You are on page 1of 37

https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.

quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Tóm tắttắt lý thuyết chương
chương 6 - KIM LOẠI
LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM
KIM LOẠI
LOẠI KIỀM VÀ
VÀ HỢP
HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
A. Kim loại
loại kiềm
I. Vị
Vị trí trong bảng tuần hoàn,
hoàn, cấu
cấu hình
hình electron
Kim loại kiềm gồm: Liti (Li), Natri (Na), Kali (K), Rubiđi (Rb), Xesi (Cs), Franxi (Fr).
Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns1.
II. Tính chất
chất hóa học

N
Có tính khử mạnh: M → M+ + e

Ơ
1. Tác ddụng
ụng với phi kim:

H
Ví dụ: 4Na + O2 → 2Na2O

N
2Na + Cl2 → 2NaCl

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
2. Tác dụng với axit (HCl, H2SO4 loãng):
loãng) tạo muối và H2

U
Ví dụ: 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2↑

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

3. Tác ddụng
ụng với nư
nước: tạo dung dịch kiềm và H2.

TP
Ví dụ: 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2↑
III. Điều chế khối lượng kiềm
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
1. Nguyên tắc tắc:
ắc khử ion kim loại kiềm thành nguyên tử.
2. Phương pháp:
pháp điện phân nóng chảy muối halogen hoặc hidroxit của chúng.

Đ
đpnc
Ví dụ: 4NaOH  → 4Na + 2H2O + O2.

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
B. MMột
ột số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
I. Natri hidroxit – NaOH

Ư
+ Tác dụng với axit: tạo muối và nước

H
Ví dụ: NaOH + HCl → NaCl + H2O
ẦN
+ Tác dụng với oxit axit: tạo muối và nước
Ví dụ: 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
TR

+ Tác dụng với dung dịch muối
Ví dụ: 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2↓.
B

II. Natri hidrocacbonat – NaHCO3
00

1. ph
phản
ản ứng phân hủy
10

to
Ví dụ: 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
2. Tính lư lưỡng
ỡng tính:
tính tác dụng với axit và bazo
A

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
Ó

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
H

III. Natri cacbonat – Na2CO3
Í-

Tác dụng với dung dịch axit mạnh hơn axit cacbonic
-L

Ví dụ: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
Muối cacbonat của kim loại kiềm trong nước cho môi trường kiềm
ÁN

IV. Các muối
muối nitrat: KNO3; NaNO3.
Muối nitrat của kim loại kiềm có phản ứng nhiệt phân tạo ra muối nitrit.
TO

KIM LOẠI
LOẠI KIỀM THỔ VÀ VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG
A. Kim loại
loại kiềm thổ
ÀN

I. Vị
Vị trí – cấu hình
hình electron
Thuộc nhóm IIA gồm các nguyên tố sau: beri (Be), magie (Mg), canxi (Ca), stronti (Sr), bari
Đ

(Ba).
N

Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns².
IỄ

II. Tính chất
chất hóa học
D

Có tính khử mạnh (nhưng yếu hơn kim loại kiềm): M → M2+ + 2e
1. Tác ddụng
ụng với phi kim
Ví dụ: 2Mg + O2 → 2MgO.
2. Tác ddụng
ụng với dung dịch axit
1

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

a. Với
Với axit HCl, H2SO4 loãng:
loãng tạo muối và giải phóng H2.
Ví dụ: Mg + H2SO4(loãng) → MgSO4 + H2.
b. V ới axit HNO3, H2SO4 đặc:
Với ặc tạo muối + sản phẩm khử + H2O
Ví dụ: 4Mg + 10HNO3 (loãng) → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O.
4Mg + 5H2SO4 (đặc) → 4MgSO4 + H2S + 4H2O.
3. Tác ddụng
ụng với nư
nước
Ở nhiệt độ thường: Ca, Sr, Ba phản ứng tạo bazơ và H2.

N
Ví dụ: Ca + 2H2O→ Ca(OH)2 + H2.

Ơ
B. MMột
ột số hợp chất quan trọng của canxi

H
I. CANXI HIDROXIT

N
+ Tác dụng với axit: Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
+ Tác dụng với oxit axit: Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O (nhận biết khí CO2)

U
+ Tác dụng với dung dịch muối: Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaOH

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

II. CANXI CACBONAT

TP
to
+ Phản ứng phân hủy: CaCO3 → CaO + CO2.
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

+ Phản ứng với axit mạnh: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
+ Phản ứng với nước có CO2: CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2.

Đ
III. CANXI SUNFAT

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
Thạch cao sống: CaSO4.2H2O

G
Thạch cao nung: CaSO4.H2O
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Thạch cao khan: CaSO4.

Ư
Nước
C. Nư ớc cứng
1. Khái niệm
niệm:
ệm nước có chứa nhiều
H
nhiều ion Ca2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng.
ẦN
a. Tính cứng tạm thời: gây nên bởi các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2.
b. Tính cứng vĩnh cửu: gây nên bởi các muối CaSO4, MgSO4, CaCl2, MgCl2.
TR

c. Tính cứng toàn phần: gồm cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu.
2. Cách làm mềm
mềm nưnước cứng
cứng:
ứng
B

tắc: là làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng.
Nguyên tắc:
00

a. phương pháp kết tủa:
10

* Đối với nước có tính cứng tạm thời:
+ Đun sôi, lọc bỏ kết tủa.
A

to
Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + CO2↑ + H2O
Ó
H

+ Dùng Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa:
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3↓ + 2H2O
Í-

+ Dùng Na2CO3 ( hoặc Na3PO4):
-L

Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaHCO3.
* Đối với nước có tính cứng vĩnh cửu và toàn phần: dùng Na2CO3 (hoặc Na3PO4)
ÁN

CaSO4 + Na2CO3 → CaCO3↓ + Na2SO4.
TO

b. Phương pháp trao đổi ion: sử dụng tấm lọc nano.
NHÔM VÀ HỢP HỢP CHẤT CỦA NHÔM
A. Nhôm
ÀN

I. Vị
Vị trí – cấu hình
hình electron
Đ

Nhóm IIIA, chu kì 3, ô thứ 13. Cấu hình electron: Al (Z=13): 1s² 2s²2p63s²3p1 hay [Ne]3s²3p1.
Ion Al3+: 1s² 2s²2p6.
N

II. Tính chất
chất hóa học:
IỄ

Có tính khử
khử mạnh (yếu hơnhơn kim loại
loại kiềm, thổ): Al → Al3+ + 3e
kiềm, kiềm thổ):
D

1. Tác ddụng
ụng với phi kim:
kim
Ví dụ: 4Al + 3O2 → 2Al2O3.
2. Tác ddụng
ụng với axit
a. Với
Với axit HCl, H2SO4 loãng
2

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Ví dụ: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
Với axit HNO3 và H2SO4 đặc
b. Với
Ví dụ: Al + 4HNO3 (l) → Al(NO3)3 + NO + 2H2O. (sản phẩm tùy vào nồng độ của HNO3)
to
2Al + 6H2SO4 (đ) → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Chú ý: Al không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội

N
dụng với oxit kim loại
3. Tác dụng

Ơ
to
Ví dụ: 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe (phản ứng nhiệt nhôm)

H
4. Tác ddụng
ụng với nư
nước

N
Nhôm không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao vì trên bề mặt của Al phủ kin một lớp

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Al2O3 rất mỏng, bền và mịn không cho nước và khí thấm qua.

U
5. Tác ddụng
ụng với dung dịch kiềm

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Dung dịch kiềm hòa tan được lớp bảo vệ của nhôm và nhôm khử được nước khi còn có mặt

TP
kiềm.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
IV. SSản
ản xuất nhôm
1. Nguyên liệu
liệu:
ệu quặng boxit (Al2O3.2H2O)

Đ
2. Phương pháp:
pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
đpnc
Ví dụ: 2Al2O3  → 4Al + 3O2
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
B. Một số hợp chất của nhôm

Ư
I. NHÔM OXIT

H
Al2O3 là oxit lưỡng tính
ẦN
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
TR

II. NHÔM HIDROXIT
Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính.
B

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O.
00

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O.
10

Điều chế: AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
Điều
III. NHÔM SUNFAT
A

Quan trọng là phèn chua, công thức: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O
Ó
H

ĐIỀN KHUYẾT NHANH:
NHANH:
Í-

A. KIM LOẠI KIỀM:
1. Thuộc nhóm......
-L

2. Gồm ..., ..., ..., ..., ... và ...
ÁN

3. Màu...............
4. Có ánh ......
TO

5. Dẫn điện và nhiệt ......
6. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi ......
ÀN

7. Khối lượng riêng ......
8. Độ cứng ......
Đ

9. Năng lượng ion hóa ......
N

10. Có tính ...... rất ......
IỄ

11. Tính khử ...... dần từ Li đến Cs.
D

12. Trong hợp chất có số oxi hóa ......
13. Khử nguyên tử phi kim thành ......................
14. Na cháy trong oxy khô tạo......................
15. Na cháy trong không khí khô tạo................, ngọn lửa màu ..........

3

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

16. Kim loại kiềm ...... khi tiếp xúc axit.
17. Khử nước ở t° thường giải phóng ......
18. Bảo quản bằng cách ngâm chìm trong ...............
19. Hợp kim Li-Al siêu ......, dùng trong kĩ thuật ............
20. Trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng ...............
21. Cs dùng làm tế bào ............
22. Điều chế bằng cách ...................... muối ................... của kim loại kiềm.

N
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT KIM LOẠI KIỀM:

Ơ
I. NATRI HIDROXIT:

H
23. Natri hidroxit (............) = .........

N
24. Hút ẩm ......, tan .......... trong nước.

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
25. Tác dụng với oxit axit (......, ......, ...)

U
26. Tác dụng với axit (........., ........., .........., ................., ...)

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

27. Tác dụng một số muối (........., ..........., ............., ................, .................., ...)

TP
28. Dùng nấu ..............., chế phẩm ........., tơ, tinh chế quặng ......, công nghiệp dầu mỏ.
II. NATRI HIDROCACBONAT (............)
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
29. Chất rắn màu ......, ít tan trong nước.
30. Dễ bị ................... tạo ra .................. và ........

Đ
31. Có tính ............................., vừa tác dụng ........., vừa tác dụng ..........

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
32. Dùng trong ................. (thuốc đau ..........)
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
33. Dùng trong công nghiệp ................... (bột nở)

Ư
III. NATRI CACBONAT (.............)

H
34. Chất rắn màu ............., tan ............. trong nước.
ẦN
35. Tồn tại ở dạng muối ...................... (.................10........)
36. Trong dung dịch có tính ............, tác dụng với ......
TR

37. Dùng trong công nghiệp .............., bột ..........., phẩm ............, giấy, sợi.
IV. KALI NITRAT:
B

38. Tinh thể ........ màu, tan ........... trong nước.
00

39. Đun nóng ở t° cao phân hủy thành ..... và .........
40. Làm ......... bón (đạm, kali).
10

41. Làm thuốc ...... (...% KNO3).
A

C. KIM LOẠI KIỀM THỔ:
Ó

42. Thuộc nhóm ......
H

43. Gồm ..., ..., ..., ..., ... và ...
44. Cấu hình e ngoài cùng ......
Í-

45. Nhiệt độ nóng chảy và sôi ......., nhưng ........ hơn kim loại kiềm.
-L

46. Khối lượng riêng tương đối ......, nhẹ hơn ....
47. Các kim loại kiềm thổ có kiểu mạng tinh thể ......
ÁN

48. Nặng lượng ion hóa tương đối ......
TO

49. Có tính ........, .......... dần từ ... đến ...
50. Trong hợp chất có số oxy hóa ......
ÀN

51. Khử nguyên tử phi kim thành ............
52. Tác dụng axit (........., .................) giải phóng .....
Đ

53. Khử N+5 trong HNO3 xuống ...... (...............), S+6 trong H2SO4 xuống ..... (..........)
54. Không tác dụng với nước ........
N
IỄ

55. Khử nước chậm ........
56. Khử mạnh nước giải phóng ... là ...................................
D

D. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CANXI
I. CANXI HIDROXIT (............)
57. Còn gọi ...............
58. Chất rắn màu ............, ít tan trong nước.
4

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

59. Dung dịch Ca(OH)2 là ..........................
60. Canxi hidroxit dễ hấp thụ CO2 nên dùng .................. CO2
61. Là ............ mạnh, sản xuất ............... (NH3), clorua vôi (..................), vật liệu ................
II. CANXICACBONAT (..................)
62. Chất rắn màu .............., ........ tan trong nước.
63. Bị .......... hủy ở 1000°C (pt: ................................................................................)
64. Tồn tại ở dạng ................, đá ........., đá ............ và là thành phần chính ........, mai các loài

N
...............

Ơ
65. Tan dần trong nước có hòa tan .......... tạo ............. (pt: ........................................................)

H
66. Khi đun Ca(HCO3)2 phân hủy ra ................... ↓

N
67. Dùng làm vật liệu ................, sản xuất vôi, xi .............. (đá vôi). Công trình (đá hoa), phụ gia

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
kem ................. (đá phấn).

U
III. CANXI SUNFAT (............)

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

68. Trong tự nhiên tồn tại dạng muối ngậm ....... (...........2.......) gọi là ........................

TP
69. Đun lên thành ..................... (..........................)
70. Nung đến 350°C thành ............................ (....................)
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
71. Thạch cao nung dùng nặn ............, đúc ..............., bó .........................
E. NƯỚC CỨNG:

Đ
72. Chứa nhiều ion ....... và ..........

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
73. Nước cứng tạm thời chứa ....................., .........................
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
74. Nước cứng vĩnh cửu do muối .............., .............. của ..... và ......

Ư
75. Nước cứng toàn phần gồm cả tính ............................. và .........................

