You are on page 1of 44

Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 - Phần Hình học

CHUYÊN ĐỀ 1 - DẠNG CHỨNG MINH :
TỨ GIÁC NỘI TIẾP, TIẾP TUYẾN, ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG,
GÓC BẰNG NHAU, ĐẲNG THỨC HÌNH HỌC, BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
( BA ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUY )

I - LÝ THUYẾT - BÀI TẬP MINH HỌA.
1. Chứng minh tứ giác nội tiếp một đường tròn.
Các cách chứng minh tứ giác nội tiếp một đường tròn :
Cách 1 . Sử dụng định nghĩa đường tròn.
Ví dụ : ( Đường tròn Euler ) Cho tam giác ABC. Kẻ các đường cao AM, BN, CP ; H là
trực tâm tam giác . Gọi D, E, F thứ tự là trung điểm các cạnh BC, AC, AB ; G, I, K thứ tự
là trung điểm AH, BH, CH .
Chứng minh : 9 điểm M, N, P, D, E, F, G, I, K nằm trên một đường tròn.

Cách 2 . Sử dụng định lí đảo về Tứ giác nội tiếp đường tròn.
Hệ quả 1: Nếu một tứ giác có một góc bằng góc kề bù với góc đối của nó thì tứ giác nội
tiếp một đường tròn.
Hệ quả 2 : Nếu MA.MB = MC.MD thì tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn.

Ví dụ : Cho đường tròn (O) đường kính AB. Trên tia đối của tia BA lấy điểm C (C không
trùng với B). Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn (O) (D là tiếp điểm), tiếp tuyến tại A của
đường tròn (O) cắt đường thẳng CD tại E. Gọi H là giao điểm của AD và OE, K là giao
điểm của BE với đường tròn (O) (K không trùng với B). Chứng minh 4 điểm B, O, H, K
cùng thuộc một đường tròn.

1

Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 - Phần Hình học

Cách 3 : Sử dụng Quỹ tích cung chứa góc.
Nếu nhiều điểm cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa AB, cùng
nhìn AB dưới một góc bằng nhau thì các điểm đó cùng thuộc một đường tròn nhận AB
làm dây.

Hệ quả : Nếu hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại I thỏa mãn IA.IB = IC.ID thì bốn
điểm A,B,C,D thuộc một đường tròn.

Ví dụ : Cho (O) . MA, MB là các tiếp tuyến, MCD là cát tuyến ( MC < MD ). Gọi I là
trung điểm CD, K là giao điểm của AB và MD. Chứng minh 4 điểm M, A, I, B thuộc một
đường tròn. Từ đó suy ra : KC.KD = KM.KI

2

Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 - Phần Hình học
2. Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn.
Các cách chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn.
Cách 1 : Sử dụng định nghĩa tiếp tuyến của đường tròn ( đường thẳng và đường tròn có
duy nhất một điểm chung ).
Cách 2 : Theo VTTĐ của đường thẳng và đường tròn ( chỉ ra khoảng cách từ tâm đường
tròn đến đường thẳng bằng bán kính đường tròn ).
Cách 3 : Nếu một đường thẳng đi qua 1 điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính
đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.
Cách 4 : Sử dụng định lí đảo về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây .
1
Nếu �
ABx = �AmB thì Bx là tiếp tuyến của (O) .
2

Ví dụ . Cho điểm A cố định nằm ngoài đường tròn (O; R) cố định. Từ điểm A kẻ đường
thẳng d bất kỳ không đi qua O, cắt đường tròn (O) tại B, C (B nằm giữa A và C). Các tiếp
tuyến của đường tròn (O) tại B, C cắt nhau tại D. Kẻ DH vuông góc với AO tại H; DH cắt
cung nhỏ BC tại M. Gọi I là giao điểm của DO và BC.
Chứng minh đường thẳng AM là tiếp tuyến của đường tròn (O).

+ OI.OD = OC2 = OM2 (1)
+ PO/(AHID) = OH.OA = OI.OD (2)
+ Từ (1) và (2) => OM2 = OH.OA => AM là tiếp tuyến (O)
3. Chứng minh đường thẳng song song, góc bằng nhau .
a. Chứng minh đường thẳng song song.
- Quan hệ từ vuông góc đến song song.
- Góc ở vị trí SLT, SLN, ĐV, trong cùng phía bù nhau.
- Cạnh đối các tứ giác : hình thang, HBH, HCN, HT, HV.

3

Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 - Phần Hình học
- Định lí thứ nhất về đường trung bình của tam giác, của hình thang.
- Định lí Ta let đảo.
b. Chứng minh góc bằng nhau.
- Cộng góc.
- Góc SLT, SLN, ĐV .
- Góc có cạnh tương ứng song song.
- Sử dụng tam giác bằng nhau, đồng dạng.
- Quan hệ các góc trong đường tròn : Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây.
Ví dụ : Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O, đường cao BE và CF. Tiếp
tuyến tại B và C cắt nhau tại S, BC và OS cắt nhau tại M . AM cắt EF tại N, AS cắt BC
tại P. CMR : NP // MS

AB AE AE
+ DAEB#DBMS � = = .
BS BM EM
+ �
ABx = � �
ACB = MEC
AM AE
=> DAEM #DABS (c - g - c ) � = (1)
AS AB
AN AE
+ DAEN #DABP ( g - g ) � = (2)
AP AB
Từ (1) và (2) suy ra NP//MS ( định lí Ta let đảo ).
4. Chứng minh đẳng thức hình học.
- Các phép biến đổi tương đương.
- Định lí Pitago.
- Định lí Ta let và hệ quả.
- Cạnh , đường chéo trong tứ giác đặc biệt .
- Tam giác bằng nhau, đồng dạng.
- Định lí thứ nhất , thứ hai về đường trung bình của tam giác, của hình thang.
- Tính chất trọng tâm tam giác.
- Trong một đường tròn, hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau; hai dây song song
chắn hai cung bằng nhau.
- Quan hệ giữa các góc trong đường tròn.

4

2 �MB � DE Chøng minh r»ng: � �= �MC � DC � � � = 900 + 180 . Tia Dx n»m gi÷a hai tia DA vµ DO. H thứ tự là hình chiếu vuông góc của F trên các đường thẳng BD. AC cắt đường tròn trên tại điểm thứ hai tương ứng là E và D. BC. C). Chứng minh : + = FK FI FH 5 . Trên cung BC không chứa D lấy F(F �B. ®o¹n th¼ng OD c¾t ®o¹n th¼ng AB t¹i M. Ví dụ 2 . AB.g ) � = = � � �= (2) DC DA AC �AC � DC Từ (1) và (2) suy ra đpcm.EOC = 360 . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . DC BD BC Các đường thẳng IH và CD cắt nhau ở K. cắt đường tròn (O.AM b) Gọi I. a) Chứng minh AN. AF cắt BC tại M.s�EAC = EAC 0 0 � = 900 + OMC + BMC � = 900 + CEO � 2 2 AE MB => DAEC#DMBC ( g .R) tại N(N �F) và cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE tại P(P �A). Ví dụ 1 .Phần Hình học .Phương tích của một điểm đối với đường tròn.R) đường kính BC. Gọi A là điểm thỏa mãn tam giác ABC � nhọn. Dx c¾t ®êng trßn t¹i hai ®iÓm C vµ E (E n»m gi÷a C vµ D). Cho đường tròn (O. Tõ mét ®iÓm D n»m ngoµi ®êng trßn t©m O kÎ hai tiÕp tuyÕn DA vµ DB ®Õn ®êng trßn (A vµ B lµ c¸c tiÕp ®iÓm).g ) � = (1) AC MC 2 DA DE AE �AE � DE + DDAE#DDCA ( g .AF = AP.

AM b) Xét I nằm giữa B.Phần Hình học A N D E P I B O H C M K F a) � APE = � ADE (2 góc nội tiếp chắn cung AE) � ABM = � ADE (Cùng bù với góc EDC) Suy ra: �ABM = � APE nên tam giác APE đồng dạng với tam giác ABM AE AM Nên = � AE. AP (1) AP AB Tương tự chứng minh tam giác ANE đồng dạng với tam giác ABF AE AF = � AE. AF (2) AN AB Từ (1) và (2) suy ra: AN. = + FK FI FH FI FI FH FI ID HC DC BD BH HC BC Mà = suy ra: + = + = FI FH FK FI FH FH FH 6 .D thì vai trò K với DC sẽ như I với BD) Tứ giác BIHF.AF = AP. suy ra tứ giác � = 900 . D ( Nếu I nằm ngoài B. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . AB = AM . BDCF nội tiếp nên FHK � = FCK� ( cùng bằng FBD � ). AB = AN . CKFH nội tiếp nên FKC DK BH Lý luận tam giác DFK đồng dạng tam giác BFH nên: = FK FH CK BI Tương tự tam giác CFK đồng dạng tam giác BFI nên: = FK FI DC BH BI Suy ra: = - FK FH FI DC BD BH BD BI BH ID + = + .

T. ( Đường thẳng Simson ). E. Đường thẳng QF cắt (O) tại T (T khác Q). Chứng minh thẳng hàng ( đồng quy ). Cho tam giác ABC không có góc tù (AB < AC). B. Các tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M. cắt BC tại F. .Ba đường cao.Tính chất đường chéo của tứ giác đặc biệt. � = xAC . Chứng minh rằng chân đường vuông góc hạ từ M bất kỳ trên đường tròn xuống các đường thẳng AB. đường phân giác trong ( trong . Cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng ( 3 đường thẳng đồng quy ): . F thẳng hàng. Ví dụ 1. Từ M kẻ đường thẳng song song với AB. ba đường trung trực trong tam giác.xAB � . . nội tiếp đường tròn (O.3 điểm tạo thành góc bẹt. � + FCM � � FMC = MBD � = BMD� � BED� = FEC� => D. ( Đường thẳng Simson của điểm M ). đường thẳng này cắt (O) tại D và E (D thuộc cung nhỏ BC).Bổ đề hình thang.Tiên đề Euclid . C trên đường tròn. Một mệnh đề toán học khẳng định 3 điểm thẳng hàng luôn có một mệnh đề tương đương khẳng định 3 đường thẳng đồng quy.Góc ở vị trí đối đỉnh bằng nhau . . CA cùng nằm trên một đường thẳng .Phần Hình học 5. (B.Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì đường nối tâm đi qua tiếp điểm. . A di động trên cung lớn BC). C cố định. BC. Chứng minh ba điểm P. M thẳng hàng. R). 7 .ngoài ). Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . . ba đường trung tuyến. cắt AC tại I. Ví dụ 2 . Đường thẳng OI cắt (O) tại P và Q (P thuộc cung nhỏ AB). Cho ba điểm A.

