You are on page 1of 24

Së GD §T Kiªn Giang Kú thi: KiÓm Tra Lý 10 Chuyªn

Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t M«n thi: Lý 10 Chuyªn
--------------- (Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 179
Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:.............................
C©u 1: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc 30 vòng /phút. Vật đặt lên đĩa cách
trục quay 20cm. Hỏi hệ số ma sát bằng bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa? Cho g =  2 =10m/s2
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,15 D. 0,25
C©u 2: Vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc  so với phương nằm ngang. Hệ số ma sát
nghỉ cực đại giữa vật và mặt phẳng nghiêng là n. Vật có thể trượt xuống hay không được quyết định bởi
các yếu tố
A. m và n. B.  và m. C.  và n. D. , m và n.
C©u 3: Chọn phát biểu sai về lực quán tính
A. Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu không quán tính
B. Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quán tính
C. Lực quán tính không có phản lực
D. Chiều lực quán tính luôn ngược với chiều gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính
C©u 4: Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh Trái Đất đều ở trong trạng thái mất trọng lượng là
do
A. Con tàu ở rất xa Trái Đất nên lực hút của Trái Đất giảm đáng kể.
B. Con tàu ở vào vùng mà lực hút của Trái Đất và Mặt Trăng cân bằng nhau.
C. Con tàu thoát ra khỏi khí quyển của Trái Đất.
D. Các nhà du hành và con tàu cùng “rơi” về Trái Đất với gia tốc g.
C©u 5: Một ôtô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 50,4 km/h. Hệ số
ma sát 0,05, g =10m/s2. Xe đang chạy tài xế tắt máy và phanh xe một lực không đổi , xe chạy thêm 20m
nữa thì dừng .Tìm lực phanh xe
A. 1500N B. 2500N C. 3500N D. 4400N
C©u 6: Một người đứng trong thang máy, khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a thì lực nén
của người lên sàn thang máy là :
A. N = mg B. N = mg + ma C. N = mg – ma D. N = ma – mg
C©u 7: Một vật có khối lượng 100g được gắn vào đầu của lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng
k = 2000 N/m. Đầu kia của lò xo được gắn chặt vào một trục thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang(hình
vẽ). Cho vật quay đều với tần số 300 vòng/phút thì lò xo có chiều dài là 40 cm. Hỏi chiều dài ban đầu của
lò xo là bao nhiêu ? Coi ma sát giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là không đáng kể và lấy π2 = 10.

A. l0 = 38 cm . B. l0 = 36 cm . C. l0 = 34 cm . D. l0 = 30 cm .
C©u 8: Một người đi xe đạp vào khúc quanh nằm ngang có bán kính 16 m. Hỏi vận tốc tối đa của người
đó để khỏi trượt. Cho biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường bằng 0,1. Tính góc nghiêng của người
so với phương thẳng đứng khi vận tốc bằng 3m/s. ( g =10m/s2)
A.  30 15’ B.  40 15’ C.  50 15’ D.  20 15’
C©u 9: Một buồng thang máy nặng 1 tấn. Từ vị trí đứng yên ở mặt đất thang máy được kéo lên theo
phương thẳng đứng bằng lực F không đổi có độ lớn 12000N. Sau bao lâu thang máy lên được 25m? Khi đó
vận tốc thang máy là bao nhiêu?
A. 5s; 10m/s; B. 10s; 5m/s C. 5s; 5m/s D. 10s ; 10 m/s
C©u 10: Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt
bàn là  = 0,3. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2N có phương nằm ngang. Quãng đường vạt đi
được sau 1s là ( g =10m/s2)

A. S = 1m. B. S = 2m. C. S = 3m. D. S = 4m.
C©u 11: Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 300g buộc vào một đầu dây treo vào trần của một toa tàu đang
chuyển động. Người ta thấy quả cầu khi đứng yên bị lệch về phía trước so với phương thẳng đứng một góc
 = 40. Độ lớn và hướng gia tốc của tầu là ( g= 10m/s2)
A. a = 0,69m/s2; hướng ngược hướng chuyển động.
B. a = 0,69m/s2; hướng cùng hướng chuyển động.
C. a = 0,96m/s2; hướng ngược hướng chuyển động.
D. a = 0,96m/s2; hướng cùng hướng chuyển động.
C©u 12: Vật chịu tác dụng của lực F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6s, vận tốc giảm từ 8m/s còn
5m/s. Trong 5s tiếp theo lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn nhưng không đổi hướng. Tính vận tốc ở thời
điểm cuối.
A. 3m/s B. 2m/s C. 1m/s D. 0m/s
C©u 13: Cho cơ hệ như hình vẽ m1 = 3kg, m2 = 2kg , F= 20N.   30 , hệ số ma sát 0,3; g=10m/s2 .
0
Tính gia tốc chuyển động của hệ và lực căng của dây nối (dây không giãn, nhẹ)

A.  1,06m/s2 ; 8,12N B.  1,06m/s2 ; 6,12N C.  2,06m/s2 ; 8,12N D.  0,6m/s2 ; 8N
C©u 14: Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10m, góc nghiêng so với mặt ngang 30 0 ,coi
ma sát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể , vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang trong bao
lâu nếu hệ số ma sát trên đoạn này là 0,1 ; g= 10m/s2
A. 10s B. 12s C. 15s D. 8s
C©u 15: Cho hệ cơ học như hình vẽ, m1= 1kg (nằm trên mặt bàn ngang) , m2= 2kg; hệ số ma sát giữa
m1 và mặt bàn là 0,2. Lấy g = 10m/s 2. Bỏ qua khối lượng dây, khối lượng ròng rọc và độ giãn dây. Tìm
gia tốc hệ và lực nén lên ròng rọc.

A. 6m/s2 ; 8 2 N B. 6m/s2 ; 8N C. 2m/s2 ; 8 2 N D. 2m/s2 ; 8N
C©u 16: Khi đi thang máy, xách một vật trên tay ta có cảm giác vật nặng hơn khi
A. Thang máy bắt đầu đi xuống. B. Thang máy bắt đầu đi lên.
C. Thang máy chuyển động đều lên trên. D. Thang máy chuyển động đều xuống dưới.
C©u 17: Một vật được truyền một vận tốc ban đầu v 0 = 2m/s chuyển động lên mặt phẳng nghiêng (góc
nghiêng 600 so với phương thẳng đứng). Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3. Gia tốc a và
độ cao lớn nhất H mà vật đạt tới là (g =10m/s2)
A. a = - 7,59m/s2; H = 13,17cm. B. a = + 7,59m/s2; H = 14,6cm.
C. a = - 7,59 m/s2; H = 26,35cm. D. a = + 2,4m/s2; H = 41,6cm.
C©u 18: Người ta đặt một khối gỗ hình chữ nhật trên một tấm ván, rồi tăng độ cao h của một đầu tấm
ván đến giá trị H thì khối gỗ bắt đầu trượt. Lực ma sát nghỉ cực đại xuất hiện khi
A. Đầu tấm ván có độ cao h = 0.
B. Đầu tấm ván có độ cao 0 < h < H.
C. Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ vẫn đứng yên trên tấm ván.
D. Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ đang trượt trên tấm ván.
C©u 19: Một người có khối lượng m = 60kg đứng trong buồng thang máy trên một bàn cân lò xo. Số chỉ
của cân là 642N. Độ lớn và hướng gia tốc của thang máy là ( g= 10m/s2)
A. a = 0,5m/s2, hướng thẳng đứng lên trên. B. a = 0,5m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới.

