213. (iv) Đây là các khoản cá nhân và các ngân hàng của Tổng Công ty chè và Các công ty con.217. Thời hạn vay 5 tháng.603.5%/năm.369.154.000.649.162.259 13.098 148. Các kỳ tiếp theo được tính bằng trung bình cộng lãi suất tiết kiệm cá nhân.Vay dài hn ca T ng Công ty Chè -CTCP (iv) Công ty Chăn Nuôi Việt Nam.Hợp đồng cấp tín dụng từng lần 1483-LAV-201500445 ngày 28/08/2015.225.465. thời hạn vay 4 tháng.939.551 22.000.320.602.000. Trong năm 17. Thời hạn vay dưới 12 tháng Số có khả năng Cuối năm trả nợ 19.020 14.000 đồng. thời gian vay dưới 12 tháng.299.975.098 457.852. .392 119. kỳ hạn 12 tháng trả sau đối với Đồng Việt Nam công bố tại các chi nhánh. Mục đích vay để thanh toán tiền hàng.Công ty CP Chng khoán Sài Gòn .000 đồng.400. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 Số có khả năng 14.362.542.392 604.615.000.133 390.369.523.370 14. VAY VÀ NỢ THUÊ TÀI CHÍNH .290 11.897. với số tiền vay tối đa là 1.CN Th Đô (i) 14.000.000 .259 213.000.000.000 119.000 13.234.819 19.853 390.300.297.000.000 19. VAY VÀ NỢ THUÊ TÀI CHÍNH (tiếp theo) trả nợ Đầu năm 27. lãi suất 7. sở giao dịch của Giá trị 51.Hợp đồng cấp tín dụng từng lần 1483-LAV-201500484 ngày 21/09/2015.162.000.000 - - (i) Vay Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam .776 45.969.000.000 14. Mục đích vay để thanh toán tiền hàng.040 37.000.558 13.523.074. Đồng thời phát hành 300 trái phiếu mới mệnh giá 1.489 19.000.866.Hợp đồng cấp tín dụng từng lần 1483-LAV-201500422 ngày 12/08/2015.776 37.975.297.770.305.000 68.225.776 37.000 148.895.313.799 67. với số tiền vay tối đa là 72.000.747.609 - - - - - - - - - - bốn ngân hàng Thương mại tại Hà nội bao gồm: Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam (sở giao dịch).Chi Nhánh Đông Đô theo Hợp đồng tín dụng số 01/2016/134820/HĐHMTD ngày 18/7/2016 và Hợp đồng thấu chi số 01/2016/134820/HĐTC 37.074.000 2. Mục đích toán tiền mua hàng cho các nhà cung cấp. lãi suất vay 10%/năm.588.000.Hà Ni (Vay Margin) ngày 27/04/2016.297.259 913.000 119.Ngân hàng TMCP K th ng Vit Nam -CN Đà N ng . .000.350.000 7.180.305.618.503 604.000.649.369.000 đồng.074.000. (iii) Vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam.000 43.230.600.000 97.000.000.000 14.331. (ii) Vay Ngắn hạn Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng theo các hợp đồng vay.5%/năm trong 3 tháng đầu và áp dụng lãi suất cho vay thông thường của Agribank từ tháng thứ 4.300.970.074. Thời hạn vay 5 tháng. lãi suất kỳ đầu tiên là 10.000.818.400.000.668.230.299.350.000.089.969.380 2.000.209 - 6.234. Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Chi nhánh Hà Nội).939.655.489.603.868.Ngân hàng NN&PTNT Vit Nam . Ngân hàng TMCP Đầu tư Phát triển Việt Nam (Sở giao dịch 1) và Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Hội sở) cộng với biên độ 3.747.819 19.000.000.000.609 - - - - - - - - - (vi) Trái phiếu phát hành: Trong kỳ Công ty đã tiến hành mua lại toàn bộ 200 trái phiếu với mệnh giá: 1.313.290 11.590.000.000 300. Giá trị 27.305.000 496.897.558 405. Tổng + Vay Công ty CP ĐTSX và KD GB-TEA Vit Nam .369.350.603.542.

006 12. + Vay các cá nhân và t chc khác (iv) + Vay Ngân hàng BIDV Đông Đô (iii) .328.376. Vay ngn hn Các khoản khác 1.Vay ca các cá nhân (v) .767.979.491 139.261.515 12.906.014.919 b.842 Cng 78 79 .n hn ca T ng Công ty Chè -CTCP Miền Trung.615.994.923 a.992.Trái phiu phát hành (vi) + Nguyn Th Minh T Cuối năm Đầu năm + Nguyn V n T i + Nguyn Th Lý + Ph m Th Lý Lãi vay 2. CHI PHÍ PHẢI TRẢ NGẮN HẠN .067. Vay dài hn Cộng 3.Công ty CP Invest Tây Đi D ng + Vay Ngân hàng VP bank (ii) 15.

.752.000.000) Giảm do hợp nhất .864.407.260.494.000. 68. 54. (**) Lỗ do phần chênh lệch giá phí khoản đầu tư thêm 7.711.000.000. Dài hạn a.507 - 56.709 (105.Ông Michael Louis Rosen .864.Lãi vay phải trả Ngân hàng NN&PTNN CN Bách Khoa CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS 51.825.000.000 Lãi trong năm .223.485 379.694. .000 cổ phần để tăng vốn điều lệ từ 1.873 Cuối năm 5. .855.068) 798.000.866.000.855.299.779 247.122.396 - 51. .672.961. (88.000.974 .261.081. Y tế.1.000. (7.000. PHẢI TRẢ KHÁC .767.000.299.000.000.042. ký cược dài hạn .485.485.734.000.684.000.071.500.000. phải nộp khác .000. 15.200.462 24.038 221.115 cổ phiếu của Tổng Công ty Chè Việt Nam.730 204.000. phải nộp khác .000) (88.000 . . 81 .Công ty CP ĐTSX & KD GB-Tea .000.402.000.305 15.337 Tăng vốn 68. 115.358 Tăng vốn (*) 1.821 9.017.305 Tăng do trích lập quỹ . .156.900.961.000.Các khoản phải trả. Phần chênh lệch này được ghi nhận trực tiếp giảm vào lợi nhuận sau BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 thuế chưa phân phối mà không ghi nhận là Lợi thế thương mại theo qui định của Thông tư 202/2014/TT-BTC. .228.745.000 245. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu Vốn đầu tư Thặng dư Quỹ Đầu tư Quỹ khác Lợi nhuận của chủ sở hữu vốn cổ phần phát triển chủ sở hữu chưa phân phối Tổng cộng NĂM TRƯỚC Số dư đầu năm 680.000 .506.741 - 5.000 đồng.505.396 331.749.575.709 101.000) (68.000 đồng lên 2.673.242 - 750.736.974 Lãi trong kỳ .000.Kinh phí công đoàn 16.Các khoản phải trả.581 Lỗ do mua thêm vốn tại Công ty con (**) .000) Tăng (giảm) do hợp nhất .000 .359.337 795.951.972. . VỐN CHỦ SỞ HỮU 17.038 221. .000 đồng.907.000 9.380. .024. 683.840 .000 đồng lên 1. 514.1.500.974 1.500.228.000.000. 683.000.267 2.500. Thất Nghiệp .038 221. Đợt 2: Tăng vốn theo Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2016 số 01/2016/NQ/ĐHĐCĐ ngày 26 tháng 04 năm 2016 thông qua phương án phát hành riêng lẻ thêm 100.589 19.197.000 cổ phần để tăng vốn điều lệ từ 748.000.993.869.860.476.000. .342 54. 683. (68.000.826 14.617 Đầu năm 17.825.024.868. .907.054. .741 26.342 Chia cổ tức .000.042.482.053.081. Ngắn hạn . .000 4.138.000 51. 540.738.054. .866.Phải trả về cổ phần hóa tại TCT Chè .549 21.997.611 850.000.569 (*) Trong năm công ty tiến hành tăng vốn 2 đợt: Đợt 1: Tăng vốn theo Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông bất thường 2015 (theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản) ngày 9 tháng 11 năm 2015 của Công ty đã thông qua phương án phát hành riêng lẻ 75.Ông Yasuyo Asano .081.505.679 Số dư cuối năm 748.80 Cộng Cộng b.900. .299.156.629. .649) (7. .904.791.000.000 .Nhận ký quỹ.709 101.914.611 850.540.380.Bảo hiểm xã hội.649) Số dư cuối năm 2.000. .629.951.373.000.000 12.358 NĂM NAY Số dư đầu năm 748.100 301. .000 90.042.000 245.505.973 14.

005) Doanh thu bán hàng hóa.000 74.812.420.458.299.695 Chi phí tài chính khác 489.000.000 Cộng 1. 4.160 457.365.099 Cộng 19.416. thành phẩm 1.539 Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.982.330.394.794. GIÁ VỐN HÀNG BÁN Cuối năm Đầu năm Năm nay Năm trước Cổ phiếu Cổ phiếu Giá vốn của hàng hóa.743.045 8.137. CHI PHÍ BÁN HÀNG Năm nay Năm trước Doanh thu thuần 1.820.736.921.816.425.099 Lỗ chênh lệch tỷ giá 167.754. DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ Chi phí lãi vay 23.222.432 2.000.2.250 5.684 14.880.794.000 Lãi tiền gửi.864 857.476 2.773.286.540. Cổ tức.361 6.347 2.267.822. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 17.941.730.845.797.660 Chi phí dụng cụ bán hàng 392.923.562 169.308.267.000.414.000 Chiết khấu thanh toán 687.944.873.903.013 2.324.887.456.800. - 3.422.281 Cộng 25.432 2.939 252.800.522.085 362.099 Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 250.999. - Lãi chênh lệch tỷ giá 159.346 1.497.495 Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng 250.882 Giá vốn hoạt động xây dựng .071 1.611 Các khoản giảm trừ 1. CHI PHÍ TÀI CHÍNH (Đơn vị tính: VND) Năm nay Năm trước 1.045. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 250.099.000 74.497.743. tiền cho vay `10.624. (866.127 Năm nay Năm trước Lỗ từ đầu tư cổ phiếu ngắn hạn .525.624 Lãi từ đầu tư cổ phiếu ngắn hạn .430.263.540.000.314. lợi nhuận được chia 3.458.045.740. 91.476 82 83 .495 Cộng 1.036 27.000.375. Cổ phiếu 2.809 Doanh thu dịch vụ .465.000 74.690 34.730.804 34.365. 97.497.694. 91.360.059.800.845.000.695.085 362.784 30. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 4.000 Giá vốn dịch vụ .044 Năm nay Năm trước Chi phí dịch vụ mua ngoài 9.099.966.922.952 - Doanh thu xây dựng .570.416.372.996.476 Cổ phiếu phổ thông 250.000 74.071 2.743.137 15.898 Trích lập dự phòng 258.330.822.394.000 Lãi chuyển nhượng Cổ phần 11.774.595 2. 49.090.269.108.471.762.743. thành phẩm đã bán 1.996.692 Hoàn nhập dự phòng .451.887.628.877.951.522.887.016.000 Cổ phiếu ưu đãi .365.071 1.730. GIÁ VỐN HÀNG BÁN Chi phí khấu hao 172.000 VND/ Cổ phiếu.769.250 Hàng bán bị trả lại 1.000 Năm nay Năm trước Cổ phiếu phổ thông 250.850 VI.286.153.000 74.882 Chi phí bán hàng khác 1.057. 1.497.800.420.921.800.942 Giá vốn dịch vụ .406 Cổ phiếu ưu đãi .740.424.109 Cộng 24.509 Giá vốn của hàng hóa.071 2.121. 49.253 Giá vốn hoạt động xây dựng .442 Chi phí nhân viên bán hàng 7.000 400.570. 49.571 Doanh thu 1. thành phẩm đã bán 1.215.088.365.109.654.

