Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012

Chủ đề 1.TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I.Định nghĩa: Cho hàm số y  f ( x) xác định trên D, với D là một khoảng, một đoạn hoặc nửa khoảng.
1. Hàm số y  f ( x) được gọi là đồng biến trên D nếu x1 , x2  D, x1  x2  f ( x1 )  f ( x2 )
2. Hàm số y  f ( x) được gọi là nghịch biến trên D nếu x1 , x2  D, x1  x2  f ( x1 )  f ( x2 )
II.Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số y  f ( x) có đạo hàm trên khoảng D
1. Nếu hàm số y  f ( x) đồng biến trên D thì f '( x)  0, x  D
2. Nếu hàm số y  f ( x) nghịch biến trên D thì f '( x)  0, x  D
III.Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu:
1. Định lý 1. Nếu hàm số y  f ( x) liên tục trên đoạn  a, b  và có đạo hàm trên khoảng (a,b) thì tồn tại ít
nhất một điểm c  (a, b) sao cho: f (b)  f (a)  f '(c)(b  a)
2.Định lý 2. Giả sử hàm số y  f ( x) có đạo hàm trên khoảng D
1. Nếu f '( x)  0, x  D và f '( x)  0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc D thì hàm số đồng biến trên D
2. Nếu f '( x)  0, x  D và f '( x)  0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc D thì hàm số nghịch biến trên D
3. Nếu f '( x)  0, x  D thì hàm số không đổi trên D
PHẦN II. MỘT SỐ DẠNG TOÁN
Dạng 1.Xét chiều biến thiên của hàm số y  f ( x)

*Phương pháp: Xét chiều biến thiên của hàm số y  f ( x)
1. Tìm tập xác định của hàm số y  f ( x)
2. Tính y '  f '( x) và xét dấu y’ ( Giải phương trình y’ = 0 )
3. Lập bảng biến thiên
4. Kết luận
Ví dụ : Xét tính biến thiên của các hàm số sau:
3 x  2
1.y = -x3+3x2-3x+1 4. y=
2x 1
x2  2x  2
4 2
2. y= 2x +5x -2 5. y 
x 1
x  2x  3
2
3. y= (x+2)2(x-2)2 6. y 
x 2  10
x2  x  3
7. y  x  6 x  10
2
8. y 
2x 1
9.y= 2 x  1  3  x 10.y=2x + x 2  1

11.y = x + cosx trên khoảng (0;  ) 12. y= sin2x - 3 x trên khoảng (0; )
2
 
13.y= x.tanx trên khoảng (  ; ) 14.y = -6sinx +4tanx -13x trên (0;  )
2 2
Dạng 2. Tìm điều kiện của tham số để hàm số đơn điệu trên một khoảng cho trước .

Ví dụ:
1.Tìm m để hàm số y= 2x3-3mx2+2(m+5)x-1 đồng biến trên R
x2  x  m
2.Tìm m để hàm số y= đồng biến R
mx  1
3.Tìm m để hàm số y= 3mx+ x 2  2 đồng biến trên R

Trang 1

Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012
4.Tìm m để hàm số y  f ( x)  mx3  3x 2  (m  2) x  3 nghịch biến trên R
5. Tìm m để hàm số y  f ( x)   x3  (m  1) x 2  (m2  2) x  m nghịch biến trên R
 1 m  3
6. Tìm m để hàm số y  f ( x)    x  2  2  m  x  2  2  m  x  5 nghịch biến trên R
2

 3 
1
7. Tìm m để hàm số y  f ( x)   m  1 x 3  mx 2   3m  2  x tăng trên R
3
8.Tìm m để hàm số y= 3x -2x +mx-4 tăng trên (-1;  )
3 2

9.Tìm m để hàm số y= 4mx3-6x2+(2m-1)x+1 tăng trên (0;2)
mx 2  6 x  2
10.Tìm m để hàm số y= giảm trên [1;  )
x2
11.Tìm m để hàm số y=mx4 -4x2+2m-1 giảm trên (0;3)
12.Tìm m để hàm số y= x3+3x2+(m+1)x+4m giảm trên (-1;1)
2 x 2  3 x  m 1
13.Tìm m để hàm số y= giảm trên (  ;  )
2x 1 2
x  mx  2m  1
2
14.Cho hàm số y=
x2
a.Tìm m để hàm số tăng trên từng khoảng xác định
b.Tìm m để hàm số giảm trên khoảng (a;b) với b-a =2
15.Tìm giá trị của tham số m để hàm số sau nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 1
y  f ( x)  x3  3x 2  mx  m
1
16. Tìm m để hàm số y  f ( x)   x3   m  1 x 2   m  3 x  4 tăng trên  0,3 
3
17. Tìm m để hàm số y  f ( x)  x  3x 2   m  1 x  4m giảm trên  1,1
3

mx  4
18. Tìm m để hàm số y  f ( x)  giảm trên khoảng  ,1
xm
1 1
19. Tìm m để hàm số y  f ( x)  mx3   m  1 x 2  3  m  2  x  tăng trên  2,  
3 3
x   m  1 x  4m  4m  2
2 2

20. Tìm m để hàm số y  f ( x)  đồng biến trên  0,  
x   m  1
Dạng 3. Sử dụng tính đơn điệu để giải PT, BPT, BĐT
Ví dụ:
1. Giải phương trình x3  3x   x 2  4 x  7 ( ĐK x3+3x  0  x  0 )
2. Giải phương trình x5+x3- 1  3x +4=0
3. Giải phương trình 2 x 1  2 x  x  ( x  1)2
2

4. Giải phương trình sinx =x
5. Tìm m để phương trình có nghiệm x  x  1  m
6. Tìm để phương trình có nghiệm m x 2  1 - x = 0
x2 x2
7. Chứng minh rằng x  0 :1   cos x (HD xét hàm số y  f ( x)  1   cos x )
2 2
2
x x2
8. Chứng minh rằng x  0 : e x   x  1 (HD xét hàm số y  f ( x)  e x   x  1 )
2 2
 x 3
9. Chứng minh rằng x  (0; ) : tan x  x 
2 3

Trang 2

Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012
1
10. Chứng minh rằng : Nếu x  y  1 thì x 4  y 4  ( HD xét hàm số y  f ( x)  x 4  (1  x)4 )
8
2 x  1  y 3  y 2  y

11. Giải hệ phương trình  2 y  1  z 3  z 2  z
 2 z  1  x3  x 2  x

HD. Xét hàm đặc trưng y  f ( x)  t 3  t 2  t , t  R . Chứng minh hàm số tăng trên R
 x  y  z 1
.ĐS 
 x  y  z  1
 y3
 x  6  sin y

 z3
12. Giải hệ phương trình  y   sin z
 6
 x3
 z   sin x
 6

Trang 3

b) chứa điểm x0 sao cho (a. b) \  x0  . CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ PHẦN I. Khi đó : + Nếu f’(x) đổi dấu từ âm sang dương khi x qua điểm x0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 + Nếu f’(x) đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm x0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 2.Định lý 1. y = 10. (Dấu hiệu 1 để tìm cực trị của hàm số ) Giả sử hàm số y  f ( x) liên tục trên khoảng (a. (Dấu hiệu 2 để tìm cực trị của hàm số ) Giả sử hàm số y  f ( x) có đạo hàm trên khoảng (a. y = 4. f '( x0 )  0 và f(x) có đạo hàm cấp hai khác 0 tại điểm x0 . TÓM TẮT LÝ THUYẾT I.Điều kiện cần để hàm số có cực trị : Giả sử hàm số y  f ( x) có cực trị tại x0 . y = x3+x2-3x+2 2. Khi đó f ( x0 ) được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số và M ( x0 .Kết luận Ví dụ1: Dùng quy tắc 1 tìm cực trị của hàm số 1 1.Tính f '( x) và giải phương trình f '( x)  0 tìm nghiệm thuộc tập xác định 3. b)  D và f ( x)  f ( x0 ).Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là cực trị của hàm số II.Định lý 2. b)  D và f ( x)  f ( x0 ). nếu y  f ( x) có đạo hàm tại điểm x0 thì f '( x0 )  0 .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Chủ đề 2. y=(2x+1) 9  x 2 2x  3 7. x0 ) và ( x0 . b) \  x0  .b) chứa điểm x0 . y = 3  x  1  x 8.b) chứa điểm x0 sao cho (a.Tìm tập xác định của hàm số 2. x0 được gọi là một điểm cực tiểu của hàm số y  f ( x) nếu tồn tại một (a. Khi đó f ( x0 ) được gọi là già trị cực đại của hàm số và M ( x0 . y= x2  x  1 2 x 2  x  2 9. (Quy tắc 1)Tìm cực trị của hàm số y  f ( x) 1.y = 2x  4 x 1 3. y= 2x2  4x  5 6.Điều kiện đủ để hàm số có cực trị : 1. Khi đó: + Nếu f ''( x0 )  0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm x0 + Nếu f ''( x0 )  0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 PHẦN II. 3. 2. f ( x0 )) được gọi là điểm cực đại của hàm số . III. x0 được gọi là một điểm cực đại của hàm số y  f ( x) nếu tồn tại một (a. x  (a. x  (a. y  x 4  6 x 2  8 x  25 2x 1 11. b) .b) chứa điểm x0 và có đạo hàm trên các khoảng (a. y  ( x  2)2 ( x  2) 2 12. f ( x0 )) được gọi là điểm cực tiểu của hàm số . Tìm cực trị của hàm số *Phương pháp1.Lập bảng biến thiên 4. y  15 x5  15 x3  2 Trang 4 . MỘT SỐ DẠNG TOÁN Dạng 1.Định nghĩa: Cho hàm số y  f ( x) xác định trên D  R và x0  D . 1.Khi đó.y = x4+2x2-3 3 3x  1 x 2  3x  3 2.

Dạng 3. ) VD3:Cho hàm số y= x3-mx2+(m+36)x-5 . y= sin3x + cos3x ( 0  x  2 ) x3 7.Tính f '( x) và giải phương trình f '( x)  0 tìm nghiệm xi (i  1. cực tiểu đối xứng nhau qua đường 2x 1 thẳng  : x  y  1  0 .cực tiểu tại các điểm x1.Tìm điều kiện của tham số để hàm số có cực trị thõa mãn điều kiện cho trước VD1: Tìm điều kiện của m sao cho : 1.Kết luận +Nếu f ''( xi )  0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm xi +Nếu f ''( xi )  0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm xi Ví dụ 2: Dùng quy tắc II tìm cực trị của hàm số 1.Tìm tập xác định của hàm số 2. y  s inx  cos x.Tìm m để 3 a. y  x 9  x 2 8.Tìm m để a.. Hàm số có cực đại .cực tiểu và các điểm cực đại . x    .y = -2sin3x+3sin2x-12sinx 6.2) b. (Quy tắc 2)Tìm cực trị của hàm số y  f ( x) 1.cực tiểu cách đều đường thẳng y=x-1 x 2  (3m  1) x  4m VD6:Cho hàm số y  . 2. y=  2 x 4  mx 2  2m 2 đạt cực đại tại x= 2 1 VD2:Cho hàm số y= x3-(7m+1)x2+16x-m . CMR hàm số có cực đại cực tiểu với mọi m Trang 5 .) thuộc tập xác định 3.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 *Phương pháp 2.x2 và x1  x2  4 2 2 x 2  mx  2m  1 VD3:Cho hàm số y= .x2  (1..Tìm m để a.Tìm m để hàm số có cực đại. y = sin  cos 2 2 5. y= x3-mx2+2(m+1)x-1 đạt cực đại tại x= -1 x 2  mx  1 2. y= đạt cực tiểu tại x=2 xm 3. y  x2  9 9. Hàm số không có cực trị b. y  x3  3x 10.3. y = 5 x  6 x 2  4 x x 3.y = cos23x 4. Hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu tại x1. Hàm số có cực đại .Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu x 1 VD4:Cho hàm số y= 2x3-3(2m+1)x2+6m(m+1)x+1 Tìm m để các điểm cực đại . Một số bài toán liên quan đến điểm cực trị của đồ thị hàm số VD1: Cho hàm số y= x3+mx2-x a.cực tiểu trong khoảng (0. Hàm số đạt cực đại .y= 3x5-20x3+1 2.   Dạng 2.cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y=x+2 VD5: Cho hàm số y= x3-3x2-mx+2 .Tính f ''( x) và f ''( xi ) 4. Hàm số có cực đại và cực tiểu b.

Giả sử hàm số có giá trị cực đại. Cho hàm số y  x 4  2(m  1) x 2  m (1) m là tham số a.Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và các điểm cực trị có hoành độ dương. CMR với mọi m (Cm) luôn có cực đại cực tiểu và x 1 khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng 20 . đồng thời các điểm cực đại.1) thẳng hàng b.Cho hàm số y  f ( x)  (Cm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 b. C sao cho OA=BC. (A – 2007) 1 VD11. Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu 1 b.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 b. (B – 2007) x 2  (m  1) x  m  1 VD13.Cho hàm số y  2 x3  3(2m  1) x 2  6m(m  1) x  1 a.Cho hàm số y  x3  3x 2  2 có đồ thị (C).Cho hàm số y  f ( x)  mx  . (A – 2005) 2 VD12.Chứng minh rằng với mọi m hàm số đã cho luôn có cực đại 3 cực tiểu .Hãy xác định m để khoảng cách giữa hai điểm cực trị là nhỏ nhất. (CĐ – D – 2009) VD15. x 2  mx  2 VD5. Tìm giá trị của tham số m để điểm cực đại và điểm cực tiểu của (C) ở về hai phía khác nhau của đường tròn (C) x 2  y 2  2mx  4my  5m2  1  0 . Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu đồng thời hai giá trị cực trị cùng dấu VD8.Cho hàm số y  .Cho hàm số y  x  (2m  1) x  (m  3m  2) x  4 3 2 2 a. CT và điểm M (-2. B. CT cách gốc O một khoảng bằng 3 VD3. Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m hàm số luôn đạt cực đại và cực tiểu tại x1 . Tìm m để hàm số có CĐ. (B – 2011) Trang 6 .Tìm giá trị của tham số m để hàm số có cực đại và cực tiểu. CT và trung điểm của đoạn nối 2 điểm CĐ. Xác định m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số song song với đường thẳng (d) y=-2x x 2  (3m  2) x  m  4 VD2:Cho hàm số y= x 1 a. yCT . trong đó O là gốc tọa độ. Tìm m để hàm số có CĐ.Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và các điểm cực trị cách đều gốc tọa độ O. (B – 2005) VD14.Tìm để điểm cực tiểu của đồ thị hàm số nằm trên Parabol (P) y  x 2  x  4 x 1 x 2  (m  2) x  3m  2 VD6.Cho hàm số y  f ( x)  x3  (2m  1) x 2  (2  m) x  2 . Chứng minh rằng yCD 2  yCT2  . C là hai điểm cực trị còn lại. đồng thời các x2 điểm cực trị của đồ thị hàm số cùng với gốc tọa độ O tạo thành tam giác vuông tại O. x2 và x2  x1 không phụ thuộc vào tham số m.Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu. B. b.Cho hàm số y  x 1 a. CT và CĐ. VD4. x 2  2(m  1) x  m 2  4m VD10. Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A.Cho hàm số y  x 4  2mx 2  2m  m4 .Cho hàm số y  f ( x)   x3  3x 2  3(m2  1) x  3m2  1 . cực tiểu lập thành một tam giác đều. 2 VD7.Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và khoảng cách từ điểm cực tiểu x 1 của đồ thị hàm số đền tiệm cận xiên bằng .Cho hàm số y  f ( x )  . Tìm m để yCD  1 1 VD9.Cho hàm số y  f ( x)  x 3  mx 2  x  m  1 . cực tiểu là yCĐ . Tìm m để hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía khác nhau của trục tung b. A là điểm cực trị thuộc trục tung.

y  2  x  1  x   x 2  x  2 12. y  x3  3x 2 trên  2.b  x a . y  f ( x)  2cos 2 x  cosx-3 11. y  f ( x)  1   4 4 2  cos x 9. x2 .Sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình. Nếu D   a. thuộc tập xác định 3.. f ( x0 )  M 2. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I. e3  (B-2004) x x 1 3 x 2  10 x  20 5. GTNN của hàm số : Cho hàm số y  f ( x) xác định trên D  Bài toán 1.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Chủ đề 3.Nếu D  (a. 2 (D-2003) 6. GTNN ( nếu có ) của các hàm số sau: 3x  1 1. x  D thì số m  f ( x0 ) được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên D. …. GTNN của hàm số như sau: 1. y  f ( x)  trên  0. y  2sin x. f ( x)  M Như vậy M  Max f ( x)   xD x0  D.Phương pháp tìm GTLN. Tính f (a). Kết luận: Số lớn nhất là M  Max f ( x) và số nhỏ nhất là m  Min f ( x) x a . f ( x)  m Như vậy m  Min f ( x)   xD x0  D. f ( x2 ). Nếu tồn tại một điểm x0  D sao cho f ( x)  f ( x0 ). Tìm tập xác định của hàm số 2. Kết luận Bài toán 2. b  thì ta tìm GTLN. Tìm GTLN. 2 x 3 ln 2 x 3. y  f ( x)  5cos x  cos5x trên   .cos x  sin x  cos x 2 x2  x  1  13  13. ký hiệu M  Max f ( x) xD  x  D. y  f ( x)  trên  1. Tính f '( x) và giải phương trình f '( x)  0 tìm nghiệm thuộc tập xác định 3. x  D thì số M  f ( x0 ) được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên D. MỘT SỐ DẠNG TOÁN Dạng 1. Tính f '( x) và giải phương trình f '( x)  0 tìm nghiệm x1 . y  f ( x)  1  sinx  1  cosx 10. 4 16. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ PHẦN I. Bài toán 4.Định nghĩa: Cho hàm số y  f ( x) xác định trên D  R. 1. ký hiệu m  Min f ( x) xD  x  D. GTNN của hàm số như sau: 1. f ( x1 ). ) 14. Lập bảng biến thiên 4. y  sin 3 x  cos3 x  3sin 2 x 4 Dạng 2. y  trên (1. f ( x0 )  m II.  8. GTNN của hàm số Ví dụ: Tìm GTLN.. b) thì ta tìm GTLN. Tìm tập xác định của hàm số 2. f (b) 4. GTNN của hàm số có chứa tham số Trang 7 .Sử dụng các bất đẳng thức thông dụng như: Cauchy..b  Bài toán 3.. tập giá trị của hàm số PHẦN II.. y  f ( x)  (SPTPHCM2000) x2  1 x2  2x  3    3sin x 7. Nếu tồn tại một điểm x0  D sao cho f ( x)  f ( x0 ).Tìm GTLN. y  f ( x )  trên 1. y  x 2  4 x  3  3x  1 trên đoạn  0. y  f ( x)  x 4  2 x 2 2. Bunhiacốpxki. y  f ( x)  x  4  x 2 (B-2003) 4.  x 1  4 1 15.

Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số nhỏ hơn -1. 2 xy  2 x 2  1 2 6 2 6 ĐS. Cạnh hình vuông cắt đi bằng 6 VD2.Tìm GTLN. Min của biểu thức P  .1 đạt GTLN.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 VD1 . y thay đổi và thõa điều kiện x + y = 1 . Tìm các giá trị của tham số a. MaxP  . VD1. VD2. Cho hai số thực thay đổi x. ĐS. Tìm hình thang cân có diện tích nhỏ nhất ngoại tiếp đường tròn bán kính R cho trước . k cos x  1 VD3. cos x  2 ax +b VD4.Cho x. Cho đường (C) có phương trình x  y  R . Tìm các kích thước của hình chữ nhật có diện tích lớn nhất nội tiếp đường tròn bán kính R cho trước. 2R h2 ĐS.Cho hàm số y  x 2  2 x  a  4 . MinP  2 2 x y VD7.Cho hàm số y  f ( x)  2 x 2  4 x  2a  1 với 3  x  4 .Tìm GTLN.Cho hai số thực không âm x.Các kích thước của hình chữ nhật là R 2 (hình vuông) VD3. VD5. Trong các khối trụ nội tiếp hình cầu bán kính R. hãy xác định khối trụ có thể tích lớn nhất .cos x .Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P  (4 x 2  3 y)(4 y 2  3x)  25 xy ( ĐH Khối D – 2009) Trang 8 .Hình trụ có chiều cao h  bán kính đáy r  R 2  3 4 VD4.Tìm a để giá trị lớn nhất của hàm số trên  2. Cho hàm số y  . ĐS. y thõa mãn x 2  y 2  2 . Tìm Max.y thõa mãn x 2  y 2  1. Cho hàm số y  f ( x)  sin 4 x  cos 4 x  m sin x.Tìm Min của biểu thức P   1 x 1 y VD8. b sao cho hàm số y  f ( x)  2 có giá trị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ x 1 nhất bằng -1.Cho hai số thực thay đổi x. Cho x 2  y 2  1. VD5. Người ta phải cắt bỏ bốn hình vuông bằng nhau ở bốn góc để gò thành một bể chứa hình hộp chữ nhật không nắp.Xác định a để giá trị lớn nhất của hàm số đạt giá trị nhỏ nhất . y  0 và x  y  1 . cạnh hình vuông cắt đi bằng bao nhiêu thì bể có thể tích lớn a nhất . 2( xy  y 2 ) VD6. Một tấm tôn hình vuông cạnh bằng a.Tìm m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2.Hãy tìm các điểm H trên (C) sao cho tiếp tuyến tại đó cắt 2 2 2 hai trục tọa độ tại A và B có độ dài đoạn AB nhỏ nhất . GTNN của biểu thức P  1  2 xy  2 y 2 ( ĐH Khối B – 2008) VD10. GTNN của biểu thức P  2( x3  y 3 )  3xy ( CĐ Khối A – 2008) 2( x 2  6 xy ) VD9.