-0. A. 11 760N. C©u 20: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trâi Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất. Cho R = 6 400 km và gia tốc trọng trường mặt đất là 10 m/s2. 6km/s C©u 21: Lực quán tính li tâm xuất hiện trong hệ qui chiếu A. với m 1 = 3kg ( nằm trên mặt phẳng nghiêng). a = 0. C. -0.7m/s2. a = 0.5.5kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy.15m/s2 . Tính gia tốc của vật và sức căng dây. D. Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến lớn hơn trọng lượng của vật. chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga. 5. D.6 km/h. Phi quán tính chuyển động quay  D.3m/s2. T = 10. A. a = 0. 5.3. Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng lớn hơn trọng lượng biểu kiến của vật.6N B. 5. A.1. Quãng đường ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m. 6600N. T = 1. 1080m C. 4880N. . Phi quán tính chuyển động thẳng với gia tốc a C. 5 km/h.6. 1080m C©u 26: Một xe ôtô đang chạy trên đường lát bê tông với vận tốc v 0 = 72km/h thì hãm phanh. 1800m D. a = 0. Dây không dãn. T = 1. -0. Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường là (g =10m/s2) A.3m/s2. hướng thẳng đứng lên trên.5N C.15m/s2 .6m/s2. Lấy g = 10 m/s2.8km/h thì hãm phanh. B. Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến bằng trọng lượng của vật.6m/s2.66 km/s.6N D.6N C.  = 0. C©u 22: Một vật khối lượng 0. 4. 4. T = 10. 1500m B. Hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng nghiêng là μ = 0.4. C. Tính gia tốc của đoàn tàu và quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh.6N C©u 24: Chọn câu sai. D. C. góc α = 300 . B. 9600N. hướng thẳng đứng xuống dưới.0N B. Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến nhỏ hơn trọng lượng của vật C©u 25: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 64.5m/s2 .5N C©u 23: Cho hệ vật như hình vẽ.7m/s2. D.5m/s2. Quán tính  B. Tốc độ dài của vệ tinh nhân tạo là A. B. Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m.5 km/h. -0. Bỏ qua khối lượng ròng rọc và dây nối. D. a = 0.  = 0. Thang máy đi xuống và được hãm với gia tốc 1m/s2. C. m 2 = 1kg. a = 0. B. C. 5. Phi quán tính có chuyển động quay và vật có chuyển động với vận tốc v so với hệ qui chiếu phi quán tính có chuyển động quay này.  = 0. Số chỉ của lực kế là ( g= 10m/s2) A.  = 0. C©u 27: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 57.0N D. g = 10m/s2. A.

D. B.5tấn chuyển động thẳng đều trên đường. 2m/s2. F < 1200N. 24(N). bỏ qua mọi ma sát. C©u 30: Cầm một cái xô đựng nước và quay tròn nó trong mặt phẳng thẳng đứng. 0. Lực phát động đặt vào xe là ( g =10m/s2) A. sợi dây không dãn. 0. C©u 29: Một ôtô khối lượng 1. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và măt đường là 0.5 vòng/s C. m2 = 1500g.C©u 28: Cho cơ hệ như hình vẽ 1.2m/s2.  5 vòng/s D.2m/s2. bán kính của vòng tròn là 1m. C. F = 1.5 vòng/s B. khối lượng của dây và ròng rọc không đáng kể. Phải quay với vận tốc nào để nước trong xô không đổ ra khi đi qua điểm cao nhất? Cho g =  2 =10m/s2 A.  0.5(N).200N. Gia tốc chuyển động của hệ vật và lực tác dụng vào trục treo ròng rọc ( g=10m/s2 ) A. 12(N). 2. B. F = 1200N.08. D. 4.  5 vòng/s ----------------.HÕt 179 ----------------- . 2m/s2.  0. F > 1200N. khối lượng của các vật là m1 = 1000g. C.5(N).

. C. Phi quán tính có chuyển động quay và vật có chuyển động với vận tốc v so với hệ qui chiếu phi quán tính có chuyển động quay này. T = 1..3m/s2.... Phi quán tính chuyển động quay  C...... D.. Thang máy bắt đầu đi xuống. hướng thẳng đứng lên trên... Së GD §T Kiªn Giang Kú thi: KiÓm Tra Lý 10 Chuyªn Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t M«n thi: Lý 10 Chuyªn --------------.6N B... Con tàu thoát ra khỏi khí quyển của Trái Đất.. hướng thẳng đứng lên trên. C©u 1: Một người có khối lượng m = 60kg đứng trong buồng thang máy trên một bàn cân lò xo.. Dây không dãn. a = 0. Phi quán tính chuyển động thẳng với gia tốc a B. xách một vật trên tay ta có cảm giác vật nặng hơn khi A... g = 10m/s2.... Lực quán tính không có phản lực B......... Thang máy chuyển động đều xuống dưới.. B.7m/s2... Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ vẫn đứng yên trên tấm ván...6N . a = 0.. C©u 2: Người ta đặt một khối gỗ hình chữ nhật trên một tấm ván. Thang máy chuyển động đều lên trên. rồi tăng độ cao h của một đầu tấm ván đến giá trị H thì khối gỗ bắt đầu trượt.. a = 0. C.. m 2 = 1kg. Độ lớn và hướng gia tốc của thang máy là ( g= 10m/s2) A. D. Quán tính C©u 7: Cho hệ vật như hình vẽ.6N D. Đầu tấm ván có độ cao h = 0.5m/s2.... với m 1 = 3kg ( nằm trên mặt phẳng nghiêng).... a = 0.. hướng thẳng đứng xuống dưới.. T = 10. T = 10. Con tàu ở vào vùng mà lực hút của Trái Đất và Mặt Trăng cân bằng nhau. D. D.. C©u 3: Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh Trái Đất đều ở trong trạng thái mất trọng lượng là do A. (Thêi gian lµm bµi: 45 phót) §Ò sè: 215 Hä tªn thÝ sinh:. A. góc α = 30 0 . B... T = 1. B.. Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quán tính D. hướng thẳng đứng xuống dưới...6N C..5m/s2.... C©u 4: Khi đi thang máy.6m/s2..1. Các nhà du hành và con tàu cùng “rơi” về Trái Đất với gia tốc g..7m/s2.. C. Lực ma sát nghỉ cực đại xuất hiện khi A.. C©u 5: Chọn phát biểu sai về lực quán tính A..... a = 0. Hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng nghiêng là μ = 0. Bỏ qua khối lượng ròng rọc và dây nối. Đầu tấm ván có độ cao 0 < h < H.... Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu không quán tính C... Thang máy bắt đầu đi lên.... C. a = 0.6m/s2. B. Con tàu ở rất xa Trái Đất nên lực hút của Trái Đất giảm đáng kể... Chiều lực quán tính luôn ngược với chiều gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính C©u 6: Lực quán tính li tâm xuất hiện trong hệ qui chiếu  A... a = 0. Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ đang trượt trên tấm ván.....SBD:.3m/s2. a = 0..... D. Tính gia tốc của vật và sức căng dây...... Số chỉ của cân là 642N.

 = 0.06m/s2 . Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến bằng trọng lượng của vật. Bỏ qua khối lượng dây.3. 10s.  = 0. l0 = 38 cm . A.15 D. hệ số ma sát giữa m1 và mặt bàn là 0. C.2. g=10m/s 2 . N = mg B. C. m1= 1kg (nằm trên mặt bàn ngang) .1 C. B. l0 = 34 cm .  = 0. 0. B. l0 = 30 cm . N = ma – mg C©u 14: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc 30 vòng /phút. 2m/s2 . hệ số ma sát 0. 8 2 N C. Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng lớn hơn trọng lượng biểu kiến của vật. 10 m/s D. Lấy g = 10m/s 2.  0.25 B. 0.  1. 2m/s2 . Từ vị trí đứng yên ở mặt đất thang máy được kéo lên theo phương thẳng đứng bằng lực F không đổi có độ lớn 12000N. 5m/s C©u 13: Một người đứng trong thang máy.  2. 0. nhẹ) A. Hỏi chiều dài ban đầu của lò xo là bao nhiêu ? Coi ma sát giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là không đáng kể và lấy π2 = 10. C.  1. B.06m/s2 .   300 . D. 8 2 N B. m2 = 2kg . 5s. D.6m/s2 . Cho vật quay đều với tần số 300 vòng/phút thì lò xo có chiều dài là 40 cm. 0. . 8N C. 6. N = mg + ma D. khối lượng ròng rọc và độ giãn dây. C©u 10: Một xe ôtô đang chạy trên đường lát bê tông với vận tốc v 0 = 72km/h thì hãm phanh. Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến lớn hơn trọng lượng của vật. 8N D. Vật đặt lên đĩa cách trục quay 20cm. B. F= 20N. 6m/s2 . 8N C©u 12: Một buồng thang máy nặng 1 tấn. Sau bao lâu thang máy lên được 25m? Khi đó vận tốc thang máy là bao nhiêu? A. C©u 11: Cho hệ cơ học như hình vẽ. N = mg – ma C. A. 5m/s C.3. Tìm gia tốc hệ và lực nén lên ròng rọc. Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường là (g =10m/s2) A.4.  = 0.6.5.12N D. l0 = 36 cm . m2= 2kg. 10s .06m/s2 . Quãng đường ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m.12N C©u 9: Chọn câu sai. Tính gia tốc chuyển động của hệ và lực căng của dây nối (dây không giãn. A.2 C©u 15: Một vật có khối lượng 100g được gắn vào đầu của lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 2000 N/m. 6m/s2 . Đầu kia của lò xo được gắn chặt vào một trục thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang(hình vẽ).12N B. Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến nhỏ hơn trọng lượng của vật D. 5s. 8.C©u 8: Cho cơ hệ như hình vẽ m 1 = 3kg. Hỏi hệ số ma sát bằng bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa? Cho g =  2 =10m/s2 A. khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a thì lực nén của người lên sàn thang máy là : A. 10m/s. 8.