010.054 6.509.342 Chi phí đồ dùng văn phòng 1.132.845 VII.382.342 Chi phí dự phòng 4.032.049 365.005 180.642.400 15.275 748.305 54.046 Chi phí khác 3.505.480.754. LỢI NHUẬN KHÁC 10.768 Thu thanh lý vật tư.027 6.905 .076 1.929.906.483.386 Chi phí thanh lý vật tư.251 74. số thuế được trình bày trên các báo cáo tài viên HĐQT của GTNfoods và Chủ tịch HĐQT của Công ty chính có thể sẽ bị thay đổi theo quyết định cuối cùng của cơ quan thuế. công cụ dụng cụ 3.593.813.291.228 .684.784.462 (*) Công ty chưa có kế hoạch trích Quỹ khen thưởng.569 .800.430.195 Các khoản điều chỉnh (*) Chi phí khấu hao 4.058.644 Lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ phiếu phổ thông 15. Cổ phần Invest Tây Đại Dương đến 25/05/2016.446. công cụ dụng cụ 4.225.Công ty TNHH MTV Ladofood Công ty con của Công ty liên kết Cộng 5.693 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 101 734 Cộng 54.876.182 Chi phí khác 25.053.013.301 5.588 Lãi từ thanh lý TSCĐ 125.489 Lợi nhuận hoặc lỗ sau thuế 15.295.407 41.737 3.425 15.867 Mối quan hệ của các bên liên quan trong năm 8.164.208.000 Chi phí dịch vụ mua ngoài 8.Công ty CP Chè Kim Anh Công ty liên kết của Công ty con Thuế TNDN các Công ty con 3.438.715 Thu nhập khác 18.086.937.900.253 Chi phí nhân công 59.738. Do việc áp dụng luật và các quy .943.788.752.742 3.961.077 8. vật liệu 160.900.349.734.362.722. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH Bên liên quan Mối quan hệ Năm nay Năm trước .159.518.139.664 .000.731.042.633.665.656.419 (Đơn vị tính: VND) Tiền phạt thực hiện hợp đồng .532 Chi phí khác 10.424 22.629.006 92.040. Bình quân gia quyền của số cổ phiếu phổ thông (cổ phiếu) 158.054.034.768 9.215.054.432 4.469 14.723 Chi phí khấu hao tài sản cố định 29.135.846.294.576.176.377. CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 9.098.225.066.108. phúc lợi trên Lợi nhuận sau thuế do đó không có số liệu trình bày.700.402.678.Công ty Cổ phần Invest Tây Đại Dương Cổ đông lớn.750.441 Chi phí quản lý khác 11.874.499.159.214.616.235.608.547. 7.912.479.307.611.251 4.838. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN QUAN Mối quan hệ của các bên liên quan trong kỳ Lợi nhuận khác 8.365 357.464.839.303.305 54.843. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 6.135.259.601 5.Công ty CP Chè Phú Đa Công ty liên kết của Công ty con Thuế TNDN Công ty mẹ 1.396. chậm nộp thuế 3.184.044.125. 2.281.961.278 292.844. LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước Chi phí nhân viên quản lý 24.Ông Michael Louis Rosen Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc Các báo cáo thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế.Tổng Công ty Lâm nghiệp Sài Gòn Công ty liên kết .629.807 Cộng 302.698.523.358 10. đồng thời ông Nguyễn Trí Thiện là Thành định về thuế có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau. 84 85 .264 Chi phí dịch vụ mua ngoài 27.875.123.738 Thu nhập khác 13. CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH THEO YẾU TỐ Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước Chi phí nguyên liệu. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC Tiền phạt thuế.218 10.063.227.401.304 4.

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 Giao dịch với các bên liên quan trong kỳ Phân bón Nông s.

(7.000.782 Công ty Cổ phần Invest Tây Đại Dương Trả lãi đi vay 1. .223 Li nhu*n sau thu .936.556 TÀI SN Công ty TNHH MTV Ladofood Mua hàng 213.n M%t hàng khác T&ng Cng Bên liên quan Nội dung nghiệp vụ Giá trị (VND) K'T QU KINH DOANH (tip theo) Li nhun k toán trc thu .222.667. 16.555. . .544.651.341) Công ty Cổ phần Invest Tây Đại Dương Lãi đi vay 372.284.931. .574 Tài s.301.369.123 Công ty Cổ phần Invest Tây Đại Dương Trả gốc vay 67. 23.000) Chi phí thu . . .000.

n b phn 39.678 1.826 Tài s.958 1.192.258 Ông Michael Louis Rosen Phí môi giới 9.215.179.168.142.991.837.622 10.383.794.770.260.993.

143 T&ng tài s. 2.013.079 Công ty CP Chè Phú Đa Mua hàng 120.950.047.n không phân b .359.245.

933. 3.497.120.226.762 N PHI TR Tổng Công ty Lâm nghiệp Sài Gòn Bán hàng 2.650 N ph.350.206.337 Công ty CP Chè Kim Anh Mua hàng 657.n .

i tr.

598 N ph.990.574.536.746.503. b phn 5.339.045 306.000 3.535.553 296.076.

i tr.

178 Số dư với bên liên quan tại ngày 31/12/2016 T&ng n ph.246. 79. .882. không phân b . .

i tr.

882.953 53.514.793.880.260.826 Hà ni Tây Nguyên Khu v+c khác T&ng cng toàn Công ty Công ty CP Chè Phú Đa Phải thu khác 3.690.451.119.456.365.901.403 Doanh thu thun t" bán hàng ra bên ngoài 520. .786.497.471.009) (524.954.380.235 1.852.287.220 Giá vn (515.776 Bên liên quan Nội dung nghiệp vụ Giá trị (VND) 2.601) (1.542.576.087.461) (703.276 Năm nay Năm trước Tài s.2 Thông tin bộ phận thứ yếu theo khu vực địa lý Ông Michael Louis Rosen Phải trả khác 9.718. .825 K'T QU KINH DOANH Công ty CP Chè Phú Đa Phải trả người bán 10. .743.323.425.634 77.689 18.375.071) Thu nhập của các thành viên Ban Giám đốc và Hội đồng quản trị Li nhun gp 5.150 722.542.281.176.161.395.820. 385.173.962 577.993.884.347 Công ty CP Chè Kim Anh Phải thu khách hàng 3.242.

316.350.934.801.957 261.n b phn 2.383.226.002 3.378 10.206.650.256.337 N ph.168.

i tr.

Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 210/2009/TT-BTC hướng dẫn áp dụng Chuẩn 2.256.471 385.553 268.718.020 1.460. Thông tư 210 không đưa ra hướng dẫn tương đương cho việc đánh giá và ghi nhận công cụ tài chính bao gồm cả áp 2.990.323.725. Tuy nhiên. b phn 112. ("Thông tư 210").000 3. Thông tin bộ phận chính yếu theo lĩnh vực kinh doanh dụng giá trị hợp lý nhằm phù hợp với Chuẩn mực kế toán quốc tế và Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc Phân bón Nông s.076. có hiệu lực đối với các Báo cáo tài chính từ năm 2011 trở đi.063.076.063.1. BÁO CÁO BỘ PHẬN mực kế toán quốc tế về trình bày Báo cáo tài chính và Thuyết minh thông tin đối với công cụ tài chính Thông tin bộ phận được trình bày theo lĩnh vực kinh doanh và khu vực địa lý.776 Thu nhập của Ban Giám đốc và HĐQT 3.194.536. CÔNG CỤ TÀI CHÍNH Ngày 06/11/2009.460.000 Cộng 3.456.614.256.752 3.020 1.

347 3.150 722. Các loại công cụ tài chính Khu hao và chi phí phân b (515.718.461) (703.880.451.276 Cui n#m Đu n#m Chi phí không phân b .235 1.514.884. Các khoản mục tài sản và nợ của Công ty vẫn được ghi nhận và hạch toán theo các quy định hiện hành của các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Hệ thống kế toán Việt Nam.009) (524.380.425.375.542. K'T QU KINH DOANH Doanh thu thun t" bán hàng ra bên ngoài 520.954.962 577.313.793.071) Giá tr ghi s& Li nhun gp t" ho t đng kinh doanh 5.690.820. (74.087.901.365.088.497.786.470) Tài s.882.542.743.634 77.689 18.852.601) (1.287.173.1.953 53.161.176.n M%t hàng khác T&ng Cng tế.

n tài chính Doanh thu tài chính . . .804 Ti n và các kho. 25.153.951.

449.137) Ph.291 Chi phí tài chính .308.570.029.592.572. (24. .n tng đng ti n 610. .544 416.

i thu khách hàng và ph.

262. (10.469 Đu t dài h n 594. .100.811.457 442.592 Chi phí khác .227.656.i thu khác 348.598 74.778 Li nhun t" Công ty liên kt. .766.225.712.810.283.218) Tài s.795. . .808.749.116.294.225.814. 18.391 Thu nhp khác .720.699 413. liên doanh 10.399 Đu t ngn h n 30.

187.n tài chính khác Chi phí khác .294.218) Cng 1.342. .052 86 87 .347.225. . (10.298 1.727.584.785.

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 Giá tr ghi s& Kho.

c D $i 1 n#m T/ 1 n#m .n m.5 n#m T&ng Cui n#m Đu n#m N PHI TR TÀI CHÍNH S d cui k' N ph.

i tr.

tài chính Các kho.

098 Các kho.970.154.369.074.609 148.n vay 51.489 97.895.523.

770.350.970.392 Ph.n vay 148.523.098 604.

i tr.

ng!i bán và ph.

i tr.

244.144.000.093. khác 172.133 51.133 Ph.244.000 172.

i tr.

ng!i bán và ph.

i tr.

133 418.591.122.144.035 Chi phí ph. khác 172.244.

i tr.

328.328.006 Chi phí ph. 3. 3.994.006 .994.

i tr.

006 12.237 Cng 323.328.842 Cng 226.208.628 97.994.906.997.074. 3.133.208.609 323.997.035.577.269 S d đu k: Các kho.420.237 1.992.354.380.

770.603.1.392 3.259 604.n vay 390.465.133 213.305. Các loại công cụ tài chính (tiếp theo) được các lãi suất có lợi cho mục đích của Công ty và Ph.747.350.

i tr.

ng!i bán và ph.

i tr.

035 vẫn nằm trong giới hạn quản lý rủi ro của mình.377. Chi phí ph.591.639 5.122.566. khác 412.745.396 418.024.

i tr.

906.3.842 Công ty chưa đánh giá giá trị hợp lý của tài sản Cng 816.035.348.992.842 .329.024.906. 12.992.380. 12.354.269 tài chính và nợ phải trả tài chính tại ngày kết thúc 3.032.614 219.2 Quản lý rủi ro về giá cổ phiếu TÀI SN TÀI CHÍNH niên độ kế toán do Thông tư 210 cũng như các quy Các cổ phiếu đã niêm yết và chưa niêm yết do S d cui k: định hiện hành chưa có hướng dẫn cụ thể về việc Công ty nắm giữ bị ảnh hưởng bởi các rủi ro thị Ti n và các kho.655 1.

