A

A A, ký hiệu của Ampe Å ký hiệu của Angstrom (1Å = 10 -10m), còn được viết là A A, a mt chữ số trong hệ đếm cơ số 16 tương đương với 10 trong hệ đếm thập phân A+ (A positive) đt cực dương của pin nung sợi AA (AntiAircraft) qs phòng không AAA (AntiAircraft Artillery) qs pháo phòng không A AND NOT B gate t cổng thực hiện phép toán lôgic AND NOT a axis trục a (một trong các trục tinh thể dùng làm trục chuẩn; trục quay của máy công cụ) A battery đt pin nung sợi, pin catôt A0 ... A10 khổ giấy vẽ kỹ thuật (mm) A0 : 841 x 1189; A1 : 594 x 841; A2 : 420 x 594; A3 : 297 x 420; A4 : 210 x 297; A5 : 148 x 210; A6 : 105 x148; A7 : 74 x105; A8 : 52 x 74 ; A9 : 37 x 52; A10 : 26 x 37 ab- tiền tố hệ điện từ tuyệt đối CGS (ví dụ abampere, abcoulomb, abfarad, abhenry, abohm, abvolt) abac t toán đồ abaca sh cây chuối sợi; sợi chuối abaciscus ktr đá ghép mảnh; đầu cột nhỏ aback lùi lại, trở lại phía sau; hh bị thổi ép vào cột buồm abacus t bàn tính; ktr đầu cột, đỉnh cột abaft hh ở đằng lái, phía đuôi tàu ~ the mast sau cột buồm abalone (Mỹ) sh bào ngư abalyn h abalyn (nhựa cây lỏng là este mêtyl của axit abletic được điều chế bằng xử lý nhựa với rượu mêtyl)

abampere l ampe tuyệt đối (đơn vị cường độ dòng điện hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 10 A, viết tắt aA) abamurus xd tường chống, tường ốp gia cố; thanh chống abandon bỏ rơi, bỏ hoang; kt từ bỏ quyền sở hữu (tàu, hàng); dk loại bỏ (giếng khoan) abandoner kt người rút đơn abandonment kt sự từ bỏ abapical (thuộc) sh xa đỉnh; dưới cực abarticular (thuộc) y trật khớp abate làm giảm, làm yếu; ck ram (kim loại); làm mềm (da); ktr đẽo đá, khắc đá abatement sự giảm bớt, sự yếu đi; ck sự ram kim loại; h sự làm mềm (da); kt sự hạ (giá); sự huỷ bỏ (văn bản) ~ of a contract sự hủy bỏ hợp đồng noise ~ sự giảm tiếng ồn smoke ~ sự giảm khói abat-jour cái chụp đèn, cái chao đèn; xd cửa mái nghiêng abattoir tp lò mổ, lò sát sinh abat-vent xd mái hiên; mái hắt; cái chụp ống khói; tấm che gió abat-voix xd vách dội tiếng abaxial (thuộc) l lệch trục; sh xa trục abb d sợi khổ, sợi canh (tấm vải) abbazzo bản vẽ phác thảo abbey ktr tu viện abbreviate tóm tắt; viết tắt; tóm lược; rút gọn abbreviated (thuộc) được rút gọn, tắt ~ addressing mt sự lập địa chỉ rút gọn ~ dialing đt sự quay số tắt abcoulomb l culông tuyệt đối (đơn vị điện tích hệ điện từ tuyệt đối CGS, bằng 10 culông, viết tắt aC) abdomen y bụng an ~ operation phẫu thuật ở bụng ~ cavity khoang bụng abeam hh ngang sườn (tàu) abele sh cây bạch dương abelite h abelit (chất nổ có chứa amôni nitrat và trinitrotôluen) abend (abnormal end) mt ngừng bất

thường ~ recovery program mt chương trình khôi phục kết thúc bất thường aberrant sh thể biến dạng; vật biến dạng aberration sự khác thường; độ sai lệch; 1 quang sai; thv tinh sai; sh sự sai hình ~ of needle l độ lệch kim ~ of the telescope l quang sai của kính viễn vọng annual ~ l tinh sai theo năm chromatic ~ l sắc sai diurnal ~ thv tinh sai hàng ngày field ~ l độ cong trường ảnh optical ~ l quang sai spherical ~ l cầu sai abeyance sự tồn đọng; sự đình chỉ; sự hoãn lại; sự khuyết (chức vụ); h trạng thái ẩn abfarad l fara tuyệt đối (đơn vị điện dung hệ điện từ tuyệt đối CGS, bằng 109 fara, ký hiệu aF) abheny l henry tuyệt đối ( đơn vị điện cảm hệ điện từ tuyệt đối CGS, bằng 109 H, ký hiệu aH) abherent h chất chống dính abhesive h chất chống dính; (thuộc) chất chống dính abide tồn tại; kéo dài abies sh cây linh sam ability khả năng, năng lực antifrictional material running-in ~ ck khả năng chạy rà của vật liệu chịu mài mòn cargo carrying ~ khả năng chuyên chở cognitive ~ khả năng nhận biết course keeping ~ khả năng giữ hướng flow ~ khả năng lưu động ( dung dịch) grade-speed ~ khả năng vận tốc vượt dốc load-carrying ~ tải trọng manoeuvering ~ ck khả năng thao tác memory ~ mt khả năng nhớ turning ~ ck khả năng quay wetting ~ khả năng thấm ướt abiogenesis sh sự tự sinh abiotic (thuộc) sh không sống, vô sinh abiotrophy y sự vô dưỡng sinh (thoái hóa tổ chức do mất nuôi dưỡng) abjection sh sự rụng bào tử (nấm) abjunction sự tách nối; sh sự phóng bào

tử; y sự tháo khớp ablactation sh sự cai sữa; sự cạn sữa ablation l sự bào mòn; sự bốc hơi; y sự cắt bỏ ~ layer lớp bào mòn ~ materials vật liệu bốc hơi flow ~ sự bào mòn do dòng chảy mechanical ~ sự bào mòn cơ học surface ~ sự bào mòn bề mặt water ~ sự bào mòn do nước ablatograph l thiết bị đo độ tan mòn ablator l vật liệu tan mòn able có năng lực; có thẩm quyền a-block xd khối bê tông rỗng đúc sẵn abluent h chất tẩy, thuốc tẩy ablution sự tẩy sạch; h dung dịch rửa ABM (AntiBallistic Missile) qs tên lửa chống tên lửa đạn đạo abnodation sự dóc mấu, sự phạt mấu abnormal (thuộc) khác thường, bất thường; lệch chuẩn ~ conductance đ tính dẫn bất thường ~ density đ mật độ bất thường ~ temperature l nhiệt độ bất thường abnormality tính khác thường, tính bất thường; ck độ lệch chuẩn aboard hh trên boong, trên tàu; đs trên xe lửa; hk trên máy bay A-bomb bom A, bom nguyên tử abohm l ôm tuyệt đối (đơn vị điện trở trong hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 10 -9 ôm, viết tắt aW) abort hủy, loại bỏ ~ session đt phiên bị bỏ rơi ~ timer đt bộ định thời hủy bỏ above trên, quá ~ critical temperature l nhiệt độ trên tới hạn ~-freezing l trên điểm đóng băng aboveground đl trên mặt đất abradability ck tính mài mòn; độ mài mòn abradant ck chất mài mòn, (thuộc) có tính chất mài mòn abrade mài mòn abration ck sự mài mòn abrasive ck vật mài mòn / (thuộc) mài mòn ~ gain hạt mài mòn ~ materials vật liệu mài mòn

~ paper giấy ráp ~ resistance độ chống mòn; độ bền mài mòn abrasiveness ck tính mài mòn; khả năng mài mòn abreuvoir ktr mạch nối trát kín abrupt bất ngờ, đột ngột; sh gãy gục abruption sự đứt rời; sự gãy rời; đường đứt; sh sự gãy gục abruptness thế dốc đứng, tính dốc đứng; trạng thái đột ngột abscess lk chỗ rỗ; vết rỗ (kim loại); y áp xe abscissa t hoành độ abscission sh sự rụng absence sự vắng mặt; thiếu; không có ~ of feedback đt sự không hồi tiếp ~ of interaction sự không tương tác absinthe tp absin, rượu áp-xanh absolute tuyệt đối; nguyên chất; thuần tuý ~ acceleration l gia tốc tuyệt đối ~ accuracy t độ chính xác tuyệt đối ~ activity h hoạt tính tuyệt đối ~ address mt địa chỉ tuyệt đối ~ apparatus l dụng cụ đo chia độ tuyệt đối ~ assembler mt trình hợp ngữ tuyệt đối ~ boiling point l điểm sôi tuyệt đối ~ calibration l sự so chuẩn tuyệt đối ~ capacity l dung lượng tuyệt đối ~ cell reference mt tham chiếu ô tuyệt đối ~ code mt mã tuyệt đối ~ completeness sự hoàn chỉnh tuyệt đối ~ constant hằng số tuyệt đối ~ convergence l sự hội tụ tuyệt đối ~ damping sự suy giảm tuyệt đối ~ density tỷ trọng tuyệt đối ~ error t sai số tuyệt đối ~ extract h chiết phẩm thuần khiết ~ gas constant l hằng số khí tuyệt đối ~ gravity l tỷ trọng tuyệt đối ~ humidity l độ ẩm tuyệt đối ~ index of refraction l chiết suất tuyệt đối ~ instruction mt lệnh tuyệt đối ~ level mức tuyệt đối ~ loader mt trình tải tuyệt đối ~ method phương pháp tuyệt đối ~ moisture content l hàm lượng ẩm tuyệt

đối ~ potential h thế tuyệt đối ~ pressure l áp suất tuyệt đối ~ probability t xác suất tuyệt đối ~ program mt chương trình tuyệt đối ~ scale l thang tuyệt đối ~ stability đ sự ổn định tuyệt đối ~ system of units l hệ đơn vị tuyệt đối ~ temperature l nhiệt độ tuyệt đối ~ term t số hạng tuyệt đối ~ value giá trị tuyệt đối ~ velocity l vận tốc tuyệt đối ~ viscosity l độ nhớt tuyệt đối ~ weight l trọng lượng tuyệt đối ~ zero l độ không tuyệt đối absorb hút (thu); hấp thụ absorbability l khả năng hấp thụ absorbance l năng suất hấp thụ absorbed (thuộc) l hấp thụ; hút, thu ~ energy năng lượng hấp thụ ~ heat nhiệt hấp thụ ~ layer lớp bị hấp thụ ~ horsepower công suất hấp thụ ~ refrigerant môi chất lạnh bị hấp thụ ~ substance chất bị hấp thụ ~ water nước hấp thụ absorbent h chất hấp thụ / hấp thụ ~ capacity khả năng hấp thụ ~ carbon than hoạt tính ~ cotton bông thấm ~ charge sự nạp chất hấp thụ ~ filter bộ lọc hấp thụ ~ paper giấy hấp thụ ~ solution dung dịch hấp thụ absorber h thiết bị hấp thụ; bộ hấp thụ; ck cơ cấu giảm xóc; l vật hấp thụ (tia phóng xạ); sh chất hút thu; cơ quan hút thu ~ capacity khả năng hấp thụ acoustic shock ~ bộ hấp thụ âm aircushion shock ~ bộ giảm xóc đệm khí energy ~ bộ hấp thụ năng lượng friction shock ~ ck bộ giảm xóc ma sát hydraulic shock ~ ck bộ giảm xóc thủy lực interference ~ đt bộ hấp thụ nhiễu neutral ~ bộ hấp thụ không chọn lọc oilshock ~ ck bộ giảm xóc bằng dầu oleo-pneumatic shock ~ ck bộ giảm xóc

thủy khí pneumatic shock ~ ck bộ giảm xóc khí nén selective ~ bộ hấp thụ chọn lọc shock ~ ck bộ giảm xóc sound ~ l thiết bị hấp thụ âm thanh; bộ giảm ồn spring shock ~ ck bộ giảm xóc lò xo surge ~ đ bộ giảm áp; hh cái nới dây telescopic ~ ck bộ giảm xóc ống lồng vibration ~ ck bộ tắt dao động, cơ cấu chống rung absorbing hấp thụ ~ agent h chất hấp thụ ~ apparatus máy hấp thụ ~ block khối hấp thụ ~ chamber buồng hấp thụ ~ isotope h đồng vị hấp thụ ~ tower tháp hấp thụ absorbite h than hoạt tính absorptance l độ hấp thụ; năng suất hấp thụ absorptionmeter l hấp thụ kế absorption h sự hấp thụ, hệ số hấp thụ ~ band dải hấp thụ ~ bottle bình hấp thụ ~ capacity khả năng hấp thụ ~ chiller thiết bị lạnh hấp thụ ~ chromatography sắc kế hấp thụ ~ coefficient hệ số hấp thụ ~ cooling apparatus thiết bị lạnh hấp thụ ~ cross-section tiết diện hấp thụ ~ curve đường cong hấp thụ ~ energy năng lượng hấp thụ ~ dehumidifier máy hút ẩm hấp thụ ~ factor hệ số hấp thụ ~ force lực hấp thụ ~ frequency tần số hấp thụ ~ installation thiết bị hấp thụ ~ layer lớp hấp thụ ~ limit giới hạn hấp thụ ~ line vạch hấp thụ; đường cong hấp thụ ~ modulation sự điều biến hấp thụ ~ power công suất hấp thụ ~ refrigerating machine máy lạnh hấp thụ ~ screen màn hấp thụ ~ spectometer quang phổ kế hấp thụ

~ spectrum quang phổ hấp thụ ~ surface bề mặt hấp thụ ~ tube ống hấp thụ ~ water chiller máy làm lạnh nước kiểu hấp thụ gamma ~ phép đo độ hấp thụ tia gama X-ray ~ phép đo độ hấp thụ tia X acoustic ~ sự hấp thụ âm thanh atmospheric ~ sự hấp thụ của khí quyển equivalent ~ sự hấp thụ tương đương ground ~ sự hấp thụ của đất heat ~ sự hấp thụ nhiệt light ~ sự hấp thụ ánh sáng neutron ~ sự hấp thụ nơtron radiation ~ sự hấp thụ bức xạ radiative ~ sự hấp thụ bức xạ relaxation ~ sự hấp thụ hồi phục resonance ~ sự hấp thụ cộng hưởng selective ~ sự hấp thụ chọn lọc sound ~ sự hấp thụ âm thanh spectral ~ sự hấp thụ phổ total ~ sự hấp thụ toàn phần water ~ sự hút nước water vapour ~ sự hút hơi nước absorptivity h khả năng hấp thụ, hệ số hấp thụ acoustic ~ khả năng hấp thụ âm thanh; hệ số hấp thụ âm thanh abstract bản tóm tắt, bản trích yếu; vật trừu tượng; trđ bản ghép mảnh (bản đồ); trừu tượng hóa / tách ra, chiết ra ~ syntax notation mt ký hiệu cú pháp trừu tượng ~ test suite đt bộ đo thử trừu tượng abstraction sự trừu tượng; tl sự thấm chiết; sự chiết, sự tách; phần chiết; m sự khấu, sự moi. ~ of heat l sự thoát nhiệt ~ of pillar m sự khấu trụ ~ reaction phản ứng tách ra abstriction sh sự phóng bào tử (nấm) abterminal (thuộc) sh xa ngọn abundance sự giàu có, sự phong phú; độ giàu, độ phong phú; độ sai (hoa quả) A-bus mt bus chính trong bộ vi xử lý abuse sự sử dụng quá mức (máy, động cơ); sự lạm dụng abut tiếp xúc; tiếp giáp, nối đầu với

abutment xd mố cầu, trụ chống; trụ vòm; chân vòm; đế tựa; qs đáy rãnh nòng súng, đáy khương tuyến ~ of corbel xd ngàm dầm chìa, ngàm công xon ~ hinge xd khớp chân vòm ~ pier xd trụ mố cầu ~ zone xd vùng mố cầu arch ~ xd trụ cuốn bridge ~ xd mố cầu dead ~ xd mố vùi land ~ xd mố bờ projecting ~ xd mố chìa, mố nhô ra reentering ~ xd chân vòm chìm secret ~ xd mố vùi stepped ~ xd mố bậc thang straight ~ xd mố thẳng stub ~ xd mố chữ T T ~ xd mố chữ T abuttal đường biên, ranh giới abvolt l vôn tuyệt đối (đơn vị điện áp trong hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 10-8 V ) abwatt l oát tuyệt đối (đơn vị công suất trong hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 1 W) abyss đl vực sâu, vực thẳm; biển thẳm abyssal đl vực sâu, vực thẳm; biển thẳm / sâu thẳm ~ circulation hoàn lưu biển thẳm ~ current dòng biển thẳm ~ deposit trầm tích biển thẳm ~ depth độ sâu vực thẳm ~ sea biển sâu ~ zone vùng biển thẳm abyssolith đc abixôlit (thể xâm nhập macma sâu) ac (alternating current) đ dòng điện xoay chiều acacia sh cây keo academy viện hàn lâm, học viện military ~ học viện quân sự junior military ~ trường thiếu sinh quân acalyculate sh không có đài (hoa) acantha sh gai nhọn; gai (cột sống) acanthus ktr kiểu lá ôrô (kiểu lá trang trí đầu cột Coranh ) acaricide h thuốc trừ rệp cây acarpellous (thuộc) sh không lá đài acarpous (thuộc) sh không quả

acaryocyte sh tế bào không nhân acaulous (thuộc) sh không có thân; có thân ngầm ngắn acaustobiolith dk đá khoáng hữu cơ tích tụ accelerant l máy gia tốc; máy tăng tốc; h chất xúc tiến chất tăng tốc; nn chất thúc accelerate gia tốc, tăng tốc accelerated (thuộc) l được tăng tốc ~ ageing sự lão hoá nhanh ~ freezing process quá trình kết đông gia tốc ~ test thử nghiệm tăng cường accelerating l sự tăng tốc, sự tăng cường ~ electrode điện cực tăng tốc ~ period chu kỳ tăng tốc ~ relay rơle tăng tốc acceleration l sự gia tốc, sự tăng tốc; gia tốc; nn sự thúc ~ at a growing rate gia tốc tăng ~ due to attraction gia tốc do lực hấp dẫn ~ from rest gia tốc khi rời chỗ ~ of free fall gia tốc rơi tự do ~ of gravity gia tốc trọng trường absolute ~ gia tốc tuyệt đối all-burnt ~ sự tăng tốc khi nhiên liệu cháy hoàn toàn angular ~ gia tốc góc centrifugal ~ gia tốc ly tâm centripetal ~ gia tốc hướng tâm Coriolis ~ gia tốc Coriolis drag ~ gia tốc âm, sự chậm dần end-point ~ gia tốc điểm cuối joint ~ gia tốc khớp quay (tay máy) lateral ~ gia tốc ngang link ~ gia tốc liên kết negative ~ gia tốc âm positive ~ gia tốc dương relative ~ gia tốc tương đối rotary ~ gia tốc góc, gia tốc quay shock ~ sự tăng tốc do va đập tangential ~ gia tốc tiếp tuyến timed ~ sự tăng tốc theo thời gian accelerator l máy gia tốc; bộ tăng tốc; đt cực gia tốc; h chất xúc tác; nn chất thúc; h chất tăng tốc đóng rắn atomic ~ l máy gia tốc hạt nhân carrier ~ hk sàn phóng máy bay electron ~ l máy gia tốc êlectron; bộ gia

tốc điện tử electrostatic ~ đt bộ gia tốc tĩnh điện first ~ bộ tăng tốc sơ cấp flocculation ~ h chất xúc tiến keo tụ high-energy ~ l máy gia tốc năng lượng cao ignition ~ h chất xúc tiến bốc cháy, chất thúc cháy induction ~ l máy gia tốc cảm ứng ion ~ l máy gia tốc ion magnetic resonance ~ l máy gia tốc cộng hưởng từ oxydation ~ h chất tăng tốc ôxi hóa particle ~ l máy gia tốc hạt polymerization ~ h chất xúc tiến pôlime hóa proton ~ l máy gia tốc prôtôn pulse ~ l máy gia tốc xung resonator ~ l máy gia tốc cộng hưởng rubber ~ h chất xúc tiến lưu hóa cao su setting ~ h chất tăng tốc đóng rắn accelerogram l biểu đồ gia tốc accelerograph l gia tốc ký accelerometer l gia tốc kế shock ~ gia tốc kế (kiểu) va đập accelerofilter l bộ lọc tăng tốc accentuation đt sự nhấn mạnh; sự gia cường accentuator đt bộ gia cường; mạch gia cường accept chấp nhận acceptability khả năng thu nhận, khả năng chấp nhận acceptable level mức cho phép acceptance sự thu nhận; sự nghiệm thu; sự chấp nhận; kt hối phiếu đã chấp nhận thanh toán acceptor đt mạch nhận; vật nhận; chất nhận; tâm nhận; sh thể nhận ~ level mức nhận cation ~ h chất nhận cation, tâm nhận cation electron ~ l chất nhận êlectron, tâm nhận êlectron hydrogen ~ h chất nhận hiđrô ion ~ h chất nhận ion, tâm nhận ion proton ~ h tâm nhận prôtôn, chất nhận prôtôn

radical ~ h chất nhận gốc thermal ~ l chất nhận nhiệt acceptor-type l kiểu nhận access xd lối vào, đường vào; mt sự truy nhập, sự truy cập; sự thâm nhập; hh sự dâng (thủy triều); y cơn bệnh ~ arm cần truy nhập ~ barred signal tín hiệu chặn truy nhập ~ block control đt điều khiển khối truy nhập ~ carrier name abbreviation đt viết tắt tên hãng truy nhập ~ code mt mã truy nhập ~ connection element mt phần tử kết nối truy nhập ~ control mt điều khiển truy nhập ~ control decision function đt chức năng quyết định điều khiển truy nhập ~ control entry mt đầu vào điều khiển truy nhập ~ control field mt trường điều khiển truy nhập ~ control information mt thông tin điều khiển truy nhập ~ control list mt danh mục điều khiển truy nhập ~ control point mt điểm điều khiển truy nhập ~ control set mt tệp điều khiển truy nhập ~ control store mt bộ nhớ điều khiển truy nhập ~ door cửa vào ~ management mt sự quản lý truy nhập ~ matrix mt ma trận truy nhập ~ mechanism mt cơ chế truy nhập ~ method mt phương pháp truy nhập ~ network mt mạng truy nhập ~ to a market kt xâm nhập thị trường addressed direct ~ mt sự truy nhập trực tiếp địa chỉ addressed sequentiel ~ mt sự truy nhập tuần tự địa chỉ basic ~ mt sự truy nhập cơ bản chained ~ mt sự truy nhập mắt xích clustered ~ mt sự truy nhập từng chùm conflict-free ~ mt sự truy nhập không tranh chấp data management ~ mt sự truy nhập

quản lý dữ liệu deny ~ mt sự truy nhập từ chối dial-up ~ mt sự truy nhập quay số direct ~ mt sự truy nhập trực tiếp Direct Memory (DMA) ~ mt DMA, sự truy nhập bộ nhớ trực tiếp disk ~ mt sự truy nhập đĩa graphic ~ mt sự truy nhập đồ hoạ illegal ~ mt sự truy nhập không hợp pháp immediate ~ mt sự truy nhập tức thời indexed ~ mt sự truy nhập theo chỉ mục keyed ~ mt sự truy nhập theo khoá library ~ mt sự truy nhập thư viện line ~ đ lối vào đường dây memory ~ mt sự truy nhập bộ nhớ multiple ~ mt sự truy nhập bội parallel ~ mt sự truy nhập song song random ~ mt sự truy nhập ngẫu nhiên remote ~ mt sự truy nhập từ xa sequential ~ mt sự truy nhập tuần tự serial ~ mt sự truy nhập nối tiếp simultaneous ~ mt sự truy nhập đồng thời storage ~ mt sự truy nhập bộ nhớ time ~ mt sự truy nhập thời gian Time Division Multiple ~ (TDMA) mt sự truy nhập bội phân thời accessibility khả năng đến được, khả năng tiếp cận, khả năng truy cập accessible có thể đến được; truy nhập được; tới được; thâm nhập được ~ compressor máy nén tháo lắp được accessories ck đồ gá lắp; phụ tùng; thiết bị phụ; thành phần phụ; kv khoáng vật phụ. furnace ~ thiết bị phụ của lò, phụ tùng lò accessorius y cơ phụ; dây thần kinh não accessory phụ tùng, phụ kiện / thứ yếu, phụ accident sự hỏng hóc, sự cố, tai nạn; hiện tượng đột biến; sự tình cờ; sự ngẫu nhiên climate ~ hiện tượng đột biến khí hậu geomorphic ~ hiện tượng đột biến địa hình industrial ~ tai nạn công nghiệp inevitable ~ sự cố không lường occupation ~ tai nạn nghề nghiệp vehicle ~ tai nạn xe cộ acclimation kht sự thích nghi khí hậu, sự thuận hòa

acclimatization x acclimation acclivity xd sườn dốc; mái dốc, độ dốc acclivous (thuộc) dốc, nghiêng accommodate điều tiết, thích ứng to ~ the traffic điều tiết giao thông accommodation sự điều tiết; sự thích ứng, sự thích nghi, sự phù hợp; chỗ (toa xe, tàu); tiện nghi; chỗ ở; kt món tiền cho vay, tiền ứng trước ~ coefficient hệ số điều tiết seating ~ số chỗ ngồi (toa xe, tàu) accomplishment sự thực hiện; sự hoàn thành; sự hoàn thiện accordance sự phù hợp, sự thoả thuận accordant phù hợp, chỉnh hợp according to sample đúng theo mẫu accost cập bờ, cập bến account kt sự tính toán, sự thanh toán; bản kê khai; trương mục, tài khoản; số tiền gửi; sổ sách kế toán; mối hàng into ~ tính toán, cân nhắc on ~ trả sau (mua hàng) blocked ~ tài khoản bị phong tỏa capital ~ hạng mục vốn cost ~ bản dự toán, bảng tính giá current ~ tài khoản vãng lai deposit ~ tài khoản gửi, tài khoản ký thác drawing ~ tài khoản vãng lai, tài khoản chuyển khoản frozen ~ tài khoản bị phong toả income ~ bản kê khai thu nhập, khoản thu nhập joint ~ bản kết toán chung (giữa hai bên), tài khoản hợp nhất leakage ~ bản kê khai thất thoát stock ~ bản kê khai xuất nhập hàng accountancy kt nghề kế toán, tài khoản vốn accountant kế toán viên, nhân viên kế toán certined public ~ kế toán viên công chứng chief ~ kế toán trưởng accounting kt sự tính toán, sự thanh toán, kế toán, sự hạch toán accouplement ktr bộ đôi (trụ, cột liền tường) accretion sự tăng tiến, sự tiến triển; đl sự bồi lấp; bãi bồi; phần bồi thêm

~ disc đĩa bồi tụ bed ~ sự bồi lòng (sông, hồ...) crevice ~ sự bồi lấp khe nứt droplet ~ sự kết hạt hearth ~ sự bồi đáy lò, sự tích tụ ở đáy lò ice ~ sự băng tích, sự kết băng accrue tích tụ; tích lũy (tiền lãi); gia tăng; nẩy nở accumbent áp vào accumulate tích lũy; tích tụ; thu thập; chất đống accumulation sự tích lũy, sự tích tụ; đống ~ error t sự tích lũy sai số ~ of oil dk sự tích tụ dầu aeolian ~ kht sự tích tụ do gió; phong tích fault line ~ đc sự tích tụ dọc đứt gãy deposit ~ đc sự tích tụ chỗ lắng; sự tích đọng mỏ trầm tích marine ~ đc sự tích tụ do biển; hải tích mud ~ đc sự tích tụ bùn placer ~ đc sự tích tụ sa khoáng talus ~ đc sự tích tụ ở sườn dốc; sườn tích accumulator đ acquy; mt bộ tích lũy, thanh tổng; bộ cộng acid ~ acquy axit adder ~ mt bộ cộng tích luỹ alkaline ~ acquy kiềm binary ~ mt bộ cộng nhị phân compressed-air ~ bình chứa khí nén decimal ~ mt bộ cộng thập phân Edison ~ acquy sắt-niken fixed-point ~ mt bộ cộng dấu phẩy tĩnh floating point ~ mt bộ cộng dấu phẩy động heat ~ bộ tích nhiệt hydraulic ~ bình tích thủy lực ignition ~ acquy mồi đánh lửa imaginary ~ mt bộ cộng ảo iron-nickel ~ acquy sắt-niken lead ~ acquy chì nicken-cadmium ~ acquy cađimi-niken parallel ~ mt bộ cộng song song real ~ mt bộ cộng phần thực ring ~ mt bộ cộng vòng round-off ~ mt bộ cộng làm tròn silver-zinc ~ acquy bạc-kẽm

steam ~ thùng tích hơi nước sum ~ mt bộ tích luỹ tổng accumulated (thuộc) tích lũy, được trữ ~ cold sự tích lạnh ~ frost lớp băng tích tụ accuracy độ chính xác; tính chính xác; sự đúng đắn ~ of angular measurement độ chính xác của phép đo góc ~ of calibration độ chính xác chia độ ~ of chart độ chính xác của biểu đồ ~ of fire qs độ chính xác của hỏa lực ~ of measurement độ chính xác của phép đo ~ of observation độ chính xác quan trắc ~ of reading độ chính xác của việc đọc absolute ~ độ chính xác tuyệt đối available ~ độ chính xác có thể đạt được bearing ~ độ chính xác góc phương centering ~ độ chính xác định tâm contouring ~ độ chính xác khi đo vẽ đường đồng mức; độ chính xác khi đo vẽ đường bao control ~ độ chính xác điều khiển dynamic ~ độ chính xác động geodetic ~ độ chính xác trắc địa graphic ~ độ chính xác đồ hoạ hightening ~ độ chính xác tăng cường manipulator ~ độ chính xác của tay máy permissible ~ độ chính xác cho phép pinpoint ~ độ chính xác rất cao positioning ~ độ chính xác định vị programming ~ độ chính xác lập trình tracking course ~ độ chính xác hành trình bám transmission ~ độ chính xác truyền động accurate chính xác ~ grinding ck sự mài chính xác ~ reading sự đọc chính xác ~ to dimension ck chính xác theo kích thước accustomization sự làm quen, sự tập quen acellular sh vô bào, không có tế bào acene h axen (hợp chất đa vòng ngưng tụ có các vòng nóng chảy sắp xếp thẳng) acentric sh không tâm (thể nhiễm sắc) acephalous sh không đầu acerbity tính chát, độ chát

acerous dạng kim, hình kim acescency h sự hóa chua; vị hơi chua acescent h hơi chua acetal h axêtal acetate h axêtat (một trong hai loại dẫn xuất từ axit axêtic) aluminium ~ nhôm axêtat ammonium ~ amôni axêtat copper ~ đồng axêtat cupric ~ đồng axêtat lead ~ chì axêtat acetic (thuộc) h giấm, axêtic acetification h sự hóa giấm; sự tạo axit axêtic acetifier h thiết bị làm giấm acetimetry h phép đo axit axêtic axetogen tp vi sinh vật tạo giấm, vi sinh vật lên men giấm acetoin h axêtôin acetol h axêtôn acetometer h dụng cụ định lượng axit axêtic acetonitrile h axêtônitrin acetyl h axêtyl (gốc hữu cơ hai cacbon chứa nhóm mêtyl và cacbonyl) acetylacetone h axêtylaxêton acetylation h sự axêtyl hóa acetylcholine h axêtylcôlin acetylene h axêtilen ~ torch đèn xì axêtilen ~ welding sự hàn axêtilen acetylide h axêtilua calcium ~ canxicacbua (CaC2) achaetous h không đông cứng achondrite kv achonđrit, thiên thạch không hạt archromat l kính tiêu sắc; người mù màu achromatic (thuộc) l tiêu sắc, vô sắc ~ colour màu vô sắc ~ combination tổ hợp tiêu sắc ~ lens kính tiêu sắc ~ sensation cảm giác vô sắc achromatopia y chứng mù màu achromic sh không màu; không sắc tố acicular hình kim; kết tinh thành hình kim acicutite quặng ghim, axiculit (kích tố sinh trưởng) acid h axit

~ absorbing sự hấp thụ bằng axit ~ activation sự hoạt hoá bằng axit ~ bath thùng axit, bể axit ~ catalyst chất xúc tác axit ~ cell bình điện phân axit, pin axit ~ cleaning sự làm sạch bằng axit ~ concentration nồng độ axit ~ condenser thiết bị ngưng axit ~ conductor vật dẫn axit ~ content hàm lượng axit ~ corrosion sự ăn mòn axit ~ drift sự tăng axit (khi bảo quản) ~ dye thuốc nhuộm axit ~ electrolyte chất điện phân axit ~ extract chiết phẩm axit ~ fermentation sự lên men axit ~ formation sự tạo axit ~ function chức axit ~ gases khí axit ~ leach sự ngâm chiết axit ~ liquor dung dịch axit ~ mist khói axit ~ nature bản chất axit ~ number chỉ số axit ~ oil dầu axit ~ polishing sự đánh bóng axit ~ process phương pháp axit ~ -proof chịu axit ~ radical gốc axit ~ rain mưa axit ~ reaction phản ứng axit ~ reclaim sự tái sinh axit ~ reduction sự khử trong axit ~ refractory vật liệu chịu lửa axit ~ residue cặn axit ~ saponification xà phòng hoá (bằng) axit ~ scale cân axit ~ seal van axit ~ slag xỉ axit ~ sluge cặn axit ~ solution dung dịch axit ~ solvent dung dịch axit ~ splitting sự phân huỷ bằng axit ~ spoil đất đá axit thải ~ stability tính bền axit ~ strenght cường độ axit ~ tank thùng axit ~ tar nhựa axit

~ tower tháp axit ~ treatement sự xử lý axit ~ value chỉ số axit ~ wash dung dịch axit rửa ~ waste bã thải axit ~ water nước axit anhydrous ~ axit khan aromatic ~ axit dãy thơm arsenic ~ axit asen ascorbic ~ axit ascorbic, vitamin C boric ~ axit boric butyric ~ axit butyric carbonic ~ axit cacbonic chlohydric ~ axit clohiđric chloric ~ axit cloric chloroacetic ~ axit cloroaxêtic cholorobenzoic ~ axit clorobenzôic concentrated ~ axit đậm đặc cyanic ~ axit xianic deoxyribonucleic ~ (DNA) axit đeôxiribonucleic dispensable amino ~ axit amin thay thế fatty ~ các axit béo fixed ~ axit không bay hơi formic ~ axit formic fumaric ~ axit fumaric fuming sulphuric ~ axit sunfuric bốc khói gallic ~ axit galic gamma-amino butyric ~ axit gammaamino butyric (chất dẫn truyền thần kinh) glutamic ~ axit glutamic haloid ~ axit halôid hard ~ axit mạnh humic ~ axit humic hydrazoic ~ axit hiđrazoic hydrosulphuric ~ axit sunfuhiđric inorganic ~ axit vô cơ iodic ~ axit iođic lactic ~ axit lactic lauric ~ axit lauric lemon ~ axit limonic, axit xitric maleic ~ axit maleic malic ~ axit malic mandelic ~ axit manđelic mathanoic ~ axit metanoic mineral ~ axit vô cơ moderate ~ axit trung bình

muriatic ~ axit muriatic (tên thương mại của axit clohiđric) naphthaleneacetic ~ axit naptalen axêtic (chất kích thích sinh trưởng) naphthionic ~ axit naptionic naphtoic ~ các axit naptoic nicotinic ~ axit nicotinic nitric ~ axit nitric nucleic ~ axit nuclêic octanoic ~ axit octanoic , axit caprylic oleic ~ axit ôleic organic ~ axit hữu cơ orthophosphoric ~ axit phôtphoric oxalic ~ axit ôxalic perchloric ~ axit pecloric permanganic ~ axit pemanganic phenolic ~ axit phenôlic phosphoric ~ axit phôtphoric picric ~ axit picric polybasic ~ đa axit, pôliaxit pyroligneous ~ giấm gỗ pyrophosphoric~ axit pyrophôtphoric reclaimed sulphuric ~ axit sunfuric tái sinh recovered ~ axit tái sinh salicylic ~ axit salixilic saturated ~ axit bão hòa, axit no silicic ~ axit silixic sludge ~ axit cặn dầu, axit sunfuric hắc ín (cặn tinh chế dầu mỏ) soldering ~ axit hàn sorbic ~ axit sorbic stannic ~ axit stanic strong ~ axit mạnh sulphamic ~ axit sunfamic sulphuric ~ axit sunfuric sulphurous ~ axit sunfurơ tannic ~ axit tannic, tannin tartaric ~ axit tactaric tetrabasic ~ tetraxit tetraboric ~ axit tetrabôric thioglycolic ~ axit thiôglicôlic thiosulphuric ~ axit thiôsunfuric unsaturated ~ axit chưa no, axit chưa bão hòa uric ~ axit uric valeric ~ axit valeric volatile ~ axit dễ bay hơi

waste ~ axit thải weak ~ axit yếu acidate h axit hóa acid-base (thuộc) h axit-bazơ acidemia y chứng axit máu acid-fast h chịu axit acid-fracture dk bẻ gãy (vỡ) bằng axit acidic (thuộc) h axit; chua; có axit acidiferous (thuộc) h chứa axit, có tính axit acidifiable (thuộc) h axit hóa được, dễ axit hóa acidification h sự axit hóa acidifier h chất axit hóa; chất tạo axit acidimeter h tỷ trọng kế axit acidimetry h phép định phân axit aciding sự khắc axit acid-insoluble (thuộc) h không tan trong axit acidity h tính axit, độ axit, độ chua actual ~ độ axit thực aqueous ~ độ axit dung dịch nước equilibrium ~ độ axit cân bằng equivalent ~ độ axit đương lượng excessive ~ độ axit dư exchange ~ độ axit trao đổi free ~ độ axit tự do hydrolitic ~ độ axit thuỷ phân natural ~ độ axit tự nhiên soil ~ độ chua của đất solution ~ độ axit của dung dịch specific ~ độ axit riêng total ~ độ axit tổng acidizing h sự phân hủy bằng axit acidless h không axit, không có tính axit acid-lined h phủ axit acidogenesis h sự tiết axit, sự tạo axit acidolysis h sự axit phân acidometer h tỷ trọng kế axit acid-proof h chịu axit acid-resistant h kháng axit, chịu axit acid-resiting h chịu axit acid-soluble h tan trong axit acidulate h axit hóa acidulous h hơi chua, có pha axit acieration h sự mạ thép aciniform hình chùm quả acinous sh có chùm quả; có tuyến nang ack-ack qs pháo cao xạ

acknowledge đt báo nhận, ghi nhận cease ~ đt báo nhận dừng event ~ đt báo nhận sự kiện halt ~ đt báo nhận tạm dừng hold ~ đt báo nhận giữ lại interrupt ~ mt báo nhận ngắt acknowledgement sự báo nhận, sự ghi nhận aclastic l không khúc xạ aclinal (thuộc) nằm ngang, không nghiêng, không dốc acline l xích đạo từ, đường vô khuynh (đường không làm lệch kim nam châm) aclinic (thuộc) l không lệch từ, vô khuynh ~ line đường không lệch acme đỉnh cao nhất, cao đỉnh ~ thread ck đường ren thang, đường ren acme acoelous (thuộc) không khoang acolpate không rãnh, không khe acorn sh quả đấu acoumeter l thính lực kế acoubuoy đt thiết bị dò âm thanh; cây điện tử acoustic(al) (thuộc) l âm thanh, âm học ~ admittance dẫn nạp âm thanh ~ absorption sự hấp thụ âm thanh ~ anemometer giao thoa kế âm thanh ~ baffle bộ giảm âm ~ buoy phao báo bằng âm thanh ~ compliance âm thuận, tính mềm âm thanh ~ coupler bộ nối truyền âm thanh ~ dispersion phân tán âm thanh ~ door phòng âm ~ efficiency hiệu suất âm thanh ~ energy năng lượng âm thanh ~ field trường âm thanh ~ filter bộ lọc âm thanh ~ frequency tần số âm thanh ~ glass kính cách âm ~ impedance trở kháng âm thanh ~ inertia quán tính âm thanh ~ interferometer giao thoa kế âm thanh ~ lens thấu kính âm thanh ~ maser maze âm thanh ~ masse khối âm thanh ~ material vật liệu cách âm

~ model mô hình âm học kiến trúc ~ plaster vữa hút âm thanh ~ oscillation dao động âm thanh ~ propagation constant hằng số truyền âm ~ radar rađa âm thanh ~ reactance âm kháng ~ reduction factor hệ số suy giảm âm thanh ~ refraction sự khúc xạ âm thanh ~ resistance âm trở ~ scattering sự tán xạ âm thanh ~ sealant chất phủ cách âm ~ shock va chạm âm thanh ~ slab tấm cách âm ~ spectrum quang phổ âm thanh ~ stiffness độ cứng âm thanh ~ transmission sự truyền âm ~ unit đơn vị âm học ~ wave sóng âm ~ waveguide ống dẫn sóng âm acoustical free field l trường âm thanh tự do acoustical spectrum l phổ âm thanh acoustician kỹ thuật viên âm thanh, nhà âm học acoustics l âm học; độ vang âm architectural ~ âm học kiến trúc ray ~ âm học tia wave ~ âm học sóng acoustimeter l dụng cụ đo cường độ âm acousto-electric (thuộc) điện tử-âm thanh acoustoelectronics l môn điện tử âm thanh acoustooptics l môn quang âm thanh acquire thu nhận, bắt mục tiêu (rađa) ~ energy năng lượng thu được acquired (thuộc) sh tập nhiễm, thu được acquisition sự thu nhận, sự tiếp nhận, sự đạt được; kt sự mua, vật mua được ~ of intelligence sự tìm kiếm tin tức tình báo data ~ sự thu nhận dữ liệu image ~ sự thu nhận hình ảnh information ~ sự thu nhận thông tin knowledge ~ sự thu nhận kiến thức acquittance kt sự trả nợ; biên lai acre mẫu Anh (0,405ha); đl đồng cỏ acrid (thuộc) hăng, cay

acrobatics nghệ thuật nhào lộn; hk nghệ thuật bay nhào lộn acrometer dk thiết bị đo nồng độ dầu acromion sh mỏm bả across ngang qua, chéo nhau ~-the-line starting đ khởi động trực tiếp acroterion ktr trang trí góc bệ acryloid h acryloit (chất phụ gia của dầu bôi trơn) act hành động, việc làm; luận án, khóa luận, đạo luật / tác động; có tác dụng; có ảnh hưởng ~ of God thiên tai building ~ luật xây dựng copyright ~ luật về bản quyền mining ~ luật khai mỏ actin sh prôtêin cơ actinic (thuộc) l quang hóa, có hoạt tính quang hóa actinism l độ quang hóa; tính quang hóa; tác dụng quang hóa actinium h actini, Ac (nguyên tố phóng xạ họ actinit số 89, dùng như nguồn tia alpha) actinochemistry h môn (xạ) quang hoá actinodielectric l (thuộc) chất điện môi quang hoá actinoelectricity l quang điện động actinograph l quang hóa ký, máy ghi quang hóa, nhật xạ ký actinology h quang hóa học actinometer h quang hóa kế; nhật xạ kế actmometry h phép đo độ quang hóa, phép đo nhật xạ actinomorphic (thuộc) dạng tỏa tia actinon h actinon, xạ khí actini (đồng vị phóng xạ của rađon) actinouranium h actino-urani action tác động, tác dụng; sự hoạt động bring into ~ đưa vào hoạt động put out of ~ ngừng hoạt động throw into ~ khởi động, cho chạy (máy) throw out of ~ ngắt, dừng (máy) abrasive ~ tác động mài mòn aggressive ~ tác động ăn mòn antifogging ~ tác động chống sương mù antihunt ~ tác động chống dao động back ~ sự phản tác dụng, tác dụng ngược

balancing ~ tác động cân bằng brake ~ tác động hãm braking ~ tác động hãm buffer ~ tác dụng hoãn xung, tác dụng đệm capillary ~ tác dụng mao dẫn catalytic ~ tác dụng xúc tác chemical ~ tác dụng hóa học contact ~ tác dụng tiếp xúc control ~ tác động điều khiển cooling ~ tác dụng làm mát corrective ~ tác động hiệu chỉnh cutting ~ tác dụng cắt gọt delayed ~ tác dụng trễ, tác dụng làm chậm derivative ~ tác dụng dẫn xuất; tác dụng đạo hàm detecting ~ tác dụng tìm dò; tác dụng tách sóng detergent ~ tác dụng tẩy rửa dielectric ~ tác dụng điện môi direct ~ tác động trực tiếp directive ~ tác dụng định hướng drift ~ sự trôi (tần số), sự dịch chuyển (đặc tuyến) electrochemical ~ tác dụng điện hóa electronic ~ tác dụng điện tử finding ~ sự tìm chọn (điện thoại) fluxing ~ tác dụng giúp chảy, tác dụng trợ dung flywheel ~ hiệu quả bánh đà, tác dụng vô lăng gelling ~ tác dụng keo hóa, tác dụng tạo gen getter ~ tác dụng hút khí gyroscopic ~ hiệu ứng con quay, tác dụng hồi chuyển homing ~ tác dụng dẫn về indirect ~ tác dụng gián tiếp inhibitory ~ tác dụng ức chế internal ~ tác động nội tại inverse-derivative ~ tác động theo định luật đạo hàm ngược jet ~ tác dụng của tia phun laser ~ tác dụng của laze local ~ tác dụng cục bộ locking ~ tác dụng khóa hãm long-range ~ tác dụng tầm xa

long-term ~ tác dụng dài hạn mass ~ tác dụng khối lượng mechanical ~ tác dụng cơ học molecular ~ tác dụng phân tử mudding ~ tác dụng tạo bùn mutual ~ tác động tương hỗ, tương tác mutual ~ of steel and concrete tác dụng tương hỗ của thép và bê tông on-off ~ đ tác động đóng-ngắt osmotic ~ tác dụng thẩm thấu percussion ~ tác dụng va chạm, tác dụng kích động performable ~ tác động thực hiện được promoted ~ tác dụng được thúc đẩy, tác dụng xúc tiến pulsed laser ~ tác dụng laze xung quenching ~ tác dụng dập tắt shattering ~ tác động nghiền vỡ short-range ~ tác dụng gần snap ~ tác dụng tức thời, tác dụng đột ngột solvent ~ tác dụng hòa tan, tác dụng dung môi spring ~ tác dụng lò xo surface ~ tác dụng bề mặt system ~ tác dụng hệ thống thermal ~ tác dụng nhiệt time-lag ~ tác dụng trễ time (-sharing) ~ tác dụng phân thời trigger ~ tác dụng trigơ valve ~ tác dụng chỉnh lưu actium sh quần xã rạn đá ven biển activate khởi động, đưa vào hoạt động; kích hoạt activation sự kích hoạt; sh sự hoạt hóa; sự kích động anionic ~ sự hoạt hóa bằng anion anodic ~ sự hoạt hóa anôt cationic ~ sự kích hoạt bằng cation chemical ~ sự kích hoạt hóa học electrochemical ~ sự hoạt hóa điện hóa electrolytic ~ sự hoạt hoá điện phân gamma ~ sự kích hoạt bằng tia gama gene ~ sự hoạt hóa gen heat ~ sự kích hoạt bằng nhiệt hyperpolarizing ~ sự hoạt hóa siêu phân cực impact ~ sự hoạt hoá bằng va chạm

ionic ~ sự hoạt hóa bằng ion mechanical ~ sự hoạt hóa cơ học neutron ~ sự kích hoạt bằng nơtron radioactive ~ sự hoạt hoá phóng xạ resonance ~ sự hoạt hóa cộng hưởng steam ~ sự hoạt hoá bằng hơi nước ultrasound ~ sự kích hoạt siêu âm activator l chất kích hoạt; chất hoạt hóa; nguyên tử kích hoạt, ion kích hoạt ; sh phân tử kích hoạt luminescent ~ chất kích hoạt phát quang polymerization ~ chất kích hoạt trùng hợp vulcanization ~ chất kích hoạt lưu hóa active hoạt động; chủ động; có hiệu lực; l phóng xạ; qs tại ngũ ~ agent h chất hoạt tính ~ area vùng hoạt động ~ carbon h than hoạt tính ~ cell mt ô hiện hành ~ chart biểu đồ hiện hành ~ complex h phức chất hoạt động ~ component đ thành phần tác dụng ~ current đ dòng điện tác dụng ~ database mt cơ sở dữ liệu hiện hành ~ directory mt thư mục hiện hành ~ document tài liệu hiện hành ~ electrode đ điện cực hoạt tính ~ energy đ năng lượng tác dụng ~ ferment sh men hoạt hóa ~ file mt tập tin hiện hành ~ index chỉ số hiện hành ~ line đường tác dụng ~ mass khối lượng tác dụng ~ material h chất phóng xạ; chất hoạt tính ~ network đ mạng tích cực, mạng có nguồn ~ page mt trang hiện hành ~ power đ công suất tác dụng, công suất hữu công ~ product h sản phẩm phóng xạ ~ sensing l cảm nhận tích cực ~ sheet mt trang hiện hành ~ slide tờ chiếu hiện hành ~ sonar đ sona tích cực, máy thủy âm tích cực ~ two terminal network đ mạng hai cửa tích cực, mạng hai cửa có nguồn

~ tranducer đ bộ chuyển đổi tích cực ~ voltage đ điện áp tác dụng ~ zone vùng hoạt động activities hoạt động activity sự hoạt tính; tính hoạt động; l hoạt tính, tính phóng xạ; độ phóng xạ; hoạt độ hóa ~ agent tác nhân thực sự ~ analysis phân tích hoạt động ~ chart biểu đồ hoạt động ~ density mật độ thực ~ efficiency hiệu suất thực tế ~ error sai số thực tế ~ field trường hoạt động ~ instruction mt lệnh thực ~ level mức phóng xạ ~ lift trọng lượng nâng thực tế ~ light đèn báo hoạt động ~ load tải trọng thật ~ measurement phép đo thực tế ~ size kích thước thực tế ~ speed tốc độ thực ~ stress ứng suất thực ~ test thử nghiệm thực tế ~ time thời gian thực tế ~ unit đơn vị phóng xạ ~ weight trọng lượng thực antioxygenic ~ hoạt tính chống ôxi hóa background ~ độ phóng xạ nền environmental ~ độ phóng xạ môi trường long-lived ~ độ phóng xạ dài ngày molecular ~ hoạt tính phân tử optical ~ tính quang hoạt photochemical ~ hoạt tính quang hóa surface ~ hoạt tính bề mặt actomyosin h actomyosin (phối hợp prôtêin trong cơ) actual (thuộc) thực sự, thực tế; hiện thời ~ acidity h độ axit thực ~ capacity đ công suất thực, năng suất thực ~ cooling surface diện tích làm lạnh thực ~ cycle chu trình thực ~ gas khí thực ~ reflux sự hồi lưu thực ~ refrigeration process quá trình làm lạnh thực ~ solution dung dịch thực

~ stress ứng suất thực ~ valency hóa trị thực actuate đưa vào hoạt động; khởi động (máy); kích thích; vận hành actuation sự đưa vào hoạt động, sự khởi động, vận hành actuator ck cơ cấu tác động, cơ cấu dẫn động; hệ khởi động; bộ kích thích diaphragm ~ ck cơ cấu tác động kiểu màng double toggle ~ ck cơ cấu nút bật kép electric ~ cơ cấu tác động bằng điện frequency-controlled ~ cơ cấu dẫn động điều tần governor ~ ck cơ cấu dẫn động của bộ điều chỉnh hydraulic ~ ck cơ cấu tác động thủy lực hydraulic motor ~ ck cơ cấu tác động động cơ thủy lực pneumatic ~ ck cơ cấu tác động khí nén acuate sh nhọn; dạng kim acuity sự sắc bén, độ rõ; y độ nguy kịch (bệnh) acuminate có mũi nhọn; thuôn dài (lá) acutance l độ rõ acute sắc, nhọn; nguy kịch acutifoliate có lá nhọn acutilobate có thùy nhọn acyclic(al) (thuộc) không quay vòng; không chu kỳ; h không vòng A-D (Analog-Digital) đt tương tự-số ADA mt ngôn ngữ lập trình ADA adalert l sự báo nguy trước adamantane h ađamantan (hiđrôcacbon có kết cấu mạng nguyên tử cacbon giống kim cương) adamantine rắn như kim cương; rất cứng adapertural (thuộc) gần cửa, gần lỗ mở adapical (thuộc) gần ngọn, gần đỉnh adapt lắp vào; sửa lắp; làm thích hợp, làm thích nghi adaptability khả năng thích nghi adaptation sự thích nghi, sự thích ứng adapter ck ống lồng; chi tiết chuyển tiếp; đầu nối, khớp nối; đt bộ thích ứng; bộ phối hợp, đ bộ đổi điện; sh vật thích ứng; mt bộ điều hợp / thích ứng, thích nghi ~ bearing ck ổ lăn có bạc ống găng

~ block control đt điều khiển khối điều hợp ~ card đt thẻ giao tiếp ~ sleeve ck ống nối trượt antenna ~ đt bộ thích ứng anten channel ~ đt bộ thích ứng kênh communication ~ đt bộ thích ứng truyền thông disc ~ mt bộ thích ứng đĩa display ~ đt bộ phối hợp màn hình female ~ ck khớp nối có ren trong host ~ đt bộ thích ứng chủ input-output ~ đt bộ thích ứng vào-ra interface ~ đt bộ thích ứng giao diện on-line ~ mt bộ thích ứng trực tuyến peripheral interface ~ mt bộ thích ứng giao diện ngoại vi nozzle ~ ck ống nối vòi phun ring interface ~ mt bộ thích ứng giao diện vòng phase ~ đt bộ thích ứng pha plug ~ đ đầu cắm phối hợp short-wave ~ đt bộ điều hợp sóng ngắn staging ~ đt bộ thích ứng theo đoạn token-ring ~ đt bộ thích ứng thẻ bài vòng transmission ~ đt bộ thích ứng truyền dẫn adaptive (thuộc) thích ứng, thích nghi ~ antenna đt anten thích nghi ~ delta modulation đt điều biến đenta thích nghi ~ different pulse code modulation đt điều biến xung mã vi sai thích nghi ~ logic network đt mạng lôgic thích ứng ~ narrow band frequency modulation đt điều tần dải hẹp thích ứng ~ predicting coding đt mã hóa dự báo thích nghi ~ pulse code modulation đt điều biến xung mã thích ứng adaptometer l máy đo độ thích ứng (mắt) adaptom l nguyên tử bộ hấp phụ adaptor x adapter adaxial (thuộc) gần trục add cộng, thêm addend t số hạng, hạng thức; số cộng; qs bồi thêm (hỏa lực) addendum phụ lục, phụ trương; lượng

thêm; ck chiều cao đầu răng corrected ~ ck đầu răng đã dịch chỉnh adder mt bộ cộng; thanh tổng; bộ trộn mã algebraic ~ bộ cộng đại số amplitude ~ bộ cộng biên độ analog ~ bộ cộng tương tự binary ~ bộ cộng nhị phân coded decimal ~ bộ cộng thập phân mã hóa coincidence ~ bộ cộng trùng hợp counter-type ~ bộ cộng đếm decimal ~ bộ cộng thập phân digital ~ bộ cộng số full ~ bộ cộng đầy đủ, bộ cộng toàn phần half ~ bộ nửa cộng left-hand ~ bộ cộng bên trái one-column ~ bộ cộng một cột one-digit ~ bộ cộng một chữ số parallel ~ bộ cộng song song pulse-bucking ~ bộ cộng xung - bù right-hand ~ bộ cộng bên phải serial ~ bộ cộng liên tiếp, bộ cộng lần lượt ternary ~ bộ cộng tam phân adder-accumulator mt bộ cộng tích lũy adder-subtracter mt bộ cộng-trừ add-in mt phụ kiện để mở rộng add-on mt thiết bị ngoại vi (máy in, đầu đọc đĩa bổ sung cho máy tính) add-on memory mt bộ nhớ bổ sung addition sự thêm, phần thêm; t sự cộng, phép cộng ~ without carry mt phép cộng không nhớ algebraic ~ mt phép cộng đại số alloying ~ lk chất pha để tạo hợp kim binary ~ mt phép cộng nhị phân fixed-point ~ mt phép cộng dấu phẩy tĩnh floating-point ~ mt phép cộng dấu phẩy động ternary ~ mt phép cộng tam phân vector ~ mt phép cộng vectơ additional (thuộc) thêm, cộng additive chất độn, chất phụ, chất thêm; chất phụ gia, thêm; cộng alloy(ing) ~ lk chất phụ gia tạo hợp kim antiacid ~ h chất phụ gia chống axit antifoam ~ h chất thêm chống bọt

antiknock ~ h chất phụ gia chống nổ antiwear ~ ck chất thêm chống mòn baking ~ tp bột nở bánh mì blend ~ h chất phụ gia hỗn hợp flavour ~ tp chất thêm hương vị fire-retardant ~ h chất phụ gia chống cháy flame-quenching ~ h chất độn dập lửa flow ~ h chất phụ gia tăng độ lưu động fuel ~ h chất phụ gia nhiên liệu growth ~ sh chất kích thích sinh trưởng inert ~ h phụ gia trơ lubricant ~ ck chất phụ gia bôi trơn non-fluxing ~ h chất phụ gia không chảy wear preventive ~ ck chất phụ gia chống mài mòn additivity t tính cộng được, cộng tính add-on mt phụ kiện để mở rộng addorsed ktr đối xứng (trang trí) address mt địa chỉ ~ bus bus địa chỉ ~ computation sự tính toán địa chỉ ~ constant hằng số địa chỉ ~ conversion sự chuyển đổi địa chỉ ~ counter bộ đếm địa chỉ ~ decoder bộ giải mã địa chỉ ~ field vùng địa chỉ ~ format dạng địa chỉ ~ mapping ánh xạ địa chỉ ~ mark dấu địa chỉ ~ modification sự thay đổi địa chỉ ~ recognised indicator mt bộ chỉ thị địa chỉ đã được đăng ký ~ register mt thanh ghi địa chỉ ~ resolution protocol mt giao thức phân giải địa chỉ ~ space không gian địa chỉ ~ strobe nghiệm địa chỉ ~ tract vệt, rãnh địa chỉ ~ word từ địa chỉ absolute ~ địa chỉ tuyệt đối acces ~ địa chỉ truy nhập actual ~ địa chỉ thực base ~ địa chỉ gốc, địa chỉ cơ sở blank ~ địa chỉ trống block ~ địa chỉ khối call ~ địa chỉ gọi commencement location ~ địa chỉ định

vị đầu tiên constant ~ địa chỉ gốc core memory ~ địa chỉ bộ nhớ lõi current ~ địa chỉ hiện tại data ~ địa chỉ dữ liệu deferred ~ địa chỉ trì hoãn destination ~ địa chỉ nơi nhận direct ~ địa chỉ trực tiếp dummy ~ địa chỉ giả effective ~ địa chỉ có hiệu lực execution ~ địa chỉ thực hiện explicit ~ địa chỉ rõ ràng, địa chỉ hiển nhiên final ~ địa chỉ cuối cùng first-level ~ địa chỉ mức thứ nhất, địa chỉ trực tiếp fixed ~ địa chỉ cố định floating ~ địa chỉ động four ~ địa chỉ mức bốn home ~ địa chỉ gốc, địa chỉ bản thân immediate ~ địa chỉ tức thời, địa chỉ trực tiếp implicit ~ địa chỉ ẩn indexed ~ địa chỉ có chỉ số indirect ~ địa chỉ gián tiếp initial ~ địa chỉ ban đầu instruction ~ địa chỉ lệnh jump ~ địa chỉ chuyển tiếp key ~ địa chỉ khóa leading ~ địa chỉ dẫn logical ~ địa chỉ lôgic machine ~ địa chỉ máy memory ~ địa chỉ bộ nhớ multilevel ~ địa chỉ nhiều mức Nth-level ~ địa chỉ mức N on level ~ địa chỉ một mức operand ~ địa chỉ toán hạng origin ~ địa chỉ gốc page ~ địa chỉ trang peripheral ~ địa chỉ thiết bị ngoại vi permanent ~ địa chỉ thường trú pointer ~ địa chỉ con trỏ presumptive ~ địa chỉ giả định real ~ địa chỉ thực reference ~ địa chỉ tham chiếu relative ~ địa chỉ tương đối relocatable ~ địa chỉ tái định vị restart ~ địa chỉ tái khởi động

result ~ địa chỉ kết quả return ~ địa chỉ quay lại, địa chỉ phục hồi second-level ~ địa chỉ mức hai single level ~ địa chỉ một mức source ~ địa chỉ nguồn specific ~ địa chỉ tuyệt đối stop ~ địa chỉ dừng storage ~ địa chỉ ô nhớ symbolic ~ địa chỉ ký hiệu, địa chỉ tượng trưng synthetic ~ địa chỉ tổng hợp temporary ~ địa chỉ tạm thời track ~ địa chỉ vết ghi true ~ địa chỉ thực unit ~ địa chỉ thiết bị vector ~ địa chỉ vectơ variable ~ địa chỉ biến đổi virtual ~ địa chỉ ảo word ~ địa chỉ từ zero ~ địa chỉ không zero-level ~ địa chỉ mức không addressability mt khả năng định địa chỉ addressable (thuộc) mt định địa chỉ được addressing mt sự định địa chỉ, sự lập địa chỉ abbreviated ~ sự định địa chỉ rút gọn absolute ~ sự định địa chỉ tuyệt đối absolute cell ~ sự định địa chỉ ô tuyệt đối associative ~ sự định vị kết hợp augmented ~ sự định địa chỉ mở rộng autodecremental ~ sự định địa chỉ tự giảm chained ~ sự định địa chỉ chuỗi direct ~ sự định địa chỉ trực tiếp deferred ~ sự định địa chỉ trì hoãn extended ~ sự định địa chỉ mở rộng hierachical ~ sự định địa chỉ phân cấp immediate ~ sự định địa chỉ tức thời implied ~ sự định địa chỉ ngầm indexed ~ sự định địa chỉ số indirect ~ sự định địa chỉ gián tiếp multilevel ~ sự định địa chỉ nhiều mức page ~ sự định địa chỉ trang postindexing ~ sự định địa chỉ sau chỉ mục register ~ sự định địa chỉ thanh ghi relative ~ sự định địa chỉ tương đối repetitive ~ sự định địa chỉ lặp

self-relative ~ sự định địa chỉ tự tương đối sequential ~ sự định địa chỉ tuần tự symbolic ~ sự định địa chỉ tượng trưng vector ~ sự định địa chỉ vectơ virtual ~ sự định địa chỉ ảo wrap around ~ sự định địa chỉ tuần hoàn addressograph mt máy định địa chỉ adduct h sản phẩm cộng adductor sh cơ khép adeciduous (thuộc) sh không rụng (lá) adequate thích hợp, phù hợp; tương xứng adequateness trạng thái thích hợp, trạng thái tương xứng adequation sự san bằng adhere dính chặt, bám chặt adherence sự dính chặt, sự bám chặt adherend mặt bám, mặt dính adherent dính chặt, bám chặt adherometer l dính kế (dụng cụ xác định tính chất bôi trơn của mỡ). adhesion sự bám dính; lực bám dính; sự cố kết; lực cố kết; lực hút phân tử. electrostatic ~ l lực bám dính tĩnh điện mechanical ~ ck sự bám dính cơ học molecular ~ l lực bám dính phân tử adhesive h chất keo, chất dính / dính, bám dính, cố kết cold setting ~ keo hóa rắn nguội conductive ~ keo dẫn điện epoxy ~ keo epôxi fast curing ~ keo hóa rắn nhanh film ~ keo dán màng, keo tạo màng high strength ~ keo dính chắc high temperature ~ keo bền nhiệt incombustible ~ keo không cháy inorganic ~ keo vô cơ phenol aldehyde ~ keo phênol anđêhit quick setting ~ keo hóa rắn nhanh silicone ~ keo silicon synthetic resin ~ keo tổng hợp, nhựa tổng hợp thermosetting ~ keo nhiệt rắn adhesiveness trạng thái bám dính, độ bám dính, tính bám dính. adiabat l đoạn nhiệt adiabatic l (thuộc) đoạn nhiệt ~ calorimeter nhiệt lượng kế đoạn nhiệt

~ compression sự nén đoạn nhiệt ~ cooling sự làm lạnh đoạn nhiệt ~ curve đường đoạn nhiệt ~ expansion sự dãn nở đoạn nhiệt ~ invariant bất biến đoạn nhiệt ~ line đường đoạn nhiệt ~ process quá trình đoạn nhiệt ~ saturation sự bão hòa đoạn nhiệt ~ throttling sự tiết lưu đoạn nhiệt adiabaticity l quá trình đoạn nhiệt adiabatism l trạng thái đoạn nhiệt adiagnostic đc không chẩn định được kết cấu (đá) adiathernianous l không thấu nhiệt adion l ion bị hấp phụ adipic (thuộc) h mỡ; có chất mỡ adipocerite h sáp mỏ; ozokerit adipogenesis sh sự tạo mô mỡ adipose tp mỡ động vật adit m đường lò mở cửa (lò bằng hoặc nghiêng mở từ mặt đất), đường hầm mở cửa (từ mặt đất); xd đường vào; đi qua cross ~ đường lò mở cửa (đi) xuyên vỉa, đường hầm mở cửa (đào) xuyên drain ~ tl (đường) lò tháo nước, lò xả nước exploratory ~ m đường lò mở cửa thăm dò inclined ~ m đường lò mở cửa (nằm) nghiêng mine ~ m đường lò mở mỏ (lò bằng mở mỏ hoặc giếng nghiêng) subsidiary ~ đường vào phụ; m đường lò mở cửa phụ adjacency sự liền kề adjacent (thuộc) kề, sát liền, tiếp giáp ~ angle t góc kề adjoining kề, tiếp liền adjoint phụ hợp, phó, t liên hợp ~ determinant t định thức phụ hợp ~ difference equation t phương trình sai phân liên hợp ~ kernel l nhân phụ ~ kernel core lõi phụ ~ matrix t ma trận liên hợp ~ method t phương pháp liên hợp ~ operator t toán tử liên hợp ~ process l quá trình liên hợp

~ transformation t sự biến đổi liên hợp adjunct sự phụ thêm, sự bổ sung; người phụ tá / phụ adjust điều chỉnh; làm khớp, chỉnh lý adjustability khả năng điều chỉnh được adjustable (thuộc) điều chỉnh được, làm khớp được ~ bearing ck ổ trục điều chỉnh được ~ cells ô điều chỉnh được ~ clearance ck khe hở điều chỉnh được ~ delay sự trễ điều chỉnh được; lk ram điều chỉnh được ~ drill ck mũi khoan điều chỉnh được ~ grap ch khe điều chỉnh được ~ jet tia điều chỉnh được ~ nozzle ck vòi phun điều chỉnh được ~ reamer ck mũi doa điều chỉnh được ~ speed đ tốc độ điều chỉnh được ~ speed motor đ động cơ điều tốc ~ step clamping block ck tấm kẹp có bậc điều chỉnh ~ support ck gối tựa điều chỉnh ~ tap ck tarô điều chỉnh ~ valve ck van điều chỉnh ~ wrench ck mỏ lết điều chỉnh adjuster ck cơ cấu điều chỉnh, thiết bị điều chỉnh; bộ chỉnh; thợ chỉnh (máy), thợ lắp brake ~ ck ốc chỉnh phanh; cơ cấu điều chỉnh phanh phase ~ đ bộ chỉnh pha ratio ~ đ núm chỉnh điện áp, núm chỉnh tỷ số vòng dây set-point ~ cái điều chỉnh điểm làm việc slack ~ ck vít chỉnh độ căng, vít kéo căng; cơ cấu bù mòn; bộ chỉnh khe hở spring ~ ck bộ chỉnh lò xo; vít căng lò xo volume ~ đt núm chỉnh âm lượng zero ~ ck cái điều chỉnh zero adjusting ck sự điều chỉnh, sự hiệu chỉnh / (để) điều chỉnh, (để) hiệu chỉnh adjustment ck sự điều chỉnh, sự hiệu chỉnh; trđ sự bình sai ~ by direction sự bình sai theo hướng ~ for altitude sự hiệu chỉnh độ cao ~ of coordinate sự điều chỉnh toạ độ ~ of network sự bình sai lưới trắc địa ~ of stream sự điều chỉnh dòng chảy ~ of triangulation sự bình sai lưới tam

giác belt ~ sự chỉnh (độ căng của) đai truyền bench ~ sự hiệu chỉnh trên bàn thợ center ~ sự chỉnh tâm coarse ~ sự điều chỉnh thô code ~ sự hiệu chỉnh mã compound ~ sự điều chỉnh phức hợp curve ~ đs sự nắn độ cong delicate ~ sự điều chỉnh chính xác, sự chỉnh tinh diametrical ~ sự điều chỉnh xuyên tâm fine ~ sự điều chỉnh tinh gap ~ sự điều chỉnh khe hở gripper ~ sự hiệu chỉnh bàn kẹp hand ~ sự điều chỉnh bằng tay horizontal ~ sự điều chỉnh (theo phương) ngang idle ~ sự điều chỉnh chạy không, sự điều chỉnh không tải infinity ~ sự điều chỉnh đến vô cực (khí cụ quang học) least square ~ sự bình sai nhỏ nhất levelling ~ sự bình sai thủy chuẩn manipulator ~ sự hiệu chỉnh tay máy micrometer ~ sự hiệu chỉnh micromet, sự hiệu chỉnh vi kế mixture ~ sự điều chỉnh hỗn hợp positional ~ sự điều chỉnh vị trí price ~ sự điều chỉnh giá cả spark ~ sự điều chỉnh tia lửa stress ~ sự điều chỉnh ứng suất stroke ~ sự hiệu chỉnh hành trình structural ~ sự điều chỉnh cấu trúc zero ~ sự điều chỉnh zero, sự điều chỉnh về không adjutage ck ống chỉnh dòng ra adjuvant h chất phụ trợ / phụ trợ admeasurement sự đo; cỡ đo, kích thước, khổ administration sự quản lý, sự cai quản, sự cai trị; chính phủ, chính quyền; y sự cho uống (thuốc) administrator người cầm quyền; mt người quản trị data ~ người quản trị dữ liệu database ~ người quản trị cơ sở dữ liệu admiral qs đô đốc; người chỉ huy hạm đội; người chỉ huy đoàn tàu đánh cá; sh bướm

giáp admissible (thuộc) chấp nhận được, có thể chấp nhận; nạp được, có thể nạp ~ estimation ước lượng chấp nhận được ~ hypothsis giả thiết chấp nhận được ~ set tập hợp chấp nhận được ~ transformation phép biến đổi chấp nhận được admission sự nhận; sự nạp, ck sự dẫn vào; sự tiến (dao), sự ăn (dao) after ~ sự nạp thêm full ~ sự nạp toàn phần partial ~ sự nạp một phần radial ~ sự tiến dao theo đường kính single ~ sự nạp vào một phía steam ~ sự nạp hơi nước tangential ~ sự tiến dao theo tiếp tuyến zero ~ sự ngừng nạp, sự nạp "không" admittance đ dẫn nạp acoustic ~ dẫn nạp âm thanh characteristic ~ dẫn nạp đặc tính circuit ~ dẫn nạp của mạch electronic ~ dẫn nạp điện tử feedback ~ dẫn nạp hồi tiếp shunt ~ dẫn nạp mạch rẽ load ~ dẫn nạp tải transfer ~ dẫn nạp truyền admix trộn lẫn, hỗn hợp admixture sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; đc chất lẫn, tạp chất, chất pha trộn; h chất phụ gia accelerating ~ h chất phụ gia tăng đông kết air entraining ~ h chất phụ gia tạo khí antifreeze ~ h chất phụ gia chống đông coloring ~ h phụ gia màu early strength ~ h chất phụ gia đông cứng nhanh foam forming ~ h phụ gia tạo bọt inert ~ h phụ gia trơ mortar ~ h phụ gia vữa permeability reducing ~ h phụ gia chống thấm puzzolanic ~ h phụ gia puzolan set modifying ~ h chất phụ gia biến tính đóng thickening ~ h chất phụ gia làm đặc waterprofing ~ h chất phụ gia chống thấm

water reducing ~ h chất phụ gia đẩy nước water retaining ~ h chất phụ gia giữ nước workability ~ h phụ gia dễ gia công admolecule h phân tử bị hấp phụ adnate sh hợp sinh adobe xd gạch mộc; công trình gạch mộc adolescense đc giai đoạn niên thiếu; y tuổi thành niên adonite sh adonitol, rượu ađonit adoption sự chấp nhận; sự làm theo adorn trang trí, trang hoàng ADP (Automatic Data Processing) mt sự xử lý dữ liệu tự động adrift lênh đênh, trôi giạt; hh thả trôi adsorb hấp phụ, hút bám adsorbate chất bị hấp phụ, chất bị hút bám adsorbent l chất hấp phụ; chất hút bám / hấp phụ, hút bám adsorber bộ (máy) hút bám, thiết bị hấp phụ; sh cơ quan hút bám adsorption l sự hấp phụ, sự hút bám ~ analysis sự phân tích hấp phụ ~ capacity năng suất hấp phụ ~ catalysis sự xúc tác hấp phụ ~ complex phức chất hấp phụ ~ dessication sự làm khô bằng hấp phụ ~ effect hiệu ứng hấp phụ ~ filtration sự lọc hấp phụ ~ heat nhiệt hấp phụ ~ indicator chất chỉ thị hấp phụ ~ isobar đường đẳng áp hấp phụ ~ isotherm đường đẳng nhiệt hấp phụ ~ potention thế hấp phụ anion ~ sự hấp phụ anion anodic ~ sự hấp phụ ở anôt apolar ~ sự hấp phụ không cực cathodic ~ sự hấp phụ ở catôt cation ~ sự hấp phụ cation chemical ~ sự hấp phụ hóa học displacement ~ sự hấp phụ đẩy dynamic ~ sự hấp phụ động học electrochemical ~ sự hấp phụ điện hóa electrostatic ~ sự hấp phụ tĩnh điện equilibrium ~ sự hấp phụ cân bằng exchange ~ sự hấp phụ trao đổi gas ~ sự hấp phụ khí

gas-solid ~ sự hấp phụ khí- chất rắn hydrolytic ~ sự hấp phụ thủy phân interfacial surface ~ sự hấp phụ ở bề mặt phân chia internal ~ sự hấp phụ bên trong ion exchange ~ sự hấp phụ trao đổi ion irreversible ~ sự hấp phụ không thuận nghịch liquid ~ sự hấp phụ chất lỏng molecular ~ sự hấp phụ phân tử nonelectrostatic ~ sự hấp phụ không tĩnh điện nonequilibrium ~ sự hấp phụ không cân bằng nonpolar ~ sự hấp phụ không cực physical ~ sự hấp phụ vật lý polar ~ sự hấp phụ có cực preferential ~ sự hấp phụ chọn lọc quasireversible ~ sự hấp phụ tựa thuận nghịch reductive ~ sự hấp phụ khử reversible ~ sự hấp phụ thuận nghịch selective ~ sự hấp phụ chọn lọc short cycle ~ sự hấp phụ chu kỳ ngắn static ~ sự hấp phụ tĩnh stationary bed ~ sự hấp phụ tầng tĩnh uncharged ~ sự hấp phụ không tích điện underpotential ~ sự hấp phụ dưới thế adsorptivity l khả năng hấp phụ adularescence l kiểu phát sáng ađularia adult cá thể trưởng thành / trưởng thành adulterant h chất làm giả, chất pha trộn, chất độn adulterate làm giả, pha trộn adulterated (thuộc) đã pha tạp, đã pha trộn, được pha loãng, bị làm giả, bị độn adulteration sự làm giả, sự pha trộn (giả), chất bị làm giả, sản phẩm giả adustion tính dễ cháy, tính cháy được advance sự tiến, sự tăng; đ sự vượt trước (pha); tiến độ; kt tiền tạm ứng; m sự tiến gương / thúc đẩy; tăng lên; tiến lên ~ of glacier sự tiến của sông băng ~ of periastron thv sự chuyển động (tương đối) của điểm cận tinh ~ of perihelion thv sự chuyển động (tương đối) của điểm cận nhật ~ of sea đl (hiện tượng) biển tiến

~ of season kht sự tiến triển mùa ~ per attack tiến độ của một chu kỳ; tiến độ của một đợt; m khoảng tiến gương sau mỗi chu kỳ ~ per month tiến độ hàng tháng ~ per round tiến độ sau chu kỳ; m khoảng tiến gương sau mỗi chu kỳ face ~ tiến độ gương lò ignition ~ sự đánh lửa sớm injection ~ sự phun sớm phase ~ đ sự sớm pha raise ~ m sự đi gương ngược lên; sự tiến gương từ dưới lên sinking ~ m sự tiến gương từ trên xuống; sự tiến gương (dốc) xuống spark ~ sự đánh lửa sớm wall ~ m tiến độ lò chợ; sự đi gương lò chợ advanced tiên tiến; sh có ưu tiên ~ active microwave instruments đt các máy đo vi ba tích cực tiên tiến ~ airborne remote instrumentation đt dụng cụ đo từ xa tiên tiến trên chuyến bay ~ along track scanning radiometer đt máy đo bức xạ cao cấp quét dọc tuyến ~ application flight experiment thử nghiệm bay ứng dụng tiên tiến ~ atmospheric sounding & imaging radiometer đt máy đo bức xạ tiên tiến về âm thanh và hình ảnh tầng khí quyển ~ audio coding mã hóa âm thanh tiên tiến ~ cartographic environment mt môi trường đồ họa tiên tiến ~ CMOS logic đt mạch lôgic CMOS tiên tiến ~ composition explorer đt bộ quét thành phần tiên tiến ~ computer environment mt môi trường máy tính tiên tiến ~ data processing mt xử lý dữ liệu tiên tiến ~ graphics adapter mt bộ điều hợp đồ họa tiên tiến ~ intelligent network đt mạng thông tin tiên tiến ~ interative execute đt điều hành tương tác tiên tiến

~ memory management architecture đt cấu trúc quản lý bộ nhớ tiên tiến ~ networking test center đt trung tâm thử nghiệm mạng tiên tiến ~ packet mode bearer service đt dịch vụ mang chế độ gói tiên tiến ~ passenger information interface đt hệ thống thông tin hành khách tiên tiến ~ peer to peer networking đt nối mạng liên hàng tiên tiến ~ predictive technology công nghệ dự báo tiên tiến ~ printing service dịch vụ in cao cấp ~ private line termination đt kết cuối đường dây dành riêng tiên tiến ~ program-to-program communication đt truyền thông chương trình tới chương trình tiên tiến ~ signal-processing system đt hệ thống xử lý tín hiệu tiên tiến ~ signal processor đt bộ xử lý tín hiệu tiên tiến ~ speech processor đt bộ xử lý tiếng nói tiên tiến ~ software technology mt công nghệ phần mềm tiên tiến ~ workstation and systems group đt nhóm các hệ thống và trạm làm việc tiên tiến advancement sự tiến tới; sự sớm; sự vượt; sự chuyển động tiến ~ of science sự tiến bộ (của) khoa học advancing m sự khấu đuổi; sự tiến gương (đào); sự dịch chuyển longwall ~ m sự khấu đuổi (theo) lò chợ dài advantage sự thuận lợi; lợi thế advantageous (thuộc) thuận lợi, có lợi advection kht khí bình lưu; dòng ngang advective (thuộc) kht bình lưu; dòng chảy ngang adventitia vỏ (mạch máu); áo vỏ adventitious (thuộc) ngẫu nhiên; sh tự sinh, mọc tự nhiên; bất định adventive (thuộc) tự nhiên; ngẫu nhiên adverse có hại; bất lợi; đối lập, ngược advertisement kt sự quảng cáo; tờ quảng cáo, tờ thông báo

~ for bids kt quảng cáo để đấu thầu advice lời khuyên; snh tin tức, thư thông báo advise khuyên; thông báo adviser cố vấn, chuyên viên tư vấn advolution sự tiến triển, sự phát triển adyton, adytum ktr thâm cung adz(e) rìu lưỡi vòm, rìu cong aelophilous (thuộc) sh phát tán nhờ gió aeolation kht sự phong hóa, tác dụng của gió aeolotropic (thuộc) dị hướng aeon thv một tỷ năm aerate thông khí, thông gió; quạt gió; nạp khí, nạp ga; sục khí aeration sự thông khí; sự hong gió; sự quạt gió; sự xả khí; lk sự làm tơi (hỗn hợp làm khuôn) aerator máy thông gió, quạt thông gió; thiết bị xả khí; lk máy làm tơi (hỗn hợp làm khuôn) aeremia y bệnh khí ép aerial đt anten, dây trời / (thuộc) không khí; trên không airborne ~ anten máy bay aperiodic ~ anten không chu kỳ array ~ anten giàn artificial ~ anten giả base-driven ~ anten tiếp sóng ở gốc base-fed ~ anten tiếp sóng ở gốc base-loaded ~ anten tải ở gốc beam ~ anten búp nhọn biconical ~ anten hai chóp, anten nón kép bilateral ~ anten hai hướng box ~ anten ống, anten hộp broadband ~ anten dải rộng broadcast ~ anten phát thanh built-in ~ anten gắn liền (vào máy) cage ~ anten lồng capacitive ~ anten dung tính centre-driven ~ anten tiếp sóng ở giữa centre-fed ~ tiếp sóng ở giữa cheese ~ anten parabol trụ dẹt closed ~ anten kín coil ~ anten khung collapsible whip ~ anten cần câu gấp được cone ~ anten chóp

conical ~ anten chóp Christmas-tree ~ anten cây thông delta ~ anten đenta dielectric ~ anten điện môi dipole ~ anten lưỡng cực directional ~ anten hướng tính, anten định hướng direction-finder ~ anten tìm phương directive ~ anten hướng tính, anten hướng discone ~ anten đĩa chóp diversity ~ anten phân tập dooble-fed ~ anten tiếp sóng hai chỗ dual ~ anten kép, anten đối ngẫu earth ~ anten ngầm dưới đất echo-box ~ anten hộp dội end-fed ~ anten tiếp sóng đầu cuối fish-bone ~ anten xương cá fish-pole ~ anten cần câu frame ~ anten khung ground-based ~ anten mặt đất H ~ anten chữ H half-wave ~ anten nửa sóng harmonic ~ anten sóng hài, anten điều hoà homing ~ anten dẫn về image ~ anten ảnh indoor ~ anten trong nhà inside ~ anten trong nhà internal ~ anten trong (máy) inverted-L ~ anten chữ L ngược isotropic ~ anten đẳng hướng L ~ anten chữ L leaky-pipe ~ anten khe, anten ống vát lens ~ anten thấu kính loaded ~ anten kéo dài, anten có tải loop ~ anten khung mock ~ anten giả monitoring ~ anten kiểm tra multiple ~ anten phức hợp multiple-tuned ~ anten điều hưởng bội multiple-unit ~ anten giàn, anten nhiều thanh mushroom ~ anten dạng nấm mute ~ anten giả, anten câm non-resonant ~ anten vô hưởng nutating ~ anten quét tròn omnidirectional ~ anten toàn hướng

parabolic ~ anten parabol phase-shaped ~ anten tia pick-up ~ anten thu pillbox ~ anten parabol trụ (dẹt) plain ~ anten nối thẳng plane ~ anten phẳng plasma ~ anten plasma quarter-wave ~ anten phần tư sóng radar ~ anten rađa receiving ~ anten thu reflector ~ anten phản xạ ribbon ~ anten dải ring ~ anten vòng sausage ~ anten trụ scanning ~ anten quét search ~ anten tìm kiếm sending ~ anten phát sense ~ anten xác định hướng shaped-beam ~ anten tia skin ~ anten bọc kín (trên máy bay) sleeve-dipole ~ anten ngẫu cực nhú, anten ngẫu cực đồng trục slot ~ anten khe spaced ~ anten không gian spider-web ~ anten (kiểu) mạng nhện squirrel-cage ~ anten lồng sóc stabilized ~ anten ổn định stackled ~ anten nhiều ổ stagger ~ anten nhiều tầng steerable ~ anten chỉnh hướng, anten xoay được superturnstile ~ anten múi khế ba đoạn, anten cánh dơi ba đoạn telescopic ~ anten rút television ~ anten truyền hình tracking ~ anten theo dõi trailing ~ anten treo tự do transmitting ~ anten phát travelling-wave ~ anten sóng chạy tuned ~ anten điều hưởng turntile ~ anten múi khế, anten cánh dơi chéo umbrella ~ anten dù underground ~ anten ngầm dưới đất untuned ~ anten vô hưởng whip ~ anten cần câu Windom ~ anten Windom Yagi ~ anten Yagi

aeriform l dạng khí, thể khí aerify nạp khí, khí hoá aeroacoustics l âm học khí quyển aeroballistics qs đạn đạo học khí quyển aerobatics hk nghệ thuật bay nhào lộn aerobe sh sinh vật ưa khí aerobian sh ưa khí aerobic (thuộc) sh ưa khí ~ adhesive chất dính háo khí ~ bacteria vi khuẩn háo khí ~ digestion sự tiêu hoá háo khí ~ fermentation sự lên men háo khí ~ process quá trình ưa khí aerobiology sh sinh học khí quyển aerobiosis sh đời sống ưa khí aeroboat hk phi thuyền aerocamera hk máy chụp (ảnh) hàng không aerocartograph hk máy vẽ bản đồ theo ảnh chụp từ máy bay aerocartography hk môn bản đồ hàng không aerochlorination h sự xử lý (chất thải) bằng clo và khí nén aeroconcrete xd bê tông xốp, bê tông khí aerodrome hk sân bay aerodynamic (thuộc) l khí động lực học aerodynamics l khí động lực học applied ~ khí động lực học ứng dụng cosmical ~ khí động lực học vũ trụ engineering ~ khí động lực học kỹ thuật experimental ~ khí động lực học thực nghiệm high-speed ~ khí động lực học cao tốc hypersonic ~ khí động lực học siêu âm low-speed ~ khí động lực học tốc độ thấp nonsteady ~ khí động lực học dòng không dừng perfect-gas ~ khí động lực học khí lý tưởng rarefied(gas) ~ khí động lực học khí loãng ship-flow ~ khí động lực học dòng trượt steady-flow ~ khí động lực học dòng ổn định, khí động lực học dòng tĩnh. subsonic ~ khí động lực học hạ âm supersonic ~ khí động lực học siêu âm transonic ~ khí động lực học cận âm

vortex-flow ~ khí động lực học dòng xoáy aerodyne hk khí cụ bay nhờ lực khí động aeroelasticity l tính đàn hồi khí; độ đàn hồi khí aerofilter ck máy lọc không khí aerofoil hk cánh (máy bay); biên dạng cánh double-cambered ~ biên dạng cánh có độ cong kép slotted ~ cánh có rãnh, cánh có khe supersonic ~ cánh máy bay siêu âm tapered ~ cánh hình thang twisted ~ cánh xoắn, cánh vặn aerogel h gen khí aerogenerator đ máy phát điện sức gió aerogenesis sự tạo khí, sự sinh khí aerogram bức điện từ máy bay aerograph kht máy ghi khí tượng aerography kht khí quyển học; phương pháp ghi khí tượng aerolite thv thiên thạch aerolithology thv thiên thạch học aerologation đt đạo hàng từ xa bằng sự đo độ cao aerology kht khí quyển học aeromagnetometer hk máy đo từ trường đặt trên máy bay, từ kế hàng không aeromechanics ck cơ học chất khí aerometeorograph kht máy ghi khí tượng hàng không aerometer l dụng cụ đo tỷ trọng khí; tỷ trọng kế đo khí aeromotor hk động cơ máy bay aeronaut nhà phi hành, người lái khí cầu aeronautical (thuộc) hk hàng không aeronautics hk khoa học về hàng không, môn hàng không aeronavigation đt môn dẫn đường hàng không radio ~ sự dẫn đường vô tuyến hàng không aeronavigator hk hoa tiêu hàng không aeronomy hk cao không học (sự nghiên cứu khí quyển trái đất hoặc các vật thể khác từ vũ trụ) aerooil h dầu máy bay aerophare đt pha vô tuyến hàng không aerophone đt máy điện thoại vô tuyến

aerophore y máy thở aerophoto hk ảnh hàng không aerophotogrammetry hk phép đo vẽ ảnh hàng không aerophotography hk phép chụp ảnh hàng không aerophototopography hk môn đo vẽ địa hình bằng ảnh hàng không aerophysics l vật lý hàng không aeroplane hk tàu bay, máy bay aeroplankton sinh vật lơ lửng trong không khí aerosol sol khí aerosphere kht khí quyển aerostat hk khí cầu aerostatics l khí tĩnh học aerosurvey trđ trắc đạc hàng không aerotaxis sh tính theo khí aerothermochemistry l khí nhiệt hóa học aerothermodynamics l khí nhiệt động học aerothermoelasticity l tính khí đàn nhiệt aerotropism sh tính hướng khí aerozine h aerozin (nhiên liệu tên lửa) aeruginous (thuộc) h có gỉ đồng, có màu gỉ đồng aerugo h gỉ đồng, xanh đồng aesthesis cảm giác; xúc giác aesthesiometer xúc giác kế aesthetics (thẩm) mỹ học informational ~ mỹ học thông tin aestidurilignosa sh rừng cây gỗ thường xanh và rụng lá aestilignosa sh rừng cây gỗ rụng lá (ôn đới) aestival (thuộc) sh hè / ngủ (qua) hè aestivation sh sự xếp nụ (hoa); sự ngủ (qua) hè aether h ête, môi trường ête affect làm ảnh hưởng đến, tác động đến; y gây nhiễm affected (thuộc) giả tạo, không tự nhiên; y bị nhiễm (bệnh), bị mắc (bệnh) affection bệnh tật affectivity tính dễ xúc cảm afferent vào, hướng vào affiliate kt thành viên, chi nhánh, phân hội / nhận vào, kết nạp vào affinage tp sự tinh chế, sự tinh luyện

affination tp sự tinh luyện (đường), sự tinh chế (đường) affine t afin ~ space t không gian afin affinity h ái lực; sh độ thân thuộc chemical ~ ái lực hóa học electrical ~ ái lực điện electrochemical ~ ái lực điện hóa electron ~ ái lực điện tử molecular ~ ái lực phân tử thermodynamic ~ ái lực nhiệt động affinor t tenxơ phản đối xứng affixture sự đóng chặt vào, sự gắn chặt vào, sự dính vào affluent tl sông nhánh / phong phú, giàu có, dồi dào afflux tl sự chảy dồn lại, sự chảy tụ lại afforest sh trồng rừng affrestation sh sự trồng rừng affreight thuê tàu chở hàng affreightment hk sự thuê tàu chở hàng affronté, affronted ktr chầu nhau afield sh ở thực địa, ở ngoài đồng aflat phẳng, nằm ngang afloat nổi, trôi nổi; lơ lửng; kt tình trạng không mắc nợ aft hh ở đuôi tàu, ở cuối tàu ~ -engined hh có lắp máy ở đuôi ~ aicraft hk máy bay có động cơ ở đuôi right ~ hh ở ngay đuôi tàu to go ~ hh đi về phía lái to have the wind ~ kht có gió xuôi chiều after sau; đằng sau; bổ sung, thêm; dư ~ admision nạp thêm afterbaking sự sấy lại, sự gia nhiệt lại afterbay đl vũng sau, vịnh sau afterbleaching h sự tẩy trắng lại, sự tẩy trắng thêm afterblow lk sự thổi sâu (trong lò chuyển), sự thổi bổ sung afterbody thân sau; phần sau (xe) afterburner ck buồng đốt sau; thùng nhiên liệu phụ afterburning ck sự đốt cháy nốt (nhiên liệu); sự đốt cháy tiếp afterburst m sự bùng nổ sau aftercare y sự chăm sóc sau khi xuất viện aftercast hh boong đuôi

after-combustion ck sự đốt cháy nốt (nhiên liệu); sự đốt cháy tiếp aftercontraction ck sự co ngót sau aftercooler thiết bị quá lạnh, thiết bị làm lạnh bổ sung aftercoppering h sự mạ đồng lại, sự mạ đồng tiếp theo aftercure h sự xử lý tiếp afterdamp m (hỗn hợp) khí sinh ra do nổ khí mỏ afterdepolarization h sự khử phân cực sau aftereffect hậu hiệu, hiệu ứng sau elastic ~ ck hậu hiệu đàn hồi magnetic ~ l hậu hiệu từ photochemical ~ sh hiệu ứng sau quang hóa stress ~ ck hiệu ứng sau ứng suất, hậu quả ứng suất; y hậu quả stret thermal ~ l hiệu ứng sau nhiệt afterfermentation tp sự lên men thêm, sự lên men phụ afterfilter đt bộ lọc cuối afterfiltration sự lọc tiếp, sự lọc thứ cấp afterflaming sự cháy sau (tên lửa) afterflush xd phần nước sau khi xả afterglow l dư huy, sự phát sáng còn lại discharge ~ sự phát sáng sau do phóng điện afterhardening h sự hóa rắn sau; sự tôi sau afterheat nhiệt dư, nhiệt còn lại afterhold hh khoang đuôi afterimage l dư ảnh, lưu ảnh afterlight l ánh sáng phía sau; đèn sau aftermost hh ở đuôi tàu afterpeak hh khoang đuôi tàu thủy after-perpendicular hh đường thẳng góc đuôi afterplating hh sự bọc sắt phía đuôi tàu afterpour rót thêm, đổ thêm after-product sản phẩm phụ; thứ phẩm afterpulse đt xung sau afterpurification sự tinh chế lại, sự tinh chế sau, sự tinh chế cuối afterrake sự nghiêng về phía sau afterripening nn sự chín sau thu hoạch aftershock đc xung động sau động đất, dư chấn aftershrinkage lk sự co ngót tiếp, sự co

ngót bổ sung aftertack xd vết đinh; h sự làm mềm; sự bong ra aftertreatment ck sự gia công tiếp (nhiệt luyện) afterteeming sự rót đầy aftervulcanization h sự lưu hóa tiếp afterwave sóng sau, sóng rớt afterwind l gió sau vụ nổ hạt nhân a-going ck đang chạy, đang chuyển động (máy) against chống lại, ngược lại ~ the current ngược dòng ~ the sun ngược chiều kim đồng hồ agamic (thuộc) sh vô giao; vô tính agamogenesis sh sự sinh sản vô tính agamy sh sự vô giao, tính vô giao agar h aga, thạch trắng agarophyte sh các tảo có aga agate kv mã não, agat agave sh cây thùa age tuổi; thời kỳ; thời đại; đc kỳ / hóa già, lão hóa ~ hardening sự cứng lại do lão hoá ~ limit giới hạn tuổi thọ (của máy) ~ of concrete xd tuổi thọ của bê tông, thời kỳ làm việc của bê tông ~ of diurnal inequality đl tuổi triều sai hàng ngày ~ of Fishes cs kỷ Đevon; hệ Đevon ~ of ice tuổi băng ~ of Mammals cs đại Tân sinh ~ of Man cs kỷ Thứ tư, kỷ Nhân sinh ~ of mine m tuổi thọ của mỏ, thời kỳ khai thác của mỏ. ~ of parallax inequality đl tuổi triều thị sai (tháng) ~ of phase inequality đl tuổi triều sai pha ~ of the beds tuổi của các lớp ~ of the earth tuổi Trái Đất ~ of tide tuổi thủy triều ~ of vessel tuổi của tàu từ khi hạ thuỷ ~ parameter tham số tuổi absolute ~ tuổi tuyệt đối coal ~ cs kỷ than đá ecological ~ tuổi sinh thái geological ~ tuổi địa chất glacial ~ tuổi băng

helium ~ tuổi (tuyệt đối tính theo) heli iron ~ thời đại đồ sắt lead ~ tuổi (tuyệt đối tính theo) chì phóng xạ Moon's ~ tuổi Mặt Trăng replacement ~ kỳ hạn thay thế old ~ tuổi cổ radiocarbon ~ tuổi theo cacbon phóng xạ relative ~ tuổi tương đối wave ~ tuổi sóng (tỷ số giữa tốc độ sóng và tốc độ gió) aged (thuộc) bị lão hoá ~ steel thép đã hoá già artificially ~ bị lão hóa nhân tạo ageing sự hóa già, sự lão hóa; sự ngả màu ~ crack vết nứt khi hoá già ~ hardness sự biến cứng khi hoá già ~ process quá trình hoá già ~ resistance tính chống hoá già ~ strength relation quan hệ tuổi-độ bền ~ test thử nghiệm hoá già accelerated ~ sự hoá già nhanh alkali ~ sự lão hóa do kiềm atmospheric ~ sự lão hóa trong khí quyển, sự lão hóa tự nhiên artificial ~ sự hóa già nhân tạo catalyst ~ sự lão hóa chất xúc tác heat ~ sự hoá già do nhiệt light ~ sự hóa già do ánh sáng long term ~ sự lão hóa dài hạn magnetic ~ sự hóa già do từ natural ~ sự hóa già tự nhiên oxidative ~ sự hóa già do ôxi hóa physiological ~ sự hóa già sinh lý quick ~ sự lão hoá nhanh short term ~ sự lão hóa nhanh strain ~ sự hóa già do ứng suất thermal ~ sự hóa già do nhiệt ultraviolet ~ sự hóa già do tia tử ngoại weather ~ sự lão hóa do thời tiết agency kt cơ quan đại diện, đại lý; phòng, hãng, dịch vụ; sở, sự môi giới advertising ~ dịch vụ quảng cáo collection ~ cơ quan sưu tầm custome ~ sở hải quan credit ~ phòng tín dụng estate ~ công ty kinh doanh nhà đất

general ~ tổng đại lý insurance ~ hãng bảo hiểm intelligence ~ cơ quan tình báo land ~ sở quản lý ruộng đất mapping ~ cục bản đồ news ~ hãng thông tấn, thông tấn xã shipping ~ đại lý vận tải biển sole ~ đại lý độc quyền tourist ~ sở du lịch trade ~ thương vụ transporting ~ tl nhân tố vận chuyển phù sa agenda nhật ký công tác agenesis sh sự không phát triển (dẫn đến thiếu một mô hoặc cơ quan) agent tác nhân; chất; điệp viên ~ of erosion tác nhân ăn mòn absorbing ~ chất hấp thụ accelerating ~ chất tăng tốc acid ~ tác nhân axit acid binding ~ chất kết hợp với axit activating ~ chất hoạt hóa active ~ chất tác dụng actual ~ tác nhân thực sự addition ~ chất phụ gia adhesion~promoting ~ chất tăng dính adsorbing ~ chất hấp phụ air-entraining ~ chất tạo bọt (bê tông) alkaline ~ tác nhân kiềm anion active ~ tác nhân hoạt động ion anion active levelling ~ chất làm đều hoạt tính anion anionic ~ tác nhân anion antibacterial ~ chất chống vi khuẩn antiblocking ~ chất chống chập khối, chất chống dính khối anticorrosive ~ chất chống ăn mòn, chất chống xâm thực anticrackle ~ chất chống rạn (nứt ) anticreaming ~ chất chống váng antifelting ~ chất chống bọt antifloating ~ chất chống nổi antiflooding ~ chất chống chảy (sơn) antifoam ~ chất chống sủi bọt antifouling ~ chất chống ươn thối, chất chống bẩn antifreezing ~ chất chống đông antifume ~ chất chống khói

antiknock ~ chất chống kích nổ antimicrobial ~ chất kháng sinh antipitting ~ chất chống rỗ antirusting ~ chất chống gỉ antiscale ~ chất chống cáu cặn, chất chống cao răng antiseptic ~ chất khử trùng, thuốc khử trùng; chất sát trùng; thuốc sát trùng antisetting ~ chất chống lắng đọng; chất chống đông antiskinning ~ chất chống kết màng, chất chống đóng váng antistatic ~ chất chống (nhiễm) tĩnh điện antitack ~ chất chống bám dính antitarnish(ing) ~ chất chống xỉn, chất chống mờ binding ~ chất gắn, chất dính kết biocontrol ~ tác nhân phòng trừ sinh học biological ~ tác nhân sinh học blasting ~ tác nhân gây nổ, chất nổ bleaching ~ chất tẩy trắng bloating ~ chất làm trương nở blowing ~ chất tạo xốp, chất nổ bodying ~ chất làm đặc, chất lấp đầy bonding ~ chất kết dính, chất liên kết bridging ~ chất cầu nối, chất bắc cầu bulking ~ chất độn carbonizing ~ chất thấm cacbon carburizing ~ chất thấm cacbon carrying ~ vật mang, chất mang catalytic ~ chất xúc tác cation active ~ chất hoạt tính cation cation active levelling ~ chất làm đều hoạt tính cation cationic ~ phụ gia cation cementing ~ chất gắn kết, chất hoạt tính xi măng chemical ~ tác nhân hóa học clarifying ~ chất thanh lọc cleaning ~ chất làm sạch clearing ~ chất làm trong, chất làm sạch coagulating ~ chất làm đông tụ coating ~ chất tráng ngoài collecting ~ tác nhân tích, tác nhân gom colouring ~ thuốc nhuộm cooling ~ chất làm nguội, chất làm mát corrosive ~ chất ăn mòn, tác nhân ăn mòn creaming ~ chất tạo váng, chất tạo kem

crystallizing ~ tác nhân kết tinh, chất kết tinh curing ~ chất lưu hóa cytostatic ~ chất hãm tế bào deasphalting ~ tác nhân loại atphan decontaminating ~ chất loại tạp chất; chất khử độc deflocculating ~ chất khử đông tụ; m thuốc tuyển nổi defoaming ~ chất khử bọt degreasing ~ chất tẩy mỡ dehydrating ~ chất làm khô, chất loại nước dehydrogenating ~ chất loại hiđrô deliming ~ chất khử vôi, tác nhân loại vôi deoxizing ~ chất khử ôxi hóa desulphurizing ~ chất khử lưu huỳnh detonating ~ chất kích nổ discoloring ~ chất làm mất màu dissolving ~ dung môi, chất hòa tan doping ~ thuốc kích thích dye fixing ~ chất hãm (thuốc nhuộm) emulsifying ~ chất nhũ hóa, chất tạo nhũ tương estate ~ người môi giới (buôn bán) bất động sản expanding ~ chất tạo bọt xốp explosive ~ chất nổ, tác nhân nổ extractive ~ chất chiết, dung môi chiết filling ~ chất độn, chất phụ gia fire extinguishing ~ chất dập lửa fireproof ~ chất chịu lửa firming ~ chất tăng cứng, chất gia cường fixing ~ chất cố định; thuốc hãm ảnh flame proofing ~ chất chịu lửa flavouring ~ hương liệu, chất điều hương flocculating ~ chất keo tụ, tác nhân làm keo tụ flotation ~ chất làm nổi; m thuốc tuyển nổi fluidizing ~ chất làm lỏng fluorescent brightening ~ chất phát sáng huỳnh quang fluxing ~ chất trợ dung, chất giúp chảy foaming ~ chất tạo bọt fogging ~ chất tạo sương mù, chất làm mờ frothing ~ chất tạo bọt

fusing ~ chất trợ dung, chất giúp chảy gas-forming ~ chất tạo khí gelatinizing ~ chất gelatin hóa, chất tạo gen gelling ~ chất tạo keo đông, chất tạo gen gloss-reducing ~ chất khử bóng, chất làm giảm bóng hardening ~ chất hóa rắn, chất làm cứng; thuốc tôi heat-carrying ~ chất tải nhiệt heat-removing ~ chất hút nhiệt, chất làm lạnh heat-transfer ~ chất truyền nhiệt, chất tải nhiệt hydraulic binding ~ xd chất dính kết thủy lực immunizing ~ chất gây miễn dịch imnprenating ~ chất tẩm, chất làm thấm infectious ~ tác nhân gây nhiễm bệnh inflating ~ tác nhân làm phồng inhibiting ~ chất ức chế, chất hãm intial detonating ~ chất mồi nổ initiating ~ chất mồi nổ intrusion ~ đc tác nhân xâm nhập, chất xâm nhập; xd vật liệu phụ gia ionizing ~ tác nhân ion hóa latent hydraulic binding ~ xd chất dính kết thủy lực ẩn leaching ~ chất ngâm chiết, chất rửa kiềm lethal ~ tác nhân gây chết levelling ~ chất làm đều, chất san bằng (sơn) lubricating ~ chất bôi trơn lyophilic ~ chất ưa dung môi lyophobic ~ chất kỵ dung môi modifying ~ tác nhân biến đổi nitrating ~ chất nitrat hóa oxidizing ~ chất ôxi hóa parting ~ xd chất bôi trơn khuôn permeability reducing ~ tác nhân giảm thấm phlegmatical ~ chất làm giảm nhạy (thuốc nở) physical ~ tác nhân vật lý plasticizing ~ chất dẻo hóa polishing ~ chất làm bóng polution ~ chất gây ô nhiễm

precipitating ~ tác nhân làm kết tủa preserving ~ chất bảo quản promoting ~ chất kích thích protective ~ chất bảo vệ purifying ~ tác nhân làm sạch quenching ~ tác nhân làm nguội (khi tôi kim loại); tác nhân dập tắt redox ~ chất ôxi hóa khử reducing ~ chất khử refrigerating ~ tác nhân làm lạnh release ~ chất trợ tháo khuôn retarding ~ chất hãm, chất làm chậm rigidity ~ chất tăng độ cứng saddening ~ chất làm đậm (màu); chất làm tối (màu) salt forming ~ chất tạo muối saponification ~ tác nhân xà phòng hóa screening ~ tác nhân sàng lọc seeding ~ mầm kết tinh semi-renforcing ~ chất bán tăng cường sensitizing ~ chất làm nhạy setting ~ chất đóng rắn (bê tông) sinking ~ chất làm chìm sizing ~ chất hồ, chất dán smoothening ~ chất làm mượt, chất làm phẳng nhẵn sole ~ đại lý độc quyền sorbing ~ chất hấp thụ sponging ~ chất tạo xốp, tác nhân xốp spreading ~ chất làm chảy tan stabilizing ~ chất ổn định staining ~ chất nhuộm stopping ~ chất ức chế, chất làm ngừng phản ứng stress modifying ~ tác nhân biến đổi ứng lực stripping ~ tác nhân tẩy sơn mạ, tác nhân gây tróc khuôn, tác nhân giải hấp surface-active ~ chất hoạt động bề mặt suspending ~ tác nhân tạo huyền phù swelling ~ tác nhân làm nở phồng, tác nhân gây trương nở thickening ~ chất làm đặc thinning ~ chất làm loãng toxic ~ chất độc toxic chemical ~ hóa chất độc tracer ~ chất chỉ thị; chất đánh dấu thuốc thử

vomiting ~ chất gây nôn mửa vulcanizing ~ chất lưu hóa washing ~ chất tẩy rửa water proofing ~ chất chống thấm nước water repellent ~ chất đẩy nước water retaining ~ chất giữ nước wear prevention ~ chất chống mòn wetting ~ chất làm ẩm workability ~ chất làm dễ gia công, chất làm tăng khả năng gia công agger ktr thành đất, lũy đất; xd sự đắp nền đường agglomerate lk sản phẩm thiêu kết; khối kết tụ, đc đá kết tụ / thiêu kết, kết tụ, tích tụ basalt ~ đá kết tụ bazan scoriaceous ~ đá kết tụ xỉ shelly ~ đá kết tụ vỏ trai sò volcanic ~ đá kết tụ núi lửa agglomerating sự kết tụ agglomeration lk sự thiêu kết, sự kết tụ agglutinin lk ngưng kết tố agglutinogen lk ngưng kết nguyên aggradation đl sự bồi đắp, sự bồi tụ; đất bồi, phù sa aggrade lấp, san lấp, bồi aggragate tập hợp, khối kết tập; hợp thể, quần tập; sh sự tạo chùm (quả); chất độn; xd cốt liệu (bê tông); ck tổ máy / tập hợp, tổ hợp; gộp; liên hợp ~ analysis sự phân tích cốt liệu ~ batcher máy phối cốt liệu ~ bin phễu đựng cốt liệu ~ error sai số tích luỹ ~ dryer máy sấy cốt liệu ~ feeder thiết bị cấp cốt liệu ~ gradation sự phân cỡ hạt cốt liệu ~ mixture hỗn hợp cốt liệu ~ production sản xuất cốt liệu ~ ratio tỷ số cốt liệu và xi măng ~ scale thiết bị cân cốt liệu ~ size kích thước cốt liệu ~ softness độ mềm cốt liệu ~ spreader máy rải cốt liệu ~ structure cấu tạo cốt liệu ~ test thí nghiệm về cốt liệu ~ washer máy rửa cốt liệu acicular ~ hợp thể dạng kim

all-in ~ khối kết tập xô bồ; xd cốt liệu hỗn hợp tự nhiên angular coarse ~ cốt liệu thô góc cạnh artificial ~ chất độn nhân tạo artificially graded ~ xd cốt liệu phân cỡ hạt nhân tạo asphalt coad ~ chất độn phủ nhựa đường bituminized ~ chất độn bitum hóa ; cốt liệu bitum hóa bituminized discrete ~ cốt liệu rời bitum hóa bituminized mineral ~ cốt liệu khoáng bitum hóa botryoidal ~ đc hợp thể dạng chùm breeze ~ cốt liệu xỉ calcareous ~ cốt liệu đá vôi cinder ~ cốt liệu xỉ, chất độn xỉ clean gap graded ~ cốt liệu đã phân loại clinker ~ cốt liệu clinke cloudy ~ đc hợp thể mây mờ coarse ~ xd cốt liệu thô, cốt liệu lớn; đc kết tập thô columnar ~ đc hợp thể dạng cột combined ~ cốt liệu hỗn hợp composite ~ hợp thể đa hợp conchoidal ~ hợp thể (dạng) vỏ trai concrete ~ cốt liệu bê tông crushed rock ~ cốt liệu đá nghiền, đá dăm crystalline ~ đc hợp thể kết tinh data ~ tập hợp số liệu dense ~ khối kết tập đặc; cốt liệu (phối hợp) chặt discontinuous ~ cốt liệu rời discrete ~ cốt liệu rời divided coarse ~ cốt liệu nhiều cỡ hạt dry batch ~ cốt liệu trộn khô exposed ~ cốt liệu để lộ fibrous ~ đc hợp thể dạng sợi filling ~ cốt liệu độn fine ~ cốt liệu mịn flaky ~ hợp thể dạng tấm flat ~ cốt liệu dẹt fully graded ~ cốt liệu có đủ cỡ hạt globular form ~ hợp thể dạng cầu granular ~ hợp thể hạt gravel ~ cốt liệu sợi; khối kết tập sỏi heavy ~ cốt liệu nặng

hydraulic ~ tổ máy thủy lực inert ~ cốt liệu trơ light ~ cốt liệu nhẹ loose ~ cốt liệu yếu, cốt liệu tơi xốp marble ~ khối kết tập (vụn) đá cẩm thạch, cốt liệu đá hoa mineral ~ cốt liệu khoáng, chất độn khoáng mortar ~ cốt liệu vữa natural ~ cốt liệu tự nhiên open graded ~ cốt liệu có cỡ hạt cách quãng polycrystalline ~ khối kết tập đa tinh thể porous ~ chất độn xốp, cốt liệu xốp prepacked ~ cốt liệu đặt trước reactive ~ cốt liệu hoạt động hóa học; cốt liệu phản ứng với xi măng rounded ~ cốt liệu sỏi rounded coarse ~ cốt liệu sỏi thô rubble ~ khối kết tập hạt vừa và nhỏ; cốt liệu vụn sharp ~ cốt liệu sắc cạnh single sized ~ cốt liệu một cỡ hạt sinter ~ hợp thể thăng hoa snow ~ hợp thể tuyết soft ~ cốt liệu mềm solid ~ đc hợp thể đặc sít tough ~ cốt liệu cứng chắc ungraded ~ cốt liệu không phân cỡ hạt, cốt liệu hạt xô unreactive ~ cốt liệu không phản ứng (với xi măng), cốt liệu trơ unsound ~ cốt liệu chất lượng kém well graded ~ cốt liệu đã phân cấp hạt tốt; cốt liệu cấp phối tốt well graded fine ~ cốt liệu nhỏ có thành phần cỡ hạt tốt; cốt liệu có cấp phối tốt aggregation sự tập hợp, sự kết tụ; sự kết tập; sh sự quần tụ, sự quần tập; lực dính kết; lk sự thiêu kết ~ of soil particles sự dính kết các hạt đất (thành cục) intraspecies ~ quần tập trong loài primitive plant ~ quần tập thực vật nguyên aggremeter ck thiết bị cân cốt liệu aggressive (thuộc) h (có tính) ăn mòn; xâm chiếm

aggressivity h tính ăn mòn aging sự hóa già, sự lão hóa accelerated ~ sự hóa già thúc nhanh agio kt tiền các; (lệ) phí đổi tiền agiotage kt sự mua bán ngoại tệ, sự buôn bán chứng khoán agitate khuấy, trộn agitation sự khuấy, sự trộn; nhiễu loạn; chuyển động hỗn độn atmospheric ~ nhiễu loạn khí quyển Brownian ~ chuyển động Brown magnetic ~ nhiễu loạn từ thermal ~ chuyển động nhiệt agitator ck bộ phận khuấy; máy khuấy anchor ~ máy khuấy trục mỏ neo mechanical ~ máy khuấy trộn cơ học oscillating ~ máy trộn rung spiral ~ máy khuấy xoắn ốc steam jet ~ máy khuấy dùng tia hơi nước travelling ~ máy trộn di động turbin ~ máy khuấy tuabin vortex ~ máy khuấy xoáy (cuộn) aglomerular sh không quản cầu aglyphous (thuộc) sh có răng chắc agnate sh cùng dòng bố agnostozoic (thuộc) cs đại Ẩn sinh agon sự xung đột ~ casting lk sự đúc rót trong môi trường agonist sh cơ đối vận agoraphobia y chứng sợ khoảng trống agrarian (thuộc) đl ruộng đất agravic (thuộc) l không trọng lực agree phù hợp; kt giao kèo agreement kt sự phù hợp; giao kèo, thỏa thuận ~ by metre hợp đồng theo (sự hạch toán khối lượng công việc) từng mét ~ by piece hợp đồng theo vụ việc ~ of lease thỏa thuận về hợp đồng thuê mướn agrestal sh mọc hoang dại agricultural (thuộc) nn nông nghiệp agriculturalist nhà nông học agriculture nn nông nghiệp agriculturist nhà nông học agrimotor ck máy nông nghiệp agrioecology sh sinh thái nông nghiệp agroclimatology kht khí hậu nông nghiệp

agroecosystem sh hệ sinh thái nông nghiệp agroenvironment nn môi trường nông nghiệp agroforestry nn nông lâm học agrology nông địa học, thổ nhưỡng học agrometeorology kht khí tượng học nông nghiệp agronomist nhà nông học agronomy nn nông học agrophilous (thuộc) sh ưa sống đồng ruộng agrostology sh thảo mộc học agrotechnology công nghệ nông nghiệp aground mắc cạn (tàu, thuyền) agroville kt khu trù mật agrowaste nn phế thải nông nghiệp AI (Artifical Intelligence) đt trí tuệ nhân tạo AI-based technique đt kỹ thuật dựa trên trí tuệ nhân tạo aid kt sự giúp đỡ, sự viện trợ; công trái; h chất phụ gia; chất thêm; snh đồ gá lắp, dụng cụ, phương tiện; qs quân chi viện / giúp đỡ, viện trợ coding ~s mt phương tiện mã hóa debugging ~s mt phương tiện gỡ rối (chương trình) diagnostic ~s phương tiện chẩn đoán economic ~s kt viện trợ kinh tế filter ~s h chất trợ lọc grinding ~s h chất trợ nghiền program(m)ing ~s mt phương tiện lập trình robot control ~s đt phương tiện điều khiển rôbot robot training ~s đt phương tiện huấn luyện rôbot sensing ~s đ phương tiện cảm nhận sintering ~s h phụ gia thiêu kết testing ~s phương tiện kiểm tra training ~s đồ dùng giảng dạy urgent ~s kt viện trợ khẩn cấp visual ~s giáo cụ trực quan visual landing ~s hk phương tiện hạ cánh bằng mắt aigrette l chùm tia, sh cò bạch, cò ngà aiguilla ktr chóp nhọn, tháp nhọn aiguille mũi đá nhọn; ck mũi khoan aikinte kv quặng hình kim, aikinit

aileron hk cánh liệng (máy bay), cánh phụ balanced ~ cánh liệng cân bằng, cánh phụ cân bằng compensated ~ cánh liệng cân bằng, cánh phụ cân bằng continuous ~ cánh liệng tấm liền, cánh phụ liền drooped ~ cánh liệng treo, cánh phụ treo flap ~ cánh liệng tà, cánh phụ gấp floating ~ cánh liệng kiểu phao, cánh phụ kiểu phao high-speed ~ cánh liệng cao tốc, cánh phụ cao tốc low- speed ~ cánh liệng vận tốc thấp, cánh phụ vận tốc thấp slot ~ cánh liệng có khe hở, cánh phụ có khe tapered ~ cánh liệng hình thang, cánh phụ hình thang aim mục đích, mục tiêu, đích / nhằm mục đích, đạt mục đích, hướng vào, ngắm chuẩn aiming sự nhằm mục đích, sự đặt mục đích; trđ sự ngắm máy air không khí; hk máy bay; hàng không / làm thoáng gió, thông khí; hóng gió; hk cất cánh ~ -acetylene welding sự hàn xì, sự hàn axêtilen ~ -arc furnace lò hồ quang khí ~ balance sự cân bằng không khí ~ bag túi khí (túi khí an toàn cho ô tô) ~ barrage hàng rào khí ~ base căn cứ không quân ~ battery pin không khí ~ blast luồng gió; máy quạt gió ~ -blown motar vữa phun ~ blown pipe ống thổi khí ~ borne dust bụi bay trong không khí ~ borne noise tiếng ồn trong không khí ~ borne sound âm truyền trong không khí ~ borne survey trắc lượng hàng không ~ breather lỗ thông gió ~ brick gạch lỗ ~ brush súng phun sơn ~ bubble bọt không khí ~ bubble level ống bọt, nivô kiểu ống bọt ~ cement gun súng phun xi măng

~ chambre buồng không khí ~ change sự thay đổi không khí ~ channel (ống, đường) thông gió ~ chimney ống thông gió ~ circulation sự tuần hoàn không khí ~ cleaner thiết bị làm sạch không khí ~ cock (vòi, van) không khí ~ coil ống (xoắn, ruột gà) làm lạnh không khí ~ compressor máy nén khí ~ condenser thiết bị làm ngưng khí ~ conditioner máy điều hoà nhiệt độ ~ conditioner room buồng điều hoà nhiệt độ ~ conditioning convector bộ làm mát không khí bằng đối lưu tự nhiên ~ conditioning load tải trong hệ thống điều hoà nhiệt độ ~ condition unit tổ máy điều hoà nhiệt độ ~ conduit ống dẫn khí ~ consumption sự tiêu thụ không khí ~ contaminant chất làm ô nhiễm không khí ~ content hàm lượng không khí ~ cooler thiết bị làm mát không khí ~ curing sự bảo dưỡng bằng khí trời ~ curtain màn không khí ~ cushion đệm không khí ~ damper van điều tiết không khí ~ dehumidication sự sấy không khí ~ diffuser thiết bị khuếch tán không khí ~ digger máy đào kiểu khí nén ~ discharge grille lưới đưa không khí vào lò ~ distribution sự phân phối không khí ~ drain ống dẫn không khí ; hào xung quanh móng tường ~ drille máy khoan kiểu khí nén ~ drille hammer búa khoan kiểu khí nén ~ duct ống gió, ống thông hơi ~ eliminator thiết bị khử không khí ~ entraining chất tạo khí ~ exhaust sự xả khí ~ filter bộ lọc không khí ~ float bàn xoa kiểu khí nén ~ friction sự ma sát không khí ~ gap khe hở không khí ~ gauge dụng cụ đo áp lực không khí

~ grating lưới thông gió ~ gun súng phun sơn ~ infiltration sự lọc không khí ~ inflow sự tích tụ không khí ~ inlet lỗ không khí vào ~ jack kích kiểu khí nén ~ leak lỗ rò không khí ~ level ống bọt, nivô kiểu bọt khí ~ lock buồng không khí (trước khi vào giếng chìm); nút bít khí ~ mixer thiết bị trộn không khí ~ moisture độ ẩm không khí ~ monitor thiết bị đo độ ô nhiễm không khí ~ motor động cơ khí nén ~ oulet lỗ thoát không khí ~ permeability factor hệ số rò không khí ~ placer thiết bị đổ bê tông kiểu khí nén ~ pocket (túi, bọc) không khí ~ preheater thiết bị sấy trước không khí ~ purification sự làm sạch không khí ~ register (lưới, ghi) có van điều tiết không khí ~ regulator thiết bị điều tiết không khí ~ sampling sự lấy mẫu không khí ~ saw máy cưa kiểu khí nén ~ seasoning sự phơi khô ngoài trời ~ separator thiết bị phân tách bằng thổi khí ~ setting sự đông kết trong không khí ~ shaft giếng thông gió ~ shed vùng địa lý có chung bầu không khí ~ shrinkage sự co ngót trong không khí ~ space khe chứa không khí để cách nhiệt ~ supply sự cấp không khí ~ tamper máy đầm kiểu khí nén ~ terminal nhà ga sân bay ~ test thử nghiệm không khí (kiểm tra độ rò khí) ~ throw tầm phun của tia khí ~ tool dụng cụ được điều khiển bằng khí nén ~ traffic giao thông hàng không ~ valve van không khí ~ vortex xoáy không khí ~ vent van không khí; lỗ thông gió ~ ventilator quạt gió

~ well giếng thông gió ambient ~ không khí xung quanh bumpy ~ không khí bị nhiễu động carburetted ~ không khí đã chế hòa carrier ~ không khí mang combustion ~ không khí (dùng) đốt cháy compressed ~ không khí nén conditionated ~ không khí điều hòa contaminated ~ không khí bị ô nhiễm continental ~ không khí lục địa continental equatorial ~ không khí xích đạo lục địa continental polar ~ không khí cực đối lục địa control ~ khí điều khiển (khí nén) cooling ~ không khí làm lạnh, không khí làm mát damp ~ khí ẩm dead ~ không khí tĩnh, không khí tù hãm dry ~ không khí khô dust laden ~ không khí chứa bụi entrained ~ không khí bị cuốn theo entrapped ~ không khí bị giữ lại trong bê tông equatorial ~ không khí xích đạo excess ~ không khí dư, không khí thừa exhaust ~ không khí xả foul ~ không khí bẩn free ~ không khí ngoài trời fresh ~ không khí sạch hot ~ không khí nóng humid ~ không khí ẩm inlet ~ không khí hút vào ionized ~ không khí ion hóa light ~ không khí loãng, không khí nhẹ (ở tầng cao khí quyển) liquid ~ không khí lỏng make-up ~ không khí bổ sung maritime ~ không khí hải dương maritime equatorial ~ không khí xích đạo hải dương maritime polar ~ không khí cực đới hải dương mine ~ không khí mỏ moisture laden ~ không khí ẩm moisture laden insaturated ~ không khí ẩm chưa bão hòa mountain ~ không khí miền núi

outer ~ không khí bên ngoài polar ~ không khí cực đới polluted ~ không khí bị ô nhiêm precompressed ~ không khí được nén sơ bộ preheated ~ không khí được sưởi sơ bộ pure ~ không khí trong sạch rarefied ~ không khí loãng residual ~ không khí cặn return ~ m không khí hồi lưu saturated ~ không khí bão hòa sea ~ không khí biển slight ~ không khí nhẹ sluggish ~ không khí tù đọng soil ~ không khí trong đất stagnant ~ không khí tù đọng standard ~ không khí tiêu chuẩn stored ~ không khí nén still ~ không khí tĩnh super-saturated ~ không khí quá bão hòa trade ~ tín phong, khối không khí mậu dịch turbulent ~ không khí nhiễu động incontaminated ~ không khí chưa bị ô nhiễm underground ~ không khí dưới mặt đất upper ~ không khí tầng cao used ~ không khí thải, không khí đã sử dụng vapor laden ~ không khí ẩm vitiated ~ không khí đã nhiễm bẩn wet ~ không khí ẩm air-actuated ck được dẫn động bằng không khí airbed đệm hơi, đệm khí air-blast sự thổi gió, luồng gió mạnh ~ chamber buồng thổi gió ~ cooling sự làm lạnh bằng quạt gió ~ froster máy kết đông nhanh dùng quạt gió ~ refrigreration sự làm lạnh bằng quạt gió airborne hk chuyên chở bằng máy bay; ở trên không; sh do không khí; qs không vận ~ collision warning system đt hệ thống cảnh báo va chạm máy bay

~ early warning đt hệ thống cảnh báo sớm máy bay ~ electronic survey control đt hệ thống giám sát điện tử máy bay ~ intercept radar đt rađa theo dõi máy bay ~ magnetometer đt từ kế trên máy bay air-bound có (bọt) khí chặn (ống) airbrake ck phanh hơi air-break đ sự cắt bằng khí nén air-breathing ck hoạt động nhờ không khí (động cơ) air-bridge hk cầu hàng không air-brush ck bình bơm phun airburst sự nổ trong không khí air-conditioned điều hòa được air-controlled ck được điều khiển bằng khí nén air-cooled được làm mát bằng không khí air-core đ có lõi (không) khí ~ coil đ cuộn dây lõi không khí ~ transformer đ máy biến áp lõi không khí aircraft hk tàu bay, máy bay ~ antenna anten máy bay ~ carrier tàu sân bay ~ compass system hệ thống la bàn máy bay ~ detection sự phát hiện máy bay ~ early-warning station trạm cảnh giới sớm máy bay ~ engin động cơ máy bay ~ rocket tên lửa máy bay aerobatic ~ máy bay nhào lộn all-engined ~ máy bay có động cơ ở đuôi all-cargo ~ máy bay vận tải vạn năng all-weather ~ máy bay mọi thời tiết amphibian ~ thủy phi cơ (máy bay hạ và cất cánh trên mặt nước) antishipping ~ máy bay chống tàu biển anti-submarine ~ máy bay chống tầu ngầm augmentor wing ~ máy bay có cánh tà mở rộng business ~ máy bay công vụ canard ~ máy bay kiểu con vịt carrier ~ tàu bay mẹ carrier-based ~ máy bay có căn cứ trên

tàu sân bay civil ~ máy bay dân dụng close-support ~ tàu bay hộ tống combat ~ máy bay chiến đấu controlling ~ máy bay dẫn hướng conventional take-off and landing ~ bay cất-hạ cánh thông thường deep-penetration ~ máy bay xâm nhập sâu delta-winged ~ máy bay cánh tam giác development(al) ~ khí cụ bay thí nghiệm director ~ máy bay dẫn hướng drone ~ máy bay không người lái dual-control ~ máy bay điều khiển đôi early-warning ~ máy bay cảnh giới xa electronic countermeasures ~ máy bay chống nhiễu điện tử expendable ~ khí cụ bay dùng một lần fast ~ máy bay cao tốc flying-tested ~ phòng thí nghiệm bay folding-rotor ~ máy bay cánh quạt gấp xếp four-engined ~ máy bay bốn động cơ gas-turbine ~ máy bay tua bin khí gliding ~ tàu lượn ground-attack ~ máy bay cường kích heavier-than-air ~ khí cụ bay nặng hơn không khí high altitude ~ máy bay tầng cao highly - maneuverable ~ máy bay cơ động cao high-speed ~ máy bay cao tốc high subsonic ~ máy bay hạ âm tốc độ cao hypersonic ~ máy bay siêu âm jet ~ máy bay phản lực, máy bay siêu thanh land-based ~ máy bay có căn cứ mặt đất launching ~ máy bay mẹ lift-fan ~ máy bay có cánh quạt nâng lift-jet ~ máy bay có động cơ nâng lighter-than-air ~ khí cụ bay nhẹ hơn không khí long-range ~ máy bay tầm xa low altitude ~ máy bay tầng thấp manned ~ máy bay có người lái mapping ~ máy bay chụp ảnh bản đồ; máy bay họa đồ

marine ~ máy bay hải quân maritime ~ máy bay hải quân medium-range ~ máy bay có tầm hoạt động trung bình military-transport ~ máy bay vận tải quân sự naval ~ máy bay hải quân oblique wing ~ máy bay cánh xiên parasite ~ máy bay con (treo ở máy bay mẹ) parent ~ tàu bay mẹ passenger ~ máy bay chở khách photo(graphic) ~ máy bay chụp ảnh picket ~ máy bay tuần tiễu pilotless ~ máy bay không người lái piston-engined ~ máy bay có động cơ kiểu pit-tông pre-production ~ máy bay thí nghiệm pressurized (cabin) ~ máy bay có buồng lái kín production ~ máy bay sản xuất hàng loạt propeller-driven ~ máy bay cánh quạt quiet ~ máy bay có tiếng ồn nhỏ radar-calibration ~ máy bay chuẩn tiêu cho rađa ram-jet barrel shaped ~ máy bay phản lực thân tròn mũi nhọn rear-engined ~ máy bay có động cơ ở đuôi receiver ~ máy bay được tiếp dầu (trên không) red-cross ~ máy bay cứu thương reduced take-off and landing ~ máy bay cất-hạ cánh trên đường băng ngắn refuelling ~ máy bay tiếp dầu (trên không) remotely controlled ~ máy bay điều khiển từ xa research ~ máy bay nghiên cứu rotary-wing ~ khí cụ bay có cánh quạt, máy bay trực thăng search and rescue ~ máy bay tìm cứu ship-based ~ máy bay có căn cứ trên tầu sân bay shore-based ~ máy bay có căn cứ trên biển short-haul ~ máy bay tuyến hàng không địa phương; máy bay đường ngắn

short take-off and landing ~ máy bay cất hạ cánh trên đường băng ngắn shuttle carrier ~ tàu vũ trụ chở hàng con thoi single engined ~ máy bay một động cơ single-seat ~ máy bay một chỗ ngồi stable ~ khí cụ bay ổn định subsonic ~ máy bay hạ thanh supersonic transport ~ máy bay vận tải siêu thanh survey ~ máy bay thám sát swept-winged ~ máy bay có cánh hình mũi tên, máy bay cánh cụp tailed ~ máy bay có đuôi tailless ~ máy bay không đuôi tanker ~ máy bay tiếp dầu (trên không) target ~ máy bay bia tractor ~ máy bay cánh quạt trainer ~ máy bay huấn luyện transonic ~ máy bay cận thanh turbofan-engined ~ máy bay có động cơ tuabin cánh quạt turbo-engined ~ máy bay có động cơ tuabin phản lực turboprop ~ máy bay (có động cơ) tuabin cánh quạt twin boom ~ máy bay hai thân twin-turbofan ~ máy bay hai động cơ tuabin cánh quạt unmanned ~ máy bay không người lái unstable ~ khí cụ bay không ổn định variable-stability ~ máy bay có độ ổn định thay đổi vertical and short take-off and landing ~ máy bay cất hạ cánh thẳng đứng và đường băng ngắn Vertical Take-Off and Landing, VTOL ~ máy bay cất hạ cánh thẳng đứng wide-body ~ máy bay thân rộng winged ~ khí cụ bay có cánh wingdless ~ khí cụ bay không cánh yawed-wing ~ máy bay có cánh phản đối xứng aircrash tai nạn máy bay air-cure l xử lý bằng không khí airdox h mìn không khí lỏng cao áp airdried được hong khô, được sấy bằng không khí

air-driven ck được truyền dẫn bằng khí nén air-drum bình chứa không khí air-dry hong khô airequivalence đương lượng không khí air-extractor ck máy quạt gió, máy hút gió airfield hk sân bay flight test ~ sân bay thử nghiệm airflow kht luồng không khí airfoil hk kết cấu dạng cánh (khí động); cánh máy bay airframe hk khung máy bay air-free không có không khí airglow kht ánh không khí day ~ ánh không khí ban ngày night ~ ánh không khí ban đêm twight ~ ánh hoàng hôn air-ground qs đất đối không air-hardening ck sự tôi bằng không khí, sự tôi bằng gió airhead qs đầu mối không vận airhole m lỗ thông khí, giếng thông hơi airing sự hong khô; sự làm cho thoáng khí air-lagged ck có áo không khí (động cơ) air-leg ck giá đỡ dùng khí nén, chân khí nén airless không có không khí airlift hk không vận, vận chuyển bằng máy bay airline hk đường bay, tuyến bay airliner hk máy bay hành khách lớn air-lock nút không khí; âu không khí airman thợ lắp máy điều hòa không khí; qs phi công airmass kht khối không khí arctic ~ khối khí bắc cực maritime tropical ~ khối khí nhiệt đới hải dương returning ~ khối khí hồi quy, khối khí quay lại airometer l khí lưu kế air-operateđ ck được truyền dẫn bằng khí nén airphoto trđ ảnh hàng không horizontal ~ ảnh hàng không nằm ngang reduced ~ ảnh hàng không thu nhỏ tilted ~ ảnh hàng không nghiêng vertical ~ ảnh hàng không thẳng đứng

airphotogrammetric (thuộc) trđ đo vẽ ảnh hàng không airphan trđ ảnh mặt bằng, ảnh bình đồ airplane hk máy bay aerial survey ~ máy bay chụp ảnh all-metal ~ máy bay toàn bằng kim loại all-wing ~ máy bay kiểu "cánh bay" ambulance ~ máy bay cấp cứu attack ~ máy bay cường kích command ~ máy bay chỉ huy dusting ~ máy bay phun mù fanjet ~ máy bay phản lực cánh quạt general-purpose ~ máy bay thông dụng high-performance ~ máy bay có tính năng cao light ~ máy bay hạng nhẹ long-distance ~ máy bay tầm bay xa model ~ máy bay làm mẫu, máy bay mô hình observation ~ máy bay giám sát reconnaissance ~ máy bay do thám rocket ~ máy bay tên lửa, máy bay có động cơ tên lửa tailless ~ máy bay không đuôi telecontrolled ~ máy bay điều khiển từ xa training ~ máy bay huấn luyện air-pocket bọt khí, lỗ hổng không khí airpoise l thiết bị đo không khí airport hk cảng hàng không, sân bay airproof kín khí airscrew ck cánh quạt, chong chóng, (máy bay) controlled-pith ~ cánh quạt có bước thay đổi direct-driven ~ cánh quạt được dẫn động trực tiếp feathering ~ cánh quạt thuận fixed-pitch ~ cánh quạt có bước không đổi. forward ~ cánh quạt kéo geared ~ cánh quạt được dẫn động qua hộp giảm tốc high-performance ~ cánh quạt hiệu năng cao lifting ~ cánh quạt nâng (lên thẳng) pusher ~ cánh quạt đẩy reversible ~ cánh quạt có thể đảo chiều

reversing ~ cánh quạt đảo chiều three-blade ~ cánh quạt ba cánh tractor ~ cánh quạt kéo two-bladed ~ cánh quạt hai cánh variable-pitch ~ cánh quạt có bước thay đổi air-seasoned hong khí airsetting đông cứng trong không khí airshed vùng được cấp khí drone ~ khí cầu điều khiển từ xa airsickness hk sự say máy bay airspace hk vùng trời ~ reservation vùng cấm bay ~ waring area vùng cảnh giới máy bay refuelling ~ vùng nạp thêm xăng, vùng nạp thêm nhiên liệu air-spaced (được) ngăn cách bằng không khí; có khoảng không ~ coax đt cáp đồng trục lõi không khí airstairs hk cầu thang (máy bay) built-in ~ cầu thang lắp liền airstream kht dòng khí, luồng không khí airstrip hk đường băng air-tight kín khí, không lọt khí air-to-air missile qs tên lửa không đối không air-to-ground missile qs tên lửa không đối đất air-to-underwater missile qs tên lửa không đối tàu ngầm air-track hk đường dẫn trên không; đường ray trên không; đường hàng không airview cảnh nhìn từ trên cao airway hk đường bay, đường hàng không; m đường thông gió; m lò thông gió main ~ m đường gió chính, lò gió chính return ~ m đường gió ra; m lò thoát gió bẩn, đường gió bẩn section ~ m lò thông gió khu vực airwaves đt sóng vô tuyến (dùng trong phát thanh và truyền hình) airworthy hk bay được airy thoáng gió, thoáng khí aisle ktr cánh, gian bên, cung thờ bên (giáo đường); lối đi giữa các dãy ghế (toa xe, ô tô) ajacka ktr kiểu trang trí hoa văn trên tường gạch

ajonjoli sh cây rừng ajour ktr kiểu trang trí đục sâu trong gỗ hoặc đá akaryote sh tế bào không nhân alabaster kv thạch cao tuyết hoa alamalt tp bột nha khoai tây alanine sh alanin (aminoaxit) alanyl h (gốc) alanyl alar sh có cánh; dạng cánh alarm tín hiệu báo động; sự báo động, sự báo nguy / báo động, báo nguy alaskite dk alaskit (đá granit chủ yếu gồm felspat thạch anh và kiềm) albarium xd anbari (vôi trắng dùng làm vữa stucco) albata lk anbata (hợp kim may so) albedo l anbeđô, năng suất phát xạ albedometer l anbeđô kế alberton resin h nhựa anbecton albescent sh hóa trắng, trở nên trắng albinism sh (hiện tượng) bạch tạng; bệnh bạch tạng albino sh vật bạch tạng; cây bạch tạng albitization sh sự anbit hóa albomaculatus sh hiện tượng loang lổ (ở cây) albronze lk đồng nhôm albumen sh lòng trắng trứng, phôi nhũ albumin sh anbumin ~ glue keo anbumin albuminoid sh có tính chất anbumin; dạng anbumin albuminometer sh anbumin kế albuminous (thuộc) sh anbumin alburn(um) dác (gỗ) alcald lk sản phẩm thép bọc nhôm alchemist nhà giả kim thuật alchemistry thuật giả kim, thuật luyện đan alclad lk anclat (đura mạ nhôm) alcogas h hỗn hợp rượu xăng alcohol h rượu, cồn absolute ~ rượu tuyệt đối acetylene ~ rượu axêtilenic amyl ~ rượu amilic anhydrous ~ cồn khan aqueous ~ dung dịch rượu, rượu pha nước crystal ~ rượu kết tinh denatured ~ rượu biến chất, rượu hả

ethyl ~ rượu êtilic fermentation amyl ~ rượu amilic lên men fuel ~ cồn đốt grain ~ rượu từ ngũ cốc methyl ~ rượu mêtilic rectified ~ rượu tinh cất wood ~ rượu mêtilic từ gỗ, rượu gỗ alcoholase tp men rượu alcoholature tp rượu thuốc, cồn thuốc (cồn ngâm thuốc) alcoholic (thuộc) tp rượu, cồn ~ beverage đồ uống có rượu ~ fermentation sự lên men rượu ~ mixture hỗn hợp rượu ~ solution dung dịch rượu alcoholization tp sự rượu hóa alcoholize tp rượu hóa alcoholmeter h rượu kế alcoholometry h phép đo rượu alcoholysis h sự rượu phân alcosol h alcosol, soi rượu alcove xd hõm, hốc (tường) aldehyde h anđêhit ( hợp chất hữu cơ chứa CHO) acetic ~ anđêhit axêtic butyric ~ anđêhit butilic crotonic ~ anđêhit crotonic oxalic ~ anđêhit ôxalic plastics ~ chất dẻo anđêhit polimer ~ pôlime anđêhit resin ~ nhựa anđêhit alder sh cây trăn ale tp rượu bia aleatory ngẫu nhiên aldosterone sh anđosteron (homôn steroit) aleak có lỗ rò alecithal sh không noãn hoàng alee dưới gió, cuối gió alembic nồi chưng cất, thiết bị chưng cất alert sự báo động alette ktr nhà phụ; cánh phụ (của công trình); xd đố dọc cửa đi; cột phụ aleurite kv (đá) aleurit, đá bột (bở rời) aleurolite kv (đá) bột kết aleurometer tp máy xác định tỷ lệ prôtêin của bột aleuron l hạt alơron

alexipyreti y giải nhiệt, hạ sốt alfalfa sh cây linh lăng alfenide lk anfenit (hợp kim đồng - kẽm niken) alfenol lk hợp kim alfenol (hợp kim 16% Al , 84% Fe, cán tấm dùng trong lõi biến áp và làm đầu từ) alga(e) sh tảo nitrogen-fixing ~ tảo cố định đạm unicellular ~ tảo đơn bào algal (thuộc) sh tảo algam lk tôn tráng kẽm, tôn trắng algebra t đại số ~ of classes đại số lớp ~ of finite order đại số bậc hữu hạn ~ of logic đại số lôgic ~ of sets đại số tập hợp abstract ~ đại số trừu tượng alternating ~ đại số xen kẽ, đại số thay phiên associative ~ đại số kết hợp Banach ~ đại số Banach Boolean ~ đại số Bun, đại số lôgic central ~ đại số trung tâm cloture ~ đại số đóng commutative ~ đại số giao hoán diagonal ~ đại số chéo elementary ~ đại số sơ cấp enveloping ~ đại số bao event ~ đại số sự kiện groupe ~ đại số nhóm higher ~ đại số cao cấp logical ~ đại số lôgic homological ~ đại số tương đồng linear ~ đại số tuyến tính matrix ~ đại số ma trận measure ~ đại số về số đo modern ~ đại số hiện đại polynomial ~ đại số đa thức power-associative ~ đại số có luỹ thừa kết hợp quotient ~ đại số thương relational ~ đại số quan hệ switching ~ đại số tiếp điểm tensor ~ đại số tenxơ uniserial ~ đại số một chuỗi universal ~ đại số thông dụng vector ~ đại số vectơ

algebraic (thuộc) t đại số ~ addition phép cộng đại số ~ deviation độ lệch đại số ~ equation phương trình đại số ~ expression biểu thức đại số ~ function hàm đại số ~ invariant bất biến đại số ~ language ngôn ngữ đại số ~ object đối tượng đại số ~ operation phép toán đại số ~ set tập đại số ~ sum tổng đại số ~ surface mặt đại số ~ symbol ký hiệu đại số ~ topology tôpô đại số algesia sh tính nhạy đau algesimeter y thống giác kế (xác định ngưỡng đau) algesiroreceptor sh thụ quan đau algicides h thuốc trừ tảo Algol (Algorithmic language) mt ngôn ngữ Algol algology sh tảo học algophagous (thuộc) sh ăn tảo algorithm t thuật toán, giải thuật, angôrit branh and bound ~ thuật toán nhánh và biên compacting ~ thuật toán ép gọn decision ~ thuật toán quyết định defuzzication ~ thuật toán giải mờ key conversion ~ thuật toán đổi khóa recursive ~ thuật toán đệ qui translation ~ thuật toán biến đổi algorithmic language mt ngôn ngữ thuật toán algorithmic error t sai số thuật toán alias mt bí danh, biệt danh aliasing mt đặt biệt danh, canh phải, canh đồ thị alicyclic (thuộc) h vòng no, vòng béo alidade trđ vòng ngắm chuẩn (máy đo đạc), bộ ngắm chuẩn planetable ~ bộ ngắm chuẩn bàn đạc tacheometric ~ bộ ngắm chuẩn tốc độ góc telescopic (sighting) ~ bộ ngắm chuẩn kiểu ống lồng alight cháy, bùng cháy, bốc cháy / xuống;

