You are on page 1of 52

Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG

MÔN HOÁ HỌC
NĂM 2018

Biên soạn : NGUYỄN HỬU TRỌNG
(Lưu hành nội bộ)

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 1
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

Phụ lục
Lời mở đầu…………………………………………………………………………………...2
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI ......................................................................................................................... 4
CHƯƠNG 2: NITƠ - PHOTPHO ............................................................................................................. 5
CHƯƠNG 3: CACBON - SILIC ............................................................................................................. 11
CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ.......................................................................................... 12
CHƯƠNG 4’: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ........................................................................ 13
CHƯƠNG 5: HIĐROCACBON NO....................................................................................................... 14
CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO ...................................................................................... 15
CHƯƠNG 7: HIĐROCACBON THƠM ................................................................................................ 17
CHƯƠNG 8: DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL ................................................................ 18
CHƯƠNG 9: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC .................................................................. 19
CHƯƠNG 10: ESTE – LIPIT ................................................................................................................. 20
CHƯƠNG 11: CACBOHIDRAT ........................................................................................................... 21
1. GLUCOZƠ ............................................................................................................................................ 22
2. FRUCTOZO ......................................................................................................................................... 23
3. SACCAROZƠ ,TINH BỘT ,XENLULOZƠ ..................................................................................... 24
CHƯƠNG 12 : AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN ............................................................................... 25
CHƯƠNG 13. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME .............................................................................. 28
CHƯƠNG 14: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI .............................................................................................. 30
CHƯƠNG 15: KIM LOẠI KIỀM ........................................................................................................... 33
CHƯƠNG 16: KIM LOẠI KIỀM TH ................................................................................................. 34
CHƯƠNG 17 : NHÔM............................................................................................................................. 36
CHƯƠNG 18: SẮT.................................................................................................................................. 38
CHƯƠNG 19 : CROM ............................................................................................................................. 41
CHƯƠNG 20: Đ NG HỢP CHẤT Đ NG ....................................................................................... 42
CHƯƠNG 21:NHẬN BI T MỘT S ION TRONG DUNG D CH .................................................... 43
CHƯƠNG 22 :HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PH T TRIỂN KINH T .................................................... 44
C C CÔNG THỨC GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HO HỌC………………………………45-50

Lời ngõ
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 2
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

 Nhằm giúp các em học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản môn Hoá học ở
chương trình học.
 Anh biên soạn quyển : “TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG NĂM 2018”
Nguồn tham khảo: Các đầu sách hoá , internet, tài ; tài liệu ôn thi các trường trên cả
nước và sự hỗ trợ nhiều bạn…

Tạo điều kiện :
 Các em thuận lợi trong việc ôn thi;
 Khi ôn thi đỡ mất thời gian và công sức ghi chép;
 Hiệu quả cho kì thi sắp diễn ra;
 Đạt điểm cao nhất có thể.
Đây là lần đầu tiên anh soạn và đã rất cố gắng, song cũng không tránh nhiều thiếu
sót. Anh mong sự đóng góp của các em để có một tài liệu hay hơn nữa !!!
Mọi phản ánh và đóng góp xin gửi về:
Gmail: nhtrongulaw@gmail.com
Facebook: Nguyen Huu Trong
Chúc các em có một mùa thi tốt và đạt kết quả cao/./

“HỌC ĐỂ BI T-HỌC ĐỂ LÀM-HỌC ĐỂ CHUNG S NG-HỌC ĐỂ
TỰ KHẲNG Đ NH CHÍNH MÌNH”

Đức Hoà, ngày 20/4/2018

Biên soạn

Nguyễn Hửu Trọng

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 3
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
1. Chất điện li: Chất điện li là những chất tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện được.
Muối, bazơ và axit thuộc loại chất điện li.
2. Chất không điện li:Là những chất mà dung dịch không dẫn điện được Dung d ch rượu
etylic, đường saccarozơ là những chất không điện li.
Giải th ch t nh d n điện của dung d ch chất điện li: là do trong dung d ch của ch ng có các tiểu
phân mang điện t ch chuyển động tự do được gọi là các ion
3. Sự điện li: Sự điện li là sự phân li thành ion dương và ion âm của phân tử chất điện li khi
tan trong nước. Sự điện li được biểu diễn bằng phương trình gọi là phương trình điện li.
Ion Ion
dương(Cation) âm(anion)
Axit  Hiđro Và gốc axit
Bazơ  kim loại “ Hiđroxit
+
Muối  kim loại (NH4 ) “ gốc axit
4. Chất điện li mạnh. Chất điện li yếu.
Chất điện li mạnh là chất phân li gần như hoàn toàn. VD: HCl, HNO3, H2SO4, NaOH, KOH,
Ba(OH)2…
Chất điện li yếu là chất chỉ phân li một phần s phân tử h a tan phần c n lại vẫn t n tại dưới
dạng phân tử. VD: H2S, CH3COOH…
5. A t, v mu i theo A-rê-ni-ut
Như đã biết, axit là những chất mà phân tử gồm hiđro liên kết với gốc axit, bazơ là những chất
mà phân tử gồm cation kim loại liên kết với anion hiđroxit Dựa vào quá trình điện li của axit và
bazơ, có thể đ nh nghĩa ch ng như sau : axit là những chất khi tan trong nước thì tạo thành ion
H+ ; bazơ là những chất khi tan trong nước thì tạo thành ion OHˉ. Đ nh nghĩa này mô tả đ ng
hiện tượng nhưng không nêu lên được bản chất của axit, bazơ và vai trò của nước.
Khái niệm về pH: Nếu biểu diễn nồng độ ion H+ của dd dưới dạng hệ thức như sau: [ H+] =10-
a
(mol/l)
thì s trị a được coi là pH của dung dịch, hay pH = a.
[H+](M) 10-1 10-2 10-3 10-4 10-5 10-6 10-7 10-8 10-9 10-10 10-11 10-12 10-13 10-14
I
pH = 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Căn cứ vào thang pH ta có thể kết luận :
- Nước nguyên chất hay dung d ch trung tính có pH = 7
- Dung d ch axit có pH < 7, càng nhỏ nếu độ axit càng lớn.
- Dung d ch bazơ có pH > 7, càng lớn nếu độ bazơ càng lớn
Cách xác đ nh pH
Thông thường pH được xác đ nh bằng chất chỉ th màu, đó là những chất thay đổi màu tùy
theo giá tr pH của dung d ch. Thí dụ, quỳ t m đổi màu hồng khi pH < 5, không đổi màu khi pH
= 7, và đổi thành màu xanh khi pH > 8 ; phenolphtalein không màu khi pH < 8, có màu đỏ tím
trong khoảng pH từ 8-10, và đổi thành màu đỏ khi pH > 10 Người ta còn pha chế hỗn hợp gồm
nhiều chất chỉ th , mà màu thay đổi từ pH = 1 đến pH = 14. Khi cần xác đ nh ch nh xác pH người
ta dùng máy đo pH
[H+] = 10-a +
] = X.10-a - lgX
+ -3 +
VD: [H ] = 10 ] = 5.10-3 - lg5
- -a - -a
[OH ] = 10 – a ; [OH ] = X10 – a + lgX
[OH-] = 10-2 4 – 2 ; [OH-] = 510-2 – 2 + lg5
Căn cứ vào thang pH ta có thể kết luận :
- Nước nguyên chất hay dung d ch trung tính có pH = 7
- Dung d ch axit có pH < 7, càng nhỏ nếu độ axit càng lớn.
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 4
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

- Dung d ch bazơ có pH > 7, càng lớn nếu độ bazơ càng lớn
Cách xác định pH: Thông thường pH được xác đ nh bằng chất chỉ th màu, đó là những chất thay
đổi màu tùy theo giá tr pH của dung d ch Th dụ, quỳ t m đổi màu hồng khi pH < 5, không đổi
màu khi pH = 7, và đổi thành màu xanh khi pH > 8 ; phenolphtalein không màu khi pH < 8, có
màu đỏ t m trong khoảng pH từ 8-10, và đổi thành màu đỏ khi pH > 10 Người ta còn pha chế
hỗn hợp gồm nhiều chất chỉ th , mà màu thay đổi từ pH = 1 đến pH = 14 Khi cần xác đ nh ch nh
xác pH người ta dùng máy đo pH
Tính axit bazơ của dung dịch mu i:
CHƯƠNG 2: NITƠ - PHOTPHO
Phân nhóm ch nh nhóm V gồm năm nguyên tố ghi trong bảng dưới đây :
Tên nguyên tố Kí hiệu hóa học Z Các lớp electron Bán kinh Độ âm
nguyên tử điện
Nitơ N 7 2 5 0.7 Å 3
Photpho P 15 2 8 5 1.1 Å 2.1
Asen As 33 2 8 18 5 1.21 Å 2.0
Stibi (Antimon) Sb 51 2 8 18 18 5 1.41 Å 1.8
Bitmut Bi 83 2 8 18 32 18 5 1.46 Å 1.8
Ta sẽ chỉ nghiên cứu hai nguyên tố quan trọng là nitơ và photpho
I. T nh chất củ nit N2: là một chất kh không màu, không mùi, không v , chiếm
khoảng 4/5 thể t ch không kh và nhẹ hơn không kh tan rất t trong nước, hóa lỏng ở -195.8oC và
hóa rắn ở -210oC. Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp
1. Tác dụng với hidro ở t0 trên 4000C có Ni làm x c tác
N2 + 3H2  2NH3 + Q
2. Tác dụng với o i: Ở 30000C ( hoặc có tia lửa điện) N2 hóa hợp với O2 tạo ra nitơ oxit, NO
NO + O2  NO2 - Q
Ở nhiệt độ thường, NO hóa hợp ngay với oxi trong không kh tạo ra chất có màu nâu đỏ là nitơ
đioxit
2NO + O2  2NO2 (màu nâu đỏ)
Ngoài ra, người ta còn biết có các oxit khác nữa của nitơ (các oxit này không điều chế được từ
phản ứng trực tiếp của N2 và O2): N2O N2O3, N2O5
3. Điều chế v ứng dụng củ nit
-Trong CN người ta có điều chế N2 bằng cách cất phân đoạn không kh lỏng Hạ nhiệt độ xuống
rất thấp để không kh hóa lỏng Sau đó nâng nhiệt độ lên dần đến –1960C thì N2 sôi và bay lên,
còn lại O2(t0sôi-1830C).
-Trong PTN N2 tinh khiết để nghiên cứu, được điều chế bằng cách đun nóng dung d ch amomi
nitrit bão hòa (NH4NO2 là muối của axit nitrơ HNO2): NH4NO2  2H2O + N2
II. M t s hợp chất củ Nit .
1. Amoniac NH3 là một chất kh không màu, mùi khai và xốc, nhẹ hơn không kh Có thể
thu amoniac bằng cách đẩy không kh Amoniac hóa lỏng ở -340C và hóa rắn ở -780C, tan được
nhiều nhất trong nước
Tính chất hoá học của amoniac: Dung d ch NH3 có tác dụng làm cho phenolphtalein từ
không màu chuyển thành màu đỏ t m, làm cho quỳ t m đổi thành màu xanh
a. Sự phân hủy: Amoniac phân hủy ở nhiệt độ 600-7000C và áp suất thường 2NH3
 N2 + 3H2
. Tác dụng với n ớc H2O + NH3  NH4+ + OH- dung dịch amoniac là một dung
dịch bazơ yếu
c. Tác dụng với it NH3 + HCl  NH4Cl  Amoniac là một bazơ.
d. Tác dụng với chất o i hó .

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 5
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

a) Tác dụng với O2. 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O + Q NH3 cháy trong
O2
Khi có chất x c tác và ở nhiệt độ 8500C: 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O + Q
b) Tác dụng với Cl2 D n kh NH3 vào bình khí Cl2, NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói
trắng
2NH3 + 3Cl2  6HCl + N2  NH3 cháy trong Cl2 tạo khói trắng là những hạt nhỏ tinh
thể NH4Cl
e. Tác dụng với dung dịch mu i củ kim loại m hiđro it l chất không t n.
VD 3NH3 + 3H2O + FeCl3  Fe(OH)3 + 3NH4Cl
2. Muối amoni: Cũng như các muối natri, muối kali , tất các muối amoni đều tan Trong
dung d ch, muối amoni điện li gần như hoàn toàn NH4NO3  NH4+ + NO3ˉ
a Phản ứng trao đổi ion: (NH4)2SO4 + 2NaOH  2NH3 + 2H2O + Na2SO4
Hay NH4+ + OHˉ  NH3 + H2O
Dựa vào tính chất này để nhận biết ion amoni và điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
b. Phản ứng phân hủy: Muối amoni dễ b phân hủy bởi nhiệt.
NH4Cl  NH3 + HCl ; NH4NO2  2H2O + N2 ; NH4NO3  2H2O + N2O
Tầm quan trọng của amoniac: NH3 có nhiều ứng dụng, đặc biệt trong nông nghiệp Dung d ch
amoniac có thể dùng trực tiếp làm phân bón Từ amoniac có thể điều chế ra các muối amoni mà
ứng dụng chủ yếu là phân bón Ngoài ra, còn điều chế được HNO3 và nhiều hóa chất khác như
ure, xođa
3. Axit nitric: HNO3
a. Tính chất vật lí: là một chất lỏng không màu, bốc khói trong không kh ẩm, sôi ở
khoảng 860C Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào, khi đun nóng HNO3 phân hủy sinh ra H2O,
NO2 và O2 . Ngay ở nhiệt độ thường nó đã phân hủy một phần, do vậy HNO3 thường có màu
vàng do có l n NO2 Dung d ch đặc nhất có nồng độ là 68% Axit nitric dễ gây bỏng và có tác
dụng phá hủy da, giấy, vải
b. Tính chất hoá học của axit nitric
b1. T nh chất it: Dung d ch HNO3 có các t nh chất đặc trưng của dd axit: (5t nh chất
cơ bản)
b2. Tính chất oxi hóa mạnh.
a) Với kim loại: oxi hóa được hầu hết các kim loại trừ Pt và Au
Cu + 4H+ + 4 NO3ˉ  Cu2+ + 2NO3ˉ + 2NO2 + 2H2O (HNO3 loãng thì khí bay ra là
NO)
dung dịch HNO3 đặc và nguội kh ng tác dụng với Fe và Al
b) Với phi kim: Dung d ch HNO3 có thể oxi hóa một số phi kim như S, C, P các
phi kim b oxi hóa tới mức cao nhất. Thí dụ, cho từng giọt dung d ch HNO3 đặc vào than đung
nóng, than bùng cháy
4HNO3 + C  2H2O + CO2 + 4NO2 Than bùng cháy
6HNO3 + S  H2SO4 + 6NO2 + 2H2O Lưu huỳnh tan nhanh
Điều chế it nitric
PTN: Cho dung d ch H2SO4 đặc tác dụng với dung d ch muối nitrat thí dụ NaNO3 và đun nóng
nhẹ :
NaNO3 + H2SO4  NaHSO4 + HNO3
(Để thu được HNO3, người ta chưng cất dung d ch trong chân không)
TCN: Nguyên liệu chính là NH3 và O2. 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O + Q.
Cho nitơ oxit hóa hợp với oxit của không khí ở nhiệt độ thường 2NO + O2  2NO2
Tiếp theo, cho nitơ đioxit hóa hợp với nước trong điều kiện có oxi 4NO2 + O2 + 2H2O 
4HNO3
Bằng phương pháp này để điều chế được dung d ch HNO3 khoảng 50%.
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 6
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