572.592.572.544 xác định giá trị hợp lý của các tài sản tài chính và nợ trường phát sinh từ tính không chắc chắn về giá trị phải trả tài chính. Ph.544 .n tng đng ti n 610.592. 610.

i thu khách hàng và ph.

100.598 .795. 594.598 3.283.2. Quản lý rủi ro vốn về giá cổ phiếu bằng cách thiết lập hạn mức đầu tư Đu t dài h n .457 tương lai của cổ phiếu đầu tư. Công ty quản trị nguồn vốn nhằm đảm bảo rằng Tài s.699 vào cổ phiếu và các phân tích dự báo thị trường.712.283.808.712.i thu khác 348. 348.457 .262.699 594.100.808. Công ty quản lý rủi ro Đu t ngn h n 30. 30.262.795.

684. Ti n và các kho.599 594. vừa tối đa 3.785.584.3.100.3 Quản lý rủi ro tín dụng Cng 989.298 hóa lợi ích của các cổ đông/chủ sở hữu thông qua S d đu k: Rủi ro tín dụng xảy ra khi một khách hàng hoặc tối ưu hóa số dư nguồn vốn và công nợ.n tài chính khác .630. - Công ty có thể vừa hoạt động liên tục.342.712.699 1.

291 .n tng đng ti n 416.029.291 đối tác không đáp ứng được các nghĩa vụ trong hợp đồng dẫn đến các tổn thất tài chính cho Công ty.449. Ph.029. 416.449.

i thu khách hàng và ph.

208.720. 413. 74.778 Cấu trúc vốn của Công ty gồm có các khoản nợ Công ty có chính sách tín dụng phù hợp và thường Đu t ngn h n 74.864 442.227.116.227.038.i thu khác 435.908.681.592 413.391 .749.811.810. phần vốn thuộc sở hữu của các cổ đông/chủ sở hữu của Công ty (bao gồm có chịu rủi ro tín dụng hay không. Tài s.914 6.749.391 thuần (bao gồm các khoản vay trừ đi tiền và các xuyên theo dõi tình hình để đánh giá xem Công ty Đu t dài h n .811.810.592 khoản tương đương tiền).

chính do thiếu thị trường mua bán các công cụ sách của Công ty là theo dõi thường xuyên các yêu tài chính này. Công ty không thực trong kỳ ở mức có thể được kiểm soát đối với số vốn hiện các biện pháp phòng ngừa các rủi ro tài mà Công ty tin rằng có thể tạo ra trong kỳ đó. Công ty quản lý rủi ro lãi suất bằng cách tài chính phi phái sinh trên cơ sở không chiết khấu Chủ tịch HĐQT Kế toán trưởng Người lập biểu phân tích tình hình cạnh tranh trên thị trường để có tại thời điểm lập báo cáo: Ngày 25 tháng 03 năm 2017 88 89 .720.052 3. Tính thanh khoản Không có sự kiện nào phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán cần trình bày trên Báo cáo rủi ro tỷ giá. CÁC KHOẢN CÔNG NỢ TIỀM TÀNG ro lãi suất của dòng tiền.727. luồng tiền trong tương lai của một công cụ tài chính sẽ biến động theo những thay đổi của lãi suất thị Bảng dưới đây trình bày chi tiết các mức đáo hạn cho nợ phải trả tài chính phi phái sinh và tài sản Tạ Văn Quyền Hoàng Mạnh Cường Nguyễn Thị Thu Huyền trường.3. rủi ro thanh khoản và rủi trội giữa nợ phải trả đến hạn và tài sản đến hạn 5.n tài chính khác - vốn góp. Quản lý rủi ro tài chính 4. 6.Tư Rủi ro lãi suất là rủi ro mà giá trị hợp lý hoặc các nguồn vốn mà các chủ sở hữu cam kết góp.4 Quản lý rủi ro thanh khoản phối). các quỹ và lợi nhuận sau thuế chưa phân Cng 926. các khoản vay. vấn Đất Việt tại Hà Nội kiểm toán.596 420. rủi ro lãi suất và rủi ro về giá cổ cũng được Công ty quản lý nhằm đảm bảo mức phụ phiếu).295.3. SỐ LIỆU SO SÁNH cầu về thanh khoản hiện tại và dự kiến trong tương 3.456 1. SỰ KIỆN PHÁT SINH SAU NGÀY KẾT THÚC KỲ KẾ TOÁN bảo đủ nguồn vốn để đáp ứng các nghĩa vụ tài Rủi ro tài chính bao gồm rủi ro thị trường (bao gồm chính hiện tại và trong tương lai.431.187. Mục đích quản lý rủi ro thanh khoản nhằm đảm 3. rủi ro tín dụng.1 Quản lý rủi ro lãi suất lai nhằm đảm bảo Công ty duy trì mức dự phòng Số liệu so sánh trên Bảng Cân đối kế toán và thuyết minh tương ứng là số liệu của Báo cáo tài chính tiền mặt và tiền gửi ngân hàng.467. cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2015 đã được Chi nhánh Công ty TNHH Kiểm toán .3.347. Chính Công ty không có khoản công nợ tiềm tàng nào tính đến ngày 31/12/2016.

..................................................................................................................................92 BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP.............96 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ RIÊNG.....................................................................93 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN RIÊNG ...............................95 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH RIÊNG ........98 ......CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN CHO NĂM TÀI CHÍNH KẾT THÚC NGÀY 31/12/2016 NỘI DUNG TRANG BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC.......................................................................................................................................94 ....................97 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG ........................................................................................................118 ..............

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC Số: /2017/BCTC-KTV/HN BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP Ban Giám c Công ty C phn GTNfoods (g#i t%t là “Công ty”) .

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh này. được lập đoán của kiểm toán viên. Hà Nội.Tư vấn tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các Đất Việt tại Hà Nội Tạ Văn Quyền Chủ tịch HĐQT HOÀNG ĐÌNH HẢI . bao gồm đánh giá rủi ro ngày 25/03/2017. C húng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính Các thành viên của Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc điều hành Công ty tại ngày lập Báo cáo này gồm: riêng kèm theo của Công ty Cổ phần Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét GTNfoods (gọi tắt là "Công ty"). hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính riêng của Công hành vi gian lận và sai phạm khác. Báo cáo tài chính của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về dụng các chính sách đó một cách nhất quán. Trong việc lập các Báo cáo tài nhầm lẫn. bao gồm Bảng cân đối kế toán riêng tại ngày lận hoặc nhầm lẫn. chế độ kế toán doanh nghiệp Việt lệch trọng yếu cần được công bố và giải thích thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc trong báo cáo tài chính hay không. thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế. trên các báo cáo tài chính riêng tuân thủ các Chuẩn mực Kế báo cáo tài chính riêng dựa trên kết quả của cuộc • Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty toán Việt Nam.Phó Giám đốc LÊ THẾ THANH . kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của riêng. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo và thận trọng. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro Ông Tạ Văn Quyền Chủ tịch BAN GIÁM ĐỐC 31/12/2016. hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Giám đốc chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh. Hệ thống Kế toán doanh nghiệp Việt kiểm toán. liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công Thay mặt và đại diện cho Ban Giám đốc. và tài chính riêng. Kính gửi: Các cổ đông và Hội đồng quản trị Công ty cổ phần GTNfoods HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐC số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính riêng. Công ty trong kỳ. riêng đã phản ánh trung thực và hợp lý. Ban Giám đốc được yêu cầu phải: rằng sổ sách kế toán được ghi chép một cách phù TRÁCH NHIỆM CỦA KIỂM TOÁN VIÊN • Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp hợp để phản ánh một cách hợp lý tình hình tài chính Theo ý kiến của chúng tôi. ngày tháng năm 2017 Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ Chi nhánh Công ty TNHH Kiểm toán .Kiểm toán viên Ngày 25 tháng 03 năm 2017 Số Giấy CN ĐKHN kiểm toán: 2282-2015-037-1 Số Giấy CN ĐKHN kiểm toán: 2372-2014-037-1 92 93 . lập và trình bày báo cáo tài chính. có những áp dụng sai quy định về đạo đức nghề nghiệp. tại ngày 31/12/2016 cũng như kết quả hoạt động Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. phù hợp với chuẩn được tuân thủ hay không. riêng không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của chúng tôi. Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo Ý KIẾN CỦA KIỂM TOÁN VIÊN chính riêng này. lập kế hoạch và bảo an toàn cho tài sản của Công ty và thực hiện các mực kế toán. Các chuẩn mực kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm • Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các Việt Nam. Ban Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đảm tài chính kết thúc cùng ngày. Công việc Ông La Mạnh Tiến Thành viên Ông Ngô Hồng Thái Phó Tổng Giám đốc Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp lập và trình bày trung thực và hợp lý Báo cáo tài của các chính sách kế toán được áp dụng và tính Bà Chew Mei Ying Thành viên Ông Phạm Duy Cường Giám đốc tài chính chính riêng của Công ty theo chuẩn mực kế toán. định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày • Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập Báo Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày nội bộ mà Ban Giám đốc xác định là cần thiết để cáo tài chính riêng phản ánh một cách trung thực và toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và báo cáo tài chính riêng hợp lý nhằm hạn chế rủi đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp lý tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của ro và gian lận. tuy Ông Nguyễn Trí Thiện Thành viên Ông La Mạnh Tiến Phó Tổng Giám đốc nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu Ông Hoàng Mạnh Cường Thành viên Ông Huỳnh Hoài Bảo Phó Tổng Giám đốc TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng cho năm tài Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo Ông Nghiêm Văn Thắng Phó chủ tịch Ông Michael Louis Rosen Tổng Giám đốc chính kết thúc cùng và Bản thuyết minh báo cáo tài tài chính riêng trung thực. hợp lý nhằm thiết kế các Ông Michael Louis Rosen Thành viên Ông Nguyễn Trần Quang Phó Tổng Giám đốc chính riêng. • Lập báo cáo tài chính riêng trên cơ sở hoạt động ty có còn sai sót trọng yếu hay không. trình báo cáo này cùng vi báo cáo tài chính riêng ã  c kim toán ca Công ty cho nm tài chính kt thúc ngày 31/12/2016. từ trang 03 đến trang có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính do gian HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ 28.

262.178 C. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN RIÊNG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN RIÊNG (tiếp theo) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2016 Tại ngày 31 tháng 12 năm 2016 MẪU SỐ B 01-DN MẪU SỐ B 01-DN Đơn vị tính: VND Đơn vị tính: VND TÀI SN Mã s Thuyt minh S cui n#m S đu n#m TÀI SN Mã s Thuyt minh S cui n#m S đu n#m A.363.016.838.063 I.082 593.955.305 572.829. N[ PHZI TRZ 300 116. Ti n và các kho.894.124. TÀI SN NG N H N 100 1.605.

504.1 469.305 372.n t ng đ ng ti n 110 V.377 48.364.526 I. N ngn h n 310 21.377 48.031. Ph.262.124.838.364. Ti n 111 15.263.063 1.504.263.031.605.526 1.

i tr.

407 2.484. Các kho. ng!i bán ngn h n 311 V.936.354.801.898 36.11 8.

000 - 3.000.000.n tng đng ti n 112 454. Thu và các kho.

n ph.

i np Nhà nc 313 V.213 II.8a .221. 64. Đu t tài chính ngn hn 120 V.138. Ph.816.045.601.12 2.528.221.601.391 1.647 6. Chng khoán kinh doanh 121 . 64.391 4.

i tr.

Các kho.323 - III.043. ng!i lao đng 314 233.

n ph.

804.526 480.014.411.416.i thu ngn hn 130 1.073 5. Chi phí ph.732.

i tr.