Tìm các tiệm cận của các đồ thị hàm số sau: 2x2  1 2 x  1 1. MỘT SỐ DẠNG TOÁN Dạng 1. y  f ( x)  2 x  4 x 2  x  2 4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHẦN I.Đường tiệm cận xiên . y  f ( x)  3 4. y  f ( x)  3x 2  2 x  4 Dạng 2. y  f ( x )  2.Đường tiệm cận đứng . Đường thẳng (d): x  x0 được gọi là đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) của hàm số y  f ( x) nếu lim f ( x)   hoặc lim f ( x)   x  x0 x  x0 Hoặc lim f ( x)   hoặc lim f ( x)   x  x0 x  x0 2. y  f ( x)  x  27 5 x Ví dụ 2.Đường tiệm cận ngang . Đường thẳng (d): y  y0 được gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) của hàm số y  f ( x) nếu lim f ( x)  y0 hoặc lim f ( x)  y0 x  x  3. Trang 9 . Tìm các tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số sau: 2x  3 x2  2x  3 1. y  f ( x )  x 1 x2  4 3x 2 3.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Chủ đề 4. Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số Ví dụ 1. Đường thẳng (d) y  ax  b(a  0) được gọi là tiệm cận xiên của đồ thị (C) của đồ thị hàm số y  f ( x) nếu lim  f ( x)  (ax  b)  0 hoặc lim  f ( x)  (ax  b)  0 x  x  Chú ý: Cách tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y  f ( x) Đường thẳng (d) y  ax  b(a  0) là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y  f ( x) khi và chỉ khi f ( x) f ( x) a  lim . Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số sau: 2 3 x 2  5 x  2 1.Tìm giá trị của tham số m sao cho: 2 x  2m  1 1.Đồ thị hàm số y  f ( x)  có tiệm cận đứng qua điểm M(-3. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. y  f ( x)  x 1 3x  1 2 x  5x 1 3 2 2 x 2  5 x  1 3. y  f ( x)  2x 1 x2  x  2 3.Đồ thị hàm số y  f ( x)  có tiệm cận xiên tạo với hai trục tọa độ một tam giác có x 1 diện tích bằng 4. y  f ( x )  x2  x  1 2x  3 Ví dụ 3. y  f ( x)  4. y  f ( x)  2. b  lim  f ( x)  ax  x  x x  x  x x  PHẦN II. y  f ( x)  2 x  1  2. Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số có chứa tham số Ví dụ 1. b  lim  f ( x)  ax  hoặc a  lim .1) xm 2 x 2  3mx  m  2 2.

Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C). 3x  5 Ví dụ 4.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 1 2 Ví dụ 2. Cho hàm số y  f ( x)  . Tìm M  (C ) để khoảng cách từ M đến giao điểm hai tiệm x 1 cận là nhỏ nhất ? Trang 10 . Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C). Tìm M  (C ) để tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận x2 của (C) là nhỏ nhất ? x 1 Ví dụ 5.Tìm m sao cho đồ thị hàm số có tiệm cận đứng. tiệm cận ngang và các mx  1 tiệm cận cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bắng 8. Xác định m 2 mx  1 1 biết rằng (Cm) có cực đại cực tiểu và tiệm cận xiên của nó tạo với đường thẳng (dm)một góc  có cos  . 5 2x  m Ví dụ 3. Cho đường cong (Cm): y  f ( x)   x  3  và đường thẳng (dm) y  mx  m  2 .

Bài toán 3. Thay k vào (1) để viết phương tình tiếp tuyến . b. c.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến 1 vuông góc với đường thẳng y  x  1 ( Khối D – 2010) 6 Ví dụ 4. y A ) 1. Tiếp tuyến song song với đường thẳng  : x  y  3  0 d.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A có hoành độ là 2.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  f ( x)  biết : x 1 5 b. -2) Ví dụ 3. Cho hàm số y  f ( x)  4 x3  6 x 2  4 x  1 có đồ thị (C). Chú ý: Nếu hai đường thẳng song song thì hai hệ số góc bằng nhau.Cho hàm số y  f ( x)   x 4  x 2  6 . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  f ( x) có đồ thị (C) có hệ số góc k cho trước. MỘT SỐ DẠNG TOÁN Dạng 1. y0 )  (C ) có dang : y  y0  f '( x0 )( x  x0 ) . Trong đó f '( x0 ) được gọi là hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm M ( x0 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua điểm M(-1. x2 Ví dụ 2. a. ta có M  (C )  y0  f ( x0 ) Phương trình tiếp tuyến có dạng y  f ( x0 )  f '( x0 )( x  x0 ) 2. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  f ( x) có đồ thị (C) tại một điểm .Kết luận . b. ( Khối B – 2008) 3x  2 Ví dụ 5. d: y  k ( x  xA )  y A (1) 2. giải PT f '( x0 )  k tìm được x0  y0 3. Cho hàm số y  f ( x)  4 x3  6 x 2  1 có đồ thị (C). Tung độ tiếp điểm bằng 2 c. c.Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M ( x0 .Bài toán 2. PHẦN II.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0.Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A với hệ số góc k. -9).Gọi M ( x0 .Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có tung độ bằng 3. x 1 a.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với góc phần tư thứ hai.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) 4 x  y  1  0 . y0 ) là tiếp điểm của tiếp tuyến. Nếu hai đường thẳng vuông góc thì tích hai hệ số góc bằng -1 3. 2. y0 ) . TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1.Vì hệ số góc của tiếp tuyến bằng k nên f '( x0 )  k .Chứng minh rằng trên (C) không tồn tại hai tiếp tuyến vuông góc với nhau. Tiếp tuyến đi qua điểm M(2. Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  : 4 x  y  10  0 e. PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHẦN I.0) Trang 11 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số Ví dụ 1.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Chủ đề 5. 1.d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số khi và chỉ khi hệ phương tình sao có nghiệm  f ( x)  k ( x  x A )  y A  (I)  f '( x)  k 3. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  f ( x) có đồ thị (C) đi qua một điểm A( xA .Giải hệ (I) tìm k.Bài toán 1.

Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Dạng 2. Tiếp tuyến song song với đường thẳng x  2 y  2  0 b. 4 ( Khối D – 2007) x2 Ví dụ 6.Cho hàm số y  f ( x)  (C). B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến cắt trục 2x  3 hoành.Viết phương trình tiếp tuyến thỏa điều kiện cho trước 1 m 1 Ví dụ 1 Gọi (Cm ) là đồ thị hàm số y  f ( x)  x 3  x 2  ( m là tham số ). Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) biết tiếp tuyến của (C) tại M x 1 1 cắt hai trục Ox.Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C).Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C). (CĐ-SPTPHCM – 2005) Ví dụ 10. Tiếp tuyến tạo với  : y  2 x một góc 450 Trang 12 . 3 2 a.Cho hàm số y  f ( x)  x3  3x 2  9 x  5 (C).1). Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C). Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phan biệt A(0. Viết phương trình Parabol đi qua các điểm cực trị 3 2 của đồ thị (C) và tiếp xúc với đường thẳng y  2 x  2 ( Đại học An Ninh – 1999) 1 Ví dụ 11. Ví dụ 3. ( Khối D – 2005) Ví dụ 2. Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C).Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp 3 tuyến có hệ số góc lớn nhất. giác OAB có diện tích bằng . Gọi M là điểm thuộc (Cm ) có 3 2 3 hoành độ bằng -1. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến x2 vuông góc với tiệm cận xiên của đồ thị hàm số. 2x Ví dụ 5.B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau.Cho hàm số y  f ( x)  x  3x  mx  1 (Cm ) . Cho hàm số y  f ( x)   x 3  x 2  3x  1 . ( Khối A – 2009) x  x 1 2 Ví dụ 7. Oy tại A. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp x 1 tuyến tạo với trục Ox một góc 450 . Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết : 2 x  5 a.Tìm m để tiếp tuyến của (Cm ) tại M song song với đường thẳng 5x  y  0 .B và tam. Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất. Tìm trên (C) các điểm A để tiếp tuyến của đồ thị hàm x 1 số tại A vuông góc với đường thẳng đi qua A và tâm đối xứng của đồ thị hàm số. trục tung lần lượt tại A và B và tam giác OAB cân tại O. ( Khối B – 2006) x x2 2 Ví dụ 8. x 1 Ví dụ 4.Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C). Tìm m để các tiếp tuyến tại B và C vuông góc với nhau . Xác định m để đường thẳng d : y  2 x  m cắt đồ thị (C) tại x 1 hai điểm phân biệt A.Cho hàm số y  f ( x)  x  3x  4 có đồ thị (C).Cho hàm số y  f ( x)  (C). 3x  7 Ví dụ 13. Xác định m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân x 1 biệt A. C b. 4x  3 Ví dụ 12. ( Đại học An Ninh – 2001) x 1 Ví dụ 9. B.

h. Từ một điểm bất kỳ trên (d) có thể được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị (C).Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A với hệ số góc k. Ví dụ 10. Viết phương trình tiếp của (C) đi qua gốc tọa độ O. Tiếp tuyến tạo với  : y   x một góc 600 2x 1 Ví dụ 14. k 2 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến với ( C) tại A và B . Gọi I là giao điểm hai tiệm x 1 cận của đồ thị (C). a. trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau.Số nghiệm của hệ phương trình này chính là số tiếp tuyến đi qua điểm A . Gọi k1 .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 c. Ví dụ 5. Ví dụ 2.Cho hàm số y  f ( x)  x 4  2 x 2 có đồ thị (C) f.Cho hàm số y  f ( x)  x3  3x (C) . Tìm điểm M thuộc (C) để tiếp tuyến với (C) tại M còn cắt (C) tại hai điểm A và B sao cho A là trung điểm của MB. Ví dụ 8.Cho hàm số y  f ( x)   x3  3x 2  2 x  1 có đồ thị (C). Ví dụ 3.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết khoảng cách từ x 1 điểm I(1. Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn AB b. Ví dụ 7. Ví dụ 1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số b.Tìm trên đường thẳng x = 2 những điểm mà từ đó có thể kẻ đúng ba tiếp tuyến đến đồ thị (C) của hàm số .Tìm m để tổng k1  k2 đạt giá trị lớn nhất . Cho hàm số y  f ( x)  x3  3x (C) . ( Khối A – 2011) Dạng 3. x 1 Ví dụ 15.Cho đường thẳng (d):x = 2 và hàm số y  f ( x)  x3  6 x 2  9 x  1 có đồ thị (C).Tìm trên đường thẳng y= 2 những điểm mà từ đó có thể kẻ đúng ba tiếp tuyến đến đồ thị (C) của hàm số . Ví dụ 4. d: y  k ( x  xA )  y A (1) 2. Tìm trên đường thẳng y  2 x  1 các điểm kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị (C). Trang 13 . Tìm điểm M trên trục tung sao cho qua M có thể kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị (C) Ví dụ 6.Biện luận số tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua một điểm Phương pháp: Giả sử ta cần biện luận số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) đi qua A( xA . x 1 Ví dụ 9.1) đến tiếp tuyến này là lớn nhất. Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y  x  m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B . Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C). g.Cho hàm số y  f ( x)  x3  3x 2 có đồ thị (C). Cho hàm số y  2x 1 a. Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C) và điểm M bất kỳ thuộc (C). Chứng minh rằng diện tích tam giác IAB không đổi c. Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B. Tìm trên đường thẳng y  3x  2 các điểm kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc đến đồ thị (C).d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số khi và chỉ khi hệ phương tình sao có nghiệm  f ( x)  k ( x  x A )  y A  (I)  f '( x)  k 3. y A ) 1. Tìm tọa độ điểm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất. Tìm những điểm trên trục Ox sao cho từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị (C).Cho hàm số y  f ( x)  x3  3x 2  2 có đồ thị (C). Tìm trên đường thẳng y = -2 các điểm mà từ đó kẻ được đến đồ thị (C) của hàm số hai tiếp tuyến vuông góc với nhau.Tìm các điểm thuộc trục hoành mà từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị (C).Cho hàm số y  f ( x)  x3  3x 2  2 có đồ thị (C).Cho hàm số y  f ( x)  x3  3x 2  4 có đồ thị (C).

Tìm m để  chắn trên hai trục Ox. Oy một tam giác có diện tích bằng 8. Cho hàm số y  f ( x)  . a.Viết phương trình tiếp tuyến  tại giao điểm của (C) và trục Oy. Ví dụ 12.2) kẻ được hai tiếp tuyến AB. Tìm m để từ điểm A(1. Trang 14 .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 xm Ví dụ 11.Cho hàm số y  f ( x)  x3  1  m( x  1) có đồ thị (C). b. C là hai tiếp điểm ).AC đến đồ thị x2 hàm số sao cho ABC đều ( Với B.

( Khối A – 2010) 1 2 Ví dụ 10. y0 ) nếu tại điểm đó chúng có chung cùng một tiếp tuyến . PHẦN II.Giao điểm của hai đồ thị. Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C).Cho hàm số y  f ( x)  x3  6 x 2  9 x  6 (C) .1 cắt đồ thị (Cm ) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2. Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt. j.Định m để đồ thị hàm số y  f ( x)   x3  mx 2  m  1 cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt . y0 ) là nghiệm của hệ phương trình  y  f ( x)   y  g ( x) +Hoành độ giao điểm của hai đồ thị (C1 ) và (C2 ) là nghiệm của phương trình f ( x)  g ( x) (1) +Phương trình (1) được gọi là phương trình hoành độ giao điểm của (C1 ) và (C2 ) +Số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của (C1 ) và (C2 ) 2. ( Khối D – 2009) Ví dụ 6.Cho hàm số y  f ( x)  x 4  (3m  2) x 2  3m có đồ thị (Cm ) .Cho hàm số y  f ( x)  x 3  mx 2  x  m  . x3 thõa mãn điều kiện x12  x22  x32  4 .20) và có hệ số góc m. Giả sử (d) và (C) cắt nhau tại hai điểm A và B. MỘT SỐ DẠNG TOÁN 2x 1 Ví dụ 1. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3. Ví dụ 5. B đồng thời I là trung điểm của AB. A. Cho hai hàm số y  f ( x) và y  g ( x) có đồ thị lần lượt là (C1 ) và (C2 ) và có đạo hàm tại điểm x0 . SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ PHẦN I. Định m để đồ thị (Cm ) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng. Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm 3 2 phân biệt có hoành độ x1 .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Chủ đề 6. y0 )  ( x0 .2) với hệ số góc k (k>-3) đều cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt I. Cho hàm số y  f ( x) có đồ thị (C1 ) và hàm số y  g ( x) có đồ thị (C2 ) + Hai đồ thị (C1 ) và (C2 ) cắt nhau tại điểm M ( x0 . x2 . (d) và (C) cắt nhau tại hai điểm phân biệt . +Hai đồ thị (C1 ) và (C2 ) tiếp xúc với nhau khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm  f ( x)  g ( x)   f '( x)  g '( x) Nghiệm của hệ phương trình trên là hoành độ của tiếp điểm. Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm 3 3 phân biệt có hoành độ x1 . x3 thõa mãn điều kiện x1  x22  x32  15 2 Trang 15 . Tìm m để đường thẳng y  2 x  m cắt đồ thị (C) tại hai x 1 điểm phân biệt A. Cho hàm số y  f ( x)  x  2 x  (1  m) x  m .Cho hàm số y  f ( x)  x3  3x 2  4 (C).Định m để đường thẳng (d): y  mx  2m  4 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt. Cho hàm số y  f ( x)  x3  3x  2 (C). Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1.Tìm m để đường thẳng y = . Ví dụ 4. +Hai đồ thị (C1 ) và (C2 ) tiếp xúc với nhau tại một điểm chung M ( x0 .Sự tiếp xúc của hai đường cong. Tìm m để độ dài đoạn AB nhỏ nhất. B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3 ( O là gốc tọa độ ) ( Khối B – 2010) Ví dụ 9. Ví dụ 2.Cho hàm số y  f ( x)   x 4  2(m  2) x 2  2m  3 (Cm ) . x2 . Ví dụ 3. Khi đó điểm M được gọi là tiếp điểm. Chứng minh rằng với mọi m. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. ( Khối D – 2006) 2x 1 Ví dụ 8.Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C) và đường thẳng (d) : y   x  m x 1 i. ( Khối D – 2008) Ví dụ 7.

B sao cho khoảng cách từ A và B đến trục hoành bằng nhau.Cho hàm số y  f ( x)  x  có đồ thị (C). ( Khối D – 2011) Trang 16 .Chứng minh rằng nếu đồ thị hàm số y  f ( x)  x3  ax 2  bx  c (C) cắt trục hoành tại ba điểm cách đều nhau thì điểm uốn nằm trên trục hoành. Cho hàm số y  x 1 a. 2x 1 Ví dụ 13.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 1 Ví dụ 11. Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = m cắt x 1 đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A. B sao cho OA vuông góc với OB. (Với O là gốc tọa độ ) Ví dụ 12. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) hàm số đã cho b. Tìm k để đường thẳng y  kx  2k  1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A.

y  f ( x)  b. y  f ( x)  b. y  f ( x)  d. y  f ( x)  x 1 x2  x2  x  1 x  2x  6 2 e. y  f ( x)  2 x3  3x 2  12 x  13 c. y  f ( x)  3x 4  6 x 2  2 b. y  f ( x)   x 4  2 x 2  3 1 1 e. Tìm các điểm đặc biệt thuộc đồ thị hàm số 8. y  f ( x)  x2 x 1 x x 1 c. y  f ( x)  x2 x 1 x x2 2 x  3x  3 2 c. y  f ( x)   x3  3x 2  5 x  2 f. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b.Cho hàm số y  f ( x)  x3  3x  1 có đồ thị (C) a. y  f ( x )  x 1 2x  2 Dạng 2. y  f ( x)  x( x  3)2 g. PHƯƠNG PHÁP Các bước chính khi tiến hành khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y  f ( x) 1. Tìm tập xác định của hàm số 2. y  f ( x)  x 3  6 x 2  9 x  8 Ví dụ 2. Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau: x2  x 1  x2  2 x  5 a. KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHẦN I. y  f ( x)  f. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Ví dụ 1. y  f ( x)  x 4  2 x 2  3 d. Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau: 2x 1 x 1 a. y  f ( x)  x 3  3x 2  3x  2 e. Nêu kết luận về tính biến thiên và cực trị của hàm số 6. Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau: a. Lập bảng biến thiên 5. Một số bài toán liên quan đến khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Ví dụ 1. Tìm điểm uốn của đồ thị hàm số (Đối với hàm bậc ba và hàm trùng phương ) 7.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Chủ đề 7. y  f ( x)  2 x 2  x 4 c. y  f ( x)  x 4  x 2 f. y  f ( x)   x3  3x d. y  f ( x)  x 1 x2 Ví dụ 4. y  f ( x)  x 4  5 x 2  4 2 2 Ví dụ 3. MỘT SỐ DẠNG TOÁN Dạng 1. y  f ( x)  d. y  f ( x)  x3  2 x 2  4 x  3 h. Tính đạo hàm y’ và giải phương trình y’ = 0 4. Tính giới hạn và tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số (Nếu có) 3. Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau: a. Dùng đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm của phương trình: x3  3x  k  1  0 Trang 17 . Vẽ đồ thị hàm số và nhận xét PHẦN II. y  f ( x)  x3  3x 2  1 b.

Tìm điểm trên đồ thị (C) thõa : 1. Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của (Cm) đến tiệm cận xiên của (Cm) 1 bằng (Khối A – Năm 2005) 2 Ví dụ 3.Cho hàm số y  f ( x)  x3  3x 2  6 a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m  4 b. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b. Cho hàm số y  f ( x)  có đồ thị (C). x 1 a. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai cực trị của đồ thị hàm số (C1) Trang 18 . Cách đều hai tiệm cận của đồ thị hàm số 3. Tổng khoảng cách đến hai tiệm cận là nhỏ nhất Ví dụ 5. Có tọa độ nguyên 2. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b. Khi a thay đổi biện luận số nghiệm phương trình: x3  3 x 2  6  a Ví dụ 6.2) 4.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 1 Ví dụ 2.0) và B(2. Cách đều hai điểm A(0. Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phận biệt : 2 x  9 x 2  12 x  m (Khối A – Năm 2006) 3 x2 Ví dụ 4.Cho hàm số y  f ( x)  2 x3  9 x 2  12 x  4 a. Cho hàm số y  f ( x)  mx  có đồ thị (Cm) x 1 a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 (C1) b. Tìm k để phương trình  x3  3x 2  k 3  3k 2  0 có ba nghiệm phân biệt c.Cho hàm số y  f ( x)   x3  3mx 2  3(1  m2 ) x  m3  m2 a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số b.

