You are on page 1of 5
 
D Ự ÁN ĐẦU TƯ SẢ N XU Ấ T KINH DOANH Mẫu 1.5 Phiên bản

DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUT KINH DOANH

Mẫu 1.5

Phiên bản 001

Trang 1/ 5

A.

GIỚI THIỆU DOANH NGHIỆP

I.

VỀ TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CỦA DOANH NGHIỆP

 

-

Thông tin vdoanh nghip (tên, địa chỉ, điện thoi liên lạc…)

-

Loi hình doanh nghip:

 
  • Đơn vị chqun

  • Giy phép kinh doanh (đề nghnêu s, thi gian cấp, nơi cấp)

 

-

Ngành nghkinh doanh:

-

Tài khon giao dch ti các tchc tín dng:

Tài kho ả n giao d ị ch t ạ i các t ổ ch ứ
  • Tài khon tin gửi VNĐ (đề nghnêu số TK, nơi đặt TK)

  • Tài khon tin gi ngoi t(loi ngoi t, số TK, nơi đặt)

Ban Giám đốc (Tên, năm sinh, chuyên môn nghip v, thi gian nm givtrí hin tại….)

Tng snhân viên hin nay (trong toàn doanh nghip)

Các đơn vị trc thuc: (Nêu tên các đơn vị trc thuộc, địa bàn hoạt động, ngành nghsn xut kinh

Cơ cấu tài sn - ngun vn;

Kết quhoạt động sn xut - kinh doanh;

Các loi sn phẩm, hàng hóa đang sản xut, kinh doanh ca doanh nghip

 
 

-

-

 

II.

-

doanh chính) TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

 

-

III.

-

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

-

Tình trng thiết b, máy móc hin có

Số lƣợng, chất lƣợng sn phm chyếu, thị trƣờng tiêu th

Tình hình hàng tn kho (nguyên nhiên vt liu, sn phm ddang, hàng hoá thành phm ) ...

Doanh shoạt động và kết qusn xuất kinh doanh trong 3 năm gần nhất (trong đó sản lƣợng sn

Tình tr ạ ng thi ế t b ị , máy móc hi ệ n có

bng bao nhiêu, doanh thu, li tc)

-

-

-

-

-

phm chyếu là bao nhiêu, doanh thu và kết qulãi lca tng năm; mức nộp ngân sách qua các năm

Kế hoch sn xut kinh doanh ca doanh nghip

B.

GIỚI THIỆU DỰ ÁN ĐẦU TƯ

I.

KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƢ

Tng vốn đầu tƣ:

  • Vn cố định hình thành dán

 

-

 
  • Vốn lƣu động cho dán

 

-

Ngun vốn đầu tƣ:

 
  • Vn tcó ca doanh nghip tham gia dán mi: ghi rõ stin, ttrng vn tcó trong tng dự toán đầu tƣ vào dự án.

+ Vn bng tin:

+ Vn bng hin vt:

 
D Ự ÁN ĐẦU TƯ SẢ N XU Ấ T KINH DOANH Mẫu 1.5 Phiên bản

DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUT KINH DOANH

Mẫu 1.5

Phiên bản 001

Trang 2/ 5

 
  • Ngun vn vay/thuê tài chính: ghi rõ tng stin xin vay/thuê tài chính; ttrng vn vay/thuê tài chính trong tng dự toán đầu tƣ, các ngun vn vay/thuê tài chính.

  • Các ngun vn khác (nếu có): ghi rõ stin, ttrng trong tng dự toán đầu tƣ. + Vn ngân sách cấp (đối tƣợng đầu tƣ)

+ Vn góp liên doanh, phát hành trái khoán, bán cphn, vay cán bCNV ...

 

-

Thời gian đầu tƣ

-

Địa điểm đầu tƣ

-

Tchc thc hin

Sn phm ca dự án đầu tƣ

T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n S ả n ph ẩ

Thị trƣờng tiêu th: xut khu hay tiêu thụ trong nƣớc, phm vi thị trƣờng

Tình hình sn xut hin ti ca doanh nghip

Nhu cu ca thị trƣờng vloi sn phm của DAĐT

Khả năng tiêu thụ trên thị trƣờng

Thiết bnhp khu mới hay cũ, tên hãng và nƣớc sn xuất, năm sản xut

Thiết bsn xuất trong nƣớc (nếu có), trgiá

Công nghsn xut, phân tích tính hiện đại, ƣu việt và hn chế ca công ngh

-

II.

-

SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƢ DỰ ÁN

-

-

-

III.

-

LÝ DO LỰA CHỌN THIẾT BỊ

 

-

-

So sánh vi các dự án tƣơng tự đã đầu tƣ ở Vit Nam vgiá cthiết b, chi phí chuyn giao công ngh, tính hiện đại ca công ngh, chất lƣợng thiết bvà sn phm, chi phí khai thác ...

-

So sánh v ớ i các d ự án tƣơng tự đã đầu tƣ ở Vi

Ngun cung cấp đin, nhiên liu:

IV.

1.

2.

2.1

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH

Quy trình sn xut

Ngun và khả năng cung cấp đầu vào ca sn xut:

Ngun cung vp nguyên vt liu cho dán:

Các loi nguyên vt liu chính, các loi nguyên liu ph: ngun cung cấp trong nƣớc hay ngoài nƣớc, Chất lƣợng và giá cả…

-

2.2

-

Các gii pháp vngun cung cấp điện, cấp nƣớc, thoát nƣớc, nhiên liệu để đảm bo phát huy hết

công sut thiết bổn định lâu dài.

 

-

Xlý cht thải đối vi mt sdán hoá chất, xi măng ...

2.3

Ngun cung cấp lao động:

-

Nhu cầu lao động cho dán mới, trình độ lao động, mức lƣơng tối thiểu….

3.

Thị trường tiêu thsn phm:

3.1

Xác định nhu cầu thị trường (cầu) hiện tại và tương lai

-

Nhu cu thị trƣờng hin ti

-

Xác định nhu cu thị trƣờng tiêu thụ trong tƣơng lai khi dự án đi vào hoạt động

 
D Ự ÁN ĐẦU TƯ SẢ N XU Ấ T KINH DOANH Mẫu 1.5 Phiên bản

DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUT KINH DOANH

Mẫu 1.5

Phiên bản 001

Trang 3/ 5

  • 3.2 Xác định khả năng cung cấp hiện tại và trong tương lai:

 

Xác định các nguồn cung cấp hiện nay:

-

Ngun cung cấp trong nƣớc

-

Ngun nhp khu

Xác định nguồn cung cấp trong tƣơng lai:

-

Ngun cung cấp trong nƣớc

-

Ngun nhp khẩu: ƣớc tính mc nhp khẩu (căn cứ vào tốc độ tăng trƣởng bình quân hàng năm)

  • 3.3 Chính sách tiêu thụ sản phẩm của DADT

 

-

Mạng lƣới tiêu th

Thc hin chế độ chiết khu, khuyến mi, hậu mãi …

Chính sách qung cáo, gii thiu sn phm

-

-

4.

Xác định kết qukinh doanh

-

Xác định giá bán bình quân

Xác định khối lƣợng sn phm tiêu thụ trong năm

Xác định doanh stiêu thụ trong năm

TÍNH TOÁN HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƢ

1.

Xác định chi phí đầu vào theo công suất có thể đạt được:

Chi phí sản xuất đƣợc chia thành hai loại:

-

-

V.

a. Chi phí bi ến đổ i (bi ế n phí) : là nh ữ ng

a. Chi phí biến đổi (biến phí): là nhng chi phí biến động tlthun vi khối lƣợng sn phm sn xut và tiêu th. Bao gm:

a. Chi phí bi ến đổ i (bi ế n phí) : là nh ữ ng
  • - Nguyên vt liu chính

  • - Nguyên vật liệu phụ

  • - Nhiên liệu, điện, nƣớc

  • - Bao bì đóng gói

  • - Tiền lƣơng công nhân trực tiếp sn xuất (Lƣơng khoán sản phm)

  • - Phtùng thay thế, vt rtin mau hng

  • - Lãi vay ngn hn Ngân hàng (vay vốn lƣu động)

  • - Chi phí vn chuyn, bc d, chi phí tiếp th, qung cáo

  • - Chi phí qun lý doanh nghip

 
  • - Thuế doanh thu

Biến phí tính cho một đơn vị sn phm

Chi phí biến đổi = Biến phí cho một đơn vị sn phm x Sản lượng

b. Chi phí cố định (định phí): Là những chi phí không thay đổi theo sbiến đổi ca sản lƣợng sn xut và tiêu thụ. Định phí tính chung cho cả năm sản xut. Bao gm:

  • - Khu hao tài sn cố định

  • - Chi phí bo trì, sa cha máy móc định k.

Trang 4/ 5

Phiên bản 001

Mẫu 1.5

DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUT KINH DOANH

Trang 4/ 5 Phiên bản 001 Mẫu 1.5 D Ự ÁN ĐẦU TƯ SẢ N XU
4 5 phi thuế Thu nhập Tổng chi thuế chịu sau Hiệu quả kinh tế của
4
5
phi
thuế
Thu
nhập
Tổng chi
thuế
chịu
sau
Hiệu quả kinh tế của DAĐT
(III+IV)
3
2
1
Đvt
Năm thứ
2.
I. Công suất thiết bị (%)
Các khoản phải trả cố định hàng năm
 Chi phí hàng năm =  Định phí +  Biến phí
-
-
Tổng
V.
IV. Thuế VAT (III * 10%)
Tổng biến phí
2.
1.
Tổng định phí
thuế
chi
phí
III.
trƣớc
Đơn giá bình quân
2.
1.
Sản lƣợng tiêu thụ
II. Tổng doanh thu
VIII. Lợi nhuận sau thuế
VII. Thuế TNDN
TNDN
VI.
  • 3. Ngun trncủa DAĐT

    • - Chi phí thuê mƣớn đất đai, nhà xƣởng

    • - Phí bo him tài sn cố định và kho nguyên vt liu, thành phm

    • - Chi phí thành lp doanh nghip

    • - Chi phí qun lý xí nghip (5%)

    • - Tin lãi vay trung dài hn/ thuê tài chính Lƣơng gián tiếp, công tác phí (bphận lƣơng cố định)

    • - Lƣơng công nhân học ngh

    • - Lƣơng công nhân (trƣờng hp không sn xut công ty vn phi trả lƣơng tối thiu)

I. Nguồn trả nợ - Từ KHCB
I. Nguồn trả nợ
- Từ KHCB

Trang 5/ 5

Phiên bản 001

Mẫu 1.5

DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUT KINH DOANH

Trang 5/ 5 Phiên bản 001 Mẫu 1.5 D Ự ÁN ĐẦU TƯ SẢ N XU

IX.

VIII.

VII.

  • - Hiu quvkinh tế PHƢƠNG ÁN BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG, AN TOÀN LAO ĐỘNG, PHÕNG CHỐNG CHÁY NỔ NHỮNG RỦI RO CÓ THỂ XẢY RA VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC KIẾN NGHỊ VÀ KẾT LUẬN

  • - Hiu quvmt xã hi

VI.

  • - Hshoàn vn ni bcủa DAĐT (IRR) HIỆU QUẢ CỦA DỰ ÁN

  • - Thi gian thu hi vốn đầu tƣ

  • - Giá tri hin ti thun (NPV)

4. Các chtiêu kinh tế kthut dkiến đạt được:

IX. VIII. VII. - Hi ệ u qu ả v ề kinh t ế PHƢƠNG ÁN
IX. VIII. VII. - Hi ệ u qu ả v ề kinh t ế PHƢƠNG ÁN
- Từ lợi nhuận ròng II. Nợ gốc, lãi thuê tài chính/ vay III. Thừa/ Thiếu
- Từ lợi nhuận ròng
II. Nợ gốc, lãi thuê tài chính/ vay
III. Thừa/ Thiếu (I - II)
IV. Nguồn vốn khác bù đắp thiếu
hụt và trả nợ