451.923.611 4.667 1. Ph.14 513.400. ngn h n 315 V.

538 194. Ph.750.582.891.371 9.658.2 40.i thu ngn h n ca khách hàng 131 V.

i tr.

826 - 2. ngn h n khác 319 V.993. Tr.15 10.010.

Vay và n thuê tài chính ngn h n 320 V.3 1. 325.531 242.473. trc cho ng!i bán ngn h n 132 V. Ph.827.813 10.597.893.776 5.13a .801.554.278.

000.i thu v cho vay ngn h n 135 V.000. Ph.500.389.000.000.4 27.000 6.000 200.500.000 II.000.000 6. N dài h n 330 95.

717.252.13b 95.000.498.6 8. D. Tài s.000 IV.468 - 1. Hàng t n kho 141 V. Hàng tn kho 140 8.708.5 69.428.668 V.000.i thu ngn h n khác 136 V. Vay và n thuê tài chính dài h n 338 V.030 824.458.000 200.481.498.828.889 8.717.000. V]N CH^ S_ H`U 400 2.468 .443.091.000.457 36.538.

n ngn hn khác 150 239.030 824.428. Vn ch s hu 410 V.16 2.711 319.637. Chi phí tr.828.091.668 1.188 I.802.708.481.

Vn góp ca ch s hu 411 2.500.355.617 1.000.079. Thu GTGT đc khu tr" 152 44.000 748.000.7a 188. trc ngn h n 151 V.000.500.000 2.000 3.000.C phiu ph thông có quy n biu quyt 411a 2.571 .324 259.000.504 60.862.000 748.000. Thu và các kho.000.557.000.

n ph.

668 II.883 - 2. TÀI SN DÀI H N 200 1.584.505. Tài s.051. Th&ng d vn c phn 412 245.i thu nhà nc 153 V.202.553 11.974 - B.565.12 6.386.091.042.253 803.141.481.650.056 76.017. Li nhun sau thu cha phân phi 421 83.

365 .LNST cha phân phi l#y k đn cui k' trc 421a 76. Tài s.001 1.529.107.248.775.091.n c đnh 220 3.733.668 38.481.779 4.161.

945.n c đnh hu hình 221 V.605.983.102.040 .396.Giá tr hao mòn l#y k 223 (1.728 .462.294.774 4.667 . Tài s.915.929.544.081.902.970.033.689.544.728 4.335 1.592.388 37.9 3.748.688) TjNG CFNG NGUwN V]N 440 2.731 3.Nguyên giá 222 4.592.954) (441.677.LNST cha phân phi k' này 421b 7.720.

222.787 3. Đu t tài chính dài hn 250 V.000.000.218.115 799.995) (41.555.255.913.047.675) V.8b 1.300 623.000.087 1.300 2.325 . Đu t góp vn vào đn v khác 253 67.000 4.666. D phòng gi.522.Nguyên giá 228 142.566.944.031.120.787 65.000 .005 58.Giá tr hao mòn l#y k 229 (74.333.467.100.491 110. liên kt 252 106.000 100.086.089. Đu t vào công ty liên doanh. Đu t vào công ty con 251 878.n c đnh vô hình 227 V.123.752.10 67.478.

m giá đu t tài chính dài h n 254 (5. Tài s.166.463) - VI.843.

334.924.101 Tạ Văn Quyền Hoàng Mạnh Cường Nguyễn Thị Thu Huyền Chủ tịch HĐQT Kế toán trưởng Người lập biểu 1. Chi phí tr.n dài hn khác 260 367.359 314.

924.335 1.929.605.970.731 94 95 .101 Ngày 25 tháng 03 năm 2017 TNG CNG TÀI SN 270 2.334.7b 367. trc dài h n 261 V.396.945.033.359 314.

112 1.033.1 1.243.p dch v. L=U CHUY>N TI?N T@ HO T ĐNG KINH DOANH 1.889.184.624.502.169. Các kho.572 2.906. Li nhu*n tr $c thu 01 8.026. 01 VI. Doanh thu bán hàng và cung c.873 I.442 44.505. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH RIÊNG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ RIÊNG Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016 ((Theo phương pháp gián tiếp) MẪU SỐ B 02-DN Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016 Đơn vị tính: VND MẪU SỐ B 03-DNN Đơn vị tính: VND CH" TIÊU Mã s Thuyt minh N#m nay N#m tr $c CH" TIÊU Mã s Thuyt minh N#m nay N#m tr $c 1.

n gi.

- 2.m tr" doanh thu 02 VI.1 . Đi u chEnh cho các kho.

n: 3. 10 VI.472.Khu hao TSCĐ và BĐSĐT 02 673.Các kho.586 348.1 1.873 .169. Doanh thu thun v bán hàng và cung c.112 1.889.026.505.062.033.243.801 .p dch v.

200.p dch v.743 .228. Doanh thu ho t đng tài chính 21 VI.Lãi l+ t" ho t đng đu t 05 (25.Tng.Chi phí lãi vay 06 18.166. gi.219.077) (28.258 3. Giá vn hàng bán 11 VI.2 1.775.688.525.471.570.268.366.437.770.843.077 32.258.723.995 12.409 28.471.071.3 25.855.268.077.463 (866.427.901.680 6.470 1.946 .520.005) 4. 20 24.642 33.903. Li nhu*n gp v bán hàng và cung c.130 .946) 5.448.287.n d phòng 03 5.731.954. Li nhu*n t/ hot đng kinh doanh tr $c thay đ&i vn l u đng 08 7.

m các kho.

n ph.

242.230.4 24. gi.152.396.581.885.Tng.933 .i thu 09 336.694 13.796 (219.091. Chi phí tài chính 22 VI.690) 7.995.

448.729.995 12.258 .287.392 Trong đó: Chi phí lãi vay 23 18.688.717.m hàng t n kho 10 (8. gi.468) 144.498.Tng.770.

m các kho.

n ph.

i tr.

408. gi.Tng.898.786.733.966) (91. 11 (16.394) .

m chi phí tr.

650 .078.794.401. gi. trc 12 (181.307 1.586.5 2.145) 242. Chi phí bán hàng 24 VI.193.Tng.044 8.652.

(54. Chi phí qu.620.386) 9.852.m chng khoán kinh doanh 13 .

Ti n lãi vay đã tr.147.124 .321.601.139.6 12.712 4.n lý doanh nghi p 25 VI.

736.004.796 . 14 (22.479.386. Thu nhp khác 31 VI.127. Ti n chi đ mua sm.139.Thu thu nhp doanh nghi p đã np 15 (6.875.7 9.377.452.051) (8.518.199.591) . xây dng TSCĐ và các tài s.482. L=U CHUY>N TI?N T@ HO T ĐNG ĐWU T= 1.316.982 L u chuyJn ti n thun t/ hot đng kinh doanh 20 289.Li nhu*n thun t/ hot đng kinh doanh 30 11.468.021.679 (360.724.896) (14.274) 11.006 46.327.329) 10. II.

221.000.360 2.773.505. T&ng li nhu*n k toán tr $c thu 50 8.672.840.022.500.255.905 7.7 2. Li nhu*n sau thu thu nh*p doanh nghi<p 60 7.7 (2.565.000.000. Ti n thu h i đu t góp vn vào đn v khác 26 252.221.000 56.730.294.720.785. bán l i các công c* n ca đn v khác 24 71.667 1.389.493.173.074 2.500.184.000) 12.502.927) 14.388 37.184.118.983.000) 13.518.000 869. Chi phí thu TNDN hi n hành 51 VI.100) (400.858. Ti n chi cho vay.531. Chi phí thu TNDN hoãn l i 52 .000 261.000 5.480.410 3.030 L u chuyJn ti n thun t/ hot đng đu t 30 (1.611.911.997. Ti n tr.054 6. L=U CHUY>N TI?N T@ HO T ĐNG TÀI CHÍNH 17. Chi phí khác 32 VI.352.000. nhn vn góp ca ch s hu 31 1. Ti n thu h i cho vay.707.000.858.875.564) (2.434.n dài h n khác 21 (42.000) (3.906.442 44.042.000 15.201.748. Ti n thu lãi cho vay. Ti n thu t" phát hành c phiu.000.230.8 1.624.433.157.974 - 3.026) (108. Li nhu*n khác 40 VI. Ti n thu t" đi vay 33 343. Ti n chi đu t góp vn vào đn v khác 25 (1.007.897) 16.572 6.000) (24.464. mua các công c* n ca đn v khác 23 (93.502.221. - III.223.410) 4.150 4.738.600. c tc và li nhun đc chia 27 6.

504.908.906.232.198 508.377 48.139.851 39.776 L u chuyJn ti n thun trong k: 50 421.939.526 Tạ Văn Quyền Hoàng Mạnh Cường Nguyễn Thị Thu Huyền Chủ tịch HĐQT Kế toán trưởng Người lập biểu Tạ Văn Quyền Hoàng Mạnh Cường Nguyễn Thị Thu Huyền Ngày 25 tháng 03 năm 2017 Chủ tịch HĐQT Kế toán trưởng Người lập biểu Ngày 25 tháng 03 năm 2017 96 97 .031.675.364.031.554.566.263.605 Ti n và t ng đ ng ti n đu k: 60 48.374) L u chuyJn ti n thun t/ hot đng tài chính 40 1.140.279.597.356. n gc vay 34 (773.921 Ti n và t ng đ ng ti n cui k: 70 469.364.597.776) (360.084.487.526 8.