**Tầm qu n trọng củ it nitric: là một trong những hóa chất cơ bản được dùng vào việc sản
xuất các muối nitrat (muối này có nhiều ứng dụng mà chủ yếu là làm phân bón hóa học), thuốc
nổ, phẩm nhuộm và dược phẩm
4. Muối nitrat: Muối nitrat là muối của axit HNO3: NaNO3, Ca(NO3)2, Fe(NO3)3 ,
AgNO3 Ở thể rắn, muối nitrat là những tinh thể ion Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước
và là những chất điện li mạnh Để nhận biết dung d ch muối nitrat, người ta cho Cu + HCldd:
3Cu + 8H+ + 2NO3ˉ  3Cu2+ + 2NO (hóa nâu) + 4H2O
Khi nung nóng, muối nitrat b phân hủy. Muối của những kim loại mạnh thì phân huỷ
thành nitrat và oxi, Muối của một số kim loại thì phân hủy thành oxit kim loại, nitơ đioxit và oxi
Vì vậy, ở nhiệt độ cao muối nitrat là nguồn cung cấp oxi, và là những chất oxi hoá mạnh. Cho
muối nitrat vào than nóng đỏ, than bùng cháy. Hỗn hợp muối nitrat và chất hữu cơ dễ dàng bắt
cháy và cháy mạnh. Thuốc s ng đen là hỗn hợp gồm 75% KNO3, 10% S và 15% C.
III. Tính chất của photpho
Hai dạng thù hình quan trọng của nguyên tố photpho là photpho trắng và photpho đỏ.
1. Photpho trắng là khối trong suốt trông giống như sáp, có cấu trúc mạng tinh thể lập phương,
trong tinh thể các nguyên tử P liên kết với nhau thành từng “đơn v cấu tr c” gồm 4 nguyên tử
nằm ở bốn đỉnh của một hình tứ diện đều. Mỗi nguyên tử P có ba liên kết cộng hóa tr với ba
nguyên tử P khác. P trắng mềm, dễ nóng chảy(440C), dễ bay hơi (sôi ở 2870C), không tan trong
nước, nhưng tan trong một số dung môi không cực như benzen Ptrắng rất độc Hơn nữa nó lại
rất dễ gây bỏng. Vì vậy phải hết sức cẩn thận khi dùng Ptrắng.
2 Photpho đỏ là một chất bột màu đỏ, có cấu tr c phức tạp Nguyên tử P nào cũng có ba liên
kết với nguyên tử P lân cận Do cấu tạo như vậy, Pđỏ khó nóng chảy hơn, trong khoảng từ 500 0
C đến 6000C nó mới từ từ hoá lỏng, và nếu thực hiện dưới áp suất cao nó sẽ thăng hoa Pđỏ
không tan trong bất kì dung môi nào Khác với Ptrắng, Pđỏ kh ng độc Dưới tác dụng của nhiệt
hoặc ánh sáng Ptrắng chuyển dần thành Pđỏ Ngược lại, khi nung nóng dưới áp suất cao làm cho
Pđỏ thăng hoa, rồi để nguội thì hơi của nó ngưng tụ lại thành Ptrắng
3. T nh chất hoá học củ photpho
a. Đặc trưng cho t nh hoạt động của photpho là khả năng dễ b oxi hóa Photpho tác dụng dễ
dàng với O2 và b oxi hóa tới mức cao nhất, +5 4P + 5O2  2P2O5
Ngay ở điều kiện thường Ptrắng đã b oxi hóa từ từ bởi oxi của không kh (để bảo quản Ptrắng
phải ngâm nó trong nước) Sự oxi hóa chậm này kèm theo ánh sáng phát ra, màu lục nhạt, nhìn
thấy được khi ở trong tối Trong trường hợp này, năng lượng của phản ứng không phát ra dưới
dạng nhiệt như đa số các phản ứng khác mà dưới dạng ánh sáng Hiện tượng như thế được gọi là
sự phát quang hoá học. Nhiệt độ trên 400C, Ptrắng tự bốc cháy trong không kh
Pđỏ không b oxi hóa trong điều kiện thường (do đó không có hiện tượng phát quang) Nó chỉ
bốc cháy trong không kh khi đun nóng tới 2500C Pcũng tương tác dễ dàng với các phi kim khác
như halogen, lưu huỳnh cho những sản phẩm trong đó nó có số oxi hóa dương (photpho b oxi
hóa) Ngoài ra, photpho còn có thể bốc cháy trong những chất oxi hóa mạnh
b Trong trường hợp chất với kim loại và hidro như Ca3P2, Zn3P2..., PH3, photpho có số oxi
hóa –3. PH3, photphin là một chất kh rất độc, so với NH3, PH3 kém bền hơn, cụ thể là PH3 rất
khó điều chế trực tiếp được bằng phản ứng giữa P và H2. PH3 lại dễ b oxi hóa hơn Ở nhiệt độ
1500, PH3 tự bốc cháy trong không kh theo phản ứng: 2PH3 + 4O2  P2O5 + 3H2O
Nếu có l n hợp chất điphotphin P2H4 thì PH3 tự bốc cháy ngay trong không kh ở điều kiện
thường (t nh chất này giải th ch một hiện tượng đôi khi gặp ở nghĩa đ a nơi có PH 3 thoát ra từ
những tử thi đang thối rữa mà vì mê t n người ta cho rằng đó là “ma trơi”)
c. Ứng dụng v điều chế photpho
- Phần lớn P được dùng để điều chế axit photphoric theo sơ đồ: P P2O5 H3PO4 Pđỏ
được dùng để chế tạo diêm Thuốc gắn ở đâù que diêm gồm một chất oxi hóa như KClO3 hay
KNO3 , một chất dễ cháy như S , và keo d nh Thuốc quét bên cạnh hộp diêm là bột photpho
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 7
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

đỏ và keo d nh Để tăng độ cọ sát còn thêm bột thủy tinh nghiền m n vào cả hai thứ thuốc trên
Khi quẹt đầu que diêm vào lớp thuốc ở hộp diêm, Pđỏ nóng lên và gặp chất oxi hóa nó liền bốc
cháy, làm cho lưu huỳnh bắt cháy rồi que diêm bằng gỗ cũng cháy theo
- Vì hoạt động hóa học mạnh nên trong tự nhiên photpho không tồn tại ở dạng tự do, chỉ
thấy ở dạng canxi photphat Ca3(PO4)2, có trong hai loại quặng là apatit và photphoric Nước ta
có cả hai loại quặng này, đặc biệt quặng apatit với thành phần ch nh là 3Ca3(PO4)2 .CaF2 với trữ
lượng rất lớn ở Lào Cai
Trong công nghiệp người ta điều chế photpho bằng cách nung trong lò điện hỗn hợp gồm
canxi photphat, silic đioxit (cát) và than
IV. P2O5 v it photphoric H3PO4
1. P2O5, o it t ng ứng củ H3PO4: là một chất rắn, màu trắng, thăng hoa ở 3590C.
P2O5 rất háo nước, vì vậy nó được dùng làm chất khô Khi tương tác với nước vừa đủ, nó tạo nên
axit photphoric:
P2O5 + 3H2O  2H3PO4
Trong P2O5 và H3PO4, P có số oxi hóa +5 Khác với nitơ, photpho có độ âm điện nhỏ nên bền
hơn ở mức +5 Do vậy, H3PO4 và P2O5 khó b khử, không có t nh chất oxi hóa như HNO3
2. T nh chất vật l củ it photphoric
H3PO4 là một chất rắn, không màu, nóng chảy ở 42 50C Nó dễ chảy nước (h t hơi nước trong
không kh ẩm), và tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào
3. T nh chất hoá học củ it photphoric
a. H3PO4 là một triaxit, nó có thể cho một, hai hay ba proton
b. H3PO4 là một axit trung bình, nó yếu hơn so với các axit HCl, H2SO4, HNO3... Trong dung
d ch, H3PO4 điện li theo ba nấc và ngay nấc 1 cũng chỉ điện li một phần, ở nấc 2, nấc 3 sự điện li
lại càng yếu hơn Các phương trình điện li :
H3PO4  H+ + H2PO4ˉ ; H2PO4ˉ  H+ + HPO42ˉ ; HPO42ˉ  H+ + PO43ˉ
Trong dung d ch H3PO4, ngoài những phân tử H3PO4 còn có các ion H+ , H2PO4ˉ , HPO42ˉ và
PO43ˉ.
Dung d ch H3PO4 có các t nh chất hóa học của dung d ch axit Cụ thể là, dung d ch H3PO4 có
tác dụng lên chất chỉ th màu Dung d ch H3PO4 tác dụng với dung d ch bazơ và oxit bazơ Trong
các tương tác này, tuỳ theo lượng của H3PO4 và lượng chất tác dụng sẽ cho những sản phẩm
muối trung hoà hay muối axit Th dụ : nếu tỉ lệ n H3PO4 : n NaOH = 1:1, thì ta có phương trình:
H3PO4 + NaOH  NaH2PO4 + H2O hay H+ + H2PO4ˉ + Na+ + OHˉ  Na+ + H2PO4ˉ + H2O
H3PO4 có thể tác dụng với những kim loại có t nh khử mạnh hơn so với hiđro và cho kh H 2
bay ra.
4. Mu i photph t: có 3 muối: muối trung hoà và 2 muối axit (hiđrophotphat và
đihiđrophotphat) Tất cả các muối trung hoà và muối axit của kim loại kiềm và amoni đều tan
trong nước Với các kim loại khác chỉ muối đihiđrophotphat là tan được, ngoài ra đều không tan
hoặc tan t trong nước
5. Điều chế v ứng dụng củ it photphoric
Trong công nghiệp, người ta điều chế H3PO4 bằng cách cho dung d ch H2SO4 đặc có dư tác
dụng với canxi photphat Ca3(PO4)2 tán nhỏ ( lấy từ quặng apatit hoặc quặng photphorit):
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4  2H3PO4 + 3CaSO4
CaSO4 tan t nên kết tủa lắng xuống, H3PO4 còn lại trong dung d ch H3PO4 điều chế được,
dùng để sản xuất phân bón hoá học (phân lân)
6. Phân đạm: cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3ˉ và ion amoni
+
NH4 Phân đạm làm tăng tỉ lệ của protit thực vật, có tác dụng làm cho cây trồng phát triển mạnh,
nhanh, cánh lá xanh tươi, cho nhiều hạt, nhiều củ hoặc nhiều quả Phân đạm được đánh giá theo
tỉ lệ % về khối lượng của n tố N

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 8
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

a. Phân đạm moni: NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3 Các muối này được điều chế từ amoniac
và axit tương ứng Muối amoni có dạng tinh thể nhỏ không màu (để phân biệt, (NH4)2SO4
thường được nhuộm màu xanh) và rất dễ tan Muối amoni có khả năng làm cho đất chua thêm
(có pH < 7), do đó chỉ th ch hợp cho loại đất t chua, hoặc đã được khử chua từ trước (dùng
CaCO3 hoặc CaO) Ở nhiệt độ cao hoặc gặp chất bazơ mạnh, muối amoni b phân hủy cho NH3
bay ra Do vậy, việc bảo quản phân đạm amoni cần để nơi thoáng mát và tránh l n với các chất
bazơ (vôi sống, vôi tôi ) (NH4)2SO4 và NH4NO3 thuộc loại phân đạm được dùng phổ biến ở
trên thế giới Amoni nitrat có tỉ lệ % N cao (35%), tuy nhiên nó dễ chảy nước (do h t hơi nước
trong không kh ẩm) và đóng cục, không th ch hợp với điều kiện không kh có độ ẩm thường khá
cao ở Việt Nam
. Phân đạm ure(NH2)2CO: là loại phân đạm tốt nhất hiện nay, có %N rất cao(46%), không
làm thay đổi độ axit-bazơ của đất do đó th ch hợp với nhiều loại đất trồng Có nhiều phương
pháp để tổng hợp ure, thường là từ NH3 và CO2 (ở nhà máy phân đạm Hà Bắc, tổng hợp ure theo
phương pháp này) Trong đất, ure biến đổi l n thành amoni cacbonat theo phản ứng sau:
(NH2)2CO + 2H2O(NH4)2CO3 Nhược điểm của ure là dễ chảy nước, tuy t hơn so với muối
nitrat, vì vậy phải bảo quản ở nơi khô ráo
c. Phân đạm nitr t. Đó là các muối nitrat: NaNO3, Ca(NO3)2 Các muối này được điều chế
từ axit nitric và cacbonat kim loại tương ứng Phân đạm nitrat dễ chảy nước, khó bảo quản
7. Phân lân: cung cấp photpho hóa hợp cho cây dưới dạng ion photphat PO43-. Phân lân
đặc biệt cần thiết cho cây ở thời kì sinh trưởng, nó th c đẩy các quá trình sinh hóa, quá trình trao
đổi chất và năng lượng của thực vật, có tác dụng làm cho cây trồng cứng cáp, cành lá khỏe, hạt
chắc, quả hoặc củ to Phân lân đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng
photpho có trong thành phần của nó Nguyên liệu để chế biến phân lân là quặng apatit và
photphorit, có thành phần ch nh là Ca3(PO4)2.
. Phân lân tự nhiên: Có thể dùng trực tiếp bột quặng photphat làm phân bón
Ca3(PO4)2 tuy không tan trong nước nhưng tan được trong một số axit hữu cơ có sẵn trong đất,
hoặc được tiết ra từ rễ một loại cây Vì vậy bột quặng photphat chỉ được dùng ở những vùng đất
chua hoặc một số loại cây nhất đ nh Về loại phân này, ở nước ta sản xuất phổ biến dạng phân
lân nung chảy Cách điều chế Phân lân nung chảy: Trộn bột quặng photphat và loại đá có
magie(VD đá bạch vân còn gọi là đolomit CaCO3.MgCO3) đã đập nhỏ, rồi nung ở nhiệt độ cao,
trên 10000C Sau đó làm nguội nhanh và tán thành bột Phân lân nung chảy có dạng tinh thể nhỏ
màu xanh, hơi vàng, trong như thuỷ tinh nên gọi là phân lân thuỷ tinh
b. Supephotphat: Thông thường gọi là supe lân, dạng bột màu trắng xám hoặc s m, với thành
phần ch nh là muối tan được, đó là Ca(H2PO4)2 Có hai loại là supe lân đơn và supe lân kép
a) Supephotphat đơn: Trộn bột quặng photphat với dung d ch axit sunfuric đặc, phản ứng sau
đây xảy ra: Ca3(PO4)2 + 2H2SO4  Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
Phản ứng tỏa nhiệt làm cho nước bay hơi Người ta thêm nước vừa đủ để muối CaSO4 kết tinh
thành muối ngậm nước: CaSO4 .2H2O (thạch cao) Supephotphat đơn là hỗn hợp của canxi
đihiđrophotphat và thạch cao.
b) Supephotphat kép: Trộn bột quặng photphát với axit photphoric, phản ứng sau đây xảy ra :
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4  3Ca(H2PO4)2
Trong thành phần của supephotphat kép không có l n thạch cao, do đó tỉ lệ %P2O5 cao hơn
c. Amophot.
Cho amoniac tác dụng với axit photphoric thu được hỗn hợp NH4H2PO4, (NH4)2HPO4. Hỗn
hợp các muối này có tên là amophot, nó là một thứ phân bón phức hợp có cả các nguyên tố N và
nguyên tố P Phân đạm nitrat dùng th ch hợp cho những vùng đất chua và mặn
8. Phân kali: cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali dưới dạng nguyên tố ion K+. Phân
kali gi p cho cây hấp thụ được nhiều đạm hơn, cần cho việc tạo ra chất đường, bột, chất xơ, chất

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 9
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

dầu và tăng cường sức chống bệnh, chống rét và ch u hạn của cây Phân kali được đánh giá theo
tỉ lệ % về khối lượng của kali oxit K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó
Kali clorua KCl là loại phân kali được dùng nhiều nhất, có dạng tinh thể nhỏ, v rất mặn và rất
dễ tan Kali clorua được điều chế từ những quặng có KCl như sinvinit, cacnalit Sinvinit là một
hỗn hợp gồm chủ yếu có KCl và NaCl Để tách riêng KCl và NaCl người ta dựa vào độ tan của
ch ng thay đổi khác nhau khi nhiệt độ tăng lên, cụ thể là :
Nhiệt độ 200C 500C 1000C
Độ tan của NaCl 35,8g 37,5g 39,1g
Độ tan của KCl 34,7g 48,3g 56,6g
Ngoài ra, có thể dùng các muối K2SO4, K2CO3 (thường gọi là bồ tạt) làm phân kali