đổ xuống; hạ cánh align xếp thẳng hàng, sắp hàng; ngắm hướng aligner đt bộ chỉnh, người chỉnh hướng aligning edge biên , mép chỉnh alignment sự sắp hàng; sự vạch tuyến, sự ngắm tuyến; sự định đường tim; sự nắn thẳng; đ sự đồng chỉnh; mt sự cân chỉnh, sự chỉnh hàng ~ of canal sự vạch tuyến kênh ~ of ditch sự định tuyến mương ~ of road sự định tim đường ~ of tunnel sự vạch tuyến đường hầm ~ pin chân chỉnh beam ~ sự hướng chùm tia horizontal ~ of road sự vạch tuyến bình đồ của con đường laser ~ sự hiệu chuẩn laze point ~ sự xếp điểm thẳng hàng vertical ~ of road sự định tim đường trên trắc đồ; sự vạch tuyến trắc đồ của con đường aliment tp thức ăn, thực phẩm / cho ăn, nuôi dưỡng; cung cấp alimentary tp (thuộc) thức ăn, thực phẩm; nuôi dưỡng; cung cấp alimentation tp sự nuôi dưỡng; sự cung cấp aline xếp thẳng hàng; thẳng hàng alinement xd sự vạch tuyến, sự định đường tim aliphatic h (thuộc) dãy béo aliquant t chia lẻ, không chia hết aliquot t ước số, chia hết; h phần phân ước alisphenoid sh xương cánh bướm; (thuộc) cánh bướm alite xd alit (thành phần của xi măng pooclan) alitizing lk sự thấm nhôm alive còn hiệu lực, còn tác dụng; có điện; sh sống alkalescence h độ kiềm, tính kiềm alkalescent h có (tính) kiềm alkali h kiềm caustic ~ kiềm ăn da volatile ~ kiềm bay hơi alkalic (thuộc) h kiềm alkalide h muối kiềm

alkalify h kiềm hóa alkalimeter h kiềm kế, máy đo độ kiềm, máy chuẩn độ kiềm alkalimetry h phép đo kiềm alkaline (thuộc) h kiềm ~ earth ôxit kiềm thổ ~ earth metals kim loại kiềm thổ ~ hydrolysis sự thuỷ phân kiềm ~ solution dung dịch kiềm ~ neutralizaton number chỉ số xà phòng hoá ~ wash sự rửa kiềm alkalinty h tính kiềm; độ kiềm alkalinous (thuộc) h có tính kiềm alkali-proof h chịu kiềm alkalization h sự kiềm hóa alkalize h kiềm hóa alkaloid h ancalôit alkalometry h phép đo kiềm alkalosis h tính nhiễm kiềm alkamine h alkamin, rượu amino alkane h ankan, hiđrôcacbon no alkyl h ankyl alkylate h ankylat ~ bottom cặn ankylat alkylation h sự ankyl hóa acid ~ sự ankyl hóa (trong môi trường) axit basic ~ sự ankyl hóa (trong môi trường) kiềm allantois sh túi niệu, niệu nang all-cast đúc liền khối, đúc toàn bộ alleé xd đường đi dạo allège xd tường bậu (dưới cửa sổ) allele sh alen, gen tương ứng all-electric (thuộc) đ toàn điện all-electronic đt toàn điện tử allelism sh quan hệ alen allelochemic (thuộc) h hóa tương tác allelochemistry h hóa học tương tác (hóa học về các hợp chất do một cơ chế tổng hợp kích thích hay kìm hãm các cơ chế khác) allelomorph sh alen, gen tương ứng allelotropism sh tính hướng tương ứng allergen sh dị ứng nguyên, alecgen allergy sh (sự) dị ứng alley xd ngõ hẻm; đường đi dạo

blind ~ ngõ cụt pipe ~ rãnh đặt đường ống alliaceous (thuộc) tp hành tỏi; có mùi hành tỏi alligator ck máy nghiền hàm; kìm hàm cá sấu; sh cá sấu (Mỹ); m gầu trục mở hàm, gầu trục tự đổ. alligatoring h sự xuất hiện vết nứt cắt nhau (màng sơn); vết nứt cắt nhau all-in-one nguyên khối, liền khối all-to-all từ mọi nơi tới mọi nơi ~ broadcast quảng bá từ mọi nơi tới mọi nơi ~ scatter tán xạ từ mọi nơi tới mọi nơi allife kv (đá) alit allivalite kv (đá) alivalit all-metal toàn kim loại allocate chỉ định; dùng; cấp cho; phân bố, phân phối; cấp phát; định vị, bố trí allocation sự chỉ định; sự phân bố, sự phân phối; sự cấp phát; sự định vị; sự bố trí ~ routine mt thủ tục phân phối adaptive channel ~ đt sự điều phối kênh channel ~ đt sự phân phối kênh device ~ sự bố trí thiết bị, sự phân phối thiết bị direct-access storage space ~ mt sự cấp phát bộ nhớ truy nhập trực tiếp dynamic storage - mt sự cấp phát bộ nhớ động, sự phân bố bộ nhớ động file ~ mt sự phân phối tập tin frequency ~ đt sự phân bố tần số groupe ~ sự phân bố nhóm main storage ~ mt sự cấp phát bộ nhớ chính memory ~ mt sự cấp phát bộ nhớ, sự phân bố bộ nhớ register ~ mt sự phân bố thanh ghi ressource ~ kt sự phân bố nguồn tài nguyên space ~ sự phân bố không gian static ~ mt sự phân phối tĩnh storage ~ mt sự phân phối bộ nhớ time ~ sự phân bố thời gian virtual storage ~ mt sự phân bố bộ nhớ ảo allocator mt bộ phân phối; chương trình phân bố

allochoric sh phân bố tạp allochromatic (thuộc) l biến sắc, loạn sắc allochromaty l hiện tượng loạn sắc (sự phát bức xạ điện từ do sự phát xạ ngẫu nhiên ở bước sóng khác nhau). allochthon đc đá ngoại lai (do kiến tạo, uốn nếp hay trượt do trọng lực) allochthonous ngoại lai, nhập nội allogamy sh sự tạp giao, sự thụ phấn chéo allogene đc đá tha sinh, đá khác nguồn allogeneic (thuộc) sh khác alen cùng loại (miếng cấy) allogenic (thuộc) sh tha sinh, khác nguồn allograft sh miếng cấy khác gen cùng loài allomerism sh (hiện tượng) đồng hình dị chất, tính khác chất allometamorphism sh hiện tượng tha biến chất, hiện tượng đồng nguyên biến chất allometry sh phép tương quan sinh trưởng; sự tương quan kích thước allomone sh chất biệt loài allomorph dạng tha hình, dạng cùng chất khác hình allomorpher ktr thể cùng chất khác hình, bao thể khác kiến trúc (với xung quanh) allomorphic cùng chất khác hình allomorphism (hiện tượng) đồng chất dị hình, (hiện tượng) cùng chất khác hình allomorphosis sh sự biến đổi dị hình (trong tiến hóa) allopathy y liệu pháp đối chứng allopatric đl khác vùng phân bố allopelagic đl khác vùng biển khơi allophane kv anlophan allophene sh tình trạng di truyền khác hệ; ngoại hình allophone âm tố alloprene h alopren (cao su được clo hóa) allot phân phối, phân chia, phân định, phân công allotment sự phân phối, sự phân chia, sự phân định, sự phân công; khu mỏ allotriomorphic (thuộc) tha hình, giả hình; không có hình riêng allosome sh thể nhiễm sắc giới tính; dị thể allostery sh tính chuyển hoạt tính enzym allothimorphic (thuộc) đc đá tha hình, đá khác hình

allothogene đc đá tha sinh, đá khác nguồn allothogenic (thuộc) sh dị nguyên, tha sinh, khác nguồn allotropic (thuộc) khác hình, thù hình allotropism h hiện tượng khác hình, tính khác hình; hiện tượng thù hình allotrope h (biến) thể thù hình allotter đ bộ phân phối allotype kiểu dị chuẩn, kiểu khác, giới tính allow cho phép; thừa nhận allowance sự cho phép; sự thừa nhận; ck dung sai; lượng dư; kt hạn định cho phép; tiền trợ cấp, tiền bù thêm / bù thêm; cung cấp thêm; trợ cấp acting ~ kt phụ cấp chức vụ family ~ kt phụ cấp gia đình grinding ~ ck lượng dư mài living ~ kt phụ cấp đắt đỏ load impact ~ ck tải trọng va đập cho phép lodging ~ kt phụ cấp nhà ở negative ~ ck độ dôi cho phép positive ~ ck khe hở cho phép scrap ~ ck lượng thải cho phép shrinkage ~ ck lượng dư co ngót cho phép time ~ kt sự trừ hao thời gian travel ~ kt phụ cấp di chuyển alloy lk hợp kim; chất hỗn hợp; sự pha trộn / hợp kim hóa; luyện thành hợp kim; pha trộn acid-proof ~ hợp kim chịu axit aluminium ~ hợp kim nhôm bearing ~ hợp kim làm ổ trục binary ~ hợp kim hai nguyên casting ~ hợp kim đúc copper base ~ hợp kim đồng corrosion resistant ~ hợp kim chống ăn mòn, hợp kim không gỉ electron-beam melted ~ hợp kim luyện bằng chùm tia điện tử electroslag remelted ~ hợp kim tái luyện trong xỉ điện eutectic ~ hợp kim eutecti, hợp kim cùng tính, hợp kim dễ nóng chảy fire proof ~ hợp kim chịu lửa fourpart ~ hợp kim bốn nguyên fusible ~ hợp kim dễ nóng chảy

grid ~ hợp kim làm lưới (bản cực acquy) hard-facing ~ hợp kim cứng bề mặt heat-resisting ~ hợp kim bền nhiệt heavy ~ hợp kim nặng high ~ hợp kim (tỷ lệ) cao high-density ~ hợp kim nặng high-temperature ~ hợp kim bền nhiệt high-tensile ~ hợp kim có độ bền cao industrial ~ hợp kim công nghiệp iron-base ~ hợp kim gốc sắt iron-bearing ~ hợp kim chứa sắt jet ~ hợp kim động cơ phản lực light ~ hợp kim nhẹ low melting point ~ hợp kim dễ nóng chảy magneslum ~ hợp kim manhê native ~ hợp kim thiên nhiên non-corrosive ~ hợp kim không ăn mòn, hợp kim không gỉ non - ferrous ~ hợp kim màu non-refractory ~ hợp kim không chịu lửa process ~ hợp kim để pha pyrophoric ~ hợp kim dễ phát hỏa, hợp kim tự cháy quaternary ~ hợp kim bốn nguyên quinary ~ hợp kim năm nguyên resistance ~ hợp kim làm điện trở silver brazing ~ chất hàn bạc steel ~ hợp kim thép super ~ hợp kim cao cấp, hợp kim đặc biệt, hợp kim tỏa nhiệt tin-base ~ hợp kim gốc thiếc unoxidizable ~ hợp kim không gỉ vacuum-arc remelted ~ hợp kim nấu lại trong hồ quang chân không vacuumed-induction melted ~ hợp kim luyện bằng cảm ứng trong chân không wrougbt ~ hợp kim rèn alloyage lk sự hợp kim hóa alloyed lk hợp kim hóa alloy-free lk không hợp kim alloying lk sự hợp kim hóa allozygote sh dị hợp tử allozyme sh dị enzym all-past đt toàn thông all-purpose vạn năng, nhiều mục đích all-round toàn diện all-steel ck toàn bằng thép

all-transistor đt toàn tranzito all-ups m than nguyên khai alluvial (thuộc) đc aluvi, bồi tích, phù sa alluviated đc bị bồi tích phủ, bị aluvi phủ alluviation đc quá trình tạo aluvi, quá trình bồi tích alluvium đc aluvi, bồi tích, đất bồi, đất phù sa all-wave đt toàn sóng, hai nửa chu kỳ ~ rectifier bộ chỉnh lưu hai nửa chu kỳ all-weather kht mọi thời tiết all-welded ck được hàn toàn bộ all-work thi công liên tục, khai thác toàn bộ; m khấu toàn gương, đi gương đồng thời almagra đc đất đỏ, ocrơ đỏ sẫm almanac thv niên lịch, lịch hàng năm astronomical ~ niên lịch thiên văn nautical ~ niên lịch hàng hải almond sh cây hạnh nhân; quả hạnh nhân almucantar kht bình vĩ quyển, vòng đồng cao anico lk anico (hợp kim từ tính) aloft hh ở trên cao; trên cột buồm alongside dọc theo; sát cạnh; hh sát mạn (tàu), dọc mạn (tàu) aloof ở xa; đl ngoài khơi; ngoài lộng alpaca lk đồng thau niken; sh lạc đà paco Nam Mỹ; d len anpaca; vải anpaca alpha l anpha (ký hiệu), hạt anpha; đt hệ số khuếch đại anpha alphabet bảng chữ cái; mt bộ ký tự ~ character ký tự chữ ~ coding mã hoá bằng chữ cái ~ list danh sách theo abc ~ order thứ tự chữ cái ~ punch mũi đột chữ cái alphabetic character set mt bộ ký tự alphabetic string mt dòng chữ cái, xâu chữ cái alphabetize mt xếp theo ký tự chữ cái alphageometric codes mt mã hiện hình alphamosaic character set mt bộ ký tự alphamosaic alphanumeric (thuộc) mt chữ-số, gồm chữ-số ~ character mt các ký tự chữ số ~ code mt mã chữ số

~ data mt dữ liệu chữ số ~ information mt thông tin (bằng) chữ số ~ keyboard mt bàn phím chữ - số ~ operand mt toán hạng chữ - số alphaphotographic (thuộc) mt ảnh bằng chữ cái alpha-quartz kv thạch anh anpha alphasort mt sự xếp theo chữ cái alphatopic (thuộc) l khác hạt anpha alphatron l anphatron alpine (thuộc) đl núi cao; vùng núi altazimuth trđ máy kinh vĩ toàn năng (đo độ cao và góc phương vị) alteration sự thay đổi, sự biến đổi, sự biến dạng ~ of angles sự biến dạng góc ~ of cross section sự thay đổi mặt cắt ngang ~ of lengths sự biến dạng dài argillite ~ sự biến đổi sét deuteric ~ sự biến đổi thứ sinh hydrothermal ~ sự biến đổi thủy nhiệt latitude ~ sự biến đổi theo độ vĩ alternate xen kẽ; thay phiên; luân phiên ~ billing service kt dịch vụ ghi hóa đơn thay thế ~ bipolar đt hai cực luân phiên ~ mode đt chế độ luân phiên ~ route đt đường truyền thay thế alternating t đổi dấu ; đ xoay chiều alternation sự xen kẽ; sự thay phiên; sự xoay chiều ~ of beds sự xen kẽ các lớp ~ of generation sự xen kẽ thế hệ alternative sự lựa chọn; con đường / xen kẽ; thay phiên, luân phiên; đ xoay chiều alternator đ máy phát điện xoay chiều three-phase ~ máy phát điện xoay chiều ba pha alterne sh thực bì luân phiên altigraph trđ máy ghi độ cao, cao (độ) ký altimeter trđ máy đo độ cao, cao (độ) kế absolute ~ máy đo cao tuyệt đối barometrical ~ cao độ kế khí áp, máy đo cao nhờ khí áp pressure ~ cao độ kế áp lực radar ~ cao độ kế rađa, máy đo cao bằng ra đa

radio ~ cao độ kế vô tuyến reflection ~ cao độ kế phản xạ, máy đo cao nhờ phản xạ stand-by ~ cao kế dự phòng altimetry trđ sự đo cao, phép đo cao; lưới khống chế độ cao barometric(al) ~ sự đo cao bằng khí áp kế multiple base ~ sự đo cao nhiều đường radar ~ sự đo cao bằng ra đa altiplanation trđ sự san bằng độ cao (địa hình) altitude cao độ, độ cao; xd cao trình; t đường cao absolute ~ độ cao tuyệt đối absolute flight ~ độ bay cao tuyệt đối all burnt ~ độ cao tại thời điểm nhiên liệu cháy hết (tên lửa) apogee ~ độ cao điểm viễn địa apparent ~ độ cao biểu kiến auxiliary ~ độ cao phụ burn-out ~ độ cao tại thời điểm nhiên liệu cháy hoàn toàn (tên lửa) circummeridional ~ độ cao gần kinh tuyến constant-pressure ~ độ cao có áp suất không đổi corrected ~ độ cao đã hiệu chỉnh critical ~ độ cao tới hạn cruising ~ độ cao bay tuần tiễu exmeridian ~ độ cao ngoài kinh tuyến flight ~ độ cao bay indicated ~ độ cao theo khí cụ chỉ thị; độ cao chỉ thị maximum-power ~ độ cao theo công suất cực đại meridian ~ độ cao kinh tuyến peak ~ độ cao cực đại perigee ~ độ cao (điểm) cận địa pole ~ độ cao cực pressure ~ độ cao theo áp suất; độ cao theo áp kế rated ~ độ cao định mức relative ~ độ cao tương đối, độ chênh cao sea-level ~ độ cao so với mặt biển, độ cao so với mực nước biển true-meridian ~ độ cao kinh tuyến thực zero ~ độ cao số không

alto-cumulus kht mây trung tích alto-stratus kht mây trung tầng altricial sh (thuộc) chim non yếu, không tự kiếm mồi sớm ALU (Arithmetic Logic Unit) mt bộ lôgic số học alum h phèn ammonia ~ phèn amôni ammonium ~ phèn amôni ammonium iron ~ phèn sắt amôni black ~ phèn đen chrome ~ phèn xanh, phèn crôm common ~ phèn chua copper ~ phèn đồng dried ~ phèn sấy, phèn nung khô exsiccated ~ phèn sấy, phèn nung khô iron ~ phèn sắt potash ~ phèn kali rock ~ phèn đá soda ~ phèn natri alumel lk alumen (hợp kim niken) alumen h phèn alumina h alumin, nhôm ôxit bubble ~ alumin bọt redmud ~ alumin bùn đỏ sintered ~ alumin thiêu kết aluminate h aluminat / phèn hóa ~ of alkali aluminat kiềm aluming h sự phèn hóa, ngâm phèn aluminiferous (thuộc) h có chứa nhôm aluminium h nhôm, Al (nguyên tố kim loại số 13, nguyên tử lượng 26,981 dùng như vật liệu điện và các vật liệu khác) ~ acetate nhôm axêtat ~ alloy hợp kim nhôm ~ flake vảy nhôm ~ halide nhôm halôgenua ~ hydroxide nhôm hiđrôxit ~ oxide nhôm ôxit ~ powder bột nhôm ~ salt muối nhôm ~ soap xà phòng nhôm ~ sodium sulfate nhôm natri sulfat foamed ~ nhôm bọt aluminize h tráng nhôm, bọc nhôm alumino-silicate h alumino silicat aluminothermy h phương pháp nhiệt nhôm

aluminous (thuộc) h nhôm ôxit; (thuộc) phèn aluminum h nhôm, Al (nguyên tố kim loại số 13. nguyên tử lượng 26,981, sử dụng như vật liệu điện và các vật liệu khác) alumite đc alumit, đá phèn alumstone đc alumit, đá phèn alundum ck alunđum, corunđum (bột mài) alunite đc alunit, đá phèn alunitization đc (hiện tượng) alunit hóa alutation h sự thuộc da, sự chế biến da alveolate có ổ, có hốc, có dạng tổ ong alveole lỗ tổ ong, hốc răng, hốc chùy alveolization sự rỗ tổ ong alveolus nang; túi; hốc, ổ AM x amplitude modulation amagmatic đc phi macma, amacma amalgam h hỗn hống; vật hỗn hợp copper ~ hỗn hống đồng tin ~ hỗn hống thiếc amalgamate h tạo hỗn hống; trộn lẫn; hỗn hợp; hợp nhất (các xí nghiệp) amalgamation h sự tạo hỗn hống; sự trộn lẫn, sự hỗn hợp, sự hợp nhất amalgamator h thiết bị tạo hỗn hống; máy trộn amass chất đống, thu thập, tích luỹ amatol h amatol (thuốc nổ ) amatoxin sh amatoxin (độc tố) amber hổ phách / có màu hổ phách; bằng hổ phách ~ oil dầu hổ phách ~ resin nhựa hổ phách ambergris hổ phách xám ambetti ktr kính cửa sổ để trang trí ambiguity t tính không xác định, tính nhập nhằng ambiguous (thuộc) nhập nhằng, mập mờ ~ file name mt tên tệp nhập nhằng ~ grammar mt văn phạm nhập nhằng ambipolar (thuộc) l lưỡng cực ambisexual (thuộc) sh lưỡng tính ambit(us) đường viền, chu vi; xd khu vực bao quanh nhà; cs xích đạo khiên; mép ngoài, gờ ngoài amblygon t tam giác có góc tù amboceptor y kháng thể lưỡng hợp ambrite kv ambrit (một loại hổ phách xám

vàng) ambrosine kv ambrozin (một loại hổ phách màu vàng hoặc nâu, xanh lơ, phớt đỏ) ambulance xe cứu thương, xe cấp cứu air ~ máy bay cứu thương ambulatory ktr lối đi quanh bàn thờ; đường hành lang quanh tu viện ameliorate cải thiện, làm tốt hơn amelioration sự cải thiện, sự làm tốt hơn climatic ~ kht sự cải thiện khí hậu soil ~ nn sự cải tạo đất ameloblast sh nguyên bào men răng amendment sự sửa đổi; sự bồi bổ; nn sự cải tạo đất, sự bón phân ~ record mt bản ghi, mẫu tin cập nhật amensalism sh hiện tượng không cộng sinh americium h amerixi, Am (nguyên tố họ actinit số 95, nguyên tử lượng 243) amethyst kv ametit, thạch anh tím amiant(hus) kv amiăng, atbet amide h amit amidships hh ở giữa tàu amiesite xd đá dăm bọc atphan, sỏi bọc atphan amilase h amilaza aminable (thuộc) h amin hóa amination h sự amin hóa amine h amin aminoalcohol h rượu amin aminocompound h hợp chất amin aminophenol h aminophênol amitosis sh sự không nguyên phân ammeter đ ampe kế centre-zero ~ ampe kế điểm không ở giữa clip on ~ ampe kế có đầu kẹp electrodynamic ~ ampe kế điện động electromagnetic ~ ampe kế điện từ hot-wire ~ ampe kế nhiệt polarized ~ ampe kế phân cực standard ~ ampe kế chuẩn surge-crest ~ ampe kế đo đỉnh dòng thermal ~ ampe kế nhiệt ammine h ammin ammite kv đá trứng cá ammocolous sh sống ở cát khô ammonal h amônal (thuốc nổ) ammonia h amôniac

anhydrous ~ amôniac khan caustic ~ dung dịch amôniac ammoniacal (thuộc) h amôniac; chứa amôniac ammoniation h sự amôniac hóa ammonincation h sự amôni hóa ammonite h amônit (thuốc nổ) ammonium h (ion) amôni ammonolysis h sự amôniac phân, sự amôni phân ammophos h amôphot (phân bón chứa phôtpho và nitơ) ammophoska h amôphôtka (phân bón chứa phôtpho, nitơ và kali) ammunition qs đạn, đạn dược artillery ~ đạn dược pháo binh blank ~ đạn giả fixed ~ đạn ghép live ~ đạn chiến đấu machine-loaded ~ đạn nạp sẵn ở nhà máy observing ~ đạn bắn chỉnh súng pistol ~ đạn súng ngắn separate ~ đạn nạp rời service ~ đạn chiến đấu tracer ~ đạn vạch đường amniogenesis sh sự hình thành màng ối amnion sh màng ối amnioscope y máy soi dịch ối amniote sh động vật có màng ối amorphism l tính vô định hình amorphous (thuộc) l vô định hình ~ phase pha vô định hình ~ region vùng vô định hình ~ state trạng thái vô định hình amortisseur ck cái giảm xóc, cái chống rung, cái dập tắt dao động ~ winding đ dây quấn cản dịu amortization ck sự giảm xóc, sự chống rung, sự khấu hao; sự trả dần amortize giảm xóc, chống rung; kt trừ dần, khấu hao amortizement ktr chóp trụ ốp tường, chóp cột nhô amount lượng, t số lượng; tổng số ~ of compression ck độ nén ~ of denection ck độ uốn võng ~ of deviation độ lệch ~ of information mt lượng thông tin

~ of precipitation kht lượng mưa; lượng kết tủa ~ of redundancy độ dư; lượng dư ~ of substance lượng vật chất ~ of throw biên độ dịch chuyển; biên độ thẳng đứng của đứt gãy ~ of traffic lưu lượng giao thông critical ~ lượng tới hạn detectable ~ lượng phát hiện được off-critical ~ lượng ngoài tới hạn radiatlon ~ liều lượng bức xạ, mức bức xạ trace ~ lượng vết weighted ~ lượng xác đinh amp đ ampe ampelite m than nến, đá phiến than amperage đ cường độ dòng điện (tính bằng ampe) ampere đ ampe ~-balance cân điện động ~-hour ampe-giờ ~-rule quy tắc ampe ~-second ampe giây ~-turn ampe vòng amperemeter đ ampe kế amperometry h phép chuẩn độ ampe ampersand dấu & (nghĩa là “ và “; phép nhân lôgic) amphiaster sh thể sao kép amphibian qs xe lội nước; hk thủy phi cơ; sh động vật lưỡng cư amphibiotic sh sống nước-cạn; (thuộc) qs xe lội nước; thủy bộ (tác chiến) amphibolite kv (đá) amphibolit feather ~ amphibolit dạng lông chim granular ~ amphibolit hạt amphibolization đc sự amphibolit hóa amphicarpic (thuộc) sh có hai kiểu quả ampbichrome sh có hai màu hoa amphidromic (thuộc) hh vô triều, không triều ampbimixis sh lưỡng phối amphimorphic (thuộc) lưỡng hình; đc do hai quá trình trùng lặp tạo thành ampbiphile h phân tử lưỡng tính amphion l ion lưỡng tính amphiphyte sh thực vật sống ngập cạn amphipneustic sh có mang-phổi (đa thể và

có con trưởng thành) amphiprostyle ktr nhà có cột ở hai đầu hồi / có cột ở hai đầu hồi amphiprotic (thuộc) sh lưỡng tính amphisapropel đc amphisapropen (bùn lẫn di tích khô của thực vật) amphistylar ktr có hai hàng cột amphitheater ktr ban công nhà hát; nhà hát ngoài trời; đài vòng; giảng đường có bậc glacial ~ đài vòng sông băng mountain ~ đài vòng núi ampitropic (thuộc) sh hai kiểu dinh dưỡng amphogenesis sh lưỡng sinh (vô cơ và hữu cơ) ampholyte h chất điện ly lưỡng tính dipolar ~ chất điện ly lưỡng tính hai cực ampholytoid h keo lưỡng tính amphoteric (thuộc) h lưỡng tính (có tính axit và tính kiềm) amphoterism h tính lưỡng tính ampliate xòe rộng amplidyne đ ampliđin (máy điện khuếch đại) amplification đt sự khuếch đại; sự mở rộng current ~ sự khuếch đại dòng điện distributed ~ sự khuếch đại phân bố energy ~ sự khuếch đại năng lượng linear ~ sự khuếch đại tuyến tính multistage ~ sự khuếch đại nhiều tầng overall ~ sự khuếch đại toàn phần power ~ sự khuếch đại công suất reflex ~ sự hồi khuếch parametric ~ sự khuếch đại thông số power ~ sự khuếch đại công suất pulse ~ sự khuếch đại xung reflex ~ sự khuếch đại hồi khuếch regenerative ~ sự khuếch đại tái sinh voltage ~ sự khuếch đại điện áp amplifier đt bộ khuếch đại, máy khuếch đại adder ~ bộ khuếch đại cộng antisaturation ~ bộ khuếch đại không bão hoà audio-frequency ~ bộ khuếch đại âm tần averaging ~ bộ khuếch đại bình quân balanced ~ bộ khuếch đại cân bằng bandpass ~ bộ khuếch đại thông dải

beam(-tetrade)power ~ bộ khuếch đại công suất bằng chùm tia tetrôt blanking ~ bộ khuếch đại các xung xóa booster ~ bộ khuếch đại sau trộn đường bootstrap ~ bộ khuếch đại tải catôt có hồi tiếp, bộ khuếch đại tự nâng bridge(-balanced) ~ bộ khuếch đại cầu cân bằng buffer ~ bộ khuếch đại đệm burst ~ bộ khuếch đại tín hiệu chớp camera ~ bộ khuếch đại camera capacitor-transmitter ~ bộ khuếch đại tụ điện - micrô capacity ~ bộ khuếch đại điện dung cascade ~ bộ khuếch đại nối tầng cascode ~ bộ khuếch đại catcôt cathode-loaded ~ bộ khuếch đại tải catôt choke-capacitance coupled ~ bộ khuếch đại ghép điện cảm điện dung choke-coupled ~ bộ khuếch đại ghép bằng điện cảm chopper ~ bộ khuếch đại băm coincidence ~ bộ khuếch đại trùng hợp color-difference ~ bộ khuếch đại hiệu màu color-video ~ bộ khuếch đại thị tần màu common-base ~ bộ khuếch đại cực gốc chung common-collector ~ bộ khuếch đại cực góp chung common-drain ~ bộ khuếch đại máng chung common-emitter ~ bộ khuếch đại cực phát chung common-gate ~ bộ khuếch đại cực cửa chung common-source ~ bộ khuếch đại cực nguồn chung compensated ~ bộ khuếch đại bù, bộ khuếch đại có hiệu chỉnh tần số comlementary transistor ~ bộ khuếch đại tranzito bù condenser transmitter ~ bộ khuếch đại tụ điện micrô cryotron ~ bộ khuếch đại cryotron degenerate ~ bộ khuếch đại suy biến delay ~ bộ khuếch đại trì hoãn dielectric ~ bộ khuếch đại điện môi

differential ~ bộ khuếch đại vi sai distributed ~ bộ khuếch đại phân bố double-stream ~ bộ khuếch đại hai dòng dual-channel ~ bộ khuếch đại hai kênh electron-beam ~ bộ khuếch đại dùng chùm tia điện tử electronic ~ bộ khuếch đại (dùng đèn) điện tử erase ~ bộ khuếch đại xóa (băng từ) error ~ bộ khuếch đại tín hiệu sai số feedback ~ bộ khuếch đại hồi tiếp ferroelectric ~ bộ khuếch đại sắt điện ferromagnetic ~ bộ khuếch đại sắt từ flat-staggered ~ bộ khuếch đại dải rộng four-wire ~ bộ khuếch đại bốn dây frame ~ bộ khuếch đại mành, bộ khuếch đại khung gate ~ bộ khuếch đại xung chọn grounded-plate ~ bộ khuếch đại anôt nối đất head ~ bộ khuếch đại trước, bộ khuếch đại micrô heterodyne ~ bộ khuếch đại phách tần high-frequency ~ bộ khuếch đại cao tần high-gain ~ bộ khuếch đại có độ khuếch đại lớn horizontal ~ bộ khuếch đại ngang i - f ~ bộ khuếch đại trung tần image ~ bộ khuếch đại ảnh impedance-coupled ~ bộ khuếch đại ghép bằng trở kháng inductance ~ bộ khuếch đại ghép bằng cảm kháng integrated circuit ~ bộ khuếch đại mạch tích hợp intermediate frequency ~ bộ khuếch đại trung tần intermediate power ~ bộ khuếch đại công suất trung gian inverted ~ bộ khuếch đại đảo inverting ~ bộ khuếch đại đảo laser ~ bộ khuếch đại laze limiting ~ bộ khuếch đại hạn chế line ~ bộ khuếch đại đường dây, bộ khuếch đại dòng linear ~ bộ khuếch đại tuyến tính lock-in ~ bộ khuếch đại đồng bộ low-frequency ~ bộ khuếch đại tần số

thấp luminance ~ bộ khuếch đại độ chói magnetic ~ bộ khuếch đại từ maser ~ bộ khuếch đại maze microphone ~ bộ khuếch đại micrô microwave ~ bộ khuếch đại vi ba mixing ~ bộ khuếch đại trộn modulated pulse ~ bộ khuếch đại xung điều biến molecular ~ bộ khuếch đại phân tử, maze monitoring ~ bộ khuếch đại kiểm tra multiple-loop feedback ~ bộ khuếch đại có nhiều vòng hồi tiếp multistage ~ bộ khuếch đại nhiều tầng narrow-gate ~ bộ khuếch đại có xung chọn hẹp negative-capacitance ~ bộ khuếch đại có dung kháng vào âm negative-feedback ~ bộ khuếch đại hồi tiếp âm notch ~ bộ khuếch đại tín hiệu đánh dấu note ~ bộ khuếch đại (tần số) âm thanh operational ~ bộ khuếch đại thuật toán optical ~ bộ khuếch đại quang optoelectronic ~ bộ khuếch đại quang điện tử overbiased ~ bộ khuếch đại định thiên quá mức overdriven ~ bộ khuếch đại quá áp, bộ khuếch đại quá kích paramagnetic ~ bộ khuếch đại thuận từ parametric ~ bộ khuếch đại tham số paraphase ~ bộ khuếch đại xoay pha penultimate ~ bộ khuếch đại giáp cuối phonon ~ bộ khuếch đại phônon pip ~ bộ khuếch đại xung nhọn plasma ~ bộ khuếch đại plasma plate-separation ~ bộ khuếch đại anôt nối đất polarity-inverting ~ bộ khuếch đại đảo pha power ~ bộ khuếch đại công suất prime ~ bộ tiền khuếch đại printed (-circuit) ~ bộ khuếch đại mạch in programable ~ bộ khuếch đại lập trình pulse ~ bộ khuếch đại xung pulse-forming ~ bộ khuếch đại tạo xung

push-pull ~ bộ khuếch đại đẩy kéo quality ~ bộ khuếch đại(có) chất lượng quantum mechanical ~ bộ khuếch đại cơ lượng tử radio-frequency ~ bộ khuếch đại cao tần, bộ khuếch đại tần số vô tuyến receiving ~ bộ khuếch đại thu recording ~ bộ khuếch đại ghi reference ~ bộ khuếch đại chuẩn regulating ~ bộ khuếch đại ổn định relay ~ bộ khuếch đại rơle resistance-coupled ~ bộ khuếch đại ghép điện trở resistive-wall ~ bộ khuếch đại có vách cản resonance ~ bộ khuếch đại cộng hưởng reversed-feedback ~ bộ khuếch đại hồi tiếp âm ripple ~ bộ khuếch đại mạch động semiconductor ~ bộ khuếch đại bán dẫn servo ~ bộ khuếch đại trợ động sharpener ~ bộ khuếch đại nhạy sign-changing ~ bộ khuếch đại đổi dấu signal-frequency ~ bộ khuếch đại tần số tín hiệu single-ended ~ bộ khuếch đại một đầu ra solid-state ~ bộ khuếch đại mạch rắn speech ~ bộ khuếch đại âm tần speech-input ~bộ tiền khuếch đại âm tần squaring ~ bộ khuếch đại tạo xung vuông stagger ~ bộ khuếch đại (mạch cộng hưởng) lệch tần starved-current ~ bộ khuếch đại dòng nhỏ step-up ~ bộ khuếch đại (theo) bậc stereo ~ bộ khuếch đại âm nổi summing ~ bộ khuếch đại cộng sweep (-output) ~ bộ khuếch đại quét synchroning ~ bộ khuếch đại đồng bộ telephonic ~ bộ khuếch đại điện thoại thermionic ~ bộ khuếch đại dùng đèn, bộ khuếch đại nhiệt điện tử timing-wave ~ bộ khuếch đại tín hiệu đồng bộ torque ~ bộ khuếch đại momen quay transformer-coupled ~ bộ khuếch đại ghép biến áp transistor ~ bộ khuếch đại tranzito

traveling-wave ~ bộ khuếch đại sóng chạy trigger ~ bộ khuếch đại trigơ triode ~ bộ khuếch đại (dùng) đèn ba cực triple-grid ~ bộ khuếch đại dùng đèn ba lưới tube ~ bộ khuếch đại dùng đèn tuned ~ bộ khuếch đại điều hưởng ultrasonic ~ bộ khuếch đại siêu âm untuned ~ bộ khuếch đại không điều hưởng valve ~ bộ khuếch đại dùng đèn valveless ~ bộ khuếch đại không dùng đèn vertical ~ bộ khuếch đại mành video(-frequency) ~ bộ khuếch đại thị tần video-gain ~ bộ khuếch đại thị tần video-mixer ~ bộ khuếch đại trộn thị tần vision ~ bộ khuếch đại hình voltage ~ bộ khuếch đại điện áp volume-limiting ~ bộ khuếch đại hạn chế âm lượng wide-band ~ bộ khuếch đại dải rộng write ~ bộ khuếch đại ghi zero phase shift ~ bộ khuếch đại có đặc tuyến pha bằng không amplify khuếch đại, tăng cường amplitron đ amplitron amplitude l biên độ, độ lớn, tầm hoạt động ~ of accommodation phạm vi điều tiết (mắt) ~ of beat biên độ phách ~ of crustal recoil biên độ nảy của vỏ trái đất ~ of oscillation biên độ dao động ~ of stress biên độ ứng suất ~ of swing biên độ lắc ~ of vibration biên độ dao động ~ modulation sự điều biên ~ quantization sự lượng tử hoá biên độ, số hoá biên độ annual ~ biên độ hàng năm average pulse ~ biên độ xung trung bình beap ~ biên độ phách diurnal ~ of temperature biên độ hàng ngày của nhiệt độ double ~ biên độ kép eastern ~ biên độ Đông

ecological ~ biên độ sinh thái fringe ~ biên độ vân giao thoa hydrostatic ~ of swell chiều cao thủy tĩnh của cột áp initial ~ biên độ ban đầu magnetic ~ biên độ từ maximum ~ biên độ cực đại net ~ biên độ thực northern ~ biên độ Bắc peak ~ biên độ đỉnh peak-to-peak ~ biên độ đỉnh đến đỉnh pulse ~ biên độ xung pulse-spike ~ biên độ xung nhọn resonance ~ biên độ cộng hưởng ripple ~ biên độ mạch động scan ~ biên độ quét phân tích scattering ~ biên độ tán xạ southern ~ biên độ Nam sweep ~ biên độ quét tide ~ biên độ triều total ~ biên độ toàn phần video ~ biên độ thị tần wave ~ biên độ sóng western ~ biên độ Tây amp-turn đ ampe vòng ampule đ ampun, bóng đèn nhỏ; ống thuốc ampulla sh bóng khí (thực vật thuỷ sinh); nang, túi amygdaloid kv đá hạnh nhân amygdaloidal (thuộc) dạng hạnh nhân amylaceous (thuộc) tp tinh bột, có tinh bột amylase sh amilazơ (enzym) amylene h amilen (thành phần của dầu mỏ) amylodextrin h amilôđextrin, đextrin tinh bột amylolysis tp sự phân giải tinh bột amyloplast tp lạp bột amylopsin sh amilôpsin (enzym trong dịch tụy) amylose sh amilôzơ anabatic (thuộc) kht bốc lên (gió, không khí) anabiosis sh sự tiềm sinh; trạng thái tiềm sinh anabolic (thuộc) sh đồng hóa anabolism sh sự đồng hóa; quá trình đồng hóa

anaclinal (thuộc) đc nghiêng đối, nghiêng ngược (cắm ngược với hướng cắm của vỉa) anaclitic y mất tự lập anadromous (thuộc) sh di cư ngược dòng, di cư vào sông anaemia y bệnh thiếu máu anerobe sh vi sinh vật kỵ khí anaerobiosis (thuộc) sh đời sống kỵ khí anaerophyte sh thực vật kỵ khí anaglyph trđ bản đồ nối ghép màu; ảnh nổi hàng không ghép màu anaglyphoscope trđ kính xem bản đồ ghép màu anaglyphotography trđ cách ghép màu ảnh địa hình anaglyptics phép ghép màu anakinesis sh quá trình tạo năng lượng anal (thuộc) sh hậu môn; vùng đáy analeptic y thuốc hồi sức, thuốc bổ / hồi sức, bổ analgesia y sự giảm đau analgesic y thuốc giảm đau / giảm đau analog đ tương tự ; h chất tương tự; tp thực phẩm thay thế ~ -digital tương tự -số ~ calculation tính toán tương tự ~ calculator máy tính tương tự ~ channel kênh tương tự ~ computer máy tính tương tự ~ input card card đầu vào tương tự ~ monitor màn hình tương tự ~ network mạng tương tự ~ output card card đầu ra tương tự ~ recording ghi tương tự ~ reprentation sự biểu diễn tương tự ~ signal tín hiệu tương tự ~ simulation sự mô phỏng tương tự ~ to digital converter (A/D) bộ đổi tương tự-số ~ transmission sự truyền thông tương tự analogous (thuộc) tương tự, tương đồng; sh cùng chức (cơ quan) analogue x analog ~ circuit mạch tương tự ~ computation sự tính toán tương tự ~ system hệ tương tự analogy sự tương tự; tính tương tự; h tính

cùng chức analyse phân tích analyser máy phân tích, dụng cụ phân tích, khí cụ phân tích, bộ phân tích admittance ~ đt máy phân tích dẫn nạp amino acid ~ h máy phân tích axit amin anticoincidence ~ đt máy phân tích đối trùng hợp beam ~ l máy phân tích tia circuit ~ đ máy phân tích mạch (điện) color ~ l bộ phân tích màu curve ~ t máy phân tích đường cong dead-reckoning ~ hh máy phân tích tọa độ (để xác định vị trí của tàu theo kinh tuyến và vĩ tuyến ) digital diffrerential ~ t bộ phân tích vi phân số distortion ~ đt máy phân tích độ méo enzymatic ~ sh máy phân tích enzym Fourier ~ đ bộ phân tích điều hòa, bộ phân tích Fu-ri-ê gas ~ h máy phân tích khí harmonic ~ đ máy phân tích sóng hài hypersonic ~ đt máy phân tích dùng siêu âm logic state ~ đt bộ phân tích trạng thái lôgic mass ~ l máy phân tích khối lượng multichannel ~ đt máy phân tích nhiều kênh network ~ đt máy phân tích mạng neutron ~ l máy phân tích nơtron particle-size ~ l máy phân tích cỡ hạt pulse ~ đt máy phân tích xung radiation ~ h máy phân tích bức xạ single-channel ~ đt máy phân tích một kênh sound ~ l máy phân tích âm thanh spectrum ~ l máy phân tích phổ transistor ~ đt máy phân tích tranzito ultrasonic ~ l máy phân tích dùng siêu âm video signal ~ đt bộ phân tích tín hiệu thị tần analysing sự phân tích analysis sự phân tích; phép phân tích; t giải tích ~ of variance t phân tích phương sai

absorptiometric ~ phép phân tích đo độ hấp thu activation ~ phép phân tích kích hoạt, phép phân tích hoạt hóa adsorption ~ phép phân tích hấp phụ aerodynamic ~ sự phân tích khí động aerological ~ sự phân tích (khí tượng) cao không aerometer ~ phép phân tích dùng khí tỷ trọng kế aggregate ~ sự phân tích hạt kết tụ algebraic ~ giải tích đại số amperometric ~ phép phân tích dùng ampe kế atomic spectrum ~ phép phân tích quang phổ nguyên tử base ratio ~ sự phân tích tỷ số bazơ biochemical ~ sự phân tích hóa sinh biological ~ phép phân tích sinh học blowpipe ~ phép phân tích bằng ống thổi bond distribution ~ phép phân tích phân bố liên kết cantilever ~ sự phân tích nội lực công xon capillary ~ phép phân tích mao dẫn cartographic(al) ~ phép phân tích bản đồ check ~ sự phân tích kiểm định chemical ~ sự phân tích hóa học chromatographic ~ phép phân tích sắc ký colorimetric ~ phép phân tích so màu combustion ~ phép phân tích đốt cháy complete ~ phép phân tích toàn phần conductometric ~ phép phân tích đo độ dẫn điện configurational ~ phép phân tích cấu hình correlation ~ phép phân tích tương quan coulometric ~ phép phân tích đo điện lượng crystallochemical ~ phép phân tích hóa học tinh thể crystallographic ~ phép phân tích tinh thể học crystal structure ~ phép phân tích cấu trúc tinh thể dangerous circle ~ xd (phép) phân tích vòng tròn nguy hiểm (cho khối đất đắp)

data ~ mt sự phân tích dữ liệu densimetric ~ phép phân tích đo tỷ trọng diffraction ~ phép phân tích nhiễu xạ diffusion ~ phép phân tích khuếch tán dimensional ~ phép phân tích thứ nguyên, phép phân tích theo kích thước dispersion ~ phép phân tích tán xạ dry ~ phép phân tích khô dynamic force ~ phép phân tích lực động elastic ~ phép giải tích đàn hồi electrochemical ~ phép phân tích điện hóa electrometric ~ phép phân tích điện lượng elementary ~ phép phân tích nguyên tố emission ~ phép phân tích theo phổ phát xạ end-point ~ phép phân tích điểm cuối error ~ phép phân tích sai số factor ~ sự phân tích thừa số filter-paper ~ sự phân tích bằng giấy lọc fluorescence ~ phép phân tích huỳnh quang fluorimetric ~ phép phân tích huỳnh quang Fourier ~ phân tích Fu-ri-ê fractional ~ sự phân tích phân đoạn frequency ~ phép phân tích tần số functional ~ giải tích hàm grade ~ sự phân tích cỡ hạt (bằng sàng) grain-size ~ sự phân tích cỡ hạt (bằng sàng) graphical ~ sự phân tích đồ thị gravimetric ~ phép phân tích trọng lượng harmonic ~ phép phân tích sóng hài; t giải tích điều hòa hydraulic ~ phân tích thủy lực hydrological ~ sự phân tích thủy văn hydrometer ~ phép phân tích nhờ tỷ trọng indirect aerological ~ sự phân tích cao không gián tiếp interferometric ~ phép phân tích đo giao thoa isoallobaric ~ sự phân tích đẳng biến áp isobaric ~ sự phân tích đẳng áp isotope dilution ~ phép phân tích pha loãng đồng vị

isotopic ~ phép phân tích đồng vị laser ~ phép phân tích laze laser microprobe ~ phép phân tích laze dùng máy dò vi lượng limit ~ sự phân tích điều kiện giới hạn luminescent ~ phép phân tích phát quang magnetic ~ phép phân tích từ mass ~ phép phân tích khối lượng mass-spectrographic ~ phép phân tích khối phổ ký mass-spectrometric ~ phép phân tích khối phổ kế measure ~ phép phân tích tiêu chuẩn đánh giá, phương pháp chuẩn độ, phương pháp phân tích thể tích mechanical ~ sự phân tích cơ học mesh ~ đ sự phân tích mạch vòng; phép phân tích bằng rây (sàng); phương pháp phân tích cỡ hạt microchemical ~ phép phân tích hóa học vi lượng, phép phân tích vi hóa học micrometric ~ phép phân tích vi lượng microprobe ~ phép phân tích bằng máy dò vi lượng microspectral ~ phép phân tích quang phổ vi lượng microstructural ~ phép phân tích vi cấu trúc mineralogical ~ phép phân tích khoáng vật model ~ sự phân tích bằng mô hình (mẫu) molecular spectrum ~ sự phân tích quang phổ phân tử morphological ~ sự phân tích hình thái morphotectonical ~ sự phân tích kiến tạo hình thái motion-time ~ sự phân tích thời gian chuyển động nephelometric ~ phép phân tích độ đục khuếch tán network ~ sự phân tích mạng neutron (radio) activation ~ phép phân tích kích hoạt (phóng xạ) nơtron neutron diffraction ~ phép phân tích nhiễu xạ nơtron noise ~ sự phân tích tiếng ồn non-destroyed ~ sự phân tích không phá huỷ mẫu

non-destructive ~ sự phân tích không phá huỷ mẫu nuclear ~ phép phân tích hạt nhân operation ~ sự phân tích nguyên công organic ~ phép phân tích hữu cơ palynological ~ sự phân tích bào tử phấn hoá học particle size ~ sự phân tích cỡ hạt periodogram ~ sự phân tích giản đồ chu kỳ perturbative ~ sự phân tích nhiễu loạn petrofabric ~ sự phân tích cầu trúc thạch học photoelastic ~ phép phân tích quang đàn hồi photographic ~ sự phân tích ảnh photometric ~ phép phân tích trắc quang, phép phân tích đo quang physical ~ phép phân tích vật lý physicochemical ~ phép phân tích hóa lý piecewise ~ sự phân tích từng mẫu nhỏ pipette ~ sự phân tích bằng ống nhỏ giọt plant juice ~ sự phân tích dịch cây polarimetric ~ phép phân tích đo độ phân cực polarographic ~ phép phân tích cực phổ pollen ~ sự phân tích phấn hoa population ~ phép phân tích độ phổ biến, phép phân tích mật độ positive-ray ~ sự phân tích tia anôt potentiometric ~ phép phân tích chuẩn độ thế, phép phân tích đo thế precipitation ~ sự phân tích kết tủa procedure ~ sự phân tích quy trình process ~ sự phân tích quá trình proximate ~ sự phân tích gần đúng pyrochemical ~ phép phân tích hóa học nhiệt độ cao pyrognostical ~ sự phân tích bằng ống thổi qualitative ~ sự phân tích định tính quantitative ~ sự phân tích định lượng radioactive ~ phép phân tích phóng xạ radiocarbon ~ phép phân tích cacbon phóng xạ radiochemical ~ phép phân tích hóa phóng xạ radioisotope ~ phép phân tích đồng vị

phóng xạ radiometric ~ phép phân tích phóng xạ rapid ~ phép phân tích nhanh screen ~ sự phân tích bằng màn hình sedimentation ~ sự phân tích lắng đọng semiquantitative ~ phép phân tích bán định lượng separate ~ sự phân tích riêng rẽ sequential ~ sự phân tích tuần tự sieve ~ sự phân tích bằng sàng size ~ sự phân tích theo cỡ sizing ~ sự phân tích theo cỡ snap ~ sự phân tích nhanh spectral ~ phép phân tích phổ spectrochemical ~ phép phân tích hóa học quang phổ spectrum ~ phép phân tích phổ statistical ~ phép phân tích thống kê stress ~ sự phân tích ứng suất stroboscopic ~ phép phân tích hoạt nghiệm structural ~ sự phân tích kết cấu; sự phân tích cấu trúc synoptic ~ phép phân tích dự báo thời tiết systems ~ sự phân tích hệ thống technical ~ sự phân tích kỹ thuật tensor ~ t giải tích tenxơ terrain ~ sự phân tích địa hình test ~ sự phân tích kiểm tra textural ~ phép phân tích cấu tạo thermal ~ phép phân tích nhiệt trace ~ sự phân tích vết tree-ing ~ sh sự phân tích vòng năm, sự phân tích tuổi cây, sự tính tuổi cây truss ~ sự phân tích giàn ultimate ~ phép phân tích nguyên tố; phân tích cuối cùng ultrasonic ~ sự phân tích bằng siêu âm vector ~ giải tích vectơ volumetric ~ phép phân tích thể tích wandering spot ~ sự phân tích điểm dịch chuyển weather chart ~ sự phân tích bản đồ thời tiết wet ~ phép phân tích ướt worse-case ~ sự phân tích theo trường hợp xấu nhất X-ray ~ phép phân tích bằng tia X

X-ray spectral ~ phép phân tích bằng phổ tia X analyst nhà phân tích, người phân tích analyte h mẫu phân tích, chất phân tích analytic(al) (thuộc) phân tích; t giải tích ~ balance cân phân tích ~ chemistry hóa học phân tích ~ distillation sự chưng cất phân tích ~ extraction sự chiết phân tích ~ factor thừa số phân tích ~ reaction phản ứng phân tích ~ weights quả cân phân tích analyze phân tích analyzer máy phân tích; dụng cụ phân tích; mt bộ phân tích; chương trình phân tích adsorptiometric ~ máy phân tích hấp phụ chromatographic ~ máy phân tích sắc ký differential ~ máy phân tích vi sai electrostatic ~ máy phân tích tĩnh điện flame ionization gas ~ máy phân tích khí ion hóa bằng ngọn lửa float ~ máy phân tích kiểu phù kế gravimetric ~ máy phân tích trọng lượng hydrostatic ~ máy phân tích thủy tĩnh industrial ~ máy phân tích công nghiệp infrared ~ máy phân tích hồng ngoại isotope ~ máy phân tích đồng vị magnetic ~ máy phân tích từ optical ~ máy phân tích quang học particle size ~ máy phân tích cỡ hạt radiation ~ máy phân tích độ phóng xạ refractometric ~ máy phân tích khúc xạ spectral ~ máy phân tích quang phổ thermochemical ~ máy phân tích nhiệt hóa học analyzing sự phân tích / phân tích anamesit đc anamesit (dạng bazan hạt nhỏ) anamigmatism đc sự tăng micmatit hóa anamniote sh động vật không màng ối anamorphism hiện tượng tiệm biến; đc (hiện tượng) biến chất sâu anamorphosis sh sự tiệm biến, sự biến thái dần, sự biến thái tăng đốt; ảnh méo anaphase sh kỳ sau (hậu kỳ) anaphoresis đ sự điện chuyển về anôt anaphylactic y phản vệ anaphylatoxin h độc tố gây phản vệ

anaphylaxis y sự quá mẫn, sự phản vệ anaseism đc sự lan địa chấn anastigmatic y không loạn thị anastomosis sự nối (mạch, gân…); mạng nối anatase đc anata (ôxit titan tự nhiên) anathermal (thuộc) tăng nhiệt độ anatomical (thuộc) y giải phẫu học anatomy y giải phẫu học ~ of function giải phẫu học chức năng anaxial (thuộc) không trục anchimonomineralic đc đơn khoáng vật chính anchor hh (cái) neo; m vì neo, cọc neo; cọc anke // thả neo; neo chặt; giữ chặt ~ bill mũi neo ~ bolt bu lông neo ~ buoy phao neo ~ cell ô neo ~ plat tấm neo ~ ring vòng neo backstay ~ neo dây bower ~ neo đằng mũi tàu common ~ neo thường drag ~ neo hãm dog ~ đinh đĩa drift ~ neo phao, neo nổi folding ~ neo có sừng gập foul ~ neo bị vướng framing ~ liên kết khung grounding ~ neo xuống đất iron-cramp ~ neo chết (đc neo giữ lâu dài) mooring ~ neo cố định, neo chết rail ~ ngàm kẹp ray screw ~ m vì neo trục vít, vì neo bu lông shore ~ neo ven bờ sill ~ bu lông neo bệ máy swedge ~ (vì) neo chẻ đuôi cá screw ~ vít neo stock ~ neo có thanh ngang to drag the ~ kéo neo to drop the ~ thả neo to sweep the ~ tìm neo (bị mất) to weigh the ~ nhổ neo anachorage hh chỗ (thả) neo (tàu); sự neo tàu; thuế neo tàu; xd neo chằng, thanh giằng; sự gia cố bằng neo; sự neo giữ

~ of track cable neo chằng cáp đường dân (goòng treo) bent bar ~ thanh giằng móc cốt thép ancestor tiền bối ancestral file mt tệp tiền bối anchoring hh sự thả neo; sự néo chằng; đs sự đặt ngàm kẹp ray ancillary phụ tố; phụ tùng ~ equipment thiết bị phụ AND t AND lôgic, toán tử nhân lôgic ~ function hàm AND ~ gate cổng AND ~-OR circuit mạch AND-OR andrite đc anđrit ( thiên thạch gồm chủ yếu augit, một ít olivi và troilit) androecious (thuộc) sh chỉ có hoa đực androecium sh bộ nhị androgen sh anđrogen, kích tố tính đực androsome sh thể nhiễm sắc đực androsperm sh tinh trùng androspore sh bào tử đực androsterone sh anđrosteron (homôn nam) anechoic l không tiếng dội ~ room phòng không vang anelasticity l tính không đàn hồi anelectric l không điện anemia y chứng thiếu máu anemochory sh sự phát tán nhờ gió anemoclast đc đá vụn phong thành, đá vụn gió tạo anemoclastic (thuộc) kht đá vụn phong thành, đá vụn gió tạo anemoclinometer kht dụng cụ đo độ nghiêng của gió anemogram kht biểu đồ tốc độ gió anemograph kht phong tốc ký, máy ghi tốc độ gió anemology kht môn học về gió anemometer kht phong tốc kế, máy đo (tốc độ) gió contact ~ máy đo gió tiếp xúc cup ~ máy đo gió kiểu gáo quay; gáo đo gió electrical ~ máy đo gió chạy điện electric cup ~ máy đo gió kiểu gáo chạy điện hot-wire ~ máy đo gió bằng dây nhiệt

magneto ~ máy đo gió manhêtô normal plate ~ máy đo gió bản thẳng (góc) pendulum ~ máy đo gió kiểu con lắc; con lắc gió pocket ~ máy đo gió bỏ túi portable cup ~ máy đo gió kiểu gáo cầm tay pressure ~ máy đo gió áp lực pressure tube ~ máy đo gió ống áp rotation ~ máy đo gió kiểu quay self-recording ~ máy đo gió tự ghi, máy tự ghi tốc độ gió suction ~ máy đo gió kiểu ổng thổi three-cup ~ máy đo gió ba gáo vertical ~ máy đo gió thẳng đứng windmill ~ máy đo gió kiểu cối xay wind-wheel ~ máy đo gió kiểu bánh xe (gió), bánh xe đo gió anemometry kht phép đo tốc độ gió anemophillous (thuộc) sh truyền phấn nhờ gió anemoplankton sh sinh vật trôi nổi theo gió anemoscope kht phong nghiệm, khí cụ chỉ hướng gió anemotaxis sh tính theo gió anemotropism sh tính hướng gió anemovane kht máy đo hướng và tốc độ gió aneroid kht khí áp kế hộp aneroidogram kht giản đồ áp kế hộp aneroidograph kht khí áp ký kiểu hộp anesthetic y thuốc tê, thuốc gây mê / gây tê, gây mê angel đt mục tiêu tạp của rađa angiosperms sh thực vật hạt kín angle t góc ~ at center góc ở tâm ~ bar thép góc, thép chữ V ~ bead dải bằng gỗ hoặc kim loại ở góc tường để bảo vệ; bản ốp đặt ở góc ngoài của tường để bảo vệ ~ bender máy uốn cốt thép ~ bending machine máy uốn góc ~ block khối gỗ nhỏ dùng để liên kết ~ brace giằng ở góc; dụng cụ khoan tay ở góc

~ broad bản dùng để cắt hoặc để xác định một góc yêu cầu ~ brick gạch vát mép ~ buttress trụ chống đỡ ở góc ~ capital mũ cột ở góc ~ cleat đoạn thép góc ngắn ốp vào góc kết cấu để đảm bảo góc vuông ~ closer viên gạch có hình để khép kín khối xây ở góc tường ~ collar khuỷu hai đầu có ống loe ~ corbel bản hình L có mặt đứng gắn vào tường ~ dozer máy ủi có lưỡi gạt xoay ~ fillet đường hàn góc ~ flange bích ở góc ~ float bàn xoa vữa ở góc tường ~ gauge dụng cụ đo góc ~ iron thép góc, thép chữ L ~-iron bending machine máy uốn thép góc ~-iron shearing machine máy cắt thép góc ~ joint mối nối góc ~ level đòn khuỷu ~-measuring grid lưới đo góc ~ modulation điều biến góc ~ newel trụ lan can ở góc ~ of action góc tác dụng, góc hoạt động ~ of advance góc sớm (pha), góc vượt trước ~ of alternation góc so le ~ of altitude góc độ cao ~ of approach góc vào khớp (bánh răng) ~ of arrival góc tới ~ of ascent góc nâng, góc dốc lên ~ of aspect góc bao quát ~ of attack góc tấn, góc tấn công; t góc đụng ~ of backing-off góc hớt lưng (dao cắt) ~ of bank góc lệch nghiêng, góc liệng (máy bay) ~ of bedding góc xếp lớp ~ of bending machine máy uốn thép góc ~ of bite góc cặp khít ~ of boom góc tay với (của cần cẩu) ~ of cant góc vát (tên lửa) ~ of chamfer góc vát ~ of clearance góc sau (lưỡi cắt)

~ of climb góc nâng, góc dốc lên ~ of connecting rod góc lắc của thanh truyền ~ of contact góc tiếp xúc ~ of convergence góc hội tụ ~ of counter-sinking góc khoét, góc xoáy loe (miệng lỗ) ~ of crest góc đỉnh ~ of crossing trđ góc giao hội ~ of current góc dòng ~ of curvature góc uốn; góc độ cong ~ of cut-off góc cắt ~ of cutting edge góc cắt chính, góc sắc của mép cắt ~ of decalage góc lệch giữa cánh trên và cánh đuôi (máy bay hai tầng cánh) ~ of decalescence góc làm giảm nhiệt ~ of deflection góc lệch ~ of departure góc phát hỏa (súng); góc đi ra ~ of depression góc chúi, góc dốc xuống ~ of descent góc dốc xuống (vỉa) ~ of deviation góc lệch ~ of dip góc nghiêng, góc vát ~ of dispersion góc tán sắc ~ of displacement góc chuyển vị ~ of dive hk góc bổ nhào ~ of divergence góc phân kỳ ~ of elevation góc nâng, góc dốc lên ~ of entry góc vào ~ of external friction góc ma sát ngoài ~ of fall góc rơi ~ of flare góc loe, góc mở, góc côn ~ of friction góc ma sát ~ of geodesic contingence góc tiếp liên trắc địa ~ of glide góc lượn nghiêng, góc liệng ~ of gliding góc trượt ~ of gradient góc dốc, góc gradien ~ of groove góc của rãnh (đĩa hát) ~ of helix góc xoắn ốc ~ of helm góc bẻ lái ~ of impact góc va chạm ~ of incidence góc tới ~ of internal friction góc ma sát trong ~ of intersection góc tương giao ~ of lag góc muộn, góc chậm pha ~ of lead góc sớm pha, góc vượt trước

~ of natural slip góc mái dốc tự nhiên ~ of obliquity góc xiên, góc nghiêng ~ of orientation góc hướng ~ of pitch góc xoắn, góc vênh ~ of polarisation góc phân cực ~ of pressure góc áp lực (ăn khớp răng) ~ of prism góc khúc xạ lăng kính ~ of radiation góc phát xạ ~ of rake góc bén ~ of recess góc ra khớp (bánh răng) ~ of reflection góc phản xạ ~ of refraction góc khúc xạ ~ of repose góc nghỉ, góc đổ tự nhiên ~ of rest góc dừng; góc đổ tự nhiên ~ of retard góc trễ (pha) ~ of rifling góc tiện rãnh nòng súng ~ of roll góc lượn nghiêng, góc liệng (máy bay). ~ of rotation góc quay ~ of safety qs góc an toàn, tử giác ~ of shear góc trượt; góc xiên (lưỡi cắt), góc dịch chuyển ~ of sight góc ngắm ~ of site qs góc vị trí ~ of slide góc trượt ~ of slope góc nghiêng; góc dốc ~ of spiral góc xoắn ốc ~ of stagger góc chìa (cánh) ~ of stall hk góc tấn tới hạn ~ of sweepback góc mũi tên ngược (cánh máy bay) ~ of sweepforward góc mũi tên thuận (cánh máy bay) ~ of thread góc profin (góc nâng đường vít trung bình của ren) ~ of throad góc thắt, góc thu hẹp ~ of tilt góc nghiêng ~ of torque góc xoắn ~ of torsion góc xoắn ~ of traverse góc ngang ~ of trim góc thăng bằng ~ of twist góc xoắn ~ of valence góc hoá trị ~ of vertical góc thẳng đứng ~ of view góc nhìn, góc ngắm ~ of vision góc nhìn, góc ngắm ~ of wall friction góc ma sát ngoài ~ of wing setting góc đặt cánh

~ of wrap góc ôm ~ of yaw góc chệch hướng ~ pipe góc gãy khúc ~ pulley puli đổi hướng ~ straightening machine máy nắn thép góc ~ valve van góc ~ washer vòng đệm acute ~ góc nhọn addendum ~ góc đầu răng (bánh răng) adjoining ~ góc kề alternate ~ góc so le aperture ~ góc mở apex ~ góc đỉnh azimuthal ~ góc phương vị back ~ góc sau (dao cắt) base ~ góc đáy beam ~ góc chùm bearing ~ góc phương vị bedding ~ góc thớ lớp bend(-ing) ~ góc uốn (cong) bevel ~ góc nghiêng, góc xiên blade ~ góc (đặt) cánh quạt blunt ~ góc tù boundary ~ góc biên breaker ~ of the wave hh góc tan của sóng brush ~ góc chổi bunching ~ góc tụ nhóm cam ~ góc cam (phân phối) camera ~ góc ngắm của camera cap ~ góc đỉnh (tinh thể) central ~ góc tâm chamfer ~ góc vát clearance ~ góc sau (dụng cụ cắt gọt) cleavage ~ góc thớ chẻ, góc cắt khai closed ~ góc hẹp complementary ~ góc phụ concave ~ góc lõm cone ~ góc côn coning ~ góc tạo hình nón conjugate ~ góc liên hợp contiguous ~ góc kề convergent ~ góc hội tụ convex ~ góc lồi coordinate ~ góc tọa độ correction ~ góc hiệu chỉnh corresponding ~ góc đồng vị

crank ~ góc quay của thanh truyền critical ~ góc tới hạn crossing ~ góc tương giao curvilinear ~ góc đường cong cutting ~ góc cắt gọt, góc trước (dụng cụ cắt gọt) dead ~ góc chết declination ~ góc lệch từ dedendum ~ góc chân răng (bánh răng) deflection ~ góc lệch, trđ góc ngoài của đường chuyển đa giác delay ~ góc trễ digging ~ góc đào dihedral ~ góc nhị diện dip ~ đc góc dốc (của vỉa) direction ~ góc định hướng; góc chỉ phương displacement ~ góc chuyển dịch drift ~ góc trôi dropping ~ góc ném eccentric ~ góc lệch tâm, góc tâm sai elevation ~ góc nâng, góc dốc lên end-relief ~ góc sau phụ (dụng cụ cắt) entrance ~ góc vào equator ~ góc xích đạo firing ~ góc bắn, góc phát hỏa; góc mồi flapping ~ góc phất của chong chóng (máy bay lên thẳng); góc lệch của cánh tà sau flat ~ góc bẹt, góc 1800 flight path ~ góc nghiêng của quỹ đạo bay (so với mặt phẳng nằm ngang) generating ~ góc ăn khớp geocentric ~ góc địa tâm Greenwich hour ~ góc giờ Grin-uých grid-magnetic ~ góc hội tụ địa từ heeling ~ góc nghiêng (tàu thuỷ) helm ~ góc bẻ lái hysteretic ~ góc trễ hinge line sweep ~ góc xoay quanh trục bản lề horary ~ góc giờ, góc 150 horizontal ~ góc ngang hour ~ góc giờ, góc 150 impedance ~ agumen của trở kháng incidence ~ góc tới included ~ góc tâm, góc bao hàm inlet ~ góc vào

inscribed ~ góc nội tiếp interfacial ~ góc xen bề mặt (tinh thể) interior ~ góc trong internal ~ góc trong intersecting ~ góc tương giao, góc cắt nhau joint ~ xd thép góc nối lens ~ góc trường ảnh (của) thấu kính limiting ~ góc giới hạn local hour ~ góc giờ địa phương look-down ~ góc nhìn xuống loss ~ góc hao Mach ~ hk góc Mach margin(al) ~ góc ria, góc biên maximum ~ of incidence góc cắm lớn nhất milling ~ góc phay (góc nghiêng của trục chính ụ phay) mitre ~ góc 450 narrow ~ góc hẹp nozzle ~ góc thu hẹp của vòi phun observation ~ góc quan sát obtuse ~ góc tù offshore ~ of waves góc sóng truyền xa bờ opposite ~ góc đối đỉnh optic(axial) ~ góc quang (trục) orbit-inclination ~ góc nghiêng (của mặt phẳng) quỹ đạo overlap ~ góc trùng khớp (bánh răng) parallactic ~ góc thị sai phase ~ góc pha pitch ~ góc côn chia ( bánh răng côn) pitching ~ góc chao dọc (góc chúi hoặc ngẩng) plane ~ góc phẳng polar ~ góc cực polarizing ~ góc phân cực polyhedral ~ góc đa diện projection ~ góc chiếu quadrantal ~ góc phần tư rake ~ góc trước chính (dụng cụ cắt gọt), góc nghiêng range ~ góc ngắm (khi ném bom) re-entering ~ góc vào reflection ~ góc phản xạ reflex ~ góc lớn hơn 1800 và nhỏ hơn 3600

refraction ~ góc khúc xạ relief ~ góc sau, góc khe hở right ~ góc vuông rim ~ góc mép rotation ~ góc quay round ~ góc đầy; góc 3600 rudder ~ góc bẻ lái, góc lái runner blade ~ góc ngoặt của cánh tua bin salient ~ góc lồi sash ~ xd thép góc làm khung cửa sổ scatter ~ góc tán xạ screen ~ in góc nghiêng mành; m góc nghiêng sidereal-hour ~ góc giờ sao, góc giờ thiên văn side-relief ~ góc sau chỉnh (dụng cụ cắt gọt) skew ~ góc lệch xiên slant ~ góc nghiêng slip ~ góc trượt solid ~ góc khối spatial ~ góc không gian spherical ~ góc cầu spiral ~ góc xoắn stereo ~ góc (giao hội) lập thể (khi đo vẽ hàng không điện tử) stiffening ~ xd thép góc tăng cứng straight ~ góc bẹt, góc 1800 streamline ~ góc (của) dòng chảy; góc (của) luồng khí sun hour ~ góc giờ mặt trời supplementary ~ góc bù sweep ~ góc mũi tên (cánh máy bay) tangent ~ qs góc ngắm taper ~ góc nhọn, góc hình nón target ~ góc hướng của mục tiêu, góc bia tool ~ góc mài sắc của dao; góc dao tracking ~ góc theo dõi; góc chụp ảnh (của vệ tinh nhân tạo) trail ~ góc trễ, góc chậm (của bom so với máy bay) trihedral ~ góc tam diện trimming ~ góc lấy thăng bằng turning ~ góc quay unequal ~ xd thép góc không đều cạnh upsetting ~ hh góc lật (tàu) vanishing ~ góc vô cùng nhỏ

vectorial ~ góc cực (trong hệ toạ độ cực) vertically opposite ~ góc đối đỉnh thẳng đứng viewing ~ góc nhìn thấy, góc quan sát vision ~ góc nhìn, góc ngắm visual ~ góc nhìn, góc ngắm wide ~ góc rộng wind ~ góc hướng gió wiping ~ in góc gạt mực (góc nghiêng của dao gạt mực) wrapping ~ góc ôm, góc bao zenith ~ góc thiên đỉnh zero-lift ~ góc lực nâng bằng không anglebender ck máy uốn cốt thép angledozer ck máy ủi vạn năng anglesite h anglezit, chì sunfat angrite đc angrit (thiên thạch đá gồm chủ yếu angrit và một ít olivin, troilit) angstrom l angstrom, A0 (đơn vị chiều dài bằng 10 -10m) anguclast đc đá vụn góc cạnh angular (thuộc) t góc ~ acceleration gia tốc góc ~ aperture khẩu giác, độ mở góc ~ ball bearing vòng bi côn ~ belt driver truyền động đai góc ~ contact ball bearing ổ bi tiếp xúc góc ~ condensed rings vòng ngưng tụ góc ~ coordinate toạ độ góc ~ deflection sự uốn góc ~ deformation sự biến dạng góc ~ degree độ góc ~ dependence sự phụ thuộc góc ~ dimension kích thước góc ~ dispersion sự phân tán góc ~ distance khoảng cách góc ~ distribution phân bố góc ~ domain miền góc ~ fish plate tấm ốp góc, bản nách ~ length độ dài góc ~ measure số đo góc ~ milling phay góc ~ momentum xung lượng góc ~ motion chuyển động góc ~ position vị trí góc ~ reamer mũi doa góc ~ resolution độ phân giải góc ~ restraint sự ngàm chống xoay

~ sand cát góc nhọn, có cạnh sắc ~ speed tốc độ góc ~ thread ren tam giác ~ tooth bánh răng góc ~ unconformity tính bất chỉnh hợp góc ~ velocity vận tốc góc angularity sự có góc cạnh; tính góc cạnh angulation t sự tạo thành góc; hình có góc; sự đo góc horizontal ~ sự đo góc ngang angulator dụng cụ vẽ góc anharmonic (thuộc) l phi điều hòa, không điều hoà anharmonicity l tính phi điều hòa anhedral kv tha hình anhistous (thuộc) l phi cấu trúc anhydrase h anhyđraza anhydration đc sự tiêu nước, sự thoát nước anhydride h anhiđrit acid ~ anhiđrit axit basic ~ anhiđrit bazơ, ôxit bazơ benzoic ~ anhiđrit benzôic carbonic ~ anhiđrit cacbonic, cacbonic điôxit, khí cacbonic chromic ~ crôm triôxit cyclic ~ anhiđrit vòng phosphoric ~ anhiđrit phôtphoric phosphorous ~ anhiđrit phôtphorơ sulphuric ~ anhiđrit sunfuric anhydrite kv thạch cao khan anhydrobịosis sh đời sống khan nước anhydrock đc đá thạch cao anhydrous (thuộc) khan ~ lime vôi không nước ~ plaster thạch cao không nước anhyetism kht vùng không mưa; tình trạng mưa anhysteretic curve l đường cong từ hóa không trễ anhysteretic state l trạng thái từ hóa không trễ anilazine h anilazin aniline h anilin anilol dk anilol (hỗn hợp cồn và anilin dùng như chất pha trộn trong sản phẩm dầu mỏ) animal sh động vật / (thuộc) động vật

alpine ~ động vật núi cao aquatic ~ động vật ở nước brackish ~ động vật nước lợ carnivorous ~ động vật ăn thịt fresh-water ~ động vật nước ngọt grass-eating ~ động vật ăn cỏ herbivorous ~ động vật ăn cỏ invertibrate ~ động vật không xương sống land ~ động vật ở cạn marine ~ động vật bịển plant-feeding ~ động vật ăn thực vật plant-living ~ động vật ở cây social ~ động vật quần xã, động vật xã hội subterranean ~ động vật dưới đất terrestrial ~ động vật ở cạn tropical ~ động vật nhiệt đới water-lying ~ động vật ở nước, động vật thuỷ sinh ~ black than xương ~ charcoal than động vật ~ cutting oil dầu cắt kim loại (mỡ động vật) ~ fat mỡ động vật ~ glue keo động vật ~ oil dầu động vật ~ size keo động vật ~ starch glicogen ~ tar hắc ín động vật ~ wax sáp động vật ~ wool len động vật animalcule sh vi động vật animation sh sự làm sống lại computer ~ mt hoạt hình máy tính animikite h animikit (hỗn hợp các sunfit, asenit và antiônit chứa kiềm và chì) anion h anion complex ~ anion phức monoatomic ~ anion một nguyên tử monovalent ~ anion hóa trị một organic ~ anion hữu cơ polyatomic ~ anion đa nguyên tử polyvalent ~ anion đa hoá trị simple ~ anion đơn anionic emulsifier h chất nhũ hoá anion anionic polymerization h sự pôlime hoá anion anionotropy h sự dị biến anion

anisobaric l bất đẳng áp anisogamete sh giao tử không đều anisogamy sh bất đẳng giao anisole h anisol anisomeric (thuộc) h không đồng phân anisometric (thuộc) không đồng cỡ, không đều hạt anisomerous (thuộc) không đều cỡ; không cùng số lượng thành phần anisotropic (thuộc) l không đẳng hướng, dị hướng ~ magnet nam châm dị hướng anisotropy l tính không đẳng hướng, tính dị hướng. intrinsic ~ tính dị hướng bên trong anker l anke (đơn vị dung tích bằng 10 galon (Mỹ), bằng 37,854 lít) ankle sh mắt cá chân anneal lk ủ; ram annealing lk sự ủ; sự ram black ~ sự ủ đen box ~ sự ủ trong thùng bright ~ sự ủ sáng chói close ~ sự ủ kín cyclic ~ sự ủ theo chu kỳ; sự ủ tuần hoàn dead(-soft) ~ sự ủ hoàn toàn electric(al) ~ sự ủ bằng điện full ~ sự ủ hoàn toàn isothermal ~ sự ủ đẳng nhiệt lead ~ sự ủ trong thùng chì liquid ~ sự ủ trong muối nóng chảy local ~ sự ủ cục bộ magnetic ~ sự ủ bằng từ (ủ và làm mát trong trường từ mạnh) pit ~ sự ủ trong hố process ~ sự ủ xử lý, ủ gia công recrystallization ~ sự ủ kết tinh lại relief ~ sự ủ để khử ứng suất salt-bath ~ sự ủ trong muối nóng chảy selective ~ sự ủ cục bộ short-cycle ~ sự ủ theo chu kỳ ngắn, sự ủ nhanh spheroidized ~ sự ủ cầu hóa stabilizing ~ sự ủ ổn định cấu trúc step ~ sự ủ phân đoạn stress-relief ~ sự ủ khử ứng suất true ~ sự ủ hoàn toàn water ~ sự ủ bằng nước

white ~ sự ủ sáng annex phần thêm vào phụ lục; phụ kiện; xd nhà phụ, chái ~ memory mt bộ nhớ đệm annihilation l sự huỷ positron ~ sự hủy pozitron positron-electron ~ sự huỷ cặp pozitron-êlectron two-photon ~ sự hủy hai phôtôn two-quantum ~ sự hủy hai lượng tử annihilator bình chữa cháy, bình cứu hoả; t làm không (với tập S lớp các hàm có giá trị zero ở mỗi điểm S) annotation mt sự chủ giải, sự chú thích ~ symbol mt ký hiệu chú thích announcer phát thanh viên; người bình luận (truyền hình) annual (thuộc) hàng năm, từng năm ~ flood lũ (lớn nhất) trong năm ~ flow lưu lượng hàng năm ~ precipitation lượng mưa hàng năm ~ rainfall lượng mưa hàng năm ~ range of temperarure thang biến động nhiệt độ trong năm ~ report báo cáo hàng năm ~ ring vòng tuổi ( gỗ ) ~ runoff lượng nước mưa (chảy trên mặt đất) trong năm ~ storage basin bể chứa nước trong năm ~ storage reservoir (hồ, bể) chứa nước trong năm annular m vòng, vành (khoảng giữa ống khoan thành giếng hay giữa khuôn và lỗ khoan) / tạo vòng, dạng vòng annulet vòng nhỏ; ktr vành quanh cột, nếp cuốn quanh cột annulment sự loại trừ, sự hủy bỏ annulus vành, vòng blade locking ~ vành khóa cánh, vành hãm cánh mixture ~ vành góp hỗn hợp tooth ~ vành răng annunciator đt lá báo ( điện thoại), dụng cụ chỉ báo; thông báo chú ý; phát thanh viên alarm ~ bộ cảnh báo electronic ~ cái báo số điện tử signal ~ cái báo tín hiệu

anodal (thuộc) đt anôt anode đt anôt, cực dương accelerating ~ anôt gia tốc auxiliary ~ anôt phụ collecting ~ anôt góp disk ~ anôt hình đĩa focusing ~ anôt hội tụ ignition ~ anôt đánh lửa moving ~ anôt di động orificed ~ anôt vòng, anôt có lỗ reflector ~ phản xạ separated ~ anôt có đầu ra riêng split ~ anôt chẻ starting ~ anôt khởi động virtual ~ anôt ảo anodic (thuộc) đ anôt anodize lk xử lý anôt, ôxit hóa anôt anodoluminescence l sự phát quang anôt anolyte h anolyt, dung dịch anôt anomalon l mảnh dị thường anomaloscope l kính nghiệm dị thường anomalous (thuộc) l dị thường, bất thường anomaly l độ dị thường, sự dị thường ~ of geopotential difference dị thường chênh lệch địa điện thế apparent ~ dị thường biểu kiến atmospheric ~ dị thường khí quyển density ~ dị thường mật độ eccentric ~ dị thường tâm sai, dị thường lệch tâm gravity ~ dị thường trọng lực local ~ dị thường địa phương magnetic ~ dị thường từ phase ~ dị thường pha refraction ~ dị thường khúc xạ regional ~ dị thường khu vực seasonal ~ dị thường theo mùa temperature ~ dị thường nhiệt độ topographic ~ dị thường địa hình true ~ dị thường thực weather ~ dị thường thời tiết anonymous file transfer protocol đt giao thức chuyển tệp nặc danh anorganic (thuộc) h vô cơ anorganogene (thuộc) h nguồn gốc vô cơ, có nguồn gốc vô cơ anorganolith đc đá vô cơ, anoganôlit anorthite-basalt đc (đá) bazan anocthit

anorthosite đc (đá) anocthosit anorthositization đc sự anocthosit hóa anoxic (thuộc) sh thiếu ôxi anoxybiosis (thuộc) sh đời sống thiếu ôxi answer back đt tín hiệu hồi âm answer time đt thời gian trả lời ant sh con kiến anta ktr cột giả góc tường antacid h chất chống axit antagonism l hiện tượng đối kháng; sự đối kháng antecedent có trước, sinh trước; t tiền kiện, tiền đề; số hạng đứng trước antechamber xd buồng trước, phòng ngoài antediluvial (thuộc) cs trước hồng thủy antefix ktr tấm trang trí trước antenna đt anten; sh râu (côn trùng) active ~ anten tích cực Adcock ~ anten Adcock ADF (Automatic Direction Finder) ~ anten tìm phương tự động all-wave ~ anten toàn sóng antifading ~ anten chống fadin annular slot ~ anten khe vòng aperiodic ~ anten vô hưởng artificial ~ anten giả balloon ~ anten bong bóng barrel ~ anten côsec bình phương base-driven ~ anten tiếp sóng ở gốc base-fed ~ anten tiếp sóng ở gốc base-load ~ anten tải gốc batwing ~ anten cánh dơi beacon ~ anten mốc vô tuyến beam ~ anten búp nhọn beavertail ~ anten côsec bình phương biconical ~ anten hai chóp bidirectional ~ anten hai hướng blade ~ anten dạng lưỡi dao broadband ~ anten dải rộng broadside array ~ anten dải rộng Bruce ~ anten răng cưa cage ~ anten lồng capacitive ~ anten dung tính center-drive ~ anten tiếp sóng ở giữa center-fed ~ anten tiếp sóng ở giữa cheese ~ anten parabol trụ dẹt cigar ~ anten xì gà

circular polarization ~ anten cực hướng tròn cloverleaf ~ anten hoa bốn cánh coaxial ~ anten dây đồng trục collinear ~ anten cộng tuyến, anten hướng ngang command control ~ anten hệ thống chỉ huy cone ~ anten chóp corne ~ anten góc corrupgated ~ anten nếp nhăn cosecant ~ anten côsec cosecant squarred ~ anten côsec bình phương curtain ~ anten mành, anten giàn cylindrical parabolic ~ anten trụ parabol command control ~ anten hệ thống chỉ huy data link ~ anten truyền số liệu diamont ~ anten trám dielectric ~ anten điện môi dielectric rod ~ anten thanh điện môi dielectric strip ~ anten băng điện môi dipole ~ anten ngẫu cực directional ~ anten hướng tính directivity ~ anten hướng tính director ~ anten chủ xạ discone ~ anten đĩa chóp diversity ~ anten phân tập double-fed ~ anten tiếp sóng hai chỗ double rhombic ~ anten trám kép dummy ~ anten giả echo box ~ anten hộp dội end-fed ~ anten tiếp sóng đầu cuối end-fire ~ anten cùng hướng end-fie array ~ anten giàn cùng hướng, anten hướng dọc equiangular ~ anten đẳng góc exciter ~ anten kích thích fan ~ anten hình quạt fishbone ~ anten xương cá flat ~ anten mặt phẳng flat top ~ anten giàn flush ~ anten chìm folded dipole ~ anten vòng dẹt ferrite ~ anten ferit flagpole ~ anten trục cờ

Franklin ~ anten Franklin fringe ~ anten tầm xa goniometric ~ anten tìm phương ground plane ~ anten mặt nối đất H ~ anten chữ H half wave ~ anten nửa sóng helical ~ anten xoắn ốc helix ~ anten lò xo hoghorn ~ anten loa parabol homing ~ anten dẫn về horizontally-polarized ~ anten cực hướng ngang horn ~ anten loa horn-lens ~ anten loa thấu kính image ~ anten ảnh inverted ~ anten chữ V ngược isotropic ~ anten đẳng hướng jammer ~ anten máy phát nhiễu lazy-H ~ anten chữ H nằm leaky waveline ~ anten ống dẫn sóng bị vát lens ~ anten thấu kính linear array ~ anten giàn thẳng loaded ~ anten kéo dài, anten có tải log periodic ~ anten (chu kỳ) lôga long wire ~ anten dây dài loop ~ anten khung loopstick ~ anten que vòng low drag ~ anten (máy bay) ít cản LP ~ x log periodic antenna mains ~ anten dây nguồn Marconi ~ anten Marconi mast ~ anten cột monopole ~ anten đứng, anten phần tư sóng, anten đơn cực multielement ~ anten nhiều thanh multiple-tuned ~ anten điều hưởng nhiều chỗ musa ~ anten giàn chính hướng mushroom ~ anten nấm non-resonant ~ anten không cộng hưởng notch ~ anten khe oblate spheroidal ~ anten cầu dẹt omnidirectional ~ anten toàn hướng parabolic ~ anten parabol parobolic torus ~ anten xuyến parabol parasitic ~ anten tạp passive ~ anten thụ động

periscope ~ anten tiềm vọng pill-box ~ anten parabôn trụ pinetree ~ anten cây thông polyrod ~ anten điện môi progressive ~ anten sóng chạy prolate spheroidal ~ anten phỏng cầu giàn quadrant ~ anten chữ V vuông góc quarter-wave ~ anten phần tư sóng radar ~ anten rađa radioastronomy ~ anten vô tuyến thiên văn radiotelescope ~ anten kính viễn vọng vô tuyến radome ~ anten vòm receiving ~ anten thu resonant ~ anten cộng hưởng rhombic ~ anten quả trám ribbon ~ anten băng ring ~ anten vòng sandwich ~ anten kiểu kẹp ở giũa satellite television ~ anten bắt truyền hình qua vệ tinh scanning ~ anten quét series-fed ~ anten tiếp sóng nối tiếp shieldded-loop ~ anten khung bọc shirt ~ anten đồng trục chóp shunt-fed vertical ~ anten tiếp sóng ở giữa sleeve ~ anten nhú sleeve dipole ~ anten ngẫu cực nhú slot ~ anten khe slotted V ~ anten khe chữ V spacecraft ~ anten trạm vũ trụ standart ~ anten tiêu chuẩn standing wave ~ anten sóng đứng steerable ~ anten chỉnh hướng, anten xoay được stub ~ anten nhánh cụt superturnstile ~ anten múi khế ba đoạn surface ~ anten sóng mặt, anten trở kháng telescopic ~ anten rút television ~ anten truyền hình top-loaded ~ anten kéo dài, anten tải ở đầu top-loaded vertical ~ anten thẳng đứng tải ở đầu tower ~ anten tháp

transmitting ~ anten tháp traveling wave ~ anten sóng chạy trough guide ~ anten ống (dẫn sóng) vát đầu tuned ~ anten điều hưởng turnstile ~ anten múi khế, anten cánh dơi chéo umbrella ~ anten dù underground ~ anten trong đất, anten ngầm dưới đất unfurlable ~ anten mở ra unidirectional ~ anten một hướng unloaded ~ anten không tải V ~ anten chữ V vertical ~ anten thẳng đứng vertical-polarized ~ anten cực hướng thẳng đứng VOR ~ anten đạo hàng VOR wave ~ anten Beveridge whip ~ anten cần câu Yagi ~ anten Yagi zizag ~ anten răng cưa antennafier đt bộ anten - khuếch đại antennamitter đt bộ anten - cực phát antennaverter đt bộ anten - đổi bộ anteport ktr cổng ngoài anterior trước, sớm / phần trước anteroom xd phòng ngoài, phòng đợi anthelion l ảo nhật anthemion ktr anthemi (trang trí kiểu hoa cúc cam) anther sh bao phấn antheridium sh túi đực, hùng khí anthesis sh thời kỳ ra hoa anthodite đc anthodit (thạch cao hoặc aragonit hình thành tinh thể dạng kim hay sợi trong hang động) anthracite m (than) antraxit anthracography m môn thạch học than anthracosis y bệnh phổi nhiễm bụi than anthraco-silicosis y bệnh phổi nhiễm bụi than - silico anthragenesis m sự sinh than anthrax kv ngọc huyền anthraxylon m than ánh anthropic (thuộc) cs người; thời kỳ có loài người anthropochory cs sự phát tán do con

người anthropogen cs kỷ Nhân sinh anthropogenic (thuộc) sh do người, nhân sinh anthropogeny cs sự phát sinh loài người anthropogeography đl địa lý nhân văn, địa lý nhân chủng anthropogeomorphology đc môn địa mạo nhân văn anthropography cs nhân chủng học anthropometry cs nhân trắc học anthropomorphism cs thuyết nhân hình anthroposcopy phương pháp nghiên cứu con người anthroposphere cs nhân quyển anthropozoic cs nhân sinh antiager h chất chống lão hóa antiagglutinin h kháng ngưng kết tố antiaggressin h kháng công kích tố anti-aircraft qs phòng không, chống máy bay antianaphylaxis sh kháng phản vệ antianode l đối anôt antiatom 1 phản nguyên tử antiauxin h kháng auxin anti-backlash ck không có hành trình chết antibacterial sh kháng khuẩn, chống vi khuẩn antibarreling đt sự hiệu chỉnh độ méo hình trống (mành) antibaryon l phản baryon antibiosis sh sự kháng sinh antibiotic (thuộc) y thuốc kháng sinh; kháng sinh antibody y kháng thể antibouncer ck bộ giảm xóc anticarcinogen y chất chống ung thư anticatalyst h chất chống xúc tác anticathode đ đối catôt anticenter đc tâm đối (động đất) antichlor h chất khử clo anticipatory báo trước, cho bịết trước anticlinal (thuộc) đc nếp lồi, nếp vồng anticline đc nếp lồi, nếp vồng arrested ~ nếp lồi bị chặn asymmetrical ~ nếp lồi không đối xứng carinate ~ nếp lồi gờ sống cross ~ nếp lồi xuyên cắt

gentle ~ nếp lồi thoải inclined ~ nếp lồi nghiêng overturned ~ nếp lồi đảo ngược plunging ~ nếp lồi chúc đầu quaquaversal ~ nếp lồi vòm chuông regional ~ nếp lồi khu vực single ~ nếp lồi đơn symmetrical ~ nếp lồi đối xứng twin ~ nếp lồi kép undulating ~ nếp lồi gợn sóng, nếp lồi nhấp nhô anticlinorium đc nếp lồi phức anticlockwise l ngược chiều kim đồng hồ anticlutter đt thiết bị chống vệt dội tạp (rađa) anticoagulant h chất chống đông tụ anticoincidence l sự đảo phùng ~ circuit đ mạch đảo trùng ~ function đ hàm đảo trùng anti-collision ck sự chống va chạm anticommutator t phản hoán tử anticommute l phản giao hoán anticondensation l sự chống đọng sương anticonvulsant y chống co giật anticorrosive đc h chống ăn mòn anticreeper đs ngàm giữ ray anticyclogenesis kht sự phát sinh xoáy nghịch anticyclone kht hiện tượng xoáy nghịch anticyclonic (thuộc) kht xoáy nghịch anticyclotron l phản cyclotron antidamping l chống tắt dần antidepressant y chống trầm cảm; h chống ức chế antiderivative (thuộc) t nguyên hàm, tích phân không định hạn antidesiccant h chất chống làm khô antidetonant qs chống kích nổ antidim h chống mờ antidote h thuốc giải độc, thuốc tiêu độc anti-dumping chống lật; kt chống bán phá giá antienzyme sh chất kháng enzym antiepicenter đc phản chấn tâm ngoài antifading đt chống fađin, chống giảm âm antiferromagnetic (thuộc) l phản sắt từ antiferromagnetism l tính phản sắt từ antifoam h chất khử bọt

antifreeze agent h chất chống đông antifriction ck sự chống ma sát antigen sh kháng nguyên antigeneicity sh tính kháng nguyên antihalation l sự đốm loé, sự chống tạo quầng (màn ảnh TV, ảnh); bóng ngược antihalo l chống đốm loé; chống quầng (ảnh); quầng đối antihistamine y chất kháng histamin antihormone y kháng homôn, kháng kích thích tố antihum l độ triệt âm tạp anti-icer h chất chống đóng băng anti-icing sự chống đóng băng thermal ~ sự chống đóng băng bằng nhiệt anti-inflamatory y chống viêm, kháng viêm antijamming đt sự chống nhiễu antiknock qs chất chống kích nổ / chống kích nổ ~ additive chất phụ gia chống nổ ~ agent chất chống nổ ~ fuel nhiên liệu không nổ ~ quality tính chống nổ, cấp chống nổ ~ susceptibility độ nhạy chống nổ ~ value chỉ số chống nổ antilog t đối lôga antilogarithm t đối lôga antimagnetic (thuộc) l phản từ antimalarial (thuộc) y chống sốt rét antimatter l phản vật chất antimere sh đốt đối xứng, đoạn đối xứng antimeson l phản mezon antimetabolite sh chất chống chuyển hóa, chất kháng chuyển hóa antimicrobial (thuộc) sh kháng khuẩn, chống vi khuẩn anti-mildew h chống mốc sương anti-mine qs chống mìn anti-minesweeping qs sự chống quét mìn anti-missile qs chống tên lửa antimolecule l phản phân tử antimonial (thuộc) h antimon, stibi antimonic (thuộc) h antimon (V), stibi (V) antimonide h antimonua antimonous (thuộc) h antimon (III), stibi (III) antimonsoon kht gió mùa nghịch

antimony h antimon, stibi, Sb (nguyên tố kim loại số 51, nguyên tử lượng 125,75) needle ~ antimon hình kim star ~ antimon tinh luyện white ~ kv valentinit, quặng antimon trắng antimutagen h chất kháng gây đột bịến antineutrino l phản nơtrino antineutron l phản nơtron antinode l bụng (sóng) potential ~ bụng sóng thế antinoise đt chống ồn antinucleon l phản nuclêôn antinucleus l phản hạt nhân antioncogene sh gen chống ung thư antioxidant h chất chống ôxi hóa antiozonant h chất chống ôzôn antiparallel l phản song song antiparticle l phản hạt antipathy sự đối kháng; sự đối cảm antipersonnel qs giết người, sát hại người (vũ khí) antiphase l ngược pha, đối pha antipode h thể đối quang antipoison h chất kháng chất độc, chất chống chất độc antipole l đối cực antiproton l phản prôtôn antipumping đ chống giã giò (trong máy cắt điện) antiputrefactive (thuộc) sh chống thối rữa antipyretic y hạ sốt, giảm nhiệt antiquarian in khổ giấy 79 x 135 cm antirad l chất chống bức xạ antirattler l độ triệt âm, độ tiêu âm antireflective (thuộc) l chống phản xạ antiresonance l sự phản cộng hưởng, sự cộng hưởng song song antirolling chống lắc ngang antirot chống thối rữa antirust h chống gỉ, chất chống gỉ antiscuff chống xây xát anti-seepage l chống thấm anti-tinkle suppression đt cấm chuông reo (trong môđem) antiseismic (thuộc) chống động đất antisensitiler h chất chống nhạy antiseptic h thuốc sát trùng / sát trùng, khử

trùng antiserum y kháng huyết thanh antiscale h chất chống cặn (cho nồi hơi) antiscaling composition thành phần chống cặn antiskid chống trượt antisoftener h chất chống mềm, chất tăng độ cứng antisound l chống ồn antistat đ chất chống nhiễm tĩnh điện antisubmarine qs chống tàu ngầm antisun l chống tia mặt trời antisymmetric wave function l hàm sóng phản đối xứng antisymmetrical tensor t tenxơ phản đối xứng antisymmetry t phản đối xứng antitelechores sh cây phát tán tại chỗ antitemplate khuôn đối antitbrombin h chất kháng brombin antitorpedo qs chống ngư lôi, chống thủy lôi antitoxin h kháng độc tố, antitoxin antitrades kht gió mậu dịch ngược, nghịch tín phong antivenin y huyết thanh kháng nọc antivibration l chống dao động antiviral (thuộc) y chống vi rút, kháng vi rút antivitamin y kháng vitamin antivirus y kháng vi rút ~ program mt chương trình chống vi rút anti-water-logging tl chống úng antiwear ck chống mài mòn antizymotic (thuộc) sh chống enzym, kháng enzym anuclear l không nhân anus sh hậu môn anvil ck (cái) đe; sh xương đe bench ~ đe thợ nguội blacksmith’s ~ đe thợ rèn double-beak ~ đe hai mỏ hammer ~ đe thợ rèn single-arm ~ đe một mỏ straightening ~ đe nắn thẳng swage ~ đe đập table ~ đe thợ nguội two-beaked ~ đe hai mỏ

two-horned ~ đe hai mỏ aorta sh động mạch chủ apachite dk apachit apartment xd căn hộ duplex ~ căn hộ thông hai tầng furnished ~ căn hộ đã có đồ đạc apatite kv apatit ape sh vượn anthropoid ~ vượn (dạng) người apeak thẳng đứng ape-man sh người vượn aperiodic (thuộc) l không tuần hoàn, không chu kỳ ~ circuit mạch không chu kỳ ~ damping sự tắt dần không dao động ~ discharge sự phóng điện không chu kỳ ~ groupe nhóm không tuần hoàn ~ systeme hệ không chu kỳ aperiodicity l tính không tuần hoàn, không chu kỳ apertometer l khẩu độ kế (đo khẩu độ số của các vật kính) aperture l lỗ hổng; kẽ hở; khẩu độ; độ mở ống kính (máy ảnh); sh lỗ miệng; cửa (hạt phấn, bào tử) ~ of bridge xd khoang thông thủy của cầu ~ of door xd ô cửa ra vào ~ of window xd ô cửa sổ, khẩu độ (thông thuỷ) aiming ~ lỗ ngắm angular ~ độ góc apical ~ khẩu độ đỉnh clear ~ độ mở thực dụng (của vật kính) cribrate ~ lỗ miệng dạng sàng (ở động vật nguyên sinh) dendrite ~ lỗ miệng dạng cây lens ~ khẩu độ của thấu kính numerical ~ khẩu độ số objective ~ khẩu độ của vật kính, độ mở vật kính picture ~ cửa hình (máy chiếu) relative ~ khẩu độ tương đối scanning ~ khẩu độ quét screen ~ cỡ lỗ rây, cỡ mắt sàng apex thv điểm apex; đỉnh, chóp, ngọn ~ of the earth điểm apex của Trái Đất ~ of the sun điểm apex của Mặt Trời lower ~ of fold đáy nếp uốn

upper ~ of fold đỉnh nếp uốn aphanite đc đá ẩn tính; afanit aphanitic (thuộc) đc ẩn tính; afanit aphanogene sh nguồn gốc không rõ, ẩn nguồn aphelion thv điểm viễn nhật, điểm xa Mặt Trời nhất (của quỹ đạo Trái Đất). aphesperian thv điểm xa sao Kim nhất (của vệ tinh) aphotic (thuộc) đl không ánh sáng (vùng biển sâu) aphyllous (thuộc) sh không có lá aphyric (có kiến trúc) afia, không nổi ban, không ban tinh apiary sh tổ ong, thùng ong; trại ong apical (thuộc) đỉnh, ngọn apiculture nghề nuôi ong apiology sh môn học về ong (mật) aplanogamete sh giao tử bất động aplanospore sh bào tử bất động aplite dk (đá) aplit apoapsis thv viễn cùng điểm apoastropine h apôatropin apob kht sự thám trắc bằng máy bay apocarpous (thuộc) sh lá noãn rời apocentre thv viễn tâm apochromat l kính tiêu sắc phức apocronus thv điểm xa sao Thổ nhất (của vệ tinh) apoenzyme sh apôenzym apofocus thv viễn tâm apogalacteum thv điểm xa Ngân Hà nhất (của thiên thể) apogamy sh tính sinh sản vô tính apogee thv điểm viễn địa apojove thv điểm xa sao Mộc nhất (cúa vệ tinh) apomercurian thv điểm xa sao Thuỷ nhất (của vệ tinh). apolune thv điểm xa Mặt Trăng nhất (của vệ tinh) apomixis sh sự sinh sản vô phối apophyge ktr rãnh nối tròn (đầu và chân cột) apophysa thể nhánh apophysis mỏm, mấu apoplexy y bệnh trúng phong apoplutonian thv điểm xa sao Diêm

Vương nhất (của vệ tinh) apoporphyre kv (đá) apôpocphia apoposeidon thv điểm xa sao Hải Vương nhất (của vệ tinh) aposaturnium thv điểm xa sao Thổ nhất (của vệ tinh ) aposedimentogene đc nguồn trầm tích biến chất aposelene thv điểm xa Mặt Trăng nhất aposematic sh ngụy trang xua đuổi, dấu hiệu xua đuổi apostilb l apostil (đơn vị độ chói bằng một phần nghìn của lambert) apothem t trung đoạn apparatus ck máy móc; thiết bị, khí cụ; dụng cụ; sh bộ (máy) admeasuring ~ dụng cụ đo aerophotographic(al) ~ thiết bị chụp ảnh hàng không antigas ~ thiết bị phòng hơi ngạt base-line (measuring) trđ dụng cụ đo đường đáy bending ~ máy uốn (thép) boiling control ~ thiết bị kiểm tra nồi hơi brazing ~ máy hàn vảy centrifugal ~ máy ly tâm charging ~ thiết bị chất liệu, máy nạp chemical ~ thiết bị hóa bọc cooling ~ thiết bị làm lạnh coordinate measuring ~ máy đo tọa độ crushing ~ thiết bị nghiền dew point ~ máy đo điểm sương dispensing ~ thiết bị phân phối drying ~ máy sấy, thiết bị sắc dust collecting ~ máy hút bụi echo sounding ~ máy hồi âm đo độ sâu elutriating ~ thiết bị đãi gravity ~ trọng lực kế guide ~ thiết bị dẫn hướng hammer ~ máy búa (đóng cọc) hatching ~ máy ấp trứng hauling ~ thiết bị chuyên chở, thiết bị kéo tải hoisting ~ máy nâng; thiết bị nâng; máy tời trục holding ~ thiết bị kẹp chặt, cơ cấu kẹp chặt image measuring ~ dụng cụ đo ảnh

laboratory ~ thiết bị phòng thí nghiệm lifting ~ máy nâng; thiết bị nâng light reflecting ~ dụng cụ phản quang magnifuring ~ máy phóng đại measuring ~ dụng cụ đo lường milking ~ máy vắt sữa moisture ~ máy đo ẩm monitoring ~ đt thiết bị kiểm tra, máy kiểm tra observation ~ dụng cụ quan trắc orienting ~ dụng cụ định hướng pendulum ~ dụng cụ con lắc photoelastic testing ~ thiết bị thí nghiệm quang đàn hồi photogrammetric ~ dụng cụ đo ảnh photographic ~ máy chụp ảnh photomicrographic ~ máy chụp ảnh hiển vi plotting ~ dụng cụ vẽ (sơ đồ) polarizing ~ dụng cụ phân cực range finding ~ máy đo xa rectifying ~ máy chỉnh ảnh, máy nắn ảnh registering ~ máy ghi, thiết bị ghi regulating ~ thiết bị điều chỉnh rescue ~ bộ đồ cứu nạn resuscitation ~ máy hồi sức rotating ~ cơ cấu quay safety ~ for cage m cơ cấu bảo hiểm cho thùng sampling ~ thiết bị lấy mẫu sand-blast ~ thiết bị phun cát sanding ~ máy rải cát; thiết bị rải cát self-focus(s) ing ~ thiết bị tự định tiêu, thiết bị tự điều chỉnh tiêu cự signalling ~ thiết bị phát tín hiệu spraying ~ thiết bị phun; súng phun; vòi phun submarine signal ~ thiết bị tín hiệu dưới nước suction ~ máy hút; quạt hút surveying ~ dụng cụ đo đạc transformation ~ máy nắn hình, máy chỉnh hình (ảnh) transmitting ~ thiết bị truyền động; đt máy phát transparency ~ máy xem phim dương bản; kính đọc microfim vacuum ~ thiết bị chân không

volumetric ~ thiết bị đo thể tích, dụng cụ đo thể tích wireless ~ khí cụ vô tuyến X-ray ~ máy tia X apparent (thuộc) bề ngoài; biểu kiến; dễ thấy ~ absorption sự hấp thụ biểu kiến ~ density mật độ biểu kiến ~ elastic limit giới hạn đàn hồi biểu kiến ~ energy năng lượng biểu kiến ~ focus tiêu điểm biểu kiến ~ lift lực nâng biểu kiến ~ orbit quỹ đạo biểu kiến ~ power công suất biểu kiến ~ solar time thời gian mặt trời biểu kiến ~ stress ứng suất biểu kiến ~ time thời gian biểu kiến ~ velocity tốc độ biểu kiến ~ viscosity độ nhớt biểu kiến ~ zenith distance khoảng cách thiên đỉnh biểu kiến apparition thời kỳ xuất hiện appearance dạng ngoài, sự xuất hiện; sự xuất bản ~ of fracture hình dạng vết nứt alligator hide ~ có vết nứt dọc và ngang architectural ~ bố cục kiến trúc to all ~ theo bề ngoài external ~ dạng ngoài map ~ sự trình bày bản đồ milky ~ ánh sữa append mt nối đuôi, gắn vào, thêm (dữ liệu) appendage vật bổ sung, vật phụ thuộc; sh phần phụ; mt trình ứng dựng appendicitis y bệnh viêm ruột thừa appendix phụ lục; sh ruột thừa, manh tràng appertilation tp sự khử trùng (thực phẩm) appestat sh trung tâm ngon miệng apple sh cây táo ; quả táo applejack tp rượu táo appliance thiết bị; dụng cụ, đồ dùng heating ~ thiết bị nung nóng household ~ dụng cụ gia đình lifting ~ thiết bị nâng safety ~ thiết bị an toàn temporary ~ thiết bị tạm thời application sự ứng dụng; sự áp dụng; sự

đặt (lực); sự đưa vào hoạt động; đơn xin; y sự dùng (thuốc); trđ sự đưa lên (bản đồ); in sự phun (mực) ~ access point đt điểm truy nhập ứng dụng ~ activity model đt mô hình hoạt động ứng dụng ~ binary interface mt giao diện nhị phân ứng dụng ~ business unit khối kinh doanh ứng dụng ~ context ngữ cảnh ứng dụng ~ control management đt quản lý điều khiển ứng dụng ~ control service element đt phần tử dịch vụ điều khiển ứng dụng ~ development system đt hệ thống phát triển ứng dụng ~ environment profile đt định dạng môi trường ứng dụng ~ layer đt lớp ứng dụng ~ layer structure mt cấu trúc lớp ứng dụng ~ layer unit đt khối lớp ứng dụng ~ marker đánh dấu ứng dụng ~ of fertilizer sự bón phân ~ of force sự đặt lực ~ of load sự đặt tải ~ orientated language mt ngôn ngữ hướng ứng dụng ~ package mt bộ chương trình ứng dụng ~ processing services các dịch vụ xử lý ứng dụng ~ program chương trình ứng dụng ~ resource manager bộ quản lý tài nguyên ứng dụng ~ service element yếu tố dịch vụ ứng dụng ~ service object đối tượng dịch vụ ứng dụng ~ short key mt phím tắt ứng dụng ~ software interface mt giao diện phần mềm ứng dụng ~ specific integrated circuit mạch tích hợp có ứng dụng đặc biệt ~ system hệ thống ứng dụng ~ technology satellite vệ tinh công nghệ ứng dụng

~ terminal mt thiết bị đầu cuối ứng dụng ~ time sharing software engineering đt kỹ thuật phần mềm chia sẻ thời gian ứng dụng ~ transaction program mt chương trình giao dịch ứng dụng ~ virtual terminal đt thiết bị đầu cuối ảo ứng dụng ~ windows mt các cửa sổ ứng dụng control menu ~ mt trình đơn kiểm soát ứng dụng development system ~ mt hệ phát triển ứng dụng heap ~ mt vùng dữ liệu trung gian ứng dụng icon ~ mt biểu tượng ứng dụng appliance thiết bị; dụng cụ; phụ tùng crushing ~ dụng cụ nghiền fire-fighting ~ thiết bị chữa cháy gas ~ dụng cụ đo lưu lượng khí heat generating ~ thiết bị sinh nhiệt household ~ đồ dùng gia đình lifting ~ thiết bị nâng loading ~ dụng cụ tải hàng safety ~ thiết bị an toàn team heating ~ thiết bị đun nóng bằng hơi nước applicator in thiết bị phun (mực) ink ~ thiết bị phun mực applied ứng dụng ~ astronomy thiên văn ứng dụng ~ aerodynamics khí động học ứng dụng ~ chemistry hoá học ứng dụng ~ fiels phạm vi ứng dụng; trường ứng dụng ~ force lực ứng dụng ~ informatics tin học ứng dụng ~ mathematics toán ứng dụng ~ mechanics cơ học ứng dụng ~ optics quang học ứng dụng ~ physics vật lý ứng dụng ~ repulsion lực đặt ~ science khoa học ứng dụng ~ thermodynamics nhiệt động lực học ứng dụng ~ voltage điện áp sử dụng appliqué xd vật gắn (dùng để trang trí); l bộ thấu kính gắn (có cùng tiêu cự ở ba

bước sóng trở lên) apply áp dụng, ứng dụng ~ design áp dụng thiết kế ~ object style áp dụng kiểu đối tượng appointment giấy mời; sự bổ nhiệm apportionment kt sự chia phần, sự chia lô appraisal kt sự đánh giá, sự định giá appraise kt đánh giá, định giá appraisement kt sự đánh giá, sự định giá appreciable kt có thể đánh giá được; thấy rõ được, đánh giá appreciation kt sự đánh giá terrain ~ sự đánh giá tại thực địa apprentice người học việc; người học nghề; người tập sự / học việc, học nghề, tập sự apprenticeship sự học việc, sự học nghề, sự tập sự; thời gian học việc, thời gian học nghề, thời gian tập sự approach sự đến gần; sự tiếp cận; hk sự chuẩn bị hạ cánh; t sự tính gần đúng; phép tính gần đúng ~ to a city đường vào thành phố ADF (Automatic Direction Finder) ~ sự chuẩn bị hạ cánh bằng máy tìm phương tự động automatic ~ sự chuẩn bị hạ cánh tự động bad-weather ~ sự chuẩn bị hạ cánh trong điều kiện thời tiết xấu blind ~ sự chuẩn bị hạ cánh mò bridge ~ đường lên cầu circular ~ sự chuẩn bị hạ cánh theo vòng constant-altitude ~ sự chuẩn bị hạ cánh theo độ cao không đổi easement ~ đường cong chuyền tiếp elevated ~ đường đắp nổi dốc lên; đường dốc dẫn (lên cầu) napped ~ sự chuẩn bị hạ cánh có cánh tà ground control ~ sự chuẩn bị bạ cánh theo lệnh từ mặt đất instrument ~ sự chuẩn bị hạ cánh bằng khí cụ landing ~ sự chuẩn bị hạ cánh low-visibility ~ sự chuẩn bị hạ cánh tầm nhìn kém manual ~ sự chuẩn bị hạ cánh bằng tay lái missed ~ sự chuẩn bị hạ cánh trệch

precision ~ sự chuẩn bị hạ cánh chính xác servomechanism ~ sự tiếp cận cơ cấu trợ động simulated ~ sự chuẩn bị hạ cánh mô phỏng steep ~ sự chuẩn bị hạ cánh thẳng đứng straight-in ~ sự chuẩn bị hạ cánh theo đường thẳng surveillance ~ sự chuẩn bị hạ cánh có quan sát VFR (Visual Fly Rules) ~ sự chuẩn bị hạ cánh theo dõi bằng mắt visual ~ sự chuẩn bị hạ cánh bằng mắt ~ control radar rađa điều khiển hạ cánh ~ control zone vùng điều khiển hạ cánh ~ road đường vào ~ sequence tuần tự tiếp cận ~ signal tín hiệu tiếp cận ~ speed tốc độ tiếp cận ~ zone vùng tới ~ spillway channel kênh dẫn vào đập tràn approbation sự thông qua, sự tán thành; sự phê chuẩn; kết luận (của hội đồng chuyên gia) appropriate kt thích đáng, thích hợp / chiếm hữu, chiếm đoạt; dành riêng approximate t gần đúng, xấp xỉ / nhích lại gần, tiến lại gần ~ calculation t sự tính toán gần đúng ~ equation t phương trình xấp xỉ ~ solution t nghiệm xấp xỉ ~ theory t lý thuyết gần đúng ~ value t giá trị gần đúng approximation t phép tính gần đúng; sự tính toán gần đúng crude ~ phép tính sơ bộ, phép tính gần đúng thô informational ~ phép tính gần đúng thông tin rough ~ sự tính gần đúng sơ bộ; phép tính xấp xỉ sơ bộ successive ~s phép tính gần đúng liên tiếp zeroth-order ~ phép tính gần đúng bậc không approximative t gần đúng, xấp xỉ appulse thv sự tiến gần thiên thực; nguyệt thực nửa bóng

appurtenances vật phụ tùng; đồ phụ tùng; chi tiết dự phòng apricot sh cây mơ, quả mơ; màu mơ chín apriori t tiền nghiệm apron tấm chắn, tấm che, vách ngăn; băng tải; kè; bậc ngưỡng; thềm; đc thềm chống xói lở, bãi xói đùn; hk thềm để máy bay bench ~ tấm lưới chắn ở giữa bàn thợ carriage ~ tấm chắn bàn dao concrete ~ tấm chắn bê tông dock ~ thềm âu, nén âu feed ~ băng tải cấp liệu fender ~ tấm chắn bùn force ~ kè hiệu lực frontal ~ bãi xói đùn hanger ~ sân trước nhà để máy bay parking ~ bãi đỗ, sân đỗ port ~ tấm chắn mỏ hàn protecting ~ tấm chắn bảo vệ seepage ~ màn chống thấm, tấm chắn thấm service ~ sân bảo dưỡng, sân phục vụ spillway ~ thềm sau của đập tràn travelling ~ băng chuyền umstream ~ lớp phủ trước đập window ~ ngưỡng bệ cửa sổ, ốp bệ cửa sổ apse ktr hậu cung (giáo đường); thv cùng điểm (điểm cận nhật và viễn nhật) apsis thv cùng điểm APT (Automatically Programmed Tools) mt ngôn ngữ lập trình APT aptitude khả năng, năng lực; khuynh hướng apyrous (thuộc) chịu lửa aqua h nước ~ acid dung dịch axit ~ ammonia h hiđrôxit amôni ~ distillate nước cất ~ regia nước cường toan aquaboard ván lướt / lướt ván aquaculture sh nghề nuôi trồng thủy sản, nghề thủy sản aquadag đ lớp than chì (trong ống tia điện tử), nước graphit bôi trơn aqualung hh áo lặn aquamerine kv aquamarin (ngọc xanh biển) aquametry h phương pháp đo lượng nước

(trong vật chất). aquaplane hh ván lướt / lướt ván aquarius thv chòm sao Bảo Hình aquatic (thuộc) sh thuỷ sinh, ở nước aquation sự ngâm nước; sự thủy hóa; sự hiđrat hóa aqueduct tl máng dẫn nước, cầu máng nước pipe ~ cầu (để) đặt đường ống aqueous (thuộc) nước; có nước, ngâm nước aquiclude đc thành tạo hút-dẫn nước chậm aquiculture sh nghề nuôi trồng thủy sản, nghề thủy sản aquifer đc tầng chứa nước artesian ~ tầng chứa nước tự lưu; tầng chứa nước actezi aquila thv chòm sao Thiên Ưng aquiprata sh quần xã thực vật nước ngầm aquitard đc tầng chặn nước (nằm dưới tầng chứa nước) aquo-acid h axit hệ nước aquo-base h bazơ hệ nước aquo-complex h phức hệ nước, phức hợp tử nước aquo-ion h ion ngậm nước, ion hiđrat hóa aquolysis h sự thủy phân arabesque ktr kiểu trang trí đường lượn arabic number t chữ số Ả rập arabinose h arabinoza arabitol h arabitol arachnoid sh màng nhện (não, tuỷ / (thuộc) nhện araeostyle ktr có khoảng cách bằng bốn đường kính cột arbitrary tự ý; độc đoán; t tùy ý arbiter đt bộ phân kênh arbitration sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử; đt phân kênh arbor ck trục, trục tâm, trục truyền, trục chính; trục gá; cây barrel ~ trục tang trống chuck ~ đuôi mâm cặp cutter ~ trục gá dao phay expanding ~ trục gá bung grinding ~ trục gá mài, trục chính lắp đá mài hollow ~ trục rỗng

main ~ trục chính milling ~ trục gá dao phay saw ~ trục cưa vòng threaded ~ trục gá có ren arboreal (thuộc) sh cây; ở trên cây; sống trên cây arboreous (thuộc) sh cây; ở trên cây, sống trên cây; có hình cây, có dạng cây arborescent sh có hình cây, có dạng cây arboretum nn vườn ươm cây arboriculture nn nghề trồng cây arborization sh sự sắp xếp dạng cây (nơron) arbutin h acbutin arc t cung; l hồ quang; cung lửa; kht cầu vồng, ktr cánh cung, khúc cong, cung vòm ~ cutting sự cắt bằng hồ quang ~ de triomphe vòm khải hoàn ~ decomposition sự phân giải trong hồ quang ~ discharge sự phóng điện hồ quang ~ function t hàm của cung (hàm ac, hàm lượng giác ngược) ~ furnace lò hồ quang ~ gap khe hồ quang ~ length chiều dài hồ quang ~ measure số đo cung ~ of action cung ăn khớp ~ of approach cung vào khớp ~ of circle cung tròn ~ of contact cung ôm, cung bao, cung tiếp xúc ~ of folding cung uốn nếp ~ of halo cung quầng ~ of meridian cung kinh tuyến ~ of recess cung ra khớp ~ of visibillty cung nhìn ~ -over sự phóng hồ quang ~ plasma plasma hồ quang ~ rupture sự chọc thủng hồ quang ~ shield tấm chắn hồ quang ~ source nguồn hồ quang ~ spectrum phổ hồ quang ~ stabilized hồ quang được ổn định ~ welding hàn hồ quang carbon ~ hồ quang than circular ~ cung tròn

circumhorizontal ~ cung quanh chân trời circumzenitha1 ~ cung gần thiên đỉnh constricted ~ hồ quang tập trung diffure ~ hồ quang khuếch tán diurnal ~ cung ngày, nhật cung electric(al) ~ hồ quang điện elliptic(al) ~ cung elip externally heated ~ sự phóng điện hồ quang có catôt được nung trước fan shaped ~ cung hình quạt flame ~ cung lửa flaming ~ cung lửa graduated ~ cung chia độ, thước đo góc; cung phân đoạn, cung nhiều bậc gun ~ thước đo góc súng high-field emission ~ sự phóng điện hồ quang có tự phát xạ êlectron hight pressure ~ hồ quang áp suất cao island ~ vòng cung đảo, quần đảo vòng cung low pressure ~ hồ quang áp suất thấp meridian ~ cung kinh tuyến metallic ~ hồ quang kim loại mountain ~ dãy núi hình cung nocturnal ~ cung đêm, dạ cung parallel ~ cung vĩ tuyến pulsating ~ cung dao động regular ~ cung vòm đều đặn, vòm đều silent ~ vòm cuốn bẹt, cung vòm thoải singing ~ hồ quang reo sustained ~ hồ quang duy trì three-hinged ~ cung vòm ba khớp twilight ~ cung hoàng hôn vacuum ~ hồ quang trong chân không vertical tangent ~ cung tiếp tuyến thẳng đứng volcanic ~ vòng cung núi lửa voltaic ~ hồ quang điện welding ~ hồ quang hàn arcade ktr dãy cuốn, hành lang cuốn blank ~ dãy cuốn giả blind ~ dãy cuốn giả false ~ dãy cuốn giả interlacing ~ hành lang cuốn giao nhau intersecting ~ dãy cuốn giao nhau arcade game mt tên chung gọi các trò chơi trên máy tính cá nhân arcature ktr trang trí kiểu vòm, dãy cuốn

trang trí; cuốn nhỏ arc-back đ hồ quang ngược arc-boutant ktr tường chống kiểu cuốn arch hình cung; ktr cuốn, vòm; cửa cuốn; đc nếp lồi, gồ kiến tạo; vòm chống / tạo dáng vòm; xây cuốn vòm; cuốn cửa / m (thuộc) trần bảo vệ, trần ngăn ~ core lõi vòm ~ form khung sườn vòng cung ~ hinged at the ends vòm hai khớp ~ in trellis work vòm mắt cáo ~ set vì chống hình vòm ~ of vault nhịp cuốn hình vòm ~ theory lý thuyết vòm ~ truss giàn khung vòm, vì kèo vòm ~ without articulation vòm không khớp acute ~ cuốn cung nhọn aerial ~ vòm hở; đc gờ kiến tạo trần trụi anticrepuscular ~ thv vòm sáng đối hoàng hôn antitwilight ~ thv vòm sáng đối hoàng hôn askew ~ vòm nghiêng, cuốn chân xiên axed ~ vòm gạch thô barrel ~ vòm hình trống basked handle ~ cuốn ba tâm, vòm ba tâm blank ~ cuốn rỗng, cuốn trang trí blind ~ vòm trang trí block ~ vòm xây lắp khối; vòm chống (hầm lò) từ các khối ( gia công sẵn) bowstring ~ vòm cung có thanh giằng, vòm cung có dây căng brick ~ vòm gạch; m vỏ chống dạng vòm bằng gạch bridge ~ vòm cầu camber ~ vòm ba tâm catenarian ~ vòm có dạng chuỗi (xích) catenary ~ vòm có viền dây xích centre ~ vòm giữa circular ~ vòm dạng cung tròn; vòm tròn circular constant thickness ~ vòm tròn có chiều dày không đổi concrete ~ vòm bê tông; vỏ chống dạng vòm bằng bê tông corbel ~ vòm có gờ chìa, vòm gạch mũi tên crepuscular ~ thv vòm sáng hoàng hôn

depressed ~ vòm thoải, vòm bẹt diminished ~ vòm được thu nhỏ discharging ~ vòm giảm tải Dutch ~ vòm Hà Lan (cuốn theo phong cách Hà Lan) elliptic ~ cuốn elip; vòm chống dạng elip face ~ cuốn bề mặt, cuốn (ở) trước fairway ~ nhịp cuốn thông luồng (cho tàu qua lại) false ~ cuốn giả, cuốn trang trí fixed ~ cuốn ngàm, cuốn cố định, vòm không khớp flat ~ vòm phẳng, cuốn bẹt flattened ~ cuốn phẳng, cuốn bẹt flood ~ vòm cuốn thông lũ floor ~ vòm sàn flying buttress ~ vòm chống, tường chống kiểu cuốn four centre ~ vòm bốn tâm full centered ~ cuốn bán nguyệt furnace ~ vòm đỉnh lò gauged ~ vòm bằng gạch định hình (cuốn bằng gạch theo khuôn riêng) Gothic ~ cuốn Gôtic, vòm nhọn groined ~ vòm chữ thập high-crowned ~ cuốn đỉnh cao, cuốn mũi lên cao vút hinged ~ vòm có bản lề, cuốn có khớp; vì chống dạng vòm có khớp hingeless ~ vòm không bản lề, cuốn không khớp; vòm chống dạng không khớp horseshoe ~ vòm hình móng ngựa; vì chống dạng vòm móng ngựa; vỏ chống dạng vòm móng ngựa ignition ~ vòm chịu lửa inclined ~ vòm nghiêng inverted ~ cuốn ngược; vòm đảo ngược jack ~ cuốn trên vòm lancet ~ cuốn đỉnh cao, cuốn mũi tên cao vút masonry ~ vòm bằng đá minor ~ đc nếp lồi thứ yếu, yên không quan trọng, vòm nhỏ Moorish ~ cuốn hình móng ngựa natural ~ vòm trần tự nhiên; m vòm tự nhiên oblique ~ vòm xiên

ogee ~ cuốn hình chữ S parabolic ~ vòm parabol pier ~ vòm tựa cột, vòm mố cầu plate ~ cuốn tấm (kim loại) pointed ~ cuốn mũi tên nhọn pointed horseshoe ~ vòm móng ngựa nhọn polygonal ~ vòm đa giác pot ~ lò nung pressure ~ vòm áp lực raised ~ cuốn đỉnh cao rampant ~ cuốn thoải relieving ~ cuốn giảm tải ribbed ~ cuốn có gờ, cuốn có sườn rigid ~ cuốn cứng, vòm cứng; cuốn không khớp; m vòm chống cứng rising ~ cuốn trượt rolled steel beam ~ vòm cung bằng dầm thép cán round ~ vòm bán nguyệt safety ~ vòm giảm tải segmental ~ cuốn chiếu đoạn; vòm chống nối nhiều cung semi-circular ~ vòm bán nguyệt; vòm chống dạng bán nguyệt semigothic ~ cuốn nửa Gôtic shallow ~ vòm giả shell ~ vòm vó móng; cuốn vỏ sò side bearing ~ cuốn gối tựa đầu hồi; cuốn mui luyện (toa xe) skew ~ cuốn xiên; vòm lệch smoke ~ vòm đỉnh lò sprung ~ vòm lò công nghiệp squinch ~ mái vòm cuốn stilted ~ cuốn nâng đỉnh straight ~ cuốn thẳng; lanh tô straining ~ tường chống kiểu vòm superimposed ~ vòm chồng lên nhau three-center ~ vòm ba tâm three-hinged ~ cuốn ba bản lề, cuốn ba khớp triple-ariculation ~ vòm ba khớp; vì chống dạng vòm ba khớp triple-hinged ~ cuốn ba bản lề, cuốn ba khớp; vì chống dạng vòm ba khớp trumpet ~ cuốn loa kèn twilight ~ vòm sáng hoàng hôn umbrella ~ vòm bảo vệ

wall ~ vòm trong tường wave ~ vòm dạng sóng window ~ lanh tô cửa sổ window niche ~ vòm cuốn cửa sổ archaeology khảo cổ học archallaxis sh quá trình tiến hóa phát triển cá thể Archean cs nguyên đại Ackei, nguyên đại Thái cổ arched ktr có dạng cuốn, có dạng vòm archeoastronomy thv cổ thiên văn học archeology khảo cổ học aerial ~ khảo cổ học từ trên không archeometric (thuộc) nghiên cứu khảo cổ archeomorphic (có) dạng cổ xưa archeophytes cs thực vật cổ archetype ktr kiểu cổ, kiểu nguyên thủy arching ktr sự xây cuốn, sự xây vòm stone ~ sự xây cuốn bằng đá, sự xây vòm bằng đá archipelago đl quần đảo architect kiến trúc sư, nhà kiến trúc civil ~ kiến trúc sư dân dụng landscape ~ kiến trúc sư cảnh quan naval ~ kỹ sư đóng tàu architectonics ktr cấu trúc học (công trình); hệ cấu trúc (công trình) architectural (thuộc) ktr kiến trúc ~ acoustics âm học kiến trúc ~ aesthetics thẩm mỹ học kiến trúc ~ apprearance dáng kiến trúc bên ngoài ~ area tổng diện tích mặt sàn của một ngôi nhà ~ coating lớp (phủ, ốp) có tính chất trang trí ~ complex quần thể kiến trúc ~ composition bố cục kiến trúc ~ concept (quan niệm, giải pháp) kiến trúc ~ concrete bê tông (kiến trúc, trang trí) ~ constructional materials vật liệu xây dựng dùng để trang trí kiến trúc ~ control sự quản lý kiến trúc ~ decoration sự trang trí kiến trúc ~ design thiết kế kiến trúc ~ design criteria tiêu chuẩn thiết kế kiến trúc ~ door cửa sổ có tính chất trang trí