Gọi M là trung điểm của AC. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD. MI cắt NP tại E. 8 . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . => PF/(BOICM) = FI. 1) Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp. BD cắt nhau tại E.IN.BÀI TẬP TỰ LUYỆN.FT => 4 điểm M. Kẻ đường kính AD. T. Bài 4. ME. M thuộc đường tròn đường kính OM. T. � = QNI 1) Chứng minh PMI � .Đường vuông góc với AB tại A cắt đường thẳng CE tại F. 3) BM cắt AD tại N. Bài 2. 2) Chứng minh tam giác MNE cân. 3) Chứng minh: MN. Đường thẳng CF cắt đường tròn tại điểm thứ hai là M. Bài 1.BD.FM = FQ. C. Cho tam giác ABC cân tại A. O. Giao điểm của BD và CF là N. 1) Chứng minh OM // DC. I. PQ = NP. Hai đường chéo AC. II . nội tiếp đường tròn (O). Hình chiếu vuông góc của E trên AD là F. Qua A vẽ đường thẳng không đi qua O cắt đường tròn (O) tại hai điểm phân biệt D. Chứng minh: a) CEFD là tứ giác nội tiếp. Cho tam giác MNP vuông tại M. I. Q thuộc một đường tròn => QTM thẳng hàng. C ( AB < AC ).FB = FQ. P => FI. Cho đường tròn tâm O. I là trung điểm của OD. Chứng minh IC2 = IA.DN = EN. b) Tia FA là tia phân giác của góc BFM.Phần Hình học � = MOC Có MIC � (= BAC � ) => B. 2) Gọi M là giao điểm thứ hai của đường thẳng FB với đường tròn (O). đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại 2 điểm B. c) BE.FB (1) Lại có PF/(O) = FC. 2) Chứng minh tam giác ICM cân.E ( AD < AE) . Bài 3. Lấy điểm A ở ngoài đường tròn (O). Từ N dựng đoạn thẳng NQ về phía ngoài tam � = PNQ giác MNP sao cho NQ = NP và MNP � và gọi I là trung điểm của PQ.FM = FC.FT (2) � = 900 => M.

Gọi H là giao điểm của BE và CF. Cho đường tròn tâm O đường kính AB.Phần Hình học Chứng minh DM ^ AC . D. Chứng minh EM // AB.R) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Kẻ CH vuông góc với AB ( H thuộc AB). Kẻ đường kính BK của (O). MF vuông góc với AC tại F.Vẽ đường thẳng d vuông góc với AB tại B. Chứng minh ba điểm B. Bài 10. DO cắt AC tại E. trên nửa đường tròn lấy điểm C (C khác A và B). Cho tam giác ABC có � A > 900 . CF của tam giác ấy. Vẽ đường tròn (O) đường kính AB và đường tròn (O’) đường kính AC. 1 3) Khi AM = AO . a) Chứng minh tứ giác BCFE là tứ giác nội tiếp b) Chứng minh tứ giác AHCK là hình bình hành c) Đường tròn đường kính AC cắt BE ở M. Các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A. Cho tam giác ABC vuông tại A. 3 Bài 8. Tiếp tuyến này cắt đường thẳng vuông góc với AB tại M ở P. 1) Chứng minh bốn điểm B. BD Bài 7. Trên cạnh BC lấy điểm M (M khác B. 9 . Các đường thẳng AC và AD cắt d lần lượt tại E và F. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . 1) Chứng minh OMNP là tứ giác nội tiếp. đường tròn đường kính AB cắt CF ở N. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Chứng minh AM = AN. Trên đường tròn (O) lấy điểm C ( CA > CB). C và H). 3) Gọi H là giao điểm của AB và EF. C. 1) Chứng minh tứ giác OECH nội tiếp.Trên cung BC lấy điểm D (D khác B và C) . 2) Gọi F là giao điểm của hai đường tròn (O) và (O’) ( F khác A). tia phân giác của CKE cắt AE và AF lần lượt tại M và N. Bài 6.CF + AD. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Cho đường tròn ( O. tại C cắt nhau ở điểm D.AE = AC2 Bài 5.R) tại N. F. R) tại điểm thứ hai là N.Chứng minh ID là tiếp tuyến của nửa đường tròn đã cho. Đường thẳng AB cắt đường tròn (O’) tại điểm thứ hai tại D. Kẻ ME vuông góc với AB tại E. Tia CM cắt đường tròn ( O. E cùng nằm trên một đường tròn. C thẳng hàng và FA là phân giác của góc EFD. Vẽ các đường cao BE. Chứng minh tam giác AMN là tam giác cân. 1) Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp một đường tròn. 2) Chứng minh CN// OP. kẻ AH vuông góc với BC tại H. đường thẳng AC cắt đường tròn ( O) tại điểm thứ hai là E. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O. Trên đoạn thẳng AO lấy điểm M ( khác O và A). nội tiếp đường tròn (O). Chứng minh rằng BH. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN theo R. 3) Chứng minh CE. Bài 9. Chứng minh : 2 BCF � + CFB � = 900 3) BD cắt CH tại M. � 3) Đường thẳng CD cắt d tại K.AD = AH. 2) Gọi I là trung điểm của BF. 2) Đường thẳng CD cắt đường thẳng AB tại F.

1) Chứng minh rằng tứ giác ADBO là tứ giác nội tiếp. Tia AO cắt đường tròn (O) tại D. Chứng minh BE = HB . a) Chứng minh rằng tứ giác ADBO là tứ giác nội tiếp. 3) Giả sử MAC CF HC Bài 11. Bài 15. CF cắt nhau tại H. cắt BM tại F. tia AM cắt HO tại G. Bài 14.MF. Bài 13.R).Phần Hình học 1) Chứng minh các điểm A.R) tại A. c) Gọi M là trung điểm của BC. Tia AO cắt đường tròn (O) tại D. Đường thẳng xy là tiếp tuyến của đường tròn (O.BH = BM .R). a) Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp đường tròn. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và điểm M nằm trên nửa đường tròn ( M �A. Chứng minh G là trọng tâm của tam giác ABC.BI 10 . Tia BM cắt tiếp tuyến của nửa đường tròn kẻ từ A tại I. tia AM cắt HO tại G. Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O. H cùng nằm trên một đường tròn.R) có BC = 2R và AB < AC. b) Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành. Đường thẳng xy là tiếp tuyến của đường tròn (O. Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) nội tiếp đường tròn (O). cắt AM tại K. Gọi F là trung điểm của đoạn thẳng DE. a) Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp đường tròn.R) lần lượt cắt đường thẳng xy ở D và E. Gọi F là trung điểm của đoạn thẳng DE. hai đường cao BE. b/ BE. F. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O.BF theo R. Chứng minh rằng: a/ Tam giác ABF là tam giác cân. hai đường cao BE.CF = ME. CF cắt nhau tại H. Tia BE cắt AI tại H. Bài 12.R) tại A. 2) Gọi M là giao điểm thứ hai của FC với đường tròn (O.BF theo R.R) lần lượt cắt đường thẳng xy ở D và E. Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) nội tiếp đường tròn (O). Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O. Chứng minh rằng � = 2� CED AMB 3) Tính tích MC. b) Gọi M là giao điểm thứ hai của FC với đường tròn (O. Chứng minh G là trọng tâm của tam giác ABC. b) Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành. � = 450 . M �B ). E.R) có BC = 2R và AB < AC. Chứng minh rằng � = 2� CED AMB c) Tính tích MC. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O. 2) Chứng minh BE. phân giác của � góc IAM cắt nửa đường tròn tại E. c) Gọi m là trung điểm của BC.

Chứng minh: MAN ADC Bài 20. B) sao cho tia EG cắt tia BA tại D.MC � =� c) Tia AN cắt đường tròn (O) tại D ( D khác N). Đường thẳng MC cắt đường tròn (O) tại N (N khác C). Cho điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O). b) Chứng minh: BF = BG DA DG. ED và HK song song với nhau từng đôi một.DE c) Chứng minh: = BA BE.ABC � 2) Gọi M là điểm bất kì trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) (M khác B và C) và N là điểm đối xứng của M qua AC. gọi BC và OS cắt nhau tại M a) Chứng minh AB. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. a) Chứng minh tứ giác DFBC nội tiếp. E. a) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp b) Chứng minh MB 2 = MN . Đường thẳng AH cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai là D. 1) Chứng minh tứ giác BFHD nội tiếp.BS b) Hai tam giác AEM và ABS đồng dạng 11 . Gọi M là trung điểm của AB. Bài 19. nội tiếp đường tròn tâm O (AB < AC). G. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 .BF và BHE� = BFC � b) Ba đường thẳng AF.BC Bài 17. Đường thẳng vuông góc với BD tại D cắt BE tại C. bán kính CA. Tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại S.Phần Hình học c/ Tứ giác AKFH là hình thoi. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O. Các đường cao AD và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H. Suy ra AHC� = 1800 . AC với đường tròn đó (B. Bài 16. Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB. Gọi K là trung điểm của EF. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc BC). đường cao BE và CF. trên cùng một nửa đường tròn (O) lấy 2 điểm G và E (theo thứ tự A. 3) Gọi I là giao điểm của AM và HC. Đường thẳng BE cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai là F. MB = AE. C là các tiếp điểm). đường thẳng CA cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là F. 1)Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (C). Vẽ đường tròn (C) có tâm C. Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Chứng minh AJI� = ANC � 4) Chứng minh rằng : OA vuông góc với IJ Bài 18. Chứng minh tứ giác AHCN nội tiếp. 2)Trên cung nhỏ � AD của đường tròn (C) lấy điểm E sao cho HE song song với AB. J là giao điểm của AC và HN. Chứng minh rằng: a) BA2 = BE.

Lấy điểm C thuộc (O) (C không trùng với A. 1/ Chứng minh tứ giác ACMI và tứ giác MEIF nội tiếp 2/ Chứng minh EF // AB 3/ Chứng minh ba điểm C.Phần Hình học c) Gọi AM cắt EF tại N. c) Trên nửa mặt phẳng bờ OM có chứa điểm A.MF b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm C lên đường thẳng MO. D thẳng hàng 4/ Chứng tỏ rằng hai đường tròn ngoại tiếp hai tam giác CME và MFD tiếp xúc nhau tại M Bài 24. � = IBM a) Chứng minh rằng: ABM � và ABI cân b) Chứng minh tứ giác MICK nội tiếp c) Đường thẳng BM cắt tiếp tuyến tại A của (O) ở N. B). Cho đường tròn tâm O. CI và F là giao điểm ID và MB.MB = ME. Cho đường tròn (O) đường kính AB. các đường thẳng AC và BM cắt nhau tại K. A và C nằm khác phía đối với đường thẳng MO). vẽ nửa đường tròn đường kính MF. T thẳng hàng. I thuộc đoạn thẳng OA. E �AB) 1. Chứng minh rằng ba điểm H. Chứng minh tứ giác AHOB nội tiếp. CMR NP vuông góc với BC Bài 21. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với IM cắt Ax tại C. Chứng minh ba điểm P. a) Chứng minh rằng MA. J. Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC < BC) nội tiếp trong đường tròn (O). Gọi I là điểm đối xứng với A qua O và J là trung điểm của BC. D thẳng hàng. M là điểm thuộc cung AB. Q.BA) tại D (D không trùng với I). Đường thẳng MO cắt (O) tại E và F (ME<MF). A nằm giữa hai điểm M và B.BA) và NI ^ MO. Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm M kẻ các tia tiếp tuyến Ax. I thẳng hàng 12 . Các đường thẳng AM và BC cắt nhau tại I. Bài 23. M là điểm chính giữa cung nhỏ AC. Chứng minh ba điểm A. AS cắt BC tại P. nửa đường tròn này cắt tiếp tuyến tại E của (O) ở K. C. By với (O). Gọi H là giao điểm của hai đường cao BD và CE của tam giác ABC (D �AC. d) Đường tròn ngoại tiếp BIK cắt đường tròn (B. Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp trong một đường tròn 2. Bài 22 . Chứng minh đường thẳng NI là tiếp tuyến của đường tròn (B. M. Gọi E là giao điểm AM. Cho đường tròn (O) có tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn (O). đường kính AB. d) Gọi P và Q lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác EFS và ABS và T là trung điểm của KS. Vẽ cát tuyến MAB và tiếp tuyến MC của (O) (C là tiếp điểm. Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng CO và KF. Qua I dựng một đường thẳng vuông góc với IC cắt tia By tại D. Chứng minh rằng đường thẳng MS vuông góc với đường thẳng KC.