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 10
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 3: CACBON - SILIC
I. Cacbon
Cấu hình electron: 1s22s22p2, C ở ô thứ 6, chu kì 2, nhóm IVA Một số dạng thù hình cơ bản của
C là: kim cương, than chì, fuleren C thể hiện t nh khử(chủ yếu) hoặc t nh oxi hóa
1 Tác dụng với O2: C + O2  CO2 ; CO2 + C  2CO
2 Tác dụng với hợp chất: HNO3đặc, H2SO4đặc, KClO3, các oxit của kim loại…
3 Tác dụng với H2(có x c tác,t0): 2H2 + C  CH4
3 Tác dụng với kim loại ở t0cao tạo thành cacbua: C + Al  Al4C3
Tùy theo dạng thù hình, C có những ứng dụng khác nhau, VD kim cương dùng làm đồ
trang sức, dao cắt k nh… Các loại C khác dùng làm chất khử trong luyện kim, thuốc pháo, thuốc
nổ đen, nồi nấu chảy các kim loại, than hoạt t nh, chất độn trong sản xuất cao su, mực in…
II. Hợp chất củ C c on
1. Cacbon monooxit CO: Là chất kh không màu, không mùi, không v , rất t tan trong
nước, bền với nhiệt rất độc, không tác dụng với nước, axit, kiềm ở điều kiện thường CO được
dùng làm chất khử trong công nghiệp luyện kim
PTN : CO được điều chế bằng cách: HCOOH H2SO4đặc, t0 CO + H2O
CN: C + H2O  CO + H2 hoặc C + CO2  2CO
2 Cacbon đioxit CO2: là chất kh không màu, không mùi, t tan trong nước, là oxit axit, ở
trạng thái rắn CO2 tạo thành khối trắng gọi là “nước đá khô” hay tuyết cacbonic CO 2 không
cháy và không duy trì sự cháy nên được dùng để dập tắt các đám cháy
PTN: CaCO3 + 2 HCl  CaCl2 + CO2 + H2O
TCN: CO2 được điều chế bằng cách thu hồi từ quá trình đốt cháy than để cung cấp năng lượng
cho các quá trình sản xuất khác, hoặc được thu hồi từ các sản phẩm dầu mỏ…
3 Muối cacbonat: muối cacbonat của kim loại kiềm và đa số muối hiđrocacbonat tan
được trong nước, các muối còn lại hầu như không tan, dễ tác dụng với dung d ch axit Muối
cacbonat dùng làm chất độn trong một số ngành công nghiệp, NaHCO 3 dùng làm thuốc đau dạ
dày…
III. Silic v hợp chất củ Silic
Silic có 2 dạng thù hình là Si tinh thể(là chất bán d n) và silic vô đ nh hình Trong p/ứ
hóa học Si vừa thể hiện t nh khử, vừa thể hiện t nh oxi hóa
Si + O2  SiO2 , Si + 2Mg  Mg2Si
Si là nguyên tố phổ biến thứ 2 sau oxi, chiếm gần 29,5% khối lượng vỏ trái đất, tồn tại chủ yếu
ở dạng SiO2 Si được dùng trong kĩ thuật vô tuyến, tế bào quang điện, pin mặt trời…
SiO2 là chất ở dạng tinh thể, không tan trong nước, tan chậm trong kiềm, tan được trong
HF, SiO2 là nguyên liệu để sản xuất thủy tinh đồ gốm
SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O, SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O.
Axit Silixic là chất rắn ở dạng keo, không tan trong nước, là axit rất yếu, yếu hơn axit
cacbonic.
Muối Silicat: chỉ có silicat của kim loại kiềm là tan được, dung d ch đậm đặc Na2SiO3 và
K2SiO3 gọi là thủy tinh lỏng Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lỏng khó cháy, ngoài ra thủy tinh lỏng
còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh, sứ
Công nghiệp Silicat bao gồm các ngành sản xuất thủy tinh, đồ gốm, ximăng từ những hợp
chất thiên nhiên của Silic và các hóa chất khác

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 11
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ
- Các phép phân t ch đ nh t nh và phân t ch đ nh lượng
+ Đốt cháy a gam hợp chất hữu cơ CxHyOzNt rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua các bình đựng
các dung d ch H2SO4 đặc, KOH (hoặc Ca(OH)2 ) thì mCO2 khối lượng bình đựng dung d ch kiềm
tăng (lưu ý có xảy ra phản ứng của CO2 với các chất trên. mH2O = khối lượng bình đựng dung
d ch H2SO4 tăng Nitơ đưa về khí N2 sau đó sác đ nh thể t ch kh nitơ
Một số biểu thức tính:
mCO2 .12
n C  n CO2  mC  hoặc mC = mCO2 .12
44
m H2O .2 hoặc mH = nH = 2n H2O
n H  2.n H2O  m H 
18
VN 2
n N2 = => mN =
VN2 .28 => mO =a-(mC +mH +mN)
22,4 22,4

%C=
mC .100 ; m .100 ;
%H= H
m .100
%N= N ; => %O  100%  (%C  %H  %N )
a a a
C CH THI T LẬP CÔNG THỨC PH N TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Công thức đơn giản nhất: Hợp chất hữu cơ có CTTQ CxHyOz tìm tỉ lệ
mC m H mO %C %H %O
x:y:x=n C :n H :n O = : : hoặc x:y:x= : :
12 1 16 12 1 16
- Công thức phân tử : Giả sử chất hữu cơ A có CTTQ CxHyOz và khối lượng mol M, tìm các giá
tr x, y, z
- Lưu ý : M có thể xác đ nh qua tỉ khối của A so với chất kh nào đó
MA MA
d A/B =
MA => MA = MB.dA/B; d A/H2 = ; d A/H2 = …………
MB 2 32
trong c ng điều kiện nhiệt đ v áp suất nếu thể t ch củ h i kh A, B : V A=VB=> nA =
nB
. Dự v o kh i l ợng các nguyên t
M 12.x 1.y 16.z => M.%C M.%H M.%O
= = = x= ;y= ;z=
100 %C %H %O 12.100 100 16.100
. Thông qu công thức đ n giản nhất
- Gỉa sử hợp chất hữu cơ X có công thức ĐGN là CaHbOc có khối lượng mol là M thì
- Suy ra CTP tử của X là: (CaHbOc)n = M hay (12a + b + 16c).n = M
c. T nh trực tiếp theo kh i l ợng sản ph m cháy: Đốt cháy chất hữu cơ X(CxHyOz) xác đ nh
được bmol CO2 và c mol H2O => Phản ứng cháy
y z y
Cx H y Oz +(x+ - )O2 
to
 xCO2 + H 2O
4 2 2
1 mol x mol y/2 mol
a mol b mol c mol
Ta có tỉ lệ : 1 = x = y ta tìm được x= b ;y= 2c từ giá tr của x, y căn cứ vào M và
a b 2c a a
CTTQ t m ; M = 12x + y + 16z => z= M-(12x+y)
16

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 12
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 4’: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
LẬP CTPT DANH PHÁP Đ NG PHÂN
Phân t ch đ nh tính (1) 1.Tên thông th ờng 1. Đồng phân cấu tạo:
Phân t ch đ nh lượng (2) Theo nguồn gốc tìm ra chúng Cùng CTPT, khác nhau về
 CT ĐƠN GIẢN NHẤT 2. Tên g c-chức cấu tạo hóa học
Tìm M Tên phần gốc+tên phần chức Vd: C5H12O có các đồng
CTPT 3. Tên thay thế phân cấu tạo:
1. Cách lập CT Đ n giản nhất Tên phần thế+Tên mạch C chính C-C-C-C-C-OH
A: CxHyOzNt + Tên phần đ nh chức C C C C C

a. Tìm mC, mH, mN, mO a. S đếm và tên mạch chính OH
C C C C C
3 S đếm Tên mạch chính
mC  12nCO2  mCO2 mono met OH
11
đi et
mH 2O OH
mH  2nH 2O  tri pro C C C C OH C C C C
9 tetra but C C
mN  28nN2  mN2 penta pent OH

mO  mA  mC  mH  mN hexa hex C C C C
hepta hept C
b. Lập tỉ lệ: OH
octa oct
m m m m
x: y : z :t  C : H : O : N
C C C C
nona non
12 1 16 14 đeca đec
C
C O C C C C
Hoặc b. Tên m t s g c hiđrocacbon C O C C C
%C % H %O % N hóa tr I:
x: y : z :t  : : : C
12 1 16 14 CH3- : Metyl ; C2H5- : Etyl C O C C C
đưa về số nguyên nhỏ nhất CH3-CH2-CH2- : Propyl C
 s: p:r :v (Prop-1-yl) C

CTĐG I: CsHpOrNv (CH3)2CH- : isopropyl (Prop-2- C O C C

2. Cách tìm M yl) C
C C O C C C
A CH3CH2CH2CH2- : Butyl
MA = d .M B
B (But-1-yl) C C O C C
m CH3CH(CH3)CH2- : isobutyl C
MA = A (2-metylprop-1-yl) 2. Đồng phân lập thể:
nA
CH3CH2(CH3)CH- : sec-butyl Cùng CTCT, nhưng khác
MA = 22, 4.d A (ở đktc) (But-2-yl) nhau về cấu trúc không gian
K .mct .1000 (CH3)3C- : tert-butyl VD:
MA =
mdm .t (2-metylpro-2-yl)
CH3CH(CH3)CH2CH2- : isoamyl Cl Cl
3. Tìm CTPT
(2-metylbut-1-yl)
a. Từ CTĐG I C C
CTPT A: (CsHpOrNv)n CH2=CH- : vinyl
CH2=CH-CH2- : anlyl
Tìm MA n  CTPT H H cis-đicloeten
C6H5- : Phenyl
b. Dùng CT
C6H5-CH2- : Benzyl
12 x y 16 z 14t M A Cl
    o-C6H4-CH3 : o-tolyl H
mC mH mO mN mA m-C6H4-CH(CH3)2 :m-cumenyl C C
12 x y 16 z 14t M A
    H Cl
%C % H %O % N 100
trans-đicloeten

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 13
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

6 7
CH2 CH3
1 2 4 5 5 4 3 2 1
3
CH3 CH CH=CH CH3 CH3 C CH CH C CH
OH CH3
Pent-3-en-2-ol. 5,5-đimetyl hept-3-en-1-in

CHƯƠNG 5: HIĐROCACBON NO
ANKAN (PARAFIN) MONOXICLOANKAN
Công thức chung: CnH2n + 2 ( n  1 ) CnH2n ( n  3 )
(hở, no) (đơn vòng no)
TCHH TCHH
1. Phản thế với Br2 hoặc Cl2 khi có as hoặc t0: 1. Phản ứng thế với Br2 hoặc Cl2 khi có as hoặc t0
CH3-CH2-CH3 + Br2  as
(  HBr )
CH3CHBrCH3 +
Br2 Br + HBr
(spc)
C chế phản ứng thế: Ngoài ra xiclopropan, xiclobutan còn có phản ứng
GĐ 1: Khơi màu phản ứng cộng mở vòng
X  X as
X0  X0 -H2, Br2, HBr đều mở được vòng xiclopropan
+ H2   CH3CH2CH3
0
Ni ,80
GĐ 2: Phát triển dây chuyền
+ Br2  BrCH2CH2CH2Br
R  H  X 0  0 R  HX (1) + HBr  BrCH2CH2CH3
0
R  X  X  R  X  X 0 (2) -H2 mở được vòng xilobutan
R  H  X 0  ...
....... + H2  CH3CH2CH2CH3
GĐ 3: Đứt dây chuyền:
X 0  X 0  X2
0
R X0  R X
R  0R  R  R
0

2. Phản ứng tách ( gãy liên kết C-C và C-H ) 2. Phản ứng tách
CH3CH2CH2CH3  5000 C , xt

CH3[CH2]4CH3  
0
t , xt
CH3CH=CH-CH3 + H2 + H2
CH4 + CH3CH=CH2
C2H6 + CH2=CH2
3. Phản ứng cháy: 3. Phản ứng cháy:
3n  1 3n
CnH2n+2 + O2  nCO2 + (n + 1) H2O CnH2n + O2  nCO2 + nH2O
2 2
Nhận xét: Nhận xét:
+ nH2O  nCO2 + nH2O  nCO2
+ nankan  nH2O  nCO2 1
+ nmonoxicloankan  nCO
n 2
ĐIỀU CH : ĐIỀU CH :
Al4C3 + 12H2O  3CH4 + 4Al(OH)3
CH3[CH2]4CH3  
0
t , xt
+ H2

RCOONa + NaOH (r) 
CaO
nung
 RH + Na2CO3

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 14
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CH3

CH3[CH2]5CH3  
0
t , xt
+ H2

CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO
ANKEN (OLEFIN) ANKAĐIEN ANKIN
CT Chung: CnH2n ( n  2 ) CT Chung: CnH2n-2 ( n  3 ) CT Chung: CnH2n-2 ( n  2 )
(hở, có 1 nối đôi) (hở, có 2 nối đôi) (hở, có 1 nối ba)
TCHH TCHH TCHH
1. Phản ứng c ng: 1. Phản ứng c ng: 1. Phản ứng c ng:
C=C 
tac nhan cong
 C-C C=C-C=C  C-C-C=C CC  C=C  C-C
Tác nhân cộng: C-C=C-C
Với: + H2 (Ni, t0)  C-C-C-C
+ Halogen X2/CCl4
+ Axit H-A
+ H-OH (H+, t0)
Quy tắc cộng Maccopnhicop
2. Phản ứng trùng hợp:
2. Phản ứng trùng hợp: 2. Phản ứng đime hó v trime
hóa:
nC=C ( C C )n
nC=C-C=C  (-C-C=C-C-)n 2C2H2 
CuCl
 CH2=CH-CCH
NH 4Cl
Monome Polime Vinyl axetilen
ĐK: Monome Polime
(But-1-en-3-in)
+ Chất trùng hợp phải có liên kết
bội. 3C2H2  C
 benzen
+ Có t0, p, xt. 6000 C

3. Phản ứng oxi hóa: 3. Phản oxi hóa: 3. Phản ứng oxi hóa:
a) Phản ứng cháy: a) Phản ứng cháy: ) P cháy: tương tự ankađien
3n 3n  1
CnH2n + O2  nCO2 + nH2O CnH2n-2 + O2  nCO2 + b) Với dd KMnO4:
2 2
(n-1)H2O CC 1.ddKMnO4
2. H 

Nhận xét: HOOC-COOH
nCn H2 n2  nCO2  nH2O C-CC  1.ddKMnO4

2. H 
b) Với dd KMnO4: C-COOH + CO2
3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O  b) Với dd KMnO4:
3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH  ddKMnO4
C=C-C=C   4. Phản ứng thế H ở C mang n i
ba bằng ion bạc:
C(OH)C(OH)C(OH)C(OH) CHCH + 2[Ag(NH3)2]OH 
AgCCAg + 4NH3 + 2H2O
Tương tự:
R-CCH  R-CCAg
(Dùng để nhận biết ank-1-in)

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 15
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

ĐIỀU CHẾ ĐIỀU CHẾ ĐIỀU CHẾ
CnH2n+1OH 
H 2 SO4 damdac
 CH3CH2CH2CH3   xt ,t 0 CaC2 + 2H2O  C2H2 + Ca(OH)2
t0
CnH2n + H2O CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
CnH2n+1X + KOH  e tan ol
 CH3C(CH3)CH2CH3 
xt ,t 0
 CH2X-CH2X + 2KOH  e tan ol

t0
CH2=C(CH3)-CH=CH2 + 2H2 CHCH + 2KX + 2H2O
CnH2n + KX + H2O
Quy tắc Zaixep 2CH4 
15000 C
lamlanhnhanh
 C2H2 + 3H2

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 16
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 7: HIĐROCACBON THƠM
BENZEN và STIREN NAPHTALEN
ANKYLBENZEN
CT Chung: CnH2n-6 ( n  6 ) CH=CH2

CTCT:
CTCT:
TCHH TCHH TCHH
1. Phản ứng thế H ở vòng 1. Phản ứng c ng: 1. Phản ứng thế:
benzen: C6H5CH=CH2 + Br2 
Với : + Br2 khan, khí Cl2 (Fe) C6H5CHBr-CHBr
+ HONO2 đ (H2SO4đ) + Br2 
CH3COOH

C6H5CH=CH2 + HCl 
H NO C6H5CHCl-CH3 Br
+
+ NO
2
2 +
2. Phản ứng trùng hợp và + HBr
 đồng trùng hợp: -bromnaphtalen
NO2 nC6H5CH=CH2  xt ,t 0