~ drawing bản vẽ kiến trúc ~ engineering thiết kế thi công ~ finishing sự hoàn thiện có tính chất trang trí kiến trúc ~ hardware đồ ngũ kim xây dựng ~ lighting sự chiếu sáng kiến trúc ~ order phong cách kiến trúc ~ planning quy hoạch kiến trúc ~ sketch bản phác thảo kiến trúc ~ style phong cách kiến trúc ~ surface bề mặt trang trí kiến trúc ~ terra-cotta đồ gốm trang trí kiến trúc ~ volume khối lượng công trình đã được thi công architecture ktr ngành kiến trúc; công trình kiến trúc; kiểu kiến trúc; cấu trúc ancient ~ kiến trúc cổ arcuated ~ kiến trúc kiểu vòm, kiến trúc kiểu cuốn civil ~ kiến trúc dân dụng classic ~ kiểu kiến trúc cổ điển commemorative ~ kiến trúc tưởng niệm crustal ~ kiến trúc vỏ (trái đất) domestic ~ kiến trúc nhà ở domical ~ kiến trúc kiểu vòm gingerbread ~ kiến trúc hào nhoáng gothic ~ kiến trúc gôtic industrial ~ kiến trúc công nghiệp Islamic ~ kiến trúc đạo Hồi landscape ~ kiến trúc cảnh quan medieval ~ kiến trúc trung cổ modern ~ kiểu kiến trúc hiện đại naval ~ kiến trúc tàu bè neo-classic ~ kiến trúc tân cổ điển palatial ~ kiến trúc cung điện, kiến trúc lâu đài pseudo-classic ~ kiến trúc giả cổ điển renaissance ~ kiểu kiến trúc thời phục hưng robot ~ cấu trúc của rôbot sepulchral ~ kiến trúc lăng tẩm task-oriented ~ cấu trúc định hướng nhiệm vụ architrave ktr phần trang trí ngay trên đỉnh cột archive lưu trữ, niêm cất archives văn thư lưu trữ; cơ quan lưu trữ archiving sự lưu trữ

archivolt ktr dải xung quanh vòm; các bộ phận kiến trúc trên vòm archolithic (thuộc) kv đá trầm tích cổ nhất archway ktr cổng tò vò; hành lang có mái vòm archy (thuộc) ktr cuốn, vòm, cong arcing đ sự phóng điện hồ quang arc-over đ sự phóng điện hồ quang arc-resistant đ chịu hồ quang arctic (thuộc) đl Bắc cực arcuated xd có cuốn, có vòm arcoation đc sự uốn vòng cung area diện tích; bề mặt; miền, vùng, khoảng; khu vực; bãi; phạm vi; công trường ~ chart biểu đồ khu vực ~ computation phép tính diện tích ~ density mật độ diện tích ~ function hàm xác định diện tích ~ graph đồ thị vùng ~ of accumulation vùng tích tụ ~ of bearing mặt tựa ~ of building công trường xây dựng ~ of diagram diện tích biểu đồ ~ of error hh vùng sai lệch ~ of evaporation bề mặt bốc hơi ~ of explosion vùng nổ, phạm vi của vụ nổ ~ of extraction m khoảnh khấu, khu vực khai thác ~ of face m diện tích gương (đào); diện công tác ~ of faulting đc vùng phay phá, khu vực đứt gãy, đới đứt gãy ~ of passage mặt cắt thông, tiết diện thông ~ of picture surface trường ảnh ~ of radiation vùng bức xạ ~ of sedimentation miền trầm tích, miền lắng đọng ~ of showers đới mưa ~ of subsidence bề mặt sụt lún, vùng sụt (mặt mỏ) ~ of use đ khu vực sử dụng ~ of visibility vùng nhìn thấy được ~ of waterway tiết diện dòng chảy ~ of well infiltration diện thấm lọc của giếng abyssal ~ vùng biển thẳm

accounting ~ mt miền tính toán addressable ~ mt vùng định địa chỉ alimentation ~ khu vực cung cấp; nn khu vực nuôi dưỡng antenna ~ đt bề mặt hiệu dụng của anten apparent sunspot ~ thv vùng vết mặt trời biểu kiến arid ~ vùng khô hạn auditory sensation ~ khu vực nhận cảm thính giác, miền nghe được background ~ hậu phương, vùng sau backwater ~ khu nước vật, vùng nước vật base-rate ~ khu vực giá gốc, khu vực giá cơ bản basined ~ vùng bồn trũng bearing ~ mặt tựa bending moments ~ biểu đồ momen uốn blanketed ~ mặt bị che khuất blind~ đt vùng mù bow ~ đc vùng có nếp uốn buffer ~ vùng đệm building ~ công trường xây dựng cabin floor ~ mặt sàn cabin carrying ~ bề mặt chịu tải catchment ~ lưu vực (sông); vùng thu nước caution ~ vùng chú ý; vùng cần phòng ngừa; vùng thận trọng channel program ~ vùng chương trình kênh clearance ~ diện tích khe hở; xd khu vực cần di chuyển, khu vực cần giải phóng mặt bằng, khu vực giải tỏa closely drilled ~ vùng đã khoan dày coastal ~ vùng ven bờ consecutive ~ vùng kế tiếp conservation ~ vùng bảo tồn; tl khu điều tiết constant ~ t vùng hằng định control ~ khu vực điều khiển, khu vực kiểm soát control-field holding ~ vùng duy trì trường điều khiển cross-sectional ~ diện tích mặt cắt ngang cultivated ~ diện tích trồng trọt currency ~ khu vực tiền tệ data ~ vùng dữ liệu

dead ~ đt vùng chết; khoảng chết, trđ vùng không chụp ảnh hàng không được dead grate ~ mặt ghi lò không có ích decontamination ~ vùng khử nhiễm xạ densely-wooded ~ vùng rừng rậm depression ~ vùng sụt lún, vùng võng dialing ~ miền chọn số (điện thoại tự động) discharge section ~ tl diện tích mặt cắt ướt disposal ~ khu vực đổ phế liệu dormitory ~ khu nhà ở ngoại ô (của người trong thành phố) drainage ~ diện tích tháo nước, diện tích tiêu nước dynamic ~ khu vực động effective ~ diện tích hiệu dụng equatorial ~ vùng xích đạo exposed ~ diện tích lộ, diện tích phơi sáng extracted ~ vùng đã được khai khẩn; m khu vực đã khai thác fading ~ đt vùng fađin felling ~ vùng đẵn cây fire ~ qs xạ giới, vùng tầm bắn fishing ~ khu vực đánh cá fixed ~ khu vực cố định flat ~ vùng bằng phẳng floor ~ diện tích sàn flooded ~ vùng đã bị ngập lụt flying ~ hk vùng bay free ~ diện tích sàn fringe ~ đt vùng biên frontal ~ vùng trước grate ~ mặt ghi lò, diện tích ghi lò gross wing ~ hk diện tích toàn bộ cánh (kể cả phần duới thân máy bay) hearth ~ diện tích đáy (lò) heating ~ diện tích nung nóng, vùng sưởi nóng holding ~ vùng duy trì horizontally-projected ~ trđ diện tích chiếu nằm ngang housing ~ khu nhà ở impounded ~ vùng trữ nước improvement ~ khu vực cải tạo industrial ~ khu công nghiệp infiltration ~ diện tích thấm, diện rò rỉ

influence ~ vùng ảnh hưởng input ~ vùng vào (bộ nhớ) input-output ~ vùng vào-ra (bộ nhớ) intercity ~ vùng giữa các đô thị interfacial ~ bề mặt phân giới intermediate landing ~ hk bãi hạ cánh trung gian interrupt storage ~ mt vùng bộ nhớ ngắt iron-producing ~ vùng có quặng sắt irrigated ~ vùng được tưới (nước) lagoon ~ vùng đầm mặn land ~ vùng đất liền light ~ khoảng sáng loaded ~ mặt chịu tải mapped ~ khu vực đã lập bản đồ memory ~ vùng nhớ mezoseismal ~ vùng chấn động trung bình, vùng trung chấn mined-out ~ khu vực đã khai thác xong mining ~ vùng mỏ minor seismic ~ vùng chấn động yếu movement ~ hk khu vực đường băng mush ~ đt vùng thu kém neritic ~ vùng biển nông (ở thềm lục địa) net ~ diện tích thực, diện tích làm việc net site ~ diện tích xây dựng thực nonexposed ~ khoảng không lộ sáng, khoảng không chụp ảnh hàng không được, khoảng chết nuisance ~ đt vùng nhiễu oil-producing ~ vùng sản xuất dầu mỏ open ~ tiết diện thông; khoảng trống open grate ~ khoảng mặt ghi lò thông thoáng, khoảng mặt ghi lò hở output ~ mt vùng xuất (bộ nhớ) outwash ~ vùng rửa trôi (do băng tan) overflow ~ vùng tràn, khu vực tràn overlap(ping) ~ diện tích chồng nhau, khoảng ghép chồng lên nhau overthrust fault ~ đc khu vực đứt gãy nghịch chờm palingenetic ~ miền tái sinh parking ~ bãi đỗ xe peripheral isostatic ~ khu đẳng tĩnh vành ngoài (của vỏ trái đất) petroliferous ~ diện tích chứa dầu photosensitive ~ khoảng nhạy sáng potential ~ vùng có tiềm năng

prime ~ vùng nguyên thủy, vùng gốc prohibited ~ vùng cấm, khu cấm proved ~ khu vực đã thăm dò public ~ xd diện tích công cộng punching shear ~ diện tích cắt khi đột lỗ recreation ~ khu giải trí reinforcing steel ~ diện tích (mặt) cốt thép recording ~ miền ghi robot ~ vùng thao tác của rôbot rural ~ khu vực nông thôn sealing fire ~ khoảng ngăn lửa, diện cách ly đám cháy sectional ~ diện tích mặt cắt service ~ đt vùng hoạt động shaded ~ thv vùng khuất, vùng tối; trđ phần tô bóng (của bản vẽ) solid ~ khoảng tô nền đậm (của bản vẽ) special economic ~ đặc khu kinh tế spoil ~ bãi đá thải storage ~ mt vùng nhớ, vùng lưu trữ; tl vùng trữ nước sunspot ~ vùng vết mặt trời supporting ~ bề mặt chịu tải; diện tích chịu tải survey ~ khu vực đo vẽ swampy ~ vùng đầm lầy swept ~ diện tích quét (cánh quạt máy bay) target ~ qs vùng mục tiêu tension ~ miền chịu kéo transitional ~ vùng chuyển tiếp transmitting ~ đt vùng hoạt động của máy phát, vùng phát turn around ~ bãi vòng tránh uncharted ~ trđ vùng chưa lập bản đồ unit ~ diện tích đơn vị, đơn vị diện tích unloading ~ bãi dỡ hàng, bãi dỡ tải unmapped ~ trđ vùng chưa đo vẽ, khu vực chưa lập bản đồ unproductive ~ khu vực phi sản xuất; diện tích không cho sản phẩm useful grate ~ mặt ghi lò có ích water catchment ~ diện tích tập trung nước wave generating ~ khu vực sinh sóng winning ~ khu vực khai thác yield ~ diện tích mặt chảy

areaway xd cửa sổ tầng hầm arecoline h arecolin (một loại ancaloit) arena cát (rời); sân thể thao arenaceous đc pha cát, có cát, dễ nghiền vụn arene h aren, hiđrôcacbon thơm arenes cát thô phong hóa (tàn dư của đá macma) arenicolous (thuộc) sh sống ở cát arenite đc arenit, đá cát bở rời areodesy thv sự nghiên cứu sao Hỏa areographic (thuộc) thv đo vẽ sao Hỏa, đồ họa sao Hỏa areography thv phép đo vẽ sao Hỏa areola quầng; khoanh areology thv sao Hỏa học areometer l tỷ trọng kế, phù kế argentic (thuộc) h bạc; bằng bạc argentiferous (thuộc) h chứa bạc arete đl đỉnh núi nhọn argent h bạc, Ag , x silver argentine chất giống bạc, kim loại mạ bạc; đá bạc; sh cá quế bạc; (thuộc) bạc; bằng bạc argentometer h dụng cụ xác định hàm lượng bạc (trong dung dịch) argentometry h phương pháp phân tích hàm lượng bạc argentophile sh ưa bạc; nhuốm bạc argentum, h bạc argil đc sét trắng, sét làm gốm argillaceous (thuộc) đc đất sét, có sét argillation đc sự sét hóa argilliferous (thuộc) đc có sét argillite đc (đá) sét kết, acgilit argol h cặn rượu argon h agôn, Ar (nguyên tố số 18, nguyên tử lượng 39,998, khí trơ dùng trong kỹ thuật chiếu sáng, công nghệ hàn) ~-arc welding sự hàn hồ quang trong acgon argument sự lập luận, sự suy luận; sự chứng minh; t acgumen, đối số ~ of latitude thv acgumen vĩ độ ~ of perigee thv acgumen cận điểm ~ of perihelion acgumen cận nhật actual ~ đối số thực complex ~ đối số phức

dummy ~ đối số giả search ~ đối số tìm arid (thuộc) đl khô cằn (đất) aridity đl sự khô cằn ariegite h ariegit aril sh áo hạt; vỏ arithmetic(cal) (thuộc) t số học address ~ số học địa chỉ binary ~ số học nhị phân fixed-point ~ số học dấu phẩy tĩnh floating-point ~ số học dấu phẩy động ternary ~ số học tam phân ~ addition phép cộng số học ~ average trung bình số học ~ calculation phép tính số học ~ division phép chia số học ~ element phần tử số học ~ function hàm số học ~ mean trung bình cộng ~ operator toán tử số học ~ progression cấp số cộng arithmetization t sự số học hóa arm ck cánh tay; đòn; cần; nan hoa; nhánh (sông); t cạnh; snh vũ khí ~ of angle cạnh của góc ~ of bridge đ nhánh cầu ~ of couple ck cánh tay đòn của ngẫu lực ~ of crane ck cần máy trục ~ of mixer cánh khuấy ~ of network đ nhánh của mạng lưới access ~ mt cơ cấu thâm nhập, cần truy cập actuating ~ cần dẫn động anchor ~ mỏ neo anthropomorphic ~ đ tay máy phỏng sinh articulated ~ bản lề khớp, tay máy toàn khớp quay balance ~ tay đòn cân brake ~ cần hãm, tay phanh bucket ~ tay gàu (máy xúc bốc) bumper ~ giá giảm xóc cantilever ~ giá chìa, công xon clutch ~ tay gạt khớp ly hợp combat ~s vũ khí chiến đấu crank ~ đòn tay quay cross ~ xà ngang, dầm ngang direction ~ thước dẫn hướng

distant ~ tay máy điều khiển từ xa drawing ~ thước vẽ drop ~ vai chuyển hướng (ô tô); tay gạt gập được extension ~ tay đòn fly-wheel ~ nan hoa bánh đà gate ~ thanh chắn đường gathering ~ tay gạt gom, đòn dồn đẩy, tay cào vơ hand ~s vũ khí xách tay, vũ khí cầm tay height ~ thước đo cao (máy đo vẽ tự động bản đồ địa hình nổi) hinged ~ bản lề khớp index ~ vòng chuẩn của góc phần tư jack ~ cần nâng jib ~ dầm ngang jumbo ~ tay gá búa khoan trên xe lever ~ cánh tay đòn (bẩy) lifting ~ cần nâng mechanical trip ~ ck cần nhả cơ khí overhanging ~ công xon, giả chìa, cần parallax ~ bước thị sai pen ~ cán bút (bộ tự ghi) pitman ~ thanh nối, cần nối, thanh truyền quadrant ~ qs vòng chuẩn của góc phần tư recoil ~ tay gạt chống giật scale ~ đòn cân scraping ~ tay cào vơ semaphore ~ cái chỉ báo tín hiệu; cán cờ tín hiệu shifting ~ cần điều khiển signal ~ cái chỉ báo tín hiệu, cán bảng tín hiệu slave ~ tay máy chép hình sliding ~ cần trượt spiral ~ nhánh xoắn ốc spring carrier ~ đòn treo kiểu lò xo steering ~ đòn điều khiển stirring ~ cánh khuấy stop ~ thanh dừng; thanh hãm supporting ~ giá đỡ suspension ~ đòn treo swinging ~ đòn lắc tone ~ cần máy quay đĩa tracing ~ thước vẽ trolley ~ cần vẹt (cần xe điện) vibrating ~ đòn lắc

armament qs trang bị; sự vũ trang; vũ khí all-rocket ~ trang bị hoàn toàn tên lửa built-in ~s vũ khí đặt trong máy bay conventional ~s vũ khí thông thường fixed ~s vũ khí cố định gun ~ trang bị súng-pháo missile ~s trang bị tên lửa; vũ khí tên lửa rocket ~ trang bị tên lửa; vũ khí tên lửa armature lõi, cốt; đ phần ứng; sh vỏ giáp; qs áo giáp; xd cốt thép ~ core đ lõi phần ứng ~ bearing ổ đỡ phần ứng ~ reaction đ phản ứng phần ứng disk(-type) ~ phần ứng hình đĩa drum ~ phần ứng hình trống meter ~ phần ứng của đồng hồ đo ring ~ phần ứng hình vòng shuttle ~ phần ứng có tiết diện hình chữ H smooth-core ~ đ phần ứng nhẵn unipolar ~ đ phần ứng đơn cực armor qs áo giáp; vỏ bọc sắt; vỏ bọc thép; qs thiết giáp / bọc sắt, bọc thép armor-piercing qs xuyên (vỏ) thép armour qs áo giáp; vỏ bọc sắt, vỏ bọc thép / bọc sắt, bọc thép bony ~ sh bộ giáp xương armour-clad ck được bọc sắt, được bọc thép armoured ck được bọc sắt, được bọc thép ~ cable cáp bọc thép ~ car xe hơi bọc thép ~ concrete bê tông cốt thép ~ force lực lượng thiết giáp ~ glass kính có lưới thép ~ train xe lửa bọc thép ~ wood gỗ bọc kim loại armour-piercing qs xuyên thép, bắn thủng vỏ bọc thép armoury qs xưởng đúc vũ khí; kho vũ khí armrack qs giá vũ khí hạng nhẹ armure d kiểu chéo sợi army qs lục quân; (Mỹ) tập đoàn quân aroma tp mùi thơm, hương thơm aromatic (thuộc) tp thơm; hương liệu (cây) aromatization h sự tạo hương, sự ướp chất thơm aromatizer tp cỏ thơm, hương liệu

around-the-clock suốt ngày đêm aroyl h gốc aroyl (RCO) arrange sắp xếp; bố trí; 1 chỉnh hợp; ck gá đặt (sản phẩm trên máy) arrangement sự sắp xếp; sự bố trí; 1 sự chỉnh hợp; ck sự gá đặt; đồ gá; thiết bị ~ of curve sự vạch đường cong ~ of holes m sự bố trí các lỗ khoan ~ of particles sự sắp xếp hạt ~ of reinforcement sự bố trí cốt thép atomic ~ sự sắp xếp nguyên tử banded ~ sự bố trí theo dải, kiến trúc phân dải beam-forming ~ thiết bị để tạo chùm biplane ~ sự bố trí kiểu cánh kép (máy bay) bussing ~ sự mắc ghép đôi clamping ~ đồ gá kẹp chặt dimmer ~ tấm che nắng (ô tô) duplicate wheel ~ sự bố trí đối xứng các bánh xe gauging ~ đồ gá để định cỡ, đồ gá để đo echelon ~ sự bố trí dạng cánh gà experimental ~ thiết bị thực nghiệm general ~ sự bố trí chung general ~ of the engine room sơ đồ bố trí buồng máy geographical ~ sự phân bố địa lý gravititative ~ sự phân bố theo tỷ trọng ion ~ sự phân bố ion leaf ~ sh cách xếp lá lubricating ~ thiết bị bôi trơn measurement ~ thiết bị đo molecular ~ sự sắp xếp phân tử parallel ~ sự định hướng song song percussion ~ cơ cấu va dập pipe ~ sự bố trí đường ống seating ~ sự xắp xếp trong không gian truck ~ sự bố trí xe tải unlocking ~ cơ cấu để khóa wheel ~ sự bố trí bánh xe array giàn, mạng; mt mảng, dãy, chuỗi; hệ; đt anten nhiều chấn tử ~ bounds ranh giới mảng ~ descriptor mt mô tả mảng, khai báo mảng ~ dimension mt kích thước mảng ~ element mt phần tử mảng

~ processor mt bộ xử lý mảng ~ of fringes hệ vân ~ of information mt mảng thông tin color ~ thang màu integrated ~ đt mảng tích hợp integrated circuit ~ mảng mạch tích hợp solar ~ giàn pin mặt trời arrrest sự hãm; sự chặn lại; sự bắt giữ / hãm; chặn lại; bắt giữ arrested bị hãm; bị chặn lại; bị bắt giữ arrester đ (bộ, cái) chống sét; cái thu lôi; bộ dập tắt; bộ phóng điện discharge ~ bộ phóng điện electrolytic ~ bộ phóng điện điện phân expulsion type ~ bộ chống sét ống flame ~ bộ dập tắt ngọn lửa gap ~ bộ chống sét có khe hở gapless ~ bộ chống sét không khe hở lightning ~ bộ chống sét van metal oxide-film ~ bộ chống sét màng ôxit kim loại outdoor ~ bộ chống sét lắp ngoài trời spark-gap ~ bộ chống sét có khe hở surge ~ bộ chống sét van surger ~ with counter bộ chống sét van có đếm số lần sét đánh arrester-hook ck móc hãm arrestment sự hãm, sự bắt giữ arrestor đ cái chống sét; cái thu lôi; cái hãm; bộ hãm; cái dập tắt; bộ phóng điện arris xd sườn, cạnh (đường gờ) ~ gutter máng nước mưa hình V ~ hip tile ngói ở sống mái ~ rail thanh có tiết diện hình tam giác arrisways, arriswise xd đường cạnh arrival sự đến; kt chuyến hàng mới tới; hk ga đến arrow mũi tên; con trỏ north ~ mũi tên chỉ hướng bắc (trên bản đồ) wind ~ kht mũi tên gió arrowhead mũi tên ghi kích thước; đầu mũi tên arrowheaded có hình mũi tên arsenal qs kho quân giới; xưởng quân giới arsenate y asenat acid ~ asenat axit barium ~ bari asenat

arsenic h asen, As (nguyên tố số 33, nguyên tử lượng 74,92, rất độc, được dùng sản xuất thuốc bảo vệ thực vật) / (thuộc) asen ~ bloom asen hoa ~ family họ asen ~ stain vết asen ~ tube ống thử asen red ~ kv hồng hoàng vitreous white ~ asen trắng dạng thủy tinh white ~ asen trắng yellow ~ thư hoàng arsenical (thuộc) asen; có chứa asen arsenic-cured h được xử lý bằng asen arsenide h asenua (hợp chất của asen với kim loại) barium ~ bari asenua arsenious (thuộc) asen (III), asenơ arsenite asenit (muối của axit asenơ) barium ~ bari asenit arsenium h asen, As arsenobenzene h asenobenzen arsenogroup h nhóm asen arsenous (thuộc) h asen (III) arshan đl suối khoáng chữa bệnh, acsan arsinat h asinat arsine h asin, asen hiđrua arsonate h asonat arsonium h asoni art nghệ thuật; kỹ xảo, mỹ nghệ ~ of building kiến trúc, nghệ thuật xây dựng conventional ~ nghệ thuật cổ truyền decorative ~ nghệ thuật trang trí fine ~ mỹ thuật graphic ~s nghệ thuật tạo hình industrial ~ mỹ thuật công nghiệp topiary ~ nghệ thuật tạo dáng cây cảnh artefact hiện tượng giả; chất giả; bằng giả; tài liệu giả arteriogram y động mạch đồ arteriography y sự chụp rơnghen động mạch arteriole y động mạch nhỏ, tiểu động mạch arteriometer y động mạch kế arteriotomy y thủ thuật mở rộng động mạch

arterite đk (đá) acterit artery hành lang, kênh, mạch, đường giao thông; sh động mạch ground water ~ mạch nước ngầm main traffic ~ đường giao thông chính artesian (thuộc) giếng phun, có áp arthrogram y khớp đồ arthrography phương pháp chụp rơnghen khớp arthrosis sh khớp; y bệnh khớp article vật phẩm; bài báo; điều; khoản, mục, mặt hàng; sh đốt chân (chân khớp) articulate ck nối bằng khớp, có khớp, nối bản lề articulated được nối bằng khớp; được nối bản lề ~ boom cần trục có khớp ~ pipe ống nối bằng khớp ~ portal frame khung cửa có khớp ~ purlin xà mái dọc được nối bằng khớp ~ structure cấu trúc khớp ~ system hệ thống có khớp articulation ck khớp nối; sự nối khớp; trục bản lề; độ rõ ràng (phát âm) artifact vật tạo tác artificial nhân tạo ~ ageing sự hoá già nhân tạo ~ aggregate cốt liệu nhân tạo ~ illumination sự chiếu sáng nhân tạo ~ light ánh sáng nhân tạo ~ lighting sự chiếu sáng nhân tạo ~ marble đá hoa nhân tạo ~ mountain núi non bộ ~ satellite vệ tinh nhân tạo artifice thủ thuật artillery qs pháo, pháo binh ack-ack ~ pháo cao xạ anti-aircraft ~ pháo phòng không division ~ pháo binh sư đoàn medium ~ pháo cỡ trung artlessness tính tự nhiên, tính không giả tạo aryl h aryl (gốc hiđrôcacbon thơm) arylate h arylat / aryl hóa asbestine (thuộc) h bằng amian; tựa amian, tựa thạch miên asbestos h amian, asbet, thạch miên ~ board tấm amian

~ cement fibro xi măng ~-cement pipe ống fibro xi măng ~-cement product sản phẩm fibro xi măng ~-cement sheet tấm fibro xi măng ~-cement shing tấm lợp fibro xi măng (cape)blue ~ asbet xanh crossfiber ~ asbet sợi chéo fiber ~ asbet sợi matted fiber ~ asbet sợi sprayed ~ asbet dạng phấn textile ~ asbet dệt asbestos-cement kv xi măng amian asbolane,asbolite kv asbolan, asbolit (cô ban đen ) as-brazed ck được hàn cứng ascariasis y bệnh giun đũa ascarid sh giun đũa, giun tròn ascend nâng lên, trục lên ascendant lên, đi lên, hướng lên ascender phần nhích lên, tăng lên ascending sort mt sắp xếp theo chiều tăng ascension sự lên, sự nâng lên; thv độ xích kinh apparent ~ độ xích kinh biểu kiến moon's right ~ độ xích kinh của mặt trăng sun's right ~ độ xích kinh của mặt trời ascent sự lên, sự nâng lên; đường dốc lên dirigible balloon ~ sự thả khí cầu thám không có điều khiển ASCII (American Standard Code for Information lnterchange) mt mã chuẩn trao đổi thông tin của Hoa Kỳ ascocarp sh thể quả túi ascospere sh bào tử túi, bào tử nang ascribe quy cho; ấn định ASDIC (Anti-Submarine Detection lnvestigation Committee) qs Ủy ban điều tra phát hiện chống tàu ngầm; (Anh) máy thuỷ âm aseismic (thuộc) có tính chống động đất ~ joint mối nối chống động đất ~ structures kết cấu chống động đất asepsis y sự vô khuẩn, sự vô trùng aseptate không vách ngăn aseptic (thuộc) sh vô khuẩn, vô trùng asexual (thuộc) sh vô tính

asexuality sh tính chất vô tính ash tro; tàn; sh cây tần bì ~ removal sự khử tro ~ remover h chất khử tro ammonia ~ sođa amôni, natri cacbonat bone ~ tro xương caustic ~ sođa ăn da, sút ăn da constitutional ~ tro kết cấu dry ~ tro khô fixed ~ tro dính kết fly ~ tro bay lava ~ tro dung nham light ~ sođa nhẹ, natri cacbonat nhẹ potential ~ tro tiềm sinh (trước khi nhiên liệu cháy thành tro) slagged ~ tro xỉ soda ~ sođa khan volcanic ~ tro núi lửa white soda ~ sođa trắng (không chứa sắt) yellow soda ~ sođa vàng (có chứa sắt) ash-free không tro ashing h sự hóa tro mechanical ~ sự hóa tro bằng cơ học ashlar xd đá hộc, đá khối plane ~ đá đẽo mặt rough ~ đá hộc thô ashlaring sự ốp đá chẻ ashstone đc (đá) tro núi lửa ashy (thuộc) có tro, đầy tro asiderite đc asiđerit, thiên thạch askew nghiêng, xiên, lệch aspect vẻ, bề ngoài, hướng, khía cạnh, phương tiện, quang cảnh autumnal ~ quang cảnh mùa thu hiemal ~ quang cảnh mùa đông summer ~ quang cảnh mùa hè vernal ~ quang cảnh mùa xuân aspection diễn thế theo mùa asperifoliate sh có lá ráp, có lá nhám asperity độ nhám, độ mấp mô; sự khắc nghiệt (khí hậu) asperulate xù xì, nhám, ráp asphalt h atphan, nhựa đường / rải atphan, rải nhựa đường artificial ~ atphan nhân tạo coldmix ~ hỗn hợp atphan nguội compressed ~ atphan ép cracked ~ atphan crackinh

emulsified ~ atphan nhũ tương fluxing ~ atphan mềm foamed ~ atphan có bọt heavy ~ atphan quánh mastic ~ atphan mát tít native ~ atphan tự nhiên oil ~ atphan dầu mỏ paving ~ atphan rải đường, nhựa đường petroleum ~ atphan dầu mỏ pit ~ bitum nửa lỏng, atphan mềm poured ~ atphan nấu chảy, nhựa đường lỏng road ~ atphan, nhựa đường rock ~ atphan tự nhiên rolled ~ atphan được lèn (trên mặt đường) roofing ~ atphan giấy lợp sand ~ bê tông atphan tar ~ atphan hắc ín, hỗn hợp bitum với nhựa đường vein ~ atphanit, atphan mạch asphaltum h atphan, nhựa đường aspherical (thuộc) không có dạng cầu, phi cầu aspiculate sh không gai aspiration sự hút, sự hít aspirator ck máy hút; quạt hút chimney ~ chụp quay (ống khói), chụp hút gió (ống khói) asporogenic (thuộc) sh không sinh bào tử (nấm) asporous (thuộc) sh không bào tử assay sự thử, sự thí nghiêm; sự phân tích, vật thử, mẫu thử biological ~ thí nghiệm sinh học crucible ~ mẫu thử lò nồi dry ~ mẫu thử khô enzymatic ~ sự phân tích bằng phương pháp enzym fire ~ sự phân tích kim loại bằng phương pháp đốt cháy; sự thử bằng lửa high ~ mẫu thử có hàm lượng kim loại cao isotopic ~ sự thử bằng chất đồng vị phóng xạ microbiological ~ sự phân tích vi sinh vât học, sự xét nghiệm vi sinh vật học ore ~ sự phân tích quặng

preliminary ~ sự thử nghiệm sơ bộ; mẫu chuẩn bị, mẫu sơ bộ radioactive ~ sự phân tích phóng xạ umpire ~ sự phân tích kiểm tra; sự phân tích mẫu trọng tài wet ~ mẫu ướt; sự phân tích ướt assayer nhân viên thí nghiệm, xét nghiêm viên assaying phép phân tích (kiểm nghiệm), phép thử ~ of mineral sự nghiên cứu khoáng vật, sự thí nghiệm khoáng vật assemblage ck sự lắp ráp, sự lắp ghép; sự tập hợp; sự sưu tập, bộ sưu tập assemble lắp ráp, lắp ghép, tập hợp; sưu tập; mt dịch hợp ngữ assembled đã lắp ráp, ở dạng đã lắp ráp assembler mt (chương) trình hợp ngữ, bộ dịch hợp ngữ absolute ~ mt trình hợp ngữ tuyệt đối macro ~ trình hợp ngữ macrô one pass ~ trình hợp ngữ một bước resident ~ trình hợp ngữ thường trú symbolic ~ trình hợp ngữ tượng trưng assembling ck sự lắp ráp. sự lắp ghép assembly sự lắp ráp, bộ, cụm; mt sự hợp dịch; sh quần tụ ~ code mt mã hợp ngữ ~ langguage mt hợp ngữ, ngôn ngữ assembly ~ listing mt bản chương trình hợp ngữ ~ program mt chương trình hợp ngữ ~ time mt thời gian hợp dịch antenna ~ bộ anten automated ~ sự lắp ráp tự động brake ~ cụm phanh carburettor ~ bộ chế hòa khí control ~ cụm điều khiển dowel ~ sự ghép mộng general ~ sự lắp ráp toàn bộ gripper ~ bộ bàn kẹp (tay máy) illumination ~ thiết bị chiếu sáng improper ~ sự lắp ráp không đúng in-line ~ sự lắp ráp dây chuyền joint ~ cụm khớp quay (tay máy) plug-in ~ khối lắp; khối cắm vào progressive ~ sự lắp ráp dây chuyền robotic ~ hệ lắp ráp được rôbot hóa

sheet ~ sự chắp các tờ (bản đồ) tandem ~ cụm đôi; sự lắp ráp tiếp đôi turbo-pump ~ tổ hợp bơm-tuabin wing ~ cụm cánh assess đánh giá; định mức; ước định ~ the maximum unsupported span m đánh giá nhịp tối đa không cần chống giữ asset kt tài sản; của cải; tài sản có thể trả nợ, tài sản thế chấp assign áp đặt, giao cho; mt gán assignment sự phân định; mt sự gán, phép gán ~ statement mt lệnh gán, toán tử gán address ~ sự gán địa chỉ name-address ~ sự gán địa chỉ theo tên storage ~ sự gán bộ nhớ assimilation sh sự đồng hóa assise đc hệ vỉa, lập vỉa assize ktr trụ đá nguyên khối; lớp đá rải associated liên kết, liên hợp association sự liên kết, sự liên hợp; hiệp hội; sh quần hợp abyssal ~ quần hợp biển thẳm field and chemical ~ sự phối hợp phân tích thực địa và hóa nghiệm stellar ~ thv quần hợp sao associator mt bộ nối, bộ kết hợp assort phân hạng, phân loại; chọn, tuyển assorting sự phân hạng, sự phân loại; sự chọn; sự tuyển assortment mặt hàng xếp loại; sự phân loại; sự chọn; sự tuyển; sh bộ assumed giả, giả thiết; được thừa nhận assumption sự giả thiết; sự giả định; sự thừa nhận assurance kt sự bảo đảm; sự bảo hiểm availabllity ~ sự bảo đảm tính hiệu lực life ~ sự bảo hiểm tính mạng, sự bảo hiểm sinh mệnh performance ~ sự bảo đảm đặc tính kỹ thuật astable (thuộc) l không bền, không ổn định ~ multivibrator bộ dao động phiếm định astacin sh astaxin (sắc tố đỏ ở vỏ tôm cua) astatic (thuộc) phiếm định astaticism tính vô hướng astatine h astatin, At (nguyên tố nhóm halôgen số 85, nguyên tử lượng 210,

nặng nhất trong nhóm) astatize làm mất hướng; làm vô hướng; giảm ảnh hưởng địa từ astaxanthin sh astaxanthin (sắc tố tím ở vỏ tôm, cua, lông chim) astel xd thanh giằng mái; m sự gia cố lớp mái aster thv thiên thể; sh cây cúc apparent ~ thiên thể thấy được fixed ~ định tinh, thiên thể cố định asterisk thv sao nhỏ; dấu sao (*) / đánh dấu sao asterism thv chòm sao astern hh ở đuôi tàu, ở phía sau tàu asternal (thuộc) sh không gắn vào xương ức; không xương ức asterodith sao băng, thiên thạch asteroid thv hành tinh nhỏ astbenolith đc thể macma mềm asthma y bệnh suyễn astigmat l thấu kính loạn thị astigmatic (thuộc) y loạn thị astigmatism y chứng loạn thị, tính loạn thị astigmometer l loạn thị kế astillen đc đê chắn, vách, ria của mạch astir hoạt động, xôn xao, xao động astragal ktr đường trang trí lồi ở đỉnh cột, đường viền đỉnh cột astral ( thuộc) thv sao astralit h astralit (thuốc nổ) astringency y tính chất làm se astringent chất làm se astrionics sh điện tử học du hành vũ trụ astroballastics đạn đạo học vũ trụ astrobiology sh sinh học vũ trụ astrobotany sh môn thực vật vũ trụ astrochemistry h hóa học vũ trụ astrodome hk vòm thiên văn (vòm trong suốt trên thân máy bay hay tàu vũ trụ cho phép quan sát các thiên thể trong việc dẫn đường) astrodynamics động lực vũ trụ astrofix thv sự xác định thiên văn trắc địa ; sự định hướng thiên văn; điểm thiên văn astrogation thv sự du hành vũ trụ; chuyến bay vũ trụ astrogeodetic (thuộc) trđ trắc địa thiên văn astrogeology đc địa chất vũ trụ

astrograph l kính chụp sao astroid t đường hình sao astrolabe l cái đo độ cao thiên thể pendulum ~ cái đo độ cao thiên thể (kiểu) con lắc planispheric ~ cái đo độ cao thiên thể cầu phẳng astrolithology đc thạch học thiên văn astrology thuật chiêm tinh, chiêm tinh học astrometry thv trắc tinh học, thuật đo sao fundamental ~ (môn) trắc tinh cơ sở photographic ~ (môn) trắc tinh ảnh, phép chụp ảnh thiên văn astronaut nhà du hành vũ trụ astronautics thv ngành du hành vũ trụ astronavigation thv sự đạo hàng thiên văn astronomer nhà thiên văn học astronomic(al) (thuộc) thv thiên văn học astronomy thv thiên văn học applied ~ thiên văn học ứng dụng aviation ~ thiên văn học hàng không field ~ thiên văn học ngoài trời general ~ thiên văn học đại cương geodetic ~ thiên văn học trắc địa meteor ~ thiên văn học khí tượng nautical ~ thiên văn học hàng hải navigational ~ thiên văn học đạo hàng practical ~ thiên văn học thực hành radio ~ thiên văn học vô tuyến astrophotocamera thv máy ảnh thiên văn astrophotography thv phép chụp ảnh thiên văn astrophotometer thv quang kế thiên văn astrophotometry thv phép trắc quang thiên văn astrophysics l vật lý học thiên văn astrospectroscopy l quang phổ học thiên văn astylar (thuộc) không cột asymmetric(al) (thuộc) không đối xứng ~ component đ thành phần không đối xứng ~ current đ dòng điện đối xứng ~ Digital Subscribe Line (ADSL) đt đường dây thuê bao số không đối xứng, ADSL asymmetry tính không đối xứng asymptomatic (thuộc) y không triệu chứng

asymptote t đường tiệm cận ~ of convergence t đường đồng quy asynchronous (thuộc) đ không đồng bộ, dị bộ ~ access mt truy cập không đồng bộ ~ balanced mode chế độ cân bằng không đồng bộ ~ cage motor động cơ không đồng bộ roto lồng sóc ~ communication sự truyền thông không đồng bộ ~ communication element phần tử truyền thông không đồng bộ ~ data link control điều khiển kết nối dữ liệu không đồng bộ ~ disconnected mode chế độ ngắt kết nối không đồng bộ ~ double cage motor động cơ không đồng bộ roto lồng sóc kép ~ gateway server máy chủ cổng không đồng bộ ~ machine máy điện không đồng bộ ~ port cổng không đồng bộ ~ motor động cơ không đồng bộ ~ response mode chế độ đáp ứng không đồng bộ ~ transmission sự truyền dẫn không đồng bộ ~ Transfer Mode (ATM) phương thức truyền không đồng bộ ~ winding rotor motor động cơ không đồng bộ roto dây quấn asyndetic (thuộc) mt không được nối, không có tài liệu tham khảo chéo asynergia y sự mất đồng vận asystole y vô tâm thu, không tâm thu atavism sh (hiện tượng) lại giống, phản tổ ataxic (thuộc) đc không theo hàng; không thành vỉa; không theo vỉa (mỏ quặng) atectonic (thuộc) đc phi kiến tạo atelier xưởng vẽ, xưởng điêu khắc, xưởng máy athenaeum câu lạc bộ khoa học athermanous (thuộc) l không thấu nhiệt athodyd hk động cơ phản lực không khí trực lưu athwart tạt ngang, qua, từ bên này sang bên kia

athwartships hh ngang thành tàu, từ phía này sang phía kia của tàu atlas tập bản đồ, atlat; sh đốt đôi ~ of external trade tập bản đồ ngoại thương ~ of forest tập bản đồ rừng ~ of lang tenure tập bản đồ quản lý ruộng đất ~ of livestock tập bản đồ chăn nuôi ~ of mineral resources tập bản đồ tài nguyên khoáng sản ~ of water ways tập bản đồ đường thủy administrative ~ tập bản đồ hành chính aeronautical ~ tập bản đồ dẫn đường bay agriculture ~ tập bản đồ nông nghiệp archaeologic ~ tập bản đồ khảo cổ biogeographic ~ tập bản đồ địa lý sinh vật climatic ~ tập bản đồ khí hậu ethnographical ~ tập bản đồ nhân chủng học general ~ tập bản đồ tổng quát geographical ~ tập bản đồ địa lý geological ~ tập bản đồ địa chất historic ~ tập bản đồ lịch sử hydrological ~ tập bản đồ thủy văn national ~ tập bản đồ quốc gia naval ~ tập bản đồ hải quân population ~ tập bản đồ dân cư tidal ~ tập bản đồ thủy triều tourist ~ tập bản đồ du lịch world ~ tập bản đồ thế giới zoogeographical ~ tập bản đồ địa lý động vật atmidometer l máy đo độ bốc bơi, bốc hơi kế atmoclast mảnh đá vụn (do tác động của khí quyển) atmogenic (thuộc) do khí, từ khí quyển atmolith đc đá vụn khí quyển atmology l môn nghiên cứu sự bốc hơi atmolysis l sự phân tích khí quyển atmometer l máy đo độ bốc hơi, bốc hơi kế atmosphere kht khí quyển; môi trường (khí); atmôtphe (đơn vị đo áp suất) ~ of the earth khí quyển trái đất adiabatic ~ khí quyển đoạn nhiệt

controlled ~ môi trường khí được điều hòa electron ~ đám mây điện tử fatal ~ khí quyển độc hại furnace ~ môi trường lò inert ~ môi trường trơ International Standard ~ atmôtphe tiêu chuẩn quốc tế isoentropic ~ khí quyển đẳng entropi isothermal ~ khí quyển đẳng nhiệt perfect gas ~ môi trường khí lý tưởng prepared ~ khí quyển nhân tạo protective ~ môi trường bảo vệ reducing ~ môi trường khí khử safe ~ môi trường khí an toàn standard ~ atmôtphe tiêu chuẩn technical ~ atmôtphe kỹ thuật vacuum ~ môi trường chân không atmospheric (thuộc) khí quyển atmospherics kht nhiễu khí quyển; điện khí quyển; tạp âm khí quyển atoll đl đảo san hô vòng atom l nguyên tử ~ accelerator máy gia tốc hạt nhân ~ beam laser laze chùm nguyên tử ~ bomb bom nguyên tử ~ bond liên kết nguyên tử ~ charge điện tích nguyên tử ~ clock đồng hồ nguyên tử ~ cluster cụm nguyên tử ~ concentration nồng độ nguyên tử ~ core nhân nguyên tử ~ cross section tiết diện nguyên tử ~ crystal tinh thể nguyên tử ~ density mật độ nguyên tử ~ diameter đường kính nguyên tử ~ dimension kích thước nguyên tử ~ dispersion sự phân tán nguyên tử ~ distance khoảng cách nguyên tử ~ electron điện tử trong nguyên tử ~ energy năng lượng nguyên tử ~ exchange sự trao đổi nguyên tử ~ field trường nguyên tử ~ fuel nhiên liệu nguyên tử ~ furnace lò nguyên tử ~ heat nhiệt nguyên tử ~ hypothesis giả thuyết nguyên tử ~ ionization sự ion hoá nguyên tử

~ lattice mạng (tinh thể nguyên tử) ~ mass khối lượng nguyên tử ~ nucleon nơtron nguyên tử ~ nucleus hạt nhân nguyên tử ~ orbit quỹ đạo nguyên tử ~ polarization phân cực nguyên tử ~ property tính chất nguyên tử ~ ratio tỷ số nguyên tử ~ rays tia nguyên tử ~ reactor lò phản ứng nguyên tử ~ rocket tên lửa nguyên tử ~ scattering sự tán xạ nguyên tử ~ shell vỏ nguyên tử ~ ship tàu thuỷ nguyên tử ~ spectroscopy phổ học nguyên tử ~ spectrum quang phổ nguyên tử ~ station nhà máy điện nguyên tử ~ system hệ thống nguyên tử ~ theory lý thuyết nguyên tử ~ unit đơn vị nguyên tử ~ weight trọng lượng nguyên tử acceptor ~ nguyên tử nhận activated ~ nguyên tử bị kích hoạt asymmetric carbon ~ nguyên tử cacbon không đối xứng attached ~ nguyên tử kết hợp Bohr's ~ nguyên tử Bo bound ~ nguyên tử liên kết closed-shell ~ nguyên tử có vỏ kín D ~ nguyên tử đơteri daughter ~ nguyên tử con decayed ~ nguyên tử bị phân rã displaced ~ nguyên tử bị dịch chuyển (trong mạng tinh thể) donor ~ nguyên tử cho, nguyên tử đono electronegative ~ nguyên tử điện tích âm electropositive ~ nguyên tử điện tích dương excited ~ nguyên tử bị kích thích fissile ~ nguyên tử phân hạch fissionable ~ nguyên tử dễ phân hạch fissioned ~ nguyên tử bị phân hạch free ~ nguyên tử tự do heavy ~ nguyên tử nặng hot ~ nguyên tử nóng ionized ~ nguyên tử ion hóa isolated ~ nguyên tử cách ly knocked-on ~ nguyên tử bị bật ra

labelled ~ nguyên tử đánh dấu light ~ nguyên tử nhẹ many-electron ~ nguyên tử nhiều điện tử mes(on)ic ~ nguyên tử mezon naturally radioactive ~ nguyên tử phóng xạ tự nhiên neutral ~ nguyên tử trung hòa normal ~ nguyên tử (ở trạng thái) cơ bản parent ~ nguyên tử mẹ perturbing ~ nguyên tử nhiễu loạn Pl-mesonic ~ nguyên tử mezon PI product ~ nguyên tử con radiating ~ nguyên tử bức xạ radioactive ~ nguyên tử phóng xạ recoil ~ nguyên tử giật lùi stationary ~ nguyên tử (ở trạng thái) dừng stripped ~ nguyên tử trần trụi struck ~ nguyên tử bị bắn phá surface ~ nguyên tử mặt ngoài tagged ~ nguyên tử đánh dấu target ~ nguyên tử dùng làm bia tracer ~ nguyên tử đánh dấu atomic(al) l (thuộc)nguyên tử ~ beam lamp đèn chùm tia nguyên tử ~ bomb bom nguyên tử ~ clock đồng hồ nguyên tử ~ core lõi nguyên tử ~ energy năng lượng nguyên tử ~ form factor thừa số dạng nguyên tử ~ heat nhiệt nguyên tử ~ mass unit đơn vị khối lượng nguyên tử ~ number nguyên tử số ~ orbital obitan nguyên tử ~ physics vật lý nguyên tử ~ pin pin nguyên tử ~ radius bán kính nguyên tử ~ scattering factor hệ số tán xạ nguyên tử ~ spectrum phổ nguyên tử ~ standart chuẩn nguyên tử ~ time thời gian nguyên tử ~ units hệ đơn vị nguyên tử ~ volume thể tích nguyên tử ~ weight nguyên tử lượng atomicity h hóa trị; số nguyên tử (trong phân tử của một chất) atomics l vật lý nguyên tử, vật lý hạt nhân; kỹ thuật hạt nhân

atomism l thuyết nguyên tử, nguyên tử học atomization sự phun mù pressure ~ sự phun mù bằng khí nén atomize l phun mù atomizer ck máy phun; bộ phun centrifugal ~ máy phun ly tâm compressed-air ~ máy phun khí nén fuel ~ bộ phun nhiên liệu lỏng steam jet ~ máy phun hơi nước atomizing l sự phun mù atmozier máy phun centrifugal ~ vòi phun ly tâm fan ~ thiết bị phun quay oil ~ vòi phun dầu spray ~ bình phun chất lỏng steam ~ máy phun bằng hơi nước torch ~ thiết bị phun đèn xì tumbular ~ ống phun atom-powered l có động cơ nguyên tử atop ở đỉnh, ở chỏm atoxic (thuộc) h không độc atrium sh tâm nhĩ; khoang tai ngoài; ktr phòng trước (nhà La Mã cổ) atrophy y chứng teo attach gắn, dán, đính attachment sự gắn, sự dán, sự đính, sự liên kết; sự nối; thiết bị phụ; phụ tùng; đồ gá ball ~ đầu đo hình cầu (khí cụ đo) ball-and-socket ~ khớp nối bản lề cầu bolted-on ~ sự ghép bằng bu lông caterpillar ~ dây xích, chuỗi xích colour ~ thiết bị phụ để in màu cylinder ~ phụ tùng xi lanh grinding ~ đồ gá mài indexing ~ đồ gá phân độ lathe ~ đồ gá tiện milling ~ đồ gá phay planer ~ đồ gá máy bào profillng ~ đồ gá chép hình spindle ~ sự đính thoi template making ~ đồ gá làm dưỡng, đồ gá làm khuôn tow ~ thiết bị kéo, thiết bị lai universal milling ~ đầu phay vạn năng verifying ~ đồ gá kiểm tra attack sự tấn công; sự ăn mòn; m đợt tiến gương; chu kỳ đi lò / tấn công; ăn mòn chemical ~ sự ăn mòn hóa học

attackable (thuộc) h có thể ăn mòn, dễ ăn mòn attel m đá chèn ; đá thải; sự chèn lấp attemperation l sự điều nhiệt ~ of steam sự điều nhiệt luồng hơi nước attemperator ck máy điều chỉnh nhiệt attendance sự bảo dưỡng; sự phục vụ attendant người bảo dưỡng; người phục vụ attenuate tắt dần, suy giảm, yếu dần attenuation l sự tắt dần, sự suy giảm, sự yếu dần; đc sự vót nhọn ( của vỉa, lớp) ~ of flood wave tl sự giảm dần của đỉnh lũ ~ of solar radiation sự giảm bức xạ mặt trời adjacent-channel ~ đt sự suy giảm kênh lân cận balance ~ sự suy giảm cân bằng; sự tắt dần cân bằng cross-talk ~ sự suy giảm xuyên âm dissipative ~ sự suy giảm do tiêu tán echo ~ sự suy giảm các tiếng dội, sự tắt dần tiếng dội effective ~ sự suy giảm hiệu dụng far-end cross-talk ~ sự suy giảm xuyên âm đầu xa free-space ~ sự suy giảm trong không gian tự do higher-order ~ sự suy giảm bậc cao image ~ sự mờ dần ảnh, sự tắt dần ảnh iterative ~ sự suy giảm lặp lại near-end cross-talk ~ sự suy giảm xuyên âm đầu gần noise ~ sự suy giảm tiếng ồn; sự tắt dần tiếng ồn optimized ~ sự suy giảm tối ưu overall ~ sự suy giảm toàn bộ power ~ sự suy giảm công suất receiving ~ sự suy giảm khi thu shadow ~ sự mờ dần bóng, sự suy giảm của tín hiệu trên đường nằm ngang (trong miền tối) sideband ~ sự suy giảm dải biên space ~ sự suy giảm không gian voltage ~ sự suy giảm điện áp wave ~ sự suy giảm sóng attenuator đt bộ suy giảm; h chất pha loãng

cut-off ~ bộ suy giảm giới hạn decimal ~ bộ suy giảm thập phân dissipative ~ bộ suy giảm tiêu tán ferrite ~ bộ suy giảm bằng ferit input ~ bộ suy giảm đầu vào ladder ~ bộ suy giảm hình thang microwave ~ bộ suy giảm vi ba resistive ~ bộ suy giảm thuần trở attic xd tầng thượng, gác thượng, tầng áp attitude tư thế, dáng; đc thế nằm; hk thế bay ~ of working thế nằm của đường lò attle đá thải / lát bằng đá thải atto-atto t tiền tố của 10-18 attorney luật sư attractant chất hấp dẫn attraction l sự hút; lực hút; sự hấp dẫn capillary ~ lực hút mao dẫn earth's ~ lực hút của trái đất electrostatic ~ lực hút tĩnh điện gravity ~ lực hấp dẫn, trọng lực intermolecular ~ sự hấp dẫn trong các phân tử interaction ~ sự hút tương hỗ; lực hút tương hỗ magnetic ~ lực hút từ molecular ~ lực hút phân tử mutual ~ lực hút tương hỗ Newtonian ~ lực hấp dẫn Niutơn polar ~ sức hút ở cực solar ~ lực hút của mặt trời terrestrial ~ lực hút của trái đất attractiveness l sự hấp dẫn, sự hút attribute thuộc tính; bổ ngữ / qui vào access file ~ mt thuộc tính truy nhập tập tin address ~ mt thuộc tính địa chỉ bundled ~ thuộc tính có điều kiện compsite ~ thuộc tính phức data ~ thuộc tính dữ liệu display ~ mt thuộc tính màn hình file ~ mt thuộc tính tệp group ~ thuộc tính nhóm integer ~ mt thuộc tính số nguyên non-prime ~ thuộc tính không quan trọng prime ~ thuộc tính quan trọng primitive ~ thuộc tính quan trọng semantic ~ mt thuộc tính ngữ nghĩa, thuộc

tính semantic protective ~ thuộc tính bảo vệ unbundled ~ thuộc tính không điều kiện user ~ thuộc tính người sử dụng attrite mài mòn attrition ck sự mài mòn (do ma sát); sự cọ mòn atypical không điển hình Au x gold auction kt sự bán đấu giá / bán đấu giá audibllity l độ nghe rõ audible (thuộc) nghe được, có thể nghe rõ audibleness l độ nghe rõ audio l (thuộc) âm thanh ~ codec ringing filter đt bộ lọc chuông của khối mã hóa ~ -frequency l âm tần ~ information exchange đt sự trao đổi thông tin âm thanh ~ kernel đt lõi audio ~ processing unit đt khối xử lý âm thanh ~ response controller đt bộ điều khiển trả lời bằng âm thanh ~ -visual đt nghe nhìn ~ visual management đt sự quản lý bằng nghe nhìn audiogram l biểu đồ âm (thanh); âm đồ masking ~ biểu đồ âm che khuất noise ~ biểu đồ tiếng ồn threshold ~ biểu đồ âm giới hạn audiohowler l máy tạo sóng âm tần audiometer l thính lực kế audiomonitor l bộ kiểm tra âm thanh audiphone l máy trợ thính audit kt sự kiểm toán / kiểm toán ~ state audit sự kiểm toán nhà nước audition l sự nghe; thính giác auditor thính giả; kt kiểm toán viên auditorium ktr phòng khán giả auditory thính giả; thính phòng; phòng thính giả / (thuộc) thính giác, nghe audiovisual nghe nhìn, thính thị augen dk augen (hạt khoáng dạng mắt hay hạt kết khoáng có trong một số đá biến chất) augend mt số để cộng; toán hạng sau (của phép cộng) augen-diorite đc (đá) điôrit dạng mắt

augen-geneis m gơnai dạng mắt augenkole m than dạng mắt Auger effect l hiệu ứng Auger (sự phát ra một êlectron thay vì một phôtôn tia X từ một nguyên tử sau khi một êlectron từ một trong các lớp trong bị lấy đi) auger ck (cái) khoan (xoay); máy khoan xoay; mũi khoan xoay (thăm dò địa chất) coal ~ máy khoan than đá crank ~ khoan quay tay ground ~ máy khoan đất quay tay helical ~ mũi khoan xoắn ốc long ~ mũi khoan có rãnh rock ~ mũi khoan đá screw ~ mũi khoan xoắn ốc soil ~ mũi khoan đất twisted ~ mũi khoan xoắn ốc augering dk sự khoan xoay manual ~ sự khoan quay tay auget qs ngòi nổ, kíp nổ augetron đt ống nhân điện tử có độ chân không cao auget qs ngòi nổ, kíp nổ augmentation sự tăng lên, sự làm tăng; sự thêm radar ~ sự tăng cường tín hiệu rađa thrust ~ hk sự tăng lực đẩy; sự đốt thêm tăng lực đẩy augmenter t gia số, số thêm vào augmentor đt bộ tăng, bộ khuếch đại; buồng đốt thêm active radar ~ hk máy trả lời rađa infrared ~ bộ phận tăng cường bức xạ hồng ngoại tail-pipe thrust ~ buồng đốt thêm ở đuôi để tăng lực đẩy thrust ~ buồng đốt thêm tăng lực đẩy aural (thuộc) tai; thính giác aural-null l có độ nghe rõ bằng không, có độ không nghe rõ aurate h aurat (muối của vàng III) aureole vành, quầng contact ~ vành tiếp xúc lunar ~ quầng trăng solar ~ quầng mặt trời thermal ~ quầng nhiệt auri-argentifrerous h chứa vàng bạc auric (thuộc) vàng (III); có chứa vàng (III)

auricome h auricom (nước nhuộm tóc vàng) auricularis sh cơ tai auriferous (thuộc) đc chứa vàng aurochrome sắc tố vàng aurora kht rạng đông; cực quang aurora-australis kht nam cực quang aurora-borealis kht bắc cực quang auroral (thuộc) kht cực quang / bình minh aurous (thuộc) có vàng (I) auryl h (gốc) auryl auscultation y sự nghe bệnh ausforging lk sự nhiệt luyện hoá bằng cán rèn (thép austenit) ausforming lk sự nhiệt luyện hoá bền bằng gia công tạo hình ausrolling lk sự nhiệt luyện hóa bền bằng cán lăn austenite lk austenit austenitic (thuộc) lk austenit auster kht gió nam austral đc (thuộc) phương Nam australopithecus cs người vượn phương nam autecology sh sinh thái học cá thể authenticate nhận thực, xác nhận là đúng authenticication chứng thực, xác nhận ~ center trung tâm chứng thực ~ certificate chứng chỉ nhận thực authenticity tính xác thực; độ xác thực authigene đc khoáng vật tại sinh authigenic (thuộc) đc tại sinh author language mt ngôn ngữ tác nghiệp authoring system mt hệ tác nghiệp autoring file mt tệp cứ liệu authority quyền lực, uy quyền; chuyên gia có uy tín lớn; nhà chức trách; tài liệu làm căn cứ authorize uy quyền, cho phép auto-abstract tự tóm tắt auto-answer đt bộ tự đáp ( trong môđem) autoacceleration h sự tự xúc tiến, tự gia tốc autoaccelerator h chất tự gia tốc autoadaptivity sh tính tự thích ứng auto-adhesion sự tự bám dính autoagglutination h sự tự ngưng kết autoagglutinin h tự ngưng kết tố

autoalarm tự báo động autoantigen sh tự kháng nguyên autobiology sh sinh học cá thể autoboat thuyền máy, xuồng gắn máy autobus xe buýt, ô tô buýt autocall đt sự gọi tự động autocar ô tô autocartograph trđ máy đo vẽ bản đồ tự động autocatalysis h sự tự xúc tác autochory sự tự phát tán autochthon đc đá tại sinh; sh loài địa phương autochthonous (thuộc) đl bản địa, nguyên địa, tại chỗ autoclastic (thuộc) đc tự vụn autoclave nồi hấp curing ~ nồi hấp lưu hóa high pressure ~ nồi hấp cao áp regeneration ~ nồi hấp tái sinh autoclaving sự hấp bằng nồi hấp autocoalescence h sự tự kết tụ autocode mt mã tự động autocollimation l sự tự chuẩn trực autocollimator ống tự chuẩn trực autocondensation sự tự ngưng tụ autoconduction l sự tự dẫn autoconvection l sự tự đối lưu autocorrelation t sự tự tương quan ~ function hàm tự tương quan autocorrelator t bộ tự tương quan autocrane ô tô cần trục autodecomposition sự tự phân rã autodefense sự tự bảo vệ autodestruction sự tự phá hủy auto-dial đt tự liên lạc, tự chọn số autodin hệ thống thông tin chữ số tự động autodump mt sự xổ tự động, sự kết xuất tự động autodumper ck máy lật tự động, thiết bị tự lật autodyne đt autođyn, máy tự heterođyn autoexcitation đ sự tự kích thích autofermentation sh sự tự lên men autoformer đ máy biến áp tự ngẫu autogamy sh tính tự thụ phấn, tính tự giao autogenesis sh sự tự phát sinh autogenous (thuộc) đc tự sinh; ck (thuộc)

hàn xì ~ cutting machine máy cắt dùng hơi ~ hardening tôi bằng ngọn lửa ôxiaxêtilen ~ welding hàn hơi, hàn khí autogeosyncline đc tự địa máng autographic (thuộc) tự ghi autogiro hk máy bay cất cánh thẳng autohemolysis y sự tự tan máu autoheterodyne đt autođyn, máy tự heterođyn autoignite tự bốc cháy autoignition sự tự bốc cháy autoimmunity sh tính tự miễn dịch autoinfection sh sự tự nhiễm autointrusion (hiện tượng) tự xâm nhập autoionization l sự tự ion hóa autoloader bộ nạp tự động; xe tự chất tải auto-login, auto-logon mt chương trình tự đăng kiểm autolysis sự tự phân (ly) auto-manual bán tự động, nửa tự động automatic(al) (thuộc) tự động; sh ngẫu nhiên ~ addressing system mt hệ thống định địa chỉ tự động ~ arc-welding machine đ máy hàn hồ quang tự động ~ adjust đ điều chỉnh tự động ~ alternate routing đt định tuyến luân phiên tự động ~ assembly machine máy lắp ráp tự động ~ bass compensation đt sự bù âm trầm tự động ~ bias đt thiên áp tự động ~ bit access test system mt hệ thống đo thử truy nhập bit tự động ~ brake phanh tự động ~ built-in self-test tự thử lắp sẵn tự động ~ calculation mt sự tính toán tự động ~ call distribution đt phân bố cuộc gọi tự động ~ call-back đt gọi lại tự động ~ call sender người gửi gọi tự động ~ calling unit đt khối gọi tự động ~ check kiểm tra tự động ~ circuit assurance đt bảo đảm mạch tự động

~ circuit breaker đ máy cắt tự động, aptômat ~ class selection đt chọn lớp tự động ~ coin telephone system đt hệ thống điện thoại bỏ tiền tự động ~ computer máy tính tự động ~ congestion control đt kiểm soát nghẽn tự động ~ control sự điều khiển tự động ~ control engineering kỹ thuật điều khiển tự động ~ controller bộ điều khiển tự động; bộ khống chế tự động ~ copying lather ck máy tiện chép hình ~ cross band operation đt khai thác băng chéo tự động ~ cross-connection equipment đt thiết bị kết nối chéo tự động ~ cycle milling ck máy phay tự động ~ data acquisition mt sự thu thập dữ liệu tự động ~ data processing mt sự xử lý dữ liệu tự động ~ dialer đt bộ lập số tự động ~ dialling unit đt khối quay số tự động ~ digital network đt mạng số tự động ~ display call indicator đt bộ chỉ thị cuộc gọi hiện số tự động ~ distribution system hệ thống phân phối tự động ~ document detection đt phát hiện tư liệu tự động ~ drill sharping machine ck máy mài mũi khoan tự động ~ dryer máy sấy tự động ~ duplexing unit đt khối song công tự động ~ exchange trạm điện thoại tự động ~ execution sự thực thi tự động ~ facilities test system đt hệ thống đo thử công cụ tự động ~ feed sự tiếp liệu tự động ~ flight control equipment hk thiết bị tự động điều khiển chuyến bay ~ font change thay đổi phông tự động ~ Frequency Control (AFC) sự điều chỉnh tần số tự động ~ frequency shift keying đt điều chế

dịch tần âm thanh ~ Gain Control (AGC) đt sự điều chỉnh khuếch đại tự động ~ gain stabilization sự ổn định khuếch đại tự động ~ geabox hộp số tự động ~ generation control đt điều khiển phát sinh tự động ~ gun súng tự động ~ hob sharpening machine máy mài dao lăn răng tự động ~ identification of outward dialling đt nhận dạng tự động quay số gọi ra ~ image retrieval system đt hệ thống phục hồi ảnh tự động ~ intercept center đt trung tâm ngăn chặn tự động ~ iris đt cửa điều sáng tự động ~ laser fibre assembly lắp ráp sợi quang laze tự động ~ laser shutdown tắt laze tự động ~ lather máy tiện tự động ~ level control đt điều khiển mức tự động ~ line insulation test đ thử nghiệm cách điện đường dây tự động ~ location identification đt nhận biết vị trí tự động ~ location information đt thông tin định vị tự động ~ message accounting collection system đt hệ thống thu thập tính cước nhắn tin tự động ~ message routing định tuyến tin báo tự động ~ messaging accounting đt tính cước nhắn tin tự động ~ meter reading đọc đồng hồ đo tự động ~ mapping mt ánh xạ tự động ~ milling machine máy phay tự động ~ number indentification (ANI) đt sự nhận dạng số tự động ~ number announcement đt thông báo gọi số tự động ~ network dialing đt quay số mạng tự động ~ network routine đt định tuyến mạng tự động ~ nut-threading machine ck máy cắt ren

đai ốc tự động ~ oiling sự bôi trơn tự động ~ operation sự vận hành tự động ~ outgoing trunk test đt đo thử trung kế gọi đi tự động ~ phase control đ điều khiển pha tự động ~ picture replacement đt sự thay thế hình ảnh tự động ~ picture transmission đt sự truyền ảnh tự động ~ protection switching (APS) đ sự chuyển mạch bảo vệ tự động ~ punching machine máy đột lỗ tự động ~ recall đt gọi lại tự động ~ reclosing đt máy cắt tự động đóng lại ~ record changer đt bộ thay đổi báo cáo tự động ~ reconfiguration function đt chức năng tái cấu hình tự động ~ regulator đ bộ điều chỉnh tự động ~ repeat request đt tự động lặp lại quá trình hỏi ~ rerouting đt định tuyến tự động ~ rifle súng máy ~ ring down đt chuông báo tự động ~ scan đt máy quét tự động ~ screw machine ck máy tiện ren vít tự động ~ send-receive đt gửi-nhận tự động ~ set-up mt cài đặt tự động ~ smoking oven lò phun khói tự động ~ spanning tree đt cây bắc cầu tự động ~ spectrometer đt quang phổ kế tự động ~ stabilization sự ổn định tự động ~ starting motor đ động cơ tự khởi động ~ submerged arc welding ck hàn hồ quang chìm tự động ~ switching center đt trung tâm chuyển mạch tự động ~ telephone station đt trạm điện thoại tự động ~ terminal recognition đt sự nhận biết đầu cuối tự động ~ test system đt hệ thống thử nghiệm tự động ~ titration h sự chuẩn độ tự động ~ tool changer ck thiết bị thay thế công cụ tự động

~ tracking đt rađa tự động theo dõi mục tiêu ~ train control system đs hệ thống điều khiển tàu hoả tự động ~ transmission đ sự truyền tự động ~ transmission control đ sự điều khiển truyền dẫn tự động ~ transmit power control đ điều khiển công suất phát tự động ~ trouble analysis đt sự phân tích sự cố tự động ~ turret lather ck máy tiện rơvônve ~ vehicle location system đt hệ thống định vị xe cộ tự động ~ voice recognition đt sự nhận biết tiếng nói tự động ~ volume control circuit đt mạch tự chỉnh âm lượng ~ warning system đt hệ thống cảnh báo tự động ~ weight batcher đt cân tự động ~ welding ck hàn tự động ~ white balance đt sự điều chỉnh tự động cân bằng mức trắng automaticity tính tự động automatics đ tự động học automatism (hiện tượng) tự động automaton đ máy tự động, thiết bị tự động , ôtômat assembly ~ máy tự động lắp ráp finite ~ máy tự động hữu hạn finite state ~ máy tự động trạng thái hữu hạn reading ~ máy tự động đọc stack ~ máy tự động ngăn xếp autometamorphism sự tự biến chất; hiện tượng tự biến chất automobile xe ô tô ~ engine động cơ ô tô ~ fuel nhiên liệu ô tô ~ trailer toa móc theo ô tô automonitor mt (chương) trình tự điều hành máy automorphism t tính tự hình automotive (thuộc) ck máy móc tự động, (thuộc) ô tô ~ engineer kỹ sư ô tô ~ detail chi tiết ô tô

automutagen chất tự gây đột biến automutation sự tự đột biến, sự đột biến ngẫu nhiên autonavigator đt hệ thống tự đạo hàng, hệ thống tự dẫn đường autonomous (thuộc) tự điều khiển, tự quản ~ system hệ tự quản, hệ độc lập ~ system boundary router đt bộ định tuyến biên của hệ độc lập autooxidation h sự tự ôxi hóa autopatch mt sự điều chỉnh tự động (chương trình) autopiler mt bộ biên dịch tự động autopilot hk bộ lái tự động digital ~ bộ lái tự động số digital computer ~ bộ lái tự động có máy tính số hybrid ~ bộ lái tự động hỗn hợp rate-sensitive ~ bộ lái tự động bằng con quay giảm chấn three-axis ~ bộ lái tự động ba kênh two-control ~ bộ lái tự động hai kênh autoplotter đt máy vẽ đồ thị tự động autopoll đt sự gọi tự động, sự hỏi theo thứ tự tự động autopolyme h chất tự trùng hợp, chất tự pôlime hóa autoplotter mt máy vẽ đồ thị tự động autopolymerization h sự tự trùng hợp, sự tự pôlime hóa autoprogrammable mt tự lập trình được autoprompting mt sự tự nhắc autoracemization l sự tự triệt quang autoradio đt máy thu trên xe hơi autoradiography l sự tự chụp phóng xạ; phép tự chụp phóng xạ autoranging đ sự chọn thang đo tự động autoredialing đt sự tự quay số gọi lại autorestart tự khởi động lại autoreverse tự đảo ngược, tự quay ngược autotest tự thử, tự kiểm tra autotracking sự theo dõi tự động autotransformer đt máy biến áp tự ngẫu, máy tự biến áp autotripper ck cơ cấu dừng tự động autotrop sh sinh vật tự dưỡng autotruck ô tô vận tải autotune đt sự tự điều hưởng, sự điều

hưởng tự động autotype sh tự chuẩn; tự in ảnh autovulcanization đ sự tự lưu hóa autowriter đt bộ tự ghi auxanogram sinh trưởng đồ auxanography phép ghi sinh trưởng auxanometer sh sinh trưởng kế auxesis sự tăng trưởng auxiliaries thiết bị phụ, phụ kiện auxiliary phụ, bổ trợ ~ apparatus thiết bị phụ ~ brake phanh phụ ~ building equipment thiết bị phụ trên công trình xây dựng ~ foundation móng phụ ~ hoist tời phụ ~ prestressing sự gây ứng suất trước phụ ~ rafter xà mái nghiêng phụ ~ reinforcement cốt thép phụ ~ shoring cột chống phụ ~ stairs cầu thang phụ ~ traffic lane dải giao thông phụ auxin h auxin, kích thích tố thực vật auxochrome h nhóm tăng màu auxograph th sinh trưởng ký availability sự có hiệu lực, sự có giá trị; tính có thể sử dụng available (thuộc) có hiệu lực, có giá trị; có thể sử dụng avalanche l thác; kht tuyết lở; khối lở ~ breakdown sự đánh thủng thác ~ diode điôt thác ~ effect hiệu ứng thác ~ photodiode điôt quang thác ~ oscillator bộ dao động thác ~ transistor tranzito thác ~ voltage điện áp thác electron ~ thác điện tử dust ~ mưa bụi, thác bụi (núi lửa ) electron ~ thác êlectron fire ~ thác lửa; thác dung nham (núi lửa) ground ~ khối đất lở ionic ~ thác ion powdery ~ mưa bụi, thác bụi (núi lửa) aven đc hang động rút nước (ở vùng đá vôi) avenol h dầu yến mạch avenue đại lộ

average t số trung bình; mức trung bình / tính trung bình ~ annual rainfall lượng mưa trung bình ~ boiling point điểm sôi trung bình ~ current dòng điện trung bình ~ daily consumption lượng tiêu thụ trung bình hàng ngày ~ daily output lượng tiêu thụ trung bình hàng ngày ~ error sai số trung bình ~ flow lưu lượng trung bình ~ haul khoảng cách vận chuyển trung bình ~ life tuổi thọ trung bình ~ sample mẫu trung bình ~ speed tốc độ trung bình ~ value giá trị trung bình ~ voltage điện áp trung bình arithmetic ~ trung bình cộng geometric ~ trung bình nhân on ~ tính trung bình, bình quân statistical ~ trung bình thống kê thermodynamic ~ trung bình nhiệt động weighted ~ trung bình trọng số averruncator kéo xén cây avgas h dầu xăng cho máy bay aviary chuồng chim aviation hk ngành hàng không attack ~ không quân cường kích civil ~ hàng không dân dụng combat ~ không quân commercial ~ hàng không dân dụng marine ~ không lực của hải quân naval ~ không lực của hải quân photographic ~ (môn) hàng không chụp ảnh pursuit ~ không quân tiêm kích sporting ~ hàng không thể thao aviatro người lái máy bay, phi công aviculture sh nghề nuôi chim avidity h ái lực, độ mạnh (axit, bazơ) avifauna sh khu hệ chim avigation đt môn dẫn đường hàng không, đạo hàng hàng không radio ~ đạo hàng vô tuyến hàng không avionics đt điện tử học hàng không; thiết bị điện tử hàng không digital ~ thiết bị điện tử số máy bay

avirulent không độc aviso hh tàu thông báo avitaminous (thuộc) y bệnh thiếu sinh tố Avogadro constant l hằng số vật lý Avogadro (số phân tử hoặc iôn, nguyên tử, êlectron trong một mol chất, bằng 6,022045.1023 mol-1) avoidance sự tránh; sự hủy bỏ; chỗ khuyết (chức vụ) contract ~ sự hủy hợp đồng radar ~ sự tránh (trở ngại) nhờ rađa avoirdupois l hệ đơn vị trọng lượng và khối lượng Anh, trọng lượng ( Mỹ ) avometer đ avô kế, vôn-ôm-ampe kế avris cạnh, mép biên, lưỡi avulsion sự nhổ bật ra; sự giật mạnh ra; tl sự cuốn bồi đất awash hh bị sóng cuốn đi, bị ngập sóng; trôi nổi trên mặt nước aweigh hh trượt neo, không mắc meo; thẳng đứng, dốc đứng awl cái dùi marking ~ kim vạch dấu scratch ~ kim vạch dấu awn râu (thóc), mụn gai, mụn lanh awning hh tấm vải bạt (che trên boong tàu) ax(e) (cái) rìu bench ~ rìu thợ mộc broad ~ rìu thợ mộc chip ~ cái đục; cái nạo cleaving ~ búa chẻ felling ~ rìu đẵn gỗ grub ~ búa chim stone ~ búa đẽo đá woodman's ~ búa chim; rìu thợ rừng axerophthol h axerophthol, vitamin A axes t trục; hệ tọa độ body ~ (các) trục liên kết của hệ tọa độ chord ~ (các) trục liên kết concurrent ~ (các) trục cắt nhau coordinate ~ trục tọa độ principal ~ of inertia ck hệ trục quán tính chính principal ~ of strain ck hệ trục biến dạng chính principal ~ of stresses ck hệ trục ứng suất chính

rectangular ~ t hệ tọa độ vuông góc solid ~ t hệ tọa độ không gian space ~ t hệ tọa độ không gian axenic (thuộc) sh không ký chủ, không vật chủ; vô trùng, vô khuẩn axhammer ck rìu đầu búa axial (thuộc) t trục; hướng trục ~ angle góc trục ~ bearing ổ chặn ~ clearance khe hở chiều trục ~ component thành phần hướng trục ~ compression trục nén ~ coordinates toạ độ trục ~ eddy xoáy chiều trục ~ engine động cơ hướng trục ~ fan quạt hướng trục ~ field trường hướng trục ~ flow compressor máy nén hướng trục ~ flow turbine tuabin dọc trục ~ force lực dọc trục ~ load tải dọc trục ~ molecule phân tử có trục ~ moment of enertia mô men quán tính dọc trục ~ observation sự quan sát thẳng trục ~ pitch bước ren trục vít vô tận ~ plane mặt cắt dọc trục ~ play độ lệch trục ~ position vị trí đường trục ~ section tiết diện chứa trục ~ spring lò xo dọc trục ~ stress ứng suất dọc trục ~ symmetry sự đối xứng qua trục ~ tension ứng lực dọc trục ~ thrust bạc lót dọc trục ; ổ bi đỡ chặn ~ vector vectơ trục ~ velocity tốc độ theo trục axial-flow l dòng hướng trục axiom t tiên đề ~ of Archimedes tiên đề Ác-si-mét ~ of choise tiên đề chọn ~ of complete induction tiên đề quy nạp hoàn toàn ~ of completeness tiên đề đủ ~ of connection tiên đề liên thông ~ of continuity tiên đề liên tục ~ of Euclid tiên đề Ơ-clít ~ of infinity tiên đề vô hạn

~ of order tiên đề thứ tự ~ of parallelism tiên đề song song ~ of power tiên đề công suất ~ of reducibility tiên đề khả quy axion l hạt axion axiotron l axiotron (dạng magnetron) axis t trục, tia xuyên ~ of abscissa trục hoành ~ of acoustic symmetry l trục đối xứng âm ~ of arch trục cuốn ~ of bank trục dọc ~ of bore trục khoan ~ of channel (đường) trục kênh ~ of circulation trục xoay vòng ~ of a conic trục của mặt nón ~ of convergence trục hội tụ ~ of couple trục ngẫu lực ~ of curvature trục uốn ~ of curve trục của đường cong ~ of flow trục dòng chảy ~ of fold trục uốn nếp ~ of freedom trục tự do ~ of gravity trục trọng lực ~ of homology trục tương đồng ~ of inertia trục quán tính ~ of optical ellipsoid trục elipxoit quang ~ of ordinates trục tung ~ of perspective trục phối cảnh ~ of projection trục chiếu ~ of reference trục chuẩn ~ of revolution trục tròn xoay ~ of roll trục quay ngang của khung xe ~ of rotation trục quay ~ of sight trục ngắm ~ of symmetry trục đối xứng ~ of the celestial sphere thv trục Thiên Cầu ~ of the earth trục trái đất ~ of the image trục tọa độ ảnh ~ of trough trục nếp lõm, trục máng ~ of vault trục vòm ~ of whirl trục xoáy lốc aiming ~ trục ngắm baseline ~ trục đường gốc bubble ~ trục ống thủy centroidal ~ trục tâm coiling ~ trục cuốn, trục quấn

collimation ~ trục ngắm chuẩn conjugate ~ trục liên hợp coordinate ~ trục tọa độ crystal ~ trục tinh thể direct ~ trục dọc electrical ~ trục điện false ~ trục giả force-and-aft ~ trục dọc (tàu thuyền) geomagnetic ~ trục địa từ geometrical ~ trục hình học greatest ~ of strain trục biến dạng lớn nhất ground ~ t trục bình đồ, trục của mặt cắt ngang guidance ~ trục dẫn hướng horizontal ~ trục nằm ngang hour ~ trục giờ instantaneous ~ trục tức thời lateral ~ trục bên least stress ~ trục ứng suất bé nhất lens ~ trục thấu kính level tube ~ trục ống thủy longitudinal ~ trục dọc magnetic ~ trục từ mechanical ~ trục cơ major ~ trục dài (hình elip), trục lớn minor ~ trục ngắn (hình elip), trục nhỏ neutral ~ trục trung hòa normal ~ trục chuẩn octahedral ~ trục bậc ba; trục của khối tám mặt optical ~ trục quang orogenic ~ đc trục tạo núi piezoelectric ~ trục áp điện pitch ~ trục bên pivot ~ trục quay polar ~ trục hướng địa cực (kính thiên văn); trục tọa độ cực reference ~ trục chuẩn road ~ trục đường roll ~ trục quay ngang của khung xe secondary ~ trục thứ cấp, trục phụ sensitive ~ trục đo slewing ~ trục quay spinning ~ trục quay (con quay) spirit-level ~ trục ống thủy synclinal ~ trục nếp lõm symmetrical ~ trục đối xứng

tectonic ~ trục kiến tạo terrestrial magnetic ~ trục địa từ torque ~ trục momen transit ~ trục chuyển trunnion ~ trục quay của ống twin ~ trục liên hợp visual ~ trục nhìn X ~ trục X, trục hoành Y ~ trục Y, trục tung Z ~ trục Z axisymmetrical (thuộc) t (có) đối xứng trục axle t trục; cầu xe adjustable ~ trục điều chỉnh được articulated rear ~ cầu sau có khớp động back ~ trục sau; cầu sau (ô tô) bearing ~ trục đỡ bent ~ trục khuỷu brake ~ trục hãm, trục phanh cambered ~ trục vòng car ~ trục toa xe carrying ~ trục chịu tải coupled ~ trục liên kết đôi crank ~ trục khuỷu dead ~ trục cố định; trục không tải differential ~ trục vi sai drive ~ trục chủ động end ~ trục cuối fixed ~ trục cố định flexible ~ trục linh hoạt floating ~ trục tùy động forked ~ trục có chạc free ~ trục không tải, trục tự do guiding ~ trục dẫn động, trục chủ động half ~ bán trục hollow ~ trục rỗng intermediate ~ trục trung gian, cầu giữa (ô tô) leading ~ trục dẫn hướng live ~ trục quay, trục chủ động loose ~ trục động mounted ~ trục đã lắp oscillating ~ trục lắc pony ~ trục không tải, trục tự do rear ~ trục sau; (ô tô) cầu sau rigid ~ trục cứng semi- ~ bán trục solid ~ trục đặc

stationary ~ trục cố định steering ~ trục lái supporting ~ trục đỡ, trục chịu tải swing ~ trục lắc tubular ~ trục rỗng wheel ~ trục bánh xe axle-hung ck có giá treo trục axle-tree ck trục truyền; dầm dọc axman người dọn tuyến; người dọn quang tuyến axoid 1 mặt trục xoay; axoit axolemma sh màng sinh chất sợi trục axon sh sợi trục (thần kinh) axonometric (thuộc) t phép chiếu trục đo axonometry t phép chiếu trục đo azeotrope h hỗn hợp đồng sôi, hỗn hợp đẳng phí ~ former chất tạo hệ đồng sôi ~ tower tháp cất đồng sôi azeotropic ( thuộc ) h đồng sôi, đẳng phí ~ copolymer h chất copôlime đồng sôi ~ distillation sự chưng cất đồng sôi ~ drying sự khử nước đồng sôi ~ mixture hỗn hợp đồng sôi ~ process quá trình đồng sôi azeotropiser h chất tạo hệ đồng sôi azeotropism h hiện tượng đồng sôi azeotropy h sự đồng sôi AZERTY mt bàn phím AZERTY azide h azit acid ~ azit axit azimuth t góc cực; (góc) phương vị ~ angle góc phương vị ~ bearing hướng phương vị ~ circle vòng phương vị ~ dial vòng phương vị ~ error sai số phương vị ~ finder máy tìm phương vị ~ indicator cái chỉ báo phương vị ~ of the dip đc (góc) phương vị của hướng cắm ~ of the meridian marks phương vị của đường chiếu chuẩn ~ ring vòng phương vị ~ scale thang vòng phương vị absolute ~ (góc) phương vị tuyệt đối apparent ~ (góc) phương vị biểu kiến astronomical ~ phương vị thiên văn

compass ~ (góc) phương vị địa bàn geodetic ~ (góc) phương vị trắc địa geographic ~ phương vị địa lý grid ~ phương vị lưới tọa độ initial ~ (góc) phương vị đầu magnetic ~ phương vị từ spherical ~ (góc) phương vị cầu surveying ~ (góc) phương vị trắc địa true ~ góc phương vị thực azimuthal (thuộc) t góc cực; (góc) phương vị ~ dependence phụ thuộc phương vị ~ effect hiệu ứng phương vị ~ plan mặt phẳng phương vị azion d sợi dệt từ prôtêin (casein) azobenzene h azobenzen

azoic cs (thuộc) Nguyên đại Vô sinh ( nguyên đại trước khi có sự sống) azotate h nitrat ~ of soda natri nitrat azote h nitơ, N x nitrogen azotize h nitơ hoá azotobacter h vi khuẩn cố định đạm azotometer h nitơ kế, đạm kế azymic ( thuộc) sh không lên men azygospore sh bào tử đơn tính; bào tử không tiếp hợp

B
B ký hiệu của nguyên tố Bo B, b mt chữ số trong hệ đếm cơ số 16 tương đương với số thập phân 11 Ba ký hiệu của nguyên tố Bari babassu oil h dầu babassu babbit lk babit (hợp kim chống ma sát)/ tráng babit ~ bushing babit dạng ống lót trục ~-lined được phủ babit ~ lining lớp babit chống mài mòn ~ metal hợp kim babit ~ metal bearing ổ trục bằng babit babbitt x babit babble đt sự xuyên âm nhiều kênh ~ signal tín hiệu xuyên âm nhiều kênh babel quartz l thạch anh tháp baby trẻ em ~ dryer máy sấy sơ bộ ~ press máy ép sơ bộ ~ soap xà phòng trẻ em ~ spot đèn pha nhỏ bac thùng; két; rãnh; máng bachelor người có bằng cử nhân ~ of engineering cử nhân kỹ thuật bacillary sh (thuộc) trực khuẩn bacillicide sh thuốc diệt trực khuẩn back phía sau, phần sau; lưng; sống (dao); gáy (sách); tp thịt thăn; tl nước vật; xd lớp phủ (nóc); m nóc hầm lò ~ action tác động ngược ~ ampere turn đ ampe vòng ngược, sức từ động ngược ~-and-forth motion chuyển động tiến lùi ~ arcing đ sự đánh lửa ngược ~ away lùi, rút về ~-cloth phông nền ~ coupling sự nối ngược ~ diffusion sự khuếch tán ngược ~ drilling khoan phía sau (chi tiết) ~ -electromotrice force đ sức phản điện động ~ elevation mặt sau (hình chiếu) ~ end mt chương trình phụ trợ ~ -fire đ sự đánh lửa sớm ~ flow dòng ngược ~ focal length l tiêu cự sau ~ focus l tiêu điểm phía sau ~ gear ratio ck tỷ số truyền bánh răng sau ~ hoe ck máy đào gầu ngược ~ impact va chạm ngược ~ kick sự dội nghịch, phản kích lại ~ moving spring ck lò xo phản hồi ~ mutation sự đột biến ngược ~ of arch lưng vòm; mặt (ngoài) vòm ~ of dam lưng đập; mái dốc thượng lưu của đập ~ of plywood mặt trái tấm gỗ dán ~ off hớt lưng ~ pressure đối áp, phản áp ~ pressure valve van đối áp ~ prop thanh chống phía sau ~ reaction phản ứng ngược ~ reflection method phương pháp phản xạ ngược ~ run chạy ngược ~ scatter sự tán xạ ngược ~ shield tấm chắn phía sau ~ spring lò xo phản hồi ~ suction sự hút ngược ~ to away lùi (dao); rút về ~ turbine tua bin chạy lùi ~-up copy mt bản sao lưu ~-up file mt file sao chép dự phòng ~-up system mt hệ thống dự phòng ~ vision nhìn phía sau ~ voltage đ điện áp ngược ~ wave l sóng ngược chimney ~ nắp che ống khói doubling ~ lớp phủ kép; lớp sơn hai nước

seat ~ lưng ghế tựa solid ~ m nóc đặc chắc timbered ~ đc nóc (hầm lò) được chống unsupported ~ đc nóc (hầm lò) không chống backacter gầu (xúc) ngược backblow qs sự giật lùi (súng) backboard ván hậu backchain ck xích giữ lại (tàu chạy lùi) back-country nơi xa xôi, nơi hẻo lánh back-coupling đt sự ghép ngược backdigger máy đào móc gầu ngược back-electromotive (thuộc) đ phản điện động back-end phần sau backfall dốc, sườn dốc trench ~ sự lấp hào untamped ~ khối đắp lại không đầm nén backfire ck sự đánh lửa ngược (trong xi lanh); đ hồ quang ngược; bức tường lửa ngược (trong cháy rừng) backflash sự đánh lửa ngược backflow tl dòng chảy ngược backflush sự súc rửa back-frame ck khung, sườn (xe máy) background phông, nền; cơ sở / đặt nền móng, đặt cơ sở ~ color màu nền ~ noise tạp nhiễu nền ~ pagination phân trang ~ printing in kèm ~ radiation bức xạ nền ~ recalculation sự tính lại trong nền sau ~ save lưu trữ thứ cấp beta ~ phông bêta color ~ phông màu counter ~ phông của ống đếm diffuse ~ phông khuếch tán gamma ~ phông gama genetic ~ nền di truyền instrument ~ phông dụng cụ noise ~ nền tạp âm program ~ chương trình nền radiation ~ phông bức xạ radioactive ~ phông phóng xạ thermal ~ phông nhiệt backgrounding sự đặt nền móng, sự đặt cơ sở back-guy cáp kéo

backhoe ck gầu (xúc) ngược backing điểm tựa; gối tựa, gối nâng; bệ, giá; lk cái đệm; lớp nền; lớp lót; phông, sự trang trí phông; sự lấp; sự lùi lại antihalation ~ lớp chống lóa, lớp chống quầng bearing liner ~ màng lót ổ trục lining ~ lớp lót lò backing-out sự tháo (bu lông), đs sự đẩy lùi đoàn tàu backing-up sự lập lại trạng thái trước backlash sự chạy không; khe hở (bánh răng); bước chết; sự trượt (vít); đt dòng lưới ngược backlog công việc hay nhiệm vụ còn cần phải thực hiện backmixing sự trộn ngược backout trở về trạng thái cũ; sự đếm ngược backplane ck mặt thân máy backplate tấm chắn (sau) back-river tl thượng lưu (sông) backrolling sự quấn ngược backscatter(ing) l sự tán xạ ngược back-seat ghế sau back-set tl dòng xoáy, dòng ngược; nn sự cày lật / cày lật back-setting tl sự xoáy ngược, sự chảy ngược; nn sự cày lật backshore thanh chống xiên; cọc chống xiên backside mặt sau, phía sau, phía khuất back-sight sự ngắm ngược back-sloper máy đào nghiêng backspace lùi, quay ngược; quấn ngược ~ character mt ký tự quay lui ~ key phím quay lui backspacing sự quay ngược; sự quấn ngược lại backstay hh dây néo sau (cột buồm); ck thanh chống lưng; in cái chặn sau (máy in tay) back-steam hơi hãm đầu máy backstepping phương pháp cuốn chiếu (điều khiển tự động) backstock lk bồi liệu (vật đúc) backstop cái chặn (rơle) backstroke hành trình lùi (của pit-tông) backswept đt quét ngược back-to-back kề lưng

~ connection kết nối kề lưng, nối song song ngược back tracking mt tìm kiếm ngược backup sự dự phòng; mt sao chép dự phòng tự động ; nguồn dự phòng ~ copy mt bản sao lưu ~ designated router đt bộ định tuyến được chọn làm dự phòng ~ drive amplifier đt bộ khuếch đại chủ dự phòng ~ file mt tập tin sao chép dự phòng ~ flight control system hk hệ thống điều khiển bay dự phòng ~ procedure mt thủ tục sao lưu dự phòng ~ set thiết lập sao chép dự phòng ~ system hệ thống dự phòng ~ utility trình tiện ích sao chép dự phòng automatic ~ dự phòng tự động battery ~ nguồn acquy dự phòng cold ~ dự phòng nguội hot ~ dự phòng nóng manual ~ dự phòng (điều khiển) bằng tay warm ~ dự phòng nóng backwall m tường sau, vách sau; gương lò backward ngược lại, giật lùi backwash sự rửa ngược; sự khấu giật, sự chiết lại; phương pháp hồi lưu back-washing tl sự xoáy ngược, sự cuốn ngược (nước, không khí) backwater tl nước ngược, nước vật; sóng dồn tới (từ tàu); vũng sông, vũng hồ; nước đọng trong lò tidal ~ nước triều dềnh backwind sự cuốn lại (phim) bacon tp thịt lợn muối hun khói bacteria sh vi khuẩn bacterial (thuộc) vi khuẩn bacteriocide sh chất diệt khuẩn; thuốc diệt khuẩn bacterioscopy sh phép soi vi khuẩn bacteriological (thuộc) vi khuẩn học bacteriologist nhà vi khuẩn học bacteriology sh vi khuẩn học bacteriolysis sh sự tiêu khuẩn bacteriophage thực khuẩn thể bacteriosis bệnh nhiễm khuẩn bacteriostatis sh sự kìm hãm vi khuẩn bacteriostatic (thuộc) sh chất kháng khuẩn

bacteriotherapy y vi khuẩn liệu pháp bacteriotoxin sh khuẩn độc tố bacterium sh (snh bacteria) vi khuẩn acetic acid ~ vi khuẩn dấm, vi khuẩn axetic ammonifying ~ vi khuẩn tạo amôniac anaerobic ~ vi khuẩn yếm khí chromogenic ~ vi khuẩn tạo màu luminescent ~ vi khuẩn phát sáng nitrifying ~ vi khuẩn tạo đạm photosynthetic ~ vi khuẩn quang hợp putreraction ~ vi khuẩn gây thối rữa bad xấu; hư hỏng; sai ~ break ngắt sai ~ page break ngắt trang sai ~ tooth răng đau ~ track table bảng ghi rãnh bị hư badge dấu hiệu; vật tượng trưng badger bút lông; chổi cạo râu; chổi cọ ống, thiết bị thau rửa ống nước badigeon kv vữa bột đá, mát tít baffle l sự cản trở; màng ngăn, vách ngăn; van chuyển hướng; bộ tiêu âm, làm hỏng ~ a project làm hỏng một dự án ~ board vách cách âm ~ plate màng ngăn; vách ngăn ~ separation sự cắt nghẽn dòng ~ tower tháp chưng có vách ngăn ~ wall vách cách âm floor ~ tl thềm tiêu năng, tường tiêu năng hinged ~ tấm chắn kicker ~ vách chuyển hướng mud ~ cái gom bùn oil ~ vành hắt dầu, bộ hắt dầu piston ~ tấm chắn pittông rotary ~ cánh khuấy xoay sound ~ màn chắn âm, vách cách âm trash ~ tl tường chắn rác baffler l tấm ngăn, vách ngăn; bộ tiêu âm; van tiết lưu; bộ điều chỉnh dầu baffling sự đổi hướng, sự lệch; sự điều chỉnh bằng van tiết lưu; sự trộn / ngược (gió) bag túi, bao; lỗ hổng trong đá ~ dust filter túi lọc bụi ~ filter túi lọc ~ machine máy đóng bao ~ of ore túi quặng ~ tank thùng vỏ mềm

air-sickness ~ túi nôn ( máy bay) anode ~ giỏ anôt, bao anôt breathing ~ túi thở, túi oxy electrode ~ bao điện cực filter (ing) ~ túi lọc, bao lọc flexible ~ túi đàn hồi gas ~ túi khí ink ~ túi mực jute ~ bao đay parachute ~ túi dù tool ~ túi đồ nghề water ~ túi đựng nước bagasse tp bã mía; bã củ cải đường bagful bao (đầy), túi (đầy) baggage hành lý ~ elevator máy nâng hành lý ~ train xe lửa chở hành lý ~ truck xe ba gác bagging sự đóng bao; vải may bao; sự lọc bằng bao bail gàu tát; quai, tay xách; vòng đỡ, mui xe; hàng rào vây quanh; kt tiền bảo lãnh; người bảo lãnh / múc, hút ~ down hút ra ~ out múc ra; nhảy dù ra; kt tài trợ bailer máy hút dầu mỏ; ống múc mùn khoan; gàu tát nước bailing sự hút dầu mỏ; sự múc mùn khoan bail-out kt tiền tài trợ bain-marie h nồi cách thuỷ bait mồi câu; bữa ăn giữa ca / làm mồi bake làm khô, sấy khô; nung (gạch); nướng bakelite h nhựa bakelit (nhựa phenol fomandehit) bakerite kv bakerit (khoáng vật chứa Bo) bakery tp lò bánh mì baking tp sự nướng; sự nung khô ~ capacity khả năng nung kết ~ emamel men nung ~ of resin sự đóng rắn nhựa ~ of varnish sự sấy khô sơn ~ vanish sơn sấy balance l sự cân bằng, sự thăng bằng; sự cân đối; bộ phận bù; đối trọng; kt bản quyết toán; cán cân (buôn bán) / kt lên bảng cân đối; cân bằng, cân đối ~ barometer khí áp kế trọng lực ~ beam đòn cân ~ box hộp đối trọng

~ channel attenuation sự suy giảm kênh cân bằng ~ check kiểm tra cân bằng ~ clock ụ nổi cân bằng ~ contrast enhancement technique đt kỹ thuật nâng cao độ tương phản cân bằng ~ due sai ngạch thiếu ~ in hand sai ngạch thừa ~ ingot lk thỏi đúc đã cân bằng ~ network đ mạng cân bằng ~ of forces cán cân lực lượng ~ of heat sự cân bằng nhiệt ~ of payments kt cán cân thanh toán ~ of trade kt cán cân thương mại ~ piston pit-tông cân bằng ~ rim vành thăng bằng ~ screw vít cân bằng ~ weights quả cân ~-wheel con lắc (đồng hồ) active ~ sự cân bằng chủ động aerial ~ sự điều chỉnh anten aerodynamic ~ sự cân bằng khí động; cân khí động lực amplitude ~ đt sự cân bằng biên độ analytic ~ cân phân tích, cân chính xác assay ~ cân phân tích; cân thử nghiệm beam ~ cân đòn biotic ~ sự cân bằng sinh học bridge ~ đ sự cân bằng cầu chemical ~ cân phân tích, cân thí nghiệm compensation ~ con lắc bù (đồng hồ) colour ~ đt sự cân bằng màu couple ~ sự cân bằng ngẫu lực, sự cân bằng mô men damped ~ cân có cản dịu decimal ~ cân thập phân dial ~ cân có kim chỉ báo dynamic ~ sự cân bằng động ecological ~ sự cân bằng sinh thái electric(al) ~ cân điện elevator ~ hk bộ bù cánh nâng độ cao energy ~ sự cân bằng năng lượng enthalpy ~ sự cân bằng entanpi; sự cân bằng nhiệt entropy ~ (sự) cân bằng nhiệt external ~ of payments kt cán cân thanh toán quốc tế fine ~ đt sự điều chỉnh tinh

force ~ cân bằng lực foreign ~ of payments kt cán cân thanh toán quốc tế gene ~ sự cân bằng gen general-purpose ~ cân vạn năng genetical ~ sự cân bằng di truyền genic ~ sự cân bằng gen heat ~ sự cân bằng nhiệt line ~ đt sự cân bằng đường dây metallometric ~ cân trắc kim, cân kim hoàn multicomponent ~ cân nhiều thành phần moment ~ sự cân bằng momen momentum ~ sự cân bằng động lượng nose ~ hk sự cân bằng mũi piston-cylinder ~ cân pit-tông polygenic ~ sự cân bằng đa gen precision ~ cân chính xác projection ~ cân có thang chiếu radiation ~ sự cân bằng bức xạ radioactive ~ sự cân bằng phóng xạ recording ~ cân tự ghi ring ~ cân vòng, lực kế vòng rolling ~ hk cân đo mô men khí động lực Roman ~ cân đòn treo rudder ~ hk bộ bù cần lái; mặt bù của cánh lái single-component ~ cân một thành phần spring ~ cân lò xo stable ~ sự cân bằng ổn định standing ~ sự cân bằng tĩnh static ~ sự cân bằng tĩnh sweep ~ đt sự cân bằng quét temperature ~ sự cân bằng nhiệt độ thermal ~ sự cân bằng nhiệt torsion ~ cân xoắn wagon ~ cân goòng zero ~ sự cân bằng ở số không Balance thv chòm sao Thiên Bình, Libra balanced được cân bằng; đ được đối xứng ~ asynchronous class đt lớp không đồng bộ cân bằng ~ circuit đ mạch đối xứng, mạch cân bằng ~ load đ tải đối xứng, tải cân bằng ~ three phase fault đ sự cố ba pha đối xứng balancer ck con lắc; thiết bị cân bằng; bộ cân bằng; đối trọng alternating-current ~ đ bộ cân bằng

dòng xoay chiều compensating ~ con lắc bù direct-current ~ bộ cân bằng dòng một chiều dynamic ~ bộ cân bằng động electronic ~ bộ cân bằng điện tử phase ~ bộ cân bằng pha, bộ bù pha balance-sheet kt tờ quyết toán, bản tổng kết tài sản balance-wheel ck bánh đà; bánh cân bằng (đồng hồ) balancing l sự làm cân bằng dynamic ~ sự tạo thế cân bằng động static ~ sự tạo thế cân bằng tĩnh zero ~ sự tạo cân bằng ở điểm không balconet ktr ban công giả balcony ktr ban công ~ outlet lỗ thoát nước ở ban công ~ rail lan can ban công ~ window cửa sổ ban công bald trọc, trụi; không có mấu, không có gờ bale kiện, gói hàng; ban (đơn vị khối lượng bằng 216,817 kg ở Mỹ hoặc 149,868 kg ở Úc) baler máy ép kiện balk xd thanh dầm; xà nhà ; thanh giằng balking sự kẹt, sự cản trở ball ck quả cầu; viên bi; quả đạn; sắt hạt (trong gang); đc thể bao / tạo thành khối cầu ~ -and-socked bearing ổ cầu ~ -and-socked coupling khớp nối cầu ~ -and-socked hinge khớp cầu ~ -and-socked joint khớp cầu ~ -and-socked joint vice êtô bản lề ~ arm cánh tay đòn có khớp cầu ~-bearing ổ bi, vòng bi, bạc đạn ~-bearing bushing ống lót ổ bi ~-catridge vỏ đạn ~ chuck mâm cặp hình cầu ~ clay đất sét cục ~ coal than cục ~-cock vòi nước có phao hãm ~ condenser bình ngưng hình cầu ~ coupling khớp linh hoạt ~ crusher máy nghiền hình cầu ~ cutter máy cắt hình cầu ~-forming machine máy dập bi ~-grinding machine máy mài bi

~ handle tay gạt có núm cầu ~ joint khớp cầu ~ lightning sét hòn ~ mill máy xay hình cầu ~ pivot đế tựa dạng khớp cầu ~-point pen bút bi ~-proof đạn bắn không thủng ~ race vòng của ổ bi ~ reamer mũi doa mặt cầu ~ retainer vách ngăn của ổ bi ~-room phòng nhảy ~ sphere hình cầu ~ structure cấu trúc cầu ~ thrust bearing ổ bi chặn ~ turning chuck mâm cặp tiện (chi tiết) hình cầu ~ valve xu páp bi, van hình cầu coal ~ thể bao than governor ~ bi của bộ điều tốc locking ~ bi chặn pitch ~ viên nhựa cặn (còn lại khi chưng cất) pyrite ~ thể bao pyrit (trong than) spark(ing) ~ quả cầu lửa time ~ quả bóng báo giờ giữa trưa (cho tàu thuyền) ballast tải trọng giằng; ba lát; đệm đá dăm (dưới ray); đ chấn lưu, balat (cho đèn phóng điện); sỏi đá độn (trong bê tông) / rải ba lát all-in ~ ba lát xô, ba lát nguyên khai broken-stone ~ ba lát đá dăm crushed-stone ~ ba lát đá dăm electronic ~ chấn lưu điện tử gravel ~ ba lát sỏi large ~ ba lát (đá dăm) to hạt magnetic ~ chấn lưu sắt từ rock ~ ba lát đá dăm sand ~ ba lát cát water ~ nước dằn ballaster xe rải ba lát balling sự đóng cục balling-up lk sự vê viên, sự cầu hóa ballistic (thuộc) qs đường đạn, đạn đạo học ballistics qs môn xạ kích, đạn đạo học ballistite h balistit (thuốc nổ không khói) balloon khí cầu; bình cầu; bóng bay barrage ~ khí cầu chướng ngại captive ~ bóng (bay) đo độ cao mây

free ~ khí cầu (bay) tự do gas ~ bình khí, bầu khí cháy high-altitude ~ khí cầu tầng bình lưu kite ~ khí cầu buộc, khí cầu có dây kéo navigable ~ khí cầu điều khiển được pilot ~ khí cầu thám không radio-sounding ~ khí cầu thám trắc vô tuyến registering ~ khí cầu thám không tự ghi sounding ~ khí cầu thám trắc stratopheric ~ khí cầu tầng bình lưu ballooning kht sự khảo sát bằng khí cầu ballstud ck bu lông đầu tròn ball-up sự nút chặt, sự bịt kín, sự làm tắc balm h bôm, nhựa thơm balmy (thuộc) bôm, nhựa thơm balsam h bôm, nhựa thơm; cây nhựa bôm copaiba ~ bôm copaiba basamic odour mùi nhựa thơm balsamiferous (thuộc) chứa nhựa thơm baluster tay vịn, lan can stair ~ tay vịn cầu thang balustrade ktr hàng lan can blind ~ tường lan can, hàng lan can false ~ hàng lan can giả open worked ~ hàng lan can mắt cáo stone ~ hàng lan can bằng đá bamboo sh cây tre / bằng tre; (thuộc) tre banana sh cây chuối, quả chuối band băng, dải; đai; đt dải tần, dải phổ; đc lớp mỏng, tầng đánh dấu; ktr viền trang trí absorption ~ dải hấp thụ allowed ~ dải cho phép allowed energy ~ vùng năng lượng được phép amateur ~ đt dải sóng nghiệp dư (cho người chơi vô tuyến) attenuation ~ dải suy giảm audio ~ dải âm tần base ~ dải tần cơ sở binding ~ đai, vành brake ~ dải hãm, đai phanh broad ~ đt dải (tần) rộng broadcast ~ dải sóng phát thanh case ~ vòng vỏ (đồng hồ) caterpillar ~ dải xích (mây kéo) chroma ~ dải màu sắc clay ~ lớp kẹp đất sét

combinational ~ chùm phổ tổ hợp, dải phổ tổ hợp communication ~ đt dải (tần) liên lạc, dải sóng liên lạc conduction ~ đt dải dần, băng dẫn control ~ đt dải điều khiển conveyor ~ băng chuyền dead ~ vùng chết elastic ~ dải đàn hồi, dây chun electron energy ~ dải năng lượng (của) êlectron emission ~ dải phát xạ empty ~ đt dải trống energy ~ dải năng lượng equatorial ~ dải xích đạo filled ~ dải đầy filted stop ~ dải ngăn bộ lọc filter transmission ~ dải thông bộ lọc forbidden ~ đt dải cấm frequency ~ đt dải tần số friction ~ đai ma sát guard ~ đai bảo vệ hardenability ~ dải tôi cứng interference ~ đám vân giao thoa lower ~ vành dưới (của tuabin hướng trục) metering ~ dải đo partially occupied ~ dải đầy một phần pass ~ đai cọc proportional ~ dải điều chỉnh tỷ lệ pulse ~ dải tần của xung radio-frequency ~ dải tần vô tuyến rigging ~ đai treo (khí cầu) runner ~ vành rô to (tua bin) saw ~ lưỡi cưa scattered ~ dải không liên tục service ~ đt dải (tần) làm việc side ~ đt dải (tần) biên skip ~ dải sóng ngắn slip ~ dải trượt, đường trượt speckled ~ dải không liên tục synchronizing ~ dải (tần) đồng bộ television ~ dải (tần vô tuyến) truyền hình tie ~ dây thắt, dây buộc transmission ~ dải truyền tread ~ đs bề mặt lăn của vành bánh xe valence ~ vùng hóa trị valence-bond ~ vùng liên kết hóa trị

(trong chất bán dẫn) video (-frequency) ~ dải thị tần, dải viđêô vortex ~ tầng xoáy wave ~ dải sóng wheel ~ đs vành bánh xe bandage đai, vành; y băng / quấn đai; băng bó banded có băng, có dải (khác màu); đc được phân lớp banding dây mảnh; đc cấu trúc dải concentric ~ cấu trúc dải đồng tâm bandknife dao băng bandlimited đt dải tần giới hạn bandpass đt thông dải bandspread đt sự kéo giãn dải sóng, dải giãn bandspreader đt tụ tinh chỉnh bandstand bục; sân khấu bandwidth ~ đt dải thông channel ~ dải thông kênh information ~ dải thông thông tin noise ~ dải thông tiếng ồn signal ~ dải thông tín hiệu television ~ dải thông truyền hình bandwith đt băng thông, dải thông ~ allocation protocol giao thức phân phối dải thông ~ allocation threshold ngưỡng phân bố băng thông ~ balancing sự cân bằng băng thông ~ change reject từ chối thay đổi băng thông ~ change request yêu cầu thay đổi băng thông ~ compression sự nén băng thông ~ expansion sự giãn băng thông ~ test set máy đo thử băng thông bandy đc phân lớp; (thuộc) vòng kiềng; cong bang l tiếng nổ lớn bang-bang circuit đ khuếch đại thuật toán có hai mạch hồi tiếp hạn chế có tác dụng như rơle tốc độ cao trong máy tính tương tự bang-bang control đ điều khiển có giá trị cực đại hay cực tiểu bang-bang robot đ rôbot chỉ có hai chuyển động

banister xd tay vịn, lan can hand ~ tay vịn cầu thang bank bờ, đê, kè, lũy; bãi, bãi ngầm; ngân hàng; bờ giếng; sàn tiếp nhận (của giếng), khoảng khấu (trong lò chợ); dải khấu (trên tầng); kho khoáng sản / gửi (tiền) vào ngân hàng ~ of buttons dãy phím ~ of ditch bờ hào, bờ mương ~ of oil vỉa dầu ~ of ore vỉa quặng ~ of sieves bộ sàng benching ~ bờ mỏ đá caving ~ bờ xói cloud ~ đám mây commercial ~ kt ngân hàng thương mại data ~ mt ngân hàng dữ liệu door ~ dãy cửa earth ~ mô đất, nén đất flat ~ bãi bằng, bãi phẳng foreign trade ~ kt ngân hàng ngoại thương gene ~ ngân hàng gen horizontal ~ hk vòng lượn phẳng industrial and commercial ~ ngân hàng công thương land ~ ngân hàng địa ốc left ~ bờ trái, tả ngạn memory ~ mt ngân hàng bộ nhớ program ~ mt ngân hàng chương trình quarry ~ dải khấu trên tầng (mỏ lộ thiên) right ~ bờ phải, hữu ngạn river ~ bờ sông sand ~ bãi cát, bãi bồi sharp ~ hk vòng lượn ngoặt sludge ~ bãi bùn snow-protection ~ tường chắn tuyết, kè ngăn tuyết spoil ~ dải đá thải, bãi đá thải, nón đá thải state ~ kt ngân hàng nhà nước steep ~ bờ dốc đứng transformer ~ dãy máy biến áp waste ~ bãi hoang; bãi thải world ~ kt ngân hàng thế giới banked được tập hợp, được hợp nhất; cùng làm việc banker xd bàn chuẩn bị vật liệu, nn thuyền câu cá tuyết banket đc cuội kết chứa vàng

banking tl đê, kè; sự đắp đê, sự đắp kè; hk sự lượn (mây bay); kt công việc ngân hàng banksman công nhân tiếp nhận (ở cửa hầm lò hoặc lỗ khoan) bankswork m sự khấu chân khay nghịch banner lá cờ, lá cờ hiệu banquette (Mỹ) bờ đường, bờ bảo vệ; ghế dài có bọc bar thanh, xà, dầm, đòn, cần; doi cát, bãi ngầm ~ code mã vạch bar l (đơn vị áp suất bằng 0,96923 atm) / chặn, ngăn, cài then; kẻ (vạch) ~ with hooks ends thanh cốt thép móc câu aligning ~ trục gá định tâm, chốt định tâm angle ~ thanh thép góc, thanh thép hình chữ L bay ~ doi đất, doi cát bearer ~ dầm tựa, dầm chống bent-up ~ thanh cốt thép đã uốn boring ~ chuôi khoan, chuôi doa brake ~ thanh kéo phanh brass ~ thanh đồng thau building ~ cốt thép xây dựng bulb ~ thanh tròn đầu bumper ~ thanh đệm, thanh hoãn xung bus ~ thanh dẫn, thanh góp calibration ~ thanh định cỡ, thanh đo, sào đo channel ~ thanh thép chữ U charging ~ cánh chất liệu claw ~ xà beng chẻ móng; xà beng nạy đinh claying ~ gậy nhồi đất; gậy nạp mìn collecting ~ đ thanh góp commutator ~ đ phiến đổi chiều concave ~ thanh máng contact ~ thanh tiếp xúc copper ~ thỏi đồng, thanh đồng core ~ lk trục thao (đúc); trục nòng corrugated ~ thanh uốn gợn sóng; thanh dầm đã biến dạng; cốt thép có gờ cramp ~ thanh kẹp creel ~ d thanh cắm ống sợi cross ~ thanh giằng, thanh ngang; dầm ngang

cross ~ đòn bẩy nạy đinh crown ~ thanh kéo nắp lò curved ~ thanh cong; xà vòm cutter ~ trục gá dao (phay); thanh doa (máy cắt cỏ ... ); m cần rạch, tay rạch cutter loader ~ cần máy khai thác liên hợp; cần máy gặt đập liên hợp cylinder ~ thanh trống đập deflecting ~ cần gạt detector ~ phần dẫn ray hẹp disengaging ~ cần gạt ngắt distance ~ thanh giãn cách; thanh văng, thanh giằng distributing ~ cốt (thép) phân bố doctor ~ thanh nạo, thanh điều chỉnh dolly ~ thanh kẹp đinh tán drag ~ thanh kéo, cần kéo; càng xe draw- ~ trục kéo, móc kéo, thanh kéo dummy ~ dầm giả, xà giả dumping ~ thanh ghi lò để tháo xỉ equalizing ~ thanh cân bằng finger ~ thanh chốt fire ~ thanh ghi lò fish ~ thanh nẹp nối fish-bellied ~ dầm bền đều flat ~ thanh dẹt furnace ~ thanh ghi lò grate ~ thanh ghi lò grizzly ~ thanh ghi máy sàng (than quặng) guard ~ thanh tay vịn, lan can guide ~ thanh dẫn hướng handle ~ tay lái, ghi đông; cần điều khiển hinged ~ thanh có khớp, thanh có bản lề, trục khớp bản lề hitch ~ thanh kéo iron ~ xà beng, gậy sắt joint ~ thanh nối jumper ~ mũi khoan đập, choòng đập L- ~ thanh thép chữ L, thanh thép góc lacing ~ thanh nối chéo lifting ~ thanh khóa loop ~ thanh có vòng móc marginal ~ thanh (chắn) lề measuring ~ thanh đo merchant ~ thép thanh thương phẩm mounting ~ cần công tác lắp trên giàn khung; m tay khoan có bệ khung notched ~ thanh có bậc khấc

pilot ~ thanh dẫn hướng pin ~ d thanh mắc kim pinch ~ xà beng nạy đinh plugging ~ búa đầm print ~ thanh chữ (để in) proportional test ~ mẫu thử tỷ lệ push ~ cần đẩy, cần gạt quartz ~ thỏi thạch anh quarry ~ m cầu cụt chìa ra moong khai thác; cầu công xon chìa ra hào khai thác radius ~ nan hoa; thanh hướng tâm; cánh tay quay railway crossing ~ đs thanh chắn đường tàu ram ~ thanh cào than cốc rapping ~ lk thanh lắc mẫu (để tháo khuôn) regulating ~ thanh điều chỉnh reinforcement ~ thanh làm cốt, thanh tăng cứng reinforcing ~ thanh làm cốt, thanh tăng cứng rest ~ thanh đỡ ridge ~ thanh có gờ, thanh có gân rifling ~ trục cắt rãnh nòng (súng) ripping ~ m tay máy đánh rạch rivet ~ thanh phôi (làm) đinh tán rocker ~ thanh lắc, cần lắc rocking ~ que lắc (ở đồng hồ) rolled ~ thanh cán, thỏi cán round ~ cốt thép tròn rudder ~ hk cần lái set ~ thanh chặn, then cài shackle ~ thanh móc (để nối tàu) shaped ~ dầm định hình sheet ~ phôi tấm short circuiting ~ thanh dẫn ngắn mạch side ~ xà bên, xà dọc (ở xe, tàu); má của xích lăn sight ~ cần thước ngắm, thanh ngắm slide ~ thanh dẫn hướng; con trượt; thanh trượt sliding ~ (cái) then cửa, thanh trượt splice ~ thanh nối ốp, thanh ốp chỗ nối square ~ thỏi cán vuông, thanh cán vuông steel ~ thanh thép, dầm thép stem ~ sống mũi (tàu) tamping ~ chày nhồi, gậy nhồi

tension ~ thanh (chịu) kéo; thanh (mẫu) thử test ~ thanh mẫu thử tie ~ thanh nối, thanh giằng; tà vẹt tin ~ thỏi thiếc, thanh thiếc toothed ~ thanh răng transom ~ ktr đố cửa; hh xà khung đuôi (tàu, thuyền) treadle ~ tay đòn tiếp xúc trigger ~ thanh kéo (cơ cấu) khởi động twisted ~ thanh thép xoắn upper ~ thanh trên uranium ~ thanh urani water ~ thanh thông nước, rãnh thoát nước wire ~ thanh phôi để kéo dây wiring ~ cốt thép buộc wrecking ~ xà beng Z ~ thanh thép chữ Z baraboo đc mỏm sót barb ck rìa xờm, bavia; ngạnh (lưỡi câu) / sửa bavia barbate sh có lông; có gai, có râu barbecue tp vỉ nướng, lưới sấy; sân phơi (cà phê) / quay cả con, nướng cả con barbed có ngạnh; có gai; có bavia barberry sh cây hoàng liên gai; thuốc nhuộm (chế từ vỏ) hoàng liên barbette qs bệ súng barbican chòi trên cổng, tháp trên cầu thành lũy ngoài barbital h bacbitan (dược phẩm) barbwire dây thép gai bare (thuộc) trần, không bọc; trống rỗng; nghèo nàn / bóc trần; bộc lộ; tuốt barffing sự nhiệt hóa bằng hơi nước (tạo lớp ôxit sắt trên bề mặt thép) barge sà lan; xuồng (lớn); thuyền mui; máy chất đống; sh chuột chù bulk-cargo ~ sà lan chở hàng rời dumb ~ sà lan không tự hành, sà lan bị kéo dump ~ sà lan tự dỡ tải tank ~ sà lan xi téc bargeman thuỷ thủ (làm việc trên sà lan) barilla cỏ lông lợn; natri cacbonat thô baring đc sự mở vỉa; sự bóc (lớp phủ); đá phủ thân quặng barite kv barit (khoáng vật chứa bari

sunfat) barium h bari, Ba (nguyên tố số 56, nguyên tử lượng 137,34) bark vỏ; vỏ cây (để thuộc da); thuyền ba buồm; m lớp (đất đá) đã xi măng hóa; lớp (đất đá) đã phụt ép vữa chống thấm / lột vỏ, bóc vỏ; thuộc da bằng vỏ cây chopped ~ vỏ cây băm chặt (để thuộc da) cinnamon ~ vỏ quế gronnd ~ vỏ cây nghiền oak ~ vỏ sồi (thuộc da) rugged ~ vỏ (cây) sù sì tan ~ vỏ cây để thuộc da barken h thuộc da bằng vỏ cây barker máy bóc vỏ cây; thợ bóc vỏ cây disc ~ máy bóc vỏ kiểu đĩa drum ~ máy bóc vỏ kiểu trống hydraulic ~ máy bóc vỏ thủy lực knife ~ máy bóc vỏ kiểu dao ring ~ máy bóc vỏ kiểu vòng stream ~ máy bóc vỏ kiểu dòng barkery xưởng thuộc da barking sự bóc vỏ; h sự thuộc da bằng vỏ cây chemical ~ sự bóc vỏ bằng hóa chất hand ~ sự bóc vỏ bằng tay machine ~ sự bóc vỏ bằng máy barkometer phù kế đo mức thuốc thuộc da bark-tanned thuộc da bằng vỏ cây barley nn cây đại mạch / (thuộc) đại mạch / m (thuộc) than cám vừa barleycorn hạt đại mạch; bacleycorn (đơn vị đo chiều dài hạt đại mạch bằng 1/3 insơ) barling cây sào; thanh gỗ barm sh nấm men; men bia; men, rượu flour ~ men lỏng barman người phục vụ quán rượu; m thợ khấu gương barmaster người chỉ đạo khấu gương; thợ cả khấu gương barm sh men rượu barmy sh lên men barn hầm chứa, kho thóc; chuồng ngựa, chuồng trâu bò; (Mỹ) nơi để xe điện, trạm xe điện locomotive ~ trạm đầu máy (xe lửa) barney thùng xe đối trọng (để vận chuyển trong mỏ)

barn-yard sân tập; sân nuôi gia súc; đc chỗ tích tụ trầm tích giữa băng barocline kht khuynh áp baroclinic (thuộc) khuynh áp baroclinnity kht độ khuynh áp barodynamics động lực học về các kết cấu nặng barogram kht khí áp đồ, biểu đồ khí áp barograph kht khí áp ký, máy ghi khí áp barometer kht khí áp kế, phong vũ biểu aneroid ~ khí áp kế hộp balance ~ khí áp kế trọng lực cistern ~ khí áp kế kiểu chậu cup ~ khí áp kế kiểu chén dial ~ khí áp kế có mặt số mercury ~ khí áp kế thủy ngân recording ~ khí áp kế tự ghi ship’s ~ khí áp kế hàng hải siphon ~ khí áp kế xi phông station ~ trạm khí áp kế barometric(al) (thuộc) khí áp barophoresis hiện tượng áp di baroque ktr phong cách Barôc / (thuộc) Barôc baroscope áp nghiệm barostat đ bộ điều áp barothermograph nhiệt khí áp kế (để đo độ cao và nhiệt độ) barotropic (thuộc) hướng áp barotropy tính hướng áp barque thuyền ba buồm barracks trại lính barrage đập (nước); vật cản; qs hỏa lực bắn chặn; hàng rào phòng ngự balloon ~ hàng rào khí cầu (ngăn máy bay) fire ~ giàn chống cháy fixed ~ đập chắn cố định smoke ~ màn khói barras nhựa mềm barrel thùng tròn; trống, tang; thân nồi hơi; ống lót; baren (đơn vị dung tích ở Mỹ, bằng 159l đối với dầu mỏ; bằng 119,5l đối với rượu) ~ parking machine máy đóng thùng amalgamating ~ thùng tạo hỗn hống burnishing ~ tang đánh bóng conical ~ tang côn core ~ ống lấy mẫu khoan

deep-well working ~ bơm giếng sâu (dầu mỏ) drill chuck ~ ống dẫn hướng búa khoan mill ~ trống máy xay pump ~ thân máy bơm rattle ~ trống quay nhẵn roll ~ thân trục cán rolling ~ trống quay nhẵn sand-blast ~ trống làm sạch bằng cát tumbling ~ trống quay nhẵn valve ~ xi lanh van trượt winch ~ tang tời winding ~ tang quấn cáp barrel-shaped có dạng thùng barren (thuộc) cằn cỗi (đất); đc không quặng barrens đất cằn cỗi barretter đt đèn ổn dòng barricade chướng ngại vật / đặt chướng ngại vật barrier l lớp chắn; hàng rào; vật chướng ngại; cái chắn đường; màng ngăn, màng chắn; màn chắn; barie centrifugal ~ lớp ngăn ly tâm collector ~ đt hàng rào colectơ diffusion ~ rào khuếch tán emitter ~ đt hàng rào êmitơ energy ~ hàng rào năng lượng fire ~ dải phòng cháy, tường chống cháy fish ~ đăng cá impermeable ~ rào không thấm nuclear ~ hàng rào (thế) hạt nhân p-n ~ đt hàng rào p-n (chất bán dẫn) porous ~ màng ngăn xốp potential ~ hàng rào thế protective ~ hàng rào bảo vệ radiation ~ màn chắn bức xạ rectifying ~ lớp chỉnh lưu rock dust ~ màn chắn bụi đá sonic ~ tường chắn âm, hàng rào âm (thanh) sound ~ tường chắn âm, hàng rào âm (thanh) species ~ ngưỡng loài thermal ~ tường chắn nhiệt, hàng rào nhiệt barring sự chặn lại; sự chống đỡ; vì chống pit ~ khung chống lò, khung chống giếng mỏ

barrow đl đồi, gò, cồn; đống đá thải, bãi thải; xe đẩy tay, xe cút kít; nn lợn thiến ladle ~ xe đẩy thùng rót tipping ~ xe rùa hai cầu có thùng lật bartizan chòi canh barycenter (Mỹ) trọng tâm; tâm tỷ cự barycentre trọng tâm; tâm tỷ cự barye l micrôba (đơn vị áp suất) baryon l barion barysilite kv barisilit (chì silicat tự nhiên) barysphere đc trọng quyển baryta h bari ôxit, barit caustic ~ bari hiđrôxit barytocelestine kv baritocelestin (sunfat tự nhiên của bari và stronsi) basal (thuộc) cơ sở, nén; cơ bản ~ face mặt đáy ~ metabolism chuyển hóa cơ bản basalt đc (đá) bazan cast ~ bazan đúc fused ~ bazan nung chảy basaltic (thuộc) bazan bascule sàn cầu nâng, thân cầu nâng; sàn cầu cất knee girder ~ cầu mở dùng dầm khuỷu base cơ sở; nền; đế, bệ; điểm tựa; trụ; chân; đáy; t cơ số; h bazơ, kiềm; l cực gốc / làm nền móng, đặt nền móng ~ catalysis xúc tác kiềm ~ exchange sự trao đổi cation ~ metal kim loại gốc (hợp kim); kim loại thường ~ mix hỗn hợp gốc ~ of column chân cột ~ of dam chân đập ~ of foundation đế móng, chân móng ~ of road nền đường ~ of slope đường đáy của sườn dốc ~ of wall chân tường air ~ căn cứ không quân anionic ~ bazơ anion axle ~ khoảng cách giữa các trục bayonet ~ đ đui ngạnh binary ~ cơ số nhị phân, cơ số hai blue ~ nền xanh boulder ~ nền đá cuội cationic ~ bazơ cation check ~ đường gốc kiểm tra; cơ sở kiểm nghiệm

chimney ~ chân ống khói common ~ đt cực gốc chung compass ~ đế la bàn (trên máy bay, tàu thủy v. v… ) comparison ~ trđ đường chuẩn kiểm tra concrete ~ nền bê tông crane ~ chân cần cẩu cylinder ~ đế xi lanh, bích xi lanh data ~ mt cơ sở dữ liệu decimal ~ cơ số thập phân, cơ số mười diffused ~ đt cực gốc khuếch tán engine ~ bệ động cơ inorganic ~ bazơ vô cơ insulating ~ đế ngăn cách, bệ ngăn cách, nền cách ly lubricant ~ thành phần cơ bản của dầu bôi trơn military ~ căn cứ quân sự missile ~ đuôi đạn Napierian ~ t cơ số Nêpe natural ~ t cơ số tự nhiên number ~ t cơ số hệ đếm observation ~ trạm quan sát orbital refuelling ~ trạm tiếp nhiên liệu trên quỹ đạo paint ~ lớp sơn lót pantograph ~ đế cơ cấu vẽ truyền rail ~ chân đế ray, cánh dưới ray rest ~ bệ bàn dao rigid road ~ nền đường cứng rigid-wheel ~ bộ bánh xe cứng rim ~ nền vành, thân vành (bánh xe) rocker oscillating ~ gốc lắc di động safety ~ để an toàn slag ~ lớp xỉ slide ~ bệ trượt, đế trượt soft ~ nền xốp; bazơ yếu stopover ~ trạm trung gian, trạm dừng dọc đường strong ~ bazơ mạnh supply ~ căn cứ hậu cần three arm ~ giá ba chân time ~ trục thời gian; chu kỳ chuẩn transistor ~ đt cực gốc tranzito trolley ~ bệ của cần lấy điện tube ~ chân đèn valve ~ thân van; đế cắm đèn điện tử varnish ~ nền sơn dầu wheel ~ khoảng cách trục bánh xe

baseband ~ đt dải (tần số) cơ bản, dải (tần) gốc baseboard xd gờ chân tường basegroup mt nhóm cơ sở, nhóm gốc baseline đường gốc, đường mốc; đường đáy (trắc địa) basement xd móng; tầng ngầm baseplate tấm đệm, tấm lót BASIC mt ngôn ngữ BASIC (Beginner’s All-purpose Symbolic Instruction Code) basic (thuộc) cơ sở; cơ bản; h (thuộc) bazơ, kiềm ~ access control đ điều khiển truy nhập cấp cơ sở ~ access method mt phương pháp truy nhập cơ bản ~ assembler language mt hợp ngữ cơ sở ~ automatic checkout equipment đt thiết bị kiểm tra tự động cơ bản ~ activity subset đt hệ thống con hoạt động cơ sở ~ class virtual terminal đt đầu cuối ảo cấp cơ sở ~ combined subset mt phân hệ kết hợp cơ bản ~ computer programming language mt ngôn ngữ lập trình máy tính cơ sở ~ control system đ hệ thống điều khiển cơ bản ~ exchange telecommunication radio service đt dịch vụ viễn thông vô tuyến cố định ~ high layer function đt chức năng lớp cao cơ bản ~ impulse insulation level đt mức cách ly xung cơ bản ~ link unit đt khối liên kết cơ bản ~ local operation đt hoạt động nội hạt cơ bản ~ montly charge đt cước phí cơ bản hàng tháng ~ object adapter đt bộ đáp ứng đối tượng cơ bản ~ packed switching service đt dịch vụ chuyển mạch gói cơ bản ~ rate access đt truy nhập tốc độ cơ bản ~ rate area đt vùng tốc độ cơ bản ~ service arrangement đt sắp xếp dịch vụ cơ bản

~ services terminal đt thiết bị đầu cuối các dịch vụ cơ bản ~ sequential access methode đt phương pháp truy nhập tuần tự cơ bản ~ synchronisation reference frequency đt tần số chuẩn đồng bộ cơ bản ~ system reference frequency đt tần số chuẩn của hệ thống cơ bản ~ telecommunication access method đt phương pháp truy nhập viễn thông cơ bản ~ trading area đt vùng thương mại cơ sở ~ transmission unit đt khối truyền dẫn cơ bản basicity h tính bazơ, tính kiềm; độ bazơ, độ kiềm basification h sự bazơ hóa, sự kiềm hóa basifixed bám (gần) gốc (quả) basify h bazơ hóa, kiềm hóa basil cây húng dổi; da cừu thuộc basin lưu vực; bể chứa; hồ chứa nước; bồn (trũng); vũng, vịnh nhỏ aeration ~ bể sục khí; bể lọc sinh hóa (để làm trong nước) building ~ âu đóng tàu catchment ~ lưu vực tập trung nước; bồn chứa nước clearing ~ bể lắng bùn clear water ~ bể nước trong closet ~ chậu xí, hố xí coagulation ~ bể đông tụ (để làm sạch nước) coal ~ bể than collecting ~ chậu góp, bồn góp compensating ~ bể điều hòa drainage ~ bồn tiêu nước elevated ~ bể nước trên cao, bồn chứa trên cao (để tăng cột áp nước) firn ~ bồn tuyết hạt fitting-out ~ âu đóng tàu, âu hoàn thiện tàu flood ~ lòng chảo nước lụt fold ~ bồn uốn nếp gas-bearing ~ bể khí đốt, bồn khí đốt harbour ~ vũng cảng headwater ~ lưu vực đầu nguồn intake ~ bồn áp lực launching ~ âu hạ thủy tàu mixing ~ bể trộn model ~ bồn thử nghiệm; âu thử nghiệm

(tàu thuỷ) pouring ~ phễu rót (đúc) reception ~ bồn thu nước recharging ~ bể dự trữ repairing ~ sự sửa chữa tàu retention ~ điều tiết river ~ lưu vực sông seaplane ~ căn cứ thủy phi cơ sedimentation ~ bể lắng settling ~ bể lắng, buồng lắng (cát) sewer-catch ~ xd bể gom nước thải spillway ~ lưu vực đập tràn stagnant ~ vũng nước tù stilling ~ bể tiêu năng storage ~ bồn dự trữ nước swimming ~ bể bơi synclinal ~ bồn nếp lõm wash ~ chậu rửa wind-formed ~ bồn do gió tạo thành basining đc sự tạo bể basis (thuộc) cơ sở, nền tảng; h bazơ basiophitic (thuộc) baziophit (đá) basket rổ; sọt; túi lưới, thùng lưới; nôi, giỏ (khí cầu); rọ (ống hút); gàu xúc; ktr đầu cột Coranh balloon ~ nôi khí cầu, giỏ khí cầu centrifugal ~ giỏ ly tâm, nôi ly tâm dipping ~ giỏ nhúng plating ~ giỏ mạ suction ~ lưới chắn ống hút basque lớp vỏ; lớp ốp bas-relier ktr hình chạm nổi thấp, hình khắc nổi, hình đắp nổi thấp bass sợi libe; đất sét rắn basse-taille ktr hình chạm nổi thấp, hình khắc nổi thấp, hình đắp nổi thấp bast sợi vỏ bastard sh con lai, cá thể lai; đc vật ẩn nhập trong đá / thô; xấu; sh lai tạp ~ file giũa cỡ vừa baste rót nến (vào khuôn) bat xd gạch sứt; tấm mỏng; diệp thạch chứa dầu; sh con dơi brick ~ gạch khuyết half ~ gạch nửa (viên) quarter ~ gạch phần tư viên batata(s) sh cây khoai lang batch sự định lượng; sự pha trộn; đợt; loạt, lô, mẻ (sản phẩn); phần định lượng pha

trộn ~ of concrete mẻ trộn bê tông ~ of mortar mẻ trộn vữa accelerator master ~ mẻ trộn có chất tăng tốc dry-weighed ~ mẻ trộn được định trọng lượng khô job ~ mt lô công việc master ~ hỗn hợp nước cái mother ~ hỗn hợp nước cái batchbox thùng đong batcher thùng đong, thùng chứa cấp liệu, đấu cấp liệu aggregate ~ thùng đong cốt liệu cement ~ thùng đong xi măng weighing ~ thùng đong định lượng batching sự định lượng, sự cung cấp có định lượng; xd mẻ bê tông; sự pha trộn bê tông; mt sự định lô, sự định khối weigh ~ sự cấp liệu theo trọng lượng batch-weighted được cân định lượng batchwise theo từng mẻ; không liên tục bate h dung dịch làm mềm da / ngâm mềm (da) bath bể; chậu; thùng; dung dịch (mạ, nhuộm) acid ~ thùng axit, bể axit acid fixing ~ thuốc định ảnh axit after-reducing ~ bể sau khi khử air ~ tủ hong, buồng hong alkaline ~ dung dịch kiềm; thùng kiềm, bể kiềm bleaching ~ dung dịch tẩy trắng, bể tẩy trắng bright plating ~ bể mạ bóng; dung dịch mạ bóng clearing ~ dung dịch rửa ảnh, chậu rửa ảnh; dung dịch làm trong developing ~ dung dịch hiện ảnh dipping ~ bể ngâm tẩm, bể nhúng dropping ~ chậu nhỏ giọt dye ~ bể thuốc nhuộm electrolytic ~ bể điện phân fixing ~ dung dịch định ảnh galvanizing ~ bể mạ điện iron toning ~ dung dịch hiện màu sắt, dung dịch hiện màu xanh metal ~ bể kim loại mud ~ bể bùn

nikel ~ bể mạ niken oil ~ bể dầu pickling ~ bể tẩy gỉ plating ~ thùng mạ kim loại, bể mạ kim loại quenching ~ bể tôi sand ~ bể cát setting ~ bể lắng; bể ngưng kết spinning ~ bể kéo sợi squeezing ~ bể ép vắt steam ~ buồng tắm hơi (nước) water ~ bể nước batholith đc thể nền, batbolit bathometer l máy đo độ sâu bathophilous ưa sâu bathos đl chỗ sâu, vực sâu bathyal (thuộc) vùng sâu bathylite đc thể, nền, batbolit bathymeter l dụng cụ đo và lấy mẫu nước dưới biển sâu bathypelagic (thuộc) đl biển khơi sâu bathyscaph thiết bị lặn và quan trắc dưới biển sâu bathyseism động đất sâu bathysphere (quả) cầu lặn bathythermograph đt nhiệt kế tự ghi để đo dưới biển sâu, khí cụ đo và ghi nhiệt độ dưới biển sâu batik d thuật in màu bằng sáp (lên vải, giấy…); m kỹ thuật in batik bating h sự ngâm mềm da (trước khi thuộc) batiste d vải phin lanh batt dk đá phiến chứa dầu, diệp thạch chứa dầu battalion qs tiểu đoàn; sư đoàn (pháo binh) batten thanh; thước dẹp; xd ván lát, ván ốp; đs toa xe nhỏ / lót ván, ốp ván; nn vỗ béo (gia súc); bón phân (đất) tide ~ thước đo mực nước triều battening rào gỗ ngăn; xd ván ốp toa xe batter sườn dốc, mái dốc; độ nghiêng mặt ngoài (của tường); con chữ in bị sứt; bột đã nhào (với sữa, đường v.v...) / tạo mặt nghiêng; nhào trộn bột battered có mái dốc; (thuộc) mái dốc battering sự nhào trộn battery đ acquy, bình điện; (bộ) pin

~ bench giá acquy ~ box bình acquy ~ capacity dung lượng acquy ~ carbon than pin ~ carrier dây đai mang bình điện ~ case container vỏ bình điện ~ charge nạp acquy ~ clips kẹp bình điện ~ circuit mạch acquy ~ connector dây nối acquy ~ container vỏ bình điện ~ cover nắp bình điện ~-drive xe tải chạy điện ~ filling plug nút bình điện ~ hut phòng acquy ~ manganese mangan điôxit ~ meter dụng cụ đo acquy ~ mud bùn acquy ~ of boilers bộ nồi hơi ~ pack bộ acquy ~ power năng lượng acquy ~ receiver máy thu dùng pin ~ reversing switch bộ đảo acquy ~ supply circuit mạch cung cấp bằng acquy ~ terminal cực acquy ~ tester dụng cụ kiểm tra acquy ~ traction sức kéo dùng acquy ~ voltage điện áp acquy accumulator ~ acquy alkaline ~ acquy kiềm anod ~ (bộ) pin anôt atomic ~ (bộ) pin nguyên tử B-~ bộ pin anôt balancing ~ acquy đệm booster ~ acquy tăng áp, acquy phụ buffer ~ acquy đệm C-~ bộ pin lưới closed-circuit ~ acquy mạch kín cooking ~ bộ đồ nấu nướng diffusion ~ hệ (thống) khuếch tán dry ~ bộ pin khô floated ~ acquy đệm iron-nickel ~ acquy sắt niken lead ~ acquy chì magnetic ~ bộ thanh từ nickel-cadmium ~ acquy nikel-cađimi nikel-iron ~ acquy sắt - niken nuclear ~ (bộ) pin nguyên tử, pin hạt

nhân photoelectrochemical ~ bộ pin quang điện hóa học plate ~ bộ pin anôt portable ~ acquy xách tay primary ~ bộ pin, bộ nguồn sơ cấp radioactive ~ pin phóng xạ rocket ~ bộ pin cho tên lửa sealed ~ acquy kín secondary ~ acquy, bộ nguồn thứ cấp solar ~ bộ pin mặt trời storage ~ acquy trữ traction ~ acquy kéo, acquy cho động cơ kéo trigger ~ bộ pin lưới voltaic ~ bộ pin wet ~ bộ pin ướt battery-back-up đt nguồn acquy dự phòng battledore vợt (chơi) cầu lông; khuôn làm đế tách thủy tinh battlement qs tường đỉnh pháo đài (tường thấp, có lỗ châu mai) battle-plane hk máy bay tiêm kích battleship qs tàu khu trục, khu trục hạm baud đt bốt (đơn vị tốc độ điện báo, là số phân tử mã trong một giây) ~ rate tốc độ baud bauge xd vữa trộn rơm baulk súc gỗ; xà; dầm (cầu); liên kết ngang, thanh giằng; dây neo bauxite h bauxit, quặng nhôm bavin sh bó cành cây, bó chà, rồng cây bay gian; khoang buồng; nhịp (cầu), khẩu độ; vịnh ~ of joints khẩu độ giữa các dầm, nhịp dầm ~ rum tinh dầu nguyệt quế ~ salt muối biển abutment ~ nhịp bờ bomb ~ khoang chứa bom camera ~ ngăn máy ảnh; ngăn máy quay phim electronics ~ ngăn thiết bị điện tử end ~ nhịp cuối (sàn cầu) erection ~ sàn lắp ráp furnace ~ khoang lò fuselage ~ khoang thân máy bay instrument ~ khoang chứa dụng cụ loading ~ sàn chất tải

locomotive ~ buồng đầu tàu hỏa machine ~ khoang máy missile ~ thùng chứa tên lửa pouring ~ xưởng đúc radio ~ khoang (chứa) thiết bị vô tuyến điện raw-material ~ ngăn (chứa) nguyên liệu weapons ~ ngăn vũ khí bayldonite kv baindonit bayonet lưỡi lê; chốt ghép, chốt cài knife ~ lưỡi lê hình dao movable ~ lưỡi lê tháo lắp được bayou đl hồ móng ngựa, vụng biển bazar cửa hàng tạp hóa bazooka đt bộ làm cân bằng; qs súng bazoka BCD (Binary-Coded Decimal) mt số thập phân mã nhị phân beach bãi (biển); bãi cát, bãi bồi / mắc cạn; cho lên cạn beaching xd sự lát (gạch); sự rải sỏi beacon đt đèn hiệu; đèn mốc (dẫn đường); pha vô tuyến; cột mốc, cọc tiêu airport ~ đèn hiệu sân bay; pha vô tuyến sân bay airway ~ đài mốc dẫn đường hàng không approach ~ pha vô tuyến tiếp cận aural(-type) ~ bộ báo hiệu âm học; đài mốc chỉ báo bằng âm thanh code ~ pha vô tuyến truyền mã course ~ đài mốc dẫn đường directional ~ đài mốc định hướng double modulation ~ đèn hiệu hai luồng equisignal radio ~ đài mốc đẳng tín hiệu fixed ~ mốc hiệu cố định flashing ~ đèn hiệu nhấp nháy floating ~ đèn hiệu nổi (trên sông), phao đèn ground ~ đèn hiệu trên đất liền landing ~ hk pha vô tuyến hạ cánh landmark ~ đèn hiệu chỉ hướng trên mặt đất; mốc tiêu localizer ~ pha vô tuyến hướng hạ cánh marker ~ đài mốc, pha vô tuyến mốc oscillating ~ đèn hiệu đu đưa perch ~ sào ngắm, cọc tiêu pole ~ sào ngắm; cọc tiêu radar ~ đài mốc rađa, pha rađa radio ~ pha vô tuyến

radio marker ~ pha vô tuyến mốc radio-range ~ đài dẫn đường; pha vô tuyến dẫn đường rotation ~ đèn hiệu quay surveying floating ~ tiêu nổi thủy văn tower ~ cột tiêu hình tháp visual ~ mốc nhìn thấy wireless ~ pha vô tuyến beaconage đt hệ tiêu, hệ thống đèn hiệu beaconing đt sự bố trí tiêu bead giọt, hạt, viên; mép lốp; gờ, bờ; chỗ gấp mép; mối hàn, đường hàn; đầu ruồi; mt đoạn chương trình chức năng / gấp mép, cuộn mép circular ~ gờ tròn foam ~ hạt xốp, hạt bọt glass ~ bi thủy tinh glazing ~ mối hàn mát tít gắn giữ kính latex ~ giọt nhựa staff ~ gờ góc string ~ mối hàn thẳng sunk ~ gờ chìm tyre ~ mép lốp weave ~ mối hàn vênh weld ~ đường hàn beader ck dụng cụ gấp mép; máy gấp mép, máy uốn mép; sự nong; dụng cụ nong flue ~ dụng cụ nong ống lửa tube ~ dụng cụ nong ống beading ck sự gấp mép, sự uốn mép; sự nong (lỗ); sự hàn đắp trục nhỏ; h sự tạo hạt beak mỏ (chim); mũi (tàu thuyền); mũi đe beaker l cốc có mỏ graduated ~ cốc mỏ có khắc độ beam xd xà dầm; l chùm (tia); chùm hạt; tia; đt búp (anten); hh sống neo / phát xạ; phát tia angle ~ xà góc; thanh giằng góc antenna ~ búp anten atomic ~ chùm nguyên tử azimuth ~ tia phương vị balance ~ đòn cân; đòn thăng bằng bombarding ~ chùm bắn phá bond ~ dầm nối box ~ dầm hình hộp bracing ~ dầm tăng cứng brake ~ đòn hãm, cần hãm breast ~ tấm tì ngực; đs thanh chống va,

thanh giảm chấn (tàu hoả) ; d xà trước bridge ~ dầm cầu broad ~ chùm tia rộng buffer ~ thanh chống va, thanh giảm chấn (tầu hỏa) bumper ~ thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm bunched ~ chùm nhóm camber ~ dầm cong, dầm vồng cantilever ~ dầm công xon, dầm chìa capping ~ dầm mũ dọc cased ~ dầm thép bọc bê tông cathode ~ chùm tia catôt chopped ~ tia đứt đoạn clarke ~ dầm ghép bằng gỗ collapsible ~ dầm tháo lắp được collar ~ dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo) combination ~ dầm tổ hợp, dầm ghép composit ~ dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp conjugate ~ dầm trang trí, dầm giả controlling ~ tia điều khiển convergent ~ chùm hội tụ crane ~ dầm cần trục cross ~ dầm ngang, xà ngang diffracted ~ chùm nhiễu xạ divergent ~ chùm phân kỳ double strut trussed ~ dầm tăng cứng hai trụ chống draw ~ dầm nâng, cần nâng electron ~ chùm tia điện tử, chùm tia êlectron equalizing ~ chùm cân bằng fan ~ chùm tia hình quạt fascia ~ dầm có cánh fender ~ dầm chắn fish-bellied ~ dầm phình giữa, dầm "bụng cá" (để có sức bền đều) fixed ~ dầm ngàm hai đầu, dầm cố định flanged ~ dầm có bản cánh, dầm có gờ; dầm chữ I floor ~ dầm sàn free ~ dầm tự do front ~ dầm trước gamma(-ray) ~ chùm tia gama grating ~ dầm ghi lò guide ~ chùm tia dẫn, chùm tia điều khiển