Đầu tư vào các công ty liên kết Báo cáo tài chính riêng kèm theo được trình bày Các khoản phải thu được trình bày theo giá trị Tài sản hữu hình được ghi nhận là tài sản cố bằng Đồng Việt Nam (VND). theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công III..500. Sản xuất ống nhựa cứng. lâm sản nguyên liệu. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư.. khoản phải thu khó đòi. .. Các khoản phân phối lợi hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 thành phẩm.10 tháng 11 năm 2016. đường bộ. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ ty Cổ phần lần đầu số 0105334948 ngày 30 tháng Khấu hao TOÁN ÁP DỤNG Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập 5 năm 2011 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố dựa trên mức tổn thất dự kiến không thu hồi được. Hà Nội. CÁC KHOẢN PHẢI THU 4.000 53/2016/TT-BTC ngày 21/03/2016 của Bộ Tài chính Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp Thiết bị văn phòng 03 . Các khoản phân phối Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá hành có liên quan tại Việt Nam. (ii) Có thời bày theo phương pháp giá gốc. HÌNH THỨC SỔ KẾ TOÁN ÁP DỤNG vật liệu trực tiếp. Vốn điều lệ: 2. IV. hàng tồn kho được xác định theo phương pháp thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng. Bán buôn phân bình quân gia quyền. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH 2. tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12. Sản xuất sản hàng và phân phối phát sinh. bán Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.DN Nợ phải thu quá hạn thanh toán: Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo Mức trích lập dự phòng nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế.000 VND trở lên. Thành Phố đó Công ty nắm quyền kiểm soát được trình bày mặt tại quỹ. các khoản đầu tư ngắn chất. củi có nguồn gốc 1. hư hỏng. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu Số tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được Công ty đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp dụng ước tính. Các khoản đầu tư vào các công ty con mà trong Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm: tiền giảm trong giá trị (do giảm giá. Đốt than hoa (gỗ. trong đó: sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30. CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH phối khác được xem như phần thu hồi của các RIÊNG 2. cụ thể như sau: hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH phẩm chịu lửa. NĂM TÀI CHÍNH Từ 1 năm đến dưới 2 năm 50% giá trị Nguyên giá tài sản cố định hữu hình mua sắm Công ty Cổ phần GTNfoods được đổi tên từ Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 1 Từ 2 năm đến dưới 3 năm 70% giá trị bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Thống Nhất. 1. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các thẳng trong thời gian 3-5 năm. chi phí lao động trực tiếp và chi Tài sản cố định vô hình của Công ty thể hiện giá Hoạt động chính của Công ty hiện nay là: Xây phí sản xuất chung. các sản phẩm khác từ plastic.08 đồng. ống nhựa mềm. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG hợp pháp). Xây dựng nhà các loại. Từ 3 năm trở lên 100% giá trị quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái là Công ty Cổ phần được thành lập và hoạt động Nợ phải thu khác: sẵn sàng sử dụng. Giá gốc của toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến công trình công ích. (iii) Nguyên giá tài lợi nhuận từ số lợi nhuận thuần lũy kế của các công trị của các khoản phải thu mà Công ty dự kiến 98 99 . Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đăng ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày Số năm ký thay đổi lần thứ 14 số 0105334948 vào ngày 17 22/12/2014 của Bộ Tài chính và Thông tư số 3. Giá trị phần mềm kế toán là dựng công trình đường sắt. tiền gửi ngân hàng. THÔNG TIN KHÁI QUÁT 2. lỗi thời. Quận Hai Bà Trưng. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG không có khả năng thu hồi tại ngày kết thúc kỳ kế toán. Giá trị thuần có thể thực hiện kế toán được khấu hao theo phương pháp đường bón và sản phẩm nông hóa. được. ÁP DỤNG chi phí để hoàn thành cùng chi phí tiếp thị. hàng hoá tồn kho thuộc quyền sở hữu nhuận mà công ty mẹ nhận được từ số lợi nhuận tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một của Công ty dựa trên bằng chứng hợp lý về sự suy lũy kế của các công ty con sau ngày Công ty nắm II. bổ sung một số điều của Thông tư hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện Ngành nghề kinh doanh chính: số 200/2014/TT-BTC. 1. Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo Hà Nội cấp. 6. CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH lượng tiền xác định và không có rủi ro trong chuyển giảm giá trị tại ngày kết thúc kỳ kế toán. Từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm 30% giá trị Nguyên giá I. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên 5. MẪU SỐ B09 . chuẩn sau: (i) Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kể được trình Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó. gian sử dụng trên 1 năm trở lên. Xây dựng Hình thức sổ kế toán áp dụng được đăng ký của kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.000. Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập cho Đầu tư vào các công ty con ĐƯƠNG TIỀN phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản suy Trụ sở chính của Công ty tại: Số 92 Võ Thị Sáu. Các khoản phân điểm báo cáo.) có thể xảy ra đối với nguyên vật liệu. theo nguyên tắc giá gốc ghi sổ trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các định hữu hình nếu thỏa mãn đồng thời các tiêu Các khoản đầu tư vào các công ty liên kết mà và phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam. để có được hàng tồn trị phần mềm kế toán. được hạch toán vào giá vốn hàng bán trong kỳ. theo phương pháp giá gốc. kém phẩm Phường Thanh Nhàn. HÀNG TỒN KHO Phương tiện vận tải 06 . Phần mềm buôn nông. Số tăng quyền kiểm soát được ghi vào kết quả hoạt động RIÊNG VÀ NĂM TÀI CHÍNH đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho kinh doanh trong kỳ của Công ty. Bán Công ty là kế toán trên máy vi tính.000.000. nếu có. về việc sửa đổi.

364. tiền bản quyền. trừ Tiền mặt 1. THUẾ Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ được phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được không vào các quy định hiện hành về thuế.055. một thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào Doanh thu bán hàng sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời 2. Số thuế hiện tại phải trả được tính dựa trên thu việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh được trừ vào giá trị đầu tư.550.371 sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua.916 77. (iii) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. chênh lệch giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ.935 Các khoản phải trả và chi phí trích trước được chắc chắn. trong kỳ của Công ty. giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại.335. Đối với các khoản đầu tư Cuối năm Đầu năm tài chính dài hạn. 53. và (ii) Doanh thu được xác định tương đối .226.003.000. tiền bản quyền. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi được trích lập theo các quy định về kế toán hiện CÂN ĐỐI KẾ TOÁN nhuận từ các hoạt động của Công ty sau khi trừ các hành.246.246 20. - 9. 5.000 - Tất cả các chi phí lãi vay khác được ghi vào kết người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng .003.000 - quả hoạt động kinh doanh trong kỳ của Công ty.500 ngắn hạn hoặc chi phí trả trước dài hạn trên bảng Doanh thu từ tiền lãi.891.613. Các khoản đầu tư chứng khoán và các lợi nhuận thuần được trình bày trên báo cáo kết quả khoản đầu tư khác Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo hoạt động kinh doanh vì thu nhập chịu thuế không Thuế khác số vốn thực góp của chủ sở hữu.450.000.207. 5. nhập chịu thuế trong kỳ.129. (ii) Công ty giảm nguyên giá tài sản có liên quan.Công ty CP Nhựa Miền Trung . PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG giá tài sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử thỏa mãn tất cả các điều kiện sau: (i) Công ty đã chuyển dụng hoặc kinh doanh.Công ty Chè Mộc Châu 3. năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác định Các khoản tương tương tiền (*) 454. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng mại.082. Công ty được phép trích lập dự khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính (Đơn vị tính: VND) phòng cho các khoản đầu tư chứng khoán tự do sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu trao đổi có giá trị ghi sổ cao hơn giá thị trường tại 1.Công ty TNHH Thịnh Phát BP .743. 25. Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính V.479.Công ty CP Nhựa Miền Trung .968. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG TƯƠNG TIỀN của các năm trước.246 Chi phí trả trước bao gồm các chi phí trả trước giao dịch bán hàng có thể xác định được.Công ty CP TM&DV An Thành .377 48.055.334. CHI PHÍ ĐI VAY theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu được sau khi trừ đi các khoản chiết khấu thương Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua.000 cổ tức và lợi nhuận được chia của Công ty được ghi b.828.418.526 7.442. đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần (VP Bank) và Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển.488.CN Tổng Công ty Chè . 12.642 trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được xác định trong Doanh thu được ghi nhận khi Công ty có khả Tiền gửi ngân hàng 13. CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ VÀ CHI PHÍ nhận khi thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: (i) TRÍCH TRƯỚC Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao c.Công ty TNHH Cà Phê Hà Lan Việt Nam .335.908 47.376 - (iv) Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh 8. .296.400. bao gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính thuế Các khoản đầu tư chứng khoán và các khoản đầu Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật hoặc được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm cả tư khác được ghi nhận theo giá mua thực tế và các chi Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số thuế hiện hành tại Việt Nam. (*) Tiền gửi có kỳ hạn dưới 3 tháng tại Ngân hàng tại các ngân hàng Tiên Phong.504. VỐN CHỦ SỞ HỮU thuế có thẩm quyền. Doanh thu được xác định Cộng 469.750. lỗ mang sang. ngày kết thúc kỳ kế toán.CN Tổng Công ty Chè .059. Thu nhập chịu thuế khác với nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan 10.743. .000 - được một cách chắc chắn. Phải thu khách hàng dài hạn .000 - 100 101 . CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC . nếu có) và ngoài ra không bao gồm các phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư.658. .263. Phải thu khách hàng ngắn hạn 40.956.582.390 Doanh thu phát sinh từ tiền lãi.Công ty Chè Mộc Châu 3. . Các khoản phân phối khác phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa đơn Thuế thu nhập hiện hành những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và được xem như phần thu hồi các khoản đầu tư và của nhà cung cấp hay chưa.300 gian trả trước của chi phí tương ứng với các lợi ích . và (v) Chi phí liên quan đến .538 194.146.031. cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu bổ sung hoặc tái Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính phát hành cổ phiếu quỹ.Công ty CP Đầu tư và DV Công Nghiệp TN 457.913.469 542. Phải thu khách hàng là các bên liên quan dịch đó. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 ty liên kết sau ngày Công ty có ảnh hưởng đáng kế ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên 12. không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như . kinh tế được tạo ra từ các chi phí này. Các khoản thu nhập phát Cuối năm Đầu năm giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sinh từ việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi a.Công ty CP Đầu tư BZZ 3.014.935 tế từ giao dịch bán hàng.Phải thu các khách hàng khác 812. Tuy nhiên. hóa.884 phương án kinh doanh trước khi đầu tư. cổ tức cân đối kế toán và được phân bổ trong khoảng thời và lợi nhuận được chia .Công ty CP Xuất nhập khẩu Đức Nguyễn 31. Công ty trích lập dự phòng nếu tổ 11. DOANH THU chức kinh tế mà Công ty đang đầu tư bị lỗ. Theo đó.845.

889 - a.498.700.075.278. 36. CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC .504 60.000 - . Ngắn hạn 188.962 .670. Phải thu về cho vay ngắn hạn 27.556.Công ty VTS Group 6.531 242. 214. . 5. 2. PHẢI THU VỀ CHO VAY Cuối năm Đầu năm a.333.278.500.Công ty CP Nhựa Miền Trung .500. 9.000. .000 102.889 - 4.000.556.721.714.717.473.000 6.000.500. Cộng 69.538.458.000.Ký quỹ.801. .940. .862. - ty chăn nuôi -Vilico nhằm mục đích nâng tỷ lệ sở hữu lên 65% theo Nghị Quyết HĐQT số 29/2016/NQ/HĐQT ngày b. HÀNG TỒN KHO .977.000 - .617 .Công ty TNHH Liên Doanh DMC-VTS 4.300.531 242.660 Cộng 556.473.443.Trả trước tiền mua cổ phần (*) 1.849.000.372 - b. 4. . 2.359 314.604.828.Trả trước người bán khác 809.173 .Công ty CP Nhựa Miền Trung . 36. 10.617 (*) Cho các công ty vay theo các Hợp đồng vay với thời hạn dưới 12 tháng.Công ty CP Xây dựng Hạ tầng Thống Nhất .721. - Cộng 1.813 + Lãi cho vay phải thu 1.779 .252. Cộng 8. . Phải thu về cho vay dài hạn .000 .689. TRẢ TRƯỚC CHO NGƯỜI BÁN Giá trị Dự phòng Giá trị Dự phòng Cuối năm Đầu năm a.000.500. 115.079.168.000. dụng cụ 98.889 - (*) Khoản trả trước cho người bán tại 31/12/2016 là khoản ứng trước cho các cá nhân để mua Cổ phần của Tổng Công .266. - 23/11/2016.268 .000 - + Đỗ Công Lộc 15.376 + Nguyễn Thị Hương Trà . 929.334. Trả trước cho người bán dài hạn .132 60.000. .000 - .000 .893. .290. Ngắn hạn 69.000 3.468 .040.244.062.716 .760.Tổng Công ty Chè -CTCP 27.498.075.827.738.863 375. .538. Trả trước cho người bán ngắn hạn 1.813 .801. 2.791.531 3.338.Tạm ứng 10. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 5.000 9.000 . - b.780.Các khoản khác 186.Các chi phí khác 269.717.000.Công cụ dụng cụ phân bổ 2.196.000 Cuối năm Đầu năm .935.271.000. - Trong đó phải thu về cho vay bên liên quan 27.000.915.000 11.Hàng hóa 8.389.718 102 103 .000 .Công ty CP Tre Công nghiệp Mộc Châu . 206.412 106.000 - .500.000 .252.000.003.000.Chi phí công cụ. ký cược 128.760.000 Giá gốc Dự phòng Giá gốc Dự phòng .893. .500.457 .Phải thu từ chuyển nhượng vốn: .080. lãi suất từ 8-10%/năm . 12.827. 929.500.080. 3.000 . - + Nguyễn Văn Nghĩa . .000 + Nguyễn Quỳnh Ngọc .Công ty CP Xuất nhập Khẩu Quảng Bình .000 Cuối năm Đầu năm a.947 1.000.000 7.437 + Vũ Thị Hương Quỳnh .Các khoản phải thu khác 52.443.101 .000 .Chi phí nội thất văn phòng làm việc .034.456.000 - .468 .079.500.000 6.458.000.Tổng Công ty Chè -CTCP 27. .500. PHẢI THU KHÁC Cuối năm Đầu năm 3.000.924.000 - b.600.Công ty CP tre Công nghiệp Mộc Châu .457 .387. Dài hạn 367. Dài hạn .000.