+ H + ( CH CH2 )n
+ HONO2 
H 2 SO4 d

NO2
2. Phản ứng c ng với H2 Polistiren
(Ni,t0) + H2O
nCH2=CH-CH=CH2 +
nC6H5CH=CH2 
xt ,t

0
-nitronapphtalen
+ 3H2  
0
Ni ,t ( CH2 CH=CH CH2 CH CH2 )n

poli(butađien-stiren)

Với H2 (Ni,t0) 2. C ng với H2 (Ni, t0)
3. Phản ứng oxi hóa:
Với dd KMnO4/H+ CH=CH2 CH2 CH3 2 H 2
CH3 COOH 
Ni ,1500 C

 H2
  tetralin
Ni ,t 0 3 H 2
 KMnO4
  Tetralin 
H CH2CH3 Ni ,2000 C ,35 atm

4 H 2

Ni ,t 0
 đecalin

3. Phản ứng oxi hóa bởi O2
3. Phản ứng oxi hóa:
 O2 ( kk )

V O ,300 4500 C

CH=CH2 COOH 2 5

 KMnO4

H  ,t 0

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 17
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

ĐIỀU CH : ĐIỀU CH : O
CH 2 CH 2
Hexan   Benzen Benzen   Toluen
0
xt ,t C
4 H 2 H
O
Toluen   Stiren
0
xt ,t
Heptan   Toluen
0
xt ,t
4 H 2  H2 C
O Anhiđrit phtalic
Thủy phân anhiđrit phtalic ta sẽ
được axit phtalic

CHƯƠNG 8: DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL
DẪN XUẤT HALOGEN PHENOL ANCOL
CT Chung: R-X; RX2, RX3, Chất đơn giản: C6H5OH R(OH)x

TCHH TCHH TCHH
1. Phản ứng thế halogen 1. Tính axit: 1. Phản ứng thế H trong nhóm -
bằng nhóm –OH: C6H5OH  NaOH
C6H5ONa OH
Ankyl-X   NaOH
 Ankyl- +H2O . PƯ chung của ancol:
t 0 ,(  NaX )
 CO2  H 2O
OH C6H5ONa  R(OH)x + Na  R(ONa)x +
x
CH3CH2CH2X + NaOH C6H5OH + 2
NaHCO3 H2
 
0
t
2. Phản ứng thế H ở vòng
CH3CH2CH2OH benzen: . PƯ riêng của glixerol:
+ NaX OH Làm tan Cu(OH)2 tạo dung d ch
 HOH
Anlyl-X 
t 0 ,(  HX )
 Anlyl- màu xanh da trời
OH 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 
CH2=CHCH2-X + NaOH + Br2 (dd) 
OH CH2 OH HO CH2

loang
t0
 CH2=CHCH2OH +
Br Br + 2H 2O
NaX CH O Cu O CH
 NaOH loang
Phenyl-X  
+ HBr CH2 OH CH2
t0 HO
không pư Br
C6H5-X 2,4,6-tribrom phenol ( 
Vinyl-X trắng) 2. PƯ thế nhóm –OH:
C2H5OH  H 2 SO4
1700
 C2H4 + H2O
C6H5-X hoặc CH2=CH-X chỉ 3. Ảnh h ởng qua lại giữa CH CH(OH)-CH CH
3 2 3
tác dụng được trong điều kiện nhóm (-OH) và g c (-C6H5)
NaOH đặc, có t0, P cao.  H 2 SO4
1800 C

trong phân tử C6H5OH:
Br-C6H4-CH2Br + NaOH CH3CH=CH-CH3 +
H O
loãng   Br-C6H4CH2OH *C6H5OH + NaOH 
0
t 2
Quy tắc Zaixep
+ NaBr C6H5ONa +
H2O
Br-C6H4-CH2-Br + NaOH C2H5OH + NaOH  không 2C2H5OH  H 2 SO4
1400 C
 C2H5OC2H5
đặc, dư pư + H2O
 NaO-C6H4CH2OH
t 0 , Pcao 3. PƯ o i hó :
+ NaBr + H2O . PƯ cháy:
*C6H5OH + 3Br2 (dd)  3n  1
CnH2n+1OH + O2 
2. PƯ tách HX C6H2Br3OH + 2
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 18
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CH3-CHBr-CH2CH3 3HBr nCO2 + (n+1) H2O
 KOH

e tan ol
 C6H6 + Br2 (dd)  không pư Nhận xét:
CH3CH=CH-CH3 + KBr nCn H2 n1OH  nH2O  nCO2
+H2O b. Oxi hóa bởi CuO, t0:
*C6H5OH + HCl  không pư  CuO
Quy tắc Zaixep Ancol bậc I   Anđehit
C2H5OH + HCl  C2H5Cl + t0
 CuO
H2O Ancol bậc II t0
 Xeton
 CuO
3. PƯ với Mg (ete khan): Ancol bậc III t0
 không
R-X + Mg 
ete khan
R-Mg-X pư
 HOH
R-Mg-X 
ROH
 RH
R-Mg-X 
1.CO2
2. H 
 R-COOH

ĐIỀU CH : Từ hiđrocacbon ĐIỀU CH : Từ benzen ĐIỀU CH : Từ anken hoặc
 CH 2 CH CH3
CH4 + Br2 
as
 CH3Br + C6H6  H
 d n xuất halogen
 HOH
HBr CnH2n  CnH2n+1OH
C6H5CH(CH3)2 
1.O2 ( kk )
2. H 2 SO4
 H 2 SO4loang

CH2=CH2 + Br2  C6H5OH + CH3COCH3
R-X + NaOH   R-OH +
0
t
CH2Br-
CH2Br NaX

C6H6 + Br2 
Fe
 C6H5Br +
HBr

CHƯƠNG 9: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC
ANĐEHIT XETON AXIT CACBOXYLIC
R(CHO)x R(CO)xR1 hoặc R(CO)x R(COOH)x
HCH=O; CH3CHO; CH3COCH3; CH3COCH=CH2 HCOOH; CH3COOH
O=CH-CH=O; … C6H5-CO-CH3; … HOOC-COOH; …
TCHH TCHH TCHH
1. PƯ c ng: 1. PƯ c ng: 1. Tính axit:
RCH=O + H2  Ni ,t 0
 RCOR1 + H2  Ni ,t 0
 -Điện li trong dd, làm quỳ tím
RCH2OH RCH(OH)R1 hó đỏ.
Ancol bậc Ancol bậc II -PƯ với: , o it ,
I RCOR1 + HCN  mu i củ it yếu h n, kim
CN loại tr ớc H
RCH=O + HCN  -Liên kết hiđro liên phân tử
R C OH bền hơn so với ancol nên t0s
RCH(CN)OH
2. PƯ o i hó : R1 cao hơn
a. Với dd Br2, dd KMnO4: 2. PƯ o i hó : 2. PƯ tạo thành dẫn xuất
Anđehit làm mất màu dd Br2, Xeton: axit:
dd KMnO4 ở điều kiện thường -Không làm mất màu dd Br2 RCOOH + HOR1  H 2 SO4 d
t0
RCHO + Br2 + H2O  -Không làm mất màu dd RCOOR1 + H2O
RCOOH + KMnO4 ở đk thường Este
2HBr -Không tráng bạc.

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 19
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

3RCHO + 2KMnO4 + KOH * Khi đun nóng với dung d ch 2RCOOH P2O5
(RCO)2O
 KMnO4 / H+ ,xeton b gãy
(  H 2O )

3RCOOK + 2MnO2 + Anhiđrit của
mạch cacbon ở nhóm -CO- tạo
2H2O RCOOH
thành hỗn hợp các axit
cacboxylic
b. Với AgNO3 / NH3: 3. PƯ ở g c hiđroc c on:
VD:
RCHO + 2[Ag(NH3)2]OH   KMnO4 a. Thế ở g c no:
CH3COCH3  H  ,t 0
 VD:
RCOONH4 + 3NH3 + H2O +
 Cl2 , xt P
2Ag CH3COOH + CH3CH2COOH  (  HCl )

HCOOH
HCHO + [Ag(NH3)2]OH  CH3CHClCOOH
3. PƯ thế ở g c hiđroc c on:
(NH4)2CO3 + NH3 + H2O +
VD: Thế ở cacbon 
4Ag
CH3-CO-CH3 + Br2 . PƯ thế ở g c th m:
 HONO2

CH3COOH
 C6H5-COOH 
H 2 SO4 d (  H 2O )
R(CHO)x + 2x[Ag(NH3)2]OH
 CH3-CO-CH2Br + COOH
R(COONH4)x + 3xNH3 + HBr NO2
xH2O + 2x Ag
Axit m-nitrobenzoic
Chú ý:
RCHO 
[Ag ( NH3 )2 ]OH
 2Ag
HCHO  4Ag
[Ag ( NH3 )2 ]OH

R(CHO)x 
[Ag ( NH3 )2 ]OH

2xAg

ĐIỀU CHẾ ĐIỀU CHẾ ĐIỀU CHẾ
1. PP chung: Từ ancol bậc I 1. PP Chung: Từ ancol bậc II 1. PP chung: Từ dx halogen
 KCN
RCHO + CuO  t0
 RCH(OH)R1 + CuO  t0
 R-X (  KX )
 R-CN
RCHO + Cu + R-CO-R1 + Cu + 
 H 2 O , H ,t

0

(  NH3 )

H2O H2O
Anđehit Xeton RCOOH

2. PP riêng đc HCHO, 2. PP riêng đc eton: 2. PP riêng đc CH3COOH
 O2 ,(  H 2O )
CH3CHO C6H5CH(CH3)2 1.O2 ( kk )
2.ddH 2 SO4
 C2H5OH  Mengiam

CH4 + O2  xt ,t 0
 HCHO + CH3-CO-CH3 + CH3COOH
 O2
H2O C6H5OH CH3CHO 
xt ,t 0
 CH3COOH
CH3OH + CO  
0
xt ,t
2C2H4 + O2 
PdCl2
CuCl2

CH3COOH
2CH3CHO

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 20
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 10: ESTE – LIPIT
1 : ESTE
I.Khái niệm : Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì
được este
Este đơn chức RCOOR’ Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon
Este no đơn chứcmạch hở : CnH2nO2 ( với n  2)
Danh pháp : Tên gốc R’( gốc ankyl ) + tên gốc axit RCOO (đuôi at)
vd: CH3COOC2H5: Etyl axetat ; CH2=CH-COOCH3 :Metyl acrylat ; HCOOCH(CH3)2 :
isopropylfomat,
CH3COOCH2C6H5 : benzylaxetat , CH3COOCH= CH2 vinylaxetat …
II.Lí tính :-Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit >
ancol > este.
-Mùi đặc trưng : vd:Isoamyl axetat : mùi chuối chín ; Etyl butiat ,etyl propionat có
mùi dứa.
III.Tính chất hóa học :
a.Thủy phân trong môi trường axit :tạo ra 2 lớp chất lỏng, là phản ứng thuận nghịch (2 chiều )


H 2 SO4 d

RCOOR’ + H2O to RCOOH + R’OH
b.Thủy phân trong môi trường kiềm ( Phản ứng xà phòng hóa ) : là phản ứng 1 chiều
RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH
t0

n  nH2O
 ESTE đốt cháy tạo thành CO2 và H2O. Nếu CO2 => là este no đơn chức,m hở
(CnH2nO2)
 ESTE có phản ứng tráng bạc  este của axit fomic : HCOOR ( metylfomat : HCOOCH3)

H 2 SO4 đ ,t 0

IV.Điều chế : : Axit + Ancol  Este + H2O
H 2 SO4 đ ,t 0

RCOOH + R’OH  RCOOR’ + H2O.
Ngoài ra 1 s este còn có pp riêng .
2. LIPIT
I. Khái niệm:Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước
nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.
II. Chất béo:
1/ Khái niệm: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay
triaxylglixerol.
Công thức chung :R1COO-CH2 R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon giống hoặc khác nhau .

R2COO-CH

R3COO-CH2
Vd : (C17H35COO)3C3H5 : tristearoylglixerol (tristearin) : chất béo no ( chất rắn )
(C15H31COO)3C3H5 : tripanmitoylglixerol (tripanmitin) chất béo no (chất rắn )
(C17H33COO)3C3H5 : trioleoylglixerol (triolein) chất béo không no (chất lỏng)
2/ Tính chất vật lí: - Ở nhiệt độ thường,chất béo ở trạng thái lỏng khi trong phân tử có gốc
hidrocacbon không no. Ở trạng thái rắn khi trong phân tử có gốc hidrocacbon no.
- không tan trong nước , nhẹ hơn nước .
3/ Tính chất hóa học:
a.Phản ứng thủy phân: trong môi trường axít  axít béo và glixerol


H
 
(C17H35COO)3C3H5 + 3 H2O to C17H35COOH + C3H5(OH)3
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 21
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

b. Phản ứng xà phòng hóa:  mu i của axit béo (xà phòng) và glixerol
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH   3 C17H35COONa + C3H5(OH)3
t0

Natristearat (xà phòng)
c. Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng thành chất béo rắn (bơ nhân tạo)
 Ni

(C17H33COO)3C3H5 + 3 H2 1751950 C (C17H35COO)3C3H5
lỏng rắn
CHƯƠNG 11: CACBOHIDRAT
Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có CTC : Cn(H2O)m
Cacbohidrat chia làm 3 loại chủ yếu :
+Monosaccarit là nhóm không b thủy phân (gluco fucto )
+Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit (vd :
S cc ro  1 Glu 1 Fruc …)
+Polisaccarit là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử
monosaccarit(vd : tinh b t , enlulo  nhiều phân tử Glucozơ )
1. GLUCOZƠ
I.Lí tính.Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1% .
II.Cấu tạo Glucozơ có CTPT : C6H12O6
Glucozơ có CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc CH2OH[CHOH]4CHO
. (h/chất hữu c tạp chức)
Trong thực tế Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng -gluco v - gluco
III. Hóa tính. Glucozơ có tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol ) .
1/ Tính chất của ancol đa chức:
a/ Tác dụng với Cu(OH)2: ở nhiệt độ thường  tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam
nhận biết gluco )
b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit.
2/ Tính chất của andehit:
/ O i hó gluco :
+ bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết gluco bằng p tráng
g ng)
PT : C6H12O6 + 2 AgNO3 + 2NH3 + H2O  t0
HOCH2[CHOH]4COONH4 + 2Ag +
2NH4NO3
+ bằng Cu(OH)2 m i trường kiềm đun nóng:  natri gluconat và Cu2O đỏ gạch (nhận biết
gluco )
b/ Khử gluco ằng H2  sobitol (C6H14O6)
PT : C6H12O6 + H2 Ni, 
to
 C6H14O6
3/ Phản ứng lên men : C6H12O6 enzim
 2 C2H5OH + 2 CO2 
IV.Điều chế: trong công nghiệp (Thủy phân tinh bột hoặc Thủy phân xenlulozơ, xt HCl)
V. Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột ph ch, …
2. FRUCTOZO: C6H12O6 : đồng phân của glucozơ
+ CTCT mạch hở: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH
+ Tính chất ancol đa chức ( phản ứng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam  nhận biết )
OH 
Fructozơ 
  glucozơ
+ Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ fructozơ b oxi hóa bởi AgNO3/NH3
và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tương tự glucozơ
L u ý: Fructozơ không làm mất màu dd Br2, còn Glucozơ làm mất màu dd Br2.=> phân biệt
glu và fruc
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 22
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

3. SACCAROZƠ ,TINH BỘT ,XENLULOZƠ
I. SACCAROZÔ (đ ờng kính) có CTPT: C12H22O11 có nhiều trong cây mía ,củ cải đường ,
hoa thốt nốt …
Saccarozo là m t đi s c rit có cấu tạo 1 g c glucozo và 1 g c frutozo liên kết với nhau qua
nguyên tử oxi.
Không có nhóm chức CHO nên không có phản tráng bạc và không làm mất màu dung d ch Br2.
Tính chất hóa học: Có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng thủy phân
a) Phản ứng với Cu(OH)2 2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu + 2H2O ( nhận biết)
dd maøu xanh lam
b) Phản ứng thủy phân.C12H22O11+H2O  C6H12O6 (Glu)+ C6H12O6 (Fruc)
H + , t0

( sản phẩm của phản ứng thủy phân là Gluvà Fruc đều có pứ tráng bạc
II.TINH BỘT:
Tính chất vật lí: là chất rắn, ở dạng bột vô đ nh hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh.
Cấu trúc phân tử: Tinh bột thuộc loại polisaccarit, phân tử tinh bột gồm nhiều mắt xích  -
glucozo liên kết với nhau và có CTPT : (C6H10O5)n .
Các mắt xích  -glucozô liên kết với nhau tạo 2 dạng :không phân nhánh (amilozo) & phân
nhánh (amilopectin).
Tinh bột ( trong các hạt ngũ cốc, các loại củ… ); Mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành
hạt có lỗ rỗng.
Tính chất hóa học
H  ,t o
a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + nH2O   n C6H12O6 (Glu)
b) Phản ứng màu với iot: Tạo thành hợp chất màu xanh tím  dùng để nhận biết iot hoặc tinh
bột.
III.XENLULOZO có CTPT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n
- TCVL VÀ TTTN: xenlulozo là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và dung
môi hữu cơ, nhưng tan trong nước Svayde ( dung d ch thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong NH3)
. Bông nõn chiếm gần 98% xenlulozo.
- Cấu trúc phân tử: Xenlulozo là một polisacarit, phân tử gồm nhiều gốc β – glucozo liên kết
với nhau. Có cấu tạo mạch không phân nhánh.
- Tính chất hóa học:
H  ,t o
a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + nH2O   nC6H12O6 (Glu)
b) Phản ứng với it nitric đặc:
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3(ñaëc)  H2SO4d,t 0
 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
Xenlulozo trinitrat rất dễ cháy và nổ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc súng
không khói.