H- ~ dầm chữ H half- ~ dầm nửa hammer ~ dầm hẫng, dầm chìa, dầm công xon head ~ dầm mũ cọc high ~ đèn rọi xa; chùm sáng rọi xa hinged ~ dầm đòn gánh, dầm quay quanh bản lề ở giữa bold ~ dầm khô (dầm tàu ở chỗ khô) I- ~ dầm chữ I ion ~ chùm ion joggle ~ dầm ghép mộng joint ~ thanh giằng, thanh liên kết junior ~ dầm bản nhẹ landing ~ chùm sáng dẫn hướng hạ cánh laser ~ chùm tia laze lattice ~ dầm lưới, dầm mắt cáo lifting ~ dầm nâng tải light ~ chùm tia sáng longitudinal ~ dầm dọc, xà dọc main ~ dầm chính; chùm (tia) chính midship ~ dầm giữa tàu movable rest ~ dầm có gối tựa di động multispan ~ dầm nhiều nhịp narrow ~ chùm tia hẹp neutron ~ chùm nơtron non-uniform ~ dầm tiết diện không đều oscillating ~ đòn dao động, đòn lắc pencil ~ chùm tia nhọn, chùm tia mảnh plasma ~ chùm plasma polarized ~ chùm phân cực polychromatic ~ chùm đa sắc primary ~ chùm sơ cấp printing ~ mt chùm tia in programmed electron ~ chùm tia êlectron lập trình projecting ~ tia chiếu proton ~ chùm prôtôn radar ~ chùm tia rađa radio(-frequency) ~ chùm tần số vô tuyến reinforced concrete ~ dầm bê tông cốt thép restrainned ~ dầm ngàm hai đầu ridge ~ đòn nóc roof ~ dầm mái scale ~ đòn cân scanning ~ chùm tia quét scattered ~ chùm tán xạ

shallow ~ dầm thấp socle ~ dầm hẫng; dầm công xon split ~ dầm ghép, dầm tổ hợp spring ~ dầm đàn hồi straining ~ thanh giằng, thanh kéo strutting ~ dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo) supporting ~ dầm đỡ, xà đỡ T- ~ dầm chữ T through ~ dầm liên tục, dầm suốt top ~ dầm sàn; dầm đỉnh transverse ~ dầm ngang, đà ngang transversely loaded ~ dầm chịu tải trọng ngang trussed ~ dầm giàn, dầm mắt cáo uniform ~ dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều wall ~ dầm tường whole ~ dầm gỗ wind ~ xà chống gió wooden ~ xà gồ, dầm gỗ working ~ đòn cân bằng; xà vồ để đập writing ~ tia viết X-ray ~ chùm tia X Z- dầm chữ Z beam-confining l sự giới hạn chùm tia beam-deflecting l sự lệch chùm tia beamer đ thợ mắc sợi beam-forming l sự tạo chùm tia beaming l sự phát chùm tia, sự phát tia; đ sự mắc sợi beamwidth l độ rộng chùm bean nn cây đậu, cây đỗ; than vụn; hột (cà phê) bear ck dụng cụ đột; máy đột; kt kẻ đầu cơ khi giá hạ / đầu cơ khi giá hạ; chứa quặng; đỡ, chống, chịu tải; mang lực; sh sinh sản, ra quả ~ fram bệ hình cung ~ punch máy đột tay; máy đột cắt bearable load tải trọng cho phép beard sh râu, lông cứng (hạt thóc); ngạnh beardless sh không râu, không lông cứng; không ngạnh bearer ck gối tựa; bệ, chỗ tựa; giá đỡ; chi tiết chịu tải; cột chống; kt người cầm, người mang ~ bill kt hối phiếu vô danh ~ fram khung đỡ, khung chịu tải

~ securities chứng khoán vô danh engine ~ giá (đỡ) động cơ, bệ động cơ foundation ~ dầm móng grate ~s dầm đỡ ghi lò subsidiary ~ gối phụ bearing ck vòng bi; ổ trục; gối tựa; góc phương vị; m phương (vỉa) ~ accuracy độ chính xác góc phương vị ~ antifrictional layer lớp lót ổ trục chống ma sát ~ bracket khung bạc lót ~ bushing bạc lót dạng trụ ~ clearance độ hở của vòng bi ~ friction losses tổn hao ma sát trong ổ trục ~ housing thân vòng bi ~ line đường phương vị ~ liner vòng đệm ổ trục ~ loads tải trọng lên vòng bi ~ metal kim loại vòng bi ~ pulley puli đơn ~ ring vòng đế ~ roller coiling machine máy xoắn con lăn ~ roller lapping machine máy mài nghiền con lăn ~ seat ổ trục ~ spring lò xo đỡ ~ stand giá đỡ ổ trục ~ stress ứng suất ổ trục ~ support giá đỡ bạc lót ~ surface mặt tựa adapter ~ ổ lăn có bạc ống găng adjustable ~ vòng bi điều chỉnh được agate ~ ổ đỡ agat air-lubricated thrust ~ ổ chặn bôi trơn bằng khí angle pedestral ~ ổ trục nghiêng có bệ angular ball ~ vòng bi đỡ chặn annular ball ~ vòng bi đỡ antenna ~ góc phương anten antifriction ~ ổ lăn chống ma sát armature ~ ổ đỡ phần ứng azimuth ~ góc phương vị axial ~ ổ chặn axle ~ ổ trục; hộp ổ trục ball ~ vòng bi ball-and-socket ~ ổ cầu ball thrust ~ ổ bi chặn

big-end ~ ổ quay ở đầu to (của thanh truyền) blade ~ lưỡi (dao) tựa; ổ tựa hình dao bottom ~ ổ đỡ trục đứng, ổ đế trục đứng box ~ ổ ống, ổ hình hộp bracket ~ ổ chìa, ổ công xon bridge ~ trụ cầu bush ~ ổ có ống lót cageless ~ ổ lăn không vòng cách check ~ góc phương vị kiểm tra collar ~ ổ có vòng chặn, ổ có gờ collar step ~ ổ có vòng chặn, ổ có gờ collar thrust ~ ổ có gờ chặn compass ~ góc phương vị la bàn course ~ góc phương vị (theo) hướng crank ~ ổ tay quay crankshaft ~ ổ trục khuỷu crosshead ~ ổ chốt pit-tông cup-and-cone ~ ổ lăn đỡ chặn ghép divided ~ ổ ghép double-row ~ ổ bi hai dãy double-thrust ~ ổ chặn hai phía drop-hanger ~ ổ treo end (journal) ~ ổ mút, ổ ngõng ngoài end-thrust ~ ổ chặn, ổ đứng fixed ~ gối tựa cố định fluid-film ~ ổ có màng chất lỏng bôi trơn floating ~ ổ tự lựa footstep ~ ổ chặn dưới, ổ đứng free ~ ổ tự lựa freely movable ~ gối tựa di động tự do fulcrum ~ ổ tựa kiểu lưỡi dao gas ~ ổ tựa có đệm khí gasodynamic ~ ổ tựa khí động gasostatic ~ ổ tựa khí tĩnh grid ~ góc phương vị định hướng guide ~ ổ dẫn hướng hanger ~ gối treo head ~ ổ (trục) trên hinged ~ gối kiểu khớp hydrodynamic ~ ổ (trục) thủy động, ổ có màng chất lỏng chống ma sát hydrostatic ~ ổ (trục) thủy tĩnh jewelled ~ chân kính (đồng hồ) journal ~ ổ đỡ, ổ (ngõng) trục king-pin ~ ổ tựa trục trước (ô tô...) knife-edge ~ lưõi dao tựa; ổ tựa hình dao knuckle ~ ổ tựa kiểu bản lề leading-screw ~ ổ tựa vít me

locating ~ ổ định vị magnetic ~ góc phương vị từ main ~ ổ (trục) chính main rod ~ ổ trục tay quay, ổ trục thanh truyền motor support ~ ổ (trục) động cơ needle ~ ổ đũa kim oblique pillow-block ~ ổ tựa có thân nghiêng oilless ~ ổ tự bôi trơn, ổ graphit oil ring ~ ổ có vòng dầu bôi trơn out board ~ ổ (đặt) ngoài outborne ~ ổ (đặt) ngoài outer ~ ổ (đặt) ngoài overhung ~ ổ treo pedestal ~ ổ bệ, ổ giá (cao) pendulum ~ ổ lắc, ổ lưỡi dao pilot ~ ổ dẫn hướng pin ~ ổ đũa pivot ~ ổ xoay plain ~ ổ trượt prelubricated ~ ổ bôi trơn trước quadrantal ~ góc phương vị phần tư (góc nhỏ hơn 900, hợp thành bởi tuyến đo vẽ và kinh tuyến địa từ) quill ~ ổ đũa radial ~ ổ trục hướng tâm radio ~ góc phương vị vô tuyến relative ~ góc phương vị tương đối reverse ~ góc phương vị ngược ring lubricating ~ ổ có vòng dầu bôi trơn ring step ~ ổ chặn có vành rocker ~ ổ tựa lắc ricker side ~ ổ tựa lắc một bên roller ~ ổ đũa; ổ tựa lăn ở đầu tiếp giáp (giữa hai nhịp cầu) roller side ~ ổ đũa bên roller step ~ ổ đũa chặn rolling ~ ổ lăn rolling contact ~ ổ tựa lăn ở đầu tiếp giáp (để dự phòng sự giãn nở của các nhịp cầu) rubber ~ ổ cao su sealed ~ ổ bít self-lubricating ~ ổ tự bôi trơn self-setting ~ ổ tự lựa, ổ tự điều chỉnh shielded ball ~ ổ bi có nắp chắn shifting ~ ổ (di) động single-row ~ ổ bi một dãy

sleeve ~ ổ (có) ống lót sliding ~ ổ trượt small-end ~ ổ chốt pit-tông snap-ring ball ~ ổ bi có vòng đệm hãm solid ~ ổ nguyên khối, ổ liền khối spherical ~ ổ cầu spherical roller ~ ổ đũa cầu split ~ ổ ghép spring ~ ổ tựa lò xo step ~ ổ chặn; ổ đứng supporting ~ ổ đỡ, ổ tì tail ~ ổ cuối, ổ sau tapered ~ ổ có ống lót côn tapered roller ~ ổ đũa côn target ~ góc phương vị mục tiêu thrust ~ ổ chặn thrust plain ~ ổ trượt chặn tilting-pad ~ ổ tự lựa tip ~ ổ lắc two-part ~ ổ ghép, ổ tháo được true ~ góc phương vị thực trunnion ~ ổ ngõng trục tumbler ~ ổ lắc universal-joint ~ ổ các đăng wall ~ tường chịu lực beat sự va chạm; tiếng đập; mạch đập (của tim); l phách; tiếng kêu tích tắc (đồng hồ); đc vết lộ / va chạm, gõ, đập; đánh; bóc vỉa ~ frequency l tần số phách ~ interference l sự giao thoa tạo phách ~ meter l máy đo phách beaten đã đập, đã đầm, đã nện; qs bị đánh quỵ beater ck dụng cụ đập, đòn đập; trống đập; búa đập (máy nghiền); chày đập; cánh gạt (máy trộn); máy nghiền bột giấy, máy đập; máy khuấy; máy nhào (bột) down ~ máy đập cấp liệu từ dưới duplex ~ máy nghiền bột giấy hai trống quay feeder-house ~ trống đập cấp liệu (trong máy liên hợp) roller ~ máy nghiền cán bột giấy beaterman thợ nghiền bột giấy beating sự đập (bông, lanh); l phách; sự giao thoa beaumé h độ bô mê ~ gravity tỷ trọng bô mê

~ hydrometer tỷ trọng kế bô mê ~ scale thang bô mê beaver con hải ly; lông hải ly beavertail đt rađa quan trắc cao; anten chùm becket vòng dây becquerel l beccơren (đơn vị độ phóng xạ trong hệ SI, bằng một phân rã trong một giây) bed nền, móng; giá, bệ, đế (máy); lòng (sông); đáy (biển, hồ); nn luống; đc thân quặng, lớp, tầng vỉa / rải đệm; xd lát nền, xây vào; nn bứng trồng, cấy ~ fram khung nền ~ knife dao cố định ~ of clay lớp đất sét ~ of concrete nền bê tông ~ of mortar lớp vữa ~ of precipitation lớp trầm tích adsorbent ~ lớp hấp phụ air ~ nệm hơi anchor ~ chỗ bỏ neo; ụ neo anvil ~ đế đe, bệ đe ash ~ đc tầng tro núi lửa boiling ~ h tầng sôi (chất xúc tác), lớp sôi bone ~ đc tầng xương (tầng cuội, sỏi chứa nhiều hóa thạch) bottom-set ~ trầm tích đáy (châu thổ) capillary ~ lớp mao dẫn card ~ đường dẫn bìa đục lỗ carrier ~ vỉa dẫn, tầng dẫn casting ~ lk sân đúc, sàn đúc coal ~ vỉa than commercial ~ m tầng có tính thương mại, tầng thuận lợi cho khai thác cooling ~ buồng lạnh, hộp lạnh (máy cán) crib ~ khung đế vì chống mỏ dense ~ lớp dày đặc drirt ~ lớp đá kẹp (không quặng) disrupted ~ vỉa đã bị phá huỷ engine test ~ bệ thử máy filter ~ lớp lọc fluidize ~ h tầng hóa lỏng; lớp hóa lỏng flight test ~ giá thử nghiệm bay foundation ~ lớp nền, lớp móng ground ~ đs nền đất incline ~ vỉa nghiêng

key ~ rãnh then; đc tầng chuẩn, lớp chuẩn lathe ~ bệ máy tiện, băng máy tiện lignite ~ vỉa than nâu mortar ~ lớp móng vữa multiple ~ vỉa có cấu tạo phức tạp, vỉa đa dạng ore ~ vỉa quặng, thân quặng oversteepened ~ vỉa (mở) dốc ngược pay ~ vỉa có giá trị công nghiệp percolating ~ lớp thấm lọc railway ~ nền đường sắt; lớp ba lát revolving ~ đế quay river ~ lòng sông road ~ nền đường rock ~ đc nền đá gốc sand filter ~ lớp cát lọc seed ~ luống ươm hạt solid ~ bệ đặc, bệ khối superincumbent ~ lớp mái vỉa test ~ giá thử, giá thí nghiệm thick ~ vỉa dầy to ~ in lk ấn mẫu đúc vào khuôn cát trunnion ~ ổ ngõng trục type ~ in bàn lắp khuôn (chữ) uniform ~ vỉa đều đặn water-bearing ~ lớp chứa nước, tầng chứa nước bedded (bị) phân lớp, phân vỉa bedder mâm dưới (cối xay) bedding nền; thớ lớp; đc thế nằm; sự phân lớp; sự rà, sự mài nghiền; nn sự lên luống, sự ngả luống; lk sự phân lớp; sự xếp liệu thành lớp; lớp bọc cáp ~ of bearing sự rà ổ trục ~ of land sự lên luống đất cross- ~ thớ lớp cắt ngang discordant ~ thế nằm không chỉnh hợp false ~ thớ lớp giả graded ~ thớ lớp tăng cấp (theo độ hạt) irregular ~ thớ lớp không đều đặn; sự phân lớp không đều đặn laminar ~ thớ lớp phiến mỏng oblique ~ thớ lớp nghiêng; sự phân lớp nghiêng ore ~ sự phân lớp quặng stone ~ lớp đá lót, ba lát đá dăm bedeck trang hoàng, trang trí bedew đẫm sương; tưới đẫm bed-motion in giàn dẫn bàn lắp khuôn chữ

bedplate xd bệ móng, phiến đế; đế A- ~ bệ (máy) đứng box-type ~ bệ (máy) hình hộp bedrock đc đá gốc, đá nền underlying ~ đá gốc nằm dưới bedroom xd buồng ngủ, phòng ngủ beds đc tập vỉa; khoáng sàng phân lớp; xd khối xây gạch có mạch ngang; sự xếp đặt thành tầng confining ~ các lớp kẹp giữ tầng nước; các lớp ranh giới contorted ~ đc các lớp bị xoắn vặn drift ~ đc trầm tích trôi dạt; trầm tích phù sa bed-stone xd mâm dưới (cối xay); đá móng; đá chân cột bee sh con ong beech sh cây sồi, gỗ sồi beef tp thịt bò corned ~ thịt bò muối prepackaged cut ~ thịt bò thái đóng gói sẵn beehive sh tổ ong; thùng ong beehouse nhà đặt tổ ong, nhà đặt thùng ong beekeeping kt nghề nuôi ong beeline đường ong bay beep đt tiếng "bíp"; tín hiệu "bíp" (do máy phát ra); tiếng kêu dự báo phòng ngừa beer tp bia bitter ~ bia đắng black ~ bia đen draught ~ bia thùng fermented ~ bia lên men lager ~ bia nhẹ beestings sữa non (của bò mới đẻ) beeswax sáp ong; sáp (mỹ phẩm) / bôi sáp; đánh bóng beewing tp váng rượu beet sh cây củ cải đường ~ juice nước củ cải đường ~ sugar đường củ cải beetle ck sự đầm; vồ đầm; búa đầm; sh bọ cánh cứng beetroot sh củ cải đường beet-sugar tp đường củ cải beginning phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu ~ of file (BOF) mt đầu tệp tin ~ of life đầu tuổi thọ, bắt đầu thời gian

sống ~ of message bắt đầu bản tin ~ of table bắt đầu bảng behavio(u)r cách vận hành (máy); cách làm việc; tác động; tư cách; tính cách; sh tập tính adaptive ~ tập tính thích nghi choice-point ~ tập tính chọn lọc corrosion ~ sự tác động ăn mòn elastic-plastic ~ sự làm việc đàn- dẻo; sự tác động đàn-dẻo hydrophilic ~ tính ưa nước hydrophobic ~ tính kỵ nước imitative ~ tập tính bắt chước lyophilic ~ tính ưa dung môi migrating ~ tập tính di cư nesting ~ tập tính làm tổ processing ~ tính công nghệ structural ~ sự làm việc của công trình team ~ tập tính hợp bầy bel l ben (B) (đơn vị không thứ nguyên biểu thị tỷ số công suất theo thang loga, thường dùng cho các tín hiệu âm thanh hay điện) bell chuông, vòm; bao thể dạng vòm air ~ (bong) bóng khí alarm ~ chuông báo động, chuông báo nguy call ~ chuông gọi circular ~ chuông vòng, cồng diving ~ chuông thợ lặn; chụp thợ lặn electric ~ chuông điện emergency alarm ~ chuông cấp báo gas ~ chai khí, hình khí magneto ~ chuông điện cảm ứng oil suction ~ cốc bơm dầu pilot ~ chuông kiểm tra single-stroke ~ chuông gõ tiếng đơn tremble ~ chuông tiếng rung vibrating ~ chuông rung, chuông lắc belladonna sh cây cà độc dược belland h quặng chì bột bell-and-hopper phễu cấp liệu belled loe rộng, có miệng loe bellied phình, trương nở belling ống có miệng loe bell-mounthed (có) miệng loe; dạng phễu bellows ck hộp xếp; ống xếp, màng xếp; bễ (lò rèn); ống quạt (gió)

actuating ~ hộp xếp điều áp chest ~ bễ kiểu hộp conical ~ bễ hình côn feedback ~ hộp xếp đảo ngược flexible gangway ~ mui xếp (giữa hai toa tàu) foot ~ bễ đạp chân forge ~ bễ rèn operating ~ hộp xếp điều áp bellows-type ck kiểu hộp xếp của vỉa; phần bụng (lò, tàu thủy, máy bay) / phình lên, trương lên belling sự phình, sự trương nở belt ck đai, băng, dải, đới; băng chuyền ~ creep sự rão dây curoa ~ driven sự truyền động bằng curoa ~ feeder băng chuyền nạp liệu ~ of cementation đới gắn kết ~ of soil moisture water đới nước-thổ nhưỡng ~ of weathering đới phong hóa abrasive ~ băng mài bench ~ băng chuyền từ bậc khai thác bottom ~ nửa đai phía dưới, nửa đai lộn về canvas ~ đai sợi mảnh, đai bạt cartridge ~ băng đạn cog(ged) ~ đai (có) mấu conveying ~ băng tải, băng chuyền conveyor ~ băng tải, băng chuyền cotton ~ đai vải cross ~ đai chéo cross-stitched ~ đai có mối nối chéo discharge ~ băng tải dỡ hàng double-layer ~ đai kép, đai hai lớp driving ~ đai dẫn động elevator ~ băng tải nâng emery ~ băng mài feed ~ băng chuyền cấp liệu, băng liệu flat ~ đai dẹt hemp ~ đai (bằng) sợi gai dầu laced ~ đai (được) bện; đai thắt life ~ đai cứu sinh link ~ đai ghép nối, đai nhiều đoạn loading ~ băng chất tải main ~ băng tải chính mother ~ băng tải chính open ~ đai mở, đai không chéo picking ~ đai tuyển quặng

quarter-turn ~ đai nửa chéo quarter-twist ~ đai nửa chéo radiation ~ vành đai bức xạ return ~ đai vòng lại, đai chéo reversible ~ băng tải đảo chiều safety ~ hk đai an toàn sand ~ băng mài, băng gắn bột mài three-ply ~ băng ba lớp, đai ba lớp V-shaped ~ đai hình thang wedge-shaped ~ đai hình thang belt-driven ck dẫn động bằng đai belted có đai, dạng đai belt-feeding sự nạp tải bằng băng chuyền belting ck sự truyền động bằng đai; vải làm đai; dây đai beltway đường vành đai belvedere ktr lầu tháp, lầu chòi bench thềm (sông, hồ); bậc; vỉa, tập vỉa; dải lộ vỉa; m dải khấu; bậc khấu; bờ mỏ, đt mốc, chuẩn; ck bàn thợ (nguội); bàn thí nghiệm alluvial ~ thềm bồi tích bench and ~ m sự khai thác bằng bàn rãnh bottom ~ m bậc (khấu) dưới chân carpenter's ~ bàn thợ mộc cutting ~ bàn cắt nối phim drawing ~ bàn kéo dây electron-optical ~ giá thử nghiệm quang điện joiner’s ~ bàn thợ mộc open pit ~ tầng mỏ lộ thiên optical ~ giá thử nghiệm quang bọc photometer ~ giá thử nghiệm quang trắc river ~ thềm sông rock ~ đc mặt bào mòn; thềm đá gốc saw ~ bàn máy cưa tube drawing ~ máy kéo ống tum ~ máy tiện để bàn underhand stope ~ dải khấu gương bậc chân khay ngược work ~ bàn thợ mộc; bàn thợ nguội; bàn lắp ráp benchboard đ bàn điều khiển benched có bậc, có thềm benching m sự khai thác theo tầng (ở mỏ lộ thiên); xd sự xếp (bê tông) theo bậc (để chống trượt) benchmark mốc, chuẩn

benchwork ck sự gia công nguội bend chỗ uốn; khuỷu nối ống; sự uốn cong, gút nối dây / uốn, uốn cong; gút dây ~ of river khuỷu sông ~ test thử nghiệm uốn cross-over ~ khuỷu nối, đầu nối (tháo rời) double ~ khuỷu kép, khuỷu nối hình chữ U; đoạn đường quặt ngược draft tube ~ khuỷu ống hút elbow ~ khuỷu vuông góc expansion ~ chỗ bù trừ giãn nở fisherman’s ~ gút lưới đánh cá hairpin ~ chỗ đường khúc khuỷu, đường ngoặt gấp inlet ~ khuỷu nạp (khí) knee ~ khuỷu vuông góc pipe ~ khuỷu ống, ống nối cong quarter ~ khuỷu vuông góc return ~ đầu nối hình chữ U right angler ~ khuỷu vuông góc rock ~ đc nếp uốn (đá) saddle ~ khuỷu uốn yên ngựa set-off ~ đầu nối hình chữ D sharp ~ chỗ uốn nhọn; chỗ ngoặt gấp suction ~ khuỷu ống hút T- ~ đoạn nối hình chữ T, đầu nối ba chạc waveguide ~ khuỷu ống dẫn sóng bendable (thuộc) ck uốn cong được, dễ uốn bender ck máy uốn, khuôn uốn, kìm uốn, vam uốn bar ~ vam uốn thép; dụng cụ uốn cốt thép hydraulic ~ máy uốn thủy lực. pneumatic ~ máy uốn khí nén rail ~ máy uốn ray; vam uốn ray roller ~ máy uốn kiểu trục lăn steel ~ máy uốn thép; vam uốn thép bending ck độ uốn cong; sự uốn cong ~ due to axial compression sự uốn do nén dọc trục ~ test thử nghiệm uốn biaxial ~ sự uốn theo hai trục cross- ~ sự uốn ngang elastic ~ sự uốn đàn hồi lateral ~ sự uốn ngang oblique ~ sự uốn xiên plastic ~ sự uốn dẻo pure ~ sự uốn thuần túy

simple ~ sự uốn đơn giản uniplanar ~ sự uốn phẳng beneaped mắc cạn beneficiate m tuyển quặng beneficiation m sự tuyển quặng magnetic ~ sự tuyển từ benefit kt lợi, lợi ích; tiền trợ cấp (bảo hiểm) disability ~ trợ cấp do mất khả năng lao động benne cây vừng bent sườn dốc, mặt nghiêng; dầm mắt cáo; mố kiểu khung; độ võng; sự oằn (của vòm) / cong, bị uốn cong; có khuỷu cable ~ độ võng cáp framed ~ dầm mắt cáo có khung pile ~ xd mố cọc kiểu khung rocker ~ dầm mắt cáo có khớp gối tựa timber ~ mố kiểu khung bằng gỗ wind ~ đai chống gió benthon (thuộc) sh sinh vật đáy benthos sh sinh vật đáy bentonit kv bentonit (đất sét trắng dễ trương nở) benzalcohol h rượu benzylic benzaldehyde h benzanđehit, tinh dầu hạnh nhân đắng benzamide h benzamit (amit của axit bezoic) benzene h benzen (hiđrô cacbon vòng thơm, lỏng, không màu, dễ cháy dùng để sản xuất styren và phenol) pentroleum ~ benzen dầu mỏ benzine h xăng lignite ~ xăng than nâu natural ~ xăng khí (thiên nhiên) benzoate h benzoat benzoin h benzoin benzol(e) h benzen thô benzoline h xăng gazolin, benzen thô benzoperoxide h benzoperôxit benzoylate h benzoyl hóa benzoylation h sự benzoyl hóa benzyl h (gốc) benzyl bergmeal kv đá bột silic, điatomit bergschrund đl khe nứt ở đỉnh núi băng berkelium h beckeli, Bk (nguyên tố họ actinit số 97, nguyên tử lượng 247) berm(e) bờ thềm; bờ bảo hộ, bờ giữa nước;

xd chiều rộng dải đắp; m gương tầng berth buồng; giường ngủ (tàu thuỷ, tàu hoả); chỗ thả neo, chỗ tàu đậu / thả neo, buộc tàu building ~ triền (đà tàu) covered ~ triền có mái che, nhà triền beryllate h berylat beryllia h beryli ôxit beryllium h beryli, Be (nguyên tố số 4, nguyên tử lượng 9,012) beta bêta; đt hệ số khuếch đại dòng; hằng số pha, hệ số bước sóng betaine betain beta-naphthol h bêta-naphtol betatron l betatron bethanizing h sự mạ kẽm điện phân beton xd bê tông betonac bê tông lẫn phoi thép, bê tông mạt sắt betrunked cụt (sông) betterment sự hoàn thiện, sự cải tiến; sự cải tạo (đất) ~ of land sự cải tạo đất bevatron bevatron, cyclotron cực mạnh bevel mặt nghiêng; độ nghiêng; mặt vát, hình côn, hình nón / vát nghiêng, vát cạnh; có hình côn, có hình nón beveller ck máy cắt mép; dao gọt mép (để làm dụng cụ cắt) bevelling sự cát vát, sự xén vát; sự mài vát bevy bầy, đàn (chim) bezant(ee) ktr trang trí hình dãy đĩa bezel lưới (đúc, bào); ổ chân kính (đồng hồ); mặt vát (đá quý) bias độ nghiêng, độ dốc; đường chéo; sự xê dịch; sự lệch; đt điện áp lệch, thiên áp automatic ~ đt thiên áp tự động automatic grid ~ tự thiên áp lưới balance ~ sự dịch cân bằng base ~ đt thiên áp cực gốc cathode ~ đt thiên áp catôt drain ~ đt thiên áp cực máng electrode ~ đt thiên áp điện cực emitter ~ đt thiên áp cực phát grid ~ đt thiên áp lưới light ~ sự dịch chuyển ánh sáng magnetic ~ sự dịch chuyển từ negative ~ đt thiên áp âm null ~ đt thiên áp không

relative ~ sự dịch chuyển tương đối rudder ~ sự bù tay lái self ~ tự thiên áp supersonic ~ sự dịch chuyển siêu âm turn-off ~ thiên áp chuyển sang cắt zero ~ thiên áp không biasing đt sự định thiên biat cột gỗ, cột chống biatomic (thuộc) h hai nguyên tử biaxial (thuộc) hai trục bibasic h hai chức bazơ bibb vòi nước bibcock vòi nước bicolo(u)red hai màu biconcave l hai mặt lõm biconical (thuộc) hai côn, hai chóp biconvex hai mặt lồi bicrofarad l nanofara (l0 -9F), bicrofara bicrystal l lưỡng tinh thể bicurved có độ cong kép bicycle xe đạp motor-mounted ~ xe đạp (gắn) máy push ~ goòng đẩy tay bidder kt người dự thầu succesful ~ người trúng thầu bidirectional t hai hướng, hai chiều bidistillate phần cắt hai lần bids kt việc tổ chức mở thầu bieberite kv bieberit bielectrode đ điện cực hai thành phần bifilar đ hai dây, có dây chập đôi bifilary đ dây dẫn hai lõi bifocal (thuộc) hai tiêu điểm bifrequency đt tần số đôi bifurcate tách đôi; phân đôi bifurcation sự tách đôi; sự phân nhánh đôi; điểm chia Big-Bang theory l lý thuyết Vụ Nổ Lớn bight vịnh nhỏ, vũng; khúc uốn (sông) bigrid đt đèn hai lưới biharmonic equation t phương trình song điều hòa bilateral (thuộc) hai bên, hai phía bile y mật bilge hh đáy tàu; nước bẩn ở đáy tàu; bụng (thùng rượu); sự lồi; độ vồng biliary (thuộc) mật bilinear (thuộc) t song tuyến (tính) ~ form dạng song tuyến tính

~ transformation sự biến đổi song tuyến tính billing kt hóa đơn; hối phiếu; nn cái kéo liềm (tỉa cành); mỏ (neo); mũi đất ~ of acceptance phiếu chấp nhận ~ of credit thư tín dụng ~ of exchange hối phiếu ~ of lading vận đơn ~ of parcel phiếu gửi hàng ~ of sale hóa đơn bán hàng electric ~ hóa đơn tiền điện shipped ~ of lading vận đơn hàng đã bốc billboard (Mỹ) bảng quảng cáo lớn ngoài trời billet phôi, thỏi, súc; ktr trang trí theo phong cách Norman billi kt sự lập hóa đơn; tính cước ~ data transmitter đt máy phát dữ liệu tính cước ~ system hệ thống tính cước ~ validation application ứng dụng phê chuẩn cước phí ~ validation center trung tâm phê chuẩn cước phí billion một ngàn tỷ (Anh và Đức); một tỷ (Mỹ và Pháp) billon h bilon (hợp kim vàng hoặc bạc với kim loại thường) billot thanh, đòn; thỏi (vàng, bạc) bilobate(d) sh hai thùy bilobed sh hai thùy bilocular sh hai ngăn, hai ô bimagmatic đc hai nguồn macma bimaleate h mateat axit bimalonate h malonat axit bimetal đ lưỡng kim thermal ~ lưỡng kim nhiệt thermostatic ~ lưỡng kim nhiệt tĩnh bimetallic (thuộc) lưỡng kim bimodal (thuộc) hai phương thức, hai cách bimolecular (thuộc) h hai phân tử bin thùng chứa, bunke, thùng đựng rượu; thùng ủ thức ăn; gầu rót, phễu (rót) liệu, nồi rót ash ~ hố tro, thùng tro blending ~ phễu trộn; thùng trộn coal ~ phễu than; bunke than coat storage ~ bể trữ than, bunke chứa than

coke ~ phễu nạp than cốc elevated ~ bunke nâng feed ~ thùng đựng thức ăn; phễu cấp liệu furnake ~ thùng lò; phễu lò garbage ~ thùng rác measuring ~ thùng đong; buồng định lượng oat ~ máng ăn ore ~ thùng quặng; phễu quặng overhead ~ thùng (kiểu) treo, thùng trên recycle ~ mt thùng rác refuse ~ bunke đá thải rock ~ bunke đá scrap ~ bunke kim loại vụn slack ~ phễu bột than; hộp chứa bụi; thùng chứa mùn spillage ~ bunke kim loại vụn steel hopper ~ bể chứa kiểu phễu bằng thép stock ~ phễu phối liệu storage ~ thùng chứa; bunke suspension ~ bunke treo; bồn chứa treo transfer ~ bồn trung chuyển waste ~ bunke đá thải binary (thuộc) t nhị phân, nhị nguyên, theo cơ số hai; hai thành phần; nhị tố ~ adder bộ cộng nhị phân ~ arithmetic số học nhị phân ~ bit bít nhị phân ~ cell ô, ngăn, tế bào nhị phân ~ chop phép tìm kiếm nhị phân ~ code mã nhị phân ~ code range time thời khoảng của mã nhị phân ~ code character ký tự mã nhị phân ~ code decimal (BCD) mã 2-10 ~ coded decimal interchange code mt mã trao đổi của số thập phân mã hóa nhị phân ~ counter mt bộ đếm nhị phân ~ decoder mt bộ giải mã nhị phân ~ digit (bit) chữ số nhị phân ~ discrete mt rời rạc hóa nhị phân ~ dum mt kết xuất nhị phân ~ encoding mt lập mã nhị phân ~ exponent phần bậc nhị phân ~ file format mt khuôn dạng tệp nhị phân ~ file transfer mt chuyển tệp nhị phân ~ input đầu vào nhị phân

~ interchange file format mt khuôn dạng tệp trao đổi nhị phân ~ line generalisation đt tổng hợp hóa đường dây nhị phân ~ logarithmic arbitration method phương pháp phân xử thuật toán nhị phân ~ mantissa phần định trị nhị phân ~ notation sự biểu diễn nhị phân ~ number số nhị phân ~ operation phép toán nhị phân ~ point dấu phẩy nhị phân ~ search phép tìm kiếm nhị phân ~ sequence dãy nhị phân ~ signalling tạo lập tín hiệu nhị phân ~ synchronous communication truyền thông đồng bộ nhị phân ~ -to-decimal convertor bộ chuyển nhị phân thành thập phân ~ three cây nhị phân ~ variable biến nhị phân binaural l (bằng) hai tai; (thuộc) âm thanh nổi, âm thanh lập thể bind sự kẹp; chi tiết nối; h mối liên kết; diệp thạch chứa bi tum; sự thon vỉa / kẹp chặt; nối, liên kết, mắc kẹt; băng bó vết thương; in đóng (sách) ~ up tết (dây) binder đt đầu kẹp dây, đầu nối dây, đầu cực; chất liên kết, chất dính kết; xd vữa xây; chi tiết liên kết; thanh giằng, thanh nối; nắp ổ đỡ; nn máy bó (lúa, cỏ); in máy đóng sách core ~ chất gắn lõi khuôn corn ~ máy bó cây ngô film ~ chất gắn (tạo màng) grain ~ máy gặt bó hydraulic ~ chất gắn kết thủy lực, chất kết dính rắn trong nước inorganic ~ chất kết dính vô cơ liquid ~ chất kết dính lỏng natural ~ chất kết dính tự nhiên no-bake ~ chất kết dính không nung open ~ lớp liên kết có lỗ hổng pitch ~ nhựa dính road ~ chất kết dính làm đường bindery xưởng đóng sách binding sự bó, sự buộc; sự kẹp: sự ngàm; sự liên kết; sự hấp thụ; sự đóng (sách); vật liệu đóng sách / bó, buộc; dính

cardboard ~ bìa cac tông case ~ bìa cứng cloth ~ bìa vải flexible ~ bìa mềm leather ~ bìa da library ~ sự đóng sách thư viện paper ~ bìa giấy splint ~ sự bó bằng thanh nẹp textile ~ bìa vải tooled ~ bìa sách dập nổi washable ~ bìa sách rửa được bine nhánh leo, cành leo bineutron l lưỡng nơtrơn bing m bãi (quặng) thải binit t số nhị phân binnacle hộp la bàn binocular (thuộc) l hai mắt, hai thị kính binoculars l ống nhòm prismatic ~ ống nhòm lăng kính binode đt điôt kép binomial t nhị thức / (thuộc) nhị thức bioactivation sh sự hoạt hóa sinh học bioassay sh sự thử nghiệm sinh học, sự phân tích sinh học bioastronautics sh sinh học vũ trụ bioautography sh phép tự ghi sinh hóa biocatalysis sh sự xúc tác sinh học biocatalyst sh chất xúc tác sinh học biochemical (thuộc) hóa sinh học biochemistry h hóa sinh học biochemorphylogy h hình thái học sinh hóa biochip đt chip sinh học biochrome chất màu sinh học biocide h thuốc trừ sinh vật hại bioclastic (thuộc) vụn sinh học biocolloid sh keo sinh vật biocomputer mt máy tính sinh học bioconversion sh sự chuyển hóa sinh học, sự biến đổi sinh học biocorrosion sự ăn mòn sinh học biodegradation sh sự thoái hóa sinh học bioelectric đ (thuộc) điện sinh học, điện sinh vật bioelectrochemistry đ điện hóa sinh học bioelectronics đt điện tử sinh học bioenergetics năng lượng sinh học bioengineering sh công nghệ sinh học biofilm sh màng sinh học

biofuel sh nhiên liệu sinh vật biogas khí sinh vật biogenic (thuộc) do sinh vật, hữu cơ biogeochemical prospecting sự thăm dò sinh địa hóa học biogeochemistry sinh địa hóa học biohazard sh nguy cơ sinh học bioherm rạn sinh vật, ám tiêu sinh vật bioindustry sh công nghiệp sinh học bio-instrumentation sh thiết bị nghiên cứu sinh học biolith kv biolit, đá có nguồn gốc sinh vật biological sh (thuộc) sinh học ~ antagonist kháng sinh thể ~ chemistry hóa sinh học ~ oxidation sự ôxi hóa sinh học ~ value chỉ số sinh học biology sh sinh học physicochemical ~ sinh học hóa lý radiation ~ sinh học bức xạ space ~ sinh học vũ trụ bioluminescence sh sự phát quang sinh học biomass sh sinh khối biome sh quần xã sinh vật biomechanics sh cơ sinh học biomedicine y sinh học radiological ~ y sinh học phóng xạ biomembrane sh màng sinh học biometer sh chỉ số sinh học biometry sh sinh trắc học biomimetrics sh sinh học mô phỏng bionics đt phỏng sinh học bionomics sh sinh thái học biontization sh sự xử lý hạt, sự kích thích hạt trước khi gieo biophile h nguyên tố ưa sinh chất biophoton l biophôtôn biophysics lý sinh học biophyte sh thực vật lý sinh bioplasm sh sinh chất, chất nguyên sinh bioplast sh tế bào sống biopolyme h pôlime sinh học biopreparation sh chế phẩm sinh học bioprobe sh sự thử nghiệm sinh học biorheology sh lưu biến sinh học, dòng sinh học biosafety sh an toàn sinh học biosatellite vệ tinh nhân tạo có sinh vật

biosphere sh sinh quyển biostimulant h chất kích thích sinh học biostratigraphy sinh địa tầng học biosynthesis sh tổng hợp sinh học biosystematics môn hệ thống sinh vật; sh phân loại học biot l biot (đơn vị cường độ dòng điện trong hệ điện từ CGS , là ampe tuyệt đối) biotelemetry viễn trắc sinh học biotest sự xét nghiệm học; sự thử nghiệm sinh học biotic (thuộc) sinh học biotin h biotin, vitamin H biotite kv biotit, mica đen biotron sh biotron biotype sh kiểu sinh học biphase đ hai pha biphone ống nghe quàng đầu biplane hk máy bay cánh kép bipolar (thuộc) đt hai cực, lưỡng cực ~ Complementary Metal Oxide Semiconductor (BICMOS) đt chất bán dẫn bù ôxit kim loại lưỡng cực ~ Field Effect Transistor (BICFET) đt tranzito trường lưỡng cực ~ return to zero đt quay về zero lưỡng cực bipolarity l tính hai cực, tính lưỡng cực biprism l lăng kính kép bipropellant h nhiên liệu hai thành phần biquadratic t trùng phương, bậc bốn biquartz l lưỡng thạch anh bird sh con chim ~ of prey chim săn mồi birectangular t (có) hai góc vuông birefringence l sự lưỡng chiết, sự khúc xạ kép birotation sự bội quay birr tiếng ồn (bánh xe); xung lượng, động lượng biscuit đồ gốm mộc (chưa tráng men); tp bánh quy; lk khuôn vỏ mỏng (đúc); mảnh đậu thừa bisect t phân đôi, chia đôi bisection t sự phân đôi, sự chia đôi bisector t đường phân giác external ~ đường phân giác ngoài internal ~ đường phân giác trong bisectrix t đường phân giác

biserial (thuộc) hai dãy, hai hàng biosexual (thuộc) sh lưỡng tính bisilicate h bisilicat, silicat kép bismuth h bismut, Bi (nguyên tố kim koại số 83, nguyên tử lượng 208,98, khoáng vật mặt thoi, giòn) ~ alloy hợp kim bismut ~ glance quặng bóng bismut ~ ocher quặng bismut bismuthide h bismuthinit (hợp chất bitmut với kim loại) bismuthiferous (thuộc) h chứa bitmut bisque đồ gốm mộc (chưa tráng men) bistable (thuộc) l có hai trạng thái ổn định bister màu nâu hạt dẻ bistoury y dao mổ bit mt bit, số nhị phân; mẩu; mũi khoan; đầu mỏ hàn; dao nhỏ; lưỡi cắt ~‘s at unit density mt số bit tại mật độ đơn vị ~ error rate mt tỷ lệ lỗi bit ~ error rate processor mt bộ xử lý tỷ lệ lỗi bit ~ interleaved parity mt ngang bằng chẵn lẻ xen bit ~ oriented signalling đt báo hiệu theo bit ~‘s per inch mt số bit trong một insơ ~ rate tốc độ bit ~ rate allocation signal mt tín hiệu chỉ định tốc độ bit ~ sequence independence mt tính độc lập chuỗi bit ~ transfer mt tốc độ chuyển giao bit auger ~ mũi khoan ruột gà annular ~ mũi khoan vòng binary ~ bit nhị phân blunt ~ mũi khoan cùn; răng tù bore ~ mũi khoan, choòng khoan broach(ing) ~ dao doa, dao chuốt ép (nong lỗ) carr ~ mũi khoan chữ nhất; mũi khoan sống dừa carry ~ mt bit nhớ centre ~ mũi khoan tâm chamfering ~ dao khỏa mặt, dao khỏa lõm check ~ mt bit kiểm tra chisel (-shaped) ~ mũi khoan hình đục common ~ mũi khoan nhọn; choòng

khoan đầu nhọn concave ~ choòng chữ thập lõm giữa control ~ mt bit điều khiển copper ~ mỏ hàn vảy core ~ mũi khoan lấy mẫu cornish ~ dao doa lỗ, dao tiện lỗ countersinking ~ mũi khoét cross ~ mũi khoan chữ thập; mũi khoan bốn múi crown ~ mũi khoan vành data ~ mt bit dữ liệu detachable ~ mũi khoan tháo rời được diamond ~ mũi khoan kim cương double arc ~ mũi khoan hình cung kép drag ~ răng cát nạo; mũi khoan cắt nạo drilling ~ mũi khoan; đầu choòng khoan; lưới choòng khoan eccentric ~ choòng khoan lệch tâm; mũi khoan đập lệch tâm expansion ~ mũi khoan mở rộng lỗ fish-tail ~ choòng đuôi cá flag ~ mt bit cờ flat ~ mũi khoan bẹt four-point ~ choòng chữ thập; mũi choòng bốn múi four-wing ~ choòng chữ thập; mũi choòng bốn múi framing ~ mt bit định khung, bit định mành gimlet ~ mũi khoan xoắn gouge ~ mũi khoan lòng máng information ~ mt bit thông tin key ~ mũi chìa vặn link ~ mt bit nối opening ~ dao doa parity ~ mt bit chẵn lẻ percussion drill ~ choòng khoan đập pilot hole ~ mũi khoan tạo lỗ (vượt trước) dẫn hướng plane ~ lưỡi bào pod ~ mũi khoan rãnh thẳng qualification ~ mt bit định tính quenched ~ mũi khoan đã tôi reconditioning ~ mũi khoan đang sửa, răng cắt đang sửa reaming ~ mũi doa redundant ~ mt bit dư thừa replaceable ~ mũi khoan thay được, răng cắt thay được

rip ~ dao khấu roller ~ mũi khoan (bánh răng) nón xoay; mũi khoan xoay cẩu rose ~ mũi khoét đầu tròn, đầu choòng khoan có mũi tiên phong rotary ~ mũi khoan xoay shot ~ mũi khoan phá sign ~ mt bit dấu soldering ~ mỏ hàn spoon ~ mũi khoan (kiểu) thìa start ~ mt bit khởi động stop ~ mt bit dừng straight ~ choòng thẳng taper ~ dao doa côn three-cone ~ choòng ba nón xoay three-way ~ mũi khoan ba cánh tool ~ dao tiện chắp twist ~ mũi khoan xoắn two-cone ~ choòng hai nón xoay zone ~ mt bit vùng bitartrate h bitactrat bitch ck bộ ốp hai má phẳng bite sự kẹp, sự cặp; sự cắt xấn vào; sự ăn mòn; phần xắn / kẹp, cặp; móc vào; cắn, ngoạm; gặm; tẩy gỉ; ăn mòn bitholder dk cần khoan, choòng khoan biting cắn vào, gặm vào bitmap mt ảnh bit, ảnh nhị phân, bitmap bitmapped image format đt khuôn dạng ảnh được ánh xạ bit bitstock ck khoan tay; mũi khoan tay bitt hh cọc cáp, cọc chão bitter đắng; rét buốt (gió) bittern h nước ót (nước còn lại sau khi muối đã kết tinh) bitumastic h matit bitum bitumen h bitum artificial ~ bitum nhân tạo asphaltic ~ nhựa đường elastic ~ bitum đàn hồi emulsified ~ bitum nhũ hóa liquid ~ bitum lỏng natural ~ bitum thiên nhiên oily ~ bitum dầu mỏ petroleum ~ bitum dầu mỏ road ~ nhựa đường solid ~ bitum rắn viscous ~ bitum nhão bitumen-coated được phủ bitum

bitumen-impregnated được tẩm bitum bituminiferous h chứa bitum bituminous (thuộc) bitum bivalent h có hóa trị hai bivalve ck van kép bivalved sh hai mảnh (vỏ) bixin tp bixin Bk x berkelium black h mồ hóng ; muội than; màu đen; chất tạo màu đen; sơn đen; làm đen, bôi đen ~ body l vật đen ~-body radiation l bức xạ vật đen ~-body temperature l nhiệt độ vật đen ~ hole l lỗ đen, hố đen ~ out tắt (ánh sáng tín hiệu); bôi đen để xóa absolute ~ đt màu đen tuyệt đối artificial ~ đt màu đen giả bone ~ muội than xương carbide ~ đèn cacbua; muội đất đèn carbon ~ muội than, mồ hóng channel ~ mồ hóng máng conductive ~ muội dẫn điện furnace ~ muội (than) lò gas ~ muội, than (chế từ khí đốt) ivory ~ đen ngà master ~ đt màu đen chủ palladium ~ muội palađi petroleum ~ muội dầu mỏ picture ~ đt màu đen ảnh rubber ~ muội cao su smoke ~ mồ hóng, muội khói black-box hộp đen blackdamp h khí ngạt; khí mỏ blackened được bôi đen, được nhuộm đen blackening sự bôi đen; sự nhuộm đen; sự hóa đen (thép); bột phấn chì rắc khuôn blackheart lõi đen, tâm đen (khuyết tật của gạch chịu lửa, của gang…) blacking sự bôi đen; sự nhuộm đen; sự hóa đen (thép) bột phấn chì rắc khuôn blacklead h grafit; than chì / phủ grafit; đánh bóng bằng grafit blackness màu đen; bóng tối, chỗ tối black-out sự làm tối; sự tắt (ánh sáng, tín hiệu); đt sự mất liên lạc; hk sự thoáng qua mắt (phi công) radio ~ đt sự mất thông tin vô tuyến

blacksmit thợ rèn robot(ic) ~ rôbot rèn, người máy thợ rèn black-wash lk sự bôi khuôn; bột phấn chì rắc khuôn black-work ck vật rèn bằng thép, vật rèn thô; sản phẩm cán thô blade lưỡi dao; đĩa (cưa); dao tiện chắp; cánh (quạt tuabin); tấm, bản, phiến (lá) ~ of bulldozer lưỡi ủi, lưỡi gạt adjustable ~ cánh điều chỉnh được (tuabin) advancing ~ cánh (quạt) dẫn tiến air-cooled ~ cánh (quạt) làm mát bằng không khí airscrew ~ cánh chong chóng axe ~ lưỡi rìu bulged ~ cánh lồi chute ~ lưỡi gạt (phiếu đục lỗ) cutting ~ lưỡi chắn sáng (ống kính), lưỡi chắn cửa ló sáng detachable ~ cánh tháo (lắp) được doctor ~ lưỡi nạo; lưỡi cạo dovetall ~ cánh đuôi én fan ~ cánh quạt fixed ~ cánh cố định; lưỡi dao cố định (máy cắt) folding ~ m dao gấp mép guide ~ cánh dẫn hướng (tuabin) hack-saw ~ lưỡi cưa hình cung impeller ~ cánh rôto (bom, tuabin), cánh chong chóng inlet ~ cánh vào knife-like ~ cánh sắc laminal ~ bàn trang phẳng, lưới gạt phẳng leaf ~ phiến lá low-drag ~ cánh có lực cản bé moving ~ cánh đẩy (tuabin) propeller ~ cánh chân vịt (tàu) radial ~ bản cánh hướng tâm razor ~ lưỡi dao cạo removable ~ bánh cánh tháo rời được reversing ~ cánh đảo chiều rotor ~ cánh chong chóng (máy bay); cánh rôto (bơm, tuabin) runner ~ cánh rôto (bom, tuabin) saw ~ lưỡi cưa scraper ~ bàn cào nạo shear ~ lưỡi kéo

spiral chute ~ bản máng xoắn stator ~ cánh stato switch ~ dao chuyển mạch, đs lưới ghi turbine ~ cánh tuabin variable pitch ~s các bản gạt có góc cắm thay đổi được wiper ~ lưỡi gạt, thanh gạt bladed có (lắp) cánh blader ck máy bào, máy san ủi power ~ máy bào (gỗ) blading ck bộ cánh tuabin; sự lắp cánh tuabin blaes đc đá phiến sét mềm bở blanch làm trắng; tp chần; lk tráng thiếc, sự mạ thiếc blanching sự làm trắng, tp sự chần; lk sự tráng thiếc, sự mạ thiếc blank phôi; bán thành phẩm; khoảng trống ; khoảng trắng (trang in); mẻ liệu không; mt ký tự trống / để trống, để trắng; không tải, không màu sắc, cắt phôi, dập phôi half ~ bán thành phẩm plate ~ phôi phẳng blanker đc lớp phủ (mặt); lớp bồi; tầng trầm tích; l vùng tái sinh (hạt nhân) / phủ, bao trùm; thế nằm thoai thoải asbestos ~ lớp (cách âm) amian baffle ~ lớp cách âm breeder ~ vùng lò sinh (lò phản ứng hạt nhân) drainage ~ lớp tiêu nước earth ~ lớp đất phủ filter ~ lớp lọc offset ~ lớp dạ in ốpset blanketed được phủ ngoài, được bọc ngoài ~ with inert gas bao bọc bởi khí trơ ~ with steam bao bọc hơi nước blanketing sự bao bọc, sự phủ; l sự tái sinh hạt nhân blanking sự khóa, sự đóng; đt sự xóa; sự tắt; ck sự đập cắt (phôi) flyback ~ mt sự xóa vết trở về horizontal ~ mt sự xóa dòng retrace ~ mt sự xóa vết trở về blankit(e) h chất tẩy trắng blast sự nổ; vụ nổ (mìn); sự thổi; sự quạt gió; mt xóa bộ nhớ, giải phóng bộ nhớ / nổ; thổi

in ~ trong luồng thổi air ~ sự thổi gió; luồng không khí airdox ~ vụ nổ (mìn) không khí lỏng cao áp; vụ nổ eđốc atomic ~ vụ nổ nguyên tử cardox ~ vụ nổ (mìn) cacbonic lỏng cao áp, vụ nổ cacđốc chamber ~ sự nổ (mìn) buồng compressed air ~ sự phụt nổ khí nén cooling ~ sự thổi khí (làm) nguội coyote ~ vụ nổ phá quá mức; sự nổ phá bừa bãi dry ~ sự thổi gió khô enriched ~ sự thổi thêm; sự thổi gió (làm) giàu fan ~ sự thổi bằng quạt fanning ~ sự thổi gió êm (lò cao) forced ~ sự thổi cưỡng bức fuel-enriched ~ sự thổi thêm nhiên liệu full ~ sự thổi toàn phần gas ~ sự thổi khí, tiếng nổ khí high-heat ~ sự thổi gió nhiệt độ cao high-oxygen ~ sự thổi với nồng độ oxi cao high-temperature ~ sự chạy gió nhiệt độ cao hot ~ sự thổi gió nóng huge ~ sự nổ lớn intermittent air ~ sự thổi gió gián đoạn nuclear ~ vụ nổ hạt nhân overgrate ~ vụ thổi gió trên mặt ghi (lò) oxygen-enriched ~ sự thổi gió giàu ôxi oxygen-steam ~ sự thổi hơi nước ôxi propeller ~ hk luồng vết của cánh quạt sand ~ sự thổi phun cát seam ~ sự nổ (mìn) theo khe mạch; sự nổ mìn nạp trong khe nứt shot ~ sự phun bi làm sạch steam ~ sự phun hơi nước top ~ sự thổi từ trên đỉnh undergrate ~ sự thổi từ dưới, sự thổi qua ghi (lò) underground ~ vụ nổ dưới đất underwater ~ vụ nổ dưới nước blaster m máy nổ mìn; ngòi nổ; ống nổ; máy phun cát; máy phun hạt airdox coal ~ ống nổ phá than bằng eđốc; ống mìn phá than bằng không khí lỏng cao áp

blast-gate m cửa thổi không khí (vào lò) blast-hole m lỗ khoan nổ mìn blasting sự nổ; công việc nổ mìn; sự thổi, sự phun (làm sạch) air ~ sự thổi bằng khí nén blockhole ~ sự nổ mìn túi (bầu) boulder ~ sự nổ phá đá tảng cardox ~ sự nổ cacđốc; công tác nổ mìn cacbonic lỏng cao áp chamber ~ công tác nổ mìn buồng charging and ~ công tác nạp và nổ mìn, qs công tác đặt mìn và điểm hỏa contour ~ sự nổ mìn tạo biên, việc nổ mìn tạo biên coyote hole ~ sự nổ các lỗ (mìn) quá lớn; sự nổ các túi (mìn) lớn quá mức deep hole ~ nổ lỗ mìn sâu flame ~ sự phun lửa footwall ~ sự phá bên hông, sự nổ mìn bên hông; sự nổ mìn chân tường full face ~ sự nổ phá, sự nổ mở rộng thêm gopher ~ sự nổ phá quá mức gopher hole ~ sự nổ lỗ mìn quá lớn; sự nổ mìn buồng grit ~ sự thổi phun hạt (để làm sạch bề mặt các vật) liquid ~ sự xì phụt chất lỏng multiple-row ~ sự cố mìn nhiều hàng original ~ sự nổ phá ban đầu powder ~ sự nổ mìn pressure ~ sự thổi bằng khí nén quarry ~ công tác nổ mìn ở công trường khai thác đá rock ~ công tác nổ mìn phá đá sand ~ sự phun cát (làm sạch) secondary ~ sự nổ thứ cấp; sự nổ lại lần thứ hai shock ~ sự phun bi (làm sạch) single shot ~ sự nổ điểm từng phát (một) snakehole ~ sự nổ (phá bằng) lỗ mìn luồn ngầm stump ~ sự nổ vỡ trụ bảo vệ tunnel ~ sự nổ mìn buồng undermine ~ sự nổ phá bằng lỗ mìn luồn ngầm (tróc phá gốc cây, đá mồ côi..) underwater ~ sự nổ mìn dưới nước vapour ~ sự phun tia nước blastopelitic (thuộc) đc (dạng) pelit biến

dư blast-produced (được) sản xuất bằng cách thổi (sợi thuỷ tinh) blast-proof chống nổ; chịu được sức nổ blaze ngọn lửa; ánh sáng chói; mốc, dấu (gỗ) / cháy sáng, cháy rực; đánh dấu, làm mốc (gỗ) lấy mực (gỗ) ~ off tôi thép trong dầu blazonry sự trang trí bằng màu sắc rực rỡ bleach h chất tẩy trắng; sự tẩy trắng; sự chuội (vải) / tẩy trắng; chuội (vải) bleacher h thiết bị tẩy trắng, thùng tẩy trắng; thuốc tẩy trắng bleaching h sự tẩy trắng / tẩy trắng, làm trắng acid ~ sự tẩy trắng bằng axit gas ~ sự tẩy trắng bằng khí grass ~ sự tẩy trắng cỏ multistage ~ sự tẩy trong nhiều giai đoạn optical ~ sự tẩy trắng quang học permanganate ~ sự tẩy trắng bằng pecmanganat peroxide ~ sự tẩy trắng bằng perôxit tower ~ sự tẩy trắng trong tháp ủ bled bọt khí, rỗ khí (trong thuỷ tinh, kim loại) blebby có bọt, có hổng; có rỗ bleed sự tháo hơi; sự rò rỉ, sự chảy máu; sự rỉ nhựa; sự tiết lỏng (mỡ bôi trơn); sự loang màu; sự in chờm lên lề; sự in chờm nhoè / rỉ nhựa; tiết lỏng; chảy máu, mất máu; tháo, xả (nước, hơi) boundary-layer ~ sự tháo nước ở lớp ranh giới bleeder đt bộ phân áp; điện trở tải phụ, điện trở trích; vòi tháo nước; van an toàn; ống tháo, ống dẫn; khe rò bias ~ chiết áp dịch highvoltage ~ bộ phân cao áp bleeding sự chảy máu; sự rỉ (nhựa cây); sự dềnh nước xi măng (trên bề mặt bê tông); sự tháo, sự xả air ~ sự xả khí bleed-off mt in ra cả lề bleep tiếng bíp (phòng ngừa) / tạo tiếng "bip" blemish khuyết tật / làm bông blend hỗn hợp / trộn; hỗn hợp, phối liệu fuel ~ hỗn hợp nhiên liệu

polymer ~ hỗn bợp pôlime rubber-resin ~ hỗn hợp nhựa - cao su antimony ~ sphalerit antimon zinc ~ sphalerit kẽm blender ck máy trộn, máy khuấy concrete ~ máy trộn bê tông blending sự trộn; sự phối liệu blimp khí cầu tuần tra blind ngõ cụt; đường cụt; cửa chớp; rèm; tường chắn, tầm chắn / mù; cụt; ẩn ; làm mù, làm lóa mắt ~ copy mt sao chép mò blindage qs công sự, chiến lũy blinding sự lấp, lớp chắn blindness y sự mù, bệnh mù colour ~ bệnh mù màu blink sự nhấp nháy, sự lấp lánh / nhấp nháy, lấp lánh blinker đt đèn tín hiệu; đèn nhấp nháy blinking nhấp nháy, tín hiệu nhấp nháy blister bọt khí; chỗ rỗ (kim loại); chỗ rộp (sơn) / làm phồng rộp, nổi bọt gas ~ túi khí, bọt khí pepper ~s đám rỗ xốp bề mặt (tôn trắng) blistered có bọt; bị rỗ; bị rộp; bị phồng blistering sự hình thành bọt; chỗ rộp (sơn) blitz qs sự triệt hạ, sự oanh kích (bằng máy bay) blitzkrieg qs cuộc chiến tranh chớp loáng; cuộc tấn công chớp nhoáng bloat hun khói (cá); phồng lên, nâng lên bloater tp cá trích hun khói; đồ hộp bị phồng bloating sự phồng rộp (gạch chịu lửa); sự trương xỉ (lò cao), sự nở xỉ blob giọt nước; viên tròn ~ of slag bánh xỉ block khối, blốc; bộ; mt nhóm từ; m tảng (đá); nn lô, khoảnh; y sự chẹn, sự phong bế, xd cấu kiện; khối nhà; ck puli ; in mảng khuôn in; đs trạm đóng đường; lk phôi, thỏi; đc địa khối / chẹn, phong bế; rèn thô ~ acknowledged counter đt bộ đếm được báo nhận theo khối ~ address mt địa chỉ khối ~ address translation mt sự dịch địa chỉ khối ~ and tackle hệ thống ròng rọc

~ check mt kiểm tra khối ~ check character mt ký tự kiểm tra khối ~ data transfer mt chuyển dữ liệu khối ~ error rate mt hệ số lỗi của khối bit ~ length độ dài khối ~ numbering area mt vùng đánh số theo khối ~ of coal khối than, trụ than ~ of houses khu phố, khối phố, ô phố ~ of stone tảng đá, khối đá ~ of stoping ground khối đất đang khấu ~ oriented network simulator đt bộ mô phỏng mạng theo khối ~ out ore khoảnh quặng đã chuẩn bị ~ specification đặc tả khối, yêu cầu kỹ thuật của khối ~ to raster converter đt bộ biến đổi từ khối sang mành absolute ~ sự phong bế tuyệt đối adobe ~ khối gạch mộc advance ~ khối trước anchorel ~ khối đá đã neo kết anode ~ vỏ anôt anvil ~ bệ đe asphalt ~ xd tấm atphan lát đường automatic ~ đs cơ cấu đóng (đường) tự động backing ~ tấm đệm; guốc chặn bearing ~ chân vòm, chân trụ đỡ bending ~ gá (khuôn) uốn brake ~ guốc hãm; thanh ngáng, thanh chắn breech ~ khóa vòng, quy lát buffer ~ thanh chống va (tàu hỏa) building ~ khối xây dựng, đơn nguyên; khoang ụ tàu bull ~ bàn kéo dây thô carbon ~ khối cacbon casing ~ puli kép có hộp cement ~ khối bê tông, cấu kiện bê tông chain pulley ~ palăng xích, hệ ròng rọc xích chock ~ khối chèn, hòn chèn; khối nêm khóa; cụm cột chồng; khối đệm đỡ; đế tựa clapper ~ tấm gạt của hộp dao (máy bào) clutch ~ khối ly hợp co-acting ~ đs cơ cấu khóa liên động command control ~ mt khối kiểm tra

lệnh concrete ~ khối bê tông, cấu kiện bê tông control ~ mt khối điều khiển controlled ~ đs cơ cấu khóa có báo hiệu co-operating ~ đs cơ cấu khóa liên động crown ~ puli cố định cylinder ~ cụm xi lanh data ~ khối dữ liệu data control ~ mt khối điều khiển dữ liệu data extent ~ mt khối mở rộng dữ liệu decision ~ khối quyết định die ~ khuôn rèn dập, cối dập; đe định hình; phôi đế chạm khắc distance ~ thanh giằng distribution ~ bảng (đấu dây) phân phối division ~ mt khối chia docking ~ căn kê sống tàu; giá xuồng dog ~ tấm tì, luy nét (máy gia công kim loại) double ~ ròng rọc kép double-line ~ đs cơ cấu khóa (đường) đôi drawing ~khuôn kéo dây (kim loại) end ~ cữ chặn fall ~ ròng rọc di động fiddle ~ hh khối chèn file description ~ mt khối xác định tập tin file identification ~ mt khối xác định tập tin filler ~ tấm chèn fixed ~ ròng rọc cố định; mt khối cố định foot ~ ụ sau, ụ tì, ụ định tâm friction ~ tấm ma sát, guốc ma sát functional ~ mt khối chức năng fuse ~ hộp cầu chì gauge ~ căn mẫu đo, tấm đệm đã hiệu chuẩn gin ~ ròng rọc cần trục; puli nâng hạ granite ~ đá hộc granit guide ~ con trượt; đầu trượt half tone ~ bản kẽm nửa tông hammer ~ đầu búa; đe búa máy head ~ khối đầu hollow ~ khối rỗng horn ~ đs vấu kéo ice ~ tảng băng information ~ mt khối thông tin input ~ khối vào inrmediate ~ đế trung gian (búa hơi); đs

trạm đóng đường trung gian job file control ~ mt khối điều khiển tệp công việc keel- cán kê sống tàu; giá xuồng key ~ cấu kiện khoá; khối khoá (đỉnh vòm) lay-out ~ bàn máy lấy dấu lead ~ puli dẫn lifted ~ đc khối nâng; địa luỹ line ~ in mảng nét gạch line scan ~ mt khối quét dòng link ~ con trượt nối (cơ cấu culit) link-slide ~ con trượt nối (cơ cấu culit) lock sill ~ kết cấu đáy âu thuyền logical ~ mt khối logic manual ~ đs cơ cấu (điều khiển) bằng tay memory ~ mt khối nhớ monkey ~ ròng rọc xoay multiplication ~ mt khối nhân occupied ~ khối bận output ~ khối ra packing ~ tấm đệm, tấm chắn, tấm ngăn, ống lót vòng bit page control ~ mt khối điều khiển trang parquet ~ xd khối gỗ ván sàn paving (stone) ~ đá hộc, đá lát (đường) pell-mell ~ khối hỗn độn, khối hỗn hợp permissive ~ đs cơ cấu đóng (đường) tự động cho phép pillow ~ ổ đỡ trục positive ~ cơ cấu khóa (liên động) tuyệt đối power-house ~ khối nhà trạm thủy điện precast concrete ~ khối bê tông đúc sẵn printing ~ bản kẽm; mẫu in vải procedure ~ mt khối thủ tục processing ~ mt khối xử lý program ~ mt khối chương trình program information ~ mt khối chương trình pulley ~ khối puli; pa lăng pulse-shaping ~ mt khối tạo xung receiving ~ khối nhận record ~ đt khối ghi (âm) relay (type) ~ bộ rơ le relief ~ sa bàn; khối địa hình residential ~ khối nhà ở roof ~ khối mái, khối vòm rope (tackle) ~ bộ palăng cáp

running ~ puli di động saw ~ bệ cưa, giá cưa scotch ~ thanh chắn, guốc hãm scraping ~ bàn cạo lông screw ~ (cái) kích scribing ~ dụng cụ vạch dấu, bộ vạch dấu selector pulse ~ mt khối xung chọn shoe ~ guốc hãm side ~ hh căn kê bên, khối chèn bên single ~ ròng rọc đơn; mt khối đơn single-line ~ đs cơ cấu khóa một đường sister ~ puli kép size ~ bộ dưỡng, bộ calip slack ~s mảnh kê, mảnh đệm slide ~ con trượt, ụ trượt slipper ~ tấm trượt; đầu trượt small ~ đoạn, khúc solid ~ khối đặc, trụ đặc spiliway foundation ~ khối bê tông móng đập tràn spring ~ lưới lò xo starting ~ đs khối khống chế phát tàu station ~ đs khóa đóng đường trong ga steady ~ ụ máy tiện stereotype ~ bản kẽm, clisê stone ~ đá hộc stope ~ cữ chặn, guốc hãm storage ~ khối nhớ, bộ nhớ stove ~ khối lò sunken ~ đc địa hòa, khối sụt swage ~ đe định hình swedish ~ căn mẫu đo, tấm đệm để hiệu chỉnh swivel ~ cụm khớp khuyên, khâu khớp khuyên terminal ~ bảng đầu dây thrust ~ ổ chặn, gối chặn timber foot ~ guốc gỗ, tấm đế bằng gỗ fool ~ giá dao; khối dụng cụ tooth ~ dưỡng răng (bánh răng) track ~ đs khóa đóng đường transposition ~ bảng hoán vị travelling ~ puli di động, ròng rọc động trip ~ cơ cấu nhả khớp; cữ chặn, cơ cấu tự động dừng ăn dao variable ~ khối biển đổi được wedge ~ đs cái chèn bánh wheel ~ phôi bánh xe wood ~ khối gỗ, súc gỗ, phiến gỗ

blockage sự chẹn, sự ngăn cản blocker vật chẹn tắc; tác nhân ngăn chặn radiation ~ h chất ngăn bức xạ blockhole lỗ dạng túi, lỗ dạng hốc; m lò nối xuyên qua trụ bảo vệ blockholing sự tạo lỗ dạng túi, sự tạo lỗ dạng hốc / (thuộc) lỗ dạng túi; hốc blockhouse qs lô cốt blocking sự chẹn, sự chặn; sự kẹt; cơ cấu khóa liên động; hệ ròng rọc palăng; nn sự tạo khối; sự in hình nổi (lên bìa, da…) ;sự dính chập, sự đệm ở góc nổi (đồ gỗ); m sự khấu cột khoáng sản; xd tường chắn mái set ~ sự nêm khóa khung (chống), sự cố định khung (chống) block-yard xd sân đúc khối, bãi đúc khối blog mt nhật ký điện tử, nhật ký qua mạng blondin cần trục cáp blood máu; nhựa cây; nước quả ~ plasma huyết tương ~ serum huyết thanh bloodstone kv quặng sắt đỏ; ngọc bích chấm đỏ bloom lớp phấn (trên quả); hoa; sự lên hoa (trên mặt tường, kính, da…); sự mờ (kính, phim, ảnh...); mt muỗi màn hình; đc vết thép cán thô / lên phấn; lên hoa mờ; cán thô antimony ~ kv phấn antimoan arsenic ~ kv phấn asen, asenolit cobalt ~ kv phấn côban water ~ kv sự nở hoa nước bloomery lk lò tinh luyện blooming ck máy cán phá, máy cán phôi lớn; sự cán phá; sự bạc màu; sự nở hoa; sự tạo phấn quả; sự mờ hình blooper tiếng lục bục (rađiô) blossom nn sự nở hoa / nở hoa blot vết bẩn; vết hoen ố / tẩm, thấm blow sự nổ, sự thổi (gió); sự văng (vụn đá); sự phun khí (từ lòng đất); sh tia nước (cá voi) / đẻ trứng (ruồi, nhặng); tung ra ~ away thổi tung (gió) ~ down thổi ngã, thổi rạp - in lk khai gió, khai lò ~ off thổi bay, cuốn đi ~ out thổi tắt; làm nổ (cầu chì) air ~ sự quạt gió, sự thổi gió

coke ~ sự thổi cốc gas ~ sự thổi khí, sự thổi ga inert gas ~ sự thổi khí trơ blowability mức độ thổi, khả năng thổi blow-and-blow sự thổi thủy tinh blowback sự quật ngược (ngọn lửa); sự đập dội lại blowby sự lọt khí, sự rò thoát khí; khí lọt qua pit-tông blowcase bình bơm khí nén blowdown sự thổi; sự mở (hệ thống phanh hơi) blower ck máy quạt (gió); lò thông khí; ống thổi (thuỷ tinh); ống bễ agitating ~ quạt thổi trộn air ~ máy quạt gió air sand ~ máy thổi cát blast-furnace ~ máy quạt gió lò cao bucket wheel ~ máy quạt nhiều cánh cupola ~ máy quạt lò đứng exhaust ~ quạt hút fan ~ máy quạt gió flue ~ quạt khói forced-draft ~ quạt thổi vào glass ~ thợ thổi thủy tinh jet ~ máy thổi phụt; ống phụt hơi mixing ~ quạt thổi trộn paint ~ thiết bị phun sơn; súng phun sơn positive ~ quạt nén, quạt thổi vào pressure ~ máy nén khí steam ~ vòi phun hơi nước steam-jet ~ vòi phun tia hơi nước stirring ~ quạt thổi trộn blower-agitator thiết bị thổi trộn blowgun vòi phun, đầu phun; súng phun blowhole bọt khí, rỗ khí (trong kim loại); sh lỗ phun nước (cá voi) blowing sự thổi (khí); sự lọt (khí); sự cháy (cầu chì); sự nổ (cầu chì); đc sự phụt, sự phun blowing-in lk sự thông lò; sự nhóm lửa blowing-out lk sự ngừng lò; sự sôi khuôn (sau khi rót) blowing-up sự nổ; sự phá (bằng) mìn blow-lamp ck đèn hàn, đèn xì blow-off sự xả (khí); sự tháo (nước) flame ~ sự ngắt quãng ngọn lửa blowout sự thủng (săm, lốp); sự phun (dầu mỏ, khí); sự dập hồ quang; đc chỗ bị gió

thổi mòn; chỗ đứt quãng; lk sự dừng lò, sự dừng gió magnetic ~ đ cái thổi từ blowpipe ống dẫn khí nén; ống hơi hàn; ống thổi, mỏ hàn hơi, mỏ đèn xì; đc giếng phun khí; lỗ gió (lò cao) cutting ~ mỏ hàn xì cắt double-make ~ ống phun không có miệng loe injection ~ ống phun tiêm insulated ~ ống phun cách nhiệt welding ~ mỏ hàn xì, mỏ hàn hơi blow-torch ck đèn hàn blowup sự nổ; sự trương nở; sự phá bằng mìn / nổ; nổ mìn; trương nở blowy (thuộc) lộng gió, có gió blubber sh lớp mỡ dưới da (cá voi và các động vật có vú khác) blue màu xanh / nhuộm xanh azure ~ màu xanh da trời cobalt ~ màu xanh côban blue-black màu xanh đen / có màu xanh đen blued h đã nhuộm xanh blue-green màu xanh lục / có màu xanh lục blueing lk sự lấy màu xanh, sự hóa xanh (thép) blueprint bản in phơi; kỹ thuật in phơi; bản in lam, kỹ thuật in lam blueprinting sự in phơi; sự in lam / (thuộc) in bản lam bluestone h đồng (II) sunfat, kv chancantit bluff vách đứng; bờ treo / có dốc đứng bluish có màu xanh nhạt blunge nhào đất sét vớt nước blunger máy nhào trộn đất sét; thùng nhào trộn nước áo (gốm, sứ ...) blunt cùn, nhụt; có mũi cùn; t tù (góc) / làm cùn blur làm nhoè, làm mờ, làm nhiễu blurring sự vẩn đục; đt sự mờ, sự nhòe (hình ảnh); t phép toán mờ blushing màng mờ (lớp phủ vecni), lớp phủ mờ boar sh lợn rừng, tp thịt lợn rừng board bảng, bản, bìa, cac tông; tấm ván; panen; panô; mạn (thuyền); boong (tàu); bờ biển; ban; bộ; m lò nối ~ of Customs Sở Hải quan

~ of Directors Ban Giám đốc ~ of Management Ban Quản trị ~ of Trade Bộ Thương mại (Anh); Phòng Thương mại (Mỹ) ~ of Trade Panel bảng dụng cụ kiểm tra điện thương nghiệp ~ of Trade Unit đơn vị điện năng thương phẩm, kilôoát - giờ ~ of Weight and Measures Sở Kiểm tra cân đo ~ of Works Sở Giám sát công trình công cộng access ~ tấm sàn thang treo, tấm sàn giàn giáo; ván cầu nhỏ advertisement ~ bảng quảng cáo arbitration ~ hội đồng trọng tài asbestos ~ cac tông amian baffle ~ vách ngăn, tấm ngăn; tường ngăn; tấm phản xạ; đt tấm hấp thụ âm bench ~ bảng điều khiển, bàn điều khiển binder ~ cac tông đóng sách block ~ tấm ép nhiều lớp bluff ~ tắm chắn, vỏ bọc boot ~ cac tông đóng giầy bottom ~ lk tấm đỡ mẫu, tấm khuôn; tấm lót đáy box ~ cac tông làm hộp breast ~ tấm che, tấm chắn ngực Bristol ~ cac tông Bristol building ~ tấm ốp, tấm lát (ốp tường, lát sàn, ... ) bulletin ~ cáo thị, bảng thông báo calculating ~ phòng tính toán cant ~ thềm nghiêng, sàn nghiêng centering ~ bảng định tâm, bàn định tâm central control ~ bảng điều khiển trung tâm chart ~ bàn đạc, giá bản đồ chimney ~ lưới chắn lò sưởi chip ~ cac tông vụn; tấm gỗ chắp Civil Aeronautic ~ Ủy ban Hàng không dân dụng computer ~ bàn tính, bảng tính control ~ bảng điều khiển conversion ~ bảng chuyển đổi (tọa độ) corrugated ~ cac tông múi counting ~ bàn tính cover ~ ván chắn, tấm chắn deadening paper ~ cac tông cách âm

diagram ~ bảng sơ đồ, panen direction ~ bảng chỉ hướng (đường) display ~ bảng đèn báo distribution ~ bảng phân phối drawing ~ bàn vẽ (kỹ thụât) duck ~ đường (hẹp) lát ván echo ~ tấm chắn âm facing ~ ván ốp mặt; ván bọc fibre ~ tấm sợi ép, tấm xơ ép fire ~ bảng báo hiệu nơi có khí nổ flight-control ~ hk bảng điều khiển bay floor ~ tấm lát sàn, tấm lót sàn frame ~ tấm đường khuôn đúc fuse ~ bảng cầu chì gauge ~ tấm dưỡng glued ~ bàn thợ mộc (bảng gỗ dán) governor ~ tấm lái gradient ~ đs bảng chỉ độ dốc (đường), bảng báo độ dốc grass ~ tấm hứng cỏ (ở máy cày) guard ~ tấm chắn; tường mái; tường bảo vệ guide ~ bảng chỉ đường gypsum plaster ~ tấm thạch cao, tấm ốp tường hard ~ tấm ép cứng heeling ~ cac tông ép (làm gót giày) inclined ~ tấm lát nghiêng, tấm sàn nghiêng information ~ bảng thông báo instrument ~ bảng dụng cụ insulating ~ tấm cách điện lagging ~ m ván chèn, tấm chèn laminated ~ tấm ép nhiều lớp; các tông nhiều lớp lateral running ~ sàn chạy ngang layout ~ in tấm chắn lề leather ~ bìa giả da lifter ~ bàn nâng lining ~ sàn ván khuôn; ván ốp loam ~ tấm mẫu khuôn đúc longitudinal running ~ bàn chạy dọc louver ~ lá sách cửa chớp managing ~ ban quản lý; bảng điều độ manger ~ vách ngăn nước (trong xi téc) map ~ bàn đạc, giá bản đồ match ~ ván cừ matched ~ ván ghép bằng mộng xoi meter ~ bảng đồng hồ đo

mortar ~ bàn xoa vữa motor ~ mảnh kim loại để kéo băng từ mould ~ tấm vỗ khuôn; diệp cày moulded ~ cac tông ép, tấm gỗ ép mouling ~ tấm dưỡng khuôn notch ~ trụ có khấc (đế chống cửa mái); tấm bên cầu thang notice ~ bảng thông báo paddle ~ tấm cánh quạt; tấm cánh khuấy panel ~ tấm panô; cac tông làm panô; bảng đế định vị các linh kiện; bảng giá găm cài đồ nghề paper ~ sàn đặt giấy, bàn đế giày partition ~ tấm ngăn, vách ngăn plaster ~ phù điêu bằng thạch cao plug ~ đ bảng phích cắm printed circuit ~ đt tấm mạch in protecting ~ tấm che, tấm bảo vệ roofing ~ tấm lợp scale ~ lá mỏng, bản, tấm mỏng signal ~ bảng tín hiệu sketching ~ bảng vẽ, bàn máy, bàn đạc splash ~ tấm che, tấm chắn spring ~ ván nhún straw ~ cac tông rơm ép strickle ~ tấm dưỡng khuôn striking ~ tấm dưỡng khuôn sweep ~ tấm dưỡng khuôn switch ~ bảng cầu dao; bảng chuyển mạch target ~ bàn ngắm (của camera) tarred ~ cac tông tẩm nhựa terminal ~ bảng nối đầu dây test ~ bảng thử nghiệm wall ~ tấm ngăn, vách ngăn weather ~ tấm lợp boarding ván, tấm gỗ (tường, sàn); cốp pha; sự ốp gỗ, sự lát ván; sự làm nổi hạt (trên da thuộc) boards xd giàn giáo celling ~ tấm ốp trần (nhà); cốp pha (ốp) trần cornice ~ cốp pha mái đua dressed~ceiling ~ tấm ốp trần (nhà) match ~ ván cừ; ván ghép bằng đường xoi roof ~ sự lợp mái gỗ weather ~ sự lợp phủ, sự lợp mái wedge ~ ván ghép bảng nêm

scaffolding ~ giàn giáo boart kim cương đen ( gắn vào lưỡi cắt, mũi khoan) boast đẽo đá boater cái đục đá boasting sự đẽo đá boat hh xuồng; thuyền; tàu accident ~ xuồng cấp cứu cargo ~ tàu (chở) hàng collapsible ~ thuyền xếp derrick ~ cần cẩu nổi distant-control ~ xuồng máy điều khiển từ xa drag ~ tàu cuốc drift ~ thuyền lưới rê trôi ferry ~ phà fire ~ tàu chữa cháy fishing ~ thuyền đánh cá, tàu đánh cá flying ~ thuyền bay folding ~ thuyền xếp freight ~ tàu chở hàng guard ~ xuồng tuần tra guide ~ đs ray dẫn đường, ray an toàn jet ~ thuyền bay (phản lực) keel ~ thuyền nhỏ, xuồng life ~ xuồng cấp cứu mail ~ tàu (đưa) thư motor ~ thuyền máy mud ~ sà lan chở bùn packet ~ tàu thư paddle ~ tàu có chân vịt passenger ~ tàu chợ picket ~ tàu tuần tiễu planing ~ thuyền lướt, tàu lướt pleasure ~ du thuyền power ~ xuồng máy, thuyền máy race ~ xuồng đua, thuyền đua river ~ tàu sông rowing ~ thuyền chèo sailing ~ thuyền buồm, tàu buồm sea ~ tàu biển, thuyền cấp cứu seine ~ thuyền lưới vây, tàu lưới vây streamline ~ tàu có dạng thuôn, tàu có dạng khí động; toa tàu lai tow ~ tàu lai turbine ~ tàu có động cơ tuabin undecked ~ thuyền không sạp, tàu không boong boatswain thủy thủ trưởng

bob l quả dọi; vật cân bằng; đối trọng; quả lắc; đĩa (da) đánh bóng / lắc, đu đưa balance ~ đối trọng pendulum ~ quả lắc (đồng hồ) bobbin d cuộn chỉ, suốt chỉ; suốt sợi, cuộn sợi, lõi (cuộn sợi); đ cuộn cảm, cuộn dây bobbing sự đánh bóng (bằng phớt hoặc da) bobssled xe trượt chở gỗ bobsleigh xe trượt chở gỗ bob-weight đối trọng bocca đc miệng phun (chóp nhỏ trong miệng phun chính của núi lửa ) bock tẩy bằng nước vôi bod nút đất sét (nút lỗ ra ngang) bodkin cái dùi body thể, vật thể; thân thể; cốt (đồ gốm); khung, sườn (xe, cộ); thân quặng; khối; h chất mềm; độ sệt (dịch quả); ck thân ~ of air bầu không khí ~ of dam thân đập ~ of machine thân máy ~ of masonry khối xây ~ of railroad nền đường sắt ~ of revolution t vật thể tròn xoay ~ of screw thân trục vít ~ of water vực nước; vùng chứa nước ~ of wheel đĩa bánh xe absolute(ly) black ~ l vật đen tuyệt đối aeriform ~ vật thể dạng khí aerodymamic ~ vật thể dạng khí động all-metal ~ thùng xe toàn kim loại all-silent ~ thùng xe cách âm all-steel ~ thùng xe toàn thép morphous ~ khối vô định hình axisymmetric ~ vật thể đối xứng qua trục basal ~ thể gốc bearing ~ thân ổ đỡ black ~ vật đen bog ~ thể chứa quặng dạng đầm lầy; khoáng sản đầm lầy box ~ thùng xe, hòm xe camera ~ thân camera, khoang máy ảnh, khoang máy quay hình car ~ thân xe; thùng xe celestial ~ thiên thể central ~ sh thể trung tâm, thể giữa charged ~ vật tích điện closed ~ thùng xe kín

clover-leaf ~ thùng xe ba chỗ ngồi combination ~ thùng xe có mui tháo được conductive ~ vật dẫn convertible ~ thùng xe có mui lật cooling ~ thân bộ tản nhiệt, vỏ làm mát; chất nguội counter ~ thân ống đếm dump(ing) ~ thùng xe tự lật electrified ~ vật nhiễm điện elementary ~ thể sơ giản enclosed ~ thùng xe kín end-dump ~ thùng xe tự lật fluid ~ chất lỏng foreign ~ vật lạ, thể lạ fruit (ing) ~ thể quả gray ~ vật xám, thể xám gunboat ~ thân xuồng chiến đấu heating ~ vật phát nhiệt, phần đun nóng heavenly ~ thiên thể homogeneous ~ vật thể đồng nhất hopper ~ thùng xe kiểu phễu immune ~ thể miễn dịch inclusion ~ sh thể ẩn nhập incompressible ~ vật không nén được intrusive ~ đc thể xâm nhập missile ~ thân tên lửa motor ~ thân động cơ oil ~ h thể dầu, hạt dầu; ck thành phần dầu (trong dầu bôi trơn) ore ~ thân quặng panel ~ thùng xe hòm; thùng xe có thành lật parcel ~ thùng xe chở bưu kiện pick-up ~ thùng xe thu lượm (có, rơm, rau, quả… ) plastic ~ thùng xe (bằng) chất dẻo plasto-visco-elastic ~ thể dẻo - nhớt - đàn hồi platform ~ thùng xe sàn platform-and-stake ~ thùng xe sàn có thành giát racing ~ thân xe đua rear dump ~ thùng xe lật về phía sau resin ~ thể nhựa rigid ~ vật rắn, thể rắn; thùng tĩnh; thân cứng robot ~ thân rôbot self-discharging ~ thùng xe tự đổ

semistreamline ~ thân xe có dạng nửa khí động side dump ~ thùng xe lật đổ sang bên solid ~ vật rắn, thể rắn soniferous ~ vật phát âm sporting ~ thân xe thể thao, thân xe đua stake ~ thùng xe kiểu giát steel ~ thùng xe (bằng) thép streamline(d) ~ thân xe dạng khí động teardrop ~ thân xe dạng khí động timber ~ thùng xe (bằng) gỗ tipping ~ thùng xe tự đổ torpedo ~ thân ngư lôi tube like ~ thể hình ống union ~ ống nối valve ~ thân van viscous ~ thể nhớt wagon ~ thùng toa tàu boehmite kv bơmit bog đl đầm lầy dwarf shrub ~ đầm lầy có cây bụi thấp fluvial ~ đầm lầy bãi sông forest ~ đầm lầy rừng high peat ~ đầm lầy than bùn cao low peat ~ đầm lầy than bùn thấp mixed peat ~ đầm lầy than bùn hỗn hợp mountain ~ đầm lầy vùng núi peat ~ đầm lầy than bùn subshrub ~ đầm lầy cây nửa bụi boggy lầy lội, bùn lầy bogie xe goòng; xe đẩy; giá chuyển hướng four-wheel ~ xe goòng bốn bánh incline ~ thùng cũi lò nghiêng, xe cũi lò nghiêng landing gear ~ bộ càng máy bay steering ~ giá lái boil sự sôi / sôi, đun sôi; nấu, luộc ~ down chưng, cô ~ dry đun cạn ~ off làm bay hơi ~ out đun cạn bring to the ~ đun đến khi sôi lime ~ sự sôi vôi tôi boiler ck nồi hơi , nồi xúp de; nồi chưng ~ check valse van khoá nồi hơi ~ compound chất chống cáu nồi hơi ~ drum thùng chưng ~ feed pump máy bơm cung cấp cho nồi hơi

~ flue gas khí nồi hơi ~ front mặt nồi hơi ~ furnace lò nồi hơi ~ -house gian nồi hơi ~ plan xưởng nồi hơi ~ scale cặn nồi hơi ~ shell vỏ nồi hơi ~ shop phân xưởng nồi hơi ~ steel thép nồi hơi ~ superheater bộ quá nhiệt nồi hơi ~ tube ống nồi hơi ~ with double stream space nồi hơi hai ngăn ~ with eccentric flue nồi hơi có ống lửa lệch tâm ~ with large water space nồi hơi có phần chứa nước lớn ~ with simple header nồi hơi kiểu ống nước ~ with single steam space nồi hơi một ngăn ~ with small water space nồi hơi có phần chứa nước nhỏ atomic ~ lò phản ứng nguyên tử nước sôi auxiliary ~ nồi hơi phụ; nồi hơi dự phòng back-flame ~ nồi hơi có ngọn lửa ngược barrel ~ nồi hơi hình trụ battery ~ nhóm nồi hơi bent-tube ~ nồi chưng có ống cong box header ~ nồi hơi kiểu ổng nước challge-over ~ nồi hơi sử dụng vài loại nhiên liệu; nồi hơi dùng lò hỗn hợp circulation ~ nồi hơi tuần hoàn controlled circulation ~ nồi hơi tuần hoàn điều chỉnh được Cornish ~ nồi hơi một ống lửa, nồi hơi Cornish counterflow ~ nồi hơi có ống ngang cross-tube ~ nồi hơi có ống ngang curing pan ~ nồi hơi lưu hóa cylindrical ~ nồi hơi hình trụ direct-flame ~ nồi hơi đun trực tiếp dished end plate ~ nồi hơi đáy lồi donkey ~ nồi hơi phụ double-flue ~ nồi hơi hai ống lửa, nồi hơi Lancashire double-header ~ nồi hơi hai ngăn kiểu ống nước double storied ~ nồi hơi hai tầng

down-flue ~ nồi hơi có ống lửa ngược drop flue ~ nồi hơi có ống lửa ngược electric ~ nồi (đun bằng) điện exhaust-heat ~ nồi hơi dùng nhiệt thải fire tube ~ nồi hơi (kiểu) ống lửa flash ~ nồi hơi bốc hơi nhanh flue ~ nồi hơi ống lửa forced circulation ~ nồi hơi tuần hoàn cưỡng bức glue ~ nồi nấu keo heating ~ nồi hơi đun nước sưởi high-power water ~ lò phản ứng nước sôi công suất lớn high-pressure ~ nồi hơi cao áp horizontal ~ nồi hơi nằm ngang hot-water ~ nồi hấp, nồi chưng cách thủy internal-furnace ~ nồi hơi ống lửa trong land-type ~ nồi hơi cố định locomotive ~ nồi hơi đầu máy (xe lửa) low-power water ~ lò phản ứng nước công suất nhỏ low-pressure ~ nồi hơi áp thấp marine ~ nồi hơi tàu thủy multiflue ~ nồi hơi nhiều ống lửa multiple-circulation ~ nồi hơi tuần hoàn nhiều vòng multiple-deck ~ nồi hơi nhiều tầng multiple-stage ~ nồi hơi nhiều tầng multitubular ~ nồi hơi nhiều ống once-through ~ nồi hơi dòng thẳng package ~ nồi hơi tự động, nồi hơi trọn khối pitch ~ nồi hơi nắn vật liệu bitum portable ~ nồi hơi di động pulverized-fuel-fire ~ nồi hơi ống lửa dùng nhiên liệu phun return flame ~ nồi hơi có ngọn lửa quặt return tubular ~ nồi hơi có ống khói ngược secondary ~ nồi hơi thứ cấp sectional (-header) ~ nồi hơi nhiều ngăn ship’s ~ nồi hơi tàu thủy simple header ~ nồi hơi kiểu ống nước spare ~ nồi hơi phụ; nồi hơi dự phòng stand-by ~ nồi hơi phụ; nồi hơi dự phòng steam ~ nồi hơi steam-heating ~ nồi đun hơi nước sưởi superheater ~ nồi hơi quá nhiệt superpower water ~ lò phản ứng nước

sôi công suất lớn tank ~ nồi hơi hình trụ tar ~ nồi nấu nhựa đường transportable ~ nồi hơi dễ di chuyển two drum bent-tube ~ nồi hai thùng kiểu ống cong vertical ~ nồi hơi thẳng đứng wagon ~ nồi hơi toa tàu waste-heat ~ nồi hơi dùng nhiệt thải water ~ lò phản ứng nước sôi water-tube ~ nồi hơi kiểu ống nước boilersmith thợ nồi hơi boiling ck sự (đun) sôi; sự nấu; sự luộc pan ~ sự nấu bằng chảo soap ~ sự nấu xà phòng steam ~ sự đun bằng hơi nước boilproof l chịu sôi boldface in in đậm (chữ) bole đc đất sét vàng; thân (cây) bolide l sao băng, thiên thạch lớn boll sh quả nang bollard hh trụ neo tàu bolograph l xạ nhiệt ký bolometer l xạ nhiệt kế, bolômét superconducting ~ xạ nhiệt kế siêu dẫn thermistor ~ xạ nhiệt kế điện trở tuned ~ xạ nhiệt kế điều hưởng bolson lòng chảo (tây nam Hoa Kỳ) bolster tấm đỡ; gối; bạc, ống lót cổ trục; khuôn dặm; khuôn rèn; đệm ghế; dầm; xà bogie ~ đ dầm đỡ giá chuyển hướng hinged ~ tấm đỡ treo span ~ dầm nối, dầm liên kết spring ~ tấm đỡ lò xo swing ~ đế tựa lắc bolt ck bu lông; chốt; trục nhỏ; vít cấy; sàng, rây; m vì neo / bắt bu lông, bắt vít; đặt vì neo; cài then; sàng, rây ~ chisel cái đục nạy, cái đục soi ~ forging machine máy rèn bu lông ~ head đầu bu lông ~ heading machine máy tán đầu bu lông ~ hole lỗ lắp bu lông ~ joint mối ghép bu lông ~ line vị trí then chốt ~-making machine máy gia công bu lông ~ press máy dập bu lông ~ screwing machine máy cắt ren bu lông ~ slot rãnh bu lông

~ threading lathe máy tiện ren bu lông ~ -threading machine máy cắt ren bu lông ~ upright bu lông thẳng đứng adjuster ~ bu lông điều chỉnh; bu lông siết anchor ~ bu lông neo ball-headed ~ bu lông đầu tròn bard ~ bu lông có ngạnh blank ~ bu lông chưa gia công, phôi bu lông barke ~ chốt hãm brush ~ vít gắn chổi than buffer ~ bu lông giảm chấn butterfly ~ bu lông tai hồng button head ~ bu lông đầu chỏm cầu cabinet ~ chốt cài cửa cap ~ bu lông mũ (ổ trục) carriage ~ bu lông toa xe catch ~ bu lông hãm cheese-head ~ bu lông đầu trụ phẳng clinch ~ đinh tán conical ~ bu lông côn connecting ~ bu lông nối ghép construction ~ bu lông lắp ráp cotter ~ bu lông có chốt coupling ~ bu lông nối, bu lông ghép crab ~ bu lông neo suốt dish ~ vít chìm, bu lông lòng đĩa distance ~ bu lông định cữ, bu lông giữ khoảng cách dog ~ bu lông bản lề door ~ then cửa, chốt cửa dormant ~ bu lông đầu chìm double-end ~ vít cấy dowel ~ vít cấy, vít được định vị một đầu drag ~ đs trục móc toa draw-in-arbor ~ bu lông để kẹp trục gá (máy phay) drift ~ bu lông siết driving ~ chốt nối, chốt tốc (máy công cụ) eccentric ~ bu lông lệch tâm erection ~ bu lông lắp ráp expansion ~ bu lông chẻ explosive ~ bu lông nổ (dùng sức nổ đế làm toè chân tạo sức bám) eye ~ bu lông vòng eyelet ~ bu lông có khuy

fang ~ bu lông móng; bu lông ngạnh field ~ bu lông lắp đặt fish ~ bu lông nối ray, bu lông đuôi cá flush ~ bu lông đầu chìm forelocked ~ bu lông có chốt hãm foundation ~ bu lông móng frame wedge ~ bu lông chêm khung ground ~ bu lông móng half-bright ~ bu lông nửa tinh hexagon-head ~ bu lông đầu sáu cạnh holding-down ~ bu lông siết chặt hook ~ bu lông đầu có móc jag ~ bu lông ngạnh key ~ bu lông có chốt hãm king ~ trục treo chính (của thùng nâng); trục trước của xe trụ đỡ mái; trục máy khoan lag ~ vít đầu vuông lewis ~ bu lông có ngạnh; bu lông móng link ~ bu lông bản lề locking ~ chốt khoá, chốt chặn nut ~ bu lông có đai ốc pedestal ~ bu lông bệ đỡ pillar ~ bu lông neo pin ~ bu lông chốt pinch ~ bu lông siết pivot ~ ngõng trục; chốt xoay rag ~ bu lông ngạnh, bu lông móng round head ~ bu lông đầu tròn safety ~ bu lông an toàn; chốt an toàn screw ~ bu lông; vít seminfinished ~ bu lông bán thành phẩm shackle ~ vít nối xích, chốt nối xích, bu lông nối xích sink ~ bu lông đầu chìm sleeper ~ bu lông tà vẹt slide ~ chốt trượt, then cài, lưỡi khóa; chốt an toàn (ở súng) sliding ~ chốt trượt, then cài, lưỡi khóa sliding wedge ~ bu lông có quả găng nêm trượt; m vì neo nêm trượt sling ~ bu lông móc; bu lông vòng treo slip ~ then slot and wedge ~ bu lông có nêm chẻ; m vì neo nêm chẻ slotted ~ bu lông đầu xẻ rãnh split ~ bu lông có chốt hãm spring ~ bu lông lò xo; chốt lò xo stay ~ bu lông cữ

stone ~ bu lông ngạnh stop ~ bu lông hãm; chốt chặn strap ~ bu lông đai stretching ~ bu lông siết stud ~ vít cấy; chốt ren stuffing-box ~ bu lông nắp bit suspension ~ bu lông ngàm treo swing ~ vít bản lề T- ~ bu lông chữ T taped ~ vít nút (vặn vào lỗ không có ren sẵn); vít tự làm ren (trong lỗ) taped ~ bu lông côn terminal ~ chốt giữ bảng đấu dây tie ~ bu lông định cữ, bu lông nối ghép; bu lông neo toggle ~ bu lông có vòng, bu lông có tai track ~ bu lông nổi ghép ray upset ~ vít cấy wedge ~ bu lông định vị wing ~ bu lông tai hồng, vít tai hồng bolter cái sàng, cái rây bolt-hole lỗ bắt bu lông bolting sự sàng, sự rây; sự lắp ghép bằng bu lông; mối ghép bu lông; m sự lắp đặt vì neo; sự gia cố bằng vì neo ~ cloth vải ray ~ joint mối ghép bằng bu lông ~ machine máy sàng ~ mill máy sàng strata ~ sự neo giữ các lớp đá; sự gia cố bằng vì neo bomb bom; lk bình thép; bình cao áp (đựng khí nén) ; sự nổ, vụ nổ A-~ bom nguyên tử, bom A anti-personnel ~ bom sát thương anti-submarine ~ bom chống tàu ngầm armour-piercing ~ bom xuyên vỏ thép atomic ~ bom nguyên tử, bom A blast ~ bom phá bottom hole pressure ~ bom đo áp lực đáy lỗ calorimetric ~ bình nhiệt lượng kế chemical ~ bom hoá học cluster ~ bom chùm; bom mẹ controlled ~ bom điều khiển được deep penetration ~ bom xuyên sâu delay ~ bom nổ chậm demolition ~ bom phá depth ~ bom chống tàu ngầm

fission ~ bom phân hạch flare ~ bom chiếu sáng flying ~ bom bay fragmentation ~ bom mảnh fusion ~ bom nhiệt hạch gas ~ bom hơi độc; bom hóa học glider ~ bom bay H- ~ bom hiđrô, bom H, bom khinh khí high-capacity ~ bom phá hydrogen ~ bom hiđrô, bom H, bom khinh khí incendiary ~ bom cháy neutron ~ bom nơtron nominal atomic ~ bom nguyên tử danh định (tương đương 20 000 tấn TNT) nuclear ~ bom hạt nhân, bom nguyên tử oxygen ~ chất ôxi nén, bình bom ôxi phosphorus ~ bom phôtpho, bom lân tinh photoflash ~ bom phát sáng (để chụp ảnh) photographic ~ bom phát sáng (để chụp ảnh) screaming ~ bom rú, bom rít self-homing ~ bom tự dẫn semi-armour-piercing ~ bom bán xuyên thép smoke ~ bom khói steel ~ bình bom thép; chai thép (chứa khí cao áp) television ~ bom dẫn bằng vô tuyến truyền hình thermit ~ bom cháy thermonuclear ~ bom nhiệt hạch time ~ bom nổ chậm, bom hẹn giờ trench ~ lựu đạn volcanic ~ vụ nổ núi lửa water flare ~ bom phao chiếu sáng bombard qs bắn phá bombarding (thuộc) qs bắn phá ~ electron l bắn phá êlectron ~ neutron l bắn phá nơtron ~ particle l bắn phá hạt bombardment l sự ném bom; sự bắn phá ; sự chiếu (xạ) alpha ~ sự bắn phá bằng tia anpha atomic ~ sự ném bom nguyên tử back ~ sự bắn phá ngược cathode ~ sự bắn phá catôt

charged particle ~ sự bắn phá bằng hạt tích điện cross ~ sự bắn phá chéo electron ~ sự bắn phá bằng điện tử filament ~ sự bắn phá sợi nung ionic ~ sự bắn phá bằng ion neutron ~ sự bắn phá bằng nơtron nuclear ~ sự bắn phá hạt nhân photon ~ sự bắn phá bằng phôtôn proton ~ sự bắn phá bằng prôtôn radiation ~ sự chiếu bức xạ radioactive ~ sự chiếu phóng xạ bomber qs máy bay ném bom atom ~ máy bay ném bom nguyên tử dive ~ máy bay ném bom bổ nhào drone ~ máy bay ném bom mục tiêu ground-support ~ máy bay ném bom chiến thuật guided ~ máy bay được điều khiển heavy ~ máy bay ném bom hạng nặng light ~ máy bay ném bom hạng nhẹ robot ~ máy bay ném bom không người lái strategic ~ máy bay ném bom chiến lược torpedo ~ máy bay phóng ngư lôi bombing qs sự ném bom, sự thả bom dive ~ sự ném bom bổ nhào instrument ~ sự ném bom điều khiển level ~ sự ném bom khi bay bằng shuttle ~ sự ném bom kiểu con thoi torpedo ~ sự phóng ngư lôi, sự thả ngư lôi volley ~ sự ném bom theo tốp hàng loạt bomb-proof qs chịu bom bomb-sight qs máy ngắm ném bom bonanza đc bonanza, túi khoáng, túi quặng bond sự liên kết; mối liên kết; sự nối, xd sự xếp mạch / liên kết, nối ~ angle góc liên kết ~ coat lớp phủ liên kết ~ distance khoảng cách liên kết ~ energy năng lượng liên kết ~ length độ dài liên kết ~ migration sự dịch chuyển liên kết ~ moment momen liên kết ~ order bậc liên kết ~ radius bán kính liên kết ~ strength cường độ liên kết

~ tautomerism hiện tượng hỗ biến liên kết between concrete and steel ~ sự liên kết giữa bê tông và cốt thép acetylene ~ h liên kết axêtilen, nối ba angle ~ sự xây góc tường; sự xếp mạch góc tường arch ~ sự xây vòm aromatic ~ h liên kết vòng thơm atomic ~ liên kết nguyên tử auxiliary ~ liên kết phụ available ~ liên kết có hiệu lực benzene double ~ h liên kết kép benzen bifurcated ~ h liên kết rẽ nhánh cable ~ đ mối ghép cáp; sự ghép cáp carbonaceous ~ h liên kết cacbon chemical ~ h liên kết hóa học chimney ~ sự xây ống khói conductor-rail ~ mối nối ray dẫn hướng continuity ~ sự ráp nối ray liên tục covalent ~ h liên kết cộng hoá trị cross ~ h liên kết ngang crystal ~ liên kết tinh thể decorative ~ sự xếp mạch trang trí, sự xây mạch hoa diagonal ~ sự xếp mạch chữ V diaper ~ sự xếp mạch kiểu ô cờ dipolar ~ h liên kết lưỡng cực, liên kết đồng hóa trị phân cực double ~ h liên kết kép, liên kết đôi electrovalent ~ h liên kết điện hóa trị energy-rich ~ liên kết giàu năng lượng heteropolar ~ h liên kết dị cực; liên kết điện hóa trị homopolar ~ h liên kết lưỡng cực; liên kết đồng hóa trị impedance ~ đ sự ghép trở kháng inductive ~ đ sự ghép cảm ứng, sự ghép điện cảm interatomic ~ liên kết giữa các nguyên tử intermetallic ~ sự liên kết giữa các kim loại intertrack rail ~ ck sự nối ray có khớp intramolecular ~ liên kết trong phân tử ionic ~ h liên kết ion metallic ~ liên kết kim loại molecular ~ liên kết phân tử mortar ~ liên kết bằng vữa xây multiple ~ liên kết bội

nuclear-force ~ liên kết lực hạt nhân olefinic ~ h liên kết đôi, liên kết olefin peptide ~ h liên kết peptit plug ~ đ sự nối bằng phích cắm polar ~ liên kết cực quadruple ~ h liên kết bốn, nối bốn quarry stone ~ sự xếp mạch các khối đá cực lớn; khối xây đá cực lớn quetta ~ sự xếp mạch tường gạch bê tông rail ~ mối nối ray random ~ kiểu xây ghép đá hộc xô bồ reactance ~ đ sự ghép trở kháng ribbon ~ mối nối dải rivet ~ sự nối bằng đinh tán single ~ h liên kết đơn sloping ~ sự xếp mạch nghiêng stable ~ liên kết bền vững, liên kết ổn định stone ~ sự xây đá stretcher ~ sự xây dọc gạch strip ~ sự nối băng, sự nối dải track ~ tấm nối ray unsaturated ~ h liên kết không bão hoà valence ~ h liên kết hóa trị wheel ~ sự ghép nối bánh xe bonder xd gạch thẳng nối; gạch liên kết; gạch neo, gạch ngang bonderite lk lớp phủ photphat (kim loại đen) bonderizing lk sự photphat hóa bonding sự liên kết, sự nối ghép; sự xếp mạch; sự xây; sự cân gạch chemical ~ sự tạo liên kết hoá học face(-down) ~ sự gắn tinh thể fiber to resin ~ sự dính kết sợi với nhựa roll ~ sự cán tấm sheath ~ sự nối vỏ cáp thermocompression ~ sự liên kết ép nhiệt bone xương; than phân lớp / bỏ xương, róc xương whale ~ tấm sừng lược (cá voi) bone-dry khô xác boning sự đo cao trình bonnet nắp, mũ, chụp (bảo vệ); vòm bonus kt phần thưởng; tiền thưởng; lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần) cost of living ~ kt tiền phụ cấp về giá sinh hoạt

bony có xương; nhiều xương; to xương book sách; sổ ghi / ghi chép; đăng ký (vé) ~ of prime entry kt sổ kế toán ban đầu account ~ kt sổ kế toán boring ~ sổ ghi công tác khoan bulletin ~ (Mỹ) công báo; sổ ghi lệnh charge ~ lk nhật ký nấu luyện cheque ~ kt quyển séc field ~ nhật ký hiện trường flight ~ nhật ký bay, sổ bay record ~ nhật ký quan sát signal ~ hh nhật ký tín hiệu stock ~ sổ nhập và xuất kho warehouse ~ sổ tồn kho book-binder thợ đóng sách book-binding nghề đóng sách booking sự ghi chép số liệu quan trắc book(-)keeper kế toán viên, nhân viên kế toán book(-)keeping công việc kế toán; bộ phận kế toán booklet sổ con; sách khổ nhỏ bookmark đánh dấu văn bản books kt sổ sách close the ~ khóa sổ ~ of account sổ sách kế toán book-work công việc sổ sách; sự nghiên cứu sách boolean algebra t đại số Bun, đại số lôgic boolean function t hàm lôgic boolean operation t phép toán lôgic boolean value t giá trị lôgic boolean variable t biến lôgic boom ck cột cần cẩu; tầm với (cần cẩu); thanh đai, thanh giằng (trong giàn); dầm dọc; xà dọc (của khung sườn máy bay, ô tô, tàu thuỷ...); thanh chắn; xà buộc thuyền; tiếng gầm; tiếng nổ "bum"; kt sự tăng vọt, sự bùng nổ bag ~ giằng bè (gỗ) bottom ~ dầm móng; dầm nền cargo ~ cột nâng hàng (tàu thủy) compression ~ đai chịu nén crane ~ cần trục ditcher ~ cần máy đào hào rãnh economic ~ sự bùng nổ kinh tế floating ~ thanh chắn nổi; xà nổi high-lift ~ cần nâng tầm cao ice ~ thanh chắn băng

industrial ~ sự bùng nổ công nghiệp jib ~ hh dầm chia mũi tàu lattice ~ thanh giằng giàn mắt cáo loader ~ cần máy chất hàng log ~ hàng rào gỗ nổi (chắn cửa cảng) main ~ dầm chính, dầm chịu tải; hh cột buồm chính microphone ~ giá micrô Pitot ~ hk giá kẹp ống Pitot (để đo tốc độ của dòng khí) quadruple ~ cần nâng bộ bốn búa khoan rig ~ cần của thiết bị khoan sonic ~ sự va chạm âm thanh spanker ~ hh cột buồm áp lái tail ~ xà dọc đuôi telescoping ~ cần co rút được; tay gầu co rút được top ~ đai trên unsaturated ~ h liên kết không bão hoà valence ~ h liên kết hóa trị wheel ~ sự ghép nối bánh xe boom-out tầm với tối đa (cần cẩu) boon lõi (gỗ); d mụn lanh, mụn gai boose m quặng mạch boost sự tăng, sự nâng cao; đ điện áp bổ sung; sự tăng áp / tăng lên, kt gia tăng, khuyến khích bass ~ đt sự tăng trầm rated ~ sự tăng áp danh định take-off ~ hk sự tăng áp khi cất cánh treble ~ đt sự tăng bổng booster đ bộ tăng áp ; bộ tiền khuếch đại anten, bộ kích thích; ck cơ cấu trợ lực; động cơ phụ; phương tiện bổ trợ; bộ khuếch đại thủy lực; động cơ khởi động; quạt phụ trợ; qs tên lửa tăng tốc; kíp nổ; y chất tăng hoạt tính dược phẩm air-oil ~ bộ biến đổi áp suất thủy khí balancing ~ máy tăng áp cân bằng battery charging ~ bộ tăng áp nạp acquy combat thrust ~ hk bộ tăng tốc khi chiến đấu flying control ~ hk bộ khuếch đại thuỷ lực của hệ thống lái máy bay heat ~ bộ gia nhiệt hydraulic ~ hk bộ trợ lái thủy lực (để giúp cho bộ lái cơ học) in-line ~ hk bộ trợ lái (thủy lực) kế tiếp

jettisonable ~ bộ tăng tốc nhả được launching ~ tên lửa tăng tốc milking ~ máy phát nạp thêm oil-to-oil ~ máy nén thủy lực powder ~ tên lửa tăng tốc dùng nhiên liệu rắn rocket ~ tên lửa tăng tốc, tên lửa phụ voltage ~ máy tăng điện áp boot ủng, giày ống; ống thu nước mưa; phễu hứng ( máy nghiền, máy sàng), mũ bịt; vỏ có bích; ống múc; vỏ bọc, bao bảo vệ; cốp xe (ngăn sau của xe để hành lý); sh mo (ngô), bẹ (lá) ~ of elevator thùng (mang tải) nâng; gàu máy xúc deicing ~ vỏ bọc phá băng (ở rìa cánh máy bay) spring ~ vỏ bọc lò xo; vỏ bọc nhíp tail-wheel ~ vỏ bọc bánh đuôi booth cái lều, cái chòi; buồng điện thoại (công cộng); buồng nhỏ booting ống bảo vệ bootleg cổ ngỗng; khuỷu ống thổi lò; m miệng lỗ mìn (đã nổ); mt sự sao chép trộm bootmaking nghề đóng ủng, nghề đóng giầy ống bootstrap hệ tự nâng nhiên liệu lỏng (trong động cơ tên lửa); mt chương trình khởi động; đt mạch tự nâng bootstrapping mt sự mắc mạch tự nâng, sự nạp chương trình khởi động bootup khởi động máy boracic h (thuộc) bo boracite kv boracit (khoáng vật gồm magiê borat và magiê clorua) borate h borat borax h borax, natri tetraborat ~ bead cườm borac ~ glass thuỷ tinh borac ~ lake hồ mặn borac ~ soap xà phòng borac borazon h borazon bord buồng kín; hố đào; lò ngách bord-and-pillar m (thuộc) phương pháp buồng cột border ranh giới; rìa, bờ, mép, lề, gờ, viền; vỉa; khung (bản đồ); sự viền; sự ghép mộng soi / viền, gấp mép

~ in gấp mép vào ~ up gấp mép lên screen ~ mt viền màn hình borderean danh mục tài liệu bordering rìa, gờ, viền borderland đc vùng ven rìa, đới ven rìa bore sự khoan; sự khoét; sự đột thủng; lỗ khoan, đường kính lỗ; qs nòng súng; cỡ nòng; ck dưỡng kiểm, calip; m dòng triều mạnh (cửa sông) / khoan, khoét cylinder ~ đường kính xi lanh; qs nòng súng hydraulic ~ tl sóng dâng rifled ~ qs nòng súng có rãnh xoắn, nòng súng có khương tuyến smooth ~ qs nòng súng trơn, nòng súng nhẵn trial ~ lỗ khoan thử; sự khoan thử wheel ~ đs lỗ ổ trục bánh xe boreal (thuộc) phương bắc borehole m giếng khoan; lỗ khoan sampling ~ lỗ khoan lấy mẫu test ~ lỗ khoan thử nghiệm borer m thợ khoan; máy khoan; mũi khoan; máy doa lỗ; sh sâu đục thân annular ~ cái khoan vòng breast ~ khoan quay tay (tì vai) earth ~ mũi khoan đất ground ~ cái khoan đất jig ~ máy khoan lấy dấu long ~ mũi khoan rãnh dọc slot ~ mũi khoan rãnh dọc tap ~ mũi khoan phá, mũi khoan mở lỗ wood ~ sâu đục gỗ borescope l kính ngắm boresighting sự ngắm; sự định hướng borickite kv borickit boride h borua boring sự khoan; sự doa, sự tiện trong; m lỗ khoan, hố khoan, giếng khoan; bùn khoan; phôi khoan ~ for oil sự khoan (khai thác) dầu mỏ ~ with line sự khoan bằng cáp diamond ~ sự tiện trong bằng dao kim cương, sự doa bằng mũi doa kim cương exploration ~ sự khoan thăm dò fine ~ sự tiện lỗ tinh line ~ sự tiện các lỗ đồng trục percussion hand ~ sự khoan dập tay

rod ~ sự khoan (dùng) cần rotary ~ sự khoan xoay rope ~ sự khoan (dùng) cáp shot ~ sự khoan bi trial ~ sự khoan thử nghiệm wash ~ sự khoan có rửa lỗ wet ~ sự khoan ướt borium h bo, B (nguyên tố phi kim loại số 5, nguyên tử lượng 10,811) bornite kv bocnit (khoáng vật sắt và đồng sunfua) borolanite kv borolanit boron h bo, B bort kv kim cương hạt ( để làm bột kim cương) ~ bit mũi kim cương boryl h boryl bosh bể con (chứa nước làm nguội) hông lò cao boss vấu, gờ lồi, u, bướu; đc bướu phun trào, khối phun trào; đống vữa, mũi nhô; thanh chống; bạc, ống lót; moay-ơ (bánh xe); búa đập; đe định hình; trưởng ban, đội trưởng / đập búa (để rèn) differentiated ~ bướu phân dị gang ~ kíp trưởng intrusive ~ bướu xâm nhập loose ~ ống lót tự do nave ~ ống lót moay ơ propeller ~ moay ơ chân vịt; củ chân vịt (tàu) safety ~ trưởng ban an toàn split ~ moay-ơ tháo rời được thermometer ~ ống nhiệt kế bossage chỗ lồi; thể bướu bossed có vấu, có gờ lồi bossy lồi, phồng, dạng bướu botanical (thuộc) sh thực vật học botany sh thực vật học fossil ~ cổ thực vật học bott lk nút lỗ rót bottle chai, lọ, bình, hòm (khuôn đúc); thân vỏ (động cơ tên lửa ) / rót, đóng (chai, lọ) ~ cap nắp chai, nắp lọ ~-capping machine máy đóng nắp chai ~-cleaning máy rửa chai ~-corking máy đóng nút chai ~ hood nắp chai, nắp lọ ~ method phương pháp bình (để xác định

trọng lượng) ~ rinser máy rửa chai ~ sampling sự lấy mẫu bình ~ soaker máy nhúng chai ~ washer máy rửa chai ~ with cap chai đậy nắp air ~ bình (không) khí nén density ~ tỷ trọng kế, bình đo tỷ trọng dropping ~ chai nhỏ giọt, bình nhỏ giọt fire ~ bình chữa cháy suppression ~ fire bình chữa cháy gas ~ bình ga, bình khí killing ~ bình diệt measuring ~ bình đong oxygen ~ bình ôxi pressure ~ bình áp lực sample ~ bình lấy mẫu starting air ~ chén gió khởi động stoppered ~ chai có nút mài two necked ~ bình hai cổ bottleneck cổ chai; lối thắt nghẽn, đường thắt nghẽn; khâu đình trệ sản xuất bottling sự rót chai, sự đóng chai bottom đáy; bệ, đế; lớp lót; cặn, chất kết lắng; chất hãm (thuốc nhuộm); màu lót, màu nền; cạnh dưới khung bản đồ; hh bụng (tàu, thuyền); sức chịu đựng, sức dai (ngựa); snh chất cặn đáy, chất lắng đáy ~ dischange sự tháo dưới, sự tháo đáy ~ fermentation sự lên men đáy ~-fire pan chảo đun đáy ~ growth sự sinh trưởng từ dưới ~ millstone thớt dưới máy say ~ of conduit lớp lót ống (cáp) ~ of foundation đế móng ~ of meniscus máy đặt khum ~ of oil horizon lớp đáy tầng chứa dầu ~ of rail đế ray, chân ray ~ plate đĩa dưới (cột chưng) ~ product sản phẩm cặn ~ sediment cặn lắng ~ setting cặn lắng ~ steam hơi đáy ~ wire lưới đáy ~ yeast nấm men đáy acid ~ cặn axit basic ~ cặn bazơ, cặn kiềm car ~ đáy lò di động, đáy lò đặt trên

goòng caustic ~ cặn kiềm concrete ~ nền móng bê tông cop ~ d đế cuộn sợi, đế suốt sợi drop ~ đáy lật, đáy mở dumping ~ đáy lật false ~ đáy giả; đc nền đá giả firm ~ nền vững chắc flat ~ đáy phẳng fritting furnace ~ đáy lò nung hard ~ nền đất cứng heaving ~ nền dễ bồng, nền trương nở oil-cell ~ cốc lắng dầu open pit ~ đáy mỏ lộ thiên, đáy moong pile ~ nền cọc pit ~ đáy giếng; sân tiếp nhận ở đáy giếng plough ~ thân cày, bắp cày rammed ~ nền lèn rough ~ nền gồ ghề shaft ~ đáy giếng mỏ still ~ lớp cặn chưng cất tamped ~ nền đầm tank ~ đáy thùng chứa; snh cặn đáy thùng chứa thread ~ chân ren bottoming sự làm đáy; sự làm nền; sự sơn lót; đs lớp đá ba lát bottom-land bãi bồi, vùng đất trũng (bị ngập khi có lũ); đáy thung lũng bottomless không đáy, không thể thăm dò được bottoms cặn, phần còn lại sau cùng botulism y chứng ngộ độc thịt bough cành (cây) boughy có cành boulangerite kv boulangerit (khoáng vật đơn tà màu xanh nhạt chì-ghi) boulder kv đá cuội, đá mòn (đường kính khoảng 100 mm); đá tảng, đá quá cỡ erratic ~ đá cuội lăn travelled ~ đá cuội lăn boule ngọc nhân tạo boulter dây câu chùm boulevard đại lộ bounce sự nảy, sự bật lên; hk sự nhảy cóc (khi hạ cánh); mt sự nhảy phím; kt sự tăng vọt (giá khoán) / nảy lên, bật lên; tăng vọt bound ranh giới, giới hạn ; bước nhảy; sự

nhảy vọt / vạch ranh giới; nhảy ~ electron êlectron liên kết ~ energy năng lượng liên kết ~ state trạng thái liên kết array ~s mt ranh giới mảng boundary biên, giới hạn, ranh giới; phạm vi / có giới hạn, có ranh giới ~ layer lớp biên ~-layer flow dòng chảy lớp biên ~ wave sóng biên ~ wavelength bước sóng biên core ~ ranh giới miền hoạt động (trong lò phản ứng hạt nhân) geological ~ ranh giới, địa chất glacial ~ ranh giới sông băng phase ~ ranh giới (giữa các) pha stability ~ giới hạn ổn định wake ~ ranh giới luồng xoáy water ~ ngăn nước, đường mép nước bound-bound liên kết kép boundless vô hạn, không giới hạn bound-free không liên kết, mất liên kết bouquet bó (hoa); hương vị (rượu) bourne đc suối nhỏ (trong thung lũng sông khô) bouse tp thức uống, đồ uống / uống; nâng bằng tời, kéo lên bằng tời bout sự vòng lại, sự tái phát (bệnh tật) bow cái cung ; đ cần vẹt , cần lấy điện (xe điện); cần bật (bông len); ktr phần nhô ra (ở trước nhà); cuốn, cung, vòm; hh mũi tàu bow-compass vòng la bàn bowels lòng, ruột (động vật); lõi, nhân (trái đất) bower thợ bật (bông len); hh neo mũi; dây cáp buộc mũi tàu best ~ neo mũi mạn phải, neo mũi lớn small ~ neo mũi mạn trái, neo mũi nhỏ bowhair dây mã vĩ (viôlông) bowie tp thùng đựng thực phẩm (khoảng 230 l) bowing sự uốn cong anticlinal ~ sự uốn vồng, chỗ nhô nếp lồi synclinal ~ sự uốn võng, chỗ nhô nếp lõm bowl ck con lăn; trục lăn; bình chứa; đĩa cân; buồng vắt (máy ly tâm) ; hh chậu la bàn; phao đỡ lưới; xd vòm, cupon; phễu; hố trũng, lòng chảo

crater ~ phễu miệng núi lửa synclinal ~ hố trũng nếp lõm bowline hh dây lèo giữa buồm; nút ghế đơn bowsprit hh cột buồm nghiêng (mũi tàu); dầm néo buồm (mũi tàu) bowstring dây cung; xd vòm dây căng; dầm uốn (cầu thang) box hộp; lk hòm khuôn (đúc); ống lót, bạc; máng lót (ổ trục); goòng treo accumulator ~ bình acquy air ~ buồng thông gió air suction ~ máy hút bụi annealing ~ lk thùng ủ; buồng ủ ash ~ hộp tro, ngăn treo axle ~ hộp ổ trục balance ~ hộp đối trọng; hộp quả cân balanced stuffing ~ vòng bít cân bằng base ~ thùng sắt tây tiêu chuẩn (112 tấm nặng 49 kg); đơn vị đo diện tích sắt tây (20,25 m2) batch ~ thùng đo, đấu đong battery ~ hộp pin; bình acquy black ~ hộp đen blast ~ lk hộp gió branch ~ hộp phân cáp, hộp chia dây bridge ~ đ hộp cầu điện brush ~ giá chổi điện cable ~ hộp (nối) cáp call ~ buồng điện thoại cam ~ hộp cam phân phối camera ~ hộp máy ảnh; buồng máy ảnh casting ~ lk hòm khuôn (đúc); khuôn đúc bê tông cell ~ hộp pin change(-speed) gear ~ hộp tốc độ, hộp số charging ~ hộp chất liệu, máng nạp liệu chill ~ tủ lạnh, buồng lạnh cinder ~ hộp tro, ngăn tro clack ~ hộp van clapper ~ hộp dao (máy bào ngang) clean ~ thùng tẩy rửa coin ~ hộp bỏ tiền (điện thoại) compression ~ hộp ép đóng gói condenser ~ hộp tụ điện conduit ~ hộp nối dây, hộp chia dây connecting ~ hộp nối dây control ~ hộp điều khiển, tủ điều khiển; tủ điện

cooling ~ thùng làm nguội ( vật đúc, rèn) core ~ lk hộp thao (đúc), hộp lõi coupling ~ hộp ly hợp, hộp khớp nối trục decade ~ hộp điện trở thập phân distribution ~ hộp phân phối distributor ~ hộp phân phối, tủ phân phối dividing ~ hộp phân cáp, vòng cách (ổ lăn) drop bottom ~ thùng đóng mở đáy; thùng có cửa van dưới đáy; thùng tháo tải qua đáy echo ~ hộp dội end signal ~ đs trạm đóng đường cuối cùng exhaust ~ ống xả, bình xả expansion ~ ống nối co giãn expansion stuffing ~ vòng bít giãn nở, vòng bít bù trừ feed ~ lk cốc rót (đúc); hộp cấp phôi, hộp chạy dao (máy công cụ) feeder ~ hộp cáp, tủ nối đầu cáp; tủ phân phối fire ~ lk buồng đốt, hộp lửa (lò) flight control ~ hk khối điều khiển bay flushing ~ thùng rửa, bể rửa fuse ~ hộp cầu chì gauge ~ hộp đấu (đong cát, xi măng ...) gear ~ hộp bánh răng graining ~ thùng nghiền hạt grease ~ vú mỡ, hộp bôi trơn, bầu dầu guide ~ hộp dẫn hướng ice ~ hộp đá, ngăn đá; buồng làm lạnh inlet ~ hộp nạp inspection ~ hộp kiểm tra inverted stuffing ~ vòng bít đảo ngược jig ~ buồng lắng joint ~ hộp cáp, tủ nối đầu cáp junction ~ hộp cáp, tủ nối đầu cáp key ~ hộp khóa labyrinth ~ vòng bít khuất khúc laundry ~ hộp máng lever ~ giá đòn; đs hộp ghi link ~ khớp bản lề locking ~ đs hộp khóa liên động low-altitude control ~ hk khối điều khiển bay tầm thấp mechanical signal ~ đs trạm đóng đường cơ khí

mitre ~ vỏ hộp truyền động bánh răng côn mouling ~ lk hòm khuôn đúc mud ~ hộp chứa bùn; bể bùn nave ~ bạc moay-ơ nozzle ~ ngăn xả khí (tuabin) oil ~ vú mỡ, bầu dầu, vít dầu packing ~ vòng bít, nắp bít paddle ~ thùng khuấy pig ~ thùng đựng thỏi (kim loại) plug ~ hộp phích cắm post ~ hộp thư precompression ~ buồng nén trước refrigerator ~ tủ lạnh relay ~ hộp rơle, tủ rơle resistance ~ hộp điện trở runner ~ lk đậu ngót scouring ~ tang làm sạch; tang làm bóng scrap ~ hòm đựng sắt thép vụn screw conveyer ~ hộp máng chuyển tải có vít xoắn sea chest ~ hh hộp van thông biển sea valve ~ hh hộp van thông biển service ~ hộp phân phối, tủ phân phối shipping ~ thùng đựng hàng gửi tàu biển, hộp đựng hàng gửi tàu biển signal ~ đs trạm đóng đường, trạm tín hiệu, trạm chuyển ghi slide ~ hộp van trượt sluice ~ thùng rửa quặng; hộp máng đãi smoke ~ hộp khói speed ~ hộp số, hộp tốc độ spindle ~ hộp trục chính; d hộp thoi spool ~ hộp cuộn sợi; hộp cuộn băng spring ~ hộp lò xo; hộp dây cót (đồng hồ) starting ~ hộp khởi động, bộ khởi động steam ~ hộp phân phối hơi nước; buồng hơi nước steering ~ hộp vỏ trục lái stud ~ dụng cụ ép mộng stuffing ~ vòng bít, nắp bít switch ~ hộp chuyển mạch telescoping sluice ~ hộp máng lồng rút terminal ~ hộp đầu cáp three-part ~ lk hòm khuôn đúc ba phần T-junction ~ hộp nối chữ T tool ~ đầu gá dao, giá dao; hòm đồ nghề, hộp dụng cụ

trifurcating ~ hộp cáp nối ba chạc valve ~ hộp van wheel ~ đs hộp trục xe; ụ cố định (ở máy tiện) wind ~ hộp gió, thùng bễ withdrawable ~ hộp lửa chuyển dịch wooden core ~ hòm đựng lõi khoan bằng gỗ zinc ~ hộp kim boxcar toa xe kín; thùng xe kiểu hộp boxing bao bì; vật liệu bao gói; khuôn (đổ bê tông) brace hh sào căng buồm; miếng nẹp; thanh chống; thanh giằng; cái khoan tay (dùng cho thợ mộc); cái lẫy, con cóc ( giữ bánh răng cóc); m miệng lỗ đặt mìn; m dấu ngoặc ôm; cáp, đôi / chằng néo; chống, đỡ angle ~ thanh giằng góc; miếng nẹp góc arm ~ tay đỡ lưỡi phay back ~ m thanh chèn bit ~ cái khoan tay boiler ~ giá đỡ nồi hơi; đai chằng nồi hơi breast ~ cái khoan tay (tỳ vai) buttress ~ dầm chống, trụ chống crank ~ cái khoan tay cross ~ thanh néo ngang cross-arm ~ dầm ngàm ngang diagonal ~ thanh giằng chéo diagonal cross ~ thanh giằng hình chữ X frame ~ thanh giằng khung ground ~ dầm đáy, dầm nền hand ~ cái khoan tay knee ~ khuỷu giằng, thanh giằng hình khuỷu main ~ thanh giằng chính, thanh chống chính pedestal ~ giá đỡ trục có thanh giằng pillar ~ thanh giằng trụ, thanh giằng cột pole ~ thanh chống cột rail ~ sự bắt chặt ray sash ~ thanh néo ngang steady ~ thanh đinh cữ; puli đinh cữ (giữa hai dây dẫn) straight pole ~ trụ đứng; m văng đứng sway ~ thanh liên kết ngang, thanh giằng cứng ngang tension ~ thanh liên kết chịu kéo, thanh giằng chịu kéo

transverse ~ thanh giằng ngang wind ~ thanh giằng chống gió, trụ chống gió braced cứng vững, có cạnh tăng cứng brachistochrone l đường đoản thời brachistochronic motion l chuyển động đoản thời brachy-anticline đc nếp lồi ngắn brachy-syncline đc nếp lõm ngắn bracing sự bắt chặt, sự liên kết; sự gia cố; sự giằng thanh chống; thanh giằng; mối liên kết tăng cứng bottom ~ thanh liên kết tăng cứng đáy corner ~ sự bắt chặt góc, sự gia cố góc cross ~ thanh liên kết ngang, thanh liên kết chữ X flange ~ vành đai cứng ở bụng (cột) lattice ~ sự giằng cứng (bằng giàn mắt cáo) rigid ~ sự gia cố cứng bracket ck giá treo, giá chìa, giá công xon; giá đỡ; m sàn tiếp nhận; sân tiếp nhận; ổ đỡ công xon; dầm hẫng; chạc bánh răng (máy cắt kim loại); dấu ngoặc vuông; m ngoàm ôm; ngoàm kẹp (đường dẫn cứng trong giếng) / định vị bằng ngoàm; đỡ bằng giá công xon; đặt trong giá ngoặc vuông angle ~ ke đỡ công xon góc; ke nẹp góc arm ~ cần đỡ, xà đỡ beam ~ giá đỡ dầm change-gear ~ chạc đổi bánh răng engine ~ giá động cơ fulcrum ~ giá đỡ tại điểm tựa của đòn bẩy knee-braced ~ công xon có giá đỡ lamp ~ công xon treo đèn, giá treo đèn lower ~ giá đỡ dưới, bệ đỡ dưới mounting ~ giá công xon kiểu giàn khung sheave ~ giá ròng rọc sight ~ giá đỡ kính ngắm, giá đỡ máy ngắm signal ~ giá đỡ đèn tín hiệu slide ~ giá trượt, vòng treo trượt sliding ~ giá trượt spring ~ giá lò xo step ~ giá đỡ bậc lên xuống (tàu hoả) swinging ~ giá đảo lắc lư

bracketing hệ thống đỡ, sự bay ziczắc theo một chùm sóng; sự ngắm ống kính brackish lợ (nước), hơi mặn brad chốt; đinh mũ nhỏ, đinh không mũ bradawl cái dùi bradygenesis cs sự phát sinh chậm, sự phát triển chậm braggite kv bragit braid dây tết / tết, bện braider d máy tết, máy bện braiding sự tết, sự bện brail dầm chéo, thanh bằng; hh dây cuộn buồm; que ngáng cánh lưới / cuộn (buồm) Braille chữ Braille (chữ nổi cho người mù) Braillewriter máy chữ Braille brain bộ não, bộ óc; trí tuệ artificial ~ bộ não nhân tạo electronic ~ bộ não điện tử robot ~ bộ não (của) rôbot braincase hộp sọ brake (bộ) phanh, bộ hãm; máy nghiền vữa giấy; máy ép nước quả; máy đập lanh; máy bừa nặng; cần bơm, càng bơm / hãm, phanh; đập mèm (lanh); bừa to ~ up bừa (đất) air ~ cánh hãm bằng sức cản của không khí (để tăng sức cản của máy bay); phanh khí nén air-over-hydraulic ~ phanh khí nénthủy lực antiskid ~ phanh chống trượt automatic ~ phanh tự động back pedalling ~ phanh bàn đạp ngược band ~ phanh đai block ~ phanh (có) guốc cable operated ~ phanh điều khiển bằng cáp cam ~ phanh dùng cam centrifugal ~ phanh ly tâm clasp ~ phanh hai phía, bộ hãm hai phía clip ~ phanh ép clutch ~ phanh ly hợp compressed-air ~ phanh khí nén cone ~ phanh côn, cái hãm côn dead-weight ~ phanh có đối trọng differential ~ phanh vi sai disc ~ phanh đĩa double block ~ phanh hai guốc

double shoe ~ phanh hai guốc drum ~ phanh trống dynamic ~ phanh điện động dynamometer ~ bộ hãm có lực kế, bộ hãm để đo công suất, lực kế hấp phụ eddy-current ~ phanh bằng dòng điện xoáy electric ~ phanh điện electromagnetic ~ phanh điện từ electromechanical ~ phanh điện cơ emergency ~ phanh hãm khẩn cấp, phanh hãm gấp expanding band ~ phanh có vòng bung fluid ~ phanh thủy lực foot ~ phanh chân friction ~ phanh ma sát hand ~ phanh tay hoisting gear ~ phanh của cơ cấu nâng hydraulic ~ phanh thủy lực internal expanding ~ phanh (có) guốc bung, phanh có vòng bung key-operated ~ phanh điều khiển bằng nút knee ~ phanh khuỷu lever ~ phanh đòn, phanh cần load-pressure ~ phanh dùng áp lực vật nặng magnetic ~ phanh từ mechanical ~ phanh cơ học multiple-disk ~ phanh nhiều đĩa muzzle ~ cái hãm miệng súng oil ~ phanh dầu, phanh thủy lực operator ~ (Mỹ) phanh điện từ outsiđe ~ bộ hãm ngoài parachute ~ cái dù hãm parking ~ phanh dừng, phanh đỗ xe pedal ~ phanh chân, phanh bàn đạp plate ~ phanh tấm pneumatic ~ phanh hơi, phanh khí nén power ~ phanh cơ khí; phanh động lực Prony ~ phanh Prony rall ~ phanh hãm tác động lên ray regenerative ~ hãm tái sinh rim ~ phanh vành rotor ~ phanh kiểu rôto safety ~ phanh an toàn screw ~ phanh vít, bộ hãm kiểu vít segmented rotor ~ phanh kiểu rôto phân đoạn

shaft ~ bộ hãm trục shoe ~ phanh guốc solenoid ~ phanh bằng nam châm điện speed ~ cánh cản, cánh hãm (dùng sức cản của không khí để tăng sức nâng của máy bay) strap ~ phanh đai tire ~ phanh hãm lốp toggle ~ phanh đòn khuỷu track ~ phanh có guốc hãm tác động trực tiếp lên ray transmission ~ bộ hãm truyền động tyre ~ phanh hãm lốp vacuum ~ phanh chân không warp beam ~ d bộ hãm trục cửi sau wedge ~ phanh nêm weight ~ phanh có đối trọng brakeman (Mỹ) đs nhân viên điều khiển phanh brakesman đs nhân viên điều khiển phanh braking ck sự bấm, sự phanh / (thuộc) hãm, phanh ~ to stop sự hãm dừng aerodynamic ~ sự hãm khí động lực automatic ~ sự hãm tự động dynamic ~ sự hãm động lực electric ~ sự hãm điện emergency ~ sự hãm gấp, sự hãm khẩn cấp, sự hãm khi có sự cố gradual ~ sự hãm từ từ graduated ~ sự hãm từ từ hard ~ sự hãm đột ngột magnetic ~ sự hãm từ electromagnetic ~ sự hãm điện từ parachute ~ sự hãm bằng dù pneumatic ~ sự hãm bằng khí nén progressive ~ sự hãm mạnh dần regenerative ~ sự hãm tái sinh rheostatic ~ sự hãm bằng biến trở spacing ~ sự hãm ngắt quãng brammalite kv brammalit brances m đúc kết hạch pirit (trong than) branch nhánh (sông, vỉa, mạch); đc cánh (nếp uốn); sh cành (cây), ck ống nối, chạc ba, khâu chữ T / phân nhánh, chia nhánh, rẽ nhánh ~ if higher mt rẽ nhánh nếu cao hơn ~ if higher or same mt rẽ nhánh nếu cao hơn hay bằng

