You are on page 1of 64

TCVN TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 4391:2015
Xuất bản lần 3

KHÁCH SẠN – XẾP HẠNG
Hotel – Classification

HÀ NỘI – 2015

TCVN 4391:2015

2

TCVN 4391:2015

Mục lục
Trang

Lời nói đầu ............................................................................................................................................. 4

1 Phạm vi áp dụng ............................................................................................................................... 5

2 Thuật ngữ và định nghĩa ................................................................................................................... 5

3 Phân loại, xếp hạng khách sạn ......................................................................................................... 7

4 Yêu cầu chung .................................................................................................................................. 7

5 Yêu cầu cụ thể .................................................................................................................................. 8

6 Phương pháp đánh giá .................................................................................................................... 36

Phụ lục A (quy định) Nội dung và thang điểm đánh giá xếp hạng khách sạn ....................................... 38

Thư mục tài liệu tham khảo.................................................................................................................. 64

3

Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định.TCVN 4391:2015 Lời nói đầu TCVN 4391:2015 thay thế TCVN 4391:2009. Bộ Văn hóa. TCVN 4391:2015 do Tổng cục Du lịch biên soạn. Thể thao và Du lịch đề nghị. Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. 4 .

nhà thấp tầng. định nghĩa 2. giải trí. trang thiết bị và dịch vụ cần thiết. phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng. Tiêu chuẩn này cũng có thể được tham khảo khi thiết kế xây dựng mới. 2 Thuật ngữ và định nghĩa Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau: 2. cải tạo nâng cấp khách sạn. [TCVN 9506:2012. đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất. định nghĩa 2. không khí trong lành. [TCVN 9506:2012. căn hộ. trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách. đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất.2 Khách sạn nghỉ dưỡng (resort) Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối hoặc thành quần thể các biệt thự.3. gần núi. TCVN 4391:2015 TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4391:2015 Khách sạn – Xếp hạng Hotel – Classification 1 Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu để xếp hạng khách sạn. thường ở khu vực có cảnh quan thiên nhiên đẹp. không áp dụng để xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch khác.9 có sửa đổi] 5 . gần sông. thường gần biển. tham quan… của khách.1 Khách sạn (hotel) Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối.3 có sửa đổi] 2.

đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất.8 có sửa đổi] 2. đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất. tiện nghi riêng dành cho khách của tầng (hoặc khu vực) thư giãn. [TCVN 9506:2012.8 Phòng hội nghị (Conventionroom) Phòng có trên 100 ghế. cao cấp nhất đáp ứng yêu cầu phục vụ nguyên thủ quốc gia hoặc khách cao cấp. trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách. bếp nhỏ.3 Khách sạn nổi (floating hotel) Cơ sở lưu trú du lịch neo đậu trên mặt nước và có thể di chuyển khi cần thiết.6 Buồng đặc biệt cao cấp (presidential suite/royal suite/ambassador suite…) Buồng ngủ thượng hạng với trang thiết bị. tiện nghi hiện đại. có trang thiết bị phục vụ hội nghị.TCVN 4391:2015 2.9.7 có sửa đổi] 2. quầy bar. có diện tích và trang thiết bị. [TCVN 9506:2012. ô tô) đi du lịch hoặc nghỉ ngơi giữa những chặng đường dài của khách du lịch.5.4 có sửa đổi] 2. hội họp.9. định nghĩa 2. 2. [TCVN 9506:2012. 2. trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách. hội thảo lớn. có bãi đỗ xe nhằm phục vụ nhu cầu lưu trú của đối tượng khách du lịch sử dụng phương tiện giao thông đường bộ (xe máy. định nghĩa 3. định nghĩa 3. Buồng ngủ hạng đặc biệt (suite) có thể có thêm phòng khách và phòng vệ sinh.7 Tầng phục vụ đặc biệt (Executive floor) Khu phục vụ đặc biệt (Executive Lounge ) Tầng (hoặc khu vực) có các buồng ngủ cao cấp nhất trong khách sạn.1 có sửa đổi] 6 . [TCVN 9506:2012. ăn uống.3. có lễ tân riêng phục vụ khách nhận và trả buồng nhanh. định nghĩa 2.5 Buồng ngủ (hotel room) Buồng của khách sạn có phòng ngủ và phòng vệ sinh.4 Khách sạn bên đường (motel) Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối gần đường giao thông.3.

theo tính chất tổ chức hoạt động kinh doanh.2 Xếp hạng khách sạn Căn cứ theo vị trí.1 Vị trí. kiến trúc  Thuận lợi. 4 Yêu cầu chung 4. dễ tiếp cận. xếp hạng khách sạn 3. ngoại thất được thiết kế. tiện nghi các khu vực. trang thiết bị tiện nghi. các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý. [TCVN 9506:2012. 7 . an toàn. an toàn. có trang thiết bị phục vụ họp nhóm. định nghĩa 3. 4 sao. TCVN 4391:2015 2.2] 2.10 Phòng họp (meeting room) Phòng có dưới 50 ghế.2 Trang thiết bị tiện nghi  Trang thiết bị. kiến trúc. khách sạn được phân thành 4 loại cơ bản sau: a) Khách sạn. [TCVN 9506:2012. người quản lý và nhân viên phục vụ.3] 3 Phân loại.9. 3.9 Phòng hội thảo (seminar room) Phòng có từ 50 đến 100 ghế.1 Phân loại khách sạn Trong tiêu chuẩn này. b) Khách sạn nghỉ dưỡng. khách sạn được xếp theo 5 hạng: 1 sao. môi trường cảnh quan đảm bảo vệ sinh. 5 sao.5. an ninh.  Nội. trang trí hợp lý. 4. hội nghị nhỏ. thuận tiện. d) Khách sạn bên đường. c) Khách sạn nổi. dịch vụ.  Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh. bài trí. có trang thiết bị phục vụ hội thảo.9. dịch vụ đảm bảo đầy đủ. hoạt động tốt.5. bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm. định nghĩa 3. 3 sao. 2 sao. chất lượng phù hợp với từng hạng.

TCVN 4391:2015
 Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực, cung cấp điện 24/24 h, có hệ thống điện
dự phòng.

 Hệ thống nước cung cấp đủ nước sạch và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước, hệ thống
thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường.

 Hệ thống thông gió hoạt động tốt.

 Hệ thống phương tiện thông tin liên lạc đầy đủ và hoạt động tốt.

 Trang thiết bị phòng chống cháy nổ theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

 Tủ thuốc và một số loại thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng.

 Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm ở hành lang.

 Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức năng (phòng vệ sinh, văn phòng, số tầng, số phòng…).

4.3 Dịch vụ và chất lượng phục vụ

Dịch vụ và chất lượng phục vụ theo quy định đối với từng hạng tương ứng.

4.4 Người quản lý và nhân viên phục vụ

 Được đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học phù hợp với vị trí công việc và loại hạng
khách sạn.
 Có sức khoẻ phù hợp với yêu cầu công việc, được kiểm tra định kỳ theo quy định của pháp luật (có
giấy chứng nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền).
 Mặc trang phục đúng quy định của khách sạn, có phù hiệu tên trên áo.

4.5 Bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ

Thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn,
phòng chống cháy nổ.

5 Yêu cầu cụ thể

Khách sạn được xếp hạng từ 1 sao đến 5 sao theo các tiêu chí trong Bảng 1. Các mức quy định trong
các tiêu chí phải đạt là mức tối thiểu.

8

Bảng 1 – Tiêu chí xếp hạng

Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao
1 Vị trí, kiến trúc
1.1 Vị trí

 Thuận lợi  Thuận lợi  Vị trí rất thuận lợi, dễ  Vị trí rất thuận lợi, dễ  Vị trí rất thuận lợi, dễ
tiếp cận tiếp cận tiếp cận
 Môi trường cảnh quan  Môi trường cảnh quan  Môi trường cảnh quan
đẹp đẹp đẹp
1.2 Thiết kế kiến trúc

 Thiết kế kiến trúc  Thiết kế kiến trúc  Thiết kế kiến trúc phù  Thiết kế kiến trúc phù  Thiết kế kiến trúc phù
phù hợp với yêu cầu phù hợp với yêu cầu hợp với yêu cầu kinh doanh, hợp với yêu cầu kinh doanh, hợp với yêu cầu kinh
kinh doanh, các khu kinh doanh, các khu các khu vực dịch vụ được các khu vực dịch vụ được doanh, các khu vực dịch vụ
vực dịch vụ được bố vực dịch vụ được bố bố trí hợp lý, thuận tiện bố trí hợp lý, thuận tiện được bố trí hợp lý, thuận
trí hợp lý, thuận tiện trí hợp lý, thuận tiện  Thiết kế kiến trúc đẹp.  Thiết kế kiến trúc đẹp tiện
 Nội, ngoại thất  Nội, ngoại thất được  Nội, ngoại thất được  Thiết kế kiến trúc đẹp
 Nội, ngoại thất
được thiết kế, bài thiết kế, bài trí, trang trí hợp thiết kế, bài trí, trang trí hợp  Kiến trúc độc đáo
được thiết kế, bài trí,
trí, trang trí hợp lý lý, đẹp, sang trọng lý, đẹp, sang trọng  Nội, ngoại thất được
trang trí hợp lý
 Đường vào đảm  Đường vào đảm bảo cho  Đường vào đảm bảo cho thiết kế, bài trí, trang trí hợp
 Đường vào đảm bảo cho người người khuyết tật tiếp cận sử người khuyết tật tiếp cận sử lý, đẹp, sang trọng
bảo cho người khuyết khuyết tật tiếp cận dụng dụng
tật tiếp cận sử dụng  Đường vào đảm bảo
sử dụng  Khu vực buồng ngủ  Khu vực buồng ngủ cho người khuyết tật tiếp
 Khu vực buồng  Khu vực buồng cách âm tốt cách âm tốt cận sử dụng
ngủ cách âm tốt ngủ cách âm tốt - Khu vực buồng ngủ cách
 Có mái che trước sảnh  Có mái che trước sảnh
đón tiếp (áp dụng đối với đón tiếp (áp dụng đối với âm tốt
khách sạn) khách sạn).  Có mái che trước sảnh
 Vật liệu xây dựng chất  Vật liệu xây dựng chất đón tiếp (áp dụng đối với
lượng tốt lượng tốt khách sạn)
 Cửa ra vào riêng cho  Cửa ra vào riêng cho  Vật liệu xây dựng chất
khách và nhân viên khách và nhân viên lượng tốt
 Buồng ngủ cho người  Mặt tiền khách sạn:
khuyết tật đi bằng xe lăn, xe đường vào, vỉa hè, tiểu cảnh
đẩy được thiết kế đẹp, sang
trọng, tinh tế

9
TCVN 4391:2015

10
TCVN 4391:2015
Bảng 1 (tiếp theo)
Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao
 Cửa ra vào riêng cho
khách và nhân viên
 Buồng ngủ cho người
TCVN 4391:2015

khuyết tật đi bằng xe lăn,
xe đẩy
 Toàn cảnh được thiết
kế thống nhất
 Tầng đặc biệt hoặc khu
phục vụ đặc biệt (áp dụng
đối với khách sạn, khách
sạn nghỉ dưỡng)
1.3 Quy mô buồng ngủ(1)
Khách sạn 10 20 50 80 100
Khách sạn
10 15 40 60 80
nghỉ dưỡng
Khách sạn
10 20 30 50 80
nổi
Khách sạn
10 20 30 50 80
bên đường
1.4 Nơi để xe và giao thông nội bộ
a) Nơi để xe
Khách sạn  Nơi để xe cho  Nơi để xe cho  Nơi để xe cho khách  Nơi để xe cho khách  Nơi để xe cho khách
khách trong hoặc cách khách trong hoặc trong hoặc cách khu vực trong hoặc cách khu vực trong hoặc cách khu vực
khu vực khách sạn tối cách khu vực khách khách sạn tối đa 200 m khách sạn tối đa 200 m khách sạn tối đa 200 m
đa 200 m sạn tối đa 200 m  Nơi để xe cho khách  Nơi để xe cho khách  Nơi để xe cho khách
trong khu vực khách sạn trong khu vực khách sạn trong khu vực khách sạn
cho 5 % số buồng ngủ cho 10 % số buồng ngủ cho 15 % số buồng ngủ
Khách sạn  Nơi để xe cho  Nơi để xe cho  Nơi để xe cho khách  Nơi để xe cho khách  Nơi để xe cho khách
nghỉ dưỡng khách trong khu vực khách trong khu vực trong khu vực khách sạn cho trong khu vực khách sạn cho trong khu vực khách sạn
khách sạn cho 50 % số khách sạn cho 50 % 50 % số buồng ngủ 50 % số buồng ngủ cho 50 % số buồng ngủ
buồng ngủ số buồng ngủ

10

an toàn. an toàn. nội bộ thuận tiện. thông gió tốt (không áp toàn. an toàn. TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Khách sạn bên  Nơi để xe cho  Nơi để xe cho  Nơi để xe cho khách  Nơi để xe cho khách  Nơi để xe cho khách đường khách trong khu vực khách trong khu vực trong khu vực khách sạn trong khu vực khách sạn trong khu vực khách sạn khách sạn cho 100 % khách sạn cho 100 cho 100 % số buồng ngủ cho 100 % số buồng ngủ cho 100 % số buồng ngủ số buồng ngủ % số buồng ngủ Tiêu chí chung  Nơi để xe thuận  Nơi để xe thuận  Nơi để xe thuận tiện. an  Nơi để xe thuận tiện. xe  Khu vực hút thuốc riêng với khách sạn nghỉ dưỡng) đẩy  Khu vực hút thuốc riêng  Bar sảnh  Khu vực hút thuốc riêng TCVN 4391:2015 11 11 . thông gió tiện. thông gió tốt (không toàn. thông gió tốt (không tốt (không áp dụng với gió tốt (không áp dụng với khách sạn nổi) áp dụng với khách sạn nổi) áp dụng với khách sạn nổi) khách sạn nổi) dụng với khách sạn nổi) b) Giao thông nội bộ Lối đi bộ và giao  Lối đi bộ và giao  Lối đi bộ và giao  Lối đi bộ và giao thông  Lối đi bộ và giao thông  Lối đi bộ và giao thông thông nội bộ thông nội bộ thuận thông nội bộ thuận nội bộ thuận tiện. an toàn.5 Khu vực  Có sảnh đón tiếp  Có sảnh đón tiếp  Có sảnh đón tiếp  Có sảnh đón tiếp  Có sảnh đón tiếp sảnh đón tiếp 2 2  2  Diện tích 60 m2 (không  Diện tích 100 m2 (không  Diện tích 10 m  Diện tích 20 m Diện tích 35 m (không áp dụng đối với khách sạn áp dụng đối với khách sạn (không áp dụng đối (không áp dụng đối áp dụng đối với khách sạn nổi) nổi) với khách sạn nổi) với khách sạn nổi) nổi) 2 2 2  Diện tích 20 m (áp dụng  Diện tích 35 m (áp  Phòng vệ sinh sảnh  Phòng vệ sinh  Diện tích 10 m (áp dụng đối với khách sạn nổi) dụng đối với khách sạn nổi) hoặc gần khu vực sảnh hoặc gần khu đối với khách sạn nổi)  Phòng vệ sinh sảnh  Phòng vệ sinh sảnh cho sảnh vực sảnh  Phòng vệ sinh sảnh hoặc gần khu vực sảnh cho nam và nữ riêng  Khu vực hút thuốc  Khu vực hút hoặc gần khu vực sảnh cho nam và nữ riêng  Phòng vệ sinh cho người riêng thuốc riêng nam và nữ riêng  Bar sảnh (áp dụng đối khuyết tật đi bằng xe lăn. an  Nơi để xe thuận tiện. an toàn. thông toàn. an toàn. nội bộ thuận tiện. an cho nơi để xe tiện. thông thông gió tốt thông gió tốt thông gió tốt tốt gió tốt 1. tiện. an toàn. thông gió tiện.