AN đến đường tròn (K) với M.AB = AF. Đường tròn (K) đường kính BC cắt các cạnh AB. N là các tiếp điểm. 13 . M lần lượt là giao điểm của AI với ED và BD. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . b) Chứng minh OA vuông góc với EF. Gọi H là giao điểm của BF và CE. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O. a) Chứng minh AE. Gọi K. N thẳng hàng.AC. Chứng minh ba điểm M. c) Từ A dựng các tiếp tuyến AM. AC lần lượt tại E và F.Phần Hình học 3. H. 1 1 1 Chứng minh rằng 2 = 2 + DK DA DM 2 Bài 25.

Trong các đoạn thẳng nối từ một điểm đến một đường thẳng. b. 1) Chứng minh rằng tam giác BCD là tam giác vuông. Các bài tập minh họa. đường xiên. Kiến thức liên quan.c . E. BC AB 2 Gọi O là hình chiếu của E trên BC thì EO = = không đổi. D.Phần Hình học CHUYÊN ĐỀ 2 DẠNG BẤT ĐẲNG THỨC HÌNH HỌC. đường xiên lớn hơn khi và chỉ khi hình chiếu của nó lớn hơn. gọi (O 2) là đường tròn tâm O2 qua M và tiếp xúc với AC tại C. 2) Chứng minh O1D là tiếp tuyến của (O2). . hình chiếu: a. E. Giải : � = BDM 1) BDC � + MDC� = 900 � � � 2) Chỉ ra BMO1 = CMO2 = 45 nên O1 MO2 = 90 0 0 �DO = 900 DO1MO2 = DO1DO2 (c . B. Sử dụng quan hệ giữa đường vuông góc. Đường tròn (O 1) và (O2) cắt nhau tại D (D không trùng với M). Chứng minh 5 điểm A. 4) Xác định vị trí của M để O1O2 ngắn nhất. Cho tam giác ABC vuông cân ở A.c ) � O1 2 3) Chỉ ra tứ giác ABEC là hình vuông. trên cạnh BC lấy điểm M. C cùng nằm trên một đường tròn.Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm đến một đường thẳng. Dấu đẳng thức xảy ra khi H trùng B. D.LÝ THUYẾT . I . . đoạn thẳng vuông góc với đường thẳng có độ dài nhỏ nhất. Gọi (O 1) là đường tròn tâm O1 qua M và tiếp xúc với AB tại B. 4) Dễ dàng chứng minh được MO1EO2 là hình chữ nhật nên O1O2 = EM . 2 2 AB 2 Có EM �EO = ( quan hệ đường vuông góc và đường xiên ) 2 14 .BÀI TẬP MINH HỌA.Trong các tam giác vuông ( có thể suy biến thành đoạn thẳng ) có cạnh góc vuông AH và cạnh huyền AB thì AH �AB. 3) BO1 cắt CO2 tại E. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . C cùng nằm trên đường tròn đường kính BC. Bài 1 ( Thi THPT Hải Dương 1998-1999 ) . 1. B. . CỰC TRỊ . E cùng nhìn BC dưới một góc bằng nhau và bằng 900 nên 5 điểm A. D. 3 điểm A.

N. khi đó P là điểm chính giữa nửa đường tròn. PK = NK. Dựng hình bình hành MNQP. 1) Chứng minh 4 điểm P. Q.MQ đạt Max thì PH.PK = NK . 1) Chứng minh tam giác KAF đồng dạng với tam giác KEA 15 . AB 2 Suy ra MinO1O2 = MinEM = EO = khi M là trung điểm BC.MN) = đạt được khi P là điểm chính giữa nửa 2 đường tròn. I nằm trên một đường tròn. 2) Chứng minh: MP.g ) � MP = PQ = MQ � MP.Phần Hình học Dấu đẳng thức xảy ra khi M là trung điểm BC.NP = PH. 2) Chứng minh được NK PK DPNK #DQMP ( g .MQ (2) Từ (1) và (2) suy ra NK. I cùng thuộc đường tròn đường kính PQ. O là trung điểm MN.MN đạt Max mà MN không đổi nên PH đạt Max.PQ MP PQ 3) Gọi H là hình chiếu của P trên MN.MQ = PH.MN . MN Có PH �PO = ( quan hệ đường vuông góc và đường xiên ) 2 Dấu đẳng thức xảy ra khi H trùng O . Áp dụng hệ thức lượng của tam giác vuông cho tam giác vuông MPN có đường cao PH : MP. Q. P � N). Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 .g ) � = � MP. 2 Bài 2 ( Thi THPT Hải Dương 2005-2006 ) Cho nửa đường tròn đường kính MN. Bài 3 ( Thi vào THPT Tp Hà Nội 2008-2009 ) Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và E là điểm bất kì trên đường tròn đó (E khác A và B). N. 3) Tìm vị trí của P trên nửa đường tròn sao cho NK. Lấy điểm P tuỳ ý trên nửa đường tròn (P � M. NK. Hai � = 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) nên PNQ 1) MP//NQ mà MPN điểm I và N cùng nhìn PQ dưới một góc bằng nhau và bằng 900 nên 4 điểm P. Giải : � = 900 . Từ P kẻ PI vuông góc với đường thẳng MQ tại I và từ N kẻ NK vuông góc với đường thẳng MQ tại K.MQ lớn nhất.MN (1) NK PK NP Theo phần 2) DPNK #DQMP( g . Đường phân giác góc AEB cắt đoạn thẳng AB tại F và cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K.NP = NK . MN 2 Vậy Max(NK. PQ.MQ) = Max(PH.

4) Tính giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác KPQ theo R khi E chuyển động trên đường tròn (O). 3) Chứng minh MN // AB.IE) tiếp xúc AB tại F: Dễ dàng chứng minh được DEIF cân tại I và DEOK cân tại O 16 .Chứng minh đường tròn (I. . Q là giao điểm của MF và BK.IE) tiếp xúc với (O). BE với đường tròn (I).Chứng minh đường tròn (I. trong đó M và N lần lượt là giao điểm thứ hai của AE. với P là giao điểm của NF và AK.IE) tiếp xúc với (O tại E Ta có O. E thẳng hàng và OI = OE – EI nên (I.Phần Hình học 2) Gọi I là giao điểm của đường trung trực đoạn EF với OE. I. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Giải a) Chứng minh D KAF đồng dạng với D KEA Xét (O) có � � (EK là phân giác Ê) AEK = KEB  � � (hai cung chắn hai góc nội tiếp bằng nhau) AK = KB �=�  E A1 (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau) 1 Xét DKAF và DKEA: � chung K �=� E A (chứng minh trên) 1 1 DKAF đồng dạng với DKEA (g-g) b) Chứng minh D KAF đồng dạng với D KEA . chứng minh đường tròn (I) bán kính IE tiếp xúc với đường tròn (O) tại E và tiếp xúc với đường thẳng AB tại F.

IE) tiếp xúc với AB tại F c) Chứng minh MN//AB Xét (O): � AEB = 90o (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) Xét (I. sao cho E thuộc cung AF và EF= = R . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . I là giao điểm của CH và AB.IE)  DEIN cân tại I � = OBE Mà DEOB cân tại O  ENI � � (= IEN) Mà hai góc này ở vị trí đồng vị  MN//AB d)Tính giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác KPQ theo R khi E chuyển động trên (O) Dễ dàng chứng minh được tứ giác PFQK là hình chữ nhật. C là giao điểm của AE và BF.Phần Hình học � = OKE  IFE � � ( = OEK) Mà hai góc này bằng nhau ở vị trí đồng vị  IF // OK (dấu hiệu nhận biết) Vì �AK = KB � (chứng minh trên)  � AOK = 90o  OK ^ AB Ta có IF // OK .IE)  (I.IE): � = 90o (vì � MEN AEB = 90o )  MN là đường kính của (I. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB cố định. EF là dây cung di động AB trên nửa đường tròn đó. Ta có FO = R Áp dụng định lí Py-ta-go trong tam giác vuông cân FOB tính được BK = R 2  Chu vi DKPQ nhỏ nhất = R + R 2 = R ( 2 +1) Bài 4 ( Thi HSG Toán 9 Quảng Ngãi 2013-2014 ). tam giác BFQ là tam giác vuông cân tại Q Chu vi DKPQ = KP + PQ + KQ mà PK = FQ (PFQK là hình chữ nhật) FQ = QB (DBFQ vuông cân tại Q)  PK = QB PQ = FK (PFQK là hình chữ nhật)  Chu vi DKPQ = KP + PQ + KQ = QB + QK + FK = BK + FK Vì (O) cố định. Gọi H là giao 2 điểm của AF và BE. K cố định ( vì EK là phân giác góc AEB nên K là điểm chính giữa cung AB không chứa E ) FK  FO ( quan hệ đường vuông góc và đường xiên)  Chu vi DKPQ nhỏ nhất = BK + FO khi E là điểm chính giữa cung AB. 17 . OK ^ AB  IF^AB Mà IF là một bán kính của (I.

BC= 3R2 Cố định.BC = 2CO2 + – CO2 + R2 – CO2 + R2 = 3R2 4 AE.AC+BF. Tính diện tích lớn nhất đó theo R.CF AE.AC = AC(AC –CE) = AC2 – AC.CF F Mà AC.PQ mà PQ ≤ OP = .AE = BC. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 .AE – BC .PQ (PQ là đường trung bình của hình thang EFMN) R2 3 R 3 SABEF = + R.AE C 2 BF.Phần Hình học � a) Tính số đo CIF b) Chứng minh rằng biểu thức AE.AC+BF. Tính diện tích lớn nhất đó theo R.BC có giá trị không đổi khi EF di động trên nửa đường tròn.FM+ OB.AC+BF. Ta có : AE. Giải : � a) Tính số đo CIF � = HBF � = sd EF 1 � = 300 Tứ giác BFHI nội tiếp => HIF (tam giác OEF đều) 2 b) Chứng minh rằng biểu thức AE. = 2 2 2 A M Q O N B R.BC = BC(BC –CF) = BC – BC.BC = AC2 + BC2 – AC. c) Xác định vị trí của EF trên nửa đường tròn để tứ giác ABFE có diện tích lớn nhất.EN = R.AB2 2 CO = => H 4 AB2 A I O B AC2 + BC2 =2CO2 + 4 AB2 Suy ra : AE. 4 2 18 . c) Xác định vị trí của EF trên nửa đường tròn để tứ giác ABFE có diện tích lớn nhất.AC+BF. C Ta có SABEF = SAOF + SFOE + SEOB R2 3 E SFOE = (Vì tam giác FOE là tam giác đều P 4 F cạnh R) 1 1 FM + EN SAOF + SEOB = OA.BC có giá trị không đổi khi EF di động trên nửa đường tròn.AC+BF.CF =CO2 – R2 E 2AC 2 + 2BC 2 .

