You are on page 1of 3

Cấu trúc đề thi N3

Số
(Thời gian thi) Tiêu đề Mục tiêu
câu

1 漢字読み 8 Cách đọc những từ được viết bằng Hán tự.

Những từ được viết bằng Hiragana sẽ được viết sang Hán tự hoặc Katakana
2 表記 6
như thế nào, phù hợp với ý nghĩa của câu.
言語
知識 文字・
Tùy theo mạch văn tìm những từ được quy định phù hợp về mặt ngữ nghĩa là
(30分 語彙 3 文脈規定 11
từ nào.
)
4 言い換え類義 5 Tìm những cách diễn đạt, những từ gần nghĩa với các từ đã cho.

5 用法 5 Biết được từ đó sử dụng như thế nào trong các câu được đưa ra.

Có thể phán đoán được hình thức ngữ pháp nào phù hợp với nội dung câu
1 文の文法1(文法形式の判断) 13
văn.

文法
言語 2 文の文法2(文の組み立て) 5 Có thể tạo được câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa và đúng cú pháp.
知識
・読 3 文章の文法 5 Có thể phán đoán được câu nào phù hợp với dòng chảy của đoạn văn.
解(
70分 Đọc và hiểu được nội dung của một văn bản khoảng 150 ~ 200 chữ Hán tự,
) 4 内容理解 4 thể loại văn giải thích, chỉ thị.. với nội dụng có liên quan đến công việc và
読解 cuộc sống.

(短文)

Trung tâm dạy Tiếng Nhật http://ngoainguhanoi.com/lop-hoc-tieng-nhat-o-ha-noi.html


Đọc nội dung của một văn bản khoảng 350 chữ Hán tự, thể loại văn giải thích
5 内容理解(中文) 6
hoặc tự luận... Biết được các từ khóa, các mối quan hệ nhân quả…

Đọc nội dung của một văn bản khoảng 550 chữ Hán tự, thể loại văn giải
6 内容理解(長文) 4 thích, thư từ hoặc tự luận... Biết cách khái quát, nắm được hướng triển khai
của các lí luận.

Có thể tìm ra những thông tin cần thiết trong các bản quảng cáo, tờ rơi… có
7 情報検索 2
khoảng 600 chữ Hán tự cơ bản.

Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. (
1 課題理解 6 Nghe và nắm bắt những thông tin cần thiết, giải quyết những chủ đề mang
tính cụ thể và có thể biết được cái thích hợp tiếp theo là cái gì. )

Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. ( Phải
2 ポイント理解 6 nghe cái đã được chỉ thị từ trước, có khả năng nghe và lược ra những điểm
chính)

聴解(40分)
Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại.(Từ
3 概要理解 3
đoạn hội thoại có thể hiểu được chủ trương, ý đồ của người nói)

Vừa nhìn hình vừa nghe giải thích tình huống để chọn lựa câu thoại thích
4 発話表現 4
hợp.

Nghe câu thoại ngắn chẳng hạn như một câu hỏi rồi chọn câu ứng đáp thích
5 即時応答 9
hợp.

Các thông tin khác:

Trung tâm dạy Tiếng Nhật http://ngoainguhanoi.com/lop-hoc-tieng-nhat-o-ha-noi.html


Điểm 文字・語彙・文法 Tối đa:60 điểm Điểm liệt: 19 điểm

Điểm 読解 Tối đa: 60 điểm Điểm liệt: 19 điểm

Điểm 聴解 Tối đa: 60 điểm Điểm liệt: 19 điểm

Điểm đậu: 95 điểm

* Chú ý: thang điểm thực tế từng mục trong bài thi sẽ khác nhau tùy theo mức độ khó của phần đó. Thang điểm này tổ chức JLPT không công bố
nên việc tính điểm đậu chỉ mang tính tương đối.

Trung tâm dạy Tiếng Nhật http://ngoainguhanoi.com/lop-hoc-tieng-nhat-o-ha-noi.html