2 ( x 2  4  x  2)  4 x 2  4  4 x  8 x ĐS :   2 17. 3x. 52 x  125 ĐS:   2 x 3 x1 4 7 16 4. ( x  1) x 3 1 ĐS : 3 3. 3 2 1. 3  81x1 ĐS : x  1 1  1 16.3 6. 5x1  6. 3 x 2  9 x 5 4 x 4 15. 6x  4.5x2  12 ĐS : 2 14.3x  2 x  4  0 ĐS : 0.1 2 2 (ĐH D-2006) Dạng 2 : Phương pháp đặt ẩn phụ Trang 19 . ( 10  3)  ( 10  3) x 1 x 3 ĐS :  5 5.2 x  x  22 x  4  0 ĐS : 0. 2 x  x  4. 5 x  6 1 2 2. 32 x 3.5x  3. 8. ( x 2  1) x 2 x  ( x 2  1)3 2  ĐS :  2.55 x x 1 x 9.52 x 3  35 x. 5 x 1  25 x 1 10.2x  24  6 x (ĐH Quốc Gia HN-2000) ĐS : 1. 2 2  16 2 ĐS : 1.5x  5x1  5x2 ĐS : 0 12. (3  2 2)3 x  3  2 2 ĐS :    3 7.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH MŨ Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số Dùng các phép biến đổi để đưa phương trình đã cho về dạng : a f ( x )  a g ( x ) (1) Nếu cơ số a là một số dương khác 1 thì (1)  f ( x)  g ( x) a  0 Nếu cơ số a thay đổi (có chứa biến hoặc chứa tham số) thì (1)   (ít gặp) (a  1)  f ( x)  g ( x)   0 Bài 1 : Giải các phương trình sau 2 x  x8  413 x ĐS : 2.5x1  52 ĐS : 1 8. 3x1  3x2  3x3  9. 3  2.3x  3.3x1.7  1 6. 5x 3 3.22 x 2  129 x 11.2 x1  72 ĐS : 2 13. 2 x. 2x  2x1  2x2  3x  3x1  3x2 ĐS : 2 x 3 x 1 4.      0 7 4 49 5 x 2 6 x  5. 3x 1.2 Bài 2 : Giải các phương trình sau 1.

2  9. 3. 4 2  4 (đặt t= 2 ) ĐS : 2 2 3 x 3 11. 15.2  2 0 (ĐH Thủy Lợi-2000) ĐS : -1. (7  4 3) x  (2  3) x  2  0 ĐS : 0 13. 3.9  13. 9x  4. Giải các phương trình sau Trang 20 . VD.2  5.15  15.2 x  3( x1)  x  1 (ĐH Y HN-2000) ĐS : 1 2 2 Dạng 3 : Phương pháp lôgarit hóa Biến đổi phương trình đã cho về một trong các dạng sau :  a f ( x )  b  f ( x)  log a b  a f ( x )  b g ( x )  f ( x)  g ( x)loga b  a f ( x ) .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Đặt t  a f ( x ) .3x  45  0 ĐS : 2 2. 125x  50 x  23 x1 (ĐH Quốc Gia HN-1998) ĐS : 0 4 x 3 x  2  4 x  6 x  5  4 2 x  3 x  7  1 ĐS : 1.(3  5) x  23 x ĐS : log 3 5 4 ( ) 2 2 x 2 6 x 9 x 2 3 x 5 2 x 2 6 x 9 18.42 x  2. 23 x  6.3  9. giải phương trình này tìm t (nhớ so điều kiện t > 0) rồi từ đó tìm x. -1 1 x 7.25  34. 3  4. 6. 7  7 x 6  0 ĐS : 1 k 8.2 ĐS : 3.3x  7  0 4.5 ĐS : 1.27 x  0 (ĐH A-2006) ĐS : 1 2.6 x x 2 (ĐH Hàng Hải-1999) ĐS : 4 2 x 2 1 x2  x 2 x2 5. 11 x2 5  x x2 5  x  2 x2 5  x 10. 8  2 x x  12  0 ĐS : 3. (HV Quan Hệ Quốc Tế-1999) 9.6  6. 1/2 17. log 6 8 12.34 x  5.b g ( x)  c  f ( x)  g ( x)loga b  log a c Chú ý : Phương pháp này thường áp dụng cho các phương trình chứa phép nhân. 2  2  6  0 2x x 3. (2  3)  (2  3)  14 x x ĐS : 2 14.36x ĐS : 0. 9sin x  9cos x  10 2 2 ĐS : 2 x 2 x 2 9. 5 2 2 2 8. 8x  6.9  0 x2 x2 x2 1 1 1 15.9 x x x (ĐHSP Hải Phòng-2000) ĐS : 0 7. 2 x  x  22 x x  3 2 2 (ĐH D-2003) ĐS : -1. Bài 1 : Giải các phương trình sau 1. chia giữa các hàm số mũ. -4 Bài 2 : Giải các phương trình sau 1.15  3.12x  18x  2. 5  5  26 ĐS : 1. t  0 với a và f ( x) thích hợp để đưa phương trình biến số x đã cho về phương trình mới với biến t.4  0 x x x ĐS : 1. 2 6. ( 2 1) x  ( 2  1) x  2 2  0 (ĐH B-2007) ĐS : 1.2x1  2  0 ĐS : 0 x 1 1 x 6. 4  16  10. 2 3. -1 x 4.2. 9x  8. 4 x  6. (3  5) x  16. 25  15  2. 4.2 x  8  0 2 2 5. -1 16.8x  4. ( 7  4 3 )cos x  ( 7  4 3 ) cos x  4 (ĐH Luật HN-1998) ĐS : k 1 12 10.

9 x1  (3x  7). ta có   g ( x)  4 x  1 Ta có : f '( x)  3x. Từ đó suy ra tính duy nhất nghiệm Cách 2 : Đưa phương trình đã cho về dạng f (u)  f (v) . 53log5 x  25 x ĐS : 5 8. 2 x 4  3x2 ĐS : 2. 5 x. Từ đó suy ra f (u )  f (v)  u  v . 3x .log3 2  2 2 2 x 1 3. Cách 1 : (Dự đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là nghiệm duy nhất) Đưa phương trình đã cho về dạng f ( x)  g ( x) (*)  Bước 1 : Chỉ ra x0 là một nghiệm của phương trình (*)  Bước 2 : Chứng minh f ( x) là hàm đồng biến.2  log 5 2  18 ĐS : 2.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 1. 3x.  log3 2 2 4. x 4 . 57  75 x x x2 5.  log5 2 10. g ( x) là hàm nghịch biến hoặc f ( x) là hàm đồng biến.4 x x  36. Vậy phương trình (*) có nghiệm duy nhất là x  1 . g ( x) là hàm hằng.t 2  (3x  7).  log3 2 2. rồi chứng minh f là hàm số luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến trên D).32 x ĐS : 4. g ( x) là hàm hằng hoặc f ( x) là hàm nghịch biến. 2  log3 2 6. Ta có : 2 x  3 2  1  2x  ( 3) x  1 Phương trình (1)  3. ta có  Mà g ( x)  4 là hàm hằng x  1 Vậy phương trình (*) có nghiệm duy nhất là x  1  3x  x  3  1  4 (vô lý).x x log9 x 2 ĐS : 9  500 ĐS : 3.2 x  1 ĐS : 0. 5x 5 x6  2 x3 ĐS : 3. t  0 . 4 5 5 x 1 9.t  2  x  0 3 x 1 x 1 ( )  ( ) (*)   (3x  7)2  12(2  x)  9 x 2  30 x  25  (3x  5)2 2 2  3x  7  3x  5 1  Ta thấy x  2 là một nghiệm của phương trình (*) t  6  3   3 1  f ( x)  ( ) x  ( ) x t  3x  7  3x  5   x  2  Đặt :  2 2  6  g ( x)  1  1 1  t   3x1   x  0 3 x 3 1 1 3 3 Ta có : f '( x)  ( ) . Ví dụ 1: Giải phương trình 3x  x  4  0 Cách 1 : 3x  x  4  0  3x  x  4 (*) Cách 2 : 3x  x  4  0  3x  x  4 (*)  Ta thấy x  1 là một nghiệm của phương trình (*) Ta thấy x  1 là một nghiệm của phương trình (*)  f ( x )  3x  x 3x  31  3  Đặt :   Nếu x  1 . 8 ĐS : log 7 (log 5 7) 5 1 7.53  5log x 5 ĐS : .ln 3  1 >0 x  3x  x  3  1  4 (vô lý) Suy ra f ( x)  3x  x là hàm đồng biến trên R.8 x Dạng 4 : Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số. 9. x Ví dụ 3: Giải pt 3. 3x  31  3  Nếu x  1.3x1  2  x  0 (1) Ví dụ 2: Giải phương trình 2 x  3 2  1 x Đặt t  3x1 .ln( )  ( ) x ln( )  0 x  R x1 2 2 2 2  t   x  2  3   x  2 (*) 3 1  Ta thấy x  1 là một nghiệm của phương trình (*) Suyra f ( x)  ( ) x  ( ) x là hàm nghịch biến trên R  f ( x)  3x1 2 2  Đặt :  Mà g ( x)  1 là hàm hằng  g ( x)   x  2 Trang 21 .

log3 x  log3 ( x  2)  1 ĐS : 1 4. Vậy pt (1) có 2 nghiệm là x  0. log 2 ( x  2)  6log 1 3x  5  2 ĐS : 3 8 Trang 22 .5x2  3  x  0 ĐS : 2.2  log 5 3 5. 2  4  x 1 x (ĐH Bách khoa TPHCM-1995) ĐS : 1 4. log 2 (1  x  1)  3log 2 3 x  40  0 ĐS : 48 7.ln 3  0 x  R Suy ra f ( x)  3x1 là hàm đồng biến trên R g '( x)  1  0 x  R Suy ra g ( x) là hàm nghịch biến trên R Vậy phương trình (*) có nghiệm duy nhất là x  1 . (2  3) x  (2  3) x  4x (Học Viện Công Nghệ BCVT-1998) ĐS : 1 2 x1  2 x  x  ( x  1) 2 2 2.3x  1)  3x  2 ĐS : 1 2 x 5 x 1 1 1 8.2 x  x3  x  2  0 ĐS : 0 2 x1 2 x1 x1 x2 10.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Vậy phương trình (*) có nghiệm duy nhất là x  2 Ta có : f '( x)  3x1. e e   ĐS : 2. log3 x  log9 x  log 27 x  11 ĐS : 729 3. 2 x  3x1  17 ĐS : 3 2. Bài 1 : Giải các phương trình sau 1. log( x3  1)  log( x 2  2 x  1)  log x ĐS : 1 2 6.1 CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số Dùng các phép biến đổi để đưa phương trình đã cho về dạng 0  a  1  log a  f ( x)  log a  g ( x)     f ( x)  g ( x)  0 0  a  1  log a  f ( x)   b    f ( x)  a b Bài 1 : Giải các phương trình sau 1. ( 3  2) x  ( 3  2) x  ( 5) x (Học Viện Quan Hệ Quốc Tế-1997) ĐS :  5.2 3 x 6.25x2  (3x  10). 3.22 x  (1  3x 2 ). ( 3  2) x  ( 3  2) x  10 2 ĐS : 2 4. x 2  (2 x  3) x  2(1  2 x )  0 ĐS : 0.2  2  x  0 x ĐS : 2 7. 23 x  3x. log 4 ( x  3)  log 2 ( x  7)  2  0 ĐS : 1 8. (ĐH Thủy lợi-2001) ĐS : 1 x1 3. x  1 . 4 2x  5 x 1 9. x(2. log 2 (5 x  1)  4 ĐS : 3 2. 2  3  5  2  3  5 2x x ĐS : 1 Bài 2 : Giải các phương trình sau 1. 3x  4 x  5x ĐS : 2 x 3. 3x  5 x  6 x  2 (ĐH Sư Phạm HN-2001) ĐS : 0. 8  x. log2 ( x2  3)  log 2 (6 x 10)  1  0 ĐS : 2 1 5.

3log2 x  xlog2 3 ĐS : 2 13.log9 225 (ĐH Y Hà Nội-1999) ĐS : 3 7. giải phương trình này tìm t rồi từ đó tìm x. log 2 x  log3 x  log 2 x. 2log9 2 x  log3 x.log3 ( 2 x  1  1) (ĐH Thủy Lợi-1998) ĐS : 1.3lg(100 x 2 ) ĐS : 100 12. log4(log2x) + log2(log4x) = 2 (đặt t= log 4 x ) Bài 2 : Giải các phương trình sau Trang 23 .log 3 27 1 10. log5 x  log3 x  log5 3. log 2 2 x  2log 2 x  2  0 ĐS : 2. 6 6. log 2 (4 x  15. 4 5. 4 2. log3 (3x  1). 2 3 5.5. 1  log 2 ( x  1)  log x1 4 ĐS : 3. 4 1  4.-5 4. đặt ẩn phụ t để đưa phương trình biến số x đã cho về phương trình mới với biến t.log 2x 3  1 ĐS : 31 2 6.log3 (3x1  3)  6 ĐS : log 3 10. xlog2 9  x 2 . log12 x (6 x2  5x  1)  log13x (4 x2  4 x  1)  2  0 ĐS : 4 1 11. log 9 ( x 2  5 x  6) 2  log 3  log 3 x  3 (HV BCVT-2000) ĐS : 2 2 2 Dạng 2 : Phương pháp đặt ẩn phụ Biến đổi phương trình về dạng chỉ chứa một loại hàm số lôgarit. 4lg(10 x )  6lg x  2. log x 2  2log 2 x 4  log 2x 8 ĐS : 2 28 9. Bài 1 : Giải các phương trình sau 1 1.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 1  17 9. log 2 x  1  log 1 (3  x)  log8 ( x  1)3 ĐS : 2 2 10. log x2 (2  x)  log 2 x x  2 ĐS : 2 5 1 7. log2 ( x  3x  2)  log2 ( x  7 x  12)  3  log 2 3 2 2 (ĐH Quốc Gia HN-1998) ĐS : 0. log 4 ( x  1)2  2  log 2 4  x  log8 ( x  4)3 (ĐH Bách Khoa HN-2000) ĐS : 2. 3 log 2 x  log 2 (8x)  1  0 ĐS : 2. log 5 2 x  log 5 x ( )  1 ĐS : 1.2 x  27)  2log 2 0 (ĐH D-2007) ĐS : log 2 3 4.2 x  3 2. log 2 3 ( x 2  1  x) 2  log 2 3 ( x 2  1  x)  6 (ĐH Y Thái Bình-1998) ĐS : 4 3 1 x 1 3 9. log3 ( x  1)  log 3 (2 x  1)  2 2 ĐS : 2 1 1 5 11. x 25 8. log x2 16  log2 x 64  3 ĐS : 4. log3 (3x2 ).log x 2  1 (ĐH Huế-1999) ĐS : 2 3. log 4 ( x  1)    log 2 x  2 ĐS : log 2 x1 4 2 2 Bài 2 : Giải các phương trình sau 1 1. 16 5 3.2  2 6 8. log 4 ( x  2).log3 x (ĐH Đông Đô-1999) ĐS : 1.

Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012
4
1. log 2 3 x  3 log 2 x  (ĐH Công Đoàn-2000) ĐS : 2
3
2. log 22 ( x  1)  6log 2 x 1  2  0 (Cao Đẳng -2008) ĐS : 1; 3
3. 4log9 x  log x 3  3 (ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TPHCM-1998) ĐS : 3; 3
4. log ( x  1)  log ( x  1)  25
4 2 2 3
(ĐH Y HN-2000)
5. log 2 2  log 2 4 x  3 (HV CNBCVT-1999) ĐS : 1; 4
x
26
6. log5 (5x 1).log25 (5x1  5)  1 (ĐH Sư Phạm HN-1998) ĐS : log 5 6;log 5
25
1
7. 4log2 2 x  xlog2 6  2.3log2 4 x
2
(ĐH Sư Phạm TPHCM-2001) ĐS :
4
5
8. log2 x1 (2 x2  x  1)  log x1 (2 x  1)2  4 (ĐH Khối A-2008) ĐS : 2;
4
1
9. log3x7 (9  12 x  4 x2 )  log2 x3 (6 x2  23x  21)  4 (ĐH Kinh Tế Quốc Dân-2001) ĐS : 
4
10. (2  2) log2 x
 x(2  2) log2 x
 1 x 2
(ĐH Quốc Gia HN-2000) ĐS : 0;1
1 1
11. log 4 ( x  x 2  1).log 5 ( x  x 2  1)  log 20 ( x  x 2  1) (ĐHSP Vinh-2001) ĐS : 1; (5log20 4  log20 4 )
2 5
Dạng 3 : Phương pháp mũ hóa
Đưa phương trình đã cho về một trong các dạng sau
0  a  1
 log a f ( x)  g ( x)  
 f ( x)  a
g ( x)

 f ( x )  a
t

 log a f ( x)  logb g ( x) đặt  t suy ra  . Khử x trong hpt để thu được phương trình theo ẩn t,
 g ( x )  b
t

giải pt này tìm t, từ đó tìm x.
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1. log3 (9x  8)  x  2 ĐS : 0;log3 8
2. x  log5 (5x1  20)  2 ĐS : 1
3. 3log3 (1  x  3 x )  2log 2 x ĐS : 4096

4. 2log3 tan x  log 2 sin x ĐS :  k 2
6
5. log5 ( x2  6 x  2)  log3 x ĐS : 9
6. 2log 6 ( x  4 x )  log 4 x (ĐH Kiến Trúc TPHCM-1991) ĐS : 16
Bài 2 : Giải các phương trình sau
1. x  log 2 (9  2x )  3 (ĐH Huế-2000) ĐS : 0; 3
2. log5 x  log 7 ( x  2) (ĐH Quốc Gia HN-2000) ĐS : 5
3. log 7 x  log3 ( x  2) (ĐH Thái Nguyên-2000) ĐS : 49
4. 2log 6 ( x  x )  log 4 x
4 8
(ĐH Y HN-1998) ĐS : 256

5. 2log3 cot x  log 2 cos x (ĐH Y Dược TPHCM-1986) ĐS :  k 2
3
Dạng 4 : Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số.
Cách 1 : (Dự đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là nghiệm duy nhất)
Đưa phương trình đã cho về dạng f ( x)  g ( x) (*)

Trang 24

Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012
 Bước 1 : Chỉ ra x0 là một nghiệm của phương trình (*)
 Bước 2 : Chứng minh f ( x) là hàm đồng biến, g ( x) là hàm nghịch biến hoặc f ( x) là hàm đồng biến,
g ( x) là hàm hằng hoặc f ( x) là hàm nghịch biến, g ( x) là hàm hằng. Từ đó suy ra tính duy nhất nghiệm
Cách 2 :
Đưa phương trình đã cho về dạng f (u)  f (v) , rồi chứng minh f là hàm số luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch
biến trên D). Từ đó suy ra f (u )  f (v)  u  v .
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1. log5 ( x  3)  4  x ĐS : 4
2. lg( x 2  x  12)  x  lg( x  3)  5 ĐS : 5
3. log22 x  ( x  3).log2 x  x  2  0 ĐS : 2; 4
4. x2  (log3 x  3) x  4  log3 x  0 ĐS : 3
5. ln( x 2  x  1)  ln(2 x 2  1)  x 2  x ĐS : 0; 1
Bài 2 : Giải các phương trình sau
1
1. log22 x  ( x  1)log2 x  6  2 x (ĐH Đông Đô-1997) ĐS : ;2
4
x2  x  3
2. log 3  x 2  3x  2 (ĐH Ngoại Thương-2001) ĐS : 1; 2
2x  4x  5
2

CHUYÊN ĐỀ:HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LÔGARIT
Bài 1 : Giải các hệ phương trình sau :
log 2 ( x 2  y 2 )  1  log 2 ( xy )
1.  2 (ĐH A-2009) ĐS : (2;2), (-2;-2)
x  xy  y 2
3  81
 23 x  5 y 2  4 y

2.  4 x  2 x 1 (ĐH D-2002) ĐS : (0;1), (2;4)
 x y
 2 2
 1
log 1 ( y  x)  log 4 y  1
3.  4 (ĐH A-2004) ĐS : (3;4)
 x 2  y 2  25

 x  1  2  y  1
4.  (ĐH B-2005) ĐS : (1;1), (2;2)
3log 9 (9 x )  log 3 y  3
2 3

 x  3 y 1  2 2 3x.2 y  972
5.  ĐS : ( ;log 3 4) 6.  ĐS : (5;2)
3 x  9  18 log 3 3 ( x  y )  3
y
3

log y x  log x y  2  xy  xy
  32
7.  2 ĐS : (3;3) 8. 4 ĐS : (2;1)
 x  y  12     
 3log ( x y ) 1 log 3 ( x y )
 y  1  log 4 x  x  4 y  3  0
9.  y ĐS : (16;3), (1/64;-2) 10.  ĐS : (1;1), (9;3)
 x  4096  log 4 x  log 2 y  0
Bài 2: Giải các hệ phương trình sau :
3 x.2 y  1152
1.  ĐS : (-2;7)
log 5 ( x  y )  2