000 65. .000. Hà Nội 100% 100% GTNfoods liệu Tổng Công ty Chè Việt Nam - 92 Võ thị Sáu. - .277. Thị trấn NT Mộc Châu.Công ty CP tre CN Mc Châu 292. 64.300.T ng công ty chè Vit Nam .000 . Hai Bà Trưng.555.988. 90. 135. . giá trị hợp lý của các khoản đầu tư cần phải được trình bày. - .979.218. tỉnh Quảng Nam phẩm khác từ plastic Công ty TNHH Hàng tiêu dùng Bán buôn nông. Sài Gòn TP. Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam chưa có hướng dẫn cụ thể về việc xác định giá trị hợp lý.000.73% 96.600.787 152. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (tiếp theo) Cuối năm Đầu năm Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng * Đầu tư vào đơn vị khác 67.000. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH a.843.221. - CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS * Đầu tư vào Công ty liên doanh.865. . Phường 7. Bình Thạnh.491 80.522.000.467. Công ty chỉ đánh giá được những khoản đầu tư đối với Công ty niêm yết tại thời điểm 31/12/2016.967. xã Điện Ngọc. chế biến gỗ.522.000. sản xuất chè CTCP Cụm CN Bó Bun. (2. .255.HCM 105 .880 .218.000 .163.000. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác Cuối năm Đầu năm Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng * Đầu tư vào Công ty con 878.000 .166. 16.000.CTCP 443.000.000 .Công ty CP VLXD Thng Nht Min Trung . .600. 100.944.391 69.186.000 . Q.601. - .221.000 - Cộng .222.000 .Công ty C phn Lâm Nghip Sài Gòn 41. Q.300 .000 - b. - .000.787 176. 79.522.000 .Công ty C phn Thc phm Lâm Đng 65. .000. - .000. - .000.032) 280.000. . . nuôi cá sấu.000.000 .391 69.Công ty TNHH Thống Nhất .Công ty TNHH Hàng tiêu dùng GTNfoods (*) 8.000. Q. - .601.73% La liệu Thông tin chi tiết về các Công ty liên kết của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2016 như sau: Tỷ lệ phần sở Tỷ lệ quyền Tên Công ty liên kết Nơi thành lập và hoạt động Hoạt động chính hữu biểu quyết Công ty CP Thực Phẩm Lâm Chế biến rượu các loại.000 . . .300 ..CTCP (VLC) .000. lâm sản nguyên 92 Võ thị Sáu.. Mộc Châu.123.491 80.000 . .000.104 8. Công ty Cổ phần Lâm Nghiệp 08 Hoàng Hoa Thám.600.Công ty Cổ phần Granite Phú Yên .787 176. . (2.500.000. Sơn Bán buôn nông. 65.221. . - (*) Theo qui định tại Thông tư số 200/TT-BTC ngày 22/12/2014. - (*) Đổi tên từ Công ty TNHH MTV Nông sản Thống Nhất b.463) 623. nhân điều xuất Thành phố Đà Lạt .907. . .Công ty CP Vt t NN Thng Nht Tây Nguyên . . .255. lâm sản nguyên Công ty CP Tre CN Mộc Châu 96.222.000. . Chứng khoán kinh doanh Cuối năm Đầu năm Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng . BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 35% 35% Trồng rừng.601. 64.131.000 . Tuy nhiên..000 - .422.865. 95. - . Thông tin chi tiết về các Công ty con của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2016 như sau: Tỷ lệ phần Tỷ lệ quyền Tên Công ty con Nơi thành lập và hoạt động Hoạt động chính sở hữu biểu quyết Công ty Cổ phần Nhựa Miền Lô 5 KCN Điện Nam-Điện Ngọc.988. 110.600.255. . .000. H.000.907.Công ty C phn Nng lng Thng Nht . 8.100. Đối với các Công ty chưa thực hiện niêm yết. thị xã Điện Sản xuất ống nhựa và các sản 90% 90% Trung Bàn.000 .Công ty C phn Nha Min Trung 135.000 . - .Tổng Công ty chăn nuôi Việt Nam (VLC) 67.391 69.300 . - .000.431) 89. - .131.752.566.000 . .163. Hai Bà Trưng.123.312.Tổng giá trị Cổ phiếu . (5.Lâm Đồng 35% 35% Đồng khẩu và các loại nông thực phẩm.566.Công ty TNHH MTV Tradding Thng Nht . Hà Nội 95% 95% Kinh doanh.787 152. liên kết 106.880 .312.000.300 .876. Công ty chưa xác định được định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư tài chính này do Chuẩn mực Kế toán Việt Nam.000. . 64. 30.000 .000 - + Tổng Công ty chăn nuôi Việt Nam .000 - . .752.

15.735.700.000 CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS - - Trang thiết bị văn phòng 39.246 707.913.484.449.852 . - .253 31.000 100. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH - - Phương tiện vận tải 3.213 27.728 4.464.400 .000 .157 24.Công ty TNHH XD và Vận tải Hoàng Trường 2. .354.900.000.594 Các loại thuế khác .584. 434.407 36.898 8. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC Số phải thu Số phải nộp Số phải nộp Số đã thực nộp Số phải thu Số phải nộp đầu năm đầu năm trong năm trong năm cuối năm cuối năm Thuế giá trị gia tăng .000 102.086.205.675 142.352.512.797 17.544.700.291.472.000 .284 1.484.325 74.656.464.688 4. .611.875.883 1.900.584.647 BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 107 .995 33.592.819.616 412.354.291.053 6.000 2.702 6.266 441. - . - Cộng 8.427.005 58.126.801. .994.677.532.205.898 8.002.000.689.936.138.052.462.000 2.158.441.325 74.354.247. .994.441.728 11.Các khách hàng khác 1.106 73. 6.Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thiên Hòa Đất Việt 1.484.000 100. PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN Cuối năm Đầu năm Số có khả năng Số có khả năng Giá trị trả nợ Giá trị trả nợ a. - Cộng .000 1.611.291.007 22.694.735.007 b.896 6.249.995 33.060 606. nhượng bán Khoản mục GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ 10.407 36.102. Phải trả người bán ngắn hạn 8.528. 11. nhượng bán Thanh lý. - Thuế thu nhập doanh nghiệp .400 11.656.000 2.961.728 - - Phần mềm kế toán 67.466.000.089.800.002.936.816.728.850.407 .249.333.915.052.700.801.040 1.700.954 640.894 33.002.898 22.913.386.996.000 42.000.484.936.518.000 42.422.666.801.000 . Phải trả người bán dài hạn .000. 6.157 . 17.650 29.000.800.728 4.320 41.000 - - Tổng cộng - - Tổng cộng 67.692.801.247.200 1.045.252.225.354.898 1.592.053 Thuế thu nhập cá nhân .Tổng Công ty Sông Gianh -CN Bắc Ninh 4.013 1.502.797 . nhượng bán Thanh lý.029.532.449.487.544.668 4.774 4.938.850.089.002. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH 9.847.000 4.898 36.675 142.000 3.756 62.936. 24.Công ty TNHH SX-TM-DV Việt Phong .902.819.758.333.444 4. .106 NGUYÊN GIÁ NGUYÊN GIÁ Số dư đầu năm Số dư đầu năm Số dư đầu năm Số dư đầu năm Mua trong năm Mua trong năm Số dư cuối năm Số dư cuối năm Số dư cuối năm Số dư cuối năm GIÁ TRỊ CÒN LẠI GIÁ TRỊ CÒN LẠI Tại ngày đầu năm Tại ngày đầu năm Tại ngày cuối năm Tại ngày cuối năm Khoản mục Khấu hao trong năm Khấu hao trong năm Thanh lý.883 2.666.320 41.081.086.692.018.964.407 12.005 58.244 102.898 36.386.

992.5%/năm trong 3 tháng đầu và áp dụng lãi suất cho vay thông thường của Agribank từ tháng thứ 4. 14.000 - 343.000.000.000 14.000.000.000 đồng/trái phiếu đã phát hành.000.000.000 43.923.Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam .000 37.611 4.000. lãi suất vay từ 6-7%/năm. CHI PHÍ PHẢI TRẢ NGẮN HẠN Giá trị - 95. lãi suất vay 10%/năm.000 đồng.Vay của các cá nhân (ii) + Nguyễn Thị Minh Từ + Nguyễn Văn Tới .000.000.597.000.002.451.000 200.667 . Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Chi nhánh Hà Nội).597.667 .000. Tổng Số có khả năng Cuối năm trả nợ - 95.000.000. PHẢI TRẢ NGẮN HẠN KHÁC Cuối năm Đầu năm .000.000 19. Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng và Công ty Cổ phần Nhựa Miền Trung. VAY VÀ NỢ THUÊ TÀI CHÍNH (TIẾP THEO) trả nợ Đầu năm 200.000.906.597.776 68.000 - - - - - - - - 95.000. .000 Cuối năm Đầu năm .5%/năm trong 3 tháng đầu và áp dụng lãi suất cho vay thông thường của Agribank từ tháng thứ 4.000.000.992.776 14.000 300.000 67.Công ty CP Chứng khoán Sài Gòn .000 Giảm (ii): Vay ngắn hạn các cá nhân theo từng hợp đồng cụ thể.000.000.000.400. Mục đích vay để thanh toán tiền hàng.000 - 37.776 325.000. Trong năm 405.000.000 525.611 4.260.000 - - Tăng tháng trả sau đối với Đồng Việt Nam công bố tại các chi nhánh. lãi suất kỳ đầu tiên 300.162.000. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 Số có khả năng 13. .000.000 - 43.000 325.000.000.000. Đồng thời phát hành 300 trái phiếu mới mệnh giá 1.776 405.352.000 đồng/trái phiếu cho Ngân hàng TMCP Tiên Phong với kỳ hạn 3 năm.993.000 67.000 200.000 13.000.300.300.000.994. VAY VÀ NỢ THUÊ TÀI CHÍNH Cộng 513.000.010.000. Thời hạn vay 5 tháng.826 - Cộng 108 109 .000 119. Thời hạn vay 6 tháng (iii): Trái phiếu phát hành: trong năm Công ty đã tiến hành mua lại toàn bộ 200 trái phiếu với mệnh giá: 1.297.000.951.000.400.5%/năm.162. Vay dài hạn .000.Chi nhánh Thủ đô theo Hợp đồng tín dụng sau: .000 525. với số tiền vay tối đa là 46.000.000. sở giao dịch của bốn ngân hàng Thương mại tại Hà Nội bao gồm: Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam (sở giao dịch).000 - 43.000 đồng. 7.352.554.Công ty CP Invest Tây Đại Dương 15.000 - - Công ty Chăn Nuôi Việt Nam.000 43. với số tiền vay tối đa là 72.000.000 - - 95.Hà Nội (Vay Margin) Lãi vay phải trả 513.000 5.000 95.000 - (i): Vay Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam .000 - Cộng 10.000.000.000 là 10.000.000.776 119.000. lãi suất vay 5.000 đồng.000 13.000 13.297. Việc phát hành trái phiếu này thực hiện theo Nghị quyết Hội đồng Quản trị số 15/2016/NQ/HĐQT ngày 27/04/2016.000.Trái phiếu phát hành (iii) .826 - + Nguyễn Thị Lý a.350.350.392.554.000. Tài sản đảm bảo là: Cổ phiếu sở hữu hợp pháp của GTNfoods tại Tổng Công ty Chè Việt Nam. Mục đích vay để thanh toán tiền hàng.000.000.300.000.993.000.000.000.776 68. Thời hạn vay 5 tháng.776 119.5%/năm. với số tiền vay tối đa là 1.Hợp đồng cấp tín dụng từng lần 1483-LAV-201500445 ngày 28/08/2015.000.906. lãi suất vay Giá trị 200.Yasuyo Asano 750.CN Thủ Đô (i) Chi phí thuê mặt bằng .000.776 368.554.000.597.597.000.162.400.000 - - - 95.Michael Louis Rosen 9.Hình thức bảo đảm: Bảo đảm bằng quyền sử dụng đất của bên thứ ba.000 67. kỳ hạn 12 6.000.776 68. Thời hạn vay 6 tháng.000.000.500.000.554. .000.000 14.400.923.597.000.000.000 773.Hợp đồng cấp tín dụng từng lần 1483-LAV-201500484 ngày 21/09/2015.Hợp đồng cấp tín dụng từng lần 1483-LAV-201500422 ngày 12/08/2015. Vay ngắn hạn + Phạm Thị Lý b. Ngân hàng TMCP Đầu tư phát triển Việt Nam (Sở giao dịch 1) và Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Hội sở) cộng với biên độ 3.000.000.297.400. Các kỳ tiếp theo được tính bằng trung bình cộng lãi suất tiết kiệm cá nhân. Mục đích vay để thanh toán tiền hàng.