H
76. Tác hại: tốn nhiên liệu, giảm lưu lượng nước, hỏng quần áo khi giặt dí xà phòng, giảm
ẦN
hương vị trà, thức ăn.
77. Cách làm mềm: phương pháp kết tủa: đun sôi (...................................), dùng ...... canxi
TR

hidroxit, dùng muối .......................
78. Cách làm mềm: trao đổi ion: nhựa cationit, các zeolit.
B

79. Nhận biết ion Ca2+ và Mg2+: dùng muối chứa ........., sục CO2 dư nếu kết tủa .... thì có ion
00

......... hoặc ..........
F. NHÔM (.....)
10

80. Ô ..., chu kì ..., nhóm ......
A

81. Cấu hình e: .............................
Ó

82. Số oxy hóa .... dễ nhường .....
H

83. Màu ......................
84. Nóng chảy ......., khá .......
Í-

85. Làm giấy gói .........
-L

86. Là kim loại ...... (D= … g/cm3)
87. Dẫn điện...... (gấp ... lần Fe, ⅔ Cu)
ÁN

88. Có tính ....... mạnh, chỉ sau ........................, ........................
TO

89. Bột nhôm tự .................. khi tiếp xúc khí clo.
90. Nhôm bền trống không khí do có lớp ............. bảo vệ
ÀN

91. Tác dụng axit ........, .................. tạo .....
92. Tác dụng ................,............... .... có thể khử N, S xuống số oxy hóa thấp hơn.
Đ

93. Bị ................... khi gặp ..................., ...............................
94. Khử oxit kim loại (............, ............., .........,............, ....)gọi là phản ứng ...................
N
IỄ

95. Tác dụng dung dịch kiềm (.................., ............, ..........., ...........) giải phóng .....
96. ..........., .............. có tính lưỡng .................... Nhưng Al không lưỡng tính.
D

97. Đất sét: ..................................
98. Mica: ...............................
99. Boxit: ..............................
100. Criolit: .....................
5

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

101. Sản xuất bằng .....................................
102. Nguyên liệu : ...................
103. Cực âm (than chì: catot): khử ........... thành ..........
104. Cực dương: oxi hóa ....... thành ......
G. HỢP CHẤT CỦA NHÔM
I. NHÔM OXIT (..................)
105. Chất ......, màu ............, .........tan trong nước.

N
106. Là oxit .........................., tác dụng axit, bazo.

Ơ
107. Nhôm oxit ngậm nước .................................

H
108. Dạng khan: .................. như: corindon, hồng ngọc, saphia,...

N
II. NHÔM HIDROXIT (.....................)

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
109. Chất rắn màu .........., dạng keo.

U
110. Là hidroxit ......................., tác dụng acid, bazo.

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

III. NHÔM SUNFAT, NHẬN BIẾT ION Al3+

TP
111. ......... trong nước tỏa nhiệt.
112. Phèn chua: ............................................... hay ............................
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
113. Thay K trong phèn chua bằng Li, Na, NH4+ được phèn nhôm.
114. Nhận biết ion Al3+: NaOH dư tạo kết tủa sao đó kết tủa tan.

Đ

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Ư
H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

6

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

TRẮC
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm :
A. to nóng chảy, to sôi thấp B. Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp.
C. Độ dẫn điện dẫn to thấp. D. Cấu hình e ở lớp ngoài cùng ns1
Câu 2.2 Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây :
A. Mg2+, Al3+, Ne B. Mg2+, F –, Ar
C. Ca , Al , Ne
2+ 3+ D. Mg2+, Al3+, Cl–
Câu 3.3 Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây :

N
A. Lập phương tâm diện B. Lập phương tâm khối

Ơ
C. Lục giác D. A và B

H
Câu 4.4 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của kim loại kiềm :

N
A. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số oxy hóa nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D. Bán kính nguyên tử

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 5.5 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 2p6. Nguyên tử R là :

U
A. Ne B. Na C. K D. Ca

.Q
Câu 6. Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. NH3 lỏng B. C2H5OH C. Dầu hoả. D. H2O

TP
Câu 7.7 Phản ứng hoá học đặc trưng của kim loại kiềm là phản ứng với :
A. Muối B. O2 C. Cl2 D. H2O
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 8 8. Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm :
A. Đều có mạng tinh thể giống nhau : Lập phương tâm khối.

Đ
B. Dễ bị oxi hoá.

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
C. Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit.

G
D. Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p.
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Câu 9.9 Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ tía :

Ư
A. Li B. Na C. K D. Rb

H
Câu 10.
10 Na để lâu trong không khí có thể tạo thành hợp chất nào sau đây :
A. Na2O B. NaOH C. Na2CO3 D. Cả A,B, C.
ẦN
11 Trường hợp nào sau đây Na+ bị khử :
Câu 11.
A. Điện phân nc NaCl B. Điện phân d2 NaCl
TR

C. Phân huỷ NaHCO3 D. Cả A,B, C.
Câu 12.
12 Dãy dung dịch nào sau đây có pH > 7 :
A. NaOH, Na2CO3 , BaCl2 B. NaOH, NaCl, NaHCO3
B

C. NaOH, Na2CO3 , NaHCO3 D. NaOH, NH3 , NaHSO4
00

Câu 1313. Dung dịch nào sau đây có pH = 7 :
10

A. Na2CO3 , NaCl B. Na2SO4 , NaCl
C. KHCO3 , KCl D. KHSO4 , KCl
A

Câu 1414. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, tại khu vực gần điện cực catot, nếu nhúng quì tím vào khu vực đó
Ó

thì :
A. Quì không đổi màu B. Quì chuyển sang màu xanh
H

C. Quì chuyển sang màu đỏ D. Quì chuyển sang màu hồng
Í-

Câu 15.
15 Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây :
A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. CuSO4 D. NaHSO4
-L

Câu 1616. Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3 :
1. Kém bền nhiệt 5.Thuỷ phân cho môi trường kiềm yếu
ÁN

2. Tác dụng với bazơ mạnh 6.Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh
3. Tác dụng với axit mạnh 7. Thuỷ phân cho môi trường axit
TO

4. Là chất lưỡng tính 8. Tan ít trong nước
A. 1, 2, 3 B. 4, 6 C. 1, 2, 4 D. 6, 7
Câu 17.
17 Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH ( tỉ lệ mol 1:2 ) thì pH dung dịch sau phản ứng như thế nào
ÀN

A. pH < 7 B. pH > 7 C. pH = 7 D. Không xác định được
Câu 18.
18 Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:
Đ

A. Li B. Na C. K D. Cs
N

Câu 19.
19 Vai trò của H2O trong quá trình điện phân dung dịch NaCl là :
IỄ

A. Dung môi B. Chất khử ở catot C. Là chất vừa bị khử ở catot, oxi hoá ở anot D. Chất oxi hoá ở
anot
D

Câu 20.
20 Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
A. Sủi bọt khí B. Xuất hiện ↓ xanh lam
C. Xuất hiện ↓ xanh lục D. Sủi bọt khí và xuất hiện ↓ xanh lam
Câu 21.
21 Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch : FeSO4 , Pb(NO3)2 , CuCl2 , AgNO3
A. Sn B. Zn C. Ni D. Na
7

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 22
22. Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm :
A. Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở là phản ứng
hạt nhân.
C. Xút tác phản ứng hữu cơ. D. Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay.
Câu 23.
23 Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :
A. Làm gia vị B. Điều chế Cl2 , HCl, nước Javen C. Khư chua cho đất D. Làm dịch truyền trong y
tế

N
Câu 24
24::Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các hợp chất của

Ơ
kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :

H
A. Tím của kali ,vàng của natri B .Tím của natri ,vàng của kali
C. Đỏ của natri ,vàng của kali D .Đỏ của kali,vàng của natri

N
Câu 25:
25: Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :

Y
A. Điện phân dung dịch NaOH B. Điện phân nóng chảy NaOH

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
C. Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl D. Cho dd NaOH tác dụng với H2O

.Q
26:: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
Câu 26
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O

TP
Câu 27
27:: Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
A.Bán kính nguyên tử tăng dần B.Năng lượng ion hóa giảm dần
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO
C. Tính khử tăng dần D. Độ âm điện tăng dần

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
28: Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15+, 16+, 17+, 19+ :
Câu 28:

Đ
A. K+ B. Cl- C. S2- D. P3-

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
29:: Nguyên tử 39X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 . Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và proton
Câu 29

G
lần lượt là :
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
A. 20 ; 20 B. 19 ; 20 C. 20 ; 19 D. 19 ; 19

Ư
Câu 30:
30:Trường hợp nào ion Na+ không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:
A. NaOH tác dụng với HCl B.NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2
C.Nung nóng NaHCO3 D.Điện phân NaOH nóng chảy
H
ẦN
31::Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :
Câu 31
A. Thủy phân B. Oxi hóa - khử C. Trao đổi D. Nhiệt phân
TR

Câu 32:
32:Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :
A. CO32- + 2H+→ H2CO3 B. CO32- + H+→ HCO–3
C. CO32- + 2H+→ H2O + CO2 D. 2Na+ + SO42-→ Na 2SO4
B

33:: Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catốt thu khí:
Câu 33
00

A. O2 B. H2 C. Cl2 D. không có khí
10

Câu 34
34:: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là :
A. Na ; NO2 và O2 B. NaNO2 và O2
C. Na2O và NO2 D. Na2O và NO2 và O2.
A

Câu 35
35:: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách :
Ó

A. Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH B. Điện phân dd NaCl có màn ngăn
H

B. Điện phân dd NaCl không có màng ngăn D. A,C đều đúng
Í-

36: Trong phản ứng sau : NaH + H2O → NaOH + H2 . Nước đóng vai trò gì ?
Câu 36:
A. Khử B. Oxi hóa C. Axit D. Bazơ
-L

Câu 37:
37: Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:
A. quì tím, dd AgNO3 B. Phenolftalêin
ÁN

C. quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt D. Phenolftalein, dd AgNO3
Câu 38
38:: Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là :
TO

A. H2 ; F2 ; dung dịch NaOH B. H2 ; O2 ; dung dịch NaOH
C. H2 ; O2 ; dung dịch NaF D. H2 ; dung dịch NaOF
39:: Khi điện phân dd NaCl (có màng ngăn), cực dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì là do:
Câu 39
ÀN

A. sắt dẫn điện tốt hơn than chì B. cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe
C. than chì dẫn điện tốt hơn sắt D. cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì
Đ

Câu 40:
40: Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là :
N

A. Natri và hiđro B. Oxi và hiđro
IỄ

C. Natri hiđroxit và clo D. Hiđro, clo và natri hiđroxit.
Câu 41:
41: Kim loại có thể tạo peoxít là:
D

A. Na B. Al C. Fe D. Zn
Câu 42
42: Có các chất khí : CO2 ; Cl2 ; NH3 ; H2S ; đều có lẫn hơi nướC. Dùng NaOH khan có thể làm khô các khí sau :
A. NH3 B. CO2 C. Cl2 D. H2S
Câu 43
43:: Để điều chế Na2CO3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây

8

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

A. Cho sục khí CO2 dư qua dd NaOH. B. Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân
NaHCO3
C. Cho dd (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaCl. D. Cho BaCO3 tác dụng với dd NaCl
Câu 4444::Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 ta thấy :
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng bền. B.Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở
lại trong suốt.
C.Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt. D.Không thấy có hiện tượng gì xảy rA.
Câu 45:
45: Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:

N
1. Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm có bán kính lớn nhất.

Ơ
2. Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ .

H
3. Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình khí trơ.
4. Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất.

N
Chọn phát biểu đúng.

Y
A. Chỉ có 1, 2 B. Chỉ có 1, 2, 3 C. Chỉ có 3 D. Chỉ có 3, 4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Câu 46:
46:Hiđrua của kim loại kiềm tác dụng với nước tạo thành :

.Q
A. Muối và nước B. Kiềm và oxi C. Kiềm và hiđro D. Muối
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 47: Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là

TP
A. 4NaOH 
→ 4Na + O2 + 2H2O. B. 2NaOH→ 2Na + O2 + H2.
C. 2NaOH 
→ 2Na + H2O2. D. 4NaOH 
→ 2Na2O + O2 + H2.
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 48: Một muối khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A. NaCl. B. MgCl2. C. KHSO4. D. Na2CO3.

Đ
Câu 49: Dẫn khí CO2 vào dung dịch NaOH dư, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có chứa

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
A. Na2CO3 và NaOH. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. Na2CO3 và NaHCO3.
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Câu 50
50: Thực hiện các thí nghiệm sau : (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào
dung dịch Ca(OH)2 (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch

Ư
NaNO3. (V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Các thí nghiệm đều

H
điều chế được NaOH là:
ẦN
A. I, II và III B. II, III và VI C. II, V và VI D. I, IV và V
Câu 51.
51 Nhận định nào sau đây không đúng với nhóm IIA :
A. to sôi, to nóng chảy biến đổi không tuân theo qui luật. B. to sôi tăng dần theo chiều tăng nguyên tử
TR

khối.
C. Kiểu mạng tinh thể không giống nhau. D. Năng lượng ion hóa giảm dần
B

Câu 52.
52 Từ Be  Ba có kết luận nào sau sai :
00

A. Bán kính nguyên tử tăng dần. B. to nóng chảy tăng dần.
C. Điều có 2e ở lớp ngoài cùng. D. Tính khử tăng dần.
10

Câu 53.
53 Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
A. Be B. Mg C. Ca D. Sr
A

Câu 54.
54 Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 :
Ó

A. Làm vôi quét tường B. Làm vật liệu xây dựng
H

C. Sản xuất ximăng D. Sản xuật bột nhẹ để pha sơn
Câu 55.
55 Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong :
Í-

A. Sủi bọt dung dịch B. D2 trong suốt từ đầu đến cuối
-L

C. Có ↓ trắng sau đó tan D. D2 trong suốt sau đó có ↓
Câu 56
56. Sự tạo thành thạch nhủ trong hang động là do phản ứng :
ÁN

to
A. Ca(HCO3)2 
→ CaCO3 + CO2 + H2O B. CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
to
D. CaCO3  → CaO + CO2
TO

C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
Câu 57
57. Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây :
A. BaCl2 , Na2CO3 , Al B. CO2 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2
ÀN

C. NaCl , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 D.NaHCO3,NH4NO3, MgCO3
58 Có ba chất rắn: CaO , MgO , Al2O3 dùng hợp chất nào để phân biệt chúng :
Câu 58.
Đ

A. HNO3 đđ B. H2O C. d2 NaOH D. HCl
Câu 59
59. Có 4 mẩu kim loại : Ba, Mg, Fe, Ag nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì nhận biết những kim loại nào :
N

A. 4 kim loại B. Ag, Ba C. Ag, Mg, Ba D. Ba, Fe
IỄ

Câu 60.
60 Có 4 chất bột màu trắng : CaCO3 , CaSO4 , K2CO3 , KCl hoá chất dùng để phân biệt chúng là :
D

A. H2O , d2 AgNO3 B. H2O , d2 NaOH
C. H2O , CO2 D.d2BaCl2, d2AgNO3
61. Dùng hợp chất nào để phân biệt 3 mẩu kim loại : Ca, Mg, Cu:
Câu 61
A. H2O B. d2 HCl C. d2 H2SO4 D. d2 HNO3
62. Cho 3 d2 không màu Na2CO3, NaCl , AlCl3 chỉ dùng một dung dịch nào sau để phân biệt hết 3 d2 trên :
Câu 62
9