Trang 25

Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012
log1 x (1  2 y  y 2 )  log1 y (1  2 x  x 2 )  4 2 2
2.  ĐS : ( ; )
log1 x (1  2 y )  log1 y (1  2 x)  2 5 5
4log3 ( xy )  2  ( xy ) log3 2
3.  2 ĐS : (1;3), (3;1)
 x  y  3x  3 y  22
2

 x 2  y  y 2  x
4.  x y x 1
ĐS : (-1;-1), (1;0)
 2  2  x  y
ln(1  x)  ln(1  y )  x  y
5.  2 ĐS : (0;0)
 x  12 xy  20 y  0
2


x  x  2x  2  3  1
2 y 1

6.  ĐS : (1;1)
x 1
 y  y  2 y  2  3 1

2

CHUYÊN ĐỀ:BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I. PHƯƠNG PHÁP
Áp dụng các phương pháp như khi giải phương trình mũ và kết hợp với tính chất :
 Nếu a  1 thì a f ( x )  a g ( x )  f ( x)  g ( x)
 Nếu 0  a  1 thì a f ( x )  a g ( x )  f ( x)  g ( x)
a  0
Tổng quát : a f ( x)  a g ( x)  
(a  1)  f ( x)  g ( x)   0
II. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số
Bài 1 : Giải các bất phương trình sau :
1. 3x 2 x  27 ĐS : 3  x  1
2

x 1
2. ( 5  2) x1  ( 5  2) x1 ĐS :  2; 1  1;  
1 2 1
3. ( ) x 2 x  ( )16 x ĐS : x  8  x  4
3 9
1
x 1  1  x2
4. 2    ĐS : x  2
 16 
x x1
5. 2  2  2x2  3x  3x1  3x2 ĐS : x  2
6. 2 x 3 x2.3x 3 x3.5x 3 x4  12 ĐS : x  1  x  4
2 2 2

x 3 x 1
7. ( 10  3) x1  ( 10  3) x3 ĐS : 3  x   5  1  x  5
ĐS :  1;2  \ 0;1
x2  x
8. 1  3 9
1 1
9.  ĐS : x  6  x  10
3 x 2 5 x  6 3x  2
7
10.  x  2 
2 x 2 7 x
1 ĐS : 2  x  3  x 
2
Bài 2 : Giải các bất phương trình sau :
1. 2x  2x1  3x  3x1 (ĐH Quốc Gia HN-1996) ĐS : x  2
x
1  5 1  5
2. ( 2  1) x1  ( 2  1) x 1
(Học Viện Quân Y-1995) ĐS : x  x 1
2 2

Trang 26

2  3  1 x 2 ĐS : x  2 3. 3   (ĐH Bách Khoa HN-1997) ĐS : x  2  3 x  x  1  1 x 4.2 x x 4 x 1 ĐS : 0  x  4 1 7. 4 x 2  x.    3.49x  7. 1 (HV Hành Chính QG-2001) ĐS : 0  x  log 3 3 3x  2 x 2      x2  x  x2  x 5 1  2 x  x1  3. 2.62 x  x  6.3x  3  0 ĐS : x  1 2. g ( x)  0 (a  1) f ( x)  g ( x)  0    II.14x ĐS : 0  x  1 5. 9 x  2.   12 (ĐH Văn Hóa HN-1996) ĐS : x  1 3 3 x 3. x  1   ĐS : 0  x  log 2 3 2 x 3 3 3 Bài 2 : Giải các bất phương trình sau : 2 x x2 x 2 2 x 1 1. (ĐH Phương Đông-2000) Dạng 3 : Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số. 1.92 x  x  13. 6. 2. 4 x  3.3 x  2 x  6 ĐS : 0  x  log32 2  x  2 8.3x  6x  1 ĐS : x  2 CHUYÊN ĐỀ : BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT I. 2 x  23 x  9 ĐS : 0  x  9 4.42 x  x  0 ĐS :   x  1 2 2 2 2 3 8.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 x  x 1 x 2 2 x 1 3.5x ĐS : 0  x  2 6. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Trang 27 . 5 1 ĐS : x  0  x  1 2 5.4x  9.3x2 x 2 1 9.2 x  7. 3x1  2 x  3 ĐS : x  1 x 2.   3 (Dự Bị D-2005) ĐS : 1  2  x  1  2 3 2 1 1  1 x  1 x 2.2x  3. PHƯƠNG PHÁP  Nếu a  1 thì log a f ( x)  log a g ( x)  f ( x)  g ( x)  0  Nếu 0  a  1 thì log a f ( x)  log a g ( x)  0  f ( x)  g ( x) a  0  Tổng quát : log a f ( x)  log a g ( x)   f ( x)  0.3 x  31 x  2 x 2 .3x  2 x2 4. 9  2. 22 x6  2x7  17  0 ĐS : x  3 3. 2 (ĐH Sư Phạm TPHCM-1976) ĐS : x  1 Dạng 2 : Phương pháp đặt ẩn phụ Bài 1 : Giải các bất phương trình sau : 1. 5. 10 x  2. 3x1  22 x1  12 2  0 (HV CNBCVT-1998) ĐS : x  0 2.

dx  C  1 k ln a 1 17. e dx  e C 2. log3 (2 x  1)  2 ĐS :   x  4 2  31  2.  sin  ax  b  dx   cos  ax  b   C a ax 6.  cos  ax  b  dx  a tan  ax  b   C 2 7.  a x dx  C 1 1 ln a 19.2 x 1  3.1. log x log 3 (9 x  72)   1 (ĐH B-2002) ĐS : log9 73  x  2 1 3 3 9.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Giải các bất phương trình sau : 1 1.  e x dx  e x  C 1 18. 2 (ĐH Kiến Trúc HN-1997) ĐS : x lg x  lg 2 6 2 12. log x ( ) 1 ĐS : 1  x  2 x2 3 4.  cos xdx  sin x  C 1 1 20.  sin xdx   cos x  C Trang 28 .  cos  ax  b  dx  sin  ax  b   C 1 4. log 0. 2log3 (4  3x)  log 1 (2 x  3)  2 (ĐH A-2007) ĐS :  x3 3 4  x x 2 5.2 x  x 2 .7  log 6 0 (ĐH B-2008) ĐS : 4  x  3  x  8  x4  2x 1 1 1 6. log x (5x2  8x  3)  2 (ĐH Văn Lang-1997) x x ĐS : 2 5 2 1 1 10. log 4 ( ) (ĐH Văn Hóa HN-1998) ĐS :  x 1 x 1 2 2 1 7. 4 x 2  x.  dx  x  C a 1 a kx b a kx  b 3.  x dx  ln x  C a 5. log3 x 2  5 x  6  log 1 x  2  log 1 ( x  3) (ĐH GTVT-2000) ĐS : x  10 3 2 3 8. log2 x 64  log x2 16  3 (ĐH Y Hà Nội-1997) ĐS :  x  3  1  x  4 2 2 lg( x 2  3 x  2) 3  33 1 11.  0dx  C 1 ax b  ax  b 15.  sin  ax  b  dx   a cot  ax  b   C 2 8.5 (2 x  )   2 ĐS : x  2  16  3x  2 3.2 x  8 x  12 ĐS :  2  x  1  2  x  3 2 2 2 (ĐH Dược HN-1997) CHUYÊN ĐỀ :NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN I. Nguyên hàm các hàm số thường gặp: 1. log 2 log 0. NGUYÊN HÀM I.  x dx  1  1 x  C   1 16.

 f '  x  dx  f  x   C .2.  dx x x. 5.  f  x  dx   f  x  dx . Biết: F( )=2 .2. 7.  cosx dx .  kf  x  dx  k  f  x  dx  k  0 a a Trang 29 . 10. Biết: F( )=2 .  dx   cot x  C sin 2 x a 11.Tính chất: a b a b b 1. f  x  dx k  f  x  dx  k  0  . 9.  u  x  dx  ln u  x   C ax  b a Các công thức trên với:  a  0  I.  2 x  1 dx Dạng 2: Tìm nguyên hàm của các hàm số thõa điều kiện cho trước 1 1  1. 2.3. a b 3.   f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx I. 2.  sin 3 xcos2 xdx .  sin 2 3xcos 2 2 xdx . Biết: F(2)=5 . 1 1 1 1 24. Các tính chất: 1.  1  tan 2 x  dx  tan x  C 1 1 23. x 2 dx    C  1  cot x  dx  co t x  C 2 x 12.  sin 4 3xdx .  sin 3 3xdx .  x 2  2 x  3 dx . Bài tập áp dụng: Dạng 1: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau 3x 2  x  3 x 2x 1 1 1 1.  cotx dx .  dx . 8. x . TÍCH PHÂN: b  f  x  dx  F  x  a  F  b  F  a  b II.cos x s inx 1 1 1 e 3 2 x  e x x2  2x  1 6.  e2 x dx .  tanx dx . Biết: F(1)=2. 5. 2. x 22. 3.2. 3.  dx .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012  1  tan  ax  b   dx  a tan  ax  b   C 1 1  cos dx  tan x  C 2 9. Biết: F(-2)=3 * Chú ý: Việc tìm nguyên hàm theo phương pháp đổi biến và phương pháp từng phần các dạng và cách đặt giống như tính tích phân II.  1  cot 2  ax  b   dx   co t  ax  b   C 1 1 10.   ax  b  dx   .  1 1 dx  ln ax  b  C 25. Biết: F( )=2 x  3x  4 2 x x 2   3 xdx 4. 6.1. 2 21.  sin 2 2 dx .4. a ax  b C   ax  b   ax  b   C   1   1 2 13. dx  a (  1) u ' x 14.  3 dx .ĐN: a II.3. Biết: F(0)=3 2 2 2  5x  4 5 x 2  3 x  20 7.   x  1 x  1 dx .  f  x  dx  0 a .  k .

 3 dx dx dx 0 0 1  cos x 0 1  cos x 0 1  cos x 0 1  sin x    1  2sin x 2 1 1 x 2 3 4 e 2t anx4 4 1 16. 10.  dx .  sin x cos xdx .5. dx 0 0 (1  x 2 )3 0 4  x2 0 0 4 x 1 1 2 2 2 3 1 x5 x x3 x 1  x dx . Đổi biến số loại I :  f u  x  u '  x  dx a B1: Đặt: u=u(x) và lấy vi phân hai vế B2: Đổi cận: Khi :x=a   =u(a).   f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx .  2 3 2 5 3 6.  2 dx .10. 1 1 x 2 0 x  4 x  5 1 3 x 1 2       3 1 3  1 1  cos3 x 6.cos x 0 2 cos x  cot x 6 6   2 1 2 1 sin 3 x 4 2  dx .  dx . .  2 2 2 2 2 4 2 dx . 1 x 1  x 1 0 0 1  cos x 1 0 II. 11.  e cos2 xdx . 4.  5 dx .  x 1  x dx   . 4. dx .  1  cos2 xdx 2 2 12. 13. 14.15.21. 8.cos5 xdx .8.  sin 3xdx . 3.3.   2x  3x dx . 13.  2 dx . dx . 12.  dx .16.  x dx 4 3 2 1. dx . 9.2.  . 7.  2011 3 2 1. 14. 2 dx 0 0 0  sin x.  . x=b   =u(b) b  B3: Tính:  f  u  x   u '  x  dx   f  u du  F  u    a  *Chú ý: Các tích phân thuộc dạng này rất rất nhiều. dx .17.Phương pháp đổi biến số: b 3.  sin 3xdx . Bài tập áp dụng: Tính các tích phân sau: 2 x3  x 2  4 x  5 2 x x  2x  3 23 x  1 1 2 1 4 2  5 x  4 x  x  7 x  5 dx . dx dx 0 0 0 1  x2 5 4  x2 0 x  1      3 4 2 sinx 2 sin x 2 2 sin x cos5 x 2 11. VD: Tính các tích phân sau: 2 3 1 2 5 3 2 5 x x x  x 1  x    x 3  x dx .  f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx Với: a<c<b a a c II. 9. 2. 7.  e xdx .  tan xdx .19.   dx .  dx 0 1  sin 2 x 0 0 0 1  e x 0 cos x 2 x x 4 2 Trang 30 .1. dx .1. 5.15. 3. 2.  x2 sin 2 x dx .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 b b b b c b 4.  sin 3x.18. a a a 5. 20.

 2 x 2 dx .với t   2 .   x 2  8 x  7dx 2 6. 1 2 x 2 dx . 24. 2. 3 2 dx . x2 0 3 1 1 2 a 2 1      Dạng 2:  dx. x 3  x 2 dx 2 1. . 5. 23.  a  0  Cách giải: Đặt: x=asint . Đổi biến số loại II :  f  x  dx a B1: Đặt: x=u(t) và lấy vi phân hai vế B2: Đổi cận: Khi :x=a   =u(a). 4. 25.   ex  1 1 e 3 1 x 1 x 1 x 0 ln 2 b 3.  dx . 4. 9. 2     Trang 31 .  a  0  Cách giải: Đặt: x=asint . 26.  dx . 0 1 0 0 0 3 3  x2 2 3   3 7 x 3  x dx .  4 x 2 dx .   x  4 x  3dx .  1 x dx 22.  (1  x 2 )3 dx .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 ln3 1  ln x 1  ln x ex e e e ln3 ln x dx . 7.  0 4  x2 dx . 2. 3. 5.  dx . 8.  0 (1  x 2 )3 dx 0 0 1 2 x3 1 6. 3.tant . x=b   =u(b) b   B3: Tính:  f  x  dx   f  u  t  u '  t  dt   g  t dt  G  t    a   *Chú ý: Cách giải này vận dụng để tính các dạng tích phân sau:      a Dạng 1:  a 2  x 2 dx.2.  x 8  x 2 dx .   0 a2  x2   2 2  VD: Tính các tích phân sau: 2 6 6 2 1 2 1 2 x 2 x 2 x 2 2 x2 1. x 1 2 4  x2 dx      a 1 Dạng 3: 0 x2  a2 dx Cách giải: Đặt: x=a.với  t    .với  t    . 7.  1 2 x 2 dx .   0   2 2  VD: Tính các tích phân sau: 1 6 3 3 2 2 2 2 2  1  x 2 dx  4  2x 2 dx .

4. rồi lấy vi phân và đổi cận thì ta tính được tích phân dạng này.hs lg dx ( P(x): là hs đa thức) Đặt:  a dv  hs lg dx VD: Tính các tích phân sau:     2 2 2 2   2x 1 cos xdx  x(2cos x  1)dx .  .  dx 0 x  1 1 x 2 (3  x 2 ) 2 x x2  4 2a 2a 1 x  a dx. 2.  . 5. 4. . 0 x2  1 dx . cx  d 2 x 2  3x  1 2 2 2 2   2 x  1 dx dx dx VD: Tính các tích phân sau: 1.5. rồi đặt t  khi đó các tích phân sin t x này trở lại dạng 1 và dạng 2). VD: Tính các tích phân sau: 2 dx  1 2 8 2 2 x2  4 2 2 x2  4 1 1.  1 4 x 2  1dx 3 3 3  ax  b  b Dạng 5 :   x.  ( x  cos4 x)sinxdx .  a  0  hoặc  dx. 1 3  x2 dx . 2. 3 dx 1 3 1  3x  1 2 x  1 3 1 x 1 1 x 1 b b  udv  uv   vdu b II. 3.  dx . 4. khi ta đổi biến mà các cận không có các giá trị đặt biệt thì ta biến đổi biểu thức dưới dấu tích phân rồi áp dụng phương pháp đổi biến dạng II để giải các tích phân dạng này VD: Tính các tích phân sau: 1 3 1 3 3 2 3 1 1 x x2 1 1 1.  2 x x 1 2 (ĐS: ) . 3  2 x dx .  2 dx .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 a a 1  x  a dx và  2 2 Chú ý: Khi gặp tích phân dạng: dx Cách giải: Đặt x=a.  ( x  cosx)sin 2 xdx 2 1. 4. R  dx a  cx  d  ax  b Cách giải: Đặt : t  . Phương pháp tích phân từng phần: a a a * Chú ý: Vận dụng để tính các dạng tích phân sau: b u  P  x  Dạng 1:  P  x  .2. 12  1 x 4x 1 2 dx (ĐS: ) 3.tant 0 0 x a 2 2 CYQT: Khi gặp các tích phân dạng trên.  a  0   2 2 Dạng 4: a 3a x a 2 2 2 a a Cách giải: Đặt: x  (hoặc ta đặt x2 làm nhân tử chung và đưa x2 ra ngoài.   x  1 x .4. 3. 1 3  x2 dx . 2.  2 x2 dx . 3. 6. 0 0 0 0 Trang 32 .

6.  e3 xsin(3x+ )dx 0 0 0 0 4     2  e sin2xdx 2 3 2 x 2 2 5.  (1  2 x 2 )42 x dx 2 x 1 2 x 5.   2 x  x  1 sin 2 xdx . 3. . 4.  33 x sin2xdx 0 0 0 0 Trang 33 . 8.   2x 1 cos x sin2xdx 2 0 0 3 0 0   2 2   2x 1 cos x sinxdx .  e cos2xdx3 x . 2 2 2 2   2x 1 cos(2x  )dx .  ln( x 2  x)dx . 2x dx . dx . 8. 10. 2  2 x  1)e 2 0 0 0 0 * Chú ý: Nếu trong tích phân trên mà P(x) có bậc n thì ta phải tính tích phân đó n lần b u  hs log arit Dạng 3:  P  x  .  (2 x  1) ln( x  1)dx 2 1 2 1 1 2 e 2  6. 2. .  e 2 x 1 cosxdx . 2x dx . 1 x3 dx 1 x 2 dx 2 2 .  e3 x cos4xdx . 6. 1 1 * Chú ý: Nếu trong tích phân trên.hsmudx ( P(x): là hs đa thức a Đặt:  dv  hsmudx VD: Tính các tích phân sau: 1 1 1 1  (2 x 1)e  2 xe  (1  3x)e  (x 2 x 1 2 x 1. 2. 7.  x ln( x  x)dx . nếu ta đặt ngược lại thì tính không được (vì hàm số logarit không có nguyên hàm) b u  hsmu Dạng 4: a hsmu lg dx ( P(x): là hs đa thức) Đặt :  dv  hs lg dx VD: Tính các tích phân sau:     2 2 2 2  1. 10. 4.  2 cosxdx 3 x .  (1  3x  2 x )2 dx .  ln xdx . 9.  ( x  1) ln xdx . 8. 7. dx . ( x  2 x )ln( x  x)dx . 5. 2  2 x)e x dx 0 0 0 0 1 1 1 1  (2x  1)3  (4x dx . 7.4.hs log aritdx ( P(x): là hs đa thức) Đặt :  a dv  P( x)dx VD: Tính các tích phân sau: e 3 2 e 3 1.  2 x cos2 x sin 2 xdx 2 9.  e sinxdx x .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012      5. 8. e e e e 2 2 ln x ln x ln 2 x  x ln x dx 1 x 2 dx .   2 x  1 cos x sinxdx . 7. 3.3. 0 0 * Chú ý: Nếu trong tích phân trên mà P(x) có bậc n thì ta phải tính tích phân đó n lần b u  P  x  Dạng 2:  P  x  . 6. 2.

 ax  bx  c 2 (trong đó ax2  bx  c  0 với mọi x   .  n Q( x)  x  a1  x  a2  . TÍCH PHÂN CHỨA HÀM HỮU TỈ: b P( x) Dạng:  Q( x) dx Với P(x). khi đó ta có các trường hợp sau: a + Nếu bậc P(x)  bậc Q(x) thì ta lấy P(x) chia cho Q(x) P( x) + Nếu bậc P(x) <bậc Q(x) thì ta phân tích thành các phân thức đơn giản hơn..Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 * Chú ý: Khi gặp tích phân dạng này thì ta phải tính tích phân từng phần hai lần (với cùng một cách đặt) III. b Đặt: x  2 tan t  dx  2a 4a 2 a Trang 34 . 2     2a   b   b    1 dx +)Nếu   0 thì I (trong đó x1  .theo 1 trong 3 quy tắc sau: Q( x) P( x) P( x) A A A   1  2  ..  x  an  x  a1 x  a2 QT1: x  an P( x) P( x) A A A3 A4 QT2:   1  2   . a  x1  x2  x  x2    0 thì   +) Nếu   dx dx I   ax  bx  c   2 b      2 2 a  x     2    2a   4a    1  2  1  tan 2 t  dt . x2  ) a   x  x1  x  x2  2a 2a 1 x  x1  I  ln ..   ) Xét   b2  4ac . Q(x) là các hàm đa thức. ta tính được I.  Q( x)  x  a  x  c  n x  a x  c ( x  c) 2 ( x  c) n A1 A x  B2 A3 x  B3 QT3: P( x)  P( x)   2   x  a x  px  q  x  a x 2  px  q ( x 2  px  q ) 2 2 Q( x) 2 Muốn tìm các hệ số trong các đẳng thức trên thì ta thực hiện đồng nhất thức Tích phân hàm số phân thức mà mẫu thức là đa thức bậc hai:   dx Dạng 1: Tính tích phân dạng tổng quát sau: I  a  0 ...    0 thì I   a x  b  +)Nếu dx tính được.