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 23
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 12 : AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN
Tóm tắt lí thuyết .
Tính chất hóa học
Amin bậc 1 Amino axit protein
Tác nhân
R-NH2 C6H5 – NH2 H2N-CH-COOH . . .NH-CH-CO-NH-CH-CO. ..
R R R
tạo dd
H2O - - -
bazơ
tạo muối hoặc b thủy phân khi
axit HCl tạo muối tạo muối tạo muối
nung nóng
Bazơ tan
- - tạo muối thủy phân khi nung nóng
(NaOH)
Ancol
- - tạo este
ROH/ HCl
- tạo kết tủa
+ Br2/H2O - -
trắng
 - và  - aminoaxit
0
t , xt - tham gia phản ứng trùng --
ng ưng
Cu(OH)2 - tạo hợp chất màu tím
A. AMIN
 Kiến thức trọng tâm:
1. Khái niệm: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc Hiđrocacbon ta thu
được amin.
NH2
Vd : CH3NH2, C6H5NH2, CH3-NH-CH3 , N(CH3)3 , xiclohexylamin ……
*Chú ý : Amin no đ n chức có CTC: CnH2n+3N v Amin no đ n chức , bậc 1 có CTC:
CnH2n+1NH2
2. Đồng phân: Amin thường có đồng phân về mạch Cacbon, v trí của nhóm chức, bậc
amin.
vd: C2H5N (có 2 đp), C3H9N(có 4 đp), C4H11N (Có 8 đồng phân).
3. Phân loại: theo hai cách
a. Theo gốc hođrocacbon: amin béo:CH3NH2, C2H5NH2 và Amin thơm: C6H5NH2,
b. Theo bậc amin: Amin bậc 1: R-NH2 , Amin bậc 2: R-NH-R1 , Amin bậc 3: R- N-R1
4. Danh pháp: R3
a. Tên gốc chức:
Tên gốc H-C tương ứng + amin
vd:CH3-NH2 :Metylamin ,C6H5NH2 : phênylamin( anilin);CH3CH2CH2NH2 :propylamin
;(CH3)3N: trimetylamin
b. Tên thay thế:
Tên H-C + v trí nhóm chức+ amin,Nếu mạch có nhánh gọi tên nhánh trước
Vd: CH3-NH2 : Metanamin , C2H5NH2 : etanamin ,CH3CH2CH2NH2 : propan-1-amin
5.Tính chất vật lý Amin có phân tử khối nhỏ Metylamin, etylamin , đimetylamin, trimetylamin
là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước; Phân tử khối càng tăng thì: Nhiệt đ sôi tăng dần và
đ tan trong n ớc giảm dần.
6.Tính chất hóa học:
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 24
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

a. Tính bazơ:
- Các amin mạch hở tan nhiều trong nước và dd làm quỳ tím hóa xanh ( làm hồng phenolphtalein
).
- Anilin và các amin thơm khác: không làm đổi màu quì tím
- Tác dụng với axít: CH3NH2 + HCl   CH3NH3Cl ; C6H5NH2 + HCl  
C6H5NH3Cl
So sánh lực bazơ : vd : lực bazơ của :

CH3_NH 2 > NH3 > NH2

NaOH > ( CH3)3N > C2H5NH2 > CH3NH2 >NH3>C6H5NH2> (C6H5)2NH …
b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
NH2 NH2
Br Br
H2O
+ 3 Br + 3 HBr
2

Br

(2,4,6-tribromanilin) Phản ứng này dùng để nhận biết anilin( tạo kết
tủa trắng )
B. AMINOAXIT :
I. Khái niệm: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đ ng thời nhóm
amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH).
CTTQ: (H2N)x−R−(COOH)y (x ≥ 1, y ≥ 1)

vd: H2N- CH2-COOH ( glyxin )
CH3 CH COOH H2N CH2[CH2]3 CH COOH
NH2 NH2
alanin lysin
Danh pháp
*Tên thay thế : axit + v tr + amino + tên axit cacboxylic tương ứng
*Tên bán hệ thống : axit + v trí chữ cái Hi Lạp (  ,  ,  ) + amino axit + tên thông thường của
axit tương ứng

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 25
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

II. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
1. Cấu tạo phân tử: Tồn tại dưới hai dạng: Phân tử và ion lưỡng cực.
+
H2N-CH2-COOH H3N-CH2-COO-
daïng phaân töû ion löôõng cöïc
 Các amino axit là những hợp chất ion nên ở điều kiện thường là chất rắn kết tinh, tương đối
dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao (phân huỷ khi nóng chảy ).
2. Tính chất hoá học
Các amino axit là những hợp chất lưỡng tính, có tính chất riêng của mỗi nhóm chức và có phản
ứng trùng ngưng.
a. Tính chất l ỡng tính: tác dụng dd axit và dd kiềm
+
HOOC-CH2-NH2 + HCl HOOC-CH2-NH3Cl-
H2N- CH2-COOH + NaOH  H2N- CH2-COONa + H2O
b. Tính axit – của dung dịch amino axit : (H2N)x−R−(COOH)y
Nếu x = y : dd không làm đổi màu quỳ tím vd : glyxin , alanin không làm đổi màu quỳ
tím.
Nếu x > y : dd làm quỳ tím hoá xanh. Vd : lysin làm quỳ tím hoá xanh.
Nếu x< y : dd làm quỳ tím hoá hồng . vd : axit glutamic làm quỳ tím hoá hồng
c. Phản ứng riêng của nhóm –COOH: phản ứng este hoá
HCl khí
H2N-CH2-COOH + C2H5OH H2N-CH2-COOC2H5 + H2O
Thực ra este hình thành dưới dạng muối: H2N-CH2-COOC2H5 +HCl → Cl  H 3 N  CH 2 COOC 2 H 5
d. Phản ứng tr ng ng ng
hay nH2N-[CH2]5COOH
t0
(NH [CH2]5 CO )n + nH2O
axit -aminocaproic policaproamit
III.Ứng dụng : Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là các amino axit) là những hợp chất cơ sở
để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể s ng.
 Muối mononatri của axit glutamic dùng làm

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 26
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

gia v thức ăn (mì ch nh hay bột ngọt), axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc
bổ gan.
 Các axit 6-aminohexanoic (-aminocaproic) và7-aminoheptanoic (-aminoenantoic) là
nguyên liệu để sản xuất tơ nilon như nilon-6, nilon-7, …
C. PEPTIT VÀ PROTEIN
I. PEPTIT:
1. Khái niệm: Peptit là hợp chất chứa từ 2 đến 50 g c α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên
kết peptit.
* Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa 2 đơn v α-amino axit .
* Nhóm –CO-NH- giữa 2 đơn v α-amino axit được gọi là nhóm peptit .
 Phân tử peptit hợp thành từ các gốc -amino axit bằng liên kết peptit theo một trật tự nhất
đ nh Amino axit đầu N còn nhóm NH2, amino axit đầu C còn nhóm COOH.
Thí duï: H2N CH2CO NH CH COOH
CH3
ñaàu N
ñaàu C
 Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,…gốc α -amino axit được gọi là đi tri tetrapeptit.
Những phân tử peptit chứa nhiều gốc -amino axit (trên 10) hợp thành được gọi là
polipeptit.
 CTCT của các peptit có thể biểu diễn bằng cách ghép từ tên viết tắt của các gốc α -amino
axit theo trật tự của chúng.ví dụ: Hai đipeptit từ alanin và glyxin là: Ala-Gly và Gly-Ala.
2. Tính chất hóa học :
A . Phản ứng thuỷ phân Thủy phân hoàn toàn nhờ xt axit hay bazơ tạo thành α-amino axit
b. Phản ứng màu biure : Trong môi trường kiềm, Cu(OH)2 tác dụng với peptit cho màu tím
(màu của hợp chất phức đồng với peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên).=> nhận biết peptít có từ
2 lkpeptit trở lên .
Yêu cầu :viết công thức CT của các peptit sau : Glu-Glu, Ala-Ala, Glu-Ala ,Ala-Glu ....
Từ 2 α-amino axit khác nhau có thể tạo thành 4 đipeptit hoặc 2 đi peptit chứa 2 g c α-amino axit
khác nhau .
II – PROTEIN
1. Khái niệm: Protein là những polipeptit cao phân tử có kh i lượng phân tử từ vài chục nghìn
đến vài triệu.
 Phân loại:
 Protein đơn giản: Là loại protein mà khi thủy phân chỉ cho hỗn hợp các α -amino
axit.
Thí dụ: anbumin của lòng trắng trứng, fibroin của tơ tằm,…
 Protein phức tạp: Được tạo thành từ protein đơn giản cộng với thành phần “phi
protein”
Cấu tạo phân tử : Được tạo nên bởi nhiều gốc α -amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit
.(n>50)
a. Tính chất vật lí: - Nhiều protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và đ ng tụ lại
khi đun nóng
vd: Hoà tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
B. Tính chất hóa học : tương tự peptit : PỨ thủy phân : Protein → chuỗi polipeptit → α -amino
axit
- Có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 → màu tím

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 27
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 13. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
 Trọng tâm: PP điều chế (pư trùng hợp trùng ngưng); Thành phần chính & cách SX: chất dẻo,
vật liệu Compozit tơ cao su keo dán tổng hợp;
 Luyện tập: Viết CTCT & gọi tên một s polime(Cấu tạo tên gọi);Viết PTHH của pư tổng hợp
một s polime; tính s mắt xích của polime; tính kh i lượng monome hoặc polime tạo ra với hiệu
suất pư.
1.KHÁI NIỆM Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn v cơ sở (gọi là
mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. Vd : polietilen: (CH2 - CH2 )n , xenlulozơ : (C6H10O5)n
2.Phân loại :
a. Theo nguồn gốc :
Polime tổng hợp (vd : polietilen, PVC, PS , cao su buna … );
Polime thiên nhiên (vd : tinh bột , xenlulozơ , tơ tằm , tơ nhện …) ;
Polime bán tổng hợp (vd :tơ visco , tơ xenlulozơaxetat … )
b.Theo cách tổng hợp : Polime trùng hợp(vd: polipropilen); Polime trùng ngưng (vd : nilon-6,6)
c. Theo đặc điểm cấu trúc :
Polime mạch không phân nhánh : vd : polietilen, PVC, PS , amilozơ (tinh bột) ,
xenlulozơ , tơ tằm …
Polime mạch phân nhánh . vd: amilopectin (tinh bột) , glicogen …
Polime mạng không gian vd: cao su lưu hóa , nhựa bakelit …
3. TCVL: - Hầu hết là chất rắn , không bay hơi , không có nhiệt độ nóng chảy xác đ nh …
- Không tan trong các dung môi thông thường …
- 1 số có tính dẻo , 1 số có t nh đàn hời , 1 số có thể kéo sợi …
Chất nhiệt dẻo(polime nóng chảy, để nguội thành rắn); Chất nhiệt rắn(polime không nóng chảy,
mà b phân hủy) .
4 Phướng pháp điều chế :
a. Phản ứng trùng hợp : Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ ( monome) giống nhau
hay tương tự nhau thành phân tử lớn ( polime) .
ĐK : monome có liên kết bội hoặc vòng kém bền .
b. Phản ứng trùng ngưng : Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ ( monome) thành phân tử lớn (
polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác vd : H2O .
ĐKcần : monome có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng .
MỘT S VẬT LIỆU POLIME
1. Chất dẻo:
* Chất dẻo là những chất liệu polime có tính dẻo.
- Thành phần: Polime
Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia.
*Vật liệu Com pozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không
hoà tan vào nhau.
Thành phần: Chất nền (polime)
Chất độn, sợi bột (silicat), bột nhẹ (CaCO3 )
M t s polime dùng làm chất dẻo: ( học thuộc CTCT và monome tạo thành nó )
a) Polietilen (PE): CH2 CH2 n
b) Poli (vinyl clorua) (PVC): CH2 CH
Cl n
CH 3
c) Poli (metyl metacylat) : CH 2 C
COOCH 3 n
d) Poli (phenol fomanñehit) (PPF)

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 28
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

OH OH OH
+ 0
+nCH2O CH2OH H , 75 C CH2
n n
-nH2O n
ancol o-hiñroxibenzylic nhöïa novolac

2. T : Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh, độ bền nhất đ nh.
Phân loại: có 2 loại
*Tơ tự nhiên: vd : Len, tơ tằm, bông
*Tơ hoá học:
+ Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic
+ Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơ visco, xenlulozơ
axetat.
M t s loại t tổng hợp th ờng gặp:
) T nilon-6,6
t0
nH2N CH2]6 NH2 + nHOOC-[CH2]4-COOH
NH [CH2]6 NHCO [CH2]4 CO n + 2nH2O
poli(hexametylen añipamit) hay nilon-6,6
) T nitron (hay olon)
RCOOR', t0
nCH2 CH CH2 CH
CN CN n
acrilonitrin poliacrilonitrin
3.Cao su: Cao su là vật liệu polime có t nh đàn hồi.
Phân loại: Có 2 loại (cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp).
a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su
- Cấu tạo: là polime của isopren. ( CH2-C=CH-CH2 ) n

b/ Cao su tổng hợp:  Cao su buna:
CH3
Na
nCH2 CH CH CH2 CH2 CH CH CH2 n
t0, xt
buta-1,3-ñien polibuta-1,3-ñien
 Cao su buna-S và buna-N
t0
nCH2 CH CH CH2 + nCH CH2 xt CH2 CH CH CH2 CH CH2
C6H5 C6H5 n
buta-1,3-ñien stiren cao su buna-S
t0,p
nCH2 CH CH CH2 + nCH2 CH xt CH2 CH CH CH2 CH CH2
CN CN n
buta-1,3-ñien acrilonitrin cao su buna-N

