You are on page 1of 7

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, Lần I năm 2013

HÀ TĨNH MÔN : Vật lý
TỔ VẬT LÝ Thời gian làm bài : 90 phút.

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Mã đề thi
Số báo danh:............................................................................... THI THU 1
Ghi chú: Đề thi có 60 câu trắc nghiệm trình bày trên 7 trang

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, P là hình chiếu của M trên một đường
kính. Gọi vM và aM là tốc độ dài và độ lớn gia tốc của M; v P và aP là tốc độ và độ lớn gia tốc của P.
Chọn kết luận đúng?
A. Khi P đến vị trí biên: aP = aM; khi P đến tâm đường tròn: vP = vM.
B. Khi P đến vị trí biên: aP = aM và vP = vM.
C. Khi P đến tâm đường tròn: aP = aM và vP = vM.
D. Khi P đến tâm đường tròn: aP = aM; khi P đến vị trí biên: vP = vM.
Câu 2: Trong khoảng thời gian từ t = τ đến t = 2τ, vận tốc của một vật dao động điều hòa tăng từ 0,6v M
đến vM rồi giảm về 0,8vM. Ở thời điểm t = 0, li độ của vật là:
1,2.v M 1,2.v M 1,6.v M 1,6.v M
A. x o   . B. x o   . C. x o   . D. x o   .
   
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Trong những khoảng thời gian bằng ∆t,
quảng đường lớn nhất vật có thể đi được là S M và quảng đường nhỏ nhất vật phải đi qua là s m. Chọn hệ
thức đúng.
A. 0 ≤ SM – sm < 0,83A. B. 0,71A < SM – sm < 0,83A.
C. 0 ≤ SM – sm ≤ 0,50A. D. 0,50A ≤ SM – sm < 0,71A.
Câu 4: Một con lắc gồm vật nặng có khối lượng m = 10g và lò xo có độ cứng k = 39,5 ≈ 4π 2 (N/m)
đang dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang. Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được bao nhiêu
dao động toàn phần?
A. 600. B. 10. C. 20. D. 300.
Câu 5: Một con lắc gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 40N/m đang dao
động điều hòa với biên độ A = 5,0cm trên mặt phẳng ngang. Trong khoảng thời gian từ khi vật đi từ vị
trí biên đến khi vật tới vị trí cân bằng, xung lượng của lực đàn hồi có độ lớn là:
A. J = 0,10N.s. B. J = 0,16N.s. C. J = 0,079N.s. D. J = 0,12N.s.
Câu 6: Xét một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định và dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng quanh vị trí cân bằng O. Nếu chọn gốc thế năng đàn hồi ở vị trí lò xo có độ dài tự nhiên N thì cần
chọn gốc thế năng trọng trường ở vị trí M nào để biểu thức tổng thế năng của vật có dạng W t = k.x2/2,
với x là li độ của vật còn k là độ cứng của lò xo?
A. M nằm chính giữa O và N. B. M trùng với O.
C. M trùng với N. D. M thỏa mãn để O nằm chính giữa M và N.
Câu 7: Nếu tăng chiều dài của một con lắc đơn thêm 21cm thì chu kì dao động nhỏ của nó thay đổi
10%. Nếu tiếp tục tăng chiều dài dây thêm 21cm nữa thì chu kì của con lắc tiếp tục thay đổi thêm
A. 8,3%. B. 9,2%. C. 9,6%. D. 10%.
Câu 8: Một vật khối lượng m đang dao động tắt dần chậm với tần số góc ω o thì chịu tác dụng của
ngoại lực cưỡng bức f = Fo.cos(Ω.t). Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào biên độ dao động
của vật có giá trị lớn nhất?
A. Ω = 2ωo; Fo = m.g/2. B. Ω = 2ωo; Fo = m.g/3. C. Ω = 3ωo; Fo = m.g/2. D. Ω = 3ωo; Fo = m.g/3.
Câu 9: Khi hai chất điểm chuyển động đều trên hai đường tròn đồng tâm thì hình chiếu của chúng trên
cùng một đường thẳng dao động với phương trình lần lượt là: x 1 = 2A.cos(π.t + π/12); x2 = A.cos(π.t −
π/4), trong đó t tính bằng s và A > 0. Ở thời điểm nào sau đây, khoảng cách giữa hai hình chiếu có giá
trị lớn nhất?
Trang 1/7 - Mã đề thi THI THU 1