cotx theo  1 cot 2    k. 0 x2  2 x  1 dx . cosx = cos2a = . 2.  2 2 1  x  dx x2  1 1 3 x2  1 7. Công thức cơ bản 3. cosx.k  Z  1  2  sin a. 4.k  Z  1 x sin  2 t  tan : 2 2.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012  mx  n Dạng 2: Tính tích phân: I   ax 2  bx  c dx.  2 0 ( x  x  1)( x 2  2 x  1) dx .k  Z  1 cos  2  2  sin a. 3. Tích phân dx = Aln ax2  bx  c  . Công thức hạ bậc: 2t 1 t2 1  cos 2a 1  cos 2a sinx = .  dx 3 x3  3x  2 1 x7 2 dx 2 dx 2  2 x  1 dx 2 x 1 2 .cot   1    k .cos b   cos(a  b)  cos(a  b)     2 tan . mx  n (trong đó f ( x)  liên tục trên đoạn  .cos b  sin(a  b)  sin(a  b)  2 4.10.9. 1 x( x  2)2 .  a  0 .sin2a = 1 t2 1 t2 2 2 2t 1 t2 tanx = .12. ta tìm A và B sao cho:    mx  n A(2ax  b) B +)Ta có I=   ax  bx  c 2 dx    ax  bx  c 2 dx    ax  bx  c 2 dx   A(2ax  b)   . cotx = 1 t2 2t b Dạng 1:  s inmx. tanx.   ) ax 2  bx  c mx  n A(2ax  b) B Ta xét:   ax 2  bx  c ax 2  bx  c ax 2  bx  c +) Bằng phương pháp đồng nhất hệ số.sin b   cos(a  b)  cos(a  b)  2 1     1  tan2      k. 6.  1 x( x  2)3 1  x  1 dx . 2 x4  2 x2  1 dx x4  1 1 1 3 x3 x2 11.  1 x( x 2  1) dx .  ax  bx  c 2  ax  bx  c 2  VD: Tính các tích phân sau: 3 1. TÍCH PHÂN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: *Các công thức lượng giác thường vận dụng: 1. 1 x( x5  2) . Công thức biến đổi tích thành tổng: sin2   cos2   1   R 1 cos a. 0 x6  3dx .cos nxdx ta áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng a Trang 35 .13. 8.Tích phân dx tính được. 0 ( x4  1)2 dx . Công thức tính sinx. 5.  0 ( x  1)( x  2) 2 1 x ( x  2) .  1 x6  1 dx IV.

cosx) =-R(sinx.cosx) hàm lẻ đối với sinx. cosx) =-R(sinx.cosx theo t x Dạng 2 : a Tuy nhiên dạng này có một số trường hợp riêng như sau: +Nếu R(sinx. áp dụng công thức hạ bậc và công thức biến đổi tích thành tổng Dạng 4: Đổi biến số để hữu tỉ hóa tích phân hàm lượng giác (Để tính được các tích phân dạng này thì ta sử dụng cách tìm nguyên hàm sau):  dx x 2dt Loại 1: I Phương pháp:Đặt t  tan  dx  asinx  b cos x  c 2 1 t2 2t 1 t2 Ta có: sin x  và cos x  1 t2 1 t2   dx 2dt I  đã biết cách tính. Nếu m lẻ. asinx  b cos x  c  c  b  t  2at  b  c 2  Ví dụ minh họa: Tính dx 4 cos x  3sin x  5 x 1 x 2dt Giải:Đặt: t  tan  dt  1  tan 2  dx   dx 2 2 2 1 t2 2dt x tan  1     dx 1 t 2 dt t 1   2  ln  C  ln 2 C cos x  3sin x  3 1 t2 2t t  3t  2 t  2 x 3 3 tan  2 1 t2 1 t2 2 m sin x  n cos x  p .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 b  R  s inx. Nếu m chẵn. Nếu m lẻ. đặt: t=tanx. đặt: t=sinx +Nếu R(sinx. cosx) =R(-sinx. đặt: t=cosx b  sin m Dạng 3: x. n chẵn và dương thì áp dụng công thức hạ bậc 5. Nếu m chẵn. n lẻ thì đặt: t= sinx 3. C sao cho: Trang 36 . cos x dx Phương pháp giải chung đặt: t  tan 2 .-cosx) hàm chẵn đối với sinx và cosx. biểu diễn sinx. Nếu m chẵn. B. n chẵn thì đặt: t= tanx 4.Loại 2: Tính I  a sin x  b cos x  c dx . khi đó: t2 1 sin 2 x  .cos n xdx xảy ra các trường hợp sau : a 1. Phơng pháp: +)Tìm A. cos 2 x  1 t 2 1 t2 +Nếu R(sinx. n chẵn thì đặt: t= cosx 2. n lẻ và dương thì ta phân tích.cosx) hàm lẻ đối với cosx.

Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 m sin x  n cos x  p  A  a sin x  b cos x  c   B  a cos x  b sin x   C . cos x  2sin x Ví dụ minh họa: Tính: I   4cos x  3sin x dx . tìm A và B sao cho: cos x  2sin x  A  4cos x  3sin x   B  4sin x  3cos x  .  5 5 4cos x  3sin x  5 5  dx Loại 3: Tính I a sin 2 x  b sin x cos x  c cos 2 x  d dx  dx Phơng pháp: I   cos 2 x   a  d  sin x  b sin x cos x   c  d  cos x  a  d  tan x  b tan x   c  d  2 2 2  dx dt Đặt t  tan x  dt  I  đã tính được. cos 2 x  a  d  t 2  bt   c  d   dx Ví dụ minh họa: Tính: I  . dx  x  ln 4cos x  3sin x  C . sin 2 x  2sin x cos x  3cos 2 x dx   Giải: Ta có I  dx cos 2 x  sin x  2sin x cos x  3cos 2 x 2 tan 2 x  2 tan x  3 dx Đặt t  tan x  dt  cos 2 x 1 t 1 1 tan x  1   dt dt I    ln  C  ln C t  2t  3 2  t  1 t  3 4 t  3 4 tan x  3 Trang 37 . x  2  A  4 A  3 B  1  5   3 A  4 B  2 B   1   5  2 1 4sin x  3cos x   2 1 I   . x m sin x  n cos x  p a cos x  b sin x  dx +) Vậy I dx = A dx  B  dx  C  a sin x  b cos x  c a sin x  b cos x  c a sin x  b cos x  c a cos x  b sin x Tích phân  dx tính được. Giải: Bằng cách cân bằng hệ số bất định. Tích phân  a sin x  b cos x  c dx  ln a sin x  b cos x  c  C dx Tích phân  a sin x  b cos x  c tính được. x  cos x  2sin x   4 A  3B  cos x   3 A  4 B  sin x.

Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 VD: Tính các tích phân sau:       3 2 3 3 2 2 1 1 1 1 3x 1.   s inx-2 cos x  2 dx . 0 sin xcos 2 dx 5 0 6      2 2 2 1 1 2 1  sin xcos xdx . 5 2 0 0 0 2   3 6 4 1 1 1 12. sin x  d .11.sin x  b cos x Ta xét:  A B   dx =Ax+Bln c. 0 4  2cos x 0 1  sin xdx .  0 sin 2 x  2s inx cos x  3cos 2 x dx .  2sinx+ cos xdx 0 .  4sin x  3cos x  5dx 2 4 3 7. cos x +C c sinx  d cos x  c sinx  d cos x  c sin x  d cos x Ta quy đồng và đồng nhất thức tìm được hệ số A và B.10.6. 2. Hai tích phân I và J là hai tích phân liên hợp với nhau và 0 sin n x  cos n x 0 sin n x  c os n x   bằng nhau. 0 sin x  cosxdx . dx .  0 3sin x  4 cos x  5 dx . 3. 3. 4. 2.  sinx  cos x dx . Nếu gặp nguyên hàm dạng:  c s inx  d cos xdx a sin x  b cos x  c cos x  d sinx  a.4. ta muốn tính I ta làm như sau :I+J=2I= I  2 4  cos n x 2 Tính J   dx thì ta làm tương tự 0 sin n x  cos n x VD: Tính các tích phân sau:     3 6 2 cosx 2 sin x 2 cos x 2 sin 2011 x 1. VD: Tính các tích phân sau:     2 2 4 4 2sinx-3cos x 2sinx+3cos x 2sinx+ cos x 3sinx-cos x 1.  sinx  2cos x  5dx 0 0  sin n x 2 2.8. 7.  sin 3 xdx .2.  cos x dx .  s inx-cos x dx . 4. 6. 3.  sinx  2cos xdx .9. 0 sin 3 x  cos3 xdx . 0 sin 6 x  cos6 xdx . 0 cos6 xdx . Khi gặp tích phân dạng: I   dx cách giải đặt : x    t thì ta có được tích phân 0 sin x  cos x n n 2   n 2 sin x 2 cos n x I  dx   dx =J. 0 sin 2011 x  cos2011xdx Trang 38 .  sin xcos xdx . 0 tan xdx .  2sinx+ cos xdx 0 0 0 3    4 3sinx 2 3cos x 2 2sinx  3cos x 5. nếu gặp tích phân dạng này thì ta cũng làm tương tự như trên. 5.  sin 0 2 x  5s inx cos x  6cos 2 x dx a sin x  b cos x Chú ý: 1.13. 0 sin x  cos xdx .14.

Hãy tính I n 0 2n  5 7. n dx. Tính các tích phân sau:    2 2 4 a. Cho I n   x cos xdx. I n   tan xdx.cos x   n  1 I n 2 n 1 2n  1 dx. I 3 n 0 2n 2n  2 1 6.  n  N  .  n  N  n n n 0 0 0 VI.  n  N  . Chứng minh rằng: I n   n  n  1 I n  2 . Cho I n   x 1  xdx. Cho I n   .  n  N  a b +Nếu tìm hệ giữa I n và 1 tích phân đồng dạng với nó.1.  n  N  . I n   sin xdx. TÍCH PHÂN TRUY HỒI : Cho tích phân I n   f  x. I n   cos xdx. I 3 và I 4 n KQ: nI n  sinx. ví dụ như : I n 1   f  x. * Chú ý : Cho tích phân I n   f  x. Lập công thức truy hồi cho I n và tính I 5 KQ: I n  e  nI n 1 n x 0  2 n 5. Cho I n   ln xdx. thì ta bảo hệ thức đó là hệ thức truy hồi của I n a +Nếu tính được I1 hoặc I 2 thì ta tính được I n theo từng bước. Cho I n   x e dx. Tìm hệ thức giữa I n và I n  2 . Cho I n   cos xdx.  n  N  .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Chú ý: Nếu tìm nguyên hàm thuộc dạng này thì ta cũng làm như thế b V. n  2 dx. Chứng minh rằng: I n 1  1 1 x 3.  n  N  . +Để có được hệ thức truy hồi ta thường dùng phương pháp tích phân từng phần để giải.Hãy tính I 2 . Chứng minh rằng: I n 1  n I n . n  1dx.  n  N  .  In x  1 2n  x 2  1 n n 2 2n 1 4. Tìm hệ thức giữa I n và I n 1 .  n  N  hoặc a b I n2   f  x. c.  n  N  . Các bài tập mẫu : Trang 39 . n dx.  n  N  thì ta cũng làm tương tự VD: Tính các tích phân sau: 1.  n  N *  . TÍCH PHÂN CỦA CÁC HÀM ĐẶT BIỆT : VI.  n  N  .Hãy tính I 2 KQ: I n 1  x ln n n 1 x   n  1 I n 2. Hãy tính I 2 . b.

  4  sin x 2 2  2 và chẵn trên đoạn   a. 2  là hàm số chẵn trên 4  sin 2 x Trang 40 .2 .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012  2  4  sin VD 1: Chứng minh xdx . a  . Khi x= 2 thì t = . Khi đó I  f ( x)dx  2 f ( x)dx . Cho hàm số  a  0 a 0 a  f ( x)dx   f ( x)dx   f ( x)dx Chứng minh : Ta có I  (1) a a 0 x  t  0  t  a   dx  dt 0  f ( x)dx Ta tính: J  bằng cách đặt a 0 0 a a    J  f ( x)dx   f (t )dt  f (t )dt  f ( x)dx (2) a a  0  0 a a Thay (2) vào (1) ta được: I   f ( x)dx  2 f ( x)dx a 0  2 x  cos x VD 3: Tính tích phân: I     4  sin 2 x dx 2    2 2 2 x  cos x    Giải: Ta có x cos x I dx  dx  dx  4  sin 2 x  4  sin 2 x  4  sin 2 x    2 2 2      nên 2  Do: f ( x)  x là hàm số lẻ trên x 1 4  sin 2 x   2 . a a y  f ( x) liên tục VD 2. Ta được I  xdx 4  sin 2 t  0. khi x thì t 2 2    2 2 tdt   Do đó : I=   I Suy ra : 2I = 0. I  2 0  x  2     Giải: Đặt x  t  dx   dt . 2  dx  0  4  sin 2 x  2 và f 2 ( x)  cos x     nên ta có:   2 .

 f (sin x)dx   f (cos x)dx .1 thì t = 1 .Khi đó:   2 2 VD 6.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012    2 2 2  4  sin x dx  2 4  sin x dx  2  (sin x  2) sin x  2  cos x cos x d (sin x) 2 2  0    2 2  Vậy: I   1 ln sin x  2 1 2  ln 3 . thì t =  . Cho hàm số y  f ( x) liên tục và chẵn trên đoạn   :   .dx Khi x= .       f ( x) a t f (t ) at  1  1 f (t ) Vậy I  x dx   t dt   t f (t )dt   f (t )dt   t dt   f ( x)dx  I  a 1  a 1  a 1   a 1    f ( x) 1 Suy ra I    a 1 x dx  2  f ( x)dx  1  VD 5 : Tính tích phân: I  x4 dx . Khi đó   f ( x) 1 I    a 1 x dx  2  f ( x ) dx Chứng minh: Đặt t= -x  dt= . Cho f(x) liên tục trên đoạn 0.dx at  1 Ta có f(x) = f(-t)= f(t). x =1 thì t =-1 1 1 1 1 1 1 x4 t4 2t 4 t4 Vậy I x dx    t dt   t t dt   t 4 dt   t dt   x 4 dx  I 1 2 1 1 2 1 1` 2 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 x5 1 Suy ra I   x 4 dx   2 1 2 5 1 5    .  2  0 0 Chứng minh: Đặt t    x  dx  dt 2   Khi x = 0 thì t . x =  thì t =. khi x thì t = 0 2 2 Trang 41 . 2 sin x  2 2 0 VD 4. 1 2 1 x Giải: Đặt t= -x  dt= . a +1= a +1= x -t at Khi x= .

a+T] thì  a f ( x)dx   f ( x)dx . ln 3 2 dx . 0 0   VD 7: Tính tích phân: x sin x dx .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012    0  2 2 2  f (sin x)dx   f (sin( 2  t)dt   f (cos t)dt   f (cos x)dx Do đó .   4 x cos x x 2 x  1  x dx .T]. 3.   Vậy x sin x sin x dx  dx  0 1  cos 2 x 2 0 1  cos 2 x 4 BT: Tính các tích phân sau: 2 1 1      s inx . 0 0 b)  f (cot x)dx   f (tan x)dx .  ] thì i/  xf (sin x)dx  2  f (sin x)dx 0 2   2   2i/  xf (cos x)dx    f (cos x)dx  4) Nếu f(x) liên tục trên [ 0. 0   f ( x)dx 1 2) Với a>0. [a. 4.   3) Nếu f(x) liên tục trên [0. ] thì 2     2 2 2 2 a)  f (sin x)dx   f (cos x)dx .  1. 0  0 0 2 Nhận xét : Bằng cách làm tương tự hãy chứng minh các công thức a T T 1) Nếu f(x) là hàm tuần hoàn với chu kì T. Với mọi số thực  ta có :   a x  1 2   f ( x)dx . liên tục trên R. 2.       t  sin   t  dt   sin t dt  t sin t dt   sin x dx  x sin x dx  0       Khi đó x sin x dx   0 1  cos x 2  1  cos 2   t  0 1  cos 2 t 0 1  cos 2 t 0 1  cos 2 x 0 1  cos 2 x    sin x   x sin x 2 dx  dx 0 1  cos 2 x 0 1  cos 2 x    2 . f(x) là hàm chẵn. liên tục trên [0. 0 1  cos x 2 Giải: Đặt x    t  0  t     dx   dt . dx cos x dx 2 1 1  x 2 1 1  x 2 1  e x   2 Trang 42 .

Oy và x=2. B   x  2 x dx( KQ : B  6) 4 4 2 0 2 1 1 2  3. x=y2 quanh Ox. C   x 1  x  1 . a. Quanh Oy.x=a.Miền (D) giới hạn bởi các đường: y=f(x). D   1 1 64 11 7 4 dx( KQ : ) dx( KQ : D  ln ) 0 624 1 x  x  1 5 5 33 Trang 43 . 2.Miền (D) giới hạn bởi các đường : y=f(x). (ĐS : ) . y=x2-2x quanh Ox. y=-x2+4x và trục Ox : 5 512 128 a.y=b khi quay quanh trục Oy nó tạo ra vật trể tròn xoay có b thể tích : VOy =   f 2 ( y )dy a Bài tập áp dụng Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 73 1) y= x 2  4 x  3 . b.Quanh Ox. Quanh Ox (ĐS : ) .y=0. y=2+x2 quanh Ox.y=0. y=(x-2)2 và y=4. 4. A   (cos x  sin x)dx( KQ : A  ) . y=x2+1 .y=3 (ĐS: 8(đvdt)). 2.Miền (D) giới hạn bởi các đường: x=f(y). x=a.Ox . y=2x-x2 .x=b khi quay quanh trục Ox nó tạo ra vật trể tròn xoay có b thể tích : VOx =   f 2 ( x)dx a 3.y  (ĐS: 8ln3) 6 8 x x2 27 5) y=x2 . Quanh Oy (ĐS : 12  ) 15 VII. y=e-x . y= 2 . x+y-2=0 .x=0. b. (ĐS: ( đvdt)) . (ĐS : ). Lý thuyết b 1. (ĐS : 16  ) . x=y2. y  x  5 (ĐS: ( đvdt)) 3 5 x2 8 3) x= y . 4. b.x=1. 27 x Bài 2 : Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra khi quay miền (D) giới hạn bởi các đường: 1. a.6) y=x2 . 4) y=x . Quanh Oy (ĐS : ) 5 3 206 6.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG-THỂ TÍCH CỦA VẬT THỂ TRÒN XOAY.x=b có diên tích:SD=  f ( x)  g ( x) dx a 2. (ĐS : ) 15 3 256 128 5.y=4-x2 . 16 3. y=x2 . y=g(x). 7) y=ex . 2) y= x 2  1 .y=a. Quanh Ox (ĐS : ) . BÀI TẬP ÔN TẬP:  4 3 1 1. y= .y  (ĐS: 27ln3) .

CĐ2004A  sin x t anxdx  KQ : ln 2    2 . 0 ( x2  1)( x2  3)dx .ĐH 2003D  x 2  x dx  KQ :1 .CĐ2004B dx  KQ :  0  8 0 3 x 1  10      2 2   t anx  e 4 cos x dx  KQ : ln 2  e  1 .28.TH2003  dx  KQ :  ln3  15  1 x x  3 15    1076  3 2 1 22. 19.30. 0 x e dx  KQ : 2  . CĐ2003 x dx  KQ :  .15. 34.  x ln x dx . ĐH 2004D  ln  x  x dx  KQ : 3ln 3  2  16 1 25. 2 x2  4 x  5dx . CĐ2003  2 dx  KQ :   ln 2  2 0 x 4  3 2 8  2 1  3ln x ln x  116    e 2 x 11 27. 1 2  3 x2 10. 11.b=2)  x  1 3 0  1  2 4 x   1  x 1  x 2 dx  KQ :   1  cos2 xdx  KQ : 8  4 ln 2  3 14.ĐH:2002D . 21.TH2004  x sin xdx  KQ : 2 2  8 sinx 1 31.ĐH:2002A 0  15  0  1  2sin 2 x   2 4 1 16. CĐ2002: dx  KQ :  ln 2 ex 1  3  a f  x  1 13.  x ln x ln  ln x  dx .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 1 5 e5 e5 4  ln x 2x 1 x2  1 3 1 2 1 1 5. b biết rằng:f’(0)=-22 và  f  x dx  5 (KQ:a=8.26. 8.TH2004   2 x  1 cos xdx  KQ :    . ĐH 2003B  dx  KQ : ln 2  0 0 1  sin 2 x  2   1 5  4 2 3 1 1 18. 9. 12. 17. TH2004  2 dx  KQ :  0  8 4 2 0 x 1  ln x  15  Trang 44 . ĐH 2004A  1 1 dx  KQ :  4ln 2  x 1  3    3 x2  231  3 7 29.Tìm a.32. ĐH 2003A  dx  KQ : ln  . ĐH 2004B  1 x dx  KQ :   135  .TN2003  x 1  xdx  KQ :  x x2  4  4 3  15  5 0  1076   1076  ln8 3 1 e 1  e dx  KQ : .23. 7.CĐ2003  2x x 20.CĐ2004D 2  2  0   0   2    1 2 2 ln 2 x  76  33. 6.CĐ2003 Cho hàm số:  bxe x . Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bỡi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bỡi trục Ox 3 và đường y= x sinx  0  x    KQ: V  4 x4  x  1  17  2 3  .  x4  x2  1 dx e e2 1 x2  1    1  20  e 1 ln 5 e2 x 1 x ln xdx  KQ : 4  e  3  . CĐ2003  e cos x sin 2 xdx  KQ : 2  1 3 x  15  0 24.