Kiến thức liên quan. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . CA. Sử dụng quan hệ giữa đoạn thẳng và đường gấp khúc. Giải : � + MNP 1) Dễ dàng chứng minh được QNM � = 1800 nên 3 điểm Q. N để tam giác HMN có chu vi nhỏ nhất. N.Quảng Trị 2013-2014 ) Cho tam giác ABC nhọn có A � = 300 . Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên BC. Các bài tập minh họa. P thẳng hàng. Ta có : AP = AQ = AH � = 2. B. gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC và M. C trong mặt phẳng ta có bất đẳng thức ba điểm : AC + CB �AB . P.Với ba điểm bất kỳ A. P. Tìm vị trí điểm M. điểm M thuộc (O). b. 1) Chứng minh N. Q thẳng hàng. Bài 1 ( Thi vào THPT Lê Quý Đôn .Phần Hình học R 2 3 R 2 3 3R 2 3 Do đó SABEF = + = khi Q trùng với O hay EF // AB. 2) Khi M thuộc cung nhỏ BC. 2) Từ phần 1) suy ra được QP MQ MP DMQP#DMBC ( g . N lần lượt là các điểm trên hai cạnh AB.Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm A và B ngắn hơn độ dài đường gấp khúc có hai đầu là A và B. Q lần lượt là các điểm đối xứng của H qua AB. Dấu đẳng thức xảy ra khi C thuộc đoạn thẳng AB. AC. AC. 19 .g ) � = = �1 BC MB MC ( quan hệ đường vuông góc và đường xiên ) Suy ra QP �BC Dấu đẳng thức xảy ra khi Q trùng B. 4 2 4 Bài 5 ( Thi HSG Bình Thuận 2013-2014 ) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). P trùng C khi đó AM là đường kính. Gọi N. Giải : Gọi P. 2. . Vậy MaxPQ = BC khi M đối xứng A qua O.BAC PAQ � = 600 => tam giác APQ đều => PQ = AH. a. Tìm vị trí của M để PQ lớn nhất. . AB.

H thuộc cạnh CD sao cho tứ giác EFGH có chu vi nhỏ nhất. DAEF vuông tại A có AI 1 là trung tuyến  AI = EF 2 DCGH vuông tại C có CM 1 là trung tuyến  CM = GH 2 IK là đường trung bình của DEFG 1  IK = FG 2 1 KM là đường trung bình của DEGH  KM = EH 2 Do đó : chu vi EFGH = EF +FG +GH +EH =2(AI + IK + KM + MC) 20 . OC = OB . HG . EG . COD �  DDOC = DAOB  CD = AB Do đó AC +AB = AC +CD Mà AC +CD ≥ AD AC +AB ≥ AD Xảy ra đẳng thức khi và chỉ khi C AD Vậy min(AC+AB) =AD . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Cho góc xOy điểm C thuộc tia Oy sao cho OB = OC và tổng AB +AC là nhỏ nhất . N lần lượt là giao điểm của PQ với AB và AC. G thuộc cạnh BC . Khi đó C là giao điểm của AD và Oy . Bài 3 Cho hình chữ nhật ABCD và điểm E thuộc cạnh AD . M theo thứ tự là trung điểm của EF.Phần Hình học Chu vi tam giác HMN = HM + HN + MN = PM + MN + NQ �PQ = AH không đổi. B thuộc tia Ox sao cho OB = OC. Xác định vị trí các điểm F thuộc cạnh AB . N lần lượt là giao điểm của PQ với AB. Trên tia Om lấy điểm D sao cho OD = OA . Bài 2 � và điểm A nằm trong góc đó . Vậy giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác HMN là AH với M. Giải: � = xOA Kẻ tia Om nằm ngoài góc xOy sao cho yOm � . AC.K. � = BOA OD =OA. Giải : Gọi I . Các điểm D và A cố định . Xác định điểm B thuộc tia Ox. Dấu đẳng thức xảy ra khi M.

Giải : � 1) Từ giả thiết: AKM � = 900 . cung lớn hơn khi và chỉ khi góc ở tâm lớn hơn.Trong hai dây của một đường tròn. B).I. Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H. M.Phần Hình học Ta lại có : AI + IK + KM + MC ≥ AC Suy ra chu vi EFGH ≥ 2AC ( độ dài AC không đổi ) Chu vi EFGH nhỏ nhất bằng 2AC  A. K thuộc một đường tròn. 1) Chứng minh: Bốn điểm A.Đường kính là dây lớn nhất của đường tròn. MAB � 1 = sđ � N MH 2 2 � = MKH � MNB � � K. Các bài tập minh họa.AN + ME.2010 ) Cho đường tròn (O). Kiến thức liên quan.N cùng thuộc một đường tròn � + MKN � MEN � = 1800 � ME ^ NB 21 . Bài 1 ( Thi vào THPT Hải Dương 2009 . Trên cung nhỏ AB lấy điểm M (M không trùng với A.M. H. . 2) Chứng minh: MN là phân giác của góc BMK.E. tương tự GH//DB . 3) Khi M di chuyển trên cung nhỏ AB. AHM = 900 M Bốn điểm A. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Xác định vị trí của điểm M để (MK. . Khi đó ta có EH//AC.Trong hai cung nhỏ của một đường tròn. a. Kẻ MK vuông góc với AN ( K �AN ) .K.M. Sử dụng các bất đẳng thức trong đường tròn. . b. dây lớn hơn khi và chỉ khi nó gần tâm hơn. M cùng thuộc một đường tròn E � = NMK � 1 � 2) NAH = sđ KH (1) 2 H A B � = NMB � 1 � (2) O NAH = sđ NB 2 � Từ (1) và (2) � NMK � = NMB K � MN là phân giác của góc KMB 3) MAB � = 1 sđ MB � = MNB � = MKH � . 3. AEI � = EAI� = ADB � nên EF//DB . cung lớn hơn khi và chỉ khi dây căng dây lớn hơn. Suy ra tứ giác EFGH là hình bình hành có các cạnh song song với các đường chéo của hình chữ nhật ABCD . FG//AC.NB) có giá trị lớn nhất. dây AB không đi qua tâm.C thẳng hàng. K. Gọi E là giao điểm của HK và BN. H. .Trong hai cung nhỏ của một đường tròn.

b) DACH #DAKB � AH . SY AMBN = MN.AB lớn nhất � � MN lớn nhất (Vì AB= const ) � M là chính giữa AB Bài 2 ( Thi vào THPT Tp Hà Nội 2006-2007 ) Cho (O) đường kính AB = 2R. Giải : Kẻ AH ^ BC.AB = R 2 c) Dễ thấy tam giác MNB đều. Trên KN lấy E sao cho KE = KM Suy ra DMEK đều.AD = AB.AH (1) .AK theo R. b) Tính AH.Phú Thọ 2013-2014 ) Cho điểm A cố định trên (O.g . AC = R 3 .NA + ME. Gọi AB và AC là hai dây cung thay đổi của (O) thỏa mãn AB. Giải : a) Dễ dàng chứng minh. AB. SDMNB = ME.AB � ( MK. Theo đề . DMEN = DMKB (c . Gọi K là điểm tuỳ ý trên cung nhỏ BM.AC = 2R.R) . C là trung điểm của OA và dây MN vuông góc với OA tại C. đường kính AD . a) CMR: BCHK là tứ giác nội tiếp. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Khi đó K là điểm đối xứng của N qua O. AC = R 3 => AB.AC => AB.AC = 3R2 (2) 3R Từ (1) và (2) suy ra AH = .NB) lớn nhất � MN.g ) => AH.NB.AN. c) Xác định vị trí của điểm K để (KM+KN+KB) đạt giá trị lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó . Bài 3 ( Thi vào THPT Hùng Vương .Phần Hình học 1 1 1 SDMAN = MK. H là giao điểm của AK và MN . 2 22 . Ta dễ dàng chứng minh được DAHC#DABD ( g .BN = MN. Xác định vị trí của B và C trên (O) để diện tích tam giác ABC lớn nhất.AB 2 2 2 � MK.c ) => KB = EN => KB + KM = KN Có KM + KN + KB = 2KN KN lớn nhất khi nó là đường kính Do đó Max (KM+KN+KB) = 4R . OI ^ BC .AN + ME.AK = AC .

Đường thẳng đi qua H và vuông góc với OA cắt cung nhỏ AB tại M. R) lần lượt tại D và E. b) Các tiếp tuyến của (O. Ta có � = 1O A � = 1 sđ � (1) 1 1 AM 2 2 � =M Có Ax // MH (cùng vuông góc với OA) � A � 1 1 (2) Tứ giác MHOK nội tiếp � O � =K � (cùng chắn MH � ) 1 1 (3) � = 1K Từ (1). c) Tìm giá trị lớn nhất của chu vi tam giác MAB theo R. M. O � � 1 � A 1 BM 1 = O2 = sđ BM 2 2 �A � =O � � tứ giác AMGO nội tiếp (5) 1 1 Từ (4). Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . H là một điểm di động trên đoạn OA (H khác A). R). 1 1 2 b) Có tứ giác AOMD nội tiếp (4) � = 1 sđ � . Chứng minh OD. R) tại A và B cắt tiếp tuyến tại M của (O. Bài 4 ( Thi HSG Toán 9 Hải Dương 2013-2014 ) Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O. 2 2 Do AH không đổi nên diện tích tam giác ABC lớn nhất khi R BC lớn nhất => OI nhỏ nhất => OI = => BC ^ OA => tam giác ABC đều. D. Giải : a) Qua A kẻ tia tiếp tuyến Ax của (O). Gọi K là hình chiếu của M trên OB.GF = OG. (5) ta có 5 điểm A. OE cắt AB lần lượt tại F và G. O cùng nằm trên một đường tròn �G � =D � =D � 1 2 1 � DOGF và DODE đồng dạng 23 . 2 Vậy khi B.OA = -R= . (2). � a) Chứng minh HKM � = 2AMH. (3) ta có M � hay HKM � � = 2AMH. G. C thuộc (O) và tam giác ABC đều thì diện tích tam giác ABC lớn nhất.Phần Hình học Ta có : OI + OA �AI �AH 3R R => OI �AH .DE. OD.

