You are on page 1of 10

TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA NGÂN HÀNG

Bài giảng chuyên ñề

THẨM ðỊNH TÍN DỤNG

Giảng viên: Th.sĩ Cao Thị Hồng Nhung


Email: nhung@hpshowroom.com.vn

Môn học Thẩm ñịnh tín dụng giúp cho học viên
tìm hiểu chuyên sâu các phương pháp thẩm ñịnh
bao gồm:
- Thẩm ñịnh tín dụng cá nhân
- Thẩm ñịnh tín dụng doanh nghiệp
- Thẩm ñịnh các yếu tố khác liên quan ñến tín
dụng
+ Tài sản ñảm bảo
+ ðánh giá rủi ro
+ Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp.

NỘI DUNG MÔN HỌC

Chương 1. Quy trình chung về thẩm ñịnh tín


dụng
Chương 2. Thẩm ñịnh tín dụng ngắn hạn
Chương 3. Thẩm ñịnh tín dụng trung và dài
hạn
Chương 4. Thẩm ñịnh tài trợ xuất nhập khẩu
Chương 5. Thẩm ñịnh tín dụng cá nhân
Chương 6. Thẩm ñịnh tài sản ñảm bảo nợ vay
Chương 7. Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp
Chương 8. Thẩm ñịnh và ñánh giá rủi ro tín
dụng

1
TÀI LIỆU THAM KHẢO

• T.S Nguyễn Minh Kiều (2008), Tín dụng và Thẩm ñịnh


Tín dụng Ngân hàng
• T.S Nguyễn Minh Kiều (2003,2004), Phân tích Tài
chính
www.fept.edu.vn
• Cao Hào Thi (2003), Thẩm ñịnh dự án,
www.fetp.edu.vn
• Hồ Diệu (2001), Tín dụng Ngân hàng, Nhà xuất bản
thống kê
• Website: www.sbv.gov.vn và các website các Ngân
hàng thương mại
• Luật các Tổ chức tín dụng và Luật sửa ñổi, bổ sung một
số ñiều của Luật các TCTD (có giá trị hiệu lực từ ngày

CHƯƠNG 1

QUY TRÌNH CHUNG


VỀ THẨM ðỊNH TÍN DỤNG

I.TẦM QUAN TRỌNG CỦA THẨM ðỊNH TÍN


DỤNG
1. Thẩm ñịnh tín dụng là việc sử dụng các công
cụ và các kỹ thuật phân tích nhằm kiểm tra,
ñánh giá mức ñộ tin cậy và những rủi ro của
phương án/dự án của khách hàng vay vốn
ñứng trên góc ñộ của Ngân hàng.
Phân tích:
- Mục tiêu của khách hàng là cố gắng vay
ñược vốn ?
- Mục tiêu của ngân hàng là cố gắng cho vay?

2
I.TẦM QUAN TRỌNG CỦA THẨM ðỊNH TÍN
DỤNG
2. Là khâu quan trọng nhất trong quy trình tín
dụng
Mục ñích của thẩm ñịnh tín dụng là ñánh giá
một cách chính xác và trung thực khả năng
trả nợ của khách hàng và làm căn cứ quyết
ñịnh cho vay.
Sai lầm lớn nhất của thẩm ñịnh tín dụng
 Quyết ñịnh cho vay một dự án tồi
 Quyết ñịnh từ chối cho vay một dự án tốt

II. NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA THẨM ðỊNH TÍN


DỤNG

1. Mục tiêu của thẩm ñịnh tín dụng:


- Cung cấp thông tin ñể thẩm ñịnh và ra quyết
ñịnh cho vay
- ðánh giá ñúng thực chất của phương án/dự án
vay vốn nhằm giảm xác suất sai lầm khi quyết
ñịnh cho vay hay từ chối.
- Ước lượng ñược rủi ro ảnh hưởng ñến khả
năng thu hồi nợ khi cho vay và kiểm soát rủi ro
bằng việc ñưa ra các biện pháp phòng ngừa rủi
ro một cách khả thi.

2. NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA THẨM ðỊNH TÍN


DỤNG

Thẩm ñịnh tín dụng tập trung thẩm ñịnh những nội
dung sau:
2.1 Tư cách của khách hàng vay vốn
2.2 Tình hình tài chính của khách hàng
2.3 Tính khả thi của phương án/dự án vay vốn
2.4 Tài sản ñảm bảo
2.5 Rủi ro và ñề ra những biện pháp kiểm soát rủi ro

3
3. CÁC NGUYÊN TẮC PHỔ BIẾN

 Nguyên tắc 5C

 Nguyên tắc 5 P

 Nguyên tắc Paper, Campari…

a. Nguyên tắc 5C

- Capacity (Khả năng hoàn trả nợ vay)


- Charater (Uy tín khách hàng)
- Capital (Vốn tự có)
- Collateral (Bảo ñảm tín dụng)
- Conditions (Các ñiều kiện chung)

b. Nguyên tắc 5P

 PERSON (con người)

 PURPOSE (mục ñích)

 PAYMENT SOURCE (nguồn trả nợ)

 PROSPECT (triển vọng)

 PROPERTIES (tài sản ñảm bảo)

4
c. Nguyên tắc PAPERS

 PERSON (con người)


 AMOUNT (lượng tiền vay)
 PURPOSE (mục ñích)
 EQUITY (giá trị tài sản ñảm bảo)
 REPAYMENT (nguồn trả nợ)
 SECURITY (tài sản ñảm bảo)

d. Nguyên tắc CAMPARI

 CHARACTER (danh tính người vay)


 ABILITY (khả năng)
 MARGIN (lợi nhuận)
 PURPOSE (mục ñích)
 AMOUNT (lượng tiền vay)
 REPAYMENT (nguồn trả nợ)
 INSURANCE (tài sản ñảm bảo)

4. Các nguồn thông tin ñể phân tích tín


dụng
 Phỏng vấn khách hàng
 Sổ sách lưu trữ của Ngân hàng
 Các nguồn thông tin bên ngoài (khách hàng,
bạn hàng, cơ quan thuế, CIC)
 ðiều tra nơi ở, nơi hoạt ñộng kinh doanh của
khách hàng.
 Phân tích các báo cáo tài chính

5
5. Quy trình thẩm ñịnh tín dụng

Quy trình thẩm ñịnh tín dụng là bản chỉ


dẫn các bước tiến hành ñánh giá sơ bộ,
thu thập các thông tin cần thiết, phân
tích chi tiết ñến tổng hợp và rút ra
những ñược những kết luận sau cùng về
khả năng thu hồi nợ sau khi cho vay

5. Quy trình thẩm ñịnh tín dụng

1.Thu thập hồ 2.ðánh giá tính ñầy


sơ, thông tin ñủ của hồ sơ
khách hàng Không

4.Ước lượng rủi 3.Thẩm ñịnh khả


ro và ñề xuất năng thu hồi
các biện pháp nợ vay
kiểm soát rủi ro
5a.Từ chối
5. Kết luận và Không khách hàng, nêu
ñề xuất trình cấp rõ lý do từ chối
có thẩm quyền
phê duyệt Có 5b.Tiến hành
các thủ tục
cho vay

Bước 3. Thẩm ñịnh khả năng thu hồi nợ vay

- Thẩm ñịnh khả năng tài chính của


khách hàng
- Thẩm ñịnh phương án sản xuất kinh
doanh/ dự án ñầu tư
- Thẩm ñịnh tài sản ñảm bảo nợ vay

6
CHƯƠNG 2

THẨM ðỊNH TÍN DỤNG NGẮN HẠN


(THẨM ðỊNH CHO VAY BỔ SUNG VỐN LƯU ðỘNG)

Giả
Giảng viên: Thạ
Thạc sỹ
sỹ Cao Thị
Thị Hồng Nhung
Email: nhung@hpshowroom.com.vn

I. ðối tượng, mục tiêu, phân loại

- Tín dụng ngắn hạn là khoản tín dụng có thời hạn


<= một năm
- ðối tượng vay vốn: chủ yếu là các doanh nghiệp
sản xuất, kinh doanh có nhu cầu vay vốn bổ
sung vốn lưu ñộng trong ngắn hạn.
- ðối tượng thẩm ñịnh: Tư cách pháp nhân của
doanh nghiệp, tính chất khả thi của phương án
sản xuất kinh doanh, tài sản ñảm bảo nợ vay

I. ðối tượng, mục tiêu, phân loại

- Vốn lưu ñộng là số tiền cần thiết ñể tài


trợ cho các tài sản lưu ñộng của doanh
nghiệp và thường tăng lên tỷ lệ thuận với
doanh thu.

- Các hình thức tín dụng ngắn hạn: cho vay


bổ sung vốn lưu ñộng, chiết khấu giấy tờ
có giá, tài trợ xuất nhập khẩu.

7
I. ðối tượng, mục tiêu, phân loại

- Phân loại: vay vốn ngắn hạn theo món và vay


vốn hạn mức.

- Mục tiêu: thẩm ñịnh lại một cách trung thực


chính xác về bộ hồ sơ ñề nghị vay vốn của
doanh nghiệp nhằm ñưa ra các quyết ñịnh từ
chối hay ñồng ý cho vay bổ sung vốn lưu ñộng
cho doanh nghiệp trong ngắn hạn

II. Quy trình tín dụng cho vay ngắn hạn

B1. Nhận hồ sơ vay vốn của khách hàng

B2. ðánh giá sơ bộ về tính ñầy ñủ và hợp pháp của hồ sơ vay vốn.

B3.ðề nghị khách hàng bổ sung hồ sơ và thông tin (nếu thiếu)

B4. Thu thập thêm thông tin (nếu cần thiết)

B5. Thẩm ñịnh hồ sơ vay vốn

B.6 Tổng hợp và ñưa ra quyết ñịnh tín dụng


B7. Ký kế hợp ñồng tín dụng và giải ngân

B8. Thu hồi nợ vay

III. Hồ sơ vay vốn

 ðề nghị vay vốn (theo mẫu của ngân hàng)


 Hồ sơ pháp lý
 Hồ sơ tài chính
 Phương án vay vốn
 Hồ sơ tài sản ñảm bảo

8
IV. Các nội dung cần thẩm ñịnh

1. Tư cách pháp lý của doanh nghiệp


2. Tình hình sản xuất kinh doanh, tài chính của
doanh nghiệp.

3. Tính khả thi của phương án sản xuất kinh


doanh

4. Tài sản ñảm bảo

5. Ước lượng rủi ro và biện pháp phòng ngừa rủi


ro

2.1. Tư cách pháp lý


- Tư cách pháp nhân của doanh nghiệp

- Năng lực pháp luật dân sự và hành vi dân sự của người ñiều
hành.

- Trình ñộ, năng lực, kinh nghiệm của ban lãnh ñạo. Chất
lượng quản lý (ban lãnh ñạo) của doanh nghiệp.

- Bộ máy hoạt ñộng

- Uy tín của doanh nghiệp trên thị trường…

2.2.3. Phân tích báo cáo tài chính

 Phân tích các chỉ số tài chính


STT Chỉ tiêu Công thức tính Ý nghĩa của chỉ tiêu

I Tỷ số thanh khoản

1 Khả năng thanh toán hiện Tài sản ngắn ðánh giá khả năng trả nợ ngắn hạn
hành (tỷ số thanh khoản lưu hạn(TSLð)/Nợ ngắn của doanh nghiệp từ tài sản ngắn
ñộng) hạn hạn. Chỉ số này >1, kết luận khả
năng thanh toán của doanh nghiệp
tốt, doanh nghiệp có ñủ tài sản ngắn
hạn ñể trả nợ vay và ngược lại.

2 Khả năng thanh toán nhanh (Tài sản ngắn hạn – Tài ðánh giá khả năng thanh khoản ñối
sản tồn kho )/Nợ ngắn với khoản nợ ngắn hạn của Doanh
hạn nghiệp bằng tài sản ngắn hạn không
kể hàng tồn kho.

3 Khả năng thanh toán tức thời (Tiền và các khoản ðánh giá khả năng thanh toán tức
tương ñương tiền)/Nợ thời của doanh nghiệp bằng tiền và
ngắn hạn các khỏan tương ñương tiền

9
Phân tích các chỉ số tài chính

II Tỷ số hiệu quả hoạt ñộng

4 Vòng quay vốn lưu ñộng Doanh thu thuần/Tài ðánh giá hiệu suất sử dụng vốn lưu
sản ngắn hạn bình quân ñộng của doanh nghiệp.(cứ 1 ñơn vị
tài sản lưu ñộng thì doanh nghiệp tạo
ra bao nhiêu ñơn vị doanh thu
thuần).

5 Vòng quay hàng tồn kho Giá vốn hàng bán/hàng ðánh giá hàng tồn kho quay ñược
tồn kho bình quân bao nhiêu vòng trong một chu kỳ
kinh doanh ñể tạo ra doanh thu

6 Vòng quay các khoản phải Doanh thu thuần/các ðánh giá hiệu quả trong việc quản lý
thu khoản phải thu bình các khoản phải thu của doanh nghiệp
quân
7 Hiệu suất sử dụng tài sản cố Doanh thu thuần/ Giá trị ðánh giá hiệu quả sử dụng tài sản cố
ñịnh còn lại của TSCð bình ñịnh của doanh nghiệp (cứ 1 ñơn vị
quân tài sản cố ñịnh sử dụng trong kỳ có
thể tạo ra bao nhiêu ñơn vị doanh
thu)

Phân tích các chỉ số tài chính

III Tỷ số ñòn bẩy tài chính

8 Tồng nợ phải trả/Tổng Tổng nợ phải trả/ Chỉ tiêu này cho biết tỷ trọng
tài sản Tổng tài sản tổng tài sản ñược tài trợ bởi nợ
vay của doanh nghiệp

9 (Nợ dài hạn + Vốn chủ (Nợ dài hạn + Vốn Chỉ tiêu này ñánh giá tỷ trọng
sở hữu)/ Tài sản dài hạn chủ sở hữu)/ Tài sản nợ dài hạn ñược tài trợ cho tài
dài hạn sản dài hạn. Tỷ trọng này càng
thấp <50% thể hiện việc sử
dụng vốn vay ngắn hạn sai
mục ñích.

10 Nợ dài hạn/ Vốn chủ sở Nợ dài hạn/ Vốn Tỷ trọng này ñáng giá việc cân
hữu chủ sở hữu ñối giữa nợ dài hạn và vốn chủ
sở hữu

III Tỷ số khả năng sinh lợi

11 Lợi nhuận gộp/Doanh thu thuần Lợi nhuận gộp từ bán hàng và Cho biết hiệu quả kinh doanh của doanh
(Tỷ số lãi gộp) cung cấp dịch vụ/Doanh thu nghiệp. Cứ một ñơn vị doanh thu thuần thì tạo
thuần ra bao nhiêu ñơn vị lợi nhuận gộp

12 Lợi nhuận thuần từ hoạt ñộng kinh (Lợi nhuận thuần từ hoạt ñộng Cho biết cứ một ñơn vị doanh thu thuần thì
doanh (không bao gồm hoạt ñộng kinh doanh + Chi phí tài chính tạo ra bao nhiêu ñơn vị lợi nhuận từ hoạt ñộng
tài chính)/Doanh thu thuần – Thu nhập tài chính)/Doanh kinh doanh
thu thuần

13 Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở Cho biết cứ một ñơn vị vốn chủ sở hữu bình
bình quân (ROE) hữu bình quân quân ñầu tư vào hoạt ñộng sản xuất kinh
doanh thì tạo ra bao nhiêu ñơn vị lợi nhuận
sau thuế (Chỉ tiêu này càng cao càng chứng tỏ
doanh nghiệp sử dụng vốn chủ sở hữu hiệu
quả)

14 Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài Cho biết cứ một ñơn vị tài sản bình quân sử
bình quân (ROA) sản bình quân dụng trong kỳ thì tạo ra bao nhiêu ñơn vị lợi
nhuận sau thuế.

15 Lợi nhuận trước thuế và chi phí lãi (Lợi nhuận trước thuế + chi phí Cho biết hiệu quả sử dụng ñòn cân nợ của
vay/Chi phí lãi vay lãi vay)/ Chi phí lãi vay doanh nghiệp. Cứ một ñơn vị chi phí lãi vay
bỏ ra trong kỳ thì tạo ra bao nhiêu ñơn vị lợi
nhuận trước thuế và lãi vay

10