uM = 3cos(20. điện trường và từ trường dao động vuông pha với nhau. t = 0.75s. 0. Vào thời điểm khi điện áp trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức thời tương ứng là 60V và 75V thì điện áp giữa hai đầu mạch điện là: Trang 2/7 .50cm. một cung tròn. C. Câu 20: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản dùng sóng vô tuyến. 3. Tại điểm N trên dây cách A 75cm.5ZL. Câu 10: Trong giờ học bài thực hành "khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn". C. 7. Cho AB = 7.157cos(100π. D.t) cm. Câu 16: Cho một tụ điện có điện dung 100μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0. Điện tích của tụ điện tại thời điểm t = 5/600 (s) có độ lớn A.Mã đề thi THI THU 1 . vị trí mà các phần tử chất lỏng ở đó dao động với biên độ cực đại cách AB một khoảng nhỏ nhất bằng A. Mạch tách sóng.30cm.5N thì trên dây có sóng dừng. C.t) A. t = 0.5MHz. B. C.5cm. D. một đoạn parabol. uM = 3cos(20.0MHz. C. đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. t tính bằng s. B. một học sinh vẽ đồ thị sự phụ thuộc của chu kì T vào chiều dài dây l. Trong chân không. D. 1.66ms. Khi lực căng của sợi dây là 2.10-4C.828ms D. chất rắn. 3. Sóng điện từ là sóng ngang.10-4C.0s.40cm. Câu 21: Mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R. uM = 3cos(20. t tính bằng s. 1. Đồ thị đó có dạng là A.20cm. Biết tốc độ truyền sóng trên dây tỉ lệ với căn bậc hai giá trị lực căng của sợi dây.6N thì thấy xuất hiện sóng dừng lần tiếp theo. D. B. D. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian. Khoảng cách giữa hai phần tử gần nhau nhất trên sợi dây dao động cùng pha nhau và có cùng biên độ bằng một nửa biên độ của phần tử tại điểm bụng là A. 15N. D. Phương trình dao động của phần tử tại điểm M trên dây cách A 50cm là A. tốc độ lan truyền sóng điện từ bằng tốc độ lan truyền ánh sáng. C.t + π/4) cm.25MHz. Câu 15: Sóng âm không truyền được trong môi trường A. Câu 17: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng i = 0.33. B.25. 3. Bỏ qua sự giảm biên độ. Mạch khuếch đại. B.10-4C. 3. Câu 18: Mạch dao động gồm tụ điện C = 8. Tần số dao động riêng của mạch là: A. được đặt vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120V. 20cm. Câu 14: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng tần số 20Hz và cùng pha. B. A. B. 18N. một đoạn hypebol. 3. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. 4. Câu 11: Sóng cơ truyền từ A đến B trên sợi dây AB rất dài với tốc độ 20m/s. D. D. B. D.25s.00. Bỏ qua điện trở các dây nối. một đoạn thẳng. B. Mạch biến điệu.t – π/4) cm.31ms B. f = 25.0pF và cuộn cảm L = 20μH. Câu 13: Trên một sợi dây có chiều dài 120cm. hai đầu cố định. Khoảng thời gian nhỏ nhất kể từ khi nối tụ điện với hai đầu cuộn dây đến khi giá trị điện tích trên 1 bản tụ điện còn lại một nửa giá trị ban đầu là A. C.10H. 5. f = 6. không có bộ phận nào sau đây? A. chân không. 60cm. C. f = 12. tăng dần lực căng đến giá trị 3. Bỏ qua điện trở của các dây nối. D. các phần tử ở đó dao động với phương trình u N = 3cos(20. C. B.50. Lực căng lớn nhất để trên sợi dây xuất hiện sóng dừng là A. C. t = 1. Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng điện từ. chất khí. C.45ms. uM = 3cos(20. D. chất lỏng. 2. 10cm. C. cuộn cảm thuần có cảm kháng Z L và tụ điện có dung kháng ZC = 1.t – π/2) cm.t + π/2) cm. 90N. Anten. Câu 12: Một sợi đây đàn hồi hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số không đổi. Trên đường tròn tâm A bán kính AB.10-4C.0MHz.50s. f = 80. B. 30cm. Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Lấy π2 = 10. t = 0. 130N.

