You are on page 1of 2

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ ELIP

Trong baì viết này chúng tôi muốn giúp các em học hinh lớp 10 biêt cách phân loại các dạng
toán về elip từ đó vận dụng vào giải bài tập

DẠNG 1 : Xác định các yếu tố của e lip


Bài toán1 : Tìm tọa độ đỉnh, tọa độ tiêu điểm , tâm sai, phương trình đường chuẩn và độ dài
x2 y2
 1
các trục của (E) : 9 4


b  4 b  2
2

Giải : ta có  2   c  a2  b2  5
a  9 a  3

Tọa độ dỉnh A1(-3;0) , A2(3;0) , B1(0;-2) , B2(0;2)
c 5
Tiêu điểm F1( 5;0), F2 ( 5;0) -------Tâm sai e  
a 3
a 9
Phương trình đường chuẩn x=±   --- Độ dài các trục: truc lớn 2a=6 ; trục nhỏ 2b=4
e 5
Dạng 2 : Lập phương trình chính tắc của (E) dựa vào một số điều kiện của bài toán
Bài toán 2 : Lập pt chính tắc của (E) trong các trường hợp sau
a ) Biết trục lớn 12 , trục nhỏ 8
x2 y2
Ta có 2a=12 suy ra a=6 và 2b=8 suy ra b=4 vậy (E) :  1
36 16
3
b ) Tâm sai e = và trục lớn là 16
4
c 3 3a
Ta có 2a=16 suy ra a= 8 . Nên e   c  6 . Khi đó b2 = a2 - c2 = 64 – 36 = 28
a 4 4
x2 y2
Vậy (E) :  1
64 28
c) Biết (E) đi qua hai điểm M(4;0) , N(0;3)
x2 y2
Phương trình (E) có dạng  1
a2 b2
9
 N (0;3)  ( E )  b 2  1 b 2  9 x2 y2
   2 Vậy (E):  1
M (4;0)  ( E )  16  1 a  16 16 9
 a 2
5 x2 y2
M ( ; 15 ) 2
 2 1
d) biết một tiêu điểm F(3;0) và đi qua 4 . Gọi PTCT của (E) là a b

Do (E) nhận F(3;0) làm tiêu ddiemr suy ra c = 3 nên b2 = a2 – 9. Thay tọa dộ M vaoc pt (E) ta
có :
a 2  25 b 2  16
 1   2 9   2  135
25 15 25 15
 1 
16a 2 b 2 16a 2 a  16 a  b  (loai )
 16  16
x2 y2
 1
Vậy (E) : là 25 16

Dạng 3 : Tìm tọa độ điểm M trên (E) sao cho MF1 = k MF2

x2 y2
 1
Bài toán 3 : Tìm tọa độ điểm M trên (E): 9 5 sao cho MF1 = 2 MF2 ( F1 là tiêu điểm
bên trái , F2 là tiêu điểm bên phải )

c 2 c 2
Gọi M(x;y)  (E ) . Ta có MF1  a  x  3  x : MF2  a  x  3  x
a 3 a 3

Ycbt: MF1=2MF2  3  2 x  2(3  2 x)  x  3  y   15


3 3 2 2
3 15 3 15
Vậy hai điểm M 1 ( ; ) ; M 2 ( ; )
2 2 2 2
Dạng 4 : Tìm tọa độ điểm M trên (E) nhìn hai tiêu điểm dưới một góc α

Bài toán 4 : Tìm tọa độ điểm M trên (E) : 2x2+6y2=12 nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông
Gọi M(x;y) trên (E) : x2+3y2 = 6 . Điểm M nhìn hai tiêu điểm dưới một góc
vuông suy ra M năm trên đường tròn tâm O bán kính R=c=2 nên x2+y2 = 4
x 2  3 y 2  6 x   3
Ta có hệ  2 2  Vậy có bốn điểm M1 ( 3;1), M 2 ( 3;1), M 3 ( 3;1), M 4 ( 3 : 1)

x  y  4  y  1

Bài toán 5 : Cho (E) : 16x2+25y2 = 400. Tìm M trên (E) nhìn hai tiêu điểm dưới một góc 600
Áp dụng định lí cô sin ta có : F1F22 = MF12 + MF22 - 2MF1MF2 cos600
c 2 c c c 1 c2 275
 (2c) 2  (a x)  (a  x) 2  2(a  x)( a  x)  3 2 x 2  4c 2  a  x 2 
a a a a 2 a 27
275 276
x  y
27 27
275 276 275 276 275 276 275 276
Vậy có 4 điểm M 1 ( ; ) M2( ; ) M 3 ( ; ) M 4 ( ; )
27 27 27 27 27 27 27 27