với khách sạn nghỉ dưỡng) dưỡng) khách sạn nghỉ dưỡng) dưỡng) 1.6 Không gian xanh  Sân vườn. có phục vụ  Số ghế nhà hàng  Số ghế nhà hàng bằng món Âu. TCVN 4391:2015 12 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao 1.  01 nhà hàng. có phục vụ  02 nhà hàng.8 Nhà hàng. thuốc riêng hàng tách rời sảnh đón tiếp)  Khu vực hút thuốc riêng  Khu vực hút thuốc riêng 12 . cây xanh (áp  Sân vườn. cây xanh (áp xanh (áp dụng đối dụng đối với khách sạn nghỉ dụng đối với khách sạn nghỉ dụng đối với khách sạn. cây xanh (áp  Sân vườn. bar –  01 nhà hàng  01 nhà hàng có quầy bar.7 Diện tích buồng ngủ (gồm phòng ngủ và phòng vệ sinh. cây  Sân vườn. không áp dụng đối với khách sạn nổi)  Buồng một giường  Buồng một  Buồng một giường đơn  Buồng một giường đơn  Buồng một giường đơn 2 2 2 2 đơn 12 m2 giường đơn 15 m 18 m 21 m 24 m  Buồng một giường  Buồng một  Buồng một giường đôi  Buồng một giường đôi  Buồng một giường đôi đôi hoặc hai giường giường đôi hoặc hai hoặc hai giường đơn hoặc hai giường đơn hoặc hai giường đơn 2 2 2 đơn 15 m2 giường đơn 17 m2 22 m 25 m 32 m  Buồng đặc biệt 41 m2  Buồng đặc biệt 56 m2  Buồng đặc biệt cao cấp 2 100 m 1. Á món Âu. cây  Cây xanh ở các  Cây xanh ở các khu vực  Cây xanh ở các khu vực  Cây xanh ở các khu vực xanh (áp dụng đối với khu vực công cộng công cộng công cộng công cộng TCVN 4391:2015 khách sạn nghỉ dưỡng)  Sân vườn. Á bằng 50 % số 60 % số giường  01 quầy bar  02 quầy bar giường  Phòng vệ sinh cho nam  02 quầy bar (đối với  Số ghế nhà hàng bằng  Phòng vệ sinh và nữ riêng (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng) 80 % số giường (áp dụng đối với nhà nhà hàng tách rời sảnh đón  Số ghế nhà hàng bằng  Phòng vệ sinh cho nam hàng tách rời sảnh tiếp) 80 % số giường và nữ riêng (áp dụng đối với đón tiếp)  Khu vực hút thuốc riêng  Phòng vệ sinh cho nam và nhà hàng tách rời sảnh đón  Khu vực hút nữ riêng (áp dụng đối với nhà tiếp).

dễ cọ rửa. chế biến trình sơ chế. nguội (nóng. cách mùi giữa bếp và phòng ăn mùi giữa bếp và phòng ăn 13 TCVN 4391:2015 13 .  Lối chuyển rác tách biệt. dễ cọ rửa tiện cho vệ sinh và  Khu vực sơ chế và chế  Bếp Âu. côn trùng gây hại động vật. dễ làm sạch. không  Tường phẳng. chia thức  Khu vực soạn. chế biến trình sơ chế. ăn ăn dễ cọ rửa đảm bảo vệ sinh  Khu vực sơ chế và chế  Khu vực sơ chế và chế  Phòng vệ sinh cho nhân biến nhiệt. dễ làm sạch thấm nước. TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao 1. Á  Bếp Âu. côn trùng gây hại động vật. lạnh) biến nhiệt. cách cách âm. Á đảm bảo an toàn biến nhiệt. lạnh) viên bếp (bên ngoài khu vực được tách riêng được tách riêng bếp)  Lối chuyển rác tách biệt. đảm bảo cách âm. trình sơ chế. chống trơn. cách nhiệt. nguội nóng. không  Tường phẳng. lát vật liệu  Sàn phẳng. lát được tách riêng  Khu vực soạn. vệ sinh và đảm bảo an toàn vệ sinh vàđảm bảo an toàn vệ sinh và đảm bảo an toàn dễ làm sạch  Sàn phẳng.  Tường phẳng. đảm bảo  Phòng đệm. dễ làm sạch  Tường phẳng. côn trùng gây hại ngăn chặn động vật. dễ cọ rửa chống trơn. thấm nước. lạnh)  Bếp bánh  Bếp bánh  Sàn phẳng. chế biến chế biến  Thông gió tốt  Thông gió tốt  Thông gió tốt  Thông gió tốt  Có biện pháp ngăn chặn  Có biện pháp ngăn chặn  Có biện pháp ngăn chặn  Có biện pháp động vật. chia thức vật liệu chống trơn. lát vật liệu  Trần bếp thuận chống trơn. nguội nóng. lát vật liệu  Sàn phẳng.9 Khu vực bếp –  Thuận tiện cho  Thuận tiện cho việc vận  Thuận tiện cho việc vận  Thuận tiện cho việc vận việc vận chuyển thức chuyển thức ăn đến nhà chuyển thức ăn đến nhà chuyển thức ăn đến nhà ăn đến nhà hàng hàng hàng hàng  Diện tích đảm  Diện tích đảm bảo quy  Diện tích đảm bảo quy  Diện tích đảm bảo quy bảo quy trình sơ chế.  Trần bếpthuận tiện cho  Trần bếp thuận tiện cho  Trần bếp thuận tiện cho không thấm nước. cách nhiệt. đảm bảo vệ sinh đảm bảo vệ sinh  Phòng vệ sinh cho nhân  Phòng vệ sinh cho nhân viên bếp (bên ngoài khu vực viên bếp (bên ngoài khu vực bếp) bếp)  Phòng đệm.  Lối chuyển rác tách biệt. không côn trùng gây hại thấm nước.

thực liệu. hội nghị. thực phẩm liệu. thực phẩm phẩm  Kho để đồ dùng. đăng ký khách  Sảnh chờ. đăng ký khách  Phòng vệ sinh cho nam và giải khát giữa giờ và giải khát giữa giờ và nữ riêng (áp dụng đối với  01 phòng hội nghị  01 phòng hội nghị phòng họp tách rời sảnh đón  01 phòng hội thảo  02 phòng hội thảo tiếp)  01 phòng họp  02 phòng họp  Cách âm tốt  Cách âm tốt  Phòng vệ sinh cho nam  Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng (áp dụng đối với và nữ riêng (áp dụng đối với phòng họp. hội nghị. phòng họp (áp dụng đối với khách sạn) _ _  01 phòng họp 30 ghế  Sảnh chờ. hội thảo phòng họp. TCVN 4391:2015 14 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao 1. thiết bị  Kho để đồ dùng.  Phòng trực buồng  Phòng thay quần áo  Phòng thay quần áo  Phòng thay quần áo  Phòng vệ sinh cho nam và  Phòng vệ sinh cho nam và  Phòng vệ sinh cho nam nữ riêng nữ riêng và nữ riêng  Phòng tắm  Phòng tắm  Phòng ăn  Phòng ăn 14 . nhân viên _  Phòng làm việc  Phòng làm việc của người  Phòng làm việc của người  Phòng làm việc của người của người quản lý và quản lý và các bộ phận chức quản lý và các bộ phận chức quản lý và các bộ phận chức các bộ phận chức năng năng năng năng  Phòng trực buồng  Phòng trực buồng  Phòng trực buồng. dự phòng dự phòng dự phòng thiết bị dự phòng  Các kho lạnh (theo loại  Các kho lạnh (theo loại thực phẩm) thực phẩm) 1. thiết bị  Kho để đồ dùng. thiết bị  Kho để đồ dùng. hội thảo tách rời sảnh đón tiếp) tách rời sảnh đón tiếp) 1. hội thảo.12 Khu vực dành cho cán bộ.10 Kho _  Kho bảo quản  Kho bảo quản nguyên vật  Kho bảo quản nguyên vật  Kho bảo quản nguyên TCVN 4391:2015 nguyên vật liệu. thực phẩm vật liệu.11 Phòng hội nghị.

13 Hành lang Thuận tiện đi lại và đảm Thuận tiện đi lại và Thuận tiện đi lại và đảm bảo Thuận tiện đi lại và đảm bảo Thuận tiện đi lại và đảm bảo bảo an toàn thoát hiểm đảm bảo an toàn an toàn thoát hiểm an toàn thoát hiểm an toàn thoát hiểm thoát hiểm 2 Trang thiết bị. tiện nghi: theo 4. TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao 1. trang trí  Chất lượng khá  Chất lượng khá  Chất lượng tốt  Chất lượng cao  Chất lượng cao  Bài trí hợp lý  Bài trí hợp lý  Bài trí hợp lý  Bài trí hợp lý  Bài trí hợp lý  Màu sắc hài hòa  Màu sắc hài hòa  Màu sắc hài hòa  Màu sắc hài hòa  Màu sắc hài hòa  Hoạt động tốt  Hoạt động tốt  Hoạt động tốt  Hoạt động tốt  Hoạt động tốt  Đồng bộ  Đồng bộ  Đồng bộ  Trang trí nội thất đẹp  Trang trí nội thất đẹp  Hiện đại. gồm:  Điện thoại  Điện thoại  Máy vi tính  Máy vi tính cộng  Máy vi tính  Máy vi tính  Bàn ghế tiếp khách  Bàn ghế tiếp khách + Quầy đặt buồng  Bàn ghế tiếp khách  Bàn ghế tiếp + Quầy đón tiếp  Bảng hoặc màn hình niêm  Bảng hoặc màn hình niêm  Bảng hoặc màn hình khách yết giá dịch vụ và phương yết giá dịch vụ và phương +Tổng đài điện thoại niêm yết giá dịch vụ và  Bảng hoặc màn thức thanh toán thức thanh toán  Internet không dây (wifi) phương thức thanh hình niêm yết giá  Bảng hoặc màn hình niêm  Bảng hoặc màn hình niêm  Điện thoại toán dịch vụ và phương yết tỷ giá ngoại tệ yết tỷ giá ngoại tệ.  Máy vi tính  Bảng hoặc màn hình thức thanh toán  Thiết bị phục vụ thanh  Bàn ghế tiếp khách  Thiết bị phục vụ thanh niêm yết tỷ giá ngoại tệ  Bảng hoặc màn toán bằng thẻ tín dụng toán bằng thẻ tín dụng  Bảng hoặc màn hình niêm hình niêm yết tỷ giá  Cửa ra vào được bố trí yết giá dịch vụ và phương  Cửa ra vào được bố trí ngoại tệ 15 TCVN 4391:2015 15 .2 Trang thiết bị nội thất Sảnh đón a) Sảnh đón tiếp: a) Sảnh đón tiếp: a) Sảnh đón tiếp: a) Sảnh đón tiếp: a) Sảnh đón tiếp: tiếp. phòng  Quầy lễ tân  Quầy lễ tân  Quầy lễ tân  Quầy lễ tân  Quầy lễ tân vệ sinh sảnh  Internet không dây  Internet không  Internet không dây (wifi)  Internet không dây (wifi)  Quầy lễ tân tổ chức và các khu (wifi) dây (wifi) thành các quầy phân theo  Điện thoại  Điện thoại vực công chức năng.2 và các yêu cầu cụ thể sau: 2.1 Chất lượng trang thiết bị. sang trọng  Trang trí nghệ thuật 2. bài trí.

xe đưa đón khách) b) Phòng vệ sinh b) Phòng vệ sinh b) Phòng vệ sinh sảnh và b) Phòng vệ sinh sảnh và b) Phòng vệ sinh sảnh và sảnh và các khu vực sảnh và các khu các khu vực công cộng: các khu vực công cộng: các khu vực công cộng: công cộng: vực công cộng:  Bồn cầu  Bồn cầu  Bồn cầu  Bồn cầu  Bồn cầu  Vòi nước di động cạnh bồn  Vòi nước di động cạnh bồn  Vòi nước di động cạnh  Bồn tiểu nam (phòng  Bồn tiểu nam cầu cầu bồn cầu vệ sinh nam) (phòng vệ sinh nam)  Bồn tiểu nam (phòng vệ  Bồn tiểu nam (phòng vệ  Bồn tiểu nam (phòng vệ  Giấy vệ sinh  Giấy vệ sinh sinh nam) sinh nam) sinh nam)  Chậu rửa mặt. chuyển hành lý.  Chậu rửa mặt. chuyển hành lý. quan hệ khách hàng và hỗ trợ đón tiếp (trực cửa. hệ thống đọc báo trực tuyến thuận tiện (Press Reader)  Nơi giữ đồ và tài sản giá  Quầy thông tin. xe đưa đón khách)  Giá để báo. TCVN 4391:2015 16 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao  Thiết bị phục vụ  Thiết bị phục vụ thuận tiện thuận tiện thức thanh toán TCVN 4391:2015 thanh toán bằng thẻ tín thanh toán bằng thẻ  Nơi giữ đồ và tài sản giá  Nơi giữ đồ và tài sản giá  Bảng hoặc màn hình niêm dụng tín dụng trị của khách trị của khách yết tỷ giá ngoại tệ  Cửa ra vào được bố  Cửa ra vào được  Xe đẩy cho người khuyết  Xe đẩy cho người khuyết  Thiết bị phục vụ thanh trí thuận tiện bố trí thuận tiện tật tật toán bằng thẻ tín dụng  Nơi giữ đồ và tài  Nơi giữ đồ và tài  Giá để báo. tạp chí hoặc  Cửa ra vào được bố trí sản giá trị của khách sản giá trị của khách. quan hệ trị của khách khách hàng và hỗ trợ đón tiếp  Xe đẩy cho người khuyết (trực cửa. tật văn thư. tạp chí hoặc hệ thống đọc báo trực tuyến (Press Reader)  Quầy thông tin. văn thư.  Giấy vệ sinh  Giấy vệ sinh  Giấy vệ sinh 16 .

buồng một giường đôi: 02 tủ/kệ đầu giường đơn: 01 tủ/kệ đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu giường đôi: 02 tủ/kệ đầu giường đôi: 02 tủ/kệ đầu giường.  Chậu rửa mặt.6 m x 2 m  Giường đôi 1. buồng một  Tủ hoặc kệ đầu giường  Tủ hoặc kệ đầu giường giường đơn: 01 tủ/kệ đầu  Tủ hoặc kệ đầu giường đôi: 02 tủ/kệ đầu (buồng một giường đơn: 01 (buồng một giường đơn: 01 giường. tật 1.8 m x 2 m tật 1. vòi nước.  Chậu rửa mặt. buồng một giường (buồng một giường. khách giường) giường)  Đèn đầu giường buồng hai giường  Ổ cắm điện an toàn ở đầu  Bảng điều khiển thiết bị  Bảng điều khiển thiết bị đơn: 01 hoặc 02 tủ/ 17 TCVN 4391:2015 17 . xà phòng vòi nước.  Chậu rửa mặt. TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao gương soi. buồng hai đầu giường. buồng hai giường giường đơn: 01 hoặc 02 một giường đôi: 02  Đèn đầu giường cho mỗi đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu tủ/kệ đầu giường) tủ/kệ đầu giường.6 m x 2 m  Giường đôi 1.2 m x 2 m sinh trong 0.9 m x 2 m  Giường đơn  Giường đơn 1 m x 2 m  Giường đơn 1 m x 2 m  Giường đơn 1. vòi nước. buồng giường) giường. buồng hai giường giường.8 m x 2 m  Tủ hoặc kệ đầu giường có ga bọc  Tủ hoặc kệ đầu (buồng một giường đơn: 01  Gối có vỏ bọc  Gối có vỏ bọc giường (buồng một  Gối có vỏ bọc tủ/kệ đầu giường. gương soi. gương soi.9 m x 2 m  Giường đôi 1.6 m x 2 m  Đệm dày 10 cm. có  Đệm dày 20 cm. buồng một tủ/kệ đầu giường. phòng xà phòng vòi nước. gương soi. có ga bọc ga bọc  Chăn có vỏ bọc  Gối có vỏ bọc  Giường cho người khuyết  Giường cho người khuyết  Gối có vỏ bọc  Đệm dày 10 cm. xà phòng  Móc treo hoặc chỗ để  Móc treo hoặc chỗ  Móc treo hoặc chỗ để túi  Móc treo hoặc chỗ để túi  Móc treo hoặc chỗ để túi túi. để túi  Thùng rác có nắp  Thùng rác có nắp  Thùng rác có nắp  Thùng rác có nắp  Thùng rác có nắp  Thiết bị thông gió  Thiết bị thông gió  Thiết bị thông gió  Thiết bị thông gió  Thiết bị thông gió  Giấy hoặc khăn lau tay  Giấy hoặc khăn lau tay  Giấy hoặc khăn lau tay  Hệ thống ga và xi  Hệ thống ga và xi  Máy sấy tay  Máy sấy tay  Máy sấy tay phông thoát sàn đảm bảo phông thoát sàn đảm  Hệ thống ga và xi phông  Hệ thống ga và xi phông  Hệ thống ga và xi phông ngăn mùi hôi bảo ngăn mùi hôi thoát sàn đảm bảo ngăn mùi thoát sàn đảm bảo ngăn mùi thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi hôi hôi Buồng ngủ và a) Buồng ngủ: a) Buồng ngủ: a) Buồng ngủ: a) Buồng ngủ: a) Buồng ngủ: phòng vệ  Giường đơn 0. xà phòng vòi nước.6 m x 2 m buồng ngủ  Chăn có vỏ bọc  Giường đôi  Chăn có vỏ bọc  Chăn có vỏ bọc  Chăn có vỏ bọc 1. có ga bọc  Đệm dày 20 cm. buồng hai giường tủ/kệ đầu giường. có ga bọc  Đệm dày 20 cm. xà gương soi.6 m x 2 m  Giường đôi 1.