KQ : V   15 e  3e 4  1  53. y  1  e x .36. TH2006 Tính diện tích hình phẳng H  y  x . ĐH 2005D cos x e cos xdx  KQ : e 1  . . x  e .47.Tính thể tích của khối tròn xoay tạo nên khi H 5e3  2 quay quanh trục Ox . CĐ2005B   x  1 sin 2 xdx  KQ :  . CĐ2005D  dx  KQ :  0  4  1 x 1  2 ln x  3   3 1 10 6 1 1 41. CĐ2006D  x cos xdx  KQ :  2  2 46. y  2  x . ĐH2007A Tính diện tích hình phẳng H  y   e  1 x. ĐH 2005A  0 1  3cos x  dx  KQ :  27  .TH2005Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đường:y=x2-x+3 và y=2x+1.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012       2 2 sin 2 x cos x      1  cos x dx  KQ : 2ln 2 1 sinx 35. ĐH 2005B 0  4 0  sin 2 x  sin x  34    2 2 4 37. ĐH 2006B x dx  KQ : ln  0  4  0 x  2e  3  2   2 sin 2 x  2 2  2   dx  KQ :  .Tính thể tích của khối tròn xoay tạo nên khi H quay quanh 2 128 trục Ox . ĐH 2006D  .40.KQ: S= 6 1  5  3e2  1 1  3   x  2  e dx  KQ : e 2x 44. KQ : V   27 e2  55. ĐH2007D  x ln xdx  KQ : 3 2  1  16  54. TH2006 Cho hình phẳng H  4 y  x . ĐH 2006A 0 cos 2 x  4sin 2 x  3 0  4  1 x  x  1  3  4 2x 1 48.45. y  2  . ( KQ : S  x   2 ) Trang 45 . ĐH2007B Cho hình phẳng H   y  x ln x. CĐ2006A  dx  KQ : 2  ln 2  0 x 4  2 2  0 1  2 x  1 2  50. CĐ2006B  dx  KQ :1  ln 2  ln 3  . 38. y  x . 42. . 49. TH2006 Tính diện tích hình phẳng H   y  0. CĐ2005A   x  2 ln xdx  KQ : 5  2ln 2  1  2  4   e 3  2 ln x  10 2  11  39. ( KQ : S  2   1  ) 2 3  x 1  x    1 51. ( KQ : S  1   ln 2)  x 1  4 2   52. TH2005  2x 1 dx  KQ : ln   5 x 1 2 4x 1  2 12  1 43. y  0. TH2005  x2 dx  KQ : 2ln 2  1 .

20)  ln( x 2  x). sin x.( KQ : S  )  x 1 2  6 3  ln x  3  ln 3    3 3 57. 16)  dx 3 0 15)  dx x  x3 2 1 dx x 2 . ĐH2010B  dx  KQ :   ln  1  2e 1 x  2  ln x   0 x  3 2 3  2 3 2  4 x sin x   x  1 cos x    2    63. y  0  .dx  x 0 2 1 2 21)  x(e2 x  3 x  1)dx . ĐH2009D  x dx KQ : ln  e  e  1  2 . 14) ( x  1)e dx  2 2 x ln(1  x) 3 2 .dx 0 x2  1 0 1  2 x  1  cos x 1  cos x 2 0 4 3 2 3 9)  x3 .  2x 1  2  3 5 0 2 cos x dx  KQ : 3   3  ln 2  3   Bài tập rèn luyện Bài 1. ĐH 2011A  dx  KQ :  ln    1   . x  0.62.ĐH2008BD Tính diện tích hình phẳng H   y  . 26)  dx . 6)  dx 7)  dx . 2)  0 (sin x  cos x  3) 3 dx 0 0 1  cos 2 x dx 4   x  2x 3 2x 1 5 3 4 3 4 tan x 5)  dx . 27)  sin x dx 0 1  cos x 1 1 x 4 2 0 2 Trang 46 . x sin x  cos x  0  4  2  4   4x 1 1  x sin x  2  3    4 3 34 64. 1 1 e dx x 1  x 2 dx .65.e x 2 x 17)  . ĐH2010D 2 x ln xdx  KQ :  0  5 4  2  x 2  e x  2 x 2e x  1 1 1  2e   3 1 e ln x 1 61. ĐH2010A  dx  KQ :  ln  .dx . 22)  (esin x  cos x) cos x. 28)  e sin x . 58. ĐH2009B  1 2 dx  KQ :   1  x  1 1 e 1 2  4    8   3  e2  2  e   2 59.dx . 24) x 3 1 0 23)  0 1 1  ln 2 x 1 2  26)  x 3 e x dx . ĐH2009A  cos x  1 cos xdx  KQ :  1  x   3 2  .dx 2 2 2 2 4 sin 3 xdx 4 ln x 0 0 25)  .dx . x  e  1. 4)   1  sin 2 x dx . x 2  1dx .Tính các tích phân sau:     2 sin x  cos x 2 2 4 x 1)  cos 2 x 3)  (2 x  1)cos2 x. cos3 x . 60.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012  x ln 2  x 2  1  1 56. 8)  x tan 2 x. 12) x 2  1   dx 1 5 1 1 x ( x  1) 1  x 5 13)   x  2  x  2  dx . 18)  1 1 dx x3  1 e 3 1  e x ( x  2) 2 0 0 19)  ln x. 10)  dx 3 1  1 1 dx x x 4 2 11)  2 2 . ĐH 2011D  0 dx  KQ :  10ln  . ĐH 2011B.

D   y  sin 2 xcos3 x.42)  1  cos 2 x dx . D   y  2 .6. D   y   1 2 sin x .33)  cos x. 39) dx   cos2 x 0  cos2 x 4 3 4   2 2004 2 x  cos x 2  sin xdx . D   y  . x  1  11. sin x.47)   ex 1 dx .x   6 3 9. 36) 2  2 1 0 0 1  sin x 4   3      2 3 3 x sin x 4 x 7  3x 5  7 x 3  x  1 37)  sin x. 43)   cos x. cos x. y  0. x  2  . y  0.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012  e e 4  cos(ln x)dx . y  1.10. 51)  x.48)   6x 1 dx 2 2 4     x sin x x sin x 49)  x.8. y  e  x . x    . x  0. 52)  9  4 cos 4 3 2 dx . x  1 . y  e x . b) 0 ( sin x  cos x )dx .sin xdx . y  0. y  0. y  1  cos 2 x. x  2  ln x   ln x  3. x  e   x   2 x   x 2  3x  1    5. D  y   x  1 .34)  xe dx . 0 0 0 x   2 2 53) CMR :  sin n xdx   cosn xdx . x  0. sin 2 x. D   y  e x . x  2 . 30)  ln x dx . cos5 x 45) 1 (e x  1)( x 2  1) . Tìm a sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đường sau bằng 4  x2  D   y  2 .46)   2x 1 dx . c)  (sin x  cos x) 0 3 dx Bài 2: Tính diện tích hình phẳng D giới hạn bỡi các đường sau: 1. x    x 1   2  7. 38)   sin xdx . 50) 0 1  cos2 x dx .x  .44) 0 0  4  sin 2 x 2 2    x 2 sin x sin 6 x  cos6 x 1 2 2 4 dx sin x. y  0. ln( tgx)dx . x  1. 4. x  1. x  0. x  1 5   . y  0. x  a   x 1  Trang 47 .40)  3 dx . 0 0    2 n sin x 2 2 7 cos x  6 sin x 54)Tính: a) 0 sin n x  cosn x dx . cos2 xdx . x  0. D   y  xe x . x  1. ln( x  x  1)dx 2005 2 41) dx . ln(1  cos x)dx .tan xdx 2 29) 1 1 0 e     e2 2 2 x e2 2 xdx 32)  sin(ln x)dx . 31)  x. D   y  2  s inx. D   y  xe x . x  0.35) 2  cos (ln x)dx . 2.y 1 2 cos x   . D   y  . x  1.

y  x  3  0  x2 . 4. D   y 2  2 y  x. D   y  x 2  2 x. x  e. D  y  x 1  x 2 .  1  i  2 3 20 2 3 20 Bài 2: Giải các phương trình sau trên tập số phức: a. i. 2x4+3x2+1=0 . x  1   . 2. x2 là hai nghiệm của PT: 2 x  3x  3  0 .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012  12.17. D  y  x 2  4 x  3 . x  1. y  x  3  0  x 2   18. c. z2+ z =0 k. b để có được phân tích sau: a. c.. l. D   y   3x  1 x 1  . x  0. (3+2i)x-6ix=(1-2i)[x-(1+5i)] 2i 1  3i  1 c. D=  . (1-ix)2 + (3+2i)x-5=0 . 2z3-9z2+14z-5=(2z-1)(z2+az+b)=0 rồi giải PT trên tập C: 2z3-9z2+14z-5=0 b. x  y  2  0.. b. 3x  3  3i 2 x  i  18 x  1 i 2 g. 3.  z  1   i .. b.   i 1   i 1   1 i  i G  1  1  i   1  i   1  i   . A= x1 2  x22 .  1  i  . E=  x2 x1 x12 x22 Bài 4: Tìm các số a. y  0. C= x14  x24 . x4-x2 -6=0 m. D i  2009   i 2010  2011  i 2012  2i 3i   i  2007 3 3 i i  1 i   i 1   1 i  2010 2010 30 1 E   F   1  i    2  3i  2  3i   10   .13..b. z2+ z =0 . 2. z2+ z =0 . y  x ln x.  2  i  z  3  i   iz  0 1 i 2i  2i  1  i  3 e. y   x 2  4 x 16. (7+2i)x-4+5i = -2+8i .. y  0 . oy    14. 1  i 2 và 1  i 2 . h.  y  t anx. d. D   4  . y  x  0 .19.  3  i 2 và  3  i 2 Bài 6: Tìm số phức z thõa : . D   y 2  x  5  0. f. d. y  0 3 CHƯƠNG SỐ PHỨC I. y  0  . x  . Hãy tính: 2 x1 x2 1 1 a. z .  z 1  Trang 48 .(z+1)(z-1)=2+4i .(z+i)2=1 đs:z=-I ..15. B= x13  x23 .  5 5   5  5 i 1  i  2  i  1  i  2  i  3i 3 2i 3 1  2008 1   1  C   . D  x  y . n. z -2z=1+2i 2 1. e. x4-4x2-16x-16=(x2-2x-4)(x2+ax+b) rồi giải PT trên tập C: x4-4x2-16x-16=0 Bài 5: Lập PT bậc hai có nghiệm là: a. 3  2i và 3  2i . Bài tập rèn luyện: Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:  1 1  6  11 B 1  i  2  i   1  i  2  i  A     i     4i   . 4x4+4x2+1=0 Bài 3: Biết x1 . ox. z  2 z  2  4i 2  . H  1  1  i   1  i   1  i   . y    4 4 2  Bài 3: Tính thể tích của các vật thể tròn xoay giới hạn bỡi các đường sau khi quay quanh trục Ox:1.

8. 15. z  z  z . KQ: x1  3  4i.  2 . z   i. x2   i 4 4 4 4 1 7. 2 z  3i  z  z  2i . i. KQ: x1   i. 14.   z  2i  z  (đs: z=1+i). x2  1  i 1 1 1 1 6. z  1 và phần ảo của z thuộc đoạn   . l.z=1.  z 3i  2    z. z.  z   i. r. v. q. g. z  10. z  z  3  4 . Các bài trong các đề thi tốt nghiệp và đại học: 5 7 5 7 1. x2  3  4i     2 2 4.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012  108  12 161 5   z  2i  1  z  i  5.  kq : z   i  . p. TN 2009(CB) Giải PT: 8z2-4z+1=0 trên tập số phức. KQ: x1  i. z  1  z  1  4 z i II.z  20 Bài 7:Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thõa mỗi điều kiện sau:  1 1 a. 11. z  z  2  3i  13 n. TN 2008 lần 1 Tìm giá trị của biểu thức: A= 1  3i  1  3i KQ: A=-4 5.z  2 3  20 80 20 80     z 1  7   1 10. t. z    i   2 2 2 2 2 2 2 2   2  .  z  i 4 . TN 2006 Giải PT: 2x2-5x+4=0 trên tập số phức. z  2i  1  z  3  i . 6. z   i  z. KQ: x1   i. z    i  . z   10  2 2 2 2    z lasothuc  z  i  z 1 i  2  640 3  16 3  2 640 3  16 2  640 3  16 3  2 640 3  16  9 . u. z    i.  17 7   90 3   z  3i  2  z  kq : z   2  2 i    z  10 2  1 1     1 1 7. z+2i là số thực z  3i s. KQ: x1  1  i. z  1  2i  z  3  2i  6 . z  ( z )  4 2 2 h. (2-z)(i.  . z  z  2  1 . 12. kq : z  i 10. (2-z)(i+ z ) là số ảo tùy ý. z  z  1  i  2 2 2   d. z =9 . z  i 10.  1 .z=-1) . e. k. z  1  i  2 . c. TN 2007 lần 1 Giải PT: x2-4x+7=0 trên tập số phức. z  z  2 . z +z=3-4i  kq : z    4i  . 3Z  2 Z  5i  3. z   i. x2   i 2 Trang 49 . x2  2  i 3 3. TN 2008 lần 2 Giải PT: x2-2x+2=0 trên tập số phức. z  3 và z2 là số thuần ảo  z  i  z 1   6 6 6 6 6 6 6 6   kq : z    i. z-2+i là số thuần ảo.16. z  2  3i  14 .b. TN 2009(NC) Giải PT: 2z2-iz+1=0 trên tập số phức. m.  6   z i    z  3i 1   z i 13. x. 2 z  z  z . x2   i 4 4 4 4 2. z  2i  1  5 2 và z2 là số thuần ảo 2 14. KQ: x1  2  i 3.  z  i   1 (đs:z=0. z  4  1 . f. 2 z  i  z  z  2i .  kq : z  0. TN 2007 lần 2 Giải PT: x2-6x+25=0 trên tập số phức.z ) là số thực tùy ý .

biết: Z  2 i KQ:  2 1  3i  3 17. z3  1  i. Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1. z2  2  3i .B. z2  3  i z i   1  2i  2 16. ĐH 2010D Tìm số phức z thõa mãn điều kiện z  2 và z2 là số thuần ảo. biết:  2 z  11  i   z  1 1  i   2  2i. Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1  2 z2 KQ: Phần thực: -3.Z =25 KQ: z=3+4i . phần ảo: 5 4 z  3  7i 15. CĐ 2010A.B. tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thõa mãn diều kiện z   3  4i   2 KQ: Đường tròn tâm I(3. biết: z  z   1  0 kq : z1  1  i 3. TN 2010(GDTX) Giải PT: 2z2+6z+5=0 trên tập số phức. ĐH 2010B Trong mặt phẳng Oxy. z2  2  i 3  3  1 i 3  26.Tìm môđun của Z  iZ KQ: 8 2 1 i 18. KQ: z1  1  i.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 3 1 3 1 8. TN 2011(CB) Giải PT: (1-i)z+2-i=4-5i trên tập số phức.z2 KQ: Phần thực: 26.  kq : z   3   Trang 50 . tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thõa mãn diều kiện z  i  1  i  z KQ: Đường tròn tâm I(0. biết: z   2  3i  z  1  9i KQ: z=2-i 5i 3 25. CĐ 2010A. ĐH 2009A(CB) Gọi z1 . CĐ 2009A.B. ĐH 2010A(NC) Cho số phức z thõa mãn: Z  . x2  3i 2 22. ĐH 2011D(CB) Tìm số phức z. bán kính R=2 14. TN 2010(CB) Cho hai số phức z1  1  2i. TN 2010(NC) Cho hai số phức z1  2  5i. ĐH 2011B(CB) Tìm số phức z.D (CB) Cho số phức z thõa mãn: (1+i)2(2-i)z=8+i(1+2i)z.D (CB) Cho số phức z thõa mãn:  2  3i  Z   4  i  Z   1  3i  Xác định phần thực và phần 2 ảo của z KQ: phần thực: -2. KQ: x1  1  2i. z=5 13. Xác định phần thực và phần ảo của z KQ: phần thực: -2. ĐH 2011A(NC) Tính môđun của số phức z.  kq : z1  0. CĐ 2009A. bán kính R= 2 19. z2  1  i. ĐH 2011A(CB) Tìm số phức z. KQ: z1  3i. z2    i. biết: z 2  z  z. KQ:z=3-i 23. z3    i  2  2 2 2 2   2   28. ĐH 2009B(CB) Tìm số phức z thõa mãn z   2  i   10 và Z . KQ: x1    i. Tính giá trị của biểu thức A= z1  z2 2 2 KQ:A=20 12. z4  1  i 20. KQ: z1  1  2i.D (NC) Giải PT:  z  2i trên tập số phức. z2  i 24. phần ảo: 5 21. ĐH 2009D Trong mặt phẳng Oxy. phần ảo: 8 10.1).D (NC) Giải PT: z -(1+i)z+6+3i=0 trên tập số phức. ĐH 2011B(NC) Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau: z     1 i  (kq: phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 2)  1 1 1 1  27. ĐH 2010A(CB) Tìm phần ảo của số phức z. z2 là hai nghiệm của PT z2+2z+10 = 0. phần ảo: 7 11. x2    i 2 2 2 2 9. z2  3  4i . TN 2011(NC) Giải PT: (z-i)2+4=0 trên tập số phức.B.-4).

V  c. Tính thể tích của khối chóp S. b. Thể tích của khối chóp cụt. Bài tập 3: Cho hình chóp S.  2   2  3 2  tan  1 3 2  cot  1  2   2  Ví dụ 2: Cho hình chóp cụt tứ giác đều có diện tích xung quanh bằng một nửa diện tích toàn phần.tan  a 3 . B’ là diện tích của hai mặt đáy. V  hoặc V  . d. I.h 3 trong đó B là diện tích của mặt đáy.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Tóm tắt lý thuyết. V  2 2 . Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối chóp cụt. cạnh đáy nhỏ bằng b. a. b. V  B.ABCD. 1 V  (B  B' B. Ví dụ 1: Cho hình chóp tứ giác đều S. 3(a  b) Bài tập 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Chuyên đề: THỂ TÍCH A. a. Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông. a 3 .B'). V  .  là góc giữa cạnh bên và mặt đáy.ABCD có cạnh đáy bằng a. 6 6 6 3 3 a a d.ABCD. Tính thể tích của khối chóp S. Bài tập. Thể tích của khối chóp. Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với mặt đáy.h 3 trong đó B. khối chóp cụt. a. Tính thể tích của khối chóp theo a và  trong mỗi trường hợp sau: a.co t  Đs: a. c. 1 1. b. (a 2  b 2  ab)ab Đs: Sxq  a  b . cạnh đáy lớn bằng a. a. Xác định và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.  là góc giữa mặt bên và mặt đáy. V  b. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). h là chiều cao của khối chóp. Tính diện tích mặt cầu. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt đáy một góc 600.  là góc giữa đường cao và mặt bên. Bài tập 2: Cho hình chóp S. b. SBCD biết SA = AB = a. 2. II. b.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.ABCD. Tính thể tích các khối tứ diện SACD.tan  a 3 2. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện. Bài tập 4: Cho tứ diện đều cạnh a. Góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300. h là chiều cao của khối chóp cụt (là khoảng cách giữa hai đáy).  là góc giữa hai mặt bên kề nhau. Thể tích của khối chóp. Trang 51 .