0W. u  30 2 cos(100 t  ) (V).V2. hệ số công suất và công suất hao phí trên đường dây không đổi. Câu 27: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 120V. 12 12 Câu 30: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp gồm một điện trở thuần R = 30.25lần. C. t tính bằng s. khi Z C = 136Ω thì điện áp hiệu dụng trên tụ lớn nhất.  thay đổi được) vào 2 đầu đoạn mạch gồm R. điện áp ở hai đầu cuộn cảm và điện trở lệch pha 5π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. B. 36Ω. 120 2 V. điện trở thuần R. Câu 25: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần L. u  30 2 cos(100 t  ) (V). C. C mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện C. 24. Đoạn mạch được mắc vào điện áp xoay  4 3 Trang 3/7 . Tại thời điểm t = 0. Số vòng dây của cuộn sơ cấp bằng A. V1. 28. tăng 6. U không đổi còn f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R và tụ có điện dung C mắc nối tiếp. u  30 2 cos(100 t  ) (V). Biết cảm kháng của cuộn dây bằng R / 3 . V3. 40. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= H và tụ  103 điện có điện dung C = F mắc nối tiếp. Nếu tăng thêm 10 vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở bây giờ là 18V. V3. 138. C. D. Gọi V1. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức u L= 5  60cos( 100 t  ) (V). V1.0W.5W. B. đặt trong từ trường đều có B = 0.7V. Khi f = f1 = 20Hz thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 10. C. Khi f = f 2 = 40Hz thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 20. giảm 2. B. D. và tụ điện có điện dung C thay đổi được. C. V2. Câu 28: Đặt điện áp u = U 2 cos 2ft (trong đó u tính bằng V.V2. 84V. C. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha 5π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Khi f = f3 = 60Hz thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là A. Câu 24: Đặt một điện áp u = U 0cos t (U0 không đổi. D. B. V1.318 T. 100Ω. B. 20.5 lần. C. D. R. khi đó A. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: 3   A. B. V2. A. Cho khung quay quanh 1 cạnh của nó với tốc độ góc  = 120 vòng/phút. 120. Điều chỉnh C để thay đổi dung kháng ZC của tụ thì thấy: khi ZC = 100Ω thì công suất của mạch lớn nhất. 30. V3. V3 lần lượt là các vôn kế mắc vào 2 đầu L. tăng 2. V1. Câu 22: Một khung dây hình chữ nhật có kích thước 20cm × 60cm. B. 60Ω. 65 2 V. 24V. V2. D. 1 Câu 29: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50  . B. Điện trở R có giá trị là A. 4 3 103 cảm L = H và một tụ điện có điện dung C = F. nếu tăng điện áp nơi truyền lên 2. 12 4   C. khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 12V. 36V. một cuộn cảm thuần có độ tự 0. 30. 85V.0W. Câu 23: Người ta tính toán rằng khi truyền tải điện năng đi xa với công suất truyền đi. u  30 cos(100 t  ) (V). điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. thứ tự lần lượt các vôn kế chỉ giá trị cực đại khi tăng dần tần số là A.5lần. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung vào thời điểm t = 5/24(s) có giá trị là A. pháp tuyến của khung trùng với hướng đường cảm ứng từ. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. D. 48 V. V3. L. B.R 2 < 2L. Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều có 1 giá trị cực đại. C. 200.0W. D.Mã đề thi THI THU 1 . C.5 lần thì khối lượng dây dẫn (làm bằng cùng một chất liệu) sử dụng so với ban đầu: A. giảm 6. gồm 200 vòng dây. 3600Ω. Câu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC với điện dung C thay đổi được giá trị. D. D.25 lần.9W.