thời gian phục vụ tin về khách sạn có thể cung làm việc (áp dụng với khách cấp trên màn hình) sạn. khách khách sạn nghỉ dưỡng) dưỡng)  Đường truyền internet qua cable) sạn nghỉ dưỡng)  Cặp đựng tài liệu cáp tốc độ cao (internet  Bàn làm việc cho 100 % số  Ổ cắm điện an  Ổ cắm điện an toàn ở bàn thông tin về khách sạn cable) buồng ngủ (áp dụng với toàn ở bàn làm việc làm việc (áp dụng với khách và hướng dẫn khách (áp dụng với khách sạn. chính sách khuyến mại. thông tin về khách và giá dịch vụ. dụng với khách sạn. TCVN 4391:2015 18 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao  Điện thoại kệ đầu giường) giường điện đặt ở tủ đầu giường điện đặt ở tủ đầu giường TCVN 4391:2015  Tủ đựng quần áo có  Đèn đầu giường  Tủ đựng quần áo có mắc  Đèn đầu giường cho mỗi  Đèn đầu giường cho mỗi mắc treo quần áo  Điện thoại treo quần áo khách khách chỉnh được độ sáng  Đường truyền  Tủ đựng quần áo  Điện thoại  Đèn đầu giường cho mỗi  Ổ cắm điện an toàn ở đầu internet không dây (wifi) có mắc treo quần áo  Bàn chải quần áo khách chỉnh được độ sáng giường  Bàn làm việc cho  Đường truyền  Đường truyền internet  Ổ cắm điện an toàn ở đầu  Điện thoại 50 % số buồng ngủ (áp internet không dây không dây (wifi) tốc độ cao giường  Tủ đựng quần áo có mắc dụng với khách sạn. khách sạn nghỉ buồng ngủ (áp dụng với dưỡng) và giá dịch vụ. không dây (wifi) tốc độ cao cáp tốc độ cao (internet sạn. khách  Ổ cắm điện an toàn ở bàn sạn và hướng dẫn vụ khách của các dịch vụ. chính sách  Đèn bàn làm việc (áp sạn nghỉ dưỡng). khách sạn nghỉ  Đèn bàn làm việc (áp dưỡng) phục vụ khách của các về khách sạn và hướng dẫn dưỡng) dụng với khách sạn. khách sạn nghỉ buồng ngủ (áp dụng với treo được các loại quần. giấy. thời gian  Cặp đựng tài liệu thông tin khách sạn. phong bì. áo (áp dụng với khách (áp dụng với khách  Bàn làm việc cho 50 % số  Mắc áo có nhiều loại để  Bàn chải quần áo sạn. khách sạn nghỉ gồm: nội quy. khách sạn nghỉ dưỡng)  Bàn làm việc cho 100 % số khách sạn. khách  Cặp đựng tài liệu khách gồm: nội quy. thời gian phục khuyến mại. khách sạn nghỉ  Bàn chải quần áo không dây (wifi) tốc độ cao  Ổ cắm điện an toàn  Đèn bàn làm việc dưỡng) ở bàn làm việc (áp  Đường truyền internet  Đường truyền internet qua (áp dụng với khách  Đèn bàn làm việc (áp dụng với khách sạn. áo  Đường truyền internet dưỡng) dưỡng) khách sạn. bút viết (thông  Ổ cắm điện an toàn ở bàn sạn. dịch vụ sạn. về khách sạn có thể dịch vụ và giá dịch phong bì. (wifi)  Điện thoại treo quần áo  Đường truyền internet qua khách sạn nghỉ dưỡng)  Bàn làm việc cho cáp tốc độ cao (internet  Tủ đựng quần áo có mắc  Mắc áo có nhiều loại để  Đèn bàn làm việc 50 % số buồng ngủ cable) treo quần áo treo được các loại quần. khách sạn nghỉ dụng với khách sạn. khách sạn nghỉ dưỡng) cung cấp trên màn hình) vụ. bút viết (thông tin sạn nghỉ dưỡng) làm việc (áp dụng với khách khách gồm: nội quy. dịch vụ dịch vụ. khách sạn nghỉ dưỡng) 18 . giấy. khách sạn nghỉ sạn.

bút viết và giá dịch vụ. đồ ăn  Thiết bị phát hiện khói báo cháy (smoke detector) cửa vặt. thời gian phục  Cốc uống nước (thông tin về khách  Bàn ghế uống nước vụ khách của các dịch vụ. rượu  Dụng cụ mở bia. TCVN 4391:2015 19 19 . dịch vụ khách gồm: nội quy.  Sọt hoặc túi đựng sạn có thể cung cấp  Cốc uống nước chính sách khuyến mại. đồ ăn nhẹ  Dép đi trong phòng cháy (smoke detector)  Hệ thống chữa cháy bằng  Chuông gọi cửa  Tivi  Tranh ảnh  Hệ thống chữa cháy bằng nước tự động (sprinkler)  Chốt an toàn nước tự động (sprinkler)  Hướng dẫn sử  Két an toàn cho 30 % số  Điều hòa không khí dụng điện thoại và buồng ngủ  Điều hòa không khí  Tủ lạnh hoặc minibar tivi. thời gian phục và giá dịch vụ. rượu  Ổ cắm điện an toàn (smoke detector) thoại và tivi  Hộp giấy ăn  Hộp giấy ăn  Giá để hành lý  Điều hòa không  Ổ cắm điện an toàn  Bộ đồ ăn trái cây  Bộ đồ ăn trái cây khí  Dép đi trong phòng  Ấm đun nước siêu tốc  Sọt hoặc túi đựng đồ giặt  Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là  Tủ lạnh hoặc  Sơ đồ hướng dẫn  Giá để hành lý là minibar  Sọt đựng rác thoát hiểm  Giấy hoặc hộp mút lau  Sọt đựng rác  Thiết bị phát hiện khói báo  Minibar có đặt các  Mắt nhìn gắn trên giầy loại đồ uống. chính sách  Rèm cửa sổ đủ chắn sáng về khách sạn và hướng dẫn về khách sạn và hướng dẫn khuyến mại. bút viết (thông  Sọt hoặc túi đựng đồ giặt phong bì. cà phê điện thoại và tivi khói báo cháy  Hướng dẫn sử dụng điện  Dụng cụ mở bia. giấy. bút viết (thông  Sọt đựng rác  Rèm cửa sổ là tin về khách sạn có thể cung tin về khách sạn có thể cung cấp trên màn hình) cấp trên màn hình)  Thiết bị phát hiện  Đèn đủ chiếu sáng  Sọt đựng rác  Gương soi  Gương soi khói báo cháy (smoke  Bàn ghế uống  Thiết bị phát hiện khói báo detector) nước cháy (smoke detector)  Gương soi cả người  Gương soi cả người  Điều hòa không khí  Cốc uống nước  Rèm cửa sổ đủ chắn sáng  Rèm cửa sổ đủ chắn sáng  Điều hòa không khí  Tủ lạnh hoặc  Sọt hoặc túi đựng  Tủ lạnh hoặc minibar  Đèn đủ chiếu sáng  Đèn đủ chiếu sáng minibar đồ giặt là  Bàn ghế uống nước  Minibar có đặt các loại đồ  Bàn ghế uống nước  TV  Sọt đựng rác uống. dịch vụ  Bàn ghế uống nước  Đèn đủ chiếu sáng bì. đồ ăn nhẹ  Cốc uống nước  Cốc uống nước  Hướng dẫn sử dụng  Thiết bị phát hiện  Tivi  Tách uống trà. phong khách gồm: nội quy. vụ khách của các dịch vụ. đồ giặt là trên màn hình) phong bì. chính sách khuyến mại. TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao  Rèm cửa sổ khách của các dịch  Gương soi  Cặp đựng tài liệu thông tin  Cặp đựng tài liệu thông tin  Đèn đủ chiếu sáng vụ. giấy. giấy. đồ ăn vặt. cà phê  Tách uống trà.

đồ ăn nhẹ  Tivi TCVN 4391:2015  Thảm trải buồng ngủ  Dép đi trong hoặc sàn gỗ (áp dụng đối với  Tivi  Tivi cho phòng khách (áp phòng khách sạn)  Tivi cho phòng khách (áp dụng đối với buồng ngủ hạng  Sơ đồ hướng dẫn  Sơ đồ hướng dẫn thoát dụng đối với buồng ngủ hạng đặc biệt – suite) thoát hiểm hiểm đặc biệt – suite)  Hướng dẫn sử dụng điện  Mắt nhìn gắn trên  Mắt nhìn gắn trên cửa  Hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi cửa  Chuông gọi cửa thoại và tivi  Ổ cắm điện an toàn  Chuông gọi cửa  Chốt an toàn  Ổ cắm điện an toàn  Giá để hành lý  Chốt an toàn  Giá để hành lý  Giấy hoặc hộp mút lau  Giấy hoặc hộp mút lau giầy giầy  Dép đi trong phòng  Dép đi trong phòng  Tranh ảnh  Ấm đun nước siêu tốc  Ấm đun nước siêu tốc  Tranh ảnh  Két an toàn cho 100 % số  Két an toàn cho 80 % số buồng ngủ buồng ngủ  Túi kim chỉ  Túi kim chỉ  Máy sấy tóc  Máy sấy tóc  Bàn là.  Máy sấy tóc  Minibar có đặt các loại đồ uống. cầu là  Thảm trải buồng ngủ hoặc  Thảm trải buồng ngủ sàn gỗ (áp dụng đối với hoặc sàn gỗ (áp dụng đối với khách sạn) khách sạn)  Sơ đồ hướng dẫn thoát  Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm hiểm  Mắt nhìn gắn trên cửa  Mắt nhìn gắn trên cửa  Chuông gọi cửa  Chuông gọi cửa  Chốt an toàn  Chốt an toàn 20 . đồ ăn vặt. TCVN 4391:2015 20 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao  Ổ cắm điện an  Túi kim chỉ  Tủ lạnh hoặc minibar  Minibar có đặt các loại đồ toàn. đồ ăn nhẹ  Giá để hành lý uống. đồ ăn vặt.

2 m x 2.2 m b) Phòng vệ sinh b) Phòng vệ sinh b) Phòng vệ sinh trong b) Phòng vệ sinh trong b) Phòng vệ sinh trong trong buồng ngủ: trong buồng ngủ: buồng ngủ: buồng ngủ: buồng ngủ:  Tường bằng vật liệu  Tường bằng vật  Tường bằng vật liệu  Tường bằng vật liệu không  Tường bằng vật liệu không thấm nước liệu không thấm nước không thấm nước thấm nước không thấm nước  Sàn lát bằng vật liệu  Sàn lát bằng vật  Sàn lát bằng vật liệu  Sàn lát bằng vật liệu  Sàn lát bằng vật liệu chống trơn liệu chống trơn chống trơn chống trơn chống trơn  Ổ cắm điện an toàn  Ổ cắm điện an  Ổ cắm điện an toàn  Ổ cắm điện an toàn  Ổ cắm điện an toàn  Chậu rửa mặt toàn  Chậu rửa mặt  Chậu rửa mặt  Chậu rửa mặt  Gương soi  Chậu rửa mặt  Bệ đặt chậu rửa mặt  Bệ đặt chậu rửa mặt  Bệ đặt chậu rửa mặt  Đèn trên gương soi  Gương soi  Gương soi  Gương soi  Gương soi  Đèn trần  Đèn trên gương  Đèn trên gương soi  Đèn trên gương soi  Đèn trên gương soi soi  Vòi nước  Đèn trần  Đèn trần  Đèn trần  Đèn trần  Nước nóng  Vòi nước  Vòi nước  Vòi nước  Vòi nước  Vòi tắm hoa sen  Nước nóng  Nước nóng  Nước nóng  Nước nóng  Móc treo quần áo  Vòi tắm hoa sen  Vòi tắm hoa sen  Vòi tắm hoa sen  Vòi tắm hoa sen  Giá để khăn các loại  Móc treo quần áo  Hệ thống sen cây tắm  Hệ thống sen cây tắm  Móc treo quần áo đứng phun mưa đứng phun mưa  Bồn cầu  Giá để khăn các loại  Giá để khăn các  Móc treo quần áo  Móc treo quần áo  Vòi nước di động  Bồn cầu loại cạnh bồn cầu  Vòi nước di động cạnh  Giá để khăn các loại  Giá để khăn các loại  Bồn cầu  Giấy vệ sinh bồn cầu  Bồn cầu  Bồn cầu  Vòi nước di động  Thùng rác có nắp  Giấy vệ sinh  Vòi nước di động cạnh  Vòi nước di động cạnh cạnh bồn cầu  Thiết bị thông gió  Thùng rác có nắp bồn cầu bồn cầu  Giấy vệ sinh 21 11 TCVN 4391:2015 21 . TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao  Ổ khóa từ dùng thẻ  Ổ khóa từ dùng thẻ  Cửa tự động đóng  Cửa tự động đóng Buồng đặc biệt cao cấp:  Giường 2.

xà phòng. khăn lau tay bàn chải  Hệ thống ga và xi kem đánh răng. trong  Cân sức khỏe đó 30 % số buồng ngủ có cả hai loại  Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi  Dây phơi quần áo hôi  Cân sức khỏe  Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi Buồng đặc biệt cao cấp. bông tẩy trang. sữa tắm. khăn tắm. dầu gội đầu.  Vật dụng cho một  Thiết bị thông gió  Thiết bị thông gió bàn chải đánh răng. dầu xả. khăn lau tay bàn chải tắm. TCVN 4391:2015  Thiết bị thông gió  Vật dụng cho một khách:  Thùng rác có nắp  Thùng rác có nắp khăn mặt. bông tẩy trang. dầu gội bàn chải đánh răng. cốc. dầu xả. sữa tắm. sữa phông thoát sàn đảm  Điện thoại nối với buồng dầu xả. bàn chải đánh khách: cốc. kem dưỡng da. xà phòng. khăn mặt. khăn mặt. áo đánh răng. xà phòng. bảo ngăn mùi hôi  Khăn chùi chân  Hệ thống ga và xi bông. khăn tắm. thêm:  Bồn tắm tạo sóng  Gương cầu 22 . tăm bông. kem dưỡng da. khăn tắm. tắm. mũ đánh răng. tăm bông. kem đánh răng.  Vật dụng cho một khách:  Vật dụng cho một khách: kem đánh răng. tăm mũ chụp tóc. bảo ngăn mùi hôi ngủ choàng sau tắm áo choàng sau tắm  80 % số buồng ngủ có  Muối tắm  Muối tắm phòng tắm đứng hoặc bồn  Khăn chùi chân  Khăn chùi chân tắm nằm có rèm che  Điện thoại nối với buồng  Điện thoại nối với buồng  Hệ thống ga và xi phông ngủ ngủ thoát sàn đảm bảo ngăn mùi  100 % số buồng ngủ có  100 % số buồng ngủ có hôi phòng tắm đứng hoặc bồn phòng tắm đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che tắm nằm có rèm che. xà phòng. dầu đầu. phông thoát sàn đảm gội đầu choàng sau tắm chụp tóc. mũ khăn mặt. khăn mặt. khăn đầu chụp tóc. cốc. khăn cốc. kem đánh răng. dầu gội đầu. áo tắm. dầu gội răng. kem đánh răng.22 TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao  Vật dụng cho một  Thùng rác có nắp  Thiết bị thông gió  Giấy vệ sinh  Giấy vệ sinh khách: cốc. xà phòng.

phòng họp  Hệ thống camera trong  Hệ thống camera trong phòng hội thảo phòng hội thảo  Hệ thống camera trong  Hệ thống camera trong phòng hội nghị phòng hội nghị  Thảm trải phòng họp  Thảm trải phòng họp  Thảm trải phòng hội thảo  Thảm trải phòng hội thảo  Thảm trải phòng hội nghị  Thảm trải phòng hội nghị  Hệ thống chiếu sáng có tính thẩm mỹ và điều chỉnh được độ sáng Nhà hàng. bếp  Dụng cụ và tủ đựng  Dụng cụ và tủ đựng dụng  Dụng cụ và tủ đựng dụng  Dụng cụ và tủ đựng dụng 23 TCVN 4391:2015 23 . TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao Phòng họp. _  Bàn ghế  Bàn ghế  Bàn ghế  Bàn ghế bar. màn chiếu  Máy chiếu. _ _  Bàn ghế. micro. micro. biển chỉ dẫn và  Trang thiết bị phục vụ hội  Trang thiết bị phục vụ hội đèn báo thoát hiểm. đèn điện hội thảo. hội các loại các loại các loại nghị  Máy chiếu. biển chỉ dẫn và phòng họp đèn báo thoát hiểm đèn báo thoát hiểm  Thảm trải phòng họp  Điều hòa không khí  Điều hòa không khí  Hệ thống thông gió tốt  Hệ thống thông gió tốt  Hệ thống camera trong  Hệ thống camera trong phòng họp. micro. đèn điện  Bàn ghế. màn chiếu (áp dụng đối  Trang thiết bị phục vụ  Trang thiết bị phục vụ  Trang thiết bị phục vụ với khách họp họp họp sạn)  Sơđồ. đèn điện  Bàn ghế. biển chỉ dẫn và  Sơđồ. màn chiếu  Máy chiếu. thảo thảo  Điều hòa không khí  Trang thiết bị phục vụ hội  Trang thiết bị phục vụ hội  Hệ thống thông gió tốt nghị nghị  Hệ thống camera trong  Sơđồ.