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 29
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 14: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
A. V TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG HỆ TH NG TUẦN HOÀN . CẤU TẠO CỦA KIM
LOẠI
I. V TRÍ : - Nhóm IA(-H), IIA, IIIA(-B), m t phần nhóm IVA, VA,VIA
- Các nhóm B (IB→VIIIB)
- Họ lantan và actini (2 hàng cuối BTH)
II. CẤU TẠO KIM LOẠI
1 Cấu tạo nguyên tử: t e lớp ngoài cùng ( e) bán kính nguy n tử tương đ i lớn so với phi
kim
2 Cấu tạo tinh thể : Trong mạng tinh thể Kim loại có : Nguyên tử kim loại , Ion kim loại ở n t
mạng và các electron tự do .
3. Liên kết kim loại: Liên kết được hình thành giữa các nguyên tử kim loại và ion kim loại do
sự tham gia của các electron tự do
Ch : - Mối quan hệ giữa cấu hình e và v tr trong BTH
S hiệu ( = s e = s p ) ( s thứ tự )
S lớp Chu k
S e lớp ngoài cùng S thứ tự nhóm (nhóm A)đ /v nguyên t s p Hóa trị cao nhất với
oxi
( nhóm B : nguyên t d : S e hóa trị = S e lớp ng/cung + e phân lớp d chưa bão h a )
B. TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – D ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1. T nh chất vật l chung: 4 t nh chất = d o d n điện d n nhiệt ánh kim
2. Nguyên nhân: do e tự do gây ra
Ch : - to càng cao → d n điện giảm (do ion dương cản trở e)
- Vàng (dẻo nhất), Bạc (dẫn điện t t nhất), Thủy ngân (thể lỏng, to thấp nhất), W (tonc c o nhất), Cr
(cứng nhất)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC : Tính khử h ờng e B oxi hóa
Nguyên nhân: t e lớp ngoài cùng + Bán k nh lớn + Lực liên kết hạt nhân yếu
1. Tác dụng với phi kim (Cl2,O2,S)
2. Tác dụng với it
a. dd HCl, H2SO4 loãng (kim loại trước H2) → Muối (Số oxh thấp) + H2
b.dd HNO3, H2SO4 đặc(tất cả kim loai trừ Au, Pt) → Muối (Số oxh cao) + Sp khử + H2O
Th ờng: * H 3 lo ng → muối nitrat ko màu, d hóa n u + H2O
PT : 3 M + 4n HNO3 loãng →3 M(NO3)n + n NO + 2n H2O
* KL + HNO3 đặc → muối nitrat 2 màu n u + H2O
PT : M + 2 n HNO3 loãng → M(NO3)n + n NO2 + n H2O
* KL + H2SO4 đặc nóng → muối sunfat 2(không màu mùi hắc) + H2O
PT :2 R + 2n H2SO4 đặc nóng 2(SO4)n + n SO2 +2n H2O
Ch : Al, Fe, Cr không phản ứng với H 3 và H2SO4 đặc ngu i
3. Tác dụng với n ớc: Kim loại IA + IIA(trừ Be,Mg) + H2O → dd bazơ + H2
1
M(IA) + H2O→MOH + H2 ; M(Ca,Ba, Sr) + 2H2O → M(OH)2 + H2
2
4. Tác dụng với dd mu i
- Kim loại (không tan trong nước) đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi muối
- Kim loại( tan trong nước) thì không đẩy được kim loại yếu ra khỏi muối mà xảy ra theo nhiều
giai đoạn:
+ Phản ứng với nước → dd bazơ
+ dd bazơ phản ứng trao đổi với dd muối ( nếu sau phản ứng có kết tủa)
+ Nếu kết tủa có t nh lưỡng t nh thì tiếp tục tan
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 30
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

5. Tác dụng với dung dịch : Al, Zn tan được trong dung d ch bazơ  H2
Al+ NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2 H2

III. D ĐIỆN HÓA
- Nguyên tắc sắp xếp: Từ trái sang phải:
+ T nh khử kim loại giảm dần
+ T nh o i hó ion kim loại tăng dần
K+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Cr3+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+
Ag+ Au3+

Tính oxi hóa ion kim loại tăng
K Ca Na Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag
Au

Tính khử kim loại giảm
- Chiều phản ứng: Chất oxi hóa mạnh Chất khử mạnh → Chất oxi hóa yếu Chất
khử yếu

Fe2+ Cu2+

Oxi hóa yếu Oxi hóa mạnh PT: Cu2+ + Fe → Fe2+ +
Cu
Fe Cu
Ý nghĩa : dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxihóa- khử theo quy tắc α
C. SỰ ĂNKhử MÕN KIM LOẠI
mạnh Khử yếu
I. KH I NIỆM :Là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng các chất trong m i trường
xung quanh
II. C C DẠNG ĂN MÕN KIM LOẠI : Có 2 dạng ăn mòn kim loại: Hóa học và điện hóa
1.Ăn m n hó học:quá trình oxi hóa khử, e của Kloại chuyển trực tiếp đến các chất trong
môi trường
2. Ăn m n điện hó
a. hái niệm: quá trình oxi hóa khử, do tác dụng chất điện li→tạo dòng e di chuyển
từ cực âm đến cực dương
b. Điều kiện ăn mòn: (hội tụ đủ 3 điều kiện)
- Có 2 điện cực khác chất ( 2 KL khác nhau , KL-PK , KL- hợp chất ..)
- 2 điện cực tiếp x c với nhau (trực tiếp hoặc gián tiếp)
- Đặt trong môi trường chất điện li (dung d ch ; không kh ẩm cũng là môi
trường điện li)
c. Cơ chế ăn mòn:
- Cực âm (anot) = kim loại mạnh = quá trình oxi hóa = kim loại b ăn mòn
M → Mn+ + n e
- Cực dương(catot) = kim loại yếu (hoặc PK) = quá trình khử
2H+ + 2e→ H2
O2 + 2H2O + 4e→ 4OH-
Tóm lại: ếu n m n điện hóa thì kim loại mạnh bị n m n trước
III. CH NG ĂN MÕN KIM LOẠI : Có 2 cách chống ăn mòn:
1 Bảo vệ bề mặt: bôi, sơn, mạ, tráng… = vật liệu bền với môi trường

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 31
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

2 Phương pháp điện hóa: Dùng kim loại hoạt động hơn để bảo vệ (kim loại hoạt động hơn
sẽ b ăn mòn trước) Vd : Vỏ tàu biển bằng th p được gắn vào các kh i k m( khi đó n
bị n m n điện hóa )
D. ĐIỀU CH KIM LOẠI
I. NGU N TẮC: hử ion kim loại thành kim loại: Mn+ + ne → M (kim loại)
II. PHƯƠNG PH P. (3 ph ng pháp ch nh)
1. Nhiệt luyện:
- Nguyên tắc: Dùng chất khử mạnh (C,CO, H2, Al) để khử kim loại trong oxit (Từ
Zn →Cu)
- Ứng dụng: Điều chế kim loại hoạt động trung b nh (Từ Zn →Cu)
- Vd : 4CO + Fe3O4  t0
3Fe + 4CO2
2. Thủy luyện:
- Nguyên tắc: Dùng kim loại có t nh khử mạnh khử ion của kim loại yếu hơn ra
khỏi muối
- Ứng dụng: Điều chế kim loại hoạt động trung bình và yếu
3. Điện phân:
- Khử ion kim loại bằng dòng điện một chiều
- Catot ( cực âm ): xảy ra quá trình khử = khử cation  thu được kim loại
- Anot ( cực dương) : xảy ra quá trình oxi hóa  thu được chất kh
a.Điện ph n nóng chảy: Điều chế kim loại mạnh (IA, IIA, Al)
b.Điện ph n dung d ch: Điều chế kim loại hoạt động trung bình hoặc yếu
Kiến thức cần nhớ:
* Sơ đồ điện phân dung d ch
Catôt (-) Chất Anôt (+)
Ion dương ( H2O ) Ion âm( H2O)
Quá tr nh khử: Quá tr nh o i hó
Li+………Al3+…… Mn+ S2-…I-…Br-…Cl-…OH-
… H2O
Chỉ có ion kim loại sau Al3+ mới ị khử trong dung d ch Anion SO42-, NO3- không ị o i

Mn+ + ne → M S2- → S + 2e
n+
Hết M thì H2O b khử 2X- → X2 + 2e ( X=Cl, Br, I)
2H2O + 2e → H2 + 2OH- (pH >7) 4OH- → O2 + 2 H2O+ 4e
2H2O → O2 + 4H+ + 4e (pH<7)
Vd : điện phân dd CuCl2 ( điện cực trơ ) vd: điện phân dd Cu(NO3)2 ( điện cực trơ )
Ở Catot : Cu2+ + 2e  Cu Ở Catot : Cu2+ + 2e  Cu
-
Ở Anot : 2 Cl → Cl2 + 2e Ở Anot : 2H2O → O2 + 4H+ + 4e
PTĐP: CuCl2 đpdd  Cu + Cl2 PTĐP: 2Cu(NO3)2 + 2H2O→ O2 + 4HNO3 +
2Cu

* Nhớ đ nh luật Faraday t nh khối lượng các chất thoát ra ở các điện cực
m = A.I.t / 96500.n
Trong đó: m: khối lượng chất thoát ra ở điện cực ; A: Khối lượng mol nguyên tử
n: Số e cho hoặc nhận ; I: Cường độ dòng điện (Ampe) ; t: Thời gian điện phân (Giây)

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 32
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 15: KIM LOẠI KIỀM
I. V TRÍ – CẤU HÌNH ELECTRON
- V tr : Nhóm IA = Li Na K Rb Cs Fr (phóng xạ)
- Cấu hình: ns1
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
- to sôi, to nóng chảy, khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp
- Nguyên nhân: cấu tạo tinh thể lập phương tâm kh i(r ng) + liên kết kim loại yếu
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- T nh khử rất mạnh: M → M+(số oxi hóa +1) + 1 e; - T nh khử tăng dần từ Li → Cs
1 Tác dụng với phi kim: Phản ứng xảy ra dễ dàng
2 Tác dụng với axit: Mãnh liệt + nổ M + HCl → NaCl + 1/2H2
3. Tác dụng với nước: Mãnh liệt + nổ M + H2O → MOH + 1/2H2
Ch : Do kim loại kiềm d phản ứng với oxi, n ớc → ng m trong dầu h a để bảo quản.
IV.ỨNG DỤNG – TRẠNG TH I TỰ NHI N – ĐIỀU CH .
1. Ứng dụng:
2. Trạng thái tự nhiên: Dạng hợp chất nước biển, đất …
3. Điều chế: iện phân nóng chảy mu i halogen (hoặc hidroxit)
2 MX đpnc 
 2 M + X2
HỢP CHẤT KIM LOẠI KIỀM (NaOH, Na2CO3, NaHCO3 )
I. NATRIHIDROXIT: NaOH
1. T nh chất - Phân li hoàn toàn → môi trường bazơ (pH>7)
- T nh chất của bazơ (mạnh)
+ Tác dụng được oxit axit: CO2, SO2,…
CO2 + NaOH → NaHCO3 hoặc CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
+ Tác dụng với axit: HCl, H2SO4, HNO3,…
HCl + NaOH → NaCl + H2O
+ Tác dụng với muối: (phản ứng phải sinh ra kết tủa):
vd: CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2  + 2NaCl

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 33
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

II. NATRIHIDROCACBONAT( NaHCO3) III. NATRICACBONAT ( Na2CO3)

1. T nh chất 1. T nh chất
a. m bền với nhiệt a. Bền với nhiệt
2NaHCO3→ Na2CO3 + CO2 + H2O b. Tính chất của muối
b. Tính l ng tính ( axit mu i bazơ sau phản ứng phải có )
NaHCO3 + HCl→NaCl + CO2 + H2O Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
NaHCO3 + NaOH→Na2CO3 + H2O Na2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + 2NaOH
Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl

c. Trong dd cho môi tr ờng kiềm pH

CHƯƠNG 16: KIM LOẠI KIỀM TH
I. V TRÍ – CẤU HÌNH ELECTRON
- V tr : IIA = Be Mg Ca Sr Ba Ra(phóng xạ)
- Cấu hình: …ns2
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- to sôi, to nóng chảy, khối lượng riêng thấp ( cao hơn KLK ) biến đổi không theo quy
luật
- Nguyên nhân: Cấu tạo mạng tinh thể khác nhau: + Be,Mg (lục ph ơng),
+ Ca, Sr, Ba (lập ph ơng t m diện)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- T nh khử mạnh: M → M2+(s o i hó +2) + 2e
- T nh khử tăng dần từ Be→Ba
1. Tác dụng với phi kim(Cl2, O2, S)
2. Tác dụng với it
a.HCl, H2SO4 lo ng → muối H2
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
b.H2SO4 đặc, H 3 → muối sản ph m khử H2O
K kiềm thổ có khả n ng khử S+6(SO42-) xu ng S-2 (H2S), So và +5(NO3-) xu ng N-
3
(NH4NO3)...
4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
4Mg + 5H2SO4 → 4MgSO4 + H2S + 4H2O
3. Tác dụng với n ớc: - to thường: Be không phản ứng, Mg p/ư chậm
- Kim loại còn lại phản ứng mạnh : M + 2H2O → M(OH)2 + H2
IV. ĐIỀU CH : Điện ph n nóng chảy muối halogen : M 2 đpnc 
 M + X2
HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI
I. CANXI HDROXIT
- Ca(OH)2 rắn = vôi tôi, dd ch tan trong nước gọi là nước vôi trong
- Ca(OH)2 có t nh chất một bazơ ( quỳ tím hóa xanh , tác dụng axit , oxit axit , dd muối )
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O (nhận iết kh CO2)
Ứng dụng: Sx NH3, clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng
II. CANXI CABONAT

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 34
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

- B phân hủy ở 1000oC: CaCO3 → CaO(vôi sống) + CO2 ( pứ xảy ra trong quá trình nung
vôi )
- CaCO3 tan được trong nước khi có mặt CO2
CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 (chỉ tồn tại trong dung dịch)
Khi to, giảm PCO2 thì Ca(HCO3)2 b phân hủy → giải th ch hiện tượng thạch nh , cặn trong
ấm
- Trong tự nhiên CaCO3 có: đá vôi, đá ho , đá phấn, vỏ các loài c, s ,...
- Ứng dụng: nhiều trong xây dựng, sản xuất ximăng
III. CANXI SUNFAT: C n i sunf t thạch c o
o o
Thạch cao s ng 160
→ C thạch cao nung 350 →C thạch cao khan
CaSO4.2H2O CaSO4.H2O CaSO4
NƯ C CỨNG
I. KH I NIỆM: Chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
II. PH N LOẠI ( 3 loại)
1. Tạm thời: Chứa anion HCO3- → chứa 2 muối Ca(HCO3)2 v Mg(HCO3)2
Tạm thời vì: đun sôi muối phân hủy làm mất đ cứng của nước
2. V nh cửu: Chứa anion: Cl-, SO42- → chứa 4 muối: CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
3. To n phần = tạm thời + V nh cửu
III. T C HẠI - Tốn nhiên liệu gây nổ
- Giảm lưu lượng nước trong ống d n
- Tốn xà phòng, quần áo mau hư
- Giảm hương v của trà, nấu lâu ch n và giảm mùi thức ăn
IV. C CH LÀM MỀM NƯ C CỨNG
1.Nguyên tắc: Giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+
2.Ph ng pháp
a. h ơng pháp kết tủa
* Đ i với tính cứng tạm thời :
- Đun → mất độ cứng tạm thời : Ca(HCO3)2  to
CaCO3 + CO2 + H2O
- Dùng hóa chất: Ca(OH)2 vừa đủ , Na2CO3, Na3PO4
* Đ i với tính cứng v nh cửu ( toàn phần ) : Dùng hóa chất: Na2CO3, Na3PO4
b. h ơng pháp trao đổi ion

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 35
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 17 : NHÔM
I. V TRÍ – CẤU HÌNH ELETRON
- V tr : : 13; Chu kỳ: 3; Nhóm: IIIA ; - Cấu hình: 3s23p1 hoặc [Ne] 3s23p1
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC- T nh khử mạnh (chỉ sau K nhóm IA IIA) ; - Nhường 3e: M →
M3+ + 3e
1. Tác dụng với phi kim (O2, Cl2 ...)
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 ; 4Al + 3O2 → 2Al2O3 (to)
Ch : Al bền trong kh ng khí do có lớp màng oxit (Al2O3) bảo vệ
2. Tác dụng với it
a. HCl, H2SO4 loãng → muối + H2
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 ; 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
b.H2SO4 đặc, nóng; HNO3 → muối + sản phẩm khử + H2O
Ch : Al thu động trong H2SO4 và H O3 đặc nguội
3.Tác dụng với o it kim loại phản ứng nhiệt nhôm
2Al + Fe2O3  to
Al2O3 + 2Fe ( ng dụng phản ứng này hàn đường
ray)
4.Tác dụng với n ớc
- Al không phản ứng với nước vì có lớp màng oxit Al2O3 bảo vệ
- Nếu phá vỡ lớp màng oxit thi Al phản ứng
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2
- Phản ứng dừng lại do Al(OH)3 không tan sinh ra => nên thực tế vật bằng nhôm không tác dụng
với nước .
5.Tác dụng với dung dịch kiềm: Al tan được trong dung d ch kiềm là do
- Al2O3 bảo vệ tan ra ( do có t nh lưỡng t nh)
- Al phản ứng với nước : 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2
- Al(OH)3 tan trong dd kiềm ( do có t nh lưỡng t nh): Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
3
h ơng tr nh tổng hợp: Al + NaOH + H2O → N AlO2 + H2
2
III. TRẠNG TH I TỰ NHI N – SẢN XUẤT
1.Tự nhiên: - Al đứng thứ 2 (sau Oxi, Silic) trong vỏ trái đất
- Có trong: đất sét (Al2O3.2SiO2.2H2O), mica (K2O.Al2O3.6SiO2), boxit (Al2O3.2H2O), Criolit
(3NaF.AlF3)
2. Điều chế: nguyên liệu : quặng boxit (Al2O3.2H2O)
Điện phân nóng chảy Al2O3 : 2Al2O3  dpnc
criolit
 4Al + 3 O2
(Catot ) ( Anot)
Th m criolit vào nh m mục đích: + Hạ nhiệt độ nóng chảy ;
+ Tăng khả năng d n điện
+ Bảo vệ Al khỏi b oxi hóa bởi oxi trong không kh