388 7. 256.000 Lãi chuyển nhượng Cổ phần 14.000 .889.112 1.983. VỐN CHỦ SỞ HỮU VI.455.855.Công ty Chè Mộc Châu 3.754.000.505. Các khoản giảm trừ .Công ty CP Invest Tây Đại Dương .570. 4.471.268.077.505.258 Cổ phiếu phổ thông 250. 7.000. 37.000.112 1.CN Tổng Công ty Chè .733.026.000.428.219.800.299.166.873 Chia cổ tức .983.000.000.000.000.091.360.000.995 12.000.505.855.000.500. . Cổ tức.481.Công ty CP Nhựa Miền trung .005) Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 250. Cổ phiếu Lãi từ đầu tư cổ phiếu ngắn hạn .800.077.000 cổ phần để tăng vốn điều lệ từ Lãi tiền gửi. 7.000.667 37.000.107.500.000 74.000 74.000 400.500.463 - Cổ phiếu phổ thông 250.875. - Cộng 24.000 đồng lên 2.033.000. GIÁ VỐN HÀNG BÁN Lãi trong năm . - Lãi trong năm . đã bán 1.733.775.873 Tăng vốn 68.954.109 Cổ phiếu ưu đãi . Năm nay Năm trước Đợt 2: Tăng vốn theo Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2016 số 01/2016/NQ/ĐHĐCĐ ngày 26 tháng 04 năm 2016 thông qua phương án phát hành riêng lẻ thêm 100.000. .743.243.000 b.997. Doanh thu 1.889. - Hoàn nhập dự phòng .242. DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ NĂM TRƯỚC Năm nay Năm trước Số dư đầu năm 680.000.800. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 16.800.200.541.030 Giá vốn của hàng hóa.694 13.000.437.437.933 Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 .000.481.000 .001 786. (866.000 cổ phần 3.099.974 .505.708. 1.000 Năm nay Năm trước Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng 250. 1.571 Cổ phiếu ưu đãi .668 .000.000.230.000 Cuối năm Đầu năm Cộng 25.946 1. .000 74.130 (*) Trong năm công ty tiến hành tăng vốn 2 đợt: Đợt 1: Tăng vốn theo Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông bất thường 2015 (theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản) ngày 9 tháng 11 năm 2015 của Công ty đã thông qua phương án phát hành riêng lẻ 75.000.137.050.505.386.481. tiền cho vay 8.000) Trong đó doanh thu với bên liên quan Năm nay Năm trước Số dư cuối năm 748.000.000 .169.026.000.130 Cộng 1.720.505.800.000.1.775.400. 68.688.720.200.000 16. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH để tăng vốn điều lệ từ 748.668 .000 74.424.662.448.581.000.430.236 252.694.219.294. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu Vốn đầu tư của Thặng dư Lợi nhuận (Đơn vị tính: VND) Tổng cộng chủ sở hữu vốn cổ phần chưa phân phối 1. 106.974 2.077 1.000 25.668 824.000 245.748.000.000) (68.954.091.727 Số dư đầu năm 748.000 Chi phí tài chính khác 476.000.986 - Tăng vốn (*) 1.033.000 đồng.470 1.042.500.889.056 2. CHI PHÍ TÀI CHÍNH Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 250.000.858.091.000.026.169.000. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 16.294.202.668 824. 76.2.268.873 Doanh thu bán hàng hóa 1.828.470 1.091.970.016.770.000.042.000.287.000.001 a.667 Doanh thu thuần 1.843.000.000 VND/ Cổ phiếu 110 111 .366.000 Trích lập dự phòng 5.112 1.042.000 đồng lên 1.000 đồng.077 32.752.033.000 Lãi tiền vay 18.000 74. .000. lợi nhuận được chia 3.946 Cổ phiếu Cổ phiếu 4.243.000.169.748.481.091.850 NĂM NAY .000 Lỗ từ đầu tư cổ phiếu ngắn hạn .243.974 83. (68.107. 76.388 Năm nay Năm trước Số dư cuối năm 2.000 245.

746 269.305.021.CN TCT Chè .670 Năm nay Năm trước Chi phí khác 2.565.850.113 Năm nay Năm trước Thuế suất thuế TNDN 20% 22% Chi phí nhân viên quản lý 6.723.Tổng Công ty Chè Việt Nam Công ty con .Công ty Chè Mộc Châu Chi nhánh phụ thuộc của Công ty con .838.000 400.652.410) .906.135.057.373.Công ty TNHH MTV Ladofood Công ty con của Công ty liên kết .307 1.782.796 VII.836.114 156.728 571.Ông Michael Louis Rosen Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc .700 235.034. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC (Đơn vị tính: VND) Chi phí khác 2.062.292.850.005.000. 2.442 44.586 348.223.509.139.019 5.490.801 Các báo cáo thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. LỢI NHUẬN KHÁC Chi phí dịch vụ mua ngoài 4.631.352.650 Điều chỉnh giảm 3.774 Thu nhập khác 9.201.627.042.480. đồng thời ông Nguyễn Trí Thiện là Thành viên HĐQT của GTNfoods và Chủ tịch HĐQT của Công ty Cổ phần Invest Tây Đại Dương đến 25/05/2016 112 113 .267 định về thuế có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau.428 807. vật liệu 330.027.868. 14.342.221.575 Cổ tức được chia 3.314 Cộng 14.054 6.226.920 1.410 1.403 Điều chỉnh tăng 2.657.920 Lợi nhuận trước thuế 8.259 836.609.830.184.518.464.478.Công ty TNHH Hàng tiêu dùng GTNfoods Công ty con .805 Chi phí khấu hao tài sản cố định 673.124 Chi phí nguyên liệu.254.776.016.046 Bên liên quan Mối quan hệ Chi phí khác 361.798.472. số thuế được trình bày trên các báo cáo tài chính có thể sẽ bị thay đổi theo quyết định cuối cùng của cơ quan thuế.480.230. CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP Lợi nhuận tính thuế TNDN 8.716 - Cộng 2.924.184 Chi phí khấu hao 673. CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH THEO YẾU TỐ Năm nay Năm trước Cộng 12.000 Thu nhập từ hoạt động không chịu thuế .712 4.746 269.986.830 156.360.116 Chi phí bán hàng khác 247.801 7.062.858.401.348 580.046.016.000.321.796 - Thu nhập khác 9. chậm nộp thuế 1.819.Công ty Cổ phần Invest Tây Đại Dương Cổ đông lớn.291.000 15.732 1.248 . Do việc áp dụng luật và các quy Chi phí dịch vụ mua ngoài 3.061.021.320.146.360 2. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 5.617.586 348.791.032.221. CHI PHÍ BÁN HÀNG 8.564) (2.221.221.327 Chi phí loại trừ khi tính thuế 2.272 29.875. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN QUAN Tiền phạt thuế. Chi phí dự phòng - Chi phí quản lý khác 2.565.080 2.044.Công ty CP Nhựa Miền Trung Công ty con .078.383.338 141.924.147.858.398.472.502.451.611.221.179 2. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước Chi phí nhân viên 1.905 Chi phí đồ dùng văn phòng 330.116 Mối quan hệ của các bên liên quan trong năm Tiền phạt thực hiện hợp đồng .022 37.679.116 Tăng khác 39.625.575 6.586.624.987 9.733.127.184 Chi phí nhân công 7.167.Công ty CP Tre Mộc Châu Công ty con Lợi nhuận khác (2.885 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 1.572 Chi phí dịch vụ mua ngoài 525.601.506.219.