chế biến món bằng vật liệu không thấm bằng vật liệu không thấm bằng vật liệu không thấm ăn làm bằng vật liệu nước nước nước không thấm nước  Trang thiết bị. mỡ  Thùng rác có nắp  Thùng rác có nắp  Hệ thống hút mùi hoạt  Ánh sáng hoặc chiếu sáng  Ánh sáng hoặc chiếu sáng động tốt tốt tốt  Thông gió tốt  Thông gió tốt 24 .  Hệ thống thoát nước  Bồn rửa dụng cụ ăn uống  Trang thiết bị phục vụ ăn  Trang thiết bị phục vụ ăn chìm tại buồng ngủ tại buồng ngủ  Bồn rửa cho sơ chế. dụng cụ  Dụng cụ và chất tẩy rửa  Ánh sáng hoặc vệ sinh biến bánh chế biến bánh chiếu sáng tốt  Trang thiết bị. chế biến món ăn làm chế. TCVN 4391:2015 24 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao dụng cụ phục vụ ăn cụ phục vụ ăn uống cụ phục vụ ăn uống cụ phục vụ ăn uống uống  Mặt bàn soạn chia. biển chỉ dẫn và đèn  Dụng cụ và chất tẩy rửa  Dụng cụ và chất tẩy rửa báo thoát hiểm vệ sinh vệ sinh  Thiết bị chắn lọc rác. chế biến món ăn làm sơ chế. chế  Bồn rửa cho sơ chế. dụng cụ chế  Trang thiết bị. đồ  Trang thiết bị phục vụ ăn  Trang thiết bị phục vụ tiệc  Trang thiết bị phục vụ tiệc uống tự chọn cao cấp cao cấp  Bồn rửa dụng cụ ăn  Trang thiết bị phục vụ ăn  Trang thiết bị phục vụ ăn  Trang thiết bị phục vụ ăn uống tại buồng ngủ tự chọn tự chọn. sơ  Mặt bàn soạn chia. dụng biến món ăn. biển chỉ dẫn biến riêng biến riêng  Các loại tủ lạnh bảo quản và đèn báo thoát hiểm  Hệ thống thoát nước chìm  Hệ thống thoát nước chìm thực phẩm  Sơ đồ. dụng cụ chế  Trang thiết bị. dụng cụ chế  Trang thiết bị. đồ uống cụ chế biến món ăn. dụng cụ  Thùng rác có nắp  Thông gió tốt biến đồ nguội chế biến đồ nguội  Ánh sáng hoặc chiếu sáng  Các loại tủ lạnh bảo tốt  Bồn rửa dụng cụ ăn uống  Bồn rửa dụng cụ ăn uống quản thực phẩm  Bồn rửa cho sơ chế. sơ TCVN 4391:2015  Mặt bàn soạn chia. sơ  Mặt bàn soạn chia. dụng cụ chế  Trang thiết bị. chế biến món ăn làm chế. chế  Thông gió tốt  Sơ đồ. dụng cụ  Trang thiết bị. đồ uống chế biến món ăn. chế. chế  Dụng cụ và chất tẩy biến riêng  Trang thiết bị phục vụ ăn  Trang thiết bị phục vụ ăn rửa vệ sinh uống của nhân viên uống của nhân viên  Hệ thống thoát nước chìm  Thùng rác có nắp  Trang thiết bị. đồ uống biến món ăn.

năng (phòng vệ sinh. biển chỉ dẫn  Sơ đồ. văn phòng. số số phòng…) số phòng…) số phòng…) phòng…) phòng…)  Cửa thoát hiểm chống  Cửa thoát hiểm chống  Cửa thoát hiểm chống cháy cháy cháy  Thảm trải hành lang khu  Thảm trải hành lang khu 25 TCVN 4391:2015 25 . vệ sinh. cầu là  Bàn là. số tầng. văn phòng. mỡ  Thiết bị chắn lọc rác. cầu thang  Sơ đồ. TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao  Điều hoà không khí cho  Các loại tủ lạnh bảo quản  Các loại tủ lạnh bảo quản nhà hàng thực phẩm thực phẩm  Sơ đồ. văn phòng. biển chỉ dẫn thoát  Sơ đồ. văn phòng. cầu là  Máy giặt  Máy giặt  Máy giặt  Máy giặt  Máy giặt  Máy sấy  Máy sấy  Máy sấy  Hệ thống thiết bị giặt là  Hệ thống thiết bị giặt là hiện đại hiện đại 2. cầu là  Bàn là. vệ sinh. số tầng.3 Hành lang. biển chỉ dẫn thoát  Sơ đồ. số văn phòng. biển chỉ dẫn  Sơ đồ. số tầng. cầu là  Bàn là. số tầng. biển chỉ dẫn thoát thoát hiểm thoát hiểm hiểm hiểm hiểm  Đèn báo thoát hiểm  Đèn báo thoát hiểm  Đèn báo thoát hiểm ở  Đèn báo thoát hiểm ở  Đèn báo thoát hiểm ở ở hành lang ở hành lang hành lang hành lang hành lang  Các biển chỉ dẫn  Các biển chỉ dẫn  Các biển chỉ dẫn hướng  Các biển chỉ dẫn hướng  Các biển chỉ dẫn hướng hướng và chỉ dẫn chức hướng và chỉ dẫn chức và chỉ dẫn chức năng (phòng và chỉ dẫn chức năng (phòng và chỉ dẫn chức năng (phòng năng (phòng vệ sinh. vệ sinh. cầu là  Bàn là. biển chỉ dẫn và  Sơ đồ. biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm đèn báo thoát hiểm  Thiết bị chắn lọc rác. số tầng. mỡ  Hệ thống hút mùi hoạt  Hệ thống hút mùi hoạt động tốt động tốt  Điều hoà không khí cho  Điều hoà không khí cho nhà hàng nhà hàng  Thảm trải nhà hàng (áp dụng đối với khách sạn) Giặt là  Bàn là.

 Đảm bảo thông thoáng. hội thảo (áp vực hội nghị. thoáng thoáng. TCVN 4391:2015 26 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao vực buồng ngủ (áp dụng đối vực buồng ngủ (áp dụng đối với khách sạn) với khách sạn) TCVN 4391:2015  Thảm trải hành lang khu  Thảm trải hành lang khu vực hội nghị. điều hoà không khí ở các khu vực  Đảm bảo thông  Đảm bảo thông  Đảm bảo thông thoáng.6 Thang máy (không áp dụng đối với khách sạn nổi) _  Từ bốn tầng trở  Từ ba tầng trở lên có  Từ ba tầng trở lên có  Từ ba tầng trở lên có lên có thang máy (kể thang máy (kể cả tầng trệt) thang máy (kể cả tầng trệt) thang máy (kể cả tầng trệt) cả tầng trệt)  Thang máy cho hàng hóa  Thang máy cho hàng hóa.  Thang máy cho nhân viên  Thang máy cho nhân viên  Thang máy có tiện nghi phục vụ người khuyết tật 26 .4 Thông gió. hội thảo (áp dụng đối với khách sạn) dụng đối với khách sạn)  Thảm trải cầu thang khu  Thảm trải cầu thang khu vực dịch vụ (áp dụng đối với vực dịch vụ (áp dụng đối với khách sạn) khách sạn) 2.  Đảm bảo thông thoáng.  Hệ thống thông gió hoạt  Hệ thống thông gió hoạt  Hệ thống thông gió hoạt  Hệ thống thông gió  Hệ thống thông gió động tốt động tốt động tốt hoạt động tốt hoạt động tốt  Điều hòa không khí ở các  Điều hòa không khí ở các  Điều hòa không khí ở các  Thông gió tự nhiên  Thông gió tự nhiên khu vực dịch vụ khu vực dịch vụ khu vực dịch vụ  Thông gió tự nhiên  Thông gió tự nhiên  Thông gió tự nhiên 2.5 Hệ thống lọc nước _ _ _ _  Nước được lọc và đảm bảo uống được trực tiếp từ vòi nước 2.

nhiệt tình. đệm và  Thay ga bọc chăn. nhiệt tình. chu đáo  Thái độ thân thiện  Đảm bảo tính chuyên  Nhanh nhẹn. nghiệp trong phục vụ chu đáo  Đảm bảo tính chuyên  Phối hợp chặt chẽ giữa nghiệp trong phục vụ khách các bộ phận trong phục vụ cao cấp (butler) khách  Thái độ thân thiện  Nhanh nhẹn. TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao 3 Dịch vụ và mức độ phục vụ 3.1 Chất lượng phục vụ  Có quy trình phục  Có quy trình phục  Có quy trình phục vụ  Có quy trình phục vụ  Có quy trình phục vụ vụ khách của khách vụ khách của khách khách của khách sạn khách của khách sạn khách của khách sạn sạn sạn  Phục vụ đúng quy trình  Phục vụ đúng quy trình  Phục vụ đúng quy trình  Phục vụ đúng quy  Phục vụ đúng quy kỹ thuật nghiệp vụ kỹ thuật nghiệp vụ kỹ thuật nghiệp vụ trình kỹ thuật nghiệp vụ trình kỹ thuật nghiệp  Tay nghề kỹ thuật cao  Tay nghề kỹ thuật cao  Chất lượng phục vụ  Thái độ thân thiện vụ hoàn hảo  Thái độ thân thiện  Đảm bảo tính chuyên  Thái độ thân thiện nghiệp trong phục vụ  Tay nghề kỹ thuật cao  Nhanh nhẹn. đệm và  Thay ga bọc chăn. chu đáo  Phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong phục vụ khách 3.  Thay ga bọc chăn.  Thay ga bọc chăn. đệm và đệm và vỏ gối ba ngày đệm và vỏ gối ba ngày vỏ gối một ngày một lần hoặc vỏ gối một ngày một lần hoặc vỏ gối một ngày một lần hoặc một lần hoặc theo ý một lần hoặc theo ý theo ý kiến khách và sau khi theo ý kiến khách và sau khi theo ý kiến khách và sau khi kiến khách và sau khi kiến khách và sau khi khách trả phòng khách trả phòng khách trả phòng 27 TCVN 4391:2015 27 . nhiệt tình.2 Phục vụ buồng  Nhân viên trực  Nhân viên trực  Nhân viên trực buồng  Nhân viên trực buồng  Nhân viên trực buồng buồng 12/24 h buồng 12/24 h 24/24 h 24/24 h 24/24 h  Vệ sinh buồng ngủ 1  Vệ sinh buồng ngủ  Vệ sinh buồng ngủ 1 ngày  Vệ sinh buồng ngủ 1 ngày  Vệ sinh buồng ngủ 1 ngày ngày một lần 1 ngày một lần một lần một lần một lần  Thay ga bọc chăn.

phòng vệ sinh) phòng vệ sinh) sữa túi nhỏ miễn phí sữa túi nhỏ miễn phí sữa túi nhỏ miễn phí  Chỉnh trang phòng buổi tối  Chỉnh trang phòng buổi tối  Đặt hoa quả tươi hoặc  Đặt hoa quả tươi hoặc bánh hoặc sản phẩm chế biến bánh hoặc sản phẩm chế của khách sạn khi có khách biến của khách sạn khi có khách  Đặt một loại tạp chí hoặc cung cấp hệ thống đọc báo trực tuyến  Tầng hoặc khu vực phục vụ đặc biệt. khăn  Thay khăn mặt. khăn tắm  Thay khăn mặt. trả phòng  Hướng dẫn khách bảo vệ  Hướng dẫn khách bảo vệ  Hướng dẫn khách bảo vệ  Hướng dẫn khách  Hướng dẫn khách môi trường (đặt trong phòng môi trường (đặt trong phòng môi trường (đặt trong phòng bảo vệ môi trường (đặt bảo vệ môi trường (đặt ngủ và phòng vệ sinh) ngủ và phòng vệ sinh) ngủ và phòng vệ sinh) trong phòng ngủ và trong phòng ngủ và  Đặt trà. trả phòng khách trả phòng phòng.  Thay khăn mặt. đường. đường. đường. cà phê.  Đặt trà. báo. cà phê. khăn tắm TCVN 4391:2015 tắm một ngày một lần khăn tắm một ngày một một ngày một lần hoặc theo ý một ngày một lần hoặc theo ý một ngày một lần hoặc theo hoặc theo ý kiến khách lần hoặc theo ý kiến kiến khách và sau khi khách kiến khách và sau khi khách ý kiến khách và sau khi và sau khi khách trả khách và sau khi khách trả phòng. khăn tắm  Thay khăn mặt.  Đặt trà. gồm: + Phòng ăn + Dịch vụ văn phòng + Dịch vụ lễ tân riêng (nhận và trả buồng nhanh) + Phòng họp (áp dụng đối với khách sạn) + Cung cấp thông tin. tạp chí miễn phí 28 . cà phê. TCVN 4391:2015 2828 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao khách trả phòng khách trả phòng  Thay khăn mặt.

đồ uống phong phú với chất lượng tốt  Phục vụ ăn sáng tự chọn. tân. bảo vệ trực 24/24 h  Lễ tân. bảo vệ trực  Lễ tân. đồ ăn. bảo vệ trực 24/24 h  Lễ tân. ăn tối  Phục vụ các món ăn. đồ uống đơn giản.3 Phục vụ ăn uống _  Phục vụ ăn sáng  Phục vụ ăn uống từ 6 h  Phục vụ ăn uống từ 6 h  Phục vụ ăn uống 24/24 h  Phục vụ ăn trưa.  Phục vụ tiệc  Phục vụ ăn sáng tự chọn. cao cấp 3. bảo vệ trực 24/24 h 24/24 h 24/24 h  Giữ tiền và đồ vật của  Giữ tiền và đồ vật của  Giữ tiền và đồ vật của  Giữ tiền và đồ vật  Giữ tiền và đồ vật khách tại quầy lễ tân khách tại quầy lễ tân khách tại quầy lễ tân của khách tại quầy lễ của khách tại quầy lễ  Giữ hành lý cho khách  Giữ hành lý cho khách  Giữ hành lý cho khách tân. dễ chế biến  Phục vụ món ăn. đồ uống phong phú với chất lượng tốt  Phục vụ món ăn. đồ uống phong phú với chất lượng phong phú với chất lượng cao cao  Phục vụ các loại rượu.4 Dịch vụ khác  Lễ tân. dễ chế biến  Phục vụ món ăn. ăn tối  Phục vụ các món  Phục vụ ăn sáng  Phục vụ ăn trưa. đồ uống đơn giản. bảo vệ trực  Lễ tân. ăn đến 22h (khách sạn nghỉ đến 24 h  Phục vụ ăn sáng tối dưỡng: từ 6h đến 24h)  Phục vụ ăn sáng  Phục vụ ăn trưa. phong phú với chất lượng tốt  Phục vụ ăn sáng tự chọn. dễ chế biến dễ chế biến  Phục vụ các món ăn. ăn tối  Phục vụ các món ăn. đồ uống đơn giản. món ăn và đồ uống đặc biệt.  Phục vụ tiệc  Phục vụ ăn uống tại  Phục vụ tiệc  Phục vụ ăn uống tại buồng buồng ngủ  Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ  Phục vụ món ăn. đồ uống ngủ  Phục vụ món ăn. TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao 3.  Thanh toán bằng tiền mặt  Thanh toán bằng tiền mặt  Thanh toán bằng tiền mặt  Giữ hành lý cho  Giữ hành lý cho hoặc các phương thức khác hoặc các phương thức khác hoặc các phương thức khác khách khách  Điện thoại  Điện thoại  Điện thoại  Thanh toán bằng  Thanh toán bằng  Đánh thức khách tiền mặt hoặc các tiền mặt hoặc các phương thức khác  Chuyển hành lý cho khách phương thức khác  Điện thoại  Điện thoại 29 TCVN 4391:2015 29 .  Phục vụ ăn trưa. đồ uống uống đơn giản.

hội thảo  Phục vụ họp  Phục vụ hội nghị. TCVN 4391:2015 30 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao  Đánh thức khách  Đánh thức khách  Dịch vụ y tế  Đánh thức khách  Đánh thức khách  Chuyển hành lý cho  Chuyển hành lý cho  Tủ thuốc và một số loại  Chuyển hành lý cho  Chuyển hành lý cho khách TCVN 4391:2015 khách khách thuốc sơ cứu còn hạn sử khách  Dịch vụ y tế  Dịch vụ y tế  Dịch vụ y tế dụng  Dịch vụ y tế  Tủ thuốc và một số loại  Tủ thuốc và một số  Tủ thuốc và một số  Trực cứu hộ (áp dụng đối  Tủ thuốc và một số loại thuốc sơ cứu còn hạn sử loại thuốc sơ cứu còn loại thuốc sơ cứu còn với khách sạn có bãi tắm thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng hạn sử dụng hạn sử dụng riêng hoặc thể thao dưới dụng  Dịch vụ y tế có nhân viên y  Trực cứu hộ (áp  Trực cứu hộ (áp nước)  Dịch vụ y tế có nhân viên tế trực dụng đối với khách sạn dụng đối với khách sạn  Bể bơi cho người lớn có y tế trực  Dịch vụ văn phòng có bãi tắm riêng hoặc có bãi tắm riêng hoặc biển chỉ dẫn độ sâu.  Giặt là lấy ngay  Phục vụ họp tham quan  Phục vụ họp  Phục vụ hội nghị. tham quan nằm (áp dụng đối với nằm (áp dụng đối với lưu niệm. có nhân viên phục  Dịch vụ văn phòng  Dịch vụ đặt chỗ. hội thảo  Phòng tập thể thao  Dịch vụ giải trí  Phòng tập thể thao  Phòng đọc sách (thư viện)  Giặt là  Phòng đọc sách (thư viện)  Xông hơi  Giặt khô. viên phục vụ. có nhân viên phục sâu. là hơi  Xông hơi  Mat-xa  Mat-xa  Bể bơi cho người lớn có  Bể bơi cho người lớn có biển chỉ dẫn độ sâu.  Dịch vụ bán hàng (Cửa hàng mua sắm. là hơi  Giặt là lấy ngay phương tiện vận chuyển. ghế  Dịch vụ bán hàng (Quầy phương tiện vận chuyển. có khăn tắm. có khăn tắm. mua vé sâu. có nhân viên phục vụ. có khăn tắm. có khăn tắm. ghế vụ. khách sạn nghỉ dưỡng) (2) dưỡng) 30 . lưu niệm)  Thu đổi ngoại tệ lớn có biển chỉ dẫn độ lớn có biển chỉ dẫn độ khách sạn nghỉ dưỡng)  Thu đổi ngoại tệ  Dịch vụ đặt chỗ. có nhân biển chỉ dẫn độ sâu. có khăn tắm. mua vé phương tiện vận chuyển. lưu niệm)  Bể bơi cho người  Bể bơi cho người ghế nằm (áp dụng đối với hàng mua sắm. khách sạn nghỉ khách sạn. có nhân  Dịch vụ văn phòng  Dịch vụ bán hàng (Cửa thể thao dưới nước) thể thao dưới nước) viên phục vụ. tạp hóa) tham quan  Giặt là khách sạn nghỉ dưỡng) khách sạn nghỉ dưỡng)  Thu đổi ngoại tệ  Giặt là  Giặt khô. ghế nằm (áp dụng đối với ghế nằm (áp dụng đối với khách sạn. vụ. là hơi  Giặt là  Giặt là  Dịch vụ đặt chỗ. mua vé  Giặt khô.