6cm.35cm. B. 3500N D.2m/s2.4 km/h. 9600N. Hệ số ma sát 0. a = 0. S = 1m. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0. 12(N). hướng cùng hướng chuyển động. 6600N.C©u 16: Cho cơ hệ như hình vẽ 1. H = 13. C©u 21: Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10m. 5. A. a = . Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2N có phương nằm ngang. Số chỉ của lực kế là ( g= 10m/s2) A. 0.5(N). B.59m/s2. 5. B. 4.69m/s2. hướng ngược hướng chuyển động. 2m/s2. D. khối lượng của dây và ròng rọc không đáng kể.coi ma sát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể .96m/s2.6 km/h.7. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là  = 0. a = + 2.59 m/s2. C©u 17: Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang.96m/s2. C©u 24: Một ôtô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 50. a = 0. a = + 7. 5. khối lượng của các vật là m1 = 1000g. D.5(N). g= 10m/s2 A. 5 km/h. S = 2m. m2 = 1500g.3. B.6cm. Quãng đường vạt đi được sau 1s là ( g =10m/s2) A.2m/s2.5N B. Xe đang chạy tài xế tắt máy và phanh xe một lực không đổi .66 km/s. 5. hướng ngược hướng chuyển động. 4. 24(N). 0. H = 26.3.7.Tìm lực phanh xe A. a = 0.69m/s2. 4880N.1 . C©u 23: Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 300g buộc vào một đầu dây treo vào trần của một toa tàu đang chuyển động. Cho R = 6 400 km và gia tốc trọng trường mặt đất là 10 m/s2. C©u 20: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 57. S = 3m. B. 10s C©u 22: Một vật được truyền một vận tốc ban đầu v = 2m/s chuyển động lên mặt phẳng nghiêng (góc 0 nghiêng 600 so với phương thẳng đứng). Độ lớn và hướng gia tốc của tầu là ( g= 10m/s2) A. g =10m/s2. C. Gia tốc a và độ cao lớn nhất H mà vật đạt tới là (g =10m/s2) A. 2. Lấy g = 10 m/s2. S = 4m. 1500N .5N C. C. vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang trong bao lâu nếu hệ số ma sát trên đoạn này là 0. Thang máy đi xuống và được hãm với gia tốc 1m/s2. 2500N C. 15s C.5kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. bỏ qua mọi ma sát. 4. Người ta thấy quả cầu khi đứng yên bị lệch về phía trước so với phương thẳng đứng một góc  = 40. D.59m/s2. D. C©u 18: Một vật khối lượng 0. 12s D. D. Tốc độ dài của vệ tinh nhân tạo là A. C. B.5 km/h. C.0N D. D. 11 760N. a = 0.17cm. sợi dây không dãn. 6km/s C. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m.05. 8s B. a = . 4400N B. xe chạy thêm 20m nữa thì dừng . hướng cùng hướng chuyển động. góc nghiêng so với mặt ngang 30 0 . H = 41. H = 14. C. 2m/s2.0N C©u 19: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trâi Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất. Gia tốc chuyển động của hệ vật và lực tác dụng vào trục treo ròng rọc ( g=10m/s2 ) A.4m/s2.

Tính gia tốc của đoàn tàu và quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh. bán kính của vòng tròn là 1m. D.15m/s2 . 3m/s C. 1m/s ----------------.5 vòng/s C. C.  và n. C. A.  30 15’ B. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa vật và mặt phẳng nghiêng là n. Tính vận tốc ở thời điểm cuối.  0. A.  5 vòng/s D.15m/s2 . F < 1200N.  5 vòng/s B. Tính góc nghiêng của người so với phương thẳng đứng khi vận tốc bằng 3m/s.08. 1500m D.5m/s2. F = 1. m và n.HÕt 215 ----------------- .5tấn chuyển động thẳng đều trên đường.200N. . Hỏi vận tốc tối đa của người đó để khỏi trượt. Cho biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường bằng 0.  40 15’ C©u 28: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 64.  20 15’ D. F = 1200N. 1080m C©u 29: Vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc  so với phương nằm ngang.  0. B. Vật có thể trượt xuống hay không được quyết định bởi các yếu tố A. chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga.5m/s2 . 1080m C. 2m/s B. Lực phát động đặt vào xe là ( g =10m/s2) A.  50 15’ C.5 vòng/s C©u 26: Một ôtô khối lượng 1.C©u 25: Cầm một cái xô đựng nước và quay tròn nó trong mặt phẳng thẳng đứng. Trong 5s tiếp theo lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn nhưng không đổi hướng. F > 1200N. Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga. 0m/s D. Phải quay với vận tốc nào để nước trong xô không đổ ra khi đi qua điểm cao nhất? Cho g =  2 =10m/s2 A. -0. m và n. vận tốc giảm từ 8m/s còn 5m/s.1. ( g =10m/s2) A.8km/h thì hãm phanh. B. -0. -0. D. -0. C©u 27: Một người đi xe đạp vào khúc quanh nằm ngang có bán kính 16 m. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và măt đường là 0. C©u 30: Vật chịu tác dụng của lực F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6s.  và m. 1800m B.

.6 km/h. Hệ số ma sát 0.. 12(N).  5 vòng/s C.05...5(N).SBD:....5 vòng/s C©u 2: Khi đi thang máy. N = mg – ma C.. 9600N. 4400N D. Con tàu ở rất xa Trái Đất nên lực hút của Trái Đất giảm đáng kể. C.. Xe đang chạy tài xế tắt máy và phanh xe một lực không đổi ..... 10s ...2m/s2. C. 3500N C©u 6: Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh Trái Đất đều ở trong trạng thái mất trọng lượng là do A. N = mg C©u 8: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 57... B. N = mg + ma B.. Së GD §T Kiªn Giang Kú thi: KiÓm Tra Lý 10 Chuyªn Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t M«n thi: Lý 10 Chuyªn --------------. 1500N B. A. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. C.. B. 11 760N..  0... 5m/s D. Gia tốc chuyển động của hệ vật và lực tác dụng vào trục treo ròng rọc ( g=10m/s2 ) A. Con tàu ở vào vùng mà lực hút của Trái Đất và Mặt Trăng cân bằng nhau..... khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a thì lực nén của người lên sàn thang máy là : A... 10m/s. khối lượng của dây và ròng rọc không đáng kể.2m/s2. Thang máy bắt đầu đi lên... D. 2. khối lượng của các vật là m 1 = 1000g. bỏ qua mọi ma sát.Tìm lực phanh xe A.... Phải quay với vận tốc nào để nước trong xô không đổ ra khi đi qua điểm cao nhất? Cho g =  2 =10m/s2 A. D. C.... 2500N C.. Từ vị trí đứng yên ở mặt đất thang máy được kéo lên theo phương thẳng đứng bằng lực F không đổi có độ lớn 12000N.. Con tàu thoát ra khỏi khí quyển của Trái Đất...... B. 10s. 0. 6600N.. bán kính của vòng tròn là 1m. C. (Thêi gian lµm bµi: 45 phót) §Ò sè: 383 Hä tªn thÝ sinh:... 0. sợi dây không dãn.. xách một vật trên tay ta có cảm giác vật nặng hơn khi A.  5 vòng/s D.. 5m/s C©u 5: Một ôtô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 50.. Lấy g = 10 m/s2. C©u 3: Cho cơ hệ như hình vẽ 1. C©u 7: Một người đứng trong thang máy.. D... D..... Thang máy chuyển động đều lên trên... B.. g =10m/s2.... xe chạy thêm 20m nữa thì dừng ..  0.. Sau bao lâu thang máy lên được 25m? Khi đó vận tốc thang máy là bao nhiêu? A...... Thang máy bắt đầu đi xuống. C©u 4: Một buồng thang máy nặng 1 tấn... 2m/s2.. 5s. 10 m/s B... Thang máy chuyển động đều xuống dưới... Các nhà du hành và con tàu cùng “rơi” về Trái Đất với gia tốc g... N = ma – mg D.. 4.5(N).. 4880N. 2m/s2. m2 = 1500g......5 vòng/s B.. 5s... 24(N). .4 km/h. C©u 1: Cầm một cái xô đựng nước và quay tròn nó trong mặt phẳng thẳng đứng..