737.215.683.021.754.542.786.689 18.305 Cộng 3. (14.880.Tổng Công ty Chè Việt Nam Cho vay ngắn hạn 27. Công ty CP Tre Mộc Châu Thu gốc vay 929.077.600 * Thông tin bộ phận thứ yếu theo khu vực địa lý . .111.000 Lợi nhuận sau thuế .173.000.646.150 722.063.378 10.743.168.168.Tổng Công ty Chè Việt Nam Phải thu khác 102.222.000 Lợi nhuận kế toán trước thuế .000.934. .544.033.611.990.009) (1.176.962 1.000 * Thông tin bộ phận chính yếu theo mặt hàng kinh doanh Công ty CP Tre Mộc Châu Lãi cho vay 1.052.725.852.223 Trong kỳ.230. 8.884.010.743.694) Công ty TNHH Hàng tiêu dùng GTNfoods Lãi cho vay 1.000.679.161.793.388 Công ty TNHH MTV Ladofood Mua hàng 213.000.071.954.642 Thu nhập của Ban Giám đốc và HĐQT 3.000 Chi phí khác .000 3.471. 2.219.CN TCT Chè-Công ty Chè Mộc Châu Phải thu khách hàng 3.009) (1.667 Tổng nợ phải trả .464.000 KẾT QUẢ KINH DOANH Công ty CP Tre Mộc Châu Góp bổ sung vốn 203. 25. (1.020 1.906.666.000.574 TÀI SẢN Ông Michael Louis Rosen Phí môi giới 9.580 Tài sản không phân bổ .993.585.535.470) Tổng Công ty Chè Việt Nam Lãi cho vay 102.461) (703.826 .970. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 Giao dịch với các bên liên quan trong năm 2.667 Chi phí không phân bổ .230.752 3. .737. .071.173.223.718.020 1.752 . .111 Thu nhập khác .150 722.333 Công ty CP Tre Mộc Châu Chuyển nhượng Cổ phần 205.000.243.605.000 Tài sản bộ phận 2.112 Thu nhập của các thành viên Ban Giám đốc và Hội đồng quản trị Giá vốn (515.755 Số dư với bên liên quan tại ngày 31/12/2016 Tổng tài sản .954.190.650.000. .556 và các mặt hàng khác.990.077.460.000 Doanh thu tài chính . 106. BÁO CÁO BỘ PHẬN Bên liên quan Nội dung nghiệp vụ Giá trị (VND) Thông tin bộ phận được trình bày theo lĩnh vực kinh doanh và khu vực địa lý.000 Khấu hao và chi phí phân bổ (515.000.000.945. 116.894. 2.268.054) CN TCT Chè-Công ty Chè mộc châu Mua hàng 13.460.384.754.091.720.305 .786.335 Nợ phải trả bộ phận 112.260.153.505.667. .219.553 .986 Hà Nội Tây Nguyên Tổng cộng Doanh thu thuần từ bán hàng 520.793.063.243.000 Nợ phải trả không phân bổ .184.383. Công ty lập Báo cáo bộ phận theo các mặt hàng kinh doanh này.019) Công ty TNHH Hàng tiêu dùng GTNfoods Cho vay ngăn hạn 65. (2.796 Công ty CP Nhựa Miền Trung Thu gốc vay 2.500.500.076.500.614. nông sản Công ty Cổ phần Invest Tây Đại Dương Trả lãi đi vay 1.380. 9.953 24. Công ty Cổ phần Invest Tây Đại Dương Trả gốc vay 67. Công ty hoạt động kinh doanh thương mại theo các mặt hàng gồm mặt phân bón.723.770.826 Tài sản bộ phận 39.553 9.026.555.666.CN TCT Chè-Công ty Chè Mộc Châu Phải trả người bán 1.361.605.000.962 1.868.000 Thông tin về tài sản và nợ phải trả của bộ phận theo lĩnh vực (mặt hàng) kinh doanh của Công ty như sau: Công ty CP Tre Mộc Châu Cho vay 522.427.000. .026.461) (703.958 50.000 Phân bón Nông sản Tổng cộng CN TCT Chè-Cty Chè mộc châu Thu lại tiền trả trước 3.852.Ông Michael Louis Rosen Phải trả khác 9.000 114 115 .335 NỢ PHẢI TRẢ Bên liên quan Nội dung nghiệp vụ Giá trị (VND) Nợ phải trả bộ phận 5.536. .000. .801.000.553 116.260.076.000 Doanh thu thuần từ bán hàng ra bên ngoài 520.993.957 2.760.000 Chi phí tài chính .901.100.112 Tổng Công ty Chè Việt Nam Cho vay ngăn hạn 27.161. .077 Công ty TNHH Hàng tiêu dùng GTNfoods Thu gốc vay 65.470) Năm nay Năm trước Lợi nhuận gộp 5.383.945.986 Chi phí thuế .505.442 CN TCT Chè-Công ty Chè mộc châu Bán hàng 3. 7.033.000.901. (24.970.256.718.000.360) Công ty CP Nhựa Miền Trung Lãi cho vay 16.622 10.176.294.690.262.536.954.000) Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh Công ty Cổ phần Invest Tây Đại Dương Lãi đi vay 372.746. .256.262.

000.667 Khoản mục Dưới 1 năm Từ 1 năm .031.263.000.309.000. Các loại công cụ tài chính phiếu bằng cách thiết lập hạn mức đầu tư vào cổ phiếu và các phân tích dự báo thị trường. Chính sách của Công ty là theo dõi thường xuyên các yêu cầu về thanh khoản hiện tại và dự kiến trong tương lai nhằm đảm bảo Công ty duy trì mức dự phòng tiền mặt và tiền Nợ phải trả tài chính gửi ngân hàng.554.194. Cộng 19.994.402.1.000.597.000 3. các khoản vay.653.1 Quản lý rủi ro lãi suất Ngày 06/11/2009.554. Công ty quản lý rủi ro về giá cổ 3. Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 210/2009/TT-BTC hướng dẫn áp dụng Chuẩn Rủi ro lãi suất là rủi ro mà giá trị hợp lý hoặc các luồng tiền trong tương lai của một công cụ tài chính mực kế toán quốc tế về trình bày Báo cáo tài chính và Thuyết minh thông tin đối với công cụ tài chính sẽ biến động theo những thay đổi của lãi suất thị trường.000.597.451.923.936.364. Tuy nhiên.354.000 70.120. Các khoản vay . CÔNG CỤ TÀI CHÍNH 3.776 3.326.923.3. 116 117 .335 Cấu trúc vốn của Công ty gồm có các khoản nợ thuần (bao gồm các khoản vay trừ đi tiền và các khoản tương đương tiền).990.451.850 phòng ngừa các rủi ro tài chính do thiếu thị trường mua bán các công cụ tài chính này.446.335 566. rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất của dòng tiền.000.087 Mục đích quản lý rủi ro thanh khoản nhằm đảm bảo đủ nguồn vốn để đáp ứng các nghĩa vụ tài chính hiện tại và trong tương lai. Tính thanh khoản cũng được Công ty quản lý nhằm đảm bảo mức phụ trội giữa Cộng 1.850 200.985.000.812.260 Đầu tư ngắn hạn 27.305.667 rủi ro tín dụng.478.089.000.554. có hiệu lực đối với các Báo cáo tài chính từ năm 2011 trở đi.667 .776 200.326. Các khoản vay 325.400. Quản lý rủi ro vốn Phải trả người bán và phải trả khác 18.309. 95. Các khoản vay 95.407 .3 Quản lý rủi ro tín dụng Cuối năm Đầu năm Tài sản tài chính Rủi ro tín dụng xảy ra khi một khách hàng hoặc đối tác không đáp ứng được các nghĩa vụ trong hợp Tiền và các khoản tương đương tiền 469.000 114.031. phần vốn thuộc sở hữu của các cổ đông/chủ sở hữu của Công ty (bao gồm vốn góp.2.000 95. rủi ro lãi suất và rủi ro về giá cổ phiếu).478.995 231.047. Các cổ phiếu đã niêm yết và chưa niêm yết do Công ty nắm giữ bị ảnh hưởng bởi các rủi ro thị trường phát sinh từ tính không chắc chắn về giá trị tương lai của cổ phiếu đầu tư. 36.776 Bảng dưới đây trình bày chi tiết các mức đáo hạn cho nợ phải trả tài chính phi phái sinh và tài sản tài Phải trả người bán và phải trả khác 18.000 525.504.407 Rủi ro tài chính bao gồm rủi ro thị trường (bao gồm rủi ro tỷ giá.611 .4 Quản lý rủi ro thanh khoản Đầu tư dài hạn 1.724 36.910.812. 18.040.2 Quản lý rủi ro về giá cổ phiếu tế.402.335 95. Các khoản mục tài sản và nợ của Công ty vẫn được ghi nhận và hạch toán theo các quy định hiện hành của các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Hệ thống kế toán Việt Nam.936.924.402.451.400.850 NỢ PHẢI TRẢ TÀI CHÍNH Công ty chưa đánh giá giá trị hợp lý của tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính tại ngày kết thúc niên độ kế toán do Thông tư 210 cũng như các quy định hiện hành chưa có hướng dẫn cụ thể về việc xác định Số dư cuối kỳ giá trị hợp lý của các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính.000 525. 513.000.5 năm Tổng Cộng 114.985. Chi phí phải trả 4.377 48.115 799. Công ty không thực hiện các biện pháp Cộng 366.326.3. Công ty quản lý rủi ro lãi suất bằng cách phân ("Thông tư 210").487 1.000. 4.812.611 4.597.721.611 lợi ích của các cổ đông/chủ sở hữu thông qua tối ưu hóa số dư nguồn vốn và công nợ.000.354.354.724 Công ty quản trị nguồn vốn nhằm đảm bảo rằng Công ty có thể vừa hoạt động liên tục.000 566. Quản lý rủi ro tài chính Phải trả người bán và phải trả khác 36.3. nguồn vốn mà các chủ sở hữu cam kết góp. dụng giá trị hợp lý nhằm phù hợp với Chuẩn mực kế toán quốc tế và Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc 3. vừa tối đa hóa Chi phí phải trả 513.000.264 nợ phải trả đến hạn và tài sản đến hạn trong kỳ ở mức có thể được kiểm soát đối với số vốn mà Công ty tin rằng có thể tạo ra trong kỳ đó.478. Giá trị ghi sổ 3.724 .3.3.985.936.430.407 chính phi phái sinh trên cơ sở không chiết khấu tại thời điểm lập báo cáo: Chi phí phải trả 513.149.309. Thông tư 210 tích tình hình cạnh tranh trên thị trường để có được các lãi suất có lợi cho mục đích của Công ty và vẫn nằm không đưa ra hướng dẫn tương đương cho việc đánh giá và ghi nhận công cụ tài chính bao gồm cả áp trong giới hạn quản lý rủi ro của mình.500.000. các Số dư đầu kỳ quỹ và lợi nhuận sau thuế chưa phân phối).478. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 3.526 đồng dẫn đến các tổn thất tài chính cho Công ty. Công ty có chính sách tín dụng phù hợp và thường xuyên theo dõi tình hình để đánh giá xem Công ty có chịu rủi ro tín dụng hay không.923.400. Phải thu khách hàng và phải thu khác 110.391 3.

364.500.500.478.087 1.653.120. - Cộng 606.089.031.031.000 Đầu tư dài hạn .040. 110.377 Phải thu khách hàng và phải thu khác 110.504.031.721.478. - Cộng 350.526 . Tạ Văn Quyền Hoàng Mạnh Cường Nguyễn Thị Thu Huyền Chủ tịch HĐQT Kế toán trưởng Người lập biểu Ngày 25 tháng 03 năm 2017 118 .087 799.000.804.047. CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 Khoản mục Dưới 1 năm Từ 1 năm .910.990.995 Đầu tư ngắn hạn 27.305. SỰ KIỆN PHÁT SINH SAU NGÀY KẾT THÚC KỲ KẾ TOÁN Không có sự kiện nào cần trình bày sau ngày kết thúc kỳ kế toán. 6.089.031.478.430.5 năm Tổng TÀI SẢN TÀI CHÍNH Số dư cuối kỳ Tiền và các khoản tương đương tiền 469.216.115 1. 27.924. 48.415. SỐ LIỆU SO SÁNH Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2015 đã được Chi nhánh Công ty TNHH Kiểm toán . 799. 1.115 Tài sản tài chính khác .260 .263.721.990.040.000 .994.391 . 5.031.391 Đầu tư dài hạn . 70.087 Tài sản tài chính khác .047.120.120.047. CÁC KHOẢN CÔNG NỢ TIỀM TÀNG Công ty không có khoản công nợ tiềm tàng nào tính đến ngày 31/12/2016.504.194.487 Số dư đầu kỳ Tiền và các khoản tương đương tiền 48.263. 469.264 4.372 1.446.149.910.526 Phải thu khách hàng và phải thu khác 231.364.260 Đầu tư ngắn hạn 70.377 .177 799.115 1.194.430.089.000. 231.Tư vấn Đất Việt tại Hà Nội kiểm toán.995 .516.

CÔNG TY CỔ PHẦN GTNFOODS BÁO CÁO TH ƯỜ NG NIÊN 2016 .