nếu tốt ngành du lịch. ngoại ngữ a) Người quản lý: a) Người quản lý: a) Người quản lý: a) Người quản lý: a) Người quản lý:  Tốt nghiệp cao đẳng  Tốt nghiệp đại học chuyên  Tốt nghiệp đại học chuyên  Tốt nghiệp trung  Tốt nghiệp trung chuyên ngành du lịch. có khăn tắm. khách sạn nghỉ dưỡng) – Bar đêm (áp dụng đối với – Trực cứu hộ khách sạn nghỉ dưỡng) – Dịch vụ giải trí – Dịch vụ dịch thuật – Bar đêm – Nhạc nền khu vực công – Dịch vụ dịch thuật cộng – Nhạc nền khu vực công – Chăm sóc sắc đẹp cộng – Dịch vụ phục vụ người – Chăm sóc sắc đẹp khuyết tật – Dịch vụ phục vụ người khuyết tật – Trông giữ trẻ – Thể thao ngoài trời: tennis hoặc golf hoặc thể thao ngoài trời khác (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng) 4 Người quản lý và nhân viên phục vụ 4. nếu tốt nghiệp cấp chuyên ngành du cấp chuyên ngành du nghiệp cao đẳng ngành khác đại học ngành khác phải qua đại ngành khác phải qua lớp lịch hoặc có chứng chỉ lịch hoặc có chứng chỉ phải qua lớp bồi dưỡng quản lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú bồi dưỡng quản lý lưu trú du TCVN 4391:2015 31 31 .1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ. có nhân viên riêng hoặc thể thao dưới phục vụ. TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao – Trực cứu hộ (áp dụng đối – Bể bơi cho trẻ em có biển với khách sạn có bãi tắm chỉ dẫn độ sâu. ghế nước) nằm (áp dụng đối với khách – Dịch vụ giải trí sạn. nếu tốt nghiệp ngành du lịch.

bar. trường nghề nghề nghề hợp có chứng chỉ sơ – Sử dụng tốt tin học văn – Sử dụng tốt tin học văn – Sử dụng tốt tin học văn cấp nghề khác phải phòng phòng phòng qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Trưởng nhà hàng: Trưởng nhà hàng: Trưởng nhà hàng:  01 năm kinh – Biết 01 ngoại ngữ thông – Biết 01 ngoại ngữ thông – Biết 01 ngoại ngữ thông nghiệm trong nghề. nghề (lễ tân. bếp) (lễ tân. bếp) (lễ tân. hoặc chứng chỉ nghề quốc hoặc chứng chỉ nghề quốc bếp) hoặc chứng chỉ nghề ) bàn) trở lên hoặc có gia gia quốc gia chứng chỉ nghề du – 02 năm kinh nghiệm trong – 02 năm kinh nghiệm trong – 03 năm kinh nghiệm trong lịch quốc gia. buồng.32 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao nghề du lịch quốc gia nghề du lịch quốc gia lý lưu trú du lịch du lịch lịch hoặc qua lớp bồi hoặc qua lớp bồi  02 năm kinh nghiệm trong  02 năm kinh nghiệm trong  03 năm kinh nghiệm trong dưỡng quản lý lưu trú dưỡng quản lý lưu trú TCVN 4391:2015 nghề nghề nghề du lịch du lịch  Biết 01 ngoại ngữ thông  Biết 01 ngoại ngữ thông  Biết 01 ngoại ngữ thông  01 năm kinh dụng tương đương bậc 3 dụng tương đương bậc 4 dụng tương đương bậc 4 nghiệm trong nghề (3) KNLNNVN KNLNNVN(3) KNLNNVN(3) _ b) Trưởng các bộ b) Trưởng các bộ phận: b) Trưởng các bộ phận: b) Trưởng các bộ phận: phận: – Tốt nghiệp trung cấp nghề – Tốt nghiệp cao đẳng nghề – Tốt nghiệp cao đẳng nghề  Tốt nghiệp sơ cấp (lễ tân. bàn. bar. bàn. buồng. bar. buồng. dụng tương đương bậc 3 dụng tương đương bậc 3 dụng tương đương bậc 4  Sử dụng được tin (3) (3) (3) KNLNNVN KNLNNVN KNLNNVN học văn phòng Trưởng lễ tân: Trưởng lễ tân: Trưởng lễ tân: Biết 01 ngoại ngữ Trưởng lễ tân: – Biết 01 ngoại ngữ thông – Biết 01 ngoại ngữ thông thông dụng tương dụng tương đương bậc 3 – Biết 01 ngoại ngữ thông (3) dụng tương đương bậc 4 đương bậc 2 KNLNNVN (3) dụng tương đương bậc 4 (3) KNLNNVN (3) KNLNNVN KNLNNVN c) Nhân viên phục vụ: c) Nhân viên phục c) Nhân viên phục vụ: c) Nhân viên phục vụ: c) Nhân viên phục vụ: – Qua lớp tập huấn vụ: – 50 % có chứng chỉ nghề – 70 % có chứng chỉ nghề – 70 % có chứng chỉ nghề nghiệp vụ (trừ trường – 20 % có chứng chỉ – 50 % qua lớp tập huấn – 30 % qua lớp tập huấn – 30 % qua lớp tập huấn nghề nghiệp vụ nghiệp vụ nghiệp vụ 32 . bàn. buồng.

thuận tiện tiện tiện – Chất liệu tốt. phù hợp với – Chất liệu tốt. có phù định của khách sạn. có phù hiệu tên trên áo hiệu tên trên áo hiệu tên trên áo hiệu tên trên áo – Kiểu dáng đẹp.Có nhân viên biết 01 ngoại . TCVN 4391:2015 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao hợp có văn bằng. thuận – Màu sắc hài hoà. phù hợp với môi trường môi trường – Có phong cách riêng của – Có phong cách riêng của khách sạn khách sạn 33 TCVN 4391:2015 33 . – 80 % qua lớp tập – Sử dụng được tin học văn – Sử dụng được tin học văn chứng chỉ do cơ sở đào huấn nghiệp vụ phòng (trừ nhân viên buồng phòng (trừ nhân viên buồng tạo có thẩm quyền cấp) và bàn bar) và bàn bar) Nhân viên nhà hàng: Nhân viên trực tiếp phục Nhân viên trực tiếp phục – Biết 01 ngoại ngữ thông vụ khách: vụ khách: dụng tương đương bậc 2 – Biết 01 ngoại ngữ thông – Biết 01 ngoại ngữ thông (3) KNLNNVN dụng tương đương bậc 2 dụng tương đương bậc 3 (3) (3) KNLNNVN KNLNNVN . đúng quy định của định của khách sạn. có phù định của khách sạn. phù hợp – Kiểu dáng đẹp. phù hợp với chức danh và vị trí công với chức danh và vị trí công với chức danh và vị trí công việc việc việc – Màu sắc hài hoà. phù hợp – Kiểu dáng đẹp.2 Trang phục  Mặc trang phục đúng  Mặc trang phục  Mặc trang phục đúng quy – Mặc trang phục đúng quy – Mặc trang phục đúng quy quy định của khách sạn. thuận – Màu sắc hài hoà. có phù có phù hiệu tên trên áo khách sạn.Có nhân viên biết 01 ngoại ngữ thông dụng khác tương ngữ thông dụng khác tương (3) (3) đương bậc 2 KNLNNVN đương bậc 3 KNLNNVN Nhân viên lễ tân: Nhân viên lễ tân: Nhân viên lễ tân: Nhân viên lễ tân: Nhân viên lễ tân: – Biết 01 ngoại ngữ – Biết 01 ngoại ngữ – Biết 01 ngoại ngữ thông – Biết 01 ngoại ngữ thông – Biết 01 ngoại ngữ thông thông dụng tương thông dụng tương dụng tương đương bậc 3 (3) dụng tương đương bậc 4 dụng tương đương bậc 4 đương bậc 1 đương bậc 3 KNLNNVN (3) (3) (3) (3) KNLNNVN KNLNNVN KNLNNVN KNLNNVN – Sử dụng tốt tin học văn – Sử dụng tốt tin học văn – Sử dụng tốt tin học văn – Sử dụng được tin – Sử dụng được tin phòng phòng phòng học văn phòng học văn phòng 4.

– Phân loại rác thải hữu cơ. bền vững.1 Bảo vệ môi trường – Thực hiện tốt các – Thực hiện tốt các – Thực hiện tốt các quy định – Thực hiện tốt các quy định – Thực hiện tốt các quy quy định về bảo vệ môi quy định về bảo vệ về bảo vệ môi trường về bảo vệ môi trường định về bảo vệ môi trường trường môi trường – Được cấp chứng chỉ hoặc – Được cấp chứng chỉ hoặc – Được cấp chứng chỉ – Được cấp chứng chỉ – Được cấp chứng nhãn hiệu hoặc danh hiệu về nhãn hiệu hoặc danh hiệu về hoặc nhãn hiệu hoặc danh hoặc nhãn hiệu hoặc chỉ hoặc nhãn hiệu bảo vệ môi trường. vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh. trang thiết bị thân thiện phẩm. bảo vệ môi trường về quản lý. trang thiết bị thân thiện – Bố trí cán bộ chuyên không có mùi hôi với môi trường với môi trường trách về quản lý. an toàn. phát triển bảo vệ môi trường. bảo vệ môi trường quản lý. – Vệ sinh sạch sẽ tất cả các – Vệ sinh sạch sẽ tất cả các – Vệ sinh sạch sẽ tất cả các bền vững phát triển bền vững khu vực trong và ngoài khách khu vực trong và ngoài khách khu vực trong và ngoài – Vệ sinh sạch sẽ tất – Vệ sinh sạch sẽ tất sạn sạn khách sạn cả các khu vực trong và cả các khu vực trong – Nhà vệ sinh các khu vực – Nhà vệ sinh các khu vực – Nhà vệ sinh các khu vực ngoài khách sạn và ngoài khách sạn đảm bảo thoát nước tốt và đảm bảo thoát nước tốt và đảm bảo thoát nước tốt và – Nhà vệ sinh các khu – Phân loại rác thải không có mùi hôi không có mùi hôi không có mùi hôi vực đảm bảo thoát hữu cơ. nước tốt và không có nguồn vô cơ tại nguồn vô cơ tại nguồn vô cơ tại nguồn mùi hôi – Có biện pháp giảm – Có biện pháp giảm thiểu – Có biện pháp giảm thiểu – Có biện pháp giảm thiểu – Có biện pháp tiết thiểu tiếng ồn tiếng ồn tiếng ồn tiếng ồn kiệm điện hiệu quả – Khu vực bếp vận – Khu vực bếp vận chuyển – Khu vực bếp vận chuyển – Khu vực bếp vận chuyển – Sử dụng ánh sáng chuyển rác thường rác thường xuyên hoặc có rác thường xuyên hoặc có rác thường xuyên hoặc có tự nhiên các khu vực xuyên hoặc có kho kho chứa rác đảm bảo vệ kho chứa rác đảm bảo vệ kho chứa rác đảm bảo vệ chứa rác đảm bảo vệ sinh sinh sinh sinh. phát triển hiệu về bảo vệ môi trường. phòng chống cháy nổ 5. TCVN 4391:2015 34 32 Bảng 1 (tiếp theo) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao – Trang phục làm việc được khách sạn giặt là TCVN 4391:2015 5 Bảo vệ môi trường. – Bố trí cán bộ kiêm nhiệm về – Bố trí cán bộ kiêm nhiệm về – Bố trí cán bộ kiêm nhiệm – Nhà vệ sinh các quản lý. danh hiệu về bảo vệ hoặc danh hiệu về bền vững. bảo vệ môi khu vực đảm bảo – Sử dụng các vật liệu. bảo vệ môi trường 34 . phát triển bền vững môi trường. – Phân loại rác thải hữu cơ. sản – Sử dụng các vật liệu. vô cơ tại – Phân loại rác thải hữu cơ. phát triển bảo vệ môi trường. sản trường thoát nước tốt và phẩm.

sảnh lễ tân.. phòng chống an toàn. nhà cổ hoặc nằm ở nơi có giá trị văn hóa. sang trọng có thể xem xét không áp dụng quy định có bể bơi ở đô thị. phòng về an ninh.3 An ninh.. chất lượng cao. nhà hàng.. nơi khống chế chiều cao xây dựng (3) KNLNNVN: Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam 35 TCVN 4391:2015 35 . Bảng 1 (kết thúc) Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao Hạng 5 sao – Có biện pháp tiết – Có biện pháp tiết kiệm điện – Có biện pháp tiết kiệm điện – Sử dụng các vật liệu. an toàn. phòng toàn. sảnh lễ tân.. sản kiệm điện hiệu quả hiệu quả hiệu quả phẩm. an toàn.) ngủ. trang thiết bị thân – Sử dụng ánh sáng – Sử dụng ánh sáng tự nhiên – Sử dụng ánh sáng tự nhiên thiện với môi trường tự nhiên các khu vực các khu vực các khu vực – Có biện pháp tiết kiệm điện hiệu quả – Sử dụng ánh sáng tự nhiên các khu vực 5. phòng chống cháy nổ – Thực hiện tốt các quy – Thực hiện tốt các – Thực hiện tốt các quy định – Thực hiện tốt các quy định – Thực hiện tốt các quy định định về an ninh. phòng chống chống cháy nổ chống cháy nổ chống cháy nổ cháy nổ cháy nổ – Hệ thống camera khu vực – Hệ thống camera khu vực – Hệ thống camera khu vực công cộng (hành lang buồng công cộng (hành lang buồng công cộng (hành lang buồng ngủ. cung điện.2 Vệ sinh an toàn thực phẩm _ – Thực hiện tốt các – Thực hiện tốt các quy định – Thực hiện tốt các quy định – Thực hiện tốt các quy quy định về vệ sinh về vệ sinh an toàn thực phẩm về vệ sinh an toàn thực phẩm định về vệ sinh an toàn thực an toàn thực phẩm phẩm 5. phòng về an ninh. lịch sử cần được bảo vệ (2) Đối với khách sạn 4 sao có cơ sở vật chất tốt. an toàn. dịch vụ đầy đủ. nhà hàng.. về an ninh. an quy định về an ninh. an toàn. nhà hàng..) CHÚ THÍCH: (1) Không áp dụng quy định quy mô đối với khách sạn là công trình kiến trúc đặc biệt như lâu đài. sảnh lễ tân.) ngủ.

3 Tổng điểm tối thiểu đối với từng loại. 36 .  Hạng 2 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 138 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 40/50 điểm) đối với khách sạn hạng 2 sao.  Hạng 4 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 257 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 62/77 điểm) đối với khách sạn hạng 4 sao. + Chấm điểm 1 đối với tiêu chí khuyến khích đạt yêu cầu của loại.3.2 Nội dung và thang điểm đánh giá xếp hạng khách sạn Theo Phụ lục A. hạng tương ứng.3.  Hạng 4 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 239 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 55/69 điểm) đối với khách sạn nghỉ dưỡng hạng 4 sao.  Hạng 2 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 137 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 40/50 điểm) đối với khách sạn nghỉ dưỡng hạng 2 sao.  Hạng 3 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 184 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 54/67 điểm) đối với khách sạn nghỉ dưỡng hạng 3 sao. hạng khách sạn 6. 6.2 Khách sạn nghỉ dưỡng  Hạng 1 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 97 tiêu chí) và đạt 75 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 35/46 điểm) đối với khách sạn nghỉ dưỡng hạng 1 sao.  Hạng 5 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 296 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 57/71 điểm) đối với khách sạn hạng 5 sao.1 Nguyên tắc đánh giá – Các tiêu chí đánh giá xếp hạng đối với khách sạn du lịch được chấm điểm như sau: + Đánh dấu (X) đối với tiêu chí phải đạt yêu cầu của loại.TCVN 4391:2015 6 Phương pháp đánh giá 6. 6.1 Khách sạn  Hạng 1 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 98 tiêu chí) và đạt 75 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 35/47 điểm) đối với khách sạn hạng 1 sao.  Hạng 5 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 270 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 54/67 điểm) đối với khách sạn nghỉ dưỡng hạng 5 sao.  Hạng 3 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 197 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 51/64 điểm) đối với khách sạn hạng 3 sao. 6. hạng tương ứng.