DE.g) 24 . EF 1. cắt đường tròn (O) lần lượt tại M và N.Phần Hình học OG GF � = hay OD. đường thẳng BM cắt Ay tại F. Đường thẳng BN cắt Ax tại E. gọi C là điểm di động trên cung nhỏ AN (C � A. Ax và Ay là hai tia thay đổi luôn tạo với nhau góc 600. Chứng minh rằng = 3. AB 2. OD DE c) Trên đoạn MC lấy điểm A’ sao cho MA’ = MA � DAMA ' đều �A � =A 1 2 ( � = 600 . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . C � N). 3. Đường thẳng qua M và vuông góc với AC cắt NC tại D. Chứng minh OMKN là tứ giác nội tiếp. nằm về hai phía của AB. Xác định vị trí của điểm C để diện tích tam giác MCD là lớn nhất.BAA' � ) � DMAB = DA 'AC � MB = A 'C � MA + MB = MC Chu vi tam giác MAB là MA + MB + AB = MC + AB �2R + AB Đẳng thức xảy ra khi MC là đường kính của (O) => M là điểm chính giữa cung AM => H là trung điểm đoạn AO Vậy giá trị lớn nhất của chu vi tam giác MAB là 2R + AB 3 AB 3 Gọi I là giao điểm của AO và BC � AI = R = � AB = R 3 2 2 Giá trị lớn nhất của chu vi tam giác MAB là 2R + AB = (2 + 3)R Bài 5 ( Thi HSG Toán 9 Bắc Ninh 2013-2014 ) Cho đường tròn tâm O đường kính AB cố định. Khi tam giác AMN đều. Giải : 1) � AMB = �ANB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) � B là trực tâm của tam giác AEF � AB ^ EF � � � (cùng phụ với góc NFE NEF = NAB � ) � D vuông NEF D vuông NAB (g. Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng EF.GF = OG.

I và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên AB.CI = ( MC sin MCI 2 MC 2 3 = ( MC sin 600 )( MCcos600 ) = 4 � SMCD lớn nhất � MC lớn nhất � MC là đường kính của (O) 4. Minf = m với A = 0 và tồn tại giá trị của " biến " để thỏa mãn điều đó. Maxf = m với A = 0 và tồn tại giá trị của " biến " để thỏa mãn điều đó.A2 + m �m .. Giải : 25 .. .A2 �0 . b. BC và AD.300 = 600 = 2 MEN � + MKN � MON � = 1800 � OMKN là tứ giác nội tiếp. Kiến thức liên quan. Do đó. .CI = MI . Các bài tập minh họa. a. 3) Gọi I là giao điểm của AC và MD. M là một điểm trên đường chéo BD.MI . � � MKN � = 2. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Bất đẳng thức về lũy thừa bậc hai được sử dụng dưới dạng : A2 �0 . 1 � )( MCcos MCI � ) � SMCD = 2. Bài 1 ( Thi vào THPT Hải Dương 2003-2004 ) Cho hình vuông ABCD. 1) Chứng minh : D MIC = D HMK . * " biến " trong hình học được hiểu là yếu tố biến đổi : điểm.Phần Hình học EF NE � = tan600 = 3 � = = tan NAE AB NA � 2) MON � là góc ở tâm cùng chắn cung MN � MON � = 1200 = 2MAN � = ENF EMF � = 900 � tứ giác MNFE nội tiếp đường tròn đường kính EF tâm K. đường. gọi H. Ta có � = NCM MCA � = 600 � � ACD = 600 � Tam giác MCD có CI vừa là đường cao vừa là phân giác � DMCD cân tại C. 2) Chứng minh : CM vuông góc với HK. f = .SMCI = 2. với m là hằng số thì : f = A2 + m � m . Sử dụng bất đẳng thức về lũy thừa bậc hai. 3) Xác định vị trí của M để diện tích của tam giác CHK đạt giá trị nhỏ nhất.

Trên các cạnh AB.DA. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . . Tính độ dài AE sao cho tứ giác EFGH có chu vi nhỏ nhất. Ta có : x(a . M. F. P thẳng hàng và K. PCBH là các hình chữ nhật.S AHK .x SCHK = S ABCD .Phần Hình học 1) Sau khi chỉ ra H.S BHC � SCHK = a 2 . H sao cho AE = BF = CG = DH . BC.x) a (a . lấy theo thứ tự các điểm E. G. khi đó M là tâm hình vuông.x Dễ dàng chỉ ra AKMH. 2 3a 2 Vậy MinSCHK = � M là tâm hình vuông.x) a.S KDC . Đặt AK = x => KD = a . 8 Bài 2 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4cm . Giải: 26 . I thẳng hàng thì dễ dàng chứng minh được 1) 2) Gọi N là giao điểm của CM và HK � thì theo 1) ta dễ dàng chỉ ra được MHK = 900 3) Gọi cạnh hình vuông là a thì a không đổi. - 2 2 2 a 3a 2 3a 2 3a 2 2 SCHK ޳ ( x� +-=) 2 SCHK 2 4 4 8 a Dấu đẳng thức xảy ra khi x = .CD. KDCI. M.

2)2 +8 ≥ 8 => MinHE = 8 =2 2  x = 2 Chu vi tứ giác EFGH nhỏ nhất bằng 8 2 cm .Phần Hình học Dễ có : DAHE = DBEF = DCFG = DDGH  HE = EF = FG = GH .M là điểm di chuyển trên cạnh huyền BC. Bài 3 Cho tam giác vuông ABC có độ dài các cạnh góc vuông AB = 6 cm.x ) = 8x . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . HEF� = 900  HEFG là hình vuông nên chu vi EFGH nhỏ nhất khi HE nhỏ nhất . Đặt AD = x thì ME = x ME //AB  EM CE x CE 4 = � = � CE = x AB CA 6 8 3 4  AE = 8 .x)2 = 2x2 . AC = 8cm.x 3 Ta có : SADME = AD .8x +16 = 2(x .Gọi D và E là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến AB và AC . Giải: ADME là hình chữ nhật . Đặt AE = x thì HA = EB = 4-x DHAE vuông tại A nên : HE 2 = AE2 +AE2 = x2 + (4 . Tính diện tích lớn nhất của tứ giác ADME.AE 4 4 = x ( 8 . khi đó AE = 2 cm .x2 3 3 27 .

M là trung điểm của BC và E là trung điểm của AC. ( a + b + c) 2 2. + an n Với n số không âm a1 .. Tài liệu này gọi là bất đẳng thức BCS ( viết tắt cho Bunyakovsky . a + b + c �ab + bc + ca � a + b + c 2 2 2 2 2 2 � �ab + bc + ca 3 Dấu “=” xảy ra  a = b = c. + an �1 1 1 1 � 2 ( a1 + a2 + a3 + ..GM là bất đẳng thức nêu mối quan hệ giữa trung bình cộng và trung bình nhân của các số thực không âm ai ( i = 1..Schwarz ) 28 . 5... a + b �2ab � a + b 2 2 2 2 � �2ab 2 Dấu “=” xảy ra  a = b. an ta có: � a1a2 a3 . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . a b 3. Sử dụng bất đẳng thức AM .Cauchy . b a 1 hay a + �2 (a > 0). a3 . a1 . = an . Có nhiều cách gọi khác nhau cho bất đẳng thức này : Bất đẳng thức Cauchy.GM viết tắt cho cụm từ : arithmetic mean .n ) AM .Bất đẳng thức AM .Schwarz .Phần Hình học 4 = .  Hệ quả: Ta có một số bất đẳng thức rất quen thuộc và là hệ quả của bất đẳng thức AM-GM như sau: ( a + b) 2 1... khi đó D là trung điểm của AB . bất đẳng thức Bunyakovsky ..... a 1 1 1 1 n2 4.. Bất đẳng thức BCS . + �2 (ab > 0). Kiến thức liên quan.. + an ) � + + +� � �+ ��n ( a1 ... . an > 0 ) �a1 a2 a3 an � Dấu “=” xảy ra  a1 = a2 = a3 = . + + + � �+ � � hay a1 a2 a3 an a1 + a2 + a3 + .. Bất đẳng thức AM .2.GM và một số bất đẳng thức đại số khác. Dấu “=” xảy ra  a = b... Dấu “=” xảy ra  a = 1. bất đẳng thức Cauchy .. = an .Schwarz hay bất đẳng thức Bunyakovsky .Cauchy . a2 .(x ... a2.GM : a1 + a2 + a3 + . a.geometric mean ..3)2 +12 ≤ 12 3 => MinSADME = 12  x =3 Diện tích lớn nhất của tứ giác ADME bằng 12 cm 2 ..an n Dấu “=” xảy ra  a1 = a2 = a3 = . a3 .. a2 .

29 . b2 .. + an2 ) ( b12 + b22 + . bn ) ta có: (a 2 1 + a22 + . Các bài tập minh họa... P cùng thuộc một đường tròn. Các đường thẳng EP.Phần Hình học Với 2 bộ n số thực ( a1 . an ) và ( b1 . 2) Chứng minh rằng : BD = 2. + bn2 ) �( a1b1 + a2b2 + . Gọi E. MC = . Bài 1 .b không đổi nên diện tích tam giác MCD nhỏ nhất khi 2sin a cos a lớn nhất. + an2 ) ( b12 + b22 + .. F lần lượt là trung điểm của AC.. + anbn �a1 = kb1 �a2 = kb2 � Dấu “=” xảy ra � � . a2 .GM : 2sin a cos a �sin2 a + cos2 a = 1.cos a Vì a. ( Thi THPT chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2008-2009 ) Cho đường tròn (O. Xác định vị trí của C và D sao cho tam giác MCD có diện tích nhỏ nhất.. + anbn ) 2 hoặc (a 2 1 + a22 + .MD 2 Đặt MA = a . MB = b � � AMC = BDM =a a b Khi đó. FP cắt BD... Giải : 1 Ta có : S MCD = MC.. BC lần lượt tại M.EO 3) Tìm giá trị lớn nhất. B. Hai dây AB và CD thay đổi sao cho AB vuông góc với CD tại P. Vậy MinSMCD = ab khi C và D được xác định sao cho AM = MC . By vuông góc với AB... � � �an = kbn b... Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . N. N.... + bn2 ) �a1b1 + a2b2 + ... BM = BD Bài 2. Vẽ về một phía của AB các tia Ax . MD = cosa sin a 1 ab nên S MCD = 2 sin a .. BM = BD. 1) Chứng minh rằng : Bốn điểm M. R) và một điểm P cố định khác O (OP < R). Qua M kẻ hai đường thẳng thay đổi nhưng luôn vuông góc với nhau cắt Ax tại C. Theo bất đẳng thức AM . Dấu đẳng thức xảy ra khi sin a = cos a => a = 450 => AM = MC . cắt By tại D. nhỏ nhất của diện tích tứ giác ACBD... AD. Cho điểm M nằm trên đoạn thẳng AB ..

PO2 = 2R R2 .HO2. � + OFE Do đó AFE � = 900 (1) Do EF là đường trung bình của DACD nên EF // CD và CD = 2EF � = ADC � AFE � = ABC � � + BCD mà ABC � = 900 � AFE � + BCD � = 900 (2) � = BCD Từ (1) và (2) � OFE � . B.EO OE FE 3) Kẻ OH ^ AB. Tính tương tự : CD2 = 4R2 . KC = KD HB2 = OB2 .4KO2 = 16R 4 .CD2 = 4R2 .4HO2 4R2 .4HO2 .16R 2.KO2 = 16R4 . (có thể chỉ ra cách 2 dựng: Kẻ đường kính qua P và kẻ dây ^ với đường kính đó tại P) 30 .CD 2 Do 16R 4 .Phần Hình học Giải : 1) PE trung tuyến DAPC nên EA = EP � A E F � = EPA DEAP cân tại E � EAP � = MPB � mà P C D � = ABD ACD � = PBM � � K N � + PBM MPB � = CAB � + ACD � = 900 � DBPM vuông tại H M O M � = 900 � PMB Chứng minh tương tự ta có: � = 900 � PMB PNB � + PNB � = 1800 � Bốn điểm M.g) BD CD � = = 2 � BD = 2.CD2 nhỏ nhất khi HO2. N.4KO2 suy ra ( )( ) AB2. OK ^ CD lần lượt tại H và K � HA = HB.16R2(HO2 + KO2 ) + 16.PO2 không đổi nên AB2.16R2. � = BDC C/M tương tự ta có: OEF � � DBCD đồng dạng với DOFE (g.OH2 � AB2 = 4R 2 .OH2 = R2 .16R2.PO2 + 16. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . P cùng thuộc đường tròn đường B kính BP 2) Do EA = EC và FA = FD nên OE ^ AC v�OF ^ AD .KO2 (vì ta có OH2 + OK 2 = OP2 ) 1 Chứng minh diện tích tứ giác ACBD bằng AB. Vậy diện tích tứ giác ACBD nhỏ nhất bằng : 1 16R4 .KO2 nhỏ nhất‫ ۺ‬H O hoặc K �O � AB đi qua O hoặc CD đi qua O.PO2 � AB hoặc CD đi qua O.HO2.