anodic ~ nhánh anôt cathodic ~ nhánh catôt connecting ~ ống nối; nhánh nối delivery pipe ~ ống nạp, ống nhánh nạp exhaust connecting ~ ống xả, nhánh xả exit ~ ống thoát; nhánh thoát fault ~ đc nhánh dứt gãy flanged ~ ống bích inlet ~ ống nạp; nhánh vào outlet ~ ống thoát, nhánh ra pipe ~ ống nhánh T- ~ chạc ba, ống nối hình chữ T Y - ~ chạc ba, ống nối hình chữ Y branching sự phân nhánh, sự phân cành; sự rẽ nhánh branchy có nhánh; phân nhánh brand nhãn, mác (hàng hóa); loại hàng; nn bệnh gỉ cây, bệnh đốm lá / ghi nhãn, ghi mác (hàng hóa) brandtite kv brandtit brand-new xuất xưởng brand tp rượu mạnh, rượu "brandy" branny có cám; như cám brash đống vụn (phong hóa); băng vụn; tảng băng xốp brasier lò than, hỏa lò brasil cây vang (làm thuốc nhuộm) brasilein brasilcin (thuốc nhuộm màu đỏ được chiết từ cây vang) brasilin brasilin (thuốc nhuộm màu vàng) brasque lk vữa chịu lửa trát lò / trát vữa chịu brass lk đồng thau (hợp kim của đồng và kẽm, có thể chứa thêm các loại khác); máng lót ổ trục; m sắt pirit kết / bọc bằng đồng thau, lót bằng đồng thau alpha ~ đồng thau anpha (chứa dưới 30 % kẽm) aluminium ~ đồng (thau) pha nhôm bearing ~es bạc, máng lót ổ trục beta ~ đồng thau bêta (chứa 46 ~ 49 % kẽm) cartridge ~ đồng (thau) vỏ đạn casting ~ đồng thau để đúc crank ~es máng lót ổ trục khuỷu dẹp deep drawing ~ đồng thau dẻo, đồng thau dễ gò (chứa dưới 35 % kẽm) extruded ~ chi tiết đồng thau dập ép forging ~ đồng thau để rèn (chứa nhiều

kẽm) free cutting ~ đồng thau dễ cắt gọt (có pha chì) hard ~ đồng thau cứng high ~ đồng thau chứa nhiều kẽm (trên 35 %) high tensile ~ đồng thau có độ bền cao high tension ~ đồng thau có độ bền cao high strength ~ đồng thau có độ bền cao (gần 60% đồng 40% kẽm, có cả mangan) leaded ~ đồng thau pha chì low ~ đồng thau ít kẽm lower ~es bạc lót dưới main ~es bạc lót cổ trục chính, bạc chính market ~ đồng thau thương phẩm naval ~ đồng thau đóng tàu nickel ~ đồng thau chứa niken plate ~ đồng thau lá primer (gilding) ~ đồng (thau) kíp nổ red ~ đồng đỏ, đồng thau tombac (hợp kim của đồng thau, chứa khoảng 15% kẽm có pha thêm chì, thiếc) replaceable ~es bạc lót thay được side ~es bạc lót bên silicon ~ đồng thau pha silic soft ~ đồng thau dẻo upper ~ es bạc lót trên white ~ đồng bạch, đồng (thau) trắng wrought ~ đồng thau để ren, đồng thau dẻo yellow ~ đồng (thau) vàng brassil m than chứa pirit brassing sự bọc đồng thau brasswork nghề làm đồ đồng thau brassy h giống như đồng thau; (thuộc) than chứa pirit brattice vách điều hòa gió; vách ngăn, vách chắn canvas ~ màn gió; vách điều chỉnh gió, buồm wood ~ tấm chắn gió bằng gỗ bratticing xd sự chắn bằng vách; sự làm vách ngăn braunite kv braunit, quặng mangan cứng braxy bệnh than (gia súc) bray nghiền, tán nhỏ brayer in trục cán mực braze ck mối hàn bằng đồng thau / hàn bằng đồng thau

brazier thợ đồng; lò than brazing ck sự hàn (bằng) đồng ~ in vacuum sự hàn bằng đồng trong chân không dip ~ sự hàn đồng chìm electric(al) ~ sự hàn đồng bằng điện induction ~ sự hàn đồng bằng dòng điện cảm ứng resistance ~ sự hàn đồng tiếp xúc torch ~ sự hàn đồng bằng đèn hàn vacuum ~ sự hàn đồng trong chân không breach chỗ đứt gãy, vết rạn nứt, lỗ thủng; hh sóng tràn; sự nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi) / làm thủng, phá vỡ, nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi) breaching chỗ đứt gãy, sự rạn nứt, lỗ thủng; sự phá vỡ, sự vỡ cofferdam ~ sự vỡ đê quai breadboard bản mẫu; maket breadboarding sự làm bản mẫu; sự làm maket breadcrust đc kết hạch vụn bánh mì breadmaking tp sự làm bánh mì breadslicer tp máy thái bánh mì bread-stuff tp bột mì; sản phẩm bột mì breadth chiều rộng, bề rộng diffusion ~ độ rỗng khuếch tán spectral line ~ bề rộng vạch phổ break đ sự cắt, sự ngắt; sự gãy; sự vỡ; vết nứt; khe nứt; sự đứt; sự gián đoạn; sự làm tơi (đất); sự huỷ dòng, sự thụt dòng; sự sụt giá đột ngột / phá hủy, làm gãy, làm đứt; h nghiền, tán ~ down phá hủy ~ of declivity sự thay đổi độ dốc ~ of slope sự gãy khúc của bờ dốc ~ off làm gãy, làm vỡ; tháo ra arc ~ sự cắt hồ quang. automatic ~ sự cắt tự động back ~ sự kích nổ ngược; sự kích nổ từ đáy chromosome ~ sự đứt thể nhiễm sắc data ~ mt sự ngắt dữ liệu fire ~ tường chắn lửa, vách chống cháy; khoảng cách phòng cháy hammer ~ công tắc búa (ở chuông điện) mercury ~ sự cắt (điện) trong thủy ngân multiple ~ sự cắt nhiều lần oil ~ sự cắt điện trong dầu

quick ~ sự cắt nhanh breakable dễ gãy, dễ vỡ breakage sự cắt; sự hư hỏng; sự đứt đoạn; chỗ nứt; chỗ đứt (sợi) ; sự vỡ (hạt) breakaway sự ly khai, sự rời bỏ, sự khởi hành (của tàu xe); sự khởi động break-down sự gãy; sự (hư) hỏng (máy); sự đứt đoạn; sự phá huỷ; sự vỡ (hạt); đ sự đánh thủng, sự đâm xuyên (qua chất cách điện); sự phân lớp (của nhũ tương) operation ~ sự ngắt các công đoạn radiation ~ sự đánh thủng do bức xạ reactor ~ sự hỏng lò phản ứng thermal ~ sự phá hủy nhiệt breaker đ aptômat; máy cắt điện; nn máy nghiền, máy đập, máy băm; nn cây diếp xoắn air blast circuit ~ đ máy cắt điện thổi khí air circuit ~ đ máy cắt điện không khí air magnetic circuit ~ đ máy cắt thổi từ automatic circuit ~ đ máy cắt tự động bark ~ máy đập vỏ (cây) brush ~ cày góc cây; máy cắt bụi cây bulk oil circuit ~ đ máy cắt nhiều dầu cake ~ máy nghiền khô dầu carbon circuit ~ đ máy cắt than chip ~ cơ cấu bẻ phôi circuit ~ máy cắt điện, aptômat clinker ~ búa phá xỉ concrete ~ búa phá bê tông contact ~ máy cắt tiếp điểm core ~ dụng cụ bẻ lõi (khoan) dead tank type circuit ~ đ máy cắt nhiều dầu gyratory ~ máy nghiền kiểu con lăn xoay hammer ~ nghiền máy búa high speed circuit ~ đ máy cắt nhanh ice ~ tàu phá băng indoor type circuit ~ đ máy cắt trong nhà jaw ~ máy nghiền nhai live tank type circuit ~ đ máy cắt ít dầu mercury circuit ~ đ máy cắt trong thủy ngân minimum oil circuit ~ đ máy cắt ít dầu multitank oil circuit ~ đ máy cắt nhiều thùng dầu oil circuit ~ đ máy cắt dầu outdoor type circuit ~ đ máy cắt ngoài

trời overload circuit ~ đ máy cắt quá tải pig ~ búa đập nhỏ (gang) pin ~ máy nghiền có vấu preliminary ~ máy nghiền sơ bộ rock ~ máy nghiền đá ; búa đập đá roll ~ máy nghiền (kiểu) trục, trục nghiền scale ~ búa đánh vảy gỉ self blast circuit ~ đ máy cắt tự thổi khí single-phase circuit ~ đ máy cắt một pha single-pole circuit ~ đ máy cắt một cực single pressure SF6 circuit ~ đ máy cắt khí SF6 một áp suất slag ~ máy nghiền xỉ stone ~ máy nghiền đá sulfurhexafluoride gas circuit ~ đ máy cắt khí SF6 tank oil circuit ~ đ máy cắt có thùng dầu two pressure SF6 circuit ~ đ máy cắt khí SF6 hai áp suất vacuum circuit ~ đ máy cắt chân không break in ck sự chạy rà (động cơ) breaking sự ngắt; sự đứt; sự gãy; sự nghiền, sự đập nhỏ, sự khai hoang; chỗ gãy, vết nứt; sự phân lớp (nhũ tương) ~ of emulsion sự phân lớp của nhũ tương ~ of oil sự lắng trong dầu ~ of vacuum sự giảm độ chân không air ~ sự cắt bằng khí (nén) bond ~ sự phá liên kết; sự cắt đứt liên kết carbon dioxide ~ sự phá bằng cacbon điôxit (nén) coarse ~ sự nghiền khô emulsion ~ sự phân lớp nhũ tương ground ~ sự phá đất cứng new ~ sự cày khai hoang stage ~ sự nghiền phân đoạn, sự đập phân đoạn viscosity ~ sự làm giảm độ nhớt (của dầu mỏ) breaking-down sự cán thô; sự đập vỡ; sự sụt breaking-in sự chạy rà (động cơ); sự phá lõi; sự đột phá breaking-off sự đứt đoạn, sự gãy vỡ, sự phá hỏng break - neck dễ gây tai nạn; nguy hiểm break-off sự đổ, phá đổ; sự lấy ra

breakout sự bục (đê, đập); sự thủng; sự tháo khuôn (đúc); sự tháo kim loại lỏng khỏi lò / thoát ra, tháo ra; cắt đứt breakpoint điểm ngắt; điểm đứt gãy breakstaiff thùng treo; đầu treo breakstone đá dăm breakthrough m đường hầm (trong mỏ); đường xuyên rừng; sự sụp đổ; sự xuyên thủng breakthrust đc đứt gãy nghịch chờm, phay nghịch chờm breakup sự tan (băng); sự phá hủy; sự nứt vỡ, sự vỡ nuclear ~ sự vỡ hạt nhân breakwater tl đê chắn sóng, đập chắn sóng hydraulic ~ đê chắn sóng thủy lực mound ~ đê chắn sóng bằng đá đổ wall ~ tường chắn sóng breast sh ngực; vú; m buồng khấu; xd tường bậu (dưới cửa sổ); tường chịu lửa; bụng lò; tay vịn, lan can; nn diệp cày; hh phần mũi của mạn tàu ~ of window tường bậu (dưới cửa sổ) battery ~ m buồng khấu có hộp máng lưu giữ buggy ~ buồng khấu có xe chuyển tải chute ~ buồng khấu có máng chuyền tải single ~ buồng khấu đơn giản, buồng khấu một gương breast-and-pillar m phương pháp (khai thác) buồng cột breast-plate tấm chắn gió; sh yếm (rùa); nn má diệp (cày) breastsummer xd xà đỡ tường; lanh tô cửa breather quạt xả khí; van xả khí; lỗ thông hơi breathing sự thở, sự hô hấp; sự thông gió; sự xả (khí) boiler ~ sự co giãn của nồi hơi breccia đc dăm kết crush ~ dăm kết ở khe nứt desiccation ~ dăm kết khô dislocation ~ dăm kết biến vị; dăm kết kiến tạo epigenetic ~ dăm kết hậu sinh eruptive ~ dăm kết phun trào fault ~ dăm kết do cà nát (ở chỗ đứt gãy), dăm kết đứt gãy founder ~ dăm kết sụt lở

igneous ~ dăm kết hoả thành, dăm kết macma intrusive ~ dăm kết xâm nhập metasomatic ~ dăm kết biến chất trao đổi porphyric ~ dăm kết pophia pyroclastic ~ dăm kết vụn núi lửa superficial ~ dăm kết trên mặt talus ~ dăm kết bờ dốc, dăm kết lở tích veined ~ dăm kết mạch volcanic subaqueous ~ dăm kết núi lửa ngầm dưới nước brecciation đc hiện tượng dăm kết hóa, sự thành tạo dăm kết endolithic ~ đc hiện tượng dăm kết hóa do cà nát; dăm kết hóa trong đá brecciform dạng dăm kết breech phần dưới, phần sau, phần đuôi; len vụn; len xấu; qs buồng đạn breeching đường dẫn khói breed nn giống (cây trồng vật nuôi) / chọn giống, nhân giống dairy ~ giống cho sữa breeder người chăn nuôi, người nhân giống; l lò phản ứng nhân, lò phản ứng tái sinh animal ~ người chăn nuôi cattle ~ người chăn nuôi gia súc fast ~ lò phản ứng nhân nơ tron nhanh plant ~ người nhân giống thực vật power ~ lò phản ứng nhân năng lượng thernal ~ lò phản ứng nhân (nơ tron) nhiệt thorium ~ lò phản ứng nhân thori breeding ngành chăn nuôi; sự sinh sản, sự sinh đẻ; sự nhân giống; l sự tái sinh, sự nhân (nhiên liệu hạt nhân) ~ of fire sự tự bốc cháy (than) ~ of zooplankton sự sinh sản của động vật animal ~ sự nhân giống động vật cattle ~ sự nhân giống đại gia súc cereal ~ sự nhân giống ngũ cốc complete ~ sự nhân toàn phần fast ~ l sự nhân (nơtron) nhanh fuel~ l sự nhân nhiên liệu (hạt nhân) horse ~ ngành chăn nuôi ngựa nuclear ~ l sự nhân (nhiên liệu) hạt nhân plutonium ~ l sự nhân plutoni breeze gió brizơ, gió nhẹ; bụi than / quạt

nhẹ, thổi coke ~ (than) cốc vụn fine ~ bụi than land ~ gió nhẹ từ đất liền sea ~ gió nhẹ từ biển valley ~ gió thung lũng bremsstrahlung l bức xạ hãm external ~ l bức xạ hãm ngoài high-energy ~ l bức xạ hãm năng lượng cao inner ~ l bức xạ hãm trong brew tp nấu bia, làm rượu bia brewage tp sự nấu bia, sự làm rượu bia brewery tp nhà máy bia, xưởng rượu bia brewsterite kv briusterit brick (viên) gạch; nn bánh (phân bón, cá mặn...); cục, thỏi / bằng gạch / xd xây gạch, xếp gạch ~ in xếp gạch vào ~ on bed gạch đặt theo nền ~ on edge gạch xây (vỉa) nghiêng; gạch đặt nghiêng ~ on end gạch đặt đứng; gạch xây đứng ~ on flat gạch đặt nằm; gạch xây nằm abrasive ~ thỏi đá mài acid proof ~ gạch chịu axit adobe ~ gạch mộc air ~ gạch mộc, gạch chưa nung; gạch rỗng air-dried ~ gạch mộc angle ~ gạch góc, gạch xây góc angular ~ gạch góc, gạch xây góc arch ~ gạch (cuốn) vòm, gạch hình nêm ashlar ~ viên đá đẽo backing ~ gạch đệm, gạch chặn bauxit ~ gạch bauxit bevel ~ gạch đẽo vát bevelled ~ gạch vát, gạch xây vòm bottom ~ gạch xây đáy broken ~ gạch vỡ, gạch vụn building ~ gạch xây dựng, gạch thường bullheader ~ đá đẽo để xếp vòm burnt ~ gạch quá lửa capping ~ gạch xây mái chìa cavity ~ gạch rỗng cellular ~ gạch tổ ong chamotte ~ gạch chèn lò, gạch nút lò chemically bonded ~ gạch liên kết hóa học (gạch không nung)

chrome ~ gạch cromit ( lát lò nấu thép) chrome-magnesite ~ gạch crommanhexit (chịu lửa) chronlite ~ gạch crômit ( lót lò nấu thép) clay ~ gạch đất sét clinker ~ cục clinke cement ~ gạch xi măng, gạch bê tông cinder concrete ~ gạch bê tông xỉ circle ~ gạch xây vòm, gạch xây tròn coal ~ viên than coal - dust ~ viên than cám common ~ gạch thường compass ~ gạch xây vòng, gạch xây vòm composae ~ gạch hỗn hợp conventional ~ gạch thường keramic cored ~ gạch có lỗ curved ~ gạch có dạng cong diatomite ~ gạch điatomit (chịu lửa), gạch tripoli Dutch ~ gạch nung già (để lát đường, xây cống ... ) edge ~ gạch xây vỉa nghiêng emery ~ thanh mài, đá thử kim loại quý enamelled ~ gạch (tráng) men encased ~ gạch hộp engineering ~ gạch công trình (gạch cứng dùng trong công trình) face ~ gạch lát, gạch ốp facing ~ gạch lát, gạch ốp feather - edge ~ gạch chêm filler ~ gạch thay thế (để sửa chữa) filling ~ gạch để nhét đầy, gạch độn fire ~ gạch chịu lửa fireclay ~ gạch sét chịu lửa, gạch samôt Flemish ~ gạch Flanders, gạch nung già floating ~ gạch nổi, gạch rất nhẹ floor ~ gạch lát sàn frog ~ gạch có rãnh full ~ gạch nguyên, gạch đúc fusion-cast ~ gạch đúc chảy gauged ~ gạch (đã cắt gọt) đúng cỡ glazed ~ gạch (tráng men) green ~ gạch mới đóng, gạch chưa phơi, gạch tươi grooved ~ gạch có khía, gạch có múi half ~ gạch nửa hard-burned ~ gạch nung già high-fixed ~ gạch nung cao high-grog ~ gạch samôt cao

higt-porous ~ gạch rất nhẹ, gạch rất xốp hollow ~ gạch rỗng, gạch ống inbond ~s gạch nối góc, gạch bắt góc insulating ~ gạch cách âm key ~ gạch chèn đỉnh vòm, gạch khóa vòm kiln ~ gạch chịu lửa, gạch xây lò light ~ gạch non light-weight ~ gạch nhẹ, gạch xốp lining ~ gạch lát, gạch ốp, gạch lót lug ~ gạch có gờ machine made ~ gạch máy malm ~ gạch silicat, gạch vôi cát moulded ~ gạch đúc, gạch ép khuôn multicolour ~ gạch nhiều màu; gạch trang trí notched ~ gạch có gờ, gạch có rìa nozzle ~ gạch rỗng pale ~ gạch non paving ~ gạch lát đường peat ~ bánh than bàn perforated ~ gạch lỗ plastered ~ gạch xây có trát vữa porous ~ gạch nhẹ, gạch xốp pressed ~ gạch ép quion ~ gạch xây góc raw ~ gạch mộc chưa khô, gạch mới đóng, gạch chưa phơi refractery ~ gạch chịu lửa reinforced ~ gạch (có cốt) gia cường repressed ~ gạch ép lại roof ~ viên ngói, gạch mái rough ~ gạch ốp nhám sand - lime ~ gạch silicat; gạch vôi - cát scrap ~ gạch vụn; gạch loại semi-silica ~ gạch nửa silicat sewer ~ gạch xây cống silica ~ gạch silicat siliceous ~ gạch silicat silicon-carbide ~ gạch silic cacbua (chịu lửa) skew ~ gạch vát, gạch chêm skimmer ~ gạch chắn bọt (nhà xí) slag ~ gạch xỉ slop-moulded ~ gạch đóng khuôn ẩm soft ~ gạch mềm, gạch non solid ~ gạch đặc (lỗ không quá 20%); gạch nguyên sun-dried ~ gạch mộc đã phơi khô

tapestry ~ gạch lát mặt; gạch ốp ngoài tar-dolomite ~ gạch đolomit - nhựa texture ~ gạch ốp trang trí tripoli ~ gạch tripoli, gạch điatomit (chịu lửa) tubular ~ gạch ống, gạch rỗng ultralightweight ~ gạch cực nhẹ unburnt ~ gạch không nung, gạch mộc unfired ~ gạch mộc, gạch không qua lửa unglazed ~ gạch không tráng men veneered ~ gạch tráng men, gạch men sứ vitrified ~ gạch (tráng) men wedge ~ gạch nêm wet-mud ~ gạch đất bùn white ~ gạch trắng (làm bằng đá phấn và đất sét) wood ~ cái nút gỗ, cục gỗ để nút tường bricking xd sự xây gạch; khối xây bằng gạch ~ up sự lấp gạch bricklaying xd sự xây gạch brickware hàng đất nung, đồ sành brickwork xd sự xây gạch, khối xây (bằng) gạch foundation ~ khối xây gạch làm nền móng plastered ~ khối xây gạch có trát vữa reinforced ~ khối xây gạch có cốt brickworks nhà máy gạch, xưởng làm gạch brickyard nhà máy gạch; lò gạch bridge cầu; h liên kết cầu; đ cầu đo; đê quai; hh đài chỉ huy / bắc cầu, nối cầu ~ circuit đ mạch cầu ~ magnetic amplifier đ bộ khuếch đại từ hình cầu ~ of four spans cầu bốn nhịp ~ oscillator đ bộ dao động hình cầu ~ rectifier đ bộ chỉnh lưu cầu after ~ cầu lái, cầu đuôi tàu aga ~ h cầu nối aga - aga air ~ cầu gió alternating current ~ cầu đo xoay chiều arched ~ cầu vòm, cầu vồng automatic current ~ đ cầu cân bằng tự động auxiliary ~ cầu phụ, cầu tạm balanced ~ cầu cân bằng barrel ~ cầu trống

bascule ~ cầu nhấc được, cầu cất bateau ~ cầu phao, cầu nổi beam ~ cầu dầm cable ~ cầu cáp, cầu treo bằng cáp cable lift bascule ~ cầu cất dùng cáp trục cantilever ~ cầu hẫng, cầu công xon cantilever arch ~ cầu vòm hẫng capacitance ~ đ cầu đo điện dung capacity ~ đ cầu đo điện dung centering ~ cầu định tâm (để định tâm lỗ khoan) chain ~ cầu treo trên xích, cầu treo conbination ~ cầu liên hợp combined ~ cầu hợp nhất; cầu đi chung (ô tô và tàu hoả) concrete ~ cầu bê tông conductivity ~ đ cầu đo điện dẫn continuous span ~ cầu liền nhịp, cầu nhịp liền conveyor ~ cầu băng tải crane ~ cầu cần trục, cầu trục tải deck ~ cầu có sàn ở trên differential ~ đ cầu vi sai double ~ đ cầu kép, cầu Kelvin double-deck ~ cầu hai tầng double-draw ~ cầu quay hai bánh double leaf bascule ~ cầu cất hai cánh double leaf swing ~ cầu quay hai cánh double - level ~ cầu hai tầng draw ~ cầu kéo, cầu mở được dry ~ cầu cạn, cầu vượt đường electrolytic ~ cầu điện phân emergency ~ cầu tạm ferry ~ cầu phà; phà xe lửa fire ~ lk vòm lửa, trần lửa, vòm gạch chịu lửa (lò luyện kim) fixed ~ cầu cố định flame ~ lk vòm lửa, vòm gạch chịu lửa (lò luyện kim) floating ~ cầu phao, cầu nổi flood ~ cầu qua chỗ nước lụt flue ~ vòm gạch chịu lửa (ở lò luyện kim) flying ~ cầu tạm; lối đi hẹp; phà foot ~ cầu khỉ fore ~ hh cầu mũi (tàu) girder ~ cầu dầm hanging ~ cầu treo high-frequency ~ đ cầu cao tần hoist ~ cầu nâng

hydrogen ~ cầu hiđrô impedance ~ đ cầu đo trở kháng independent span ~ cầu rời nhịp jack-knife ~ cầu nâng gập lattic ~ cầu giàn mắt cáo leg ~ cầu mố trụ lift(ing) ~ cầu nâng loading ~ cầu lăn để bốc dỡ hàng; cần cẩu kiểu cổng masonry ~ cầu đá measuring ~ đ cầu đo megohm ~ đ cầu đo mêgôm monkey ~ cầu khỉ movable ~ cầu nhấc được multiple-arch ~ cầu vòm nhiều nhịp navigation ~ hh boong chỉ huy oblique ~ cầu bắc chéo (so với trục dòng sông) open ~ cầu hở opening ~ cầu cất, cầu mở được ore ~ cầu trục bốc dỡ quặng out-of-balance ~ đ cầu không cân bằng overburden ~ m cầu cạn chuyển đá thải pack ~ cầu phao permeability ~ đ cầu đo độ từ thẩm pile ~ cầu trụ pilot ~ hh boong hoa tiêu, boong lái pipe ~ cầu đường ống pivot ~ cầu quay plate ~ đ cầu anôt plate girder ~ cầu dầm liền pontoon ~ cầu phao radiofrequency ~ đt cầu cao tần raft ~ cầu nổi (ghép bằng bè) railway ~ cầu đường sắt ratchet ~ cầu con cá (trong đồng hồ) reinforced concrete ~ cầu bê tông dự ứng lực resistance ~ đ cầu (đo) điện trở resonance ~ đ cầu cộng hưởng road ~ cầu cạn, đường nổi, đường cầu (cho ô tô), cầu đường bộ; cầu vượt roller ~ cầu lăn; cầu có con lăn (để đóng - mở) rolling ~ cầu lăn, cầu có con lăn (để đóng - mở) roored ~ cầu có mái che salt ~ h "cầu muối", dung dịch đệm scaffold ~ cầu giàn, cầu giá cao, cầu vượt

đường sectional ~ cầu tháo lắp từng đoạn signal ~ cầu tín hiệu skew ~ cầu bắc chéo skip ~ cầu nạp liệu slide ~ cầu trượt, cầu chạy slide-wire ~ cầu có biến trở dây căng stiffened suspension ~ cầu treo dầm cứng steel ~ cầu sắt, cầu kim loại stone ~ cầu đá suspension ~ cầu treo swivel ~ cầu xoay temporary ~ cầu tạm thời thermal ~ cầu dẫn nhiệt thermistor ~ đ cầu nhiệt điện trở through ~ cầu chui tipping ~ cầu đu đưa; giá lắc toll ~ cầu có thu lệ phí toll free ~ cầu miễn phí transfer ~ cầu sang đường (cho người đi bộ); cầu chuyển đường tàu transistor ~ đ cầu (có) tranzito transition ~ đs cầu chuyển transport and dumping ~ cầu vận chuyển và đổ tải travelling ~ cầu cổng traversing ~ cầu lăn, cầu di chuyển được trên con lăn trellis ~ cầu giàn trestle ~ cầu giá cao, cầu trụ khung truss(es) ~ cầu giàn turning ~ cầu quay twin ~ cầu kép, cầu hai lòng đường unbalanced ~ đ cầu không cân bằng universal ~ đ cầu đo vạn năng vehicular ~ cầu đường ô tô vertical lift ~ cầu nâng thẳng đứng water conduit ~ cầu máng, cầu dẫn nước water ~ vòm lò làm nguội bằng nước Wheatstone ~ đ cầu Wheatstone (cầu đo điện trở) wire ~ cầu treo bridgeboard ván cầu bridged nối bằng cầu; rẽ mạch; nối tắt bridge-head đầu cầu bridge-over xd bắc (cầu) ngang bridgework xd công trình cầu bridging xd sự xây cầu; sự bắc cầu; giàn

giáo; đt sự nối mạch cầu; h liên kết cầu; lk sự treo ; mt sự trao đổi dữ liệu; hk phép tam giác đạc hàng không block ~ sự nối cầu thành khối; sự giằng giữ thành khối (vững chắc) solid ~ sự nối cầu thành khối; sự lắp giằng cố định các dầm với nhau bridle cái chặn lò xo; bộ điều chỉnh độ căng dây; dây néo; bộ dây cương; khung giữ van hơi ( máy hơi nước); thanh dầm ; đoạn dây nối thêm; hh dây lèo (buộc thuyền); dây buộc lưới, giằng lưới roller ~ bộ điều chỉnh độ căng dây bằng con lăn brigade đoàn, đội fire ~ đội cứu hỏa bright sáng, sáng bóng, sáng chói bright- drawing sự chuốt bóng; sự chuốt sáng (thép) brighten chiếu sáng, làm sáng; đánh bóng brightener đt bộ tăng sáng; d chất làm tăng độ bóng; chất làm tươi (màu) acid ~ chất tẩy trắng axit anorganic ~ chất tạo bóng vô cơ basic ~ chất tẩy trắng bazơ fluorescent ~ bộ tăng sáng huỳnh quang optical ~ bộ tăng sáng quang học organic ~ chất tạo bóng hữu cơ brightening sự làm sáng bóng; sự đánh bóng; sự làm trong, làm sạch brightness l độ sáng, độ chói; độ bóng (sợi) ~ of image độ sáng của ảnh apparent ~ độ chói biểu kiến average ~ độ chói trung bình background ~ độ sáng nền high-light ~ độ chói cực đại scene ~ độ sáng của cảnh spot l độ sáng của đốm (trên màn hình) star ~ độ sáng của sao brilliance độ chói brilliant sáng chói brim vành, rìa, viền brimstone h lưu huỳnh tự nhiên ~ acid axit sulfuric lưu huỳnh ~ burner lò lưu huỳnh ~ furnace lò lưu huỳnh ~ gas khí lưu huỳnh brine h nước muối; nước biển; nước mặn;

nước cái // ngâm nước muối ~ cooler máy làm lạnh bằng nước muối ~ gauge muối kế, tỷ trọng kế muối ~ pan chảo nấu muối ~ refrigeration sự làm lạnh bằng nước muối ~ well giếng muối calcium chloride ~ nước cái canxi clorua oil-filed ~ nước mặn ở mỏ dầu salt ~ nước muối, dung dịch muối sea ~ nước biển, nước ót ~ Brinell hardness độ cứng Brinell ~ Brinell hardness test thử độ cứng Brinell bring mang, đưa đến; mang lại ~ about gây nên ~ back m khai thác quặt lại ~ down qs bắn hạ (máy bay) ~ flush đặt ngang mức ~ in a well đưa một giếng vào khai thác ~ into action đưa vào hoạt động ~ into step đồng bộ hóa, làm đồng bộ ~ up to date hiện đại hóa, cập nhật bringing back m sự khai thác quặt lại brining sh sự xử lý hạt giống bằng nước muối briquette bánh, viên, khối; gạch ốp briquetting xd sự đóng bánh, sự làm gạch ép dry ~ sự ép khô (gạch) fluid - bed ~ sự ép ướt (gạch) hammer ~ sự ép đập (gạch) roller ~ sự ép lăn (gạch) wet ~ sự ép ướt (gạch) brisance qs sức nổ phá brisk mát mẻ, trong lành; sủi bọt (rượu) bristle sh lông cứng; tơ cứng; sợi dây cứng; vết nứt dọc (bê tông) / dựng (lông) britue giòn, dễ vỡ, dễ gãy brittleness tính giòn, độ giòn acid ~ tính giòn do tẩm axit blue ~ tính giòn xanh (tính giòn của thép ở nhiệt độ từ 200 đến 400 0) cold ~ tính giòn nguội cutting ~ tính giòn khi cắt gọt hot ~ tính giòn nóng impact ~ độ giòn va đập notch ~ độ giòn va đập pickle ~ độ giòn tẩy thực, độ giòn tẩy gỉ

temper ~ tính giòn ram work ~ độ giòn gia công broach ck dao chuốt; cái đột; mũi doa; chóp tháp, mỏm tháp / chuốt (lỗ), doa; gia công bằng dao chuốt ~ out gia công bằng dao chuốt; nong, chuốt broaching ck sự chuốt; sự doa; sự khoét rộng broad rộng, mênh mông ~ axe rìu thợ mộc ~ -band có dải rộng ~ chisel cái đục rộng bản ~ footed rail ray đế rộng ~ gauge đường sắt rộng ~ side roll trục cán nong rộng ~ signal bảng tín hiệu broadband đt băng rộng, dải rộng ~ ADSL đt đường dây thuê bao số không đối xứng băng rộng ~ bear capability đt khả năng mang tải băng rộng ~ call processor đt bộ xử lý cuộc gọi băng rộng ~ code division multiple access đt đa truy nhập phân chia theo mã băng rộng ~ communication network đt mạng thông tin băng rộng ~ connectionless bearer service dịch vụ truyền tải phi liên kết băng rộng ~ control channel đt kênh điều khiển phát băng rộng ~ geographical area network đt mạng băng rộng theo vùng địa lý ~ high layer information đt thông tin lớp cao băng rộng ~ intercarrier interface đt giao diện giữa các nhà phân phối băng rộng ~ integrated services digital network đt mạng số liên kết đa dịch vụ băng rộng ~ local exchange đt tổng đài nội hạt băng rộng ~ low layer information đt thông tin lớp dưới băng rộng ~ network service đt dịch vụ mạng băng rộng ~ network termination đt kết cuối mạng băng rộng ~ optical network unit đt khối mạng

quang băng rộng ~ packet exchange đt tổng đài gói băng rộng ~ service node đt nút dịch vụ băng rộng ~ switch module đt mô đun chuyển mạch băng rộng ~ switching system đt hệ thống chuyển mạch băng rộng ~ terminal adapter đt bộ thích ứng đầu cuối băng rộng ~ terminal equipment đt thiết bị đầu cuối băng rộng broadax xd rìu lưỡi rộng broadcast đt sự phát thanh; sự truyền hình; nn sự gieo vãi; sự rắc phân ~ control channel đt kênh điều khiển phát quảng bá ~ interference đt can nhiễu phát quảng bá ~ multiple access đt đa truy nhập quảng bá ~ satellite experiment đt thí nghiệm vệ tinh phát quảng bá ~ warning message bản tin cảnh báo phát quảng bá broadcaster nn máy gieo vãi; máy rắc phân broadcasting đt sự phát thanh; sự truyền hình; nn sự gieo vãi; sự rắc phân carrier frequency wire ~ sự phát thanh bằng sóng mang chain ~ đt sự truyền phát, sự tiếp phát, sự phát lại direct satellite ~ đt sự phát trực tiếp qua vệ tinh directional ~ sự truyền thanh có hướng home ~ sự truyền thanh nội địa outside ~ sự phát thanh ngoài phòng bá âm radio ~ sự phát thanh vô tuyến satellite television ~ sự truyền hình qua vệ tinh simultaneous ~ sự phát thanh đồng thời sound ~ sự truyền thanh sound - sight ~ sự truyền thanh và hình television ~ sự truyền hình visual ~ sự truyền hình wire ~ sự truyền thanh hữu tuyến broadcloth tấm dạ mịn broaden mở rộng, căng rộng

broadening sự mở rộng absorption ~ sự mở rộng do hấp thụ collision ~ sự mở rộng do va chạm pressure ~ sự mở rộng do áp suất resonance ~ sự mở rộng cộng hưởng broad - leaved sh có lá rộng broad - nosed có lưỡi rộng bản broadsheet tờ giấy rộng khổ broadside hh mạn tàu; tờ giấy mới in một mặt; bộ đèn ánh sáng lạnh (để quay phim) broadstep xd chiếu nghỉ (cầu thang) broadstone phiến đá (được đẽo gọt) broadwall m gương lò rộng; sự khấu liền vỉa brog khoan quay tay broggerite kv brogerit broken bị vỡ, bị gãy; vụn, đứt; gập ghềnh; m (thuộc) cỡ cục lớn statically ~ bị phá hỏng do tải trọng tĩnh broken-down hỏng, xộc xệch; y suy nhược broken-in được chạy mài, được mài nghiền, được rà broken - up nát vụn, vỡ vụn broker kt người môi giới (buôn bán) brokerage kt sự môi giới (buôn bán); việc môi giới brom h brom, Br , x bromine bromate h bromat calcium ~ canxi bromat bromation h sự brom hóa bromatology khoa học ăn uống bromatometry h phép xác định hàm lượng brom, phép chuẩn độ brom bromide h bromua bromiding h sự bão hòa bromua bromincation h sự brom hóa brominable h có thể brom hóa được brominate h brom hóa bromination h sự brom hóa chain ~ sự brom hóa mạch chính exhaustlve ~ sự brom hóa triệt dể side chain ~ sự brom hóa mạch nhánh bromine h brom, Br (nguyên tố số 35, nguyên tử lượng 79,904 dùng để tổng hợp các chất hữu cơ, chất dẻo) ~ number chỉ số brom ~ test sự thử brom ~ value chỉ số brom

bromism h sự nhiễm độc brom bromobenzene h bromobenzen bromocamphor h bromocampbo bromoform h bromoform (dùng trong dược phẩm và tuyển quặng) bromometry h phương pháp brom (phân tích thể tích) brontograph kht máy ghi giông brontometer kht máy đo giông bronze h đồng đỏ (hợp kim của đồng và thiếc, có thế chứa các kim loại khác) / tạo màu xám đồng admiralty ~ đồng đỏ đóng tàu alpha ~ đồng đỏ an pha(chứa 4-5% thiếc) architectural ~ đồng đỏ kiến trúc bearing ~ đồng đỏ làm ổ trục bell ~ đồng đúc chuông berillium ~ đồng đỏ pha berili casting ~ đồng đỏ để đúc colnage ~ đồng đúc tiền hard ~ đồng cứng hydraulic ~ đồng đỏ chịu nước leaded ~ đồng đỏ pha chì maganese ~ đồng đỏ pha mangan phosphor ~ đồng đỏ pha phôtpho silicon ~ đồng đỏ pha silic statuary ~ đồng điêu khắc tin ~ đồng đỏ pha thiếc tinless ~ đồng không pha thiếc (có độ bền cao) wrought ~ đồng rèn (dễ biến dạng) bronling sự tạo màu xám đồng, sự tráng màu xám đồng; sự đúc đồng brood nn lứa (ấp); bầy, đàn; con non (nở từ trứng) / ấp trứng; ấp ủ brooder nn gà ấp; máy ấp; lò ấp; máy sưởi (gà mới nở) brooding sự ấp broom chổi; bàn chải; đ chổi điện rotary ~ bàn chải quay track ~ bàn chải quét đường broth sh môi trường nuôi cấy; canh thang culture ~ môi trường nuôi cấy, dịch cấy liquid ~ dịch cấy nutrient ~ môi trường nuôi cấy brotocrystal l tinh thể bị gậm mòn brow lông mày; phần trán; phần mí (ở xe cộ, nhà); bờ (dốc); đỉnh (đồi); sống (núi);

đc rìa trước (lớp phủ kiến tạo); m lò nghiêng; cầu ván; cầu tàu brown nâu; rám nắng cloth ~ phẩm nhuộm nâu brownstone kv đá cát kết gan gà brucite kv bruxit bruise vết thâm (quả) / làm thâm tím, làm méo mó; làm sứt sẹo; làm hư hại; tán; giã; làm nổi hạt sần (trên da thuộc) bruiser quả cầu để mài mắt kính bruising sự làm nổi hạt (trên mặt da thuộc); sự nghiền vỡ brunt ck sự va đập, sự rung; tải trọng động brush bàn chải; bút lông ; chổi lông; đ chổi (điện); sh cây bụi; cs bó sợi / chải, quét ~ out nhổ gốc, dọn gốc ~ over quét (vôi, sơn...) ~ up cọ bóng, chải (bằng bàn chải) air ~ súng phun sơn carbon ~ đ chổi than cleaning ~ bàn chải để cọ rửa, chổi cọ collecting ~ đ chổi góp commutator ~ chổi chuyển mạch compound ~ chổi hỗn hợp, chổi nhiều lớp, chổi than kim loại current-collecting ~ chổi góp điện distemper ~ chổi sơn distributing ~ bàn chải dàn đều, cái bàn trang fixed ~ chổi cố định flat ~ bút lông dẹt hair ~ bút lông cứng laminated ~ chổi nhiều lớp leading ~ chổi chủ lime ~ chổi quét vôi metal ~ đ chổi kim loại paint ~ bút vẽ sơn dầu pneumatic paint ~ máy phun sơn reading ~ chổi đọc scratchin ~ bàn chải cọ, bàn chải sắt scrubbing ~ bàn chải cứng (làm sạch vật đúc) sensing ~ chổi thụ cảm wire ~ bàn chải sắt brusher máy chải; xe quét đường brushing sự chải brushland vùng nhiều cây bụi brushless motor đ động cơ không chổi điện (động cơ đồng bộ roto nam châm

vĩnh cửu) brushmarks vết quét (bàn chải, chổi…) brushwood cây bụi; chà rạo (đánh bắt cá) bubble bọt khí, lk rỗ khí, bọt khí (kim loại) / sôi; sục khí, sủi bọt ~ cap mũ bọt ~ counter máy đếm bọt ~ deck đĩa cột sục khí ~ film màng bọt ~ flask bình sục khí ~ gauge máy đếm bọt ~ point điểm bọt ~ test thử nghiệm bọt air ~ bọt khí level tube ~ bọt thăng bằng, bọt ống thủy chuẩn steam ~ bọt hơi nước bubbler ck máy sục khí / sục khí bubbling l sự sôi; sự sục khí; sự tạo bọt khí buck h nước tẩy trắng; giá đỡ / tẩy trắng, giặt giũ; tuyển quặng bằng tay, nhặt bỏ đá (ra khỏi quặng) / m (thuộc) cỡ don nhỏ (cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 0,3 - 0,5 insơ) doer ~ chạc chống khung cửa saw ~ chạc đỡ gỗ để cắt buckboard bảng chọn mẫu bucker thợ cưa gỗ; m thợ nghiền tán bucket xô, thùng, gàu; khoang hút (bơm, máy nén khí); ống hút nước bùn (trong lỗ khoan); mt vùng nhớ dữ liệu của người dùng bottom discharge ~ gàu dỡ tải qua đáy bottom dump ~ gàu có đáy quay lật cableway ~ gàu máy nâng bằng cáp carrier ~ gàu tải cell ~ khuôn nước đá charging ~ gàu nạp liệu clamshell ~ gàu ngoạm hai hàm concrete ~ thùng bê tông conveyor ~ gầu băng tải crab ~ gàu ngoạm crescent ~ gàu cào nửa trụ distributing ~ gàu phân phối dragline ~ gàu kéo, gàu cào, gàu máy xúc kéo dây dredging ~ gàu máy nạo vét (mương, sông) drop ~ gàu thả (bằng cáp)

elevator ~ gàu máy nâng excavator ~ gàu máy xúc, gàu xúc grab (bing) ~ gàu ngoạm, gàu bốc hotsting ~ gàu nâng, thùng nâng, gàu trục loading ~ gàu xúc, gàu cạp measuring ~ gàu định lượng, thùng đong mud ~ gàu múc bùn orange peel ~ gàu ngoạm nhiều hàm placing ~ thùng chuyển vữa, gàu chuyển vữa rock ~ gàu xúc đá; gàu trục đá scraper ~ gàu cào cạp shovel ~ gàu xúc single ~ gàu đơn, một gàu sinking ~ gàu trục khi đào giếng skip ~ gàu trục tự tháo tải, thùng trục tự tháo tải swinging ~ gàu lắc tipping ~ gàu lật, gàu trục quay lật đổ bucking đ sự giảm điện áp; vòng lửa (ở cổ góp); d sự giặt; sự tẩy trắng vải; m sự tuyển chọn bằng tay; sự nhặt bỏ đất đá; quá trình nghiền tán quặng (thủ công) bucking - out bù trừ buckle ck ngàm, tốc kẹp, giá treo, đinh chữ U; vòng; khóa; độ uốn dọc, độ cong vênh / uốn dọc ; làm oằn, cong vênh sand ~ lk bọng cát (khuyết tật vật đúc) spring ~ cái móc lò xo, cái kẹp lò xo bukded bị uốn, bị cong vênh buckling sự uốn dọc, sự cong vênh; sự oằn; sự mất ổn định khi uốn dọc; l độ cong (lý thuyết lò phản ứng) critical ~ độ cong tới hạn elastic ~ sự uốn đàn hồi; độ uốn đàn hồi buck-over đ tia lửa (trên cổ góp) buck-saw cưa hình cung buck-shot lk hạt gang lẫn xỉ; qs đạn ria cỡ lớn buckslip mt thông báo ngắn buckstay cột chống; trụ đỡ buckwheat nn lúa kiều mạch / (thuộc) kiều mạch; m thuộc cỡ don nhỏ (cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 0,3 - 0,5 insơ) bud chồi; nụ; búp, mắt / nảy chồi; ra nụ, ra búp budbreak nn sự nứt chồi budding nn sự nảy chồi; sự ra nụ; sự ghép

mắt, sự ghép chồi buddle bể rửa quặng / rửa quặng buddling sự rửa quặng budge da cừu (nguyên cả lông) budget kt ngân sách, ngân quỹ foreign exchange ~ kt ngân sách ngoại hối buff ck đĩa đánh bóng; máy đánh bóng / đánh bóng bằng đĩa buffer ck bộ giảm chấn; bộ giảm âm; bộ giảm xung, bộ hoãn xung; h chất đệm; dung dịch đệm; sh gan đệm; mt bộ đệm / đệm; giảm va, giảm chấn, giảm âm, giảm xung, hoãn xung ~ access card mt card truy nhập bộ đệm ~ address register mt thanh ghi địa chỉ bộ đệm ~ allocation mt sự phân phối bộ đệm ~ amplifier đt bộ khuếch đại đệm ~ battery đ acquy đệm ~ control đt sự điều khiển bộ đệm ~ map bản đồ bộ đệm ~ solution dung dịch đệm ~ value giá trị đệm address ~ mt bộ đệm địa chỉ air ~ bộ giảm va khí convex ~ bộ giảm va kiểu đĩa lồi counterrecoil ~ cơ cấu chống giật data ~ mt bộ đệm dữ liệu fixed ~ đs bộ giảm va cố định input ~ mt bộ đệm đầu vào oil ~ bộ giảm va bằng dầu, đầu đệm dầu output ~ mt bộ đệm đầu ra peripheral ~ mt bộ đệm ngoại vi plate ~ bộ giảm va kiểu đĩa; đĩa đệm pneumatic ~ bộ giảm va khí nén read ~ mt bộ đệm đọc rubber ~ bộ giảm va bằng cao su; đầu đệm cao su screen ~ mt bộ đệm màn hình unit ~ mt bộ đệm đơn vị write ~ mt bộ đệm viết buffering sự giảm chấn; sự đệm; sự hoãn xung buffeting hk sự rung (một phần của máy bay) bug sự hư hỏng (máy, thiết bị); nhiễu; lỗi (kỹ thuật, chương trình); máy dò, đầu máy nghe trộm; micrô nghe trộm; con rệp

buggy xe đẩy; xe goòng đẩy; xe kéo charging ~ xe đẩy nạp liệu concrete ~ xe đẩy bê tông dump ~ xe đẩy thùng lật Irish ~ xe cút kít bugle kèn, còi build xd sự xây dựng; kiểu kiến trúc / xây dựng; lắp ráp (máy) ~ in xây vào, lắp vào ~ in dry xây khô ~ up xây bịt; tập hợp lại builder người xây dựng, công nhân xây dựng; h hợp phần; chất thêm; phụ gia active ~ phụ gia hoạt tính bridge ~ người xây dựng cầu road ~ người làm đường soap ~ hợp phần xà phòng building xd sự xây dựng; công trình xây dựng; nhà; cụm nhà; khu nhà additional ~ công trình phụ; nhà phụ administrative ~ khu nhà hành chính air conditioned ~ nhà có điều hòa không khí apartment ~ nhà kiểu căn hộ bridge ~ sự bắc cầu, sự xây cầu business ~ tòa nhà thương nghiệp civic ~ nhà dân dụng cog ~ m việc chồng cũi (lợn); việc xếp kiểu cũi; kết cấu chồng cũi domestic ~ nhà ở engineering ~ nhà sản xuất flat ~ nhà căn hộ framed ~ nhà khung mountain ~ đc sự tạo núi multistoried ~ nhà nhiều tầng screen ~ m nhà sàng sectional ~ nhà có nhiều đơn nguyên shaft ~ công trình xây lắp trong giếng temporary ~ nhà tạm, sự xây dựng tạm tipple ~ m tòa nhà trên miệng giếng mỏ; công trình xây dựng trên miệng giếng tower ~ nhà tháp tyre ~ sự lắp săm lốp walk up ~ nhà leo bộ, nhà không có thang máy ~ up sự xây dựng, sự xây lắp; sự lắp ráp built - in được gắn vào, được lắp vào built-on-the-job lắp ráp tại chỗ built-up được lắp ráp

bulb bóng đèn; bong bóng; bọt; bình cầu; bầu (nhiệt kế); đầu (vật cán định hình); sh hành, củ ~ of level bọt ống thủy tinh absorption ~ bình hấp thụ boiling ~ bình chưng rubber ~ quả bóp cao su sediment ~ bầu kết tủa, bầu lắng thermometer ~ bầu nhiệt kế bulbil sh nhánh (hành); củ con bulge chỗ lồi; chỗ phình; độ lồi; độ phình / phình ra, lồi ra ~ of a curve chỗ lồi của đường cong bulging sự lồi lên, sự phình ra; chỗ lồi bulging - in sự áp vào, sự ấn lõm bulging lathe ck máy tiện ép, máy tiện lăn bulk khối, đống; sự chất đống; sự chất tải; trọng tải hàng hóa; hàng rời; hàng hóa / toàn khối; chất đống; tơi, rời ~ acoustic wave l sóng âm gộp ~ analysis sự phân tích gộp ~ buying sự mua sỉ ~ cement xi măng rời ~ concentration nồng độ thể tích ~ cross-section tiết diện toàn phần ~ density mật độ khối ~ factor hệ số nén ~ force lực khối ~ head wall tường ngăn ~ material vật liệu rời ~ modulus mô đun đàn hồi thể tích ~ oxygen ôxi kỹ thuật ~ polimerization sự trùng hợp khối ~ properties tính chất khối ~ shield màn chắn đặc ~ viscosity độ nhớt thể tích ~ volume thể tích toàn bộ ~ weight trọng lượng theo thể tích to in ~ bán buôn, bán xỉ; chở hàng rời bulker tàu chở hàng rời bulkhead xd vách ngăn, vách khoang; tường chắn; tấm ngăn; tl đê quai; kè đá; phai after ~ vách khoang đuôi after-peak ~ vách khoang chóp đuôi anchored ~ vách cống (được) neo armoured ~ tường bọc thép, tường chắn bằng thép athwartship ~ vách ngang

center line ~ vách ngang giữa thân tàu compact ~ vách đặc, tường chắn liền cross ~ vách ngang fire ~ tường phòng hỏa, tường phòng cháy floating ~ tl cửa phai gravity ~ tường chắn trọng lực masonry ~ tường gạch partial ~ vách ngăn từng phần pressure ~ vách ngăn chịu áp suất protective ~ m trần bảo vệ (khi đào sâu thêm giếng đứng) reinforced concrete ~ tường chắn bê tông cốt thép stokehold ~ hh vách ngăn buồng nồi hơi stuffing-box ~ vách ngăn ngang phía đuôi timber ~ vách ngăn bằng gỗ torpedo ~ tường ngăn ngư lôi watertight ~ vách kín nước bulkheading sự dựng vách ngăn, sự dựng tường ngăn bulking xd sự trương, sự nở (do ẩm) bulky lớn, rộng; cồng kềnh bull bò đực; con đực (cá voi, voi); kt người đầu cơ (thị trường chứng khoán) bullate lồi lên, phồng lên, sưng lên bulldoze san ủi đất bulldozer ck xe ủi đất; máy chồn hạng nặng; búa máy hạng nặng cable control ~ máy ủi điều khiển bằng cáp crawler mounted ~ máy ủi bánh xích hydraulic controlled ~ máy ủi thủy lực wheel mounted ~ máy ủi bánh hơi bulldozing sự san ủi bằng máy / (thuộc) san ủi bullet qs đạn, đầu đạn, vật có hình đầu đạn ball ~ đầu đạn tròn boat-tailed ~ đạn có đuôi thuôn cast ~ đạn đúc double-jacketed ~ đạn hai vỏ expanding ~ đạn nổ bung explosive ~ đạn nổ express ~ đạn bắn nhanh full-jacketed ~ đạn vỏ kín grooved ~ đạn khía rãnh metal-jacketed ~ đạn vỏ kim loại non-expanding ~ đạn không nổ bung

tracer ~ đạn vạch đường, đạn lửa bullet-defying qs chống đạn bullet-proof qs chống đạn bullgrader máy san đất lớn, máy ủi lớn bullhead xd gạch chèn đỉnh vòm bullheader đá (đẽo để) ghép vòm bulling dk sự bịt lỗ khoan bullion h thoi (vàng bạc); đc vàng sa khoáng, kết hạch chứa hóa thạch bullpoint xd mũi khoan điểm bull's eye lỗ tròn, cửa sổ tròn, lỗ mắt trâu; lỗ buộc néo đầu cáp; điểm đen (bia); l thấu kính lồi; mắt bão; đs đèn ló; đèn mắt trâu bully m búa khoan bulwark qs thành lũy; đập chắn sóng; hh thành tàu bump sự nảy, sự rung động; sự va mạnh; đ sự tăng vọt (dòng điện); chỗ lồi, bướu (trên thép tấm); hk lỗ hổng không khí; sự nảy bật (của máy bay) bumper ck đệm giảm va, thanh hoãn xung; thanh chắn bảo hiểm (ôtô); máy đầm khuôn rung; nn vụ mùa bội thu door ~ đệm cửa spring ~ bộ giảm chấn lò xo tail ~ hk khung bảo vệ đuôi bumping sự nẩy; sự sôi sùng sục (chưng cất) bumpy nẩy; xóc (đường); hk nhiều lỗ hổng không khí buna h buna (cao su tổng hợp) bunch đc ổ (quặng); thể bướu; chỗ phình của ống quặng bunched thành bó, thành chùm buncher máy bó; thùng gom (rơm, cỏ); đt hốc tụ nhóm; bộ cộng hưởng vào bunching nn sự bó; sự tạo khóm; sự tụ nhóm; sự vón cục bund tl kè đá; đê, đập / đắp kè, đắp đê bunder bến cảng, ke, cầu tàu bundle chùm, bó; đám (tinh thể), cuộn (giấy) / bó, bọc, gói ~ of coefficients chùm hệ số ~ of electrons chùm điện tử ~ of lines chùm đường thẳng ~ of planes t chùm mặt phẳng ~ of spheres chùm mặt cầu ~ of tangents chùm tiếp tuyến

convergent ~ chùm hội tụ divergent ~ chùm phân kỳ fault ~ chùm đứt gãy bundling sự bó (gờ); sự bọc, sự gói timber ~ sự bó gỗ cây water timber ~ sự buộc gỗ bè bung cái nút; cái chốt / nút, chốt lại bungalow xd nhà khung một tầng hiên rộng bunk giường ngủ (tàu thuỷ, xe lửa); nn máng ăn feed ~ máng ăn bunker bunke, bể trữ, thùng chứa (vật liệu rời, ngũ cốc...); két chứa nhiên liệu; hầm chứa khoáng sản; phễu cấp liệu / nhập hàng vào bunke; rót nhiên liệu vào két chứa ash ~ thùng tro cement ~ thùng chứa xi măng coal ~ bunke than, bể trữ than day ~ phễu cấp liệu hàng ngày emptying ~ bunke lưu chuyển hết; phễu tháo hết, phễu nạp hết filling ~ bunke lưu chuyển không hết; bể trữ thường có, thùng chứa thường có, bunke tháo không hết fuel ~ két nhiên liệu ; hầm (chứa) than loading ~ phễu chất tải; bunke chất tải storage ~ bunke chứa, bể trữ, bể kho wing ~ hầm than trên tàu bunkering sự chất vào hầm (than); sự chứa nhiên liệu lỏng bun-shaped dạng bánh bao bunt túi lưới; lòng buồm bunton m thanh chống ngang buoy hh phao / đặt phao, thả phao acoustic ~ phao báo bằng âm thanh anchor ~ phao neo bell ~ phao chuông bifurcation ~ phao báo phân luồng cable ~ phao (có) cáp can ~ phao thùng, phao trụ cask ~ phao thùng conical ~ phao nón danger ~ phao báo nguy fairway ~ phao báo phân luồng horn ~ phao tù và life ~ phao cứu sinh light ~ phao sáng, phao đèn

locating ~ phao định vị marker ~ phao đánh dấu mooring ~ phao buộc tàu nun ~ phao quả trám spar ~ phao cột, phao tiêu whistling ~ phao (có) còi buoyage sự đặt phao, sự thả phao buoyancy tính nổi; sức nổi; vị trí nổi (tàu ngầm) buoyant nổi trên mặt buoy-line cáp phao tiêu buoy-rope cáp phao tiêu burden trọng tải, sức chở; hàng hóa; đất bồi, lớp bồi tích, lớp phù sa; lk liệu lò; sự chất liệu, sự nạp liệu; kt chi phí cố định; m đường kháng nhỏ nhất / nạp liệu; cấp liệu; chất tải ~ of river drift phù sa sông ~ of the hole m đường kháng nhỏ nhất của lỗ (mìn) acid ~ liệu lò axit blowing-in ~ cột liệu khai lò, mẻ liệu lót khai lò drill hole ~ m đường kháng nhỏ nhất của lỗ khoan heavy ~ mẻ liệu nặng high-sinter ~ mẻ liệu có lượng quặng thiêu kết cao light ~ mẻ liệu ít quặng, mẻ liệu nhẹ pellet ~ mẻ liệu hòn processed ~ mẻ liệu đã xử lý self-fluxing ~ mẻ liệu tự nóng chảy burdening lk sự chất liệu, sự nạp liệu bureau văn phòng, ban; bàn giấy gas ~ buret khí stopcock ~ buret có khóa burgee hh cờ đuôi nheo, cờ tam giác burgy m than vụn, than cám burial sự chôn vùi burin dao khắc, dao chạm burl bướu (cây); nút sợi / thắt nút burlap d vải thô burn y vết bỏng; vết cháy; sự bỏng; kht sự tan (sương, mây, tuyết) // đốt (cháy); nung; thiêu; ăn mòn (axit) ~ in hàn đắp; nung (đồ gốm) ~ out cháy đứt (bóng điện) ~ together hàn (nối) acid ~ vết bỏng axit

radiation ~ vết bỏng bức xạ snow ~ tuyết tan burned - up lộ sáng quá lâu (ảnh) burner ck mỏ hàn, mỏ đốt; đèn xì; vòi phun; buồng đốt (tua bin khí); bếp, lò; người nung, người đốt lò; mt bộ xóa; bộ đốt acetylene ~ mỏ hàn axêtilen air-atomising ~ vòi phun khí đốt annular ~ buồng đốt vòng bat's-wing ~ mỏ hàn ngọn lửa phẳng blast ~ đèn xì blowpipe ~ mỏ xì, mỏ hàn blue name ~ bếp ngọn lửa xanh brazing ~ mỏ hàn brick ~ thợ nung gạch brimston ~ lò lưu huỳnh Bunsen ~ đèn Bunsen can ~ buồng đốt hình ống (động cơ tuabin phản lực) compressed air ~ đèn khí nén conical-flame ~ mỏ hàn ngọn lửa hình nón flat-tail ~ mỏ hàn ngọn lửa hình quạt flat-flame ~ mỏ hàn ngọn lửa phẳng fusing ~ mỏ cắt gas ~ mỏ hàn xì gasoline ~ mỏ hàn đốt xăng gas ring-type ~ mỏ hàn kiểu vòng gauze top ~ đèn khí có đầu lưới inspirator ~ mỏ hàn phụt jet ~ mỏ hàn xì tia kerosene ~ bếp dầu phun lime ~ lò nung vôi long flame ~ mỏ hàn lửa dài main ~ mỏ hàn chính, mỏ đốt chính nozzle-mix ~ mỏ hàn vòi phun hỗn hợp oil ~ đèn đốt bằng dầu; buồng đốt dầu pilot ~ mỏ đốt giữ lửa, mỏ đốt tiết kiệm (để giữ lửa khi không dùng mỏ chính) pressure ~ mỏ đốt ở áp suất cao pyrite ~ lò pyrit rat-tail ~ mỏ hàn đuôi chuột, mỏ hàn có tia lửa rất nhỏ refuse ~ lò đốt rác revolving ~ lò quay simplex ~ mỏ đốt có một tia phun split ~ mỏ đốt dạng rãnh spray ~ mỏ phun, vòi phun (đốt)

steam-atomizing ~ vòi phun hơi nước turbulent ~ vòi đốt phun bụi than union-jet ~ mỏ đốt hai dòng khí weed ~ súng phun lửa diệt cỏ dại welding ~ mỏ hàn burnettizing h sự tẩm gỗ bằng dung dịch kẽm clorua (theo phương pháp Burnett) burning sự đốt; sự nung; sự thiêu; sự cắt bằng hơi hàn; m sự nổ mìn để tạo hốc (ớ đáy lỗ khoan); qs sự điểm hỏa charcoal ~ sự đốt bằng than clean ~ sự đốt cháy hoàn toàn (nhiên liệu) dead ~ sự nung chín, sự thiêu chín explosive ~ sự đốt mìn, sự cháy nổ external ~ sự cháy bên ngoài fuel ~ sự đốt bằng nhiên liệu gas ~ sự đốt bằng khí lime ~ sự nung vôi oil ~ sự đốt bằng dầu progressive ~ sự cháy tăng dần regressive ~ sự cháy giảm dần restrieted ~ sự cháy bị hạn chế screen ~ sự hỏng lớp phát quang trên màn hình smalls ~ sự nung quặng vụn, sự đốt than cám smooth ~ sự cháy dịu soft ~ sự nung nhẹ, sự đốt nhẹ stable ~ sự cháy ổn định stump ~ m sự cháy trụ bảo vệ tail-pipe ~ hk sự cháy thêm ở phần đuôi (tên lửa) thorough ~ sự cháy hoàn toàn unrestricted ~ sự cháy không bị hạn chế waste gas ~ sự đốt khí thải burnish ck sự đánh bóng, sự mài nhẵn / đánh bóng, miết bóng burnisher thợ đánh bóng; bàn là, búa là; đồ dùng đánh bóng burnishing ck sự đánh bóng; sự miết bóng ball ~ sự đánh bóng bằng bi thép roller ~ sự cán nhẵn, sự làm nhẵn bằng trục cán burnout sự cháy hết; sự chập mạch burr ck rìa, xờm, bavia / cắt ba via burring sự hớt rìa; sự cắt bavia ~ chisel cái đục gờ ~ machine cái dựng cạnh

~ reamer mũi doa vát mép burst sự nổ; vụ nổ; chớp sáng; sự phụt ra ; sự tăng đột ngột; sự nổ vỡ, tiếng nổ; mt chớp tín hiệu; khối tín hiệu / vỡ tung, phụt tóe ~ into flame (bốc) cháy ~ up nổ tung air ~ vụ nổ khí atomic bomb ~ vụ nổ bom nguyên tử coal ~ sự nổ than cloud ~ mưa rào faulty ~ sự nổ không chính xác gas ~ sự phụt khí, sự nổ khí nuclear ~ sự nổ hạt nhân rock ~ sự nổ (vỡ) đá surface ~ sự nổ trên mặt đất (vũ khí hạt nhân) underground ~ sự nổ ngầm (vũ khí hạt nhân) underwater ~ sự nổ dưới nước (vũ khí hạt nhân) burster mt máy cắt (giấy) burton ck hệ thống ròng rọc, pa lăng bury chôn, vùi, lấp bus mt bus, buýt, thanh góp, thanh dẫn ; xe buýt / nối thanh góp address ~ mt bus địa chỉ bidirectional ~ mt bus hai chiều check ~ mt bus kiểm tra common ~ mt bus chung control ~ mt bus điều khiển data ~ mt bus dữ liệu diesel-electric ~ xe buýt chạy điện điêzen digit-transfer ~ mt bus chuyển số double-deck ~ xe buýt hai tầng electric ~ xe buýt (chạy) điện input ~ mt bus vào memory ~ mt bus bộ nhớ multiplexed ~ mt bus dồn non-stop ~ xe buýt đường dài number transfer ~ mt bus chuyển số observation ~ xe buýt phục vụ tham quan oil-engined ~ xe buýt (chạy) điêzen output ~ mt bus đầu ra petrol-electric ~ xe buýt chạy điện xăng processor ~ mt bus bộ xử lý program ~ mt bus chương trình

rail ~ xe buýt chạy đường ray read ~ mt bus đọc sightseeing ~ xe buýt du lịch storage-in ~ mt bus vào bộ nhớ suburban ~ xe buýt ngoại ô trackless trolley ~ ô tô điện train ~ xe buýt chạy đường ray; xe kiểm ray trolley ~ xe điện bánh hơi, ô tô điện underfloor-engined ~ xe buýt lắp động cơ dưới sàn write ~ mt bus ghi busbar đ thanh góp, thanh dẫn, thanh cái aluminium ~ thanh cái nhôm copper ~ thanh cái đồng duplicate ~ thanh cái kép flat copper ~ thanh đồng dẹt single ~ thanh cái đơn tubular ~ thanh cái ống buscoupler đ bộ nối thanh cái busduct đ hệ thanh cái tải điện bush ck bạc, máng lót, ống lót; hộp ổ; sh cây bụi, bụi rậm after stern tube ~ bạc sau ống bao trục chân vịt bearing ~ bạc ổ trục, ống lót ổ trục brass ~ ống lót bằng đồng thau bronie ~ ống lót bằng đồng đỏ collar ~ ống lót có vai cone ~ ống lót hình côn distance ~ bạc định cữ floating ~ ống lót di động forward stern tube ~ bạc trước ống bao trục chân vịt guide ~ bạc dẫn hướng inner ~ ống lót trong insulating ~ ống lót cách điện leather ~ ống lót bằng da main ~ ống lót chính packing ~ ống lót vòng bít rubber ~ ống lót bằng cao su runner ~ phễu đậu rót (đúc) sliding ~ ống lót trượt slip ~ ống lót trượt stern ~ ống lót trục chân vịt throttling ~ ống lót tiết lưu, ống lót chỉnh dòng wrapped ~ vòng lót băng dây quấn bushel busen (đơn vị dung tích (Anh) bằng

36,36 l, bằng 35,23 l (Mỹ)) bushing ck ống lót, bạc lót; khuôn kéo sợi thủy tinh; đ sứ xuyên expansion ~ bạc bung (xẻ rãnh) high / medium / low voltage ~ đ sứ xuyên cao / trung / hạ áp jig ~ bạc dẫn (khoan, doa) keyed ~ bạc có then master ~ ống lỗ vuông ở bàn quay (máy khoan); bạc của chốt chính (xích) oil-filled high voltage ~ sứ xuyên chứa dầu cao áp oilless ~ bạc tự bôi trơn pull ~ bạc kẹp đuôi dao chuốt screw ~ bạc có ren split ~ ống lót xẻ spring ~ vỏ bọc lò xo threaded ~ ống lót có ren bushy nhiều cây bụi; rậm rạp business kt công việc; việc kinh doanh; cơ sở kinh doanh ~ analyst kt phân tích kinh doanh ~ application language ngôn ngữ ứng dụng kinh doanh ~ listing service kt dịch vụ lập danh mục kinh doanh ~ to ~ kt doanh nghiệp với doanh nghiệp ~ to customer kt doanh nghiệp với khách hàng bust tượng bán thân buster ck búa chèn; nn máy xới; cày hai diệp ridge ~ bừa máy san bờ busy bận rộn; bận (điện thoại) ~ hour đt giờ bận ~ hour calls đt các cuộc gọi giờ bận ~ hour call attemp đt số lần tiến hành gọi giờ bận ~ hour call capacity đt dung lượng cuộc gọi giờ bận ~ hour call competition đt sự tranh chấp cuộc gọi giờ bận ~ line verification đt sự kiểm tra đường dây bận butadiene h butađien, đivinyl butane h butan butaprene h butapren (cao su tổng hợp) butcher người bán thịt, người làm nghề mổ gia súc, đồ tể / mổ, sát sinh

butchering tp sự mổ (gia súc); sự pha thịt butchery tp lò mổ butment xd trụ, mố, chân vòm, chân cuốn butoxide h butilat butt mặt đầu mút; sự nối đỉnh, sự nối đối tiếp; báng (súng); thùng đựng rượu (dung tích 490,961); gốc (cây, cuống lá) / nối đối đầu, nối đối tiếp ~ of pile chân cọc circumferential ~ vành lót, vành đệm wing ~ phần gốc cánh butter tp bơ, dầu (ăn) artificial ~ bơ nhân tạo, bơ thực vật cocoa ~ dầu ca cao cream ~ bơ sữa firm ~ bơ rắn mineral ~ mỡ khoáng, vaselin palm ~ dầu cọ paraffin ~ dầu parafin peanut ~ dầu lạc petroleum ~ vaselin sweet ~ bơ ngọt vegetable ~ bơ thực vật butterfat tp mỡ sữa, chất béo của sữa butterfly sh con bướm; ck van bướm buttering xd sự miết vữa buttermilk tp kem sữa butter-nut cây hồ đào buttock hh lóng đuôi tàu; tp thịt mông button cái cúc (áo); nút ấn, nút bấm, phím; đĩa, đầu van; nắp, nút; núm; núm lên dây (đồng hồ); sh nụ (hoa) acorn ~ hh núm đỉnh cột buồm actuated ~ nút khởi động call ~ nút gọi call-on ~ nút gọi control ~ nút điều khiển danger ~ nút báo sự cố, nút báo nguy emergency ~ nút báo sự cố, nút báo nguy head - lighted ~ nút ấn có đèn ở đầu inch(ing) ~ nút bấm điều khiển hành trình chậm interrupt request ~ nút yêu cầu ngắt look(ing) ~ nút ấn có chốt khóa, nút ấn có hãm press ~ nút ấn press-to-talk ~ nút ấn đàm thoại pull ~ nút kéo push ~ nút đẩy

reset ~ nút khởi động lại route-setting ~ nút ấn chỉ đường đi spring-return ~ nút ấn nhả lại start ~ nút khởi động stick - type ~ nút ấn có chốt stop ~ nút dừng trigger ~ nút khởi động buttonhead mũ nửa tròn (đinh tán) buttress xd thanh chống; tường chống; trụ, mố arched ~ tường chống có vòm hanging ~ tường chống kiểu treo hollow ~ tường trống rỗng butylaldehyde h anđehit butylic butyrous có dầu, như dầu buzzer còi ( nhà máy); đt máy con ve buzzing tiếng kêu ve ve by degrees dần dần, từng bậc by gravity do trọng lực by-effect ảnh hưởng phụ byerite đc than luyện cốc chứa bitum by-law luật lệ; quy chế, quy phạm

~ flue ống xả khói ~ road đường vòng ~ type steam turbine tuabin dòng rẽ ~ valve van thoát bypassed được nối phân dòng by-path đường rẽ; mạch rẽ by-pit m giếng lò thông gió, giếng phụ by-product sản phẩm phụ ~ coke sản phẩm phụ của cốc ~ coking sản phẩm phụ cốc hóa ~ oven sản phẩm phụ của lò arc decomposed ~ sản phẩm phân tách hồ quang radioactive ~ sản phẩm phóng xạ byte mt byte, nhóm các bit (thường 8 bít) ~ machine máy tổ chức theo byte ~ manipulation thao tác theo byte character ~ byte ký tự control ~ byte điều khiển cyclic check ~ byte kiểm tra chu trình error ~ byte lỗi identification ~ byte nhận dạng status ~ byte trạng thái

byname theo tên bypass đường vòng; rãnh vòng, kênh dẫn vòng, m lò vòng, đ mạch phân dòng, mạch nối song song; van tràn / đi vòng; xả ra ~ channel kênh tháo ~ cock van nhánh

C
C ký hiệu của: tụ điện; điện dung; nhiệt độ bách phân; nguyên tố cacbon C, c mt chữ số hệ cơ số 16 tương đương 11 trong hệ thập phân C mt ngôn ngữ lập trình bậc cao do Dennis Ritchie của Bell Laboratories xây dựng từ 1972 C mt tên mặc định cho ổ đĩa cứng thứ nhất của máy tính cá nhân C++ mt ngôn ngữ lập trình bậc cao do Bjarne Stroustrup, Bell Laboratories của AT & T xây dựng năm 1983, phối hợp các ưu điểm của C và lập trình hướng đối tượng cab buồng lái; xe tắc xi; m vách mạch driver’s ~ buồng lái forward-type ~ buồng lái nhô về trước beside-engine ~ buồng lái cạnh động cơ operating ~ buồng điều khiển tender ~ đs toa than, toa nước cabbage nn cây bắp cải cabbaging press lk máy ép đóng gói vật cán cabin cabin, buồng lái; buồng, phòng; khoang / chia khoang, chia buồng airtight ~ buồng kín khí companiol ~ đs buồng đội tàu control ~ buồng điều khiển hermetic ~ buồng kín hump ~ đs trạm tín hiệu dốc interlocking ~ trạm điều khiển liên động log ~ xd nhà làm bằng gỗ xúc radio ~ đt buồng điện báo viên, buồng đặt máy vô tuyến relay interlocking ~ đs trạm điều khiển liên động kiểu rơle signal ~ đs trạm tín hiệu soundproof ~ buồng cách âm cabinet buồng, phòng; tủ; vỏ ~ base bệ rỗng; hộp giá ~ drier tủ sấy, buồng sấy ~ leg bệ (máy) ~ maker thợ mộc kỹ thuật ~ rasp giũa gỗ bán nguyệt chill ~ tủ lạnh cooking ~ phòng nấu ăn drying ~ tủ sấy fire extinguisher ~ buồng cứu hoả refrigeration ~ tủ lạnh smoke ~ phòng hun khói test ~ phòng thử nghiệm biological safety ~ sh phòng an toàn sinh học distribution ~ đ tủ phân phối điện environmental ~ sh tủ tạo môi trường humidity ~ tủ giữ ẩm relay ~ đ tủ rơle robot control ~ đ tủ điều khiển rôbot tools ~ tủ dụng cụ cabinet-maker thợ đồ gỗ mỹ nghệ cabinet-work nghề mộc mỹ nghệ cable cáp; đ dây dẫn điện; dây néo; ktr cột vặn thừng; kiểu trang trí vặn thừng; hh tầm (0,1 hải lý) / néo bằng cáp; trang trí kiểu vặn thừng ~ -and-trunk-schematic đ sơ đồ khối nối giữa các mạch điện chính trong văn phòng ~ amor vỏ thép bọc cáp ~ belt conveyor băng tải kéo bằng cáp ~ bend hh dây buộc mỏ neo ~ braiding sự bện cáp ~ bulldozer ck máy ủi điều khiển bằng cáp ~ buoy phao cáp (sử dụng để đánh dấu một đầu cáp tàu ngầm trong thời gian chế tạo hay sửa chữa) ~ channel rãnh đặt dây cáp ~ clamp vòng kẹp dây cáp

~ complement nhóm đôi dây có đặc tính chung trong cáp ~ conduit ống đặt dây cáp ~ connection sự nối dây cáp ~ delay thời gian trễ của cáp ~ drill máy khoan kiểu cáp ~ duct rãnh cáp; rãnh để xuyên qua cốt thép ứng suất trước ~ excavator máy đào kiểu cáp ~ gallery hầm cáp ~ haulage sự kéo bằng cáp ~ head đầu dây cáp ~ hoist máy nâng kiểu cáp ~ hook móc cáp ~ layer máy đặt cáp ~ lifting gear cơ cấu nâng bằng cáp ~ -operated bucket gàu điều khiển bằng cáp ~ paper giấy (cách điện) cáp ~ reel lõi quấn cáp ~ ropeway đường cáp vận chuyển trên không ~ run đường cáp ~ sag độ võng của cáp ~ shield vỏ bọc cáp ~ spin sự xoắn của cáp ~ suspender thanh treo dây cáp aerial ~ cáp trên không air-space ~ cáp ngoài trời aluminum ~ cáp nhôm antenna ~ dây anten armourred ~ cáp bọc thép back-haul ~ cáp kéo lùi backstay ~ cáp giằng; cáp néo balanced ~ cáp cân bằng bank ~ cáp nhiều nhánh bare ~ cáp trần barrier ~ hk cáp hãm beaded ~ cáp có vòng đỡ bearer ~ cáp mang, cáp đỡ bell ~ cáp tín hiệu, cáp chuông braided ~ cáp bện brake ~ cáp phanh branch ~ cáp nhánh buried ~ cáp (chôn ) ngầm carrier ~ cáp tải ba calibrating ~ cáp (để) chuẩn chain ~ hh xích neo, cáp xích check ~ dây an toàn, cáp giữ

coaxial ~ đt cáp đồng trục coil-loade ~ cáp gia cảm composite ~ cáp nhiều loại compression ~ cáp có áp lực compound ~ cáp phức hợp concentric ~ cáp đồng tâm concentric-lay ~ cáp có các lõi cách điện đồng tâm continuously-loaded ~ cáp gia cảm đều control ~ cáp điều khiển coupling ~ cáp ghép crane ~ cáp cần trục data ~ cáp dữ liệu deep sea ~ cáp biển sâu delay ~ cáp trễ disc ~ cáp có vòng đỡ distributing ~ cáp phân phối (điện) distribution ~ cáp phân phối (điện) drag ~ cáp kéo gầu cào drilling ~ cáp động cơ khoan dry-core ~ cáp lõi khô duplex ~ đt cáp song công elastic rubber ~ hk dây giảm xóc emergency ~ cáp cấp cứu, cáp dự phòng feeder ~ đt cáp tiếp sóng; cáp nuôi firing ~ dây (nổ) mìn flat ~ cáp dẹt flexible ~ cáp mềm four wire ~ cáp bốn sợi gas filled ~ cáp đổ khí ground ~ cáp nối đất haulage ~ cáp kéo, cáp điện cho động cơ kéo hauling ~ cáp kéo, cáp điện cho động cơ kéo high-frequency ~ cáp cao tần hoisting ~ cáp tời trục, cáp nâng ignition ~ dây mồi indoor ~ cáp trong nhà insulated ~ cáp cách điện internal ~ cáp tổng đài, cáp trạm jelly filled ~ cáp đổ keo jute protected ~ cáp bọc đay lead-covered ~ cáp bọc chì leading-in ~ cáp dẫn vào lead-paper ~ cáp giấy bọc chì loading ~ cáp tải long distance ~ cáp đường dài lossy ~ cáp suy giảm

main ~ cáp động lực, cáp nguồn mine ~ cáp tải điện trong mỏ microphone ~ cáp micrô multipair ~ cáp nhiều đôi multicore ~ cáp nhiều lõi multiple twin ~ cáp bện bốn naked ~ cáp trần oil-filled ~ cáp dầu oil-impregnate ~ cáp tẩm dầu pape-lead-covered ~ cáp bọc giấy-chì optical ~ cáp quang outdoor ~ cáp ngoài trời overground ~ cáp nổi trên mặt đất paired ~ cáp đôi pay out the ~ thả cáp polycore ~ cáp nhiều lõi power ~ cáp điện lực pressure ~ cáp có áp lực pullling ~ cáp kéo quadded ~ cáp bện bốn reserve ~ cáp dự phòng ribbon ~ cáp băng river ~ cáp sông safety ~ dây an toàn; cáp bảo hiểm screened ~ cáp chống tạp âm, cáp chống nhiễu served lead-covered ~ cáp bọc chì shot-firing ~ cáp dẫn nổ signal ~ cáp tín hiệu single ~ cáp đơn solid ~ cáp đặc sound ~ đt cáp âm tần standard ~ cáp tiêu chuẩn star-quad ~ cáp sao-bốn steel ~ cáp thép stranded ~ cáp bện submarine ~ cáp ngầm dưới biển subterranean ~ cáp (chôn) ngầm subscriber’s ~ cáp thuê bao suspension ~ cáp treo three-core ~ cáp ba lõi toll ~ cáp (điện thoại) liên tỉnh tow(ing) ~ cáp lai, cáp kéo track ~ cáp treo traction ~ cáp (tầu) kéo triaxial ~ cáp ba lõi triplex ~ cáp ba sợi xoắn twin concentric ~ cáp đôi đồng tâm twisted ~ cáp xoắn

two-core ~ cáp hai lõi unarmoured ~ cáp không bọc kim undeground ~ cáp ngầm varnished ~ dây bọc sơn cách điện varnished cambric ~ dây bọc vải sơn cách điện cablegram đ điện tín (truyền theo) cáp cable-laid (đã ) đặt cáp cable-layer tàu thả cáp; thợ đặt cáp cableman thợ cáp cableway đường cáp vận tải; đường cáp treo aerial ~ đường cáp treo dragline ~ đường cáp dẫn gầu cạp quặng overhead ~ đường cáp trên không slackline ~ đường cáp dẫn gầu cào quặng cabling sự buộc bằng cáp; đ sự đặt cáp; hh sự đánh tín hiệu theo cáp cabman tài xế tắc xi caboose đs toa công vụ (dành cho tổ lái tàu); hh khoang bếp (trên tàu) cabotage hh sự buôn bán ven biển; sự chạy tàu ven biển cabretta d da cừu thuộc cabriolet nn cây cacao; cacao cache nơi cất giữ; ẩn ~ controller đ bộ điều khiển ẩn ~ memory mt bộ nhớ ẩn, bộ nhớ truy cập nhanh cacao tp cacao CAD (Computer Aided Design) mt thiết kế trợ giúp bằng máy tính CAM (Computer Aided Manufacture) mt sản xuất điều khiển bằng máy tính cadastral (thuộc) trđ địa chính, địa bạ cadastre trđ công việc địa chính, công việc địa bạ; người đạc điền cadence nhịp / đưa vào nhịp cadet qs học viên trường sĩ quan cadmia lk bọt kẽm, xỉ kẽm nổi cadmium h cađimi, Cd (nguyên tố số 48 , trọng lượng nguyên tử 112,40 , kim loại màu trắng dễ rèn, dễ kéo, dùng trong điện hóa) ~ brende quặng bóng cađimi ~ cell pin cađimi ~ cut-off điểm cắt cađimi ~ difference hiệu cađimi ~ neutrons nơtron cađimi

~ ocher quặng cađimi ~ red phẩm đỏ cađimi ~ ratio tỉ số cađimi ~ vapour lamp đèn hơi cađimi ~ yellow phẩm vàng cađimi cadmium-plating h sự mạ cađimi cadre khung, cốt; cán bộ information ~ cán bộ thông tin investigation and study ~ cán bộ điều tra và nghiên cứu rural reconstruction ~ cán bộ xây dựng nông thôn caduccity tính không bền caducous (thuộc) chóng tàn, không bền caesium h xesi, Cs (nguyên tố số 55, nguyên tử lượng 81,329) caffein h cafein cage lồng; khung; buồng (thang máy); vòng cách (ổ lăn); cũi; m xe cũi, thùng cũi ~ antenna đt anten khung ~ asynchronous motor đ động cơ không đồng bộ roto lồng sóc ~ effect hiệu ứng lồng ~ induction motor đ động cơ không đồng bộ roto lồng sóc ~ rotor đ roto lồng sóc ~ of valve hộp van (van bi) anod ~ lồng anôt, giỏ anôt asending ~ m cũi chở hàng lên ball ~ vòng cách ổ bi bracing ~ xd hệ khung giằng counterbalanced ~ lồng nâng có đối trọng double deck ~ lồng hai tầng Faraday ~ đ lồng Faraday fast moving ~ (thùng) cũi tốc độ cao form ~ xd khung cốp pha, khung ván khuôn hay ~ nn máng cỏ khô man ~ m (thùng) cũi chở người multiple-deck ~ lồng nhiều tầng pit ~ m thùng cũi giếng đứng planet ~ ck lồng bánh răng hành tinh reinforcing ~ khung cốt thép roller ~ ck vòng cách con lăn (ổ lăn) safety ~ m ( thùng) cũi an toàn self-dumping ~ m (thùng) cũi tự lật squirrel - ~ đ lồng sóc

solvate ~ h lồng sonvat tilting-deck ~ m (thùng) cũi sàn lật được cageless ck không vòng cách (ổ lăn) cager m thiết bị đẩy goòng thùng cũi bottom ~ công nhân đẩy goòng dưới lò chain ~ cơ cấu đẩy goòng kiểu xích mechanical ~ cơ cấu đẩy goòng cơ khí rope ~ cơ cấu đẩy goòng kiểu cáp cageway ck đường thang máy; m ngăn thùng cũi, ngăn xe cũi caging m công tác phục vụ thùng cũi; hh sự hãm (la bàn con quay) gravity ~ m sự trao đổi goòng cho thùng cũi nhờ trọng lực CAI (Computer Aided Instruction) mt dạy học bằng máy tính cailloutis đc cuội sỏi Cainozoic đc đại Kainozoi, đại Tần sinh cairn đc ụ đá hình tháp, tháp đá cairngorm kv topa ám khói caisson m giếng chìm; thùng lặn; hòm đạn;xe chở đạn; hh cửa nổi, thùng chắn; m vỏ (chống) thả chìm; kexon / hạ giếng chìm ~ chambre buồng làm việc trong giếng chìm ~ drill máy khoan giếng chìm ~ foundation móng trên giếng chìm ~ gate cửa van nổi; cửa trượt buồng âu ~ pile cọc ống to sink a ~ m hạ giếng chìm artillery ~ qs hòm đạn (pháo) cellular ~ thùng lặn nhiều khoang floating ~ cửa nổi; thùng chắn open ~ m giếng chìm; phao thùng pneumatic ~ m khoang chìm có khí nén rolling ~ cửa cống quay sealing shaft ~ m vỏ giếng chìm kín sinking ~ vỏ (chống) chìm để đào giếng sliding ~ cửa phao trượt (âu tàu) timber ~ giếng chìm bằng gỗ traversing ~ cửa phao di động (âu tàu) cake bánh, thỏi, tảng, phiến; tp bánh ngọt; lk vật liệu thiêu kết / kết khối, đóng bánh; thiêu kết ~ copper đồng thỏi ~ ice nước đá cục ~ of alum phèn cục ~ of gold thỏi vàng

~ of fusion khối chảy lỏng ~ soap xà phòng bánh almond ~ bánh ngọt hạnh nhân bean ~ bánh đậu xanh bride ~ đá phiến than đen cattle ~ (bánh) khô dầu copper ~ phôi cán đồng đỏ cotton ~ (bánh) khô hạt bông filter ~ bánh lọc (trong thủy luyện) filter-press ~ bã lọc ép (trong sản xuất đường) groundnut ~ bánh khô lạc linseed ~ bánh hạt lanh mill ~ khô dầu ép oil ~ khô dầu, bã dầu ép press ~ bánh ép rape ~ bánh vừng salt ~ tảng muối siag ~ bánh xỉ slugge ~ tảng băng soybean ~ bánh đậu tương tough (copper) ~ lk phôi (đồng) cán nguội yeast ~ bánh men caking sự đóng bánh; sự vón cục; sự tạo lớp muội than; sự thiêu kết calamine kv calamin, hemimorphit, quặng di cực, quặng kẽm sillic; lk hợp kim calamin (gồm kẽm, chì và thiếc) calamity tai họa natural ~ thiên tai calander ck máy cán láng tandem ~ máy cán kép calandria ck ống cấp nhiệt, ống nung ~ evaporator thiết bị bốc hơi kiểu ống ~ vacuum pan nồi cất chân không kiểu ống calcar lò nung; lò thiêu; sh cựa (chim) calcareous (thuộc) vôi canxi calcarinate (có) xi măng vôi (gắn kết đá trầm tích) calcic chứa vôi; chứa canxi; từ vôi calcicole sh cây mọc trên đất vôi // ưa đất vôi, sống trên đất vôi calcicolous (thuộc) sh ưa đất vôi, sống trên đất vôi calciferol canxiferol, vitamin D2 calciferous (thuộc) chứa canxi; tạo canxi calcification sự vôi hóa, sự canxi hóa

calcifuge sh cây kỵ đất vôi calcify h vôi hóa, canxi hóa calcimeter canxi kế (xác định hàm lượng canxi) calcimine h nước vôi (để quét tường) calcinate nung, thiêu calcination sự nung, sự thiêu calcinator lò nung, lò thiêu calcinatory chén nung; lò nồi calcine chất nung; quặng thiêu / nung, thiêu calciner lò nung, lò thiêu calcining sự nung, sự thiêu calcinol h canxi iođat calcioferrite kv canxioferit calciphile sh ưa đất vôi calcium h canxi, Ca (nguyên tố số 20, nguyên tử lượng 40,08 tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đá vôi, dùng trong luyện kim như tác nhân hợp kim hóa cho kim loại, chất khử ôxi trong sản xuất thép) ~ brine nước ót, nước cái canxi clorua ~ lime vôi sống, vôi chưa tôi calcrete đc đá cancret (cuội kết xi măng vôi) calc-silicata đc đá silicat vôi calc-sinter nhũ vôi, túp vôi, travectin calc-spar kv canxi (canxi cacbonat) calculable (thuộc) có thể tính toán được ~ set t tập tính được calculate tính (toán) calculating t tính toán ~ machine máy tính ~ speed tốc độ tính calculation t sự tính toán, phép tính approximate ~ phép tính gần đúng automatic ~ (sự) tính toán tự động card-progam(m)ed ~ phép tính theo chương trình bìa đục lỗ chained ~ phép tính xâu chuỗi cost ~ sự tính giá thành, dự toán differential ~ phép tính vi phân determinant ~ phép tính định thức fixed-point ~ phép tính với dấu phẩy tĩnh geodetic ~ phép tính trắc địa graphic(al) ~ phép tính đồ thị infinitesimal ~ phép tính vi phân, phép tính các vô cùng bé integral ~ phép tính tích phân

matrix ~ phép tính ma trận ~ of reserves (sự) tính toán trữ lượng ~ of triangles phép giải tam giác ~ order thứ tự tính toán operational ~ phép tính toán tử preliminary ~ sự tính toán sơ bộ quantum-chemical ~ phép tính hóa lượng tử semiempiric(al) ~ phép tính bán thực nghiệm stoichiometric ~ phép tính tỷ lượng tensor ~ phép tính tenxơ variational ~ phép tính biến phân calculator mt máy tính; dụng cụ tính toán analogue ~ máy tính tương tự card programmed ~ máy tính với chương trình bìa đục lỗ course ~ máy ghi hành trình desk ~ máy tính để bàn digital ~ máy tính số electronic ~ máy tính điện tử flight ~ máy tính phục vụ đường bay network ~ bộ phân tích mạng printing ~ máy tính có thiết bị in tape ~ máy tính in băng calculiform đc có dạng cuội calculus t phép tính, tính toán ~ of finite differences phép tính sai phân hữu hạn ~ of residues phép tính thặng dư ~ of tensor phép tính tensơ ~ of variations phép tính biến phân ~ of vector phép tính vectơ caldera miệng núi lửa; phễu nổ closed ~ miệng núi lửa kín caldron vạc (nấu); đc hố lòng chảo calefaction sự làm ấm, sự sưởi calendar lịch ecclesiastical ~ lịch của giáo hội Gregorian ~ lịch Gregori lunar ~ lịch Mặt Trăng, âm lịch Julian ~ lịch Juli lunisolar ~ lịch âm dương perpetual ~ lịch vĩnh cửu sola ~ lịch Mặt Trời, dương lịch world ~ lịch thế giới calender ck máy cán là, máy cán tráng / cán là, cán tráng embossing ~ máy cán tạo hình nổi

goffer ~ máy cán lượn sóng sheet ~ máy cán tấm mỏng skimming ~ máy cán vải tráng cao su calendering ck sự cán tráng (cao su) calf bê, nghé; thú non; da bê; bắp chân; tảng băng nổi nhỏ box ~ da bê thuộc (đóng giày) grain ~ da bê sần calfskin da bê fallen ~ da bê lột caliber cỡ; calip; đường kính trong calibrate định cỡ; chia độ; hiệu chỉnh calibration sự định cỡ; sự chia độ; sự hiệu chuẩn ~ accuracy support system đ hệ thống trợ giúp chính xác hiệu chuẩn ~ error sai số định cỡ ~ table bảng hiệu chỉnh ~ test sự kiểm tra chuẩn độ, sự hiệu chuẩn absolute ~ sự hiệu chỉnh tuyệt đối anemometer ~ sự hiệu chỉnh phong tốc kế balancing machine ~ sự hiệu chỉnh máy cân bằng calibrator vật định cỡ, bộ lấy chuẩn; thiết bị hiệu chỉnh crystal ~ bộ định chuẩn thạch anh vibration ~ bộ định chuẩn dao động calibre ck cỡ; calip; đường kính trong caliche đc lớp trầm tích calico d vải trúc bâu; vải thô calico-printing d sự in hoa trên vải californium h califoni, Cf (nguyên tố họ actinit số 98, nguyên tử lượng 251) calipers ck compa đo; thước cặp calite lk hợp kim calit (hợp kim sắt nicken và nhôm không bị ăn mòn trong điều kiện bình thường) calk xảm, bít; vẽ lại, can calker thợ xảm; dụng cụ xảm; thợ can calking sự xảm, sự bít call sự gọi (điện thoại); tín hiệu gọi, chuông gọi / gọi ~ acceptance control đt điều khiển chấp nhận cuộc gọi ~ accepted message đt tin báo chấp nhận cuộc gọi ~ announcer bộ thông báo cuộc gọi ~ by location mt gọi định vị

~ by name mt gọi bằng tên ~ by value mt gọi bằng giá trị ~ back gọi lại ~ block bộ chặn cuộc gọi ~ confirmation protocol đt giao thức tuân thủ cuộc gọi ~ connected cuộc gọi được kết nối ~ control unit đt khối điều khiển cuộc gọi ~ deflection sự đổi hướng cuộc gọi ~ detail record bản ghi chi tiết cuộc gọi ~ disconnect đt ngắt kết nối cuộc gọi ~ failure hỏng cuộc gọi ~ forwarding chuyển tiếp cuộc gọi ~ forwarding unconditional chuyển tiếp cuộc gọi vô điều kiện ~ hold giữ cuộc gọi ~ identification line đt đường dây nhận dạng cuộc gọi ~ information logging equipment đt thiết bị ghi chép thông tin cuộc gọi ~ -level interface giao diện mức cuộc gọi ~ processing control điều khiển xử lý cuộc gọi ~ reference value đt giá trị tham chiếu của cuộc gọi ~ request yêu cầu cuộc gọi ~ request packet đt gói yêu cầu cuộc gọi ~ routing apparatus thiết bị định tuyến cuộc gọi ~ subscriber ID nhận dạng thuê bao gọi ~ supervision message tin báo giám sát cuộc gọi ~ support layer lớp trợ giúp cuộc gọi ~ trace theo dõi cuộc gọi ~ transfer chuyển cuộc gọi ~ waiting chờ gọi ~ waiting indication chỉ thị đợi cuộc gọi abandoned ~ sự gọi bị loại bỏ address ~ đt sự gọi địa chỉ alarm ~ tín hiệu gọi báo động audible ~ sự gọi bằng tín hiệu âm thanh battery ~ sự gọi bằng pin bell ~ sự gọi (bằng) chuông buzzer ~ sự gọi bằng tiếng ve charged ~ sự gọi tính cước collect ~ sự gọi do người nhận trả tiền conference ~ sự hội đàm bằng điện thoại dialed ~ sự gọi tự động distress ~ tín hiệu nguy cấp, sự báo tai

nạn emergency ~ sự gọi khẩn cấp, sự gọi cấp cứu external ~ sự gọi từ ngoài fixed time ~ sự gọi theo giờ nhất định input- output ~ sự gọi vào ra international ~ sự điện đàm quốc tế junction ~ sự gọi nối kết local ~ sự gọi nội hạt metered ~ sự gọi tính theo giờ official ~ sự gọi điện thoại công ordinary ~ sự điện đàm thường radio ~ sự điện đàm vô tuyến registered ~ sự điện đàm có ghi return ~ tín hiệu trả lời, tín hiệu đáp service ~ sự điện đàm công vụ supervisor ~ sự gọi kiểm tra telephone ~ sự gọi điện thoại test ~ sự gọi thử through ~ sự gọi quá giang trunk ~ sự gọi đường dài calligraphy thuật viết chữ đẹp; mẫu chữ viết call-in sự gọi (điện thoại) calling sự gọi (điện thoại) automatic ~ sự gọi tự động selective ~ sự gọi chọn lọc sequence ~ sự gọi tuần tự calling-up sự gọi callipers compa đo; thước cặp combination ~ compa đo tổ hợp (trong và ngoài) double bowed ~ compa đo (chân) cong gauge ~ calip vòng, cữ cặp inside ~ compa đo trong, thước cặp đo trong internal ~ compa đo trong; thước cặp đo trong micrometer ~ thước cặp vi chỉnh, panme micrometer screw ~ compa đo có vít vi chỉnh optical thread ~ thước cặp đo ren quang học outside ~ compa đo ngoài, thước cặp đo ngoài screw ~ calip đo bước xoắn screw thread ~ calip đo bước xoắn screw thread micrometer ~ panme đo ren

slide ~ thước cặp sliding ~ thước cặp thread ~ thước cặp đo ren vernier ~ thước cặp có du xích calllus sh thể chai, thể sần; bướu, mấu calm hh sự lặng gió; biển lặng; đc đá phiến sáng màu // lặng gió ~ days ngày bình lặng (địa từ) dead ~ sự lặng gió hoàn toàn equatorial ~ trạng thái lặng gió xích đạo flat ~ sự lặng gió hoàn toàn calomel h calomel, thủy ngân (I) clorua ~ electrode điện cực calomen calorescence sự nhiệt phát quang caloric (thuộc) nhiệt, calo caloricity l nhiệt trị, năng suất tỏa nhiệt calorie l calo gram ~ calo nhỏ, calogam great ~ calo lớn, kilôcalo large ~ calo lớn, kilôcalo mean ~ calo trung bình (tính trung bình từ 00 đến 1000) small ~ calo nhỏ, calogam calorific l (thuộc) nhiệt, calo; tỏa nhiệt, phát nhiệt calorifics nhiệt kỹ thuật calorifier ống ruột gà đun nước, thiết bị cấp nhiệt (nhúng chìm) steam ~ bộ ống cấp nhiệt (nồi hơi), bộ ống đun nước (nồi hơi) calorimeter l nhiệt lượng kế adiabatic shell ~ nhiệt lượng kế có màng đoạn nhiệt bomb ~ nhiệt lượng kế kiểu bình kín, bình đo nhiệt trị compensation ~ nhiệt lượng kế bổ chính, nhiệt lượng kế bù constant-temperature ~ nhiệt lượng kế nhiệt độ không đổi differential ~ nhiệt lượng kế vi phân drop ~ nhiệt lượng kế giọt flow ~ nhiệt lượng kế dòng chảy fuel ~ nhiệt lượng kế nhiên liệu ice ~ nhiệt lượng kế nước đá isothermic shell ~ nhiệt lượng kế có màng đẳng nhiệt separating ~ nhiệt lượng kế cách ly superheater ~ nhiệt lượng kế có hơi quá nhiệt

throttling ~ nhiệt lượng kế tiết lưu calorimetric (thuộc) đo nhiệt lượng calorimetry phép đo nhiệt lượng caloriscope ( máy) nhiệt nghiệm calorite lk hợp kim calorit (sắt crôm-nikel) calorizator thiết bị nấu calorize h thấm nhôm, mạ nhôm calorizing h sự thấm nhôm, sự mạ nhôm dip ~ sự mạ nhôm nhúng calorstat máy điều nhiệt calory l calo calotte chụp, chao, chỏm, chóp; ktr vòm tròn, mái vòm của cầu; nắp, mũ full centre ~ vòm tròn, vòm bán cầu oval ~ vòm ovan paraboloid ~ chỏm paraboloit, vòm paraboloit spherical ~ chỏm cầu calotype calotyp (phương pháp in Talbot) calthrop sh gai bốn tia đều (bọt biển) calurea h calurea (phân urê tổng hợp và canxi nitrat) calutron h calutron (Mỹ) thiết bị phân tách đồng vị U235 bằng phương pháp điện từ dựa trên khối phổ kế hội tụ) calve tách, chẻ (đá); vỡ nhỏ (băng) calving sự tách (đá), sự chẻ (đá); sự vỡ nhỏ (băng) calx h tro, bụi xỉ; (Mỹ) ôxit canxi calyx m lưỡi khoan vành (để lấy mẫu), lưỡi khoan lấy mẫu; sh đài (hoa) cam ck cam; vấu; đĩa cam; bánh lệch tâm; đc vôi và fluorit ở rìa mạch; m bàn chọn quặng actuating ~ cam cần đẩy; cam dẫn động adjustable ~ cam điều chỉnh được admission ~ cam của van nạp barrel ~ cam trụ, cam thùng centring ~ cam định tâm compound ~ cam phức hợp compression-relief ~ cam điều chỉnh áp lực conical ~ cam hình côn control ~ cam điều khiển cylinder ~ cam trụ, cam thùng disk ~ cam đĩa, cam phẳng double-lift ~ cam hai bậc, cam kép double-profile ~ cam hai bậc, cam kép drum ~ cam trụ, cam thùng

edge ~ cam phẳng, cam đĩa exhaust ~ cam xả expansion ~ cam nhả (phanh) face ~ cam phẳng, cam đĩa flat ~ cam dẹt guide ~ cam dẫn hướng heart ~ cam hình tim ignition ~ cam đánh lửa inlet ~ cam nạp inlet valve ~ cam nắp nạp hơi leader ~ cam có rãnh dẫn hướng listening ~ nút nghe trộm (điện thoại) master ~ cam mẫu, cam chép hình oscillating ~ cam lắc outlet ~ cam xả, cam thải push ~ cam đẩy radial ~ cam hướng tâm releasing ~ cam nhả, cam ngắt relief ~ cam giảm áp rocker ~ cam lắc rolling ~ cam cần lăn safety catch ~ vấu khóa đứng an toàn, cam hãm đứng an toàn scroll ~ cam xoắn vít sliding ~ cam trượt spherical ~ cam hình cầu strap ~ cam (trụ) ghép mảnh trigger ~ cựa chốt kim hỏa trip ~ cam nhả khớp two-dimensional ~ cam phẳng, cam dẹt valve ~ cam van variable-lift ~ cam có độ nâng biến đổi camber mặt vồng; độ khum; độ cong, độ võng; sự cong vênh (tấm cán); sự nghiêng ngoài của bánh xe (ôtô); độ vồng ngang (mặt đường) / làm vồng lên; uốn cong, làm khum ~ of arch mũi tên vòm cuốn, độ cao của vòm ~ of paving độ vồng mặt lát đường ~ of spring độ võng của lò xo ~ of tie bar of roof độ võng của dầm giàn mái ~ of truss dạng cong của giàn hổng barrel ~ of road độ vồng của mặt đường bottom ~ độ khum của đáy concave ~ độ lõm convex ~ độ lồi deep ~ độ cong lớn

roll ~ độ khum của con lăn wing ~ độ cong của cánh cambium cs tầng phát sinh gỗ Cambrian cs kỷ Cambri; hệ Cambri / (thuộc) Cambri cambric d vải lanh mịn came xd nẹp ô kính cửa sổ camel lạc đà; hh phao nâng tàu; phao đệm chống va camelback m thiết bị lật thùng kíp (cho thang giếng nghiêng) camelhair d lông lạc đà; len dệt bằng lông lạc đà camera camera; máy quay phim; máy quay (truyền) hình; máy ảnh ~ obscura hộp tối camera ~ of projection ống chiếu camera aerial (photographic) ~ máy ảnh hàng không air ~ máy ảnh hàng không airborne ~ máy ảnh hàng không air survey ~ máy ảnh đo đạc hàng không all-sky ~ camera toàn cảnh amateur ~ máy quay phim nghiệp dư automatic ~ camera tự động box ~ máy ảnh kiểu hộp cartoon ~ máy quay phim hoạt hình continuous strip ~ máy ảnh (hàng không) chụp theo tuyến liên tục copy (ing) ~ máy ảnh chụp lại; phòng chụp lại bản đồ electronic ~ camera điện tử forward-looking TV ~ camera truyền hình quan sát phía trước gun ~ máy quay phim kiểu súng hight-speed ~ máy quay phim nhanh instrumentation ~ máy chụp ghi; máy quay ghi (trong hệ thống đo) magzine ~ camera có hộp phim motion-picture ~ máy chiếu phim movie ~ máy quay phim multiple-lens ~ máy ảnh (hàng không) nhiều thấu kính panoramic ~ camera toàn cảnh photographic ~ máy ảnh plotting ~ camera (của thiết bị) tạo hình lập thể; máy chỉnh ảnh process ~ máy sao ảnh projecting ~ máy chiếu

recording ~ máy ghi hình, camera ghi hình; máy quay phim reflex ~ máy ảnh kiểu chiếu gương reproducing ~ máy chụp lại reverberant ~ buồng dội âm, buồng phản xạ roll-film ~ máy ảnh lắp phim cuộn serial ~ máy ảnh chụp hàng loạt sound ~ camera âm thanh stellar ~ máy ảnh thiên văn stereometric ~ máy chụp ảnh lập thể; buồng đo vẽ ảnh lập thể strip film ~ máy ảnh (hàng không) chụp theo tuyến studio ~ máy quay phim trường quay superwide-angle ~ máy ảnh góc cực rộng survey ~ máy ảnh đo đạc (hàng không) television ~ camera truyền hình turret-front ~ máy ảnh có ổ kính xoay (để đổi nhanh vật kính) underwater ~ máy chụp ảnh dưới nước, máy quay phim dưới nước video ~ camera ghi hình cameraman nhà quay phim camera-obscura hộp tối camerate cs có hốc (bào tử hạt phấn) camion xe tải, ô tô tải camellia oil h dầu sở camlet d hàng dệt bằng len lạc đà, hàng len lạc đà camouflage sự ngụy trang / ngụy trang radar ~ sự ngụy trang rađa camp trại; cắm trại construction ~ lán tạm cho công nhân timber ~ trại khai thác gỗ training ~ trại huấn luyện work ~ công trường campanile ktr gác chuông, tháp chuông camper m than tạp, than bị biến chất do xâm nhập macma camphor h long não, campho ~ liniment dầu xoa long não ~ oil dầu long não ~ spirit rượu long não ~ wood oil dầu gỗ long não mint ~ mentol, bạc hà tar ~ naptalen camshaft ck trục cam; trục phân phối shifting ~ trục cam biến tốc

can bình, bi đông; hộp, đồ hộp / đóng hộp gasoline ~ bình xăng lubricating ~ vịt tra dầu milk ~ bình sữa oil ~ bình dầu; vịt tra dầu thumb-pressure oil ~ vịt dầu nhỏ giọt waterning ~ bình tưới canal tl kênh; mương, máng, sông đào, ống dẫn, đường ống; sh ống ~ drier máy sấy ống ~ rays tia dương axial ~ rãnh giữa, rãnh trục by-pass ~ kênh dẫn vòng, đường ống tránh collecting ~ ống góp, ống thu communicating ~ kênh giao thông; sh rãnh thông, ống nối discharge ~ kênh tháo, kênh xả drainage ~ kênh tiêu eruption ~ đc rãnh phun trào escape ~ kênh tràn feeding ~ kênh cấp nước flushing ~ kênh rửa headrace ~ kênh đến, kênh thượng lưu irrigation ~ kênh tưới lock ~ kênh âu (tàu) lock approach ~ kênh dẫn vào âu navigation ~ kênh đường thủy, kênh tàu thuyền qua lại ore ~ ống dẫn quặng; kênh dẫn quặng rafting ~ kênh thả bè regulator ~ kênh điều tiết seaway ~ kênh chảy ra biển secondary ~ kênh cấp hai, kênh thứ cấp ship ~ kênh tàu thuyền qua lại được siphonal ~ ống xiphông supply ~ kênh cấp nước tailrace ~ kênh tháo waster ~ kênh xả nước thải water ~ kênh dẫn nước canalization tl sự đào kênh; hệ thống kênh đào river ~ sự nắn dòng sông canary có màu vàng nhạt, có màu hoàng yến cancel sự xóa bỏ, sự hủy bỏ, sự bãi bỏ; in tờ in hỏng / khử, triệt tiêu; xóa bỏ; t giản ước, ước lược cancellate có dạng lưới; có hình mắt cáo,

có dạng mắt cáo cancellation sự khử, sự triệt tiêu; sự xóa bỏ; cấu trúc lưới; hệ thống mắt cáo; sự tạo thành cấu trúc xốp; t sự giản ước cancer y bệnh ung thư Cancer thv chòm sao Bắc Giải canch tl mương máng có vách nghiêng candela l nến, canđela, cd (đơn vị cường độ sáng) candelite đc than nến, (than) canđelit candescence sự nóng sáng, sự nóng trắng candescent nóng sáng, nóng trắng candle (cây) nến / tp soi trứng ~ paper giấy nến ~ wax sáp nến electrical ~ nến điện international ~ nến quốc tế smoke ~ nến khói sperm ~ nến sáp cá voi standard ~ nến chuẩn tallow ~ nến mỡ candle-bomb qs bom sáng, pháo sáng candle-foot l fut nến (đơn vị độ rọi) candle-hour l nến-giờ candle-lamp đèn điện dạng nến candlepower l cường độ sáng candy tp đường phèn; (Mỹ) kẹo / tẩm đường cane que, gậy; sh cây lau; cây sặt / đan sugar ~ cây mía cane-sugar tp đường mía canister qs hộp chống hơi độc; dạng ghém; vỏ đạn chì gas mask ~ hộp thở mặt nạ phòng khí độc canker nn bệnh thối mục, bệnh loét (cây) / làm loét, làm thối mục cankerous (thuộc) bị loét, bị thối mục cannabis cây gai dầu ; cây cần sa cannabism y chứng nghiện cần sa canned tp (thuộc) hộp sắt tây; đóng hộp ~ food đồ hộp ~ fruit quả hộp ~ meat thịt hộp cannelite đc than nến cannelure rãnh nhỏ (trên thân cột); rãnh xoi; rãnh vòng; rãnh dọc, rãnh luống; hốc, hào cannery tp nhà máy đồ hộp cannibalism sh hiện tượng ăn thịt đồng

loại canning sự đóng hộp; sự sản xuất đồ hộp; sự bảo quản; sự ghi âm cannon qs đại bác, cao xạ; ống lồng, ống bao (quanh trục quay) cannonade qs loạt súng đại bác / nã đại bác cannoneer qs pháo binh, pháo thủ cannonite canonit (thuốc nổ không khói) cannula ống thông dò, ống dẫn lưu canoe xuồng; thuyền độc mộc; thuyền thoi / bơi xuồng canonical (thuộc) t chính tắc; kiểu mẫu ~ distribution phân bố chính tắc ~ ensemble tập hợp chính tắc ~ equation(s) phương trình chính tắc ~ transformation phép biến đổi chính tắc canopy màn (chắn); ktr mái che, mái đua; vòm; nn tán (cây); hk nắp (buồng lái); ck cái chụp (lò rèn) acoustic ~ mái đua chắn âm cockpit ~ hk nắp buồng lái ejectable ~ nắp (buồng lái) tung ra được parachute ~ tán dù cant sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng; xd góc lồi (tường, nhà...); mép vát, cạnh vát / làm nghiêng; cắt vát ~ of rail độ nghiêng (của) đường ray canted nghiêng; có góc nghiêng; có cạnh vát cantilever xd công xon, dầm chìa; cần (máy khoan) cantilevering sự xây chìa, sự xây nhô canting sự lật, sự đảo; độ vênh nghiêng (của ray) cantwise nhìn nghiêng, theo chiều nghiêng canvas d vải bạt; vải vẽ; lều vải bạt; buồm vải bạt canyon hẻm (vực), canyon caoutchouc cao su hardened ~ êbônit; cao su hóa cứng natural ~ cao su thiên nhiên cap nắp, chụp; mũ; đui (đèn); xd mũ cọc; đầu cột; đc đá mái vỉa; qs đầu nổ, ngòi nổ; m lớp nóc trực tiếp, xà nóc, dầm ngang; in cap (khổ giấy 35,6 x 43,2 cm) // che đậy, phủ; chụp mũ bearing ~ ck nắp ổ trục blasting ~ ngòi nổ, kíp phát nổ

bottle ~ nắp chai breech ~ kíp đuôi đạn chimney ~ chụp ống khói column ~ mũ cột commutator ~ đ vòng ép cổ góp điện crown ~ khổ giấy 38,1 x 50,8 cm delay electric blasting ~ kíp điện nổ chậm detachable ~ nắp tháo được detonating ~ kíp nổ, ngòi nổ detonator ~ for safety fuse kíp nổ dùng cho dây mồi lửa an toàn drip ~ gờ trên cửa sổ driving ~ mũ đầu cọc electric (blasting) ~ kíp điện end ~ nút mặt đầu; nắp eyepiece ~ nắp thị kính fairwater ~ hh nắp rẽ dòng footing ~ đầu móng fulminate of mercury blasting ~ kíp nổ funminat thủy ngân funnel ~ chụp ống khói gas ~ đc mũ khí ice ~ mũ băng, chỏm băng instantaneous ~ ngòi nổ tức thời lamp ~ đui đèn lubricator ~ nắp vịt dầu oxidized ~ đc mũ ôxi hóa tẩm sắt; mũ sắt percussive ~ nụ xòe pile ~ mũ cọc polar ~ chỏm cực priming ~ kíp nổ, ngòi nổ protecting ~ nắp bảo vệ, mũ bảo vệ reef ~ đc chỏm ám tiêu, mũ đá ngầm salt ~ đc mũ muối saw ~ nắp chắn đĩa cưa screw ~ đui xoáy, mũ ốc set ~ m xà nóc của khung chống; vòng chống đang điều chỉnh setting ~ tấm đệm sheeting ~ mũ (cọc) cừ spring ~ chụp lò xo steel ~ đoạn nối dài bằng thép; mũ thép tail ~ hk ốp đuôi timber ~ đoạn nối dài bằng gỗ top ~ chụp (đèn) tuyere ~ nắp ống gió, tấm chắn của ống gió valve ~ mũ van; nắp van

capability khả năng; dung lượng adaptive ~ khả năng thích nghi logic ~ dung lượng lôgic manipulative ~ khả năng thao tác modulation ~ khả năng điều biến sensory ~ khả năng cảm nhận synthetic ~ sh khả năng tổng hợp thermal ~ l nhiệt dung capacious (thuộc) to rộng; có dung tích lớn capacitance đ điện dung acoustic ~ l âm dung aggregate ~ đ điện dung toàn phần, tổng dung lượng barrier ~ đ điện dung của lớp chắn, điện dung của rào chắn body ~ điện dung của thân người capacitor ~ đ điện dung của tụ điện cathode ~ đ điện dung catôt diffusion ~ điện dung khuếch tán distributed ~ điện dung phân bố dynamic ~ điện dung động effective ~ điện dung hiệu dụng electrode ~ điện dung điện cực electrostatic ~ điện dung tĩnh điện equivalent ~ điện dung tương đương filament ~ điện dung sợi nung grid ~ điện dung lưới grid - cathode ~ điện dung lưới-catôt grid-filament ~ điện dung lưới- sợi nung grid-plate ~ điện dung lưới-anôt ground ~ điện dung đối với đất incremental ~ điện dung gia tăng input ~ điện dung đầu vào interelectrode ~ điện dung giữa điện cực internal ~ điện dung trong lumped ~ điện dung tập trung mutual ~ điện dung tương hỗ non-linear ~ điện dung phi tuyến output ~ điện dung đầu ra plate ~ điện dung anôt plate-cathode ~ điện dung anôt-catôt plate-filament ~ điện dung anôt-sợi nung self ~ điện dung bản thân shunt ~ điện dung mạch rẽ spurious ~ điện dung tạp static ~ điện dung tĩnh stray ~ điện dung ký sinh tube ~ điện dung của đèn capacitometer đ điện dung kế, fara kế

capacitor đ (cái) tụ (điện) adjustable ~ tụ điều chỉnh được air ~ tụ không khí air-dielectric ~ tụ (điện) không khí air-space ~ tụ (điện) không khí balanced ~ tụ được cân bằng balancing ~ tụ cân bằng bathtub ~ tụ hình hộp, tụ hộp blocking ~ tụ chặn bridging ~ tụ phân dòng buffer ~ tụ đệm by-pass ~ tụ rẽ, tụ phân nhánh calibration ~ tụ định chuẩn ceramic ~ tụ gốm charging ~ tụ nạp chemical ~ tụ hoá compression ~ tụ nén counter- current ~ tụ triệt nhiễu coupling ~ tụ ghép detuning ~ tụ không điều hưởng differential ~ tụ (điện) vi sai dry electrolytic ~ tụ điện phân khô electrochemical ~ tụ hóa electrolytic ~ tụ điện phân, tụ hóa equalizing ~ tụ cân bằng film ~ tụ màng mỏng filter ~ tụ lọc fixed ~ tụ có điện dung cố định gang ~ tụ nhiều phần tử , tụ nhiều ngăn grid ~ tụ lưới memory ~ tụ nhớ mica ~ tụ mica neutralizing ~ tụ trung hòa non-linear ~ tụ phi tuyến oil-filled ~ tụ dầu paper ~ tụ giấy power ~ tụ công suất, tụ bù pressure ~ tụ có áp reference ~ tụ chuẩn, tụ mẫu rotary ~ tụ xoay shortening ~ tụ (điện) ngắn mạch shunt ~ tụ mắc sun, tụ phân dòng spark ~ tụ dập tia lửa square-law ~ tụ bậc hai tank ~ bộ tụ điện telephone ~ tụ điện thoại thick-film ~ tụ màng dầy thin-film ~ tụ màng mỏng trimmer ~ tụ tinh chỉnh, trimơ

tuning ~ tụ điều hưởng vacuum ~ tụ chân không variable ~ tụ có điện dung thay đổi vernier ~ tụ vi biến capacity dung tích; dung lượng; điện dung; năng suất; khả năng ~ of body dung tích của thùng xe ~ of field produce m sản lượng tiềm năng của mỏ ~ of road khả năng thông xe (của đường) ~ of well sản lượng giếng khoan ~ of wind năng suất của gió absorbing ~ năng suất hấp thụ absorption ~ năng suất hấp thụ acid ~ h khả năng trung hòa axit active storage ~ dung tích có ích của hồ chứa adaptive ~ khả năng thích ứng addressing ~ mt dung lượng địa chỉ adhesive ~ khả năng dính bám; hệ số dính bám adsorption ~ khả năng hấp phụ aerial ~ điện dung của anten arc ruptuning ~ đ công suất cắt hồ quang artesian ~ of well năng suất tự phun của giếng atmospheric moisture ~ độ ẩm tương đối của không khí atomic heat ~ nhiệt dung nguyên tử baking ~ khả năng nung kết, khả năng nướng (lò bánh) base exchange ~ khả năng trao đổi bazơ basic ~ số hiđrô axit (của một axit), khả năng trung hòa bazơ basic roadway ~ khả năng thông xe của đường batch ~ dung lượng chuyến bearing ~ sức chịu tải, sức nâng biosynthetic ~ khả năng tổng hợp sinh học blotting ~ khả năng hút thấm boiler ~ công suất nồi hơi brẹaking ~ đ khả năng cắt burning ~ lượng tiêu thụ nhiên liệu caking ~ khả năng thiêu kết; khả năng tạo cực; khả năng đóng bánh calorific ~ nhiệt dung capillary ~ dung lượng mao dẫn capillary moisture ~ độ ẩm mao dẫn

cargo ~ khả năng mang tải carrying ~ sức nâng tải, sức chịu tải; đ khả năng tải điện carrying ~ of crane sức nâng của cần trục channel ~ khả năng dẫn của kênh; dung lượng kênh charging ~ điện dung nạp; khả năng chất tải chucking ~ khả năng cặp, khả năng gá (trên máy gia công cơ khí) climbing ~ khả năng vượt dốc (của xe); khả năng leo trèo; hk khả năng lên cao (máy bay) coding ~ mt khả năng mã hóa coil ~ đ điện dung riêng của cuộn dây coking ~ khả năng cốc hóa, khả năng luyện cốc conducting ~ khả năng dẫn container ~ dung tích thùng chứa continuous ~ khả năng chịu tải liên tục covering ~ khả năng che phủ (sơn) cubic ~ dung tích làm việc của xi lanh current-carrying ~ khả năng tải điện, cường độ dòng điện cho phép cutting ~ khả năng cắt gọt cylinder ~ dung tích của xi lanh daily ~ năng suất hàng ngày damage ~ khả năng hư hỏng damping ~ khả năng cản dịu dao động decomposing ~ khả năng phân giải demand-side ~ đ khả năng quản lý phụ tải diffusion ~ khả năng khuếch tán digit ~ mt dung lượng số dipper ~ dung lượng của gàu (máy xúc) discharge ~ công suất phóng (acquy) drilling ~ khả năng khoan effective ~ dung lượng có hiệu quả electric ~ điện dung emissive ~ khả năng phát xạ evacuating ~ khả năng tạo chân không evaporative ~ khả năng bay hơi exchange ~ khả năng trao đổi extra load bearing ~ khả năng quá tải của ổ trục field ~ khả năng tại chỗ field moisture ~ độ ẩm ngoài trời freight ~ khả năng vận chuyển fuel ~ dung lượng nhiên liệu furnace ~ năng suất lò, dung lượng lò

germinating ~ khả năng nảy mầm gross ~ tl tổng dung lượng (hồ, chứa); tổng công suất hardeling ~ khả năng thấm tốt hauling ~ sức kéo, khả năng kéo heat ~ nhiệt dung heat ~ at constant pressure nhiệt dung đẳng áp heat ~ at constant volume nhiệt dung đẳng tích heat ~ per unit volume nhiệt dung riêng theo thể tích heat ~ per unit weight nhiệt dung riêng theo trọng lượng heat absorption ~ năng suất hấp thụ nhiệt heat carrying ~ năng suất dẫn nhiệt, khả năng truyền nhiệt heating ~ khả năng nung nóng high ~ dung lượng lớn hoisting ~ sức nâng tải (cần trục) holding ~ sức chứa, dung lượng inactive storage ~ dung tích chết của hồ chứa infiltration ~ năng suất thấm lọc information ~ dung lượng thông tin installed ~ công suất đặt labour ~ năng suất lao động lime-binding ~ khả năng dính kết của vữa vôi loading ~ khả năng tải; sức tải memory ~ dung lượng nhớ moisture ~ độ ẩm molar heat ~ nhiệt dung phân tử gam, nhiệt dung mol net ~ năng suất nominal calorific ~ nhiệt dung danh định, nhiệt dung ở nhiệt độ 200 C normal discharge ~ of spillway khả năng tháo xả nước bình thường của đập tràn output ~ năng suất; sản lượng; công suất overload ~ khả năng quá tải pair-to-pair ~ điện dung giữa các dây dẫn payload ~ dung lượng có ích; hk tải trọng có ích lớn nhất peak ~ công suất đỉnh penetration ~ khả năng thâm nhập photosynthetic ~ khả năng quang hợp pipe ~ thông lượng đường ống

plate ~ điện dung anôt polarization ~ khả năng phân cực processing ~ mt khả năng xử lý producing ~ khả năng sản xuất; sản lượng pump ~ năng suất máy bơm pumping ~ khả năng bơm radiant ~ năng suất bức xạ rated ~ công suất danh định rated load ~ khả năng tải danh định reducing ~ lk khả năng hoàn nguyên; h khả năng khử refrigerating ~ năng suất làm lạnh regeneration ~ khả năng tái sinh reserve ~ công suất dự trữ rupturing ~ đ khả năng cắt (của khí cụ đóng cắt) saturating ~ h độ bão hòa saturation ~ h độ bão hòa screening ~ năng suất rây; năng suất sàng seating ~ số chỗ ngồi (xe lửa, ôtô) sedimentation ~ độ trầm tích; khả năng lắng separating ~ khả năng tách chọn; khả năng tách chiết settling ~ khả năng lắng; năng suất lắng (của thiết bị) shaft ~ m khả năng thông qua của giếng, năng suất của giếng short-time ~ công suất ngắn hạn soil-bearing ~ khả năng chịu tải của đất specific heat ~ tỷ nhiệt, nhiệt dung riêng specific furnace ~ năng suất riêng của lò speed ~ vận tốc lớn nhất spillway ~ tl khả năng tháo xả của đập tràn, lưu lượng tràn spurious ~ đ điện dung tạp starting ~ công suất khởi động storage ~ mt dung lượng bộ nhớ; tl dung tích hồ chứa strain ~ khả năng biến dạng stray ~ đ điện dung tạp stroke ~ khả năng dịch chuyển của pittông struck bucket ~ dung tích gầu đầy supporting ~ sức chịu tải surplus ~ dung lượng dư swelling ~ khả năng trương nở tank ~ dung lượng bể chứa tested ~ năng suất theo thử nghiệm

thermal ~ nhiệt dung track ~ đs khả năng thông tàu (của cung đường) traffic ~ khả năng thông xe true heat ~ nhiệt dung thực tyre ~ sức chịu tải của lốp (xe) volumetric ~ dung tích, sức chứa water ~ dung tích nước, sức chứa nước wearing ~ độ mài mòn wire-to-wire ~ đ điện dung giữa các dây dẫn yield ~ năng suất cape mũi đất, gioi đất; da dê thuộc capel đc đá thạch anh, đá sừng capet d thảm ~ of greenward thảm cỏ capillarity l tính mao dẫn capillary l ống mao dẫn, mao quản / (thuộc) mao quản; mao dẫn ~ constance hằng số mao dẫn ~ depression sự sụt mức do mao dẫn ~ electrometer tĩnh điện kế mao dẫn, tĩnh điện kế Lippmann ~ force lực mao dẫn ~ tube ống mao dẫn ~ waves sóng mao dẫn capillator bộ mao quản chuẩn để đối chiếu độ pH, mao quản so màu capital thủ đô, thủ phủ; ktr đầu cột, mũ cột; kt tiền vốn, tư bản; in chữ hoa / chủ yếu, cơ bản angle ~ đầu cột góc (đầu cột cuối của hàng hiên) basket ~ đầu cột có hình giỏ bell ~ đầu cột hình chuông carved ~ đầu cột có diềm trang trí hình lá chimney ~ mũ chụp ống khói circulating ~ vốn luân chuyển cubical block ~ đầu cột hình khối, đầu cột kiểu Đoric foliated ~ đầu cột có trang trí hình lá, đầu cột kiểu Corinth impost ~ đầu cột chân cuốn, đầu cột kiểu Ionic, đầu cột đỡ chân vòm pilaster ~ đầu cột trụ bổ tường provincial ~ tỉnh lỵỵ vaulting ~ đầu cột trụ bổ tường đỡ vòm capitate có dạng đầu capitation kt thuế trực tiếp theo đầu người,

thuế thân caplastometer nhớt kế mao dẫn capnoscope khí cụ đo độ đặc của khói, máy đo độ khói capoc d bông gạo, bông gòn caponier đường ngầm; qs ụ che chắn (máy bay); ụ bắn capote cái chụp; nắp (động cơ ô tô) capice xd dầm ngang, xà nóc capper ck máy đóng gói ~ bottle máy đóng nút chai ~ crown máy đóng nút ~ screw máy vặn nút chai ~ synchro-strip máy đóng gói đồng bộ capping đầu bịt; mui xe, nắp (đậy); xà ngang; gờ đỉnh tường; đầu bịt lỗ khoan; tầng phủ, đất đá phủ (trên quặng); áo choàng có mũ; sự nạp kíp nổ caprate h caprat (muối của axit capric) caproate h caproat (muối của axit caproic) caprylate h caprylat (muối của axit caprylic) capsize sự lật úp (tàu, thuyền) / lật úp capstan tời, ụ quay, ụ rêvonve ~ (hand) wheel tay gạt chữ thập, vô lăng nhỏ có tay nắm ~ (tool) rest bàn dao đầu rêvonve ~ crab tời đứng ~ handle tay lái, tay gạt chữ thập ~ head tang tời đứng; đầu bu lông có lỗ vặn, đầu rêvonve ~ lathe máy tiện rêvonve có bàn trượt kép ~ nut đai ốc có lỗ vặn ~ saddle bàn dao đầu rêvonve ~ screw vít me bàn trượt đầu rêvonve, vít có lỗ (lắp chốt chẻ) ~ winch tời thả neo ~-turned được tiện trên máy rêvonve anchor ~ tời neo hand ~ tời (quay) tay electric ~ tời điện capstone ktr đá chốt (vòm, cuốn); gạch chốt (vòm, cuốn) capsule kíp nổ, ngòi nổ; sh túi, bao, nang; quả nang; h capsun, bát nung; khuôn nung đồ sứ (vỏ bọc đồ sứ khi nung); y viên nhộng hydraulic ~ lực kế thủy lực pressure ~ hộp đo áp lực

captain trưởng ca; đội trưởng sản xuất; hk thuyền trưởng; phi công chính captation tl sự thu dẫn nước caption in tiêu đề, đề mục; lời chú thích; lời phụ đề capture tl sự thu dẫn nước; sự đoạt dòng; sự bắt, sự chiếm ~ cross-section tiết diện bắt ~ g-radiation bức xạ gamma (của quá trình) bắt automatic data ~ mt sự tự nạp dữ liệu river ~ sự đoạt dòng (sông) star ~ l sự đoạt sao capwise theo hướng của dầm ngang; đc cắt phương car ô tô, xe con; toa xe; thang máy; nn lồng nuôi (tôm, cá) ~ body thùng xe ~ frame khung xe; gầm xe ~ furnace lò có đáy di động ~ jack kích xe ~ service station trạm sửa chữa bảo hành xe ~ tire vỏ xe hơi ~ with folding hood xe mui xếp accumulator ~ xe chạy acquy; ô tô điện ambulance ~ ô tô cứu thương baby ~ ô tô (dung tích) nhỏ baggage ~ toa hành lýý baggage-and-mail ~ toa hành lýýý-bưu chính ballast ~ toa rải đá bantam ~ ô tô con có tính cơ động cao; ô tô lùn bottom-dump(ing) ~ toa dỡ hàng qua đáy, goòng tụt đáy box ~ ô tô hòm; đs toa hàng có mui cabforward type ~ ô tô có buồng lái ở trước cab-over-engine ~ ô tô có buồng lái đặt trên cốp máy camp ~ ô tô cắm trại cattle ~ toa chở gia súc centre-dump ~ toa dỡ hàng ở giữa cistern ~ toa xi téc closed ~ xe hòm, ô tô có thùng kín command ~ xe chỉ huy compartment ~ toa có ngăn buồng crane ~ toa cần trục

cross-country ~ ô tô có tính cơ động cao, xe địa hình cycle ~ mô tô thuyền derrick ~ toa cần trục diesel-motor ~ ô tô động cơ điêzen dome ~ toa có vòm (quan sát) door-type ~ goòng có thành lật drop-bottom ~ goòng có đáy lật, goòng mở đáy drop-end ~ goòng có thành sau lật drop-frame ~ toa có khung thấp, toa sàn dry-ice ~ xe đông lạnh dump ~ toa tự lật; goòng tự lật; xe thùng lật; xe lật (đổ rác) dust ~ xe rác dynamometer ~ toa thử tải động lực eight-wheeled ~ ô tô (có) tám bánh electric ~ ô tô chạy acquy, ô tô điện flap-bottom ~ goòng có đáy lật flat ~ toa sàn, ô tô tải kiểu sàn foreign ~ toa liên vận forward dump ~ goòng có thùng lật phía trước freight ~ ô tô tải; đs toa chở hàng gable-bottom ~ goòng dỡ hàng sang hai bên qua đáy gateless ~ goòng thùng tĩnh gondola ~ toa trần mở đáy gravel ~ toa rải sỏi grip ~ goòng chủ động (khi vận chuyển liên tục) half-track ~ ô tô nửa xích high-capacity ~ toa xe trọng tải lớn hight-sided-open ~ toa trần, toa xe tự trút, toa trần mở đáy hopper ~ toa xe tự trút hot-metal ~ xe chở gang lỏng ice ~ xe có máy lạnh inclined bottom ~ toa xe có đáy nghiêng kiln ~ goòng lò ladle ~ thùng rót di chuyển larry ~ goòng dỡ tải qua đáy launching ~ xe kéo bệ phóng (máy bay) light ~ ô tô con, ô tô nhẹ light railway ~ toa xe chở hàng nhẹ loaded ~ xe có tải, goòng có tải low-sided ~ toa sàn có thành thấp luxury ~ ô tô có đủ tiện nghi, ô tô sang trọng

mail ~ xe bưu điện, xe thư mine ~ goòng mỏ motor ~ ô tô, xe có động cơ observation ~ toa xe kiểm lộ, toa xe quan sát oil tank ~ ô tô chở xăng dầu open ~ ô tô mui trần; đs toa trần, toa sàn passenger ~ ô tô khách; đs toa khách petroleum ~ ô tô chở dầu platform ~ ô tô kiểu sàn; đs toa sàn pleasure ~ ô tô du lịch, xe du lịch pool ~ toa dồn khách, toa dồn hàng postal ~ đs toa bưu điện; xe bưu điện powder ~ (toa) xe chở chất nổ power ~ toa phát điện Pullman ~ toa xe Pullman (toa chở khách hạng sang) push ~ xe đẩy tay; xe chở hành lý; goòng đẩy racing ~ ô tô đua, xe đua rall ~ ô tô ray reconditioned ~ xe tân trang lại rented ~ xe lô repair ~ (toa) xe sửa chữa rescue ~ xe cấp cứu revolving dump ~ goòng (có thùng) quay lật đổ (tải) right hand drive ~ xe tay lái phải, xe tay lái nghịch rocker side dump ~ goòng thùng lắc đổ (tải) sang bên rotary dump ~ goòng thùng quay lật đổ (tải) saddle backed ~ goòng (có thùng) sống trâu safety ~ xe an toàn scoop ~ goòng bầu dài (đổ tải qua miệng); goòng dạng gầu kín scoop side dumping ~ goòng bầu dài đổ tải sang bên self discharging ~ xe tự dỡ tải service ~ xe dịch vụ shuttle ~ xe thoi, xe tự hành side discharging ~ xe tháo tải sang bên skip ~ xe skip, (toa) lật, goòng lật sleeping ~ toa có giường ngủ solid end ~ goòng đầu kín stock ~ ô tô sản xuất hàng loạt; (Mỹ) toa chở súc vật

street waterning ~ ôtô tưới đường tank ~ ô tô xi téc; đs toa xi téc taximeter ~ tắc xi có đồng hồ tính cước testing ~ toa phòng thí nghiệm tiplox ~ ô tô tự trút; đs goòng tự lật touring ~ ô tô du lịch tow ~ xe kéo moóc trailer ~ toa moóc, toa nối theo tram- ~ toa xe điện transfer ~ xe vận chuyển (trong nhà máy hầm mỏ); sàn lăn, cầu lăn tripping ~ ô tô tự trút trolley ~ xe chạy điện upgraded ~ toa xe đã nâng cấp used ~ ô tô đã qua sử dụng V-body ~ goòng bầu dài chữ V waterning ~ ô tô tưới đường carabine qs súng cacbin caracol ktr cầu thang xoắn (ốc); quay nửa vòng caramelization tp sự caramen hóa đường carapace sh mai (cua, rùa); vỏ giáp, vỏ cứng carat cara (đơn vị khối lượng của đá quý bằng 0,2g); hàm lượng 1/24 vàng nguyên chất (ví dụ: vàng 20 cara - vàng gồm 20 phần vàng nguyên chất và 4 phần vàng hợp kim khác) caravan xe moóc để ở tạm; nhà lưu động caravanserai trạm nghỉ qua sa mạc; nhà trọ carbam(in)ate h cacbamat (muối của axit cacbamic) carbide h cacbua, cacbit (hợp chất của kim loại với cacbon) calcium ~ canxi cacbua, đất đèn cemented ~ cacbit thiêu kết ferric ~ sắt cacbua iron ~ sắt cacbua sintered ~ cacbit thiêu kết tungsten ~ vonfam cacbua, vonfam cacbit carbine qs súng cacbin magazine ~ súng cacbin có hộp đạn carbo h cacbo (than đọng lại trong lò chưng sau khi cất dầu mỏ) carbocylic h (thuộc) vòng cacbon carbofossils m than đá carbofrax h cacbofrax (tên thương mại xi măng bền axit)

carbogene h bột tuyết cacbonic, không khí thở carbohydrate h hiđrat cacbon carboids h cacboit carbolate h phênolat calcium ~ canxi phênolat sodium ~ natri phênolat carbolic h cacbolic carbolineum cacbolineum (dầu chống mục gỗ) carbomb xe ô tô chở bom carbometer h cacbonic kế (dụng cụ đo hàm lượng cacbon của thép dựa trên từ tính của thép trong một từ trường đã biết) carbomorphism (of coals) h quá trình than hóa carbon h cacbon C (nguyên tố phi kim loại số 6, nguyên tử lượng 12,011, xuất hiện tự do như kim cương, graphit và than); đ điện cực than; than; muội than ~ accumulation sự tích tụ cacbon ~ arc hồ quang cacbon ~ arc cutting sự cắt hồ quang cacbon ~ arc electrode điện cực hồ quang cacbon ~ arc welding sự hàn hồ quang cacbon ~ balance sự cân bằng cacbon ~ binders chất kết dính than ~ black muội than, mồ hóng ~ brick than bánh ~ burning sự nung than ~ case hardening sự thấm cacbon bề mặt ~ cast steel thép cacbon đúc ~ cell pin cacbon ~ chain mạch cacbon ~ coated đã phủ cacbon ~ compound hợp chất cacbon ~ content hàm lượng cacbon ~ copy bản sao bằng giấy than ~ cycle chu trình cacbon ~ dating phương pháp xác định niên đại bằng cacbon ~ deposit trầm tích than ~ drop sự khử cacbon ~ electrode điện cực than ~ face bề mặt tiếp xúc bằng than ~ fibre sợi cacbon ~ index chỉ số cacbon ~ lining lớp lót cacbon