 Hạng 4 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 231 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 49/61 điểm) đối với khách sạn nổi hạng 4 sao.  Hạng 3 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 181 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 46/57 điểm) đối với khách sạn nổi hạng 3 sao.  Hạng 3 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 187 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 47/59 điểm) đối với khách sạn bên đường hạng 3 sao. 6.  Hạng 4 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 238 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 52/65 điểm) đối với khách sạn bên đường hạng 4 sao.  Hạng 2 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 135 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 34/43 điểm) đối với khách sạn nổi hạng 2 sao.3.3. 37 .4 Khách sạn bên đường  Hạng 1 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 99 tiêu chí) và đạt 75 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 32/43 điểm) đối với khách sạn bên đường hạng 1 sao.3 Khách sạn nổi  Hạng 1 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 95 tiêu chí) và đạt 75 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 31/41 điểm) đối với khách sạn nổi hạng 1 sao.  Hạng 5 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 266 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 46/58 điểm) đối với khách sạn bên đường hạng 5 sao.  Hạng 2 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 139 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 37/46 điểm) đối với khách sạn bên đường hạng 2 sao. TCVN 4391:2015 6.  Hạng 5 sao: đạt 100 % tiêu chí phải đạt (tức là đạt 258 tiêu chí) và đạt 80 % các tiêu chí trong tổng số các tiêu chí khuyến khích (tức là đạt 42/53 điểm) đối với khách sạn nổi hạng 5 sao.

Kiến trúc độc đáo H. 4 tiếp cận sử dụng R 5 H. 5(*) lăn. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) 1 Vị trí. R. ngoại thất được thiết kế. thuận tiện 4(*).Thuận lợi H. 4. F 1. 4(*). M. R. M. F 5(*) . 2(*).TCVN 4391:2015 Phụ lục A (quy định) Nội dung và thang điểm đánh giá xếp hạng khách sạn Đánh giá. bài trí. R. 4. trang trí H. kiến trúc 1. R. F 5(*) . R.Toàn cảnh được thiết kế thống nhất H. F 3. sang trọng.Có mái che trước sảnh đón tiếp H 3.Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh H. 4(*). bài trí. F 3(*). sang trọng. ngoại thất được thiết kế. 2 . F 3. doanh. tinh tế . R. F 5 .Nội. 5(*) .Mặt tiền khách sạn: đường vào. 3. F 4(*). F 1(*). M. M. 4(*). M.Cửa ra vào riêng cho khách và nhân viên H. M. M. 3(*). R.Nội. F 1(*).Rất thuận lợi. F 3(*).2 Thiết kế kiến trúc . M. M. 5(*) . tiểu H. M. R. F 3. 2(*) hợp lý . trang trí H. 5 1. M. dễ tiếp cận H. M. 5 . các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý. 5(*) .Thiết kế kiến trúc đẹp H. 4(*). M.Đường vào đảm bảo cho người khuyết tật H.Môi trường. R 5(*) cảnh được thiết kế đẹp. 5(*) . vỉa hè. R. đẹp. R. R. xe đẩy 38 .1 Vị trí . 2. 5(*) hợp lý. cảnh quan đẹp H. R. vật liệu xây dựng chất lượng tốt . F 1.Buồng ngủ cho người khuyết tật đi bằng xe H.

10 buồng ngủ H.Nơi để xe trong khu vực khách sạn cho 10 % H 4 số buồng ngủ .Nơi để xe trong khu vực khách sạn cho 15 % H 5 số buồng ngủ . 3(*). F 5(*) . R. 2(*). 2 vực khách sạn tối đa 200 m .80 buồng ngủ H 4(*) R. thông gió tốt H. an toàn. M.Nơi để xe thuận tiện. 3(*). số buồng ngủ 4(*). số buồng ngủ 4(*). F 2(*) . F 4(*) .Nơi để xe trong khu vực khách sạn cho 100 % M 1(*). 5(*) . 2.15 buồng ngủ R 2(*) .3 Quy mô buồng ngủ . 2(*).4 Nơi để xe và giao thông nội bộ a) Nơi để xe .Nơi để xe trong khu vực khách sạn cho 50 % R 1(*).Tầng đặc biệt hoặc khu phục vụ đặc biệt H 5(*) R 5 . 3(*).60 buồng ngủ R 4(*) . 3.30 buồng ngủ M. TCVN 4391:2015 Đánh giá.Khu vực buồng ngủ cách âm tốt H.40 buồng ngủ R 3(*) . M. F 1. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) . 2(*).100 buồng ngủ H 5(*) 1. 5(*) . F 3(*) .Nơi để xe trong khu vực khách sạn cho 5 % H 3 số buồng ngủ .20 buồng ngủ H. R. M. 5(*) 1.50 buồng ngủ H 3(*) M. F 1(*) .Nơi để xe cho khách trong hoặc cách khu H 1. M 1(*). 4(*). 39 . R. M.

R. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) 4(*). R. M 4 . M. R. R.Phòng vệ sinh sảnh hoặc gần khu vực sảnh H. cây xanh R 1(*).Phòng vệ sinh cho người khuyết tật đi bằng H. 4(*) cho nam và nữ riêng .Diện tích 60 m H. 4.Phòng vệ sinh sảnh hoặc gần khu vực sảnh H. 5(*) H 5 40 . 4(*). 2(*) . M 5 . M.5 Khu vực sảnh đón tiếp .Diện tích 20 m H. toàn. 2. F 5 xe lăn. F 5(*) 1.Cây xanh ở các khu vực công cộng H.Diện tích 10 m H. 2(*).Bar sảnh R 4(*). xe đẩy . F 1(*). 4(*). 5 . 5 . F 2. M. R. R. 5(*) H.Sân vườn. 3. 3.Phòng vệ sinh sảnh cho nam và nữ riêng H. thông gió tốt 4(*). M. M. R. F 1.Lối đi bộ và giao thông nội bộ thuận tiện.TCVN 4391:2015 Đánh giá. M. R. M 3 F 5 2 .Khu vực hút thuốc riêng H. M. 2(*). 3(*).6 Không gian xanh . R. R. 3(*). M.Diện tích 100 m H. R. 2(*). 5(*) b) Giao thông nội bộ . 3(*). M 1 F 3 2 . M 2 F 4 2 . M. 4. F 3(*). F 1(*). F 5(*) . F 1(*). R. 5(*) 2 .Diện tích 35 m H. 5(*) 1.Có sảnh đón tiếp H. R. an H.

chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) 1.01 nhà hàng có quầy bar H. M. M 4(*) .Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng (áp dụng H. R. F 2 tách rời sảnh đón tiếp) .02 nhà hàng. có phục vụ món Âu. M 1(*) . M. F 2(*) . R. R. R.Buồng một giường đơn 18 m H. M. M.01 nhà hàng. F 4(*) .02 quầy bar R 4(*).7 Diện tích buồng ngủ (bao gồm phòng ngủ và phòng vệ sinh) . M 4 2 . M. 5(*) 41 . R.Buồng một giường đơn 24 m H. F 3(*) .Số ghế nhà hàng bằng 80 % số giường H.Buồng một giường đơn 21 m2 H.8 Nhà hàng. R. 4(*). R. R.Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 25 m 2 . R.Buồng một giường đơn 15 m H. F 5(*) . R. R. R. R. M.Số ghế nhà hàng bằng 60 % số giường H.Buồng đặc biệt cao cấp 100 m H.01 nhà hàng H. R. 5(*) . M 3(*) . R. TCVN 4391:2015 Đánh giá. M. M.Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 32 m 2 . quầy bar . R.Số ghế nhà hàng bằng 50 % số giường H.Buồng một giường đơn 12 m2 H. M 2(*) .Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 15 m2 2 . M 5 1. Á H.Phòng vệ sinh (áp dụng đối với nhà hàng H.Buồng đặc biệt (suite) 56 m2 H.Buồng đặc biệt (suite) 41 m2 H. 5(*) H. F 5(*) .Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 2 22 m . M. M.01 quầy bar H. F 2(*) . M. M 5(*) . Á H. có phục vụ món Âu. F 4(*).Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 2 17 m 2 . F 4(*) . F 3(*). R. M 5 2 . F 3(*) .

5(*) . M. 3(*). 3(*). 5(*) . F 2(*). R. 3(*). M. M. 4(*). 4(*).Khu vực soạn chia thức ăn H. H.Có biện pháp ngăn chặn động vật. gây hại 5(*) . M.Sàn phẳng. 4(*). 5(*) . 5(*) 1. R. R. 5(*) . 4(*). 4(*). M. F 3. 5(*) . 3(*).9 Khu vực bếp . R. đảm bảo cách âm.Phòng vệ sinh cho nhân viên bếp (bên ngoài H.Khu vực hút thuốc riêng H.Tường phẳng không thấm nước. F 2. F 4(*). R. 5(*) (nóng. M. F 2(*). F 2.Lối chuyển rác tách biệt. 3(*). 5(*) . côn trùng H. R. F 2(*). M. M. cách nhiệt. M. M.10 Kho . M.Phòng đệm. R. M. 5(*) . R. M. 4(*). 3(*). M. 4. 3(*) . R.TCVN 4391:2015 Đánh giá. R. an toàn 5(*) .Kho để đồ dùng. lát vật liệu chống trơn. F 2(*). R. 5(*) khu vực bếp) 1. R. F 3(*).Bếp H.Bếp Âu. lạnh) được tách riêng . R. 3. 4(*). M.Bếp bánh H.Thuận tiện cho việc vận chuyển thức ăn đến H. nguội H.Thông gió tốt H.Kho bảo quản nguyên vật liệu. M. 4(*). 5(*) . F 3. 3. thiết bị dự phòng H. 4(*). 4(*).Trần bếp thuận tiện cho vệ sinh và đảm bảo H. R. F 2(*). 5(*) . F 2(*). R. 3(*). R. F 2(*). M. đảm bảo vệ sinh H. 3(*).Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt. 5(*) cách mùi giữa bếp và phòng ăn . nhà hàng 5(*) . 42 . 4(*). chế biến H. M.Diện tích đảm bảo quy trình sơ chế. 4(*). R. F 4. F 2(*). thực phẩm H. Á H. R. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) đối với nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp) . F 4(*). F 4(*). dễ cọ rửa H. F 2(*). dễ làm sạch H.

Sảnh chờ. nhân viên . hội thảo tách rời sảnh đón tiếp) . M. 3(*). M. 5(*) . hiểm 4(*).02 phòng họp H 5(*) . M.1 Chất lượng. F 4(*).02 phòng hội thảo H 5(*) .13 Hành lang . 5(*) .Phòng làm việc của người quản lý và các bộ H. M. F 1(*). 4(*). hội thảo . R. R. M. M. đăng ký khách và giải khát giữa H 4(*). R. F 1(*). tiện nghi 2. trang trí . bài trí. 5(*) đối với phòng họp. 5(*) 1. R.Phòng tắm H. M.Cách âm tốt H 4(*). F 2. F 4(*). phận chức năng 5(*) .Phòng trực buồng H. 3. hội nghị. F 2(*). chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) 5(*) .Các kho lạnh (theo loại thực phẩm) H. hội nghị. 2(*). 5(*) 1. R. 3(*).12 Khu vực dành cho cán bộ. 5(*) giờ . M. F 3(*).Phòng ăn nhân viên H.11 Phòng họp. F 4(*). TCVN 4391:2015 Đánh giá. 5(*) .01 phòng họp 30 ghế H 3(*) . 2(*) 43 .01 phòng họp H 4(*) . R.01 phòng hội nghị H 4(*). R.Chất lượng khá H.Thuận tiện đi lại và đảm bảo an toàn thoát H. 4(*).01 phòng hội thảo H 4(*) . M.Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng H. 5(*) 2 Trang thiết bị. 5(*) .Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng (áp dụng H 3(*). 5(*) .Phòng thay quần áo H. F 3. 5(*) 1. 4(*). 4(*). R. R. 4(*).

R. 4(*). 5(*) . 2(*). M. 3(*). R. 5(*) . R. M. F 4(*) . M. R. M. F 1(*). F 1(*). F 1(*).Máy vi tính H.Điện thoại H. 2(*). R. 5(*) . F 3(*) . R. 4(*). M. 44 . phương thức thanh toán 4(*).Thiết bị phục vụ thanh toán bằng thẻ tín dụng H.Đồng bộ H. 4(*).Nơi giữ đồ và tài sản giá trị của khách H. 3(*). 4(*).TCVN 4391:2015 Đánh giá. 2(*). 4(*). 4(*). sang trọng H. M.Chất lượng cao H. M. R.Bàn ghế tiếp khách H. 5(*) . 2(*). 2(*). F 3(*). R. 3(*). 3(*). 3(*). M. F 5(*) 2. 3(*). R. 5(*) . 3(*). chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) . 2. 3(*). R. R. F 1.1 Sảnh đón tiếp. 5(*) . M. 5(*) . F 1(*). R. R.Màu sắc hài hòa H.Trang trí nghệ thuật H. R. F 1(*).Hiện đại. 3(*). M.Hoạt động tốt H.Trang trí nội thất đẹp H. F 1. 2(*). F 1(*). 4(*). 5(*) .Cửa ra vào được bố trí thuận tiện H. 4(*). M. M. 5(*) . 3(*). 2. M. 2(*). 2(*). M. 5(*) .Chất lượng tốt H.Bài trí hợp lý H.2 Trang thiết bị nội thất 2. F 1(*). 5(*) . 4(*). R. M. R.Bảng hoặc màn hình niêm yết giá dịch vụ và H. F 1(*). F 4(*). M. 5(*) . 4(*). 2(*).2. 3(*). Phòng vệ sinh sảnh và các khu vực công cộng a) Sảnh đón tiếp . F 4(*). F 1(*). M. R.Quầy lễ tân H. 5(*) .

5(*) . 2(*).. R. 2(*). F 1(*). M. 4(*).Giá để báo.Bồn cầu H. F 5 + Tổng đài điện thoại H. 3. 5(*) . R.) . 5(*) . M. M. 5(*) . 2(*).Giấy vệ sinh H. R. F 1(*). R. 3(*). M. F 3.Thùng rác có nắp H. F 5 b) Phòng vệ sinh sảnh và các khu vực công cộng . F 3. M. 5 . 45 . R. 4(*). R. 3(*). 3(*). F 1. F 1(*). 4(*). F 1(*). R.Vòi nước H. M. 5(*) . R. F 4(*). 3(*).Quầy thông tin. M.Bồn tiểu nam (phòng vệ sinh nam) H. M. F 5 + Quầy đón tiếp H. 4.Xà phòng H. 2. tạp chí hoặc hệ thống đọc báo H. 2(*). 5(*) trực tuyến (Press Reader) . 3(*). TCVN 4391:2015 Đánh giá.Xe đẩy cho người khuyết tật H. F 1(*). 4. R. F 1(*). 4(*). chuyển hành lý. M. 2(*). 5(*) . R. M. 5(*) . M. quan hệ khách hàng và hỗ trợ H. 4(*). M. F 1.Gương soi H. văn thư. R. 4(*). R. F 1(*). 3(*). R. M. M. 3(*). M. 5(*) . 2(*).. M. 4(*). R. R. 5(*) .Vòi nước di động cạnh bồn cầu H. 5 . F 4.Quầy lễ tân tổ chức thành các quầy phân theo chức năng: + Quầy đặt buồng H. M. 3(*). 2(*). 2(*). chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) 4(*). R. 3(*).Internet không dây (wifi) H. 4.Chậu rửa mặt H. 5(*) . 2. R. 5(*) đón tiếp (trực cửa.Bảng hoặc màn hình niêm yết tỷ giá ngoại tệ H. F 1. xe đưa đón khách. 4(*).