Vậy diện tích tứ giác ACBD lớn nhất bằng 1 16R 4 . � 2 � 4 2 OP AB2.PO2 + 4. khi đó ABED là hình chữ nhật nên MC vuông góc AB => M là giao của đường thẳng qua C và vuông góc AB. điểm M di động trên đường tròn (M khác A.PO2 � AB và CD cách đều O 2 Bài 3.KO2 lớn nhất khi HO = KO = .C. 2 Dễ thấy DADC#DBCE ( g .16R2. Bài 4.GM : AD + BE �2 k . Vẽ MP vuông góc với AB (P thuộc AB). a) Chứng minh ACMD và BCME là các tứ giác nội tiếp . a) Chứng minh rằng AEMO là tứ giác nội tiếp đường tròn và APMQ là hình chữ nhật. ( Thi vào THPT Tp Hồ Chí Minh 2010-2011 ) Cho đường tròn tâm O đường kính AB=2R.Phần Hình học 2 �HO2 + KO2 � OP4 OP 2 2 Ta có HO . c) Tìm vị trí của điểm M để diện tích tứ giác ADEB nhỏ nhất . Giải : a) b) Dễ chứng minh.g ) => AD. Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc đường tròn (O) khác A và B.BE = AC. 31 .KO2 lớn nhất � HO = KO = 2 � AB và CD cách đều O. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với CM . ( Thi vào THPT Quảng Ninh 2011-2012 ) Cho đường tròn (O) đường kính AB và một điểm C cố định trên bán kính OA (C khác A và O) .PO4 = 2R2 . b) Chứng minh DC ^ EC.CD2 lớn nhất khi HO2. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 .BC = k không đổi ( do A.KO �� �= nên HO2.B cố định ) Áp dụng bất đẳng thức AM . Các tiếp tuyến của (O) tại A và M cắt nhau tại E.B) . c) Tứ giác ABED là hình thang vuông nên diện tích của nó là : AB ( AD + BE ) S= . vẽ MQ vuông góc với AE (Q thuộc AE). Dấu đẳng thức xảy ra khi AD = BE Vậy MinSADEB = AB k khi và chỉ khi AD = BE. đường thẳng này cắt các tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại D và E .

Bài 5. Suy ra K là trung điểm của MP.Quảng Ninh 2013-2014 ) 32 . E thẳng hàng. I.) �3 3 � �= 3 3 3 � 2 � 4 � � ( theo bất đẳng thức AM-GM ). d) Ta có : AB = 2R . = 2 KP EA => K là trung điểm MP. I.x) �x 3 � � 3 � 2 � � � 2 �x x� x x x �3 + R . .MP = x x(2 R .x Tam giác AMB vuông tại M có MP là đường cao nên : MP2 = PA.( R . b) Chứng minh được EO là trung trực AM nên O. Tìm vị trí của M trên (O) để hình chữ nhật APMQ có diện tích lớn nhất.x 2 �3 3 3 3R 2 Vậy diện tích hình chữ nhật APMQ lớn nhất bằng khi M thuộc đường tròn 4 sao cho P là trung điểm OB. Chứng minh O. (1) AB BP KP KP / / EA � = (2) AB EA KP Từ (1) và (2) suy ra MP = 2 EA. Dấu đẳng thức xảy ra khi : �x � = 2R .x) �x � x �3 + 2 R .Phần Hình học b) Gọi I là trung điểm của PQ. c) Gọi K là giao điểm của EB và MP.) = 3 3. Giải : a) Dễ chứng minh được. Chứng minh hai tam giác EAO và MPB đồng dạng.PB = x(2R-x) => MP = x(2 R . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Tính MP theo R và x. E thẳng hàng. ( Thi vào THPT Nguyễn Bình .x) = x 3. d) Đặt AP = x.x �3 3R � �x= �x = R .x � Có : SMPAQ = AP. (2 R . AP = x => PB = 2R .3 � 3 3R 2 = x 3( R . c) Ta có OE//MP => EOA � = MBP � PB MP � DAEO#DPMB � = AO EA PB � MP = 2 EA.

Xác định vị trí của K để chu vi tam giác OPK lớn nhất Giải : a) Vì M là điểm chính giữa của cung AB. mà MH ^ AK (gt) K � => AHM = 90 0 H ˆ � Trong tứ giác AOHM. K là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ BM. ta có: AOM = AHM = 90 0 Do đó đỉnh O và H luôn nhìn đoạn Am dưới A O P B 0 một góc 90 . khi OP = PK hay K là điểm chính giữa của cung MB II . Bài 1. 33 . Do đó chu vi của tam giác OPK lớn nhất bằng: 2R + R = ( 2 + 1)R .BÀI TẬP TỰ LUYỆN. nên OP + PK lớn nhất bằng 2R .Phần Hình học Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vậy (OP + PK)2 lớn nhất bằng 2R2. qua E kẻ các đường thẳng song song với AB và AC chúng cắt AC tại P và cắt AB tại Q. Mà OK không đổi. Cho tam giác đều ABC. M là điểm chính giữa của cung AB. M nên sđ � 0 AM = 90 => AOM ˆ = 900 (đ/l góc ở tâm). trên cạnh BC lấy điểm E. nên chu vi tam giác OPK lớn nhất  OP + PK lớn nhất Áp dụng bất đẳng thức BCS ta có (OP + PK)2 ≤ (12 + 12)( OP2 + PK2) = 2R2. nên AOHM là tứ giác nội tiếp b) Xét tam giác vuông MHK có MKH � = 450 Nên tam giác MHK là tam giác vuông cân tại H c) Vì tam giác MHK cân tại H nên : HM = HK Xét D MHO và D KHO có HM = HK (c/m trên) HO cạnh chung OM = OK = R Suy ra D MHO = D KHO ( c-c-c) � Nên MOH � . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Do vậy OH là phân giác của góc MOK = KOH d) Ta có chu vi của tam giác OPK là: C = OP + PK + OK. Gọi H là chân đường vuông góc của M xuống AK a) Chứng minh rằng AOHM là tứ giác nội tiếp b) Tam giác MHK là tam giác gì? Vì sao? c) Chứng minh OH là tia phân giác của góc MOK d) Gọi P là hình chiếu vuông góc của K lên AB.

Bài 6. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . 3) Tìm vị trí của P trên nửa đường tròn sao cho NK.MQ lớn nhất. Khi M di chuyển trên cung nhỏ AB. 1) Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật. P � N). Cho nửa đường tròn đường kính MN. Bài 2.AN + ME. Cho đường tròn (O). 2) Gọi M. 2. N. Gọi D. M là điểm bất kì trên cung nhỏ BC (M �B. BC và AD. K thuộc một đường tròn. M. I và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên AB. H. Dựng hình bình hành MNQP. C là tiếp điểm). Q.Phần Hình học 1) Chứng minh BP = CQ. 3) Gọi bán kính của đường tròn nội tiếp. Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H. AC với đường tròn (B. AC. 1. E. F tương ứng là hình chiếu vuông góc của M trên các đường thẳng AB. Chứng minh HM vuông góc với AC. Chứng minh: MN là tia phân giác của góc BMK. I nằm trên một đường tròn. 2) Chứng minh tứ giác ACEQ là tứ giác nội tiếp. Từ P kẻ PI vuông góc với đường thẳng MQ tại I và từ N kẻ NK vuông góc với đường thẳng MQ tại K. Chứng minh: Bốn điểm A. M �C). Bài 5. dây AB không đi qua tâm. 3) Xác định vị trí của M để diện tích của tam giác CHK đạt giá trị nhỏ nhất. C trên AD. 1) Chứng minh 4 điểm P. Bài 4. Bài 3. N thứ tự là hình chiếu vuông góc của B. 2) Tìm vị trí của điểm M trên cung nhỏ BC để tích MD. 34 . Tính góc AHC. Xác định vị trí của điểm M để (MK. 3) Gọi H là một điểm nằm trong tam giác ABC sao cho HB 2 = HA2 + HC2. ngoại tiếp tam giác vuông ABC là r và R. Xác định vị trí của E trên cạnh BC để đoạn PQ ngắn nhất. Cho hình vuông ABCD. Cho điểm A ở ngoài đường tròn tâm O. kẻ đường kính AD. Gọi E là giao điểm của HK và BN. Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn tâm O. Trên cung nhỏ Ab lấy điểm M (M không trùng với A. 2) Chứng minh: MP. AH là đường cao của tam giác (H � BC). Kẻ MK vuông góc với AN (KAN). Chứng minh : r + R � AB. B). 1) Chứng minh : D MIC = D HMK . K là giao điểm của MC và EF.AC .NB) có giá trị lớn nhất. PK = NK. gọi H. H là giao điểm của MB và DF. Lấy điểm P tuỳ ý trên nửa đường tròn (P � M. BC. 2) Chứng minh CM vuông góc với HK. PQ. 3. 1) Chứng minh: a) MECF là tứ giác nội tiếp. Kẻ hai tiếp tuyến AB. M là một điểm trên đường chéo BD. b) MF vuông góc với HK.ME lớn nhất.

T. Cho đường tròn (O) có bán kính R và điểm C nằm ngoài đường tròn. Gọi C. cắt BC tại F.FE. D là hai điểm trên nửa đường tròn đó sao cho C thuộc cung AD và góc COD = 1200. 1) Chứng minh rằng MBC� = BAC � . Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A cắt CM tại E và tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B cắt CM tại F. Kẻ tiếp tuyến CM đến đường tròn ( M là tiếp điểm). K là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ BM.Phần Hình học Bài 7. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Gọi H là chân đường vuông góc của M xuống AK e) Chứng minh rằng AOHM là tứ giác nội tiếp f) Tam giác MHK là tam giác gì? Vì sao? g) Chứng minh OH là tia phân giác của góc MOK h) Gọi P là hình chiếu vuông góc của K lên AB. Từ M kẻ đường thẳng song song với AB. Chứng minh rằng AH vuông góc với MN. a) Chứng minh rằng ABMQ là tứ giác nội tiếp. Bài 11. nội tiếp đường tròn (O. A di động trên cung lớn BC). 1) Chứng minh tứ giác AOME nội tiếp đường tròn. M là điểm thay đổi trên cạnh BC( M khắc B ) và N là điểm trên CD ( N khác C ) sao cho MAN � = 45o . Xác định vị trí của K để chu vi tam giác OPK lớn nhất. Gọi giao điểm của hai dây AD và BC là E. 2) Chứng minh AOE � = OMB� và CE. Bài 8. b) Tính bán kính của đường tròn đi qua C. c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác FAB theo R khi C. Bài 9. E. Bài 10.ME 3) Tìm điểm N trên đường tròn (O) ( N khác M) sao cho tam giác NEF có diện tích � = 300 . 3) Đường thẳng OI cắt (O) tại P và Q (P thuộc cung nhỏ AB). D thay đổi nhưng vẫn thỏa mãn giả thiết bài toán. Các tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M. C cố định. Cho tam giác ABC không có góc tù (AB < AC). Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a. Đường thẳng QF cắt (O) tại T (T khác Q). Từ đó suy ra MBIC là tứ giác nội tiếp. F nói trên theo R. R). a) Chứng minh rằng bốn điểm C.MF=CF. giao điểm của các đường thẳng AC và BD là F. Chứng minh ba điểm P. Đường thẳng CO cắt đường tròn tại hai điểm A và B ( A nằm giữa C và O). M thẳng hàng. E. b) Gọi H là giao điểm của MQ và NP. c) Xác định vị trí điểm M và điểm N để tam giác AMN có diện tích lớn nhất. D. lớn nhất. 2) Chứng minh rằng: FI. 4) Tìm vị trí điểm A trên cung lớn BC sao cho tam giác IBC có diện tích lớn nhất. (B. F cùng nằm trên một đường tròn. Đường chéo BD cắt AM và AN lần lượt tại P và Q. D. biết góc AOE 35 . đường thẳng này cắt (O) tại D và E (D thuộc cung nhỏ BC). cắt AC tại I.Tính diện tích lớn nhất đó theo R. Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R (R là một độ dài cho trước). M là điểm chính giữa của cung AB.FM = FD.

BM cắt Ax tại C. MEFN nội tiếp. R). Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với CM . 3) Đường thẳng OI cắt (O) tại P và Q (P thuộc cung nhỏ AB). a) Chứng minh các tứ giác ABFM. đường kính AB = 12 cm.B) .Vẽ AM. 2. c) Tìm vị trí của điểm M để diện tích tứ giác ADEB nhỏ nhất . By. cắt AC tại I. Bài 13. 1. AM cắt By tại D. đường thẳng này cắt các tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại D và E . Các tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M. (B.FM = FD. 1) Chứng minh rằng MBC� = BAC� . M là một điểm thuộc nửa đường tròn (O). Chứng minh ba điểm P. 3. Từ đó suy ra MBIC là tứ giác nội tiếp. AN lần lượt là các dây cung của đường tròn (B) và (C) sao cho AM vuông góc với AN và D nằm giữa M. Cho tam giác ABC vuông tại A. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a. Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn tâm O sao cho diện tích tứ giác AFEB đạt giá trị nhỏ nhất? Tìm giá trị nhỏ nhất đó. Từ M kẻ đường thẳng song song với AB. Đường thẳng QF cắt (O) tại T (T khác Q). 36 . điểm M di động trên đường tròn (M khác A. T. a) CMR: DABC=DDBC b) CMR: ABDC là tứ giác nội tiếp. 4) Tìm vị trí điểm A trên cung lớn BC sao cho tam giác IBC có diện tích lớn nhất. Bài 14.Chứng minh: AC . N. Lấy B làm tâm vẽ đường tròn tâm B bán kính AB. nội tiếp đường tròn (O.Lấy C làm tâm vẽ đường tròn tâm C bán kính AC. hai đường tròn này cắt nhau tại điểm thứ 2 là D. Bài 15 Cho tam giác ABC không có góc tù (AB < AC). đường thẳng này cắt (O) tại D và E (D thuộc cung nhỏ BC).FE. 2) Chứng minh rằng: FI.Chứng minh: EM là tiếp tuyến của nửa đường tròn tâm O.Kéo dài EM cắt Ax tại F. AN của đường tròn (B) và (C) sao cho đoạn MN có độ dài lớn nhất. E là trung điểm của đoạn thẳng BD. Bài 16. M không trùng với A và B. M thẳng hàng. N thẳng hàng d) Xác định vị trí của các dây AM. BCNE. C cố định. D. BD = AB2. Trên cạnh AD và CD lần lượt lấy các � điểm M và N sao cho góc MBN = 450. Cho nửa đường tròn tâm O. c) CMR: ba điểm M. a) Chứng minh ACMD và BCME là các tứ giác nội tiếp . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn (O) vẽ các tia tiếp tuyến Ax. BM và BN cắt AC theo thứ tự tại E và F. Cho đường tròn (O) đường kính AB và một điểm C cố định trên bán kính OA (C khác A và O) . b) Chứng minh DC ^ EC. A di động trên cung lớn BC).Phần Hình học Bài 12. cắt BC tại F.

D. R) (M khác A. a) Chứng minh rằng: OBNC nội tiếp. Vẽ đường kính MN của đường tròn (O. Bài 18. 1) CMR: DABC=DDBC 2) CMR: ABDC là tứ giác nội tiếp. AN lần lượt là các dây cung của đường tròn (B) và (C) sao cho AM vuông góc với AN . N thẳng hàng 37 . P. Trên cung � AB lấy điểm M tùy ý (M khác A và B). M khác B).R) Dây BC<2R cố định . tia AM cắt d tại N.Lấy C làm tâm vẽ đường tròn tâm C bán kính AC. CF cắt nhau tại H a) Chứng minh AEFH nội tiếp .xác định tâm I dường tròn ngoại tiếp tứ giác đó. 1) Chứng minh tứ giác AMBN là hình chữ nhật. b) Chứng minh rằng khi A chạy trên cung lớn BC thì tiếp tuyến tại E của (I) luôn đi qua một điểm cố định. P. Vẽ đường thẳng d là tiếp tuyến của (O) tại B. Bài 17. c) Tìm vị trí A thuộc cung lớn BC để diện tích tam giác AEF lớn nhất Bài 20 Cho tam giác ABC vuông tại A. xác định vị trí của đường kính MN để tứ giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất. Chứng minh F là trung điểm của BP và ME // NF.Gọi A chạy trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC Nhọn kẻ ba đường cao AD.Vẽ AM. Cho đường tròn (O. Cho (O. Đường thẳng vuông góc với OE tại O cắt PQ tại điểm F. N. b) Chứng minh rằng: NO ^ AD c) Chứng minh rằng: CA. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . CD. c) Tìm vị trí của M và N sao cho diện tích tam giác MDN lớn nhất. 4) Khi đường kính MN quay quanh tâm O và thỏa mãn điều kiện đề bài. 2) Chứng minh bốn điểm M. Tiếp tuyến của đường tròn (O.Phần Hình học b) Gọi H là giao điểm của MF với NE và I là giao điểm của BH với MN. 3) CMR: ba điểm M. R) tại B cắt các đường thẳng AM. Lấy B làm tâm vẽ đường tròn tâm B bán kính AB. Q cùng thuộc một đường tròn. 3) Gọi E là trung điểm của BQ. R) có đường kính AB cố định. BE. Bài 19. tia CO cắt d tại D. Cho nửa đường tròn (O) đường kình AB = 2R. CN = CO . AN lần lượt tại các điểm Q. Gọi C là trung điểm của AM . d) Xác định vị trí điểm M để (2AM + AN) đạt giá trị nhỏ nhất. hai đường tròn này cắt nhau tại điểm thứ 2 là D. Tính độ dài đoạn BI theo a.

I. Trên cung nhỏ MB lấy điểm N bất kỳ (N khác M và B).Đường tròn có tâm cố định và bán kính không đổi là một đường tròn cố định.Hình đối xứng với một hình cố định qua một điểm ( đường ) cố định là một hình cố định. .DẠNG CHỨNG MINH YẾU TỐ KHÔNG ĐỔI. Ví dụ 1. . AN của đường tròn (B) và (C) sao cho đoạn MN có độ dài lớn nhất. .AI (2) Từ (1) và (2) suy ra : AE. Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định.Đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cố định tại một điểm cố định là đường thẳng cố định. Có AM2 = AB. cắt nửa đường tròn (O) tại điểm M. 38 .BÀI TẬP MINH HỌA. Gọi C là điểm cố định thuộc đoạn thẳng OB (C khác O và B). I . không đổi.LÝ THUYẾT . CHUYÊN ĐỀ 3 .AC (1) Tam giác AME đồng dạng tam giác AIM ( g-g ) => AM2 = AE. Dựng đường thẳng d vuông góc với AB tại điểm C. R) thay đổi đi qua B và C sao cho O không thuộc BC.Giao của hai đường cố định là một điểm cố định. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB.AI = AB. . Đường tròn (O. CỐ ĐỊNH.Đường thẳng đi qua hai điểm cố định là một đường cố định.A cùng thuộc một đường thẳng . Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AM và AN với đường tròn (O). B. . .AC mà A. tia BN cắt đường thẳng d tại điểm E. .Phần Hình học 4) Xác định vị trí của các dây AM. E là giao điểm của MN và BC.Nhiều bài toán không nói rõ yếu tố cố định ở đề bài thì hiểu những gì đã "cho" là cố định. B. C cố định và thẳng hàng theo thứ tự đó. Gọi I là trung điểm của BC. Cho ba điểm A.Nếu MA = k không đổi và M.Đường tròn có đường kính cố định là đường tròn cố định. . tia AN cắt đường thẳng d tại điểm F. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . C cố định nên E cố định => MN qua E cố định. Đường thẳng AE cắt nửa đường tròn (O) tại điểm D (D khác A). M cố định thì A cố định . Ví dụ 2 .

Bài 1.BÀI TẬP TỰ LUYỆN. 2) Chứng minh rằng HB’ đi qua trung điểm của AC. 1) Chứng minh AH // B’C. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Cho đường tròn (O . II . Một đường thẳng d đi qua A cắt đường tròn (O) tại hai điểm B và C (AB < AC. Kẻ hai tiếp tuyến AM. 2) Chứng minh AN2 = AB. AN với đường tròn (O) (M. R) (B không trùng với A và C). E D M N F A B H O C Lấy điểm H đối xứng với B qua C. B là một điểm bất kì trên đường tròn (O . C cố định và thẳng hàng theo thứ tự đó. 3) Khi điểm B chạy trên đường tròn (O . Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AM và AN với 39 . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . H cố định � Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AH cố định. Bài 2. Cho đường tròn (O) và điểm A nằm bên ngoài (O). Do đó đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF đi qua hai điểm A. 4) Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B và C cắt nhau ở K. Đường tròn (O. Cho ba điểm A. Chứng minh MT // AC. R) (B không trùng với A và C). Chứng minh K thuộc một đường thẳng cố định khi d thay đổi và thỏa mãn điều kiện đề bài. Ta có: DFBH cân tại F (vì có FC vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến) � = FBH � FHB � � = DEC Mà FBH � � ) � FHB (Do cùng phụ với góc DAB � = DEC� � = FHB hay AEF � � Tứ giác AEFH nội tiếp. 3) Gọi I là trung điểm của BC. Đường thẳng NI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai T. Tính độ dài đoạn thẳng BC khi AB = 4 cm. do B và C cố định nên H cố định. 1) Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp. B. Kẻ đường kính BB’. N là các tiếp điểm). AN = 6 cm. Chứng minh rằng điểm H luôn nằm trên một cung tròn cố định. R) và dây AC cố định không đi qua tâm. Bài 3. R) thay đổi đi qua B và C sao cho O không thuộc BC. Chứng minh rằng điểm I luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi điểm N di chuyển trên cung nhỏ MB. d không đi qua tâm O).Phần Hình học Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF.AC.