~ microphone micrô than ~ paper giấy than ~ penetration sự thấm cacbon ~ producting sự tạo than; sự cốc hóa ~ ratios hệ số than ~ residue cặn than ~ resistor điện trở than ~ rheostat biến trở than ~ steel thép cacbon ~ test sự thử hàm lượng cacbon ~ tool steel thép cacbon dụng cụ ~ -zinc cell pin kẽm than absorbent ~ than hấp thụ acetylenic ~ cacbon liên kết ba active ~ than hoạt tính agraphitic ~ cacbon liên kết carbide ~ cacbon cacbua chlorinated ~ cacbon tetraclorua cored ~ than lõi, điện cực than lõi decolourizing ~ than tẩy màu electrode ~ than điện cực fixed ~ cacbon liên kết; cặn than (khi cốc hóa dầu mỏ) gas ~ than khí graphitic ~ cacbon graphit hardening ~ cacbon tôi medicinal ~ than y tế mineral ~ than đá motor ~ chổi than nuclear ~ cacbon trong nhân, cacbon ở vòng olefinic ~ cacbon olefin, cacbon nối đôi opticaly active ~ cacbon hoạt tính quang học organic ~ cacbon hữu cơ recovered ~ cacbon (hoạt tính) tái sinh side-chain ~ cacbon mạch nhánh, cacbon mạch bên solid ~ cacbon rắn spectrographic ~ cực than quang phổ kế temper ~ cacbon ủ total ~ tổng lượng cacbon unsymmetrical ~ cacbon không đối xứng vegetable ~ than thực vật, than củi carbonaceous h chứa cacbon; (thuộc) cacbon carbonado kv cacbonađo, kim cương đen carbonatation h sự cacbonat hóa; sự bão hòa khí cacbonic

carbonate h cacbonat (muối của axit cacbonic) / chứa cacbonat acid ~ cacbonat axit alkaline ~ cacbonat kiềm barium ~ bari cacbonat, viterit basic lead ~ chì cacbonat bazơ beryllium ~ berili cacbonat cadmium ~ cađimi cacbonat calcium ~ canxi cacbonat chromous ~ crôm cacbonat cobaltous ~ coban cacbonat cristal ~ (natri) cacbonat kết tinh cupric ~ malachit; azurit cuprous ~ đồng cacbonat ferrous ~ sắt cacbonat, siđerit iron ~ sắt cacbonat lead ~ chì cacbonat magnesium ~ magiê cacbonat nickel ~ kẽm cacbonat carbonation h sự cacbonat hóa, sự bão hòa khí cacbonic; sự sục khí cacbonic continuous ~ sự bão hòa khí cacbonic liên tục carbonatization h sự cacbonat hóa, sự sục khí cacbonic carbonator h máy sục khí cacbonic carboneous (thuộc) h chứa cacbon, chứa than carbon-free h không chứa cacbon carbonic h (thuộc) cacbon; cacbonic carbonide h acbit carboniferous (thuộc) h chứa cacbon; chứa than carbonification h sự cacbon hóa; sự thấm cacbon carbonite h than cốc tự nhiên; cacbonit; thuốc nổ đen carbonization h sự cacbon hóa, sự than hóa; sự thấm cacbon; sự cốc hóa, sự luyện cốc; sự chưng khô coal ~ sự cốc hóa than high-temperature ~ sự cacbon hóa nhiệt độ cao low-temperature ~ sự cacbon hóa nhiệt độ thấp carbonize h cacbon hóa; thấm cacbon, cốc hóa; tạo muội than (trên thành xi lanh động cơ); khử sợi xenluloza trong len carbonyl h (gốc) cacbonyl

iron ~ sắt cacbonyl carbonylation h sự cacbonyl hóa carborundum h cacborundum, silic cacbua carboxylase sh cacboxylaza (enzym) carboxylation h sự hóa cacboxyl carboy bình hóa chất lớn, bình axit carbuncle kv ngọc granat đỏ; y nhọt độc carbuncled trang sức bằng ngọc granat đỏ carbuncular (thuộc) màu ngọc granat đỏ carbunk goòng chở vật liệu gỗ vào lò sấy carburate h thấm cacbon carburation h sự chế hòa khí; sự biến đổi khí cacbonic thành khí cacbon ôxit ~ by evaporation sự chế hòa khí bằng bay hơi ~ by spraying sự chế hòa khí bằng phun carburator (Mỹ) bộ chế hòa khí, cacbuaratơ carburet cacbua; chế hòa khí carburetion ck sự chế hòa khí; sự biến đổi khí cacbonic thành khí cacbon ôxit carburet(t)or (Anh) ck bộ chế hòa khí, cacbuaratơ atomizing ~ bộ chế hòa khí (kiểu) jiclơ balanced type ~ bộ chế hòa khí có buồng phao nối với ống thông hơi diaphragm ~ bộ chế hòa khí kiểu màng D-model ~ bộ chế hòa khí kép double-barrel ~ bộ chế hòa khí kiểu khuyếch tán kép double-jet ~ bộ chế hòa khí hai jiclơ downdraft ~ bộ chế hòa khí có dòng không khí đi xuống duplex ~ bộ chế hòa khí kép economic(al) ~ bộ chế hòa khí có bộ tiết kiệm xăng exhaust-jacketed ~ bộ chế hòa khí nung bằng khí thải float (type) ~ bộ chế hòa khí kiểu phao flooded ~ bộ chế hòa khí (đầy) tràn high-altiltude ~ bộ chế hòa khí dùng khi bay cao inverted ~ bộ chế hòa khí có dòng không khí ngược jet ~ bộ chế hòa khí (kiểu) jiclơ multiple-choke tube ~ bộ chế hòa khí khuếch tán bội multiple-injector ~ bộ chế hòa khí nhiều

jiclơ multiple-jet ~ bộ chế hòa khí nhiều jiclơ pulverization ~ bộ chế hòa khí phun spray (ing) ~ bộ chế hòa khí kiểu phun surface ~ bộ chế hòa khí kiểu bốc hơi surface evaporation ~ bộ chế hòa khí kiểu bốc hơi updraft ~ bộ chế hòa khí có dòng không khí đi lên vaporizing ~ bộ chế hòa khí kiểu bốc hơi carburization h sự thấm cacbon carburize h thấm cacbon carburizing h sự thấm cacbon bath ~ sự thấm cacbon thể lỏng box ~ sự thấm cacbon thể rắn gas ~ sự thấm cacbon thể khí liquid ~ sự thấm cacbon thể lỏng pack ~ sự thấm cacbon thể rắn selective ~ sự thấm cacbon một phần bề mặt carbyne h cacbyn (cacbon hóa trị ba) carcase lk xương (vật đúc); xd khung, cốt, sườn; qs quả đạn; tp thân súc vật đã mổ; sh xác (động vật); hh xác tàu carcass lk xương (vật đúc); xd khung, cốt, sườn; qs đạn lửa; tp thân súc vật đã mổ; sh xác (động vật); hh xác tàu carcinogen y tác nhân gây ung thư carcinogenic y sinh ung thư, sinh khối u carcinotron đt caxinotron, đèn sóng ngược carclazyte kv caclazyl, cao lanh card card, bìa, phiếu, thẻ; d máy chải; băng kim chải thô; mt bìa đục lỗ / vào phiếu, vào thẻ; d chải (bông, len, lông, gai) ~ cage mt ổ card ~ code mt mã card ~ column cột card ~ edge connector rãnh nối card ~ extender bộ card mở ~ feet thiết bị đẩy card ~ format khuôn dạng card đục lỗ ~ frame đế card ~ image ảnh card ~ index card đánh số ~ loader chương trình nhập card ~ punch máy đục lỗ bìa ~ reader máy đọc card ~ row dòng card actual patch ~ phiếu chỉnh lý

adapter ~ card điều hợp analog input ~ card đầu vào tương tự analog output ~ card đầu ra tương tự aperture ~ card đục lỗ, phiếu đục lỗ chip ~ card chip clock ~ phiếu chấm công compass ~ vòng địa bàn compass correction ~ vòng điều chỉnh địa bàn control ~ card điều khiển conventional ~ bảng dấu hiệu quy ước correction ~ card hiệu chỉnh data ~ card dữ liệu deviation ~ vòng điều chỉnh địa bàn dial ~ vòng địa bàn directional gyro ~ vòng địa bàn kiểu con quay edge-notched ~ phiếu đục mép file label ~ mt card nhãn tệp header ~ card đầu, bìa điều khiển heading ~ card đầu, bìa điều khiển hold-off ~ bảng báo hiệu đề phòng (trong vận tải) indicator ~ biểu đồ chỉ thị input data ~s card dữ liệu vào joint control ~ bảng điều khiển các khớp động (tay máy) logic ~ card lôgic magnetic ~ thẻ từ, card từ manual punched ~ bìa đục lỗ bằng tay map ~ phiếu danh mục bản đồ margin-punched ~ bìa bấm mép mark sensing ~ bìa đánh dấu printed circuit ~ card mạch in program ~ card chương trình punched ~ card đục lỗ range ~ qs sơ đồ định hướng reference ~ bảng đối chiếu repair ~ phiếu sửa chữa row-binary ~ card nhị phân theo dòng standard exchange ~ card trao đổi chuẩn stub ~ card đứt đoạn test ~ card thử text ~ card văn bản time ~ phiếu chấm công unit ~ phiếu danh mục, phiếu chỉ dẫn user replace ~ bìa thay đổi người sử dụng verge-punched ~ bìa bấm mép cardan ck (khớp) các đăng

cardboard bìa cứng, cac tông asbestos ~ bìa amian filter ~ bìa lọc glazed ~ cac tông ép cao su, cac tông tráng bóng (sơn, vecni) carder d máy chải thô; thợ chải carding d sự chải (len) cardiograph y máy điện tâm đồ; máy ghi nhịp tim cardioide t đường hình tim cardox h mìn cacbonic lỏng cao áp, mìn cađôc care sự bảo dưỡng, sự chăm sóc / bảo dưỡng, chăm sóc careen hh sự lật nghiêng tàu (để sửa chữa, lau chùi) / lật nghiêng; nghiêng (tàu), chành (tàu) careenage hh sự lật nghiêng tàu (để sửa chữa, lau chùi) caret in dấu thêm cargo kt hàng hóa (vận chuyển trên tàu, thuyền) bag ~ hàng đóng bao bule ~ hàng đóng kiện bulk ~ hàng rời dangerous ~ hàng nguy hiểm deck ~ hàng xếp trên boong general ~ hàng thông dụng inward ~ hàng nhập, hàng vào liquid ~ hàng lỏng mixed ~ hàng hỗn tạp outward ~ hàng xuất, hàng ra overtime ~ hàng quá hạn parcel ~ hàng đóng gói nhỏ perishable ~ hàng dễ hỏng refrigerated ~ hàng ướp lạnh caries y bệnh mục xương dental ~ bệnh sâu răng carina sh đường sống, gờ; xương lưỡi hái (chim); cánh thìa (hoa) carinate có đường sống, có gờ (tàu) carious y bị mục (xương); bị sâu răng carling hh sống dọc boong carload toa hàng hóa; trọng tải của toa car-miles toa-dặm carmine h cacmin, phẩm đỏ tía; màu đỏ tía / đỏ tía carnivore sh loài ăn thịt; cây ăn sâu bọ carnivorous (thuộc) ăn thịt

carotene h carôten, tiền vitamin A carotid sh động mạch cảnh carotin sh carôtin , tiền vitamin A carp sh (thuộc) khối xương cổ tay carpel sh lá noãn carpenter thợ mộc ~ ‘s bench bàn làm việc thợ mộc ~ ‘s brace khoan thợ mộc ~ ‘s bracket saffold giàn giáo thợ mộc kiểu công xon ~ ‘s finish sự hoàn thiện nghề mộc ~ ‘s gauge dụng cụ thợ mộc ~ ‘s hammer búa thợ mộc ~ ‘s nail đinh thợ mộc ~ ‘s rule thước thợ mộc ~ ‘s square (thước vuông, êke) thợ mộc ~ ‘s tool dụng cụ thợ mộc ~ ‘s wooden vise (êtô, mỏ cặp) thợ mộc ~ ‘s work nghề mộc carpenter-ant kiến đục gỗ carpenter-bee ong đục gỗ carpentry nghề mộc carpet tấm thảm; lớp phủ, lớp bảo vệ; đt máy gây nhiễu (trên máy bay) / trải thảm asphalt ~ mặt nhựa đường atphan bituminous ~ lớp phủ bằng bitum, thảm bitum oil ~ lớp dầu mỏ road ~ áo đường, lớp mặt đường; mặt sàn cầu wearing ~ lớp bề mặt, lớp mài mòn carpology tp khoa nghiên cứu quả (cây) carpophagous (thuộc) tp ăn quả carpophore sh cuống (quả; lá noãn) carpus (snh carpi) sh khối xương cổ tay carreau ktr kính cửa sổ trang trí carrefour ngã ba đường carriage mt con trượt; ck bàn quay; bàn dao; đs toa hành khách; xe con; (xe) goòng; khung gầm; kt sự vận tải ~ bolt bu lông đầu tròn có êcu ~ clamp kẹp hình chữ C ~ contractor nhà thầu vận tải ~ control mt điều khiển con trượt ~ handle tay quay di chuyển xe dao ~ jack kích toa (xe) ~ return mt ký tự quay lại đầu dòng accumulator ~ giá acquy armured ~ toa xe bọc thép

ball-frame ~ gối hình cầu (của cầu) base ~ bàn trượt chính (máy đo vẽ bản đồ địa hình) compartment ~ toa có buồng composing ~ in giá chuyển sắp chữ (máy sao chụp) composite ~ toa hỗn hợp crane ~ xe cần trục drill ~ m xe khoan; ụ trục chính máy khoan driving ~ toa có động cơ, toa gắn máy feeding ~ xe tiếp liệu; giá tiếp liệu gun ~ giá súng; xe kéo pháo inker ~ in con trượt của trục lăn mực; bàn lăn mực ladle ~ xe thùng rót landing ~ dầm đỡ chiếu nghỉ (cầu thang) lathe ~ bàn dao máy tiện log ~ xe chở gỗ; tàu chở gỗ one-horse ~ xe độc mã passenger ~ xe chở khách pedestal ~ giá tựa, gối đỡ pen ~ giá trượt kẹp ngòi bút (trong khí cụ ghi) railway ~ toa xe chở khách; sự vận chuyển bằng đường sắt reel ~ m xe tời roller ~ ck ổ lăn, gối lăn saw ~ bàn trượt của cưa đĩa; giá trượt khung cưa gỗ shaking conveyer ~ gối đỡ băng tải lắc sliding ~ bàn trượt (của bàn dao) spring ~ toa xe có nhíp stair ~ dầm (cầu) thang stick ~ giá chuyển sắp chữ (máy sao chụp) swiel ~ bàn trượt quay tension ~ con trượt kéo timber ~ toa chở gỗ, xe chở gỗ tool ~ bàn dao train ~ sự vận chuyển bằng đường sắt traveling ~ bàn trượt di động; qs giá súng có bánh xe turret ~ bàn dao rơvonve; giá súng hình tháp, ụ tháp súng upper ~ qs phần trên giá súng water ~ sự vận tải bằng đường thủy wheel ~ bàn dao máy mài; ụ máy mài; qs giá súng có bánh xe

carriage-way tuyến xe carier ck thiết bị chuyển tải; giá đỡ; đầu kẹp, bàn trượt; xe tải; tàu vận tải; máy bay vận tải; cái đèo hàng (xe máy); sh thể mang, vật mang; y vật truyền bệnh; l hạt tải; vật tải, sóng mang ~ access code đt mã truy nhập nhà khai thác ~ access billing system đt hệ thống tính cước truy nhập công ty ~ concentration l nồng độ hạt tải ~ frequency đt tần số mang ~ signalling đt phát tín hiệu mang ~ system đt hệ thống mang ~ to noise ratio đt tỷ số sóng mang trên tạp âm ~ wave đt sóng mang adjacent picture ~ đt sóng mang hình lân cận adjacent sound ~ đt sóng mang âm thanh lân cận air ~ máy bay chuyên tuyến aircraft ~ tàu sân bay, hàng không mẫu hạm airplane ~ tàu sân bay, hàng không mẫu hạm anion ~ chất mang anion armoured ~ xe tải bọc thép baccilli ~ cấu kiện chịu lực; điểm tựa brake ~ giá phanh bucket ~ băng tải gầu; máy nâng nhiều gầu bulk ~ hh tàu chở hàng rời cargo ~ tàu chở hàng; băng tải; máy bay vận tải catalyst ~ thể mang chất xúc tác cation ~ chất mang cation charge ~ hạt mang điện tích chlorine ~ chất mang clo container ~ tàu côngtenơ counterweight ~ giá mang đối trọng emulsion ~ nền phim (điện ảnh) energy ~ chất mang năng lượng film ~ hộp phim; giá giữ phim freight ~ tàu chở hàng fuse ~ giá đỡ cầu chì germ ~ vật mang mầm (bệnh) grain ~ rơ moóc chở hạt; băng chuyền hạt hay ~ rơ moóc chở cỏ khô

heat ~ chất tải nhiệt, vật tải nhiệt hole ~ đt hạt tải lỗ trống (chất bán dẫn) hydrogen ~ chất mang hiđrô incoming ~ đt sóng mang ở đầu vào information ~ phần tử mang thông tin ionic ~ hạt mang ion jet ~ giá (kẹp) jiclơ ladle ~ lk cái chạc thùng rót; cái móc chuyển thùng rót lens ~ l vành thấu kính litter ~ xe chở cáng thương load ~ băng tải; ô tô tải; giá để hàng majority ~ hạt mang chủ yếu minority ~ hạt mang thứ yếu negative ~ hạt tải điện âm, ion âm oil ~ toa chở dầu outgoing ~ đt sóng mang ở đầu ra overhead ~ thiết bị vận chuyển trên không oxygen ~ chất tải ôxi picture ~ đt sóng mang hình pigment ~ thể mang sắc tố pinion ~ giá bánh răng dẫn pipe ~ vòng kẹp treo ống; giá đỡ ống planet ~ giá bánh răng hành tinh positive ~ hạt tải điện dương, ion dương pulse ~ sóng mang xung quiescent ~ sóng mang lúc nghỉ rod ~ giá đỡ cần (sang số) sight ~ trđ bệ cột mia, đế cột mia straw ~ băng chuyển rơm (máy gặt đập) timber ~ toa chở gỗ; xe chở gỗ token ~ đs giá giao nhận thẻ đường tool ~ giá dao; bàn dao troop ~ tàu vận tải quân sự; máy bay vận tải quân sự tyre ~ giá giữ lốp (ôtô) underwing ~ giá treo dưới cánh carrier-borne hk đỗ trên tàu sân bay; được đặt trên giá đỡ carrier-free không giá đỡ; không vật mang carrot nn cây cà rốt; củ cà rốt carry mt số nhớ; qs tầm súng / tải, chuyên chở; mang sang, nhớ ~ away mang ra ~ bit mt bit nhớ ~ flag mt cờ nhớ ~ in mang vào (dữ liệu) ~ time thời gian nhớ

accumulative ~ số mang (được) tích lũy, số nhớ tích lũy complete ~ số nhớ hoàn thành end-around ~ sự hoán vị vòng quanh high speed ~ số nhớ nhanh negative ~ số nhớ âm partial ~ số nhớ từng phần serial ~ số nhớ liên tiếp single ~ số nhớ đơn carryall xe ngựa bốn chỗ ngồi; ôtô hàng hai dãy ghế dài; xe mui kín carrying cable cáp chịu lực carrying capacity khả năng chịu lực carrying channel thép chữ U chịu lực carry-over mt sự mang sang carstone kv cát kết chứa sắt cart xe hai bánh; xe goòng nhỏ / chở bằng xe kéo, chở bằng xe cút kít grout ~ xe cút kít chở vữa jack ~ xe kích service ~ xe dịch vụ, xe chở khách tip ~ xe kéo có thùng quay lật được cartage sự vận chuyển, sự chuyên chở; chi phí vận chuyển, tiền cước cartilage sh sụn cartogram biểu đồ diện tích cartographer người vẽ bản đồ, nhân viên họa đồ cartography đl môn bản đồ, bản đồ học carton các tông, bìa cứng; hộp các tông cartoon phim hoạt hình, phim biếm hoạ animated ~ phim hoạt hình cartouch(e) ktr sự trang trí dạng cuộn; qs vỏ đạn cartridge hộp đạn, ổ đạn; vỏ đạn; đui (đèn); đầu từ, đầu kim; mâm cặp; ống, vỏ cuộn phim; ngăn đựng phim ball ~ vỏ đạn battery ~ hộp pin, hộp acquy blank ~ đạn giả, đạn huấn luyện blasting ~ bao thuốc nổ, thỏi thuốc nổ bottle-neck ~ vỏ đạn dạng cổ chai detonating ~ pháo hiệu (đặt trên đường ray để cảnh báo) dust ~ hộp lọc bụi extration ~ cuộn phim đã nạp vào máy fired ~ vỏ đạn đã bắn hydraulic ~ ống nổ thủy lực hydrox ~ ống mìn hỗn hợp nitơ lỏng và

hơi nước áp lực cao incendiary ~ đạn lửa, đạn cháy magnetic-tape ~ hộp băng từ smoke ~ đạn khói tape ~ hộp băng tracer ~ đạn vạch đường cartwheel bánh xe kéo, bánh xe đẩy carve khắc, chạm trổ, gọt, tạc, đẽo; đánh rạch, xẻ rãnh carving sự khắc, sự chạm trổ, sự tạc, sự đẽo gọt; sự đánh rạch, sự xẻ rãnh stone ~ sự chạm đá sunk ~ sự chạm khắc chìm wood ~ sự khắc gỗ caryatid ktr cariatit, cột tượng phụ nữ caryote sh tế bào có nhân cascade đt tầng; cấp, bậc; sự nối tầng; tl thác, thác nước ~ connection sự nối tầng ~ control điều khiển theo cấp ~ of water thác nước ~ particle hạt thác ~ process quá trình thác ~ shower mưa (rào) thác ~ unit đơn vị thác distillation ~ h tầng cất glacial ~ thác băng ground water ~ thác nước ngầm hard ~ bậc cứng lava ~ thác dung nham soft ~ bậc mềm cascode đt mạch catcôt case hộp, ngăn; vỏ, bao, nang; lớp ốp tường; lk lớp thấm cacbon, lớp tôi bề mặt; y trường hợp, ca; in khay chữ / đóng hộp ~ of draving instrument hộp dụng cụ vẽ air ~ bình (chứa) không khí; vỏ bọc được làm mát bằng không khí baking ~ khuôn nướng , khay nướng balance ~ h tủ (con) đặt cân boiler ~ vỏ nồi hơi borderline ~ trường hợp biên bottle-neck ~ vỏ đạn cổ chai cam ~ hộp cam camshaft ~ hộp trục cam cartridge ~ vỏ đạn catalyst ~ ngăn xúc tác central-fire ~ vỏ đạn có kíp nổ ở giữa circular scroll ~ tl buồng xoắn mặt cắt

tròn (của tuabin) clutch ~ hộp ly hợp cracking ~ buồng crackinh door ~ khung cửa sổ emergency ~ trường hợp sự cố engine ~ hộp động cơ fan ~ buồng xoắn của quạt gió; vỏ quạt gió gear ~ hộp bánh răng; hộp tốc độ glass ~ tủ kính, khung kính heart-shaped scroll ~ tl buồng xoắn hình tim (của tuabin) heavy ~ lớp thấm cacbon dày lock ~ hộp khóa necked ~ vỏ đạn thót cổ, vỏ đạn cổ chai nitrided ~ lớp thấm nitơ Pelton wheel ~ vỏ che rôto của tuabin gáo rectangular scroll ~ tl buồng xoắn có mặt cắt hình chữ T (của tuabin) scroll ~ buồng xoắn (của tuabin) semi-scroll ~ buồng xoắn không hoàn chỉnh (của tuabin) spiral ~ buồng xoắn (của tuabin) steam ~ áo hơi transmission ~ hộp truyền động valve ~ hộp van case-harden lk tăng cứng bề mặt; thấm cacbon, xementit hóa case-hardening lk sự tăng cứng bề mặt; sự thấm cacbon, sự xementit hóa ~ of concrete surface sự tạo thành màng cứng trên bề mặt bê tông casein h cazein caseinogen h chất sinh cazein casement xd khuôn cửa sổ ~ with sliding uppersash cửa sổ có khung kính trượt (lên xuống) folding ~ khuôn cửa sổ quay out-swinging ~ khuôn cửa sổ cánh mở ra ngoài swinging-in ~ khuôn cửa sổ cánh mở vào trong ventilation ~ khuôn cửa sổ thông gió caseous tp (thuộc) phó mát caseworm sh nhộng bọc (côn trùng) cash đc đá phiến mềm; kt tiền mặt cashmere d len Ca-sơ-mia casing vỏ, áo, tấm bọc, lớp bọc, vỏ bọc, lớp ốp; hộp cốp pha, ván khuôn; m ống

chống; sự chống ống; zanban (mặt rìa); giấy gói (khổ 36 x 46 insơ) ~ of column lớp ốp mặt cột; ván khuôn cột auto-tyre ~ lốp ô tô axle ~ cacte cầu sau (ô tô); dầm cầu sau barrel ~ vỏ thùng boring ~ ống chống lỗ khoan brickwork ~ lớp ốp bằng gạch, lớp gạch lát mặt cementing ~ sự chống (lỗ khoan) bằng phương pháp phụt vữa xi măng closed ~ tl buồng tuabin kín column ~ lớp ốp mặt cột; ván khuôn cột concrete ~ lớp trát (phủ) bê tông, vỏ áo bê tông cylinder ~ áo xi lanh, sơ mi xi lanh discharge ~ hộp dỡ tải fire-proof ~ vỏ chịu lửa, lớp bọc chịu lửa flywheel ~ hộp bánh đà gear ~ hộp bánh răng helical ~ buồng xoắn, vỏ xoắn hook ~ vòng (kẹp) móc pipe ~ sự chống (lỗ khoan) bằng ống protecting ~ vỏ bảo vệ pump ~ thân bơm riveted ~ vỏ tán đinh seamless slip joint ~ ống chống có mối nối lồng miệng shaft steel ~ vỏ chống thép dùng trong giếng đứng siphon-type ~ buồng tuabin kiểu xiphông split ~ vỏ tháo được stuffing box ~ hộp vòng bít turbine ~ vỏ tuabin, buồng tuabin tyre ~ lốp xe volute ~ buồng xoắn (của tuabin) well ~ thành giếng, vòng ống chống giếng; ống chống lỗ khoan cask cái thùng / đóng vào thùng, rót vào thùng cassava sh cây sắn, cây củ mì; bột sắn, bột củ mì casserole cái soong, cái nồi cassette cát xét, hộp băng từ; hộp phim Cassiopeia thv chòm sao Thiên Hậu cast lk khuôn đúc; vật đúc; sự đúc, sự đổ khuôn; màu sắc (của dầu); sh sự lột xác; sự tróc vỏ (cây); sự thả; sự quăng, sự

ném; đc vết, khuôn (hóa thạch) / đúc, rót; lột xác; đẻ non (động vật); tróc vỏ; thay lá; thải, loại ~ a pile đúc cọc ~ in place sự đúc tại chỗ; sự đổ khuôn tại hiện trường ~ iron gang ~s of ripple mark vết sóng vỗ concrete ~ in place kết cấu bê tông đúc tại chỗ external ~ vết ngoài, khuôn ngoài hydrographic ~ sự thả chày đo thủy văn internal ~ vết trong, khuôn trong plaster ~ sự đúc thạch cao castability lk tính đúc được; độ chảy loãng castaways m đá mạch không (chứa) quặng castellate(d) kht dạng thành (mây) caster thợ đúc; thiết bị đúc; nn máy rắc, máy tung (phân bón, thuốc trừ sâu); vịt (nước chấm); bánh xe nhỏ (chân bàn, ghế, tủ...) bell ~ thợ đúc chuông wivel ~ bánh xe quay (chuyển hướng lặn) casthouse lk xưởng đúc casting lk sự đúc, sự đổ khuôn; vật đúc, sản phẩm đúc; sự cong vênh (của gỗ); m sự vận chuyển đá (thải), sự tạo thành bãi thải alloy ~ sự đúc hợp kim, sự đúc bằng hợp kim argon ~ sự đúc rót trong môi trường agon blown ~ vật đúc bị rỗ bottom ~ sự rót từ dưới lên, sự rót xi phông bronzer ~ sự đúc đồng thanh centrifugal ~ sự đúc ly tâm chill(ed) ~ sự đúc bằng khuôn kim loại; sự đúc thỏi (gang, thép) continuous ~ sự đúc liên tục die ~ sự đúc áp lực electromagnetic ~ sự đúc rót điện từ ferrous ~ sự đúc kim loại đen fettled ~ vật đúc đã làm sạch finished ~ vật đúc đã hoàn chỉnh flask ~ vật đúc trong hòm khuôn gravity die ~ sự đúc áp lực kiểu trọng lực group ~ sự đúc theo nhóm honeycombed ~ sự đúc rỗ tổ ong investment ~ sự đúc bằng mẫu chảy, sự đúc chính xác

iron ~ sự đúc gang loam ~ sự đúc trong khuôn đất machine ~ sự đúc bằng máy misrun ~ vật đúc có khuyết tật mutiple-strand continuous ~ sự đúc liên tục có nhiều nhánh non-ferrous ~ sự đúc kim loại màu one-piece ~ sự đúc toàn khối open sand ~ sự đúc trong khuôn cát hở plaster mould ~ sự đúc trong khuôn thạch cao precision ~ sự đúc chính xác pressure ~ sự đúc áp lực sand ~ sự đúc trong khuôn cát, vật đúc trong khuôn cát shaped ~ sự đúc theo khuôn; vật đúc theo khuôn shell ~ sự đúc bằng khuôn vỏ mỏng; vật đúc bằng khuôn vỏ mỏng side ~ m sự tạo thành bãi thải kề bên (do thiết bị xúc trực tiếp thải) slush ~ sự rót từ dưới lên, sự rót xi phông solid ~ vật đúc đặc spoiled ~ vật đúc hỏng spun type ~ sự đúc ly tâm steel ~ sự đúc thép structural ~ sự đúc xây dựng top ~ sự rót từ trên xuống uphill ~ sự rót đùn, sự rót từ dưới lên vacuum ~ sự đúc trong chân không castle ktr pháo đài, chòi tháp (trên boong tàu) catolin h catolin (chất hàn gang) castor con lăn (dùng cho đồ gỗ); bánh xe nhỏ (dưới chân bàn, ghế); sh con hải ly castrate cắt xén; nn (con) vật thiến; hoa ngắt nhị / thiến, hoạn; ngắt nhị (hoa) castration sự cắt xén; sự thiến casual ngẫu nhiên casualty sự cố, tai nạn; (snh) tổn thất cat sh con mèo; họ mèo; hh đòn kéo neo; đc sét cứng chịu lửa black ~ đá phiến than catabolism sh hiện tượng dị hóa catabolite sh chất dị hóa cataclasis sự phá vụn, sự cà nát cataclasite kv cataclasit, đá cà nát cataclastic vụn nát cataclysm đc biến cố địa chất, tai biến lớn

catacomb hầm rượu; hầm mộ catadioptrics l phản truyền học (khoa học về sự phản xạ và khúc xạ ánh sáng) catadromous di cư ra biển, di cư xuôi dòng catafalque nhà táng catalase sh catalaza, enzym xúc tác catalinite kv cuội màu ở bờ biển, catalinit catalogue danh mục, catalô, bản kê / lập danh mục, đưa vào danh mục ~ of declinations danh mục độ lệch ~ of geodetic stars danh mục sao trắc địa ~ of right ascension danh mục độ xích kinh ~ of star position danh mục vị trí sao astrometric ~ danh mục thiên văn fundamental ~ danh mục cơ sở map ~ danh mục bản đồ star ~ catalô sao zone ~ danh mục múi catalysant h chất xúc tác catalysate h sản phẩm xúc tác catalysis h sự xúc tác acidic ~ sự xúc tác axit basic ~ sự xúc tác bazơ bioinorganic ~ sự xúc tác sinh-vô cơ concerted ~ sự xúc tác phối hợp contact ~ sự xúc tác tiếp xúc deformation ~ sự xúc tác biến dạng electrophilic ~ sự xúc tác ưa điện tử electrostatic ~ sự xúc tác điện tĩnh enzyme ~ sự xúc tác bằng enzym fermentation ~ sự xúc tác lên men gas ~ sự xúc tác khí heterogenneous ~ sự xúc tác dị thể homogeneous ~ sự xúc tác đồng thể intramolecular ~ sự xúc tác nội phân tử irreversible ~ sự xúc tác không thuận nghịch negative ~ sự xúc tác âm, sự kìm hãm phản ứng organic ~ sự xúc tác hữu cơ phase transfer ~ sự xúc tác chuyển pha photochemical ~ sự xúc tác quang hóa học positive ~ sự xúc tác dương protolytic ~ sự xúc tác prôtôn phân radiation ~ sự xúc tác bằng bức xạ selective ~ sự xúc tác chọn lọc

solution ~ sự xúc tác trong dung dịch surface ~ sự xúc tác bề mặt catalyst h chất xúc tác acid ~ chất xúc tác axit active ~ chất xúc tác có hoạt tính adsorptive ~ chất xúc tác hấp phụ alloy ~ chất xúc tác hợp kim ammonia ~ chất xúc tác tổng hợp amôniac base ~ chất xúc tác bazơ bead ~ chất xúc tác hạt biochemical ~ chất xúc tác sinh hóa biological ~ chất xúc tác sinh học colloidal ~ chất xúc tác thể keo combustion ~ chất xúc tác (sự ) cháy complex ~ chất xúc tác phức hợp complexing ~ chất xúc tác tạo phức chất cracking ~ chất xúc tác crackinh dead ~ chất xúc tác chết decomposition ~ chất xúc tác (sự) phân hủy fine ~ chất xúc tác bột mịn fixed-bed ~ chất xúc tác tầng cố định fluid(ized)-bed ~ chất xúc tác tầng sôi fused ~ chất xúc tác nóng chảy glassy ~ chất xúc tác dạng thủy tinh halogenation ~ chất xúc tác (sự) halôgen hóa heterogeneous ~ chất xúc tác dị thể homogeneous ~ chất xúc tác đồng thể impregnated ~ chất xúc tác tẩm inducing ~ chất xúc tác cảm ứng initiator ~ chất xúc tác khơi mào latent ~ chất xúc tác ẩn multicomponent ~ chất xúc tác nhiều thành phần negative ~ chất xúc tác âm organometallic ~ chất xúc tác cơ kim oxidation ~ chất xúc tác ôxi hóa positive ~ chất xúc tác dương pyrophoric ~ chất xúc tác tự cháy redox ~ chất xúc tác ôxi hóa khử reduction ~ chất xúc tác khử regenerated ~ chất xúc tác tái sinh semiconductor ~ chất xúc tác bán dẫn semisynthetic ~ chất xúc tác bán tổng hợp silica-base ~ chất xúc tác silicat sulfur-resistant ~ chất xúc tác chịu lưu huỳnh

sulfur sensitive ~ chất xúc tác nhạy lưu huỳnh unsupported ~ chất xúc tác không chất mang catalyze xúc tác catalyzer h chất xúc tác cataphoresis sự điện chuyển, điện di cataplasm thuốc cao, thuốc đắp catapult hk máy phóng; máy chuyền văng / bật ra, phóng ra variable-length ~ máy phóng có độ dài thay đổi, máy phóng xếp mở được variable-position ~ máy phóng có vị trí thay đổi, máy phóng quay được cataract bộ giảm chấn; bộ điều chỉnh (thủy lực); tl thác nước, bậc nước; cơn mưa to; y mờ đục nhân mắt air ~ bộ giảm chấn hơi, bộ giảm sóc không khí catastrophe tai biến, tai họa catathermometer l nhiệt biểu cata, nhiệt biểu cảm giác catch cái kẹp; đồ gá cặp; móc; vấu; thanh chắn; xd then cửa, chốt khóa; nn bộ phận vơ; bộ phận lượm; sự đánh cá; đl nơi tụ (nước) / cặp, kẹp; chặn hãm; ăn khớp, đánh cá, bắt cá angle ~ chốt chìm cửa sổ back ~ cái móc cửa dog ~ con cóc; lẫy, vấu elbow ~ then cửa (tủ) free-drop ~ vấu hãm rơi tự do hammer ~ cựa chốt kim hỏa latch ~ chốt định vị an toàn (cho các bộ phận tháo được của cầu) quick-drop ~ vấu hãm rơi tự do release ~ cơ cấu nhả khớp; chốt thả safety ~ cơ cấu hãm bảo hiểm (của thiết bị nâng); vấu an toàn; móc an toàn; chốt bảo hiểm salt ~ bộ phận hứng muối (của thiết bị chưng cất) spring ~ then cài có lò xo; cựa có lò xo stop ~ chốt chặn water ~ khu tụ nước window ~ then cửa sổ catch-all m dụng cụ câu (cứu kẹt khoan) catcher bộ khống chế (hành trình); bộ phận (thu) gom, bộ phận lượm; cái vợt;

cái móc; cái ngoạm; người bắt; người thu thập (vật mẫu...); dụng cụ lấy mẫu; cái bẫy; ống hút cinder ~ máy hút tro, máy gom tro core ~ bộ kẹp mũi khoan lấy lõi dust ~ bộ hứng bụi; thùng bụi foam ~ cái góp bọt grit ~ bộ phận gom cát juice ~ thùng hứng nước quả ép leaf ~ bộ phận thu gom thân lá (sản xuất đường) nail ~ kìm nhổ đinh oil ~ máng hứng dầu; bộ phận gom dầu pulp ~ cái vớt bột giấy rock ~ bẫy thu sạn sediment ~ dụng cụ lấy mẫu trầm tích spark ~ cái dập tia lửa, chụp chắn tia lửa torpedo ~ qs thiết bị thu thủy lôi; tàu quét thủy lôi tubing ~ dụng cụ móc ống whale ~ tàu săn cá voi wind ~ lỗ hút gió catching sự thu góp, sự gom; sự bắt catchment tl sự hứng nước; vùng thu nước; vùng tập trung nước catchwater xd nước thu catechu h catechu (dịch chiết từ cau để thuộc da) category loại, cấp, thứ, bậc; phạm trù catena mt chuỗi lệnh, loạt mệnh lệnh catenary t đường dây xích, dây xích; cáp chịu tải; xích treo chuyển tải; đường võng (của xích cáp) catenate kết thành chuỗi catenation sự hình thành chuỗi; sự nối ghép caterpilar xích lăn; xe xích, máy kéo xích; sh sâu (bướm) cathartic h thuốc tẩy nhẹ cathead ống kẹp; xà mũi tàu; tời neo catherine-wheel vòng pháo hoa; cửa sổ hoa thị cathetron đ cathetron (chỉnh lưu thủy ngân) cathetus t cạnh (góc vuông) (tam giác vuông) cathode l catôt, cực âm ~ crater hốc catôt, hốc âm cực ~ dark space khoảng tối catôt

~ fall độ sụt thế catôt ~ glow lớp sáng catôt ~ layers (các) lớp catôt ~-ray osilloscope dao động ký tia catôt, dao động ký tia âm cực ~ rays tia catôt, tia âm cực ~-ray tube ống tia catôt ~ spot vết sáng catôt activated ~ catôt kích hoạt arc ~ catôt (của) hồ quang basket ~ catôt giỏ beam ~ catôt chùm bell type ~ catôt (dạng) chuông central ~ catôt trung tâm dipped ~ catôt nhúng dropping mercury ~ catôt giọt thủy ngân dummy ~ catôt giả, catôt xử lý trước (dung dịch điện phân) filament ~ catôt sợi nung frame ~ catôt khung gauze ~ catôt lưới graphite ~ catôt graphit hollow ~ catôt rỗng immersion ~ catôt nhúng immovable ~ catôt không di động indirectly heated ~ catôt nung gián tiếp intermediate ~ catôt trung gian liquid ~ catôt lỏng mercury ~ catôt thủy ngân mercury-pool ~ catôt bể thủy ngân oxide ~ catôt phủ ôxit perforated ~ catôt đục lỗ photoelectric ~ catôt quang điện plasma ~ catôt plasma porous ~ catôt xốp revolving ~ catôt quay screened ~ catôt có lưới chắn separately heated ~ catôt nung gián tiếp swept ~ catôt quét, catôt khuấy target ~ đối catôt, đối âm cực thoriated ~ catôt phủ thori vibrating ~ catôt rung virtual ~ catôt ảo wire ~ catôt dây cathode-coupled l ghép với catôt cathode-loaded đt có tải catôt cathode-pulsed đt có điều biến catôt cathode-ray tia catôt, tia âm cực cathodic (thuộc) catôt, cực âm

cathodization sự phân cực catôt, dao động ký tia âm cực cathodoluminescence sự phát quang ở catôt cathodophosphorescence sự phát lân quang ở catôt catholyte h catôlit (dung dịch điện phân ở catôt) cation l cation, ion dương complex ~ cation phức (chất) electrolized ~ cation điện phân exchangeable ~ cation trao đổi được external ~ cation ngoài (mạng) hydrated ~ cation hiđrat (hóa) interstitial ~ cation kẽ (mạng) intracellular ~ cation trong (mạng) monoatomic ~ cation một nguyên tử, cation đơn non-exchangeable ~ cation không trao đổi được polyatomic ~ cation đa nguyên tử, cation phức polyvalent ~ cation đa hóa trị simple ~ cation đơn cationoid l ái điện tử, ưa êlectron cationphile l chất ưa cation, chất nhận cation cationtropy l hiện tượng hỗ biến cation catkin sh bông đuôi sóc (cụm hoa) catlinite đc catlinit (một loại đất sét đỏ) catogene đc (thuộc) trầm sinh catopter l mặt phản xạ catoptrics l phản xạ học catrake con cóc, cái ngàm catwalk lối đi men (cầu, tàu) catwork giàn giáo suspended ~ giàn giáo treo cauf m gầu trục đào giếng, thùng tròn cauldron cái chảo; đc lòng chảo, vùng lòng chảo asphalt ~ vạc nấu nhựa đường lava ~ lòng chảo dung nham soap ~ nồi nấu xà phòng sulphur ~ hố trũng phun khí lưu huỳnh caulescent sh có thân cauliflower sh cây súp lơ caulk dập nổi; hh xảm (thuyền); trát caulker thợ xảm caulking sự xảm, sự trát

cross ~ sự xảm ngang oakum ~ sự xảm bằng xơ gai caunter mạch ngang causality l tính nhân quả, quan hệ nhân quả causation sự hình thành causeway đường đắp cao (qua vùng lầy lội); bờ đường đắp cao, con trạch caustic h kiềm ăn da, xút ăn da; l đường tụ quang, mặt tụ quang / ăn da; có tính kiềm ~ lime vôi tôi ~ lye nước kiềm ~ mud bùn vôi ~ pot bình nung kiềm ~ potash potat kiềm ~ salt muối kiềm ~ sluge bùn vôi ~ soda xút ~ treater thiết bị xử lý kiềm ~ wash sự rửa (bằng) kiềm causticity h tính kiềm; độ kiềm causticization h sự kiềm hoá caustobioliths đc cautobiolit, đá sinh vật cháy được caustoliths đc cautolit, đá cháy được cave đc hang, động; hốc; tp lỗ (phó mát); m sự phá hỏa, sự hạ nóc, sự sụt lún / tạo hang, tạo hốc; m phá hỏa ~ in sập xuống; lún xuống (đất) coastal ~ hang bờ biển, động bờ biển gallery ~ hang động dạng hành lang limestone ~ hang động đá vôi sea ~ hang động bờ biển caveat sự báo cho biết trước cave-in sự sụt lở cavendish thuốc lá bánh cavern đc hang, động; lỗ hổng, hố bulk ~ sự phá sập khối lớn chute ~ sự phá sập thành vòm dù controlled ~ sự phá sập có điều khiển cover ~ sự phá sập nóc gob ~ sự phá sập khoảng đã khai thác, phá hỏa overhead ~ sự sụt lở mái; sự sụt nóc piecemeal ~ sự phá sập từng phần pillar ~ sự phá sập trụ bảo vệ premature ~ sự phá sập trước thời hạn roof ~ sự phá sập mái, sự phá sập nóc subdrift ~ sự phá sập tầng phụ sublevel ~ sự phá sập tầng phụ

undercut ~ sự phá sập hàm ếch cavitation sự tạo thành lỗ hổng, sự tạo thành khe nứt, sự tạo bọt trong chất lỏng (do khuấy); hiện tượng khí xâm thực ~ of tube sự khí xâm thực ống turbine ~ sự khí xâm thực tuabin cavity khoang, hốc, lỗ; khe nứt ~ absorbent hốc hấp thụ,vật hấp thụ ~ field trường hốc ~ magnetron hốc magnetron ~ radiation bức xạ hốc ~ resonator hốc cộng hưởng air ~ hố không khí, túi không khí amygdaloid ~ hốc dạng hạnh nhân contraction ~ rỗ co, lõm co cylindrical ~ hốc hình trụ die ~ hốc (của) khuôn ép domal ~ hốc vòm druse ~ hốc tinh đám end ~ hốc cộng hưởng mặt đầu; hốc cuối filter ~ bộ lọc cộng hưởng fixed ~ hốc cộng hưởng cố định imput ~ hốc cộng hưởng vào klystron output ~ hốc cộng hưởng ra của klystron mantle ~ khoang áo (động vật thân mềm) pallial ~ khoang áo (động vật thân mềm) resonant ~ đt hốc cộng hưởng rock ~ hốc đá shrinkage ~ rỗ co, lõm co solution ~ hốc (do) hòa tan variable ~ hốc cộng hưởng điều chỉnh được, hốc cộng hưởng biến đổi cay rạn, ám tiêu (san hô); doi cát ngầm CD (Compact Disc) mt đĩa compăc CD-ROM (Compact Disc Read Only Memory) mt bộ nhớ chỉ đọc dùng đĩa compăc ceil xd làm trần (nhà); hk đạt độ cao tối đa; đạt tới trần, chạm trần ceiling xd trần (nhà, xe...); hk độ cao tối đa, trần bay (máy bay, mây); kt giá cao nhất absolute ~ trần bay tuyệt đối beam ~ trần ngăn có dầm body ~ trần (khung) xe cambered wood ~ trần gỗ cuốn camp ~ trần ngăn tầng áp mái coffered ~ trần ngăn kiểu ô compartment ~ trần lắp

concrete ~ trần bê tông counter ~ trần cách âm cove ~ trần có gờ false ~ trần giả flat vaulted ~ trần vòm phẳng groin ~ trần có gờ hovering ~ trần bay (máy bay trực thăng) human ~ trần bay sinh lý (độ cao tối đa chịu đựng được) hung ~ trần treo, sàn treo joist ~ trần có dầm (gỗ) lathed ~ trần mắt cáo operating ~ trần bay thực tế operational ~ trần bay thực tế panelled ~ trần lắp tấm panelled wood ~ trần gỗ chia thành panen reinforced concrete ~ with strong filling elements trần ngăn bê tông cốt thép có lớp chèn tăng cứng service ~ trần bay thực tế splay ~ trần nghiêng suspended ~ trần treo theoretic(al) ~ trần bay lý thuyết translucent ~ trần kính trong usable ~ trần bay thực tế ceilometer kht máy đo trần mây (tự động) celadon h men ngọc bích; đồ tráng men ngọc bích celery nn rau cần tây celestial (thuộc) thv trời, thiên đàng ~ compass la bàn thiên văn ~ coordinate toạ độ thiên thể ~ equator đường xích đạo trời ~ latitude vĩ độ trời, (độ) hoàng vĩ ~ longitude kinh độ trời, (độ) hoàng kinh ~ mechanics cơ học thiên thể ~ meridian kinh tuyến trời ~ navigation systems hệ thống thiên văn hàng hải ~ observations sự quan sát thiên văn ~ pole thiên cực ~ sphere thiên cầu cell buồng nhỏ; sh tế bào; lỗ (tổ ong); đ pin, acquy; tế bào quang điện; mt ô nhớ ~ of circulation tl khu xuất hiện dòng chảy accumulator ~ acquy air ~ pin không khí air-hydrogen fuel ~ pin nhiên liệu hiđrô-

không khí alumina ~ bể điện phân nhôm aluminium ~ pin nhôm; bể điện phân nhôm anucleated ~ tế bào không nhân barrier-film ~ tế bào quang điện có lớp chặn barrier-layer ~ tế bào quang điện có lớp chặn bichromate ~ pin bicromat binary ~ mt ô (nhớ) nhị phân biochemical fuel ~ pin nhiên liệu sinh hoá, pin biogas bladder-type fuel ~ bình nhiên liệu (mềm) kiểu túi blocking-layer ~ tế bào quang điện có lớp chặn blood ~ tế bào máu bomd ~ khoang bom brine ~ bể điện phân nước muối (xút - clo) Bunsen ~ pin Bunsen cadmium (normal) ~ pin (chuẩn) cađimi cancer ~ tế bào ung thư carbon ~ pin cực than chargeable ~ pin nạp lại được Clark ~ pin (chuẩn) Clark collared ~ sh tế bào cổ áo combustion ~ pin nhiên liệu counting ~ phòng đếm date ~ mt ô dữ liệu degenerate ~ tế bào thoái hóa dry ~ pin khô elementary ~ ô cơ bản (tinh thể); ô cơ sở end ~ acquy cuối (thêm bớt để điều chỉnh điện áp) filter ~ khâu lọc flexible ~ thùng mềm; mt môđun linh hoạt flotation ~ ngăn tuyển nổi, bể tuyển nổi fuel ~ pin nhiên liệu fuselage ~ khoang thân máy bay gas ~ pin khí; ngăn để bình khí germ ~ tế bào mầm integrated manufacturing ~ đơn nguyên sản suất tích hợp Gram-negative ~ tế bào Gram âm Gram-positive ~ tế bào Gram dương heterogeneous photoelectrochemical ~ pin quang điện hóa dị thể

homogeneous photoelectrochemical ~ pin quang điện hóa đồng thể information ~ phần tử thông tin light-producing ~ tế bào phát quang master ~ ô chủ memory ~ mt ô nhớ naked ~ tế bào trần, tế bào không màng oil ~ thùng dầu phagocytic ~ pin thực bào photochemical ~ pin quang hóa photoconducting ~ tế bào quang dẫn photoelectric ~ tế bào quang điện photoemissive ~ tế bào quang điện phát xạ photogenic ~ tế bào phát quang photoresistance ~ tế bào quang trở photoresistive ~ tế bào quang trở photovoltaic ~ tế bào quang điện nội pilot ~ acquy thử nghiệm pneumatic ~ ngăn khí nén pressure ~ tl hộp đo áp lực primary ~ pin sơ cấp robotic ~ khâu rôbôt secondary ~ acquy selenium ~ tế bào quang điện sêlen senescent ~ tế bào hóa già sheet pile ~ ô cọc ván single-fluid ~ pin một chất lỏng standard ~ pin chuẩn, pin mẫu storage ~ acquy; mt ô nhớ test ~ dụng cụ thử nghiệm; sh ô thử thermoelectric ~ pin nhiệt điện treated ~ tế bào đã xử lý unit ~ ô cơ sở (tinh thể), ô cơ bản voltaic ~ pin Volta Weston standard ~ pin Weston tiêu chuẩn wet ~ pin ướt wood ~ lồng gỗ zinc-iron ~ acquy sắt kẽm cellar hầm chứa; hầm rượu; tầng hầm; hang hốc ngầm; m miệng giếng (khoan) ash ~ hố tro fermenting ~ hầm lên men wine ~ hầm rượu nho cellarage sự xếp vào tầng hầm, sự cất vào hầm; tầng hầm; hầm rượu cellerway xd lối đi tầng hầm cellglass h xenglas (màng mỏng bao gói)

cellobiase h xenlobiaza (enzym) cellobiose h xenlobioza celloline h xenlophan, giấy bóng kính cellophane h xenlophan, giấy bóng kính cellose h xenlo(bio)za (giấy) cellotex h xenlotec (các tông xây dựng) cellucotton d bông xenluloza cellular sh (thuộc) tế bào; có ngăn, có hốc, d có ô hình mạng ~ abutement mố cầu rỗng, mố cầu nhiều ngăn ~ air filter bộ bọc không khí kiểu tổ ong ~ block khối nhiều ngăn ~ breakwater đê chắn sóng nhiều ngăn ~ brick gạch nhiều lỗ ~ building nhà nhiều ngăn, nhiều buồng ~ caisson giếng chìm nhiều ngăn ~ cofferdam đê quai nhiều ngăn ~ concrete bê tông tổ ong ~ dam đập nhiều ngăn ~ dust collector thiết bị hút bụi kiểu tổ ong ~ ebonite êbônit xốp ~ floor sàn rỗng ~ filter cái lọc tổ ong ~ girder dầm rỗng ~ glass thuỷ tinh xốp ~ plastic chất dẻo xốp ~ radiator bộ tản nhiệt kiểu tổ ong ~ rubber cao su xốp ~ silencer bộ giảm âm kiểu tổ ong ~ soil đất xốp ~ structure cấu trúc nhiều ngăn cellule sh tế bào; ô nhỏ cellulith gỗ ép (từ mùn cưa) cellulitis y bệnh viêm mô tế bào celluloid h xenluloit cellulolytic phân giải xenluloza cellulose h xenluloza alkaline ~ xeluloza kiềm alpha ~ anpha-xenluloza carboxymethyl ~ cacboximetyl xenluloza cotton ~ xenluloza bông dissolving ~ xenluloza trong công nghiệp hóa học hydrated ~ xeluloza hiđrat hóa modified ~ xenluloza biến tính purified wood ~ xenluloza gỗ tinh chế regenerated ~ xenluloza tái sinh

sulfate ~ xenluloza sunfat transparent ~ màng xenlophan wood ~xenluloza gỗ cellulosic h nhựa xenluloza celsian kv xenzian (bari fenpat) cement xd xi măng; chất gắn kết, kim loại gắn kết; nhựa kết dính / gắn xi măng, liên kết (bằng xi măng); lk thấm cacbon ~ bag bao xi măng ~ batcher máy định lượng xi măng ~ beam scale dụng cụ cân xi măng kiểu đòn gánh ~ bin phễu xi măng ~ brand (mác, nhãn hiệu) xi măng ~ bunker bunke chứa xi măng ~ burning sự nung xi măng ~ clinker clinke xi măng ~ content hàm lượng xi măng ~ joint mối nối trét xi măng ~ feeder máy (cấp, rải) xi măng ~ fibrolite plate tấm fibro xi măng ~ finish lớp hoàn thiện bằng xi măng ~ grain hạt xi măng ~ grinder máy nghiền xi măng ~ gun súng phụt vữa xi măng ~ hardener chất làm cứng xi măng ~ industry công nghiệp xi măng ~ joint mạch miết xi măng ~ kiln lò nung xi măng ~ lining lớp lót bằng xi măng ~ manufacture sự sản xuất xi măng ~ mill máy nghiền xi măng ~ mixer máy trộn bê tông ~ motar vữa xi măng cát ~ needle kim đo độ đông kết xi măng ~ paint lớp sơn xi măng ~ paste vữa xi măng ~ pipe ống xi măng ~ plant nhà máy xi măng ~ plaster lớp trát xi măng ~ ratio tỷ số giữa xi măng và cốt liệu ~ rendering sự trát xi măng ~ retarder chất làm chậm đông kết xi măng ~ roofing tile ngói lợp xi măng ~ sand grout vữa xi măng cát ~ scale thiết bị cân xi măng ~ silo xilo chứa xi măng ~ slurry vữa xi măng nhão

~ spreading máy rải xi măng ~ tests các thử nghiệm về xi măng ~ tile ngói xi măng, gạch lát nền bằng xi măng ~ works nhà máy sản xuất xi măng ~ of high index xi măng chỉ số cao ~ of low index xi măng chỉ số thấp acid resisting ~ xi măng chịu axit additive ~ xi măng có phụ gia air-entraining ~ xi măng có phụ gia tạo bọt khí air-hardening ~ xi măng đóng rắn trong không khí air-setting refractory ~ xi măng chịu lửa đóng rắn trong không khí alumina ~ xi măng nhôm ôxit anhydrite ~ xi măng anhidrit antileak ~ chất gắn chống rò artificial ~ xi măng nhân tạo asbestos ~ xi măng amian asphalt ~ xi măng atphan bagged ~ xi măng đóng bao bitumminous ~ chất kết dính bitum blast-furnace slag ~ xi măng xỉ lò cao bulk ~ xi măng rời, xi măng không đóng bao calcareous ~ chất kết dính chứa vôi; vôi thủy clinker bearing slag ~ xi măng clinke-xỉ coarse ground ~ xi măng nghiền thô coloured ~ xi măng màu completely hydrated ~ xi măng thủy hợp hoàn toàn early-strength ~ xi măng đông cứng nhanh, xi măng chóng rắn expanding ~ xi măng nở fast setting ~ xi măng đông cứng nhanh, xi măng chóng rắn fiber ~ xi măng xơ fire ~ xi măng chịu lửa furan resin ~ xi măng nhựa furan fused ~ xi măng nóng chảy giant ~ xi măng hảo hạng grey ~ xi măng xám gunning ~ xi măng phun gypsum-retarded ~ xi măng chứa thạch cao làm chậm cứng high-alkali ~ xi măng độ kiềm cao; xi măng giàu alumin

high-early strength ~ xi măng kết cứng nhanh high-expansion ~ xi măng nở lớn high-grade ~ xi măng mác cao, xi măng cao cấp high speed ~ xi măng kết cứng nhanh high strength ~ xi măng độ bền cao hydraulic ~ xi măng đông cứng trong nước, xi măng thủy lực hydrophobic ~ xi măng kỵ nước isocyanate ~ keo (gắn) isoxianat La Farge ~ xi măng vôi xỉ thủy lực lamp-base ~ chất gắn đui đèn lateritic ~ xi măng laterit latex ~ keo (gắn) latex lime ~ chất keo dính vôi lime slag ~ xi măng xỉ vôi loose ~ xi măng rời low-alkali ~ xi măng độ kiềm thấp low-early-strength ~ xi măng có độ bền ban đầu thấp, xi măng kết cứng chậm low grade ~ xi măng mác thấp low-heat ~ xi măng ít tỏa nhiệt lowlimed ~ xi măng chứa ít vôi low-strength ~ xi măng loại xấu, xi măng độ bền thấp low water retentive portland ~ xi măng (có khả năng) giữ nước kém lumnite ~ xi măng lumnit (xi măng pooclan chóng khô để lát đường) magnesia ~ xi măng magiê mastic ~ mat tit gắn mixed ~ xi măng hỗn hợp natural ~ xi măng tự nhiên neat ~ xi măng tinh, xi măng clinke neat portland ~ xi măng pooclan tinh (không pha tạp) non-shrinking ~ xi măng không co ngót non-staining ~ xi măng ít sắt ôxit, xi măng trắng normally hydrated ~ xi măng thủy hợp bình thường oil-well grouting ~ xi măng để phụt trám lỗ khoan dầu overlimed ~ xi măng thừa vôi oxychloride ~ xi măng magiê Parian ~ xi măng thạch cao-borac permetallurgical ~ xi măng xỉ phenolic-resin ~ nhựa gắn bakêlit

plain ~ xi măng không phụ gia portland ~ xi măng pooclan portland blast-furnace ~ xi măng pooclan -xỉ lò cao portland masonry ~ xi măng pooclan xây portland limestone masonry ~ xi măng pooclan xây có đá vôi portland-pozzolana ~ xi măng pooclan puzolan portland slag ~ xi măng pooclan xỉ pozzolana ~ xi măng puzolan pumice ~ xi măng đá bọt quick-hardening ~ xi măng đông cứng nhanh quick-taking ~ xi măng đông cứng nhanh rapid-setting ~ xi măng đông cứng nhanh red-lead ~ mat tít chì refractory ~ xi măng chịu lửa retarded ~ xi măng có phụ gia làm chậm cứng rubber ~ keo cao su rust ~ nhựa gắn ống sắt sacked ~ xi măng bao sand ~ xi măng cát self-curing ~ chất gắn kết tự lưu hóa shrinkage compensating ~ xi măng bù ngót, xi măng không ngót slag ~ xi măng xỉ slag portland ~ xi măng pooclan- xỉ slow ~ xi măng đông cứng chậm slow-setting ~ xi măng đông cứng chậm slow-taking ~ xi măng đông cứng chậm solid ~ chất dính kết rắn sorel ~ xi măng magiê sound ~ xi măng nở đều straight ~ xi măng không phụ gia, xi măng nguyên, xi măng thuần chất sulphate-resistant ~ xi măng chịu sunfat sulphate-resitant porland ~ xi măng pooclan chịu sunfat sunpho-aluminous ~ xi măng ôxit nhôm sunfat super rapid hardening ~ xi măng hóa cứng cực nhanh trass ~ xi măng puzolan unsound ~ xi măng nở không đều unsulphated ~ xi măng không thạch cao water ~ xi măng đông cứng trong nước,

xi măng thủy lực water-repellent ~ xi măng chống thấm, xi măng chống ẩm water-retentive portland ~ xi măng pooclan giữ nước white portland ~ xi măng pooclan trắng wood ~ keo dán gỗ wood-wool ~ tấm fibro xi măng cementation sự kết dính, sự gắn kết; lk sự thấm cacbon, sự xementit hóa cementing sự gắn xi măng; sự phụt xi măng; lk sự thấm cacbon, sự xementit hóa cementile lk xementit, sắt cacbua, sắt cacbit cementilious gắn xi măng, trám xi măng; kết dính Cenozoic cs đại Tần sinh, đại Kainozoi / (thuộc) Tần sinh, Kainozoi cent đồng một xu (một phần trăm đô la); t một trăm per ~ phần trăm (%) cental tạ Anh (45,359 kg) center tâm; điểm giữa; trung tâm; lõi; xd giá vòm / định tâm; chỉnh tâm ~ angle góc tâm, góc côn chia (bánh răng côn) ~ boss ck bạc bánh xe, moay-ơ bánh xe ~ bushing bạc mang mũi tâm ~ chuck mâm cặp có mũi chống, mâm gá (kiểu) tốc ~ convergence hội tụ về tâm ~ distance khoảng cách tâm ~ dot mũi núng (tâm) ~ drilling machine máy khoan tâm ~ gauge dưỡng tâm, calip kiểm tâm ~ hole lỗ tâm ~ hole grinder máy mài lỗ tâm ~ key chêm tháo côn ~ line đường tâm ~ location thiết bị định tâm ~ of curvature tấm cong ~ of gravity trọng tâm ~ of dispersal tâm phát tán ~ plate ổ đứng; ổ chặn ~ pop mũi tâm, mũi súng ~ punch mũi núng tâm ~ reamer mũi xoáy tâm ~ rest lunét cố định (máy tiện) ~ shaft trục tâm; ngõng trục, cổ trục

~ socket lỗ tâm ~ valve van bốn ngả, van bốn nhánh ~ zero instrument dụng cụ có thang số không ở giữa commercial ~ trung tâm thương mại computer ~ trung tâm máy tính entertainment ~ trung tâm giải trí hydrometeorological forecasting ~ trung tâm dự báo khí tượng thủy văn machining ~ trung tâm gia công recreation ~ khu giải trí training ~ trung tâm đào tạo centering ck sự định tâm ~ of bubble sự cân bằng ống thủy ~ of instrument sự định tâm máy automatic ~ sự định tâm tự động optical ~ sự định tâm quang học centerline đường trục stream ~ đường trục của dòng chảy centesimal t bách phân centiare l một mét vuông centibar l xentiba (đơn vị đo khí áp) centigrade l độ bách phân centigram l xentigam centiliter (Mỹ) xentilit centilitre l xentilit centimeter (Mỹ) xentimet centimetre l xentimet cubic ~ xentimet khối square ~ xentimet vuông centipede sh con rết centipoise l xentipoazơ (đơn vị đo độ nhớt tuyệt đối) centistoke l xentistoc (đơn vị đo độ nhớt động học) centner l tạ Đức (50 kg); tạ Anh (45,359 kg) double ~ tạ (100 kg) metric ~ tạ (100 kg) centrad l xentrat (đơn vị đo góc bằng 0,01 radian hay 0,5730) central (thuộc) tâm, trung tâm; ở tâm, ở chính giữa centralization sự tập trung ~ of control sự tập trung điều khiển ~ of service sự tập trung phục vụ, sự tập trung công việc centralize tập trung hóa centralizer t nhóm con trung tâm

centre tâm, điểm giữa; trung tâm; lõi; xd giá vòm / định tâm; chỉnh tâm between ~s giữa các tâm off ~ lệch tâm on ~s giữa các tâm out of ~ lệch tâm ~ of bouyancy tâm nổi ~ of curvature tâm (đường) cong ~ of gravity trọng tâm ~ of gyration tâm hồi chuyển ~ of impact tâm va chạm ~ of inertia tâm quán tính ~ of inversion tâm nghịch đảo ~ of mass khối tâm, tâm khối lượng ~ of motion tâm chuyển động ~ of oscillation tâm dao động ~ of percussion tâm va chạm ~ of pressure tâm áp suất ~ of propulsion tâm đẩy ~ of reticule tâm lưới chỉ, tâm chữ thập (dụng cụ quang học) ~ of rotation tâm quay ~ of section tâm của mặt cắt, tâm của tiết diện ~ of similarity tâm đồng dạng, tâm vị tự ~ of similitude tâm đồng dạng, tâm vị tự ~ of track trục đường, tâm (của) đường aerodynamic(al) ~ tiêu điểm khí động arch ~ giàn khuôn vòm, giá vòm automatic switching ~ trung tâm chuyển mạch tự động bottom dead ~ điểm chết dưới computation ~ trung tâm tính toán control ~ trung tâm điều khiển; trạm điều độ dead ~ điểm chết; mũi tâm cố định development ~ trung tâm phát triển digestion ~ bể tự hoại earthquake ~ tâm động đất elastic ~ tâm đàn hồi external perspective ~ tâm phối cảnh ngoài flexural ~ tâm uốn forward dead ~ điểm chết ngoài homothetic ~ tâm đồng dạng idex ~ đầu chia độ, ụ chia độ inner dead ~ điểm chết trong instantaneous ~ of revolution tâm quay tức thời

live ~ mũi tâm quay, mũi tâm động moment ~ cực momen optical ~ quang tâm outer dead ~ điểm chết ngoài projective ~ tâm chiếu running ~ mũi tâm quay shear ~ tâm trượt spider ~ tâm moay-ơ; tâm chạc (chữ thập) spoke ~ tâm moay-ơ; tâm chạc (chữ thập) symmetry ~ tâm đối xứng thrust ~ tâm của lực (kiến tạo) top dead ~ điểm chết trên twist ~ tâm xoắn volcanic ~ tâm núi lửa centre-board hh sống trượt (tàu đáy bằng) centred đã được định tâm; đã làm đồng trục centreline đường trục, trục đường radar ~ đường trục tia rađa runway ~ hk trục đường băng centre-piece chạc chữ thập centriclone m bộ xoáy ly tâm (tuyển quặng) centrifugal ck ly tâm ~ air separator máy ly tâm tách không khí ~ apparatus máy ly tâm ~ atomization máy phun bụi ly tâm ~ basket giỏ máy ly tâm ~ blower máy quạt ly tâm ~ bolting mill máy xay ly tâm ~ clarifier máy lắng ly tâm ~ compressor máy nén ly tâm ~ discharge sự tháo ly tâm ~ drier máy làm khô ly tâm ~ emulsor máy nhũ hoá ly tâm ~ extractor thiết bị chiết ly tâm ~ fan quạt ly tâm ~ filter máy lọc ly tâm ~ pump máy bơm ly tâm ~ purifier máy tinh chế ly tâm ~ roll mill máy nghiền trục ly tâm ~ scrubber thiết bị rửa khí ly tâm ~ separator máy tách ly tâm ~ setting sự lắng ly tâm ~ spraying sự phun ly tâm ~ superfractionator chất siêu phân đoạn ly tâm

~ washer thiết bị rửa ly tâm centrifugation ck sự quay ly tâm centrifuge ck máy ly tâm high-speed ~ máy ly tâm siêu tốc centring ck sự định tâm; sự khoan tâm; sự gá đặt chính tâm / định tâm centripetal (thuộc) l hướng tâm centroclinal (thuộc) l nghiêng về tâm centroid l trọng tâm ~ of section trọng tâm của mặt cắt, trọng tâm của tiết diện centroidal (thuộc) l trọng tâm centronics interface mt giao diện centronic (cổng in song song của máy tính tương thích với IBM PC) cephalomere sh đốt đầu cephalon sh chân khớp; cs khiên đầu (bọ ba thùy) cephalopoda sh động vật chân đầu ceraceous có sáp; dạng sáp ceramal (vật liệu) gốm-kim loại ceramet thuật kim loại gốm ceramic bằng gốm; (thuộc) đồ gốm ceramics đồ gốm; kỹ thuật đồ gốm electrooptic ~ gốm quang điện piezoelectric ~ gốm áp điện metal ~ gốm kim loại refractory ~ gốm chịu lửa ceramist thợ gốm cerapatite h xerapatit (apatit xeri) ceration sự thoa sáp, sự bôi sáp ceratitic cs dạng cúc đá sừng cere sh gốc mỏ (chim) / bôi sáp, phủ sáp cereal cây ngũ cốc, cây loại cốc / (thuộc) ngũ cốc cerebrospinal (thuộc) não tủy cerecloth vải sáp (để bọc hoặc tiêm) cereous có sáp; dạng sáp ceresin (e) kv xeresin ceresite xeresit, hợp kim sắt-xeri (dùng làm đá lửa) ceria h xeri ôxit cerite kv xerit (khoáng vật chứa xeri) cerium h xeri, Ce (nguyên tố số 58, nguyên tử lượng 140,12 kim loại đất hiếm dùng làm chất thu khí trong công nghiệp, đánh bóng thủy tinh) cermet (vật liệu) gốm-kim loại cerotene h xeroten

cerous (thuộc) h chứa chất xeri certificate giấy chứng nhận; bằng; chứng chỉ / cấp giấy chứng nhận, cấp bằng ~ of acceptance giấy chứng nhận nghiệm thu ~ of damage hh giấy chứng nhận thiệt hại ~ of deposit kt giấy chứng nhận có gửi tiền (có thể chuyển nhượng được) ~ of health giấy chứng nhận sức khỏe ~ of incorporation kt giấy chứng nhận thành lập công ty ~ of insurance giấy chứng nhận bảo hiểm ~ of quality giấy chứng nhận chất lượng certification giấy chứng nhận; bằng chứng chỉ; sự cấp giấy chứng nhận; sự cấp giấy chứng chỉ ~ of proof giấy chứng nhận đã thử nghiệm, chứng chỉ thử nghiệm ~ of seeds chứng chỉ (chất lượng) hạt giống certify chứng nhận; cấp chứng chỉ; hợp quy cách, hợp quy định ceruse h bột trắng chì cesium h xesi, Cs (nguyên tố số 55, trọng lượng nguyên tử 132,905) cespitose mọc cụm, mọc búi cesspit bể phốt; hố tiêu nước thải cesspool bể phốt; hố tiêu nước thải ceyssatite đá tảo silic, điatomit CGA (Color Graphics Adapter) mt bộ thích ứng màu đồ họa CGS electromagnetic units (E.M.U) l hệ đơn vị điện từ CGS, hệ CGSM chadacryst tinh thể lẫn chaeta sh lông cứng chafe sự chà xát, sự cọ xát; sự xơ ra / chà xát; cọ xơ chaff sh mày; trấu; rơm rạ băm nhỏ; d mụn lanh; mụn gai ~ cutter máy bơm thức ăn chain xích, chuỗi; mạch; dãy (núi); thước xích (đo chiều dài) / đo bằng thước xích; xâu chuỗi ~ of triangles đ mạch tam giác anchor ~ xích neo articulated link ~ xích bản lề, xích có khớp attachment ~ xích nối band ~ xích đai, xích dẹt

bank ~ dãy núi ven bờ block ~ xích bản lề, xích tấm brake ~ xích phanh, xích hãm branched ~ mạch nhánh; chuỗi nhánh bucket ~ xích gầu buckle ~ xích khuyên, xích vòng bushing ~ xích mắt phẳng có thanh giằng cable ~ xích neo calibrated ~ xích định cữ caterpillar ~ băng xích, dải xích (máy kéo) checkrow ~ xích đo, xích kiểm control ~ xích điều khiển; xích truyền động conveyor ~ xích băng chuyền, băng tải xích conveyor ~ xích băng chuyền, băng tải xích coupling ~ mạch nối, mạch ghép; xích nối creeper ~ m xích đẩy goòng dismountable ~ xích tháo được double ~ ch mạch kép, chuỗi kép driving ~ xích dẫn động; xích truyền động engineering ~ xích công trình (dài 30 m) flat link ~ xích nối mắt dẹt, xích có mắt dẹt forked ~ mạch rẽ Gall’s ~ xích Gall grate ~ xích ghi lò Gunter,s ~ thước (xích) Gunter (dài 20,11 mm) hauling ~ xích kéo hook-link ~ xích móc hoop-link ~ xích vòng phẳng jack ~ xích xe kéo gỗ, xích máy nâng gỗ; xích mắt tròn định hình kibble ~ xích gầu trục knock-down ~ xích tháo được laminated ~ xích êm, xích không ồn land ~ thước đo ruộng đất lashing ~ xích bện, cáp xích link ~ xích có mắt lock(ing) ~ xích hãm macromolecular ~ mạch cao phân tử Markov’s ~ chuỗi Markov multi-link ~ xích nhiều khâu non-skid ~ xích không trượt power transmission ~ xích truyền lực

print ~ mt chuỗi chữ in pull(ing) ~ xích kéo roller ~ xích lăn rudder ~ xích lái, xích truyền dẫn lái scoop ~ xích gầu xúc, xích kéo gầu scraper ~ xích gầu cào, xích guồng cào screw ~ xích xoắn vít silent ~ xích êm, xích không ồn sling ~ xích chằng, xích buộc sprocket ~ xích chốt mắt dẹt, xích có mắt dẹt straight ~ h mạch thẳng straight-link ~ xích mắt thẳng stud ~ xích mắt phẳng có tấm cách, xích có khuy surveryor’s ~ thước trắc địa swivel ~ xích khuyên, xích vòng tension ~ xích căng tested ~ xích định cữ tyre ~ xích lốp chống trượt (lắp ngoài lốp) chain-driven ck dẫn động bằng xích chaining sự đo bằng thước xích; mt (kỹ thuật) móc nối command ~ móc nối lệnh data ~ móc nối dữ liệu; sự liên kết dữ liệu chainlet ck xích nhỏ chair ghế tựa; gối ray; gối tựa, đệm joint ~ đệm nối; gối tiếp giáp landing ~ m ghế thùng cũi ở sàn tiếp nhận, vấu đỡ thùng cũi ở sàn tiếp nhận switch ~ đệm ghi chalcographer thợ khắc đồng chalcography ck sự khắc đồng; thuật khắc đồng chaldron l chanđron (đơn vị đo than bằng 1,66 m3 ) chalk kv đá phấn; đá vôi; phấn / bôi phấn; viết bằng phấn; nn bón vôi, rắc vôi chalking sự bôi phấn; sự viết bằng phấn; sự bón vôi, sự rắc vôi chalk-stone đá vôi; đá phấn challenge sự đòi hỏi, sự thách thức; sự mời / đòi hỏi, mời challenger người đòi hỏi, phía đòi hỏi challis d vải nhẹ; len; sợi hóa học chalybeate chứa sắt; có vị sắt chamber buồng, phòng, ngăn, khoang; hốc; đc túi quặng; qs hộp (tiếp) đạn; ổ

đạn; sh tâm thất ~ crystals tinh thể phòng chì, axit nitroxin sulfuric ~ drier lò sấy ngăn, phòng sấy ~ filter press máy nén-lọc ngăn ~ gases khí phòng chì ~ of ore túi quặng ~ pan đáy phòng chì ~ press máy nén ngăn ~ process phương pháp phòng chì ~ regulator phòng điều tiết ~ space thể tích phòng admission ~ buồng nạp air ~ buồng không khí; cái chụp không khí (bơm); chuông khí (để làm việc dưới nước) air-mixing ~ buồng trộn không khí altitude ~ buồng áp lực aneroid ~ hộp khí áp kế anode ~ ngăn anôt annular combustion ~ buồng đốt vòng arc- suppression ~ buồng triệt hồ quang balance ~ ngăn thủy tĩnh (ngư lôi) barometric ~ buồng khí áp kế base ~ cacte của động cơ beater ~ buồng đập (máy nghiền) blasting ~ m hầm mìn, buồng mìn, hốc mìn bleaching-powder ~ buồng bột tẩy trắng brine ~ ngăn nước mặn, ngăn nước cái bullet-sizing ~ ô định cỡ viên cable ~ buồng phân cáp (điện thoại) cannular combustion ~ buồng đốt hình ống can-shaped combustion ~ buồng đốt hình ống capsular ~ hộp áp kế carburetor float ~ buồng phao của bộ chế hòa khí catalyst ~ buồng xúc tác cathode ~ ngăn catôt circulation ~ phòng tuần hoàn cloud ~ buồng sương, buồng Wilson coking ~ buồng cốc hóa, buồng tạo cốc cold storage ~ buồng trữ lạnh combustion ~ buồng đốt common air ~ ống góp không khí compression ~ buồng nén, buồng áp suất cao

condensation ~ buồng ngưng condensing ~ buồng ngưng conditioning ~ phòng điều hòa (không khí) cooling ~ phòng lạnh corroding ~ h phòng điều chế bột trắng chì; phòng ăn mòn crank ~ ngăn bên trong (cacte động cơ) culture ~ phòng cấy curing ~ buồng lưu hóa cyclone combustion ~ buồng đốt kiểu cyclon cylindrical runner ~ buồng rôto hình trụ (tuabin) decompression ~ buồng giảm áp, buồng áp suất thấp delivery ~ buồng tháo, buồng xả discharge ~ buồng tháo, buồng xả distillation ~ buồng chưng cất divided combustion ~ buồng đốt phân cách dock-type lock ~ ngăn âu kiểu ụ tàu draft tube gate ~ buồng van của đường ống hút ra drill ~ m hầm khoan drip ~ m ngăn nhỏ giọt drying ~ buồng sấy, tủ sấy dust ~ buồng thu bụi evacuated ~ buồng chân không expansion ~ buồng giãn nở explosion ~ buồng nổ film ~ ngăn đựng phim (máy ảnh); buồng phim film-cooled combustion ~ buồng đốt có vách được làm lạnh kiểu màng filter ~ buồng lọc filtration ~ buồng lọc firing ~ buồng đốt float ~ hộp phao, buồng phao (trong bộ chế hòa khí) fog ~ buồng sương, buồng Wilson freezing ~ buồng lạnh frozen ~ buồng lạnh fuel ~ buồng đốt gate ~ buồng của âu grinding ~ buồng nghiền grizzly ~ buồng sàng (quặng) guide ~ kênh dẫn hướng (giữa hai cánh cửa của bộ hướng dẫn dòng tuabin)

heat ~ buồng ủ nóng heating ~ buồng nung; buồng đốt; buồng gia nhiệt hight-altitude ~ buồng áp lực ignition ~ buồng mồi, buồng đốt inlet ~ buồng nạp, buồng hút, buồng dẫn vào inspection ~ giếng quan sát, giếng kiểm tra ionization ~ buồng ion hóa jet ~ buồng vòi phun, buồng jiclơ land lock ~ buồng âu cạn lock ~ buồng âu magazine ~ qs hộp (tiếp) đạn mine ~ hầm mìn, buồng mìn, hốc mìn miniature ~ qs buồng khởi động (động cơ tên lửa nhiên liệu lỏng) mixing ~ buồng pha trộn moist ~ buồng ẩm mud ~ bể lắng bùn oil ~ bình đựng dầu oven ~ buồng lò overflow ~ bể trần petrol ~ bể xăng pilot ~ qs buồng khởi động (động cơ tên lửa nhiên liệu lỏng) pneumatic governor vacuum ~ buồng chân không của bộ điều tốc khí nén pneumatic surge ~ tháp điều áp khí nén precombustion ~ buồng đốt trước preheating ~ buồng nung sơ bộ preignition ~ buồng đốt trước pressure ~ buồng áp lực pump ~ buồng hút của bơm reaction ~ buồng phản ứng reducing ~ buồng giảm áp; buồng khử refuge ~ hầm tránh, hốc tránh regenerative-cooled ~ qs buồng đốt làm nguội kiểu hoàn nhiệt (động cơ tên lửa) river lock ~ buồng âu thuyền runner ~ buồng rô to (tuabin) sealed ~ hộp kín ( đầu cáp) settling ~ bể lắng silencing ~ buồng tiêu âm; tl bể lặng, bể giảm sức (hạ lưu cống, đập) slag ~ khoang (chứa xỉ) sloping surge ~ tl tháp điều áp nghiêng sludge ~ bể lắng bùn, bể lắng cặn soaking ~ buồng ngâm tẩm

sound ~ buồng âm thanh spherical runner ~ khoang, buồng rôto hình cầu (tuabin) spilling surge ~ tháp điều áp có tràn mặt spraying ~ buồng phun (thiết bị phun sơn) steam ~ buồng hơi nước straight-through combustion ~ buồng đốt thuận dòng suction ~ buồng hút (vào) superheater ~ buồng của thiết bị tăng nhiệt surge ~ buồng điều áp, bể điều áp; khoang sóng dồi, hầm sóng dồi swirl combustion ~ buồng đốt tạo xoáy testing ~ phòng xét nghiệm, phòng thử throttle ~ ống tiết lưu (trong động cơ đốt trong) throttled surge ~ tl tháp điều áp tiết lưu tone ~ buồng âm turbulence combustion ~ buồng đốt tạo xoáy vacuum ~ buồng chân không valve ~ ngăn van, ngăn xupap variable-section surge ~ tháp điều áp có tiết diện thay đổi ventilating ~ buồng thông gió volute ~ buồng xoắn (tuabin) vortex ~ buồng xoáy; hộp xoáy water ~ két nước (ôtô) well ~ buồng giếng whirling ~ buồng xoáy whirlpool ~ buồng xoáy Wilson cloud ~ buồng sương, buồng Wilson wind ~ lk hộp gió chambering xd sự ngăn (thành) buồng; sự tạo khoang; sự tạo thành túi bầu (nhờ nổ nén) chamfer máng; đường xoi; rãnh xoi; góc lượn, mặt vát / vát cạnh, vát góc; xoi (rãnh) ~ bit dao khỏa mắt, dao khỏa lõm chamfered ck vát lượn, vát góc, vát cạnh ~ joint mối nối chéo ~ nail đinh vát góc ~ section phần côn cắt (tarô) chamfering ck mặt vát, góc lượn, sự vát góc, sự vê

~ hob dao phay vít vê răng ~ machine máy vát mép ~ tool dao tiện định hình chamois da sơn dương chamoisette da sơn dương giả chamoising sự thuộc da sơn dương chamosite h chất khử ôxi chamotte kv samot, đất sét chịu lửa chandelier đèn chùm chandelle hk “chanđen” (thuật lái lao nhanh rẽ gấp) chandlery kv bán hàng tạp hóa change sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi // thay đổi, đổi ~ gear bánh răng thay thế; hộp tốc độ; hộp chạy dao ~ gearbox hộp truyền động; hộp tốc độ; hộp chạy dao ~ in structure sự biến đổi cấu trúc ~ of gradient sự đổi cấp; sự thay đổi gradien, sự thay đổi độ dốc (đường) ~ of direction sự chuyển hướng ~ of phase sự thay đổi pha ~ of speed sự đổi tốc độ ~ of stroke sự đổi hành trình (của pit tông) ~ of tool sự thay dao ~ of variables t sự đổi biến số ~ part chi tiết thay thế ~ valve van ba ngả, van ba nhánh ~ wheel bánh răng thay thế abrupt ~ of cross-section sự đột biến mặt cắt ngang address ~ sự đổi địa chỉ atmospheric ~ sự biến đổi khí quyển biological ~ sự biến đổi sinh học chemical ~ sự biến đổi hóa học, phản ứng hóa học configuration ~ sự thay đổi cấu hình control ~ sự đổi chế độ điều khiển discontinuous ~ sự biến động không liên tục, sự biến đổi gián đoạn environmental ~ sự tiến hóa feed ~ sự đổi bước tiến dao functional ~ sự biến đổi chức năng gear ~ sự đổi tốc độ, sự sang số genetic ~ sự biến đổi di truyền grade ~ sự đổi cấp; sự thay đổi độ dốc (đường cong)

gripper ~ sự thay đổi bàn kẹp infinitesimal ~ sự biến thiên vô cùng nhỏ key ~ mt sự thay đổi khóa linear ~ sự biến đổi tuyến tính macroscopic ~ sự thay đổi vĩ mô, sự biến đổi vĩ mô microscopic ~ sự thay đổi vĩ mô, sự biến đổi vĩ mô nuclear ~ sự biến đổi hạt nhân oil ~ sự thay dầu nhờn phase ~ sự chuyển pha radioactive ~ sự biến đổi phóng xạ speed ~ sự đổi tốc độ, sự sang số spontaneous ~ sự biến đổi ngẫu nhiên step ~ sự đổi tốc độ, sự sang số structural ~ sự biến đổi cấu trúc synchronous ~ sự thay đổi đồng bộ temperature ~ sự thay đổi nhiệt độ track ~ sự cải tạo đường xá univariant ~ sự biến đổi đơn phương vegetational ~ sự thay đổi thực bì changeable thay đổi được, biến đổi được changeover ck sự chuyển đổi, sự thay đổi; sự sang số change-over mechanism ck cơ cấu sang số; cơ cấu chuyển đổi change-over switch controller đ bộ khống chế chuyển mạch changer đ máy (biến) đổi; bộ phận biến đổi; bộ (phận) chuyển đổi circuit ~ bộ chuyển mạch coin ~ máy đổi tiền tự động frequency ~ bộ đổi tần mode ~ máy đổi kiểu (dao động) phase ~ bộ đổi pha pole ~ bộ đổi cực record ~ bộ thay đĩa tự động (máy quay đĩa) speed ~ hộp số, bộ biến tốc static current ~ bộ đổi dòng điện tĩnh voltage ~ máy đổi điện áp wave ~ bộ đổi sóng changing gear ck bộ biến tốc changing load tải trọng thay đổi chank đc cánh, sườn channel kênh, eo biển; lòng sông ~ adapter đt bộ thích ứng kênh ~ associated signalling báo hiệu đi theo kênh

~ command words đt các từ lệnh của kênh ~ interface giao diện kênh ~ interface processor mt bộ xử lý giao diện kênh ~ local address register mt thanh ghi địa chỉ cục bộ của kênh ~ of ascent họng núi lửa ~ service unit đt khối dịch vụ kênh ~ to channel kênh tới kênh ~ translation equipment đt thiết bị dịch kênh ~ unit address đt địa chỉ khối kênh air ~ m kênh thông gió alternate ~ kênh xen kẽ amplifier ~ đt kênh khuếch đại approach spillway ~ kênh dẫn vào đập tràn artificial ~ kênh đào binary ~ mt kênh hai trạng thái; kênh nhị phân black and white ~ kênh đen trắng brightness ~ kênh độ chói buffered ~ kênh đệm by-pass ~ tl kênh tháo lũ, kênh dẫn vòng; đt kênh song song cable ~ đ rãnh đặt cáp calibration ~ đt kênh hiệu chuẩn camera ~ kênh camera card ~ rãnh phiếu đục lỗ carrier ~ đt kênh sóng mang chrominance ~ đt kênh màu collecting ~ kênh góp colour ~ kênh màu command ~ mt kênh lệnh communication ~ đt kênh thông tin liên lạc computer ~ kênh máy tính condensation ~ máng dẫn nước ngưng control ~ đ kênh điều khiển counting ~ kênh đếm data ~ mt kênh dữ liệu data transmission ~ kênh truyền dữ liệu dead ~ khúc sông chết; hồ móng ngựa demodulator ~ đt kênh biến hoàn detector ~ đt kênh tách sóng die ~ rãnh khuôn (đúc) ép direct memory access ~ mt kênh truy cập bộ nhớ trực tiếp

distributing ~ đ kênh phân phối diversion ~ tl kênh chuyển dòng, kênh dẫn dòng English ~ eo biển Măngsơ film ~ kênh màng four-wire ~ kênh bốn dây free-flowing ~ đường dẫn nước không áp; kênh chảy tự do frequency ~ kênh tần số fuel(-element) ~ đường dẫn nhiên liệu high-frequency ~ kênh cao tần high-gain ~ kênh (có) khuếch đại lớn information ~ kênh thông tin inlet ~ kênh vào input ~ kênh vào input / output ~ kênh vào / ra intercepting ~ tl rãnh chặn ngang (rãnh cắt ngang dòng chảy mặt), rãnh tiêu nước mưa trên sườn dốc intermediate-frequency ~ kênh trung tần I/O data ~ kênh nhập / xuất dữ liệu low-frequency ~ kênh tần số thấp low-gain ~ kênh (có) khuếch đại nhỏ luminance ~ kênh độ chói measuring ~ kênh đo microwave ~ kênh sóng cực ngắn mobile ~ kênh di động multirange ~ kênh nhiều dải natural ~ lòng sông thiên nhiên navigable ~ kênh làm đường giao thông được noisy ~ kênh ồn oil ~ rãnh dẫn dầu (bôi trơn) open ~ lòng dẫn không áp; máng output ~ kênh ra photo-signal ~ kênh tín hiệu quang picture ~ kênh hình pilot ~ đt kênh chủ, tl luồng dẫn hướng process ~ kênh xử lý radio ~ kênh rađiô recording ~ kênh ghi restricted ~ tl lòng dẫn hẹp reverse ~ kênh ngược ring ~ rãnh vòng river ~ lòng sông sampling ~ kênh lấy mẫu sanitary ~ kênh xả nước thải selector ~ kênh chọn shipping ~ kênh tàu thủy

side-spillway ~ tl máng tràn bên signaling ~ kênh báo hiệu soud ~ kênh âm thanh spillway ~ kênh xả; máng chảy xiết spillway dam ~ kênh xả của đập tràn stream ~ lòng sông, lòng chảy telecine ~ kênh điện ảnh truyền hình telegraph ~ kênh điện báo telemetering ~ kênh đo (từ) xa telephone ~ kênh điện thoại television ~ kênh truyền hình trunk ~ of mineralization đc ống khoáng hóa two-wire ~ kênh hai dây video ~ kênh thị tần voice ~ kênh tiếng nói waste ~ kênh tháo nước thải water ~ máng nước wind ~ ống khí động lực channeler ck máy đào hào rock ~ máy đào hào đá track ~ máy đào hào chạy trên ray channeling tl hệ (thống) kênh; sự tạo lòng dòng chảy; sự mở kênh; sự đặt kênh; sự xoi rãnh channelizing tl sự phân kênh chap khe nứt; vết rạn / làm nứt nẻ; rạn chapiter ktr đầu cột; chữ số La mã (trên đồng hồ) chaplet ktr chuỗi trứng cóc (trang trí); đ chuỗi cườm (cách điện); lk con mã (đúc) double-headed ~ con mã kép pipe ~ con mã ống char h than; mt ký tự / đốt thành than blood ~ than máu seaweed ~ than rong biển wood ~ than gỗ, than củi character đặc điểm, đặc tính; tính chất; t đặc trưng; mt ký tự, dấu chữ; in chữ; nét chữ; sh tính trạng (di truyền) acid ~ tính chất axit acknowledge ~ ký tự báo nhận alphabetic ~ chữ cái; in con chữ alphanumeric ~ ký tự chữ - số amphoteric ~ tính chất lưỡng tính aperture ~ ký tự hổng basic ~ tính chất bazơ binary ~ dấu nhị phân blank ~ ký tự trống

cancel ~ ký tự xóa, ký tự hủy check ~ ký tự kiểm tra coded ~ ký tự được mã hóa code extension ~ ký tự đổi mã control ~ ký tự điều khiển data ~ đặc trưng dữ liệu dominant ~ tính trạng trội double ~ chữ ghép, chữ kép enquiry ~ ký tự hỏi erase ~ ký tự xóa genetic ~ tính trạng di truyền gliding ~ đặc tính trượt hereditary ~ tính trạng di truyền idle ~ ký tự nghỉ, ký tự vô công insert ~ ký tự chèn invalid ~ ký tự sai lithological ~ tính chất thạch học message-beginning ~ dấu hiệu bắt đầu thông báo message-ending ~ dấu hiệu kết thúc thông báo morphological ~ đặc điểm hình thái học new-line ~ ký tự sang dòng orographic ~ đặc tính sơn văn padding ~ ký tự đệm paleontological ~ đặc điểm cổ sinh vật học perforator ~ số và dấu trên phím máy đục lỗ physiological ~ đặc điểm sinh lý rock ~ đặc điểm thạch học, đặc điểm đá seasonal ~ đặc tính mùa characteristic đặc tính; t đặc tuyến, đường đặc trưng / đặc trưng, đặc thù, riêng ~ of channel đặc tính của kênh ~ of pump đặc tính của bơm ~ of turbine đặc tuyến của tuabin aerodynamic ~ đặc trưng khí động lực học amplitude-frequency ~ đặc tính biên tần amplitude-time ~ đặc tính biên độ - thời gian atmospheric ~ đặc điểm khí quyển average ~ đặc tuyến trung bình biochemical ~ đặc trưng hóa sinh cadastral ~ dặc trưng địa chánh climatic ~ đặc trưng khí hậu combustion ~ đặc trưng nhiên liệu constant-current ~ đặc tuyến dòng không

đổi construction ~ đặc trưng kết cấu; đặc trưng xây dựng control ~ đặc tính điều khiển current-voltage ~ đặc tính vôn-ampe current-wavelength ~ đặc tuyến dòngbước sóng decay ~ l đặc tuyến phân rã detonation ~ đặc tính kích nổ diode ~ đặc tuyến điôt distillation ~ đặc trưng chưng cất dynamic ~ đặc tuyến động echoing ~ đặc tuyến dội ecological ~ đặc trưng sinh thái học effective transfer ~ đặc tuyến truyền đạt hiệu dụng electric-plane ~ đặc tuyến định hướng trong mặt phẳng của vectơ điện emission ~ l đặc tuyến phát xạ falling ~ đặc tuyến dốc xuống fatigue ~ đặc trưng mỏi floating point ~ đặc trưng dấu phảy động flow ~ đặc trưng dòng chảy foaming ~ đặc tính nổi bọt frequency ~ đặc tuyến tần số frictional ~ of lubricant đặc trưng chịu ma sát của chất bôi trơn gain-frequency ~ đặc tuyến hệ số khuếch đại - tần số gain-phase ~ đặc tuyến hệ số khuếch đại pha geodetic ~ đặc trưng trắc địa geohydrologic ~ đặc trưng địa chất thủy văn geologic ~ đặc trưng địa chất geomorphology ~ đặc trưng địa mạo geophysic ~ đặc trưng địa vật lý granulometry ~ đặc trưng cấp phối hạt grid ~ đặc tuyến lưới grid-anode ~ đặc tuyến lưới - anôt grid-plate ~ đặc tuyến lưới - anôt hydraulic ~ đặc tính thủy lực identification ~ dấu hiệu nhận dạng image ~ đặc tuyến hình infiltration ~ đặc trưng thấm input ~ đặc tuyến vào input-output ~ đặc tuyến vào - ra light ~ đặc tính ánh sáng line ~ đặc tính đường dây

linear ~ đặc tuyến tuyến tính load ~ đặc tính tải load bearing ~ đặc tính chịu tải machine-readable ~ dấu hiệu máy đọc được melting ~ đặc tuyến nóng chảy metering ~ đặc tuyến đo monsoon ~ đặc trưng gió mùa natural ~ đặc trưng tự nhiên open-circuit ~ đặc tính hở mạch operating ~ đặc tính vận hành output ~ đặc tính ra overloat ~ đ đặc tính quá tải persistence ~ đặc tuyến dư quang (màn huỳnh quang) phase-shift ~ đặc tính dịch pha plate ~ đặc tuyến anôt project ~ đặc trưng dự án refractory ~ đặc tính chịu lửa resonance ~ đặc tuyến cộng hưởng response ~ đáp tuyến rheological ~ đặc trưng dòng chảy seismic ~ đặc trưng địa chấn short-circuit ~ đặc tính ngắn mạch short-range ~ đặc tuyến tương tác gần soil ~ đặc trưng thổ nhưỡng spectral ~ đặc tuyến phổ square-law ~ đặc trưng bình phương stability ~ đặc tính ổn định static ~ đặc tính tĩnh steady state ~ t đặc tính trạng thái dừng surge ~ t đặc trưng chuyển tiếp temperature ~ đặc tính nhiệt độ time-to-failure ~ đặc tính thời gian làm việc tới khi hư hỏng topographic ~ đặc trưng địa hình transfer ~ đặc tính truyền đạt transient ~ đặc tính quá độ transistor ~ đặc tuyến tranzito voltage-current ~ đặc tuyến vôn-ampe characterization sự biểu thị đặc trưng charcoal than (củi); chì than (để vẽ) ~ kiln lò than gỗ ~ method phương pháp than hoạt tính ~ test phép thử than charge phụ tải, nhiệm vụ; sự chất tải; ck tải trọng; sự nạp liệu; mẻ liệu; sự nạp đạn; đ sự nạp điện; điện tích; kt lệ phí, giá tiền; phí tổn / chất tải; nạp liệu; nạp điện; tính

giá, chịu phí tổn ~ capacity dung lượng nạp ~ gauge nạp lượng kế free off ~ không phải trả tiền, miễn phí ~ of rupture tải trọng phá hủy ~ of surety tải trọng cho phép ~ population mật độ điện tích access ~ mt chi phí truy cập additional ~ sự nạp thêm; chi phí phụ; gia trọng annual ~ chi phí hàng năm atomic ~ điện tích nguyên tử base ~ lượng nạp cơ bản bed ~ lk mẻ liệu lót đáy blasting ~ lượng mìn nạp cho một lần nổ borehole ~ lượng mìn nạp vào lỗ khoan; sự nạp mìn lỗ khoan cold ~ sự chất liệu nguội compensating ~ sự nạp bù (acquy) computed ~ lượng thuốc nổ đã tính toán constant curent ~ sự nạp dòng không đổi constant voltage ~ sự nạp điện áp không đổi dense ~ lk mẻ liệu xếp khít depreciation ~ chi phí khấu hao detonating ~ thuốc kích nổ electrical ~ điện tích electronic ~ điện tích êlectron electrostatic ~ điện tích tĩnh điện elementary ~ điện tích nguyên tố equalizing ~ điện tích cân bằng estabilishment ~ phí tổn hành chính explosive ~ lượng thuốc nổ extra ~ tải trọng phụ thêm; chi phí phụ thêm fixed ~ điện tích cố định floating ~ điện tích di động free ~ điện tích tự do fuel ~ sự nạp nhiên liệu furnace ~ sự nạp liệu vào lò hollow ~ khối mìn lõm induced ~ điện tích (cảm) ứng initial ~ tải ban đầu; điện tích ban đầu ion ~ điện tích ion iron ~ lk mẻ liệu gang like ~ s các điện tích cùng dấu molten ~ lk mẻ liệu chảy lỏng negative ~ điện tích âm nuclear ~ điện tích hạt nhân

ore ~ mẻ liệu quặng percussion ~ thuốc nạp ngòi nổ point ~ điện tích điểm positive ~ điện tích dương powder ~ thuốc nổ (bột) priming ~ lượng mìn nạp dẫn lửa, thỏi thuốc mìn nạp kíp propelling ~ lượng thuốc nổ đẩy proportioned ~ lk mẻ liệu định lượng propulsion ~ khối nhiên liệu đẩy (tên lửa) residual ~ sự nạp dư; điện tích dư rocket ~ khối nhiên liệu (động cơ) tên lửa sediment ~ lượng trầm tích silt ~ lượng tải bùn solid ~ khối nhiên liệu rắn (động cơ tên lửa) space ~ điện tích không gian split ~ lk mẻ liệu rời springing ~ lượng mìn nạp nổ nén spurious ~ điện tích ký sinh static ~ điện tích tĩnh surface ~ điện tích bề mặt trickle ~ điện tích bù, điện tích duy trì unit ~ điện tích đơn vị unlike ~ các điện tích trái dấu unload ~ chi phí bốc dỡ volume ~ điện tích khối warehousing ~ cước phí tồn kho zero ~ điện tích zero chargeable kt chịu chi phí, chịu phí tổn charge-conjugate l liên hợp điện tích charger đ thiết bị nạp điện; bộ nạp điện; lk thiết bị chất liệu, thiết bị nạp liệu; qs kẹp đạn, băng đạn battery ~ bộ nạp acquy fuel ~ thiết bị nạp nhiên liệu charging sự chất tải; sự nạp điện; sự chất liệu, sự nạp liệu; sự tính cước (điện thoại) ~ and firing m công tác nạp và nổ mìn; qs công tác đặt mìn và phát hỏa anodic ~ sự tích điện anôt, sự phân cực anôt ~ apparatus thiết bị nạp ~ density mật độ điện tích ~ door cửa nạp ~ flue máng nạp ~ hole lỗ nạp ~ hopper phễu nạp

~ pump bơm nạp ~ tank bể nạp ~ tube ống nạp ~ voltage điện áp nạp battery ~ sự nạp điện cho acquy belt ~ sự nạp liệu bằng băng tải cathodic ~ sự tích điện catôt, sự phân cực catôt compensation ~ sự nạp bổ sung constant current ~ sự nạp dòng không đổi constant voltage ~ sự nạp điện áp không đổi door ~ sự nạp liệu qua cửa intermittent ~ sự nạp gián đoạn pipeline ~ sự nạp bằng đường ống pressure ~ sự thổi nạp chariot xe nhỏ charring h sự hóa than, sự đốt thành than ~ ablator vật liệu mòn do cacbon hóa pile ~ sự hóa than trong đống charry h như than, giống than chart biểu đồ, đồ thị; bản đồ; bảng / vẽ đồ thị, lập biểu đồ; vẽ bản đồ, ghi trên bản đồ; lập bảng aeronautical ~ bản đồ hàng không alignment ~ toán đồ astronomical ~ bản đồ thiên văn basic surface ~ bản đồ địa hình bathymetric ~ bản đồ đo sâu bloclimatic ~ bản đồ khí hậu sinh học cadastral ~ bản đồ địa chính calendar progress ~ lịch trình thi công; biểu đồ tiến độ thi công celestial ~ bản đồ bầu trời, bản đồ thiên văn climatic ~ bản đồ khí hậu correction ~ bảng hiệu chỉnh current ~ bản đồ dòng chảy definition ~ bảng thử nghiệm dispatcher’s ~ bảng điều độ, bảng điều vận dot ~ biểu đồ điểm flow ~ sơ đồ công nghệ; lưu đồ flow process ~ sơ đồ quá trình sản xuất full simo ~ kt biểu đồ chi tiết của vi chuyển động (tổ chức sản xuất) graphical ~ đồ thị, giản đồ grid air navigation ~ bản đồ hàng không

có ô tọa độ harbour ~ bản đồ bến cảng hydrographic ~ bản đồ thủy văn ice ~ bản đồ băng interloking ~ sơ đồ khóa liên động isoglossal ~ bản đồ vùng phân bố ngôn ngữ isohypse ~ bản đồ đồng mức loading ~ sơ đồ tải lubrication ~ sơ đồ bôi trơn magnetic ~ biểu đồ từ trường man-and-machine ~ sơ đồ người-máy minimizing ~ mt sơ đồ cực tiểu hóa millitary ~ bản đồ quân sự moisture ~ bản đồ độ ẩm (không khí) multiple-activity ~ kt sơ đồ đa chức năng nautical ~ bản đồ hàng hải navigation ~ bản đồ hàng hải; bản đồ dẫn đường oiling ~ sơ đồ bôi trơn operating-process ~ sơ đồ quá trình sản xuất organization ~ sơ đồ tổ chức pedological ~ bản đồ thổ nhưỡng periodic(al) ~ bảng tuần hoàn (Men-đêlê-ép) photographic ~ bản đồ ảnh pilot ~ bản đồ hoa tiêu plane ~ bình đồ planning ~ bản đồ quy hoạch pressure ~ sơ đồ công nghệ prognostic ~ bản đồ dự báo (thời tiết) progress ~ biểu đồ tiến độ thi công radio direction finding ~ bản đồ dẫn đường vô tuyến radiogoniometric ~ bản đồ tìm phương vô tuyến robot-man ~ sơ đồ người - rôbot route ~ bản đồ đường sá running ~ bảng thời gian chạy tàu sailing ~ bản đồ hải trình sales ~ sơ đồ bán hàng sea ~ hải đồ selenographical ~ bản đồ mặt trăng simo ~ sơ đồ vi chuyển động (tổ chức sản xuất) simple simo ~ sơ đồ gọn của vi chuyển động (tổ chức sản xuất) simultaneous-motion-cycle ~ sơ đồ vi

chuyển động (tổ chức sản xuất) skeleton ~ biểu đồ công tác spectrum ~ bảng phổ star ~ bản đồ sao storm ~ bản đồ bão stress deflection ~ biểu đồ ứng suất-độ võng strip ~ sơ đồ tuyến bay synoptic ~ biểu đồ tổng quát topographic ~ bản đồ địa hình work flow ~ biểu đồ tiến độ thi công charta h giấy thử; giấy thuốc charter hiến chương; đặc quyền; hh sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu / thuê tàu bare-boat ~ hợp đồng thuê tàu không daily ~ hợp đồng thuê tàu ngày long-term ~ hợp đồng thuê tàu dài hạn time ~ hợp đồng thuê tàu định hạn trip ~ hợp đồng thuê tàu chuyến charterer người thuê tàu chartering kt sự thuê tàu ~ argent đại lý thuê tàu ~ order giấy ủy thác thuê tàu charter-party kt hợp đồng thuê tàu charting sự lập bản đồ; sự lập biểu đồ chase tl rãnh; hào; khe phai; in khuôn chaser thợ khắc, thợ chạm; ck dao lược ren; bàn ren; tarô gia công tinh; răng dao cắt; máy nghiền quặng ~ ball bi chuốt ~ grinder máy mài dao cắt ren ~ tooth răng tiêu chuẩn inside ~ dao lược ren trong outside ~ dao lược ren ngoài tangential ~ bàn ren tiếp tuyến chasing ck sự cắt ren (bằng dao lược ren); sự khắc; đc sự đuổi vỉa; sự khấu theo phương mạch (quặng) ~ dial cái chỉ ren, bảng báo ren ~ hammer búa dập hình ~ jigs đường dẫn dao lược rèn ~ lather máy tiện ren ~ saddle bàn dao cắt ren ~ tool dao lược tiện ren, đầu cắt ren hình lược; tarô tinh chassis khung (xe) twin-skid ~ khung hai thanh chat mt chuyện trao đổi qua máy tính; đc mảnh vụn, mảnh vỡ (đá); snh tạp khoáng

quặng nghèo, vụn đá lẫn trong quặng chateau ktr lâu đài, dinh thự chatter sự rung, tiếng rung lạch cạch / rung, kêu lạch cạch monkey ~ đt sự méo âm do nhiễu giao thoa chatter-resistant ck chịu rung; chống rung check sự kiểm tra; ck van bít; cữ hãm; cựa; lẫy; cóc hãm; cơ cấu phanh; cơ cấu dừng; then cài; khe nứt nhỏ, vết rạn; tl diện tích tưới bằng nước trữ trong bờ vùng; kt hóa đơn, giấy ghi tiền, (Mỹ) séc; d ô vuông ~ address địa chỉ kiểm tra ~ analysis phân tích kiểm tra ~ angle góc kiểm tra ~ band dải kiểm tra ~ bar vạch kiểm tra; thanh cản ~ bearing phương vị kiểm tra ~ bit bit kiểm tra ~ bolt bu lông kiểm tra ~ clamp cái kẹp lệch tâm ~ digit chữ số kiểm tra ~ key phím kiểm tra, khóa kiểm tra ~ rack vết nứt, vết rạn ~ experiment thí nghiệm kiểm tra ~ gauge calip kiểm tra ~ inspection sự thẩm tra ~ list danh sách kiểm tra ~ meter máy đo kiểm tra ~ nut đai ốc hãm ~ piece cơ cấu cữ hành trình, vấu chặn ~ plate tấm chặn, tấm bảo vệ ~ point điểm kiểm tra ~ point dump kết xuất điểm kiểm tra ~ rail ray áp ~ receiver máy thu kiểm tra ~ register mt thanh ghi kiểm tra ~ ring vòng hãm ~ sample mẫu kiểm tra ~ sampling sự lấy mẫu kiểm tra ~ sequence trình tự kiểm tra ~ screw vít định vị ~ spring lò xo kiểm tra ~ sum tổng kiểm tra ~ test thử nghiệm kiểm tra ~ valve van một chiều, van kiểm tra ~ washer vòng đệm lò xo ~ weigher cân kiểm tra automatic ~ sự kiểm tra tự động

balance ~ sự kiểm tra cân bằng ball ~ van bi block ~ sự kiểm tra theo khối built-in ~ mt sự kiểm tra thiết bị chill ~ sự rạn nứt consistency ~ mt sự kiểm tra độ tin cậy (của dữ liệu hoặc kết quả) diagnostic ~ sự kiểm nghiệm dự báo door ~ then cửa; lò xo khép cửa experimental ~ sự kiểm tra thực nghiệm gas ~ qs cổ khóa nòng hardware ~ mt sự kiểm tra phần cứng heart ~ lk vết nứt trong lõi (kim loại) heat ~ vết nứt (do) nhiệt horizontal parity ~ mt sự kiểm tra tính chẵn lẻ ngang longitudinal redundancy ~ mt sự kiểm tra dư thừa dọc nondestructive ~ sự kiểm tra không phá hủy(mẫu) parity ~ mt sự kiểm tra chẵn lẻ periodic ~ sự kiểm tra định kỳ pre-firing ~ sự kiểm tra trước khi phóng (tên lửa) program(m)ed ~ mt sự kiểm tra lập trình program(m)ed-logic ~ mt sự kiểm tra lôgic lập trình recoil ~ cơ cấu chống giật; bộ chống giật running ~ sự kiểm tra vận hành surface ~ sự kiểm tra bề mặt test ~ sự kiểm tra thử nghiệm time ~ sự báo giờ validity ~ sự kiểm tra tính hiệu lực water ~ cửa van nước cherker bộ kiểm tra; người kiểm tra; ktr trang trí bàn cờ ~ brickword đệm gạch ghi lò ~ chamber buồng đệm parity ~ mt bộ kiểm tra chẵn lẻ time ~ người chấm công checkerboard bàn cờ checkered (đã) đệm ghi lò checkerwork xd kiểu xếp bàn cờ (gạch lát) checkflight cuộc bay kiểm nghiệm checking sự kiểm tra; sự kiểm nghiệm; sự rạn nứt; sự kẻ ô vuông cross ~ sự kiểm tra chéo marginal ~ sự kiểm tra biên

memory attribute ~ sự kiểm tra thuộc tính bộ nhớ checklist phiếu kiểm tra, danh mục kiểm tra check-out sự kiểm tra; sự điều chỉnh; sự hiệu chỉnh equipment ~ sự hiệu chỉnh thiết bị program ~ sự kiểm tra chương trình checkpoint điểm kiểm tra ~ reference number đt số chuẩn của điểm kiểm tra checkrow dải đất, mảnh đất vuông; ô đất, thửa ruộng check-up kiểm tra lần cuối; nghiệm thu cheek má; tấm bên clamp ~ mỏ cặp horn ~ đường dẫn hướng quay trượt vice ~ má êtô cheese tp phó mát; d ống suốt; lk phôi cán băng, phôi cán bản cheese-cloth d vải tactalan (vải mỏng hồ cứng) chemical h (thuộc) hóa học; hóa chất ~ absorbent chất hấp thụ hóa học ~ absorption sự hấp thụ hóa học ~ activity hoạt độ hóa học ~ additive chất phụ gia hóa học ~ adsorption sự hấp phụ hóa học ~ affinity ái lực hóa học ~ agent tác nhân hóa học ~ analysis sự phân tích hóa học ~ apparatus thiết bị hóa học ~ balance cân bằng hóa học ~ binding effect hiệu ứng liên kết hóa học ~ bomb bom hóa học ~ bond liên kết hóa học ~ cell pin hóa học ~ cellulose xenluloza hóa học ~ change biến đổi hóa học, phản ứng hóa học ~ characteristic đặc trưng hóa học ~ cleaning sự tinh chế hóa học ~ combination sự hóa hợp hóa học ~ composition thành phần hóa học ~ compound hợp chất hóa học ~ constant hằng số hóa học ~ constitution cấu tạo hóa học ~ control sự điều tiết quá trình hóa học ~ conversion sự chuyển hóa hóa học

~ cooling sự làm lạnh hóa học ~ dating sự xác định tuổi thọ hóa học ~ decomposition sự phân hủy hóa học ~ deposition sự kết tủa hóa học ~ development sự phát triển hóa học ~ dosimemetry sự định lượng hóa học ~ dynamics động lực hóa học ~ efficiency hiệu suất phản ứng hóa học ~ engineering công nghệ hóa học ~ entity đơn vị cấu trúc hóa học ~ equation phương trình hóa học ~ equilibrium sự cân bằng hóa học ~ equipment thiết bị hóa học ~ equivalent đương lượng hóa học ~ exchange process quá trình trao đổi hóa học ~ exhaust sự làm chân không (bằng) hóa chất ~ flash bình hóa học ~ flux dòng chất hóa học ~ formula công thức hóa học ~ glass thủy tinh hóa học ~ group nhóm hóa học, gốc R ~ heat treatment sự chế hóa nhiệt hóa học ~ impurity chất bẩn hóa học, tạp chất hóa học ~ incompability tính không tương hợp hóa học ~ inertness tính trơ hóa học ~ inhibitor chất ức chế hóa học ~ intermediare sản phẩm hóa học trung gian ~ ion pump bơm ion hóa học ~ kinetics động hóa học ~ literature tài liệu hóa học ~ mass khối lượng tác dụng ~ microscopy phép soi kính hiển vi hóa học ~ nomenclature danh pháp hóa học ~ passivity tính thụ động hóa học ~ pathology bệnh lý hóa học ~ phenomenon hiện tượng hóa học ~ physics lý hóa học ~ plant nhà máy hóa chất ~ polarity tính phân cực hóa học ~ polishing sự đánh bóng hóa học ~ porcelain đồ sứ hóa học ~ potential thế hóa

~ principle nguyên lý hóa học ~ process quá trình hóa học ~ promoter chất tăng hoạt tính hóa học ~ propellant nhiên liệu phản lực hóa học ~ property tính chất hóa học ~ pulp bột giấy hóa học ~ purification sự tinh chế (bằng) hóa học ~ purity độ tinh khiết hóa học ~ reaction phản ứng hóa học ~ reactivity khả năng phản ứng hóa học ~ reactor phản ứng hóa học ~ reagent thuốc thử hóa học ~ refrigeration sự làm lạnh hóa học ~ relaxation sự phục hồi hóa học ~ resistance trở lực hóa học ~ shift sự dịch chuyển hóa học ~ stability sự ổn định hóa học ~ stabilization sự làm bền hóa học ~ stoneware đồ gốm chịu axit ~ strategy chiến lược hóa học ~ structural formula công thức cấu tạo hóa học ~ symbol ký hiệu hóa học ~ synthesis sự tổng hợp hóa học ~ technology công nghệ hóa học ~ terminology thuật ngữ hóa học ~ thermodynamics nhiệt động hóa học ~ tower cột hấp thụ hóa học ~ treatement sự xử lý hóa học ~ valence hóa trị ~ warface chiến tranh hóa học ~ war gas khí độc hóa học ~ weapons vũ khí hóa học ~ weathering sự phong hóa hóa học fine ~ hóa chất tinh khiết heavy ~ hóa chất cơ bản organic ~ hóa chất hữu cơ specialty ~ hóa chất chuyên dụng chemicalize h xử lý bằng hóa chất chemiclerance h dung hạn hóa học chemicobiology sinh hóa học chemiflux h đồng chất hóa học chemiluminescence h sự phát quang hóa học chemism h cơ chế hóa học chemisorption h sự hấp phụ hóa học chemistry h hóa học agricultural ~ nông hóa học analytical ~ hóa học phân tích

applied ~ hóa học ứng dụng capillary ~ hóa học mao dẫn colloidal ~ hóa học chất keo crystal ~ hóa học tinh thể food ~ hóa học thực phẩm nuclear ~ hóa học hạt nhân physical ~ hóa lý học quantum ~ hóa học lượng tử radiation ~ hóa học bức xạ tracer ~ hóa học chất đánh dấu chemitype h bản kẽm chế bằng phương pháp hóa học chemofining h hóa dầu mỏ chemographics đồ họa hóa học ( mạch in) chemonuclear (thuộc) h hóa học hạt nhân chemosetting h sự hóa rắn hóa học chemosmosis h sự thẩm thấu hóa học chemosphere h hóa quyển chemosterilant h thuốc trừ sâu chemosynthesis h sự tổng hợp hóa học chemosynthetic (thuộc) h tổng hợp hóa học chemotaxin h chemotaxin, chất hướng hóa chất chemurgy h chế hóa hữu cơ cheque kt séc chequer ktr trang trí bàn cờ chequered kẻ ô vuông; kiểu bàn cờ chert đc đá phiến silic, đá sừng cherty (thuộc) silic cherry nn cây anh đào chest hộp, hòm, tủ; két; sh lồng ngực ammunition ~ hòm đạn capenter’s ~ hòm đồ thợ mộc medicine ~ tủ thuốc slide valve ~ hộp van trượt, hộp ngăn kéo steam ~ hộp van hơi; d lồng hấp (vải, sợi) valve ~ hộp van wind ~ hộp (tạo) gió (nhạc cụ) chestnut cây hạt dẻ; hạt dẻ, màu nâu hạt dẻ / m (thuộc) don lớn (trong hệ thống phân cấp than antraxit thương phẩm) cheverel da mềm (làm găng tay) cheviot d vải sơviot chewing sự nhai ~ gum kẹo cao su chews m than cục chicle nhựa gôm (làm kẹo) chicory nn rau diếp xoăn

child con; thế hệ thứ hai chils-entry đầu vào con, đầu vào thêm chiliahedron khối ngàn cạnh (tinh thể) chill sự làm nguội đột ngột; vỏ cứng; khuôn đúc bằng kim loại; tp sự làm lạnh / tôi; làm lạnh inverse ~ lk sự biến trắng ngược (lõi trắng ngoài xám) chiller máy làm lạnh; bình ngưng hơi; lk bộ phận làm nguội (khuôn) ~ steel thép tôi chilling ck sự tôi; sự làm lạnh; sự làm nguội ~ point điểm kết tinh ~ press máy ép lạnh ~ rolls máy cán lạnh dead-cold ~ sự tôi cứng; sự tôi lạnh cao độ chimera ktr vật trang trí kiểu quái vật chimney ống khói, đường khói; ống hút thoát khí; lò sưởi; ống núi lửa; đc ống quặng, thân quặng ~ of ore thân quặng dạng ống ~ soot muội lò air ~ ống thông gió ascendable ~ ống khói có cầu thang blind ~ ống quặng mù breccia ~ ống dăm kết brick (work) ~ ống khói bằng gạch cavity ~ ống khói có đường dẫn trong tường kép, ống khói có đường hầm fire brick lined ~ ống khói lót gạch chịu lửa forge ~ lò rèn steel-plate ~ ống khói bằng thép tilting ~ ống khói nghiêng vapour ~ ống dẫn hơi nước chimneying lk sự xuất hiện “ống” trong liệu lò china sứ, đồ sứ egg-shell ~ đồ sứ mỏng china-clay (sét) cao lanh, sét trắng chine ink mực tàu, mực đen china ware đồ sứ ~ wood oil dầu trẩu chine sống lưng (động vật); đỉnh núi, sống núi; khe, hẻm; hh hông thuyền chink khe, kẽ, khe nứt; hẻm núi / nứt ra, tạo thành khe nứt

chinking vữa trát khe (nứt); vật liệu trát khe nứt chinky có khe, có khe nứt, có khe hở chip đt chip, miếng, mạch tích hợp; ck vỏ bào; mạt giũa; phoi / bào, chẻ , xát, thái lát ~ architecture kiến trúc vi mạch ~ area bề mặt thoát phoi ~ breaker cơ cấu bẻ phoi ~ card thẻ chip ~ count số kiểm chip ~ curl cuộn phoi ~ former cơ cấu cuộn phoi ~ guard cái chắn phoi ~ removal sự cắt phoi ~ select line đường chọn chip ~ -set bộ chip AI ~ mt chip trí tuệ nhân tạo bubble ~ mt chip bọt từ cleaning ~ phoi (gia công) tinh DSP ~ mt vi mạch bộ xử lý số tín hiệu I /O ~ chip vào / ra LSI (Large Scale Intergration)~ mt chip tích hợp cỡ lớn microprocessor ~ mt chip bộ vi xử lý monolitic ~ mt chip đơn tinh thể preprogrammed ~ mt chip lập trình trước silicon ~ mt chip silic transistor ~ mt chip tranzito wood ~s vụn gỗ, dăm gỗ chipless không có phoi chipless process sự gia công không phoi, sự gia công áp lực chipper cái đục; máy cắt thái, máy băm; máy nghiền bột giấy scaling ~ búa đập cặn lắng (nồi hơi) chipping sự đẽo; sự gọt; sự tẩy; sự bạt bavia, sự sửa rìa, sự làm sạch vật đúc; sự nghiền vụn chisel cái đục, cái chàng, cái choòng; nn lưỡi xới / đục; chạm , trổ ~ blade lưỡi đục air ~ cái đục dùng khí nén anvil ~ cái đục (thợ) rèn, cái đục chặt bench ~ cái đục (thợ ) nguội blacksmith ~ cái đục (thợ) rèn, cái đục chặt boring ~ choòng khoan; mũi khoan

broad ~ cái chàng, cái đục rộng bản burring ~ cái đục bạt bavia cape ~ cái đục xoi, cái đục mộng carpenter’s roughing ~ cái đục bạt xờm, cái đục bạt gờ carpenter’s smoothing ~ cái đục bạt xờm, cái đục bạt gờ caulking ~ cái đục xảm chasing ~ cái bào rãnh (thợ mộc); cái đục rãnh (thợ nguội) chipping ~ cái đục nguội, cái đục bạt xờm claw ~ cái đục phác hình cold ~ cái đục (chặt) nguội corner ~ cái đục góc crosscut ~ cái đục xoi, cái đục mộng diamond ~ cái đục hình thoi double-pointed ~ cái đục hình nạng fettling ~ cái đục làm sạch (vật đúc) firmer ~ cái đục chạm, cái đục khắc gỗ flat ~ cái chàng, cái đục phẳng fluting ~ cái đục xoi rãnh forging ~ cái đục (thợ ) rèn, cái đục chặt foundry ~ cái đục làm sạch (vật đúc) graver’s ~ dao trổ, dao khắc groove-cutting ~ cái bào rãnh (thợ mộc); cái đục rãnh (thợ nguội) grooving ~ cái bào rãnh (thợ mộc); cái đục rãnh (thợ nguội) hand ~ cái đục (thợ) nguội, cái đục tay hot ~ cái đục (thợ) rèn, cái đục chặt key-way ~ cái đục rãnh then mortise ~ cái đục lỗ mộng narrow cross-cut ~ cái đục xoi hẹp pneumatic ~ cái choòng dùng khí nén ripping ~ cái đục lỗ mộng, cái đục xọc, lưỡi xọc round-nose ~ cái đục lòng máng, cái đục tròn scaling ~ cái đục khử vảy bẩn (gỉ sắt hoặc cặn lắng), cái đục tẩy skew ~ cái đục xéo, cái đục vát smith’s ~ cái đục (thợ) rèn smoothing ~ cái đục làm nhẵn bề mặt spalling ~ cái đục làm nhẵn bề mặt stone ~ cái đục đá top ~ cái đục mũ đinh trepan ~ mũi khoan đập, choòng khoan turning ~ dao tiện

wood ~ cái đục gỗ (thợ mộc) chiseling ~ sự đục, sự chặt bằng đục, sự bạt bằng đục; sự xới đất chloral h cloral, anđehit tricloaxetic chloramine h cloramin chlorargyrite h bạc clorua chlorate h clorat; sản phẩm clo hóa / clo hóa cadmium ~ cađimi clorat calcium ~ canxi clorat cobaltous ~ côban clorat potash ~ kali clorat potassium ~ kali clorat sodium ~ natri clorat chloration h sự clo hóa chlorazide h clorazit chlordane h clođan (thuốc trừ sâu) chloric h cloric chloridate h sản phẩm clo hóa / clo hóa chloride h clorua ~ of lime vôi clorua acetyl ~ axêtyl clorua acid ~ clorua axit alkyl ~ ankyl clorua amide ~ amit clorua ammonium ~ amôni clorua argentic ~ bạc clorua arsenic ~ asen clorua barium ~ bari clorua benzal ~ benzal clorua benzoyl ~ benzoyl clorua beryllium ~ berili clorua bismuth ~ bitmut clorua bromine ~ brom clorua cadmium ~ cađimi clorua calcium ~ canxi clorua capronyl ~ capronyl clorua capr(o)yl ~ caproyl clorua carbonyl ~ cacbonyl clorua, photgen cerous ~ xeri clorua chloro-acetic ~ cloaxêtic clorua chromic ~ crôm (III) clorua chromous ~ crôm (II) clorua cobaltic ~ côban (III) clorua cobaltous ~ côban (II) clorua cupric ~ đồng (II) clorua cuprous ~ đồng (I) clorua cyan ~ xian clorua cyanogen ~ xianogen clorua

ethyl ~ êtyl clorua ferric ~ sắt (III) clorua ferrous ~ sắt (II) clorua hydrogen ~ hiđrô clorua lead ~ chì clorua lime ~ clorua vôi lithium ~ liti clorua magnesium ~ magiê clorua mercuric ~ thủy ngân (II) clorua mercurous ~ thủy ngân (I) clorua, calomen methyl(ic) ~ mêtyl clorua mild mercurous ~ thủy ngân (I) clorua, calomen palladium ~ palađi clorua platinum ~ platin clorua potassium ~ kali clorua silver ~ bạc clorua sodium ~ natri clorua, muối ăn stanic ~ thiếc (IV) clorua stannous ~ thiếc (II) clorua thiocarbonyl ~ thiôcacbonyl clorua tin ~ thiếc (II) clorua vinyl ~ vinyl clorua zinc ~ kẽm clorua chloridization h sự clo hóa chloridize h clo hóa chlorimeter h máy đo độ clo, ống đo độ clo chlorinate h xử lý bằng clo, clo hóa chlorination h sự xử lý bằng clo, clo hóa water ~ sự khử trùng nước bằng clo chlorinator h thiết bị xử lý nước bằng clo available ~ clo hoạt tính elemental ~ clo nguyên tố chlorine h clo, Cl (nguyên tố nhóm halôgen số 17 nguyên tử lượng 35,435, dùng trong sản xuất dung môi, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy...) chlorite kv (quặng) clorit barium ~ bari clorit chloritic (thuộc) clorit chloritization h sự clorit hóa chlorobenzene h clorobenzen chlorobutadiene clorobutađien, cloropren chloroform h clorofooc chlorometer máy đo độ clo (trong chất tẩy màu), ống đo độ clo chlorometry h phép đo độ clo

chlorophyl(I) h chất diệp lục, clorophin chloropicrin h cloropicrin chloroplast h hạt diệp lục, lục tạp chloroprene h cloropren, clorobutađien chlorous (thuộc) h clo (III) chock cái chèn, đòn kê, đệm, gối; má phanh; mâm cặp; m cột chống, cột trụ caving ~ cột chống luồng phá hỏa movable ~ cột chống di động steel caving ~ cột chống luồng phá hỏa bằng thép choke ck bướm gió, van tiết lưu; đt cuộn cản; sự làm kẹt; chỗ thắt, chỗ nút; m sự sập lò / tiết lưu; làm nghẹt, làm tắc antena ~ cuộn cản anten charging ~ cuộn cản nạp discharging ~ cuộn cản phóng điện filter ~ cuộn cản lọc gap ~ cuộn cản (có) lõi sắt high-frequency ~ cuộn cản cao tần input ~ cuộn cản vào modulating ~ cuộn cản điều biến output ~ cuộn cản ra protecive ~ cuộn cản bảo vệ radio-frequency ~ cuộn cản cao tần resonant charging ~ cuộn cản nạp loại cộng hưởng short-wave ~ cuộn cản sóng ngắn smoothing ~ cuộn cản san bằng choke-damp khí mỏ (chủ yếu gồm khí cacbonic, không nổ), khí độc choky bị nghẹt, bị tắc; ngột ngạt chondrification sh sự hóa sụn, sự tạo sụn chondrule đc chonđra, thiên thạch dạng cầu chonolith đc thể thẹo, chonolit chop vật bổ ra; miếng chặt; nhát chặt, nhát bổ (búa, chùy); ck má (êtô); nn rơm băm nhỏ; hh sóng xô; tp miếng thịt sườn (lợn, cừu) / chặt, đốn, bổ, chẻ ~ off chặt cụt, đốn ~ up chặt nhỏ, băm nhỏ vice ~ má êtô chopper đt bộ băm ; nn máy băm thái; máy (xới) tỉa cây; máy bừa đĩa răng khế audio peak ~ đt bộ hạn chế âm cực đại bark ~ máy cắt bóc vỏ cây cotton ~ máy tỉa bông electromechanical ~ đ bộ băm điện cơ

fodder ~ máy thái cỏ khô, máy băm cỏ khô IGBT ~ đ bộ băm IGBT mechanical ~ đ bộ băm cơ khí solid state ~ đ bộ băm mạch rắn thyristor ~ đ bộ băm tiristo transistor ~ đ bộ băm tranzito choppy (thuộc) nứt nẻ; trở chiều (gió); động (biển) chord sợi dây; t dây cung; hợp âm (nhạc); sự điều hợp (màu sắc); xd đai giàn compression ~ đai giàn chịu nén curved bottom ~ đai giàn cong phía dưới curved top ~ đai giàn cong phía trên tension ~ đai giàn chịu kéo top ~ đai giàn trên chordwise theo hướng dây cung, theo dây cung chroma l sắc độ chromacoder đt bộ mã màu chromakey khóa màu chromate h crômat barium ~ bari crômat cobaltous ~ côban (II) crômat chromatic (thuộc) màu; có màu (sắc); sắc sai ~ aberration sắc sai ~ coulor màu hữu sắc ~ resolving power năng suất phân giải sắc ~ sensation cảm giác về màu sắc chromaticity l sắc độ ~ coordinate tọa độ màu chromatics sắc hệ, hệ màu sắc; khoa học về màu sắc chromatin chất nhiễm sắc chromatogram h sắc phổ chromatograph sắc ký chromatography phép sắc ký chromatometry phép sắc kế, phép đo màu sắc chrome h crôm, Cr, x cromium chromel lk (hợp kim) crômen (hợp kim crôm-niken) chrome-tanned h huộc crôm (da) chromic (thuộc) h crôm (III) ~ tanning sự thuộc crôm chromiferous (thuộc) chứa crôm, có crôm chrominance độ chứa màu sắc, độ thuần

khiết màu sắc chroming sự mạ crôm ~ machine máy mạ crôm chromite kv crômit chromitite kv crômitit, quặng crôm chromium h crôm, Cr (nguyên tố kim loại số 24, nguyên tử lượng 51,996 dùng trong công nghiệp mạ, hợp kim) chromium-plating h sự mạ crôm hard ~ sự mạ crôm cứng chromize h thấm crôm chromizing h sự thấm crôm chromogen h nhóm sinh màu ~ colours phẩm nhuộm crôm ~ indigo chàm crôm chromogensis h sự sinh màu chromoisomer đồng phân màu chromolithograph kỹ thuật in màu litô chromometer sắc kế, máy so màu chromo-optometer kính soi độ nhạy cảm màu (mắt) chromophile sự ưa màu (để nhuộm) chromophore h nhóm mang màu; sh thể màu, sắc thể chromophotograph máy chụp ảnh màu chromplast chất nhiễm màu chromoscope sắc nghiệm chromosome thể nhiễm sắc chromosphere l sắc quyển, sắc cầu chromotype sự in màu; sự minh họa màu; ảnh màu chronograph l thì ký, máy ghi thời gian chronography l phép ghi thời gian chronology niên đại học, khoa học về niên đại chronometer đồng hồ bấm giây; đồng hồ chính xác (thiên văn, hàng hải...) chronometry l phép đo thời gian chronopher máy báo giờ tự động, máy báo tín hiệu thời gian chính xác chronophotography phép phân tích chuyển động bằng phim ảnh, phép chụp ảnh để phân tích chuyển động chronoscope thời kế điện tử (đo những khoảng thời gian cực nhỏ) chrysalis sh nhộng; nhộng màng (côn trùng) chuck mâm cặp; đồ kẹp; ống kẹp; trục gá; lk gân ngang (khuôn); (Mỹ) chim gõ kiến

đầu đỏ / cặp bằng mâm cặp; gia công trên mâm cặp air ~ mâm cặp khí nén bell ~ mâm cặp loe (vặn vít) box ~ mâm cặp hộp, mâm cặp hai vấu, mâm cặp hai má cam-ring ~ mâm cặp kiểu cam xoáy cathead ~ mâm cặp ống loe centring ~ mâm cặp định tâm claw ~ hàm kẹp, hàm ngoạm collet ~ vành kẹp, đai kẹp combination ~ mâm cặp tổ hợp concentric(jaw) ~ mâm cặp đồng tâm, mâm cặp tự dịnh tâm contracting ~ ống kẹp đàn hồi cup ~ mâm cặp hình cốc die ~ mâm cặp bàn ren disk ~ mâm cặp hoa mai dog ~ mâm cặp chấu drawn-in collet ~ vành kẹp kiểu rút drill ~ ống cặp mũi khoan driving ~ mâm cặp quay, mâm cặp máy tiện eccentric ~ mâm cặp lệch tâm elastic ~ ống kẹp xẻ có vòng xiết, ống kẹp đàn hồi expanding ~ trục gá bung; mâm cặp trong face ~ mâm gá, đĩa gá (cặp phôi tiện) flange ~ mâm cặp hoa mai trơn floating ~ mâm cặp tự lựa hydraulic ~ mâm cặp thủy lực independent jaw ~ mâm cặp (có) chấu kẹp độc lập inside jaw ~ trục gá bung; mâm cặp trong jaw ~ mâm cặp chấu lathe ~ mâm cặp máy tiện lever ~ mâm cặp (kiểu) đòn (bẩy) magnetic ~ mâm (cặp) từ, mâm cặp nam châm pneumatic ~ mâm cặp khí nén self-centering ~ mâm cặp tự định tâm split ~ mâm cặp xẻ; ống kẹp đàn hồi spring ~ ống kẹp đàn hồi tapping ~ ống kẹp tarô union ~ ống cặp khoan hai chấu universal ~ mâm cặp vạn năng chucking ck sự kẹp trên mâm cặp; sự gia công trên mâm cặp; đồ kẹp, mâm cặp;

dụng cụ cặp ~ drill mũi khoan dẹt ~ machine máy dùng mâm cặp ~ reamer mũi doa máy ~ grinding machine máy mài dùng mâm cặp ~ rose reamer mũi doa tinh có phần cắt gọt ngắn air-operated ~ sự kẹp bằng khí nén multiple ~ sự kẹp nhiều chi tiết, sự gia công nhiều chi tiết chump khúc gỗ; tảng thịt chunk khúc (gỗ); tp khoanh, khúc (bánh mì, phó mát) churlish nn khó canh tác (đất) churn tp thùng đánh bơ; thùng đựng sữa; sự khuấy, sự đánh (bơ, kem); m mũi khoan động, mũi khoan đập cáp / khuấy; đánh churner ck máy đánh bơ churning sự khuấy; sự đánh (bơ, kem) churr tiếng vo vo / kêu vo vo chute mặt dốc; đường trượt; cầu trượt, máng nghiêng, máng chuyền, thác nước; ống rót; ống thông gió; phỗng rót (than, quặng); hk cái dù / rơi nhanh, đổ; rót, tháo; hk nhảy dù air ~ kênh thông gió arc ~ buồng dập tia lửa; rãnh dập hồ quang charging ~ máng tiếp liệu, máng nạp liệu coal ~ máy tháo than; m (lò) phỗng rót than counter ~ lò trượt cribbed ~ máng chồng khung (thành hộp) dạng cũi lợn; phỗng rót đã chống kín debris ~ máng đổ đá vụn, máng thải đá vụn dump ~ ống dẫn xả nhiên liệu khi có sự cố feed ~ máng nạp liệu finger ~ phỗng rót hẹp, lỗ tháo quặng jockey ~ máng tháo (quặng) phụ loading ~ máng nạp liệu; máng tải log ~ máng lao gỗ; mương thả gỗ measuring ~ máng đong; cửa tiếp liệu có định lượng mullock ~ máng đổ chất thải oscillating ~ máy chuyền rung

pilot ~ dù điều khiển refuse ~ máng đổ rác rock ~ máng đổ đá, máng thải đá shaking ~ máng lắc sorting ~ máng chọn; máng tuyển spillway ~ tl dốc tràn, máng đập tràn spiral ~ máng xoắn swinging ~ máng lắc telescoping ~ máng lồng rút được tip ~ dốc đổ thải, dốc trút thải waste ~ máng thải (xỉ, đất đá vụn) chumosin tp chumosin (enzym đông sữa) cilia sh lông mịn cillery ktr đầu cột trang trí hình lá CIM (Computer Integrated Manufacturing) mt sản xuất điều khiển bằng máy tính cinchona nn vỏ canh ki na; cây canh ki na cincture ktr vành, gờ vành cinder xỉ lò, xỉ tro; tro núi lửa; vảy sắt; gỉ sắt; than qua lửa / rải xỉ anvil ~ vảy (sắt) rèn engine ~ xỉ đầu máy hơi nước forge ~ vảy (sắt) rèn furnace ~ xỉ lò mill ~ vảy cán pyrite ~ bã pirit thiêu cindery đầy xỉ; đầy tro; (thuộc) tro cinabar màu đỏ cánh sen cinecamera máy quay phim cinema điện ảnh, chiếu bóng; rạp chiếu bóng cinematics ck động học cinematograph máy quay phim; (Anh) máy chiếu phim cinematography thuật quay phim black-and-white ~ kỹ thuật điện ảnh đen trắng colour ~ kỹ thuật điện ảnh màu cinemicrophotography thuật quay micro phim cinephotomicrography thuật quay phim qua kính hiển vi cinerator lò thiêu cinereous (thuộc) tro; có màu xám tro cinerite kv đá xinerit cinerous (thuộc) tro cinnabar kv xinaba; thần sa cinnamene h stirol cinnamon sh cây quế; quế