R. 4(*). 3(*).Ổ cắm điện an toàn ở đầu giường H. M. M. có ga bọc H. R. F 4(*). 4(*). R. 2(*). M.Giường buồng đặc biệt cao cấp 2. R. F 5(*) . M. 2(*) .0 m x 2 m H. R. R. R. 4(*). chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) 4(*). 5(*) .6 m x 2 m H. R. 5 . 2(*) . M. 4(*). 5(*) . 5(*) .2 m H. M. F 1(*).Đệm dày 10 cm. 3(*). F 3(*). 4(*). M. F 1(*). F 3. F 1. ngăn mùi hôi 4(*). F 3(*). F 4. M. 3(*). 3(*). 3(*). 4(*). F 1(*). 5 giường 46 . M. 5(*) . 3(*). R. M. có ga bọc H. F 1(*). 5(*) 2. M.Giường đơn 1.Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo H. M. R.Gối có vỏ bọc H.Thiết bị thông gió H. 5(*) . M. 5(*) . F 1(*).Giường đơn 1. 2(*). R. buồng một giường 5(*) đôi: 02 tủ/kệ đầu giường.2 m x 2 m H. 4(*) . 5(*) . buồng hai giường đơn: 01 hoặc 02 tủ/kệ đầu giường) .2 Buồng ngủ và phòng vệ sinh trong buồng ngủ a) Buồng ngủ . M. R. R. F 1(*). 4(*). 5(*) . 2(*). F 3(*). M.Chăn có vỏ bọc H. R. 4(*).Đệm dày 20 cm. F 1(*). R.2. F 5(*) . M. R. M. 4(*). 5(*) .Móc treo túi hoặc chỗ để túi H. 2(*). 3(*). R.Giấy hoặc khăn lau tay H.Máy sấy tay H. 2(*). F 1(*). F 3. M. 5(*)  Tủ hoặc kệ đầu giường (buồng một giường H.8 m x 2 m H.TCVN 4391:2015 Đánh giá.Bảng điều khiển thiết bị điện đặt ở tủ đầu H. đơn: 01 tủ/kệ đầu giường. 2(*).9 m x 2 m H.Giường đôi 1.Giường đơn 0. R.Giường cho người khuyết tật 1. 2(*).2 m x 2. 4.

Điện thoại H. 3(*) R 3 . F 3(*). M. 4(*) . 3(*). 5(*) . chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) . F 4. 47 . 5(*) .Bộ đồ ăn trái cây. cà phê H. 4(*). 3(*). 3(*). 5(*) độ sáng .Tách uống trà. M.Dụng cụ mở bia.Bàn ghế uống nước H. 3(*). 5 . 2(*). 4. 5(*) . 5 . F 1(*).Đèn đầu giường cho mỗi khách chỉnh được H. M. 2. M. 4(*).Mắc áo có nhiều loại để treo được các loại H. 5(*) . 5(*) . rượu H. 2. 4(*). 2. 5(*) .Bàn làm việc cho 50 % số buồng ngủ H 1. 5(*) .Ổ cắm điện an toàn ở bàn làm việc H 1. 3(*). M. F 1(*). 4(*). 4(*). R. 2.Hộp giấy ăn H. R.Đèn đủ chiếu sáng H. R. R. 2(*). 3. 4. 3(*). R. 5(*) R 3. F 4(*). M. 5(*) R 4. F 1. 5 . M. 5(*) . 2(*). 3(*). R. 5(*) F 1. M. R. H. M. 5(*) . F 4(*). F 1(*).Bàn làm việc cho 100 % số buồng ngủ H 4(*). 4(*). F 4. M 1.Bàn chải quần áo H. R.Cốc uống nước H. R. F 1(*). M. M. TCVN 4391:2015 Đánh giá. 5 quần. M. R. 2(*).Tủ đựng quần áo có mắc treo quần áo H. F 3. R. R. áo .Đèn bàn làm việc H 1. M.Đèn đầu giường H. 2.Đèn đầu giường cho mỗi khách H. 4(*). F 4(*). R. F 4. 4(*). R. 2(*) .

F 3. F 5(*) . 5(*) . 3. thời gian phục vụ khách của các dịch 5(*) vụ. giấy. R. 5(*) . 3(*). M. 4. R.Giá để hành lý H.Máy sấy tóc H. F 1(*). M.Đường truyền internet không dây (wifi) tốc độ H. M. hướng dẫn khách gồm: nội quy. phong bì. 5(*) cao .Bàn là. 5(*) . 5 48 . 3(*).Cân sức khỏe H. M. 4(*). 4. F 1.Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là H. M 1. R. 4(*). R. 5 .Sọt đựng rác H. F 1. 5(*) . R. 2.Gương soi cả người H.Túi kim chỉ H. 2.TCVN 4391:2015 Đánh giá. 2. 4(*). R. F 4(*) . 4. bút viết (thông tin về khách sạn có thể cung cấp trên màn hình) .Két an toàn cho 80 % số buồng ngủ H. 4(*). M 3. F 1. dịch vụ và giá dịch vụ.Két an toàn cho 30 % số buồng ngủ H.Giấy hoặc mút lau giầy H. M. R. M 3. 4. 2(*). F 3(*) . F 1(*). 4(*). R. R. 4(*). M.Cặp đựng tài liệu thông tin về khách sạn và H. 2.Đường truyền internet không dây (wifi) H. 4(*). F 1. 5(*) . R. R. M. 5 (internet cable) . 3(*). R. M. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) 5(*) R 3.Két an toàn cho 100 % số buồng ngủ H. F 4(*). 3(*). M. M. R.Gương soi H. R. F 5 . R. M. R.Đường truyền internet qua cáp tốc độ cao H.Ổ cắm điện an toàn H. F 3(*). 2(*). M. M. 3(*). 5(*) . R. 2 . R. 5(*) .Dép đi trong phòng H. 5(*) . 4(*). 5 . M 3(*). F 3. M. 4(*). F 4. chính sách khuyến mại. R. M. 5(*) . cầu là H.

suite) H. 2. M. M. R.Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm H. 3(*). F 2. 5(*) . R. 4. R. 4(*).Rèm cửa sổ H. M. F 4(*). 5(*) . 3. 3(*). 2(*). 4(*).Tủ lạnh hoặc minibar H. 4. 3. M. 3(*). R. R. 4. F 1(*).Ổ khóa từ dùng thẻ H. M.Rèm cửa sổ đủ chắn sáng H. F 3. 3(*). 2(*). chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) . 3(*). 5(*) . 5 49 . 2(*). F 1. M. F 1.Điều hòa không khí R 1. F 1(*). TCVN 4391:2015 Đánh giá. 5 . 4(*). đồ H. detector) 5(*) . 3. 2. M. 2(*) . F 3(*). 5(*) . 5(*) . M. F 1. 2(*). F 4. F 3(*). 5 (sprinkler) .Hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi R 1. 4(*).Tivi cho phòng khách (áp dụng đối với buồng R 4. M. 2. R. R. M. M. 4(*). 4(*). M. 2. 4. F 1(*). 3(*).Hệ thống chữa cháy bằng nước tự động H.Tranh ảnh H. 2. 5 . 2(*). R. 3. 4. 3. M. M. R. 5 ngủ hạng đặc biệt . F 1(*).Chốt an toàn H. M. R. M.Ấm đun nước siêu tốc H. 4(*). 5(*) ăn nhẹ .Mắt nhìn gắn trên cửa H. M. 3(*). 4(*). 5(*) . 4. 4(*). đồ ăn vặt. 2. 5 H. 5(*) .Thiết bị phát hiện khói báo cháy (smoke H.Chuông gọi cửa H. 3(*). F 1(*). R. 5(*) . 5 H. 5(*) .Ti vi R 1. 5 H. F 1. 4(*).Minibar có đặt các loại đồ uống. F 4. F 1. R. 2(*). R. 5(*) .

3(*). 4(*). 5(*) 50 . R. 2. 4(*). 4(*).Bồn cầu H.Hệ thống sen cây tắm đứng phun mưa H. M. F 1(*). 2(*). R. 2(*). F 1(*). F 1(*). M. 4. M.TCVN 4391:2015 Đánh giá. 5(*) . 2(*). R. F 1. R. F 1(*). 4(*). F 1(*). 5(*) . 5(*) . H. 5(*) .Vòi tắm hoa sen H. 3(*). 3(*).Giá để khăn các loại H. F 1. 2(*). 5(*) . R. 4. 3(*). M. R. M 4(*). R. 2(*). 5(*) . R. F 5(*) . R. 2(*). M. R. 3(*).Chậu rửa mặt H. 3(*). chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) . 5(*) .Móc treo quần áo H. 3(*). M. 2(*). 3(*).Thảm trải buồng ngủ hoặc sàn gỗ H 3. M. F 1(*). R. 3. F 4. 5(*) .Nước nóng H. F 1(*). 5(*) .Vòi nước H. 5(*) . 4(*). 4(*). 3(*). R. M. 2(*). R. 5 . 5 b) Phòng vệ sinh trong buồng ngủ . M.Ổ cắm điện an toàn H. M. 3(*). 3(*). 4(*). 5(*) -Gương soi H. M. M. 4(*). 2(*). 5 .Giấy vệ sinh H. M.Sàn lát bằng vật liệu chống trơn H. R.Tường bằng vật liệu không thấm nước 1(*). M. F 1(*). 4(*). 4(*). 2(*). 3(*). 5(*) . R. F 4. 2.Cửa tự động đóng H. 2(*). 4(*).Gương cầu (Buồng đặc biệt cao cấp) H. R.Vòi nước di động cạnh bồn cầu H. F 1(*). M. F 1.

F 3. 5(*) . R. 4(*). F 4. 5(*) + Sữa tắm H. 5(*) 51 . M. 2. F 3(*). F 1(*). M. 3(*). R.Thiết bị thông gió H. M. 4. R. F 3. R. 5(*) + Kem đánh răng H. 4(*). 2. M. 5 + Bàn chải đánh răng H.Thùng rác có nắp H. F 1.Đèn trên gương soi H. 4(*). 5(*) + Xà phòng H. M. 4(*). R. 5(*) + Khăn tắm H. R. 5(*) . M. M. 5 . M. 2(*). 5(*) . 3. F 4. 3(*). R. R. 2(*). R. F 1. 3(*). M. 2. 3(*). F 1(*). M. 4(*). F 1(*). F 3(*). 4.Khăn chùi chân H. 5 + Áo choàng sau tắm H. F 1. 5(*) + Mũ chụp tóc H. M. 5(*) + Tăm bông H. 2(*). 4(*). R. R. 3(*). M. F 1(*). R. 5(*) + Bông tẩy trang H. R. 4(*). 4(*). F 1(*). R. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) . M. 4(*). R. 5 + Khăn mặt H.Đèn trần H. 3(*). R. M. M. 2 + Dầu gội đầu và dầu xả H. F 1. R. 3. F 3(*). F 3(*).Muối tắm H. 4. M. 4(*). F 4. F 4(*). F 1(*). R. M. F 1(*). 2(*). 5 . 5 + Kem dưỡng da H. M. 4(*). M. 4(*). M. 2(*). 2(*). R. 5(*) . 5(*) + Khăn lau tay H. R. 5(*) + Dầu gội đầu H.Vật dụng cho một khách: + Cốc H. M. 2(*). R. 3. 3(*). 4(*). TCVN 4391:2015 Đánh giá.

hội nghị . 5(*) .100 % số buồng có phòng tắm đứng hoặc H. F 4(*) bồn tắm nằm có rèm che .TCVN 4391:2015 Đánh giá. màn chiếu H 3(*). R. F 3. R. 5(*) .Thảm trải phòng hội nghị H 4.2.Hệ thống thông gió tốt H 3(*).Dây phơi quần áo H. 5(*) .Bệ đặt chậu rửa mặt H. 5 . 5(*) .Máy chiếu. 5(*) . 5(*) . 4. R. 4. 5 . 5(*) . R. 4(*). 5 . 4(*). R. R. 5(*) . F 1(*).Trang thiết bị phục vụ hội thảo H 4(*).Sơ đồ. 5(*) . 5(*) . M. micro. M. hội thảo. R.Bàn ghế. 4. M.Thảm trải phòng họp H 3.3 Phòng họp.Trang thiết bị phục vụ hội nghị H 4(*).Điều hòa không khí H 3(*).Hệ thống camera trong phòng hội nghị H 4. F 3(*). M. F 5(*) bồn tắm nằm có rèm che. biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm H 3(*).Trang thiết bị phục vụ họp H 3(*). 4(*).Điện thoại nối với buồng ngủ H. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) . trong đó 30 % số buồng có cả 2 loại .Hệ thống chiếu sáng có tính thẩm mỹ và điều H 5(*) chỉnh được độ sáng 52 . 4(*). 4(*). 3(*). R.Thảm trải phòng hội thảo H 4. 5(*) . M. F 5 cấp .Hệ thống camera trong phòng họp H 3. M. 5(*) . đèn điện các loại H 3(*). 4(*). M. 5 .Hệ thống camera trong phòng hội thảo H 4. M.Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo H. ngăn mùi hôi 4(*).100 % số buồng có phòng tắm đứng hoặc H. F 3(*) tắm nằm có rèm che .Bồn tắm tạo sóng cho buồng đặc biệt cao H.80 % số buồng có phòng tắm đứng hoặc bồn H. 5(*) 2. 4(*). F 5 . 2(*).

M. M. 5(*) . đồ H. M. mỡ H. F 3(*).Bồn rửa cho sơ chế. 5(*) nhân viên . 4(*). R. M. 4(*). 4(*). bar. M. F 2(*). F 2(*). 5(*) . F 4(*).2. 5(*) . M.Các loại tủ lạnh bảo quản thực phẩm H.Thiết bị chắn lọc rác. dụng cụ chế biến bánh H. 5(*) .Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống H. làm bằng vật liệu không thấm nước 5(*) .Thông gió tốt H. 4(*). F 2(*).Thùng rác có nắp H. 5(*) . M. phục vụ ăn uống của H.4 Nhà hàng. R. M.Trang thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ H. 5(*) .Bàn ghế H. M. 4(*). R. 5(*) . R.Trang thiết bị. F 3. F 2(*).Hệ thống hút mùi hoạt động tốt H. F 2(*). R. R. R. 5(*) . 3(*). M. 4(*). 3(*). F 4(*). chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) 2. F 3. 4(*). dụng cụ chế biến đồ nguội H. uống 5(*) . M. M. bếp . R. 3(*). 3(*). 4(*). 4(*). 4(*). F 2(*). R.Bồn rửa dụng cụ ăn uống H. 4(*). 3(*). 3(*). 5(*) . F 3(*). R. R. R. M. F 3(*). 4(*).Trang thiết bị.Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh H. 4(*). R. dụng cụ chế biến món ăn. F 2(*). R. chế biến riêng H.Trang thiết bị. 3(*). 5(*) . 4(*). 53 . 5(*) . M. M. 3(*). 4(*).Hệ thống thoát nước chìm H.Mặt bàn soạn chia. chế biến món ăn H. M. F 4(*). TCVN 4391:2015 Đánh giá. 5(*) . F 2(*). F 2(*). M. R. F 4. F 2(*). R.Trang thiết bị phục vụ tiệc cao cấp H. R. 5(*) . 5(*) . R.Trang thiết bị phục vụ ăn tự chọn H. M. 5(*) . 3(*). R.Trang thiết bị chế biến. 3(*). M. sơ chế.

F 2(*). 4. F 1(*). M. R. 5 .2. 3. R. F 1(*). M. 3(*). 2(*). 4.Đảm bảo thông thoáng H. 4(*). 5(*) . cầu thang . 3(*).Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt H.4 Thông gió.Thảm trải hành lang khu vực buồng ngủ H 4. 4(*).Thảm trải nhà hàng H 5 2. M.3 Hành lang. 4(*). 5 . R. cầu là H. M. 3(*). 5 .Hệ thống thông gió hoạt động tốt H. điều hoà không khí ở các khu vực . M. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) 5(*) . 2. 2(*). R. 4. F 1(*). F 1.Điều hòa không khí cho nhà hàng H. 5(*) . R. 5(*) . số phòng…) 4(*).Thông gió tự nhiên H. R. F 4. 5 . R. F 2(*). 5(*) . M. F 1. R. M. M. 5 2.Bàn là. 2. 5 2. 5 thảo .5 Giặt là .Hệ thống thiết bị giặt là hiện đại H. 3. biển chỉ dẫn thoát hiểm H. M. R. 5(*) . 54 . năng (phòng vệ sinh. 2(*). R. số tầng. F 3.TCVN 4391:2015 Đánh giá. 2(*). hội H 4. F 1(*). 3(*). M. F 3. 4. biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm H.Máy giặt H.Cửa thoát hiểm chống cháy H. F 1.Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức H. R. 2. 3(*).Đèn báo thoát hiểm ở hành lang H. 4(*).Máy sấy H.Thảm trải hành lang khu vực hội nghị. văn phòng. 3(*). 3(*). 5(*) . 2(*). M.Sơ đồ. M.Sơ đồ. 5 . 3. 4. F 1(*). R. M. 4.Thảm trải cầu thang khu vực dịch vụ H 4. R. 5(*) . 4(*). M. F 3. 5 . R.

F 1(*). M 4. M 5 tật 2.Từ ba tầng trở lên có thang máy dành cho H. 5(*) 55 . trường 4(*). 5(*) 3 Dịch vụ và mức độ phục vụ 3. 4(*). R. F 1(*). 5(*) khách (kể cả tầng trệt) . R. M. 3(*).Hệ thống phương tiện thông tin. 5(*) . R. R.Thang máy cho hàng hóa H. 4. F 5 tiếp từ vòi nước 2. 2(*). liên lạc đầy H. 5(*) . cháy. 2(*).Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu H. M.1 Chất lượng phục vụ . hoạt động tốt 4(*).Thang máy cho nhân viên H. M. F 1. 5(*) . M. liên lạc . 3(*). 2(*). R. M 3.Có hệ thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi H. 3(*).Có hệ thống điện dự phòng/ máy phát điện H. F 3. 3.8 Hệ thống điện . R. 5 2. 5(*) . 2(*). R. 2(*). F 1. F 1(*). 4(*). F 1(*). 2(*). M.Cung cấp đủ nước sạch và nước cho chữa H. R. TCVN 4391:2015 Đánh giá. đủ. 3(*).Có quy trình phục vụ khách của khách sạn H. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) 4(*). 4(*). M. 3(*). M.Từ bốn tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng H. 5(*) . từng khu vực 4(*). R.Thang máy có tiện nghi phục vụ người khuyết H. R.6 Thang máy . M. có hệ thống dự trữ nước 4(*). 5 . 5(*) 2.Cung cấp điện 24/24 h H. R. 2. M.5 Hệ thống nước . M 2 trệt) .7 Hệ thống phương tiện thông tin.Điều hòa không khí ở các khu vực dịch vụ H. R. R. R.Nước được lọc và đảm bảo uống được trực H. 3(*). 4(*). M 4. 5(*) . F 1(*).

