You are on page 1of 7

Bài 1: Tiếp tuyến hàm ña thức - Khóa LT ðảm bảo - Thầy Phan Huy Khải

HDG CÁC BTVN PHẦN TIẾP TUYẾN HÀM ðA THỨC

Bài 1. Cho ñồ thị ( Cm ) : y = x3 + mx 2 − m − 1 . Viết phương trình tiếp tuyến của ( Cm ) tại các ñiểm cố

ñịnh mà ( Cm ) ñi qua

Lời giải: Gọi M ( x0 ; y0 ) là ñiểm cố ñịnh mà ( Cm ) ñi qua

⇒ y0 = x03 + mx02 − m − 1, ∀m
⇒ m( x02 − 1) + x03 − y0 − 1 = 0, ∀m
 x02 − 1 = 0  x0 = 1  x0 = −1
⇒ ⇒ ∨
 x03 − y0 − 1 = 0  y0 = 0  y0 = −2

Do ñó có 2 ñiểm cố ñịnh mà ( Cm ) ñi qua là M1 (1; 0 ) và M 2 ( −1; −2 )

Ta có: y′ = 3 x 2 + 2mx

- Phuơng trình tiếp tuyến tại M1 là: y = y′(1)( x − 1) = (2m + 3) x − ( 2m + 3)

- Phuơng trình tiếp tuyến tại M2 là: y = y′(−1)( x + 1) − 2 = (−2m + 3) x − ( 2m − 1)

Bài 2. Tìm ñiểm M ∈ ( C ) : y = 2 x3 + 3 x 2 − 12 x − 1 sao cho tiếp tuyến của (C) tại ñiểm M ñi qua gốc tọa

ñộ.

Lời giải: Gọi M ( x0 ; y0 ) là ñiểm cần tìm ⇒ y0 = 2 x03 + 3 x02 − 12 x0 − 1 (1)

PTTT của (C) tại M là:

( ) ( )
(d ) : y = y′( x0 )( x − x0 ) + y0 = 6 x0 2 + 6 x0 − 12 x + y0 − 6 x0 2 + 6 x0 − 12 x0

(
Vì (d) ñi qua gốc tọa ñộ nên y0 = 6 x0 2 + 6 x0 − 12 x0 ) (2)

(
Từ (1) và (2) ⇒ 2 x03 + 3 x0 2 − 12 x0 − 1 = 6 x02 + 6 x0 − 12 x0 )
⇒ 4 x03 + 3x02 + 1 = 0
⇒ ( x0 + 1)(4 x02 − x0 + 1) = 0
⇒ x0 = −1 ⇒ y0 = 12

Vậy M (−1;1; 2)

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

 − 4  = − 8  9 Vậy có 2 tiếp tuyến cần tìm là: y = −1 và y = − x-1 hay 9x+8y+8=0 8 Bài 5. Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị ( C ) : y = x3 − 3 x 2 + 2 biết tiếp tuyến ñó vuông góc với ñường thẳng: 5 y − 3 x + 4 = 0 Lời giải: Tiếp tuyến vuông góc với ñường thẳng: 5 y − 3 x + 4 = 0 có phương trình dạng: 5 (d):y = − x +a 3  3 2 5  x − 3 x + 2 = − 3 x + a ðiều kiện ñể (d) và (C) tiếp xúc nhau là: hệ  có nghiệm 3x 2 − 6 x = − 5  3  5 29  x= →a= 5 3 27 Từ 3x 2 − 6 x = − ⇒ 9 x 2 − 18 x + 5 = 0 ⇒  3 x = 1 → a = 61  3 27 5 29 5 61 Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn bài toán: (d1 ) : y = − x + và (d 2 ) : y = − x + 3 27 3 27 Bài 4.  − 4  + 6.Thầy Phan Huy Khải Bài 3. Viết phương trình tiếp tuyến ñi qua A ( −1. d tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm: Hocmai. −1) ñến y = 2 x3 + 3 x 2 − 1 Lời giải: Phương trình ñường thẳng ñi qua A có dạng d: y=kx – 1.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 4 . d tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm: 2 x3 + 3 x 2 − 1 = kx − 1  2 k = 6 x + 6 x ( ) ⇔ 2 x3 + 3 x 2 − 1 = 6 x 2 + 6 x x − 1 x = 0 ⇔ 2 x + 3 x − 1 = 6 x + 6 x − 1 ⇔ 4 x + 3 x = 0 ⇔ x (4 x + 3) = 0 ⇔  3 2 3 2 3 2 2 x = − 3  4 k = 0  ⇒  3 2  3 9  k = 6.Bài 1: Tiếp tuyến hàm ña thức .Khóa LT ðảm bảo . 2 ) ñến y = x3 − 3 x 2 + 2 Lời giải: Phương trình ñường thẳng ñi qua A có dạng d: y=k(x+1) + 2. Viết phương trình tiếp tuyến ñi qua A ( 0.