C thuộc cung nhỏ MB ( M khác B. Chứng minh góc ABI � . Đường thẳng NI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai T. O. 1) Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp.AC. Cho đường tròn tâm O đường kính AB=2R. C khác A và O. C cố định và thẳng hàng theo thứ tự đó. H là giao điểm của đường thẳng OI và đường thẳng MN. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. E là giao điểm của MN và BC. Chứng minh K thuộc một đường thẳng cố định khi d thay đổi và thỏa mãn điều kiện đề bài. B. E là giao điểm của MN và BC. không đổi khi M di động trên cung BD Bài 5. C. AC cắt MN tại D a) Chứng minh tứ giác BIDC nội tiếp b) Chứng minh AD. 2) Chứng minh AN2 = AB. 4) Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B và C cắt nhau ở K.Gọi I là trung điểm OA qua I kẻ dây MN vuông góc với OA . Từ điểm A vẽ hai tiếp tuyến AM và AN với đường tròn (O). 2) Chứng minh OI. AN với đường tròn (O) (M. M là điểm bất � kì trên cung BD ( M khác B và D). 3) Gọi I là trung điểm của BC. N. Kẻ hai tiếp tuyến AM.OH = R2. 2) Chứng minh EM = EF � có số đo 3) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DMF. 40 . O. N. Cho ba điểm A. Bài 4. I cùng thuộc một đường tròn. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Chứng minh MT // AC. Gọi I là trung điểm của BC. Gọi F là giao điểm của AM và CD 1) Chứng minh bốn điểm B. Đường thẳng đi qua C vuông góc với AO cắt nửa đường tròn (O) tại D.OH = R2. Một đường thẳng d đi qua A cắt đường tròn (O) tại hai điểm B và C (AB < AC. I cùng thuộc một đường tròn. H là giao điểm của đường thẳng OI và đường thẳng MN. Tiếp tuyến tại M của (O) cắt đường thẳng CD tại E. Tính độ dài đoạn thẳng BC khi AB = 4 cm. N là các tiếp điểm). Gọi I là trung điểm của BC. 3) Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định. d không đi qua tâm O). R) thay đổi đi qua B và C sao cho O không thuộc BC.M cùng nằm trên một đường tròn. F . 2) Chứng minh OI.Phần Hình học đường tròn (O). M). AN = 6 cm. 1) Chứng minh bốn điểm M. Bài 7. Đường tròn (O. 1) Chứng minh bốn điểm M.AC=R2 c) Khi C chạy trên cung nhỏ MB chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CMD luôn thuộc đường thẳng cố định Bài 6 Cho đường tròn (O) và điểm A nằm bên ngoài (O). Lấy điểm C trên đoạn AO. 3) Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định.

O nằm trên một đường tròn. b) Các đường thẳng MO và AB cắt nhau tại H. MD HA 2 Chứng minh = MC HC 2 Bài 10. Gọi I là trung điểm của CD. AC cắt MN tại D 1) Chứng minh tứ giác BIDC nội tiếp 2) Chứng minh AD. c) Chứng minh tích HB.Phần Hình học Bài 8. Chứng minh H thuộc đường tròn ngoại tiếp D COD. Các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B. C. DH cắt cung nhỏ BC tại M. M). a) Chứng minh năm điểm B. cắt đường tròn (O) tại B. c) Chứng minh rằng đương thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định khi M thay đổi trên đường thẳng d.AC=R2 Khi C chạy trên cung nhỏ MB chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CMD luôn thuộc đường thẳng cố định Bài 9.Gọi I là trung điểm OA qua I kẻ dây MN vuông góc với OA . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Cho đường tròn (O). 41 . Kẻ DH vuông góc với AO tại H.HC không đổi khi đường thẳng d quay quanh điểm A. b) Chứng minh đường thẳng AM là tiếp tuyến của đường tròn (O). H.C thuộc cung nhỏ MB ( M khác B. Từ điểm A kẻ đường thẳng d bất kỳ không đi qua O. Gọi I là giao điểm của DO và BC. Cho đường tròn tâm O đường kính AB=2R. đường thẳng d cắt (O) tại hai điểm C và D. C cắt nhau tại D. Cho điểm A cố định nằm ngoài đường tròn (O. D. Từ điểm M tuỳ ý trên d kẻ các tiếp tuyếnMA và MB với (O) (A và B là các tiếp điểm). C (B nằm giữa A và C). R) cố định. a) Chứng minh tứ giác MAIB nội tiếp.

. ). .Quỹ tích của một hình ( thường là một điểm ) bắt buộc liên quan đến yếu tố cố định. MO Kết luận : khi cát tuyến MBC thay đổi thì D chạy trên cung EOA của (I. Cho đường tròn tâm O và một điểm M nằm ngoài hình tròn. + Quỹ tích "đóng" : yêu cầu chứng minh tập hợp điểm M thuộc hình H. + Quỹ tích "mở" : yêu cầu chỉ ra tập hợp điểm M có tính chất T là hình gì. I là trung điểm MO.Bài toán Quỹ tích điểm M đầy đủ có 3 phần : + Phần thuận : Chỉ ra tập hợp điểm M có tính chất T là hình H ( ở đây có thể bao gồm bước dựng hình H trong bài toán dựng hình 4 phần ) + Phần đảo : Chỉ ra mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất T. + Kết luận : Quỹ tích điểm M có tính chất T là hình H ( cần chỉ ra giới hạn quỹ tích ). N là trọng tâm tam giác MAO. I .DẠNG QUỸ TÍCH. 2 Giới hạn : Cát tuyến MBC suy biến thành tiếp tuyến ME thì D trùng E. a) D luôn nhìn MO cố định một góc không đổi bằng 900 nên D di chuyển trên đường MO tròn (I. a) Khi cát tuyến MBC thay đổi thì D di chuyển trên đường nào ? b) Tìm quỹ tích trọng tâm G của ΔABC khi cát tuyến MBC thay đổi. . . ). Cát tuyến MBC suy biến thành tiếp tuyến MA thì D trùng A.LÝ THUYẾT . MO = AI AD 3 ID 3 3 2 3 42 . Ví dụ . Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 .BÀI TẬP MINH HỌA.Phần Hình học CHUYÊN ĐỀ 4 . 2 b) *Phần thuận: AN AG 2 NG 2 2 1 MO = = � NG / / ID � = � NG = . Qua M kẻ cát tuyến cắt đường tròn tại B và C (MC > MB) và tiếp tuyến MA ( A là tiếp điểm).Có 2 dạng toán Quỹ tích : Quỹ tích "đóng" và Quỹ tích "mở". Gọi D là trung điểm BC.Do việc giảm tải chương trình nên hiện nay thường không yêu cầu học sinh trình bày đầy đủ 3 bước của bài toán Quỹ tích. không đổi .

Khi điểm E di chuyển trên cạnh BC thì điểm H di chuyển trên đường nào ? Bài 4. Bài 1. Chứng minh rằng : BHCD là tứ giác nội tiếp . R) cho trước vẽ tiếp tuyến PA và cát tuyến PBC. b. * Kết luận : Quỹ tích điểm G là cung FGA đã chỉ ra trên hình. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . a. O 1 là điểm đối xứng của O qua BC a) Chứng minh H1 nằm trên đường tròn (O) b) Chứng minh tứ giác OAHO1 là hình bình hành c) Từ P kẻ Px vuông góc với PA. Gọi I là trung điểm của dây BC. P thẳng hàng. ) 3 MO Gọi F là giao của ( N . 1. II . (E (O1). Chứng minh rằng: a. 2) Gọi K là giao điểm của MN và BC. AI = AB. đường thẳng này cắt các đường thẳng DE và DC theo thứ tự ở H và K . AG' cắt cung EOA tại D' . Cho hai đường tròn (O1) và (O2)có bán kính bằng nhau và cắt nhau ở A và B . kẻ các tiếp tuyến AM và AN với đường tròn ( M. Chứng minh ba điểm A. Do D di chuyển trên cung EOA nên G di chuyển trên 3 cung FGA đã chỉ ra trên hình. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. ) . trên Py lấy điểm I sao cho PI = R (I và O thuộc hai nửa mặt phẳng khác nhau bờ PA). Khi EF quay quanh B thì I di chuyển trên đường nào ? Bài 3 Cho hình vuông ABCD . điểm E thuộc cạnh BC .Gọi P là giao điểm của CE và FD . Từ điểm P cố định nằm ngoài đường tròn (O. Chứng minh tứ giác PIHO1 là hình bình hành 43 .N là các tiếp điểm). Bài 2. Tính CHK� c.Phần Hình học MO Do tam giác MAO cố định nên N cố định => G di chuyển trên ( N . Ta dễ dàng chứng minh được G' là trọng tâm tam giác AB'C'.KB d. Các tứ giác AEPF và ACPD nội tiếp được đường tròn . I. Gọi I là trung điểm của EF .BÀI TẬP TỰ LUYỆN. AC 3) Khi cát tuyến ABC thay đổi thì điểm I chuyển động trên cung tròn nào? Vì sao? 4) Xác định vị trí của cát tuyến ABC để IM = 2 IN . Chứng minh rằng: AK . MO * Phần đảo : Lấy G' bất kỳ thuộc ( N . Đường thẳng đi qua A cắt đường tròn ( O ) tại hai điểm B và C (B nằm giữa A và C). ) và IE . b. Từ một điểm A cố định ở bên ngoài đường tròn ( O ) . H 1 là điểm đối xứng của H qua BC. F(O2)). Cho đường tròn ( O ) cố định. D(O2)). Chứng minh AE = AF 2.KD = KH. 1) Chứng minh rằng: AMON là tứ giác nội tiếp. Vẽ cát tuyến CBD vuông góc với AB (C (O1). 3. nó cắt hai đường tròn ở E và F . Chứng minh rằng : KC. Vẽ cát tuyến qua B không vuông góc với AB. MD' cắt (O) tại 3 B'. C' . Qua B kẻ đường thẳng vuông với DE.

B.Phần Hình học d) Khi cát tuyến PBC quay quanh P thì H chạy trên đường nào? Bài 5. Các chuyên đề ôn thi HSG Toán 9 . Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt đường thẳng AC tại D và cắt tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) tại E a) Chứng tỏ 4 điểm O. Chứng minh rằng giao điểm của BD và AH nằm trên đường tròn (O) d) Tìm quỹ tích tâm I khi C di động trên đường tròn (O) 44 . D nằm trên một đường tròn. C. Xác định tâm I của đường tròn đó b) Chứng minh tam giác ECD cân c) Đường thẳng BC cắt đường thẳng OE tại H. Cho một điểm C bất kì trên đường tròn tâm O đường kính AB cố định.