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

A. d2 NaOH B. d2 Ba(OH)2 C. d2 Na2SO4 D. CaCl2
Câu 63.
63 Dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận ra 3 lọ dung dịch : H2SO4, BaCl2, Na2SO4?
A. Quỳ tím B. Bột kẽm
C. Na2CO3 D. Cả A,B,C
Câu 64.
64 Cho sơ đồ phản ứng :
Ca + HNO3 rất loãng → Ca(NO3)2 + X + H2O
X + NaOH(to) có khí mùi khai thoát rA. X là :
A. NH3 B. NO2 C. N2 D. NH4NO3

N
Câu 65.
65 Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Hãy chọn dãy nào sau đây có thể thực hiện được:

Ơ
A. Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO B. Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3

H
C. CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2 D. CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO → Ca
66. Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:

N
Câu 66
A. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 3a + 3b = c + d D.2a+b=c+ d

Y
Câu 67.
67 Phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt theo phương trình :

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
CaCO3 CaO + CO2 . Yếu tố nào sau đây làm giảm hiệu suất phản ứng:

.Q
A. Tăng to B. Giảm nồng độ CO2
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

C. Nghiền nhỏ CaCO3 D. Tăng áp suất

TP
Câu 68.
68 Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
A. Na, BaO, MgO B. Mg, Ca, Ba
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO
C. Na, K2O, BaO D.Na,K2O, Al2O3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 69.
69 Nước cứng là nước :

Đ
A. Chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ B. Chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
C. Không chứa Ca , Mg
2+ 2+ D. Chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO 3

G
http://daykemquynhon.ucoz.com

70. Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2 , NaHCO3 là :
Câu 70

N
A. NCTT B. NCVC C. nước mềm D. NCTP

Ư
Câu 71.
71 Để làm mềm NCTT dùng cách nào sau :

H
A. Đun sôi B. Cho d2 Ca(OH)2 vừa đủ C. Cho nước cứng qua chất trao đổi cationit D. Cả A, B và
C
ẦN
72 Dùng d2 Na2CO3 có thể loại được nước cứng nào:
Câu 72.
A. NCTT B. NCVC C. NCTP D. ko loại được
TR

Câu 73 Sử dụng nước cứng không gây những tác hai nào sau :
A. Đóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm B.Tốn nhiên liệu, giảm hương vị thuốc
B

C. Hao tổn chất giặt rửa tổng hợp D. Tắc ống dẫn nước nóng
00

Câu 74 Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA :
A. Đpdd B. Đpnc C. Nhiệt luyện D. Thuỷ luyện
10

Câu 75 Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng:
A. NO3- B. SO42- C. ClO4- D. PO43-
A

Câu 76 Cho các kim loại : Be, Mg, Cu, Li, NA. Số kim loại có kiểu mạng tinh thể lục phương là:
Ó

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
H

Câu 77 Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là:
A. Na B. K C. Be D. Ca
Í-

Câu 78 Công thức của thạch cao sống là:
-L

A. CaSO4.2H2O B. CaSO4.H2O C. 2CaSO4.H2O D. CaSO4
Câu 79
79Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có:
ÁN

A.Bán kính nguyên tử tăng dần . B. Năng lượng ion hóa giảm dần.
C.Tính khử của nguyên tử tăng dần. D. Tính oxi hóa của ion tăng dần.
Câu 80 Hãy chọn đáp án sai: Khi đun nóng, Canxicácbonnát phân hủy theo phương trình: CaCO3  CaO + CO2 –
TO

178 Kj . Để thu được nhiều CaO ta phải :
A. hạ thấp nhiệt độ nung B. Quạt lò đốt để đuổi hết CO2
ÀN

C. tăng nhiệt độ nung D. Cả b và c đều đúng
Câu 81 Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p64s2 thì Ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình e như sau :
Đ

A.1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p6
2 2 6 2 6
C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p2 6 D. 1s22s22p63s2
N

Câu 82 Hãy chọn phương pháp đúng: Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau:
IỄ

A. Cho tác dụng với NaCl B. Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ
D

C. Đun nóng nước D. B và C đều đúng.
Câu 83 Kim loại PNC nhóm II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng , theo phương trình hóa học sau
4M + 10 HNO3 → 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2O . Oxit nào phù hợp với công thức phân tử của NXOY
A. N2O B.NO C.NO2 D.N2O4

10

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 84 Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất bột màu trắng đó
là chất gì ?
A. Ca(OH)2 B. CaO C. CaCO3 D.CaOCl2

Câu 85Trong
85 PNC nhóm II (trừ Radi ) Bari là :
A.Kim loại hoạt động mạnh nhất. B. Chất khử mạnh nhất.
C. Bazơ của nó mạnh nhất. D. Bazơ của nó yếu nhất.

N
Câu 86 Thông thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chất nào ?

Ơ
A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C.2CaSO4.H2O D.CaCO3

H
Câu 87 Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A. Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2 B. Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

N
C. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 D. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3

Y
Câu 88 Hãy chọn dáp án đúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3-, 0,02 mol Cl-, nước trong

.Q
cốc là:
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. Nước mềm B. Nước cứng tạm thời

TP
C. Nước cứng vĩnh cữu D. Nước cứng toàn phần
Câu 89 Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì:
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO
A.Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ. B.Đây là kim loại hoạt động hóa học rất mạnh.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
C.Đây là những chất hút ẩm đặc biệt. D.Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.

Đ
Câu 90 Hãy chọn đáp án đúng? Có 4 dd trong 4 lọ mất nhãn là: AmoniSunphát, Amoni Clorua, NattriSunphat,

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
NatriHiđroxit. Nếu chỉ được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào

G
sau đây:
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
A. DD AgNO3 B. DD Ba(OH)2 C. DD KOH D. DD BaCl2

Ư
Câu 91 Hãy chọn đáp án đúng? Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.
A. CaCO3. MgCl2 B. CaCO3. MgCO3 C. MgCO3. CaCl2 D. MgCO3.Ca(HCO3)2

H
Câu 92 Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl . Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :
ẦN
A. NaCl và Ca (OH)2 B. Ca(OH)2 và Na2CO3
C.Na2CO3 và HCl D. NaCl và HCl
TR

Câu 93 Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và CanxiCacbua. Cho hỗn hợp này tác dụng vói nước dư nguời ta thu đuợc hỗn
hợp khí gì ?
A. Khí H2 B. Khí C2H2 và H2 C. Khí H2 và CH2 D. Khí H2 và CH4
B

Câu 94 Hãy chọn đáp án đúng? Hoà tan Ca(HCO3)2, NaHCO3 vào H2O ta được dd A. Cho biết dd A có giá trị pH như
00

thế nào ?
A. pH = 7 B. pH < 7
10

C. pH > 7 D. Không xác định được
Câu 95 Canxi có trong thành phần của các khoáng chất : Canxit, thạch cao, florit. Công thức của các khoáng chất
tương ứng là:
A

A. CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B.CaCO3, CaSO4.2H2O, CaF2
Ó

C.CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 D. CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4
H

Câu 96 Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng
Í-

A. Số e hoá trị bằng nhau B. Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C. Oxit đều có tính chất oxit bazơ D. Đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng chảy
-L

Câu 97 Điều nào sau đây không đúng với Canxi
A. Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với nước B. Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy
ÁN

2+
C. Ion Ca không thay đổi khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl D. Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2
Câu 98
98. Trong phản ứng CO32- + H2O -> HCO3- + OH-. Vai trò của CO32- và H2O là
TO

A. CO32- là axit và H2O là bazơ B. CO32- là bazơ và H2O là axit
C. CO32- là lưỡng tính và H2O là trung tính D. CO32- là chất oxi hoá và H2 là chất khử
Câu 99
99.. Nhận xét nào sau đây không đúng
ÀN

A. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
B. Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Ba đến Be
Đ

C. Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì
N

D. Ca, Sr, Ba đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
IỄ

Câu 100.
100 Mô tả ứng dụng nào dưới đây về Mg không đúng
A. Dùng chế tạo dây dẫn điện
D

B. Dùng để tạo chất chiếu sáng
C. Dùng trong quá trình tổng hợp chất hữu cơ
D. Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ô tô
Câu 101:
101 Trong Các pháp biểu sau về độ cứng của nước.
1. Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước.
11

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

2. Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước.
3. Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước.
4. Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước.
Chọn pháp biểu đúng:
A. Chỉ có 2. B. (1), (2) và (4). C. (1) và (2). D. Chỉ có 4.
Câu 102:
102: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A. R2O3. B. R2O. C. RO. D. RO2.
Câu 103
103:: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

N
A. kết tủa trắng sau đó tan dần. B. bọt khí và kết tủa trắng. C. bọt khí bay ra. D. kết tủa trắng xuất hiện.

Ơ
104 Dung dịch chứa các ion Na+ , Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ , Cl- . phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ
Câu 104.

H
hết các ion Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?
A. K2CO3 B. NaOH C. Na2SO4 D. AgNO3

N
105. Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường
Câu 105

Y
A. Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
B. Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O

.Q
C. Ca(OH)2 + 2NH4Cl  CaCl2 + 2H2O + 2NH3
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

D. CaCl2 + NaHCO3 CaCO3 + NaCl + HCl

TP
106.. Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng
Câu 106
( dùng M2+ thay cho Ca2+ và Mg2+ )
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO
(1) M2+ + 2HCO3- → MCO3 + CO2 + H2O

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
(2) M2+ + HCO3- + OH- → MCO3 + H2O

Đ
(3) M2+ + CO32- → MCO3

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
(4) 3M2+ + 2PO43- → M3(PO4)2

G
Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời ?
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
A. (1) B. (2) C. (1) và (2) D. (1) ,(2) , (3) , và (4)

Ư
Câu 107.
107. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
A. Cấu hình e hoá trị là ns2 B. Tinh thể có cấu trúc lục phương
C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
H
D. Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
ẦN
Câu 108.
108. Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?
A. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- v à SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
TR

B. Nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+
C. Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm
D. Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
B

Câu 109
109.. Nước tự nhiên là nước?
00

A.có
A. tính cứng tạm thời. B. có tính cứng vĩnh cửu C. có tính cứng toàn phần D. mềm
Câu 110. Cho Phương trình Ca(HCO 3 ) 2 ↽ CaCO 3 + CO 2 + H 2 O . Phản ứng này giải thích
10

 ⇀
(1) Tạo lớp cặn trong ấm đun nước.
A

(2) Xâm thực của nước mưa vào núi đá vôi
Ó

(3) Tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi
H

A. (1) và (2) B. (2) C. (3) D. (1) và (3)
Câu 111.
111.Thạch cao nào dùng để đúc tượng là
Í-

A.Thạch
A. cao sống B. Thạch cao nung C. Thạch cao khan D. Thạch cao tự nhiên
-L

Câu 112.
112. Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có độ tan nhỏ nhất ?
A.CaSO
A. 4 B. CaCO3 C.Ca(OH)2
C. D.Ba(OH)2
D.
ÁN

Câu 113.
113.Chất nào cho dưới đây không dùng để làm mềm nước cứng ?
A.Na
A. 2CO3 B.Ca(OH)
B. 2 C.Na
C. 3PO4 D.Ba(OH)
D. 2
TO

Câu 114
114.. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoàn tan những chất nào
sau đây
A.Ca(HCO
A. 3)2, MgCl B.Ca(HCO
B. 3)2, Mg(HCO3 )2 C.Mg(HCO3)2, CaCl2 D.
C. D.MgCl2, CaSO4
ÀN

Câu 115 .Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. 4+, Ba2+, NO3-, PO43-
A.NH B. Ca2+, K+, Cl-, CO32-
Đ

C. Na+, Mg2+, CH3COO-, SO42- D. Ag+, Na+, NO3-, Br-
116..Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn:NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3
Câu 116
N

A.Dùng
A. nước, dung dịch HCl B.Dùng
B. quỳ tím và khí CO2
IỄ

C.Dùng
C. khí CO2, dung dịch HCl D.Dùng
D. nước và khí CO2
D

Câu 117. Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2
A.Ca(HCO
A. 3)2, NaHCO3, CH3COONa B.(NH
B. 4)2CO3, CaCO3, NaHCO3
C. KHCO3, KCl, NH4NO3 D.CH
D. 3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2
118.Kết luận nào sau đây không đúng với nhôm?
Câu 118
A. Có bán kính nguyên tử lớn hơn Mg. B. Là nguyên tố họ p
12

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

C. Là kim loại mà oxit và hidroxit lưỡng tính. D. Trạng thái cơ bản nguyên tử có 1e độc thân.
Câu 119 : Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm
t0
A. 4Al + 3O2 → 2Al2O3. B. Al + 4HNO3 
→ Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
t0
C. 2Al + 2NaOH + 2H2O  → 2NaAlO2 + 3H2. D. 2Al + Fe2O3  → Al2O3 + 2Fe.
Câu 120: Để nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng
A. dd BaCl2 B. dd AgNO3. C. dd HCl. D. dd KOH.
Câu121 : Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp

N
A. cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3. B. khử Al2O3 bằng

Ơ
C. c. điện phân nóng chảy AlCl3. D. điện phân nóng chảy Al2O3.

H
Câu 122: Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất

N
A. là oxit bazơ. B. đều bị nhiệt phân. C. đều là hợp chất lướng tính. D. đều là bazơ.
Câu 123: Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch

Y
A. HCl. B. HNO3 đặc, nguội. C. HNO3 loãng D. H2SO4 loãng.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
Câu 124 : Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa

.Q
A. khí CO2. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch Na2CO3. D. khí NH3.
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 125 : Chất không có tính lưỡng tính là

TP
A. NaHCO3. B. AlCl3. C. Al2O3. D. Al(OH)3.
Câu 126: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO
A. quặng boxit. B. quặng pirit. C. quặng đolomit. D. quặng manhetit.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 127: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Đ
A. Al2O3. B. MgO. C. KOH. D. CuO.