~ bark vỏ quế ~ oil dầu quế ~ spirit rượu quế cinquefoil cây ỷ lăng; ktr trang trí kiểu lá ỷ lăng; trang trí kiểu lá năm thùy cion nn cành ghép, chồi ghép cipher mt mã, mật mã / mã hóa, lập mã; tính bằng chữ số ~ key khóa mã ~ system hệ mã random ~ mật mã ngẫu nhiên standard ~ mật mã chuẩn ciphertext văn bản mật mã circle t đường tròn, vòng tròn, hình tròn; sự tuần hoàn, chu kỳ, chu trình ~ of declination vòng tròn lệch; đc vòng lệch từ ~ of distribution phạm vi phân bố addendum ~ vòng đỉnh (răng) (bánh răng) aiming ~ vành ngắm azimuth ~ vòng (tròn) phương vị base ~ vòng cơ sở (bánh răng) circumscribed ~ vòng tròn ngoại tiếp compass ~ đường tròn chia độ (la bàn) crank ~ vòng tròn của thanh truyền; vòng tâm chốt khuỷu delendum ~ vòng chân (răng) (bánh răng) escribed ~ t đường tròn bàng tiếp galvanic ~ đ mạch điện generating ~ đường tròn sinh; đường tròn tâm tích; vòng lăn (bánh răng) great ~ vòng tròn lớn (hình cầu) hour ~ vòng (chỉ) giờ inscribed ~ đường tròn nội tiếp meridian ~ đường kinh tuyến orthogonal ~ vòng tròn trực giao pitch ~ vòng lăn (bánh răng) point ~ vòng đỉnh (răng) (bánh răng) polar ~ vòng cực propeller ~ vòng quay của cánh quạt rack ~ quạt răng; thanh răng (hình) tròn rolling ~ đường tròn sinh; đường tròn tâm tích; vòng lăn (bánh răng) root ~ vòng chân (răng) (bánh răng) sleeve ~ vòng ống mềm slewing ~ bàn quay slide valve ~ vòng tròn van trượt; vòng

tròn phối hơi small ~ vòng tròn nhỏ swinging ~ bàn lắc top ~ vòng đỉnh (răng) (bánh răng) traffic ~ quảng trường tròn, đường vòng tròn (giao thông) circlet vòng khuyên, nhẫn; vòng xuyến circuit đ mạch; lưới; mạng (điện) ~ analyzer bộ phân tích mạch ~ breaker máy cắt điện; aptômat ~ capacity điện dung mạch ~ description sự mô tả mạch ~ design sự thiết kế mạch ~ diagram biểu đồ mạch ~ element phần tử mạch ~ group congestion sự tắc nghẽn mạch ~ interrupter đ bộ phận dập tắt hồ quang trong máy cắt điện ~ loudness rating định mức độ vang của mạch ~ maintenance system hệ thống bảo dưỡng mạch ~ mode data dữ liệu trong chế độ chuyển mạch kênh ~ multiplication equipment thiết bị nhân kênh ~ protection sự bảo vệ mạch điện ~ supervision message tin báo giám sát mạch ~ switch chuyển mạch ~ switched data network mạng dữ liệu chuyển mạch kênh ~ switched digital capability tiềm năng số hóa chuyển mạch kênh ~ theory lý thuyết mạch to clear the ~ đ ngắt mạch absorbing ~ mạch hấp thụ acceptor ~ mạch nhận acknowledging ~ mạch báo nhận adding ~ mt mạch cộng aerial ~ mạch anten aeromagnetic ~ mạch từ có khe không khí affiliated ~ mạch ghép; mạch hợp nhất alive ~ mạch có điện analog(ue) ~ mạch tương tự AND ~ mạch AND (mạch lôgic VÀ) anode ~ mạch anôt anticoincidence ~ mạch đảo trùng

antihunt ~ mạch chống tự dao động antiresonance ~ mạch cộng hưởng song song aperiodic ~ mạch không tuần hoàn automatic volume control ~ đt mạch tự điều chỉnh âm lượng base-line marker ~ mạch đánh dấu đường gốc bass boosting ~ mạch tăng trầm battery supply ~ mạch cung cấp bằng acquy bilateral ~ mạch hai chiều bistable ~ mt mạch hai trạng thái ổn định, mạch lật blanking ~ mạch xóa boosted ~ mạch tăng áp branch ~ mạch rẽ bridge ~ mạch cầu broken ~ mạch hở, mạch đứt buffer ~ mạch đệm butterfly ~ mạch bướm call ~ mạch gọi cascode ~ mạch catcôt cavity ~ mạch hốc cộng hưởng charging ~ mạch nạp clamping ~ mạch ghim clearing ~ mạch ngắt closed ~ mạch kín closed magnetic ~ mạch từ kín coincidence ~ mạch trùng hợp collector ~ mạch cực góp, mạch colectơ common-base ~ mạch cực gốc chung, mạch bazơ chung common-collector ~ mạch cực góp chung, mạch colectơ chung common-drain ~ mạch cực máng chung common-emitter ~ mạch cực phát chung, mạch êmitơ chung common-gate ~ mạch cực cửa chung common-source ~ mạch cực nguồn chung communication ~ mạch truyền thông comparison ~ mạch so sánh compatible integrated ~ mạch tích hợp tương thích compensation ~ mạch bù complementary integrated ~ mạch tích hợp bù compound ~ mạch phức hợp

computing ~ mạch tính connecting ~ mạch nối control ~ mạch điều khiển convergence ~ mạch hội tụ correcting ~ mạch hiệu chỉnh counting ~ mạch đếm coupling ~ mạch ghép current ~ mạch dòng (điện) damping ~ mạch suy giảm; mạch tắt dần data ~ mạch dữ liệu debounce ~ mạch giữ, mạch chống nhảy decoding ~ mạch giải mã decoupling ~ mạch khử ghép differential ~ mạch vi sai differentiating ~ mạch lấy vi phân discharge ~ mạch phóng điện deflecting ~ mạch lái tia delay ~ mạch trì hoãn, mạch tạo trễ delta ~ mạch tam giác derived ~ mạch rẽ, mạch nhánh dividing ~ mạch chia double phantom ~ mạch ảo kép drive ~ mạch kích thích duplex ~ mạch song công earth ~ mạch tiếp đất earth-return ~ mạch về đất echelon ~ mạch bậc thang electric ~ mạch điện; sơ đồ điện electronic ~ mạch điện tử equivalent ~ mạch tương đương etched ~ mạch khắc exciting ~ mạch kích thích exclusive OR ~ mạch EXOR (mạch lôgic HOẶC loại trừ) external ~ mạch ngoài external load ~ mạch tải ngoài feed ~ mạch cung cấp feedback ~ mạch hồi tiếp filament ~ mạch sợi đốt film integrated ~ mạch tích hợp màng mỏng filtering ~ mạch lọc flip-flop ~ mạch bập bênh, mạch hai trạng thái flywheel ~ mạch quán tính, mạch bánh đà full wave rectifier ~ mạch chỉnh lưu toàn sóng, mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ functional ~ mạch chức năng gate ~ mạch cửa

grid ~ mạch lưới grounded ~ mạch tiếp đất grounded grid ~ mạch lưới tiếp đất ground-return ~ mạch về đất half adder ~ mạch nửa cộng half-wave ~ mạch nửa sóng high-frequency ~ mạch cao tần hold ~ mạch giữ, mạch treo hybrid ~ mạch lai ignition ~ mạch mồi, mạch đánh lửa induced ~ mạch cảm ứng inductive ~ mạch cảm ứng inhibit ~ mạch ức chế, mạch cấm input ~ mạch vào inquiry ~ mạch hỏi đáp integrated ~ mạch tích hợp integrated logic ~ mạch lôgic tích hợp integrating ~ mạch tích phân intensifier ~ mạch tăng cường interface ~ mạch giao diện interlocking ~ mạch liên động intermediate ~ mạch trung gian iron ~ mạch từ isochronous ~ mạch đẳng thời jointless rail ~ đs mạch ray không đầu nối; lưới đường ray không nối keying ~ mạch manip killer ~ mạch xóa màu ladder ~ mạch hình thang latching ~ mạch chốt leak ~ mạch rò lead ~ mạch vượt trước limiter ~ mạch hạn chế limiting ~ mạch hạn chế linear ~ mạch tuyến tính line ~ mạch đường dây link ~ đường thông tin live ~ mạch có điện loaded ~ mạch tải local batery ~ mạch nguồn riêng lock-on ~ mạch trùng hợp lock-out ~ mạch chặn logical ~ mạch lôgic logical AND ~ mạch lôgic VÀ long distance ~ mạch đường dài loop ~ mạch vòng lumped ~ mạch thông số tập trung magnetic ~ mạch từ main ~ mạch động lực

memory ~ mạch nhớ metal-oxide-semiconductor ~ mạch bán dẫn ôxit kim loại, mạch MOS metering ~ mạch đếm microelectronic ~ mạch vi điện tử microphone ~ mạch micrô mixer ~ mạch trộn monitoring ~ mạch kiểm tra, mạch chỉ báo monolithic integrated ~ mạch tích hợp đơn khối monostable ~ mạch một trạng thái ổn định, mạch đơn ổn multichip integrated ~ mạch tích hợp nhiều chip multiple ~ mạch bội multistable ~ mạch nhiều trạng thái ổn định noisy ~ mạch tạp âm nonlinear ~ mạch phi tuyến NAND ~ mạch NAND (mạch lôgic KHÔNG-VÀ) NOR ~ mạch NOR (mạch lôgic KHÔNG-HOẶC) NOT logic ~ mạch NOT (mạch lôgic đảo) oblique ~s các mạch cắt nhau, các mạch chéo one-shot ~ mạch đơn ổn one-way ~ mạch một đường open ~ mạch hở open-wire ~ đường dây hở operational ~ mạch thuật toán oscillating ~ mạch dao động oscillation ~ mạch dao động output ~ mạch ra parallel ~ mạch song song parallel resonant ~ mạch cộng hưởng song song peaking ~ mạch làm nhọn phantom ~ mạch ảo, mạch ma phase shift ~ mạch xoay pha physical ~ mạch thực, mạch vật lý pickup ~ mạch thụ cảm pilot ~ mạch chủ planar ~ mạch phẳng plate ~ mạch anôt, mạch phiến plug-in type ~ mạch cắm power ~ mạch cung cấp điện

primary ~ mạch sơ cấp printed ~ mạch in pulse-generator ~ mạch tạo xung pulsing ~ mạch xung pumping ~ mạch bơm, mạch kích thích push-pull ~ mạch đẩy kéo quench ~ mạch dập xóa radiating ~ mạch bức xạ radiocommunication ~ đường thông tin vô tuyến reading ~ mạch đọc recharging ~ mạch nạp lại reflex ~ mạch hồi khuếch regenerative ~ mạch tái sinh rejector ~ mạch loại trừ reset ~ mạch phục hồi resonant ~ mạch cộng hưởng retaining ~ mạch duy trì retroactive ~ mạch hồi tiếp return ~ mạch trở về reverse ~ mạch ngược revertive ~ mạch ngược ring ~ mạch vòng rounding ~ mạch làm tròn (kết quả) safety ~ mạch an toàn sample-hold ~ mạch lấy mẫu và lưu giữ sampling ~ mạch lấy mẫu scaling ~ mạch thang độ scanning ~ mạch quét secondary ~ mạch thứ cấp selective ~ mạch chọn lọc sequencing ~ mạch tuần tự series ~ mạch nối tiếp series resonance ~ mạch cộng hưởng nối tiếp signal ~ mạch tín hiệu single phase ~ mạch một pha slow wave ~ mạch sóng chậm smoothing ~ mạch san bằng, mạch lọc solid(-state) ~ mạch rắn, mạch vi điện tử speech ~ mạch tiếng nói stable ~ mạch ổn định staggered ~ mạch cộng hưởng lệch stand-by ~ mạch dự phòng starting ~ mạch khởi động storage ~ mạch nhớ sweep ~ mạch quét synchronizing ~ mạch làm đồng bộ talk-back ~ hệ thống thông tin điện thoại

nội bộ; thiết bị đàm thoại tank ~ mạch cộng hưởng tapped ~ mạch rẽ telecommuncation ~ đường thông tin liên lạc telephone ~ đường điện thoại, mạch điện thoại terminating ~ mạch đầu cuối test ~ mạch kiểm tra thin-film ~ mạch màng mỏng time-base ~ mạch chuẩn thời gian time selector ~ mạch chọn thời gian timing ~ mạch định thời toll ~ mạch đường trục tone ~ mạch tiếng, mạch âm thanh transistor ~ mạch tranzito trap ~ mạch bẫy trigger ~ mạch trigơ, mạch khởi động trunk ~ mạch đường trục; đường dây (thông tin) liên thị tuning ~ mạch điều hưởng two-way ~ mạch hai đường two-wire ~ mạch hai dây video ~ mạch thị tần visual ~ mạch thị tần voice grade ~ mạch thoại tần warning ~ mạch báo hiệu wave shaping ~ mạch sửa dạng sóng circuitation t lưu số circuitor đ bộ tạo mạch short ~ bộ tạo ngắn mạch circuitry đ sơ đồ điện; sự bố trí sơ đồ điện, sự lập sơ đồ điện printed ~ kỹ thuật mạch in circular (thuộc) t tuần hoàn; theo vòng tròn ~ accelerator máy gia tốc tròn ~ arch vòm tròn ~ cross-section tiết diện tròn ~ cylinder function hàm trụ tròn ~ degree độ cung ~ file mt tệp quay vòng ~ frame khung dệt tròn ~ frequency tần số vòng ~ furnace lò kiểu vòng ~ graph đồ thị vòng ~ grinding mái tròn ~ helical system hệ thống bánh răng trục xoắn

~ list danh sách quay vòng ~ milling phay tròn ~ motion chuyển động tròn ~ movement chuyển động tròn ~ orbit quỹ đạo tròn ~ order thứ tự vòng quanh ~ pitch bước răng (trên đường tròn cơ sở) ~ polarisation sự phân cực tròn ~ projection phép chiếu tròn ~ rack thanh răng tròn ~ rotation field trường xoáy tròn ~ saw máy quay đĩa ~ scale thang đo tròn ~ scan quét vòng ~ section tiết diện tròn ~ segment t hình viên phân ~ shift dịch chuyển quay vòng ~ slot rãnh vòng (tròn) ~ surface mặt vòng ~ sweep quét vòng tròn ~ symmetry đối xứng vòng ~ vee weld mối hàn chữ V tròn ~ vortex xoáy tròn ~ wave sóng vòng tròn circuilarity dạng vòng tròn circularization sự tạo phân tử vòng circulate tuần hoàn; luân chuyển; lưu thông circulation sự tuần hoàn, sự luân chuyển; vòng luân chuyển; sự lưu thông, sự lưu hành, sự phát hành; t lưu số ~ boiler nồi hơi tuần hoàn ~ lift lực nâng tuần hoàn ~ of atmosphere hoàn lưu khí quyển ~ oven lò tuần hoàn ~ pipe ống tuần hoàn ~ valve van tuần hoàn electromagnetic ~ sự tuần hoàn điện từ forced ~ sự tuần hoàn cưỡng bức gravity ~ sự tuần hoàn tự nhiên induced ~ sự tuần hoàn cưỡng bức meridional ~ hoàn lưu hướng kinh tuyến natural ~ sự tuần hoàn tự nhiên sludge ~ sự tuần hoàn của dung dịch sét (trong lỗ khoan) spring ~ hoàn lưu mùa xuân zonal ~ hoàn lưu đới; hoàn lưu hướng kính circulator máy bơm tuần hoàn; đt bộ xoay

vòng ferrite ~ bộ xoay vòng ferit hybrid ~ bộ xoay vòng lai optical ~ bộ xoay vòng quang circumambient môi trường xung quanh circumaviate hk bay vòng tròn circumcentre t tâm của vòng tròn ngoại tiếp circumcircle t vòng tròn ngoại tiếp circumcone t hình nón ngoại tiếp circumference t đường tròn; chu vi vòng tròn circumferential (thuộc) t đường tròn; chu vi vòng tròn circumflex t dấu mũ circumflexion độ cong, độ uốn circumfluent chảy vòng, chảy quanh circumjacent ở xung quanh circumlunar (thuộc) thv quanh mặt trăng circumnavigation hh sự đi vòng quanh (thế giới) bằng đường biển circumpolar quanh cực circumradius hh bán kính vòng tròn ngoại tiếp circumscribe hình ngoại tiếp; giới hạn, hạn chế ~ circle vòng tròn ngoại tiếp ~ quadriangle tứ giác ngoại tiếp ~ quadrilateral tứ giác ngoại tiếp circumscribed t đường tròn ngoại tiếp; đa giác ngoại tiếp circumscription sự vẽ hình ngoại tiếp; sự định giới hạn; sự hạn chế circumterraneous (thuộc) bao quanh trái đất circumvolution sự quay (quanh tâm); sự cong; chỗ cong; sự cuộn circus ktr quảng trường tròn, rạp xiếc cirque đc đai vòng; đấu băng, đài băng cirro-cumulus kht mây ti tích cirrostratus kht mây ti tầng cirrus kht mây ti cissoid t xixoit cistern thùng chứa nước; xi tec; bể chứa nước; ôtô xe xi tec; xe nước; tl hồ nước đệm overhead ~ bể treo, bể đặt trên cao citral h xitral, citral citrate h xitrat, citrat

calcium ~ canxi xitrat sodium ~ natri xitrat citric h xitric, citric civil (thuộc) dân sự; dân dụng CKD (Complete Knock Down) dạng lắp ráp linh kiện hoàn chỉnh clad h được mạ, được tráng, được phủ, được bọc kim loại cladding h sự mạ, sự tráng, sự phủ, lớp bọc; sự bọc kim loại wall ~ sự xây tường chèn vào khung nhà, sự trát tường; lớp trát tường weld ~ sự bọc kim loại bằng hàn đắp clam sh (con) ngao; (con) phi; ck cái êtô, dụng cụ kẹp chặt clamminess tính dính bám; độ dính bám clammy (thuộc) lạnh và ẩm ướt; dính bám clamp ck cái kẹp; đồ gá kẹp; cữ cặp; đinh kẹp; cái tốc, vòng kẹp; cái kìm; đinh móc; đt mạch ghim; xd đống gạch mộc; nn đống rơm; sh mấu bám / cặp, kẹp, giữ, siết; nn xếp đống ủ adjustable ~ cái kẹp điều chỉnh được armour ~ êtô để bàn; cái kẹp để bàn boiler ~ đai kẹp giữ nồi hơi braking ~ má phanh brazing ~ cái kẹp (mỏ) hàn cable ~ cái kẹp cáp carpenter’s screw ~ cái van, cái kẹp đồ gỗ, cái kẹp của thợ mộc connecting ~ cái kẹp đầu giáp mối ground ~ đ cọc nối đất; cái cọc định vị (cố định các vật để hàn) holdfast ~ cái kẹp holding ~ cữ cặp; móc giữ insulating ~ cái kẹp dây (có) cách điện lead ~s mỏ cặp chì; cái kẹp chì lever-type ~ cái kẹp kiểu đòn lock-filer ~ mỏ cặp nhỏ, êtô nhỏ rail ~ cái kẹp ray ring ~ vòng kẹp, vành siết riveting ~ cái kẹp tán đinh screw ~ cái kẹp (kiểu) vít snap-on grouding ~ kẹp nối đất nhanh spring ~ cái kẹp lò xo; tốc kẹp lò xo strain ~ kìm siết, kẹp căng swivel ~ cái kẹp kiểu bản lề table ~ êtô để bàn tension ~ kẹp hãm, ghíp hãm

terminal ~ cái kẹp đầu dây toggle ~ cái kẹp kiểu đòn tube ~ vòng kẹp ống (mềm) tubing ~ vòng kẹp để treo ống chống lỗ khoan upset ~ tấm kẹp cong vice ~ êtô, mỏ cặp nhỏ wedge ~ cái kẹp kiểu nêm, cái nêm kẹp yoke ~ thanh kẹp gông từ clamper đt bộ ghim blanking ~ bộ ghim xóa signal ~ bộ ghim tín hiệu transient voltage ~ bộ khống chế điện áp quá độ clamping đt sự khóa, sự ghim black level ~ sự khóa mức đen diode ~ sự ghim bằng điôt grid ~ sự ghim lưới horizontal ~ sự ghim dòng synchronized ~ sự ghim đồng bộ clamp-on sự giữ lại clamshell vỏ sò; gàu nạo vét bùn clapboard xd tấm ván ốp tường; ván che clapper quả lắc (chuông); van xupap, van bướm; cái phách (để gõ nhịp); giá lắc dao (máy bào) clarain đc than clarain clarendon in chữ nét vừa clarification sự làm trong; sự lọc, sự thanh lọc, sự gạn, sự làm sáng clarifier bình gạn lọc, bể gạn lọc, bể lắng trong, chất làm trong; đt núm điều hưởng acoustic ~ bộ làm rõ âm thanh centrifugal ~ h máy lắng ly tâm oil ~ bộ lọc dầu, thiết bị làm trong dầu slurry ~ bộ tách cặn water ~ bộ lọc nước, thiết bị làm trong nước water air ~ thiết bị làm sạch không khí bằng nước clarify làm sạch, làm trong, lọc; gạn clarinite đc than clarinit clarodurite đc than clarođurit clarofusite đc than clarofusit clarovitrite đc than clarovitrit clasp móc cài; khóa cài / móc, cài class lớp; nhóm; loại, hạng, cấp / phân loại, phân hạng, phân cấp, xếp loại ~ frequency l tần số nhóm

~ function hàm lớp ~ group nhóm lớp ~ mean số trung bình lớp ~ of service cấp dịch vụ ~ of traffic đt lớp lưu lượng accuracy ~ l cấp chính xác line discharge ~ đ cấp phóng điện đường dây classical cổ điển, kinh điển architecture ~ kiến trúc cổ điển logic ~ lôgic kinh điển mechanics ~ cơ học cổ điển order ~ phong cách cổ điển periode ~ thời kỳ cổ điển physics ~ vật lý cổ điển quantum theory ~ lý thuyết lượng tử cổ điển statistics ~ thống kê cổ điển system ~ hệ thống cổ điển theory ~ lý thuyết kinh điển classification sự phân loại, sự phân hạng, sự phân cấp, sự xếp loại air ~ sự phân cấp gió decimal ~ sự phân loại thập phân functional robot ~ sự phân loại rôbot theo chức năng monothetic ~ sự phân loại theo một tính trạng hydraulic ~ sự phân loại bằng thủy lực pneumatic ~ sự phân loại bằng khí nén, sự tuyển lựa bằng dòng thổi polythetic ~ sự phân loại theo nhiều tính trạng rock mass ~ sự phân loại (nguyên) khối đá settling ~ sự phân loại bằng lắng đọng slime ~ sự gạn lọc bùn sludge ~ sự làm trong bùn loãng wet ~ sự phân loại ướt classifier ck máy phân loại, máy chọn lọc (hạt, củ); thiết bị phân loại aeration ~ máy phân loại dùng không khí cone ~ sàng phân loại hình côn countercurrent ~ máy phân loại kiểu dòng ngược fibre ~ máy phân loại sợi free falling ~ máy phân loại kiểu rơi tự do gas ~ máy phân loại bằng khí thổi (để

phân loại bột kim loại) hydraulic ~ máy phân loại kiểu thủy lực mechanical ~ máy phân loại kiểu cơ học rake ~ máy phân loại kiểu cào răng screen ~ máy sàng (để phân loại cỡ hạt), máy phân loại kiểu sàng spiral ~ máy phân loại kiểu vít xoắn table ~ bàn tuyển (quặng, hạt) clastate nghiền, tán nhỏ (đá) clastogene đc có nguồn gốc vụn rời clastomorphic (thuộc) dạng vụn rời clathrate đc có dạng lưới, dạng ô mạng (cấu trúc đá macma) claw vấu, răng; gờ nhọn; bộ phận kẹp, bộ phận ôm, gầu ngoạm, nn bộ phận góp sữa (máy vắt sữa); sh móng, vuốt double ~ đầu mấu kép (ở bộ phận kéo phim) nail ~ kìm nhổ đinh, búa nhổ đinh tack ~ kìm nhổ đinh, búa nhổ đinh clay đc đất sét / trát đất sét; lọc bằng đất sét acid-sprayed ~ sét tinh luyện, sét tẩy trắng activated ~ sét hoạt hóa adobe ~ sét xốp; sét gày apyrous ~ sét chịu lửa ball ~ sét cục bleaching ~ sét tẩy trắng bond ~ sét dính kết (vữa xây) brick ~ sét làm gạch China ~ cao lanh discolouring ~ sét tẩy trắng drawn ~ sét co ngót fat ~ sét mỡ, sét béo (sét có độ dẻo mịn cao) fire ~ sét chịu lửa, sét samot flint ~ sét cứng (chịu lửa) glass-pot ~ sét gốm (chịu lửa) green ~ sét ướt nguyên khai gumbo ~ sét gumbo (không có tạp chất cát) iron ~ sét màu son, sét chứa sắt lean ~ sét gầy; sét không dẻo make-up ~ sét nhào mild ~ đất sét pha, sét mềm pipe ~ sét trắng mềm plastic ~ sét dẻo poor ~ sét nghèo, sét gầy, sét thô porcelain ~ cao lanh, sét làm đồ sứ

pottery ~ sét làm gốm puddled ~ sét nhào trộn refractory ~ sét chịu lửa rich ~ sét giàu, sét mỡ, sét béo (sét có độ dẻo mịn cao) sabulous ~ sét pha cát sagger ~ đất sét chịu lửa sandy ~ sét pha cát sedimentary ~ đất sét do trầm tích seggar ~ đất sét chịu lửa slaty ~ sét phiến soapy ~ sét mỡ stiff ~ sét cứng tempered ~ sét vừa ẩm vitrified ~ vật liệu sét nung, sành sứ xây dựng washed ~ sét đã lọc washedown ~ sét đã lọc, vữa xây, hỗn hợp vôi cát clayey đc chứa sét, có sét claying sự trát bằng đất sét clayish như sét, giống sét clay-loaded có chứa cao lanh (giấy) clean (thuộc) sạch; tinh / làm sạch; làm tinh; gia công tinh ~ disc đĩa sạch ~ page trang sạch cleanability khả năng làm sạch, mức độ làm sạch cleaner ck máy làm sạch, thiết bị làm sạch; thiết bị tinh chế; bộ lọc air ~ bộ lọc không khí corn ~ máy làm sạch ngô ditch ~ máy nạo vét mương drain ~ máy nạo vét ống nước thải file ~ bàn chải giũa gas ~ bộ lọc khí glass ~ cái gạt nước mưa (ôtô), cái quét kính grain ~ máy làm sạch hạt ngũ cốc oil ~ bộ lọc dầu rail ~ chổi quét ray robotic ~ rôbot quét dọn robotic vacuum ~ rôbot hút bụi scraper ~ thiết bị nạo vét kiểu lưỡi gạt screen ~ nn máy làm sạch kiểu sàng, bộ lọc sàng vacuum ~ máy hút bụi wet ~ thiết bị đãi quặng, thiết bị tuyển ướt

yarn ~ thiết bị làm sạch chỉ cleaning sự làm sạch; sự tinh chế; sự làm trong; sự làm giàu (quặng) abrasive ~ sự làm sạch bằng vật liệu mài, sự phun cát để làm sạch blast ~ sự làm sạch bằng sức thổi, sự thổi để làm sạch dry ~ h sự làm sạch bằng hóa học; sự tuyển khô, sự làm giàu (quặng) khô final ~ sự làm sạch lần cuối flame ~ sự làm sạch bằng ngọn lửa gas ~ sự làm sạch khí ore ~ sự làm giàu quặng, sự tuyển quặng pneumatic ~ sự tuyển bằng khí nén, sự làm giàu quặng bằng khí nén power tool ~ sự làm sạch bằng cơ học; sự tuyển chọn cơ học shot ~ sự làm sạch bằng phun bi ultrasonic ~ sự làm sạch bằng siêu âm wet ~ sự làm giàu quặng kiểu ướt; sự tuyển ướt, sự đãi (mẫu) cleanness ck độ sạch; độ tinh; độ nhẵn bóng; độ chính xác (hiệu chỉnh) clean-off ck sự gia công tinh cleansable làm sạch được; đưa vào làm sạch cleanse làm sạch, tinh chế, khử bỏ tạp chất cleanser cái nạo; dụng cụ để làm sạch, cái cạo, cái giũa cleansing sự làm sạch; sự tinh chế clean-up sự làm sạch; sự tinh chế; sự thu dọn (gương lò) ~ of radioactivity sự tẩy uế phóng xạ clear sạch; sáng; trong; rõ; trống; thưa (rừng); làm sạch; dọn sạch, phát quang, tỉa thưa (rừng); mt xóa bỏ; hh rời bến; thanh toán thuế hải quan ~ anchor neo không bị vướng ~ area diện tích thoát ~ border bỏ khung viền ~ day ngày làm việc ~ formats mt bỏ định dạng ~ key mt phím xóa ~ gasolene xăng không êtin hóa ~ glass thủy tinh trong suốt ~ horizon đường chân trời rõ ~ opening khoảng mở trống; khoảng thông cầu; đường kính trong ~ out vét

~ outline bỏ khung phác thảo ~ passage rãnh tự do ~ print area xóa vùng in ~ sheet tấm (nhựa) trong suốt ~ signal đt tín hiệu cho phép ~ to send đt sẵn sàng để gửi ~ zone vùng thoáng in ~ viết rõ limited ~ đs tín hiệu cho phép (tàu) chạy với vận tốc hạn chế line ~ đs tín hiệu cho phép (tàu) chạy với vận tốc không hạn chế clearance ck khe hở, độ rơ; khoảng hở; góc sau (dao cắt); khoảng hẫng (bàn đạp); sự dọn quang (rừng); mt sự xóa bỏ, hh sự rời bến; sự thanh toán thuế hải quan ~ angle góc sau; góc khe hở ~ chart biểu đồ lắp ghép ~ drawing bản vẽ ghi dung sai, bản vẽ lắp ghép ~ face mặt sau (dao) ~ fit sự lắp lỏng ~ for expansion khe bù, khe dãn nở ~ for the cage khoảng hở (cách đường dẫn) dành cho thùng cũi ~ gauge căn lá ~ height độ cao tịnh không ~ hole lỗ có độ hở; lỗ thoát ~ loss tổn hao trong khe ~ of span khổ nhịp cầu adjustable ~ khe điều chỉnh được; khoảng điều chỉnh được air ~ khe trống; khoảng hở allowable ~ độ hở cho phép axial ~ khe hở chiều trục bearing ~ khe hở ổ trục blade ~ khe hở ngoài cánh (khoảng trống ngoài không gian hoạt động của cánh công tác); khoảng hở giữa lá hướng dòng và rôto (bơm, tuabin) crest ~ khe hở đỉnh (ren, răng) cutting ~ góc cắt, góc sau cylinder ~ khoảng trống trong xy lanh fault ~ sự giải quyết sự cố ground ~ khoảng sáng gầm (ô tô) impeller ~ khe hở ngoài cánh (khoảng trống ngoài không gian họat động của cánh công tác); khoảng hở giữa lá hướng dòng và roto (bơm, tuabin)

journal bearing ~ khe ổ (ngõng) trục landing ~ sự cho phép hạ cánh peripheral ~ khe hở ngoại vi, khoảng cách (theo) chu vi phase to phase ~ khoảng cách giữa các pha piston ~ khe hở pit-tông; khoảng trống trong xi lanh radial ~ khe hở hướng tâm, khe hở hướng kính railway ~ khổ đường ray ride ~ độ nhún động lực (khung xe) rim ~ khe vành (khe hở giữa các vành bánh) running ~ khe hở vận hành, khe hở làm việc (giữa mặt mút của cánh và vách của khoang rô to tuabin) safety ~ khe hở an toàn take-off ~ hk sự cho phép cất cánh tapper ~ khe van tunnel ~ khoảng thông thủy của đường hầm; kích thước bên trong của đường hầm valve ~ khe van wing ~ khoảng cách giữa mặt phẳng của cánh và mặt đất, chiều cao cánh kể từ mặt đất clearing sự xóa bỏ; sự làm sạch; sự phát quang; hh sự rời bến; sự thanh toán thuế hải quan; nn khoảng rừng thưa; kt sự chuyển séc ~ hole lỗ có kích thước danh nghĩa ~ house trung tâm trao đổi kinh nghiệm kỹ thuật ~ line đường chập tiêu ~ time thời gian tiêu hao ~ of the ground sự dọn nền land ~ sự phát quang mặt đất snow ~ sự dọn sạch tuyết clearness l độ rõ nét (ảnh) clearstry xd cửa mái, cửa trời clearway chỗ cấm đỗ xe; khoảng trời (cho máy bay ) cất cánh cleat cái chêm; cái kẹp; vấu; thanh đỡ, thanh nẹp; mấu bám (lốp xe, xích, gót giày); gạch móng; cọc néo dây; đc thớ chẻ, thớ lớp belaying ~ cọc néo, cọc quấn dây neo butt ~ thớ chẻ phụ

face ~ thớ chẻ mặt end ~ thớ chẻ đuôi, thớ chẻ thứ yếu cleavability sự tách chẻ, khả năng tách chẻ cleavable (thuộc) chẻ được, dễ tách chẻ cleavage sự chẻ, sự bổ ra; đc thớ chẻ; cắt khai; sh sự phân cắt, sự phân bào ~ with bedding thớ chẻ theo lớp eminent ~ thớ chẻ rõ false ~ thớ chẻ giả imperfect ~ thớ chẻ không hoàn toàn octahedral ~ cắt khai hình tám mặt rhombohedral ~ cắt khai mặt thoi ring ~ h sự đứt vòng shell like ~ khối nứt dạng vỏ sò slaty ~ sự phân phiến cleave chẻ; tách cleaver dao chẻ; búa chẻ cleaving sự chẻ; sự tách cleft khe, kẽ; vết nứt; khe nứt; thớ chẻ / bị tách chẻ clench sự giữ chặt, sự áp chặt; sự siết / áp chặt, đóng chặt clerestory ktr nóc vòm (nhà thờ); cửa sổ nóc vòm; ống lò thông gió clevis quai chữ U, chạc chữ U; quai nối chuyển tiếp band brake ~ chạc siết phanh đai brake ~ chạc phanh cliché in bản kẽm click mt nhấp chuột; ck cái ngàm; móng; cựa; vấu; lẫy; cơ cấu bánh cóc ~ spring lò xo con cá clicker máy cắt đá, in thợ đặt trang client khách hàng; đt máy khách ~ application ứng dụng khách hàng ~ / server mt chủ / khách ~ / server architecture mt cấu trúc khách/ chủ ~ /server network đt mạng khách/ chủ ~ -based application đt ứng dụng dựa vào máy khách ~ to client protocol đt giao thức kháchkhách cliff đc vách đá dựng đứng climate kht khí hậu climatic kht (thuộc) khí hậu climatology kht khí hậu học climatotherapy môn khí hậu học trị liệu climax đc cao điểm, cao đỉnh, climac

~ of eruption cao điểm phun trào (núi lửa) climb sự leo, sự trèo; sự leo dốc; hk sự lấy độ cao / leo; trèo; lên cao normal rated thrust ~ sự lấy độ cao ở chế độ danh định climber đs đường sắt có thanh răng (để leo dốc) climbers cái ngoắc leo, móc chân thợ điện (để leo cột) climbing sự leo, sự trèo; sự leo dốc; hk sự lấy độ cao clinch sự ghì, sự siết; sự đóng gập (đầu đinh); đinh móc / tán đinh; đóng gập đầu đinh clincher máy bấm đinh móc clinker clinke; xỉ cứng; xỉ lò; gạch nung già, gạch quá lửa cement ~ clinke xi măng vitreous ~ xỉ (dạng) thủy tinh clinkering h sự clinke hóa; sự tạo xỉ clinkstone đc fonolit, đá chuông clinograph dụng cụ đo ghi độ nghiêng (lỗ khoan), khuynh ký clinometer dụng cụ đo độ dốc clip sự kẹp; cái kẹp; sự móc, cái móc, cái ghim; vòng siết; nn sự xén, sự cắt (lông cừu...); kẹp tiếp đạn / kẹp, siết, móc; xén, cắt ~ brake phanh hình kim, phanh ép ~ hook móc kép, móc đôi ~ of iron plate kéo cắt tôn ~ pulley puli cáp có vành xẻ rãnh ~ ring khóa vòng lò xo angle ~ cái kẹp góc anticreeper ~ đinh kẹp chống xô ray battery ~ cái kẹp acquy binding ~ cái kẹp nối brake ~ cái kẹp phanh connection ~ tốc nối, vòng kẹp nối contact ~ cái kẹp tiếp xúc cowling ~ cái móc giữ nắp chụp eccentric ~ vành lệch tâm fuse ~ lò xo tiếp xúc của cầu chì hinged ~ cái kẹp kiểu bản lề pipe ~ vòng kẹp ống rail ~ cái kẹp ray, đinh kẹp ray retaining ~ cái kẹp; cái định vị; bộ dừng, khóa hãm

screw ~ sự kẹp bằng vít slip-socket ~ ống chụp có ren (để câu móc cần khoan bị gãy) spring ~ cái kẹp lò xo suspention ~ móc treo tuble ~ vòng kẹp ống clipper cái kìm, cái kéo; thợ tháo lắp ống chống lỗ khoan; thợ xén (lông cừu), máy xén (lông cừu, tóc...); tông đơ, đt bộ xén, bộ hạn chế; thuyền lướt, tàu lướt clipping sự cắt xén; sự sửa mép clippings rìa xờm cloaca sh huyệt, ổ nhớp cloak-room xd phòng gửi mũ áo; buồng thay quần áo; đs phòng gửi hành lý clock đồng hồ; mạch phát xung đồng bộ ~ cycle chu kỳ đồng hồ, chu kỳ máy ~ frequency tần số nhịp ~ generator máy phát nhịp ~ paradox nghịch lý đồng hồ ~ pulse xung nhịp ~ rate nhịp đồng hồ, tần số đồng hồ ~ signals tín hiệu theo nhịp ~ track vết đồng hồ atomic ~ đồng hồ nguyên tử bit ~ nhịp bit chiming ~ đồng hồ có chuông crystall ~ đồng hồ tinh thể (thạch anh) digital ~ đồng hồ hiện số electric ~ đồng hồ điện electronic ~ đồng hồ điện tử master ~ đồng hồ mẹ; đồng hồ tạo nhịp molecular ~ đồng hồ phân tử pendulum ~ đồng hồ quả lắc primary ~ đồng hồ sơ cấp, đồng hồ mẹ program(me) ~ đồng hồ chương trình hóa secondary ~ đồng hồ thứ cấp, đồng hồ con steeple ~ đồng hồ tháp synchronous ~ đồng hồ đồng bộ three-part ~ đồng hồ đánh chuông 15 phút một lần tidal ~ đồng hồ thủy triều ting-tang ~ đồng hồ đánh chuông 15 phút một lần clocking sự định thời; sự đồng bộ hóa clockwise theo chiều kim đồng hồ clock-work cơ cấu đồng hồ / hoạt động

như đồng hồ clod cục (đất có kích thước 0,5 - 25cm) đất ruộng; thịt cổ bò / vón cục cloddy (thuộc) nhiều đất cục clog sự tắc, sự kẹt; sự bít; sự lấp / làm tắc; làm kẹt; bịt kín; lấp lại clonal (thuộc) sh dòng vô tính clone sh dòng vô tính / tách dòng (nuôi cấy) cloning sh sự nhân dòng, sự tách dòng; sự nhân bản vô tính close kín, đóng, khít, chặt; ẩn, chìm (mũ đinh) / đóng, đóng kín, khép kín; kết thúc, bế mạc closed kín, đóng, khít, chặt ~ chain chuỗi kín ~ circuit mạch kín ~ heater thiết bị gia nhiệt kín ~ mould khuôn kín ~ pores lỗ kín ~ ring vòng kín ~ system hệ kín close-coiled quấn sít, quấn dày close-grained lk có hạt đặc sít; thớ sít close-meshed có mắt mau (lưới) , có lỗ nhỏ (sàng) closeness sự kín; độ kín; độ khít, độ chặt; độ chặt khít; sự ngột ngạt khó thở closer cái nắp, cái nút; đ bộ đóng mạch, bộ phận vùi; khuôn ép; bích đặc (bích không lỗ), nút; xd gạch đặc, gạch biên (khi xây) circuit ~ bộ đóng mạch (điện) king ~ gạch chèn đỉnh vòm mould ~ đồ gá khuôn đúc pipe ~ nút bịt ống plate ~ khuôn ép tấm (để tán đinh); vòng siết tấm queen ~ gạch chèn đỉnh vòm closet phòng xép, gian kho; tủ tường; buồng vệ sinh close-up cảnh gần, cận cảnh closing sự đóng, sự đóng kín, sự khép kín; sự khóa; sự kết thúc, sự bế mạc; đ sự ngắn mạch ~ of point đs sự đóng ghi ~ of tongue đs sự đóng áp sát lưỡi ghi positive ~ sự đóng cưỡng bức river ~ tl sự lấp dòng, sự ngăn sông seam ~ sự ghép mi (tấm); sự cài mép

(tấm kim loại); mép gấp steam-tight ~ sự bít hơi time ~ sự đóng mạch có thời gian tube ~ sự nút ống, sự bít ống closing-up sự chôn đinh tán closure sự đóng; sự khép kín; tấm chắn, tấm ngăn force ~ đường lực khép kín nozzle ~ màng tiết lưu vòi phun triangle ~ sai số khép tam giác clot cục khối, hòn, y cục nghẽn; đc khu, khoảnh (quặng đá) / đóng cục, vón cục, kết hòn, kết tụ cloth d vải; khăn, khăn trải bàn abrasive ~ vải ráp asbestos ~ vải amiăng bolting ~ vải rây, lưới sàng, lưới rây bookbinder’s ~ vải gáy sách emery ~ vải ráp filter ~ vải lọc glass ~ vải thủy tinh; vải ráp leather ~ vải giả da rubber ~ vải tráng cao su steel wire ~ lưới (dây) thép tilt ~ vải buồm tracing ~ vải can (vẽ) varnished ~ vải sơn, vải nhựa waste ~ vải vụn wire ~ lưới (dây) thép; vải sợi kim loại clothing d quần áo, y phục, bao, vỏ; lớp bọc, lớp phủ; xd sự ốp, sự trát vữa electrical heated ~ quần áo có sưởi bằng điện flyer’s ~ quần áo bay; quần áo phi công cloud kht mây; đám bụi, bóng mây; vết vẩn (ngọc, đá hoa cương...); vết ám (phim); sh đàn (ong, ruồi) / che phủ cauliflower ~ mây dạng hoa lơ (bụi núi lửa) charge ~ mây tích điện, mây dông coronal ~ mây quầng electron ~ l mây êlectron glowing ~ mây sáng (núi lửa) heap ~ mây tích high-sheet ~ mây tầng cao incandescent ~ đám mây nóng đỏ (núi lửa) ionic ~ mây ion iridescent ~ mây ngũ sắc

luminous ~ mây (phát ) sáng mushroom ~ mây hình nấm nebular ~ tinh vân, đám mây sao noticular ~ mây dạ quang radioactive ~ mây phóng xạ ragged ~s mây rách smoke ~ màn khói space-charge ~ mây tích điện không gian spindrift ~s mây bụi nước squall ~ mây bão storm ~ mây bão thick ~ mây dày wollpack ~ mây tích cloud-burst kht mưa rào, mưa dông cloudless kht quang mây, không mây cloudy (thuộc) kht nhiều mây; u ám; vẩn đục (chất lỏng); lốm đốm, có vẩn (đá hoa) clough đc hẻm sâu; khe rãnh; đường hẻm clout ck vòng đệm; miếng đệm; mụn vải; giẻ lau; đinh mũ dẹt, đinh mũ phẳng clove sh cây đinh hương; giò hành, hành con clover sh cỏ ba lá, cỏ chẻ ba club gậy; chùy (đầu anten) / đập, nện clump cục, hòn; tảng (đất, đá); nn khóm, cụm / trồng khóm, trồng cụm; bó thành cụm clunch đc sét chịu lửa, sa thạch mềm cluster mt nhóm, chùm, bó, đám; sh bầy, đàn (ong); ổ; buồng (chuối); sự quần tụ, sự tập trung / mọc cụm, mọc chùm; tập hợp thành bầy ~ of breaker props m cụm cột chống theo từng ô (ở luồng phá hỏa) ~ of nebular thv đám tinh vân, đám mây sao cone ~ cụm miệng phễu núi lửa base ~ nhóm cơ sở data ~ nhóm dữ liệu galatic ~ thv đám Ngân Hà ion ~ l chùm ion knot ~ cụm đốt thân pile ~ bó cọc, nhóm cọc primary ~ mã sơ cấp rod ~ chùm thanh; bó que star ~ chùm sao, đám sao clustered thành chùm, kết chùm, thành đám

clustering mt sự xếp nhóm, sự phân nhóm, bó clutch ck sự bắt chặt; sự móc nối; khớp ly hợp, khớp trục; hộp nối; nn ổ trứng (ấp); lứa, bầy (gà con) bayonet ~ khớp trục kiểu chốt cài bevel ~ khớp trục hình côn bevelled-claw ~ khớp vấu răng nghiêng block ~ khớp ma sát kiểu má hãm, khớp kiểu guốc hãm centrifugal ~ khớp ly tâm claw ~ khớp vấu coil friction ~ khớp ma sát có lò xo xoắn cone ~ khớp (hình) côn cone claw ~ khớp vấu côn cone dog ~ khớp vấu côn cone pawl ~ khớp bánh cóc hình côn cone ratchet ~ khớp bánh cóc hình côn disconnectable ~ khớp ly hợp disengaging ~ khớp ly hợp disk ~ khớp đĩa dog ~ khớp vấu double-cone ~ khớp côn kép electromagnetic ~ khớp ly hợp điện từ expansion ~ khớp nong, khớp bung feed ~ khớp ly hợp ăn dao (tự động); khớp ly hợp tiếp liệu (tự động) free-wheeling ~ khớp ly hợp vượt tự do, khớp ly hợp siêu việt friction ~ khớp ma sát, khớp ly hợp ma sát gear ~ khớp trục răng hydraulic ~ khớp ly hợp thủy lực internal gear ~ khớp trục răng trong jaw ~ khớp vấu latch ~ khớp trục có chốt magnetic ~ khớp ly hợp từ tính multicone friction ~ khớp trục ma sát nhiều đĩa côn oil ~ khớp ly hợp thủy lực overrunning ~ khớp ly hợp vượt tự do, khớp ly hợp siêu việt pawl ~ khớp bánh cóc plate ~ khớp đĩa ratchet ~ khớp bánh cóc release ~ khớp ngắt reversing ~ khớp ly hợp thuận nghịch safety ~ khớp an toàn self-acting ~ khớp nối (trục) tự động

servo ~ khớp ly hợp trợ động single-disk ~ khớp trục một đĩa sleeve-plate ~ khớp trục một đĩa sleeve-type ~ khớp ống cứng slipping ~ khớp trục ma sát an toàn, khớp trục trượt an toàn solenoid ~ cái chuyển mạch cuộn hút toggle ~ khớp trục (kiểu) khuỷu toothed ~ khớp trục răng clutter đt vệt dội tạp (rađa) cloud ~ vệt dội tạp do mây ground ~ vệt dội tạp do đất rain ~ vệt dội tạp do mưa sea ~ vệt dội tạp do biển wave ~ vệt dội tạp do sóng coacervate h giọt tụ (keo) / tạo giọt tụ coacervation h sự hình thành giọt tụ, sự tạo giọt tụ (dung dịch keo) coach (Mỹ) toa xe khách; xe buýt (chạy đường dài), xe ngựa chở khách luxury ~ toa thượng hạng, toa sang trọng; xe buýt sang trọng motor ~ toa có động cơ; xe buýt motor rail ~ ô tô ray observation ~ xe buýt tham quan, xe buýt du lịch parlour ~ toa thượng hạng, toa sang trọng trailer ~ toa móc (tàu điện); rơ moóc twin ~ toa kép, toa đôi coadaptation sự đồng thích nghi, sự đồng thích ứng coagulability khả năng đông tụ, khả năng keo tụ coagulant h chất làm đông tụ coagulate h làm đông tụ coagulation h sự đông tụ coagulative h đông tụ coagulator h chất đông tụ; thiết bị đông tụ coagulum h cục đông tụ coal m than; than đá ~ analysis sự phân tích than ~ bed lớp than đá ~ bin thùng than ~ breaker máy đập sàng than ~ chemicals các hóa chất than ~ compession machine máy ép than ~ cutter máy cắt than ~ dust bụi than

~ fed chạy bằng than ~ field mỏ than, vùng than ~ -fish oil dầu gan cá thu ~ flotation sự tuyển nổi than ~ -forming process quá trình tạo than ~ gas khí than ~ gasification sự khí hóa than ~ industry công nghiệp than ~ liquefaction sự hóa lỏng than ~ measures vỉa than ~ mining mỏ than ~ pyrolysis sự nhiệt phân than ~ sreening sự sàng than ~ seam tầng than ~ sizes cỡ than ~ slime bùn than ~ tar nhựa than đá ~ washer máy rửa than ~ washery nhà máy rửa than altogether ~ than chưa phân loại, than nguyên khai anthracite ~ (than) antraxit ash ~ than (có) tro barley ~ m than cám lớn (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 2,54- 5,08 cm ) bituminous ~ than (chứa) bitum blind ~ than khô, (than) antraxit bone ~ than phiến, than sét; đá phiến chứa than, diệp thạch chứa than broken ~ m than tảng nhỏ (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 8,25- 10.8 cm ) brown ~ than nâu buck (wheat) ~ m than don vừa (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 0,76 – 1,27 cm ) “buck wheat No 5” ~ m than cám nhỏ (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 0,072 - 0,172 cm ) “buck wheat No 4” ~ m than cám vừa (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 0,172 – 0,254 cm) caking ~ than dính kết, than luyện cốc candle ~ than nến cannel ~ than dễ cháy (nhiều chất bốc) (chest)nut ~ m than cục nhỏ (một trong

12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 0,75 - 1,9 cm) coking ~ than luyện cốc, than dính kết cut ~ than vụn dead ~ than không dính kết denty ~ than muội mềm drossy ~ than xấu, than kém phẩm chất dust ~ than bột, than cám egg ~ m than cục lớn (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 6,02 – 8,25 cm) fat ~ than mỡ, than béo fault ~ than nghèo, than chất lượng thấp fiery ~ than nhẹ, than khí, than dễ cháy (chứa nhiều chất bốc) foliated ~ than lá, than thân phiến gas ~ than nhẹ, than khí, than dễ cháy glance ~ than ánh, than antraxit, than clarain graded ~ than đã tuyển, than đã phân loại; than đã qua sàng hard ~ (Anh) than đurain; (Mỹ) than antraxit hydrogenous ~ than nâu; than bùn inferior ~ than chất lượng thấp jet ~ than lửa dài, than huyền lean ~ than nghèo, than chất lượng thấp light ~ than nhẹ, than dễ cháy low-volatile ~ than ít chất bốc lump ~ m than tảng lớn (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước trên 16,51 cm ) moulded ~ than bánh, than đóng khuôn non-caking ~ than không luyện cốc nut ~ than cục nhỏ (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 1,9 – 3,05 cm ) pea ~ than don lớn (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 1,27 – 1,93 cm ) powder ~ than cám, than bột pulverized ~ than dạng bụi, than nghiền raw ~ than nguyên khai, than chưa tuyển recoverable ~ than có thể thu hồi được; than có thể khai thác được rice ~ than don nhỏ (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 1,27 – 1,93 cm ) run ~ than nguyên khai

run of mine ~ than nguyên khai; than mới nổ mìn ra salable ~ than thương phẩm, than hàng hóa short-flame ~ than (ngọn) lửa ngắn sintering ~ than luyện cốc, than dính kết sized ~ than đã phân cỡ slack ~ than vụn, bột than smithing ~ than lò rèn smut(h) ~ than lộ vỉa (đã bị phong hóa), than muội steamboat ~ than tảng vừa (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 11,43 - 16,51 cm ) stone ~ than antraxit cục, than chắc stove ~ m than cục vừa (một trong 12 cỡ than antraxit thương phẩm có kích thước khoảng 3,05 – 6,1 cm) washed ~ than đã tuyển, than đã rửa wood ~ than gỗ, than củi woody brown ~ (than) linhit coal-bearing m (có) chứa than coalcutter m máy đánh rạch (khai thác than) bar ~ máy đánh rạch kiểu cần chain ~ máy đánh rạch kiểu xích crawler ~ máy đánh rạch bò bằng xích longwall ~ máy đánh rạch ở gương lò rộng multi-jib ~ máy đánh rạch nhiều thanh percussive ~ máy đánh rạch kiểu đập shortwall ~ máy đánh rạch ở gương lò hẹp coalcutter-loader m máy đào xúc than, máy liên hợp khai thác than coaler tàu chở than; xe chở than; người khai thác than coalesce kết tụ; đông tụ; sh hợp sinh coalescence sự kết tụ, sự đông tụ; sh sự hợp sinh coalface m gương lò than coalification h sự cacbon hóa, sự than hóa coaling m sự khai thác than, sự nạp than, sự cấp than coalition for working systems đt liên minh các hệ thống làm việc coal-man m công nhân khai thác than, công nhân ngành than coaly m có than, chứa than; (thuộc) than

coaming ván chắn cửa khoang; nn chao lưới, cạp lưới coarse thô, to; chưa gia công, chưa chế biến (nguyên liệu) coarse-crystalline kết tinh thô; có tinh thể lớn coarse-fibred d có sợi thô coarse-grained có hạt thô; có thớ thô (gỗ) coarseness sự thô; độ thô coarsening sự lớn lên, sự tăng trưởng (của các hạt kết tụ) coarse-particle có hạt, có phần tử thô coast đl bờ (biển); vùng ven bờ / đi men bờ; lao theo đà gulf ~ bờ vịnh indented ~ bờ khúc khuỷu lobate ~ bờ xẻ thùy, bờ răng cưa coastal (thuộc) đl bờ; ven bờ coaster hh tàu chạy ven bờ (biển) coasting hh ngành hàng hải ven bờ (biển), sự chạy ven bờ; sự lao theo đà, sự chạy theo quán tính coast-wise đl ven bờ (biển), dọc theo bờ (biển); (thuộc) hàng hải ven bờ (biển) coat vỏ, áo, lớp phủ, lớp lát mặt; lớp sơn; sự bọc (kim loại) / bọc; sơn lót; phủ; ốp mặt; lát mặt armour ~ lớp bảo vệ có gia cố back ~ lớp vữa lót dưới brown ~ lớp vữa lót giữa carpet ~ lớp phủ, lớp bảo vệ; áo đưòng dash ~ lớp vữa lót (trát thô) finish(ing) ~ lớp phủ ngoài; lớp trang trí first ~ lớp sơn lót; lớp trát thô ground ~ lớp sơn lót; lớp trát thô laboratory ~ áo choàng phòng thí nghiệm lacquer ~ lớp sơn primary ~ lớp sơn lót rendering ~ lớp vữa lót dưới, lớp vữa trát scratch ~ lớp (vữa) trát có khía, lớp (vữa) trát có rạch second(ary) ~ lớp vữa lót giữa setting ~ lớp phủ ngoài; lớp trang trí skin ~ lớp phủ ngoài, lớp trang trí surface ~ lớp mặt varnish ~ lớp vecni, lớp sơn dầu white ~ lớp phủ ngoài; lớp trang trí coated h được phủ; được sơn; được trát

mặt; được mạ; được bọc (kim loại) coating h lớp mạ; lớp áo; lớp phủ, lớp bọc, lớp lót (vữa, sơn); sự phủ; sự bọc antihalation ~ lớp mạ chống quầng sáng antiradar ~ lớp bọc chống rađa antireflection ~ sự phủ chất chống phản xạ antirust ~ lớp chống gỉ aquadag ~ lớp phủ than chì chemical-conversion ~ lớp phủ chuyển đổi hóa học (liên kết với kim loại được xử lý) clinker ~ lớp phủ clinke concrete ~ lớp áo bê tông conducting ~ lớp phủ dẫn điện confectioner ‘s ~ tp lớp áo bánh kẹo conversion ~ lớp phủ chuyển đổi (hóa học) diffusion ~ lớp phủ khuếch tán dipped ~ lớp phủ nhúng electrode ~ lớp bọc que hàn emission ~ lớp phủ chất phát xạ englobe ~ sự tráng men flame-retardant ~ lớp phủ chống cháy fluorescent ~ lớp phủ huỳnh quang ground ~ lớp sơn lót, lớp sơn nền grounded ~ lớp phủ nối đất immersion ~ lớp phủ nhúng inner ~ lớp phủ bên trong, lớp trát bên trong lime ~ lk sự nhúng vôi, sự phủ vôi metallic ~ lớp phủ kim loại mould ~ lk lớp phủ khuôn plasma-spray ~ lớp phủ phun plasma plastic ~ lớp phủ bằng chất dẻo protective ~ lớp phủ bảo vệ; vỏ bảo vệ refractory ~ lớp phủ chịu lửa; lớp áo chịu lửa rubber ~ vỏ bọc cao su skipped ~ sự phủ cách quãng spray ~ lớp sơn phun vacuum ~ lớp phủ (tạo bằng) phun chân không waterproof ~ lớp phủ không thấm nước; lớp sơn không thấm nước wax ~ lớp phủ sáp zinc ~ lớp tráng kẽm coaxial (thuộc) đt đồng trục ~ antenna anten đồng trục

~ attenuator bộ suy giảm đồng trục ~ cable cáp đồng trục ~ cavity hốc cộng hưởng đồng trục ~ connector bộ nối đồng trục ~ cylinders các hình trụ đồng trục ~ diode điôt đồng trục ~ filter bộ lọc đồng trục ~ isolator cái cách điện đồng trục ~ -line resonator bộ cộng hưởng đường dây đồng trục ~ relay rơle đồng trục ~ speaker loa đồng trục cob m tảng, cục; lõi; đá khối; trụ than, trụ đá (để chống sập lò); gạch mộc, ngói mộc, công trình bằng đất nện; sh thiên nga đực; chim mòng biển, ngựa lùn khỏe cobalt h côban, Co (nguyên tố kim loại số 27, nguyên tử lượng 58,93, chủ yếu dùng trong hợp kim) cobaltic (thuộc) côban (III) cobaltous (thuộc) côban (II) cobaltyl h (nhóm) côbantyl cobble đc cuội; sỏi; lk khuyết tật cán; vật cán dính trục; thuyền đáy bằng, thuyền cóp (thuyền đánh cá đáy bằng) COBOL (Common Ordinary Business Oriented Language) mt ngôn ngữ lập trình COBOL coboundary t đối biên coca côca cocaine côcain coccolith đc coccolit, cầu thạch cochain t đối chuỗi, đối xích cochineal h cánh kiến đỏ cock vòi nước; van; cò súng; cái kim (cân); sh con gà trống; chim đực; đống (rơm, cỏ khô...) / lên cò súng; đánh đống air-escape ~ van xả không khí air-relief ~ van xả không khí, van giảm áp angle ~ van góc balance ~ cầu của bộ cân bằng (trong đồng hồ) ball ~ vòi phun, vòi nước có phao bib ~ vòi nước blast ~ van thoát hơi blow-off ~ van xả by-pass ~ van nhánh closing ~ van đóng

compression ~ van ép control ~ van điều chỉnh coupling ~ van nối cut-out ~ van ngắt drain ~ van xả, van tháo drip ~ van nhỏ giọt emergency ~ van bảo hiểm, van khẩn cấp escape ~ van xả, vòi xả fire ~ vòi chữa cháy four-way ~ van bốn ngả gas ~ van khí gauge ~ van đo mức injection ~ vòi phun lubricating ~ vòi bôi trơn mixing ~ vòi trộn, van trộn, vòi hòa (nước nóng và nước lạnh) mud ~ vòi tháo bùn cặn pallet ~ cầu neo pet ~ van xả hơi plug ~ vòi nút regulating ~ van điều chỉnh release ~ van giảm áp relief ~ van tràn; van giảm áp scum ~ vòi tháo bọt,vòi tháo cặn, vòi tháo xỉ sludge ~ vòi tháo bùn cặn steam ~ van hơi stop ~ van đóng, vòi đóng straight ~ van thông (thẳng) suction ~ van hút throttling ~ van tiết lưu trip ~ thiết bị hãm tự động (đầu máy xe lửa) waste ~ van tháo, van xả water-gauge ~ van đồng hồ đo nước cocking sự nghiêng; sự lệch; sự cong vênh; góc lệch cockle vết nhăn, vết nhàu (giấy), nếp lượn sóng (kim loại); con sò; vỏ sò; lò sấy đồ gốm; xuồng nhỏ / cuộn lại, xoắn lại, quăn; vò nhàu cockling sự cuộn, sự xoăn, sự quăn; tl sự nổi sóng bạc đầu, sự hình thành sóng bạc đầu cockpit hk buồng lái pressure ~ buồng lái có áp pressurized ~ buồng lái có áp cocoa (thuộc) cacao coconut sh cây dừa; quả dừa

cocoon sh kén / kéo kén, vào kén cocoonery nhà ươm tơ cocooning sự làm kén; sự vào kén coculture sh đồng môi trường, môi trường cùng tính cocycle t đối chu trình cod lk thao (cát) tươi; thao treo; sh cá tuyết code mt mã; mật mã; luật; bộ luật; quy tắc / lập mã ~ bit number variation sự biến đổi của số bit mã ~ delta modulation sự điều biến đenta mã ~ division multiple access đa truy nhập phân chia theo mã ~ fragment manager bộ quản lý đoạn mã ~ violation sự vi phạm mã absolute ~ mã tuyệt đối, mã máy access ~ mã truy nhập address ~ mã địa chỉ air ~ qui chế hàng không alphageometric ~ mã hiện hình alpha(nu)metric ~ mã chữ số amplitude ~ mã biên độ assembly ~ mã hợp ngữ authentication ~ mã nhận đúng authorization ~ mã ủy quyền Baudot ~ mã Baudot (mã dùng 5 bít để biểu diễn thông tin) BCD (Binary-Coded Decimal) ~ mã 210 bell ~ mã tín hiệu chuông binary ~ mã nhị phân biquinary ~ mã cơ hai và năm broken ~ mã di truyền vỡ building ~ quy phạm xây dựng card ~ mã bìa chain ~ mã chuỗi change back ~ mã trở lại bình thường chinese binary ~ mã nhị phân thành cột cipher ~ mã số circuit identification ~ mã nhận dạng mạch coase acquisition ~ mã thu thập thô colour ~ mã màu ( ký hiệu trị số điện trở) column binary ~ mã nhị phân theo cột completion ~ mã kiểm sai combined ~ mã phối hợp computer ~ mã máy tính

condition ~ mã điều kiện continental ~ mã điện báo lục địa control ~ mã điều khiển convolutional ~ mã nhân chập country ~ mã quốc gia cyclic ~ mã vòng, mã tuần hoàn; mã nhị phân phản xạ cyclic permuted ~ mã hoán vị tuần hoàn decimal ~ mã thập phân degenerated ~ mã di truyền thoái hóa destination ~ mã đích direct ~ mã trực tiếp dot and dash ~ mã Morse doublet ~ mã di truyền kép double error correction ~ mã sửa sai kép error ~ mã sai, mã giả error-correcting ~ mã sửa sai, mã sửa đổi error-detecting ~ mã phát hiện sai, mã phát hiện lỗi error-detecting telegraph ~ mã điện báo phát hiện sai error-limited ~ mã hạn chế sai escape ~ mã thoát excess-three ~ mã dư ba Extended Binary Coded Decimal Interchange ~ (EBCDIC) mã thập phân nhị phân mở rộng false ~ mã sai five channel ~ mã năm kênh format ~ mã định khuôn frequency ~ mã tần số genetic ~ mã di truyền geographical ~ ký hiệu địa lý go-out ~ lệnh điều khiển mã hóa Gray ~ mã Gray, mã nhị phân phản xạ group ~ mã nhóm Hamming ~ mã Hamming, mã tự chỉnh hexadecimal ~ mã cơ số mười sáu identification ~ mã định danh identify ~ mã nhận dạng illegal ~ mã sai, mã không hợp cách illegal operation ~ mã thao tác bị cấm indication ~ mã chỉ báo in-line ~ mã trực tuyến input ~ mã đầu vào instruction ~ mã lệnh interface ~ mã giao diện

intermediate ~ mã trung gian internal ~ mã trong international weather ~ mã thời tiết quốc tế interpretive ~ mã diễn giải interrogation ~ mã hỏi language ~ mã ngôn ngữ letter ~ mã chữ line feed ~ mã chuyển dòng linear ~ mã tuyến tính machine ~ mã máy map coordinate ~ ký hiệu tọa độ bản đồ message ~ mã thông báo mnemonic ~ mã dễ nhớ multiple address ~ mã địa chỉ bội national ~ mã quốc gia numerical ~ mã số object ~ mã đối tượng octal ~ mã cơ số tám operation ~ mã thao tác order ~ mã lệnh output ~ mã đầu ra overlaping ~ mã di truyền phủ own ~ mã riêng, mã người sử dụng paper tape ~ mã băng giấy đục lỗ permutation ~ mã hoán vị polarized ~ mã định cực position ~ mã vị trí printer telegraph ~ mã điện báo in pseudo ~ mã giả pulse ~ mã xung punched tape ~ mã băng đục lỗ pure binary ~ mã nhị phân thuần quibinary ~ mã cơ số hai-năm radio ~ mã vô tuyến redundant ~ mã dư (thừa) reflected binary ~ mã nhị phân phản xạ return ~ mã quay về routing ~ mã dẫn đường self-checking ~ mã tự kiểm tra self-correcting ~ mã tự chỉnh signal ~ mã tín hiệu single address ~ mã một địa chỉ six unit ~ mã sáu đơn vị source ~ mã nguồn standard ~ quy tắc chuẩn stop ~ mã dừng straight binary ~ mã nhị phân thuần symbolic ~ mã ký hiệu

telegraph ~ mã điện báo teletypewriter ~ mã têlêtip tenary ~ mã ba trạng thái three unit ~ mã ba đơn vị timing ~ mã định thời gian translation ~ bảng dịch mã transmission ~ mã phát trunk ~ mã liên tỉnh two-out-of-live ~ mã hai-năm, mã nhịngũ unidirectional ~ mã một hướng weighted ~ mã trọng số ZIP (Zone Improvement Plan) ~ mã vùng (Mỹ) ; mã bưu chính zone ~ mã vùng CODEC (Coder-Decoder) mt bộ lập-giải mã coder mt bộ lập mã; người mã chương trình binary ~ bộ lập mã nhị phân color ~ bộ lập mã màu pulse ~ bộ lập mã xung voice ~ bộ lập mã tiếng nói codification mt sự mã hóa coding mt sự mã hóa absolute ~ mã hóa tuyệt đối, lập trình bằng mã máy alphabetic ~ sự mã hóa bằng chữ cái automatic ~ sự mã hoá tự động, lập trình tự động binary ~ sự mã hóa nhị phân character ~ sự mã hóa ký tự gene ~ sự mã hóa gen in-line ~ sự mã hóa trực tuyến instruction ~ sự mã hóa lệnh numeric ~ sự mã hóa bằng số relative ~ sự mã hóa tương đối reply ~ sự mã hóa khi trả lời specific ~ sự mã hóa tuyệt đối straight-line ~ sự mã hóa trực tuyến symbolic ~ sự mã hóa tượng trưng codon sh cođon (đơn vị mã di truyền) initiation ~ cođon khởi đầu nonsence ~ cođon vô nghĩa stop ~ cođon ngừng, cođon kết thúc coefficient hệ số ~ of admission hệ số nạp; hệ số điền đầy ~ of attenuation hệ số suy giảm ~ of charge hệ số nạp khí (của xi lanh

động cơ) ~ of conductivity hệ số dẫn điện ~ of contraction hệ số co ngót, hệ số co thắt ~ of correction hệ số hiệu chỉnh ~ of correlation hệ số tương quan ~ of coupling hệ số ghép ~ of cubic(al) expansion hệ số giãn nở khối ~ of cyclic variation hệ số biến thiên tuần hoàn ~ of dilatation hệ số giãn dài ~ of dispersion hệ số tán sắc ~ of efficiency hiệu suất ~ of elasticity môđun đàn hồi, hệ số đàn hồi ~ of excellence hệ số phẩm chất ~ of expansion hệ số giãn nở ~ of expenditure hệ số tổn hao ~ of friction hệ số ma sát ~ of fullness hệ số điền đầy (thể tích); độ đầy ~ of hardness hệ số độ cứng ~ of heat transmission hệ số truyền nhiệt ~ of impact hệ số va chạm ~ of irregularity hệ số không đồng đều ~ of leakage hệ số rò (rỉ) ~ of lift hệ số nâng ~ of performance hệ số tính năng ~ of permeability hệ số thấm ~ of purification hệ số thanh lọc ~ of recombination hệ số tái hợp ~ of reflection hệ số phản xạ ~ of resistance hệ số cản; hệ số trở kháng ~ of self-reduction hệ số tự khử; hệ số tự hoàn nguyên ~ of sensitivity hệ số nhạy cảm ~ of shear hệ số xê dịch ~ of sliding friction hệ số ma sát trượt ~ of thermal conduction hệ số dẫn nhiệt ~ of thermal expansion hệ số giãn nở nhiệt ~ of transparency hệ số trong suốt, hệ số thấu quang ~ of utilization hệ số sử dụng ~ of variation hệ số biến thiên ~ of viscosity hệ số nhớt absorption ~ hệ số hấp thụ amplitude ~ hệ số biên độ

assurance ~ hệ số an toàn attenuation ~ hệ số suy giảm autocorrelation ~ hệ số tự tương quan ballistic ~ hệ số đường đạn barometric ~ hệ số khí áp kế binominal ~ hệ số nhị thức buoyancy ~ hh hệ số sức nổi canonical correlation ~ hệ số tương quan chính tắc capacitance ~ hệ số điện dung capacity ~ hệ số dung lượng cavitation ~ tl hệ số khí xâm thực (tuabin) compression ~ hệ số nén confidence ~ hệ số tin cậy contraction ~ hệ số co conversion ~ hệ số chuyển đổi coupling ~ hệ số ghép, hệ số liên kết crystallization ~ hệ số kết tinh damping ~ hệ số tắt dần decay ~ hệ số phân rã dielectric ~ hệ số điện môi diffusion ~ hệ số khuyếch tán dimensionless ~ hệ số không thứ nguyên distribution ~ hệ số phân bố drag ~ tl hệ số lực cản dynamic ~ hệ số động lực học efflux ~ hệ số tiêu thoát empirical ~ hệ số kinh nghiệm extinction ~ hệ số dập tắt friction ~ hệ số ma sát fusing ~ hệ số nung chảy gas transfer ~ hệ số trao đổi khí granulometric ~ hệ số cỡ hạt heat transfer ~ hệ số truyền nhiệt, hệ số trao đổi nhiệt lag ~ hệ số trễ maintenance ~ hệ số duy trì manometric ~ hệ số áp kế negative temperature ~ hệ số nhiệt độ âm nondimensional ~ hệ số không thứ nguyên permeability ~ hệ số thấm radiation ~ hệ số bức xạ reaction ~ hệ số hồi tiếp recombination ~ hệ số tái hợp reduction ~ hệ số thu nhỏ, hệ số rút gọn; hiệu suất hấp thu (bức xạ); h hệ số khử

roughness ~ hệ số nhám run-off ~ hệ số dòng chảy safety ~ hệ số an toàn scattering ~ hệ số tán xạ sedimentation ~ hệ số lắng shrinkage ~ hệ số co ngót slip ~ hệ số trượt solubility ~ hệ số hòa tan sound-absorption ~ hệ số hấp thụ âm (thanh) stiffiness ~ hệ số cứng, độ cứng switching ~ hệ số chuyển mạch; hệ số từ hóa lại temperature ~ hệ số nhiệt độ temperature permittivity ~ hệ số nhiệt độ của hằng số điện môi throttling ~ hệ số tiết lưu, hệ số thắt dòng thrust ~ hệ số đẩy lên; hệ số trồi transmission ~ hệ số truyền (dẫn) twisting ~ hệ số xoắn undetermined ~ hệ số bất định void ~ hệ số độ rỗng weight ~ hệ số trọng lượng, công suất ứng với một đơn vị trọng lượng (động cơ) winding ~ hệ số dây quấn coelonavigation thv ngành đạo hàng thiên văn coelostat thv gương định vị hình ảnh bầu trời (quan sát thiên văn) co-energy đồng năng lượng coenzyme sh coenzym coercimeter l kháng từ kế coercion mt cơ cấu chuyển đổi tự động loại dữ liệu coercive (thuộc) l kháng từ coercivity l tính kháng từ; độ kháng từ coevolution sự phát triển đồng thời cofactor đồng nhân tố, nhân tố cùng tác động; t phần phụ đại số (ma trận) coffee nn cây cà phê; cà phê coffer tl cống, âu; ketxon; m giếng chìm; vách chống thành giếng; lớp áo, lớp bọc cofferdam tl đê quai; cửa quai; tường vây, tường chắn / đắp đê quai to build behind ~ xây dựng sau đê quai cellular ~ đê quai kiểu cọc ống crib ~ đê quai kiểu cũi lợn

first-stage ~ đê quai giai đoạn đầu sheetpile ~ đê quai ván cừ; đê quai kiểu màn cừ coffering m sự chống thành giếng; vách chống thành giếng; sự hạ giếng chìm; ván khuôn, cốp pha cog răng; vấu; thuyền nhỏ; m trụ chống; sự chồng cũi, sự chồng pin; lk phôi lớn, thỏi lớn / m xếp cũi, chồng pin; ck cán phá; khớp, ăn khớp ~ of bag trục chống bằng bao cát ~ of round timber sự chồng cũi bằng gỗ tròn crushed ~ sự chồng cũi đã bị chèn dập open ~ sự chồng cũi rỗng packed ~ sự chồng cũi đã độn chặt (đá) trong lòng cogged có răng; có vấu cogger m thợ xếp cũi; thợ chồng pin cogging m sự xếp cũi (lợn) cognate tương tự; cùng nguồn gốc, cùng họ hàng cogwheel bánh răng chốt cohere dính kết; cố kết coherency sự dính kết; sự cố kết coherent (thuộc) có tính dính kết; dễ dính ~ radiation bức xạ kết hợp ~ scattering sự tán xạ kết hợp ~ units hệ (đơnvị) nhất quán coherer đ coherơ (phần tử chứa hạt dẫn giữa hai điện cực. Khi nằm trong điện trường sự dẫn điện tăng lên và chỉ ngừng dẫn khi hạt rung động mạnh) cohesion sự dính kết; sự cố kết; lực cố kết ~ pressure áp suất cố kết cohesive (thuộc) dễ dính, có tính dính kết ~ energy năng lượng cố kết ~ force lực cố kết coil đ cuộn dây; ống dây; ống xoắn; ống ruột gà / cuộn, quấn (dây), xoắn ~ pitch bước dây quấn ~ section phần tử bối dây ~ side cạnh bối dây ~ span bước dây quấn absorption ~ ống xoắn hấp thu accelerating ~ cuộn dây gia tốc air core ~ cuộn dây lõi không khí alignement ~ cuộn dây đồng chỉnh antenna ~ cuộn dây anten

armature ~ cuộn dây phần ứng astatic ~ cuộn dây phiếm định balancing ~ cuộn dây cân bằng bifilar ~ cuộn dây hai dây blow-out ~ cuộn thổi từ; cuộn dập tắt hồ quang bridging ~ cuộn dây song song bucking ~ cuộn dây đối centre-tapped ~ đ cuộn dây có đầu ra ở giữa choking ~ cuộn cản, cuộn chặn closing ~ cuộn dây đóng mạch commutating ~ cuộn dây chuyển mạch compensating ~ cuộn dây bù compound ~ cuộn dây phức hợp condenser ~ ống xoắn ngưng tụ condensing ~ ống xoắn ngưng tụ cooling ~ ống xoắn làm lạnh coupling ~ cuộn dây ghép current ~ cuộn dây dòng (điện) damping ~ cuộn dây cản dịu dead ~ cuộn dây chạy không deflecting ~ cuộn lái tia, cuộn dây làm lệch tia differential ~ cuộn dây vi sai disc ~ cuộn dây hình đĩa donut ~ cuộn dây hình xuyến drain ~ cuộn dây bảo vệ dummy ~ cuộn dây giả dust-core ~ cuộn dây có lõi ép exciting ~ cuộn dây kích thích exploring ~ cuộn thử, cuộn dò tìm feedback ~ cuộn dây hồi tiếp ferrite cored ~ cuộn dây lõi ferit field ~ cuộn dây kích thích focus ~ cuộn dây tiêu tụ focusing ~ cuộn dây tiêu tụ heating ~ cuộn (dây) nung helical ~ cuộn dây xoắn ốc honeycomb ~ cuộn dây (kiểu) tổ ong hybrid ~ cuộn dây sai động ice-tank ~ ống xoắn của máy (làm) đá idle ~ cuộn dây chạy không impedance ~ cuộn cản indication ~ cuộn dây của bộ chỉ thị inductance ~ cuộn điện cảm iron core ~ cuộn dây lõi sắt lengthening ~ cuộn dây kéo dài (anten) loading ~ cuộn phụ tải; cuộn Pupin (điện

báo) loudspeaker voice ~ cuộn dây động của loa magnet ~ cuộn dây kích thích; cuộn nam châm điện magnetizing ~ cuộn kích từ, cuộn từ hóa matched ~ cuộn dây thích ứng moving ~ cuộn dây động (loa) multilayer ~ cuộn dây nhiều lớp neutralizing ~ cuộn trung hòa non-linear ~ cuộn dây (có đặc tính) phi tuyến open ~ cuộn hở mạch opposing ~s các cuộn dây tác động ngược; các cuộn dây nối ngược oscillator ~ cuộn dây dao động pancake ~ cuộn dây hình đĩa; cuộn dây hình vòng đệm plate choke ~ cuộn cản anôt, cuộn điện kháng anôt plug-in ~ cuộn dây có đầu cắm potted ~ cuộn dây bọc primary ~ cuộn sơ cấp Pupin ~ cuộn Pupin radio frequency ~ cuộn cao tần raw ~ cuộn dây thô reactance ~ cuộn điện kháng repeating ~ cuộn lặp retardation ~ cuộn trễ Ruhmkorff ~ cuộn cảm ứng, cuộn Ruhmkorff saddle ~ cuộn yên ngựa scan ~ cuộn quét search ~ cuộn dò tìm; cuộn quay (máy tìm phương) secondary ~ cuộn thứ cấp series ~ cuộn (dây) nối tiếp shading ~ cuộn điều chỉnh độ tối shunt ~ cuộn sun, cuộn dây rẽ (mạch) slab ~ cuộn dây phẳng, cuộn dây hình đĩa sliding ~ cuộn dây có con chạy spark ~ cuộn đánh lửa starter ~ cuộn dây khởi động sucking ~ cuộn dây có lõi hút superheater ~ ống xoắn (ruột gà) của lò hơi cao nhiệt syntonizing ~ cuộn dây điều hưởng tapped ~ cuộn có đầu rút ra trip ~ cuộn dây cắt (máy cắt)

tunning ~ cuộn dây điều hưởng voice ~ cuộn dây động (loa) wad ~ lưỡi xoắn câu cần khoan gãy coiled (được) cuộn; quấn; dạng xoắn ốc, dạng ngoằn ngoèo coiling sự tạo chuỗi xoắn, sự hình thành chuỗi xoắn coiler máy cuộn, máy quấn; ống xoắn, ống ruột gà coimage l đối ảnh coin xd cái nêm, cái chêm; gạch xây ở góc, đá xây góc; sự đúc tiền; tiền đúc; tiền dập / dập nổi, ép theo khuôn ~ -box điện thoại công cộng bỏ tiền xu coincide trùng hợp coincidence sự trùng hợp coining sự dập nổi, sự dập tinh (tiền); sự định cỡ coke m (than) cốc; (thuộc) cốc / cốc hóa, luyện cốc bed ~ cốc khai lò, cốc lót, cốc đáy blast-furnace ~ cốc lò cao breeze ~ cốc vụn briquette ~ cốc đóng bánh formed ~ cốc có hình foundry ~ cốc đúc gas ~ cốc khí, cốc có nhiều chất bốc iron ~ cốc (có) sắt low-temperature ~ cốc có nhiệt độ thấp metallurgical ~ cốc lò cao, cốc luyện kim oil ~ cốc dầu mỏ pellet ~ cốc bánh tròn, than cốc quả bàng petroleum ~ cốc dầu mỏ pitch ~ cốc hắc ín, cốc nhựa đường producer ~ cốc lò ga, cốc lò sinh khí run-of-oven ~ cốc chưa chọn lọc, cốc chạy qua lò coked (thuộc) cốc; được cốc hóa coker h thiết bị cốc hóa coking h sự cốc hóa, sự luyện cốc / cốc hóa, luyện cốc fluid ~ sự cốc hóa trong lớp giả lỏng, sự cốc hóa ở tầng sôi heap ~ sự cốc hóa kiểu đống col đc đèo (yên ngựa); địa hình yên ngựa cola tp cây côla; nước côla colatitude thv phần phụ vĩ độ (bằng 90o trừ đi số vĩ độ)

colcothar kv concotha, ôxit sắt đỏ (vật liệu mài) cold sự lạnh, nguội; mát (màu) / làm lạnh, làm nguội, làm mát ~ alkylation sự ankin hóa lạnh ~ -brittle giòn nguội ~ catch pot bình gom lạnh ~ cathode catôt lạnh ~ cream kem bôi mặt ~ cut sản phẩm trộn nguội ~ -drawn được kéo nguội ~ emission phát xạ lạnh ~ -extruded được đúc ép nguội ~ fault lỗi lạnh ~ fusion sự tổng hợp hạt nhân lạnh ~ moulding sự đúc nguội ~ occlusion sự cố tù lạnh ~ -pressed được ép nguội ~ resistance tính chịu lạnh ~ -riveted được tán (đinh) nguội ~ -rolled được cán nguội ~ -short giòn nguội ~ -shut được hàn nguội ~ standby sự dự phòng lạnh ~ start khởi động nguội ~ test phép thử đông ~ trap cái bẫy lạnh ~ work sự gia công nguội coleseed oil tp dầu hạt cải colinear (thuộc) t cộng tuyến, cùng đường thẳng colinearity t tính chất cộng tuyến collagen h colagen collain m colain (một dạng than vitren) collapsable (thuộc) có thể gấp được; có thể xếp (mở) được collapse sự sụt lở; sự sụp đổ; sự sa lắng; sự quỵ; y sự đột quỵ / sụp đổ, đổ gục collapsible mould lk khuôn tháo được collapsible tube ống mềm collar ck vòng đai, vành đai, vành tì; mặt bích; đầu mối (khoan); đc vành miệng lỗ khoan; vành miệng giếng; vành cửa lò; sh vòng cổ (chim, thú) ~ -beam xà ngang ~ bearing ổ có gờ ~ of slope miệng giếng nghiêng, cửa giếng nghiêng ~ of shaft m miệng giếng, cổ giếng

adit ~ cửa lò vào mỏ adjusting ~ vòng định vị axle ~ vai trục, gờ trục clamping ~ vòng kẹp, đai kẹp graduated ~ vòng chia độ; đĩa chia độ hole ~ miệng lỗ (khoan) horse ~ vòng cổ ngựa journal ~ vai (của ) cổ trục nave ~ gờ, vai bạc lót objective ~ vành vật kính roll ~ gờ trục cán, vành tì trục cán screw ~ vành xoắn vít, đai ốc set ~ vòng định vị shaft ~ vai trục; m miệng giếng sliding ~ vòng trượt thrust ~ vòng chặn; vành tì valve ~ đầu van, đĩa chắn van collarhouse m tháp giếng, chòi trên miệng giếng collaring m sự cuộn mép, sự gấp mép; sự uốn cong; sự khoan lỗ (giếng khoan) collate đối chiếu, so sánh; mt so lựa collateral (thuộc) ở bên; phụ thêm; đồký quỹ collating mt sự so lựa collator mt máy so (bìa đục lỗ); thiết bị so sánh collection sự tập hợp, sự thu thập; sự sưu tầm data ~ sự thu thập dữ liệu information ~ sự thu thập thông tin collecting thu thập, sưu tầm ~ box bình thu, bình gom ~ flue ống góp, ống gom ~ main mạng ống góp ~ pipe ống góp ~ power khả năng hội tụ (thấu kính) ~ vat thùng góp ~ vessel bình góp collector đ cực góp; thanh góp, vành góp; côlectơ; tl mương thu nước; sh người sưu tầm; ống hút, ống lấy mẫu air ~ ống góp không khí brush ~ chổi góp (điện) current ~ cần lấy điện; cần vẹt (xe điện) cyclone ~ máy hút bụi kiểu xoáy lốc dust ~ buồng tích bụi; máy hút bụi exhaust ~ ống góp khí xả fall-out ~ bộ phận gom cặn phóng xạ

gas ~ bộ góp khí; bình chứa khí mud ~ bể lắng bùn, bộ phận góp bùn multicyclone ~ thiết bị lọc bụi kiểu xoáy ốc oil ~ hốc gom dầu pantograph ~ khung lấy điện (xe điện) ring ~ đ vành trượt sludge ~ bể lắng bùn, bộ phận góp bùn storm ~ rãnh tiêu nước mưa, đường thoát nước mưa trolley ~ cần lấy điện, cần vẹt (xe điện) collet ck ống kẹp (đàn hồi); ống lót xẻ; bạc côn, cái kẹp dây tóc (đồng hồ); lỗ cắm chuôi, nút thòng lọng; thủy tinh vụn (để nấu lại) collier tàu chở than colliery m mỏ than flery ~ mỏ than có khí nổ; mỏ than nguy hiểm về nổ khí collimate l chuẩn trực collimation l sự chuẩn trực collimator l ống chuẩn trực beam ~ ống chuẩn trực chùm tia neutron ~ ống chuẩn trực nơtron tubular ~ ống chuẩn trực vertical ~ ống chuẩn trực thẳng đứng collinear (thuộc) cộng tuyến collinearity tính chất cộng tuyến collision sự va chạm ~ broadening sự mở rộng do va chạm ~ cross-section tiết diện va chạm ~ density mật độ va chạm ~ diameter đường kính va chạm ~ frequency tần số va chạm ~ mean free path quãng đường tự do trung bình va chạm ~ probability xác suất va chạm atomic ~ sự va chạm giữa các nguyên tử bumping ~ sự va chạm đàn hồi central ~ sự va chạm chính diện displacement ~ sự va chạm di động electron ~ sự va chạm điện tử electron-ion ~ sự va chạm điện tử-ion neutron ~ sự va chạm nơtron nuclear ~ sự va chạm hạt nhân radiative ~ sự va chạm sinh bức xạ railway ~ sự va chạm trên đường sắt scattering ~ sự va chạm làm tán xạ collochemistry h hóa học chất keo

collodion h colođion colloform đc dạng keo colloid h chất keo / (thuộc) keo colloidal (thuộc) h keo collophane, collophanite h colophan, nhựa thông collotype bản in chụp colluvium đc lở tích, coluvi colmatage đc sự bồi lấp, sự bồi cao; phù sa; tl sự tắc mạch cologarithm t đối lôgarit colombier (Mỹ) khổ giấy 584 x 863 cm; (Anh) khổ giấy 597 x 876 cm colonnade ktr hàng cột, dãy cột colony sh tập đoàn; khuẩn lạc, cụm nấm color l màu, màu sắc; thuốc màu / nhuộm màu coloration h sự nhuộm màu, sự tô màu; sự sơn màu colorimeter l khí cụ so màu, sắc kế colorimetry l phép so màu colour l màu, màu sắc; thuốc màu / nhuộm màu to match ~s chọn màu, làm phù hợp màu ~ analyser máy phân tích màu ~ atlas atlat màu ~ centers (các) tâm màu ~ charge tích màu ~ comparator máy so màu ~ content hàm lượng màu ~ contrast sự tương phản màu ~ emissivity độ phát xạ màu ~ filter bộ lọc màu ~ index chỉ số màu ~ photography phép chụp ảnh màu ~ pyrometer hỏa kế màu ~ radiography phép chụp ảnh màu tia X ~ space không gian màu ~ specification đặc trưng màu ~ television sự truyền hình màu ~ temperature nhiệt độ màu alizarin(e) ~ thuốc nhuộm alizarin aniline ~ thuốc nhuộm anilin base ~ thuốc nhuộm bazơ; màu nền chromatic ~ màu hữu sắc complementary ~ màu phụ dead ~ màu đục, màu chết dry ~ thuốc màu khô earth ~ màu đất

enamel ~ màu men; thuốc nhuộm men fast ~ thuốc nhuộm bền màu fat ~ thuốc nhuộm tan trong dầu food ~ màu thực phẩm; thuốc nhuộm thực phẩm fundamental ~ màu cơ bản glazing ~ màu bóng heat ~ lk màu tôi, màu ram; màu nung nóng ice ~ thuốc nhuộm kem indanthrene ~ thuốc nhuộm inđanthren interference ~s màu giao thoa layer ~s thang màu theo cao kế điểm sôi, thang màu chuyển sắc dần dần light-fast ~ thuốc nhuộm bền màu lime water ~ nước vôi pha màu match(ing) ~ thuốc nhuộm bổ sung natural ~ màu tự nhiên non-physical ~ màu ảo, màu không thực overglaze ~ màu phủ ngoài lớp men (đồ gốm) painter ~s màu sơn; màu vẽ, thuốc vẽ pastel ~ màu phấn physical ~ màu thực pigment ~ sắc tố primary ~ màu cơ bản, màu chủ yếu prime ~ xd sự sơn lót primitive ~ nền màu gốc, màu ban đầu principal ~ màu cơ bản, màu chủ yếu printing ~ màu in solanthrene ~ thuốc nhuộm solanthren spectral ~ màu quang phổ subdued ~ thang màu chuyển sắc dần dần, thang màu theo cao kế điểm sôi sunrise ~s màu bình minh sunset ~s màu hoàng hôn temper ~ màu ram (của thép) temperature ~ màu nung tone ~ âm sắc underglaze ~ màu dưới lớp men varnish ~ màu sơn dầu vitriflable ~ màu men hóa thủy tinh water ~ màu nước water-glass ~ màu pha trong thủy tinh lỏng colourant h thuốc màu, thuốc nhuộm colouration h sự nhuộm màu; sự tô màu; sự sơn màu colour-blind y bệnh mù màu

colouring h sự nhuộm màu; sự tô màu; sự sơn màu continuous ~ sự nhuộm liên tiếp (len, vải) graded ~ trđ sự tô màu chia bậc (theo thang màu) orgraphical ~ trđ sự tô màu theo địa hình, sự tô màu theo độ cao của núi protective ~ sự sơn bảo vệ stereoscopic ~ sự tô vẽ địa hình nổi tub ~ sự nhúng màu, sự nhuộm trong thùng colourless không màu colt ngựa con; lừa con; lạc đà con colter nn lưỡi cày phụ, lưỡi xới, lưỡi rạch hàng columber (Mỹ) khổ giấy 23 x 34 insơ; (Anh) khổ giấy 23 1/2 x 34 1/2 insơ columbite kv columbit, niobit columbium h niobi, Nb, x niobium column cột, trụ; tháp chưng cất; qs hàng dọc; đội hình hàng dọc; đạo quân ~ of ore trụ quặng ~ of water cột nước absorbing ~ h tháp hấp thụ absorption ~ h tháp hấp thụ adiabatic ~ tháp chưng cất đoạn nhiệt anchor ~ cột neo; trụ neo annulate ~ ktr cột có vành, cột có đai binary ~ cột kép, cột đôi box ~ cột ống nhiều nấc, cột ống lồng bus ~ đoàn ô tô, đoàn xe cant ~ cột đa giác; cột có góc cạnh cascade tray fractionating ~ h tháp cất phân đoạn có khay bậc cased ~ cột bê tông cốt thép có vỏ ốp casing ~ cột ống chống (lỗ khoan, giấy...) channel ~ cột thép chữ U chromatographic ~ cột sắc ký clustered ~ cột kiểu bó, cột cụm cencrete ~ cột bê tông control ~ cột điều khiển coupled ~ s cột kép, cột đôi crude-fractionating ~ cột cất phân đoạn dầu thô diminished ~ cột thót dần distillation ~ cột chưng cất, tháp chưng cất drill ~ cột cần khoan; m cột gá máy

khoan engaged ~ cột ẩn feigned ~ nửa cột; cột giả flash ~ tháp cất ngọn (dầu mỏ); tháp chưng nhanh fluted ~ cột có rãnh máng fractionating ~ tháp cất phân đoạn fuel-filling ~ cột nạp nhiên liệu gantry ~ cột cổng grouped ~s cụm cột half-engaged ~ cột lộ một nửa, cột ẩn ion-exchange ~ tháp trao đổi ion ionic ~ ktr cột kiểu ionic lattice ~ cột mắt cáo, trụ mắt cáo manometric ~ cột áp kế mercury ~ cột thủy ngân packed ~ tháp đã nạp; tháp đệm pier ~ trụ đỡ, cột chống pinch(ed) plasma ~ cột plasma bị thắt pipe ~ cột (hình) ống, trụ ống plasma ~ cột plasma portal ~ trụ cổng, cột cổng pressure ~ cột áp suất punch ~ cột phiếu đục lỗ reactor ~ cột phản ứng recovery ~ cột thu hồi, tháp tái sinh rectifying ~ tháp tinh cất, cột tinh cất rig ~ cột giàn khoan robot ~ thân rôbot soil ~ cột đất solid ~ cột đặc, cột nguyên khối spinal ~ cột sống, cột xương sống steering ~ trụ lái stock ~ cột liệu stratigrphic ~ cột địa tầng swelled ~ cột bị phình, cột thân chày tubular plasma ~ cột plasma hình ống twisted ~ cột xoắn two-way ~ cột góc; cột hai ngả (cho cả hai chiều tường) vacuum ~ tháp chân không water ~ cột nước, tháp nước columnar (thuộc) ktr dạng cột; dạng trụ colure thv đường phân chí (đường chia phân điểm hoặc chí điểm) equinoctial ~ đường chia phân điểm solsticial ~ đường chia chí điểm coma côma, đầu sao chổi; quang sai hình sao chổi

comagmatic (thuộc) đc cùng macma, comacma comb lược; dao cắt ren hình lược, lược ren; sh cái mào; d bàn chải len; cầu ong; tầng ong; sống (núi); đỉnh (núi); ngọn sóng chải capped ~ tầng có mũ (ong) flax ~ lược chải lanh selecting ~ lược chọn comber d máy chải combination sự kết hợp; sự phối hợp; tổ hợp ~ cable cáp tổ hợp ~ fuse cầu chì phối hợp ~ principle nguyên lý tổ hợp ~ tone âm (tổ) hợp bit ~ mt tổ hợp bit chemical ~ sự hóa hợp code ~ mt tổ hợp mã colour ~ sự phối hợp màu colour light ~ sự phối hợp các đèn màu colour-position ~ sự phối hợp màu sắc vị trí contact ~ sự phối hợp tiếp xúc control ~s tổ hợp điều khiển digit ~ tổ hợp số linear ~ tổ hợp tuyến tính punch ~ tổ hợp bộ (đục) lỗ switch ~ tổ hợp chuyển mạch combinational circuit đt mạch tổ hợp combinational logic mt lôgic tổ hợp combinator ck tổ hợp máy combine nn máy gặt đập, máy liên hợp / phối hợp, tổ hợp chain-track ~ máy liên hợp chạy (bằng) xích half-track ~ máy liên hợp xích - bánh hơi (xích và bánh xe) harvest ~ máy liên hợp thu hoạch (lúa mì...) hillside ~ máy liên hợp làm việc trên sườn dốc mounted ~ máy liên hợp lắp ghép self-propelled ~ máy liên hợp tự hành combiner công nhân lái máy liên hợp; đt bộ phối hợp combing d sự chải combustibility tính cháy được, tính dễ cháy; khả năng cháy

combustible h chất đốt, nhiên liệu / cháy được, dễ cháy combustion h sự cháy, sự đốt cháy accelerated ~ sự cháy tăng tốc complete ~ sự cháy hoàn toàn destructive ~ sự cháy phá hủy economic(al) ~ sự cháy tiết kiệm, sự cháy hoàn toàn forced ~ sự cháy cưỡng bức, sự đốt thúc fractional ~ sự cháy phân đoạn imperfect ~ sự cháy không hoàn toàn incomplete ~ sự cháy không hoàn toàn partial ~ sự cháy không hoàn toàn, sự cháy một phần perfect ~ sự cháy hoàn toàn smokeless ~ sự cháy không khói spontaneous ~ sự tự cháy, sự cháy tự phát uniform ~ sự cháy đều combustive (thuộc) h cháy được, duy trì sự cháy combustor buồng cháy, buồng đốt come down kết tủa comfortable thuận tiện, đủ tiện nghi comma dấu phẩy inverted ~ dấu ngoặc kép command mt lệnh, chỉ thị / ra lệnh ~ code mã lệnh ~ console processor bộ xử lý lệnh bàn phím ~ control language ngôn ngữ điều khiển lệnh ~ data interface giao diện dữ liệu lệnh ~ document continue tiếp tục văn bản lệnh ~ document discard hủy bỏ văn bản lệnh ~ document end kết thúc văn bản lệnh ~ document resynchronize tái đồng bộ văn bản lệnh ~ driven program chương trình điều khiển bằng lệnh ~ file tệp lệnh ~ identifier phần tử nhận dạng lệnh ~ interface giao diện lệnh ~ job language interpreter bộ thông dịch ngôn ngữ tác nghiệp lệnh ~ language ngôn ngữ lệnh ~ language on-line entry system hệ thống nhập trực tuyến ngôn ngữ lệnh

~ length indicator bộ chỉ thị độ dài lệnh ~ line dòng lệnh ~ line interface giao diện đường dây lệnh ~ line utility tiện ích đường dây lệnh ~ list danh mục lệnh ~ prompt lời nhắc lệnh ~ pulse module khối xung lệnh ~ register thanh ghi lệnh ~ repeat lặp lại lệnh ~ session abort hủy phiên lệnh ~ session end kết thúc phiên lệnh ~ terminal protocol giao thức đầu cuối lệnh ~ window cửa sổ lệnh absolute ~ lệnh tuyệt đối append ~ lệnh nối đuôi assign ~ lệnh gán backup ~ lệnh sao chép bach ~ lệnh theo lô break ~ lệnh cắt buffering ~ lệnh đệm channel ~ lệnh kênh control ~ lệnh điều khiển copy ~ lệnh sao chép data management ~ lệnh quản lý dữ liệu date ~ lệnh ngày giờ deburge ~ lệnh gỡ rối delete ~ lệnh xóa dir ~ lệnh danh mục display ~ lệnh màn hình format ~ lệnh khuôn dạng graph ~ lệnh đồ họa guarded ~ lệnh bảo vệ halt ~ lệnh dừng help ~ lệnh trợ giúp intrinsic ~ lệnh nội tại logic ~ lệnh lôgic macro ~ lệnh macro modeless ~ lệnh không phụ thuộc chế độ nested ~ lệnh lồng vào nhau object ~ lệnh đích operator ~ lệnh cho người điều hành parse ~ lệnh phân giải path ~ lệnh dẫn đường piping ~ lệnh nối đuôi print ~ lệnh in prompt ~ lệnh nhắc quit ~ lệnh rời bỏ relative ~ lệnh tương đối

revert ~ lệnh trở lại search ~ lệnh tìm kiếm sort ~ lệnh sắp xếp transfer ~ lệnh chuyển transient ~ lệnh nhất thời tree ~ lệnh cây worksheet ~ lệnh bảng biểu steering ~ lệnh điều khiển hướng (tàu, xe...) command-controlled mt được điều khiển bằng lệnh commander người điều khiển; người chỉ huy commensalism hiện tượng hội sinh commensurable (thuộc) có thể so sánh được; t thông ước commensurate tỷ lệ với, phù hợp với, tương ứng với comments mt chú giải; ghi chú commercial (thuộc) thương mại, thương nghiệp commercialize kt thương mại hóa; thương nghiệp hóa, buôn bán commingle trộn lẫn, hỗn hợp commingle máy trộn, thiết bị trộn comminute nghiền nhỏ, tán nhỏ comminution sự nghiền nhỏ, sự tán nhỏ comminutor ck máy nghiền commission lệnh, mệnh lệnh; sự ủy nhiệm, sự ủy thác; hội đồng, ủy ban; tiền hoa hồng / ủy nhiệm, ủy thác; đưa vào vận hành commit giao, gửi, ủy thác commitment sự giao phó; điều ràng buộc commixture sự hỗn hợp, sự pha trộn; (chất) hỗn hợp commodity kt hàng hóa, thương phẩm; mặt hàng / (thuộc) hàng hóa; mặt hàng common chung; thường; tập thể ~ acquisition window đt cửa sổ thu nhận chung ~ air interface đt giao diện vô tuyến chung ~ algorithmic language mt ngôn ngữ thuật toán chung ~ application service elements các phần tử dịch vụ ứng dụng chung ~ area miền chung ~ authentication technology đt công

nghệ nhận thực chung ~ base station đt trạm gốc chung ~ brass đồng thau ~ brick gạch thường ~ business oriented language mt ngôn ngữ định hướng theo kinh doanh chung ~ channel interoffice signalling đt báo hiệu liên tổng đài kênh chung ~ command language mt ngôn ngữ lệnh chung ~ command set mt tập lệnh chung ~ control channel đt kênh điều khiển chung ~ crown thủy tinh crao ~ denominator t mẫu số chung ~ desktop environment mt môi trường máy tính văn phòng chung ~ device control architecture đt kiến trúc điều khiển thiết bị chung ~ divisor t ước số chung ~ factor t thừa số chung ~ file system mt hệ thống tệp chung ~ graphics environment mt môi trường đồ họa chung ~ interchange mt trao đổi chung ~ intermediate format mt khuôn dạng trung gian chung ~ interconnect gateway platform đt mặt bằng cổng liên kết chung ~ Internet file system hệ thống tệp Internet phổ cập ~ information model đt mô hình thông tin chung ~ iron lk thép thường ~ lime vôi thường ~ link access for workstations đt truy nhập tuyến kết nối chung cho các trạm làm việc ~ logarithm lôgarit thập phân ~ logic board đt bảng lôgic chung ~ management interface protocol mt giao thức giao diện quản lý chung ~ messaging calls đt các cuộc gọi báo tin phổ dụng ~ mode rejection ratio đt hệ số từ chối phương thức chung ~ multiple t bội số chung ~ name đt tên chung ~ object model mt mô hình đối tượng

chung ~ open systems environment môi trường hệ thống mở phổ cập ~ part convergence sublayer đt lớp con hội tụ của phần chung ~ peer group đt nhóm ngang hàng chung ~ programming interface mt giao diện lập trình chung ~ salt h muối ăn ~ soap h xà phòng giặt ~ technical requirement yêu cầu kỹ thuật chung ~ turpentine nhựa thông ~ user access mt truy nhập người dùng chung blank ~ khối chung trống, khối chung chưa điền common-base đt cực gốc chung common-collector đt cực góp chung common-drain đt cực máng chung common-emitter đt cực phát chung common-gate đt cực cửa chung common-source đt cực nguồn chung communication đt sự truyền thông ; sự giao thông; sự giao tiếp, sự liên lạc; thông báo aironautical ~ sự thông tin hàng không air-ground ~ thông tin không đối đất amateur radio ~ thông tin vô tuyến nghiệp dư asynchronous ~ sự truyền thông không đồng bộ binary synchronous ~ sự truyền thông đồng bộ nhị phân burst ~ sự truyền tin đột ngột commercial ~ sự thông tin thương mại conference ~ sự thông tin hội nghị data ~ sự truyền dữ liệu digital ~ sự truyền thông kỹ thuật số direct ~ sự truyền thông trực tiếp emergency ~ sự thông tin khẩn cấp, thông tin sự cố end-to-end ~ thông tin trạm đầu - cuối, thông tin hai đầu fascimile ~ truyền thông fax fiber-optic ~ thông tin sợi quang global ~ thông tin toàn cầu ground to air ~ thông tin đất đối không host ~ sự truyền tin chính

infrared ~ sự thông tin hồng ngoại intercity ~ thông tin liên thị intercomputer ~ sự thông tin giữa các máy tính interprocessing ~ thông tin giữa các quá trình interprogram ~ sự liên hệ giữa các chương trình interrobot ~ sự liên hệ giữa các rôbot intertask ~ sự thông tin giữa các công việc interuser ~ sự thông tin giữa người sử dụng ionospheric ~ sự truyền thông qua tầng điện ly laser ~ sự truyền thông laze line ~ thông tin đường dây, sự thông tin hữu tuyến long haul ~ sự truyền thông đường dài microwave ~ sự truyền thông vi ba multichannel ~ thông tin đa kênh one-way ~ thông tin một chiều point to point ~ sự truyền thông điểm tới điểm radio ~ thông tin vô tuyến radio relay ~ thông tin vô tuyến chuyển tiếp road and railway ~ giao thông sắt bộ robot-man ~ thông tin giữa nguời và rôbot satellite ~ thông tin vệ tinh selective ~ thông tin chọn lọc short-wave ~ thông tin (bằng) sóng ngắn siding-to-siding ~ thông tin giữa các tuyến dồn tàu supersonic ~ thông tin siêu thanh talk-back ~ liên lạc đàm thoại hai chiều telephone ~ thông tin điện thoại train-to-siding ~ thông tin giữa đoàn tàu với tuyến dồn tàu train-to-train ~ thông tin giữa các đoàn tàu transmitting radio ~ sự phát sóng vô tuyến transoceanic ~ sự truyền thông qua đại dương troposcatter ~ sự truyền thông tán xạ đối lưu trunk ~ thông tin đường trục, thông tin

đường dài two-way ~ thông tin hai chiều visual ~ thông tin bằng hình voice ~ thông tin bằng tiếng water ~ giao thông thủy wireless ~ thông tin vô tuyến wireless telephonic ~s thông tin điện thoại vô tuyến world-wide telephone ~ thông tin điện thoại toàn cầu community xã hội; sh quần xã; cộng đồng alpine ~ quần xã núi cao animal ~ quần xã động vật aquatic ~ quần xã dưới nước climax ~ quần xã cao đỉnh closed ~ quần xã khép kín, quần xã cách ly culture ~ quần xã thực vật trồng regional ~ quần xã khu vực substituted ~ quần xã thay thế commutate đ chuyển mạch; đổi nối commutation đ sự chuyển mạch; sự đổi nối commutator đ bộ chuyển mạch; bộ đổi nối, vành góp điện; tổng đài battery ~ bộ chuyển mạch acquy electronic ~ bộ chuyển mạch điện tử operation ~ tổng đài vận hành plug ~ cái chuyển mạch phích cắm shrink-ring ~ vành góp có vòng siết split-ring ~ vành góp hai nửa vòng, vành góp có vòng - khe compact chặt, nén chặt, ép chặt ~ -disk đĩa compăc ~ lamp đ đèn compăc (đèn huỳnh quang tích hợp) ~ groupe nhóm compăc ~ set tập hợp compăc ~ space không gian compăc composite ~ bánh ép nhiều lớp compound ~ bánh ép hỗn hợp green ~ bánh ép tươi compacted được nén chặt, được ép chặt ~ concrete bê tông chắc sít ~ lift lớp vật liệu được đầm chặt ~ soil đất chắc compactedness tính lèn chặt; độ chặt compact-grained có (dạng) hạt đặc sít; có thớ sít (gỗ)

compactibility tính lèn được; độ chặt compacting sự lèn chặt; sự nén ép; sự nén chặt ~ algorithm thuật toán làm gọn ~ equipment thiết bị đầm ~ factor hệ số đầm roll ~ sự ép (bột) bằng cán, sự cán lên compaction sự lèn chặt, sự nén, sự ép data ~ mt sự nén dữ liệu floating point ~ mt sự nén số phảy di động soil ~ sự đầm nén đất vibrating ~ sự đầm rung compactness độ chặt; t tính compăc companding đt sự (làm) ép - giãn compandor mt bộ ép - giãn; bộ nén dữ liệu companionskip nhóm thợ sắp chữ companionway thang máy bay; thang tàu thủy comparable (thuộc) có thể so sánh được comparative (thuộc) so sánh, đối chiếu comparator đt bộ so sánh air-operated ~ thiết bị so (kiểu) khí nén amplitude ~ bộ so sánh biên độ current ~ bộ so sánh dòng điện date ~ bộ so sánh dữ liệu digital ~ bộ so sánh số electrical ~ bộ so sánh điện electronic ~ bộ so sánh điện tử logic ~ bộ so sánh lôgic optical ~ bộ so sánh quang học pneumatic ~ bộ so sánh khí nén tape ~ bộ so băng thread ~ thiết bị so ren compare so sánh, đối chiếu comparison sự so sánh ~ bridge cầu so sánh ~ indicators chỉ báo so sánh ~ lamp đèn so sánh ~ microscope kính hiển vi so sánh ~ spectroscope máy quang phổ so sánh ~ spectrum phổ so sánh ~ test phép thử so sánh logical ~ sự so sánh lôgic comparoscope l kính hiển vi so sánh compartition sự phân chia; sự chia compartment xd gian, ngăn; khoang, ô ~ drier lò sấy ngăn ~ furnace lò ngăn

~ kiln lò ngăn ~ mill cối xay ngăn ~ tray khay ngăn air ~ khoang thông gió boiler ~ gian nồi hơi buoyancy ~ khoang phao cage ~ ngăn thùng cũi (trong giếng mỏ) cargo ~ khoang (tàu) chứa hàng control ~ buồng lái; buồng điều khiển engine ~ gian máy, khoang máy freezing ~ gian lạnh, ngăn lạnh fuel ~ khoang nhiên liệu hoist ~ ngăn nâng tải mail ~ khoang bưu chính payload ~ khoang chất tải (máy bay, tàu) pumping ~ khoang bơm nước radar ~ buồng rađa reactor ~ ngăn lò phản ứng; khoang lò phản ứng self-contained ~ khoang biệt lập service ~ khoang dịch vụ; ngăn dịch vụ (trên tàu); m ngăn làm việc tank ~ khoang thùng chứa compass l la bàn, địa bàn; vòng, tầm, phạm vi; đường vòng, đường quanh; (snh) compa / đi vòng quanh; vây quanh; đo bằng compa to adjust a ~ hiệu chỉnh la bàn to box the ~ hh quay hết một vòng automatic radio ~ la bàn vô tuyến tự động azimuth ~ la bàn phương vị bearing ~ la bàn phương vị bisecting ~es compa tỷ lệ bow ~es compa đo ngoài box ~ la bàn hộp caliper ~es thước cặp celestial ~ la bàn thiên văn dip ~ la bàn mỏ divider ~es compa chia elliptic ~es compa vẽ elip extension-arm ~es compa có chân nối dài geological ~ la bàn địa chất gyro ~ la bàn con quay liquid ~ la bàn đặt trong chất lỏng (để giảm tác động của trọng lực) magnetic ~ la bàn từ mariner’s ~ la bàn hàng hải

miner’s ~ la bàn mỏ, la bàn thợ mỏ mirror ~ la bàn có gương navigating ~ la bàn đạo hàng; la bàn hàng hải; la bàn đi biển pocket ~ la bàn bỏ túi prism(atic) ~ la bàn có lăng kính proportional ~es compa tỷ lệ radio ~ la bàn vô tuyến reflecting ~ la bàn có gương sight ~ la bàn có lỗ ngắm spring ~es compa đo ngoài standard bearing ~ la bàn phương vị chuẩn steering ~ la bàn hoa tiêu sun ~ la bàn mặt trời surveyor’s ~ la bàn trắc địa suspension ~ la bàn treo training ~ la bàn huấn luyện, la bàn học tập wireless ~ la bàn vô tuyến compatibility tính tương hợp, tính kết hợp được; tính tương thích ecological ~ tính tương hợp sinh thái hardware ~ mt tính tương thích phần cứng mono-stereo ~ tính kết hợp âm thanh lập thể và thường software ~ mt tính tương thích phần mềm system ~ tính tương thích hệ thống compatible (thuộc) tương hợp, kết hợp được; tương thích compendencity tính liên thuộc, tính cùng phụ thuộc compensate bù, bồi hoàn, đền bù compensated được bù, được bồi hoàn, được đền bù compensation sự bù, sự bổ chỉnh; sự hiệu chỉnh ~ of errors sự bình sai automatic colour ~ sự bù màu tự động band ~ sự bù theo dải bass ~ sự bù thanh trầm bimetallic strip ~ sự bù bằng băng lưỡng kim cathode ~ sự hiệu chỉnh catôt compass ~ sự hiệu chỉnh (độ lệch của la bàn) high-frequency ~ sự hiệu chỉnh cao tần inductive ~ sự bù cảm ứng

lag ~ sự hiệu chỉnh trễ pha lead ~ sự hiệu chỉnh sớm pha load ~ sự bù phụ tải phase ~ sự bù pha reactive power ~ sự bù công suất phản kháng serie ~ sự bù dọc, sự bù nối tiếp shunt ~ sự bù ngang, bù song song temperature ~ sự bù nhiệt độ thermal ~ sự điều hòa nhiệt wear ~ sự bù mòn compensator đ bộ bù; máy bù bass ~ bộ bù thanh trầm impedance ~ bộ bù trở kháng lag ~ bộ bù chậm pha lead ~ bộ bù pha vượt trước magnetic ~ bộ bù từ optical ~ bộ bù quang học phase ~ bộ bù pha primary ~ bộ bù sơ cấp secondary ~ bộ bù thứ cấp static var ~ bộ bù công suất phản kháng tĩnh synchronous ~ máy bù đồng bộ competent (thuộc) tinh thông, có khả năng; có thẩm quyền competition sự cạnh tranh competitive (thuộc) cạnh tranh competitiveness tính cạnh tranh, tính đua tranh competitor kt đối thủ, người cạnh tranh compilation sự biên soạn; mt sự biên dịch, sự dịch mã tự động ~ error lỗi dịch ~ time thời gian dịch compile mt biên dịch; biên soạn compiler mt chương trình biên dịch; người biên soạn ~ diagnostics sự chẩn đoán biên dịch automatic ~ chương trình dịch tự động conversational ~ chương trình dịch trao đổi cross- ~ chương trình dịch chéo in-core ~ chương trình biên dịch thường trú incremental ~ chương trình dịch tăng từng bước multipass ~ chương trình biên dịch nhiều bước

compiling sự biên soạn; mt sự biên dịch complement t sự bù, sự bổ sung; phần bù, phần bổ sung ~ of an angle góc bù ~ of an are cung bù ~ angle góc phụ nine’s ~ phần bù chín one’s ~ phần bù đơn vị radix ~ phần bù cơ số ten’s ~ phần bù mười two’s ~ phần bù hai complementary bù, bổ sung; sh bổ trợ; ~ angle góc phụ ~ logic switch chuyển mạch lôgic bù ~ operation phép toán bù ~ symmetry sự đối xứng bù ~ transistor tranzito bù ~ variables các biến liên hợp complete đủ, trọn bộ, hoàn chỉnh ~ inspection sự kiểm tra toàn bộ ~ overhaul sự sửa chữa lớn, đại tu completion sự bổ sung; sự hoàn thành, sự hoàn chỉnh; sự hoàn tất complex t phức; phức số, phức hệ, phức thể; phức chất; khu liên hợp / (thuộc) phức tạp; rắc rối ~ amplitude biên độ phức ~ compound hợp chất phức ~ chemical reaction phản ứng hóa học phức ~ conjugate liên hợp phức ~ frequency tần số phức ~ impedance tổng trở phức, trở kháng phức ~ instruction set computer máy tính hệ lệnh phức ~ mixture hỗn hợp phức tạp ~ molecule phân tử phức chất ~ number số phức ~ permeability độ từ thẩm phức ~ permitivity hằng số điện môi phức ~ plan mặt phẳng phức ~ process quá trình phức tạp ~ radical gốc phức tạp ~ reaction phản ứng phức tạp ~ spectrum phổ phức tạp ~ target mục tiêu phức (rađa) ~ tone âm phức ~ variable biến phức

~ wave sóng phức absorbing ~ phức chất hấp thu active ~ h phức chất hoạt động antigenic ~ phức hợp kháng nguyên hybrid ~ phức thể lai complexity sự phức tạp; độ phức tạp; tính phức tạp compliance tính thuận, tính mềm, độ dễ biến (nghịch đảo của độ cứng) acoustic ~ âm thuận, tính mềm của âm thanh compole đ cực từ phụ, cực cải thiện đổi chiều ( máy điện một chiều) component thành phần; chi tiết, linh kiện, hợp phần cấu tử to resolve into ~s phân giải thành các hợp phần active ~ thành phần tác dụng; h hợp phần hoạt tính alloying ~ hợp phần hợp kim hóa alternating ~ thành phần xoay chiều axial ~ thành phần hướng trục binary logical ~ thành phần lôgic nhị phân capacitive ~ thành phần điện dung circuit ~ linh kiện mạch control ~ phần tử điều khiển convective ~ thành phần đối lưu delay ~ thành phần trễ direct ~ thành phần một chiều electronic ~ khối điện tử energy ~ thành phần năng lượng fissile ~ thành phần phân hạch force ~ thành phần lực frequency ~ thành phần tần số hardware ~ mt linh kiện phần cứng harmonic ~ thành phần điều hòa, thành phần sóng hài high-frequency ~ thành phần cao tần horizontal ~ thành phần ngang imaginary ~ thành phần ảo inphase ~ thành phần cùng pha integrated ~ linh kiện tích hợp integrated electronic ~ linh kiện điện tử tích hợp isolated ~ thành phần biệt lập logical ~ thành phần lôgic luminous ~ thành phần phát sáng machine ~s chi tiết máy

magnetic ~ thành phần từ negative sequence ~ thành phần thứ tự ngược (trong mạch ba pha không đối xứng) normal ~ thành phần pháp tuyến odor producing ~ hợp phần sinh hương optoelectronic ~ linh kiện quang điện tử oscillating ~ thành phần dao động pellet ~ thành phần hạt, thành phần viên penetrating ~ thành phần xuyên qua printed ~ linh kiện mạch in radio ~s linh kiện rađiô radio-frequency ~ thành phần cao tần rearward ~s thành phần bay ngược (hạt nhân) restoring ~ bộ phận phục hồi signal ~ thành phần tín hiệu software ~ mt thành phần phần mềm solid(-state) ~ linh kiện chất rắn; cấu kiện mạch rắn stable ~ thành phần ổn định steady ~ thành phần xác lập stress ~ thành phần ứng suất tangential ~ thành phần tiếp tuyến terrigenous ~ thành phần nguồn lục địa; hợp phần lục nguyên thrust ~ thành phần lực đẩy transverse ~ thành phần ngang unstable ~ thành phần không ổn định velocity ~ thành phần vận tốc vertical ~ thành phần thẳng đứng volatile ~ hợp phần bay hơi wattful ~ thành phần hữu công, thành phần tác dụng wattless ~ thành phần vô công; thành phần phản kháng compose soạn, sáng tác; gồm có, bao gồm; in sắp chữ ~ menu bảng chọn biên soạn ~ sequence trình tự biên soạn composing sự biên soạn, sự sáng tác; in sự sắp chữ photographic ~ sự ghép ảnh composite h hợp chất, hợp thể; ktr hợp thể kiến trúc phức hợp ~ color monitor màn hình màu tổng hợp ~ fuel nhiên liệu hỗn hợp ~ lens thấu kính phức hợp ~ reaction phản ứng phức tạp

~ sample mẫu hỗn hợp ~ video viđêô tổng hợp boron-graphite ~ hợp thể bo-graphit wood-polymer ~ vật liệu hỗn hợp pôlime-gỗ composition bố cục; thành phần, hợp phần, t sự hợp thành; sự cấu thành; in sự sắp chữ ~ black muội than ~ diagram biểu đồ thành phần ~of medium thành phần môi trường anti-scaling ~ chất chống cáu cặn architectural ~ tổ hợp kiến trúc, bố cục kiến trúc atomic ~ hợp phần nguyên tử blasting ~ hợp phần nổ blend ~ hợp phần pha trộn boiler ~ chất chống cáu cặn (nồi hơi) catalyst ~ thành phần xúc tác chemical ~ thành phần hóa học concrete ~ thành phần bê tông display ~ in sự sắp chữ nổi bật; sự sắp chữ trình bày exploding ~ thành phần gây nổ grain ~ thành phần cỡ hạt granulometric ~ thành phần cỡ hạt igniter ~ thành phần mồi incendiary ~ thành phần cháy, chất cháy ionospheric ~ cấu tạo của quyển ion, cấu tạo của quyển điện ly isotopic ~ hợp phần đồng vị melt ~ thành phần nóng chảy metal-type ~ in bộ chữ đúc mineralogical ~ thành phần khoáng vật nuclear ~ hợp phần hạt nhân percentage ~ hợp phần tỷ lệ phần trăm percussion ~ thành phần va chạm phase ~ thành phần pha photographic ~ bộ ảnh; sự ghép ảnh qualitative ~ thành phần định tính quantitative ~ thành phần định lượng size ~ thành phần cỡ hạt weight ~ thành phần trọng lượng compositor in thợ sắp chữ compost nn phân ủ / ủ phân composture nn phân ủ compound hợp chất, hỗn hợp, hợp thể; sự hỗn hợp; sự hóa hợp / hỗn hợp; trộn lẫn; hóa hợp

~ body vật phức hợp ~ colour màu phức hợp ~ compression sự nén nhiều nấc ~ compressor máy nén nhiều nấc ~ department phân xưởng trộn ~ generator máy phát điện một chiều kích từ hỗn hợp ~ indicator chỉ thị màu hỗn hợp ~ lens thấu kính ghép, thấu kính phức tạp ~ motor động cơ điện một chiều kích từ hỗn hợp ~ oven lò liên hợp ~ pendulum con lắc kép ~ powder bột hỗn hợp ~ spirit cồn hỗn hợp ~ substance chất hỗn hợp ~ winding dây quấn phức hợp alphatic ~ hợp chất béo amphoteric ~ hợp chất lưỡng tính antifouling ~ hợp chất chống thối antifreezing ~ hợp chất đóng băng aromatic ~ hợp chất thơm asymmetric ~ hợp chất không đối xứng binary ~ hợp chất nhị phân boiler ~ hợp chất chống cáu cặn (nồi hơi) caulking ~ hỗn hợp trét bít; hỗn hợp xảm (thuyền) chain ~ hợp chất (có cấu trúc) mạch chelate ~ hợp chất chelat, hợp chất kiểu liên kết càng cua chemical ~ hợp chất hóa học closed-chain ~ hợp chất vòng kín electrode ~ chất sơn điện cực fatty ~ hợp chất béo filling ~ hỗn hợp độn hydroaromatic ~ hợp chất thơm hiđrô hóa impregnating ~ chất tẩm, chất thấm insulating ~ chất cách điện intermetallic ~ hợp chất giữa các kim loại investment ~ chất làm mẫu chảy lard ~ mỡ hỗn hợp, mỡ hóa học latex ~ hỗn hợp latec, hợp chất nhựa mủ natural ~ hợp chất thiên nhiên nitrogen ~ hợp chất chứa nitơ organic ~ hợp chất hữu cơ polymeric ~ hợp chất pôlime radioactive luminous ~ hợp chất phát

quang phóng xạ raw ~ hợp chất thô, chất thô saturated ~ hợp chất no semiconductor ~ hợp chất bán dẫn slushing ~ chất chống ăn mòn tagged ~ hợp chất đánh dấu valve grinding ~ chất để mài van compounded (đã) trộn, (đã) hỗn hợp ~ essential oil tinh dầu hỗn hợp ~ perfume oil dầu thơm hỗn hợp ~ rubber cao su hỗn hợp compounding sự trộn lẫn; sự hỗn hợp; sự hóa hợp grease ~ sự trộn mỡ (bôi trơn), sự điều chế mỡ (bôi trơn) rubber ~ sự tạo thành hỗn hợp cao su compress ck nén, ép ~ air không khí nén compressed wood gỗ ép compressibility tính nén được, khả năng nén; độ nén linear ~ độ nén dài soil ~ độ nén của đất voluminal ~ độ nén thể tích compressible (thuộc) ck có thể nén được; chịu nén ~ flow dòng nén được ~ fluid chất lỏng nén được compressing ck sự nén, sự ép compression ck sự nén, sự ép ~ coefficient hệ số nén ~ deformation sự biến dạng nén ~ heat nhiệt nén ~ losses tổn thất nén ~ method phương pháp nén ~ mould khuôn nén ~ process quá trình nén ~ pump bơm nén ~ ratio tỷ lệ nén ~ space không gian nén ~ strength sức bền nén ~ test thử nghiệm nén ~ wave sóng nén adiabatic ~ sự nén đoạn nhiệt axial ~ sự nén dọc trục bandwidth ~ sự nén dải thông compound ~ sự nén phức, sự nén nhiều giai đoạn data ~ mt sự nén dữ liệu

eccentric ~ sự nén lệch gain ~ sự nén hệ số khuếch đại isothermal ~ sự nén đẳng nhiệt magnetic ~ sự nén từ (trong plasma) pulse ~ sự nén xung ram ~ hk sức nén do tốc áp single-stage ~ nén đơn, sự nén một giai đoạn stage ~ sự nén theo giai đoạn two-stage ~ sự nén hai giai đoạn volume ~ sự nén âm lượng zero ~ mt nén zero, lược bỏ zero compressive (thuộc) nén được ~ strain sự biến dạng nén ~ stress lực nén compressometer l áp kế nén, khí cụ đo độ nén compressor ck máy ép; máy nén khí; đt bộ nén ~ govenor bộ điều áp ~ lubricant dầu bôi trơn máy nén air ~ máy nén không khí ammonia ~ máy nén khí amôniac amplitude ~ bộ nén biên độ auxiliary ~ máy nén phụ (khởi động) axial-centrifugal ~ máy nén ly tâm hướng trục axial-flow ~ máy nén hướng trụ auxiliary ~ máy nén phụ (khởi động) axial-centrifugal ~ máy nén ly tâm hướng trục axial-flow ~ máy nén hướng trục centrifugal ~ máy nén ly tâm compound ~ máy nén phức hợp; máy nén nhiều cấp double-stage ~ máy nén hai cấp free-piston ~ máy nén pít-tông tự do gas ~ máy nén khí đốt high-pressure ~ máy nén áp suất cao low-pressure ~ máy nén áp suất thấp multiple-stage ~ máy nén nhiều cấp piston ~ máy nén (kiểu) pit-tông reciprocating ~ máy nén (kiểu) pit-tông rotary ~ máy nén (kiểu) rôto single-stage ~ máy nén một cấp turbine ~ máy nén kiểu tuabin volume ~ bộ nén âm lượng wet-air ~ máy nén không khí ẩm comptometer máy đếm, máy tính

comptroller người kiểm tra, người kiểm soát compulsory bắt buộc, ép buộc, cưỡng bách computability t khả năng đếm tính, khả năng tính toán, sự đếm tính được computable có thể tính toán, tính được computation t sự tính toán ~ of area sự tính diện tích ~ of yield sự tính sản lượng address ~ mt sự tính toán địa chỉ analog ~ mt sự tính toán tương tự digital ~ mt sự tính toán số fixed-point ~ mt sự tính toán theo dấu phẩy tĩnh foating-point ~ mt sự tính toán theo dấu phẩy động implicit ~ sự tính toán ẩn step-by-step ~ sự tính toán từng bước compute mt tính toán computer mt máy tính; thiết bị tính ~ based education giáo dục dựa trên máy tính ~ based fax fax dựa trên máy tính ~ data systems language ngôn ngữ hệ thống dữ liệu máy tính ~ generated images hình ảnh do máy tính tạo ra ~ graphics metafile siêu tệp đồ họa máy tính ~ input multiplexer đt bộ ghép kênh đầu vào máy tính ~ interconnect kết nối máy tính ~ interface device thiết bị giao diện máy tính ~ integrated business kinh doanh tích hợp máy tính ~ language ngôn ngữ máy tính ~ information systems các hệ thống thông tin máy tính ~ Integrated Manufacturing (CIM) sản xuất có máy tính tích hợp ~ integrated office tổng đài tích hợp máy tính ~ -mediated communication truyền thông dùng máy tính làm trung gian ~ oriented language ngôn ngữ hướng máy tính ~ output on microfilm đầu ra máy tính trên vi phim

~ program chương trình máy tính ~ programmer lập trình viên máy tính ~ sensitive language ngôn ngữ nhạy cảm máy tính ~ software configuration item mục cấu hình phần mềm máy tính ~ telephony integration sự kết hợp điện thoại và máy tính ~ supported cooperative work hợp tác làm việc nhờ máy tính hỗ trợ ~ system hệ thống máy tính ~ vision syndrome hội chứng nhìn máy tính airborne ~ máy tính trên máy bay all-purpose ~ máy tính vạn năng analog(ue) ~ máy tính tương tự analog-digital ~ máy tính tương tự số asynchronous ~ máy tính không đồng bộ, máy tính dị bộ automatic ~ máy tính tự động ballistic ~ máy tính đường đạn binary ~ máy tính nhị phân business ~ máy tính thương mại, máy tính kinh doanh byte ~ máy tính theo bai, máy tính theo hợp bit central air date ~ hk máy tính số liệu không khí trung tâm commercial ~ máy tính thương mại compatible ~ máy tính tương thích compiling ~ máy tính biên dịch continuous acting ~ máy tính hoạt động liên tục control ~ máy tính điều khiển course-and-speed ~ hk hoa tiêu tự động, thiết bị dẫn đường tự động data base ~ máy tính cho cơ sở dữ liệu decimal ~ máy tính thập phân deflection ~ qs máy tính tầm ngắm đón desk ~ máy tính để bàn digital ~ máy tính số electronic ~ máy tính điện tử factory host ~ máy tính chủ của nhà máy file ~ máy thông tin thống kê fixed-point ~ máy tính dấu phẩy tĩnh flight ~ hk máy tính dẫn đường bay floating-point ~ máy tính dấu phẩy động general-purpose ~ máy tính vạn năng geodetic ~ máy tính trắc địa

giant ~ máy tính khổng lồ guidance ~ máy tính dẫn đường home ~ máy tính gia đình IC ~ máy tính dùng mạch tích hợp instrumentation ~ máy tính xử lý dữ liệu đo lường keyboard ~ bàn phím máy tính logical ~ máy tính lôgic master ~ máy tính chủ mechanical analog ~ máy tính tương tự kiểu cơ học micro ~ máy vi tính missile course ~ máy tính đường bay tên lửa motion planning ~ máy tính lập trình chuyển động navigation ~ hk máy tính dẫn đường office ~ máy tính văn phòng one-address ~ máy tính một địa chỉ optical ~ máy tính quang học parallel ~ máy tính song song peripheral ~ máy tính ngoại vi personal ~ máy tính cá nhân photogrammetric ~ hk máy tính quang trắc portable ~ máy tính xách tay process control ~ máy tính điều khiển quá trình (công nghệ) production control ~ máy tính điều khiển sản xuất program-controlled ~ máy tính điều khiển theo chương trình programming ~ máy tính lập trình ranging ~ máy tính tầm xa satellite ~ máy tính vệ tinh self-programming ~ máy tính tự lập trình sequential ~ máy tính tuần tự serial ~ máy tính nối tiếp simultaneous ~ máy tính xử lý đồng thời, máy tính xử lý song song spaceborn ~ máy tính trong thiết bị vũ trụ special ~ máy tính chuyên dùng specialized ~ máy tính chuyên dùng special-purpose ~ máy tính chuyên dùng statistical ~ máy tính thống kê synchronous ~ máy tính đồng bộ third generation ~ máy tính thế hệ thứ

ba transistor ~ máy tính bán dẫn universal ~ máy tính vạn năng universal digital ~ máy tính số vạn năng variable word length ~ máy tính có độ dài từ thay đổi weather ~ máy tính khí tượng wired program ~ máy tính chương trình cài sẵn computer-aided mt dựa vào máy tính, nhờ máy tính ~ aerial photography kỹ thuật ảnh hàng không được máy tính trợ giúp ~ automatic assembly lắp ráp tự động bằng máy tính ~ circuit analysis phân tích mạch nhờ máy tính ~ design (CAD) thiết kế bằng máy tính ~ manufacturing (CAM) sản xuất trợ giúp bằng máy tính ~ planning quy hoạch bằng máy tính ~ production scheduling lập chương trình sản xuất bằng máy tính ~ quality assurance sự bảo hiểm chất lượng nhờ máy tính ~ roboting chế tạo rôbot bằng máy tính ~ software engineering thiết kế phần mềm nhờ máy tính ~ systems engineering thiết kế các hệ thống nhờ máy tính ~ tomography y chụp phân lớp nhờ máy tính computer-based căn cứ theo máy tính computer-controlled được điều hành bằng máy tính; được kiểm tra bằng máy tính computerization mt sự tin học hóa; sự trang bị máy tính computerize mt trang bị máy tính; máy tính hóa computer-limited hạn chế bởi máy tính computing mt sự tính toán concamerate ktr xây vòm, xây cuốn; chia ngăn, chia khoang, chia thành buồng, ngăn buồng concameration ktr sự xây vòm, sự xây cuốn; sự chia ngăn, sự chia khoang concatenate móc vào nhau, kết chuỗi, ghép chuỗi; t ghép concatenation sự móc vào nhau, sự kê

chuỗi; sự ghép chuỗi; t sự ghép; phép ghép concave mặt lõm, lòng chảo / lõm, có hình lòng chảo concavity tính lõm; độ lõm concavo-concave hai mặt lõm, lõm-lõm concavo-convex lõm - lồi conceal dấu giếm; che đậy concealment sự dấu giếm, sự che đậy; sự ẩn náu conceiving nn sự thụ thai concentrate h phần cô; đc quặng đã tuyển, tinh quặng / cô đặc; tuyển (quặng); cô đặc, đậm đặc heavy ~ mẫu trọng sa, mẫu đãi concentration h nồng độ; sự cô đặc; sự tuyển quặng, sự làm giàu quặng; sự tập trung ~ of stress sự tập trung ứng suất atomic ~ nồng độ nguyên tử cell ~ sự tập trung tế bào current ~ mật độ dòng điện dry ~ sự tuyển khô equilibrium ~ nồng độ cân bằng galactic ~ mật độ Ngân Hà gravity ~ sự tuyển bằng trọng lực impurity ~ nồng độ tạp chất ion ~ nồng độ ion magnetic(al) ~ sự tuyển bằng từ tính mass ~ nồng độ khối lượng molar ~ nồng độ mol, nồng độ phân tử gam (số phần tử gam trong 1000 g dung dịch) mole ~ nồng độ mol, nồng độ phân tử gam mole-fraction ~ nồng độ phần-mol osmotic ~ nồng độ thẩm thấu pneumatic ~ sự tuyển bằng khí nén solution ~ sự cô đặc dung dịch standard ~ nồng độ chuẩn stress ~ sự tập trung ứng suất table ~ sự tuyển trên bàn (tuyển) volumetric molar ~ nồng độ mol thể tích, nồng độ phân tử gam thể tích water ~ sự tuyển ướt weight ~ nồng độ theo trọng lượng wet ~ sự tuyển ướt concentrator h máy cô, thiết bị cô; máy ly tâm; máy tuyển, thiết bị tuyển (quặng); đt

bộ tập trung cascade ~ thiết bị cô tầng, thiết bị cô theo từng cấp flash film ~ thiết bị cô màng nhanh concentric (thuộc) t đồng tâm concept khái niệm; quan niệm data-base ~ khái niệm về cơ sở dữ liệu conch sh vỏ cuộn, vỏ ốc; ốc tù và concha sh vỏ ốc; thể xoăn; xương xoăn conchoid t concoit conclusion sự kết luận; sự kết thúc; phần cuối concoct pha chế, sắc concoction sự pha chế, sự sắc; nước sắc concomitance sự kèm theo, sự cùng xảy ra concomitant điều kiện kèm theo / đi kèm theo, cùng xảy ra concordance sự phù hợp concordant phù hợp (với) concource sự tụ tập; sự trùng hợp; (Mỹ) ngã ba, ngã tư (đường); phòng đợi lớn (nhà ga) concrete vật cụ thể; bê tông; đường (mía) thô; tinh dầu; vật đóng rắn; vật đúc khối / cụ thể; bằng bê tông, (thuộc) bê tông / đúc bê tông; đổ bê tông; đúc thành khối acid-resisting ~ bê tông chịu axit aerated ~ bê tông xốp agglomerate-foam ~ bê tông bọt thiêu kết, bê tông bọt kết tụ air-entrained ~ bê tông có phụ gia tạo bọt air-placed ~ bê tông phun armoured ~ bê tông cốt thép asphaltic ~ bê tông atphan ballast ~ bê tông đá dăm bituminous ~ bê tông atphan breeze ~ bê tông bụi than cốc broken ~ bê tông dăm, bê tông vỡ buried ~ bê tông bị phủ đất cast ~ bê tông đúc cellular ~ bê tông tổ ong cement ~ bê tông xi măng chuting ~ bê tông vận chuyển bằng máng, bê tông lỏng cinder ~ bê tông xỉ cobble ~ bê tông cuội sỏi commercial ~ bê tông trộn sẵn continuous ~ bê tông liền khối

cyclopean ~ bê tông đá hộc de-aerated ~ bê tông (đúc trong) chân không dry ~ bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng early strenght ~ bê tông mau cứng excess ~ vữa bê tông phân lớp expanded slag ~ bê tông xỉ nở exposed ~ bê tông mặt ngoài (công trình) fibrous ~ bê tông sợi fine ~ bê tông mịn floated ~ (vữa) bê tông nhão, (vữa) bê tông chảy lỏng foam ~ bê tông bọt fresh ~ bê tông mới đổ gas ~ bê tông xốp glass ~ bê tông thủy tinh glazed ~ bê tông trong glavel ~ bê tông (cốt liệu) sỏi green ~ bê tông mới đổ gunned ~ bê tông phun gypsum ~ bê tông thạch cao hard rock ~ bê tông (cốt liệu) đá cứng haydite ~ bê tông keramzit heaped ~ bê tông chưa đầm heat-resistant ~ bê tông chịu nhiệt heavy ~ bê tông nặng high slump ~ bê tông chảy hooped ~ bê tông cốt thép vòng hot-laid asphaltic ~ bê tông atphan đúc nóng hot-mixed asphaltic ~ bê tông atphan trộn nóng impermeable ~ bê tông không thấm incompletely compacted ~ bê tông đầm chưa đủ in-situ ~ bê tông đổ tại chỗ insulating ~ bê tông cách nhiệt job-placed ~ bê tông đổ tại chỗ lean ~ bê tông gày, bê tông nghèo, bê tông chất lượng thấp light-weight ~ bê tông nhẹ lime ~ bê tông vôi liquid ~ bê tông lỏng loosely spread ~ bê tông chưa đầm low slump ~ vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô mass ~ bê tông liền khối, bê tông không cốt thép matured ~ bê tông đã cứng

monolithic ~ bê tông liền khối nailable ~ bê tông đóng đinh được no-slump ~ bê tông cứng (bê tông có độ sụt bằng không) perfume ~ tinh dầu hương liệu plain ~ bê tông không cốt thép plaster ~ bê tông thạch cao poor ~ bê tông nghèo portland cement ~ bê tông xi măng pooclan post-stressed ~ bê tông ứng lực sau post-tensioned ~ bê tông ứng lực sau precast ~ bê tông đúc sẵn prefabricated ~ bê tông đúc sẵn prepact ~ bê tông đúc từng khối riêng prestressed ~ bê tông ứng lực trước pumice ~ bê tông đá bọt pump ~ bê tông bơm quaking ~ bê tông dẻo quality ~ bê tông chất lượng cao rammed ~ bê tông đầm refratory ~ bê tông chịu nhiệt reinforced ~ bê tông cốt thép retempered ~ bê tông trộn lại rich ~ bê tông giàu, bê tông chất lượng cao rubbed ~ bê tông mài mặt rubble ~ bê tông đá hộc segregating ~ vữa bê tông phân lớp slag ~ bê tông xỉ stamped ~ bê tông đầm steamed ~ bê tông đã bốc hơi nước steel ~ bê tông cốt thép stiff ~ vữa bê tông đặc stone ~ bê tông đá dăm tamped ~ bê tông đầm tar ~ bê tông nhựa đường to let into ~ đổ bê tông transit-mix ~ bê tông trộn trên xe trass ~ bê tông puzolan tremie ~ bê tông đổ dưới nước vacuum ~ bê tông chân không vibrated ~ bê tông đầm rung water cured ~ bê tông dưỡng hộ trong nước wet ~ vữa bê tông dẻo workable ~ bê tông dễ đổ zonolite ~ bê tông zônôlit (bê tông không thấm nước)

concrete-mixer máy trộn bê tông concreting công tác bê tông; sự đổ bê tông ~ in lifts sự đổ bê tông thành lớp speed ~ sự đổ bê tông nhanh concretion sự cố kết; sự vón, sự kết vón; đc sự kết hạch; bao thể; sự đông cứng slurry ~ sự lắng đọng bùn concretionary cố kết; đc có cấu tạo kết vón concurrence t sự đồng quy; sự trùng nhau; sự xảy ra đồng thời concurrent (thuộc) t đồng quy; trùng nhau; xảy ra đồng thời concuss chấn động, rung chuyển concussion sự chấn động, sự rung chuyển concyclic (thuộc) t nằm trên cùng đường tròn condemn thải, loại bỏ condensability l tính ngưng tụ được; độ ngưng tụ condensable (thuộc) ngưng tụ được, dễ ngưng tụ condensance l dung kháng condensate phần ngưng; phần hồi lưu / ngưng tụ condensation l sự ngưng tụ ~ coefficient hệ số ngưng tụ ~ compound sản phẩm ngưng tụ ~ exhaust sự hút chân không ~ heat nhiệt ngưng tụ ~ method phương pháp ngưng tụ ~ point điểm ngưng tụ ~ polimer pôlime ngưng tụ ~ process quá trình ngưng tụ ~ product sản phẩm ngưng tụ ~ pump bơm chân không ngưng tụ ~ reaction phản ứng ngưng tụ ~ temperature nhiệt độ ngưng tụ ~ tube ống ngưng tụ ~ water nước ngưng tụ fractional ~ sự ngưng tụ phân đoạn jet ~ sự ngưng tụ thành tia condense l ngưng tụ condenser ck bộ ngưng tụ, thiết bị ngưng tụ; đ cái tụ điện air surface ~ thiết bị ngưng tụ làm lạnh bằng không khí ammonia ~ thiết bị ngưng tụ amôniac chemical ~ tụ hóa, tụ điện điện phân

closed surface ~ thiết bị ngưng tụ có bề mặt kín coil ~ thiết bị ngưng tụ kiểu ống xoắn coil-to-surface ~ thiết bị ngưng tụ có bề mặt kiểu ống xoắn counter-current ~ thiết bị ngưng tụ kiểu dòng ngược counter current mixing ~ thiết bị ngưng tụ trộn kiểu dòng ngược distiller ~ bộ ngưng của thiết bị chưng cất drip-round ~ thiết bị ngưng tụ kiểu tưới ejector ~ thiết bị ngưng tụ kiểu phun evaporative (surface) ~ thiết bị ngưng tụ kiểu bốc hơi independent ~ thiết bị ngưng tụ riêng biệt (độc lập với tuabin) injector ~ thiết bị ngưng tụ kiểu phun jet ~ thiết bị ngưng tụ kiểu tia mixing ~ thiết bị ngưng tụ trộn multiple ~ tổ hợp thiết bị ngưng tụ open surface ~ thiết bị ngưng tụ có bề mặt hở partial ~ bộ ngưng từng phần, bộ ngưng riêng phần preliminary ~ thiết bị ngưng tụ sơ bộ shower action ~ thiết bị ngưng tụ kiểu lưới siphon ~ bình ngưng kiểu xi phông stopping ~ tụ điện chặn submerged ~ thiết bị ngưng tụ chìm surface ~ thiết bị ngưng tụ bề mặt total ~ thiết bị ngưng tụ toàn phần tube surface ~ thiết bị ngưng tụ bề mặt kiểu ống water-tube gas ~ thiết bị ngưng tụ khí kiểu ống nước wet ~ thiết bị ngưng tụ ướt condiment tp gia vị condition điều kiện; tình trạng, trạng thái / quy định; thử; kiểm tra phẩm chất (hàng hóa) aeration ~ điều kiện thông thoáng khí aseptic ~ điều kiện vô trùng atmopheric ~ điều kiện khí quyển amorphous ~ trạng thái vô định hình boundary ~ điều kiện biên continuity ~ điều kiện liên tục criticality ~ điều kiện tới hạn

distance ~ hk điều kiện khoảng cách (chụp ảnh) edge ~ điều kiện biên engine-cut ~ hk điều kiện bay khi một động cơ không làm việc environmental ~ điều kiện môi trường favourable ~ điều kiện thuận lợi flying ~ điều kiện bay field ~ điều kiện thực địa; điều kiện đồng ruộng full-load ~ chế độ tải trọng toàn phần geological ~ điều kiện địa chất initial ~ điều kiện ban đầu interrupt ~ điều kiện gián đoạn, điều kiện ngắt inverted loading ~ hk chế độ tải trọng lộn ngược limiting ~ điều kiện giới hạn maintenance ~ điều kiện bảo dưỡng meteorological ~ điều kiện thời tiết, điều kiện khí tượng nutrient ~ điều kiện dinh dưỡng off-design ~ điều kiện không được tính toán đến, điều kiện ngoài thiết kế operating ~ điều kiện làm việc, chế độ vận hành orographic ~ điều kiện sơn văn, điều kiện địa hình núi overcast ~ điều kiện mây mù dày đặc polygonal ~ điều kiện đa giác (trắc địa) process ~ điều kiện công nghệ pulse(d) ~ chế độ xung quantum ~ điều kiện lượng tử quiescent ~ chế độ tĩnh regional ~ điều kiện khu vực resonance ~ điều kiện cộng hưởng room ~ điều kiện trong phòng selective ~ điều kiện chọn lọc septic ~ điều kiện nhiễm trùng, điều kiện nhiễm khuẩn service ~ điều kiện phục vụ similar ~ điều kiện tương tự static ~ điều kiện tĩnh steady-state ~ chế độ ổn định steam ~s các thông số của hơi thermal ~ chế độ nhiệt topographic ~ điều kiện địa hình unrestricted ~ điều kiện không hạn chế visibility ~ điều kiện nhìn thấy được, điều

kiện tầm nhìn weather ~ điều kiện thời tiết working ~ điều kiện làm việc conditional (thuộc) có điều kiện conditioned (thuộc) có điều kiện; được quy định; được điều hòa conditioner ck máy điều hòa (không khí) air ~ máy điều hòa không khí conditioning ck sự điều hòa; sự điều tiết; sự điều phối; sự xử lý lần cuối (sản phẩm); sự kiểm tra quy cách (sản phẩm) ~ of grain sự kiểm tra quy cách hạt ~ of medium sự chuẩn hóa môi trường air ~ sự điều hòa không khí blast ~ sự điều hòa khí thổi boiler-water ~ sự xử lý nước nồi hơi gas ~ sự điều hòa khí scrap ~ sự xử lý sắt thép vụn surface ~ sự làm sạch bề mặt conduct sự dẫn dắt, sự điều khiển / dẫn (điện, nhiệt); chỉ huy, điều khiển; quản lý conductance l độ dẫn (điện), điện dẫn anode ~ độ dẫn điện anôt back ~ độ dẫn ngược conversion ~ độ hỗ dẫn đổi tần dielectric ~ độ dẫn điện môi forward ~ độ dẫn điện thuận grid ~ độ dẫn điện lưới leakage ~ độ dẫn điện rò magnetic ~ độ dẫn từ mutual ~ độ hỗ dẫn plate ~ độ dẫn điện anôt surface ~ độ dẫn điện bề mặt conduction l sự dẫn (điện; nhiệt) air ~ sự dẫn điện của không khí calorific ~ sự dẫn nhiệt eddy ~ sự dẫn xoáy electronic ~ sự dẫn điện tử heat ~ sự dẫn nhiệt hole ~ sự dẫn điện lỗ trống intrinsic ~ sự dẫn điện thuần ionic ~ sự dẫn điện (bằng) ion liquid ~ sự dẫn điện của chất lỏng residual ~ sự dẫn điện dư solid ~ sự dẫn (điện) của vật rắn, sự dẫn (điện) của thể rắn thermal ~ sự dẫn nhiệt thermionic ~ sự dẫn êlectron nhiệt, sự dẫn nhiệt điện trở

conductivity l tính dẫn (điện, nhiệt); độ dẫn (điện, nhiệt) electric ~ tính dẫn điện electrolytic ~ tính dẫn điện phân ground ~ tính dẫn điện của đất heat ~ tính dẫn nhiệt; độ dẫn nhiệt high ~ tính dẫn cao, độ dẫn cao hole (-type) ~ tính dẫn lỗ trống magnetic ~ tính dẫn từ, độ dẫn từ molar ~ độ dẫn điện mol, độ dẫn điện phân tử n-type ~ tính dẫn điện loại n, tính dẫn điện điện tử photo ~ tính quang dẫn; độ quang dẫn photoelectric ~ tính dẫn quang điện p-type ~ tính dẫn điện loại p, tính dẫn điện lỗ trống specific ~ điện dẫn suất standard ~ độ dẫn (điện) tiêu chuẩn thermal ~ tính dẫn nhiệt; độ dẫn nhiệt conductor vật dẫn; chất dẫn; dây dẫn; đc mạch định hướng; ống định hướng; m đường dẫn (hướng) aerial ~ dây dẫn anten bare ~ dây trần bimetallic ~ dây dẫn lưỡng kim contact ~ dây dẫn tiếp xúc double ~ dây dẫn kép electrolytic ~ chất dẫn điện phân flexible ~ dây (dẫn) mềm half-wave ~ dây dẫn nửa sóng heat ~ vật dẫn nhiệt lightning ~ cột thu lôi overhead ~ dây dẫn ngoài trời shaft ~ đường dẫn (hướng) trong giếng single ~ dây dẫn đơn tinned ~ dây dẫn mạ kẽm twin ~ dây dẫn kép conduit đường dẫn; ống dẫn, đường ống; ống dẫn nước air ~ ống thông gió canvas air ~ ống gió bằng vải sơn closed ~ ống dẫn kín covered ~ ống dẫn nước có nắp đậy, ống dẫn nước ngầm emptying ~ ống tháo nước flexible ~ ống dẫn mềm free-flow ~ đường ống không áp head ~ đường ống có áp

heating ~ ống nước sưởi high-line ~ kênh dẫn nước non-pressure ~ đường ống không áp oil ~ ống dẫn dầu open ~ đường ống ngoài trời, đường ống lộ thiên outlet ~ ống tháo nước, ống xả nước pressure ~ đường ống có áp sewage ~ ống dẫn nước thải steam ~ ống dẫn hơi (nước) tailrace ~ ống xả (nhà máy thủy điện) twin ~ đường ống kép water ~ đường ống nước cone côn, chóp, nón; chi tiết hình côn; t hình nón, mặt nón; phễu; sh thể nón; quả thông; ốc nón, ốc chóp ~ of gears bánh răng bậc; bộ bánh răng nhiều bậc ~ of light nón ánh sáng ~ of nulls miền chết, chóp câm ~ of protection đ nón bảo vệ chống sét ~ of rays chùm tia (hội tụ hoặc phân kỳ) ~ of shell chóp vỏ (ốc) ~ of silence đt miền chết, chóp câm ~ of slope nón (tích tụ) của sườn agitation ~ phễu để trộn alluvial ~ nón bồi tích asymptotic(al) ~ t mặt nón tiệm cận atomizer ~ côn phun atomizing ~ côn phun belt ~ bánh đai (có) bậc blast ~ phễu nổ (mìn) blister ~ đc nón núi lửa, chóp núi lửa brake ~ côn phanh circular ~ t hình nón tròn clutch ~ côn ly hợp collimating ~ côn chuẩn mực continuous speed ~ bánh côn điều tốc countershaft ~ bánh côn dẫn động chung debris ~ đc nón tàn tích, nón vật vụn delivery ~ vòi phun cao áp deltaic ~ tam giác châu thổ desliming ~ phễu khử bùn quặng detrital ~ nón phóng vật dirt ~ đc nón bùn draft tube suction ~ tl côn ống hút driblet ~ đc nón dung nham exhaust ~ côn xả fairwater ~ chóp bao kín nước (trục

chân vịt), chóp rẽ dòng female ~ mặt côn trong filter ~ phễu lọc forcing ~ qs côn ổ đạn friction ~ côn ma sát fusion ~ côn nóng chảy generating ~ mặt côn cơ sở (bánh răng côn) ice-cream ~ cốc kem injector ~ vòi phun male ~ mặt côn ngoài mixing ~ vòi hỗn hợp mud ~ đc nón bùn nose ~ qs đầu đạn oblique ~ t hình nón xiên pitch ~ mặt côn chia (bánh răng côn) projecting ~ t nón chiếu propeller ~ chóp cánh quạt, cốc đẩy chong chóng propeller shaft ~ phần côn trục chân vịt pyrometric ~ côn Seger, côn hỏa kế (để xác định nhiệt độ trong lò) rain ~ đt phễu che mưa (đặt trên cái cách điện anten) receiving ~ lk phễu tiếp liệu, phễu nạp repeating ~ trục lặp right ~ t hình nón thẳng sand ~ nón cát, phễu cát scalene ~ t hình nón xiên Seger ~ côn Seger, côn hỏa kế (để xác định nhiệt độ trong lò) spherical ~ t khối nón cầu spindle ~ puli bậc của trục chính step ~ puli bậc, bánh đai bậc storm ~ kht nón chỉ hướng bão, nón báo bão tail ~ hk chóp đuôi, ốp đuôi talus ~ nón sườn tích truncated ~ l hình nón cụt union ~ côn nối kín vanish ~ (đoạn) côn thoát dao khi cắt ren variable speed belt ~ bánh đai điều tốc, puli điều tốc wind ~ kht nón gió, nón chỉ hướng gió, nón phong tiêu cone-driven ck được dẫn động bằng bánh côn cone-headed (thuộc) có đầu hình côn cone-in-cone đc nón chồng nón (cấu trúc);

miệng núi lửa cone-in-crater đc miệng núi lửa (miệng núi lửa trẻ phát triển trong miệng núi lửa cổ) conelet ck côn nhỏ cone-type ck dạng côn, dạng nón confection tp mứt kẹo, sự pha chế đồ ngọt / làm mứt kẹo; pha chế đồ ngọt confectionery tp mứt kẹo; cửa hàng mứt kẹo configuration hình dạng, hình thể; cấu hình arm ~ cấu hình của tay máy basic ~ cấu hình cơ sở bit ~ cấu hình bit boost ~ sự bố trí tầng tăng tốc canard ~ hk cấu hình “con vịt”, hình thể “con vịt” circuit ~ dạng mạch fail-operative ~ hệ thống duy trì khả năng làm việc khi có hỏng hóc bộ phận goal ~ cấu hình đạt tới (của tay máy) hardware ~ mt cấu hình phần cứng initial ~ cấu hình ban đầu lateral-staging ~ sự bố trí song song các tầng (tên lửa tổ hợp) network ~ cấu hình (của) mạng robotic system ~ cấu hình của hệ kỹ thuật robôt software ~ mt cấu hình phần mềm tail-first ~ hk hình thể “con vịt” tandem boost ~ sự bố trí liên tiếp tầng tăng tốc terrain ~ trđ trạng thái địa hình confine hạn chế; nhốt; giam hãm confinement sự hạn chế; nn chế độ nuôi nhốt confiture tp mứt, mứt quả, mứt trái cây confix kẹp (chặt) conflagrant cháy nhanh conflagration sự cháy nhanh; đám cháy lớn confluence t sự hợp lưu (các điểm kỳ dị); tính hợp lưu; sự hội lưu (sông); chỗ hợp dòng; ngã ba; ngã tư (đường) confluent tl sông nhánh / hợp dòng (sông); gặp nhau (đường); t hợp lưu conflux tl sự hội lưu; chỗ hợp dòng (sông); ngã ba, ngã tư (đường); t sự hợp lưu (các

điểm kỳ dị); tính hợp lưu conformability tính phù hợp; tính thích hợp; đc thế nằm chỉnh hợp antifrictional material ~ tính phù hợp của vật liệu chống ma sát conformable phù hợp với, thích hợp với; đc nằm chỉnh hợp; t tương ứng được conformance sự phù hợp ~ test specifications các quy chuẩn thử nghiệm phù hợp conformal t bảo giác conformation hình dạng conformity sự phù hợp, sự thích hợp; đc thế nằm chỉnh hợp; thớ lớp chỉnh hợp; t tính bảo giác confront đối diện với, đương đầu với; đối chiếu với (tài liệu) congeal đông lại, đóng băng congealing sự đông lại, sự đóng băng congealment sự đông lại, sự đóng băng congelation sự đông lại, sự đóng băng; chất đóng băng congeneric cùng giống congeniality sự giống nhau, sự hợp nhau, sự tương hợp congenital sh bẩm sinh conger sh cá chình congeries mớ; khối; đống congest làm tắc nghẽn, làm ùn tắc (xe cộ); y làm xung huyết congestion sự tắc nghẽn, sự ùn tắc (xe cộ); y sự xung huyết, bệnh xung huyết conglobate tạo tích tụ thể dạng cầu conglobation sự tích tụ thể dạng cầu; thể dạng cầu conglobe có dạng tụ cầu conglomerate khối kết; đc cuội kết; kt công ty mẹ; tổng công ty / kết thành khối angular ~ cuội kết góc cạnh border ~ cuội kết ven bờ, cuội kết ngoài rìa crush ~ cuội kết giả; cuội kết nghiền vụn porphyric ~ cuội kết pofia pseudoslate ~ cuội kết giả phiến conglomeration sự kết tụ (đá); sự kết khối conglutinate dính lại, dán lại conglutination sự kết dính congression sự tập hợp congruence h sự tương hợp; t đồng dư,

tương đẳng; đoàn congruent h tương hợp; t đồng dư congruous h tương hợp; t đồng dư conic t tiết diện cônic, đường cong bậc hai / t cônic, (thuộc) dạng nón confocal ~s t cônic đồng tiêu conical (thuộc) t cônic, có hình nón, có dạng nón conicalness t độ côn; hình nón, dạng nón conicoid t cônicoit (mặt bậc hai không suy biến) conics t lý thuyết về tiết diện conic conifer sh cây lá kim; cây loại tùng bách coniferous (thuộc) sh lá kim; tùng bách; có quả nón coniform t hình côn, hình nón coning t sự tạo hình côn; sự hình thành mặt nón; sự đổ mẫu thành đống hình nón; nón mẫu coniology h môn học về bụi coniscope l máy đếm bụi; bụi kế conjugate t phần tử liên hợp / liên hợp; kết hợp; tiếp hợp conjugation sự liên hợp; sự kết hợp; sh sự tiếp hợp conjunction l sự giao hội; t (phép) hội absolute ~ sự giao hội tuyệt đối exterior ~ sự giao hội ngoài interior ~ sự giao hội trong conk hỏng; long (máy) connate bẩm sinh; sinh đồng thời; liền cành (lá); hợp sinh connect mắc, nối; liên kết; t liên thông; đóng (mạch) ~ data rate change thay đổi tốc độ dữ liệu kết nối connection đ sự mắc, sự nối; sự liên kết; sự đóng (mạch); mạch, sơ đồ; mối liên hệ, mối nối; chi tiết nối; t tính liên thông ~ admission control điều khiển cho phép kết nối ~ confirm khẳng định kết nối ~ control block khối điều khiển kết nối ~ control function chức năng điều khiển kết nối ~ control language ngôn ngữ điều khiển kết nối ~ element phần tử nối ~ endpoint identifier phần tử nhận dạng

điểm cuối kết nối ~ endpoint suffix hậu tố điểm cuối kết nối ~ in parallel đ sự mắc song song ~ in series đ sự mắc nối tiếp ~ manager phần tử quản lý kết nối ~ -not-possible signal tín hiệu không kết nối được ~ -oriented định hướng kết nối ~ oriented transport protocol giao thức truyền tải định hướng kết nối ~ point manager thiết bị quản lý điểm kết nối ~ presentation sự trình diễn kết nối ~ related functions các chức năng liên quan đến kết nối ~ successful signal tín hiệu kết nối thành công ~ termination point điểm cuối kết nối accordant ~ sự đấu tương hợp (vòng dây) air ~ đầu nối thông gió; sơ đồ thông gió anode ~ sự ghép anôt bolted-on ~ sự ghép bằng bu lông; mối ghép bu lông bridge ~ sự mắc theo sơ đồ cầu bullet ~ sự nối bằng đầu cắm cascade ~ sự nối liên tầng chain ~ sự nối bằng xích; sự nối chuỗi charging ~ đ mạch nạp cross ~ sự mắc chéo nhau; sự bắt chéo (dây dẫn) delta ~ đ sự nối tam giác flange ~ sự nối bằng mặt bích fork(ed) ~ sự mắc kiểu chạc geodetic ~ trđ sự đo nối gooseneck ~ sự mắc (hình) chữ S, sự mắc cổ ngỗng ground ~ sự nối đất hose ~ khớp nối ống mềm, đầu nối ống mềm inlet ~ đầu nối vào, chỗ nối ống nạp, ống nối dẫn vào interface ~ sự mắc tiếp giáp; sự mắc thông internal ~ sự nối bên trong link ~ sự nối liên kết mesh ~ sự mắc (hình) đa giác multiple ~ sự nối bội

parallel ~ sự nối song song permanent ~ mối ghép không tháo được, mối ghép vĩnh viễn pipe ~ khớp nối ống, đầu nối ống plug and socket ~ sự nối bằng ổ cắm và đầu cắm pressure ~ đầu nối có áp rigid ~ sự nối cứng rivet ~ sự ghép bằng đinh tán; mối ghép đinh tán screwed ~ sự ghép bằng vít; mối ghép vít series ~ sự mắc nối tiếp series-parallel ~ sự mắc nối tiếp song song shunt ~ sự mắc song song side ~ sự ghép bên star ~ sự mắc hình sao star-delta ~ sự mắc hình sao - tam giác starting ~ hk chỗ cắm mạch khởi động (động cơ) step ~ sự nối từng nấc suction ~ đầu nối ống hút, chỗ nối ống hút tank ~ ống nối bồn (dầu) threaded ~ sự nối bằng ren; sự ghép ren wire ~ sự nối dây; đầu kẹp dây zigzag ~ sự nối ziczăc connective phần tử nối, chi tiết nối / nối, ghép, liên kết connector bộ nối; đầu nối; đầu kẹp; khớp nối logical ~ bộ liên kết lôgic connexion sự mắc; sự nối; sự đóng (mạch); mạch, sơ đồ; mối nối; chi tiết nối; t tính liên thông connexive phần tử nối, chi tiết nối / nối ghép, liên kết conodont ck răng nón conoid hình nêm, conoit conoscope l phân cực kế hội tụ consanguinity sh tính đồng huyết consecutive nối tiếp, liên tiếp consequence t hệ quả, hậu quả (toán lôgic) consequent t hậu thức consertal đc có hạt khác cỡ, dị hạt (cấu trúc) conservancy sự bảo vệ, sự phòng hộ; ủy ban bảo vệ (sông; rừng) conservation sự bảo vệ, sự phòng hộ; sự

bảo quản (rau quả); h sự bảo toàn ~ of energy sự bảo toàn năng lượng ~ of matter sự bảo toàn vật chất ~ of resources sự bảo vệ tài nguyên nature ~ sự bảo vệ thiên nhiên conservatory nn nhà kính (trồng cây) conserve gìn giữ, bảo vệ, bảo quản; h bảo toàn consign kt gửi (tiền, hàng); ủy thác, ký thác consignee người nhận hàng consigner người gửi hàng consignment kt sự gửi hàng; hàng gửi đi consignor kt người gửi hàng consist gồm, bao gồm consistence độ sệt, độ đặc; tính quánh; độ quánh; t tính nhất quán; tính phi mâu thuẫn consistency độ sệt; độ đặc; tính quánh; độ quánh; t tính nhất quán; tính phi mâu thuẫn consistent đặc sệt, quánh; nhất quán consistometer khí cụ đo độ đặc quánh, khí cụ đo độ đặc sệt console xd công xon, dầm chìa; bảng phím, bàn điều khiển command ~ bàn điều khiển computer ~ bàn điều khiển máy tính control ~ bảng phím điều khiển desk control ~ bàn điều khiển director’s ~ bảng phím điều khiển dispatcher’s ~ bảng phím điều độ display ~ bảng chỉ báo maintenance ~ bảng bảo dưỡng kỹ thuật operator’s ~ bảng thao tác program ~ bảng điều khiển chương trình robot ~ bàn điều khiển rôbot consolidate làm chắc, củng cố, gia cố; hợp nhất consolidation sự làm chắc; sự củng cố, sự gia cố; sự hợp nhất bank ~ sự gia cố bờ soil ~ sự làm chặt đất consonance l sự êm tai, sự thuận tai; sự hòa hợp consonancy l sự êm tai, sự thuận tai; sự hòa hợp consort qs tàu hộ tống, tàu hộ vệ consortium sh quần hợp tảo-nấm; kt liên hiệp các tập đoàn, côngsoocxiom

constant hằng số / không đổi ~ of nutation đc hằng số dao động địa trục absolute ~ hằng số tuyệt đối acoustical attenuation ~ hằng số suy giảm âm thanh acoustical propagation ~ hằng số truyền âm affinity ~ hằng số ái lực amplification ~ hệ số khuếch đại association ~ hằng số quần hợp arbitrary ~ hằng số tùy ý atomic ~ hằng số nguyên tử attenuation ~ hằng số suy giảm, hằng số tắt dần attraction ~ hằng số hấp dẫn Bernoulli ~ hằng số Bernoulli block ~ mt hằng số đặc trưng cho nhóm số Boltzmann’s ~ hằng số Boltzmann catalytic ~ hằng số xúc tác character ~ hằng số đặc trưng coil ~ hằng số cuộn dây complex ~ hằng số phức conversion ~ hằng số chuyển đổi coupling ~ hằng số ghép Curie ~ hằng số Curi current ~s tl các hằng số dòng chảy damping ~ hằng số tắt dần dielectric ~ hằng số điện môi diffusion ~ hằng số khuếch tán disintegration ~ hằng số (phân) rã dissociation ~ hằng số phân ly distributed ~ hằng số phân bố Fermi ~ hằng số Fecmi firt-radiation ~ hằng số bức xạ thứ nhất fixed ~ hằng số cố định fundamental ~ hằng số cơ bản gas ~ hằng số chất khí gravitational ~ hằng số hấp dẫn gravity ~ hằng số hấp dẫn growth ~ hằng số sinh trưởng integration ~ hằng số tích phân interaction ~ hằng số tương tác ionization ~ hằng số ion hóa linear ~ hằng số tuyến tính logical ~ hằng số lôgic lumped ~ hằng số tập trung moisture ~ hằng số ẩm

mutation ~ hằng số đột biến navigation ~ hk hằng số dẫn đường nuclear ~ hằng số hạt nhân numerical ~ hằng số không thứ nguyên, hằng số bằng số oscillation ~ hằng số dao động phase ~ hằng số pha photoelectric ~ hằng số quang điện Planck’s ~ hằng số Planck propagation ~ hằng số lan truyền radiation ~ hằng số bức xạ radioactive ~ hằng số phóng xạ radioactive decay ~ hằng số (phân) rã phóng xạ radioactive disintegration ~ hằng số (phân) rã phóng xạ real ~ hằng số thực resonance ~ hằng số cộng hưởng saturation ~ hằng số bão hòa second radiation ~ hằng số bức xạ thứ hai sedimentation ~ hằng số lắng, hằng số kết tủa solar ~ hằng số mặt trời time ~ hằng số thời gian transfer ~ hằng số truyền, hằng số chuyển transmission ~ hằng số truyền wavelength ~ hằng số bước sóng constantan (hợp kim) constantan constellation thv chòm sao constituent thành phần, yếu tố, hợp phần; t cấu thành / lập thành, hợp thành ~ of tides thành phần triều ~ of unity cấu thành (của) đơn vị allothigeneous ~ thành phần tha sinh derived ~ thành phần dẫn xuất larger evectional ~s các thành phần sóng suất sai lớn (của thủy triều) inorganic ~ thành phần vô cơ organic ~ thành phần hữu cơ petrographic ~ thành phần thạch học rock ~ thành phần của đá weather ~ yếu tố khí hậu constitution sự cấu tạo, sự cấu thành; sự kết cấu; thể trạng ~ of matter sự cấu tạo của vật chất ~ of the earth cấu tạo của trái đất atomic ~ sự cấu tạo của nguyên tử, thành

phần nguyên tử chemical ~ h cấu tạo hóa học compact ~ cấu tạo chặt sít isotopic ~ thành phần đồng vị constitutive (thuộc) cấu tạo, cấu thành, cấu trúc, kết cấu constrain bắt ép, cưỡng ép, chế ngự, ghìm lại mechanical ~ sự ràng buộc cơ học constraint sự bắt ép, sự cưỡng ép constrict thắt lại; siết lại; co thắt lại constriction sự thắt lại, sự siết lại; sự co thắt; sh co construct xd xây dựng (nhà); thiết kế,vẽ construction xd sự xây dựng; kết cấu, cấu tạo, sự vẽ, sự thiết kế; t phép dựng hình ~ of sections sự lập mặt cắt articulated ~ cấu trúc khớp quay braced frame ~ kết cấu khung có thanh giằng cantilever ~ kết cấu dầm hẫng catenary ~ kết cấu dây treo xích composite ~ kết cấu ghép concrete ~ kết cấu bê tông geometric ~ phép dựng hình industrial ~ công trình công nghiệp; xây dựng công nghiệp map ~ sự lập bản đồ multilink ~ kết cấu nhiều khâu rigid ~ kết cấu cứng sectional ~ kết cấu lắp ghép stereoscopic ~ sự lập ảnh lập thể thin sheel ~ kết cấu vỏ mỏng unit ~ kết cấu cụm, kết cấu nguyên khối constructional (thuộc) xd xây dựng; kết cấu, cấu tạo constructive (thuộc) xd xây dựng; kết cấu, cấu tạo constructor kỹ sư xây dựng; hh kỹ sư đóng tàu consume kt tiêu thụ, tiêu dùng; thiêu, đốt cháy hết consumer người tiêu thụ; người thuê bao; vật tiêu thụ consumption kt sự tiêu thụ endogenous ~ sự tiêu thụ nội sinh energy ~ sự tiêu thụ năng lượng fuel ~ sự tiêu thụ nhiên liệu heat ~ sự tiêu thụ nhiệt

oxygen ~ sự tiêu thụ oxy power ~ sự tiêu thụ năng lượng steam ~ sự tiêu thụ hơi nước yearly ~ sự tiêu thụ hàng năm contact đ sự tiếp xúc; sự chạm; chỗ tiếp xúc; công tắc; tiếp điểm; sh sự khép (tán) adjustable ~ tiếp xúc điều chỉnh được auxiliary ~ tiếp điểm phụ back ~ tiếp điểm sau (trong rơle); tiếp điểm nghỉ (mamip); đs tiếp điểm đóng đường hậu bow ~ mỏ tiếp xúc của cần lấy điện, mỏ cần vẹt break ~ công tắc hãm, công tắc nghỉ brush ~ chổi tiếp xúc closed ~ tiếp điểm thường đóng conformable ~ đc tiếp xúc chỉnh hợp connecting ~ tiếp điểm nối dead ~ tiếp điểm ngắt, tiếp điểm thường mở double ~ tiếp điểm kép, sự tiếp xúc kép fixed ~ tiếp điểm cố định gas-oil ~ mặt tiếp xúc dầu-khí gas-solid ~ mặt tiếp xúc chất rắn- khí knife ~ cầu dao live ~ tiếp điểm kín, tiếp điểm thường đóng main ~ tiếp điểm chính moving ~ tiếp điểm động open ~ tiếp điểm mở, tiếp điểm thường mở plug ~ phích cắm, cái tiếp xúc kiểu phích cắm point ~ sự tiếp xúc điểm pull ~ sự tiếp xúc (kiểu) kéo, công tắc kéo push ~ sự tiếp xúc (kiểu) ấn, công tắc bấm push-button ~ công tắc (kiểu) nút ấn relay ~ tiếp điểm rơle resting ~ tiếp điểm nghỉ retaining ~ tiếp điểm duy trì roller ~ cái tiếp xúc (kiểu) con lăn sequence ~ sự tiếp xúc tuần tự single ~ công tắc đơn sliding ~ sự tiếp xúc trượt sparking ~ tiếp điểm đánh lửa surface ~ sự tiếp xúc bề mặt thermal ~ tiếp điểm nhiệt

transfer ~ công tắc chuyển mạch water-oil ~ mặt tiếp xúc dầu - nước wedge ~ phích cắm, cái tiếp xúc kiểu phích cắm contactless đ không tiếp xúc contactor đ công tắc tơ group ~ công tắc tơ nhóm magnetic ~ công tắc tơ điện từ rotating ~ công tắc tơ quay contagion y sự lây nhiễm, sự truyền nhiễm contain chứa đựng, bao hàm; t chia hết container contenơ; đồ đựng, đồ chứa (bình, hộp, thùng) collapsible ~ thùng chứa gấp xếp được collecting ~ bình thu, bình gom continental ~ vùng nước lục địa flare ~ hk hộp pháo hiệu folding ~ contenơ kiểu xếp freight ~ contenơ vận tải, thùng tải fuel ~ thùng chứa nhiên liệu general-purpose ~ contenơ phổ dụng high-capacity ~ contenơ dung lượng lớn inflatable ~ thùng chứa có thể bơm phồng insulated ~ thùng chứa cách nhiệt intercontinental ~ vùng nước liên lục địa low-capacity ~ contenơ dung lượng nhỏ oil ~ thùng chứa dầu, contenơ dầu reactor ~ bể phản ứng, thân lò phản ứng refrigerator ~ thùng làm lạnh, bể làm lạnh sample ~ thùng chứa mẫu seed ~ thùng đựng hạt (máy gieo) solid propellant ~ thân động cơ tên lửa nhiên liệu rắn special-purpose ~ contenơ chuyên dụng tincoated ~ thùng bọc thiếc vacuum ~ buồng chân không vapour ~ buồng hơi nước containment biện pháp ngăn chặn contaminant h chất nhiễm, chất gây ô nhiễm; sh vật gây bệnh radioactive ~ chất bẩn phóng xạ contaminate làm nhiễm bẩn, làm ô nhiễm contaminated nhiễm bẩn, nhiễm xạ contamination sự nhiễm bẩn; sự ô nhiễm (môi trường) environmental ~ sự ô nhiễm môi trường isotopic ~ sự nhiễm đồng vị

radioactive ~ sự nhiễm xạ surface ~ sự nhiễm mặt ngoài content hàm lượng, lượng chứa, dung lượng; nội dung alloy ~ hàm lượng hợp kim ash ~ hàm lượng tro borrow-pit moisture ~ độ ẩm tự nhiên tại giếng (mỏ) cubical ~s hàm lượng (theo) thể tích energy ~ hàm lượng năng lượng fat ~ hàm lượng chất béo fire damp ~ hàm lượng khí nổ gum ~ hàm lượng cao su, hàm lượng nhựa harmonic ~ đt lượng sóng hài heat ~ entanpi, nhiệt hàm impurity ~ hàm lượng tạp chất information ~ mt lượng thông tin memory ~ dung lượng nhớ moisture ~ hàm lượng ẩm; độ ẩm oil ~ hàm lượng dầu oxygen ~ hàm lượng ôxi segregated ash ~ hàm lượng tro tự do; hàm lượng tro tách được void ~ độ xốp, độ rỗng weight ~ hàm lượng theo trọng lượng contexture d sự dệt vải; sự đan kết; kết cấu, tổ chức contiguous (thuộc) kề, tiếp giáp, tiếp cận continent đc lục địa, đất liền continuance sự kéo dài, sự lưu lại; sự tiếp tục; sự tồn tại continuity tính liên tục; sự liên tục continuous liên tục continuum môi trường liên tục contort xoắn, vặn contortion sự xoắn, sự vặn contour đường đồng mức (trắc địa); đường viền; t chu tuyến / vẽ đường đồng mức; vẽ chu tuyến approximate ~ đường đồng mức gần đúng bathymetrical ~ đường đồng mức đo sâu body ~ đường viền thân entry ~ đường viền lối vào equiphase ~ đường đẳng pha equipotential ~ đường đẳng thế geoid ~ đường đồng mức geoit index ~ đường đồng mức chỉ số

instrumental ~ đường đồng mức đo vẽ (bằng dụng cụ trắc địa) intermediate ~ đường đồng mức trung gian interpolated ~ đường đồng mức nội suy land ~ đường viền lục địa mediate ~ đường đồng mức trung gian principal ~ đường đồng mức chủ yếu sea bottom ~ đường đồng mức đáy biển sketch ~ đường đồng mức phác họa unclosed ~ đường đồng mức hở contouring sự vẽ đường đồng mức; sự vẽ đường viền; sự vẽ chu tuyến contract kt hợp đồng, giao kèo; sự ký hợp đồng / ký hợp đồng, ký giao kèo to put up a ~ cho đấu thầu award of ~ khoán thầu ~ of employment hợp đồng tuyển dụng bilateral ~ hợp đồng song phương capital ~ hợp đồng đầu tư vốn competitive bid ~ hợp đồng ký thầu labour ~ hợp đồng lao động; hợp đồng làm công lump sum ~ hợp đồng lãnh khoán rental ~ hợp đồng thuế nhà đất service ~ hợp đồng dịch vụ synallagmatic ~ hợp đồng ràng buộc song phương contractible (thuộc) có thể thu nhỏ; có thể co lại contraction sự thu nhỏ; sự co lại; sự rút gọn; y sự mắc (bệnh) amplitude ~ sự giảm biên độ, sự co biên độ hindered ~ sự co chậm jet ~ sự co hẹp của tia phun lateral ~ sự co ngang, sự co bên liquid ~ sự co (ở trạng thái) lỏng muscular ~ sự co cơ solidification ~ sự co khi đông cứng transverse ~ sự co ngang volume ~ sự co thể tích; đt sự giảm âm lượng contractor kt người đấu thầu, thầu khoán; sh cơ co building ~ nhà thầu xây dựng haulage ~ nhà thầu vận chuyển general ~ người tổng thầu contraflexure sự uốn ngược; chỗ uốn

ngược contraflow dòng ngược contraindication y sự chống chỉ định contra-props hk chong chóng quay ngược contrarotation sự quay ngược contrast sự trái ngược, sự tương phản; độ tương phản / làm trái ngược, làm tương phản brightness ~ đt sự tương phản độ chói color ~ sự tương phản màu image ~ sự tương phản ảnh picture ~ sự tương phản hình contrivance sáng chế, sáng kiến; đồ vật được sáng chế; đồ gá; dụng cụ contrive sáng chế, phát kiến contriver nhà sáng chế control đ sự điều khiển; sự điều chỉnh; sự kiểm tra; sự khống chế; sự lái; trđ lưới điểm khống chế; sự đo nối lưới trắc địa / điều khiển, lái; điều chỉnh; kiểm tra ~ accuracy độ chính xác điều chỉnh ~ agent h tác nhân điều khiển ~ algorithm thuật toán điều khiển ~ area vùng khống chế ~ bar vạch điều khiển; thanh điều khiển ~ bit bit điều khiển ~ block khối điều khiển ~ board bảng điều khiển ~ cable cáp điều khiển ~ card bìa điều khiển ~ channel kênh điều khiển ~ character ký tự điều khiển ~ chart biểu đồ điều khiển ~ circuit mạch điều khiển ~ circuit mode data dữ liệu chế độ chuyển mạch kênh ~ code mã điều khiển ~ computer máy tính điều khiển ~ counter bộ đếm điều khiển ~ data dữ liệu điều khiển ~ data communication truyền thông dữ liệu điều khiển ~ display unit khối hiển thị điều khiển ~ electrode điện cực điều khiển ~ electronics system hệ thống điện tử điều khiển ~ element phần tử điều khiển ~ field trường điều khiển ~ function chức năng điều khiển

~ gate cổng điều khiển ~ gauge calip kiểm ~ gene gen điều khiển ~ grid lưới điều khiển ~ -grid bias thiên áp lưới điều khiển ~ group nhóm điều khiển ~ instructions lệnh điều khiển ~ key phím điều khiển ~ lever cần điều khiển ~ limits giới hạn điều khiển ~ logic lôgic điều khiển ~ module mô đun điều khiển ~ movement gyroscope con quay hồi chuyển của chuyển động điều khiển ~ operation thao tác điều khiển ~ panel panen điều khiển ~ point management services các dịch vụ quản lý điểm điều khiển ~ program chương trình điều khiển ~ register thanh ghi điều khiển ~ room buồng điều khiển ~ sample mẫu điều khiển ~ section phân đoạn điều khiển ~ sequence tuần tự điều khiển ~ signal tín hiệu điều khiển ~ state trạng thái điều khiển ~ statement lệnh điều khiển ~ switching pointer điểm chuyển mạch điều khiển ~ symbol ký hiệu điều khiển ~ system hệ thống điều khiển ~ -system feedback hồi tiếp hệ điều khiển ~ token dòng điều khiển ~ toolbox hộp công cụ điều khiển ~ total tổng kiểm tra ~ tower tháp điều khiển ~ tranfert chuyển điều khiển ~ unit khối điều khiển ~ vane van điều khiển ~ variable biến điều khiển ~ winding dây quấn điều khiển ~ word từ điều khiển ~ zone vùng điều khiển absorption ~ sự điều chỉnh hấp thụ access ~ sự điều khiển truy cập adaptive ~ sự điều khiển thích nghi advance ~ sự điều chỉnh sớm aerodynamic ~ sự điều khiển khí động

lực air environment ~ sự kiểm tra môi trường không khí air mixture ~ sự điều chỉnh hỗn hợp không khí altitude ~s hk sự điều chỉnh độ cao analysis ~ h sự kiểm tra phân tích anticipatory ~ sự điều chỉnh trước kỳ hạn approach ~ hk sự điều khiển hạ cánh; đs sự điều khiển vào ga assisted ~ sự điều khiển có hỗ trợ automatic ~ sự điều khiển tự động; sự điều chỉnh tự động automatic amplitude ~ sự điều chỉnh biên độ tự động automatic brightness ~ sự điều chỉnh độ chói tự động automatic chrominance ~ sự điều chỉnh sắc màu tự động automatic flight ~ sự điều khiển bay tự động automatic frequency ~ sự điều chỉnh tần số tự động automatic gain ~ sự điều chỉnh hệ số khuếch đại tự động automatic phase ~ sự điều chỉnh tự động pha automatic range ~ sự điều khiển cự ly tự động automatic remote ~ sự điều khiển tự động từ xa automatic selective ~ sự điều chỉnh độ chọn lọc tự động automatic sensitivity ~ sự điều chỉnh độ nhạy tự động automatic train ~ sự điều khiển đoàn tàu tự động automatic tuning ~ sự tự điều hưởng automatic volume ~ sự điều chỉnh âm lượng tự động azimuth ~ sự khống chế phương vị bacteriological ~ sự kiểm tra vi khuẩn học bandwidth ~ sự điều chỉnh dải tần bang-bang ~ điều khiển có giá trị cực đại hay cực tiểu base ~ trđ lưới đường đáy; sự đo đường đáy

bass ~ sự điều chỉnh âm trầm beam ~ sự điều khiển chùm (tia) bilateral ~ sự điều khiển tác động hai phía biological ~ sự đấu tranh sinh học blast ~ lk sự điều khiển chế độ thổi bomb-release ~ sự điều khiển ném bom boundary-layer ~ hk sự điều chỉnh lớp biên brake ~ sự điều khiển phanh hãm brightness ~ sự điều chỉnh độ chói button ~ sự điều khiển bằng nút cage ~ sự điều khiển từ buồng lái (trên cần cẩu) camshaft ~ sự điều khiển bằng trục cam centralized ~ sự điều khiển tập trung chain ~ sự điều khiển bằng xích channel ~ sự điều khiển kênh choke ~ sự điều chỉnh van tiết lưu closed-cycle ~ sự điều khiển (theo) chu trình kín closed-loop ~ sự điều khiển (theo) vòng kín clutch ~ sự điều khiển bằng khớp nối coarse ~ sự điều chỉnh thô collective pitch ~ sự điều khiển bước của vít tải color ~ sự điều chỉnh màu column ~ sự điều khiển bằng cột lái combustion ~ sự điều chỉnh (quá trình) cháy common ~ sự điều khiển chung; sự kiểm tra chung; trđ lưới điểm trắc địa thống nhất communications ~ sự điều khiển truyền thông computer(ized) numerical ~ sự điều khiển số bằng máy tính contactor-type ~ sự điều khiển kiểu công tắc tơ continuous ~ sự điều chỉnh liên tục continuous (path) numerical ~ sự điều khiển số liên tục contouring ~ sự điều khiển tự động chép hình (trên máy cắt kim loại) coordinated-axis ~ sự điều khiển trục tọa độ counter ~ sự điều chỉnh bộ đếm cycle ~ sự điều khiển chu kỳ

data-initiated ~ sự điều khiển khởi động theo lệnh (khi đưa số liệu vào) day-to-day ~ sự kiểm tra thường ngày decentralized ~ sự điều khiển phân tán derivative ~ sự điều chỉnh theo đạo hàm, điều chỉnh D derivative-proportional-integral ~ sự điều chỉnh tích phân-tỷ lệ-đạo hàm, điều chỉnh PID differential gain ~ sự điều chỉnh khuếch đại vi sai digital ~ sự điều khiển số digital-program(me) ~ sự điều khiển bằng chương trình số dimension ~ sự kiểm tra kích thước dimmer ~ sự điều chỉnh giảm độ sáng direct ~ sự điều khiển trực tiếp direct digital ~ sự điều khiển số trực tiếp direction(al) ~ sự điều khiển hướng; hk sự điều khiển đường bay direct-lift ~ sự điều khiển lực nâng trực tiếp discontinuous ~ sự điều khiển gián đoạn dispatcher ~ sự chỉ huy điều vận; sự điều độ distance ~ sự điều khiển từ xa; trđ sự điều chỉnh khoảng cách distant ground ~ trđ lưới điểm khống chế thưa draught ~ sự điều chỉnh lực kéo dual ~ sự điều khiển kép, sự điều khiển đối ngẫu eccentric ~ sự điều khiển lệch tâm electrical ~ sự điều khiển bằng điện electromagnetic ~ sự điều khiển bằng điện từ electronic ~ sự điều khiển bằng điện tử electropneumatic ~ sự điều khiển bằng điện-khí nén elevation ~ trđ lưới điểm khống chế độ cao end-point ~ sự điều khiển theo đầu cuối engine ~s tay gạt điều khiển động cơ erosion ~ sự chống xói mòn (đất) explosibility ~ sự kiểm tra sức nổ external ~ sự điều khiển ngoài feed ~ sự điều khiển cấp liệu; sự điều khiển ăn dao feedback ~ sự điều khiển có liên hệ

ngược, sự điều khiển hồi tiếp feed-water ~ sự điều chỉnh cung cấp nước (nồi hơi) finger-tip ~ sự điều khiển bấm nút flap ~ hk sự điều khiển bằng cánh tà sau flight ~ sự điều khiển chuyến bay (từ mặt đất); hệ thống điều khiển thiết bị bay flood ~ sự điều tiết lũ flow ~ sự điều tiết dòng chảy flow-ratio ~ sự điều chỉnh tỷ số dòng chảy flying ~ sự điều khiển chuyến bay (từ mặt đất); hệ thống điều khiển thiết bị bay follow-up ~ sự điều khiển tùy động format ~ sự điều khiển tạo khuôn frequency ~ sự điều chỉnh tần số fringe ~ sự điều chỉnh vân fuel-flow ~ sự điều chỉnh dòng nhiên liệu fuel-metering ~ sự điều chỉnh đo lường nhiên liệu fuzzy ~ sự điều khiển mờ gain ~ sự điều chỉnh độ khuếch đại gear ~ cơ cấu gạt bánh răng geodetic ~ lưới khống chế trắc địa; sự khống chế trắc địa ground ~ sự điều khiển từ mặt đất ground ~ of approach sự điều khiển hạ cánh từ mặt đất ground ~ of interception sự điều khiển yểm hộ từ mặt đất guidance ~ sự điều khiển dẫn hướng (máy bay) gyrorudder ~ sự điều khiển bằng bộ lái tự động hand ~ sự điều chỉnh bằng tay, sự điều khiển bằng tay headwater ~ sự điều tiết dòng chảy đầu nguồn heat ~ sự điều chỉnh nhiệt height ~ sự khống chế độ cao; trđ lưới khống chế độ cao helicopter pitch ~ sự điều khiển bước cánh quạt máy bay trực thăng hierarchical ~ sự điều khiển phân cấp hoist ~ cơ cấu điều khiển nâng hạ holding ~ đt sự điều chỉnh đồng bộ horizontal ~ lưới khống chế mặt bằng; sự khống chế mặt bằng humidity ~ sự điều chỉnh độ ẩm

hydraulic ~ sự điều khiển thủy lực idle ~ sự điều khiển số vòng quay không tải image-based ~ sự điều khiển theo hình ảnh independent ~ sự điều chỉnh độc lập indirect ~ sự điều khiển gián tiếp input-output ~ mt sự điều khiển nhập xuất, sự điều khiển vào - ra instantaneous automatic volume ~ sự điều chỉnh âm lượng tức thời tự động integral ~ sự điều chỉnh theo tích phân intelligent ~ sự điều khiển thông minh interactive ~ sự điều chỉnh tương tác interface ~ sự điều chỉnh mặt phân cách interferometric ~ sự điều khiển bằng giao thoa kế interlocking ~ sự điều khiển liên động intermittent ~ sự điều chỉnh gián đoạn internal ~ sự điều khiển trong I/O ~ mt sự điều khiển vào - ra irreversible ~ sự điều khiển một chiều jet reaction ~ hk sự điều khiển bằng phản lực; sự điều khiển bằng luồng khí phụt knob ~ sự điều khiển bằng nút bấm lateral ~ hk sự điều khiển ngang level ~ tl sự điều chỉnh mức lever ~ sự điều khiển bằng đòn light-pen ~ sự điều khiển dùng bút quang load ~ sự điều chỉnh phụ tải longitudinal ~ hk sự điều khiển dọc magnetic tape ~ sự điều khiển bằng băng từ manual ~ sự điều khiển bằng tay; sự điều chỉnh bằng tay manual volume ~ sự điều chỉnh âm lượng bằng tay mechanical ~ sự điều khiển bằng máy, sự điều khiển cơ học memory numerical ~ sự điều khiển số nhờ bộ nhớ microbiological ~ sự đấu tranh vi sinh vật học microcontroller ~ sự điều khiển bằng bộ vi điều khiển microprocessor ~ sự điều khiển dùng bộ vi xử lý missile ~ sự điều khiển tên lửa mixture ~ h sự điều chỉnh thành phần

hỗn hợp monitor ~ sự điều khiển bằng màn hình giám sát motion ~ sự điều khiển chuyển động multichannel ~ sự điều khiển nhiều kênh multicircuit ~ sự điều khiển nhiều mạch multilevel ~ sự điều khiển nhiều mức multiple ~ sự điều khiển bội multivariable ~ mt sự điều khiển nhiều biến noncontacting ~ sự điều khiển không tiếp xúc non-corresponding ~ sự điều khiển phiếm định non-interacting ~ sự điều chỉnh không tương tác non-linear ~ sự điều khiển phi tuyến non-reversible ~ sự điều khiển một chiều nuclear reaction ~ sự điều khiển phản ứng hạt nhân numerical ~ sự điều khiển số numerical ~ for tool machine sự điều khiển số máy công cụ off-line ~ sự điều khiển ngoại tuyến on-line ~ sự điều khiển trực tuyến on-off ~ sự điều khiển đóng mở open-loop ~ sự điều khiển theo vòng hở optimal ~ sự điều khiển tối ưu optimalizing ~ sự điều khiển tối ưu overheat ~ cơ cấu an toàn quá nhiệt paper tape ~ sự điều khiển bằng băng đục lỗ path ~ hk sự điều khiển quỹ đạo photogrammetric ~ sự khống chế bằng trắc lượng ảnh pitch ~ sự điều khiển bước plant-emission ~ sự phòng chống ô nhiễm do phế thải công nghiệp plate ~ sự điều chỉnh anôt pneumatic ~ sự điều khiển bằng khí nén pollution ~ sự phòng chống ô nhiễm pool ~ sự kiểm tra bể hàn positioning numerical ~ for tool machine sự điều khiển số-vị trí cho máy công cụ power ~ đ sự điều chỉnh công suất power-assisted ~ đ sự điều khiển máy tăng áp power-operated ~ sự điều chỉnh bằng

nguồn năng lượng phụ; đ sự điều khiển máy tăng áp predictive ~ sự điều khiển dự báo preselective ~ sự điều khiển chọn trước press-button ~ sự điều khiển bấm nút pressure ~ sự điều chỉnh áp lực priority ~ sự điều khiển ưu tiên process ~ sự điều khiển quá trình production ~ sự điều khiển quá trình sản xuất program ~ sự điều khiển chương trình programmed ~ sự điều khiển theo chương trình project ~ sự kiểm tra (tiến độ) dự án proportional ~ sự điều chỉnh theo tỷ lệ, điều chỉnh P proportional-plus-derivative ~ sự điều chỉnh tỷ lệ và đạo hàm, điều chỉnh PD proportional-plus-floating-plusderivative ~ sự điều chỉnh theo ba tác động, điều chỉnh PID proportional-plus-integnal ~ sự điều chỉnh tỷ lệ và tích phân, điều chỉnh PI pulse ~ sự điều khiển xung push-button ~ sự điều khiển nút ấn quality ~ sự kiểm tra chất lượng quartz-crystal ~ sự điều khiển bằng tinh thể thạch anh radio ~ sự điều khiển bằng vô tuyến railway traffic ~ sự điều khiển giao thông đường sắt rate ~ sự điều chỉnh vận tốc ratio ~ sự điều chỉnh tỷ lệ rear ~ hk tấm lái đuôi regenerative ~ sự điều khiển tái sinh remote ~ sự điều khiển từ xa remote position ~ sự điều khiển vị trí từ xa resistance ~ sự điều khiển bằng biến trở restrictive ~ sự điều khiển bằng van tiết lưu retarded ~ sự điều chỉnh chậm revertive ~ sự phát xung ngược rheostatic ~ sự điều khiển bằng biến trở robust ~ điều khiển bền vững rod ~ cơ cấu điều khiển bằng đòn rollout ~ hk sự điều khiển chạy đà roaf ~ m sự điều khiển (đá) nóc lò route ~ sự điều khiển theo hành trình

safety ~s thiết bị an toàn; khí cụ bảo vệ sand ~ lk sự kiểm tra cát làm khuôn selective ~ sự điều khiển chọn lọc self-acting ~ sự điều chỉnh trực tiếp self-operated ~ sự điều chỉnh trực tiếp sensitivity ~ sự điều chỉnh độ nhạy sensitivity time ~ sự điều chỉnh độ nhạy theo thời gian sensor-based ~ sự điều khiển theo tín hiệu cảm biến sequence ~ sự điều khiển tuần tự series-parallel ~ sự điều khiển song song - nối tiếp servo ~ sự điều khiển trợ động shrinkage ~ sự kiểm tra độ co ngót; sự điều chỉnh quá trình co ngót side-force ~ sự điều khiển lực bên sight ~ sự kiểm tra bằng mắt single-instrument ~ sự điều chỉnh bằng một khí cụ single-lever ~ sự điều khiển một đòn snow-drift ~ sự chống trôi tuyết software numerical ~ sự điều khiển số phần mềm spark ~ sự điều chỉnh đánh lửa speed ~ sự điều chỉnh vận tốc split-cycle ~ sự điều chỉnh nhanh step-by-step ~ sự điều khiển có cấp; sự điều chỉnh từng bước stepless ~ sự điều khiển vô cấp; sự điều khiển liên tục stick ~ sự điều khiển bằng tay gạt stoke-hole ~ sự điều khiển buồng nồi hơi , sự điều chỉnh chế độ buồng đốt stop-point ~ sự điều khiển theo cữ chặn strata pressure ~ sự điều khiển áp lực địa tầng; sự điều khiển áp lực đất đá street traffic ~ sự điều khiển giao thông đường phố suction-type boundary layer ~ sự điều khiển lớp giới hạn theo kiểu hút supervisory ~ sự điều khiển giám sát tail ~s hk tấm lái đuôi tape ~ sự điều khiển bằng băng teaching ~ sự điều khiển huấn luyện temperature ~ sự điều chỉnh nhiệt độ throttling ~ sự điều chỉnh bằng van tiết lưu time flow ~ sự điều chỉnh dòng chảy theo

thời gian time-schedule ~ sự điều khiển theo chương trình timing ~ sự điều khiển theo thời gian tone ~ sự điều chỉnh âm (sắc) tone-compensated volume ~ sự điều chỉnh âm lượng bằng bù âm sắc traffic ~ sự điều khiển giao thông trajectory ~ sự điều khiển quỹ đạo treble ~ sự điều chỉnh âm bổng trigonometric ~ lưới khống chế lượng giác tuning ~ sự điều hưởng TV ~ sự kiểm tra truyền hình two-position ~ sự điều khiển hai vị trí vertical ~ trđ lưới khống chế thẳng đứng viscosity ~ sự điều chỉnh độ nhớt visual ~ sự kiểm tra bằng mắt voice ~ sự điều chỉnh tiếng voltage-sensitive ~ sự điều khiển nhạy điện áp volume ~ sự điều chỉnh âm lượng wireless ~ sự điều khiển vô tuyến controllability đ khả năng điều khiển; khả năng điều chỉnh; khả năng kiểm tra controllable (thuộc) đ điều khiển được; điều chỉnh được; kiểm tra được controller đ bộ điều khiển; bộ khống chế; người kiểm tra; người kiểm soát air-operated ~ bộ điều khiển khí nén air traffic ~ hk điều phối viên không lưu automatic ~ bộ khống chế tự động continuous ~ bộ điều khiển hoạt động liên tục electronic ~ bộ điều khiển điện tử feedback ~ bộ điều khiển có phản hồi flow ~ tl công trình điều chỉnh dòng chảy indicating ~ bộ điều chỉnh chỉ thị internal ~ qs bộ lái trong (tên lửa) I/O channel ~ bộ điều khiển kênh vào-ra magnetic tape ~ bộ điều khiển băng từ manual ~ bộ điều khiển (bằng ) tay missile ~ qs sĩ quan điều khiển tên lửa on-off ~ bộ điều khiển đóng-mở process ~ bộ điều chỉnh quá trình công nghệ program ~ bộ điều chỉnh chương trình prorammable logical ~ bộ điều khiển lôgic khả trình

proportional ~ bộ điều khiển tỷ lệ ratio ~ bộ điều chỉnh tỷ số relay-operated ~ bộ điều khiển rơle reset ~ bộ điều khiển có đặt lại reversing ~ bộ khống chế đảo chiều self-actuated ~ bộ khống chế tác động trực tiếp temperature ~ bộ khống chế nhiệt độ time-schedule ~ bộ khống chế theo chương trình traffic ~ đs điều độ viên wide-band ~ bộ khống chế dải rộng controlled đ được điều khiển, được điều chỉnh, được khống chế ~ atmosphere khí quyển điều chỉnh được ~ avalanche device đt linh kiện thác có điều khiển ~ cooling sự làm lạnh có điều khiển ~ fusion sự nóng chảy có điều khiển ~ parameter thông số có điều khiển ~ rectifier bộ chỉnh lưu có điều khiển ~ thermonuclear reactor lò phản ứng nhiệt hạch có điều khiển ~ variable biến điều khiển contuse làm sây sát, làm xước; làm giập vỡ contusion sự sây sát, sự giập vỡ convection l sự đối lưu ~ cofficient hệ số đối lưu ~ cooling sự làm lạnh bằng đối lưu ~ current dòng đối lưu ~ oven lò đối lưu ~ section tiết diện đối lưu equilibrate ~ sự đối lưu cân bằng forced ~ sự đối lưu cưỡng bức free ~ sự đối lưu tự do, sự đối lưu tự nhiên heat ~ sự đối lưu nhiệt pseudo adiabatic ~ sự đối lưu giả đoạn nhiệt return ~ sự đối lưu trở lại thermal ~ sự đối lưu nhiệt convective (thuộc) l đối lưu ~ activity kht hoạt tính tầng khí quyển ~ region vùng khí quyển đối lưu convector l lò sưởi đối lưu; môi trường đối lưu convenience sự thuận tiện; đồ dùng (tiện nghi) convention sự thỏa thuận; quy ước

~ of signs t quy ước dấu coding ~ quy ước ghi mã, quy ước mã hóa conventional (thuộc) theo quy ước thông thường ~ algoritm thuật toán quy ước ~ bomb bom quy ước ~ current dòng điện quy ước ~ formula công thức quy ước ~ milling sự phay ngược ~ symbol ký hiệu quy ước ~ test thử nghiệm quy ước converge t hội tụ, đồng quy convergence t tính hội tụ; độ hội tụ ~ acceleration sự tăng tốc hội tụ ~ circuit mạch hội tụ (đèn hình) ~ coil cuộn dây hội tụ ~ control sự điều chỉnh tiêu tụ ~ criterion tiêu chuẩn hội tụ ~ electrode điện cực tiêu tụ ~ limit giới hạn hội tụ ~ of beds sự quy tụ các lớp geodetic ~ sự tiếp cận trắc địa grid ~ sự hội tụ lưới (kinh tuyến) intertropical ~ sự hội tụ nội nhiệt đới meridial ~ sự hội tụ kinh tuyến convergency t tính hội tụ; sự hội tụ convergent t hội tụ ~ angle góc hội tụ ~ beam chùm tia hội tụ ~ channels kênh hội tụ ~ integral tích phân hội tụ ~ point điểm hội tụ ~ sequence dãy hội tụ ~ series chuỗi hội tụ converging t hội tụ ~ lens thấu kính hội tụ ~ light ánh sáng hội tụ ~ mirror gương hội tụ ~ streams (các) dòng hội tụ ~ waves (các) sóng hội tụ conversational (thuộc) hội thoại ~ compiler mt trình dịch thông báo ~ mode mt chế độ hội thoại, chế độ tương tác converse t nghịch đảo, phần đảo / ngược, đảo ~ theoreme định lý đảo convertion sự biến đổi; sự chuyển đổi; sự

chuyển hóa ~ of energy sự chuyển hóa năng lượng altitude ~ sự thay đổi độ cao analog-digital ~ sự biến đổi tương tự-số angle-to-digit ~ sự biến đổi “góc-số” binary ~ sự biến đổi nhị phân binary-analog ~ sự biến đổi nhị phân tương tự binary-decimal ~ sự biến đổi nhị phânthập phân biomass ~ sự chuyển đổi sinh khối code ~ sự biến đổi mã coordinate ~ sự chuyển đổi tọa độ digital ~ sự biến đổi số digital-to-image ~ sự biến đổi số-ảnh frequency ~ sự biến đổi tần số gas ~ sự chuyển hóa khí gene ~ sự biến đổi gen; sự tái tổ hợp gen không thuận nghịch hardness number ~ sự chuyển đổi trị số độ cứng impedance ~ sự biến đổi trở kháng malt ~ tp sự tạo nha range ~ sự biến đổi phạm vi, sự đổi thang substrate ~ sự chuyển hóa chất nền convert biến đổi; chuyển đổi; chuyển hóa ~ word to double word mt biến đổi từ thành từ kép converter đ bộ biến đổi; bộ nghịch lưu ; lk lò thổi, lò chuyển analog-to-digital ~ mt bộ đổi tương tự-số angle-to-digit ~ mt bộ đổi góc thành số anode ~ bộ biến đổi anôt barrel-type ~ lò thổi kiểu tang trống basic-Bessemer ~ lò thổi bazơ basic-oxygen ~ lò thổi bazơ-ôxi boost ~ đ bộ biến đổi tăng áp bottom-blown ~ lò thổi đáy buck ~ đ bộ biến đổi giảm áp cascade ~ bộ biến đổi nối cấp code ~ bộ đổi mã colour ~ bộ đổi màu current source ~ đ bộ nghịch lưu nguồn dòng digital-to-analog ~ mt bộ đổi số-tương tự dished-bottom ~ lò chuyển có đáy dạng đĩa eccentric ~ lò chuyển lệch tâm fluid ~ hộp biến tốc thủy lực

frequency ~ đ bộ biến tần gas reforming ~ thiết bị chuyển hóa khí image ~ bộ biến đổi tín hiệu thành hình ảnh line balance ~ đt bộ cân bằng đường dây linear-to-log ~ mt bộ đổi tuyến tính -lôga multilevel ~ đ bộ nghịch lưu nhiều mức multistage ~ đ bô nghịch lưu nhiều tầng number ~ mt bộ đổi số (từ hệ đếm này sang hệ đếm khác) optoelectric ~ bộ biến đổi quang điện oxygen-blown ~ lk lò thổi ôxi phase ~ bộ đổi pha pulse ~ bộ đổi xung radio ~ bộ đổi tần số vô tuyến range ~ bộ biến đổi cự ly range-height ~ bộ biến đổi cự ly-độ cao resonant ~ đ bộ nghịch lưu cộng hưởng rotary ~ lk lò thôỉ quay, lò chuyển side-blown ~ lk lò thổi bên hông step-switch ~ đ bộ biến đổi bước soft-switching ~ đ bộ nghịch lưu chuyển mạch mềm synchronous ~ đ bộ biến đổi đồng bộ three-level ~ đ bộ nghịch lưu ba mức top-blown ~ lk lò thổi từ đỉnh torque ~ bộ biến đổi momen voltage source ~ đ bộ nghịch lưu nguồn áp convertor bộ đổi; lk lò thổi, lò chuyển convex t lồi convexity độ lồi; tính lồi convexo-concave lồi-lõm convexo-convex lồi-lồi, hai mặt lồi convexo-plane phẳng-lồi convey vận chuyển, chuyên chở; chuyển, truyền đạt conveyance sự vận chuyển; sự chuyên chở; sự chuyển ~ of energy sự truyền năng lượng land ~ sự vận chuyển trên bộ public ~ sự vận chuyển công cộng upright ~ sự di chuyển thẳng đứng conveyer băng chuyền, băng tải conveyor băng chuyền, băng tải aerial ~ băng tải treo apron ~ băng tải có tấm ghép armoured ~ băng tải bọc thép assembly ~ băng chuyền lắp ráp

bag ~ băng tải bao bì bale ~ băng chuyền bó (cỏ, rơm) band ~ băng (tải) đai belt ~ băng (tải) đai bottom loading belt ~ băng đai chịu tải ở nhánh dưới bridge ~ băng tải hình cổng bucket ~ hệ thống gàu chuyển, hệ thống gàu tải cable ~ băng tải (kiểu) cáp canvas ~ băng chuyền vải bạt chain ~ băng tải (kiểu) xích chip ~ băng tải phoi coal ~ băng tải than cross ~ băng tải ngang, băng chuyền ngang cross-over ~ băng tải lật được discharge ~ băng chuyền dỡ tải disk ~ băng tải đĩa distributing ~ băng tải phân phối drag ~ băng tải gạt, băng cào face ~ m máng cào lò thợ feeding ~ băng tải cấp liệu flight ~ băng tải gạt, băng cào gangway ~ băng tải lò dọc gathering ~ băng tải lắp ráp grain ~ băng tải hạt gravity ~ băng tải trọng lực helical ~ băng tải kiểu guồng xoắn, vít tải helicoid ~ băng tải kiểu guồng xoắn,vít tải inclined ~ băng tải nghiêng indexing ~ băng chuyền từng bước jigging ~ băng tải lắc loader ~ băng tải bốc xếp log ~ băng tải gỗ xúc mesh-belt ~ băng tải dạng lưới mixing ~ băng tải trộn overhead ~ băng tải treo cao packet ~ băng tải đóng gói pallet ~ băng tải tấm pan ~ băng tải, máng tải pipe ~ ống chuyển tải pneumatic ~ ống hút chuyền, ống thổi chuyền (để tải vật liệu rời) portable ~ băng tải di chuyển được rake ~ băng tải gạt, băng cào rear ~ băng tải đuôi refuse ~ băng tải chuyển chất thải; m

băng tải chuyển đá thải retarding ~ băng tải hãm reversible ~ băng tải thuận nghịch, băng tải hai chiều roller ~ băng lăn screw ~ băng tải kiểu guồng xoắn, vít tải shaking ~ băng tải lắc, băng tải rung shuttle ~ băng tải kiểu thoi spiral ~ băng tải kiểu guồng xoắn, vít tải step-by-step ~ cầu thang chuyền, băng tải có bậc suction ~ ống hút chuyền, ống thổi chuyền (tải vật liệu rời) transfer ~ băng tải chuyển tiếp, băng tải trung gian tray ~ băng tải máng, máng tải, khay chuyển trough belt ~ băng đai lòng máng trough chain ~ băng tải xích lòng máng worm ~ băng tải kiểu guồng xoắn, vít tải convolution sự cuộn; vòng cuộn; vòng xoắn; t phép nhân chập, tích chập convoy sự hộ tống; qs đoàn xe hộ tống, đoàn tàu hộ tống / hộ tống convulsion sự chấn động đột ngột; y sự co giật cook sự nấu; người nấu / nấu; sấy (thuốc lá) black ~ sự nấu đen (giấy) burnt ~ sự nấu đen (giấy) high yield ~ sự nấu hiệu suất cao cookbook mt số bố trí, sách cài đặt (phần mềm) cookeite kv cokeit, mica chứa liti cooker lò, bếp; nồi nấu continuous ~ lò nấu liên tục cookery tp nghề nấu ăn cook-house tp khoang bếp (tàu) cooking sự nấu; sự sấy (thuốc lá) cool mát; lạnh, nguội / làm mát; làm nguội coolant chất làm nguội (dụng cụ cắt); l chất tải nhiệt cooler thiết bị làm lạnh; thiết bị làm nguội, máy làm lạnh, máy lạnh, phòng lạnh air ~ bộ phận làm lạnh bằng không khí coke ~ thiết bị làm nguội cốc drip-round ~ thiết bị làm nguội kiểu phun tưới gas ~ bộ phận làm lạnh bằng khí

fan ~ máy làm lạnh dùng quạt oil ~ máy làm lạnh bằng dầu pipe ~ bộ phận làm lạnh kiểu ống, ống làm lạnh reflux ~ thiết bị cất phân đoạn; thiết bị ngưng tụ hồi lưu rotary ~ bộ phận làm lạnh kiểu quay serpentine ~ bộ phận làm lạnh kiểu ruột gà spray-type ~ thiết bị làm nguội kiểu phun tia storage ~ phòng lạnh bảo quản surface spray ~ thiết bị làm nguội kiểu phun tưới bề mặt tower ~ tháp làm nguội trumpet ~ bộ phận làm lạnh kiểu ống water ~ bộ phận làm lạnh dùng nước cooling sự làm lạnh, sự làm nguội ~ agent chất làm lạnh ~ air khí lạnh ~ area bề mặt làm lạnh ~ bath bể làm lạnh ~ blast sự quạt gió lạnh ~ calender máy cán nguội ~ chamber phòng lạnh ~ coil ống làm lạnh ~ curve đường làm lạnh ~ effect hiệu quả làm lạnh ~ frame khuôn làm lạnh ~ jacket bao làm lạnh ~ medium môi trường lạnh ~ mixture hỗn hợp làm lạnh ~ pan chảo làm lạnh ~ pond bể làm lạnh ~ pump bơm làm lạnh ~ space không gian lạnh ~ surface bề mặt làm lạnh ~ system hệ thống làm lạnh ~ tank bể làm lạnh ~ tray khay làm lạnh ~ tube ống làm lạnh ~ water nước làm lạnh ~ water circulation sự tuần hoàn nước làm lạnh ~ water treatment sự xử lý nước làm lạnh ~ worm ống xoắn làm lạnh ~ zone vùng làm lạnh air ~ sự làm lạnh bằng không khí

ammonia ~ sự làm lạnh bằng amôniac capacitative ~ sự làm nguội kiểu dung nạp (động cơ tên lửa) coke ~ sự làm nguội cốc combined ~ sự làm lạnh liên hợp (bên trong và bên ngoài) convective ~ sự làm lạnh bằng đối lưu diffusion ~ sự làm nguội bằng khuếch tán directional ~ sự làm lạnh định hướng ducted ~ sự làm lạnh kiểu đường ống evaporative ~ sự làm lạnh bằng bay hơi external ~ sự làm lạnh bên ngoài film ~ sự làm nguội kiểu màng (động cơ tên lửa) forced ~ sự làm lạnh cưỡng bức gas ~ sự làm nguội bằng khí gill ~ sự làm lạnh bằng cánh (tản nhiệt) helium ~ sự làm lạnh bằng heli internal ~ sự làm lạnh bên trong jacket ~ sự làm lạnh bằng áo nước jet ~ sự làm lạnh bằng tia nước laminar ~ sự làm lạnh bằng tấm mỏng liquid ~ sự làm lạnh bằng chất lỏng natural ~ sự làm nguội tự nhiên oil ~ sự làm lạnh bằng dầu plate ~ sự làm lạnh anôt pump ~ sự làm lạnh bằng bơm regenerative ~ sự làm lạnh tái sinh shower ~ sự làm nguội bằng tưới spray ~ sự làm nguội bằng phun subhearth ~ sự làm nguội dưới đáy lò super ~ sự làm quá lạnh surface ~ sự làm lạnh bề mặt transpiration ~ sự làm lạnh bằng bay hơi vapour ~ sự làm lạnh bằng bay hơi water ~ sự làm lạnh bằng nước coom bụi xỉ, bụi than bùn; mồ hóng; muội than; cặn dầu mỡ coomb đc thung lũng nếp lồi, đai vòng cooperite kv cooperit (platin sunfua) coordinate t tọa độ / phối hợp abssolute ~s tọa độ tuyệt đối angular ~ tọa độ góc astronomic(al) ~s tọa độ thiên văn axial ~s tọa độ trục celestial ~s tọa độ thiên cầu chromaticity ~ tọa độ màu confocal ~s tọa độ đồng tiêu, tọa độ ellipsoit

curvilinear ~s tọa độ cong cylindrical ~s tọa độ trụ digital ~ tọa độ dạng số elliptic(al) ~s tv tọa độ eliptic equatorial ~s tọa độ xích đạo false ~s tọa độ qui ước geographic(al) ~s tọa độ địa lý geomagnetic ~s tọa độ địa từ grid ~s tọa độ lưới ground ~s tọa độ (của) các điểm chuẩn image ~s hk tọa độ điểm ảnh magnetic ~ tọa độ từ model ~s tọa độ (của) mô hình lập thể oblique ~s tọa độ xiên góc origin ~s tọa độ gốc, tọa độ ban đầu orthogonal ~s tọa độ vuông góc plane ~s tọa độ phẳng polar ~s tọa độ cực rectangular ~s tọa độ vuông góc relative ~ tọa độ tương đối space ~s tọa độ không gian spherical ~s tọa độ cầu, tọa độ cực trong không gian vertical ~ tọa độ Z, tọa độ thẳng đứng coordination sự phối hợp; sự sắp xếp; sự phối trí coordinatograph trđ tọa độ ký (dụng cụ đưa tọa độ các điểm lên bản đồ) coordinatometer trđ tọa độ kế, thước đo tọa độ coorongite đc coorongit (than bogơhet ở giai đoạn than bùn) cop đỉnh, ngọn, chóp; d ống sợi copaiba h nhựa copaiba copal h nhựa copan cope cái chao, cái chụp; xd vòm; khuôn trên, nửa khuôn trên / xây vòm false ~ lk hòm khuôn giả cophasal (thuộc) l đồng pha, trùng pha co-pilot phi công phụ coping xd gáy tường, mái tường, đỉnh tường; tl đỉnh đập coplanar (thuộc) t đồng phẳng copolar (thuộc) đồng cực copolymer h chất đồng trùng hợp, chất copôlime copolymerization h sự đồng trùng hợp copper h đồng; Cu (nguyên tố kim loại số 29, nguyên tử lượng 63,546, dẫn điện,

nhiệt tốt sử dụng trong kỹ thuật điện, hợp kim); bằng đồng / bọc đồng, mạ đồng ~ alloy hợp kim đồng ~ -base alloy hợp kim gốc đồng ~ bath bể mạ đồng ~ bearing ổ trục bằng đồng ~ blastfurnace lò đúc đồng ~ casting sự đúc đồng ~ chloride process phương pháp đồng clorua ~ -constantan couple cặp nhiệt đồng constantan ~ coulometer điện lượng kế đồng ~ family element nguyên tố họ đồng ~ foundry xưởng đúc đồng ~ fulminate đồng fuminat ~ fumes muội đồng ~ furnace lò luyện đồng ~ group nhóm đồng ~ index chỉ số đồng ~ matter đồng thô ~ mordant thuốc cắn màu đồng ~ nickel alloy hợp kim đồng niken ~ number số đồng ~ ore quặng đồng ~ oxide cell pin ôxit đồng ~ -plated được mạ đồng ~ powder bột đồng ~ pyrite quặng pirit đồng ~ ratio chỉ số đồng ~ refinery nhà máy tinh luyện đồng ~ ruby glass thủy tinh hồng ngọc đồng ~ smelter lò đúc đồng ~ smelting furnace lò đúc đồng ~ smoke muội đồng ~ solution dung dịch muối đồng ~ sponge đồng xốp ~ value chỉ số đồng ~ vitriol đồng sunfat ~ wire dây đồng ~ works nhà máy đúc đồng ~ zinc cell pin đồng-kẽm armature ~ đồng phần ứng bar ~ thanh đồng beryllium ~ đồng berili black ~ đồng đen, đồng sơ chế blister ~ đồng tái chế, đồng chưa tinh khiết, đồng thô brewer’s ~ thùng nấu bia (bằng đồng)

cake ~ đồng thỏi cap ~ đồng làm kíp nổ cathode ~ đồng catôt cement ~ đồng kết tủa (tách từ quặng bằng phương pháp ngâm chiết) coalesced ~ đồng sạch ôxi coarse ~ đồng thô electrolytic ~ đồng điện phân flat ~ đồng lá gray ~ (quặng) đồng xám, tetraeđrit green ~ (quặng) đồng xanh, malachit mass ~ đồng khối (đồng tự nhiên có giá trị công nghiệp) OFHC (oxygen-free high-conductivity) ~ đồng không chứa ôxi có tính dẫn điện cao oxygen-free ~ đồng không chứa ôxi pig ~ đồng thỏi plated ~ lớp đồng mạ, lớp đồng bọc pure ~ đồng nguyên chất remelt ~ đồng tái sinh, đồng nấu lại silicon ~ đồng silic soldering ~ đồng hàn; mỏ hàn bằng đồng tough pitch ~ đồng kỹ thuật white ~ đồng trắng, đồng may so wire bar ~ đồng thanh (để kéo dây) copperas h sắt sunfat, melanterit blue ~ đồng sunfat white ~ kẽm sunfat copper-bearing h có đồng, chứa đồng copper-clad h bọc đồng, phủ đồng, mạ đồng coppering h sự bọc đồng, sự phủ đồng, sự mạ đồng copperization h sự bọc đồng, sự phủ đồng, sự mạ đồng copperplate h bản khắc đồng; tấm đồng / bọc đồng, phủ đồng, mạ đồng copper-smith thợ đồng copperweld lk thép mạ đồng coppice sh rừng non, rừng nhỏ, rừng cây bụi coprecipitation h sự cộng kết, sự kết tủa đồng thời coprocessor mt bộ đồng xử lý coprophagy sh tính ăn phân copy bản sao, phiên bản; bản in; sự sao lại; sự chép lại; kiểu (chữ in) / sao lại, chép lại

advance ~ bản in thử; bản ký cho in bad ~ bản in kém double ~ khổ giấy 50,8 x 83,8 cm duplicated ~ bản chụp lại, bản sao fair ~ bản chép sạch, bản đưa in imperfect ~ bản in hỏng master ~ bản chính, bản gốc sample ~ bản in kiểm tra, bản mẫu copyholder in người giữ bản gốc copying sự sao lại, sự chép lại; sự trích dẫn electrostatic ~ sự sao bằng tĩnh điện laser ~ sự sao bằng laze copyright bản quyền; quyền tác giả coquina đc đá vôi vỏ sò coral đc san hô / (thuộc) san hô; đỏ như san hô cup ~ san hô dạng cốc solitary ~ san hô đơn độc coralliferous (thuộc) san hô coralliform (thuộc) hình san hô coralline tảo san hô; bằng san hô corallite thể san hô corbel chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; dầm chìa, tay đỡ stone ~ dầm chìa bằng đá cord dây thừng nhỏ; sh dây bó (thần kinh); đ dây (điện) mềm; d đường sọc nổi (vải); nhung kẻ; cooc (đơn vị đo củi, bằng 3,63 m3 ) / buộc bằng dây thừng nhỏ answering ~ dây đáp (điện thoại) asbestos ~ dây amian calling ~ dây gọi detonating ~ dây kích nổ double-ended ~ dây có hai đầu cắm extension ~ dây nối dài flexible ~ dây mềm hemp ~ dây gai indicator ~ dây chỉ báo lamp ~ dây điện đèn multiple ~ dây nhiều sợi packing ~ dây độn, dây đệm; cụm nắp bít; dây bao gói patch ~ dây tiếp dẫn (để nối vào các đồ điện) pendant ~ dây treo plummed ~ dây dọi rip ~ dây mở dù; dây xả khí (ở khí cầu) shock ~ dây giảm xóc silk-covered ~ dây bọc tơ

single ~ dây đơn switchboard ~ dây tổng đài test ~ dây thử cordage hh thừng chão cording dây buộc; sự xe dây cordierite kv cocđierit cordite thuốc nổ không khói, cocđit cordon ktr gờ dạng dây cordovan da cocđovan corduroy d nhung kẻ; (Mỹ) đường lát bằng thân cây (để vượt chỗ lầy) cordwood củi, gỗ, nhiên liệu core nhân, lõi, cốt; ruột (cáp); hạch (hột, quả); lk thao (đúc); đc lõi khoan; thể nền ~ of fold nhân nếp uốn air ~ lõi không khí arch ~ lõi vòm armature ~ lõi phần ứng atom(ic) ~ lõi nguyên tử baked ~ lk thao (đã) sấy khô bobbin ~ lõi cuộn dây cable ~ lõi cáp central ~ lõi trung tâm (cáp) clean ~ vùng hoạt động không bị nhiễm độc (vật lý hạt nhân) closed ~ lõi kín (biến áp) cover ~ lõi ngoài curing ~ trục lõi lưu hóa drill ~ lõi khoan false ~ lk ruột ngoài, thao ngoài ferrite ~ lõi ferit fissile ~ vùng hoạt động (vật lý hạt nhân) green ~ lk ruột tươi, thao tươi hydraulic fill ~ tl lõi chống thấm của đập đất bồi, lõi bồi iron ~ đ lõi sắt isothermal ~ lõi đẳng nhiệt laminated ~ đ lõi lá thép magnet ~ đ lõi nam châm mould ~ lk ruột khuôn, thao đúc nuclear ~ lõi hạt nhân nuclear reactor ~ vùng hoạt động của lò phản ứng hạt nhân one-pass ~ vùng hoạt động thuận dòng (vật lý hạt nhân) open ~ lõi hở (biến áp) paper ~ lõi giấy pole ~ lõi cực, lõi nam châm điện puddled clay ~ lõi sét đầm nện

reactor ~ vùng hoạt động của lò phản ứng repulsive ~ lõi đẩy (hạt nhân) ribbon ~ lõi băng, lõi đai ring ~ lõi vòng rolled clay ~ lõi sét đầm lăn saturated ~ lõi bão hòa sloping ~ lõi nghiêng toroidal ~ lõi hình xuyến transformer ~ lõi máy biến áp two-pass ~ vùng hoạt động hai dòng (vật lý hạt nhân) volcanic ~ họng núi lửa wafer ~ thao đúc rỗng watertight ~ lõi chống thấm whirl ~ tâm xoáy wire ~ lõi dây core-dump mt sự kết xuất bộ nhớ core-enzyme sh enzym tối thiểu corer cái lấy lõi, cái nạo lõi (quả); m ống lấy mẫu khoan corf m thùng chuyển quặng; goòng mỏ coriaceous giả da, giống da coring m sự lấy lõi khoan; sự làm lõi; lk sự thiên tích dạng nhánh cây corium sh lớp mô mạch liên kết cork cái nút chai; lie / đóng nút chai corkage sự đóng nút chai cork-drawer cái mở nút chai cork-screw cái mở nút chai corkwood gỗ làm nút (chai) corn vết chai, vết sần (trên da); tp hạt (ngũ cốc); (Mỹ) ngô, bắp barley ~ hạt lúa mạch flour ~ ngô bột Indian ~ ngô sweet ~ ngô ngọt, ngô đường corncob lõi ngô cornea màng sừng, giác mạc (mắt) corned (thuộc) có nốt sần (trên da); được ướp muối (thực phẩm) corneous (thuộc) bằng sừng; dạng sừng; giả sừng corner góc; nơi; phương; kt sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường cornerstone xd đá góc cornhusker nn máy bóc bẹ ngô cornice xd mái đua, gờ arcaded ~ mái đua kiểu cuốn

architrave ~ mái đua không có gờ chuyển box ~ gờ viền bracked ~ mái đua công xon closed ~ mái hiên có rui mè open ~ mái hiên không rui mè plaster moulded ~ gờ bằng vữa trát principal ~ gờ vành (đầu cột, đầu tường) rake ~ mái đua đầu hồi string ~ vành gờ (đầu cột) stucco ~ gờ đắp nổi corning tp sự ướp muối corny (thuộc) có chai, có sần (trên da); (thuộc) hạt corolla tràng hoa corollaceous có tràng hoa; giống như tràng hoa corollary kết quả tất yếu; t hệ quả corona l vầng quang; tán; vành galactic ~ quầng thiên hà lunar ~ quầng mặt trăng solar ~ quầng mặt trời, nhật hoa sun’s ~ quầng mặt trời, nhật hoa corpus sh thể corpuscle thể nhỏ; tiểu thể; hạt corpuscular (thuộc) thể nhỏ, tiểu thể; (thuộc) hạt corral nn bãi quây súc vật; bãi bẫy thú (xung quanh có rào) correct (thuộc) đúng, chính xác / sửa chữa; hiệu chỉnh correction sự sửa chữa; sự hiệu chỉnh; sự dịch chỉnh (bánh răng) ~ for altitude sự hiệu chỉnh độ cao ~ for displacement sự hiệu chỉnh độ chuyển dịch ~ for lag sự hiệu chỉnh độ trễ adjusted range ~ sự hiệu chỉnh cự ly aperture ~ sự hiệu chỉnh khẩu độ, sự hiệu chỉnh góc mở automatic tone ~ sự điều chỉnh tự động âm sắc bearing ~ sự hiệu chỉnh phương vị bubble ~ sự hiệu chỉnh bọt ống thủy buoyancy ~ sự hiệu chỉnh độ nổi catenary ~ sự hiệu chỉnh độ võng colour ~ sự hiệu chỉnh màu course ~ sự hiệu chỉnh hành trình dead-time ~ sự hiệu chỉnh do thời gian

chết depth ~ sự hiệu chỉnh độ sâu drift ~ sự hiệu chỉnh độ trôi eccentricity ~ sự hiệu chỉnh lệch tâm frequency ~ sự hiệu chỉnh tần số gamma ~ sự hiệu chỉnh bức xạ gama interpolation ~ sự hiệu chỉnh nội suy meniscus ~ sự hiệu chỉnh mặt khum motion ~ sự hiệu chỉnh chuyển động parallax ~ sự hiệu chỉnh do thị sai path ~ sự hiệu chỉnh quỹ đạo phase ~ sự hiệu chỉnh pha radiation ~ sự hiệu chỉnh do bức xạ river ~ sự nắn dòng sông synchronous ~ sự hiệu chỉnh đồng bộ temperature ~ sự hiệu chỉnh nhiệt độ thermometric ~ sự hiệu chỉnh nhiệt kế tone ~ sự điều chỉnh âm sắc corrector đ bộ hiệu chỉnh altimetric ~ bộ hiệu chỉnh đo cao colour ~ bộ hiệu chỉnh phân màu course ~ bộ hiệu chỉnh hành trình displacement ~ bộ hiệu chỉnh độ dịch chuyển phase ~ bộ hiệu chỉnh pha quantum ~ bộ hiệu chỉnh lượng tử range percentage ~ khí cụ chỉ báo độ hiệu chỉnh theo phần trăm của cự ly sound ~ bộ hiệu chỉnh âm speed-and-latitude ~ khí cụ chỉ báo vận tốc-vĩ độ (địa lý) correlation sự tương quan; t phép đối xạ angular ~ sự tương quan góc cross ~ sự tương quan chéo geographic(al) ~ sự tương quan địa lý total ~ sự tương quan toàn bộ correlatograph bộ ghi tương quan correlator đt bộ tương quan analog ~ bộ tương quan tương tự electronic ~ bộ tương quan điện tử high-speed ~ bộ tương quan tác động nhanh optical ~ bộ tương quan quang correlogram biểu đồ tương quan correspondence sự tương ứng; sự phù hợp; thư tín; quan hệ thư tín one-to-one ~ sự tương ứng một-một reciprocal ~ sự tương ứng lẫn nhau corresponding tương ứng; phù hợp

corridor xd hành lang corrie đl thung lũng vòng (ven sườn núi) corrode h ăn mòn corrodibitity h tính dễ bị ăn mòn corrodible (thuộc) h dễ bị ăn mòn corrosion h sự ăn mòn, sự gỉ ~ fatigue sự mỏi do ăn mòn ~ figure hình khắc ~ inhibited fuel nhiên liệu ức chế ăn mòn ~ inhibitor chất ức chế ăn mòn ~ losses tổn thất do ăn mòn ~ preventive compound hợp chất chống ăn mòn ~ resistant chất chống ăn mòn ~ test thử nghiệm ăn mòn contact ~ sự ăn mòn tiếp xúc couple ~ sự ăn mòn do cặp điện hóa crevice ~ sự ăn mòn thành kẽ electrochemical ~ sự ăn mòn điện hóa electrolytic ~ sự ăn mòn điện phân fretting ~ sự ăn mòn do cọ xước galvanic ~ sự ăn mòn điện hóa gas ~ sự ăn mòn do chất khí hydrogen(-type) ~ sự ăn mòn do hiđrô intercrystalline ~ sự ăn mòn giữa các hạt tinh thể intergranular ~ sự ăn mòn giữa các tinh thể localized ~ sự ăn mòn cục bộ oxygen(-type) ~ sự ăn mòn do khí ôxi selective ~ sự ăn mòn chọn lọc slag ~ sự ăn mòn do xỉ stray-current ~ sự ăn mòn do dòng tạp tán tubercular ~ sự ăn mòn lỗ chỗ underfilm ~ sự ăn mòn dưới màng wet ~ sự ăn mòn do ẩm corrosion-proof h không bị ăn mòn, không bị gỉ; chống ăn mòn corrosion-resisting h không bị ăn mòn, không bị gỉ; chống ăn mòn corrosive h chất ăn mòn / ăn mòn corrosiveness h tính ăn mòn, trạng thái ăn mòn corrugate làm gợn sóng; tạo nếp; làm nhăn corrugating sự làm gợn sóng, sự tạo nếp (lá kim loại, các tông) corrugation sự gợn sóng; sự gấp nếp; sự nhăn

corsite đc (đá) cocsit cortex vỏ; vỏ não corticated có vỏ; giống vỏ cây corve m goòng chở quặng cosecant t côsec corvette hh tàu hộ tống cosine t côsin arc ~ accôsin cosinusoidal t (thuộc) dạng côsin cosmetic mỹ phẩm, hàng son phấn / (thuộc) mỹ phẩm cosmetology mỹ phẩm học cosmic (thuộc) vũ trụ cosmobiology sh sinh học vũ trụ cosmochemistry h hóa học vũ trụ cosmogonic(al) (thuộc) nguồn gốc vũ trụ cosmogonist nhà nghiên cứu nguồn gốc vũ trụ cosmogony thv học thuyết về nguồn gốc vũ trụ planetary ~ học thuyết về nguồn gốc của hệ mặt trời star ~ học thuyết về nguồn gốc của các sao stellar ~ học thuyết về nguồn gốc các sao cosmographer nhà vũ trụ học cosmography thv vũ trụ học, khoa học mô tả về cấu tạo vũ trụ cosmological (thuộc) thv nguồn gốc vũ trụ cosmology thv vũ trụ luận, lý thuyết (về cấu tạo) vũ trụ kinematical ~ thuyết vũ trụ động học Newtonian ~ thuyết vũ trụ Niu-tơn non-relativistic ~ thuyết vũ trụ phi tương đối relativistic ~ thuyết vũ trụ tương đối cosmometry thv môn đo đạc vũ trụ cosmonaut nhà du hành vũ trụ cosmonautics thv khoa du hành vũ trụ cosmopolitan phân bố toàn cầu cosmos thv vũ trụ cosolvent h đồng dung môi cossette tp bã (công nghiệp đường) beet ~ bã củ cải đường exhausted ~ bã ép leached ~ bã ép cost kt giá; chi phí; phí tổn actual ~s chi phí thực tế capital ~ vốn đầu tư cơ bản

capitalized total ~ tổng chi phí đầu tư design ~ kinh phí thiết kế direct ~ chi phí trực tiếp engineering ~ chi phí xây dựng estimated ~ giá dự toán extra ~ chi phí vượt dự toán final ~ chi phí quyết toán first ~ giá thành flat ~ tiền lương công nhân và giá vật liệu general construction ~ tổng kinh phí xây dựng indirect ~ chi phí gián tiếp initial ~ vốn đầu tư maintenance ~s chi phí bảo dưỡng operating ~s chi phí vận hành overhead ~s chi phí gián tiếp payroll ~ kinh phí về nhân lực, chi phí tiền lương running ~ chi phí khai thác, chi phí thường xuyên standard ~ giá chuẩn total capital ~ tổng chi phí xây dựng cơ bản total investment ~ tổng kinh phí đầu tư costa sh gân (sống lá); gân sườn cánh (côn trùng) cosubstrate h chất đồng tác dụng cot võng bạt, giường bạt; vải bọc cotangent t côtang cotidal hh đồng thủy triều, đẳng triều cotree đ bù cây cottage xd nhà tranh cotter ck chêm; chốt hãm / đóng chốt, chêm ~ pin chốt hãm adjuster ~ chêm điều chỉnh split ~ chốt chẻ spring ~ chốt chẻ tapered ~ chêm côn; chốt côn tie ~ đinh móc tà vẹt cotterite kv coterit (thạch anh có ánh đặc biệt) cotton d bông; sợi bông; chỉ bông; vải bông artificial ~ bông nhân tạo blackseed ~ bông hạt trần ginned ~ bông cán, bông tỉa hạt gun ~ nitroxenlulo; pyroxilin meaty ~ bông tinh, bông sạch

mineral ~ bông amian, bông khoáng picked ~ bông hái bằng tay raw ~ bông hạt, bông nguyên liệu seedy ~ bông hạt, bông chưa cán silicate ~ bông khoáng; bông thủy tinh, sợi thủy tinh slag ~ bông xỉ, xỉ xốp (vật liệu cách nhiệt) soluble ~ bông tan; nitroxenlulo(za) cotton-cake nn bánh khô dầu hạt bông (thức ăn gia súc) cotton-gin d máy cán bông cottonize d biến thành bông; chế bông cotonous (thuộc) d bông; có dạng bông cottonizing d sự biến thành bông, sự bông hóa, sự chế bông cottonwood sh cây dương black ~ cây dương đen cotyledon sh lá mầm cotyledonous sh có lá mầm couch lớp / ép ~ board các tông nhiều lớp ~ press máy ép hai trục ~ roll trục suốt nằm (sản xuất giấy) ~ together ép chồng nhiều lớp coulee đl lòng sông cạn; dòng dung nham đã nguội cứng (trên sườn núi lửa) coulisse rãnh trượt; hậu trường coulomb l culông , C (đơn vị điện tích) international ~ culông quốc tế coulo(mb)meter l điện lượng kế, culông kế coulo(mb)metry l phép đo điện lượng coulter nn lưỡi cày phụ; lưỡi xới; lưỡi rạch (hàng) count sự đếm; sự tính; sự kiểm kê / đếm; tính; kiểm kê ~ cycle chu trình tính block ~ khối tính input block ~ khối tính vào countable (thuộc) t đếm được, tính được count-down đ sự đếm ngược, sự chia tần số xung counter đ bộ đếm; công tơ; hh mui sau; in sự xếp sai dòng absolute ~ bộ đếm tuyệt đối alpha ~ ống đếm (hạt) anpha batch ~ bộ đếm nhóm beta ~ ống đếm (hạt) bêta bi-directional ~ bộ đếm hai chiều

binary ~ bộ đếm nhị phân binary decate ~ bộ đếm nhị phân - thập phân byte ~ bộ đếm bai ( nhóm từ 8 bit) call ~ máy đếm số lần gọi (đàm thoại) coil-turn ~ bộ đếm số vòng cuộn dây coil-turn ~ bộ đếm số vòng cuộn dây cold cathode ~ bộ đếm dùng đèn catôt nguội continuous ~ bộ đếm liên tục control ~ bộ đếm kiểm tra crystal ~ bộ đếm tinh thể cycle ~ bộ đếm chu kỳ decade ~ bộ đếm thập phân digit ~ bộ đếm hiện số directional ~ bộ đếm có hướng dust ~ bụi kế (dụng cụ tính lượng bụi trong không khí) electronic ~ bộ đếm điện tử flip-flop ~ bộ đếm bập bênh frame ~ bộ đếm mành gamma ~ ống đếm hạt gama gas ~ đồng hồ đo khí đốt, công tơ đo khí đốt gated oscillator ~ bộ đếm dao động chọn lọc Geiger-Muller ~ máy đếm GeigerMuller impulse ~ bộ đếm xung instruction ~ bộ đếm lệnh ion ~ ống đếm ion line ~ bộ đếm số dòng location ~ bộ đếm vị trí loop ~ bộ đếm số vòng monitor ~ bộ đếm kiểm tra neutron ~ máy đếm nơtron photoelectric ~ máy đếm quang điện photon ~ máy đếm phôtôn picture ~ bộ đếm ảnh; bộ đếm mành program ~ bộ đếm chương trình pulse ~ bộ đếm xung radiation ~ máy đếm bức xạ revolution ~ máy đếm số vòng quay ring ~ máy đếm số vòng scintillation ~ máy đếm nhấp nháy seconds ~ đồng hồ đếm giây signature ~ máy đếm ký hiệu trang; máy đếm trang in speed ~ đồng hồ đo tốc độ

start-stop ~ bộ đếm số lần khởi độngdừng stepping ~ bộ đếm từng bước stroke ~ bộ đếm số hành trình (pit-tông) telemetering ~ máy đếm đo xa transistored ~ bộ đếm dùng tranzito up/down ~ bộ đếm tiến/ lùi counteract ck phản tác dụng; làm mất tác dụng counteraction ck sự phản tác dụng; sự làm mất tác dụng counterbalance ck đối trọng / làm thăng bằng counterblade l lưỡi (dao) đối counterbore ck mũi khoét mặt mút; lỗ được gia công bằng khóa mặt / xoáy mặt đầu, khỏa mặt, khoét rộng, nong rộng counterboring ck sự xoáy mặt đầu, sự khỏa mặt; sự khoét rộng, nong rộng counter-brace thanh giằng đối counterbuff ck cái giảm xóc, cái hoãn xung / giảm xóc, hoãn xung counterclockwise ngược chiều kim đồng hồ countercurrent l dòng ngược ~ flow dòng ngược ~ leaching sự ngâm chiết dòng ngược ~ principe nguyên lý dòng ngược ~ process quá trình dòng ngược ~ separation sự tách dòng ngược ~ tower tháp dòng ngược ~ treatement sự xử lý dòng ngược counteretch h sự tẩy gỉ (bằng axit) counterfeit hàng giả / làm hàng giả counterfire qs phản hỏa lực counterflow ck dòng ngược counterdrawing sự can vẽ counterelectromotrice force đ sức phản điện counterforce ck phản lực counterfort xd bản chống, trụ chống, tường chống countergangway m lò song song, lò trung gian counterglow l ánh sáng đối nhật counter-irritant h thuốc chống kích thích, thuốc kháng kích thích countermark dấu phụ, dấu đóng thêm countermodulation đt sự phản điều biến

countermotion ck chuyển động nghịch counterpart bộ phận đổi lẫn được; bản sao, bản đối chiếu counterpoise ck đối trọng / làm thăng bằng counterpoison h kháng độc tố counter-pressure l đối áp counter-radar đt rađa phá rối counterreaction h phản ứng nghịch counterregulation đsự điều chỉnh ngược counter-shalt ck trục truyền chung, trục giữa counter-sink lỗ khoét miếng loe; mũi khoét côn / khoét loe miệng counterspring ck lò xo (nghịch) đối; lò xo giảm xóc countertemplate in mẫu ngược countertest h chống thử, kháng thử countertrade kht tín phong đối, gió mậu dịch đối countervail đối vị; bù; tự lựa countervein mạch cắt counterweight ck đối trọng counting t sự đếm ~ cell buồng đếm, phòng đếm ~ chamber buồng đếm, phòng đếm ~ instrument dụng cụ đếm country đl đất nước; vùng, xứ, miền broken ~ vùng địa hình nhấp nhô; vùng đứt gãy closed ~ vùng khép kín, vùng hiểm trở flat ~ vùng bằng phẳng rolling ~ vùng địa hình lượn sóng; bán bình nguyên unworked ~ vùng chưa khai khẩn coupe khu khai thác gỗ, khu đốn gỗ couple ck ngẫu lực; cặp / ghép đôi ~ of forces ngẫu lực astatic ~ momen phi tĩnh, momen phiếm định centrifugal ~ momen lực hướng tâm inertia ~ momen quán tính kinematic ~ momen động học redox ~ cặp ôxi hóa khử roll ~ momen lật thermoelectric ~ cặp nhiệt điện turning ~ momen quay coupled được ghép ~ circuit mạch ghép ~ column cột ghép

~ electron điện tử cặp đôi ~ oscilators các bộ dao động ghép ~ reaction phản ứng ngẫu hợp ~ systems các hệ thống phối ghép ~ wave sóng kết hợp coupler đt bộ ghép, phần tử ghép; ck khớp nối; khớp trục; móc nối (toa xe); mắt nối (xích) acoustic ~ bộ nối âm, bộ ứng - truyền dữ liệu bằng đường điện thoại antenna ~ bộ ghép anten automatic ~ móc nối tự động bi-directional ~ bộ ghép hai hướng branched-guide ~ bộ ghép nhánh rẽ mạch car ~ móc nối toa xe cathode ~ bộ ghép catôt directional ~ bộ ghép định hướng female ~ phần nối bao fixed ~ bộ ghép cố định hybrid ~ bộ ghép lai long-slot ~ bộ ghép có khe hở dài male ~ phần nối bị bao semi-automatic ~ móc nối nửa tự động waveguide ~ bộ ghép ống dẫn sóng coupling sự ghép, sự nối; khớp nối; khớp trục; móc nối (toa xe); mắt nối (xích) acoustic ~ sự ghép âm thanh adapter ~ ống nối chuyển tiếp, khớp nối chuyển tiếp aerial ~ sự ghép anten antenna ~ sự ghép anten aperture ~ sự ghép qua lỗ articulated ~ khớp bản lề; khớp vạn năng, khớp cac đăng automatic ~ móc nối tự động back ~ sự ghép ngược ball ~ khớp cầu band ~ khớp kiểu đai, sự nối đai beam ~ sự ghép chùm box ~ sự ghép ống nối brake ~ khớp hãm butt-muff ~ khớp nối cứng cable ~ khớp nối cáp (điện) capacitive ~ sự ghép bằng điện dung car ~ móc nối toa xe cased-muff ~ khớp nối cứng centrifugal ~ khớp ly tâm chain ~ mắt nối xích, sự nối xích

choke ~ sự ghép bằng cuộn cản claw ~ khớp vấu close ~ khớp nối cứng; sự ghép cứng coflow ~ sự ghép đồng thông complex ~ sự ghép phức compression ~ khớp nối ép condenser ~ sự ghép bằng tụ điện conductive ~ sự ghép bằng điện trở cone ~ khớp côn cone-vice ~ khớp kẹp chặt bằng côn contraflow ~ sự ghép ngược thông cross ~ sự ghép chéo cross sliding ~ khớp chữ thập kiểu đĩa cushion disk ~ khớp kiểu đĩa đàn hồi direct ~ sự ghép trực tiếp dog ~ khớp vấu double universal ~ khớp vạn năng kép, khớp cac đăng kép elastic ~ khớp đàn hồi electric ~ sự nối điện, sự ghép điện electromagnetic ~ khớp điện từ electron ~ sự ghép điện tử, sự ghép cặp êlectron electrostatic ~ sự ghép tĩnh điện expansion ~ khớp găng, khớp bung feedback ~ sự ghép hồi tiếp fixed ~ sự ghép cứng; khớp nối cứng flange(d) ~ khớp bích flexible ~ khớp mềm, khớp đàn hồi, khớp linh hoạt fixible disk ~ khớp đĩa tự lựa flexible hose ~ sự nối bằng ống mềm floating ~ khớp tùy động fluid ~ khớp (ly hợp) thủy lực friction ~ khớp ma sát full-floating ~ khớp tùy động hoàn toàn gear ~ khớp răng, sự nối ghép bằng răng heating hose ~ khớp nối của hệ thống sưởi (giữa các toa tàu) holdfast ~ ống nối có nẹp Hooke’s ~ khớp vạn năng, khớp Hooke, khớp cac đăng hose ~ khớp nối ống mềm hydraulic ~ khớp (ly hợp) thủy lực impedance ~ sự ghép trở kháng indirect ~ sự ghép gián tiếp inductive ~ sự ghép bằng cảm ứng interphase ~ sự ghép giữa các pha interprocess ~ sự ghép giữa các quá trình

interstage ~ sự ghép giữa các tầng jaw ~ khớp vấu loop ~ sự ghép vòng loose ~ sự ghép lỏng; khớp nối tự do magnetic ~ sự ghép từ tính movable ~ sự ghép động; khớp di động muff ~ khớp trục kiểu ống; sự nối bằng ống needle ~ khớp trục kim optical ~ sự ghép quang output ~ sự ghép đầu ra over ~ sự ghép quá mức parallele ~ sự ghép song song parametric ~ sự ghép tham số parasitic ~ sự ghép tạp pawl ~ khớp bánh cóc pin ~ khớp nối bằng chốt radiation ~ sự ghép bức xạ ratchet ~ khớp bánh cóc reducing ~ sự ghép giảm cấp resistance ~ sự ghép điện trở resistor ~ sự ghép điện trở resistor-capacitor ~ sự ghép trở - dung regid ~ khớp nối cứng rope ~ khớp nối cáp (kéo); mấu nối dây thừng screw ~ khớp căng bằng vít screwed pipe ~ khớp ống có ren self-aligning ~ khớp tự lựa serie ~ sự ghép nối tiếp sleeve ~ khớp kiểu ống lồng sliding ~ khớp trượt slip ~ khớp trượt slot ~ sự ghép khe xoi solid-sleeve ~ sự nối bằng ống cứng split ~ khớp trục bổ đôi split-muff ~ khớp ống chẻ spring ~ khớp lò xo spurious ~ sự ghép tạp star ~ khớp vạn năng, khớp cac đăng steam hose ~ sự nối ống mềm dẫn hơi nước stratographic ~ sự phối hợp tầng khí (giữa tầng bình lưu và tầng đối lưu) tender ~ móc nối toa than tight ~ sự ghép chặt; sự ghép kín toothed ~ khớp răng; sự ghép bằng răng transformer ~ sự ghép bằng biến áp tubing ~ khớp nối ống

under ~ sự ghép dưới mức universal ~ khớp vạn năng, khớp Hooke, khớp cac đăng waveguide ~ sự ghép bằng ống dẫn sóng weak ~ sự ghép lỏng coupon kt vé; cuống vé; phiếu (mua hàng) courier in kiểu chữ in courier course tiến trình; hành trình; hướng; ck sự băm (giũa); sân chạy đua, trường đua ngựa; lượt gạch xây, bước mũi thân; m (đường) phương (vỉa, thân quặng); đường lò; tl dòng chảy ~ of action tiến trình tác động (rôbot) ~ of headers xd hàng gạch đặt ngang ~ of outcrop tuyến lộ vỉa ~ of seam đc đường phương của vỉa ~ of stretchers xd hàng gạch đặt dọc ~ of vein đường phương của mạch ~ of work hành trình làm việc (rôbot) air ~ ống thông gió; lò thông gió base ~ lớp lót; lớp đáy; lớp gạch xây lót; m vành đế (của vỏ chống giếng) beacon ~ hành trình theo tiêu vô tuyến; hành trình theo mốc hiệu bedding ~ lớp lót, lớp đệm collision ~ hành trình đối ngẫu, hướng đối ngẫu compass ~ hành trình theo địa bàn, phương vị theo địa bàn cushion ~ lớp lót, lớp đệm damp-proof ~ lớp không thấm nước dogtooth ~ xd lớp gạch xây nghiêng flight ~ hướng bay, đường bay intake air ~ mạch gió vào level ~ đc phương của vỉa; m lò bằng dọc vỉa lower ~ hạ lưu magnetic ~ góc phương vị địa từ của hành trình, phương vị địa từ middle ~ trung lưu pervious ~ lớp thấm nước predetermined ~ hành trình định trước race ~ trường đua ngựa rive ~ dòng sông stream ~ hướng dòng chảy subterranean ~ dòng sông ngầm upper ~ thượng lưu water ~ dòng nước, dòng chảy winding ~ dòng sông uốn khúc

courseware mt chương trình dạy học coursing m sự phân bố không khí (cho từng đoạn lò khai thác bằng những tường ngăn) covalence h sự cộng hóa trị covalent (thuộc) h cộng hóa trị ~ bond liên kết cộng hóa trị ~ compound hợp chất cộng hóa trị ~ crystal tinh thể cộng hóa trị ~ formula công thức cộng hóa trị ~ link(age) liên kết cộng hóa trị ~ molecule phân tử cộng hóa trị ~ radius bán kính cộng hóa trị ~ ring structure cấu trúc vòng cộng hóa trị covariance t tính hiệp biến; tính cộng biến ~ analysis giải tích cộng biến covariant (thuộc) t hiệp biến, cộng biến ~ components các thành phần cộng biến ~ equation phương trình cộng biến ~ index chỉ số cộng biến ~ tensor tenxơ cộng biến ~ theory lý thuyết cộng biến ~ vector vectơ cộng biến cove vòm; đl vịnh nhỏ; vũng; hang cactơ; hang bị sóng bào mòn; đường kẻ lõm covenant hiệp ước, hiệp định, thỏa ước; kt điều khoản hợp đồng / ký hiệp ước; thỏa thuận bằng hợp đồng cover nắp; chụp; vỏ; bao; áo bọc; bìa sách; lớp che phủ; tầng phủ; mái; thảm (thực vật) / che phủ; bao bọc air-tight ~ nắp kín khí cage ~ dù thùng cũi cementation ~ lớp xi măng phủ cloud ~ lớp mây phủ coating ~ lớp phủ, lớp mái concrete ~ lớp bê tông bảo vệ crankcase ~ nắp cacte cylinder ~ nắp xi lanh dust ~ nắp che bụi end ~ nắp che mặt đầu felt ~ nắp phớt front-sight ~ vòng che đầu ruồi (súng) grid ~ màn lưới ground ~ lớp đất phủ guide vane ~ vành trên của thiết bị hướng dòng (tuabin) hatch ~ nắp cửa sập

heavy ~ lớp phủ dày ice ~ lớp băng phủ insert ~ nắp lồng vào lichen ~ thảm địa y lower guide-vane ~ vành dưới của thiết bị hướng dòng (tuabin) magazine ~ nắp ổ đạn manhole ~ nắp cửa chui pile ~ đài cọc, mũ cọc plant ~ thảm thực vật protecting ~ lớp phủ bảo vệ; nắp bảo vệ protection ~ lớp phủ bảo vệ radiator hood ~ nắp của bộ tản nhiệt scroll ~ vỏ xoắn (tuabin) shed ~ mái dốc một phía, mái lều snow ~ lớp tuyết phủ soil protective ~ lớp phủ bảo vệ đất turbine head ~ nắp tuabin turbine top ~ nắp tuabin valve ~ nắp van vent hole ~ nắp lỗ thông gió watertight ~ nắp kín nước coverage sự bao quát; sự quét; vùng hoạt động; tầm tác dụng ~ of radar vùng hoạt động của rađa, tầm rađa azimuth ~ sự quét góc phương vị broad ~ sự bao quát rộng camera ~ sự bao quát của camera line-of-sight ~ tầm nhìn thẳng range ~ sự quét cự ly search ~ vùng tìm kiếm coverer ck máy vun gốc; bộ phận lấp hạt (máy gieo) covering sự che phủ; lớp phủ; vật che phủ; mái antitracking ~ sự che phủ chống vết arch ~ mái hình vòm ballast ~ lớp phủ đá dăm bottom ~ ván lát sàn; sự phủ đáy fire-proof ~ vỏ chịu lửa ice ~ sự phủ băng iron ~ mái tôn lead ~ vỏ bọc chì paper ~ bao bì bằng giấy protective ~ lớp phủ bảo vệ roof ~ lớp mái rubber ~ vỏ cao su; sự bọc cao su snow ~ sự phủ tuyết

wall ~ sự ốp tường cover-slip nắp thủy tinh, nắp kính cow bò cái; voi cái cow-hide da bò cow-house chuồng bò cowl nắp; chụp air ~ chụp thông gió annular ~ nắp rẽ dòng hình vòng (động cơ) low drag ~ nắp rẽ dòng có sức cản chính diện thấp (động cơ) ventilating ~ ô cửa hút gió (thông gió) ventilator ~ ô cửa hút gió (thông gió) win ~ miệng loe của ống thông gió cowling nắp; chụp; nắp rẽ dòng cockpit ~ nắp rẽ dòng của buồng lái (máy bay) engine ~ nắp động cơ hinged ~ nắp có bản lề nose ~ nắp rẽ dòng đằng mũi cowshed chuồng bò coxswain người lái (tàu, thuyền), thuyền trưởng coyoting m sự khai thác bừa bãi, sự khai thác không quy củ CPU (Central Processing Unit) mt bộ xử lý trung tâm crab cái tời; sh con cua crack vết nứt; khe nứt; vết rạn / làm nứt, làm rạn atmospheric ~ vết nứt do lão hóa (cao su) capillary ~ vết rạn li ti cleavage ~ đc vết nứt của thớ chẻ constraction ~ vết nứt do co ngót cross ~ vết nứt cắt ngang face ~ vết nứt bề mặt fatigue ~ vết nứt do mỏi friction ~ khe nứt ma sát frost ~ khe nứt băng giá hair (line) ~ vết nứt dạng tóc, vết nứt đường chỉ hanger ~ vết nứt treo liệu (vật đúc) hardening ~ vết nứt do tôi, vết nứt do đóng rắn heat ~ vết nứt do nhiệt incipient ~ khe nứt phôi thai, khe nứt ban đầu nud ~ khe nứt bùn (khô)

natural ~ vết nứt tự nhiên, vết nứt do nắng gió oblique angled ~ vết nứt xiên pressing ~ vết nứt trượt (khuyết tật khi ép), vết nứt do ép quenching ~ vết nứt do tôi shatter ~ vết rạn shock ~ vết nứt rạn do va chạm shringkage ~ vết nứt do co ngót slip ~ vết nứt trượt (khuyết tật khi ép) stress ~ vết nứt do ứng suất torsion ~ đường nứt do xoắn underbeat ~ vết nứt dưới mối hàn water ~ vết nứt do tôi nước wind ~ vết nứt do nắng gió crackability dk khả năng crackinh cracker ck máy cán nghiền; pháo thăng thiên; thiết bị crackinh crackiness độ giòn (của mặt da) cracking sự rạn nứt; sự tạo thành vết nứt; sự crackinh; quá trình crackinh ~ per pass sự crackinh cho một chu kỳ, sản lượng xăng trong một lần crackinh adiabatic catalytic ~ quá trình crackinh đoạn nhiệt có xúc tác arc ~ sự crackinh hồ quang combination ~ sự crackinh liên hiệp deeper ~ sự crackinh sâu (sự crackinh ở nhiệt độ cao hơn) drastic ~ sự crackinh mạnh (sự crackinh có độ chuyển hóa cao) fixed bed catalytic ~ sự crackinh có xúc tác tầng cố định heavy-oil ~ sự crackinh dầu nặng hydrogen ~ sự crackinh có sự tham gia của hiđrô intergranular ~ sự nứt giữa các hạt light-oil ~ sự crackinh dầu nhẹ mild ~ sự crackinh không sâu non-residuum ~ sự crackinh không cặn bã partial ~ sự crackinh từng phần season ~ sự nứt do thời tiết selective catalytic ~ sự crackinh có xúc tác chọn lọc selective mixed-phase ~ sự crackinh trộn pha có chọn lọc self-contained ~ sự crackinh trong hệ thống biệt lập

shrinkage ~ sự nứt do co ngót soil ~ sự nứt nẻ đất steam ~ sự crackinh hơi nước strain ~ sự hình thành khe nứt do biến dạng thermal ~ sự crackinh nhiệt vapour-phase ~ sự crackinh pha hơi crackle tiếng lách tách, tiếng răng rắc crackling tiếng lách tách, tiếng răng rắc cradle cái nôi; giá lắc, giá đu; bệ đỡ, gá đỡ; thùng lắc; hh đà, giàn đỡ tàu ( đóng hoặc sửa tàu); m giá treo (trong giếng); thùng lắc gạn boiller ~ giá đỡ nồi hơi cone ~ giá côn dump ~ giá lật engine ~ giá lắp động cơ gun ~ giá pháo, giá súng launching ~ hh giá hạ thủy (tàu) suspended ~ giá treo, lồng treo, nôi treo travelling ~ giá lắc di động cradling xd khung đỡ sàn, khung đỡ vòm; m sự gạn đãi bằng thùng lắc craft nghề; sự khéo tay, kỹ xảo; thuyền, tàu thủy nhỏ, máy bay nhỏ aerial ~ thiết bị bay astronautical ~ tàu vũ trụ ferry ~ phà harbour ~ phương tiện kéo ở cảng heavier-than-air ~ thiết bị bay nặng hơn không khí orbiting space ~ tàu vũ trụ theo quỹ đạo space ~ tàu vũ trụ craftman thợ thủ công; người có tay nghề cao crag đc sét vôi chứa cát nguồn gốc biển; mảnh vụn đá; vách treo; núi dốc lởm chởm craigmontite kv (đá) craimontit cramp ck cái kẹp; vòng kẹp; quai kẹp / kẹp (bằng vòng kẹp) crampon cặp móc câu để nâng tải trọng cranch m trụ quặng để lại, trụ quặng bảo vệ cranage ck sự trục, sự cẩu (hàng...) crane ck cần trục, cần cẩu / nâng bằng cần trục ~ cable dây cáp cần trục ~ hoist cần cẩu di động

~ hook cái móc cần cẩu ~ jib cần trục, cần cẩu ~ runway đường lăn cần trục ~ ship cần trục tàu thủy ~ stanchion nhánh cột đỡ dầm cầu trục ~ truck xe cẩu angle ~ cần trục đặt trên thanh giằng thép góc balance ~ cần trục có đối trọng boat’s ~ cần trục dùng trên tàu thuyền bracket ~ cần trục cánh, cần trục công xon break-down ~ cần trục cấp cứu, cần trục dự phòng bridge ~ cầu trục bucket ~ cần trục gàu ngoạm building ~ cần trục xây dựng cable ~ cần trục cáp camera ~ giàn quay (phim) cantilever ~ cần trục cánh, cần trục dầm chìa caterpillar ~ cần trục chạy xích charding ~ cần trục xếp tải column ~ cần trục tháp crawler ~ cần trục chạy xích curb ring ~ cần trục bàn quay derrick ~ cần trục tháp, cần cẩu đêric dock ~ cần trục ụ tàu double-cantilever ~ cần trục hai cánh, cần trục hai dầm chìa erecting ~ cần trục xây lắp fixed ~ cần trục cố định fixed boom ~ cần trục có cần cố định floating ~ cần trục nổi, cần trục trên phà full revolving ~ cần trục xoay toàn vòng gantry ~ cầu trục, cần trục cổng grab(bing) ~ cần trục gàu ngoạm hammer-head ~ cần trục đầu búa, cần trục tháp hand ~ cần trục quay tay, cần trục kéo tay, tời harbour ~ cần trục bến cảng hydraulic ~ cần trục thủy lực loading ~ cần trục xếp tải locomotive ~ cần trục đường sắt lorry-mounted ~ cần trục trên ô tô, ô tô cần trục magne ~ cần trục nam châm điện monorail ~ cần trục một ray

overhead ~ cầu trục pillar ~ cần trục tháp pontoon ~ cần trục nổi portal ~ cổng trục quay ~ cần trục bến cảng rotary tower ~ cần trục tháp quay run-about ~ cần trục di động semi-gantry ~ cần trục nửa cổng shipbuilding ~ cần trục đóng tàu slewing ~ cần trục quay stamp work’s ~ cần trục của búa đập, cần trục nâng đầu búa stook ~ cần trục ở kho stripping ~ cần trục dỡ thỏi swing ~ cần trục xoay timber ~ cần trục (để) vận chuyển gỗ tower ~ cần trục tháp tower gantry ~ cần trục tháp kiểu cổng tower slewing ~ cần trục tháp quay transshipment ~ cần trục chuyển tàu travelling ~ cầu trục; cầu lăn travelling gantry ~ cần trục cổng di động trough charging ~ cần trục nạp liệu bằng gàu truck ~ cần trục trên ô tô turbine-room ~ cần trục trong buồng đặt tuabin turning ~ cần trục xoay walking ~ cần trục có bánh lăn wall ~ cần trục (lắp) trên tường workshop ~ cần trục trong xưởng craneman người lái cần cẩu crank tay quay, trục khuỷu / chòng chành (tàu, thuyền) / khởi động bằng tay quay; uốn khuỷu balanced ~ tay quay được cân bằng, tay quay có vật cân bằng ball ~ tay quay có đối trọng bell ~ đòn khuỷu brake ~ tay phanh control ~ tay gạt điều khiển coupling ~ tay quay ghép disk ~ tay quay kiểu đĩa driving ~ tay quay dẫn động fly ~ khuỷu đối; tay quay đối grate ~ khuỷu của tấm ghi lò index ~ tay quay phân độ main ~ khuỷu chính; tay quay chính

operating ~ tay quay khởi động overhung ~ tay quay ở đầu trục pedal ~ đùi bàn đạp (xe đạp) return ~ khuỷu đối; tay quay đối side ~ tay quay ở đầu trục starting ~ tay quay khởi động crankcase cacte, hộp trục khuỷu barrel-type ~ cacte không tháo được dry ~ cacte khô lower ~ đáy cacte, phần dưới của cacte split ~ cacte tháo được crankpin chốt tay quay; chốt lắp thanh truyền crankshaft ck trục khuỷu single-throw ~ trục khuỷu một trục two-throw ~ trục khuỷu hai khuỷu cranny vết nứt, khe nứt, vết nẻ crape d crếp; nhiễu vân crash tiếng va vỡ; sự rơi (máy bay); sự đâm (ôtô, xe, tàu)) / đập vỡ; lao vào, đâm vào crate cái giỏ; cái sọt crater đc miệng núi lửa; hố bom, hố mìn nổ, vết lõm (thỏi đúc); ổ gà (đường) cauldron ~ miệng núi lửa dạng lòng chảo explosion ~ hố phễu do nổ meteor ~ miệng lõm do thiên thạch pit ~ miệng núi lửa dạng giếng plugged ~ miệng núi lửa bị nứt summit ~ miệng núi lửa ở đỉnh theoretic(al) ~ phễu nổ lý thuyết craton vùng khiên, craton, địa khiên crawl sự bò lê, sự trườn; sự loang ra crawler xích lăn, xe chạy (bằng) xích; sh loài bò sát crawling sự bò lê, sự trườn; sự loang ra, sự lan rộng dần crayon phấn màu; bút chì màu craze vết nứt; vết rạn / nứt, rạn crazing sự nứt, sự rạn creaking chói tai, nhức tai (âm thanh) cream tp kem (que, cốc); kem (lấy từ sữa), váng sữa; kem (để thoa) / lấy váng sữa, lấy kem; thoa kem apple ~ kem táo butter ~ kem bơ coffee ~ kem cà phê deodorant ~ kem khử mùi face ~ kem xoa mặt

fresh ~ kem tươi ice ~ kem ăn (que, cốc...) latex ~ váng latex shoe ~ kem đánh giày whipped ~ váng sữa đánh tơi cream-coloured có màu kem creamer tp lọ đựng kem; dụng cụ vớt kem; máy làm kem creamery tp xưởng sản xuất hàng bơ-sữa; hiệu bán bơ sữa; cửa hàng bơ sữa creaming tp sự vớt kem, sự tách kem creamometer tp dụng cụ xác định độ béo của sữa crease nếp uốn; nếp nhăn; nếp gấp; xd nóc nhà, ngói nóc; đc lòng sông cũ / tạo ra nếp uốn; gấp nếp; làm nhàu creaseless không nhàu, không gấp nếp creaser đe uốn mép creasing sự uốn; sự gấp mép; sự nhăn creek đc cửa sông; vũng biển; (Mỹ) sông con, nhánh sông blind ~ dòng tạm thời, thung lũng khô creel d giá mắc sợi; giỏ đánh cá creep sự rão; sự bò; sự trườn; đc sự lở (đất, đá...), l sự từ biến ~ coefficient hệ số từ biến ~ curve đường cong từ biến ~ deformation sự biến dạng do từ biến ~ limit giới hạn từ biến ~ of concrete sự rão của bê tông ~ of continents sự trườn của các lục địa ~ rate tốc độ từ biến ~ rupture sự phá hủy do từ biến ~ strength sức bền từ biến ~ test thử nghiệm từ biến backward ~ sự trườn lùi (kim loại khi cán) belt ~ sự rão của (băng) đai forward ~ sự trườn tiến (kim loại khi cán) initial ~ sự rão ban đầu mountain ~ sự trượt núi, sự sụt núi secondary ~ sự rão giai đoạn hai secondary-state ~ sự rão giai đoạn hai tertiary ~ sự rão giai đoạn ba thermal ~ sự rão do nhiệt zero ~ sự trôi điểm không (dụng cụ đo) creeper sh loài vật bò; giống cây bò; giống cây leo; hh lưới khảo sát đáy; m máy đẩy

goòng creep-resisting chống rão; chống trườn; chống từ biến cremate thiêu, hỏa táng cremation sự hỏa táng cremator lò hỏa táng crematory ktr nhà hỏa táng cremaillere ck thanh răng cremone bolt quả đấm cremon (cửa, cửa sổ) crenation ck khía răng cưa crenel(le) ktr lỗ châu mai crenogene đc có nguồn gốc suối khoáng, (thuộc) kết hạch suối khoáng crenulate có răng nhỏ creosote h creozot crepe d nhiễu vân; vải crếp; crếp (mủ cao su đặc) sole ~ crếp làm đệm, crếp làm đế cresacent thv trăng lưỡi liềm; hình lưỡi liềm / có hình lưỡi liềm cresol h crezol crest đỉnh ngọn, nóc (mái nhà...); sh mào (gà); bờm (ngựa); giá trị đỉnh ~ of fold đỉnh uốn nếp ~ of wave đỉnh sóng dividing ~ đường phân thủy flat ~ đỉnh phẳng, đỉnh dẹt nappe-shaped spillway ~ đỉnh đập tràn dạng làn nước ogee ~ đỉnh tràn thực ripple ~ đỉnh sóng gợn spillway ~ đỉnh đập tràn standard dam ~ đỉnh đập tiêu chuẩn cretaceous (thuộc) cs kỷ Crêta Cretaceous cs kỷ Crêta cretonne d vải creton crevasse khe nứt, khe nẻ crevice đc khe hở; đường nứt; khe chứa mạch quặng fault ~ khe đứt gãy (địa chất) crew đội bay; đoàn thủy thủ; tổ đội, nhóm alerted ~ đội thường trực drill ~ đội khoan emergency ~ đội cấp cứu engine ~ tổ đầu máy exploration ~ đội thăm dò face ~ đội thợ gương lò flight ~ đội bay

flying ~ đội bay furnace ~ đội trông lò ground ~ đội phục vụ sân bay helmet ~ đội cấp cứu (mỏ) landing ~ đội phục vụ sân bay launching ~ đội phóng (tên lửa...) life-boat ~ đội xuồng cấp cứu locomotive ~ tổ đầu máy maintenance ~ đội bảo dưỡng relief ~ đội cứu nạn rescue ~ đội cấp cứu rigging ~ đội lắp ráp surveying ~ đội khảo sát timber ~ đội cưa xẻ train ~ đội phục vụ trên tàu underground ~ đội làm việc dưới đất CRI (Colour Rendering Index) l CRI, chỉ số thể hiện màu, chỉ số hoàn màu crib máng ăn (cho súc vật); m cũi, chồng cũi; chồng pin; chồng khung chống giếng (kiểu cũi lợn) / xếp cũi; chồng pin; đặt khung chống giếng rock-filled ~ cũi chứa đầy đá, rọ đầy đá open ~ m chồng cũi trống (rỗng lòng) packed ~ m chồng cũi đã chèn đầy (đá) pigsty ~ m chồng cũi đã chèn đầy (đá) steel ~ cũi thép tie ~ hòm tà vẹt timber ~ cũi gỗ, chồng khung chống giếng bằng gỗ walling ~ m khung đế, khung đỡ (có tai chôn trong tường giếng) cribbed m được chồng khung; được xếp cũi cribbing m sự xếp cũi ; sự chồng pin cribble cái sàng thưa cribwork m khung cũi (chống giếng); rọ đá (ngăn nước) crimp chỗ uốn; nếp gấp; nếp uốn; nếp gợn / tạo ra nếp uốn; gấp nếp crimper ck (cái) kìm gấp nếp uốn; kìm bóp ngấn cap ~ kìm tóp kíp nổ crimple làm gợn, uốn sóng; tạo ra nếp uốn, gấp nếp uốn, tạo ngấn crimson màu đỏ thắm / nhuộm đỏ thắm cringle d vòng đầu dây (để luồn dây) crinkle nếp uốn; nếp gấp; chỗ uốn cong / uốn; gấp nếp

crinoid sh huệ biển crinoidad (thuộc) huệ biển cripple làm biến dạng; làm oằn; làm hỏng crippling sự biến dạng; sự mất ổn định; sự oằn; sự phá hỏng crisp quăn; giòn / uốn quăn; làm giòn, rán giòn; làm nhàu (vải) crispness sự quăn crit khối lượng tới hạn criterion tiêu chuẩn, chuẩn mực; mốc ~ of degeneracy tiêu chuẩn suy biến convergent ~ tiêu chuẩn hội tụ empirical ~ tiêu chuẩn theo kinh nghiệm performance ~ tiêu chuẩn chất lượng stability ~ tiêu chuẩn ổn định critical tới hạn; nguy kịch ~ angle góc tới hạn ~ current dòng tới hạn ~ coefficient hệ số tới hạn ~ concentration nồng độ tới hạn ~ condition điều kiện tới hạn ~ constant hằng số tới hạn ~ damping sự tắt dần tới hạn ~ density mật độ tới hạn ~ fluctuation sự thăng giáng tới hạn ~ frequency tần số tới hạn ~ heat nhiệt tới hạn ~ humidity độ ẩm tới hạn ~ mass khối lượng tới hạn ~ moisture content hàm lượng ẩm tới hạn ~ phenomenon hiện tượng tới hạn ~ point điểm tới hạn ~ potential thế tới hạn ~ pressure áp suất tới hạn ~ region miền tới hạn ~ solubility độ hòa tan tới hạn ~ speed tốc độ tới hạn ~ state trạng thái tới hạn ~ temperature nhiệt độ tới hạn ~ value giá trị tới hạn ~ velocity tốc độ tới hạn ~ volume thể tích tới hạn criticality tính tới hạn crock đồ sành; mảnh sành crockery đồ sành, đồ gốm crocket ktr thức trang trí hình lá cây crocodile sh cá sấu; cái kẹp kiểu cá sấu croft mảnh đất nhỏ có rào; trại nhỏ

crook cái móc; chỗ uốn cong; sự uốn cong; sự cong vênh / uốn cong, bẻ cong; làm vênh crooking sự uốn cong; sự cong vênh crop nn vụ mùa; (vụ) thu hoạch; diều (chim...); m sự lộ; vết lộ; sh cây trồng / thu hoạch, gặt hái to ~ out lộ ra in ~ ở giai đoạn ra hoa kết trái allotment ~ cây trồng theo lộ, cây trồng theo khoảnh annual ~s cây trồng một năm bad ~ sự mất mùa, sự thất thu biennial ~s cây trồng hai năm bumper ~ được mùa; sự bội thu catch ~s cây trồng xen, cây trồng gối vụ cereal ~s cây ngũ cốc cover ~s cây phủ đất emergency ~s cây ngắn ngày ensilage ~s cây trồng để ủ (làm thức ăn gia súc) feeding ~s cây trồng làm thức ăn gia súc, cây thức ăn gia súc fibre ~s cây lấy sợi field ~s cây trồng trên đồng ruộng fodder ~s cây trồng làm cỏ khô food ~s cây thực phẩm forage ~s cây trồng làm cỏ khô geen ~s cây trồng làm thức ăn gia súc hay ~s cây trồng làm cỏ khô heavy ~ được mùa; sự bội thu heavy-weight ~s cây trồng có thu hoạch cao hoed ~s cây trồng cần chăm sóc kỹ industrial ~s cây công nghiệp infertilled ~s cây trồng cằn cỗi leading ~s cây trồng chủ yếu legume ~s cây rau oil-bearing ~s cây có dầu root ~ cây có củ roughage ~s cây trồng làm thức ăn gia súc semiannual ~s cây trồng nửa năm silage ~ sự thu hoạch vụ xuân technical ~s cây công nghiệp tuber ~s cây có củ cropper ck máy cắt; in máy in nhỏ bar ~ máy cắt thép thanh bolt ~ máy cắt bu lông

cropping nn sự thu hoạch (mùa màng); m sự lộ vỉa, vết lộ; ck sự cắt, sự xén cross chạc chữ thập; khớp nối chữ thập; sự giao nhau, sự cắt chéo nhau; chỗ giao nhau; sh sinh vật lai; sự lai / giao nhau, chéo nhau; lai differential ~ chạc chữ thập của cơ cấu vi sai foundation ~ tấm lót (móng, cọc) Geneva ~ chữ thập Geneva (chữ thập của tổ chức Hồng thập tự) hair ~ chỉ chữ thập (trong khí cụ quang học) landing ~ hk dấu hiệu chữ thập hạ cánh Maltese ~ chữ thập Malta (tạo bởi bốn tam giác đều) window ~ thanh chữ thập ở cửa sổ crossarm xd đòn ngang, thành ngang crossasar đl đồi hình rắn cross-banding lk sự phân lớp chéo cross-bar ck thanh ngang cross-beam xd dầm ngang, xà ngang cross-bearing sự xác định vị trí bằng góc phương vị cross-bedding đc sự phân lớp xiên cross-belt dây đai chéo crossbolster xd dầm ngang crossbolt ck bu lông chéo cross-bond ck thanh nối chéo cross-bow ck cung ngang (mui xe), gọng chéo (mui xe) cross-brace ck thanh giằng ngang cross-bracket ck thanh đỡ ngang cross-breed sh giống lai, giống lai chéo cross-buck chạc chữ thập chéo (chỗ tín hiệu đường giao nhau), đs tín hiệu chữ thập cross-cap t mũ chéo cross-conduction đ sự dẫn điện xuyên cross-correlation t sự tương quan chéo cross-country việt dã, chạy mọi địa hình cross-cut sự cắt chéo; đường cắt chéo crosscut đường xuyên ngang, đường tắt; m lò xuyên vỉa / đâm xuyên; cắt ngang; đào xuyên rock ~ lò xuyên vỉa đá shaft ~ lò xuyên vỉa chính transporting ~ lò xuyên vỉa vận chuyển ventilation ~ lò xuyên vỉa thông gió

cross-cutter ck máy đánh rạch ngang crosscutting m công tác đào lò xuyên vỉa crossdrive ck sự truyền động ngang cross-fade đt sự nhiễu xuyên kênh (vô tuyến truyền hình) cross-feeding sự ăn dao ngang; sh sự dinh dưỡng cộng sinh crossfire qs sự bắn chéo cánh sẻ crossflow tl sự chảy ngang; dòng chảy ngang cross-force lực ngang cross-gallery m lò xuyên vỉa cross-grained (thuộc) có thớ chéo, có thớ vặn (gỗ) crosshatching nét gạch chéo cross-head ck con trượt, đầu cốp (chữ thập); chạc chữ thập box ~ đầu cốp kín closed ~ đầu cốp kín main ~ con trượt của thanh truyền chính piston rob ~ con trượt của cần pit-tông safety ~ chạc chữ thập an toàn single-bar ~ đầu cốp một thanh crossheading m lò xuyên vỉa, lò cúp crossing sự giao nhau, sự bắt chéo; ngã tư đường; chỗ đường giao nhau; chạc chữ thập; sh sự lai (giống) busy ~ ngã tư đường đông đúc composite ~ sự lai (giống) phức diamond ~ sự giao nhau theo góc nhọn fly-over ~ cầu vượt đường, cầu chui grade ~ chỗ đường giao nhau cùng mức guarded ~ chỗ đường giao nhau có rào chắn highway ~ chỗ đường lớn giao nhau highway-over ~ cầu vượt đường level ~ chỗ đường giao nhau cùng mức non-guarded ~ chỗ đường giao nhau không rào chắn overhead ~ cầu vượt đường, cầu chui; đ chạc chữ thập trên không (để tiếp xúc với dây dẫn điện) railway ~ chỗ giao nhau của đường sắt skew ~ sự giao nhau theo góc nhọn track ~ sự giao nhau của đường undergrade ~ chỗ đường giao nhau không cùng mức, chỗ đườ