đệm và vỏ gối một ngày H. F 4(*). R. M. R. R. 4(*). 4(*). F 3. nhiệt tình.2 Phục vụ buồng . R.Phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong H. 2(*). R. 4(*). R.Nhanh nhẹn. F 4(*). R. 5(*) .Đặt trà. M. F 3(*). 3(*). 5(*) . đường.Phục vụ đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ H. 5(*) .Đặt một loại tạp chí hoặc cung cấp hệ thống H. 5(*) . R. M.Thay ga bọc chăn. M.Tay nghề kỹ thuật cao H. 2(*). M. trong phòng ngủ và phòng vệ sinh) 5(*) . F 1(*). R. F 5(*) đọc báo trực tuyến 56 .Nhân viên trực buồng 24/24 h H. đệm và vỏ gối ba ngày H. F 1(*). 5(*) . 3(*). 3(*). chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) . R. R. F 3(*). 5(*) . F 1(*). F 5(*) . M. R. R. hoặc theo ý kiến khách và sau khi khách trả phòng 4(*). 5(*) . 2(*) một lần hoặc theo ý kiến khách và sau khi khách trả phòng . chu đáo H. 4(*). R. 5(*) . F 3(*).Hướng dẫn khách bảo vệ môi trường (đặt H. 2 . M. F 1(*). R. M.Thay khăn mặt. F 3(*). M. M. 4(*). R. khăn tắm một ngày một lần H.Đảm bảo tính chuyên nghiệp trong phục vụ H. 5(*) . 5(*) một lần hoặc theo ý kiến khách và sau khi khách trả phòng . M.Vệ sinh buồng ngủ một ngày một lần H. F 1. M. 4(*). F 5(*) khách cao cấp (butler) 3.Chất lượng phục vụ hoàn hảo H. R.TCVN 4391:2015 Đánh giá. R. M. 3(*).Chỉnh trang phòng buổi tối H. cà phê. 5(*) . F 1.Nhân viên trực buồng 12/24 h H. 4(*). 4(*). R.Thái độ thân thiện H. M. 2(*). 4(*). 5(*) phục vụ khách .Thay ga bọc chăn. 5(*) chế biến của khách sạn khi có khách . F 4(*). M. M.Đảm bảo tính chuyên nghiệp trong phục vụ H. F 1(*). M. 3(*). F 4(*).Đặt hoa quả tươi hoặc bánh hoặc sản phẩm H. M. 2. 2(*). M. sữa túi nhỏ miễn phí H.

M.Phục vụ ăn uống 24/24 h H. cao cấp 57 .Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 24 h R 3(*) H.Phục vụ ăn sáng tự chọn H.Phục vụ ăn sáng H. H 5(*) R 5 + Dịch vụ lễ tân riêng (nhận và trả buồng H 5(*) nhanh). F 4(*). 4(*). R. R. R. H 5(*) + Cung cấp thông tin. M.Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ H. F 4(*) . R. F 2. R. R. R 5 + Phòng họp. 5(*) lượng cao . F 2(*). F 3. 3(*). chế biến 5(*) . M. ăn tối H. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) . món ăn và đồ uống H. F 3(*). 5(*) . H 5(*) R 5 + Dịch vụ văn phòng. 4(*). F 2(*). M. F 5(*) . F 3(*).Phục vụ món ăn.3 Phục vụ ăn uống . M. 4(*).Phục vụ ăn trưa. 5(*) . 4(*). 4(*). TCVN 4391:2015 Đánh giá. dễ H. F 5(*) đặc biệt. tạp chí miễn phí. M. H 5(*) R 5 3. M.Phục vụ các món ăn. M. 5(*) lượng tốt .Phục vụ các loại rượu. F 3(*). 5(*) . F 3(*) . R. đồ uống phong phú với chất H. 4(*). gồm: + Phòng ăn. đồ uống phong phú với chất H. M.Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 22 h H.Phục vụ món ăn. 5(*) . đồ uống đơn giản. R. M.Tầng hoặc khu vực phục vụ đặc biệt. M. R. M. 3(*).Phục vụ tiệc H. 3(*). R. báo. 5(*) . 4(*).

R. R. 3(*). M.Tủ thuốc và một số loại thuốc sơ cứu còn H. 5(*) .4 Dịch vụ khác . M. 2(*).Nhạc nền khu vực công cộng H.Dịch vụ văn phòng H. M. 4(*). 5(*) 58 . 3(*).Phòng đọc sách (thư viện) H. 5(*) . F 3. M. hạn sử dụng 4(*). 2(*). R. 5(*) . M. F 1(*). 2(*). M.Dịch vụ y tế có nhân viên y tế trực H.Dịch vụ bán hàng (cửa hàng mua sắm. F 1(*). 5 . M.Lễ tân trực 24/24 h H. 5(*) . 4(*).TCVN 4391:2015 Đánh giá. R.Chuyển hành lý cho khách H. M. 5(*) . 4(*).Điện thoại H. 2(*). 5 . F 4. 4(*). R. 3(*). 2(*).Thu đổi ngoại tệ H. F 1(*). R. F 4(*). 5(*) . R. tạp hoá) H. M. F 1(*). M.Dịch vụ y tế H.Giữ tiền và đồ vật của khách tại quầy lễ tân H. F 1(*). M. R. R. F 1. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) 3.Giữ hành lý cho khách H. F 3(*). M.Dịch vụ bán hàng (quầy lưu niệm. 2(*). 3(*). R. R. F 1(*). R. M. F 1(*). 2(*). 4. 3(*). 3(*). 2(*).Đánh thức khách H. 4(*). 5(*) . F 1(*). M. 2(*).Bảo vệ trực 24/24 h H. M. thức khác 4(*). R. R. F 1(*). 5(*) . F 1(*). F 3 . 3(*). R. 2. F 4. M. F 4. 2(*). M. 5(*) . 4(*). 5(*) . 5(*) . R. 4(*). 4 . 5(*) .Trực cứu hộ (áp dụng đối với khách sạn có H. M. 4(*).Thanh toán bằng tiền mặt hoặc các phương H. 3(*). R. bãi tắm riêng hoặc thể thao dưới nước) 4(*). 3(*). R. 3(*). 3. 5(*) niệm) . lưu H.

R. 5(*) . F 4. M. có khăn tắm.Chăm sóc sắc đẹp H. R. R 5(*) nhân viên phục vụ và trực cứu hộ. M. 5(*) H. M. F 5(*) 4 Người quản lý và nhân viên phục vụ 4.Bể bơi cho trẻ em (có biển chỉ dẫn độ sâu.Giặt là H. F 4 . 5(*) . 4. R. F 4(*). M.Dịch vụ dịch thuật H 4.Bar đêm R 4(*). R. 5 .Xông hơi H. có H. 5(*) . có nhân viên phục vụ và trực cứu hộ. F 3. M. R 4(*). mua vé phương tiện vận H. ghế nằm) . R.Phòng tập thể thao H.Phục vụ họp.Trông giữ trẻ H. 5 chuyển.Mat-xa H. ngoại ngữ 59 . 3 dẫn độ sâu. hội nghị H 4(*). 5(*) . biển chỉ R 1. F 3.Dịch vụ đặt chỗ. F 5(*) . hội thảo.Phục vụ họp H 3(*) . R.Giặt khô. 4(*). M. M. F 5 . 3(*). F 4. R. tham quan . 4(*).Dịch vụ giải trí H. R. ghế nằm) H. 5(*) . 2. M. 5(*) R 4(*) H. 5(*) . M. M. 5(*) . 2. F 4(*). R. TCVN 4391:2015 Đánh giá. 5(*) . là hơi H. M. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) .Bể bơi cho người lớn (có nội quy. M.Thể thao ngoài trời (Tennis hoặc golf hoặc R 5(*) thể thao ngoài trời khác) .Giặt là lấy ngay H. F 3. R. có khăn tắm. R. F 4(*).Dịch vụ phục vụ người khuyết tật H. M. F 1. 5(*) .1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

4(*) . M.Sử dụng được tin học văn phòng H. M. R. buồng. 4(*) . F 3(*). M.02 năm kinh nghiệm trong nghề H.03 năm kinh nghiệm trong nghề H. M. M. bar. R. 5(*) tốt nghiệp đại học ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch . M. M.Tốt nghiệp sơ cấp nghề (lễ tân. M. buồng. R.Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H. 5(*) bàn. F 5(*) . R.Tốt nghiệp cao đẳng nghề (lễ tân. 5(*) bậc 4 KNLNNVN b) Trưởng các bộ phận: . H. buồng. 2(*) hoặc có chứng chỉ nghề du lịch quốc gia hoặc qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch .Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành du lịch. R. M. F 2(*) trở lên hoặc có chứng chỉ nghề du lịch quốc gia. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) a) Người quản lý: . R.02 năm kinh nghiệm trong nghề H. M.Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành du lịch H. M. 4(*) bậc 3 KNLNNVN . M. H.01 năm kinh nghiệm trong nghề H. F 4(*).03 năm kinh nghiệm trong nghề H. M. F 3(*). F 4(*). nếu H. M. R. M. F 3(*). F 5(*) bậc 4 KNLNNVN 60 . F 2 . F 3(*) bậc 3 KNLNNVN .Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H. F 2 . R. 4(*). F 3(*) nếu tốt nghiệp cao đẳng ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch . R.Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H. bếp) hoặc chứng chỉ nghề quốc gia . bar.Tốt nghiệp đại học chuyên ngành du lịch. bàn) H.01 năm kinh nghiệm trong nghề H. R.Tốt nghiệp trung cấp nghề (lễ tân. R. R. R. M. F 3(*) bàn. M. R. H. F 5(*) . R.Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H. M. R. F 3(*). 5(*) Trưởng nhà hàng .Sử dụng tốt tin học văn phòng H. F 4(*). R. R. bếp) hoặc chứng chỉ nghề quốc gia . F 1(*).TCVN 4391:2015 Đánh giá. F 2(*) . trường hợp có chứng chỉ sơ cấp nghề khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ .

R.Nhân viên trực tiếp phục vụ khách biết H. M. F 4(*).Có nhân viên trực tiếp phục vụ khách biết 01 H.Nhân viên trực tiếp phục vụ khách biết H. R. F 4(*) 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương bậc 2 KNLNNVN . M. M.Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H. 5(*) bậc 4 KNLNNVN c) Nhân viên phục vụ .20 % có chứng chỉ nghề và 80 % qua lớp tập H. R.Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H.Nhân viên trực tiếp phục vụ khách sử dụng H.50 % có chứng chỉ nghề và 50 % qua lớp tập H. M.Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H. M. R. R. M. R. F 4(*) 01 ngoại ngữ thông dụng khác tương đương bậc 2 KNLNNVN . F 5(*) 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương bậc 3 KNLNNVN . F 4(*).70 % có chứng chỉ nghề và 30 % qua lớp tập H. F 1 bậc 1 KNLNNVN . M. 5(*) huấn nghiệp vụ .Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H.Qua lớp tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp H. R. TCVN 4391:2015 Đánh giá. R. M. M. R.Có nhân viên trực tiếp phục vụ khách biết H. M. F 5(*) ngoại ngữ thông dụng khác tương đương bậc 3 KNLNNVN . 5(*) được tin học văn phòng (trừ nhân viên buồng và bàn bar) Nhân viên nhà hàng . R. M. M.Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H. R. M. R. R.Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H. R. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) Trưởng lễ tân . F 2(*) 61 . chứng chỉ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp) . F 1(*) có văn bằng. F 2(*) huấn nghiệp vụ . M. M. F 2(*) bậc 2 KNLNNVN . F 3(*) bậc 3 KNLNNVN . R. F 3(*) bậc 2 KNLNNVN Nhân viên lễ tân . F 4(*). F 3(*) huấn nghiệp vụ .

F 2. trường 4(*). M.Có sức khoẻ phù hợp với yêu cầu công H. R. R. R. thuận tiện H. R. M. R.Mặc trang phục đúng quy định của khách sạn H. 5(*) 4. M. M. 3(*). 2(*).Thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi H. 3(*).Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H. R. M. F 4(*). F 1(*). M. M. M. R. F 1(*). F 3(*). R.Kiểu dáng đẹp.Trang phục làm việc được khách sạn giặt là H. 4(*) bậc 3 KNLNNVN .Chất liệu tốt. M. 2(*) . 5(*) tế có thẩm quyền) 4. vô cơ tại nguồn H. M. F 3(*).Có phong cách riêng của khách sạn H. M. 5(*) . M. F 5(*) bậc 4 KNLNNVN . việc. 4(*). 4(*). vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh. hoặc có kho chứa rác đảm bảo vệ sinh 5(*) . 3(*). M. F 5(*) 5 Bảo vệ môi trường. 4(*). chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) bậc 2 KNLNNVN .3 Trang phục . 3.Phân loại rác thải hữu cơ.Có phù hiệu tên trên áo H.Sử dụng tốt tin học văn phòng H. 5(*) . F 1(*). 2(*). 5 . 5(*) . 3(*). R. F 2(*). F 1(*). R. phù hợp với môi trường H. R. 5(*) 62 . 2(*). 5(*) trí công việc .2 Sức khỏe .Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương H.Màu sắc hài hòa. F 3(*). R.Khu vực bếp vận chuyển rác thường xuyên H. 4(*). 5(*) . F 3(*). R. an toàn. phù hợp với chức danh và vị H. M.1 Bảo vệ môi trường . 5(*) . phòng chống cháy nổ 5. 3(*).Có biện pháp giảm thiểu tiếng ồn H. 4(*). F 4(*). được kiểm tra định kỳ theo quy định của pháp luật (có giấy chứng nhận của cơ quan y 4(*). R. 2(*). 4(*). F 2(*). M. 4. 4(*). M.Sử dụng được tin học văn phòng H. R.TCVN 4391:2015 Đánh giá. R. 5(*) . F 1(*). 3(*).

R. 2(*). M.. 5 . M. 3(*).Thực hiện tốt các quy định về an ninh. F 1. F 1(*). 3(*).Sử dụng các vật liệu. F 1(*). R. 2(*). sảnh lễ tân. 4. 5(*) . 2. thực phẩm 5(*) 5.Hệ thống camera khu vực công cộng (hành H. 3. R. toàn. R. M. R. M. bảo vệ H. R. 4.2 Vệ sinh an toàn thực phẩm . 3.Sử dụng ánh sáng tự nhiên các khu vực H. M. 3. 5(*) môi trường . 5 lang buồng ngủ. 5(*) . 4(*). 5 5.Nhà vệ sinh các khu vực đảm bảo thoát nước H. 2. R. bảo vệ H. F 3. R.Được cấp chứng chỉ hoặc nhãn hiệu hoặc H. trang thiết bị H. 4. nhà hàng. R. chấm điểm Chấm Yêu cầu đối Đánh dấu Yêu cầu đối với điểm 1 đối Tiêu chí với loại (X) đối với hạng sao với tiêu khách sạn tiêu chí có chí không dấu (*) có dấu (*) . TCVN 4391:2015 Đánh giá. an toàn. 2. phát triển bền vững .Bố trí cán bộ chuyên trách về quản lý. R. 4. 3(*). 5 thân thiện với môi trường . 3(*). F 5 môi trường .3 An ninh. 4. 2(*). an H. M. ngoài khách sạn 4(*). M.) CHÚ THÍCH: H khách sạn R khách sạn nghỉ dưỡng M khách sạn bên đường F khách sạn nổi (*) tiêu chí phải đạt KNLNNVN Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam 63 . F 1. M. tốt và không có mùi hôi 4(*). F 1(*). 5(*) . M.Bố trí cán bộ kiêm nhiệm về quản lý. 4(*).Vệ sinh sạch sẽ tất cả các khu vực trong và H.Có biện pháp tiết kiệm điện hiệu quả H. M. 5 danh hiệu về bảo vệ môi trường. sản phẩm. R.Thực hiện tốt các quy định về vệ sinh an toàn H. phòng chống cháy nổ 4(*). F 1. F 2(*). F 3(*). phòng chống cháy nổ .. M. F 3.

[3] QCVN 10:2014/BXD. [5] Tiêu chuẩn xếp hạng của tập đoàn Accor. [2] TCVN 9506:2012. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng. [4] Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngà y 24/1/2014 của Bộ Giáo dục và Đà o tạo Ban hà nh Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. Cơ sở lưu trú du lịch và các dịch vụ liên quan – Thuật ngữ và định nghĩa. Nhà và công trình công cộng – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế. 64 .TCVN 4391:2015 Thư mục tài liệu tham khảo [1] TCVN 4319:2012. [6] Tiêu chuẩn Q Mart của New Zealand.