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
Câu 128: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

G
A. NaOH và HCl. B. KCl và NaNO3. C. NaCl và H2SO4. D. Na2SO4 và KOH.
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Câu 129: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ

Ư
số a, b, c, d là? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 130: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH. B. HCl. C. NaNO3.
H D. H2SO4.
ẦN
Câu 131 Dãy oxit đều tan trong nước cho dd có tính kiềm là:
A. Na2O, CaO, Al2O3 B. K2O, MgO, BaO C. Na2O, CaO, BaO D. SrO, BeO, Li2O
TR

132.. Chất vừa tdv dd NaOH, vừa tdv dd HCl là:
Câu 132
A. Al, Al2O3, Na2CO3 B. Al(OH)3, NaHCO3, MgSO4
C. Zn(OH)2, Ca(HCO3)2, Al2O3 D. Al2O3, MgCO3, Al(OH)3
B

Câu 133
133.. Phản ứng nhiệt nhôm là:
00

A. pư của nhôm với khi oxi B. dùng CO để khử nhôm oxit
10

C. phản ứng của nhôm với các oxit kim loại D. phản ứng nhiệt phân Al(OH)3
134.. Khi nhỏ vài giọt dd Al2(SO4)3 vào dd KOH, thấy
Câu 134
A. có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần B. có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay
A

C. không có hiện tượng gì xảy ra D. có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan
Ó

Câu 135.
135. Khi dẫn CO2 vào dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) và NH3 vào dd AlCl3 từ từ đến dư, đều thấy
H

A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B. có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan
Í-

C. có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần D. không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 136.
136. Khi thêm dần dd HCl vaò dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) và dd NaOH vào dd AlCl3 đến dư, thấy
-L

A. ban đầu hiện tượng xảy ra khác nhau, sau đó tương tự nhau B.hiện tượng xảy ra hoàn toàn khác
nhau
ÁN

C. ban đầu hiện tượng xảy ra tương tự nhau, sau đó khác nhau D. hiện tượng xảy ra tương tự nhau
Câu 137.
137. Cho các chất rắn sau: CaO, MgO, Al2O3, Na2O đựng trong các lọ mất nhãn.Chỉ dùng thêm các thuốc thử là
TO

dd NaOH, CO2 có thể nhận biết được: A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất
Câu138.. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ mất nhãn là
Câu138
A. dd NaOH B. dd NH3 C. dd HCl D. dd NaHCO3
ÀN

Câu139.
Câu139. Dd NaOH không tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau:
A. CO2, HCl, CuSO4 B. Ca(HCO3)2, HCl, MgCl2 C. SO2, Al, Cl2 D. CO2, K2CO3, HCl
Đ

Câu 140
140.. Chất
C nào sau không làm xanh nước quỳ tím:
N

A. NaOH B. Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) C. Na2CO3 D. Na2SO4
IỄ

Câu 141 .Không thể phân biệt các dd NaCl, MgCl2, AlCl3 đựng trong các lọ mất nhãn bằng thuốc thử:
A. dd NaOH B. dd Ba(OH)2 C. dd NH3 D. dd Sr(OH)2
D

Câu 142
142.. Trường hợp nào sau đây sẽ xuất hiện kết tủa, và kết tủa tan ngay
A. Cho từ từ dd natri aluminat vào dd HCl B. Cho từ từ dd KOH vào dd nhôm
clorua
C. Thổi từ từ khí CO2 vào dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) D. Cho từ từ dd AlCl3 vào dd NH3

13

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 143
143.. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau để phân biệt 3 chất rắn: NaCl, CaCl2 và MgCl2 đựng trong ba lọ riêng
biệt:
A. dùng H2O, dùng dd H2SO4 B. dùng H2O, dùng dd NaOH, dùng dd Na2CO3
C. dùng H2O, dùng dd Na2CO3 D. dùng dd HCl, dùng dd Na2CO3
144.. Để phân biệt các dd hóa chất riêng biệt CuSO4, FeCl3, Al2(SO4)3, K2CO3, (NH4)2SO4, NH4NO3, có thể dùng 1
Câu 144
trong các hóa chất nào sau: A. dd NaOH hoặc Na B. dd Ba(OH)2 C. Ba D. dd Ba(OH)2 hoặc Ba

Câu 145
145.. Để phân biệt các dd hóa chất riêng biệt NaCl, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3 có thể dùng kim loại nào sau:

N
A. K B. Ba C. Rb D. Mg

Ơ
Câu 146.
146. Nhóm chất nào gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được nhôm oxit

H
A. AlCl3, Al(NO3)3 B. Al, Al(OH)3 C. Al(OH)3, Al2(SO4)3 D. Al, AlCl3
Câu 147
147.. Nung hỗn hợp gồm Cr2O3, Fe3O4 và Al dư thu được chất rắn A. A gồm:

N
A. Cr2O3, Fe, Al2O3 B. Cr, Fe, Al2O3, Al C. Fe3O4, Cr, Al2O3 D. Cr, Fe, Al

Y
Câu 148
148.. Hóa chất duy nhất để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp bột Al2O3, Fe2O3, SiO2:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
A. HCl B. NaHCO3 C. NaOH D. CaCO3

.Q
Câu 149
149.. Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

(1) tiết kiệm năng lượng; (2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2; (3) giảm bớt sự

TP
tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa; (4) tạo hh có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa
trong không khí; (5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO
Các ý đúng là: A. (1), (2), (5) B. (1), (3), (5) C. (1), (4), (5) D. (3), (4), (5)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 150.
150. Ưng dụng của nhôm chỉ dựa trên tính chất hóa học cơ bản của nó là

Đ
A. Làm dây cáp dẫn điện và dụng cụ đun nấu B. Chế tạo hợp kim làm máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
C. Chế tạo hỗn hợp tecmit để hàn kim loại D. Xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất

G
Câu 151. Chất không có tính lưỡng tính là A. Al2O3 B. Al(OH)3 C. Al2(SO4)3 D.
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
NaHCO3

Ư
Câu 152. Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím đổi màu xanh?
A. K2SO4 B. KAl(SO4)2.12H2O C. Natrialuminat D. AlCl3
Câu 153. Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?
H
ẦN
A. dd Al(NO3)3 + dd Na2S B. dd AlCl3 + dd Na2CO3
C. Al + dd NaOH D. dd AlCl3 + dd NaOH
TR

154..Có 3 ống nghiệm, mỗi ống chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp ) gồm các ion sau : Na+, Mg2+, Al3+,
Câu 154
Ba2+, NH4+, Ag+, SO42-, PO43-, CO32-, Cl-, Br-, NO3-. Các ống lần lượt chứa các ion:
A. Na+, Mg2+, SO42-, PO43-; Ba2+,Al3+,Cl-, CO32-; NH4+, Ag+, Br-, NO3-.
B

B. Na ,Ba , PO4 , CO3 ;
+ 2+ 3- 2- Mg , NH4 , SO4 NO3 ;
2+ + 2-, - Al3+, Ag+, Cl-, Br-
00

C. Na+, NH4+, PO43-, CO32-; Al3+, Ag+, SO42-, NO3-; Ba2+, Mg2+, Cl-, Br-
D. Na+, Ba2+, Cl-, NO3-; Mg2+, NH4+, SO42-, Br-; Al3+, NH4+,PO43-, CO32-
10

155. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 155
A. Al. B.. BaCO3. C. giấy quỳ tím. D. Zn.
A

156.. Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa MgSO4, CuSO4 ,Al2(SO4)3 được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho
Câu 156
Ó

CO dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
H

A. MgO, Al2O3, Cu B. MgO, Cu C. MgO, CuO D. MgO, Al2O3, Cu
Í-

Câu 157. Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2
Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là:
-L

A. Al B. H2O C. NaOH D. Cả nước và NaOH
Câu 158. Mô tả không phù hợp với nhôm là
ÁN

A. Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IVA B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D. Mức oxi hóa đặc trưng +3
TO

Câu 159. Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là
A. Màu trắng bạc B. Là kim loại nhẹ
C. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D. Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
ÀN

Câu 160.
160. Cho
C dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3, và ZnCl2 thu được kết tủa A. Nung A dược chất rắn
B. Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là
Đ

A. Al2O3 B. Zn và Al2O3 C. ZnO và Al D. ZnO và Al2O3
N

Câu 161
161.. Cho hh gồm BaO, FeO, Al2O3 có tỷ lệ mol 1:2:1 vào nước dư được chất rắn A. dẫn H2 có dư đi qua A ở nhiệt
IỄ

độ cao được chất rắn B. B chứa A. Fe B. Al và Fe C. Fe và Al2O3 D. FeO
Câu. 162 Một dung dịch chứa a mol Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) tác dụng với một dung dich chứa b mol HCl.Điều
Câu.
D

kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là :
A. a=b B. a=2b C. b < 4a D. b < 5°

Câu 163 Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl3. Điều kiện để thu được kết
tủa là
14

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

A. a> 4b B. a <4b C. a+b = 1mol D. a – b = 1mol
Câu 164.
164. Một dung dịch chứa x mol KAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. Điều kiện để sau phản ứng thu
được lượng kết tủa lớn nhất là:
A. x > y B. x < y Cx=y D. x < 2y
Câu 165.
165. Kim loại nhôm khử N+5 của HNO3 thành N+1.Số phân tử HNO3 đã bị khử trong pư sau khi cân bằng là
A. 30 B. 36 C. 6 D. 15

Câu 166.Kim
166 loại nhôm khử N+5 của HNO3 thành N0. Hệ số của nước trong pư khi cân bằng là:

N
A. 10; B. 12 C. 18; D. 20

Ơ
Câu 167 Kim loại nhôm khử N+5 của HNO3 thành N-3 Số phân tử HNO3 đã không bị khử trong pư khi cân bằng là:

H
A. 24 B. 27 C. 8 D. 36
Câu 168.
168. Cho các chất sau: NaOH, K2SO4, CuCl2, CO2, Al, NH4Cl. Số cặp chất có phản ứng với nhau là ?

N
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

Y
169. KL Al có thể khử S+6 của H2SO4 thành S-2.Tổng hệ số của các sản phẩm pư sau khi cân bằng pt là:
Câu 169.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
A. 19 B. 20 C. 21 D. 22

.Q
Câu 170 . Để tách riêng từng muối từ hh rắn: NaCl, MgCl2, AlCl3, chỉ cần dùng thêm:
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. Dd NaOH, dd HCl B. Dd NaOH, CO2, dd HCl C. dd NH3, dd HCl D. ddNH3, ddNaOH, ddHCl

TP
171.. Có một mẫu boxit dùng sx nhôm lẫn Fe2O3 và SiO2, để lấy nhôm tinh khiết từ mẫu boxit trên ta dùng:
Câu 171
A. dd NaOH, CO2 B. dd NaOH, dd HCl C. dd NaAlO2, CO2 D. dd HCl, H2O
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO
Câu 172. Xác định phát biểu không đúng về quá trình điện phân sản xuất Al dưới đây?

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. Cần tinh chế quặng boxit (Al2O3. 2H2O) do còn lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2.

Đ
B. Từ 1 tấn boxit (chứa 60% Al2O3) có thể điều chế được gần 0,318 tấn Al với hiệu suất 100%.

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
C. Sản xuất 2,7 tấn Al tiêu hao 18 tấn C làm anot, nếu các quá trình là hoàn toàn và sản phẩm oxi hóa chỉ là CO2.

G
D. Criolit được sử dụng để hạ nhiệt độ nóng chảy, tăng độ dẫn điện và ngăn cản Al bị oxi hóa bởi không khí.
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Câu 173:
173: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc

Ư
thử là
A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
Câu 174:
H
174: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
ẦN
A. giấy quỳ tím. B. Al. C. BaCO3. D. Zn.
Câu 175
175:: Có các chất bột: CaO, MgO, Al2O3. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận
TR

biết?
A. Nước B. Axit clohiđric C. Axit sunfuric loãng D. Dung dịch NaOH
Câu 176:
176: Có các dung dịch: NaCl, MgCl2, AlCl3, CuCl2. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để
B

nhận biết?A . dung dịch HCl B. Dung dịch H2SO4 C. dung dịch NaOH D. dung dịch AgNO3
00

177:: Có các chất bột: AlCl3, Al, Al2O3. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết?
Câu 177
A. dung dịch HCl B. dung dịch NaOH
10

C. dung dịch CuSO4 D. dung dịch
AgNO3
Câu 178
178:: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A

A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng. B. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Ó

C. Al tác dụng với CuO nung nóng. D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
H

Câu 179
179:: Cho dung dịch NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na2CO3.
Í-

a. Các chất dùng để tạo kết tủa nhôm hiđroxit từ nhôm clorua:
A. NH3; HCl; Na2CO3 B. CO2; HCl; NH3 C. Na2CO3; NH3; KOH D. KOH, Na2CO3; CO2.
-L

b. Các chất dùng để tạo kết tủa nhôm hidrôxit từ Natri aluminat:
A. HCl; CO2 B. NH3; Na2CO3 C. KOH; Na2CO3 D. NH3; CO2.
ÁN

180:: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
Câu 180
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. B. chỉ có kết tủa keo trắng.
TO

C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. D. không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 181: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp
dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2
ÀN

Câu
182:
182 :NhỏtừtừdungdịchNaOHđếndưvàodungdịchX.Saukhicácphảnứngxảyrahoàntoànchỉthuđượcdungdịchtrongsuố
Đ

t.ChấttantrongdungdịchXlà
N

A.Ca(HCO
A. 3)2. B.CuSO
B. 4. C.Fe(NO
C. 3)3. D.AlCl
D. 3.
IỄ

Câu 1 8 3 :Hoàtanhỗnhợpgồm:K2O,BaO,Al2O3,Fe3O4 vàonước(dư),thuđượcdungdịchXvàchấtrắnY.SụckhíCO2
đếndưvàodungdịchX,saukhicácphảnứngxảyrahoàntoànthuđượckếttủalà
D

A.Fe(OH)
A. 3. B.Al(OH)
B. 3. C.K
C. 2CO3. D.BaCO
D. 3.
Câu 184:
184:Thuốcthửdùngđểphânbiệt3dungdịchriêngbiệt:NaCl,NaHSO4,HCllà
A.(NH
A. 4)2CO3. B.BaCO
B. 3. C.BaCl
C. 2. D.NH
D. 4Cl

15

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 185 . Giải thích tại sao để điều chế Al người ta điện phân Al2O3 nóng chảy mà không điện phân AlCl3 nóng chảy
là:
A. AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3
B. AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị nên không nóng chảy mà thăng hoa
C. Điện phân AlCl3 tạo ra Cl2 rất độc
D. Điện phân Al2O3 cho ra Al tinh khiết hơn

N
Câu 186 . Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn

Ơ
Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

H
Phần không tan Z gồm
A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu.

N
C. MgO, Fe3O4, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu

Y
Câu 187 ..Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu hình khí

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
hiếm. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

.Q
A. 1s22s22p1 B. 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p63s23p63d104s2 D. 1s22s22p63s23p3
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
CÁC DDẠNG
ẠNG BÀI
BÀI TẬP
TẬP
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
DẠNG 1: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM
KIỀM THỔ - NHÔM TÁC DỤNG
DỤNG VỚI NƯNƯỚC
- Khi cho kim loại kiềm, kiềm thổ (trừ Mg, Be) tác dụng với nước ở nhiệt độ thường sẽ thu được

Đ

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
dung dịch chứa ion OH-

G
M + H2O → M+ + OH- + ½ H2
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
M + 2H2O → M2+ + 2OH- + H2

Ư
Ta thấy: nOH- = 2nH2
- Nếu có kim loại Al thì OH- sẽ tác dụng với Al:
H
ẦN
Al + OH- + H2O → AlO2- + 3/2 H2
TR

Câu 1: Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2
(ở đktc). Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
B

A. 150ml. B. 75ml. C. 60ml. D. 30ml
00

Câu 2:Cho
2: m gam hoãn hôïp Na, Ba vaøo nöôùc thu ñöôïc dung dich A vaø 6,72 lít khí ôû (ñktc).
10

Theå tích dung dòch hoãn hôïp H2SO4 0,5M vaø HCl 1M ñeå trung hoaø vöøa ñuû dung dòch A
laø:
A

A. 0,3 lít. B. 0,2 lít. C. 0,4 lít. D. 0,1 lít.
Ó

Câu 3: Hòa tan m (g) K vào 200g nước thu được dung dịch có nồng độ là 2,748%. Vậy m có giá
H

trị là?
Í-

A. 7,8g B. 3,8g C. 39g D. 3,9g
-L

Câu 4: Hòa tan một lượng gồm 2 kim loại kiềm vào nước thu được 200ml dung dịch A và 1,12 lít
H2 (đktc). Tìm pH của dd A?
ÁN

A. 12 B. 11,2 C. 13,1 D. 13,7
TO

BÀI TOÁN CO2, SO2 TÁC D
DẠNG 2: BÀI DỤNG
ỤNG VỚI DUNG DỊCH BAZƠ
BAZƠ
ÀN

I. TÁC DỤNG
DỤNG VỚI NaOH, KOH
- Khi choCO2 (hoặc SO2) tác dụng với NaOH, KOH đều xảy ra 3 khả năng tạo muối. Ta thường
Đ

lập tỉ lệ
N

n n
IỄ

k = NaOH hoặc k = NaOH
nCO2 nSO2
D

Nếu :  k ≤ 1: Chỉ tạo muối NaHCO3
 1< k < 2: Tạo 2 muối NaHCO3 và Na2CO3
 k ≥ 2: Chỉ tạo muối Na2CO3

16

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

* Chú ý: Với những bài toán không thể tính k, ta có thể dựa vào dữ kiện đề bài đã cho để tìm ra
khả năng tạo muối như thế nào.
- Hấp thu CO2 vào NaOH dư chỉ tạo muối Na2CO3
- Hấp thu CO2 dư vào NaOH chỉ tạo muối NaHCO3
- Hấp thu CO2 vào NaOH tạo dd muối. Sau đó thêm BaCl2 vào dd muối thấy có kết tủa, thêm tiếp
Ba(OH)2 dư vào thấy xuất hiện thêm kết tủa: Tạo 2 muối Na2CO3 và NaHCO3
- Nếu bài toán không cho bất kì dữ liệu nào thì phải chia trường hợp để giải.

N
II. TÁC DỤNG
DỤNG VỚI Ca(OH)2, Ba(OH)2

Ơ
Tương tự như trên, trường hợp này cũng có 3 khả năng tạo muối, ta lập tỉ lệ:

H
N
nCO2 nSO2
k= hoặc k =

Y
nCa (OH )2 nCa (OH )2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
.Q
 k ≤ 1: Chỉ tạo muối CaCO3
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Nếu :

TP
 1< k < 2: Tạo 2 muối Ca(HCO3)2 và CaCO3
 k ≥ 2: Chỉ tạo muối Ca(HCO3)2
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
* Chú ý: Với những bài toán không thể tính k, ta có thể dựa vào dữ kiện đề bài đã cho để tìm ra
khả năng tạo muối như thế nào.

Đ
- Hấp thu CO2 vào nước vôi trong dư chỉ tạo muối CaCO3

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
- Hấp thu CO2 dư vào nước vôi trong (lúc đầu có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan): chỉ tạo muối
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Ca(HCO3)2

Ư
- Hấp thụ CO2 vào nước vôi trong thấy tạo kết tủa, sau đó thêm NaOH dư vào thấy có kết tủa

H
nữa: Tạo 2 muối
- Hấp thụ CO2 vào nước vôi trong thấy tạo kết tủa, lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng nước lọc lại thấy
ẦN
kết tủa nữa: tạo 2 muối.
TR

- Nếu bài toán không cho bất kì dữ liệu nào thì phải chia trường hợp để giải.
III. TÁC DỤNG
DỤNG VỚI HỖN HỢP GỒM CẢ NaOH / KOH VÀ VÀ Ca(OH)2 / Ba(OH)2
B

Lập tỉ lệ:
00

n −
k = OH
10

nCO2
Nếu :  k ≤ 1: Chỉ tạo ion HCO3-
A

 1< k < 2: Tạo 2 ion HCO3- và CO32-
Ó

 k ≥ 2: Chỉ tạo ion CO32-
H

* Chú ý: PTHH tạo muối: 2OH- + CO2 → CO32- + H2O
Í-

OH- + CO2 → HCO3-
-L

Special Note: Hai dạng toán này có một số công thức
thức giải nhanh.
1. Công thức
thức tính lượng
lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lư
lượng CO2 vào dd Ca(OH)2 hoặc
hoặc
ÁN

Ba(OH)2 :
n↓ = nOH − − nCO2
TO

- Sử dụng công thức trên với điều kiện: n↓ ≤ nCO2 , nghĩa là bazơ phản ứng hết.
ÀN

- Nếu bazơ dư thì n↓ = nCO2
Đ

2. Công thức
thức tính lư
lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lư lượng CO2 vào dd ch
chứa
ứa hỗn hợp
N

gồm NaOH vàvà Ca(OH)2 hoặc
hoặc Ba(OH)2 :
IỄ

- Trước hết tính nCO 2− = nOH − − nCO2 rồi so sánh với nCa 2+ hoặc nBa 2+ để xem chất nào phản
3
D

ứng hết. Lượng kết tủa tính theo số mol chất phản ứng hết.
- Điều kiện là: nCO 2− ≤ nCO2
3

17

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

thức tính VCO2 cần hấp thụ hết vào
3. Công thức vào 1 dd Ca(OH)2 hoặc
hoặc Ba(OH)2 để thu đ
đư
ược 1 lư
lượng kết
tủa theo yêu
yêu cầu:
cầu:
nCO2 = n↓
Dạng này có 2 kết quả: 
nCO2 = nOH − − n↓

N
Ơ
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol C2H5OH rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa

H
75ml dd Ba(OH)2 2M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là?

N
A. 32,65g B. 19,7g C. 12,95g D. 35,75g

Y
Câu 2 (CĐ KA – 2010): Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 125ml dd Ba(OH)2 1M, thu

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
được dd X. Coi thể tích dd không thay đổi, nồng độ mol chất tan trong dd X là?

.Q
A. 0,4M B. 0,2M C. 0,6M D. 0,1M
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Câu 3: Hấp thụ hết 11,2 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ba(OH)2 1M. Tính khối lượng kết tủa thu
được?
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO
A. 39,4g B. 78,8g C. 19,7g D. 20,5g

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 4: Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ca(OH)2 1M. Tính khối lượng kết tủa thu

Đ
được?

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
A. 64g B. 10g C. 6g D. 60g

G
Câu 5: Haáp thuï heát 7,84 lít CO2 (ñkc) vaøo 300ml dung dòch Ba(OH)2 1M. Tính khoái löôïng
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
keát tuûa thu ñöôïc?

Ư
A. 19,7g B. 49,25g C. 39,4g D. 10g
H
Câu 6: Haáp thuï heát 6,72 lít CO2 (ñkc) vaøo 300ml dung dòch hoãn hôïp goàm NaOH 0,1M vaø
ẦN
Ba(OH)2 0,6M. Tính khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc?
A. 15g B. 35,46g C. 19,7g D. 17,73g
TR

Câu 7: Haáp thuï 13,44l CO2(ñktc) vaøo 500ml dd hoãn hôïp NaOH 1M vaø Ca(OH)2 0,2M. Tính
khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc?
B

A. 20g B. 10g C. 30g D. 15g
00

Câu 8: Haáp thuï heát V lít CO2 (ñkc) vaøo 300ml dung dòch Ba(OH)2 1M ñöôïc 19,7 gam keát
10

tuûa. Tìm V?
A. 2,24 lít B. 11,2 lít
A

C. 2,24 hoặc 11,2 lít D. 2,24 hoặc 3,36 lít
Ó

Câu 9: Haáp thuï 10 lít hoãn hôïp CO2 vaø N2 (ñktc) vaøo 200ml dd Ca(OH)2 0,2M thaáy taïo
H

thaønh 1g keát tuûa. Tính %VCO2 trong hoãn hôïp ñaàu?
Í-

A. 2,24% B. 15,68%
-L

C. 2,24% hoặc 4,48% D. 2,24% hoặc 15,68%
Câu 10 (ĐHKA – 2008): Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm
ÁN

NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 19,7g B. 17,73g C. 9,85g D. 11,82g
TO
ÀN

DẠNG 3: TOÁN VỀ MUỐI CACBONAT
Đ

- Có 2 dạng thường gặp:
N

+) Phản ứng nhiệt phân  Muối Hidrocacbonat cho muối cacbonat: 2MHCO3 
to
→ M2CO3 +
IỄ

CO2 + H2O
D

M(HCO3)2  to
→ MCO3 + CO2 + H2O
 Muối cacbonat của KL kiềm thổ chỉ bị nhiệt phân ở nhiệt độ cao cho oxit bazo:
MCO3  to
→ MO + CO2
18

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

+) Phản ứng trao đổi:  Với axit → tạo khí CO2
 Với một số muối → tạo kết tủa.
- Hay sử dụng: Định luật bảo toàn khối lượng và Định luật tăng giảm khối lượng.
- Lưu ý: Khi cho từ từ dd HCl vào hỗn hợp muối cacbonat và hidrocacbonat, phản ứng xảy ra
theo trình tự
tự:
Đầu tiên: H+ + CO32- → HCO3-
Sau đó: HCO3- + H+ → CO2 + H2O

N
Ơ
Special Note:
- Gặp dạng: Muối cacbonat + ddHCl  → Muối clorua + CO2 + H2O. Tính nhanh khối lượng

H
N
muối clorua bằng công thức:

Y
mmuoái clorua = mmuoái cacbonat + 11.nCO2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U
.Q
- Gặp dạng: Muối cacbonat + H2SO4 loãng 
→ Muối sunfat + CO2 + H2O. Tính nhanh khối
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
lượng muối sufat bằng CT:
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO
mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 36.nCO2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
Câu 1: Khi nung 30g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu?

G
http://daykemquynhon.ucoz.com

A. 28,41% và 71,59% B. 40% và 60% C. 13% và 87% D. 50,87% và

N
Ư
49,13%
Câu 2: Khi nung một lượng hidrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội, thu được 17,92 lít
H
khí (đktc) và 80g bã rắn. Xác định tên muối hidrocacbonat nói trên?
ẦN
A. Ca(HCO3)2 B. NaHCO3 C. Cu(HCO3)2 D. Mg(HCO3)2
Câu 3: Nung nóng 100g hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi thu được 69g
TR

hỗn hợp rắn. % khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp là?
A. 80% B. 70% C. 80,66% D. 84%
B

Câu 4: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng
00

thu được 39,4g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Tính
10

m?
A. 41,6g B. 27,5g C. 26,6g D. 16,3g
A

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối
Ó

cacbonat của kim loại hóa trị II bằng dd HCl dư thì thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cô cạn
H

dd sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là?
Í-

A. 26g B. 28g C. 26,8g D. 28,6g
-L

Câu 6:Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra
4,48 lit khí (đktc). Khối lượng muối sinh ra trong dung dịch là:
ÁN

A. 21,4 g B. 22,2 g C. 23,4 g D. 25,2 g
Câu 7:Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO3 và MCO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lit khí
TO

(đktc). Cô cạn dung dịch thu được 5,1 gam muối khan. Giá trị của V là:
A. 1,12 B. 1,68 C. 2,24 D. 3,36
ÀN

Câu 10 (ĐHKA – 2010): Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dd HCl 1M vào 100ml dd chứa Na2CO3
và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là?
Đ

A. 0,03 B. 0,01 C. 0,02 D. 0,015
N
IỄ

DẠNG 4: PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM
D

- Nhận dạng: Cho bột nhôm phản ứng với các oxit kim loại. Tính hiệu suất phản ứng hoặc thành
phần khối lượng sau phản ứng....
2yAl + 3MxOy → yAl2O3 + 3x M
- Chú ý:
19

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

+) Trường hợp phản ứng xảy ra hoàn toàn (H = 100%), nếu cho sản phẩm tác dụng với dung
dịch kiềm có khí H2 thoát ra thì sản phẩm sau phản ứng có Al dư , M và Al2O3.
+) Trường hợp phản ứng xảy ra không hoàn toàn (H<100%), khi đó sản phẩm có Al dư, Al2O3,
MxOy dư, M.
+ Hay sử dụng Định luật bảo toàn khối lượng, định luật bảo toàn nguyên tố....

N
Câu 1: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

Ơ
thu được 23,3 gam hỗn hợp X. Cho toàn bộ X phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc).

H
Giá trị của V là:

N
A. 7,84 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 10,08 lít

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 2 (CĐ KA,B – 2008): Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16g Fe2O3 (trong điều kiện không có

U
.Q
không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

với Vml dd NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (đktc). Giá trị của V là?

TP
A. 100ml B. 150 ml C. 200ml D. 300ml
Câu 3: Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt nhô
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
m với Fe3O4 thu được chất rắn A và nhận thấy khối lượng nhôm tăng 0,96g. Cho A tác dụng với
dd NaOH dư thu được 0,672 lít khí (đktc), giả sử hiệu suất các phản ứng là 100%, khối lượng

Đ
của a là?

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
A. 1,08g B. 1,62g C. 2,1g D. 5,1g
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Câu 4: Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe3O4 và bột Al trong môi trường không có không khí.