Khóa LT ðảm bảo . Tiếp tuyến song song với ñt: y = 6 x − 4 có dạng ( d ) : y = 6 x + b với b ≠ −4 2 x − 3 x − 12 x − 5 = 6 x + b 3 2 ðK ñể ( d ) và ( C ) tiếp xúc là hệ sau có nghiệm:  6 x 2 − 6 x − 12 = 6  −1 + 13 x = Từ 6 x 2 − 6 x − 12 = 6 ⇔ x 2 − x − 3 = 0 ⇔  2  −1 − 13 x =  2 x 1 Vì: b = 2 x3 − 3 x 2 − 18 x − 5 = 3 ( ) ( ) 6 x 2 − 6 x − 12 − 6 x 2 − 6 x − 12 − 15 x − 7 = −13 x − 8 6 −1 + 13 −1 + 13 3 + 13 13 3 + 13 13 . Tiếp tuyến ñó song song với ñường thẳng y = 6 x − 4 1 b. Cho ( C ) : y = 2 x3 − 3 x 2 − 12 x − 5 . Viết phương trình tiếp tuyến biết a. Vớ i x= ⇒ b = −13. Tiếp tuyến tạo với ñường thẳng y = − x + 5 góc 45 2 Lời giải: a.Bài 1: Tiếp tuyến hàm ña thức . −8 = − ⇒ y = 6x − 2 2 2 2  −1 + 13 x = 6 x 2 − 6 x − 12 = 6 ⇔ x 2 − x − 3 = 0 ⇔  2  −1 − 13 x =  2 Hocmai. Tiếp tuyến ñó vuông góc với ñường thẳng y = x+2 3 1 c.Thầy Phan Huy Khải  x3 − 3 x 2 + 2 = k ( x + 1) + 2  2 k = 3 x − 6 x ( ) ⇔ x3 − 3 x 2 + 2 = 3 x 2 − 6 x ( x + 1) + 2 x = 0 ⇔ x − 3x + 2 = 3x − 3x − 6 x + 2 ⇔ 2 x − 6 x = 0 ⇔  3 2 3 2 3 x = ± 3  3  k = 0 y = 2  ⇒  k = 1 − 2 3 ⇒  y = 1 − 2 3 ( x + 1) + 2 ( )    k = 1 + 2 3  y = 1 + 2 3 ( x + 1) + 2 ( )  ( Vậy có 3 tiếp tuyến cần tìm là: y = 2 và y = 1 ± 2 3 ( x + 1) + 2 ) Bài 6.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 4 .

PTTT tại x1 = 2 là: y = −3 x − 16.PTTT tại x1 = 2 là: y = −3 x − 16. 2 − 5 ⇒ y = −3 x − 13 − 8 7 ( ) c. 2 − 5 ⇒ y = −3 x − 13 + 8 7 ( ) 1− 7 1− 7 .Vớ i x = ⇒ b = −13. 3 Phương trình hoành ñộ tiếp ñiểm là:  1+ 7  x1 = y′ = 6 x 2 − 6 x − 12 = −3 ⇔ 2 x 2 − 2 x − 3 = 0 ⇔  2  1− 7  x2 =  2 x 1 b = 2 x3 − 3 x 2 − 18 x − 5 = 3 ( ) ( ) 6 x 2 − 6 x − 12 − 6 x 2 − 6 x − 12 − 15 x − 7 = −16 x − 5 6 1+ 7 1+ 7 .Với k = 1/3 ta có pt hoành ñộ tiếp ñiểm: Hocmai. 2 − 5 ⇒ y = −3 x − 13 + 8 7 ( ) 1− 7 1− 7 .Khóa LT ðảm bảo .Bài 1: Tiếp tuyến hàm ña thức . Tiếp tuyến vuông góc với ñường thẳng y = x + 2 sẽ có hệ số góc k = −3 .Với k = −3 ta có pt hoành ñộ tiếp ñiểm:  1+ 7  x1 = 2 y′ = 6 x 2 − 6 x − 12 = −3 ⇔ 6 x 2 − 6 x − 9 = 0 ⇔   1− 7  x2 =  2 1+ 7 1+ 7 .Thầy Phan Huy Khải −1 − 13 −1 − 13 3 − 13 13 3 − 13 13 . 2 − 5 ⇒ y = −3 x − 13 − 8 7 ( ) .vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 4 . −8 = − ⇒ y = 6x − 2 2 2 2 3 + 13 13 3 − 13 13 Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn bài toán là: ( d1 ) : y = 6 x − và ( d 2 ) : y = 6 x − 2 2 1 b. Theo giả thiết ta có: 1  k = −3 k+ 2k + 1  tan 45 = 2 = ⇔ 2k + 1 = k − 2 ⇔  1 k − 2 k = 1 1− k  3 2 .PTTT tại x1 = 2 là: y = −3 x − 16. Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến cần tìm.PTTT tại x1 = 2 là: y = −3 x − 16.

m < −3  ∆ = ( 3 − 3m ) + 48 m > 0 9m + 30m + 9 > 0 3    ⇔  g (0) = −6m ≠ 0 ⇔ m ≠ 0 ⇔ m ≠ 0  2 9 x x x + 2 x + 2 ) = −1 9 x1 x2 [ x1x2 + 2( x1 + x2 ) + 4] = −1 ( )( )  3 x1 + 6 x1 3 x2 + 6 x2 = −1  1 2 ( 1 )( 2 2   Hocmai.Bài 1: Tiếp tuyến hàm ña thức .Thầy Phan Huy Khải  3 + 315 1  x1 = 6 y′ = 6 x 2 − 6 x − 12 = ⇔ 6 x 2 − 6 x − 9 = 0 ⇔  3  3 − 315  x2 =  6 x 1 127 b = 2 x3 − 3 x 2 − 18 x − 5 = 3 ( ) ( ) 6 x 2 − 6 x − 12 − 6 x 2 − 6 x − 12 − 15 x − 7 = −134 x − 6 18 3 + 315 1  1333 + 402 201  PTTT tại x1 = là y = x −   6 3  18  3 − 315 1  1333 − 402 201  PTTT tại x1 = là y = x −   6 3  18  Vậy có 4 tiếp tuyến thỏa mãn bài toán Bài 7. x2 khác 0 sao cho k1k2 = −1 (k xác ñịnh theo x trong (2))   1 2  2  m > − . Tìm các ñiểm trên trục hoành mà từ ñó kẻ ñược 3 tiếp tuyến ñến ñồ thị hàm số ( C ) : y = x3 + 3 x 2 trong ñó có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau Lời giải: Lấy M ( m.Khóa LT ðảm bảo . ðường thẳng ñi qua M với hệ số góc k có phương trình  x3 + 3 x 2 = kx − km(1) y = k ( x − m) = kx − km tiếp xúc với ( C ) ⇔ hệ  có nghiệm. 3 x 2 + 6 x = k (2) ( ) Thế (2) vào (1) ta có: x3 + 3 x 2 = 3 x 2 + 6 x ( x − m ) ( ) ⇔ x 2 x 2 + ( 3 − 3m ) x − 6m = 0 x = 0 ⇔ 2  2 x + ( 3 − 3m ) x − 6m = 0 ðể từ M kẻ ñược 3 tiếp tuyến ñến (C ) trong ñó có 2 tiếp tuyến vuông góc thì phương trình g ( x) = 2 x 2 + ( 3 − 3m ) x − 6m = 0 phải có 2 nghiệm phân biệt x1.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 4 . 0 ) bất kì thuộc trục hoành Ox.

IB = 2d ( M .Khóa LT ðảm bảo .Bài 1: Tiếp tuyến hàm ña thức .3 +  ∈ ( C ) . B.Thầy Phan Huy Khải  1  1 m > − 3 ∨ m < −3  m > − 3 ∨ m < −3   1 ⇔ m ≠ 0 ⇔ m ≠ 0 ⇔m= 9 −3m −3m + 3m − 3 + 4 = −1 −27 m = −1 27  ( )( )     1  sVậy ñiểm thỏa mãn là: M  .vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 4 . CMR: a. Gọi A ( x1.0   27  3x + 1 Bài 8. M là trung ñiểm của AB b. y2 ) . Tiếp tuyến tại x−3 M cắt 2 tiệm cận tại A. mà có M là trung ñiểm của AB nên ta có: 1 10 S∆IAB = IA. Cho ñồ thị ( C ) : y = và ñiểm M bất kì thuộc ( C ) . Do tam giác IAB vuông tại I. ðồ thị ( C ) có TCN: ( d1 ) : y = 3 và TCð: ( d 2 ) : x = 3 ⇒ tọa ñộ ñiểm I ( 3. m ≠ 0 . Ta có: 2 6 + 2 m m x1 + x2 = = 2m + 6 = 2 xM 1 m2 10  20 30  20 y1 + y2 = − 2 ( x1 + x2 ) + 2  3 + + 2  = 6+ = 2 yM m  m m  m Vậy m là trung ñiểm của AB (ñpcm) b. ( d 2 ) ) = 2 m = 20 2 m Hocmai.3)  10  Lấy ñiểm bất kì M  3 + m. ( d1 ) ) ( M . Tiếp tuyên tại M có dạng:  m 10 10  20 30  ( d ) : y = y′ ( 3 + m ) ( x − ( 3 + m ) ) + 3 + ⇔ y=− x + 3+ + m m 2  m m 2  Phương trình hoành ñộ giao ñiểm của ( C ) và ( d ) là: 10  20 30  3 x + 1 1 2 1 3   6 9  − x + 3+ +  = ⇔− x + 2 +  x − 1 + + =0 m2  m m2  x − 3 m2  m m2   m m2  Dễ thấy pt trên có 2 nghiệm phân biệt x1 < x2 . Diện tích tam giác IAB không ñổi Lời giải: a. y1 ) và B ( x2 . Gọi I là giao của 2 tiệm cận.

Nguồn: Hocmai.vn Hocmai.Khóa LT ðảm bảo . ………………….Thầy Phan Huy Khải Vậy diện tích ∆IAB không ñổi.Bài 1: Tiếp tuyến hàm ña thức .Hết……………….vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 4 .