BA = BC = a. Tính thể tích khối chóp C. Chứng minh tam giác SCD vuông và tính khoảng cách từ H đến (SCD) Trang 52 .AHK. Bài tập 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B. b. Tính thể tích khối chóp S. c. Tính thể tích khối chóp S.ABC. ABC  BAD  90 . SB  a 3 và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Gọi B’ là trung điểm của SB.ABC có đáy là tam giác cân. Tính thể tích khối tứ diện A’BB’C. tính thể tích của khối chóp. Tính khoảng cách từ E đên mặt phẳng (SAB). a. ABC vuông tại C và BAC  30 . a. Bài tập 10: Cho hình chóp S. SA vuông góc với đáy và AB = a. Lấy các điểm B’.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a. tính thể tích của khối chóp. Bài tập 6: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là a. CD. BC = 6a và các mặt bên tạo với đáy một góc 600. Gọi M là trung điểm của SC. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA  a 2 . a. SA = c. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. N.ABCD có đáy ABCD là hình thang.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. AD = b. Chứng minh SC  (AB'C') . đáy là tam giác vuông cân có AB = BC = a. Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD cắt SB tại E. K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SC và SB. Bài tập 15: Cho hình chóp S.AB’C’. Tính thể tích khối chóp S. Mặt phẳng đi qua A’B’ và trọng tâm ABC cắt AB và BC lần lượt tại E và F. cạnh bên tạo với đáy một góc 600. Biết AB = a. P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB. AE  SC . Gọi 0 H.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Bài tập 7: Cho khối chóp tam giác đều S. Bài tập 8: Cho khối chóp S. SD sao cho AB'  SB . Tính thể tích khối tứ diện. Tính thể tích khối chóp. Gọi M. Bài tập 5: Cho hình chóp tứ giác đều S. Chứng minh AM  BP . các mặt bên tạo với đáy một góc 600. Bài tập 17: Cho hình chóp S. Từ A kẻ các đường thẳng AD  SB . mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Bài tập 16: Cho hình chóp S. AD '  SD . cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600. DN. cạnh SA vuông góc với đáy. c.ADE b. Tính thể tích của khối chóp. Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’. b. N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB.BMDN và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM. c. Biết trung đoạn bằng d và góc giữa cạnh bên và mặt đáy là  . b.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 c. D’ theo thứ tự thuộc các đoạn SB. b.ABCD có cạnh đáy là a. Xác định tâm và tính bán kính mạt cầu ngoại tiếp hình chóp. Biết SA = b và góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng  . C’ là chân đường cao hạ từ A của ABC .ABCD . AB = AC = 5a. cắt SD tại F. BC. BC. a. Bài tập 12: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC. b. a. AD = 0 2a. Bài tập 11: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABC có đường cao SA = 2a. Tính thể tích khối chóp đó.AEMF.ABC có đường cao SA = a. Tính thể tích khối chóp S. Tính theo a thể tích khối chóp S. SA = c.A’B’FE. Bài tập 14: Cho hình chóp S.ABC. Tính thể tích khối chóp H. SA = a. Tính thể tích khối tứ diện CMNP. Biết AB = a và SA = b. Chứng minh AH  SB và SB  (AHK) . AB = 2a. BC = b. a. Gọi M. Tính thể tích của khối chóp. tính thể tích của khối chóp. Tính thể tích khối chóp S. b. a. Bài tập 13: Cho hình chóp S.

Thể tích khối hộp chữ nhật. Cho lăng trụ tứ giác ABCD. Biết rằng các cạnh bên của hình chóp nghiêng đều trên mặt đáy một góc 450. Gọi M.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. a. khối hộp.ABC  . V  a3 II. Tính thể tích của khối chóp. Bài tập 21: Cho hình chóp S. (SBD) tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 450. Tính thể tích khối chóp A.ABCD có chiều cao h. Tính thể tích của khối chóp. B. Hai mặt bên SAB và SAD vuông góc với đáy.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a.BCMN. Tính thể tích của khối chóp S. Chứng minh SA  SC . Tính thể tích khối tứ diện ANIB. SA = 2a và SA  (ABC) . ASC  900 và SA tạo với đáy một góc  . Tính thể tích của khối lăng trụ. Đáy ABCD là nửa lục giác đều với AB = BC = CD =a. Tính thể tích của khối chóp.ABCD có đáy là hình bình hành có diện tích bằng a 3 và góc giữa hai đường chéo bằng 600. Bài tập Bài tập 1. a. Bài tập 20: Cho hình chóp S. Gọi M. a3 3 Đs: V  8 Bài tập 2. tất cả các cạnh còn lại có độ dài bằng 1.h trong đó B là diện tích của mặt đáy. SA = AB = a. V  abc 3. Bài tập 25: Cho hình chóp S. Đs: V  a . I. góc ở đỉnh của mặt bên bằng 2 .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Bài tập 18: Cho hình chóp S. Tính thể tích của khối chóp. 3 Trang 53 . mặt bên SBC tạo với mặt đáy một góc  . Mặt chéo ACC’A’ vuông góc với đáy. b. I là giao điểm của BM và AC. 2 Bài tập 24: Cho hình chóp S. AD = a 2 và SA  (ABCD) . 1. h là chiều cao của khối lăng trụ (là khoảng cách giữa hai đáy). Chứng minh (SAC) vuông góc với (SMB). Bài tập 27: Tính thể tích khối tứ diện ABCD.ABCD. Tính thể tích khối chóp.ABCD có cạnh bên SA = x. b. Đáy là hình thoi có góc BAD  60 0 và AC bằng 2a. Bài tập 23: Cho hình chóp tứ giác đều S. AD = 2a. Cho lăng trụ tam giác ABC. a.ABCD. N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SA và SC.ABC có BAC  90 . Tính thể tích của khối lăng trụ. biết AB = a. SBC là tam giác đều cạnh a và 0 (SAB)  (ABC) . cạnh huyền BC = a. N lần lượt là trung điểm của AD và SC. (SAC) vuông góc với mặt đáy.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Bài tập 19: Cho hình chóp S. b. Thể tích khối lăng trụ V = B. Cạnh bên AA’ tạo với đáy góc 600. Tóm tắt lý thuyết. a. Thể tích khối lập phương . Lưu ý: Nếu là lăng trụ đứng thì h là độ dài của cạnh bên 2.A’B’C’D’ có cạnh bên bằng a và hợp với đáy một góc 600. C.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân. Chứng minh ABCD là hình chữ nhật b. Hai mặt bên còn lại vuông góc với đáy.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD). Bài tập 26: Cho hình chóp S. Tính thể tích của khối chóp. Bài tập 22: Cho hình chóp S. và đỉnh A cách đều các đỉnh A. AC = AD = BC = BD = CD = a 3 . Thể tích của khối lăng trụ.

z C )  AB   x B  x A .Điều kiện để 3 vectơ đồng phẳng: a. A'AB  BAD  A'AD  600 . .a 3  b3   k. b   b1 . yA .a cùng phương b   a. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN A. 2 Đs: V  a 3 .C(x C.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Bài tập 3. b12  b 22  b32 2 1 2. b. b3  . b   0 . Cho khối hộp đứng ABCD. b 2 .A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. .b  a1b1  a 2 b2  a 3b3  a  b  a1b1  a 2b2  a 3b3  0 a1b1  a 2 b 2  a 3b3  a  a12  a 22  a 32    cos a. Cho khối hộp ABCD.a 3  . Tích có hướng của hai vectơ: a   a1 . AC  .a 2  b 2 . yC .  Đs: V  2a sin .z B  z A   AB  AB   x B  x A    yB  yA    zB  zA  2 2 2  x A  x B yA  yB z A  z B   M là trung điểm của AB  M  .   3 3 3  3. Ta có  a  b   a1  b1.tan  . 2 Bài tập 4. k/h: a.Diện tích hình bình hành ABCD : SABCD   AB.   2 2 2   x  x B  x C y A  y B  yC z A  z B  z C   G là trọng tâm tam giác ABC  M  A . b2 . y B  y A .a 3  .AD 6 Trang 54 .zA ). 1.a 2 .c  0 .B(x B.a 2 . AD   1 .ka 3  a1  b1  a1 a 2 a 3  a  b  a 2  b 2  a cùng phương b    a  b b1 b2 b3  3 3  a.ka 2 . Tọa độ điểm: Cho A(x A.Diện tích tam giác ABC : SABC   AB. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. b  . b3   a 2 a 3 a 3 a1 a 1 a 2  Tích có hướng của hai vec tơ a và b là một vectơ. b b   2 3 3 1 1 2 .cos .z B ). b       b b . BAD   . Tính thể tích của khối hộp.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh đều bằng nhau và bằng a. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN BÀI 1. AC 2  1 . 3 2 Chương 3.a   ka1. Tính thể tích của khối hộp. góc giữa AC và mặt đáy cũng bằng  . b b . b  a  a 22  a 32 . Tọa độ vectơ: Cho a   a1 .c đồng phẳng   a. yB .Thể tích tứ diện ABCD : VABCD   AB. b   b1 .

Cho hình chóp S. J lần lượt là trung điểm của AB và CD.OMAN c) M. Bài 6. biết A(1. C(2. Cho tam giác ABC. Cho 4 điểm A(-1. B(3. Xác định tọa độ trọng tâm G và trực tâm H của tam giác ABC b. 2). Cho 4 điểm A(2 . S  (Oyz ) . Gọi I là điểm chia đoạn HG theo tỉ số k = 3. Tìm tọa độ hình chiếu H của O lên mp(ABC) Bài 7. Tính thể tích tứ diện E. Cho 3 điểm A(3 . B(0 . 0).. 0) (m. 0 . 2) a. 0). c) Tìm tọa độ điểm M trên trục tung sao cho tam giác MBC vuông tại M. B(1 . 3). Tính khoảng cách từ B đến (ACE) Bài 10. 2) Phương trình tổng quát của mặt phẳng: Ax + By + Cz + D = 0 (A2 + B2 + C2  0 ) Trang 55 . biết A(2. C(0 . 1 . 2.. B(1. 3. Chứng minh ABCD là một tứ diện. Tìm tọa độ điểm S Bài 8. 1. -2).. b có giá chứa trong hoặc song song với (  ). p).A ' B'C' D '   AB. 1) và D(3 . 3) và D(0 . Cho A(2. 2) và B(1 . -1). Tìm tập hợp những điểm N thuộc mp(Oxy) nhìn đoạn AB dưới một góc vuông. C(-3. C(2 .n = 1. 1) và 2 điểm di động M(m . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN A. Chứng minh OAB là tam giác vuông cân b. Cho 2 điểm cố định A(1 . 0. B(2 . 1). 3 . B. B(5. 1) Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng:    * n  0 là VTPT của mp(  ) nếu: n  ( )     Chú ý 1. 3). -1 .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 . 1) a) Tam giác ABC có góc A nhọn hay tù? b) Tính chu vi tam giác ABC. Bài 4. Tìm M thuộc Ox nhìn đoạn AB dưới một góc vuông c. 0 . C(-1 .AD . Gọi I. 0 . BÀI TẬP. 0. 2) a. 2). -1. -1 . Cho 4 điểm A(1 . Tính cosin các góc A. 2 . D(a .4. 0). -1). Xác định m và p để 4 điểm A. 1. C(2. n để VB. -1). Cho E(1 .A'B'C'D': VABCD. 4). Chứng minh A. m . Cho tam giác ABC biết A(3. Cho 2 điểm A(-2 . N di động sao cho m.Thể tích hình hộp ABCD. Tính m. Chứng minh EA  (ABC). 3). SA  (ABC) . 0). Biết thể tích của tứ diện ABCD bằng 5. C(7. 2. 1. b  là   vectơ pháp tuyến của (  ) Nhận xét: Một mp có vô số VTPT cùng phương với nhau. Bài 2. Chứng minh I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính độ dài các cạnh tam giác ABC.OMAN nhỏ nhất Bài 9. B(-2 . 2) a. 3) và D  Oy . 0 . 3 . C. B(2. 1). 1 . n . 0. Cho 4 điểm A(a . 2). -1). a. b).ABC c. 3). B(0 . 0. 1). B. C(0. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. BÀI 2. 5. Xác định tọa độ điểm A' là chân đường cao của tam giác ABC kẻ từ A c. n để OA  MN b) Tính thể tích của hình chóp B. C và diện tích tam giác ABC. b) với 0  a  b . N(0 . a . -2 . Tìm tọa độ của D. B(-3. C đồng phẳng b. -1. D. -1) và D(1. Khí đó:  a . C(0 . 0). 3). Hai vectơ không cùng phương a . Bài 3. Chứng minh IJ là đoạn vuông góc chung của AB và CD Bài 5. 2. 0 . 2. n  R * ) a) Tìm quan hệ giữa m. 0). Bài 1. Tính thể tích của nó. a. 4. 3). D theo thứ tự tạo thành hình bình hành Bài 11. 1.ABC.AA'   B. Chứng minh AB vuông góc với CD b. 2 . B. 3 . 0.

B(3 . B. y0 .2y + z + 5 = 0 Bài 8. 0).3y + 2 = 0 a) Viết phương trình của mặt phẳng (  ) qua giao tuyến của (P). 0 . 0. 0) và C(-2 . y0 . Bài 10. (0 . -9 . B. -1 . Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ O tới (R) bằng 2. 3). C không trùng với gốc tọa độ) DẠNG 2.2010D Phần riêng chương trình chuẩn). C)  + Mặt phẳng qua M(x0 . M(-4 . 1) và C(0 . B. 2). Oz tại A. 2 . 5) Bài 4. 36 Bài 9.x0) + B(y . Bài tập. -1.y + z = 0. C khác O) Bài 5: Viết phương trình của mặt phẳng (P) qua F(4 . 5) a) Viết phương trình mp(ABC) b) Viết phương trình mp qua O. 2) và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng: (Q): x . 3 . 4 . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua G(-2 . A và cắt Oy.2z = 0 và (R): x . C  của mặt phẳng (P): khi đó (P): A  x  x0   B  y  y0   C  z  z0   0 Nhận xét 1: Để tìm VTPT của mp ta thường sử dụng chú ý 1 Nhận xét 2. Cho (P): Ax + By + Cz + D = 0. -3 . 12) và A( 2 .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012  + Mặt phẳng có phương trinh: Ax + By + Cz + D = 0 thì có VTPT: n  (A. z0 )  ( P) và 1 VTPT n   A. (ĐH. z0  đến (P) được tính theo công thức : d  M . (Q) : x – y + z – 1 = 0. CÁC DẠNG BÀI TẬP. C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC (A. y0 . Trong không gian Oxyz.z0) = 0 + Phương trình mp cắt Ox. b . n không đồng thời bằng 0) B. 0 .y + 2z .z + 3 = 0 Bài 3: Cho A(1 . Oy. z0) và có một VTPT là n  (A. A và vuông góc với (Q): x + y + z = 0 c) Viết phương trình của mặt phẳng chứa Oz và qua điểm P(2 . Q): x .3y + 4z + 5 = 0 Bài 2: Viết PT mặt phẳng (P) trong các trường hợp sau: a) Qua ba điểm A(1 . 0 . Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng (P) : x + y + z – 3 = 0 . Phương pháp: Để viết phương trình của mặt phẳng (P) ta thường tìm 1 điểm M ( x0 . 2) b) (P) Là mặt trung trực của AB c) Qua C và vuông góc với hai mặt phẳng (Q): x + y . (Q): 3x . 1) và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng:(R): 19x . c) là: x y z    1 (phương trình theo đọan chắn) a b c + MpOxy: z = 0 + Mp(Oyz): x = 0 + Mp(Ozx): y = 0 Ax 0  By0  Cz0  D 3) Khoảng cách từ M  x0 .2y + z . Viết phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của hai mặt phẳng: (P): x . 0). 0).3z = 0 Bài 6. C) thì có pt: A(x .4z + 27 = 0 và (K): 42x . -1 .3 = 0 và (T): 2x . B.8y + 3z + 11 = 0 Bài 7. Nếu (P)//(Q) thì (Q): Ax + By + Cz + D’ = 0  D '  D  II. Viết phương trình của mặt phẳng (P) qua E(3 .y0) + C(z .3= 0 và vuông góc với mặt phẳng: (R): x . 5) và cắt Ox. -3 . I. B. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. b) Viết phương trình mặt phẳng (  ) qua giao tuyến của xOy và (Q) và tạo với 3 mặt phẳng tọa độ một 125 tứ diện có thể tích bằng . (Q) và song song với Ox. Bài 1: Viết PT mp (P) qua A(-2 . 3 .( P)   A2  B 2  C 2 3) Phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của hai mp (Ptrình chùm mặt phẳng): Ax+By + Cz +D = 0 và A'x+B'y+ C'z + D'=0 là m(Ax + By + Cz + D) + n( A'x + B'y + C'z + D') = 0 (m. (0 . 0) và song song với mp (Q): x . 4 .y .6y .2y = 0. Cho hai mặt phẳng: (P): 2x . Oz lần lượt tại B và C sao cho OB = 1 + OC (B. DẠNG 1. Oy. Oz lần lượt tại các điểm (a . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI MẶT PHẲNG Trang 56 . B(2 .

-3.2010B). z1  có VTCP u1   a1.c) trong đó b.( P)  (Q)     A' B ' C ' D ' A B B C A C . b) Viết phương trình mp(R) song song và cách đều 2 mặt phẳng (P) và (Q). M3( 2. -2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x + y – 2z + 1 = 0. với a  (a1 . (ĐH.(Q) :  x  y  z  5  0 2 2 Bài 2. (Q) : 2 x  m2 y  z  4  0 .(Q) : x  y  z  5  0 2) ( P) : x  2 y  3z  4  0. B(0.a2 .CÁC BÀI TOÁN SỬ DỤNG CÔNG THỨC KHOẢNG CÁCH TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG. biết mp(ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ O đến (ABC) 1 bằng 3 BÀI 3.0.1 và  2 cắt nhau   y1  a2t  y2  b2t ' có nghiệm duy nhất (t0 . Khi z  a t  z  b t '    u1 . y1 .a 3 ) là vectơ chỉ phương của đường thẳng. b2 . Bài 8.M 1M 2  0    .  a1. Lập phương trình mặt cầu tâm I(1.0.1) .b. Khi đó: . 1) Các dạng phương trình đường thẳng:  x  x 0  a1 t  -Phương trình tham số:  y  y 0  a 2 t . b3  .1 và  2 đồng phẳng  u1 .(P)//(Q)     A' B ' C ' D ' A B C D . tìm giao điểm của hai đường thẳng: Cho đường thẳng 1 qua điểm M 1  x1 . Tính khoảng cách từ các điểm M1(1.-1. Cho hai mặt phẳng ( P) : mx  10m  8  y  2 z  2  0 .0).(Q) : 2 x  4 y  6 z  3  0 1 3 3) ( P) : x  2 y  3z  10  0.0 ) đến mặt phẳng () : 2x –2y + z – 5 = 0 Bài 2.4) . t0 ') hoặc  .a 2 . Cho A(1. Bài tập. z  z  a t  0 3 x  x 0 y  y0 z  z 0 -Phương trình chính tắc:   .(P) cắt (Q)   hoặc  hoặc  A' B ' B' C' A' C ' Chú ý 2.a3  0  a1 a2 a3 2) Vị trí tương đối. C(0. c dương và mặt phẳng (P): y – z +1 = 0. a3  và đường thẳng  2 qua điểm M 2  x2 . ( P)  (Q)  AA ' BB ' CC '  0 II. Bài 1. Xét vị trí tương đối giữa các mặt phẳng cho bởi các phương trình sau : 1) ( P) :2 x  y  z  1  0. Tìm m để a) ( P) / /(Q) b) (P) cắt (Q) DẠNG3.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. Xác định b và c. Bài 1. u2   0  1 3 2 3 đó để tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng thì thay t0 và phương trình 1 hoặc thay t0' vào phương trình 2 Trang 57 . u2  . y2 .0). a2 . (Q): -4x – 2y + 2z + 1 = 0. Phương pháp: Cho hai mặt phẳng (P) : Ax + By + Cz + D = 0 và (Q): A’x + B’y + C’z + D’ = 0. a) Tính khoảng cách giữa (P) và (Q).4 . Cho (P): 2x + y – z – 2 = 0. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN A. u2  . M2( 0. Khi đó: A B C D . z2  có VTCP u2   b1. Bài 3. 1.M 1M 2  0  x1  a1t  x2  b1t '  u1 .

(d 2 ) :   và điểm A(1 . Cho M(1 . (d 2 ) :  y  1  k .17 = 0 a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P) b) Tìm giao điểm của d với trục Oz.2y + z – 5 = 0. đường thẳng (d) :   . x  2  t  x 1 y z  2 Bài 3. u   0 .M 1M 2  0   B. mặt phẳng ( P) : x  y  z  4  0 .1 . -2). Cho (P) : x .  x  1  2t  Bài 8.y + z – 3 = 0. -3) và đường thẳng (d ) :  y  2  t . -6) và song song với đường thẳng x 1 y  2 z d1 :   3 1 1 Bài 2: Cho A(2. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. u2 cùng phương và M1   2 hoặc   1 2   M1   2    u . 5) và mặt phẳng (P): 2x + 3y . Trang 58 . 3. CÁC DẠNG BÀI TẬP DẠNG 1. Viết phương trình đường thẳng () qua M vuông góc  z  3  3t  và cắt (d). Viết phương trình đường thẳng (d)  z  3  4t 13 4 11  qua A vuông góc với (d1) và (d2). Bài 1: Lập phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua M(2. song song với (P) và vuông góc với đường thẳng (d)  x  1  2t  Bài 5. Viết phương trình đường thẳng () Chứa  z  1  2t  trong (P) vuông góc với (d) và đi qua giao điểm của (P) với (d).Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012   u . đường thẳng  d1  :  y  1  t . Cho A(2 . x 1 y 1 z  3 Bài 4. (d2). -1) đường thẳng  d1  :  y  t . 0 .1   2  u1 . u2 không cùng phương và hệ  y1  a2t  y2  b2t ' vô nghiệm hoặc z  a t  z  b t '  1 3 2 3 u1 . x  1 t  x  2k   Bài 7. Cho điểm A(2 .1 và  2 chéo nhau  u1 . 1 .(d 2 ) :   . Cho (d1) :  y  1  t . Viết phương trình đường thẳng (d) qua  z  1 z  k   A vuông góc với (d1) và cắt (d2). Viết 2 1 3 phương trình đường thẳng (d’) qua A. x  2  t  x 1 y z  2 Bài 6. Viết phương trình  z  3  2t 2 1 3  đường thẳng () chứa trong mp(P) và cắt (d1). u2 cùng phương và M1   2 hoặc   1 2   M1   2   x1  a1t  x2  b1t '  . -3).1 / /  2  u1 . Cho (P): x . 3. u   0 . đường thẳng (d ) :  y  2  t . -1 . u2  .

y . Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa d:  y  2  t và vuông góc với mp(Q): 2x . vuông góc với đường thẳng x  1  t x 1 y  2 z  d1 :   và cắt đường thẳng: y  2  t 3 1 1 z  1  2t  Bài 12.1. cắt Ox và song song với mp(P): x + 5y . 2 :   2 1 2 4 2 5 a) Viết phương trình mặt phẳng chứa 1 và song song với  2 b) Cho điểm M(2 . Lập phương trình đường thẳng d: x 1 y 1 z  2 x y2 z2 a) d qua A(1 .6z = 0 Bài 14. -2 . 0 .z = 0 z  1  2t  Bài 11. cho hai đường thẳng: x 1 y z  3 x  3 y 1 z 1 :   . Lập phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm A(0. 3 .2 . 0) và đường thẳng d:   1 1 2 Trang 59 .1). Lập phương trình đường thẳng d qua A(2 .6z = 0 Bài 15 Lập phương trình tham số của đường thẳng d cắt hai đường thẳng: x 1 y z  3 x  3 y 1 z x 1 y  3 z 1 :   .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 x 1  y  3 z  4 Bài 9.3 = 0 và cắt hai đường thẳng: x 1 y  3 z  4 x y 1 z  2 d1:   và d2:   1 2 3 1 1 2 x 1 y  2 z c) d là hình chiếu của d1 :   xuống măt phẳng: (P): x . -2 . B(0 . 4).y .z . 3) và cắt hai đường thẳng: d1:   và d2:   2 1 3 1 2 3 b) d vuông góc với (P): x . 4).z + 4 = 0 3 1 1 Bài 13. -5 . 2 :   và song song với đường thẳng: d':   2 1 2 4 2 5 2 1 2 Bài 16. 1 . Lập phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng: x  3  4 t x  6t   d1 :  y  2  t . Trong không gian cho hai điểm A(2 . cắt và vuông góc với đường thẳng: x  3 y 1 z 1 d':   2 1 4 Bài 18 Trong không gian Oxyz. 1) lên mp(P): x + 5y . . x y 1 z  2 Bài 19. 6). d 2 :  y  1  t z  1  t z  2  2 t   Bài 17 Lập phương trình đường thẳng d đi qua A(-4 . Tìm tọa độ hình chiếu của điểm A(1 . 0). Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:   và song song với đường 3 1 2 x  1  t  thẳng d':  y  2  t z  1  2t  x  1  t  Bài 10.y . Tìm tọa độ điểm H   2 sao cho độ dài MH nhỏ nhất.

3) Tìm điểm M’ đối xưng với điểm M qua mặt phẳng () . b) Tìm tọa độ N thuộc mặt phẳng (Q): x .y0 . u ' .C) Cách 1. B. Tìm M’0(x’0 . (d) cắt ( )  n. u ' . Dạng 2. Một số lưu ý: 1) Khi (d) cắt ( ) để tìm tọa độ giao điểm của (d) và ( ) ta giải hệ gồm các phương trình của (d) và ( ) 2) Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng () .u  0  Aa +Bb +Cc  0  n  u Aa  Bb  Cc  0 (d) / /()       0 M  (  ) Ax 0  By 0  Cz 0  0 Aa  Bb  Cc  0 (d)  ()  n  u   M 0  ( )  Ax 0  By 0  Cz 0  0  x  x0  at   x  y0  bt Cách 2.M M '  0   0 0 (d) và (d’) cắt nhau    u.Nếu (*) vô nghiệm thì (d) / /() .Nếu (*) có nghiệm đúng với mọi t thì (d)  () . 1 Vị trí tương đối của hai đường thẳng: Tìm M0(x0 . b’.2y + z . c’) của (d’) (d) và (d’) đồng phẳng   u. Vị trí tương đối của đường thẳng và của mặt phẳng: Cho đường thẳng (d) qua M(x0 . c) của (d).z0).M 0 M '0  0   Chú ý: có thể dùng cách khác để xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng 2.Viết phương trình đường thẳng () đi qua điểm M và () () .3 = 0 sao cho NA + NB nhỏ nhất.Tìm giao điểm của () với () đó là điểm cần tìm. u '  0    u. z0  thì (d) cắt ( ) và nghiệm của hệ là tọa độ giao điểm. u '  0 (d)  (d’)    M 0  (d) (d) và (d’) chéo nhau   u. b. c) và mặt phẳng ( ): Ax + By + Cz + D = 0 có VTPT n  (A.Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên () . Xét hệ phương trình  (*)  x  z 0  ct  Ax  By  Cz  D  0 . có VTCP u = ( a.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 a) Lập phương trình mp(P) qua A và vuông góc với d. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA CÁC ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.y’0 .Nếu (*) có nghiệm duy nhất  x0 .y0 . u '  0 (d) // (d’)   M 0  (d)   u. y0 .z’0) trên (d’) và VTCP u ' = ( a’. b.z0) trên đường thẳng (d) và VTCP u = ( a.M 0 M '0  0     u. u ' . Trang 60 .

b) Tìm điểm N’ đối xứng với N qua (). nếu chúng cắt nhau hãy tìm tọa độ giao điểm của chúng: x 1 y  2 z  3 a) d:   và () : 4x + 2y – 8z +2 = 0 2 1 4 x 1 y  2 z  3 b) d:   và () : 2x + y – z –3 = 0 2 1 1  x  12  4t  c) d:  y  9  3t () : 3x + 5y – z – 2 = 0 z  1  t  x  1  t  Bài 3.Viết phương trình mặt phẳng () qua M và ()  (d).  y  2  t z  1  2t  a) Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên (d). (d) cắt () b). x 1 y z  2 Bài 5. 2 1 3 a) Chứng minh (d) cắt () b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d) với (). -3. Bài 4. (d) // () c).Tìm giao điểm của () với (d) . 4) Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên đường đương thẳng (d). b) Lập phương trình tổng quát của mp(P) chứa (d1) và (d2) Trang 61 . Bài 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau. nếu chúng cắt nhau hãy tìm tọa độ giao điểm :  x  1  x  1  2t x 1  x 2 y z3 a) d:  y  2  z và d’  y  t b) d:  y  t và d’:   3 x  1  t z  1  t 7 5 1   x 1 y  2 z  3 x7 y 6 z 5 c) d:   và d’:   9 6 3 6 4 2 Bài 2. c) Viết phương trình đường thẳng (d’) qua A vuông góc với (d) và nằm trong mp(P). Cho (d1 ) :   và  d 2   y   t . Định m để: m 2m  1 2 a). BÀI TẬP. Cho (d) :   . 4) và đường thẳng (d) :.M’ đối xứng với M qua (d)  H là trung điểm đoạn MM’. x 1 y2 z3 Bài 6. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho N( 2.Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên (d). 1. () : x +3y – 2z – 5 = 0. Xét vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng sau. . . 5) Tìm điểm M’ đối xứng với điểm M qua đường thẳng (d) .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 .M’ đối xứng với M qua ()  H là trung điểm đoạn MM’. Cho điểm M(2. đó là tọa độ H cần tìm. Cho mặt phẳng () : 2x + y + x – 2 = 0 và đường thẳng (d) :   . . 1 ) và mặt phẳng () : x + 2y – z + 4 = 0. x  1  t x 1 y  2 z  4  Bài 7. b) Tìm điểm M’ đối xứng với M qua (d). a) Tìm hình chiếu vuông góc của N trên mặt phẳng . . (d)  (). 2 1 3  z  2  3t a) Chứng minh rằng hai đường thẳng (d1) và (d2) cắt nhau. B.

Cho  d1   y  1  t và  d 2   y  3  2k .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012  x  3  2t  x  3  4k   Bài 8. Ax 0  By0  Cz 0  D 1. n2 là 2 VTPT của n1 .3) tới đường thẳng :   1 2 3 Bài 2. Cho hai đường thẳng (d1):   và (d2):   2 3 5 3 2 1 Tìm hai điểm M. z0) đến mp (): Ax + By + Cz = 0 là: d  M 0 . x2 y 1 z 1 Bài 1. Tìm trên Oz điểm M cách đều điểm A( 2. Trang 62 .1. z  3  t z  2   a) Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau. Cho đường thẳng (d):  y  2  t và mặt phẳng () : 2x – y – 2z +1 = 0.  ' đi qua điểm M0' và có vectơ chỉ phương u '  u. 3.()   A 2  B2  C 2  M 0 M1 .  '    u. n2 A12  B12  C12 .M 0 M 0 '   d  . u ' .n2 A1 A2  B1B2  C1C2 giữa (P) và (Q) là  xác định bởi: cos   với n1 . Tính khoảng cách từ điểm A(1. z  5  t z  1  2k   a) Chứng minh rằng hai đường thẳng (d1) và (d2) song song b) Lập phương trình tổng quát của mp(P) chứa (d1) và (d2) x  1  x  3  3k   Bài 9. u    2. Khoảng cách từ điểm M1 đến đt  đi qua M0 và có vectơ chỉ phương u là: d  M1 . u '   4. N lần lượt trên (d1) và (d2) sao cho độ dài đoạn MN nhỏ nhất. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. Góc giữa hai mặt phẳng: Cho  P  : A1 x  B1 y  C1 z  D1  0 và  Q  : A2 x  B2 y  C2 z  D2  0 . y0. Khi đó góc n1. A2 2  B2 2  C2 2 (P) và (Q). -1 )và mặt phẳng:x + 3y +z –17 = 0  x  1  2t  Bài 4. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau : x 1 y z 1 x 1 y  2 z  3 (1):   và (2):   2 1 1 1 1 1 Bài 3. Cho  d1   y  4  2t và  d 2   y  1  2k . b) Viết phương trình đường vuông góc chung của (d1) và (d2) BÀI 3.    u 3. KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC A. Chú ý: 00    900 nên dấu giá trị tuyệt đối trong công thức là bắt buộc. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau  và  ' trong đó:  đi qua điểm M0 và có vectơ chỉ phương u . BÀI TẬP. z  3t  Tìm các điểm M  (d) sao cho khoảng cách từ M đến () bằng 3 x2 y 3 z 4 x 1 y  4 z  4 Bài 5. Khoảng cách từ M(x0. B.

bán kính R: (S) : (x  a)2  (y  b)2  (z  c)2  R 2 . 2x  2y  z  9  0 Bài 1: Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C):   x  y  z  6x  4y  2z  86  0 2 2 2 Bài 2: Cho (S): x2 + y2 + z2 -2mx + 2my -4mz + 5m2 + 2m + 3 = 0 a) Định m để (S) là mặt cầu. (P)) = R: (P) tiếp xúc (S) + d(I. Cho A(1. 0). D(-1.6. 1). 0). BÀI 4. CMR. Viết phương trình tham số của đường thẳng  nằm trong mp(P). cho bốn điểm A(1.2) a. 1 2 1 a) Tìm điểm I  d sao cho khoảng cách từ I đến mp(P) bằng 2 b) Tìm A là giao điểm của mp(P) và (d). 0. Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa Oz và tạo với  Q  : 2 x  y  5z  0 một góc 600. 0.0) .2006D). + d(I. 0). (P)) < R: (P) cắt (S) theo đường tròn có tâm H là hình chiếu của I xuống (P). 1) Phương trình mặt cầu (S) tâm I(a . a. Tính khoảng cách giữa AB và CD.6. c).6. 4. c. c). Bài 4. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU A. Bài 10. 0). Bài 5. 0). b.D > 0 là phương trình mặt cầu tâm I(-A . Cho điểm I(1. Tính khoảng cách từ trung điểm I của BC đến đường thẳng OA. (P)) > R: (P) và (S) không có điểm chung + d(I. 5) và song song với mp 2x .2).2005A). -C). 0. Tính góc hợp bởi (P) và (Q). Bài 8.2.Phương trình đường tròn: Cho mặt cầu (S) : (x  a)2  (y  b)2  (z  c) 2  R 2 với tâm I(a .Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Bài 6. B sao cho AB  2 3 z   t  5  Bài 3: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc Ox và tiếp xúc với hai mặt phẳng (Oyz) và (P): 2x + y . (Dự bị ĐH. D(0. Trong không gian với hệ trục toạ độ Đề các vuông góc Oxyz. BÀI TẬP. (ĐH 2003-B) Cho A(2.y + z – 17 = 0 và mặt phẳng (Q) qua điểm B(1. -B. Lập phương trình mặt cầu (S) tâm I sao cho giao của (S) và mặt phẳng (P) là đường tròn có chu vi bằng 8 b. bán kính R  A2  B2  C2  D 2) Giao của mặt cầu và mặt phẳng . b. 1. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. CMR: ABCD là tứ diện có các cặp cạnh đối bằng nhau. Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A(1.2.-2) và mặt phẳng (P): 2x + 2y + z + 5 = 0. 0. biết  qua A và vuông góc với d. 2.- 1). B(0. 3) a) Viết phương trình đường thẳng d qua O và vuông góc với mp(ABC). b. x 1 y  3 z  3 Bài 7. C(0.2.Phương trình: x2 + y2+ z2 +2Ax + 2By + 2Cz + D = 0 với A2 + B2 +C2 . C(1. 8) và điểm C sao cho AC  (0.1). Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. Tìm tập hợp tâm I của (S) b) Định m để (S) nhận mặt phẳng (P): x + 2y + 3 = 0 làm tiếp diện x  t  5  c) Định m để (S) cắt d:  y  2t tại hai điểm A. B(0. B(-1. bán kính r  R 2  d2 B. bán kính R và mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0. b) Viết phương trình mp(P) chứa OA sao cho khoảng cách từ B đến mp(P) bẳng khoảng cách từ C đến mp(P) Bài 9. Mặt cầu (S) tiếp xúc với đường thẳng (Δ): 2x – 2y = 3 – z Trang 63 .2z + 2 = 0. 0. Cho đường thẳng  d  :   và mp(P): 2x + y -2z + 9 = 0. (ĐH. -2. C(1.

BÀI TẬP TỔNG HỢP.2). (ĐH-2007B). (ĐH-2008A). b. (ĐH-2007A).A1B1C1 với A(0. Chương trình Chuẩn: Cho hai mặt phẳng (P): x + y + z – 3 =0 và (Q): x – y + z – 1 = 0. (ĐH-2005B). x 1 y  2 z Bài 1. Trong không gian với hệ trục toạ độ Đề các vuông góc Oxyz cho hai đường thẳng (d1) (d2) có phương  x  2t  x  y  3  0 trình d 1  :  y  t d 2  :  z  4 4 x  4 y  3z  12  0  a. CMR: I thuộc một đường tròn cố định xác định tâm và tính bán kính đường tròn đó.5. x 1 y z  2 Bài 4.1. Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2). Cho A(2. Cho hai đường thẳng d1 :   và d 2 :  y  1  t 2 1 1 z  3  a) Chứng minh hai đường thẳng chéo nhau b) Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P): 7x + y – 4z = 0 và cắt cả hai đường thẳng d1.0).4) và đường thẳng (d):   1 1 2 a) Viết phương trình đường thẳng  đi qua trọng tâm G của tam giác OAB và vuông góc với mp(OAB) b) Tìm tọa độ điểm M thuộc  sao cho: MA2 + MB2 nhỏ nhất Bài 2. (ĐH-2010A) Trang 64 .CMR: Bán kính của hình cầu (S) là một hằng số và tính bán kính đó. Trong không gian với hệ trục toạ độ Đề các vuông góc Oxyz cho hai mặt phẳng song song có phương trình tương ứng là: P1  : 2 x  y  2 z  1  0 P2  : 2 x  y  2 z  5  0 Và điểm A(-1. Bài 6.0). Bài 7. B(4.3. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A. Tính khoảng cách giữa (d1) và (d2). B(-1. (ĐH-2010D) 1. C(0.2.Gọi I là tâm hình cầu (S). Tính độ dài MN Bài 6. x  3  t  x  2 y 1 z 2.0). Xác định tọa độ z  t 2 1 2  điểm M thuộc d1 sao cho khoảng cách từ M đến d2 bằng 1 Bài 7. (P2) a. Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 . C1(0.4) a) Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với mp(BCC1B1) b) Gọi M là trung điểm của A1B1. Chương trình Nâng cao: Cho hai đường thẳng d1 :  y  t và d 2 :   . (ĐH-2007D). d2. Viết phương trình mặt phẳng (R ) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng các htu72 O đến (R) bằng 2. b.3) và đường thẳng d:   2 1 2 a) Tìm tọa độ hình chiếu của A trên d b) Viết phương trình mp (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất Bài 5. c.0.0.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 c.2x + 4y + 2z – 3 = 0 và mp (P): 2x – y + 2z – 14 = 0 a) Viết phương trình mp (Q) chứa Ox và cắt (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3 b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (S) sao cho khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất  x  1  2t x y 1 z  2  Bài 3.1) nằm trong khoảng giữa hai mặt phẳng đó. M và song song với BC1. Gọi (S) là mặt cầu qua A và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P1).4.-3. Cho A(1. Tính diện tích thiết diện của hình lập phương cắt bởi mặt phẳng (CMN). Cho hình lăng trụ đứng ABC. CMR: (d1) và (d2) chéo nhau. Mặt phẳng (P) cắt A1C1 tại N.

1).1). B(13. Chương trình Chuẩn: Cho đường thẳng  :   và mặt phẳng (P): x – 2y + z = 0. Tính thể tích khối tứ diện ABCD. B.Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 x 1 y  2 z  3 1. I.2. Cho (P): 2 x  y  z  1  0 và d  : y . b) Xác định toạ độ điểm B đối xứng với A qua (Δ). b) Tìm toạ độ tiếp điểm H của mặt phẳng (P) với mặt cầu (S).-6).-4) và   : x  2 y  2 z  9  0 a) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên  . Tính khoảng cách giữa AB và CD.3. Cho A(1. Cho  d  :  y  9  2t và   :    z  12  t 2 1 3  a) CMR: (d) và (Δ) thuộc một mặt phẳng. C(2. C. Viết phương trình tham số của CD.-1) và mặt phẳng 3x  8 y  7 z  1  0 a) Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng AB và mặt phẳng (P) b) Tìm toạ độ C  P  sao cho tam giác ABC đều. D(-1. Viết phương trình đường thẳng qua điểm A(3.-3). Bài 15. Tính thể tích tứ diện.0.0).-1. Bài 16. Trang 65 . b).1.1). Cho mặt phẳng (P): 16x – 15y – 12z + 75 =0 a) Lập phương trình mặt cầu (S) tâm là gốc toạ độ O.1) cắt và vuông góc với đường thẳng (Δ) có phương x y z3 trình:   2 4 1 x 1 z2 Bài 9. d) Viết phương trình đường thẳng qua d qua A vuông góc với (BCD).1. Chứng minh rằng O cũng nằm trên mặt phẳng (P). Bài 8. e) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua (BCD) f). tính diện tích hình chữ nhật. Tính khoảng cách từ A 2 3 2 đến  .-2) và đường thẳng  :   .0. Xác định H. g) Tìm trên CD một điểm I sao cho I cách đều (ABC) và (ABD).0. Cho A(2.   :   7 2 3 1 2 1 a) Hãy viết phương trình chính tắc của đường thẳng (Δ3) đối xứng với (Δ2) qua (Δ1) b) Viết phương trình chính tắc của đường phân giác góc A.-1) a) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A. Viết phương trình mặt cầu tâm A.0. Bài 17. B.3. Cho A(0. Chương trình Nâng cao: Cho A(0. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).2. Cho các điểm A(-2. C(1. Viết phương trình hình chiếu song song của (d) theo (Δ) lên mặt phẳng (P) 3x  2 y  2 z  1  0 x  3 y 1 z 1 x7 y 3 z 9 Bài 12. c). (BCD). Tính khoảng cách từ M đến (P) biết MC = 6 x 2 y2 z3 2. C. B(2.2. tiếp xúc với mặt phẳng (P). c) Tìm điểm đối xứng của gốc toạ độ O qua mặt phẳng (P).1) và   :  2 x  y  z  2  0 a) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với (Δ). Cho  1  :   . b) Cho K(5. b) Viết phương trình mặt phẳng đó. c) Tính thể tích hình chóp S.-2. cắt  tại hai điểm B và C sao cho BC = 8. K.-1. x  1 t  x5 y 2 z 6 Bai 11. M là điểm thuộc  . D lập thành tứ diện. H tạo thành tứ diện.-2).7. y  z  4  0 Bài 10.0. B(2. Bài 13.2).OABC biết S(9. c. Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm của 2 3 (d) và (P) vuông góc với (d) và nằm trong (P).0). B(-2.2) a) Chứng minh 4 điểm A. Gọi C là 2 3 2 giao điểm của  và (P). Bài 14. b) Chứng minh rằng tứ giác OABC là hình chữ nhật. Cho A(0. CMR: A.

Tài liệu ôn tập thi TN-ĐH năm học 2011 – 2012 Trang 66 .