Ư
Nếu cho những chất còn lại sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol

H
H2; còn nếu cho tác dụng với HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2. Vậy số mol Al trong hỗn hợp X là?
ẦN
A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,25 mol D. 0,6 mol
TR

DẠNG 5: TOÁN VỀ SỰ LƯ LƯỠNG TÍNH CỦA Al(OH)3
B

Dạng 1: Cho từ -
từ từ a mol OH vào dd ch ứa b mol Al3+. Tìm kh
chứa khối
ối lư
lượng kết tủa.
00

Al + 3OH → Al(OH)3
3+ -
10

Nếu OH- dư: Al(OH)3 + OH- → AlO2- + H2O
- Khi đó tùy theo tỉ lệ mol OH-; số mol Al3+ mà có kết tủa hoặc không có kết tủa hoặc vừa có kết
A

tủa vừa có muối tan.
Ó

* Để
Để giải nhanh bài
bài toán này ta có công thức
thức tính nhanh:
H

 n OH− = 3.n↓
Í-

Daïng naøy phaûi coù hai keát quaû. Coâng thöùc: 
 n OH− = 4.n Al3+ − n↓
-L

từ từ H+ vào dd ch
Dạng 2: Cho từ ứa AlO2- (hay Al(OH)4-) ttạo
chứa ạo kết tủa.
ÁN

AlO2- + H+ + H2O → Al(OH)3
Nếu H+ dư: Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O
TO

- Khi đó tùy theo tỉ lệ mol H+; số mol AlO2- mà có kết tủa hoặc không có kết tủa hoặc vừa có kết
tủa vừa có muối tan.
ÀN

* Để
Để giải nhanh bài
bài toán này ta có công thức
thức tính nhanh:
 n H+ = n↓
Đ

Daïng naøy phaûi coù hai keát quaû. Coâng thöùc: 
 n H + = 4.n[Al(OH)4 ]− − 3.n↓
N
IỄ

Câu 1: Cho từ từ 0,7 mol NaOH vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3. Số mol kết tủa thu được?
D

A. 0,2 B. 0,15 C. 0,1 D. 0,05
Câu 2: Cho V lít dd Ba(OH)2 0,5M vào 200ml dd Al(NO3)3 0,75M thu được 7,8g kết tủa. Giá trị
của V là?
A. 0,3 và 0,6 lít B. 0,3 và 0,7 lít C. 0,4 và 0,8 lít D. 0,3 và 0,5 lít
20

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 3: dd A chứa KOH và 0,3 mol K[Al(OH)4]. Cho 1 mol HCl vào dd A thu được 15,6g kết tủa. Số
mol KOH trong dd là?
A. 0,8 hoặc 1,2 mol B. 0,8 hoặc 0,4 mol C. 0,6 hoặc 0 mol D. 0,8 hoặc 0,9
mol
Câu 4: Cho 2,7g Al vào 200ml dd NaOH 1,5M thu được dd A. Thêm từ từ 100ml dd HNO3 vào dd
A thu được 5,46g kết tủa. Nông độ của HNO3 là?
A. 2,5 và 3,9M B. 2,7 và 3,6M C. 2,7 và 3,5M D. 2,7 và 3,9M

N
TRẮC NGHIỆM CƠ BẢN

Ơ
Vị trí trong bảng tuần hoàn,
hoàn, cấu
cấu hình
hình electron của
của nguyên
nguyên tử,tử, ion

H
1. (GDTX-2010)-Câu 27: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc

N
nhóm

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A. IA. B. IIIA. C. IVA. D. IIA.

U
2. (BT2-2008)-Câu 40: Mg là kim loại thuộc nhóm

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. IA. B. IIA. C. IIIA. D. IVA.

TP
3. (PB-2008)-Câu 3: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba.
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
4.(2012) Câu 8: Kim loạinàosau đây là kimloại kiềm ?
A. Cr. B. K. C. Al. D. Fe.

Đ
5.(GDTX-2012) Câu 40: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
A. Mg. B. Al. C. Na. D. Fe
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
6. (2010)-Câu 32: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng

Ư
chảy thấp nhất là

H
A. Na. B. Cs. C. K. D. Rb.
7. (KPB-2007)-Câu 10: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ẦN
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
TR

8. (KPB-2008)-Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
B

9. (BT-2007)-Câu 26: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là
00

A. Li (Z = 3). B. Mg (Z = 12). C. K (Z = 19). D. Na (Z = 11).
10. (KPB-2008)-Câu 36: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
10

A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s23p1.
A

11. (BT-2008)-Câu 31: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
Ó

A. 1s22s2 2p63s1. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s2 2p63s23p1. D. 1s22s2 2p63s2.
H

12. (GDTX-2009)-Câu 21: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z =
13) là
Í-

A. 3s13p2. B. 3s23p2. C. 3s23p1. D. 3s23p3.
-L

13. (BT2-2008)-Câu 31: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
ÁN

14. (KPB-2007)-Câu 38: Cation M có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
+
TO

A. K+. B. Na+. C. Li+. D. Rb+.
15.(GDTX-2012) Câu 22: Trong hợp chất,các kimloại kiềmthổ có số oxi hóa là
15.
ÀN

A. +4. B. +1. C. +2. D. +3.
16.(CB-2012) Câu 35: Trong các hợp chất, nguyên tố nhômcó số oxi hóa là
Đ

A. +1. B. +3. C. +4. D. +2.
17. (BT-2008)-Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
N
IỄ

A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO.
Tính chất
chất hóa học
D

18. (BT-2008)-Câu 16: Kim loại Al không tác dụng được với dung dịch
A. NaOH. B. H2SO4 đặc, nguội. C. HCl. D. Cu(NO3)2.
19. (2010)-Câu 21: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A. H2SO4 (loãng). B. NaOH. C. KOH. D. HNO3 (đặc, nguội).
21

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

20. (PB-2008)-Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. NaOH loãng. B. H2SO4 đặc, nguội. C. H2SO4 đặc, nóng. D. H2SO4 loãng.
21.(GDTX-2012) Câu 6: Kim loạinàosau đây phản ứng với dung dịch NaOH ?
21.
A. Al. B. Fe. C. Ag. D. Cu.
22. (BT2-2008)-Câu 36: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3→ cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là
các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là
A. 4 . B. 5. C. 6. D. 7.

N
23. (GDTX-2009)-Câu 19: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2 ,chất rắn) còn gọi là

Ơ
A. thạch cao khan. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. vôi tôi.

H
24. (KPB-2007)-Câu 19: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion

N
A. Na+, K+. B. Ca2+, Mg2+. C. HCO3-, Cl-. D. SO42-, Cl-.

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
25. (PB-2007)-Câu 27: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion

U
A. SO42-, Cl-. B. Ba2+, Be2+. C. HCO3-, Cl-. D. Ca2+, Mg2+.

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

26. (PB-2008)-Câu 7: Chất có thể dùng làm mất tính cứng tạm thời của nước là

TP
A. NaCl. B. NaHSO4. C. Ca(OH)2. D. HCl.
27. (2010)-Câu 11: Chất làm mất tính cứng toàn phần của nước là
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. Na2CO3. B. NaCl. C. CaSO4. D. CaCO3.
28. (GDTX-2010)-Câu 21: Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

Đ
A. Ca(NO3)2. B. NaCl. C. Na2CO3. D. CaCl2.

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
29. (KPB-2007)-Câu 30: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
A. dung dịch NaOH và Al2O3. B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

Ư
C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. K2O và H2O.

H
30. (BT-2007)-Câu 2: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
ẦN
A. KCl. B. KNO3. C. MgCl2. D. K2SO4.
31. (BT-2008)-Câu 5: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
TR

A. FeCl3. B. BaCl2. C. K2SO4. D. KNO3.
32. (KPB-2008)-Câu 23: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
B

A. NaNO3. B. CuCl2. C. Ba(NO3)2. D. (NH4)2SO4.
00

33. (BT-2008)-Câu 19: Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
A. Mg(NO3)2. B. Na2CO3. C. NaNO3. D. HCl.
10

34. (KPB-2007)-Câu 34: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A

A. kết tủa trắng xuất hiện. B. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Ó

C. bọt khí bay ra. D. bọt khí và kết tủa trắng.
H

35. (BT2-2008)-Câu 25: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với
dung dịch
Í-

A. KCl. B. CaCl2. C. NaNO3. D. KOH.
-L

36.(GDTX-2010)-Câu 18: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết
36.
tủa ?
ÁN

A. KCl. B. Ba(NO3)2. C. NaCl. D. KNO3.
TO

37.(GDTX-2012) Câu 28: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2 ?
37.
A. NaCl. B. NaNO3. C. Na2CO3. D. HCl.
ÀN

38.(2012) Câu 21: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Ba(NO3)2 ?
A. NaCl. B. HCl. C. K2CO3. D. NaNO3.
Đ

39. (KPB-2008)-Câu 25: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
N

A. NaOH. B. Na2CO3. C. BaCl2. D. NaCl.
IỄ

40.(2012)
Câu17:ChấtXtácdụngvớidungdịchHCl.KhichấtXtácdụngvớidungdịchCa(OH)
Câu17: 2sinhrakết tủa. Chất
D

X là
A. Ca(HCO3)2. B. BaCl2. C. AlCl3. D. CaCO3.
41. (GDTX-2010)-Câu 19: Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
A. KNO3. B. HCl. C. NaNO3. D. KCl.
22

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

42.(GDTX-2012) Câu 27: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3giải phóng khí CO2 ?
A. C2H5OH. B. CH3NH2. C. C6H5NH2(anilin). D. CH3COOH.
43.(2012) Câu 14: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3giải phóng khí CO2 ?
A. CH3NH2. B. HCOOH. C. C2H5OH. D. C6H5NH2.
44.(CB-2012) Câu 39: Cho dãy các chất: Al2O3,KOH, Al(OH)3,CaO. Số chất trong dãy tác dụng với
H2Olà
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

N
Ơ
45. (BT-2008)-Câu 40: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch

H
A. NaOH. B. HNO3. C. H2SO4. D. NaCl.

N
46. (GDTX-2010)-Câu 33: Dung dịch NaOH phản ứng được với

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A. FeO. B. CuO. C. Al2O3. D. Fe2O3.

U
47.(GDTX-2012) Câu 35: Hợp chất Al2O3phản ứng được với dung dịch
47.

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. KCl. B. KNO3. C. NaNO3. D. NaOH.

TP
48. (BT-2008)-Câu 8: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Mg(OH)2. B. Ca(OH)2. C. KOH. D. Al(OH)3.
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
49.(2012) Câu 6:Cho
6: từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3thấy xuất hiện
A. kết tủa màu xanh. B. kết tủa keo trắng, sauđó kết tủa không tan.

Đ
C. kết tủa keo trắng, sauđó kết tủa tan dần. D. kết tủa màu nâu đỏ.

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
50.(2012) Câu 18: Thành phần chính của quặng boxit là
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
A. FeCO3. B. FeS2. C. Fe3O4. D. Al2O3.2H2O.

Ư
Điều
Điều chế

H
51. (2010)-Câu 22: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
ẦN
A. đồng. B. natri. C. nhôm. D. chì.
52. (GDTX-2010)-Câu 15: Điều chế kim loại K bằng phương pháp
TR

A. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
B. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
B

C. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
00

D. điện phân KCl nóng chảy.
53. (BT-2008)-Câu 18: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
10

A. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
A

C. điện phân dung dịch CaCl2. D. nhiệt phân CaCl2.
Ó

54. (BT2-2008)-Câu 14: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
H

A. điện phân MgCl2 nóng chảy. B. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
C. điện phân dung dịch MgCl2. D. nhiệt phân MgCl2.
Í-

55. (GDTX-2009)-Câu 30: Điều chế kim loại Al bằng phương pháp
-L

A. điện phân dung dịch AlCl3.
B. dùng kim loại Na khử ion Al3+ trong dung dịch AlCl3.
ÁN

C. dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
TO

D. điện phân Al2O3 trong criolit (3NaF.AlF3) nóng chảy.
Bài ttập
ập
56. (KPB-2007)-Câu 6: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng
ÀN

thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là
Đ

A. K. B. Na. C. Li. D. Rb.
57.(NC-2012)
57.
N
IỄ

Câu48:Hòatanhoàntoàn14,40gamkimloạiM(hóatrịII)trongdungdịchH
Câu48: 2SO4loãng(dư)thu được
13,44 lít khí H2(đktc).Kimloại M là
D

A. Mg. B. Ca. C. Be. D. Ba.
58. (BT-2008)-Câu 14: Cho m gam kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36
lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 8,1. B. 5,4. C. 2,7. D. 10,8.
23

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

59.(PB-2008)-Câu 14: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản
ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là
A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.
60.(2012) Câu 30:Cho
30: 5,4 gamAl tác dụng hết với khí Cl2(dư), thu được m gam muối.Giá trị của
mlà
A. 12,5. B. 19,6. C. 25,0. D. 26,7.
61. (BKHTN-2008)-Câu 36: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl

N
thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là

Ơ
A. 40 ml. B. 20 ml. C. 10 ml. D. 30 ml.

H
62. (BT-2007)-Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8,0 gam

N
NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A. 10,6 gam. B. 5,3 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam.

U
63. (KPB-2007)-Câu 40: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16,0

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là

TP
A. 18,9 gam. B. 23,0 gam. C. 20,8 gam. D. 25,2 gam.
64.(2012) Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3thu được V lít khí CO2(đktc). Giá trịcủa
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
V là
A. 11,2. B. 33,6. C. 5,6. D. 22,4.

Đ
65.(GDTX-2012) Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gamCaCO3thu được mgamCaO. Giá trịcủa

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
mlà
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
A. 11,2. B. 28,0. C. 22,4. D. 22,0.

Ư
66. (2010)-Câu 7: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều

H
kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
ẦN
A. 8,10 gam. B. 1,35 gam. C. 5,40 gam. D. 2,70 gam.
TR
B
00
10
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

24

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

LUYỆN TẬP 1
Câu 1. Cho 4,005 gam AlCl3 vào 1 lít dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 1,56 g B. 2,34 g C. 2,60 g D. 1,65 g.
Câu 2. Cho Na2CO3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ
A. không có hiện tượng B. có kết tủa keo và có khí thoát ra
C. có kết tủa nhưng không có khí D. có kết tủa keo và tan ra

N
Câu 3. Nước cứng có chứa nhiều các ion

Ơ
A. Ca2+ và Mg2+. B. SO42– và Cl–. C. Na+ và NH4+. D. OH– và Al3+.

H
Câu 4. Nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Xác định khối lượng

N
C (than chì) cần dùng để sản xuất 54 tấn nhôm. Cho rằng toàn bộ lượng khí oxi sinh ra đã đốt

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
cháy cực dương thành CO2.

