You are on page 1of 1

BẢNG TÍNH TOÁN ĐIỆN TRỞ ĐẤT

ρ 4 2ℎ +
Công thức điện trở đất: = ∗
2π 1.36 ∗ 4ℎ +

R: Điện trở (Ω)


ρ: Điện trở suất của đất (Ωm)
L: Chiều dài cọc tiếp địa (m)
d: Đường kính cọc tiếp địa (m)
h: Khoảng cách từ đỉnh cọc tới mặt sàn hoàn thiện (m)

Với:
Loại đất công trình là đất cát (Ωm) ρ= 25
Chiều dài cọc tiếp địa (m) L= 3
Đường kính cọc tiếp địa ( m) d= 0.016
Khoảng cách từ đỉnh cọc đến sàn (m) h= 1

R= 5.9833

Xác định số cọc cần đóng:

n=
μ ∗

Với:
μc: Hệ số sử dụng cọc
Rd: Điện trở yêu cầu

* Điện trở yêu cầu nối đất thông tin ≤ 1Ω


Giả sử chọn 12 cọc tiếp địa → điện trở tính toán: Rd = 0.94 (Ωm), thỏa mãn

* Điện trở yêu cầu nối đất chống sét ≤ 1Ω


Giả sử chọn 1 cọc tiếp địa → điện trở tính toán: Rd = 8.67 (Ωm), thỏa mãn,
chọn cọc theo mặt bằng bố trí nối đất ( theo TCVN 9385: 2012)

* Điện trở yêu cầu nối đất bảo vệ ≤ 4Ω


Giả sử chọn 6 cọc tiếp địa → điện trở tính toán: Rd = 1.5 (Ωm), thỏa mãn