c/A = 0. cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn => một phôtôn là một lượng tử năng lượng Câu 38: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là 2 mm.1 kV. 0. Bức xạ này là bức xạ thuộc vùng A. giảm rồi sau đó tăng D. Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng.D/a = 0. D.1 kV.9m. của phôtôn giảm dần khi phôtôn càng rời xa nguồn. Màn huỳnh quang.108 m.U => U1 = 7107V. D. kính lúp Tia hồng ngoại không có khả năng làm phát quang các chất => không thể dùng màn huỳnh quang.59 μm. thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu kim điện kế lại lệch nhiều nhất ? A.  2 .  5 . C.270 μm.1125 mm. 0. ánh sáng tím. sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai mối hàn là lớn nhất => sđđ nhiệt điện lớn nhất => cđdđ chạy qua điện kế lớn nhất => kim điện kế lệch nhiều nhất so với vạch 0 ∆d = i = λ. C. C.v2/2 = e.780.10 7 m/s.s 1 và 1. C.  5 = 0. 0. mối hàn trên màn E nóng nhất. B..1eV. Định lí động năng: m.108 m. B. của phôtôn không phụ thuộc vào tần số. phát xạ hay hấp thụ ánh sáng. D. tia tử ngoại. 7. B.10-8 m.285mm Trang 4/7 . Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. nguồn S phát bức xạ có bước sóng 0. Chiếu chùm sáng trắng song song.  2 .1kV Câu 36: Kim loại làm catôt của tế bào quang điện có công thoát 2.2mm .chiều có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng có tần số góc  thay đổi được.5 m.  3 . Khi  biến thiên từ 80 rad/s đến 120 rad/s thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R: A.760 mm. của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng. D. 0..  3 . B. U2 = 5015V => ∆U = 2.285 mm. C.  4 . Kính lúp. 0.  3 . D.  3 . phân tử .35".380 mm. góc lệch giữa tia ló đỏ so với tia ló tím là A. luôn tăng Câu 31: Một lăng kính thủy tinh (cho ánh sáng đỏ và tím truyền qua với tốc độ lần lượt 1. Chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ đó là 1. màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 0. B. 0. Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường vuông góc với hai khe. B. tăng rồi sau đó giảm B.40 μm => bức xạ màu tím Câu 34: Trong các thiết bị sau. góc chiết quang A  5.6m .5904 μm => λ2 < λ1 < λ4 < λo < λ3 < λ5 => λ3 và λ5 không gây ra hiện tượng quang điện Câu 37: Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh thì năng lượng A. Câu 35: Trong một ống Cu-lit-giơ.0 o..s 1 ).38 mm thì các bức xạ không gây ra hiện tượng quang điện là A.  4 = 0. 3o14'. Cặp nhiệt điện. Quang phổ bậc 2 kéo dài từ 3itím đến 3iđỏ => d = 2iđỏ − 3itím = 0. ánh sáng chàm. hấp thụ hay bức xạ có giá trị hoàn toàn xác định – gọi là lượng tử năng lượng. D = (n – 1)A.45 mm. C.. 12'44". D. thiết bị nào có thể nhận biết được tia hồng ngoại ? A. B. 12 kV. λ' = λ/n => λ = λ'. Ở vị trí vân sáng. khoảng cách từ hai khe đến màn là 1. Lượng năng lượng mà mỗi lần nguyên tử.250 mm. D.Mã đề thi THI THU 1 . Khi chiếu vào catôt 5 bức xạ điện từ có bước sóng 1 = 410 nm.106 m/s phải giảm hiệu điện thế giữa hai đầu ống bao nhiêu ? A.  2 = 6. C. 0. Tia hồng ngoại không nhìn thấy => không thể dùng dụng cụ quang để quan sát (kính viễn vọng . Kính viễn vọng quang học. B. 5. Nguyên tử hay phân tử . của mọi phôtôn đều bằng nhau.  2 . λo = h.45 μm (cần nói rõ điện kế mắc với cặp nhiệt điện) Câu 33: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng trong thủy tinh là 0. vuông góc với mặt phẳng phân giác của lăng kính. 3o 26'. 2.48. Quang phổ bậc 2 kéo dài từ 2itím đến 2iđỏ .  5 .225 mm. khoảng cách giữa hai khe 1. Tia hồng ngoại có tác dụng đặc trưng là tác dụng nhiệt vì thế có thể dùng cặp nhiệt điện để nhận biết. D.0 kV. 0. n = c/v => ∆D = Dđ – Dt = (nt – nđ)A = 12'44".10.9 mm. luôn giảm C. 13. Vùng chồng lên nhau giữa quang phổ ánh sáng trắng bậc hai và bậc ba trên màn có bề rộng là A. tia hồng ngoại. Để giảm tốc độ này 8.n = 0. tốc độ của êlectron khi tới anôt là 5. C.  3 = 760 nm.826.

6 Câu 39: Năng lượng trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính E n   eV ( n  1.m. C. 125Hz. 2 A C. D. Dây dẫn làm bằng kim loại có điện trở suất 2.2. Pin quang điện. 25mF. từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Một vật thực hiện hai dao động thành phần cùng phương. 617. B. 100 2 V. 100Hz Câu 44: Cho mạch dao động LC lí tưởng. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây có giá trị A. Dao động thành phần có biên độ là 2 cos  . B. 92. M → L : f = 4. Quang trở.10 -8Ω. 50Hz. 96. 5T/12. tiết diện 0. D. 96. dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(t − π/3).4cm2. 25pF.1014Hz . D. 308.. D. C. Hiệu suất truyền tải điện là A. Dao động thành phần có biên độ là . chiều dương hướng từ trên xuống. chính chất ấy. II. 75Hz.5. B. L → K : f = 2. C. Câu 45: Đoạn mạch MN theo thứ tự gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây. Một n2 nguyên tử hiđrô có êlectron trên quỹ đạo N. Theo chương trình Chuẩn (10 câu. Để quan sát được vân tối thứ 6 tại điểm M nói trên thì phải tịnh tiến màn theo phương vuông góc với nó một đoạn Trang 5/7 .106 MHz.Mã đề thi THI THU 1 .1010 KHz.88%. Chọn gốc 5 tọa độ ở vị trí cân bằng. C. Chú ý từ khóa "một nguyên tử".1010 KHz. 457. thành phần nguyên tố (tức tỷ lệ phần trăm các nguyên tố hóa học) của chất ấy. D. Điện dung của tụ điện là A. Dao động tổng hợp có biên độ A. cuộn dây có độ tự cảm L = 4H.. T/12. 200 V.60. C. Câu 43: Người ta tạo sóng dừng trên một sợi dây căng ngang giữa hai điểm cố định. Câu 47: Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì đặc trưng cho A. 25F. Phát ra nhiều phôtôn nhất : N → M → L → K => phát ra 3 phôtôn N → M : f = 1. Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện là 10 kV và 500 kW. có biên độ bằng nhau và độ lệch pha ban đầu là . Câu 46: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10 km. D. Lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất vào thời điểm A. t tính bằng s. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha /6 so với u và lệch pha /3 so với điện áp hai đầu cuộn dây. B. Biết 1 rằng trong một chu kì khoảng thời gian lò xo bị nén bằng khoảng thời gian lò xo bị dãn.75%. 292.1015Hz Câu 40: Dụng cụ nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng quang phát quang ? A. thành phần hóa học của chất ấy. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là A. 2 Câu 42: Con lắc lò xo treo thẳng đứng.3. 100 V. 13. 93.9. cùng tần số. B. B.375m thì tại điểm M trên màn quan sát được vân sáng bậc 5. D. cấu tạo phân tử của chất ấy. C. C.14%.1014Hz . Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. theo cách phát ra nhiều phôtôn nhất. Giá trị nào dưới đây là tần số của một trong các phôtôn đó ? A.10 6 MHz.). Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = 100 6 cos(100t) V. 100 3 V. D. B. Kết luận nào sau đây là đúng? A A. Hai dao động thành phần ngược pha nhau. Đèn laze. C.57.47. Bóng đèn ống. Hai dao động thành phần cùng pha. B. T/6. B. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B) A. 7T/12. Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe sáng cách màn quan sát 1. chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 4 cos 10 6 t (A).28%. 25nF. hệ số công suất của mạch điện là 0. D.

nếu phát ra 3 phôtôn thì có 1 phôtôn trong vùng nhìn thấy.6%. C. quay đều với tốc độ 50 vòng/s xung quanh trục đi qua trung điểm hai cạnh đối diện. nếu phát ra 2 phôtôn thì có 1 phôtôn trong vùng nhìn thấy.4 m. 0.125 m. B. C.25 m. D. D. v = 30. F . 1. B. B. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo bên trong. 87. v = 36 km/h. 0. Câu 53: Một ròng rọc quay xung quanh một trục cố định có phương trình:  = 20 + 12t − 1. mọi điểm của vật rắn ở ngoài trục A.5 rad/s. khí quyển.5t2 (rad).2 rad/s. . Khi xe lại gần người đó đo được tần số âm là 724 Hz và khi xe đi ra xa đo được 606 Hz. nguyên tử A. khi hoạt động bình thường có hệ số công suất là 0. 2 Câu 54: Một con lắc dao động điều hòa có gia tốc cực đại bằng a (m/s ) và tốc độ cực đại là v (cm/s).9 rad/s. Công suất hao phí của động cơ là 11 W. D. v = 108.8. C. C. trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B = 0. thủy tinh.5 V. D. luôn phát ra 1 phôtôn trong vùng nhìn thấy.5A. B. Trang 6/7 . cùng chu kì không đổi. B. . Mạch này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng là  được xác định: A.02 s. D. D. 2 I  Câu 52: Khi vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định xuyên qua vật.115 m. 60. Câu 55: Một người đứng ở bên đường đo tần số tiếng còi của một xe ô tô. C. 3.6 km/h. 0. diện tích mổi vòng là 54 cm 2. f = 1  . Tốc độ lớn nhất vật đạt được bằng F m k mk A. từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Một con lắc đơn có khối lượng m. C. Câu 58: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 250 vòng. Câu 57: Một động cơ điện xoay chiều có ghi: 220V-0. có cùng toạ độ góc ở mỗi thời điểm.4 m và   1. Khi vật đang ở vị trí cân bằng ta tác dụng vào nó một lực F có độ lớn không đổi theo phương trục lò xo. Câu 49: Một nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích. Câu 59: Các ánh sáng đơn sắc truyền cùng tốc độ trong A. có cùng tốc độ dài và tốc độ góc. f = 2 mg . B. f = . quay theo những quỹ đạo tròn đồng tâm.4 H. B. C.02 s.0 V.4 m. 200 s.7 rad/s.2 m. 0. C. electron chuyển lên quỹ đạo N. chân không.5 %. Suất điện động cực đại trong khung là A. 92.5%. .2 m    2.2 m. Tốc độ của xe ô tô đó là A. Biết tốc độ âm thanh trong không khí là 340 m/s. Ở nơi có gia tốc rơi tự do g. 0. f = 2 g . t tính bằng s. D. 42. D. Con lắc có thể dao dộng trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn. quay được góc bằng nhau trong cùng thời gian. Tần số dao động nhỏ của con lắc đó là mg 1 I 1 g A. F . 13. B. có thể phát ra 2 phôtôn trong vùng nhìn thấy. 73.8 V. chiều dài sợi dây ℓ. 0. nước. Hiệu suất của động cơ là A. 85. C. D. B. mk k3 m F B. Câu 50: Một con lắc gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m.2 T hợp với trục quay một góc 60o. D. A.4 V. dao động xung quanh trục O với momen quán tính I.   2.2 m. Theo chương trình Nâng cao (10 câu. thì chu kì dao động của con lắc là A. 1. D. 0. B. D. B. C. Nếu a/v = . 90%.01 s.   2. C. 1. Câu 56: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 40 pF và cuộn dây có độ tự cảm 0. v = 72 km/h. B.   1.Mã đề thi THI THU 1 . Tốc độ quay trung bình của ròng rọc từ thời điểm t1 = 2 s đến t2 = 7 s là A.2 km/h. 84. C.

m  m  ****** HẾT ****** ĐNT : Biên tập PHẦN CHUNG PHẦN RIÊNG NNH : Dao động cơ HBH : Điện xoay chiều LMC : Chương trình chuẩn NĐĐ : Sóng cơ – Sóng điện từ TVHu : Sóng ánh sáng – Lượng tử ánh sáng TVHa : Chương trình nâng cao Trang 7/7 . B.Câu 60: Khi chiếu một bức xạ tới bề mặt kim loại có công thoát A. m  2 hc 2 hc C. vo > 0. Độ lớn vận tốc vo thỏa mãn 2 hc A.Mã đề thi THI THU 1 . các êlectron quang điện bật ra có vận tốc ban đầu là vo. v o  (  A) . 0  v o  (  A) . v o  (  A) D.