U
A. 102 tấn B. 180 tấn C. 18 tấn D. 12 tấn.

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 5. Hỗn hợp X gồm 1 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo ra dung

TP
dịch Y và thoát ra 0,12 mol H2. Thể tích dung dịch HCl 1M cần trung hòa dung dịch Y là
A. 120 ml B. 60 ml C. 1,2 lít D. 240 ml
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 6. Để bảo quản Na người ta ngâm Na trong
A. rượu. B. phenol. C. nước. D. dầu hỏa.

Đ
Câu 7. Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
A. Al, Mg, Ca, K B. K, Ca, Mg, Al C. Al, Mg, K, Ca D. Ca, K, Mg, Al
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Câu 8. Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch

Ư
Y và 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng

H
muối khan thu được là
ẦN
A. 33,4 g B. 60,6 g C. 29,6 g D. 66,8 g
Câu 9. Nhôm bền trong không khí và nước là do
TR

A. nhôm là kim loại yếu B. có màng oxit bền vững bảo vệ.
C. nhôm là kim loại lưỡng tính D. nhôm không thể tác dụng với nước.
B

Câu 10. Nguyên liệu để sản xuất nhôm là
00

A. quặng boxit B. đất sét C. than đá D. criolit
Câu 11. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng và bó bột khi gãy xương?
10

A. Đá vôi (CaCO3). B. Vôi sống (CaO).
A

C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Ó

Câu 12. Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là
H

A. Na, K, Ca, Ba. B. Na, K, Ca, Be. C. Li, Na, K, Mg. D. Li, Na, K, Rb.
Câu 13. Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
Í-

A. Zn, Al2O3, Al. B. Mg, Fe, Na, Al. C. Mg, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg.
-L

Câu 14. Nêu hiện tượng xảy ra khi cho lượng dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3?
A. có kết tủa và không tan B. có kết tủa sau đó tan
ÁN

C. không có hiện tượng gì D. có kết tủa và thoát khí
TO

Câu 15. Nêu hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2?
A. không có hiện tượng gì B. có kết tủa sau đó tan
ÀN

C. có kết tủa và không tan D. có kết tủa và dung dịch có màu xanh
Câu 16. Dẫn CO dư qua hổn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn
Đ

toàn, thu được hổn hợp rắn gồm
A. Al2O3, Fe, Cu, MgO. B. Al, Fe, Cu, Mg.
N
IỄ

C. Al, Fe, Cu, MgO D. Al2O3, FeO, Cu, MgO
Câu 17. Cho 4,6 gam Na tác dụng với 100 gam nước, nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
D


A. 8,02% B. 7,66% C. 5,30% D. 3,56%

25

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 18. Hòa tan 28,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp
của nhóm IIA bằng dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí CO2. Tổng khối lượng muối clorua trong
A là
A. 37,1 g B. 31,7 g C. 15,7 g D. 13,1 g
Câu 19. Cho một mẫu hợp kim Na–Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch X và 3,36 lít H2
(ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
A. 150 ml B. 60 ml C. 75 ml D. 30 ml

N
Câu 20. Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X,

Ơ
đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

H
A. 7,84 lít B. 11,2 lít C. 6,72 lít D. 5,6 lít

N
Câu 21. Hòa tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc).

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Số gam mỗi muối ban đầu là

U
A. 2,0 gam và 6,2 gam B. 6,1 gam và 2,1 gam

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

C. 4,0 gam và 4,2 gam D. 1,48 gam và 6,72 gam

TP
Câu 22. Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu
được 2,16 gam Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. 60% B. 70% C. 80% D. 90%
Câu 23. Cho 31,2 gam hỗn hợp X gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra

Đ
13,44 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng mỗi chất trong X là

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
A. 69,23% Al và 30,77% Al2O3. B. 17,31% Al và 82,69% Al2O3.
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
C. 51,92% Al và 48,08% Al2O3. D. 34,62% Al và 65,38% Al2O3.

Ư
Câu 24.Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ với kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3.

H
A. 21,3 gam B. 12,3 gam C. 13,2 gam D. 23,1 gam
ẦN
Câu 25.Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi. Nung nóng bình 1
thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối
TR

lượng 2,12 gam. Giá trị m đã dùng là
A. 1,2 gam B. 0,2 gam C. 0,1 gam D. 1,0 gam
B

Câu 26.Đốt một lượng nhôm trong 6,72 lít O2. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan
00

hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc). Khối lượng
nhôm đã dùng là
10

A. 8,1 g B. 16,2 g C. 18,4 g D. 24,3 g
A

Câu 27.Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng
Ó

dư thu được 3,733 lít H2 (đktc). Thành phần của Mg trong hỗn hợp là
H

A. 50% B. 35% C. 20% D. 40%
Câu 28.Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đktc) duy nhất. Giá trị V là
Í-

A. 2,52 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 1,26 lít
-L

Câu 29.Hòa tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2
(đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là
ÁN

A. 60% B. 40% C. 30% D. 80%
TO

Câu 30.Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng
sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc,
ÀN

nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá
trị của m là
Đ

A. 15,6 B. 10,5 C. 11,5 D. 12,3
Câu 31.Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được
N
IỄ

560ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong
dung dịch là
D

A. 40,5 gam B. 14,62 gam C. 24,16 gam D. 14,26 gam

26

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 32.Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ
chứa một muối duy nhất và 0,1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14,25.
Giá trị của a là
A. 0,459 g B. 0,594 g C. 5,94 g D. 0,954 g
Câu 33.Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc) không
màu và một chất rắn không tan B. Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hòa tan chất rắn B thu
được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp A ban đầu là

N
A. 6,4 gam B. 12,4 gam C. 6,0 gam D. 8,0 gam

Ơ
Câu 34.Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

H
A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2. D. K2SO4.

N
Câu 35.Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A. Na2CO3. B. MgCl2. C. KHSO4. D. NaCl.

U
Câu 36.Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

TP
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C. điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
D. điện phân NaCl nóng chảy
Câu 37.Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung

Đ
dịch NaOH là

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Câu 38.Phản ứng nhiệt phân không đúng là

Ư
to to
A. 2KNO3 → 2KNO2 + O2. B. NaHCO3 → NaOH + CO2.
to
C. NH4NO3 → N2O + 2H2O H to
D. NH4NO2 → N2 + 2H2O
ẦN
Câu 39.Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O. X là hợp chất
TR

A. KOH. B. NaOH. C. K2CO3. D. Na2CO3.
Câu 40.Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được
B

dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
00

A. 10,6 gam B. 5,3 gam C. 21,2 gam D. 15,9 gam
Câu 41.Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
10

đktc). Kim loại kiềm là
A. Rb B. Li
A

C. Na D. K
Ó

Câu 42.Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam
H

hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là
A. 2,4 gam và 3,68 gam B. 1,6 gam và 4,48 gam
Í-

C. 3,2 gam và 2,88 gam D. 0,8 gam và 5,28 gam
-L

Câu 43.Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3.
Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là
ÁN

A. 0,784 lít B. 0,560 lít C. 0,224 lít D. 1,344 lít
TO

Câu 44.Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl.
Lượng khí CO2 thu được (đktc) là
A. 0,448 lít B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. 0,112 lít
ÀN

Câu 45.Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất
Đ

rắn Y và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối
khan thu được sau phản ứng là
N

A. 5,8 gam B. 6,5 gam C. 4,2 gam D. 6,3 gam
IỄ

Câu 46.Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
D

A. Fe B. Na C. Ba D. K
Câu 47.Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2. B. dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dịch.
C. điện phân dung dịch CaCl2 . D. điện phân CaCl2 nóng chảy
27

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 48.Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A. NaOH B. Na2CO3. C. BaCl2. D. NaCl.
Câu 49.Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và HCl B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2. D. NaHCO3 và Ca(OH)2.
Câu 50.Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây
A. Gây ngộ độc nước uống

N
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

Ơ
C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị của thực

H
phẩm

N
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
nước

U
Câu 51.Hòa tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc).

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Số gam mỗi muối ban đầu là

TP
A. 2,0 gam và 6,2 gam B. 6,1 gam và 2,1 gam
C. 4,0 gam và 4,2 gam D. 1,48 gam và 6,72 gam
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 52.Trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau
phản ứng thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị m là

Đ
A. 39,40 g B. 19,70 g C. 39,40 g D. 29,55 g

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
Câu 53.Hòa tan hết 5 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2 (đktc). Cô cạn dung

Ư
dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng

H
A. 7,8 g B. 5,825 g C. 11,1 g D. 8,9 g
ẦN
Câu 54.Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a
mol/lít, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là
TR

A. 0,032. B. 0,040. C. 0,048. D. 0,060.
Câu 55.Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
B

A. NaOH loãng B. H2SO4 đặc, nguội C. H2SO4 đặc, nóng D. H2SO4 loãng
00

Câu 56. Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH. B. HNO3. C. NaNO3. D. H2SO4.
10

Câu 57.Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số
A

nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
Ó

A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
H

Câu 58.Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng
nhiệt nhôm
Í-

A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B. Al tác dụng với CuO nung nóng
-L

C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Câu 59.Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
ÁN

A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
TO

C. chỉ có kết tủa keo trắng D. không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 60.Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy
ÀN

ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là
A. 0,336 lít B. 0,672 lít C. 0,448 lít D. 0,224 lít
Đ

Câu 61.Hòa tan hết m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm
0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là
N
IỄ

A. 8,1 gam B. 1,53 gam C. 1,35 gam D. 13,5 gam
Câu 62.Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 gam kim loại nhôm, sau phản ứng
D

thu được 50,2 gam hỗn hợp hai kim loại. Giá trị của m là
A. 54,4 gam B. 53,4 gam C. 56,4 gam D. 57,4 gam

28

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 63.Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4
mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí. Giá trị của m là
A. 11,00 g B. 12,28 g C. 13,70 g D. 19,50 g
Câu 64. Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44
lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3. B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3.
C. 16,2 gam Al và 15 gam Al2O3. D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3.

N
Câu 65. Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al – Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc).

Ơ
Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít

H
khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là

N
A. 69,2% B. 65,4% C. 80,2% D. 75,4%

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 66.Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kiêm loại kiềm

U
A. O2, Cl2, HCl, H2O B. O2, Cl2, HCl, CaCO3.

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

C. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaSO4. D. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaCO3.

TP
Câu 67.Thuốc súng là hỗn hợp gồm có S, C và
A. NaNO3. B. LiNO3. C. KNO3. D. HNO3.
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 68.Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết
với dung dịch HCl dư, thu được 6720ml H2 (đktc). Hai kim loại đó là

Đ
A. Be và Mg B. Ca và Sr C. Mg và Ca D. Sr và Ba

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
Câu 69.Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3. Sau
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
phản ứng khối lượng kết tủa thu được là

Ư
A. 3,12 gam B. 2,34 gam C. 1,56 gam D. 0,78 gam.

H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

29

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

LUYỆN TẬP 2
1. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA?
A. số electron ngoài cùng của nguyên tử
B. số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất
C. cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất
D. bán kính nguyên tử

N
2. Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s²2p6. Nguyên tử M là

Ơ
A. Al B. Cu C. Na D. K

H
3. Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gì?

N
A. ngâm chúng vào nước B. giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. ngâm chúng trong rượu nguyên chất D. ngâm chúng trong dầu hỏa

U
4. Hiện tượng xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 là

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh

TP
B. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
D. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
5. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

Đ
A. NaOH B. NaHCO3 C. Na2CO3 D. NH4Cl

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
6. Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được?

Ư
A. Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO B. Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3.

H
C. CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2 D. CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO
ẦN
7. Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. NaCl B. H2SO4 C. Na2CO3 D. KNO3.
TR

8. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:
A. có kết tủa trắng B. có bọt khí thoát ra
B

C. có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra D. không có hiện tượng
00

9. Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm. Muối đó là
A. NaCl B. Na2CO3 C. KHSO4 D. MgCl2.
10

10. Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A

A. dung dịch NaOH và Al2O3 B. dung dịch NaNO3 và MgCl2.
Ó

C. K2O và H2O D. dung dịch AgNO3 và KCl.
H

11. Chất không có tính lưỡng tính là
A. Al2O3 B. Al(OH)3. C. AlCl3. D. NaHCO3.
Í-

12. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
-L

A. quặng manhetit B. quặng boxit C. quặng đolomit D. quặng pirit.
13. Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
ÁN

A. CaO + CO2 → CaCO3.
TO

B. MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
ÀN

D. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.
14. Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Dẫn khí thoát ra vào
Đ

dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 8,0 g B. 9,0 g C. 10 g D. 11 g
N
IỄ

15. Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 không có không khí, nếu hiệu suất
phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là
D

A. 8,16 g B. 10,20 g C. 20,40 g D. 16,32 g
16. Cho 4,005 g AlCl3 vào 1000 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi phản ứng xong thu được bao
nhiêu gam kết tủa?
A. 1,56 g B. 2,34 g C. 2,60 g D. 1,65 g
30

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

17. Cho 21,6 g một kim loại chưa biết hóa trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được
6,72 lit N2O duy nhất (đktc). Kim loại đó là
A. Na B. Zn C. Mg D. Al
18. Sục 11,2 lit khí SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH dư, dung dịch thu được cho tác dụng với
BaCl2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 107,5 g B. 108,5 g C. 106,5 g D. 105,5 g
19. Sục V lit khí SO2 (đktc) vào dung dịch brom dư thu được dung dịch X. Cho BaCl2 dư vào

N
dung dịch X thu được 23,3 g kết tủa. V có giá trị là

Ơ
A. 1,12 B. 2,24 C. 3,36 D. 6,72

H
20. Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương

N
pháp nhiệt nhôm?

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A. 27,0 g B. 54,0 g C. 67,5 g D. 40,5 g

U
.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Ư
H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

31

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

LUYỆN TẬP 3
Câu 1: Để điều chế natri người ta dùng phương pháp nào?
(1) điện phân nóng chảy NaCl (2) điện phân nóng chảy NaOH
(3) điện phân dung dịch muối ăn có màn ngăn (4) khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao.
A. (2), (3) và (4) B. (1), (2) và (4) C. (1) và (3) D. (1) và (2)
Câu 2: Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
A. Bazo. B. Axit. C. Lưỡng tính D. Trung tính

N
Câu 3: Đưa dây Pt có tẩm NaCl vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì?

Ơ
A. Đỏ B. Vàng C. Xanh D. Tím

H
Câu 4: Hòa tan 4,68 gam kali vào 50 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

N
A. 8,58% B. 12,32% C. 8,56% D. 12,29%

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 5: Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có

U
chứa

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. Na2CO3 và NaHCO3. B. NaHCO3.

TP
C. Na2CO3. D. NaOH và Na2CO3.
Câu 6: Để thu được dung dịch NaOH 16% cần thêm bao nhiêu gam nước vào 200 gam dung
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
dịch NaOH 20%?
A. 50 gam B. 100 gam C. 200 gam D. 250 gam

Đ
Câu 7: Cho 4,6 gam Na vào 100 gam H20, thu được m gam dung dịch và một chất khí thoát ra.

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
Giá trị của m là
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
A. 104,6 g B. 80,0 g C. 104,4 g D. 79,8 g

Ư
Câu 8: Cho 20,7 gam cacbonat của kim loại R hóa trị I tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl.

H
Sau phản ứng thu được 22,35 gam muối. Kim loại R là
ẦN
A. Li B. Na C. K D. Ag
Câu 9: Cho 6,08 gam hỗn hợp gồm hai hiđroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp
TR

tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 8,3 gam muối clorua. Công thức của hai
hiđroxit là
B

A. LiOH và NaOH B. NaOH và KOH C. KOH và RbOH D. RbOH và CsOH
00

Câu 10: Cho 19,18 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với lượng nước dư thì thu được 3,136 lít
khí (ở đktc). Kim loại kiềm thổ đó là
10

A. Mg B. Ca C. Sr D. Ba
A

Câu 11: Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được
Ó

6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
H

A.21,1 gam B. 43,0 gam C. 43,6 gam D. 32,0 gam
Câu 12: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thì được 10 gam kết tủa. Giá trị
Í-

của V là
-L

A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 4,48 hoặc 6,72 lít D. 2,24 hoặc 6,72 lít
Câu 13: Hòa tan 2,3 gam một hỗn hợp K và một kim loại R vào nước thì thu được 1,12 lít khí
ÁN

(đktc). Kim loại R là
TO

A. Li B. Na C. Rb D. Cs
Câu 14: Cho 1,67 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với
ÀN

lượng dư dung dịch HCl, thu được 0,672 lít khí (đktc). Hai kim loại đó là
A. Mg và Ca B. Ca và Sr C. Be và Mg D. Sr và Ba
Đ

Câu 15: Chất nào sau đây không được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. Ca(OH)2. B. HCl. C. Na2CO3. D. K3PO4.
N
IỄ

Câu 16: Để làm mềm một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3–, SO42–, có thể dùng chất
nào sau đây?
D

A. Ca(OH)2. B. NaOH C. Na2CO3. D. BaCl2.
Câu 17: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là
A. nước vôi bị vẫn đục ngay B. nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
C. nước vôi bị đục dần và không trong D. nước vôi vẫn luôn trong
32

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 18: Các chất trong dãy nào sau đây đều có khả năng làm mềm nước co tính cứng tạm thời?
A. Ca(OH)2, HCl và Na2CO3. B. NaHCO3, CaCl2 và Ca(OH)2.
C. NaOH, K2CO3, K3PO4. D. Na3PO4, H2SO4.
Câu 19: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Al3+?
A.1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p6.
2 2 6 2
C. 1s 2s 2p 3s 3p .3 D. 1s22s22p63s2.
Câu 20: Chọn đáp án sai

N
A. Nhôm có cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

Ơ
B. Nhôm là kim loại nhẹ, có màu trắng bạc, dễ kéo sợi và dát mỏng.

H
C. Nhôm có tính dẫn điện và nhiệt tốt.

N
D. Nhôm có tính khử mạnh, mạnh hơn tính khử của Mg.

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 21: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây?

U
A. Dung dịch vẫn trong suốt.

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

B. Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết.

TP
C. Xuất hiện kết tủa và kết tủa này không tan.
D. Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra.
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 22: Cho các dung dịch: NaOH, H2SO4 (loãng), MgCl2, AlCl3, và Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản
ứng được với bao nhiêu dung dịch?

Đ
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
Câu 23: Trộn 10 ml dung dịch AlCl3 1M với 35 ml dung dịch KOH 1M. Sau khi phản ứng kết
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
thúc, khối lượng kết tủa thu được là

Ư
A. 1,23 gam B. 0,78 gam C. 0,91 gam D. 0,39 gam

H
Câu 24: Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là
ẦN
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 25: Cho 15,6 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với một lượng dư dung dịch KOH. Sau
TR

khi phản ứng kết thúc, thu được 6,72 lít khí (đktc). Phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn
hợp là
B

A. 34,62% B. 65,38% C. 51,92% D. 48,08%
00

Câu 26: Số e lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
10

Câu 27: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A

A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2. D. K2SO4.
Ó

Câu 28: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
H

A. NaCl B. Na2SO4. C. NaOH D. NaNO3.
Câu 29: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
Í-

A. H2SO4. B. KOH C. NaNO3. D. CaCl2.
-L

Câu 30: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung
dịch NaOH là
ÁN

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
TO

Câu 31: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na
A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
ÀN

B. Điện phân NaCl nóng chảy.
C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.
Đ

D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.
Câu 32: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
N
IỄ

A. Na B. NaOH C. khí clo D. hidro
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + K2CO3 + H2O. X là hợp chất nào sau
D

A. KOH. B. NaOH. C. K2CO3. D. NaCl.
Câu 34: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí thoát ra
(đktc) là
A. 0,672 lít B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. 0,448 lít
33

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 35: Trung hòa V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 400 B. 200 C. 100 D. 300
Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được
dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A. 10,6 gam B. 5,3 gam C. 21,2 gam D. 15,9 gam
Câu 37: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và
6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là

N
A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl.

Ơ
Câu 38: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước dư thu được 0,336 lít khí hiđro (ở

H
đktc). Kim loại kiềm là

N
A. Rb B. Li C. Na D. K

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 39: Để tác dụng hết với 100 ml dung dịch KCl 0,1M và NaCl 0,2M thì thể tích dung dịch

U
AgNO3 1M cần dùng là

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. 40 ml B. 20 ml C. 10 ml D. 30 ml

TP
Câu 40: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam
hỗn hợp muối clorua. Khối lượng mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. 2,4 gam và 3,68 gam B. 1,6 gam và 4,48 gam
C. 3,2 gam và 2,88 gam D. 0,8 gam và 5,28 gam

Đ
Câu 41: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
dịch NaOH 30%. Muối natri trong dung dịch thu được gồm
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
A. 10,6 g Na2CO3. B. 53 g Na2CO3 và 42 g NaHCO3.

Ư
C. 16,8 g NaHCO3. D. 79,5 g Na2CO3 và 21 g NaHCO3.

H
Câu 42: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672
ẦN
lít khí (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là
A. 100 ml B. 200 ml C. 300 ml D. 600 ml
TR

Câu 43: Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X cần
dùng 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là
B

A. 6,9 gam B. 4,6 gam C. 9,2 gam D. 2,3 gam
00

Câu 44: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm

10

A. Be, K, Ca B. Na, Ba, K C. Na, Fe, K D. Na, Cr, K
A

Câu 45: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
Ó

A. nhiệt phân muối. B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch muối
H

C. điện phân dung dịch D. điện phân nóng chảy
Câu 46: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Í-

A. Na2O và nước B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
-L

C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. dung dịch Ba(OH)2 và Al2O3.
Câu 47: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
ÁN

A. bọt khí và kết tủa trắng B. bọt khí bay ra
TO

C. kết tủa trắng xuất hiện D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Câu 48: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
ÀN

A. HNO3. B. CaCl2. C. Na2CO3. D. KNO3.
Câu 49: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thấy thoát ra 5,6 lít khí (đktc).
Đ

Kim loại đó là: A. Ba B. Mg C. Ca D. Sr
Câu 50: Cho 10 ml dung dịch muối canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa,
N
IỄ

lọc và đem nung kết tuả đến lượng không đổi còn lại 0,28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+
trong 1 lít dung dịch đầu là
D

A. 10 gam B. 20 gam C. 30 gam D. 40 gam
Câu 51: Cho một mẫu hợp kim Na–Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít
khí (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
A. 150 ml B. 60 ml C. 75 ml D. 30 ml
34

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 52: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2.
Câu 53: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D. Số oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 54: Kim loại nhôm không tác dụng với dung dịch
A. NaOH loãng B. H2SO4 đặc, nguội C. H2SO4 đặc, nóng D. H2SO4 loãng

N
Câu 55: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

Ơ
A. Quặng pirit sắt. B. Quặng boxit. C. Quặng manhetit D. Quặng đôlômit

H
Câu 56: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số

N
nguyên, tối giản. Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6

U
Câu 57: Chất không có tính chất lưỡng tính là

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. NaHCO3. B. AlCl3. C. Al(OH)3. D. Al2O3.

TP
Câu 58: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc,
thể tích khí hidro (ở đktc) thoát ra là
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
Câu 59: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí (ở đktc). Khối

Đ
lượng bột nhôm đã phản ứng là

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
A. 2,7 gam B. 10,4 gam C. 5,4 gam D. 16,2 gam
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Câu 60: Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015

Ư
mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là

H
A. 8,1 gam B. 1,53 gam C. 1,35 gam D. 13,5 gam
ẦN
Câu 61: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4
mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí. Giá trị m đã dùng là
TR

A. 11,00 B. 12,28 C. 13,70 D. 19,50
Câu 62: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44
B

lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
00

A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3. B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3.
C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3. D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3.
10

Câu 63: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản
A

ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Giá trị của m là
Ó

A. 0,540 B. 0,810 C. 1,080 D. 1,755
H

Câu 64: Một cốc thủy tinh chứa 200ml dung dịch AlCl3 0,2M. Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch
NaOH 0,5M. Tính khối lượng kết tủa nhỏ nhất khi V biến thiên từ 200ml → 280ml.
Í-

A. 1,56 g B. 3,12 g C. 2,60 g D. 0,00 g
-L

Câu 66: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với dung dịch NaOH 0,5M thu được một kết
tủa keo, đem sấy khô cân được 7,8 gam. Thể tích dung dịch NaOH 0,5M lớn nhất cần dùng là
ÁN

A. 0,6 lít B. 1,9 lít C. 1,4 lít D. 0,8 lít
TO

Câu 67: Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3. Lượng kết tủa thu
được lớn nhất với số mol NaOH là
ÀN

A. 0,04 mol B. 0,03 mol C. 0,01 mol D. 0,02 mol.
Đ
N
IỄ
D

35

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA
Câu 1:Điều
1: chế kim loại Na bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.
B. dùng khí H2 khử ion Na+ trong Na2O ở nhiệt độ cao.
C. điện phân NaCl nóng chảy.
D. điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.
Câu 2: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở

N
đktc) là

Ơ
A. 0,672 lít. B. 0,224 lít. C. 0,336 lít. D. 0,448 lít.

H
Câu 3: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối

N
lượng bột nhôm đã phản ứng là

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A. 10,4 gam. B. 16,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,7 gam.

U
Câu 4: Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2.

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Kim loại M là

TP
A. Ba. B. Sr. C. Mg. D. Ca.
Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. quặng đolomit. B. quặng pirit. C. quặng boxit. D. quặng
manhetit.

Đ
Câu 6: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
A. R2O. B. RO2. C. RO. D. R2O3.
http://daykemquynhon.ucoz.com

N
Câu 7: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

Ư
A. nước. B. dầu hỏa. C. phenol lỏng. D. ancol etylic.

H
Câu 8: Cho phản ứng: aAl + bHNO3→cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
ẦN
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
TR

Câu 9: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản
ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m
B


00

A. 5,6 gam. B. 4,4 gam. C. 3,4 gam. D. 6,4 gam.
Câu 10: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm
10

khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A

A. 4,48. B. 2,24. C. 8,96. D. 3,36.
Ó

Câu 11: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb ?
H

A. Cu(NO3)2. B. Pb(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. Ni(NO3)2.
Câu 12: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Í-

A. khử. B. cho proton. C. bị khử. D. nhận proton.
-L

Câu 13: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. NaOH, CO2, H2. B. Na2O, CO2, H2O.
ÁN

C. Na2CO3, CO2, H2O. D. NaOH, CO2, H2O.
TO

Câu 14: Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4, K2CO3, NaHCO3. Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa là
ÀN

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 15: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Đ

A. HCl. B. NaOH. C. NaNO3. D. H2SO4.
N
IỄ

Câu 16: Để làm mất tính cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
A. Ca(NO3)2. B. NaCl. C. HCl. D. Na2CO3.
D

Câu 17: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Al(OH)3. B. MgO. C. KOH. D. CuO.
Câu 18: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A. HCl. B. BaCl2. C. KNO3. D. NaOH.
36

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://www.facebook.com/daykem.quynhon
https://twitter.com/daykemquynhon http://daykemquynhon.blogspot.com/

Câu 19: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
A. không có hiện tượng gì. B. có bọt khí thoát ra.
C. có kết tủa trắng. D. có kết tủa trắng và bọt khí.
Câu 20: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảmdần từ trái sang phải là
A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. B. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.
C. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3. D. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.
Câu 21: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

N
A. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. B. dung dịch NaOH và Al2O3.

Ơ
C. Na2O và H2O. D. dung dịch KCl và dung dịch Ba(NO3)2.

H
Câu 22:
22: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

N
A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Al.

Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 23: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

U
A. KCl, NaNO3. B. NaOH, HCl. C. NaCl, H2SO4. D. Na2SO4, KOH.

.Q
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 24: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

TP
A. Ca2+, Mg2+. B. Na+, K+. C. Cu2+, Fe3+. D. Al3+, Fe3+.
Câu 25: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

ẠO

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
A. MgCl2. B. NaCl. C. Na2CO3. D. KHSO4.
Câu 26: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

Đ
A. MgO. B. BaO. C. K2O. D. Fe2O3.

Skype : daykemquynhon@hotmail.com
G
Câu 27: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi
http://daykemquynhon.ucoz.com

N

Ư
A. thạch cao khan. B. thạch cao sống. C. đá vôi. D. thạch cao nung.

H
Câu 28: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. ns2. B. ns2np1. C. ns1. D. ns2np2.
ẦN
Câu 29: Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây đểlàm mềmnước có tính cứng tạmthời ?
TR

A. Ca(NO3)2. B. CaCl2. C. Ca(HCO3)2. D. Ca(OH)2.
Câu 30: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3,Al2O3,AlCl3.Số chất lưỡng tính trong dãy là
B

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
00

--------------------------------------Hết------------------------------------
10
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

37

https://www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú https://www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial