You are on page 1of 6

THỰC HÀNH DƯỢC LIỆU

Tt Tên vn Tên KH Họ tv Bộ phận TPHH Công dụng


dùng
70 Actiso Cynara Họ cúc - Toàn Protid, lipid Lợi mật, lợi tiểu
scolymus Asteraceae cây
35 Ba dót Eupatorium Cúc - Asteraceae Toàn Tinh dầu, Hạ HA, giãn
ayapana thân trên coumarin mạch, chống
mặt đất viêm

47 Ba kích Morinda Cà phê - Rễ Anthraglycosid , Mạnh gân cốt, trị


officinalis Rubiaceae đường, nhựa liệt dương, phong
thấp
27 Bạch Bletilla striata Lan - Thân rễ Chất nhày, tinh Cầm máu, trị
cập Orchidaceae dầu mụn nhọt
56 Bạch Angelica Hoa tán - Rễ Tinh dầu, Hạ sốt, giảm đau,
chỉ dahurica Apiaceae coumarin trị mụn nhọt
31 Bách Lilium brownii Hành Thân Alkaloid Glucid, Chữa lao phổi,
hợp Liliaceae hành protid, vit C gout, TK suy
nhược
49 Bạch Tribulus Tật lê - Quả Saponin, Chữa đau mắt, bổ
tật lê terrestris Zygophyllaceae alkaloid, thận, trị đau lưng
flavonoid
18 Bán hạ Typhonium Họ Ráy - Thân rễ Vitamin, muối Chữa ho, hen,
divaricatum Araceae khoáng, chống nôn, trị
Alcaloid đau dạ dày
34 Bồ Taraxacum Cúc - Asteraceae Rễ Đường khử, chất Giải độc, thông
công offcinale đắng, saponin sữa lợi tiểu, lọc
anh máu
46 Bổ cốt Psoralea Họ Đậu - Lá, rễ Protid, glucid, Chữa sót nhau,
chi corylifolia Fabaceae acid amin tưa lưỡi, thông
tiểu
3 Bồ kết Gleditsia fera Họ Đậu - Quả, Saponin , Giảm đau, kháng
Fabaceae gaihạt Flavonoid virus, chữa chốc
đầu, rụng tóc

Made by Leo
1 Cam Glycyrrhiza Họ Đậu - Rễ +Saponin : + ho, chống viêm
thảo uralensis Fabaceae Glycyrrhzin. chống dị ứng
+ Flavonoid

26 Câu kỉ Lycium chinense Cà - Solanaceae Quả,rễ, Protein, vit A Chữa cơ thể suy
tử lá yếu, thuốc bổ
63 Cẩu Cibotium Họ Kim mao - Thân rễ Tinh bột, tanin, Trị thấp khớp,
tích barometz Dicksoniaceae chất màu nâu đỏ nhức mỏi
68 Cỏ mực Echipta prostrate Họ cúc – Toàn Coumarin, Kháng viêm, cầm
Asteraceae cây alkaloid máu
51 Cỏ Imperata Họ Lúa - Thân rễ Dẫn chất flavan, Trị nóng sốt, tiểu
tranh cylindryca Poaceae acid hữu cơ tiện ít, thổ huyết
57 Cối xay Abutilon Bông – Toàn Chất nhày, Chữa mụn nhọt,
indicum Malvaceae cây trên flavonoid, hợp thông tiểu tiện
mặt đất chất phenol
25 Cốt toái Drynaria fortune Bổ cốt toái Thân rễ Tinh bột, Bổ thận, mạnh
bổ Polypodiaceae Flavonoid gân xương, cầm
máu
53 Đại Rheum Rau răm - Thân rễ Anthraquinon, Ngăn chảy máu,
hoàng palmatum Polygonaceae tanin tẩy sổ, lợi tiểu
12 Đan Salvia Họ Hoa môi Rễ Rễ chứa Giãn ĐM vành
sâm miltiorhiza Lamiaceae Naphtaquinon tim, bổ máu cho
phụ nữ
21 Đảng Campanumoea Họ Hoa chuông Rễ Đường, chất béo, Chữa tỳ vị suy
sâm javanica Campanulaceae acid amin kém, cơ thể suy
nhược, vàng da
36 Dành Gardenia Họ Cà phê - Quả, lá, Iridoid, manitol, Giải độc gan,
dành jasminiudes Rubiaceae rễ sắc tố thanh nhiệt, cầm
máu
30 Đào Prunus persica Hoa hồng - Nhân Tinh dầu Chữa ho, viêm
nhân Rosaceae hạt họng
65 Dâu Morus alba Họ Dâu tằm - Lá, vỏ, Acid amin, tanin, Chữa sốt cảm,
tằm Moraceae quả, flavonoid ho, cao HA
cành
2 Đậu Dolichos lablab Họ Đậu - Hạt, đôi Glucid, protid, Bổ tỳ vị, giải độc,
ván Fabaceae khi là lá lipid, n.tố Ca, P, trị cảm nắng
trắng và rễ acid amin

Made by Leo
40 Diếp cá Houttuynia Họ Lá giấp - Toàn Flavonoid, tinh Lợi tiểu, kháng
cordata Saururaceae cây trên dầu khuẩn, cẩm máu
mặt đất

8 Đỗ Eucommia Họ Đỗ trọng Vỏ thân Hợp chất iridoid Hạ HA, bổ can,


trọng ulmoides Eucommiaceae glycosid &ligan thận, mạnh gân
nhựa cốt
54 Hà thủ Fallopia Họ Rau răm - Củ Anthraglycosid, Bổ gan, thận,
ô đỏ multiflora Polygonaceae phospholipid máu, nhuận tràng
9 Hoài Dioscorea Họ Củ nâu Rễ củ Glucid, protid, Bổ, hạ nhiệt,
sơn persimilis Dioscoreaceae lipid, chất nhày chữa ăn ko tiêu,
đái đường, di tinh
58 Hoàng Scutellaria Hoa môi - Rễ củ Tinh dầu, Chữa sốt, ho, kiết
cầm baicalensis Lamiaceae flavonoid, tanin lỵ
5 Hoàng Astragalus Họ Đậu Rễ Saccharose, Chữa tiểu đường,
kỳ membranaceus Fabaceae glucose, tinh bột phong thấp, bán
thân bất toại
6 Hòe Styphnolobium Họ Đậu - Nụ hoa Flavonoid, Chống co thắt,
japonicum Fabaceae Saponin xuất huyết, dị
ứng
59 Hồng Carthamus Họ Cúc - Hoa, hạt Flavonoid , dầu An thần, điều
hoa tinctorius Asteraceae kinh, chữa thấp
khớp
10 Huyền Scrophularia Họ Hoa mõm Rễ Rễ chứa Iridoid, Giải nhiệt, tiêu
sâm buegerriana sói - tinh dầu, acid viêm, kháng
scrophulariaceae béo, khuẩn
43 Keo Leucaena Họ Đậu - Hạt Tanin, chất béo, Trị giun
giậu leucocephala Fabaceae chất nhày
72 Kha tử Terminalia Bang - Quả Tanin Trị tiêu chảy, ho
chebula cambretaceae lâu ngày
33 Khiếm Euryale ferox Súng Hạt Carbonhydrat, Chữa di tinh,
thực Nymphaeaceae protein, lipid lưng gối mỏi đau
38 Kiến cò Rhinacanthus Họ Ô rô - Lá thân, Rhinacantin Chữa viêm phế
nasutus Acanthaceae rễ quản, viêm khớp,
hắc lào

Made by Leo
23 Kim Rosa laevigata Họ Hoa hồng Quả Saponin, vitC, Bổ dưỡng, chữa
anh Rosaceae đường, acid hữu di tinh, tả lỵ lâu
cơ ngày

71 Kim Lonicera Họ cơm cháy – Hoa sắp Flavonoid, acid Kháng khuẩn,
ngân japonica Caprifoliaceae nở hữu cơ kháng viêm
45 Kim Desmodium Họ Đậu - Toàn Sitosterol, Trị sỏi niệu, bàng
tiền styracifolium Fabaceae cây trừ coumarin, quang
thảo rễ flavonoid
60 Mã đề Plantago major Họ Mã đề - Toàn Iridoid, Lợi tiểu, long
Plantaginaceae cây flavonoid, chất đờm, thanh nhiệt
nhày
32 Mạch Ophiopogon Hành - Liliaceae Rễ củ Saponin steroid, Tiêu đờm, lợi
môn japonicus chất nhày, đường tiểu, thuốc bổ cho
bệnh phổi
19 Mạch Hordeum Họ Lúa - Hạt nảy Tinh bột, protein, Giúp tiêu hóa, lợi
nha vulgare Poaceae mầm lipid, vitamin, sữa, chữa ăn kém
chất khoáng tiêu, viêm ruột
66 Mù u Calophyllum Họ măng cụt - Hạt Dầu béo, Trị ghẻ lở, phỏng
inophyllum Clusiaceae coumarin
39 Muồng Senna alata Họ Vang - Lá, hạt Anthraglycosid Nhuận tràng,
trâu Roxb Caesalpiniaceae chữa hắc lào, táo
bón
64 Ngũ bội Galla chinensis Họ Đào lộn hột - Tổ phơi Tanin pyrogallic Chữa tiêu chảy,
tử Anacardiaceae khô của kiết lỵ
sâu NBT
16 Ngũ gia Acanthopanax Họ Nhân sâm Vỏ thân, Saponin, acid Thuốc bổ, mạnh
bì gai aculeatus Araliacea vỏ rễ hữu cơ, chất gân cốt, tăng trí
thơm nhớ
20 Ngũ vị Schisandra Họ Ngũ vị - Quả Tinh dầu Điều trị viêm
chinensis Schisandraceae gan, chữa hen, di
tinh
55 Núc Oroxylum Chùm ớt - Vỏ thân, Flavonoid, Kháng viêm,
nác indicum Bignoniaceae hạt oroxylin A chống dị ứng
22 Ô mai Prunus Họ Hoa hồng - Quả Acid hữu cơ, Trị ho, lỵ, tiêu
armeniaca Rosaceae tanin, vitC, chảy mãn tính
Saponin
Made by Leo
42 Phan tả Senna Họ Đậu - Lá Anthraglycosid, Nhuận tràng,
angustifolia Fabaceae Flavonoid giúp tiêu hóa
52 Râu Họ Lúa -
bắp Poaceae
13 Râu Orthosiphon Họ Hoa môi - Lá Saponin, Lợi tiểu, thanh
mèo spiralis Lamiaceae Flavonoid nhiệt
37 Rễ Morinda Họ Cà phê - Rễ, qủa Anthraglycosid Hạ HA, nhuận
Nhàu citrifolia Rubiaceae Lá, vỏ tràng, chữa nhức
cây đầu
67 Rẻ quạt Belamcanda Họ Lay dơn - Thân rễ Flavonoid, Chữa viêm họng,
chinensis Iridaceae belamcandi sốt, thông tiểu
14 Sâm đại Eleutherine Họ Lay dơn Thân Thân chứa h/c Bổ máu, cầm
hành subaphylla Iridacea hành naphthoquinon máu, kháng viêm
4 Sắn dây Pueraria Họ Đậu - Rễ củ Tinh bột, Thanh nhiệt, giải
thomsoni Fabaceae Saponin, cảm
Flavonoid
24 Sơn tra Docynia Họ Hoa hồng - Quả Tanin, acid hữu An thần, giảm
doumeri Rosaceae cơ, saponin đau, giúp tiêu hóa
28 Sử Quisqualis Bàng - Hạt Dầu béo, chất Tẩy giun, chữa
quân tử indica Combretaceae gôm, acid hữu cơ nhức răng

61 Tâm Nelumbo Họ Sen - Hạt tâm Tinh bột, alkaloid Chữa mất ngủ, hạ
sen nucifera Nelumbonaceae gương, HA
tua nhị,
ngó sen
15 Tam Panax Họ Nhân sâm Rễ củ Saponin, tinh dầu Tăng lực, cầm
thất notoginseng Araliaceae ở rễ và hoa máu, tốt cho phụ
nữa sau sinh
7 Thảo Cassia tora Họ Đậu - Hạt Anthraglycosid Chữa đau mắt, trị
quyết Fabaceae hắc lào, nhuận
minh tràng
48 Thiên Asparagus Thiên môn - Rễ củ Saponin steroid, Thanh nhiệt, tiêu
môn cochinchinensis Aspagaraceae acid amin tự do đờm, nhuận tràng

69 Thổ Smilax glabra Họ hành – Thân rễ Saponin, Giúp tiêu hóa, trị
phục liliaceae flavonoid phong thấp
Made by Leo
linh
17 Thông Tetrapanax Họ Nhân sâm - Lõi thân Saponin, protein, Thông tiểu, chữa
thảo papyrifera Araliaceae chất béo sốt, ho, lợi sữa
11 Thục Rehmania Họ Hoa mõm Rễ củ Iridoid glycosid, Tư âm, dưỡng
địa glutinosa sói - acid amin, Huyết
scrophulariaceae caroten

44 Tô mộc Caesalpinia Họ Đậu - Gỗ Tanin, saponin, Kháng sinh, diệt


sappan Fabaceae acid galic lỵ amib
29 Trạch tả Alisma Trạch tả Thân rễ Triterpen, tinh Lợi tiểu, hạ
orientalis Alismataceae dầu, chất nhựa cholesterol và
lipid máu
62 Trúc Nerium oleander Họ Trúc đào - Lá Glycosid tim, Trị suy tim, lợi
đào Apocynaceae saponin, tiểu
flavonoid
41 Vỏ giữa Citrus grandis Họ Cam - Vỏ giữa Coumarin , Chống loét dạ
quả Rutaceae quả bưởi caroten, naringin dày, hạ HA, chữa
bưởi đầy bụng
50 Ý dĩ Coix lachryma - Họ Lúa - Nhân Coixenolid, Bổ phổi, lợi tiểu,
jobi Poaceae hạt carbohydat kiện tỳ

Made by Leo