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 36
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

HỢP CHẤT CỦA NHÔM
I. NHÔM OXIT II. NHÔM HIDROXIT

1. T nh chất: - Al2O3 có t nh l ỡng t nh - Al(OH)3 chất rắn, kết tủ dạng keo trắng
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O - Al(OH)3 là hiđroxit có t nh l ỡng t nh
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

2.Ứng dụng Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
- Đồ trang sức Chú ý: Al(OH)3 kh ng tan được trong dd
NH3, trong axit cacbonic( CO2+ H2O)
- X c tác trong hóa hữu cơ

Ch : Al(OH)3 ↔ HAlO2.H2O
Dạng bazo Dạng axit (axit aluminic)
(trội hơn) Axit rất yếu ( yếu hơn axit cacbonic)
→ b axit mạnh đẩy ra khỏi muối
- CO2 đẩy được gốc aluminat ra khỏi muối
NaAlO2 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3
CO2 không hòa tan được Al(OH)3 nên phản ứng dừng lại ở kết tủa keo trắng
- Nếu sử dụng axit mạnh đẩy thì tạo kết tủa keo trắng sau đó tan ra
NaAlO2 + HCl + 2H2O → Al(OH)3 + NaCl
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

III. NHÔM SUNFAT
- Công thức phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O
Thay K+=Na+,Li+,NH4+ →phèn nhôm
- Ưng dụng: trong n ớc, ngành da, nhuộm, giấy

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 37
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 18: SẮT
I. V TRÍ – CẤU TẠO – TRẠNG TH I TỰ NHI N
1. Vị tr – cấu tạo : Số thứ tự: 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB
Cấu hình electron : 1s22s22p63s23p63d64s2 hoặc [Ar 3d64s2

- Nhường 2e: : Fe → Fe2+ + 2e - Nhường 3e: Fe → Fe3+ + 3e
[Ar]3d64s2 [Ar]3d6 [Ar]3d6 4s2 [Ar]3d5 án bão h a
(bền)
Khi tác dụng với chất oxihóa yếu . vd :S, dd
HCl, H2SO4loãng , dd muối : Ni2+ ....> Cu2+, Khi tác dụng với chất oxihóa mạnh . vd : Cl2 , dd
Fe3+ ) ... HNO3 , dd H2SO4đặc nóng, dd AgNO3 d ...
2. Trạng thái tự nhiên
Quặng Hematit đỏ: Hematit nâu Manhetit Xiderit Pirit sắt

Công thức Fe2O3 Fe2O3.nH2O Fe3O4 FeCO3 FeS2

Fe cao nhất

II. HÓA TÍNH
Fe là kim loại có t nh khử trung b nh( Zn > Cr> Fe> Ni ...)
Tác dụng chất oxi hóa yếu:Fe → Fe2+ +2e Tác dụng chất oxi hóa mạnh: Fe → Fe3+ + 3e

T nh chất V dụ

. Tác dụng với phi kim. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 ; Fe + S→ FeS
3Fe + 2O2→ Fe3O4 (FeO.Fe2O3)

2. Tác dụng với axit.
a Với dung d ch HCl, H2SO4 loãng Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(Fe → Fe2+, H+ →H2) Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2
b Với dung d ch H2SO4 và HNO3 đặc nóng Fe + 4HNO3 loãng→ Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
(Fe→ Fe3+, N+5 và S+6 bị khử xu ng SO H Fe thụ đ ng b i H 3 và H2SO4 đặc ngu i
thấp hơn)

. Tác dụng với dung d ch muối Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
( khử được kim loại đứng sau) Fe + FeCl3→ FeCl2

HỢP CHẤT CỦA SẮT
I.HỢP CHẤT SẮT (II): T nh chất hóa học đặc trưng là t nh khử: Fe2+ → Fe3+ + 1e
và tính oxihóa : Fe2+ + 2e → Fe
1. Hợp chất sắt (II) o it:FeO ( m u đen )
T nh chất Vd

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 38
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

Tính bazơ FeO +2HCl→ FeCl2 + H2O

Tính khử 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

2FeO + 4H2SO4 đặc   Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
o
t

Tính oxi hóa FeO + H2 →Fe + H2O ; FeO + CO →Fe + CO2

Điều chế: Fe3O4 + CO →3FeO + CO2 hoặc Fe(OH)2   FeO + H2O( ko có oxi )
o
t

2. Hợp chất sắt (II) hidro it: Fe(OH)2 chất rắn, màu trắng xanh, hóa nâu ngoài không kh
T nh chất Vd

Tính bazơ Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + H2O

Tính khử 3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO +8H2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
trắng xanh nâu đỏ

Điều chế: Fe2+ + OH- →Fe(OH)2

3. Mu i sắt (II):
T nh chất Vd

Tác dụng dd bazơ FeCl2 + 2NaOH→Fe(OH)2 + 2NaCl

Tính khử 2FeCl2 + Cl2→ 2FeCl3

Tính oxi hóa Zn + FeCl2 → Fe + ZnCl2

Điều chế: Fe (FeO hoặc Fe(OH)2 tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng

Ch : Fe3O4 là h n hợp của Fe .Fe2O3 tính chất của Fe Fe2O3
II. HỢP CHẤT SẮT (III)T nh chất hóa học đặc trưng là t nh o i hó : Fe3+ + 1e→ Fe2+ hoặc
Fe3+ + 3e → Fe
1. Hợp chất sắt (III) oxit: Fe2O3 ( m u đỏ nâu )
T nh chất Vd

Tính bazơ Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

Tính oxi hóa Fe2O3 + 3H2 
t
 3Fe + 3H2O
o

Fe2O3 + 3CO   2Fe + 3CO2
o
t

Fe2O3 + 2Al   2Fe + Al2O3
o
t

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 39
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

Điều chế: 2Fe(OH)3   Fe2O3 + 3H2O
o
t

2. Hợp chất sắt (III) hidro it: Fe(OH)3 chất rắn màu n u đ
T nh chất Vd

Tính bazơ Fe(OH)3 + 3HCl →FeCl3 +3H2O

hiệt ph n 2Fe(OH)3 
t
 Fe2O3 +3 H2O
o

Điều chế: Fe3+ + 3OH- →Fe(OH)3

3. Mu i sắt (III) : dd có m u v ng
T nh chất Vd

Tác dụng dd FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

T nh o i hó 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

HỢP KIM CỦA SẮT
GANG TH P
1. Th nh phần: Gang là hợp kim của Fe với C (2- 1. Th nh phần: Thép là hợp kim của Fe với C
5%) và một số nguyên tố khác: Si, Mn, S (0,01-2%) và một số nguyên tố khác:Si, Mn

2. Phân loại: 2. Phân loại:
- Gang xám: chứa nhiều Cthan ch , Si - Th p thường(th p cacbon)
Gang xám dùng đ c vật dụng + Thép mềm: chứa không quá 0,1%C
- Gang trắng: chứa t Cxementit, rất t Si, + Thép cứng: chứa không quá 0,9%C
Gang trắng dùng để luyện thép - Th p đặc biệt: thêm các nguyên tố khác như: Mn,
Cr, Ni,W, dùng chế tạo dụng cụ cao cấp: lò xo,
đường ray,

3. Nguyên liệu sản uất
3. Nguyên liệu sản uất - Gang, sắt thép phế liệu
- Quặng sắt - Chất chảy CaO
- Than cốc - Không kh hoặc O2
- Chất chảy CaCO3 - Dầu ma d t hoặc kh đốt
- Không kh 4. Nguyên tắc sản uất
4. Nguyên tắc sản uất xi hóa các tạpchất trong gang (Si, Mn, S, P, C...)
thành oxit rồi tách ra để giảm hàm l ợng của
hử oxit sắt b ng C nhiệt đ cao
ch ng

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 40
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

Fe2O3 →Fe3O4 →FeO→ Fe 5. Các phản ứng hó học ch nh
Si + O2 →SiO2

5. Các phản ứng hó học ch nh. 2Mn + O2 →2MnO
C + O2 →CO2 C + O2 →CO2
CO2 + C→ 2CO S + O2 →SO2
400oC : Fe2O3 + CO →Fe3O4 + CO2 4P + 5O2 →2P2O5
500oC-600oC : Fe3O4 + CO →3FeO + CO2 Phản ứng tạo xỉ (tháo bỏ)
700oC-800oC : FeO + CO →Fe + CO2 3CaO + P2O5 →Ca3(PO4)2
Phản ứng tạo xỉ (tháo bỏ) CaO + SiO2 →CaSiO3
1000oC : CaCO3 →CaO + CO2
1300oC : CaO + SiO2 →CaSiO3

CHƯƠNG 19 : CROM
I. V TRÍ – CẤU TẠO Cr: Z = 24, chu kỳ 4, nhóm VIB
- Cấu hình e: [Ar 3d54s1 ( e ở 4s chuyển sang d cấu hình bán bão h a bền hơn)
II. HÓA TÍNH:
T nh khử Cr mạnh hơn Fe , yếu hơn kẽm (Cr có số oxi hóa +1 đến +6, th ờng gặp 2, , )
T nh chất V dụ

. Tác dụng với phi kim: Cl2, O2, , … Cr(III) 4Cr + 3O2 
t
 2Cr2O3
o

2Cr + 3Cl2   2CrCl3
o
t

2Cr + 3S   Cr2S3
o
t

2. Tác dụng với n ớc Không phản ứng, có màng oxit bảo vệ

. Tác dụng với axit Cr + 2HCl 
t
 CrCl2 + H2 ( ko có O2 )
o

Đun nóng thì Cr phản ứng được HCl, H2SO4 loãng
Cr + H2SO4   CrSO4 + H2
o
t

Cr thụ đ ng với H 3, H2SO4 đặc, ngu i

HỢP CHẤT CỦA CROM
HỢP CHẤT CROM (III). HỢP CHẤT CROM (VI)

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 41
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

1.Crom (III) oxit: Cr2O3 : lục th m 1. Crom (VI) oxit : CrO3 : màu đỏ th m
Cr2O3 có tính l ng tính - CrO3 là một oxit axit
Cr2O3 + 6HCl →2CrCl3 + 3H2O CrO3 + H2O →H2CrO4 axit cromic
Cr2O3 + 2NaOH →2NaCrO2 + H2O 2CrO3 + H2O →H2Cr2O7 axit dicromic
2.Crom (III) hidroxit: Cr(OH)3 ( màu lục xám ) - CrO3 có tính oxi hóa mạnh: t d C S P H3...

Cr(OH)3 Có tính l ng tính 2. Mu i Crom (VI) : muối cromat (CrO42- ) và
muối đicromat (Cr2O72- )
Cr(OH)3 + 3HCl →CrCl3 + 3H2O
Cr2O72- + H2O  2CrO42- + 2H+
Cr(OH)3 + NaOH →NaCrO2 + 2H2O
Da cam(H+ vàng H-)
3.Mu i Crom (III): có t nh khử và tính oxihóa
* Muối cromat, đicromat có t nh oxi hóa mạnh
a. i trường axit: Cr+3 → Cr+2
K2Cr2O7 + 7H2SO4 + 6FeSO4 →Cr2(SO4)3 +
2CrCl3 + Zn →2CrCl2 + ZnCl2 K2SO4 + 3Fe2(SO4)3 + 7H2O
b. i trường kiềm: Cr+2 → Cr+6 K2Cr2O7 + 14HCl đ→2CrCl3 + 2KCl + 3Cl2 +
7H2O
2NaCrO2 +3Br2+8NaOH →2Na2CrO4+6NaBr+4H2O

CHƯƠNG 20: Đ NG HỢP CHẤT Đ NG
I. V TRÍ CẤU TẠO- Cu: Z = 29, chu kỳ 4, nhóm IB
- Cấu hình e: [Ar 3d104s1 (có sự chuyển e từ 4s qua d)
II. HÓA TÍNH
T nh chất V dụ

1. Tác dụng với phi kim 2Cu + O2 2CuO

2. Tác dụng với it
a. Với HCl H2SO4 loãng Không phản ứng
b. Với H O3, H2SO4 đặc nóng Cu + 4HNO3 đặc →Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Cu + 2H2SO4 →CuSO4 + SO2 + 2H2O

3.Tác dụng với mu i Cu + 2AgNO3 →Cu(NO3)2 + 2Ag
(Khử được ion đứng sau trong dãy điện hóa) Cu + 2FeCl3 →2FeCl2 + CuCl2

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 42
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

CHƯƠNG 21:NHẬN BI T MỘT S ION TRONG DUNG D CH
I. NGU N TẮC: Tạo kết tủ hoặc yh i
II. NHẬN BI T DUNG D CH
CATION ANION

Cation Hiện t ợng + Ph ng tr nh Anion Hiện t ợng + Ph ng tr nh

Na+ Đốt→lửa màu vàng

NH4+ Dd kiềm→kh mùi khai(xanh quì ẩm) NO3- bột Cu + mt axit→dd màu xanh, kh nâu đỏ
NH4+ + OH- → NH3 + H2O 3Cu + 2NO3-+8H+→3Cu2++2NO+4H2O
2NO + O2 →2 NO2

Ba2+ Dd H2SO4l → trắng, ko tan H2SO4 dư SO42- Dd muối Ba2+(mt axit)→ trắng ko tan
Ba2+ + SO42- → BaSO4 Ba2+ + SO42- → BaSO4

Al3+ Dd kiềm dư→ keo trắng, tan trong OH-dư Cl- Dd AgNO3→ trắng
Al3+ + 3OH-→Al(OH)3 Ag+ + Cl- → AgCl
Al(OH)3 + OH-→AlO2- + 2H2O

Fe2+ Dd kiềm→ trắng xanh→đỏ nâu (kokh ) CO32- Dd axit→sủi bọt kh
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2 CO32- + 2H+→CO2 + H2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Fe3+ Dd kiềm → đỏ nâu
Fe3+ +3OH-→Fe(OH)3

Cu2+ Dd NH3→ Xanh, tạo phức tan màu xanh
Cu2+ + 2OH- →Cu(OH)2
Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu[(NH3)4](OH)2

III. NHẬN BI T CHẤT KHÍ
Chất Hiện t ợng – ph ng tr nh

CO2 Dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 dư→kết tủa trắng
CO2 + Ca(OH)2→CaCO3 + H2O

SO2 Dd Br2→ mất màu nâu đỏ dd Br2 ( SO2 cũng tạo kết tủa trắng +dd Ca(OH)2 hoặc
Ba(OH)2 dư)
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

H2 S Dd muối Cu2+ hoặc Pb2+→kết tủa đen

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 43
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

H2S + Cu2+ → CuS + 2H+ H2S + Pb2+ → PbS + 2H+

NH3 Quỳ t m ẩm→hóa xanh

CHƯƠNG 22 :HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PH T TRIỂN KINH T
1/M t s chất gây nghiện: ợu, thuốc phiện, cần sa, nicotin, cafein, cocain, heroin,
mocphin,...
2 Các khí g y ô nhi m: C , C 2, SO2, H2S, NOx, CFC, bụi
Tác hại: - Hiệu ứng nhà k nh
- Sức khỏe
- Sinh trưởng, phát triển động, thực vật
- Phá tầng ozon, m it ( do SO2 ; NO2 ,...)
3/ Ô nhiễm môi tr ờng n ớc
Nguyên nhân: - Tự nhiên: mưa, gió bão lụt →kéo chất bẩn
- Nhân tạo: sinh hoạt, giao thông vận tải, thuốc trừ sâu
- 3- 2-
Các tác nh n g y ô nhi m: ion kim loại nặng Hg, b, Cu, Mn,... , anion 3 , PO4 , SO4 ,
thuốc,...
Tác hại: lớn sự sinh trưởng, phát triển động thực vật

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 44
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

C C CÔNG THỨC GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HO HỌC
I.PHẦN VÔ CƠ:
1. T nh l ợng kết tủ uất hiện khi hấp thụ hết lự ng CO2 vào dd Ca(OH)2 hoặc B (OH)2:
nkết tủ =nOH- – nCO2 (Đk:nktủ <nCO2)
2. T nh l ợng kết tủ uất hiện khi hấp thụ hết l ợng CO2 v o dd chứ h n hợp N OH v
Ca(OH)2 hoặc B (OH)2:
nCO3- = nOH- – nCO2 (Đk:nCO3-<nCO2)
2+ 2+
So sánh với nBa hoặc nCa để em chất n o phản ứng hết
3. Tính VCO2 cần hấp thụ hết v o dd C (OH)2 hoặc B (OH)2 thu đ ợc l ợng kết tủ theo
yêu cầu:
+) nCO2 = nktủ
+) nCO2 = nOH- – nktủ
4. Tính Vdd NaOH cần cho v o dd Al3+ để uất hiện l ợng kết tủ theo yêu cầu:
+) nOH- = 3nktủ
+) nOH- = 4n Al3+ – nktủ
5. Tính Vdd HCl cần cho v o dd N [Al(OH)]4 (hoặc N AlO2) để uất hiện l ợng kết tủ theo
yêu cầu:
+) nH+ = nktủ
+) nH+ = 4nNa[Al(OH)]4- – 3nktủ
6.Tính Vdd NaOH cần cho v o dd Zn2+ để uất hiện l ợng kết tủ theo yêu cầu:
+) nOH- = 2nktủ
+) nOH- = 4nZn2+ –2nktủ
7. T nh kh i l ợng mu i sunf t thu đ ợc khi ho t n hết h n hợp kim loại ằng H2SO4
loãng giải phóng H2:
msunfat = mh2 + 96nH2
8. T nh kh i l ợng mu i cloru thu đ ợc khi ho t n hết h n hợp kim loại ằng dd HCl
giải phóng H2:
m clorua = mh2 +71nH2
9. T nh kh i l ợng mu i sunf t thu đ ợc khi ho t n hết h n hợp o it kim loại ằng H2SO4
loãng:
msunfat = mh2 + 80nH2SO4
10.T nh kh i l ợng mu i cloru thu đ ợc khi ho t n hết h n hợp o it kim loại ằng dd
HCl:
m clorua = mh2 +27,5nHCl
11. T nh kh i l ợng mu i cloru thu đ ợc khi ho t n hết h n hợp kim loại ằng dd HCl
vừ đủ:
m clorua = mh2 +35,5nHCl
12. T nh kh i l ợng mu i sunf t thu đ ợc khi ho t n hết h n hợp các kim loại ằng
H2SO4 đặc,nóng giải phóng kh SO2 :
mMu i= mkl +96nSO2
13. T nh kh i l ợng mu i sunf t thu đ ợc khi ho t n hết h n hợp các kim loại ằng
H2SO4 đặc,nóng giải phóng kh SO2 , S, H2S:
mMu i= mkl + 96(nSO2 + 3nS+4nH2S)
14. T nh s mol HNO3 cần d ng để h t n h n hợp các kim loại:
nHNO3 = 4nNO + 2nNO2 + 10nN2O +12nN2 +10nNH4NO3
 L u ý: +) Không tạo r kh n o th s mol kh đó ằng 0.
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 45
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

+) Giá trị nHNO3 không phụ thu c v o s kim loại trong h n hợp.
+)Chú ý khi tác dụng với Fe3+ v Fe khử Fe3+ về Fe2+ nên s mol HNO3 đã d ng
để ho t n h n hợp kim loại nhỏ h n so với t nh theo công thức trên. V thế phải nói rõ
HNO3 d bao nhiêu %.
15. T nh s mol H2 SO4 đặc,nóng cần d ng để ho t n 1 h n hợp kim loại dự theo SO2
duy nhất:
nH2SO4 = 2nSO2
16. T nh kh i l ợng mu i nitr t kim loại thu đ ợc khi cho h n hợp các kim loại tác dụng
HNO3( không có sự tạo th nh NH4NO3):
mmu i = mkl + 62( 3nNO + nNO2 + 8nN2O +10nN2)
 L u ý: +) Không tạo r kh n o th s mol kh đó ằng 0.
+) Nếu có sự tạo th nh NH4NO3 th c ng thêm v o mNH4NO3 có trong dd sau
phản ứng. Khi đó nên giải theo cách cho nhận electron.
+) Chú ý khi tác dụng với Fe3+,HNO3 phải d .
17. T nh kh i l ợng mu i thu đ ợc khi cho h n hợp sắt v các o it sắt tác dụng với HNO 3
d giải phóng kh NO:
242
mMu i= (mh2 + 24nNO)
80
18. T nh kh i l ợng mu i thu đ ợc khi ho t n hết h n hợp gồm Fe,FeO, Fe 2O3,Fe3O4 ằng
HNO3 đặc,nóng,d giải phóng kh NO2:
242
mMu i= (mh2 + 8nNO2)
80
 L u ý: Dạng toán n y, HNO3 phải d để mu i thu đ ợc l Fe(III).Không đ ợc nói
HNO3 đủ v Fe d sẽ khử Fe3+ về Fe2+ :
Nếu giải phóng h n hợp NO v NO2 th công thức l :
242
mMu i= (mh2 + 8nNO2 +24nNO)
80
19. T nh kh i l ợng mu i thu đ ợc khi ho t n hết h n hợp gồm Fe,FeO, Fe2O3,Fe3O4 ằng
H2SO4 đặc,nóng,d giải phóng kh SO2:
400
mMu i= (m 2 + 16nSO2)
160 h
20. T nh kh i l ợng sắt đã d ng n đầu, iết o i hoá l ợng sắt n y ằng o i đ ợc h n hợp
rắn X. Ho t n hết rắn X trong HNO3 loãng d đ ợc NO:
56
mFe= (m 2 + 24nNO)
80 h
21. T nh kh i l ợng sắt đã d ng n đầu, iết o i hoá l ợng sắt n y ằng o i đ ợc h n hợp
rắn X. Ho t n hết rắn X trong HNO3 loãng d đ ợc NO2:
56
mFe= (m 2 + 8nNO2)
80 h
22.Tính VNO( hoặc NO2) thu đ ợc khi cho h n hợp sản ph m s u phản ứng nhiệt
nhôm(ho n to n hoặc không ho n to n) tác dụng với HNO3:
1
nNO = [3nAl + (3x -2y)nFexOy
3
nNO2 = 3nAl + (3x -2y)nFexOy
23. T nh pH củ dd it yếu HA:
1 (Với  l đ điện li củ it trong
pH = – (log Ka + logCa) hoặc pH –log( Ca)
2 dung dịch.)
 L u ý: công thức n y đúng khi Ca không quá nhỏ (Ca > 0,01M)
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 46
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

24. T nh pH củ dd h n hợp gồm it yếu HA v mu i N A:
Ca ( Dd trên đ ợc gọi l dd
pH = –(log Ka + log ) đệm)
Cm

25. T nh pH củ dd it yếu BOH:
1
pH = 14 + (log Kb + logCb)
2
26. T nh hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 :
(Tổng hợp NH3 từ h n hợp gồm N2 và H2 với tỉ lệ mol t ng ứng l 1:3)
Mx
H% = 2 – 2
My
(Với X l tỉ kh i n đầu v l tỉ kh i s u)
 L u ý: % VNH3 trong đ ợc t nh:
My
%VNH3 = –1
Mx
Nếu cho h n hợp X gồm mol N2 và b mol H2 với k ( k  3 ) thì:
Mx 2
= 1 – H%( k +1 )
My
27. Xác định kim loại M có hiđro it l ỡng t nh dự v o phản ứng dd Mn+ với dd kiềm.
D M l kim loại n o trong các kim loại có hiđro it l ỡng t nh (Zn,Cr,Sn,P , Be) th s mol
OH- d ng để Mn+ kết tủ to n s u đó t n vừ hết c ng đ ợc t nh l :
nOH- = 4nMn+ = 4nM
28. Xác định kim loại M có hiđro it l ỡng t nh dự v o phản ứng dd M n+ với dd MO2n-4
(hay [M(OH)4] n-4) với dd it:
D M l kim loại n o trong các kim loại có hiđro it l ỡng t nh (Zn,Cr,Sn,P , Be) th s mol
H+ d ng để kết tủ M(OH)n uất hiện t i đ s u đó t n vừ hết c ng đ ợc t nh l :
nH+ = 4nMO2n-4 = 4n[M(OH)4] n-4
29.Tính m gam Fe3O4 khi dẫn kh CO qu ,nung nóng m t thời gi n, rồi ho t n hết h n
hợp rắn s u phản ứng ằng HNO3 loãng d đ ợc kh NO l duy nhất:
232
m= ( mx + 24nNO)
240
 L u ý: Kh i l ợng Fe2O3 khi dẫn kh CO qu ,nung nóng m t thời gi n, rồi ho t n hết
h n hợp rắn s u phản ứng ằng HNO3 loãng d đ ợc kh NO l duy nhất:
160
m= ( mx + 24nNO)
160
30. Tính m gam Fe3O4 khi dẫn kh CO qu ,nung nóng m t thời gi n, rồi ho t n hết h n
hợp rắn s u phản ứng ằng H2SO4 đặc, nóng, d đ ợc kh SO2 l duy nhất:
232
m= ( mx + 16nSO2)
240
 L u ý: Kh i l ợng Fe2O3 khi dẫn kh CO qu ,nung nóng m t thời gi n, rồi ho t n hết
h n hợp rắn s u phản ứng ằng H2SO4 đặc, nóng, d đ ợc kh SO2 l duy nhất:
160
m= ( mx + 16nSO2)
160
II.PHẦN HỮU CƠ:
31. T nh hiệu suất phản ứng hiđro hoá nken:

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 47
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

Tiến h nh phản ứng hiđro hó nken CnH2n từ h n hợp X gồm nken CnH2n và H2 (tỉ lệ
1:1) đ ợc h n hợp th hiệu suất hiđro hoá l :
Mx
H% = 2 – 2
My
32. T nh hiệu suất phản ứng hiđro hó nđehit đ n chức no:
Tiến h nh phản ứng hiđro hó nđehit đ n chức no CnH2nO từ h n hợp h i X gồm nđehit
CnH2nO và H2 (tỉ lệ 1:1) đ ợc h n hợp h i th hiệu suất hiđro hoá l :
Mx
H% = 2 – 2
My
33. T nh nk n A th m gi phản ứng tách( o gồm phản ứng đề hiđro hoá nk n v
phản ứng cr cking nk n:
Tiến h nh phản ứng tách nk n A,công thức C2H2n+2 đ ợc h n hợp X gồm H2 và các
hiđroc c on th nk n A đã phản ứng l :
MA
A% = –1
MX
34. Xác định công thức phân tử nk n A dự v o phản ứng tách củ A:
Tiến h nh phản ứng tách V(l) h i nk n A,công thức C2H2n+2 đ ợc V’ h i h n hợp X gồm
H2 v các hiđroc c on th t có:
V’
MA = M
V X
35.T nh s đồng phân ncol đ n chức no:
S đồng phân ncol CnH2n+2O = 2n-2 (1<n < 6)

36.T nh s đồng phân nđehit đ n chức no:
S đồng phân nđehit CnH2nO = 2n-3 (2< n < 7)

37.T nh s đồng phân it c c o ylic đ n chức no:
S đồng phân it CnH2nO2 = 2n-3 (2 <n < 7)

38.T nh s đồng phân este đ n chức no:
S đồng phân este CnH2nO2 = 2n-2 (1 <n < 5)

39. T nh s ete đ n chức no:
1 (2 <n < 6)
S đồng phân ete CnH2nO = (n – 1)( n – 2)
2
40. T nh s đồng phân eton đ n chức no:
1 (2 <n < 7)
S đồng phân eton CnH2nO = (n – 2)( n – 3)
2

41. T nh s đồng phân min đ n chức no:
S đồng phân min CnH2n +3N =2n -1 (n < 5)

42. T nh s C củ ncol no hoặc nk n dự v o phản ứng cháy:
nCO2
s C củ ncol no hoặc nk n
nH2O – nCO2
43.T m công thức phân tử ncol no, mạch hở dự v o tỉ lệ mol giữ ncol v O2 trong phản
ứng cháy:

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 48
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

Giả sử đ t cháy ho n to n 1 mol ncol no, mạch hở A, công thức CnH2n +2Ox cần k mol th
ta có:
2k – 1 + x (x n)
n=
3
44. T nh kh i l ợng ncol đ n chức no( hoặc h n hợp ncol đ n chức no )theo kh i l ợng
CO2 v kh i l ợng H2O:
mCO2
mancol = mH2O –
11
 L u ý: Kh i l ợng ncol đ n chức( hoặc h n hợp ncol đ n chức no ) c n đ ợc t nh:
mancol = 18nH2O – 4nCO2
45. T nh s đi, tri, tetr …, n peptit t i đ tạo ởi h n hợp gồm amino axit khác nhau:
S n peptitmax = xn
46. T nh s trigil erit tạo ởi gil erol với các it c c o ylic éo:
n2(n + 1)
S trieste
2
47. T nh s ete tạo ởi h n hợp n ncol đ n chức:
n(n +1 )
S ete
2
48. T nh kh i luợng mino it A ( chứ n nhóm NH2 và m nhóm COOH ) khi cho amino
it n y v o dung dịch chứ mol HCl, s u đó cho dung dịch s u phản ứng tác dụng vừ
đủ với mol N OH:
MA(b – a) (NH2)nR(COOH)m
mA =
m
 L u ý: ( A): Amino axit (NH2)nR(COOH)m.
+) HCl (1:n)  mu i có M MA + 36,5x.
+) NaOH (1:m)  mu i có M MA + 22x.
49. T nh kh i luợng mino it A ( chứ n nhóm NH2 và m nhóm COOH ) khi cho amino
it n y v o dung dịch chứ mol N OH, s u đó cho dung dịch s u phản ứng tác dụng vứ
đủ với mol HCl:
MA( b – a) (NH2)nR(COOH)m
mA =
n
 L u ý: +) Lysin: NH2(CH2)4CH(NH2)COOH.
+) Axit glutamic: H2NC3H5(COOH)2.
50. T nh s liên kết π củ hợp chất hữu c mạch hở A, công thức C xHy hoặc CxHyOz dự
v o m i liên qu n giữ s mol CO2; H2O thu đ ợc khi đ t cháy A:
A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở,cháy cho nCO2 – nH2O = k.nA th A có s π k +1
2x – y – u +t +2
 L u ý: Hợp chất CxHyOzNtClu có s πmax = .
2
51. Xác định công thức phân tử củ m t nken dự v o phân tử kh i củ h n hợp nken v
H2 tr ớc v s u khi dẫn qu t Ni nung nóng:
(M2 – 2)M1 (Phản ứng hiđro hoá)
n=
14(M2 – M1)
 L u ý: + M1 l phân tử kh i h n hợp nken v H2 n đầu.
+ M2 l phân tử kh i h n hợp s u phản ứng, không l m mất m u dd Br2.
+ Công thức củ nkin dự v o phản ứng hiđro hoá l :
(M2 – 2)M1
n=
7(M2 – M1)

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 49
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

Chúc các
em thành
công !!!

-----------------------End----------------------
Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 50
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 51
Tài liệu ôn thi THPTQG 2018

Biên soạn:Nguyễn Hửu Trọng-01264524997-nhtrongulaw@gmail.com 52