You are on page 1of 2

1.Hỗn hợp X gồm Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol).

Cho X tác dụng với dung dịch HNO3


loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là
A. 0,6200 mol B. 1,2400 mol C. 0,6975 mol D. 0,7750 mol
2. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Cl2 B. Al C. CO2 D. CuO
3. Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí
CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đổi, thu được
chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng của Z là
A. 92,1 gam B. 80,9 gam C. 84,5 gam D. 88,5 gam
4. Cho 200ml dung dịch Ba(OH) 2 0,6M vào 100ml dung dịch chứa NaHCO 3 2M và BaCl2 1M, thu được a
gam kết tủa. Giá trị của a làA. 29,55 B. 19,70 C. 39,40 D. 35,46
5. Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% vừa đủ, thu được 0,1 mol H2. Khối
lượng dung dịch sau phản ứng là:A. 13,28 gam B. 52,48 gam C. 42,58 gam D. 52,68 gam
6. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?A. Cr B. Sr C. Al D. Fe
7.Cho m gam Fe tác dụng với dd HNO3 thấy sinh ra 0,1 mol khí NO(sản phẩm khử duy nhất) của HNO3 và còn lại
1,6 gam Fe không tan.Giá trị của m là A.5,6 B.7,2 C.8,4 D.10,0
8. Hỗn hợp rắn A gồm Ca(HCO3), CaCO3, NaHCO3, Na2CO3. Nung A đến khối lượng không đổi được chất
rắn B gồm:
A. CaCO3 và Na2O B. CaO và Na2O C. CaCO3 và Na2CO3 D.CaO và Na2CO3
9. Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít CO 2 (dktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,01M và Ca(OH)2 0,02M thu
được xgam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,75 B. 1,25 C. 2,00 D. 1,00
10. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước
B. Dung dịch Na2CO3 và NaHCO3 đều thủy phân cho môi trường kiềm
C. Nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit Al2O3 bảo vệ
D. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
11. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ
dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung
dịch Y có nồng độ 25,0841%. Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 46,6 B. 37,6C. 18,2D. 36,4
12. Hỗn hợp X gồm 2 muối R2CO3 và RHCO3. Chia 44,7g X thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng hoàn toàn với Ba(OH)2 dư thu được 35,46g kết tủa
- Phần 2: tác dụng hoàn toàn với BaCl2 dư thu được 7,88g kết tủa
- Phần 3: tác dụng với tối đa V ml dung dịch KOH 2M. Giá trị của V là
A. 180 B. 200 C. 110 D. 70
13.Chia hh (Mg và MgO) làm 2 phần bằng nhau
Phần 1 Cho tác dụng hết với dd HCl dư ,thu được 3,136 lít khí H2(đktc),dd sau pứ chứa 14,25 gam muối
Phần 2 Cho tác dụng hết với dd HNO3 ,thu được 0,448 lít khí X(đktc) .Cô cạn cẩn thận và làm khô dd sau pứ thu
được 23 gam muối .Khí X là A.N2O B.NO2 C.N2 D.NO
14. Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 aM và Cu(NO3)2 2aM , thu
được 45,2g chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 7,84 lít SO2 (dktc, sản
phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:
A. 0,25 B. 0,30 C. 0,15 D. 0,20
15. Cho các oxit: SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5, NO, N2O5, SO3. Số oxit trong dãy tác dụng được với nước ở điều
kiện thường là:
A. 6 B. 4 C. 7 D. 5
16. Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Zn B. Al C. Cu D. Mg
17. Hấp thụ hết 0,2 mol khí CO2 vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1,5M và Na2CO3 1M thu được dung
dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào X thu được a gam kết tủa. Cho rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
a là
A. 19,7 B. 9,85 C. 29,55 D. 49,25
18. Hấp thụ hết khí CO2 vào 100 ml dung dịch NaOH x mol/l và Ca(OH)2 y mol/l. Lượng kết tủa tạo thành được biểu
diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x và y tương ứng là
A. 1,2 và 0,5 B. 1,7 và 0,25 C. 1,7 và 0,5 D. 1,2 và 0,25
19. Cho 200 ml Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M thu được dung dịch X và kết tủa Y.
Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì tốn V ml. Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Giá trị của V là:
A. 80 B. 160 C. 60 D. 40
20. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:
A. thạch cao sống B. thạch cao khan C. thạch cao nung D. đá vôi
21. Dung dịch chất X không là đổi màu quì tím; dung dịch chất Y làm quì tím hóa xanh.Trộn lẫn 2 dung
dịch trên thu được kết tủa, X và Y tương ứng là
A. Na2CO3 và BaCl2 B. Ba(NO3)2 và Na2CO3
C. Na2SO4 và BaCl2 D. BaCl2 và K2SO4
22. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4,
Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp tạo kết tủa là:
A. 7 B. 5 C. 6 D. 4
23. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước thu được dung dịch X. Cho từ từ đến
hết 150 ml dung dịch HNO3 1M vào dung dịch Y và 1,008 lít khí (dktc). Cho dung dịch Y tác dụng với
Ba(OH)2 dư thu được 29,55g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 21,13 B. 22,26 C. 23,13 D. 20,13
24. Hòa tan hoàn toàn m gam NaOH rắn vào dung dịch NaHCO3 C (M) thu được 2 lít dung dịch X. Chia
dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tác dụng với BaCl2 thu được 11,82g kết tủa
- Phần 2: cho dung dịch CaCl2 dư và đun nóng sau phản ứng thu được 7,0g kết tủa. Giá trị của C và m là:
A. 0,14 và 2,4 B. 0,07 và 3,2 C. 0,04 và 4,8 D. 0,08 và 4,8
25. Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có
một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H2
là 11,5. Giá trị của m làA. 31,36 B. 24,12 C. 31,08 D. 29,34
26. Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (ddktc )vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3 1M cô cạn dung dịch
sau phản ứng ở nhiệt độ thường thu được 64,5 gam chất rắn khan gồm 4 muối. Giá trị của V là
A. 180 B. 150 C. 140 D. 200
27. Cho 8 gam hỗn hợp Na và Ba (tỉ lệ mol 1 : 1) vào 20 gam dung dịch H2SO4 9,8%. Sau khi kết thúc phản
ứng thu được dung dịch X có tổng nồng độ các chất tan là C%. Giá trị của C gần nhất với giá trị nào dưới
đây?A. 30,8 B. 67 C. 26 D. 30,6.
28. Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3
thu được kết tủa là A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
29. Tính khối lượng NaOH thu được khi hòa tan hoàn toàn 4,6 gam Na vào nước
A. 10 gam B. 8 gam C. 12 gam D. 6 gam
30.Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và
NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm
N2O và H2. Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. m gần giá trị nào nhất?
A. 240 B. 255 C. 132 D. 252