( g =10m/s2) A.5N C©u 15: Vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc  so với phương nằm ngang. Vật đặt lên đĩa cách trục quay 20cm.69m/s2.06m/s2 . 0.2. S = 2m.  30 15’ C. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa vật và mặt phẳng nghiêng là n. Tìm gia tốc hệ và lực nén lên ròng rọc. Độ lớn và hướng gia tốc của thang máy là ( g= 10m/s2) A.  0. 8N B. hướng cùng hướng chuyển động. a = 0.  20 15’ C©u 11: Một người có khối lượng m = 60kg đứng trong buồng thang máy trên một bàn cân lò xo.0N C.  và m. C. A. m2= 2kg. 6m/s2 . C. 8. hệ số ma sát 0. a = 0. 8. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là  = 0.5N D. B. 8N C©u 14: Một vật khối lượng 0. 4. m1= 1kg (nằm trên mặt bàn ngang) . C©u 13: Cho hệ cơ học như hình vẽ. Hỏi vận tốc tối đa của người đó để khỏi trượt. hệ số ma sát giữa m1 và mặt bàn là 0. a = 0. S = 3m.15 .06m/s2 . Vật có thể trượt xuống hay không được quyết định bởi các yếu tố A. hướng thẳng đứng xuống dưới.25 C. B. nhẹ) A.  50 15’ B.   300 .3.12N B. Hỏi hệ số ma sát bằng bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa? Cho g =  2 =10m/s2 A. D. Tính góc nghiêng của người so với phương thẳng đứng khi vận tốc bằng 3m/s.1. hướng thẳng đứng lên trên.7m/s2. 8N C©u 10: Một người đi xe đạp vào khúc quanh nằm ngang có bán kính 16 m. 6m/s2 . 2m/s2 .12N C. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2N có phương nằm ngang. m và n.69m/s2. 8 2 N D.0N B. D. 4. F= 20N. 5. Tính gia tốc chuyển động của hệ và lực căng của dây nối (dây không giãn. a = 0.  và n. S = 4m.2 D. . Thang máy đi xuống và được hãm với gia tốc 1m/s2. Bỏ qua khối lượng dây.06m/s2 . a = 0. 5. C. a = 0. C©u 16: Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 300g buộc vào một đầu dây treo vào trần của một toa tàu đang chuyển động.96m/s2.12N D.  40 15’ D. hướng ngược hướng chuyển động. B.96m/s2. Lấy g = 10m/s 2. m2 = 2kg . 0. 8 2 N C. a = 0. Người ta thấy quả cầu khi đứng yên bị lệch về phía trước so với phương thẳng đứng một góc  = 40. B. 0. S = 1m. C. khối lượng ròng rọc và độ giãn dây. hướng ngược hướng chuyển động.5kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy.  1.5m/s2.3. hướng cùng hướng chuyển động. hướng thẳng đứng lên trên. 6. Cho biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường bằng 0.  2. g=10m/s 2 . m và n. C©u 12: Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang.6m/s2 . C©u 17: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc 30 vòng /phút. 2m/s2 . D.C©u 9: Cho cơ hệ như hình vẽ m 1 = 3kg.  1.5m/s2. Quãng đường vạt đi được sau 1s là ( g =10m/s2) A. hướng thẳng đứng xuống dưới.1 B. a = 0. Số chỉ của lực kế là ( g= 10m/s2) A. Độ lớn và hướng gia tốc của tầu là ( g= 10m/s2) A. 0.7m/s2. D. Số chỉ của cân là 642N.

-0. 6km/s D. Lực ma sát nghỉ cực đại xuất hiện khi A. D.  = 0. B. B. F > 1200N. a = . C©u 20: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 64. a = 0. Tính gia tốc của vật và sức căng dây. C. B. C©u 23: Lực quán tính li tâm xuất hiện trong hệ qui chiếu  A. Tốc độ dài của vệ tinh nhân tạo là A. với m 1 = 3kg ( nằm trên mặt phẳng nghiêng). a = .6m/s2. 5. Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quán tính D. F < 1200N.6N D.5.35cm.4m/s2. C. rồi tăng độ cao h của một đầu tấm ván đến giá trị H thì khối gỗ bắt đầu trượt. chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga.15m/s2 . Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường là (g =10m/s2) A.3.  = 0. Tính gia tốc của đoàn tàu và quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh. 1080m C. vận tốc giảm từ 8m/s còn 5m/s.6. 1800m C©u 21: Chọn phát biểu sai về lực quán tính A.6m/s2.7. g = 10m/s2. Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu không quán tính C.5m/s2. 5 km/h.3m/s2. Trong 5s tiếp theo lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn nhưng không đổi hướng. Phi quán tính chuyển động quay  D.4. B. Hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng nghiêng là μ = 0. 3m/s C.6cm.3m/s2. -0. Lực quán tính không có phản lực C©u 22: Một ôtô khối lượng 1. F = 1. T = 10. . C. C©u 25: Cho hệ vật như hình vẽ. Tính vận tốc ở thời điểm cuối. A. A.C©u 18: Vật chịu tác dụng của lực F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6s.5 km/h. F = 1200N. T = 10. H = 41. Chiều lực quán tính luôn ngược với chiều gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính B. Quãng đường ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m.6N C. H = 13. H = 26.  = 0.17cm.8km/h thì hãm phanh. C. Cho R = 6 400 km và gia tốc trọng trường mặt đất là 10 m/s2. A. a = + 7.66 km/s. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và măt đường là 0.15m/s2 .59m/s2. Lực phát động đặt vào xe là ( g =10m/s2) A.6N C©u 26: Một vật được truyền một vận tốc ban đầu v 0 = 2m/s chuyển động lên mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng 600 so với phương thẳng đứng).59 m/s2. D.1. T = 1.7. 1080m D. 1m/s D. a = 0. Phi quán tính có chuyển động quay và vật có chuyển động với vận tốc v so với hệ qui chiếu phi quán tính có chuyển động quay này. Đầu tấm ván có độ cao h = 0. 5. Phi quán tính chuyển động thẳng với gia tốc a C©u 24: Người ta đặt một khối gỗ hình chữ nhật trên một tấm ván. Bỏ qua khối lượng ròng rọc và dây nối. góc α = 30 0 .3.08. m 2 = 1kg. Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ đang trượt trên tấm ván. B. Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ vẫn đứng yên trên tấm ván.  = 0. B. Quán tính C. Dây không dãn.6N B. H = 14. Gia tốc a và độ cao lớn nhất H mà vật đạt tới là (g =10m/s2) A. 2m/s C©u 19: Một xe ôtô đang chạy trên đường lát bê tông với vận tốc v 0 = 72km/h thì hãm phanh. D. C. Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga. a = + 2. 0m/s B. C©u 27: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trâi Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất.5m/s2 . T = 1. a = 0. a = 0. D. -0.59m/s2. 1500m B. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0.5tấn chuyển động thẳng đều trên đường. Đầu tấm ván có độ cao 0 < h < H. -0.200N.6cm.

D.HÕt 383 ----------------- . A.C©u 28: Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10m. Hỏi chiều dài ban đầu của lò xo là bao nhiêu ? Coi ma sát giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là không đáng kể và lấy π 2 = 10. góc nghiêng so với mặt ngang 30 0 . l0 = 34 cm . l0 = 38 cm . Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến bằng trọng lượng của vật. Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến nhỏ hơn trọng lượng của vật C. ----------------. D. l0 = 30 cm . Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng lớn hơn trọng lượng biểu kiến của vật. vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang trong bao lâu nếu hệ số ma sát trên đoạn này là 0. Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến lớn hơn trọng lượng của vật. g= 10m/s2 A. l0 = 36 cm . Đầu kia của lò xo được gắn chặt vào một trục thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang(hình vẽ). B. 15s C©u 29: Một vật có khối lượng 100g được gắn vào đầu của lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 2000 N/m. Cho vật quay đều với tần số 300 vòng/phút thì lò xo có chiều dài là 40 cm. C©u 30: Chọn câu sai. 8s C. 12s B. 10s D. C.1 .coi ma sát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể . A. B.

hướng thẳng đứng xuống dưới. Xe đang chạy tài xế tắt máy và phanh xe một lực không đổi ..0N B..... B...... a = 0..5kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. Hỏi chiều dài ban đầu của lò xo là bao nhiêu ? Coi ma sát giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là không đáng kể và lấy π2 = 10. Các nhà du hành và con tàu cùng “rơi” về Trái Đất với gia tốc g.... Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường là (g =10m/s2) A.5m/s2. Hệ số ma sát 0.5tấn chuyển động thẳng đều trên đường.. D.. 5..4. S = 4m.4 km/h. 0... Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và măt đường là 0.. Thang máy đi xuống và được hãm với gia tốc 1m/s2. C.. F < 1200N. Đầu kia của lò xo được gắn chặt vào một trục thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang(hình vẽ).  = 0..2 C. Quãng đường vạt đi được sau 1s là ( g =10m/s2) A. C. Quãng đường ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m. l0 = 38 cm ..5.. C©u 2: Một vật khối lượng 0.. Độ lớn và hướng gia tốc của thang máy là ( g= 10m/s2) A. a = 0.Tìm lực phanh xe A.0N C©u 3: Một xe ôtô đang chạy trên đường lát bê tông với vận tốc v 0 = 72km/h thì hãm phanh.... hướng thẳng đứng xuống dưới.. .. Số chỉ của cân là 642N. hướng thẳng đứng lên trên.  = 0.SBD:. xe chạy thêm 20m nữa thì dừng ....6.3..1 B.. C...7m/s2. S = 1m. C.. Con tàu ở rất xa Trái Đất nên lực hút của Trái Đất giảm đáng kể. C©u 9: Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang.. Së GD §T Kiªn Giang Kú thi: KiÓm Tra Lý 10 Chuyªn Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t M«n thi: Lý 10 Chuyªn --------------. F = 1200N. Con tàu thoát ra khỏi khí quyển của Trái Đất. 4. 2500N D. D. C. C. 1500N B. 4.15 D.7m/s2. S = 2m. l0 = 36 cm .. Hỏi hệ số ma sát bằng bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa? Cho g =  2 =10m/s2 A... Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2N có phương nằm ngang... 5..... B.. a = 0...  = 0... 0... C©u 6: Một ôtô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 50...5N C. C©u 5: Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh Trái Đất đều ở trong trạng thái mất trọng lượng là do A.. hướng thẳng đứng lên trên.. S = 3m... B. 4400N C©u 7: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc 30 vòng /phút. Số chỉ của lực kế là ( g= 10m/s2) A. 0. F = 1..5m/s2.25 C©u 8: Một ôtô khối lượng 1. D... A.. l0 = 34 cm .. Lực phát động đặt vào xe là ( g =10m/s2) A. B.... Vật đặt lên đĩa cách trục quay 20cm. C©u 1: Một vật có khối lượng 100g được gắn vào đầu của lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 2000 N/m. 3500N C.... Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là  = 0. 0.3...05.  = 0. D.. Cho vật quay đều với tần số 300 vòng/phút thì lò xo có chiều dài là 40 cm.. D. g =10m/s2. l0 = 30 cm .. C©u 4: Một người có khối lượng m = 60kg đứng trong buồng thang máy trên một bàn cân lò xo.. F > 1200N. Con tàu ở vào vùng mà lực hút của Trái Đất và Mặt Trăng cân bằng nhau.....08..5N D... D. B... a = 0..200N. (Thêi gian lµm bµi: 45 phót) §Ò sè: 431 Hä tªn thÝ sinh:.. B.

Thang máy chuyển động đều lên trên. C©u 18: Vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc  so với phương nằm ngang.5m/s2. Cho biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường bằng 0.8km/h thì hãm phanh. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0. Phi quán tính chuyển động thẳng với gia tốc a D. 1080m C©u 17: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trâi Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất. 0. m2 = 1500g.59m/s2. 5. Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu không quán tính C. 5. H = 14. 12(N). 5m/s C. 1800m B.5 km/h.  50 15’ C©u 12: Một buồng thang máy nặng 1 tấn. D. Quán tính C©u 16: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 64. B. 5s. sợi dây không dãn.7.2m/s2. m và n. C©u 11: Một người đi xe đạp vào khúc quanh nằm ngang có bán kính 16 m. 4. khối lượng của các vật là m1 = 1000g. B. -0.15m/s2 . Tính góc nghiêng của người so với phương thẳng đứng khi vận tốc bằng 3m/s. C.  20 15’ C. Từ vị trí đứng yên ở mặt đất thang máy được kéo lên theo phương thẳng đứng bằng lực F không đổi có độ lớn 12000N. a = + 7.  và m. Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga. m và n. Thang máy bắt đầu đi lên. khối lượng của dây và ròng rọc không đáng kể. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa vật và mặt phẳng nghiêng là n. 10s . 10s. H = 13. B. C. Phi quán tính chuyển động quay  C. C©u 14: Chọn phát biểu sai về lực quán tính A. xách một vật trên tay ta có cảm giác vật nặng hơn khi A. 10m/s.  30 15’ D. B.15m/s2 . Tính gia tốc của đoàn tàu và quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh. Tốc độ dài của vệ tinh nhân tạo là A. D. Phi quán tính có chuyển động quay và vật có chuyển động với vận tốc v so với hệ qui chiếu phi quán tính có chuyển động quay này.66 km/s. Thang máy bắt đầu đi xuống.5(N). 2m/s2. ( g =10m/s2) A. 2. 10 m/s B.1. Cho R = 6 400 km và gia tốc trọng trường mặt đất là 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của hệ vật và lực tác dụng vào trục treo ròng rọc ( g=10m/s2 ) A. C. 1500m C. Chiều lực quán tính luôn ngược với chiều gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính C©u 15: Lực quán tính li tâm xuất hiện trong hệ qui chiếu  A. C. .17cm. chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga.C©u 10: Cho cơ hệ như hình vẽ 1. D. -0. bỏ qua mọi ma sát.3. -0. 1080m D. Vật có thể trượt xuống hay không được quyết định bởi các yếu tố A. -0.5(N).  40 15’ B.59m/s2. Thang máy chuyển động đều xuống dưới. Gia tốc a và độ cao lớn nhất H mà vật đạt tới là (g =10m/s2) A. 5s. D. A. Hỏi vận tốc tối đa của người đó để khỏi trượt. .5m/s2 . 24(N). Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quán tính B. D. 5 km/h. 5m/s C©u 13: Khi đi thang máy. Lực quán tính không có phản lực D.2m/s2. 6km/s B. a = .  và n. Sau bao lâu thang máy lên được 25m? Khi đó vận tốc thang máy là bao nhiêu? A. B. 2m/s2. 0.6cm. C©u 19: Một vật được truyền một vận tốc ban đầu v 0 = 2m/s chuyển động lên mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng 600 so với phương thẳng đứng).

N = mg – ma C©u 26: Chọn câu sai. m2 = 2kg .12N C. B. A.6m/s2 .6N B.6cm. rồi tăng độ cao h của một đầu tấm ván đến giá trị H thì khối gỗ bắt đầu trượt. góc α = 30 0 . F= 20N. 2m/s C©u 24: Cho cơ hệ như hình vẽ m1 = 3kg. a = 0. nhẹ) A. 11 760N. Lực ma sát nghỉ cực đại xuất hiện khi A. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. A. Bỏ qua khối lượng ròng rọc và dây nối. B. hệ số ma sát 0.coi ma sát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể . 8N B. 6600N. D. 1m/s C. C©u 21: Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10m.6N D. 6.06m/s2 . g= 10m/s2 A. a = 0. vận tốc giảm từ 8m/s còn 5m/s. Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến lớn hơn trọng lượng của vật. 8. g = 10m/s2.06m/s2 . N = mg D.  1. Trong 5s tiếp theo lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn nhưng không đổi hướng. D. Tính gia tốc chuyển động của hệ và lực căng của dây nối (dây không giãn. Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng lớn hơn trọng lượng biểu kiến của vật. Tính vận tốc ở thời điểm cuối. 8. 3m/s D. D.7. .4m/s2. m = 1kg. T = 1. A. 8s D. Dây không dãn. a = 0. Đầu tấm ván có độ cao 0 < h < H.3m/s2.12N D. T = 1. Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ vẫn đứng yên trên tấm ván.12N C©u 25: Một người đứng trong thang máy.   300 . C. B. a = . vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang trong bao lâu nếu hệ số ma sát trên đoạn này là 0. khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a thì lực nén của người lên sàn thang máy là : A. C.6N C©u 23: Vật chịu tác dụng của lực F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6s. Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ đang trượt trên tấm ván. H = 26. Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến nhỏ hơn trọng lượng của vật C©u 27: Người ta đặt một khối gỗ hình chữ nhật trên một tấm ván. C. a = 0. g=10m/s2 . N = ma – mg B. T = 10. C. Lấy g = 10 m/s2. 12s C©u 22: Cho hệ vật như hình vẽ. D.06m/s2 .  0.3m/s2.35cm. C©u 20: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 57.6N C. Tính gia tốc của vật và sức căng dây.1. góc nghiêng so với mặt ngang 30 0 .  2. H = 41. T = 10. A. 15s B. Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến bằng trọng lượng của vật. 9600N.1 . a = + 2.  1.3.59 m/s2. 10s C. với m = 3kg ( nằm trên mặt phẳng nghiêng). 0m/s B. 4880N. N = mg + ma C.6m/s2. Hệ số ma sát 1 2 giữa m1 và mặt phẳng nghiêng là μ = 0.6 km/h.6m/s2. Đầu tấm ván có độ cao h = 0.

hướng ngược hướng chuyển động.  0. a = 0. m1= 1kg (nằm trên mặt bàn ngang) . khối lượng ròng rọc và độ giãn dây.  5 vòng/s C.96m/s2. Lấy g = 10m/s 2. a = 0. bán kính của vòng tròn là 1m. hướng cùng hướng chuyển động. Bỏ qua khối lượng dây. B. Tìm gia tốc hệ và lực nén lên ròng rọc. 8 2 N C©u 29: Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 300g buộc vào một đầu dây treo vào trần của một toa tàu đang chuyển động. Phải quay với vận tốc nào để nước trong xô không đổ ra khi đi qua điểm cao nhất? Cho g =  2 =10m/s2 A. m2= 2kg. C©u 30: Cầm một cái xô đựng nước và quay tròn nó trong mặt phẳng thẳng đứng. 2m/s2 . a = 0.69m/s2.5 vòng/s B. hướng cùng hướng chuyển động.5 vòng/s ----------------.69m/s2. 8 2 N D.  5 vòng/s D.96m/s2. 6m/s2 .2. hướng ngược hướng chuyển động.  0. 6m/s2 . hệ số ma sát giữa m1 và mặt bàn là 0. 8N C.HÕt 431 ----------------- .C©u 28: Cho hệ cơ học như hình vẽ. D. Người ta thấy quả cầu khi đứng yên bị lệch về phía trước so với phương thẳng đứng một góc  = 40. 2m/s2 . C. A. 8N B. a = 0. Độ lớn và hướng gia tốc của tầu là ( g= 10m/s2) A.

... 11 760N.  1.06m/s2 . Thang máy bắt đầu đi xuống.. C.5N C©u 8: Một người đi xe đạp vào khúc quanh nằm ngang có bán kính 16 m. m2 = 2kg .... a = 0.. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m.  1... Số chỉ của lực kế là ( g= 10m/s2) A.1.. Së GD §T Kiªn Giang Kú thi: KiÓm Tra Lý 10 Chuyªn Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t M«n thi: Lý 10 Chuyªn --------------.5kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy.12N C©u 7: Một vật khối lượng 0........ khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a thì lực nén của người lên sàn thang máy là : A.. Hỏi vận tốc tối đa của người đó để khỏi trượt... D. Thang máy chuyển động đều xuống dưới... A. H = 41.0N B.... 5.12N C. xách một vật trên tay ta có cảm giác vật nặng hơn khi A.. hệ số ma sát 0..SBD:..7.. hướng thẳng đứng xuống dưới. Số chỉ của cân là 642N. B..   300 .0N C.5N D.7m/s2. D... a = + 2.59m/s2.. hướng thẳng đứng xuống dưới.. B. N = mg – ma D....  20 15’ C. g=10m/s 2 .. Lấy g = 10 m/s2. H = 13. C. (Thêi gian lµm bµi: 45 phót) §Ò sè: 594 Hä tªn thÝ sinh:. 8.. 9600N.. g =10m/s2.06m/s2 .... Tính gia tốc chuyển động của hệ và lực căng của dây nối (dây không giãn.. a = 0.. H = 26. D.. C.. 4400N . H = 14.4 km/h.. 8N D.12N B.6 km/h. C©u 3: Khi đi thang máy.4m/s2.6cm..  40 15’ D.. Gia tốc a và độ cao lớn nhất H mà vật đạt tới là (g =10m/s2) A. Tính góc nghiêng của người so với phương thẳng đứng khi vận tốc bằng 3m/s.35cm. Thang máy chuyển động đều lên trên.06m/s2 . N = ma – mg C©u 2: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 57.... xe chạy thêm 20m nữa thì dừng . C©u 6: Cho cơ hệ như hình vẽ m 1 = 3kg. 3500N D. 8.3.. 4880N....7m/s2. N = mg + ma B. a = + 7..6cm.7.. N = mg C. 4. D.. 6600N.. B... hướng thẳng đứng lên trên. hướng thẳng đứng lên trên..59m/s2. C©u 4: Một vật được truyền một vận tốc ban đầu v0 = 2m/s chuyển động lên mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng 600 so với phương thẳng đứng)... a = .17cm. Xe đang chạy tài xế tắt máy và phanh xe một lực không đổi ..Tìm lực phanh xe A.. C©u 1: Một người đứng trong thang máy.. 2500N C....  2.. Hệ số ma sát 0. Độ lớn và hướng gia tốc của thang máy là ( g= 10m/s2) A.6m/s2 .59 m/s2. 5. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0. Thang máy bắt đầu đi lên.3..  30 15’ B. Thang máy đi xuống và được hãm với gia tốc 1m/s2...... a = .. C.5m/s2.. 6. 1500N B. nhẹ) A.5m/s2. a = 0. C©u 5: Một người có khối lượng m = 60kg đứng trong buồng thang máy trên một bàn cân lò xo. a = 0. F= 20N..  50 15’ C©u 9: Một ôtô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 50..  0.. B.. 4. ( g =10m/s2) A... Cho biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường bằng 0..05.

12(N). Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quán tính C. hướng cùng hướng chuyển động. a = 0. D.5(N). 5 km/h. 6m/s2 . góc nghiêng so với mặt ngang 30 0 . 10s D. Người ta thấy quả cầu khi đứng yên bị lệch về phía trước so với phương thẳng đứng một góc  = 40. Lực quán tính không có phản lực D. 5. D. C©u 12: Chọn phát biểu sai về lực quán tính A.66 km/s. Độ lớn và hướng gia tốc của tầu là ( g= 10m/s2) A. 6m/s2 . 2. 4. khối lượng của dây và ròng rọc không đáng kể. a = 0. a = 0. 5m/s C©u 17: Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10m.5 km/h. m2= 2kg. 2m/s2. 10m/s. 0. Cho R = 6 400 km và gia tốc trọng trường mặt đất là 10 m/s2. 5s. Gia tốc chuyển động của hệ vật và lực tác dụng vào trục treo ròng rọc ( g=10m/s2 ) A. C©u 11: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trâi Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất.69m/s2. Quán tính  C. Chiều lực quán tính luôn ngược với chiều gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính B. 5m/s D.69m/s2. a = 0. B. m2 = 1500g. 2m/s2. 2m/s2 . bỏ qua mọi ma sát. B. 24(N). Sau bao lâu thang máy lên được 25m? Khi đó vận tốc thang máy là bao nhiêu? A.96m/s2. Bỏ qua khối lượng dây. B. 5. C.5(N). m1= 1kg (nằm trên mặt bàn ngang) . Lấy g = 10m/s 2. 10s. hướng ngược hướng chuyển động. 8s . Từ vị trí đứng yên ở mặt đất thang máy được kéo lên theo phương thẳng đứng bằng lực F không đổi có độ lớn 12000N. 12s C. Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu không quán tính C©u 13: Lực quán tính li tâm xuất hiện trong hệ qui chiếu  A. C©u 15: Cho hệ cơ học như hình vẽ. Phi quán tính chuyển động quay C©u 14: Cho cơ hệ như hình vẽ 1.2. 8N C©u 16: Một buồng thang máy nặng 1 tấn. C. B. 10s . Phi quán tính chuyển động thẳng với gia tốc a D. g= 10m/s2 A. 5s. khối lượng ròng rọc và độ giãn dây. A. 6km/s C. B. vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang trong bao lâu nếu hệ số ma sát trên đoạn này là 0.coi ma sát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể . hệ số ma sát giữa m1 và mặt bàn là 0.1 . Tốc độ dài của vệ tinh nhân tạo là A. hướng ngược hướng chuyển động.96m/s2.2m/s2. Tìm gia tốc hệ và lực nén lên ròng rọc. hướng cùng hướng chuyển động. 10 m/s C. 0. 8 2 N D. khối lượng của các vật là m1 = 1000g.C©u 10: Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 300g buộc vào một đầu dây treo vào trần của một toa tàu đang chuyển động. 15s B. 2m/s2 . Phi quán tính có chuyển động quay và vật có chuyển động với vận tốc v so với hệ qui chiếu phi quán tính có chuyển động quay này. sợi dây không dãn. 8N C. 8 2 N B. D.2m/s2.

B.  = 0. Hỏi hệ số ma sát bằng bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa? Cho g =  2 =10m/s2 A. . B. a = 0. Phải quay với vận tốc nào để nước trong xô không đổ ra khi đi qua điểm cao nhất? Cho g =  2 =10m/s2 A. Quãng đường vạt đi được sau 1s là ( g =10m/s2) A. m 2 = 1kg. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và măt đường là 0.  và n.6N D.5tấn chuyển động thẳng đều trên đường. Bỏ qua khối lượng ròng rọc và dây nối. C©u 25: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc 30 vòng /phút.6N C©u 23: Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang. T = 10. Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ đang trượt trên tấm ván. Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ vẫn đứng yên trên tấm ván. D. F > 1200N. T = 1.15 B.  = 0. Vật đặt lên đĩa cách trục quay 20cm. B. T = 1. 0. Con tàu thoát ra khỏi khí quyển của Trái Đất. D. A.2 D. D.  = 0. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là  = 0. Con tàu ở vào vùng mà lực hút của Trái Đất và Mặt Trăng cân bằng nhau. Lực ma sát nghỉ cực đại xuất hiện khi A. Vật có thể trượt xuống hay không được quyết định bởi các yếu tố A.5 vòng/s B. rồi tăng độ cao h của một đầu tấm ván đến giá trị H thì khối gỗ bắt đầu trượt.  5 vòng/s D. a = 0.3.3m/s2.6N B.5.  5 vòng/s C©u 22: Cho hệ vật như hình vẽ.6N C.3. với m 1 = 3kg ( nằm trên mặt phẳng nghiêng).  = 0. S = 1m. a = 0. C©u 21: Cầm một cái xô đựng nước và quay tròn nó trong mặt phẳng thẳng đứng.  0. D. C. Đầu tấm ván có độ cao h = 0.5 vòng/s C. B. góc α = 30 0 . C©u 20: Người ta đặt một khối gỗ hình chữ nhật trên một tấm ván.200N.  0. C.08. S = 4m.1. Lực phát động đặt vào xe là ( g =10m/s2) A.25 C©u 26: Một xe ôtô đang chạy trên đường lát bê tông với vận tốc v = 72km/h thì hãm phanh.6m/s2. a = 0. 0. D.4.  và m. g = 10m/s2. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2N có phương nằm ngang.6. m và n. Quãng 0 đường ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m. C. C©u 24: Vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc  so với phương nằm ngang. Con tàu ở rất xa Trái Đất nên lực hút của Trái Đất giảm đáng kể. 0. Các nhà du hành và con tàu cùng “rơi” về Trái Đất với gia tốc g.1 C. Tính gia tốc của vật và sức căng dây.C©u 18: Một ôtô khối lượng 1.3m/s2. 0. Hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng nghiêng là μ = 0. F = 1200N. D. m và n. F < 1200N. C©u 19: Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh Trái Đất đều ở trong trạng thái mất trọng lượng là do A. C. C. Dây không dãn. B. . Đầu tấm ván có độ cao 0 < h < H. F = 1. T = 10. B. S = 2m. C. Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường là (g =10m/s2) A. bán kính của vòng tròn là 1m. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa vật và mặt phẳng nghiêng là n.6m/s2. S = 3m.

vận tốc giảm từ 8m/s còn 5m/s. -0. l0 = 30 cm . Hỏi chiều dài ban đầu của lò xo là bao nhiêu ? Coi ma sát giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là không đáng kể và lấy π 2 = 10.5m/s2 . Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến lớn hơn trọng lượng của vật. Tính gia tốc của đoàn tàu và quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh. Cho vật quay đều với tần số 300 vòng/phút thì lò xo có chiều dài là 40 cm. Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga. A. Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến nhỏ hơn trọng lượng của vật B. A.15m/s2 .HÕt 594 ----------------- . -0. 1080m D. A.15m/s2 . -0. Trong 5s tiếp theo lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn nhưng không đổi hướng. C. B. C. C©u 28: Chọn câu sai. -0. 1800m C. 3m/s D. D. 0m/s C. 1500m ----------------. A. Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến bằng trọng lượng của vật. C©u 29: Vật chịu tác dụng của lực F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6s. 1m/s C©u 30: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 64.8km/h thì hãm phanh. 1080m B.5m/s2. Đầu kia của lò xo được gắn chặt vào một trục thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang(hình vẽ). l0 = 36 cm . D. l0 = 34 cm .C©u 27: Một vật có khối lượng 100g được gắn vào đầu của lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 2000 N/m. Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng lớn hơn trọng lượng biểu kiến của vật. chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga. Tính vận tốc ở thời điểm cuối. 2m/s B. l0 = 38 cm .

6.  1.  1... B. g=10m/s 2 .2m/s2.06m/s2 .5(N).. 8.. a = . 0. góc nghiêng so với mặt ngang 30 0 . 5m/s C. 12s C. Gia tốc a và độ cao lớn nhất H mà vật đạt tới là (g =10m/s2) A... H = 41.. C. 24(N).... Gia tốc chuyển động của hệ vật và lực tác dụng vào trục treo ròng rọc ( g=10m/s2 ) A. Vật có thể trượt xuống hay không được quyết định bởi các yếu tố A. m2 = 1500g.. D.....2m/s2.. m và n. 12(N). C©u 5: Vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc  so với phương nằm ngang...6cm. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa vật và mặt phẳng nghiêng là n. 2m/s2... . D. F= 20N... 2. m và n.. 1 2 Tính gia tốc chuyển động của hệ và lực căng của dây nối (dây không giãn.. 10s D.... B..59m/s2. H = 13. 10s ..06m/s2 .SBD:.... 8s C©u 2: Cho cơ hệ như hình vẽ m = 3kg.. a = .. 8N B..coi ma sát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể . C©u 6: Một vật được truyền một vận tốc ban đầu v0 = 2m/s chuyển động lên mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng 600 so với phương thẳng đứng).6cm.... 15s B. m = 2kg ... g= 10m/s2 A.. khối lượng của dây và ròng rọc không đáng kể. B. nhẹ) A. 8. 5m/s C©u 4: Cho cơ hệ như hình vẽ 1. 10 m/s D. (Thêi gian lµm bµi: 45 phót) §Ò sè: 656 Hä tªn thÝ sinh:.  0..5(N)... 5s...... Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0... C©u 1: Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10m... D... a = + 7...  2. sợi dây không dãn.. C.. H = 26..4m/s2. bỏ qua mọi ma sát.. 2m/s2.35cm. 4. H = 14..12N C..  và n.6m/s2 . Sau bao lâu thang máy lên được 25m? Khi đó vận tốc thang máy là bao nhiêu? A... Së GD §T Kiªn Giang Kú thi: KiÓm Tra Lý 10 Chuyªn Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t M«n thi: Lý 10 Chuyªn --------------.7.17cm... 0.....7. khối lượng của các vật là m 1 = 1000g.   300 .. a = + 2.. B... 5s. hệ số ma sát 0. Từ vị trí đứng yên ở mặt đất thang máy được kéo lên theo phương thẳng đứng bằng lực F không đổi có độ lớn 12000N..... vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang trong bao lâu nếu hệ số ma sát trên đoạn này là 0..3. 10s. ......06m/s2 .59 m/s2..  và m.1 .12N D..12N C©u 3: Một buồng thang máy nặng 1 tấn. 10m/s. C..59m/s2.3..

A.Tìm lực phanh xe A. Độ lớn và hướng gia tốc của thang máy là ( g= 10m/s2) A. Đầu tấm ván có độ cao 0 < h < H. xe chạy thêm 20m nữa thì dừng . 8N D. Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến lớn hơn trọng lượng của vật. C. với m 1 = 3kg ( nằm trên mặt phẳng nghiêng). hướng thẳng đứng lên trên.6N B. D. Đầu tấm ván có độ cao h = 0. Bỏ qua khối lượng ròng rọc và dây nối.200N. góc α = 30 0 . hướng thẳng đứng xuống dưới. B. A.6N C. 4400N C©u 13: Một ôtô khối lượng 1. a = 0. C. D. C©u 9: Chọn câu sai. rồi tăng độ cao h của một đầu tấm ván đến giá trị H thì khối gỗ bắt đầu trượt. Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ vẫn đứng yên trên tấm ván. a = 0. 1500N D. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và măt đường là 0. a = 0. hướng thẳng đứng lên trên.1. hướng thẳng đứng xuống dưới. 2m/s2 . Tìm gia tốc hệ và lực nén lên ròng rọc.6N C©u 8: Một người có khối lượng m = 60kg đứng trong buồng thang máy trên một bàn cân lò xo. T = 10. g = 10m/s2.3m/s2. Tính gia tốc của vật và sức căng dây. B. a = 0. hệ số ma sát giữa m1 và mặt bàn là 0. Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến bằng trọng lượng của vật.7m/s2. Lấy g = 10m/s 2. Hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng nghiêng là μ = 0. Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng lớn hơn trọng lượng biểu kiến của vật. a = 0. m2= 2kg. Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ đang trượt trên tấm ván. T = 1. Số chỉ của cân là 642N. 3500N C. khối lượng ròng rọc và độ giãn dây. 8N C.6m/s2. 2500N B. C. 8 2 N C©u 11: Người ta đặt một khối gỗ hình chữ nhật trên một tấm ván. 6m/s2 . m 2 = 1kg. A. a = 0. T = 1. F > 1200N.6N D.C©u 7: Cho hệ vật như hình vẽ. . Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến nhỏ hơn trọng lượng của vật D. 8 2 N B. Xe đang chạy tài xế tắt máy và phanh xe một lực không đổi . 2m/s2 . F = 1200N. C©u 12: Một ôtô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 50.5m/s2.2. C. D.7m/s2. Hệ số ma sát 0. Dây không dãn. a = 0. Lực ma sát nghỉ cực đại xuất hiện khi A. T = 10. B.4 km/h. C©u 10: Cho hệ cơ học như hình vẽ. F = 1. g =10m/s2. B.3m/s2.08.6m/s2.5m/s2. Lực phát động đặt vào xe là ( g =10m/s2) A. 6m/s2 . F < 1200N. m1= 1kg (nằm trên mặt bàn ngang) . Bỏ qua khối lượng dây.5tấn chuyển động thẳng đều trên đường.05. a = 0.

 = 0. N = ma – mg B. Hỏi chiều dài ban đầu của lò xo là bao nhiêu ? Coi ma sát giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là không đáng kể và lấy π 2 = 10.5 km/h. -0.66 km/s. l0 = 30 cm . D. 1800m D.15m/s2 . chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga. N = mg D.3.  = 0. Hỏi vận tốc tối đa của người đó để khỏi trượt. Phi quán tính chuyển động thẳng với gia tốc a C©u 21: Vật chịu tác dụng của lực F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6s. Tính gia tốc của đoàn tàu và quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh. Cho vật quay đều với tần số 300 vòng/phút thì lò xo có chiều dài là 40 cm. 6km/s B.8km/h thì hãm phanh.15m/s2 . B. Lấy g = 10 m/s2.5m/s2.  40 15’ B.C©u 14: Một vật có khối lượng 100g được gắn vào đầu của lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 2000 N/m. Đầu kia của lò xo được gắn chặt vào một trục thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang(hình vẽ). D. Con tàu ở vào vùng mà lực hút của Trái Đất và Mặt Trăng cân bằng nhau. C. 3m/s C. Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường là (g =10m/s2) A. Phi quán tính có chuyển động quay và vật có chuyển động với vận tốc v so với hệ qui chiếu phi quán tính có chuyển động quay này. C©u 23: Một người đứng trong thang máy. Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quán tính C. vận tốc giảm từ 8m/s còn 5m/s. C©u 15: Chọn phát biểu sai về lực quán tính A. -0.5m/s2 .  = 0. 1m/s B. C. l0 = 38 cm . 1080m B.1. Chiều lực quán tính luôn ngược với chiều gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính C©u 16: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 64. Tính vận tốc ở thời điểm cuối. -0. 1080m C©u 17: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trâi Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất. A. 4880N. N = mg + ma C. -0. B. N = mg – ma C©u 24: Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh Trái Đất đều ở trong trạng thái mất trọng lượng là do A. D. l0 = 34 cm . 6600N. Trong 5s tiếp theo lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn nhưng không đổi hướng. 9600N. 5. Phi quán tính chuyển động quay  B.  20 15’ C©u 19: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 57. C.  30 15’ D. C©u 18: Một người đi xe đạp vào khúc quanh nằm ngang có bán kính 16 m. . 1500m C. Tốc độ dài của vệ tinh nhân tạo là A. 2m/s D. C. Cho R = 6 400 km và gia tốc trọng trường mặt đất là 10 m/s2. l0 = 36 cm . A. Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga. 0m/s C©u 22: Một xe ôtô đang chạy trên đường lát bê tông với vận tốc v 0 = 72km/h thì hãm phanh. Cho biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường bằng 0. A. Tính góc nghiêng của người so với phương thẳng đứng khi vận tốc bằng 3m/s. Lực quán tính không có phản lực D. Các nhà du hành và con tàu cùng “rơi” về Trái Đất với gia tốc g. 5 km/h. B. ( g =10m/s2) A. B.6. 5.4. 11 760N. D. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Quán tính  D.5. Quãng đường ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m.  50 15’ C. A. C©u 20: Lực quán tính li tâm xuất hiện trong hệ qui chiếu A. khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a thì lực nén của người lên sàn thang máy là : A.6 km/h.  = 0. Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu không quán tính B. C. C. Con tàu thoát ra khỏi khí quyển của Trái Đất. D. Con tàu ở rất xa Trái Đất nên lực hút của Trái Đất giảm đáng kể.

5N ----------------.0N B. a = 0. Thang máy chuyển động đều lên trên.5 vòng/s C©u 30: Một vật khối lượng 0.96m/s2. 4.HÕt 656 ----------------- . 0.25 D.0N C. Vật đặt lên đĩa cách trục quay 20cm.5 vòng/s D. C.69m/s2. Người ta thấy quả cầu khi đứng yên bị lệch về phía trước so với phương thẳng đứng một góc  = 40. a = 0. 0. B. D.  0. 4.5kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy.3. bán kính của vòng tròn là 1m.  5 vòng/s C. D. D. 5. S = 2m.96m/s2. S = 1m. B. Thang máy bắt đầu đi xuống. Quãng đường vạt đi được sau 1s là ( g =10m/s2) A. Độ lớn và hướng gia tốc của tầu là ( g= 10m/s2) A. a = 0. Thang máy đi xuống và được hãm với gia tốc 1m/s2. xách một vật trên tay ta có cảm giác vật nặng hơn khi A. C©u 27: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc 30 vòng /phút. C©u 26: Khi đi thang máy.15 C. 0. Phải quay với vận tốc nào để nước trong xô không đổ ra khi đi qua điểm cao nhất? Cho g =  2 =10m/s2 A. hướng cùng hướng chuyển động. Thang máy bắt đầu đi lên. S = 4m.69m/s2. Hỏi hệ số ma sát bằng bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa? Cho g =  2 =10m/s2 A.5N D. C©u 29: Cầm một cái xô đựng nước và quay tròn nó trong mặt phẳng thẳng đứng. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là  = 0.  5 vòng/s B. Thang máy chuyển động đều xuống dưới. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2N có phương nằm ngang. hướng ngược hướng chuyển động. C.C©u 25: Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 300g buộc vào một đầu dây treo vào trần của một toa tàu đang chuyển động. hướng cùng hướng chuyển động.1 B. B. hướng ngược hướng chuyển động. Số chỉ của lực kế là ( g= 10m/s2) A.  0. 5. S = 3m. a = 0. 0. C.2 C©u 28: Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang.